2_1; a mi đan 2_3; amiđalin 2_4; andrin kích tố tính đực của tinh hoàn 2_5; áo vỏ bọc 2_6; apoenzim phần protein đặc hiệu của một enzim 2_7; ấu trùng conaria 2_8; ấu trùng dạng chén ấu trùng hình chén 2_9; ấu trùng dạng tim có đuôi 2_10; ấu trùng đuôi móc 2_11; ấu trùng gai bám 2_12; ấu trùng giun ba của sán lá ký sinh 2_13; ấu trùng kết nang vô tính 2_14; ấu trùng nang 2_15; ấu trùng parenchymula 2_16; ấu trùng planula 2_17; ấu trùng sán móc 2_18; ấu trùng sâu móc 2_19; bạch cầu ái kiềm 2_20; bạch cầu con 2_21; bạch cầu đa thùy 2_22; bạch cầu đơn nhân 2_23; bạch cầu hạt 2_24; bạch cầu không hạt 2_25; bạch cầu mỡ 2_26; bạch cầu trung tính non 2_27; bạch cầu trung tính 2_28; bạch cầu tủy xương 2_29; bạch cầu ưa eosin 2_30; bạch huyết cầu 2_31; bàn chân quặp 2_32; bàn chân quỳ 2_33; bàn chân 2_34; bàn tay hình vuốt bàn tay quặp 2_35; bàn tay phải 2_36; bàn tay 2_37; báo gê pa 2_38; báo nam mỹ báo chân ngắn đuôi dài báo chân ngắn nam mỹ 2_39; bao nhỏ 2_40; bao thận 2_41; bào tử chân giả 2_42; bào tử lớn 2_43; bào tử nang 2_44; bào tử noãn 2_45; bào tử tản 2_46; báo tuyết 2_47; bao vỏ 2_48; bắp đùi 2_49; bầu diều 2_50; bầy chim bay 2_51; bầy con theo mẹ 2_52; bầy cùng qua đông 2_53; bầy định cư 2_54; bầy đực đàn đực 2_55; bầy gà gô nhỏ 2_56; bể cá cảnh bể nuôi cá cảnh bể thuỷ sinh bể nuôi thuỷ sinh 2_57; bê bò con bò non 2_58; bọ ba thùy 2_59; bộ bán hầu 2_60; bò banten 2_61; bộ bọ nhảy 2_62; bò cái bất toàn 2_63; bò cái cụt sừng 2_64; bò cái tơ bê cái 2_65; bò cailu 2_66; bọ cánh giống 2_67; bọ cạp 2_68; bồ câu gộc 2_69; bồ câu ra ràng 2_70; bồ câu rừng ênat 2_71; bồ câu thầy tu bồ câu thầy dòng 2_72; bồ câu thiên sứ chim bồ câu thiên sứ 2_73; bộ chân guốc lẻ 2_74; bộ chân hai loại 2_75; bộ chân kiếm 2_76; bọ chét 2_77; bọ chỉ đào giun đỏ 2_78; bộ chín 2_79; bộ chuồn chuồn 2_80; bộ có cột sống nối khớp 2_81; bộ con ve 2_82; bộ da chồn mác tét bộ da lông chồn mác tét 2_83; bộ da chuột hải ly bộ da lông chuột hải ly 2_84; bộ da lông chồn vi rôn bộ lông chồn vi rôn bộ da chồn vi rôn 2_85; bộ da lông cừu caracun 2_86; bộ da lông hải ly 2_87; bộ da lông sóc xám 2_88; bộ đa man 2_89; bọ dài đuôi 2_90; bò đực ít tuổi 2_91; bò đực thiến 2_92; bọ đuôi bật 2_93; bò hoang nhỏ 2_94; bộ không đuôi 2_95; bò lai giữa bò hoang giao và bò nhà bò lai giữa bò rừng và bò nhà 2_96; bộ lông cáo da lông cáo bộ da lông cáo da cáo 2_97; bộ lông chim 2_98; bộ lông chồn xi bia 2_99; bộ lông con chồn nâu 2_100; bộ lông hải ly 2_101; bộ lông sóc sinsin bộ da lông sóc sin sin 2_102; bộ lông thú trắng 2_103; bộ lông thú bộ da lông 2_104; bộ lông 2_105; bộ mặt đờ đẫn 2_106; bộ mặt ngây ra bất động 2_107; bộ mặt mặt mũi diện mạo 2_108; bò một tuổi 2_109; bò nuôi để làm thịt 2_110; bộ phận hình răng cưa cơ quan hình răng cưa 2_111; bộ phận hình thìa 2_112; bộ phận hình vây cơ quan hình vây 2_113; bộ phận sinh dục ngoài 2_114; bọ phân 2_115; bọ que 2_116; bộ răng hàm răng 2_117; bộ râu quai nón 2_118; bọ rầy 2_119; bò rừng mã lai 2_120; bộ ruột ba nhánh 2_121; bộ sóc 2_122; bộ tay cung 2_123; bò tây tạng 2_124; bộ thằn lằn 2_125; bộ thằn lằn 2_126; bò thiến 2_127; bò tót 2_128; bờ trước gân sườn cánh 2_129; bò u bò bướu 2_130; bộ ve bét 2_131; bộ vỏ xíu 2_132; bộ vòi 2_133; bộ xương san hô 2_134; bộ xương sườn bụng 2_135; bộ xương trong 2_136; bộ xương vôi 2_137; bộ xương 2_138; bò 2_139; bọc mủ tử cung 2_140; bọc sán túi sán 2_141; bờm 2_142; bọt biển 2_143; bớt đỏ 2_144; búi tuyến da 2_145; bướm đêm đốm đỏ bướm đêm có cánh đốm đỏ 2_146; bướm đốm bướm có đốm bướm ác gi nit 2_147; bướm đuôi nhạn 2_148; bướm gama bướm gam ma 2_149; bướm giáp 2_150; bướm lông 2_151; bướm nâu 2_152; buồm ở cột buồm mũi 2_153; bướm vàng 2_154; bướm 2_155; buồng trứng 2_156; bướu gai 2_157; bướu thịt xa côm 2_158; cá ăn muỗi cá bắt muỗi cá săn muỗi 2_159; cá ăn thịt cá pi ran ha 2_160; cá ao cá hồ cá sống trong ao cá sống trong hồ 2_161; cá bánh lái 2_162; cá bảy màu 2_163; cá bẹ hun khói cho đến khi chín 2_164; cá biển châu âu 2_165; cá bò biển 2_166; cá bơn đuôi dài cá bơn có đuôi dài cá bơn dài đuôi 2_167; cá bơn lưỡi ngựa cá bơn ha li bút 2_168; cá bơn sao 2_169; cá bơn vỉ 2_170; cá bống biến 2_171; cá chạch 2_172; cá chàm 2_173; cá cháo biển 2_174; cá cháo 2_175; cá chép đẻ con 2_176; cá chép đỏ cá chép màu đỏ 2_177; cá chép răng 2_178; cá chép 2_179; cá chim 2_180; cá chình rán ngâm dầu 2_181; cá chình 2_182; cá chó biển 2_183; cá chó đen cá chó màu đen cá chó mầu đen 2_184; cá chó nhỏ 2_185; cá chúa 2_186; cá có mào 2_187; cá cờ nhật bản cá cờ nhật cá cờ nhật bổn 2_188; cá có tinh dịch 2_189; cá có vây 2_190; cá cơm 2_191; cá còn sống cá đang sống 2_192; cá đặc trắng 2_193; cá đác 2_194; cà dái dê 2_195; cá đai 2_196; cá đàn lia 2_197; cá đao răng nhọn 2_198; cá dao 2_199; cá đao 2_200; cá đầu ngựa 2_201; cá đầu rồng 2_202; cá dày califonia 2_203; cá đẻ trứng 2_204; cá đen 2_205; cá denphin 2_206; cá đực có xẹ 2_207; cá đục dài 2_208; cá ê phin 2_209; cá ép vây ngắn 2_210; cá ép 2_211; cá esox 2_212; cá giao đỏ 2_213; cá hố 2_214; cá hóa thạch 2_215; cá hồi ba tuổi 2_216; cá hồi bắc âu 2_217; cá hồi biển 2_218; cá hồi còn sống cá hồi đang sống 2_219; cá hồi đực trong mùa đẻ cá hồi đực mùa đẻ 2_220; cá hồi hai năm 2_221; cá hồi hun khói 2_222; cá hồi sau khi đẻ 2_223; cá hồi vua 2_224; cá hồng nương 2_225; cá hương' 2_226; cá kem 2_227; cá khô không muối 2_228; cá lao 2_229; cá lát 2_230; cá liềm 2_231; cá loa kèn 2_232; cá lon chấm 2_233; cá lon mây 2_234; cá lượng 2_235; cá mac lin cá mác li 2_236; cá mập đầu búa 2_237; cá mập xám 2_238; cá miệng rộng 2_239; cá mình dẹt cá mình giẹp 2_240; cá mixin nhớt 2_241; cá mo ruy chấm đen cá mo ruy có chấm đen 2_242; cá mòi dầu 2_243; cá mòi muối hun khói sấy khô 2_244; cá mòi 2_245; cá mối 2_246; cá morny con 2_247; cá morry 2_248; cá moruy chấm đen 2_249; cá mú ở biển phía nam 2_250; cá mù cá mắt nhỏ không nhìn thấy được 2_251; cá mũi tàu 2_252; cá mũi tẹt 2_253; cá mùi 2_254; cá nắp mang gai đuôi hoa 2_255; cá ngàng 2_256; cá ngừ còn sống cá ngừ đang sống 2_257; cá ngừ vằn 2_258; cá nhám cáo 2_259; cá nhám dẹp 2_260; cá nhám đuôi dài cá nhám có đuôi dài cá nhám dài đuôi 2_261; cá nhám hồi 2_262; cá nhàng cá mương âu 2_263; cá nhảy 2_264; cá nhím biển 2_265; ca nhỏ 2_266; cá nhồng nhật 2_267; cá nhồng 2_268; cá nhụ 2_269; ca nô làm bằng vỏ cây bulô 2_270; ca nô tuần tiễu 2_271; cá nòng nọc 2_272; cá nục ăng ti 2_273; cá nục chấm 2_274; cá nục heo 2_275; cá nục 2_276; cá nùng nục 2_277; cá nước ngọt có màu sắc rực rỡ cá cảnh nước ngọt 2_278; cá nước ngọt giống như cá chép 2_279; cá ông lão cá ông lão mõm ngắn cá ông lão mồm ngắn cá ông lão miệng ngắn 2_280; cá phổi 2_281; cá pôlăc 2_282; cá quân dài' 2_283; cá quân đỏ son' 2_284; cá quân hồng 2_285; cá quân' 2_286; cá quế bạc 2_287; cá răng lông cá răng chéo 2_288; cá râu 2_289; cá rẻ tiền 2_290; cá rô đen 2_291; cá rô phi 2_292; cá ru ti lút cá ru ti lut 2_293; cá sao nhật 2_294; cá sấu ấn độ 2_295; cá sấu châu phi 2_296; cá sóc 2_297; cá sòng cỏ 2_298; cá song đỏ 2_299; cá sòng gió 2_300; cá song sọc 2_301; cá tầm sông đa nuýt 2_302; cá tầm thìa 2_303; cá tầm trắng 2_304; cá tầm 2_305; cá tầng đáy cá sống ở tầng đáy 2_306; cá thái lát khô 2_307; cá than 2_308; cá thể dạng sycon cá thể dạng chum 2_309; cá thể đánh cá được 2_310; cá thể dòng vô tính 2_311; cá thể lưỡng tính 2_312; cá thể sinh sản đơn tính 2_313; cá thể sống tại vùng nhiệt đới 2_314; cá thể 2_315; cá thờn bơn 2_316; cá thu đá 2_317; cá thu nhật bản cá thu nhật 2_318; cá thu 2_319; cá thuộc họ cá tuyết cá thuộc họ cá moruy 2_320; cá thụt 2_321; cá tin ca 2_322; cá tính 2_323; cá trác 2_324; cá trắng nhỏ 2_325; cá tráp dẹt 2_326; cá trâu 2_327; cá trê 2_328; cá trích cơm 2_329; cá trích con 2_330; cá trích dày mình cá trích mình dày cá aloza 2_331; cá trích ngâm giấm 2_332; cá trích rán 2_333; cá trụi 2_334; cá trứng cỏ đại tây dương 2_335; cá tuế 2_336; cá tuyết biển 2_337; cá tuyết con cá tuyết non cá moruy con cá moruy non 2_338; cá tuyết đầu to cá tuyết to đầu 2_339; cá tuyết lon phycis 2_340; cá tuyết sông 2_341; cá tuyết to đầu muối phơi khô cá tuyết đầu to muối phơi khô 2_342; cá ướp muối 2_343; cá vảy chân 2_344; cá vảy láng 2_345; cá vây tay 2_346; cá vền biển 2_347; cá vền giả mắt đỏ cá chày âu 2_348; cá vền 2_349; cá voi bụng vàng 2_350; cá voi có bướu 2_351; cá voi nhỏ có răng 2_352; cá voi phương bắc 2_353; cá voi trắng 2_354; cá vùng bờ 2_355; cá vược dùng làm thức ăn 2_356; cá vược sọc 2_357; cá vược xanh 2_358; cá xác đin 2_359; cá xám 2_360; cá 2_361; cái càng 2_362; cái tổ cái ổ cái tổ chim cái ổ chim 2_363; cằm chảy xuống cằm chảy xệ 2_364; càng cua 2_365; căng gu ru con canguru con căng gu ru non canguru non 2_366; căng gu ru đực căng cu ru đực 2_367; căng gu ru loại nhỏ căng cu ru loại nhỏ 2_368; cẳng tay 2_369; càng 2_370; cánh cửa cứng 2_371; cánh giả 2_372; cánh kiến đỏ 2_373; cánh nhỏ 2_374; cánh sao 2_375; cánh tay em bé 2_376; cánh 2_377; cào cào 2_378; cao răng 2_379; cáo tai to cáo tai to châu phi cáo tai to ở châu phi 2_380; cầy bốn ngón 2_381; cầy giông 2_382; cầy ling sang 2_383; chạc âm hộ 2_384; chạc xương đòn 2_385; chai chân 2_386; chân bám 2_387; chân chó 2_388; chân có móng vuốt 2_389; chân giò nấu đông 2_390; chân hàm 2_391; chân kìm nhỏ chân càng nhỏ 2_392; chân lưới 2_393; chân màng bơi 2_394; chân mút 2_395; chân nhện 2_396; chân ở hàm 2_397; chân ống vận động 2_398; chân răng 2_399; chân thân chân ngực 2_400; chân 2_401; chất gây đóng cục của tế bào máu chất gây nên sự đóng cục của tế bào máu 2_402; chất kháng nguyên 2_403; chất ki tin 2_404; chất lòng đỏ trứng 2_405; chất nguyên sinh động vật 2_406; chất nội tiết hóc môn 2_407; chất tế bào trứng 2_408; chất xạ hương 2_409; châu chấu voi 2_410; chi bên 2_411; chim ác 2_412; chim áo dài 2_413; chim bạc bụng 2_414; chim bách thanh 2_415; chim bạch yến 2_416; chim biển 2_417; chim bồ câu áo dài bồ câu áo dài 2_418; chim bồ câu cắt con chim cắt con 2_419; chim bồ câu đầu bằng bồ câu đầu bằng 2_420; chim bồ câu kèn bồ câu kèn 2_421; chim bồ câu mồi 2_422; chim bồ câu rừng ê nat bồ câu rừng ê nat 2_423; chim bồ câu víc to ri a chim bồ câu chiến thắng bồ câu víc to ri a bồ câu chiến thắng chim bồ câu victoria 2_424; chim bồ nông bồ nông 2_425; chim bói cá bói cá 2_426; chim cắt ê xa lon chim cắt xám nâu 2_427; chim cắt nhỏ chim cắt non 2_428; chim chạy 2_429; chim chích ngực đỏ' 2_430; chim cốc 2_431; chim công đực chim công trống công trống công đực 2_432; chim công mái chim công cái công mái công cái 2_433; chim cú châu úc chim cú úc cú châu úc cú úc 2_434; chim cu cu chim cúc cu 2_435; chim cu rốc cu rốc 2_436; chim cướp biển 2_437; chim đại bàng đại bàng 2_438; chim đầu rìu 2_439; chim dầu 2_440; chim dẽ bắc mỹ dẽ bắc mỹ 2_441; chim dẽ gà dẽ gà 2_442; chim dẽ nước 2_443; chim diệc mỹ 2_444; chim diều hâu ăn ong chim diều hâu chuyên ăn ong diều hâu ăn ong diều hâu chuyên ăn ong 2_445; chim đỏ đuôi chim đuôi đỏ 2_446; chim dô nách 2_447; chim đớp muỗi chim bắt muỗi chim ăn muỗi 2_448; chim đuôi seo 2_449; chim gây hại chim hại 2_450; chim giẻ cùi 2_451; chim hải âu bê tren chim hải âu pê tren hải âu bê tren hải âu pê tren 2_452; chim hải âu fun ma 2_453; chim hải âu pêtren 2_454; chim hét cánh đỏ 2_455; chim hét cao cẳng chim hét cẳng cao 2_456; chim hét đầu xám 2_457; chim hét nhạc 2_458; chim hoạ mi đỏ hoạ mi đỏ 2_459; chim hoàng anh chim hoàng anh bắc mỹ chim hoàng anh bắc mĩ 2_460; chim hồng hạc 2_461; chim hồng tước' 2_462; chim hót 2_463; chim két cổ đỏ két cổ đỏ 2_464; chim khâu mỏ đỏ 2_465; chim khâu' 2_466; chim leo trèo 2_467; chim mai hoa 2_468; chim mái 2_469; chim mào bắt rắn 2_470; chim mào vàng 2_471; chim mỏ nhát chim dẽ 2_472; chim mỏ sừng 2_473; chim mỏ to 2_474; chim mồi 2_475; chim mỏng biển con mỏng biển con 2_476; chim mòng biển xi ra mòng biển xi ra 2_477; chim muông săn bắn 2_478; chim nhạ 2_479; chim nhạn biển an nu nhạn biển an nu 2_480; chim nuôi 2_481; chim ô tít chim ô tit 2_482; chim ông lão 2_483; chim ôtit 2_484; chim sả rừng 2_485; chim sáo sậu sáo sậu 2_486; chim sẻ đất 2_487; chim sẻ gia va 2_488; chim sẻ núi 2_489; chim sẻ rừng sẻ rừng 2_490; chim sẻ trống 2_491; chim sẻ ức đỏ 2_492; chim sẻ vàng sẻ vàng 2_493; chim sen; chim gáy 2_494; chim sếu sếu 2_495; chim sống nhờ tổ của loài khác 2_496; chim thiên nga kèn thiên nga kèn 2_497; chim thịt 2_498; chim trả 2_499; chim trĩ trĩ 2_500; chim tu căng 2_501; chim tu hú 2_502; chim tucăng 2_503; chim tước mào vàng 2_504; chim tuyết 2_505; chim ưng nhỏ chim ưng non 2_506; chim uria 2_507; chim vàng anh; chim hoàng oanh 2_508; chim vẹo cổ 2_509; chim vẹt cổ đỏ' 2_510; chim vừa mới nở 2_511; chim xẻ núi 2_512; chim yến 2_513; chim 2_514; chó bắc kinh 2_515; chó baxet chó lùn baxet 2_516; chó béc giê đức chó an ny sát 2_517; chó bị xích 2_518; chó bốc xơ 2_519; chó bun 2_520; chó chuyên dẫn đường cho người mù 2_521; chó cộc đuôi 2_522; chó cốc chó cốc tây ban nha 2_523; chó đan mạch 2_524; chó đầu cao chó sipeki 2_525; chó đốm chó có lông trắng đốm đen 2_526; chó đuôi xoắn 2_527; chó hoang 2_528; chó lai 2_529; chó liên lạc 2_530; chỗ loét nông 2_531; chỗ loét 2_532; chó lớn tai cụp 2_533; chó lông dài và quăn 2_534; chó ngao 2_535; chó nhỏ đuôi xoắn châu phi 2_536; chó ở xứ wales 2_537; chó phốc chó nhỏ lông mượt chó nhỏ có lông mượt 2_538; chó săn bám theo người 2_539; chó săn ê cốt chó săn hươu nai 2_540; chó săn mắt nhìn xa 2_541; chó săn non chó săn con 2_542; chó săn salski 2_543; chó săn sói 2_544; chó săn tanbô 2_545; chó săn xaluki 2_546; chó snauxe giống đức 2_547; chó sói con 2_548; chó sói đồng c 2_549; chó sói lông xám bắc mỹ chó sói lông xám ở bắc mỹ 2_550; chó sói 2_551; chó sơnauxe 2_552; chó sủa 2_553; chó sục 2_554; chó tai cụp 2_555; chó trận khuyển binh 2_556; chó trắng bắc cựu 2_557; chỏm đầu chẩm 2_558; chòm râu dê 2_559; chồn ăn mật ấn độ' 2_560; chồn cái 2_561; chồn hôi 2_562; chồn mactet 2_563; chồn ri bê lin chồn ri be lin 2_564; chồn sương chồn phu rô 2_565; chồn zibelin 2_566; chồn 2_567; chúa giê su chúa cứu thế 2_568; chùm lông bàn chải 2_569; chuột con chuột nhắt 2_570; chuột đetman 2_571; chuột gộc 2_572; chuột hải ly 2_573; chuột hốc 2_574; chuột lang nam mỹ 2_575; chuột nước 2_576; chuột vàng 2_577; cò bạch cò ngà 2_578; cơ biểu mô 2_579; cơ căng 2_580; cổ chân ngựa 2_581; có chân trước 2_582; cơ co rút 2_583; cơ co 2_584; cơ da cổ 2_585; cơ điện 2_586; cơ đồ 2_587; cơ đối kháng 2_588; cơ đối vận giả 2_589; cơ gấp phụ 2_590; cơ gấp 2_591; cổ gầy 2_592; cơ giãn 2_593; cơ giun 2_594; cơ hạ 2_595; cơ hàm móng 2_596; cơ hóa học 2_597; cơ hoành kết tràng 2_598; cơ hoành ký 2_599; cơ hoành lách 2_600; cơ khí hóa 2_601; cơ lực đồ 2_602; cơ lực ký 2_603; cơ lượng tử 2_604; cơ lý 2_605; cơ mạch 2_606; có mỏ cong ngược 2_607; cò mỏ giày chim cò mỏ giày 2_608; cơ mỡ 2_609; có móc sau 2_610; cơ mút 2_611; cơ nâng 2_612; cơ ngang 2_613; cơ nguyên tiết 2_614; cò nhảy 2_615; có nhiều khoang khí có nhiều khoang khí và xốp 2_616; cơ nhịp 2_617; cơ nở 2_618; cơ nốt củ 2_619; cơ phận 2_620; cơ quan đẻ trứng c quan đẻ trứng sâu bọ c quan đẻ trứng côn trùng 2_621; cơ quan phát ra ánh sáng bộ phận phát ra ánh sáng 2_622; cơ quan sinh dục đực bộ phận sinh dục đực 2_623; cơ quan tiết 2_624; cơ quan xúc giác 2_625; cơ quay ngửa cơ ngửa 2_626; cơ quay sấp 2_627; cơ rễ máu sanguinaria 2_628; cơ số năm 2_629; cơ sổ 2_630; cơ thần kinh 2_631; cơ thoi 2_632; cơ tim ký 2_633; cơ tim 2_634; cơ trâm móng 2_635; cơ trương 2_636; cổ tử cung 2_637; cơ ức móng 2_638; cơ vận động 2_639; cơ xoay 2_640; cơ 2_641; cóc sọc vàng 2_642; con báo tuyết 2_643; con bê xa mẹ trên bãi chăn 2_644; con bọ bạc con nhậy 2_645; con bổ củi 2_646; con bọ da 2_647; con bọ hung 2_648; con bồ nông 2_649; con bọ vừng 2_650; con cá chình con 2_651; con cá từ biển mới vào sông 2_652; con canguru con 2_653; con canguru đực 2_654; con canguru 2_655; con cào cào 2_656; con cáo con 2_657; con cầy mực cầy mực 2_658; con cáy 2_659; con châu chấu 2_660; con cháu dòng dõi 2_661; con chim con 2_662; con chó con 2_663; con chó ngộ nghĩnh 2_664; con chó nhỏ không có giá trị 2_665; con chó 2_666; con chuột chũi 2_667; con cò 2_668; con công con 2_669; con công mái 2_670; con cọp 2_671; con cúc 2_672; con cừu cái già 2_673; con cừu con được nâng niu 2_674; con cừu già 2_675; con cừu hoang 2_676; con đà điểu 2_677; con đama 2_678; con đaman 2_679; con dê cái 2_680; con dê non 2_681; con dê 2_682; con diệc bạch 2_683; con diệc con 2_684; con diệc mào 2_685; con điệp 2_686; con đồi mồi 2_687; con dơi 2_688; con ếch độc 2_689; con gà mái 2_690; con gà trống 2_691; con gà 2_692; con gấu 2_693; con giơi 2_694; con giồng túi 2_695; con giun đất 2_696; con giun giấm 2_697; con hạc 2_698; con hàu nhỏ 2_699; con hoẵng đực 2_700; con hoẵng 2_701; con hươu đực 2_702; con kanguru 2_703; con kỳ đà 2_704; con kỳ lân 2_705; con la 2_706; con lạc đà 2_707; con lemmut 2_708; con linh cẩu 2_709; con linh dương có gạc nhiều nhánh 2_710; con lợn nhỏ nhất trong lứa 2_711; con lợn nước 2_712; con lừa hoang châu á 2_713; con lửng mỹ 2_714; con lười 2_715; con macmôt mỹ 2_716; con macmôt 2_717; con mắt 2_718; con mèo tài bắt chuột 2_719; con mọt atropot 2_720; con mọt vàng 2_721; con mực 2_722; con muỗi 2_723; con ngao 2_724; con ngỗng đực 2_725; con ngỗng 2_726; con ngựa bị cắt tai 2_727; con ngựa có tật nhai rơm lép bép 2_728; con ngựa có thói hay chồm dựng lên 2_729; con ngựa gầy 2_730; con ngựa hầu đá 2_731; con ngựa hay khịt mũi to 2_732; con ngựa lồng lên 2_733; con ngựa trời 2_734; con nhân mã 2_735; con nhặng 2_736; con nhện 2_737; con nhím 2_738; con nhông 2_739; con ốc sên 2_740; con phượng hoàng 2_741; con rạm 2_742; con rắn 2_743; con răng chạm 2_744; con rết 2_745; con rồng 2_746; con rùa già 2_747; con rùa 2_748; con ruồi 2_749; con sa giông 2_750; con sao sao 2_751; con sáo sậu 2_752; con sâu có đốt màu đỏ làm mồi câu 2_753; con sâu đo 2_754; con sâu que 2_755; con sâu tai 2_756; con sên biển 2_757; con sếu 2_758; còn sò nhỏ 2_759; con sóc đất 2_760; con sóc 2_761; con sư tử biển 2_762; con tắc kè 2_763; con tatu chi lê 2_764; con tatu sáu khoanh 2_765; con tatu' 2_766; con tên đá 2_767; con thằn lằn 2_768; con thiên nga non 2_769; con thiên nga trống 2_770; con thú con 2_771; con thú 2_772; con tinh tinh 2_773; con tò vò 2_774; con tôm 2_775; con trăn nam mỹ 2_776; con trăn 2_777; con trăng đá 2_778; con trâu 2_779; côn trùng gây hại côn trùng hại 2_780; côn trùng hai cánh 2_781; côn trùng không cánh 2_782; côn trùng phá hoại cây cối 2_783; côn trùng sống nhờ 2_784; côn trùng sâu bọ 2_785; con vật cho sữa 2_786; con vật kếch xù 2_787; con vật kêu chiêm chiếp 2_788; con vật lại một phần tư 2_789; con ve 2_790; con vượn 2_791; con xâu tai 2_792; cú tuyết 2_793; cựa gà 2_794; cửa mình 2_795; cua nhện 2_796; cửa sổ tai 2_797; cục lõi ở đầu xương lõi cầu xương 2_798; cục máu đông 2_799; cục máu cục nghẽn 2_800; cước ở chân tay cước tay cước chân 2_801; cuống bụng 2_802; cuống dưới tiểu não 2_803; cuống khứu giác 2_804; cuống mắt 2_805; cuống sinh dục 2_806; cuống tiểu noãn sau 2_807; cuống túi bào tử 2_808; cừu a ga cừu aga 2_809; cừu bị xén lông một lần 2_810; cừu cái con cừu cái non 2_811; cừu cái già 2_812; cừu cái 2_813; cừu đực 2_814; cừu già 2_815; cừu hoang cừu hoang nam mỹ 2_816; cừu mặt trắng 2_817; cừu thiến 2_818; da bò 2_819; da bốt can 2_820; da cá mập 2_821; da cá sấu 2_822; da chai 2_823; da chó 2_824; da crômê 2_825; da cừu mềm 2_826; da đanh 2_827; dạ dày giả 2_828; dạ dày tuyến 2_829; da dày 2_830; dạ dày 2_831; da dê non 2_832; da dê thuộc 2_833; da đế 2_834; đà điểu châu phi 2_835; đà điểu chim đà điểu 2_836; da đóng giày 2_837; da gấu 2_838; da gốc mỏ 2_839; da hoẵng 2_840; dạ lá sách 2_841; da liếc dao cạo 2_842; da lộn 2_843; da lông chó sói da chó sói 2_844; da lông chồn ri be lin da lông chồn ri bê lin 2_845; da lông cừu ca ra cun bộ da lông cừu ca ra cun 2_846; da ma rốc 2_847; da marocanh 2_848; dạ múi khế túi 2_849; da ngựa thuộc 2_850; da ngựa 2_851; da rái cá 2_852; da thuộc để đóng giày 2_853; dạ tổ ong 2_854; da trâu 2_855; da 2_856; dải răng kitin 2_857; dân mi si gân dân mi si gan 2_858; đàn ong 2_859; đầu cừu 2_860; đầu gối 2_861; đầu sán 2_862; đầu vú của động vật đầu ti của động vật 2_863; đáy mắt 2_864; dây thần kinh phản xạ 2_865; dây thần kinh ròng rọc 2_866; dây thần kinh vận động 2_867; dây thần kinh 2_868; đáy xương chậu 2_869; dê con 2_870; đế guốc 2_871; dê hươu 2_872; dê mía dê sậy' 2_873; dê 2_874; dế 2_875; di hài 2_876; đĩa nhau 2_877; dịch hoàn túi tinh 2_878; dịch mật 2_879; dịch tế bào 2_880; diệc bạch diệc trắng 2_881; diệc mào chim diệc mào 2_882; diệc non diệc con 2_883; diều 2_884; đoạn nhiễm sắc thể 2_885; độc tố trong ruột tô xin trong ruột 2_886; dơi gộc 2_887; dơi quạ ở mã lai 2_888; dơi quỳ 2_889; đờm dãi 2_890; động bào tử 2_891; động mạch cảnh 2_892; động mạch chủ 2_893; động mạch con tiểu động mạch 2_894; động mạch đồ 2_895; động mạch đùi 2_896; động mạch giữa dây thần kinh 2_897; động mạch nền sọ 2_898; động mạch tận cùng 2_899; động mạch thừng tinh 2_900; động mạch 2_901; dòng máu trong cơ thể 2_902; động vật ăn cỏ 2_903; động vật ăn tạp 2_904; động vật ăn thịt 2_905; động vật biển có vú 2_906; động vật biến nhiệt 2_907; động vật biển sâu 2_908; động vật bốn chân có móng guốc động vật bốn chân móng guốc 2_909; động vật bốn tay thú bốn tay 2_910; động vật chân bụng 2_911; động vật chân cánh 2_912; động vật chân đầu 2_913; động vật chân đốt 2_914; động vật chân giống động vật đẳng túc 2_915; động vật chân kép 2_916; động vật chân khớp 2_917; động vật chân năm ngón 2_918; động vật chân tơ động vật có chân tơ 2_919; động vật chân vây 2_920; động vật có chân chẻ 2_921; động vật có chân thằn lằn động vật chân thằn lằn động vật có chân giống thằn lằn động vật có chân giống như thằn lằn 2_922; động vật có da lông 2_923; động vật có khoang giả 2_924; động vật có màng ối 2_925; động vật có ngà 2_926; động vật đa bào 2_927; động vật da dày 2_928; động vật da gai 2_929; động vật dạng phôi dạ 2_930; động vật đơn huyệt 2_931; động vật gặm nhắm 2_932; động vật giống nhím biển 2_933; động vật hai chân 2_934; động vật hai mảnh vỏ 2_935; động vật hai tay 2_936; động vật hình cây 2_937; động vật họ thằn lằn họ thằn lằn 2_938; động vật hoại sinh 2_939; động vật học miêu tả 2_940; động vật không có xương sống ở ao 2_941; động vật không thuần chủng động vật không thật nòi giống lai tạp chủng 2_942; động vật ký sinh ngoài 2_943; động vật ký sinh trong 2_944; động vật ký sinh 2_945; động vật ký sinh 2_946; động vật linh trưởng linh trưởng 2_947; động vật loài nhai lại 2_948; động vật loại rùa động vật giống rùa 2_949; động vật mang râu động vật có râu loài mang râu loài có râu 2_950; động vật máu lạnh 2_951; động vật máu nóng 2_952; động vật nguyên bào ở chất phân hủy 2_953; động vật nguyên sinh hình trái lê ký sinh trong ruột non người 2_954; động vật nhai lại 2_955; động vật nhiều chân 2_956; động vật nhiều mồm động vật có nhiều mồm động vật nhiều miệng động vật có nhiều miệng động vật nhiều mõm động vật có nhiều mõm 2_957; động vật nổi 2_958; động vật sống ở đá 2_959; động vật tám chân 2_960; động vật tay cuộn 2_961; động vật thấp hơn con người 2_962; động vật thiếu răng 2_963; động vật thuần chủng 2_964; động vật thuộc lớp nhện 2_965; động vật thú vật 2_966; đốt bàn 2_967; đốt bên thuyền đốt thuyền phụ 2_968; đốt bụng cuối côn 2_969; đốt chân 2_970; đốt chuyển 2_971; đốt đội 2_972; đốt ghép đốt gốc 2_973; đốt háng 2_974; đốt hông 2_975; đốt khớp 2_976; đốt ngón 2_977; đốt ngực trước 2_978; đốt ống 2_979; đốt phụ 2_980; đốt ức kép 2_981; dù phần dù 2_982; đùi cừu 2_983; đuôi bò 2_984; đuôi cáo đuôi của con cáo 2_985; đuôi cộc 2_986; đuôi cụt 2_987; đuôi 2_988; đường nối xương 2_989; ếch con; ngóe con 2_990; gà bạch thổ nhĩ kỳ 2_991; gà cảnh 2_992; gà gô đen trống gà gô đen đực 2_993; gà gô mái đỏ gà gô đỏ mái 2_994; gà gô mái 2_995; gà gô trắng xám 2_996; gà hambua 2_997; ga lác tô ra huyết galactoza huyết 2_998; gà lơgo 2_999; gà lôi đỏ xu ma tơ ra 2_1000; gà lôi mái 2_1001; gà lôi gà lôi đỏ 2_1002; gà mái tơ 2_1003; gà móng 2_1004; gà nhật mái 2_1005; gà phi gà châu phi 2_1006; gà tây con 2_1007; gà tây mái 2_1008; ga tiếp tế 2_1009; gà tồ 2_1010; gã trai 2_1011; gà trống non 2_1012; gà trống thiến gà sống thiến 2_1013; gà trống trông như gà mái 2_1014; gạc 2_1015; gai giao cấu 2_1016; gai màng xương 2_1017; gai mọc từ đốt xương sống 2_1018; gai sụn 2_1019; gai vận động 2_1020; gan bàn chân lòng bàn chân 2_1021; gân cánh 2_1022; gân chéo 2_1023; gân kheo 2_1024; gần sườn phụ gần cánh côn trùng 2_1025; gàu bám da đầu 2_1026; gấu lợn 2_1027; gấu mèo 2_1028; gấu trúc bắc mỹ' 2_1029; gấu trúc po tốt gấu trúc po tôt 2_1030; gấu túi 2_1031; gấu xám bắc mỹ 2_1032; gaxtrin hóc môn kích thích tiết vị 2_1033; gen đột biến gây bệnh ung thư 2_1034; gen hạt 2_1035; gen kép 2_1036; gen nửa gây chết 2_1037; gen phụ 2_1038; gen thẩm nhập 2_1039; gen trội 2_1040; gen tương ứng trội 2_1041; gia cầm còn sống gia cầm đang sống 2_1042; gia cầm 2_1043; giác mạc 2_1044; giáp xác thuộc họ cua 2_1045; giòi 2_1046; giống á trùng cửa trong 2_1047; giống bò do bò hoang giao cấu với bò nhà sinh ra 2_1048; giống bông tai 2_1049; giống chó bóoc rôi 2_1050; giống chó chăn cừu cô li 2_1051; giống chó côli 2_1052; giống chó đingo giống chó nửa hoang ở úc 2_1053; giống chó lai giữa chó bun và chó sục 2_1054; giống chó lớn tai cụp 2_1055; giống chó púc giống chó ỉ 2_1056; giống chó săn hưu nai 2_1057; giống chó su 2_1058; giống chó sục chân ngắn và lông cứng 2_1059; giống ếch nhái 2_1060; giống gà nam bộ 2_1061; giống gà vianđôt 2_1062; giống hải âu nhỏ 2_1063; giống lợn đen có đốm trắng 2_1064; giống mèo rừng 2_1065; giống ngựa galôuây 2_1066; giống người thượng đẳng 2_1067; giống thú cổ 2_1068; giống tuần lộc 2_1069; giông túi kỳ giông túi kì giông túi giông có túi kỳ giông có túi kì giông có túi 2_1070; giun chỉ 2_1071; giun đốt 2_1072; giun đũa 2_1073; giun ít tơ 2_1074; giun làm mồi câu 2_1075; giun lươn 2_1076; giun móc 2_1077; giun nhiều tơ 2_1078; giun tóc' 2_1079; giun 2_1080; glôbulin 2_1081; gờ lô bu lin miễn dịch globulin miễn dịch 2_1082; gò má 2_1083; gốc cánh cứng 2_1084; hà bá 2_1085; hắc tố mê la nin 2_1086; hạch bên 2_1087; hạch có dạng ung thư 2_1088; hạch não ghép 2_1089; hạch não sau hạch não iii 2_1090; hạch não trước 2_1091; hạch nhân 2_1092; hạch thần kinh đơn cực; nơron đầu 2_1093; hải âu fumma 2_1094; hải âu màu thẫm ở bắc đại tây dương 2_1095; hải long 2_1096; hải ly nam mỹ 2_1097; hải sản 2_1098; hải tiêu 2_1099; hải tinh 2_1100; hàm sờ 2_1101; hang phổi hang ở phổi 2_1102; hạt nhiễm sắc thể 2_1103; hậu môn trực tràng 2_1104; hàu nhỏ 2_1105; hầu họng 2_1106; hê mô li rin hemolizin 2_1107; heo vòi la mã 2_1108; heo vòi lợn vòi 2_1109; họ bọ kỳ 2_1110; họ bọ que 2_1111; họ bướm ống 2_1112; họ bướm sư tử 2_1113; họ cá chép họ chép 2_1114; họ cá hăng chài 2_1115; họ cá trích 2_1116; họ cá vược 2_1117; họ chép 2_1118; họ gà 2_1119; họ hàng máu mủ bà con ruột thịt 2_1120; họ hàng bà con 2_1121; họ mèo 2_1122; ho mon ruột lá en te ro ga xờ tron 2_1123; họ người 2_1124; họ rắn nước 2_1125; hổ 2_1126; hoẵng cái 2_1127; hoẵng đực 2_1128; hoạt dịch 2_1129; hốc mắt gỗ 2_1130; hóc môn động dục nữ ốc trô gen 2_1131; hốc râu 2_1132; hocmon buồng trứng 2_1133; hocmon động dục ơ xơ trin 2_1134; hồng cầu 2_1135; hộp tăng âm 2_1136; hươu đực hươu đực trưởng thành hươu đực trên năm tuổi 2_1137; hươu đùi vằn 2_1138; hươu non mới có gạc 2_1139; hươu 2_1140; huyết sắc tố 2_1141; huyết thanh học 2_1142; huyết thanh kết bông 2_1143; huyết thanh tái phát 2_1144; huyết thanh trứng 2_1145; huyết thanh và máu 2_1146; kén gai nang gai 2_1147; kền kền khoang cổ chim kền kền khoang cổ 2_1148; kén nang 2_1149; khả năng cầm nắm được 2_1150; kháng độc tố 2_1151; kháng nguyên sinh kháng thể 2_1152; khe nứt của bộ não rãnh của bộ não 2_1153; khỉ đầu chó a bi xi ni 2_1154; khỉ đầu chó 2_1155; khỉ dữ 2_1156; khỉ đuôi sóc 2_1157; khỉ đuôi 2_1158; khỉ không đuôi khỉ hình người khỉ không có đuôi khỉ cộc đuôi 2_1159; khỉ macac không đuôi 2_1160; khỉ macaca 2_1161; khỉ mặt xanh 2_1162; khỉ nhân hình 2_1163; khỉ ở vùng nhiệt đới 2_1164; khí quản nhỏ 2_1165; khỉ ua ca ri khỉ ua ca ri nam mỹ 2_1166; khỉ 2_1167; khoang bán cầu noãn noãn thất bên 2_1168; khoang cơ thể ngoài phôi 2_1169; khoang cơ thể 2_1170; khoang dịch 2_1171; khoang giữa khoang dạ giả 2_1172; khoang màng nhĩ khoang màng nhĩ ở tai 2_1173; khoang nguyên thủy 2_1174; khoang phôi mang 2_1175; khoang sinh học 2_1176; khoang tai ngoài 2_1177; khoang thùy thị giác 2_1178; khoang trước não 2_1179; khối u ác tính khối u độc u ác tính u độc 2_1180; khối u vô hại cục u lành bướu lành u lành 2_1181; khớp quay khớp chày 2_1182; khớp xương ức bả vai 2_1183; khu bảo tồn động vật khu vực bảo tồn động vật 2_1184; khuẩn sa môn ne la vi khuẩn làm cho thức ăn trở thành độc 2_1185; khuẩn tia 2_1186; khúc cơ đoạn cơ 2_1187; khúc não 2_1188; khủng long chân chim 2_1189; khủng long phytosaur 2_1190; khủng long 2_1191; khủng long 2_1192; khuỷ tay cùi tay 2_1193; khủyu chân sau của động vật khủyu chân sau khủyu chi sau của động vật khủyu chi sau 2_1194; kích thích tố nam hóc môn nam 2_1195; kiến thợ đẻ trứng 2_1196; kiến thợ 2_1197; kỳ đà xám 2_1198; kỳ đà giông mào cự đà 2_1199; kỳ giông kỳ nhông rái kì đà rái kỳ đà kì giông kì nhông 2_1200; kỳ lân 2_1201; ký sinh trùng giả 2_1202; ký sình trùng mô 2_1203; ký sinh trùng nội sinh 2_1204; ký sinh trùng ở vật chưa được miễn dịch 2_1205; ký sinh trùng tế bào 2_1206; ký sinh trùng trong nội ký sinh trùng 2_1207; lá tạng ngoại tâm mạc 2_1208; lá tạng phôi 2_1209; la thồ 2_1210; lạc đà không bướu nam mỹ lạc đà không bướu nam mĩ 2_1211; lạc đà không bướu lạc đà không có bướu 2_1212; lem mút 2_1213; linh dương ấn độ linh dương ấn 2_1214; linh dương châu phi có sừng dài và thẳng 2_1215; lính dương châu phi 2_1216; linh dương đầu bò 2_1217; linh dương đỏ 2_1218; linh dương gót đen' 2_1219; linh dương nam phi 2_1220; linh dương sừng kiếm linh dương sừng dài 2_1221; linh dương sừng móc 2_1222; linh dương to có sừng cong 2_1223; linh dương xám linh dương xám nam phi 2_1224; linh dương 2_1225; lỗ chân răng 2_1226; lỗ dinh dưỡng 2_1227; lỗ nốt đậu 2_1228; lỗ phổi khe phổi 2_1229; lỗ phun nước lỗ phun nước của cá voi 2_1230; lỗ ruột 2_1231; lỗ tai 2_1232; lỗ thở 2_1233; loài ăn cá 2_1234; loài ăn cỏ 2_1235; loại ấu trùng sống dưới nước ở bắc mỹ dùng làm mồi câu 2_1236; loại báo chân ngắn đuôi dài 2_1237; loài báo 2_1238; loài biến dị yếu 2_1239; loại bồ câu actec 2_1240; loài bò sát 2_1241; loại bò sữa island 2_1242; loài bướm cánh mốc 2_1243; loại bướm nhỏ 2_1244; loài cá biển ăn được màu xám 2_1245; loại cá biển hoặc cá nước ngọt nhỏ 2_1246; loại cá biển thuộc họ pecca 2_1247; loại cá biển 2_1248; loài cá heo 2_1249; loại cá mập da lấm chấm 2_1250; loại cá mắt nhỏ không nhìn thấy được 2_1251; loại cá mú 2_1252; loại cá nhám 2_1253; loại cá nhỏ ăn ấu trùng của muỗi dùng để làm mồi 2_1254; loài cá voi 2_1255; loài canguru lớn da đỏ xám 2_1256; loài chân bụng có phổi động vật chân bụng có phổi 2_1257; loài chân lá 2_1258; loài chim biển 2_1259; loại chim chân màng loài chim chân màng 2_1260; loài chim chạy loại chim chạy 2_1261; loại chim hót ở châu âu 2_1262; loại chim kền kền lớn 2_1263; loại chim sẻ ngô 2_1264; loại chó tha mồi có lông đen hoặc vàng 2_1265; loài chó to có màu trắng điểm đen 2_1266; loài cóc núi 2_1267; loài công chim công nói chung 2_1268; loài cú nhỏ new zealand 2_1269; loại cừu anh lớn không có sừng 2_1270; loài da dày 2_1271; loài động vật có vú loài hữu nhũ 2_1272; loài động vật sống dưới nước 2_1273; loài ếch nhái 2_1274; loài gặm nhấm nam mỹ giống chuột lang 2_1275; loài gặm nhấm nhỏ ở nam mỹ 2_1276; loài giáp xác mười chân 2_1277; loài giáp xác loài tôm cua 2_1278; loại hàu 2_1279; loại khỉ châu á 2_1280; loài ký sinh cấp hai 2_1281; loài lai điển hình 2_1282; loài linh dương 2_1283; loài ma quỷ 2_1284; loài nhậy cánh mốc 2_1285; loài quạ ăn thịt thối rữa và động vật nhỏ 2_1286; loài quạ xanh 2_1287; loài sâu đo 2_1288; loài tai biển 2_1289; loài thay thế 2_1290; loài thú ăn kiến thú ăn kiến 2_1291; loài trăn úc 2_1292; loài trội điển hình loài chính thức 2_1293; loài vượn cao lớn ở mađagaxca 2_1294; loài vượn cáo nhỏ ở châu phi có mắt to và đuôi dài 2_1295; loài vượn cáo 2_1296; lợn cái con lợn cái non 2_1297; lợn cỏ pê ca ri heo cỏ pê ca ri 2_1298; lợn đen có đốm trắng 2_1299; lợn hoang nam phi heo hoang nam phi 2_1300; lợn lang mỹ lợn đen khoang trắng ở mỹ 2_1301; lợn lòi đực heo lòi đực 2_1302; lợn lòi 2_1303; lợn rừng đực nhỏ 2_1304; lợn thiến 2_1305; lợn vỗ béo để làm thịt 2_1306; lòng bàn tay gan bàn tay 2_1307; lông bờm ngựa 2_1308; lông cánh 2_1309; lông chim cắm ở mũi tên 2_1310; lông chồn éc min da lông chồn éc min 2_1311; lông dê angora 2_1312; lông đuôi 2_1313; lồng gà 2_1314; lông hình vảy 2_1315; lông len thô 2_1316; lông mình lông thân 2_1317; lông ngựa 2_1318; lồng ngực 2_1319; lông nhím 2_1320; lông nhỏ 2_1321; lông ống tai ngoài 2_1322; lông roi cuốn 2_1323; lông roi dọc roi dọc 2_1324; lông seo 2_1325; lông thân chim 2_1326; lông thỏ angora 2_1327; lông tơ chim để nhồi chăn gối 2_1328; lông vai 2_1329; lông vịt 2_1330; lớp bò sát 2_1331; lớp chân rìu lớp chân rìu thân mềm 2_1332; lớp da mỏng 2_1333; lớp giun đót 2_1334; lớp hải tiêu 2_1335; lớp lông nhung 2_1336; lớp lông 2_1337; lớp lót khoang não tủy sống 2_1338; lớp màng nhện màng nhện bọc não 2_1339; lớp sán dây 2_1340; lớp sán sữa 2_1341; lớp sứa 2_1342; lớp sừng ngoài 2_1343; lớp trùng lông lớp mao trùng 2_1344; lừa rừng lừa rừng trung á 2_1345; lừa thồ 2_1346; lừa vằn 2_1347; lửng mỹ 2_1348; lưng 2_1349; lưỡi con 2_1350; lưới tơ thần kinh 2_1351; lươn 2_1352; lưỡng tiêm 2_1353; mạc nối 2_1354; mạch máu nhỏ 2_1355; mạch 2_1356; mầm cánh 2_1357; mầm ruột kết 2_1358; mầm ruột 2_1359; màng bao cơ 2_1360; màng bọc nhộng con 2_1361; màng bụng phúc mạc 2_1362; màng da 2_1363; màng đệm 2_1364; mảng dù lượn; mấu lưng ngực trước 2_1365; màng kết 2_1366; mang khớp 2_1367; màng lót mai 2_1368; màng lót yếm 2_1369; màng mạch máu 2_1370; màng mỏng 2_1371; màng ngoài tim 2_1372; màng nhĩ rời 2_1373; màng nối 2_1374; màng phổi 2_1375; mang phụ giả 2_1376; màng quanh sọ 2_1377; màng sụn 2_1378; màng sừng 2_1379; màng tế bào 2_1380; màng thai nhi 2_1381; màng thính giác 2_1382; màng thóp 2_1383; mảng tơ 2_1384; màng trạch 2_1385; màng trắng 2_1386; màng trên sọ 2_1387; màng treo dạ dày 2_1388; màng treo ruột mạc treo ruột 2_1389; màng trinh xử nữ 2_1390; màng trong dạ con 2_1391; màng trong tim 2_1392; màng xương nhầy 2_1393; màng xương sọ ngoài 2_1394; màng xương trong 2_1395; mang 2_1396; mảnh bên hậu môn 2_1397; mảnh bên lưỡi 2_1398; mảnh bên ngực trước 2_1399; mảnh chân hàm 2_1400; mảnh gốc ức 2_1401; mảnh trên hậu môn 2_1402; mảnh trong hàm nhai miếng trong hàm nhai 2_1403; mảnh trước hàm 2_1404; mảnh trước háng 2_1405; mảnh trước môi 2_1406; mật bò 2_1407; mặt bụng 2_1408; mắt cá chân 2_1409; mắt cánh 2_1410; mấu chẩm bên 2_1411; mấu chân 2_1412; mấu giao cấu mấu giao cấu bướm 2_1413; mấu gốc lông cứng 2_1414; men ruột 2_1415; mèo cái già 2_1416; mèo có đốm màu hơi vàng 2_1417; mèo đực 2_1418; mèo rừng châu phi 2_1419; mèo rừng nam mỹ mèo rừng nam mĩ 2_1420; mí mắt 2_1421; miệng dạng sao 2_1422; miệng ruột 2_1423; minh quản 2_1424; mỡ bao thủy tinh ở mắt 2_1425; mỡ cá voi 2_1426; mỡ cật lợn 2_1427; mỡ động vật dầu mỡ động vật 2_1428; mô ghép 2_1429; mỡ lá 2_1430; mô libe thứ cấp 2_1431; mỡ ngỗng 2_1432; mô sinh sụn 2_1433; mỡ trong sản phẩm bơ sữa 2_1434; mỏ mỏ chim 2_1435; móc cánh mấu móc 2_1436; môi âm hộ 2_1437; môi dưới 2_1438; món tóc bên tai 2_1439; mòng biển xira 2_1440; móng guốc 2_1441; móng huyền 2_1442; móng ngón tay cái 2_1443; móng vuốt 2_1444; mọt bore 2_1445; mọt cá muối khô 2_1446; mọt cưa 2_1447; một loại cá nước ngọt 2_1448; một loại côn trùng nhỏ sống gần nước 2_1449; một loại giun đất nâu đỏ thường dùng làm mồi câu cá 2_1450; mọt ngũ cốc mọt gạo 2_1451; một vài loại vi khuẩn 2_1452; mu bàn chân 2_1453; mực bút 2_1454; mực ống 2_1455; mực vỏ xoắn 2_1456; mũi tẹt và hếch 2_1457; mũi to 2_1458; mụn phỏng mụn bỏng 2_1459; muỗi vằn muỗi cu lếch 2_1460; nai bờm 2_1461; nai cái 2_1462; nai non mới có gạc 2_1463; nang ấu trùng sán lá echinococcus 2_1464; nang hạch 2_1465; nang hóa ống 2_1466; nang hóa 2_1467; nang niêm dịch 2_1468; nang sán không đầu 2_1469; nang trâm 2_1470; nang trứng 2_1471; nang xơ 2_1472; nang xương 2_1473; não nguyên thủy 2_1474; não thất bên 2_1475; nắp vỏ màng 2_1476; nếp gấp ở đầu âm vật 2_1477; ngà răng men răng 2_1478; ngà 2_1479; ngọc trai 2_1480; ngón chân 2_1481; ngón nhẫn ngón áp út 2_1482; ngón tay cái 2_1483; ngón tay cò súng 2_1484; ngón tay máy 2_1485; ngón tay 2_1486; ngón to 2_1487; ngón ngón chi 2_1488; ngỗng non ngỗng con 2_1489; ngỗng trắng bắc cực 2_1490; ngựa bất kham ngựa hay trở chứng 2_1491; ngựa cái non 2_1492; ngựa cày 2_1493; ngựa chạy hầu như không nhấc cẳng lên 2_1494; ngựa cho thuê 2_1495; ngựa chưa thuần 2_1496; ngựa có thể về ngược 2_1497; ngựa của kỵ binh 2_1498; ngựa để thay đổi 2_1499; ngựa đi nước kiệu 2_1500; ngựa đốm xám 2_1501; ngựa đóng vào trong càng xe 2_1502; ngựa đua bị cắt cộc đuôi 2_1503; ngựa đua loại kém 2_1504; ngựa đưa ra cuộc đua nhưng không tham gia đua 2_1505; ngựa đua 2_1506; ngựa đực giống 2_1507; ngựa già yếu 2_1508; ngựa gỗ bấp bênh cho trẻ con 2_1509; ngựa kéo xe; ngựa cày 2_1510; ngựa khoẻ chân ngắn 2_1511; ngựa không chịu cương 2_1512; ngựa lai anh nóoc măng 2_1513; ngựa màu hạt dẻ 2_1514; ngựa màu vàng với bờm và đuôi màu sáng 2_1515; ngựa nâu xám 2_1516; ngựa nuôi và huấn luyện để dự các cuộc đua nước kiệu 2_1517; ngựa phi nước đại 2_1518; ngựa rừng ở úc 2_1519; ngựa tây ban nha 2_1520; ngựa thảo nguyên ngựa sống trên thảo nguyên 2_1521; ngựa thở khò khè 2_1522; ngựa thổ nhĩ kỳ 2_1523; ngựa thường ngựa thường để cưỡi 2_1524; ngựa trạm 2_1525; ngựa vá 2_1526; ngựa vằn 2_1527; ngựa vượt rào ngựa chạy vượt rào 2_1528; ngực giữa 2_1529; ngực phụ nữ vú phụ nữ ngực đàn bà vú đàn bà 2_1530; ngực sau 2_1531; ngực 2_1532; người ăn tạp 2_1533; người bắc kinh hoá thạch 2_1534; người cắt cụt 2_1535; người cụt 2_1536; người mắc bệnh hen 2_1537; ngưới mắc chứng tự kỷ 2_1538; người suy nhược 2_1539; người 2_1540; nguyên bào hạch mẹ tế bào hạch 2_1541; nguyên bào máu 2_1542; nguyên bào trứng 2_1543; nguyên bào 2_1544; nguyên hồng cầu 2_1545; nguyên tủy bào 2_1546; nhãn cầu lồi 2_1547; nhân mã 2_1548; nhánh bên 2_1549; nhánh chân ngoài 2_1550; nhánh chân trong 2_1551; nhánh cuống phổi nhỏ 2_1552; nhánh gạc 2_1553; nhánh phế quản bên 2_1554; nhánh phế quản iii 2_1555; nhánh trong chi hai nhánh 2_1556; nhậy cắn quần áo 2_1557; nhện chân nhảy 2_1558; nhện nằm chờ mồi 2_1559; nhện 2_1560; nhiễm sắc thể giới tính thể nhiễm sắc giới tính 2_1561; nhiễm sắc thể 2_1562; nhộng hoàn chỉnh 2_1563; nhọt sưng tấy 2_1564; noãn bào tử 2_1565; noãn hoàng 2_1566; nọc ong 2_1567; nọc rắn 2_1568; nội bạch huyết 2_1569; nội chất 2_1570; nội dịch nội dịch ở tai 2_1571; nội tạng 2_1572; nội tiết tố kích ức tố 2_1573; nốt phồng nước nhỏ 2_1574; nốt phồng nước 2_1575; núm vú đầu vú 2_1576; nước vàng nước vàng ở vết thương 2_1577; ổ cối 2_1578; ổ khớp 2_1579; ốc ao 2_1580; ốc bu xin ốc xoắn 2_1581; ốc gai 2_1582; ốc mượn hồn 2_1583; ốc song kinh 2_1584; ốc tai 2_1585; ốc xô nin opxonin 2_1586; oextriol 2_1587; ống eustachio 2_1588; ống hậu môn 2_1589; ống lông chim 2_1590; ong mật đực 2_1591; ong rừng 2_1592; ống sản trứng 2_1593; ống sinh niệu 2_1594; ống sinh tinh thẳng 2_1595; ong thợ 2_1596; ống tiết dịch hôi 2_1597; ong vò vẽ 2_1598; ong 2_1599; phần đầu ngực 2_1600; phân lớp thân giáp thấp 2_1601; phần não khứu giác 2_1602; phần não ngay dưới vỏ não 2_1603; phần ngực cánh 2_1604; phần phụ bụng phần phụ của bụng 2_1605; phần phụ 2_1606; phần trước bụng 2_1607; phân chất bài tiết 2_1608; phế quản phế dung 2_1609; phôi dạ giả 2_1610; protein sắc tố 2_1611; quạ chân đỏ quạ chân đỏ mỏ đỏ quạ chân và mỏ đỏ 2_1612; quai móc 2_1613; quái thai dính chân 2_1614; quái thai đôi bọc nhau 2_1615; quái thai đôi một đầu 2_1616; quái thai hai thân dính 2_1617; quái thai học 2_1618; quái thai không đầu chân 2_1619; quái thai ngắn chi 2_1620; quái thai người cá 2_1621; quái thai nứt não 2_1622; quái thai nứt ngực 2_1623; quái thai rốn nuôi 2_1624; quái tượng cánh tay kép 2_1625; quái tượng có vòi 2_1626; quái tượng không đầu mồm thô sơ 2_1627; quái tượng không đầu ngực 2_1628; quái tượng không đầu tay 2_1629; quái tượng không tim 2_1630; quái tượng một hốc mắt 2_1631; quái tượng nhiều thân 2_1632; quái tượng thai đôi dính đốt sống 2_1633; quái tượng thiếu bộ phận sinh dục 2_1634; quái tượng thiếu chi 2_1635; quái tượng 2_1636; quản bào tế bào khí quản 2_1637; rạm 2_1638; rắn bắt gà con; rắn ăn trứng 2_1639; rắn cạp nong rắn hổ lửa 2_1640; rắn cuộn mồi 2_1641; rắn dọc dưa 2_1642; rắn độc ở châu phi 2_1643; rắn hai đầu 2_1644; rắn hổ lục 2_1645; rắn không độc có sọc dài ở mỹ 2_1646; rắn mào 2_1647; rắn ráo 2_1648; rắn săn chuột 2_1649; rắn 2_1650; răng cửa 2_1651; răng dính liền 2_1652; răng khôn 2_1653; răng không đều 2_1654; răng mọc không đều 2_1655; răng nanh chó 2_1656; răng nanh sữa hàm dưới 2_1657; răng nanh 2_1658; răng nhỏ 2_1659; răng ranh 2_1660; răng trước hàm 2_1661; râu cá 2_1662; râu 2_1663; ráy tai 2_1664; rễ bám 2_1665; rễ thần kinh 2_1666; rệp cimex 2_1667; rệp kẽ ngón tay 2_1668; rệp vừng đen rệp vừng màu đen 2_1669; ria sờ râu sờ 2_1670; rồng phun lửa 2_1671; rồng 2_1672; rùa nước ngọt 2_1673; ruồi bò cạp 2_1674; ruồi corodylobia 2_1675; ruồi dài chân 2_1676; ruồi glossina 2_1677; ruồi không hút máu phân bố rộng còn gọi là ruồi thịt 2_1678; ruồi tumbu 2_1679; ruồi xê xê ruồi xê xê phi châu ruồi xê xê châu phi 2_1680; ruột gà 2_1681; ruột hồi 2_1682; ruột kết bàng quang 2_1683; ruột kết 2_1684; ruột nguyên thủy 2_1685; ruột non bàng quang 2_1686; ruột non to 2_1687; ruột tịt 2_1688; sa cô ít 2_1689; sa côm bạch huyết 2_1690; sa côm cơ vân 2_1691; sa côm cơ 2_1692; sa côm cứng 2_1693; sa côm lymphô 2_1694; sa côm mạch 2_1695; sa côm niêm 2_1696; sa côm sụn 2_1697; sa côm tủy 2_1698; sa côm tuyến 2_1699; sa côm xơ 2_1700; sa giông sa nhông 2_1701; sắc tố bào 2_1702; sắc tố cảm thụ màu đỏ 2_1703; sắc tố có nguồn gốc từ porphirin 2_1704; sắc tố huyết thanh 2_1705; sắc tố mật niệu 2_1706; sắc tố màu da cam 2_1707; sắc tố màu nâu nhạt 2_1708; sắc tố màu nâu nhuộm với một số thuốc nhuộm chất béo 2_1709; sắc tố nội bào 2_1710; sắc tố protein tảo 2_1711; sắc tố thị giác 2_1712; sắc tố trong nước tiểu của các cá thể bị rối loạn chuyền hóa porphiprin cấp 2_1713; sắc tố u melanin 2_1714; sán dẹp 2_1715; san hô đá tảng 2_1716; san hô hình cây 2_1717; san hô sừng 2_1718; san hô tảng 2_1719; san hô 2_1720; sán lá ký sinh trong máu 2_1721; sán lá schistosomum 2_1722; sán lá; sán lá gan 2_1723; sán máng 2_1724; sáp ong 2_1725; sâu ăn bột 2_1726; sâu bọ biến thái hoàn toàn 2_1727; sâu bọ cánh khác 2_1728; sâu bọ cánh lớn 2_1729; sâu bọ cánh lông 2_1730; sâu bọ cánh nửa 2_1731; sâu bọ cánh úp côn trùng cánh úp 2_1732; sâu bọ cánh vảy 2_1733; sâu bọ đầu gai 2_1734; sâu bọ đồng trinh sâu bọ tự đẻ trứng thụ tinh không cần đực sâu bọ cái tự đẻ trứng thụ tinh không cần đực sâu bọ cái tự thụ tinh sâu bọ tự thụ tinh sâu bọ lưỡng tính 2_1735; sâu bọ kêu inh tai 2_1736; sâu bọ ký sinh côn trùng ký sinh bọn ký sinh 2_1737; sâu bọ sống yên ổn trong tổ kiến 2_1738; sâu bọ 2_1739; sâu bướm 2_1740; sâu kéo màng 2_1741; sâu khoan 2_1742; sâu ngài đêm 2_1743; sâu 2_1744; sinh lý học động vật 2_1745; sinh thụ 2_1746; sinh vật tìm thấy trong đất và trên gỗ mục 2_1747; sọ cổ 2_1748; sò fôlat 2_1749; sọ người đầu lâu người 2_1750; sò nhỏ 2_1751; sò phô lát 2_1752; sọ tạng cung hàm tạng 2_1753; sò 2_1754; sóc bay có túi sóc túi bay sóc biết bay có túi sóc túi biết bay 2_1755; sọc rất nhỏ trên vải 2_1756; sóc sin sin 2_1757; sói con sói non 2_1758; sỏi dạng que 2_1759; sỏi màng phổi 2_1760; sợi nhiễm sắc 2_1761; sỏi tim 2_1762; sơn dương sao đen 2_1763; sơn dương vằn sơn dương có vằn 2_1764; sự đạp mái 2_1765; sự đẻ trứng thai 2_1766; sự đẻ trứng 2_1767; sự di trú ồ ạt 2_1768; sự phân nhánh như cành cây 2_1769; sự phát triển thành nhộng sự hình thành nhộng sự hình thành thành nhộng 2_1770; sư tử con 2_1771; sư tử đực 2_1772; sữa non 2_1773; súc vật chuyển lên núi 2_1774; súc vật nuôi để lấy thịt 2_1775; súc vật thồ 2_1776; sụn bào 2_1777; sụn gốc vây ngực 2_1778; sụn lypodystrophy loạn dưỡng mỡ 2_1779; sụn nhẫn giáp 2_1780; sụn nhẫn 2_1781; sụn phễu 2_1782; sụn xơ 2_1783; sụn 2_1784; sừng để uống 2_1785; sừng đựng mực 2_1786; sừng đựng thuốc súng 2_1787; sừng sau não tủy 2_1788; sừng trước 2_1789; sừng 2_1790; sườn cừu 2_1791; sườn lợn đã lọc gần hết thịt 2_1792; sườn lợn 2_1793; tá tràng 2_1794; ta tu chi lê 2_1795; ta tu sáu khoanh ta tu sáu khoang ta tu có sáu khoanh ta tu có sáu khoang 2_1796; tắc kè hoa 2_1797; tắc kè 2_1798; tai biển 2_1799; tai ngoài 2_1800; tai 2_1801; tấm bên lưng sâu bọ 2_1802; tấm dưới miệng 2_1803; tấm hô hấp 2_1804; tâm lý học động vật 2_1805; tấm mang bên 2_1806; tâm mô sừng ngoài 2_1807; tấm ngực trước 2_1808; tấm sừng hàm 2_1809; tấm trên miệng sâu bọ 2_1810; tằm 2_1811; tay bám 2_1812; tay sờ bắt mồi 2_1813; tay trái 2_1814; tế bào niệu 2_1815; tế bào bao schwann 2_1816; tế bào bắt hai màu 2_1817; tế bào biến màu 2_1818; tế bào biểu bì tạo hắc tố 2_1819; tế bào chưa biệt hóa 2_1820; tế bào có áo ngoại bị tiêu 2_1821; tế bào có đoạn gen phụ 2_1822; tế bào có hắc tố phát triển 2_1823; tế bào có sắc tố vàng 2_1824; tế bào cơ 2_1825; tế bào dạng cơ 2_1826; tế bào di chuyền 2_1827; tế bào dị loại 2_1828; tế bào dinh dưỡng 2_1829; tế bào đốm sắc cầu vồng 2_1830; tế bào đơn chất 2_1831; tế bào đơn nhân lách 2_1832; tế bào đồng loại 2_1833; tế bào gan 2_1834; tế bào hạch thần kinh 2_1835; tế bào hạch hạch bào 2_1836; tế bào hốc ung thư 2_1837; tế bào hủy xương tế bào tiêu xương 2_1838; tế bào kế 2_1839; tế bào khí 2_1840; tế bào khổng lồ tủy xương 2_1841; tế bào không nhân 2_1842; tế bào lục nội sinh 2_1843; tế bào lưới 2_1844; tế bào mầm trứng 2_1845; tế bào mang hắc tố 2_1846; tế bào màng não 2_1847; tế bào mang sắc tố đỏ 2_1848; tế bào men răng 2_1849; tế bào mô liên kết 2_1850; tế bào mủ 2_1851; tế bào ngoại mạch 2_1852; tế bào nguyên sinh 2_1853; tế bào nhân khổng lồ 2_1854; tế bào nhân ưa màu 2_1855; tế bào phân rã mô mềm 2_1856; tế bào phổi 2_1857; tế bào sertoli 2_1858; tế bào sợi nấm 2_1859; tế bào sợi 2_1860; tế bào tạo bổ thể 2_1861; tế bào tạo sắc tố 2_1862; tế bào tạo tinh trùng 2_1863; tế bào tạo xương nguyên bào xương 2_1864; tế bào thần kinh có thể niss kết lưới 2_1865; tế bào thần kinh đệm ít gai 2_1866; tế bào thần kinh đệm ít nhánh 2_1867; tế bào thần kinh học 2_1868; tế bào thần kinh không sợi trục 2_1869; tế bào thần kinh liên kết 2_1870; tế bào thần kinh trụ phân nhánh 2_1871; tế bào thùy sau tuyến yên 2_1872; tế bào trơn 2_1873; tế bào trung bì phôi 2_1874; tế bào tuyến ức 2_1875; tế bào ưa oxy to 2_1876; tế bào xốp 2_1877; tế bào xương răng 2_1878; tế bào 2_1879; thái dương 2_1880; thai hóa đá 2_1881; thần kinh tâm thần 2_1882; thần kinh cảm giác 2_1883; thần kinh cơ 2_1884; thần kinh của cơ 2_1885; thần kinh dễ bị kích thích 2_1886; thần kinh học 2_1887; thần kinh khuỷu 2_1888; thần kinh nội tiết 2_1889; thần kinh phân tiết 2_1890; thần kinh phế vị đồ 2_1891; thần kinh thính giác 2_1892; thần kinh vận mạch 2_1893; thần kinh vận nhãn ngoài 2_1894; thằn lằn đầu rắn 2_1895; thằn lằn gai 2_1896; thằn lằn giun 2_1897; thằn lằn ngón cánh 2_1898; thằn lằn nhiệt đới 2_1899; thằn lằn rắn 2_1900; thằn lằn răng giông thằn lằn răng nhông 2_1901; thằn lằn úc 2_1902; thân lớn 2_1903; thần nửa người nửa cá 2_1904; thân súc vật 2_1905; thân xương ức 2_1906; thận 2_1907; thanh nhiễm sắc 2_1908; thanh quản 2_1909; thể gắn răng 2_1910; thể ghép 2_1911; thế giới ma quỷ 2_1912; thể khứu giác thể đánh hơi mũi 2_1913; thể nhiễm sắc 2_1914; thể thận 2_1915; thiên nga non 2_1916; thiên nga trống thiên nga đực chim thiên nga trống chim thiên nga đực 2_1917; thịt băm trong có một lát pho mát 2_1918; thịt bò hun khói tẩm nhiều gia vị 2_1919; thịt bò phơi nắng 2_1920; thịt bò ướp muối 2_1921; thịt cừu bị bệnh 2_1922; thịt cừu 2_1923; thịt để nhồi 2_1924; thịt giăm bông hộp 2_1925; thịt hươu 2_1926; thịt làm xúc xích thịt làm lạp xưởng 2_1927; thịt lợn ướp 2_1928; thịt nai 2_1929; thịt nướng xiên 2_1930; thịt thăn lợn 2_1931; thịt thú vật 2_1932; thịt 2_1933; thỏ đuôi bông 2_1934; thỏ rừng cái 2_1935; thời kỳ trước đẻ trứng thời gian trước đẻ trứng thời kỳ trước khi đẻ trứng thời gian trước khi đẻ trứng 2_1936; thời kỳ trước động đực thời kỳ trước khi động đực thời gian trước động đực thời gian trước khi động đực 2_1937; thú ăn kiến lớn 2_1938; thú ăn thịt đồng loại 2_1939; thú ăn thịt sống động vật ăn thịt sống 2_1940; thú bị săn đuổi 2_1941; thú bốn sừng 2_1942; thú bốn tay 2_1943; thú có túi 2_1944; thú có vòi thú thuộc bộ vòi động vật có vòi động vật thuộc bộ vòi 2_1945; thú con họ chó 2_1946; thú con 2_1947; thú đực 2_1948; thú guốc chân 2_1949; thú hữu nhũ có móng ăn cỏ 2_1950; thú lông nhím 2_1951; thú nhiều ngón 2_1952; thú nuôi có sừng ngắn 2_1953; thú ở hang 2_1954; thú vật có dạng giống người 2_1955; thuộc bộ chim sẻ 2_1956; thượng vị 2_1957; thùy cánh 2_1958; thùy nhỏ ở não trước 2_1959; thủy tức tập đoàn 2_1960; thùy 2_1961; tiền đình 2_1962; tiền tinh trùng tinh tử 2_1963; tiểu cầu 2_1964; tiểu nang 2_1965; tiểu não nguyên thủy 2_1966; tiểu nhĩ 2_1967; tiểu phôi bào 2_1968; tiểu thùy 2_1969; tiểu tĩnh mạch 2_1970; tinh bào thứ cấp 2_1971; tính có thể sống lại tính có thể hồi phục lại tính có thể mọc lại 2_1972; tính đẻ con tính thai sinh 2_1973; tinh dịch 2_1974; tình hoàn ẩn giả 2_1975; tinh hoàn ẩn 2_1976; tinh hốc 2_1977; tĩnh mạch dội ba 2_1978; tĩnh mạch nền 2_1979; tĩnh mạch nổi dưới da 2_1980; tính trạng ngủ lịm qua đông trạng thái ngủ lịm qua đông 2_1981; tổ mối ổ mối ụ mối 2_1982; tóc bò liếm 2_1983; tóc giả có những búp ngắn 2_1984; tóc giả đội thêm cho thấy mái tóc dầy 2_1985; tộc người baxcơ 2_1986; tóc quăn ngang trán 2_1987; tóc 2_1988; tôm càng 2_1989; tôm he 2_1990; tôm hùm na uy 2_1991; tôm hùm na uy 2_1992; tôm nước ngọt 2_1993; tôm pan đan tôm ban đan 2_1994; tôm 2_1995; trai nhỏ 2_1996; trái tim tim 2_1997; trăn 2_1998; trạng thái ngủ lịm trạng thái ngủ lịm đi 2_1999; trâu philippin' 2_2000; tri tôn 2_2001; trụ ốc trụ ốc ở tai trong 2_2002; trụ trong 2_2003; trực tràng tử cung 2_2004; trực tràng ruột thẳng 2_2005; trứng cá đỏ 2_2006; trứng cá muối 2_2007; trùng chân giả 2_2008; trùng chùm cầu 2_2009; trùng có lỗ 2_2010; trùng dạng giun 2_2011; trứng gà chọi 2_2012; trứng không có trống 2_2013; trùng lông mao trùng 2_2014; trùng mảng uốn roi đuôi 2_2015; trùng mũi khoan trùng tri pa no so ma 2_2016; trứng ngỗng 2_2017; trứng thụ tinh trứng được thụ tinh trứng đã thụ tinh 2_2018; trùng tia 2_2019; trứng tôm 2_2020; trứng tráng 2_2021; tua cuốn 2_2022; tua xúc tu 2_2023; túi chứa tinh tử 2_2024; túi mật 2_2025; túi nhận tinh 2_2026; túi thức ăn 2_2027; túi xạ 2_2028; tủy sống kép 2_2029; tủy sống nhỏ 2_2030; tủy xương sọ 2_2031; tuỷ xương 2_2032; tuyến nhớt 2_2033; tuyến noãn hoàng 2_2034; tuyến sinh dục lưỡng tính 2_2035; tuyến sinh dục phụ ngoại bì 2_2036; tuyến sinh dục 2_2037; tuyến tiết sáp 2_2038; tuyến tơ 2_2039; u bạch huyết u nang bạch huyết 2_2040; u cùi 2_2041; u dạng ung thư 2_2042; u hạt 2_2043; u hình lá 2_2044; u lao 2_2045; u mạch 2_2046; u màng não 2_2047; u mềm cơ trơn u lành tính ở cơ trơn 2_2048; u nang hạch tuyến ống u tuyến ống 2_2049; u nguyên bào đệm u nguyên bào xốp 2_2050; u nguyên bào mạch u lindau 2_2051; u nhỏ bướu nhỏ 2_2052; u nhú 2_2053; u nội mô u màng trong 2_2054; u paraffin 2_2055; u tủy 2_2056; u xơ 2_2057; u xương 2_2058; ung thư biểu mô 2_2059; ung thư tế bào có hắc tố phát triển 2_2060; ung thư khối u 2_2061; vách ghép 2_2062; vách ngăn mũi 2_2063; vai 2_2064; vành lông quanh hậu môn 2_2065; vành lông rung trước hậu môn 2_2066; vật ăn thịt động vật 2_2067; vật chủ trung gian 2_2068; vật đẻ non 2_2069; vật ký sinh trên một vật ký sinh khác vật bội ký sinh 2_2070; vảy cá mắt 2_2071; vảy cám 2_2072; vây cánh bướm 2_2073; vảy của vết thương 2_2074; vảy hình khiên 2_2075; vây ngực giả vây chi trước giả 2_2076; vây nhỏ 2_2077; vảy quạt nước vây quạt nước 2_2078; vảy xương 2_2079; vảy 2_2080; ve sầu nhảy 2_2081; ve bét 2_2082; vẹt ca ca chim vẹt ca ca 2_2083; vẹt lorikeet vẹt mã lai chim vẹt lorikeet chim vẹt mã lai 2_2084; vẹt mào vẹt có mào chim vẹt mào chim vẹt có mào 2_2085; vẹt màu xám ôxtraylia 2_2086; vẹt nuôi 2_2087; vết thương 2_2088; vẹt chim vẹt 2_2089; vi động vật vi sinh động vật 2_2090; vi khuẩn hiếu khí gram dương hình que 2_2091; vi khuẩn hình cầu 2_2092; vi khuẩn hình que gram dương 2_2093; vi khuẩn khử nitơ 2_2094; vi khuẩn nốt rễ vi khuẩn nốt rễ sần 2_2095; vi khuẩn sinh hơi 2_2096; vi khuẩn sống trong máu 2_2097; vi khuẩn thực 2_2098; vi khuẩn thuộc họ micrococcus 2_2099; vi khuẩn to 2_2100; vi khuẩn trong huyết thanh 2_2101; vi khuẩn trong ruột 2_2102; vi khuẩn tự dưỡng 2_2103; vi khuẩn 2_2104; vi rút học 2_2105; vi sinh vật gây bệnh đường niệu 2_2106; vi sinh vật ký sinh 2_2107; vi sinh vật ni trat hóa 2_2108; vi sinh vật phân sinh 2_2109; vi sinh vật tạo bào tử 2_2110; vi sinh vật ưa khí 2_2111; vi sinh vật ưa kỵ khí 2_2112; vi sinh vật 2_2113; vít bắt gỗ 2_2114; vịt cái 2_2115; vịt con 2_2116; vịt đực 2_2117; vịt mào 2_2118; vịt mỏ nhọ 2_2119; vịt nhọn đuôi vịt đuôi nhọn 2_2120; vịt trời tađocna 2_2121; vịt trời 2_2122; vịt 2_2123; vỏ cứng 2_2124; vỏ dây thần kinh 2_2125; vỏ giả 2_2126; vỏ giáp giáp 2_2127; vỏ ốc non 2_2128; vỏ ốc xà cừ 2_2129; vỏ trong khí quản 2_2130; vỏ trong; màng trong 2_2131; vỏ trứng có gai của cá mập 2_2132; vỏ 2_2133; voi ma mút voi mamut voi cổ đại 2_2134; voi răng mấu 2_2135; voi 2_2136; vòm sọ nắp sọ 2_2137; vòng cổ ngựa 2_2138; võng mạc màng lưới mắt 2_2139; vòng sụn 2_2140; vòng sừng 2_2141; vú động vật 2_2142; vùng bên họng 2_2143; vùng hầu mũi 2_2144; vùng hầu thanh quản 2_2145; vùng hầu mũi 2_2146; vùng hầu thanh quản 2_2147; vùng hậu môn vùng phao câu vùng quanh hậu môn vùng quanh phao câu 2_2148; vùng quanh miệng vùng quanh mồm vùng quanh mõm quanh vùng miệng quanh vùng mồm quanh vùng mõm xung quanh vùng miệng xung quanh vùng mồm 2_2149; vùng thượng vị 2_2150; vùng trước mắt 2_2151; vượn cáo tây phi 2_2152; vượn cáo 2_2153; vượn mực 2_2154; vượn người châu phi 2_2155; vượn người gô ri la khỉ đột gô ri la 2_2156; vượn người 2_2157; vượn nhân hình 2_2158; vượn 2_2159; xa côm xương 2_2160; xác chết tử thi thi hài 2_2161; xác ướp 2_2162; xoang mũi trên 2_2163; xoang nhĩ 2_2164; xoang tai giữa 2_2165; xoang trong ổ 2_2166; xưng bả vai 2_2167; xương bả vai 2_2168; xương bả 2_2169; xương bàn đạp 2_2170; xương bánh lái xương lưỡi cày xương hình bánh lái xương hình lưỡi cày 2_2171; xương bướm 2_2172; xương cá 2_2173; xương cánh bướm 2_2174; xương chấn thuyền 2_2175; xương chêm hộp 2_2176; xương cổ chân 2_2177; xương cổ tay quay 2_2178; xương cổ tay 2_2179; xương cùng liền khối xương cùng 2_2180; xương cùng sau 2_2181; xương cùng 2_2182; xương cụt 2_2183; xương đá chũm 2_2184; xương đùi bò 2_2185; xương gò má hàm 2_2186; xương góc hàm 2_2187; xương hàm 2_2188; xương hình chữ t 2_2189; xương lệ 2_2190; xương lưỡi hái 2_2191; xương má 2_2192; xương mu bàng quang 2_2193; xương mu tuyến tiền llệt 2_2194; xương nhỏ 2_2195; xương ở giũa xương ngực và xương đòn 2_2196; xương quay trụ 2_2197; xương quay 2_2198; xương răng 2_2199; xương sống cá 2_2200; xương sụn 2_2201; xương sườn bụng 2_2202; xương sườn 2_2203; xương tấm xương giẹp 2_2204; xương trụ quay 2_2205; xương vừng của cơ sinh đôi ngoài 2_2206; xương vừng 2_2207; xương xốp 2_2208; xương 2_2209; yếm bò 2_2210; yếm thịt 2_2211; yếm 2_2212; râu sờ 2_2213; sừng sờ 2_2214; ấu trùng alima 2_2215; ấu trùng axoloti 2_2216; ấu trùng kết kén 2_2217; báo đốm mỹ 2_2218; báo đốm 2_2219; bộ ăn thịt 2_2220; bộ cá chìa vôi 2_2221; bộ cá giáp 2_2222; bộ cánh cứng 2_2223; bộ cánh thẳng 2_2224; bộ dơi 2_2225; bộ gai bảo vệ 2_2226; bọ lá; bọ que 2_2227; bộ miệng tròn 2_2228; bò rừng bi son bò rừng bizon 2_2229; bộ trùng mặt trời 2_2230; cá me lúc cá tuyết me lúc 2_2231; cá phèn ben sa cá phèn bensa 2_2232; cá tô xốt cá tô xôt cá tôxôt 2_2233; cá mòi cơm cá xac đin cá xacđin 2_2234; cánh kiến trắng 2_2235; cầy mang gút cầy man gút cầy mangut 2_2236; chim an ca chim lặn an ca chim anca 2_2237; chim bói cá rất lớn ở úc chim bói cá to ở úc 2_2238; chim cu cu ấn độ chim cu cu ấn 2_2239; chim di trú 2_2240; chim họ sẻ 2_2241; chim hóa thạch 2_2242; chim không di trú 2_2243; chim ki uy 2_2244; chim kivi 2_2245; chim nhỏ sống trên cát 2_2246; chim ó bu tê o ó bu tê o chim ó butêo 2_2247; chim ruồi to pa chim ruồi tô pa chim ruồi topa 2_2248; chim săn chim săn bắn 2_2249; chim sếu lớn ở ốt trây lia chim sếu ốt trây lia chim sếu úc lớn 2_2250; chim sếu lớn ở ôxtrâylia 2_2251; chim thụy hồng 2_2252; chim thủy tổ 2_2253; chim vẹt đuôi dài ở úc chim vẹt đuôi dài úc vẹt đuôi dài ở úc vẹt đuôi dài úc 2_2254; chùm lông 2_2255; chùm tóc 2_2256; cóc sừng hoa 2_2257; cóc 2_2258; con công trống 2_2259; con công 2_2260; con ong bắp cầy 2_2261; con ong 2_2262; đà điểu chân ba ngón đà điểu ba ngón đà điểu chân ba ngón nam mỹ đà điểu ba ngón nam mỹ 2_2263; đà điểu đầu mèo đà điểu đầu mèo úc đà điểu đầu mèo ở úc 2_2264; đại bàng non đại bàng con 2_2265; dây chằng mào tinh hoàn 2_2266; dây dẫn 2_2267; dơi nâu châu âu 2_2268; dơi nâu 2_2269; động vật ăn lá 2_2270; động vật không màng ối 2_2271; mảnh cuối bụng 2_2272; đốt hậu môn 2_2273; khoang hậu môn 2_2274; gà ban tam gà bantam 2_2275; gà o pin tơn gà opinton 2_2276; giống gà đóc kinh ở anh giống gà doc kinh ở anh 2_2277; giống lợn ở miền bắc âu giống lợn ở miền bắc châu âu 2_2278; họ bướm sâu đo 2_2279; họ cá hồi 2_2280; họ cá thu nhật bản họ cá thu nhật 2_2281; họ chấy rận 2_2282; họ ếch nhái loài ếch nhái 2_2283; họ hải âu nhỏ 2_2284; họ ngựa 2_2285; hươu bắc mỹ hươu ca na da 2_2286; khỉ đuôi dài khỉ đuôi dài nam châu á 2_2287; khúc cuộn não 2_2288; khúc cuộn ruột 2_2289; khủng thú 2_2290; linh dương ca ma linh dương cama 2_2291; linh dương gazen 2_2292; linh dương xai ga linh dương sai ga 2_2293; loài chân bụng 2_2294; loài có móng động vật có móng 2_2295; loài không chân 2_2296; loài không vây bụng 2_2297; loài sứa 2_2298; màng vỏ trong vách thể xốp 2_2299; ngựa a rập 2_2300; người ở hang người hang động 2_2301; người sống ẩn dật ẩn sĩ 2_2302; nhện đen lớn ở nam âu 2_2303; nhện lớn lông lá ở vùng nhiệt đới 2_2304; nhện lớn 2_2305; nhóm chân xúc giác 2_2306; ốc xà cừ 2_2307; phân lớp mang sau 2_2308; rắn lải đen 2_2309; răng nhai răng nhai thịt 2_2310; rùa ca rét ta rùa caretta 2_2311; sâu bọ cánh thẳng động vật cánh thẳng 2_2312; sợi treo trong dạ dày 2_2313; sợi túi ruột 2_2314; sơn dương go ran sơn dương goran 2_2315; tế bào hủy ngà 2_2316; tế bào hủy răng 2_2317; thú có nhau 2_2318; trụ sau não tủy 2_2319; trụ sau 2_2320; tuần lộc nai tuyết 2_2321; vây giao cấu; chân giao cấu 2_2322; vây giao cấu 2_2323; vẹt kê a vẹt kêa 2_2324; voi có ngà lớn voi có ngà dài 2_2325; vùng miệng hầu 2_2326; khớp đốt bàn chân 2_2327; khớp bất động 2_2328; khớp gót sên thuyền 2_2329; khớp gót sên 8_1; ăn mòn được 8_2; ăn mòn điện hóa 8_3; ăn mòn bằng axit 8_4; ăn mòn cục bộ 8_5; ăn mòn do khí quyển 8_6; ăn mòn do sinh vật 8_7; ăn mòn thay thế 8_8; ám ảnh đau hậu môn sự ám ảnh đau hậu môn 8_9; ám ảnh đẹp sự ám ảnh đẹp 8_10; ám ảnh danh từ sự ám ảnh danh từ 8_11; ám ảnh mắc bệnh lao sự ám ảnh mắc bệnh lao 8_12; ám ảnh sợ biển sự ám ảnh sợ biển 8_13; ám ảnh sợ bệnh dại sự ám ảnh sợ bệnh dại 8_14; ám ảnh sợ bệnh hoa liễu sự ám ảnh sợ bệnh hoa liễu 8_15; ám ảnh sợ bị đánh dòn sự ám ảnh sợ bị đánh dòn 8_16; ám ảnh sợ bị nhìn sự ám ảnh sợ bị nhìn 8_17; ám ảnh sợ cái mới sự ám ảnh sợ cái mới 8_18; ám ảnh sợ chết sự ám ảnh sợ chết 8_19; ám ảnh sợ ẩm ướt sự ám ảnh sợ ẩm ướt 8_20; ám ảnh sợ ghẻ sự ám ảnh sợ ghẻ 8_21; ám ảnh sợ kính sự ám ảnh sợ kính 8_22; ám ảnh sợ lửa sự ám ảnh sợ lửa 8_23; ám ảnh sợ rác rưởi sự ám ảnh sợ rác rưởi 8_24; ám ảnh sợ rết sự ám ảnh sợ rết 8_25; ám ảnh sợ súc vật sự ám ảnh sợ súc vật 8_26; ám ảnh sợ trách nhiệm sự ám ảnh sợ trách nhiệm 8_27; ám ảnh sợ trời sự ám ảnh sợ trời 8_28; ám ảnh sợ viết sự ám ảnh sợ viết 8_29; ám ảnh tìm phong cảnh mới sự ám ảnh tìm phong cảnh mới 8_30; ám ảnh tự cao sự ám ảnh tự cao 8_31; ám ảnh viết sự ám ảnh viết 8_32; đăng ký chính thức 8_33; đăng ký tin cậy 8_34; đánh giá chất lượng 8_35; đánh giá gây cảm giác 8_36; đánh giá quá cao 8_37; đánh giá sai 8_38; đánh giá tài chính 8_39; đánh giá thống kê bảo hiểm 8_40; đánh giá theo thời gian 8_41; đánh giá thử 8_42; đánh giá tiền tệ 8_43; đánh sạch bằng đá bọt chùi sạch bằng đá bọt 8_44; đình công ủng hộ 8_45; đình chỉ hoạt động 8_46; đàm phán chủ thợ 8_47; đàm phán thương mại 8_48; đàm phán 8_49; đào tạo lại nghề 8_50; đào tạo mô phỏng 8_51; đào tạo ngoài xí nghiệp 8_52; đào tạo thể chế 8_53; đặc quyền ngoại giao sự thi hành đặc quyền ngoại giao 8_54; đau tử cung 8_55; đầu tư cơ bản 8_56; đầu tư có kế hoạch 8_57; đầu tư có tính chiến lược 8_58; đầu tư có tính khế ước 8_59; đầu tư cố định 8_60; đầu tư chiều rộng đầu tư mở rộng vốn 8_61; đầu tư chứng khoán đối tượng đầu tư được yết giá 8_62; đầu tư chính phủ 8_63; đầu tư ở trong nước đầu tư trong nước 8_64; đầu tư hiện vật 8_65; đầu tư ứng dụ đầu tư kéo theo đầu tư phụ thuộc đầu tư biến đổi theo thu nhập 8_66; đầu tư pháp đoàn 8_67; đầu tư pháp định 8_68; đầu tư phân tán 8_69; đầu tư song phương 8_70; đầu tư tài chính 8_71; đầu tư tập trung 8_72; đầu tư theo chỉ số 8_73; đầu tư theo kế hoạch 8_74; đầu tư tự định 8_75; đầu tư vô điều kiện 8_76; đầu từ tính 8_77; động tác cử động sự cử động sự hoạt động 8_78; điều chế giao thoa 8_79; điều chỉnh độ sáng biến đổi độ sáng 8_80; điều chỉnh động 8_81; điếu chỉnh được 8_82; điều chỉnh bằng điện 8_83; điều chỉnh bằng tay 8_84; điều chỉnh công nghiệp 8_85; điều chỉnh cơ cấu 8_86; điều chỉnh cơ 8_87; điều chỉnh cuối cùng 8_88; điều chỉnh cung cấp 8_89; điều chỉnh ống ngắm 8_90; điều chỉnh hợp lý 8_91; điều chỉnh không ổn định 8_92; điều chỉnh không khí 8_93; điều chỉnh khả năng 8_94; điều chỉnh kinh tế 8_95; điều chỉnh môi trường 8_96; điều chỉnh số trị 8_97; điều chỉnh tản mạn 8_98; điều chỉnh thời vụ 8_99; điều chỉnh theo giá sinh hoạt 8_100; điều chỉnh theo tỷ lệ 8_101; điều chỉnh thủy lực 8_102; điều chỉnh từng bước 8_103; điều chỉnh từng phần 8_104; điều chỉnh tự động 8_105; điều chỉnh tỷ lệ 8_106; điều chỉnh tuyệt đối 8_107; điều chỉnh tích phân 8_108; điều chỉnh vốn 8_109; điều chỉnh xác định trước 8_110; điều chỉnh 8_111; điều hoà không khí 8_112; điều hòa chuyển hóa đường 8_113; điều khiển đa kênh 8_114; điều khiển độ sáng 8_115; điều khiển đối ngẫu 8_116; điều khiển được kiểm tra 8_117; điều khiển được nối ra 8_118; điều khiển bằng điện 8_119; điều khiển bằng bảng 8_120; điều khiển bằng biến trở 8_121; điều khiển bằng lệnh 8_122; điều khiển bằng phiếu 8_123; điều khiển bằng số 8_124; điều khiển bằng tecmostat 8_125; điều khiển bằng thẻ 8_126; điều khiển bằng thủy lực 8_127; điều khiển bằng tín hiệu 8_128; điều khiển ban đầu 8_129; điều khiển cơ giới 8_130; điều khiển cơ học 8_131; điều khiển có tập trung 8_132; điều khiển cao cấp 8_133; điều khiển cấp liệu 8_134; điều khiển chương trình 8_135; điều khiển chia sẻ 8_136; điều khiển chuương trình 8_137; điều khiển dùng chung 8_138; điều khiển giao thông 8_139; điều khiển học 8_140; điều khiển kép 8_141; điều khiển không đồng bộ 8_142; điều khiển khí lực 8_143; điều khiển kích đẩy 8_144; điều khiển lôgic 8_145; điều khiển nghịch 8_146; điều khiển nhị phân 8_147; điều khiển phân tán 8_148; điều khiển phần ứng 8_149; điều khiển riêng lẻ 8_150; điều khiển số 8_151; điều khiển tương thích 8_152; điều khiển tại chỗ 8_153; điều khiển thô 8_154; điều khiển thận trọng 8_155; điều khiển theo biểu tượng 8_156; điều khiển theo lô gích khả lập trình 8_157; điều khiển thích nghi 8_158; điều khiển từng bước 8_159; điều khiển truy cập 8_160; điều khiển truy nhập 8_161; điều khiển tự động 8_162; điều khiển tỷ lệ 8_163; điều khiển tích cực 8_164; điều khiển tích phân 8_165; điều khiển vận động 8_166; điều khiển vi phân 8_167; điều kiện sự cố 8_168; điều tiêu bằng từ tính 8_169; điều tiêu chính xác 8_170; điều tiêu tĩnh điện 8_171; điều tiết điều chỉnh 8_172; điều tiết hai mắt 8_173; điều tiết kinh tế 8_174; điều tiết kế 8_175; điều tiết xã hội 8_176; điều tra địa kỹ thuật 8_177; điều tra lặp 8_178; điều tra năm 8_179; điều tra nghiên cứu độc giả 8_180; điều tra tư pháp 8_181; điều tra tử vong 8_182; điều trị đái tháo đường 8_183; điều trị bằng ánh nắng 8_184; điều trị bằng chế phẩm tuyến giáp 8_185; điều trị bằng dược liệu 8_186; điều trị bằng kích tố cơ quan đồng loại 8_187; điều trị bằng natri nucleinat 8_188; điều trị bằng tubeculin 8_189; điều trị bổ 8_190; điều trị bệnh chân 8_191; điều trị bệnh dây thần kinh 8_192; điều trị bệnh mắt 8_193; điều trị bệnh tai 8_194; điều trị họng 8_195; điều trị xơ cứng giãn tĩnh mạch 8_196; định địa chỉ liên kết 8_197; định địa chỉ nhiều mức 8_198; định địa chỉ phụ 8_199; định địa chỉ tự tăng dần 8_200; định dạng aiff 8_201; định dạng arj 8_202; định dạng có điều kiện 8_203; định dạng chung 8_204; định dạng mpeg 8_205; định dạng phân vùng 8_206; định dạng pict 8_207; định dạng sau 8_208; định dạng thức 8_209; định dạng tự do 8_210; định dạng zip 8_211; định danh ổ đĩa 8_212; định danh công khai 8_213; định danh chung 8_214; định danh hệ thống 8_215; định danh thiết bị cuối 8_216; định giá cho năm năm 8_217; định giá chịu thuế 8_218; định giá hạn chế nhập thị 8_219; định giá kế toán 8_220; định giá nguyên đống 8_221; định giá tài chính 8_222; định giá tài sản 8_223; định giá theo phí tổn 8_224; định giá theo phí 8_225; định hạn mức phí 8_226; định hai giá 8_227; định hướng byte 8_228; định hướng kết nối 8_229; định hướng ưu tiên 8_230; định mức công nhật 8_231; định mức lương 8_232; định mức tăng lương 8_233; định mức theo chu kỳ 8_234; định mức vốn 8_235; định mức wronski 8_236; định nghĩa macrô 8_237; định nghĩa ngoài 8_238; định nghĩa tập tin 8_239; định nghĩa toán tử 8_240; định nghĩa vĩ mô 8_241; định nghĩa xử lý 8_242; định nghĩa 8_243; định phí theo kinh nghiệm công ty 8_244; định phí 8_245; định tuyến động 8_246; định tuyến lưu lượng 8_247; định vị lại 8_248; an toàn đầu cuối sự an toàn đầu cuối 8_249; an toàn công cộng sự an toàn công cộng 8_250; an toàn công nghiệp sự an toàn công nghiệp 8_251; an toàn chủ động sự an toàn chủ động 8_252; an toàn hành chính sự an toàn hành chính 8_253; an toàn hệ thống sự an toàn hệ thống 8_254; an toàn logic sự an toàn logic 8_255; an toàn xây dựng sự an toàn xây dựng 8_256; ankyl hóa sự ankyl hóa 8_257; bán cả lô sự bán cả lô bán cả lố sự bán cả lố 8_258; bán giá dưới 8_259; bán hàng bằng máy tính 8_260; bán hàng cá nhân 8_261; bán hàng công nghiệp 8_262; bán hàng chéo 8_263; bán hàng cưỡng bách kỹ thuật chào hàng cưỡng bách 8_264; bán hàng giao tiếp cá nhân 8_265; bán hàng hóa kỳ hạn 8_266; bán hàng phân biệt 8_267; bán hàng qua điện thoại tiếp thị qua điện thoại 8_268; bán hàng rao 8_269; bán hàng rởm 8_270; bán hàng rong 8_271; bán phá giá có tổ chức 8_272; bán phá giá 8_273; báo động âm thanh 8_274; báo động khói 8_275; báo động nghe được 8_276; báo động rađa 8_277; báo động tai nạn 8_278; báo động tuyệt đối 8_279; báo giá lại 8_280; báo giá 8_281; báo hiệu điện thoại 8_282; báo nhận có chọn lọc 8_283; báo nhận chặn sự báo nhận chặn 8_284; báo nhận chọn lọc 8_285; báo nhận chuyển đổi bằng nhân công 8_286; báo nhận chuyển giao tải 8_287; báo nhận chính 8_288; báo nhận dữ liệu 8_289; báo nhận dừng sự báo nhận dừng 8_290; báo nhận dự phòng đã sẵn sàng 8_291; báo nhận giữ lại sự báo nhận giữ lại 8_292; báo nhận không chặn 8_293; báo nhận khẳng định 8_294; báo nhận lợi 8_295; báo nhận ngắt 8_296; báo nhận phủ định 8_297; báo nhận phụ 8_298; báo nhận tạm dừng sự báo nhận tạm dừng 8_299; báo nhận theo buýt 8_300; báo nhận tiếp 8_301; báo nhận tuyến kết nối 8_302; bôi trơn bằng bơm 8_303; bôi trơn bằng vòng 8_304; bảo đảm an toàn 8_305; bảo đảm dùng được 8_306; bảo đảm ngân hàng sự bảo đảm ngân hàng 8_307; bảo đảm tài chính 8_308; bảo đảm theo quy định hợp đồng 8_309; bảo đảm vô hạn 8_310; bảo đảm vật chất 8_311; bảo chứng đặc định 8_312; bảo chứng cố định 8_313; bảo chứng pháp định 8_314; bảo dưỡng đột xuất 8_315; bảo dưỡng định kỳ 8_316; bảo dưỡng phân kỳ 8_317; bảo dưỡng theo chương trình 8_318; bảo dưỡng theo kế hoạch 8_319; bảo dưỡng trong thiết bị chưng hấp 8_320; bảo dưỡng vận hành 8_321; bảo hiểm anh em bảo hiểm hỗ trợ 8_322; bảo hiểm bổ sung 8_323; bảo hiểm cá nhân 8_324; bảo hiểm công nghiệp 8_325; bảo hiểm có tính thương mại 8_326; bảo hiểm chưa quá hạn 8_327; bảo hiểm chỉ định 8_328; bảo hiểm chung 8_329; bảo hiểm dưới mức 8_330; bảo hiểm du thuyền 8_331; bảo hiểm hỗ trợ bảo hiểm lẫn nhau 8_332; bảo hiểm hỗn hợp 8_333; bảo hiểm kỹ thuật 8_334; bảo hiểm lại tự động bảo hiểm tiếp tục tự động 8_335; bảo hiểm lẫn nhau 8_336; bảo hiểm lục địa 8_337; bảo hiểm một phần 8_338; bảo hiểm miễn phí 8_339; bảo hiểm nông nghiệp 8_340; bảo hiểm nhân thọ có đầu tư cổ phần 8_341; bảo hiểm nhân thọ thợ thuyền 8_342; bảo hiểm nhà 8_343; bảo hiểm phụ 8_344; bảo hiểm phòng ngừa 8_345; bảo hiểm quốc gia 8_346; bảo hiểm sự cố 8_347; bảo hiểm tương hỗ 8_348; bảo hiểm tại địa phương 8_349; bảo hiểm tạm 8_350; bảo hiểm tổn thương 8_351; bảo hiểm tai nạn 8_352; bảo hiểm tiền bảo chứng 8_353; bảo hiểm tiếp tục 8_354; bảo hiểm triển hạn 8_355; bảo hiểm tự động 8_356; bảo quản trong điều kiện gia đình 8_357; bảo quản trong thùng chứa 8_358; bảo quản trong tủ ấm 8_359; bảo trì tiêu dùng 8_360; bảo vệ đáy 8_361; bảo vệ bằng lưới 8_362; bảo vệ catốt 8_363; bảo vệ ghi 8_364; bảo vệ mất đồng bộ 8_365; bảo vệ nhiệt 8_366; bảo vệ quá mức cần thiết 8_367; bảo vệ quá nhiệt 8_368; bảo vệ vi sai 8_369; bãi công đồng tình 8_370; bãi công chính trị 8_371; bãi công không do côngđoàn tổ chức 8_372; bóc lột có tính độc quyền sự bóc lột có tính độc quyền 8_373; bồi thường hoãn dần 8_374; bao thanh toán 8_375; béo phì tăng năng vỏ thượng thận sự béo phì tăng năng vỏ thượng thận 8_376; bố cáo thương mại sự bố cáo thương mại 8_377; biển đổi đẳng entropy 8_378; biến đổi đa hình 8_379; biến đổi đa hướng 8_380; biến đổi đồng nhất 8_381; biến đổi đồng phân 8_382; biến đổi cơ sở 8_383; biến đổi có tính chu kỳ 8_384; biến đổi hóa học 8_385; biến đổi khí áp 8_386; biến đổi prais winsten biến đổi prais winsten 8_387; biến đổi quang điện 8_388; biến đổi sao thành tam giác 8_389; biến đổi số 8_390; biến đổi tỏa nhiệt 8_391; biến đổi tiềm tàng 8_392; biến đổi tích phân 8_393; biến đổi z 8_394; biển đổi 8_395; biến động chu kỳ 8_396; biến động tiềm ẩn 8_397; biến động 8_398; biện pháp gây lạnh để giữ người chết hy vọng sẽ được cứu sống với sự tiến bộ của khoa học 8_399; biểu diễn của sự cháy 8_400; biểu diễn tham số phép biểu diễn bằng tham số sự biểu diễn tham số 8_401; buôn bán chung 8_402; buôn bán hai mang 8_403; buôn bán nhiều bên 8_404; buôn bán quốc tế 8_405; buôn bán tự do 8_406; buôn bán 8_407; buổi sáng họp uống cà phê để lo việc thiện 8_408; cách đo sự điều tiết của mắt với ánh sáng 8_409; cách trồng thành luống cách nhau bằng cỏ để giảm bớt sự xói mòn đất đai 8_410; cách xử sự của người muốn chứng minh rằng mình không phải thuộc loại trưởng giả học làm sang 8_411; công đoạn phần việc làm 8_412; công sức kết quả của sự cố gắng 8_413; công việc ăn khớp 8_414; công việc đào đắp 8_415; công việc đãi vàng 8_416; công việc đổ bê tông 8_417; công việc đan 8_418; công việc đồng án 8_419; công việc đầu tắt mặt tối mà không đi đến đâu 8_420; công việc bán lẻ 8_421; công việc bằng tay 8_422; công việc bí mật 8_423; công việc cạo giấy 8_424; công việc cần chiếu sáng 8_425; công việc cho mỡ 8_426; công việc chuẩn bị trước khi sản xuất 8_427; công việc chuyên môn 8_428; công việc của người bán rong 8_429; công việc của người làm thuê 8_430; công việc cực nhọc đều đều 8_431; công việc dở dang 8_432; công việc dập dùng người máy 8_433; công việc dưới đất 8_434; công việc dưới mặt nước 8_435; công việc giữ trẻ hộ 8_436; công việc giấy tờ 8_437; công việc hành chánh 8_438; công việc hay nhiệm vụ còn cần phải thực hiện 8_439; công việc kém chất lượng 8_440; công việc làm bằng tay 8_441; công việc làm ở nhà 8_442; công việc làm khoán 8_443; công việc làm ngoài trời 8_444; công việc làm sách 8_445; công việc làm thêm 8_446; công việc lợp 8_447; công việc môi giới 8_448; công việc mà khả năng thất bại đã được dự tính trước 8_449; công việc nặng nhọc 8_450; công việc nội trợ 8_451; công việc ngành than 8_452; công việc phiên dịch 8_453; công việc quản lý 8_454; công việc quản trị 8_455; công việc ráp hàn 8_456; công việc rèn 8_457; công việc sách vở sự nghiên cứu sách 8_458; công việc sơn dùng người máy 8_459; công việc sơn 8_460; công việc sửa chữa đường 8_461; công việc sửa chữa 8_462; công việc tại công trường 8_463; công việc tạm thời 8_464; công việc tạo ra để lấy cớ lẩn tránh nghĩa vụ quân sự 8_465; công việc thư ký công việc của thư ký 8_466; công việc tháo khô 8_467; công việc theo đội 8_468; công việc theo chương trình 8_469; công việc theo mùa 8_470; công việc theo thời vụ 8_471; công việc thu hoạch nho 8_472; công việc từng phần 8_473; công việc trát vữa 8_474; công việc trát và xoa 8_475; công việc trả theo khối lượng sản phẩm 8_476; công việc trắc địa 8_477; công việc trí óc 8_478; công việc tự động hoàn toàn 8_479; công việc văn phòng 8_480; công việc vặt trong nhà 8_481; công việc xếp chồng 8_482; công việc việc việc làm sự vụ 8_483; cân đối lại số dư ngân hàng 8_484; cân đối nguồn và sử dụng nguồn 8_485; cân bằng đồng vị sự cân bằng đồng vị 8_486; cân bằng điện hóa sự cân bằng điện hóa 8_487; cân bằng di truyền sự cân bằng di truyền 8_488; cân bằng hạt nhân sự cân bằng hạt nhân 8_489; cân bằng hóa lý sự cân bằng hóa lý 8_490; cân bằng ion sự cân bằng ion 8_491; cân bằng kinh tế sự cân bằng kinh tế 8_492; cân bằng sinh học sự cân bằng sinh học 8_493; cân bằng tĩnh sự cân bằng tĩnh 8_494; cân chỉnh chiều dọc 8_495; cân chỉnh 8_496; cải cách cơ cấu sự cải cách cơ cấu 8_497; cải cách kinh tế vĩ mô sự cải cách kinh tế vĩ mô 8_498; cải cách kinh tế sự cải cách kinh tế 8_499; cải cách xã hội sự cải cách xã hội 8_500; cải tổ kinh tế sự cải tổ kinh tế 8_501; cảnh báo 8_502; cạnh tranh độc lập 8_503; cạnh tranh độc quyền 8_504; cạnh tranh mua độc quyền 8_505; cắt bỏ amiđan 8_506; cắt bỏ bàng quang 8_507; cắt bỏ buồng trứng 8_508; cắt bỏ cầu nhạt 8_509; cắt bỏ chai 8_510; cắt bỏ cuống chân răng 8_511; cắt bỏ dây thần kinh hoành 8_512; cắt bó dây 8_513; cắt bỏ ống tinh 8_514; cắt bỏ hồi tràng 8_515; cắt bỏ hoạt dịch 8_516; cắt bỏ khớp sụn 8_517; cắt bỏ lưỡi gà 8_518; cắt bỏ ngoại tâm mạc 8_519; cắt bỏ nước 8_520; cắt bỏ niệu quản thận 8_521; cắt bỏ niệu quản 8_522; cắt bỏ phổi 8_523; cắt bỏ sụn chêm 8_524; cắt bỏ thể rosenmuller 8_525; cắt bỏ tinh hoàn 8_526; cắt bỏ tử cung toàn bộ 8_527; cắt bỏ tử cung 8_528; cắt bỏ toàn bộ tử cung âm đạo 8_529; cắt bỏ toàn bộ tử cung buồng trứng và các vòi fallope 8_530; cắt bỏ toàn bộ tử cung buồng trứng 8_531; cắt bỏ toàn bộ xoang 8_532; cắt bỏ túi tinh 8_533; cắt bỏ trực tràng đại tràng 8_534; cắt bỏ trực tràng 8_535; cắt bỏ tuyến mang tai 8_536; cắt bỏ vùng não 8_537; cắt bỏ vòi tử cung tạo lỗ họng 8_538; cắt bỏ xương đe 8_539; cắt bỏ xương bàn đạp 8_540; cắt bỏ xương cổ chân 8_541; cắt bỏ xương vai 8_542; cắt bỏ xoắn mũi 8_543; cắt bóc ngoài tâm mạc 8_544; cắt bớt chi tiêu 8_545; có chế độ làm việc trung bình 8_546; can thiệp hành chánh 8_547; canh tác cây gỗ xen cây ngắn ngày 8_548; canh tác có tưới sự canh tác có tưới 8_549; canh tác hữu cơ 8_550; canh tác hỗn hợp 8_551; canh tác nông lâm kết hợp 8_552; canh tác nhờ nước trời 8_553; canh tác theo mưa sự canh tác theo mưa 8_554; cập nhật hóa 8_555; cấp tiền qua cửa sau 8_556; cấp vốn công nghiệp 8_557; cấp vốn trước sự cấp vốn trước 8_558; chọn mẫu theo phán đoán 8_559; chọn trước khi hoạt động 8_560; chống sự độc đoán 8_561; chấp nhận nhãn hàng của người tiêu dùng sự chấp nhận của người tiêu dùng 8_562; chấp nhận nhãn hàng sự chấp nhận hiệu hàng 8_563; chi phí hủy bỏ chi phí dùng cho việc hủy bỏ 8_564; chi tiêu biên tế 8_565; chi tiêu công cộng 8_566; chi tiêu cơ bản 8_567; chi tiêu của nhà nước 8_568; chi tiêu cuối cùng 8_569; chi tiêu dự kiến 8_570; chi tiêu ước tính 8_571; chi tiêu ngân sách thường xuyên 8_572; chi tiêu tài sản cố định chi tiêu cho tài sản cố định 8_573; chi tiêu thường ngày 8_574; chi tiêu tích lũy 8_575; chi trả đối ngoại chi trả đối tác nước ngoài 8_576; chi trả một phần 8_577; chi trả phí thương mại 8_578; chi trả từng kỳ 8_579; chi trội 8_580; chi xuất thực tế 8_581; chia khẩu phần 8_582; chia xẻ rủi ro 8_583; chiến tranh điện tử 8_584; chiến tranh bằng không quân 8_585; chiến tranh chiến hào 8_586; chiến tranh cục bộ 8_587; chiến tranh du kích 8_588; chiến tranh hơi độc 8_589; chiến tranh hạn chế 8_590; chiến tranh hạt nhân 8_591; chiến tranh hoá học 8_592; chiến tranh kinh tế 8_593; chiến tranh nguyên tử 8_594; chiến tranh quảng cáo 8_595; chiến tranh tâm lý 8_596; chiến tranh tổng lực 8_597; chiến tranh vi tính hóa 8_598; chiếu sáng định hướng 8_599; chiếu sáng cục bộ 8_600; chiếu sáng ngược 8_601; chiếu sáng tổng quát 8_602; chiếu sáng từ bên hông 8_603; chưng cất bằng hơi nước 8_604; chưng cất lại 8_605; chưng cất lặp 8_606; chưng cất than 8_607; chưng cất 8_608; chế độ làm việc định mức 8_609; chế độ làm việc giảm nhẹ 8_610; chế độ làm việc nặng 8_611; cho nợ quá hạn 8_612; chỉ số dùng để báo trước sự thay đổi kinh tế 8_613; chế tạo máy 8_614; chế tạo sẵn 8_615; chế tạo tại xưởng 8_616; chế tạo tồi 8_617; chế tạo thử 8_618; cho vay không lãi 8_619; cho vay liên tục 8_620; cho vay nặng lãi ở nông thôn 8_621; cho vay thế chấp thông thường 8_622; cho vay 8_623; chứng cứ dựa trên sự thực 8_624; chứng không sọ chứng thiếu sọ bẩm sinh sự thiếu sọ bẩm sinh 8_625; chứng minh hình thức 8_626; chứng quên việc mới 8_627; chụp ảnh điện tử 8_628; chụp ảnh bằng rađa 8_629; chụp ảnh dưới dạng vi phim 8_630; chụp ảnh hoạt nghiệm 8_631; chụp ảnh từ trên không 8_632; chụp ảnh cách chụp ảnh 8_633; chụp cắt lát dùng máy tính 8_634; chụp phân lớp nhờ máy tính 8_635; chụp rơngen bơm khí sau màng bụng 8_636; chụp rơngen bộ phận bơm khí 8_637; chụp rơngen não bơm khí 8_638; chụp rơngen chụp tia x 8_639; chụp siêu âm nhau thai 8_640; chụp tia x màng phổi 8_641; chụp tia x mạch máu phổi 8_642; chụp tia x phân giải theo thời gian 8_643; chụp tia x phổi 8_644; chụp tia x thành 8_645; chụp tia x thực quản 8_646; chụp tia x túi mật 8_647; chụp tia x tuyến nước bọt 8_648; chụp x quang động mạch chủ 8_649; chụp x quang đường mật 8_650; chụp x quang động 8_651; chụp x quang bàng quang 8_652; chụp x quang dây cột sống 8_653; chụp x quang ống dẫn trứng 8_654; chụp x quang hệ bạch huyết 8_655; chụp x quang khớp phương pháp chụp rơnghen khớp 8_656; chụp x quang khoang ối 8_657; chụp x quang mạch bạch huyết 8_658; chụp x quang mạch máu xét nghiệm bằng tia x 8_659; chụp x quang nhau 8_660; chụp x quang niệu đạo 8_661; chụp x quang phế quản 8_662; chụp x quang tim mạch 8_663; chụp x quang tử cung noãn quản 8_664; chụp x quang tử cung chụp x quang dạ con 8_665; chụp x quang từ xa 8_666; chụp x quang túi tinh 8_667; chụp x quang tuyến nước bọt 8_668; chụp x quang vòi tử cung 8_669; chuyển đổi đầu từ 8_670; chuyển đổi địa chỉ 8_671; chuyển đổi hóa học chuyển đổi hóa 8_672; chuyển đổi nội bộ 8_673; chuyển đổi qua lại 8_674; chuyển động đàn hồi 8_675; chuyển động đồ 8_676; chuyển động đồng bộ hóa 8_677; chuyển động đầu 8_678; chuyển động đi lại 8_679; chuyển động điện động 8_680; chuyển động điều hòa 8_681; chuyển động đoản thời 8_682; chuyển động bị nhiễu 8_683; chuyển động cơ bản 8_684; chuyển động cơ học 8_685; chuyển động có áp 8_686; chuyển động có điều khiển 8_687; chuyển động có gia tốc 8_688; chuyển động có trật tự 8_689; chuyển động cao tốc 8_690; chuyển động chạy không 8_691; chuyển động chậm 8_692; chuyển động chu kỳ 8_693; chuyển động cưỡng bức 8_694; chuyển động con quay 8_695; chuyển động dịch ngang 8_696; chuyển động elip 8_697; chuyển động gia tốc 8_698; chuyển động hình sin 8_699; chuyển động hữu hạn 8_700; chuyển động hỗn độn 8_701; chuyển động hỗn loạn 8_702; chuyển động keo 8_703; chuyển động không gián đoạn 8_704; chuyển động không giảm chấn 8_705; chuyển động không rôta 8_706; chuyển động không tự do 8_707; chuyển động kinh tuyến 8_708; chuyển động kiến tạo 8_709; chuyền động kế 8_710; chuyển động lên cao 8_711; chuyển động lên 8_712; chuyển động lùi 8_713; chuyển động ly tâm 8_714; chuyển động ngang 8_715; chuyển động nghịch 8_716; chuyển động ngược 8_717; chuyển động nhiệt 8_718; chuyển động nucleon 8_719; chuyển động phổ biến 8_720; chuyển động quán tính 8_721; chuyển động quay 8_722; chuyển động sên 8_723; chuyển động sóng 8_724; chuyển động song phẳng 8_725; chuyển động tạo núi 8_726; chuyển động thai nhi 8_727; chuyển động theo chu kỳ 8_728; chuyển động theo góc phương vị 8_729; chuyển động theo hướng trục x 8_730; chuyển động theo trung tuyến 8_731; chuyển động theo 8_732; chuyển động thủy triều 8_733; chuyển động thế vị 8_734; chuyển động thực 8_735; chuyển động tiến động 8_736; chuyển động tiếp tuyến 8_737; chuyển động từ trung tâm 8_738; chuyển động trắc địa 8_739; chuyển động tuần hoàn 8_740; chuyển động tuế sai 8_741; chuyển động tuyệt đối 8_742; chuyển động vi sai 8_743; chuyển động về phía nhân 8_744; chuyển động vòng quay 8_745; chuyển động vĩnh cửu 8_746; chuyển động xoắn ốc 8_747; chuyển động xoắn 8_748; chuyển động 8_749; chuyển dịch chữ 8_750; chuyển dịch về phía lưỡi 8_751; chuyển dịch về phía trước 8_752; chuyển nhượng đặc quyền kinh tiêu 8_753; chuyển nhượng có chứng nhận 8_754; chuyển nhượng gián tiếp 8_755; chuyển nhượng vốn 8_756; chuyển vi khả dĩ 8_757; chuyển vị động 8_758; chuyển vị ảo 8_759; chuyển vị ban đầu 8_760; chuyển vị bên trong 8_761; chuyển vị biên 8_762; chuyển vị dọc trục 8_763; chuyển vị dọc 8_764; chuyển vị do xoắn 8_765; chuyển vị hình học 8_766; chuyển vị hướng tâm 8_767; chuyển vị nằm ngang 8_768; chuyển vị phi tuyến 8_769; chuyển vị suy rộng 8_770; chuyển vị tình 8_771; chuyển vị tương hỗ 8_772; chuyển vị tổng quát 8_773; chuyển vị thẳng đứng 8_774; chuyển vị toàn bộ 8_775; chuyển vị trên phương ngang 8_776; chuyển vị trí tuyệt đối 8_777; chuyển vị tuyệt đối 8_778; chuyển vị vô cùng bé 8_779; co thắt ngửa cổ sự co thắt ngửa cổ 8_780; cung cấp đầy đủ 8_781; cung cấp chất khí 8_782; cung cấp hàng theo hợp đồng 8_783; cung cấp miễn phí 8_784; cung cấp năng lượng 8_785; cung cấp tài trợ 8_786; cung cấp thực tế 8_787; dao động cơ học 8_788; dao động chính 8_789; dao động co lắc 8_790; dao động còn dư 8_791; dao động học 8_792; dao động không chu kỳ 8_793; dao động không tắt dần 8_794; dao động khí hậu 8_795; dao động năm 8_796; dao động ngày đêm 8_797; dao động riêng 8_798; dao động sóng ngược 8_799; dao động theo luật mũ 8_800; dao động thủy triều 8_801; dao động triều 8_802; dao động tự duy trì 8_803; dầu tự nhiên 8_804; dự đoán thống kê 8_805; dự đoán 8_806; dự định về sau 8_807; dự báo dân số 8_808; dự báo kinh tế 8_809; dự báo kỹ thuật 8_810; dự báo sai 8_811; dự báo tài chính 8_812; dự báo vĩ mô 8_813; dự báo 8_814; dự phòng bắt buộc 8_815; dự phòng tố 8_816; dự phòng thủ công 8_817; dự toán ngân sách đã điều chỉnh 8_818; dự toán nguyên vật liệu 8_819; dự toán tăng thêm 8_820; dự toán xây dựng 8_821; dự trữ đặc biệt 8_822; dự trữ có tính kỹ thuật 8_823; dự trữ chiến lược 8_824; dự trữ chung 8_825; dự trữ nghiệp vụ 8_826; dự trữ phi thương nghiệp 8_827; dự trữ quốc tế 8_828; dự trữ số 8_829; dự trữ tập trung 8_830; dự trữ thực tế 8_831; dự trữ vốn 8_832; dự trữ vật tư 8_833; dự trữ vượt mức hàng tồn kho 8_834; giám định đặc biệt 8_835; giám sát đa phương 8_836; giám sát điện tử 8_837; giám sát dạng sóng 8_838; giám sát tự động 8_839; giải phóng protein 8_840; giải phẫu mô chết 8_841; giải phẩu mở cơ tim 8_842; giải phẫu nanô 8_843; giải phẫu súc vật 8_844; giải quyết thương lượng 8_845; giảm đầu tư 8_846; giảm chấn bằng khí 8_847; giảm chấn cấu trúc 8_848; giảm chấn ngang 8_849; giảm chấn thủy lực 8_850; giảng dạy theo thứ tự từng chương trình 8_851; giảng dạy 8_852; giặt giũ 8_853; giặt 8_854; giai đoạn chín tới của sự bảo quản 8_855; giao dịch được bảo vệ khi có sự cố 8_856; giao thoa trong khí quyển sự nhiễu khí quyển 8_857; hô hấp cơ hoành 8_858; hô hấp có điều khiển 8_859; hô hấp nghịch lý 8_860; hô hấp nghịch thường 8_861; hô hấp nhân tạo 8_862; hô hấp phân chia 8_863; hô hấp rau thai 8_864; hô hấp sử dụng oxi 8_865; hô hấp trợ lực 8_866; hành động dại dột việc làm ngớ ngẩn 8_867; hỗ trợ đa ngữ 8_868; hỗ trợ chính thức 8_869; hỗ trợ kỹ thuật 8_870; hỗ trợ tìm việc 8_871; hội nhập khu vực 8_872; hướng dẫn kế toán 8_873; hướng dẫn người dùng 8_874; hướng dẫn nghề nghiệp 8_875; hiện tượng sụt vỉa sự sụt vỉa 8_876; hiện tượng thụ phấn sự thụ phấn 8_877; hủy bỏ sự chọn 8_878; hoàn trả tiền vay 8_879; huấn luyện động vật 8_880; huấn luyện viên thể dục 8_881; huấn luyện 8_882; ước lược tự 8_883; ước lượng được 8_884; ước lượng bằng lý thuyết 8_885; ước lượng bậc hai 8_886; ước lượng chấp nhận được 8_887; ước lượng chệch 8_888; ước lượng chính quy 8_889; ước lượng hữu hiệu 8_890; ước lượng hệ thống 8_891; ước lượng không chệch 8_892; ước lượng không chính quy 8_893; ước lượng không vững 8_894; ước lượng khoảng 8_895; ước lượng nhờ thống kê thứ tự 8_896; ước lượng số aitken 8_897; ước lượng tốt nhất 8_898; ước lượng tỷ số 8_899; ước lượng tuyến tính 8_900; ước tính hồi quy 8_901; ước tính kế toán 8_902; ước tính phân tích 8_903; ước tính quá cao 8_904; ước tính trước 8_905; khả năng làm việc bằng trí óc 8_906; khai thác máy kế toán 8_907; khai thác mỏ 8_908; khoảng cách thời gian giữa hai sự kiện có liên quan 8_909; khoảng làm việc danh định 8_910; kinh doanh điện tử 8_911; kinh doanh chưa tận lực 8_912; kinh doanh nước hoa 8_913; kinh doanh phân tán 8_914; kinh doanh quản lý phân tán 8_915; kinh doanh theo chương trình máy tính 8_916; kinh doanh theo tài khoản 8_917; kinh doanh xuyên quốc gia 8_918; kinh doanh yếu kém 8_919; kiểm định fisher 8_920; kiểm định goldfeld quandt kiểm định goldfeld quandt 8_921; kiểm định j 8_922; kiểm định một phía 8_923; kiểm định phi tham số 8_924; kiểm kê hàng định kỳ 8_925; kiểm kê hiện vật 8_926; kiểm kê kho hiện vật 8_927; kiểm kê kho thường xuyên kiểm kho thường xuyên 8_928; kiểm nghiệm arch 8_929; kiểm nghiệm pháp định 8_930; kiểm soát động 8_931; kiểm soát kép 8_932; kiểm soát kế toán sự kiểm soát kế toán 8_933; kiểm soát kỹ thuật số 8_934; kiểm soát phương hướng 8_935; kiểm soát sinh 8_936; kiểm soát tài chính 8_937; kiểm soát tạm thời 8_938; kiểm soát thương nghiệp 8_939; kiểm soát tự động 8_940; kiểm soát vật thể 8_941; kiểm thử nhúng đơn 8_942; kiếm thuật thuật đánh kiếm 8_943; kiểm toán đặc biệt 8_944; kiểm toán nội bộ 8_945; kiểm toán ngân hàng 8_946; kiểm toán phân tích 8_947; kiểm toán tài chính 8_948; kiểm tra ban đầu 8_949; kiểm tra có điều kiện 8_950; kiểm tra chéo chân 8_951; kiểm tra chiến lược 8_952; kiểm tra chiến thuật 8_953; kiểm tra kế toán 8_954; kiểm tra kích thước 8_955; kiểm tra lần đầu 8_956; kiểm tra logic 8_957; kiểm tra môi trường 8_958; kiểm tra mẫu để chấp nhận 8_959; kiểm tra nội bộ 8_960; kiểm tra quang học 8_961; kiểm tra rq 8_962; kiểm tra số học 8_963; kiểm tra tác nghiệp 8_964; kiểm tra tác vụ 8_965; kiểm tra tình hình phát sóng 8_966; kiểm tra thống kê 8_967; kiểm tra theo chương trình 8_968; kiểm tra theo kinh nghiệm 8_969; kiểm tra toàn bộ sức khỏe 8_970; kiểm tra toàn bộ 8_971; kiểm tra viên chỉ đạo 8_972; kiểm tra viên vận tải biển nhân viên kiểm tra hàng hải 8_973; kiện hàng không có người nhận kiện hàng kkhông có người nhận 8_974; kế toán cơ quan kế toán sự nghiệp 8_975; làm lạnh đông cá 8_976; làm lạnh đông sơ bộ 8_977; làm lạnh đẳng entropy 8_978; làm lạnh cặp nhiệt điện 8_979; làm lạnh dân dụng 8_980; làm lạnh ở phía ngoài làm lạnh phía ngoài 8_981; làm lạnh hóa học 8_982; làm lạnh ngập trong dầu 8_983; làm lạnh nước 8_984; làm lạnh sơ bộ 8_985; làm lạnh toa xe 8_986; làm lạnh tự nhiên 8_987; làm lạnh 8_988; làm mát bằng không khí 8_989; làm sạch bằng axit 8_990; làm sạch bằng hơi nước 8_991; làm sạch dương cực 8_992; làm sạch gió 8_993; làm sạch nhôm bằng xút 8_994; làm vườn 8_995; làm việc công nhật 8_996; làm việc chiếu lệ 8_997; lắp đặt giàn giáo 8_998; lắp ráp kỹ thuật 8_999; lời nói không đi đôi với việc làm 8_1000; lối sống ăn chơi phóng túng sự chè chén lu bù 8_1001; lập hàng rào 8_1002; lập thư mục ảo 8_1003; lập trình cá thể 8_1004; lập trình cơ sở 8_1005; lập trình phân cấp 8_1006; lập trình phi tuyến 8_1007; lập trình quy ước 8_1008; lập trình tối ưu 8_1009; lập trình theo nhóm 8_1010; lập trình trường 8_1011; lấy mẫu có hệ thống 8_1012; lấy mẫu khu vực 8_1013; lấy mẫu khí 8_1014; lấy mẫu theo định kỳ 8_1015; lấy mẫu theo tỉ lệ 8_1016; lễ do thái kỹ niệm việc rời khỏi ai cập 8_1017; lòng căm thù sự căm hờn sự căm ghét 8_1018; lòng trìu mến sự chăm sóc âu yếm 8_1019; mô tả bằng ảnh 8_1020; mô tả bệnh 8_1021; mô tả hệ thống 8_1022; mô tả một hiện tượng sinh học xảy ra hay quan sát được đang xảy ra trong cơ thể một có sinh vật sống 8_1023; mô tả phỏng theo photon 8_1024; mô tả 8_1025; môi giới chứng khoán 8_1026; môi giới hàng hải 8_1027; môn học ứng dụng lên men môn học nghiên cứu sự lên men 8_1028; môn nghiên cứu sự bốc hơi 8_1029; mọc tự nhiên sự mọc tự nhiên 8_1030; mở tài khoản việc mở tài khoản 8_1031; mậu dịch đơn phương 8_1032; mậu dịch đổi hàng quốc tế 8_1033; mậu dịch bản địa 8_1034; mậu dịch bắc nam mậu dịch hàng dọc 8_1035; mậu dịch bù trừ toàn cầu 8_1036; mậu dịch công ten nơ hóa 8_1037; mậu dịch có kế hoạch 8_1038; mậu dịch cao cấp 8_1039; mậu dịch hàng hóa mậu dịch thực tế 8_1040; mậu dịch hàng ngang 8_1041; mậu dịch hỗ huệ 8_1042; mậu dịch khu vực 8_1043; mậu dịch liên khu vực 8_1044; mậu dịch phi chính phủ mậu dịch trong dân 8_1045; mậu dịch tương hỗ 8_1046; mậu dịch tổng quát 8_1047; mậu dịch tam giác 8_1048; mậu dịch trong khu vực 8_1049; mậu dịch tự do không hạn chế 8_1050; mậu dịch vận tải đường thủy 8_1051; mức làm việc tiêu chuẩn 8_1052; mua bán bù trừ 8_1053; mua bán lô cổ phiếu lẻ 8_1054; mua bán ngầm 8_1055; mua dự kiến 8_1056; mua hàng trước 8_1057; mua hết sạch 8_1058; mua khống quá độ 8_1059; mua lại có thay đổi 8_1060; mua ngay 8_1061; mua sắm trên internet 8_1062; mua trả góp quốc tế 8_1063; mua vào 8_1064; ngành thần học bàn về công việc của mục sư 8_1065; nghiên cứu động cơ mua 8_1066; nghiên cứu điều tra 8_1067; nghiên cứu địa chất 8_1068; nghiên cứu công nghiệp 8_1069; nghiên cứu công nghệ 8_1070; nghiên cứu chiến lược 8_1071; nghiên cứu hệ thống 8_1072; nghiên cứu khoa sâu bọ 8_1073; nghiên cứu kế toán 8_1074; nghiên cứu kỹ thuật 8_1075; nghiên cứu mỹ phẩm 8_1076; nghiên cứu nghiệp vụ 8_1077; nghiên cứu phân tích 8_1078; nghiên cứu phả hệ 8_1079; nghiên cứu quảng cáo 8_1080; nghiên cứu sinh học 8_1081; nghiên cứu sinh vật từ xa 8_1082; nghiên cứu súc vật 8_1083; nghiên cứu thủy lợi 8_1084; nghiên cứu thủy văn 8_1085; nghiên cứu tính khả thi kinh tế 8_1086; nghiên cứu tính thực tiễn 8_1087; nghiên cứu về cơ khí 8_1088; nghiên cứu về chất nổ 8_1089; nghiên cứu về lao động 8_1090; nghiên cứu về vi sinh 8_1091; nghiền bằng hóa chất 8_1092; nghiền giấy theo kiểu bán hóa chất 8_1093; nghiền sơ bộ 8_1094; nghề chăn nuôi gia súc nghề chăn nuôi công việc chăn nuôi 8_1095; nghề xuất bản công việc xuất bản 8_1096; nguồn gốc sự sống 8_1097; nguyên lý triết học cho sự tồn tại của một người là ở anh ta tư duy 8_1098; nhận dạng đầu cuối 8_1099; nhận dạng cá nhân 8_1100; nợ đã thanh toán nợ đã trả dứt 8_1101; nợ được ưu tiên thanh toán nợ được ưu tiên trả 8_1102; nợ được ưu tiên trả 8_1103; nợ để kéo dài 8_1104; nợ công bố 8_1105; nợ công 8_1106; nợ có mức quy định 8_1107; nợ có thời hạn 8_1108; nợ có tranh cãi 8_1109; nợ cố định 8_1110; nợ dự kiến 8_1111; nợ không có bảo đảm 8_1112; nợ quá hạn 8_1113; nợ quốc gia 8_1114; nợ quốc tế 8_1115; nợ thường 8_1116; nợ thu sau 8_1117; nợ ưu đãi 8_1118; nợ vô thời hạn nợ được tài trợ 8_1119; nợ vay được xếp loại 8_1120; nợ vốn 8_1121; nợ 8_1122; niềm tin vào sự hợp nhất giáo hội thiên chúa giáo 8_1123; niềm tin vào sự thống nhất đạo cơ đốc trên khắp hoàn cầu 8_1124; nuôi cấy tinh dịch 8_1125; nuôi cấy vô khuẩn 8_1126; nuôi dưỡng nhân tạo 8_1127; nung bằng điện 8_1128; nung bằng than 8_1129; ủy thác cố định 8_1130; ủy thác tích cực 8_1131; phát hành được phép 8_1132; phát hành công khai phát hành công cộng 8_1133; phát hành cổ phiếu 8_1134; phát hành dưới mức đăng ký 8_1135; phát hành vốn 8_1136; phát hiện bằng rađa 8_1137; phát hiện ra 8_1138; phát kiến sáng kiến 8_1139; phát mại 8_1140; phát minh kỹ thuật 8_1141; phát minh 8_1142; phân hủy cao nhiệt 8_1143; phân hủy catot 8_1144; phân hủy purin 8_1145; phân hủy quang hóa 8_1146; phân hủy tế bào đồng loại 8_1147; phân hủy xúc tác 8_1148; phân loại nghành chuẩn 8_1149; phân loại số liệu 8_1150; phân loại tài khoản 8_1151; phân loại thủ công 8_1152; phân phát 8_1153; phân phối đa thức 8_1154; phân phối được nhóm 8_1155; phân phối đúng chuẩn 8_1156; phân phối bậc thang 8_1157; phân phối bị thiếu 8_1158; phân phối chuẩn 8_1159; phân phối cụt 8_1160; phân phối hàng hóa 8_1161; phân phối hai mốt 8_1162; phân phối không kỳ dị 8_1163; phân phối không tâm 8_1164; phân phối lệch 8_1165; phân phối loga chuẩn 8_1166; phân phối loga 8_1167; phân phối mạch 8_1168; phân phối nhị thức 8_1169; phân phối siêu bội 8_1170; phân phối t 8_1171; phân phối tất định 8_1172; phân phối thực nghiệm 8_1173; phân phối tin cậy 8_1174; phân phối tiệm cận 8_1175; phân phối vật chất 8_1176; phân rã độc quyền 8_1177; phân rã gama 8_1178; phân rã kép 8_1179; phân tán rủi ro 8_1180; phân tích đối chiếu 8_1181; phân tích bạch cầu nhân 8_1182; phân tích biểu đồ 8_1183; phân tích ngược 8_1184; phân tích nguyên tố 8_1185; phân tích phóng xạ 8_1186; phân tích phí tổn trọng lượng 8_1187; phân tích siêu vi lượng 8_1188; phân tích từ 8_1189; phân tích viên hệ 8_1190; phân tích viên luận lý 8_1191; phương pháp kiểm tra sự lưu thông tiền tệ để ổn định nền kinh tế 8_1192; phản hồi ngoài 8_1193; phản hồi phân bố 8_1194; phản hồi sửa chữa 8_1195; phản hồi trễ 8_1196; phạm vi ngoài sự hiểu biết 8_1197; phỏng vấn được cấu trúc 8_1198; phỏng vấn không chuẩn bị trước 8_1199; phỏng vấn riêng 8_1200; phỏng vấn tổng hợp 8_1201; phỏng vấn trực tiếp 8_1202; phỏng vấn 8_1203; phép điều trị làm thay đổi sự dinh dưỡng 8_1204; phép đo theo kích thước thực phép đo theo kích thước thực tế phép đo theo kích thước tự nhiên sự đo thực tế 8_1205; phép biểu diễn nhị phân phép biểu diễn nhị thức sự biểu diễn nhị phân 8_1206; phép chữa bệnh dựa theo sự tập luyện cơ thể thiên nhiên liệu pháp 8_1207; phép sự in phẳng 8_1208; phẫu thuật đại cương 8_1209; phẫu thuật điện 8_1210; phẫu thuật bịt động mạch phổi 8_1211; phẫu thuật cắt bỏ màng giữa 8_1212; phẫu thuật chỉnh hình dạ dày 8_1213; phẫu thuật chỉnh hình 8_1214; phẫu thuật hàm mặt 8_1215; phẩu thuật làm hậu môn giả 8_1216; phẫu thuật lạnh sâu 8_1217; phẫu thuật lạnh 8_1218; phẫu thuật lập thể 8_1219; phẫu thuật mở cửa sổ 8_1220; phẫu thuật mở khí quản 8_1221; phẫu thuật não 8_1222; phẫu thuật phổi 8_1223; phẫu thuật sinh thể 8_1224; phẫu thuật tâm thần 8_1225; phẫu thuật tạo hình 8_1226; phẫu thuật tai 8_1227; phẫu thuật thần kinh 8_1228; phẫu thuật thẩm mỹ 8_1229; phẫu thuật thùy não 8_1230; phẫu thuật 8_1231; phiên toà được triệu tập theo định kỳ tại anh để xử án dân sự và hình sự 8_1232; phong tỏa thương mại 8_1233; quá trình oxy hóa và sự khử 8_1234; quá trình truyền bá sự phổ biến 8_1235; quản lý đầu cuối 8_1236; quản lý độc tài 8_1237; quản lý công nghiệp 8_1238; quản lý chức năng 8_1239; quản lý hành chánh 8_1240; quản lý hướng vào mục tiêu thành quả 8_1241; quản lý kinh tế 8_1242; quản lý kế toán 8_1243; quản lý lưu lượng 8_1244; quản lý ngoài 8_1245; quản lý nhân sự quản lý riêng 8_1246; quản lý phân tán 8_1247; quản lý quảng cáo 8_1248; quản lý quan hệ 8_1249; quản lý tài sản 8_1250; quản lý tổ chức 8_1251; quản lý tồi 8_1252; quản lý thương nghiệp 8_1253; quản lý thống nhất 8_1254; quản lý trực tiếp 8_1255; quản lý và cung cấp vật liệu đúng thời gian 8_1256; quản lý 8_1257; quản trị hệ thống 8_1258; quảng cáo bằng khí cầu 8_1259; quảng cáo bằng phương tiện nghe nhìn 8_1260; quảng cáo công nghiệp 8_1261; quảng cáo có đạo đức 8_1262; quảng cáo có tính chỉ đạo 8_1263; quảng cáo có tính tổng hợp 8_1264; quảng cáo châu âu 8_1265; quảng cáo chiến thuật 8_1266; quảng cáo chứng thực 8_1267; quảng cáo chính thức quảng cáo công khai 8_1268; quảng cáo dạng bài viết 8_1269; quảng cáo gắn ở cổ chai 8_1270; quảng cáo hình tam giác 8_1271; quảng cáo hàng cùng loại 8_1272; quảng cáo hộp đèn 8_1273; quảng cáo kém chất lượng 8_1274; quảng cáo không được chú ý 8_1275; quảng cáo khoa đại quảng cáo phóng đại 8_1276; quảng cáo kỹ thuật số 8_1277; quảng cáo lại 8_1278; quảng cáo nông nghiệp 8_1279; quảng cáo ngân hàng 8_1280; quảng cáo nghề nghiệp 8_1281; quảng cáo nhử mồi 8_1282; quảng cáo phi thương mại 8_1283; quảng cáo quốc gia 8_1284; quảng cáo quốc tế 8_1285; quảng cáo tài chính 8_1286; quảng cáo tiêu đề 8_1287; quảng cáo tiềm thức quảng cáo vào tiềm thức 8_1288; quảng cáo tràn trang quảng cáo trọn trang không chừa lề 8_1289; quảng cáo trả thù lao 8_1290; quảng cáo vẽ chữ trên bầu trời 8_1291; quan hệ sự giao thiệp 8_1292; quan sát thống kê 8_1293; qui hoạch phi tuyến tính 8_1294; quy hoạch đô thị 8_1295; quy hoạch bằng máy tính 8_1296; quy hoạch các mục tiêu 8_1297; quy hoạch chống động đất 8_1298; quy hoạch chức năng 8_1299; quy hoạch khu vực 8_1300; quy hoạch kiến trúc 8_1301; quy hoạch nội thất 8_1302; quy hoạch ngẫu nhiên 8_1303; quy hoạch phân tán 8_1304; quy hoạch phương án 8_1305; quy hoạch quốc gia 8_1306; quy hoạch sinh thái 8_1307; quy hoạch thống nhất 8_1308; quy hoạch thực trạng 8_1309; quyết định chung cuộc 8_1310; quyết định cuối cùng 8_1311; quyết định cuối 8_1312; quyết định hành chánh 8_1313; quyết định không như theo nếp cũ 8_1314; quyết định luận địa phương 8_1315; quyết định luận do môi trường 8_1316; quyết định nhị phân 8_1317; quyết định tư pháp 8_1318; quyết định thống kê 8_1319; quyết sách chiến thuật 8_1320; quyết sách của cổ đông công ty 8_1321; quyết sách tài chính 8_1322; quyết toán cuối năm 8_1323; quyết toán tiền nong khi thôi việc 8_1324; rách niệu quản 8_1325; rạch amiđan 8_1326; rạch hình nằm ngang 8_1327; rạch hổng tràng 8_1328; rạch khớp mu 8_1329; rạch màng nhĩ 8_1330; rạch mở tĩnh mạch 8_1331; rạch mi mắt 8_1332; rạch niệu đạo 8_1333; rạch niệu quản 8_1334; rạch thực quản để khảo sát 8_1335; rạch xương khớp 8_1336; sư bày tỏ tình cảm sự biểu lộ tình cảm 8_1337; sư chụp rơn gen mạch sự chụp tia x mạch 8_1338; sư ngờ vực mình 8_1339; sư nghịch đảo phía bên sự nghịch đảo ngang phép nghịch đảo ngang nghịch đảo ngang 8_1340; sáng kiến 8_1341; sáng tác ca khúc 8_1342; sáp nhập chiều dọc 8_1343; sát nhập 8_1344; sản xuất công nghiệp 8_1345; sản xuất có máy tính trợ giúp 8_1346; sản xuất hàng loạt theo tiêu chuẩn 8_1347; sản xuất hợp lý hóa 8_1348; sản xuất khí 8_1349; sản xuất mở rộng 8_1350; sản xuất mù quáng 8_1351; sản xuất nông nghiệp 8_1352; sản xuất nước hoa 8_1353; sản xuất theo kế hoạch 8_1354; sản xuất thử 8_1355; sản xuất thực tế 8_1356; sản xuất xây dựng 8_1357; sản xuất xã hội hóa 8_1358; sắp đặt sắp xếp việc làm 8_1359; sắp xếp nhiều mức 8_1360; sắp xếp số học 8_1361; sắp xếp thành một lớp 8_1362; sắp xếp theo cách đánh số thứ tự 8_1363; sắp xếp thủ công 8_1364; sấy đông ly tâm 8_1365; sấy khô nhanh 8_1366; sấy thăng hoa thương mại 8_1367; sẩy thai tai nạn 8_1368; sử dụng được 8_1369; sử dụng dao phay lăn 8_1370; sử dụng ở 8_1371; sử dụng hữu hiệu 8_1372; sử dụng khi không có thẩm quyền 8_1373; sử dụng kính siêu hiến vi 8_1374; sử dụng lao động vượt mức 8_1375; sử dụng quá liều 8_1376; sử dụng tốt nhất 8_1377; sức căng ban đầu sự căng trước 8_1378; sức mạnh khí lực sự cường tráng 8_1379; sự ăn bám ăn bám 8_1380; sự ăn cơm tháng ở ngoài ăn cơm tháng ở ngoài 8_1381; sự ăn cắp ở các cửa hàng ăn cắp ở các cửa hàng 8_1382; sự ăn cắp sự móc túi ăn cắp móc túi 8_1383; sự ăn chơi thoả thích ăn chơi thoả thích 8_1384; sự ăn chay hoàn toàn ăn chay hoàn toàn 8_1385; sự ăn chay ăn chay 8_1386; sự ăn chín ăn chín 8_1387; sự ăn cướp ăn cướp 8_1388; sự ăn diện ăn diện 8_1389; sự ăn dính răng ăn dính răng 8_1390; sự ăn hầu hết sự ăn hết 8_1391; sự ăn hối lộ ăn hối lộ 8_1392; sự ăn hết sự ăn trắng sự ù 8_1393; sự ăn khớp ngoài 8_1394; sự ăn khớp răng ngoài sự ăn răng ngoài ăn khớp răng ngoài ăn răng ngoài 8_1395; sự ăn khớp trong ăn khớp trong 8_1396; sự ăn khớp xicloit ăn khớp xicloit 8_1397; sự ăn khớp xoắn ốc ăn khớp xoắn ốc 8_1398; sự ăn khớp 8_1399; sự ăn mặc diêm dúa sự diện bảnh bao ăn mặc diêm dúa diện bảnh bao 8_1400; sự ăn mặc nhếch nhác ăn mặc nhếch nhác 8_1401; sự ăn mặc vụng sự ăn mặc không lịch sự sự ăn mặc không đúng mốt ăn mặc vụng ăn mặc không lịch sự ăn mặc không đúng mốt 8_1402; sự ăn mặc xoàng xĩnh 8_1403; sự ăn mặc 8_1404; sự ăn mòn đầu cực ăn mòn đầu cực 8_1405; sự ăn mòn điện phân ăn mòn điện phân 8_1406; sự ăn mòn axit ăn mòn axit 8_1407; sự ăn mòn bên trong ăn mòn bên trong 8_1408; sự ăn mòn bề mặt ăn mòn bề mặt 8_1409; sự ăn mòn cơ điện ăn mòn cơ điện 8_1410; sự ăn mòn dương cực ăn mòn dương cực 8_1411; sự ăn mòn do axit 8_1412; sự ăn mòn do ẩm ăn mòn do ẩm 8_1413; sự ăn mòn do khí ăn mòn do khí 8_1414; sự ăn mòn gang xám ăn mòn gang xám 8_1415; sự ăn mòn hóa học ăn mòn hóa học 8_1416; sự ăn mòn kim loại 8_1417; sự ăn mòn kết cấu ăn mòn kết cấu 8_1418; sự ăn mòn sinh học ăn mòn sinh học 8_1419; sự ăn mòn tế vi ăn mòn tế vi 8_1420; sự ăn mòn vĩ mô ăn mòn vĩ mô 8_1421; sự ăn mòn 8_1422; sự ăn năn sự hối lỗi ăn năn hối lỗi 8_1423; sự ăn nằm với nhau ăn nằm với nhau 8_1424; sự ăn nói ba hoa sự ăn nói huyên thuyên 8_1425; sự ăn nhạt sự ăn giãn muối 8_1426; sự ăn phân ăn phân 8_1427; sự ăn quá mức ăn quá mức 8_1428; sự ăn răng ngoài 8_1429; sự ăn tham sự ngấu nghiến sự ngốn 8_1430; sự ăn thức ăn hỗn hợp ăn thức ăn hỗn hợp 8_1431; sự ăn thức ăn khô sự ăn khan 8_1432; sự ăn thịt người ăn thịt người 8_1433; sự ăn thịt sống ăn thịt sống 8_1434; sự ăn trộm ăn trộm 8_1435; sự ăn trộm sự ăn cắp ăn trộm ăn cắp 8_1436; sự ăn uống ngon lành thích thú ăn uống ngon lành thích thú 8_1437; sự ăn uống quá độ ăn uống quá độ 8_1438; sự ăn uống thừa mứa ăn uống thừa mứa 8_1439; sự ăn uống ăn uống 8_1440; sự ăn uống sự nuôi dưỡng 8_1441; sự ăn vào bụng ăn vào bụng 8_1442; sự ăn ăn 8_1443; sự ác ý sự cạnh khoé 8_1444; sự ách tắc giao thông sự tắc nghẽn giao thông ách tắc giao thông tắc nghẽn giao thông 8_1445; sự ái ngại ái ngại 8_1446; sự ám ảnh ám ảnh 8_1447; sự ám ảnh nỗi sợ hãi 8_1448; sự ám sát 8_1449; sự ánh xạ bit ánh xạ bit 8_1450; sự ánh xạ trước ánh xạ trước 8_1451; sự áp bức áp bức 8_1452; sự áp chế võ đoán áp chế võ đoán 8_1453; sự áp dụng hệ thống thập phân áp dụng hệ thống thập phân 8_1454; sự áp dụng kinh thánh một cách hẹp hòi áp dụng kinh thánh một cách hẹp hòi 8_1455; sự áp dụng lại áp dụng lại 8_1456; sự áp dụng áp dụng 8_1457; sự áp lực không khí áp lực không khí 8_1458; sự át 8_1459; sự ô me ga đầy đủ ô me ga đầy đủ 8_1460; sự ô nhiêm 8_1461; sự ô nhiễm đáy biển ô nhiễm đáy biển 8_1462; sự ô nhiễm độc ô nhiễm độc 8_1463; sự ô nhiễm axit ô nhiễm axit 8_1464; sự ô nhiễm bầu khí quyển ô nhiễm bầu khí quyển 8_1465; sự ô nhiễm dòng nước 8_1466; sự ô nhiễm hơi nước ô nhiễm hơi nước 8_1467; sự ô nhiễm khói ô nhiễm khói 8_1468; sự ô nhiễm nhiệt ô nhiễm nhiệt 8_1469; sự ô nhiễm nước 8_1470; sự ô nhục sự nhục nhã sự hổ thẹn ô nhục nhục nhã hổ thẹn 8_1471; sự ôi do dầu mỡ ôi do dầu mỡ 8_1472; sự ôi do thủy phân ôi do thủy phân 8_1473; sự ôi ôi 8_1474; sự ôm ấp vuốt ve và hôn hít ôm ấp vuốt ve và hôn hít 8_1475; sự ôm ghì sự ôm chặt sự quấn bện ôm ghì ôm chặt quấn bện 8_1476; sự ôm hôn khắn khít ôm hôn khắn khít 8_1477; sự ôn hoà 8_1478; sự ôn lại ôn lại 8_1479; sự ôxit hóa tự nhiên ôxit hóa tự nhiên 8_1480; sự ân cần sự chu đáo sự hay quan tâm tới người khác ân cần chu đáo hay quan tâm tới người khác 8_1481; sự ân xá ân xá 8_1482; sự âu hóa âu hóa 8_1483; sự âu lo sự lo lắng âu lo lo lắng 8_1484; sự âu yếm nhau 8_1485; sự âu yếm âu yếm 8_1486; sự đăng bạ niên kim đăng bạ niên kim 8_1487; sự đăng bạ trước đăng bạ trước 8_1488; sự đăng ký chỗ đã được xác nhận đăng ký chỗ đã được xác nhận 8_1489; sự đăng ký kép đăng ký kép 8_1490; sự đăng ký không đủ đăng ký không đủ 8_1491; sự đăng ký lại đăng ký lại 8_1492; sự đăng ký lấy chỗ đăng ký lấy chỗ 8_1493; sự đăng ký nguyên lô đăng ký nguyên lô 8_1494; sự đăng ký quốc tế đăng ký quốc tế 8_1495; sự đăng ký thương nghiệp đăng ký thương nghiệp 8_1496; sự đăng ký trước để giữ chỗ 8_1497; sự đăng ký 8_1498; sự đá đặt đá đặt 8_1499; sự đá đi sự hất đi 8_1500; sự đá chân nọ vào chân kia đá chân nọ vào chân kia 8_1501; sự đá quả bóng qua sân bóng trong bóng bầu dục đá quả bóng qua sân bóng trong bóng bầu dục 8_1502; sự đái 8_1503; sự đáng chú ý đáng chú ý 8_1504; sự đáng khen ngợi sự đáng ca ngợi sự đáng ca tụng sự đáng tán tụng sự đáng tán dương đáng khen ngợi đáng ca ngợi đáng tán dương 8_1505; sự đáng số đáng số 8_1506; sự đáng thương 8_1507; sự đáng tin cậy về khả năng trả nợ đáng tin cậy về khả năng trả nợ 8_1508; sự đáng tin cậy 8_1509; sự đánh đổi đánh đổi 8_1510; sự đánh đồng thiếp đánh đồng thiếp 8_1511; sự đánh đập dữ dội đánh đập dữ dội 8_1512; sự đánh đập đánh đập 8_1513; sự đánh đè đánh đè 8_1514; sự đánh bằng dùi cui đánh bằng dùi cui 8_1515; sự đánh bằng roi đánh bằng roi 8_1516; sự đánh bằng tay phải đánh bằng tay phải 8_1517; sự đánh bạc đánh bạc 8_1518; sự đánh bại hoàn toàn đánh bại hoàn toàn 8_1519; sự đánh bại không còn manh giáp đánh bại không còn manh giáp 8_1520; sự đánh bại đánh bại 8_1521; sự đánh bóng ô tô đánh bóng ô tô 8_1522; sự đánh bóng axit đánh bóng axit 8_1523; sự đánh bóng bằng điện phân đánh bóng bằng điện phân 8_1524; sự đánh bóng bằng điện đánh bóng bằng điện 8_1525; sự đánh bóng hóa học đánh bóng hóa học 8_1526; sự đánh bóng như mạ đánh bóng như mạ 8_1527; sự đánh bóng 8_1528; sự đánh bật ra khỏi vị trí đánh bật ra khỏi vị trí 8_1529; sự đánh cá bằng tàu đánh cá bằng tàu 8_1530; sự đánh cá công nghiệp đánh cá công nghiệp 8_1531; sự đánh cá chìm đánh cá chìm 8_1532; sự đánh cá chưa hết đánh cá chưa hết 8_1533; sự đánh cá ven bờ đánh cá ven bờ 8_1534; sự đánh cá đánh cá 8_1535; sự đánh cặn đánh cặn 8_1536; sự đánh chặn đánh chặn 8_1537; sự đánh cuộc đánh cuộc 8_1538; sự đánh dấu đường băng đánh dấu đường băng 8_1539; sự đánh dấu cryo đánh dấu cryo 8_1540; sự đánh dấu kép đánh dấu kép 8_1541; sự đánh dấu 8_1542; sự đánh ống lại đánh ống lại 8_1543; sự đánh giá bằng cảm quan đánh giá bằng cảm quan 8_1544; sự đánh giá bằng mắt đánh giá bằng mắt 8_1545; sự đánh giá ban đầu đánh giá ban đầu 8_1546; sự đánh giá của các nhà chuyên môn 8_1547; sự đánh giá kinh tế đánh giá kinh tế 8_1548; sự đánh giá lại đánh giá lại 8_1549; sự đánh giá lẫn nhau đánh giá lẫn nhau 8_1550; sự đánh giá quá cao đánh giá quá cao 8_1551; sự đánh giá sai lạc các sự kiện đánh giá sai lạc các sự kiện 8_1552; sự đánh giá theo khứu giác đánh giá theo khứu giác 8_1553; sự đánh giá thấp đánh giá thấp 8_1554; sự đánh giá toàn bộ đánh giá toàn bộ 8_1555; sự đánh giá tích sản đánh giá tích sản 8_1556; sự đánh giá vốn cao hơn bình thường đánh giá vốn cao hơn bình thường 8_1557; sự đánh giấy ráp đánh giấy ráp 8_1558; sự đánh lại đầu nối đánh lại đầu nối 8_1559; sự đánh lửa đôi 8_1560; sự đánh lửa điện tử 8_1561; sự đánh lửa điện từ đánh lửa điện từ 8_1562; sự đánh lửa định trước 8_1563; sự đánh lửa lại đánh lửa lại 8_1564; sự đánh lửa sớm đánh lửa sớm 8_1565; sự đánh lửa tự động đánh lửa tự động 8_1566; sự đánh lửa tự phát 8_1567; sự đánh lừa đánh lừa 8_1568; sự đánh máy chính xác trên bàn phím đánh máy chính xác trên bàn phím 8_1569; sự đánh máy một chữ đè lên một chữ khác đánh máy một chữ đè lên một chữ khác 8_1570; sự đánh manip điện tử đánh manip điện tử 8_1571; sự đánh manip ở catôt đánh manip ở catôt 8_1572; sự đánh quả bóng crickê đi đánh quả bóng crickê đi 8_1573; sự đánh rạch đánh rạch 8_1574; sự đánh rắm đánh rắm 8_1575; sự đánh số tờ sách đánh số tờ sách 8_1576; sự đánh số trang 8_1577; sự đánh thủng điện môi 8_1578; sự đánh thủng điện đánh thủng điện 8_1579; sự đánh thủng kiểu thác 8_1580; sự đánh thủng lớp cách điện đánh thủng lớp cách điện 8_1581; sự đánh thủng thác đánh thủng thác 8_1582; sự đánh thủng 8_1583; sự đánh thức đánh thức 8_1584; sự đánh thuế không đủ đánh thuế không đủ 8_1585; sự đánh thuế má đánh thuế má 8_1586; sự đánh thuế quá nặng đánh thuế quá nặng 8_1587; sự đánh thuế sau 8_1588; sự đánh thuế thập phân đánh thuế thập phân 8_1589; sự đánh thuế trên vốn đánh thuế trên vốn 8_1590; sự đánh thuế 8_1591; sự đánh tráo đánh tráo 8_1592; sự đánh tín hiệu bằng cờ đánh tín hiệu bằng cờ 8_1593; sự đánh vào đít sự phát vào đít 8_1594; sự đánh véc ni đánh véc ni 8_1595; sự đáp ứng chậm đáp ứng chậm 8_1596; sự đáp ứng chuẩn 8_1597; sự đáp ứng của cơ thể đối với môi trường đáp ứng của cơ thể đối với môi trường 8_1598; sự đáp ứng hệ thống đáp ứng hệ thống 8_1599; sự đáp ứng phổ đáp ứng phổ 8_1600; sự đáp ứng thường đáp ứng thường 8_1601; sự đô thị hóa 8_1602; sự đôlômit hóa đôlômit hóa 8_1603; sự đông đặc nhanh 8_1604; sự đông đặc 8_1605; sự đông cứng chậm đông cứng chậm 8_1606; sự đông cứng keo đông cứng keo 8_1607; sự đông cứng kết thúc đông cứng kết thúc 8_1608; sự đông cứng nhanh đông cứng nhanh 8_1609; sự đông cứng thủy nhiệt đông cứng thủy nhiệt 8_1610; sự đông dân cư 8_1611; sự đông dân quá đông dân quá 8_1612; sự đông dân đông dân 8_1613; sự đông giá đông giá 8_1614; sự đông hóa đông hóa 8_1615; sự đông keo sơ bộ đông keo sơ bộ 8_1616; sự đông keo đông keo 8_1617; sự đông kết ban đầu đông kết ban đầu 8_1618; sự đông kết lần cuối đông kết lần cuối 8_1619; sự đông kết trong không khí đông kết trong không khí 8_1620; sự đông kết trong nước 8_1621; sự đông lại đông lại 8_1622; sự đông máu đông máu 8_1623; sự đông nổ đông nổ 8_1624; sự đông rắn cuối cùng đông rắn cuối cùng 8_1625; sự đông tụ axit đông tụ axit 8_1626; sự đông tụ bằng enzim đông sữa đông tụ bằng enzim đông sữa 8_1627; sự đông tụ cryo đông tụ cryo 8_1628; sự đông tụ do axit đông tụ do axit 8_1629; sự đông tụ lẫn nhau đông tụ lẫn nhau 8_1630; sự đông tụ sơ bộ đông tụ sơ bộ 8_1631; sự đông tụ đông tụ 8_1632; sự đằng hắng đằng hắng 8_1633; sự đình chiến đình chiến 8_1634; sự đình hẳn lại 8_1635; sự đâm củ con 8_1636; sự đâm mạnh vào 8_1637; sự đâm va bất ngờ đâm va bất ngờ 8_1638; sự đâm va 8_1639; sự đâm xuyên điện đâm xuyên điện 8_1640; sự đơn ca 8_1641; sự đơn giản 8_1642; sự đơn lập trình đơn lập trình 8_1643; sự đơn phương tuyên bố độc lập đơn phương tuyên bố độc lập 8_1644; sự đơn tải đơn tải 8_1645; sự đương đầu đương đầu 8_1646; sự đơteri hóa đơteri hóa 8_1647; sự đàm thoại đàm thoại 8_1648; sự đàn áp trả thù kiều dân nước ngoài đàn áp trả thù kiều dân nước ngoài 8_1649; sự đàn áp đàn áp 8_1650; sự đàn áp sự áp bức đàn áp áp bức 8_1651; sự đàn hồi đàn hồi 8_1652; sự đào đắp thành dốc đứng đào đắp thành dốc đứng 8_1653; sự đào đường đào đường 8_1654; sự đào đất bằng mai đào đất bằng mai 8_1655; sự đào đất bằng thiết bị thủy lực đào đất bằng thiết bị thủy lực 8_1656; sự đào đất giật cấp đào đất giật cấp 8_1657; sự đào đất đào đất 8_1658; sự đào địa đạo đào địa đạo 8_1659; sự đào bằng sức nước đào bằng sức nước 8_1660; sự đào bằng tay 8_1661; sự đào bằng tia nước đào bằng tia nước 8_1662; sự đào cân bằng đào cân bằng 8_1663; sự đào dưới chân đào dưới chân 8_1664; sự đào hàm ếch đào hàm ếch 8_1665; sự đào hào đỉnh 8_1666; sự đào hào dọc đào hào dọc 8_1667; sự đào hố 8_1668; sự đào kênh 8_1669; sự đào ngang đào ngang 8_1670; sự đào ngũ đào ngũ 8_1671; sự đào rãnh đào rãnh 8_1672; sự đào rễ 8_1673; sự đào tạo nghiệp vụ đào tạo nghiệp vụ 8_1674; sự đào tạo 8_1675; sự đào xiên chéo đào xiên chéo 8_1676; sự đày xuống địa ngục đày xuống địa ngục 8_1677; sự đả kích đả kích 8_1678; sự đảm bảo tài chính đảm bảo tài chính 8_1679; sự đảm bảo đảm bảo 8_1680; sự đảo đổi đảo đổi 8_1681; sự đảo đoạn nhiễm sắc thể đảo đoạn nhiễm sắc thể 8_1682; sự đảo đoạn quanh tâm đảo đoạn quanh tâm 8_1683; sự đảo bên đảo bên 8_1684; sự đảo bit đảo bit 8_1685; sự đảo chiều cưỡng bức đảo chiều cưỡng bức 8_1686; sự đảo chiều đảo chiều 8_1687; sự đảo của bánh xe đảo của bánh xe 8_1688; sự đảo lại đảo lại 8_1689; sự đảo lộn đảo lộn 8_1690; sự đảo lưu đảo lưu 8_1691; sự đảo mạch tăng tốc đảo mạch tăng tốc 8_1692; sự đảo mạch đảo mạch 8_1693; sự đảo ngược đảo ngược 8_1694; sự đã để lâu 8_1695; sự đã trả nợ đã trả nợ 8_1696; sự đãi bữa thoải mái đãi bữa thoải mái 8_1697; sự đãi ngộ ưu đãi 8_1698; sự đãi vàng đãi vàng 8_1699; sự đãi đãi 8_1700; sự đãi sự sàng lọc 8_1701; sự đãng trí đãng trí 8_1702; sự đẳng bào đẳng bào 8_1703; sự đẳng giao tính đẳng giao đẳng giao 8_1704; sự đẳng hướng đẳng hướng 8_1705; sự đẳng nhiệt đẳng nhiệt 8_1706; sự đại diện tỉ lệ 8_1707; sự đại tu đại tu 8_1708; sự đạp mái đạp mái 8_1709; sự đạt được chất lượng đạt được chất lượng 8_1710; sự đạt được quyền bảo hiểm đạt được quyền bảo hiểm 8_1711; sự đạt được đạt được 8_1712; sự đạt đến sự đạt đến gần 8_1713; sự đắm tàu 8_1714; sự đắm đắm 8_1715; sự đắn đo sự ngại ngùng đắn đo ngại ngùng 8_1716; sự đắp đê trong đắp đê trong 8_1717; sự đắp đê đắp đê 8_1718; sự đắp đập đắp đập 8_1719; sự đắp bờ dốc đắp bờ dốc 8_1720; sự đắp bậc thang 8_1721; sự đắp cao lên 8_1722; sự đắp cao thêm đắp cao thêm 8_1723; sự đắp đắp 8_1724; sự đắt đỏ sự mắc mỏ 8_1725; sự đưa đơn lên chưởng lý đưa đơn lên chưởng lý 8_1726; sự đa cảm đa cảm 8_1727; sự đa dạng hóa chiều ngang đa dạng hóa chiều ngang 8_1728; sự đa dạng hóa đa dạng hóa 8_1729; sự đa dạng về gen sự đa dạng về di truyền đa dạng về gen đa dạng về di truyền 8_1730; sự đa dạng đa dạng 8_1731; sự đa giác hóa đa giác hóa 8_1732; sự đọ kiếm 8_1733; sự đưa kỹ thuật vào đưa kỹ thuật vào 8_1734; sự đưa lên quỹ đạo đưa lên quỹ đạo 8_1735; sự đưa lên đưa lên 8_1736; sự đưa mắt xuống đưa mắt xuống 8_1737; sự đỏ mặt đỏ mặt 8_1738; sự đưa một gen vào gen một loại khác đưa một gen vào gen một loại khác 8_1739; sự đưa ngoài vật vào cơ thể đưa ngoài vật vào cơ thể 8_1740; sự đưa quân đi đánh đưa quân đi đánh 8_1741; sự đưa ra những điều để thương lượng đưa ra những điều để thương lượng 8_1742; sự đưa ra xem xét 8_1743; sự đưa ra 8_1744; sự đưa thêm vào đưa thêm vào 8_1745; sự đa trùng ngưng đa trùng ngưng 8_1746; sự đưa vào chương trình đưa vào chương trình 8_1747; sự đưa vào tự động đưa vào tự động 8_1748; sự đưa vào vị trí đưa vào vị trí 8_1749; sự đưa vào yết kiến sự đưa vào bệ kiến đưa vào yết kiến đưa vào bệ kiến 8_1750; sự đồ vật hóa đồ vật hóa 8_1751; sự đưa về không sự hiệu chỉnh về không đưa về không hiệu chỉnh về không 8_1752; sự đưa về phia dưới đưa về phia dưới 8_1753; sự đa xử lý đối xứng 8_1754; sự đọc ảnh đọc ảnh 8_1755; sự đọc diễn văn 8_1756; sự đọc hai chiều đọc hai chiều 8_1757; sự đọc khó đọc khó 8_1758; sự đọc khẩu hình sự nhìn miệng mà hiểu lời nói 8_1759; sự đọc lược âm tiết trùng đọc lược âm tiết trùng 8_1760; sự đọc lùi đọc lùi 8_1761; sự đọc lướt 8_1762; sự đọc phân tán đọc phân tán 8_1763; sự đọc sai chỉ số 8_1764; sự đọc sai sự phát âm sai đọc sai phát âm sai 8_1765; sự đọc số đọc số 8_1766; sự đọc tồi đọc tồi 8_1767; sự đọc thành âm xuýt đọc thành âm xuýt 8_1768; sự đọc viết đọc viết 8_1769; sự đọc 8_1770; sự đổ đá thành đống đổ đá thành đống 8_1771; sự đổ đầy lại đổ đầy lại 8_1772; sự đổ bêtông chia đoạn đổ bêtông chia đoạn 8_1773; sự đổ bêtông nhanh đổ bêtông nhanh 8_1774; sự đổ chuông 8_1775; sự đổ hàng hóa vào một nước đổ hàng hóa vào một nước 8_1776; sự đổ khuôn sự đúc 8_1777; sự đổ máu đổ máu 8_1778; sự đổ máu sự chém giết đổ máu chém giết 8_1779; sự đổ mồ hôi đổ mồ hôi 8_1780; sự đổ nát đổ nát 8_1781; sự đổ ngã của cây đổ ngã của cây 8_1782; sự đổ nước đổ nước 8_1783; sự đổ ra 8_1784; sự đổ tại sự đổ cho sự đổ thừa 8_1785; sự đổ tội sự đổ trách nhiệm đổ tội đổ trách nhiệm 8_1786; sự đổ tội sự quy tội 8_1787; sự đổ tràn ngập 8_1788; sự đổ trút 8_1789; sự đổ vỡ quan hệ hôn nhân đổ vỡ quan hệ hôn nhân 8_1790; sự đổ vỡ 8_1791; sự đổ xô rút tiền ngân hàng 8_1792; sự đổ xô đổ xô 8_1793; sự đổ xuống sự trút xuống 8_1794; sự đổ 8_1795; sự đặc hứa 8_1796; sự đặc sắc 8_1797; sự đổi đi đường khác đổi đi đường khác 8_1798; sự đổi địa chỉ đổi địa chỉ 8_1799; sự đổi chác đổi chác 8_1800; sự đổi chỗ cho nhau đổi chỗ cho nhau 8_1801; sự đổi chiều đổi chiều 8_1802; sự đổi chiều sự đảo chiều đổi chiều đảo chiều 8_1803; sự đổi hướng đổi hướng 8_1804; sự đổi kiểu đổi kiểu 8_1805; sự đổi lốt đổi lốt 8_1806; sự đổi màu 8_1807; sự đổi mới sự thay mới đổi mới thay mới 8_1808; sự đổi nối điện tử đổi nối điện tử 8_1809; sự đổi ra giống cái đổi ra giống cái 8_1810; sự đổi sang hệ mét đổi sang hệ mét 8_1811; sự đổi số bằng điện 8_1812; sự đổi thập phân ra bát phân đổi thập phân ra bát phân 8_1813; sự đổi thập phân ra thập lục phân đổi thập phân ra thập lục phân 8_1814; sự đổi tính quay quang đổi tính quay quang 8_1815; sự đặt đường ống đặt đường ống 8_1816; sự đặt bản sự đặt tấm đặt bản đặt tấm 8_1817; sự đặt dây bên trong 8_1818; sự đặt dây ngầm đặt dây ngầm 8_1819; sự đặt ống đặt ống 8_1820; sự đặt giá đặt giá 8_1821; sự đặt giữa các phiến sự xếp xen kẽ giữa các bản đặt giữa các phiến xếp xen kẽ giữa các bản 8_1822; sự đặt hàng đặc biệt sự đặt hàng đặc định đặt hàng đặc biệt đặt hàng đặc định 8_1823; sự đặt hàng bằng miệng sự đặt hàng miệng đặt hàng bằng miệng đặt hàng miệng 8_1824; sự đặt hàng chắc chắn đặt hàng chắc chắn 8_1825; sự đặt hàng giá miệng 8_1826; sự đặt hàng lại đặt hàng lại 8_1827; sự đặt hàng lần đầu đặt hàng lần đầu 8_1828; sự đặt hàng linh tinh đặt hàng linh tinh 8_1829; sự đặt hàng miệng 8_1830; sự đặt hàng tạm thời không thể đáp ứng 8_1831; sự đặt hàng trước đặt hàng trước 8_1832; sự đặt không đúng chỗ đặt không đúng chỗ 8_1833; sự đặt lại bằng tay đặt lại bằng tay 8_1834; sự đặt lại chỗ cũ đặt lại chỗ cũ 8_1835; sự đặt lại đặt lại 8_1836; sự đặt lên ray đặt lên ray 8_1837; sự đặt lên trên cùng đặt lên trên cùng 8_1838; sự đặt mua thử đặt mua thử 8_1839; sự đặt mua đặt mua 8_1840; sự đặt nẹp đặt nẹp 8_1841; sự đặt nền đường đặt nền đường 8_1842; sự đặt phòng 8_1843; sự đặt ra ngoài vòng pháp luật 8_1844; sự đặt ray đặt ray 8_1845; sự đặt số không đặt số không 8_1846; sự đặt tải đối xứng đặt tải đối xứng 8_1847; sự đặt tải động 8_1848; sự đặt tải lên lò xo đặt tải lên lò xo 8_1849; sự đặt tải ngẫu nhiên đặt tải ngẫu nhiên 8_1850; sự đặt tải trọng tĩnh đặt tải trọng tĩnh 8_1851; sự đặt tải trước đặt tải trước 8_1852; sự đặt tên đặt tên 8_1853; sự đặt thành vấn đề nghi ngờ đặt thành vấn đề nghi ngờ 8_1854; sự đặt thép đặt thép 8_1855; sự đặt tiêu đặt tiêu 8_1856; sự đặt vòng đặt vòng 8_1857; sự đói kém đói kém 8_1858; sự đói khát 8_1859; sự đói lâu dài đói lâu dài 8_1860; sự đói lả đói lả 8_1861; sự đam mê lạc thú sự bê tha 8_1862; sự đan kết lại với nhau đan kết lại với nhau 8_1863; sự đan lưới đan lưới 8_1864; sự đón tiếp đón tiếp 8_1865; sự đón trước đón trước 8_1866; sự đan xen địa chỉ đan xen địa chỉ 8_1867; sự đan xen chức năng đan xen chức năng 8_1868; sự đan xen tuần tự đan xen tuần tự 8_1869; sự đóng đông đóng đông 8_1870; sự đồng đại đồng đại 8_1871; sự đóng đinh ray 8_1872; sự đóng đinh tạm đóng đinh tạm 8_1873; sự đóng đinh đóng đinh 8_1874; sự đồng điệu đồng điệu 8_1875; sự đồng đều của đồng tử đồng đều của đồng tử 8_1876; sự đóng băng nhanh 8_1877; sự đóng băng vĩnh cửu đóng băng vĩnh cửu 8_1878; sự đóng băng đóng băng 8_1879; sự đóng bằng cọc sự gia cố bằng cọc 8_1880; sự đóng bìa cứng 8_1881; sự đồng bảo trợ đồng bảo trợ 8_1882; sự đồng bộ bắt buộc đồng bộ bắt buộc 8_1883; sự đồng bộ ngang 8_1884; sự đọng bùn đọng bùn 8_1885; sự đóng cọc đóng cọc 8_1886; sự đóng cặn đóng cặn 8_1887; sự đồng cấp đồng cấp 8_1888; sự đóng chặt vào sự gắn vào sự đính vào đóng chặt vào gắn vào đính vào 8_1889; sự đồng chỉnh cục bộ 8_1890; sự đồng chỉnh tạo máy 8_1891; sự đồng chỉnh từ đồng chỉnh từ 8_1892; sự đồng chỉnh x y đồng chỉnh x y 8_1893; sự đồng co đồng co 8_1894; sự đóng cửa của ngân hàng 8_1895; sự đóng cửa gây áp lực 8_1896; sự đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm 8_1897; sự đóng cửa đóng cửa 8_1898; sự đồng dâm nữ đồng dâm nữ 8_1899; sự đồng dạng 8_1900; sự đóng dấu đóng dấu 8_1901; sự đóng gói bằng chất dẻo đóng gói bằng chất dẻo 8_1902; sự đóng gói bằng máy thủy lực đóng gói bằng máy thủy lực 8_1903; sự đóng gói bảo đảm đóng gói bảo đảm 8_1904; sự đóng gói diệt khuẩn đóng gói diệt khuẩn 8_1905; sự đóng gói hàng đóng gói hàng 8_1906; sự đóng gói kín 8_1907; sự đóng gói so le đóng gói so le 8_1908; sự đóng gói tích cực đóng gói tích cực 8_1909; sự đóng gói đóng gói 8_1910; sự đóng góp quan trọng 8_1911; sự đóng góp đóng góp 8_1912; sự đóng gập đầu đinh lại đóng gập đầu đinh lại 8_1913; sự đồng giao đồng giao 8_1914; sự đồng hình khác chỗ đồng hình khác chỗ 8_1915; sự đồng hình đồng hình 8_1916; sự đồng hóa không hoàn toàn đồng hóa không hoàn toàn 8_1917; sự đóng hộp đóng hộp 8_1918; sự đóng hệ thống đóng hệ thống 8_1919; sự đồng hoán đồng hoán 8_1920; sự đóng hòm đóng hòm 8_1921; sự đóng khuôn trước đóng khuôn trước 8_1922; sự đóng kiện thành bánh đóng kiện thành bánh 8_1923; sự đồng kích hoạt đồng kích hoạt 8_1924; sự đóng kín đóng kín 8_1925; sự đọng lại thành giọt đọng lại thành giọt 8_1926; sự đóng lại tự động đóng lại tự động 8_1927; sự đọng lại đọng lại 8_1928; sự đồng lòng sự đồng tâm sự nhất trí 8_1929; sự đọng máu chỗ thấp đọng máu chỗ thấp 8_1930; sự đóng máy 8_1931; sự đóng muộn đóng muộn 8_1932; sự đồng ngưng kết đồng ngưng kết 8_1933; sự đồng nhất hóa với ngoại cảnh nội nhập 8_1934; sự đồng nhất hóa đồng nhất hóa 8_1935; sự đồng nhất hoá quá mức 8_1936; sự đồng nhất kế toán đồng nhất kế toán 8_1937; sự đồng nhất xã hội đồng nhất xã hội 8_1938; sự đồng nhất 8_1939; sự đóng nẹp đóng nẹp 8_1940; sự đóng nút chai đóng nút chai 8_1941; sự đồng phát đồng phát 8_1942; sự đồng phân hạt nhân đồng phân hạt nhân 8_1943; sự đồng phân hoá 8_1944; sự đồng phân đồng phân 8_1945; sự đóng quân sự chia quân đóng từng khu vực có dân cư 8_1946; sự đồng quan điểm đồng quan điểm 8_1947; sự đồng quy đồng quy 8_1948; sự đóng sách đóng sách 8_1949; sự đồng sôi đồng sôi 8_1950; sự đóng sàn tàu đóng sàn tàu 8_1951; sự đồng sinh đồng sinh 8_1952; sự đóng sẹo sự lên da non 8_1953; sự đồng tình 8_1954; sự đồng tản đồng tản 8_1955; sự đồng tốc hóa đồng tốc hóa 8_1956; sự đóng thay thế đóng thay thế 8_1957; sự đồng thời đồng thời 8_1958; sự đồng thể hóa sự làm đồng nhất đồng thể hóa làm đồng nhất 8_1959; sự đóng trại trong những nhà gỗ tạm thời đóng trại trong những nhà gỗ tạm thời 8_1960; sự đồng trưởng đồng trưởng 8_1961; sự đồng trùng hợp đồng trùng hợp 8_1962; sự đồng tính luyến ái đồng tính luyến ái 8_1963; sự đóng vảy sự phủ đầy vảy 8_1964; sự đóng viên đóng viên 8_1965; sự đóng vòng đóng vòng 8_1966; sự đồng ý về thực tế 8_1967; sự đồng ý đồng ý 8_1968; sự đóng 8_1969; sự đau đớn cực độ 8_1970; sự đau bụng đau bụng 8_1971; sự đau khổ do cái khát gây ra đau khổ do cái khát gây ra 8_1972; sự đau lây 8_1973; sự đau nhói đau nhói 8_1974; sự đau răng đau răng 8_1975; sự đau tai đau tai 8_1976; sự đau yếu 8_1977; sự đau sự nhức sự đau nhức 8_1978; sự đỗ đạt 8_1979; sự đỗ xe đỗ xe 8_1980; sự đỗ đỗ 8_1981; sự đầm điện đầm điện 8_1982; sự đầm đến chặt đầm đến chặt 8_1983; sự đầm chặt bằng điện đầm chặt bằng điện 8_1984; sự đầm chặt tĩnh lực đầm chặt tĩnh lực 8_1985; sự đầm chặt đầm chặt 8_1986; sự đầm dưới sâu đầm dưới sâu 8_1987; sự đầm mình đầm mình 8_1988; sự đầm rung bên ngoài đầm rung bên ngoài 8_1989; sự đầm rung bên trong đầm rung bên trong 8_1990; sự đầm rung lại đầm rung lại 8_1991; sự đầm thêm đầm thêm 8_1992; sự đầm đầm 8_1993; sự đầm sự nèn chặt 8_1994; sự đần độn 8_1995; sự đầu độc đầu độc 8_1996; sự đầu cơ ở thị trường chứng khoán đầu cơ ở thị trường chứng khoán 8_1997; sự đầu cơ giá hạ 8_1998; sự đầu cơ kinh doanh 8_1999; sự đầu cơ tích trữ đầu cơ tích trữ 8_2000; sự đầu cơ vặt đầu cơ vặt 8_2001; sự đầu hàng không điều kiện 8_2002; sự đầu hàng đầu hàng 8_2003; sự đầu phiếu qua thư tín đầu phiếu qua thư tín 8_2004; sự đầu tư đa dạng hóa sự đầu tư đa dạng đầu tư đa dạng hóa đầu tư đa dạng 8_2005; sự đầu tư ban đầu đầu tư ban đầu 8_2006; sự đầu tư của ngân hàng đầu tư của ngân hàng 8_2007; sự đầu tư lại đầu tư lại 8_2008; sự đầu tư năng động đầu tư năng động 8_2009; sự đầu tư thêm đầu tư thêm 8_2010; sự đầu tư 8_2011; sự đầu thai đầu thai 8_2012; sự đầu thai sự hiện thân đầu thai hiện thân 8_2013; sự đầy đủ mùi vị đầy đủ mùi vị 8_2014; sự đầy đủ sự sung túc sự phong ph đầy đủ sung túc phong ph 8_2015; sự đầy đủ sự tốt đẹp đầy đủ tốt đẹp 8_2016; sự đầy khói tình trạng khói mù đầy khói 8_2017; sự đầy nhựa đầy nhựa 8_2018; sự đờ đẫn 8_2019; sự đe dọa 8_2020; sự đe doạ bị thần thánh trừng phạt đe doạ bị thần thánh trừng phạt 8_2021; sự đe doạ dùng bạo lực đe doạ dùng bạo lực 8_2022; sự độc ác sự quỷ quyệt sự thâm hiểm sự nham hiểm độc ác quỷ quyệt thâm hiểm nham hiểm 8_2023; sự độc đoán độc đoán 8_2024; sự độc canh độc canh 8_2025; sự độc hại độc hại 8_2026; sự độc lập hóa độc lập hóa 8_2027; sự độc lập 8_2028; sự độc nhất 8_2029; sự độc thoại sự nói một mình 8_2030; sự đời chờ đời chờ 8_2031; sự đối chất đối chất 8_2032; sự đối chiếu đối chiếu 8_2033; sự đối diện trực tiếp 8_2034; sự đối kháng đối kháng 8_2035; sự đối lập hoàn toàn đối lập hoàn toàn 8_2036; sự đối lập với nhau đối lập với nhau 8_2037; sự đối lập đối lập 8_2038; sự đội lốt 8_2039; sự đối lưu tự do đối lưu tự do 8_2040; sự đối lưu tự nhiên đối lưu tự nhiên 8_2041; sự đối nhau của lá 8_2042; sự đối phân thớ đối phân thớ 8_2043; sự đối thoại cơ bản đối thoại cơ bản 8_2044; sự đối tiếp đối tiếp 8_2045; sự đối trùng phùng đối trùng phùng 8_2046; sự đối xử phân biệt đối xử phân biệt 8_2047; sự đối xứng động đối xứng động 8_2048; sự đối xứng cầu đối xứng cầu 8_2049; sự đối xứng chu trình đối xứng chu trình 8_2050; sự đối xứng hướng tâm đối xứng hướng tâm 8_2051; sự đối xứng qua tâm phép đối xứng qua tâm đối xứng qua tâm 8_2052; sự đối xứng quay 8_2053; sự đối xứng tinh thể đối xứng tinh thể 8_2054; sự đối xứng xoay 8_2055; sự đấm bóng 8_2056; sự đốm bẩn đốm bẩn 8_2057; sự đẫm máu đẫm máu 8_2058; sự đem thi hành đem thi hành 8_2059; sự đem xử hàng loạt để làm rộng chỗ nhà giam đem xử hàng loạt để làm rộng chỗ nhà giam 8_2060; sự độn bằng graphit độn bằng graphit 8_2061; sự đốn cây đốn cây 8_2062; sự độn lót khí động độn lót khí động 8_2063; sự đen tối đen tối 8_2064; sự độn độn 8_2065; sự động dục động dục 8_2066; sự đường hóa sự tạo đường 8_2067; sự đường hoá 8_2068; sự động từ hóa động từ hóa 8_2069; sự động vật hoá 8_2070; sự động viên 8_2071; sự động động 8_2072; sự đeo đuổi sự mải mê sự hăm hở đeo đuổi mải mê hăm hở 8_2073; sự đeo mặt nạ đeo mặt nạ 8_2074; sự đập dập đập dập 8_2075; sự đập gãy đập gãy 8_2076; sự đập mạch 8_2077; sự đập nhỏ đất đập nhỏ đất 8_2078; sự đập nhỏ 8_2079; sự đập vỡ xương bánh chè đập vỡ xương bánh chè 8_2080; sự đập vỡ 8_2081; sự đập vụn đập vụn 8_2082; sự đập sự đập vỡ đập đập vỡ 8_2083; sự đất đá sụt lở 8_2084; sự đốt điện sự đốt bằng điện 8_2085; sự đột biến loài đột biến loài 8_2086; sự đột biến ngược đột biến ngược 8_2087; sự đốt cháy sâu đốt cháy sâu 8_2088; sự đốt cháy đốt cháy 8_2089; sự đất hút thu đất hút thu 8_2090; sự đốt lửa 8_2091; sự đốt lò đốt lò 8_2092; sự đốt ly tâm đốt ly tâm 8_2093; sự đốt nóng điện đốt nóng điện 8_2094; sự đốt nóng bằng điện tử 8_2095; sự đột phá công nghệ đột phá công nghệ 8_2096; sự đốt phá đốt phá 8_2097; sự đột rung đột rung 8_2098; sự đốt sáng 8_2099; sự đốt thành than đốt thành than 8_2100; sự đốt thành tro đốt thành tro 8_2101; sự đốt trầm đốt trầm 8_2102; sự đốt trong đốt trong 8_2103; sự đốt tự động đốt tự động 8_2104; sự đốt đốt 8_2105; sự đấu dây điện 8_2106; sự đấu quyền anh lấy tiền đấu quyền anh lấy tiền 8_2107; sự đấu thầu hạn chế đấu thầu hạn chế 8_2108; sự đấu thầu kín đấu thầu kín 8_2109; sự đấu tranh bí mật nội bộ đấu tranh bí mật nội bộ 8_2110; sự đấu tranh cho tính không tôn giáo của nhà trường 8_2111; sự đấu tranh sinh học đấu tranh sinh học 8_2112; sự đấu tranh trong lãnh vực công nghiệp 8_2113; sự đấu tranh vi sinh vật học đấu tranh vi sinh vật học 8_2114; sự đấu tranh 8_2115; sự đẩy bằng điện 8_2116; sự đẩy bằng buồm 8_2117; sự đẩy kéo đẩy kéo 8_2118; sự đẩy lên 8_2119; sự đẩy lùi đẩy lùi 8_2120; sự đẩy mạnh một quá trình đẩy mạnh một quá trình 8_2121; sự đẩy mạnh đẩy mạnh 8_2122; sự đẩy mạnh sự xúc tiến đẩy mạnh xúc tiến 8_2123; sự đậy nắp đậy nắp 8_2124; sự đẩy ngược đẩy ngược 8_2125; sự đẩy phụ đẩy phụ 8_2126; sự đẩy ra đẩy ra 8_2127; sự đẩy vào cảnh tối tăm bần cùng đẩy vào cảnh tối tăm bần cùng 8_2128; sự đẩy vào tình trạng hiểm nghèo sự làm nguy hiểm đẩy vào tình trạng hiểm nghèo làm nguy hiểm 8_2129; sự đẩy về cùng điểm đẩy về cùng điểm 8_2130; sự đẩy xa đẩy xa 8_2131; sự đẩy xe gòong đẩy xe gòong 8_2132; sự đẩy đẩy 8_2133; sự đẩy sự đẩy ra đẩy ra 8_2134; sự đi đái đi đái 8_2135; sự đi đái sự đi tiểu đi đái đi tiểu 8_2136; sự đi đi lại lại sự đi tới đi lui đi đi lại lại đi tới đi lui 8_2137; sự đi bắt tôm hùm đi bắt tôm hùm 8_2138; sự đi bộ vất vả 8_2139; sự đi bộ sự đi dạo đi bộ đi dạo 8_2140; sự đi biển đi biển 8_2141; sự đi biểu diễn lang thang đi biểu diễn lang thang 8_2142; sự đi công cán 8_2143; sự đi câu cá đi câu cá 8_2144; sự đi chơi bằng thuyền đi chơi bằng thuyền 8_2145; sự đi chậm đằng sau đi chậm đằng sau 8_2146; sự đi chệch ra đi chệch ra 8_2147; sự đẻ của bò sự bò đẻ việc bò đẻ 8_2148; sự đi dây điện 8_2149; sự đi dây bên trong 8_2150; sự đi dạo đi dạo 8_2151; sự đi du lịch tham quan khắp thế giới đi du lịch tham quan khắp thế giới 8_2152; sự đi du lịch đi du lịch 8_2153; sự đỡ ở phía trước đỡ ở phía trước 8_2154; sự đi hối hả đi hối hả 8_2155; sự đẻ hoang đẻ hoang 8_2156; sự đi hết nơi này đến nơi khác sự lưu động đi hết nơi này đến nơi khác lưu động 8_2157; sự đi huỳnh huỵch đi huỳnh huỵch 8_2158; sự đẻ khó đẻ khó 8_2159; sự đi khập khiễng sự què quặt 8_2160; sự đi kèm đi kèm 8_2161; sự đi lảo đảo đi lảo đảo 8_2162; sự đi lên đi lên 8_2163; sự đi lén theo 8_2164; sự đi lùi 8_2165; sự đi lệch 8_2166; sự đi mua hàng đi mua hàng 8_2167; sự đi ngang qua đi ngang qua 8_2168; sự đi ngược lên 8_2169; sự đi ngược đi ngược 8_2170; sự đi ngoài sự đi ỉa sự đại tiện đi ngoài đi ỉa đại tiện 8_2171; sự đi nhanh đi nhanh 8_2172; sự đẻ nhiều con đẻ nhiều con 8_2173; sự đi nước kiệu 8_2174; sự đẻ non đẻ non 8_2175; sự đi ỉa đi ỉa 8_2176; sự đi qua đi lại đi qua đi lại 8_2177; sự đi qua 8_2178; sự đi quanh co đi quanh co 8_2179; sự đi ra đi ra 8_2180; sự đi săn bằng chó đi săn bằng chó 8_2181; sự đi săn bằng chim ưng đi săn bằng chim ưng 8_2182; sự đi săn cáo đi săn cáo 8_2183; sự đi săn đi săn 8_2184; sự đi săn sự đi săn bắn sự đi săn bắt đi săn đi săn bắn đi săn bắt 8_2185; sự đẻ sớm đẻ sớm 8_2186; sự đi tản bộ sự đi bộ một cách nhàn nhã sự đi thơ thẩn 8_2187; sự đi thăm lẫn nhau đi thăm lẫn nhau 8_2188; sự đi thanh tra sự tuần du 8_2189; sự đi theo đi theo 8_2190; sự đi thuyền đi thuyền 8_2191; sự đi trước 8_2192; sự đi trinh sát sự do thám 8_2193; sự đi trệch đi trệch 8_2194; sự đẻ trứng thai đẻ trứng thai 8_2195; sự đẻ trứng 8_2196; sự đi vào của diễn viên đi vào của diễn viên 8_2197; sự đi vào 8_2198; sự đi vận động chính trị 8_2199; sự đi vòng để qui định ranh giới đi vòng để qui định ranh giới 8_2200; sự đi vòng quanh bằng đường biển đi vòng quanh bằng đường biển 8_2201; sự đi vòng quanh đi vòng quanh 8_2202; sự đi xe đạp đi xe đạp 8_2203; sự đi xem chiếu bóng đi xem chiếu bóng 8_2204; sự đi xki 8_2205; sự đi xuống theo hướng xoắn ốc đi xuống theo hướng xoắn ốc 8_2206; sự đi đi 8_2207; sự đỡ đỡ 8_2208; sự đẻ đẻ 8_2209; sự đùa cợt sự đùa bỡn đùa cợt đùa bỡn 8_2210; sự đùa nhả đùa nhả 8_2211; sự đùa sự khôi hài đùa khôi hài 8_2212; sự điên cuồng điên cuồng 8_2213; sự điên cuồng sự mất trí 8_2214; sự điên dại điên dại 8_2215; sự điên rồ điên rồ 8_2216; sự điên rồ sự ngu dại 8_2217; sự điên sự khùng 8_2218; sự điazo hóa điazo hóa 8_2219; sự được chống đỡ 8_2220; sự được làm dịu bớt 8_2221; sự được phép nghỉ được phép nghỉ 8_2222; sự được phép truy nhập được phép truy nhập 8_2223; sự được phục hồi sự được trả lại 8_2224; sự được 8_2225; sự đợi chờ đợi chờ 8_2226; sự đimetyl hóa đimetyl hóa 8_2227; sự đùn cán đùn cán 8_2228; sự đùn ngược đùn ngược 8_2229; sự đùn ra đùn ra 8_2230; sự đinh hướng bằng mắt đinh hướng bằng mắt 8_2231; sự đẽo thô các tảng đá đẽo thô các tảng đá 8_2232; sự điếc điếc 8_2233; sự điểm nhiều đốm màu khác nhau điểm nhiều đốm màu khác nhau 8_2234; sự điềm tĩnh sự bình tĩnh điềm tĩnh bình tĩnh 8_2235; sự điện đàm có ghi điện đàm có ghi 8_2236; sự điện đàm quốc tế 8_2237; sự điện chuyển điện chuyển 8_2238; sự điện giật 8_2239; sự điển hình hóa điển hình hóa 8_2240; sự điện khí hóa sự điện hóa điện khí hóa điện hóa 8_2241; sự điện kết tụ điện kết tụ 8_2242; sự điện ngưng tụ điện ngưng tụ 8_2243; sự điện phân hòa tan điện phân hòa tan 8_2244; sự điện phân nhuộm màu điện phân nhuộm màu 8_2245; sự điện phân tẩy gỉ điện phân tẩy gỉ 8_2246; sự điện phân điện phân 8_2247; sự điền số điền số 8_2248; sự điện tinh luyện điện tinh luyện 8_2249; sự điều độ 8_2250; sự điều báo biên độ điều báo biên độ 8_2251; sự điều bình điều bình 8_2252; sự điều bộ các bit điều bộ các bit 8_2253; sự điều bộ tự động điều bộ tự động 8_2254; sự điều biến âm quang điều biến âm quang 8_2255; sự điều biến đảo pha điều biến đảo pha 8_2256; sự điều biến b 8_2257; sự điều biến biên độ xung điều biến biên độ xung 8_2258; sự điều biến cơ học điều biến cơ học 8_2259; sự điều biến catot 8_2260; sự điều biến cosin điều biến cosin 8_2261; sự điều biến không gian điều biến không gian 8_2262; sự điều biến khoảng xung điều biến khoảng xung 8_2263; sự điều biến ngẫu nhiên điều biến ngẫu nhiên 8_2264; sự điều biến ngoài sự biến điệu bên ngoài điều biến ngoài biến điệu bên ngoài 8_2265; sự điều biến nhiều mức điều biến nhiều mức 8_2266; sự điều biến nhị phân 8_2267; sự điều biến qua lại điều biến qua lại 8_2268; sự điều biến số 8_2269; sự điều biến sin điều biến sin 8_2270; sự điều biến thế không đổi điều biến thế không đổi 8_2271; sự điều biến về biên độ 8_2272; sự điều biến điều biến 8_2273; sự điều chế động điều chế động 8_2274; sự điều chế chéo điều chế chéo 8_2275; sự điều chế dẫn xuất điều chế dẫn xuất 8_2276; sự điều chế kép điều chế kép 8_2277; sự điều chỉnh đánh lửa bằng tay điều chỉnh đánh lửa bằng tay 8_2278; sự điều chỉnh đẳng tĩnh điều chỉnh đẳng tĩnh 8_2279; sự điều chỉnh đầu thai nhi điều chỉnh đầu thai nhi 8_2280; sự điều chỉnh đầu từ điều chỉnh đầu từ 8_2281; sự điều chỉnh điện áp catôt điều chỉnh điện áp catôt 8_2282; sự điều chỉnh điện tử điều chỉnh điện tử 8_2283; sự điều chỉnh an ten điều chỉnh an ten 8_2284; sự điều chỉnh bằng điện tử điều chỉnh bằng điện tử 8_2285; sự điều chỉnh chậm điều chỉnh chậm 8_2286; sự điều chỉnh gián tiếp 8_2287; sự điều chỉnh hệ thống điều chỉnh hệ thống 8_2288; sự điều chỉnh khuôn in điều chỉnh khuôn in 8_2289; sự điều chỉnh lần cuối điều chỉnh lần cuối 8_2290; sự điều chỉnh ngược điều chỉnh ngược 8_2291; sự điều chỉnh nhiệt độ sự điều nhiệt điều chỉnh nhiệt độ điều nhiệt 8_2292; sự điều chỉnh nền điều chỉnh nền 8_2293; sự điều chỉnh pha điều chỉnh pha 8_2294; sự điều chỉnh quá mức sự điều chỉnh quá điều chỉnh quá mức điều chỉnh quá 8_2295; sự điều chỉnh sơ bộ điều chỉnh sơ bộ 8_2296; sự điều chỉnh siêu tinh điều chỉnh siêu tinh 8_2297; sự điều chỉnh sớm điều chỉnh sớm 8_2298; sự điều chỉnh tương đối điều chỉnh tương đối 8_2299; sự điều chỉnh tài chính 8_2300; sự điều chỉnh thân nhiệt điều chỉnh thân nhiệt 8_2301; sự điều chỉnh thẳng đứng điều chỉnh thẳng đứng 8_2302; sự điều chỉnh thời điểm điều chỉnh thời điểm 8_2303; sự điều chỉnh theo bậc 8_2304; sự điều chỉnh theo phương ngang sự điều chỉnh ngang điều chỉnh theo phương ngang điều chỉnh ngang 8_2305; sự điều chỉnh theo tích phân điều chỉnh theo tích phân 8_2306; sự điều chỉnh tiếp tuyến điều chỉnh tiếp tuyến 8_2307; sự điều chỉnh tự động điều chỉnh tự động 8_2308; sự điều chỉnh tỷ lệ 8_2309; sự điều chỉnh tuần tự điều chỉnh tuần tự 8_2310; sự điều chỉnh tĩnh nhiệt điều chỉnh tĩnh nhiệt 8_2311; sự điều chỉnh tích phân điều chỉnh tích phân 8_2312; sự điều chỉnh vô hướng điều chỉnh vô hướng 8_2313; sự điều chỉnh vị trí điều chỉnh vị trí 8_2314; sự điều chỉnh xuống điều chỉnh xuống 8_2315; sự điều chỉnh xuyên tâm điều chỉnh xuyên tâm 8_2316; sự điều chỉnh sự sửa lại cho đúng sự chỉnh lý điều chỉnh sửa lại cho đúng chỉnh lý 8_2317; sự điều chỉnh việc điều chỉnh điều chỉnh 8_2318; sự điều chuẩn đầu thai nhi điều chuẩn đầu thai nhi 8_2319; sự điều hành bằng tay điều hành bằng tay 8_2320; sự điều hưởng điện từ điều hưởng điện từ 8_2321; sự điều hưởng bằng điện 8_2322; sự điều hưởng bằng nhiệt 8_2323; sự điều hưởng cố định điều hưởng cố định 8_2324; sự điều hưởng ghép nhóm điều hưởng ghép nhóm 8_2325; sự điều hưởng lại điều hưởng lại 8_2326; sự điều hưởng quang điều hưởng quang 8_2327; sự điều hưởng sai điều hưởng sai 8_2328; sự điều hưởng số điều hưởng số 8_2329; sự điều hưởng tăng dần điều hưởng tăng dần 8_2330; sự điều hưởng thích ứng điều hưởng thích ứng 8_2331; sự điều hưởng tự động điều hưởng tự động 8_2332; sự điều hưởng điều hưởng 8_2333; sự điều hướng điện 8_2334; sự điều hướng điều hướng 8_2335; sự điều hòa giao thông 8_2336; sự điều hòa không khí điều hòa không khí 8_2337; sự điều hòa khí điều hòa khí 8_2338; sự điều hòa thần kinh điều hòa thần kinh 8_2339; sự điều hòa thẩm thấu điều hòa thẩm thấu 8_2340; sự điều khiển đầu cuối 8_2341; sự điều khiển điện tử điều khiển điện tử 8_2342; sự điều khiển điện điều khiển điện 8_2343; sự điều khiển địa chỉ điều khiển địa chỉ 8_2344; sự điều khiển bằng điện khí nén điều khiển bằng điện khí nén 8_2345; sự điều khiển bằng điện tử sự điều khiển điện tử điều khiển bằng điện tử điều khiển điện tử 8_2346; sự điều khiển bằng bàn đạp sự điều khiển bàn đạp điều khiển bằng bàn đạp điều khiển bàn đạp 8_2347; sự điều khiển bằng giao thoa kế điều khiển bằng giao thoa kế 8_2348; sự điều khiển bằng máy điều khiển bằng máy 8_2349; sự điều khiển bằng rơle điều khiển bằng rơle 8_2350; sự điều khiển bằng rađa điều khiển bằng rađa 8_2351; sự điều khiển bằng số điều khiển bằng số 8_2352; sự điều khiển bằng tinh thể thạch anh điều khiển bằng tinh thể thạch anh 8_2353; sự điều khiển bằng vô tuyến điện điều khiển bằng vô tuyến điện 8_2354; sự điều khiển có hỗ trợ điều khiển có hỗ trợ 8_2355; sự điều khiển cấp tải 8_2356; sự điều khiển chương trình điều khiển chương trình 8_2357; sự điều khiển chung điều khiển chung 8_2358; sự điều khiển cửa âu việc điều khiển cửa âu điều khiển cửa âu 8_2359; sự điều khiển cục bộ 8_2360; sự điều khiển dọc điều khiển dọc 8_2361; sự điều khiển giao thông sự kiểm soát giao thông điều khiển giao thông kiểm soát giao thông 8_2362; sự điều khiển hệ thống điều khiển hệ thống 8_2363; sự điều khiển kép 8_2364; sự điều khiển không tập trung điều khiển không tập trung 8_2365; sự điều khiển khí động lực điều khiển khí động lực 8_2366; sự điều khiển kiểm tra 8_2367; sự điều khiển kết thúc 8_2368; sự điều khiển kỹ thuật điều khiển kỹ thuật 8_2369; sự điều khiển lệch tâm điều khiển lệch tâm 8_2370; sự điều khiển máy tăng áp điều khiển máy tăng áp 8_2371; sự điều khiển môi trường 8_2372; sự điều khiển mặt trước điều khiển mặt trước 8_2373; sự điều khiển một đòn 8_2374; sự điều khiển ngân hàng điều khiển ngân hàng 8_2375; sự điều khiển ngang điều khiển ngang 8_2376; sự điều khiển ngoài điều khiển ngoài 8_2377; sự điều khiển nhiệt thụ động 8_2378; sự điều khiển nhiệt điều khiển nhiệt 8_2379; sự điều khiển nhiều kênh điều khiển nhiều kênh 8_2380; sự điều khiển nhiều mức điều khiển nhiều mức 8_2381; sự điều khiển nước điều khiển nước 8_2382; sự điều khiển phân cấp điều khiển phân cấp 8_2383; sự điều khiển phân thời điều khiển phân thời 8_2384; sự điều khiển phi tuyến điều khiển phi tuyến 8_2385; sự điều khiển quang điện 8_2386; sự điều khiển số điều khiển số 8_2387; sự điều khiển tác động hai phía điều khiển tác động hai phía 8_2388; sự điều khiển tại máy 8_2389; sự điều khiển tay đôi 8_2390; sự điều khiển tốc độ 8_2391; sự điều khiển tối ưu điều khiển tối ưu 8_2392; sự điều khiển tập trung 8_2393; sự điều khiển theo chương trình điều khiển theo chương trình 8_2394; sự điều khiển theo hình ảnh điều khiển theo hình ảnh 8_2395; sự điều khiển theo tín hiệu cảm biến điều khiển theo tín hiệu cảm biến 8_2396; sự điều khiển thủ công điều khiển thủ công 8_2397; sự điều khiển thích nghi điều khiển thích nghi 8_2398; sự điều khiển tia điều khiển tia 8_2399; sự điều khiển từ xa điều khiển từ xa 8_2400; sự điều khiển toàn phần 8_2401; sự điều khiển từng bước 8_2402; sự điều khiển từng nấc 8_2403; sự điều khiển trong điều khiển trong 8_2404; sự điều khiển trung ương 8_2405; sự điều khiển trung tâm 8_2406; sự điều khiển truy cập sự điều khiển truy nhập điều khiển truy cập điều khiển truy nhập 8_2407; sự điều khiển tự đồng 8_2408; sự điều khiển tự động bằng vô tuyến điều khiển tự động bằng vô tuyến 8_2409; sự điều khiển tự động 8_2410; sự điều khiển tuần tự 8_2411; sự điều khiển vận tốc 8_2412; sự điều phối động 8_2413; sự điều phối tín hiệu điều phối tín hiệu 8_2414; sự điều tốc điều tốc 8_2415; sự điều tiêu đẳng điện điều tiêu đẳng điện 8_2416; sự điều tiêu sơ bộ trường tĩnh điện điều tiêu sơ bộ trường tĩnh điện 8_2417; sự điều tiêu sơ bộ điều tiêu sơ bộ 8_2418; sự điều tiêu theo hướng điều tiêu theo hướng 8_2419; sự điều tiêu tự động điều tiêu tự động 8_2420; sự điều tiết theo mùa điều tiết theo mùa 8_2421; sự điều tiết tự nhiên điều tiết tự nhiên 8_2422; sự điều tiết sự thích nghi sự làm cho phù hợp 8_2423; sự điều tra địa chất điều tra địa chất 8_2424; sự điều tra giao thông 8_2425; sự điều tra kinh tế điều tra kinh tế 8_2426; sự điều tra nghiên cứu điều tra nghiên cứu 8_2427; sự điều tra nguyên liệu điều tra nguyên liệu 8_2428; sự điều trị bằng cuara điều trị bằng cuara 8_2429; sự điều trị bằng insulin điều trị bằng insulin 8_2430; sự điều trị bằng siêu âm điều trị bằng siêu âm 8_2431; sự điều trị bằng tia x điều trị bằng tia x 8_2432; sự điều trị bắng côcain điều trị bắng côcain 8_2433; sự điều trị bệnh mắt điều trị bệnh mắt 8_2434; sự điều trị bệnh sự chăm sóc thuốc men 8_2435; sự điều trị dạ dày điều trị dạ dày 8_2436; sự điều trị người già điều trị người già 8_2437; sự điều trị tại bệnh viện điều trị tại bệnh viện 8_2438; sự điều trị y tế điều trị y tế 8_2439; sự điều trị điều trị 8_2440; sự điều trị liệu pháp 8_2441; sự điều xe điều xe 8_2442; sự đủ chất dinh dưỡng đủ chất dinh dưỡng 8_2443; sự đủ sống đủ sống 8_2444; sự đẹp như tượng 8_2445; sự đẹp đẹp 8_2446; sự đo áp lực trong dạ dày đo áp lực trong dạ dày 8_2447; sự đo áp suất não thất đo áp suất não thất 8_2448; sự đo đạc lại đo đạc lại 8_2449; sự đo đạc nhiệt ẩm đo đạc nhiệt ẩm 8_2450; sự đo đạc nhiệt lượng đo đạc nhiệt lượng 8_2451; sự đo đạc nước 8_2452; sự đo đạc ruộng đất đo đạc ruộng đất 8_2453; sự đo đạc tổng thể đo đạc tổng thể 8_2454; sự đo độ bức xạ trong không khí đo độ bức xạ trong không khí sự kiểm soát chất lượng không khí kiểm soát chất lượng không khí 8_2455; sự đo độ chắc của thể mềm đo độ chắc của thể mềm 8_2456; sự đo độ nén đo độ nén 8_2457; sự đo được tính đo được đo được 8_2458; sự đo bằng thước dây đo bằng thước dây 8_2459; sự đề bạt nội bộ đề bạt nội bộ 8_2460; sự đề bạt đề bạt 8_2461; sự để cách để cách 8_2462; sự đo cảm đau đo cảm đau 8_2463; sự đo cao bằng takeomet đo cao bằng takeomet 8_2464; sự đề cao bộ lạc mình hơn mọi bộ lạc đề cao bộ lạc mình hơn mọi bộ lạc 8_2465; sự đo cao khí áp đo cao khí áp 8_2466; sự đề cao nguyên tắc tự quản của địa phương đề cao nguyên tắc tự quản của địa phương 8_2467; sự đề cao như một danh nhân đề cao như một danh nhân 8_2468; sự đo cường độ dòng điện đo cường độ dòng điện 8_2469; sự đo chu trình đo chu trình 8_2470; sự đo chuyển hóa đo chuyển hóa 8_2471; sự đề cử 8_2472; sự đo giác mạc đo giác mạc 8_2473; sự đo iot đo iot 8_2474; sự để khoảng trống 8_2475; sự đo khứu lực sự đo khứu giác 8_2476; sự đo kiểm đo kiểm 8_2477; sự để lại bằng chúc thư 8_2478; sự để lại chỗ cũ để lại chỗ cũ 8_2479; sự để lộ để lộ 8_2480; sự đo lường xa đo lường xa 8_2481; sự đo lường 8_2482; sự đề lùi ngày đề lùi ngày 8_2483; sự đo lực co tử cung đo lực co tử cung 8_2484; sự đo mật độ khí đo mật độ khí 8_2485; sự đo nối ảnh hàng không đo nối ảnh hàng không 8_2486; sự đo ngắm qui ước đo ngắm qui ước 8_2487; sự đo ngắm trắc địa thiên văn đo ngắm trắc địa thiên văn 8_2488; sự đề nghị đề nghị 8_2489; sự đề nghị sự yêu cầu 8_2490; sự đo ngực đo ngực 8_2491; sự đo nhãn áp 8_2492; sự đề nhầm ngày đề nhầm ngày 8_2493; sự đo nhiệt độ tử cung đo nhiệt độ tử cung 8_2494; sự đo nước tiểu đo nước tiểu 8_2495; sự đề phòng đề phòng 8_2496; sự đệ quy đệ quy 8_2497; sự đề ra một nhiệm vụ đề ra một nhiệm vụ 8_2498; sự đo sâu bằng âm sự đo sâu sử dụng âm đo sâu bằng âm đo sâu sử dụng âm 8_2499; sự đo sóng siêu âm 8_2500; sự đo sức nén nhãn cầu đo sức nén nhãn cầu 8_2501; sự để tả vôi để tả vôi 8_2502; sự đề tặng đề tặng 8_2503; sự đo tốc độ đo tốc độ 8_2504; sự đo theo hệ mét đo theo hệ mét 8_2505; sự đo thủy lực đo thủy lực 8_2506; sự đo thị trường đo thị trường 8_2507; sự đo thực tế 8_2508; sự đo tử cung đo tử cung 8_2509; sự đo trọng lượng đo trọng lượng 8_2510; sự đo trễ đo trễ 8_2511; sự đo tự động đo tự động 8_2512; sự đo tỷ trọng nước tiểu đo tỷ trọng nước tiểu 8_2513; sự đo vẽ chiều đứng đo vẽ chiều đứng 8_2514; sự đo vẽ chụp ảnh đo vẽ chụp ảnh 8_2515; sự đo vẽ cục bộ đo vẽ cục bộ 8_2516; sự đo vẽ hàng không đo vẽ hàng không 8_2517; sự đo vẽ lập thể đo vẽ lập thể 8_2518; sự đo vẽ takêômet đo vẽ takêômet 8_2519; sự đo vẽ thủy hóa đo vẽ thủy hóa 8_2520; sự đo vẽ thủy văn đo vẽ thủy văn 8_2521; sự đo vẽ toàn đạc đo vẽ toàn đạc 8_2522; sự đo vẽ trắc địa đo vẽ trắc địa 8_2523; sự đo vi trắc đo vi trắc 8_2524; sự đo vẽ đo vẽ 8_2525; sự đo vẹo cột sống đo vẹo cột sống 8_2526; sự đề xướng sự sáng lập đề xướng sáng lập 8_2527; sự đo đo 8_2528; sự đo sự đo lường 8_2529; sự đoán nhận đoán nhận 8_2530; sự đoán số tử vi đoán số tử vi 8_2531; sự đoàn kết 8_2532; sự đoản hơi đoản hơi 8_2533; sự đoạ đày đoạ đày 8_2534; sự đoạt được sự giành được 8_2535; sự đoạt dòng đoạt dòng 8_2536; sự đục đá đục đá 8_2537; sự đúc điện đúc điện 8_2538; sự đúc bạc tự do đúc bạc tự do 8_2539; sự đúc ép ngang 8_2540; sự đức hóa đức hóa 8_2541; sự đúc hai dị bản làm một đúc hai dị bản làm một 8_2542; sự đúc khuôn chữ đúc khuôn chữ 8_2543; sự đúc lại đúc lại 8_2544; sự đục lỗ để đánh chìm tàu đục lỗ để đánh chìm tàu 8_2545; sự đục lỗ dọc đục lỗ dọc 8_2546; sự đục lỗ lệch đục lỗ lệch 8_2547; sự đục lỗ nạp đục lỗ nạp 8_2548; sự đục lỗ số đục lỗ số 8_2549; sự đục lỗ tự động đục lỗ tự động 8_2550; sự đục lỗ y đục lỗ y 8_2551; sự đục lỗ đục lỗ 8_2552; sự đúc li tâm đúc li tâm 8_2553; sự đúc nguyên khối đúc nguyên khối 8_2554; sự đục rãnh đục rãnh 8_2555; sự đúc rót điện từ đúc rót điện từ 8_2556; sự đúc rỗ tổ ong đúc rỗ tổ ong 8_2557; sự đúc sẵn đúc sẵn 8_2558; sự đúc thành thỏi 8_2559; sự đúc thành tiền đúc thành tiền 8_2560; sự đục thêm đục thêm 8_2561; sự đúc thép sôi đúc thép sôi 8_2562; sự đúc tiền tự do đúc tiền tự do 8_2563; sự đúc trong khuôn hở đúc trong khuôn hở 8_2564; sự đúc xây dựng đúc xây dựng 8_2565; sự đúc xoay đúc xoay 8_2566; sự đúc 8_2567; sự đục 8_2568; sự đúc đúc 8_2569; sự đệm âm sự đệm chữ cái 8_2570; sự đệm động đệm động 8_2571; sự đếm điện tử đếm điện tử 8_2572; sự đếm gộp đếm gộp 8_2573; sự đệm khí tĩnh đệm khí tĩnh 8_2574; sự đệm kín bằng vải đệm kín bằng vải 8_2575; sự đệm kín thùng đệm kín thùng 8_2576; sự đệm nhạc 8_2577; sự đếm phương tiện lưu thông sự đếm xe cộ lưu thông sự đếm mật độ lưu thông đếm phương tiện lưu thông đếm xe cộ lưu thông đếm mật độ lưu thông 8_2578; sự đếm phiếu lại đếm phiếu lại 8_2579; sự đếm số lượng đếm số lượng 8_2580; sự đếm đếm 8_2581; sự đệm sự lót 8_2582; sự đền đáp đã được thực hiện đền đáp đã được thực hiện 8_2583; sự đền đáp 8_2584; sự đền bù ngược lại đền bù ngược lại 8_2585; sự đền bù thiệt hại đền bù thiệt hại 8_2586; sự đến ở sớm đến ở sớm 8_2587; sự đến gần đến gần 8_2588; sự đến sau 8_2589; sự đến sớm 8_2590; sự đền tội đền tội 8_2591; sự đến thăm đến thăm 8_2592; sự đến tuổi dậy thì đến tuổi dậy thì 8_2593; sự đến sự tới 8_2594; sự đúng đắn sự chỉnh tề sự đoan trang đúng đắn chỉnh tề đoan trang 8_2595; sự đụng chạm khó xử sự đụng chạm khiến người ta rơi vào tình huống khó xử 8_2596; sự đúng chỗ đúng chỗ 8_2597; sự đứng dạng chân ra sự đứng chàng hãng đứng dạng chân ra đứng chàng hãng 8_2598; sự đúng vị trí 8_2599; sự đụng xe 8_2600; sự đứng yên 8_2601; sự đụng 8_2602; sự đứt đoạn sự tách rời sự liệt sinh 8_2603; sự đứt dây chằng đứt dây chằng 8_2604; sự đứt gãy nghịch đứt gãy nghịch 8_2605; sự đứt gãy sông băng đứt gãy sông băng 8_2606; sự đứt gãy đứt gãy 8_2607; sự đút lót đút lót 8_2608; sự đứt rời sự gãy rời gãy rời 8_2609; sự đứt sợi đứt sợi 8_2610; sự đứt 8_2611; sự đều đặn đều đặn 8_2612; sự đều đặn sự đều đều 8_2613; sự đều mạch đều mạch 8_2614; sự đòi bồi thường không khế ước đòi bồi thường không khế ước 8_2615; sự đòi bồi thường ngược lại đòi bồi thường ngược lại 8_2616; sự đòi bồi thường thương vụ 8_2617; sự đòi hỏi quá quắt 8_2618; sự đòi lại được 8_2619; sự đòi ngược lại đòi ngược lại 8_2620; sự đòi tiền lại đòi tiền lại 8_2621; sự định địa chỉ ảo định địa chỉ ảo 8_2622; sự định địa chỉ ngầm định địa chỉ ngầm 8_2623; sự định địa chỉ nhiều mức định địa chỉ nhiều mức 8_2624; sự định địa chỉ phân cấp định địa chỉ phân cấp 8_2625; sự định địa chỉ rút gọn định địa chỉ rút gọn sự lập địa chỉ rút gọn lập địa chỉ rút gọn 8_2626; sự định địa chỉ số định địa chỉ số 8_2627; sự định địa chỉ tượng trưng định địa chỉ tượng trưng 8_2628; sự định địa chỉ trì hoãn định địa chỉ trì hoãn 8_2629; sự định địa chỉ tự giảm dần sự định địa chỉ tự giảm định địa chỉ tự giảm dần định địa chỉ tự giảm 8_2630; sự định địa chỉ tuần tự định địa chỉ tuần tự 8_2631; sự định địa chỉ tuyệt đối định địa chỉ tuyệt đối 8_2632; sự định ảnh định ảnh 8_2633; sự định cột dọc 8_2634; sự định cột ngang định cột ngang 8_2635; sự định chỗ ở định chỗ ở 8_2636; sự định chi phí kiện tụng định chi phí kiện tụng 8_2637; sự định cỡ lại định cỡ lại 8_2638; sự định cỡ tuyệt đối định cỡ tuyệt đối 8_2639; sự định dùng thêm vào 8_2640; sự định giá để đánh thuế sự xác đinh giá để đánh thuế sự định giá để tính thuế sự xác đinh giá để tính thuế sự định giá để áp thuế sự xác đinh giá để áp thuế 8_2641; sự định giá có phân hạng sự tính giá có phân hạng định giá có phân hạng tính giá có phân hạng 8_2642; sự định giá 8_2643; sự định hướng đường dây định hướng đường dây 8_2644; sự định hướng đo ảnh định hướng đo ảnh 8_2645; sự định hướng chọn lựa 8_2646; sự định hướng chức năng định hướng chức năng 8_2647; sự định hướng chuẩn định hướng chuẩn 8_2648; sự định hướng của hạt nhân định hướng của hạt nhân 8_2649; sự định hướng hai trục định hướng hai trục 8_2650; sự định hướng hỗn độn định hướng hỗn độn 8_2651; sự định hướng khả năng nhận biết định hướng khả năng nhận biết 8_2652; sự định hướng lập thể định hướng lập thể 8_2653; sự định hướng tương hỗ định hướng tương hỗ 8_2654; sự định hướng theo phương vị định hướng theo phương vị 8_2655; sự định hướng thiên văn định hướng thiên văn 8_2656; sự định hướng tự do 8_2657; sự định hướng tuyệt đối định hướng tuyệt đối 8_2658; sự định lượng hóa học định lượng hóa học 8_2659; sự định lượng định lượng 8_2660; sự định liều lượng thuốc uống định liều lượng thuốc uống 8_2661; sự định mức kỹ thuật định mức kỹ thuật 8_2662; sự định mức lại định mức lại 8_2663; sự định nơi thanh toán sự định nơi trả định nơi thanh toán định nơi trả 8_2664; sự định phân bằng điện định phân bằng điện 8_2665; sự định phân bằng nitrat bạc định phân bằng nitrat bạc 8_2666; sự định phân định phân 8_2667; sự định pha ngoài định pha ngoài 8_2668; sự định pha trong định pha trong 8_2669; sự định ranh giới sự phân ranh giới sự phân định ranh giới 8_2670; sự định tâm quang học định tâm quang học 8_2671; sự định tâm tự động định tâm tự động 8_2672; sự định tâm định tâm 8_2673; sự định tầm bằng âm 8_2674; sự định thời bên trong 8_2675; sự định thời gian chênh lệch định thời gian chênh lệch 8_2676; sự định thời gian không đồng bộ định thời gian không đồng bộ 8_2677; sự định thời logic định thời logic 8_2678; sự định thời ngược định thời ngược 8_2679; sự định thiên định thiên 8_2680; sự định trước sự quyết định trước định trước quyết định trước 8_2681; sự định tuyến động định tuyến động 8_2682; sự định tuyến thích ứng định tuyến thích ứng 8_2683; sự định tuyến tự do định tuyến tự do 8_2684; sự định tuyến định tuyến 8_2685; sự định vòng xanh định vòng xanh 8_2686; sự định vị bằng sóng âm rađiô định vị bằng sóng âm rađiô 8_2687; sự định vị bằng tiếng vang định vị bằng tiếng vang 8_2688; sự định vị bit định vị bit 8_2689; sự định vị lại sản phẩm định vị lại sản phẩm 8_2690; sự định vị lại định vị lại 8_2691; sự định vị nhà định vị nhà 8_2692; sự định vị trí định vị trí 8_2693; sự định vị tuyệt đối định vị tuyệt đối 8_2694; sự định vị định vị sự đưa vào vị trí sự đặt vào vị trí 8_2695; sự định vị sự định rõ vị trí định vị định rõ vị trí 8_2696; sự đu đưa tần số đu đưa tần số 8_2697; sự đu đưa tần đu đưa tần 8_2698; sự đu đưa 8_2699; sự đuổi bước tiến dao đuổi bước tiến dao 8_2700; sự đuổi ra đuổi ra 8_2701; sự đuổi 8_2702; sự đun cách thủy đun cách thủy 8_2703; sự đun nóng cách điện đun nóng cách điện 8_2704; sự đun nóng kim loại đến nhiệt độ gia công đun nóng kim loại đến nhiệt độ gia công 8_2705; sự đun nóng sơ bộ sự nung sơ bộ đun nóng sơ bộ nung sơ bộ 8_2706; sự đun nóng 8_2707; sự đun sôi đun sôi 8_2708; sự đun 8_2709; sự đính tua đính tua 8_2710; sự ào ạt 8_2711; sự ảnh hóa ảnh hóa 8_2712; sự ảnh hưởng lẫn nhau ảnh hưởng lẫn nhau 8_2713; sự ảnh hưởng ảnh hưởng 8_2714; sự ưa đốt người ưa đốt người 8_2715; sự ưa dung môi hóa ưa dung môi hóa 8_2716; sự ưa iốt cuả bạch cầu ưa iốt cuả bạch cầu 8_2717; sự ưa tối ưa tối 8_2718; sự ưa thích 8_2719; sự ổn định động ổn định động 8_2720; sự ổn định địa phương ổn định địa phương 8_2721; sự ổn định bằng tia hồng ngoại ổn định bằng tia hồng ngoại 8_2722; sự ổn định dọc ổn định dọc 8_2723; sự ổn định hồi chuyển ổn định hồi chuyển 8_2724; sự ổn định hướng ổn định hướng 8_2725; sự ổn định hoá 8_2726; sự ổn định kết cấu ổn định kết cấu 8_2727; sự ổn định kích thước ổn định kích thước 8_2728; sự ổn định ngang ổn định ngang 8_2729; sự ổn định quỹ đạo ổn định quỹ đạo 8_2730; sự ổn định tĩnh học 8_2731; sự ổn định tuyệt đối tính ổn định tuyệt đối ổn định tuyệt đối 8_2732; sự ổn định 8_2733; sự ổng định tĩnh ổng định tĩnh 8_2734; sự ặt tiền tố ặt tiền tố 8_2735; sự aluminat hóa aluminat hóa 8_2736; sự êm tai 8_2737; sự amin hóa sự tạo nhóm amin 8_2738; sự amoni hóa amoni hóa 8_2739; sự amoni hoá 8_2740; sự amoniac hóa amoniac hóa 8_2741; sự amphibolit hóa amphibolit hóa 8_2742; sự an định 8_2743; sự ồn ào ầm ĩ ồn ào ầm ĩ 8_2744; sự ồn ào hỗn độn ồn ào hỗn độn 8_2745; sự ồn ào náo nhiệt ồn ào náo nhiệt 8_2746; sự ồn ào ồn ào 8_2747; sự ồn ào sự lộn xộn 8_2748; sự an ủi sự khuây khoả 8_2749; sự an ninh an ninh 8_2750; sự an phận 8_2751; sự an táng 8_2752; sự an toàn điện tử an toàn điện tử 8_2753; sự an toàn điện 8_2754; sự an toàn chương trình an toàn chương trình 8_2755; sự an toàn giao thông an toàn giao thông 8_2756; sự an toàn hạt nhân an toàn hạt nhân 8_2757; sự an toàn hệ thống 8_2758; sự an toàn kỹ thuật an toàn kỹ thuật 8_2759; sự an toàn lao động 8_2760; sự an toàn máy tính tính an toàn máy tính 8_2761; sự an toàn mật mã an toàn mật mã 8_2762; sự an toàn nội tại an toàn nội tại 8_2763; sự an toàn nghề nghiệp 8_2764; sự an toàn quản trị 8_2765; sự an toàn sinh học an toàn sinh học 8_2766; sự an toàn thủ tục an toàn thủ tục 8_2767; sự an toàn vật lý an toàn vật lý 8_2768; sự ồn 8_2769; sự ananxim hóa ananxim hóa 8_2770; sự anbit hóa anbit hóa 8_2771; sự anh hoá 8_2772; sự anion hóa anion hóa 8_2773; sự ankyl hóa trong môi trường axit sự ankyl hóa axit ankyl hóa trong môi trường axit ankyl hóa axit 8_2774; sự ankyl hóa trong môi trường kiềm sự ankyl hóa kiềm ankyl hóa trong môi trường kiềm ankyl hóa kiềm 8_2775; sự ankyl hóa ankyl hóa 8_2776; sự anocthosit hóa anocthosit hóa 8_2777; sự ao ước sự khao khát sự thèm muốn ao ước khao khát thèm muốn 8_2778; sự arập hoá 8_2779; sự axeto phân axeto phân 8_2780; sự axetyl hóa axetyl hóa 8_2781; sự axit hóa nước axit hóa nước 8_2782; sự axit hoá 8_2783; sự axit phân axit phân 8_2784; sự axyl hóa axyl hóa 8_2785; sự băm nhỏ băm nhỏ 8_2786; sự băm 8_2787; sự băng bó sự băng sự bó băng bó băng bó 8_2788; sự băng hoại kinh tế băng hoại kinh tế 8_2789; sự băng huyết băng huyết 8_2790; sự bác đơn bác đơn 8_2791; sự bác bỏ lôgic bác bỏ lôgic 8_2792; sự bác bỏ bác bỏ 8_2793; sự bám dính cơ học bám dính cơ học 8_2794; sự bám dính sự dính chặt vào sự bám chặt vào bám dính dính chặt vào bám chặt vào 8_2795; sự bám sát bằng rađa bám sát bằng rađa 8_2796; sự bám vào rìa bám vào rìa 8_2797; sự bán đấu giá bắt buộc bán đấu giá bắt buộc 8_2798; sự bán đấu giá thương mại bán đấu giá thương mại 8_2799; sự bán đấu giá bán đấu giá 8_2800; sự bán đoạn bán đoạn 8_2801; sự bán bằng máy bán hàng tự động bán bằng máy bán hàng tự động 8_2802; sự bán buôn bán buôn 8_2803; sự bán có điều kiện 8_2804; sự bán có bảo đảm bán có bảo đảm 8_2805; sự bán chéo bán chéo 8_2806; sự bán cho người bán lại bán cho người bán lại 8_2807; sự bán chuyên nghiệp sự bán hàng chuyên nghiệp bán chuyên nghiệp bán hàng chuyên nghiệp 8_2808; sự bán do phán quyết của tòa bán do phán quyết của tòa 8_2809; sự bán giá cắt cổ bán giá cắt cổ 8_2810; sự bán hàng bắt buộc bán hàng bắt buộc 8_2811; sự bán hàng lần đầu bán hàng lần đầu 8_2812; sự bán hàng ưu đãi bán hàng ưu đãi 8_2813; sự bán hàng bán hàng 8_2814; sự bán hàng sự bán hàng nhiều tầng bán hàng bán hàng nhiều tầng 8_2815; sự bán hạ giá bán hạ giá 8_2816; sự bán hạn chế bán hạn chế 8_2817; sự bán hết hàng với giá rẻ sự bán thanh lý bán hết hàng với giá rẻ bán thanh lý 8_2818; sự bán lại bán lại 8_2819; sự bán lố bán lố 8_2820; sự bán lẫn nhau bán lẫn nhau 8_2821; sự bán lẻ bán lẻ 8_2822; sự bán nguyệt bán nguyệt 8_2823; sự bán nợ 8_2824; sự bán non 8_2825; sự bán phá giá hàng hóa bán phá giá hàng hóa 8_2826; sự bán phá giá 8_2827; sự bán phân hủy bán phân hủy 8_2828; sự bán phân rã bán phân rã 8_2829; sự bán quá đắt bán quá đắt 8_2830; sự bán ra công khai bán ra công khai 8_2831; sự bán ra bán ra 8_2832; sự bán rẻ hơn bán rẻ hơn 8_2833; sự bán rong 8_2834; sự bán sỉ lại sự sỉ lại bán sỉ lại sỉ lại 8_2835; sự bán sỉ 8_2836; sự bán tống hàng tồn kho bán tống hàng tồn kho 8_2837; sự bán vô điều kiện bán vô điều kiện 8_2838; sự bán vé lố bán vé lố 8_2839; sự báng bổ thần thánh báng bổ thần thánh 8_2840; sự báo động có nguy hiểm báo động có nguy hiểm 8_2841; sự báo động cháy báo động cháy 8_2842; sự báo động chung báo động chung 8_2843; sự báo động hiển thị báo động hiển thị 8_2844; sự báo động hệ thống báo động hệ thống 8_2845; sự báo động kết hợp 8_2846; sự báo động báo động 8_2847; sự báo hiệu biển có sương mù báo hiệu biển có sương mù 8_2848; sự báo hiệu ở bờ biển báo hiệu ở bờ biển 8_2849; sự báo hiệu nhị phân báo hiệu nhị phân 8_2850; sự báo lỗi báo lỗi 8_2851; sự báo lần chót sự thông báo lần chót sự nhắc lại lần chót báo lần chót thông báo lần chót nhắc lại lần chót 8_2852; sự báo nguy trước báo nguy trước 8_2853; sự báo nhận dương 8_2854; sự báo nhận không đánh số báo nhận không đánh số 8_2855; sự báo nhận kỹ thuật báo nhận kỹ thuật 8_2856; sự báo nhận phủ định 8_2857; sự báo ứng sự báo oán 8_2858; sự báo thời tiết báo thời tiết 8_2859; sự báo tin tức sai báo tin tức sai 8_2860; sự bôi bác bôi bác 8_2861; sự bôi dầu sự thoa dầu sự xức dầu 8_2862; sự bôi dung dịch florua bôi dung dịch florua 8_2863; sự bôi iôt bôi iôt 8_2864; sự bôi tráng sơ bộ nhựa thông bôi tráng sơ bộ nhựa thông 8_2865; sự bôi trơn ổ trục bôi trơn ổ trục 8_2866; sự bôi trơn bằng dòng nước bôi trơn bằng dòng nước 8_2867; sự bôi trơn bằng phun mù 8_2868; sự bôi trơn bằng than bôi trơn bằng than 8_2869; sự bôi trơn cưỡng bức bôi trơn cưỡng bức 8_2870; sự bôi trơn hơi nước bôi trơn hơi nước 8_2871; sự bôi trơn li tâm 8_2872; sự bôi trơn ly tâm bôi trơn ly tâm 8_2873; sự bôi trơn nhúng bôi trơn nhúng 8_2874; sự bôi trơn phun mù 8_2875; sự bôi trơn sơ bộ bôi trơn sơ bộ 8_2876; sự bôi trơn tập trung 8_2877; sự bôi trơn thủy động bôi trơn thủy động 8_2878; sự bôi trơn thủy tĩnh bôi trơn thủy tĩnh 8_2879; sự bôi trơn tự động bôi trơn tự động 8_2880; sự bôi trơn bôi trơn 8_2881; sự bôi vẽ bôi vẽ 8_2882; sự bôi xấu sự bôi nhọ bôi xấu bôi nhọ 8_2883; sự bôi bôi 8_2884; sự bằng phẳng 8_2885; sự bình đẳng bình đẳng 8_2886; sự bình động bình động 8_2887; sự bình định bình định 8_2888; sự bình ổn vật giá bình ổn vật giá 8_2889; sự bình lưu bình lưu 8_2890; sự bình luận kinh thánh bình luận kinh thánh 8_2891; sự bình luận bình luận 8_2892; sự bình phục sự khỏi bệnh 8_2893; sự bình quân 8_2894; sự bình sai độ cao bình sai độ cao 8_2895; sự bình thường hóa sinh hoạt bình thường hóa sinh hoạt 8_2896; sự bơ phờ sự lờ phờ tính bơ phờ tính lờ phờ bơ phờ lờ phờ 8_2897; sự bơi ngửa 8_2898; sự bơi nước rút 8_2899; sự bơi tự do bơi tự do 8_2900; sự bơi bơi 8_2901; sự bơm bằng tay bơm bằng tay 8_2902; sự bơm bừng thủy lực bơm bừng thủy lực 8_2903; sự bơm ép nước 8_2904; sự bơm khí bơm khí 8_2905; sự bơm lại bơm lại 8_2906; sự bơm nước lên 8_2907; sự bơm quang bơm quang 8_2908; sự bơm theo đường ống bơm theo đường ống 8_2909; sự bơm thuốc vào mlli bơm thuốc vào mlli 8_2910; sự bơm thí nghiệm bơm thí nghiệm 8_2911; sự bơm tiền 8_2912; sự bài anh 8_2913; sự bài khí bài khí 8_2914; sự bài ngoại 8_2915; sự bài tiết axit uric bài tiết axit uric 8_2916; sự bài tiết giả sự bài tiết không bình thường 8_2917; sự bài tiết kali niệu bài tiết kali niệu 8_2918; sự bài tiết muối niệu bài tiết muối niệu 8_2919; sự bài tiết urê bài tiết urê 8_2920; sự bài tiết bài tiết 8_2921; sự bài trừ thờ thánh tượng bài trừ thờ thánh tượng 8_2922; sự bành trướng bành trướng 8_2923; sự bào đường xoi bào đường xoi 8_2924; sự bào bề mặt bào bề mặt 8_2925; sự bào ép bào ép 8_2926; sự bào mép bào mép 8_2927; sự bào mòn cơ học bào mòn cơ học 8_2928; sự bào mòn do nước bào mòn do nước 8_2929; sự bào mòn do sông bào mòn do sông 8_2930; sự bào mòn do sóng bào mòn do sóng 8_2931; sự bào mòn 8_2932; sự bào thô bào thô 8_2933; sự bào bào 8_2934; sự bày hàng bày hàng 8_2935; sự bày ra sự phô ra bày ra phô ra 8_2936; sự bày tỏ sự biểu lộ sự trình bày bày tỏ biểu lộ trình bày 8_2937; sự bảo đảm có điều kiện bảo đảm có điều kiện 8_2938; sự bảo đảm chắc chắn 8_2939; sự bảo đảm chính 8_2940; sự bảo đảm của cá nhân bảo đảm của cá nhân 8_2941; sự bảo đảm do tòa chỉ định bảo đảm do tòa chỉ định 8_2942; sự bảo đảm kèm thêm bảo đảm kèm thêm 8_2943; sự bảo đảm ngân hàng 8_2944; sự bảo đảm nhận trả bảo đảm nhận trả 8_2945; sự bảo đảm pháp định 8_2946; sự bảo đảm bảo đảm 8_2947; sự bảo chứng bảo chứng 8_2948; sự bảo dưỡng điện bảo dưỡng điện 8_2949; sự bảo dưỡng bằng khí trời bảo dưỡng bằng khí trời 8_2950; sự bảo dưỡng ban đầu bảo dưỡng ban đầu 8_2951; sự bảo dưỡng cơ khí bảo dưỡng cơ khí 8_2952; sự bảo dưỡng cục bộ bảo dưỡng cục bộ 8_2953; sự bảo dưỡng hóa học bảo dưỡng hóa học 8_2954; sự bảo dướng kém bảo dướng kém 8_2955; sự bảo dưỡng tổng thể bảo dưỡng tổng thể 8_2956; sự bảo dưỡng tường chắn bảo dưỡng tường chắn 8_2957; sự bảo dưỡng trong nước bảo dưỡng trong nước 8_2958; sự bảo hành bảo hành 8_2959; sự bảo hộ dự phòng bảo hộ dự phòng 8_2960; sự bảo hiểm không đầy đủ bảo hiểm không đầy đủ 8_2961; sự bảo hiểm thêm bảo hiểm thêm 8_2962; sự bảo hiểm xã hội bảo hiểm xã hội 8_2963; sự bảo hiểm bảo hiểm 8_2964; sự bảo kê bảo kê 8_2965; sự bảo lãnh 8_2966; sự bảo lưu bảo lưu 8_2967; sự bảo mật bảo mật 8_2968; sự bảo quản định kỳ 8_2969; sự bảo quản bằng chất sát trùng bảo quản bằng chất sát trùng 8_2970; sự bảo quản công trình bảo quản công trình 8_2971; sự bảo quản ở trạng thái lạnh bảo quản ở trạng thái lạnh 8_2972; sự bảo quản khí bảo quản khí 8_2973; sự bảo quản lạnh bảo quản lạnh 8_2974; sự bảo quản lẫn lộn 8_2975; sự bảo quản tiệt trùng trong bao kín bảo quản tiệt trùng trong bao kín 8_2976; sự bảo quản trên khay bảo quản trên khay 8_2977; sự bảo quản trong silô bảo quản trong silô 8_2978; sự bảo quản vô trùng bảo quản vô trùng 8_2979; sự bảo quản bảo quản 8_2980; sự bảo tồn công trình lịch sử bảo tồn công trình lịch sử 8_2981; sự bảo tồn kiến trúc 8_2982; sự bảo tồn thiên nhiên bảo tồn thiên nhiên 8_2983; sự bảo tồn bảo tồn 8_2984; sự bảo thủ ý kiến của mình sự cố chấp sự cứng đầu cứng cổ bảo thủ ý kiến của mình cố chấp cứng đầu cứng cổ 8_2985; sự bảo trì chương trình bảo trì chương trình 8_2986; sự bảo trì trễ bảo trì trễ 8_2987; sự bảo trì sự duy trì 8_2988; sự bảo trợ bảo trợ 8_2989; sự bảo trợ sự đỡ đầu 8_2990; sự bảo vệ đầu bảo vệ đầu 8_2991; sự bảo vệ đời sống bảo vệ đời sống 8_2992; sự bảo vệ bằng phương pháp điện phân sự bảo vệ bằng điện phân bảo vệ bằng phương pháp điện phân bảo vệ bằng điện phân 8_2993; sự bảo vệ bờ bảo vệ bờ 8_2994; sự bảo vệ cá nhân bảo vệ cá nhân 8_2995; sự bảo vệ công trình bảo vệ công trình 8_2996; sự bảo vệ catốt bảo vệ catốt 8_2997; sự bảo vệ hoà bình 8_2998; sự bảo vệ kênh bảo vệ kênh 8_2999; sự bảo vệ kim loại bảo vệ kim loại 8_3000; sự bảo vệ lẫn nhau 8_3001; sự bảo vệ nước 8_3002; sự bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 8_3003; sự bảo vệ sinh học bảo vệ sinh học 8_3004; sự bảo vệ tương hỗ bảo vệ tương hỗ 8_3005; sự bảo vệ tế bào bảo vệ tế bào 8_3006; sự bảo vệ 8_3007; sự bãi bỏ quy định bãi bỏ quy định 8_3008; sự bãi bỏ việc kiểm soát của chính phủ bãi bỏ việc kiểm soát của chính phủ 8_3009; sự bãi bỏ sự thủ tiêu bãi bỏ thủ tiêu 8_3010; sự bãi công bãi công 8_3011; sự bãi trưng dụng 8_3012; sự bão hòa đoạn nhiệt bão hòa đoạn nhiệt 8_3013; sự bão hòa bromua bão hòa bromua 8_3014; sự bão hòa dư bão hòa dư 8_3015; sự bão hòa gián đoạn bão hòa gián đoạn 8_3016; sự bão hòa nước 8_3017; sự bão hòa rượu bão hòa rượu 8_3018; sự bão hòa từ bão hòa từ 8_3019; sự bão hòa từng phần bão hòa từng phần 8_3020; sự bão hòa tín hiệu bão hòa tín hiệu 8_3021; sự bão hòa bão hòa 8_3022; sự bẳn tính 8_3023; sự bạc lông 8_3024; sự bạc màu sự phai màu sự bạc mầu sự phai mầu sự nhạt màu bạc màu phai màu nhạt màu 8_3025; sự bạc tóc 8_3026; sự bạo dâm hủy tử thi bạo dâm hủy tử thi 8_3027; sự bạo dâm bạo dâm loạn dâm gây đau đớn 8_3028; sự bạt mấu 8_3029; sự bắc cầu bắc cầu 8_3030; sự bắn bằng khí nén bắn bằng khí nén 8_3031; sự bắn cấp tập bắn cấp tập 8_3032; sự bắn chặn sự bắn yểm hộ 8_3033; sự bắn chéo cánh sẻ bắn chéo cánh sẻ 8_3034; sự bắn cung bắn cung 8_3035; sự bắn lia bắn lia 8_3036; sự bắn loạn xạ 8_3037; sự bắn phá bằng ion bắn phá bằng ion 8_3038; sự bắn phá catôt bắn phá catôt 8_3039; sự bắn phá hạt nhân bắn phá hạt nhân 8_3040; sự bắn phá ngược bắn phá ngược 8_3041; sự bắn phá theo sơ đồ vạch sẵn 8_3042; sự bắn phá bắn phá 8_3043; sự bắn ra những tia sáng 8_3044; sự bắn ra bắn ra 8_3045; sự bắn súng để đe doạ bắn súng để đe doạ 8_3046; sự bắn súng 8_3047; sự bắn tên lửa lên mặt trăng bắn tên lửa lên mặt trăng 8_3048; sự bắn thẳng đứng bắn thẳng đứng 8_3049; sự bắn tia lửa bắn tia lửa 8_3050; sự bắn tỉa bắn tỉa 8_3051; sự bắn toé bắn toé 8_3052; sự bắn trúng nhiều bi cùng lúc sự bắn trúng nhiều hòn bi cùng lúc sự bắn trúng nhiều bi cùng một lúc sự bắn trúng nhiều hòn bi cùng một lúc 8_3053; sự bắn tung 8_3054; sự bắn yểm hộ bắn yểm hộ 8_3055; sự bắn 8_3056; sự bắt đầu có kinh nguyệt bắt đầu có kinh nguyệt 8_3057; sự bắt đầu mạnh mẽ bắt đầu mạnh mẽ 8_3058; sự bắt đầu tăng năng tuyến thượng thận bắt đầu tăng năng tuyến thượng thận 8_3059; sự bắt đầu thi tốt nghiệp 8_3060; sự bắt đầu thuận lợi bắt đầu thuận lợi 8_3061; sự bắt đầu bắt đầu 8_3062; sự bắt đi sự cuỗm đi sự lừa đem đi 8_3063; sự bắt bằng tàu lùng bắt bằng tàu lùng 8_3064; sự bắt bẻ sự chê trách bắt bẻ chê trách 8_3065; sự bắt buộc bắt buộc 8_3066; sự bắt cóc để tống tiền bắt cóc để tống tiền 8_3067; sự bắt chặt 8_3068; sự bắt chéo bắt chéo 8_3069; sự bắt chước do khơi gợi 8_3070; sự bắt chước hài hước để châm biếm 8_3071; sự bắt chước hy lạp bắt chước hy lạp 8_3072; sự bắt chước lố lăng bắt chước lố lăng 8_3073; sự bắt chước mù quáng bắt chước mù quáng 8_3074; sự bắt chước nước ngoài bắt chước nước ngoài 8_3075; sự bắt chước phong cách trung quốc trong tranh vẽ và trang trí bắt chước phong cách trung quốc trong tranh vẽ và trang trí 8_3076; sự bắt chước bắt chước 8_3077; sự bắt dữ liệu 8_3078; sự bắt e bắt e 8_3079; sự bắt k bắt k 8_3080; sự bắt ký sinh 8_3081; sự bắt lại bắt lại 8_3082; sự bắt lính bắt lính 8_3083; sự bắt mạch sự coi mạch 8_3084; sự bắt nộp phạt sự phạt vạ 8_3085; sự bắt ngàm bắt ngàm 8_3086; sự bắt người khác phải chịu đựng mình bắt người khác phải chịu đựng mình 8_3087; sự bắt nguồn sự phát ra 8_3088; sự bắt tạp bắt tạp 8_3089; sự bắt tuân theo sự bắt tôn trọng bắt tuân theo bắt tôn trọng 8_3090; sự bắt ít màu bắt ít màu 8_3091; sự bỏ đảng bỏ đảng 8_3092; sự bỏ đi 8_3093; sự bỏ bao bì bỏ bao bì 8_3094; sự bỏ bùa mê bỏ bùa mê 8_3095; sự bỏ chạy tán loạn bỏ chạy tán loạn 8_3096; sự bỏ cuộc bỏ cuộc 8_3097; sự bỏ không bắt buộc bỏ không bắt buộc 8_3098; sự bỏ liên từ bỏ liên từ 8_3099; sự bó phanh 8_3100; sự bỏ phiếu lại bỏ phiếu lại 8_3101; sự bỏ phiếu phổ thông 8_3102; sự bỏ phiếu tự do bỏ phiếu tự do 8_3103; sự bỏ phiếu bỏ phiếu 8_3104; sự bỏ phiếu sự biểu quyết bỏ phiếu biểu quyết 8_3105; sự bỏ thầu hạn chế bỏ thầu hạn chế 8_3106; sự bỏ tù bỏ tù 8_3107; sự bỏ tù sự tống giam 8_3108; sự bỏ vốn bỏ vốn 8_3109; sự bỏ xó bỏ xó 8_3110; sự bỏ bỏ 8_3111; sự bỏ sự bỏ qua sự bỏ sót bỏ bỏ qua bỏ sót 8_3112; sự bỏ sự hủy bỏ sự loại bỏ bỏ hủy bỏ loại bỏ 8_3113; sự bóc đá bóc đá 8_3114; sự bọc đồng thau bọc đồng thau 8_3115; sự bọc bằng mạ điện bọc bằng mạ điện 8_3116; sự bọc bằng tã lót sự quấn bằng tã lót bọc bằng tã lót quấn bằng tã lót 8_3117; sự bọc chì bọc chì 8_3118; sự bọc chắn bọc chắn 8_3119; sự bọc co bọc co 8_3120; sự bóc lớp ngang bóc lớp ngang 8_3121; sự bọc mặt đồ gỗ bọc mặt đồ gỗ 8_3122; sự bóc mòn bóc mòn 8_3123; sự bọc ngang 8_3124; sự bọc sắt đáy bọc sắt đáy 8_3125; sự bọc sắt phía đuôi tàu bọc sắt phía đuôi tàu 8_3126; sự bọc sắt bọc sắt 8_3127; sự bóc tách dây thần kinh bóc tách dây thần kinh 8_3128; sự bóc tách sự bóc ra sự tách ra bóc tách bóc ra tách ra 8_3129; sự bóc trần sự tách trần bóc trần tách trần 8_3130; sự bóc trần sự vạch trần sự phơi bày bóc trần vạch trần phơi bày 8_3131; sự bọc trong nang bọc trong nang 8_3132; sự bọc vải nhựa bọc vải nhựa 8_3133; sự bóc vỏ bằng hóa chất bóc vỏ bằng hóa chất 8_3134; sự bóc vỏ cây bóc vỏ cây 8_3135; sự bóc vỏ bóc vỏ 8_3136; sự bóc vỉa bóc vỉa 8_3137; sự bọc bọc 8_3138; sự bổ chính quá bổ chính quá 8_3139; sự bổ nghĩa bổ nghĩa 8_3140; sự bổ nhào đứng bổ nhào đứng 8_3141; sự bổ nhào không tắt máy bổ nhào không tắt máy 8_3142; sự bổ nhào xoắn ốc bổ nhào xoắn ốc 8_3143; sự bổ nhào xuống bổ nhào xuống 8_3144; sự bổ nhào bổ nhào 8_3145; sự bổ nhiệm trước bổ nhiệm trước 8_3146; sự bổ nhiệm trước sự chỉ định trước bổ nhiệm trước chỉ định trước 8_3147; sự bổ nhiệm trực tiếp bổ nhiệm trực tiếp 8_3148; sự bổ sung thêm bổ sung thêm 8_3149; sự bổ sung vitamin bổ sung vitamin 8_3150; sự bổ sung bổ sung 8_3151; sự bổ sung sự hỗ trợ bổ sung hỗ trợ 8_3152; sự bổ sung sự phụ thêm vào 8_3153; sự bổ xúc thịt theo sườn bổ xúc thịt theo sườn 8_3154; sự bồi đắp bãi sông bồi đắp bãi sông 8_3155; sự bồi đất bờ biển bồi đất bờ biển 8_3156; sự bồi đất 8_3157; sự bồi bãi biển bồi bãi biển 8_3158; sự bồi bổ bồi bổ 8_3159; sự bồi dần vào bồi dần vào 8_3160; sự bồi dưỡng bồi dưỡng 8_3161; sự bồi giấy bồi giấy 8_3162; sự bồi lại 8_3163; sự bồi lắng dòng chảy bồi lắng dòng chảy 8_3164; sự bồi lắng sự bồi tích bồi lắng bồi tích 8_3165; sự bồi lấp khe nứt bồi lấp khe nứt 8_3166; sự bồi lấp sự bồi đắp sự bồi dần vào bồi lấp bồi đắp bồi dần vào 8_3167; sự bồi nước từng phần bồi nước từng phần 8_3168; sự bồi thường 8_3169; sự bói thẻ sự xin sâm 8_3170; sự bói toán 8_3171; sự bồi tự nhiên bồi tự nhiên 8_3172; sự bồi tích bồi tích 8_3173; sự ban ơn sự ban phúc sự ban phúc lành 8_3174; sự ban hành luật pháp ban hành luật pháp 8_3175; sự ban hành pháp luật ban hành pháp luật 8_3176; sự ban quyền biểu quyết ban quyền biểu quyết 8_3177; sự ban thưởng ban thưởng 8_3178; sự ban tước sự phong tước ban tước phong tước 8_3179; sự bỏng lạnh bỏng lạnh 8_3180; sự bóng lộn 8_3181; sự bóng sáng sự bóng 8_3182; sự bồng vũ khí 8_3183; sự bỏng bỏng 8_3184; sự bóng sự bóng sáng bóng bóng sáng 8_3185; sự bênh vực sự đấu tranh cho 8_3186; sự bao cấp bao cấp 8_3187; sự bao gói lại bao gói lại 8_3188; sự bao gồm 8_3189; sự bao hàm nghĩa rộng bao hàm nghĩa rộng 8_3190; sự bao hàm bao hàm 8_3191; sự bao quát bao quát 8_3192; sự bao quanh 8_3193; sự bao tiêu theo thương lượng bao tiêu theo thương lượng 8_3194; sự bao vây bao vây 8_3195; sự bao vây sự vây hãm 8_3196; sự bóp chặt kinh tế bóp chặt kinh tế 8_3197; sự bóp chặt 8_3198; sự bóp méo sự thật sự xuyên tạc sự thật 8_3199; sự bóp méo 8_3200; sự bóp nghẹt 8_3201; sự bóp bóp 8_3202; sự bay đêm bay đêm 8_3203; sự bay có điều khiển bay có điều khiển 8_3204; sự bay có người lái bay có người lái 8_3205; sự bay chiến đấu bay chiến đấu 8_3206; sự bay của tàu vũ trụ bay của tàu vũ trụ 8_3207; sự bay dưới tốc độ âm thanh bay dưới tốc độ âm thanh 8_3208; sự bay do được kéo bay do được kéo 8_3209; sự bay hơi của hạt nhân bay hơi của hạt nhân 8_3210; sự bay hơi iodine bay hơi iodine 8_3211; sự bay hơi thẳng đứng bay hơi thẳng đứng 8_3212; sự bay hơi tự động bay hơi tự động 8_3213; sự bay hơi tự nhiên bay hơi tự nhiên 8_3214; sự bay hơi vì nhiệt bay hơi vì nhiệt 8_3215; sự bay hơi bay hơi 8_3216; sự bay lên cao dần bay lên cao dần 8_3217; sự bay lên bay lên 8_3218; sự bay lộn ngửa bay lộn ngửa 8_3219; sự bay lượn bằng cách bám vào cái khung như chiếc diều và dùng chân tay điều khiển nó bay lượn bằng cách bám vào cái khung như chiếc diều và dùng chân tay điều khiển nó 8_3220; sự bay lượn dốc đứng bay lượn dốc đứng 8_3221; sự bay liệng bay liệng 8_3222; sự bay mù bay mù 8_3223; sự bay siêu âm bay siêu âm 8_3224; sự bay theo đường xoắn ốc 8_3225; sự bay theo hướng dẫn bay theo hướng dẫn 8_3226; sự bay theo quỹ đạo bay theo quỹ đạo 8_3227; sự bay theo tầm ngang bay theo tầm ngang 8_3228; sự bay tự do bay tự do 8_3229; sự bay với tốc độ âm thanh bay với tốc độ âm thanh 8_3230; sự bay vút lên 8_3231; sự bay vụt lên 8_3232; sự bay bay 8_3233; sự bần cùng hoá 8_3234; sự bần cùng 8_3235; sự bầu cử 8_3236; sự bầu lại bầu lại 8_3237; sự bầy bán đủ thứ hàng hóa bầy bán đủ thứ hàng hóa 8_3238; sự bén ngang bén ngang 8_3239; sự béo phì béo phì 8_3240; sự béo phệ béo phệ 8_3241; sự béo tốt đẫy đà béo tốt 8_3242; sự béo béo 8_3243; sự bố cục cơ động bố cục cơ động 8_3244; sự bố cục trang trí bố cục trang trí 8_3245; sự bố thí 8_3246; sự bố trí bánh xe bố trí bánh xe 8_3247; sự bố trí chương trình bố trí chương trình 8_3248; sự bố trí chung bố trí chung 8_3249; sự bố trí cửa sổ trong nhà bố trí cửa sổ trong nhà 8_3250; sự bố trí hồng cầu theo áp suất bề mặt bố trí hồng cầu theo áp suất bề mặt 8_3251; sự bố trí lại bố trí lại 8_3252; sự bố trí sau bố trí sau 8_3253; sự bố trí thêm bố trí thêm 8_3254; sự bố trí theo bậc bố trí theo bậc 8_3255; sự bố trí tiêu bố trí tiêu 8_3256; sự bố trí tự do bố trí tự do 8_3257; sự bố trí bố trí 8_3258; sự bố trí sự sắp đặt 8_3259; sự bở bở 8_3260; sự bốc cháy đã định pha bốc cháy đã định pha 8_3261; sự bốc cháy tự phát 8_3262; sự bốc hơi nước bốc hơi nước 8_3263; sự bốc hơi sơ bộ bốc hơi sơ bộ 8_3264; sự bốc hơi thực bốc hơi thực 8_3265; sự bốc hơi sự tỏa hơi bốc hơi tỏa hơi 8_3266; sự bốc khí bốc khí 8_3267; sự bộc phát 8_3268; sự bối rôi sự hoang mang bối rôi hoang mang 8_3269; sự bối rối bối rối 8_3270; sự bối rối sự lúng túng sự luống cuống bối rối lúng túng luống cuống 8_3271; sự bấm chuông bấm chuông 8_3272; sự bấm giờ làm việc bấm giờ làm việc 8_3273; sự bấm giờ bấm giờ 8_3274; sự bấm phím trên bàn phím bấm phím trên bàn phím 8_3275; sự bấm 8_3276; sự bận làm những việc linh tinh bận làm những việc linh tinh 8_3277; sự bẩn sự dơ sự nhem nhuốc bẩn dơ nhem nhuốc 8_3278; sự benzoyl hóa benzoyl hóa 8_3279; sự bập bênh 8_3280; sự bật đàn hồi bật đàn hồi 8_3281; sự bất đồng ý kiến sự bất hoà 8_3282; sự bất đối xứng bất đối xứng 8_3283; sự bất động sự không chuyển động sự im lìm bất động không chuyển động im lìm 8_3284; sự bất ổn bất ổn 8_3285; sự bất an 8_3286; sự bất bạo động sự không dùng bạo lực bất bạo động không dùng bạo lực 8_3287; sự bất công bất công 8_3288; sự bất công sự phi lý bất công phi lý 8_3289; sự bất công sự thiên vị bất công thiên vị 8_3290; sự bất cẩn 8_3291; sự bất chấp sự coi thường sự không tuân theo 8_3292; sự bất chính bất chính 8_3293; sự bật hơi 8_3294; sự bất hạnh bất hạnh 8_3295; sự bất hạnh sự không may sự rủi ro bất hạnh không may rủi ro 8_3296; sự bất hoà kịch liệt sự bất hoà giận dữ 8_3297; sự bất hòa bất hòa 8_3298; sự bất khả xâm phạm bất khả xâm phạm 8_3299; sự bất lương sự gian dối bất lương gian dối 8_3300; sự bật lại sự nẩy lại bật lại nẩy lại 8_3301; sự bất lợi 8_3302; sự bật lò xo bật lò xo 8_3303; sự bất lịch sự bất lịch sự 8_3304; sự bất lịch sự sự thiếu lễ độ bất lịch sự thiếu lễ độ 8_3305; sự bất ngờ 8_3306; sự bất nhân bất nhân 8_3307; sự bột phát băng hà bột phát băng hà 8_3308; sự bột phát 8_3309; sự bật ra bật ra 8_3310; sự bất tình lình 8_3311; sự bất tài 8_3312; sự bất thường sự dị tật bất thường dị tật 8_3313; sự bất thường sự dị thường 8_3314; sự bất tiện 8_3315; sự bất trực sinh 8_3316; sự bấu vào sự kết nạp bấu vào kết nạp 8_3317; sự bẫy bẫy 8_3318; sự bợ đỡ bợ đỡ 8_3319; sự bù chất khoáng bù chất khoáng 8_3320; sự bẻ cứng khớp bẻ cứng khớp 8_3321; sự bẻ ghi 8_3322; sự bù nhiệt sự điều hòa nhiệt bù nhiệt điều hòa nhiệt 8_3323; sự bù quá bù quá 8_3324; sự bi quan 8_3325; sự bù thị sai bù thị sai 8_3326; sự bù thích ứng bù thích ứng 8_3327; sự bù trừ 8_3328; sự bù bù 8_3329; sự biên dịch biên dịch 8_3330; sự biên soạn từ điển biên soạn từ điển 8_3331; sự biên soạn biên soạn 8_3332; sự biên tập đặc biệt biên tập đặc biệt 8_3333; sự biên tập cơ học biên tập cơ học 8_3334; sự biên tập khoa học biên tập khoa học 8_3335; sự biên tập kỹ thuật biên tập kỹ thuật 8_3336; sự biên tập lại biên tập lại 8_3337; sự biên tập biên tập 8_3338; sự bới móc bới móc 8_3339; sự bùng cháy bùng cháy 8_3340; sự bùng nổ công nghiệp bùng nổ công nghiệp 8_3341; sự bùng nổ dân số bùng nổ dân số 8_3342; sự bùng nổ hơi nước bùng nổ hơi nước 8_3343; sự bùng nổ kinh tế bùng nổ kinh tế 8_3344; sự bùng nổ núi lửa bùng nổ núi lửa 8_3345; sự bùng nổ sau bùng nổ sau 8_3346; sự bùng nổ tăng trưởng 8_3347; sự bùng nổ tổ hợp bùng nổ tổ hợp 8_3348; sự bùng ra 8_3349; sự biến âm biến âm 8_3350; sự biến đổi ơtecti biến đổi ơtecti 8_3351; sự biến đổi đẳng nhiệt 8_3352; sự biến đổi đa biến 8_3353; sự biến đổi đoạn nhiệt biến đổi đoạn nhiệt 8_3354; sự biến đổi cảm ứng biến đổi cảm ứng 8_3355; sự biến đổi cấu trúc 8_3356; sự biến đổi chương trình biến đổi chương trình 8_3357; sự biến đổi chức năng biến đổi chức năng 8_3358; sự biến đổi cứng như vỏ sò biến đổi cứng như vỏ sò 8_3359; sự biến đổi di truyền biến đổi di truyền 8_3360; sự biến đổi dị hình biến đổi dị hình 8_3361; sự biến đổi dị thường sự biến đổi bất thường sự biến đổi không bình thường sự biến đổi khác thường 8_3362; sự biến đổi hàng năm biến đổi hàng năm 8_3363; sự biến đổi hướng biến đổi hướng 8_3364; sự biến đổi isentropic 8_3365; sự biến đổi không tuần hoàn biến đổi không tuần hoàn 8_3366; sự biến đổi khí quyển biến đổi khí quyển 8_3367; sự biến đổi kỹ thuật 8_3368; sự biến đổi lôgarit biến đổi lôgarit 8_3369; sự biến đổi máu động mạch biến đổi máu động mạch 8_3370; sự biến đổi nồng độ huyết cầu tố biến đổi nồng độ huyết cầu tố 8_3371; sự biến đổi nồng độ ion huyết biến đổi nồng độ ion huyết 8_3372; sự biến đổi nguyên âm biến đổi nguyên âm 8_3373; sự biến đổi nhiệt động học biến đổi nhiệt động học 8_3374; sự biến đổi nhiệt điện biến đổi nhiệt điện 8_3375; sự biến đổi nhị phân tương tự biến đổi nhị phân tương tự 8_3376; sự biến đổi nhị phân biến đổi nhị phân 8_3377; sự biến đổi số biến đổi số 8_3378; sự biến đổi sinh học biến đổi sinh học 8_3379; sự biến đổi tecmion biến đổi tecmion 8_3380; sự biến đổi tập tính biến đổi tập tính 8_3381; sự biến đổi thình lình biến đổi thình lình 8_3382; sự biến đổi thành nhiệt nhờ điện năng 8_3383; sự biến đổi thẩm thấu biến đổi thẩm thấu 8_3384; sự biến đổi thập lục phân biến đổi thập lục phân 8_3385; sự biến đổi thủy nhiệt biến đổi thủy nhiệt 8_3386; sự biến đổi thủy túc 8_3387; sự biến đổi thứ sinh biến đổi thứ sinh 8_3388; sự biến đổi treo biến đổi treo 8_3389; sự biến đổi trực giao biến đổi trực giao 8_3390; sự biến đổi tín hiệu biến đổi tín hiệu 8_3391; sự biến đổi biến đổi 8_3392; sự biến đổi sự chuyển biến biến đổi chuyển biến 8_3393; sự biến đồi màu sắc biến đồi màu sắc 8_3394; sự biến động thời vụ biến động thời vụ 8_3395; sự biến động 8_3396; sự biến điện 8_3397; sự biến điệu còn sót 8_3398; sự biến điệu nhị phân sự điều biến nhị phân 8_3399; sự biến điệu biến điệu 8_3400; sự biến chất nhiệt động biến chất nhiệt động 8_3401; sự biến chất nhiệt biến chất nhiệt 8_3402; sự biến chất nung nóng biến chất nung nóng 8_3403; sự biến chất trao đổi biến chất trao đổi 8_3404; sự biến chất tự do biến chất tự do 8_3405; sự biến chất tĩnh biến chất tĩnh 8_3406; sự biến chất sự biến tính biến chất biến tính 8_3407; sự biến chuyển biến chuyển 8_3408; sự biến cứng nhờ axit 8_3409; sự biến dạng đàn hồi 8_3410; sự biến dạng đặc trưng sự méo đặc trưng biến dạng đặc trưng méo đặc trưng 8_3411; sự biến dạng động học biến dạng động học 8_3412; sự biến dạng động 8_3413; sự biến dạng ảo 8_3414; sự biến dạng bên biến dạng bên 8_3415; sự biến dạng bậc bốn 8_3416; sự biến dạng biên độ biến dạng biên độ 8_3417; sự biến dạng bit biến dạng bit 8_3418; sự biến dạng chất dẻo 8_3419; sự biến dạng chính biến dạng chính 8_3420; sự biến dạng của hạt nhân biến dạng của hạt nhân 8_3421; sự biến dạng cục bộ biến dạng cục bộ 8_3422; sự biến dạng dập biến dạng dập 8_3423; sự biến dạng dẻo 8_3424; sự biến dạng do gió biến dạng do gió 8_3425; sự biến dạng do từ biến biến dạng do từ biến 8_3426; sự biến dạng ép 8_3427; sự biến dạng dị hướng biến dạng dị hướng 8_3428; sự biến dạng hữu hạn biến dạng hữu hạn 8_3429; sự biến dạng hạt nhân biến dạng hạt nhân 8_3430; sự biến dạng không biến chất sự biến đổi hình thái cuả vật chất không thay đổi tính chất biến dạng không biến chất biến đổi hình thái cuả vật chất không thay đổi tính chất 8_3431; sự biến dạng không gian biến dạng không gian 8_3432; sự biến dạng khả dĩ 8_3433; sự biến dạng khi rão biến dạng khi rão 8_3434; sự biến dạng ngang 8_3435; sự biến dạng nền đường biến dạng nền đường 8_3436; sự biến dạng phá hoại 8_3437; sự biến dạng rão biến dạng rão 8_3438; sự biến dạng sóng hài 8_3439; sự biến dạng siêu đàn hồi biến dạng siêu đàn hồi 8_3440; sự biến dạng tỏa tia biến dạng tỏa tia 8_3441; sự biến dạng tới hạn 8_3442; sự biến dạng toàn phần biến dạng toàn phần 8_3443; sự biến dạng xoắn biến dạng xoắn 8_3444; sự biến dạng 8_3445; sự biến dổi nhiệt biến dổi nhiệt 8_3446; sự biến dần biến dần 8_3447; sự biến diễn nhất thời 8_3448; sự biến dị giả biến dị giả 8_3449; sự biến dị kháng nguyên biến dị kháng nguyên 8_3450; sự biến dị sự đột biến 8_3451; sự biện giải cho tôn giáo biện giải cho tôn giáo 8_3452; sự biến hình cục bộ 8_3453; sự biến hình ngừng phát triển biến hình ngừng phát triển 8_3454; sự biện hộ ngụy biện biện hộ ngụy biện 8_3455; sự biện hộ sự làm cho hợp pháp 8_3456; sự biến hoán đổi biến hoán đổi 8_3457; sự biến mất biến mất 8_3458; sự biến nguyên tố biến nguyên tố 8_3459; sự biển sinh biển sinh 8_3460; sự biến tố biến tố 8_3461; sự biến tốc biến tốc 8_3462; sự biến tấu biến tấu 8_3463; sự biến thái động vật biến thái động vật 8_3464; sự biến thái hoàn toàn biến thái hoàn toàn 8_3465; sự biến thái biến thái 8_3466; sự biến thành bột biến thành bột 8_3467; sự biến thành chó sói 8_3468; sự biến thành nhộng biến thành nhộng 8_3469; sự biến thành thú nhục dục biến thành thú nhục dục 8_3470; sự biến thành ung nhọt biến thành ung nhọt 8_3471; sự biến thiên đồng thời biến thiên đồng thời 8_3472; sự biến thiên vô cùng nhỏ biến thiên vô cùng nhỏ 8_3473; sự biến thiên biến thiên 8_3474; sự biển tiến biển tiến 8_3475; sự biến tính do axit biến tính do axit 8_3476; sự biết ơn biết ơn 8_3477; sự biết đánh giá sự biết thưởng thức biết đánh giá biết thưởng thức 8_3478; sự biết đích xác biết đích xác 8_3479; sự biết bệnh của mình biết bệnh của mình 8_3480; sự biệt cư do toà quyết định 8_3481; sự biệt cư 8_3482; sự biết chắc sự thấy chắc biết chắc thấy chắc 8_3483; sự biệt hóa không bình thường biệt hóa không bình thường 8_3484; sự biệt hóa biệt hóa 8_3485; sự biết lõm bõm 8_3486; sự biệt phái biệt phái 8_3487; sự biết trước biết trước 8_3488; sự biết biết 8_3489; sự biểu dương sự tuyên dương 8_3490; sự biểu diễn địa hình biểu diễn địa hình 8_3491; sự biểu diễn bằng đồ thị 8_3492; sự biểu diễn bơi kèm với nhạc biểu diễn bơi kèm với nhạc 8_3493; sự biểu diễn ở nơi công cộng để kiếm tiền biểu diễn ở nơi công cộng để kiếm tiền 8_3494; sự biểu diễn nhào lộn trên tấm vải có khung lò xo biểu diễn nhào lộn trên tấm vải có khung lò xo 8_3495; sự biểu diễn nhị phân 8_3496; sự biểu diễn sơ đồ biểu diễn sơ đồ 8_3497; sự biểu diễn số biểu diễn số 8_3498; sự biểu diễn tăng biểu diễn tăng 8_3499; sự biểu diễn thủ tục biểu diễn thủ tục 8_3500; sự biểu diễn tích phân biểu diễn tích phân 8_3501; sự biểu diễn vị trí biểu diễn vị trí 8_3502; sự biểu diễn xuất sắc sự biểu diễn thành công xuất sắc 8_3503; sự biểu diễn biểu diễn 8_3504; sự biểu diển sự trình diễn biểu diển trình diễn 8_3505; sự biểu hiện địa hình biểu hiện địa hình 8_3506; sự biểu hiện các quan hệ xã hội thành sơ đồ biểu hiện các quan hệ xã hội thành sơ đồ 8_3507; sự biểu hiện thành tham số biểu hiện thành tham số 8_3508; sự biểu hiện trên bản đồ biểu hiện trên bản đồ 8_3509; sự biểu hiện biểu hiện 8_3510; sự biểu hiện sự thể hiện biểu hiện thể hiện 8_3511; sự biểu lộ quá ồn ào nỗi đau đớn biểu lộ quá ồn ào nỗi đau đớn 8_3512; sự biểu lộ tình cảm thái quá biểu lộ tình cảm thái quá 8_3513; sự biểu lộ 8_3514; sự biểu thị qui ước biểu thị qui ước 8_3515; sự biếu sự tặng sự cho tặng biếu tặng cho tặng 8_3516; sự bớt dần bớt dần 8_3517; sự bừa bừa 8_3518; sự bức chế bức chế 8_3519; sự bức xạ đơn sắc bức xạ đơn sắc 8_3520; sự bức xạ có mầu bức xạ có mầu 8_3521; sự bức xạ hồng ngoại bức xạ hồng ngoại 8_3522; sự bức xạ hấp dẫn bức xạ hấp dẫn 8_3523; sự bức xạ nhiệt 8_3524; sự bức xạ tia x bức xạ tia x 8_3525; sự bức xạ tự nhiên bức xạ tự nhiên 8_3526; sự bền gan sự bền chí bền gan bền chí 8_3527; sự bền nhiệt bền nhiệt 8_3528; sự bện sợi bện sợi 8_3529; sự bền vững với môi trường bền vững với môi trường 8_3530; sự bền vững bền vững 8_3531; sự bện sự xoắn sự xoáy 8_3532; sự bong mảnh sự tróc mảnh 8_3533; sự bong mối hàn bong mối hàn 8_3534; sự bong ngoại vi võng mạc bong ngoại vi võng mạc 8_3535; sự bụng phệ sự phệ bụng 8_3536; sự bong tróc 8_3537; sự bong vảy 8_3538; sự bong võng mạc bong võng mạc 8_3539; sự bệnh 8_3540; sự brom hóa ở vòng hạt nhân brom hóa ở vòng hạt nhân 8_3541; sự bò ngoằn ngoèo 8_3542; sự bò bò 8_3543; sự bò sự trườn 8_3544; sự bị đàn áp bị đàn áp 8_3545; sự bị điện giật chết bị điện giật chết 8_3546; sự bị điện giật bị điện giật 8_3547; sự bị bắt làm quá sức bị bắt làm quá sức 8_3548; sự bị biến đổi bị biến đổi 8_3549; sự bị căng ra sự bị duỗi ra 8_3550; sự bị cấm sự không thể cho phép được bị cấm không thể cho phép được 8_3551; sự bị chinh phục sự bị khuất phục bị chinh phục bị khuất phục 8_3552; sự bị giám sát 8_3553; sự bị hỏng 8_3554; sự bị kích thích bị kích thích 8_3555; sự bị lãng quên bị lãng quên 8_3556; sự bị loá vì tuyết sự bị chói tuyết 8_3557; sự bị lừa sự bị lừa gạt 8_3558; sự bị ức chế sinh trưởng sự kìm hãm sinh trưởng 8_3559; sự bị rút phép thông công 8_3560; sự bị sáp nhập 8_3561; sự bị sóng xô bị sóng xô 8_3562; sự bị sốc vì tiếng đại bác bị sốc vì tiếng đại bác 8_3563; sự bị tử hình sự chết chém 8_3564; sự bịa đặt bịa đặt 8_3565; sự bịp sự lừa bịp 8_3566; sự bịt kín 8_3567; sự bịt lỗ khoan bịt lỗ khoan 8_3568; sự bịt lỗ sự bít lỗ sự hẹp lỗ 8_3569; sự bịt bịt 8_3570; sự buôn bán ăn hoa hồng buôn bán ăn hoa hồng 8_3571; sự buôn bán bất chính sự buôn bán bất chánh buôn bán bất chính buôn bán bất chánh 8_3572; sự buôn bán dọc theo bờ biển buôn bán dọc theo bờ biển 8_3573; sự buôn bán những người nô lệ da đen bị bắt cóc buôn bán những người nô lệ da đen bị bắt cóc 8_3574; sự buôn bán quá khả năng vốn buôn bán quá khả năng vốn 8_3575; sự buôn bán với bên ngoài ngoại thương buôn bán với bên ngoài 8_3576; sự buôn bán buôn bán 8_3577; sự buôn bán sự giao dịch buôn bán 8_3578; sự buôn chứng khoán 8_3579; sự buôn lậu súng buôn lậu súng 8_3580; sự buôn thần bán thánh 8_3581; sự buông thả 8_3582; sự buồn bã sự buồn rầu buồn bã buồn rầu 8_3583; sự buồn chán buồn chán 8_3584; sự buồn chán sự chán nản buồn chán chán nản 8_3585; sự buồn ủ rũ sự ỉu xìu 8_3586; sự buồn nãn sự chán ngán buồn nãn chán ngán 8_3587; sự buồn ngủ 8_3588; sự buồn phiền 8_3589; sự buồn rầu 8_3590; sự buồn thảm 8_3591; sự bực dọc 8_3592; sự bực mình 8_3593; sự bực tức sự cáu kỉnh sự gắt gỏng bực tức cáu kỉnh gắt gỏng 8_3594; sự buộc chìm buộc chìm 8_3595; sự buộc chặt buộc chặt 8_3596; sự buộc dây 8_3597; sự buộc lại buộc lại 8_3598; sự buộc tội buộc tội 8_3599; sự buộc tội sự làm cho liên luỵ buộc tội làm cho liên luỵ 8_3600; sự buộc tội sự tố cáo 8_3601; sự buộc sự thắt buộc thắt 8_3602; sự bít kín đáy bít kín đáy 8_3603; sự bít kín bằng chì bít kín bằng chì 8_3604; sự bít kín bằng nước 8_3605; sự bít kín khí bít kín khí 8_3606; sự cư trú cư trú 8_3607; sự cư xử cư xử 8_3608; sự căm thù chủng tộc căm thù chủng tộc 8_3609; sự căn chỉnh căn chỉnh 8_3610; sự căng bổ sung căng bổ sung 8_3611; sự căng hết căng hết 8_3612; sự căng lưng bạc lót căng lưng bạc lót 8_3613; sự căng ly tâm căng ly tâm 8_3614; sự căng phồng căng phồng 8_3615; sự căng sơ bộ căng sơ bộ 8_3616; sự căng thẳng quá mức 8_3617; sự căng thêm 8_3618; sự căng 8_3619; sự cá nhân hoá 8_3620; sự cách âm cách âm 8_3621; sự cách điện bằng gốm cách điện bằng gốm 8_3622; sự cách điện bên ngoài cách điện bên ngoài 8_3623; sự cách điện cơ bản cách điện cơ bản 8_3624; sự cách điện dùng dầu cách điện dùng dầu 8_3625; sự cách điện tăng cường cách điện tăng cường 8_3626; sự cách điện vận hành cách điện vận hành 8_3627; sự cách điện cách điện 8_3628; sự cách điệu hóa cách điệu hóa 8_3629; sự cách điệu vụng về cách điệu vụng về 8_3630; sự cách đều cách đều 8_3631; sự cách biệt cách biệt 8_3632; sự cách ly điện môi cách ly điện môi 8_3633; sự cách ly điện từ cách ly điện từ 8_3634; sự cách ly bằng không khí cách ly bằng không khí 8_3635; sự cách ly bằng vật độn cách ly bằng vật độn 8_3636; sự cách ly di truyền cách ly di truyền 8_3637; sự cách ly giao tử cách ly giao tử 8_3638; sự cách ly hơi nước cách ly hơi nước 8_3639; sự cách ly quang cách ly quang 8_3640; sự cách ly sinh sản cách ly sinh sản 8_3641; sự cách ly sinh thái cách ly sinh thái 8_3642; sự cách ly cách ly 8_3643; sự cách lý cách lý 8_3644; sự cách ly sự cô lập sự tách ra sự tách 8_3645; sự cách nhiệt dạng bọt cách nhiệt dạng bọt 8_3646; sự cách nhiệt dạng bột cách nhiệt dạng bột 8_3647; sự cách nhiệt hữu cơ cách nhiệt hữu cơ 8_3648; sự cách rung chủ động cách rung chủ động 8_3649; sự cách tân cách tân 8_3650; sự cách từ cách từ 8_3651; sự cách cách 8_3652; sự cám đỗ cám đỗ 8_3653; sự cán láng cán láng 8_3654; sự cán mỏng sự dát mỏng 8_3655; sự cán nóng cán nóng 8_3656; sự cán phá 8_3657; sự cán trong không khí cán trong không khí 8_3658; sự cán trong môi trường bảo vệ cán trong môi trường bảo vệ 8_3659; sự cán cán 8_3660; sự cáu kỉnh cáu kỉnh 8_3661; sự cáu kỉnh sự bực dọc 8_3662; sự cô đặc cryo cô đặc cryo 8_3663; sự cô đặc sơ bộ cô đặc sơ bộ 8_3664; sự cô độc sự cô đơn cô độc cô đơn 8_3665; sự cô lập chương trình cô lập chương trình 8_3666; sự cô lập cô lập 8_3667; sự cô lập sự cách ly cô lập cách ly 8_3668; sự cô máu cô máu 8_3669; sự cô cô 8_3670; sự cô sự cô đặc cô cô đặc 8_3671; sự công bằng ngang nhau công bằng ngang nhau 8_3672; sự công bằng công bằng 8_3673; sự công bố hôn nhân ở nhà thờ công bố hôn nhân ở nhà thờ 8_3674; sự công bố trước sự tuyên bố trước công bố trước tuyên bố trước 8_3675; sự công bố sự tuyên bố công bố tuyên bố 8_3676; sự công khai tài chính công khai tài chính 8_3677; sự công khai 8_3678; sự công kích dữ dội sự tấn công dữ dội công kích dữ dội tấn công dữ dội 8_3679; sự công kích thậm tệ công kích thậm tệ 8_3680; sự công kích công kích 8_3681; sự công nhận công nhận 8_3682; sự công sơ bộ công sơ bộ 8_3683; sự công thức hóa công thức hóa 8_3684; sự cằn cỗi cằn cỗi 8_3685; sự câm điếc câm điếc 8_3686; sự cân đối liên nghanh cân đối liên nghanh 8_3687; sự cân đối 8_3688; sự cân bằng đàn hồi cân bằng đàn hồi 8_3689; sự cân bằng đa gen cân bằng đa gen 8_3690; sự cân bằng đối nội cân bằng đối nội 8_3691; sự cân bằng động 8_3692; sự cân bằng acid kiềm cân bằng acid kiềm 8_3693; sự cân bằng bánh xe cân bằng bánh xe 8_3694; sự cân bằng biên độ cân bằng biên độ 8_3695; sự cân bằng chủ động cân bằng chủ động 8_3696; sự cân bằng di truyền cân bằng di truyền 8_3697; sự cân bằng dẻo cân bằng dẻo 8_3698; sự cân bằng hóa học 8_3699; sự cân bằng hệ thống 8_3700; sự cân bằng không khí cân bằng không khí 8_3701; sự cân bằng khí động cân bằng khí động 8_3702; sự cân bằng khí cân bằng khí 8_3703; sự cân bằng kết cấu cân bằng kết cấu 8_3704; sự cân bằng lại cân bằng lại 8_3705; sự cân bằng màu sắc cân bằng màu sắc 8_3706; sự cân bằng ngoại hối 8_3707; sự cân bằng nhân trắc cân bằng nhân trắc 8_3708; sự cân bằng nước cân bằng nước 8_3709; sự cân bằng nút cân bằng nút 8_3710; sự cân bằng quét cân bằng quét 8_3711; sự cân bằng sinh học cân bằng sinh học 8_3712; sự cân bằng sinh thái 8_3713; sự cân bằng theo mùa cân bằng theo mùa 8_3714; sự cân bằng theo tỷ lệ cân bằng theo tỷ lệ 8_3715; sự cân bằng thủy tĩnh 8_3716; sự cân bằng vật lý cân bằng vật lý 8_3717; sự cân bằng xuất nhập dịch cân bằng xuất nhập dịch 8_3718; sự cân bằng cân bằng 8_3719; sự cân nhắc chín chắn cân nhắc chín chắn 8_3720; sự cân nhắc kỹ cân nhắc kỹ 8_3721; sự cân nhắc thận trọng cân nhắc thận trọng 8_3722; sự cân nhắc cân nhắc 8_3723; sự cân xứng về kiến trúc cân xứng về kiến trúc 8_3724; sự cân xứng cân xứng 8_3725; sự cân cân 8_3726; sự câu cá câu cá 8_3727; sự câu chìm câu chìm 8_3728; sự câu kết câu kết 8_3729; sự câu nệ 8_3730; sự câu thúc sự bó buộc 8_3731; sự cơ động 8_3732; sự cương sự cương lên 8_3733; sự cương sự phồng cương phồng 8_3734; sự cài đặt chuẩn 8_3735; sự cài đặt hệ thống cài đặt hệ thống 8_3736; sự cài đặt tắt cài đặt tắt 8_3737; sự cài đặt từ dưới lên cài đặt từ dưới lên 8_3738; sự cài đặt 8_3739; sự cài chốt tự động cài chốt tự động 8_3740; sự cài vào nhau 8_3741; sự cào bới cào bới 8_3742; sự cào xước cào xước 8_3743; sự cào cào 8_3744; sự cày mòn do băng cày mòn do băng 8_3745; sự cày mòn cày mòn 8_3746; sự cày sâu 8_3747; sự cày theo đường mức sự cày vòng quanh ở sườn đồi 8_3748; sự cày cày 8_3749; sự cả gan trơ tráo cả gan trơ tráo 8_3750; sự cả tin cả tin 8_3751; sự cải biến dạng cải biến dạng 8_3752; sự cải biến 8_3753; sự cải cách tài chính cải cách tài chính 8_3754; sự cải táng cải táng 8_3755; sự cải tà quy chánh sự cải tà quy chính cải tà quy chánh cải tà quy chính 8_3756; sự cải tạo công trình cải tạo công trình 8_3757; sự cải tạo giáo dục lại 8_3758; sự cải tạo cải tạo 8_3759; sự cải thiện điều kiện vệ sinh cải thiện điều kiện vệ sinh 8_3760; sự cải thiện khí hậu cải thiện khí hậu 8_3761; sự cải thiện vệ sinh môi trường cải thiện vệ sinh môi trường 8_3762; sự cải tiến sự làm tốt hơn sự cải thiện 8_3763; sự cảm đau cảm đau 8_3764; sự cảm biến quang cảm biến quang 8_3765; sự cảm hứng cảm hứng 8_3766; sự cảm kích cảm kích 8_3767; sự cảm lạnh cảm lạnh 8_3768; sự cảm nhiễm qua lại cảm nhiễm qua lại 8_3769; sự cảm ứng điện môi cảm ứng điện môi 8_3770; sự cảm ứng điện cảm ứng điện 8_3771; sự cảm ứng gây phân giải cảm ứng gây phân giải 8_3772; sự cảm ứng hoa cảm ứng hoa 8_3773; sự cảm ứng lẫn nhau 8_3774; sự cảm ứng ngược cảm ứng ngược 8_3775; sự cảm ứng riêng cảm ứng riêng 8_3776; sự cảm ứng tăng cảm ứng tăng 8_3777; sự cảm ứng từ cảm ứng từ 8_3778; sự cảm ứng trọng lực cảm ứng trọng lực 8_3779; sự cảm ứng tĩnh điện 8_3780; sự cảm ứng cảm ứng 8_3781; sự cảm quang cảm quang 8_3782; sự cảm thán cảm thán 8_3783; sự cảm thụ ánh sáng của da cảm thụ ánh sáng của da 8_3784; sự cảm thụ ánh sáng cảm thụ ánh sáng 8_3785; sự cảm thụ độc tố cảm thụ độc tố 8_3786; sự cản bên cản bên 8_3787; sự cản dịu điện từ cản dịu điện từ 8_3788; sự cản dịu từ cản dịu từ 8_3789; sự cản dịu 8_3790; sự cản lại cản lại 8_3791; sự cản trở cản trở 8_3792; sự cảnh báo chung 8_3793; sự cảnh giác vì ngờ vực cảnh giác vì ngờ vực 8_3794; sự cãi bướng sự cãi vặt 8_3795; sự cãi cọ cãi cọ 8_3796; sự cãi lại sự phản đối lại cãi lại phản đối lại 8_3797; sự cãi lộn ầm ỹ cãi lộn ầm ỹ 8_3798; sự cãi nhau ầm ĩ 8_3799; sự cạn sữa cạn sữa 8_3800; sự cạn tinh cạn tinh 8_3801; sự cạn tiết nước bọt cạn tiết nước bọt 8_3802; sự cạnh tranh có tính độc quyền sự canh tranh có tính chất lũng đoạn cạnh tranh có tính độc quyền canh tranh có tính chất lũng đoạn 8_3803; sự cạnh tranh giữa hai đảng chính trị cạnh tranh giữa hai đảng chính trị 8_3804; sự cạnh tranh hàng ngang cạnh tranh hàng ngang 8_3805; sự cạnh tranh mù quáng cạnh tranh mù quáng 8_3806; sự cạnh tranh nội bộ cạnh tranh nội bộ 8_3807; sự cạnh tranh tự do cạnh tranh tự do 8_3808; sự cạnh tranh sự đua tranh sự tranh giành 8_3809; sự cạo lông cạo lông 8_3810; sự cạo râu cạo râu 8_3811; sự cạo rà tinh cạo rà tinh 8_3812; sự cạo sạch mặt da 8_3813; sự cạo váng rỉ cạo váng rỉ 8_3814; sự cạo vảy sự đánh vảy sự làm bong vảy 8_3815; sự cạo cạo 8_3816; sự cạp đất 8_3817; sự cắm chìm đơn nghiêng cắm chìm đơn nghiêng 8_3818; sự cắm chốt ngang 8_3819; sự cắm lại cắm lại 8_3820; sự cắm trại cắm trại 8_3821; sự cắn câu 8_3822; sự cắn do phản xạ cắn do phản xạ 8_3823; sự cắn móng tay cắn móng tay 8_3824; sự cắn trong cơn động kinh cắn trong cơn động kinh 8_3825; sự cắt đầu cắt đầu 8_3826; sự cắt đường cong cắt đường cong 8_3827; sự cắt điện cưỡng bức cắt điện cưỡng bức 8_3828; sự cắt bằng đèn xì cắt bằng đèn xì 8_3829; sự cắt bằng axetylen cắt bằng axetylen 8_3830; sự cắt bằng hái có khung gạt cắt bằng hái có khung gạt 8_3831; sự cắt bằng hơi hàn cắt bằng hơi hàn 8_3832; sự cắt bằng khí đốt cắt bằng khí đốt 8_3833; sự cắt bằng khí nén cắt bằng khí nén 8_3834; sự cắt bằng mài cắt bằng mài 8_3835; sự cắt bằng ngọn lửa đèn xì cắt bằng ngọn lửa đèn xì 8_3836; sự cắt bằng oxy cắt bằng oxy 8_3837; sự cắt bằng tay cắt bằng tay 8_3838; sự cắt bỏ bớt cắt bỏ bớt 8_3839; sự cắt bỏ mô bị chết cắt bỏ mô bị chết 8_3840; sự cắt bao quy đầu sự cắt da bao quy đầu 8_3841; sự cắt bớt cắt bớt 8_3842; sự cắt cỏ cắt cỏ 8_3843; sự cắt cao tốc cắt cao tốc 8_3844; sự cắt chìm cắt chìm 8_3845; sự cắt chân răng cắt chân răng 8_3846; sự cắt chi thể cắt chi thể 8_3847; sự cắt cục bộ cắt cục bộ 8_3848; sự cắt cụt cắt cụt 8_3849; sự cắt dây rốn cắt dây rốn 8_3850; sự cắt dây thần kinh cắt dây thần kinh 8_3851; sự cắt dạ dày cắt dạ dày 8_3852; sự cắt dọc cắt dọc 8_3853; sự cắt dòng cắt dòng 8_3854; sự cắt gọt 8_3855; sự cắt không trả về cắt không trả về 8_3856; sự cắt kim loại cắt kim loại 8_3857; sự cắt lại cắt lại 8_3858; sự cắt lũ cắt lũ 8_3859; sự cắt mạch thẳng đứng cắt mạch thẳng đứng 8_3860; sự cắt mặt bên cắt mặt bên 8_3861; sự cắt ngang cắt ngang 8_3862; sự cắt phôi cắt phôi 8_3863; sự cắt phân đoạn cắt phân đoạn 8_3864; sự cắt quá mức cắt quá mức 8_3865; sự cắt qua cắt qua 8_3866; sự cắt rãnh then cắt rãnh then 8_3867; sự cắt rãnh sự xẻ rãnh cắt rãnh xẻ rãnh 8_3868; sự cắt rời 8_3869; sự cắt ren ngoài cắt ren ngoài 8_3870; sự cắt ren sự tạo ren 8_3871; sự cắt rung cắt rung 8_3872; sự cắt sửa móng tay cắt sửa móng tay 8_3873; sự cắt suy rộng cắt suy rộng 8_3874; sự cắt tóc ngắn cắt tóc ngắn 8_3875; sự cắt tóc cắt tóc 8_3876; sự cắt thẳng góc 8_3877; sự cắt thử cắt thử 8_3878; sự cắt tiếp tuyến cắt tiếp tuyến 8_3879; sự cắt trượt nhanh cắt trượt nhanh 8_3880; sự cắt tự động cắt tự động 8_3881; sự cắt tuyến tiền liệt cắt tuyến tiền liệt 8_3882; sự cắt xén tín hiệu cắt xén tín hiệu 8_3883; sự cắt xén cắt xén 8_3884; sự cắt xén sự cắt 8_3885; sự cắt xén sự xén cắt xén xén 8_3886; sự cắt 8_3887; sự có đầy khí có đầy khí 8_3888; sự có đủ mọi hình thức có đủ mọi hình thức 8_3889; sự cưa bằng điện cưa bằng điện 8_3890; sự có ba đồng tử có ba đồng tử 8_3891; sự có bóng hơi trong máu có bóng hơi trong máu 8_3892; sự có bóng râm sự có bóng mát 8_3893; sự có căn cứ vững chắc có căn cứ vững chắc 8_3894; sự có cặn có cặn 8_3895; sự có chất rượu có chất rượu 8_3896; sự có gia vị 8_3897; sự có hình dạng riêng có hình dạng riêng 8_3898; sự có hại có hại 8_3899; sự có hiệu lực sự có hiệu quả có hiệu lực có hiệu quả 8_3900; sự có hoa ra trước lá có hoa ra trước lá 8_3901; sự có khả năng sinh sản có khả năng sinh sản 8_3902; sự có kẽ hở sự có lỗ khuyết sự có lỗ hổng có kẽ hở có lỗ khuyết có lỗ hổng 8_3903; sự có kết quả có kết quả 8_3904; sự có lông có lông 8_3905; sự có lỗ cửa sổ có lỗ cửa sổ 8_3906; sự có lỗ khuyết 8_3907; sự có liên lạc với nhau sự có đường thông với nhau có liên lạc với nhau có đường thông với nhau 8_3908; sự có lợi có lợi 8_3909; sự có máu có máu 8_3910; sự có ma lực lôi cuốn có ma lực lôi cuốn 8_3911; sự có mặt ở khắp mọi nơi có mặt ở khắp mọi nơi 8_3912; sự có mặt 8_3913; sự có mọi quyền lực có mọi quyền lực 8_3914; sự có mùi mốc 8_3915; sự cọ mòn cọ mòn 8_3916; sự có muối 8_3917; sự có ngực nở có ngực nở 8_3918; sự có nhiều khát vọng sự có nhiều tham vọng có nhiều khát vọng có nhiều tham vọng 8_3919; sự có nhiều lộc thánh có nhiều lộc thánh 8_3920; sự có nhiều mấu 8_3921; sự có nhiều quả có nhiều quả 8_3922; sự cọ rửa đường ống cọ rửa đường ống 8_3923; sự cọ sát khí quyển cọ sát khí quyển 8_3924; sự có sọc sự có vằn có sọc có vằn 8_3925; sự có sợi sự có thớ sự có xơ 8_3926; sự có sừng có sừng 8_3927; sự có suy nghĩ 8_3928; sự có tác dụng tốt 8_3929; sự có tương quan có tương quan 8_3930; sự có tóc có tóc 8_3931; sự có tật xấu sự có khuyết điểm có tật xấu có khuyết điểm 8_3932; sự có thiếu sót sự có nhược điểm có thiếu sót có nhược điểm 8_3933; sự có thùy có thùy 8_3934; sự có thể đạt tới được có thể đạt tới được 8_3935; sự có thể đặt thành vấn đề nghi ngờ có thể đặt thành vấn đề nghi ngờ 8_3936; sự có thể đến gần 8_3937; sự có thể bào chữa được sự có thể biện hộ được sự có thể bênh vực được 8_3938; sự có thể bóp nặn được 8_3939; sự có thể di dời 8_3940; sự có thể giảm xuống 8_3941; sự có thể so sánh được có thể so sánh được 8_3942; sự có thể thừa kế 8_3943; sự có thể tin cậy được 8_3944; sự có thể treo được có thể treo được 8_3945; sự có thể truy tố được có thể truy tố được 8_3946; sự có thể xảy ra 8_3947; sự có thể có thể 8_3948; sự có thể sự có khả năng khả năng có thể 8_3949; sự ca tụng 8_3950; sự có trách nhiệm có trách nhiệm 8_3951; sự có triển vọng có triển vọng 8_3952; sự có tính chất chung có tính chất chung 8_3953; sự có tính chất khoẻ mạnh 8_3954; sự có vệt 8_3955; sự có xơ 8_3956; sự cưa xương sống cưa xương sống 8_3957; sự cưa xẻ gỗ cưa xẻ gỗ 8_3958; sự có ý kiến phản đối có ý kiến phản đối 8_3959; sự có ý nghĩa có ý nghĩa 8_3960; sự cọ sự cọ rửa cọ cọ rửa 8_3961; sự cưa sự xẻ 8_3962; sự cacbit hóa cacbit hóa 8_3963; sự cacbonyl hóa cacbonyl hóa 8_3964; sự cổ động sự khuyến khích cổ động khuyến khích 8_3965; sự cặp bằng từ tính cặp bằng từ tính 8_3966; sự cặp chặt cặp chặt 8_3967; sự cặp 8_3968; sự cai mocphin cai mocphin 8_3969; sự cai quản cai quản 8_3970; sự cai sữa 8_3971; sự cai trị quá chặt tay cai trị quá chặt tay 8_3972; sự cai trị tồi sự quản lý nhà nước tồi cai trị tồi quản lý nhà nước tồi 8_3973; sự cam kết đơn phương cam kết đơn phương 8_3974; sự cam kết do một người không có uỷ quyền chính thức 8_3975; sự cam kết trước tòa cam kết trước tòa 8_3976; sự cam kết vốn sự giao kết vốn cam kết vốn giao kết vốn 8_3977; sự cam kết cam kết 8_3978; sự can đảm 8_3979; sự cồn cào vì đói cồn cào vì đói 8_3980; sự can dự can dự 8_3981; sự can ngăn can ngăn 8_3982; sự can nhiễu điện trở can nhiễu điện trở 8_3983; sự can thiệp riêng phần can thiệp riêng phần 8_3984; sự can thiệp thủ công can thiệp thủ công 8_3985; sự can thiệp tế bào học can thiệp tế bào học 8_3986; sự can thiệp từ ngoài can thiệp từ ngoài 8_3987; sự can thiệp vô hiệu hóa can thiệp vô hiệu hóa 8_3988; sự can thiệp can thiệp 8_3989; sự can vẽ can vẽ 8_3990; sự cõng ghép đôi 8_3991; sự canh chừng một tử tội trước khi đem xử tử canh chừng một tử tội trước khi đem xử tử 8_3992; sự canh gác 8_3993; sự canh phòng ban đêm canh phòng ban đêm 8_3994; sự cao lanh hóa cao lanh hóa 8_3995; sự cao quý cao quý 8_3996; sự cao 8_3997; sự caramen hóa đường caramen hóa đường 8_3998; sự caramen hóa caramen hóa 8_3999; sự cau mày cau mày 8_4000; sự cỗ vũ cỗ vũ 8_4001; sự cầm đồ cầm đồ 8_4002; sự cầm huyết cầm máu cầm huyết cầm máu 8_4003; sự cầm máu bằng điện cầm máu bằng điện 8_4004; sự cần thiết cần thiết 8_4005; sự cần cần 8_4006; sự cầu hóa cầu hóa 8_4007; sự cầu nguyện hộ cầu nguyện hộ 8_4008; sự cầu nguyện sự khẩn cầu cầu nguyện khẩn cầu 8_4009; sự cố điện cố điện 8_4010; sự cố định chất độc cố định chất độc 8_4011; sự cố định cryo cố định cryo 8_4012; sự cố định hạt cố định hạt 8_4013; sự cố định protein cố định protein 8_4014; sự cố định cố định 8_4015; sự cố bất thường cố bất thường sự cố khác thường cố khác thường sự cố dị thường cố dị thường sự cố không bình thường cố không bình thường 8_4016; sự cố cơ khí cố cơ khí 8_4017; sự cố chương trình 8_4018; sự cố chấp cố chấp 8_4019; sự cố do thổi xuống cố do thổi xuống 8_4020; sự cố gây chết 8_4021; sự cố gắng hết sức mình 8_4022; sự cố gắng lật đổ 8_4023; sự cố gắng thuyết phục ai 8_4024; sự cố gắng sự ráng sức sự nỗ lực cố gắng ráng sức nỗ lực 8_4025; sự cố hạt nhân cố hạt nhân 8_4026; sự cố không lường cố không lường 8_4027; sự cố khi khởi động cố khi khởi động 8_4028; sự cố lệch cố lệch 8_4029; sự cố mặt trụ cố mặt trụ 8_4030; sự cố nán lại cố nán lại 8_4031; sự cố nghiêm trọng cố nghiêm trọng 8_4032; sự cố phải khai báo cố phải khai báo 8_4033; sự cố rải rác cố rải rác 8_4034; sự cố tình lừa cố tình lừa 8_4035; sự cố tới hạn cố tới hạn 8_4036; sự cố vấn cố vấn 8_4037; sự cố ý đốt nhà cố ý đốt nhà 8_4038; sự cố ý gây hoả hoạn sự cố ý gây nên hoả hoạn sự cố ý gây cháy sự cố ý gây nên cháy 8_4039; sự cố ý cố ý 8_4040; sự cố 8_4041; sự cốc hóa tầng sôi cốc hóa tầng sôi 8_4042; sự cốc hóa than cốc hóa than 8_4043; sự cốc hóa trễ cốc hóa trễ 8_4044; sự cười khúc khích cười khúc khích 8_4045; sự cời lên cời lên 8_4046; sự cời lò bằng máy cời lò bằng máy 8_4047; sự cười thầm 8_4048; sự cời 8_4049; sự cười tiếng cười 8_4050; sự cấm đường cấm đường 8_4051; sự cấm đoán 8_4052; sự cấm nhập khẩu cấm nhập khẩu 8_4053; sự cấm phản cung sự cấm nói trái lời chứng trước cấm nói trái lời chứng trước cấm nói ngược cấm phản cung 8_4054; sự cấm cấm 8_4055; sự cấm sự ngăn cấm cấm ngăn cấm 8_4056; sự cấn bằng tĩnh cấn bằng tĩnh 8_4057; sự cẩn màu bằng axit cẩn màu bằng axit 8_4058; sự cẩn mật cẩn mật 8_4059; sự cẩn sự khảm cẩn khảm 8_4060; sự cộng đồng bảo hiểm cộng đồng bảo hiểm 8_4061; sự cường điệu cường điệu 8_4062; sự cộng chéo cộng chéo 8_4063; sự cộng chung cộng chung 8_4064; sự cộng hóa trị cộng hóa trị 8_4065; sự cộng hưởng âm thoại sự cộng hưởng âm cộng hưởng âm thoại cộng hưởng âm 8_4066; sự cộng hưởng âm sự cộng hưởng âm thanh cộng hưởng âm cộng hưởng âm thanh 8_4067; sự cộng hưởng điện 8_4068; sự cộng hưởng biên độ cộng hưởng biên độ 8_4069; sự cộng hưởng cơ cộng hưởng cơ 8_4070; sự cộng hưởng ferri từ cộng hưởng ferri từ 8_4071; sự cộng hưởng hạt nhân cộng hưởng hạt nhân 8_4072; sự cộng hưởng nguyên tử cộng hưởng nguyên tử 8_4073; sự cộng hưởng phân giải cộng hưởng phân giải 8_4074; sự cộng hưởng quang cộng hưởng quang 8_4075; sự cộng hưởng sắt từ cộng hưởng sắt từ 8_4076; sự cộng hưởng tham số cộng hưởng tham số 8_4077; sự cộng hưởng thuận từ cộng hưởng thuận từ 8_4078; sự cộng hưởng từ cộng hưởng từ 8_4079; sự cộng hưởng xyclotron cộng hưởng xyclotron 8_4080; sự cộng hưởng cộng hưởng 8_4081; sự cộng lại 8_4082; sự cộng sinh đối kháng cộng sinh đối kháng 8_4083; sự cộng sinh vi khuẩn và phagơ cộng sinh vi khuẩn và phagơ 8_4084; sự cộng tác với địch cộng tác với địch 8_4085; sự cộng tác cộng tác 8_4086; sự cường thính giác cường thính giác 8_4087; sự cường tráng cường tráng 8_4088; sự cấp bách 8_4089; sự cập bến cập bến 8_4090; sự cấp cho các xí nghiệp cấp cho các xí nghiệp 8_4091; sự cấp cho cấp cho 8_4092; sự cấp dưỡng 8_4093; sự cấp giấy chứng nhận sự phát chứng chỉ cấp giấy chứng nhận phát chứng chỉ 8_4094; sự cấp kinh phí cấp kinh phí 8_4095; sự cấp liệu ngang cấp liệu ngang 8_4096; sự cấp liệu ngược cấp liệu ngược 8_4097; sự cấp liệu thể tích cấp liệu thể tích 8_4098; sự cấp liệu tự động cấp liệu tự động 8_4099; sự cấp liệu xử lý nhiệt cấp liệu xử lý nhiệt 8_4100; sự cập nhật chậm cập nhật chậm 8_4101; sự cấp nhiệt công nghiệp cấp nhiệt công nghiệp 8_4102; sự cấp nhiệt tập trung cấp nhiệt tập trung 8_4103; sự cấp nước nhân tạo 8_4104; sự cấp nước trong nhà cấp nước trong nhà 8_4105; sự cấp nước 8_4106; sự cấp phát động 8_4107; sự cấp phát nguyên liệu cấp phát nguyên liệu 8_4108; sự cấp phép cấp phép 8_4109; sự cấp phiếu đứng cấp phiếu đứng 8_4110; sự cấp quá liều cấp quá liều 8_4111; sự cấp thái ấp cấp thái ấp 8_4112; sự cấp vốn thương nghiệp cấp vốn thương nghiệp 8_4113; sự cấp vốn từ bên ngoài cấp vốn từ bên ngoài 8_4114; sự cấp vốn trước cấp vốn trước 8_4115; sự cấp sự phân cấp cấp phân cấp 8_4116; sự cất cánh có trợ giúp của tên lửa đẩy cất cánh có trợ giúp của tên lửa đẩy 8_4117; sự cất cánh của nền kinh tế sự cất cánh kinh tế cất cánh của nền kinh tế cất cánh kinh tế 8_4118; sự cất cánh cất cánh 8_4119; sự cất giữ 8_4120; sự cốt hóa dưới màng sụn cốt hóa dưới màng sụn 8_4121; sự cốt hóa cốt hóa 8_4122; sự cốt hóa sự hóa xương 8_4123; sự cất hồi lưu cất hồi lưu 8_4124; sự cất lại cất lại 8_4125; sự cất phân đoạn bằng sắc ký cất phân đoạn bằng sắc ký 8_4126; sự cất phân đoạn 8_4127; sự cất phần nhẹ bằng hơi nước cất phần nhẹ bằng hơi nước 8_4128; sự cất sự chưng 8_4129; sự cấu âm có gợi ý cấu âm có gợi ý 8_4130; sự cấu hình bit cấu hình bit 8_4131; sự cấu hình nhị phân cấu hình nhị phân 8_4132; sự cấu két đầu cơ cấu két đầu cơ 8_4133; sự cấu tạo thân thể cấu tạo thân thể 8_4134; sự cấu tạo vỏ cấu tạo vỏ 8_4135; sự cẩu thả 8_4136; sự cấu trúc hoá 8_4137; sự cấu trúc theo chiều dọc cấu trúc theo chiều dọc 8_4138; sự cấu trúc 8_4139; sự cẩu cẩu 8_4140; sự cấy dưới da cấy dưới da 8_4141; sự cấy mủ cấy mủ 8_4142; sự cấy thành vạch cấy thành vạch 8_4143; sự cấy trên bản kính cấy trên bản kính 8_4144; sự cấy truyền cấy truyền 8_4145; sự cấy sự gắn sự cắm ghép cấy gắn cắm ghép 8_4146; sự chăm chú 8_4147; sự chăm sóc ân cần sự ân cần chăm sóc 8_4148; sự chăm sóc đặc biệt 8_4149; sự chăm sóc giọng chăm sóc giọng 8_4150; sự chăm sóc người già chăm sóc người già 8_4151; sự chăm sóc sau khi xuất viện sự chăm sóc điều trị sau khi rời bệnh viện chăm sóc sau khi xuất viện chăm sóc điều trị sau khi rời bệnh viện 8_4152; sự chăm sóc trị liệu 8_4153; sự chăm sóc chăm sóc 8_4154; sự chăn gia súc chăn gia súc 8_4155; sự chăn nuôi súc vật chăn nuôi súc vật 8_4156; sự chăn thả chăn thả 8_4157; sự chán nản chán nản 8_4158; sự chán nản sự mất hăng hái sự mất nhuệ khí chán nản mất hăng hái mất nhuệ khí 8_4159; sự chán ngấy chán ngấy 8_4160; sự cháy được cháy được 8_4161; sự cháy bên ngoài cháy bên ngoài 8_4162; sự cháy bên trong cháy bên trong 8_4163; sự cháy bùng lên cháy bùng lên 8_4164; sự cháy bị hạn chế cháy bị hạn chế 8_4165; sự cháy hỏng cháy hỏng 8_4166; sự cháy hao 8_4167; sự cháy hoàn toàn cháy hoàn toàn 8_4168; sự cháy hết 8_4169; sự cháy không bị hạn chế cháy không bị hạn chế 8_4170; sự cháy kết cấu 8_4171; sự cháy một phần cháy một phần 8_4172; sự cháy mòn cháy mòn 8_4173; sự cháy nhà 8_4174; sự cháy phân đoạn cháy phân đoạn 8_4175; sự cháy sáng lại cháy sáng lại 8_4176; sự cháy sém cháy sém 8_4177; sự cháy tăng tốc cháy tăng tốc 8_4178; sự cháy tiếp do nhiệt cháy tiếp do nhiệt 8_4179; sự cháy trước cháy trước 8_4180; sự cháy tự nhiên cháy tự nhiên 8_4181; sự cháy xém 8_4182; sự cháy 8_4183; sự chôn đinh tán chôn đinh tán 8_4184; sự chôn cất sự đặt xuống mộ sự chôn xuống mộ sự tống táng chôn cất đặt xuống mộ chôn xuống mộ tống táng 8_4185; sự chôn cất sự mai táng chôn cất mai táng 8_4186; sự chôn chặt chôn chặt 8_4187; sự chôn vùi chôn vùi 8_4188; sự chôn sự chôn cất sự mai táng 8_4189; sự chằng buộc chằng buộc 8_4190; sự chằng lưới sắt chằng lưới sắt 8_4191; sự chằng 8_4192; sự chìm xuống chìm xuống 8_4193; sự chìm chìm 8_4194; sự chìm sự đắm chìm chìm đắm chìm 8_4195; sự chữa bằng ánh nắng sự chữa bằng tắm nắng 8_4196; sự chữa bệnh bằng cầu khẩn sự chữa bệnh bằng lòng tin chữa bệnh bằng cầu khẩn chữa bệnh bằng lòng tin 8_4197; sự chữa bệnh bằng nộc độc chữa bệnh bằng nộc độc 8_4198; sự chữa bệnh bằng nghỉ ngơi chữa bệnh bằng nghỉ ngơi 8_4199; sự chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương 8_4200; sự chữa bệnh sự điều trị chữa bệnh điều trị 8_4201; sự chữa cháy chữa cháy 8_4202; sự chữa trên bản in thử chữa trên bản in thử 8_4203; sự chữa trị đa khoa chữa trị đa khoa 8_4204; sự chơi bài chơi bài 8_4205; sự chơi bời phóng đãng chơi bời phóng đãng 8_4206; sự chơi khăm sự chơi xỏ 8_4207; sự chơi tự do chơi tự do 8_4208; sự chơi chơi 8_4209; sự chương động chương động 8_4210; sự chà xát chà xát 8_4211; sự chà 8_4212; sự chào bán đặc cách sự chào giá đặc biệt chào bán đặc cách chào giá đặc biệt 8_4213; sự chào giá miệng chào giá miệng 8_4214; sự chào giá thử 8_4215; sự chào hàng chào hàng 8_4216; sự chào mừng việc chào mừng 8_4217; sự chải bóng 8_4218; sự chải chuốt sự diêm dúa sự bảnh bao chải chuốt diêm dúa bảnh bao 8_4219; sự chải sợi lanh chải sợi lanh 8_4220; sự chải sợi chải sợi 8_4221; sự chải thô chải thô 8_4222; sự chải chải 8_4223; sự chảy bạch huyết chảy bạch huyết 8_4224; sự chảy dồn chảy dồn 8_4225; sự chảy dồn sự đổ dồn sự chảy tụ lại 8_4226; sự chảy dẻo hạt nhân 8_4227; sự chảy dẻo chảy dẻo 8_4228; sự chảy không rota chảy không rota 8_4229; sự chảy lại chảy lại 8_4230; sự chảy máu răng sự chảy máu chân răng 8_4231; sự chảy mạnh 8_4232; sự chảy mồ hôi đầu chảy mồ hôi đầu 8_4233; sự chảy mủ lậu chảy mủ lậu 8_4234; sự chảy mủ chảy mủ 8_4235; sự chảy ngầm chảy ngầm 8_4236; sự chảy ngược dòng chảy ngược dòng 8_4237; sự chảy ngược chảy ngược 8_4238; sự chảy nhỏ giọt 8_4239; sự chảy nhớt chảy nhớt 8_4240; sự chảy niêm dịch chảy niêm dịch 8_4241; sự chảy nước mắt quá nhiều hoặc không bình thường chảy nước mắt quá nhiều hoặc không bình thường 8_4242; sự chảy nước mắt chảy nước mắt 8_4243; sự chảy nước miếng sự tiết nhiều bọt 8_4244; sự chảy qua 8_4245; sự chảy rữa chảy rữa 8_4246; sự chảy ra chảy ra 8_4247; sự chảy rối đẳng hướng chảy rối đẳng hướng 8_4248; sự chảy rối đối lưu chảy rối đối lưu 8_4249; sự chảy rối xoắn ốc chảy rối xoắn ốc 8_4250; sự chảy ròng chảy ròng 8_4251; sự chảy thành dòng chảy thành dòng 8_4252; sự chảy thành nước chảy thành nước 8_4253; sự chảy thoát ngẫu nhiên chảy thoát ngẫu nhiên 8_4254; sự chảy từng giọt chảy từng giọt 8_4255; sự chảy tràn trề chảy tràn trề 8_4256; sự chảy vào chảy vào 8_4257; sự chảy xiết chảy xiết 8_4258; sự chạm nổi bằng axit chạm nổi bằng axit 8_4259; sự chạm trán sự đọ sức 8_4260; sự chạm vào nhau sự đụng vào nhau chạm vào nhau đụng vào nhau 8_4261; sự chạy chệnh 8_4262; sự chạy dao dọc chạy dao dọc 8_4263; sự chạy dao hướng kính chạy dao hướng kính 8_4264; sự chạy dao chạy dao 8_4265; sự chạy gấp 8_4266; sự chạy hết tốc độ chạy hết tốc độ 8_4267; sự chạy hết tốc lực sự mở hết tốc lực 8_4268; sự chạy không chạy không 8_4269; sự chạy lùi trở lại chạy lùi trở lại 8_4270; sự chạy lệch tâm 8_4271; sự chạy màu chạy màu 8_4272; sự chạy qua mau 8_4273; sự chạy qua chạy qua 8_4274; sự chạy tán loạn do kinh sợ 8_4275; sự chạy tán loạn 8_4276; sự chạy theo đà chạy theo đà 8_4277; sự chạy thử nghiệm chạy thử nghiệm 8_4278; sự chạy thử chạy thử 8_4279; sự chạy trốn chạy trốn 8_4280; sự chạy vội 8_4281; sự chạy vụt 8_4282; sự chạy vòng quanh để dồn súc vật chạy vòng quanh để dồn súc vật 8_4283; sự chạy chạy 8_4284; sự chắc ăn 8_4285; sự chắc chắn chắc chắn 8_4286; sự chắc mập 8_4287; sự chắn bằng từ chắn bằng từ 8_4288; sự chắn rò chắn rò 8_4289; sự chắp liền chắp liền 8_4290; sự chắt gạn chắt gạn 8_4291; sự chắt chắt 8_4292; sự chưa đạt nhiệt độ thanh trùng chưa đạt nhiệt độ thanh trùng 8_4293; sự chưa đầy sự chưa đủ chưa đầy chưa đủ 8_4294; sự chưa đủ để nhận dạng 8_4295; sự chưa đủ nồng độ chưa đủ nồng độ 8_4296; sự chưa đun nóng chưa đun nóng 8_4297; sự chưa bảo quản kỹ chưa bảo quản kỹ 8_4298; sự chưa bão hòa chưa bão hòa 8_4299; sự chê bai sự coi khinh sự đánh giá thấp chê bai coi khinh đánh giá thấp 8_4300; sự chưa chuyển giao chưa chuyển giao 8_4301; sự chưa lên men chưa lên men 8_4302; sự chưa no chưa no 8_4303; sự chưa thái nhỏ chưa thái nhỏ 8_4304; sự chê trách nghiêm khắc sự chỉ trích 8_4305; sự chưa trộn đều chưa trộn đều 8_4306; sự chê chê 8_4307; sự chọc dò màng phổi chọc dò màng phổi 8_4308; sự chọc ối chọc ối 8_4309; sự chọc lò đáy bằng chọc lò đáy bằng 8_4310; sự chọc nang chọc nang 8_4311; sự chọc sâu chọc sâu 8_4312; sự chọc thủng phòng tuyến chọc thủng phòng tuyến 8_4313; sự chọc thủng tình trạng thủng chọc thủng 8_4314; sự chọc tức sự trêu tức chọc tức trêu tức 8_4315; sự chặn bóng bằng gậy 8_4316; sự chặn hỏi chặn hỏi 8_4317; sự chặn lùi điện 8_4318; sự chặn trái phéplên; chặn trái phéplên; 8_4319; sự chặn trong chặn trong 8_4320; sự chặn xung động thần kinh tới chặn xung động thần kinh tới 8_4321; sự chặt cây chặt cây 8_4322; sự chặt cổ sự chém đầu 8_4323; sự chặt chân tay chặt chân tay 8_4324; sự chặt ống lót chặt ống lót 8_4325; sự chặt 8_4326; sự chai cứng chai cứng 8_4327; sự chói mắt chói mắt 8_4328; sự chói nước chói nước 8_4329; sự chêm một nguyên âm giữa với một phụ âm 8_4330; sự chọn được lựa trước chọn được lựa trước 8_4331; sự chọn địa điểm chọn địa điểm 8_4332; sự chọn các vai không thích hợp chọn các vai không thích hợp 8_4333; sự chọn chương trình chọn chương trình 8_4334; sự chan hoà ánh nắng sự tràn ngập ánh nắng 8_4335; sự chọn lọc định hướng chọn lọc định hướng 8_4336; sự chọn lọc giới tính 8_4337; sự chọn lọc hữu tính 8_4338; sự chọn lọc nhân tạo chọn lọc nhân tạo 8_4339; sự chọn lọc tự nhiên 8_4340; sự chọn lọc chọn lọc 8_4341; sự chọn lên thiên đường chọn lên thiên đường 8_4342; sự chọn lựa hầu như chắc chắn chọn lựa hầu như chắc chắn 8_4343; sự chọn lựa trước chọn lựa trước 8_4344; sự chọn lựa sự chỉ định sự bổ nhiệm chọn lựa chỉ định bổ nhiệm 8_4345; sự chọn mẫu tự động chọn mẫu tự động 8_4346; sự chọn nhân tạo chọn nhân tạo 8_4347; sự chọn tin chọn tin 8_4348; sự chọn từ tồi chọn từ tồi 8_4349; sự chọn tự nhiên 8_4350; sự chọn 8_4351; sự chồn 8_4352; sự chọn chọn 8_4353; sự chồn chồn 8_4354; sự chồng điện tử 8_4355; sự chồng cũi đã bị chèn dập chồng cũi đã bị chèn dập 8_4356; sự chóng mặt chóng mặt 8_4357; sự chóng mặt sự choáng váng sự lảo đảo chóng mặt choáng váng lảo đảo 8_4358; sự chồng 8_4359; sự chênh lệch giữa mớn nước mũi và lái 8_4360; sự chênh lệch lún chênh lệch lún 8_4361; sự chênh lệch 8_4362; sự chao đảo xe chao đảo xe 8_4363; sự chao đảo 8_4364; sự chần 8_4365; sự chém 8_4366; sự chén chú chén anh chén chú chén anh 8_4367; sự chép thành bốn tấm chép thành bốn tấm 8_4368; sự chờ đợi chờ đợi 8_4369; sự chờ để truyền chờ để truyền 8_4370; sự chở bằng toa chở hàng chở bằng toa chở hàng 8_4371; sự che chắn một phần che chắn một phần 8_4372; sự che chở không hợp lý che chở không hợp lý 8_4373; sự che chở sự bảo hộ sự bảo vệ 8_4374; sự che giấu che giấu 8_4375; sự chở hàng bằng sà lan chở hàng bằng sà lan 8_4376; sự che khuất một phần che khuất một phần 8_4377; sự che khuất toàn phần 8_4378; sự che mặt che mặt 8_4379; sự chở quá mức chở quá mức 8_4380; sự chối chối 8_4381; sự chậm đông chậm đông 8_4382; sự chờm biển thoái chờm biển thoái 8_4383; sự chờm biển tiến chờm biển tiến 8_4384; sự chấm câu sai chấm câu sai 8_4385; sự chậm chạp chậm chạp 8_4386; sự chấm dứt dị thường sự chấm dứt bất thường sự chấm dứt không bình thường sự chấm dứt khác thường 8_4387; sự chấm dứt việc sử dụng nhân công thụ động 8_4388; sự chấm dứt về pháp luật chấm dứt về pháp luật 8_4389; sự chườm nóng chườm nóng 8_4390; sự chậm phát triển chậm phát triển 8_4391; sự chậm theo gia tốc chậm theo gia tốc 8_4392; sự chậm trễ bắt buộc chậm trễ bắt buộc 8_4393; sự chậm trễ chậm trễ 8_4394; sự chậm trễ sự muộn chậm trễ muộn 8_4395; sự chậm chậm 8_4396; sự chẩn đóan chẩn đóan 8_4397; sự chấn động của vỏ trái đất chấn động của vỏ trái đất 8_4398; sự chấn động sự choáng 8_4399; sự chẩn đoán bệnh tuyến nội tiết chẩn đoán bệnh tuyến nội tiết 8_4400; sự chẩn đoán chẩn đoán 8_4401; sự chấn dội điện tử chấn dội điện tử 8_4402; sự chộn lẫn 8_4403; sự chen lấn chen lấn 8_4404; sự chấn thương chấn thương 8_4405; sự chốn tránh thoát ly thực tế chốn tránh thoát ly thực tế 8_4406; sự chống ăn mòn điện chống ăn mòn điện 8_4407; sự chống ăn mòn chống ăn mòn 8_4408; sự chống án sự kháng cáo 8_4409; sự chống ô nhiễm chống ô nhiễm 8_4410; sự chống ôxi hóa chống ôxi hóa 8_4411; sự chống đóng băng bằng nhiệt chống đóng băng bằng nhiệt 8_4412; sự chống đóng băng chống đóng băng 8_4413; sự chống đọng sương chống đọng sương 8_4414; sự chống đối bên ngoài 8_4415; sự chống đối một cách ầm ĩ chống đối một cách ầm ĩ 8_4416; sự chống đối 8_4417; sự chống động đất 8_4418; sự chống đỡ chống đỡ 8_4419; sự chống đứng chống đứng 8_4420; sự chống bạo lực chống bạo lực 8_4421; sự chống chiến tranh du kích chống chiến tranh du kích 8_4422; sự chống chế độ nô lệ chống chế độ nô lệ 8_4423; sự chống chỉ định chống chỉ định 8_4424; sự chống cự sự kháng cự sự cưỡng lại sự đề kháng chống cự kháng cự cưỡng lại đề kháng 8_4425; sự chống dao động chống dao động 8_4426; sự chống dò nước 8_4427; sự chống ẩm chống ẩm 8_4428; sự chống khởi nghĩa chống khởi nghĩa 8_4429; sự chống khủng bố chống khủng bố 8_4430; sự chống kích nổ chống kích nổ 8_4431; sự chống lão hóa chống lão hóa 8_4432; sự chống lại cải cách chống lại cải cách 8_4433; sự chống lại rừng chống lại rừng 8_4434; sự chống lại 8_4435; sự chống liên minh chống liên minh 8_4436; sự chống ma sát chống ma sát 8_4437; sự chống mổ xẻ sống chống mổ xẻ sống 8_4438; sự chống mòn chống mòn 8_4439; sự chống nổ chống nổ 8_4440; sự chống ngập chống ngập 8_4441; sự chống nhiễu chống nhiễu 8_4442; sự chống phá rối chống phá rối 8_4443; sự chống quét mìn chống quét mìn 8_4444; sự chống rỉ sét chống rỉ sét 8_4445; sự chống rò nước 8_4446; sự chống rung quá mức chống rung quá mức 8_4447; sự chống rung 8_4448; sự chống sụt áp chống sụt áp 8_4449; sự chống tổ chức chống tổ chức 8_4450; sự chống thấm chống thấm 8_4451; sự chống thất nghiệp chống thất nghiệp 8_4452; sự chống uống nhiều rượu chống uống nhiều rượu 8_4453; sự chống va đập chống va đập sự chịu va đập chịu va đập 8_4454; sự chống va chạm chống va chạm 8_4455; sự chống xiên chống xiên 8_4456; sự chấp ảnh chấp ảnh 8_4457; sự chập chờn 8_4458; sự chấp hữu thực tế chấp hữu thực tế 8_4459; sự chấp nhận hiệu hàng 8_4460; sự chấp nhận lại chấp nhận lại 8_4461; sự chấp nhận nghịch cảnh 8_4462; sự chấp nhận sản phẩm chấp nhận sản phẩm 8_4463; sự chấp nhận thanh toán 8_4464; sự chấp nhận chấp nhận 8_4465; sự chấp thuận chấp thuận 8_4466; sự chấp 8_4467; sự chất đống chất đống 8_4468; sự chất chở quá nặng sự chở quá tải chất chở quá nặng chở quá tải 8_4469; sự chất hàng công ten nơ tại chỗ chất hàng công ten nơ tại chỗ 8_4470; sự chất hàng lại xuống tàu chất hàng lại xuống tàu 8_4471; sự chất hàng lại chất hàng lại 8_4472; sự chất hàng xuống tàu việc chất hàng lên tàu chất hàng xuống tàu 8_4473; sự chật hẹp chật hẹp 8_4474; sự chật hẹp sự không đủ sức chứa 8_4475; sự chốt lại chốt lại 8_4476; sự chất lại chất lại 8_4477; sự chất lên 8_4478; sự chất tải axit 8_4479; sự chất tải bằng cơ giới chất tải bằng cơ giới 8_4480; sự chất tải gây rão chất tải gây rão 8_4481; sự chất tải hai trục chất tải hai trục 8_4482; sự chất tải một phía chất tải một phía 8_4483; sự chất tải nhiều lần 8_4484; sự chất tải thiếu chất tải thiếu 8_4485; sự chất tải tuần hoàn chất tải tuần hoàn 8_4486; sự chất tải xuyên tâm 8_4487; sự chất tải chất tải 8_4488; sự chất vấn thành viên chính phủ tại nghị viện chất vấn thành viên chính phủ tại nghị viện 8_4489; sự chất xếp hàng bằng máy chất xếp hàng bằng máy 8_4490; sự chốt 8_4491; sự chè chén ầm ĩ chè chén ầm ĩ 8_4492; sự chè chén linh đình chè chén linh đình 8_4493; sự chè chén lu bù 8_4494; sự chè chén say sưa chè chén say sưa 8_4495; sự chè chén thoả thích chè chén thoả thích 8_4496; sự chẻ sợi tóc làm tư sự quá đi sâu bắt bẻ chi tiết vụn vặt chẻ sợi tóc làm tư quá đi sâu bắt bẻ chi tiết vụn vặt 8_4497; sự chẻ tóc sợi tóc làm tư sự quá tỉ mỉ sự bắt bẻ tỉ mỉ chẻ tóc sợi tóc làm tư quá tỉ mỉ bắt bẻ tỉ mỉ 8_4498; sự chi tiêu vượt mức chi tiêu vượt mức 8_4499; sự chi tiêu 8_4500; sự chi trả song phương chi trả song phương 8_4501; sự chi trả trước kỳ hạn chi trả trước kỳ hạn 8_4502; sự chi trả sự chi tiêu sự xuất tiền ra trả sự chi ra chi trả xuất tiền ra trả chi thanh toán chi ra 8_4503; sự chi trước khoản tiền chi trước khoản tiền 8_4504; sự chi vốn chi vốn 8_4505; sự chẻ sự bổ ra 8_4506; sự chia ô 8_4507; sự chia đôi chia đôi 8_4508; sự chia độ cùng nhau chia độ cùng nhau 8_4509; sự chia độ chia độ 8_4510; sự chia đều ba chia đều ba 8_4511; sự chia bánh thánh chia bánh thánh 8_4512; sự chia cắt đất nước chia cắt đất nước 8_4513; sự chia cắt cổ phần chia cắt cổ phần 8_4514; sự chia cắt không gian chia cắt không gian 8_4515; sự chia cắt sự phân chia chia cắt phân chia 8_4516; sự chia hoa hồng chia hoa hồng 8_4517; sự chia làm hai nhánh sự rẽ đôi 8_4518; sự chia ly 8_4519; sự chia nhánh chia nhánh 8_4520; sự chia nhỏ ra 8_4521; sự chia nhị phân phép chia nhị phân chia nhị phân 8_4522; sự chia phần chia phần 8_4523; sự chia ra thành lá mỏng chia ra thành lá mỏng 8_4524; sự chia ra từng phần sự chia thành lô sự chia từng phần sự chia lô 8_4525; sự chia rẽ nội bộ 8_4526; sự chia rẽ sự ly gián chia rẽ ly gián 8_4527; sự chia sở phí chia sở phí 8_4528; sự chia tách đồng vị chia tách đồng vị 8_4529; sự chia tách hạt nhân chia tách hạt nhân 8_4530; sự chia tài sản chia tài sản 8_4531; sự chia thành bè đảng 8_4532; sự chia thành ngăn chia thành ngăn 8_4533; sự chia theo tỷ lệ chia theo tỷ lệ 8_4534; sự chia 8_4535; sự chiêm nghiệm gây ra cảm giác đó chiêm nghiệm gây ra cảm giác đó 8_4536; sự chiêm tinh 8_4537; sự chiên chiên 8_4538; sự chiêu dụ 8_4539; sự chớm thối 8_4540; sự chèn ép chèn ép 8_4541; sự chèn lắp 8_4542; sự chèn lọc chèn lọc 8_4543; sự chèn lấp lò bằng sức nước chèn lấp lò bằng sức nước 8_4544; sự chèn lấp một phần chèn lấp một phần 8_4545; sự chèn nêm chèn nêm 8_4546; sự chướng bụng chướng bụng 8_4547; sự chùng cơ chùng cơ 8_4548; sự chướng 8_4549; sự chinh phục sự khuất phục chinh phục khuất phục 8_4550; sự chèo xuồng 8_4551; sự chiếm đoạt làm của riêng chiếm đoạt làm của riêng 8_4552; sự chiếm đoạt chiếm đoạt 8_4553; sự chiếm chỗ chiếm chỗ 8_4554; sự chiếm dụng chiếm dụng 8_4555; sự chiếm hữu đất 8_4556; sự chiếm hữu lại sự lấy lại chiếm hữu lại lấy lại 8_4557; sự chiếm hữu nô lệ 8_4558; sự chiếm hữu ruộng đất chiếm hữu ruộng đất 8_4559; sự chiếm hữu sau khi mãn hạn chiếm hữu sau khi mãn hạn 8_4560; sự chiếm hữu vô hình 8_4561; sự chiếm hữu vĩnh viễn 8_4562; sự chiếm hữu chiếm hữu 8_4563; sự chiếm làm thuộc địa chiếm làm thuộc địa 8_4564; sự chiếm xưởng 8_4565; sự chiết bằng cồn chiết bằng cồn 8_4566; sự chiết bằng hơi nước chiết bằng hơi nước 8_4567; sự chiết bằng nước chiết bằng nước 8_4568; sự chiết cành chiết cành 8_4569; sự chiết chai chiết chai 8_4570; sự chiết khấu chiết khấu 8_4571; sự chiết phân đoạn chiết phân đoạn 8_4572; sự chiết ra chiết ra 8_4573; sự chiết suất chiết suất 8_4574; sự chiết tách bằng điện chiết tách bằng điện 8_4575; sự chiết vào thùng chiết vào thùng 8_4576; sự chiết 8_4577; sự chiếu đẳng cự 8_4578; sự chiếu điện tử chiếu điện tử 8_4579; sự chiếu ảnh chiếu ảnh 8_4580; sự chiếu bên ngoài chiếu bên ngoài 8_4581; sự chiếu bên trong chiếu bên trong 8_4582; sự chiếu bức xạ sự chiếu tia x chiếu bức xạ chiếu tia x 8_4583; sự chiếu chụp phẳng chiếu chụp phẳng 8_4584; sự chiều chuộng phụ nữ chiều chuộng phụ nữ 8_4585; sự chiếu dọc chiếu dọc 8_4586; sự chiếu kéo dài chiếu kéo dài 8_4587; sự chiếu một bộ phim 8_4588; sự chiếu phân cấp chiếu phân cấp 8_4589; sự chiếu phiếu trả tiền của ngân hàng chiếu phiếu trả tiền của ngân hàng 8_4590; sự chiếu rọi chiếu rọi 8_4591; sự chiếu sáng bằng điện sự thắp sáng bằng điện chiếu sáng bằng điện thắp sáng bằng điện 8_4592; sự chiếu sáng bằng tia hồng ngoại chiếu sáng bằng tia hồng ngoại 8_4593; sự chiếu sáng bên chiếu sáng bên 8_4594; sự chiếu sáng công cộng chiếu sáng công cộng 8_4595; sự chiếu sáng cục bộ chiếu sáng cục bộ 8_4596; sự chiếu sáng ở phía đầu chiếu sáng ở phía đầu 8_4597; sự chiếu sáng khuếch tán chiếu sáng khuếch tán 8_4598; sự chiếu sáng kiến trúc chiếu sáng kiến trúc 8_4599; sự chiếu sáng nhân tạo 8_4600; sự chiếu sáng phông chiếu sáng phông 8_4601; sự chiếu sáng phân bố chiếu sáng phân bố 8_4602; sự chiếu sáng phối hợp chiếu sáng phối hợp 8_4603; sự chiếu sáng tổng thể chiếu sáng tổng thể 8_4604; sự chiếu sáng tự nhiên chiếu sáng tự nhiên 8_4605; sự chiếu sáng 8_4606; sự chiếu thẳng chiếu thẳng 8_4607; sự chiếu tia chiếu tia 8_4608; sự chiếu tướng 8_4609; sự chiếu xạ mạnh chiếu xạ mạnh 8_4610; sự chiếu xạ tập trung chiếu xạ tập trung 8_4611; sự chiếu xạ tia x chiếu xạ tia x 8_4612; sự chiều ý sự chiều theo chiều ý chiều theo 8_4613; sự chớp lóe chớp lóe 8_4614; sự chủ tâm gây thiệt hại cho chủ tàu 8_4615; sự chưng cất đồng sôi chưng cất đồng sôi 8_4616; sự chưng cất bằng hơi nước chưng cất bằng hơi nước 8_4617; sự chưng cất ở áp suất khí quyển chưng cất ở áp suất khí quyển 8_4618; sự chưng cất ở tầng sôi chưng cất ở tầng sôi 8_4619; sự chưng cất lại chưng cất lại 8_4620; sự chưng cất ngọn chưng cất ngọn 8_4621; sự chưng cất nhờ hơi nước chưng cất nhờ hơi nước 8_4622; sự chưng cất phân đoạn 8_4623; sự chưng cất từng phần chưng cất từng phần 8_4624; sự chưng cất chưng cất 8_4625; sự chưng hấp chưng hấp 8_4626; sự chẹn chẹn 8_4627; sự chủng đậu chủng đậu 8_4628; sự chủng huyết thanh chủng huyết thanh 8_4629; sự chủng lại vacxin cho bê cái chủng lại vacxin cho bê cái 8_4630; sự chủng lại chủng lại 8_4631; sự chủng virut đậu cừu chủng virut đậu cừu 8_4632; sự cho ăn hôn hợp cho ăn hôn hợp 8_4633; sự cho ăn quá mức thường 8_4634; sự cho ăn quá mức sự nhồi ăn quá mức cho ăn quá mức nhồi ăn quá mức 8_4635; sự cho ăn cho ăn 8_4636; sự chỉ đạo kỹ thuật chỉ đạo kỹ thuật 8_4637; sự cho đi cho đi 8_4638; sự cho được quyền bầu cử cho được quyền bầu cử 8_4639; sự cho đúc và lưu hành lại một thứ tiền tệ cũ cho đúc và lưu hành lại một thứ tiền tệ cũ 8_4640; sự chỉ định 8_4641; sự chỉ báo điều phối chỉ báo điều phối 8_4642; sự chỉ báo bằng tín hiệu chỉ báo bằng tín hiệu 8_4643; sự chỉ báo góc phương vị chỉ báo góc phương vị 8_4644; sự chỉ báo sức hữu hiệu của cái gì chỉ báo sức hữu hiệu của cái gì 8_4645; sự chỉ báo thức chỉ báo thức 8_4646; sự chế bản điện tử 8_4647; sự chỉ bảo chỉ bảo 8_4648; sự chế biến axit sunfuaxric chế biến axit sunfuaxric 8_4649; sự chế biến bước đầu sự chế biến sơ bộ chế biến bước đầu chế biến sơ bộ 8_4650; sự chế biến gia súc chế biến gia súc 8_4651; sự chế biến tiếp theo chế biến tiếp theo 8_4652; sự chế biến chế biến 8_4653; sự cho bú cho bú 8_4654; sự cho chiếm hữu lại cho chiếm hữu lại 8_4655; sự cho chiếm hữu cho chiếm hữu 8_4656; sự chỉ dẫn tường tận chỉ dẫn tường tận 8_4657; sự chỉ dẫn sự hướng dẫn 8_4658; sự chỉ ở trong lý tưởng chỉ ở trong lý tưởng 8_4659; sự chú giải sự chú thích 8_4660; sự chế giễu 8_4661; sự chế hóa 8_4662; sự cho hoãn cho hoãn 8_4663; sự chỉ huy sự cầm đầu sự điều khiển 8_4664; sự cho là sự quy cho sự quy kết cho 8_4665; sự chế lại chế lại 8_4666; sự cho lên lớp cho lên lớp 8_4667; sự cho lên tàu cho lên tàu 8_4668; sự cho lưu hành làm tiền tệ cho lưu hành làm tiền tệ 8_4669; sự chỉ mục trước chỉ mục trước 8_4670; sự cho phép đặc biệt cho phép đặc biệt 8_4671; sự cho phép dự thi vào trường đại học cho phép dự thi vào trường đại học 8_4672; sự cho phép lái xe qua biên giới 8_4673; sự cho phép mở rộng 8_4674; sự cho phép sử dụng cho phép sử dụng 8_4675; sự cho phép thi công cho phép thi công 8_4676; sự cho phép truy cập 8_4677; sự cho phép truy nhập 8_4678; sự cho phép tự động cho phép tự động 8_4679; sự cho phép tự do sử dụng cho phép tự do sử dụng 8_4680; sự cho phép xây dựng 8_4681; sự cho phép 8_4682; sự cho qua cửa cho qua cửa 8_4683; sự cho qua cho qua 8_4684; sự chỉ rõ sự định rõ chỉ rõ định rõ 8_4685; sự cho súc vật uống nước cho súc vật uống nước 8_4686; sự chế tài toàn diện chế tài toàn diện 8_4687; sự cho tạm tự do ở ngoài có bảo lãnh cho tạm tự do ở ngoài có bảo lãnh 8_4688; sự chế tạo đại bác chế tạo đại bác 8_4689; sự chế tạo bản in đúc 8_4690; sự chế tạo sẵn chế tạo sẵn 8_4691; sự chế tạo theo yêu cầu cụ thể của khách chế tạo theo yêu cầu cụ thể của khách 8_4692; sự chế tạo chế tạo 8_4693; sự cho thêm gang để tăng cacbon cho thêm gang để tăng cacbon 8_4694; sự cho thấy kỹ năng đặc biệt cho thấy kỹ năng đặc biệt 8_4695; sự cho thức ăn vào dạ dày cho thức ăn vào dạ dày 8_4696; sự cho thuê chính 8_4697; sự cho thuê giả 8_4698; sự cho thuê lâu dài cho thuê lâu dài 8_4699; sự cho thuê lại cho thuê lại 8_4700; sự cho thuê quốc tế cho thuê quốc tế 8_4701; sự cho thuê thiết bị cho thuê thiết bị 8_4702; sự cho thuê xe hơi cho thuê xe hơi 8_4703; sự cho thuốc sai sự kê thuốc sai 8_4704; sự cho thuốc cho thuốc 8_4705; sự cho trưng ruộng đất cho trưng ruộng đất 8_4706; sự cho tro hoả táng vào bình cho tro hoả táng vào bình 8_4707; sự chỉ trích cay độc chỉ trích cay độc 8_4708; sự chỉ trích gay gắt chỉ trích gay gắt 8_4709; sự chỉ trích 8_4710; sự cho vào bao cho vào bao 8_4711; sự cho vào bẫy 8_4712; sự cho vào ống cho vào ống 8_4713; sự cho vào tự do cho vào tự do 8_4714; sự cho vào cho vào 8_4715; sự cho vay cắt cổ cho vay cắt cổ 8_4716; sự cho vay của ngân hàng cho vay của ngân hàng 8_4717; sự cho vay mở rộng cho vay mở rộng 8_4718; sự cho vay nặng lãi cho vay nặng lãi 8_4719; sự cho vay cho vay 8_4720; sự cho vitamin vào sự cho thêm vitamin vào sự cho thêm vitamin 8_4721; sự cho về hưu 8_4722; sự cho xuống lớp sự cho đúp 8_4723; sự chú ý duy trì chú ý duy trì 8_4724; sự chú ý quá mức chú ý quá mức 8_4725; sự chú ý quá tỉ mỉ đến quân phục chú ý quá tỉ mỉ đến quân phục 8_4726; sự chú ý chú ý 8_4727; sự chú ý sự lưu ý sự để ý chú ý lưu ý để ý 8_4728; sự choáng 8_4729; sự chứa chan hy vọng chứa chan hy vọng 8_4730; sự chửa con so sự chửa con lần đầu 8_4731; sự chứa khí 8_4732; sự chứa nước lần đầu chứa nước lần đầu 8_4733; sự chứa vào thùng chứa vào thùng 8_4734; sự chúc mừng chúc mừng 8_4735; sự chệch đầu nối chệch đầu nối 8_4736; sự chệch đường tàu đi chệch đường tàu đi 8_4737; sự chệch khỏi hướng bán kính chệch khỏi hướng bán kính 8_4738; sự chệch khỏi hướng thẳng đứng chệch khỏi hướng thẳng đứng 8_4739; sự chệch sự chuyển động lệch hướng sự chệch hướng 8_4740; sự chửi mắng thậm tệ chửi mắng thậm tệ 8_4741; sự chúi mũi chúi mũi 8_4742; sự chửi rủa sự bỉ báng chửi rủa bỉ báng 8_4743; sự chửi rủa sự réo tên ra mà chửi chửi rủa réo tên ra mà chửi 8_4744; sự chứng minh bằng thực nghiệm 8_4745; sự chứng minh 8_4746; sự chứng nghiệm chứng nghiệm 8_4747; sự chứng nhận lại chứng nhận lại 8_4748; sự chứng nhận chứng nhận 8_4749; sự chứng tỏ sự chứng minh chứng tỏ chứng minh 8_4750; sự chếnh choáng say chếnh choáng say 8_4751; sự chệnh choạng chệnh choạng 8_4752; sự chỉnh hàng sai chỉnh hàng sai 8_4753; sự chỉnh hướng lại chỉnh hướng lại 8_4754; sự chỉnh hợp chỉnh hợp 8_4755; sự chỉnh khớp 8_4756; sự chỉnh lại chỉnh lại 8_4757; sự chỉnh lưu chuyển chỉnh lưu chuyển 8_4758; sự chỉnh lưu tecmion chỉnh lưu tecmion 8_4759; sự chỉnh mũi khoan chỉnh mũi khoan 8_4760; sự chỉnh rãnh chỉnh rãnh 8_4761; sự chỉnh tăng chỉnh tăng 8_4762; sự chỉnh tâm đầu từ chỉnh tâm đầu từ 8_4763; sự chỉnh tâm tự động chỉnh tâm tự động 8_4764; sự chỉnh thẳng bánh xe 8_4765; sự chỉnh thẳng hàng đứng 8_4766; sự chỉnh thẳng chỉnh thẳng 8_4767; sự chỉnh trị 8_4768; sự chỉnh chỉnh 8_4769; sự chụp ảnh địa hình chụp ảnh địa hình 8_4770; sự chụp ảnh bằng rađa chụp ảnh bằng rađa 8_4771; sự chụp ảnh hàng không 8_4772; sự chụp ảnh hồng ngoại chụp ảnh hồng ngoại 8_4773; sự chụp ảnh nổi chụp ảnh nổi 8_4774; sự chụp ảnh quảng cáo chụp ảnh quảng cáo 8_4775; sự chụp ảnh tia x chụp ảnh tia x 8_4776; sự chụp ảnh từ máy bay chụp ảnh từ máy bay 8_4777; sự chụp ảnh từ xa chụp ảnh từ xa 8_4778; sự chụp ảnh chụp ảnh 8_4779; sự chụp cận cảnh chụp cận cảnh 8_4780; sự chụp não thất chụp não thất 8_4781; sự chụp não chụp não 8_4782; sự chụp phóng to chụp phóng to 8_4783; sự chụp phim chụp phim 8_4784; sự chụp rơn gen thần kinh sự chụp tia x thần kinh 8_4785; sự chụp rơn gen tủy xương sự chụp tia x tủy xương 8_4786; sự chụp rơngen bơm khí chụp rơngen bơm khí 8_4787; sự chụp rơngen cơ sự chụp tia x cơ chụp rơngen cơ chụp tia x cơ 8_4788; sự chụp rơngen lách sự chụp tia lách chụp rơngen lách chụp tia lách 8_4789; sự chụp rơngen lớp sự chụp tia x lớp chụp rơngen lớp chụp tia x lớp 8_4790; sự chụp rơngen tử cung chụp rơngen tử cung 8_4791; sự chụp rơngen trung thất bơm khí chụp rơngen trung thất bơm khí 8_4792; sự chụp rơnghen động mạch sự chụp x quang động mạch chụp rơnghen động mạch chụp x quang động mạch 8_4793; sự chụp rửa non sự lộ sáng thiếu chụp rửa non lộ sáng thiếu 8_4794; sự chụp tâm thất chụp tâm thất 8_4795; sự chụp tia x cơ quan chụp tia x cơ quan 8_4796; sự chụp tia x cắt lớp chụp tia x cắt lớp 8_4797; sự chụp tia x gan chụp tia x gan 8_4798; sự chụp tia x lách 8_4799; sự chụp tia x mạc chụp tia x mạc 8_4800; sự chụp tia x mạch chụp tia x mạch 8_4801; sự chụp tia x thực phế quản sự soi tia x thực phế quản chụp tia x thực phế quản soi tia x thực phế quản 8_4802; sự chụp tia x tĩnh mạch sự chụp tia x quang tĩnh mạch 8_4803; sự chụp x quang tĩnh mạch sự chụp tia x tĩnh mạch chụp x quang tĩnh mạch chụp tia x tĩnh mạch 8_4804; sự chụp x tổn thương bệnh chụp x tổn thương bệnh 8_4805; sự chết đói chết đói 8_4806; sự chết hoại chết hoại 8_4807; sự chết lột chết lột 8_4808; sự chết máy 8_4809; sự chết treo chết treo 8_4810; sự chết tự nhiên 8_4811; sự chết sự tử vong 8_4812; sự chịu được thuốc chịu được thuốc 8_4813; sự chịu đựng được sóng gió 8_4814; sự chịu kích thích một cách cơ giới chịu kích thích một cách cơ giới 8_4815; sự chịu lái 8_4816; sự chịu lỗ để kéo khách chịu lỗ để kéo khách 8_4817; sự chịu nén chịu nén 8_4818; sự chịu tác dụng tia rơngen chịu tác dụng tia rơngen 8_4819; sự chua cay sự gay gắt chua cay gay gắt 8_4820; sự chua chát 8_4821; sự chua 8_4822; sự chuồn chuồn 8_4823; sự chuộc lại chuộc lại 8_4824; sự chuộc lỗi chuộc lỗi 8_4825; sự chuẩn độ bằng điện dẫn kế chuẩn độ bằng điện dẫn kế 8_4826; sự chuẩn độ bằng điện thế kế chuẩn độ bằng điện thế kế 8_4827; sự chuẩn độ bằng oxi hóa chuẩn độ bằng oxi hóa 8_4828; sự chuẩn độ ngược chuẩn độ ngược 8_4829; sự chuẩn độ nhìn bằng mắt chuẩn độ nhìn bằng mắt 8_4830; sự chuẩn bị cho có đủ tư cách sự chuẩn bị cho đủ tư cách chuẩn bị cho có đủ tư cách chuẩn bị cho đủ tư cách 8_4831; sự chuẩn bị hạ cánh bằng tay lái chuẩn bị hạ cánh bằng tay lái 8_4832; sự chuẩn bị hạ cánh có cánh tà chuẩn bị hạ cánh có cánh tà 8_4833; sự chuẩn bị hạ cánh mô phỏng chuẩn bị hạ cánh mô phỏng 8_4834; sự chuẩn bị hạ cánh mò chuẩn bị hạ cánh mò 8_4835; sự chuẩn bị hạ cánh thẳng đứng chuẩn bị hạ cánh thẳng đứng 8_4836; sự chuẩn bị hạ cánh trệch chuẩn bị hạ cánh trệch 8_4837; sự chuẩn bị hạ cánh tự động chuẩn bị hạ cánh tự động 8_4838; sự chuẩn bị trước sự chuẩn bị chuẩn bị trước chuẩn bị 8_4839; sự chuẩn bị vận hành chuẩn bị vận hành 8_4840; sự chuẩn hóa tín hiệu chuẩn hóa tín hiệu 8_4841; sự chuẩn tán xạ chuẩn tán xạ 8_4842; sự chuẩn trực chuẩn trực 8_4843; sự chuốt đẩy chuốt đẩy 8_4844; sự chuốt bóng chuốt bóng 8_4845; sự chuốt kéo chuốt kéo 8_4846; sự chuốt lỗ chuốt lỗ 8_4847; sự chuốt nóng chuốt nóng 8_4848; sự chung sức chung sức 8_4849; sự chung sức sự hợp tác có tổ chức chung sức hợp tác có tổ chức 8_4850; sự chung vốn 8_4851; sự chung chung 8_4852; sự chuyên cần sự chuyên tâm 8_4853; sự chuyên chở bằng xe bò 8_4854; sự chuyên chở bằng xe lửa chuyên chở bằng xe lửa 8_4855; sự chuyên chở bằng xe quẹt chuyên chở bằng xe quẹt 8_4856; sự chuyên chở hàng hoá 8_4857; sự chuyên chở lại chuyên chở lại 8_4858; sự chuyên chở tốc hành 8_4859; sự chuyên chở chuyên chở 8_4860; sự chuyên chế chuyên chế 8_4861; sự chuyên khoa sự đi sâu vào ngành chuyên môn 8_4862; sự chuyên môn hóa công nghiệp chuyên môn hóa công nghiệp 8_4863; sự chuyên môn hóa hàng ngang 8_4864; sự chuyên môn hóa quốc tế chuyên môn hóa quốc tế 8_4865; sự chuyên môn hóa chuyên môn hóa 8_4866; sự chuyển âm 8_4867; sự chuyển đổi địa chỉ biến đổi địa chỉ chuyển đổi địa chỉ 8_4868; sự chuyển đổi bên trong chuyển đổi bên trong 8_4869; sự chuyển đổi chương trình chuyển đổi chương trình 8_4870; sự chuyển đổi chỗ chuyển đổi chỗ 8_4871; sự chuyển đổi giới tính chuyển đổi giới tính 8_4872; sự chuyển đổi ngẫu nhiên 8_4873; sự chuyển đổi nhị phân chuyển đổi nhị phân sự biến đổi nhị phân biến đổi nhị phân 8_4874; sự chuyển đổi qua lại chuyển đổi qua lại 8_4875; sự chuyển đổi số học sự biến đổi số học chuyển đổi số học biến đổi số học 8_4876; sự chuyển đổi số sự biển đổi chữ số biến đổi số chuyển đổi số biển đổi chữ số 8_4877; sự chuyển đổi tương tự số chuyển đổi tương tự số 8_4878; sự chuyển đổi tự động chuyển đổi tự động 8_4879; sự chuyền đổi chuyền đổi 8_4880; sự chuyển đồng phân 8_4881; sự chuyển động đi lên xu hướng đi lên 8_4882; sự chuyển động của chất nhiễm sắc chuyển động của chất nhiễm sắc 8_4883; sự chuyển động của nút chuyển động của nút 8_4884; sự chuyển động của sóng biển chuyển động của sóng biển 8_4885; sự chuyển động dạng sóng sự chyển động sóng chuyển động dạng sóng chyển động sóng 8_4886; sự chuyển động lệch tâm chuyển động lệch tâm 8_4887; sự chuyển động nhiệt chuyển động nhiệt 8_4888; sự chuyển động nhịp nhàng 8_4889; sự chuyển động sóng 8_4890; sự chuyển động theo chiều x chuyển động theo chiều x 8_4891; sự chuyển động theo hướng trục chuyển động theo hướng trục 8_4892; sự chuyển động theo trục y chuyển động theo trục y 8_4893; sự chuyển động tới lui chuyển động tới lui 8_4894; sự chuyển động vĩnh cửu chuyển động vĩnh cửu sự chuyển động không ngừng chuyển động không ngừng 8_4895; sự chuyển động xoáy ốc chuyển động xoáy ốc 8_4896; sự chuyển động xoắn ốc chuyển động xoắn ốc 8_4897; sự chuyển động xoay chuyển động xoay 8_4898; sự chuyển động sự vận động sự di chuyển chuyển động vận động di chuyển 8_4899; sự chuyển đoạn chuyển đoạn 8_4900; sự chuyển ảnh chuyển ảnh 8_4901; sự chuyển amin chuyển amin 8_4902; sự chuyển bằng máy chuyển bằng máy 8_4903; sự chuyển bình thường chuyển bình thường 8_4904; sự chuyển bãi chăn nuôi theo mùa chuyển bãi chăn nuôi theo mùa 8_4905; sự chuyền bóng cho đồng đội sút làm bàn chuyền bóng cho đồng đội sút làm bàn 8_4906; sự chuyển biên chuyển biên 8_4907; sự chuyển bước sóng chuyển bước sóng 8_4908; sự chuyển bit nối tiếp chuyển bit nối tiếp 8_4909; sự chuyển bit tuần tự 8_4910; sự chuyển chỗ sự đổi chỗ chuyển chỗ đổi chỗ 8_4911; sự chuyển dạng sự biến nạp chuyển dạng biến nạp 8_4912; sự chuyển dần chuyển dần 8_4913; sự chuyển dụng 8_4914; sự chuyển dòng 8_4915; sự chuyển dịch dòng nước chuyển dịch dòng nước 8_4916; sự chuyển dịch ngang 8_4917; sự chuyển dịch nhị phân 8_4918; sự chuyển dịch nút chuyển dịch nút 8_4919; sự chuyển dịch tài sản sự dịch chuyển tài sản 8_4920; sự chuyển dịch tuần hoàn 8_4921; sự chuyển dịch chuyển dịch 8_4922; sự chuyển ống dẫn sóng chuyển ống dẫn sóng 8_4923; sự chuyển gama chuyển gama 8_4924; sự chuyển gốc chuyển gốc 8_4925; sự chuyển gen sự chuyển vị gen 8_4926; sự chuyển giọng chuyển giọng 8_4927; sự chuyển giao quyền lực từ các tông đồ qua các giáo hoàng kế tiếp nhau và các giám mục chuyển giao quyền lực từ các tông đồ qua các giáo hoàng kế tiếp nhau và các giám mục 8_4928; sự chuyển giao theo tia 8_4929; sự chuyển giao tự động chuyển giao tự động 8_4930; sự chuyển giao xuyên tâm 8_4931; sự chuyển hàng chuyển hàng 8_4932; sự chuyển hàng sự chuyên chở hàng chuyển hàng chuyên chở hàng 8_4933; sự chuyển hóa đa dạng 8_4934; sự chuyển hóa đường chuyển hóa đường 8_4935; sự chuyển hóa ưa khí chuyển hóa ưa khí 8_4936; sự chuyển hóa cấu trúc chuyển hóa cấu trúc 8_4937; sự chuyển hóa hóa học chuyển hóa hóa học 8_4938; sự chuyển hóa khí chuyển hóa khí 8_4939; sự chuyển hóa protein chuyển hóa protein 8_4940; sự chuyển hóa thù hình 8_4941; sự chuyển hóa trong tình trạng mắc bệnh tật chuyển hóa trong tình trạng mắc bệnh tật 8_4942; sự chuyển hóa chuyển hóa 8_4943; sự chuyển hướng đột ngột sang tình huống đối lập chuyển hướng đột ngột sang tình huống đối lập 8_4944; sự chuyển hướng thương mại trong nền thương mại quốc tế chuyển hướng thương mại trong nền thương mại quốc tế 8_4945; sự chuyển hướng chuyển hướng 8_4946; sự chuyển khoản điện tử chuyển khoản điện tử 8_4947; sự chuyển khoản bằng điện tử 8_4948; sự chuyển khoản ngân hàng chuyển khoản ngân hàng 8_4949; sự chuyển khoản qua bưu điện chuyển khoản qua bưu điện 8_4950; sự chuyển khoản chuyển khoản 8_4951; sự chuyển lại chuyển lại 8_4952; sự chuyền lùi sự đá về 8_4953; sự chuyển mạch điện cơ chuyển mạch điện cơ 8_4954; sự chuyển mạch điện tử chuyển mạch điện tử 8_4955; sự chuyển mạch bit chuyển mạch bit 8_4956; sự chuyển mạch dải sóng chuyển mạch dải sóng 8_4957; sự chuyển mạch quang chuyển mạch quang 8_4958; sự chuyển mạch số chuyển mạch số 8_4959; sự chuyển mạch thủ công chuyển mạch thủ công 8_4960; sự chuyển mạch tuần tự chuyển mạch tuần tự 8_4961; sự chuyển mạch tĩnh chuyển mạch tĩnh 8_4962; sự chuyển mặt trận lại chuyển mặt trận lại 8_4963; sự chuyển mặt trận chuyển mặt trận 8_4964; sự chuyển một dự luật cho một tiểu ban nghị viện xem xét chuyển một dự luật cho một tiểu ban nghị viện xem xét 8_4965; sự chuyển một phần lương cho gia đình 8_4966; sự chuyển methyl chuyển methyl 8_4967; sự chuyển mức cưỡng bức chuyển mức cưỡng bức 8_4968; sự chuyển nối tiếp chuyển nối tiếp 8_4969; sự chuyển ngân miễn phí chuyển ngân miễn phí 8_4970; sự chuyển ngân sự chuyển tiền 8_4971; sự chuyển ngang 8_4972; sự chuyển ngoại vi chuyển ngoại vi 8_4973; sự chuyển nhân tạo quá trình bệnh chuyển nhân tạo quá trình bệnh 8_4974; sự chuyển nhượng bằng khế ước chuyển nhượng bằng khế ước 8_4975; sự chuyển nhượng tiền bằng điện thoại chuyển nhượng tiền bằng điện thoại 8_4976; sự chuyển nhượng toàn ngạch 8_4977; sự chuyển phát nhanh chuyển phát nhanh 8_4978; sự chuyển phát thư sự chuyển thư chuyển phát thư chuyển thư 8_4979; sự chuyển phát chuyển phát 8_4980; sự chuyển proton chuyển proton 8_4981; sự chuyển quang chuyển quang 8_4982; sự chuyển sang thuận tai chuyển sang thuận tai 8_4983; sự chuyển sang 8_4984; sự chuyển tàu chuyển tàu 8_4985; sự chuyển thông nối chuyển thông nối 8_4986; sự chuyển than đá chuyển than đá 8_4987; sự chuyển thanh âm r chuyển thanh âm r 8_4988; sự chuyển tiền nhanh 8_4989; sự chuyển tiền qua điện báo 8_4990; sự chuyển tiền sự chuyển ngân chuyển tiền chuyển ngân 8_4991; sự chuyển tiếp đồng nhất chuyển tiếp đồng nhất 8_4992; sự chuyển tiếp tự động chuyển tiếp tự động 8_4993; sự chuyển tiếp chuyển tiếp 8_4994; sự chuyển từ thành những hình thức thân mật hơn chuyển từ thành những hình thức thân mật hơn 8_4995; sự chuyển từ tính chuyển từ tính 8_4996; sự chuyển toàn phần 8_4997; sự chuyển trạm máy 8_4998; sự chuyển trạng thái chuyển trạng thái 8_4999; sự chuyển trang vật lý chuyển trang vật lý 8_5000; sự chuyển tuần hoàn sự chuyển vòng chuyển tuần hoàn chuyển vòng 8_5001; sự chuyển tính từ chuyển tính từ 8_5002; sự chuyển vận thông tin chuyển vận thông tin 8_5003; sự chuyển vận thức ăn qua ống tiêu hóa chuyển vận thức ăn qua ống tiêu hóa 8_5004; sự chuyển vận từng tốp chuyển vận từng tốp 8_5005; sự chuyển vùng cưỡng bức chuyển vùng cưỡng bức 8_5006; sự chuyển vòng 8_5007; sự chuyển vị dây thần kinh chuyển vị dây thần kinh 8_5008; sự chuyển vị hướng tâm chuyển vị hướng tâm 8_5009; sự chuyển vị lách 8_5010; sự chuyển vị ngang 8_5011; sự chuyển vị thẳng đứng chuyển vị thẳng đứng sự dịch chuyển đứng 8_5012; sự chuyển 8_5013; sự chích sự chọc 8_5014; sự chín ương chín ương 8_5015; sự chín đến sự chín chín đến chín 8_5016; sự chín chắn sự dày dạn 8_5017; sự chín khác lúc 8_5018; sự chín muồi về kinh tế chín muồi về kinh tế 8_5019; sự chín nẫu chín nẫu 8_5020; sự chín nhân tạo chín nhân tạo 8_5021; sự chín sau thu hoạch chín sau thu hoạch 8_5022; sự chín sớm chín sớm 8_5023; sự chín tự nhiên chín tự nhiên 8_5024; sự chín chín 8_5025; sự chín sự chín muồi sự chín chắn 8_5026; sự chính đáng chính đáng 8_5027; sự chính quy hóa chính quy hóa 8_5028; sự chính thống hóa chính thống hóa 8_5029; sự chính thức hóa chính thức hóa 8_5030; sự chính xác 8_5031; sự cưỡi 8_5032; sự cùn cùn 8_5033; sự cùng chia sẻ cùng chia sẻ 8_5034; sự cưỡng chế cưỡng chế 8_5035; sự cùng chức 8_5036; sự cùng hóa trị cùng hóa trị 8_5037; sự cùng một khuynh hướng sự cùng một mục đích sự có ý kiến giống nhau cùng một khuynh hướng cùng một mục đích có ý kiến giống nhau 8_5038; sự cùng nhầm lẫn sự cùng nhầm cùng nhầm lẫn cùng nhầm 8_5039; sự cùng nhiếp chính cùng nhiếp chính 8_5040; sự cùng quản lý cùng quản lý 8_5041; sự cùng quay kết hợp với một vật thể khác cùng quay kết hợp với một vật thể khác 8_5042; sự cùng sản suất cùng sản suất 8_5043; sự cùng tồn tại cùng tồn tại 8_5044; sự cùng thừa kế cùng thừa kế 8_5045; sự cùng xuất bản cùng xuất bản 8_5046; sự cùng ý thức cùng ý thức 8_5047; sự cướp đi cướp đi 8_5048; sự cướp bóc cướp bóc 8_5049; sự cướp bóc sự cướp đoạt cướp bóc cướp đoạt 8_5050; sự clo hóa ở vòng hạt nhân clo hóa ở vòng hạt nhân 8_5051; sự clorit hóa clorit hóa 8_5052; sự ầm ĩ 8_5053; sự củng cố 8_5054; sự cử đại biểu 8_5055; sự co đồng tử co đồng tử 8_5056; sự cử động trước cử động trước 8_5057; sự cũ đi sự lỗi thời cũ đi sự lỗi thời 8_5058; sự co bên trong co bên trong 8_5059; sự co cơ đẳng cự co cơ đẳng cự 8_5060; sự co cơ đẳng trương co cơ đẳng trương 8_5061; sự co cơ do nhiệt co cơ do nhiệt 8_5062; sự co chậm co chậm 8_5063; sự co chất nguyên sinh co chất nguyên sinh 8_5064; sự co cục bộ co cục bộ 8_5065; sự co cứng cơ cục bộ co cứng cơ cục bộ 8_5066; sự co cứng co cứng 8_5067; sự co do điện co do điện 8_5068; sự co do nhiệt 8_5069; sự co giật co giật 8_5070; sự co hồi tử cung sự thu teo tử cung 8_5071; sự co hẹp sự teo lại co hẹp teo lại 8_5072; sự co lại của lợi co lại của lợi 8_5073; sự co lorentz co lorentz 8_5074; sự co mạch co mạch 8_5075; sự co ngắt đàn hồi co ngắt đàn hồi 8_5076; sự co ngang 8_5077; sự co ngót ban đầu co ngót ban đầu 8_5078; sự co ngót do nhiệt 8_5079; sự co ngót nội tại co ngót nội tại 8_5080; sự co ngót sau co ngót sau 8_5081; sự co ngót thể tích 8_5082; sự co ngót trong không khí co ngót trong không khí 8_5083; sự co nguyên sinh co nguyên sinh 8_5084; sự co nhiệt 8_5085; sự co rút được co rút được 8_5086; sự co rút co rút 8_5087; sự co thắt điều tiết co thắt điều tiết 8_5088; sự cũ 8_5089; sự co sự co khít co co khít 8_5090; sự cúi đầu 8_5091; sự coi thường sự xem khinh sự coi nhẹ 8_5092; sự coi thi coi thi 8_5093; sự cúi 8_5094; sự cứng đầu cứng cổ sự bướng bỉnh cứng đầu cứng cổ bướng bỉnh 8_5095; sự cứng cáp 8_5096; sự cứng dần khớp cứng dần khớp 8_5097; sự cứng mô cứng mô 8_5098; sự cong queo sự uốn khúc cong queo uốn khúc 8_5099; sự cứng rắn không nhượng bộ cứng rắn không nhượng bộ 8_5100; sự cứng rắn 8_5101; sự cứng sau cứng sau 8_5102; sự cúng tế cúng tế 8_5103; sự cong vênh 8_5104; sự cong xuống sự võng xuống 8_5105; sự cứng cứng 8_5106; sự cứu đắm cứu đắm 8_5107; sự cứu hỏa cứu hỏa 8_5108; sự cứu hộ sự cứu sinh 8_5109; sự cứu nạn sự cứu nguy 8_5110; sự cứu rỗi linh hồn cứu rỗi linh hồn 8_5111; sự cứu tàu chìm cứu tàu chìm 8_5112; sự cứu tàu 8_5113; sự cứu thế sự đau khổ và cái chết của chúa giêsu để chuộc lại tội lỗi của loài người sự đau khổ và cái chết của chúa giêsu để chuộc lại tội lỗi của con người 8_5114; sự cứu vớt 8_5115; sự cứu cứu 8_5116; sự cracking hơi nước cracking hơi nước 8_5117; sự cracking nhiệt cracking nhiệt 8_5118; sự cracking quá sâu cracking quá sâu 8_5119; sự cracking sơ bộ cracking sơ bộ 8_5120; sự cracking từng phần cracking từng phần 8_5121; sự cracking trong hệ thống biệt lập cracking trong hệ thống biệt lập 8_5122; sự cracking trong môi trường hiđro cracking trong môi trường hiđro 8_5123; sự craking quá sâu craking quá sâu 8_5124; sự cò cưa sự cưa kéo 8_5125; sự còn sót còn sót 8_5126; sự cuồng nhiệt sự điên cuồng cuồng nhiệt điên cuồng 8_5127; sự cuồng tín cuồng tín 8_5128; sự cực khoái cực khoái 8_5129; sự cuốn đi cuốn đi 8_5130; sự cuốn bằng mền ướt 8_5131; sự cuốn khí cuốn khí 8_5132; sự cuộn lại cuộn lại 8_5133; sự cuốn mền ướt 8_5134; sự cuộn ngang cuộn ngang 8_5135; sự cuốn ngược cuốn ngược 8_5136; sự cuốn sợi theo lớp chéo cuốn sợi theo lớp chéo 8_5137; sự cuốn theo nước cuốn theo nước 8_5138; sự cuốn theo theo chu kỳ 8_5139; sự cuốn theo cuốn theo 8_5140; sự cuốn trong cuốn trong 8_5141; sự cuộn vào 8_5142; sự cuốn xéo sự chuồn thẳng sự biến 8_5143; sự cung cấp chất liệu cho máy cung cấp chất liệu cho máy 8_5144; sự cung cấp cưỡng bức 8_5145; sự cung cấp hơi 8_5146; sự cung cấp không khí cung cấp không khí 8_5147; sự cung cấp khí cung cấp khí 8_5148; sự cung cấp lương thực sự cung cấp thực phẩm cung cấp lương thực cung cấp thực phẩm 8_5149; sự cung cấp nguyên liệu cung cấp nguyên liệu 8_5150; sự cung cấp nước 8_5151; sự cung cấp quá mức cung cấp quá mức 8_5152; sự cung cấp qua một tổ chức chung 8_5153; sự cung cấp tư sản cung cấp tư sản 8_5154; sự cung cấp theo trục 8_5155; sự cung cấp tự nhiên 8_5156; sự cung cấp tín hiệu cung cấp tín hiệu 8_5157; sự cung cấp vật liệu cung cấp vật liệu 8_5158; sự cung cấp 8_5159; sự cung liệu đầy đủ cung liệu đầy đủ 8_5160; sự dư trong dư trong 8_5161; sự dám làm dám làm 8_5162; sự dán dính 8_5163; sự dán keo sự gắn keo dán keo gắn keo 8_5164; sự dán kín bằng nhiệt dán kín bằng nhiệt 8_5165; sự dán tài liệu ở nơi cấm dán dán tài liệu ở nơi cấm dán 8_5166; sự dán tem dán tem 8_5167; sự dán dán 8_5168; sự dán sự dính dán dính 8_5169; sự dát vàng dát vàng 8_5170; sự dôi dôi 8_5171; sự dôi sự thừa sự dôi dư 8_5172; sự dằn 8_5173; sự dìm ướt 8_5174; sự dữ dội dữ dội 8_5175; sự dữ trữ dữ trữ 8_5176; sự dâm đãng 8_5177; sự dâm loạn dâm loạn 8_5178; sự dâng cao gương nước ngầm dâng cao gương nước ngầm 8_5179; sự dâng cho tà ma quỷ dữ dâng cho tà ma quỷ dữ 8_5180; sự dâng mức nước trong âu dâng mức nước trong âu 8_5181; sự dâng như sóng dâng như sóng 8_5182; sự dâng nước trong sông dâng nước trong sông 8_5183; sự dâng nước dâng nước 8_5184; sự dâng vật tế để chuộc lỗi dâng vật tế để chuộc lỗi 8_5185; sự dây dưa 8_5186; sự dàn dựng 8_5187; sự dàn mỏng 8_5188; sự dàn phẳng sự cán phẳng 8_5189; sự dàn quân theo hình bậc thang dàn quân theo hình bậc thang 8_5190; sự dàn thành tấm sự dàn thành lá 8_5191; sự dàn trận sự bày binh bố trận 8_5192; sự dành quyền bình đẳng cho một chủng tộc dành quyền bình đẳng cho một chủng tộc 8_5193; sự dành riêng dành riêng 8_5194; sự dày đặc 8_5195; sự dã man sự man rợ 8_5196; sự dãi nắng dầm mưa dãi nắng dầm mưa 8_5197; sự dãn dài dọc dãn dài dọc 8_5198; sự dãn dài dãn dài 8_5199; sự dãn nở do nhiệt 8_5200; sự dão vì nhiệt 8_5201; sự dão dão 8_5202; sự dạo chơi dạo chơi 8_5203; sự dạt dào sự dào dạt 8_5204; sự dạy học chung cho con trai và con gái dạy học chung cho con trai và con gái 8_5205; sự dạy học chung cho nam và nữ dạy học chung cho nam và nữ 8_5206; sự dạy ngựa dạy ngựa 8_5207; sự dạy dạy 8_5208; sự dắt dắt 8_5209; sự dọ thám sự theo dõi dọ thám theo dõi 8_5210; sự dai bền 8_5211; sự dồn động 8_5212; sự dồn dập dồn dập 8_5213; sự dồn kênh động dồn kênh động 8_5214; sự dồn kênh phát dồn kênh phát 8_5215; sự dồn kênh quang dồn kênh quang 8_5216; sự dồn kênh số 8_5217; sự dồn kênh tín hiệu dồn kênh tín hiệu 8_5218; sự dồn lên đột ngột dồn lên đột ngột 8_5219; sự dồn lên dồn lên 8_5220; sự dồn ngược dồn ngược 8_5221; sự dồn ứ lại dồn ứ lại 8_5222; sự dọn quang dọn quang 8_5223; sự dọn sạch dọn sạch 8_5224; sự dồn tới một nơi dồn tới một nơi 8_5225; sự dồn toa dồn toa 8_5226; sự dang chân ra 8_5227; sự danh ô danh ô 8_5228; sự dao động đàn hồi dao động đàn hồi 8_5229; sự dao động đẳng hướng dao động đẳng hướng 8_5230; sự dao động điện tử 8_5231; sự dao động điện từ dao động điện từ 8_5232; sự dao động điện dao động điện 8_5233; sự dao động điều hòa 8_5234; sự dao động cơ bản dao động cơ bản 8_5235; sự dao động cơ học dao động cơ học 8_5236; sự dao động cưỡng bức dao động cưỡng bức 8_5237; sự dao động cục bộ dao động cục bộ 8_5238; sự dao động dọc 8_5239; sự dao động duy trì dao động duy trì 8_5240; sự dao động ghép dao động ghép 8_5241; sự dao động giá cả dao động giá cả 8_5242; sự dao động gián đoạn 8_5243; sự dao động không tắt 8_5244; sự dao động mức nước dao động mức nước 8_5245; sự dao động mực nước hồ 8_5246; sự dao động ngang 8_5247; sự dao động parazit 8_5248; sự dao động phi tuyến dao động phi tuyến 8_5249; sự dao động quang dao động quang 8_5250; sự dao động riêng 8_5251; sự dao động sin 8_5252; sự dao động tải dao động tải 8_5253; sự dao động tạp 8_5254; sự dao động tắt dần dao động tắt dần 8_5255; sự dao động tự do 8_5256; sự dao động tự nhiên dao động tự nhiên 8_5257; sự dao động uốn dao động uốn 8_5258; sự dao động xoắn dao động xoắn 8_5259; sự dao động sự lên xuống sự thăng giáng sự thăng giảm 8_5260; sự dao động sự rung động dao động rung động 8_5261; sự day day 8_5262; sự dỗ dành ngon ngọt dỗ dành ngon ngọt 8_5263; sự dầm giấm dầm giấm 8_5264; sự dầm trên bề mặt dầm trên bề mặt 8_5265; sự dầm 8_5266; sự dốc ngược sự dốc đứng 8_5267; sự dốc 8_5268; sự dời chỗ dời chỗ 8_5269; sự dội lại của âm thanh sự tiếng dội lại dội lại của âm thanh tiếng dội lại 8_5270; sự dội tiếng dội tiếng 8_5271; sự dối trá dối trá 8_5272; sự dối trá sự lừa dối dối trá lừa dối 8_5273; sự dẫn độ dẫn độ 8_5274; sự dẫn động độc lập 8_5275; sự dẫn đường điện tử dẫn đường điện tử 8_5276; sự dẫn động bằng điện 8_5277; sự dẫn đường mò dẫn đường mò 8_5278; sự dẫn động riêng lẻ 8_5279; sự dẫn động riêng 8_5280; sự dẫn động thủy lực 8_5281; sự dẫn điện dư dẫn điện dư 8_5282; sự dẫn điện một chiều dẫn điện một chiều 8_5283; sự dẫn điện ngoại lai dẫn điện ngoại lai 8_5284; sự dẫn điện tử dẫn điện tử 8_5285; sự dẫn điện vào dẫn điện vào 8_5286; sự dẫn điện xuyên dẫn điện xuyên 8_5287; sự dẫn điện dẫn điện 8_5288; sự dẫn bằng xifông 8_5289; sự dẫn dòng tạm 8_5290; sự dẫn dòng từng phần dẫn dòng từng phần 8_5291; sự dẫn dòng dẫn dòng 8_5292; sự dẫn ống ngược qua ống si phông dẫn ống ngược qua ống si phông 8_5293; sự dẫn hướng ôtônôm dẫn hướng ôtônôm 8_5294; sự dẫn hướng điện quang dẫn hướng điện quang 8_5295; sự dẫn hướng bằng mắt dẫn hướng bằng mắt 8_5296; sự dẫn hướng bằng quang học dẫn hướng bằng quang học 8_5297; sự dẫn hướng bằng rađa dẫn hướng bằng rađa 8_5298; sự dẫn hướng bằng tia hồng ngoại dẫn hướng bằng tia hồng ngoại 8_5299; sự dẫn hướng bên dẫn hướng bên 8_5300; sự dẫn hướng chủ động dẫn hướng chủ động 8_5301; sự dẫn hướng ở đoạn cuối dẫn hướng ở đoạn cuối 8_5302; sự dẫn hướng ở chặng kết thúc dẫn hướng ở chặng kết thúc 8_5303; sự dẫn hướng sơ bộ dẫn hướng sơ bộ 8_5304; sự dẫn hướng sai dẫn hướng sai 8_5305; sự dẫn hướng theo thiên thể quán tính dẫn hướng theo thiên thể quán tính 8_5306; sự dẫn hướng theo thiên thể dẫn hướng theo thiên thể 8_5307; sự dẫn hướng theo tỷ lệ dẫn hướng theo tỷ lệ 8_5308; sự dẫn hướng thiên văn dẫn hướng thiên văn 8_5309; sự dẫn hướng trước chặng kết thúc hành trình dẫn hướng trước chặng kết thúc hành trình 8_5310; sự dẫn hướng tự động dẫn hướng tự động 8_5311; sự dẫn hướng 8_5312; sự dẫn không khí dẫn không khí 8_5313; sự dẫn khí dẫn khí 8_5314; sự dẫn lưu dẫn lưu 8_5315; sự dẫn nạp 8_5316; sự dẫn nội tại dẫn nội tại 8_5317; sự dẫn sữa 8_5318; sự dẫn tiến bằng bánh xe dẫn tiến bằng bánh xe 8_5319; sự dẫn tiến bằng thủy lực dẫn tiến bằng thủy lực 8_5320; sự dẫn tiến theo nấc dẫn tiến theo nấc 8_5321; sự dẫn truyền thần kinh dẫn truyền thần kinh 8_5322; sự dẫn truyền dẫn truyền 8_5323; sự dẫn về có hướng dẫn về có hướng 8_5324; sự dẫn về chủ động dẫn về chủ động 8_5325; sự dẫn dẫn 8_5326; sự dập dềnh sự sóng sánh 8_5327; sự dập lòng đĩa dập lòng đĩa 8_5328; sự dập nổi 8_5329; sự dập nóng ngang 8_5330; sự dập nóng 8_5331; sự dập tắt bằng nước 8_5332; sự dập tắt bên trong dập tắt bên trong 8_5333; sự dập xương rạn nứt dập xương rạn nứt 8_5334; sự dập 8_5335; sự dốt nát thảm hại dốt nát thảm hại 8_5336; sự dấy lên 8_5337; sự di động dọc di động dọc 8_5338; sự di động theo địa lý di động theo địa lý 8_5339; sự di động sự vận động di động vận động 8_5340; sự di đẩy di đẩy 8_5341; sự di cư ngược dòng 8_5342; sự di căn di căn 8_5343; sự dỡ cỏ phơi khô dỡ cỏ phơi khô 8_5344; sự di chuyển điện sự dịch chuyển điện di chuyển điện dịch chuyển điện 8_5345; sự di chuyển ảo di chuyển ảo 8_5346; sự di chuyển bằng thành răng di chuyển bằng thành răng 8_5347; sự di chuyển biên độ di chuyển biên độ 8_5348; sự di chuyển cơ di chuyển cơ 8_5349; sự di chuyển cấp cứu di chuyển cấp cứu 8_5350; sự di chuyển dọc sự chuyển vị dọc di chuyển dọc chuyển vị dọc 8_5351; sự di chuyển hơi nước 8_5352; sự di chuyển ion di chuyển ion 8_5353; sự di chuyển khu vực di chuyển khu vực 8_5354; sự di chuyển lục địa 8_5355; sự di chuyển mắt đột ngột di chuyển mắt đột ngột 8_5356; sự di chuyển mủ di chuyển mủ 8_5357; sự di chuyển nội tạng di chuyển nội tạng 8_5358; sự di chuyển ra trước di chuyển ra trước 8_5359; sự di chuyển tương hỗ di chuyển tương hỗ 8_5360; sự di chuyển tổng quát di chuyển tổng quát 8_5361; sự di chuyển thẳng đứng di chuyển thẳng đứng 8_5362; sự di chuyển thể sao di chuyển thể sao 8_5363; sự di chuyền tử cung di chuyền tử cung 8_5364; sự di chuyển tự động di chuyển tự động 8_5365; sự di chuyển tín hiệu di chuyển tín hiệu 8_5366; sự di chuyển về cực dương sự điện chuyển về anôt di chuyển về cực dương điện chuyển về anôt 8_5367; sự di chuyển xương di chuyển xương 8_5368; sự di chuyển sự dời chỗ sự chuyển dời di chuyển dời chỗ chuyển dời 8_5369; sự di chuyển sự dời chỗ sự dời chuyển di chuyển dời chỗ dời chuyển 8_5370; sự di dân sang thuộc địa di dân sang thuộc địa 8_5371; sự dè dặt 8_5372; sự dỡ hàng bắt buộc dỡ hàng bắt buộc 8_5373; sự dỡ hàng nhầm dỡ hàng nhầm 8_5374; sự dỡ hàng sự bốc dỡ hàng sự dỡ tải sự cất tải dỡ hàng bốc dỡ hàng dỡ tải cất tải 8_5375; sự dỡ tải ở đáy dỡ tải ở đáy 8_5376; sự dỡ tải tự động dỡ tải tự động 8_5377; sự di tặng có điều kiện di tặng có điều kiện 8_5378; sự di tần di tần 8_5379; sự dỡ thiếu dỡ thiếu 8_5380; sự di thực di thực 8_5381; sự di trú công nghiệp di trú công nghiệp 8_5382; sự di trú di trú 8_5383; sự dỡ dỡ 8_5384; sự dưới mức dưới mức 8_5385; sự dưới tụ nhóm dưới tụ nhóm 8_5386; sự dướn hơi dướn hơi 8_5387; sự dùng điện để xử tử dùng điện để xử tử 8_5388; sự dùng búa hoàn thiện dùng búa hoàn thiện 8_5389; sự dùng chữ viết ghi ý dùng chữ viết ghi ý 8_5390; sự dùng chất kích thích trong các cuộc thi đấu thể thao dùng chất kích thích trong các cuộc thi đấu thể thao 8_5391; sự dùng không đúng khả năng của mình 8_5392; sự dùng làm vật hi sinh sự biến thành vật hy sinh dùng làm vật hi sinh biến thành vật hy sinh 8_5393; sự dùng luận điệu lẩn tránh 8_5394; sự dùng máy bay rải hóa chất cho cây cối dùng máy bay rải hóa chất cho cây cối 8_5395; sự dùng mưu để lừa 8_5396; sự dùng người dùng người 8_5397; sự dùng nhiệt sấy khô dùng nhiệt sấy khô 8_5398; sự dùng nước bảo dưỡng dùng nước bảo dưỡng 8_5399; sự dùng nước cọ rửa dùng nước cọ rửa 8_5400; sự dùng nước làm lạnh 8_5401; sự dùng nước dùng nước 8_5402; sự dùng quen một tay dùng quen một tay 8_5403; sự dùng sai từ dùng sai từ 8_5404; sự dùng sai sự áp dụng sai dùng sai áp dụng sai 8_5405; sự dùng thử miễn phí dùng thử miễn phí 8_5406; sự dùng từ đồng nghĩa để nhấn mạnh dùng từ đồng nghĩa để nhấn mạnh 8_5407; sự dùng từ ẩu dùng từ ẩu 8_5408; sự dùng từ một âm tiết dùng từ một âm tiết 8_5409; sự dùng từ sai sự dùng thuật ngữ sai 8_5410; sự dùng trước sự hưởng trước 8_5411; sự dinh dưỡng tốt dinh dưỡng tốt 8_5412; sự dinh dưỡng dinh dưỡng 8_5413; sự dẻo hóa trước dẻo hóa trước 8_5414; sự dẻo hóa dẻo hóa 8_5415; sự diễn ra diễn ra 8_5416; sự diễn tập quân sự 8_5417; sự diễn tập diễn tập 8_5418; sự diễn tiến diễn tiến 8_5419; sự diệt muỗi anophen diệt muỗi anophen 8_5420; sự diệt trừ diệt trừ 8_5421; sự diệt trypanosoma diệt trypanosoma 8_5422; sự dễ bị ảnh hưởng dễ bị ảnh hưởng 8_5423; sự dễ bị kích thích dễ bị kích thích 8_5424; sự dễ bị tổn thất dễ bị tổn thất 8_5425; sự dễ bị thiệt thòi dễ bị thiệt thòi 8_5426; sự dễ chịu sự thú vị 8_5427; sự dễ dàng dễ dàng 8_5428; sự do dự do dự 8_5429; sự do dự sự phân vân sự lưỡng lự do dự phân vân lưỡng lự 8_5430; sự do dự sự thiếu quả quyết do dự thiếu quả quyết 8_5431; sự dễ hiểu 8_5432; sự dễ nổi nóng dễ nổi nóng 8_5433; sự dễ thương tổn sự dễ bị hại dễ thương tổn dễ bị hại 8_5434; sự dễ tuột 8_5435; sự doa lỗ kín doa lỗ kín 8_5436; sự doa doa 8_5437; sự dúm tôn dúm tôn 8_5438; sự dừng đều đặn của máy móc dừng đều đặn của máy móc 8_5439; sự dừng địa chỉ 8_5440; sự dũng cảm dũng cảm 8_5441; sự dũng cảm sự gan dạ dũng cảm gan dạ 8_5442; sự dừng có điều kiện dừng có điều kiện 8_5443; sự dừng cháy dừng cháy 8_5444; sự dừng chương trình 8_5445; sự dừng chạy 8_5446; sự dừng do kỹ thuật dừng do kỹ thuật 8_5447; sự dừng lại dọc đường để ăn uống nghỉ ngơi dừng lại dọc đường để ăn uống nghỉ ngơi 8_5448; sự dừng lại dừng lại 8_5449; sự dừng máy 8_5450; sự dừng mã hóa 8_5451; sự dừng tăng tốc dừng tăng tốc 8_5452; sự dừng theo lịch trình dừng theo lịch trình 8_5453; sự dừng tùy chọn dừng tùy chọn 8_5454; sự dừng tự động 8_5455; sự dừng sự ngừng sự đình sự chấm dứt 8_5456; sự dềnh dềnh 8_5457; sự dứt khoát không gì lay chuyển được dứt khoát không gì lay chuyển được 8_5458; sự dệt lẫn với nhau dệt lẫn với nhau 8_5459; sự ép động học ép động học 8_5460; sự ép buộc sự tống ấn sự bắt phải chịu sự bắt phải theo ép buộc tống ấn bắt phải chịu bắt phải theo 8_5461; sự ép chất dẻo 8_5462; sự ép là máy 8_5463; sự ép lại ép lại 8_5464; sự ép ly tâm ép ly tâm 8_5465; sự ép nhiệt ép nhiệt 8_5466; sự ép nhẹ liên tiếp ép nhẹ liên tiếp 8_5467; sự ép nước quả ép nước quả 8_5468; sự ép ráp ép ráp 8_5469; sự ép sơ bộ ép sơ bộ 8_5470; sự ép thẳng 8_5471; sự ép thủy lực ép thủy lực 8_5472; sự ép thủy tinh 8_5473; sự ép thủy tĩnh ép thủy tĩnh 8_5474; sự ép thoát ép thoát 8_5475; sự ép thúc ép thúc 8_5476; sự ép trong nồi hấp ép trong nồi hấp 8_5477; sự ép 8_5478; sự dò bằng âm thanh 8_5479; sự dò bằng tĩnh điện dò bằng tĩnh điện 8_5480; sự dò chiều sâu 8_5481; sự dò chừng dò chừng 8_5482; sự dò dấu bằng tay dò dấu bằng tay 8_5483; sự dò ra dò ra 8_5484; sự dò rađa dò rađa 8_5485; sự dò trước dò trước 8_5486; sự dò tín hiệu dò tín hiệu 8_5487; sự dị biến anion dị biến anion 8_5488; sự dị biến nhân dị biến nhân 8_5489; sự dị biệt 8_5490; sự dị dưỡng dị dưỡng 8_5491; sự dị ghép sự ghép dị genotyp 8_5492; sự dị giao dị giao 8_5493; sự dị hóa dị hóa 8_5494; sự dị hướng dị hướng 8_5495; sự dị hoá 8_5496; sự dị hòa dị hòa 8_5497; sự dị kết tụ dị kết tụ 8_5498; sự dị liên hợp dị liên hợp 8_5499; sự dị ngưng tụ dị ngưng tụ 8_5500; sự dị ứng đối với đồ ăn thức uống sự dị ứng đối với thức ăn dị ứng đối với đồ ăn thức uống dị ứng đối với thức ăn 8_5501; sự dị thường lệch tâm 8_5502; sự dị trùng hợp dị trùng hợp 8_5503; sự dị trị dị trị 8_5504; sự dịch địa chỉ dịch địa chỉ 8_5505; sự dịch bằng máy tính dịch bằng máy tính 8_5506; sự dịch cơ dịch cơ 8_5507; sự dịch có máy tính hỗ trợ 8_5508; sự dịch chương trình dịch chương trình 8_5509; sự dịch chỉnh tiếp tuyến dịch chỉnh tiếp tuyến 8_5510; sự dịch chuyển đứng 8_5511; sự dịch chuyển bên dịch chuyển bên 8_5512; sự dịch chuyển chiều trục 8_5513; sự dịch chuyển dốc đứng 8_5514; sự dịch chuyển do hấp dẫn dịch chuyển do hấp dẫn 8_5515; sự dịch chuyển hóa học dịch chuyển hóa học 8_5516; sự dịch chuyển hướng tâm dịch chuyển hướng tâm 8_5517; sự dịch chuyển logic 8_5518; sự dịch chuyển ngang dịch chuyển ngang 8_5519; sự dịch chuyển số học 8_5520; sự dịch chuyển tuần hoàn 8_5521; sự dịch chuyển vỉa dịch chuyển vỉa 8_5522; sự dịch chuyển vòng 8_5523; sự dịch chuyển 8_5524; sự dịch dọc dịch dọc 8_5525; sự dịch giọng dịch giọng 8_5526; sự dịch lùi dịch lùi 8_5527; sự dịch mật mã dịch mật mã 8_5528; sự dịch ngược dịch ngược 8_5529; sự dịch sai 8_5530; sự dịch từng chữ dịch từng chữ 8_5531; sự dịch sự phiên dịch dịch phiên dịch 8_5532; sự dịu đi sự yếu đi sự nhụt đi sự giảm bớt sự đỡ sự ngớt 8_5533; sự dịu dàng sự ôn tồn 8_5534; sự dự đoán dự đoán 8_5535; sự dự báo kinh tế dự báo kinh tế 8_5536; sự dự báo sóng dự báo sóng 8_5537; sự dự báo thủy văn dự báo thủy văn 8_5538; sự dự báo việc dự báo dự báo 8_5539; sự du hành trong nước du hành trong nước 8_5540; sự du khảo văn hóa du khảo văn hóa 8_5541; sự dự phòng 8_5542; sự dự trữ kho 8_5543; sự dự trữ nước 8_5544; sự dự trữ vật liệu dự trữ vật liệu 8_5545; sự dự trữ dự trữ 8_5546; sự dự trắc dự trắc 8_5547; sự dự sự có mặt 8_5548; sự dựa mẫu dựa mẫu 8_5549; sự duỗi quá mức duỗi quá mức 8_5550; sự dung bitum trét kín dung bitum trét kín 8_5551; sự dựng cột cách quãng dựng cột cách quãng 8_5552; sự dựng hàng rào dựng hàng rào 8_5553; sự dung hóa hàng mỹ nghệ dung hóa hàng mỹ nghệ 8_5554; sự dung hợp dung hợp 8_5555; sự dung kết dung kết 8_5556; sự dựng lên dựng lên 8_5557; sự dung môi phân dung môi phân 8_5558; sự dung nạp axit dung nạp axit 8_5559; sự dựng phim dựng phim 8_5560; sự dựng 8_5561; sự duy linh 8_5562; sự duy trì quảng cáo duy trì quảng cáo 8_5563; sự duy trì tần số quét dòng duy trì tần số quét dòng 8_5564; sự duy trì tần số quét mành duy trì tần số quét mành 8_5565; sự duy trì duy trì 8_5566; sự duyệt binh duyệt binh 8_5567; sự dính bất thường dính bất thường 8_5568; sự dính kết cơ học dính kết cơ học 8_5569; sự dính kết hóa học 8_5570; sự dính kết dính kết 8_5571; sự dính líu dính líu 8_5572; sự dính màng dính màng 8_5573; sự dính phím 8_5574; sự ở bên cạnh ở bên cạnh 8_5575; sự ở gần ở gần 8_5576; sự e ngại e ngại 8_5577; sự ở phân hưởng thời gian ở phân hưởng thời gian 8_5578; sự ở trên 8_5579; sự ở với nhau mà không cưới xin chính thức ở với nhau mà không cưới xin chính thức 8_5580; sự ấm áp ấm áp 8_5581; sự ốm đau sự ốm đau bệnh tật 8_5582; sự ẩm bào ẩm bào 8_5583; sự ấm cúng sự thoải mái 8_5584; sự ẩm do nước sự ẩm nước ẩm do nước ẩm nước 8_5585; sự ấm lên ấm lên 8_5586; sự ốm mòn sự tiều tuỵ 8_5587; sự ẩm thấp 8_5588; sự ốm yếu tàn tật ốm yếu tàn tật 8_5589; sự ốm yếu ốm yếu 8_5590; sự ẩm ẩm 8_5591; sự ốm sự bệnh sự đau ốm sự đau yếu 8_5592; sự ẩn cư sự ở ẩn 8_5593; sự ấn cho thai ra 8_5594; sự ẩn dật ẩn dật 8_5595; sự ấn loát điện tử ấn loát điện tử 8_5596; sự enol hóa enol hóa 8_5597; sự ốp đá chẻ ốp đá chẻ 8_5598; sự ốp đá hoa ốp đá hoa 8_5599; sự ốp chéo ốp chéo 8_5600; sự ấp ủ 8_5601; sự ốp tường 8_5602; sự ốp thép ốp thép 8_5603; sự ấp trứng nhân tạo 8_5604; sự ấp trứng ấp trứng 8_5605; sự ấp ấp 8_5606; sự epime hóa epime hóa 8_5607; sự este hóa lại este hóa lại 8_5608; sự este hóa este hóa 8_5609; sự etyl hóa etyl hóa 8_5610; sự ấu đả ấu đả 8_5611; sự ấu sinh ấu sinh 8_5612; sự feralitic hóa feralitic hóa 8_5613; sự flo hóa ở vòng flo hóa ở vòng 8_5614; sự fotfat hóa fotfat hóa 8_5615; sự gán địa chỉ gán địa chỉ 8_5616; sự gán bộ đệm tĩnh gán bộ đệm tĩnh 8_5617; sự gán cố định gán cố định 8_5618; sự gán những tác giả không phải cho tác phẩm gán những tác giả không phải cho tác phẩm 8_5619; sự gán trọng số gán trọng số 8_5620; sự gánh thêm về tài chính gánh thêm về tài chính 8_5621; sự gánh vác 8_5622; sự gìn giữ sự giữ gìn 8_5623; sự gây áp lực đối với quan toà gây áp lực đối với quan toà 8_5624; sự gây đột biến gây đột biến 8_5625; sự gây ảo giác gây ảo giác 8_5626; sự gây bạo động sự khích động phong trào chống đối 8_5627; sự gây bất hòa gây bất hòa 8_5628; sự gây bế tắc sự gây cản trở sự gây trở ngại gây bế tắc gây cản trở gây trở ngại 8_5629; sự gây bệnh ký sinh gây bệnh ký sinh 8_5630; sự gây bệnh thối hoại 8_5631; sự gây cảm giác 8_5632; sự gây chán ăn gây chán ăn 8_5633; sự gây ấn tượng sâu sắc 8_5634; sự gây mê điện gây mê điện 8_5635; sự gây mê ête gây mê ête 8_5636; sự gây mê gây mê 8_5637; sự gây mầm gây mầm 8_5638; sự gây náo loạn đường phố ban đêm gây náo loạn đường phố ban đêm 8_5639; sự gây nam hóa gây nam hóa 8_5640; sự gây ngủ gây ngủ 8_5641; sự gây nhiễu điều biến tần số gây nhiễu điều biến tần số 8_5642; sự gây nhiễu bằng hồng ngoại gây nhiễu bằng hồng ngoại 8_5643; sự gây nhiễu rađa gây nhiễu rađa 8_5644; sự gây phiền não gây phiền não 8_5645; sự gây rối tình trạng bất an 8_5646; sự gây tăng cảm ứng sự tăng cảm ứng gây tăng cảm ứng tăng cảm ứng 8_5647; sự gây tê bằng côcain gây tê bằng côcain 8_5648; sự gây tê ngoài màng cứng gây tê ngoài màng cứng 8_5649; sự gây tổn hại sự gây thiệt hại 8_5650; sự gà gật gà gật 8_5651; sự gàn dở gàn dở 8_5652; sự gãi 8_5653; sự gãy dẻo 8_5654; sự gãy trượt gãy trượt 8_5655; sự gãy vỡ 8_5656; sự gạ gẫm gạ gẫm 8_5657; sự gạch đi sự xoá đi 8_5658; sự gạch dưới gạch dưới 8_5659; sự gạn sạch sự rửa sạch gạn sạch rửa sạch 8_5660; sự gạn sự chắt 8_5661; sự gạt đi sự bác đi gạt đi bác đi 8_5662; sự gạt bỏ kỷ niệm phiền muộn sự loại trừ cảm xúc mạnh và chôn vùi kỷ niệm 8_5663; sự gạt ra lề xã hội gạt ra lề xã hội 8_5664; sự gắn bó với bộ lạc gắn bó với bộ lạc 8_5665; sự gắn bó xã hội gắn bó xã hội 8_5666; sự gắn bó 8_5667; sự gắn bộ phận vô cơ gắn bộ phận vô cơ 8_5668; sự gắn dính gắn dính 8_5669; sự gắn kết không rời gắn kết không rời 8_5670; sự gắn kết 8_5671; sự gắn liền gắn liền 8_5672; sự gắn thẻ gắn thẻ 8_5673; sự gắn thiết bị điện gắn thiết bị điện 8_5674; sự gắn thuốc dưới da gắn thuốc dưới da 8_5675; sự gắn xi măng gắn xi măng 8_5676; sự gắng sức quá mức sự quá lao lực 8_5677; sự gõ bóng gõ bóng 8_5678; sự gồ ghề sự xù xì gồ ghề xù xì 8_5679; sự gõ nhẹ sống gươm lên vai sự gõ nhẹ sống gươm lên vai khi phong tước 8_5680; sự gõ nhẹ gõ nhẹ 8_5681; sự gõ việc gõ việc gõ để chẩn đoán bệnh 8_5682; sự gặm mòn gặm mòn 8_5683; sự gặm nhấm gặm nhấm 8_5684; sự gặt hái gặt hái 8_5685; sự gọi điện thoại công gọi điện thoại công 8_5686; sự gọi đến sự triệu đến 8_5687; sự gọi địa chỉ gọi địa chỉ 8_5688; sự gọi bằng tín hiệu âm thanh gọi bằng tín hiệu âm thanh 8_5689; sự gọi bị loại bỏ gọi bị loại bỏ 8_5690; sự gọi chuông 8_5691; sự gọi dây nói liên tỉnh sự gọi dây nói đường dài gọi dây nói liên tỉnh gọi dây nói đường dài 8_5692; sự gọi không đăng ký gọi không đăng ký 8_5693; sự gọi macro gọi macro 8_5694; sự gọi nội hạt gọi nội hạt 8_5695; sự gói ngang 8_5696; sự gọi quốc tế 8_5697; sự gọi ra toà trên gọi ra toà trên 8_5698; sự gọi tên sự điểm danh gọi tên điểm danh 8_5699; sự gọi tên sự mệnh danh gọi tên mệnh danh 8_5700; sự gọi thầu công khai gọi thầu công khai 8_5701; sự gọi thầu hạn chế 8_5702; sự gọi tính cước gọi tính cước 8_5703; sự gọi tính theo giờ gọi tính theo giờ 8_5704; sự gọi gọi 8_5705; sự gói sự bọc 8_5706; sự galatin hóa galatin hóa 8_5707; sự gan dạ tính can trường gan dạ 8_5708; sự gọn gàng 8_5709; sự gan hoá 8_5710; sự gọt bớt bề mặt gọt bớt bề mặt 8_5711; sự gọt dần dần gọt dần dần 8_5712; sự gầm gừ 8_5713; sự gần đúng 8_5714; sự gần bão hoà 8_5715; sự gần gũi sự thân mật sự thân thiết 8_5716; sự gần kề gần kề 8_5717; sự gần như sự gần giống như 8_5718; sự gần gần 8_5719; sự gầy gò sự khẳng khiu gầy gò khẳng khiu 8_5720; sự gở gở 8_5721; sự gởi chuyển tiền gởi chuyển tiền 8_5722; sự gelatin hóa gelatin hóa 8_5723; sự gập đôi gập đôi 8_5724; sự gấp đôi sự nhân bản sự nhân đôi gấp đôi nhân bản nhân đôi 8_5725; sự gấp khúc gấp khúc 8_5726; sự gấp lại gấp lại 8_5727; sự gấp mép gấp mép 8_5728; sự gấp nếp kiểu leporello gấp nếp kiểu leporello 8_5729; sự gấp nếp gấp nếp 8_5730; sự gập quá mức gập quá mức 8_5731; sự gộp sự xếp 8_5732; sự gật đầu 8_5733; sự gẫy ngang gẫy ngang 8_5734; sự gẫy 8_5735; sự ghê tởm sự kinh tởm sự ghét ghê tởm kinh tởm ghét 8_5736; sự ghé thăm chốc lát ghé thăm chốc lát 8_5737; sự ghép âm cực ghép âm cực 8_5738; sự ghép âm thanh ghép âm thanh 8_5739; sự ghép đôi sự kết đôi sự kết cặp ghép đôi kết đôi kết cặp 8_5740; sự ghép điện từ 8_5741; sự ghép định hướng ghép định hướng 8_5742; sự ghép ảnh ghép ảnh 8_5743; sự ghép bằng ống dẫn sóng ghép bằng ống dẫn sóng 8_5744; sự ghép cành ghép cành 8_5745; sự ghép cùng loại ghép cùng loại 8_5746; sự ghép da sự vá da 8_5747; sự ghép ganvanic ghép ganvanic 8_5748; sự ghép hỗ cảm 8_5749; sự ghép khít 8_5750; sự ghép kín ghép kín 8_5751; sự ghép mô không đồng nhất ghép mô không đồng nhất 8_5752; sự ghép mô ghép mô 8_5753; sự ghép mối ghép mối 8_5754; sự ghép mộng đuôi én ghép mộng đuôi én 8_5755; sự ghép mộng ghép mộng 8_5756; sự ghép nối bánh xe ghép nối bánh xe 8_5757; sự ghép nối quang ghép nối quang 8_5758; sự ghép nối tập trung ghép nối tập trung 8_5759; sự ghép ngược; ghép ngược; 8_5760; sự ghép ngược ghép ngược 8_5761; sự ghép phân đoạn ghép phân đoạn 8_5762; sự ghép phẳng 8_5763; sự ghép phù hợp ghép phù hợp 8_5764; sự ghép quang ghép quang 8_5765; sự ghép răng lại ghép răng lại 8_5766; sự ghép sóng 8_5767; sự ghép tương hỗ 8_5768; sự ghép tạp 8_5769; sự ghép tấm ghép tấm 8_5770; sự ghép tham số ghép tham số 8_5771; sự ghép thủy lực ghép thủy lực 8_5772; sự ghép thuận nghịch ghép thuận nghịch 8_5773; sự ghép từ tính ghép từ tính 8_5774; sự ghép tĩnh điện ghép tĩnh điện 8_5775; sự ghép ván bào ghép ván bào 8_5776; sự ghép vào ghép vào 8_5777; sự ghép vòng quanh ghép vòng quanh 8_5778; sự ghép xương ghép xương 8_5779; sự ghép ghép 8_5780; sự ghét cân đối 8_5781; sự ghét cay ghét đắng ghét cay ghét đắng 8_5782; sự ghét người da đen ghét người da đen 8_5783; sự ghét sự chê bai sự dè bỉu 8_5784; sự ghen tức 8_5785; sự ghi âm lại ghi âm lại 8_5786; sự ghi âm lập thể ghi âm lập thể 8_5787; sự ghi âm nổi 8_5788; sự ghi âm trên băng từ ghi âm trên băng từ 8_5789; sự ghi âm ghi âm 8_5790; sự ghi đồ biểu ghi đồ biểu 8_5791; sự ghi đè ghi đè 8_5792; sự ghi điện tử 8_5793; sự ghi điện trở da ghi điện trở da 8_5794; sự ghi địa chấn ghi địa chấn 8_5795; sự ghi địa chỉ ghi địa chỉ 8_5796; sự ghi ảnh ghi ảnh 8_5797; sự ghi bằng ảnh ghi bằng ảnh 8_5798; sự ghi bằng chụp ảnh ghi bằng chụp ảnh 8_5799; sự ghi bằng phương pháp quang học ghi bằng phương pháp quang học 8_5800; sự ghi bổ sung ghi bổ sung 8_5801; sự ghi bên ghi bên 8_5802; sự ghi bốn âm ghi bốn âm 8_5803; sự ghi biến đổi vi lượng thể tích máu ghi biến đổi vi lượng thể tích máu 8_5804; sự ghi cơ điện ghi cơ điện 8_5805; sự ghi chưa điều chỉnh ghi chưa điều chỉnh 8_5806; sự ghi chép số liệu quan trắc ghi chép số liệu quan trắc 8_5807; sự ghi chép ghi chép 8_5808; sự ghi giá hạ thêm ghi giá hạ thêm 8_5809; sự ghi giá thêm lên ghi giá thêm lên 8_5810; sự ghi giảm giá ghi giảm giá 8_5811; sự ghi hình thể cơ quan ghi hình thể cơ quan 8_5812; sự ghi hay tái hiện âm bằng bốn kênh ghi hay tái hiện âm bằng bốn kênh 8_5813; sự ghi lệch ghi lệch 8_5814; sự ghi lực co tử cung ghi lực co tử cung 8_5815; sự ghi mặt cắt ghi mặt cắt 8_5816; sự ghi nhãn bánh xe ghi nhãn bánh xe 8_5817; sự ghi nhãn ghi nhãn 8_5818; sự ghi nhận kỹ thuật 8_5819; sự ghi nhận phủ định 8_5820; sự ghi nhật ký logic ghi nhật ký logic 8_5821; sự ghi nhớ mãi ghi nhớ mãi 8_5822; sự ghi nợ ghi nợ 8_5823; sự ghi phân đoạn ghi phân đoạn 8_5824; sự ghi quang điện ghi quang điện 8_5825; sự ghi sổ ngược lại ghi sổ ngược lại 8_5826; sự ghi tâm đồ ghi tâm đồ 8_5827; sự ghi tổng hợp ghi tổng hợp 8_5828; sự ghi thông báo vô tuyến điện ghi thông báo vô tuyến điện 8_5829; sự ghi thành từng khoản ghi thành từng khoản 8_5830; sự ghi theo chiều ngang 8_5831; sự ghi trước ngày ghi trước ngày 8_5832; sự ghi tĩnh điện ghi tĩnh điện 8_5833; sự ghi vào bộ nhớ 8_5834; sự ghi vào sổ đăng ký ghi vào sổ đăng ký 8_5835; sự ghi video ghi video 8_5836; sự ghi xoắn ốc ghi xoắn ốc 8_5837; sự ghim đồng bộ ghim đồng bộ 8_5838; sự ghim dòng ghim dòng 8_5839; sự gỡ đường kiếm gỡ đường kiếm 8_5840; sự gỡ dối gỡ dối 8_5841; sự gỡ hòa gỡ hòa 8_5842; sự gỡ mìn gỡ mìn 8_5843; sự gỡ rối ký hiệu gỡ rối ký hiệu 8_5844; sự gỡ vật đúc gỡ vật đúc 8_5845; sự gỡ gỡ 8_5846; sự giác ngộ giai cấp giác ngộ giai cấp 8_5847; sự giác giác 8_5848; sự giám định kỹ thuật giám định kỹ thuật 8_5849; sự giám định giám định 8_5850; sự giám sát bằng rađa 8_5851; sự giám sát dân chủ giám sát dân chủ 8_5852; sự giám sát giao thông giám sát giao thông 8_5853; sự giám sát kế toán giám sát kế toán 8_5854; sự giám sát lưu lượng giám sát lưu lượng 8_5855; sự giám sát ngược giám sát ngược 8_5856; sự giám sát nhiều kênh giám sát nhiều kênh 8_5857; sự giám sát thương mại giám sát thương mại 8_5858; sự giám sát thi công 8_5859; sự giám sát vận tốc giám sát vận tốc 8_5860; sự giám thị giám thị 8_5861; sự gián đoạn địa tầng gián đoạn địa tầng 8_5862; sự gián đoạn gián đoạn 8_5863; sự gián phân nhiều lần gián phân nhiều lần 8_5864; sự giáng chức sự hạ tầng công tác giáng chức hạ tầng công tác 8_5865; sự giáng sinh 8_5866; sự giáo dục lại giáo dục lại 8_5867; sự giáo dục theo giáo lý 8_5868; sự giáo dục giáo dục 8_5869; sự giằn vặt sự day dứt 8_5870; sự giằng 8_5871; sự giữ độc quyền giữ độc quyền 8_5872; sự giữ bằng từ tính giữ bằng từ tính 8_5873; sự giữ bí mật sự giấu giếm 8_5874; sự giữ cổ phiếu lẫn nhau giữ cổ phiếu lẫn nhau 8_5875; sự giữ cố định giữ cố định 8_5876; sự giữ cho khỏi phân huỷ giữ cho khỏi phân huỷ 8_5877; sự giữ ở trạng thái lạnh giữ ở trạng thái lạnh 8_5878; sự giữ gìn vệ sinh thái quá giữ gìn vệ sinh thái quá 8_5879; sự giữ kín giữ kín 8_5880; sự giữ lại khi lớn những đặc tính trẻ con giữ lại khi lớn những đặc tính trẻ con 8_5881; sự giữ lại giữ lại 8_5882; sự giữ một thánh chức giữ một thánh chức 8_5883; sự giữ mỡ giữ mỡ 8_5884; sự giữ néo bằng móc giữ néo bằng móc 8_5885; sự giữ nguyên góc giữ nguyên góc 8_5886; sự giữ nhiệt độ giữ nhiệt độ 8_5887; sự giữ nhiệt giữ nhiệt 8_5888; sự giữ nước giữ nước 8_5889; sự giữ sổ sách giữ sổ sách 8_5890; sự giữ thể diện giữ thể diện 8_5891; sự giữ vững giữ vững 8_5892; sự giữ giữ 8_5893; sự già yếu già yếu 8_5894; sự giàu có 8_5895; sự giàu tình cảm 8_5896; sự giàu tưởng tượng giàu tưởng tượng 8_5897; sự giả định giả định 8_5898; sự giả cổ sự bắt chước cổ 8_5899; sự giả danh sự mạo làm người khác 8_5900; sự giả dối 8_5901; sự giả hóa lỏng giả hóa lỏng 8_5902; sự giả sử giả sử 8_5903; sự giả xúc tác giả xúc tác 8_5904; sự giải độc giải độc 8_5905; sự giải điều tín hiệu giải điều tín hiệu 8_5906; sự giải hấp đoạn nhiệt giải hấp đoạn nhiệt 8_5907; sự giải hoạt tự động giải hoạt tự động 8_5908; sự giải ước giải ước 8_5909; sự giải keo giải keo 8_5910; sự giải khát giải khát 8_5911; sự giải lạm phát giải lạm phát 8_5912; sự giải mã các mật mã giải mã các mật mã 8_5913; sự giải mã tuần tự giải mã tuần tự 8_5914; sự giải mê sự làm hết ảo tưởng sự làm tan ảo mộng giải mê làm hết ảo tưởng làm tan ảo mộng 8_5915; sự giải mờ giải mờ 8_5916; sự giải nén giải nén 8_5917; sự giải ngân giải ngân 8_5918; sự giải ngũ giải ngũ 8_5919; sự giải phóng khỏi ách nô lệ giải phóng khỏi ách nô lệ 8_5920; sự giải phóng lực thần kinh giải phóng lực thần kinh 8_5921; sự giải phóng protein giải phóng protein 8_5922; sự giải phóng giải phóng 8_5923; sự giải phẩu động vật giải phẩu động vật 8_5924; sự giải phẩu thẩm mỹ đối với mô chung quanh mắt để giảm bớt hoặc loại bỏ vết nhăn giải phẩu thẩm mỹ đối với mô chung quanh mắt để giảm bớt hoặc loại bỏ vết nhăn 8_5925; sự giải phẫu giải phẫu 8_5926; sự giải quyết ổn thỏa giải quyết ổn thỏa 8_5927; sự giải quyết hữu hảo giải quyết hữu hảo 8_5928; sự giải quyết tư pháp giải quyết tư pháp 8_5929; sự giải quyết tạm giải quyết tạm 8_5930; sự giải quyết giải quyết 8_5931; sự giải tán giải tán 8_5932; sự giải tỏa giải tỏa 8_5933; sự giải tội giải tội 8_5934; sự giải thể các ten giải thể các ten 8_5935; sự giải thoát hết nợ giải thoát hết nợ 8_5936; sự giải thoát khỏi trần tục 8_5937; sự giải thoát khí giải thoát khí 8_5938; sự giải thích duy lý giải thích duy lý 8_5939; sự giải thích theo nghĩa đen giải thích theo nghĩa đen 8_5940; sự giải thích sự làm sáng tỏ 8_5941; sự giải trừ vũ khí hạt nhân giải trừ vũ khí hạt nhân 8_5942; sự giải trừ giải trừ 8_5943; sự giải trí giải trí 8_5944; sự giảm áp mạch giảm áp mạch 8_5945; sự giảm áp suất 8_5946; sự giảm âm giảm âm 8_5947; sự giảm động giảm động 8_5948; sự giảm đi sự giảm sút 8_5949; sự giảm bài tiết giảm bài tiết 8_5950; sự giảm bão hòa oxy huyết giảm bão hòa oxy huyết 8_5951; sự giảm bạch cầu sự giảm số lượng bạch cầu 8_5952; sự giảm bạch huyết giảm bạch huyết 8_5953; sự giảm bớt dân số giảm bớt dân số 8_5954; sự giảm bớt giảm bớt 8_5955; sự giảm bớt sự thu nhỏ giảm bớt thu nhỏ 8_5956; sự giảm cảm giác giảm cảm giác 8_5957; sự giảm cảm ửng của cơ thể giảm cảm ửng của cơ thể 8_5958; sự giảm cảm thụ giảm cảm thụ 8_5959; sự giảm catalaza huyết giảm catalaza huyết 8_5960; sự giảm catalaza mô giảm catalaza mô 8_5961; sự giảm cốt hóa giảm cốt hóa 8_5962; sự giảm chấn số giảm chấn số 8_5963; sự giảm chấn giảm chấn 8_5964; sự giảm cholesterol huyết giảm cholesterol huyết 8_5965; sự giảm dư dưới 8_5966; sự giảm dần nhiệt độ giảm dần nhiệt độ 8_5967; sự giảm dị ứng giảm dị ứng 8_5968; sự giảm dự trữ kiềm giảm dự trữ kiềm 8_5969; sự giảm fibrin huyết giảm fibrin huyết 8_5970; sự giảm ga giảm ga 8_5971; sự giảm giao thông giảm giao thông 8_5972; sự giảm glucoza huyết giảm glucoza huyết 8_5973; sự giảm hình phạt sự giảm khinh giảm hình phạt giảm khinh 8_5974; sự giảm hoạt động của tuyến giáp giảm hoạt động của tuyến giáp 8_5975; sự giảm insulin trong cơ thể giảm insulin trong cơ thể 8_5976; sự giảm khát giảm khát 8_5977; sự giảm kích thích giảm kích thích 8_5978; sự giảm lượng máu giảm lượng máu 8_5979; sự giảm lượng giảm lượng 8_5980; sự giảm lipit cơ thề giảm lipit cơ thề 8_5981; sự giảm miễn dịch giảm miễn dịch 8_5982; sự giảm mực thủy áp giảm mực thủy áp 8_5983; sự giảm muối cơ thể giảm muối cơ thể 8_5984; sự giảm năng tuyến cận giáp giảm năng tuyến cận giáp 8_5985; sự giảm nhẹ giảm nhẹ 8_5986; sự giảm ức chế giảm ức chế 8_5987; sự giảm oxi huyết giảm oxi huyết 8_5988; sự giảm phát 8_5989; sự giảm phân giảm phân 8_5990; sự giảm phẩm chất cơ học giảm phẩm chất cơ học 8_5991; sự giảm phẩm chất than giảm phẩm chất than 8_5992; sự giảm phẩm chất 8_5993; sự giảm quá mức giảm quá mức 8_5994; sự giảm quân bị sự giải trừ quân bị giảm quân bị giải trừ quân bị 8_5995; sự giảm ràng buộc giảm ràng buộc 8_5996; sự giảm sản giảm sản 8_5997; sự giảm sắt cơ thể giảm sắt cơ thể 8_5998; sự giảm sau giảm sau 8_5999; sự giảm số nhân viên tự nhiên giảm số nhân viên tự nhiên 8_6000; sự giảm sưng tấy giảm sưng tấy 8_6001; sự giảm sức chịu đựng của kim loại giảm sức chịu đựng của kim loại 8_6002; sự giảm sút sự suy giảm giảm sút suy giảm 8_6003; sự giảm tương phản giảm tương phản 8_6004; sự giảm tải giảm tải 8_6005; sự giảm tốc độ sản xuất 8_6006; sự giảm tốc độ 8_6007; sự giảm tốc giảm tốc 8_6008; sự giảm tốc sự hãm 8_6009; sự giảm tội do mắc bệnh thần kinh 8_6010; sự giảm thế 8_6011; sự giảm thuế giảm thuế 8_6012; sự giảm tiền thuê nhà giảm tiền thuê nhà 8_6013; sự giảm tiết mồ hôi giảm tiết mồ hôi 8_6014; sự giảm tiết sữa giảm tiết sữa 8_6015; sự giảm tiểu cầu giảm tiểu cầu 8_6016; sự giảm vốn giảm vốn 8_6017; sự giảm xóc 8_6018; sự giảm xúc giác giảm xúc giác 8_6019; sự giảm sự hạ giảm hạ 8_6020; sự giảm sự rút sự trừ 8_6021; sự giản dị mộc mạc 8_6022; sự giản dị trang nhã giản dị trang nhã 8_6023; sự giản dị 8_6024; sự giản hóa sự làm cho tiện lợi sự thuận lợi hóa giản hóa làm cho tiện lợi thuận lợi hóa 8_6025; sự giã giã 8_6026; sự giãn bumin huyết giãn bumin huyết 8_6027; sự giãn dài đàn hồi sự giãn dài giãn dài đàn hồi giãn dài 8_6028; sự giãn dài cục bộ giãn dài cục bộ 8_6029; sự giãn dài dọc trục giãn dài dọc trục 8_6030; sự giãn dài 8_6031; sự giãn dải sóng giãn dải sóng 8_6032; sự giãn dọc trục 8_6033; sự giãn hớ giãn hớ 8_6034; sự giãn mao mạch giãn mao mạch 8_6035; sự giãn mỡ giãn mỡ 8_6036; sự giãn não tủy giãn não tủy 8_6037; sự giãn natri huyết giãn natri huyết 8_6038; sự giãn natri niệu giãn natri niệu 8_6039; sự giãn nở đàn hồi giãn nở đàn hồi 8_6040; sự giãn nở đoạn nhiệt sự dãn nở đoạn nhiệt giãn nở đoạn nhiệt dãn nở đoạn nhiệt 8_6041; sự giãn nở cục bộ giãn nở cục bộ 8_6042; sự giãn nở do nhiệt 8_6043; sự giãn nở khối giãn nở khối 8_6044; sự giãn nở nhiệt 8_6045; sự giãn nở quá mức giãn nở quá mức 8_6046; sự giãn nở thể tích giãn nở thể tích 8_6047; sự giãn nở tiếp sau giãn nở tiếp sau 8_6048; sự giãn nở 8_6049; sự giãn nhân to giãn nhân to 8_6050; sự giãn nước máu giãn nước máu 8_6051; sự giãn niệu giãn niệu 8_6052; sự giãn nitơ huyết giãn nitơ huyết 8_6053; sự giãn phân huyết giãn phân huyết 8_6054; sự giãn ruột giãn ruột 8_6055; sự giãn 8_6056; sự giạng ra giạng ra 8_6057; sự gia công ôtôcla gia công ôtôcla 8_6058; sự gia công điện hóa gia công điện hóa 8_6059; sự gia công bằng axit 8_6060; sự gia công bằng máy gia công bằng máy 8_6061; sự gia công cơ khí gia công cơ khí 8_6062; sự gia công dùng người máy gia công dùng người máy 8_6063; sự gia công hóa học gia công hóa học 8_6064; sự gia công kim loại gia công kim loại 8_6065; sự gia công mài gia công mài 8_6066; sự gia công mặt cong gia công mặt cong 8_6067; sự gia công mặt khuôn gia công mặt khuôn 8_6068; sự gia công mặt lồi gia công mặt lồi 8_6069; sự gia công mối nối gia công mối nối 8_6070; sự gia công siêu tinh gia công siêu tinh 8_6071; sự gia công vai gia công vai 8_6072; sự gia công vật liệu gia công vật liệu 8_6073; sự gia công gia công 8_6074; sự gia cảm gia cảm 8_6075; sự gia cố bờ gia cố bờ 8_6076; sự gia cố gối tựa gia cố gối tựa 8_6077; sự gia cố ngang gia cố ngang 8_6078; sự gia cố nhanh gia cố nhanh 8_6079; sự gia cố nền gia cố nền 8_6080; sự gia hạn 8_6081; sự gia nhập gia nhập 8_6082; sự gia nhiệt bằng điện 8_6083; sự gia nhiệt lại gia nhiệt lại 8_6084; sự gia tăng đáng ngại về con số các vụ quấy rối tình dục 8_6085; sự gia tăng 8_6086; sự gia tải ngẫu nhiên gia tải ngẫu nhiên 8_6087; sự gia tải thực tế 8_6088; sự gia tốc liên tục gia tốc liên tục 8_6089; sự gia tốc lưng ngực gia tốc lưng ngực 8_6090; sự gia thêm chất trợ dung gia thêm chất trợ dung 8_6091; sự giặt là sự giặt ủi giặt là giặt ủi 8_6092; sự giặt rửa giặt rửa 8_6093; sự giặt sự giặt giũ giặt giặt giũ 8_6094; sự giỏi toán giỏi toán 8_6095; sự giỏi về luật pháp giỏi về luật pháp 8_6096; sự giam cầm giam cầm 8_6097; sự giam giữ giam giữ 8_6098; sự gian khổ gian khổ 8_6099; sự gian lận gian lận 8_6100; sự gian sảo gian sảo 8_6101; sự gian xảo gian xảo 8_6102; sự gióng đôi 8_6103; sự gióng thẳng gióng thẳng 8_6104; sự giao được quy hoạch giao được quy hoạch 8_6105; sự giao có sai sót sự giao hàng có sai sót sự giao hàng không đúng quy định giao có sai sót giao hàng có sai sót giao hàng không đúng quy định 8_6106; sự giao cấu giao cấu 8_6107; sự giao chậm giao chậm 8_6108; sự giao dịch lồng nhau giao dịch lồng nhau 8_6109; sự giao dịch tài chính giao dịch tài chính 8_6110; sự giao hàng bán lại giao hàng bán lại 8_6111; sự giao hàng tượng trưng giao hàng tượng trưng 8_6112; sự giao hàng giao hàng 8_6113; sự giao hội tuyệt đối giao hội tuyệt đối 8_6114; sự giao hợp của một người đàn bà lần lượt với nhiều đàn ông giao hợp của một người đàn bà lần lượt với nhiều đàn ông 8_6115; sự giao hợp nửa vời giao hợp nửa vời 8_6116; sự giao hợp giao hợp 8_6117; sự giao hợp sự làm tình 8_6118; sự giao hoãn lại giao hoãn lại 8_6119; sự giao ước hôn nhân từ trước giao ước hôn nhân từ trước 8_6120; sự giao lại sự nộp sự dâng 8_6121; sự giao ngay 8_6122; sự giao phó giao phó 8_6123; sự giao phối bừa bãi giao phối bừa bãi 8_6124; sự giao phối cùng giống 8_6125; sự giao phối giả giao phối giả 8_6126; sự giao phối xa giao phối xa 8_6127; sự giao phối giao phối 8_6128; sự giao phấn khác hoa sự thụ tinh khác hoa 8_6129; sự giao quyền giao quyền 8_6130; sự giao thông địa phương 8_6131; sự giao thông chuyển tiếp 8_6132; sự giao thông quá cảnh 8_6133; sự giao thiệp giao thiệp 8_6134; sự giao thoa hài giao thoa hài 8_6135; sự giao thoa sóng 8_6136; sự giao thoa sự bắt chéo 8_6137; sự giao tượng trưng 8_6138; sự giao tiếp có chủ ý giao tiếp có chủ ý 8_6139; sự giao tiếp tiền chủ ý giao tiếp tiền chủ ý 8_6140; sự giao tiếp xã hội giao tiếp xã hội 8_6141; sự giao tiếp giao tiếp 8_6142; sự giao trả giao trả 8_6143; sự giầm đay gai giầm đay gai 8_6144; sự giầm giầm 8_6145; sự giội nước lên người để làm lễ rửa tội 8_6146; sự giội rửa giội rửa 8_6147; sự giẫm bẹp sự giẫm nát 8_6148; sự giậm chân 8_6149; sự giậm giật 8_6150; sự giận dữ giận dữ 8_6151; sự giận dữ sự phẫn nộ 8_6152; sự giận nhau giận nhau 8_6153; sự giận sự không bằng lòng 8_6154; sự giống khỉ giống khỉ 8_6155; sự giống như thật giống như thật 8_6156; sự giống nhau về tính chất giống nhau về tính chất 8_6157; sự giống tính nhau giống tính nhau 8_6158; sự gieo bằng máy bay gieo bằng máy bay 8_6159; sự gieo hạt giống gieo hạt giống 8_6160; sự gieo hạt 8_6161; sự gieo hoang mang 8_6162; sự gieo luống gieo luống 8_6163; sự gieo rắc sự lan truyền gieo rắc lan truyền 8_6164; sự gieo vào hốc gieo vào hốc 8_6165; sự giật cơ 8_6166; sự giật của máy giật của máy 8_6167; sự giật giật sự trục trặc giật giật trục trặc 8_6168; sự giật mình giật mình 8_6169; sự giật mạnh cương ngựa giật mạnh cương ngựa 8_6170; sự giật mạnh giật mạnh 8_6171; sự giấu giếm 8_6172; sự giấu tên sự nặc danh 8_6173; sự gợi lại gợi lại 8_6174; sự gợi tình gợi tình 8_6175; sự gợi tình sự khiêu dâm 8_6176; sự gợi ý gợi ý 8_6177; sự giới hạn chùm tia giới hạn chùm tia 8_6178; sự giới thiệu một máy bay mới giới thiệu một máy bay mới 8_6179; sự giới thiệu giới thiệu 8_6180; sự gièm pha sự chê bai sự chỉ trích gièm pha chê bai chỉ trích 8_6181; sự gièm pha sự nói xấu gièm pha nói xấu 8_6182; sự gợn sóng gợn sóng 8_6183; sự giũa chậm giũa chậm 8_6184; sự giũa giũa 8_6185; sự giúp đỡ đạo hàng giúp đỡ đạo hàng 8_6186; sự giúp đỡ của nước ngoài 8_6187; sự giúp đỡ tài chánh giúp đỡ tài chánh 8_6188; sự giúp đỡ tài chính giúp đỡ tài chính 8_6189; sự giúp đỡ vô tư 8_6190; sự giúp đỡ vật chất để tiến hành một công việc khó khăn giúp đỡ vật chất để tiến hành một công việc khó khăn 8_6191; sự giúp đỡ giúp đỡ 8_6192; sự giúp nhau đốn gỗ giúp nhau đốn gỗ 8_6193; sự giúp tiền 8_6194; sự giúp giúp 8_6195; sự giết bạo chúa giết bạo chúa 8_6196; sự giết chồng giết chồng 8_6197; sự giết mổ giết mổ 8_6198; sự giết một con vật để tế thần giết một con vật để tế thần 8_6199; sự giết người giết người 8_6200; sự giết quái thai giết quái thai 8_6201; sự giết súc vật để cúng tế giết súc vật để cúng tế 8_6202; sự giết thai trong dạ con giết thai trong dạ con 8_6203; sự giết thai giết thai 8_6204; sự giết vợ giết vợ 8_6205; sự giết giết 8_6206; sự giòn do kiềm giòn do kiềm 8_6207; sự giòn 8_6208; sự glảm sốt glảm sốt 8_6209; sự glicol phân glicol phân 8_6210; sự go gỡ mẫu go gỡ mẫu 8_6211; sự gỉ gỉ 8_6212; sự gửi đi một chuyến tàu hàng gửi đi một chuyến tàu hàng 8_6213; sự gửi fax gửi fax 8_6214; sự gửi hàng bằng đường biển gửi hàng bằng đường biển 8_6215; sự gửi tiền trả trước qua bưu điện gửi tiền trả trước qua bưu điện 8_6216; sự gửi tiếp sự vận chuyển tiếp gửi tiếp vận chuyển tiếp 8_6217; sự gửi vào kho gửi vào kho 8_6218; sự gửi gửi 8_6219; sự gửi sự phát 8_6220; sự gom khí gom khí 8_6221; sự gom nước 8_6222; sự granit hóa granit hóa 8_6223; sự graphit hóa sự grafit hóa graphit hóa grafit hóa 8_6224; sự hư hại bên trong hư hại bên trong 8_6225; sự hư hỏng công trình hư hỏng công trình 8_6226; sự hư hỏng cấu trúc 8_6227; sự hư hỏng cục bộ hư hỏng cục bộ 8_6228; sự hư hỏng dần dần hư hỏng dần dần 8_6229; sự hư hỏng do môi trường hư hỏng do môi trường 8_6230; sự hư hỏng do sấy không tốt hư hỏng do sấy không tốt 8_6231; sự hư hỏng do tác dụng của enzim hư hỏng do tác dụng của enzim 8_6232; sự hư hỏng do thủy phân hư hỏng do thủy phân 8_6233; sự hư hỏng do vật lý hư hỏng do vật lý 8_6234; sự hư hỏng do vi khuẩn hư hỏng do vi khuẩn 8_6235; sự hư hỏng enzym hư hỏng enzym 8_6236; sự hư hỏng nghiêm trọng 8_6237; sự hư hỏng sinh hóa hư hỏng sinh hóa 8_6238; sự hư hỏng thường trực 8_6239; sự hư hỏng từng phần hư hỏng từng phần 8_6240; sự hư hỏng trầm trọng 8_6241; sự hư hỏng 8_6242; sự hăm dọa để tống tiền hăm dọa để tống tiền 8_6243; sự hăm doạ ầm ỹ 8_6244; sự hăm từ từ hăm từ từ 8_6245; sự hăng hái 8_6246; sự há hốc miệng ra mà nhìn há hốc miệng ra mà nhìn 8_6247; sự há rộng miệng há rộng miệng 8_6248; sự hách dịch hách dịch 8_6249; sự háo hức sự hăm hở 8_6250; sự háo thắng 8_6251; sự hát đổi giọng trầm sang giọng kim hát đổi giọng trầm sang giọng kim 8_6252; sự hát nhịu 8_6253; sự hô hấp hô hấp 8_6254; sự hôi hám hôi hám 8_6255; sự hôi hôi 8_6256; sự hôn hít hôn hít 8_6257; sự hôn mê hôn mê 8_6258; sự hôn nhân cận thân hôn nhân cận thân 8_6259; sự hằn học hằn học 8_6260; sự hằn học sự ghen tức 8_6261; sự hình học hóa hình học hóa 8_6262; sự hình thành đốt sự phân đốt 8_6263; sự hình thành đoạn mầm 8_6264; sự hình thành bào thai hình thành bào thai 8_6265; sự hình thành bào tử hình thành bào tử 8_6266; sự hình thành bọt 8_6267; sự hình thành bộ não hình thành bộ não 8_6268; sự hình thành chùm thưa hình thành chùm thưa 8_6269; sự hình thành clorit hình thành clorit 8_6270; sự hình thành dòng chảy rối hình thành dòng chảy rối 8_6271; sự hình thành hơi nước hình thành hơi nước 8_6272; sự hình thành hắc tố hình thành hắc tố 8_6273; sự hình thành khe 8_6274; sự hình thành lá 8_6275; sự hình thành loài hình thành loài 8_6276; sự hình thành màng ối hình thành màng ối 8_6277; sự hình thành mạch sự hình thành mạch máu 8_6278; sự hình thành mắt đơn hình thành mắt đơn 8_6279; sự hình thành nắp hình thành nắp 8_6280; sự hình thành nốt sần hình thành nốt sần 8_6281; sự hình thành nhân hình thành nhân 8_6282; sự hình thành phôi dạ hình thành phôi dạ 8_6283; sự hình thành phôi túi hình thành phôi túi 8_6284; sự hình thành rễ sự mọc rễ hình thành rễ mọc rễ 8_6285; sự hình thành sau hình thành sau 8_6286; sự hình thành sợi hình thành sợi 8_6287; sự hình thành song tinh quang học 8_6288; sự hình thành song tinh hình thành song tinh 8_6289; sự hình thành tinh thể hình thành tinh thể 8_6290; sự hình thành túi hình thành túi 8_6291; sự hình thành trước sự tạo thành trước 8_6292; sự hình thành vốn hình thành vốn 8_6293; sự hình thành vịnh hình thành vịnh 8_6294; sự hình thành hình thành 8_6295; sự hữu dụng 8_6296; sự hữu hiệu hữu hiệu 8_6297; sự hữu thanh hóa hữu thanh hóa 8_6298; sự hữu tỷ hóa hữu tỷ hóa 8_6299; sự hâm mộ 8_6300; sự hơi ướt sự hơi ẩm hơi ướt hơi ẩm 8_6301; sự hơi khác nhau 8_6302; sự hơi trái nghĩa 8_6303; sự hài hòa âm thanh hài hòa âm thanh 8_6304; sự hài hòa các mục tiêu sự hài hòa mục tiêu hài hòa các mục tiêu hài hòa mục tiêu 8_6305; sự hài hòa chủ thợ hài hòa chủ thợ 8_6306; sự hài hòa kiến trúc hài hòa kiến trúc 8_6307; sự hài hòa hài hòa 8_6308; sự hài lòng 8_6309; sự hàn điện hàn điện 8_6310; sự hàn axetylen hàn axetylen 8_6311; sự hàn bằng điện trở 8_6312; sự hàn bằng axetilen 8_6313; sự hàn bằng một cung lửa điện hàn bằng một cung lửa điện 8_6314; sự hàn bằng siêu âm sự hàn siêu âm hàn bằng siêu âm hàn siêu âm 8_6315; sự hàn bằng tay hàn bằng tay 8_6316; sự hàn chì hàn chì 8_6317; sự hàn chỗ hàn hàn chỗ hàn 8_6318; sự hàn dạng dẻo hàn dạng dẻo 8_6319; sự hàn dùng khí axetylen 8_6320; sự hàn hồ quang điện 8_6321; sự hàn hồ quang chìm hàn hồ quang chìm 8_6322; sự hàn hồng ngoại hàn hồng ngoại 8_6323; sự hàn kín 8_6324; sự hàn lại hàn lại 8_6325; sự hàn lùi hàn lùi 8_6326; sự hàn mối đứng sự hàn đứng hàn mối đứng hàn đứng 8_6327; sự hàn mối nằm ngang hàn mối nằm ngang 8_6328; sự hàn mối ngửa hàn mối ngửa 8_6329; sự hàn nhiệt nhôm hàn nhiệt nhôm 8_6330; sự hàn nhiệt hàn nhiệt 8_6331; sự hàn nửa tự động hàn nửa tự động 8_6332; sự hàn phía trong hàn phía trong 8_6333; sự hàn răng 8_6334; sự hàn siêu âm 8_6335; sự hàn thiếc hàn thiếc 8_6336; sự hàn thủ công hàn thủ công 8_6337; sự hàn trở hàn trở 8_6338; sự hàn tự động hàn tự động 8_6339; sự hàn tĩnh điện hàn tĩnh điện 8_6340; sự hàn xì bằng điện 8_6341; sự hàn xoắn hàn xoắn 8_6342; sự hành động một cách tủn mủn hành động một cách tủn mủn 8_6343; sự hành hương hành hương 8_6344; sự hành hạ sự bạc đâi sự ngược đãi hành hạ bạc đâi ngược đãi 8_6345; sự hành hung theo đúng nghĩa của luật pháp 8_6346; sự hành hung hành hung 8_6347; sự hành nghề không có giấy phép hành nghề không có giấy phép 8_6348; sự hãm động lực hãm động lực 8_6349; sự hãm đột ngột hãm đột ngột 8_6350; sự hãm điện hãm điện 8_6351; sự hãm êm 8_6352; sự hãm bằng điện 8_6353; sự hãm bằng biến trở hãm bằng biến trở 8_6354; sự hãm bằng chốt hãm bằng chốt 8_6355; sự hãm bằng khí nén hãm bằng khí nén 8_6356; sự hãm hiếp sự cưỡng dâm 8_6357; sự hãm màu 8_6358; sự hãm quá tốc độ hãm quá tốc độ 8_6359; sự hãm từ từ hãm từ từ 8_6360; sự hãm từ hãm từ 8_6361; sự hãm tự động hãm tự động 8_6362; sự hãm hãm 8_6363; sự hạ cách bắt buộc hạ cách bắt buộc 8_6364; sự hạ cánh bình thường hạ cánh bình thường 8_6365; sự hạ cánh bắt buộc 8_6366; sự hạ cánh của một con tàu vũ trụ xuống mặt biển 8_6367; sự hạ cánh máy bay hạ cánh máy bay 8_6368; sự hạ cánh mò hạ cánh mò 8_6369; sự hạ cánh nhờ thiết bị hạ cánh nhờ thiết bị 8_6370; sự hạ cánh thẳng đứng hạ cánh thẳng đứng 8_6371; sự hạ cánh theo góc xuống nhỏ hạ cánh theo góc xuống nhỏ 8_6372; sự hạ cánh 8_6373; sự hạ giá nhanh hạ giá nhanh 8_6374; sự hạ giá hạ giá 8_6375; sự hạ giá sự giảm giá sự bớt giá 8_6376; sự hạ giảm hạ giảm 8_6377; sự hạ mực nước hạ mực nước 8_6378; sự hạ sốt sự giảm sốt 8_6379; sự hạ thấp lòng sông hạ thấp lòng sông 8_6380; sự hạ thấp hạ thấp 8_6381; sự hạ thủy 8_6382; sự hạ xuống đột ngột hạ xuống đột ngột 8_6383; sự hạ xuống biển hạ xuống biển 8_6384; sự hạ xuống từ cực điểm 8_6385; sự hạ 8_6386; sự hạn chế đối xứng hạn chế đối xứng 8_6387; sự hạn chế các loại vũ khí hủy diệt hàng loạt hạn chế các loại vũ khí hủy diệt hàng loạt 8_6388; sự hạn chế cung cấp 8_6389; sự hạn chế mình 8_6390; sự hạn chế mức lãi hạn chế mức lãi 8_6391; sự hạn chế theo cữ hạn chế theo cữ 8_6392; sự hạn chế vào một khu vực sự khu biệt hạn chế vào một khu vực khu biệt 8_6393; sự hạn chế xây dựng hạn chế xây dựng 8_6394; sự hạn chế hạn chế 8_6395; sự hạn mức tiền lương sự hạn mức tăng tiền lương sự kiểm soát mức tăng lương sự kiểm soát việc tăng lương hạn mức tiền lương hạn mức tăng tiền lương kiểm soát mức tăng lương kiểm soát việc tăng lương 8_6396; sự hắt hơi hắt hơi 8_6397; sự hắt hủi 8_6398; sự hê brơ hóa hê brơ hóa 8_6399; sự hồ lơ hồ lơ 8_6400; sự hồ nghi sự do dự sự lưỡng lự hồ nghi do dự lưỡng lự 8_6401; sự hóa cacboxyl hóa cacboxyl 8_6402; sự hóa cũ được sắp đặt hóa cũ được sắp đặt 8_6403; sự hóa cứng chưng hấp hóa cứng chưng hấp 8_6404; sự hóa cứng trễ hóa cứng trễ 8_6405; sự hóa cứng trong nước hóa cứng trong nước 8_6406; sự hỏa dẫn hỏa dẫn 8_6407; sự hóa gai hóa gai 8_6408; sự hóa gỗ hóa gỗ 8_6409; sự hóa già của mactenxit hóa già của mactenxit 8_6410; sự hóa già do nhiệt hóa già do nhiệt 8_6411; sự hóa già do từ hóa già do từ 8_6412; sự hóa già gia tốc 8_6413; sự hóa già nhân tạo hóa già nhân tạo 8_6414; sự hóa già nhanh sự hóa già nhanh chóng hóa già nhanh hóa già nhanh chóng 8_6415; sự hóa già sinh lý hóa già sinh lý 8_6416; sự hóa già thúc nhanh hóa già thúc nhanh 8_6417; sự hóa giấm hóa giấm 8_6418; sự hóa giẹp hóa giẹp 8_6419; sự hóa giòn do kiềm 8_6420; sự hóa giòn hóa giòn 8_6421; sự hóa gỉ hóa gỉ 8_6422; sự hóa hoang mạc hóa hoang mạc 8_6423; sự hóa lỏng được hóa lỏng được 8_6424; sự hóa lỏng không khí hóa lỏng không khí 8_6425; sự hóa lỏng khí hóa lỏng khí 8_6426; sự hóa lỏng một phần hóa lỏng một phần 8_6427; sự hóa lỏng than hóa lỏng than 8_6428; sự hóa lỏng hóa lỏng 8_6429; sự hóa mỡ hóa mỡ 8_6430; sự hóa mùn hóa mùn 8_6431; sự hóa ngà răng hóa ngà răng 8_6432; sự hỏa phân hỏa phân 8_6433; sự hóa rắn dẻo nóng hóa rắn dẻo nóng 8_6434; sự hóa rắn hóa học hóa rắn hóa học 8_6435; sự hóa rò hóa rò 8_6436; sự hóa thành nhục dục hóa thành nhục dục 8_6437; sự hóa tro bằng cơ học hóa tro bằng cơ học 8_6438; sự hóa tro hóa tro 8_6439; sự hóa tuyến hóa tuyến 8_6440; sự hóa vàng hóa vàng 8_6441; sự hóa vụn hóa vụn 8_6442; sự hóa xương hóa xương 8_6443; sự hóc búa sự hắc búa sự khó giải quyết 8_6444; sự học gạo học gạo 8_6445; sự học hỏi học hỏi 8_6446; sự học nghề 8_6447; sự học tập 8_6448; sự học trong khi ngủ học trong khi ngủ 8_6449; sự học việc sự học nghề 8_6450; sự học học 8_6451; sự hóc hóc 8_6452; sự hỏi đáp hỏi đáp 8_6453; sự hồi cố hồi cố 8_6454; sự hồi hương hồi hương 8_6455; sự hồi hộp phấn chấn hồi hộp phấn chấn 8_6456; sự hồi hộp 8_6457; sự hồi lại hồi lại 8_6458; sự hồi lưu ngoài hồi lưu ngoài 8_6459; sự hồi lưu trong hồi lưu trong 8_6460; sự hồi ngọn lửa hồi ngọn lửa 8_6461; sự hồi ức hồi ức 8_6462; sự hồi phục đàn hồi 8_6463; sự hồi phục điện môi hồi phục điện môi 8_6464; sự hồi phục cơ học hồi phục cơ học 8_6465; sự hồi phục có tính kỹ thuật 8_6466; sự hồi phục cấu trúc hồi phục cấu trúc 8_6467; sự hồi phục do quay hồi phục do quay 8_6468; sự hồi phục hạt nhân hồi phục hạt nhân 8_6469; sự hồi phục hóa hồi phục hóa 8_6470; sự hồi phục hoạt động hồi phục hoạt động 8_6471; sự hồi phục ngược hồi phục ngược 8_6472; sự hồi phục nhiệt hồi phục nhiệt 8_6473; sự hồi phục sắt từ hồi phục sắt từ 8_6474; sự hồi phục 8_6475; sự hồi sinh lực hồi sinh lực 8_6476; sự hồi sinh phong cách gôtich hồi sinh phong cách gôtich 8_6477; sự hồi sinh sức sống lại 8_6478; sự hồi tưởng 8_6479; sự hồi tiếp âm thanh hồi tiếp âm thanh 8_6480; sự hồi tiếp catôt hồi tiếp catôt 8_6481; sự hồi tiếp số hồi tiếp số 8_6482; sự hồi tiếp tỷ lệ hồi tiếp tỷ lệ 8_6483; sự hồi tiếp tích cực hồi tiếp tích cực 8_6484; sự hồi tỉnh lại hồi tỉnh lại 8_6485; sự hồi tỉnh sự tỉnh lại 8_6486; sự hỏi vòng riêng hỏi vòng riêng 8_6487; sự hỏi vòng tự động hỏi vòng tự động 8_6488; sự halogen hóa halogen hóa 8_6489; sự ham mê thể thao 8_6490; sự ham muốn nhục dục sự ham muốn dục tình sự ham muốn thú tính ham muốn nhục dục ham muốn dục tình ham muốn thú tính 8_6491; sự ham muốn thú vui trần tục ham muốn thú vui trần tục 8_6492; sự ham muốn trở thành diễn viên 8_6493; sự ham muốn ham muốn 8_6494; sự ham sách tính ham sách ham sách 8_6495; sự ham thích ham thích 8_6496; sự ham sự háo hức sự thiết tha sự say mê ham háo hức thiết tha say mê 8_6497; sự hỏng ổn định hỏng ổn định 8_6498; sự hỏng chương trình 8_6499; sự hồng hào hồng hào 8_6500; sự hỏng hóc điện tử hỏng hóc điện tử 8_6501; sự hỏng hóc của hệ thống hỏng hóc của hệ thống 8_6502; sự hỏng hóc 8_6503; sự hỏng kết cấu hỏng kết cấu 8_6504; sự hỏng máy 8_6505; sự hỏng sản phẩm do bảo quản lạnh hỏng sản phẩm do bảo quản lạnh 8_6506; sự hỏng sản phẩm do lạnh hỏng sản phẩm do lạnh 8_6507; sự hỏng thi hỏng thi 8_6508; sự hỏng tiếp xúc hỏng tiếp xúc 8_6509; sự hỏng hỏng 8_6510; sự hao cạn 8_6511; sự hao hụt khác thường sự hao hụt dị thường sự hao hụt bất thường sự hao hụt không bình thường 8_6512; sự hao mòn dần hao mòn dần 8_6513; sự hao mòn vật chất 8_6514; sự hao mòn vật lý hao mòn vật lý 8_6515; sự họp thành nhóm sự nhóm lại 8_6516; sự hay chữ lỏng hay chữ lỏng 8_6517; sự hay chảy nước dãi 8_6518; sự hay cựa quậy hay cựa quậy 8_6519; sự hay yêu đương lăng nhăng hay yêu đương lăng nhăng 8_6520; sự hỗ biến hỗ biến 8_6521; sự hỗ cảm hỗ cảm 8_6522; sự hỗ trợ hệ thống hỗ trợ hệ thống 8_6523; sự hỗ trợ pháp định 8_6524; sự hỗ trợ về cổ động hỗ trợ về cổ động 8_6525; sự hỗ trợ về kỹ thuật nghiệp vụ 8_6526; sự hỗ trợ hỗ trợ 8_6527; sự hầm có axit hầm có axit 8_6528; sự hỗn độn sự lộn xộn sự bừa bãi sự bẩn thỉu hỗn độn lộn xộn bừa bãi bẩn thỉu 8_6529; sự hỗn hống hóa hỗn hống hóa 8_6530; sự hỗn hợp lại bằng cách nấu chảy ra hỗn hợp lại bằng cách nấu chảy ra 8_6531; sự hỗn hợp liên cấu hình hỗn hợp liên cấu hình 8_6532; sự hỗn hợp hỗn hợp 8_6533; sự hỗn loạn 8_6534; sự hầu bàn hầu bàn 8_6535; sự hầu hạ 8_6536; sự héo héo 8_6537; sự hờ hững hờ hững 8_6538; sự hội chẩn hội chẩn 8_6539; sự hối hả xuôi ngược sự rối rít sự hối hả ngược xuôi 8_6540; sự hối hả hối hả 8_6541; sự hội nhập kinh tế hội nhập kinh tế 8_6542; sự hội nhập ngành dọc hội nhập ngành dọc 8_6543; sự hội nhập hội nhập 8_6544; sự hội sinh hội sinh 8_6545; sự hối thúc 8_6546; sự hối tiếc hối tiếc 8_6547; sự hội tụ động hội tụ động 8_6548; sự hội tụ dọc hội tụ dọc 8_6549; sự hội tụ không điều kiện hội tụ không điều kiện 8_6550; sự hội tụ kinh tuyến hội tụ kinh tuyến 8_6551; sự hội tụ nội nhiệt đới hội tụ nội nhiệt đới 8_6552; sự hội tụ ngẫu nhiên hội tụ ngẫu nhiên 8_6553; sự hội tụ sai hội tụ sai 8_6554; sự hội tụ thực chất hội tụ thực chất 8_6555; sự hội tụ hội tụ 8_6556; sự hội ý giữa các luật sư hội ý giữa các luật sư 8_6557; sự hờn dỗi hờn dỗi 8_6558; sự hống hách sự hách dịch 8_6559; sự hưởng hạnh phúc hưởng hạnh phúc 8_6560; sự hẫng 8_6561; sự hấp dẫn kinh tế hấp dẫn kinh tế 8_6562; sự hấp hơi 8_6563; sự hấp lưu hấp lưu 8_6564; sự hấp nhiệt hấp nhiệt 8_6565; sự hấp phụ động học hấp phụ động học 8_6566; sự hấp phụ điện hóa hấp phụ điện hóa 8_6567; sự hấp phụ bên trong hấp phụ bên trong 8_6568; sự hấp phụ dưới thế hấp phụ dưới thế 8_6569; sự hấp phụ ở anôt hấp phụ ở anôt 8_6570; sự hấp phụ ở catôt hấp phụ ở catôt 8_6571; sự hấp phụ không tĩnh điện hấp phụ không tĩnh điện 8_6572; sự hấp phụ không tích điện hấp phụ không tích điện 8_6573; sự hấp phụ khí hấp phụ khí 8_6574; sự hấp phụ riêng phần hấp phụ riêng phần 8_6575; sự hấp phụ thủy phân hấp phụ thủy phân 8_6576; sự hấp phụ tĩnh điện hấp phụ tĩnh điện 8_6577; sự hấp phụ tĩnh hấp phụ tĩnh 8_6578; sự hấp phụ vật lý hấp phụ vật lý 8_6579; sự hấp thụ ánh sáng 8_6580; sự hấp thụ âm hấp thụ âm 8_6581; sự hấp thụ đoạn nhiệt hấp thụ đoạn nhiệt 8_6582; sự hấp thụ bằng axit hấp thụ bằng axit 8_6583; sự hấp thụ biểu kiến hấp thụ biểu kiến 8_6584; sự hấp thụ cộng hưởng hấp thụ cộng hưởng 8_6585; sự hấp thụ chọn lọc hấp thụ chọn lọc 8_6586; sự hấp thụ của khí quyển hấp thụ của khí quyển 8_6587; sự hấp thụ cryo hấp thụ cryo 8_6588; sự hấp thụ dầu hấp thụ dầu 8_6589; sự hấp thụ hóa học hấp thụ hóa học 8_6590; sự hấp thụ lại hấp thụ lại 8_6591; sự hấp thụ lệch hấp thụ lệch 8_6592; sự hấp thụ năng lượng hấp thụ năng lượng 8_6593; sự hấp thụ nơtron hấp thụ nơtron 8_6594; sự hấp thụ nước 8_6595; sự hấp thụ ozon hấp thụ ozon 8_6596; sự hấp thụ phông hấp thụ phông 8_6597; sự hấp thụ quang điện hấp thụ quang điện 8_6598; sự hấp thụ quang phổ hấp thụ quang phổ 8_6599; sự hấp thụ sắt của lipid hấp thụ sắt của lipid 8_6600; sự hấp thụ tương đương hấp thụ tương đương 8_6601; sự hấp thụ toàn phần hấp thụ toàn phần 8_6602; sự hấp thụ từng đám hấp thụ từng đám 8_6603; sự hấp thụ vi sóng hấp thụ vi sóng 8_6604; sự hấp thụ hấp thụ 8_6605; sự hấp thu âm thanh 8_6606; sự hấp thu trong nước hấp thu trong nước 8_6607; sự hấp 8_6608; sự hậu thuẫn hành chánh hậu thuẫn hành chánh 8_6609; sự hậu xử lý hậu xử lý 8_6610; sự hiđro hóa xúc tác 8_6611; sự hidro hóa có xúc tác 8_6612; sự hèn hạ sự thấp hèn sự đê tiện hèn hạ thấp hèn đê tiện 8_6613; sự hèn nhát 8_6614; sự hướng chất dinh dưỡng hướng chất dinh dưỡng 8_6615; sự hướng dẫn cuối cùng hướng dẫn cuối cùng 8_6616; sự hướng dẫn quán tính hướng dẫn quán tính 8_6617; sự hướng dẫn sơ bộ hướng dẫn sơ bộ 8_6618; sự hướng dẫn hướng dẫn 8_6619; sự hướng dẫn sự căn dặn hướng dẫn căn dặn 8_6620; sự hướng dinh dưỡng hướng dinh dưỡng 8_6621; sự hướng kích thích 8_6622; sự hùng mạnh 8_6623; sự hướng mỡ hướng mỡ 8_6624; sự hướng nội sự hướng vào nội tâm hướng nội hướng vào nội tâm 8_6625; sự hướng nghiệp hướng nghiệp 8_6626; sự hướng ngoại hướng ngoại 8_6627; sự hướng nhiệt hướng nhiệt 8_6628; sự hướng về ngoại giới hướng về ngoại giới 8_6629; sự hướng về phía hướng về phía 8_6630; sự hiếm có sự ít c hiếm có ít c 8_6631; sự hiềm thù sự thù oán hiềm thù thù oán 8_6632; sự hiện đại hóa hiện đại hóa 8_6633; sự hiện đại hoá công giáo 8_6634; sự hiện ảnh vật lý hiện ảnh vật lý 8_6635; sự hiện ảnh sự hiện hình hiện ảnh hiện hình 8_6636; sự hiến dâng hiến dâng 8_6637; sự hiến dâng sự dành hết cho hiến dâng dành hết cho 8_6638; sự hiển nhiên hiển nhiên 8_6639; sự hiển nhiên sự rõ rành rành sự đương nhiên 8_6640; sự hiện ra sự xuất hiện 8_6641; sự hiện thân 8_6642; sự hiển thị bằng led 8_6643; sự hiển thị nhìn thấy 8_6644; sự hiển thị rađa hiển thị rađa 8_6645; sự hiển thị sắc điện hiển thị sắc điện 8_6646; sự hiển thị số 8_6647; sự hiển thị tuần tự hiển thị tuần tự 8_6648; sự hiển thị hiển thị 8_6649; sự hiệp đồng hiệp đồng 8_6650; sự hiếp dâm hiếp dâm 8_6651; sự hiệp nghị từ trước hiệp nghị từ trước 8_6652; sự hiệp tác hiệp tác 8_6653; sự hiệu đính hiệu đính 8_6654; sự hiểu biết về chế độ thuế hiểu biết về chế độ thuế 8_6655; sự hiểu biết về kiếm thuật hiểu biết về kiếm thuật 8_6656; sự hiểu biết về kỹ thuật hiểu biết về kỹ thuật 8_6657; sự hiểu biết hiểu biết 8_6658; sự hiểu biết quá trình hiểu biết hiểu biết 8_6659; sự hiệu chỉnh âm thanh hiệu chỉnh âm thanh 8_6660; sự hiệu chỉnh catôt hiệu chỉnh catôt 8_6661; sự hiệu chỉnh chương trình hiệu chỉnh chương trình 8_6662; sự hiệu chỉnh hình học hiệu chỉnh hình học 8_6663; sự hiệu chỉnh máy của xe có động cơ hiệu chỉnh máy của xe có động cơ 8_6664; sự hiệu chỉnh nhiệt kế hiệu chỉnh nhiệt kế 8_6665; sự hiệu chỉnh phương vị hiệu chỉnh phương vị 8_6666; sự hiệu chỉnh sớm pha hiệu chỉnh sớm pha 8_6667; sự hiệu chỉnh hiệu chỉnh 8_6668; sự hiệu chuẩn hiệu chuẩn 8_6669; sự hiểu ngầm 8_6670; sự hiểu sai sự hiểu lầm hiểu sai hiểu lầm 8_6671; sự hiếu thảo hiếu thảo 8_6672; sự hiểu theo cách mấp máy môi hiểu theo cách mấp máy môi 8_6673; sự hiểu hiểu 8_6674; sự hợp âm hợp âm 8_6675; sự hợp đồng lưỡng sinh hợp đồng lưỡng sinh 8_6676; sự hợp chất tinh hoàn hợp chất tinh hoàn 8_6677; sự hợp cỡ hợp cỡ 8_6678; sự hợp dưỡng sự trợ dưỡng 8_6679; sự hợp gìao hợp gìao 8_6680; sự hợp hóa sự đồng hóa 8_6681; sự hợp hiến pháp hợp hiến pháp 8_6682; sự hợp kim hóa hợp kim hóa 8_6683; sự hợp lại hợp lại 8_6684; sự hợp lý hóa hợp lý hóa 8_6685; sự hợp nhất chiều ngang sự hợp nhất theo chiều ngang hợp nhất chiều ngang hợp nhất theo chiều ngang 8_6686; sự hợp nhất giữa hai âm tiết thành một hợp nhất giữa hai âm tiết thành một 8_6687; sự hợp nhất hàng ngang 8_6688; sự hợp nhất ngân hàng hợp nhất ngân hàng 8_6689; sự hợp nhất theo chiều ngang 8_6690; sự hợp nhất toàn diện hợp nhất toàn diện 8_6691; sự hợp nhất sự thống nhất 8_6692; sự hợp tác lẫn nhau hợp tác lẫn nhau 8_6693; sự hợp tác quốc tế 8_6694; sự hợp tác sản xuất hợp tác sản xuất 8_6695; sự hợp tác hợp tác 8_6696; sự hợp thức 8_6697; sự hợp vào với nhau hợp vào với nhau 8_6698; sự hợp hợp 8_6699; sự hớt ba via hớt ba via 8_6700; sự hớt bọt hớt bọt 8_6701; sự hớt lưng 8_6702; sự hớt xén diện thương tích hớt xén diện thương tích 8_6703; sự hớt hớt 8_6704; sự hiu quạnh sự vắng vẻ hiu quạnh vắng vẻ 8_6705; sự hưng phấn hưng phấn 8_6706; sự hưng thịnh trở lại hưng thịnh trở lại 8_6707; sự hẹn gặp 8_6708; sự hẹn hò với gái điếm hẹn hò với gái điếm 8_6709; sự hẹn hò hẹn hò 8_6710; sự hẹn sự ấn định 8_6711; sự hẹp mạch hẹp mạch 8_6712; sự hẹp mũi hẹp mũi 8_6713; sự hẹp hẹp 8_6714; sự hủy bỏ 8_6715; sự hủy biểu mô sự tiêu biểu mô hủy biểu mô tiêu biểu mô 8_6716; sự hủy cơ hủy cơ 8_6717; sự hủy cập nhật hủy cập nhật 8_6718; sự hủy chương trình hủy chương trình 8_6719; sự hủy chất nền hủy chất nền 8_6720; sự hủy diệt 8_6721; sự hủy fibrin hủy fibrin 8_6722; sự hủy hồng cầu hủy hồng cầu 8_6723; sự hủy hoại tim hủy hoại tim 8_6724; sự hủy hoại tủy sống hủy hoại tủy sống 8_6725; sự hủy mạch hủy mạch 8_6726; sự hủy mỡ hủy mỡ 8_6727; sự hủy myêlin hủy myêlin 8_6728; sự hủy thần kinh hủy thần kinh 8_6729; sự hủy thận hủy thận 8_6730; sự hủy tiểu cầu hủy tiểu cầu 8_6731; sự hủy tụy hủy tụy 8_6732; sự hủy trĩ hủy trĩ 8_6733; sự hệ thống hoá kiến trúc 8_6734; sự hoá đường 8_6735; sự hoá ê te 8_6736; sự hoá dày 8_6737; sự hoá giá 8_6738; sự hoá hợp 8_6739; sự hoá mờ sự làm mờ 8_6740; sự hoá mềm 8_6741; sự hoá sắc tố quá thừa 8_6742; sự hoá sừng giả 8_6743; sự hoá tổng hợp 8_6744; sự hoá thành dịch sữa 8_6745; sự hoá thành muối 8_6746; sự hoá than sự đốt thành than 8_6747; sự hoá thịt 8_6748; sự hoá vôi 8_6749; sự hoá xơ cứng sự kết cứng 8_6750; sự hoá xương trong sụn 8_6751; sự hoá xà phòng 8_6752; sự hoá xỉ 8_6753; sự hoán đổi kỳ hạn với kỳ hạn 8_6754; sự hoán cải hoán cải 8_6755; sự hoán vị logic 8_6756; sự hoán vị vòng tròn hoán vị vòng tròn 8_6757; sự hoán vị hoán vị 8_6758; sự hoà âm 8_6759; sự hoà 8_6760; sự hoàn bị hoàn bị 8_6761; sự hoàn hảo của một chức năng hoàn hảo của một chức năng 8_6762; sự hoàn lại tài sản mất hoàn lại tài sản mất 8_6763; sự hoàn lại vốn hoàn lại vốn 8_6764; sự hoàn lại hoàn lại 8_6765; sự hoàn nguyên hoàn nguyên 8_6766; sự hoàn nhiệt 8_6767; sự hoàn thành dứt điểm hoàn thành dứt điểm 8_6768; sự hoàn thành giãn phân hoàn thành giãn phân 8_6769; sự hoàn thành ước nguyện của chính mình hoàn thành ước nguyện của chính mình 8_6770; sự hoàn thành vượt mức hoàn thành vượt mức 8_6771; sự hoàn thiện bề mặt bánh hoàn thiện bề mặt bánh 8_6772; sự hoàn thiện có tính chất trang trí kiến trúc hoàn thiện có tính chất trang trí kiến trúc 8_6773; sự hoàn thiện dứt điểm hoàn thiện dứt điểm 8_6774; sự hoàn thiện mối nối hoàn thiện mối nối 8_6775; sự hoàn thiện 8_6776; sự hoàn toàn lệ thuộc 8_6777; sự hoàn trả tiền hoàn trả tiền 8_6778; sự hoàn trả trước hạn hoàn trả trước hạn 8_6779; sự hoàn trả trước hoàn trả trước 8_6780; sự hoành hành của bệnh tật hoành hành của bệnh tật 8_6781; sự hoảng sợ hoảng sợ 8_6782; sự hoãn lại 8_6783; sự hoãn xung hoãn xung 8_6784; sự hoạch định chính sách hoạch định chính sách 8_6785; sự hoại tử hoại tử 8_6786; sự hoạt động địa từ hoạt động địa từ 8_6787; sự hoạt động của cơ thể tạm thời bị ngừng lại 8_6788; sự hoạt động ở hành lang nghị viện hoạt động ở hành lang nghị viện 8_6789; sự hoạt động enzim hoạt động enzim 8_6790; sự hoạt động ngắt quãng hoạt động ngắt quãng 8_6791; sự hoạt động quay cuồng hoạt động quay cuồng 8_6792; sự hoạt động thực sự hoạt động thực sự 8_6793; sự hoạt động từ tính hoạt động từ tính 8_6794; sự hoạt động trung hòa 8_6795; sự hoạt động tuần tự 8_6796; sự hoạt động tích cực hoạt động tích cực 8_6797; sự hoạt động 8_6798; sự hoạt bát hoạt bát 8_6799; sự hoạt hóa điện hóa hoạt hóa điện hóa 8_6800; sự hoạt hóa điện phân hoạt hóa điện phân 8_6801; sự hoạt hóa anôt hoạt hóa anôt 8_6802; sự hoạt hóa bằng anion hoạt hóa bằng anion 8_6803; sự hoạt hóa bằng axit hoạt hóa bằng axit 8_6804; sự hoạt hóa bằng hơi nước hoạt hóa bằng hơi nước 8_6805; sự hoạt hóa bằng ion hoạt hóa bằng ion 8_6806; sự hoạt hóa bằng va chạm hoạt hóa bằng va chạm 8_6807; sự hoạt hóa cơ học hoạt hóa cơ học 8_6808; sự hoạt hóa cộng hưởng hoạt hóa cộng hưởng 8_6809; sự hoạt hóa gen hoạt hóa gen 8_6810; sự hoạt hóa kiềm hoạt hóa kiềm 8_6811; sự hoạt hóa phóng xạ hoạt hóa phóng xạ 8_6812; sự hoạt hóa siêu phân cực hoạt hóa siêu phân cực 8_6813; sự hoạt hóa sinh học hoạt hóa sinh học 8_6814; sự hoạt hóa sunfat hoạt hóa sunfat 8_6815; sự hoạt hoá 8_6816; sự hoạt khuếch tán hoạt khuếch tán 8_6817; sự hứa gặp hứa gặp 8_6818; sự hứa hôn 8_6819; sự hứa hẹn hứa hẹn 8_6820; sự hoa mắt sự choáng váng sự chóng mặt hoa mắt choáng váng chóng mặt 8_6821; sự hoan hô nhiệt liệt hoan hô nhiệt liệt 8_6822; sự hoan hô sự tung hô hoan hô tung hô 8_6823; sự hoan nghênh sự tán thưởng sự tán thành hoan nghênh tán thưởng tán thành 8_6824; sự húc húc 8_6825; sự hong khô bằng điện hong khô bằng điện 8_6826; sự hong khô gió hong khô gió 8_6827; sự hong khô tự nhiên hong khô tự nhiên 8_6828; sự hong khô hong khô 8_6829; sự hứng thú hứng thú 8_6830; sự hút bằng cơ khí hút bằng cơ khí 8_6831; sự hụt cân 8_6832; sự hút chìm hút chìm 8_6833; sự hút cục bộ hút cục bộ 8_6834; sự hút giữ hút giữ 8_6835; sự hút gió xuống lò hút gió xuống lò 8_6836; sự hết hạn sự mãn hạn 8_6837; sự hút hấp dẫn hút hấp dẫn 8_6838; sự hết hiệu lực tự động hết hiệu lực tự động 8_6839; sự hút khô hút khô 8_6840; sự hút không khí hút không khí 8_6841; sự hút lại hút lại 8_6842; sự hút lẫn nhau sự thu hút lẫn nhau 8_6843; sự hút máu hút máu 8_6844; sự hút ngược hút ngược 8_6845; sự hút nhiệt hút nhiệt 8_6846; sự hút nước sự hấp thụ nước hút nước hấp thụ nước 8_6847; sự hút qua 8_6848; sự hút sơn hút sơn 8_6849; sự hết sức liều lĩnh hết sức liều lĩnh 8_6850; sự hết thời hết thời 8_6851; sự hút thấm bề mặt 8_6852; sự hút thu của đất hút thu của đất 8_6853; sự hút thu khói hút thu khói 8_6854; sự hút thu 8_6855; sự hút vào 8_6856; sự hút xuống đáy hút xuống đáy 8_6857; sự hụt 8_6858; sự hút hút 8_6859; sự hút sự hấp thu hút hấp thu 8_6860; sự hòa giải thân thiện hòa giải thân thiện 8_6861; sự hòa hợp tâm thần sinh học hòa hợp tâm thần sinh học 8_6862; sự hòa hợp sự hợp nhất hòa hợp hợp nhất 8_6863; sự hòa nhập hòa nhập 8_6864; sự hòa sắc hòa sắc 8_6865; sự hòa tan axit sunfuxric hòa tan axit sunfuxric 8_6866; sự hòa tan thể lưới hòa tan thể lưới 8_6867; sự hòa tan hòa tan 8_6868; sự hòa trộn một phần hòa trộn một phần 8_6869; sự hòa trộn sơ bộ hòa trộn sơ bộ 8_6870; sự hòa trộn hòa trộn 8_6871; sự hòan thành điều hòa hòan thành điều hòa 8_6872; sự huấn luyện sự đào tạo 8_6873; sự hun khói bằng tĩnh điện hun khói bằng tĩnh điện 8_6874; sự hun khói có điều chỉnh hun khói có điều chỉnh 8_6875; sự hun khói 8_6876; sự hung nóng hung nóng 8_6877; sự huỷ bỏ đơn đặt hàng huỷ bỏ đơn đặt hàng 8_6878; sự huỷ bỏ 8_6879; sự huỷ xương huỷ xương 8_6880; sự huỷ 8_6881; sự huỳnh quang do tia x huỳnh quang do tia x 8_6882; sự huỳnh quang hạt nhân huỳnh quang hạt nhân 8_6883; sự huỳnh quang tia x huỳnh quang tia x 8_6884; sự huỳnh quang huỳnh quang 8_6885; sự huyên náo huyên náo 8_6886; sự huyền nhiệm 8_6887; sự huyết cầu phân huyết cầu phân 8_6888; sự hy sinh sự dựa vào sức mình hy sinh dựa vào sức mình 8_6889; sự hy sinh sự quên mình hy sinh quên mình 8_6890; sự hyđrat hóa ưa nước hyđrat hóa ưa nước 8_6891; sự hyđrat hóa kỵ nước hyđrat hóa kỵ nước 8_6892; sự hyđrat hoá 8_6893; sự hyđropolime hóa hyđropolime hóa 8_6894; sự hyđroxin hóa hyđroxin hóa 8_6895; sự hydrat hóa tình trạng thủy hợp hydrat hóa 8_6896; sự hít phải hơi độc của keo dán hít phải hơi độc của keo dán 8_6897; sự hít thuốc hít thuốc 8_6898; sự hít vào hít vào 8_6899; sự hít vào sự thở vào 8_6900; sự ợ hơi ợ hơi 8_6901; sự ù lì 8_6902; sự ù tai ù tai 8_6903; sự ợ ợ 8_6904; sự iôn hóa sự ion hóa iôn hóa ion hóa 8_6905; sự iôt hóa ở vòng iôt hóa ở vòng 8_6906; sự ước định 8_6907; sự ước ao sự mong đợi sự khát khao sự ham muốn ước ao mong đợi khát khao ham muốn 8_6908; sự ước lượng bằng số ước lượng bằng số 8_6909; sự ước lượng khoảng cách sự ước lượng khoảng ước lượng khoảng cách ước lượng khoảng 8_6910; sự ước lượng liên tiếp ước lượng liên tiếp 8_6911; sự ước lượng tổng quát ước lượng tổng quát 8_6912; sự ước lượng ước lượng 8_6913; sự ước tính theo cách vừa dự đoán vừa lập luận ước tính theo cách vừa dự đoán vừa lập luận 8_6914; sự im lăng sự yên ắng im lăng yên ắng 8_6915; sự im lìm 8_6916; sự im lặng im lặng 8_6917; sự in đậm in đậm 8_6918; sự ùn đống ùn đống 8_6919; sự in đập nổi in đập nổi 8_6920; sự in bằng lụa sáp 8_6921; sự in chồng in chồng 8_6922; sự in chuyển gốm in chuyển gốm 8_6923; sự in dập phẳng in dập phẳng 8_6924; sự in dấu tiền đồng 8_6925; sự in hai mặt in hai mặt 8_6926; sự in hoa trên vải in hoa trên vải 8_6927; sự ớn lạnh sự rét run 8_6928; sự ùn lên 8_6929; sự in một chiều in một chiều 8_6930; sự in nổi in nổi 8_6931; sự in ngả in ngả 8_6932; sự in ngược in ngược 8_6933; sự in nguyên cảo in nguyên cảo 8_6934; sự in phơi in phơi 8_6935; sự in ra in ra 8_6936; sự in sàn phẳng in sàn phẳng 8_6937; sự in sai in sai 8_6938; sự ùn tắc giao thông 8_6939; sự in từ tính in từ tính 8_6940; sự in trì hoãn in trì hoãn 8_6941; sự in trước in trước 8_6942; sự in tự động in tự động 8_6943; sự in tĩnh điện in tĩnh điện 8_6944; sự in xanh in xanh 8_6945; sự in xero in xero 8_6946; sự ion hóa để chữa bệnh ion hóa để chữa bệnh 8_6947; sự ion hóa dư ion hóa dư 8_6948; sự ion hóa do điện phân ion hóa do điện phân 8_6949; sự ion hóa do các ion hóa do các 8_6950; sự ion hóa do nhiệt ion hóa do nhiệt 8_6951; sự ion hóa do quang điện ion hóa do quang điện 8_6952; sự ion hóa không hoàn toàn ion hóa không hoàn toàn 8_6953; sự ion hóa không khí ion hóa không khí 8_6954; sự ion hóa khí ion hóa khí 8_6955; sự ion hóa tối đa ion hóa tối đa 8_6956; sự ion hóa thiên thạch ion hóa thiên thạch 8_6957; sự ion hóa toàn phần ion hóa toàn phần 8_6958; sự ướp chất thơm ướp chất thơm 8_6959; sự ướp mưối cho gia đình tại chỗ sự ướp muối gia đình ướp mưối cho gia đình tại chỗ ướp muối gia đình 8_6960; sự ướp muối kiểu phương đông ướp muối kiểu phương đông 8_6961; sự ướp muối trộn đều ướp muối trộn đều 8_6962; sự ướp nước đá ướp nước đá 8_6963; sự ướp thịt bằng nước ướp ướp thịt bằng nước ướp 8_6964; sự ướp ướp 8_6965; sự ướt mặt đĩa do đầu từ ướt mặt đĩa do đầu từ 8_6966; sự ướt sương sự đẫm sương 8_6967; sự ướt tiếp điểm ướt tiếp điểm 8_6968; sự kìm chế phát triển nấm kìm chế phát triển nấm 8_6969; sự kìm hãm vi khuẩn sự ức chế vi khuẩn 8_6970; sự kìm hãm sự kìm kẹp sự kiềm hãm 8_6971; sự kênh đầy bùn kênh đầy bùn 8_6972; sự kaolin hóa kaolin hóa 8_6973; sự kêu cọt kẹt sự kêu cót két sự kêu kẽo kẹt kêu cọt kẹt kêu cót két kêu kẽo kẹt 8_6974; sự kêu giá giả kêu giá giả 8_6975; sự kêu inh ỏi 8_6976; sự kêu la 8_6977; sự kêu nài kêu nài 8_6978; sự kêu ré 8_6979; sự kém lanh lợi sự đần độn 8_6980; sự kém phát triển đôt sống một bên kém phát triển đôt sống một bên 8_6981; sự kém phát triển sinh dục kém phát triển sinh dục 8_6982; sự kém phát triển thân thể kém phát triển thân thể 8_6983; sự kém phát triển tuyến vú kém phát triển tuyến vú 8_6984; sự kém phản ứng lại kém phản ứng lại 8_6985; sự kén ăn sự khó tính trong cách ăn uống 8_6986; sự kéo đầu kéo đầu 8_6987; sự kéo đầy kéo đầy 8_6988; sự kéo đẩy kéo đẩy 8_6989; sự kéo đứng kéo đứng 8_6990; sự kéo bằng cơ giới kéo bằng cơ giới 8_6991; sự kéo bằng máy kéo bằng máy 8_6992; sự kéo bằng súc vật kéo bằng súc vật 8_6993; sự kéo bằng tay kéo bằng tay 8_6994; sự kéo chuông nhà thờ kéo chuông nhà thờ 8_6995; sự kéo dài dòng kéo dài dòng 8_6996; sự kéo dài giờ làm việc ban ngày mùa hạ 8_6997; sự kéo dài mở rộng 8_6998; sự kéo dài kéo dài 8_6999; sự kéo dài sự dãn 8_7000; sự kéo lê đi kéo lê đi 8_7001; sự kéo lê chân ra đằng sau 8_7002; sự kéo lê chân 8_7003; sự kéo lệch tâm kéo lệch tâm 8_7004; sự kéo ly tâm kéo ly tâm 8_7005; sự kéo nặng kéo nặng 8_7006; sự kéo ngang kéo ngang 8_7007; sự kéo ra kéo ra 8_7008; sự kéo sau kéo sau 8_7009; sự kéo theo 8_7010; sự kéo thuyền sự giòng tàu kéo thuyền giòng tàu 8_7011; sự kéo trước kéo trước 8_7012; sự kéo vào kéo vào 8_7013; sự kéo vệt kéo vệt 8_7014; sự kéo kéo 8_7015; sự keo tụ nước keo tụ nước 8_7016; sự khác thời trị khác thời trị 8_7017; sự khách sáo sự kiểu cách 8_7018; sự khái quát hóa khái quát hóa 8_7019; sự khái quát 8_7020; sự khám họng khám họng 8_7021; sự khám phá bất ngờ 8_7022; sự khám phá 8_7023; sự khám sức khỏe khám sức khỏe 8_7024; sự khám xét chỗ ở khám xét chỗ ở 8_7025; sự khám xét da bằng phiến kính khám xét da bằng phiến kính 8_7026; sự kháng đặc trưng 8_7027; sự kháng đột biến kháng đột biến 8_7028; sự kháng biện 8_7029; sự kháng cáo kháng cáo 8_7030; sự kháng cự thụ động 8_7031; sự kháng giải độc tố kháng giải độc tố 8_7032; sự kháng huyết thanh kháng huyết thanh 8_7033; sự kháng nhu động kháng nhu động 8_7034; sự kháng sinh 8_7035; sự khánh kiệt khánh kiệt 8_7036; sự khánh thành khánh thành 8_7037; sự khát dữ dội khát dữ dội 8_7038; sự khát khao khát khao 8_7039; sự khát nước khát nước 8_7040; sự khô cằn sự khô khan 8_7041; sự khô cứng cục bộ khô cứng cục bộ 8_7042; sự khô cứng khô cứng 8_7043; sự khô héo khô héo 8_7044; sự khô khô 8_7045; sự khôi phục lại hoàn chỉnh sự khôi phục toàn vẹn sự khôi phục lại toàn vẹn khôi phục lại hoàn chỉnh khôi phục toàn vẹn khôi phục lại toàn vẹn 8_7046; sự khôi phục lại sự phục hồi lại sự khôi phục sự phục hồi 8_7047; sự khôi phục tín hiệu khôi phục tín hiệu 8_7048; sự khôi phục khôi phục 8_7049; sự khôn lớn 8_7050; sự khôn ngoan tính già giặn tính chính chắn khôn ngoan 8_7051; sự khôn sống mống chết khôn sống mống chết 8_7052; sự không ân hận sự không ăn năn sự không hối hận không ân hận không ăn năn không hối hận 8_7053; sự không đáng tin 8_7054; sự không đánh thuế không đánh thuế 8_7055; sự không đáp lại sự không phản ứng không đáp lại không phản ứng 8_7056; sự không đạt tiêu chuẩn tòng quân không đạt tiêu chuẩn tòng quân 8_7057; sự không đổi tính không đổi không đổi 8_7058; sự không đồng ý 8_7059; sự không đau đớn sự không buồn đau 8_7060; sự không đau không đau 8_7061; sự không đau sự không cảm đau 8_7062; sự không đối xứng không đối xứng 8_7063; sự không đối xứng sự không cân đối không đối xứng không cân đối 8_7064; sự không đem lại kết quả cuối cùng không đem lại kết quả cuối cùng 8_7065; sự không động tâm không động tâm 8_7066; sự không được bảo vệ sự không được phòng thủ không được bảo vệ không được phòng thủ 8_7067; sự không điều độ không điều độ 8_7068; sự không điều độ sự quá độ 8_7069; sự không điều hợp 8_7070; sự không đủ khả năng không đủ khả năng 8_7071; sự không đủ khả năng sự bất tài sự bất lực không đủ khả năng bất tài bất lực 8_7072; sự không đủ sức khoẻ không đủ sức khoẻ 8_7073; sự không đủ tư cách pháp lý không đủ tư cách pháp lý 8_7074; sự không đủ tư cách sự không đủ tiêu chuẩn không đủ tư cách không đủ tiêu chuẩn 8_7075; sự không đẹp sự xấu xí 8_7076; sự không đến không đến 8_7077; sự không đứng đắn không đứng đắn 8_7078; sự không đúng lúc không đúng lúc 8_7079; sự không đúng sự sai 8_7080; sự không ổn định động không ổn định động 8_7081; sự không ổn định của dao động không ổn định của dao động 8_7082; sự không ổn định tương đối không ổn định tương đối 8_7083; sự không ổn định tĩnh không ổn định tĩnh 8_7084; sự không ổn định sự không yên ổn không ổn định không yên ổn 8_7085; sự không bằng lòng sự bất tỉnh không bằng lòng bất tỉnh 8_7086; sự không bằng lòng sự không hài lòng sự không thoả mãn sự bất mãn không bằng lòng không hài lòng không thoả mãn bất mãn 8_7087; sự không bằng không bằng 8_7088; sự không bình thường khác thường không bình thường khác thường 8_7089; sự không bão hòa không bão hòa 8_7090; sự không bắt màu không bắt màu 8_7091; sự không bao hàm không bao hàm 8_7092; sự không biết ban đầu không biết ban đầu 8_7093; sự không biết cuối cùng không biết cuối cùng 8_7094; sự không biệt hóa không biệt hóa 8_7095; sự không biết hổ thẹn sự không biết xấu hổ sự vô liêm sỉ sự trở trẽn sự trơ tráo 8_7096; sự không biết vâng lời không biết vâng lời 8_7097; sự không biết không biết 8_7098; sự không biết sự không hay không biết không hay 8_7099; sự không boã hòa không boã hòa 8_7100; sự không bị nghi ngờ sự không ngờ không bị nghi ngờ không ngờ 8_7101; sự không căn cứ sự không duyên cớ không căn cứ không duyên cớ 8_7102; sự không công minh không công minh 8_7103; sự không cân bằng nhiệt không cân bằng nhiệt 8_7104; sự không cản dịu không cản dịu 8_7105; sự không có chức vị không có chức vị 8_7106; sự không có dây thần kinh không có dây thần kinh 8_7107; sự không có gì không có gì 8_7108; sự không có gân không có gân 8_7109; sự không có giá trị không có giá trị 8_7110; sự không có hạnh phúc không có hạnh phúc 8_7111; sự không có hiệu lực không có hiệu lực 8_7112; sự không có hiệu quả không có hiệu quả 8_7113; sự không có hiệu quả sự không công hiệu không có hiệu quả không công hiệu 8_7114; sự không có khả năng lai giống không có khả năng lai giống 8_7115; sự không có khả năng tự vệ không có khả năng tự vệ 8_7116; sự không có khả năng sự bất lực sự bất tài không có khả năng bất lực bất tài 8_7117; sự không có khói không có khói 8_7118; sự không có lợi cho không có lợi cho 8_7119; sự không có lợi không có lợi 8_7120; sự không có lòng tốt sự không tử tế 8_7121; sự không có mỹ thuật 8_7122; sự không có quả không có quả 8_7123; sự không có răng 8_7124; sự không có rìa răng cưa 8_7125; sự không có tương tác không có tương tác 8_7126; sự không có tài ăn nói không có tài ăn nói 8_7127; sự không có tài xoay xở 8_7128; sự không có thể không có thể 8_7129; sự không có thực chất không có thực chất 8_7130; sự không có vẻ hợp lý sự không có vẻ thật sự đáng ngờ không có vẻ hợp lý không có vẻ thật đáng ngờ 8_7131; sự không có việc không có việc 8_7132; sự không có sự không tồn tại không có không tồn tại 8_7133; sự không cầm được sự không giữ được 8_7134; sự không cố ý sự không chủ tâm sự vô tình không cố ý không chủ tâm vô tình 8_7135; sự không chắc chắn sự không tin chắc không chắc chắn không tin chắc 8_7136; sự không chắc chắn tính không chắc chắn không chắc chắn 8_7137; sự không cho lưu hành không cho lưu hành 8_7138; sự không chú ý không chú ý 8_7139; sự không chú ý sự không lưu ý sự không để ý không chú ý không lưu ý không để ý 8_7140; sự không chịu phục tùng sự không chịu vâng lời không chịu phục tùng không chịu vâng lời 8_7141; sự không chuyên môn sự không thạo không chuyên môn không thạo 8_7142; sự không dễ dàng không dễ dàng 8_7143; sự không giữ lời thề không giữ lời thề 8_7144; sự không giảm phân không giảm phân 8_7145; sự không giãn được không giãn được 8_7146; sự không giãn nước tiểu không giãn nước tiểu 8_7147; sự không giao phối không giao phối 8_7148; sự không hữu ích không hữu ích 8_7149; sự không hay biết gì 8_7150; sự không hấp dẫn 8_7151; sự không hùng hồn không hùng hồn 8_7152; sự không hiểu được không hiểu được 8_7153; sự không hiểu được sự không biết không hiểu được không biết 8_7154; sự không hiểu được sự không lĩnh hội được sự không tiếp thu được không hiểu được không lĩnh hội được không tiếp thu được 8_7155; sự không hiểu thấu sự không lĩnh hội 8_7156; sự không hiểu sự chậm hiểu sự không nhận thức được sự không lĩnh hội được sự không tiếp thu được sự chậm tiếp thu 8_7157; sự không hợp tác không hợp tác 8_7158; sự không hợp thời trang không hợp thời trang 8_7159; sự không hợp với đạo lý không hợp với đạo lý 8_7160; sự không hợp với thơ không hợp với thơ 8_7161; sự không hề bối rối sự không hề nao núng không hề bối rối không hề nao núng 8_7162; sự không hoàn thành sự không thi hành không hoàn thành không thi hành 8_7163; sự không hoàn thiện không hoàn thiện 8_7164; sự không hòa âm không hòa âm 8_7165; sự không hy vọng sự tuyệt vọng không hy vọng tuyệt vọng 8_7166; sự không khả dụng không khả dụng 8_7167; sự không khéo xử sự không lịch thiệp 8_7168; sự không kinh tế không kinh tế 8_7169; sự không kết hợp không kết hợp 8_7170; sự không làm tròn nhiệm vụ không làm tròn nhiệm vụ 8_7171; sự không lành nghề sự không thành thạo sự không thạo việc 8_7172; sự không liên quan đến vấn đề đang được đề cập không liên quan đến vấn đề đang được đề cập 8_7173; sự không liên tục sự không liên hợp sự không tiếp liền nhau sự ngắt quãng không liên tục không liên hợp không tiếp liền nhau ngắt quãng 8_7174; sự không lịch sự sự không tao nhã sự không nhã nhặn sự khiếm nhã không lịch sự không tao nhã không nhã nhặn khiếm nhã 8_7175; sự không màu mỡ không màu mỡ 8_7176; sự không màu mỡ sự không phong phú không màu mỡ không phong phú 8_7177; sự không nắm được không nắm được 8_7178; sự không nổ không nổ 8_7179; sự không nói được sự mất tiếng không nói được mất tiếng 8_7180; sự không nói rõ ràng được không nói rõ ràng được 8_7181; sự không nén không nén 8_7182; sự không nghi ngờ sự không ngờ vực 8_7183; sự không ngon 8_7184; sự không nguỵ biện không nguỵ biện 8_7185; sự không nhạy cảm không nhạy cảm 8_7186; sự không nhanh nhẹn sự không hoạt bát 8_7187; sự không nhận thức được không nhận thức được 8_7188; sự không nhận thực không nhận thực 8_7189; sự không nhận không nhận 8_7190; sự không nhất quyết 8_7191; sự không nhiều không nhiều 8_7192; sự không phát triển đầy đủ không phát triển đầy đủ 8_7193; sự không phát triển thân không phát triển thân 8_7194; sự không phân biệt chủng tộc không phân biệt chủng tộc 8_7195; sự không phân biệt không phân biệt 8_7196; sự không phân biệt sự bừa bãi không phân biệt bừa bãi 8_7197; sự không phân chia không phân chia 8_7198; sự không phân hoá 8_7199; sự không phải phép sự không đúng mực sự không đứng đắn không phải phép không đúng mực không đứng đắn 8_7200; sự không quen biết không quen biết 8_7201; sự không ra được quân bài cùng hoa không ra được quân bài cùng hoa 8_7202; sự không rõ ràng sự phảng phất sự lờ mờ không rõ ràng phảng phất lờ mờ 8_7203; sự không rộng lượng sự không bao dung 8_7204; sự không sạch không sạch 8_7205; sự không sai sự chính xác không sai chính xác 8_7206; sự không sinh đẻ không sinh đẻ 8_7207; sự không sinh sản do lai tréo không sinh sản do lai tréo 8_7208; sự không sửa soạn sự không chuẩn bị không sửa soạn không chuẩn bị 8_7209; sự không tái sinh không tái sinh 8_7210; sự không tán thành sự phản đối không tán thành phản đối 8_7211; sự không tương ứng 8_7212; sự không tạo rạch chân không tạo rạch chân 8_7213; sự không tồn tại không tồn tại 8_7214; sự không tập trung 8_7215; sự không thương xót sự không thương hại không thương xót không thương hại 8_7216; sự không thành công sự thất bại không thành công thất bại 8_7217; sự không tham chiến không tham chiến 8_7218; sự không tham gia bỏ phiếu không tham gia bỏ phiếu 8_7219; sự không thay đổi không thay đổi 8_7220; sự không thấm nhiệt không thấm nhiệt 8_7221; sự không thấm nước không thấm nước 8_7222; sự không thống nhất sự không đoàn kết sự chia rẽ sự bất hòa không thống nhất không nhất trí chia rẽ bất hòa 8_7223; sự không theo điệu thức hoặc thang âm nào nhất định không theo điệu thức hoặc thang âm nào nhất định 8_7224; sự không theo lề thói không theo lề thói 8_7225; sự không theo tôn giáo nào chủ nghĩa vô thần không theo tôn giáo nào 8_7226; sự không thật tâm không thật tâm 8_7227; sự không thật sự giả 8_7228; sự không thấu nhiệt 8_7229; sự không thiên vị sự công bình 8_7230; sự không thể đem lại kết quả mong nuốn không thể đem lại kết quả mong nuốn 8_7231; sự không thể được thuê mướn không thể được thuê mướn 8_7232; sự không thể bị hư hỏng không thể bị hư hỏng 8_7233; sự không thể chi phối không thể chi phối 8_7234; sự không thụ thai 8_7235; sự không thừa nhận không thừa nhận 8_7236; sự không thực hiện không thực hiện 8_7237; sự không thực hiện sự không hoàn thành không thực hiện không hoàn thành 8_7238; sự không thuần nhất không thuần nhất 8_7239; sự không thuộc dòng dõi trâm anh sự không thuộc gia đình quyền quý 8_7240; sự không thuận hai tay hai tay vụng về 8_7241; sự không thuận lợi không thuận lợi 8_7242; sự không thích hợp sự không thích đáng không thích hợp không thích đáng 8_7243; sự không tới địch không tới địch 8_7244; sự không tin cậy được không tin cậy được 8_7245; sự không tin không tin 8_7246; sự không tin sự nghi ngờ tính ngờ vực tính hồ nghi không tin nghi ngờ 8_7247; sự không tròn không tròn 8_7248; sự không trung thực không trung thực 8_7249; sự không uống rượu không uống rượu 8_7250; sự không vâng lời sự không tuân lệnh không vâng lời không tuân lệnh 8_7251; sự không vào nghiệp đoàn không vào nghiệp đoàn 8_7252; sự không xác nhận là đúng không xác nhận là đúng 8_7253; sự không xóa không xóa 8_7254; sự khâu móc khâu móc 8_7255; sự khâu nổi vết thương 8_7256; sự khâu theo đường chữ chi khâu theo đường chữ chi 8_7257; sự khâu viền khâu viền 8_7258; sự khâu vết thương sự khâu vết mổ 8_7259; sự khâu khâu 8_7260; sự khàn khàn khàn khàn 8_7261; sự khả tích khả tích 8_7262; sự khải huyền khải huyền 8_7263; sự khảm gỗ 8_7264; sự khản tiếng sự khản cổ khản tiếng khản cổ 8_7265; sự khản tiếng sự khản giọng khản tiếng khản giọng 8_7266; sự khảo nghiệm 8_7267; sự khảo sát địa chấn khảo sát địa chấn 8_7268; sự khảo sát địa chất công trình khảo sát địa chất công trình 8_7269; sự khảo sát địa chất 8_7270; sự khảo sát địa hình khảo sát địa hình 8_7271; sự khảo sát địa hóa khảo sát địa hóa 8_7272; sự khảo sát bằng khí cầu khảo sát bằng khí cầu 8_7273; sự khảo sát bằng mắt khảo sát bằng mắt 8_7274; sự khảo sát ba mặt khảo sát ba mặt 8_7275; sự khảo sát kiến trúc khảo sát kiến trúc 8_7276; sự khảo sát kỹ lưỡng khảo sát kỹ lưỡng 8_7277; sự khảo sát nghi thức tế lễ khảo sát nghi thức tế lễ 8_7278; sự khảo sát thủy năng khảo sát thủy năng 8_7279; sự khảo sát thủy văn 8_7280; sự khảo sát tỉ mỉ khảo sát tỉ mỉ 8_7281; sự khảo sát tế vi khảo sát tế vi 8_7282; sự khảo sát trắc địa 8_7283; sự khảo sát vũ trụ khảo sát vũ trụ 8_7284; sự khảo sát 8_7285; sự khẳng định sự quả quyết 8_7286; sự khạc đàm khạc đàm 8_7287; sự khạc ộc mủ khạc ộc mủ 8_7288; sự khắc ăn mòn chìm khắc ăn mòn chìm 8_7289; sự khắc ăn mòn trên chất dẻo khắc ăn mòn trên chất dẻo 8_7290; sự khắc điện hóa khắc điện hóa 8_7291; sự khắc axit khắc axit 8_7292; sự khắc bằng ánh sáng khắc bằng ánh sáng 8_7293; sự khắc bằng nhiệt khắc bằng nhiệt 8_7294; sự khắc chấm khắc chấm 8_7295; sự khắc dấu 8_7296; sự khắc gỗ khắc gỗ 8_7297; sự khắc in điện tử khắc in điện tử 8_7298; sự khắc kỷ khắc kỷ 8_7299; sự khắc mòn điện phân khắc mòn điện phân 8_7300; sự khắc mòn điện khắc mòn điện 8_7301; sự khắc mòn bằng khí khắc mòn bằng khí 8_7302; sự khắc mòn hóa học khắc mòn hóa học 8_7303; sự khắc nghiệt khắc nghiệt 8_7304; sự khắc phục bằng tay 8_7305; sự khắc sâu khắc sâu 8_7306; sự khắc trên thép 8_7307; sự khắc sự chạm khắc chạm 8_7308; sự khó điều khiển 8_7309; sự khó chịu khó chịu 8_7310; sự khó chịu sự khắc nghiệt khó chịu khắc nghiệt 8_7311; sự khó ở khó ở 8_7312; sự khó khăn khó khăn 8_7313; sự khó khăn sự gian khổ sự gay go khó khăn gian khổ gay go 8_7314; sự khó ngủ sự không ngủ được khó ngủ không ngủ được 8_7315; sự khó thở khó thở 8_7316; sự khó tính khó tính 8_7317; sự khóa ga 8_7318; sự khóa lại mành khóa lại mành 8_7319; sự khóa lồng khóa lồng 8_7320; sự khóa liên động bằng điện khóa liên động bằng điện 8_7321; sự khóa liên động bằng cơ khí khóa liên động bằng cơ khí 8_7322; sự khóa ngang 8_7323; sự khóa nước 8_7324; sự khóa phụ thuộc khóa phụ thuộc 8_7325; sự khóa sổ khóa sổ 8_7326; sự khóa tập trung khóa tập trung 8_7327; sự khóa thành hình khóa thành hình 8_7328; sự khóa trôi khóa trôi 8_7329; sự khóa vòi khóa vòi 8_7330; sự khóc sưng cả mắt 8_7331; sự khóc sụt sùi 8_7332; sự khai báo cục bộ khai báo cục bộ 8_7333; sự khai báo trước 8_7334; sự khai báo vĩ mô khai báo vĩ mô 8_7335; sự khỏi bệnh tự nhiên khỏi bệnh tự nhiên 8_7336; sự khai hóa khai hóa 8_7337; sự khai hoa kết trái khai hoa kết trái 8_7338; sự khai mạc 8_7339; sự khai mỏ bằng sức nước 8_7340; sự khai mỏ khai mỏ 8_7341; sự khai quật xác chết khai quật xác chết 8_7342; sự khai quật sự đào lên sự đào mả khai quật đào lên đào mả 8_7343; sự khai thác đá khai thác đá 8_7344; sự khai thác đất khai thác đất 8_7345; sự khai thác được 8_7346; sự khai thác bằng tay 8_7347; sự khai thác bừa bãi khai thác bừa bãi 8_7348; sự khai thác hết khai thác hết 8_7349; sự khai thác lại khai thác lại 8_7350; sự khai thác lộ thiên bằng sức nước khai thác lộ thiên bằng sức nước 8_7351; sự khai thác lượt đi khai thác lượt đi 8_7352; sự khai thác mỏ bồi tích khai thác mỏ bồi tích 8_7353; sự khai thác nước khai thác nước 8_7354; sự khai thác quá độ khai thác quá độ 8_7355; sự khai thác sa khoáng khai thác sa khoáng 8_7356; sự khai thác than bùn 8_7357; sự khai thác than khai thác than 8_7358; sự khai thác tự động 8_7359; sự khai thác tính dục để kiếm lãi sự khai thác tính dục để kiếm lời 8_7360; sự khai thác 8_7361; sự khai thông khai thông 8_7362; sự khai thủy 8_7363; sự khai trương 8_7364; sự khai triển đa thức khai triển đa thức 8_7365; sự khai triển nhị thức khai triển nhị thức 8_7366; sự khai triển tiệm cận khai triển tiệm cận 8_7367; sự khai triển khai triển 8_7368; sự khai trừ ra khỏi đoàn luật sư khai trừ ra khỏi đoàn luật sư 8_7369; sự khai trí sự soi sáng 8_7370; sự khỏi khỏi 8_7371; sự khan hiếm nước khan hiếm nước 8_7372; sự khan hiếm khan hiếm 8_7373; sự khan tiếng 8_7374; sự khao khát ruộng đất khao khát ruộng đất 8_7375; sự khao sự thết 8_7376; sự khéo léo kỹ xảo khéo léo kỹ xảo 8_7377; sự khéo léo khéo léo 8_7378; sự khéo léo sự khéo tay khéo léo khéo tay 8_7379; sự khép cơ 8_7380; sự khép mép sự khép miệng vết thương 8_7381; sự khờ khạo 8_7382; sự khởi động bằng khí khởi động bằng khí 8_7383; sự khởi động dần dần khởi động dần dần 8_7384; sự khởi động lại chuẩn khởi động lại chuẩn 8_7385; sự khởi động tự động khởi động tự động 8_7386; sự khởi động 8_7387; sự khởi công 8_7388; sự khởi hành đi xa của một con tàu 8_7389; sự khởi hành 8_7390; sự khởi hoạt khởi hoạt 8_7391; sự khởi ngừng khởi ngừng 8_7392; sự khởi nguồn khởi nguồn 8_7393; sự khởi phát sự bắt đầu khởi phát bắt đầu 8_7394; sự khởi tố tập thể khởi tố tập thể 8_7395; sự khẩn cấp 8_7396; sự khốn khổ sự khốn nạn sự khốn khổ khốn nạn 8_7397; sự khẩn khoản sự nài xin 8_7398; sự khẩn nài khẩn nài 8_7399; sự khen ngợi 8_7400; sự khen quá lời khen quá lời 8_7401; sự khen thưởng cái tốt trừng phạt cái xấu 8_7402; sự khẩn trương khẩn trương 8_7403; sự khống chế bằng trắc lượng ảnh khống chế bằng trắc lượng ảnh 8_7404; sự khấu bằng cơ giới khấu bằng cơ giới 8_7405; sự khấu bằng hơi nước khấu bằng hơi nước 8_7406; sự khấu bằng siêu âm khấu bằng siêu âm 8_7407; sự khấu bằng sức nước 8_7408; sự khấu chân khay nghịch khấu chân khay nghịch 8_7409; sự khấu giật khấu giật 8_7410; sự khấu hao được khảo sát khấu hao được khảo sát 8_7411; sự khấu hao tích lũy khấu hao tích lũy 8_7412; sự khấu hao vốn khấu hao vốn 8_7413; sự khấu hao khấu hao 8_7414; sự khấu moi trụ bảo vệ khấu moi trụ bảo vệ 8_7415; sự khấu quặng theo bậc 8_7416; sự khấu quặng theo phương mạch khấu quặng theo phương mạch 8_7417; sự khấu tặc điện toán khấu tặc điện toán 8_7418; sự khấu trừ khấu trừ 8_7419; sự khấu 8_7420; sự khi huyền 8_7421; sự khiêm tốn khiêm tốn 8_7422; sự khiêu vũ theo các điệu nhạc pop ghi băng khiêu vũ theo các điệu nhạc pop ghi băng 8_7423; sự khinh bỉ sự khinh miệt sự khinh người khinh bỉ khinh miệt khinh người 8_7424; sự khinh bỉ sự khinh miệt sự khinh rẻ 8_7425; sự khiếm khuyết khiếm khuyết 8_7426; sự khiếm nhã sự bất lịch sự khiếm nhã bất lịch sự 8_7427; sự khiển trách khiển trách 8_7428; sự khiển trách sự chỉ trích sự phê bình khiển trách chỉ trích phê bình 8_7429; sự khiếp sợ khiếp sợ 8_7430; sự khớp răng khớp răng 8_7431; sự khủng bố quân sự sự đàn áp quân sự khủng bố quân sự đàn áp quân sự 8_7432; sự khủng bố khủng bố 8_7433; sự khử ôxi của nước khử ôxi của nước 8_7434; sự khử ôxi khử ôxi 8_7435; sự khử đồng khử đồng 8_7436; sự khử độ nhớt khử độ nhớt 8_7437; sự khử độc sự khử nhiễm 8_7438; sự khử đường khử đường 8_7439; sự khử điện hóa khử điện hóa 8_7440; sự khử amit khử amit 8_7441; sự khử bằng phương pháp điện phân khử bằng phương pháp điện phân 8_7442; sự khử bỏ kim loại khử bỏ kim loại 8_7443; sự khử biến điệu khử biến điệu 8_7444; sự khử bụi khử bụi 8_7445; sự khử cácbon khử cácbon 8_7446; sự khử cacbon 8_7447; sự khử chì khử chì 8_7448; sự khử clo khử clo 8_7449; sự khử dầu của nước khử dầu của nước 8_7450; sự khử dầu nhẹ trong rượu khử dầu nhẹ trong rượu 8_7451; sự khử dầu khử dầu 8_7452; sự khử flo của nước khử flo của nước 8_7453; sự khử flo khử flo 8_7454; sự khử gây dị ứng khử gây dị ứng 8_7455; sự khử gỉ khử gỉ 8_7456; sự khử hoạt hóa do ánh sáng khử hoạt hóa do ánh sáng 8_7457; sự khử hoạt tính khử hoạt tính 8_7458; sự khử hydro khử hydro 8_7459; sự khử ion hóa khử ion hóa 8_7460; sự khử keo tụ khử keo tụ 8_7461; sự khử keo khử keo 8_7462; sự khử khí cacbonic khử khí cacbonic 8_7463; sự khử khí khử khí 8_7464; sự khử kẽm khử kẽm 8_7465; sự khử kết tụ khử kết tụ 8_7466; sự khử kích họat khử kích họat 8_7467; sự khử kích thích khử kích thích 8_7468; sự khử lớp mạ khử lớp mạ 8_7469; sự khử lưu hóa khử lưu hóa 8_7470; sự khử lưu huỳnh bằng hiđro khử lưu huỳnh bằng hiđro 8_7471; sự khử môi trường axit sự khử trong môi trường axit sự khử trong axit khử môi trường axit khử trong môi trường axit khử trong axit 8_7472; sự khử màu khử màu 8_7473; sự khử macgarin khử macgarin 8_7474; sự khử mặn khử mặn 8_7475; sự khử muối khử muối 8_7476; sự khử nhạy khử nhạy 8_7477; sự khử nhạy sự làm bớt nhạy khử nhạy làm bớt nhạy 8_7478; sự khử nhũ tương khử nhũ tương 8_7479; sự khử nước đồng sôi khử nước đồng sôi 8_7480; sự khử nước bằng nhiệt khử nước bằng nhiệt 8_7481; sự khử nước một phần khử nước một phần 8_7482; sự khử nước khử nước 8_7483; sự khử niken khử niken 8_7484; sự khử nitơ khử nitơ 8_7485; sự khử ứng suất khử ứng suất 8_7486; sự khử oxy khử oxy 8_7487; sự khử pentan khử pentan 8_7488; sự khử phân cực sau khử phân cực sau 8_7489; sự khử phân cực khử phân cực 8_7490; sự khử polyme khử polyme 8_7491; sự khử rung tim khử rung tim 8_7492; sự khử sắt của nước khử sắt của nước 8_7493; sự khử sắt khử sắt 8_7494; sự khử sai số khử sai số 8_7495; sự khử silíc của nước khử silíc của nước 8_7496; sự khử thụ động bằng phương pháp điện hóa học sự khử thụ động bằng điện hóa học khử thụ động bằng phương pháp điện hóa học khử thụ động bằng điện hóa học 8_7497; sự khử thụ động bằng phương pháp cơ học sự khử thụ động bằng cơ học khử thụ động bằng phương pháp cơ học khử thụ động bằng cơ học 8_7498; sự khử thụ động bằng phương pháp hóa học sự khử thụ động bằng hóa học khử thụ động bằng phương pháp hóa học khử thụ động bằng hóa học 8_7499; sự khử thụ động khử thụ động 8_7500; sự khử từ đoạn nhiệt khử từ đoạn nhiệt 8_7501; sự khử từ khử từ 8_7502; sự khử trùng bằng clo 8_7503; sự khử trùng hợp khử trùng hợp 8_7504; sự khử trùng nhanh khử trùng nhanh 8_7505; sự khử trùng nước bằng clo khử trùng nước bằng clo 8_7506; sự khử trùng trước bằng clo khử trùng trước bằng clo 8_7507; sự khử trùng khử trùng 8_7508; sự khử trong lớp sôi khử trong lớp sôi 8_7509; sự khử trong môi trường trung tính khử trong môi trường trung tính 8_7510; sự khử xơ 8_7511; sự khử khử 8_7512; sự khử sự ước lược sự triệt tiêu sự giản ước khử ước lược triệt tiêu giản ước 8_7513; sự khử sự lược bỏ sự bỏ khử lược bỏ bỏ 8_7514; sự khoái trá ra mặt khoái trá ra mặt 8_7515; sự khoáng hóa nước khoáng hóa nước 8_7516; sự khoản đãi 8_7517; sự khoan đào 8_7518; sự khoan điện vật lý khoan điện vật lý 8_7519; sự khoan điện 8_7520; sự khoan địa vật lý khoan địa vật lý 8_7521; sự khoan định hướng khoan định hướng 8_7522; sự khoan bằng khí nén khoan bằng khí nén 8_7523; sự khoan bằng khí nén sự khoan bằng nén khoan bằng khí nén khoan bằng nén 8_7524; sự khoan bằng siêu âm sự khoan siêu âm khoan bằng siêu âm khoan siêu âm 8_7525; sự khoan bi 8_7526; sự khoan chờm lên vật bị kẹt khoan chờm lên vật bị kẹt 8_7527; sự khoan dầu khoan dầu 8_7528; sự khoan dập 8_7529; sự khoan dung sự tha thứ khoan dung tha thứ 8_7530; sự khoan giếng khoan giếng 8_7531; sự khoan khoái khoan khoái 8_7532; sự khoan kiểu nhiệt khoan kiểu nhiệt 8_7533; sự khoan lại khoan lại 8_7534; sự khoan lỗ phụ khoan lỗ phụ 8_7535; sự khoan lỗ trôn ốc khoan lỗ trôn ốc 8_7536; sự khoan lấy lõi khoan lấy lõi 8_7537; sự khoan lấy mẫu 8_7538; sự khoan lệch khoan lệch 8_7539; sự khoan mở lỗ khoan mở lỗ 8_7540; sự khoan mẫu khoan mẫu 8_7541; sự khoan ngang khoan ngang 8_7542; sự khoan ngầm 8_7543; sự khoan nhiệt khoan nhiệt 8_7544; sự khoan quá khoan quá 8_7545; sự khoan quay tay khoan quay tay 8_7546; sự khoan răng khoan răng 8_7547; sự khoan rung khoan rung 8_7548; sự khoan sâu 8_7549; sự khoan sơ bộ khoan sơ bộ 8_7550; sự khoan sọ bằng trêphin khoan sọ bằng trêphin 8_7551; sự khoan tâm 8_7552; sự khoan tỏa tròn khoan tỏa tròn 8_7553; sự khoan thông xuyên khoan thông xuyên 8_7554; sự khoan thủy lự khoan thủy lự 8_7555; sự khoan thủy lực khoan thủy lực 8_7556; sự khoan thử nghiệm khoan thử nghiệm 8_7557; sự khoan thí nghiệm 8_7558; sự khoan tubin khoan tubin 8_7559; sự khoan xương sự khoan xương bằng trê phin 8_7560; sự khoan 8_7561; sự khoang giếng khoang giếng 8_7562; sự khoanh vùng khoanh vùng 8_7563; sự khúc xạ âm thanh khúc xạ âm thanh 8_7564; sự khúc xạ âm khúc xạ âm 8_7565; sự khúc xạ bờ biển khúc xạ bờ biển 8_7566; sự khúc xạ của sóng khúc xạ của sóng 8_7567; sự khúc xạ do mặt đất khúc xạ do mặt đất 8_7568; sự khúc xạ dị thường sự khúc xạ bất thường sự khúc xạ không bình thường sự khúc xạ khác thường 8_7569; sự khúc xạ hình nón khúc xạ hình nón 8_7570; sự khúc xạ khí quyển khúc xạ khí quyển 8_7571; sự khúc xạ ngang khúc xạ ngang 8_7572; sự khúc xạ quang khúc xạ quang 8_7573; sự khúc xạ thiên văn khúc xạ thiên văn 8_7574; sự khúc xạ khúc xạ 8_7575; sự khoét cầu mắt khoét cầu mắt 8_7576; sự khoét lại khoét lại 8_7577; sự khoét rộng 8_7578; sự khoét sâu khoét sâu 8_7579; sự khoét khoét 8_7580; sự khoe khoang giàu có khoe khoang giàu có 8_7581; sự khoe khoang khoác lác ầm ĩ khoe khoang khoác lác ầm ĩ 8_7582; sự khoe khoang khoe khoang 8_7583; sự khoe khoang sự phô trương khoe khoang phô trương 8_7584; sự khúm núm sự xun xoe khúm núm xun xoe 8_7585; sự khịt mũi 8_7586; sự khua 8_7587; sự khuấy động khuấy động 8_7588; sự khuấy bằng tay khuấy bằng tay 8_7589; sự khuấy luyện thép khuấy luyện thép 8_7590; sự khuấy trộn không khí khuấy trộn không khí 8_7591; sự khuấy trộn sự khuấy sự trộn sự trộn lẫn sự pha trộn khuấy trộn trộn lẫn pha trộn 8_7592; sự khuấy 8_7593; sự khum lên sự vồng lên 8_7594; sự khuếch đại khí khuếch đại khí 8_7595; sự khuếch đại phân bố khuếch đại phân bố 8_7596; sự khuếch đại phi tuyến khuếch đại phi tuyến 8_7597; sự khuếch đại sóng khuếch đại sóng 8_7598; sự khuếch đại thông số khuếch đại thông số 8_7599; sự khuếch đại tín hiẹu khuếch đại tín hiẹu 8_7600; sự khuếch đại khuếch đại 8_7601; sự khuếch tán bên khuếch tán bên 8_7602; sự khuếch tán cưỡng bức khuếch tán cưỡng bức 8_7603; sự khuếch tán cưỡng bức sự khuếch tán tích cực khuếch tán cưỡng bức khuếch tán tích cực 8_7604; sự khuếch tán do quay khuếch tán do quay 8_7605; sự khuếch tán hơi nước khuếch tán hơi nước 8_7606; sự khuếch tán ion khuếch tán ion 8_7607; sự khuếch tán không đẳng hướng khuếch tán không đẳng hướng 8_7608; sự khuếch tán không khí khuếch tán không khí 8_7609; sự khuếch tán ngang khuếch tán ngang 8_7610; sự khuếch tán ngược khuếch tán ngược 8_7611; sự khuếch tán nhiệt khuếch tán nhiệt 8_7612; sự khuếch tán sâu khuếch tán sâu 8_7613; sự khuếch tán tích cực 8_7614; sự khuếch tán khuếch tán 8_7615; sự khuếch trương kinh tế khuếch trương kinh tế 8_7616; sự khuyên can sự khuyên ngăn sự can gián sự can ngăn khuyên can khuyên ngăn can gián can ngăn 8_7617; sự khuyến khích quảng cáo khuyến khích quảng cáo 8_7618; sự khuyến khích vật chất khuyến khích vật chất 8_7619; sự khuyến khích 8_7620; sự khuyến mãi khuyến mãi 8_7621; sự khuyết điểm khuyết điểm 8_7622; sự khuyết tật khuyết tật 8_7623; sự khí ăn mòn khí ăn mòn 8_7624; sự khía rãnh khía rãnh 8_7625; sự khía thành răng cưa 8_7626; sự khía 8_7627; sự kẻ sọc kẻ sọc 8_7628; sự kẻ vạch kẻ vạch 8_7629; sự kẻ kẻ 8_7630; sự kiên nhẫn kiên nhẫn 8_7631; sự kiên quyết kiên quyết 8_7632; sự kiêng khem kiêng khem 8_7633; sự kiêng nhịn sự kiêng khem sự kiêng 8_7634; sự kiêu căng kiêu căng 8_7635; sự kim loại hóa kim loại hóa 8_7636; sự kinh doanh một loại cụ thể kinh doanh một loại cụ thể 8_7637; sự kinh doanh 8_7638; sự kinh khủng 8_7639; sự kinh sợ kinh sợ 8_7640; sự kiềm chế 8_7641; sự kiểm chuẩn đơn chiếc kiểm chuẩn đơn chiếc 8_7642; sự kiềm hãm kiềm hãm 8_7643; sự kiềm hoá 8_7644; sự kiểm kê giao thông 8_7645; sự kiểm kê 8_7646; sự kiểm nghiệm dự báo kiểm nghiệm dự báo 8_7647; sự kiểm nghiệm lại kiểm nghiệm lại 8_7648; sự kiểm nghiệm kiểm nghiệm 8_7649; sự kiểm soát giao thông 8_7650; sự kiểm soát phiếu 8_7651; sự kiểm soát truy cập 8_7652; sự kiểm soát tự động kiểm soát tự động 8_7653; sự kiểm soát vốn kiểm soát vốn 8_7654; sự kiểm soát kiểm soát 8_7655; sự kiểm toán bằng vi tính kiểm toán bằng vi tính 8_7656; sự kiểm toán kiểm toán 8_7657; sự kiểm tra độ nghe kiểm tra độ nghe 8_7658; sự kiểm tra động 8_7659; sự kiểm tra được kiểm tra được 8_7660; sự kiểm tra điện tử kiểm tra điện tử 8_7661; sự kiểm tra để nghiệm thu sự thí nghiệm nghiệm thu kiểm tra để nghiệm thu thí nghiệm nghiệm thu 8_7662; sự kiểm tra định kỳ sự kiểm tra định kì kiểm tra định kỳ kiểm tra định kì 8_7663; sự kiểm tra định lượng kiểm tra định lượng 8_7664; sự kiểm tra bằng máy tính kiểm tra bằng máy tính 8_7665; sự kiểm tra bằng mắt 8_7666; sự kiểm tra bằng tay kiểm tra bằng tay 8_7667; sự kiểm tra bình thường 8_7668; sự kiểm tra biên kiểm tra biên 8_7669; sự kiểm tra công nghệ 8_7670; sự kiểm tra cơ học 8_7671; sự kiểm tra cơ khí kiểm tra cơ khí 8_7672; sự kiểm tra chương trình kiểm tra chương trình 8_7673; sự kiểm tra chặt chẽ văn học nghệ thuật vi phạm đạo đức kiểm tra chặt chẽ văn học nghệ thuật vi phạm đạo đức 8_7674; sự kiểm tra chất lượng vàng bạc kiểm tra chất lượng vàng bạc 8_7675; sự kiểm tra chuẩn kiểm tra chuẩn 8_7676; sự kiểm tra cỡ trước khi chia độ 8_7677; sự kiểm tra cục bộ 8_7678; sự kiểm tra hình ảnh kiểm tra hình ảnh 8_7679; sự kiểm tra hàng năm kiểm tra hàng năm 8_7680; sự kiểm tra hóa học kiểm tra hóa học 8_7681; sự kiểm tra hệ thống 8_7682; sự kiểm tra kỹ thuật kiểm tra kỹ thuật 8_7683; sự kiểm tra làm lạnh kiểm tra làm lạnh 8_7684; sự kiểm tra lần đầu kiểm tra lần đầu 8_7685; sự kiểm tra lần cuối kiểm tra lần cuối 8_7686; sự kiểm tra lập thể kiểm tra lập thể 8_7687; sự kiểm tra lề kiểm tra lề 8_7688; sự kiểm tra lưu thông kiểm tra lưu thông 8_7689; sự kiểm tra môi trường kiểm tra môi trường 8_7690; sự kiểm tra nghiệm thu sự kiểm tra chấp nhận kiểm tra nghiệm thu kiểm tra chấp nhận 8_7691; sự kiểm tra nghĩa từ kiểm tra nghĩa từ 8_7692; sự kiểm tra nhân công kiểm tra nhân công 8_7693; sự kiểm tra nhanh kiểm tra nhanh 8_7694; sự kiểm tra nhiều chiều kiểm tra nhiều chiều 8_7695; sự kiểm tra nhịp điệu 8_7696; sự kiểm tra phát 8_7697; sự kiểm tra quan hệ kiểm tra quan hệ 8_7698; sự kiểm tra riêng lẻ kiểm tra riêng lẻ 8_7699; sự kiểm tra rút gọn kiểm tra rút gọn 8_7700; sự kiểm tra rút ngắn kiểm tra rút ngắn 8_7701; sự kiểm tra sổ sách kiểm toán 8_7702; sự kiểm tra siêu âm kiểm tra siêu âm 8_7703; sự kiểm tra thành hệ kiểm tra thành hệ 8_7704; sự kiểm tra thống kê 8_7705; sự kiểm tra thường xuyên kiểm tra thường xuyên 8_7706; sự kiểm tra theo lỗi kiểm tra theo lỗi 8_7707; sự kiểm tra thi công 8_7708; sự kiểm tra thú y tính theo đầu gia súc kiểm tra thú y tính theo đầu gia súc 8_7709; sự kiểm tra thực nghiệm kiểm tra thực nghiệm 8_7710; sự kiểm tra toán học kiểm tra toán học 8_7711; sự kiểm tra trắc địa kiểm tra trắc địa 8_7712; sự kiểm tra trước kiểm tra trước 8_7713; sự kiểm tra truyền song công theo tiếng dội kiểm tra truyền song công theo tiếng dội 8_7714; sự kiểm tra tự động hoạt động bằng máy tính kiểm tra tự động hoạt động bằng máy tính 8_7715; sự kiểm tra tự động kiểm tra tự động 8_7716; sự kiểm tra tĩnh kiểm tra tĩnh 8_7717; sự kiểm tra vi khuẩn học kiểm tra vi khuẩn học 8_7718; sự kiểm tra kiểm tra 8_7719; sự kiện đã xác định 8_7720; sự kiện đột nhiên 8_7721; sự kiện để chứng thực kiện để chứng thực 8_7722; sự kiện đòi trả lại tài sản bị người khác chiếm đoạt bất hợp pháp kiện đòi trả lại tài sản bị người khác chiếm đoạt bất hợp pháp 8_7723; sự kiện bên trong kiện bên trong 8_7724; sự kiện công khai 8_7725; sự kiện làm sửng sốt 8_7726; sự kiện người do thái rời bỏ ai cập kiện người do thái rời bỏ ai cập 8_7727; sự kiện ngược lại kiện ngược lại 8_7728; sự kiện ngoài kiện ngoài 8_7729; sự kiện nhau 8_7730; sự kiện quan trọng kiện quan trọng 8_7731; sự kiến tạo kiến tạo 8_7732; sự kiện tồi tệ kiện tồi tệ 8_7733; sự kiện tố tụng kiện tố tụng 8_7734; sự kiện trả lần cuối kiện trả lần cuối 8_7735; sự kiện tra bằng tia x kiện tra bằng tia x 8_7736; sự kiện xảy ra ba năm một lần kiện xảy ra ba năm một lần 8_7737; sự kiện sự việc kiện việc 8_7738; sự kiệt quệ kiệt quệ 8_7739; sự kiệt sức kiệt sức 8_7740; sự kiệu chuẩn rađa kiệu chuẩn rađa 8_7741; sự kẹp chặt đàn hồi kẹp chặt đàn hồi 8_7742; sự kẹp chặt thủy lực kẹp chặt thủy lực 8_7743; sự kẹp lại bằng mâm cặp kẹp lại bằng mâm cặp 8_7744; sự kẹp mạch bằng dây thép kẹp mạch bằng dây thép 8_7745; sự kẹp mạch kẹp mạch 8_7746; sự kẹp trong kẹp trong 8_7747; sự kẹp 8_7748; sự kẹt đầu từ kẹt đầu từ 8_7749; sự kể đến sự tính đến sự chiếu cố đến sự dung thứ 8_7750; sự kề đứt gãy kề đứt gãy 8_7751; sự kế hoạch các mục tiêu kế hoạch các mục tiêu 8_7752; sự kế hoạch hóa nghiệp vụ kế hoạch hóa nghiệp vụ 8_7753; sự kế hoạch hóa sinh đẻ kế hoạch hóa sinh đẻ 8_7754; sự kế liền kế liền 8_7755; sự kề nhau sự giáp nhau sự tiếp giáp kề nhau giáp nhau tiếp giáp 8_7756; sự kề sát cạnh kề sát cạnh 8_7757; sự kế thừa theo thứ tự kế thừa theo thứ tự 8_7758; sự kế tiếp của cơn kế tiếp của cơn 8_7759; sự kế tiếp 8_7760; sự kết đông cục bộ kết đông cục bộ 8_7761; sự kết đông một phần kết đông một phần 8_7762; sự kết đông nhanh 8_7763; sự kết đông non kết đông non 8_7764; sự kết đông sâu 8_7765; sự kết đông từng cấp 8_7766; sự kết đông tự động kết đông tự động 8_7767; sự kết đông tự nhiên kết đông tự nhiên 8_7768; sự kết đông 8_7769; sự kết buộc mở rộng kết buộc mở rộng 8_7770; sự kết buộc 8_7771; sự kết cấu phá hoại 8_7772; sự kết chuỗi 8_7773; sự kết dính kết dính 8_7774; sự kết ghép kết ghép 8_7775; sự kết giao 8_7776; sự kết hôn không môn đăng đối sự kết hôn không đăng đối 8_7777; sự kết hôn không môn đăng hộ đối sự kết hôn không tương xứng hôn nhân không môn đăng hộ đối 8_7778; sự kết hôn lại kết hôn lại 8_7779; sự kết hạt trung tính kết hạt trung tính 8_7780; sự kết hột kết hột 8_7781; sự kết hợp âm thanh hình vẽ kết hợp âm thanh hình vẽ 8_7782; sự kết hợp bắt buộc kết hợp bắt buộc 8_7783; sự kết hợp các thành tố để tạo nên một sản phẩm mới kết hợp các thành tố để tạo nên một sản phẩm mới 8_7784; sự kết hợp chặt chẽ kết hợp chặt chẽ 8_7785; sự kết hợp chất nguyên sinh kết hợp chất nguyên sinh 8_7786; sự kết hợp của hai hay nhiều axit amin tạo thành chuỗi kết hợp của hai hay nhiều axit amin tạo thành chuỗi 8_7787; sự kết hợp hóa học kết hợp hóa học 8_7788; sự kết hợp nhân kết hợp nhân 8_7789; sự kết hợp kết hợp 8_7790; sự kết hoạch kết hoạch 8_7791; sự kết liền kết liền 8_7792; sự kết mảnh kết mảnh 8_7793; sự kết nối động kết nối động 8_7794; sự kết nối điện tử kết nối điện tử 8_7795; sự kết nối chuyển mạch kết nối chuyển mạch 8_7796; sự kết nối ngẫu nhiên kết nối ngẫu nhiên 8_7797; sự kết nối tự động kết nối tự động 8_7798; sự kết nối 8_7799; sự kết tập kết tập 8_7800; sự kết thành nhóm kết thành nhóm 8_7801; sự kết thành vòng kết thành vòng 8_7802; sự kết thúc bất thường sự kết thúc khác thường sự kết thúc dị thường sự kết thúc không bình thường 8_7803; sự kết thúc hệ thống kết thúc hệ thống 8_7804; sự kết thúc khối truyền 8_7805; sự kết thúc truyền kết thúc truyền 8_7806; sự kết thúc kết thúc 8_7807; sự kết thúc sự đóng kết thúc đóng 8_7808; sự kết tinh cưỡng bức kết tinh cưỡng bức 8_7809; sự kết tinh mới kết tinh mới 8_7810; sự kết tinh phân đoạn kết tinh phân đoạn 8_7811; sự kết tinh từng phần 8_7812; sự kết tinh trong dung dịch kết tinh trong dung dịch 8_7813; sự kết tinh kết tinh 8_7814; sự kết tủa đẳng điện kết tủa đẳng điện 8_7815; sự kết tủa điện di hóa học kết tủa điện di hóa học 8_7816; sự kết tủa điện kết tủa điện 8_7817; sự kết tủa axit kết tủa axit 8_7818; sự kết tủa bằng điện kết tủa bằng điện 8_7819; sự kết tủa dọc trục kết tủa dọc trục 8_7820; sự kết tủa ở anôt kết tủa ở anôt 8_7821; sự kết tủa ở catôt kết tủa ở catôt 8_7822; sự kết tủa hấp phụ kết tủa hấp phụ 8_7823; sự kết tủa phân đoạn kết tủa phân đoạn 8_7824; sự kết tủa toàn bộ kết tủa toàn bộ 8_7825; sự kết tủa tuần hoàn kết tủa tuần hoàn 8_7826; sự kết tủa tĩnh điện kết tủa tĩnh điện 8_7827; sự kết tủa sự lắng 8_7828; sự kết tụ kết tụ 8_7829; sự kết toán cuối cùng 8_7830; sự kết toán kết toán 8_7831; sự kết vảy nhỏ kết vảy nhỏ 8_7832; sự kết xuất động kết xuất động 8_7833; sự kết xuất bát phân kết xuất bát phân 8_7834; sự kết xuất hệ thống kết xuất hệ thống 8_7835; sự kết xuất nhị phân 8_7836; sự kết xuất tĩnh 8_7837; sự kỷ niệm 8_7838; sự kỳ quái sự dị hình 8_7839; sự kỳ quặc 8_7840; sự kỳ thị 8_7841; sự ký gửi hàng hoá 8_7842; sự ký hiệu ngắn ký hiệu ngắn 8_7843; sự ký sinh 8_7844; sự ký tên ký tên 8_7845; sự kích động sự khích động sự gây phiến động kích động khích động gây phiến động 8_7846; sự kích hoạt bằng cation kích hoạt bằng cation 8_7847; sự kích hoạt bằng nơ tron kích hoạt bằng nơ tron 8_7848; sự kích hoạt bằng nhiệt kích hoạt bằng nhiệt 8_7849; sự kích hoạt bằng tia gama kích hoạt bằng tia gama 8_7850; sự kích hoạt gián tiếp kích hoạt gián tiếp 8_7851; sự kích hoạt hóa học kích hoạt hóa học 8_7852; sự kích hoạt nhiệt kích hoạt nhiệt 8_7853; sự kích hoạt phóng xạ kích hoạt phóng xạ 8_7854; sự kích hoạt siêu âm kích hoạt siêu âm 8_7855; sự kích hoạt tự động kích hoạt tự động 8_7856; sự kích hoạt tính khí kích hoạt tính khí 8_7857; sự kích hoạt kích hoạt 8_7858; sự kích nổ do cảm ứng kích nổ do cảm ứng 8_7859; sự kích nổ kích nổ 8_7860; sự kích phá kích phá 8_7861; sự kích thích bằng nhiệt kích thích bằng nhiệt 8_7862; sự kích thích catôt kích thích catôt 8_7863; sự kích thích dương vật bằng cách mút sự kích thích dương vật bằng cách liếm 8_7864; sự kích thích da kích thích da 8_7865; sự kích thích hạt nhân kích thích hạt nhân 8_7866; sự kích thích mạnh kích thích mạnh 8_7867; sự kích thích nguyên tử kích thích nguyên tử 8_7868; sự kích thích quá mức kích thích quá mức 8_7869; sự kích thích quá kích thích quá 8_7870; sự kích thích tạp kích thích tạp 8_7871; sự kích thích tập trung kích thích tập trung 8_7872; sự kích thích tham số kích thích tham số 8_7873; sự kích thích từng bước kích thích từng bước 8_7874; sự kích thích vận động kích thích vận động 8_7875; sự kích thích kích thích 8_7876; sự kín đáo sự không lồ lộ sự không dễ thấy kín đáo không lồ lộ không dễ thấy 8_7877; sự kính sợ kính sợ 8_7878; sự kính trọng 8_7879; sự kính yêu sự quý mến 8_7880; sự lăn bánh lăn bánh 8_7881; sự lăn ren 8_7882; sự lăn tròn lăn tròn 8_7883; sự lăn tự do lăn tự do 8_7884; sự lăng xăng vô tích sự lăng xăng vô tích sự 8_7885; sự lách hoá 8_7886; sự lái dọc lái dọc 8_7887; sự lái mò 8_7888; sự lái quá đà lái quá đà 8_7889; sự lái theo gần đúng chiều gió lái theo gần đúng chiều gió 8_7890; sự lái tia điện lái tia điện 8_7891; sự lái tia dọc lái tia dọc 8_7892; sự lái tia ngang 8_7893; sự lái tia tĩnh điện lái tia tĩnh điện 8_7894; sự lái tia lái tia 8_7895; sự lái tự động lái tự động 8_7896; sự lám sạch siêu âm 8_7897; sự lánh mình sự không thích xuất đầu lộ diện lánh mình không thích xuất đầu lộ diện 8_7898; sự láo xược có hệ thống 8_7899; sự lát đá nêm lát đá nêm 8_7900; sự lát đáy lát đáy 8_7901; sự lát đường bằng đá phiến lát đường bằng đá phiến 8_7902; sự lát đường lát đường 8_7903; sự lát bờ kênh lát bờ kênh 8_7904; sự lát cỏ xếp chồng lát cỏ xếp chồng 8_7905; sự lát chéo lát chéo 8_7906; sự lát hình quạt lát hình quạt 8_7907; sự lát mặt đường lát mặt đường 8_7908; sự láy phụ âm 8_7909; sự lôi kéo cạnh tranh lôi kéo cạnh tranh 8_7910; sự lôi kéo lôi kéo 8_7911; sự lôi kéo sự vận động 8_7912; sự lôi kéokhách sự giành khách lôi kéokhách giành khách 8_7913; sự lây bệnh sự lây 8_7914; sự lây truyền sâu bệnh lây truyền sâu bệnh 8_7915; sự lây lây 8_7916; sự lây sự nhiễm lây nhiễm 8_7917; sự lương thiện 8_7918; sự là ủi là ủi 8_7919; sự làm áo đường làm áo đường 8_7920; sự làm ô nhiễm nước 8_7921; sự làm đông kết làm đông kết 8_7922; sự làm đông lạnh làm đông lạnh 8_7923; sự làm đắng làm đắng 8_7924; sự làm đổ mồ hôi làm đổ mồ hôi 8_7925; sự làm đặc sự cô lại 8_7926; sự làm đầy hồ làm đầy hồ 8_7927; sự làm đầy lại làm đầy lại 8_7928; sự làm đầy làm đầy 8_7929; sự làm đối trọng cho nhau làm đối trọng cho nhau 8_7930; sự làm đen tối làm đen tối 8_7931; sự làm đen làm đen 8_7932; sự làm đất để canh tác làm đất để canh tác 8_7933; sự làm điển hình 8_7934; sự làm đục làm đục 8_7935; sự làm ảnh hưởng đến sự làm tác động đến 8_7936; sự làm ổ làm ổ 8_7937; sự làm ồn ào sự phá rối om sòm 8_7938; sự làm bánh mì làm bánh mì 8_7939; sự làm bằng dụng cụ làm bằng dụng cụ 8_7940; sự làm bão hoà 8_7941; sự làm bóng làm bóng 8_7942; sự làm bền hóa học làm bền hóa học 8_7943; sự làm bệnh án làm bệnh án 8_7944; sự làm bực mình sự chọc tức 8_7945; sự làm căng làm căng 8_7946; sự làm cáu làm cáu 8_7947; sự làm cằn cỗi sự làm còi cọc 8_7948; sự làm cân đối 8_7949; sự làm cơ làm cơ 8_7950; sự làm chán nản sự làm ngã lòng làm chán nản làm ngã lòng 8_7951; sự làm chán ngấy 8_7952; sự làm cháy 8_7953; sự làm chân không làm chân không 8_7954; sự làm chắc thịt lợn ướp trước khi cắt làm chắc thịt lợn ướp trước khi cắt 8_7955; sự làm chận lại làm chận lại 8_7956; sự làm chấn thương làm chấn thương 8_7957; sự làm chủ làm chủ 8_7958; sự làm cho đơn giản 8_7959; sự làm cho đồng bộ sự làm cho đồng thời 8_7960; sự làm cho đi sai hướng làm cho đi sai hướng 8_7961; sự làm cho bền 8_7962; sự làm cho bực dọc làm cho bực dọc 8_7963; sự làm cho có giá trị làm cho có giá trị 8_7964; sự làm cho chắc sự làm cho chắc chắn 8_7965; sự làm cho chín nhanh làm cho chín nhanh 8_7966; sự làm cho cứng họng làm cho cứng họng 8_7967; sự làm cho dịu dàng làm cho dịu dàng 8_7968; sự làm cho hợp nhau làm cho hợp nhau 8_7969; sự làm cho khác nhau làm cho khác nhau 8_7970; sự làm cho không hoạt động làm cho không hoạt động 8_7971; sự làm cho không hòa tan được làm cho không hòa tan được 8_7972; sự làm cho khó hiểu làm cho khó hiểu 8_7973; sự làm cho kỵ nước làm cho kỵ nước 8_7974; sự làm cho lệ thuộc 8_7975; sự làm cho màu mỡ làm cho màu mỡ 8_7976; sự làm cho mạnh 8_7977; sự làm cho mầu mỡ làm cho mầu mỡ 8_7978; sự làm cho mất hiệu lực 8_7979; sự làm cho mịn làm cho mịn 8_7980; sự làm cho ngọt làm cho ngọt 8_7981; sự làm cho người mắc bệnh nan y chết một cách nhẹ nhàng làm cho người mắc bệnh nan y chết một cách nhẹ nhàng 8_7982; sự làm cho ngoằn ngoèo làm cho ngoằn ngoèo 8_7983; sự làm cho nhạy làm cho nhạy 8_7984; sự làm cho nhận thức thấy tội lỗi làm cho nhận thức thấy tội lỗi 8_7985; sự làm cho qua đi thời gian sự làm cho hết thời gian 8_7986; sự làm cho rụng lông làm cho rụng lông 8_7987; sự làm cho sáng sủa dễ hiểu làm cho sáng sủa dễ hiểu 8_7988; sự làm cho say làm cho say 8_7989; sự làm cho tốt hơn sự cải thiện 8_7990; sự làm cho thông thoáng làm cho thông thoáng 8_7991; sự làm cho thơm tho làm cho thơm tho 8_7992; sự làm cho thấm và thay đổi làm cho thấm và thay đổi 8_7993; sự làm cho theo đạo hồi sự làm cho phù hợp với đạo hồi làm cho theo đạo hồi làm cho phù hợp với đạo hồi 8_7994; sự làm cho thoáng khí làm cho thoáng khí 8_7995; sự làm cho tin 8_7996; sự làm cho tinh tế sự làm cho tế nhị làm cho tinh tế làm cho tế nhị 8_7997; sự làm cho trơ làm cho trơ 8_7998; sự làm cho trắng 8_7999; sự làm chứng sự chứng thực làm chứng chứng thực 8_8000; sự làm chua làm chua 8_8001; sự làm chuyển máu làm chuyển máu 8_8002; sự làm cụt vòi 8_8003; sự làm cuồng dại làm cuồng dại 8_8004; sự làm dày thêm làm dày thêm 8_8005; sự làm dày làm dày 8_8006; sự làm dốc sườn làm dốc sườn 8_8007; sự làm di chúc sự làm chúc thư 8_8008; sự làm dưỡng 8_8009; sự làm diềm bằng vải xếp nếp làm diềm bằng vải xếp nếp 8_8010; sự làm dễ hiểu 8_8011; sự làm dịu bớt sự làm khuây 8_8012; sự làm ẩm ướt làm ẩm ướt 8_8013; sự làm ẩm làm ẩm 8_8014; sự làm ẩm sự làm ướt 8_8015; sự làm ấm sự làm ra sức nóng 8_8016; sự làm gầy làm gầy 8_8017; sự làm gờ làm gờ 8_8018; sự làm giàu đồng vị làm giàu đồng vị 8_8019; sự làm giàu cơ học làm giàu cơ học 8_8020; sự làm giàu khí làm giàu khí 8_8021; sự làm giàu nhiên liệu làm giàu nhiên liệu 8_8022; sự làm giả làm giả 8_8023; sự làm giảm đau 8_8024; sự làm giảm đi sự làm bớt đi sự làm dịu đi sự xoa dịu làm giảm đi làm bớt đi làm dịu đi xoa dịu 8_8025; sự làm giảm chất lượng 8_8026; sự làm giảm giá trị làm giảm giá trị 8_8027; sự làm giảm giá trị sự làm mất danh giá sự làm mất thanh thế làm giảm giá trị làm mất danh giá làm mất thanh thế 8_8028; sự làm giảm giá 8_8029; sự làm giảm quá nhiệt làm giảm quá nhiệt 8_8030; sự làm giảm tính độc làm giảm tính độc 8_8031; sự làm giảm uy tín 8_8032; sự làm giảm làm giảm 8_8033; sự làm giấy kếp làm giấy kếp 8_8034; sự làm hư hỏng làm hư hỏng 8_8035; sự làm hư hỏng sự làm suy đồi làm hư hỏng làm suy đồi 8_8036; sự làm hư làm hư 8_8037; sự làm hư sự làm hỏng 8_8038; sự làm hôi hám làm hôi hám 8_8039; sự làm hạ phẩm giá sự làm mất thể diện sự làm nhục làm hạ phẩm giá làm mất thể diện làm nhục 8_8040; sự làm hóa đá sự làm hóa thạch làm hóa đá làm hóa thạch 8_8041; sự làm hóa đơn trước làm hóa đơn trước 8_8042; sự làm hỏng 8_8043; sự làm hở làm hở 8_8044; sự làm hẹp dần một vệt dài làm hẹp dần một vệt dài 8_8045; sự làm ướt sũng làm ướt sũng 8_8046; sự làm ướt 8_8047; sự làm kén làm kén 8_8048; sự làm khô bằng cơ học làm khô bằng cơ học 8_8049; sự làm khô bề mặt làm khô bề mặt 8_8050; sự làm khô kiệt làm khô kiệt 8_8051; sự làm khô lạnh làm khô lạnh 8_8052; sự làm khô nước làm khô nước 8_8053; sự làm khô sơ bộ làm khô sơ bộ 8_8054; sự làm khô trong không khí 8_8055; sự làm khô làm khô 8_8056; sự làm không đúng lúc làm không đúng lúc 8_8057; sự làm không có ảo tưởng làm không có ảo tưởng 8_8058; sự làm khiếp sợ sự khủng bố làm khiếp sợ khủng bố 8_8059; sự làm khớp 8_8060; sự làm khoan khoái 8_8061; sự làm khuôn bằng dưỡng làm khuôn bằng dưỡng 8_8062; sự làm khuôn ép làm khuôn ép 8_8063; sự làm khuôn mẫu 8_8064; sự làm khít làm khít 8_8065; sự làm kín nước làm kín nước 8_8066; sự làm kít bảng số làm kít bảng số 8_8067; sự làm lãng trí làm lãng trí 8_8068; sự làm lại cuộc thí nghiệm làm lại cuộc thí nghiệm 8_8069; sự làm lại làm lại 8_8070; sự làm lại sự tiếp tục lại làm lại tiếp tục lại 8_8071; sự làm lạnh đông lại làm lạnh đông lại 8_8072; sự làm lạnh điều khiển làm lạnh điều khiển 8_8073; sự làm lạnh đoạn nhiệt làm lạnh đoạn nhiệt 8_8074; sự làm lạnh định hướng làm lạnh định hướng 8_8075; sự làm lạnh bằng điện làm lạnh bằng điện 8_8076; sự làm lạnh bằng không khí 8_8077; sự làm lạnh bằng máy làm lạnh bằng máy 8_8078; sự làm lạnh bằng nước làm lạnh bằng nước 8_8079; sự làm lạnh bằng từ làm lạnh bằng từ 8_8080; sự làm lạnh ban đầu 8_8081; sự làm lạnh bên trong làm lạnh bên trong 8_8082; sự làm lạnh công nghiệp 8_8083; sự làm lạnh có điều khiển làm lạnh có điều khiển 8_8084; sự làm lạnh chưa đủ làm lạnh chưa đủ 8_8085; sự làm lạnh cryo làm lạnh cryo 8_8086; sự làm lạnh cuối cùng làm lạnh cuối cùng 8_8087; sự làm lạnh không khí 8_8088; sự làm lạnh khí làm lạnh khí 8_8089; sự làm lạnh kiểu đường ống làm lạnh kiểu đường ống 8_8090; sự làm lạnh lại làm lạnh lại 8_8091; sự làm lạnh nhân tạo 8_8092; sự làm lạnh nhanh làm lạnh nhanh 8_8093; sự làm lạnh nhiệt điện 8_8094; sự làm lạnh nước ngưng ở áp suất thường làm lạnh nước ngưng ở áp suất thường 8_8095; sự làm lạnh nước sơ bộ làm lạnh nước sơ bộ 8_8096; sự làm lạnh nước 8_8097; sự làm lạnh non làm lạnh non 8_8098; sự làm lạnh paraelectric làm lạnh paraelectric 8_8099; sự làm lạnh phân cấp làm lạnh phân cấp 8_8100; sự làm lạnh sơ bộ làm lạnh sơ bộ 8_8101; sự làm lạnh thương nghiệp làm lạnh thương nghiệp 8_8102; sự làm lạnh toàn bộ làm lạnh toàn bộ 8_8103; sự làm lạnh trong 8_8104; sự làm lạnh tự động 8_8105; sự làm lạnh tự nhiên 8_8106; sự làm lạnh 8_8107; sự làm lắng lần hai làm lắng lần hai 8_8108; sự làm lắng trong nước làm lắng trong nước 8_8109; sự làm lặng làm lặng 8_8110; sự làm lõm làm lõm 8_8111; sự làm lên 8_8112; sự làm lộn xộn sự làm xáo trộn làm lộn xộn làm xáo trộn 8_8113; sự làm lớp mặt sự tạo lớp mặt làm lớp mặt tạo lớp mặt 8_8114; sự làm lễ kỷ niệm một trăm năm 8_8115; sự làm lễ rửa tội lại làm lễ rửa tội lại 8_8116; sự làm lễ 8_8117; sự làm loãng làm loãng 8_8118; sự làm lệch điện từ làm lệch điện từ 8_8119; sự làm lệch dọc sự làm lệch đứng làm lệch dọc làm lệch đứng 8_8120; sự làm lệch ngang làm lệch ngang 8_8121; sự làm lệch làm lệch 8_8122; sự làm loét sự loét 8_8123; sự làm mát bằng không khí sự làm nguội bằng không khí 8_8124; sự làm mát cưỡng bức làm mát cưỡng bức 8_8125; sự làm mát một phần 8_8126; sự làm mát 8_8127; sự làm màu 8_8128; sự làm mạnh thêm làm mạnh thêm 8_8129; sự làm mỏng đi làm mỏng đi 8_8130; sự làm mờ tên tuổi đi làm mờ tên tuổi đi 8_8131; sự làm mờ làm mờ 8_8132; sự làm mất bão hòa làm mất bão hòa 8_8133; sự làm mất chức năng não làm mất chức năng não 8_8134; sự làm mất giới tính bằng cách mổ lấy buồng trứng hay tinh hoàn làm mất giới tính bằng cách mổ lấy buồng trứng hay tinh hoàn 8_8135; sự làm mất hiệu lực làm mất hiệu lực 8_8136; sự làm mất nhuệ khí sự làm mất can đảm làm mất nhuệ khí làm mất can đảm 8_8137; sự làm mất nước làm mất nước 8_8138; sự làm mất tác dụng làm mất tác dụng 8_8139; sự làm mất thế cân bằng làm mất thế cân bằng 8_8140; sự làm mất tính chất thiêng liêng làm mất tính chất thiêng liêng 8_8141; sự làm mất làm mất 8_8142; sự làm mẫu làm mẫu 8_8143; sự làm mới lại làm mới lại 8_8144; sự làm mưng mủ làm mưng mủ 8_8145; sự làm mềm nước 8_8146; sự làm mịn lại làm mịn lại 8_8147; sự làm nổ tung 8_8148; sự làm nổi bật hơn 8_8149; sự làm nổi thêm làm nổi thêm 8_8150; sự làm nổi vân đá hoa làm nổi vân đá hoa 8_8151; sự làm nổi làm nổi 8_8152; sự làm nóng không khí làm nóng không khí 8_8153; sự làm ngạt làm ngạt 8_8154; sự làm ngọt 8_8155; sự làm nghèo đồng vị làm nghèo đồng vị 8_8156; sự làm nguội bằng nước 8_8157; sự làm nguội không đều làm nguội không đều 8_8158; sự làm nguội nhân tạo làm nguội nhân tạo 8_8159; sự làm nguội nước 8_8160; sự làm nguội tự nhiên làm nguội tự nhiên 8_8161; sự làm nguội 8_8162; sự làm như vẹt 8_8163; sự làm nhăn làm nhăn 8_8164; sự làm nhám lớp vữa trát làm nhám lớp vữa trát 8_8165; sự làm nhàu làm nhàu 8_8166; sự làm nhẵn và thon hình máy bay làm nhẵn và thon hình máy bay 8_8167; sự làm nhạt nước làm nhạt nước 8_8168; sự làm nhọn xung 8_8169; sự làm nhanh làm nhanh 8_8170; sự làm nhiễm độc lần thứ hai 8_8171; sự làm nhẹ bớt làm nhẹ bớt 8_8172; sự làm nhẹ bớt sự làm giảm bớt sự làm đỡ sự làm dịu sự làm khuây sự xoa dịu 8_8173; sự làm nhẹ lâng lâng làm nhẹ lâng lâng 8_8174; sự làm nhẹ sự làm dịu làm nhẹ làm dịu 8_8175; sự làm nhụt âm thanh 8_8176; sự làm nhụt 8_8177; sự làm nhòe 8_8178; sự làm nứt 8_8179; sự làm oằn 8_8180; sự làm phản sự mưu phản làm phản mưu phản 8_8181; sự làm phẳng mặt làm phẳng mặt 8_8182; sự làm phẳng làm phẳng 8_8183; sự làm phóng xạ làm phóng xạ 8_8184; sự làm phiền 8_8185; sự làm quá đáng làm quá đáng 8_8186; sự làm quá bổn phận mình làm quá bổn phận mình 8_8187; sự làm quá ướt làm quá ướt 8_8188; sự làm quá lạnh làm quá lạnh 8_8189; sự làm quá nguội làm quá nguội 8_8190; sự làm quan tâm sự làm chú ý làm quan tâm làm chú ý 8_8191; sự làm rãnh thoát nước làm rãnh thoát nước 8_8192; sự làm rạng rỡ làm rạng rỡ 8_8193; sự làm rắn trở lại làm rắn trở lại 8_8194; sự làm ra vẻ can đảm sự làm ra vẻ gan dạ 8_8195; sự làm ra vẻ giản dị sự làm ra vẻ mộc mạc làm ra vẻ giản dị làm ra vẻ mộc mạc 8_8196; sự làm ra vẻ nghệ sĩ sự làm ra vẻ có mỹ thuật làm ra vẻ nghệ sĩ làm ra vẻ có mỹ thuật 8_8197; sự làm ra vẻ ngoan đạo làm ra vẻ ngoan đạo 8_8198; sự làm rối rắm làm rối rắm 8_8199; sự làm rộng làm rộng 8_8200; sự làm rụng hoa làm rụng hoa 8_8201; sự làm rụng lông làm rụng lông 8_8202; sự làm sàn nhà làm sàn nhà 8_8203; sự làm sạch điện hóa làm sạch điện hóa 8_8204; sự làm sạch điện phân làm sạch điện phân 8_8205; sự làm sạch bằng âm làm sạch bằng âm 8_8206; sự làm sạch bằng axit làm sạch bằng axit 8_8207; sự làm sạch bằng catôt làm sạch bằng catôt 8_8208; sự làm sạch bằng ly tâm làm sạch bằng ly tâm 8_8209; sự làm sạch bằng siêu âm sự vệ sinh bằng siêu âm làm sạch bằng siêu âm vệ sinh bằng siêu âm 8_8210; sự làm sạch bằng tia nước làm sạch bằng tia nước 8_8211; sự làm sạch cuối cùng làm sạch cuối cùng 8_8212; sự làm sạch không khí làm sạch không khí 8_8213; sự làm sạch khí làm sạch khí 8_8214; sự làm sạch lần cuối làm sạch lần cuối 8_8215; sự làm sạch mặt lá thuốc làm sạch mặt lá thuốc 8_8216; sự làm sạch nước làm sạch nước 8_8217; sự làm sạch siêu âm làm sạch siêu âm 8_8218; sự làm sạch sinh học làm sạch sinh học 8_8219; sự làm sạch thủy lực làm sạch thủy lực 8_8220; sự làm sạch vật đúc làm sạch vật đúc 8_8221; sự làm sạch làm sạch 8_8222; sự làm sạch sự rửa sạch 8_8223; sự làm sa đoạ sự làm truỵ lạc làm sa đoạ làm truỵ lạc 8_8224; sự làm say đắm sự quyến rũ làm say đắm quyến rũ 8_8225; sự làm say mê sự làm say đắm sự làm mê mẩn 8_8226; sự làm sống lại làm sống lại 8_8227; sự làm song công làm song công 8_8228; sự làm tăng lên đến tột độ làm tăng lên đến tột độ 8_8229; sự làm tăng lên 8_8230; sự làm tăng lượng mêlanin làm tăng lượng mêlanin 8_8231; sự làm tăng nhiệt bằng hơi nước làm tăng nhiệt bằng hơi nước 8_8232; sự làm tươi lại làm tươi lại 8_8233; sự làm tươi mát 8_8234; sự làm tươi ram làm tươi ram 8_8235; sự làm tươi tuần hoàn làm tươi tuần hoàn 8_8236; sự làm tắc nghẽn làm tắc nghẽn 8_8237; sự làm tắc sự làm bí 8_8238; sự làm tổ làm tổ 8_8239; sự làm tan đông bằng điện làm tan đông bằng điện 8_8240; sự làm tan đông bằng hơi làm tan đông bằng hơi 8_8241; sự làm tan giá sơ bộ làm tan giá sơ bộ 8_8242; sự làm tan giá làm tan giá 8_8243; sự làm tan sương mù làm tan sương mù 8_8244; sự làm thông ký làm thông ký 8_8245; sự làm thơm làm thơm 8_8246; sự làm thành đê hèn sự làm thành hèn hạ làm thành đê hèn làm thành hèn hạ 8_8247; sự làm thành bất tử sự làm cho bất diệt sự làm thành bất hủ sự làm lưu danh muôn thuở làm thành bất tử làm cho bất diệt làm thành bất hủ làm lưu danh muôn thuở 8_8248; sự làm thành góc sự tạo thành góc 8_8249; sự làm thành hình thức chủ nghĩa làm thành hình thức chủ nghĩa 8_8250; sự làm thành không hợp pháp làm thành không hợp pháp 8_8251; sự làm thành quý tộc làm thành quý tộc 8_8252; sự làm thành tính thú làm thành tính thú 8_8253; sự làm thêm 8_8254; sự làm thay đổi làm thay đổi 8_8255; sự làm theo sự theo 8_8256; sự làm thử làm thử 8_8257; sự làm thử sự khảo nghiệm sự thử 8_8258; sự làm thịt súc vật theo giới luật hồi giáo làm thịt súc vật theo giới luật hồi giáo 8_8259; sự làm thích ứng anten làm thích ứng anten 8_8260; sự làm tiêu tan làm tiêu tan 8_8261; sự làm tiền làm tiền 8_8262; sự làm tứ công làm tứ công 8_8263; sự làm toàn bằng mẩu vụn 8_8264; sự làm tỉnh lại làm tỉnh lại 8_8265; sự làm trở ngại làm trở ngại 8_8266; sự làm trở thành phi giáo hội làm trở thành phi giáo hội 8_8267; sự làm trước hóa đơn làm trước hóa đơn 8_8268; sự làm trước làm trước 8_8269; sự làm trễ làm trễ 8_8270; sự làm trệch đi làm trệch đi 8_8271; sự làm trong bằng cơ giới sự làm trong bằng cơ học làm trong bằng cơ giới làm trong bằng cơ học 8_8272; sự làm trong chậm làm trong chậm 8_8273; sự làm trong hóa học làm trong hóa học 8_8274; sự làm trong nước 8_8275; sự làm trong từng phần làm trong từng phần 8_8276; sự làm tròn làm tròn 8_8277; sự làm trung gian hòa giải làm trung gian hòa giải 8_8278; sự làm trung gian làm trung gian 8_8279; sự làm trung tính axit làm trung tính axit 8_8280; sự làm truyền nhiễm độc 8_8281; sự làm tuyệt giống làm tuyệt giống 8_8282; sự làm vững thêm làm vững thêm 8_8283; sự làm vấy vết làm vấy vết 8_8284; sự làm việc duy trì làm việc duy trì 8_8285; sự làm việc ở chế độ giới hạn làm việc ở chế độ giới hạn 8_8286; sự làm việc ở chế độ tới hạn làm việc ở chế độ tới hạn 8_8287; sự làm việc ở chế độ xung làm việc ở chế độ xung 8_8288; sự làm việc ở tốc độ cao làm việc ở tốc độ cao 8_8289; sự làm việc ở trạng thái chìm làm việc ở trạng thái chìm 8_8290; sự làm việc mềm dẻo làm việc mềm dẻo 8_8291; sự làm việc sai chức năng làm việc sai chức năng 8_8292; sự làm việc thủ công 8_8293; sự làm việc từ xa làm việc từ xa 8_8294; sự làm việc và ăn lương nửa ngày làm việc và ăn lương nửa ngày 8_8295; sự làm việc và ăn nửa lương ngày làm việc và ăn nửa lương ngày 8_8296; sự làm việc vất vả sự cực nhọc sự khó nhọc làm việc vất vả cực nhọc khó nhọc 8_8297; sự làm việc 8_8298; sự làm vụng về làm vụng về 8_8299; sự làm xáo động làm xáo động 8_8300; sự làm xây sát làm xây sát 8_8301; sự làm xấu đi làm xấu đi 8_8302; sự làm xong làm xong 8_8303; sự làm xong sự hoàn thành làm xong hoàn thành 8_8304; sự làm yên sự làm nguôi 8_8305; sự làm yếu đi làm yếu đi 8_8306; sự làm yếu sức sự làm suy nhược làm yếu sức làm suy nhược 8_8307; sự làm yếu làm yếu 8_8308; sự lành mạnh lành mạnh 8_8309; sự lảng tránh lảng tránh 8_8310; sự lảo đảo 8_8311; sự lãn công lãn công 8_8312; sự lãng mạn lãng mạn 8_8313; sự lãng phí 8_8314; sự lãng quên lãng quên 8_8315; sự lãnh đạo trong cuộc tuyên truyền vận động lãnh đạo trong cuộc tuyên truyền vận động 8_8316; sự lãnh đạo lãnh đạo 8_8317; sự lãnh cảm sự không thích giao hợp 8_8318; sự lão hóa nhân tạo 8_8319; sự lão hóa nhanh lão hóa nhanh 8_8320; sự lão hóa tế bào lão hóa tế bào 8_8321; sự lão hóa tự nhiên lão hóa tự nhiên 8_8322; sự lão hóa lão hóa 8_8323; sự lạ lùng 8_8324; sự lạc đường lạc đường 8_8325; sự lạc đề lạc đề 8_8326; sự lạc chỗ lạc chỗ 8_8327; sự lạc hình thái lạc hình thái 8_8328; sự lạc quan quá mức sự lạc quan tếu lạc quan quá mức lạc quan tếu 8_8329; sự lạc quan 8_8330; sự lạc vị lạc vị 8_8331; sự lại cấp lại cấp 8_8332; sự lại gần 8_8333; sự lại giống lại giống 8_8334; sự lại trở vào lại trở vào 8_8335; sự lạm dụng giọng nói lạm dụng giọng nói 8_8336; sự lạm phát hành vi xấu 8_8337; sự lạng thịt lạng thịt 8_8338; sự lạnh đông bằng nitơ lỏng lạnh đông bằng nitơ lỏng 8_8339; sự lạnh giá sự cảm hàn lạnh giá cảm hàn 8_8340; sự lạnh lùng 8_8341; sự lạnh lẽo 8_8342; sự lạnh nhạt lạnh nhạt 8_8343; sự lạnh tự nhiên lạnh tự nhiên 8_8344; sự lạnh lạnh 8_8345; sự lạnh sự lạnh lẽo 8_8346; sự lắc ngang lắc ngang 8_8347; sự lắc trộn lắc trộn 8_8348; sự lắc 8_8349; sự lắm cá lắm cá 8_8350; sự lắm mưu mẹo sự tài xoay xở lắm mưu mẹo tài xoay xở 8_8351; sự lắng đọng cát lắng đọng cát 8_8352; sự lắng ban đầu lắng ban đầu 8_8353; sự lắng bùn lắng bùn 8_8354; sự lắng ly tâm siêu tốc lắng ly tâm siêu tốc 8_8355; sự lắng ly tâm lắng ly tâm 8_8356; sự lắng trong bão hòa lắng trong bão hòa 8_8357; sự lắng trong phân đoạn lắng trong phân đoạn 8_8358; sự lắng trong lắng trong 8_8359; sự lắng tự do 8_8360; sự lắng lắng 8_8361; sự lắp đặt chuẩn 8_8362; sự lắp đặt 8_8363; sự lắp đai lắp đai 8_8364; sự lắp đồng trục lắp đồng trục 8_8365; sự lắp đầy lắp đầy 8_8366; sự lắp đi lắp lại 8_8367; sự lắp điện trong nhà 8_8368; sự lắp đúng chỗ lắp đúng chỗ 8_8369; sự lắp đúng lắp đúng 8_8370; sự lắp bánh xe lắp bánh xe 8_8371; sự lắp cánh quạt lắp cánh quạt 8_8372; sự lắp chìm lắp chìm 8_8373; sự lắp chốt lắp chốt 8_8374; sự lắp ở phía sau lắp ở phía sau 8_8375; sự lắp ống lót lắp ống lót 8_8376; sự lắp ghép nóng lắp ghép nóng 8_8377; sự lắp ghép sự ghép lắp ghép ghép 8_8378; sự lắp hẫng lắp hẫng 8_8379; sự lắp không có độ hở và độ dôi lắp không có độ hở và độ dôi 8_8380; sự lắp kiểm tra lắp kiểm tra 8_8381; sự lắp kết thúc 8_8382; sự lắp kính bên trong lắp kính bên trong 8_8383; sự lắp kính lắp kính 8_8384; sự lắp lốp 8_8385; sự lắp máy lắp máy 8_8386; sự lắp nồi hơi 8_8387; sự lắp ráp cuối cùng 8_8388; sự lắp ráp phối hợp lắp ráp phối hợp 8_8389; sự lắp ráp thử lắp ráp thử 8_8390; sự lắp ráp tới hạn lắp ráp tới hạn 8_8391; sự lắp ráp toàn bộ sự lắp toàn bộ lắp ráp toàn bộ lắp toàn bộ 8_8392; sự lắp ráp từng cụm sự lắp máy từng cụm 8_8393; sự lắp ráp tự động sự lắp tự động lắp ráp tự động lắp tự động 8_8394; sự lắp ráp lắp ráp 8_8395; sự lắp ráp sự lắp đặt lắp ráp lắp đặt 8_8396; sự lắp ráp sự lắp máy lắp ráp lắp máy 8_8397; sự lắp săn lắp săn 8_8398; sự lắp từng bước lắp từng bước 8_8399; sự lắp tự do lắp tự do 8_8400; sự lắp vành lắp vành 8_8401; sự lắp vỏ xe lắp vỏ xe 8_8402; sự lắp vừa đáy lắp vừa đáy 8_8403; sự lắp 8_8404; sự la ó la ó 8_8405; sự la hét sự hò hét 8_8406; sự la om sòm sự la ầm ĩ la om sòm la ầm ĩ 8_8407; sự ló ra sự lọt qua sự hé lộ ra 8_8408; sự lọc bằng oxy lọc bằng oxy 8_8409; sự lọc có hướng lọc có hướng 8_8410; sự lọc khí lọc khí 8_8411; sự lọc lại lọc lại 8_8412; sự lọc mỡ của lòng lọc mỡ của lòng 8_8413; sự lọc nhiều chiều lọc nhiều chiều 8_8414; sự lọc nước lọc nước 8_8415; sự lọc phi tuyến lọc phi tuyến 8_8416; sự lọc phụ lọc phụ 8_8417; sự lọc qua máy siêu lọc lọc qua máy siêu lọc 8_8418; sự lọc quang lọc quang 8_8419; sự lọc sạch sự lọc trong sự tẩy uế lọc sạch lọc trong tẩy uế 8_8420; sự lọc số lọc số 8_8421; sự lọc sinh học lọc sinh học 8_8422; sự lọc tăng tốc lọc tăng tốc 8_8423; sự lọc thích ứng lọc thích ứng 8_8424; sự lọc tinh lọc tinh 8_8425; sự lọc tiếp theo lọc tiếp theo 8_8426; sự lọc trước lọc trước 8_8427; sự lọc trong lọc trong 8_8428; sự lọc tích cực lọc tích cực 8_8429; sự lặn đi 8_8430; sự lặn ban lặn ban 8_8431; sự lặn tự do lặn tự do 8_8432; sự lặn việc lặn dưới nước lặn 8_8433; sự lặng lẽ sự yên lặng sự yên tĩnh lặng lẽ yên lặng yên tĩnh 8_8434; sự lặng ngắt như tờ 8_8435; sự lặng thinh sự lặng đi không nói được lặng thinh lặng đi không nói được 8_8436; sự lặng lặng 8_8437; sự lặp đi lặp lại lặp đi lặp lại 8_8438; sự lặp lại âm đầu lặp lại âm đầu 8_8439; sự lặp lại nhịp nhàng lặp lại nhịp nhàng 8_8440; sự lặp lại lặp lại 8_8441; sự lặp lại sự lặp đi lặp lại lặp lại lặp đi lặp lại 8_8442; sự lặp lặp 8_8443; sự lai căng lai căng 8_8444; sự lồi củng mạc lồi củng mạc 8_8445; sự lai dắt lai dắt 8_8446; sự lai giống cận huyết sự nội phối sự lai giống gần lai giống cận huyết nội phối lai giống gần 8_8447; sự lai giống lai giống 8_8448; sự lai hóa lai hóa 8_8449; sự lồi phủ tạng 8_8450; sự lai truyền chéo lai truyền chéo 8_8451; sự lõm vào sự thụt vào lõm vào thụt vào 8_8452; sự lan địa chấn lan địa chấn 8_8453; sự lên dây lên dây 8_8454; sự lên giá sau khi đã thỏa thuận lên giá sau khi đã thỏa thuận 8_8455; sự lan khối kẹo lan khối kẹo 8_8456; sự lên khuôn lên khuôn 8_8457; sự lên lớp lên lớp 8_8458; sự lên mặt ta đây 8_8459; sự lên men đáy sự lên men ở đáy lên men đáy lên men ở đáy 8_8460; sự lên men ưa khí sự lên men háo khí lên men ưa khí lên men háo khí 8_8461; sự lên men axit lên men axit 8_8462; sự lên men butyric lên men butyric 8_8463; sự lên men công nghiệp lên men công nghiệp 8_8464; sự lên men giấm lên men giấm 8_8465; sự lên men hỗn hợp lên men hỗn hợp 8_8466; sự lên men hiếu khí lên men hiếu khí 8_8467; sự lên men kiểm chứng lên men kiểm chứng 8_8468; sự lên men kỵ khí lên men kỵ khí 8_8469; sự lên men lần hai lên men lần hai 8_8470; sự lên men máu lên men máu 8_8471; sự lên men phân giải tinh bột sự lên men rượu lên men phân giải tinh bột lên men rượu 8_8472; sự lên men phụ lên men phụ 8_8473; sự lên men rượu lên men rượu 8_8474; sự lên men tự nhiên lên men tự nhiên 8_8475; sự lên men tích cực lên men tích cực 8_8476; sự lên men vi khuẩn lên men vi khuẩn 8_8477; sự lên men 8_8478; sự lan rộng 8_8479; sự lan tràn khắp sự thâm nhập khắp 8_8480; sự lan truyền dị thường sự lan truyền bất thường sự lan truyền không bình thường sự lan truyền khác thường 8_8481; sự lan truyền ngược lan truyền ngược 8_8482; sự lan truyền xích đạo lan truyền xích đạo 8_8483; sự lên xuống có tính chu kỳ lên xuống có tính chu kỳ 8_8484; sự lên lên 8_8485; sự lõng bõng 8_8486; sự lồng hai xương vào nhau lồng hai xương vào nhau 8_8487; sự lỏng khớp lỏng khớp 8_8488; sự lỏng lẻo trong quản lý 8_8489; sự lỏng lẻo 8_8490; sự lóng ngóng lóng ngóng 8_8491; sự lồng tiếng vào phim lồng tiếng vào phim 8_8492; sự lao động khổ sai lao động khổ sai 8_8493; sự lao động lao động 8_8494; sự lao đi 8_8495; sự lao nhanh 8_8496; sự lao tới sự xông tới sự ùa tới lao tới xông tới ùa tới 8_8497; sự lao xuống lao xuống 8_8498; sự lót áo bằng da lông thú lót áo bằng da lông thú 8_8499; sự lót ống khói lót ống khói 8_8500; sự lọt không khí qua dù 8_8501; sự lọt khí lọt khí 8_8502; sự lọt nghiêng lọt nghiêng 8_8503; sự lọt qua lọt qua 8_8504; sự lót thành giếng lót thành giếng 8_8505; sự lót ván 8_8506; sự laterit hóa laterit hóa 8_8507; sự lau chùi sửa chữa sườn và đáy tàu lau chùi sửa chữa sườn và đáy tàu 8_8508; sự lau chùi 8_8509; sự lau người bằng bọt biển 8_8510; sự lay động sự lắc lư lay động lắc lư 8_8511; sự lay động sự rung động sự làm rung chuyển lay động rung động làm rung chuyển 8_8512; sự lỗ rỗ 8_8513; sự lỗi thời có tính công năng lỗi thời có tính công năng 8_8514; sự lầm đường lạc lối lầm đường lạc lối 8_8515; sự lầm lì im lặng lầm lì im lặng 8_8516; sự lầm lỗi lầm lỗi 8_8517; sự lém lỉnh sự ăn nói liến thoắng lém lỉnh ăn nói liến thoắng 8_8518; sự lở đất nhỏ lở đất nhỏ 8_8519; sự lở đất tạo ra bởi bùn lở đất tạo ra bởi bùn 8_8520; sự lở đất lở đất 8_8521; sự lờ đi lờ đi 8_8522; sự lộ ra lộ ra 8_8523; sự lộ sáng chụp ảnh lộ sáng chụp ảnh 8_8524; sự lộ sáng ngẫu nhiên lộ sáng ngẫu nhiên 8_8525; sự lộ sáng sau lộ sáng sau 8_8526; sự lộ vỉa 8_8527; sự lộ lộ 8_8528; sự lười biếng 8_8529; sự lười nhác 8_8530; sự lội qua lội qua 8_8531; sự lốm đốm sự có nhiều đốm 8_8532; sự lẩm cẩm của người già lẩm cẩm của người già 8_8533; sự lấn át tính di truyền lấn át tính di truyền 8_8534; sự lấn chiếm sự chiếm đoạt sự cướp đoạt lấn chiếm chiếm đoạt cướp đoạt 8_8535; sự lấn dần lấn dần 8_8536; sự lộn ngược lộn ngược 8_8537; sự lộn ra lộn ra 8_8538; sự lẫn tạp chất lẫn tạp chất 8_8539; sự lẩn tránh lẩn tránh 8_8540; sự lộn trong ra ngoài lộn trong ra ngoài 8_8541; sự lộn vào trong lộn vào trong 8_8542; sự lộn xộn lộn xộn 8_8543; sự lấn lấn 8_8544; sự lộng ẫy 8_8545; sự lường gạt lường gạt 8_8546; sự leo bằng thang leo bằng thang 8_8547; sự leo cuốn leo cuốn 8_8548; sự leo núi sự trèo núi leo núi trèo núi 8_8549; sự leo sóng 8_8550; sự leo thang 8_8551; sự leo trèo leo trèo 8_8552; sự lấp đầy cát sự đổ đầy cát 8_8553; sự lấp đầy lấp đầy 8_8554; sự lấp đất công nghiệp lấp đất công nghiệp 8_8555; sự lấp đất sâu lấp đất sâu 8_8556; sự lập địa chỉ logic lập địa chỉ logic 8_8557; sự lập ảnh lập thể lập ảnh lập thể 8_8558; sự lập bình đồ lập bình đồ 8_8559; sự lập bản đồ theo ảnh hàng không lập bản đồ theo ảnh hàng không 8_8560; sự lập bản mẫu lập bản mẫu 8_8561; sự lập bảng chiều ngang 8_8562; sự lập bảng dọc 8_8563; sự lập bảng thẳng đứng 8_8564; sự lập biểu chương trình lập biểu chương trình 8_8565; sự lập biểu chiều ngang 8_8566; sự lấp cát lấp cát 8_8567; sự lập công thức chung lập công thức chung 8_8568; sự lập công thức lập công thức 8_8569; sự lập chương trình ơristic lập chương trình ơristic 8_8570; sự lập chương trình lập chương trình 8_8571; sự lập chỉ số về trợ cấp hưu trí lập chỉ số về trợ cấp hưu trí 8_8572; sự lập chính phủ mới lập chính phủ mới 8_8573; sự lập danh mục sự lập danh mục sự lập chương trình 8_8574; sự lập hóa đơn lập hóa đơn 8_8575; sự lấp không đầm lấp không đầm 8_8576; sự lấp khe nứt ở đường mới làm lấp khe nứt ở đường mới làm 8_8577; sự lấp kín hang động lấp kín hang động 8_8578; sự lấp lánh lấp lánh 8_8579; sự lập lại trạng thái trước lập lại trạng thái trước 8_8580; sự lập lại sự tạo lại lập lại tạo lại 8_8581; sự lấp lỗ khoan 8_8582; sự lấp liếm sự ỉm đi lấp liếm ỉm đi 8_8583; sự lập luận đơn điệu lập luận đơn điệu 8_8584; sự lập luận lập luận 8_8585; sự lập mã địa chỉ lập mã địa chỉ 8_8586; sự lập mã theo vần chữ cái lập mã theo vần chữ cái 8_8587; sự lập pháp lập pháp 8_8588; sự lập quy hoạch vùng 8_8589; sự lập thành bảng lập thành bảng 8_8590; sự lập thành hội thoại lập thành hội thoại 8_8591; sự lập thang lập thang 8_8592; sự lập trình động 8_8593; sự lập trình cấu trúc lập trình cấu trúc 8_8594; sự lập trình chức năng 8_8595; sự lập trình chung lập trình chung 8_8596; sự lập trình chuyên nghiệp lập trình chuyên nghiệp 8_8597; sự lập trình cưỡng bức lập trình cưỡng bức 8_8598; sự lập trình dùng máy tính lập trình dùng máy tính 8_8599; sự lập trình hướng đối tượng lập trình hướng đối tượng 8_8600; sự lập trình ký hiệu lập trình ký hiệu 8_8601; sự lập trình nối tiếp 8_8602; sự lập trình nhờ máy lập trình nhờ máy 8_8603; sự lập trình tham số lập trình tham số 8_8604; sự lập trình thủ tục lập trình thủ tục 8_8605; sự lập trình toán học 8_8606; sự lập trình trực quan lập trình trực quan 8_8607; sự lập trình tự động lập trình tự động 8_8608; sự lập trình tuần tự 8_8609; sự lập trình tuyệt đối lập trình tuyệt đối 8_8610; sự lập trình vạn năng lập trình vạn năng 8_8611; sự lập trình vi mô lập trình vi mô 8_8612; sự lập trình lập trình 8_8613; sự lập trung kế lập trung kế 8_8614; sự lập ý lập ý 8_8615; sự lấp lấp 8_8616; sự lật đổ và thay thế lật đổ và thay thế 8_8617; sự lật đổ lật đổ 8_8618; sự lật đổ sự đánh đổ lật đổ đánh đổ 8_8619; sự lật cỏ 8_8620; sự lột da 8_8621; sự lật ngửa 8_8622; sự lật úp 8_8623; sự lột 8_8624; sự lật 8_8625; sự lấy đà để nhảy lấy đà để nhảy 8_8626; sự lấy đà lấy đà 8_8627; sự lấy đi sự khấu đi sự trừ đi sự giảm đi 8_8628; sự lấy cao răng lấy cao răng 8_8629; sự lấy dấu lấy dấu 8_8630; sự lấy hai vợ 8_8631; sự lấy hướng lấy hướng 8_8632; sự lấy lại được 8_8633; sự lấy lại thăng bằng 8_8634; sự lấy lõi lấy lõi 8_8635; sự lấy màu lấy màu 8_8636; sự lấy mẫu định kỳ lấy mẫu định kỳ 8_8637; sự lấy mẫu có hệ thống sự lấy mẫu hệ thống lấy mẫu có hệ thống lấy mẫu hệ thống 8_8638; sự lấy mẫu có trọng số lấy mẫu có trọng số 8_8639; sự lấy mẫu chệch lấy mẫu chệch 8_8640; sự lấy mẫu dầu lấy mẫu dầu 8_8641; sự lấy mẫu hệ thống lấy mẫu hệ thống 8_8642; sự lấy mẫu khác biệt lấy mẫu khác biệt 8_8643; sự lấy mẫu không chệch lấy mẫu không chệch 8_8644; sự lấy mẫu không khí lấy mẫu không khí 8_8645; sự lấy mẫu liên tiếp lấy mẫu liên tiếp 8_8646; sự lấy mẫu tối ưu lấy mẫu tối ưu 8_8647; sự lấy mẫu thống kê 8_8648; sự lấy mẫu thích ứng lấy mẫu thích ứng 8_8649; sự lấy mẫu tuỳ ý lấy mẫu tuỳ ý 8_8650; sự lấy mẫu việc lấy mẫu lấy mẫu 8_8651; sự lấy nhau vì tình lấy nhau vì tình 8_8652; sự lấy quá sáng lấy quá sáng 8_8653; sự lấy ra một phần mười lấy ra một phần mười 8_8654; sự lấy ra phi pháp lấy ra phi pháp 8_8655; sự lấy ra sự rút ra lấy ra rút ra 8_8656; sự lấy tổng lấy tổng 8_8657; sự lấy trung bình lấy trung bình 8_8658; sự lấy vi phân từng phần lấy vi phân từng phần 8_8659; sự lỡ 8_8660; sự lùa đàn gia súc lùa đàn gia súc 8_8661; sự liên can tà chính liên can tà chính 8_8662; sự liên doanh liên kết liên doanh liên kết 8_8663; sự liên doanh ngành dọc liên doanh ngành dọc 8_8664; sự liên hợp hàng ngang liên hợp hàng ngang 8_8665; sự liên hợp thần kinh liên hợp thần kinh 8_8666; sự liên hợp liên hợp 8_8667; sự liên hệ ngữ nghĩa liên hệ ngữ nghĩa 8_8668; sự liên hệ ngược liên hệ ngược 8_8669; sự liên hệ nhiệt 8_8670; sự liên hệ liên hệ 8_8671; sự liên kết đẳng thế 8_8672; sự liên kết động 8_8673; sự liên kết điểm điểm liên kết điểm điểm 8_8674; sự liên kết điện 8_8675; sự liên kết bản ghép liên kết bản ghép 8_8676; sự liên kết bộ phận vẫn duy trì cá tính liên kết bộ phận vẫn duy trì cá tính 8_8677; sự liên kết bulông 8_8678; sự liên kết chương trình liên kết chương trình 8_8679; sự liên kết của những phép ẩn dụ đối lập nhau liên kết của những phép ẩn dụ đối lập nhau 8_8680; sự liên kết di truyền liên kết di truyền 8_8681; sự liên kết giữa các kim loại liên kết giữa các kim loại 8_8682; sự liên kết hình học 8_8683; sự liên kết hai chiều liên kết hai chiều 8_8684; sự liên kết hỗn hợp liên kết hỗn hợp 8_8685; sự liên kết holonôm 8_8686; sự liên kết ion liên kết ion 8_8687; sự liên kết khớp nối 8_8688; sự liên kết khớp 8_8689; sự liên kết lên liên kết lên 8_8690; sự liên kết mạng liên kết mạng 8_8691; sự liên kết mặt bích liên kết mặt bích 8_8692; sự liên kết mộng xoi 8_8693; sự liên kết mộng liên kết mộng 8_8694; sự liên kết một chiều liên kết một chiều 8_8695; sự liên kết ngược 8_8696; sự liên kết nguyên tử liên kết nguyên tử 8_8697; sự liên kết nhiệt liên kết nhiệt 8_8698; sự liên kết qua lại 8_8699; sự liên kết sóng 8_8700; sự liên kết số liên kết số 8_8701; sự liên kết tương hỗ 8_8702; sự liên kết tự do liên kết tự do 8_8703; sự liên kết tĩnh liên kết tĩnh 8_8704; sự liên kết 8_8705; sự liên lạc hai chiều liên lạc hai chiều 8_8706; sự liên minh 8_8707; sự liên ứng liên ứng 8_8708; sự liên quan mối quan hệ liên quan 8_8709; sự liên thuộc đối ngoại liên thuộc đối ngoại 8_8710; sự liên tiếp 8_8711; sự liên tục không gián đoạn liên tục không gián đoạn 8_8712; sự liên tục 8_8713; sự liên trưởng liên trưởng 8_8714; sự lược giải tâm lý đồ học lược giải tâm lý đồ học 8_8715; sự lùi băng hà lùi băng hà 8_8716; sự lợi dụng lợi dụng 8_8717; sự lùi lại lùi lại 8_8718; sự lùi ngược niên đại lùi ngược niên đại 8_8719; sự lèn chặt lèn chặt 8_8720; sự lớn dần lên sự phát triển dần lên lớn dần lên phát triển dần lên 8_8721; sự lớn lên lớn lên 8_8722; sự lớn mạnh lớn mạnh 8_8723; sự lượn ngoằn ngoèo lượn ngoằn ngoèo 8_8724; sự lèn tà vẹt lèn tà vẹt 8_8725; sự lượn tròn lượn tròn 8_8726; sự lượn vòng dốc lượn vòng dốc 8_8727; sự lượn xoáy lên 8_8728; sự lượn xoáy xuống lượn xoáy xuống 8_8729; sự lượn lượn 8_8730; sự lưỡng lự sự không quả quyết lưỡng lự không quả quyết 8_8731; sự lưỡng phân 8_8732; sự lùng tìm và diệt những người nghi là phù thủy lùng tìm và diệt những người nghi là phù thủy 8_8733; sự lượng tử hóa hóa biên độ lượng tử hóa hóa biên độ 8_8734; sự lượng tử hóa nhị phân lượng tử hóa nhị phân 8_8735; sự lượng tử hóa vi phân lượng tử hóa vi phân 8_8736; sự lượng tử hóa lượng tử hóa 8_8737; sự lưỡng tính sóng hạt lưỡng tính sóng hạt 8_8738; sự lưỡng tính tính cách lưỡng tính 8_8739; sự liếc dao cạo 8_8740; sự liếc nhanh liếc nhanh 8_8741; sự liếc 8_8742; sự liếm lồn sự bú mút lồn sự kích dụng bằng cách liếm bộ phận sinh dục nữ liếm lồn bú mút lồn kích dụng bằng cách liếm bộ phận sinh dục nữ 8_8743; sự liền lại liền lại 8_8744; sự liền với nhau liền với nhau 8_8745; sự liền liền 8_8746; sự liệt cơ chốc lát liệt cơ chốc lát 8_8747; sự liệt mạch máu liệt mạch máu 8_8748; sự liệt nửa người liệt nửa người 8_8749; sự liệt sinh 8_8750; sự liều lĩnh tuyệt vọng liều lĩnh tuyệt vọng 8_8751; sự lợp mái bằng kính lợp mái bằng kính 8_8752; sự lợp mái lại lợp mái lại 8_8753; sự lợp mái lợp mái 8_8754; sự lợp ngói lợp ngói 8_8755; sự lễ độ lễ độ 8_8756; sự lễ độ phép lịch sự lễ độ 8_8757; sự lo lắng 8_8758; sự lo lót 8_8759; sự lo ngại 8_8760; sự lễ phép sự lễ độ lễ phép lễ độ 8_8761; sự lệ thuộc của cái phụ thuộc vào cái phổ biến lệ thuộc của cái phụ thuộc vào cái phổ biến 8_8762; sự loá mắt sự làm loá mắt loá mắt làm loá mắt 8_8763; sự loãng giá cổ phần 8_8764; sự loãng máu loãng máu 8_8765; sự loại bạc loại bạc 8_8766; sự loại bỏ không khí sự loại không khí loại bỏ không khí loại không khí 8_8767; sự loại bỏ lần cuối 8_8768; sự loại bỏ phế liệu kim loại loại bỏ phế liệu kim loại 8_8769; sự loại bỏ sóng hài loại bỏ sóng hài 8_8770; sự loại bỏ tro 8_8771; sự loại bỏ tự động 8_8772; sự loại bỏ loại bỏ 8_8773; sự loại cát loại cát 8_8774; sự loại chất khoáng loại chất khoáng 8_8775; sự loại hyđrat có xúc tác loại hyđrat có xúc tác 8_8776; sự loại kiềm loại kiềm 8_8777; sự loại lưu huỳnh loại lưu huỳnh 8_8778; sự loại nước điện thẩm thấu loại nước điện thẩm thấu 8_8779; sự loại oxy loại oxy 8_8780; sự loại ra sự loại trừ 8_8781; sự loại sắc tố loại sắc tố 8_8782; sự loại sắt loại sắt 8_8783; sự loại trừ lẫn nhau 8_8784; sự loại trừ loại trừ 8_8785; sự loại tro sự khử tro 8_8786; sự loại trừ sự trừ bỏ loại trừ trừ bỏ 8_8787; sự loạn chức năng loạn chức năng 8_8788; sự loạn dưỡng loạn dưỡng 8_8789; sự loạn luân hôn nhân cận thân 8_8790; sự loạn sản loạn sản 8_8791; sự loạn tiết mồ hôi loạn tiết mồ hôi 8_8792; sự loạn trí 8_8793; sự loạn vận động loạn vận động 8_8794; sự loạng choạng sự đi lo đo sự đi nghiêng ngả 8_8795; sự lừa đảo bịp bợm lừa đảo bịp bợm 8_8796; sự lừa đảo lừa đảo 8_8797; sự lừa đảo sự lừa gạt sự lừa dối 8_8798; sự lừa dối lừa dối 8_8799; sự lừa dối sự lừa gạt 8_8800; sự lừa gạt lừa gạt 8_8801; sự lừa lọc sự lừa đảo sự lừa gạt lừa lọc lừa đảo lừa gạt 8_8802; sự loanh quanh sự vòng quanh loanh quanh vòng quanh 8_8803; sự lệch đối xứng lệch đối xứng 8_8804; sự lệch đường đạn lệch đường đạn 8_8805; sự lệch bên 8_8806; sự lệch hình lệch hình 8_8807; sự lệch hàng lệch hàng 8_8808; sự lệch hưởng lệch hưởng 8_8809; sự lệch hướng còn dư lệch hướng còn dư 8_8810; sự lệch hướng danh định lệch hướng danh định 8_8811; sự lệch hướng quét lệch hướng quét 8_8812; sự lệch khuôn lệch khuôn 8_8813; sự lệch kỳ hạn lệch kỳ hạn 8_8814; sự lệch lạc lệch lạc 8_8815; sự lệch ngược lệch ngược 8_8816; sự lệch tâm 8_8817; sự lệch thời gian lệch thời gian 8_8818; sự lệch tinh hoàn lệch tinh hoàn 8_8819; sự lệch từ lệch từ 8_8820; sự lệch tuyệt đối lệch tuyệt đối 8_8821; sự lệch tích lũy lệch tích lũy 8_8822; sự lệch lệch 8_8823; sự loé lửa loé lửa 8_8824; sự loé lửa sự phát ra tia lửa loé lửa phát ra tia lửa 8_8825; sự loè loẹt sự phô trương loè loẹt phô trương 8_8826; sự lún chìm lún chìm 8_8827; sự lún không đều lún không đều 8_8828; sự long ở một bên long ở một bên 8_8829; sự long trọng xác nhận sự quả quyết sự đoan chắc long trọng xác nhận quả quyết đoan chắc 8_8830; sự lệnh dọc lệnh dọc 8_8831; sự lũy biến dưới 8_8832; sự lòi ruột sự lòi phủ tạng lòi ruột lòi phủ tạng 8_8833; sự lịch sự sự lịch thiệp lịch sự lịch thiệp 8_8834; sự lịch sự sự nhã nhặn lịch sự nhã nhặn 8_8835; sự lu bù lu bù 8_8836; sự lưu giữ cổ phần chéo lưu giữ cổ phần chéo 8_8837; sự lưu hóa bằng axit 8_8838; sự lưu hóa quá độ lưu hóa quá độ 8_8839; sự lưu hóa quá lưu hóa quá 8_8840; sự lưu hóa sơ bộ lưu hóa sơ bộ 8_8841; sự lưu hóa tiếp lưu hóa tiếp 8_8842; sự lưu hóa trong môi trường hơi sự lưu hóa bằng hơi nước 8_8843; sự lưu hóa lưu hóa 8_8844; sự lưu hoá một nửa 8_8845; sự lưu huỳnh hóa lưu huỳnh hóa 8_8846; sự lưu tồn hình thai nhi lưu tồn hình thai nhi 8_8847; sự lưu thông không khí 8_8848; sự lưu thông miễn thuế lưu thông miễn thuế 8_8849; sự lưu thông lưu thông 8_8850; sự lưu thoát lưu thoát 8_8851; sự lưu trữ động lưu trữ động 8_8852; sự lưu trữ điện tử lưu trữ điện tử 8_8853; sự lưu trữ lưu trữ 8_8854; sự lưu tự động lưu tự động 8_8855; sự lưu vốn lưu vốn 8_8856; sự lưu ý lưu ý 8_8857; sự luân đôn hóa luân đôn hóa 8_8858; sự luân phiên luân phiên 8_8859; sự lựa chọn bằng tay 8_8860; sự lựa chọn bất lợi 8_8861; sự lựa chọn biên độ lựa chọn biên độ 8_8862; sự lựa chọn bước lựa chọn bước 8_8863; sự lựa chọn công cộng lựa chọn công cộng 8_8864; sự lựa chọn công lựa chọn công 8_8865; sự lựa chọn của xã hội 8_8866; sự lựa chọn dễ nhớ lựa chọn dễ nhớ 8_8867; sự lựa chọn khả dụng lựa chọn khả dụng 8_8868; sự lựa chọn kinh tế lựa chọn kinh tế 8_8869; sự lựa chọn lại lựa chọn lại 8_8870; sự lựa chọn mở rộng lựa chọn mở rộng 8_8871; sự lựa chọn nghịch lựa chọn nghịch 8_8872; sự lựa chọn số lựa chọn số 8_8873; sự lựa chọn tuần tự lựa chọn tuần tự 8_8874; sự lựa chọn 8_8875; sự luồn cúi luồn cúi 8_8876; sự luồn ống luồn ống 8_8877; sự luộc rau luộc rau 8_8878; sự luộc 8_8879; sự lui tới của khách hàng quen lui tới của khách hàng quen 8_8880; sự lĩnh canh trả tô lĩnh canh trả tô 8_8881; sự lĩnh canh 8_8882; sự luyện cục luyện cục 8_8883; sự luyện lại luyện lại 8_8884; sự luyện tập thân thể bằng cách chạy bộ luyện tập thân thể bằng cách chạy bộ 8_8885; sự luyện tập luyện tập 8_8886; sự ly gián ly gián 8_8887; sự lý giải bản thân lý giải bản thân 8_8888; sự ly khai ly khai 8_8889; sự ly tâm vi phân ly tâm vi phân 8_8890; sự mách lẻo 8_8891; sự mánh khoé sự láu cá tính xảo quyệt tính xảo trá mánh khoé láu cá 8_8892; sự mát mẻ 8_8893; sự mô đun hóa mô đun hóa 8_8894; sự mô hóa mô hóa 8_8895; sự mô phỏng điều kiện mô phỏng điều kiện 8_8896; sự mô phỏng logic mô phỏng logic 8_8897; sự mô phỏng số mô phỏng số 8_8898; sự mô phỏng tối thiểu 8_8899; sự mô phỏng tín hiệu mô phỏng tín hiệu 8_8900; sự mô phỏng mô phỏng 8_8901; sự mô tả algorithmic mô tả algorithmic 8_8902; sự mô tả bằng tranh sự mô tả bằng hình tượng mô tả bằng tranh mô tả bằng hình tượng 8_8903; sự mô tả cá mô tả cá 8_8904; sự mô tả cơ quan mô tả cơ quan 8_8905; sự mô tả cơ mô tả cơ 8_8906; sự mô tả cấu trúc mô tả cấu trúc 8_8907; sự mô tả chi tiết mô tả chi tiết 8_8908; sự mô tả cú pháp mô tả cú pháp 8_8909; sự mô tả dây chằng mô tả dây chằng 8_8910; sự mô tả da mô tả da 8_8911; sự mô tả hình thái mô tả hình thái 8_8912; sự mô tả hệ thống mô tả hệ thống 8_8913; sự mô tả lách mô tả lách 8_8914; sự mô tả mô mô tả mô 8_8915; sự mô tả môi trường mô tả môi trường 8_8916; sự mô tả nội tạng mô tả nội tạng 8_8917; sự mô tả toán học mô tả toán học 8_8918; sự mô tả triệu chứng mô tả triệu chứng 8_8919; sự mô tả vật lý mô tả vật lý 8_8920; sự mô tả mô tả 8_8921; sự mô tả sự phác hoạ 8_8922; sự môi giới môi giới 8_8923; sự môi giới sự trung gian 8_8924; sự môi hóa môi hóa 8_8925; sự môi hoá 8_8926; sự mât ý chí sự mất nghị lực mât ý chí mất nghị lực 8_8927; sự mâu thuẫn 8_8928; sự mơ hồ mơ hồ 8_8929; sự mơn trớn sự vuốt ve mơn trớn vuốt ve 8_8930; sự mài bằng nhiệt mài bằng nhiệt 8_8931; sự mài bóng 8_8932; sự mài cắt mài cắt 8_8933; sự mài dọc mài dọc 8_8934; sự mài dùng người máy mài dùng người máy 8_8935; sự mài ở biên mài ở biên 8_8936; sự mài khôn tinh mài khôn tinh 8_8937; sự mài kính mài kính 8_8938; sự mài lại mài lại 8_8939; sự mài mòn bánh xe 8_8940; sự mài mòn tự nhiên mài mòn tự nhiên 8_8941; sự mài nghiền hình trụ mài nghiền hình trụ 8_8942; sự mài nghiền mặt ngoài sự mài nghiền ngoài mài nghiền mặt ngoài mài nghiền ngoài 8_8943; sự mài nghiền tinh mài nghiền tinh 8_8944; sự mài ngược mài ngược 8_8945; sự mài nhẵn mài nhẵn 8_8946; sự mài phẳng mài phẳng 8_8947; sự mài sắc lại mài sắc lại 8_8948; sự mài sắc mài sắc 8_8949; sự mài trong mài trong 8_8950; sự mài vào mài vào 8_8951; sự mài 8_8952; sự màu hóa màu hóa 8_8953; sự màu mỡ màu mỡ 8_8954; sự màu mỡ sự màu mỡ của đất 8_8955; sự mảnh dẻ sự thanh mảnh 8_8956; sự mã hóa bằng chữ cái mã hóa bằng chữ cái 8_8957; sự mã hóa bằng số mã hóa bằng số 8_8958; sự mã hóa cơ bản mã hóa cơ bản 8_8959; sự mã hóa chồng chập mã hóa chồng chập 8_8960; sự mã hóa dọc mã hóa dọc 8_8961; sự mã hóa ghép mã hóa ghép 8_8962; sự mã hóa kép mã hóa kép 8_8963; sự mã hóa khung mã hóa khung 8_8964; sự mã hóa ký hiệu 8_8965; sự mã hóa nhiều mức mã hóa nhiều mức 8_8966; sự mã hóa nhị phân mã hóa nhị phân 8_8967; sự mã hóa riêng 8_8968; sự mã hóa thống kê mã hóa thống kê 8_8969; sự mã hóa thập phân mã hóa thập phân 8_8970; sự mã hóa tượng trưng mã hóa tượng trưng 8_8971; sự mã hóa tuyệt đối mã hóa tuyệt đối 8_8972; sự mã hóa mã hóa 8_8973; sự mãi dâm mãi dâm 8_8974; sự mãi mê làm giàu mãi mê làm giàu 8_8975; sự mãn hạn mãn hạn 8_8976; sự mãn kinh sự tuyệt kinh 8_8977; sự mãn kết mãn kết 8_8978; sự mãnh liệt 8_8979; sự mạ đồng mạ đồng 8_8980; sự mạ điện mạ điện 8_8981; sự mạ bạc thành dải mạ bạc thành dải 8_8982; sự mạ cơ điện hóa học mạ cơ điện hóa học 8_8983; sự mạ cơ học mạ cơ học 8_8984; sự mạ chì mạ chì 8_8985; sự mạ chất dẻo mạ chất dẻo 8_8986; sự mạ dính mạ dính 8_8987; sự mạ khuếch tán mạ khuếch tán 8_8988; sự mạ kẽm điện phân mạ kẽm điện phân 8_8989; sự mạ kẽm khô mạ kẽm khô 8_8990; sự mạ kim loại 8_8991; sự mạ lại mạ lại 8_8992; sự mạ lót 8_8993; sự mạ niken mạ niken 8_8994; sự mạ quang điện hóa học mạ quang điện hóa học 8_8995; sự mạ thép mạ thép 8_8996; sự mạ thiếc lại mạ thiếc lại 8_8997; sự mạc hóa mạc hóa 8_8998; sự mạch lạc 8_8999; sự mạng mạng 8_9000; sự mạnh dần mạnh dần 8_9001; sự mạnh 8_9002; sự mạo danh mạo danh 8_9003; sự mạo nhận danh nghĩa người khác mạo nhận danh nghĩa người khác 8_9004; sự mắc bệnh gian phát mắc bệnh gian phát 8_9005; sự mắc bệnh lao phổi mắc bệnh lao phổi 8_9006; sự mắc bệnh lao mắc bệnh lao 8_9007; sự mắc bệnh mắc bệnh 8_9008; sự mắc chữ y mắc chữ y 8_9009; sự mắc của thai đôi mắc của thai đôi 8_9010; sự mắc dây điện mắc dây điện 8_9011; sự mắc giữ mắc giữ 8_9012; sự mắc mạch bên trong 8_9013; sự mắc mạch sun 8_9014; sự mắc mỏ 8_9015; sự mắc nối tiếp song song mắc nối tiếp song song 8_9016; sự mắc nối tự động mắc nối tự động 8_9017; sự mắc phân đoạn 8_9018; sự mắc rẽ vào điện thoại để nghe trộm mắc rẽ vào điện thoại để nghe trộm 8_9019; sự mắc vào mắc vào 8_9020; sự mắng nhiếc thậm tệ mắng nhiếc thậm tệ 8_9021; sự mắng nhiếc sự xỉ vả 8_9022; sự mê loạn mê loạn 8_9023; sự ma sát không khí ma sát không khí 8_9024; sự mê sảng nhẹ 8_9025; sự mê thích mê thích 8_9026; sự mê tín ma cà rồng mê tín ma cà rồng 8_9027; sự mê tín sự dị đoan mê tín dị đoan 8_9028; sự maạ điện maạ điện 8_9029; sự móc chặt móc chặt 8_9030; sự mọc chồi con mọc chồi con 8_9031; sự mọc cưỡi mọc cưỡi 8_9032; sự mọc dài sự phát triển dài ra sự phát triển dài ra 8_9033; sự mọc ghép mọc ghép 8_9034; sự móc hàm móc hàm 8_9035; sự mọc lông phía trong mọc lông phía trong 8_9036; sự mọc lông mọc lông 8_9037; sự mọc mộng sự nảy mầm mọc mộng nảy mầm 8_9038; sự móc nối 8_9039; sự móc ngoặc sự ngoắc ngoặc sự thông lưng 8_9040; sự mọc phủ mọc phủ 8_9041; sự mọc quá nhanh mọc quá nhanh 8_9042; sự mọc răng lần thứ ba mọc răng lần thứ ba 8_9043; sự mọc răng thừa mọc răng thừa 8_9044; sự mọc răng mọc răng 8_9045; sự mọc thành chùm sự mọc thành bó 8_9046; sự mọc vào trong mọc vào trong 8_9047; sự móc vào với nhau móc vào với nhau 8_9048; sự móc vào 8_9049; sự móc 8_9050; sự mọc mọc 8_9051; sự mổ bụng tự sát 8_9052; sự mổ bụng moi ruột mổ bụng 8_9053; sự mổ mìn nhỏ 8_9054; sự mổ tử thi mổ tử thi 8_9055; sự mổ xác mổ xác 8_9056; sự mổ xẻ động vật sống 8_9057; sự mổ xẻ phân tích mổ xẻ phân tích 8_9058; sự mổ xẻ 8_9059; sự mổ 8_9060; sự mặc cả mặc cả 8_9061; sự mặc nhiên cho phép 8_9062; sự mặc quần áo của giới tính khác như một khuynh hướng tình dục mặc quần áo của giới tính khác như một khuynh hướng tình dục 8_9063; sự mặc sự bận 8_9064; sự mồi điện tử 8_9065; sự mồi bằng điện mồi bằng điện 8_9066; sự mồi bằng thuốc nổ mồi bằng thuốc nổ 8_9067; sự mỏi của kết cấu mỏi của kết cấu 8_9068; sự mỏi do âm thanh mỏi do âm thanh 8_9069; sự mồi kép 8_9070; sự mồi lửa 8_9071; sự mai mối mai mối 8_9072; sự mồi ngược mồi ngược 8_9073; sự mồi nửa tự động mồi nửa tự động 8_9074; sự mỏi vì nhiệt 8_9075; sự mỏi 8_9076; sự mồi mồi 8_9077; sự mang điện mang điện 8_9078; sự mang lợi mang lợi 8_9079; sự mỏng nhẹ mỏng nhẹ 8_9080; sự mang sang trễ mang sang trễ 8_9081; sự mang sang tự động mang sang tự động 8_9082; sự mang sang tuần tự mang sang tuần tự 8_9083; sự mang sang mang sang 8_9084; sự mang tải đặc trưng mang tải đặc trưng 8_9085; sự mang tai tiếng sự mang tai mang tiếng sự làm ô danh sự làm ô nhục mang tai tiếng mang tai mang tiếng làm ô danh làm ô nhục 8_9086; sự mang thai mang thai 8_9087; sự mang theo mang theo 8_9088; sự mỏng 8_9089; sự mang mang 8_9090; sự mao dẫn 8_9091; sự mót tiểu tiện mót tiểu tiện 8_9092; sự mau chóng sự mau lẹ mau chóng mau lẹ 8_9093; sự mau hiểu sự sáng ý 8_9094; sự mau khô 8_9095; sự mau mắn 8_9096; sự may mà cũng không may may mà cũng không may 8_9097; sự may mắn may mắn 8_9098; sự may vá 8_9099; sự méo âm méo âm 8_9100; sự méo đặc trưng 8_9101; sự méo động 8_9102; sự méo bao hình méo bao hình 8_9103; sự méo có hướng méo có hướng 8_9104; sự méo có hệ thống méo có hệ thống 8_9105; sự méo chống nhận được méo chống nhận được 8_9106; sự méo chu kỳ méo chu kỳ 8_9107; sự méo cục bộ méo cục bộ 8_9108; sự méo dạng sóng sự méo sóng méo dạng sóng méo sóng 8_9109; sự méo hình học méo hình học 8_9110; sự méo không gian méo không gian 8_9111; sự méo khối méo khối 8_9112; sự méo mó sự biến dạng 8_9113; sự méo phi tuyến méo phi tuyến 8_9114; sự méo quang méo quang 8_9115; sự méo sóng hài méo sóng hài 8_9116; sự méo sóng 8_9117; sự méo toàn phần méo toàn phần 8_9118; sự méo tín hiệu méo tín hiệu 8_9119; sự méo méo 8_9120; sự mộ đạo sự sùng đạo sự ngoan đạo mộ đạo sùng đạo ngoan đạo 8_9121; sự mở đầu mở đầu 8_9122; sự mở đầu sự mào đầu sự giáo đầu mở đầu mào đầu giáo đầu 8_9123; sự mờ chồng mờ chồng 8_9124; sự mở cuộn mở cuộn 8_9125; sự mờ dần mờ dần 8_9126; sự mở gói mở gói 8_9127; sự mờ hình ảnh 8_9128; sự mở kênh mở kênh 8_9129; sự mở lưỡi cưa mở lưỡi cưa 8_9130; sự mở máy mở máy 8_9131; sự mờ nhạt mờ nhạt 8_9132; sự mở nút chai mở nút chai 8_9133; sự mở rộng đại số mở rộng đại số 8_9134; sự mở rộng đa môi trường 8_9135; sự mở rộng địa chỉ 8_9136; sự mở rộng bừa bãi mở rộng bừa bãi 8_9137; sự mở rộng cú pháp mở rộng cú pháp 8_9138; sự mở rộng giải thích mở rộng giải thích 8_9139; sự mở rộng ngữ nghĩa 8_9140; sự mở rộng tín hiệu 8_9141; sự mở rộng 8_9142; sự mờ tối 8_9143; sự mở tĩnh mạch 8_9144; sự mở vỉa 8_9145; sự mở mở 8_9146; sự mời ra để làm chứng mời ra để làm chứng 8_9147; sự mời thầu 8_9148; sự mối mối 8_9149; sự men xuống sự men xuống phía dưới 8_9150; sự mấp máy môi mấp máy môi 8_9151; sự mất đặc trưng loài mất đặc trưng loài 8_9152; sự mất đồng bộ mất đồng bộ 8_9153; sự mất đồng vận mất đồng vận 8_9154; sự mất đột ngột triệu chứng mất đột ngột triệu chứng 8_9155; sự mất đi một người thân mất đi một người thân 8_9156; sự mất điện thế 8_9157; sự mất điện mất điện 8_9158; sự mất định hướng mất định hướng 8_9159; sự mất ổn định 8_9160; sự mất bù mất bù 8_9161; sự mất biệt hóa sự thoái hóa 8_9162; sự mất công dụng mất công dụng 8_9163; sự mất cân đối thu chi quốc tế mất cân đối thu chi quốc tế 8_9164; sự mất cân bằng căn bản 8_9165; sự mất cân bằng có tính cơ cấu mất cân bằng có tính cơ cấu 8_9166; sự mất cân bằng thu chi quốc tế mất cân bằng thu chi quốc tế 8_9167; sự mất cân bằng xã hội mất cân bằng xã hội 8_9168; sự mất cân bằng mất cân bằng 8_9169; sự mất cảm giác sâu mất cảm giác sâu 8_9170; sự mất canxi 8_9171; sự mất chất khoáng xương mất chất khoáng xương 8_9172; sự mất dục tình sự giảm dục tình 8_9173; sự mất giá hữu hình sự mất giá vật chất mất giá hữu hình mất giá vật chất 8_9174; sự mất giá nội sinh mất giá nội sinh 8_9175; sự mất giá ngoại sinh mất giá ngoại sinh 8_9176; sự mất giá vật chất 8_9177; sự mất giá 8_9178; sự mất hứng thú 8_9179; sự mất hết khả năng sự mất hết năng lực 8_9180; sự mất khả năng nuốt mất khả năng nuốt 8_9181; sự mất khả năng tính toán mất khả năng tính toán 8_9182; sự mất khoái cảm mất khoái cảm 8_9183; sự mất kích thích mất kích thích 8_9184; sự mất mùi mất mùi 8_9185; sự mất myêlin mất myêlin 8_9186; sự mất nữ tính mất nữ tính 8_9187; sự mất nhận cảm vật mất nhận cảm vật 8_9188; sự mất nhận thức sự không còn nhận thức 8_9189; sự mất phản xạ có điều kiện mất phản xạ có điều kiện 8_9190; sự mất phanh 8_9191; sự mất quyền công dân mất quyền công dân 8_9192; sự mất sinh lực sự mất sức sống sự mất dinh dưỡng 8_9193; sự mất sức do nước đẩy ngược mất sức do nước đẩy ngược 8_9194; sự mất sức trương mất sức trương 8_9195; sự mất tạm mất tạm 8_9196; sự mất thăng bằng mất thăng bằng 8_9197; sự mất thắng bằng mất thắng bằng 8_9198; sự mất thực thể mất thực thể 8_9199; sự mất thích ứng mất thích ứng 8_9200; sự mất trí sự loạn óc 8_9201; sự mất tự tin 8_9202; sự mất tín nhiệm mất tín nhiệm 8_9203; sự mất tính xuân hóa mất tính xuân hóa 8_9204; sự mất ý thức thời gian mất ý thức thời gian 8_9205; sự mất 8_9206; sự mậu dịch mậu dịch 8_9207; sự mù hóa mù hóa 8_9208; sự mù lòa 8_9209; sự mỡ màng 8_9210; sự miên dịch hóa miên dịch hóa 8_9211; sự miêu tả đặc trưng miêu tả đặc trưng 8_9212; sự miêu tả lại miêu tả lại 8_9213; sự miêu tả miêu tả 8_9214; sự micmatit hóa micmatit hóa 8_9215; sự mới mọc 8_9216; sự mới mẻ 8_9217; sự mới 8_9218; sự mượn vòng mượn vòng 8_9219; sự minh họa 8_9220; sự minh hoạ phụ 8_9221; sự miễn cưỡng tuân theo miễn cưỡng tuân theo 8_9222; sự miễn dịch miễn dịch 8_9223; sự miễn giảm 8_9224; sự miễn phạt miễn phạt 8_9225; sự miễn thuế cá nhân miễn thuế cá nhân 8_9226; sự miết mạch xây ấn sâu vào tường miết mạch xây ấn sâu vào tường 8_9227; sự miệt mỏi 8_9228; sự miết vữa miết vữa 8_9229; sự mượt mà 8_9230; sự mũ hóa mũ hóa 8_9231; sự mỉa sự mỉa mai sự châm biếm mỉa mỉa mai châm biếm 8_9232; sự mục đỏ mục đỏ 8_9233; sự mục nát 8_9234; sự mục mục 8_9235; sự moi hàm ếch moi hàm ếch 8_9236; sự mũi hóa mũi hóa 8_9237; sự moi ruột 8_9238; sự mềm hóa mềm hóa 8_9239; sự mũm mĩm sự mập mạp mũm mĩm mập mạp 8_9240; sự mềm 8_9241; sự mong mỏi cái chết đến với mình 8_9242; sự mong manh 8_9243; sự mệt mỏi thúc nhanh mệt mỏi thúc nhanh 8_9244; sự mệt mỏi mệt mỏi 8_9245; sự mệt nhọc sự mệt mỏi sự uể oải mệt nhọc mệt mỏi uể oải 8_9246; sự mệt nhoài người 8_9247; sự mòn đầu từ mòn đầu từ 8_9248; sự mòn bình thường mòn bình thường 8_9249; sự mòn do mài mòn do mài 8_9250; sự mòn dị thường sự mòn bất thường sự mòn khác thường sự mòn không bình thường 8_9251; sự mòn lệch mòn lệch 8_9252; sự mòn mũi khoan mòn mũi khoan 8_9253; sự mòn vì thường dùng sự mòn vì dùng thường xuyên 8_9254; sự mòn vẹt chữ in mòn vẹt chữ in 8_9255; sự mưu toan mưu toan 8_9256; sự mua bán cổ phần chứng khoán mua bán cổ phần chứng khoán 8_9257; sự mua bán cổ phiếu bất hợp pháp mua bán cổ phiếu bất hợp pháp 8_9258; sự mua bán trên thị trường chứng khoán 8_9259; sự mua báo dài hạn mua báo dài hạn 8_9260; sự mua biên tế mua biên tế 8_9261; sự mua chuyên nghiệp mua chuyên nghiệp 8_9262; sự mua của tổ chức mua của tổ chức 8_9263; sự mua dây chuyền mua dây chuyền 8_9264; sự mua hàng điện tử mua hàng điện tử 8_9265; sự mua hàng thường xuyên của khách hàng mua hàng thường xuyên của khách hàng 8_9266; sự mua hàng từ xa mua hàng từ xa 8_9267; sự mua lại chính thức mua lại chính thức 8_9268; sự mua lại theo hợp đồng mua lại theo hợp đồng 8_9269; sự mua lại xí nghiệp bởi những người làm công mua lại xí nghiệp bởi những người làm công 8_9270; sự mua số lượng lớn cổ phiếu tại sở giao dịch mua số lượng lớn cổ phiếu tại sở giao dịch 8_9271; sự mua ưu đãi mua ưu đãi 8_9272; sự mua vào thêm sự mua vô thêm mua vào thêm mua vô thêm 8_9273; sự mua vé trước mua vé trước 8_9274; sự mua vội vì hốt hoảng sự bán chạy vì hốt hoảng hoang mang 8_9275; sự mua vội vàng mua vội vàng 8_9276; sự mua mua 8_9277; sự mua sự tậu 8_9278; sự mylonit hóa mylonit hóa 8_9279; sự ủ đẳng nhiệt ủ đẳng nhiệt 8_9280; sự ủ bằng nước ủ bằng nước 8_9281; sự ủ dẻo ủ dẻo 8_9282; sự ủ nóng đều 8_9283; sự ủ phân đoạn ủ phân đoạn 8_9284; sự ủ phân ủ phân 8_9285; sự ủ quá nhiệt ủ quá nhiệt 8_9286; sự ủ trong thùng chì ủ trong thùng chì 8_9287; sự náo động sự rối loạn náo động rối loạn 8_9288; sự nô đùa nhảy nhót nô đùa nhảy nhót 8_9289; sự nô dịch hóa nô dịch hóa 8_9290; sự nô dịch hóa tình trạng bị nô dịch nô dịch hóa 8_9291; sự nô dịch hoá 8_9292; sự nôn mửa nôn mửa 8_9293; sự nôn oẹ nôn oẹ 8_9294; sự nôn 8_9295; sự nông thôn hóa nông thôn hóa 8_9296; sự nằm ườn ra 8_9297; sự nằm rình sự nằm chờ 8_9298; sự nằm nằm 8_9299; sự nâng đến nhiệt độ dự kiến nâng đến nhiệt độ dự kiến 8_9300; sự nâng bằng điện từ nâng bằng điện từ 8_9301; sự nâng bằng điện nâng bằng điện 8_9302; sự nâng cân bằng 8_9303; sự nâng có đối trọng nâng có đối trọng 8_9304; sự nâng cao lòng dẫn 8_9305; sự nâng cao phẩm giá nâng cao phẩm giá 8_9306; sự nâng cấp nâng cấp 8_9307; sự nâng gầm nâng gầm 8_9308; sự nâng giá trị sự tăng giá trị sự nâng giá nâng giá trị tăng giá trị nâng giá 8_9309; sự nâng giá trị;sự tăng giá 8_9310; sự nâng hạ bằng kích nâng hạ bằng kích 8_9311; sự nâng lên lũy thừa bậc hai 8_9312; sự nâng lên lũy thừa nâng lên lũy thừa 8_9313; sự nâng lên nâng lên 8_9314; sự nâng mức nước nâng mức nước 8_9315; sự nâng nhân tạo nâng nhân tạo 8_9316; sự nâng riêng lẻ nâng riêng lẻ 8_9317; sự nâng nâng 8_9318; sự nương tựa 8_9319; sự nản lòng sự ngã lòng nản lòng ngã lòng 8_9320; sự nảy bật nảy bật 8_9321; sự nảy chồi nảy chồi 8_9322; sự nảy chồi sự mọc mầm 8_9323; sự nảy chồi sự nảy mầm nảy chồi nảy mầm 8_9324; sự nảy lên 8_9325; sự nảy mầm lại nảy mầm lại 8_9326; sự nảy 8_9327; sự nã trái phá nã trái phá 8_9328; sự nạo thai nạo thai 8_9329; sự nạo thịt ở da nạo thịt ở da 8_9330; sự nạo vỏ 8_9331; sự nạo vét đáy nạo vét đáy 8_9332; sự nạo vét 8_9333; sự nạp đạn tự động nạp đạn tự động 8_9334; sự nạp đầy từ đáy nạp đầy từ đáy 8_9335; sự nạp động 8_9336; sự nạp điện nhanh nạp điện nhanh 8_9337; sự nạp điện non nạp điện non 8_9338; sự nạp điện quá sự nạp quá 8_9339; sự nạp điện nạp điện 8_9340; sự nạp dưới mức 8_9341; sự nạp hơi nước nạp hơi nước 8_9342; sự nạp không khí vào nạp không khí vào 8_9343; sự nạp lại bình nạp lại bình 8_9344; sự nạp liệu bằng máy nạp liệu bằng máy 8_9345; sự nạp liệu kim loại nạp liệu kim loại 8_9346; sự nạp mìn hỏng nạp mìn hỏng 8_9347; sự nạp mìn rải nạp mìn rải 8_9348; sự nạp mìn sâu nạp mìn sâu 8_9349; sự nạp mìn tập trung nạp mìn tập trung 8_9350; sự nạp mìn nạp mìn 8_9351; sự nạp một phần nạp một phần 8_9352; sự nạp nhiên liệu nạp nhiên liệu 8_9353; sự nạp phân đoạn nạp phân đoạn 8_9354; sự nạp phân tầng nạp phân tầng 8_9355; sự nạp tải bằng băng chuyền nạp tải bằng băng chuyền 8_9356; sự nạp thuốc bên trong nạp thuốc bên trong 8_9357; sự nạp thuốc giới hạn nạp thuốc giới hạn 8_9358; sự nạp thuế nạp thuế 8_9359; sự nạp trước nạp trước 8_9360; sự nạt nổ thét lác 8_9361; sự nắm chặt 8_9362; sự nắm giữ cổ phiếu lẫn nhau nắm giữ cổ phiếu lẫn nhau 8_9363; sự nắm giữ chức vụ nắm giữ chức vụ 8_9364; sự nắm lấy sự chiếm lấy 8_9365; sự nắm nắm 8_9366; sự nắn bóp làm tan bướu cơ nắn bóp làm tan bướu cơ 8_9367; sự nắn cơ khí nắn cơ khí 8_9368; sự nắn thẳng bằng máy nắn thẳng bằng máy 8_9369; sự nắn thẳng nắn thẳng 8_9370; sự nắn tuyến nắn tuyến 8_9371; sự nắn nắn 8_9372; sự nổ cháy tiếp nổ cháy tiếp 8_9373; sự nổ ở trên không 8_9374; sự nổ khí nổ khí 8_9375; sự nổ lép bép sự nổ lách tách 8_9376; sự nổ mìn điện nổ mìn điện 8_9377; sự nổ mìn địa chấn nổ mìn địa chấn 8_9378; sự nổ mìn dưới đất nổ mìn dưới đất 8_9379; sự nổ mìn trong nước nổ mìn trong nước 8_9380; sự nổ nguyên tử 8_9381; sự nổ phá ban đầu nổ phá ban đầu 8_9382; sự nổ ra nổ ra 8_9383; sự nổ súng nổ súng 8_9384; sự nổ than nổ than 8_9385; sự nổ trong không khí nổ trong không khí 8_9386; sự nổ tự do nổ tự do 8_9387; sự nổ tự xúc tác nổ tự xúc tác 8_9388; sự nổ vào trong nổ vào trong 8_9389; sự nổ vụn nổ vụn 8_9390; sự nổ nổ 8_9391; sự nổi bọt nổi bọt 8_9392; sự nổi bật lên nổi bật lên 8_9393; sự nổi bướu nổi bướu 8_9394; sự nổi bong bóng nổi bong bóng 8_9395; sự nổi cáu nổi cáu 8_9396; sự nổi cáu sự nổi giận nổi cáu nổi giận 8_9397; sự nổi danh sự nổi tiếng 8_9398; sự nổi dậy sự khởi nghĩa sự nổi loạn nổi dậy khởi nghĩa nổi loạn 8_9399; sự nổi gân sự gân guốc sự mạnh mẽ nổi gân gân guốc mạnh mẽ 8_9400; sự nổi gai ốc da nổi gai ốc da 8_9401; sự nổi giận đùng đùng nổi giận đùng đùng 8_9402; sự nổi hạt xoắn nổi hạt xoắn 8_9403; sự nổi nốt bầm máu trên da nổi nốt bầm máu trên da 8_9404; sự nổi sóng nổi sóng 8_9405; sự nổi tiếng nhất thời nổi tiếng nhất thời 8_9406; sự nổi tiếng nổi tiếng 8_9407; sự nổi tiếng sự nổi danh nổi tiếng nổi danh 8_9408; sự nổi u nổi u 8_9409; sự nổi nổi 8_9410; sự nặng mùi nặng mùi 8_9411; sự nặng nề 8_9412; sự nói âm đôi nói âm đôi 8_9413; sự nói âm l hóa âm r nói âm l hóa âm r 8_9414; sự nói đùa 8_9415; sự nói bóng gió sự ám chỉ 8_9416; sự nói bừa bãi nói bừa bãi 8_9417; sự nói cạnh khóe sự nói cạnh 8_9418; sự nói dài dòng nói dài dòng 8_9419; sự nói giá cao hơn sự đẩy giá lên nói giá cao hơn đẩy giá lên 8_9420; sự nói giả nhân giả nghĩa nói giả nhân giả nghĩa 8_9421; sự nói lại 8_9422; sự nói lóng 8_9423; sự nói lẩm bẩm nói lẩm bẩm 8_9424; sự nói luôn mồm sự nói huyên thiên 8_9425; sự nói nhẹ đi nói nhẹ đi 8_9426; sự nói nhịu sự nói líu lưỡi 8_9427; sự nói pha tiếng nước ngoài 8_9428; sự nói quanh co nói quanh co 8_9429; sự nói vụng sự nói xấu sau lưng nói vụng nói xấu sau lưng 8_9430; sự nói nói 8_9431; sự nam hóa ở phụ nữ nam hóa ở phụ nữ 8_9432; sự nóng đỏ nóng đỏ 8_9433; sự nóng cháy nóng cháy 8_9434; sự nóng chảy có điều khiển nóng chảy có điều khiển 8_9435; sự nóng chảy chì nóng chảy chì 8_9436; sự nóng chảy sơ bộ nóng chảy sơ bộ 8_9437; sự nóng do va chạm nóng do va chạm 8_9438; sự nóng giận 8_9439; sự nang hóa nang hóa 8_9440; sự nóng lên dần dần nóng lên dần dần 8_9441; sự nóng lên 8_9442; sự nóng nảy nóng nảy 8_9443; sự nồng nhiệt sự nhiệt thành sự tha thiết nồng nhiệt nhiệt thành tha thiết 8_9444; sự nồng nhỉệt nồng nhỉệt 8_9445; sự nóng sáng quá nóng sáng quá 8_9446; sự nóng sáng nóng sáng 8_9447; sự ném bom nguyên tử ném bom nguyên tử 8_9448; sự ném bom rải thảm ném bom rải thảm 8_9449; sự ném lên ném lên 8_9450; sự ném ngang ném ngang 8_9451; sự ném tự động ném tự động 8_9452; sự ném sự liệng 8_9453; sự nén đàn hồi nén đàn hồi 8_9454; sự nén đẳng nhiệt nén đẳng nhiệt 8_9455; sự nén đoạn nhiệt nén đoạn nhiệt 8_9456; sự nén đúng tâm nén đúng tâm 8_9457; sự nén biến đổi nén biến đổi 8_9458; sự nén chưa chặt nén chưa chặt 8_9459; sự nén chặt đàn hồi nén chặt đàn hồi 8_9460; sự nén chặt lần cuối 8_9461; sự nén cục bộ nén cục bộ 8_9462; sự nén dọc trục nén dọc trục 8_9463; sự nén dối nén dối 8_9464; sự nén ép chặt nén ép chặt 8_9465; sự nén ép 8_9466; sự nén ẩn nén ẩn 8_9467; sự nén giãn âm tiết nén giãn âm tiết 8_9468; sự nén không đều nén không đều 8_9469; sự nén không hoàn toàn 8_9470; sự nén không khí nén không khí 8_9471; sự nén lại nén lại 8_9472; sự nén lại sự cầm lại nén lại cầm lại 8_9473; sự nén lệch tâm 8_9474; sự nén một chiều nén một chiều 8_9475; sự nén phía sau nén phía sau 8_9476; sự nén quá nén quá 8_9477; sự nén sơ bộ nén sơ bộ 8_9478; sự nén thể tích nén thể tích 8_9479; sự nén tự cứng nén tự cứng 8_9480; sự nén tín hiệu nén tín hiệu 8_9481; sự nén 8_9482; sự nở đẳng nhiệt nở đẳng nhiệt 8_9483; sự nở dần dần nở dần dần 8_9484; sự nở hỗn hợp nở hỗn hợp 8_9485; sự nở hoa nước nở hoa nước 8_9486; sự nở hoa nở hoa 8_9487; sự nở khối nở khối 8_9488; sự nở thể tích nở thể tích 8_9489; sự nở nở 8_9490; sự nối đàn hồi nối đàn hồi 8_9491; sự nối điện nối điện 8_9492; sự nối bằng khớp sự khớp lại với nhau 8_9493; sự nối cấu trúc nối cấu trúc 8_9494; sự nối chuyến nối chuyến 8_9495; sự nối dây điện 8_9496; sự nối dây mạch in nối dây mạch in 8_9497; sự nối ghép nhà nối ghép nhà 8_9498; sự nội gián phân nội gián phân 8_9499; sự nối giữa hai ý của câu điều kiện 8_9500; sự nội giao nội giao 8_9501; sự nối khớp 8_9502; sự nối kết bên trong nối kết bên trong 8_9503; sự nội kết hợp nhân nội kết hợp nhân 8_9504; sự nối kết vật lý nối kết vật lý 8_9505; sự nối kết nối kết 8_9506; sự nối liền nối liền 8_9507; sự nối lệch nối lệch 8_9508; sự nối nhiều mạch máu nối nhiều mạch máu 8_9509; sự nối quang học nối quang học 8_9510; sự nội soi 8_9511; sự nối song song nối song song 8_9512; sự nội suy phi tuyến nội suy phi tuyến 8_9513; sự nội thẩm điện nội thẩm điện 8_9514; sự nội thẩm điện sự thẩm điện nội thẩm điện thẩm điện 8_9515; sự nội thích ứng nội thích ứng 8_9516; sự nối tiếp hóa nối tiếp hóa 8_9517; sự nối tiếp sự liên tiếp 8_9518; sự nội tiết nội tiết 8_9519; sự nối từng nấc nối từng nấc 8_9520; sự nối vào nối vào 8_9521; sự nối vần nối vần 8_9522; sự nối vít nối vít 8_9523; sự neo chằng 8_9524; sự nấu áp cao nấu áp cao 8_9525; sự nấu bằng hơi nấu bằng hơi 8_9526; sự nấu chảy lại nấu chảy lại 8_9527; sự nấu chảy vùng nấu chảy vùng 8_9528; sự nấu chảy nấu chảy 8_9529; sự nấu lại nấu lại 8_9530; sự nấu luyện bằng điện 8_9531; sự nấu quá nấu quá 8_9532; sự nấu thép đặc biệt nấu thép đặc biệt 8_9533; sự nấu thép bằng điện nấu thép bằng điện 8_9534; sự nấu thép bằng không khí nén nấu thép bằng không khí nén 8_9535; sự nấu thủy tinh nấu thủy tinh 8_9536; sự nấu trong khí quyển nấu trong khí quyển 8_9537; sự nấu trong nước nấu trong nước 8_9538; sự nấu xà phòng 8_9539; sự nấu 8_9540; sự nẩy ngược sự nẩy ra phía sau 8_9541; sự nẩy thia lia nẩy thia lia 8_9542; sự ngăn cách ngăn cách 8_9543; sự ngăn cản 8_9544; sự ngăn cấm 8_9545; sự ngăn chặn 8_9546; sự ngăn chận ngăn chận 8_9547; sự ngăn dòng ngăn dòng 8_9548; sự ngăn giữ ngăn giữ 8_9549; sự ngăn ngừa gỉ ngăn ngừa gỉ 8_9550; sự ngăn ngừa ngăn ngừa 8_9551; sự ngăn tuyết lở 8_9552; sự ngăn ngăn 8_9553; sự ngữ cảm 8_9554; sự ngâm bằng hóa chất ngâm bằng hóa chất 8_9555; sự ngâm chân ngâm chân 8_9556; sự ngâm chiết axit ngâm chiết axit 8_9557; sự ngâm chiết ngâm chiết 8_9558; sự ngâm ướt tự nhiên ngâm ướt tự nhiên 8_9559; sự ngâm mình vào nước để rửa tội ngâm mình vào nước để rửa tội 8_9560; sự ngâm nóng ngâm nóng 8_9561; sự ngâm nga ngâm nga 8_9562; sự ngâm nước ngâm nước 8_9563; sự ngâm rỉ ngâm rỉ 8_9564; sự ngâm tẩm 8_9565; sự ngâm tụng sự tụng ca ngâm tụng tụng ca 8_9566; sự ngâm vào nước ngâm vào nước 8_9567; sự ngâm vào 8_9568; sự ngâm ngâm 8_9569; sự ngân dài ngân dài 8_9570; sự ngân rung ngân rung 8_9571; sự ngân vang ngân vang 8_9572; sự ngàm chặt ngàm chặt 8_9573; sự ngàm cục bộ ngàm cục bộ 8_9574; sự ngàm ở hai bên ngàm ở hai bên 8_9575; sự ngàm một phần ngàm một phần 8_9576; sự ngàm trên phương ngang ngàm trên phương ngang 8_9577; sự ngàm 8_9578; sự ngả lưng ngả lưng 8_9579; sự ngả nghiêng ngả nghiêng 8_9580; sự ngả ra sau 8_9581; sự ngã đau ngã đau 8_9582; sự ngã lộn cổ 8_9583; sự ngã ngựa ngã ngựa 8_9584; sự ngã xuống ngã xuống 8_9585; sự ngã sự đổ nhào ngã đổ nhào 8_9586; sự ngạc hóa ngạc hóa 8_9587; sự ngạc nhiên ngạc nhiên 8_9588; sự ngắm đằng sau ngắm đằng sau 8_9589; sự ngắm ngược ngắm ngược 8_9590; sự ngắm nhìn một cách vui thích ngắm nhìn một cách vui thích 8_9591; sự ngắn ngủi 8_9592; sự ngắt động 8_9593; sự ngắt điều khiển bởi chương trình ngắt điều khiển bởi chương trình 8_9594; sự ngắt giọng ngắt giọng 8_9595; sự ngắt lá 8_9596; sự ngắt lồng nhau ngắt lồng nhau 8_9597; sự ngắt mạch ngắt mạch 8_9598; sự ngắt ngoài ngắt ngoài 8_9599; sự ngắt từ bên ngoài 8_9600; sự ngắt tự động ngắt tự động 8_9601; sự ngắt xuyên ngắt xuyên 8_9602; sự ngắt ngắt 8_9603; sự nga hóa nga hóa 8_9604; sự ngóc lên 8_9605; sự ngặt nghèo 8_9606; sự ngồi xổm sự ngồi chồm hỗm 8_9607; sự ngồi xoạc chân 8_9608; sự ngồi 8_9609; sự ngang bằng ngang bằng 8_9610; sự ngang hàng ngang hàng 8_9611; sự ngọt bùi ngọt bùi 8_9612; sự ngọt ngào mà chua cay 8_9613; sự ngọt ngào ngọt ngào 8_9614; sự ngọt 8_9615; sự ngầm định 8_9616; sự ngần ngại ngần ngại 8_9617; sự ngộ đạo ngộ đạo 8_9618; sự ngộ độc cô ca in 8_9619; sự ngộ độc do ăn loại cây lathyrus gây ra liệt chân ngộ độc do ăn loại cây lathyrus gây ra liệt chân 8_9620; sự ngộ độc máu ngộ độc máu 8_9621; sự ngộ độc ngộ độc 8_9622; sự ngộ biện 8_9623; sự ngờ ngợ ngờ ngợ 8_9624; sự ngờ vực ngờ vực 8_9625; sự ngấm khoáng ngấm khoáng 8_9626; sự ngẫm nghĩ sự trầm ngâm sự trầm tư mặc tưởng ngẫm nghĩ trầm ngâm trầm tư mặc tưởng 8_9627; sự ngấm sâu ngấm sâu 8_9628; sự ngấm thủy ngân ngấm thủy ngân 8_9629; sự ngấm tự nhiên ngấm tự nhiên 8_9630; sự ngẩn ngơ 8_9631; sự ngấn ngấn 8_9632; sự ngập lụt ven biển ngập lụt ven biển 8_9633; sự ngập lụt ngập lụt 8_9634; sự ngập miền ven biển ngập miền ven biển 8_9635; sự ngập ngừng ngập ngừng 8_9636; sự ngập nước 8_9637; sự ngất choáng ngất choáng 8_9638; sự ngất 8_9639; sự ngẫu nhiên hóa ngẫu nhiên hóa 8_9640; sự ngẫu nhiên 8_9641; sự ngấy 8_9642; sự nghe đài đối phương nghe đài đối phương 8_9643; sự nghe bằng hai tai nghe bằng hai tai 8_9644; sự nghe bằng một tai nghe bằng một tai 8_9645; sự nghe bệnh sự thính chẩn 8_9646; sự nghe cung nghe cung 8_9647; sự nghe hai tai nghe hai tai 8_9648; sự nghe sai lạc nghe sai lạc 8_9649; sự nghe tiếng cơ co nghe tiếng cơ co 8_9650; sự nghe trình bày lại nghe trình bày lại 8_9651; sự nghe trộm dây nói nghe trộm dây nói 8_9652; sự nghe trộm nghe trộm 8_9653; sự nghe nghe 8_9654; sự nghi ngờ nghi ngờ 8_9655; sự nghi ngờ sự ngờ vực nghi ngờ ngờ vực 8_9656; sự nghi nghi hoặc hoặc nghi nghi hoặc hoặc 8_9657; sự nghiêm khắc 8_9658; sự nghiêm trọng 8_9659; sự nghiên cứa khoa học sự nghiên cứu khoa học nghiên cứa khoa học nghiên cứu khoa học 8_9660; sự nghiên cức mô học nghiên cức mô học 8_9661; sự nghiên cứu điạ chất nghiên cứu điạ chất 8_9662; sự nghiên cứu đức mẹ nghiên cứu đức mẹ 8_9663; sự nghiên cứu địa nhiệt nghiên cứu địa nhiệt 8_9664; sự nghiên cứu bằng phép đo độ nhớt nghiên cứu bằng phép đo độ nhớt 8_9665; sự nghiên cứu các hiện tượng thần kinh ngoài lãnh vực tâm lý bình thường nghiên cứu các hiện tượng thần kinh ngoài lãnh vực tâm lý bình thường 8_9666; sự nghiên cứu các mục đích sau cùng nghiên cứu các mục đích sau cùng 8_9667; sự nghiên cứu cơ bản nghiên cứu cơ bản 8_9668; sự nghiên cứu cảm quan nghiên cứu cảm quan 8_9669; sự nghiên cứu có phê phán nghiên cứu có phê phán 8_9670; sự nghiên cứu cấu trúc đá nghiên cứu cấu trúc đá 8_9671; sự nghiên cứu chu trình theo thời gian nghiên cứu chu trình theo thời gian 8_9672; sự nghiên cứu cực phổ nghiên cứu cực phổ 8_9673; sự nghiên cứu dư luận nghiên cứu dư luận 8_9674; sự nghiên cứu dựa trên đối tượng và hoàn cảnh cụ thể nghiên cứu dựa trên đối tượng và hoàn cảnh cụ thể 8_9675; sự nghiên cứu dựa trên nhóm đối tượng cụ thể nghiên cứu dựa trên nhóm đối tượng cụ thể 8_9676; sự nghiên cứu khoa học 8_9677; sự nghiên cứu khí hậu ở một khu vực lớn nghiên cứu khí hậu ở một khu vực lớn 8_9678; sự nghiên cứu kiến trúc nghiên cứu kiến trúc 8_9679; sự nghiên cứu liên hợp nghiên cứu liên hợp 8_9680; sự nghiên cứu lý thuyết 8_9681; sự nghiên cứu môi trường nghiên cứu môi trường 8_9682; sự nghiên cứu màu nghiên cứu màu 8_9683; sự nghiên cứu mẫu tiêu biểu nghiên cứu mẫu tiêu biểu 8_9684; sự nghiên cứu ngôn ngữ và văn học kinh điển nghiên cứu ngôn ngữ và văn học kinh điển 8_9685; sự nghiên cứu nguồn gốc tự nhiên của thuốc nghiên cứu nguồn gốc tự nhiên của thuốc 8_9686; sự nghiên cứu ứng dụng nghiên cứu ứng dụng 8_9687; sự nghiên cứu phân hoá thạch 8_9688; sự nghiên cứu quá trình phát sinh tinh thần nghiên cứu quá trình phát sinh tinh thần 8_9689; sự nghiên cứu sản xuất 8_9690; sự nghiên cứu sắc ký nghiên cứu sắc ký 8_9691; sự nghiên cứu sao hỏa nghiên cứu sao hỏa 8_9692; sự nghiên cứu sinh hóa nghiên cứu sinh hóa 8_9693; sự nghiên cứu sinh lý học 8_9694; sự nghiên cứu tư tưởng nghiên cứu tư tưởng 8_9695; sự nghiên cứu tác dụng của nhiệt độ thấp tới các hệ sinh học 8_9696; sự nghiên cứu tác nghiệp 8_9697; sự nghiên cứu tác phẩm của các môn đồ đầu tiên đạo thiên chúa nghiên cứu tác phẩm của các môn đồ đầu tiên đạo thiên chúa 8_9698; sự nghiên cứu thương mại nghiên cứu thương mại 8_9699; sự nghiên cứu thủy văn nghiên cứu thủy văn 8_9700; sự nghiên cứu thoái hoá về giống 8_9701; sự nghiên cứu thực nghiệm 8_9702; sự nghiên cứu vật liệu bằng tia phóng xạ nghiên cứu vật liệu bằng tia phóng xạ 8_9703; sự nghiên cứu vi khuẩn nghiên cứu vi khuẩn 8_9704; sự nghiên cứu về các băng đảng tội phạm nghiên cứu về các băng đảng tội phạm 8_9705; sự nghiên cứu về dược lý 8_9706; sự nghiên cứu về nhu cầu nghiên cứu về nhu cầu 8_9707; sự nghiên cứu về râu nghiên cứu về râu 8_9708; sự nghiên cứu ý nghĩa của cử chỉ nghiên cứu ý nghĩa của cử chỉ 8_9709; sự nghiên cứu nghiên cứu 8_9710; sự nghiêng đi nghiêng đi 8_9711; sự nghiêng cánh 8_9712; sự nghiêng ngả nghiêng ngả 8_9713; sự nghiêng trước nghiêng trước 8_9714; sự nghiêng về phía sau nghiêng về phía sau 8_9715; sự nghiêng nghiêng 8_9716; sự nghẽn đầu thai nghẽn đầu thai 8_9717; sự nghẽn giao thông 8_9718; sự nghẽn mạch do khí nghẽn mạch do khí 8_9719; sự nghẽn mạch máu sự nghẽn mạch 8_9720; sự nghẽn tắc vì xe cộ nghẽn tắc vì xe cộ 8_9721; sự nghèo đi nghèo đi 8_9722; sự nghèo khó 8_9723; sự nghèo khổ sự bần cùng nghèo khổ bần cùng 8_9724; sự nghèo nàn nghèo nàn 8_9725; sự nghiệm đường hạt tích điện nghiệm đường hạt tích điện 8_9726; sự nghiệm kim loại trên da nghiệm kim loại trên da 8_9727; sự nghiệm lại nghiệm lại 8_9728; sự nghiệm thu công việc nghiệm thu công việc 8_9729; sự nghiệm thu cuối cùng 8_9730; sự nghiệm thu nghiệm thu 8_9731; sự nghiền đá nghiền đá 8_9732; sự nghiền bằng cối jocdan nghiền bằng cối jocdan 8_9733; sự nghiền bằng cối nghiền bằng cối 8_9734; sự nghiện balê nghiện balê 8_9735; sự nghiền bột giấy nghiền bột giấy 8_9736; sự nghiền bột nhão nghiền bột nhão 8_9737; sự nghiền chất phụ gia 8_9738; sự nghiền dạng tấm nhỏ nghiền dạng tấm nhỏ 8_9739; sự nghiền ép 8_9740; sự nghiền khuếch tán nghiền khuếch tán 8_9741; sự nghiền kết hợp nghiền kết hợp 8_9742; sự nghiền lạnh 8_9743; sự nghiền mô nghiền mô 8_9744; sự nghiện móc phin 8_9745; sự nghiền mịn sự nghiền nhỏ dần nghiền mịn nghiền nhỏ dần 8_9746; sự nghiền nhão nghiền nhão 8_9747; sự nghiền phân cấp nghiền phân cấp 8_9748; sự nghiền quá nhỏ nghiền quá nhỏ 8_9749; sự nghiến răng nghiến răng 8_9750; sự nghiện rượu bí tỉ 8_9751; sự nghiện rượu nghiện rượu 8_9752; sự nghiền sơ bộ nghiền sơ bộ 8_9753; sự nghiền sợi xơ nghiền sợi xơ 8_9754; sự nghiền tán nhỏ nghiền tán nhỏ 8_9755; sự nghiền thành bột nghiền thành bột 8_9756; sự nghiền thành hột nhỏ nghiền thành hột nhỏ 8_9757; sự nghiện thuốc phiện sự nghiện ma tuý nghiện thuốc phiện 8_9758; sự nghiền từ trước 8_9759; sự nghiền từng phần nghiền từng phần 8_9760; sự nghiền nghiền 8_9761; sự nghiệp của cả đời công việc của cả đời nghiệp của cả đời 8_9762; sự nghẹn sự nghẽn 8_9763; sự nghẹt thở 8_9764; sự nghỉ hưu nhiệm ý nghỉ hưu nhiệm ý 8_9765; sự nghỉ hưu sự về hưu sự nghỉ làm việc sự nghỉ việc nghỉ hưu về hưu nghỉ làm việc nghỉ việc 8_9766; sự nghỉ làm không có lý do 8_9767; sự nghỉ lại nghỉ lại 8_9768; sự nghỉ ngơi một lát nghỉ ngơi một lát 8_9769; sự nghỉ tuyệt đối trạng thái tĩnh tuyệt đối nghỉ tuyệt đối 8_9770; sự nghỉ 8_9771; sự nghịch đảo nội tạng nghịch đảo nội tạng 8_9772; sự nghịch đảo nghịch đảo 8_9773; sự nghịch chờm nghịch chờm 8_9774; sự nghịch chuyển nghịch chuyển 8_9775; sự nghịch lại 8_9776; sự nghịch tai nghịch tai 8_9777; sự nghịch thế nghịch thế 8_9778; sự nghĩ ngơi sự nghỉ nghĩ ngơi nghỉ 8_9779; sự nghĩ ra nghĩ ra 8_9780; sự ngớ ngẩn ngớ ngẩn 8_9781; sự ngớ ngẩn sự khờ dại ngớ ngẩn khờ dại 8_9782; sự ngược đâi sự bạc đãi sự hành hạ ngược đâi bạc đãi hành hạ 8_9783; sự ngược đãi người do thái ngược đãi người do thái 8_9784; sự ngược đãi ngược đãi 8_9785; sự ngược đãi sự đối xử tàn nhẫn ngược đãi đối xử tàn nhẫn 8_9786; sự ngược đời 8_9787; sự ngượng ngùng sự ngượng ngập sự bẽn lẽn sự e lệ ngượng ngùng ngượng ngập bẽn lẽn e lệ 8_9788; sự ngủ hè ngủ hè 8_9789; sự ngưng đọng ngưng đọng 8_9790; sự ngưng hơi ngưng hơi 8_9791; sự ngưng hồng cầu ngưng hồng cầu 8_9792; sự ngưng kết đồng loại ngưng kết đồng loại 8_9793; sự ngưng kết bào tử ngưng kết bào tử 8_9794; sự ngưng kết tự nhiên ngưng kết tự nhiên 8_9795; sự ngưng một phần 8_9796; sự ngưng tìết ngưng tìết 8_9797; sự ngưng tụ bộ phận ngưng tụ bộ phận 8_9798; sự ngưng tụ ở nhiệt độ cao ngưng tụ ở nhiệt độ cao 8_9799; sự ngưng tụ giải nhiệt nước ngưng tụ giải nhiệt nước 8_9800; sự ngưng tụ hỗn hợp ngưng tụ hỗn hợp 8_9801; sự ngưng tụ kẽm ngưng tụ kẽm 8_9802; sự ngưng tụ một phần 8_9803; sự ngưng tụ phân đoạn ngưng tụ phân đoạn 8_9804; sự ngưng tụ từng phần ngưng tụ từng phần 8_9805; sự ngưng tụ ngưng tụ 8_9806; sự ngoại lệ ngoại lệ 8_9807; sự ngừa thai ngừa thai 8_9808; sự ngửi ngửi 8_9809; sự ngon miệng sự thèm ăn 8_9810; sự ngon 8_9811; sự ngừng bài tiết niệu ngừng bài tiết niệu 8_9812; sự ngừng bắn ngừng bắn 8_9813; sự ngừng bất chợt sự ngừng ở giữa câu 8_9814; sự ngừng cấp nước ngừng cấp nước 8_9815; sự ngừng cháy ngừng cháy 8_9816; sự ngừng chương trình 8_9817; sự ngừng chảy máu ngừng chảy máu 8_9818; sự ngừng chảy ngừng chảy 8_9819; sự ngừng do máy hỏng ngừng do máy hỏng 8_9820; sự ngừng hoạt động ngừng hoạt động 8_9821; sự ngừng kiện ngừng kiện 8_9822; sự ngừng kể tiếp để đưa ra một việc hay một cảnh sẽ xuất hiện trong tương lai ngừng kể tiếp để đưa ra một việc hay một cảnh sẽ xuất hiện trong tương lai 8_9823; sự ngừng lại giữa chừng ngừng lại giữa chừng 8_9824; sự ngừng lại ngừng lại 8_9825; sự ngừng lò định kỳ ngừng lò định kỳ 8_9826; sự ngừng lò thủ công ngừng lò thủ công 8_9827; sự ngừng lò ngừng lò 8_9828; sự ngừng phát triển trí óc ngừng phát triển trí óc 8_9829; sự ngừng phát triển sự không phát triển sự không tạo hình 8_9830; sự ngừng sản xuất sự ngưng sản xuất ngừng sản xuất ngưng sản xuất 8_9831; sự ngừng thở 8_9832; sự ngừng tiết dịch vị ngừng tiết dịch vị 8_9833; sự ngừng tiết mật ngừng tiết mật 8_9834; sự ngừng vì nhiệt ngừng vì nhiệt 8_9835; sự ngừng ngừng 8_9836; sự ngụy biện 8_9837; sự ngụy trang rađa ngụy trang rađa 8_9838; sự ngụy trang 8_9839; sự ngu đần sự đần độn ngu đần đần độn 8_9840; sự ngu dốt lạ thường 8_9841; sự ngu khờ 8_9842; sự ngu ngốc sự khờ dại ngu ngốc khờ dại 8_9843; sự ngu ngốc sự ngớ ngẩn 8_9844; sự ngu ngốc sự thiếu khôn ngoan ngu ngốc thiếu khôn ngoan 8_9845; sự ngu si sự đần độn ngu si đần độn 8_9846; sự ngu xuẩn ngu xuẩn 8_9847; sự nguội lạnh nguội lạnh 8_9848; sự nguỵ biện nguỵ biện 8_9849; sự nguỵ trang 8_9850; sự nguy cơ nguy cơ 8_9851; sự nguy hiểm nghề nghiệp nguy hiểm nghề nghiệp 8_9852; sự nguy hiểm nguy hiểm 8_9853; sự nguyên hóa nguyên hóa 8_9854; sự nh ng đề phòng nh ng đề phòng 8_9855; sự nhăn băng nhăn băng 8_9856; sự nhăn lại nhăn lại 8_9857; sự nhát gan sự hèn nhát nhát gan hèn nhát 8_9858; sự nháy mắt 8_9859; sự nhô ra nhô ra 8_9860; sự nhô tròn phía sau của ô tô nhô tròn phía sau của ô tô 8_9861; sự nhìn bằng hai mắt nhìn bằng hai mắt 8_9862; sự nhìn cân đối nhìn cân đối 8_9863; sự nhìn chòng chọc sự nhìn chằm chằm 8_9864; sự nhìn chung quanh nhìn chung quanh 8_9865; sự nhìn hình nổi nhìn hình nổi 8_9866; sự nhìn khai triển nhìn khai triển 8_9867; sự nhìn màu kép nhìn màu kép 8_9868; sự nhìn màu sắc thị 8_9869; sự nhìn nổi nhìn nổi 8_9870; sự nhìn ngược 8_9871; sự nhìn thẳng vào mặt nhìn thẳng vào mặt 8_9872; sự nhìn về phía sau nhìn về phía sau 8_9873; sự nhìn về sau nhìn về sau 8_9874; sự nhìn xa thấy rộng nhìn xa thấy rộng 8_9875; sự nhân đôi khán thính giả nhân đôi khán thính giả 8_9876; sự nhân đôi 8_9877; sự nhân ba nhân ba 8_9878; sự nhân cách hoá các nhân vật vô tri 8_9879; sự nhân giống động vật nhân giống động vật 8_9880; sự nhân giống ngũ cốc nhân giống ngũ cốc 8_9881; sự nhân với bốn sự nhân bốn nhân với bốn nhân bốn 8_9882; sự nhân nhân 8_9883; sự nhơ nhuốc về đạo đức 8_9884; sự nhào lộn trên không nhào lộn trên không 8_9885; sự nhào lộn tung người nhào lộn tung người 8_9886; sự nhào thành bột nhão nhào thành bột nhão 8_9887; sự nhào trộn đất sét nhào trộn đất sét 8_9888; sự nhào trộn chưa kỹ nhào trộn chưa kỹ 8_9889; sự nhào trộn nhào trộn 8_9890; sự nhào nhào 8_9891; sự nhả chốt nhả chốt 8_9892; sự nhả khớp 8_9893; sự nhả khí nhả khí 8_9894; sự nhả răng nhả răng 8_9895; sự nhả ra 8_9896; sự nhả nhả 8_9897; sự nhảy bổ tới nhảy bổ tới 8_9898; sự nhảy có điều kiện 8_9899; sự nhảy cóc 8_9900; sự nhảy cao nhảy cao 8_9901; sự nhảy cẫng nhảy cẫng 8_9902; sự nhảy chương trình nhảy chương trình 8_9903; sự nhảy dây 8_9904; sự nhảy dù 8_9905; sự nhảy không điều kiện nhảy không điều kiện 8_9906; sự nhảy lồng lên 8_9907; sự nhảy lò cò sự nhảy cỡn 8_9908; sự nhảy múa nhảy múa 8_9909; sự nhảy ngựa gỗ 8_9910; sự nhảy phím 8_9911; sự nhảy tự động nhảy tự động 8_9912; sự nhảy vọt nhảy vọt 8_9913; sự nhảy xki 8_9914; sự nhảy xoè váy nhảy xoè váy 8_9915; sự nhã nhặn đối với người dưới nhã nhặn đối với người dưới 8_9916; sự nhẵn bóng nhẵn bóng 8_9917; sự nhại nhại 8_9918; sự nhạo báng làm tổn thương 8_9919; sự nhạy bén về chính trị 8_9920; sự nhạy cảm ánh sáng nhạy cảm ánh sáng 8_9921; sự nhắc có điều kiện nhắc có điều kiện 8_9922; sự nhắc lại nhắc lại 8_9923; sự nhắc lại sự lặp lại 8_9924; sự nhắc lại sự nói lại nhắc lại nói lại 8_9925; sự nhắc nhau bằng vĩ bạch nhắc nhau bằng vĩ bạch 8_9926; sự nhắc nhở sự nhắc nhắc nhở nhắc 8_9927; sự nhắc tự động nhắc tự động 8_9928; sự nhắm 8_9929; sự nhắng nhít 8_9930; sự nhỏ đầu nhỏ đầu 8_9931; sự nhỏ bé nhỏ bé 8_9932; sự nhỏ giọt dai dẳng nhỏ giọt dai dẳng 8_9933; sự nhỏ giọt 8_9934; sự nhổ đinh tán nhổ đinh tán 8_9935; sự nhổ đinh vít nhổ đinh vít 8_9936; sự nhổ bật ra sự giật mạnh ra 8_9937; sự nhổ neo nhổ neo 8_9938; sự nhổ rễ nhổ rễ 8_9939; sự nhổ tóc nhổ tóc 8_9940; sự nhổ trại sự rút trại 8_9941; sự nhồi đầy lỗ rỗng nhồi đầy lỗ rỗng 8_9942; sự nhồi gạc âm đạo nhồi gạc âm đạo 8_9943; sự nhồi gạc nhồi gạc 8_9944; sự nhai lại giả nhai lại giả 8_9945; sự nhai lại nhai lại 8_9946; sự nhai nhão thức ăn nhai nhão thức ăn 8_9947; sự nhai rào rạo nhai rào rạo 8_9948; sự nhồi sọ nhồi sọ 8_9949; sự nhai nhai 8_9950; sự nhóm gộp nhóm gộp 8_9951; sự nhóm lò nhóm lò 8_9952; sự nhọn nhọn 8_9953; sự nhanh chóng sự chóng vánh nhanh chóng chóng vánh 8_9954; sự nhanh lên nhanh lên 8_9955; sự nhanh lẹ 8_9956; sự nhanh nhẹn sự nhanh nhẩu sự lanh lợi 8_9957; sự nhanh nhẹn sự nhanh nhẩu sự lẹ làng sự lanh lợi nhanh nhẹn nhanh nhẩu lẹ làng lanh lợi 8_9958; sự nhanh tay nhanh tay 8_9959; sự nhanh sự mau lẹ nhanh mau lẹ 8_9960; sự nhầm địa chỉ nhầm địa chỉ 8_9961; sự nhầm lẫn 8_9962; sự nhầm tên nhầm tên 8_9963; sự nhầy nhụa 8_9964; sự nhờ thu qua ngân hàng 8_9965; sự nhấm nhấm 8_9966; sự nhận định mới sự nhận định lần thứ hai sự đánh giá lại nhận định mới nhận định lần thứ hai đánh giá lại 8_9967; sự nhận định 8_9968; sự nhận biết cá nhân 8_9969; sự nhận biết hệ thống con 8_9970; sự nhận biết hệ thống 8_9971; sự nhận biết trực tiếp về chúa 8_9972; sự nhận biết nhận biết 8_9973; sự nhận bừa sự nhận bậy sự chiếm bậy 8_9974; sự nhận cảm trong cơ thể nhận cảm trong cơ thể 8_9975; sự nhận dạng axit nhận dạng axit 8_9976; sự nhận dạng bằng quang nhận dạng bằng quang 8_9977; sự nhận dạng bằng rađa nhận dạng bằng rađa 8_9978; sự nhận dạng cá nhân 8_9979; sự nhận dạng hệ thống 8_9980; sự nhận dạng mã nhận dạng mã 8_9981; sự nhận dạng tín hiệu 8_9982; sự nhận dạng nhận dạng 8_9983; sự nhấn hụt nhấn hụt 8_9984; sự nhận khoán của cai đầu dài nhận khoán của cai đầu dài 8_9985; sự nhận làm con nuôi nhận làm con nuôi 8_9986; sự nhận lãnh trách nhiệm có điều kiện nhận lãnh trách nhiệm có điều kiện 8_9987; sự nhấn lệch nhấn lệch 8_9988; sự nhấn mạnh không đúng mức nhấn mạnh không đúng mức 8_9989; sự nhấn mạnh quá mức nhấn mạnh quá mức 8_9990; sự nhấn mạnh sự nêu bật 8_9991; sự nhận mua vượt mức nhận mua vượt mức 8_9992; sự nhận nợ thay nhận nợ thay 8_9993; sự nhận phòng 8_9994; sự nhấn phím hợp nhấn phím hợp 8_9995; sự nhận ra ký hiệu nhận ra ký hiệu 8_9996; sự nhận ra nhận ra 8_9997; sự nhẫn tâm lòng tàn nhẫn nhẫn tâm 8_9998; sự nhẫn tâm nhẫn tâm 8_9999; sự nhận thanh toán có điều kiện sự nhận thanh toán có ràng buộc 8_10000; sự nhận thanh toán vô điều kiện sự nhận thanh toán không có điều kiện sự nhận thanh toán không cần có điều kiện sự nhận thanh toán không cần điều kiện 8_10001; sự nhận thanh toán nhận thanh toán 8_10002; sự nhận thức âm thanh nhận thức âm thanh 8_10003; sự nhận thức được hai điểm gần nhau nhận thức được hai điểm gần nhau 8_10004; sự nhận thức rõ sự sâu sắc sự sáng suốt nhận thức rõ sâu sắc sáng suốt 8_10005; sự nhận thức thân thể nhận thức thân thể 8_10006; sự nhận thức thời gian nhận thức thời gian 8_10007; sự nhận thức thấy tội lỗi nhận thức thấy tội lỗi 8_10008; sự nhận thức nhận thức 8_10009; sự nhận thức sự cảm giác nhận thức cảm giác 8_10010; sự nhận thực thị giác nhận thực thị giác 8_10011; sự nhận trả dung thông nhận trả dung thông 8_10012; sự nhận trả không bảo đảm nhận trả không bảo đảm 8_10013; sự nhận trả ngoài hối phiếu nhận trả ngoài hối phiếu 8_10014; sự nhận trả nhận trả 8_10015; sự nhận tự động nhận tự động 8_10016; sự nhận vào trước nhận vào trước 8_10017; sự nhận vào 8_10018; sự nhấn xuống nước sự nhúng xuống nước nhấn xuống nước nhúng xuống nước 8_10019; sự nhận nhận 8_10020; sự nhận sự công nhận sự thừa nhận 8_10021; sự nhận sự chấp nhận sự chấp thuận nhận chấp nhận chấp thuận 8_10022; sự nhường lại tài sản sự nhường lại gia sản nhường lại tài sản nhường lại gia sản 8_10023; sự nhường lại 8_10024; sự nhập định 8_10025; sự nhập bằng tay sự nhập thủ công nhập thủ công nhập bằng tay 8_10026; sự nhập cư trao đổi nhập cư trao đổi 8_10027; sự nhập cư nhập cư 8_10028; sự nhập chung công ty nhập chung công ty 8_10029; sự nhập dòng nhập dòng 8_10030; sự nhập khẩu trở lại nhập khẩu trở lại 8_10031; sự nhập lẫn vào nhau nhập lẫn vào nhau 8_10032; sự nhập ngành tiềm năng 8_10033; sự nhấp nháy âm thanh nhấp nháy âm thanh 8_10034; sự nhấp nháy biên độ nhấp nháy biên độ 8_10035; sự nhấp nháy của catôt nhấp nháy của catôt 8_10036; sự nhấp nhô 8_10037; sự nhập quốc tịch nhập quốc tịch 8_10038; sự nhấp rượu nhấp rượu 8_10039; sự nhập thủ công 8_10040; sự nhập từ ngoài nhập từ ngoài 8_10041; sự nhập nhập 8_10042; sự nhốt súc vật trong bãi rào chăn nuôi nhốt súc vật trong bãi rào chăn nuôi 8_10043; sự nhất thời 8_10044; sự nhất thể hóa nhất thể đồng hóa 8_10045; sự nhất trí 8_10046; sự nhậu nhẹt sự đánh chén nhậu nhẹt đánh chén 8_10047; sự nhớ lại dấu vết ký ức nhớ lại dấu vết ký ức 8_10048; sự nhớ lại sự việc quá khứ nhớ lại sự việc quá khứ 8_10049; sự nhớ riêng 8_10050; sự nhớ vòng nhớ vòng 8_10051; sự nhượng dịch không hạn chế nhượng dịch không hạn chế 8_10052; sự nhượng lại nhượng lại 8_10053; sự nhượng quyền khai thác mỏ nhượng quyền khai thác mỏ 8_10054; sự nhượng thuê 8_10055; sự nhượng sự nhường lại sự chuyển nhượng sự chuyển cho sự sang tên nhường lại chuyển nhượng sang tên 8_10056; sự nhiễm đồng vị nhiễm đồng vị 8_10057; sự nhiễm độc antimon nhiễm độc antimon 8_10058; sự nhiễm độc brom nhiễm độc brom 8_10059; sự nhiễm độc chì nhiễm độc chì 8_10060; sự nhiễm độc chất xúc tác nhiễm độc chất xúc tác 8_10061; sự nhiễm độc do vi khuẩn nhiễm độc do vi khuẩn 8_10062; sự nhiễm độc ecgôtin sự ngộ độc ergotin nhiễm độc ecgôtin ngộ độc ergotin 8_10063; sự nhiễm độc i ốt 8_10064; sự nhiễm độc không khí nhiễm độc không khí 8_10065; sự nhiễm độc nọc ong nhiễm độc nọc ong 8_10066; sự nhiễm độc thủy ngân nhiễm độc thủy ngân 8_10067; sự nhiễm độc nhiễm độc 8_10068; sự nhiễm điện nhiễm điện 8_10069; sự nhiệm đoán 8_10070; sự nhiễm axit nhiễm axit 8_10071; sự nhiễm bào tử đảm nhiễm bào tử đảm 8_10072; sự nhiễm bẩn bằng vi khuẩn nhiễm bẩn bằng vi khuẩn 8_10073; sự nhiễm bẩn dòng nước 8_10074; sự nhiễm bẩn nước 8_10075; sự nhiễm bẩn vật liệu nhiễm bẩn vật liệu 8_10076; sự nhiễm bẩn 8_10077; sự nhiễm bệnh 8_10078; sự nhiễm giãn nhiễm giãn 8_10079; sự nhiễm giun nhiễm giun 8_10080; sự nhiễm khuẩn lại nhiễm khuẩn lại 8_10081; sự nhiễm lao nhiễm lao 8_10082; sự nhiễm thành thói quen nhiễm thành thói quen 8_10083; sự nhiễm trùng ở tiêu điểm nhiễm trùng ở tiêu điểm 8_10084; sự nhiễm trùng nhẹ nhiễm trùng nhẹ 8_10085; sự nhiễm trùng nhiễm trùng 8_10086; sự nhiễm vi khuẩn 8_10087; sự nhiễm vi trùng nhiễm vi trùng 8_10088; sự nhiệt đới hóa nhiệt đới hóa 8_10089; sự nhiệt điện phát quang nhiệt điện phát quang 8_10090; sự nhiệt luyên hóa bền bằng cán lăn nhiệt luyên hóa bền bằng cán lăn 8_10091; sự nhiệt luyện hóa bền bằng gia công tạo hình nhiệt luyện hóa bền bằng gia công tạo hình 8_10092; sự nhiệt luyện nhiệt luyện 8_10093; sự nhiệt ly 8_10094; sự nhiệt phát quang do phóng xạ nhiệt phát quang do phóng xạ 8_10095; sự nhiệt phát quang nhiệt phát quang 8_10096; sự nhiệt phân hạch nhiệt phân hạch 8_10097; sự nhiệt phân nhiệt phân 8_10098; sự nhiệt quang nhiệt quang 8_10099; sự nhiễu âm sự nhiễu loạn âm sự nhiễu âm thanh sự nhiễu loạn âm thanh nhiễu âm nhiễu loạn âm nhiễu âm thanh nhiễu loạn âm thanh 8_10100; sự nhiễu điện từ 8_10101; sự nhiễu địa từ nhiễu địa từ 8_10102; sự nhiều hồi não nhiều hồi não 8_10103; sự nhiễu khí quyển 8_10104; sự nhiều lời sự hay nói sự bép xép 8_10105; sự nhiễu loạn địa từ nhiễu loạn địa từ 8_10106; sự nhiễu loạn khí quyển nhiễu loạn khí quyển 8_10107; sự nhiễu loạn quỹ đạo nhiễu loạn quỹ đạo 8_10108; sự nhiễu loạn sóng nhiễu loạn sóng 8_10109; sự nhiễu loạn tầng điện ly nhiễu loạn tầng điện ly 8_10110; sự nhiễu loạn tầng bình lưu nhiễu loạn tầng bình lưu 8_10111; sự nhiễu loạn từ nhiễu loạn từ 8_10112; sự nhiễu loạn nhiễu loạn 8_10113; sự nhiễu mặt đầu nhiễu mặt đầu 8_10114; sự nhiều mật nhiều mật 8_10115; sự nhiều nhiễm sắc thể 8_10116; sự nhiễu quang nhiễu quang 8_10117; sự nhiễu sóng nhiễu sóng 8_10118; sự nhiễu siêu âm nhiễu siêu âm 8_10119; sự nhiễu tạp nhiễu tạp 8_10120; sự nhiễu tầng điện ly nhiễu tầng điện ly 8_10121; sự nhiễu từ nhiễu từ 8_10122; sự nhiều vô kể sự đông vô kể nhiều vô kể đông vô kể 8_10123; sự nhiễu vô tuyến gây nên bởi bức xạ của ngân hà nhiễu vô tuyến gây nên bởi bức xạ của ngân hà 8_10124; sự nhiễu xạ âm thanh nhiễu xạ âm thanh 8_10125; sự nhiễu xạ cầu nhiễu xạ cầu 8_10126; sự nhiễu xạ sóng nhiễu xạ sóng 8_10127; sự nhiễu xạ tia x nhiễu xạ tia x 8_10128; sự nhiễu xạ nhiễu xạ 8_10129; sự nhiễu xuyên kênh nhiễu xuyên kênh 8_10130; sự nhiễu sự can nhiễu nhiễu can nhiễu 8_10131; sự nhợt nhạt tái mét nhợt nhạt tái mét 8_10132; sự nhẹ nhàng sự uyển chuyển 8_10133; sự nhẹ nhỏm 8_10134; sự nhú lông roi nhú lông roi 8_10135; sự nhử mồi sự quyến rũ nhử mồi quyến rũ 8_10136; sự nhũ tương hóa nhũ tương hóa 8_10137; sự nhử sự nhử trêu ngươi nhử nhử trêu ngươi 8_10138; sự nhoè hình 8_10139; sự nhoè 8_10140; sự nhún vai 8_10141; sự nhúng axit nhúng axit 8_10142; sự nhúng chìm sơ bộ nhúng chìm sơ bộ 8_10143; sự nhúng chìm nhúng chìm 8_10144; sự nhúng nóng nhúng nóng 8_10145; sự nhúng nước 8_10146; sự nhúng phim vào nước thuốc nhúng phim vào nước thuốc 8_10147; sự nhúng trong kẽm nhúng trong kẽm 8_10148; sự nhúng trong nước nhúng trong nước 8_10149; sự nhút nhát sự nhát gan nhút nhát nhát gan 8_10150; sự nhòe nhiệt nhòe nhiệt 8_10151; sự nhòe nhòe 8_10152; sự nhị trùng hoá 8_10153; sự nhịn đói nhịn đói 8_10154; sự nhịp nhàng sự cân đối sự hài hoà 8_10155; sự nhu động nhu động 8_10156; sự nhu nhược sự yếu hèn nhu nhược yếu hèn 8_10157; sự nhuộm kim loại nhuộm kim loại 8_10158; sự nhuộm màu đỏ máu nhuộm màu đỏ máu 8_10159; sự nhuộm màu nhuộm màu 8_10160; sự nhuộm nhuộm 8_10161; sự nhuyễn thể thủy tinh nhuyễn thể thủy tinh 8_10162; sự nẻ ra sự nứt ra sự mở ra 8_10163; sự nới đàn hồi nới đàn hồi 8_10164; sự nới lỏng về tổ chức 8_10165; sự nướng bánh mì nướng bánh mì 8_10166; sự nướng nướng 8_10167; sự ninh sự hầm ninh hầm 8_10168; sự niệm thần chú niệm thần chú 8_10169; sự nitrô hóa nitrô hóa 8_10170; sự nitrat hoá 8_10171; sự nitro hoá 8_10172; sự nitrosat hóa nitrosat hóa 8_10173; sự ủng hộ tinh thần 8_10174; sự ủng hộ tích cực 8_10175; sự ủng hộ ủng hộ 8_10176; sự nệ cổ sự hay dùng thứ cổ nệ cổ hay dùng thứ cổ 8_10177; sự no nê no nê 8_10178; sự nức nở 8_10179; sự noi gương noi gương 8_10180; sự nếm trước nếm trước 8_10181; sự nện ép len dạ nện ép len dạ 8_10182; sự non trẻ 8_10183; sự nong cưỡng nong cưỡng 8_10184; sự nong hậu môn nong hậu môn 8_10185; sự nong rung nong rung 8_10186; sự nong sự dãn 8_10187; sự nứt ban đầu nứt ban đầu 8_10188; sự nứt chồi nứt chồi 8_10189; sự nứt do nhiệt 8_10190; sự nứt do uốn nứt do uốn 8_10191; sự nứt do xoắn nứt do xoắn 8_10192; sự nút kín nút kín 8_10193; sự nút lỗ mìn ngoài nút lỗ mìn ngoài 8_10194; sự nứt mặt ngoài nứt mặt ngoài 8_10195; sự nứt nẻ nứt nẻ 8_10196; sự nứt vỡ do nhiệt 8_10197; sự nứt nứt 8_10198; sự nịnh hót sự nịnh nọt sự bợ đỡ nịnh hót nịnh nọt bợ đỡ 8_10199; sự nuôi cấy vi khuẩn nuôi cấy vi khuẩn 8_10200; sự nuôi cấy sự cấy 8_10201; sự nuôi dưỡng nuôi dưỡng 8_10202; sự nuôi giống nuôi giống 8_10203; sự nuôi nấng nuôi nấng 8_10204; sự nuôi ngựa 8_10205; sự nuôi ong nuôi ong 8_10206; sự nuôi phôi nuôi phôi 8_10207; sự nuôi sống nuôi sống 8_10208; sự nuôi thú da lông nuôi thú da lông 8_10209; sự nuôi trai sò nuôi trai sò 8_10210; sự nuôi vỗ nuôi vỗ 8_10211; sự nuốt chửng nuốt chửng 8_10212; sự nuốt khí ẩm nuốt khí ẩm 8_10213; sự nuốt nuốt 8_10214; sự nung đỏ sẫm nung đỏ sẫm 8_10215; sự nung đỏ nung đỏ 8_10216; sự nung điện tử 8_10217; sự nung bằng điện 8_10218; sự nung cháy nung cháy 8_10219; sự nung chì 8_10220; sự nung chảy bằng điện 8_10221; sự nung chảy lại nung chảy lại 8_10222; sự nung chảy trong môi trường không khí nung chảy trong môi trường không khí 8_10223; sự nung gạch nung gạch 8_10224; sự nung hóa lỏng nung hóa lỏng 8_10225; sự nung khô nung khô 8_10226; sự nung kết lại nung kết lại 8_10227; sự nung màu đỏ thẫm nung màu đỏ thẫm 8_10228; sự nung nóng bằng điện 8_10229; sự nung nóng bằng tia hồng ngoại nung nóng bằng tia hồng ngoại 8_10230; sự nung nóng bên trong nung nóng bên trong 8_10231; sự nung nóng từng đợt nung nóng từng đợt 8_10232; sự nung quá nung quá 8_10233; sự nung thành vôi nung thành vôi 8_10234; sự nung thuần trở nung thuần trở 8_10235; sự nung trước bổ trợ nung trước bổ trợ 8_10236; sự nung nung 8_10237; sự ủy nhiệm người thay mặt ủy nhiệm người thay mặt 8_10238; sự ủy nhiệm ủy nhiệm 8_10239; sự ủy quyền tổng quát 8_10240; sự ủy quyền 8_10241; sự ủy thác 8_10242; sự ủy trị ủy trị 8_10243; sự ứ đọng thức ăn sự tích tụ thức ăn ứ đọng thức ăn tích tụ thức ăn 8_10244; sự ứ chất dự trữ ứ chất dự trữ 8_10245; sự ứ hơi ứ hơi 8_10246; sự ứ máu ứ máu 8_10247; sự ũ rũ 8_10248; sự ứ sữa ứ sữa 8_10249; sự ứ trệ máu sự đình lưu máu ứ trệ máu đình lưu máu 8_10250; sự oán giận oán giận 8_10251; sự oằn 8_10252; sự oa trữ của gian oa trữ của gian 8_10253; sự oai vệ sự oai nghiêm sự trịnh trọng 8_10254; sự ức chế anôt ức chế anôt 8_10255; sự ức chế catốt ức chế catốt 8_10256; sự ức chế tạo nhiệt ức chế tạo nhiệt 8_10257; sự ức chế ức chế 8_10258; sự oi bức 8_10259; sự oligom hóa oligom hóa 8_10260; sự om sòm om sòm 8_10261; sự om sòm sự ồn ào sự huyên náo om sòm ồn ào huyên náo 8_10262; sự ỉm tin ỉm tin 8_10263; sự om xòm 8_10264; sự ửng đỏ vì lên cơn sốt ửng đỏ vì lên cơn sốt 8_10265; sự ứng cử ứng cử 8_10266; sự ứng dụng trong thương nghiệp ứng dụng trong thương nghiệp 8_10267; sự ứng khẩu ứng khẩu 8_10268; sự úng nước úng nước 8_10269; sự úp mở úp mở 8_10270; sự opxonin hóa opxonin hóa 8_10271; sự ỉu 8_10272; sự oxi hóa khử oxi hóa khử 8_10273; sự oxi hóa lại oxi hóa lại 8_10274; sự oxi hóa sau khi gia công oxi hóa sau khi gia công 8_10275; sự oxi hóa oxi hóa 8_10276; sự oxy hóa điện hóa oxy hóa điện hóa 8_10277; sự oxy hóa anôt oxy hóa anôt 8_10278; sự oxy hóa bằng ánh sáng oxy hóa bằng ánh sáng 8_10279; sự oxy hóa chống gỉ oxy hóa chống gỉ 8_10280; sự oxy hóa cục bộ oxy hóa cục bộ 8_10281; sự oxy hóa do điện phân oxy hóa do điện phân 8_10282; sự oxy hóa khử oxy hóa khử 8_10283; sự oxy hóa quá mức oxy hóa quá mức 8_10284; sự oxy hóa sinh học oxy hóa sinh học 8_10285; sự oxy hóa trong môi trường trung tính oxy hóa trong môi trường trung tính 8_10286; sự oxy hóa tự nhiên oxy hóa tự nhiên 8_10287; sự oxy hoá 8_10288; sự pecmatit hóa pecmatit hóa 8_10289; sự pectin hoá 8_10290; sự pepi hóa pepi hóa 8_10291; sự phá đê quai phá đê quai 8_10292; sự phá băng siêu âm 8_10293; sự phá bỏ những khu nhà ổ chuột 8_10294; sự phá bóng cứu nguy 8_10295; sự phá bom nổ chậm sự phá bom chưa nổ phá bom nổ chậm phá bom chưa nổ 8_10296; sự phá giá chính thức phá giá chính thức 8_10297; sự phá giá sự làm mất giá 8_10298; sự phá hỏng đàn hồi 8_10299; sự phá hỏng 8_10300; sự phá hủy đàn hồi phá hủy đàn hồi 8_10301; sự phá hủy bằng máy phá hủy bằng máy 8_10302; sự phá hủy do từ biến phá hủy do từ biến 8_10303; sự phá hủy nhiệt điện phá hủy nhiệt điện 8_10304; sự phá hủy nhiệt phá hủy nhiệt 8_10305; sự phá hủy phá hủy 8_10306; sự phá hoại của đình công phá hoại của đình công 8_10307; sự phá hoại cục bộ phá hoại cục bộ 8_10308; sự phá hoại tự do phá hoại tự do 8_10309; sự phá hoại 8_10310; sự phá huỷ hoàn toàn sự tiêu diệt hoàn toàn 8_10311; sự phá mở phá mở 8_10312; sự phá rối 8_10313; sự phá rừng phá rừng 8_10314; sự phá sản của ngân hàng 8_10315; sự phá sản hàng loạt 8_10316; sự phá sản 8_10317; sự phá sạch sự làm tiêu ma phá sạch làm tiêu ma 8_10318; sự phá sập có điều khiển phá sập có điều khiển 8_10319; sự phá sập từng phần phá sập từng phần 8_10320; sự phá sập 8_10321; sự phá trinh phá trinh 8_10322; sự phá vỡ hạt nhân phá vỡ hạt nhân 8_10323; sự phá vỡ quần tập phá vỡ quần tập 8_10324; sự phá vỡ thế cân bằng phá vỡ thế cân bằng 8_10325; sự phá vỡ thể hạt phá vỡ thể hạt 8_10326; sự phá vỡ phá vỡ 8_10327; sự phá vụn sự cà nát 8_10328; sự phán quyết đúng sai 8_10329; sự phán quyết của trọng tài sự quyết định của trọng tài phán quyết của trọng tài quyết định của trọng tài 8_10330; sự phán quyết cuối cùng phán quyết cuối cùng 8_10331; sự pháp hóa pháp hóa 8_10332; sự phát âm đúng phát âm đúng 8_10333; sự phát âm mạnh phát âm mạnh 8_10334; sự phát âm r trong cổ phát âm r trong cổ 8_10335; sự phát âm rõ ràng và rành mạch phát âm rõ ràng và rành mạch 8_10336; sự phát âm tồi phát âm tồi 8_10337; sự phát âm thanh kép phát âm thanh kép 8_10338; sự phát âm phát âm 8_10339; sự phát đạt sự thịnh vượng sự phồn vinh 8_10340; sự phát động 8_10341; sự phát điện báo ảnh phát điện báo ảnh 8_10342; sự phát điện phát điện 8_10343; sự phát bằng cấp phát bằng cấp 8_10344; sự phát bằng 8_10345; sự phát ban phát ban 8_10346; sự phát biểu bằng lời nói phát biểu bằng lời nói 8_10347; sự phát biểu sai sự trình bày sai sự tuyên bố sai phát biểu sai trình bày sai tuyên bố sai 8_10348; sự phát biểu sai sự tuyên bố sai sự trình bày sai 8_10349; sự phát cấp phát cấp 8_10350; sự phát chùm tia phát chùm tia 8_10351; sự phát dục 8_10352; sự phát hình lại phát hình lại 8_10353; sự phát hành miễn phí phát hành miễn phí 8_10354; sự phát hành phát hành 8_10355; sự phát hiện bằng âm thanh phát hiện bằng âm thanh 8_10356; sự phát hiện bằng quang điện hóa học phát hiện bằng quang điện hóa học 8_10357; sự phát hiện bằng từ phát hiện bằng từ 8_10358; sự phát hiện lỗi phát hiện lỗi 8_10359; sự phát hiện nhiễm chất phóng xạ phát hiện nhiễm chất phóng xạ 8_10360; sự phát hiện ra phát hiện ra 8_10361; sự phát hiện số 8_10362; sự phát hiện tự động phát hiện tự động 8_10363; sự phát hiện vụ nổ nguyên tử phát hiện vụ nổ nguyên tử 8_10364; sự phát lân quang ở catôt phát lân quang ở catôt 8_10365; sự phát lân quang 8_10366; sự phát lại phát lại 8_10367; sự phát minh 8_10368; sự phát mụn mủ vàng phát mụn mủ vàng 8_10369; sự phát nổ phát nổ 8_10370; sự phát nóng cục bộ phát nóng cục bộ 8_10371; sự phát ngũ sắc phát ngũ sắc 8_10372; sự phát quang anot phát quang anot 8_10373; sự phát quang bằng phản ứng hoá học 8_10374; sự phát quang do điện phát quang do điện 8_10375; sự phát quang do chiếu xạ phát quang do chiếu xạ 8_10376; sự phát quang do siêu âm phát quang do siêu âm 8_10377; sự phát quang ở catôt phát quang ở catôt 8_10378; sự phát quang hóa học phát quang hóa học 8_10379; sự phát quang sinh học phát quang sinh học 8_10380; sự phát quang phát quang 8_10381; sự phát ra một tiếng gắt 8_10382; sự phát ra sự tuôn ra 8_10383; sự phát riêng phát riêng 8_10384; sự phát sáng 8_10385; sự phát sóng xoay chiều phát sóng xoay chiều 8_10386; sự phát sóng phát sóng 8_10387; sự phát sốt phát sốt 8_10388; sự phát sinh đại bào tử phát sinh đại bào tử 8_10389; sự phát sinh bào tử 8_10390; sự phát sinh bệnh dịch phát sinh bệnh dịch 8_10391; sự phát sinh bệnh phát sinh bệnh 8_10392; sự phát sinh cá thể phát sinh cá thể 8_10393; sự phát sinh diễn lại phát sinh diễn lại 8_10394; sự phát sinh fron phát sinh fron 8_10395; sự phát sinh giao thông phát sinh giao thông 8_10396; sự phát sinh hoàn thiện phát sinh hoàn thiện 8_10397; sự phát sinh khí xoáy tụ phát sinh khí xoáy tụ 8_10398; sự phát sinh loài người phát sinh loài người 8_10399; sự phát sinh lục địa phát sinh lục địa 8_10400; sự phát sinh mày phát sinh mày 8_10401; sự phát sinh nhiều nguồn phát sinh nhiều nguồn 8_10402; sự phát sinh phôi phát sinh phôi 8_10403; sự phát sinh quần lạc 8_10404; sự phát sinh sinh thái phát sinh sinh thái 8_10405; sự phát sinh sinh vật phát sinh sinh vật 8_10406; sự phát sinh thực vật phát sinh thực vật 8_10407; sự phát sinh tế bào phát sinh tế bào 8_10408; sự phát sinh trứng phát sinh trứng 8_10409; sự phát sinh tính mới 8_10410; sự phát sinh ung thư phát sinh ung thư 8_10411; sự phát sinh xen kẽ thế hệ 8_10412; sự phát sinh xoáy nghịch phát sinh xoáy nghịch 8_10413; sự phát tán do con người phát tán do con người 8_10414; sự phát tán nhờ gió phát tán nhờ gió 8_10415; sự phát tán 8_10416; sự phát thanh âm mônô 8_10417; sự phát thanh đơn âm phát thanh đơn âm 8_10418; sự phát thanh đồng thời một chương trình trên một hệ thống đài phát thanh phát thanh đồng thời một chương trình trên một hệ thống đài phát thanh 8_10419; sự phát thanh bằng rađiô coi như rất lạc hậu so với vô tuyến truyền hình phát thanh bằng rađiô coi như rất lạc hậu so với vô tuyến truyền hình 8_10420; sự phát thanh bản tin ở đài phát thanh bản tin ở đài 8_10421; sự phát thanh công cộng phát thanh công cộng 8_10422; sự phát thanh cơ bản phát thanh cơ bản 8_10423; sự phát thanh quốc tế phát thanh quốc tế 8_10424; sự phát thanh trực giao phát thanh trực giao 8_10425; sự phát tia phản xạ phát tia phản xạ 8_10426; sự phát triển đồng thời phát triển đồng thời 8_10427; sự phát triển đầu tư sự tăng trưởng vốn phát triển đầu tư tăng trưởng vốn 8_10428; sự phát triển đầu phát triển đầu 8_10429; sự phát triển đoạn trứng phát triển đoạn trứng 8_10430; sự phát triển ồ ạt và nhanh chóng sự phát triển nhanh và ồ ạt phát triển ồ ạt và nhanh chóng phát triển nhanh và ồ ạt 8_10431; sự phát triển bừa bãi phát triển bừa bãi 8_10432; sự phát triển bệnh truyền nhiễm dựa trên sự mọc của cấy vi khuẩn phát triển bệnh truyền nhiễm dựa trên sự mọc của cấy vi khuẩn 8_10433; sự phát triển cá thể phát triển cá thể 8_10434; sự phát triển các tầng lớp ưu tú trong xã hội phát triển các tầng lớp ưu tú trong xã hội 8_10435; sự phát triển công nghiệp phát triển công nghiệp 8_10436; sự phát triển cơ thể phát triển cơ thể 8_10437; sự phát triển chương trình 8_10438; sự phát triển chu kỳ phát triển chu kỳ 8_10439; sự phát triển của bào tử phát triển của bào tử 8_10440; sự phát triển của nhồi máu sự tạo nhồi máu phát triển của nhồi máu tạo nhồi máu 8_10441; sự phát triển cuống phát triển cuống 8_10442; sự phát triển dị epitaxi phát triển dị epitaxi 8_10443; sự phát triển epitaxi phát triển epitaxi 8_10444; sự phát triển hơn hẳn một bên người phát triển hơn hẳn một bên người 8_10445; sự phát triển hóa học phát triển hóa học 8_10446; sự phát triển hợp nhất phát triển hợp nhất 8_10447; sự phát triền hệ thần kinh phát triền hệ thần kinh 8_10448; sự phát triển hệ thống phát triển hệ thống 8_10449; sự phát triển khác kiểu phát triển khác kiểu 8_10450; sự phát triển không bình thường phát triển không bình thường 8_10451; sự phát triển không hoàn toàn tủy sống phát triển không hoàn toàn tủy sống 8_10452; sự phát triển không hoàn toàn phát triển không hoàn toàn 8_10453; sự phát triển không xen kẽ phát triển không xen kẽ 8_10454; sự phát triển kỹ thuật phát triển kỹ thuật 8_10455; sự phát triển lành tính của mô sụn trên xương 8_10456; sự phát triển liken phát triển liken 8_10457; sự phát triển mô theo hoàn cảnh phát triển mô theo hoàn cảnh 8_10458; sự phát triển năng khiếu bản thân phát triển năng khiếu bản thân 8_10459; sự phát triển nông thôn 8_10460; sự phát triển nội tại phát triển nội tại 8_10461; sự phát triển nhân tạo phát triển nhân tạo 8_10462; sự phát triển nhanh phát triển nhanh 8_10463; sự phát triển phôi phát triển phôi 8_10464; sự phát triển phân đới phát triển phân đới 8_10465; sự phát triển phủ sự mọc phủ 8_10466; sự phát triển tâm thần sinh dục phát triển tâm thần sinh dục 8_10467; sự phát triển thủy điện phát triển thủy điện 8_10468; sự phát triển tới chức năng cao hơn phát triển tới chức năng cao hơn 8_10469; sự phát triển tinh trùng 8_10470; sự phát triển từ nhiều cấu trúc phôi phát triển từ nhiều cấu trúc phôi 8_10471; sự phát triển túi dây rốn sự phát triển của túi dây rốn 8_10472; sự phát triển tính đực phát triển tính đực 8_10473; sự phát triển với nhiều hình thái phát triển với nhiều hình thái 8_10474; sự phát triển xương quá mức phát triển xương quá mức 8_10475; sự phát triển sự mở mang sự khuếch trương sự phát đạt phát triển mở mang khuếch trương phát đạt 8_10476; sự phát vãng sự đày phát vãng đày 8_10477; sự phát xạ âm cực 8_10478; sự phát xạ âm thanh phát xạ âm thanh 8_10479; sự phát xạ beta phát xạ beta 8_10480; sự phát xạ cảm ứng phát xạ cảm ứng 8_10481; sự phát xạ cần thiết 8_10482; sự phát xạ cưỡng bức 8_10483; sự phát xạ của catôt phát xạ của catôt 8_10484; sự phát xạ dư phát xạ dư 8_10485; sự phát xạ dị hướng phát xạ dị hướng 8_10486; sự phát xạ kích thích 8_10487; sự phát xạ mong muốn 8_10488; sự phát xạ nhiệt 8_10489; sự phát xạ quang điện phát xạ quang điện 8_10490; sự phát xạ sát trùng phát xạ sát trùng 8_10491; sự phát xạ toàn phần phát xạ toàn phần 8_10492; sự phát xạ trễ phát xạ trễ 8_10493; sự phát xung sớm phát xung sớm 8_10494; sự phát xít hóa phát xít hóa 8_10495; sự phô bày sự trưng bày phô bày trưng bày 8_10496; sự phô trương thanh thế bằng cách tự nhận là có quen biết những nhân vật nổi danh phô trương thanh thế bằng cách tự nhận là có quen biết những nhân vật nổi danh 8_10497; sự phô trương sự khoe khoang phô trương khoe khoang 8_10498; sự phô trương sự khoe khoang sự vây vo sự làm cho người ta phải để ý phô trương khoe khoang vây vo làm cho người ta phải để ý 8_10499; sự phì dưỡng phì dưỡng 8_10500; sự phình do ánh sáng phình do ánh sáng 8_10501; sự phình nở 8_10502; sự phình phình 8_10503; sự phân đốt phân đốt 8_10504; sự phân đốt sự phân khúc 8_10505; sự phân đới khoáng phân đới khoáng 8_10506; sự phân đới phân đới 8_10507; sự phân đoạn chương trình phân đoạn chương trình 8_10508; sự phân đoạn dải băng phân đoạn dải băng 8_10509; sự phân đoạn dòng phân đoạn dòng 8_10510; sự phân đoạn kiến trúc phân đoạn kiến trúc 8_10511; sự phân đoạn phân đoạn 8_10512; sự phân đoạn sự phân khúc 8_10513; sự phân bào có tơ phân bào có tơ 8_10514; sự phân bào giảm nhiễm phân bào giảm nhiễm 8_10515; sự phân bổ thần kinh phân bổ thần kinh 8_10516; sự phân bổ phân bổ 8_10517; sự phân bố đẳng hướng phân bố đẳng hướng 8_10518; sự phân bố động 8_10519; sự phân bố địa chất phân bố địa chất 8_10520; sự phân bố địa hình phân bố địa hình 8_10521; sự phân bố địa lý phân bố địa lý 8_10522; sự phân bố biên phân bố biên 8_10523; sự phân bố chuẩn phân bố chuẩn 8_10524; sự phân bố con phân bố con 8_10525; sự phân bố dây thần kinh phân bố dây thần kinh 8_10526; sự phân bố dưới 8_10527; sự phân bố gai phân bố gai 8_10528; sự phân bố gauss 8_10529; sự phân bố hơi nước phân bố hơi nước 8_10530; sự phân bố hải dương phân bố hải dương 8_10531; sự phân bố hướng tâm phân bố hướng tâm 8_10532; sự phân bố không trung tâm phân bố không trung tâm 8_10533; sự phân bố lại phân bố lại 8_10534; sự phân bố lưu lượng 8_10535; sự phân bố nước 8_10536; sự phân bố phổ 8_10537; sự phân bố rễ 8_10538; sự phân bố sóng phân bố sóng 8_10539; sự phân bố thống kê phân bố thống kê 8_10540; sự phân bố theo độ sâu phân bố theo độ sâu 8_10541; sự phân bố theo hướng phân bố theo hướng 8_10542; sự phân bố theo phổ phân bố theo phổ 8_10543; sự phân bố theo vùng phân bố theo vùng 8_10544; sự phân bố thủy văn phân bố thủy văn 8_10545; sự phân bố tiệm cận phân bố tiệm cận 8_10546; sự phân bố tĩnh mạch phân bố tĩnh mạch 8_10547; sự phân bố vật liệu phân bố vật liệu 8_10548; sự phân biệt đối sử 8_10549; sự phân biệt đối xử phân biệt đối xử 8_10550; sự phân biệt chủng tộc 8_10551; sự phân biệt góc phương vị phân biệt góc phương vị 8_10552; sự phân biệt giới tính 8_10553; sự phân biệt rõ rệt phân biệt rõ rệt 8_10554; sự phân biệt trọng lực phân biệt trọng lực 8_10555; sự phân biệt tín hiệu phân biệt tín hiệu 8_10556; sự phân biệt về chuyên môn phân biệt về chuyên môn 8_10557; sự phân biệt phân biệt 8_10558; sự phân biệtchức năng phân biệtchức năng 8_10559; sự phân cấp gió phân cấp gió 8_10560; sự phân cấp thuế khoá sự phân cấp ngân sách 8_10561; sự phân chia đầu phân chia đầu 8_10562; sự phân chia đột ngột để biểu quyết phân chia đột ngột để biểu quyết 8_10563; sự phân chia đất nước thành những đơn vị nhỏ hơn thù địch lẫn nhau phân chia đất nước thành những đơn vị nhỏ hơn thù địch lẫn nhau 8_10564; sự phân chia đều nhau phân chia đều nhau 8_10565; sự phân chia địa lý phân chia địa lý 8_10566; sự phân chia địa tầng phân chia địa tầng 8_10567; sự phân chia cố định phân chia cố định 8_10568; sự phân chia chức năng phân chia chức năng 8_10569; sự phân chia dạng cầu phân chia dạng cầu 8_10570; sự phân chia hành chính sự phân vùng hành chính phân chia hành chính phân vùng hành chính 8_10571; sự phân chia hoạt động phân chia hoạt động 8_10572; sự phân chia huy hiệu làm bốn phần phân chia huy hiệu làm bốn phần 8_10573; sự phân chia khu vực mậu dịch quốc tế phân chia khu vực mậu dịch quốc tế 8_10574; sự phân chia logic phân chia logic 8_10575; sự phân chia nhân tế bào phân chia nhân tế bào 8_10576; sự phân chia thành bốn phần phân chia thành bốn phần 8_10577; sự phân chia theo nghề nghiệp phân chia theo nghề nghiệp 8_10578; sự phân chia thể lưới phân chia thể lưới 8_10579; sự phân chia thị trường phân chia thị trường 8_10580; sự phân chia vật lý phân chia vật lý 8_10581; sự phân chia phân chia 8_10582; sự phân chia sự chia ra sự phân sự chia phân chia chia ra phân chia 8_10583; sự phân cực điện môi phân cực điện môi 8_10584; sự phân cực điện phân phân cực điện phân 8_10585; sự phân cực điện tử 8_10586; sự phân cực điện phân cực điện 8_10587; sự phân cực định hướng phân cực định hướng 8_10588; sự phân cực anot phân cực anot 8_10589; sự phân cực cảm ứng phân cực cảm ứng 8_10590; sự phân cực catốt phân cực catốt 8_10591; sự phân cực catot phân cực catot 8_10592; sự phân cực của sóng 8_10593; sự phân cực dị thường sự phân cực bất thường sự phân cực không bình thường sự phân cực khác thường 8_10594; sự phân cực elip phân cực elip 8_10595; sự phân cực hạt nhân phân cực hạt nhân 8_10596; sự phân cực iôn phân cực iôn 8_10597; sự phân cực kép phân cực kép 8_10598; sự phân cực một phần phân cực một phần 8_10599; sự phân cực nằm ngang phân cực nằm ngang 8_10600; sự phân cực nguyên tử phân cực nguyên tử 8_10601; sự phân cực quang phân cực quang 8_10602; sự phân cực thẳng đứng phân cực thẳng đứng 8_10603; sự phân cực thuần trở phân cực thuần trở 8_10604; sự phân cực từ phân cực từ 8_10605; sự phân cực phân cực 8_10606; sự phân dị đối lưu phân dị đối lưu 8_10607; sự phân dị cơ học phân dị cơ học 8_10608; sự phân giải bằng phốt phát vô cơ 8_10609; sự phân giải chất béo phân giải chất béo 8_10610; sự phân giải licnin phân giải licnin 8_10611; sự phân giải lipit phân giải lipit 8_10612; sự phân giải protein sự hủy protein phân giải protein hủy protein 8_10613; sự phân giải tinh bột phân giải tinh bột 8_10614; sự phân giải phân giải 8_10615; sự phân giãn phân giãn 8_10616; sự phân hình phân hình 8_10617; sự phân hạch cảm ứng phân hạch cảm ứng 8_10618; sự phân hạch nguyên tử phân hạch nguyên tử 8_10619; sự phân hạch tự nhiên phân hạch tự nhiên 8_10620; sự phân hạt nhân phân hạt nhân 8_10621; sự phân hóa giới tính phân hóa giới tính 8_10622; sự phân hóa tế bào phân hóa tế bào 8_10623; sự phân hưởng phân hưởng 8_10624; sự phân hợp bào phân hợp bào 8_10625; sự phân hủy ưa khí phân hủy ưa khí 8_10626; sự phân hủy amin phân hủy amin 8_10627; sự phân hủy amoniac phân hủy amoniac 8_10628; sự phân hủy axit sự phân hủy acid phân hủy axit phân hủy acid 8_10629; sự phân hủy bằng axit phân hủy bằng axit 8_10630; sự phân hủy chất nguyên sinh phân hủy chất nguyên sinh 8_10631; sự phân hủy do enzim phân hủy do enzim 8_10632; sự phân hủy do nhiệt 8_10633; sự phân hủy do vi khuẩn 8_10634; sự phân hủy fibrin phân hủy fibrin 8_10635; sự phân hủy hóa học phân hủy hóa học 8_10636; sự phân hủy mô phân hủy mô 8_10637; sự phân hủy mô sự tiểu mô 8_10638; sự phân hủy nhiệt phân hủy nhiệt 8_10639; sự phân hủy saccharomyces phân hủy saccharomyces 8_10640; sự phân hủy sợi phân hủy sợi 8_10641; sự phân hủy tinh bột phân hủy tinh bột 8_10642; sự phân hủy tế bào khác loại sự tiêu tế bào khác loại phân hủy tế bào khác loại tiêu tế bào khác loại 8_10643; sự phân hủy urê phân hủy urê 8_10644; sự phân hủy vì nhiệt 8_10645; sự phân hủy vòng mi phân hủy vòng mi 8_10646; sự phân hủy yếm khí phân hủy yếm khí 8_10647; sự phân hủy zein phân hủy zein 8_10648; sự phân hủy phân hủy 8_10649; sự phân kênh phân kênh 8_10650; sự phân khúc thị trường theo địa lý dân số phân khúc thị trường theo địa lý dân số 8_10651; sự phân khúc phân khúc 8_10652; sự phân khu lại phân khu lại 8_10653; sự phân kỳ chu chuyển phân kỳ chu chuyển 8_10654; sự phân kỳ phân kỳ 8_10655; sự phân lập phân lập 8_10656; sự phân li kiểu spinođan phân li kiểu spinođan 8_10657; sự phân liệt 8_10658; sự phân lớp chéo phân lớp chéo 8_10659; sự phân lớp do nhiệt phân lớp do nhiệt 8_10660; sự phân lớp do trọng lực phân lớp do trọng lực 8_10661; sự phân lớp xiên phân lớp xiên 8_10662; sự phân loại biên duyên phân loại biên duyên 8_10663; sự phân loại hạt mịn phân loại hạt mịn 8_10664; sự phân loại không khí phân loại không khí 8_10665; sự phân loại khoa học sự phân loại mang tính khoa học phân loại khoa học phân loại mang tính khoa học 8_10666; sự phân loại mang tính khoa học 8_10667; sự phân loại nghề nghiệp phân loại nghề nghiệp 8_10668; sự phân loại số 8_10669; sự phân loại theo độ lớn phân loại theo độ lớn 8_10670; sự phân loại theo chất lượng 8_10671; sự phân loại theo chức năng phân loại theo chức năng 8_10672; sự phân loại theo một tính trạng phân loại theo một tính trạng 8_10673; sự phân loại theo nhiều tính trạng phân loại theo nhiều tính trạng 8_10674; sự phân loại thủy lực phân loại thủy lực 8_10675; sự phân loại tự động phân loại tự động 8_10676; sự phân loại vật thể phân loại vật thể 8_10677; sự phân loại phân loại 8_10678; sự phân lưu phân lưu 8_10679; sự phân luồng giao thông phân luồng giao thông 8_10680; sự phân luồng không khí phân luồng không khí 8_10681; sự phân luồng phân luồng 8_10682; sự phân ly bằng nhiệt phân ly bằng nhiệt 8_10683; sự phân ly di truyền phân ly di truyền 8_10684; sự phân ly do nhiệt 8_10685; sự phân ly lựa chọn phân ly lựa chọn 8_10686; sự phân ly nhiễm sắc tứ phân ly nhiễm sắc tứ 8_10687; sự phân ly sơ bộ phân ly sơ bộ 8_10688; sự phân ly thanh ion phân ly thanh ion 8_10689; sự phân ly từ tính phân ly từ tính 8_10690; sự phân ly trong dung môi phân ly trong dung môi 8_10691; sự phân ly phân ly 8_10692; sự phân ly sự phân tách phân ly phân tách 8_10693; sự phân lích khí quyển phân lích khí quyển 8_10694; sự phân mục kế toán phân mục kế toán 8_10695; sự phân ngón phân ngón 8_10696; sự phân nhánh sai phân nhánh sai 8_10697; sự phân nhánh tiến hoá 8_10698; sự phân nhánh trong phân nhánh trong 8_10699; sự phân nhánh phân nhánh 8_10700; sự phân nhóm thập phân phân nhóm thập phân 8_10701; sự phân nhóm 8_10702; sự phân nhiều đoạn sự phân nhiều thùy 8_10703; sự phân phát sự chia 8_10704; sự phân phối đồng đều phân phối đồng đều 8_10705; sự phân phối động 8_10706; sự phân phối đều phân phối đều 8_10707; sự phân phối địa lý 8_10708; sự phân phối định mức 8_10709; sự phân phối ban đầu phân phối ban đầu 8_10710; sự phân phối chì phân phối chì 8_10711; sự phân phối chuẩn 8_10712; sự phân phối còn dư 8_10713; sự phân phối hình chuông phân phối hình chuông 8_10714; sự phân phối hơi 8_10715; sự phân phối hai kiểu phân phối hai kiểu 8_10716; sự phân phối không chuẩn phân phối không chuẩn 8_10717; sự phân phối không khí phân phối không khí 8_10718; sự phân phối lại tối ưu theo pareto 8_10719; sự phân phối nước tưới phân phối nước tưới 8_10720; sự phân phối nước phân phối nước 8_10721; sự phân phối sau cùng phân phối sau cùng 8_10722; sự phân phối số lượng phân phối số lượng 8_10723; sự phân phối tư bản phân phối tư bản 8_10724; sự phân phối tối ưu 8_10725; sự phân phối theo luật số mũ phân phối theo luật số mũ 8_10726; sự phân phối tĩnh sự cấp phát tĩnh phân phối tĩnh cấp phát tĩnh 8_10727; sự phân phối vật liệu dính kết phân phối vật liệu dính kết 8_10728; sự phân phối sự phân phát phân phối phân phát 8_10729; sự phân protein phân protein 8_10730; sự phân rã beta sự rã beta phân rã beta rã beta 8_10731; sự phân rã dạng hàm mũ phân rã dạng hàm mũ 8_10732; sự phân rã do điện phân rã do điện 8_10733; sự phân rã hóa học sự phong hóa hóa học phân rã hóa học phong hóa hóa học 8_10734; sự phân rã mô mềm phân rã mô mềm 8_10735; sự phân rã nguyên tử phân rã nguyên tử 8_10736; sự phân rã thủy lực phân rã thủy lực 8_10737; sự phân rã tự nhiên phân rã tự nhiên 8_10738; sự phân rã 8_10739; sự phân ranh giới phân ranh giới 8_10740; sự phân tách thủ công phân tách thủ công 8_10741; sự phân tách tĩnh điện phân tách tĩnh điện 8_10742; sự phân tán dọc phân tán dọc 8_10743; sự phân tán hình sin phân tán hình sin 8_10744; sự phân tán nhân tạo phân tán nhân tạo 8_10745; sự phân tán thể lưới phân tán thể lưới 8_10746; sự phân tán trong nước sự phân tán nước phân tán trong nước phân tán nước 8_10747; sự phân tán vi sai phân tán vi sai 8_10748; sự phân tán tình trạng phân tán phân tán 8_10749; sự phân tỏa phân tỏa 8_10750; sự phân tầng điện ly phân tầng điện ly 8_10751; sự phân tầng không khí 8_10752; sự phân tầng nguyên sinh phân tầng nguyên sinh 8_10753; sự phân tầng xã hội 8_10754; sự phân tầng sự xếp thành tầng 8_10755; sự phân thớ phân thớ 8_10756; sự phân thùy phân thùy 8_10757; sự phân tế bào phân tế bào 8_10758; sự phân tụ macma phân tụ macma 8_10759; sự phân tụ phân tụ 8_10760; sự phân trang lại phân trang lại 8_10761; sự phân trang logic 8_10762; sự phân trang trước phân trang trước 8_10763; sự phân trang tự động phân trang tự động 8_10764; sự phân tranh phân tranh 8_10765; sự phân trường phân trường 8_10766; sự phân trypton phân trypton 8_10767; sự phân tuyến phân tuyến 8_10768; sự phân tích đối chiếu để kiểm tra phân tích đối chiếu để kiểm tra 8_10769; sự phân tích bằng phương pháp ezym phân tích bằng phương pháp ezym 8_10770; sự phân tích cộng tính phân tích cộng tính 8_10771; sự phân tích chương trình phân tích chương trình 8_10772; sự phân tích cú pháp phân tích cú pháp 8_10773; sự phân tích hóa học phân tích hóa học 8_10774; sự phân tích lịch đại phân tích lịch đại 8_10775; sự phân tích ngữ nghĩa phân tích ngữ nghĩa 8_10776; sự phân tích nhánh ngược phân tích nhánh ngược 8_10777; sự phân tích nhiều yếu tố phân tích nhiều yếu tố 8_10778; sự phân tích quá mức phân tích quá mức 8_10779; sự phân tích tâm lý phân tích tâm lý 8_10780; sự phân tích thành nhân tử phân tích thành nhân tử 8_10781; sự phân tích thành thừa số phân tích thành thừa số 8_10782; sự phân tích trung tâm phân tích trung tâm 8_10783; sự phân tính phân tính 8_10784; sự phân vùng động đất phân vùng động đất 8_10785; sự phân vùng địa chất phân vùng địa chất 8_10786; sự phân vùng bên trong phân vùng bên trong 8_10787; sự phân vùng sinh vật khí hậu phân vùng sinh vật khí hậu 8_10788; sự phân vùng phân vùng 8_10789; sự phân vùng sự tạo vùng 8_10790; sự phân việc phân việc 8_10791; sự phân vỉa không chỉnh hợp phân vỉa không chỉnh hợp 8_10792; sự phân xử phân xử 8_10793; sự phơi bày 8_10794; sự phơi gió phơi gió 8_10795; sự phơi khô ngoài trời phơi khô ngoài trời 8_10796; sự phơi khô nhân tạo phơi khô nhân tạo 8_10797; sự phơi khô 8_10798; sự phơi nhiễm phơi nhiễm 8_10799; sự phơi quá lâu phơi quá lâu 8_10800; sự phơi sáng phơi sáng 8_10801; sự phải lòng sự mê tít 8_10802; sự phản ánh đầy đủ phản ánh đầy đủ 8_10803; sự phản đối chính thức phản đối chính thức 8_10804; sự phản đối kịch liệt phản đối kịch liệt 8_10805; sự phản đối xứng phản đối xứng 8_10806; sự phản đối 8_10807; sự phản động phản động 8_10808; sự phản điều biến phản điều biến 8_10809; sự phản bội lời thề phản bội lời thề 8_10810; sự phản bội phản bội 8_10811; sự phản cộng hưởng 8_10812; sự phản chiếu hỗn hợp phản chiếu hỗn hợp 8_10813; sự phản chiếu toàn phần 8_10814; sự phản chiếu phản chiếu 8_10815; sự phản hồi âm thanh 8_10816; sự phản kháng lên giám mục phản kháng lên giám mục 8_10817; sự phản kháng phản kháng 8_10818; sự phản kích phản kích 8_10819; sự phản ứng của tế bào đối với kích thích của ánh sáng phản ứng của tế bào đối với kích thích của ánh sáng 8_10820; sự phản ứng dữ dội phản ứng dữ dội 8_10821; sự phản ứng huyết thanh phản ứng huyết thanh 8_10822; sự phản ứng kịch liệt phản ứng kịch liệt 8_10823; sự phản ứng mũi phản ứng mũi 8_10824; sự phản ứng nhạy phản ứng nhạy 8_10825; sự phản ứng phân rả hạt nhân phản ứng phân rả hạt nhân 8_10826; sự phản ứng sinh học phản ứng sinh học 8_10827; sự phản ứng phản ứng 8_10828; sự phản pháo kích phản pháo kích 8_10829; sự phản phê phán phản phê phán 8_10830; sự phản quang phản quang 8_10831; sự phản tác dụng phản tác dụng 8_10832; sự phản từ phản từ 8_10833; sự phản xạ của sóng phản xạ của sóng 8_10834; sự phản xạ dị thường sự phản xạ bất thường sự phản xạ không bình thường sự phản xạ khác thường 8_10835; sự phản xạ electron nhiệt phản xạ electron nhiệt 8_10836; sự phản xạ hỗn hợp phản xạ hỗn hợp 8_10837; sự phản xạ ngược phản xạ ngược 8_10838; sự phản xạ quay phản xạ quay 8_10839; sự phản xạ tia x phản xạ tia x 8_10840; sự phản xạ toàn phần 8_10841; sự phản xạ 8_10842; sự phảo sát bằng tia x phảo sát bằng tia x 8_10843; sự phạm pháp phạm pháp 8_10844; sự phạm quy 8_10845; sự phạm tội phạm tội 8_10846; sự phạm tội sự có tội phạm tội có tội 8_10847; sự phạm tội sự phạm pháp 8_10848; sự phạt đi bộ vũ trang mang nặng phạt đi bộ vũ trang mang nặng 8_10849; sự phạt việc chặn trái phép phạt việc chặn trái phép 8_10850; sự phê bình nhận xét sự thân ái vạch chỗ sai trái phê bình nhận xét thân ái vạch chỗ sai trái 8_10851; sự phê bình về từ phê bình về từ 8_10852; sự pha chế theo đơn pha chế theo đơn 8_10853; sự pha chế pha chế 8_10854; sự pha dấu rượu pha dấu rượu 8_10855; sự phê duyệt cuối cùng 8_10856; sự pha loãng đồng vị pha loãng đồng vị 8_10857; sự pha loãng vốn pha loãng vốn 8_10858; sự pha loãng 8_10859; sự pha nước pha nước 8_10860; sự phê phán phê phán 8_10861; sự pha tạp khí pha tạp khí 8_10862; sự pha tạp pha tạp 8_10863; sự pha trộn pha trộn 8_10864; sự pha 8_10865; sự phổ biến một bài hát 8_10866; sự phổ biến phổ biến 8_10867; sự phổ cập 8_10868; sự phai đi sự nhạt đi phai đi nhạt đi sự phai sự nhạt phai nhạt 8_10869; sự phai màu đo ánh sáng phai màu đo ánh sáng 8_10870; sự phai màu sự bạc màu 8_10871; sự phai mờ phai mờ 8_10872; sự phồn thịnh phồn thịnh 8_10873; sự phồn vinh sự phồn thịnh sự thịnh vượng 8_10874; sự phóng đại đồng dạng phóng đại đồng dạng 8_10875; sự phóng đại phóng đại 8_10876; sự phóng đại sự quá mức 8_10877; sự phóng điện chu kỳ phóng điện chu kỳ 8_10878; sự phóng điện cục bộ phóng điện cục bộ 8_10879; sự phóng điện dư 8_10880; sự phóng điện ở biên phóng điện ở biên 8_10881; sự phóng điện ở mặt bên phóng điện ở mặt bên 8_10882; sự phóng điện khí quyển phóng điện khí quyển 8_10883; sự phóng điện một phần 8_10884; sự phóng điện ngược phóng điện ngược 8_10885; sự phóng điện qua chất khí sự phóng điện qua khí sự phóng điện chất khí phóng điện qua chất khí phóng điện qua khí phóng điện chất khí 8_10886; sự phóng điện tử 8_10887; sự phóng điện từng phần 8_10888; sự phóng điện tĩnh phóng điện tĩnh 8_10889; sự phóng điện phóng điện 8_10890; sự phỏng đoán phỏng đoán 8_10891; sự phỏng đoán sự đoán chừng phỏng đoán đoán chừng 8_10892; sự phỏng đoán sự ước đoán 8_10893; sự phỏng chừng sự ước chừng phỏng chừng ước chừng 8_10894; sự phóng con tàu vũ trụ phóng con tàu vũ trụ 8_10895; sự phóng hồ quang phóng hồ quang 8_10896; sự phóng lên quỹ đạo phóng lên quỹ đạo 8_10897; sự phồng lên 8_10898; sự phóng lớn phóng lớn 8_10899; sự phỏng mẫu phỏng mẫu 8_10900; sự phồng ngang phồng ngang 8_10901; sự phóng noãn sự rụng trứng 8_10902; sự phóng ra phóng ra 8_10903; sự phồng rộp 8_10904; sự phóng tàu vũ trụ lên không trung phóng tàu vũ trụ lên không trung 8_10905; sự phóng thích tù nhân không hợp pháp phóng thích tù nhân không hợp pháp 8_10906; sự phóng tinh phóng tinh 8_10907; sự phóng to lại phóng to lại 8_10908; sự phóng túng sự bừa bâi phóng túng bừa bâi 8_10909; sự phóng túng sự buông thả phóng túng buông thả 8_10910; sự phóng tĩnh điện phóng tĩnh điện 8_10911; sự phóng vọt lên phóng vọt lên 8_10912; sự phóng xạ nhân tạo phóng xạ nhân tạo 8_10913; sự phóng xạ tự nhiên phóng xạ tự nhiên 8_10914; sự phóng xạ phóng xạ 8_10915; sự phồng phồng 8_10916; sự phóng sự phóng ra phóng phóng ra 8_10917; sự phanh kiểu biến trở 8_10918; sự phao tin đồn nhảm phao tin đồn nhảm 8_10919; sự phọt ta sự phun ra phọt ta phun ra 8_10920; sự phay đơn giản phay đơn giản 8_10921; sự phay ba chiều phay ba chiều 8_10922; sự phay bao hình phay bao hình 8_10923; sự phay bậc phay bậc 8_10924; sự phay khe phay khe 8_10925; sự phay mặt ngoài sự phay ngoài phay mặt ngoài phay ngoài 8_10926; sự phay ngang phay ngang 8_10927; sự phay rãnh xoắn phay rãnh xoắn 8_10928; sự phối âm phối âm 8_10929; sự phối dàn nhạc phối dàn nhạc 8_10930; sự phối hợp đồng bộ phối hợp đồng bộ 8_10931; sự phối hợp giữa các bộ phận phối hợp giữa các bộ phận 8_10932; sự phối hợp hai chất rắn thành chất lỏng phối hợp hai chất rắn thành chất lỏng 8_10933; sự phối hợp hai tính sự song hợp phối hợp hai tính song hợp 8_10934; sự phối hợp màu sáng tối phối hợp màu sáng tối 8_10935; sự phối hợp tê mê giảm thiểu độc hại phối hợp tê mê giảm thiểu độc hại 8_10936; sự phối màu sắc phối màu sắc 8_10937; sự phối ứng phối ứng 8_10938; sự phối vị phối vị 8_10939; sự phấn khởi dạt dào phấn khởi dạt dào 8_10940; sự phấn khởi phấn khởi 8_10941; sự phốt phát hóa phốt phát hóa 8_10942; sự phẫu thuật ở bụng sự phẫu thuật ổ bụng phẫu thuật ở bụng phẫu thuật ổ bụng 8_10943; sự phẫu tích não phẫu tích não 8_10944; sự phù hợp một phần 8_10945; sự phù hợp với giáo lý các tông đồ phù hợp với giáo lý các tông đồ 8_10946; sự phù hợp với phù hợp với 8_10947; sự phi ngựa nước kiệu và kéo xe hai bánh mang người lái phi ngựa nước kiệu và kéo xe hai bánh mang người lái 8_10948; sự phi nước đại 8_10949; sự phù phép phù phép 8_10950; sự phi quân sự hóa phi quân sự hóa 8_10951; sự phi quốc doanh hóa phi quốc doanh hóa 8_10952; sự phi thường sự kỳ lạ phi thường kỳ lạ 8_10953; sự phiên âm phiên âm 8_10954; sự phiên chế lại phiên chế lại 8_10955; sự phiên chế phiên chế 8_10956; sự phiên dịch phiên dịch 8_10957; sự phới sáng phới sáng 8_10958; sự phinh phính phinh phính 8_10959; sự phiếm dụng 8_10960; sự phớt lờ phớt lờ 8_10961; sự phớt tỉnh 8_10962; sự phủ đầy tuyết sự có nhiều tuyết phủ đầy tuyết có nhiều tuyết 8_10963; sự phủ đất phủ đất 8_10964; sự phủ điện tử 8_10965; sự phủ định 8_10966; sự phủ cách quãng phủ cách quãng 8_10967; sự phủ chờm phủ chờm 8_10968; sự phủ chất chống phản xạ phủ chất chống phản xạ 8_10969; sự phủ chất dẻo 8_10970; sự phủ hơi nước phủ hơi nước 8_10971; sự phủ kẽm phủ kẽm 8_10972; sự phủ lấp đồ họa phủ lấp đồ họa 8_10973; sự phủ màng 8_10974; sự phủ mầu phủ mầu 8_10975; sự phủ ngang phủ ngang 8_10976; sự phủ nhận chính thức phủ nhận chính thức 8_10977; sự phủ nhận phủ nhận 8_10978; sự phủ sóng bán cầu 8_10979; sự phủ thủy ngân phủ thủy ngân 8_10980; sự phủ phủ 8_10981; sự phỉ báng phỉ báng 8_10982; sự phỉ báng sự gièm pha sự chê bai phỉ báng gièm pha chê bai 8_10983; sự phú quý phú quý 8_10984; sự phụ thêm phụ thêm 8_10985; sự phụ thuộc hàm 8_10986; sự phụ thuộc hỗ tương bên trong 8_10987; sự phụ thuộc lẫn nhau về vị trí 8_10988; sự phụ thuộc lẫn nhau phụ thuộc lẫn nhau 8_10989; sự phụ thuộc ngẫu nhiên phụ thuộc ngẫu nhiên 8_10990; sự phụ thuộc phi tuyến phụ thuộc phi tuyến 8_10991; sự phụ thuộc 8_10992; sự phú tính đàn bà cho phú tính đàn bà cho 8_10993; sự phục chế sự tu sửa lại phục chế tu sửa lại 8_10994; sự phúc hạch phúc hạch 8_10995; sự phức hóa phức hóa 8_10996; sự phục hồi đất phục hồi đất 8_10997; sự phục hồi chức năng 8_10998; sự phục hồi chức vị phục hồi chức vị 8_10999; sự phục hồi hóa học phục hồi hóa học 8_11000; sự phục hồi hệ thống tiền tệ phục hồi hệ thống tiền tệ 8_11001; sự phục hồi hệ thống phục hồi hệ thống 8_11002; sự phục hồi khí phục hồi khí 8_11003; sự phục hồi kiến trúc phục hồi kiến trúc 8_11004; sự phục hồi lại quyền lợi phục hồi lại quyền lợi 8_11005; sự phục hồi lại 8_11006; sự phục hồi một bộ phận bị tổn thất phục hồi một bộ phận bị tổn thất 8_11007; sự phục hồi phân bổ dây thần kinh phục hồi phân bổ dây thần kinh 8_11008; sự phục hồi phong cách phục hồi phong cách 8_11009; sự phục hồi sức khoẻ phục hồi sức khoẻ 8_11010; sự phục hồi toàn vẹn phục hồi toàn vẹn 8_11011; sự phục hồi tín hiệu 8_11012; sự phục hồi phục hồi 8_11013; sự phục hồi sự tái sinh sự khôi phục sự hồi phục phục hồi tái sinh khôi phục hồi phục 8_11014; sự phục hưng có tính chu kỳ phục hưng có tính chu kỳ 8_11015; sự phục hưng phục hưng 8_11016; sự phục sinh phục sinh 8_11017; sự phức tạp 8_11018; sự phúc thẩm phúc thẩm 8_11019; sự phục tùng kỷ luật phục tùng kỷ luật 8_11020; sự phục tùng phục tùng 8_11021; sự phục vụ ăn ngồi tại xe phục vụ ăn ngồi tại xe 8_11022; sự phục vụ định kỳ phục vụ định kỳ 8_11023; sự phục vụ trên xe lửa phục vụ trên xe lửa 8_11024; sự phục vụ y tế phục vụ y tế 8_11025; sự phục vụ phục vụ 8_11026; sự phún xạ phún xạ 8_11027; sự phong bế tuyệt đối phong bế tuyệt đối 8_11028; sự phong bế phong bế 8_11029; sự phong hóa cơ học phong hóa cơ học 8_11030; sự phong hóa dạng cầu phong hóa dạng cầu 8_11031; sự phong hóa nhanh phong hóa nhanh 8_11032; sự phong hóa sâu phong hóa sâu 8_11033; sự phong hóa tăng nhanh phong hóa tăng nhanh 8_11034; sự phong hóa vật lý phong hóa vật lý 8_11035; sự phong hóa phong hóa 8_11036; sự phong hoá 8_11037; sự phong kiến hóa phong kiến hóa 8_11038; sự phong phú về chi tiết phong phú về chi tiết 8_11039; sự phong phú sự dồi dào sự hậu hỉ phong phú dồi dào hậu hỉ 8_11040; sự phong thánh phong thánh 8_11041; sự phong thần phong thần 8_11042; sự phong tước phong tước 8_11043; sự phụt bằng hóa chất phụt bằng hóa chất 8_11044; sự phết hồ 8_11045; sự phết nhựa phết nhựa 8_11046; sự phụt nước 8_11047; sự phụt sâu phụt sâu 8_11048; sự phụt từng phần phụt từng phần 8_11049; sự phết trứng phết trứng 8_11050; sự phụt vữa phụt vữa 8_11051; sự photpharyl hóa photpharyl hóa 8_11052; sự photphat hóa photphat hóa 8_11053; sự phòng bệnh nhờ da phòng bệnh nhờ da 8_11054; sự phòng bệnh răng phòng bệnh răng 8_11055; sự phòng bị phòng bị 8_11056; sự phòng chống hơi độc phòng chống hơi độc 8_11057; sự phòng chống nguyên tử phòng chống nguyên tử 8_11058; sự phòng không phòng không 8_11059; sự phòng ngừa tai nạn phòng ngừa tai nạn 8_11060; sự phòng thủ ven bờ phòng thủ ven bờ 8_11061; sự phòng thủ phòng thủ 8_11062; sự phu điện phân phu điện phân 8_11063; sự phun bằng tay phun bằng tay 8_11064; sự phun bình thường phun bình thường 8_11065; sự phun bơi nước phun bơi nước 8_11066; sự phun bê tông phun bê tông 8_11067; sự phun bêtông phun bêtông 8_11068; sự phun bi phun bi 8_11069; sự phun cát phun cát 8_11070; sự phun cơ học phun cơ học 8_11071; sự phun có áp phun có áp 8_11072; sự phun cấp hơi nước 8_11073; sự phun chất hóa học 8_11074; sự phun của sắc quyển phun của sắc quyển 8_11075; sự phun gia công phun gia công 8_11076; sự phun hơi nước 8_11077; sự phun khí núi lửa phun khí núi lửa 8_11078; sự phun khí phun khí 8_11079; sự phun kim loại 8_11080; sự phun lại phun lại 8_11081; sự phun lớp phủ phun lớp phủ 8_11082; sự phun lửa sự bùng lửa 8_11083; sự phun ly tâm phun ly tâm 8_11084; sự phun ngoài phun ngoài 8_11085; sự phun nước vào 8_11086; sự phun nước phun nước 8_11087; sự phun phì phì 8_11088; sự phun ra sự vọt ra 8_11089; sự phun rửa bên trong phun rửa bên trong 8_11090; sự phun rửa phun rửa 8_11091; sự phun sơn lỏi phun sơn lỏi 8_11092; sự phun sợi 8_11093; sự phun tác nhân lỏng phun tác nhân lỏng 8_11094; sự phun tóe phun tóe 8_11095; sự phun thủy lực phun thủy lực 8_11096; sự phun tia catot phun tia catot 8_11097; sự phun tưới phun tưới 8_11098; sự phun trào bên sườn phun trào bên sườn 8_11099; sự phun trào dung nham phun trào dung nham 8_11100; sự phun trào khe nứt phun trào khe nứt 8_11101; sự phun trào núi lửa phun trào núi lửa 8_11102; sự phun trào trung tâm phun trào trung tâm 8_11103; sự phun trào phun trào 8_11104; sự phun tự nhiên phun tự nhiên 8_11105; sự phun tĩnh điện phun tĩnh điện 8_11106; sự phun tích hợp phun tích hợp 8_11107; sự phun 8_11108; sự pirit hóa pirit hóa 8_11109; sự polime hóa ion polime hóa ion 8_11110; sự polime hóa nhiệt polime hóa nhiệt 8_11111; sự polyeste hóa polyeste hóa 8_11112; sự polyme hóa anion polyme hóa anion 8_11113; sự polyme hóa nhiệt polyme hóa nhiệt 8_11114; sự potzon hóa potzon hóa 8_11115; sự preset preset 8_11116; sự progenetic progenetic 8_11117; sự propylit hóa propylit hóa 8_11118; sự quăn tít sự xoăn tít 8_11119; sự quăn quăn 8_11120; sự quá đông lạnh quá đông lạnh 8_11121; sự quá độ dần dần 8_11122; sự quá độ 8_11123; sự quá điều biến quá điều biến 8_11124; sự quá đúng quá đúng 8_11125; sự quá bão hoà 8_11126; sự quá bão hòa quá bão hòa 8_11127; sự quá căng quá căng 8_11128; sự quá cảnh quá cảnh 8_11129; sự quá cẩn thận quá cẩn thận 8_11130; sự quá chật chội bất tiện quá chật chội bất tiện 8_11131; sự quá chiếu xạ quá chiếu xạ 8_11132; sự quá dòng điện quá dòng điện 8_11133; sự quá hăng hái sự quá tích cực quá hăng hái quá tích cực 8_11134; sự quá khó tính quá khó tính 8_11135; sự quá khổ quá khổ 8_11136; sự quá khích quá khích 8_11137; sự quá kích thước quá kích thước 8_11138; sự quá kích từ quá kích từ 8_11139; sự quá lo lắng quá lo lắng 8_11140; sự quá lửa 8_11141; sự quá mê đạo sự cuồng tín quá mê đạo cuồng tín 8_11142; sự quá mỡ quá mỡ 8_11143; sự quá mức acid quá mức acid 8_11144; sự quá mệt quá mệt 8_11145; sự quá nặng về trí óc quá nặng về trí óc 8_11146; sự quá nhiệt cục bộ quá nhiệt cục bộ 8_11147; sự quá nhiều quá nhiều 8_11148; sự quá nhiều sự vô vàn 8_11149; sự quá nệ về cách dùng từ quá nệ về cách dùng từ 8_11150; sự quá nuông chiều quá nuông chiều 8_11151; sự quá ứng suất quá ứng suất 8_11152; sự quá oxi hóa quá oxi hóa 8_11153; sự quá oxy hoá 8_11154; sự quá ranh ma sự quá qủy quyệt sự quá láu quá ranh ma quá qủy quyệt quá láu 8_11155; sự quá say mê quá say mê 8_11156; sự quá tải dài hạn sự quá tải kéo dài quá tải dài hạn quá tải kéo dài 8_11157; sự quá tải quá tải 8_11158; sự quá tốc độ quá tốc độ 8_11159; sự quá tốc quá tốc 8_11160; sự quá thông lượng 8_11161; sự quá thời gian 8_11162; sự quá tin quá tin 8_11163; sự quá tinh tế sự quá tinh vi sự quá tế nhị quá tinh tế quá tinh vi quá tế nhị 8_11164; sự quá tinh vi quá tinh vi 8_11165; sự quá tế nhị quá tế nhị 8_11166; sự quá tế nhị sự quá tinh tế quá tinh tế quá tế nhị 8_11167; sự quá vội vàng sự hấp tấp quá vội vàng hấp tấp 8_11168; sự quá xem trọng vật chất sự quá thiên về vật chất 8_11169; sự quái gở tính kỳ quặc quái gở 8_11170; sự quả quyết sự cam đoan 8_11171; sự quản đốc từ xa quản đốc từ xa 8_11172; sự quản cáo 8_11173; sự quản lý bằng máy tính quản lý bằng máy tính 8_11174; sự quản lý có kế hoạch quản lý có kế hoạch 8_11175; sự quản lý chương trình quản lý chương trình 8_11176; sự quản lý dùng máy tính quản lý dùng máy tính 8_11177; sự quản lý giao thông 8_11178; sự quản lý hệ thống 8_11179; sự quản lý kém quản lý kém 8_11180; sự quản lý không có người quản lý không có người 8_11181; sự quản lý kinh tế 8_11182; sự quản lý kiến trúc quản lý kiến trúc 8_11183; sự quản lý môi trường quản lý môi trường 8_11184; sự quản lý ngoại vi quản lý ngoại vi 8_11185; sự quản lý nguồn nước sự quản lý nước quản lý nguồn nước quản lý nước 8_11186; sự quản lý nước 8_11187; sự quản lý phân quyền quản lý phân quyền 8_11188; sự quản lý tài chính quản lý tài chính 8_11189; sự quản lý tập trung quản lý tập trung 8_11190; sự quản lý truy nhập quản lý truy nhập 8_11191; sự quản lý tự động 8_11192; sự quản lý vốn 8_11193; sự quản lý quản lý 8_11194; sự quản trị phổ dụng 8_11195; sự quản trị toàn bộ quản trị toàn bộ 8_11196; sự quảng cáo có lập mã quảng cáo có lập mã 8_11197; sự quảng cáo lại quảng cáo lại 8_11198; sự quảng cáo rùm beng quảng cáo rùm beng 8_11199; sự quảng cáo tâng bốc quảng cáo tâng bốc 8_11200; sự quạt gió tăng cường 8_11201; sự quắc mắt 8_11202; sự qua đông qua đông 8_11203; sự qua đêm tân hôn qua đêm tân hôn 8_11204; sự qua đi của thời gian qua đi của thời gian 8_11205; sự qua kinh tuyến qua kinh tuyến 8_11206; sự qua loa 8_11207; sự quan chỉ huy một trăm binh sự quan chỉ huy một trăm binh sự 8_11208; sự quên hẳn mình quên hẳn mình 8_11209; sự quan hệ chung chung với mọi người quan hệ chung chung với mọi người 8_11210; sự quan hệ quan hệ 8_11211; sự quên mình sự hy sinh quên mình hy sinh 8_11212; sự quan niệm sai sự nhận thức sai sự hiểu sai quan niệm sai nhận thức sai hiểu sai 8_11213; sự quan sát bằng máy hiện sóng quan sát bằng máy hiện sóng 8_11214; sự quan sát bằng mắt quan sát bằng mắt 8_11215; sự quan sát nhận dạng chim trời quan sát nhận dạng chim trời 8_11216; sự quan sát thẳng trục quan sát thẳng trục 8_11217; sự quan sát vĩ mô quan sát vĩ mô 8_11218; sự quan sát quan sát 8_11219; sự quan tâm đến tâm trí con người quan tâm đến tâm trí con người 8_11220; sự quan tâm hời hợt quan tâm hời hợt 8_11221; sự quan tâm quá đáng tới phúc lợi mình quan tâm quá đáng tới phúc lợi mình 8_11222; sự quan tâm 8_11223; sự quan trắc bằng mắt 8_11224; sự quan trắc bằng từ quan trắc bằng từ 8_11225; sự quan trắc bờ biển quan trắc bờ biển 8_11226; sự quan trắc ngẫu nhiên quan trắc ngẫu nhiên 8_11227; sự quan trắc trên không quan trắc trên không 8_11228; sự quan trắc triều quan trắc triều 8_11229; sự quan trọng hóa quan trọng hóa 8_11230; sự quan trọng quan trọng 8_11231; sự quên sự mất trí nhớ 8_11232; sự quang clo hoá 8_11233; sự quang dẫn quang dẫn 8_11234; sự quang hấp thụ quang hấp thụ 8_11235; sự quang hợp quang hợp 8_11236; sự quang ion hóa quang ion hóa 8_11237; sự quang khử cực quang khử cực 8_11238; sự quang khử quang khử 8_11239; sự quang kích thích quang kích thích 8_11240; sự quang ly quang ly 8_11241; sự quang oxy hóa quang oxy hóa 8_11242; sự quang phát xạ quang phát xạ 8_11243; sự quang phân hạch quang phân hạch 8_11244; sự quang phân tích sự quang phân quang phân tích quang phân 8_11245; sự quang polyme hóa quang polyme hóa 8_11246; sự quang rã quang rã 8_11247; sự quang sắc quang sắc 8_11248; sự quang sai đơn sắc quang sai đơn sắc 8_11249; sự quang sinh quang sinh 8_11250; sự quang suy biến quang suy biến 8_11251; sự quang xúc tác quang xúc tác 8_11252; sự quay đằng sau quay đằng sau 8_11253; sự quay bàn kẹp quay bàn kẹp 8_11254; sự quay cùng tốc độ với một vật thể khác quay cùng tốc độ với một vật thể khác 8_11255; sự quay cuồng quay cuồng 8_11256; sự quay hình quay hình 8_11257; sự quay ly tâm quay ly tâm 8_11258; sự quay mài quay mài 8_11259; sự quay mồi để câu cá 8_11260; sự quay ngang quay ngang 8_11261; sự quay ngược quay ngược 8_11262; sự quay nửa vòng 8_11263; sự quay phim cỡ lớn quay phim cỡ lớn 8_11264; sự quay phim vi thể quay phim vi thể 8_11265; sự quay quanh trục 8_11266; sự quay riêng quay riêng 8_11267; sự quay số bị méo quay số bị méo 8_11268; sự quay số tắt 8_11269; sự quay số tự động quay số tự động 8_11270; sự quay số quay số 8_11271; sự quay siêu ly tâm quay siêu ly tâm 8_11272; sự quay thuyền chạy theo chiều gió quay thuyền chạy theo chiều gió 8_11273; sự quay trở lại quay trở lại 8_11274; sự quay trượt quay trượt 8_11275; sự quay tròn quay tròn 8_11276; sự quay tự do quay tự do 8_11277; sự quay vi sai quay vi sai 8_11278; sự quay về phía trái 8_11279; sự quay vòng hạ cánh quay vòng hạ cánh 8_11280; sự quay vòng quay vòng 8_11281; sự quay 8_11282; sự quét điện tử quét điện tử 8_11283; sự quét điện quét điện 8_11284; sự quét bằng điện quét bằng điện 8_11285; sự quét bằng xung chọn quét bằng xung chọn 8_11286; sự quét dọc trục quét dọc trục 8_11287; sự quét dọn nhà cửa vào mùa xuân quét dọn nhà cửa vào mùa xuân 8_11288; sự quét hình nón quét hình nón 8_11289; sự quét hai chiều quét hai chiều 8_11290; sự quét ngang quét ngang 8_11291; sự quét phân đoạn quét phân đoạn 8_11292; sự quét quá quét quá 8_11293; sự quét quang điện quét quang điện 8_11294; sự quét rađa quét rađa 8_11295; sự quét sơn màu quét sơn màu 8_11296; sự quét sơn trắng quét sơn trắng 8_11297; sự quét số học quét số học 8_11298; sự quét thẳng quét thẳng 8_11299; sự quét từ quét từ 8_11300; sự quét toàn cảnh quét toàn cảnh 8_11301; sự quét trải quét trải 8_11302; sự quét trễ quét trễ 8_11303; sự quét tự động 8_11304; sự quét tuần tự quét tuần tự 8_11305; sự quét tĩnh điện quét tĩnh điện 8_11306; sự quét vôi quét vôi 8_11307; sự quét xen dòng quét xen dòng 8_11308; sự quét xen kẽ kép quét xen kẽ kép 8_11309; sự quét xoáy ốc quét xoáy ốc 8_11310; sự quét xoắn ốc quét xoắn ốc 8_11311; sự quét dò tìm 8_11312; sự quét quét 8_11313; sự quở mắng gay gắt sự quở mắng nặng nề 8_11314; sự quở trách quở trách 8_11315; sự quở trách sự khiển trách sự mắng m quở trách khiển trách mắng m 8_11316; sự quốc gia hóa quốc gia hóa 8_11317; sự quấn đầu cáp quấn đầu cáp 8_11318; sự quấn băng 8_11319; sự quen biết trước quen biết trước 8_11320; sự quen biết quen biết 8_11321; sự quấn dây đồng tâm quấn dây đồng tâm 8_11322; sự quấn dây quấn dây 8_11323; sự quen dần với thuốc độc quen dần với thuốc độc 8_11324; sự quen khí hậu sự thích nghi hoàn cảnh 8_11325; sự quấn ngược quấn ngược 8_11326; sự quấn quít quấn quít 8_11327; sự quen sống trên cạn quen sống trên cạn 8_11328; sự quen thuốc quen thuốc 8_11329; sự quấn vào nhau quấn vào nhau 8_11330; sự quấn vào nhau sự bện vào nhau quấn vào nhau bện vào nhau 8_11331; sự quấn vào quấn vào 8_11332; sự quất túi bụi 8_11333; sự quấy rầy quấy rầy 8_11334; sự quấy rầy sự làm phiền sự làm rầy 8_11335; sự quấy rối tình dục 8_11336; sự qui hoạch lại qui hoạch lại 8_11337; sự qui hoạch sự bố trí qui hoạch bố trí 8_11338; sự quẹt hơi quẹt hơi 8_11339; sự quỷ quái 8_11340; sự quy đổi quy đổi 8_11341; sự quy định từng phần sự chia phần 8_11342; sự quy định trước quy định trước 8_11343; sự quy định 8_11344; sự quy cách 8_11345; sự quý giá 8_11346; sự quy hoạch giao thông 8_11347; sự quy hoạch nông thôn quy hoạch nông thôn 8_11348; sự quy hoạch tài chính quy hoạch tài chính 8_11349; sự quy hoạch vùng 8_11350; sự quy ước quy ước 8_11351; sự quy kết quy kết 8_11352; sự quy nạp toán học 8_11353; sự quy nạp quy nạp 8_11354; sự quy vùng đa cấp độ quy vùng đa cấp độ 8_11355; sự quyên góp quyên góp 8_11356; sự quyên tiền quyên tiền 8_11357; sự quyến rũ 8_11358; sự quyết đoán quyết đoán 8_11359; sự quyết định cho 8_11360; sự quyết định lôgic quyết định lôgic 8_11361; sự quyết định tín hiệu quyết định tín hiệu 8_11362; sự quyết định quyết định 8_11363; sự quyết toán đặc biệt quyết toán đặc biệt 8_11364; sự quyết quyết 8_11365; sự răng cảm giác răng cảm giác 8_11366; sự rách âm đạo rách âm đạo 8_11367; sự rách cơ sự đứt cơ 8_11368; sự rách gân bám rách gân bám 8_11369; sự rách nát rách nát 8_11370; sự rán ra nước rán ra nước 8_11371; sự ráng sức ráng sức 8_11372; sự ráp lại ráp lại 8_11373; sự ráp 8_11374; sự rằng buộc khai thác 8_11375; sự rình mò 8_11376; sự rơi nhiều tuyết 8_11377; sự rơi tõm từ chỗ trang nghiêm đến chỗ lố bịch 8_11378; sự rơi tự do 8_11379; sự rơi xuống rơi xuống 8_11380; sự rơi rơi 8_11381; sự rà nhẹ bên trong rà nhẹ bên trong 8_11382; sự rà quét bằng từ tính rà quét bằng từ tính 8_11383; sự rà soát rà soát 8_11384; sự rà xe sát lề để kiếm gái rà xe sát lề để kiếm gái 8_11385; sự rà rà 8_11386; sự ràng buộc cơ học ràng buộc cơ học 8_11387; sự ràng buộc thiêng liêng ràng buộc thiêng liêng 8_11388; sự rào bằng cọc rào bằng cọc 8_11389; sự rào dậu rào dậu 8_11390; sự rải bằng dòng không khí rải bằng dòng không khí 8_11391; sự rải balat lại rải balat lại 8_11392; sự rải cáp rải cáp 8_11393; sự rải cát sự phủ cát rải cát phủ cát 8_11394; sự rải rác sự gieo vãi rải rác gieo vãi 8_11395; sự rải sỏi rải sỏi 8_11396; sự rảy rượu khi cúng tế rảy rượu khi cúng tế 8_11397; sự rã lại rã lại 8_11398; sự rã ra sự mủn ra rã ra mủn ra 8_11399; sự rão ban đầu rão ban đầu 8_11400; sự rão của kim loại rão của kim loại 8_11401; sự rão dạng parabon rão dạng parabon 8_11402; sự rão do nhiệt rão do nhiệt 8_11403; sự rão gần ổn định rão gần ổn định 8_11404; sự rão không tuyến tính rão không tuyến tính 8_11405; sự rão loga rão loga 8_11406; sự rạch nông 8_11407; sự rạn nứt sự nứt sự rạn rạn nứt nứt rạn 8_11408; sự rạng rỡ 8_11409; sự rắc đường lên bánh rắc đường lên bánh 8_11410; sự rắc rối 8_11411; sự rắc trang kim rắc trang kim 8_11412; sự rắn chắc hoàn hảo của cơ thể rắn chắc hoàn hảo của cơ thể 8_11413; sự rắn chắc sự nở nang sự cơ bắp rắn chắc nở nang cơ bắp 8_11414; sự rắn lại sự cứng lại rắn lại cứng lại 8_11415; sự rắn rắn 8_11416; sự ra đời 8_11417; sự ra đi hối hả 8_11418; sự ra đi ra đi 8_11419; sự ra giá vô điều kiện ra giá vô điều kiện 8_11420; sự ra hầu tòa sự hầu tòa 8_11421; sự ra hiệu bằng cờ ra hiệu bằng cờ 8_11422; sự ra hiệu bằng môi ra hiệu bằng môi 8_11423; sự ra hiệu 8_11424; sự ra hoa ra hoa 8_11425; sự ra hoa sự nở hoa ra hoa nở hoa 8_11426; sự ra khỏi rừng sâu 8_11427; sự ra lá 8_11428; sự ra lệnh cấm ra lệnh cấm 8_11429; sự ra lò ra lò 8_11430; sự ra mồ hôi nhễ nhại ra mồ hôi nhễ nhại 8_11431; sự ra mồ hôi ra mồ hôi 8_11432; sự rõ nét 8_11433; sự ra những con bài thấp ra những con bài thấp 8_11434; sự ra quả ra quả 8_11435; sự rõ ràng rõ ràng 8_11436; sự rõ rệt rõ rệt 8_11437; sự ra trò 8_11438; sự ra ra 8_11439; sự rõ rõ 8_11440; sự rọi đèn pha rọi đèn pha 8_11441; sự ram đẳng nhiệt ram đẳng nhiệt 8_11442; sự ram bằng nước ram bằng nước 8_11443; sự ram chì ram chì 8_11444; sự ram lại ram lại 8_11445; sự ram ram 8_11446; sự ranh ma sự láu lỉnh 8_11447; sự rao tin sự đồn tin rao tin đồn tin 8_11448; sự rót đầy rót đầy 8_11449; sự rót bằng gàu rót bằng gàu 8_11450; sự rót dầu rót dầu 8_11451; sự rót siphông rót siphông 8_11452; sự rót thiếu rót thiếu 8_11453; sự rót tới phần đậu ngót rót tới phần đậu ngót 8_11454; sự rót tiếp tuyến rót tiếp tuyến 8_11455; sự rót từ đáy rót từ đáy 8_11456; sự rót 8_11457; sự rỗ khí 8_11458; sự rỗ tổ ong rỗ tổ ong 8_11459; sự rỗi rãi sự rảnh rang rỗi rãi rảnh rang 8_11460; sự rần rần 8_11461; sự rỗng tuếch sự rỗng rỗng tuếch rỗng 8_11462; sự rét buốt 8_11463; sự recolonize recolonize 8_11464; sự rời đi rời đi 8_11465; sự rời chỗ ban đầu sự dời chỗ ban đầu rời chỗ ban đầu dời chỗ ban đầu 8_11466; sự rời chỗ sự dời chỗ rời chỗ dời chỗ 8_11467; sự rối loại tiêu hoá 8_11468; sự rối loạn dinh dưỡng rối loạn dinh dưỡng 8_11469; sự rối loạn giao thông rối loạn giao thông 8_11470; sự rối loạn môi trường rối loạn môi trường 8_11471; sự rối loạn tâm lý rối loạn tâm lý 8_11472; sự rối loạn tâm trí rối loạn tâm trí 8_11473; sự rối loạn về địa chất rối loạn về địa chất 8_11474; sự rối loạn 8_11475; sự rời rạc sự trúc trắc 8_11476; sự rối ren 8_11477; sự rời theo tia rời theo tia 8_11478; sự rời rời 8_11479; sự rậm rạp sự um tùm 8_11480; sự rậm tóc sự rậm lông rậm tóc rậm lông 8_11481; sự rộn ràng rộn ràng 8_11482; sự rộng lớn sự rộng sự lớn 8_11483; sự rộng lùng thùng sự lùng thùng 8_11484; sự rộng lùng thùng sự phồng ra rộng lùng thùng phồng ra 8_11485; sự rộng rãi rộng rãi 8_11486; sự rộng rãi sự thênh thang rộng rãi thênh thang 8_11487; sự rộng thùng thình 8_11488; sự rộng sự lụng thụng 8_11489; sự rộp lên 8_11490; sự rất cố gắng 8_11491; sự rất mực thừa thãi sự rất mực dư thừa sự rất mực dồi dào rất mực thừa thãi rất mực dư thừa rất mực dồi dào 8_11492; sự rất tinh rất tinh 8_11493; sự rẫy cỏ rẫy cỏ 8_11494; sự rỡ đống rỡ đống 8_11495; sự rẽ bánh rẽ bánh 8_11496; sự rẽ ba rẽ ba 8_11497; sự rẽ cơ rẽ cơ 8_11498; sự rẽ ngoặc thình lình rẽ ngoặc thình lình 8_11499; sự rẽ nhánh chương trình 8_11500; sự rẽ nhánh theo nhãn rẽ nhánh theo nhãn 8_11501; sự rẽ nhánh rẽ nhánh 8_11502; sự rẻ nhánh sự chuyển nhánh 8_11503; sự ri rỉ sự rỉ nước ri rỉ rỉ nước 8_11504; sự rẻ tiền và loè loẹt rẻ tiền và loè loẹt 8_11505; sự rẻ tiền sự rẻ 8_11506; sự rẻ sự rẻ tiền 8_11507; sự rèn bằng búa đòn rèn bằng búa đòn 8_11508; sự rèn bằng búa rèn bằng búa 8_11509; sự rèn bằng máy búa thủy lực rèn bằng máy búa thủy lực 8_11510; sự rèn chồn bên ngoài rèn chồn bên ngoài 8_11511; sự rèn chồn nhiệt rèn chồn nhiệt 8_11512; sự rèn ép sắt thỏi rèn ép sắt thỏi 8_11513; sự rèn khuôn rèn khuôn 8_11514; sự rèn luyện thân thể rèn luyện thân thể 8_11515; sự rèn luyện rèn luyện 8_11516; sự rùng mình ớn lạnh rùng mình ớn lạnh 8_11517; sự rùng mình rùng mình 8_11518; sự rượu chè quá độ rượu chè quá độ 8_11519; sự rượu hóa 8_11520; sự rượu phân rượu phân 8_11521; sự rủ xuống rủ xuống 8_11522; sự rủi ro tai nạn 8_11523; sự rỉ dịch không bình thường rỉ dịch không bình thường 8_11524; sự rỉ dịch rỉ dịch 8_11525; sự rũ hồ rũ hồ 8_11526; sự rỉ huyết tương rỉ huyết tương 8_11527; sự rỉ máu niêm mạc ruột non rỉ máu niêm mạc ruột non 8_11528; sự rỉ nhựa 8_11529; sự rỉ ra rỉ ra 8_11530; sự rỉ 8_11531; sự rửa đá mài rửa đá mài 8_11532; sự rửa ảnh rửa ảnh 8_11533; sự rửa bằng axit rửa bằng axit 8_11534; sự rửa bằng hơi nước rửa bằng hơi nước 8_11535; sự rửa bằng kiềm rửa bằng kiềm 8_11536; sự rửa bằng sođa rửa bằng sođa 8_11537; sự rửa bằng tia nước rửa bằng tia nước 8_11538; sự rửa cặn bia rửa cặn bia 8_11539; sự rửa chân rửa chân 8_11540; sự rửa lại rửa lại 8_11541; sự rửa lắng rửa lắng 8_11542; sự rửa lỗ khoan rửa lỗ khoan 8_11543; sự rửa lũa trước rửa lũa trước 8_11544; sự rửa mòn rửa mòn 8_11545; sự rửa phim rửa phim 8_11546; sự rửa sạch bên ngoài chai rửa sạch bên ngoài chai 8_11547; sự rửa tách quặng trong máng nguyên rửa tách quặng trong máng nguyên 8_11548; sự rửa trôi vật liệu rửa trôi vật liệu 8_11549; sự rửa trôi rửa trôi 8_11550; sự rửa vết thương và băng lại rửa vết thương và băng lại 8_11551; sự rửa xói bên trong 8_11552; sự rửa rửa 8_11553; sự rửa sự rửa ráy rửa rửa ráy 8_11554; sự rụng cành sự tỉa cành 8_11555; sự rụng chữ giữa 8_11556; sự rụng gai rụng gai 8_11557; sự rụng lá rụng lá 8_11558; sự rụng nhánh hàng năm rụng nhánh hàng năm 8_11559; sự rụng răng rụng răng 8_11560; sự rụng tóc 8_11561; sự rút đi rút đi 8_11562; sự rút bỏ âm ở giữa từ rút bỏ âm ở giữa từ 8_11563; sự rút bớt lại rút bớt lại 8_11564; sự rút dịch phù thủng rút dịch phù thủng 8_11565; sự rút ống mở khí quản rút ống mở khí quản 8_11566; sự rút gắn rút gắn 8_11567; sự rút gọn sự ước lược 8_11568; sự rút khí rút khí 8_11569; sự rút lui rút lui 8_11570; sự rút ngắn rút ngắn 8_11571; sự rút quân rút quân 8_11572; sự rút ra không định trước rút ra không định trước 8_11573; sự rụt rè sự bẽn lẽn sự e lệ rụt rè bẽn lẽn e lệ 8_11574; sự rút thăm sự bắt thăm rút thăm bắt thăm 8_11575; sự rút về sự rút lui rút về rút lui 8_11576; sự rứt rứt 8_11577; sự rò các sản phẩm phóng xạ rò các sản phẩm phóng xạ 8_11578; sự rò không khí rò không khí 8_11579; sự rò nước khí 8_11580; sự rò rỉ nước sự rò nước rò rỉ nước rò nước 8_11581; sự rò 8_11582; sự rực rỡ 8_11583; sự run rẫy vì bị kích động run rẫy vì bị kích động 8_11584; sự run run 8_11585; sự run sự run rẩy 8_11586; sự rung động cộng hưởng 8_11587; sự rung động hình sin 8_11588; sự rung động rung động 8_11589; sự rung bánh xe trước 8_11590; sự rung cơ 8_11591; sự rung chân không rung chân không 8_11592; sự rung chưa kỹ rung chưa kỹ 8_11593; sự rung chuông 8_11594; sự rung dọc 8_11595; sự rung do cảm ứng rung do cảm ứng 8_11596; sự rung giật đối xứng rung giật đối xứng 8_11597; sự rung giật không đối xứng rung giật không đối xứng 8_11598; sự rung lắc rung lắc 8_11599; sự rung quá đáng âm r rung quá đáng âm r 8_11600; sự rung quá mức rung quá mức 8_11601; sự rung rinh rung rinh 8_11602; sự rung tiếng rung tiếng 8_11603; sự rung tự do rung tự do 8_11604; sự săn đuổi săn đuổi 8_11605; sự săn bắn vịt và ngỗng trời bằng thuyền săn bắn vịt và ngỗng trời bằng thuyền 8_11606; sự săn bắn săn bắn 8_11607; sự săn cá voi 8_11608; sự săn cáo bằng chó săn cáo bằng chó 8_11609; sự săn cáo săn cáo 8_11610; sự săn chó biển săn chó biển 8_11611; sự săn chó biển sự săn hải cẩu 8_11612; sự săn hươu nai sự săn hươu sự săn nai 8_11613; sự săn lùng những kẻ phạm tội săn lùng những kẻ phạm tội 8_11614; sự săn sóc người già săn sóc người già 8_11615; sự săn sóc săn sóc 8_11616; sự săn tìm kho báu săn tìm kho báu 8_11617; sự săn tìm tuần tự săn tìm tuần tự 8_11618; sự săn vịt trời săn vịt trời 8_11619; sự sám hối sám hối 8_11620; sự sáng chói sự óng ánh sự rực rỡ sáng chói óng ánh rực rỡ 8_11621; sự sáng chế sáng chế 8_11622; sự sáng dạ sự nhanh trí 8_11623; sự sáng dịu 8_11624; sự sáng lóa sáng lóa 8_11625; sự sáng lập 8_11626; sự sáng ngời sáng ngời 8_11627; sự sáng suốt sự sáng trí sự minh mẫn sáng suốt sáng trí minh mẫn 8_11628; sự sáng tác chuyện thần thoại sáng tác chuyện thần thoại 8_11629; sự sáng tác những đề tài tục tĩu sáng tác những đề tài tục tĩu 8_11630; sự sáng tác sáng tác 8_11631; sự sáng tác sự thảo sự viết sáng tác thảo viết 8_11632; sự sáng tạo công nghiệp sáng tạo công nghiệp 8_11633; sự sáng tạo quảng cáo sáng tạo quảng cáo 8_11634; sự sáp nhập hoặc bị sáp nhập sáp nhập hoặc bị sáp nhập 8_11635; sự sáp nhập ngân hàng 8_11636; sự sát hạch sát hạch 8_11637; sự sôi bão hòa sôi bão hòa 8_11638; sự sôi nổi sôi nổi 8_11639; sự sôi sùng sục sôi sùng sục 8_11640; sự sôi sùng sục sự sôi sủi tăm 8_11641; sự sôi sục sôi sục 8_11642; sự sôi 8_11643; sự sây sát sây sát 8_11644; sự sơ họa sơ họa 8_11645; sự sơ thành sơ thành 8_11646; sự sơn đè lên để cải màu sự sơn đè lên để đổi màu 8_11647; sự sơn sơn 8_11648; sự sàng đãi than đá sàng đãi than đá 8_11649; sự sàng lựa sàng lựa 8_11650; sự sàng thô sàng thô 8_11651; sự sàng than sàng than 8_11652; sự sành ăn 8_11653; sự sản xuất đồ hộp sản xuất đồ hộp 8_11654; sự sản xuất đồng hồ sản xuất đồng hồ 8_11655; sự sản xuất điều khiển bằng máy tính sản xuất điều khiển bằng máy tính 8_11656; sự sản xuất ổn định sản xuất ổn định 8_11657; sự sản xuất bằng máy tính 8_11658; sự sản xuất bơ sữa sản xuất bơ sữa 8_11659; sự sản xuất cho phép sản xuất cho phép 8_11660; sự sản xuất cưỡng bức sản xuất cưỡng bức 8_11661; sự sản xuất dùng máy tính sản xuất dùng máy tính 8_11662; sự sản xuất dùng người máy sản xuất dùng người máy 8_11663; sự sản xuất giấy sản xuất giấy 8_11664; sự sản xuất hơi nước sản xuất hơi nước 8_11665; sự sản xuất hàng hóa 8_11666; sự sản xuất nhờ người máy sản xuất nhờ người máy 8_11667; sự sản xuất phim hoạt hoạ sản xuất phim hoạt hoạ 8_11668; sự sản xuất thương mại 8_11669; sự sản xuất thương phẩm 8_11670; sự sản xuất thép 8_11671; sự sản xuất thấp sản xuất thấp 8_11672; sự sản xuất tới hạn sản xuất tới hạn 8_11673; sự sản xuất tích hợp máy tính sản xuất tích hợp máy tính 8_11674; sự sản xuất sản xuất 8_11675; sự sẵn sàng chiến đấu sẵn sàng chiến đấu 8_11676; sự sẵn sàng tiếp thu cái mới sẵn sàng tiếp thu cái mới 8_11677; sự sẵn sàng 8_11678; sự sạch sẽ sạch sẽ 8_11679; sự sạch sẽ sự ngăn nắp sự gọn gàng sạch sẽ ngăn nắp gọn gàng 8_11680; sự sắc sảo sắc sảo 8_11681; sự sắc sắc 8_11682; sự sắp đặt đồng hàng sắp đặt đồng hàng 8_11683; sự sắp đặt theo thứ tự 8_11684; sự sắp đặt trước sự sắp xếp trước sự thu xếp trước sự bố trí trước sắp đặt trước sắp xếp trước thu xếp trước bố trí trước 8_11685; sự sắp đặt sự sắp xếp sắp đặt sắp xếp 8_11686; sự sắp bát chữ sắp bát chữ 8_11687; sự sắp bằng tay 8_11688; sự sắp chữ điện tử sắp chữ điện tử 8_11689; sự sắp chữ bằng in chụp sắp chữ bằng in chụp 8_11690; sự sắp chữ bằng máy sắp chữ bằng máy 8_11691; sự sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ 8_11692; sự sắp chữ nổi bật sắp chữ nổi bật 8_11693; sự sắp chữ sắp chữ 8_11694; sự sắp hàng dọc 8_11695; sự sắp hàng sự sắp xếp thành hàng sắp hàng sắp xếp thành hàng 8_11696; sự sắp lớp sắp lớp 8_11697; sự sắp thành đôi sắp thành đôi 8_11698; sự sắp xếp chỗ ngồi 8_11699; sự sắp xếp chuỗi sự sắp xếp thứ tự sự sắp xếp dãy 8_11700; sự sắp xếp gọn gàng trật tự sắp xếp gọn gàng trật tự 8_11701; sự sắp xếp gian lận khu vực bầu cử để giành phần thắng trong cuộc tuyển cử sắp xếp gian lận khu vực bầu cử để giành phần thắng trong cuộc tuyển cử 8_11702; sự sắp xếp lá 8_11703; sự sắp xếp lại bậc sự sắp xếp lại thứ bậc 8_11704; sự sắp xếp lại xuyên tâm sắp xếp lại xuyên tâm 8_11705; sự sắp xếp lại sự sắp đặt lại sắp xếp lại sắp đặt lại 8_11706; sự sắp xếp ngoài sự phân loại ngoài sắp xếp ngoài phân loại ngoài 8_11707; sự sắp xếp nguyên tử sắp xếp nguyên tử 8_11708; sự sắp xếp những lớp vảy sắp xếp những lớp vảy 8_11709; sự sắp xếp nhị phân 8_11710; sự sắp xếp sai sắp xếp sai 8_11711; sự sắp xếp theo chữ và số sắp xếp theo chữ và số sự sắp xếp theo chữ số sắp xếp theo chữ số 8_11712; sự sắp xếp theo hợp đồng sắp xếp theo hợp đồng 8_11713; sự sắp xếp theo hệ thống 8_11714; sự sắp xếp theo niên đại sắp xếp theo niên đại 8_11715; sự sắp xếp theo thứ tự thời gian sắp xếp theo thứ tự thời gian 8_11716; sự sắp xếp theo thứ tự trước sau 8_11717; sự sắp xếp theo trình độ sắp xếp theo trình độ 8_11718; sự sắp xếp trẻ em nghèo vào ở nhờ các gia đình sắp xếp trẻ em nghèo vào ở nhờ các gia đình 8_11719; sự sắp xếp trong sắp xếp trong 8_11720; sự sắp xếp tự động thành chuỗi 8_11721; sự sắp xếp tuần tự sắp xếp tuần tự 8_11722; sự sắp xếp vảy sự phân bố vảy 8_11723; sự sắp xếp 8_11724; sự sắt đá 8_11725; sự sa âm đạo sa âm đạo 8_11726; sự sa bụng sa bụng 8_11727; sự sa lắng khí quyển sa lắng khí quyển 8_11728; sự sa lắng quán tính sa lắng quán tính 8_11729; sự sa sẩy tài chính sa sẩy tài chính 8_11730; sự sa sút rõ ràng sa sút rõ ràng 8_11731; sự sa sút sự xuống dốc sa sút xuống dốc 8_11732; sự sa thải sa thải 8_11733; sự sa sa 8_11734; sự sổ mũi 8_11735; sự sổ 8_11736; sự sai áp sai áp 8_11737; sự sai biệt hiệu thế sai biệt hiệu thế 8_11738; sự sai hình sai hình 8_11739; sự sai hỏng 8_11740; sự sai lầm ngớ ngẩn sai lầm ngớ ngẩn 8_11741; sự sai lầm sai lầm 8_11742; sự sai lầm sự sai sót sai lầm sai sót 8_11743; sự sai lập sai lập 8_11744; sự sai lệch lô ga sai lệch lô ga 8_11745; sự sai lệch tỷ số sai lệch tỷ số 8_11746; sự sai màu sai màu 8_11747; sự sai niên đại sự sai năm tháng sự sai ngày tháng 8_11748; sự sai sót bù trừ sai sót bù trừ 8_11749; sự sai sót không đáng kể 8_11750; sự sai sót trong lời nói vì quá cô đọng sai sót trong lời nói vì quá cô đọng 8_11751; sự sai trái 8_11752; sự sai trệch sai trệch 8_11753; sự sai sai 8_11754; sự sai sự trẹo 8_11755; sự san bằng bêtông san bằng bêtông 8_11756; sự san bằng san bằng 8_11757; sự san lấp san lấp 8_11758; sự san nền đường đất san nền đường đất 8_11759; sự san nền đất san nền đất 8_11760; sự san nền thành bậc san nền thành bậc 8_11761; sự sóng chuyển động sóng chuyển động 8_11762; sự sang số bằng điện sang số bằng điện 8_11763; sự sang số sang số 8_11764; sự sang sửa lần cuối sang sửa lần cuối 8_11765; sự sao băng sao băng 8_11766; sự sao bằng tĩnh điện sao bằng tĩnh điện 8_11767; sự sao chép thiếu sao chép thiếu 8_11768; sự sao chép sao chép 8_11769; sự sao hình sao hình 8_11770; sự sao in chụp sao in chụp 8_11771; sự sao lãng sự biếng trễ 8_11772; sự sao ra sao ra 8_11773; sự sao thành bốn bản sao thành bốn bản 8_11774; sự sao vào sao vào 8_11775; sự say máy bay say máy bay 8_11776; sự say mê công việc trí óc say mê công việc trí óc 8_11777; sự say mê tắm nắng say mê tắm nắng 8_11778; sự say mê say mê 8_11779; sự say mèm say mèm 8_11780; sự say rượu say rượu 8_11781; sự say sưa bét nhè 8_11782; sự say sưa say sưa 8_11783; sự say sóng say sóng 8_11784; sự say say 8_11785; sự say tình trạng say sự say sưa 8_11786; sự scapolit hóa scapolit hóa 8_11787; sự sét hóa sét hóa 8_11788; sự sờ để tìm 8_11789; sự số hóa dạng sóng số hóa dạng sóng 8_11790; sự số hóa tín hiệu số hóa tín hiệu 8_11791; sự số hóa số hóa 8_11792; sự số học hoá 8_11793; sự secpentin hóa secpentin hóa 8_11794; sự sưởi bằng điện 8_11795; sự sưởi bằng hơi nước sưởi bằng hơi nước 8_11796; sự sưởi ấm bằng điện 8_11797; sự sưởi ấm bằng khí đốt sưởi ấm bằng khí đốt 8_11798; sự sưởi ấm nhà ở sưởi ấm nhà ở 8_11799; sự sưởi ấm sàn sưởi ấm sàn 8_11800; sự sưởi ấm trong nhà sưởi ấm trong nhà 8_11801; sự sưởi không khí sưởi không khí 8_11802; sự sưởi nóng ban đầu sưởi nóng ban đầu 8_11803; sự sẫm nước sẫm nước 8_11804; sự sống độc thân sự không lập gia đình sống độc thân không lập gia đình 8_11805; sự sống bằng ăn hoa sống bằng ăn hoa 8_11806; sự sống hấp hối sự chết sinh lý 8_11807; sự sống lại 8_11808; sự sống sót 8_11809; sự sống sượng sự lỗ mãng sự cộc cằn sống sượng lỗ mãng cộc cằn 8_11810; sự sống sống 8_11811; sự sập đổ 8_11812; sự sập 8_11813; sự sốt ruột xem đồng hồ để đợi giờ nghỉ sốt ruột xem đồng hồ để đợi giờ nghỉ 8_11814; sự sấy điện sấy điện 8_11815; sự sấy bằng hơi nước sấy bằng hơi nước 8_11816; sự sấy cao tần sấy cao tần 8_11817; sự sấy cưỡng bức sấy cưỡng bức 8_11818; sự sấy ở tầng sôi sấy ở tầng sôi 8_11819; sự sấy khô sự sấy sấy khô sấy 8_11820; sự sấy không khí sấy không khí 8_11821; sự sấy lại sấy lại 8_11822; sự sấy lần cuối sấy lần cuối 8_11823; sự sấy một phần 8_11824; sự sấy ngoài trời 8_11825; sự sấy nhân tạo sấy nhân tạo 8_11826; sự sấy sơ bộ sấy sơ bộ 8_11827; sự sấy tóc sấy tóc 8_11828; sự sấy thăng hoa tăng tốc sấy thăng hoa tăng tốc 8_11829; sự sẩy thai sẩy thai 8_11830; sự si mê chém giết si mê chém giết 8_11831; sự sợ sệt vì mê tín sợ sệt vì mê tín 8_11832; sự sợ sự e sợ 8_11833; sự siêu khúc xạ siêu khúc xạ 8_11834; sự siêu ly tâm siêu ly tâm 8_11835; sự siêu mật tiếp siêu mật tiếp 8_11836; sự siêu nhạy cảm siêu nhạy cảm 8_11837; sự siêu nhạy hóa siêu nhạy hóa 8_11838; sự siêu phản xạ siêu phản xạ 8_11839; sự siêu tái sinh siêu tái sinh 8_11840; sự siêu tinh xảo hóa siêu tinh xảo hóa 8_11841; sự sùi bọt sùi bọt 8_11842; sự sile hóa sile hóa 8_11843; sự silicát hóa silicát hóa 8_11844; sự sớm chết sự chóng tàn sự sớm nở tối tàn sớm chết chóng tàn sớm nở tối tàn 8_11845; sự sớm pha 8_11846; sự sớm 8_11847; sự sùng đạo sự ngoan đạo sùng đạo ngoan đạo 8_11848; sự sùng a ten sùng a ten 8_11849; sự sùng anh sự sùng bái anh 8_11850; sự sùng bái đức mẹ maria một cách triệt để sùng bái đức mẹ maria một cách triệt để 8_11851; sự sùng bái anh hùng sự tôn sùng anh hùng sùng bái anh hùng tôn sùng anh hùng 8_11852; sự sùng bái hy lạp sùng bái hy lạp 8_11853; sự sùng bái ma qủy sự thờ cúng ma qủy sùng bái ma qủy thờ cúng ma qủy 8_11854; sự sùng bái nước đức sùng bái nước đức 8_11855; sự sùng bái qủy thần sùng bái qủy thần 8_11856; sự sùng bái thần tượng sùng bái thần tượng 8_11857; sự sùng bái sùng bái 8_11858; sự sùng kính 8_11859; sự sinh đau sinh đau 8_11860; sự sinh đẻ có kế hoạch sinh đẻ có kế hoạch 8_11861; sự sinh đẻ nhiều lần sinh đẻ nhiều lần 8_11862; sự sinh đẻ sự đẻ sinh đẻ đẻ 8_11863; sự sinh đẻ sự sinh sôi nẩy nở sinh đẻ sinh sôi nẩy nở 8_11864; sự sinh axit xianhidric sinh axit xianhidric 8_11865; sự sinh dị giao tử sinh dị giao tử 8_11866; sự sinh giọt tụ sinh giọt tụ 8_11867; sự sinh hơi nước sinh hơi nước 8_11868; sự sinh hồng cầu sinh hồng cầu 8_11869; sự sinh khó sinh khó 8_11870; sự sinh khối u sự tạo khối u 8_11871; sự sinh khí axetylen sinh khí axetylen 8_11872; sự sinh khí sinh khí 8_11873; sự sinh lại sự hiện thân mới sinh lại hiện thân mới 8_11874; sự sinh lợi sinh lợi 8_11875; sự sinh macro sinh macro 8_11876; sự sinh mủ sinh mủ 8_11877; sự sinh nở sự sinh đẻ sinh nở sinh đẻ 8_11878; sự sinh nhiệt sinh nhiệt 8_11879; sự sinh nhiều phôi sinh nhiều phôi 8_11880; sự sinh noãn sinh noãn 8_11881; sự sinh phân sinh phân 8_11882; sự sinh quái thai sinh quái thai 8_11883; sự sinh ra thiếu một phần não sinh ra thiếu một phần não 8_11884; sự sinh sôi nhanh sinh sôi nhanh 8_11885; sự sinh sản đơn tính sinh sản đơn tính 8_11886; sự sinh sản bằng hạt 8_11887; sự sinh sản bằng kiểu tách đôi sinh sản bằng kiểu tách đôi 8_11888; sự sinh sản bằng mầm sinh sản bằng mầm 8_11889; sự sinh sản cùng đặc tính sinh sản cùng đặc tính 8_11890; sự sinh sản hữu tính sinh sản hữu tính 8_11891; sự sinh sản kiểu phân cắt sinh sản kiểu phân cắt 8_11892; sự sinh sản mầm sự sinh nảy mầm sinh sản mầm sinh nảy mầm 8_11893; sự sinh sản ngoại ký sinh trùng sinh sản ngoại ký sinh trùng 8_11894; sự sinh sản nhiều sinh sản nhiều 8_11895; sự sinh sản nứt rời sự liệt sinh 8_11896; sự sinh sản phân đôi sinh sản phân đôi 8_11897; sự sinh sản phân cắt 8_11898; sự sinh sản phụ sinh sản phụ 8_11899; sự sinh sản vô giao tính sinh sản vô tính sinh sản vô giao 8_11900; sự sinh sản vô tính sự sinh sản vô giao sinh sản vô tính sinh sản vô giao 8_11901; sự sinh sản sinh sản 8_11902; sự sinh tổng hợp sinh tổng hợp 8_11903; sự sinh than sinh than 8_11904; sự sinh trưởng đồng kích thước sinh trưởng đồng kích thước 8_11905; sự sinh trưởng cân bằng sinh trưởng cân bằng 8_11906; sự sinh trưởng có định hướng sinh trưởng có định hướng 8_11907; sự sinh trưởng chậm sinh trưởng chậm 8_11908; sự sinh trưởng dị hình sinh trưởng dị hình 8_11909; sự sinh trưởng không cân bằng sinh trưởng không cân bằng 8_11910; sự sinh trưởng quá mức sinh trưởng quá mức 8_11911; sự sinh trưởng sau khi sinh sinh trưởng sau khi sinh 8_11912; sự sinh trưởng tăng kinh thước tế bào sinh trưởng tăng kinh thước tế bào 8_11913; sự sinh trưởng từ dưới sinh trưởng từ dưới 8_11914; sự sinh trưởng trong mô kẽ sinh trưởng trong mô kẽ 8_11915; sự sinh trưởng trong nước sinh trưởng trong nước 8_11916; sự sinh trưởng sinh trưởng 8_11917; sự sinh sinh 8_11918; sự siết con vít siết con vít 8_11919; sự sưng phù sưng phù 8_11920; sự sủi bọt sủi bọt 8_11921; sự sủi lại sủi lại 8_11922; sự so chiếu sự đối chiếu so chiếu đối chiếu 8_11923; sự sử dụng điện trong nông nghiệp sử dụng điện trong nông nghiệp 8_11924; sự sử dụng bộ phận giả sử dụng bộ phận giả 8_11925; sự sử dụng biện pháp mạnh để đạt được yêu sách của mình sử dụng biện pháp mạnh để đạt được yêu sách của mình 8_11926; sự sử dụng dụng cụ sử dụng dụng cụ 8_11927; sự sử dụng giọng nói không đúng cách sử dụng giọng nói không đúng cách 8_11928; sự sử dụng không hết nhân công sử dụng không hết nhân công 8_11929; sự sử dụng kính hiển vi sử dụng kính hiển vi 8_11930; sự sử dụng lại sử dụng lại 8_11931; sự sử dụng lặp lại sử dụng lặp lại 8_11932; sự sử dụng máu sử dụng máu 8_11933; sự sử dụng nhiều danh pháp để chỉ một bộ phận sử dụng nhiều danh pháp để chỉ một bộ phận 8_11934; sự sử dụng nước sử dụng nước 8_11935; sự sử dụng tổng hợp sử dụng tổng hợp 8_11936; sự sử dụng theo quy ước sử dụng theo quy ước 8_11937; sự sử dụng thuật tương phản sử dụng thuật tương phản 8_11938; sự sử dụng tiết kiệm sử dụng tiết kiệm 8_11939; sự so khớp tốc độ so khớp tốc độ 8_11940; sự so le so le 8_11941; sự so lựa so lựa 8_11942; sự sử lý âm thanh 8_11943; sự so nghiệm so nghiệm 8_11944; sự so sánh bằng nhau so sánh bằng nhau 8_11945; sự so sánh lôgic so sánh lôgic 8_11946; sự so sánh logic so sánh logic 8_11947; sự so sánh theo bit so sánh theo bit 8_11948; sự so sánh tín hiệu so sánh tín hiệu 8_11949; sự so sánh so sánh 8_11950; sự soạn kịch mêlô soạn kịch mêlô 8_11951; sự soạn thảo bổ sung soạn thảo bổ sung 8_11952; sự soạn thảo sau soạn thảo sau 8_11953; sự sửa ô tô hỏng máy sửa ô tô hỏng máy 8_11954; sự sửa đổi sự bổ sung sửa đổi bổ sung 8_11955; sự sửa địa chỉ sửa địa chỉ 8_11956; sự sửa bậy 8_11957; sự sửa chữa lớp sửa chữa lớp 8_11958; sự sửa chữa nhà sửa chữa nhà 8_11959; sự sửa chữa tập trung sửa chữa tập trung 8_11960; sự sửa chữa theo kế hoạch sửa chữa theo kế hoạch 8_11961; sự sửa chữa theo lịch 8_11962; sự sửa lại cho đúng sửa lại cho đúng 8_11963; sự sửa lắp theo lỗ sửa lắp theo lỗ 8_11964; sự sửa lắp theo trục sửa lắp theo trục 8_11965; sự sửa lắp 8_11966; sự sửa nguội sửa nguội 8_11967; sự sửa sang bề mặt sự đẽo gọt bề mặt sửa sang bề mặt đẽo gọt bề mặt 8_11968; sự sửa tinh bên ngoài sửa tinh bên ngoài 8_11969; sự sửa tự động sửa tự động 8_11970; sự sục khí cacbonic sục khí cacbonic 8_11971; sự súc rửa súc rửa 8_11972; sự súc súc 8_11973; sự soi đáy mắt soi đáy mắt 8_11974; sự soi bàng quang bơm khí soi bàng quang bơm khí 8_11975; sự soi bóng đồng tử sự soi giác mạc soi bóng đồng tử soi giác mạc 8_11976; sự soi bụng soi bụng 8_11977; sự soi cá soi cá 8_11978; sự soi dạ dày soi dạ dày 8_11979; sự soi da soi da 8_11980; sự soi hậu môn soi hậu môn 8_11981; sự soi kính hiển vi soi kính hiển vi 8_11982; sự soi mao mạch soi mao mạch 8_11983; sự soi nội tạng soi nội tạng 8_11984; sự soi tai soi tai 8_11985; sự soi tử cung soi tử cung 8_11986; sự soi tro tiêu bản soi tro tiêu bản 8_11987; sự soi võng mạc sự soi màng lưới 8_11988; sự soi vòi nhĩ soi vòi nhĩ 8_11989; sự son khí hóa son khí hóa 8_11990; sự son vát hoa 8_11991; sự sừng hóa sừng hóa 8_11992; sự song song paratactic song song paratactic 8_11993; sự song song 8_11994; sự song trực giao hóa song trực giao hóa 8_11995; sự sụp đổ 8_11996; sự sụt điện áp 8_11997; sự sụt cột áp sụt cột áp 8_11998; sự sụt giá sự giảm giá sự mất giá sụt giá giảm giá mất giá 8_11999; sự sút giảm do kỹ thuật sự suy giảm có tính kỹ thuật sút giảm do kỹ thuật suy giảm có tính kỹ thuật 8_12000; sự sụt lở sụt lở 8_12001; sự sụt lún đẳng tĩnh sụt lún đẳng tĩnh 8_12002; sự sụt lún sụt lún 8_12003; sự sụt thế sụt thế 8_12004; sự sụt trở kháng sụt trở kháng 8_12005; sự sụt 8_12006; sự sưu tầm các loại tiền sưu tầm các loại tiền 8_12007; sự sưu tập cây cỏ sưu tập cây cỏ 8_12008; sự sưu tập tem 8_12009; sự sưu tập sự thu thập sưu tập thu thập 8_12010; sự sunfua hóa sunfua hóa 8_12011; sự sung công sung công 8_12012; sự sung huyết sung huyết 8_12013; sự sung sướng tràn trề sung sướng tràn trề 8_12014; sự sung sướng trên đau khổ của kẻ khác sung sướng trên đau khổ của kẻ khác 8_12015; sự sung sướng sự vui mừng sự vui vẻ sự hân hoan sung sướng vui mừng vui vẻ hân hoan 8_12016; sự sung túc sự phong phú sự dồi dào sung túc phong phú dồi dào 8_12017; sự sunphát hóa sunphát hóa 8_12018; sự sunphat hóa sunphat hóa 8_12019; sự sunphonat hóa sunphonat hóa 8_12020; sự sunphonat sunphonat 8_12021; sự suy đồi suy đồi 8_12022; sự suy đi tính lại sự suy nghĩ lung suy đi tính lại suy nghĩ lung 8_12023; sự suy đoán suy đoán 8_12024; sự suy dinh dưỡng suy dinh dưỡng 8_12025; sự suy diễn sự diễn dịch 8_12026; sự suy giảm âm thanh suy giảm âm thanh 8_12027; sự suy giảm anten suy giảm anten 8_12028; sự suy giảm dạng hàm mũ suy giảm dạng hàm mũ 8_12029; sự suy giảm giá trị 8_12030; sự suy giảm không chu kỳ suy giảm không chu kỳ 8_12031; sự suy giảm khả năng suy giảm khả năng 8_12032; sự suy giảm sóng suy giảm sóng 8_12033; sự suy giảm tối ưu suy giảm tối ưu 8_12034; sự suy giảm tuần hoàn suy giảm tuần hoàn 8_12035; sự suy giảm tuyệt đối suy giảm tuyệt đối 8_12036; sự suy giảm tín hiệu suy giảm tín hiệu 8_12037; sự suy giảm 8_12038; sự suy hoá 8_12039; sự suy luận hình học suy luận hình học 8_12040; sự suy luận hình thức suy luận hình thức 8_12041; sự suy luận thống kê 8_12042; sự suy luận toán học suy luận toán học 8_12043; sự suy luận sự suy diễn 8_12044; sự suy mòn vì ốm suy mòn vì ốm 8_12045; sự suy mòn suy mòn 8_12046; sự suy mòn trạng thái gầy mòn hốc hác 8_12047; sự suy nghĩ sau khi hành động sự khôn sau 8_12048; sự suy nghĩ sự hoạt động của não 8_12049; sự suy nghĩ suy nghĩ 8_12050; sự suy nhược tâm thần suy nhược tâm thần 8_12051; sự suy nhược vì già sự lão suy suy nhược vì già lão suy 8_12052; sự suy nhược suy nhược 8_12053; sự suy ra suy ra 8_12054; sự suy rộng suy rộng 8_12055; sự suy sụp hấp dẫn suy sụp hấp dẫn 8_12056; sự suy sụp nhanh chóng 8_12057; sự suy sụp suy sụp 8_12058; sự suy tâm trương suy tâm trương 8_12059; sự suy tàn suy tàn 8_12060; sự suy thoái công nghiệp suy thoái công nghiệp 8_12061; sự suy thoái nòi giống do môi trường suy thoái nòi giống do môi trường 8_12062; sự suy vi của vốn cổ phần suy vi của vốn cổ phần 8_12063; sự suy xét khôn ngoan suy xét khôn ngoan 8_12064; sự suy xét 8_12065; sự suy yếu sự sa sút sự sụp đổ suy yếu sa sút sụp đổ 8_12066; sự suy yếu suy yếu 8_12067; sự tư vấn tài chính tư vấn tài chính 8_12068; sự tăng áp danh định tăng áp danh định 8_12069; sự tăng áp tăng áp 8_12070; sự tăng động tăng động 8_12071; sự tăng điện áp quá mức tăng điện áp quá mức 8_12072; sự tăng đều bạch cầu tăng đều bạch cầu 8_12073; sự tăng anbuminoit huyết tăng anbuminoit huyết 8_12074; sự tăng bền đẳng hướng tăng bền đẳng hướng 8_12075; sự tăng bền động học tăng bền động học 8_12076; sự tăng bền cơ học tăng bền cơ học 8_12077; sự tăng bền tổ hợp tăng bền tổ hợp 8_12078; sự tăng công suất từng nấc tăng công suất từng nấc 8_12079; sự tăng cố định tăng cố định 8_12080; sự tăng cường âm thanh 8_12081; sự tăng cường tín hiệu rađa tăng cường tín hiệu rađa 8_12082; sự tăng cường sự củng cố tăng cường củng cố 8_12083; sự tăng cường tăng cường 8_12084; sự tăng chậm 8_12085; sự tăng cholesterola huyết tăng cholesterola huyết 8_12086; sự tăng dần dần tăng dần dần 8_12087; sự tăng dần tăng dần 8_12088; sự tăng gấp ba tăng gấp ba 8_12089; sự tăng giá chưa từng có tăng giá chưa từng có 8_12090; sự tăng giá giả tạo tăng giá giả tạo 8_12091; sự tăng gia cường độ lao động tăng gia cường độ lao động 8_12092; sự tăng gia tốc tăng gia tốc 8_12093; sự tăng họat tính tế bào tăng họat tính tế bào 8_12094; sự tăng hoạt tế bào leydig tinh hoàn tăng hoạt tế bào leydig tinh hoàn 8_12095; sự tăng hoạt tăng hoạt 8_12096; sự tăng iôt huyết tăng iôt huyết 8_12097; sự tăng kali huyết tăng kali huyết 8_12098; sự tăng lương tăng lương 8_12099; sự tăng lên tăng lên 8_12100; sự tăng lượng nước tăng lượng nước 8_12101; sự tăng lưu lượng tăng lưu lượng 8_12102; sự tăng lực tuần hoàn tăng lực tuần hoàn 8_12103; sự tăng micmatit hóa tăng micmatit hóa 8_12104; sự tăng miễn dịch tăng miễn dịch 8_12105; sự tăng mực thủy áp tăng mực thủy áp 8_12106; sự tăng nhanh tăng nhanh 8_12107; sự tăng nhiệt bằng điện 8_12108; sự tăng nhu động tăng nhu động 8_12109; sự tăng phân hủy do sốt tăng phân hủy do sốt 8_12110; sự tăng phản xạ tăng phản xạ 8_12111; sự tăng photphat niệu tăng photphat niệu 8_12112; sự tăng photphataza tăng photphataza 8_12113; sự tăng sản tăng sản 8_12114; sự tăng sắc hồng cầu tăng sắc hồng cầu 8_12115; sự tăng sắc màu tăng sắc màu 8_12116; sự tăng sắc tố tăng sắc tố 8_12117; sự tăng sau tăng sau 8_12118; sự tăng sinh xương răng tăng sinh xương răng 8_12119; sự tăng tạm thời tăng tạm thời 8_12120; sự tăng tạo xương răng sự dày xương răng 8_12121; sự tăng tốc độ sự làm cho nhanh hơn 8_12122; sự tăng tốc độ tăng tốc độ 8_12123; sự tăng tốc chậm chạp tăng tốc chậm chạp 8_12124; sự tăng tốc do va đập tăng tốc do va đập 8_12125; sự tăng tốc hội tụ tăng tốc hội tụ 8_12126; sự tăng tốc khi nhiên liệu cháy hoàn toàn tăng tốc khi nhiên liệu cháy hoàn toàn 8_12127; sự tăng tốc theo thời gian tăng tốc theo thời gian 8_12128; sự tăng tốc tăng tốc 8_12129; sự tăng thông khí phổi tăng thông khí phổi 8_12130; sự tăng thêm đáng kể tăng thêm đáng kể 8_12131; sự tăng thêm vốn tăng thêm vốn 8_12132; sự tăng theo định luật động lực học tăng theo định luật động lực học 8_12133; sự tăng theo hàm mũ tăng theo hàm mũ 8_12134; sự tăng thế tăng thế 8_12135; sự tăng thuế tăng thuế 8_12136; sự tăng tiến 8_12137; sự tăng tiết insulin tăng tiết insulin 8_12138; sự tăng tiết mật tăng tiết mật 8_12139; sự tăng tế bào sự tăng bạch cầu 8_12140; sự tăng trưởng cộng sinh tăng trưởng cộng sinh 8_12141; sự tăng trưởng epitaxi tăng trưởng epitaxi 8_12142; sự tăng trưởng hình thái bình thường tăng trưởng hình thái bình thường 8_12143; sự tăng trưởng hướng ngoại tăng trưởng hướng ngoại 8_12144; sự tăng trưởng kinh tế nhờ vào xuất khẩu 8_12145; sự tăng trưởng liên tục tăng trưởng liên tục 8_12146; sự tăng trưởng nội tại tăng trưởng nội tại 8_12147; sự tăng trưởng từ bên trong tăng trưởng từ bên trong 8_12148; sự tăng trưởng tăng trưởng 8_12149; sự tăng trị sai biệt 8_12150; sự tăng trị thực tế có được tăng trị thực tế có được 8_12151; sự tăng trị tăng trị 8_12152; sự tăng tỷ lệ axit desoxicholic mật tăng tỷ lệ axit desoxicholic mật 8_12153; sự tăng tính đông tăng tính đông 8_12154; sự tăng tính bảo vệ tăng tính bảo vệ 8_12155; sự tăng vốn không thực tăng vốn không thực 8_12156; sự tăng vụt 8_12157; sự tăng tăng 8_12158; sự tác động chung 8_12159; sự tác động của triot tác động của triot 8_12160; sự tác động mạnh tác động mạnh 8_12161; sự tác động qua tay tác động qua tay 8_12162; sự tác động 8_12163; sự tác dụng đơn tác dụng đơn 8_12164; sự tác hại trở lại tác hại trở lại 8_12165; sự tách đãi tách đãi 8_12166; sự tách đầu cuối tách đầu cuối 8_12167; sự tách đầu xương tách đầu xương 8_12168; sự tách động tách động 8_12169; sự tách điện phân tách điện phân 8_12170; sự tách điều hòa tách điều hòa 8_12171; sự tách địa tầng tách địa tầng 8_12172; sự tách bằng điện phân tách bằng điện phân 8_12173; sự tách bằng axit tách bằng axit 8_12174; sự tách bằng không khí sự phân tách bằng gió tách bằng không khí phân tách bằng gió 8_12175; sự tách bằng máy tách bằng máy 8_12176; sự tách bằng thủy phân sự thủy phân tách bằng thủy phân thủy phân 8_12177; sự tách bằng tuabin tách bằng tuabin 8_12178; sự tách bạc tách bạc 8_12179; sự tách biệt chủng tộc nam phi tách biệt chủng tộc nam phi 8_12180; sự tách cơ 8_12181; sự tách cacboxyl tách cacboxyl 8_12182; sự tách chuyển tách chuyển 8_12183; sự tách dòng tách dòng 8_12184; sự tách gạn tách gạn 8_12185; sự tách hơi hỗn hống tách hơi hỗn hống 8_12186; sự tách hàng công ten nơ tại chỗ sự tách hàng công te nơ tại chỗ tách hàng công ten nơ tại chỗ tách hàng công te nơ tại chỗ 8_12187; sự tách hỗn hợp tách hỗn hợp 8_12188; sự tách không khí tách không khí 8_12189; sự tách khỏi giáo hội sự dứt quan hệ với giáo hội tách khỏi giáo hội dứt quan hệ với giáo hội 8_12190; sự tách khỏi trung tâm tách khỏi trung tâm 8_12191; sự tách khỏi tách khỏi 8_12192; sự tách khí tách khí 8_12193; sự tách kim loại tách kim loại 8_12194; sự tách lỏng tách lỏng 8_12195; sự tách lớp bề mặt tách lớp bề mặt 8_12196; sự tách ly tâm tách ly tâm 8_12197; sự tách mỡ bằng hơi nước tách mỡ bằng hơi nước 8_12198; sự tách mỡ tách mỡ 8_12199; sự tách muối tách muối 8_12200; sự tách ngang tách ngang 8_12201; sự tách nhiễm sắc thể tách nhiễm sắc thể 8_12202; sự tách nước bằng trọng lực tách nước bằng trọng lực 8_12203; sự tách nước 8_12204; sự tách phôtpho tách phôtpho 8_12205; sự tách ra sự tách riêng sự chia tách tách ra tách riêng chia tách 8_12206; sự tách ra tách ra 8_12207; sự tách rời âm tiết tách rời âm tiết 8_12208; sự tách rời trẻ ra xa cha mẹ tách rời trẻ ra xa cha mẹ 8_12209; sự tách riêng sự phân biệt sự chia tách 8_12210; sự tách rụng bào tử tách rụng bào tử 8_12211; sự tách sữa tách sữa 8_12212; sự tách sóng pha tách sóng pha 8_12213; sự tách sóng phi tuyến tách sóng phi tuyến 8_12214; sự tách sóng quang tách sóng quang 8_12215; sự tách sóng 8_12216; sự tách sợí tách sợí 8_12217; sự tách theo dạng sóng tách theo dạng sóng 8_12218; sự tách thiếc tách thiếc 8_12219; sự tách tro tách tro 8_12220; sự tách vỡ 8_12221; sự tách xỉ tách xỉ 8_12222; sự tách sự bong 8_12223; sự tái đánh giá tích sản tái đánh giá tích sản 8_12224; sự tái đông kết tái đông kết 8_12225; sự tái đặt hàng tự động tái đặt hàng tự động 8_12226; sự tái đi 8_12227; sự tái điều chỉnh vốn tái điều chỉnh vốn 8_12228; sự tái điều chỉnh tái điều chỉnh 8_12229; sự tái điều giải tái điều giải 8_12230; sự tái điều tiết tái điều tiết 8_12231; sự tái định dạng tái định dạng 8_12232; sự tái bản tái bản 8_12233; sự tái bay hơi tái bay hơi 8_12234; sự tái cô đặc tái cô đặc 8_12235; sự tái cấp kinh phí tái cấp kinh phí 8_12236; sự tái cấu hình động tái cấu hình động 8_12237; sự tái chế chất dẻo tái chế chất dẻo 8_12238; sự tái chế 8_12239; sự tái chu chuyển 8_12240; sự tái chuẩn hóa tái chuẩn hóa 8_12241; sự tái diễn tái diễn 8_12242; sự tái gia công tái gia công 8_12243; sự tái hôn sự tái giá sự đi bước nữa tái hôn tái giá đi bước nữa 8_12244; sự tái hóa lỏng tái hóa lỏng 8_12245; sự tái hồi sức sống tái hồi sức sống 8_12246; sự tái hiện phản ứng tái hiện phản ứng 8_12247; sự tái hiện sau khi bị che khuất tái hiện sau khi bị che khuất 8_12248; sự tái hiện tái hiện 8_12249; sự tái hoạt hóa do ánh sáng tái hoạt hóa do ánh sáng 8_12250; sự tái hoạt tái hoạt 8_12251; sự tái kết tinh tái kết tinh 8_12252; sự tái kết tủa tái kết tủa 8_12253; sự tái kích hoạt tái kích hoạt 8_12254; sự tái làm lạnh tái làm lạnh 8_12255; sự tái lạm phát tái lạm phát 8_12256; sự tái phát bệnh sự tái phát 8_12257; sự tái phát bệnh tái phát bệnh 8_12258; sự tái phát sinh tái phát sinh 8_12259; sự tái phát xạ tái phát xạ 8_12260; sự tái phát 8_12261; sự tái phân phối sự phân phối lại tái phân phối phân phối lại 8_12262; sự tái phạm tái phạm 8_12263; sự tái sinh đàn hồi tái sinh đàn hồi 8_12264; sự tái sinh axit tái sinh axit 8_12265; sự tái sinh hoàn toàn tái sinh hoàn toàn 8_12266; sự tái sinh kim loại tái sinh kim loại 8_12267; sự tái sinh mô tái sinh mô 8_12268; sự tái sinh một bộ phận tái sinh một bộ phận 8_12269; sự tái sinh nguyên dạng tái sinh nguyên dạng 8_12270; sự tái sinh quá mức tái sinh quá mức 8_12271; sự tái sinh thần kinh tái sinh thần kinh 8_12272; sự tái sinh vật liệu tái sinh vật liệu 8_12273; sự tái sinh xương tái sinh xương 8_12274; sự tái sinh 8_12275; sự tái sử dụng tái sử dụng 8_12276; sự tái tạo điều kiện tái tạo điều kiện 8_12277; sự tái tạo lại tái tạo lại 8_12278; sự tái tạo mô thần kinh tái tạo mô thần kinh 8_12279; sự tái tạo rodopsin tái tạo rodopsin 8_12280; sự tái tạo thể thủy tinh tái tạo thể thủy tinh 8_12281; sự tái tạo từ tính tái tạo từ tính 8_12282; sự tái tạo xương tái tạo xương 8_12283; sự tái tan giá tái tan giá 8_12284; sự tái thăng hoa tái thăng hoa 8_12285; sự tái thấm cacbon tái thấm cacbon 8_12286; sự tái trồng rừng tái trồng rừng 8_12287; sự tái trầm tích 8_12288; sự tái tuần hoàn 8_12289; sự tái xác nhận tái xác nhận 8_12290; sự tái xuất khẩu 8_12291; sự tán đồng sự đồng ý tán đồng đồng ý 8_12292; sự tán đồng tán đồng 8_12293; sự tán đinh bằng khí nén tán đinh bằng khí nén 8_12294; sự tán dùng điện tán dùng điện 8_12295; sự tán dùng thủy lực tán dùng thủy lực 8_12296; sự tán hạt tán hạt 8_12297; sự tán loạn tán loạn 8_12298; sự tán nhuyễn tán nhuyễn 8_12299; sự tán sắc bắt chéo tán sắc bắt chéo 8_12300; sự tán sắc của sóng tán sắc của sóng 8_12301; sự tán sắc quang tán sắc quang 8_12302; sự tán sắc thường tán sắc thường 8_12303; sự tán sắc 8_12304; sự tán sóng 8_12305; sự tán tỉnh khó chịu tán tỉnh khó chịu 8_12306; sự tán tỉnh sự phỉnh phờ 8_12307; sự tán xạ âm thanh tán xạ âm thanh 8_12308; sự tán xạ đàn hồi tán xạ đàn hồi 8_12309; sự tán xạ điện từ tán xạ điện từ 8_12310; sự tán xạ dị thường tán xạ dị thường 8_12311; sự tán xạ không đàn hồi tán xạ không đàn hồi 8_12312; sự tán xạ nhiệt tán xạ nhiệt 8_12313; sự tán xạ vật chất tán xạ vật chất 8_12314; sự tán xạ về phía trước tán xạ về phía trước 8_12315; sự tán sự nghiền thành bột tán nghiền thành bột 8_12316; sự táng tận lương tâm táng tận lương tâm 8_12317; sự táo bạo sự cả gan sự liều lĩnh táo bạo cả gan liều lĩnh 8_12318; sự táo bón 8_12319; sự táo tợn sự cả gan sự mặt dạn mày dày sự trơ tráo sự không biết xấu hổ 8_12320; sự tô điểm tô điểm 8_12321; sự tô màu dần tô màu dần 8_12322; sự tô màu tô màu 8_12323; sự tô sửa tô sửa 8_12324; sự tô son điểm phấn tô son điểm phấn 8_12325; sự tô vẽ địa hình nổi tô vẽ địa hình nổi 8_12326; sự tôi đẳng nhiệt austenit tôi đẳng nhiệt austenit 8_12327; sự tôi đẳng nhiệt tôi đẳng nhiệt 8_12328; sự tôi bằng dầu tôi bằng dầu 8_12329; sự tôi bằng nước 8_12330; sự tôi chì tôi chì 8_12331; sự tôi chất dẻo tôi chất dẻo 8_12332; sự tôi cứng sự tôi tôi cứng tôi 8_12333; sự tôi hai lần tôi hai lần 8_12334; sự tôi lạnh tôi lạnh 8_12335; sự tôi mactensit sự tôi phân đoạn ra mactensit tôi mactensit tôi phân đoạn ra mactensit 8_12336; sự tôi ngoài không khí tôi ngoài không khí 8_12337; sự tôi phân đoạn thành mactenxit tôi phân đoạn thành mactenxit 8_12338; sự tôi quá tôi quá 8_12339; sự tôi trong không khí 8_12340; sự tôi trong khí tôi trong khí 8_12341; sự tôi trong nước tôi trong nước 8_12342; sự tôi trung gian tôi trung gian 8_12343; sự tôi vôi 8_12344; sự tôi tôi 8_12345; sự tôn quý tôn quý 8_12346; sự tôn sùng anh hùng 8_12347; sự tôn sùng bái sách sự tôn sùng sách 8_12348; sự tôn sùng cá nhân 8_12349; sự tôn sùng kinh thánh tôn sùng kinh thánh 8_12350; sự tôn sùng vũ khí nguyên tử tôn sùng vũ khí nguyên tử 8_12351; sự tôn sùng xếch xpia tôn sùng xếch xpia 8_12352; sự tôn sùng 8_12353; sự tôn thờ đồng tiền tôn thờ đồng tiền 8_12354; sự tôn thờ dương vật tôn thờ dương vật 8_12355; sự tôn trọng các cơ quan tôn trọng các cơ quan 8_12356; sự tôn trọng luật pháp sự tuân theo luật pháp tôn trọng luật pháp tuân theo luật pháp 8_12357; sự tôn trọng truyền thống tôn trọng truyền thống 8_12358; sự tôn trọng sự tôn kính tôn trọng tôn kính 8_12359; sự tôn trọng sự tuân theo sự thi hành đúng 8_12360; sự tằn tiện tính hà tiện tính bủn xỉn tằn tiện 8_12361; sự tìm đường tích hợp tìm đường tích hợp 8_12362; sự tìm địa chỉ tìm địa chỉ 8_12363; sự tìm cách đưa vào tròng 8_12364; sự tìm hiểu bản ngã tìm hiểu bản ngã 8_12365; sự tìm hiểu chắc chắn tìm hiểu chắc chắn 8_12366; sự tìm kiếm hai hướng tìm kiếm hai hướng 8_12367; sự tìm kiếm khó thấy 8_12368; sự tìm kiếm mò mẫn 8_12369; sự tìm kiếm ngược 8_12370; sự tìm kiếm nhị phân 8_12371; sự tìm kiếm toàn bộ 8_12372; sự tìm kiếm tuần tự tìm kiếm tuần tự 8_12373; sự tìm kiếm tìm kiếm 8_12374; sự tìm lại được 8_12375; sự tìm phương tìm phương 8_12376; sự tìm vết tín hiệu tìm vết tín hiệu 8_12377; sự tìm tìm 8_12378; sự tìn kiếm sự mong đợi sự hy vọng tìn kiếm mong đợi hy vọng 8_12379; sự tình nguyện tòng quân tình nguyện tòng quân 8_12380; sự tình nguyện tình nguyện 8_12381; sự tìết mồ hôi sáng tìết mồ hôi sáng 8_12382; sự tân tạo glucose tân tạo glucose 8_12383; sự tân trang vỏ xe tân trang vỏ xe 8_12384; sự tươi mát tươi mát 8_12385; sự tươi tốt sự sum sê tươi tốt sum sê 8_12386; sự tươi tốt tươi tốt 8_12387; sự tương đương giải tích tương đương giải tích 8_12388; sự tương đối 8_12389; sự tương đưong tương đưong 8_12390; sự tương hỗ sự trao đổi qua lại 8_12391; sự tương hỗ tương hỗ 8_12392; sự tương hợp trong ghép mô tương hợp trong ghép mô 8_12393; sự tương kết tương kết 8_12394; sự tương liên giãn nhiều yếu tố tương liên giãn nhiều yếu tố 8_12395; sự tương liên tương liên 8_12396; sự tương ứng lẫn nhau tương ứng lẫn nhau 8_12397; sự tương ứng một phần tương ứng một phần 8_12398; sự tương phản tăng cường tương phản tăng cường 8_12399; sự tương quan nối tiếp tương quan nối tiếp 8_12400; sự tương quan toàn bộ tương quan toàn bộ 8_12401; sự tương quan tương quan 8_12402; sự tương tác đàn hồi tương tác đàn hồi 8_12403; sự tương tác cấu trúc tương tác cấu trúc 8_12404; sự tương tác hạt nhân tương tác hạt nhân 8_12405; sự tương tác hấp dẫn tương tác hấp dẫn 8_12406; sự tương tác lượng tử hóa tương tác lượng tử hóa 8_12407; sự tương tác từ đàn hồi tương tác từ đàn hồi 8_12408; sự tương tác xã hội tương tác xã hội 8_12409; sự tương tác tương tác 8_12410; sự tương tranh hai mắt tương tranh hai mắt 8_12411; sự tương tranh 8_12412; sự tương tự động học tương tự động học 8_12413; sự tương tự điện tương tự điện 8_12414; sự tương tự thủy động 8_12415; sự tương tự thủy lực tương tự thủy lực 8_12416; sự tương tự 8_12417; sự tơrơt hóa tơrơt hóa 8_12418; sự tài giỏi tài giỏi 8_12419; sự tài trợ chính thức 8_12420; sự tài trợ một phần tài trợ một phần 8_12421; sự tài trợ tài trợ 8_12422; sự tàn lụi 8_12423; sự tàn nhẫn sự nhẫn tâm tính tàn nhẫn tàn nhẫn nhẫn tâm 8_12424; sự tàn úa tàn úa 8_12425; sự tàn phá sự phá hủy sự phá phách tàn phá phá hủy phá phách 8_12426; sự tàn phá tàn phá 8_12427; sự tải đa kênh tải đa kênh 8_12428; sự tải động 8_12429; sự tải chuẩn tĩnh tải chuẩn tĩnh 8_12430; sự tải lệch tâm 8_12431; sự tản sắc âm thanh 8_12432; sự tạm ngưng cung cấp điện tạm ngưng cung cấp điện 8_12433; sự tạm quyền tạm quyền 8_12434; sự tạm trú 8_12435; sự tạo đơn sắc tạo đơn sắc 8_12436; sự tạo đồng đẳng tạo đồng đẳng 8_12437; sự tạo đường nối tạo đường nối 8_12438; sự tạo đường thông tạo đường thông 8_12439; sự tạo đệm từ tạo đệm từ 8_12440; sự tạo ảnh điện tử 8_12441; sự tạo ảnh bằng nhiệt tạo ảnh bằng nhiệt 8_12442; sự tạo ảnh nhiệt 8_12443; sự tạo ổn định sự đảm bảo ổn định 8_12444; sự tạo axit taurocholic tạo axit taurocholic 8_12445; sự tạo axit uric tạo axit uric 8_12446; sự tạo axit tạo axit 8_12447; sự tạo bán dẫn tạo bán dẫn 8_12448; sự tạo bản kẽm tạo bản kẽm 8_12449; sự tạo bản sao tạo bản sao 8_12450; sự tạo bạch cầu hạt tạo bạch cầu hạt 8_12451; sự tạo bạch cầu sự tạo ra bạch cầu 8_12452; sự tạo bạch cầu tạo bạch cầu 8_12453; sự tạo bạch huyết tạo bạch huyết 8_12454; sự tạo bó tạo bó 8_12455; sự tạo bóng loga chuẩn tạo bóng loga chuẩn 8_12456; sự tạo bao myêlin tạo bao myêlin 8_12457; sự tạo bọt khí tạo bọt khí 8_12458; sự tạo bọt sóng tạo bọt sóng 8_12459; sự tạo bọt tại chỗ sự nổi bọt tại chỗ 8_12460; sự tạo bọt tạo bọt 8_12461; sự tạo bậc tạo bậc 8_12462; sự tạo bột nhào tạo bột nhào 8_12463; sự tạo biên lại tạo biên lại 8_12464; sự tạo bước ngắn tạo bước ngắn 8_12465; sự tạo biểu bì tạo biểu bì 8_12466; sự tạo cơ tạo cơ 8_12467; sự tạo cặn tạo cặn 8_12468; sự tạo chương trình tạo chương trình 8_12469; sự tạo chai tạo chai 8_12470; sự tạo chất nhớt tạo chất nhớt 8_12471; sự tạo củ tạo củ 8_12472; sự tạo cục đông máu tạo cục đông máu 8_12473; sự tạo cuống tạo cuống 8_12474; sự tạo dạng tín hiệu tạo dạng tín hiệu 8_12475; sự tạo danh từ tạo danh từ 8_12476; sự tạo dấu vết trên da tạo dấu vết trên da 8_12477; sự tạo dòng tạo dòng 8_12478; sự tạo ống dẫn tạo ống dẫn 8_12479; sự tạo ống thần kinh tạo ống thần kinh 8_12480; sự tạo ga 8_12481; sự tạo gai xương tạo gai xương 8_12482; sự tạo gờ tạo gờ 8_12483; sự tạo giãn tĩnh mạch tạo giãn tĩnh mạch 8_12484; sự tạo glucogen tạo glucogen 8_12485; sự tạo hình bóng tạo hình bóng 8_12486; sự tạo hình hài cụ thể tạo hình hài cụ thể 8_12487; sự tạo hình mô đồng loại tạo hình mô đồng loại 8_12488; sự tạo hình thể mới tạo hình thể mới 8_12489; sự tạo hình trước tạo hình trước 8_12490; sự tạo hình vú tạo hình vú 8_12491; sự tạo hình xương 8_12492; sự tạo hình sự định hình tạo hình định hình 8_12493; sự tạo hơi tạo hơi 8_12494; sự tạo hài tạo hài 8_12495; sự tạo hạt tạo hạt 8_12496; sự tạo hồng cầu sự sinh hồng cầu tạo hồng cầu sinh hồng cầu 8_12497; sự tạo hồng cầu sự tạo ra hồng cầu 8_12498; sự tạo hồng cầu tạo hồng cầu 8_12499; sự tạo hocmon tạo hocmon 8_12500; sự tạo huyết cầu tạo huyết cầu 8_12501; sự tạo huyết khối tạo huyết khối 8_12502; sự tạo huyết thanh tạo huyết thanh 8_12503; sự tạo huyết tạo huyết 8_12504; sự tạo insulin tạo insulin 8_12505; sự tạo ketone tạo ketone 8_12506; sự tạo khái niệm tạo khái niệm 8_12507; sự tạo kháng thể tạo kháng thể 8_12508; sự tạo khảm tạo khảm 8_12509; sự tạo khe hở tạo khe hở 8_12510; sự tạo khuôn in tạo khuôn in 8_12511; sự tạo khuôn 8_12512; sự tạo kiểu dáng tạo kiểu dáng 8_12513; sự tạo lân quang tạo lân quang 8_12514; sự tạo lập hệ thống tạo lập hệ thống 8_12515; sự tạo lập vốn tạo lập vốn 8_12516; sự tạo liên kết hóa học tạo liên kết hóa học 8_12517; sự tạo lưỡng bội tạo lưỡng bội 8_12518; sự tạo lớp mặt 8_12519; sự tạo lớp phủ tạo lớp phủ 8_12520; sự tạo lipid tạo lipid 8_12521; sự tạo lòng dòng chảy tạo lòng dòng chảy 8_12522; sự tạo luồng giao thông tạo luồng giao thông 8_12523; sự tạo máu sự tạo huyết 8_12524; sự tạo máu tạo máu 8_12525; sự tạo mô đồng loại tạo mô đồng loại 8_12526; sự tạo mô đầu tiên tạo mô đầu tiên 8_12527; sự tạo mô bạch huyết sự bạch huyết bào tạo mô bạch huyết bạch huyết bào 8_12528; sự tạo mô mỡ tạo mô mỡ 8_12529; sự tạo mô sụn sự tạo sụn 8_12530; sự tạo mô xơ tạo mô xơ 8_12531; sự tạo mô tạo mô 8_12532; sự tạo màn chắn từ tạo màn chắn từ 8_12533; sự tạo màn che tạo màn che 8_12534; sự tạo mảnh xương mục tạo mảnh xương mục 8_12535; sự tạo mặt mờ tạo mặt mờ 8_12536; sự tạo mầm mạch sơ bộ tạo mầm mạch sơ bộ 8_12537; sự tạo mầm tạo mầm 8_12538; sự tạo men răng tạo men răng 8_12539; sự tạo miêlin quanh trụ trục tạo miêlin quanh trụ trục 8_12540; sự tạo mùi cho khí tạo mùi cho khí 8_12541; sự tạo mùi tạo mùi 8_12542; sự tạo mụn mủ tạo mụn mủ 8_12543; sự tạo myêlin tạo myêlin 8_12544; sự tạo nang tạo nang 8_12545; sự tạo ngăn xếp tạo ngăn xếp 8_12546; sự tạo ngà tạo ngà 8_12547; sự tạo ngưỡng cố định tạo ngưỡng cố định 8_12548; sự tạo nguyên mẫu tạo nguyên mẫu 8_12549; sự tạo nhánh thần kinh tạo nhánh thần kinh 8_12550; sự tạo nhãn hiệu tạo nhãn hiệu 8_12551; sự tạo nhóm amin 8_12552; sự tạo nhiều mô hạt phì đại 8_12553; sự tạo niêm dịch tạo niêm dịch 8_12554; sự tạo noãn hoàng tạo noãn hoàng 8_12555; sự tạo núi tạo núi 8_12556; sự tạo nếp nhăn tạo nếp nhăn 8_12557; sự tạo nếp tạo nếp 8_12558; sự tạo ứng suất sau tạo ứng suất sau 8_12559; sự tạo ứng suất trước tạo ứng suất trước 8_12560; sự tạo phách quang tạo phách quang 8_12561; sự tạo phách tạo phách 8_12562; sự tạo phân bào sự tạo nguyên phân 8_12563; sự tạo phân tử vòng tạo phân tử vòng 8_12564; sự tạo phay tạo phay 8_12565; sự tạo phụ đề tạo phụ đề 8_12566; sự tạo phễu tạo phễu 8_12567; sự tạo quái thai đôi tạo quái thai đôi 8_12568; sự tạo rãnh bằng rèn tạo rãnh bằng rèn 8_12569; sự tạo rạn tạo rạn 8_12570; sự tạo ra kết quả tạo ra kết quả 8_12571; sự tạo ra lỗ hổng 8_12572; sự tạo sọc từ tính tạo sọc từ tính 8_12573; sự tạo sỏi niệu tạo sỏi niệu 8_12574; sự tạo sỏi tạo sỏi 8_12575; sự tạo sóng hài 8_12576; sự tạo sóng tạo sóng 8_12577; sự tạo sợi xơ dính sự tạo mô xơ 8_12578; sự tạo sợi xơ dính tạo sợi xơ dính 8_12579; sự tạo sợi tạo sợi 8_12580; sự tạo tầng sôi tạo tầng sôi 8_12581; sự tạo thành đá tạo thành đá 8_12582; sự tạo thành ao hồ tạo thành ao hồ 8_12583; sự tạo thành bazơ bậc bốn tạo thành bazơ bậc bốn 8_12584; sự tạo thành dòng dẫn tạo thành dòng dẫn 8_12585; sự tạo thành dòng tạo thành dòng 8_12586; sự tạo thành hạt tròn tạo thành hạt tròn 8_12587; sự tạo thành hóa thạch tạo thành hóa thạch 8_12588; sự tạo thành liên kết ngang tạo thành liên kết ngang 8_12589; sự tạo thành muối 8_12590; sự tạo thành nhộng tạo thành nhộng 8_12591; sự tạo thành pepton tạo thành pepton 8_12592; sự tạo thành than tạo thành than 8_12593; sự tạo thành thủy tinh tạo thành thủy tinh 8_12594; sự tạo thành tinh bột tạo thành tinh bột 8_12595; sự tạo thành xoáy tạo thành xoáy 8_12596; sự tạo thể đa bội tạo thể đa bội 8_12597; sự tạo thế cân bằng động tạo thế cân bằng động 8_12598; sự tạo thể lai tạo thể lai 8_12599; sự tạo thoi trùng tạo thoi trùng 8_12600; sự tạo thuận lợi sự tạo điều kiện thuận lợi tạo thuận lợi tạo điều kiện thuận lợi 8_12601; sự tạo tia laze tạo tia laze 8_12602; sự tạo tiêu tố tạo tiêu tố 8_12603; sự tạo tinh trùng tạo tinh trùng 8_12604; sự tạo tiểu cầu tạo tiểu cầu 8_12605; sự tạo tủy xương sự tạo tế bào tủy 8_12606; sự tạo tệp điện tử tạo tệp điện tử 8_12607; sự tạo ure tạo ure 8_12608; sự tạo vân tạo vân 8_12609; sự tạo vảy tạo vảy 8_12610; sự tạo vỏ cứng 8_12611; sự tạo vỏ kín tạo vỏ kín 8_12612; sự tạo vết lõm tạo vết lõm 8_12613; sự tạo vệt tạo vệt 8_12614; sự tạo vòm tạo vòm 8_12615; sự tạo vòng điện hóa tạo vòng điện hóa 8_12616; sự tạo xơ tạo xơ 8_12617; sự tạo xương răng tạo xương răng 8_12618; sự tạo xương và gân tạo xương và gân 8_12619; sự tạo xương tạo xương 8_12620; sự tạo xung nhịp ngoài tạo xung nhịp ngoài 8_12621; sự tắc giao thông 8_12622; sự tắc hóa tắc hóa 8_12623; sự tắc mạch không khí tắc mạch không khí 8_12624; sự tắc mạch tắc mạch 8_12625; sự tắc nghẽn bên ngoài tắc nghẽn bên ngoài 8_12626; sự tắc nghẽn toàn phần tắc nghẽn toàn phần 8_12627; sự tắc nghẽn 8_12628; sự tắc ruột tắc ruột 8_12629; sự tắc tắc 8_12630; sự tắm bằng tia nước thật nhỏ tắm bằng tia nước thật nhỏ 8_12631; sự tắm biển tắm biển 8_12632; sự tắm ở bể sục 8_12633; sự tắm gội sự rửa ráy 8_12634; sự tắm hơi nước tắm hơi nước 8_12635; sự tắm hơi 8_12636; sự tắm ướt 8_12637; sự tắm không khí tắm không khí 8_12638; sự tắm nắng tắm nắng 8_12639; sự tắm ngồi 8_12640; sự tắm rửa tắm rửa 8_12641; sự tắm siêu âm 8_12642; sự tắm sự rửa 8_12643; sự tắm tắm 8_12644; sự tắt dần âm thanh tắt dần âm thanh 8_12645; sự tắt dần auroral tắt dần auroral 8_12646; sự tắt dần của sóng tắt dần của sóng 8_12647; sự tắt dần mạnh tắt dần mạnh 8_12648; sự tắt dần phụ tắt dần phụ 8_12649; sự tắt dần tới hạn tắt dần tới hạn 8_12650; sự tắt dần tín hiệu tắt dần tín hiệu 8_12651; sự tắt sóng tắt sóng 8_12652; sự tắt 8_12653; sự tê liệt nhất thời sự tê liệt tạm thời 8_12654; sự tê liệt 8_12655; sự tỏ ra thận trọng 8_12656; sự tỏa bóng 8_12657; sự tỏa lan tỏa lan 8_12658; sự tỏa phát quang tỏa phát quang 8_12659; sự tỏa tia tỏa tia 8_12660; sự tổ chức lại tổ chức lại 8_12661; sự tổ chức thành trung đoàn tổ chức thành trung đoàn 8_12662; sự tổ chức thi điền kinh tổ chức thi điền kinh 8_12663; sự tổ chức tổ chức 8_12664; sự tổ hợp thành tơ rớt theo hàng dọc tổ hợp thành tơ rớt theo hàng dọc 8_12665; sự tổ hợp tĩnh tổ hợp tĩnh 8_12666; sự tổ hợp 8_12667; sự tổn hại 8_12668; sự tổn thương tổn thương 8_12669; sự tổn thất sinh học tổn thất sinh học 8_12670; sự tổn thất tổn thất 8_12671; sự tổng động viên 8_12672; sự tổng cộng 8_12673; sự tổng hợp hạt nhân tổng hợp hạt nhân 8_12674; sự tổng hợp lại tổng hợp lại 8_12675; sự tổng hợp tổng hợp 8_12676; sự tổng sự cộng 8_12677; sự tặng sự cho tặng cho 8_12678; sự tặng tặng 8_12679; sự tồi tệ tồi tệ 8_12680; sự tồi 8_12681; sự tóm tắt sự tổng kết tóm tắt tổng kết 8_12682; sự tan đông tan đông 8_12683; sự tồn đọng thức ăn trong miệng sau khi nuốt tồn đọng thức ăntrong miệng sau khi nuốt 8_12684; sự tồn đọng tồn đọng 8_12685; sự tan cục huyết tan cục huyết 8_12686; sự tan giá một phần 8_12687; sự tồn lưu đường khớp trán tồn lưu đường khớp trán 8_12688; sự tan máu 8_12689; sự tan mòn tan mòn 8_12690; sự tan ráy tai tan ráy tai 8_12691; sự tan ra tan ra 8_12692; sự tan tác tan tác 8_12693; sự tồn tại bên ngoài tồn tại bên ngoài 8_12694; sự tồn tại của hai nền văn hóa trong một dân tộc tồn tại của hai nền văn hóa trong một dân tộc 8_12695; sự tồn tại trước tồn tại trước 8_12696; sự tồn tại tồn tại 8_12697; sự tan toàn tế bào huyết tan toàn tế bào huyết 8_12698; sự tồn trữ vật tư chiến lược tồn trữ vật tư chiến lược 8_12699; sự tan tuyết 8_12700; sự tan vi khuẩn tan vi khuẩn 8_12701; sự tan vụn tan vụn 8_12702; sự tan tan 8_12703; sự tang tóc sự thê lương tang tóc thê lương 8_12704; sự tao huyết tao huyết 8_12705; sự tầm thường tầm thường 8_12706; sự tần tảo tần tảo 8_12707; sự tối đen như mực tối đen như mực 8_12708; sự tối nghĩa sự không sáng tỏ sự không rõ ràng tối nghĩa không sáng tỏ không rõ ràng 8_12709; sự tối tăm khủng khiếp như địa ngục tối tăm khủng khiếp như địa ngục 8_12710; sự tối tăm sự âm u tối tăm âm u 8_12711; sự tối thiểu hóa tối thiểu hóa 8_12712; sự tối ưu ép buộc tối ưu ép buộc 8_12713; sự tối ưu hóa chương trình tối ưu hóa chương trình 8_12714; sự tấm dưới móng công trình tấm dưới móng công trình 8_12715; sự tẩm hơi nước tẩm hơi nước 8_12716; sự tẩm hắc ín tẩm hắc ín 8_12717; sự tẩm nhựa đường tẩm nhựa đường 8_12718; sự tẩm nước tẩm nước 8_12719; sự tẩm quét nhựa tẩm quét nhựa 8_12720; sự tẩm sáp tẩm sáp 8_12721; sự tẩm sơ bộ tẩm sơ bộ 8_12722; sự tẩm thực axit 8_12723; sự tẩm vào tẩm vào 8_12724; sự tẩm 8_12725; sự tấn công bằng hơi ngạt sự tấn công bằng khí ngạt tấn công bằng hơi ngạt tấn công bằng khí ngạt 8_12726; sự tấn công thình lình tấn công thình lình 8_12727; sự tấn công sự công kích tấn công công kích 8_12728; sự tấn công tấn công 8_12729; sự tận dụng tận dụng 8_12730; sự tưởng nhớ tưởng nhớ 8_12731; sự tưởng niệm 8_12732; sự tống ra tống ra 8_12733; sự tường thuật 8_12734; sự tưởng tượng tưởng tượng 8_12735; sự tống tiền tống tiền 8_12736; sự teo đi teo đi 8_12737; sự teo dạ dày teo dạ dày 8_12738; sự teo dần teo dần 8_12739; sự teo tủy sống teo tủy sống 8_12740; sự teo toàn thân teo toàn thân 8_12741; sự teo teo 8_12742; sự tập dượt tập dượt 8_12743; sự tập hợp chi phí 8_12744; sự tập hợp lại tập hợp lại 8_12745; sự tập hợp sự tụ tập sự nhóm họp tập hợp tụ tập nhóm họp 8_12746; sự tập hợp tập hợp 8_12747; sự tập luyện thể dục bằng cách chạy trên đường tập luyện thể dục bằng cách chạy trên đường 8_12748; sự tập luyện tập luyện 8_12749; sự tập sử dụng súng tập sử dụng súng 8_12750; sự tập thể hóa tập thể hóa 8_12751; sự tập trung giao thông tập trung giao thông 8_12752; sự tập trung hóa tập trung hóa 8_12753; sự tập trung nước 8_12754; sự tập trung quá sức tập trung quá sức 8_12755; sự tập trung theo địa lý tập trung theo địa lý 8_12756; sự tập trung vật nuôi để kiểm lại tập trung vật nuôi để kiểm lại 8_12757; sự tốt bụng 8_12758; sự tốt nghiệp bằng tú tài tốt nghiệp bằng tú tài 8_12759; sự tất yếu sự cần thiết 8_12760; sự tốt 8_12761; sự tẩy bằng axit 8_12762; sự tẩy chay tẩy chay 8_12763; sự tẩy chất béo tẩy chất béo 8_12764; sự tẩy giãn tẩy giãn 8_12765; sự tẩy gỉ điện phân tẩy gỉ điện phân 8_12766; sự tẩy gỉ bằng axit tẩy gỉ bằng axit 8_12767; sự tẩy gỉ 8_12768; sự tẩy hấp 8_12769; sự tẩy khô sự tẩy hóa học tẩy khô tẩy hóa học 8_12770; sự tẩy màu do vi khuẩn tẩy màu do vi khuẩn 8_12771; sự tẩy màu tẩy màu 8_12772; sự tẩy não 8_12773; sự tẩy nấu 8_12774; sự tẩy nhẹ tẩy nhẹ 8_12775; sự tẩy ria xồm tẩy ria xồm 8_12776; sự tẩy rửa catôt tẩy rửa catôt 8_12777; sự tẩy rửa sự làm sạch sự làm vệ sinh tẩy rửa làm sạch làm vệ sinh 8_12778; sự tẩy ruột sự xổ sự làm sạch ruột 8_12779; sự tẩy sạch tội 8_12780; sự tẩy sạch sự làm sạch tẩy sạch làm sạch 8_12781; sự tẩy trắng bằng axit tẩy trắng bằng axit 8_12782; sự tẩy trắng bằng khí tẩy trắng bằng khí 8_12783; sự tẩy trắng quang học tẩy trắng quang học 8_12784; sự tẩy trắng sơ bộ tẩy trắng sơ bộ 8_12785; sự tẩy uế tẩy uế 8_12786; sự tẩy xóa 8_12787; sự tẩy sự làm sạch 8_12788; sự tẩy tẩy 8_12789; sự thăm dò động đất 8_12790; sự thăm dò điện thăm dò điện 8_12791; sự thăm dò địa chấn thăm dò địa chấn 8_12792; sự thăm dò địa chất 8_12793; sự thăm dò địa hóa thăm dò địa hóa 8_12794; sự thăm dò địa vật lý thăm dò địa vật lý 8_12795; sự thăm dò bằng điện 8_12796; sự thăm dò bằng đo bức xạ thăm dò bằng đo bức xạ 8_12797; sự thăm dò bằng takeomet 8_12798; sự thăm dò bằng vô tuyến thăm dò bằng vô tuyến 8_12799; sự thăm dò dầu khí thăm dò dầu khí 8_12800; sự thăm dò hải dương thăm dò hải dương 8_12801; sự thăm dò tầng điện ly thăm dò tầng điện ly 8_12802; sự thăm dò tầng bình lưu thăm dò tầng bình lưu 8_12803; sự thăm dò từ thăm dò từ 8_12804; sự thăm dò trọng lực thăm dò trọng lực 8_12805; sự thăm dò tĩnh học thăm dò tĩnh học 8_12806; sự thăm dò ý kiến thăm dò ý kiến 8_12807; sự thăm dò sự thám hiểm thăm dò thám hiểm 8_12808; sự thăm dò sự theo dõi 8_12809; sự thăm dò thăm dò 8_12810; sự thăm hỏi thăm hỏi 8_12811; sự thăng bằng sự cân bằng 8_12812; sự thăng bằng thăng bằng 8_12813; sự thăng cấp thăng cấp 8_12814; sự thăng chức thăng chức 8_12815; sự thăng giáng nhiệt thăng giáng nhiệt 8_12816; sự thăng giáng thống kê thăng giáng thống kê 8_12817; sự thăng hoa 8_12818; sự thăng trầm của số mệnh thăng trầm của số mệnh 8_12819; sự thái thành sợi thái thành sợi 8_12820; sự thái sự băm sự cắt 8_12821; sự thám hiểm 8_12822; sự thám trắc bằng máy bay thám trắc bằng máy bay 8_12823; sự tháo bã men rượu tháo bã men rượu 8_12824; sự tháo bỏ tháo bỏ 8_12825; sự tháo cống 8_12826; sự tháo dỡ dụng cụ tháo dỡ dụng cụ 8_12827; sự tháo dỡ tài sản tháo dỡ tài sản 8_12828; sự tháo dùng lại tháo dùng lại 8_12829; sự tháo ẩm tháo ẩm 8_12830; sự tháo ly tâm tháo ly tâm 8_12831; sự tháo mộng tháo mộng 8_12832; sự tháo nước 8_12833; sự tháo phễu rót 8_12834; sự tháo ra tháo ra 8_12835; sự tháo rời ra tháo rời ra 8_12836; sự tháo sổ ra tháo sổ ra 8_12837; sự tháo xoắn tháo xoắn 8_12838; sự tháo tháo 8_12839; sự tháp hoá sự chóp hoá việc hình thành hình chóp 8_12840; sự thô bỉ thô bỉ 8_12841; sự thô lỗ sự thô bạo thô lỗ thô bạo 8_12842; sự thôi đầu tư thôi đầu tư 8_12843; sự thôi bú thôi bú 8_12844; sự thôi cho bú sự cai sữa thôi cho bú cai sữa 8_12845; sự thôi miên sự làm mê 8_12846; sự thôi miên thôi miên 8_12847; sự thông đồng 8_12848; sự thông báo trước 8_12849; sự thông cảm tự nhiên giữa những người cùng cảnh ngộ thông cảm tự nhiên giữa những người cùng cảnh ngộ 8_12850; sự thông cảm thông cảm 8_12851; sự thông dâm thông dâm 8_12852; sự thông dò thông dò 8_12853; sự thông gió đảo chiều thông gió đảo chiều 8_12854; sự thông gió bổ sung thông gió bổ sung 8_12855; sự thông gió công nghệ thông gió công nghệ 8_12856; sự thông gió cơ học thông gió cơ học 8_12857; sự thông gió chéo thông gió chéo 8_12858; sự thông gió cưỡng bức thông gió cưỡng bức 8_12859; sự thông gió cục bộ thông gió cục bộ 8_12860; sự thông gió dọc thông gió dọc 8_12861; sự thông gió hút 8_12862; sự thông gió không điều khiển thông gió không điều khiển 8_12863; sự thông gió lại thông gió lại 8_12864; sự thông gió nội bộ thông gió nội bộ 8_12865; sự thông gió ngang thông gió ngang 8_12866; sự thông gió nhân tạo thông gió nhân tạo 8_12867; sự thông gió tại chỗ thông gió tại chỗ 8_12868; sự thông gió tổng hợp thông gió tổng hợp 8_12869; sự thông gió toàn bộ thông gió toàn bộ 8_12870; sự thông gió từng phân đoạn thông gió từng phân đoạn 8_12871; sự thông gió tự động thông gió tự động 8_12872; sự thông gió tự nhiên thông gió tự nhiên 8_12873; sự thông gió tĩnh thông gió tĩnh 8_12874; sự thông gió sự thông hơi sự thông khí sự quạt gió thông gió thông hơi thông khí quạt gió 8_12875; sự thông gia thông gia 8_12876; sự thông gió thông gió 8_12877; sự thông minh thông minh 8_12878; sự thông mưu thông mưu 8_12879; sự thông nhau của hai mạch máu thông nhau của hai mạch máu 8_12880; sự thông quan trước thông quan trước 8_12881; sự thông sạch giếng thông sạch giếng 8_12882; sự thông suốt 8_12883; sự thông thái sự uyên bác thông thái uyên bác 8_12884; sự thông tin hàng không thông tin hàng không 8_12885; sự thông tin hồng ngoại thông tin hồng ngoại 8_12886; sự thông tin liên lạc bằng điện báo thông tin liên lạc bằng điện báo 8_12887; sự thông tin nhanh thông tin nhanh 8_12888; sự thông tin thương mại thông tin thương mại 8_12889; sự thông tục hóa sự tầm thường hóa thông tục hóa tầm thường hóa 8_12890; sự thông thông 8_12891; sự thằng bằng thằng bằng 8_12892; sự thâm hụt 8_12893; sự thâm nhập tiềm ẩn 8_12894; sự thâm nhập tự do thâm nhập tự do 8_12895; sự thâm nhập virut thâm nhập virut 8_12896; sự thâm nhiễm thâm nhiễm 8_12897; sự thâm thủng tài khoản thâm thủng tài khoản 8_12898; sự thâm tím thâm tím 8_12899; sự thân ái sự thân mật thân ái thân mật 8_12900; sự thân ái thân ái 8_12901; sự thân mật thân mật 8_12902; sự thân mỹ thân mỹ 8_12903; sự thân thiện thân thiện 8_12904; sự thâu góp thâu góp 8_12905; sự thâu tóm 8_12906; sự thơm ngon 8_12907; sự thơm sự thơm ngát 8_12908; sự thương hại sự thương xót thương hại thương xót 8_12909; sự thương lượng 8_12910; sự thương mại giá thương mại giá 8_12911; sự thương mại hóa thương mại hóa 8_12912; sự thương tiếc thương tiếc 8_12913; sự thành đá trầm tích thành đá trầm tích 8_12914; sự thành đạt thành đạt 8_12915; sự thành công thành công 8_12916; sự thành kiến giới tính sự phân biệt đối xử do giới tính 8_12917; sự thành lập 8_12918; sự thành sẹo sự làm sẹo thành sẹo làm sẹo 8_12919; sự thành sẹo sự liền sẹo 8_12920; sự thành tâm thành tâm 8_12921; sự thành thạo kỹ thuật thành thạo kỹ thuật 8_12922; sự thành thạo trong việc điều khiển tàu và thủy thủ 8_12923; sự thành thạo 8_12924; sự thành thục thành thục 8_12925; sự thành 8_12926; sự thả bè 8_12927; sự thả chày đo thủy văn thả chày đo thủy văn 8_12928; sự thả diều thả diều 8_12929; sự thả nổi có kiểm soát sự thả nổi được kiểm soát thả nổi có kiểm soát thả nổi được kiểm soát 8_12930; sự thả neo sự bỏ neo 8_12931; sự thả phao sự đặt phao 8_12932; sự thải hồi 8_12933; sự thải khí thải khí 8_12934; sự thải nhiệt thải nhiệt 8_12935; sự thải nước 8_12936; sự thải ra chất thải của ruột 8_12937; sự thảo luận sôi nổi thảo luận sôi nổi 8_12938; sự thảo luận thảo luận 8_12939; sự thẳng hàng của bánh xe thẳng hàng của bánh xe 8_12940; sự thạch sinh thạch sinh 8_12941; sự thắng cuộc thắng cuộc 8_12942; sự thắng hãm khí quyển sự hãm khí khí quyển sự thắng hãm động lực sự hãm khí động lực thắng hãm khí quyển hãm khí khí quyển thắng hãm động lực hãm khí động lực 8_12943; sự thắng lợi dễ dàng thắng lợi dễ dàng 8_12944; sự thắng phiếu lớn 8_12945; sự thắng thế 8_12946; sự thắp đèn thắp đèn 8_12947; sự thắp sáng bằng điện 8_12948; sự thắp sáng bằng axetilen thắp sáng bằng axetilen 8_12949; sự thắp sáng bằng khí thắp sáng bằng khí 8_12950; sự thắp sáng 8_12951; sự thắt chặt nút thắt chặt nút 8_12952; sự thắt dây 8_12953; sự thắt vòng từ vị trí lật ngược thắt vòng từ vị trí lật ngược 8_12954; sự tha hoá 8_12955; sự thưa kiện 8_12956; sự thưa lông 8_12957; sự tha miễn sự miễn trừ tha miễn miễn trừ 8_12958; sự thưa tóc 8_12959; sự tha tội sự miễn xá sự miễn tội sự xá tội 8_12960; sự tha thiết với thể chế tha thiết với thể chế 8_12961; sự tha thứ sự bỏ qua tha thứ bỏ qua 8_12962; sự thỏa hiệp thỏa hiệp 8_12963; sự thỏa mãn sự vừa ý thỏa mãn vừa ý 8_12964; sự thỏa thuận chính thức giữa quốc gia hiệp ước thỏa thuận chính thức giữa quốc gia hiệp ước 8_12965; sự thỏa thuận miệng 8_12966; sự thỏa thuận ngầm thỏa thuận ngầm 8_12967; sự thỏa thuận về tài chánh thỏa thuận về tài chánh 8_12968; sự thỏa thuận thỏa thuận 8_12969; sự thỏa thích cho đã thèm 8_12970; sự thọc tay vào túi thọc tay vào túi 8_12971; sự thổi bằng khí nén 8_12972; sự thổi cho đông cứng 8_12973; sự thổi cưỡng bức thổi cưỡng bức 8_12974; sự thổi gió giàu oxy thổi gió giàu oxy 8_12975; sự thổi gió mạnh 8_12976; sự thổi hơi thổi hơi 8_12977; sự thổi không khí nén 8_12978; sự thổi không khí vào thổi không khí vào 8_12979; sự thổi không khí 8_12980; sự thổi khí thổi khí 8_12981; sự thổi lần cuối 8_12982; sự thổi quá mạnh sự thổi quá thổi quá mạnh thổi quá 8_12983; sự thổi sáo thổi sáo 8_12984; sự thổi thêm nhiên liệu thổi thêm nhiên liệu 8_12985; sự thổi thủy tinh thổi thủy tinh 8_12986; sự thổi vào thổi vào 8_12987; sự thặng dư sự thừa ra 8_12988; sự tham ăn quá mức tham ăn quá mức 8_12989; sự tham ăn sự thờ thần khẩu tham ăn thờ thần khẩu 8_12990; sự tham ô sự ăn hối lộ tham ô ăn hối lộ 8_12991; sự thêm chất phụ gia vào khối fomat thêm chất phụ gia vào khối fomat 8_12992; sự tham chiếu ngược tham chiếu ngược 8_12993; sự tham chiếu ngoài tham chiếu ngoài sự tham chiếu ngoại bộ tham chiếu ngoại bộ 8_12994; sự tham danh vọng sự thích địa vị tham danh vọng thích địa vị 8_12995; sự tham dự 8_12996; sự tham gia đầu tư tham gia đầu tư 8_12997; sự tham gia bầu cử sự bầu cử tham gia bầu cử bầu cử 8_12998; sự tham gia vào 8_12999; sự thêm gia vị thêm gia vị 8_13000; sự tham gia sự gia nhập tham gia gia nhập 8_13001; sự tham khảo 8_13002; sự tham lam 8_13003; sự tham quan 8_13004; sự tham số hóa tham số hóa 8_13005; sự thêm tiền tố thêm tiền tố 8_13006; sự thêm vào nhiều quá sự gia tăng nhiều quá thêm vào nhiều quá gia tăng nhiều quá 8_13007; sự thêm vào sự phụ vào 8_13008; sự thêm vào thêm vào 8_13009; sự thêm xich ma vào sự thêm s vào 8_13010; sự than hóa than hóa 8_13011; sự than khóc than khóc 8_13012; sự than vãn than vãn 8_13013; sự thanh đạm 8_13014; sự thanh bình thanh bình 8_13015; sự thanh hầu hóa sự tắc hóa vùng hầu thanh hầu hóa tắc hóa vùng hầu 8_13016; sự thanh lý bù trừ phiếu khoán đặc biệt thanh lý bù trừ phiếu khoán đặc biệt 8_13017; sự thanh thản sự thư thái sự yên tâm sự yên lòng thanh thản thư thái yên tâm yên lòng 8_13018; sự thanh toán điện tử 8_13019; sự thanh toán các khoản đáo hạn giữa tá điền và địa chủ thanh toán các khoản đáo hạn giữa tá điền và địa chủ 8_13020; sự thanh toán có tính bắt buộc thanh toán có tính bắt buộc 8_13021; sự thanh toán lần cuối 8_13022; sự thanh toán nợ bằng hối phiếu thanh toán nợ bằng hối phiếu 8_13023; sự thanh toán sơ bộ thanh toán sơ bộ 8_13024; sự thanh toán thống kê thanh toán thống kê 8_13025; sự thanh toán tiền khách sạn thanh toán tiền khách sạn 8_13026; sự thanh toán thanh toán 8_13027; sự thanh tra giao thông 8_13028; sự thanh tra kỹ thuật thanh tra kỹ thuật 8_13029; sự thanh trùng bằng phóng xạ thanh trùng bằng phóng xạ 8_13030; sự thanh trùng chưa kỹ thanh trùng chưa kỹ 8_13031; sự thanh trùng lại thanh trùng lại 8_13032; sự thao diễn thao diễn 8_13033; sự thao tác bit 8_13034; sự thao tác dùng người máy thao tác dùng người máy 8_13035; sự thao tác nối tiếp thao tác nối tiếp 8_13036; sự thao tác từng bước thao tác từng bước 8_13037; sự thao tác tuần tự 8_13038; sự thao tác sự điều khiển thao tác điều khiển 8_13039; sự thao túng 8_13040; sự thêu trên khung thêu trên khung 8_13041; sự thay đá dăm thay đá dăm 8_13042; sự thay đổi đẳng nhiệt thay đổi đẳng nhiệt 8_13043; sự thay đổi đoạn nhiệt biến đổi đoạn nhiệt 8_13044; sự thay đổi địa chỉ sự sửa đổi địa chỉ thay đổi địa chỉ sửa đổi địa chỉ 8_13045; sự thay đổi bệnh thay đổi bệnh 8_13046; sự thay đổi công nghệ 8_13047; sự thay đổi cho nhau thay đổi cho nhau 8_13048; sự thay đổi enzym 8_13049; sự thay đổi hệ thống làm việc thay đổi hệ thống làm việc 8_13050; sự thay đổi không khí 8_13051; sự thay đổi khí tượng thay đổi khí tượng 8_13052; sự thay đổi liên tục thay đổi liên tục 8_13053; sự thay đổi lịch đại thay đổi lịch đại 8_13054; sự thay đổi màu do nén ép thay đổi màu do nén ép 8_13055; sự thay đổi màu sắc thay đổi màu sắc 8_13056; sự thay đổi màu theo ánh sáng thay đổi màu theo ánh sáng 8_13057; sự thay đổi màu thay đổi màu 8_13058; sự thay đổi ngữ âm trong lịch sử ngôn ngữ thay đổi ngữ âm trong lịch sử ngôn ngữ 8_13059; sự thay đổi nhân viên sự thay đổi nhân sự thay đổi nhân viên thay đổi nhân sự 8_13060; sự thay đổi tình thế thay đổi tình thế 8_13061; sự thay đổi tổ chức 8_13062; sự thay đổi tổng thể thay đổi tổng thể 8_13063; sự thay đổi thời tiết thay đổi thời tiết 8_13064; sự thay đổi theo bước 8_13065; sự thay đổi theo phương ngang thay đổi theo phương ngang 8_13066; sự thay đổi theo phỏng đoán 8_13067; sự thay đổi thiết bị thay đổi thiết bị 8_13068; sự thay đổi thế trận thay đổi thế trận 8_13069; sự thay đổi thể tích 8_13070; sự thay đổi tỷ lệ thay đổi tỷ lệ 8_13071; sự thay đổi văn hoá 8_13072; sự thay đổi vi sinh thay đổi vi sinh 8_13073; sự thay đổi ý kiến thay đổi ý kiến 8_13074; sự thay đổi thay đổi 8_13075; sự thay địa chỉ thay địa chỉ 8_13076; sự thay balat thay balat 8_13077; sự thay ống thay ống 8_13078; sự thay lông thay lông 8_13079; sự thay mới không khí thay mới không khí 8_13080; sự thay mũi khoan thay mũi khoan 8_13081; sự thay thế cơ thay thế cơ 8_13082; sự thay thế chữ khi đọc thay thế chữ khi đọc 8_13083; sự thay thế hai âm tiết ngắn bằng một âm tiết dài thay thế hai âm tiết ngắn bằng một âm tiết dài 8_13084; sự thay thế mô thay thế mô 8_13085; sự thay thế tạm thời sự lấp chỗ trống 8_13086; sự thay thế toàn bộ thay thế toàn bộ 8_13087; sự thay thế toàn cục thay thế toàn cục 8_13088; sự thay thế sự giao hoán sự hoán đổi nhau thay thế giao hoán hoán đổi nhau 8_13089; sự thay thế thay thế 8_13090; sự thần bí 8_13091; sự thần phục thần phục 8_13092; sự thần thánh hóa thần thánh hóa 8_13093; sự thầu theo đội thầu theo đội 8_13094; sự thờ cây thờ cây 8_13095; sự thờ cúng qủy xa tăng thờ cúng qủy xa tăng 8_13096; sự thờ cúng tất cả các vị thần 8_13097; sự thờ cúng thánh thần thờ cúng thánh thần 8_13098; sự thở dài thở dài 8_13099; sự thở hổn hển thở hổn hển 8_13100; sự thở khò khè thở khò khè 8_13101; sự thờ phụng tổ tiên thờ phụng tổ tiên 8_13102; sự thở ra cố gắng thở ra cố gắng 8_13103; sự thở ra thở ra 8_13104; sự thờ thánh thờ thánh 8_13105; sự thờ thần cá thờ thần cá 8_13106; sự thờ thần lửa thờ thần lửa 8_13107; sự thờ thần thánh thờ thần thánh 8_13108; sự thờ thần thánhh thờ thần thánhh 8_13109; sự thờ thần tiền 8_13110; sự the thé 8_13111; sự thở sự hô hấp 8_13112; sự thối mồm thối mồm 8_13113; sự thối rữa sự làm mục rữa 8_13114; sự thối rữa thối rữa 8_13115; sự thẩm định 8_13116; sự thấm các bon sự tôi các bon 8_13117; sự thấm các bon thấm các bon 8_13118; sự thấm cacbon cục bộ thấm cacbon cục bộ 8_13119; sự thấm cacbon lại thấm cacbon lại 8_13120; sự thấm cacbon nitơ thấm cacbon nitơ 8_13121; sự thấm cacbon thể khí thấm cacbon thể khí 8_13122; sự thấm crôm thấm crôm 8_13123; sự thấm ướt lại thấm ướt lại 8_13124; sự thấm ướt quá mức thấm ướt quá mức 8_13125; sự thấm ướt trước thấm ướt trước 8_13126; sự thấm ướt 8_13127; sự thấm lọc ra thấm lọc ra 8_13128; sự thấm lưu huỳnh thấm lưu huỳnh 8_13129; sự thấm ngoài thấm ngoài 8_13130; sự thấm nhôm thấm nhôm 8_13131; sự thấm nước để bóc ra 8_13132; sự thấm nước dưới nền móng thấm nước dưới nền móng 8_13133; sự thấm nước sơ bộ thấm nước sơ bộ 8_13134; sự thấm nước thấm nước 8_13135; sự thấm nitơ dạng khí thấm nitơ dạng khí 8_13136; sự thấm qua sự ngấm qua 8_13137; sự thấm silic đioxyt 8_13138; sự thấm silic thấm silic 8_13139; sự thấm tách bằng điện 8_13140; sự thẩm tách máu thẩm tách máu 8_13141; sự thẩm tách thẩm tách 8_13142; sự thẩm thấu hóa học thẩm thấu hóa học 8_13143; sự thẩm thấu trong cơ thể sinh vật thẩm thấu trong cơ thể sinh vật 8_13144; sự thẩm tra ngân hàng thẩm tra ngân hàng 8_13145; sự thẩm tra sơ bộ thẩm tra sơ bộ 8_13146; sự thẩm vấn các nhân chứng thẩm vấn các nhân chứng 8_13147; sự thẩm vấn công khai thẩm vấn công khai 8_13148; sự thẩm vấn thẩm vấn 8_13149; sự thấm xianua ở thể khí thấm xianua ở thể khí 8_13150; sự thấm xyanua thấm xyanua 8_13151; sự thấm 8_13152; sự thận trọng sự giữ gìn thận trọng giữ gìn 8_13153; sự thận trọng thận trọng 8_13154; sự thường biến thường biến 8_13155; sự thống nhất hóa sự thống nhất thống nhất hóa thống nhất 8_13156; sự thống nhất lại sự hợp nhất lại thống nhất lại hợp nhất lại 8_13157; sự thưởng phạt 8_13158; sự thưởng thức khoái trá thưởng thức khoái trá 8_13159; sự thống trị của hoàng đế thống trị của hoàng đế 8_13160; sự thống trị của một bá chủ 8_13161; sự thống trị của quần chúng thống trị của quần chúng 8_13162; sự thống trị bộ bảy thống trị 8_13163; sự thường xảy ra sự thịnh hành sự lưu hành sự phổ biến khắp thường xảy ra thịnh hành lưu hành phổ biến khắp 8_13164; sự thường xảy ra thường xảy ra 8_13165; sự thường xuyên thường xuyên 8_13166; sự thưởng thưởng 8_13167; sự theo đạo cơ đốc sự theo đạo thiên chúa 8_13168; sự theo đúng luân thường đạo lý theo đúng luân thường đạo lý 8_13169; sự theo đúng quy cách sự theo đúng thủ tục theo đúng quy cách theo đúng thủ tục 8_13170; sự theo đúng theo đúng 8_13171; sự theo đuổi sự săn đuổi sự đuổi theo sự đuổi bám sự bám đuổi sự đeo bám 8_13172; sự theo đuổi theo đuổi 8_13173; sự theo dõi bí mật liên tục của cảnh sát 8_13174; sự theo dõi cẩn thận 8_13175; sự theo dõi tự động theo dõi tự động 8_13176; sự theo dõi theo dõi 8_13177; sự theo dấu tia theo dấu tia 8_13178; sự theo dấu vết theo dấu vết 8_13179; sự theo kịp quỹ đạo theo kịp quỹ đạo 8_13180; sự thất điều thất điều 8_13181; sự thất bại bất ngờ thất bại bất ngờ 8_13182; sự thất bại hoàn toàn 8_13183; sự thất bại nặng nề 8_13184; sự thất bại nghiêm trọng 8_13185; sự thật hiển nhiên thật hiển nhiên 8_13186; sự thất ước lưu cửa thất ước lưu cửa 8_13187; sự thất nghiệp một phần thất nghiệp một phần 8_13188; sự thất nghiệp 8_13189; sự thật thà sự ngay thật sự thành thật 8_13190; sự thất vọng sự chán nản thất vọng chán nản 8_13191; sự thật thật 8_13192; sự thấu được bên trong thấu được bên trong 8_13193; sự thấu cảm thấu cảm 8_13194; sự thấy kinh thấy kinh 8_13195; sự thấy rõ sự nhận thức sự sâu sắc thấy rõ nhận thức sâu sắc 8_13196; sự thi đua thi đua 8_13197; sự thi công dùng điện thi công dùng điện 8_13198; sự thù hằn thù hằn 8_13199; sự thi hành án tử hình bằng ghế điện sự tử hình bằng ghế điện 8_13200; sự thi hành động thi hành động 8_13201; sự thi hành cụ thể thi hành cụ thể 8_13202; sự thi hành tăng thi hành tăng 8_13203; sự thi hỏng thi hỏng 8_13204; sự thiên vị về mình thiên vị về mình 8_13205; sự thiêu đốt 8_13206; sự thiêu cháy thiêu cháy 8_13207; sự thiêu hàng loạt các vật tế thần thiêu hàng loạt các vật tế thần 8_13208; sự thiêu kết sơ bộ thiêu kết sơ bộ 8_13209; sự thiêu sơ bộ thiêu sơ bộ 8_13210; sự thiêu 8_13211; sự thèm muốn lòng khao khát thèm muốn 8_13212; sự thèm muốn thèm muốn 8_13213; sự thiến sự hoạn thiến hoạn 8_13214; sự thiết kế bằng máy tính 8_13215; sự thiết kế công nghiệp thiết kế công nghiệp 8_13216; sự thiết kế công nghệ thiết kế công nghệ 8_13217; sự thiết kế có máy tính trự giúp thiết kế có máy tính trự giúp 8_13218; sự thiết kế có trợ giúp dụng máy tính thiết kế có trợ giúp dụng máy tính 8_13219; sự thiết kế chương trình 8_13220; sự thiết kế chức năng thiết kế chức năng 8_13221; sự thiết kế hướng đối tượng thiết kế hướng đối tượng 8_13222; sự thiết kế hợp lý thiết kế hợp lý 8_13223; sự thiết kế kết cấu xây dựng thiết kế kết cấu xây dựng 8_13224; sự thiết kế lại thiết kế lại 8_13225; sự thiết kế logic thiết kế logic 8_13226; sự thiết kế mỹ thuật thiết kế mỹ thuật 8_13227; sự thiết kế theo từng giai đoạn thiết kế theo từng giai đoạn 8_13228; sự thiết kế xây dựng thiết kế xây dựng 8_13229; sự thiết lập liên hệ thiết lập liên hệ 8_13230; sự thiết lập trạng thái ban đầu thiết lập trạng thái ban đầu 8_13231; sự thiết lập 8_13232; sự thiếu ăn thiếu ăn 8_13233; sự thiếu đạo đức thiếu đạo đức 8_13234; sự thiếu axit dịch vị thiếu axit dịch vị 8_13235; sự thiếu bình đẳng thiếu bình đẳng 8_13236; sự thiếu bẩm sinh một bộ phận thiếu bẩm sinh một bộ phận 8_13237; sự thiếu cá tính con người thiếu cá tính con người 8_13238; sự thiếu công bằng trong tỉ lệ phân bố đại biểu các đảng phái ở nghị viện thiếu công bằng trong tỉ lệ phân bố đại biểu các đảng phái ở nghị viện 8_13239; sự thiếu canxi thiếu canxi 8_13240; sự thiếu cố gắng sự không hoạt động thiếu cố gắng không hoạt động 8_13241; sự thiếu dinh dưỡng 8_13242; sự thiếu học thiếu học 8_13243; sự thiếu hụt sự không đầy đủ 8_13244; sự thiếu kali thiếu kali 8_13245; sự thiếu kiên nhẫn 8_13246; sự thiếu kích thích thiếu kích thích 8_13247; sự thiếu lượng máu thiếu lượng máu 8_13248; sự thiếu lịch sự 8_13249; sự thiếu mất thiếu mất 8_13250; sự thiếu năng lực thiếu năng lực 8_13251; sự thiếu nghiêm trọng thiếu nghiêm trọng 8_13252; sự thiếu nguyên liệu thiếu nguyên liệu 8_13253; sự thiếu nợ kéo dài thiếu nợ kéo dài 8_13254; sự thiếu nợ quá nhiều thiếu nợ quá nhiều 8_13255; sự thiếu nước cơ thể thiếu nước cơ thể 8_13256; sự thiếu nuôi dưỡng thiếu nuôi dưỡng 8_13257; sự thiếu quan tâm đến con người thiếu quan tâm đến con người 8_13258; sự thiếu quan tâm 8_13259; sự thiếu răng thiếu răng 8_13260; sự thiếu sắt thiếu sắt 8_13261; sự thiếu sót về thủ tục thiếu sót về thủ tục 8_13262; sự thiếu sinh động 8_13263; sự thiếu sinh khí 8_13264; sự thiếu tôn kính sự không kính trọng sự vô lễ thiếu tôn kính không kính trọng vô lễ 8_13265; sự thiếu tâm hồn 8_13266; sự thiếu thành thực sự không trung thực thiếu thành thực không trung thực 8_13267; sự thiếu thận trọng thiếu thận trọng 8_13268; sự thiếu thốn 8_13269; sự thiếu thùy chẩm thiếu thùy chẩm 8_13270; sự thiếu thực phẩm thiếu thực phẩm 8_13271; sự thiếu tinh thần ái quốc thiếu tinh thần ái quốc 8_13272; sự thiếu tiện nghi thiếu tiện nghi 8_13273; sự thiếu tự tin 8_13274; sự thiếu tuyến ức thiếu tuyến ức 8_13275; sự thiếu vệ sinh sự không hợp vệ sinh thiếu vệ sinh không hợp vệ sinh 8_13276; sự thiếu ý thức công dân thiếu ý thức công dân 8_13277; sự thiu thối thiu thối 8_13278; sự thủ đắc 8_13279; sự thủ cựu sự làm theo lề thói cũ thủ cựu làm theo lề thói cũ 8_13280; sự thủ dâm thủ dâm 8_13281; sự thủ mưu 8_13282; sự thủ tiêu thủ tiêu 8_13283; sự thủ vai sự đóng kịch sự diễn kịch 8_13284; sự thủng ra thủng ra 8_13285; sự thủy phân bằng enzym thủy phân bằng enzym 8_13286; sự thủy phân glicogen 8_13287; sự thủy phân protein thủy phân protein 8_13288; sự thủy phân sơ bộ thủy phân sơ bộ 8_13289; sự thủy phân sự thoái biến thủy phân thủy phân thoái biến thủy phân 8_13290; sự thủy tinh hóa thủy tinh hóa 8_13291; sự thế ái điện tử thế ái điện tử 8_13292; sự thử độ bền mỏi thử độ bền mỏi 8_13293; sự thử đối chứng thử đối chứng 8_13294; sự thụ động hoá 8_13295; sự thử động lực 8_13296; sự thử đo bức xạ thử đo bức xạ 8_13297; sự thử đứt thử đứt 8_13298; sự thử bằng axit 8_13299; sự thử bằng chất đồng vị phóng xạ thử bằng chất đồng vị phóng xạ 8_13300; sự thử bằng khói 8_13301; sự thử bằng máy tính thử bằng máy tính 8_13302; sự thử bằng nung nóng thử bằng nung nóng 8_13303; sự thử bằng siêu âm thử bằng siêu âm 8_13304; sự thử bảo hành thử bảo hành 8_13305; sự thề bỏ sự tuyên bố bỏ sự tuyên bố từ bỏ 8_13306; sự thử cơ lý tính thử cơ lý tính 8_13307; sự thụ cảm bằng mắt thụ cảm bằng mắt 8_13308; sự thụ cảm quang điện thụ cảm quang điện 8_13309; sự thế chỗ 8_13310; sự thế chấp đã thanh tiêu thế chấp đã thanh tiêu 8_13311; sự thế chấp lại thế chấp lại 8_13312; sự thế chấp nhập chung thế chấp nhập chung 8_13313; sự thế chấp pháp định 8_13314; sự thế chấp tàu để mượn tiền sự mượn tiền lấy tàu làm đảm bảo 8_13315; sự thú dâm sự giao hợp với động vật cái 8_13316; sự thế ở vòng nhân thế ở vòng nhân 8_13317; sự thế ở vòng thế ở vòng 8_13318; sự thề ẩu 8_13319; sự thử già hóa tăng cường thử già hóa tăng cường 8_13320; sự thử giọng sự hát nghe thử 8_13321; sự thử hóa lý tính thử hóa lý tính 8_13322; sự thể hiện bằng lời thể hiện bằng lời 8_13323; sự thể hiện chúa hài đồng trong nghệ thuật thể hiện chúa hài đồng trong nghệ thuật 8_13324; sự thể hiện khách quan thể hiện khách quan 8_13325; sự thể hiện kết hợp thể hiện kết hợp 8_13326; sự thể hiện sự biểu hiện 8_13327; sự thể hiện sự xuất hiện thể hiện xuất hiện sự ló ra 8_13328; sự thể hiện thể hiện 8_13329; sự thử kéo 8_13330; sự thử khả năng 8_13331; sự thử kín sự thử khít sự thử kín khít thử kín thử khít thử kín khít 8_13332; sự thử làm việc dài thử làm việc dài 8_13333; sự thử lề thử lề 8_13334; sự thử năng lực 8_13335; sự thử nghiệm đàn hồi thử nghiệm đàn hồi 8_13336; sự thử nghiệm hệ thống 8_13337; sự thử nghiệm lại thử nghiệm lại 8_13338; sự thử nghiệm lần cuối thử nghiệm lần cuối 8_13339; sự thử nghiệm nghiệm thu 8_13340; sự thử nghiệm nhiệt 8_13341; sự thử nghiệm sinh học thử nghiệm sinh học 8_13342; sự thử nghiệm thu thử nghiệm thu 8_13343; sự thử nghiệm vật liệu 8_13344; sự thử nghiệm 8_13345; sự thế nitro thế nitro 8_13346; sự thụ phấn kín 8_13347; sự thụ phấn nhờ côn trùng thụ phấn nhờ côn trùng 8_13348; sự thụ phấn nhờ gió thụ phấn nhờ gió 8_13349; sự thử siêu âm thử siêu âm 8_13350; sự thụ sinh thứ cấp thụ sinh thứ cấp 8_13351; sự thử tải thử tải 8_13352; sự thế tạm sự thay thế tạm thay thế tạm thay tạm 8_13353; sự thử thách đầu tiên thử thách đầu tiên 8_13354; sự thử thách cuối cùng 8_13355; sự thụ thai giả thụ thai giả 8_13356; sự thử thủy lực thử thủy lực 8_13357; sự thụ tinh đơn sự thụ phấn đơn 8_13358; sự thụ tinh chéo thụ tinh chéo 8_13359; sự thụ tinh nhân tạo sự thụ tinh bởi con người 8_13360; sự thụ tinh với nhiều tinh trùng thụ tinh với nhiều tinh trùng 8_13361; sự thụ tinh sự thụ thai 8_13362; sự thụ tinh thụ tinh 8_13363; sự thử tiếng ồn thử tiếng ồn 8_13364; sự thử từ dưới lên thử từ dưới lên 8_13365; sự thế tục hóa tài sản của nhà thờ thế tục hóa tài sản của nhà thờ 8_13366; sự thế tục 8_13367; sự thử tự động hóa thử tự động hóa 8_13368; sự thử tính thích ứng thử tính thích ứng 8_13369; sự thú vị sự khoái trá sự thích thú thú vị khoái trá thích thú 8_13370; sự thử 8_13371; sự thế 8_13372; sự thể thể 8_13373; sự thoái bộ thoái bộ 8_13374; sự thoái biến ưa khí thoái biến ưa khí 8_13375; sự thoái biến hóa học thoái biến hóa học 8_13376; sự thoái biến sinh học thoái biến sinh học 8_13377; sự thoái biến thoái biến 8_13378; sự thoái hóa do nhiệt thoái hóa do nhiệt 8_13379; sự thoái hóa gốc thoái hóa gốc 8_13380; sự thoái hóa mỡ cơ thoái hóa mỡ cơ 8_13381; sự thoái hóa sinh học thoái hóa sinh học 8_13382; sự thoái hóa thoái hóa 8_13383; sự thoái hoá giống 8_13384; sự thoái hoá võng mạc 8_13385; sự thoái lùi của biển thoái lùi của biển 8_13386; sự thoái triển quá mức thoái triển quá mức 8_13387; sự thoái vị sự từ ngôi 8_13388; sự thoáng gió thoáng gió 8_13389; sự thoáng hiện thoáng hiện 8_13390; sự thoát đi sự tháo thoát đi tháo 8_13391; sự thoát bốc hơi nước thoát bốc hơi nước 8_13392; sự thoát chết thoát chết 8_13393; sự thoát hơi nước của cây thoát hơi nước của cây 8_13394; sự thoát hơi nước qua màng thoát hơi nước qua màng 8_13395; sự thoát hemoglobin thoát hemoglobin 8_13396; sự thoát khí thoát khí 8_13397; sự thoát mạch thoát mạch 8_13398; sự thoát mồ hôi thoát mồ hôi 8_13399; sự thoát nang thoát nang 8_13400; sự thoát nước bên trong thoát nước bên trong 8_13401; sự thoát nước ngầm 8_13402; sự thoát nước thẳng đứng sự tiêu nước thẳng đứng thoát nước thẳng đứng tiêu nước thẳng đứng 8_13403; sự thoát nước tự nhiên thoát nước tự nhiên 8_13404; sự thoát nước sự tháo nước 8_13405; sự thoát nước thoát nước 8_13406; sự thoát ra thoát ra 8_13407; sự thoát vị thoát vị 8_13408; sự thoả hiệp sự nhân nhượng 8_13409; sự thoả thuận chung 8_13410; sự thoả thuận 8_13411; sự thừa kế chung 8_13412; sự thừa kế di sản thừa kế di sản 8_13413; sự thừa nhận của bị cáo về lỗi lầm thừa nhận của bị cáo về lỗi lầm 8_13414; sự thừa nhận sai lầm sự lại nhận thấy lẽ phải thừa nhận sai lầm lại nhận thấy lẽ phải 8_13415; sự thừa nhận trên hợp đồng thừa nhận trên hợp đồng 8_13416; sự thừa nhận sự công nhận thừa nhận công nhận 8_13417; sự thừa thãi thừa thãi 8_13418; sự thừa 8_13419; sự thức đêm để trông người chết thức đêm để trông người chết 8_13420; sự thúc đẩy kinh tế thúc đẩy kinh tế 8_13421; sự thúc ép sự ép buộc sự cưỡng bức thúc ép ép buộc cưỡng bức 8_13422; sự thức suốt đêm thức suốt đêm 8_13423; sự thon nhỏ 8_13424; sự thong dong thong dong 8_13425; sự thong thả 8_13426; sự thụt bàng quang thụt bàng quang 8_13427; sự thụt dòng thụt dòng 8_13428; sự thụt giá thình lình thụt giá thình lình 8_13429; sự thụt hậu môn thụt hậu môn 8_13430; sự thụt lùi thụt lùi 8_13431; sự thụt nước vào ruột thẳng sự thụt nước vào ruột thẳng để cho đi ngoài 8_13432; sự thụt rửa 8_13433; sự thò lò mũi xanh 8_13434; sự thịnh suy thịnh suy 8_13435; sự thịnh vượng kinh tế thịnh vượng kinh tế 8_13436; sự thịnh vượng 8_13437; sự thu âm đơn thu âm đơn 8_13438; sự thu âm sự tiếp nhận âm 8_13439; sự thu âm thu âm 8_13440; sự thu được thu được 8_13441; sự thu dẫn nước thu dẫn nước 8_13442; sự thu hồi axit thu hồi axit 8_13443; sự thu hồi khí thu hồi khí 8_13444; sự thu hồi những khoản trợ cấp không đúng đối tượng thu hồi những khoản trợ cấp không đúng đối tượng 8_13445; sự thu hồi nợ 8_13446; sự thu hồi tài sản một cách hợp pháp thu hồi tài sản một cách hợp pháp 8_13447; sự thu hồi trạm thu hồi trạm 8_13448; sự thu hồi vật liệu 8_13449; sự thu hồi sự thu lại 8_13450; sự thu hồi thu hồi 8_13451; sự thu hẹp thu hẹp 8_13452; sự thu hoạch nho thu hoạch nho 8_13453; sự thu hoạch thu hoạch 8_13454; sự thu hút chú ý đến 8_13455; sự thu hút 8_13456; sự thu khí thu khí 8_13457; sự thu mua có tính thời vụ thu mua có tính thời vụ 8_13458; sự thu mua thương mại thu mua thương mại 8_13459; sự thu ngắn lại 8_13460; sự thu nhỏ 8_13461; sự thu nhận được 8_13462; sự thu nhận dữ liệu thu nhận dữ liệu 8_13463; sự thu nhận hình ảnh thu nhận hình ảnh 8_13464; sự thu nhận kiến thức thu nhận kiến thức 8_13465; sự thu nhận mục tiêu thu nhận mục tiêu 8_13466; sự thu nhận sóng mang thu nhận sóng mang 8_13467; sự thu nhận thông tin thu nhận thông tin 8_13468; sự thu nhận thu nhận 8_13469; sự thu nhiệt 8_13470; sự thu tại nhà thu tại nhà 8_13471; sự thu tiền thu tiền 8_13472; sự thu sự nhận 8_13473; sự thuê có hợp đồng thuê có hợp đồng 8_13474; sự thua kém thua kém 8_13475; sự thuê lại tàu thuê lại tàu 8_13476; sự thua lỗ trong kinh doanh thua lỗ trong kinh doanh 8_13477; sự thuê mượn ngắn hạn 8_13478; sự thuê mướn theo quy định thuê mướn theo quy định 8_13479; sự thuê mướn thuê mướn 8_13480; sự thuê người làm công thuê người làm công 8_13481; sự thuê người ưu tiên 8_13482; sự thuê tàu chở hàng thuê tàu chở hàng 8_13483; sự thuê tàu chuyên chở thuê tàu chuyên chở 8_13484; sự thuê tàu thuê tàu 8_13485; sự thuê vay thuê vay 8_13486; sự thuê vốn 8_13487; sự thuê sự mướn 8_13488; sự thực bào 8_13489; sự thực hành thực hành 8_13490; sự thực hiện đầy đủ hợp đồng thực hiện đầy đủ hợp đồng 8_13491; sự thực hiện có điều kiện thực hiện có điều kiện 8_13492; sự thực hiện chức năng 8_13493; sự thực hiện theo chương trình đã thiết lập thực hiện theo chương trình đã thiết lập 8_13494; sự thực hiện tự động thực hiện tự động 8_13495; sự thực hiện sự đem lại thực hiện đem lại 8_13496; sự thực hiện sự biến thành hiện thực thực hiện biến thành hiện thực 8_13497; sự thực hiện thực hiện 8_13498; sự thực nghiệm thực nghiệm 8_13499; sự thực tế 8_13500; sự thực 8_13501; sự thuộc da sơn dương thuộc da sơn dương 8_13502; sự thuộc da thuộc da 8_13503; sự thuộc dầu thuộc dầu 8_13504; sự thuộc lại da thuộc lại da 8_13505; sự thuộc về thuộc về 8_13506; sự thuận dùng tay phải thuận dùng tay phải 8_13507; sự thuận hai tay thuận hai tay 8_13508; sự thuận lợi 8_13509; sự thuận tai thuận tai 8_13510; sự thuận tay phải thuận tay phải 8_13511; sự thuận tay thuận tay 8_13512; sự thuyết minh bằng một thí dụ cụ thể sự thuyết minh bằng một ví dụ cụ thể 8_13513; sự thuyết phục thuyết phục 8_13514; sự thí nghiệm độ uốn thí nghiệm độ uốn 8_13515; sự thí nghiệm điện từ thí nghiệm điện từ 8_13516; sự thí nghiệm mỏi thí nghiệm mỏi 8_13517; sự thí nghiệm nghiệm thu 8_13518; sự thí nghiệm nhanh thí nghiệm nhanh 8_13519; sự thí nghiệm thu 8_13520; sự thí nghiệm trên súc vật thí nghiệm trên súc vật 8_13521; sự thí nghiệm sự thử thí nghiệm thử 8_13522; sự thí quân để mở đường cho tướng thí quân để mở đường cho tướng 8_13523; sự thích đáng 8_13524; sự thích hơn thích hơn 8_13525; sự thích hợp với khuôn phép lễ nghi thích hợp với khuôn phép lễ nghi 8_13526; sự thích hợp sự thích đáng thích hợp thích đáng 8_13527; sự thích khảo sát hang động thích khảo sát hang động 8_13528; sự thích một món ăn thích một món ăn 8_13529; sự thích nghi ánh sáng thích nghi ánh sáng 8_13530; sự thích nghi ban đầu thích nghi ban đầu 8_13531; sự thích nghi bệnh tật thích nghi bệnh tật 8_13532; sự thích nghi lại thích nghi lại 8_13533; sự thích nghi nhiệt 8_13534; sự thích nghi với môi trường sự hài hòa giữa cơ thể với môi trường thích nghi với môi trường hài hòa giữa cơ thể với môi trường 8_13535; sự thích nghi sự thích ứng 8_13536; sự thích nghi thích nghi 8_13537; sự thích nhìn tối sự ưa nhìn tối thích nhìn tối 8_13538; sự thích nhập vào xã hội giàu sang thích nhập vào xã hội giàu sang 8_13539; sự thích ứng dẻo thích ứng dẻo 8_13540; sự thích ứng hai phía thích ứng hai phía 8_13541; sự thích ứng khí hậu thích ứng khí hậu 8_13542; sự thích ứng một phía thích ứng một phía 8_13543; sự thích phô bày bộ phận sinh dục trước mặt kẻ khác sự thích khoe bộ phận sinh dục trước mặt kẻ khác 8_13544; sự thích sống thu rút thích sống thu rút 8_13545; sự thích thú sự buồn cười 8_13546; sự thích sở thích 8_13547; sự tù túng 8_13548; sự tiêm cồn liền tiếp tiêm cồn liền tiếp 8_13549; sự tiêm chủng phòng chữa bệnh dại 8_13550; sự tiêm chủng sự chủng ngừa 8_13551; sự tiêm nhiễm tiêm nhiễm 8_13552; sự tiêm truyền tiêm truyền 8_13553; sự tiêm tín hiệu tiêm tín hiệu 8_13554; sự tiêm tiêm 8_13555; sự tiên đề hóa tiên đề hóa 8_13556; sự tiên đoán tiên đoán 8_13557; sự tiên lượng sự dự đoán tiên lượng dự đoán 8_13558; sự tiêu độc sự tiêu tan 8_13559; sự tiêu chất keo tiêu chất keo 8_13560; sự tiêu chuẩn hóa 8_13561; sự tiêu dùng chung 8_13562; sự tiêu dùng cuối cùng 8_13563; sự tiêu dùng ép buộc tiêu dùng ép buộc 8_13564; sự tiêu dùng không bị kèn cựa sự tiêu dùng không bị cạnh tranh 8_13565; sự tiêu dùng nhiều 8_13566; sự tiêu dùng trong nước tiêu dùng trong nước 8_13567; sự tiêu dùng tiêu dùng 8_13568; sự tiêu diệt bằng nhiệt tiêu diệt bằng nhiệt 8_13569; sự tiêu diệt côn trùng hoặc sâu bọ tiêu diệt côn trùng hoặc sâu bọ 8_13570; sự tiêu diệt chủ nghĩa quốc xã sự tiêu diệt chủ nghĩa na zi 8_13571; sự tiêu diệt vi khuẩn tiêu diệt vi khuẩn 8_13572; sự tiêu fron tiêu fron 8_13573; sự tiêu hóa háo khí tiêu hóa háo khí 8_13574; sự tiêu hóa tiêu hóa 8_13575; sự tiêu hồng cầu tiêu hồng cầu 8_13576; sự tiêu hao calo tiêu hao calo 8_13577; sự tiêu hao nguyên vật liệu sự tiêu hao vật liệu tiêu hao nguyên vật liệu tiêu hao vật liệu 8_13578; sự tiêu hao vốn 8_13579; sự tiêu hao vật liệu 8_13580; sự tiêu hủy lách tiêu hủy lách 8_13581; sự tiêu hủy xương tiêu hủy xương 8_13582; sự tiêu hủy xoắn khuẩn tiêu hủy xoắn khuẩn 8_13583; sự tiêu hủy tiêu hủy 8_13584; sự tiêu hoá 8_13585; sự tiêu khuẩn tiêu khuẩn 8_13586; sự tiêu lipit tiêu lipit 8_13587; sự tiêu mô tiêu mô 8_13588; sự tiêu mỡ sự phân giải mỡ 8_13589; sự tiêu miêlin tiêu miêlin 8_13590; sự tiêu nội bào sự phân hủy nội bào 8_13591; sự tiêu nhân tiêu nhân 8_13592; sự tiêu nước nhân tạo tiêu nước nhân tạo 8_13593; sự tiêu nước thẳng đứng 8_13594; sự tiêu nước tự nhiên tiêu nước tự nhiên 8_13595; sự tiêu nước sự tháo nước sự rút nước tiêu nước tháo nước rút nước 8_13596; sự tiêu protein tiêu protein 8_13597; sự tiêu răng tiêu răng 8_13598; sự tiêu sắc sự phân hủy màu 8_13599; sự tiêu tán âm thanh tiêu tán âm thanh 8_13600; sự tiêu tán vật chất tiêu tán vật chất 8_13601; sự tiêu tánh siêu chuẩn tắc tiêu tánh siêu chuẩn tắc 8_13602; sự tiêu tan tiêu tan 8_13603; sự tiêu thụ hơi nước tiêu thụ hơi nước 8_13604; sự tiêu thể hạt tiêu thể hạt 8_13605; sự tiêu thụ không khí tiêu thụ không khí 8_13606; sự tiêu thụ khí tiêu thụ khí 8_13607; sự tiêu thụ nước tiêu thụ nước 8_13608; sự tiêu thụ tập trung tiêu thụ tập trung 8_13609; sự tiêu thể thủy tinh tiêu thể thủy tinh 8_13610; sự tiêu thụ vật liệu tiêu thụ vật liệu 8_13611; sự tiêu tế bào sự hủy tế bào tiêu tế bào hủy tế bào 8_13612; sự tiêu trừ tiêu trừ 8_13613; sự tiêu u tiêu u 8_13614; sự tiêu tiêu 8_13615; sự tước đi tước đi 8_13616; sự tước đoạt sự truất hữu sự tước sự tước quyền sở hữu tước đoạt truất hữu tước tước quyền sở hữu 8_13617; sự tước bỏ động cơ thúc đẩy tước bỏ động cơ thúc đẩy 8_13618; sự tước bỏ quyền thừa kế tài sản sự tước quyền thừa kế tài sản sự tước bỏ quyền thừa kế sự tước quyền thừa kế 8_13619; sự tước bỏ quyền thừa kế tước bỏ quyền thừa kế 8_13620; sự tước cuống tước cuống 8_13621; sự tước quyền công dân và tịch thu tài sản tước quyền công dân và tịch thu tài sản 8_13622; sự tước quyền thừa kế sự bị tước quyền thừa kế tước quyền thừa kế bị tước quyền thừa kế 8_13623; sự tước quyền thừa kế tước quyền thừa kế 8_13624; sự tước tước 8_13625; sự tới đỉnh cao tới đỉnh cao 8_13626; sự tưới cục bộ tưới cục bộ 8_13627; sự tưới kết tràng tưới kết tràng 8_13628; sự tới nơi sự đến nơi sự đến 8_13629; sự tưới nước sơ bộ tưới nước sơ bộ 8_13630; sự tưới phun tưới phun 8_13631; sự tưới quá mức tưới quá mức 8_13632; sự tưới ruột kết sự tưới kết tràng 8_13633; sự tới thẳng góc 8_13634; sự tưới trong tháp cất tưới trong tháp cất 8_13635; sự tới tới 8_13636; sự tin cẩn sự bí mật tin cẩn bí mật 8_13637; sự tin cậy 8_13638; sự tin chắc sự chắc chắn tin chắc chắc chắn 8_13639; sự tin ma qủy tin ma qủy 8_13640; sự tin mù quáng tin mù quáng 8_13641; sự tin tưởng sai tin tưởng sai 8_13642; sự tin tưởng tin tưởng 8_13643; sự tin vào tình cờ sự tin vào may rủi tin vào tình cờ tin vào may rủi 8_13644; sự tin tin 8_13645; sự tượng trưng tượng trưng 8_13646; sự tinh chế điện phân tinh chế điện phân 8_13647; sự tinh chế bằng axit tinh chế bằng axit 8_13648; sự tinh chế bằng fufurol tinh chế bằng fufurol 8_13649; sự tinh chế bằng hơi nước tinh chế bằng hơi nước 8_13650; sự tinh chế bằng kiềm tinh chế bằng kiềm 8_13651; sự tinh chế bột giấy tinh chế bột giấy 8_13652; sự tinh chế hóa học tinh chế hóa học 8_13653; sự tinh chế hyđro tinh chế hyđro 8_13654; sự tinh chế khí tinh chế khí 8_13655; sự tinh chế sơ bộ tinh chế sơ bộ 8_13656; sự tinh khôn 8_13657; sự tinh khiết tinh khiết 8_13658; sự tinh lọc nước 8_13659; sự tinh luyện bằng điện phân tinh luyện bằng điện phân 8_13660; sự tinh luyện trong lò lửa tinh luyện trong lò lửa 8_13661; sự tinh luyện sự tinh chế 8_13662; sự tinh vi hóa kỹ thuật tinh vi hóa kỹ thuật 8_13663; sự tiệm biến tiệm biến 8_13664; sự tiệm cận tiệm cận 8_13665; sự tiền đàn hồi tiền đàn hồi 8_13666; sự tiến động chung tiến động chung 8_13667; sự tiến động hồi chuyển tiến động hồi chuyển 8_13668; sự tiến động trắc địa tiến động trắc địa 8_13669; sự tiện bên ngoài tiện bên ngoài 8_13670; sự tiến bộ của chính mình tiến bộ của chính mình 8_13671; sự tiến bộ thần kỳ tiến bộ thần kỳ 8_13672; sự tiến bộ 8_13673; sự tiền biên dịch tiền biên dịch 8_13674; sự tiến chậm tiến chậm 8_13675; sự tiến dao theo đường kính tiến dao theo đường kính 8_13676; sự tiến dao theo tiếp tuyến tiến dao theo tiếp tuyến 8_13677; sự tiến gián đoạn tiến gián đoạn 8_13678; sự tiến hành sự xúc tiến 8_13679; sự tiến hành tiến hành 8_13680; sự tiến hóa thẳng sự tiến hóa định hướng tiến hóa thẳng tiến hóa định hướng 8_13681; sự tiến hóa thích nghi tiến hóa thích nghi 8_13682; sự tiến hóa tiến hóa 8_13683; sự tiền khuếch tiền khuếch 8_13684; sự tiện lỗ tinh tiện lỗ tinh 8_13685; sự tiện lần cuối 8_13686; sự tiện lợi 8_13687; sự tiền mê tiền mê 8_13688; sự tiện mặt đầu tiện mặt đầu 8_13689; sự tiện mặt cầu tiện mặt cầu 8_13690; sự tiện mặt trụ ngoài tiện mặt trụ ngoài 8_13691; sự tiện mặt tựa tiện mặt tựa 8_13692; sự tiện nghi âm học tiện nghi âm học 8_13693; sự tiện nghi nhiệt tiện nghi nhiệt 8_13694; sự tiện nghi 8_13695; sự tiện rãnh tiện rãnh 8_13696; sự tiền ra tiền ra 8_13697; sự tiến tới sự tiến bộ sự đi lên 8_13698; sự tiến triển đều đều tiến triển đều đều 8_13699; sự tiến triển hình thái tiến triển hình thái 8_13700; sự tiến triền theo quy luật tiền định tiến triền theo quy luật tiền định 8_13701; sự tiến triển sự phát triển 8_13702; sự tiện trong tiện trong 8_13703; sự tiện vật không tròn tiện vật không tròn 8_13704; sự tiến về phía nam 8_13705; sự tiếp đất giả tiếp đất giả 8_13706; sự tiếp đất không hoàn toàn tiếp đất không hoàn toàn 8_13707; sự tiếp đất nhân tạo tiếp đất nhân tạo 8_13708; sự tiếp ban đầu tiếp ban đầu 8_13709; sự tiếp biến về văn hoá sự tiếp nhận và biến đổi văn hoá 8_13710; sự tiếp dưỡng theo trục 8_13711; sự tiếp hợp đầu mút tiếp hợp đầu mút 8_13712; sự tiếp hợp cuối tiếp hợp cuối 8_13713; sự tiếp hợp dọc tiếp hợp dọc 8_13714; sự tiếp hợp giả tiếp hợp giả 8_13715; sự tiếp hợp giao tử tiếp hợp giao tử 8_13716; sự tiếp hợp không đều tiếp hợp không đều 8_13717; sự tiếp hợp nhân đơn tính tiếp hợp nhân đơn tính 8_13718; sự tiếp hợp nhân tiếp hợp nhân 8_13719; sự tiếp hợp vô tính 8_13720; sự tiếp hợp tiếp hợp 8_13721; sự tiếp kiến 8_13722; sự tiếp liên tiếp liên 8_13723; sự tiếp liệu 8_13724; sự tiếp nhận tri thức 8_13725; sự tiếp nhận và biến đổi văn hoá sự tiếp biến về văn hoá 8_13726; sự tiếp nhận sự thu nhận 8_13727; sự tiếp nhận tiếp nhận 8_13728; sự tiếp nước theo mùa tiếp nước theo mùa 8_13729; sự tiếp nước 8_13730; sự tiếp quản của công nhân tiếp quản của công nhân 8_13731; sự tiếp quản ngược tiếp quản ngược 8_13732; sự tiếp sóng bằng ống dẫn sóng tiếp sóng bằng ống dẫn sóng 8_13733; sự tiếp sức sống sự tiếp sinh khí sự tiếp sức mạnh tiếp sức sống tiếp sinh khí tiếp sức mạnh 8_13734; sự tiếp thị lại tiếp thị lại 8_13735; sự tiếp thị tiếp thị 8_13736; sự tiếp thu hướng tính tiếp thu hướng tính 8_13737; sự tiếp tục tiếp tục 8_13738; sự tiếp xúc điện tiếp xúc điện 8_13739; sự tiếp xúc điều chỉnh được tiếp xúc điều chỉnh được 8_13740; sự tiếp xúc ở vùng thanh môn 8_13741; sự tiếp xúc khô tiếp xúc khô 8_13742; sự tiếp xúc nhiệt 8_13743; sự tiếp xúc tiếp xúc 8_13744; sự tiết chế 8_13745; sự tiết dục tiết dục 8_13746; sự tiết dị chất trong mật tiết dị chất trong mật 8_13747; sự tiết giảm sự xuống thang 8_13748; sự tiết hơi nước tiết hơi nước 8_13749; sự tiết kiệm vật liệu tiết kiệm vật liệu 8_13750; sự tiết kiệm tiết kiệm 8_13751; sự tiết lộ bí mật tiết lộ bí mật 8_13752; sự tiết lộ sự làm mất tính bí mật 8_13753; sự tiết lưu đoạn nhiệt 8_13754; sự tiết mật loãng tiết mật loãng 8_13755; sự tiết mật tiết mật 8_13756; sự tiết nhiều bả nhờn 8_13757; sự tiết nhiều sữa tiết nhiều sữa 8_13758; sự tiết quá mức đa tiết 8_13759; sự tiết ra quá nhiều sữa tiết ra quá nhiều sữa 8_13760; sự tiết sữa sự sinh sữa sự chảy sữa tiết sữa sinh sữa chảy sữa 8_13761; sự tiệt trùng bằng hóa học tiệt trùng bằng hóa học 8_13762; sự tiệt trùng bằng siêu âm tiệt trùng bằng siêu âm 8_13763; sự tiệt trùng bằng thủy tinh tiệt trùng bằng thủy tinh 8_13764; sự tiệt trùng bằng tia âm cực tiệt trùng bằng tia âm cực 8_13765; sự tiệt trùng chưa kỹ tiệt trùng chưa kỹ 8_13766; sự tiệt trùng ngưỡng tiệt trùng ngưỡng 8_13767; sự tiết ít mồ hôi tiết ít mồ hôi 8_13768; sự tợp sự nốc 8_13769; sự tùy biến hệ thống tùy biến hệ thống 8_13770; sự tùy tiện tùy tiện 8_13771; sự từ bỏ quốc tịch từ bỏ quốc tịch 8_13772; sự từ bỏ sự không thừa nhận từ bỏ không thừa nhận 8_13773; sự từ bỏ sự ruồng bỏ sự bỏ rơi từ bỏ ruồng bỏ bỏ rơi 8_13774; sự to béo sự mập mạp 8_13775; sự từ biến từ biến 8_13776; sự từ chối có lý do từ chối có lý do 8_13777; sự từ chối chính thức từ chối chính thức 8_13778; sự từ chối không chịu trả từ chối không chịu trả 8_13779; sự từ chối thanh toán có chứng nhận từ chối thanh toán có chứng nhận 8_13780; sự từ chối sự khước từ 8_13781; sự từ giảo từ giảo 8_13782; sự từ hôn từ hôn 8_13783; sự từ hóa đảo từ hóa đảo 8_13784; sự từ hóa dọc từ hóa dọc 8_13785; sự từ hóa thuận nghịch từ hóa thuận nghịch 8_13786; sự từ hóa từ hóa 8_13787; sự tụ họp đông người tụ họp đông người 8_13788; sự tụ họp tụ họp 8_13789; sự to lớ 8_13790; sự to lớn sự đồ sộ sự kềnh càng 8_13791; sự to lớn sự khổng lồ to lớn khổng lồ 8_13792; sự to lớn sự lớn lao to lớn lớn lao 8_13793; sự to lớn to lớn 8_13794; sự tế lễ 8_13795; sự tỉ mỉ sự kỹ lưỡng sự công phu tỉ mỉ kỹ lưỡng công phu 8_13796; sự tụ nhóm lý tưởng tụ nhóm lý tưởng 8_13797; sự tụ nhóm quá mức tụ nhóm quá mức 8_13798; sự tụ nhóm thành cụm tụ nhóm thành cụm 8_13799; sự tế nhị sự khéo xử 8_13800; sự tụ phóng điện 8_13801; sự to ra 8_13802; sự tụ vào tiêu điểm sự điều tiêu tụ vào tiêu điểm điều tiêu 8_13803; sự tử vong sự gây tử vong 8_13804; sự to sự lớn to lớn 8_13805; sự tụ tụ 8_13806; sự toát mồ hôi toát mồ hôi 8_13807; sự toàn đối xứng toàn đối xứng 8_13808; sự toàn biến chất toàn biến chất 8_13809; sự toàn quyền toàn quyền 8_13810; sự toàn tâm toàn ý toàn tâm toàn ý 8_13811; sự toàn vẹn lãnh thổ 8_13812; sự toả khắp toả khắp 8_13813; sự toả nhiệt toả nhiệt 8_13814; sự toả rộng và hòa lẫn toả rộng và hòa lẫn 8_13815; sự tỉa bớt tỉa bớt 8_13816; sự tỉa ngọn cây tỉa ngọn cây 8_13817; sự tức giận tức giận 8_13818; sự tỉnh cơn mê sự hết ảo tưởng sự tan ảo mộng tỉnh cơn mê hết ảo tưởng tan ảo mộng 8_13819; sự tỉnh táo sự minh mẫn 8_13820; sự tỉnh táo tỉnh táo 8_13821; sự trá hình nữ trá hình nữ 8_13822; sự trách móc sự quở trách sự mắng nhiếc trách móc quở trách mắng nhiếc 8_13823; sự trách phạt sự thi hành kỷ luật 8_13824; sự trái ngược nhau trái ngược nhau 8_13825; sự trái ngược 8_13826; sự trám bít chỗ hở trám bít chỗ hở 8_13827; sự trám chì trám chì 8_13828; sự trám kính trám kính 8_13829; sự trám sự trát 8_13830; sự trám trám 8_13831; sự tráng kẽm sự tráng bọc kẽm 8_13832; sự tráng men tráng men 8_13833; sự tráng photphat chống gỉ tráng photphat chống gỉ 8_13834; sự tráng thiếc tráng thiếc 8_13835; sự tráng vải nhựa tráng vải nhựa 8_13836; sự tránh kích thích tránh kích thích 8_13837; sự tránh né tránh né 8_13838; sự tránh sang bên 8_13839; sự tráo đổi ra tráo đổi ra 8_13840; sự tráo đổi vào tráo đổi vào 8_13841; sự trát bằng đất sét trát bằng đất sét 8_13842; sự trát bitum trát bitum 8_13843; sự trát mỏng trát mỏng 8_13844; sự trát vữa bằng tay trát vữa bằng tay 8_13845; sự trát vữa 8_13846; sự trôi dạt lục địa 8_13847; sự trôi giạt của các lục địa 8_13848; sự trôi giạt về phía dưới gió trôi giạt về phía dưới gió 8_13849; sự trôi giạt trôi giạt 8_13850; sự trôi lệch kinh tuyến trôi lệch kinh tuyến 8_13851; sự trôi ngang trôi ngang 8_13852; sự trôi 8_13853; sự trông coi trông coi 8_13854; sự trông nom sự coi sóc sự giám thị sự quản lý trông nom coi sóc giám thị quản lý 8_13855; sự trông thấy đất liền 8_13856; sự trông thấy 8_13857; sự trì hoãn cân bằng trì hoãn cân bằng 8_13858; sự trì hoãn trì hoãn 8_13859; sự trì trệ tài chính trì trệ tài chính 8_13860; sự trình bày bằng âm thanh trình bày bằng âm thanh 8_13861; sự trình bày hướng tính trình bày hướng tính 8_13862; sự trình bày miệng trình bày miệng 8_13863; sự trình bày quảng cáo trình bày quảng cáo 8_13864; sự trình bày sai sự miêu tả sai 8_13865; sự trình bày toàn cảnh trình bày toàn cảnh 8_13866; sự trình bày trải rộng trình bày trải rộng 8_13867; sự trình bày trình bày 8_13868; sự trình bầy trình bầy 8_13869; sự trình diễn hàng không trình diễn hàng không 8_13870; sự trình diện sự ra hầu toà 8_13871; sự trình diện trình diện 8_13872; sự trữ hàng theo mùa 8_13873; sự trữ nhiệt 8_13874; sự trữ nước trữ nước 8_13875; sự trữ pháp định trữ pháp định 8_13876; sự trữ sẵn trữ sẵn 8_13877; sự trơ tráo sự vô liêm sỉ trơ tráo vô liêm sỉ 8_13878; sự trơ trụi trơ trụi 8_13879; sự trơn nhờn trơn nhờn 8_13880; sự trương nở trương mở trương nở 8_13881; sự trương phình thể tích sự trương nở thể tích trương phình thể tích trương nở thể tích 8_13882; sự trương tim tâm trương 8_13883; sự tràn đỉnh tràn đỉnh 8_13884; sự tràn dầu tràn dầu 8_13885; sự tràn dịch tràn dịch 8_13886; sự tràn máu sự ngấm tràn máu sự ngấm 8_13887; sự tràn máu tràn máu 8_13888; sự tràn nước tràn nước 8_13889; sự tràn số học 8_13890; sự tràn tín hiệu tràn tín hiệu 8_13891; sự tràn tràn 8_13892; sự trào kim loại trào kim loại 8_13893; sự trào lên trào lên 8_13894; sự trào ngược thức ăn hoặc thức uống qua mũi trào ngược thức ăn hoặc thức uống qua mũi 8_13895; sự trào phúng sự châm biếm 8_13896; sự trả đũa 8_13897; sự trả hết sự thanh toán trả hết thanh toán 8_13898; sự trả lại trả lại 8_13899; sự trả lời chuẩn 8_13900; sự trả lời kết thúc trả lời kết thúc 8_13901; sự trả lời 8_13902; sự trả phòng 8_13903; sự trả tiền bằng điện tử 8_13904; sự trả tiền có điều kiện trả tiền có điều kiện 8_13905; sự trả tiền chính thức cho người được pháp luật chỉ định trả tiền chính thức cho người được pháp luật chỉ định 8_13906; sự trả tiền dư 8_13907; sự trả tiền ngay trả tiền ngay 8_13908; sự trả tiền thêm 8_13909; sự trả tiền trước trả tiền trước 8_13910; sự trả tiền tự động trả tiền tự động 8_13911; sự trả tiền trả tiền 8_13912; sự trả toàn bộ trả toàn bộ 8_13913; sự trả trôi 8_13914; sự trả trước trả trước 8_13915; sự trả trả 8_13916; sự trải đá trải đá 8_13917; sự trải ra trải ra 8_13918; sự trải rộng f trải rộng f 8_13919; sự tra dầu mỡ tra dầu mỡ 8_13920; sự tra soát tra soát 8_13921; sự tra tấn để bắt cung khai tra tấn để bắt cung khai 8_13922; sự tra tấn bằng lửa tra tấn bằng lửa 8_13923; sự tra xét sự khám soát 8_13924; sự tróc biều mô ruột tróc biều mô ruột 8_13925; sự tróc của sơn tróc của sơn 8_13926; sự tróc mảnh tróc mảnh 8_13927; sự tróc vảy cám tróc vảy cám 8_13928; sự tróc vảy tróc vảy 8_13929; sự trổ trổ 8_13930; sự trặc 8_13931; sự trói buộc 8_13932; sự trồi lên tự do trồi lên tự do 8_13933; sự trồi lên trồi lên 8_13934; sự trồi ngang đất trồi ngang đất 8_13935; sự trồi ra trên mặt trồi ra trên mặt 8_13936; sự trang điểm mắt trang điểm mắt 8_13937; sự trang bị đầy đủ trang bị đầy đủ 8_13938; sự trang bị điện 8_13939; sự trang bị dụng cụ sự trang bị máy móc trang bị dụng cụ trang bị máy móc 8_13940; sự trang bị số nhân viên trang bị số nhân viên 8_13941; sự trang bị vũ khí trang bị vũ khí 8_13942; sự trang bị trang bị 8_13943; sự trồng cây ăn quả 8_13944; sự trồng cây gây rừng trồng cây gây rừng 8_13945; sự trồng cấy lại trồng cấy lại 8_13946; sự trang hoàng theo hình xoắn ốc trang hoàng theo hình xoắn ốc 8_13947; sự trang hoàng trang hoàng 8_13948; sự trồng lại rừng trồng lại rừng 8_13949; sự trang men trang men 8_13950; sự trồng nho trồng nho 8_13951; sự trồng rừng trồng rừng 8_13952; sự trang sửa bề mặt 8_13953; sự trang trải hết nợ nần trang trải hết nợ nần 8_13954; sự trồng trọt trồng trọt 8_13955; sự trang trí bằng cách gắn hoa sự trang trí bằng cách gắn hoa quả 8_13956; sự trang trí bằng hình lá trang trí bằng hình lá 8_13957; sự trang trí bằng màu sắc rực rỡ trang trí bằng màu sắc rực rỡ 8_13958; sự trang trí bằng non bộ trang trí bằng non bộ 8_13959; sự trang trí bằng tràng hoa trang trí bằng tràng hoa 8_13960; sự trang trí bằng vỏ sò trang trí bằng vỏ sò 8_13961; sự trang trí hình học trang trí hình học 8_13962; sự trang trí kiến trúc trang trí kiến trúc 8_13963; sự trang trí phù hiệu trang trí phù hiệu 8_13964; sự trang trí xe 8_13965; sự trang trí trang trí 8_13966; sự trồng vườn 8_13967; sự trồng xen vụ trồng xen vụ 8_13968; sự trồng trồng 8_13969; sự tranh cãi về từ tranh cãi về từ 8_13970; sự tranh cãi tranh cãi 8_13971; sự tranh chấp luật pháp tranh chấp luật pháp 8_13972; sự tranh chấp thẩm quyền công đoàn tranh chấp thẩm quyền công đoàn 8_13973; sự tranh luận tranh luận 8_13974; sự trao đổi đồng vị trao đổi đồng vị 8_13975; sự trao đổi bất lợi 8_13976; sự trao đổi cation trao đổi cation 8_13977; sự trao đổi hóa học trao đổi hóa học 8_13978; sự trao đổi không khí trao đổi không khí 8_13979; sự trao đổi không ngang bằng 8_13980; sự trao đổi khí của máu trao đổi khí của máu 8_13981; sự trao đổi kinh tế trao đổi kinh tế 8_13982; sự trao đổi logic 8_13983; sự trao đổi phiếu bầu bỏ phiếu gian lận 8_13984; sự trao đổi thông tin di truyền trao đổi thông tin di truyền 8_13985; sự trao đổi thương phiếu giữa ngân hàng 8_13986; sự trao đổi tự động trao đổi tự động 8_13987; sự trao đổi văn hoá 8_13988; sự trao đổi vật lý trao đổi vật lý 8_13989; sự trao đổi xúc tác trao đổi xúc tác 8_13990; sự trao lại một vụ án cho toà dưới xét xử trao lại một vụ án cho toà dưới xét xử 8_13991; sự trao nhật lệnh trao nhật lệnh 8_13992; sự trau chuốt sự gọt giũa sự tỉa tót 8_13993; sự trau chuốt sự tinh vi trau chuốt tinh vi 8_13994; sự trầm lặng trầm lặng 8_13995; sự trầm ngâm sự lặng ngắm trầm ngâm lặng ngắm 8_13996; sự trầm tư mặc tưởng sự ngẫm nghĩ trầm tư mặc tưởng ngẫm nghĩ 8_13997; sự trầm tích 8_13998; sự trầy da trầy da 8_13999; sự tréo tréo 8_14000; sự trở lại công việc trở lại công việc 8_14001; sự trở lại như trước 8_14002; sự trở lại tình trạng cũ sự hồi biến trở lại tình trạng cũ hồi biến 8_14003; sự trở lại trong tâm trí trở lại trong tâm trí 8_14004; sự trở lại trở lại 8_14005; sự trở mùi trở mùi 8_14006; sự trở nên hồng trở nên hồng 8_14007; sự trở nên xấu đi trở nên xấu đi 8_14008; sự trở nên xấu trở nên xấu 8_14009; sự trở ngại trở ngại 8_14010; sự trở thành ngang ngạnh 8_14011; sự trở về sự trở lại sự quay lại trở về trở lại quay lại 8_14012; sự trở về trở về 8_14013; sự trộm cắp trộm cắp 8_14014; sự trộn đảo trộn đảo 8_14015; sự trấn động trấn động 8_14016; sự trốn đi theo trai trốn đi theo trai 8_14017; sự trộn đều trộn đều 8_14018; sự trườn lên trườn lên 8_14019; sự trộn lần cuối trộn lần cuối 8_14020; sự trộn lẫn với nhau trộn lẫn với nhau 8_14021; sự trộn lẫn trộn lẫn 8_14022; sự trấn lột sự hăm doạ để tống tiền 8_14023; sự trườn lùi trườn lùi 8_14024; sự trộn ngược trộn ngược 8_14025; sự trộn nhiệt trộn nhiệt 8_14026; sự trốn quân dịch trốn quân dịch 8_14027; sự trộn sẵn trộn sẵn 8_14028; sự trộn vữa trộn vữa 8_14029; sự trộn trộn 8_14030; sự trống rỗng trống rỗng 8_14031; sự trưởng thành trưởng thành 8_14032; sự treo đứng treo đứng 8_14033; sự treo bằng bản lề 8_14034; sự treo bằng giá treo bằng giá 8_14035; sự treo bằng móc treo bằng móc 8_14036; sự treo có đệm khí treo có đệm khí 8_14037; sự treo cổ treo cổ 8_14038; sự treo quyền 8_14039; sự treo riêng lẻ treo riêng lẻ 8_14040; sự treo trên phương ngang treo trên phương ngang 8_14041; sự treo tự do treo tự do 8_14042; sự treo 8_14043; sự trật khớp lại trật khớp lại 8_14044; sự trật ray trật ray 8_14045; sự trật sự tuột 8_14046; sự trợ cấp cộng thêm 8_14047; sự trợ cấp khu vực trợ cấp khu vực 8_14048; sự trợ cấp phụ thêm 8_14049; sự trợ cấp trợ cấp 8_14050; sự trù dập việc trù dập trù dập 8_14051; sự tri giác bằng giác quan tri giác bằng giác quan 8_14052; sự tri giác tri giác 8_14053; sự trợ giúp cục bộ trợ giúp cục bộ 8_14054; sự trợ giúp logic trợ giúp logic 8_14055; sự trợ giúp tài chính 8_14056; sự trợ giúp trợ giúp 8_14057; sự trẻ lại trẻ lại 8_14058; sự trù liệu sự trù tính 8_14059; sự tri thức tri thức 8_14060; sự trợ tim trợ tim 8_14061; sự trớ trêu đầy kịch tính 8_14062; sự trước hóa trước hóa 8_14063; sự trùm lên trùm lên 8_14064; sự trùng âm 8_14065; sự trướng bụng trướng bụng 8_14066; sự trùng hợp bộ phận trùng hợp bộ phận 8_14067; sự trùng hợp cân bằng trùng hợp cân bằng 8_14068; sự trùng hợp cộng tính trùng hợp cộng tính 8_14069; sự trùng hợp gốc trùng hợp gốc 8_14070; sự trùng hợp hỗn tạp trùng hợp hỗn tạp 8_14071; sự trùng hợp khống chế trùng hợp khống chế 8_14072; sự trùng hợp nhiệt trùng hợp nhiệt 8_14073; sự trùng hợp trễ trùng hợp trễ 8_14074; sự trùng hợp xúc tác trùng hợp xúc tác 8_14075; sự trùng hợp sự ăn khớp trùng hợp ăn khớp 8_14076; sự trùng lặp trùng lặp 8_14077; sự trinh sát 8_14078; sự triển hạn 8_14079; sự triển khai bệnh lên men triển khai bệnh lên men 8_14080; sự triển khai chương trình 8_14081; sự triển lãm thương mại triển lãm thương mại 8_14082; sự triệt âm thanh triệt âm thanh 8_14083; sự triệt bọt triệt bọt 8_14084; sự triệt sản triệt sản 8_14085; sự triệt tiêu nhau triệt tiêu nhau 8_14086; sự triệt tiêu 8_14087; sự triệt sự tiêu diệt sự hủy diệt triệt tiêu diệt hủy diệt 8_14088; sự triệt triệt 8_14089; sự triệu lại triệu lại 8_14090; sự triều lên 8_14091; sự triệu tập triệu tập 8_14092; sự trượt đàn hồi trượt đàn hồi 8_14093; sự trượt bánh xe trượt bánh xe 8_14094; sự trượt ban đầu trượt ban đầu 8_14095; sự trượt bên 8_14096; sự trượt bit trượt bit 8_14097; sự trượt có điều khiển trượt có điều khiển 8_14098; sự trượt lên trượt lên 8_14099; sự trượt ngược trượt ngược 8_14100; sự trượt nhỏ trượt nhỏ 8_14101; sự trượt tinh thể học trượt tinh thể học 8_14102; sự trượt xuống dốc băng trượt xuống dốc băng 8_14103; sự trưng bày 8_14104; sự trưng dụng sự trưng thu trưng dụng trưng thu 8_14105; sự trẹo đĩa khớp 8_14106; sự trễ động trễ động 8_14107; sự trễ điều chỉnh được trễ điều chỉnh được 8_14108; sự trễ chưa hiệu chỉnh trễ chưa hiệu chỉnh 8_14109; sự trừ hao trừ hao 8_14110; sự trừ khử những cái vô dụng trừ khử những cái vô dụng 8_14111; sự trễ khí động trễ khí động 8_14112; sự trễ từ trễ từ 8_14113; sự trừ trị 8_14114; sự trễ truy cập trễ truy cập 8_14115; sự trễ tín hiệu trễ tín hiệu 8_14116; sự trễ 8_14117; sự trục trặc kỹ thuật trục trặc kỹ thuật 8_14118; sự trục trặc trục trặc 8_14119; sự trục xuất ra khỏi giáo hội trục xuất ra khỏi giáo hội 8_14120; sự trục xuất trục xuất 8_14121; sự trệch hay sai lệch trệch hay sai lệch 8_14122; sự trệch hướng trệch hướng 8_14123; sự trệch khỏi trục trệch khỏi trục 8_14124; sự trúng độc sự làm nhiễm độc 8_14125; sự trong mờ trong mờ 8_14126; sự trụng nước sôi 8_14127; sự trừng phạt nghiêm minh 8_14128; sự trừng phạt xứng đáng trừng phạt xứng đáng 8_14129; sự trừng phạt 8_14130; sự trong sáng sự công khai trong sáng công khai 8_14131; sự trong sạch trong sạch 8_14132; sự trong trắng lòng trinh bạch trạng thái trong trắng 8_14133; sự trong trắng trong trắng 8_14134; sự trúng tuyển vào đại học trúng tuyển vào đại học 8_14135; sự trong trong 8_14136; sự trút hàng qua đáy trút hàng qua đáy 8_14137; sự trừu tượng sự trừu tượng hoá 8_14138; sự trụy lạc trụy lạc 8_14139; sự trò chuyện huyên thiên trò chuyện huyên thiên 8_14140; sự tròn trĩnh sự phúng phính tròn trĩnh phúng phính 8_14141; sự tròn trạng thái tròn 8_14142; sự tròng trành tròng trành 8_14143; sự trị ho trị ho 8_14144; sự truồi đất 8_14145; sự trực đạc trực đạc 8_14146; sự trực giao hóa trực giao hóa 8_14147; sự trực giao trực giao 8_14148; sự trực phân giả trực phân giả 8_14149; sự trực phân thẳng trực phân thẳng 8_14150; sự trực phân sự phân bào không tơ 8_14151; sự trực quan hóa sự làm cho nhìn rõ sự làm cho trông thấy được trực quan hóa làm cho nhìn rõ làm cho trông thấy được 8_14152; sự trực tiếp 8_14153; sự trung chuyển hàng hóa trung chuyển hàng hóa 8_14154; sự trung gian dàn xếp trung gian dàn xếp 8_14155; sự trung gian 8_14156; sự trung hòa trung hòa 8_14157; sự trung lập hóa trung lập hóa 8_14158; sự trung thành tuyệt đối 8_14159; sự trung thành với trung thành với 8_14160; sự truy tìm bằng máy tính 8_14161; sự truy tìm hợp pháp truy tìm hợp pháp 8_14162; sự truyền đơn hướng truyền đơn hướng 8_14163; sự truyền đạt chính thức truyền đạt chính thức 8_14164; sự truyền đa kênh truyền đa kênh 8_14165; sự truyền đặc tính cho 8_14166; sự truyền động điện thủy lực truyền động điện thủy lực 8_14167; sự truyền động điện truyền động điện 8_14168; sự truyền động bằng điện truyền động bằng điện 8_14169; sự truyền động bằng bánh răng ăn khớp ngoài truyền động bằng bánh răng ăn khớp ngoài 8_14170; sự truyền động bằng bánh răng ăn khớp trong truyền động bằng bánh răng ăn khớp trong 8_14171; sự truyền động bằng bánh răng nón truyền động bằng bánh răng nón 8_14172; sự truyền động bằng bánh xe truyền động bằng bánh xe 8_14173; sự truyền động bằng khớp điện từ truyền động bằng khớp điện từ 8_14174; sự truyền động bằng máy hơi nước truyền động bằng máy hơi nước 8_14175; sự truyền động bằng ma sát nêm truyền động bằng ma sát nêm 8_14176; sự truyền động bàn đạp truyền động bàn đạp 8_14177; sự truyền động bộ phận truyền động bộ phận 8_14178; sự truyền động cơ khí truyền động cơ khí 8_14179; sự truyền động cuối cùng truyền động cuối cùng 8_14180; sự truyền động dây cáp truyền động dây cáp 8_14181; sự truyền động lệch tâm truyền động lệch tâm 8_14182; sự truyền động ma xát truyền động ma xát 8_14183; sự truyền động qua liên kết đàn hồi truyền động qua liên kết đàn hồi 8_14184; sự truyền động tốc độ không đổi truyền động tốc độ không đổi 8_14185; sự truyền động thủy tĩnh truyền động thủy tĩnh 8_14186; sự truyền động thủy truyền động thủy 8_14187; sự truyền động trục chung 8_14188; sự truyền động tự động sự truyền tự động truyền động tự động truyền tự động 8_14189; sự truyền động sự dẫn động truyền động dẫn động 8_14190; sự truyền điện yếu dần truyền điện yếu dần 8_14191; sự truyền điện truyền điện 8_14192; sự truyền ảnh nhị phân truyền ảnh nhị phân 8_14193; sự truyền bằng cáp quang sự truyền bằng sợi quang truyền bằng cáp quang truyền bằng sợi quang 8_14194; sự truyền bằng hồng ngoại truyền bằng hồng ngoại 8_14195; sự truyền bất đối xứng truyền bất đối xứng 8_14196; sự truyền bệnh sự truyền nhiễm sự lây bệnh lây bệnh 8_14197; sự truyền bệnh truyền bệnh 8_14198; sự truyền cảm truyền cảm 8_14199; sự truyền chậm truyền chậm 8_14200; sự truyền chức năng cho phép 8_14201; sự truyền còn thiếu truyền còn thiếu 8_14202; sự truyền dẫn đi bộ truyền dẫn đi bộ 8_14203; sự truyền dẫn analog sự truyền dẫn tương tự truyền dẫn analog truyền dẫn tương tự 8_14204; sự truyền dẫn cơ khí truyền dẫn cơ khí 8_14205; sự truyền dẫn hai chiều truyền dẫn hai chiều 8_14206; sự truyền dẫn quang học 8_14207; sự truyền dẫn số sự truyền dẫn digital truyền dẫn số truyền dẫn digital 8_14208; sự truyền dẫn tương tự 8_14209; sự truyền dẫn truyền dẫn 8_14210; sự truyền giáo 8_14211; sự truyền giống truyền giống 8_14212; sự truyền hình đa kênh truyền hình đa kênh 8_14213; sự truyền hình bằng tia hồng ngoại truyền hình bằng tia hồng ngoại 8_14214; sự truyền hình hồng ngoại truyền hình hồng ngoại 8_14215; sự truyền hình mạch kín 8_14216; sự truyền hình nổi truyền hình nổi 8_14217; sự truyền hình qua trạm bay truyền hình qua trạm bay 8_14218; sự truyền hàng loạt truyền hàng loạt 8_14219; sự truyền kênh theo truyền kênh theo 8_14220; sự truyền không đồng thời 8_14221; sự truyền lan bình thường truyền lan bình thường 8_14222; sự truyền lan dị thường truyền lan dị thường 8_14223; sự truyền lan ở tầng điện ly truyền lan ở tầng điện ly 8_14224; sự truyền loạt truyền loạt 8_14225; sự truyền lực bằng đòn bẩy sự truyền động bằng đòn bẩy truyền lực bằng đòn bẩy truyền động bằng đòn bẩy 8_14226; sự truyền máu bản thân truyền máu bản thân 8_14227; sự truyền máu chủng loại truyền máu chủng loại 8_14228; sự truyền mã hóa truyền mã hóa 8_14229; sự truyền nối tiếp byte truyền nối tiếp byte 8_14230; sự truyền nghị lực cho một người sự truyền tinh thần cho một người sự truyền nghị lực vào một người sự truyền tinh thần vào một người 8_14231; sự truyền nhiều mức truyền nhiều mức 8_14232; sự truyền ứng truyền ứng 8_14233; sự truyền phát truyền phát 8_14234; sự truyền phấn nhân tạo truyền phấn nhân tạo 8_14235; sự truyền quá thời hạn truyền quá thời hạn 8_14236; sự truyền qua 8_14237; sự truyền quang truyền quang 8_14238; sự truyền rao tin tức 8_14239; sự truyền sóng truyền sóng 8_14240; sự truyền sợi quang truyền sợi quang 8_14241; sự truyền thông không đồng bộ sự truyền thông dị bộ truyền thông không đồng bộ truyền thông dị bộ 8_14242; sự truyền thông khóa pha truyền thông khóa pha 8_14243; sự truyền thông kỹ thuật số truyền thông kỹ thuật số 8_14244; sự truyền thông mã hóa truyền thông mã hóa 8_14245; sự truyền thông qua đại dương truyền thông qua đại dương 8_14246; sự truyền thông qua tầng điện ly truyền thông qua tầng điện ly 8_14247; sự truyền thông siêu âm truyền thông siêu âm 8_14248; sự truyền thông thích ứng truyền thông thích ứng 8_14249; sự truyền thông truyền thông 8_14250; sự truyền thanh có hướng truyền thanh có hướng 8_14251; sự truyền thanh vô tuyến truyền thanh vô tuyến 8_14252; sự truyền theo bán kính 8_14253; sự truyền theo giao dịch truyền theo giao dịch 8_14254; sự truyền theo kênh truyền theo kênh 8_14255; sự truyền thủy lực truyền thủy lực 8_14256; sự truyền thụ kiến thức vững vàng truyền thụ kiến thức vững vàng 8_14257; sự truyền tia sáng truyền tia sáng 8_14258; sự truyền từ xa truyền từ xa 8_14259; sự truyền trực tiếp truyền trực tiếp 8_14260; sự truyền trung tính truyền trung tính 8_14261; sự truyền tự động 8_14262; sự truyền tự nhiên truyền tự nhiên 8_14263; sự truyền tuần tự 8_14264; sự truyền tín hiệu truyền tín hiệu 8_14265; sự truyền tính trạng của một người cha hoặc mẹ truyền tính trạng của một người cha hoặc mẹ 8_14266; sự truyền tính trạng truyền tính trạng 8_14267; sự truyền vô tuyến tầm xa truyền vô tuyến tầm xa 8_14268; sự truyền vật lý truyền vật lý 8_14269; sự truyền xuyên tâm 8_14270; sự truyễn sự truyễn dẫn truyễn truyễn dẫn 8_14271; sự truyền truyền 8_14272; sự truyyền động biến tốc truyyền động biến tốc 8_14273; sự trích dẫn sai trích dẫn sai 8_14274; sự trích dẫn sự dẫn trích dẫn 8_14275; sự trích ly axit trích ly axit 8_14276; sự trích ly rượu trích ly rượu 8_14277; sự trích ly trích ly 8_14278; sự trích mẫu chấp nhận 8_14279; sự trích thêm trích thêm 8_14280; sự tò mò 8_14281; sự tịch biên tạm thời 8_14282; sự tịch biên sự tịch thu 8_14283; sự tịch thu tài sản để thế nợ tịch thu tài sản để thế nợ 8_14284; sự tịch thu tài sản tạm thời 8_14285; sự tịch thu tịch thu 8_14286; sự tịnh tiến tịnh tiến 8_14287; sự tự ô xy hoá 8_14288; sự tự đánh giá tự đánh giá 8_14289; sự tự đối lưu tự đối lưu 8_14290; sự tự động đóng lại tự động đóng lại 8_14291; sự tự động hóa văn phòng 8_14292; sự tự động hóa tự động hóa 8_14293; sự tự động hoàn trả sự tự động thanh toán tự động hoàn trả tự động thanh toán 8_14294; sự tự động trộn tự động trộn 8_14295; sự tự động tự động 8_14296; sự tự động tính tự động tự động 8_14297; sự tự đột biến tự đột biến 8_14298; sự tự đốt cháy tự đốt cháy 8_14299; sự tự điều biến 8_14300; sự tự điều chỉnh tự điều chỉnh 8_14301; sự tự đề cao tự đề cao 8_14302; sự tự định giá tự định giá 8_14303; sự tự định hướng tự định hướng 8_14304; sự tự định tâm tự định tâm 8_14305; sự tự định vị tự định vị 8_14306; sự tự ổn định tự ổn định 8_14307; sự tự bám dính tự bám dính 8_14308; sự tự bôi trơn 8_14309; sự tự bào chữa sự tự biện hộ tự bào chữa tự biện hộ 8_14310; sự tự bảo hiểm tự bảo hiểm 8_14311; sự tự bảo toàn 8_14312; sự tự bảo vệ tự bảo vệ 8_14313; sự tự bão hoà 8_14314; sự tu bổ giếng tu bổ giếng 8_14315; sự tu bổ 8_14316; sự tự bay hơi tự bay hơi 8_14317; sự tự bốc cháy tự bốc cháy 8_14318; sự tự bộc lộ mình 8_14319; sự tự bù tự bù 8_14320; sự tự biết mình tự biết mình 8_14321; sự tự biểu hiện 8_14322; sự tự buông thả 8_14323; sự tự buộc tội sự tự lên án tự buộc tội tự lên án 8_14324; sự tự căm thù mình sự tự căm thù bản thân 8_14325; sự tự cân băng tự cân băng 8_14326; sự tự cải tạo tự cải tạo 8_14327; sự tự cải tiến tự cải tiến 8_14328; sự tu cải tu cải 8_14329; sự tự ca tụng tự ca tụng 8_14330; sự tự cấu hình tự cấu hình 8_14331; sự tự cấy mô tự cấy mô 8_14332; sự tự chữa bệnh 8_14333; sự tự chắn tự chắn 8_14334; sự tự chẩn đoán sự tự tìm lỗi 8_14335; sự tự chống tự chống 8_14336; sự tự chiếu tự chiếu 8_14337; sự tự chủ sự tự kiềm chế tự chủ tự kiềm chế 8_14338; sự tự chủ tự chủ 8_14339; sự tự chỉ đạo tự chỉ đạo 8_14340; sự tự cho là đúng đắn tự cho là đúng đắn 8_14341; sự tự chuẩn đoán tự chuẩn đoán 8_14342; sự tự chuẩn trực tự chuẩn trực 8_14343; sự tu chính tu chính 8_14344; sự tự coi thường tự coi thường 8_14345; sự tự cung cấp sự tự túc sự tự cung tự cấp 8_14346; sự tự dao động 8_14347; sự tự dối mình tự dối mình 8_14348; sự tự dẫn đường tự dẫn đường 8_14349; sự tự dẫn tự dẫn 8_14350; sự tự dưỡng hoá học 8_14351; sự tự do hóa tự do hóa 8_14352; sự tự do kinh doanh tự do kinh doanh 8_14353; sự tự do làm theo ý mình tự do làm theo ý mình 8_14354; sự tự do liên hệ ý tưởng tự do liên hệ ý tưởng 8_14355; sự tự do tư tưởng tự do tư tưởng 8_14356; sự tự do nền tự do 8_14357; sự tự ghét tự ghét 8_14358; sự tự ghi tự ghi 8_14359; sự tự giác sự có ý thức về bản thân mình 8_14360; sự tự giảm dần tự giảm dần 8_14361; sự tự giảm tự giảm 8_14362; sự tự giao thoa tự giao thoa 8_14363; sự tự giao sự tự thụ phấn 8_14364; sự tự giao tự giao 8_14365; sự tự hâm mộ tự hâm mộ 8_14366; sự tự hành hạ tự hành hạ 8_14367; sự tự hành xác để hối lỗi tự hành xác để hối lỗi 8_14368; sự tự hành xác 8_14369; sự tự hào 8_14370; sự tự hạ mình tự hạ mình 8_14371; sự tự học một mình tự học một mình 8_14372; sự tự học theo một giáo trình tự học theo một giáo trình 8_14373; sự tự hồi quy tự hồi quy 8_14374; sự tự hấp thu 8_14375; sự tự hiến thân 8_14376; sự tự hiện thực hóa tự hiện thực hóa 8_14377; sự tự hiệu chỉnh tự hiệu chỉnh 8_14378; sự tự hoá cứng sự tự tôi sự tự tôi trong không khí 8_14379; sự tự hoà lẫn 8_14380; sự tự huỷ sự tự vẫn sự quyên sinh 8_14381; sự tự hy sinh tính mệnh tự hy sinh tính mệnh 8_14382; sự tự ion hóa tự ion hóa 8_14383; sự tự khẳng định tự khẳng định 8_14384; sự tu khổ hạnh sự tu hành khổ hạnh 8_14385; sự tự khen ngợi mình 8_14386; sự tự khuếch tán 8_14387; sự tự kiềm chế tự kiềm chế 8_14388; sự tự kiếm sống 8_14389; sự tự kết tụ tự kết tụ 8_14390; sự tự kích hoạt tự kích hoạt 8_14391; sự tự kích thích tự kích thích 8_14392; sự tự lái lấy tự lái lấy 8_14393; sự tự làm chủ 8_14394; sự tự làm lạnh 8_14395; sự tự làm nhục tự làm nhục 8_14396; sự tự làm sạch sự thanh lọc 8_14397; sự tự làm sạch tự làm sạch 8_14398; sự tự làm thoả mãn mong muốn 8_14399; sự tự lên án tự lên án 8_14400; sự tự lên men tự lên men 8_14401; sự tự lập trình tự lập trình 8_14402; sự tự lưu hóa tự lưu hóa 8_14403; sự tự lực tự lực 8_14404; sự tự mình chọn tự mình chọn 8_14405; sự tự mâu thuẫn tự mâu thuẫn 8_14406; sự tự mãn tự mãn 8_14407; sự tự nấu lấy tự nấu lấy 8_14408; sự tự ngưng kết tự ngưng kết 8_14409; sự tự ngưng tụ tự ngưng tụ 8_14410; sự tự nguyện tự nguyện 8_14411; sự tự nhân giống tự nhân giống 8_14412; sự tự nhân lại sự tự sao chép lại 8_14413; sự tự nhắc tự nhắc 8_14414; sự tự nhận dạng tự nhận dạng 8_14415; sự tự nhận thức về bản thân tự nhận thức về bản thân 8_14416; sự tự nhận thức về chính bản thân tự nhận thức về chính bản thân 8_14417; sự tự nhiên hóa tự nhiên hóa 8_14418; sự tự nhiễm độc tự nhiễm độc 8_14419; sự tự nhiễm bệnh tự nhiễm bệnh 8_14420; sự tự nhiễm trùng tự nhiễm trùng 8_14421; sự tự nới lỏng tự nới lỏng 8_14422; sự tự nuôi dưỡng 8_14423; sự tự ứng suất tự ứng suất 8_14424; sự tự oxi hóa tự oxi hóa 8_14425; sự tự phá hủy tự phá hủy 8_14426; sự tự phát hùynh quang tự phát hùynh quang 8_14427; sự tự phát sáng 8_14428; sự tự phát sinh tự phát sinh 8_14429; sự tự phát tán tự phát tán 8_14430; sự tự phát triển đơn tính tự phát triển đơn tính 8_14431; sự tự phát xạ electron tự phát xạ electron 8_14432; sự tự phát xạ tự phát xạ 8_14433; sự tự phô trương sự khoe khoang tự phô trương khoe khoang 8_14434; sự tự phân hoá 8_14435; sự tự phân sự tự phân giải tự phân tự phân giải 8_14436; sự tự phản tự phản 8_14437; sự tự phê bình 8_14438; sự tự phục vụ 8_14439; sự tự quản tự quản 8_14440; sự tự quảng cáo tự quảng cáo 8_14441; sự tự quên hẳn mình 8_14442; sự tự quan sát tự quan sát 8_14443; sự tự quay số gọi lại tự quay số gọi lại 8_14444; sự tự quay tự quay 8_14445; sự tự quyết 8_14446; sự tự sát về chính trị 8_14447; sự tự sát về kinh tế 8_14448; sự tự sát sự tự vẫn sự quyên sinh tự sát tự vẫn quyên sinh 8_14449; sự tự sát tự sát 8_14450; sự tự sùng bái tự sùng bái 8_14451; sự tự sinh sản 8_14452; sự tự sinh sự có tự nhiên 8_14453; sự tự tư tự lợi 8_14454; sự tự tán tiêu tự tán tiêu 8_14455; sự tự tôn kính 8_14456; sự tự tìm vết tự tìm vết 8_14457; sự tự tương quan tự tương quan 8_14458; sự tự tạo tự tạo 8_14459; sự tự tắt dần tự tắt dần 8_14460; sự tự tan máu tự tan máu 8_14461; sự tự thán 8_14462; sự tự thông gió tự thông gió 8_14463; sự tự thân phát triển tự thân phát triển 8_14464; sự tự thân vận động tự thân vận động 8_14465; sự tự thụ phấn sự tự giao 8_14466; sự tự thụ tinh tự thụ tinh 8_14467; sự tự ti 8_14468; sự tự tiêm chủng tự tiêm chủng 8_14469; sự tự tin tự tin 8_14470; sự tự tiếp xúc tự tiếp xúc 8_14471; sự tự tử sự tự vẫn 8_14472; sự tự tỉa thưa sự tự làm thưa 8_14473; sự tự trách mình sự ân hận tự trách mình ân hận 8_14474; sự tự trọng tự trọng 8_14475; sự tự trợ dung tự trợ dung 8_14476; sự tự triệt quang tự triệt quang 8_14477; sự tự trị tự trị 8_14478; sự tự va chạm tự va chạm 8_14479; sự tự vấn lương tâm 8_14480; sự tự vẫn sự quyên sinh tự vẫn quyên sinh 8_14481; sự tự vấn tự vấn 8_14482; sự tự viết tay tự viết tay 8_14483; sự tự vệ 8_14484; sự tự xóa bỏ tự xóa bỏ 8_14485; sự tự xúc tác tự xúc tác 8_14486; sự tự ý thêm từ vào một văn kiện tự ý thêm từ vào một văn kiện 8_14487; sự tự ý thức tự ý thức 8_14488; sự tuôn chảy tuôn chảy 8_14489; sự tuôn nước tuôn nước 8_14490; sự tuôn ra hàng tràng tuôn ra hàng tràng 8_14491; sự tuôn ra 8_14492; sự tuân theo đầu cuối 8_14493; sự tuân theo nghi thức sự làm theo nghi thức 8_14494; sự tuân theo pháp luật tuân theo pháp luật 8_14495; sự tựa tựa 8_14496; sự tuamalin hóa tuamalin hóa 8_14497; sự tuần hoàn điện từ tuần hoàn điện từ 8_14498; sự tuần hoàn cưỡng bức tuần hoàn cưỡng bức 8_14499; sự tuần hoàn của khí tuần hoàn của khí 8_14500; sự tuần hoàn không khí sự tuần hoàn gió tuần hoàn không khí tuần hoàn gió 8_14501; sự tuần hoàn kín tuần hoàn kín 8_14502; sự tuần hoàn nhiệt 8_14503; sự tuần hoàn nước tuần hoàn nước 8_14504; sự tuần hoàn tự nhiên 8_14505; sự tuần hoàn tuần hoàn 8_14506; sự tuốt bóng tuốt bóng 8_14507; sự tuột giá đã hấp thu tuột giá đã hấp thu 8_14508; sự tung bóng lên tung bóng lên 8_14509; sự tung rắc sự rải ra sự phân tán 8_14510; sự tung tin gièm pha 8_14511; sự tuỳ tiện trong quản lý 8_14512; sự tuỳ tiện 8_14513; sự tuỳ ý sử dụng tuỳ ý sử dụng 8_14514; sự tuỳ ý sự tự ý 8_14515; sự tuyên án tuyên án 8_14516; sự tuyên bố bãi ước đơn phương 8_14517; sự tuyên bố không đủ tư cách tuyên bố không đủ tư cách 8_14518; sự tuyên bố những lời mâu thuẫn với nhau tuyên bố những lời mâu thuẫn với nhau 8_14519; sự tuyên bố tha tuyên bố tha 8_14520; sự tuyên bố trắng án sự tha bổng sự tha tội 8_14521; sự tuyên bố vô tội tuyên bố vô tội 8_14522; sự tuyên bố tuyên bố 8_14523; sự tuyên phúc 8_14524; sự tuyên thệ sự thề 8_14525; sự tuyên truyền cổ động tuyên truyền cổ động 8_14526; sự tuyên truyền tích cực cho một học thuyết tuyên truyền tích cực cho một học thuyết 8_14527; sự tuyên truyền thuật tuyên truyền tuyên truyền 8_14528; sự tuyên truyền tuyên truyền 8_14529; sự tuyển bằng khí nén tuyển bằng khí nén 8_14530; sự tuyển chọn 8_14531; sự tuyển dụng lại tuyển dụng lại 8_14532; sự tuyển dụng sự tuyển mộ tuyển dụng tuyển mộ 8_14533; sự tuyển khoáng sản bằng khí nén sự tuyển bằng khí nén tuyển khoáng sản bằng khí nén tuyển bằng khí nén 8_14534; sự tuyển khoáng tuyển khoáng 8_14535; sự tuyển nổi bằng khí nén tuyển nổi bằng khí nén 8_14536; sự tuyển nổi lựa chọn tuyển nổi lựa chọn 8_14537; sự tuyển nổi than tuyển nổi than 8_14538; sự tuyển quân dựa trên cơ sở tình nguyện tuyển quân dựa trên cơ sở tình nguyện 8_14539; sự tuyển quặng tuyển quặng 8_14540; sự tuyền quặng tuyền quặng 8_14541; sự tuyển than tuyển than 8_14542; sự tuyển từ tuyển từ 8_14543; sự tuyến tính hóa tuyến tính hóa 8_14544; sự tuyệt đối chân thật 8_14545; sự tuyệt diệu sự tuyệt vời sự xuất chúng tuyệt diệu tuyệt vời xuất chúng 8_14546; sự tuyệt giao sự chia lìa 8_14547; sự tuyệt mỹ sự tuyệt hảo sự hoàn hảo 8_14548; sự tuyệt vọng tuyệt vọng 8_14549; sự tích điện tích điện 8_14550; sự tích cực sự hoạt động 8_14551; sự tích cực tích cực 8_14552; sự tích hợp đồ thị 8_14553; sự tích hợp ảnh chụp tích hợp ảnh chụp 8_14554; sự tích hợp ba chiều tích hợp ba chiều 8_14555; sự tích hợp họa hình 8_14556; sự tích hợp hệ thống 8_14557; sự tích lũy hàng trữ tích lũy hàng trữ 8_14558; sự tích lũy quá mức tích lũy quá mức 8_14559; sự tích lũy sai số tích lũy sai số 8_14560; sự tích lũy thay đổi tích lũy thay đổi 8_14561; sự tích lũy tiền tệ tích lũy tiền tệ 8_14562; sự tích lũy sự cóp nhặt tích lũy cóp nhặt 8_14563; sự tích lũy tích lũy 8_14564; sự tích lymphô bào trong cơ tích lymphô bào trong cơ 8_14565; sự tích mỡ sự tích trữ mỡ tích mỡ tích trữ mỡ 8_14566; sự tích nhiệt 8_14567; sự tích nước cục bộ tích nước cục bộ 8_14568; sự tích nước 8_14569; sự tích phân số tích phân số 8_14570; sự tích tụ bùn tích tụ bùn 8_14571; sự tích tụ cacbon tích tụ cacbon 8_14572; sự tích tụ do biển tích tụ do biển 8_14573; sự tích tụ không khí 8_14574; sự tích tụ mây đen báo bão tích tụ mây đen báo bão 8_14575; sự tích tụ nhiệt 8_14576; sự tích tụ sa khoáng tích tụ sa khoáng 8_14577; sự tích tụ tương đối tích tụ tương đối 8_14578; sự tích tụ tuyệt đối tích tụ tuyệt đối 8_14579; sự tích tụ tuyết tích tụ tuyết 8_14580; sự tích trữ quá nhiều tích trữ quá nhiều 8_14581; sự tích trữ tích trữ 8_14582; sự tín nhiệm 8_14583; sự tính bằng tay tính bằng tay 8_14584; sự tính dồn phí tổn tính dồn phí tổn 8_14585; sự tính dần từng bước 8_14586; sự tính dẫn tính dẫn 8_14587; sự tính gần đúng tính gần đúng 8_14588; sự tính giá quá cao sự tính giá quá đắt tính giá quá cao tính giá quá đắt 8_14589; sự tính giá 8_14590; sự tính nhẩm tính nhẩm 8_14591; sự tính thêm tính thêm 8_14592; sự tính thuế đặc biệt 8_14593; sự tính tiền thuế 8_14594; sự tính toán địa chỉ tính toán địa chỉ 8_14595; sự tính toán cân bằng tính toán cân bằng 8_14596; sự tính toán hợp lý tính toán hợp lý 8_14597; sự tính toán ước lượng 8_14598; sự tính toán khoa học tính toán khoa học 8_14599; sự tính toán kinh tế tính toán kinh tế 8_14600; sự tính toán quang tính toán quang 8_14601; sự tính toán số học tính toán số học 8_14602; sự tính toán số tính toán số 8_14603; sự tính toán thống kê bảo hiểm tính toán thống kê bảo hiểm 8_14604; sự tính toán thủy lực tính toán thủy lực 8_14605; sự tính toán thủy văn tính toán thủy văn 8_14606; sự tính toán từng bước tính toán từng bước 8_14607; sự tính toán truyền lũ tính toán truyền lũ 8_14608; sự tính toán tự động tính toán tự động 8_14609; sự tính toán tích hợp tính toán tích hợp 8_14610; sự tính toán tính tính toán tính 8_14611; sự tính toán tính toán 8_14612; sự tính tuổi cây theo mặt ngang của cây tính tuổi cây theo mặt ngang của cây 8_14613; sự tính tuần tự tính tuần tự 8_14614; sự tính tính 8_14615; sự ưu đãi đặc biệt ưu đãi đặc biệt 8_14616; sự ưu năng 8_14617; sự ỷ quyền tước đoạt ỷ quyền tước đoạt 8_14618; sự ưu thế ưu thế 8_14619; sự ưu tiên động ưu tiên động 8_14620; sự ưu tiên cao nhất ưu tiên cao nhất 8_14621; sự ưu tiên hàng đầu ưu tiên hàng đầu 8_14622; sự ưu tiên thứ cấp ưu tiên thứ cấp 8_14623; sự ưu tiên truy nhập 8_14624; sự ưu tiên tuyệt đối 8_14625; sự ưu tiên ưu tiên 8_14626; sự uốn đàn bồi uốn đàn bồi 8_14627; sự uốn cây uốn cây 8_14628; sự uốn cong vào uốn cong vào 8_14629; sự uốn cong sự uốn uốn cong uốn 8_14630; sự uốn cong uốn cong 8_14631; sự uốn dọc 8_14632; sự uốn dẻo uốn dẻo 8_14633; sự uốn giọng sự ngân nga sự nhấn nhá uốn giọng ngân nga nhấn nhá 8_14634; sự uốn hình trụ uốn hình trụ 8_14635; sự uốn ngang 8_14636; sự uốn ngược lại uốn ngược lại 8_14637; sự uốn nếp đảo uốn nếp đảo 8_14638; sự uốn nếp lại uốn nếp lại 8_14639; sự uốn phức tạp uốn phức tạp 8_14640; sự uốn quăn uốn quăn 8_14641; sự uốn theo hai trục uốn theo hai trục 8_14642; sự uốn trước uốn trước 8_14643; sự uốn tròn uốn tròn 8_14644; sự uốn vòng cung uốn vòng cung 8_14645; sự uốn xoắn uốn xoắn 8_14646; sự uốn xuống uốn xuống 8_14647; sự uốn 8_14648; sự uống máu uống máu 8_14649; sự uống nước tiểu uống nước tiểu 8_14650; sự uống quá chén uống quá chén 8_14651; sự uống rượu uống rượu 8_14652; sự uống ít uống ít 8_14653; sự uể oải sự lừ đừ uể oải lừ đừ 8_14654; sự uralit hóa uralit hóa 8_14655; sự uỷ thác cho sự trao cho 8_14656; sự uy quyền đặc biệt 8_14657; sự uyên bác sự uyên thâm sự học rộng 8_14658; sự uyển chuyển 8_14659; sự văn ra văn ra 8_14660; sự văng sấy văng sấy 8_14661; sự vá đường vá đường 8_14662; sự vá 8_14663; sự vát mỏng vỉa vát mỏng vỉa 8_14664; sự vát nhọn vát nhọn 8_14665; sự vô ơn bạc nghĩa sự bội ơn vô ơn bạc nghĩa bội ơn 8_14666; sự vô hạn sự mênh mông sự vô biên vô hạn mênh mông vô biên 8_14667; sự vô hướng vô hướng 8_14668; sự vô hiệu do tòa tuyên bố vô hiệu do tòa tuyên bố 8_14669; sự vô kỷ luật vô kỷ luật 8_14670; sự vô lý vô lý 8_14671; sự vô tổ chức 8_14672; sự vô tội vô tội 8_14673; sự vô tận vô tận 8_14674; sự vô trùng sự vô khuẩn sự tiệt khuẩn 8_14675; sự vô tính 8_14676; sự vô vị vô vị 8_14677; sự vô ích sự không có kết quả 8_14678; sự vững chân 8_14679; sự vững chắc vững chắc 8_14680; sự vây quanh sự bao quanh sự bao vây vây quanh bao quanh bao vây 8_14681; sự vơi vơi 8_14682; sự vào cảng 8_14683; sự vào của dị vật trong mạch máu vào của dị vật trong mạch máu 8_14684; sự vào khớp nhau vào khớp nhau 8_14685; sự vào khớp 8_14686; sự vào vòng chung kết vào vòng chung kết 8_14687; sự vạch dấu 8_14688; sự vạch kế hoạch 8_14689; sự vạch mục tiêu của rađa vạch mục tiêu của rađa 8_14690; sự vạm vỡ vạm vỡ 8_14691; sự vắng mặt tại phiên toà vắng mặt tại phiên toà 8_14692; sự vắng mặt sự không có mặt 8_14693; sự vắt sữa tiếp theo vắt sữa tiếp theo 8_14694; sự vắt sữa vắt sữa 8_14695; sự vắt sổ vắt sổ 8_14696; sự vắt sự ép vắt sự ép 8_14697; sự vắt vắt 8_14698; sự va đập âm thanh va đập âm thanh 8_14699; sự va đập đàn hồi va đập đàn hồi 8_14700; sự va đập dọc va đập dọc 8_14701; sự va đập lệch tâm va đập lệch tâm 8_14702; sự va đập ngang 8_14703; sự va đập nhiệt 8_14704; sự va đập sườn 8_14705; sự va đập thủy lực va đập thủy lực 8_14706; sự va đập xuyên tâm va đập xuyên tâm 8_14707; sự va đập 8_14708; sự võ đoán võ đoán 8_14709; sự va đụng 8_14710; sự va chạm đàn hồi 8_14711; sự va chạm điện va chạm điện 8_14712; sự va chạm bên hông 8_14713; sự va chạm chính diện va chạm chính diện 8_14714; sự va chạm giữa các nguyên tử va chạm nguyên tử va chạm giữa các nguyên tử 8_14715; sự va chạm giật lùi va chạm giật lùi 8_14716; sự va chạm hạt nhân va chạm hạt nhân 8_14717; sự va chạm không đàn hồi va chạm không đàn hồi 8_14718; sự va chạm sóng va chạm sóng 8_14719; sự va chạm thủy lực va chạm thủy lực 8_14720; sự va chạm trên không va chạm trên không 8_14721; sự va chạm xuyên tâm va chạm xuyên tâm 8_14722; sự va chạm 8_14723; sự va dập theo trục va dập theo trục 8_14724; sự va sóng va sóng 8_14725; sự va vỡ 8_14726; sự vặn ngang tàu vặn ngang tàu 8_14727; sự vặn ra vặn ra 8_14728; sự vặn vẹo vặn vẹo 8_14729; sự vặn vít 8_14730; sự vặt lông vặt lông 8_14731; sự vồn vã thái độ vồn vã vồn vã 8_14732; sự vón vón 8_14733; sự võng cục bộ võng cục bộ 8_14734; sự vồng lên vồng lên 8_14735; sự võng xuống của cửa võng xuống của cửa 8_14736; sự võng xuống sự võng sự uốn xuống võng xuống võng uốn xuống 8_14737; sự võng xuống võng xuống 8_14738; sự vênh động lực vênh động lực 8_14739; sự vênh dư vênh dư 8_14740; sự vênh dẻo vênh dẻo 8_14741; sự vênh vênh 8_14742; sự vay mượn vay mượn 8_14743; sự vay nợ quốc tế vay nợ quốc tế 8_14744; sự vay nợ vay nợ 8_14745; sự vỗ bập bềnh 8_14746; sự vỗ nhẹ 8_14747; sự vỗ tay hoan nghênh 8_14748; sự vét bùn sâu vét bùn sâu 8_14749; sự vét kiệt vét kiệt 8_14750; sự vội vàng sự gấp vội vàng gấp 8_14751; sự vội vã vội vã 8_14752; sự vội sự nhanh sự lướt qua vội nhanh lướt qua 8_14753; sự vận động bằng cánh tay vận động bằng cánh tay 8_14754; sự vận động chuyển ngọn vận động chuyển ngọn 8_14755; sự vận động hướng lên vận động hướng lên 8_14756; sự vận động kiến tạo vận động kiến tạo 8_14757; sự vận động mống mắt vận động mống mắt 8_14758; sự vận động thể lưới vận động thể lưới 8_14759; sự vận động vi địa chấn vận động vi địa chấn 8_14760; sự vận động vòng vận động vòng 8_14761; sự vận động vận động 8_14762; sự vẩn đục của nước 8_14763; sự vẩn đục vẩn đục 8_14764; sự vận chuyển đường không 8_14765; sự vận chuyển đường thủy vận chuyển đường thủy 8_14766; sự vận chuyển bằng khí động học vận chuyển bằng khí động học 8_14767; sự vận chuyển bằng máng dẫn thủy lực vận chuyển bằng máng dẫn thủy lực 8_14768; sự vận chuyển cá hàng năm vận chuyển cá hàng năm 8_14769; sự vận chuyển công cộng vận chuyển công cộng 8_14770; sự vận chuyển hàng hóa bằng đường không vận chuyển hàng hóa bằng đường không 8_14771; sự vận chuyển hàng hóa bằng các phương tiện có ướp lạnh vận chuyển hàng hóa bằng các phương tiện có ướp lạnh 8_14772; sự vận chuyển hàng 8_14773; sự vận chuyển khẩn cấp bằng máy bay cầu hàng không cầu không vận 8_14774; sự vận chuyển súc vật vận chuyển súc vật 8_14775; sự vận chuyển tốc hành vận chuyển tốc hành sự vận tải tốc hành vận tải tốc hành 8_14776; sự vận chuyển tập trung vận chuyển tập trung 8_14777; sự vận chuyển thủy lực vận chuyển thủy lực 8_14778; sự vận chuyển vật liệu 8_14779; sự vận chuyển vận chuyển 8_14780; sự vận hành âm đơn 8_14781; sự vận hành bằng tay 8_14782; sự vận hành bình thường vận hành bình thường 8_14783; sự vận hành chu kỳ vận hành chu kỳ 8_14784; sự vận hành cục bộ vận hành cục bộ 8_14785; sự vận hành không đồng bộ vận hành không đồng bộ 8_14786; sự vận hành không tải vận hành không tải 8_14787; sự vận hành luận lý vận hành luận lý 8_14788; sự vận hành tối ưu vận hành tối ưu 8_14789; sự vận hành theo chương trình vận hành theo chương trình 8_14790; sự vận hành thủ công 8_14791; sự vận hành từng bước vận hành từng bước 8_14792; sự vận hành trung hòa 8_14793; sự vận hành trung tâm vận hành trung tâm 8_14794; sự vận hành tĩnh vận hành tĩnh 8_14795; sự vận hành 8_14796; sự vận mạch vận mạch 8_14797; sự vận tải đường thủy vận tải đường thủy 8_14798; sự vận tải bằng đường thủy vận tải bằng đường thủy 8_14799; sự vận tải bằng cáp treo vận tải bằng cáp treo 8_14800; sự vận tải thủy vận tải thủy 8_14801; sự vẩn vẩn 8_14802; sự vận vận 8_14803; sự vấp 8_14804; sự vật chất hóa vật chất hóa 8_14805; sự vật hoặc số người tăng thêm 8_14806; sự vật 8_14807; sự vấy bẩn sự làm bẩn vấy bẩn làm bẩn 8_14808; sự vẫy mũi 8_14809; sự vẩy mực vẩy mực 8_14810; sự vỡ chất nguyên sinh vỡ chất nguyên sinh 8_14811; sự vẽ hình ngoại tiếp sự vẽ hình ngoại tiếp 8_14812; sự vỡ hạt nhân vỡ hạt nhân 8_14813; sự vẽ huy hiệu 8_14814; sự vỡ mạch máu vỡ mạch máu 8_14815; sự vỡ nhân vỡ nhân 8_14816; sự vỡ nợ 8_14817; sự vi phạm cục bộ 8_14818; sự vi phạm giao thông vi phạm giao thông 8_14819; sự vi phạm luật lệ vi phạm luật lệ 8_14820; sự vi phạm quyền hưởng dụng vi phạm quyền hưởng dụng 8_14821; sự vi phạm tốc độ 8_14822; sự vi phạm trắng trợn vi phạm trắng trợn 8_14823; sự vi phạm trật tự công cộng vi phạm trật tự công cộng 8_14824; sự vi phạm sự xâm phạm vi phạm xâm phạm 8_14825; sự vẽ phối cảnh 8_14826; sự vi rão vi rão 8_14827; sự vẽ rõ nét vẽ rõ nét 8_14828; sự vỡ ra từng mảnh vỡ ra từng mảnh 8_14829; sự vẽ theo tỷ lệ vẽ theo tỷ lệ 8_14830; sự vi thiên tích vi thiên tích 8_14831; sự vỡ tế bào vỡ tế bào 8_14832; sự vẽ từ xa vẽ từ xa 8_14833; sự vỡ tung vỡ tung 8_14834; sự vỡ vụn 8_14835; sự vỡ vỡ 8_14836; sự viêm họng 8_14837; sự viêm khớp chân của ngựa viêm khớp chân của ngựa 8_14838; sự viêm mủ màng phổi viêm mủ màng phổi 8_14839; sự viêm nhẹ sự tấy nhẹ 8_14840; sự vùi ngang vùi ngang 8_14841; sự vướng mắc vướng mắc 8_14842; sự vinyl hóa vinyl hóa 8_14843; sự việc đầy kịch tính việc đầy kịch tính 8_14844; sự việc bất ngờ việc bất ngờ 8_14845; sự việc bi thảm 8_14846; sự việc diễn biến sự tiến triển việc diễn biến tiến triển 8_14847; sự việc kế toán việc kế toán 8_14848; sự việc phụ 8_14849; sự việc xảy ra chuyện xảy ra 8_14850; sự viện lý sự viện lẽ 8_14851; sự viền sự làm bờ sự làm gờ 8_14852; sự viết bài tính dòng lấy tiền 8_14853; sự viết chính tả việc viết chính tả 8_14854; sự viết lại thành mật mã viết lại thành mật mã 8_14855; sự viết lên trên viết lên trên 8_14856; sự viết tồi viết tồi 8_14857; sự viết thư viết thư 8_14858; sự viết thành tiểu thuyết sự tiểu thuyết hóa viết thành tiểu thuyết tiểu thuyết hóa 8_14859; sự viết từ xa viết từ xa 8_14860; sự viết tự truyện viết tự truyện 8_14861; sự vượt lên vượt lên 8_14862; sự vượt ngục vượt ngục 8_14863; sự vượt pha 8_14864; sự vượt quá vượt quá 8_14865; sự vượt qua tốc độ của đạn vượt qua tốc độ của đạn 8_14866; sự vượt sóng qua đỉnh vượt sóng qua đỉnh 8_14867; sự vượt tốc vượt tốc 8_14868; sự vớt vớt 8_14869; sự về ở nông thôn về ở nông thôn 8_14870; sự về nguồn được tái thiết kế về nguồn được tái thiết kế 8_14871; sự vệ sinh cá nhân 8_14872; sự vệ sinh vệ sinh 8_14873; sự vũ trang lại vũ trang lại 8_14874; sự vũ trang vũ trang 8_14875; sự vừa ở cạn vừa ở nước 8_14876; sự vừa lùn vừa mập vừa lùn vừa mập 8_14877; sự vừa vặn 8_14878; sự vừa ý sự vừa lòng 8_14879; sự vừa yêu vừa ghét 8_14880; sự vụn ra vụn ra 8_14881; sự vụng trộm sự lén lút sự thầm lén 8_14882; sự vụng về sự không khéo léo vụng về không khéo léo 8_14883; sự vụng về vụng về 8_14884; sự vứt bỏ lời cam kết vứt bỏ lời cam kết 8_14885; sự vứt bỏ vứt bỏ 8_14886; sự vò nhàu 8_14887; sự vòng ngược vòng ngược 8_14888; sự vòng qua vòng qua 8_14889; sự vòng quanh vòng quanh 8_14890; sự vị kỷ 8_14891; sự vuông góc sự trực giao 8_14892; sự vuốt dài vuốt dài 8_14893; sự vuốt thúc rỗng vuốt thúc rỗng 8_14894; sự vuốt thúc trước vuốt thúc trước 8_14895; sự vuốt ve kích thích trước khi giao hợp vuốt ve kích thích trước khi giao hợp 8_14896; sự vui đùa ầm ĩ sự đùa nhộn vui đùa ầm ĩ đùa nhộn 8_14897; sự vui chơi vui chơi 8_14898; sự vui mắt sự mãn nhãn 8_14899; sự vui mừng lễ hội 8_14900; sự vui mừng sự vui sướng sự tràn ngập niềm vui vui mừng vui sướng tràn ngập niềm vui 8_14901; sự vui mừng sự vui sướng vui mừng vui sướng 8_14902; sự vui nhộn 8_14903; sự vui thích đến cực độ vui thích đến cực độ 8_14904; sự vui tính vui tính 8_14905; sự hớn hở hớn hở 8_14906; sự vui đùa sự cười đùa sự nô giỡn vui đùa cười đùa nô giỡn 8_14907; sự vui nhộn vui nhộn 8_14908; sự vui vẻ vui vẻ 8_14909; sự vun gốc vun gốc 8_14910; sự vung rải 8_14911; sự vĩnh viễn vĩnh viễn 8_14912; sự xăm mình xăm mình 8_14913; sự xác định độ đông đặc của khói xác định độ đông đặc của khói 8_14914; sự xác định độ axit 8_14915; sự xác định axit xác định axit 8_14916; sự xác định bằng mắt xác định bằng mắt 8_14917; sự xác định góc phương vị xác định góc phương vị 8_14918; sự xác định màu xác định màu 8_14919; sự xác định phân tích điện xác định phân tích điện 8_14920; sự xác định rõ số lượng xác định rõ số lượng 8_14921; sự xác định thời khoảng xác định thời khoảng 8_14922; sự xác định tỷ số axit 8_14923; sự xác định tỷ xích xác định tỷ xích 8_14924; sự xác định tuổi đại bằng từ sự xác niên đại bằng từ xác định tuổi đại bằng từ xác niên đại bằng từ 8_14925; sự xác định tuổi bằng đồng vị xác định tuổi bằng đồng vị 8_14926; sự xác định tuổi thọ hóa học xác định tuổi thọ hóa học 8_14927; sự xác định tuổi theo chì xác định tuổi theo chì 8_14928; sự xác định vị trí bằng góc phương vị xác định vị trí bằng góc phương vị 8_14929; sự xác định vị trí bằng mắt xác định vị trí bằng mắt 8_14930; sự xác định vị trí sóng rađiô xác định vị trí sóng rađiô 8_14931; sự xác định vị trí xác định vị trí 8_14932; sự xác định xác định 8_14933; sự xác minh xác minh 8_14934; sự xác nhận chương trình xác nhận chương trình 8_14935; sự xác nhận một lần nữa xác nhận một lần nữa 8_14936; sự xác nhận nghiệm thu xác nhận nghiệm thu 8_14937; sự xác nhận xác nhận 8_14938; sự xác thực sự chứng thực xác thực chứng thực 8_14939; sự xáo động xáo động 8_14940; sự xáo bài 8_14941; sự xáo lộn 8_14942; sự xáo trộn âm xáo trộn âm 8_14943; sự xáo trộn khí quyển làm phát sinh dòng điện xáo trộn khí quyển làm phát sinh dòng điện 8_14944; sự xát xát 8_14945; sự xô đẩy làm nghiêng xô đẩy làm nghiêng 8_14946; sự xô đẩy một cách thô bạo 8_14947; sự xô lệch 8_14948; sự xô viết hóa xô viết hóa 8_14949; sự xôn xao xôn xao 8_14950; sự xông hơi sự xông 8_14951; sự xông khói lạnh xông khói lạnh 8_14952; sự xông khói thấp sự hun khói thấp 8_14953; sự xông lên xông lên 8_14954; sự xông ra phá vây 8_14955; sự xông xông 8_14956; sự xâm chiếm tài sản xâm chiếm tài sản 8_14957; sự xâm lăng 8_14958; sự xâm lược 8_14959; sự xâm mối nối đinh tán xâm mối nối đinh tán 8_14960; sự xâm nhập lại xâm nhập lại 8_14961; sự xâm nhập lồi xâm nhập lồi 8_14962; sự xâm nhập mới xâm nhập mới 8_14963; sự xâm nhập từng tốp xâm nhập từng tốp 8_14964; sự xâm nhập xâm nhập 8_14965; sự xâm phạm xâm phạm 8_14966; sự xâm thực bên trong xâm thực bên trong 8_14967; sự xâm thực lòng sông xâm thực lòng sông 8_14968; sự xâm thực sinh học xâm thực sinh học 8_14969; sự xâm thực xâm thực 8_14970; sự xâu thành chuỗi xâu thành chuỗi 8_14971; sự xây đá ốp gạch xây đá ốp gạch 8_14972; sự xây bằng đá thô xây bằng đá thô 8_14973; sự xây bằng gạch xây bằng gạch 8_14974; sự xây dựng bến tàu xây dựng bến tàu 8_14975; sự xây dựng kênh xây dựng kênh 8_14976; sự xây dựng lại sự khôi phục lại 8_14977; sự xây dựng lại xây dựng lại 8_14978; sự xây dựng nên xây dựng nên 8_14979; sự xây dựng nhà cửa xây dựng nhà cửa 8_14980; sự xây dựng nhà 8_14981; sự xây dựng thủy điện xây dựng thủy điện 8_14982; sự xây dựng xây dựng 8_14983; sự xây ốp đá xây ốp đá 8_14984; sự xây gạch xây gạch 8_14985; sự xây gờ xây gờ 8_14986; sự xây móng hoặc tường dùng những khối bê tông xây móng hoặc tường dùng những khối bê tông 8_14987; sự xây nề xây nề 8_14988; sự xây sát xây sát 8_14989; sự xây tường xây tường 8_14990; sự xây thành đắp luỹ xung quanh sự xây đắp thành luỹ xung quanh 8_14991; sự xơ hóa xơ hóa 8_14992; sự xơ ra xơ ra 8_14993; sự xài phí sự lãng phí xài phí lãng phí 8_14994; sự xả điện xả điện 8_14995; sự xả ở đáy xả ở đáy 8_14996; sự xả hơi nước ra ngoài xả hơi nước ra ngoài 8_14997; sự xả hơi nước xả hơi nước 8_14998; sự xả khí cục bộ xả khí cục bộ 8_14999; sự xả nhiệt xả nhiệt 8_15000; sự xả nước đáy 8_15001; sự xả nước sự tháo nước xả nước tháo nước 8_15002; sự xả thân 8_15003; sự xả thải công nghiệp xả thải công nghiệp 8_15004; sự xả tiền trong nước 8_15005; sự xả xả 8_15006; sự xảm bằng khí nén xảm bằng khí nén 8_15007; sự xảm lại xảm lại 8_15008; sự xảm lai xảm lai 8_15009; sự xảm 8_15010; sự xảy đi xảy lại xảy đi xảy lại 8_15011; sự xảy ra bất ngờ xảy ra bất ngờ 8_15012; sự xã hội hoá 8_15013; sự xạ khí xạ khí 8_15014; sự xạ ly xạ ly 8_15015; sự xắp bộ phận xắp bộ phận 8_15016; sự xa cách sự khó gần sự không cởi mở xa cách khó gần không cởi mở 8_15017; sự xê dịch biên độ xê dịch biên độ 8_15018; sự xê dịch thị sai 8_15019; sự xê dịch trong tính toán do sai lầm của con người xê dịch trong tính toán do sai lầm của con người 8_15020; sự xê dịch xê dịch 8_15021; sự xa hoa 8_15022; sự xa lánh 8_15023; sự xa xôi sự hẻo lánh 8_15024; sự xa xôi xa xôi 8_15025; sự xỏ xỏ 8_15026; sự xóa bỏ nạn phân biệt chủng tộc trong nhà trường xóa bỏ nạn phân biệt chủng tộc trong nhà trường 8_15027; sự xóa bỏ cách xóa bỏ xóa bỏ 8_15028; sự xóa bỏ xóa bỏ 8_15029; sự xóa dọc xóa dọc 8_15030; sự xóa hẳn xóa hẳn 8_15031; sự xóa lùi xóa lùi 8_15032; sự xóa ngang 8_15033; sự xóa sự tẩy sự gạch sự xóa sạch xóa tẩy gạch xóa sạch 8_15034; sự xóa sự xóa bỏ xóa xóa bỏ 8_15035; sự xóa xóa 8_15036; sự xóc nảy lên xóc nảy lên 8_15037; sự xóc xóc 8_15038; sự xổ bộ nhớ xổ bộ nhớ 8_15039; sự xổ tự động xổ tự động 8_15040; sự xói bình thường xói bình thường 8_15041; sự xói của dòng xiết xói của dòng xiết 8_15042; sự xói do sóng vỗ 8_15043; sự xói do thang nước xói do thang nước 8_15044; sự xói dòng chảy xói dòng chảy 8_15045; sự xói lăn xói lăn 8_15046; sự xói lở đáy xói lở đáy 8_15047; sự xói lở bờ xói lở bờ 8_15048; sự xói lở chân xói lở chân 8_15049; sự xói lở lòng sông xói lở lòng sông 8_15050; sự xói lở mặt xói lở mặt 8_15051; sự xói mòn địa chất xói mòn địa chất 8_15052; sự xói mòn bờ sông 8_15053; sự xói mòn cơ học xói mòn cơ học 8_15054; sự xói mòn do gió xói mòn do gió 8_15055; sự xói mòn do nước sự nước xói mòn xói mòn do nước nước xói mòn 8_15056; sự xói mòn do sóng 8_15057; sự xói mòn giật lùi xói mòn giật lùi 8_15058; sự xói mòn hóa học xói mòn hóa học 8_15059; sự xói mòn nguồn gen sự suy thoái di truyền xói mòn nguồn gen suy thoái di truyền 8_15060; sự xói mòn sâu xói mòn sâu 8_15061; sự xói mòn sinh học xói mòn sinh học 8_15062; sự xói mòn tuần hoàn xói mòn tuần hoàn 8_15063; sự xói mòn vào trong xói mòn vào trong 8_15064; sự xói mòn sự rửa xói sự rửa trôi sự hủy hoại do xói mòn rửa xói hủy hoại do xói mòn xói mòn rửa trôi 8_15065; sự xói mòn xói mòn 8_15066; sự xói nằm ngang xói nằm ngang 8_15067; sự xói ngầm cơ học xói ngầm cơ học 8_15068; sự xói ngầm hóa học xói ngầm hóa học 8_15069; sự xói sườn 8_15070; sự xói trên mặt đất xói trên mặt đất 8_15071; sự xói tự nhiên xói tự nhiên 8_15072; sự xanh xao trắng bệch xanh xao trắng bệch 8_15073; sự xanh xao sự vàng vọt xanh xao vàng vọt 8_15074; sự xantat hóa xantat hóa 8_15075; sự xay cát xay cát 8_15076; sự xay phân loại xay phân loại 8_15077; sự xay sự nghiền xay nghiền 8_15078; sự xé rách đáy xé rách đáy 8_15079; sự xé rách xé rách 8_15080; sự xé rời mảnh xé rời xé rời 8_15081; sự xén lông cừu 8_15082; sự xén lông sự cắt lông xén lông cắt lông 8_15083; sự xén tín hiệu xén tín hiệu 8_15084; sự xén 8_15085; sự xét nghiệm kính phết 8_15086; sự xét nghiệm nước tìểu xét nghiệm nước tìểu 8_15087; sự xét nghiệm xét nghiệm 8_15088; sự xét sử xét sử 8_15089; sự xét xử 8_15090; sự xe chỉ 8_15091; sự xe sợi 8_15092; sự xe tơ xe tơ 8_15093; sự xấc láo sự láo xược xấc láo láo xược 8_15094; sự xấc xược ngạo mạn sự kiêu căng láo xược xấc xược kiêu căng láo xược 8_15095; sự xấc xược sự ngạo mạn xấc xược ngạo mạn 8_15096; sự xấc xược sự xấc láo 8_15097; sự xối nước sục sạch bùn 8_15098; sự xối nước sự giội ào 8_15099; sự xối rửa do nước mưa xối rửa do nước mưa 8_15100; sự xem nhẹ sự xem thường sự coi thường 8_15101; sự xem phim xem phim 8_15102; sự xem sao 8_15103; sự xem xét định kỳ xem xét định kỳ 8_15104; sự xem xét dấu ngón tay xem xét dấu ngón tay 8_15105; sự xem xét kỹ một địa điểm xem xét kỹ một địa điểm 8_15106; sự xem xét lại xem xét lại 8_15107; sự xen canh 8_15108; sự xen giữa xen giữa 8_15109; sự xen kẽ có chủ tâm về những thời kỳ lạm phát và giải lạm phát 8_15110; sự xen kẽ nhau xen kẽ nhau 8_15111; sự xen kẽ thế hệ sinh sản xen kẽ thế hệ sinh sản 8_15112; sự xen kẽ sự luân phiên 8_15113; sự xen kẽ xen kẽ 8_15114; sự xen lớp xen lớp 8_15115; sự xen nhau sự xen kẽ sự thay phiên sự luân phiên 8_15116; sự xen vào giữa xen vào giữa 8_15117; sự xấp xỉ sự gần bằng sự gần đúng 8_15118; sự xetol hóa xetol hóa 8_15119; sự xấu sự tồi 8_15120; sự xẻ cá từ lưng xẻ cá từ lưng 8_15121; sự xẻ dọc 8_15122; sự xẻ rãnh nòng súng xẻ rãnh nòng súng 8_15123; sự xianua hóa trong thùng hoạt tính xianua hóa trong thùng hoạt tính 8_15124; sự xới đất bằng máy xới xới đất bằng máy xới 8_15125; sự xin lỗi sự tạ lỗi 8_15126; sự xướng âm xướng âm 8_15127; sự xướng lên xướng lên 8_15128; sự xiết chặt tín dụng xiết chặt tín dụng 8_15129; sự xiết chặt vòng khít xiết chặt vòng khít 8_15130; sự xiết mạch xiết mạch 8_15131; sự xiết 8_15132; sự xưng tội xưng tội 8_15133; sự xẹp lốp 8_15134; sự xẹp xẹp 8_15135; sự xử bắn xử bắn 8_15136; sự xử lý đơn sự đơn xử lý xử lý đơn đơn xử lý 8_15137; sự xử lý đảo ảnh xử lý đảo ảnh 8_15138; sự xử lý anot xử lý anot 8_15139; sự xử lý axit xử lý axit 8_15140; sự xử lý bằng axit 8_15141; sự xử lý bằng ẩm xử lý bằng ẩm 8_15142; sự xử lý bằng nhiệt xử lý bằng nhiệt 8_15143; sự xử lý bằng tay 8_15144; sự xử lý bằng thủy ngân xử lý bằng thủy ngân 8_15145; sự xử lý bằng vi khuẩn xử lý bằng vi khuẩn 8_15146; sự xử lý bit xử lý bit 8_15147; sự xử lý công nghiệp xử lý công nghiệp 8_15148; sự xử lý chất thải bằng clo và khí nén sự xử lý bằng clo và khí nén xử lý chất thải bằng clo và khí nén xử lý bằng clo và khí nén 8_15149; sự xử lý chính tắc xử lý chính tắc 8_15150; sự xử lý dữ liệu 8_15151; sự xử lý hạt giống bằng nước muối xử lý hạt giống bằng nước muối 8_15152; sự xử lý hóa học xử lý hóa học 8_15153; sự xử lý không đồng bộ xử lý không đồng bộ 8_15154; sự xử lý khoáng vật 8_15155; sự xử lí khí xử lí khí 8_15156; sự xử lý ký hiệu xử lý ký hiệu 8_15157; sự xử lý lại xử lý lại 8_15158; sự xử lý lần cuối xử lý lần cuối 8_15159; sự xử lý lưu vực xử lý lưu vực 8_15160; sự xử lý nối tiếp xử lý nối tiếp 8_15161; sự xử lý ngoại vi xử lý ngoại vi 8_15162; sự xử lý nhiệt ẩm xử lý nhiệt ẩm 8_15163; sự xử lý nước 8_15164; sự xử lý non xử lý non 8_15165; sự xử lý phân bố xử lý phân bố 8_15166; sự xử lý quang xử lý quang 8_15167; sự xử lý số xử lý số 8_15168; sự xử lý sinh học xử lý sinh học 8_15169; sự xử lý tập trung 8_15170; sự xử lý tiếp theo xử lý tiếp theo 8_15171; sự xử lý tiếp xử lý tiếp 8_15172; sự xử lý từ xa 8_15173; sự xử lý trước xử lý trước 8_15174; sự xử lý trễ xử lý trễ 8_15175; sự xử lý tuần tự 8_15176; sự xử lý vật liệu xử lý vật liệu 8_15177; sự xử lí xử lí 8_15178; sự xử lý xử lý 8_15179; sự xử phạt xử phạt 8_15180; sự xử tử bằng điện xử tử bằng điện 8_15181; sự xử trảm 8_15182; sự xử trí xử trí 8_15183; sự xoăn lá thuốc lá xoăn lá thuốc lá 8_15184; sự xoá đi 8_15185; sự xoá tên trong sổ 8_15186; sự xoáy dọc trục xoáy dọc trục 8_15187; sự xoáy ngược xoáy ngược 8_15188; sự xoáy rộng xoáy rộng 8_15189; sự xoáy thẳng đứng xoáy thẳng đứng 8_15190; sự xoáy trôn ốc sự xoắn theo hình trôn ốc xoắn theo hình trôn ốc xoáy trôn ốc 8_15191; sự xoáy 8_15192; sự xoắn co ép xoắn co ép 8_15193; sự xoắn khí động xoắn khí động 8_15194; sự xoắn mạch cầm máu xoắn mạch cầm máu 8_15195; sự xoắn tự do xoắn tự do 8_15196; sự xoắn vào nhau xoắn vào nhau 8_15197; sự xoắn sự vặn 8_15198; sự xoa bóp mặt xoa bóp mặt 8_15199; sự xoa cát xoa cát 8_15200; sự xoa dầu xoa dầu 8_15201; sự xoa thuốc xoa thuốc 8_15202; sự xoa trát xoa trát 8_15203; sự xoa 8_15204; sự xoay ánh sáng phân cực xoay ánh sáng phân cực 8_15205; sự xoay chiều xoay chiều 8_15206; sự xoay của thai nhi ngoài âm đạo xoay của thai nhi ngoài âm đạo 8_15207; sự xoay của trục 8_15208; sự xoay cục bộ xoay cục bộ 8_15209; sự xoay không bình thường xoay không bình thường 8_15210; sự xoay ngang xoay ngang 8_15211; sự xoay quanh trục xoay quanh trục 8_15212; sự xoay vào xoay vào 8_15213; sự xoay vòng nhiệt xoay vòng nhiệt 8_15214; sự xoay vòng xoay vòng 8_15215; sự xoay xở làm giàu xoay xở làm giàu 8_15216; sự xoay xoắn ốc xoay xoắn ốc 8_15217; sự xoay 8_15218; sự xúc động sự bồi hồi cảm động 8_15219; sự xúc động xúc động 8_15220; sự xúc đất xúc đất 8_15221; sự xúc bằng xẻng xúc bằng xẻng 8_15222; sự xúc bốc đá thải xúc bốc đá thải 8_15223; sự xúc cảm mãnh liệt xúc cảm mãnh liệt 8_15224; sự xúc phạm đến phép xã giao 8_15225; sự xúc phạm xúc phạm 8_15226; sự xúc tác qua lại xúc tác qua lại 8_15227; sự xúc tác sinh học xúc tác sinh học 8_15228; sự xúc tác xúc tác 8_15229; sự xúi giục nổi loạn 8_15230; sự xúi giục xúi giục 8_15231; sự xoi mói xoi mói 8_15232; sự xoi rãnh xoi rãnh 8_15233; sự xứng đáng đủ tư cách xứng đáng 8_15234; sự xứng đáng sự đáng khen sự đáng thưởng xứng đáng đáng khen đáng thưởng 8_15235; sự xứng đối qua trục 8_15236; sự xếp đặt 8_15237; sự xếp các lá trong búp xếp các lá trong búp 8_15238; sự xếp chồng xếp chồng 8_15239; sự xếp chéo chữ thập xếp chéo chữ thập 8_15240; sự xếp chở có hạn kỳ 8_15241; sự xếp gọn 8_15242; sự xếp hàng đặc biệt xếp hàng đặc biệt 8_15243; sự xếp hàng tuần tự xếp hàng tuần tự 8_15244; sự xếp hàng vào kho xếp hàng vào kho 8_15245; sự xếp hàng 8_15246; sự xếp hạng xếp hạng 8_15247; sự xếp lá lộc 8_15248; sự xếp lớp mỏng theo từng lớp xếp lớp mỏng theo từng lớp 8_15249; sự xếp mạch chữ v xếp mạch chữ v 8_15250; sự xếp nếp xếp nếp 8_15251; sự xếp thành bảng sự trình bày thành bảng 8_15252; sự xếp thành tầng sự xếp thành lớp 8_15253; sự xếp theo chữ cái xếp theo chữ cái 8_15254; sự xếp trứng xếp trứng 8_15255; sự xếp xuống hạng thấp hơn xếp xuống hạng thấp hơn 8_15256; sự xếp sự gộp 8_15257; sự xòe xòe 8_15258; sự xu nịnh xu nịnh 8_15259; sự xuân hóa xuân hóa 8_15260; sự xuân hoá 8_15261; sự xua đuổi xua đuổi 8_15262; sự xua tan sự làm tan tác sự làm tản mạn xua tan làm tan tác làm tản mạn 8_15263; sự xuống cấp sự giảm cấp xuống cấp giảm cấp 8_15264; sự xuống giá đột ngột xuống giá đột ngột 8_15265; sự xuống hàng thẳng đứng xuống hàng thẳng đứng 8_15266; sự xuống xe xuống xe 8_15267; sự xuống 8_15268; sự xuất bản lần đầu xuất bản lần đầu 8_15269; sự xuất bản lậu những sách bị cấm xuất bản lậu những sách bị cấm 8_15270; sự xuất bản quang xuất bản quang 8_15271; sự xuất bản trước 8_15272; sự xuất bản xuất bản 8_15273; sự xuất hiện đầu tiên trước công chúng xuất hiện đầu tiên trước công chúng 8_15274; sự xuất hiện đột ngột xuất hiện đột ngột 8_15275; sự xuất hiện ký hiệu xuất hiện ký hiệu 8_15276; sự xuất hiện lại trong bức tranh một hình vẽ đã bị vẽ trùm lên xuất hiện lại trong bức tranh một hình vẽ đã bị vẽ trùm lên 8_15277; sự xuất hiện lần thứ hai của giê xu 8_15278; sự xuất hiện nguyên âm giữa hai phụ âm sự xuất hiện nguyên âm chêm giữa hai phụ âm sự xuất hiện nguyên âm ở giữa hai phụ âm 8_15279; sự xuất hiện tính nữ xuất hiện tính nữ 8_15280; sự xuất hiện vùng đỏ thương tổn xuất hiện vùng đỏ thương tổn 8_15281; sự xuất huyết vốn xuất huyết vốn 8_15282; sự xuất huyết sự chảy máu xuất huyết chảy máu 8_15283; sự xuất khẩu lại xuất khẩu lại 8_15284; sự xuất khẩu xuất khẩu 8_15285; sự xuất kích 8_15286; sự xuất quỹ xuất quỹ 8_15287; sự xuất sắc 8_15288; sự xuất thần xuất thần 8_15289; sự xuất tinh ngoài giao hợp xuất tinh ngoài giao hợp 8_15290; sự xuất tinh ra ngoài xuất tinh ra ngoài 8_15291; sự xuất tinh xuất tinh 8_15292; sự xuất tiền cho vay dưới hình thức cổ phần xuất tiền cho vay dưới hình thức cổ phần 8_15293; sự xuất vốn để khai khác xuất vốn để khai khác 8_15294; sự xuất viện xuất viện 8_15295; sự xui khiến xui khiến 8_15296; sự xui làm bậy xui làm bậy 8_15297; sự xum xoe đồng ý sự vâng vâng dạ dạ 8_15298; sự xung động thoả dục nữ sự cuồng dâm của nữ 8_15299; sự xung động 8_15300; sự xung đột về quyền bính xung đột về quyền bính 8_15301; sự xung đột xung đột 8_15302; sự xung huyết da xung huyết da 8_15303; sự xung huyết xung huyết 8_15304; sự xung kích 8_15305; sự xuyên âm đảo ngược xuyên âm đảo ngược 8_15306; sự xuyên âm nhiều kênh xuyên âm nhiều kênh 8_15307; sự xuyên âm xuyên âm 8_15308; sự xuyên bạch cầu xuyên bạch cầu 8_15309; sự xuyên mạch xuyên mạch 8_15310; sự xuyên tâm vị trí xuyên tâm vị trí 8_15311; sự xuyên tạc lời nói của người khác xuyên tạc lời nói của người khác 8_15312; sự xuyên từng phần xuyên từng phần 8_15313; sự xuyên vỉa bằng tia xuyên vỉa bằng tia 8_15314; sự xyanua hóa thể khí xyanua hóa thể khí 8_15315; sự xích lại xích lại 8_15316; sự xích lùi xích lùi 8_15317; sự y theo nghĩa đen y theo nghĩa đen 8_15318; sự yên lặng nặng nề 8_15319; sự yên lặng sự bình tĩnh sự điềm tĩnh yên lặng bình tĩnh điềm tĩnh 8_15320; sự yên lặng sự yên tĩnh sự tĩnh mịch yên lặng yên tĩnh tĩnh mịch 8_15321; sự yên lặng yên lặng 8_15322; sự yên nghỉ yên nghỉ 8_15323; sự yên tịnh 8_15324; sự yên tĩnh yên tĩnh 8_15325; sự yêu đương lăng nhăng yêu đương lăng nhăng 8_15326; sự yêu đương yêu đương 8_15327; sự yêu đàn bà yêu đàn bà 8_15328; sự yêu cầu đặt thêm tiền cọc chênh lệch yêu cầu đặt thêm tiền cọc chênh lệch 8_15329; sự yêu cầu chương trình yêu cầu chương trình 8_15330; sự yêu cầu giảm giá yêu cầu giảm giá 8_15331; sự yêu cầu yêu cầu 8_15332; sự yêu cầu;đòi hỏi;khiếu nại 8_15333; sự yêu hy lạp 8_15334; sự yêu nước rùm beng 8_15335; sự yêu quý người già yêu quý người già 8_15336; sự yêu thích thú nhục dục sự hưởng thụ thú nhục dục 8_15337; sự yêu toán học yêu toán học 8_15338; sự yêu vợ một cách thái quá yêu vợ một cách thái quá 8_15339; sự ích kỷ sự vị kỷ 8_15340; sự yết hầu hóa yết hầu hóa 8_15341; sự yếu đuối sự thiếu sinh động yếu đuối thiếu sinh động 8_15342; sự yếu ớt về tình cảm 8_15343; sự yếu ớt sự bất lực yếu ớt bất lực 8_15344; sự yếu nửa người yếu nửa người 8_15345; sự yếu sức khoẻ yếu sức khoẻ 8_15346; sự ít ỏi ít ỏi 8_15347; sự ít học ít học 8_15348; sự zeolit hóa zeolit hóa 8_15349; tư vấn công nghệ 8_15350; tư vấn tâm linh 8_15351; tăng trương lực cơ sự tăng trương lực 8_15352; tác nhân ức chế sự lên men 8_15353; tác phong lịch sự đối với phụ nữ 8_15354; tình trạng đã được chuẩn bị sự sẵn sàng 8_15355; tình trạng đói sự đói 8_15356; tình trạng được căng sự được căng 8_15357; tình trạng có những đường cong như sóng biển sự gợn sóng 8_15358; tình trạng có nhiều gió sự lộng gió 8_15359; tình trạng có nhiều sự kiện quan trọng 8_15360; tình trạng có thể thấy được sự việc có thể thấy được 8_15361; tình trạng có thể sự có thể 8_15362; tình trạng cầm cố sự đem cầm 8_15363; tình trạng chịu sự đau đớn 8_15364; tình trạng con trưởng sự thể là con trưởng 8_15365; tình trạng dã man sự tàn bạo sự man rợ 8_15366; tình trạng dễ phản ứng lại sự sẵn sàng đáp lại 8_15367; tình trạng dính ngón sự dính ngón 8_15368; tình trạng gây ra sự nổi loạn tình trạng xúi giục nổi loạn 8_15369; tình trạng gợi lên sự sợ hãi sự làm cho hoảng sợ 8_15370; tình trạng hoà bình tình trạng thái bình sự hoà bình 8_15371; tình trạng hoàn toàn không có khả năng sự bất lực 8_15372; tình trạng không ám muội tình trạng không mập mờ sự thẳng thắn 8_15373; tình trạng không được sự giúp đỡ 8_15374; tình trạng không đủ công ăn việc làm 8_15375; tình trạng không đủ sự thiếu sự ít ỏi 8_15376; tình trạng không bao giờ chấm dứt sự liên tục sự bền bỉ 8_15377; tình trạng không bị khuấy động sự yên lặng sự bình thản 8_15378; tình trạng không có công ăn việc làm 8_15379; tình trạng không có mây sự quang đãng sự sáng sủa 8_15380; tình trạng không có sự đa dạng 8_15381; tình trạng không có sự trong sạch tinh thần tính không trong trắng tính ô trọc tính đen tối của tâm hồn 8_15382; tình trạng không ở gần sự không đúng tầm tay 8_15383; tình trạng không muốn chia xẻ với ai sự ích kỷ 8_15384; tình trạng không ngừng sự liên tục 8_15385; tình trạng không thú vị tính tẻ nhạt tính tẻ sự không vui thú 8_15386; tình trạng khói mù sự đầy khói 8_15387; tình trạng lâu lâu một lần sự xảy ra không đều đặn tính chất thỉnh thoảng tính chất không thường xuyên 8_15388; tình trạng là hình tượng của sự tượng trưng cho sự đại diện cho 8_15389; tình trạng làm bế tắc sự cản trở 8_15390; tình trạng mập lùn sự béo lùn 8_15391; tình trạng nghèo khó sự bần bách 8_15392; tình trạng nhăn nheo sự nhăn nheo 8_15393; tình trạng phân tán sự phân tán 8_15394; tình trạng rất gầy sự gầy trơ xương sự gầy nhom 8_15395; tình trạng sa vào tội lỗi tình trạng bị sa đoạ sự đồi bại 8_15396; tình trạng thiếu việc làm 8_15397; tình trạng thu được nhiều lãi sự có lãi 8_15398; tình trạng thuận tiện cho sự nghỉ ngơi 8_15399; tình trạng vẫn bình thường sự điềm tĩnh 8_15400; tình trạng ít sự ít 8_15401; tài trợ đòn bẩy 8_15402; tài trợ bằng chấp nhận 8_15403; tài trợ chính thức 8_15404; tài trợ khống 8_15405; tài trợ một người nào 8_15406; tài trợ nội bộ 8_15407; tài trợ tài sản 8_15408; tạo việc sử dụng nhiều lao động tạo việc làm chân tay 8_15409; ta rô điều chỉnh 8_15410; ta rô bậc 8_15411; ta rô cắt ren vuông 8_15412; ta rô lấy vít gãy 8_15413; ta rô nhiều đầu mối 8_15414; ta rô trụ 8_15415; tổ chức cấu trúc và chức năng mô 8_15416; tội đốt nhà sự cố ý đốt nhà 8_15417; tội thúc đẩy sự ly giáo 8_15418; tẩy nạo cơ học 8_15419; tẩy uế linh hồn 8_15420; tẩy uế 8_15421; thăm dò bằng địa chấn 8_15422; thăm dò lý luận 8_15423; thông báo đã định dạng 8_15424; thông báo đưa hàng hóa vào kho hải quan 8_15425; thông báo được ghi 8_15426; thông báo cấm chuyển giao 8_15427; thông báo chức năng 8_15428; thông báo dành riêng 8_15429; thông báo ghi sẵn 8_15430; thông báo giữa các cá nhân 8_15431; thông báo gia hạn thông báo tái tục 8_15432; thông báo kết quả 8_15433; thông báo lôgic 8_15434; thông báo mật 8_15435; thông báo nguyên bản 8_15436; thông báo phá sản 8_15437; thông báo quốc tế 8_15438; thông báo toàn cục 8_15439; thông báo trước 8_15440; thông báo tự động 8_15441; thông báo tự trị 8_15442; thông báo tín hiệu 8_15443; thông báo y học 8_15444; thông báo thông cáo 8_15445; thông gió chéo 8_15446; thông gió lạnh 8_15447; thông gió mui xe 8_15448; thông gió ngược chiều 8_15449; thông gió tầng thượng 8_15450; thông gió và điều hòa không khí 8_15451; thông gió 8_15452; thông tin sự kiện 8_15453; thương lượng mang tính quốc gia 8_15454; thương mại đặc chủng 8_15455; thương mại điện tử khu vực asean 8_15456; thương mại hợp pháp 8_15457; thương mại quốc tế 8_15458; thương mại trong ngành 8_15459; thương mại ven bờ 8_15460; thói quen ăn uống điều độ sự kiêng khem 8_15461; thay đổi địa lý 8_15462; thay đổi dấu 8_15463; thay đổi hình dạng 8_15464; thay đổi kế toán 8_15465; thay đổi kỹ thuật sản xuất 8_15466; thay đổi ngược lại thay đổi triệt để 8_15467; thay đổi thái độ 8_15468; thay đổi tỷ lệ vốn lao động 8_15469; thay thế nhiều lần 8_15470; thay thế nợ 8_15471; thời gian giữa hai sự kiện 8_15472; thời gian làm việc linh hoạt 8_15473; thời gian làm việc trong một tuần 8_15474; thời gian trước khi xảy ra một sự kiện 8_15475; thời khóa làm việc linh hoạt 8_15476; thẩm định 8_15477; thẩm tra hàng năm 8_15478; thẩm tra thống kê 8_15479; thống kê các mấu lớn 8_15480; thống kê các mẫu nhỏ 8_15481; thống kê f 8_15482; thống kê hệ thống 8_15483; thống kê ước lượng đủ thống kê ước lượng hiệu quả 8_15484; thống kê ước lượng vững 8_15485; thống kê sinh học 8_15486; thống kê t 8_15487; thống kê toán học 8_15488; thống kê 8_15489; thiết kế âm 8_15490; thiết kế đồ họa 8_15491; thiết kế đồ hoạ 8_15492; thiết kế độc nhất 8_15493; thiết kế bằng đồ thị 8_15494; thiết kế cá biệt 8_15495; thiết kế cách nhiệt 8_15496; thiết kế công nghiệp thiết lập bản vẽ công nghiệp 8_15497; thiết kế cân bằng 8_15498; thiết kế cơ khí 8_15499; thiết kế chương trình 8_15500; thiết kế chịu động đất 8_15501; thiết kế chuyên nghiệp thiết kế chuyên môn 8_15502; thiết kế cuối cùng 8_15503; thiết kế hướng vào khách hàng 8_15504; thiết kế khái niệm 8_15505; thiết kế khu thị chính 8_15506; thiết kế kiến trúc 8_15507; thiết kế kết cấu 8_15508; thiết kế kỹ thuật 8_15509; thiết kế lại 8_15510; thiết kế lệnh 8_15511; thiết kế nhà 8_15512; thiết kế phương án 8_15513; thiết kế quy mô lớn 8_15514; thiết kế tập trung hóa 8_15515; thiết kế thông thường 8_15516; thiết kế theo đường lối xác suất 8_15517; thiết kế theo xác suất 8_15518; thiết kế thủy lực tính toán thủy lực 8_15519; thiết kế vật lý 8_15520; thiết lập đặt lại 8_15521; thiết lập ban đầu 8_15522; thế chấp đặc biệt 8_15523; thế chấp có thể chuyển nhượng 8_15524; thế chấp không hạn chế 8_15525; thế chấp lại 8_15526; thế chấp toàn bộ 8_15527; thử nghiệm đặc biệt 8_15528; thử nghiệm để xác định sự mẫn cảm với bệnh bạch hầu 8_15529; thử nghiệm che mắt 8_15530; thử nghiệm chức năng 8_15531; thử nghiệm dùng máy tính 8_15532; thử nghiệm figlu 8_15533; thử nghiệm gây cảm giác 8_15534; thử nghiệm gót chân khớp gối 8_15535; thử nghiệm kết cấu 8_15536; thử nghiệm lại 8_15537; thử nghiệm lắng kết melanin 8_15538; thử nghiệm lên bông melanin 8_15539; thử nghiệm latex 8_15540; thử nghiệm mù 8_15541; thử nghiệm nhanh thí nghiệm nhanh thí nghiệm gia tốc 8_15542; thử nghiệm queckensted thủ pháp chọc đốt sống thắt lưng 8_15543; thử nghiệm thủy tĩnh 8_15544; thử sinh học 8_15545; thụ tinh nhiều tinh trùng 8_15546; thu nhập ngoài tiền lương thu nhập không phải do việc làm 8_15547; thực hành kế toán 8_15548; thực hiện tối thiểu 8_15549; thực hiện thỏa hiệp 8_15550; thuyết chủ trương giác quan biết trực tiếp sự vật 8_15551; thuyết thần trí hệ thống nhằm tới sự hiểu biết trực tiếp về chúa trời hệ thống hướng tới sự hiểu biết trực tiếp về chúa trời 8_15552; thí nghiệm điện động 8_15553; thí nghiệm điện tử 8_15554; thí nghiệm địa vật lý 8_15555; thí nghiệm giám định 8_15556; thí nghiệm hỗn hợp 8_15557; thí nghiệm không đối xứng 8_15558; thí nghiệm lý tưởng hóa 8_15559; thí nghiệm oersted 8_15560; thí nghiệm quang đàn hồi 8_15561; thí nghiệm quyết định 8_15562; thí nghiệm siêu âm 8_15563; thí nghiệm stern gerlach 8_15564; thí nghiệm từ biến 8_15565; thí nghiệm trên vật thực 8_15566; thí nghiệm tĩnh học 8_15567; thí nghiệm vật liệu thử nghiệm vật liệu 8_15568; tưới bằng máy 8_15569; tưới có hệ thống 8_15570; tưới chủ động 8_15571; tưới mỡ lên thịt 8_15572; tưới theo nhiều nhánh 8_15573; tiền chưa dùng vào việc gì rõ rệt 8_15574; tiền mặt chưa định dùng vào việc gì 8_15575; tráng mạ lại thiếc 8_15576; trình bày bằng tranh sự trình bày bằng tranh 8_15577; trả đũa kinh tế 8_15578; trả dứt một lần 8_15579; trả lời không dùng máy 8_15580; trả theo kết qủa 8_15581; trả tiền sau 8_15582; trả tiền séc 8_15583; trả tiền vô điều kiện 8_15584; trạng thái có gió lùa sự có gió lùa 8_15585; trạng thái không có sự không tồn tại 8_15586; trạng thái sức khoẻ tốt sự khoẻ mạnh 8_15587; trạng thái tròn sự tròn 8_15588; trắc nghiệm học tâm lý 8_15589; trắc nghiệm tâm thần 8_15590; tra dầu hình kim 8_15591; tra dầu tự động 8_15592; trang bị động cơ điêzen cho 8_15593; trang bị điện tử 8_15594; trang bị bằng hoa 8_15595; trang bị bên trong 8_15596; trang bị cấp nhiệt 8_15597; trang bị vận hành 8_15598; trang trí đắp nổi bán nguyệt 8_15599; trang trí bằng hình chạm hay đắp thể hiện những nếp vải lanh chạy dọc 8_15600; trang trí cầu kì 8_15601; trang trí dạng một dãy đĩa 8_15602; trang trí hình cuốn thư 8_15603; trang trí hình hai vòng để giữ chặt các mặt vát 8_15604; trang trí hình mây ở đầu thuyền 8_15605; trang trí kiến trúc 8_15606; trang trí kiểu khắc chìm 8_15607; trang trí theo kiểu dây da bện 8_15608; trang trí vòm trần hình nan quạt 8_15609; trang trí 8_15610; tranh chấp giữa chủ và thợ tranh chấp giữa người sử dụng lao động và người lao động 8_15611; trao đổi điện tích ion 8_15612; trao đổi ion 8_15613; trao đổi tài sản 8_15614; trao đổi thư từ 8_15615; trao đổi tính chất riêng trao đổi tư chất 8_15616; trao đổi vật tư 8_15617; trinh tiết sự trinh tiết trinh trắng 8_15618; trò khỉ trò nỡm sự bắt chước rởm 8_15619; trò tiêu khiển việc làm cho tiêu thì giờ 8_15620; trị liệu điện chuyển sự trị liệu điện chuyển 8_15621; trị liệu quang hóa sự trị liệu quang hóa 8_15622; trị liệu tiêm dưới da sự trị liệu tiêm dưới da 8_15623; truyền âm 8_15624; truyền động bằng chất lỏng 8_15625; truyền động bằng hơi nước 8_15626; truyền động cuối cùng 8_15627; truyền động ma sát 8_15628; truyền động phụ 8_15629; truyền bệnh giang mai 8_15630; truyền dịch dưới da 8_15631; truyền dịch vào trực tràng 8_15632; truyền dịch 8_15633; truyền dung dịch khoang màng bụng 8_15634; truyền giống 8_15635; truyền hình công nghiệp 8_15636; truyền hình cho toàn châu âu 8_15637; truyền hình hình nổi 8_15638; truyền hình thương mại 8_15639; truyền hình thu phí 8_15640; truyền hình tia x 8_15641; truyền hình từ trái đất 8_15642; truyền hơi nước 8_15643; truyền không đẳng thời 8_15644; truyền máu quá nhiều 8_15645; truyền máu sang thai mẹ 8_15646; truyền nhỏ giọt qua mũi 8_15647; truyền qua xương 8_15648; truyền sóng 8_15649; truyền song song bit 8_15650; truyền thông đa kênh 8_15651; truyền thông bằng hình 8_15652; truyền thông dùng máy tính làm trung gian 8_15653; truyền thông quảng cáo 8_15654; truyền thanh vô tuyến 8_15655; truyền thống cổ điển 8_15656; truyền thống dân tộc 8_15657; truyển theo giá trị 8_15658; truyền theo tham chiếu 8_15659; truyền tuần tự bit 8_15660; truyền tín hiệu điện 8_15661; truyền xuống 8_15662; tuổi già sự nhiều tuổi 8_15663; tuần làm việc năm ngày 8_15664; tuần làm việc ngắn hạn 8_15665; tính đáng kinh sợ sự làm khiếp sợ sự làm kinh hoàng 8_15666; tính bình tĩnh sự tự chủ 8_15667; tính bất tử tính bất diệt sự sống mãi 8_15668; tính bền vững hóa học tính ổn định hóa học sự ổn định hóa học sự bền vững hóa học 8_15669; tính buồn sự không vui vẻ 8_15670; tính chất đứng yên sự bất động sự cố định 8_15671; tính chất óng ánh độ sáng lấp lánh sự óng ánh 8_15672; tính chất bậc thầy sự lỗi lạc 8_15673; tính chất không thu hút sự chú ý 8_15674; tính chất phá tan sự quyến rũ tính chất phá tan sự lôi cuốn 8_15675; tính chất sôi nổi sự hăng hái 8_15676; tính chất sừng sững sự cao ngất 8_15677; tính chất tối nghĩa sự khó hiểu 8_15678; tính chất thừa sự quá mức 8_15679; tính chất vô song tính chất có một không hai sự có một không hai 8_15680; tính dối trá tính lọc lừa sự làm cho lầm lẫn 8_15681; tính dễ gây ác cảm tính dễ gây sự ghen ghét 8_15682; tính dễ hiểu sự dễ hiểu dễ hiểu 8_15683; tính dị biến sinh học sự dị biến sinh học 8_15684; tính dị hình sự dị hình 8_15685; tính hay xen vào việc của người khác tính thích xen vào việc của người khác tính hay lăng xăng quấy rầy 8_15686; tính hội tụ tuyệt đối sự hội tụ tuyệt đối 8_15687; tính khô khan sự vô vị 8_15688; tính không động lòng sự tàn nhẫn sự nhẫn tâm sự thiếu thông cảm 8_15689; tính không sáng tạo sự thiếu sáng kiến 8_15690; tính không tình cảm tính lãnh đạm tính thờ ơ sự hờ hững 8_15691; tính không ích kỷ sự quên mình lòng vị tha 8_15692; tính nguy hiểm sự nguy hiểm sự nguy nan sự hiểm nghèo 8_15693; tính phi sản xuất tính không sản xuất sự không sản xuất 8_15694; tính sai với sự thật 8_15695; tính thô sơ sự cổ xưa 8_15696; tính toán điều khiển được 8_15697; tính toán cá nhân 8_15698; tính toán của kiểm kê viên bảo hiểm 8_15699; tính toán hàng ngày 8_15700; tính toán khoa học 8_15701; tính toán lại 8_15702; tính toán phân bố 8_15703; tính toán sai 8_15704; tính toán thủy văn 8_15705; tính toán thuỷ văn 8_15706; tính xảo quyệt sự lắm mưu mẹo sự tinh ranh 8_15707; va chạm đàn hồi 8_15708; va chạm dẻo 8_15709; va chạm thủy động 8_15710; vận động cơ bản 8_15711; vận động mực nước biển 8_15712; vận động quay tròn của quả bóng quanh trục 8_15713; vận động tạo lục 8_15714; vận động thái quá 8_15715; vận động xoáy mặt chung hai chất dịch 8_15716; vận hành bằng khí 8_15717; vận hành kiểu ngập 8_15718; vận hành một pha 8_15719; vận hành siêu hàn 8_15720; vận hành tùy điều kiện 8_15721; vận tải đường sông đào chuyên chở đường sông đào sự vận tải đường sông đào sự chuyên chở đường sông đào 8_15722; vận tải đường sông chuyên chở đường sông sự vận tải đường sông sự chuyên chở đường sông 8_15723; vận tải điện tử chuyên chở điện tử sự vận tải điện tử sự chuyên chở điện tử 8_15724; vận tải địa phương chuyên chở địa phương sự vận tải địa phương sự chuyên chở địa phương 8_15725; vận tải bằng công ten nơ chuyên chở bằng công tenn ơ sự vận tải bằng công ten nơ sự chuyên chở bằng công ten nơ 8_15726; vận tải cá nhân chuyên chở cá nhân sự vận tải cá nhân sự chuyên chở cá nhân 8_15727; vận tải công nghiệp chuyên chở công nghiệp sự vận tải công nghiệp sự chuyên chở công nghiệp 8_15728; vận tải hàng bán chuyên chở hàng bán sự vận tải hàng bán sự chuyên chở hàng bán 8_15729; vận tải hàng hóa vật chất chuyên chở hàng hóa vật chất sự vận tải hàng hóa vật chất sự chuyên chở hàng hóa vật chất 8_15730; vận tải hàng lạnh chuyên chở hàng lạnh sự vận tải hàng lạnh sự chuyên chở hàng lạnh 8_15731; vận tải hàng mua vào chuyên chở hàng mua vào sự vận tải hàng mua vào sự chuyên chở hàng mua vào 8_15732; vận tải hàng nợ thuế chuyên chở hàng nợ thuế sự vận tải hàng nợ thuế sự chuyên chở hàng nợ thuế 8_15733; vận tải hỗn hợp chuyên chở hỗn hợp sự vận tải hỗn hợp sự chuyên chở hỗn hợp 8_15734; vận tải hấp dẫn chuyên chở hấp dẫn sự vận tải hấp dẫn sự chuyên chở hấp dẫn 8_15735; vận tải ngoài kế hoạch chuyên chở ngoài kế hoạch sự vận tải ngoài kế hoạch sự chuyên chở ngoài kế hoạch 8_15736; vận tải phát sinh chuyên chở phát sinh sự vận tải phát sinh sự chuyên chở phát sinh 8_15737; vận tải phân đoạn chia làm nhiều đoạn chuyên chở phân đoạn chia làm nhiều đoạn sự vận tải phân đoạn chia làm nhiều đoạn sự chuyên chở phân đoạn chia làm nhiều đoạn 8_15738; vận tải tổng hợp chuyên chở tổng hợp sự vận tải tổng hợp sự chuyên chở tổng hợp 8_15739; vận tải thông thường chuyên chở thông thường sự vận tải thông thường sự chuyên chở thông thường 8_15740; vận tải trong thành phố chuyên chở trong thành phố sự vận tải trong thành phố sự chuyên chở trong thành phố 8_15741; vẻ lực lưỡng sự có bắp thịt rắn chắc 8_15742; vi phạm toàn bộ 8_15743; vi phạm 8_15744; việc ác 8_15745; việc áp dụng hệ thập phân 8_15746; việc đánh dấu hằng năm chim thiên nga trên sông têm 8_15747; việc đánh dấu lịch 8_15748; việc đánh giá 8_15749; việc đào đất 8_15750; việc đào huyệt 8_15751; việc đào mỏ vàng 8_15752; việc đào tạo 8_15753; việc đào thải 8_15754; việc đưa đơ tê ri vào hoá chất 8_15755; việc đưa đến kết quả cuối cùng 8_15756; việc đưa tàu vào bến 8_15757; việc đọc hai lần một văn bản 8_15758; việc đọc và sửa bản in thử 8_15759; việc đọc vở kịch bởi một nhóm 8_15760; việc đổ máu 8_15761; việc đặc phái 8_15762; việc đặt ống dẫn 8_15763; việc đặt hàng qua máy vi tính 8_15764; việc đan len 8_15765; việc đan 8_15766; việc đóng gói dùng người máy 8_15767; việc đóng góp 8_15768; việc đang phát triển liên tục 8_15769; việc đầu hàng vô điều kiện 8_15770; việc đầu tư hợp lý 8_15771; việc đốn gỗ 8_15772; việc đấu thầu 8_15773; việc đi du lịch bằng đường sắt 8_15774; việc đi hái nấm 8_15775; việc đi săn ban đêm 8_15776; việc đi trên giây 8_15777; việc đi xe búyt việc đi ô tô búyt việc đi xe ô tô búyt 8_15778; việc điều chỉnh sổ sách 8_15779; việc điều chỉnh 8_15780; việc đề cử 8_15781; việc để lùi ngày tháng về sau 8_15782; việc đề lùi ngày 8_15783; việc đoán số 8_15784; việc đúc chữ 8_15785; việc đúc tiền 8_15786; việc đúng lúc điều thích hợp 8_15787; việc định giá dưới giá 8_15788; việc định giá tích sản 8_15789; việc ai nấy đều biết 8_15790; việc băng tan trên sông việc băng tan trên dòng sông 8_15791; việc bán đổi 8_15792; việc bán hàng từ thiện 8_15793; việc bán hàng 8_15794; việc bán thanh lý pháp định 8_15795; việc bán vé hoạt động theo khách hàng 8_15796; việc bán sự bán 8_15797; việc báo giá thầu 8_15798; việc bình thường hóa 8_15799; việc bơi ở truồng 8_15800; việc bơm 8_15801; việc bàn giấy 8_15802; việc bắn liên tục 8_15803; việc bắt cua 8_15804; việc bắt giam 8_15805; việc bắt rùa 8_15806; việc bó buộc bán 8_15807; việc bỏ phiếu 8_15808; việc bỏ thầu 8_15809; việc bóc balát 8_15810; việc bóc một vòng vỏ cây quanh thân cây 8_15811; việc bao tiêu phát hành chứng khoán 8_15812; việc bầu cho người không có tên trong danh sách bầu cử 8_15813; việc bố trí nhân viên 8_15814; việc bố trí thành cột 8_15815; việc bất công 8_15816; việc bất trắc 8_15817; việc buôn bán bằng một tuyến hàng hải chở hàng đến những nước khác nước mình 8_15818; việc buôn bán da lông thú 8_15819; việc buôn bán tạp phẩm 8_15820; việc buôn gian bán lận 8_15821; việc buôn sỉ nghề buôn sỉ 8_15822; việc các người đấu bò dõng dạc bước vào trường đấu 8_15823; việc công bố 8_15824; việc cân bì 8_15825; việc câu trộm việc săn bắn trộm 8_15826; việc cày bừa việc làm đất 8_15827; việc cải cách không tưởng 8_15828; việc cải tổ 8_15829; việc cắm sừng chồng 8_15830; việc cắt rốn 8_15831; việc cắt ruột thừa 8_15832; việc cắt tuyến thượng thận việc cắt tuyến trên thận 8_15833; việc cắt viêm áo trong động mạch 8_15834; việc có mang ngoài dạ con 8_15835; việc cố tình phá hoại tài sản 8_15836; việc cấp của hồi môn 8_15837; việc cập nhật 8_15838; việc cấp nước 8_15839; việc chăm sóc trông nom trẻ em 8_15840; việc chăn nuôi trên đồng cỏ cho thuê 8_15841; việc chăn nuôi 8_15842; việc chôn cất việc mai táng 8_15843; việc chữa tóc bạc 8_15844; việc chơi ô tô 8_15845; việc chạy chung quanh 8_15846; việc chạy thoát khỏi vùng bị phong toả 8_15847; việc chưa có người làm 8_15848; việc chở hàng 8_15849; việc chấn chỉnh 8_15850; việc chống chế độ quân sự việc chống bắt buột tòng quân 8_15851; việc chống gặm mòn việc chống ăn mòn 8_15852; việc chống học chữ việc chống biết chữ việc chống việc học chữ chống việc học chữ 8_15853; việc chống kiểm duyệt 8_15854; việc chống lại sự duy trì cái cũ việc chống lại sự duy trì cái cũ cái lạc hậu 8_15855; việc chống tham nhũng 8_15856; việc chống vi khuẩn 8_15857; việc chất hàng lên tàu 8_15858; việc chi trả phi pháp 8_15859; việc chi trả quốc tế 8_15860; việc chia phiên sử dụng 8_15861; việc chiết khấu 8_15862; việc chiếu sáng việc thắp sáng sự chiếu sáng sự thắp sáng 8_15863; việc chỉ đạo tốc độ trong cuộc đua 8_15864; việc cho chiếc tàu khỏi làm việc 8_15865; việc cho mượn không đòi hỏi trả lại 8_15866; việc cho tàu vào cảng 8_15867; việc chế tạo xà phòng 8_15868; việc chế tạo 8_15869; việc cho thuê lại 8_15870; việc chuyển âm 8_15871; việc chuyển bưu phẩm có ký nhận 8_15872; việc chuyển lãi 8_15873; việc chuyển một khoản nợ thành nợ khó đòi 8_15874; việc chuyển một tu sĩ từ giáo khu này sang giáo khu khác 8_15875; việc chuyển tải 8_15876; việc chích ma túy dưới da 8_15877; việc chính đáng 8_15878; việc cùng tham dự vào sự quyết định một chính sách 8_15879; việc cũ 8_15880; việc cứu sinh 8_15881; việc cứu xét 8_15882; việc cung cấp nước nóng từ một nhà trung tâm cho một khu phố 8_15883; việc dáng một đòn mạnh 8_15884; việc dẫn không khí 8_15885; việc dỡ hàng công te nơ 8_15886; việc dỡ hàng công ten nơ 8_15887; việc dỡ hàng lên bờ 8_15888; việc dỡ hàng miễn phí 8_15889; việc dùng chữ sai 8_15890; việc dùng dòng điện đánh cá 8_15891; việc dùng súng ngắn để bắn 8_15892; việc dễ như bỡn 8_15893; việc dệt thành hình vẽ 8_15894; việc ép 8_15895; việc dựng chân chống 8_15896; việc ở bên phải 8_15897; việc ở hang đá 8_15898; việc gây áp lực để đạt mục đích 8_15899; việc ghép mô gồm hai thành viên khác nhau nhưng cùng loại việc ghép mô gồm hai thành viên khác nhau nhưng cùng loài 8_15900; việc giữ bí mật 8_15901; việc giữ gia súc đói trước khi mổ 8_15902; việc giữ trẻ 8_15903; việc giải mã 8_15904; việc giải tán 8_15905; việc giải thoát 8_15906; việc gia súc bị bắt trộm 8_15907; việc gia tăng 8_15908; việc giao thầu toàn bộ 8_15909; việc gieo mạ theo hàng 8_15910; việc giết phụ nữ 8_15911; việc gửi bằng thư hàng không 8_15912; việc gửi hàng ở kho hải quan chờ nộp thuế 8_15913; việc gửi hàng 8_15914; việc gửi 8_15915; việc hàn siêu âm 8_15916; việc hàn 8_15917; việc hai bên thi đấu đập gậy vào nhau ba lần trước khi giao bóng 8_15918; việc hỏi ý kiến nhau của những người đánh cá voi 8_15919; việc hỏi ý kiến 8_15920; việc hấp thụ 8_15921; việc hậu phát 8_15922; việc hướng đạo 8_15923; việc hiệu chỉnh 8_15924; việc hợp thành tổ chức 8_15925; việc hong khô 8_15926; việc in hoa trên vải 8_15927; việc in trực tiếp từ phim 8_15928; việc in 8_15929; việc kêu o o 8_15930; việc kéo hai dây cùng một lúc 8_15931; việc kéo vĩ cầm xuống 8_15932; việc khám phá các hốc sâu trong đá và hang động 8_15933; việc khám thai 8_15934; việc không di chúc một phần 8_15935; việc khắc khuôn rập 8_15936; việc khóa 8_15937; việc khai thác sỏi có vàng 8_15938; việc khai thông tắc nghẽn 8_15939; việc khước từ 8_15940; việc khử axit 8_15941; việc khoan lỗ 8_15942; việc kinh doanh của thợ làm yên cương 8_15943; việc kinh doanh 8_15944; việc kiểm soát 8_15945; việc kiếm tiền 8_15946; việc kiện tụng 8_15947; việc kế hoạch hóa thành phố việc kế hoạch hóa đô thị 8_15948; việc ký hậu 8_15949; việc làm ăn có lợi 8_15950; việc làm ăn gian lận để kiếm chác 8_15951; việc làm ám muội 8_15952; việc làm đêm 8_15953; việc làm đất 8_15954; việc làm bằng tay 8_15955; việc làm chia thời gian 8_15956; việc làm cho thành một nghĩa 8_15957; việc làm cho trí nhớ được nhạy bén 8_15958; việc làm cho yếu đi 8_15959; việc làm của người làm công nhật 8_15960; việc làm giả 8_15961; việc làm giảm nhiệt một kim loại 8_15962; việc làm hằng ngày 8_15963; việc làm hóa đơn việc lập hóa đơn 8_15964; việc làm hỏng 8_15965; việc làm không cần kỹ năng đặc biệt 8_15966; việc làm linh tinh việc lặt vặt việc vặt 8_15967; việc làm mất ổn định 8_15968; việc làm mất nhân cách 8_15969; việc làm mất sự ẩm ướt trong không khí 8_15970; việc làm mất tác dụng 8_15971; việc làm nhất thời 8_15972; việc làm quá bận 8_15973; việc làm rượu bia 8_15974; việc làm tình 8_15975; việc làm tạm thời 8_15976; việc làm tốt việc làm nhân từ 8_15977; việc làm thành chuỗi 8_15978; việc làm thêm 8_15979; việc làm theo thời vụ 8_15980; việc làm thích hợp 8_15981; việc làm trả công theo tuần 8_15982; việc làm trên mặt đất 8_15983; việc làm trên tầng lộ thiên 8_15984; việc làm trước 8_15985; việc làm tự do 8_15986; việc làm tính giờ 8_15987; việc làm vô ích việc làm lãng phí thời gian 8_15988; việc làm vỡ đá ra mảnh vụn việc làm vỡ đá thành mảnh vụn 8_15989; việc làm 8_15990; việc lão hóa nhân tạo 8_15991; việc lắp đặt điện 8_15992; việc lắp các bộ phận để máy bay bay được ổn định việc lắp các bộ phận để máy bay bay ổn định 8_15993; việc lặt vặt trong nhà 8_15994; việc lao đầu xuống nước 8_15995; việc lao xuống dốc 8_15996; việc lỗi thời 8_15997; việc lập bản đồ bằng máy bay 8_15998; việc lập biểu đồ tiến trình 8_15999; việc lập gửi hóa đơn theo chu kỳ 8_16000; việc lấy đi 8_16001; việc lấy không khí ra việc lấy khí ra 8_16002; việc lấy mẫu nước 8_16003; việc lấy mẫu sai 8_16004; việc lấy mẫu than 8_16005; việc lấy than ở dưới sâu việc lấy than ở dưới tầng sâu 8_16006; việc lợp mái 8_16007; việc lĩnh canh 8_16008; việc luyện thành thép 8_16009; việc mạ điện 8_16010; việc mạ bằng người máy 8_16011; việc mạ kẽm 8_16012; việc mạ kền 8_16013; việc mạ thép 8_16014; việc mạ vàng 8_16015; việc mổ động vật sống sự giải phẫu sống 8_16016; việc mót nho 8_16017; việc mở đầu 8_16018; việc mở tài khoản 8_16019; việc mở 8_16020; việc mướn người làm công nhật 8_16021; việc mò ngọc trai 8_16022; việc mua bán 8_16023; việc mua hàng hóa công nghiệp việc mua hàng công nghiệp 8_16024; việc mua theo chương trình định sẵn 8_16025; việc nằm mơ thấy ma 8_16026; việc nâng giá lên việc tăng giá 8_16027; việc nói tản mạn 8_16028; việc nói trong lúc xuất thần những lời không thể hiểu được 8_16029; việc ném bom 8_16030; việc nối đất 8_16031; việc nghiên cứu chiến lược toàn thế giới của thiên chúa giáo 8_16032; việc nghiên cứu nguồn gốc loài người 8_16033; việc ngụy trang 8_16034; việc nhà nước 8_16035; việc nhiệt luyện 8_16036; việc niêm yết 8_16037; việc ủng hộ chính trị 8_16038; việc ủng hộ tài chánh 8_16039; việc ủng hộ 8_16040; việc núi lở 8_16041; việc nuôi động thực vật ở biển 8_16042; việc nuôi gia súc 8_16043; việc nuôi nấng con cái 8_16044; việc nuôi vi khuẩn 8_16045; việc phát hành 8_16046; việc phát phần thưởng 8_16047; việc phát triển kinh tế 8_16048; việc phân cực phân cực 8_16049; việc phân phối cổ phiếu 8_16050; việc phải điều tốt 8_16051; việc phạt đi bộ vũ trang mang nặng 8_16052; việc phao tin đồn nhảm việc phao tin gây hốt hoảng 8_16053; việc phối hợp 8_16054; việc phi xtalin hóa 8_16055; việc phụ 8_16056; việc phức tạp việc rắc rối 8_16057; việc phòng chống 8_16058; việc phòng thủ 8_16059; việc phun xịt cây trồng 8_16060; việc quan sát 8_16061; việc riêng việc cá nhân 8_16062; việc sữa chữa 8_16063; việc sơn tĩnh điện 8_16064; việc sản xuất 8_16065; việc sắp xếp chương trình 8_16066; việc sao chép 8_16067; việc số hóa 8_16068; việc sử đụng 8_16069; việc sử dụng đồng thời 8_16070; việc sửa hỏng hóc việc xử lý sự cố 8_16071; việc sưu tầm tem việc chơi tem việc sưu tập tem 8_16072; việc suy đoán 8_16073; việc tái chiết khấu việc tái triết khấu 8_16074; việc tìm hứng thú vui trong việc tự gây đau khổ cho mình hay cho mình hay cho người khác 8_16075; việc tìm kiếm 8_16076; việc tân trang giả mạo 8_16077; việc tài trợ vốn 8_16078; việc tạm dừng lại 8_16079; việc tạo nên một vùng không có vũ khí hạt nhân 8_16080; việc tạo ra 8_16081; việc tổ chức ngày quốc tế lao động 8_16082; việc tẩm 8_16083; việc tống tiền 8_16084; việc tập bắn không có đạn 8_16085; việc tháo dỡ tàu cũ 8_16086; việc thả dù 8_16087; việc thả rơi 8_16088; việc thảo giấy chuyển nhượng tài sản việc sang tên 8_16089; việc tha vì có người xác nhận can phạm vô tội 8_16090; việc thanh toán đặc định tại ngân hàng hối đoái 8_16091; việc thanh toán bù trừ của ngân hàng 8_16092; việc thờ ma qủy 8_16093; việc thống nhất 8_16094; việc theo những nguyên lý và quyền lợi của giáo phái 8_16095; việc thi hành điều kiện việc thi hành nghĩa vụ 8_16096; việc thiết trí điện 8_16097; việc thử nghiệm 8_16098; việc thú vị 8_16099; việc thu thuế 8_16100; việc thuê mướn 8_16101; việc thực hiện 8_16102; việc tiện nguội 8_16103; việc tỉa bớt việc tỉa bớt cắt giảm 8_16104; việc trách nhiệm 8_16105; việc tráng kẽm 8_16106; việc tránh nắng mùa hè 8_16107; việc trát vữa 8_16108; việc trì thiếu máu 8_16109; việc trả giá cao hơn 8_16110; việc trả tiền kéo dài 8_16111; việc trang bị đèn điện 8_16112; việc trang bị dụng cụ máy móc 8_16113; việc trồng cây ăn quả 8_16114; việc trao đổi 8_16115; việc trù dập 8_16116; việc trưng dụng 8_16117; việc trục lợi việc đầu cơ trục lợi 8_16118; việc trị hen 8_16119; việc trị viêm khớp 8_16120; việc tịch biên 8_16121; việc tuần đường 8_16122; việc vào cửa không mất tiền vào cửa không mất tiền 8_16123; việc vào sổ không đúng 8_16124; việc vặn cánh tay 8_16125; việc vét người đi lính 8_16126; việc vẽ bằng bút lông với màu nước đen hoặc không sặc sỡ 8_16127; việc vẽ thiết kế 8_16128; việc vẽ trên kính 8_16129; việc viết tiểu thuyết lấy nhiều 8_16130; việc vứt người ra cửa sổ 8_16131; việc xác định tiêu chuẩn 8_16132; việc xâm lăng 8_16133; việc xây dựng vòm nhọn 8_16134; việc xây vòm 8_16135; việc xử lí nước 8_16136; việc xếp chữ 8_16137; việc xếp chỗ kiểu ngày hội 8_16138; việc xếp chở hàng hóa trì hoãn việc xếp chở trì hoãn 8_16139; việc xếp lại hàng hóa 8_16140; việc xếp thành bảng 8_16141; viện trợ đa phương 8_16142; viện trợ đặc biệt 8_16143; viện trợ không tính lãi 8_16144; viện trợ kinh tế 8_16145; viện trợ nước ngoài 8_16146; viện trợ quốc tế 8_16147; viện trợ sử dụng tùy ý 8_16148; viện trợ từ ngoài vào 8_16149; viện trợ vô tư 8_16150; xác định độ tro 8_16151; xác định kích cỡ 8_16152; xác định môi trường 8_16153; xác định phiên bản 8_16154; xác định vi lượng 8_16155; xây dựng đặc biệt 8_16156; xây dựng công cộng 8_16157; xây dựng cơ bản 8_16158; xây dựng kinh tế 8_16159; xây dựng mục tiêu truyền thống 8_16160; xây dựng nông nghiệp 8_16161; xây dựng nông thôn 8_16162; xây dựng nhóm trong công ty 8_16163; xây dựng phân tán 8_16164; xây dựng theo phong cách hình học 8_16165; xây dựng tiên đề hóa 8_16166; xây dựng tiền chế 8_16167; xây dựng vốn 8_16168; xây trát hoàn thiện 8_16169; xói cục bộ 8_16170; xói mòn do triều 8_16171; xói mòn gần mặt đất 8_16172; xói tự nhiên 8_16173; xét nghiệm huyết thanh 8_16174; xét nghiệm lông tóc 8_16175; xét nghiệm máu lấy tứ một vết đâm ở gót chân đề loài trừ sự hiện diện của phenylke ton niệu 8_16176; xét nghiệm máu 8_16177; xét nghiệm miễn dịch 8_16178; xét nghiệm phân 8_16179; xét nghiệm vi khuẩn 8_16180; xét nghiệm vi sinh vật 8_16181; xin thôi việc 8_16182; xử lý đại số 8_16183; xử lý đa luồng 8_16184; xử lý đoạn nhiệt 8_16185; xử lý ưa khí 8_16186; xử lý bằng axit 8_16187; xử lý bằng các chất hóa học 8_16188; xử lý bằng iodine 8_16189; xử lý cao su 8_16190; xử lý chống không thấm nước cho vải chống không thấm nước cho vải xử lý chống thấm nước cho vải sợi chống thấm nước cho vải sợi 8_16191; xử lý chuyển mạch 8_16192; xử lý iot 8_16193; xử lý không khí 8_16194; xử lý kim loại 8_16195; xử lý nhiệt 8_16196; xử lý nước 8_16197; xử lý sơ bộ 8_16198; xử lý thông tin từ xa 8_16199; xử lý thống kê 8_16200; xử lí tiếng ồn 8_16201; xử lý trì hoãn 8_16202; xử lý trong 8_16203; xử lý tự động 8_16204; xử lý ưu đãi 8_16205; xử lý vật liệu 8_16206; xử lý 8_16207; xoa bóp điện 8_16208; xoa bóp bằng nước 8_16209; xoa bóp nhiệt 8_16210; xoa bóp 8_16211; xếp hàng vào kho 8_16212; xếp thứ tự 8_16213; xu hướng chịu sự kích thích tối da 8_16214; xự phun xịt thuốc 8_16215; xuất khẩu đơn phương 8_16216; xuất khẩu được chính phủ trợ cấp 8_16217; xuất khẩu có điều kiện 8_16218; xuất khẩu chuyên ngành 8_16219; xuất khẩu hàng công nghiệp 8_16220; xuất khẩu kéo theo nhập khẩu 8_16221; xuất khẩu ngụy trang 8_16222; xuất khẩu quốc nội 8_16223; xuất khẩu ưu đãi xuất khẩu ưu tiên 8_16224; xuất khẩu vốn 8_16225; xuất nhập khẩu 8_16226; yêu cầu đã định dạng 8_16227; yêu cầu đặt thêm tiền chênh lệch 8_16228; yêu cầu để gửi rts 8_16229; yêu cầu cơ bản 8_16230; yêu cầu chức năng 8_16231; yêu cầu chính thức 8_16232; yêu cầu cung cấp thêm 8_16233; yêu cầu danh tính đường dây chủ gọi 8_16234; yêu cầu dùng nước 8_16235; yêu cầu hệ thống 8_16236; yêu cầu không đồng bộ 8_16237; yêu cầu không định dạng 8_16238; yêu cầu kỹ thuật quy cách 8_16239; yêu cầu liên kết a 8_16240; yêu cầu môi trường 8_16241; yêu cầu phụ 8_16242; yêu cầu thắt chặt 8_16243; yêu cầu truy cập 8_16244; yêu cầu về kỹ thuật 8_16245; yêu sách quá đáng 8_16246; yêu sách tăng lương 8_16247; yết giá chính thức 8_16248; yết thị cho công chúng 8_16249; cái nhìn ánh mắt 9_1; ác cảm mối hận thù nỗi oán hận 9_2; ái lực 9_3; ái tình học 9_4; án tù chung thân 9_5; ánh nến ánh sáng đèn nến 9_6; ánh sáng hồng trên đỉnh núi 9_7; áp điện học 9_8; áp lực đẩy ra 9_9; áp lực chống lại 9_10; áp lực hơi áp lực khí 9_11; áp lực hất ra 9_12; áp lực khí 9_13; áp lực quá cao 9_14; áp lực từ dưới lên 9_15; áp lực 9_16; áp suất đo chân không 9_17; áp suất bị giảm 9_18; áp suất cực cao 9_19; áp suất dầu 9_20; áp suất rễ 9_21; áp suất 9_22; át mốt phe 9_23; át xi ri học 9_24; ô nhiễm kế 9_25; ô nhiễm 9_26; âm học lập thể 9_27; âm học 9_28; âm mưu đen tối 9_29; âm mưu 9_30; âm nhạc dân tộc 9_31; âm nhạc học 9_32; âm ỉ 9_33; đám ma 9_34; đánh véc ni 9_35; đáp án đáp số 9_36; đáp ứng liên kết a 9_37; đơn mục đích một mục đích 9_38; đơn nguyên luận 9_39; đơn vị áp suất bằng một millimet thủy ngân 9_40; đơn vị đóng ở tiền đồn 9_41; đơn vị điện lượng 9_42; đơn vị đo điện lượng 9_43; đơn vị đo cường độ ánh sáng 9_44; đơn vị đo gỗ 9_45; đơn vị đo khúc xạ 9_46; đơn vị đo lường 9_47; đơn vị đo lực 9_48; đơn vị đo phóng xạ trong hệ thống đo lường quốc tế 9_49; đơn vị đo 9_50; đơn vị bộ thơ gồm ba âm tiết ngắn 9_51; đơn vị công suất điện 9_52; đơn vị cgs chiếu sáng 9_53; đơn vị huyết thống đơn tố 9_54; đơn vị liều tiếp cận của tia x hay tia gamma 9_55; đơn vị mã 9_56; đơn vị năng lượng sống 9_57; đơn vị nhỏ 9_58; đơn vị nhớ 9_59; đơn vị phân tử của collagen 9_60; đơn vị phóng xạ 9_61; đơn vị si về đương lượng liều 9_62; đơn vị si về liều hấp thụ bức xạ iôn hóa 9_63; đơn vị si về mật độ luồng từ 9_64; đơn vị tiền đức 9_65; đơn vị tiền ở đubai và qatar 9_66; đơn vị tiền tệ bằng một phần ngàn của một đô la mỹ 9_67; đơn vị tiền tệ của anh đồng bảng anh 9_68; đơn vị tiền tệ của liên minh châu âu 9_69; đơn vị tiền tệ ở nigiêria 9_70; đơn vị tiền tệ iceland 9_71; đơn vị tiện ích 9_72; đơn vị trọng lượng cara 9_73; đơn vị twip 9_74; đơn vị tính toán 9_75; đơn vị x 9_76; đơn vị 9_77; đương lượng gam 9_78; đại lượng gần 9_79; đại lượng toán học không thay đổi giá trị 9_80; đại số con 9_81; đại số 9_82; đại từ 9_83; đại tu 9_84; đạo đức học 9_85; đạo đức 9_86; đạo ấn ấn độ giáo 9_87; đạo hàm 9_88; đạo làm con 9_89; đạo thờ lửa 9_90; đồ ăn thức ăn 9_91; đa cộng tuyến 9_92; đa dạng hoá 9_93; đa dạng bác chủng 9_94; đồ dùng nấu ăn khi đi cắm trại 9_95; đồ gốm giống đá mã não 9_96; đưa thức ăn bằng ống vào dạ dày ăn bằng ống 9_97; đồ thị nghe 9_98; đa truy nhập 9_99; đổ ren tua kim tuyến 9_100; đặc ân 9_101; đặc điểm đàn bà 9_102; đặc điểm dân anh 9_103; đặc điểm nguyên sơ 9_104; đặc điểm pháp 9_105; đặc điểm phân biệt 9_106; đặc ngữ 9_107; đặc ứng 9_108; đặc quyền đặc lợi của nhà vua 9_109; đặc quyền của nhà vua 9_110; đặc quyền kế nghiệp 9_111; đặc quyền mua bán trước 9_112; đặc quyền nhà vua do hiến pháp thừa nhận 9_113; đặc quyền 9_114; đặc tả jini 9_115; đặc tả máy in 9_116; đặc trưng bệnh 9_117; đặc trưng quốc gia 9_118; đặc trưng tệp 9_119; đặc tính đẻ trứng thay 9_120; đặc tính đẻ trứng 9_121; đặc tính đức 9_122; đặc tính của chất độc 9_123; đặc tính của người hê brơ 9_124; đặc tính di truyền của bố 9_125; đặc tính hoặc tính chất airơlân 9_126; đặc tính nữ 9_127; đặc tính ngữ pháp 9_128; đặc tính sóng 9_129; đặc tính đặc điểm 9_130; đồng bản chất luận 9_131; đóng cửa lại 9_132; đồng hệ số 9_133; đồng nhất thức 9_134; đồng quyết định 9_135; đóng sách 9_136; đồng tiền bancor 9_137; đồng tiền dầu hỏa 9_138; đồng trinh 9_139; đầu đề tranh luận 9_140; đầu cơ tích trữ 9_141; đầu cơ 9_142; đầu ra xuất lượng 9_143; đầu trược của dây kéo 9_144; đầu vào đầu ra 9_145; đầu vào nhập lượng 9_146; độ ôxi hóa được 9_147; độ đáng tin 9_148; độ đồng đều 9_149; độ đồng trục 9_150; độ độc phóng xạ 9_151; độ độc 9_152; độ đi ốp 9_153; độ axit cao 9_154; độ axit quá cao 9_155; độ bão hòa 9_156; độ bóng sâu 9_157; độ bội 9_158; độ bẩn 9_159; độ bất thoả dung 9_160; độ bèn đồng nhất 9_161; độ biến thiên 9_162; độ biểu hiện 9_163; độ bền chống dầu 9_164; độ bền lâu 9_165; độ bền 9_166; độ căng đường may 9_167; độ cân 9_168; độ cảm 9_169; độ có len 9_170; độ cao chữ 9_171; độ cao so với mặt biển độ cao so với mặt nước biển 9_172; độ cao x 9_173; độ cao z 9_174; độ chìm 9_175; độ chặt lớn 9_176; độ chặt 9_177; độ chọn lọc 9_178; độ chéo 9_179; độ che phủ 9_180; độ chống bụi 9_181; độ chi tiết 9_182; độ choáng chỗ 9_183; độ chúc 9_184; độ chín 9_185; độ chính xác gấp đôi 9_186; độ chính xác 9_187; độ cứng chống cứng 9_188; độ cứng của kem 9_189; độ cong kép 9_190; độ cứng nóng đỏ 9_191; độ cong ngực ký 9_192; độ cứng tế vi 9_193; độ cong trường ảnh 9_194; độ dán 9_195; độ dôi 9_196; độ dài sóng 9_197; độ dãn dài 9_198; đố dọc cửa 9_199; độ dốc của ống 9_200; độ dốc lên 9_201; độ dẫn khi dòng bão hòa 9_202; độ dẫn từ 9_203; độ dẫn truyền 9_204; độ dẫn 9_205; độ dẹt 9_206; độ dính kết 9_207; độ gồ ghề 9_208; độ giàu đồng vị 9_209; độ giả hoạt động 9_210; độ giòn nóng đỏ 9_211; độ hăng 9_212; độ hấp dẫn 9_213; độ hấp phụ ẩm 9_214; độ hấp phụ 9_215; độ hấp thụ âm 9_216; độ hấp thụ trong 9_217; độ hiện thực 9_218; độ hoành 9_219; độ hút ẩm 9_220; độ hút thu riêng 9_221; độ hụt 9_222; độ hòa tan 9_223; độ kéo dài 9_224; độ kéo lệch 9_225; độ không thấm 9_226; độ khúc xạ riêng 9_227; độ khúc xạ 9_228; độ khuynh áp 9_229; độ kiềm nhẹ 9_230; độ kiềm quá cao 9_231; độ lồi cao 9_232; độ lồi lõm 9_233; độ lệch kế 9_234; độ lệch quá mức 9_235; độ lệch tâm 9_236; độ lưu lại 9_237; độ lưu lượng 9_238; độ mài mòn 9_239; độ màu 9_240; độ méo trước 9_241; độ mở cao 9_242; độ mở 9_243; độ mập mờ 9_244; độ molan 9_245; độ mòn thành xi lanh 9_246; độ nét cao 9_247; độ ngọt 9_248; độ ngấm vào 9_249; độ nghêng 9_250; độ nghiêng 9_251; độ nhẵn 9_252; độ nhạy dọc 9_253; độ nhỏ của phân hoạch 9_254; độ nhọn dưới chuẩn 9_255; độ nhọn vượt chuẩn 9_256; độ nhớ 9_257; độ nhiều hạt nhân 9_258; độ nhớt nhiệt 9_259; độ nhớt tăng 9_260; độ nhún 9_261; độ phát xạ 9_262; độ phân cực 9_263; độ phân giải 9_264; độ phương vị 9_265; độ phóng đại 9_266; độ quá nguội 9_267; độ quán tính 9_268; độ quan trọng 9_269; độ quang dẫn 9_270; độ quang hóa 9_271; độ rõ âm độ rõ âm thanh 9_272; độ rõ 9_273; độ rỗ 9_274; độ rộng chùm 9_275; độ sáng tối 9_276; độ sạch thấp 9_277; độ sù xì 9_278; độ siêu bức xạ 9_279; độ siêu dẫn 9_280; độ sụt áp ir 9_281; độ sụt 9_282; độ suy biến 9_283; độ tán sắc 9_284; độ tương phản gamma 9_285; độ tan kế 9_286; độ tan 9_287; độ thô 9_288; độ thành thạo 9_289; độ thẳng 9_290; độ thấm điện môi 9_291; độ thấm kế 9_292; độ thấm muối 9_293; độ thấm tôi 9_294; độ tù của góc 9_295; độ tinh 9_296; độ trơ 9_297; độ triệt âm tạp 9_298; độ trong suốt độ trong 9_299; độ truyền ánh sáng 9_300; độ truyền qua năng suất truyền 9_301; độ tự cảm 9_302; độ tự dẫn 9_303; độ tự phát sáng 9_304; độ tích hợp rất cao 9_305; độ ưu tiên 9_306; độ uốn 9_307; độ vồng ngược 9_308; độ võng 9_309; độ vượt cao 9_310; độ vuông 9_311; độ ví 9_312; độ xù xì 9_313; độ xoáy nước 9_314; độ xỉn 9_315; độ 9_316; độc lập 9_317; độc quyền hai người bán độc quyền song mại lưỡng độc quyền bán 9_318; độc quyền mua 9_319; đối cách 9_320; đời sống ghép 9_321; đời sống hữu khí 9_322; đời sống khan nước cuộc sống khan nước cuộc sống thiếu nước đời sống thiếu nước 9_323; đời sống kỵ khí 9_324; đời sống lành mạnh 9_325; đời sống riêng tư 9_326; đời sống thiếu nhiệt 9_327; đời sống trên không 9_328; đời sống tự kìm hãm 9_329; đối song song 9_330; đối xứng gương 9_331; đối xứng hóa 9_332; đối xứng qua tâm 9_333; đối xứng theo trục 9_334; đối xứng trục 9_335; động học khoa học về chuyển động và các lực cần thiết để sinh chuyển động động học 9_336; động học 9_337; động lực chất lỏng 9_338; động lực học về các kết cấu nặng 9_339; động lực vũ trụ 9_340; động tác lùi 9_341; động tác nhào lộn 9_342; động tác quay nửa vòng bên phải 9_343; động tác quay 9_344; đường tiệm cận 9_345; động vật học miêu tả 9_346; động vật học 9_347; điểm đối chân 9_348; điềm báo trước điềm ghở 9_349; điểm cách xa nhất của một vật thể quay quanh mặt trăng đến mặt trăng 9_350; điểm ngắt giọng 9_351; điểm trong vệ tinh của mặt trăng cách xa mặt trăng nhất 9_352; điểm xa mặt trời nhất 9_353; điện áp thấp 9_354; điện cơ học môn cơ điện học 9_355; điện dung 9_356; điện hóa học môn hóa học điện 9_357; điện học 9_358; điện luyện học 9_359; điện nạp 9_360; điện tử học du hành vũ trụ 9_361; điện tử học phân tử 9_362; điện tử học 9_363; điện từ học 9_364; điện tử sinh học 9_365; điện trở 9_366; điện vật lý học 9_367; điện 9_368; điều ác điều hiểm ác 9_369; điều đáng ghi vào sổ tay 9_370; điều đáng mừng 9_371; điều đã kinh qua 9_372; điều đầu tiên 9_373; điều được hâm mộ điều được ca tụng 9_374; điều để làm cho tốt hơn điều để cải thiện 9_375; điều bắt buột phải thi hành 9_376; điệu bộ oai vệ 9_377; điều bất hạnh 9_378; điều biến tự động 9_379; điều biết trước 9_380; điều bị phản đối 9_381; điều buồn bực 9_382; điều buộc tội 9_383; điều bí ẩn 9_384; điều cơ bản 9_385; điều có lợi 9_386; điều có thể tin là thật 9_387; điều cần biết 9_388; điều cấm kỵ 9_389; điều chương 9_390; điều chắc chắn 9_391; điều chua cay 9_392; điều dưỡng học đường 9_393; điều gây ra điều sinh ra 9_394; điều ghê tởm 9_395; điều hưởng được 9_396; điều hướng 9_397; điều huyền bí 9_398; điều không ai công nhận nữa 9_399; điều khoản bảo đảm 9_400; điều khoản có điều kiện 9_401; điều khoản 9_402; điều khuyên răn điều can ngăn điều khuyên nhủ 9_403; điều kinh 9_404; điều kiện hóa 9_405; điều kiện hụt 9_406; điều kiện kiểm toán 9_407; điều kiện sau 9_408; điều kiện tiên quyết 9_409; điều kiện trước hết 9_410; điều kiện trong thương mại quốc tế 9_411; điều kiện xấu 9_412; điều làm cho u mê đần độn 9_413; điều làm trầm trọng thêm điều làm nặng thêm điều làm nguy ngập thêm điều làm xấu thêm 9_414; điều làm trở ngại 9_415; điều làm yên tâm niềm an ủi 9_416; điệu múa bricđao 9_417; điệu múa dân gian 9_418; điệu múa kiếm 9_419; điệu múa thoát y 9_420; điều ngu xuẩn 9_421; điệu nhảy ê cốt 9_422; điệu nhảy bôlêrô 9_423; điệu nhảy căng căng điệu nhảy căng căng 9_424; điệu nhảy clacket 9_425; điệu nhảy fôctrôt 9_426; điệu nhảy gavôt 9_427; điệu nhảy giống rumba 9_428; điệu nhảy ja 9_429; điểu nhảy lavôta trước đây của pháp 9_430; điệu nhảy mơnuet 9_431; điệu nhảy một nhịp 9_432; điệu nhảy múa thôn quê 9_433; điệu nhảy phốc tơ rốt nhanh 9_434; điệu nhảy polka chậm 9_435; điệu nhảy rumba tây ấn điệu nhảy mạnh mẽ ở miền tây ấn theo điệu rumba 9_436; điệu nhảy rumba 9_437; điệu nhảy sanxtơn 9_438; điệu nhảy sinh động ở nông thôn 9_439; điệu nhảy tám người 9_440; điệu nhảy thưởng bánh điệu nhảy thưởng bánh của người da đen 9_441; điệu nhảy trượt băng quay mình trên không 9_442; điệu nhảy tuýt 9_443; điệu nhảy vòng tròn 9_444; điệu nhảy 9_445; điều nhiệt 9_446; điều phi lý 9_447; điều quy định điều khoản 9_448; điều rắc rối phức tạp 9_449; điều sai lầm điều ngớ ngẩn 9_450; điều sỉ nhục điều nhục nhã 9_451; điều suy luận điều suy diễn 9_452; điều tương đương 9_453; điều tưởng tượng 9_454; điều thêm vào cái phụ vào 9_455; điều thiệt hại 9_456; điều tế nhị quá mức 9_457; điều tự mình hại mình 9_458; điều vô lý 9_459; điều vô nghĩa lý 9_460; điều vô nghĩa điều phi lý 9_461; điều vô nghĩa chuyện vớ vẩn 9_462; điệu vũ casusa điệu nhảy casusa 9_463; đom đóm mắt 9_464; đến hạn hết hạn đến kỳ hạn hết kỳ hạn 9_465; đứt gãy ngược 9_466; đứt gãy toác 9_467; đòi bắt phải chịu tiền thuê quá cao 9_468; đòn chí tử đòn trí mạng 9_469; địa chấn học 9_470; địa chất học vũ trụ 9_471; địa chất học 9_472; địa lý học 9_473; địa lý thực vật 9_474; địa tô lao dịch 9_475; địa thế địa hình địa vật 9_476; địa thức học 9_477; địa thực vật học 9_478; địa tĩnh học 9_479; địa vị được thưởng 9_480; địa vị đức phật 9_481; địa vị bá tước 9_482; địa vị bà chủ 9_483; địa vị cao 9_484; địa vị chúa cơ đốc 9_485; địa vị hoàng hậu 9_486; địa vị làm cha 9_487; địa vị làm vua 9_488; địa vị lãnh đạo 9_489; địa vị mục sư 9_490; địa vị nữ hoàng 9_491; địa vị nữ thần 9_492; địa vị nổi bật 9_493; địa vị người cấp dưới 9_494; địa vị người dạy 9_495; địa vị người khách 9_496; địa vị người lĩnh xướng 9_497; địa vị người quả phụ 9_498; địa vị người thầy 9_499; địa vị người ít tuổi hơn 9_500; địa vị quyền quý 9_501; địa vị tốt nghiệp đại học 9_502; địa vị thống trị 9_503; địa vị thực tập sinh 9_504; địa vị ưu tiên 9_505; định kiến 9_506; định lí helmholtz thevenin 9_507; định lý 9_508; định thức 9_509; ảnh hưởng chống lại 9_510; ảnh hưởng chu kỳ ánh sáng 9_511; ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm 9_512; ảnh hưởng nội tiết trên thần kinh 9_513; ảnh hưởng nguy hại 9_514; ảnh hưởng phôi mẹ 9_515; ảnh hưởng phụ 9_516; ảnh hưởng toàn yếu tố tạo máu 9_517; ảnh hưởng xấu 9_518; ảnh hưởng 9_519; ảo giác ánh sáng 9_520; ảo giác dị giải 9_521; ảo tượng 9_522; abculong cen ti mét 9_523; óc bè phái tư tưởng bè phái chủ nghĩa bè phái 9_524; óc mạo hiểm 9_525; óc sáng tạo 9_526; ổn định đơn 9_527; ổn định nhiệt độ 9_528; ai cập học 9_529; ampe giây 9_530; ampe phút 9_531; ampe thanh dẫn 9_532; ampe 9_533; an ninh truyền thông 9_534; axit hóa 9_535; băng hà học 9_536; băng tần s 9_537; băng tần thoại 9_538; bán âm 9_539; bán đấu giá 9_540; bán đều đặn 9_541; bán định lượng 9_542; bán bất biến 9_543; bán biên dịch 9_544; bán buôn bán sỉ 9_545; bán cách điện 9_546; bán cấu kiện 9_547; bán chạy nhất 9_548; bán chọn lọc 9_549; bán chính thức 9_550; bán cùng hóa 9_551; bán cực 9_552; bán hôn mê 9_553; bán hội tụ 9_554; bán hòa tan 9_555; bán không gian 9_556; bán khả biến 9_557; bán khống hàng hóa kỳ hạn 9_558; bán kèm 9_559; bán kết tinh 9_560; bán kết 9_561; bán ký sinh 9_562; bán kính làm việc 9_563; bán kính véc tơ tia bán kính vectơ tia 9_564; bán lôgarit 9_565; bán lại 9_566; bán lạm phát 9_567; bán lưu 9_568; bán mạ 9_569; bán mê 9_570; bán manh màu 9_571; bán manh 9_572; bán nam bán nữ 9_573; bán nghéo tay 9_574; bán nguyên âm 9_575; bán nguyên 9_576; bán nửa pin 9_577; bán phân rã bán rã 9_578; bán pin 9_579; bán rong ngoài đường 9_580; bán thử 9_581; bán tinh chế 9_582; bán tinh khiết 9_583; bán tục 9_584; bán trục 9_585; bán trong suốt 9_586; bán tự động hóa 9_587; bán vé từ xa 9_588; bình phương 9_589; bình quân 9_590; bữa ăn các tù nhân cũ đãi các tù nhân mới vào phòng 9_591; bữa ăn nhẹ 9_592; bữa ăn no căng bụng 9_593; bữa ăn sáng bữa điểm tâm 9_594; bữa ăn tối 9_595; bữa ăn trưa 9_596; bữa ăn 9_597; bữa chén linh đình bữa chén say sưa 9_598; bữa khiêu vũ sau bữa tiệc buổi chiều tối 9_599; bữa nửa buổi bữa ăn gộp sáng và trưa 9_600; bữa tối 9_601; bữa tiệc ở ha oai 9_602; bữa tiệc vui vẻ cuồng nhiệt 9_603; bữa tiệc 9_604; bữa trà có khiêu vũ 9_605; bữa yến tiệc có ca múa 9_606; bài banke 9_607; bài baxet 9_608; bài làm 9_609; bài nói ngắn 9_610; bài phỉ báng bài đả kích 9_611; bàng quan với rủi ro 9_612; bàng quan 9_613; bào chế học 9_614; bản chất đàn bà 9_615; bản chất luận 9_616; bản chất 9_617; bản lãnh người mua 9_618; bản năng 9_619; bản ngã cá nhân 9_620; bản thể học 9_621; bảng a 9_622; bảo toàn diện tích 9_623; bảo toàn nhiệt 9_624; bão biển 9_625; bão hoà 9_626; bão hòa bitum 9_627; bão hòa dầu 9_628; bão hòa ẩm 9_629; bão hòa oxi 9_630; bão nhiệt đới 9_631; bão tuyết 9_632; bão 9_633; bắt đầu tin báo 9_634; bắt dính vào 9_635; bắt nợ 9_636; ba tư giáo 9_637; bọc đệm bọc nệm 9_638; bổ sung giá trị 9_639; bóng chày 9_640; bóng tối 9_641; bay hơi được 9_642; bố cục hình khối 9_643; bộ sưu tập truyện ngụ ngôn về thú vật 9_644; bố trí toàn bộ 9_645; bậc độ 9_646; bậc bãi biển 9_647; bậc gedinni 9_648; bậc giảm 9_649; bậc mâm thang 9_650; bậc n 9_651; bậc năm 9_652; bậc nước 9_653; bậc 9_654; bất động sản 9_655; bất biến điện tích 9_656; biên độ mạch ký 9_657; biên độ trượt 9_658; biên độ 9_659; biên dịch byte 9_660; bước đầu khởi đầu 9_661; bước nhảy ba lê đùi chạm nhau 9_662; bước 9_663; biến độc tố kháng biến độc tố 9_664; biến độc tố 9_665; biến cách 9_666; biến cố trọng đại 9_667; biến cố 9_668; biến cứng nguội 9_669; biến dạng được 9_670; biến dạng cánh 9_671; biến dạng tế bào 9_672; biến dị hình thề 9_673; biến kỳ 9_674; biến lặp 9_675; biến loài 9_676; biến màu 9_677; biến mềm 9_678; biện pháp đối phó 9_679; biện pháp bảo hộ hàng nội địa 9_680; biện pháp khôn ngoan thận trọng 9_681; biện pháp ngăn chặn chính sách ngăn chặn biện pháp ngăn chận chính sách ngăn chậặn 9_682; biện pháp phòng hoả 9_683; biện pháp thỏa hiệp biện pháp quyền nghi 9_684; biện pháp cách thức 9_685; biến quá z 9_686; biến thái hoàn toàn 9_687; biến thái 9_688; biến thành nguyên âm đôi 9_689; biến thể của chữ cái 9_690; biến thế tự động 9_691; biến thức 9_692; biến tinh hóa 9_693; biến tinh tự hình 9_694; biến tiến 9_695; biến trắng 9_696; biến trở quang 9_697; biến trở trimpot 9_698; biến vị 9_699; biệt hiệu bí danh 9_700; biểu đồ áp khí 9_701; biểu đồ âm động mạch 9_702; biểu đồ đẳng trị 9_703; biểu đồ động tác ngực 9_704; biểu đồ động tác ruột non 9_705; biểu đồ ảnh 9_706; biểu đồ chỉ thị 9_707; biểu đồ con 9_708; biểu đồ ghi điện tim từ xa 9_709; biểu đồ ghi chuyển động tim 9_710; biểu đồ hiện sóng 9_711; biểu đồ khí hậu 9_712; biểu đồ kinh độ greenwich 9_713; biểu đồ lambđa 9_714; biểu đồ nhiệt khí áp 9_715; biểu đồ nhiệt 9_716; biểu đồ rung 9_717; biểu đồ tâm thần 9_718; biểu đồ tia máu 9_719; biểu đồ tử vong 9_720; biểu đồ tính chất bột 9_721; biểu giá chung 9_722; biểu hiện bệnh ở da 9_723; biểu hiện da của bệnh penlagra 9_724; biểu hiện cách biểu lộ 9_725; biểu mô cơ 9_726; biểu mô thần kinh 9_727; biểu mẫu con 9_728; biểu thời gian 9_729; biểu thức khởi đầu 9_730; biểu thức tích phân 9_731; biểu thị địa hình 9_732; biểu tượng chỉ chúa cơ đốc bằng chữ viết biểu tượng chỉ chúa thiên chúa bằng chữ viết 9_733; biểu tượng diễn cảm 9_734; biểu tượng mini 9_735; biểu tượng phụ 9_736; biểu tượng tắt 9_737; bề cao vòm 9_738; bề mặt phân chia 9_739; bề rộng 9_740; bức xạ gamma 9_741; bức xạ kế mặt đất 9_742; bức xạ riêng 9_743; bền dính 9_744; bền rung 9_745; búng lưỡi bĩu môi bĩu môi trề môi 9_746; bút danh tên hiệu 9_747; bút toán đơn 9_748; bút toán đối nghịch 9_749; bưu phí do người nhận chịu 9_750; buổi bình minh 9_751; buổi cầu kinh chiều 9_752; buổi cầu kinh 9_753; buổi cầu nguyện đặc biệt 9_754; buổi chiêu đãi ở trong vườn 9_755; buổi chiếu phim 9_756; buổi chiều 9_757; buổi dạ hội văn học nghệ thuật 9_758; buổi họp kín 9_759; buổi họp 9_760; buổi hội họp đông đúc 9_761; buổi hòa nhạc giao hưởng 9_762; buổi hòa nhạc 9_763; buổi khiêu vũ 9_764; buổi liên hoan có khiêu vũ 9_765; buổi liên hoan chia tay 9_766; buổi liên hoan khiêu vũ 9_767; buổi lễ ban chiều 9_768; buổi lễ cầu nguyện 9_769; buổi phát thanh quảng cáo hàng 9_770; buổi phát thanh 9_771; buổi phát truyền hình 9_772; buổi sáng 9_773; buổi tối 9_774; buổi tiễn đưa buổi tiễn biệt 9_775; buổi tiếp dân 9_776; buổi tiếp khách khi vừa ngủ dậy 9_777; buổi tiếp kiến của phó vương ấn độ 9_778; buổi trình diễn một lần duy nhất 9_779; buổi trưa ban trưa giữa trưa giữa ban ngày 9_780; buồn bực 9_781; buộc vào cột vào 9_782; bí quyết bí mật nhà nghề bí mật 9_783; căn số 9_784; cách ăn mặc đúng mốt 9_785; cách ăn mặc của ai 9_786; cách đọc để mô tả các âm tim bình thường nghe thấy khi dùng ống nghe 9_787; cách đọc rõ ràng cách phát âm rõ ràng 9_788; cách đọc 9_789; cách đặt câu 9_790; cách đối xử 9_791; cách đốt bằng ánh sáng 9_792; cách đấu giá 9_793; cách đỡ đẻ 9_794; cách đi mau 9_795; cách điện toàn bộ 9_796; cách đo áp lực 9_797; cách đo điện 9_798; cách đo tỉ trọng không khí cách đo các khí 9_799; cách bán nhanh ít tốn sức 9_800; cách bắt sò 9_801; cách bố trí của răng 9_802; cách bố trí cửa 9_803; cách bước lui của con ngựa 9_804; cách biểu diển cách trình diễn 9_805; cách biểu hiện trên huy chương một nhóm sư tử 9_806; cách bút chiến 9_807; cách câu cá bằng ruồi nhân tạo 9_808; cách cải trang 9_809; cách chữa đốt sống 9_810; cách chữa bằng xoa bóp dầu thơm 9_811; cách chữa bệnh bằng oxi 9_812; cách chữa bệnh bằng tia x 9_813; cách chữa bệnh thú vật 9_814; cách chào 9_815; cách chế rượu nho 9_816; cách chế sắt 9_817; cách chụp ảnh điện 9_818; cách chụp ảnh hùynh quang 9_819; cách chụp ảnh vĩ mô 9_820; cách chụp ảnh chụp ảnh 9_821; cách chụp bằng tia x 9_822; cách dạy dựa trên đồ vật 9_823; cách dùng chữ cái hoa để ghi năm 9_824; cách dùng lạnh để chữa bệnh 9_825; cách dùng thông thường 9_826; cách dệt vải 9_827; cách ghi điện đồ cơ 9_828; cách giáo dục trẻ em 9_829; cách giải quyết khác 9_830; cách giải quyết ngặt nghèo nước chiến thắng bắt nước bại trận phải chấp hành 9_831; cách giải thích các chuyển nghĩa trong thánh kinh 9_832; cách giải phép giải lời giải 9_833; cách giãn rộng phép mở rộng 9_834; cách hãm 9_835; cách hóa trang 9_836; cách in bằng cách che những chỗ cần để trống 9_837; cách in bằng máy in ngay 9_838; cách in bản đá 9_839; cách khắc trên sáp 9_840; cách khởi động 9_841; cách khối 9_842; cách khiêu vũ bốn cặp hình vuông 9_843; cách làm ăn bí mật 9_844; cách làm đồ vật bằng và láng 9_845; cách làm cho miếng thịt có cả mỡ và thịt đều nhau 9_846; cách làm giấy 9_847; cách làm máy bay con để chơi 9_848; cách làm mưa nhân tạo 9_849; cách làm tuyết nhân tạo 9_850; cách làm vườn cây ăn quả cách làm vườn cây ăn trái 9_851; cách lập luận cách luận chứng 9_852; cách lấy phôi ra 9_853; cách liền sẹo 9_854; cách loại trừ 9_855; cách luyện âm cho hay 9_856; cách ly được 9_857; cách mạng 9_858; cách mổ để tạo nên hậu môn nhân tạo 9_859; cách miêu tả theo nhánh 9_860; cách moi ruột 9_861; cách nói 9_862; cách né mình tránh kiếm 9_863; cách nấu ăn 9_864; cách nấu nướng 9_865; cách ngôn tục ngữ 9_866; cách người đấu bò vung áo choàng để nó nổi giận tấn công 9_867; cách nhìn chính diện 9_868; cách nhìn trừu tượng quan điểm trừu tượng 9_869; cách nhắc nhở ai làm cái gì 9_870; cách nhiếp ảnh nhiếp ảnh 9_871; cách nhiệt siêu 9_872; cách nuôi dạy 9_873; cách phát âm bật hơi 9_874; cách phát âm 9_875; cách phát triển 9_876; cách phân loại bằng thể thực khuẩn 9_877; cách phân nhịp 9_878; cách phòng bệnh bằng thuốc 9_879; cách rung chuông tạo được hòa âm 9_880; cách sắp trang 9_881; cách sắp xếp gân lá 9_882; cách sắp xếp nanh sấu 9_883; cách sao chụp bằng tĩnh điện 9_884; cách sao chụp nhiều lần 9_885; cách sử dụng điamit 9_886; cách sử dụng chuyển nghĩa của từ 9_887; cách soi bằng tia x 9_888; cách tách kim loại quý bằng cupen 9_889; cách thụ phấn nhờ gió 9_890; cách trình bày 9_891; cách tra tấn 9_892; cách trang trí bằng đường vân lăn tăn 9_893; cách tranh luận về tôn giáo 9_894; cách trinh sát bằng chụp ảnh từ máy bay 9_895; cách trưng bày 9_896; cách trừ liềm sóng 9_897; cách trừ nhiễm sóng 9_898; cách tự chụp bằng tia phóng xạ 9_899; cách tu khổ hạnh của các fakia ấn độ 9_900; cách tính 9_901; cách uốn tóc cho quăn như sóng 9_902; cách van 9_903; cách vẽ đầu chúa trùm khăn 9_904; cách vẽ hình cắt ngang 9_905; cách vẽ sắc thái mờ hòa vào nhau 9_906; cách vẽ trang trí bằng sắc thái xám để tạo nên ấn tượng không gian ba chiều 9_907; cách vẽ truyền 9_908; cách viết mật mã 9_909; cách viết theo lối đảo chữ cái 9_910; cách xác định 9_911; cách xưng hô 9_912; cách xử thế 9_913; cách xếp đặt 9_914; cách 9_915; cái đẹp nhất 9_916; cái chết 9_917; cái ngã úp mặt xuống đất cái ngã sấp có thể nguy hiểm 9_918; côn trùng học 9_919; công cụ 9_920; công nghiệp chế biến 9_921; công nghiệp chế tạo ô tô 9_922; công nghiệp phim 9_923; công nghiệp sinh học 9_924; công nghiệp vũ trụ 9_925; công nghiệp 9_926; công nghệ điện 9_927; công nghệ cao 9_928; công nghệ femto 9_929; công nghệ hóa 9_930; công nghệ nông nghiệp 9_931; công nghệ nanô 9_932; công nghệ sinh học 9_933; công nghệ vô tuyến 9_934; công suất kế 9_935; công suất lớn 9_936; công suất sử dụng không đủ 9_937; công tác chống thấm công tác chống thấm nước 9_938; công tác kiểm duyệt 9_939; công tác tìm và thu dụng những nhân viên giỏi 9_940; công tác thu thập và xuất bản 9_941; công tác trong phòng 9_942; công thức pha chế 9_943; công thức 9_944; cân bằng giả 9_945; cân bằng mồi giả 9_946; cân bằng thấp 9_947; cân bằng quân bình 9_948; câu có số âm tiết đầy đủ 9_949; câu chuyện phiếm câu chuyện nhảm nhí chuyện phiếm chuyện nhảm nhí 9_950; câu chuyện vô vị 9_951; câu lệnh macro 9_952; câu nói thông dụng câu nói cửa miệng 9_953; câu trả lời 9_954; câu văn mất liên tục 9_955; cơ cấu điều khiển phụ 9_956; cơ cấu đục thủng 9_957; cơ cấu chống rò 9_958; cơ cấu nâng hạ 9_959; cơ cấu nhỏ và di động 9_960; cơ cấu rửa bằng tia nước 9_961; cơ cấu thô sơ 9_962; cơ cấu thanh răng 9_963; cơ cấu thứ bậc 9_964; cơ cấu trợ động 9_965; cơ cấu tự động 9_966; cơ cấu tự hành 9_967; cơ chế hóa học 9_968; cơ chế phụ 9_969; cơ chế thần kinh vận động 9_970; cơ chế thần kinh 9_971; cơ học đàn hồi 9_972; cơ học liệu pháp 9_973; cơ học thân thể 9_974; cơ học từ xa 9_975; cơ học 9_976; cơ sở dữ liệu 9_977; cơ sở lý luận 9_978; cơ sở vi mô 9_979; cơ sinh học 9_980; cơ thể vóc người dáng người 9_981; cơ vân tế bào 9_982; cơn đói cào ruột 9_983; cơn đau bụng 9_984; cơn điên bỏ nhà đi 9_985; cơn dông mưa đá 9_986; cơn giãy chết của cá voi 9_987; cơn gió ngược 9_988; cơn gió xoáy mang bụi đến 9_989; cơn giận thoáng qua 9_990; cơn hấp hối 9_991; cơn lốc 9_992; cơn mưa như trút nước 9_993; cơn mưa to bất thần 9_994; cơn sốt rét 9_995; cơn sốt vàng 9_996; cơn thứ phát 9_997; cơn thử thách 9_998; cương vị bác sĩ thực tập nội trú 9_999; cương vị chúa tể 9_1000; cương vị của người được ủy thác trông nom 9_1001; cương vị của thánh 9_1002; cương vị thượng nghị sĩ 9_1003; cải tổ 9_1004; cải tiến 9_1005; cảm giác bò 9_1006; cảm giác buồn 9_1007; cảm giác giả 9_1008; cảm giác lóe ánh sáng màu vàng 9_1009; cảm giác mạch 9_1010; cảm giác mù mịt 9_1011; cảm giác nén 9_1012; cảm giác nhận thức lạnh 9_1013; cảm giác nhiệt 9_1014; cảm giác sâu 9_1015; cảm giác thử phát đau 9_1016; cảm giác 9_1017; cảm ứng nguyên 9_1018; cảm ứng thời tiết 9_1019; cảm xúc quá độ 9_1020; cảnh ăn mày cảnh ăn xin 9_1021; cảnh gần mắt nhất khi ngắm súng 9_1022; cảnh nô lệ 9_1023; cảnh nghèo khó xác xơ 9_1024; cảnh nghèo túng 9_1025; cảnh nghịch đảo 9_1026; cảnh nhiều màu sắc biến ảo 9_1027; cảnh phụ 9_1028; cảnh quan sát từ trên cao 9_1029; cảnh quan sân vườn 9_1030; cảnh quan thành phố 9_1031; cảnh tối tăm cảnh u ám 9_1032; cảnh tù tội 9_1033; cảnh túng thiếu 9_1034; có cấu trúc khối 9_1035; có cấu trúc 9_1036; có khả năg 9_1037; có khả năng liên kết được 9_1038; có màu đỏ như lửa 9_1039; có phản ứng axit nhẹ 9_1040; có vẩn đục 9_1041; cổ động vật học 9_1042; cổ địa chất học 9_1043; cổ địa lý học 9_1044; cổ di tích học 9_1045; cổ hóa sinh học 9_1046; cổ khí hậu học 9_1047; cổ sinh học 9_1048; cổ sinh thái học 9_1049; cổ sinh vật bệnh học 9_1050; cổ sinh vật học 9_1051; cổ thổ nhưỡng học 9_1052; cổ thiên văn học 9_1053; cổ thực vật học 9_1054; cổ từ học 9_1055; cam kết trước 9_1056; canh tân 9_1057; cao độ 9_1058; cao đỉnh tác động nhân tạo đỉnh của tác động nhân tạo 9_1059; cartel 9_1060; cầu nhu cầu 9_1061; cờ thỏ cáo 9_1062; cận tâm lý học 9_1063; cường độ lớn 9_1064; cường độ độ mạnh 9_1065; cộng hưởng của hộp 9_1066; cộng hưởng fero 9_1067; cộng hưởng nghiệm 9_1068; cộng hưởng song song 9_1069; centigam 9_1070; cấp bão 9_1071; cấp gió 9_1072; cấp số 9_1073; cấp sinh thái 9_1074; cấp so sánh 9_1075; cấp thấp 9_1076; cấp thuyền trưởng 9_1077; cấp tướng 9_1078; cấu hình lại được 9_1079; cấu tạo bề mặt 9_1080; cấu tạo ở sân 9_1081; cấu tạo vi tinh thể 9_1082; cấu trúc đối xứng 9_1083; cấu trúc điểm ảnh 9_1084; cấu trúc bậc ba 9_1085; cấu trúc cánh cung 9_1086; cấu trúc chặt 9_1087; cấu trúc di truyền 9_1088; cấu trúc hạ não 9_1089; cấu trúc hạ tầng 9_1090; cấu trúc không đồng nhất 9_1091; cấu trúc khung chữ a 9_1092; cấu trúc liên kết 9_1093; cấu trúc nanô 9_1094; cấu trúc như peclit 9_1095; cấu trúc nhấp nhô 9_1096; cấu trúc phôi 9_1097; cấu trúc siêu tế vi 9_1098; cấu trúc tinh thể có nhiều dạng 9_1099; cấu trúc trên vòm 9_1100; cấu trúc vĩ mô 9_1101; cấu trúc xương nội tạng 9_1102; cấu trúc 9_1103; chữ ký xác nhận 9_1104; chữ kí 9_1105; chữ thập chìa khoá 9_1106; chữ viết tay 9_1107; chào giá mua thấp 9_1108; chặng đường đi về phía đông 9_1109; chặng đường đi về phía tây 9_1110; chỗ chất hàng 9_1111; chỗ ghép mô 9_1112; chẩn đoán dị vật 9_1113; chẩn đoán theo dung mạo 9_1114; chống lũng đoạn 9_1115; chấp nhận được 9_1116; chấp nhận để trống 9_1117; chấp nhận có điều kiện 9_1118; chấp nhận có bảo lưu 9_1119; chấp nhận không bảo lưu 9_1120; chấp nhận một phần 9_1121; chấp nhận nhãn hiệu 9_1122; chấp nhận phương tiện 9_1123; chấp nhận vô điều kiện 9_1124; chất lượng công tác chất lượng thi công 9_1125; chất lượng mặt đường 9_1126; chất lượng thư 9_1127; chất lượng trung bình 9_1128; chất lượng vật sản xuất ra 9_1129; chất lượng về vị 9_1130; chất lượng 9_1131; chất thơ 9_1132; chi dôi thấu chi 9_1133; chi phí cộng giá bán 9_1134; chi phí chức năng 9_1135; chi phí chuyển tàu 9_1136; chi phí nửa khả biến 9_1137; chi phí sửa sang 9_1138; chiến lược 9_1139; chiến lợi phẩm 9_1140; chiến thuật đánh nhau trong rừng 9_1141; chiến thuật đột phá trọng điểm 9_1142; chiến thuật topo 9_1143; chiết suất cryo 9_1144; chiết suất tuyến tụy có chứa các enzyme tụy 9_1145; chiều cao 9_1146; chiều dài bước sóng 9_1147; chiều dài một từ 9_1148; chiều dài nội dung 9_1149; chiều dài quá khổ 9_1150; chiều dài sóng 9_1151; chiều dài tính bằng yat 9_1152; chiều dài 9_1153; chiều rộng cửa 9_1154; chiều sâu 9_1155; chủ đề 9_1156; chủ nghĩa ăn xổi 9_1157; chủ nghĩa đại xla vơ 9_1158; chủ nghĩa đạo đức 9_1159; chủ nghĩa đa phương chủ nghĩa đa biên 9_1160; chủ nghĩa đa văn hóa 9_1161; chủ nghĩa đặc thù 9_1162; chủ nghĩa đổi mới 9_1163; chủ nghĩa độc đoán 9_1164; chủ nghĩa đế quốc kiểu mới 9_1165; chủ nghĩa đế quốc 9_1166; chủ nghĩa đoàn kết 9_1167; chủ nghĩa địa phương 9_1168; chủ nghĩa anh hùng 9_1169; chủ nghĩa bình đẳng 9_1170; chủ nghĩa bài rượu chủ nghĩa chống uống rượu 9_1171; chủ nghĩa bành trướng 9_1172; chủ nghĩa bảo hoàng 9_1173; chủ nghĩa bãi nô 9_1174; chủ nghĩa bè phái chủ nghĩa chia rẽ 9_1175; chủ nghĩa bè phái khuynh hướng bè phái 9_1176; chủ nghĩa biệt lập 9_1177; chủ nghĩa biểu hiện 9_1178; chủ nghĩa biểu tượng 9_1179; chủ nghĩa boulware 9_1180; chủ nghĩa bí truyền 9_1181; chủ nghĩa cá nhân 9_1182; chủ nghĩa cách mạng quá khích pháp chủ nghĩa xăng quy lôt 9_1183; chủ nghĩa cách mạng 9_1184; chủ nghĩa công liên 9_1185; chủ nghĩa công thức thói công thức 9_1186; chủ nghĩa cơ hội 9_1187; chủ nghĩa can thiệp 9_1188; chủ nghĩa cầu toàn 9_1189; chủ nghĩa cấm rượu 9_1190; chủ nghĩa cộng hòa 9_1191; chủ nghĩa cộng sản của mao trạch đông 9_1192; chủ nghĩa cộng sản 9_1193; chủ nghĩa châu âu 9_1194; chủ nghĩa chống nghi thức 9_1195; chủ nghĩa chống quân phiệt 9_1196; chủ nghĩa chống tư bản 9_1197; chủ nghĩa chấp nhận nghịch cảnh chủ nghĩa xtôic 9_1198; chủ nghĩa chủ quan 9_1199; chủ nghĩa chính thống 9_1200; chủ nghĩa cực đoan 9_1201; chủ nghĩa dân chủ khuynh hướng dân chủ 9_1202; chủ nghĩa dân quyền của đng uých 9_1203; chủ nghĩa dân tộc cực đoan 9_1204; chủ nghĩa dân tộc 9_1205; chủ nghĩa dân túy 9_1206; chủ nghĩa duy lý chủ nghĩa lý luận 9_1207; chủ nghĩa duy tâm chủ nghĩa không tưởng 9_1208; chủ nghĩa duy vật vật chất chủ nghĩa 9_1209; chủ nghĩa duy ý chí chủ nghĩa tự nguyện 9_1210; chủ nghĩa ẩn dật 9_1211; chủ nghĩa ấn tượng 9_1212; chủ nghĩa giáo điều 9_1213; chủ nghĩa giáo đoàn chủ nghĩa giáo đoàn tin lành 9_1214; chủ nghĩa giáo hội 9_1215; chủ nghĩa giáo hoàng 9_1216; chủ nghĩa gia đình trị thói gia đình trị 9_1217; chủ nghĩa gia cố 9_1218; chủ nghĩa gia trưởng chế độ gia trưởng 9_1219; chủ nghĩa hình thức thói hình thức 9_1220; chủ nghĩa hình tượng 9_1221; chủ nghĩa hữu hạn 9_1222; chủ nghĩa hữu khuynh 9_1223; chủ nghĩa hàn lâm 9_1224; chủ nghĩa học thuyết 9_1225; chủ nghĩa hiện thực mới 9_1226; chủ nghĩa hiện thực 9_1227; chủ nghĩa hợp hiến 9_1228; chủ nghĩa hợp pháp 9_1229; chủ nghĩa hoà bình 9_1230; chủ nghĩa hoài nghi của pi rô 9_1231; chủ nghĩa hít le 9_1232; chủ nghĩa khách quan 9_1233; chủ nghĩa khắc khổ 9_1234; chủ nghĩa khổ hạnh 9_1235; chủ nghĩa khoái lạc 9_1236; chủ nghĩa kinh điển chủ nghĩa cổ điển 9_1237; chủ nghĩa kinh nghiệm 9_1238; chủ nghĩa kinh tế 9_1239; chủ nghĩa kết cấu 9_1240; chủ nghĩa lôgic 9_1241; chủ nghĩa lãng mạn 9_1242; chủ nghĩa lạc quan 9_1243; chủ nghĩa lê nin chủ nghĩa lê nin 9_1244; chủ nghĩa liên m 9_1245; chủ nghĩa lịch sử 9_1246; chủ nghĩa lý tưởng 9_1247; chủ nghĩa mác lê nin 9_1248; chủ nghĩa mác 9_1249; chủ nghĩa máy điện toán 9_1250; chủ nghĩa nổi dậy 9_1251; chủ nghĩa nghi thức thói nệ nghi thức 9_1252; chủ nghĩa nhân văn 9_1253; chủ nghĩa nhục dục chủ nghĩa khoái lạc dâm dục 9_1254; chủ nghĩa phát xít 9_1255; chủ nghĩa phổ 9_1256; chủ nghĩa phiêu lưu 9_1257; chủ nghĩa phục quốc do thái chủ nghĩa xi ôn chủ nghĩa khôi phục nước do thái 9_1258; chủ nghĩa quân bình chủ nghĩa bình quân 9_1259; chủ nghĩa quan liêu chế độ quan liêu 9_1260; chủ nghĩa quốc tê 9_1261; chủ nghĩa quốc tế 9_1262; chủ nghĩa sô vanh chủ nghĩa bá quyền chủ nghĩa bá quyền nước lớn 9_1263; chủ nghĩa siêu dân tộc 9_1264; chủ nghĩa siêu quốc gia 9_1265; chủ nghĩa siêu tự nhiên 9_1266; chủ nghĩa sùng bái đồng tiền 9_1267; chủ nghĩa tư bản phúc lợi 9_1268; chủ nghĩa tư bản 9_1269; chủ nghĩa tân thời 9_1270; chủ nghĩa tờ rốt ki 9_1271; chủ nghĩa tập thể 9_1272; chủ nghĩa thô mộc 9_1273; chủ nghĩa thủ cựu 9_1274; chủ nghĩa thế tục 9_1275; chủ nghĩa thực chứng 9_1276; chủ nghĩa thực dân 9_1277; chủ nghĩa thực dụng 9_1278; chủ nghĩa thực nghiệm 9_1279; chủ nghĩa thuần túy 9_1280; chủ nghĩa tiên phong 9_1281; chủ nghĩa tiến bộ 9_1282; chủ nghĩa tiền tệ vàng bạc 9_1283; chủ nghĩa toán học 9_1284; chủ nghĩa trọng công nghiệp chủ nghĩa trọng công 9_1285; chủ nghĩa trọng thương 9_1286; chủ nghĩa trọng tiền 9_1287; chủ nghĩa trừu tượng 9_1288; chủ nghĩa trực giác 9_1289; chủ nghĩa trung lập 9_1290; chủ nghĩa truyền thống 9_1291; chủ nghĩa tự nhiên 9_1292; chủ nghĩa tuân thủ kinh thánh 9_1293; chủ nghĩa tuân thủ 9_1294; chủ nghĩa tích cực 9_1295; chủ nghĩa vô chính phủ 9_1296; chủ nghĩa vật chất 9_1297; chủ nghĩa vị tha 9_1298; chủ nghĩa xô viết chủ nghĩa cộng sản liên xô 9_1299; chủ nghĩa xét lại 9_1300; chủ nghĩa xtalin 9_1301; chủ nghĩa yêu nước chủ nghĩa ái quốc 9_1302; chủ nghĩa yêu nước lòng yêu nước 9_1303; chủ nhật 9_1304; chủ nhĩa hình tượng 9_1305; chủ quyền trên mặt biển 9_1306; chủ quyền tuyệt đối 9_1307; chủ thuyết kinh tế reagan 9_1308; chủ trương ôn hoà đường lối ôn hoà 9_1309; chủ trương đa số quyết định 9_1310; chủ trương bài anh 9_1311; chủ trương bắt chước 9_1312; chủ trương chẳng làm gì hết 9_1313; chủ trương chống thuyết tiêu thụ 9_1314; chủ trương dùng hàng nội địa chủ trương dùng hàng nội hoá 9_1315; chủ trương ly khai chủ trương rút ra khỏi 9_1316; chủ trương tôn thờ đồng tiền 9_1317; chủ trương tới cùng 9_1318; chế độ ăn chay 9_1319; chế độ ăn kiêng 9_1320; chế độ ăn uống để sống lâu 9_1321; chế độ ăn uống 9_1322; chế độ đại diện 9_1323; chế độ đại nghị 9_1324; chế độ đa phương chế độ đa biên 9_1325; chế độ độc tài quân sự 9_1326; chế độ địa chủ chế độ chiếm hữu ruộng đất 9_1327; chế độ ổn định xuất khẩu 9_1328; chế độ bình quyền 9_1329; chế độ bản vị vàng bạc 9_1330; chế độ bảy năm 9_1331; chế độ bất kỳ 9_1332; chế độ có ít người cầm đầu 9_1333; chế độ cai trị bởi người nghèo 9_1334; chế độ cầm chừng 9_1335; chế độ cấm người ngoại quốc lưu trú 9_1336; chế độ chuyên quyền chế độ chuyên chế chế độ độc tài 9_1337; chế độ con trai út thừa kế 9_1338; chế độ cực quyền chế độ chuyên chế 9_1339; chế độ giám mục quản lý nhà thờ 9_1340; chế độ hai bản vị chế độ lưỡng bản vị 9_1341; chế độ họp kín 9_1342; chế độ kim bản vị chế độ đơn bản vị 9_1343; chế độ lấy ba chồng 9_1344; chế độ liên bang 9_1345; chế độ một chồng 9_1346; chế độ một vợ một chồng 9_1347; chế độ một vợ 9_1348; chế độ mẫu quyền 9_1349; chế độ nam quyền 9_1350; chế độ ngồi mát ăn bát vàng chế độ ngồi không ăn lương chế độ ngồi không hưởng danh vọng chế độ ngồi không hưởng lương 9_1351; chế độ ngoại hôn 9_1352; chế độ nhiếp chính 9_1353; chế độ nhiều người cai trị 9_1354; chế độ nhị hùng 9_1355; chế độ nửa thuộc địa 9_1356; chế độ phân biệt chủng tộc đối với người da đen 9_1357; chế độ phúc lợi trị bệnh chế độ bảo vệ sức khoẻ công chúng 9_1358; chế độ quân dịch 9_1359; chế độ quân tình nguyện 9_1360; chế độ quý tộc 9_1361; chế độ tư bản độc quyền 9_1362; chế độ tài phiệt chế độ thống trị của tài phiệt 9_1363; chế độ tập trung 9_1364; chế độ thành phố anh thuê đất nhà vua trong từng năm và nộp tô 9_1365; chế độ thống trị của thầy tu 9_1366; chế độ thống trị giáo hội của các giáo chủ 9_1367; chế độ thứ bậc chế độ tôn ti 9_1368; chế độ trang viên 9_1369; chế độ trị liệu 9_1370; chế độ tự quản của thành phố chế độ tự trị của thành phố 9_1371; chế độ tự trị chế độ tự quản 9_1372; chế độ tu 9_1373; chế độ tính công 9_1374; chế độ 9_1375; chỉ báo từ xa 9_1376; chỉ số đầu 9_1377; chỉ số a 9_1378; chỉ số dưới dòng 9_1379; chỉ số dưới trước 9_1380; chỉ số giá cả 9_1381; chỉ số giá chứng khoán tokyo 9_1382; chỉ số hóa 9_1383; chỉ số k 9_1384; chỉ số liên kết 9_1385; chỉ số octan thấp 9_1386; chỉ số phát triển 9_1387; chỉ số phối trí 9_1388; chỉ số phụ 9_1389; chỉ số sợi 9_1390; chỉ số sinh học 9_1391; chỉ số thấp 9_1392; chỉ số trên trước 9_1393; chỉ số tự động 9_1394; chỉ số 9_1395; chức đô đốc 9_1396; chức đại diện giám mục 9_1397; chức đại diện giáo hoàng 9_1398; chức đại diện ngoại giao 9_1399; chức đại sứ của giáo hoàng 9_1400; chức đại tá 9_1401; chức đại uý hải quân 9_1402; chức công chứng viên 9_1403; chức cầm cờ 9_1404; chức cha phó 9_1405; chức chủ tịch 9_1406; chức giám mục 9_1407; chức giám thị 9_1408; chức giáo hoàng 9_1409; chức giáo sĩ cao cấp 9_1410; chức giáo sĩ tuyên úy 9_1411; chức hồng y giáo chủ 9_1412; chức kiểm tra 9_1413; chức kế toán 9_1414; chức năng chính 9_1415; chức năng 9_1416; chức nghị sự 9_1417; chức nhiếp chính 9_1418; chức phái viện chức đại diện 9_1419; chức phó chủ giáo 9_1420; chức phó giám mục cương vị phó giám mục 9_1421; chức phó lãnh sự 9_1422; chức phó trưởng khu cảnh sát 9_1423; chức phó trợ tế 9_1424; chức phó vương 9_1425; chức phận 9_1426; chức quan toà 9_1427; chức tông đồ 9_1428; chức tổng giám mục chức vụ tổng giám mục 9_1429; chức tổng trấn chức kinh lược 9_1430; chức thư ký 9_1431; chức thanh tra 9_1432; chức thủ quỹ 9_1433; chức thứ trưởng 9_1434; chức thị trưởng 9_1435; chức trọng tài 9_1436; chức trợ tế 9_1437; chức trung uý 9_1438; chức uỷ viên hội đồng khu 9_1439; chức vô địch 9_1440; chức vụ bảo vệ 9_1441; chức vụ bộ trưởng 9_1442; chức vụ cô giáo 9_1443; chức vụ chủ bút 9_1444; chức vụ giám sát 9_1445; chức vụ hành chính 9_1446; chức vụ kiểm tra viên 9_1447; chức vụ làm cảnh 9_1448; chức vụ người cầm quyền cai trị 9_1449; chức vụ quan nhiếp chính 9_1450; chức vụ quan toà 9_1451; chức vụ thầy giáo 9_1452; chức vụ thẩm phán 9_1453; chức vụ 9_1454; chức vị chỉ huy một thuyền chiến 9_1455; chức vị giảng viên 9_1456; chức vị người đại biểu chính quyền trung ương 9_1457; chức vị người làm luật chức vị người lập pháp 9_1458; chức vị người phiên dịch 9_1459; chức vị quan bảo quốc 9_1460; chức vị thẩm phán 9_1461; chức vị uỷ viên 9_1462; chức 9_1463; chứng cơ vô lực 9_1464; chứng cớ để xác minh chứng cớ để xác thực 9_1465; chứng cứ mua 9_1466; chứng không bạch cầu 9_1467; chứng không tiểu cầu 9_1468; chứng khoán hoá 9_1469; chứng khoán không chính quy chứng khoán không quy định 9_1470; chứng khoán ế ẩm 9_1471; chứng khoán tụt hậu 9_1472; chứng khoán trọng yếu 9_1473; chỉnh thanh học 9_1474; chịu được nước 9_1475; chịu được va chạm 9_1476; chịu chua 9_1477; chịu nhiệt 9_1478; chịu tác động của con người 9_1479; chu kỳ đồ 9_1480; chu kỳ axit citric 9_1481; chu kỳ của phân số thập phân 9_1482; chu kỳ khoan 9_1483; chu kỳ phân nửa 9_1484; chu kỳ sáng 9_1485; chu kỳ sinh 9_1486; chu kỳ trầm tích 9_1487; chu kỳ 9_1488; chu vi hình tròn 9_1489; chu vi đường chu vi 9_1490; chuẩn bị sẵn để dùng 9_1491; chung độ rủi ro góp chung rủi ro 9_1492; chuyên chở bằng xe do động vật kéo chuyên chở bằng xe đẩy tay 9_1493; chuyên chở bằng xe tải 9_1494; chuyên chở hàng bằng đường thủy 9_1495; chuyên chở hàng hóa 9_1496; chuyên môn hoá 9_1497; chuyên môn biên pháp kỹ thuật 9_1498; chuyến đi giao sữa 9_1499; chuyến đi tròn 9_1500; chuyển đi 9_1501; chuyển bập bênh 9_1502; chuyến hàng mới đến 9_1503; chuyển hóa bình thường 9_1504; chuyển mạch phím 9_1505; chuyện ngồi lê đôi mách chuyện tầm phào 9_1506; chuyện ngớ ngẩn dại dột 9_1507; chuyện ngụ ngôn chuyện ngụ ý 9_1508; chuyện nhảm nhí 9_1509; chuyện phiếm chuyện gẫu 9_1510; chuyển ra nước ngoài 9_1511; chuyện tức cười chuyện làm cười vỡ bụng 9_1512; chuyện tục tĩu dâm ô chuyện tục tĩu 9_1513; chuyện vặt giai thoại 9_1514; chuyện yêu đương chuyện tình 9_1515; chín mé 9_1516; chính phủ can thiệp 9_1517; chính quyền công nhân 9_1518; chính quyền của người ngu xuẩn 9_1519; chính quyền quần chúng 9_1520; chính quyền trưởng giả 9_1521; chính sách để mặc tư nhân kinh doanh 9_1522; chính sách can thiệp toàn cầu 9_1523; chính sách chống cộng điên cuồng mác các thi 9_1524; chính sách chống khủng bố 9_1525; chính sách dựa trên chủ nghĩa xã hội 9_1526; chính sách giải phóng ngay nô lệ 9_1527; chính sách hạn chế thương nghiệp 9_1528; chính sách kháng cự thụ động 9_1529; chính sách không can thiệp 9_1530; chính sách không liên kết 9_1531; chính sách khẩn cấp 9_1532; chính sách khủng bố 9_1533; chính sách kinh tế chỉ huy 9_1534; chính sách mị dân 9_1535; chính sách ngu đần 9_1536; chính sách phân quyền cho đến địa phương 9_1537; chính sách phục thù chính sách trả thù 9_1538; chính sách tài chính cân nhắc theo ý muốn của chính phủ 9_1539; chính sách 9_1540; chính thể đồng quyền 9_1541; chính xác 9_1542; cước cân thuế cân 9_1543; cước máy bay 9_1544; cược phụ cược riêng 9_1545; cước phí bưu điện 9_1546; cước phí cần trục 9_1547; cước phí chuyên chở bằng xe lửa 9_1548; cước phí trả trước 9_1549; cước phí vận tải đường thủy 9_1550; cước phí vận tải 9_1551; cước xe bán hàng 9_1552; cước xe mua hàng 9_1553; của đút lót của hối lộ 9_1554; của cải 9_1555; cú đánh trả đòn giáng trả 9_1556; cú đánh trúng liên tiếp nhiều bi cú đánh trúng liên tiếp nhiều hòn bi 9_1557; cú đấm mạnh cú đấm trời giáng 9_1558; cử chỉ hôn hít vuốt ve 9_1559; cử chỉ khoa tay múa chân 9_1560; cử chỉ ngáp 9_1561; cú pháp giao thức mức biểu diễn bắc mỹ 9_1562; cú pháp học 9_1563; con số tận rút 9_1564; cứu hoả 9_1565; cracking 9_1566; cự cắt thành hình vuông 9_1567; cự li 9_1568; cự ly kế 9_1569; cực đối 9_1570; cực trị 9_1571; cuộc đánh nhau 9_1572; cuộc đánh thọc ra 9_1573; cuộc đình công 9_1574; cuộc đình chiến ngắn 9_1575; cuộc đổ xô đi tìm vàng 9_1576; cuộc đột kích 9_1577; cuộc đột nhập 9_1578; cuộc đấu ai muốn tham dự cũng được 9_1579; cuộc đấu bò 9_1580; cuộc đấu giữa một bên tài tử và một bên chuyên nghiệp 9_1581; cuộc đấu kiếm cuộc đọ gươm 9_1582; cuộc đấu mở màn 9_1583; cuộc đấu súng 9_1584; cuộc đấu cuộc chạm trán cuộc đụng độ 9_1585; cuộc đi bộ để tập luyện 9_1586; cuộc đi bộ thi 9_1587; cuộc đi bộ 9_1588; cuộc đi chơi bằng thuyền 9_1589; cuộc đi chơi rong 9_1590; cuộc đi chơi 9_1591; cuộc đẻ chậm 9_1592; cuộc đi dạo ăn thức ăn ngoài trời 9_1593; cuộc đi dạo nơi nhiều bóng mát 9_1594; cuộc đi du lịch cuộc đi tham quan cuộc tham quan 9_1595; cuộc đi lang thang 9_1596; cuộc đi ngoại giao 9_1597; cuộc đi 9_1598; cuộc điều tra 9_1599; cuộc đua lấy cúp vàng 9_1600; cuộc đua mô tô trên đất gồ ghề 9_1601; cuộc đua ngắn 9_1602; cuộc đua ngựa nhảy rào 9_1603; cuộc đua ngựa 9_1604; cuộc đua xe đạp gồm nhiều chặng 9_1605; cuộc đua 9_1606; cuộc bán đấu giá công khai 9_1607; cuộc bơi thi 9_1608; cuộc bàn cãi 9_1609; cuộc bãi công bất ngờ của công nhân 9_1610; cuộc bỏ phiếu toàn dân 9_1611; cuộc bay kiểm nghiệm 9_1612; cuộc bay tác chiến thường xuyên 9_1613; cuộc biểu diễn có nhiều tiết mục vui nhộn 9_1614; cuộc biểu diễn của các ca sĩ dân gian có khán giả cùng tham gia ca hát 9_1615; cuộc biểu diễn nghệ thuật trượt băng 9_1616; cuộc biểu diễn thể dục thể thao 9_1617; cuộc bút chiến 9_1618; cuộc cách mạng 9_1619; cuộc càn quét 9_1620; cuộc cãi cọ om xòm 9_1621; cuộc cãi lộn om sòm 9_1622; cuộc cãi lộn cuộc cãi nhau 9_1623; cuộc cãi nhau cuộc đấu khẩu cuộc cãi lộn 9_1624; cuộc chạm trán chớp nhoáng 9_1625; cuộc chạy đua không chấp 9_1626; cuộc chạy đua không hào hứng 9_1627; cuộc chạy đua maratông 9_1628; cuộc chạy đua một dặm 9_1629; cuộc chạy đua một phần tư dặm 9_1630; cuộc chạy đua ngựa ngắn 9_1631; cuộc chạy đua tiếp sức 9_1632; cuộc chạy đua trên đất bằng phẳng 9_1633; cuộc chạy đua vượt chướng ngại 9_1634; cuộc chạy đuốc 9_1635; cuộc chạy một mạch 9_1636; cuộc chạy thi nhặt đá 9_1637; cuộc chó cắn nhau 9_1638; cuộc chè chén linh đình 9_1639; cuộc chè chén lu bù 9_1640; cuộc chè chén say sưa ồn ào 9_1641; cuộc chè chén say sưa 9_1642; cuộc chiến đấu 9_1643; cuộc cưỡi ngựa đấu thương 9_1644; cuộc cướp bóc 9_1645; cuộc cuộc triển lãm chó cuộc trưng bày chó 9_1646; cuộc dạo chơi trên bãi biển và có ăn hải sản 9_1647; cuộc dạo chơi trên ngựa pony 9_1648; cuộc du lịch xa bằng đường biển 9_1649; cuộc du lịch 9_1650; cuộc du ngoạn bằng ô tô 9_1651; cuộc du ngoạn 9_1652; cuộc duyệt binh 9_1653; cuộc gọi tự động 9_1654; cuộc giao dịch mặc cả 9_1655; cuộc hôn lễ thứ hai 9_1656; cuộc hôn nhân không xứng hợp cuộc hôn nhân không môn đăng hộ đối 9_1657; cuộc hành hương 9_1658; cuộc hành quân diễn tập 9_1659; cuộc hành trình 9_1660; cuộc họp bàn 9_1661; cuộc họp ban đêm của các phù thủy để tỏ lòng trung thành với quỷ 9_1662; cuộc họp có lấy tiền vào cửa 9_1663; cuộc họp của phái hip pi 9_1664; cuộc họp của thợ in 9_1665; cuộc họp không chính thức để mọi người trao đổi 9_1666; cuộc họp mặt thân mật để nghe nhạc cuộc họp mặt thân mật để nghe nhạc và khiêu vũ 9_1667; cuộc họp mặt thân mật để uống cà phê và nói chuyện 9_1668; cuộc họp mặt 9_1669; cuộc họp một ngày 9_1670; cuộc họp từ xa 9_1671; cuộc họp 9_1672; cuộc hội đàm 9_1673; cuộc hội họp 9_1674; cuộc hội thảo 9_1675; cuộc hẹn hò liên hoan đến hai cặp 9_1676; cuộc hòa giải 9_1677; cuộc không chiến 9_1678; cuộc liên hoan ầm ĩ 9_1679; cuộc liên hoan góp rượu 9_1680; cuộc liên hoan hằng năm của nhà in 9_1681; cuộc liên hoan ngoài trời 9_1682; cuộc loạn đả 9_1683; cuộc nói chuyện tay đôi 9_1684; cuộc nói chuyện thân mật buổi nói chuyện thân mật 9_1685; cuộc nói chuyện cuộc đàm thoại 9_1686; cuộc oanh kích ồ ạt 9_1687; cuộc oanh tạc dữ dội 9_1688; cuộc phục kích cuộc mai phục 9_1689; cuộc quyết đấu trận quyết đấu 9_1690; cuộc săn thỏ 9_1691; cuộc sống ở nông thôn 9_1692; cuộc sống ẩn sĩ 9_1693; cuộc sống gia đình 9_1694; cuộc sống sang trọng 9_1695; cuộc tình chuyện yêu đương 9_1696; cuộc tấn công đồng loạt mãnh liệt 9_1697; cuộc tấn công ban đêm 9_1698; cuộc tấn công dữ dội cuộc đột kích ồ ạt 9_1699; cuộc tấn công quyết liệt 9_1700; cuộc tấn công vào ngân hàng 9_1701; cuộc tấn công cuộc đột kích 9_1702; cuộc thám hiểm 9_1703; cuộc thảo luận 9_1704; cuộc thao diễn quân sự 9_1705; cuộc thao diễn 9_1706; cuộc thi đấu quốc tế 9_1707; cuộc thi đấu thắng dễ dàng cuộc thi dễ thắng vì không có đối thủ 9_1708; cuộc thi đi bộ 9_1709; cuộc thi lái xe có động cơ trên đường trường 9_1710; cuộc thi lấy bằng lái xe 9_1711; cuộc thi mười môn cuộc thi mười môn phối hợp 9_1712; cuộc thi nếm 9_1713; cuộc thi tài về kiếm 9_1714; cuộc thi thể dục 9_1715; cuộc thi thể thao ba môn phối hợp 9_1716; cuộc thi thể thao săn bắn và trượt ván cuộc thi thể thao điền kinh săn bắn và trượt ván 9_1717; cuộc thi trong đó sinh viên có thể mở sách xem 9_1718; cuộc thử nghiệm cuộc thí nghiệm 9_1719; cuộc thử thách gắt gao 9_1720; cuộc tụ họp trái phép 9_1721; cuộc tranh luận quan trọng 9_1722; cuốc tranh luận 9_1723; cuộc trao đổi kéo dài 9_1724; cuộc triển lãm hoa 9_1725; cuộc triển lãm tranh ảnh mượn 9_1726; cuộc trưng bày 9_1727; cuộc trưng cầu ý dân 9_1728; cuộc truyện trò thân mật 9_1729; cuộc tuần du cuộc kinh lý cuộc tuần tra 9_1730; cuộc tuần tra trên biển 9_1731; cuộc tuyển cử cuộc bầu cử 9_1732; cuộc vận động độc lập của ấn độ 9_1733; cuộc vượt ngục có dùng cả bạo lực 9_1734; cuộc vui chơi 9_1735; cuộc vui miệt mài 9_1736; cuộc vui nhộn 9_1737; cuộc xổ số 9_1738; cung nhân mã 9_1739; dư ảnh 9_1740; dư chấn 9_1741; dư vị 9_1742; dán áp phích quảng cáo 9_1743; dáng lùn bè bè dáng chắc mập 9_1744; dữ liệu nhập 9_1745; dữ liệu ra chuẩn 9_1746; dữ liệu trong suốt 9_1747; dữ liệu vào 9_1748; dữ liệu xuất 9_1749; dân số học 9_1750; dân số 9_1751; dương xỉ học 9_1752; dàn trải rủi ro 9_1753; dãy 9_1754; dạng đồng hình 9_1755; dạng amip 9_1756; dạng chuyển tiếp 9_1757; dạng parabôn 9_1758; dạng phi giao tử 9_1759; dạng quai 9_1760; dạng sóng tách 9_1761; dạng sợi mảnh 9_1762; dạng thức chữ thập 9_1763; danh tiếng 9_1764; danh từ biến cách trái quy tắc 9_1765; danh từ tập hợp 9_1766; danh vị tiến sĩ 9_1767; danh xưng học 9_1768; dốc ngược 9_1769; dẫn động từ trục 9_1770; dấu huyền 9_1771; dấu móc dưới 9_1772; dấu mũ 9_1773; dấu ngân 9_1774; dấu sắc 9_1775; dấu xoá bỏ dấu xoá 9_1776; dỡ bỏ điều tiết xoá điều tiết phi điều tiết 9_1777; di truyền học ngoại hình 9_1778; di truyền học 9_1779; diễn thế phá hoang 9_1780; diện tích chiếm chỗ 9_1781; diện tích khu vực 9_1782; diện tích mặt sàn diện tích sàn 9_1783; diện tích theo mẫu anh 9_1784; doanh thu kim ngạch 9_1785; dò dẫm 9_1786; dòng điện 9_1787; dòng dõi huyết thống 9_1788; dòng dõi 9_1789; dòng vô tính hệ vô tính 9_1790; dòng luồng lưu lượng 9_1791; dị ứng nguyên 9_1792; dị ứng 9_1793; dịch ra từ thanh ghi 9_1794; dịch vụ đánh máy chữ 9_1795; dịch vụ đại diện bảo lãnh 9_1796; dịch vụ điện toán cung cấp tin tức và các thông tin khác trên màn hình ti vi cho những người đặt thuê 9_1797; dịch vụ cắt sửa móng tay 9_1798; dịch vụ cầm đồ 9_1799; dịch vụ chống ẩm 9_1800; dịch vụ giặt là 9_1801; dịch vụ hoà giải 9_1802; dịch vụ hoa tiêu dịch vụ dẫn lái 9_1803; dịch vụ jughead 9_1804; dịch vụ làm tóc 9_1805; dịch vụ làm vườn 9_1806; dịch vụ lồng tiếng dịch vụ lồng nhạc 9_1807; dịch vụ ldap 9_1808; dịch vụ lưu hoá 9_1809; dịch vụ lưu kho 9_1810; dịch vụ mài 9_1811; dịch vụ phá băng 9_1812; dịch vụ phân phối kiến trúc mạng hệ thống 9_1813; dịch vụ tán đinh ri vê 9_1814; dịch vụ tiện lợi 9_1815; dịch vụ từ hoá 9_1816; dịch vụ từ xa 9_1817; dịch vụ xăm hình 9_1818; dự liệu 9_1819; du lịch đồng dạng 9_1820; du lịch ra nước ngoài 9_1821; dung lượng của một thùng lớn 9_1822; dung lượng dung tích 9_1823; dung lượng hồ chứa 9_1824; dung lượng kế 9_1825; dung sai nhỏ 9_1826; dung sai 9_1827; dung tích kế 9_1828; dung tích xylanh 9_1829; ẩn số 9_1830; ấn tượng không đúng 9_1831; ấn tượng sâu sắc 9_1832; ấn tượng cảm tưởng 9_1833; ẩn ý ý kín 9_1834; ẩn 9_1835; enzim học 9_1836; falafel 9_1837; fút lambe 9_1838; ga rô buộc vết thương để cầm máu 9_1839; góc dưới gan 9_1840; góc lò sưởi 9_1841; góc nghiêng đoạn tầng 9_1842; góc phương vị 9_1843; ghép đôi lỏng 9_1844; giá đẩy 9_1845; giá để sản xuất 9_1846; giá bán 9_1847; giá cif không dỡ hàng 9_1848; giá hão huyền 9_1849; giá hỏi mua rất cao 9_1850; giá lãnh khoán 9_1851; giá người bán lẻ mua một mặt hàng để bán lại 9_1852; giá phát hành 9_1853; giá quá thấp 9_1854; giá thành xuất xưởng 9_1855; giá thị trường đều đều 9_1856; giá trị được tăng lên vì điều kiện địa phương giá trị tăng lên vì điều kiện địa phương 9_1857; giá trị dương 9_1858; giá trị dưới 9_1859; giá trị mảng 9_1860; giá trị ngoại lai 9_1861; giá trị ph 9_1862; giá trị tài sản ròng 9_1863; giá trị thanh lý 9_1864; giá trị xác suất 9_1865; giá trị 9_1866; giá vốn cộng mức kê lời 9_1867; giá giá phải trả 9_1868; gián đoạn nhỏ 9_1869; giáo lý của hội giám lý 9_1870; giả ban tinh 9_1871; giải pháp thỏa hiệp 9_1872; giải pháp cách giải quyết 9_1873; giải phẫu học hệ bạch huyết 9_1874; giản hoá luận 9_1875; giãn nở được 9_1876; giãn nở 9_1877; gió đông bắc 9_1878; gió bắc hanh khô gió đông bắc hanh khô 9_1879; gia công áp lực 9_1880; gia công gỗ 9_1881; gia công nồi hơi 9_1882; gia công nguội được 9_1883; gia công sai 9_1884; gia công siêu tinh 9_1885; gia công váng sữa 9_1886; gia hạn 9_1887; gió mixtran 9_1888; gió nam 9_1889; gió ngược thổi mạnh 9_1890; gió nhẹ và mát 9_1891; gió tây bắc 9_1892; gia tốc âm 9_1893; gia tốc động đất 9_1894; gia tốc điểm cuối 9_1895; gia tốc điều tiêu 9_1896; gia tốc đều đặn gia tốc đều 9_1897; gia tốc địa phương 9_1898; gia tốc của khâu 9_1899; gia tốc của sóng 9_1900; gia tốc coriolis 9_1901; gia tốc coriolit 9_1902; gia tốc dương 9_1903; gia tốc dạng đơn giản 9_1904; gia tốc dao động 9_1905; gia tốc góc 9_1906; gia tốc hướng tâm 9_1907; gia tốc hợp thành 9_1908; gia tốc không cân bằng 9_1909; gia tốc ly tâm 9_1910; gia tốc nằm ngang 9_1911; gia tốc ngang 9_1912; gia tốc pháp tuyến 9_1913; gia tốc tương đối 9_1914; gia tốc thẳng 9_1915; gia tốc theo tia 9_1916; gia tốc tiếp tuyến 9_1917; gia tốc toàn phần 9_1918; gia tốc tức thời 9_1919; gia tốc trọng trường 9_1920; gia tốc trung bình 9_1921; gia tốc tuyệt đối 9_1922; gia tốc xoay xe 9_1923; gia tốc xuyên tâm 9_1924; giai đoạn địa chất 9_1925; giai đoạn thử thách 9_1926; giai đoạn vô tính 9_1927; giai cấp nông dân 9_1928; giọng địa phương ai len 9_1929; giao diện atapi 9_1930; giao diện hoạt động 9_1931; giao dịch cuối 9_1932; giao dịch phụ 9_1933; giao dịch tự lấy hàng 9_1934; giao thức ipx spx 9_1935; giao thức kemit 9_1936; giao thức xmodem crc 9_1937; giao thức xmodem 9_1938; giao thức zmodem 9_1939; giấc mơ hão huyền 9_1940; giấc ngủ lơ mơ giấc ngủ chập chờn 9_1941; giấc ngủ ngắn 9_1942; giấc ngủ thôi miên 9_1943; giấc ngủ trưa 9_1944; giới động vật 9_1945; giới hạn bởi cpu 9_1946; giới hạn bởi máy điện toán 9_1947; giới hạn dải 9_1948; giới hạn tự 9_1949; giới hạn biên giới chỗ tiếp giáp 9_1950; giới làm công ăn lương 9_1951; giới lao động 9_1952; giới tài chính mỹ 9_1953; giới thiệu đề cử 9_1954; giới thực vật vùng nhỏ giới thực vật một vùng nhỏ 9_1955; giới trẻ nhiều hoài bão 9_1956; gửi thư rác 9_1957; građien nhỏ 9_1958; hư vô 9_1959; hình có góc 9_1960; hình dạng giống cây 9_1961; hình học cao chiều 9_1962; hình học tuyến 9_1963; hình học 9_1964; hình phạt hoả thiêu hình phạt thiêu sống hình phạt đốt sống 9_1965; hình phạt 9_1966; hình thái dị thường 9_1967; hình thái học nghiên cứu bản chất cấu trúc của từ vựng 9_1968; hình thái ngoại bì 9_1969; hình thái thổ nhưỡng 9_1970; hình thái trung bì 9_1971; hình thức đầu tiên của tế bào thực vật 9_1972; hình thức sơ khai hình thức nguyên thủy 9_1973; hình thức 9_1974; hương va ni hương vani hương vị va ni hương vị vani 9_1975; hàm anpha 9_1976; hàm bước nhẩy 9_1977; hàm bitblt 9_1978; hàm hồi quy 9_1979; hàm nhô 9_1980; hàm phi 9_1981; hàm số thanh b 9_1982; hàm tử con 9_1983; hàm tử 9_1984; hàng không học 9_1985; hàng không 9_1986; hành động ăn cắp 9_1987; hành động đơn phương 9_1988; hành động bội tín 9_1989; hành động bất lương hành động gian tà 9_1990; hành động bịt mắt 9_1991; hành động có tính chất thanh thiếu niên 9_1992; hành động dũng cảm 9_1993; hành động ép buộc 9_1994; hành động gián tiếp 9_1995; hành động gian tà hành động bất lương 9_1996; hành động hào hiệp 9_1997; hành động hung ác hành động tàn ác 9_1998; hành động không hợp pháp 9_1999; hành động không kiên quyết 9_2000; hành động lỗi lạc 9_2001; hành động liều lỉnh 9_2002; hành động móc túi 9_2003; hành động ngu ngốc 9_2004; hành động phi pháp 9_2005; hành động phi thường 9_2006; hành động phiêu lưu 9_2007; hành động táo tợn 9_2008; hành động tàn ác 9_2009; hành động thú tính 9_2010; hành động từ chối 9_2011; hành động trong trạng thái xuất thần 9_2012; hành động vô kỷ luật 9_2013; hành động vô ý thức 9_2014; hành động xằng bậy 9_2015; hành động 9_2016; hành trình ký 9_2017; hành trình nạp vào 9_2018; hành trình ngắn 9_2019; hành trình quá đà 9_2020; hành vi độc ác 9_2021; hành vi độc quyền nhóm bán 9_2022; hành vi cốt để giành quyền lực 9_2023; hành vi giật gân 9_2024; hành vi hiệp sĩ 9_2025; hành vi hung hãn hành vi hung bạo 9_2026; hành vi lừa bán 9_2027; hành vi nhận thức 9_2028; hành vi scoundrel 9_2029; hành vi thô bỉ 9_2030; hải dương học 9_2031; hạ giá làm giảm giá 9_2032; hạch toán lời lỗ 9_2033; hạn chế do băng 9_2034; hạn chế do bản thân 9_2035; hạn chế giãnh 9_2036; hạn chế 9_2037; hóa học đường 9_2038; hóa học cao nhiệt 9_2039; hóa học dầu khí 9_2040; hóa học laze 9_2041; hóa học lập thể 9_2042; hóa học men 9_2043; hóa học nhiệt độ thấp 9_2044; hóa học quang phổ 9_2045; hóa học thổ nhưỡng 9_2046; hóa học thần kinh 9_2047; hóa học vi lượng 9_2048; hóa học vũ hòa 9_2049; hóa học vĩ mô 9_2050; hóa hợp với amoniac 9_2051; hóa kaolin 9_2052; hóa trị ba 9_2053; hóa trị gam 9_2054; hóa trị sáu 9_2055; học bổng 9_2056; học thức nông cạn kiến thức nửa mùa 9_2057; học thuyết đắc uyn học thuyết đắc uyn 9_2058; học thuyết ê lê học thuyết ê lê 9_2059; học thuyết chủ trương ưu thế nhà nước trong lĩnh vực tôn giáo 9_2060; học thuyết của socinus 9_2061; học thuyết keynes mới 9_2062; học thuyết lô gích 9_2063; học thuyết lamac 9_2064; học thuyết lysenko 9_2065; học thuyết pha biên 9_2066; học thuyết phu ri ê chủ trương tổ chức xã hội thành hợp tác xã nhỏ 9_2067; học thuyết spi nô da học thuyết spi nô da 9_2068; học thuyết tương đối 9_2069; học thuyết về nền kinh tế tự vận hành 9_2070; học thuyết xpen xơ 9_2071; học thuyết y vật lý 9_2072; học thuyết 9_2073; hồi khúc 9_2074; hồi kết hồi cuối 9_2075; hồi quy 9_2076; hội chợ từ thiện 9_2077; hội hè đình đám 9_2078; hội hoạ 9_2079; hội nghị chủ nợ 9_2080; hội nghị qua viđeo 9_2081; hội nghị truyền hình 9_2082; hội nghị 9_2083; hội thảo chuyên đề 9_2084; hội hội hè 9_2085; hấp phụ được 9_2086; hấp phụ 9_2087; hấp thụ ôxi 9_2088; hấp thụ đa photon 9_2089; hấp thụ bức xạ 9_2090; hấp thụ chi phí 9_2091; hấp thụ của mạng 9_2092; hấp thụ do hồi phục 9_2093; hấp thụ dị thường 9_2094; hấp thụ hồng ngoại 9_2095; hấp thụ không lọc lựa 9_2096; hấp thụ không phân hạch 9_2097; hấp thụ không thuần 9_2098; hấp thụ khí 9_2099; hấp thụ môi chất lạnh 9_2100; hấp thụ mặt ngoài 9_2101; hấp thụ một phần 9_2102; hấp thụ năng lượng 9_2103; hấp thụ nhiệt 9_2104; hấp thụ phát xạ 9_2105; hấp thụ thực 9_2106; hấp thụ và phản xạ tia nhiệt 9_2107; hấp thu ngoài đường ruột 9_2108; hấp thu qua đường ruột 9_2109; hấp thu qua da 9_2110; hậu quả về sau 9_2111; hậu quả 9_2112; hiên tượng điện từ 9_2113; hướng về phía 9_2114; hiển thị chỉ số 9_2115; hiển thị lại 9_2116; hiện thực quang 9_2117; hiện tượng ăn thịt tính ăn thịt 9_2118; hiện tượng áp điện 9_2119; hiện tượng đa ký sinh 9_2120; hiện tượng đa sợi 9_2121; hiện tượng đồng chất khác hình 9_2122; hiện tượng đồng hình 9_2123; hiện tượng đồng phân quay quang 9_2124; hiện tượng đồng phân 9_2125; hiện tượng đồng sôi 9_2126; hiện tượng đầu dài hiện tượng sọ dài 9_2127; hiện tượng điện chuyển 9_2128; hiện tượng điện phát quang 9_2129; hiện tượng điện quang di 9_2130; hiện tượng điện từ 9_2131; hiện tượng định kỳ 9_2132; hiện tượng alen giả 9_2133; hiện tượng ba dạng hiện tượng ba hình 9_2134; hiện tượng bỏ nguyên âm 9_2135; hiện tượng bên ngoài 9_2136; hiện tượng bội ký sinh 9_2137; hiện tượng bập bềnh 9_2138; hiện tượng biến âm sắc 9_2139; hiện tượng biến chất động lực 9_2140; hiện tượng biến chất trên mặt 9_2141; hiện tượng biến chất 9_2142; hiện tượng biển thoái 9_2143; hiện tượng biển tiến hiện tượng biển lấn 9_2144; hiện tượng cảm ứng điện 9_2145; hiện tượng có lá dị hình 9_2146; hiện tượng có trọng âm trước âm tiết áp chót 9_2147; hiện tượng có vi khuẩn bất thường trong máu 9_2148; hiện tượng cộng sinh giả 9_2149; hiện tượng cộng sinh nô lệ 9_2150; hiện tượng cộng sinh tương hỗ giả 9_2151; hiện tượng cộng sinh hiện tượng quần hợp 9_2152; hiện tượng chêm âm 9_2153; hiện tượng chuyển mạch 9_2154; hiện tượng cùng lắng 9_2155; hiện tượng dạng cái tính đực 9_2156; hiện tượng di động hiện tượng di chuyển 9_2157; hiện tượng dinh dưỡng thụ động 9_2158; hiện tượng dị đa bội 9_2159; hiện tượng dị bội 9_2160; hiện tượng dị giao hiện tượng bất đẳng giao 9_2161; hiện tượng dị hình 9_2162; hiện tượng dị hóa 9_2163; hiện tượng dị lưỡng bội 9_2164; hiện tượng dịch chuyển về phía đỏ 9_2165; hiện tượng epiđot hóa 9_2166; hiện tượng giả đồng hình 9_2167; hiện tượng hóa đực 9_2168; hiện tượng học 9_2169; hiện tượng hỗ biến cation 9_2170; hiện tượng hội sinh 9_2171; hiện tượng hướng dòng 9_2172; hiện tượng hoá đực 9_2173; hiện tượng hoán vị các mẫu tự trong một từ hiện tượng hoán vị các ký tự trong một từ 9_2174; hiện tượng hoả điện 9_2175; hiện tượng i hóa 9_2176; hiện tượng khác bào tử 9_2177; hiện tượng khác tản 9_2178; hiện tượng khác thể 9_2179; hiện tượng không động 9_2180; hiện tượng không cộng sinh 9_2181; hiện tượng không mang trọng âm 9_2182; hiện tượng khúc xạ 9_2183; hiện tượng khuyết tật thỏi đúc 9_2184; hiện tượng khí thành 9_2185; hiện tượng ký sinh ngoài 9_2186; hiện tượng kích thích cơ thể sử dụng mỡ 9_2187; hiện tượng láy âm 9_2188; hiện tượng lân quang 9_2189; hiện tượng lặp từ cuối 9_2190; hiện tượng lấy người làm trung tâm 9_2191; hiện tượng lưỡng hình 9_2192; hiện tượng lưỡng tính ngoài 9_2193; hiện tượng loạn tuyến yên 9_2194; hiện tượng màu kép 9_2195; hiện tượng mạch dội nhánh lên tình trạng có một đường cong bất thường trong nhánh lên của mạch đồ 9_2196; hiện tượng méo 9_2197; hiện tượng mất âm đầu 9_2198; hiện tượng mất âm chủ 9_2199; hiện tượng một chủ hiện tượng đơn chủ 9_2200; hiện tượng mất nguyên âm đầu 9_2201; hiện tượng mũi hoá 9_2202; hiện tượng nội thẩm 9_2203; hiện tượng nhiễm nọc rắn 9_2204; hiện tượng nhiệt từ 9_2205; hiện tượng nhiều giọng 9_2206; hiện tượng nhiều hình thái hiện tượng nhiều dạng 9_2207; hiện tượng nhị chín trước hiện tượng yếu tố đực chín trước 9_2208; hiện tượng nước tiểu có protein 9_2209; hiện tượng phát quang điện hóa 9_2210; hiện tượng phát sáng quang hóa 9_2211; hiện tượng phát triển tính đực 9_2212; hiện tượng phân đốt 9_2213; hiện tượng phổ biến chất sâu 9_2214; hiện tượng phụ 9_2215; hiện tượng phong hóa 9_2216; hiện tượng pleiomorphic 9_2217; hiện tượng potzon hóa 9_2218; hiện tượng quang động 9_2219; hiện tượng quang điện phát quang 9_2220; hiện tượng quang điện 9_2221; hiện tượng quang chuyển 9_2222; hiện tượng rão 9_2223; hiện tượng rút gọn nguyên âm 9_2224; hiện tượng serixit hóa 9_2225; hiện tượng tautome 9_2226; hiện tượng tay bắt chuồn chuồn 9_2227; hiện tượng thai nghén 9_2228; hiện tượng thấm nước 9_2229; hiện tượng thiên thực 9_2230; hiện tượng thoáng qua 9_2231; hiện tượng thừa từ hiện tượng thừa lời 9_2232; hiện tượng thực bào 9_2233; hiện tượng tiêu máu 9_2234; hiện tượng từ giảo 9_2235; hiện tượng từ tính 9_2236; hiện tượng tỉnh lược 9_2237; hiện tượng trở xanh 9_2238; hiện tượng trường diễn hiện tượng thời gian kéo dài 9_2239; hiện tượng trùng hợp 9_2240; hiện tượng trễ 9_2241; hiện tượng trong nhãn cầu 9_2242; hiện tượng trung phân 9_2243; hiện tượng tự đối kháng 9_2244; hiện tượng tự miễn dịch 9_2245; hiện tượng tự xâm nhập tự xâm nhập 9_2246; hiện tượng vật ký sinh sống nhờ vào vật ký sinh khác 9_2247; hiện tượng vòm hóa 9_2248; hiện tượng vòm mềm hóa 9_2249; hiện tượng vị ngữ hóa 9_2250; hiện tượng xúc biến 9_2251; hiện tượng 9_2252; hiệp định jamaica 9_2253; hiệp định louvre 9_2254; hiệp ước thương mại 9_2255; hiệp phương sai đồng nhất 9_2256; hiệp phương sai không đồng nhất 9_2257; hiệp phương sai 9_2258; hiệu lực thuốc ngủ 9_2259; hiệu lực trở về trước 9_2260; hiệu lực 9_2261; hiệu năng cao 9_2262; hiệu ứng beck 9_2263; hiệu ứng lan toả 9_2264; hiệu ứng micrô 9_2265; hiệu ứng quang điện 9_2266; hiệu ứng z 9_2267; hiệu ứng 9_2268; hiệu quả y 9_2269; hợp đồng thuê lại 9_2270; hớp ngụm 9_2271; hệ số áp 9_2272; hệ số chặn 9_2273; hệ số gộp đầu vào 9_2274; hệ số giãn nở thấp 9_2275; hệ số hiệu dụng của thấu kính 9_2276; hệ số k 9_2277; hệ số khuếch đại 9_2278; hệ số lan truyền 9_2279; hệ số nuy 9_2280; hệ số phân đầu ra 9_2281; hệ số r 9_2282; hệ số truyền qua hệ số truyền 9_2283; hệ số tỷ lượng 9_2284; hệ số vô tuyến 9_2285; hệ thống chữ bờ ray 9_2286; hệ thống ống cống 9_2287; hệ thống kênh 9_2288; hệ thống sông đào 9_2289; hệ thuyết luận thuyết 9_2290; hoá học của hệ thống miễn dịch 9_2291; hoá học nông nghiệp nông hoá học 9_2292; hoá học thiên thể 9_2293; hoá thạch học 9_2294; hoà âm học 9_2295; hoạt động băng 9_2296; hoạt động của hướng đạo sinh 9_2297; hoạt động kép 9_2298; hoạt động thương nghiệp có tính chất đầu cơ 9_2299; hoạt động với propan 9_2300; hoạt động yếu kém 9_2301; hoạt cảnh 9_2302; hoa hồng chỉ hướng 9_2303; hoa hồng của người đại lý độc lập 9_2304; hoa văn hình hạt tròn đường chạm nổi hình chuỗi hạt 9_2305; hoang tưởng bị lửa thiêu 9_2306; hoang tưởng hư vô 9_2307; hoang tưởng hóa mèo 9_2308; hoang tưởng ma ám 9_2309; hoang tưởng nhiễm ký sinh trùng 9_2310; hoang tưởng windigo 9_2311; hết tác động vô hiệu hoá 9_2312; ước số 9_2313; in ấn 9_2314; khă năng hóa keo 9_2315; khái niệm hóa 9_2316; khái niệm 9_2317; kháng hoocmôn 9_2318; không có áp suất 9_2319; không thể phá hủy tính không thể phá hủy 9_2320; khả năng định vị xúc giác 9_2321; khả năng bằng nhau 9_2322; khả năng bơm 9_2323; khả năng bay được khả năng cất cánh được 9_2324; khả năng cảm giác 9_2325; khả năng có thể lái xe an toàn 9_2326; khả năng có thể nổ 9_2327; khả năng cất cánh 9_2328; khả năng chọn lựa khả năng lựa chọn 9_2329; khả năng chóng phục hồi sức khoẻ 9_2330; khả năng chống lại 9_2331; khả năng chống trọng lực 9_2332; khả năng cho sữa 9_2333; khả năng chứa được nhiều 9_2334; khả năng chuyển đổi 9_2335; khả năng chuyển bằng bưu điện 9_2336; khả năng chuyển dộng 9_2337; khả năng chuyển hoán 9_2338; khả năng chuyển mạch 9_2339; khả năng co bóp 9_2340; khả năng dùng với cả hai tay khả năng dùng cả hai tay khả năng dùng hai tay 9_2341; khả năng dò 9_2342; khả năng dự đoán thời tiết 9_2343; khả năng dính 9_2344; khả năng gây vàng da 9_2345; khả năng hoàn vốn 9_2346; khả năng hút âm 9_2347; khả năng hút nước 9_2348; khả năng hút thải chọn lọc của tế bào 9_2349; khả năng hút thu 9_2350; khả năng khởi động 9_2351; khả năng khấu trừ 9_2352; khả năng khúc xạ 9_2353; khả năng kiểm tra 9_2354; khả năng kết nối 9_2355; khả năng kết tủa khả năng lắng 9_2356; khả năng lái 9_2357; khả năng làm đặc 9_2358; khả năng làm say mê khả năng làm xiêu lòng 9_2359; khả năng làm xúc động 9_2360; khả năng leo dốc 9_2361; khả năng lựa chọn 9_2362; khả năng mổ được 9_2363; khả năng ngắm thông 9_2364; khả năng ngậm nước 9_2365; khả năng nghe những âm thanh người khác không nghe được 9_2366; khả năng nhìn ba màu cơ bản 9_2367; khả năng nhìn rất tinh 9_2368; khả năng nhìn thấy trong bóng bổi 9_2369; khả năng nhìn trong bóng tối 9_2370; khả năng nhắm đúng vị trí 9_2371; khả năng nhỏ 9_2372; khả năng nhận biết màu vàng và xanh 9_2373; khả năng nhận thức thế giới bên ngoài 9_2374; khả năng nhận thức khả năng cảm thụ 9_2375; khả năng phát bệnh ung thư 9_2376; khả năng phân biệt mùi 9_2377; khả năng phân tán 9_2378; khả năng phục dịch 9_2379; khả năng phục vụ 9_2380; khả năng quan sát thấy 9_2381; khả năng quay 9_2382; khả năng rung động 9_2383; khả năng sáng tạo 9_2384; khả năng sinh bệnh thần kinh 9_2385; khả năng sinh lời 9_2386; khả năng sửa chữa 9_2387; khả năng tái sản xuất 9_2388; khả năng tái sinh 9_2389; khả năng tạo vết 9_2390; khả năng tồn tại khả năng đứng vững 9_2391; khả năng thông đường khả năng chạy xe trên đường 9_2392; khả năng thanh toán bằng tiền mặt 9_2393; khả năng thở 9_2394; khả năng thấm ướt 9_2395; khả năng thấu xạ 9_2396; khả năng tinh luyện 9_2397; khả năng tiếp thị 9_2398; khả năng từ tính 9_2399; khả năng tranh đoạt khả năng tranh giành 9_2400; khả năng trèo dốc 9_2401; khả năng trực giác 9_2402; khả năng truyền 9_2403; khả năng tính toán 9_2404; khả năng uống rượu 9_2405; khả năng 9_2406; khảo cổ học 9_2407; khắc trổ chạm trổ 9_2408; khó khăn cần đặc biệt chú ý 9_2409; khó khăn về tài chính 9_2410; khai báo lại 9_2411; khai báo macrô 9_2412; khe hở 9_2413; khối liên kết 9_2414; khối lượng đựng trong một bao tải 9_2415; khối lượng lao động không được dùng 9_2416; khối lượng một cái chậu chứa đựng 9_2417; khối lượng một phòng có thể chứa đựng 9_2418; khối lượng nặng bất động 9_2419; khối tập hợp khối kết tập thể tụ tập 9_2420; khởi thủy cái đầu tiên 9_2421; khẩu lệnh khẩu hiệu 9_2422; khủng hoảng kinh tế châu âu 9_2423; khử khuynh hướng giảm khuynh hướng 9_2424; khoáng vật học 9_2425; khoản bút toán bù trừ 9_2426; khoản chi trả vĩnh cửu 9_2427; khoản cho vay 9_2428; khoản cho 9_2429; khoản ghi sổ giả 9_2430; khoản giữ lại 9_2431; khoản mục lọc 9_2432; khoản mục 9_2433; khoản nợ chuyển nhượng được 9_2434; khoản nợ không đòi được 9_2435; khoản nợ quá hạn 9_2436; khoản rò rỉ 9_2437; khoản thù lao quảng cáo 9_2438; khoản thu nhập 9_2439; khoản tiền được thanh toán tiền lương hoàn trái 9_2440; khoản tiền cho vay 9_2441; khoản tiền rút ra 9_2442; khoản vay không có bảo đảm 9_2443; khoản vay mượn 9_2444; khoảng cách đường ray 9_2445; khoảng cách gần nhất khoảng cách nhắn nhất 9_2446; khoảng cách giữa hai phát đạn trên và dưới mục tiêu để quan trắc 9_2447; khoảng cách giữa mũi tàu và dây neo tàu 9_2448; khoảng cách giữa trước với trục sau của xe gắn động cơ 9_2449; khoảng cách giãn cách 9_2450; khoảng cách rất hẹp 9_2451; khoảng cách trục 9_2452; khoảng chân trời đôi lúc hé sáng khi có sương mù 9_2453; khoảng con 9_2454; khoảng răng vít 9_2455; khoảng tịnh không 9_2456; khoan bằng đạn nổ 9_2457; khúc côn cầu 9_2458; khúc cavatin 9_2459; khúc nhạc sớm 9_2460; khúc xạ học 9_2461; khuếch tán nhiệt 9_2462; khuynh hướng đi lên 9_2463; khuynh hướng địa phương 9_2464; khuynh hướng bè phái 9_2465; khuynh hướng gạt bỏ ngoại giới vùi vào bản thân 9_2466; khuynh hướng lạc hậu 9_2467; khuynh hướng thoát ly thực tế 9_2468; khuyến nghị 9_2469; khí động lực học cận âm 9_2470; khí động lực học 9_2471; khí hậu ở một khu vực kín 9_2472; khí hậu học 9_2473; khí hậu nông nghiệp 9_2474; khí hậu thổ nhưỡng 9_2475; khí tượng học thiên thể 9_2476; khí tượng học 9_2477; khí tượng thủy văn 9_2478; kilôgam calo 9_2479; kilôgam mét 9_2480; kilôvôn ămpe 9_2481; kilôva giờ 9_2482; kilôva 9_2483; kim tướng học 9_2484; kinh cô ran 9_2485; kinh nghiệm trực tiếp 9_2486; kinh nguỵ tác 9_2487; kinh nguyệt lạc vị 9_2488; kinh nguyệt nhiều 9_2489; kinh nhật tụng kinh đọc hàng ngày 9_2490; kinh phí 9_2491; kinh thánh 9_2492; kinh tế gia 9_2493; kinh tế học sinh thái 9_2494; kinh tế học vi mô 9_2495; kinh tế học vĩ mô 9_2496; kinh tế học 9_2497; kinh tế vĩ mô 9_2498; kinh tuyến góc 9_2499; kiến trúc hỗn hợp 9_2500; kiến trúc hốc chịu nhiệt cao 9_2501; kiến trúc khúc dồi 9_2502; kiến trúc psefit 9_2503; kiến trúc 9_2504; kiếp người 9_2505; kiếp sống 9_2506; kiểu đang thịnh hành 9_2507; kiểu đi không gập đầu gối 9_2508; kiểu điểm 9_2509; kiểu đòn bẩy 9_2510; kiểu địa phương 9_2511; kiểu đính noãn 9_2512; kiểu bám nhau 9_2513; kiểu bánh hơi 9_2514; kiểu bơi bướm lối bơi bướm 9_2515; kiểu bơi chó 9_2516; kiểu bơi ếch 9_2517; kiểu bệnh bạch cầu không tăng bạch cầu 9_2518; kiểu cạnh 9_2519; kiểu chữ baskerville 9_2520; kiểu chữ enzêvia 9_2521; kiểu chữ số 9_2522; kiểu chơi nhắm vào người mà ném bóng 9_2523; kiểu chào của người theo đạo hồi ở phương đông 9_2524; kiểu chèo thuyền ba người 9_2525; kiểu cũ kiểu cổ 9_2526; kiểu cụm hoa 9_2527; kiều dân sống ở nước ngoài bằng tiền trợ cấp từ nhà 9_2528; kiểu di truyền 9_2529; kiểu dệt suknô 9_2530; kiểu gốc 9_2531; kiểu gập người nhào xuống nước 9_2532; kiểu ghép khớp móng vuông 9_2533; kiểu giãn tĩnh mạch 9_2534; kiểu giống 9_2535; kiểu hình nhân 9_2536; kiểu hình trứng 9_2537; kiểu hộp 9_2538; kiểu hoang dã 9_2539; kiểu kiến trúc đầu cột 9_2540; kiểu kiến trúc amphistyle 9_2541; kiểu kiến trúc có hai hàng cột chéo 9_2542; kiểu kiến trúc sáu cột 9_2543; kiểu loại 9_2544; kiểu một cột 9_2545; kiểu mới lạ 9_2546; kiểu neumann 9_2547; kiểu nguyên thủy 9_2548; kiểu nhào lộn flicflac 9_2549; kiểu nhập 9_2550; kiểu phân bố các chấm trên động vật hoặc thực vật 9_2551; kiểu phao 9_2552; kiểu porphirin thường thấy nhất trong thiên nhiên 9_2553; kiểu sản sinh vô tính 9_2554; kiểu sắp xếp lá trong chồi 9_2555; kiểu sinh học 9_2556; kiểu sinh thái 9_2557; kiểu tương ứng 9_2558; kiểu tóc oca 9_2559; kiểu thác 9_2560; kiểu thể hạt 9_2561; kiểu thức ăn ấn độ nấu trên than trong nồi đất 9_2562; kiểu trang trí đường lượn 9_2563; kiểu trang trí hình bốn thuỳ 9_2564; kiểu trang trí hình chóp 9_2565; kiểu trang trí hình lá bốn thùy 9_2566; kiểu trang trí hình lá cọ trang trí kiểu lá cọ trang trí hình lá cọ 9_2567; kiểu trang trí hình mảng 9_2568; kiểu trang trí hình thoi 9_2569; kiểu trang trí lồi 9_2570; kiểu trao đổi tréo 9_2571; kiểu trượt tuyết xuống dốc theo đường chữ chi 9_2572; kiểu tự hành 9_2573; kiểu và cỡ con chữ in 9_2574; kiểu xưa 9_2575; kế hoạch hóa giãnh 9_2576; kế hoạch lượng 9_2577; kế toán chế tạo kế toán công nghiệp 9_2578; kế toán hàng gửi bán 9_2579; kế toán sáng tạo 9_2580; kế toán tóm tắt 9_2581; kế toán vĩ mô 9_2582; kết đông trên tàu thủy 9_2583; kết đông trực tiếp 9_2584; kết cấu đỡ vòm 9_2585; kết cấu chắn âm 9_2586; kết cấu ống lồng 9_2587; kết cấu làm chắc hóa 9_2588; kết cấu vi mô cấu trúc vi mô 9_2589; kết cấu cấu trúc 9_2590; kết cục 9_2591; kết hợp trừu tượng 9_2592; kết hợp với viêm phổi 9_2593; kết luận cuối cùng 9_2594; kết luận về tội trạng 9_2595; kết nối thông suốt 9_2596; kết quả bất ngờ 9_2597; kết quả có thể dự đoán trước được 9_2598; kết quả của tri giác 9_2599; kết quả do tâm thân động ký ghi 9_2600; kết quả tất yếu 9_2601; kết quả tính toán 9_2602; kết quả hậu quả 9_2603; kết thúc đóng 9_2604; kết thúc tia lửa 9_2605; kết tinh lạnh 9_2606; kết tinh thô 9_2607; kết tinh thẩm tách 9_2608; kết tủa keo 9_2609; kết tủa tố nấm 9_2610; kết tủa tố vi khuẩn 9_2611; kết tủa vi lượng 9_2612; kịch chiếu phim 9_2613; kỷ luật tự giác 9_2614; kỷ luật 9_2615; kỳ nghỉ của tòa án 9_2616; kỹ nghệ sắt 9_2617; kỳ tăng phôi động 9_2618; kỹ thật điện cryo 9_2619; kỹ thuật điện ảnh kỹ thuật quay phim 9_2620; kỹ thuật điện thoại 9_2621; kỹ thuật điều chế men kỹ thuật sản xuất nấm men 9_2622; kỹ thuật cao 9_2623; kỹ thuật cầm vĩ chơi đàn 9_2624; kỹ thuật chăn nuôi 9_2625; kỹ thuật chụp ảnh từ xa cách dùng máy ảnh chụp xa 9_2626; kỹ thuật dán gỗ mặt 9_2627; kỹ thuật fluerics 9_2628; kỹ thuật ghép 9_2629; kỹ thuật hình màu từng điểm 9_2630; kỹ thuật hàn 9_2631; kỹ thuật hàng không 9_2632; kỹ thuật học 9_2633; kỹ thuật in litô 9_2634; kỹ thuật in lụa 9_2635; kỹ thuật in màu litô 9_2636; kỹ thuật in màu 9_2637; kỹ thuật in thuật in kỹ xảo in 9_2638; kỹ thuật kéo sợi 9_2639; kỹ thuật kỹ xảo phương pháp kỹ thuật 9_2640; kỹ thuật làm đồ sắt 9_2641; kỹ thuật lạnh sâu 9_2642; kỹ thuật người máy cực nhỏ 9_2643; kỹ thuật nhiệt học 9_2644; kỹ thuật sản xuất đồ thủy tinh 9_2645; kỹ thuật sao chụp không dùng mực ướt 9_2646; kỹ thuật sinh học 9_2647; kỹ thuật tạo ảnh ba chiều khi có ánh sáng thích hợp 9_2648; kỹ thuật tạo loài hoạt thú điện tử 9_2649; kỹ thuật y học 9_2650; kỳ trông đợi mùa vọng bốn tuần lễ trước ngày giáng sinh của chúa 9_2651; kỹ xảo 9_2652; ký hiệu học 9_2653; kích thước chính xác 9_2654; kích thước quá lớn 9_2655; kích thích đúc thô 9_2656; kích thích mô liên kết 9_2657; kích thích tạo thân nhiệt 9_2658; kích thích tạo thịt 9_2659; kích thích tuyến ức 9_2660; kích thích va chạm 9_2661; kích thích vận mạch 9_2662; lôgarít 9_2663; lương ba cọc ba đồng 9_2664; lương tâm 9_2665; lương thực trời cho 9_2666; lương thực và thực phẩm 9_2667; lương tiền thù lao thường kỳ 9_2668; làm phát triển 9_2669; lành mạnh 9_2670; lãi con 9_2671; lãi suất chứng khoán 9_2672; lãi suất liên ngân hàng london 9_2673; lãi suất lomba 9_2674; lãnh vực ít được biết đến lãnh vực ít quan tâm lãnh vực ít biết đến 9_2675; lạm phát do tăng trị 9_2676; lê becgamôt 9_2677; lồi ương 9_2678; lai dắt tàu thuyền 9_2679; lỗ tiền 9_2680; lỗi chính tả 9_2681; lỗi lầm lớn điều sai lầm lớn 9_2682; lỗi sơ suất 9_2683; lén lút 9_2684; lốc gió xoáy 9_2685; lời đề tặng 9_2686; lời định nghĩa 9_2687; lời báng bổ 9_2688; lời bạt lời bạt cuối sách 9_2689; lời buộc tội cáo trạng 9_2690; lời cảnh cáo lời quở trách 9_2691; lối chữ hình vẽ 9_2692; lời châm biếm lời trào phúng 9_2693; lối chơi bài canaxta nam mỹ 9_2694; lối chơi bài fantan 9_2695; lối chơi bài faro 9_2696; lối chơi bài kipbi 9_2697; lối chơi họ 9_2698; lời chào hỏi ai 9_2699; lời chào 9_2700; lời chê trách 9_2701; lời chia buồn 9_2702; lời chú giải lời chú thích 9_2703; lời chúc mừng 9_2704; lời chúc rượu 9_2705; lời chửi rủa lời mắng nhiếc lời xỉ vả 9_2706; lời chửi rủa lời nguyền rủa 9_2707; lời chứng lời cung khai làm chứng 9_2708; lối dạy bằng cách hỏi và đáp lối dạy bằng cách hỏi và trả lời 9_2709; lời diễn đạt khúc chiết 9_2710; lời ghi thêm bên lề 9_2711; lời giải thích ở đầu trang 9_2712; lối giải thích thánh kinh bằng cách đưa tư tưởng mình vào 9_2713; lời giải thích 9_2714; lối hành văn thanh nhã 9_2715; lời hứa hôn 9_2716; lời hoan hô lời tung hô 9_2717; lời khẳng định lời xác nhận 9_2718; lời khuyên lời chỉ bảo lời răn dạy 9_2719; lời láo xược 9_2720; lời lẽ trách móc 9_2721; lời mào đầu 9_2722; lời nói đùa 9_2723; lời nói ba hoa rỗng tuếch 9_2724; lời nói ba hoa 9_2725; lời nói bậy bạ 9_2726; lời nói bí ẩn 9_2727; lời nói cường điệu 9_2728; lối nói chuyện ba hoa 9_2729; lời nói dối trắng trợn 9_2730; lời nói dối 9_2731; lời nói dí dỏm lời nhận xét tế nhị 9_2732; lời nói huênh hoanh khoác lác 9_2733; lời nói không nhịp điệu 9_2734; lời nói khoa trương lời nói khoa trương hoa mỹ 9_2735; lời nói kính cẩn 9_2736; lời nói láo quá quắt 9_2737; lời nói làm chấm dứt cuộc tranh cãi 9_2738; lời nói lắp bắp 9_2739; lời nói lém lỉnh 9_2740; lời nói lúng búng 9_2741; lời nói một mình lời nói riêng mình 9_2742; lời nói ngớ ngẩn vô nghĩa 9_2743; lời nói nước đôi 9_2744; lời nói ừ lời nói được 9_2745; lời nói quanh co 9_2746; lối nói thô tục lối nói hàng tôm hàng cá lối nói tục tĩu lối nói chợ búa 9_2747; lối nói thông tục 9_2748; lời nói trái lại 9_2749; lời nói văn hoa bóng bảy 9_2750; lời nói vô nghĩa lời nói tào lao lời nói tào lao bí đao 9_2751; lời nói xã giao 9_2752; lời nói xấu lời phỉ báng lời nói làm mất danh dự 9_2753; lời nói 9_2754; lời nguyền rủa 9_2755; lời nhảm nhí dại dột 9_2756; lời nhận xét lịch sự 9_2757; lời nhận xét rỉ tai 9_2758; lời nhận xét thô tục 9_2759; lời nịnh hót 9_2760; lối phát âm của chữ eta theo kiểu anh 9_2761; lời phát biểu độc đoán 9_2762; lời phát biểu của hội thẩm 9_2763; lời phàn nàn 9_2764; lời phản kháng của bị cáo 9_2765; lời phản kháng 9_2766; lời phê bình lời khiển trách lời chỉ trích 9_2767; lời phao xuyên tạc để gây thiệt hại cho đối thủ trước khi bầu cử 9_2768; lời phỉ báng 9_2769; lời quảng cáo sách lời giới thiệu sách 9_2770; lời quở trách lải nhải lời mắng nhiếc lải nhải 9_2771; lời quở trách 9_2772; lối sống cầu bơ cầu bất 9_2773; lối sống của người hípxtơ 9_2774; lối sống ở ngoại ô 9_2775; lối sống vương giả 9_2776; lối sống 9_2777; lời tán dương lời ca tụng 9_2778; lời tán tụng chúa 9_2779; lời tán tỉnh lời phỉnh phờ 9_2780; lời than van 9_2781; lời thề 9_2782; lời trách mắng 9_2783; lời tuyên bố cứu vớt nhờ tác dụng của chúa giêxu 9_2784; lời tuyên thệ lời thề 9_2785; lối văn đăng đối 9_2786; lời vu khống 9_2787; lời xạc lời chỉnh 9_2788; lập luận hoàn toàn lý thuyết 9_2789; lập phương 9_2790; liên hệ phản hồi sinh học 9_2791; liên kết bằng nhựa 9_2792; liên kết giới tính 9_2793; liên kết nguội 9_2794; liên kết sprian 9_2795; liên kết tự động 9_2796; liên kết với 9_2797; lợi nhuận do vốn đưa đến 9_2798; lợi nhuận trên giấy 9_2799; lợi nhuận 9_2800; lợi tức thu được từ một cuộc đầu tư 9_2801; lợi tức 9_2802; lợi ích hoà bình 9_2803; lợi ích ròng 9_2804; lợi lợi lộc 9_2805; lưỡng độc quyền mua 9_2806; lưỡng cư học 9_2807; lượng chất đi qua 9_2808; lượng chứa của cảng 9_2809; lượng giãn nước 9_2810; lượng hàng thương phẩm 9_2811; lưỡng kim 9_2812; lượng nước ở ao 9_2813; lượng nước lên xuống ở cửa cống 9_2814; lượng phun ra 9_2815; lượng tàng trữ nhiều 9_2816; lượng thức ăn và dịch vị trong dạ dày 9_2817; lượng tinh bột 9_2818; lượng tràn ra 9_2819; lượng tuyết rơi 9_2820; lượng tích trữ quá nhiều 9_2821; liều lượng không đủ liều lượng chưa đủ 9_2822; liệu pháp âm nhạc 9_2823; liệu pháp đa hóa 9_2824; liệu pháp độc tố 9_2825; liệu pháp điện 9_2826; liệu pháp đo 9_2827; liệu pháp đỉa 9_2828; liệu pháp bơm khí 9_2829; liệu pháp bạch cầu hạt 9_2830; liệu pháp bạch cầu 9_2831; liệu pháp bờ biển 9_2832; liệu pháp cao buồng trứng 9_2833; liệu pháp cột sống 9_2834; liệu pháp chủng 9_2835; liệu pháp cryo 9_2836; liệu pháp curie từ xa 9_2837; liệu pháp ép phổi 9_2838; liệu pháp gây rộp 9_2839; liệu pháp gây xơ cứng 9_2840; liệu pháp hạn chế dinh dưỡng 9_2841; liệu pháp huyết tương tinh chế 9_2842; liệu pháp iodine 9_2843; liệu pháp kháng nguyên 9_2844; liệu pháp không đặc thù 9_2845; liệu pháp khí lạnh 9_2846; liệu pháp khí nóng 9_2847; liệu pháp khí 9_2848; liệu pháp kim loại 9_2849; liệu pháp kiềm 9_2850; liệu pháp lạnh 9_2851; liệu pháp máy rung 9_2852; liệu pháp mủ 9_2853; liệu pháp muối mật 9_2854; liệu pháp nọc ong 9_2855; liệu pháp nội tiết 9_2856; liệu pháp nhịn ăn không hoàn toàn 9_2857; liệu pháp nhịp 9_2858; liệu pháp nước suối khoáng 9_2859; liệu pháp nước tiểu bản thân 9_2860; liệu pháp nước và khí 9_2861; liệu pháp phản xạ 9_2862; liệu pháp rơngen nhiệt 9_2863; liệu pháp salicylate 9_2864; liệu pháp sunfua iôt 9_2865; liệu pháp tôn giáo 9_2866; liệu pháp tâm lý 9_2867; liệu pháp tắm biển 9_2868; liệu pháp tắm cát 9_2869; liệu pháp tắm cacbonat 9_2870; liệu pháp tắm ngâm 9_2871; liệu pháp thần kinh giao cảm 9_2872; liệu pháp thần thánh 9_2873; liệu pháp thiên nhiên 9_2874; liệu pháp thực vật 9_2875; liệu pháp tia sáng liệu pháp ánh sáng 9_2876; liệu pháp tinh hoàn 9_2877; liệu pháp tiết ẩm 9_2878; liệu pháp tủy 9_2879; liệu pháp tụy 9_2880; liệu pháp trung tâm thần kinh 9_2881; liệu pháp vàng 9_2882; liệu pháp vacxin bản thân 9_2883; liệu pháp vacxin khu trú 9_2884; liệu pháp vanadi 9_2885; liệu pháp vi khuẩn 9_2886; liệu pháp vi lượng đồng căn 9_2887; liệu pháp vùng cao 9_2888; liệu pháp xe đạp 9_2889; liệu pháp xoa bóp 9_2890; liều thuốc nước 9_2891; liều thuốc thú y 9_2892; liệu trình antimon liều cao 9_2893; liệu trình chất thịt 9_2894; liệu trình liều cao duy nhất 9_2895; liệu trình nhịn ăn 9_2896; liệu trình thể dục 9_2897; lớp bóng nước bóng 9_2898; lễ ăn bánh thánh 9_2899; lễ ăn mừng ồn ào 9_2900; lề đường lát đá 9_2901; lũ đột ngột 9_2902; lễ ban phước trên rượu và bánh mì trong gia đình người do thái 9_2903; lễ ban phước 9_2904; lễ cầu siêu lễ cầu hồn 9_2905; lễ của người do thái chấm dứt ngày nghỉ vào thứ bảy 9_2906; lễ dâng bánh cho thượng đế 9_2907; lễ dâng nhà thờ cho chúa 9_2908; lễ dâng vật tế 9_2909; lễ giải tội 9_2910; lễ hội ở tây nguyên 9_2911; lễ hiến tế người do thái dâng cho chúa trời 9_2912; lễ kiên tín 9_2913; lễ kỷ niệm ba năm 9_2914; lễ kỷ niệm thứ một nghìn 9_2915; lễ kỷ niệm 9_2916; lũ lớn 9_2917; lễ mai táng 9_2918; lễ mừng năm mới 9_2919; lễ nô en 9_2920; lễ nghi lố lăng 9_2921; lễ nghi phép tắc 9_2922; lễ nhậm chức 9_2923; lễ phục 9_2924; lễ phong chức 9_2925; lệ phí mượn đường phí mượn đường 9_2926; lễ rảy nước thánh cho trẻ em lễ rẩy nước thánh cho trẻ em 9_2927; lễ rửa sạch các đồ thờ 9_2928; lễ rửa tội 9_2929; lễ sám hối 9_2930; lễ tắm gội 9_2931; lễ thăng thiên của đức mẹ đồng trinh 9_2932; lề thói hằng ngày 9_2933; lễ truyền tin 9_2934; lũ tích chân núi 9_2935; lễ vật cầu hòa 9_2936; lễ xạ 9_2937; lễ xức dầu thánh 9_2938; lễ 9_2939; loạt đạn như mưa 9_2940; loạt pháo 9_2941; loạt súng đại bác 9_2942; lúc đi vắng thời gian vắng mặt 9_2943; lúc chạng vạng tối lúc hoàng hôn lúc gà lên chuồng 9_2944; lúc chạng vạng lúc tranh sáng tranh tối hoàng hôn 9_2945; lúc gà gáy lúc tảng sáng 9_2946; lúc hấp hối 9_2947; lúc hoạn nạn 9_2948; lúc khốn khổ 9_2949; lúc mặt trời mọc 9_2950; lúc sương sa 9_2951; lúc sẩm tối lúc chập tối lúc hoàng hôn 9_2952; lúc tảng sáng lúc rạng đông 9_2953; lúc thanh xuân 9_2954; lúc trăng lên 9_2955; lúc trăng tròn 9_2956; lệnh cấm tàu bè 9_2957; lệnh của tòa 9_2958; lệnh dẫn hướng 9_2959; lệnh gộp 9_2960; lệnh hành quân 9_2961; lệnh huấn thị 9_2962; lệnh macrô 9_2963; lệnh ngược lại phản lệnh 9_2964; lệnh tổ chức bầu cử 9_2965; lệnh tập hợp 9_2966; lệnh thiết lập lại 9_2967; lệnh thu tiền 9_2968; lệnh thực đơn khiển 9_2969; lệnh từ xa 9_2970; lệnh toá án cấp trên xét lại vụ án 9_2971; lệnh tịch thu 9_2972; lệnh xoá bỏ một phong tục 9_2973; lệnh yêu cầu cung cấp cho bộ đội 9_2974; lệnh 9_2975; lòng chân thành 9_2976; lòng khoan dung 9_2977; lòng mộ đạo lòng ngoan đạo quá đáng 9_2978; lòng mộ đạo lòng tin đạo tín ngưỡng 9_2979; lòng mến khách 9_2980; lòng nhân đạo 9_2981; lòng quyến luyến 9_2982; lòng tận tụy với thần linh để lên niết bàn lòng tận tụy với thần linh để lên thiên đàng lòng tận tụy với thần linh để được lên niết bàn lòng tận tụy với thần linh để được lên thiên đàng 9_2983; lòng thương lòng trắc ẩn 9_2984; lòng tin vào chúa cứu thế 9_2985; lòng tự ái tính tự ái 9_2986; lòng yêu thương tình thân ái 9_2987; lịch xét sử 9_2988; lưu hóa cao su 9_2989; lưu hóa ở điều kiện bình thường 9_2990; lưu hóa nhanh 9_2991; lưu số 9_2992; lưu trú tạm thời 9_2993; luồng thủy triều 9_2994; lực cơ kế 9_2995; lực chuyển đến 9_2996; lực g 9_2997; lực hướng xuống 9_2998; lực phát triển 9_2999; lực sĩ cử tạ 9_3000; lực sĩ 9_3001; lực va chạm 9_3002; lực xoay 9_3003; lực xung động 9_3004; luận chứng luận cớ 9_3005; luật đan mạch 9_3006; luật báo chí 9_3007; luật bình phương 9_3008; luật rico 9_3009; luật sư sơ cấp 9_3010; luật tế bần 9_3011; lý do để kêu ca 9_3012; lý do để lên án 9_3013; lý do phản đối 9_3014; lý lẽ tài tình lý lẽ nguỵ biện 9_3015; lý lịch 9_3016; lý luận dạy học 9_3017; lý tưởng của bản ngã 9_3018; lý tưởng 9_3019; lý thuyết cổ sơ luận 9_3020; lý thuyết chống chủ nghĩa thực dân 9_3021; lý thuyết chống phát xít chủ nghĩa chống phát xít 9_3022; lý thuyết của đạo quân cứu tế 9_3023; lý thuyết dựa trên những giáo điều khó hiểu 9_3024; lý thuyết quân sự 9_3025; lý thuyết về kim tự tháp ở ai cập và các di vật ở đấy 9_3026; líệu pháp khí nén 9_3027; mánh khoé kiện tụng mánh khoé của thầy kiện 9_3028; mô bệnh học 9_3029; mô hình màu hsv 9_3030; mô típ trứng và lao mô tuýp trứng và lao 9_3031; môi trường luận 9_3032; môi trường phụ 9_3033; môi trường vụng 9_3034; môn âm thanh lập thể 9_3035; môn đánh bi đá trên tuyết 9_3036; môn đánh gôn 9_3037; môn đô vật tự do 9_3038; môn đồ họa 9_3039; môn động vật có vú 9_3040; môn động vật linh trưởng 9_3041; môn động vật nguyên sinh 9_3042; môn đấu vật nelson 9_3043; môn đấu vật 9_3044; môn điền kinh 9_3045; môn điện thoại truyền hình 9_3046; môn điện thoại vô tuyến 9_3047; môn điện tử âm thanh 9_3048; môn đo đạc vũ trụ 9_3049; môn đo cao 9_3050; môn đo vẽ địa hình bằng ảnh hàng không 9_3051; môn đo vẽ ảnh 9_3052; môn địa chất hóa thạch 9_3053; môn địa mạo nhân vân 9_3054; môn địa mạo 9_3055; môn đua ô tô rất nhỏ 9_3056; môn bơi thuyền nghệ thuật 9_3057; môn bản đồ hàng không 9_3058; môn bản đồ 9_3059; môn bói đất 9_3060; môn bóng đa 9_3061; môn bóng gậy cong airơlân 9_3062; môn bóng gậy trên băng môn khúc côn cầu trên băng 9_3063; môn bóng ném 9_3064; môn bay lượn 9_3065; môn bệnh học nha chu 9_3066; môn cổ hệ động vật học 9_3067; môn cổ hệ động vật 9_3068; môn cổ hệ thực vật 9_3069; môn cổ sinh vật 9_3070; môn cổ thủy văn 9_3071; môn cầu mây 9_3072; môn cận khoa học 9_3073; môn chơi bóng gậy cong 9_3074; môn chạy định hướng 9_3075; môn chú giải 9_3076; môn chỉnh hình hàm 9_3077; môn crikê 9_3078; môn dù lượn 9_3079; môn dược lượng 9_3080; môn du thuyền 9_3081; môn giáo lý 9_3082; môn giải tích 9_3083; môn học động tác môi 9_3084; môn học điện tử 9_3085; môn học điều trị bằng nhiệt 9_3086; môn học bệnh da hoa liễu 9_3087; môn học bệnh dịch hạch 9_3088; môn học bệnh máu 9_3089; môn học bệnh phong 9_3090; môn học cây vi 9_3091; môn học chất đồng vị 9_3092; môn học chứng sốt 9_3093; môn học dùng cử chỉ bàn tay thay chữ cái 9_3094; môn học dụng cụ chỉnh hình 9_3095; môn học dự bị 9_3096; môn học giun tròn 9_3097; môn học khớp 9_3098; môn học khứu giác 9_3099; môn học khuyết tật ngôn ngữ 9_3100; môn học lưu biến 9_3101; môn học người mang bệnh 9_3102; môn học nghiên cứu về lông và tóc môn học nghiên cứu về lông 9_3103; môn học nhân tế bào 9_3104; môn học nhau thai 9_3105; môn học phẫu thuật răng 9_3106; môn học quá trình tâm thần 9_3107; môn học quản lý ưu sinh 9_3108; môn học qui luật phát triển loài người 9_3109; môn học quy luật tự nhiên 9_3110; môn học rêu 9_3111; môn học sọ định vị não 9_3112; môn học thai sinh đôi 9_3113; môn học thần kinh tai 9_3114; môn học thời kỳ mới sinh ở động vật 9_3115; môn học tinh trùng 9_3116; môn học trẻ sơ sinh 9_3117; môn học trinh nữ 9_3118; môn học tuổi dậy thì 9_3119; môn học về điều trị chân 9_3120; môn học về ổn định bằng hồi chuyển 9_3121; môn học về bụi 9_3122; môn học về bệnh cổ 9_3123; môn học về chứng mù lòa 9_3124; môn học về gió 9_3125; môn học về giun 9_3126; môn học về hang 9_3127; môn học về lách 9_3128; môn học về mây 9_3129; môn học về mưa 9_3130; môn học về men 9_3131; môn học về nước bọt 9_3132; môn học về sông ngòi 9_3133; môn học về tai nạn công nghiệp 9_3134; môn học về thai nghén 9_3135; môn học về tiếng đập tim 9_3136; môn học về ve và tích 9_3137; môn học về vú 9_3138; môn khúc côn cầu môn bóng gậy cong 9_3139; môn khí hậu học trị liệu liệu pháp khí hậu học 9_3140; môn khí tượng cao không 9_3141; môn kinh tế chính trị học 9_3142; môn kinh tế lượng 9_3143; môn kỹ thuật điện 9_3144; môn lão hoá 9_3145; môn leo núi đá 9_3146; môn leo núi 9_3147; môn lướt ván buồm 9_3148; môn mộng học 9_3149; môn não tướng học 9_3150; môn ngữ văn 9_3151; môn nghiên cứu nghi thức tế lễ 9_3152; môn nghiên cứu rêu 9_3153; môn nghiên cứu tác dụng của thuốc tới cơ thể 9_3154; môn nghiên cứu tác dụng hoá học và vật lý thuốc tới cơ thể 9_3155; môn nghiên cứu văn bản trên giấy cói 9_3156; môn nguồn gốc loài người 9_3157; môn nhào lộn 9_3158; môn nhảy ngựa gỗ 9_3159; môn nhảy xki 9_3160; môn nhi đồng học 9_3161; môn pôlô 9_3162; môn phái những người không theo quốc giáo 9_3163; môn phân tích 9_3164; môn phản xạ phản xạ học 9_3165; môn phóng lao môn ném lao 9_3166; môn phấn hoa môn nghiên cứu phấn hoa 9_3167; môn quản lý 9_3168; môn quang âm thanh 9_3169; môn quang sinh học 9_3170; môn quần lạc sinh vật 9_3171; môn quần lạc thực vật 9_3172; môn quần vợt pơ lốt 9_3173; môn quyển khí 9_3174; môn săn cáo bằng chó 9_3175; môn săn thỏ bằng chó môn săn bắt thỏ bằng chó 9_3176; môn sắt điện 9_3177; môn sao chụp 9_3178; môn sinh địa tầng 9_3179; môn sinh học xã hội 9_3180; môn tâm sinh học 9_3181; môn tương quan sinh trưởng 9_3182; môn tạo tiện nghi 9_3183; môn tốc ký 9_3184; môn thạch học than 9_3185; môn thạch học lý luận thạch học 9_3186; môn thể thao đua ô tô 9_3187; môn thể thao đua xe mô tô 9_3188; môn thể thao bắn những vật phóng lên không từ một máy phóng 9_3189; môn thể thao có dùng ngựa 9_3190; môn thể thao dưới nước 9_3191; môn thể thao dùng vợt để bắt và ném bóng 9_3192; môn thể thao nhảy dù 9_3193; môn thể thao nhảy ra từ máy bay và biểu diễn khi để rơi tự do một lúc lâu rồi mới bung dù 9_3194; môn thuyền máy 9_3195; môn tin học 9_3196; môn tứ âm 9_3197; môn trượt băng theo hình múa 9_3198; môn trượt băng 9_3199; môn trượt ván 9_3200; môn truyền hình 9_3201; môn tu từ 9_3202; môn vô tuyến tìm phương 9_3203; môn võ caratê 9_3204; môn vật lý đá 9_3205; môn vật sumô 9_3206; môn x quang 9_3207; môn xki 9_3208; môn yết hầu học 9_3209; mâu thuẫn trong luật pháp 9_3210; màu đỏ ánh xanh 9_3211; màu đỏ gạch 9_3212; màu đỏ nâu 9_3213; màu đỏ rum 9_3214; màu đỏ thẫm 9_3215; màu đồng thiếc 9_3216; màu đen bồ hóng tình trạng đen như bồ hóng 9_3217; màu đất nung màu nâu đỏ màu sành 9_3218; màu đất son màu hoàng thổ 9_3219; màu anh đào màu đỏ hồng 9_3220; màu bánh quy màu nâu nhạt 9_3221; màu cánh gián 9_3222; màu cát 9_3223; màu cà phê màu cà phê sữa 9_3224; màu cam 9_3225; màu dâu chín màu thâm đen 9_3226; màu da bò màu vàng sẫm 9_3227; màu da cam màu cam 9_3228; màu da trời 9_3229; màu dừa cạn 9_3230; màu gạch 9_3231; màu gỗ dái ngựa màu a ca giu 9_3232; màu hơi đen 9_3233; màu hơi xanh màu hơi lục 9_3234; màu hải quân 9_3235; màu hạt dẻ 9_3236; màu hồng nhạt màu hơi hồng 9_3237; màu hoa đào 9_3238; màu hoa anh thảo màu vàng nhạt hoa anh thảo 9_3239; màu hoa cà màu tím hoa cà màu hoa tử đinh hương 9_3240; màu hoa nhài 9_3241; màu hoa trường thọ 9_3242; màu hoe 9_3243; màu hung đỏ màu đất xien na 9_3244; màu hung hung 9_3245; màu in điện 9_3246; màu không bình thường 9_3247; màu lam xám 9_3248; màu lục lam 9_3249; màu lục nhạt 9_3250; màu mơ chín 9_3251; màu mộc màu nguyên bản 9_3252; màu nâu đỏ màu nâu lục nhạt 9_3253; màu nâu đỏ màu xêpia màu củ nâu 9_3254; màu nâu đen 9_3255; màu nâu hơi đỏ 9_3256; màu nâu hạt dẻ 9_3257; màu nâu nhạt 9_3258; màu nâu 9_3259; màu ngăm đen 9_3260; màu ngọc đỏ màu hồng ngọc 9_3261; màu ngọc lục bảo màu lục tươi 9_3262; màu ngọc xanh biển 9_3263; màu rượu vang đỏ 9_3264; màu sôcôla 9_3265; màu thịt cá hồi màu hồng cam màu hồng da cam 9_3266; màu thuốc nhuộm 9_3267; màu tùng lam 9_3268; màu trắng đục 9_3269; màu trắng sữa 9_3270; màu trắng 9_3271; màu tro 9_3272; màu tím sẫm 9_3273; màu tím 9_3274; màu vàng đỏ 9_3275; màu vàng chanh màu vàng nhạt 9_3276; màu vàng nghệ tây 9_3277; màu vàng nhợt nhạt 9_3278; màu xám thép 9_3279; màu xanh ô liu 9_3280; màu xanh tía 9_3281; màu xanh xám 9_3282; màu xanh 9_3283; mạ thiếc 9_3284; mạch 9_3285; mạng nhỏ 9_3286; mắc sợi dệt 9_3287; mưa rào có sấm sét 9_3288; ma trận 9_3289; mưa 9_3290; mặt đường nhựa 9_3291; mặt đường phố 9_3292; mặt đường trên cầu 9_3293; mặt đất mọc 9_3294; mặt bàn giấy 9_3295; mặt bỏng 9_3296; mặt bụng 9_3297; mặt cắn 9_3298; mặt cắt chữ u 9_3299; mặt cắt chữ z 9_3300; mặt cắt hình hộp 9_3301; mặt cắt vồng lên 9_3302; mặt catenoit 9_3303; mặt cầu ngoại tiếp 9_3304; mặt cực hạn 9_3305; mặt dốc ở đỉnh ống khói để thoát nước mưa 9_3306; mặt dưới ôvăng 9_3307; mặt hàng sắp xếp thành loại mặt hàng được phân loại 9_3308; mặt hipeboloit 9_3309; mặt khả triển 9_3310; mặt lưới rây 9_3311; mặt loa 9_3312; mặt ngửa 9_3313; mặt nhạy sáng 9_3314; mặt phẳng h 9_3315; mặt phẳng ngấn nước 9_3316; mặt phẳng trung trực 9_3317; mặt phèn phẹt 9_3318; mặt quá khổ mặt to 9_3319; mặt rộng và thấp 9_3320; mặt rộng 9_3321; mặt sóng 9_3322; mặt sau xương vai 9_3323; mặt số 9_3324; mặt thoi 9_3325; mặt trời giả 9_3326; mặt trước rạn 9_3327; mặt vát 9_3328; mặt vạt 9_3329; mặt vật ngắn 9_3330; mặt vòng 9_3331; món bulgur 9_3332; món guacamole 9_3333; món hàng bán lỗ để kéo khách 9_3334; món kem mút 9_3335; món klipfish 9_3336; món mua được vật mua được 9_3337; món sushi của nhật bản cơm cuốn kiểu nhật bản 9_3338; mét 9_3339; mở rộng macrô 9_3340; mối bất đồng 9_3341; mối bất bình 9_3342; mối giận 9_3343; mối liên hệ 9_3344; mối liên kết mối gắn bó 9_3345; mối lo âu mối lo mối lo lắng mối băn khoăn 9_3346; mối nguy lơ lửng 9_3347; mối nguy 9_3348; mối phiền muộn 9_3349; mối quan hệ cha con 9_3350; mối quan hệ hình thành bằng cách nhận làm chi nhánh 9_3351; mối quan hệ họ hàng mối quan hệ họ tộc 9_3352; mối quan hệ mối liên hệ mối liên lạc 9_3353; mối ràng buộc khi lập gia đình 9_3354; mối ràng buộc 9_3355; mối tương quan 9_3356; mối tử thù 9_3357; mất ngủ 9_3358; mẻ mẻ bánh 9_3359; mùa hè 9_3360; mùa xuân 9_3361; micrô ôm 9_3362; micrô fara 9_3363; micrô farad 9_3364; micrô henry 9_3365; mùi thơm hương vị 9_3366; mùi xạ hương 9_3367; mili giây 9_3368; miliđacxi 9_3369; milifara 9_3370; miligam 9_3371; milipoasơ 9_3372; milirađ 9_3373; milirađian 9_3374; miễn dịch điện di 9_3375; miễn dịch di truyền 9_3376; miễn dịch học máu 9_3377; miễn dịch học môn nghiên cứu miễn dịch 9_3378; miễn dịch huỳnh quang 9_3379; miễn dịch huyết học 9_3380; miễn dịch trị liệu 9_3381; miễn dịch tự nhiên 9_3382; miễn phí điện thoại cho người gọi 9_3383; miễn thuế lợi tức 9_3384; miếng thủ thế lại 9_3385; mức đạt tới 9_3386; mục đồng 9_3387; mức đầu tư ở nước ngoài 9_3388; mức độ che phủ 9_3389; mức độ ép 9_3390; mức độ nghiêm trọng 9_3391; mức độ tách vỏ 9_3392; mức độ tự nhiên 9_3393; mức điều khiển 9_3394; mức đủ sống 9_3395; mức định giá đánh thuế mức định giá tính thuế mức định giá áp thuế 9_3396; mức biên lời 9_3397; mức cao và thấp nhất 9_3398; mục cha 9_3399; mục chú thích 9_3400; mục chính 9_3401; mục con 9_3402; mức giá thuê phòng 9_3403; mức k 9_3404; mức kép 9_3405; mức kiểm định 9_3406; mục nhập phụ 9_3407; mức phí thu được 9_3408; mục rao vặt mục quảng cáo nhỏ 9_3409; mục sư mới được phong chức 9_3410; mức sâu độ sâu 9_3411; mức siêu bội 9_3412; mức thời gian 9_3413; mức thủy áp 9_3414; mức trần 9_3415; mức xí nghiệp 9_3416; mệnh lệnh sắc lệnh 9_3417; mưu đồ bất lương 9_3418; mưu đồ chính trị 9_3419; mỹ học 9_3420; mưu mô quanh co lén lút mưu mô quanh co lắt léo 9_3421; mưu toan giảm giá cổ phiếu 9_3422; mỳ ý 9_3423; mưu mưu mẹo 9_3424; năm nhuận 9_3425; năm niên niên độ 9_3426; năng khiếu khiếu sở thích 9_3427; năng lượng đồng hóa 9_3428; năng lượng cao 9_3429; năng lượng học 9_3430; năng lượng sinh học 9_3431; năng lượng từ xa 9_3432; năng lượng 9_3433; năng lực chuyên môn năng lực nghiệp vụ 9_3434; năng lực gắn kết 9_3435; năng lực hạn chế 9_3436; năng lực kinh doanh 9_3437; năng lực ngôn ngữ 9_3438; năng lực phi thường 9_3439; năng lực quản lý 9_3440; năng lực tài chính 9_3441; năng lực thu xếp của ngân hàng 9_3442; năng lực tiềm tàng 9_3443; năng lực khả năng 9_3444; năng lực tài năng 9_3445; năng suất máy bơm 9_3446; năng suất 9_3447; nông lâm học 9_3448; nông nghiệp 9_3449; nông sinh học 9_3450; nơi ăn chốn ở 9_3451; nơi nương tựa nơi có thể dựa dẫm 9_3452; nạn ăn trộm nạn trộm cắp 9_3453; nạn phá rừng 9_3454; nạn phân biệt chủng tộc ở nam phi 9_3455; nổi u sầu 9_3456; nỗi đau đớn nỗi thống khổ nỗi khổ não 9_3457; nỗi đau buồn mối đau khổ 9_3458; nỗi kinh hãi nỗi kinh hoàng 9_3459; nỗi nhớ nhà lòng nhớ quê hương 9_3460; nội dung 9_3461; nội tiết học 9_3462; nội tiết 9_3463; nốt dựa 9_3464; ngư học 9_3465; ngư lôi tự động hình cá 9_3466; ngôn ngữ đơn lập 9_3467; ngôn ngữ đa tổng hợp 9_3468; ngôn ngữ điện tín 9_3469; ngôn ngữ bằng môi 9_3470; ngôn ngữ bantu của người kikuyu 9_3471; ngôn ngữ bantu 9_3472; ngôn ngữ basic 9_3473; ngôn ngữ bệnh học 9_3474; ngôn ngữ chắp dính 9_3475; ngôn ngữ chính thống của nước cộng hòa nhân dân mông cổ 9_3476; ngôn ngữ của người carêli 9_3477; ngôn ngữ của người ki ô oa 9_3478; ngôn ngữ delphi 9_3479; ngôn ngữ ấn của casơmia 9_3480; ngôn ngữ học 9_3481; ngôn ngữ haiti dựa trên tiếng pháp và nhiều tiếng tây phi 9_3482; ngôn ngữ hòa kết 9_3483; ngôn ngữ ước hiệu 9_3484; ngôn ngữ java 9_3485; ngôn ngữ javascript 9_3486; ngôn ngữ khoa trương cường điệu 9_3487; ngôn ngữ lập trình cấp cao 9_3488; ngôn ngữ lập trình pascal 9_3489; ngôn ngữ mông cổ của người can mức 9_3490; ngôn ngữ macrô 9_3491; ngôn ngữ mêlanêdi 9_3492; ngôn ngữ miền tây tạng của người lepcha 9_3493; ngôn ngữ ngón tay 9_3494; ngôn ngữ nguyên thủy 9_3495; ngôn ngữ perl 9_3496; ngôn ngữ phổ biến trong giáo hội ai cập 9_3497; ngôn ngữ punjab 9_3498; ngôn ngữ quân sự 9_3499; ngôn ngữ rabbin 9_3500; ngôn ngữ snobol 9_3501; ngôn ngữ tâm lý học 9_3502; ngôn ngữ thông dụng ở khu đông luân đôn 9_3503; ngôn ngữ thế giới 9_3504; ngôn ngữ văn học của italia 9_3505; ngôn ngữ vùng bantic của người latvia 9_3506; ngôn ngữ vĩ mô 9_3507; ngôn ngữ xcăng đi na vi 9_3508; ngôn ngữ xử lý siêu văn bản 9_3509; ngôn ngữ zulu 9_3510; ngôn ngữ tiếng 9_3511; ngôn từ 9_3512; ngữ âm học 9_3513; ngữ nghĩa 9_3514; ngữ pháp văn phạm 9_3515; ngữ vị học 9_3516; ngân sách linh hoạt 9_3517; ngân sách quảng cáo quỹ quảng cáo 9_3518; ngân sách 9_3519; ngành dây sống 9_3520; ngành du lịch 9_3521; ngành hóa học 9_3522; ngành kỹ thuật 9_3523; ngành thứ chi thứ 9_3524; ngành 9_3525; ngày ăn chay 9_3526; ngày động viên đầu tiên 9_3527; ngày công 9_3528; ngày càng nặng 9_3529; ngày càng tăng 9_3530; ngày chiến thắng 9_3531; ngày chủ nhật 9_3532; ngày giặt quần áo 9_3533; ngày hôm qua 9_3534; ngày hội 9_3535; ngày lễ hội 9_3536; ngày lễ nô en 9_3537; ngày lễ ngày hội ngày vui 9_3538; ngày mở cửa 9_3539; ngày phát lương 9_3540; ngày quyết định 9_3541; ngày rất nóng nực 9_3542; ngày sinh 9_3543; ngày tàu chở thư ra đi 9_3544; ngày tất niên 9_3545; ngày tháng để lùi về trước 9_3546; ngày tháng năm sinh 9_3547; ngày thanh toán không cố định 9_3548; ngày thứ ba 9_3549; ngày thứ hai 9_3550; ngày thứ năm 9_3551; ngày thứ sáu 9_3552; ngày thứ tư 9_3553; ngày tiếp khách 9_3554; ngày xấu 9_3555; ngày y sinh học 9_3556; ngày 9_3557; ngắt kết nối 9_3558; ngõ ra 9_3559; ngõ vào 9_3560; ngọc màu da cam 9_3561; ngón lừa trò bịp 9_3562; ngộ độc đậu tằm 9_3563; ngộ độc axit oleic 9_3564; ngộ độc cây độc cần 9_3565; ngộ độc cây bách xù jumuperus sabina 9_3566; ngộ độc cà độc dược 9_3567; ngộ độc chì 9_3568; ngộ độc chất cá 9_3569; ngộ độc dầu thông 9_3570; ngộ độc do ngoại lai 9_3571; ngộ độc máu 9_3572; ngộ độc mangan 9_3573; ngộ độc mescaline 9_3574; ngộ độc thức ăn động vật 9_3575; ngộ độc thịt 9_3576; ngộ độc thuốc phiện 9_3577; nghi thức hóa 9_3578; nghi thức tế lễ 9_3579; nghiệm của phương trình 9_3580; nghiệm số nghiệm 9_3581; nghiệp vụ bày bán 9_3582; nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán 9_3583; nghiệp vụ ngân hàng viễn thông 9_3584; nghiệp vụ thanh toán 9_3585; nghề ăn cướp trò ăn cướp 9_3586; nghề ăn xin 9_3587; nghề ô tô 9_3588; nghề đánh cá 9_3589; nghề đưa đò 9_3590; nghề đổi tiền 9_3591; nghề đóng giày 9_3592; nghề đóng móng ngựa 9_3593; nghề đóng sách 9_3594; nghề đóng thùng 9_3595; nghề đi biển 9_3596; nghề bác sĩ y khoa 9_3597; nghề bán da trắng 9_3598; nghề bán hoa 9_3599; nghề bán rượu vang nghề buôn rượu vang nghề buôn bán rượu vang 9_3600; nghề bán sách 9_3601; nghề bán thịt 9_3602; nghề bán vải nghề bán hàng vải nghề bán hàng vải vóc 9_3603; nghề bọc đệm 9_3604; nghề biển nghề đi biển 9_3605; nghề buôn bán đồ cổ 9_3606; nghề buôn bán màn thảm 9_3607; nghề buôn bán ngựa 9_3608; nghề buôn bán rau quả 9_3609; nghề buôn bán tơ lụa vải vóc 9_3610; nghề cá 9_3611; nghề câu tôm 9_3612; nghề cầm đồ 9_3613; nghề chữa răng 9_3614; nghề chọc tiết lợn 9_3615; nghề cướp biển 9_3616; nghề ấn loát nghề in 9_3617; nghề hàn chì 9_3618; nghề hoa tiêu 9_3619; nghề kinh doanh hàng bò sữa 9_3620; nghề kế toán 9_3621; nghề làm đại lý nghề làm đại lý hãng buôn 9_3622; nghề làm đồ đồng thau 9_3623; nghề làm đồ da 9_3624; nghề làm đồ sắt 9_3625; nghề làm đĩ 9_3626; nghể làm báo 9_3627; nghề làm báo 9_3628; nghề làm kẹo 9_3629; nghề làm thầy tu 9_3630; nghề lắp kính 9_3631; nghề luyện kim 9_3632; nghề môi giới chứng khoán 9_3633; nghề mãi dâm nghề làm đĩ 9_3634; nghề may quần áo đàn bà 9_3635; nghề may 9_3636; nghề mộc mỹ nghệ nghề làm đồ gỗ mỹ thuật 9_3637; nghề nông nghề làm ruộng 9_3638; nghề nấu ăn 9_3639; nghề nấu chảy kim loại 9_3640; nghề nghiệp của con người 9_3641; nghề nuôi chim 9_3642; nghề nuôi lợn 9_3643; nghề nuôi ong 9_3644; nghề nuôi sữa 9_3645; nghề nuôi trồng thủy sản 9_3646; nghề phụ 9_3647; nghề rừng 9_3648; nghề thợ mộc 9_3649; nghề thợ nề 9_3650; nghề thủy tinh 9_3651; nghề thuộc da trắng 9_3652; nghề thuộc da 9_3653; nghệ thuật ăn ngon 9_3654; nghệ thuật đóng kịch 9_3655; nghệ thuật đi trên dây nghệ thuật leo dây 9_3656; nghệ thuật điện ảnh 9_3657; nghệ thuật bán hàng 9_3658; nghệ thuật bày hàng nghệ thuật bày hàng hóa nghệ thuật trình bày hàng nghệ thuật trình bày hàng hóa nghệ thuật bày hàng ở tủ kính 9_3659; nghệ thuật bay nhào lộn 9_3660; nghệ thuật bố trí điệu múa ba lê 9_3661; nghệ thuật biên đạo múa 9_3662; nghệ thuật cây cảnh 9_3663; nghệ thuật cắm hoa 9_3664; nghệ thuật cắt tỉa cây cảnh nghệ thuật tạo hình cây cảnh 9_3665; nghệ thuật chấm câu 9_3666; nghệ thuật chèo đò 9_3667; nghệ thuật của ca sĩ 9_3668; nghệ thuật gấp giấy của nhật nghệ thuật xếp giấy của nhật 9_3669; nghệ thuật gra phi tô 9_3670; nghệ thuật hát rong 9_3671; nghệ thuật hát 9_3672; nghệ thuật in tranh dầu 9_3673; nghệ thuật khảm 9_3674; nghệ thuật khắc nghệ thuật chạm nghệ thuật tạc 9_3675; nghệ thuật lái tàu thủy 9_3676; nghệ thuật làm mẹ 9_3677; nghệ thuật làm phim chiếu bóng 9_3678; nghệ thuật làm thơ phép làm thơ 9_3679; nghệ thuật mô tả chuyện thần thoại 9_3680; nghệ thuật mua nghệ thuật mua bán 9_3681; nghệ thuật nấu ăn 9_3682; nghệ thuật phê bình 9_3683; nghệ thuật phim màu 9_3684; nghệ thuật quản lý nhà nước 9_3685; nghệ thuật quảng cáo 9_3686; nghệ thuật sân khấu 9_3687; nghệ thuật thuyết giáo 9_3688; nghệ thuật vẽ màu 9_3689; nghệ thuật viết chuyện thần thoại bằng thơ 9_3690; nghệ thuật viết văn nghệ thuật sáng tác 9_3691; nghệ thuật xây dựng vườn hoa và công viên 9_3692; nghề tiện 9_3693; nghề trồng cây 9_3694; nghề trồng hoa 9_3695; nghề trồng trọt 9_3696; nghề vận chuyển 9_3697; nghề xây đá nghề thợ nề chuyên xây đá 9_3698; nghịch đảo được 9_3699; nghịch dung riêng 9_3700; nghịch từ hóa 9_3701; ngưỡng cửa bùn 9_3702; ngưỡng 9_3703; ngoại ban 9_3704; ngoại cảnh hoàn cảnh xung quanh 9_3705; ngoại tâm thu 9_3706; nguồn điện năng nguồn điện lực 9_3707; nguồn an ủi 9_3708; nguồn cảm hứng 9_3709; nguồn cung cấp vật tư máy móc 9_3710; nguồn dị ứng atopen 9_3711; nguồn gốc chung 9_3712; nguồn gốc phát sinh cơ quan 9_3713; nguồn gốc tâm lý 9_3714; nguồn gốc thần kinh 9_3715; nguồn gốc trâm anh 9_3716; nguồn gốc về đằng cha 9_3717; nguồn hy vọng 9_3718; nguồn lợi lớn 9_3719; nguồn lực nguồn tài nguyên 9_3720; nguồn vốn sẵn có khả năng thanh toán được 9_3721; nguỵ trang thay đổi hình dạng 9_3722; nguyên lý gia tốc tự nhiên 9_3723; nguyên nhân suy sụp 9_3724; nguyên nhân 9_3725; nguyên tắc đối lập 9_3726; nguyên tắc đối xử khắt khe với một nhóm người nhưng rộng rãi với những người khác 9_3727; nguyên tắc chính trị của anh 9_3728; nguyên tắc phân loại 9_3729; nguyên tắc song phương 9_3730; nguyên tắc xếp chồng 9_3731; nguyện vọng khát vọng 9_3732; nhân khẩu học 9_3733; nhân loại học 9_3734; nhân quả luận 9_3735; nhân tố giảm số dân 9_3736; nhân tố làm mất ổn định 9_3737; nhân tố phản tác dụng 9_3738; nhân tố thúc đẩy 9_3739; nhạc bibôp 9_3740; nhạy cảm thị trường 9_3741; nhạy cảm với áp suất 9_3742; nhạy cảm về lãi suất 9_3743; nha chu học 9_3744; nhóm vô tính nhóm vô giao 9_3745; nhan sắc sắc đẹp 9_3746; nhận thức 9_3747; nhập khẩu không đủ 9_3748; nhất nguyên luận 9_3749; nhiệm kỳ của giám đốc 9_3750; nhiệm kỳ của một người quản lý tài sản 9_3751; nhiệm kỳ quan toà 9_3752; nhiệm kỳ thị trưởng 9_3753; nhiệm vụ đi đi lại lại trong khi canh gác 9_3754; nhiệm vụ của người chỉ huy 9_3755; nhiệm vụ của người giám hộ 9_3756; nhiệm vụ luật sư 9_3757; nhiệm vụ nộp cống của người tá điền cho lãnh chúa khi người tá điền chết 9_3758; nhiếp ảnh cách nhiếp ảnh 9_3759; nhiệt áp kế 9_3760; nhiệt đông 9_3761; nhiệt đàn hồi 9_3762; nhiệt độ cryo 9_3763; nhiệt độ spin 9_3764; nhiệt độ 9_3765; nhiệt độc tố 9_3766; nhiệt động lực học 9_3767; nhiệt đới hóa 9_3768; nhiệt điện học 9_3769; nhiệt điện tử học 9_3770; nhiệt công học 9_3771; nhiệt ấm 9_3772; nhiệt hạt nhân 9_3773; nhiệt hóa 9_3774; nhiệt hoá học nhiệt học 9_3775; nhiệt khử hoạt tính 9_3776; nhiệt kế 9_3777; nhiệt ký nước sâu 9_3778; nhiệt ký tuyến vú 9_3779; nhiệt nghiệm 9_3780; nhiệt ngoại sinh 9_3781; nhiệt phát quang 9_3782; nhiệt quang tính hướng 9_3783; nhiệt tâm 9_3784; nhiệt thẩm thấu 9_3785; nhiệt trở bán dẫn 9_3786; nhiệt tĩnh học 9_3787; nhiệt vật lý 9_3788; nhiều tiêu điểm 9_3789; nhịp đập của tim nhịp đập của con tim nhịp đập của trái tim 9_3790; nhịp hơi hơi nhanh 9_3791; nhịp hơi nhanh 9_3792; nhịp khoan thai 9_3793; nhịp nhanh 9_3794; nhịp thong thả 9_3795; nhịp tim chậm 9_3796; nhịp nhịp điệu 9_3797; nước da 9_3798; nước xoáy ngược nước cuộn ngược nước bị mái chèo đẩy ngược 9_3799; niềm hạnh phúc nỗi sung sướng 9_3800; noãn học 9_3801; nền giáo dục tổng hợp 9_3802; nền kinh tế 9_3803; nứt nhãn cầu 9_3804; nứt răng 9_3805; nứt thành khe 9_3806; nứt toàn cột sống 9_3807; nứt vỡ 9_3808; nứt vòm miệng 9_3809; ứng lực ngoài 9_3810; ứng lực lực 9_3811; ứng suất quá lớn 9_3812; ứng suất thấp 9_3813; ứng suất vuợt tải 9_3814; ứng suất 9_3815; phá giá 9_3816; pháp lệnh quy định 9_3817; phát minh học 9_3818; phát triển được 9_3819; phát triển bình thường 9_3820; phát triển chậm 9_3821; phát triển chủng loại 9_3822; phát triển nguyên sống 9_3823; phát triển sớm 9_3824; phát triển tuyến sinh dục 9_3825; phát xạ anpha 9_3826; phôi học phôi thai học 9_3827; phông truetype 9_3828; phân bố vượt mức 9_3829; phân khúc 9_3830; phân tích tâm lý 9_3831; phương hướng 9_3832; phương ngữ falisi ở italia 9_3833; phương ngữ livơpun 9_3834; phương ngữ liverpool 9_3835; phương ngữ pháp ở canađa 9_3836; phương ngữ toscan của italia 9_3837; phương ngữ venice 9_3838; phương pháp đông lạnh nhanh 9_3839; phương pháp đơn hình 9_3840; phương pháp đại thể 9_3841; phương pháp điện sắc ký 9_3842; phương pháp bao bọc dây thần kinh 9_3843; phương pháp buộc vòng 9_3844; phương pháp cao nhiệt ký 9_3845; phương pháp cầm máu bằng thắt hay nén 9_3846; phương pháp chần 9_3847; phương pháp chẩn đoán ấn thần kinh giao cảm 9_3848; phương pháp chiết cành 9_3849; phương pháp chỉ số hoá 9_3850; phương pháp chỉnh tư thế 9_3851; phương pháp chỉnh xương 9_3852; phương pháp chụp ảnh minh hoạ trực tiếp 9_3853; phương pháp chụp bằng tia x 9_3854; phương pháp chụp rơngen nhiều diện 9_3855; phương pháp chụp tia x tĩnh mạch cửa 9_3856; phương pháp chụp x quang các phần trong cơ thể phương pháp rọi kiếng các phần trong cơ thể 9_3857; phương pháp cứu chữa biện pháp sửa chữa sai lầm 9_3858; phương pháp dùng thủy ngân clorua chống mốc cho gỗ 9_3859; phương pháp ép khuôn 9_3860; phương pháp ép tóp ống cáp 9_3861; phương pháp ghi âm 9_3862; phương pháp ghi lưu biến tâm thần 9_3863; phương pháp giải quyết vấn đề bằng kinh nghiệm phương pháp giải quyết vấn đề bằng cách đánh giá kinh nghiệm 9_3864; phương pháp giãn nước tiểu 9_3865; phương pháp gulfining 9_3866; phương pháp hạn chế sinh đẻ 9_3867; phương pháp học 9_3868; phương pháp hồi sức 9_3869; phương pháp hầm 9_3870; phương pháp hydro hóa tăng octan 9_3871; phương pháp in bằng bản in đúc 9_3872; phương pháp in bằng bản kẽm 9_3873; phương pháp in chụp 9_3874; phương pháp in talbot 9_3875; phương pháp in tĩnh điện bằng tia x 9_3876; phương pháp in tĩnh điện 9_3877; phương pháp ướp lạnh và làm khô 9_3878; phương pháp kéo căng trước khi đổ bt 9_3879; phương pháp khắc nạo 9_3880; phương pháp khử nhựa 9_3881; phương pháp khử sạch 9_3882; phương pháp kế 9_3883; phương pháp kịch bản 9_3884; phương pháp luận 9_3885; phương pháp luyện chạy xa 9_3886; phương pháp luyện chiết urani trực tiếp từ quặng 9_3887; phương pháp luyện sức khỏe 9_3888; phương pháp nghiên cứu con người 9_3889; phương pháp nuôi trồng thực vật không cần đất 9_3890; phương pháp penman phương pháp huấn luyện trí nhớ penman 9_3891; phương pháp phân tích hàm lượng bạc 9_3892; phương pháp phờ rê ben phương pháp giáo dục trẻ nhỏ ở vườn trẻ 9_3893; phương pháp phòng bệnh 9_3894; phương pháp rửa khô 9_3895; phương pháp sản xuất gián tiếp 9_3896; phương pháp sờ nắm gõ chẩn 9_3897; phương pháp soi ổ bụng ngực 9_3898; phương pháp soi ổ bụng 9_3899; phương pháp soi bóng đồng tử 9_3900; phương pháp tách hương liệu của hoa 9_3901; phương pháp tô mô 9_3902; phương pháp thôi miên phân tích 9_3903; phương pháp thôi miên vô cảm 9_3904; phương pháp thể dục thụy điển 9_3905; phương pháp tiêm phòng phản vệ 9_3906; phương pháp tiệt khuẩn tyndall 9_3907; phương pháp tomo 9_3908; phương pháp trị liệu bằng bùn 9_3909; phương pháp trị liệu bằng cách rửa một bộ phận trong cơ thể 9_3910; phương pháp trị vật hại 9_3911; phương pháp vô trùng phương pháp tiệt trùng 9_3912; phương pháp vi phân 9_3913; phương pháp vẽ trên vải hoặc vữa bằng màu keo 9_3914; phương pháp xén giờ 9_3915; phương pháp xem bàn tay 9_3916; phương pháp 9_3917; phương sai tương đối của các yếu tố đơn giản 9_3918; phương thức chia khu 9_3919; phương thức ước lượng ước lượng 9_3920; phương thức ngắt 9_3921; phương thức 9_3922; phương tiện chống tăng 9_3923; phương tiện chuyển năng lượng qua không gian 9_3924; phương tiện kiểm soát 9_3925; phương tiện quảng cáo 9_3926; phương tiện sinh sống 9_3927; phương tiện tư duy 9_3928; phương tiện vận chuyển 9_3929; phản ngữ câu ngược ý 9_3930; phản ứng cơ chậm 9_3931; phản ứng eisenmenger 9_3932; phản ứng giả 9_3933; phản ứng màng não 9_3934; phản ứng nội bì 9_3935; phản ứng ngâm chiết 9_3936; phản ứng nghịch 9_3937; phản ứng nhiệt 9_3938; phản ứng nước bọt 9_3939; phản ứng thuận 9_3940; phản ứng trùng ngưng 9_3941; phản tâm thần học 9_3942; phản vật chất 9_3943; phản xạ ký 9_3944; phản xạ mạch 9_3945; phạm trù con 9_3946; phạm trù 9_3947; phạm vi có hiệu lực 9_3948; phạm vi gạt hình 9_3949; phạm vi pháp luật 9_3950; phạm vi quản lý của một đơn vị cảnh sát 9_3951; phạm vi rộng 9_3952; pha sau phân bào 9_3953; phó từ 9_3954; phổ âm tần 9_3955; phổ anpha 9_3956; phổ beta 9_3957; phổ học anpha 9_3958; phổ học beta 9_3959; phổ học vô tuyến phổ học rađiô 9_3960; phổ quát luận 9_3961; phóng cách ai len 9_3962; phay nghịch chờm xuống 9_3963; phay nghịch 9_3964; phay rãnh then 9_3965; phần bồi thêm phần phát triển thêm phần phát triển dần lên 9_3966; phần giao lộ có kẻ vạch màu vàng cấm dừng xe 9_3967; phần nhạc đệm 9_3968; phần phụ nhỏ 9_3969; phép đảo chữ cái 9_3970; phép đảo ngược 9_3971; phép đảo 9_3972; phép đẳng cấu 9_3973; phép đẳng cự 9_3974; phép đẳng tự đồng cấu 9_3975; phép đắp cát nóng 9_3976; phép đố chữ 9_3977; phép đối chọi 9_3978; phép đi qua 9_3979; phép điện báo ảnh vô tuyến 9_3980; phép điện hóa trị liệu 9_3981; phép điện ly 9_3982; phép điện nhiệt phép nhiệt điện 9_3983; phép điều trị súc vật 9_3984; phép đo đa giác ảnh 9_3985; phép đo đa giác 9_3986; phép đo đồng tử 9_3987; phép đo đầu 9_3988; phép đo độ đàn hồi 9_3989; phép đo độ đường 9_3990; phép đo độ đục 9_3991; phép đo độ cao 9_3992; phép đo độ clo 9_3993; phép đo độ cong bề mặt 9_3994; phép đo độ hạ băng điểm 9_3995; phép đo độ hạt 9_3996; phép đo độ hấp thụ tia gama 9_3997; phép đo độ hấp thụ tia x 9_3998; phép đo độ lác 9_3999; phép đo độ nở 9_4000; phép đo độ nhớt 9_4001; phép đo điện tích 9_4002; phép đo địa hình 9_4003; phép đo axit axetic 9_4004; phép đo ba cạnh tam giác 9_4005; phép đo cường độ mùi 9_4006; phép đo diện tích 9_4007; phép đo dung tích 9_4008; phép đo elip 9_4009; phép đo góc dùng sóng vô tuyến 9_4010; phép đo góloo 9_4011; phép đo gió 9_4012; phép đo giao thoa 9_4013; phép để hóa 9_4014; phép đo khối tích 9_4015; phép đo khoảng cách thiên thể 9_4016; phép đo khoảng cách 9_4017; phép đo khung chậu 9_4018; phép đo khí 9_4019; phép đo kiềm 9_4020; phép đo lập thể bằng tia x 9_4021; phép đo lượng mưa 9_4022; phép đo liều lượng 9_4023; phép đo lực 9_4024; phép đo màu 9_4025; phép đo mùi rượu 9_4026; phép đo muối 9_4027; phép đo nồng độ rượu vang 9_4028; phép đo người 9_4029; phép đo nhiệt độ cao 9_4030; phép đo nhiệt lượng 9_4031; phép đo ozon 9_4032; phép đo phân cực 9_4033; phép đo phóng xạ 9_4034; phép đo quang sắc 9_4035; phép đo rượu 9_4036; phép đo sâu 9_4037; phép đo sọ 9_4038; phép đo tam giác ảnh 9_4039; phép đo tốc độ góc 9_4040; phép đo thời gian 9_4041; phép đo thị lực 9_4042; phép đo thính lực 9_4043; phép đo tinh thể 9_4044; phép đo tỷ trọng chất lỏng 9_4045; phép đo tính điện 9_4046; phép đo vẽ địa hình 9_4047; phép đo vẽ ảnh hàng không phép đo ảnh hàng không cách đo vẽ ảnh hàng không cách đo ảnh hàng không 9_4048; phép đo vẽ sao hỏa 9_4049; phép đo xa 9_4050; phép đoán mộng 9_4051; phép đoán số tử vi 9_4052; phép định phân axit 9_4053; phép bình sai 9_4054; phép bơm vào 9_4055; phép bói bài 9_4056; phép bấm giờ 9_4057; phép bù 9_4058; phép biến đổi đẳng afin 9_4059; phép biến đổi 9_4060; phép biện chứng 9_4061; phép biến hình 9_4062; phép cơ ký phép ghi cơ 9_4063; phép cầu phương 9_4064; phép cầu trường được 9_4065; phép cộng chéo 9_4066; phép cộng tuyến 9_4067; phép chữa đối chứng 9_4068; phép chữa bằng dòng điện một chiều phép chữa bệnh bằng dòng điện một chiều 9_4069; phép chữa bằng huyết thanh 9_4070; phép chữa bằng tia x 9_4071; phép chữa bệnh bằng ánh sáng 9_4072; phép chữa bệnh bằng dòng điện cảm ứng 9_4073; phép chữa bệnh bằng lòng tin 9_4074; phép chữa bệnh bằng nhiệt phép chữa bằng nhiệt liệu pháp nhiệt 9_4075; phép chữa bệnh bằng thôi miên 9_4076; phép chữa bệnh bằng trò chơi 9_4077; phép chữa kiêng mỡ đường 9_4078; phép chêm từ 9_4079; phép chẩn bệnh bằng nét vẽ trên da 9_4080; phép chia vòng tròn thành nhiều phần đều nhau 9_4081; phép chia 9_4082; phép chiết trung 9_4083; phép chiếu ảnh động tác 9_4084; phép chiếu có trục đo 9_4085; phép chiếu gnomo 9_4086; phép chiếu tập thể 9_4087; phép chiếu 9_4088; phép chụp ảnh bằng vô tuyến 9_4089; phép chụp ảnh hiển vi 9_4090; phép chụp ảnh huỳnh quang 9_4091; phép chụp ảnh lập phương 9_4092; phép chụp ảnh lập thể 9_4093; phép chụp ảnh nổi 9_4094; phép chụp ảnh thiên văn 9_4095; phép chụp ảnh tế vi 9_4096; phép chụp ảnh xêrô 9_4097; phép chụp khí não 9_4098; phép chụp phổ mặt trời 9_4099; phép chụp phổ 9_4100; phép chụp rơnghen tế vi 9_4101; phép chụp thận 9_4102; phép chụp tia x đường mật 9_4103; phép chụp tia x 9_4104; phép chụp túi mật tụy tạng nội soi nghịch hành 9_4105; phép chụp x quang tim động 9_4106; phép chụp x quang tim mạch động 9_4107; phép chuẩn độ ampe 9_4108; phép chuẩn độ iot 9_4109; phép chuẩn độ 9_4110; phép chuyển động từ xa 9_4111; phép chuyển nghĩa 9_4112; phép chính tả 9_4113; phép co rút 9_4114; phép cứu bằng ngãi 9_4115; phép dâng lễ 9_4116; phép dời hình 9_4117; phép dùng câu đẳng lập 9_4118; phép ẩn dụ 9_4119; phép gây bệnh trị bệnh 9_4120; phép ghép màu 9_4121; phép ghi âm phổ 9_4122; phép ghi điện dạ dày 9_4123; phép ghi điện dao động 9_4124; phép ghi điện mắt ghi các chuyển động của mắt 9_4125; phép ghi điện não 9_4126; phép ghi điện tim 9_4127; phép ghi điện võng mạc 9_4128; phép ghi biến đổi thể tích 9_4129; phép ghi dòng điện 9_4130; phép ghi mạch tĩnh mạch 9_4131; phép ghi mạch 9_4132; phép ghi nhãn áp đo áp suất trong nhãn cầu 9_4133; phép ghi phổ khối lượng 9_4134; phép ghi quang phổ 9_4135; phép ghi sinh trưởng 9_4136; phép ghi tốc độ gió 9_4137; phép ghi thần kinh cơ điện 9_4138; phép giải thích kinh thánh theo nghĩa thần bí cách giải thích kinh thánh theo nghĩa thần bí 9_4139; phép giao 9_4140; phép hợp ba phần bạc một phần vàng 9_4141; phép hợp luân 9_4142; phép hoán dụ 9_4143; phép hoán trang 9_4144; phép hoán xưng 9_4145; phép in bản đá 9_4146; phép khảo sát bằng kính hiển vi 9_4147; phép khai triển 9_4148; phép kim tương phóng xạ 9_4149; phép kiểm định theo tỷ số 9_4150; phép làm quên đau 9_4151; phép làm thơ 9_4152; phép lạ 9_4153; phép lặp liên từ 9_4154; phép lặp thừa 9_4155; phép lặp 9_4156; phép lập bản đồ sao 9_4157; phép lấy đạo hàm 9_4158; phép lấy số tử vi 9_4159; phép lấy vi phân 9_4160; phép lượng hóa 9_4161; phép lưỡng phân 9_4162; phép loại suy 9_4163; phép loại trừ 9_4164; phép mêtric hóa 9_4165; phép metric hóa 9_4166; phép nâng 9_4167; phép nội soi phép soi trong 9_4168; phép nội suy 9_4169; phép nội xạ 9_4170; phép nghe bệnh 9_4171; phép nghiệm ảnh động tác thân thể 9_4172; phép nghiệm ẩm 9_4173; phép nghiệm hùynh quang 9_4174; phép nghiệm sôi 9_4175; phép nghỉ 9_4176; phép nghịch hợp 9_4177; phép ngoa dụ 9_4178; phép nguỵ biện 9_4179; phép nhân thông thường 9_4180; phép nhân từ bên trái 9_4181; phép nhiệt thấu 9_4182; phép nhúng 9_4183; phép phân hình 9_4184; phép phân tích điện 9_4185; phép phân tích trọng lượng 9_4186; phép phân tích vĩ mô 9_4187; phép phân tích 9_4188; phép phản biểu diễn 9_4189; phép phản cộng tuyến 9_4190; phép phản tương đối 9_4191; phép phản tương hỗ 9_4192; phép phản xạ ảnh 9_4193; phép phổ nghiệm phóng xạ 9_4194; phép phối cảnh 9_4195; phép phế dung ký phép ghi phế dung 9_4196; phép phòng bệnh 9_4197; phép quang trắc 9_4198; phép rung xoa góp 9_4199; phép sắc ký phóng xạ 9_4200; phép so màu 9_4201; phép soi đại tràng sigma 9_4202; phép soi chụp hiển vi 9_4203; phép soi da 9_4204; phép soi màng bụng 9_4205; phép soi mũi 9_4206; phép soi não thất 9_4207; phép soi phế quản 9_4208; phép soi sau khi hủy fibrin 9_4209; phép soi viđeô hiển vi 9_4210; phép soi x quang 9_4211; phép tách rửa 9_4212; phép tam phân phép tam giác phân 9_4213; phép tốc ký 9_4214; phép thăm bệnh bằng cách sờ 9_4215; phép thần thông phép màu nhiệm 9_4216; phép thẩm tách điện 9_4217; phép thẩm tách 9_4218; phép thấu xạ 9_4219; phép thiêu vi thể 9_4220; phép thủy luyện kim 9_4221; phép thoái dần phép thoái trào 9_4222; phép tiến dần 9_4223; phép toán cộng tính 9_4224; phép toán not 9_4225; phép toàn ảnh 9_4226; phép toàn cầu 9_4227; phép trắc phổ 9_4228; phép trùng lặp 9_4229; phép trừ 9_4230; phép trị liệu bằng tia x 9_4231; phép trị liệu dội nước 9_4232; phép trực cấu 9_4233; phép truy toán 9_4234; phép tự động chụp phóng xạ 9_4235; phép tự xạ ảnh 9_4236; phép tuyển 9_4237; phép tích phân 9_4238; phép tính vi phân 9_4239; phép tính xấp xỉ phép xấp xỉ phép tính gần đúng 9_4240; phép vắng mặt một đêm 9_4241; phép vẽ màu nhạt dần 9_4242; phép vẽ nổi 9_4243; phép vi phân tích 9_4244; phép vẽ phối cảnh 9_4245; phép vi sắc ký 9_4246; phép xông hơi 9_4247; phép xã giao 9_4248; phép xạ ảnh 9_4249; phép xoa 9_4250; phép xếp chữ trên phim 9_4251; phẩm hạnh 9_4252; phi định chuẩn 9_4253; phi kiến tạo 9_4254; phi mậu dịch 9_4255; phi nguyên thủy 9_4256; phi nước đại 9_4257; phi sinh lý 9_4258; phi tập trung 9_4259; phi thặng dư 9_4260; phi tiền mặt 9_4261; phi từ tính 9_4262; phi tĩnh 9_4263; phi tuyến tính 9_4264; phi tuyến 9_4265; phi văn bản 9_4266; phi vật thể 9_4267; phiên họp toàn thể 9_4268; phim màn ảnh cực rộng 9_4269; phim màn ảnh rộng 9_4270; phụ cấp chiến trường 9_4271; phụ cấp 9_4272; phụ lục 9_4273; phụ tải 9_4274; phụ tố 9_4275; phụ thuộc máy 9_4276; phụ thuộc nhiệt độ 9_4277; phụ thuộc phần mềm 9_4278; phục hồi bằng tạo hình 9_4279; phục hồi chức vị 9_4280; phục hưng 9_4281; phúc lành 9_4282; phong cách a ten 9_4283; phong cách gôtic 9_4284; phong cách hàn lâm viện 9_4285; phong cách hiệp sĩ 9_4286; phong cách ngôn ngữ la tinh 9_4287; phong cách phương đông 9_4288; phong cách vẽ riêng của nghệ sĩ phong cách vẽ riêng của một nghệ sĩ 9_4289; phong cách viết 9_4290; phong cách xê mít 9_4291; phong trào đòi nhà thờ pháp độc lập với la mã và giáo hoàng 9_4292; phong trào hiến chương ở anh 9_4293; phòng ngừa rủi ro 9_4294; phí đăng tải 9_4295; phí đậu bến 9_4296; phí đúc tiền 9_4297; phí cầu 9_4298; phí cẩu hàng 9_4299; phí chữa bao bì 9_4300; phí chuyển cất hàng phí bốc hàng 9_4301; phí dán nhãn 9_4302; phí lãnh sự 9_4303; phí lúc đầu 9_4304; phí lưu cảng 9_4305; phí phục vụ 9_4306; phí tổn bảo quản trong thùng 9_4307; phí tổn gửi hàng ở bến cảng 9_4308; phí tổn hiệu quả 9_4309; phí tổn về bơm 9_4310; phí trang sức 9_4311; phí vận chuyển của người mua 9_4312; quá trình đá ong hoá 9_4313; quá trình đoạn nhiệt 9_4314; quá trình bồi tích 9_4315; quá trình chế tạo nước hoa 9_4316; quá trình con vật nhỏ hòa đồng với đồng loại của nó 9_4317; quá trình cứng khớp 9_4318; quá trình diễn biến 9_4319; quá trình doa 9_4320; quá trình giảm lạm phát 9_4321; quá trình hình thành đầm lầy 9_4322; quá trình hỏi 9_4323; quá trình hoạt hóa 9_4324; quá trình khử cacbon 9_4325; quá trình làm đăng ten 9_4326; quá trình làm phim chiếu bóng 9_4327; quá trình lắng đọng trầm tích 9_4328; quá trình lọc 9_4329; quá trình liền xương 9_4330; quá trình mọc răng 9_4331; quá trình mất hạt nhỏ 9_4332; quá trình nén ép 9_4333; quá trình nội ban 9_4334; quá trình người cá 9_4335; quá trình nhận thức chính mình 9_4336; quá trình phát triển 9_4337; quá trình phân phối 9_4338; quá trình phản nitơ hóa 9_4339; quá trình phi tương hỗ hóa 9_4340; quá trình phi tiền tệ hoá giảm bớt sử dụng tiền mặt 9_4341; quá trình sinh đẻ 9_4342; quá trình tương hỗ hóa 9_4343; quá trình tạo năng lượng 9_4344; quá trình tạo nhân của thể nhiễm sắc con 9_4345; quá trình thành tạo địa hình dưới tác dụng băng tuyết 9_4346; quá trình tiến hóa phát triển cá thể 9_4347; quá trình tiến hóa thành người 9_4348; quá trình tự động 9_4349; quá trình xoá bỏ trung gian phi trung gian 9_4350; quãng đường chặng đường 9_4351; quan điểm cực đoan quá khích 9_4352; quan điểm 9_4353; quan hệ anh chị em cùng mẹ khác cha 9_4354; quan hệ cha con 9_4355; quan hệ cú pháp lệ thuộc 9_4356; quan hệ dòng máu 9_4357; quan hệ gần gũi 9_4358; quan hệ giữa anh em họ 9_4359; quan hệ họ hàng 9_4360; quan hệ kinh doanh 9_4361; quan hệ một nhiều 9_4362; quan hệ mật thiết với nhau 9_4363; quan hệ mật thiết 9_4364; quan hệ nối liền với nhau 9_4365; quan hệ phía cha 9_4366; quan hệ song song 9_4367; quan hệ tình cảm 9_4368; quan hệ xã hội hay cộng đồng gắn bó 9_4369; quan hệ yêu đương lý tưởng thuần khiết 9_4370; quan hệ 9_4371; quan liêu hóa 9_4372; quan liêu 9_4373; quang hóa học 9_4374; quang sai bậc cao 9_4375; quang sai cầu 9_4376; quang sai của mắt 9_4377; quang sai hình học 9_4378; quang sai khẩu độ 9_4379; quang sai ngang 9_4380; quang sai trục 9_4381; quang sai 9_4382; quang thể học 9_4383; quét chậm 9_4384; quét lớp đen 9_4385; quốc tịch 9_4386; qui phạm 9_4387; qui tắc dây dọi 9_4388; quy định a 9_4389; quy định kích thước 9_4390; quy chế ngành 9_4391; quy hoạch học 9_4392; quy ước zellner giesel 9_4393; quy là tội phạm 9_4394; quy lược tự 9_4395; quy tắc tự đặt 9_4396; quy trình ép mẫu 9_4397; quy trình trước khi phun nhựa 9_4398; quyền đánh đầu tiên 9_4399; quyền đại biện 9_4400; quyền đặc hứa 9_4401; quyền đốn cây xanh trong rừng 9_4402; quyền được chăn thả trên đồng cỏ chung 9_4403; quyền được hưởng tài sản hết đời 9_4404; quyền được hưởng trên đất đai của người khác 9_4405; quyền đòi trả lại 9_4406; quyền anh đấu lấy tiền 9_4407; quyển băng 9_4408; quyền bán hàng 9_4409; quyền bình đẳng về chính trị 9_4410; quyền bảo hộ 9_4411; quyền bay qua 9_4412; quyền bầu cử 9_4413; quyền câu cá 9_4414; quyền cao chức trọng 9_4415; quyền chánh án 9_4416; quyền chọn mua trong giá 9_4417; quyền chở phà 9_4418; quyền chi phối 9_4419; quyền chiếm hữu trước người khác 9_4420; quyền chiếm hữu vĩnh viễn quyền chiếm hữu không xâm phạm được 9_4421; quyền chiếm hữu 9_4422; quyền chỉ huy 9_4423; quyền cho phép chủ nợ nắm giữ vật thế chấp đến khi con nợ thanh toán hết nợ 9_4424; quyền chuyên lợi châu âu 9_4425; quyền của một công ty đường sắt ssử dụng đường sắt của một công ty khác 9_4426; quyền hạn của người đại biểu 9_4427; quyền hạn 9_4428; quyền hưởng huê lợi 9_4429; quyền hưởng trước 9_4430; quyền khai thác mỏ 9_4431; quyền kiểm duyệt 9_4432; quyển kiến tạo 9_4433; quyển kền sắt 9_4434; quyền kết hôn 9_4435; quyền lợi được phán quyết bởi toà án 9_4436; quyền lợi cá nhân 9_4437; quyền lợi của người thuê 9_4438; quyền lợi 9_4439; quyển lửa 9_4440; quyển nặng 9_4441; quyển nước 9_4442; quyền quản lý tự chủ 9_4443; quyền sở hữu nhà ở 9_4444; quyền sở hữu tuyệt đối 9_4445; quyền sử dụng lực lượng nhà nước để thi hành luật pháp 9_4446; quyền sử hoại 9_4447; quyền tôn chủ quyền bá chủ 9_4448; quyền tài phán 9_4449; quyền thanh toán 9_4450; quyền thế chấp 9_4451; quyền thụ lý 9_4452; quyền thừa kế quyền tập ấm 9_4453; quyền thuê đất lâu dài 9_4454; quyền thuê đất vĩnh viễn 9_4455; quyển thực vật 9_4456; quyền thuật đấm bốc quyền thuật quyền anh 9_4457; quyền tiến cử người làm mục sư 9_4458; quyền tịch thu quyền tịch thâu 9_4459; quyền tự quyết 9_4460; quyền tự trị 9_4461; quyền tuyệt đối 9_4462; quyền ưu tiên của người da trắng 9_4463; rằng buộc 9_4464; rối loạn bài tiết mồ hôi 9_4465; rối loạn cảm giác 9_4466; rối loạn chức năng 9_4467; rối loạn chuyển hóa porphyrin 9_4468; rối loạn do ánh nắng 9_4469; rối loạn giọng do tuổi tác 9_4470; rối loạn giọng tuổi dậy thì 9_4471; rối loạn khứu giác 9_4472; rối loạn liên động 9_4473; rối loạn phản xạ 9_4474; rối loạn vận động 9_4475; rối loạn ý chí 9_4476; rủi ro 9_4477; sư đoàn 9_4478; sư phạm 9_4479; sách lược xpactacút 9_4480; sương giá trắng 9_4481; sương khói 9_4482; sương mù 9_4483; sản lượng cao thu hoạch cao năng suất cao 9_4484; sản xuất dưới mức 9_4485; sắc độ 9_4486; sắp xếp phối hợp vào một hệ thống 9_4487; sắp xếp sai 9_4488; sai cấu trúc nhiễm sắc thể 9_4489; sai hỏng do mài 9_4490; sai sót phần mềm 9_4491; sóng dồn 9_4492; sóng hạt 9_4493; sóng mang con 9_4494; sóng micro 9_4495; sóng nghiệm 9_4496; sóng tràn tàu 9_4497; số đối lôgarit 9_4498; số đo 9_4499; số bội giác 9_4500; số cổ phiếu nắm giữ 9_4501; số chữ 9_4502; số dân thừa 9_4503; số duyên 9_4504; số hàng trữ quá nhiều 9_4505; số hạng tiếp sau 9_4506; số hạng tiếp theo 9_4507; số học 9_4508; số hối phiếu 9_4509; số hiệu người dùng 9_4510; số ký hiệu 9_4511; số lượng dư thừa số lượng quá nhiều 9_4512; số lượng thiếu hụt 9_4513; số lượng 9_4514; số liệu độ ẩm 9_4515; số liệu thống kê dân số 9_4516; số liệu trong âm thoại 9_4517; số liệu dữ liệu 9_4518; số người nghe 9_4519; số người trên đêm 9_4520; số nguyên hiệp 9_4521; số nguyên lớn 9_4522; số nguyên 9_4523; số nhân viên 9_4524; số nhiều của aponeusosis 9_4525; số nhiều của entozoon 9_4526; số nhiều của glomerulus 9_4527; số nhiều của labium 9_4528; số nhiều của nervus 9_4529; số nhiều của nucleus 9_4530; số nhiều của phenomenon 9_4531; số nhiều của ruga 9_4532; số nhiều epithelium 9_4533; số od 9_4534; số phân đoạn 9_4535; số phận số mệnh 9_4536; số thêm vào 9_4537; số thiếu hụt oxy 9_4538; số thiếu hụt 9_4539; số thu 9_4540; số thuộc chuỗi con 9_4541; số tiền được chuyển 9_4542; số tiền gửi ngân hàng 9_4543; số tiền nhỏ nhoi 9_4544; số tiền tài khoản đã được xác nhận 9_4545; số tiền tiết kiệm 9_4546; số trừ 9_4547; số trung hòa 9_4548; số v 9_4549; sốc điện 9_4550; siêu lạm phát 9_4551; siêu môi trường 9_4552; siêu nhất quán 9_4553; siêu trung lập 9_4554; siêu vi khuẩn học môn vírut 9_4555; sinh bệnh học 9_4556; sinh hóa học 9_4557; sinh học động vật 9_4558; sinh học bức xạ 9_4559; sinh học cá thể 9_4560; sinh học cryo 9_4561; sinh học giống loài 9_4562; sinh học khí quyển 9_4563; sinh học nông nghiệp 9_4564; sinh học ngoài trái đất 9_4565; sinh học nhiệt độ thấp 9_4566; sinh học thấn kinh 9_4567; sinh học thiên thể 9_4568; sinh học 9_4569; sinh lý động vật 9_4570; sinh lý học động vật 9_4571; sinh lý học mô 9_4572; sinh lý học tế bào 9_4573; sinh lý học vô cơ 9_4574; sinh lý học 9_4575; sinh lý mô 9_4576; sinh lý thần kinh 9_4577; sinh năng lượng 9_4578; sinh quyển 9_4579; sinh thái học cá thể 9_4580; sinh thái học nông nghiệp 9_4581; sinh thái học quần thể 9_4582; sinh thái học vô tuyến 9_4583; sinh thái khí hậu 9_4584; sinh thái nông nghiệp 9_4585; sinh thiết 9_4586; sinh vật học thủy sinh 9_4587; sinh vật học vũ trụ 9_4588; sử lượng 9_4589; sứ mệnh nhiệm vụ 9_4590; so sánh được 9_4591; so sánh lựa chọn 9_4592; sử thi về chúa cơ đốc 9_4593; sức đẩy nhỏ 9_4594; sức đẩy 9_4595; sức đề kháng sức kháng 9_4596; sức bền 9_4597; sức căng bề mặt 9_4598; sức căng thẳng 9_4599; sức cản không khí 9_4600; sức cản lực cản 9_4601; sức chịu đựng phóng xạ 9_4602; sức chịu đựng thòi tiết 9_4603; sức dội 9_4604; sức ép của hơi 9_4605; sức gợi lên khả năng gợi lên 9_4606; sức hấp thụ của thị trường 9_4607; sức hủy diệt dữ dội 9_4608; sức kéo căng 9_4609; sức kéo tuabin 9_4610; sức khỏe 9_4611; sức mạnh công nghiệp 9_4612; sức mạnh có hiệu quả 9_4613; sức mạnh thiên nhiên 9_4614; sức mạnh vô hạn 9_4615; sức mạnh 9_4616; sức mê hoặc 9_4617; sức nâng lên 9_4618; sức nâng thấp 9_4619; sức nổ bằng một triệu tấn thuốc nổ 9_4620; sức nổ phá 9_4621; sức nóng rực 9_4622; sức nghe 9_4623; sức quyến rũ sức lôi cuốn sức cám dỗ 9_4624; súc sắc 9_4625; sức sóng xô 9_4626; sức sống 9_4627; sức tàn phá 9_4628; súc thịt đùi sau 9_4629; sức thuyết phục 9_4630; sức trục 9_4631; súc vật non đang vỗ béo 9_4632; súc vật sống 9_4633; súc vật thồ 9_4634; súc vật thiến 9_4635; súng đại bác ở mũi tàu súng đại bác ở đuôi tàu 9_4636; sưu cao thuế nặng 9_4637; suất dẫn từ 9_4638; suất phân chiếu an be đô 9_4639; suy dinh dưỡng 9_4640; suy diễn được 9_4641; suy lẫn nhau 9_4642; suy luận 9_4643; tư cách cử tri 9_4644; tư cách học sinh thâu nhận học sinh 9_4645; tư cách không bình thường 9_4646; tư lợi quyền lợi bản thân 9_4647; tư nhân hoá 9_4648; tư tưởng địa vị 9_4649; tư tưởng ba bít 9_4650; tư tưởng dâm dục 9_4651; tư tưởng không bè phái 9_4652; tư tưởng 9_4653; tư thế đứng nghiêm đứng nghiêm 9_4654; tư thế nằm bán sấp 9_4655; tăng giá hàng hóa 9_4656; tăng hoạt lách 9_4657; tăng hoạt lực 9_4658; tăng hoạt tính tuyến giáp 9_4659; tăng hormone thùy sau tuyến yên 9_4660; tăng huyết áp cùng chừng mực 9_4661; tăng hydrochloric axit dịch vị 9_4662; tăng kali huyết 9_4663; tăng quá cao 9_4664; tăng sản học 9_4665; tăng trưởng do phân bào 9_4666; tác động động dục 9_4667; tác động bằng lực giật 9_4668; tác động hề múa may 9_4669; tác động kép 9_4670; tác động lên tim 9_4671; tác động ngược lại 9_4672; tác động nhanh 9_4673; tác động nhầm 9_4674; tác động phong hóa 9_4675; tác động thứ sinh 9_4676; tác động trở lại ảnh hưởng trở lại 9_4677; tác dụng đồng thời 9_4678; tác dụng biểu sinh 9_4679; tác dụng chậm 9_4680; tác dụng của zimaza 9_4681; tác dụng khí thủy sinh 9_4682; tác dụng laze 9_4683; tác dụng ngược 9_4684; tác dụng quang hình thái 9_4685; tác dụng thần kinh 9_4686; tác dụng tia phóng xạ 9_4687; tác dụng trong 9_4688; tác dụng xa 9_4689; tác hại của rượu 9_4690; tác nhân ăn mòn 9_4691; tác nhân diệt liên cầu khuẩn 9_4692; tác nhân diệt muỗi 9_4693; tác nhân diệt trực khuẩn lao 9_4694; tác nhân gây độc hại 9_4695; tác nhân gây ảo giác 9_4696; tác nhân gây bệnh nhiễm khuẩn 9_4697; tác nhân gây cảm ứng 9_4698; tác nhân gây chảy nước mắt 9_4699; tác nhân gây quái thai 9_4700; tác nhân gây ung thư 9_4701; tác nhân giảm kích thích 9_4702; tác nhân giảm sắc tố da 9_4703; tác nhân khoáng hóa 9_4704; tác nhân kiềm 9_4705; tác nhân kích thích làm sinh đẻ nhanh 9_4706; tác nhân kích thích tạo hocmon 9_4707; tác nhân làm chảy nước mắt 9_4708; tác nhân loại atphan 9_4709; tác nhân thứ yếu 9_4710; tác nhân vận mạch 9_4711; tác nhânlàm khô 9_4712; tác phẩm khuyết danh 9_4713; tác phẩm xuất bản hàng năm tác phẩm xuất bản mỗi năm 9_4714; tác vụ nội bộ 9_4715; tác vụ tự động 9_4716; tái bảo hiểm 9_4717; tái chế 9_4718; tái chuyển đổi 9_4719; tái hiệu lực hóa 9_4720; tái phân phối 9_4721; tái phí trung gian 9_4722; tán xạ vào trong 9_4723; tánh vui vẻ 9_4724; tô đất địa tô 9_4725; tô pô hóa 9_4726; tôn giáo thờ baal là vị thần chính 9_4727; tôn giáo thờ thần siva ở ấn độ 9_4728; tôn trọng 9_4729; tình đồng bào 9_4730; tình anh em tình huynh đệ 9_4731; tình bạn thân thiết tình bạn gắn bó keo sơn tình bạn gắn bó 9_4732; tình bạn 9_4733; tình ca 9_4734; tình dục đồi trụy 9_4735; tình dục học 9_4736; tình dục máy tính 9_4737; tình hình có di chúc 9_4738; tình hình 9_4739; tình họ hàng tình thân thuộc 9_4740; tình huống được coi là ngẫu nhiên 9_4741; tình huống khó chịu khó có thể thoát ra được 9_4742; tình huynh đệ 9_4743; tình mẹ 9_4744; tình nguyện 9_4745; tình thân giao 9_4746; tình thân yêu 9_4747; tình thương của thiên chúa đối với loài người 9_4748; tình thế lưỡng nan 9_4749; tình trạng ăn mày cảnh ăn mày 9_4750; tình trạng ăn quá nhiều protein 9_4751; tình trạng ám khói 9_4752; tình trạng âm quặt lưỡi 9_4753; tình trạng đáng thương tình trạng thảm thương 9_4754; tình trạng đa huyết 9_4755; tình trạng đỏ như máu 9_4756; tình trạng đang bị thối rữa 9_4757; tình trạng đồng hợp tử 9_4758; tình trạng đường xá 9_4759; tình trạng đẻ con so 9_4760; tình trạng đẻ nhiều lần đẻ nhiều lần 9_4761; tình trạng đẻ non 9_4762; tình trạng điếc 9_4763; tình trạng ổn định và phối hợp tốt ổn định và phối hợp tốt 9_4764; tình trạng biển rút để lại đất bồi 9_4765; tình trạng bệnh tật 9_4766; tình trạng bệnh 9_4767; tình trạng bị bôi đầy mực 9_4768; tình trạng bị giam cầm tình trạng bị câu thúc 9_4769; tình trạng bị khích động đến cực điểm 9_4770; tình trạng bị lệch 9_4771; tình trạng bị sâu ăn 9_4772; tình trạng bị vợ xỏ mũi 9_4773; tình trạng bị xoắn trôn ốc 9_4774; tình trạng cô đặc 9_4775; tình trạng cảm thấy khó chịu tình trạng cảm thấy không sung sướng 9_4776; tình trạng có đường trong nước bọt 9_4777; tình trạng có dạng liềm 9_4778; tình trạng cỏ dồi dào 9_4779; tình trạng có gió hiu hiu 9_4780; tình trạng có giòi 9_4781; tình trạng có gỉ đồng 9_4782; tình trạng có hàm thẳng 9_4783; tình trạng có hai phương thức 9_4784; tình trạng có kết quả quan trọng 9_4785; tình trạng có lông nhung 9_4786; tình trạng có mây phủ tình trạng đầy mây 9_4787; tình trạng có nhiều đồi núi 9_4788; tình trạng có nhiều đốm màu khác nhau 9_4789; tình trạng có nhiều chữ in trong một trang in 9_4790; tình trạng có nhiều ngọc trai 9_4791; tình trạng có nhiều nút 9_4792; tình trạng có nhiều sẹo đậu mùa 9_4793; tình trạng có nhiều vợ 9_4794; tình trạng có rêu 9_4795; tình trạng có sạn 9_4796; tình trạng có sức thuyết phục 9_4797; tình trạng có thể bị trừng phạt tình trạng có thể bị trừng trị 9_4798; tình trạng có thể nhiễm bệnh 9_4799; tình trạng có thể phân cực 9_4800; tình trạng có thể tách ra được 9_4801; tình trạng có túi 9_4802; tình trạng có vi khuẩn trong nước tiểu 9_4803; tình trạng cacbon dioxit huyết bình thường 9_4804; tình trạng cổ 9_4805; tình trạng chưa đến tuổi hôn nhân 9_4806; tình trạng chưa sinh đẻ 9_4807; tình trạng chếnh choáng 9_4808; tình trạng chuyển giới tính 9_4809; tình trạng con một 9_4810; tình trạng cứng và vụng 9_4811; tình trạng còi cọc 9_4812; tình trạng cực kỳ lộn xộn 9_4813; tình trạng dột 9_4814; tình trạng dưới bầu 9_4815; tình trạng dinh dưỡng của cơ thể 9_4816; tình trạng dinh dưỡng tốt 9_4817; tình trạng ở trước 9_4818; tình trạng ở trung tâm 9_4819; tình trạng ẩm ướt 9_4820; tình trạng ẩm lại 9_4821; tình trạng ốm yếu tình trạng sức khỏe xấu 9_4822; tình trạng gầy mòn 9_4823; tình trạng gầy và cao lêu nghêu 9_4824; tình trạng gấp ba lần 9_4825; tình trạng giảm urê huyết 9_4826; tình trạng giãn tĩnh mạch 9_4827; tình trạng giãn tĩnn mạch 9_4828; tình trạng giống ngọc trai 9_4829; tình trạng hai chính quyền 9_4830; tình trạng hồng cầu không đồng đều 9_4831; tình trạng hồng cấu bình thường 9_4832; tình trạng hay nghi bệnh bệnh tưởng 9_4833; tình trạng hướng vào trong 9_4834; tình trạng hiện diện mảnh lách màng bụng 9_4835; tình trạng hoàn đồng 9_4836; tình trạng hoại sinh 9_4837; tình trạng huyết áp không đều 9_4838; tình trạng không đi biển được tình trạng không đi biển được nữa 9_4839; tình trạng không được dùng hết khả năng 9_4840; tình trạng không được miêu tả đúng mức 9_4841; tình trạng không để sẵn 9_4842; tình trạng không biết làm toán 9_4843; tình trạng không bị ảnh hưởng 9_4844; tình trạng không có bạn 9_4845; tình trạng không có biến cố 9_4846; tình trạng không có hoa 9_4847; tình trạng không có quyền 9_4848; tình trạng không có ruộng đất 9_4849; tình trạng không chịu ảnh hưởng của thời gian 9_4850; tình trạng không cửa không nhà tình trạng vô gia cư 9_4851; tình trạng không mắc bệnh 9_4852; tình trạng không ngạnh 9_4853; tình trạng không phân biệt được mùi vị 9_4854; tình trạng không râu 9_4855; tình trạng không sẵn lòng 9_4856; tình trạng không sốt 9_4857; tình trạng không thống nhất tình trạng không đoàn kết tình trạng không nhất trí tình trạng chia rẽ tình trạng bất hoà 9_4858; tình trạng không thể sống nổi 9_4859; tình trạng không tiêu hóa 9_4860; tình trạng không trả được nợ 9_4861; tình trạng không vệ sinh 9_4862; tình trạng khản giọng 9_4863; tình trạng khó ở 9_4864; tình trạng khẩn trương 9_4865; tình trạng là người sống sót 9_4866; tình trạng lạo xạo 9_4867; tình trạng lỗi thời 9_4868; tình trạng lầy lội 9_4869; tình trạng liên tưởng tâm thần sắc 9_4870; tình trạng lo sợ khác thường 9_4871; tình trạng loạn phát giãnh 9_4872; tình trạng loạn thần kinh 9_4873; tình trạng lúc già mới học 9_4874; tình trạng máu có huyết cầu trưởng thành 9_4875; tình trạng mắc bệnh gút 9_4876; tình trạng mắt bình thường 9_4877; tình trạng mưa nhiều 9_4878; tình trạng mọc vào trong 9_4879; tình trạng mặt hẹp 9_4880; tình trạng mật bình thường 9_4881; tình trạng mất nước 9_4882; tình trạng một thể ba ngôi 9_4883; tình trạng mưng mủ 9_4884; tình trạng mềm nhão cơ bắp ở người 9_4885; tình trạng nang hình túi 9_4886; tình trạng ngón dính 9_4887; tình trạng ngón tay thon 9_4888; tình trạng người lớn còn giữ những đặc tính trẻ con 9_4889; tình trạng nghẽn mạch máu 9_4890; tình trạng nghèo khổ tình trạng đói nghèo 9_4891; tình trạng nghèo xác nghèo xơ 9_4892; tình trạng ngũ bội 9_4893; tình trạng nguyên bội 9_4894; tình trạng như đất 9_4895; tình trạng như lông chim 9_4896; tình trạng nhàn rỗi 9_4897; tình trạng nhược trương 9_4898; tình trạng nhiễm độc thần kinh 9_4899; tình trạng nhiều chồng 9_4900; tình trạng nhủ trấp bình thường 9_4901; tình trạng nhếch nhác 9_4902; tình trạng nửa trần truồng 9_4903; tình trạng phát triển không đầy đủ 9_4904; tình trạng phình ra quá 9_4905; tình trạng phi trọng lượng 9_4906; tình trạng phiền toái khó chịu 9_4907; tình trạng phủ sương 9_4908; tình trạng quá kích động 9_4909; tình trạng quá nóng 9_4910; tình trạng quá sưng phồng 9_4911; tình trạng quanh co như mê cung 9_4912; tình trạng răng xấu 9_4913; tình trạng rất đông người 9_4914; tình trạng sững sờ do thuốc gây ngủ 9_4915; tình trạng sa lầy 9_4916; tình trạng say 9_4917; tình trạng sốt 9_4918; tình trạng sinh sản ít 9_4919; tình trạng sinh thái di truyền 9_4920; tình trạng song hôn 9_4921; tình trạng sung sức 9_4922; tình trạng suy yếu vì tuổi già tình trạng lão suy 9_4923; tình trạng tăng bài tiết 9_4924; tình trạng tăng lực tâm thu 9_4925; tình trạng tăng oxi 9_4926; tình trạng tăng thụ cảm 9_4927; tình trạng tình dục đồng giới 9_4928; tình trạng tâm thần bình thường 9_4929; tình trạng tê mê giả 9_4930; tình trạng tóc bị xoã ra 9_4931; tình trạng tốt nhì tốt nhì 9_4932; tình trạng thô 9_4933; tình trạng thân nhiệt thay đổi 9_4934; tình trạng thối nát hủ bại không ngờ 9_4935; tình trạng thường say 9_4936; tình trạng thiếu hocmon 9_4937; tình trạng thiếu thuốc phiện 9_4938; tình trạng thuộc tay phải 9_4939; tình trạng tinh trùng chết 9_4940; tình trạng tiền cuộc đã đặt xong xuôi 9_4941; tình trạng tiếng thổi vò 9_4942; tình trạng tiếp hợp giao tử 9_4943; tình trạng tứ bội 9_4944; tình trạng trằn trọc tình trạng thao thức 9_4945; tình trạng trần truồng tình trạng khoả thân 9_4946; tình trạng trống rỗng 9_4947; tình trạng tự lưỡng bội 9_4948; tình trạng tự thôi miên 9_4949; tình trạng vô chính phủ 9_4950; tình trạng vô sản 9_4951; tình trạng vẩn đục tình trạng đục vẩn 9_4952; tình trạng 9_4953; tình ý 9_4954; tình yêu phù phiếm chuyện yêu đương lăng nhăng 9_4955; tình yêu tình thương 9_4956; tìếng thổi 9_4957; tâm linh học 9_4958; tâm lý động học 9_4959; tâm lý dự phòng 9_4960; tâm lý học động vật 9_4961; tâm lý học khách quan 9_4962; tâm lý học 9_4963; tâm lý liệu pháp phép chữa bệnh bằng tâm lý 9_4964; tâm thần bệnh học 9_4965; tâm thần dược học 9_4966; tâm thần lão học 9_4967; tâm thần luận 9_4968; tâm thần sinh lý học 9_4969; tương bào huyết 9_4970; tương bào thần kinh 9_4971; tương bào 9_4972; tương hợp mô 9_4973; tương ớt xoài 9_4974; tương kỵ chất tế bào 9_4975; tương liên 9_4976; tương ứng 9_4977; tương phản với 9_4978; tương phẳng 9_4979; tương quan đồ 9_4980; tương quan chéo 9_4981; tương tác gen 9_4982; tương thích chân cắm 9_4983; tương thích emc 9_4984; tương thích mạnh 9_4985; tương thích với at 9_4986; tương tự số 9_4987; tương tự tổ hợp 9_4988; tài chính người tiêu dùng tài chánh người tiêu dùng 9_4989; tài chính 9_4990; tài dạy ngựa tài luyện ngựa 9_4991; tài khéo léo 9_4992; tài khoản đóng 9_4993; tài khoản bị đóng băng 9_4994; tài khoản bị phong tỏa 9_4995; tài khoản công việc 9_4996; tài khoản chết 9_4997; tài khoản giấy chứng nhận 9_4998; tài khoản không giới hạn 9_4999; tài khoản kiểm soát 9_5000; tài khoản kiểm tra 9_5001; tài khoản mới mở 9_5002; tài khoản ngân hàng 9_5003; tài khoản người chết 9_5004; tài khoản nghịch đảo 9_5005; tài khoản ủy quyền 9_5006; tài khoản phân phối lãi 9_5007; tài khoản phụ trợ 9_5008; tài khoản riêng 9_5009; tài khoản rút tiền 9_5010; tài khoản tài sản cố định 9_5011; tài khoản tổng hợp 9_5012; tài khoản thương mại 9_5013; tài khoản tiền gửi 9_5014; tài khoản tiếp tục 9_5015; tài khoản vốn 9_5016; tài khoản chương mục 9_5017; tài liệu viết phỏng theo phóng tác 9_5018; tài năng chưa được biết đến 9_5019; tài nghệ chiến đấu 9_5020; tài phát minh tài sáng chế óc sáng tạo 9_5021; tài sản thế chấp 9_5022; tài sản 9_5023; tài vẽ tài vẽ đồ án 9_5024; tài xoay xở tài tháo vát tài vặt 9_5025; tải trọng đặt trước 9_5026; tải tự động 9_5027; tảo học 9_5028; tạm thời 9_5029; tạo hình động 9_5030; tạo hình ổ răng 9_5031; tạo hình bể thận 9_5032; tạo hình dương vật 9_5033; tạo hình dị chất 9_5034; tạo hình dị loại 9_5035; tạo hình góc miệng 9_5036; tạo hình ghép đồng loại 9_5037; tạo hình môn vị 9_5038; tạo hình màng nhĩ 9_5039; tạo hình màng trinh 9_5040; tạo hình mũi 9_5041; tạo hình nóng 9_5042; tạo hình ngực 9_5043; tạo hình niệu đạo 9_5044; tạo hình niệu quản 9_5045; tạo hình sáp 9_5046; tạo hình thần kinh 9_5047; tạo hình vòm miệng 9_5048; tổ hợp 9_5049; tổng giác 9_5050; tổng hội 9_5051; tổng hợp dị cấu 9_5052; tổng hợp hóa 9_5053; tổng hợp nước 9_5054; tổng lãnh sự 9_5055; tổng lược 9_5056; tổng ngạch phiếu khoán phải trả 9_5057; tổng nhiệt lượng 9_5058; tổng quan đại cương 9_5059; tổng ra 9_5060; tổng số hồng cầu 9_5061; tổng số những món nợ tổng số các món nợ 9_5062; tổng số nợ tổng số khoản nợ 9_5063; tổng tài khoản 9_5064; tai nạn ô tô 9_5065; tai nạn bất ngờ 9_5066; tai nạn công nghiệp 9_5067; tai nạn có thể bồi thường 9_5068; tai nạn chết người 9_5069; tai nạn giao thông 9_5070; tai nạn máy bay 9_5071; tai nạn nhẹ 9_5072; tai nạn trên đường đi làm 9_5073; tai nạn xe cộ 9_5074; tai nạn xe hơi 9_5075; tai nạn xe lửa 9_5076; tai nạn 9_5077; tóm tắt thông tin 9_5078; tên đăng kí 9_5079; tên đăng nhập 9_5080; tên đường dẫn 9_5081; tên bảng mẫu tự 9_5082; tên chỉ mục 9_5083; tên cũ của enteropeptidase 9_5084; tên cũ của nấm candida 9_5085; tên gọi danh hiệu danh xưng 9_5086; tên gợi nhớ 9_5087; tên khu vực 9_5088; tên kẻ trộm trèo tường 9_5089; tên lóng tên hiệu 9_5090; tên lóng tên tục tên hèm 9_5091; tên loại thuốc dùng hạ huyết áp cao 9_5092; tên mác bao bì 9_5093; tên mờ 9_5094; tên miền 9_5095; tên người cài đặt 9_5096; tên nhân vật chính lấy đặt cho vở kịch 9_5097; tên nhạo biệt hiệu 9_5098; tên nút mạng 9_5099; tên riêng 9_5100; tên sản phẩm 9_5101; tên tập tin 9_5102; tên thương mại của máy điện toán cắt lớp theo trục 9_5103; tên thương mại tensilon 9_5104; tên thường trình 9_5105; tên vùng 9_5106; tầm quan trọng của diễn viên trong chương trình 9_5107; tầm quan trọng 9_5108; tầm vóc cực nhỏ 9_5109; tầm vóc dưới trung bình 9_5110; tầm vóc quá khổ 9_5111; tầm vóc quá to lớn 9_5112; tầm vóc vạm vỡ tầm vóc lực lưỡng 9_5113; tầm xa của mũi tên 9_5114; tần số đôi 9_5115; tần số cao 9_5116; tần số kép 9_5117; tần số phụ 9_5118; tầng lớp trưởng giả tầng lớp tư sản 9_5119; tốc độ đi 9_5120; tốc độ cao nhất tốc độ tối đa 9_5121; tốc độ cao 9_5122; tốc độ cần thiết để cho vững tay lái 9_5123; tốc độ chậm vận tốc thấp 9_5124; tốc độ lắng hồng cầu kế 9_5125; tốc độ siêu cao 9_5126; tội đã xưng tội đã xưng với chúa 9_5127; tối đa hoá cực đại 9_5128; tối đa hoá cực tiểu 9_5129; tối đa luận 9_5130; tội đổ tội cho ai tội đổ lỗi cho ai 9_5131; tội đồng loã tội a tòng 9_5132; tội a tòng tội đồng lõa 9_5133; tội chứa chấp hàng ăn cắp 9_5134; tội diệt chủng 9_5135; tội gây phế tật cho người khác 9_5136; tội gian lận tội lừa lọc 9_5137; tội giết chúa 9_5138; tội giết con tội sát tử 9_5139; tội giết trẻ con 9_5140; tội giết vợ 9_5141; tội giết vua 9_5142; tội không làm tròn nhiệm vụ 9_5143; tội khi quân tội phạm thượng 9_5144; tội làm ly giáo 9_5145; tội loạn luân 9_5146; tội lừa bán cho nhiều người 9_5147; tội mạo danh 9_5148; tội ngoại tình tội thông dâm 9_5149; tội nhận xằng 9_5150; tội phạm 9_5151; tội phỉ báng 9_5152; tội xúc phạm vương quyền ở anh 9_5153; tấn số gyro 9_5154; ten xơ 9_5155; tập con số các yếu tố trong một tập hợp 9_5156; tập quán ăn cá 9_5157; tập trung tư duy vào một vấn đề 9_5158; tật khuyết của mắt 9_5159; thư mục mục lục sách tham khảo 9_5160; thái độ ôn hoà 9_5161; thái độ đặc trưng của kẻ phá hoại các công trình văn hóa 9_5162; thái độ đối xử cách đối xử cách xử sự cách cư xử 9_5163; thái độ giữa phong cách nguyên sơ 9_5164; thái độ hân hoan chiến thắng có tính chất tôn giáo 9_5165; thái độ hống hách 9_5166; thái độ hoặc lời nói khoa trương 9_5167; thái độ không bằng lòng 9_5168; thái độ kiêu kỳ thái độ kiêu căng thái độ ngạo mạn 9_5169; thái độ lễ phép thái độ lịch sự 9_5170; thái độ ngoan cố phản động thái độ phản động ngoan cố 9_5171; thái độ say mê đức 9_5172; thái độ tách rời thái độ xa lánh thái độ cách biệt 9_5173; thái độ theo nhà thờ một cách hình thức 9_5174; thái độ thong dong 9_5175; thái độ tiêu cực 9_5176; thái độ tự cao tự đại 9_5177; thái độ tự cho là học giả 9_5178; thái độ vô lễ 9_5179; thái độ vênh vang thái độ làm bộ làm tịch thái độ khoe mẽ 9_5180; thái độ vụng về cử chỉ vụng về 9_5181; thái độ vui vẻ 9_5182; thái độ xu phụ hèn hạ 9_5183; thái độ dáng điệu tác phong 9_5184; tháng ba 9_5185; tháng giêng 9_5186; tháng tư 9_5187; tháng tám 9_5188; thôi miên học 9_5189; thông cảm 9_5190; thông lượng gama 9_5191; thông lượng khí 9_5192; thông số sai lệch 9_5193; thông tin điều khiển giao thức ứng dụng 9_5194; thông tin bằng máy chữ điện báo telex 9_5195; thông tin liên lạc 9_5196; thông tin phản hồi ý kiến phản hồi 9_5197; thông tin vào 9_5198; thông tin 9_5199; thâm hụt 9_5200; thân nhiệt bình thường 9_5201; thân phận đứa trẻ bụi đời 9_5202; thân phận con nuôi 9_5203; thân phận gia sư 9_5204; thân phận người đàn bà có chồng 9_5205; thân phận người quả phụ 9_5206; thân phận thầy tu 9_5207; thân thế người bị ràng buộc bằng giao kèo 9_5208; thơ đồng quê 9_5209; thơ ba âm tiết 9_5210; thơ bốn câu 9_5211; thơ corê 9_5212; thơ năm âm tiết 9_5213; thơ sáu âm tiết 9_5214; thơ trào phúng 9_5215; thương hiệu 9_5216; thương tổn 9_5217; thương xót 9_5218; thành kiến 9_5219; thành năm phần bằng nhau 9_5220; thành phần chéo nhau 9_5221; thành phần màu 9_5222; thành phần trong huyết thanh bám vào vi trùng xâm nhập 9_5223; thành phần trong tế bào 9_5224; thành tích thành tựu 9_5225; thảo luận khoa học 9_5226; thạch tầng học 9_5227; thạch tướng học 9_5228; thỏa thuận con rắn 9_5229; thổ nhưỡng học 9_5230; thổi thuỷ tinh 9_5231; thói ăn đất 9_5232; thói ăn bám 9_5233; thói đỏng đảnh 9_5234; thói đùa dai 9_5235; thói bắt người ta lao động vất vả 9_5236; thói bợ đỡ thói xu nịnh 9_5237; thói công thức chủ nghĩa công thức 9_5238; thói cãi cọ lặt vặt 9_5239; thói ghét mèo 9_5240; thói hình thức ngu xuẩn thói quan liêu giấy tờ 9_5241; thói hay uống rượu 9_5242; thói kê gian 9_5243; thói kỳ cục thói dở hơi 9_5244; thói lang thang lêu lổng thói du đãng 9_5245; thói nghiến răng lúc ngủ 9_5246; thói nghiện 9_5247; thói nhai rơm lép bép của ngựa 9_5248; thói nhòm lỗ khóa tính tò mò bệnh hoạn 9_5249; thói quê kệch 9_5250; thói quan liêu giấy tờ thói quan liêu hình thức thói hình thức ngu xuẩn 9_5251; thói quen ăn chay 9_5252; thói quen nói dài dòng 9_5253; thói rượu chè ăn uống quá độ 9_5254; thói tham lam 9_5255; thói thủ dâm 9_5256; thói thích phô trương 9_5257; thói thích xem hình ảnh khiêu dâm bệnh thích xem phim ảnh khiêu dâm 9_5258; thói tiêu hoang 9_5259; thói trộm cắp 9_5260; thói vênh vang tự mãn 9_5261; thói viết chữ nhỏ 9_5262; thói vụn vặt 9_5263; thói xấu tật xấu 9_5264; tham số macrô 9_5265; tham số macro 9_5266; thao tác ép kính 9_5267; thao tác luận 9_5268; thao tác vi thể 9_5269; thao tác xoay thai 9_5270; thời điểm giữa mùa hè 9_5271; thời bình 9_5272; thời chiến 9_5273; thời con gái 9_5274; thời gian đăng ký tòng quân 9_5275; thời gian được thuê mướn 9_5276; thời gian báo động phòng không 9_5277; thời gian bảo quản trong bình 9_5278; thời gian ba năm 9_5279; thời gian biểu 9_5280; thời gian bị gián đoạn 9_5281; thời gian cận kề 9_5282; thời gian chạy nước kiệu 9_5283; thời gian chờ đợi khi máy tính đang vận hành 9_5284; thời gian dừng việc 9_5285; thời gian gần ngày hội mùa 9_5286; thời gian giải trí 9_5287; thời gian giãn 9_5288; thời gian goá chồng 9_5289; thời gian hai năm 9_5290; thời gian hiệu quả 9_5291; thời gian kháng biện 9_5292; thời gian không phải cao điểm 9_5293; thời gian khởi phóng 9_5294; thời gian lĩnh canh 9_5295; thời gian mở máy 9_5296; thời gian năm ngày 9_5297; thời gian ngắn 9_5298; thời gian ngồi tù 9_5299; thời gian nghỉ bằng một nốt đen 9_5300; thời gian nhà thờ giữa ngày chủ nhật sau lễ phục sinh với tuần lễ trước lễ giáng sinh 9_5301; thời gian tạo 9_5302; thời gian thuê thời gian mướn 9_5303; thời gian thực hiện nhiệm vụ ở nước ngoài 9_5304; thời gian toà xét xử 9_5305; thời gian trầm lặng 9_5306; thời gian trị vì của nữ hoàng 9_5307; thời gian tòng quân 9_5308; thời gian tích tụ 9_5309; thời gian vừa trước rạng đông 9_5310; thời gian thì giờ 9_5311; thời hạn sử dụng 9_5312; thời hạn trả hối phiếu 9_5313; thời hạn 9_5314; thời hiện tại 9_5315; thời hiệu 9_5316; thời kì tăng bệnh 9_5317; thời kỳ đồ đá cũ 9_5318; thời kỳ ổn định 9_5319; thời kỳ bốn năm 9_5320; thời kỳ cầu nguyện ba ngày trước một ngày lễ công giáo 9_5321; thời kỳ cận tâm thu 9_5322; thời kỳ chưa thành niên 9_5323; thời kỳ chập chờn 9_5324; thời kỳ cho bú 9_5325; thời kỳ co man sơ 9_5326; thời kỳ dưỡng bệnh 9_5327; thời kỳ giữa hai thời kỳ 9_5328; thời kỳ già cỗi 9_5329; thời kỳ giảm bệnh 9_5330; thời kỳ hấp hối 9_5331; thời kỳ hướng dẫn 9_5332; thời kỳ hoãn nợ 9_5333; thời kỳ không xác định trong tương lai 9_5334; thời kỳ kiến trúc turdo 9_5335; thời kỳ lùi bệnh 9_5336; thời kỳ luyện tập thân thể với cường độ cao 9_5337; thời kỳ mãn kinh 9_5338; thời kỳ ủ bệnh 9_5339; thời kỳ nở hoa 9_5340; thời kỳ nghỉ hoạt động 9_5341; thời kỳ nghỉ 9_5342; thời kỳ ra hoa 9_5343; thời kỳ sống ở biệt thự 9_5344; thời kỳ tăng bệnh 9_5345; thời kỳ thơ ấu thời kỳ còn ãm ngửa 9_5346; thời kỳ thanh bình thời kỳ yên bình thời kỳ yên ổn 9_5347; thời kỳ thanh thiếu niên 9_5348; thời kỳ thoái trào 9_5349; thời kỳ tiềm tàng của ngộ độc 9_5350; thời kỳ tiền kinh nguyệt 9_5351; thời kỳ tiền phát sinh 9_5352; thời kỳ tiền xơ gan 9_5353; thời kỳ trước động đực 9_5354; thời kỳ trước đẻ trứng 9_5355; thời kỳ vị thành niên 9_5356; thời kỳ xa xưa mông muội 9_5357; thời kỳ xuất hiện 9_5358; thời niên thiếu 9_5359; thời phục hưng ở italia 9_5360; thời quá khứ chưa hoàn thành 9_5361; thời sơ sử 9_5362; thời sinh học 9_5363; thời tối cổ 9_5364; thời tiền sử 9_5365; thời tiết nóng làm tan băng 9_5366; thời tiết 9_5367; thẩm quyền quyền hạn được giao 9_5368; thẩm thấu học 9_5369; thận học 9_5370; thống nhất nhất quán 9_5371; thất bại 9_5372; thật sự 9_5373; thớ amiang 9_5374; thớ nứt ép nén 9_5375; thớ phiến giả 9_5376; thiên sử học 9_5377; thiên thạch học 9_5378; thiên văn học 9_5379; thiếu ý kiến pháp lý 9_5380; thủ đoạn bóc lột người lĩnh canh thẳng tay của lãnh chúa 9_5381; thủ đoạn lươn lẹo thủ đoạn khuấy đảo 9_5382; thủ đoạn làm tiền 9_5383; thủ đoạn lạm phát 9_5384; thủ đoạn lang băm 9_5385; thủ đoạn nghe trộm điện thoại của người khác bằng cách bí mật đấu vào đường dây 9_5386; thủ đoạn 9_5387; thủ thật hút thể thủy tinh 9_5388; thủ thuật đóng cổ tử cung và mở thông bàng quang tử cung 9_5389; thủ thuật đốt nhiệt 9_5390; thủ thuật đệm cơ 9_5391; thủ thuật đính gân 9_5392; thủ thuật bỏ vỏ thận 9_5393; thủ thuật bóc đỉnh phổi 9_5394; thủ thuật bóc tách tim 9_5395; thủ thuật bẻ xương cổ chân 9_5396; thủ thuật cào dây thần kinh 9_5397; thủ thuật cắt đám rối mạch mạc 9_5398; thủ thuật cắt đầu 9_5399; thủ thuật cắt amiđan nạo va 9_5400; thủ thuật cắt amidan 9_5401; thủ thuật cắt bằng đốt 9_5402; thủ thuật cắt bỏ âm hộ 9_5403; thủ thuật cắt bỏ đám rối thần kinh giãnhĩ 9_5404; thủ thuật cắt bỏ động mạch 9_5405; thủ thuật cắt bỏ đốt ngón 9_5406; thủ thuật cắt bỏ bằng điện 9_5407; thủ thuật cắt bỏ bó liên hợp khứu hải mã 9_5408; thủ thuật cắt bỏ ba thùy 9_5409; thủ thuật cắt bỏ bướu giáp 9_5410; thủ thuật cắt bỏ buồng trứng tử cung 9_5411; thủ thuật cắt bỏ buồng trứng vòi 9_5412; thủ thuật cắt bỏ buồng trứng thủ thuật cắt bỏ ống dẫn trứng thủ thuật cắt buồng trứng thủ thuật cắt ống dẫn trứng 9_5413; thủ thuật cắt bỏ cơ tử cung 9_5414; thủ thuật cắt bỏ cổ tử cung 9_5415; thủ thuật cắt bỏ chồi xương 9_5416; thủ thuật cắt bỏ chỗ hẹp 9_5417; thủ thuật cắt bỏ củng mạc mống mắt 9_5418; thủ thuật cắt bỏ cuộn mạch 9_5419; thủ thuật cắt bỏ dây thanh 9_5420; thủ thuật cắt bỏ dây thần kinh cơ hoành 9_5421; thủ thuật cắt bỏ dây thần kinh tạng 9_5422; thủ thuật cắt bỏ dây thần kinh 9_5423; thủ thuật cắt bỏ dương vật 9_5424; thủ thuật cắt bỏ giác mạc 9_5425; thủ thuật cắt bỏ hạch bạch huyết 9_5426; thủ thuật cắt bỏ hạch não 9_5427; thủ thuật cắt bỏ họng 9_5428; thủ thuật cắt bỏ hốc amidan bằng điện 9_5429; thủ thuật cắt bỏ hoại tử 9_5430; thủ thuật cắt bỏ khớp 9_5431; thủ thuật cắt bỏ kết tràng sigma 9_5432; thủ thuật cắt bỏ lách 9_5433; thủ thuật cắt bỏ lông nhung màng hoạt dịch 9_5434; thủ thuật cắt bỏ lưỡi gà 9_5435; thủ thuật cắt bỏ lưỡi 9_5436; thủ thuật cắt bỏ luồng thanh quản 9_5437; thủ thuật cắt bỏ mô mỡ 9_5438; thủ thuật cắt bỏ mô tai 9_5439; thủ thuật cắt bỏ môn vị dạ dày 9_5440; thủ thuật cắt bỏ màng treo ruột 9_5441; thủ thuật cắt bỏ mạc 9_5442; thủ thuật cắt bỏ mạch bạch huyết 9_5443; thủ thuật cắt bỏ mép nhỏ 9_5444; thủ thuật cắt bỏ mống mắt thể mi 9_5445; thủ thuật cắt bỏ nắp thanh quản 9_5446; thủ thuật cắt bỏ nón mô thủ thuật cắt bỏ phần tử cung 9_5447; thủ thuật cắt bỏ nang sán echinococcus 9_5448; thủ thuật cắt bỏ nội mạc mạch 9_5449; thủ thuật cắt bỏ nhú 9_5450; thủ thuật cắt bỏ nửa gan 9_5451; thủ thuật cắt bỏ ụ núi 9_5452; thủ thuật cắt bỏ phôi 9_5453; thủ thuật cắt bỏ phổi 9_5454; thủ thuật cắt bỏ phần răng 9_5455; thủ thuật cắt bỏ phần tuyến tiền liệt 9_5456; thủ thuật cắt bỏ phần xương sọ 9_5457; thủ thuật cắt bỏ phế mạc 9_5458; thủ thuật cắt bỏ polyp 9_5459; thủ thuật cắt bỏ ruột kết 9_5460; thủ thuật cắt bỏ ruột non 9_5461; thủ thuật cắt bỏ ruột thừa 9_5462; thủ thuật cắt bỏ sinh dục 9_5463; thủ thuật cắt bó tháp 9_5464; thủ thuật cắt bỏ thành trước xoang bướm 9_5465; thủ thuật cắt bỏ thần kinh cơ 9_5466; thủ thuật cắt bỏ thận 9_5467; thủ thuật cắt bỏ thùy lưỡi phổi trái 9_5468; thủ thuật cắt bỏ thùy trước tuyến yên 9_5469; thủ thuật cắt bỏ thùy 9_5470; thủ thuật cắt bỏ tinh hoàn 9_5471; thủ thuật cắt bỏ tiểu cốt 9_5472; thủ thuật cắt bỏ tủy 9_5473; thủ thuật cắt bỏ tử cung đường bụng 9_5474; thủ thuật cắt bỏ tử cung buồng trứng 9_5475; thủ thuật cắt bỏ tử cung thủ thuật cắt bỏ dạ con 9_5476; thủ thuật cắt bỏ toàn kết tràng 9_5477; thủ thuật cắt bỏ túi mật 9_5478; thủ thuật cắt bỏ túi tinh 9_5479; thủ thuật cắt bỏ túi 9_5480; thủ thuật cắt bỏ tụy tá tràng 9_5481; thủ thuật cắt bỏ trực tràng 9_5482; thủ thuật cắt bỏ tĩnh mạch 9_5483; thủ thuật cắt bỏ tuyến cận giáp 9_5484; thủ thuật cắt bỏ tuyến giáp 9_5485; thủ thuật cắt bỏ tuyến ức 9_5486; thủ thuật cắt bỏ tuyến yên 9_5487; thủ thuật cắt bỏ u cơ tuyến tiền liệt 9_5488; thủ thuật cắt bỏ u nang đường bụng 9_5489; thủ thuật cắt bỏ u nang buồng trứng 9_5490; thủ thuật cắt bỏ u nang da 9_5491; thủ thuật cắt bỏ u tuyến vú 9_5492; thủ thuật cắt bỏ u xơ cơ 9_5493; thủ thuật cắt bỏ vật nghẽn mạch 9_5494; thủ thuật cắt bỏ xương đá 9_5495; thủ thuật cắt bỏ xương ổ răng 9_5496; thủ thuật cắt bỏ xương búa 9_5497; thủ thuật cắt bỏ xương cụt 9_5498; thủ thuật cắt bỏ xương hàm trên 9_5499; thủ thuật cắt bỏ 9_5500; thủ thuật cắt bao gân 9_5501; thủ thuật cắt bao quy đầu 9_5502; thủ thuật cắt bờ mi 9_5503; thủ thuật cắt buồng trứng 9_5504; thủ thuật cắt chổ hẹp 9_5505; thủ thuật cắt chai 9_5506; thủ thuật cắt cụt xuyên thủ thuật cắt xuyên 9_5507; thủ thuật cắt cụt 9_5508; thủ thuật cắt dây thanh âm 9_5509; thủ thuật cắt dây thần kinh cơ hoành 9_5510; thủ thuật cắt dây thần kinh tạng 9_5511; thủ thuật cắt dây thần kinh 9_5512; thủ thuật cắt dính mống mắt 9_5513; thủ thuật cắt dính 9_5514; thủ thuật cắt gân bao gân 9_5515; thủ thuật cắt gân cơ bàn đạp 9_5516; thủ thuật cắt góc mắt trong 9_5517; thủ thuật cắt giãn tĩnh mạch 9_5518; thủ thuật cắt hang 9_5519; thủ thuật cắt mỏm ngang 9_5520; thủ thuật cắt mép 9_5521; thủ thuật cắt mống mắt 9_5522; thủ thuật cắt não 9_5523; thủ thuật cắt phần ống mật chủ 9_5524; thủ thuật cắt quanh giác mạc 9_5525; thủ thuật cắt ruột chay 9_5526; thủ thuật cắt sẹo 9_5527; thủ thuật cắt sụn 9_5528; thủ thuật cắt thai 9_5529; thủ thuật cắt thanh quản 9_5530; thủ thuật cắt thần kinh phế vị 9_5531; thủ thuật cắt thể mi 9_5532; thủ thuật cắt tử cung qua bụng 9_5533; thủ thuật cắt toàn bộ tử cung vòi buồng trứng 9_5534; thủ thuật cắt tĩnh mạch giãn 9_5535; thủ thuật cắt u lồi mắt 9_5536; thủ thuật cắt vách mũi 9_5537; thủ thuật cắt xương chũm 9_5538; thủ thuật cắt xương cùng 9_5539; thủ thuật cắt xương xoắn 9_5540; thủ thuật cố định âm đạo 9_5541; thủ thuật cố định bàng quang 9_5542; thủ thuật cố định bên ngoài 9_5543; thủ thuật cố định bộ phận phụ 9_5544; thủ thuật cố định cơ quan 9_5545; thủ thuật cố định cổ tử cung 9_5546; thủ thuật cố định dây thanh âm 9_5547; thủ thuật cố định dạ dày 9_5548; thủ thuật cố định gan 9_5549; thủ thuật cố định hòm nhĩ mô đạo 9_5550; thủ thuật cố định kết tràng xích ma 9_5551; thủ thuật cố định lách 9_5552; thủ thuật cố định màng treo ruột 9_5553; thủ thuật cố định manh tràng 9_5554; thủ thuật cố định phổi 9_5555; thủ thuật cố định phần phụ tử cung 9_5556; thủ thuật cố định ruột 9_5557; thủ thuật cố định tinh 9_5558; thủ thuật cố định tử cung đường âm đạo 9_5559; thủ thuật cố định tử cung bàng quang 9_5560; thủ thuật cố định tử cung thành bụng 9_5561; thủ thuật cố định tử cung 9_5562; thủ thuật cố định túi mật 9_5563; thủ thuật cố định trực tràng 9_5564; thủ thuật cố định tĩnh mạch 9_5565; thủ thuật cố định tuyến giáp 9_5566; thủ thuật cố định xương vai 9_5567; thủ thuật cesar đường bụng mở cổ tử cung 9_5568; thủ thuật cesar 9_5569; thủ thuật chữa lác 9_5570; thủ thuật chọc đầu 9_5571; thủ thuật chọc bụng 9_5572; thủ thuật chọc giác mạc 9_5573; thủ thuật chọc màng ối 9_5574; thủ thuật chọc màng nhĩ 9_5575; thủ thuật chọc não 9_5576; thủ thuật chọc phổi 9_5577; thủ thuật chọc phần dưới tinh mạc 9_5578; thủ thuật chọc ruột kết chọc kết tràng 9_5579; thủ thuật chọc ruột non 9_5580; thủ thuật chọc sọ 9_5581; thủ thuật chọc xương 9_5582; thủ thuật chẻ sợi dây thần kinh 9_5583; thủ thuật chỉnh hình lợi 9_5584; thủ thuật ở túi mật ruột non 9_5585; thủ thuật gắp xương 9_5586; thủ thuật gấp bể thận 9_5587; thủ thuật gấp manh tràng 9_5588; thủ thuật gấp ruột kết 9_5589; thủ thuật ghép biểu bì 9_5590; thủ thuật ghép mô bán thân 9_5591; thủ thuật ghép thần kinh tăng lực cơ 9_5592; thủ thuật ghép thần kinh ghép thần kinh 9_5593; thủ thuật ghép xương khác loài 9_5594; thủ thuật gỡ dính tử cung 9_5595; thủ thuật gỡ gân 9_5596; thủ thuật gỡ ruột non 9_5597; thủ thuật gỡ thận 9_5598; thủ thuật giảm trương lực thần kinh 9_5599; thủ thuật hàn răng thủ thuật trám răng 9_5600; thủ thuật kéo giãn dây thần kinh 9_5601; thủ thuật kh âu âm hộ 9_5602; thủ thuật kh âu bít âm đạo 9_5603; thủ thuật khâu âm đạo đáy chậu 9_5604; thủ thuật khâu âm đạo 9_5605; thủ thuật khâu bàng quang thành bụng 9_5606; thủ thuật khâu cơ tim 9_5607; thủ thuật khâu dây thần kinh 9_5608; thủ thuật khâu ống dẫn tinh 9_5609; thủ thuật khâu ống túi mật 9_5610; thủ thuật khâu gân gót 9_5611; thủ thuật khâu gân 9_5612; thủ thuật khâu khớp mu 9_5613; thủ thuật khâu khí quản 9_5614; thủ thuật khâu lưỡi 9_5615; thủ thuật khâu môi 9_5616; thủ thuật khâu màng não tủy sống 9_5617; thủ thuật khâu màng nối 9_5618; thủ thuật khâu mạch 9_5619; thủ thuật khâu mép 9_5620; thủ thuật khâu mũi 9_5621; thủ thuật khâu ruột kết 9_5622; thủ thuật khâu thành bụng 9_5623; thủ thuật khâu túi mật 9_5624; thủ thuật khâu trực tràng 9_5625; thủ thuật khâu tĩnh mạch 9_5626; thủ thuật khâu vùng thoát vị 9_5627; thủ thuật khâu vòi tử cung 9_5628; thủ thuật khâu xương 9_5629; thủ thuật khoan xương ức 9_5630; thủ thuật khoét mắt thao tác lấy đi một mắt 9_5631; thủ thuật khoét nhân 9_5632; thủ thuật kẹp đáy sọ 9_5633; thủ thuật kẹp sọ 9_5634; thủ thuật kết hợp xương 9_5635; thủ thuật làm cứng khớp 9_5636; thủ thuật làm liền đốt sống 9_5637; thủ thuật làm ngắn dây chằng tròn 9_5638; thủ thuật lộn cổ tử cung khâu vào bàng quang 9_5639; thủ thuật lấy sỏi thận 9_5640; thủ thuật lấy sỏi tụy 9_5641; thủ thuật lấy thai ngoài tử cung 9_5642; thủ thuật lấy thể thủy tinh 9_5643; thủ thuật lấy tủy 9_5644; thủ thuật mổ cầu nhạt 9_5645; thủ thuật mổ cột tủy sống 9_5646; thủ thuật mổ mũi 9_5647; thủ thuật mổ túi mật khâu thành bụng 9_5648; thủ thuật mổ xương sàng 9_5649; thủ thuật mở âm đạo 9_5650; thủ thuật mở đồi não 9_5651; thủ thuật mở động mạch chủ 9_5652; thủ thuật mở động mạch 9_5653; thủ thuật mở đường mật lấy sỏi 9_5654; thủ thuật mở đường rò 9_5655; thủ thuật mở ổ răng 9_5656; thủ thuật mở bàng quang đường trực tràng 9_5657; thủ thuật mở bàng quang 9_5658; thủ thuật mở bó liên hợp khứu hải mã 9_5659; thủ thuật mở bao quy đầu 9_5660; thủ thuật mở bể thận lấy sỏi 9_5661; thủ thuật mở bụng hồi tràng 9_5662; thủ thuật mở bụng 9_5663; thủ thuật mở cơ thắt núm ruột tá to 9_5664; thủ thuật mở cơ thang 9_5665; thủ thuật mở cơ 9_5666; thủ thuật mở củng mạc mống mắt 9_5667; thủ thuật mở dây thần kinh mi 9_5668; thủ thuật mở dây 9_5669; thủ thuật mở dương vật 9_5670; thủ thuật mở dạ dày ruột kết 9_5671; thủ thuật mở dạ dày 9_5672; thủ thuật mở ống dẫn tinh 9_5673; thủ thuật mở ống gan 9_5674; thủ thuật mở ống mật chủ lấy sỏi 9_5675; thủ thuật mở ống túi mật 9_5676; thủ thuật mở hạch bạch huyết 9_5677; thủ thuật mở hang thượng nhĩ 9_5678; thủ thuật mở hộp sọ 9_5679; thủ thuật mở khớp sụn 9_5680; thủ thuật mở khớp xương 9_5681; thủ thuật mở khớp 9_5682; thủ thuật mở khí quản 9_5683; thủ thuật mở khí thanh quản 9_5684; thủ thuật mở kết tràng sigma 9_5685; thủ thuật mở môi nhỏ 9_5686; thủ thuật mở môn vị 9_5687; thủ thuật mở màng bụng 9_5688; thủ thuật mở màng trinh 9_5689; thủ thuật mở mạch bạch huyết 9_5690; thủ thuật mở mạch 9_5691; thủ thuật mở manh tràng đường cạnh sườn 9_5692; thủ thuật mở não giữa 9_5693; thủ thuật mở não 9_5694; thủ thuật mở nang túi mật lấy sỏi 9_5695; thủ thuật mở nội tạng 9_5696; thủ thuật mở ngoại tâm mạc 9_5697; thủ thuật mở ụ ngồi 9_5698; thủ thuật mở phổi phế quản 9_5699; thủ thuật mở phổi 9_5700; thủ thuật mở phúc mạc qua âm đạo 9_5701; thủ thuật mở rộng ống mật chủ 9_5702; thủ thuật mở ruột kết đường bụng 9_5703; thủ thuật mở ruột kết 9_5704; thủ thuật mở ruột thừa 9_5705; thủ thuật mở ruột 9_5706; thủ thuật mở sụn giáp 9_5707; thủ thuật mở sụn nhẫn 9_5708; thủ thuật mở thông bàng quan kết tràng xích ma 9_5709; thủ thuật mở thông bàng quang 9_5710; thủ thuật mở thông bể thận bàng quang 9_5711; thủ thuật mở thông buồng trứng 9_5712; thủ thuật mở thông dạ dày ruột non ruột kết 9_5713; thủ thuật mở thông dạ dày thành bụng 9_5714; thủ thuật mở thông dạ dày 9_5715; thủ thuật mở thông ống dẫn tinh 9_5716; thủ thuật mở thông ống gan tá tràng 9_5717; thủ thuật mở thông ống mật chủ hồi tràng 9_5718; thủ thuật mở thông gan dạ dày 9_5719; thủ thuật mở thông hạch 9_5720; thủ thuật mở thông mạch máu 9_5721; thủ thuật mở thông một cơ quan 9_5722; thủ thuật mở thông ngoại tâm mạc 9_5723; thủ thuật mở thông niêu đạo qua đáy chậu 9_5724; thủ thuật mở thông niệu quản hồi tràng 9_5725; thủ thuật mở thông niệu quản kết tràng 9_5726; thủ thuật mở thông niệu quản manh tràng 9_5727; thủ thuật mở thông niệu quản niệu quản 9_5728; thủ thuật mở thông ruột hồi 9_5729; thủ thuật mở thông ruột kết đường thắt lưng 9_5730; thủ thuật mở thông ruột non thành bụng 9_5731; thủ thuật mở thông ruột 9_5732; thủ thuật mở thông sigma trực tràng 9_5733; thủ thuật mở thông thành ngực 9_5734; thủ thuật mở thông thận 9_5735; thủ thuật mở thông thùy 9_5736; thủ thuật mở thông tinh quản mào tinh 9_5737; thủ thuật mở thông túi lệ mũi 9_5738; thủ thuật mở thông túi mật dạ dày 9_5739; thủ thuật mở thông túi mật ruột kết 9_5740; thủ thuật mở thông túi mật ruột non 9_5741; thủ thuật mở thông túi mật 9_5742; thủ thuật mở thông túi tinh 9_5743; thủ thuật mở thông tụy ruột thừa 9_5744; thủ thuật mở thông tĩnh mạch kiểu màng bụng 9_5745; thủ thuật mở thông vú dẫn lưu vú 9_5746; thủ thuật mở thành mạch 9_5747; thủ thuật mở thanh quản 9_5748; thủ thuật mở thoát vị nghẹt 9_5749; thủ thuật mở tử cung qua bụng 9_5750; thủ thuật mở tử cung thủ thuật mở cửa tử cung 9_5751; thủ thuật mở túi ống lệ 9_5752; thủ thuật mở túi mật ruột kết 9_5753; thủ thuật mở trực kết tràng xích ma 9_5754; thủ thuật mở trung thất 9_5755; thủ thuật mở tĩnh mạch kết mạc 9_5756; thủ thuật mở tĩnh mạch 9_5757; thủ thuật mở tuyến nước bọt 9_5758; thủ thuật mở tuyến tiền liệt bàng quang 9_5759; thủ thuật mở tuyến tụy 9_5760; thủ thuật mở vách mũi 9_5761; thủ thuật mở van trực tràng 9_5762; thủ thuật mở vòi tử cung đường bụng 9_5763; thủ thuật mở vòi tử cung 9_5764; thủ thuật mở xương đòn 9_5765; thủ thuật mở xương cụt 9_5766; thủ thuật mở xương thủ thuật đục xương 9_5767; thủ thuật mở xoang 9_5768; thủ thuật moi nội tạng 9_5769; thủ thuật moi tạng 9_5770; thủ thuật nạo xoang mũi 9_5771; thủ thuật né tránh thuế 9_5772; thủ thuật néo dây chằng 9_5773; thủ thuật nối dạ dày hổng tràng 9_5774; thủ thuật nối dạ dày tá tràng 9_5775; thủ thuật nối hổng hồi tràng 9_5776; thủ thuật nối thực quản dạ dày 9_5777; thủ thuật nối tĩnh mạch 9_5778; thủ thuật nối vị tràng 9_5779; thủ thuật nghiến amidan nghiến hạnh nhân 9_5780; thủ thuật nghiền sỏi ống gan 9_5781; thủ thuật nghiền sỏi mật 9_5782; thủ thuật nghiền sỏi trong bàng quang 9_5783; thủ thuật nghiền sỏi 9_5784; thủ thuật nghiến thần kinh giao cảm 9_5785; thủ thuật nhổ chân răng 9_5786; thủ thuật nhổ răng 9_5787; thủ thuật nong niệu đạo gắp sỏi 9_5788; thủ thuật phân tách mống mắt 9_5789; thủ thuật phân tách thể mi thao tác cho bệnh tăng nhăn áp 9_5790; thủ thuật phục hồi ngón tay cái 9_5791; thủ thuật qua thành ngực 9_5792; thủ thuật rạch âm hộ thuật rạch âm hộ 9_5793; thủ thuật rạch dưới da 9_5794; thủ thuật rạch gân gót 9_5795; thủ thuật rạch màng trinh rạch màng trinh ở lối vào âm đạo 9_5796; thủ thuật rạch mắt 9_5797; thủ thuật rạch móng 9_5798; thủ thuật rạch mống mắt 9_5799; thủ thuật rạch phế mạc 9_5800; thủ thuật rạch thể thủy tinh 9_5801; thủ thuật rạch van thủ thuật tách van 9_5802; thủ thuật rạch vòng 9_5803; thủ thuật rẽ rãnh xương 9_5804; thủ thuật sửa dính ngón tay 9_5805; thủ thuật soi bụng 9_5806; thủ thuật tách phổi 9_5807; thủ thuật tách rời một bộ phận 9_5808; thủ thuật tách thai đôi dính mũi ức 9_5809; thủ thuật tân tạo lỗ thông niệu quản bàng quang 9_5810; thủ thuật tân tạo lỗ thông niệu quản bể thận 9_5811; thủ thuật tạo âm đạo 9_5812; thủ thuật tạo hình âm hộ 9_5813; thủ thuật tạo hình đáy chậu 9_5814; thủ thuật tạo hình ổ cối 9_5815; thủ thuật tạo hình bờ mi 9_5816; thủ thuật tạo hình biểu bì 9_5817; thủ thuật tạo hình bể thận niệu quản 9_5818; thủ thuật tạo hình cơ bốn đầu 9_5819; thủ thuật tạo hình cơ 9_5820; thủ thuật tạo hình cổ tứ cung 9_5821; thủ thuật tạo hình củng mạc 9_5822; thủ thuật tạo hình dạ dày ruột 9_5823; thủ thuật tạo hình da 9_5824; thủ thuật tạo hình ống nước bọt 9_5825; thủ thuật tạo hình giác mạc dị chất 9_5826; thủ thuật tạo hình khí quản 9_5827; thủ thuật tạo hình mô bản thân thủ thuật ghép mô bản thân 9_5828; thủ thuật tạo hình môi thủ thuật ghép môi 9_5829; thủ thuật tạo hình màng cứng 9_5830; thủ thuật tạo hình màng nhĩ 9_5831; thủ thuật tạo hình màng trinh 9_5832; thủ thuật tạo hình mắt 9_5833; thủ thuật tạo hình mặt 9_5834; thủ thuật tạo hình mấu chuyển 9_5835; thủ thuật tạo hình miệng 9_5836; thủ thuật tạo hình mũi môi 9_5837; thủ thuật tạo hình niệu quản bể thận 9_5838; thủ thuật tạo hình núm vú 9_5839; thủ thuật tạo hình thanh quản 9_5840; thủ thuật tạo hình thần kinh 9_5841; thủ thuật tạo hình tiền đình miệng 9_5842; thủ thuật tạo hình trực tràng bàng quang 9_5843; thủ thuật tạo hình trực tràng hậu môn 9_5844; thủ thuật tạo hình vùng thoát vị 9_5845; thủ thuật tạo hình vú 9_5846; thủ thuật tạo hình vết nhăn 9_5847; thủ thuật tạo hình vòm miệng mềm 9_5848; thủ thuật tạo hình xương đồng loại 9_5849; thủ thuật tạo hình xương 9_5850; thủ thuật tạo hậu môn nhân tạo 9_5851; thủ thuật tạo màng phủ 9_5852; thủ thuật tạo rãnh khí quản 9_5853; thủ thuật thông túi lệ mũi 9_5854; thủ thuật tiến hành bằng đốt nóng thủ thuật đốt nóng 9_5855; thủ thuật trổ lỗ thủng thủ thuật trổ cửa sổ 9_5856; thủ thuật xoay thai 9_5857; thủ tục con 9_5858; thủ tục macro 9_5859; thủ tục phụ 9_5860; thủ tục vào cửa 9_5861; thủy âm học 9_5862; thủy đạo học 9_5863; thủy động học 9_5864; thủy hóa học 9_5865; thủy lực học 9_5866; thú đi du lịch 9_5867; thế cân bằng 9_5868; thể chống gây bệnh 9_5869; thể dục nhịp điệu 9_5870; thế giới vi mô 9_5871; thế giới vĩ mô 9_5872; thế hệ tôi 9_5873; thế hệ vô giao thế hệ vô tính 9_5874; thụ mộc học 9_5875; thể phân cắt thể vô tính 9_5876; thứ sáu 9_5877; thể sao kép nguyên thủy 9_5878; thể thơ a le xan đờ rin 9_5879; thể thơ an cai c 9_5880; thế thẳng đứng 9_5881; thụ thể cơ học 9_5882; thứ tự chọn ngẫu nhiên 9_5883; thứ tự xạ ảnh 9_5884; thể tích máu bình thường 9_5885; thể tích 9_5886; thú vui về đêm 9_5887; thị trường đa chủng 9_5888; thị trường độc quyền nhóm bán độc quyền nhóm bán 9_5889; thị trường độc quyền nhóm mua độc quyền nhóm mua 9_5890; thị trường điện tử 9_5891; thị trường giá cả cao 9_5892; thị trường hải ngoại 9_5893; thị trường sau 9_5894; thị trường trái phiếu nhật 9_5895; thị trường 9_5896; thu hồi 9_5897; thu mua 9_5898; thu nhập đói rách 9_5899; thu nhập hai đầu lương 9_5900; thu thuật mở hang 9_5901; thuê danh sách 9_5902; thuê lại 9_5903; thuê mướn ruộng đất 9_5904; thuê mua lại 9_5905; thuê tài sản 9_5906; thuê tàu chở hàng 9_5907; thực chế học 9_5908; thực tế 9_5909; thực trạng tín dụng 9_5910; thực vật dân tộc học 9_5911; thực vật học miêu tả 9_5912; thực vật học nông nghiệp 9_5913; thực vật vĩ mô 9_5914; thuộc huyết học 9_5915; thuộc quang hóa học 9_5916; thuộc sinh hóa học 9_5917; thuộc sinh lý học 9_5918; thuộc sinh thái học 9_5919; thuật đánh kiếm của người nhật với gươm bằng tre thuật đánh kiếm của người nhật với gươm tre 9_5920; thuật đánh xa thuật đánh từ xa 9_5921; thuật đỡ đẻ 9_5922; thuật đi patanh trên băng 9_5923; thuật điều trị nghề y 9_5924; thuật đo sao 9_5925; thuật đo thời khắc 9_5926; thuật đúc chuông 9_5927; thuật bắn đại bác 9_5928; thuật bắt rắn 9_5929; thuật bóc vỏ thủ thuật bóc vỏ 9_5930; thuật bói lửa 9_5931; thuật bói mộng 9_5932; thuật bói nước 9_5933; thuật bóng khuôn đúc 9_5934; thuật bố trí ánh sáng 9_5935; thuật biên đạo múa 9_5936; thuật bút chiến thuật luận chiến 9_5937; thuật cắt cuống răng 9_5938; thuật cắt gân 9_5939; thuật cắt lưỡi 9_5940; thuật cắt sỏi 9_5941; thuật cắt trực tràng 9_5942; thuật cắt ung thư 9_5943; thuật châm cứu 9_5944; thuật chơi xe mô tô 9_5945; thuật chạm chìm thuật khắc lõm 9_5946; thuật chạm 9_5947; thuật chép sử 9_5948; thuật chống bắn lia 9_5949; thuật chỉnh hình ngón 9_5950; thuật chỉnh hình chỉnh hình 9_5951; thuật chụp ảnh màu tự nhiên 9_5952; thuật diễn kịch thuật đóng kịch 9_5953; thuật diễn thuyết trước công chúng 9_5954; thuật du hành vũ trụ ngành du hành vũ trụ 9_5955; thuật gọi hồn 9_5956; thuật ghi mặt trời 9_5957; thuật giải thuật toán 9_5958; thuật hát thánh ca 9_5959; thuật hóa trang 9_5960; thuật hùng biện 9_5961; thuật in đá nhiều màu 9_5962; thuật in ảnh trên sắt 9_5963; thuật in ảnh 9_5964; thuật in bằng lụa 9_5965; thuật in chữ chì thuật in ty pô 9_5966; thuật in mạ 9_5967; thuật in nổi bằng khuôn mềm 9_5968; thuật in nhiều màu một lúc 9_5969; thuật khảm men huyền thuật khảm men huyền vào đồ vàng bạc 9_5970; thuật khắc đá 9_5971; thuật khắc đồng 9_5972; thuật khắc axit 9_5973; thuật khắc bằng ánh sáng mặt trời 9_5974; thuật khắc bản kẽm bằng ánh sáng 9_5975; thuật khắc bản kẽm 9_5976; thuật khắc gỗ 9_5977; thuật khắc trên bản kẽm 9_5978; thuật khắc trên sắt thuật khắc trên thép 9_5979; thuật khoan sọ 9_5980; thuật lái lao nhanh rẽ gấp 9_5981; thuật lái máy bay 9_5982; thuật lái thuyền buồm thuật du thuyền 9_5983; thuật làm đồ gốm 9_5984; thuật làm đồng hồ 9_5985; thuật làm men thuật làm lên men 9_5986; thuật lắp cột buồm 9_5987; thuật leo dây thuật nhào lộn 9_5988; thuật mài ngọc 9_5989; thuật mổ xẻ 9_5990; thuật mở chậu hông 9_5991; thuật mở khớp háng 9_5992; thuật mở thoát vị thủ thuật mở thoát vị 9_5993; thuật mở tinh hoàn 9_5994; thuật nắn dây chằng 9_5995; thuật nắn xương 9_5996; thuật nặn đồ bằng sáp thuật tạo hình bằng sáp 9_5997; thuật nặn hình bằng sáp 9_5998; thuật nói ý định thần linh 9_5999; thuật ngữ chuyên môn 9_6000; thuật ngữ luật 9_6001; thuật ngữ vi tính 9_6002; thuật nghiền sỏi 9_6003; thuật ngoại giao 9_6004; thuật nhào lộn 9_6005; thuật pha rượu côctay 9_6006; thuật quay micro phim 9_6007; thuật quay phim qua kính hiển vi 9_6008; thuật quay vi phim 9_6009; thuật rung chuông 9_6010; thuật săn bằng chó 9_6011; thuật soi đáy mắt 9_6012; thuật thôi miên 9_6013; thuật thần bí 9_6014; thuật thuyết pháp thuật giảng đạo 9_6015; thuật tề gia thuật cai quản gia đình 9_6016; thuật toán algorit 9_6017; thuật toán angorit 9_6018; thuật toán biến đổi 9_6019; thuật toán hóa 9_6020; thuật trang trí thuật trang hoàng 9_6021; thuật trị bệnh động vật 9_6022; thuật truyền tin quang báo 9_6023; thuật tự ghép 9_6024; thuật vẽ bằng chấm thuật vẽ bằng các dấu chấm 9_6025; thuật vẽ họa đồ thuật vẽ kỹ thuật 9_6026; thuật vẽ nhiều màu 9_6027; thuật vi phẫu 9_6028; thuật vẽ thuật hoạ 9_6029; thuật viết chữ đẹp 9_6030; thuật viết cách viết lối viết 9_6031; thuật xạ kích 9_6032; thuật xổ giun sán 9_6033; thuật xem điềm mà bói 9_6034; thuật xem tướng mặt 9_6035; thuế đánh để cứu trợ người nghèo 9_6036; thuế đóng thêm 9_6037; thuế độc quyền 9_6038; thuế đúc tiền 9_6039; thuế cầu 9_6040; thuế chợ 9_6041; thuế doanh thu thuế lợi tức 9_6042; thuế lát đường phố 9_6043; thuế muối 9_6044; thuế nộp cho nhà thờ 9_6045; thuế phụ thuế phụ thu 9_6046; thuế ruộng đất thuế điền thổ 9_6047; thuế siêu lợi tức 9_6048; thuế thân thuế theo đầu người thuế đinh 9_6049; thuế thu nhập lũy tiến 9_6050; thuế tiêu thụ 9_6051; thuế vào cửa 9_6052; thuế vụ viên 9_6053; thuỷ lực học 9_6054; thuyết ăn chay 9_6055; thuyết đơn độc chủ nghĩa đơn độc 9_6056; thuyết đa động lực 9_6057; thuyết đa nguyên 9_6058; thuyết đa thần 9_6059; thuyết động lực 9_6060; thuyết đề cao giám mục 9_6061; thuyết định mệnh 9_6062; thuyết ảo tưởng 9_6063; thuyết ba ngôi phân biệt 9_6064; thuyết ben tam thuyết vị lợi 9_6065; thuyết biểu sinh thuyết hậu thành 9_6066; thuyết bệnh do biến đồi vật chất 9_6067; thuyết bệnh vực chế độ nô lệ 9_6068; thuyết cái nhiên 9_6069; thuyết công an 9_6070; thuyết công cụ 9_6071; thuyết công ích luận 9_6072; thuyết cơ giới 9_6073; thuyết cải thiện 9_6074; thuyết can vin thuyết can vin 9_6075; thuyết cấm sát sinh 9_6076; thuyết cấp tiến 9_6077; thuyết chống đạo cơ đốc giáo thuyết chống đạo cơ đốc 9_6078; thuyết chống đạo lý 9_6079; thuyết chống chủ nghĩa cộng sản 9_6080; thuyết chống chủ nghĩa duy vật 9_6081; thuyết chống chủ nghĩa nhân văn thuyết chống chủ nghĩa nhân đạo 9_6082; thuyết chống chủ nghĩa tự do 9_6083; thuyết chống giáo hội 9_6084; thuyết chống nam nữ bình quyền 9_6085; thuyết chống thương nghiệp 9_6086; thuyết chống tinh hoa luận 9_6087; thuyết chiết trung 9_6088; thuyết chủ trương chính phủ nắm toàn quyền 9_6089; thuyết chủ trương chính phủ trung ương nắm toàn quyền 9_6090; thuyết cho không gian tràn đầy vật chất 9_6091; thuyết cho rằng công dân sinh ra ở địa phương trội hơn người nhập cư 9_6092; thuyết cho rằng chúa jêsu sẽ quay trở lại trị vì thuyết cho rằng chúa jêsu sẽ quay trở lại trị vì thế giới trong một ngàn năm hạnh phúc 9_6093; thuyết chúa ở khắp nơi 9_6094; thuyết chúa sắp tái giáng sinh 9_6095; thuyết chức năng 9_6096; thuyết cụ thể hóa những khái niệm trừu tượng 9_6097; thuyết copecnic 9_6098; thuyết cứu cánh thuyết mục đích mục đích luận 9_6099; thuyết dành đặc quyền chỉ cho một đẳng cấp 9_6100; thuyết dacuyn 9_6101; thuyết di truyền 9_6102; thuyết duy linh 9_6103; thuyết duy lý trí 9_6104; thuyết duy ngã thuyết cho rằng người ta chỉ có thể có hiểu biết về bản thân 9_6105; thuyết duy thực 9_6106; thuyết duy vật chủ nghĩa duy vật 9_6107; thuyết duy vũ trụ 9_6108; thuyết e pi cua 9_6109; thuyết giáo hội địa phương 9_6110; thuyết giáo hoàng nắm quyền tuyệt đối 9_6111; thuyết giáo quá nhiều 9_6112; thuyết giáo quyền 9_6113; thuyết hư vô 9_6114; thuyết hình người 9_6115; thuyết hữu cơ 9_6116; thuyết hỏa thành 9_6117; thuyết hổ lốn 9_6118; thuyết hamilton 9_6119; thuyết hỗ sinh 9_6120; thuyết hiện tượng luận 9_6121; thuyết hiện tượng phụ 9_6122; thuyết hợp nhất thuyết liên hiệp 9_6123; thuyết hippocrates 9_6124; thuyết hoàn hảo 9_6125; thuyết huyền bí 9_6126; thuyết khái niệm 9_6127; thuyết khoa học vạn năng 9_6128; thuyết khuyển nho 9_6129; thuyết lấy địa cầu làm trung tâm thuyết lấy trái đất là trung tâm 9_6130; thuyết liên tưởng 9_6131; thuyết linh hồn di truyền 9_6132; thuyết loài người là trung tâm thuyết coi loài người là trung tâm 9_6133; thuyết luân hồi 9_6134; thuyết mạt thế 9_6135; thuyết một thần đạo một thần 9_6136; thuyết nam nữ bình quyền 9_6137; thuyết nội quan 9_6138; thuyết ngã tha lưỡng lợi 9_6139; thuyết ngộ đạo 9_6140; thuyết người là một thể thống nhất 9_6141; thuyết ngẫu nhiên 9_6142; thuyết nghìn năm thái bình sau khi giê xu cai trị thế giới thuyết nghìn năm thái bình sau khi giê xu cai trị thế giới 9_6143; thuyết nguồn gốc vũ trụ 9_6144; thuyết nguyên tử 9_6145; thuyết nhân đức thuyết yêu người 9_6146; thuyết nhân cách 9_6147; thuyết nhân quả 9_6148; thuyết nhấn mạnh khía cạnh chữ viết trong thơ 9_6149; thuyết nhất thể 9_6150; thuyết nhiều trung tâm 9_6151; thuyết nhị nguyên 9_6152; thuyết núi lửa 9_6153; thuyết phổ biến 9_6154; thuyết phi đạo đức 9_6155; thuyết phi vật chất 9_6156; thuyết phiếm lôgic 9_6157; thuyết phiếm thần 9_6158; thuyết phủ định 9_6159; thuyết phúc âm 9_6160; thuyết phục hồi lãnh thổ 9_6161; thuyết quân chủ 9_6162; thuyết quy ước 9_6163; thuyết rửa tội lại 9_6164; thuyết sùng bái đồng tiền 9_6165; thuyết sinh tồn thuyết hiện sinh 9_6166; thuyết tâm linh thuyết thần linh 9_6167; thuyết tâm lý luận 9_6168; thuyết tương đối 9_6169; thuyết tai biến 9_6170; thuyết tập 9_6171; thuyết thân trung quốc chủ nghĩa thân trung quốc 9_6172; thuyết tha sinh 9_6173; thuyết thói quen 9_6174; thuyết thần bí chủ nghĩa thần bí 9_6175; thuyết thần học phủ nhận tội tổ tông 9_6176; thuyết thần học 9_6177; thuyết thần kinh dịch tiết 9_6178; thuyết thần kinh 9_6179; thuyết thần quyền tăng lữ thuyết cho tăng lữ là có thần quyền 9_6180; thuyết thần thoại lịch sử thuyết cho là thần thoại có nguồn gốc lịch sử 9_6181; thuyết thiên định thuyết số trời thuyết số trời an phận 9_6182; thuyết thượng đế cứu vớt mọi người 9_6183; thuyết thể dịch 9_6184; thuyết thực tại mới 9_6185; thuyết thực thể 9_6186; thuyết tiêu dao 9_6187; thuyết tin vào hiệu lực các thánh lễ 9_6188; thuyết tiến bộ 9_6189; thuyết từ học 9_6190; thuyết tịch diệt thuyết cho rằng kẻ có tội sẽ bị đày đoạ nếu không chịu sám hối thuyết cho rằng kẻ có tội sẽ bị đày đoạ nếu không sám hối 9_6191; thuyết tự sinh 9_6192; thuyết ưu sinh 9_6193; thuyết vô định 9_6194; thuyết vô thần 9_6195; thuyết vạn vật có ý chí 9_6196; thuyết vật linh 9_6197; thuyết vũ trụ được tổ chức thành hệ thống 9_6198; thuyết vũ trụ phiếm thần 9_6199; thuyết vị kỷ chủ nghĩa vị kỷ 9_6200; thuyết vị lai 9_6201; thuyết vị lợi thuyết ben tam 9_6202; thuyết ý chí 9_6203; thích rủi ro 9_6204; thính học 9_6205; tiên đề hóa được 9_6206; tiên đề hóa 9_6207; tiên nghiệm 9_6208; tiêu chuẩn hóa 9_6209; tiêu chuẩn hoá lại 9_6210; tiêu chuẩn hoá 9_6211; tiêu chuẩn phụ 9_6212; tiêu chuẩn vay vốn 9_6213; tiêu dùng ít 9_6214; tiêu thụ ra 9_6215; tiêu thụ viên 9_6216; tước huân 9_6217; tước tòng nam 9_6218; tim học 9_6219; tin học giải trí 9_6220; tin vịt 9_6221; tinh bột thực vật 9_6222; tinh dầu bạc hà mentola 9_6223; tinh nguyên học 9_6224; tinh thần địa phương cục bộ tinh thần địa phương tinh thần cục bộ chủ nghĩa địa phương óc địa phương 9_6225; tinh thần bất khuất tinh thần kiên cường 9_6226; tinh thần chí công vô tư 9_6227; tinh thần dân tộc hy lạp 9_6228; tinh thần hiệp sĩ 9_6229; tinh thần nhanh 9_6230; tinh thần thượng võ 9_6231; tinh thần thể thao 9_6232; tinh thể học 9_6233; tinh trạng tư duy tràn trề 9_6234; tiệc ăn đứng 9_6235; tiệc đứng 9_6236; tiệc có điệu nhảy này 9_6237; tiệc cưới 9_6238; tiệc lớn 9_6239; tiệc rượu pân 9_6240; tiệc trà lớn vào buổi chiều 9_6241; tiệc trà 9_6242; tiệc trưa 9_6243; tiềm ký ức 9_6244; tiền ác tính 9_6245; tiền đình 9_6246; tiền đạo 9_6247; tiền đặt trước tiền đặt mua 9_6248; tiến độ 9_6249; tiền đốt sống 9_6250; tiền để dành 9_6251; tiền ảnh 9_6252; tiền bán chiến lợi phẩm 9_6253; tiền bôi trơn 9_6254; tiền bào nhân khổng lồ 9_6255; tiền bạch cầu đơn nhân 9_6256; tiền bạch cầu đa thùy 9_6257; tiền bốc dỡ chậm 9_6258; tiền biên dịch 9_6259; tiền công chất hàng tiền công cất hàng 9_6260; tiền công xay 9_6261; tiền cấp dưỡng cho vợ 9_6262; tiền cấp vốn tiền tài trợ 9_6263; tiền châu thổ 9_6264; tiền chồng trước 9_6265; tiền cho vay ngắn hạn thỏa thuận các điều kiện thanh toán 9_6266; tiền chứng 9_6267; tiền cứu trợ 9_6268; tiền diệp lục tố 9_6269; tiền enzime 9_6270; tiền gây mê 9_6271; tiền giải mã 9_6272; tiền giường bệnh tiền giường 9_6273; tiền gửi ngắn hạn 9_6274; tiền hàm 9_6275; tiền hạch 9_6276; tiền học 9_6277; tiền hồng cầu 9_6278; tiền hợp tử 9_6279; tiền hoa hồng 9_6280; tiền insulin 9_6281; tiền kháng trombin 9_6282; tiền khả thi 9_6283; tiền khai hoa 9_6284; tiền khoáng vật 9_6285; tiền kinh nguyệt 9_6286; tiền kiện 9_6287; tiền kỳ phân bào 9_6288; tiền ký gửi châu âu 9_6289; tiền lương trả chậm 9_6290; tiền lương trả cho một nhân viên nghỉ ốm 9_6291; tiền lương 9_6292; tiền lão suy 9_6293; tiền lao 9_6294; tiền lượng 9_6295; tiền liệu 9_6296; tiền logic 9_6297; tiền mặt tự chở 9_6298; tiền mặt 9_6299; tiền mao mạch 9_6300; tiền não 9_6301; tiền nạp 9_6302; tiền nguyên hồng cầu 9_6303; tiền phân bố 9_6304; tiền phạt 9_6305; tiền phẫu thuật 9_6306; tiền phụ cấp tạm 9_6307; tiền phụ cấp 9_6308; tiền s 9_6309; tiền sản giật 9_6310; tiền sản xuất trước khi sản xuất 9_6311; tiền sao 9_6312; tiền sinh tố 9_6313; tiền sụn 9_6314; tiền tô thu suốt đời 9_6315; tiền tâm thu 9_6316; tiền tài trợ 9_6317; tiền tầng sinh gỗ 9_6318; tiền tố chỉ bàng quang 9_6319; tiền tố chỉ thoát vị 9_6320; tiền tháp 9_6321; tiền thưởng hưu 9_6322; tiền thù lao 9_6323; tiền thứ tự 9_6324; tiền thế vị 9_6325; tiền thoa trùng 9_6326; tiền thuê cao 9_6327; tiền thuê cất vào hầm 9_6328; tiền thua cuộc 9_6329; tiền thuê giả 9_6330; tiền thuế thu được 9_6331; tiền tiêu fibrin tố 9_6332; tiền tiêu hóa 9_6333; tiền tiêu vặt 9_6334; tiền tiểu thần kinh đệm 9_6335; tiền tệ học 9_6336; tiền trôi nổi 9_6337; tiến trình opsonin hóa các vi trùng 9_6338; tiền trả thêm hay phí bảo hiểm 9_6339; tiền trợ cấp để hát lễ tiền để hát lễ 9_6340; tiền trợ cấp cho người ngoài nhà tế bần 9_6341; tiền trợ cấp cho những người không ở trại tế bần 9_6342; tiền trợ cấp nguy hiểm 9_6343; tiền trợ cấp suốt đời 9_6344; tiền triệu chứng 9_6345; tiền ung thư 9_6346; tiền vé 9_6347; tiền vận động 9_6348; tiền 9_6349; tiếng ác mê ni ngôn ngữ ác mê ni 9_6350; tiếng át xi ri 9_6351; tiếng đồn đại 9_6352; tiếng đan mạch ngôn ngữ đan mạch 9_6353; tiếng đập cửa thình thịch 9_6354; tiếng ắc téc ngôn ngữ ắc téc 9_6355; tiếng a giéc bai giăng ngôn ngữ a giéc bai giăng 9_6356; tiếng a na tô li ngôn ngữ a na tô li 9_6357; tiếng a rập 9_6358; tiếng a ten ngôn ngữ a ten 9_6359; tiếng óc ách 9_6360; tiếng ồn ào tiếng om sòm 9_6361; tiếng ồn ào tiếng om xòm 9_6362; tiếng an ba ni ngôn ngữ an ba ni 9_6363; tiếng anh ở australia 9_6364; tiếng anh ở canada 9_6365; tiếng ap ga ni xtăng 9_6366; tiếng avexta tiếng iran cổ ngôn ngữ avexta ngôn ngữ iran cổ 9_6367; tiếng băng gan ngôn ngữ băng gan 9_6368; tiếng bình bịch 9_6369; tiếng bạch thoại 9_6370; tiếng bê lô ru xi a ngôn ngữ bê lô ru xi a 9_6371; tiếng ba tư ngôn ngữ ba tư 9_6372; tiếng bồi 9_6373; tiếng balant ngôn ngữ balant 9_6374; tiếng baxcơ 9_6375; tiếng bibari ngôn ngữ bibari 9_6376; tiếng boong phát ra từ chuông lớn 9_6377; tiếng bun ga ri ngôn ngữ bun ga ri 9_6378; tiếng ca tau ba ngôn ngữ catauba 9_6379; tiếng cót két 9_6380; tiếng cười giòn như nắc nẻ tiếng cười nắc nẻ 9_6381; tiếng cười hô hố tiếng cười ha hả 9_6382; tiếng cười ha ha tiếng cười hô hố 9_6383; tiếng cười khúc khích 9_6384; tiếng cười 9_6385; tiếng chó sủa 9_6386; tiếng chan chát tiếng long xong 9_6387; tiếng chim chiếp tiếng chim chiếp chiếp 9_6388; tiếng ầm ầm tiếng ào ào 9_6389; tiếng cục cục tiếng gà gọi con 9_6390; tiếng dội kim 9_6391; tiếng dội ký 9_6392; tiếng dế kêu 9_6393; tiếng ấn ở tây punjab ngôn ngữ ấn ở tây punjab 9_6394; tiếng extoni 9_6395; tiếng gáy 9_6396; tiếng gõ 9_6397; tiếng gujarat ngôn ngữ gujarat 9_6398; tiếng hắt hơi 9_6399; tiếng hót líu lo tiếng chim ríu rít 9_6400; tiếng hót ríu rít 9_6401; tiếng hoan hô 9_6402; tiếng huýt còi 9_6403; tiếng hy lạp hiện đại tuân theo cách dùng của tiếng hy lạp cổ 9_6404; tiếng i đít 9_6405; tiếng i ran 9_6406; tiếng ù 9_6407; tiếng in đô nê xi a ngôn ngữ in đô nê xi a 9_6408; tiếng kêu kèn kẹt 9_6409; tiếng ken két 9_6410; tiếng khóc hu hu 9_6411; tiếng khúc khắc thở 9_6412; tiếng khò khè 9_6413; tiếng lách cách nhịp nhàng 9_6414; tiếng láp ngôn ngữ của người láp 9_6415; tiếng lát vi 9_6416; tiếng la hét om sòm 9_6417; tiếng lóng bí mật của người du đãng ireland 9_6418; tiếng lóng 9_6419; tiếng lộp độp đều đều 9_6420; tiếng lộp cộp tiếng lọc cọc 9_6421; tiếng luân đôn 9_6422; tiếng mô hóoc ngôn ngữ mô hóoc 9_6423; tiếng ma rốc ngôn ngữ ma rốc 9_6424; tiếng man đin go 9_6425; tiếng mao ri ngôn ngữ mao ri 9_6426; tiếng maratha ngôn ngữ maratha 9_6427; tiếng maxêđôni 9_6428; tiếng mèo gào 9_6429; tiếng miến điện ngôn ngữ miến điện 9_6430; tiếng nổ lách tách 9_6431; tiếng nổ 9_6432; tiếng nói âm nặng 9_6433; tiếng nói được tập luyện 9_6434; tiếng nói oang oang 9_6435; tiếng nói rì rầm 9_6436; tiếng nói thào thào 9_6437; tiếng nói yếu 9_6438; tiếng nấc hấp hối 9_6439; tiếng ngân 9_6440; tiếng ngắn 9_6441; tiếng ngực thì thầm 9_6442; tiếng ngực 9_6443; tiếng nhật bản ngôn ngữ nhật bản 9_6444; tiếng pa li 9_6445; tiếng quảng đông ngôn ngữ quảng đông 9_6446; tiếng róc rách 9_6447; tiếng ran 9_6448; tiếng rít 9_6449; tiếng sóng vỗ 9_6450; tiếng sét đánh 9_6451; tiếng sấm 9_6452; tiếng sipsa ngôn ngữ sipsa 9_6453; tiếng sủa 9_6454; tiếng súng bắn cách quãng từng khúc 9_6455; tiếng súng hiệu 9_6456; tiếng súng 9_6457; tiếng thở khò khè 9_6458; tiếng thở rống 9_6459; tiếng trống 9_6460; tiếng tung hô tiếng reo hoan hô 9_6461; tiếng tích tắc của một chiếc đồng hồ treo tường to 9_6462; tiếng ucraina ngôn ngữ ucraina 9_6463; tiếng umbria 9_6464; tiếng vạc kêu 9_6465; tiếng vang phế quản 9_6466; tiếng vọng vô tuyến 9_6467; tiếng vang tiếng dội 9_6468; tiếng vỗ nhẹ 9_6469; tiếng vỗ tay khen ngợi 9_6470; tiếng vù vù 9_6471; tiếng xắc xông 9_6472; tiếng xa mô a ngôn ngữ xa mô a 9_6473; tiếng xa ma ri a ngôn ngữ xa ma ri a 9_6474; tiếng xờ ri lan ca ngôn ngữ xờ ri lan ca 9_6475; tiếng xiếc cát xi ngôn ngữ xiếc cát xi 9_6476; tiếng xy ri cổ 9_6477; tiếp thị đại trà 9_6478; tiếp thị vĩ mô 9_6479; tiếp tục hữu hiệu 9_6480; tiếp xúc nhiệt 9_6481; tiết diện chữ t 9_6482; tiết kiệm chi phí 9_6483; tiết kiệm sức lao động 9_6484; tiết kiệm sức lao dộng 9_6485; tiết kiệm tiền kiếm được 9_6486; tiết mồ hôi một bên người 9_6487; tiết mục hạ màn 9_6488; tiết mục mở màn 9_6489; tiểu sản 9_6490; tiểu sử các vị thánh 9_6491; tùy chọn người dùng 9_6492; từ cấu tạo bằng chữ đầu của những từ khác 9_6493; từ chối bảo hiểm 9_6494; từ hóa học 9_6495; tỉ lệ cố định 9_6496; tỉ lệ phủ sóng cao 9_6497; tỉ lệ với 9_6498; từ ngữ đặc đức 9_6499; từ ngữ đặc ai len 9_6500; từ ngữ đặc gô tích 9_6501; từ ngữ đặc la tinh đặc ngữ la tinh 9_6502; từ ngữ đặc luân đôn 9_6503; từ ngữ đặc mỹ đặc ngữ mỹ 9_6504; từ ngữ đặc pháp đặc ngữ pháp 9_6505; từ ngữ đặc xcốt len 9_6506; từ ngữ đặc xen tơ 9_6507; từ ngữ kiểu cách từ ngữ cầu kỳ 9_6508; từ ngữ miền nam nước mỹ 9_6509; tỉ số giường trên đệm 9_6510; từ sinh học 9_6511; từ trái nghĩa từ phản nghĩa 9_6512; tỉ trọng không đồng nhất 9_6513; tỉ trọng kế 9_6514; từ tĩnh học 9_6515; từ vựng học 9_6516; toán hạng con 9_6517; toán học 9_6518; toán kinh tế học vĩ mô 9_6519; toán tử j 9_6520; toàn tự hình 9_6521; tục ăn thịt người tục lệ ăn thịt người 9_6522; tục gọi bố mẹ bằng tên con 9_6523; tục lệ đi quanh các nhà hát mừng ngày thiên chúa giáng sinh 9_6524; tục ngữ cách ngôn 9_6525; tục ngữ châm ngôn 9_6526; tục nhiều vợ nhiều chồng 9_6527; tục thờ cúng quỷ xa tăng 9_6528; tục thờ rắn 9_6529; tục thờ sao 9_6530; tục thuê vú nuôi 9_6531; tục tự thiêu chết theo chồng 9_6532; trách nhiệm công 9_6533; trách nhiệm kế toán lợi nhuận 9_6534; trách nhiệm kế toán tài sản 9_6535; trách nhiệm phải giải thích 9_6536; trách nhiệm quản lý tài sản 9_6537; trách nhiệm quản lý 9_6538; trách nhiệm tư cách người bảo lãnh 9_6539; trái khoán 9_6540; trái quyền thay thế cổ quyền 9_6541; trữ lượng tài nguyên 9_6542; trào lưu chính thống trào lưu tin tuyệt đối vào kinh thánh 9_6543; trạm đến trạm 9_6544; trạng thái đồng âm 9_6545; trạng thái đoạn nhiệt 9_6546; trạng thái aligato 9_6547; trạng thái bất động 9_6548; trạng thái bất tiện 9_6549; trạng thái bột 9_6550; trạng thái biến mất 9_6551; trạng thái bệnh 9_6552; trạng thái buồn rầu trạng thái ủ rũ 9_6553; trạng thái cương cứng của dương vật 9_6554; trạng thái chứa khí 9_6555; trạng thái còn xanh 9_6556; trạng thái ở số nhiều 9_6557; trạng thái ẩn sinh 9_6558; trạng thái ẩn 9_6559; trạng thái gắt gỏng 9_6560; trạng thái ghi 9_6561; trạng thái hóa lỏng 9_6562; trạng thái hóa thạch 9_6563; trạng thái hoang dại 9_6564; trạng thái hứng tình 9_6565; trạng thái k 9_6566; trạng thái không bị ép buộc trạng thái không bị gò bó 9_6567; trạng thái không mắc nợ 9_6568; trạng thái không quả quyết trạng thái lưỡng lự 9_6569; trạng thái kín trạng thái không rò 9_6570; trạng thái lơ đãng trạng thái không chú ý 9_6571; trạng thái lạnh và ẩm ướt 9_6572; trạng thái lo âu 9_6573; trạng thái mất cân bằng 9_6574; trạng thái miên du có nhớ 9_6575; trạng thái nội cân bằng 9_6576; trạng thái nhờn 9_6577; trạng thái nhiễm ête 9_6578; trạng thái nung trắng trạng thái nóng trắng 9_6579; trạng thái octo 9_6580; trạng thái para 9_6581; trạng thái phởn phơ 9_6582; trạng thái phủ đỉnh 9_6583; trạng thái rắc rối phức tạp 9_6584; trạng thái rỗng 9_6585; trạng thái riêng 9_6586; trạng thái say mê 9_6587; trạng thái siêu trội 9_6588; trạng thái tối ưu 9_6589; trạng thái thẳng đứng 9_6590; trạng thái thoáng qua 9_6591; trạng thái thuận lợi 9_6592; trạng thái tiềm sinh 9_6593; trạng thái tỉnh nhưng không suy nghĩ được 9_6594; trạng thái trầm trệ 9_6595; trạng thái 9_6596; trưa buổi trưa 9_6597; trói lại 9_6598; trọng lưc 9_6599; trọng lượng đoàn tàu 9_6600; trọng lượng bì được trừ ra khi hàng được cân cùng với côngtenơ hoặc xe chở 9_6601; trọng lượng gói hàng 9_6602; trọng lượng gam 9_6603; trọng lượng không kể bì 9_6604; trọng lượng kế 9_6605; trọng lượng nâng 9_6606; trọng lượng nước rẽ của tàu 9_6607; trọng lượng thêm vào cho đủ 9_6608; trọng lượng thừa ra 9_6609; trọng lượng vận tải của xe tải 9_6610; trọng tài 9_6611; trầm tích học 9_6612; trở kháng đột biến 9_6613; trở kháng 9_6614; trận đấu 9_6615; trận đòn vào lòng bàn chân trận ăn đòn vào lòng bàn chân 9_6616; trận chiến đấu quyết liệt cuối cùng trận chiến đấu sinh tử 9_6617; trận mưa lớn trận mưa tuyết lớn 9_6618; trường đại học 9_6619; trường hợp bất ngờ 9_6620; trường hợp ngẫu nhiên 9_6621; trường hợp 9_6622; trường phái điểm hoá trường phái chia độ 9_6623; trường phái chống đối chủ thuyết cổ điển trong văn học nghệ thuật trường phái chống đối tân cổ điển 9_6624; trường phái chú trọng nhu cầu 9_6625; trường phái chính trị gia cô banh xu hướng chính trị gia cô banh 9_6626; trường phái kinh tế keynes 9_6627; trường phái tân chính thống 9_6628; trợ cấp chọn lọc 9_6629; tri giác luận 9_6630; triển hạn 9_6631; triển lãm comdex 9_6632; triển vọng tăng 9_6633; triết học căng chủ nghĩa căng 9_6634; triết học giả hiệu triết học ngụy biện 9_6635; triết học kinh viện 9_6636; triết học pla ton 9_6637; triết học 9_6638; triệu chứng học nước tiểu 9_6639; triệu chứng học 9_6640; triệu chứng trái ngược 9_6641; trục lượng học 9_6642; trò đùa trò trẻ chuyện không đáng kể 9_6643; trò ảo thuật trò tung hứng 9_6644; trò bắn bồ câu bằng đất sét 9_6645; trò bắt chước trò khỉ 9_6646; trò bịp bợm trò lừa dối 9_6647; trò bịp trò lừa bịp 9_6648; trò cười trò hề 9_6649; trò chơi ô lò cò 9_6650; trò chơi ô tô treo 9_6651; trò chơi đánh cuộc về các đồng tiền rơi xuống 9_6652; trò chơi đánh khăng 9_6653; trò chơi đáo lỗ 9_6654; trò chơi đặt từ 9_6655; trò chơi đố chữ 9_6656; trò chơi đốt xương 9_6657; trò chơi điabôlô 9_6658; trò chơi đoán chữ của trẻ em 9_6659; trò chơi bắn đạn 9_6660; trò chơi ba ga ten 9_6661; trò chơi bacara 9_6662; trò chơi bóng dưới nước bóng nước 9_6663; trò chơi bóng gỗ 9_6664; trò chơi bing gô 9_6665; trò chơi chữ 9_6666; trò chơi chạy đuổi và hôn nhau 9_6667; trò chơi chiến tranh trò chơi chiến tranh trên bản đồ 9_6668; trò chơi của ý giống như bóng gỗ chơi trên thảm cỏ hẹp và dài 9_6669; trò chơi dành cho ba người 9_6670; trò chơi dùng súc sắc và thẻ đếm trên bàn 9_6671; trò chơi ghim 9_6672; trò chơi hoạ vần 9_6673; trò chơi ki 9_6674; trò chơi lăn bóng gỗ 9_6675; trò chơi lăn bi ghim 9_6676; trò chơi ném bóng vào một vật 9_6677; trò chơi nhặt cọng rơm 9_6678; trò chơi ú tim oà 9_6679; trò chơi rồng rắn lên mây 9_6680; trò chơi rubic 9_6681; trò chơi sắp chữ 9_6682; trò chơi súc sắc cổ 9_6683; trò chơi sưu tập bưu thiếp có ảnh 9_6684; trò chơi thò lò 9_6685; trò chơi tục ngữ 9_6686; trò chơi treo đu đưa trong chiếc ô tô 9_6687; trò chơi xổ số xổ số 9_6688; trò chơi 9_6689; trò chạy việt dã đuổi theo người vứt giấy 9_6690; trò choi một người 9_6691; trò cướp bóc 9_6692; trò doạ trẻ 9_6693; trò hơi giống như bingo 9_6694; trò hề 9_6695; trò kéo quân 9_6696; trò nhào lộn 9_6697; trò pen men trò đánh quả bóng gỗ qua vòng sắt 9_6698; trò qủy thuật lấy trứng ra từ cái túi không 9_6699; trò quảng cáo loè thiên hạ 9_6700; trò săn tìm kho báu 9_6701; trò thầy cò thầy kiện 9_6702; trò tiêu khiển trò giải trí trò vui 9_6703; trò trẻ con chuyện trẻ con 9_6704; trò xóc đĩa 9_6705; trị giá gia tăng 9_6706; trực tràng học 9_6707; trung vị 9_6708; truyền thống 9_6709; truyền thuyết 9_6710; trí nhớ quá sắc bén 9_6711; trí nhớ 9_6712; trí tưởng tượng 9_6713; tịch biên tạm thời 9_6714; tịnh không dưới cầu 9_6715; tự độc tố 9_6716; tự động lặp lại 9_6717; tự cung tự cấp 9_6718; tự do ý chí 9_6719; tự hồi quy 9_6720; tỷ lệ đúng nhịp 9_6721; tỷ lệ biên tế giữa vốn và sản lượng 9_6722; tỷ lệ bệnh lưu hành 9_6723; tỷ lệ hoàn vốn cố định 9_6724; tỷ lệ sinh đẻ 9_6725; tỷ lệ sinh thấp 9_6726; tỷ lệ sinh 9_6727; tỷ lệ thẩm tách 9_6728; tỷ lệ thể tích huyết cầu 9_6729; tỷ lệ tử sản 9_6730; tỷ lệ xuất viện 9_6731; tỷ lệ 9_6732; tự nghiệm học 9_6733; tỷ số kho hàng doanh thu 9_6734; tỷ số phức 9_6735; tỷ suất lãi trên giá bán 9_6736; tỷ suất lãi trên giá vốn 9_6737; tỷ trọng của nước 9_6738; tỷ trọng hướng tâm 9_6739; tỷ trọng 9_6740; tự truyện 9_6741; tuổi già hay nói tuổi già thích nói chuyện 9_6742; tuổi khôn lớn tuổi trưởng thành 9_6743; tuổi kết hôn tuổi lấy chồng tuần cập kê 9_6744; tuổi thơ ấu thời thơ ấu 9_6745; tuổi thơ 9_6746; tuổi thọ tối đa 9_6747; tuổi trẻ 9_6748; tuần hoàn chu chuyển 9_6749; tuần hoàn mao mạch trí tuệ 9_6750; tuần nô en 9_6751; tuần quảng cáo 9_6752; tĩnh động học 9_6753; tĩnh điện học 9_6754; tĩnh học 9_6755; tuyến tính lôgarit 9_6756; tích dồn tích luỹ 9_6757; tích hợp 9_6758; tích huyết tử cung 9_6759; tích lũy đẳng 9_6760; tín dụng châu âu 9_6761; tín dụng không hạn chế 9_6762; tín dụng thế chấp 9_6763; tín dụng 9_6764; tín hiệu báo nguy hiểm tín hiệu cảnh báo nguy hiểm tín hiệu báo nguy 9_6765; tín hiệu học 9_6766; tín hiệu i 9_6767; tín hiệu l 9_6768; tín hiệu nhỏ 9_6769; tín hiệu xua đuổi 9_6770; tín ngưỡng luận 9_6771; tín ngưỡng tôtem 9_6772; tính ăn mòn 9_6773; tính ăn phân 9_6774; tính ăn tạp 9_6775; tính ăn thịt 9_6776; tính ác tính hiểm ác 9_6777; tính áp điện 9_6778; tính ôn hòa 9_6779; tính âm vang 9_6780; tính ương bướng 9_6781; tính ương ngạnh 9_6782; tính đáng ghi nhớ tính không quên được 9_6783; tính đáng khinh tính ti tiện 9_6784; tính đáng ngờ 9_6785; tính đáng quở trách tính đáng khiển trách tính đáng mắng 9_6786; tính đáng tôn kính 9_6787; tính đáng trừng phạt tính đáng trừng trị 9_6788; tính đáp ứng 9_6789; tính đông tụ 9_6790; tính đơn độc tính cô độc 9_6791; tính đơn điệu 9_6792; tính đơn bội 9_6793; tính đơn giản 9_6794; tính đơn hướng 9_6795; tính đàn hồi nhớt 9_6796; tính đảo nhau 9_6797; tính đẳng hướng 9_6798; tính đẳng thời 9_6799; tính đại diện 9_6800; tính đa ổn định 9_6801; tính đa cảm thụ 9_6802; tính đa cảm 9_6803; tính đa cộng tuyến 9_6804; tính đa chức 9_6805; tính đa cực 9_6806; tính đa dạng 9_6807; tính đa hình 9_6808; tính đa hóa trị 9_6809; tính đê hèn 9_6810; tính đa hướng sắc 9_6811; tính đa năng 9_6812; tính đa sắc hướng 9_6813; tính đa thể bội 9_6814; tính đặc biệt tánh đặc biệt 9_6815; tính đặc hữu 9_6816; tính đổi được tính đổi chác được trính trao đổi được 9_6817; tính đồng đẳng 9_6818; tính đồng điệu 9_6819; tính đồng bộ 9_6820; tính đồng cấu 9_6821; tính đồng cực 9_6822; tính đồng hàng 9_6823; tính đồng huyết 9_6824; tính đồng nhất được 9_6825; tính đồng phân lập thể 9_6826; tính đồng phẳng 9_6827; tính đồng tâm 9_6828; tính đồng thể chất 9_6829; tính đồng vị 9_6830; tính đầm rung được 9_6831; tính đần độn 9_6832; tính đầu hướng thẳng trục 9_6833; tính đầy bướu 9_6834; tính độc ác xấu xa như ma qủy 9_6835; tính độc đáo kỳ quặc 9_6836; tính độc hại của nước tiểu 9_6837; tính độc hại thần kinh 9_6838; tính độc hại tính nguy hại 9_6839; tính độc phóng xạ 9_6840; tính độc tính có hại 9_6841; tính đối ngẫu 9_6842; tính động lực 9_6843; tính đẻ nhiều 9_6844; tính đẻ trứng 9_6845; tính được 9_6846; tính điềm tĩnh 9_6847; tính điện kế 9_6848; tính điện môi 9_6849; tính điều chỉnh được 9_6850; tính điều khiển được 9_6851; tính đủ 9_6852; tính đệ quy 9_6853; tính đếm được 9_6854; tính đều đặn tính đều đều 9_6855; tính địa đới 9_6856; tính địa phương 9_6857; tính định hướng được 9_6858; tính định xứ 9_6859; tính đính quanh bầu 9_6860; tính đính trên bầu 9_6861; tính ưa axit tính ưa chua 9_6862; tính ưa cát 9_6863; tính ưa chua tính ưa axit tính ưa phèn tính ưa phèn chua 9_6864; tính ưa lạnh 9_6865; tính ưa mỡ 9_6866; tính ưa ngọn 9_6867; tính ưa người tính gần người 9_6868; tính ưa súc vật 9_6869; tính ổn định 9_6870; tính an toàn 9_6871; tính bán thấm 9_6872; tính bình thản tính trầm tĩnh tính khoan thai 9_6873; tính bình tĩnh tính điềm tĩnh 9_6874; tính bình tĩnh tính trầm tĩnh tính trầm lặng tính bình thản tính thanh thản tính dịu dàng tính nhẹ nhàng 9_6875; tính bảo toàn nhiệt 9_6876; tính bắt buộc thi hành 9_6877; tính bắt nhiều màu 9_6878; tính ba hướng sắc 9_6879; tính ba hoa rỗng tuếch 9_6880; tính ba trục 9_6881; tính bay hơi 9_6882; tính bazơ độ bazơ 9_6883; tính bép xép 9_6884; tính bội không chỉnh 9_6885; tính bất định tính không xác định 9_6886; tính bất biến 9_6887; tính bất công 9_6888; tính bất hủ 9_6889; tính bất khả đảo tính không thể đảo ngược được 9_6890; tính bất lịch sự tính vô lễ 9_6891; tính bất lực 9_6892; tính bất thường tính không quen tính ít xy ra 9_6893; tính bất tiện 9_6894; tính bè phái 9_6895; tính bi quan 9_6896; tính bướng bỉnh tính cứng đầu cứng cổ tính ương bướng 9_6897; tính biến đổi cấu trúc 9_6898; tính biến đổi 9_6899; tính biến các bộ phận của hoa thành cánh hoa 9_6900; tính biến dạng 9_6901; tính biến sắc 9_6902; tính biến thành nhị 9_6903; tính biểu tượng 9_6904; tính bủn xỉn tính keo kiệt 9_6905; tính bủn xỉn tính keo kẹt 9_6906; tính bẹt 9_6907; tính bo bo giữ tiền 9_6908; tính bền lâu 9_6909; tính bền nhiệt 9_6910; tính bền quang 9_6911; tính bền uốn 9_6912; tính bền vững 9_6913; tính bền 9_6914; tính buồn cười tính lố lăng tính lố bịch 9_6915; tính căng 9_6916; tính cách ồn 9_6917; tính cách bất đồng tính cách bất nhất 9_6918; tính cách công chúng 9_6919; tính cách hình thức tính hình thức 9_6920; tính cách ngoại kiều 9_6921; tính cách sắc tộc 9_6922; tính cách thân thiện đầm ấm 9_6923; tính cách thần thánh 9_6924; tính cách trắng như phấn 9_6925; tính cách tự nhiên 9_6926; tính cáu gắt 9_6927; tính cáu kỉnh tính hay bực tức 9_6928; tính cô đặc 9_6929; tính côn đồ tính vô lại tính lưu manh 9_6930; tính công bằng 9_6931; tính công khai thẳng thắn 9_6932; tính công khai 9_6933; tính cân đối 9_6934; tính cơ bản tính sơ yếu 9_6935; tính cơ 9_6936; tính cảm thụ của độc tố 9_6937; tính cảm thụ 9_6938; tính cạnh tranh tính đua tranh 9_6939; tính có điều kiện 9_6940; tính có gai 9_6941; tính có hạt 9_6942; tính có hướng 9_6943; tính có hiệu lực trở về trước 9_6944; tính có hiệu lực 9_6945; tính có lỗ hổng 9_6946; tính có lợi tính thuận lợi 9_6947; tính có lý lẽ 9_6948; tính có một không hai tính vô song 9_6949; tính có phối hợp 9_6950; tính có thể ăn được 9_6951; tính có thể đồng hóa 9_6952; tính có thể đồng nhất được 9_6953; tính có thể đầu tư được 9_6954; tính có thể đề tặng 9_6955; tính có thể đoán trước tính có thể dự đoán 9_6956; tính có thể bảo hiểm được 9_6957; tính có thể bổ nghĩa 9_6958; tính có thể bị xâm chiếm 9_6959; tính có thể bịp được tính dễ bị bịp 9_6960; tính có thể cách ly được 9_6961; tính có thể cô lập được 9_6962; tính có thể cắt ra được 9_6963; tính có thể chọn được 9_6964; tính có thể chi phối 9_6965; tính có thể chuyển nhượng 9_6966; tính có thể di truyền 9_6967; tính có thể ghi 9_6968; tính có thể giáo dục được 9_6969; tính có thể giả được 9_6970; tính có thể giải quyết được 9_6971; tính có thể hối lộ tính có thể mua chuộc 9_6972; tính có thể hiểu thấu được 9_6973; tính có thể hòa giải 9_6974; tính có thể khắc 9_6975; tính có thể kiềm chế 9_6976; tính có thể làm cho thỏa thích tính có thể làm cho thỏa mãn 9_6977; tính có thể làm chết người khả năng gây chết người 9_6978; tính có thể làm no tính có thể làm cho bão hòa 9_6979; tính có thể lọc lấy nước 9_6980; tính có thể lọc 9_6981; tính có thể mất hiệu lực 9_6982; tính có thể nói trước 9_6983; tính có thể nhận làm con nuôi 9_6984; tính có thể nhận thức được tính có thể hiểu rõ được tính có thể mường tượng được 9_6985; tính có thể nhận thức thấy tính có thể cảm giác thấy 9_6986; tính có thể phân tích 9_6987; tính có thể pha được 9_6988; tính có thể quy nạp được 9_6989; tính có thể rèn luyện 9_6990; tính có thể rút lại tính co lại 9_6991; tính có thể sống được khả năng sống được khả năng sống sót được 9_6992; tính có thể sử dụng 9_6993; tính có thể so sánh 9_6994; tính có thể soi sáng tính có thể làm sáng tỏ 9_6995; tính có thể tách ra 9_6996; tính có thể tấn công được 9_6997; tính có thể thương lượng được 9_6998; tính có thể thay đổi lẫn nhau 9_6999; tính có thể vẽ nối tiếp 9_7000; tính có thể xuyên qua 9_7001; tính có thể 9_7002; tính can đảm tính dũng cảm tính bạo dạn 9_7003; tính cao thượng 9_7004; tính cau có 9_7005; tính cầu kỳ tính kiểu cách tính đài các 9_7006; tính cầu phương được 9_7007; tính cầu 9_7008; tính cố định 9_7009; tính cộc cằn 9_7010; tính cởi mở tính thành thật tính chân thật 9_7011; tính cẩn thận tính cảnh giác 9_7012; tính cộng tuyến 9_7013; tính cấp tốc 9_7014; tính cất giữ được 9_7015; tính cẩu thả 9_7016; tính cháy được 9_7017; tính chân thật tính chất phác tính hồn nhiên 9_7018; tính chẵn lẻ 9_7019; tính chắc chắn tính trầm tĩnh tính điềm đạm 9_7020; tính chắn bức xạ 9_7021; tính chọn lọc không bình thường 9_7022; tính chọn lọc tính kén chọn 9_7023; tính chóng vánh tính mau lẹ tính khẩn trương 9_7024; tính chậm chạp 9_7025; tính chống vô sinh 9_7026; tính chống độ cản độ kháng 9_7027; tính chấp nhận được tính dung được 9_7028; tính chất âm mũi 9_7029; tính chất đáng tin cậy 9_7030; tính chất đơn tính 9_7031; tính chất đỏ như máu 9_7032; tính chất đê tiện 9_7033; tính chất đa trị 9_7034; tính chất đổ cho tính chất quy cho 9_7035; tính chất đặc quánh lại thành dây 9_7036; tính chất đồi bại 9_7037; tính chất đau đớn 9_7038; tính chất đầy tâm hồn tính chất tình cảm 9_7039; tính chất độc ác ghê tởm 9_7040; tính chất độc ác 9_7041; tính chất độc hại cho sức khoẻ 9_7042; tính chất để dùng tạm thời tính chất để thay thế tạm thời 9_7043; tính chất để kết luận tính chất để kết thúc 9_7044; tính chất đế quốc 9_7045; tính chất đúng lúc 9_7046; tính chất địa ngục 9_7047; tính chất địa phương hẹp hòi 9_7048; tính chất bằng đất tính trần tục 9_7049; tính chất bao gồm 9_7050; tính chất bao quát tính chất chung chung 9_7051; tính chất bất tiện 9_7052; tính chất bừa bãi 9_7053; tính chất bền 9_7054; tính chất buồn phiền tính chất hối tiếc 9_7055; tính chất buồn rầu tính chất ảm đạm 9_7056; tính chất buồn rầu tính chất buồn phiền tính chất âu sầu 9_7057; tính chất công kích 9_7058; tính chất cônic 9_7059; tính chất cây gỗ 9_7060; tính chất cơ đốc 9_7061; tính chất cơ bản tính chất cơ sở tính chất chủ yếu 9_7062; tính chất có bột tính chất nhiều bột tình trạng phủ đầy bột 9_7063; tính chất có dầu 9_7064; tính chất có hại cho sức khoẻ 9_7065; tính chất có hột 9_7066; tính chất có khía 9_7067; tính chất có nước 9_7068; tính chất có rượu tính chất có cồn 9_7069; tính chất có thể đánh thuế được 9_7070; tính chất có thể đùa nghịch 9_7071; tính chất có thể bào chữa 9_7072; tính chất có thể chấp nhận khả năng chấp nhận khả năng có thể chấp nhận 9_7073; tính chất có thể chứng minh tính chất bào chữa được 9_7074; tính chất có thể chịu đựng được 9_7075; tính chất có thể chuyên chở được 9_7076; tính chất có thể dời chuyển 9_7077; tính chất có thể hiểu được 9_7078; tính chất có thể nhượng được 9_7079; tính chất có thể thừa nhận 9_7080; tính chất cầu khẩn tính chất khẩn nài tính chất van xin 9_7081; tính chất cấp bách 9_7082; tính chất cốt yếu tính chất chủ yếu 9_7083; tính chất chân thực 9_7084; tính chất chọn lọc 9_7085; tính chất chú ý 9_7086; tính chất chu kỳ 9_7087; tính chất chung cho cả nam lẫn nữ 9_7088; tính chất chung chung 9_7089; tính chất chuyển giới tính 9_7090; tính chất chính thống 9_7091; tính chất cùng tuổi 9_7092; tính chất của đám đông hỗn tạp 9_7093; tính chất của chúa giêxu khi dời khỏi đặc tính thượng đế để thành người 9_7094; tính chất cú pháp 9_7095; tính chất con trai tính chất đàn ông 9_7096; tính chất cong 9_7097; tính chất còn trứng nước 9_7098; tính chất cực kỳ ghê tởm 9_7099; tính chất dữ dội tính chất ghê gớm tính chất kinh khủng 9_7100; tính chất dài dòng tính chất lòng thòng 9_7101; tính chất dạy học tính chất là bài học 9_7102; tính chất dễ mua chuộc bằng tiền 9_7103; tính chất do thái 9_7104; tính chất ép buộc tính chất cưỡng bách 9_7105; tính chất du dương tính chất êm ái 9_7106; tính chất ở giữa tính chất trung gian 9_7107; tính chất elip 9_7108; tính chất ốm yếu 9_7109; tính chất gây dị ứng 9_7110; tính chất gầy 9_7111; tính chất gấp bốn 9_7112; tính chất gián đoạn tính chất đứt quãng 9_7113; tính chất giàu có 9_7114; tính chất giả tạo tính chất không tự nhiên 9_7115; tính chất gian dối tính chất lừa dối tính chất trá nguỵ 9_7116; tính chất giống bột 9_7117; tính chất giống lá 9_7118; tính chất giới thiệu 9_7119; tính chất giới tính bản năng giới tính tính đực và cái 9_7120; tính chất giòn 9_7121; tính chất hình cầu 9_7122; tính chất hình trụ 9_7123; tính chất hơi đỏ 9_7124; tính chất hơi cũ 9_7125; tính chất hơi già 9_7126; tính chất hành chính quan liêu 9_7127; tính chất hiện đại 9_7128; tính chất hiệp sĩ 9_7129; tính chất hợp thời trang 9_7130; tính chất hợp với nữ 9_7131; tính chất hoàn toàn 9_7132; tính chất hoàng đế 9_7133; tính chất hoang dã 9_7134; tính chất hết sức bất công 9_7135; tính chất hết sức ích kỷ 9_7136; tính chất huênh hoang tính chất khoa trương 9_7137; tính chất khác nhau 9_7138; tính chất khác 9_7139; tính chất không ăn được 9_7140; tính chất không đáng chú ý 9_7141; tính chất không đáng tin cậy 9_7142; tính chất không ai ưa 9_7143; tính chất không bị khích động 9_7144; tính chất không có giá trị tính chất vô dụng tính chất không ra gì 9_7145; tính chất không có hứa hẹn 9_7146; tính chất không có tài hư cấu 9_7147; tính chất không chính thống 9_7148; tính chất không chính thức 9_7149; tính chất không chính trị tính chất không khôn ngoan 9_7150; tính chất không dành cho triết học 9_7151; tính chất không di chuyển tính chất tĩnh lại 9_7152; tính chất không hay tính chất không thú vị 9_7153; tính chất không hợp pháp tính chất bất chính 9_7154; tính chất không hợp pháp tính chất không chính đáng 9_7155; tính chất không phải là thể thơ 9_7156; tính chất không quan trọng tính chất không đáng kể 9_7157; tính chất không thể bác được 9_7158; tính chất không thể nghi ngờ được tính chắc chắn 9_7159; tính chất không thể tránh được 9_7160; tính chất không thể tránh khỏi 9_7161; tính chất không trần tục tính chất thanh tao 9_7162; tính chất không xâm lược 9_7163; tính chất không xứng đáng 9_7164; tính chất khan hiếm tính chất hiếm hoi 9_7165; tính chất khẩn trương tính chất cấp bách 9_7166; tính chất khí động lực học 9_7167; tính chất kỳ diệu tính chất thần kỳ 9_7168; tính chất kỳ lạ tính chất phi thường 9_7169; tính chất kỹ thuật tính chất chuyên môn 9_7170; tính chất là một hòn đảo 9_7171; tính chất là người thế tục 9_7172; tính chất là người 9_7173; tính chất làm bực mình tính chất phiền phức 9_7174; tính chất làm se 9_7175; tính chất lành mạnh 9_7176; tính chất lành 9_7177; tính chất lan truyền như bệnh dịch 9_7178; tính chất lờ mờ tính chất không rõ rệt 9_7179; tính chất lộng lẫy 9_7180; tính chất lập hiến 9_7181; tính chất lo lắng 9_7182; tính chất loãng 9_7183; tính chất loạn luân 9_7184; tính chất lừa lọc 9_7185; tính chất lịch sự tính chất sang trọng 9_7186; tính chất mạnh mẽ 9_7187; tính chất ma cà rồng 9_7188; tính chất mê tín 9_7189; tính chất man rợ 9_7190; tính chất mọng nước 9_7191; tính chất mở đầu 9_7192; tính chất mờ đục 9_7193; tính chất một âm tiết 9_7194; tính chất một mực khăng khăng 9_7195; tính chất mới xảy ra tính chất mới gần đây 9_7196; tính chất nằm ngang tính gác ngang 9_7197; tính chất nổi bật khả năng gây ấn tượng sâu sắc tính chất đập vào mắt 9_7198; tính chất nổi loạn tính chất dấy loạn 9_7199; tính chất nặng nề tính chất khó nhọc tính chất phiền hà 9_7200; tính chất nói xấu 9_7201; tính chất nón 9_7202; tính chất nóng bỏng 9_7203; tính chất ngăn nắp tính chất gọn gàng tính chất chỉnh tề 9_7204; tính chất ngọt ngào 9_7205; tính chất ngọt 9_7206; tính chất người mẹ nhiệm vụ người mẹ 9_7207; tính chất người mẹ tình cảm người mẹ đức tính người mẹ 9_7208; tính chất ngấy tởm 9_7209; tính chất nguồn gốc 9_7210; tính chất nguy hại 9_7211; tính chất nguy hiểm đến tính mạng 9_7212; tính chất như đất 9_7213; tính chất như bần 9_7214; tính chất như cá 9_7215; tính chất như ở nhà 9_7216; tính chất như hột 9_7217; tính chất như sa 9_7218; tính chất như thủy tinh 9_7219; tính chất nhạt nhẽo vô vị 9_7220; tính chất nhắc lại tính chất lắp lại tính chất nhắc đi nhắc lại tính chất lặp đi lặp lại 9_7221; tính chất nhỏ bé tính chất nhỏ xíu 9_7222; tính chất nhất thời tính chất tạm thời 9_7223; tính chất nhiều cát 9_7224; tính chất nhiều vảy 9_7225; tính chất nhục nhã 9_7226; tính chất om sòm tính chất ầm ĩ 9_7227; tính chất phá hoại 9_7228; tính chất pháp 9_7229; tính chất phê bình tính chất chỉ trích tính chất khiển trách 9_7230; tính chất phường bọn tính chất bè lũ tính chất kéo bè kéo đảng 9_7231; tính chất phụ 9_7232; tính chất phức tạp tính chất rắc rối 9_7233; tính chất phong phú 9_7234; tính chất quá khích 9_7235; tính chất quan liêu 9_7236; tính chất quan trong tính chất trọng yếu 9_7237; tính chất quý tộc 9_7238; tính chất quyến rũ tính chất cám dỗ 9_7239; tính chất quyết định 9_7240; tính chất rậm lá 9_7241; tính chất rộng lớn tính chất mênh mông tính chất bao la 9_7242; tính chất rộng rãi 9_7243; tính chất riêng biệt tính chất dành riêng 9_7244; tính chất riêng rẽ tính chất riêng biệt 9_7245; tính chất sáo tính chất cũ rích 9_7246; tính chất sâu 9_7247; tính chất sắt từ tính sắt từ 9_7248; tính chất scoundrel 9_7249; tính chất sờ mó được 9_7250; tính chất siêu quốc gia 9_7251; tính chất siêu tự nhiên 9_7252; tính chất tình cờ tính chất bất ngờ tính chất ngẫu nhiên 9_7253; tính chất tươi trẻ 9_7254; tính chất tạm thời tính chất nhất thời tính chất lâm thời 9_7255; tính chất tổng thể 9_7256; tính chất tam giác 9_7257; tính chất tưởng tượng tính không có thực tính chất ảo 9_7258; tính chất teo đi 9_7259; tính chất tốt 9_7260; tính chất thái quá 9_7261; tính chất thô tục 9_7262; tính chất thông tục 9_7263; tính chất thành tích bất hảo 9_7264; tính chất thẳng đứng 9_7265; tính chất thẳng thắn 9_7266; tính chất thẳng 9_7267; tính chất thóa mạ 9_7268; tính chất thanh đạm 9_7269; tính chất thanh niên tính chất trẻ tính chất trẻ tuổi 9_7270; tính chất thay thế tạm thời 9_7271; tính chất thần linh 9_7272; tính chất thần thoại 9_7273; tính chất thời lưu 9_7274; tính chất thời sự 9_7275; tính chất thống nhất 9_7276; tính chất thường tính chất thông thường tính chất bình thường tính chất tầm thường 9_7277; tính chất thất sách 9_7278; tính chất thượng lưu 9_7279; tính chất thiếu sót 9_7280; tính chất thủy tinh 9_7281; tính chất thể tích 9_7282; tính chất thị tộc 9_7283; tính chất thu hút bởi chất mỡ 9_7284; tính chất thực dân 9_7285; tính chất thực sự 9_7286; tính chất thuận lợi 9_7287; tính chất tượng trưng 9_7288; tính chất toà án dị giáo 9_7289; tính chất toàn thế giới của giáo hội 9_7290; tính chất tức cười tính chất nực cười 9_7291; tính chất tỉnh lẻ 9_7292; tính chất trái lại tính chất ngược lại 9_7293; tính chất trái với cách ứng xử thông thường được mọi người chấp nhận 9_7294; tính chất trái với lề thói nghị viện 9_7295; tính chất trái với thiên nhiên 9_7296; tính chất trông thấy được 9_7297; tính chất trữ tình 9_7298; tính chất trọng tội 9_7299; tính chất trần tục 9_7300; tính chất trống rỗng 9_7301; tính chất trẻ trung 9_7302; tính chất trong suốt 9_7303; tính chất trí thức 9_7304; tính chất tự ý tính chất tự nguyện tính chất tự giác 9_7305; tính chất uyên thâm 9_7306; tính chất văn hoa tính chất hoa mỹ 9_7307; tính chất vô giá trị tính chất tồi tính chất không ra gì 9_7308; tính chất vô tính 9_7309; tính chất vô ích 9_7310; tính chất vu cáo tính chất vu khống tính chất vu oan 9_7311; tính chất xâm lược 9_7312; tính chất xảy đến giữa những bộ óc nhận thức được điều đang xảy ra 9_7313; tính chất xlavơ 9_7314; tính chất xúc phạm 9_7315; tính chất 9_7316; tính chia được 9_7317; tính chia hết 9_7318; tính chiến đấu 9_7319; tính chiếu sáng 9_7320; tính cho phép được 9_7321; tính chứa nước 9_7322; tính chỉnh hình tính sửa hình 9_7323; tính chịu đựng 9_7324; tính chịu gấp uốn 9_7325; tính chịu thời tiết 9_7326; tính chu kỳ 9_7327; tính chuẩn tuần hoàn 9_7328; tính chuộng nghi thức 9_7329; tính chuyên môn kỹ thuật 9_7330; tính chuyển động 9_7331; tính chuyển hoạt tính enzym 9_7332; tính chính thống 9_7333; tính cưỡng bách 9_7334; tính co dãn 9_7335; tính co lại được khả năng làm co 9_7336; tính co rút 9_7337; tính cục mịch tính thô lỗ 9_7338; tính coi nhẹ tính khinh suất tính khinh bạc tính nhẹ dạ 9_7339; tính còn non nớt tính còn dại 9_7340; tính cực đoan 9_7341; tính cực kỳ chính xác 9_7342; tính dám làm 9_7343; tính dâm ô tính dâm dục 9_7344; tính dâm đâng tính dâm dật 9_7345; tính dâm đãng tính ham nhục dục 9_7346; tính dâm dục 9_7347; tính dơ bẩn 9_7348; tính dương 9_7349; tính dài dòng tính chán ngắt 9_7350; tính dày đặc 9_7351; tính dạ quang 9_7352; tính dại dột tính ngu xuẩn tính xuẩn ngốc 9_7353; tính dại dột tính tếu 9_7354; tính dạy học tính giáo khoa 9_7355; tính dai bền 9_7356; tính dần tăng nhớt 9_7357; tính dốc đứng tính dốc ngược 9_7358; tính dẫn hỏa điện 9_7359; tính dẫn nhiệt 9_7360; tính dẫn truyền 9_7361; tính di động được 9_7362; tính dè dặt kín đáo trong lời nói 9_7363; tính di truyền của bố 9_7364; tính di truyền tánh di truyền 9_7365; tính dùng lại được 9_7366; tính dẻo bền 9_7367; tính dẻo quang học 9_7368; tính dẹt 9_7369; tính dễ ám thị 9_7370; tính dễ bảo tính dễ sai khiến tính ngoan ngoãn 9_7371; tính dễ bảo tính ngoan ngoãn 9_7372; tính dễ biến động 9_7373; tính dễ bị ăn mòn 9_7374; tính dễ bị kích thích tính dễ bị kích động 9_7375; tính dễ cảm thụ 9_7376; tính dễ cười tính hay cười 9_7377; tính dễ chẻ 9_7378; tính dễ ép 9_7379; tính dễ giòn 9_7380; tính dễ kích nổ 9_7381; tính dễ kích thích 9_7382; tính dễ mếch lòng 9_7383; tính dễ nghiền 9_7384; tính dễ nhớ 9_7385; tính dễ nhuộm 9_7386; tính dễ phục tùng tính dễ quy phục 9_7387; tính dễ rèn 9_7388; tính dễ sử dụng 9_7389; tính dễ tách 9_7390; tính dễ thối nát 9_7391; tính dễ thi công tính dễ gia công 9_7392; tính dễ tự ái 9_7393; tính dễ xúc cảm tính dễ xúc động 9_7394; tính dũng mãnh tính dũng cảm 9_7395; tính dũng mãnh tính táo bạo tính can trường 9_7396; tính dị hướng 9_7397; tính dị hợp 9_7398; tính dị ứng phụ 9_7399; tính du côn 9_7400; tính du dương tính êm tai 9_7401; tính duyên dáng 9_7402; tính dí dỏm 9_7403; tính dính kết 9_7404; tính dính 9_7405; tính e dè tính giữ gìn 9_7406; tính ở một chỗ tính ít đi lại tính tĩnh lại 9_7407; tính eliptic 9_7408; tính ẩn giao 9_7409; tính ẩn 9_7410; tính ấu trĩ 9_7411; tính gây bướu giáp 9_7412; tính gây nhiễm khuẩn 9_7413; tính gây tiêu tính tiềm tan tính gây phân giải 9_7414; tính gà tồ 9_7415; tính góc egodic 9_7416; tính gan góc tính gan lì tính lì lợm 9_7417; tính gố tich 9_7418; tính ghê tởm 9_7419; tính ghét kết hôn 9_7420; tính ghét người lòng ghét người 9_7421; tính giá thấp hơn tính giá trị thấp hơn 9_7422; tính gián tiếp 9_7423; tính giả dẻo 9_7424; tính giả nhân giả nghĩa 9_7425; tính giãn tính nở 9_7426; tính gian xảo 9_7427; tính giao hoán 9_7428; tính giao phối chọn lọc 9_7429; tính giống thật 9_7430; tính giòn xanh 9_7431; tính giòn 9_7432; tính hư nát 9_7433; tính hăng say 9_7434; tính hám 9_7435; tính háu ăn thói phàm ăn thói tham ăn 9_7436; tính hômônôm 9_7437; tính hữu hiệu tính hiệu quả 9_7438; tính hữu tỷ 9_7439; tính hà tiện tính keo kiệt tính bủn xỉn 9_7440; tính hài hòa 9_7441; tính hàn được tính chịu hàn 9_7442; tính hào phóng 9_7443; tính hại 9_7444; tính hạt không màu 9_7445; tính hóa lỏng 9_7446; tính hóa nhụy 9_7447; tính hỏa từ 9_7448; tính hai chiều 9_7449; tính hai mặt 9_7450; tính ham đọc sách 9_7451; tính ham sách 9_7452; tính ham thích đồ mỹ nghệ 9_7453; tính hồn nhiên 9_7454; tính hay đi chơi đêm 9_7455; tính hay đi ra ngoài đề 9_7456; tính hay đùa nghịch tính hay bông đùa 9_7457; tính hay bực bội tính hay cáu kỉnh 9_7458; tính hay câi nhau 9_7459; tính hay cãi nhau tính hay gây gỗ tính hay cà khịa tính hay sinh sự 9_7460; tính hay chú ý đến chi tiết tỉ mỉ tính hình thức vụn vặt tính câu nệ 9_7461; tính hay gây gỗ tính hay sinh sự 9_7462; tính hay gắt gỏn tính cắn cảu 9_7463; tính hay gắt tính hay cau 9_7464; tính hay giận dỗi tính dễ động lòng 9_7465; tính hay giấu giếm tính hay giữ kẽ 9_7466; tính hay hờn mát tính hay dằn dỗi 9_7467; tính hay kén chọn 9_7468; tính hay làm đỏm tính hay làm dáng 9_7469; tính hay làm duyên làm dáng 9_7470; tính hay lên mặt ta đây hay chữ tính hay lên mặt ta đây đạo đức 9_7471; tính hay lẩn tránh tính hay thoái thác 9_7472; tính hay nói 9_7473; tính hay ngẫm nghĩ tính trầm tư 9_7474; tính hay om sòm 9_7475; tính hay quên 9_7476; tính hay răn dạy 9_7477; tính hay ra vẻ đoan trang tính hay ra vẻ tiết hạnh 9_7478; tính hay rối rít 9_7479; tính hay suy nghĩ tính hay ngẫm nghĩ 9_7480; tính hay tưởng tượng 9_7481; tính hay thương yêu tính thương mến 9_7482; tính hay thay đổi tính không kiên định 9_7483; tính hay tin cậy tính hay tín nhiệm 9_7484; tính hay trộm cắp 9_7485; tính hay vào bừa 9_7486; tính hay xài phí tính hoang toàng 9_7487; tính hay yêu thương tính thương mến tính trìu mến 9_7488; tính hỗn xược tính láo xược 9_7489; tính hội tụ trên 9_7490; tính hống hách 9_7491; tính hấp thụ âm 9_7492; tính hợm mình tính làm bộ 9_7493; tính hèn nhát 9_7494; tính hướng áp 9_7495; tính hướng động tiếp xúc 9_7496; tính hướng đất 9_7497; tính hướng điện 9_7498; tính hướng cơ quan 9_7499; tính hướng cơ 9_7500; tính hướng dương 9_7501; tính hướng dinh dưỡng 9_7502; tính hướng dòng chảy 9_7503; tính hướng gió 9_7504; tính hướng hóa chất 9_7505; tính hướng khí 9_7506; tính hướng ly tâm 9_7507; tính hướng mưa 9_7508; tính hướng mặt trăng 9_7509; tính hướng ngọn 9_7510; tính hướng ngang đất 9_7511; tính hướng ngang kích thích 9_7512; tính hướng nghiêng 9_7513; tính hướng ngược mặt trời 9_7514; tính hướng nước 9_7515; tính hướng ra ngoài 9_7516; tính hướng sáng 9_7517; tính hướng tương ứng 9_7518; tính hướng tối 9_7519; tính hướng tia 9_7520; tính hướng tiếp xúc thể rắn 9_7521; tính hướng tiếp xúc 9_7522; tính hướng tế bào đồng loại 9_7523; tính hướng tế bào 9_7524; tính hướng từ 9_7525; tính hướng tuyến ức 9_7526; tính hiền lành tính nhu mì tính dễ bảo tính ngoan ngoãn 9_7527; tính hiệp bộ 9_7528; tính hiếu chiến tính thích đánh nhau tính hay gây gỗ 9_7529; tính hiểu rõ được tính thấy rõ được tính lĩnh hội được 9_7530; tính hợp đồng tử 9_7531; tính hợp lưu 9_7532; tính hợp lý 9_7533; tính hợp pháp 9_7534; tính hẹp hòi thiển cận 9_7535; tính hẹp hòi tính nhỏ nhen 9_7536; tính hễ cứ đụng đến là cười 9_7537; tính hề 9_7538; tính hoán vị được 9_7539; tính hoàn thiện tính hoàn mỹ 9_7540; tính hoàng tráng 9_7541; tính hoạt động giao thông được 9_7542; tính hụt 9_7543; tính hòa tan 9_7544; tính huyền bí 9_7545; tính kêu rỗng 9_7546; tính keo dính 9_7547; tính keo kiệt tính bủn xỉn 9_7548; tính khác cực 9_7549; tính khác nhau 9_7550; tính khác phát sinh 9_7551; tính khách quan 9_7552; tính kháng nguyên 9_7553; tính kháng từ 9_7554; tính kháng 9_7555; tính khát máu tính tàn bạo 9_7556; tính khôi hài tính hài hước tính bông lơn 9_7557; tính không đáp ứng 9_7558; tính không đàn hồi 9_7559; tính không đẳng hướng 9_7560; tính không đắt tính rẻ 9_7561; tính không đặc biệt 9_7562; tính không đồng dạng 9_7563; tính không đồng nhất 9_7564; tính không đầy đủ 9_7565; tính không độc tính không hại 9_7566; tính không được quần chúng yêu chuộng 9_7567; tính không đới 9_7568; tính không điều độ 9_7569; tính không đo được 9_7570; tính không đúng giờ 9_7571; tính không đúng mốt tính không hợp thời trang 9_7572; tính không đúng mức 9_7573; tính không đúng tính sai 9_7574; tính không an toàn tính không chắc chắn 9_7575; tính không bày vẽ tính không phô trương tính giản dị 9_7576; tính không bắt lửa tính không bén lửa tính khó cháy 9_7577; tính không bắt màu 9_7578; tính không bờ bến tính vô tận 9_7579; tính không biến cách 9_7580; tính không bền nhiệt 9_7581; tính không bền vững 9_7582; tính không bền 9_7583; tính không cân bằng 9_7584; tính không cạnh tranh 9_7585; tính không có cơ sở chắc chắn 9_7586; tính không có hình dáng rõ rệt 9_7587; tính không có hiệu quả tính không công hiệu 9_7588; tính không có mùi 9_7589; tính không có nguyên tắc đạo đức 9_7590; tính không có sẵn tính không có sẵn để dùng 9_7591; tính không có tác dụng 9_7592; tính không có tính chất quần chúng 9_7593; tính không cần thiết tính thừa 9_7594; tính không cởi mở tính kín đáo 9_7595; tính không chính xác 9_7596; tính không cụ thể 9_7597; tính không cực 9_7598; tính không dám làm 9_7599; tính không dùng được 9_7600; tính không dễ bị ảnh hưởng tính không dễ bị tác động 9_7601; tính không dễ chịu tính khó chịu tính không thú vị tính không không làm vui lòng tính không làm vừa ý 9_7602; tính không dễ cm động tính không dễ xúc cm 9_7603; tính không dễ xúc cảm 9_7604; tính không dứt khoát tính không định rõ 9_7605; tính không du dương 9_7606; tính không gian 9_7607; tính không giới hạn tính vô hạn 9_7608; tính không ham muốn tính không tham vọng 9_7609; tính không kêu ca tính không than phiền 9_7610; tính không kêu 9_7611; tính không khả quy 9_7612; tính không khéo tính vụng về 9_7613; tính không kiên định tính dao động 9_7614; tính không kết lại thành khối 9_7615; tính không kết tinh 9_7616; tính không lành mạnh 9_7617; tính không lọt 9_7618; tính không lập lờ tính không thể giải thích hai cách tính không thể lập lờ nước đôi tính rõ rệt 9_7619; tính không linh thiêng 9_7620; tính không lo nghĩ tính vô tâm 9_7621; tính không màu 9_7622; tính không nóng chảy 9_7623; tính không nén được tính không ép được 9_7624; tính không nghiêm khắc 9_7625; tính không nghiêm túc 9_7626; tính không nghĩa hiệp tính không hào hiệp 9_7627; tính không ngừng tính không ngớt tính không dứt 9_7628; tính không nhạy bén 9_7629; tính không nhấn chìm 9_7630; tính không nhất quán 9_7631; tính không nẻ tính không nứt 9_7632; tính không phá hủy được 9_7633; tính không phân biệt được 9_7634; tính không phân biệt 9_7635; tính không phai 9_7636; tính không phục tính không hàng phục tính không phục tùng tính không chịu khuất phục 9_7637; tính không quen tính xa lạ 9_7638; tính không rắn 9_7639; tính không sáng rõ 9_7640; tính không sẵn sàng tính không chuẩn bị trước 9_7641; tính không tương thích 9_7642; tính không tan tính không hòa tan 9_7643; tính không tốt đẹp 9_7644; tính không thân thiết tính không ruột thịt 9_7645; tính không thành thật tính không thật thà tính không trung thực tính quay quắc tính gian xảo 9_7646; tính không thỏa mãn tính không vừa ý 9_7647; tính không thấm 9_7648; tính không theo quy ước 9_7649; tính không theo quy tắc 9_7650; tính không thượng võ 9_7651; tính không thể đánh bại được tính vô địch 9_7652; tính không thể đánh chiếm được 9_7653; tính không thể đi qua được 9_7654; tính không thể đến gần 9_7655; tính không thể bào chữa tính không thể biện bạch 9_7656; tính không thể bo đm được 9_7657; tính không thể bị mua chuộc được 9_7658; tính không thể cải tạo 9_7659; tính không thể chữa được 9_7660; tính không thể chiếm được tính không thể hạ được 9_7661; tính không thể chịu được 9_7662; tính không thể chịu đựng tính không thể chịu đựng được 9_7663; tính không thể giải được 9_7664; tính không thể hiểu thấu được 9_7665; tính không thể hoàn lại được 9_7666; tính không thể khu biệt tính không thể ngăn cản 9_7667; tính không thể lờ đi được 9_7668; tính không thể lấy lại được 9_7669; tính không thể nhổ rễ được 9_7670; tính không thể phân hủy 9_7671; tính không thể phỏng theo 9_7672; tính không thể sai áp 9_7673; tính không thể sử dụng được 9_7674; tính không thể sửa chữa được 9_7675; tính không thể tìm được tính không thể dò được 9_7676; tính không thể tha lỗi được 9_7677; tính không thể tha thứ tính không thể dung thứ 9_7678; tính không thể thay đổi được tính không thể sửa đổi được 9_7679; tính không thể thay thế được 9_7680; tính không thể thay thế tính không thể thay đổi cho nhau 9_7681; tính không thể triệt được tính không thể trừ tiệt được 9_7682; tính không thể tính được tính không thể tính toán được tính không thể ước tính được 9_7683; tính không thể vi phạm được 9_7684; tính không thể xác minh được 9_7685; tính không thể xóa được 9_7686; tính không thích hợp tính không đúng lúc tính lạc lõng 9_7687; tính không thích hợp tính không thích đáng tính không đúng lúc tính lạc lõng 9_7688; tính không tiện lợi tính không thuận lợi 9_7689; tính không tiết kiệm tính hoang phí tinh xa hoa lãng phí 9_7690; tính không trộn lẫn được 9_7691; tính không trung thành 9_7692; tính không tự phụ tính không kiêu căng tính khiêm tốn 9_7693; tính không tự thụ phấn 9_7694; tính không tuần hoàn 9_7695; tính không tuyệt đối chân thật 9_7696; tính không vờ 9_7697; tính không xác định được 9_7698; tính không xốp 9_7699; tính không ích kỷ 9_7700; tính khả định 9_7701; tính khả dụng 9_7702; tính khả quy 9_7703; tính khả tổng 9_7704; tính khả tích 9_7705; tính khả vi 9_7706; tính khó bảo tính cứng đầu cứng cổ 9_7707; tính khó chịu 9_7708; tính khó coi tính xấu xí tính không đẹp mắt 9_7709; tính khó hiểu tính không thể hiểu được 9_7710; tính khó sờ thấy 9_7711; tính khêu gợi 9_7712; tính khe khắc tính khắc nghiệt tính nghiêm khắc 9_7713; tính khẩn cấp 9_7714; tính khiêm tốn tính ít phô trương 9_7715; tính khinh khỉnh tính cách biệt 9_7716; tính khớp 9_7717; tính khử 9_7718; tính khoan dung 9_7719; tính khí đàn nhiệt 9_7720; tính khí bàng quang 9_7721; tính khí 9_7722; tính kiên cố 9_7723; tính kiên nhẫn tính kiên trì 9_7724; tính kiên quyết tính dứt khoát 9_7725; tính kiêu kỳ tính hợm hĩnh 9_7726; tính kiêu kỳ tính kiêu căng tính ngạo mạn 9_7727; tính kiêu ngạo 9_7728; tính kim loại 9_7729; tính kinh tế 9_7730; tính kiềm 9_7731; tính kiến thiết 9_7732; tính kiểu cách 9_7733; tính kết hợp 9_7734; tính kết nối 9_7735; tính kích thích tính dục 9_7736; tính kích thích 9_7737; tính kín đáo 9_7738; tính kín khí 9_7739; tính kín nước 9_7740; tính kín 9_7741; tính lôgíc 9_7742; tính lơ đãng tính thờ ơ tính vô tình 9_7743; tính lương thiện 9_7744; tính làm bộ đoan trang kiểu cách 9_7745; tính làm nhẹ nghĩa 9_7746; tính lành mạnh 9_7747; tính lảng tránh tính lẩn tránh 9_7748; tính lãng quên 9_7749; tính lãnh thổ 9_7750; tính lạ lùng tính kỳ diệu 9_7751; tính lạ lùng tính kỳ quặc 9_7752; tính lạc hậu 9_7753; tính lạnh lùng 9_7754; tính lắm điều tính lăng loàn tính hay gây gỗ 9_7755; tính lắm đều tính ba hoa 9_7756; tính lặp lại 9_7757; tính lồi 9_7758; tính lõm 9_7759; tính lên mặt đạo đức tính hay ra vẻ đứng đắn tính hay ra vẻ nghiêm nghị 9_7760; tính lỏng lẻo tính không chặt chẽ 9_7761; tính lỏng tính không rắn chắc 9_7762; tính lố bịch tính kỳ cục 9_7763; tính lờ phờ 9_7764; tính lười biếng tính uể oải 9_7765; tính lấn át gen 9_7766; tính lập trình được 9_7767; tính liên hợp 9_7768; tính liên tục dãy 9_7769; tính liên tục gián đoạn 9_7770; tính liên tục tính liên miên 9_7771; tính liên tục tính liên tiếp 9_7772; tính lùn bè bè tính chắc mập 9_7773; tính lưỡng ổn 9_7774; tính lưỡng hình sinh dục 9_7775; tính lưỡng hình 9_7776; tính lưỡng sắc 9_7777; tính liền khối 9_7778; tính liến thoắng tính lém 9_7779; tính loạn miễn dịch 9_7780; tính lúc lắc 9_7781; tính loè loẹt tính hào nhoáng 9_7782; tính lũy đẳng 9_7783; tính lòng thòng 9_7784; tính lưu loát 9_7785; tính lưu trữ 9_7786; tính lưu 9_7787; tính lý tưởng 9_7788; tính môđun 9_7789; tính mơ hồ tính chung chung 9_7790; tính mảnh 9_7791; tính mãnh liệt tính dữ dội 9_7792; tính mạnh mẽ 9_7793; tính mạo hiểm tính liều lĩnh tính phiêu lưu 9_7794; tính mê âm nhạc 9_7795; tính ma tà tính gian tà tính qủy quái 9_7796; tính mặt dày mày dạn tính vô liêm sỉ 9_7797; tính mang được 9_7798; tính mỏng manh tính tế nhị 9_7799; tính mao dẫn điện 9_7800; tính mêtric hóa được 9_7801; tính mau lẹ 9_7802; tính mờ đục tính không trong suốt 9_7803; tính mộc mạc tính quê mùa 9_7804; tính mất ổn định 9_7805; tính mất dạy 9_7806; tính miễn dịch toàn bộ 9_7807; tính miễn dịch 9_7808; tính mềm dẻo tính dễ uốn cong 9_7809; tính mềm mỏng 9_7810; tính mềm nhão 9_7811; tính năng tốt 9_7812; tính nằm ngang 9_7813; tính nam hóa 9_7814; tính nén được 9_7815; tính ngắn gọn tính cô đọng 9_7816; tính ngắn gọn tính vắn tắt 9_7817; tính ngón ngắn 9_7818; tính ngay thật tính thẳng thắn tính bộc trực 9_7819; tính ngỗ nghịch 9_7820; tính ngờ nghệch tính ngớ ngẩn tính khờ dại 9_7821; tính ngẫu giao 9_7822; tính ngẫu nhiên 9_7823; tính nghe được 9_7824; tính nghiêm nghị tính khiêm khắc 9_7825; tính nghịch được 9_7826; tính nghịch từ 9_7827; tính nghĩa hiệp tính hào hiệp 9_7828; tính ngoại lệ 9_7829; tính ngu ngốc tính ngốc nghếch tính đần độn 9_7830; tính nguy hiểm 9_7831; tính nguyên tố 9_7832; tính nguyên tử 9_7833; tính nguyên vẹn 9_7834; tính như bà lớn vẻ bà lớn 9_7835; tính nhát gan tính nhát như cáy 9_7836; tính nhát gan tính nhút nhát 9_7837; tính nhân dân 9_7838; tính nhân quả 9_7839; tính nhân từ như cha tính hiền hậu như cha 9_7840; tính nhân 9_7841; tính nhạy đau 9_7842; tính nhạy bén 9_7843; tính nhạy bức xạ 9_7844; tính nhạy cảm phóng xạ 9_7845; tính nhạy cảm thẩm thấu 9_7846; tính nhạy cảm với nhiều loại kích thích 9_7847; tính nhạy cảm 9_7848; tính nhắng nhít tính nhặng xị 9_7849; tính nhỏ nhen tính vụn vặt tính đê tiện 9_7850; tính nhanh chóng tính mau chóng 9_7851; tính nhanh nhẹn 9_7852; tính nhẫn nhục 9_7853; tính nhẫn tâm tính sắt đá 9_7854; tính nhẫn tâm tính tàn nhẫn 9_7855; tính nhất thời tính tạm thời 9_7856; tính nhiễm kiềm 9_7857; tính nhiều âm 9_7858; tính nhiều hóa trị 9_7859; tính nhiều hướng 9_7860; tính nhiều lá mầm 9_7861; tính nhiều mẫu số 9_7862; tính nhớt dẻo 9_7863; tính nhẹ lâng lâng 9_7864; tính nhẹ nhàng 9_7865; tính nhếch nhác tính lôi thôi lếch thếch 9_7866; tính nhún nhẩy 9_7867; tính nhúng được 9_7868; tính nhút nhát rụt rè 9_7869; tính nhút nhát tính bẽn lẽn tính e thẹn 9_7870; tính nhụy chín trước tính yếu tố cái chín trước 9_7871; tính nhụy thui 9_7872; tính nhị bội kép 9_7873; tính nhị chín trước tính yếu tố đực chín trước 9_7874; tính nhu nhược 9_7875; tính nửa ổn định 9_7876; tính nửa bền 9_7877; tính ủy mị tính hay khóc lóc sướt mướt 9_7878; tính oxi hóa được 9_7879; tính phát tán nhờ côn trùng 9_7880; tính phân cực 9_7881; tính phân tán 9_7882; tính phân tử 9_7883; tính phàm ăn 9_7884; tính phản bộ 9_7885; tính phản chiếu tính phản xạ 9_7886; tính phản sắt từ 9_7887; tính phản từ 9_7888; tính phản xạ 9_7889; tính phẳng 9_7890; tính phổ biến 9_7891; tính phóng xạ sau khi nhận phóng xạ 9_7892; tính phóng xạ 9_7893; tính phi độc nhất 9_7894; tính phi điều hòa 9_7895; tính phi cầu 9_7896; tính phù du 9_7897; tính phù hợp tính thích hợp 9_7898; tính phi lý 9_7899; tính phi mâu thuẫn 9_7900; tính phi nguyên thủy 9_7901; tính phức tạp 9_7902; tính qủy quyệt tính gian giảo 9_7903; tính quăn tính xoắn 9_7904; tính quá cẩn thận 9_7905; tính quá hăng hái tính quá tích cực 9_7906; tính quá khao khát tính quá hăm hở tính quá háo hức 9_7907; tính quá khe khắt trong cách phê bình tính hay bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt 9_7908; tính quá mẫn 9_7909; tính quá sùng đạo 9_7910; tính quá thận trọng tính quá tỉ mỉ 9_7911; tính quá tò mò 9_7912; tính quá xá 9_7913; tính qua lại 9_7914; tính quê mùa 9_7915; tính quan trọng 9_7916; tính quang dẫn 9_7917; tính quang hướng 9_7918; tính quang hoạt 9_7919; tính quang phát xạ 9_7920; tính quang phổ 9_7921; tính quang tạo sắc tố 9_7922; tính quyết định 9_7923; tính rã ra được 9_7924; tính rão quang học 9_7925; tính rắn nhiệt 9_7926; tính rõ ràng tính hiển nhiên 9_7927; tính ranh mãnh tính láu cá 9_7928; tính ranh mãnh tính mánh lới tính láu cá 9_7929; tính rời nhau 9_7930; tính rời rạc tính không mạch lạc tính không hệ thống 9_7931; tính rộng rãi tính hào phóng 9_7932; tính rộng tính rộng rãi tính bao quát 9_7933; tính riêng biệt 9_7934; tính riêng tư 9_7935; tính sành ăn 9_7936; tính sẵn có để dùng 9_7937; tính sạch sẽ tình trạng sạch sẽ 9_7938; tính sắc sảo 9_7939; tính sắc sai 9_7940; tính sai hàng năm 9_7941; tính sai lầm tính sai sót 9_7942; tính sai trường kỳ 9_7943; tính sỗ sàng tính thô lỗ 9_7944; tính sở hữu 9_7945; tính sống lâu năm 9_7946; tính sốt sắng tính hăng hái 9_7947; tính sợ sệt tính nhút nhát 9_7948; tính siêu đàn hồi 9_7949; tính siêu đối xứng 9_7950; tính siêu dẻo 9_7951; tính siêu hấp dẫn 9_7952; tính siêu hòa tan 9_7953; tính siêu việt 9_7954; tính sinh động tính linh hoạt 9_7955; tính sinh giao tử 9_7956; tính sinh sản không bào tử 9_7957; tính sinh thời 9_7958; tính sinh túi sinh nang 9_7959; tính sinh trưởng cong 9_7960; tính so sánh được 9_7961; tính súc tích 9_7962; tính song phẳng 9_7963; tính song song hóa được 9_7964; tính song tuyến tính 9_7965; tính tách được 9_7966; tính tái chuẩn hóa 9_7967; tính tằn tiện tính hà tiện tính bủn xỉn 9_7968; tính tình nguyện 9_7969; tính tình vui vẻ 9_7970; tính tâm ngẩm tầm ngầm 9_7971; tính tương đối 9_7972; tính tương điểm 9_7973; tính tương hợp 9_7974; tính tương tác 9_7975; tính tương thích 9_7976; tính tương tự tính giống nhau 9_7977; tính tàn bạo hung ác 9_7978; tính tàn nhẫn tính nhẫn tâm 9_7979; tính tạo hình 9_7980; tính tạo quả không hạt 9_7981; tính tạo quả lai giống 9_7982; tính tọc mạch 9_7983; tính tổng quát 9_7984; tính tam bội 9_7985; tính tầm thường tính nhỏ mọn 9_7986; tính tột bực 9_7987; tính thô kệch 9_7988; tính thô 9_7989; tính thông thái rởm tính trí thức rởm 9_7990; tính thẳng góc 9_7991; tính thẳng thắn tính trung thực 9_7992; tính thẳng 9_7993; tính tha lỗi được tính tha thứ được 9_7994; tính thỏa mãn được 9_7995; tính tham ăn 9_7996; tính tham lam tính keo cú 9_7997; tính thanh khoản tính chuyển hoán 9_7998; tính thay thế được 9_7999; tính thần thánh 9_8000; tính thần 9_8001; tính the thé tính in tai nhức óc 9_8002; tính thấm được 9_8003; tính thấm ướt được 9_8004; tính thẩm mỹ 9_8005; tính thận trọng tính cẩn thận 9_8006; tính thường trực 9_8007; tính theo ánh sáng 9_8008; tính theo áp suất thẩm thấu 9_8009; tính theo điện 9_8010; tính theo dòng chảy 9_8011; tính theo gió 9_8012; tính theo hóa chất 9_8013; tính theo khí 9_8014; tính theo tiếp xúc thể rắn 9_8015; tính theo trọng lực 9_8016; tính thật thà tính ngay thẳng 9_8017; tính thất thường 9_8018; tính thấu nhiệt 9_8019; tính thấu tia bức xạ 9_8020; tính thớ 9_8021; tính thiển cận 9_8022; tính thiếu cân nhắc tính thiếu suy nghĩ 9_8023; tính thiếu thận trọng tính thiếu cnh giác 9_8024; tính thẹn thò tính bẽn lẽn tính e lệ 9_8025; tính thụ động 9_8026; tính thế được 9_8027; tính thể bội chỉnh 9_8028; tính thụ phấn kín 9_8029; tính thụ phấn mở 9_8030; tính thụ phấn nhờ gió 9_8031; tính thụ phấn 9_8032; tính thụ thai giả 9_8033; tính thú vị 9_8034; tính thúc bách 9_8035; tính thực hiện được 9_8036; tính thực tế vấn đề thực tế 9_8037; tính thuần phát 9_8038; tính thuộc ngưỡng kích thích dưới 9_8039; tính thuận nghịch 9_8040; tính thuận từ 9_8041; tính thích ăn ngon 9_8042; tính thích đánh nhau tính hay gây gỗ 9_8043; tính thích đồ cổ 9_8044; tính thích bàn cãi tính thích tranh luận tính hay lý sự 9_8045; tính thích chưng diện 9_8046; tính thích du lịch 9_8047; tính thích gây gỗ 9_8048; tính thích giao du đàn đúm 9_8049; tính thích giao hợp với người khác giới 9_8050; tính thích hoa 9_8051; tính thích ngành hàng không 9_8052; tính thích nhục dục tính ưa khoái lạc dâm dục 9_8053; tính thích nước 9_8054; tính thích ứng rộng 9_8055; tính thích thuyết giáo 9_8056; tính tiên đề hóa 9_8057; tính tiêu hóa được 9_8058; tính tinh quái tính tinh ma qủy quái 9_8059; tính tinh vi 9_8060; tính tiện nghi 9_8061; tính tiếp hợp giao 9_8062; tính tiết kiệm tính tằn tiện 9_8063; tính tỉ mỉ tính cần cù 9_8064; tính tỉ mỉ tính quá kỹ càng 9_8065; tính tế nhị 9_8066; tính từ 9_8067; tính toán 9_8068; tính toàn bộ 9_8069; tính toàn cầu 9_8070; tính toàn năng quyền tối cao 9_8071; tính toàn vẹn tính trọn vẹn 9_8072; tính toả hai sắc tính lưỡng hướng sắc 9_8073; tính từng khoản 9_8074; tính trìu mến 9_8075; tính trơ trẽn tính không biết xấu hổ tính không biết thẹn 9_8076; tính trơ 9_8077; tính trơn 9_8078; tính trạng đã bị chiếm hữu rồi 9_8079; tính trạng cổ xưa 9_8080; tính trang nghiêm 9_8081; tính trọng thể tính long trọng 9_8082; tính trầm lặng tính ít nói 9_8083; tính trần tục 9_8084; tính trù mật 9_8085; tính trước sau như một với bản thân mình 9_8086; tính trùng hợp 9_8087; tính trưng diện 9_8088; tính trễ nãi 9_8089; tính trong suốt tính trong 9_8090; tính trị giá ròng 9_8091; tính trực giác 9_8092; tính trực giao 9_8093; tính truyền loạt 9_8094; tính tò mò tính hay dò hỏi 9_8095; tính tự đối ngẫu 9_8096; tính tự động hóa 9_8097; tính tự đưỡng 9_8098; tính tự bốc cháy 9_8099; tính tự cảm 9_8100; tính tự hình 9_8101; tính tỷ lệ 9_8102; tính tự nhiên tính không giả tạo tính không màu mè 9_8103; tính tự phân cực 9_8104; tính tự phụ tính hợm mình 9_8105; tính tự phụ tính kiêu căng tính khoe khoang 9_8106; tính tự phụ tính quá tự tin 9_8107; tính tự phụ tính tự mãn tính tự cao tính tự đại 9_8108; tính tự phụ tính tự mãn tính vênh váo 9_8109; tính tự thụ phấn 9_8110; tính tự thích ứng 9_8111; tính tự túc tự mãn 9_8112; tính tựa đủ 9_8113; tính tựa bảo giác 9_8114; tính tuần hoàn 9_8115; tính tuyệt tác tính siêu việt 9_8116; tính ưu thế điển hình 9_8117; tính uốn cong 9_8118; tính uốn xuống được 9_8119; tính uống được 9_8120; tính vô ơn tính bạc nghĩa 9_8121; tính vô giá 9_8122; tính vô giáo dục tính mất dạy 9_8123; tính vô giao tử 9_8124; tính vô giao 9_8125; tính vô hại 9_8126; tính vô hiệu quả 9_8127; tính vô hiệu 9_8128; tính vô lại tính đểu cáng 9_8129; tính vô lý 9_8130; tính vô sắc 9_8131; tính vô sinh 9_8132; tính vô tận 9_8133; tính vô tri vô giác 9_8134; tính vô vị 9_8135; tính vững chắc 9_8136; tính vảy 9_8137; tính vang 9_8138; tính vụ lợi 9_8139; tính vụng về 9_8140; tính vị kỷ quá đáng 9_8141; tính vuông góc 9_8142; tính vui đùa tính hay đùa hay nghịch tính hay khôi hài 9_8143; tính vui nhộn tính hay nô đùa 9_8144; tính vui vẻ cởi mở tính dễ gần 9_8145; tính vui vẻ tâm hồn vui vẻ 9_8146; tính vui vẻ tính hoạt bát tính hăng hái tính năng nổ tính sôi nổi 9_8147; tính vui vẻ tính vui nhộn 9_8148; tính vĩnh viễn tính bất diệt 9_8149; tính vĩnh viễn tính vĩnh cửu tính bất diệt 9_8150; tính xác định 9_8151; tính xác thật 9_8152; tính xảo quyệt tính láu cá 9_8153; tính xảo trá tính quỷ quyệt 9_8154; tính xa lạ với phong cách mỹ 9_8155; tính xóa được 9_8156; tính xói mòn 9_8157; tính xấc láo tính láo xược 9_8158; tính xấp xỉ được 9_8159; tính xúc biến 9_8160; tính xứng 9_8161; tính xếp thẳng hàng tính xếp thẳng dây 9_8162; tính yếu ớt tính ẻo lả tính nhu nhược 9_8163; tính yếu 9_8164; tính ít dùng 9_8165; tính ít nói 9_8166; tính ít tinh trùng 9_8167; ưu đãi 9_8168; ưu sinh luận 9_8169; ưu tiên theo thời gian 9_8170; ung nhọt ung độc 9_8171; uy tín 9_8172; văn bằng chứng chỉ 9_8173; văn bản viết thành mật mã 9_8174; văn hóa dân gian 9_8175; văn hóa học 9_8176; văn hóa nghịch giao 9_8177; văn hóa phụ 9_8178; văn hóa 9_8179; văn kiện chính thức 9_8180; vô tuyến nhiếp ảnh 9_8181; vô tuyến telex 9_8182; vô tuyến viễn thông 9_8183; vôn hệ từ von hệ từ 9_8184; vải lanh 9_8185; võ thuật nhật bản 9_8186; vay quá mức 9_8187; vần ép 9_8188; véc tơ phụ vectơ phụ 9_8189; véc tơ 9_8190; vận đỏ vận may 9_8191; vận động học 9_8192; vấn đề khô khan vô vị 9_8193; vấn đề không được nói đến 9_8194; vấn đề khó khăn 9_8195; vốn châu âu 9_8196; vận chuyển quá cảng đến 9_8197; vận chuyển xung động đến nội tạng 9_8198; vận may 9_8199; vận phí chi phí vận chuyển 9_8200; vận số vận mệnh số phận 9_8201; vận tải bằng đường thủy 9_8202; vận tải hàng hoá 9_8203; vận tải 9_8204; vốn từ 9_8205; vốn vay 9_8206; vật hậu học 9_8207; vật liệu làm thảm 9_8208; vật lý hàng không 9_8209; vật lý học thiên thể 9_8210; vật lý học 9_8211; vật lý tâm thần học 9_8212; vật lý thiên thể 9_8213; vật lý trị liệu 9_8214; vật lý vi mô 9_8215; vật thần luận 9_8216; vật thể luận 9_8217; vẻ đường bệ vẻ bệ vệ 9_8218; vẻ đẹp đẽ 9_8219; vẻ đẹp sắc đẹp 9_8220; vẻ đẹp vẻ đáng yêu vẻ yêu kiều 9_8221; vẻ bóng láng 9_8222; vẻ bờm xờm vẻ xồm xoàm 9_8223; vẻ ghê tởm vẻ gớm guốc vẻ đáng ghét 9_8224; vẻ láng bóng trên đồ gốm 9_8225; vẻ mảnh dẻ vẻ thanh thanh 9_8226; vẻ mụ mẫm 9_8227; vẻ ngạo mạn 9_8228; vẻ oai nghiêm vẻ hùng vĩ vẻ đường bệ vẻ bệ vệ 9_8229; vi phân được 9_8230; vi phân dưới 9_8231; vẻ quê mùa vẻ thực thà vẻ chất phác 9_8232; vẻ ta đây 9_8233; vi thề nhũ trấp 9_8234; vi thể peroxy 9_8235; vẻ trắng đục vẻ trắng sữa 9_8236; vẻ tự đắc vẻ vênh váo 9_8237; vẻ u buồn 9_8238; vẻ uy nghi vẻ oai nghiêm vẻ oai vệ vẻ đường bệ 9_8239; vùng tâm rung 9_8240; vitamin hóa 9_8241; vitamin học 9_8242; vụ đánh lộn cuộc ẩu đả 9_8243; vụ đầu tư không như ý 9_8244; vụ cướp 9_8245; vụ mùa 9_8246; vụ mua bán 9_8247; vệ sinh 9_8248; vụ tai tiếng 9_8249; vụ tố tụng 9_8250; vũ trụ học 9_8251; vũ trụ luận 9_8252; vết thâm vết thâm tím 9_8253; vòm đỉnh nhọn 9_8254; vòng lặp while 9_8255; vòng nhỏ 9_8256; vòng tròn hình ô van khắc tên và tước hiệu của vua ai cập 9_8257; vòng tròn ngoại tiếp vòng ngoại tiếp 9_8258; vị đắng 9_8259; vị thế 9_8260; vị trị đối nhau 9_8261; vị trí để nhìn 9_8262; vị trí đứa bé trong bụng mẹ lúc trước sinh ra 9_8263; vị trí đứng đầu 9_8264; vị trí đúng 9_8265; vị trí bất thường 9_8266; vị trí cao để quan sát 9_8267; vị trí dây cáp lúc bỏ neo 9_8268; vị trí ở dưới 9_8269; vị trí góc vuông 9_8270; vị trí kề nhau 9_8271; vị trí làm việc 9_8272; vị trí peri 9_8273; vị trí phương hướng 9_8274; vị trí phòng thủ 9_8275; vị trí sau vị trí ngược 9_8276; vị trí tương quan của nội tạng 9_8277; vị trí tim nằm ngang 9_8278; vị trí tiền tiêu 9_8279; vị trí trên 9_8280; vị trí xã hội cao nhất 9_8281; vị trí 9_8282; x quang tia x 9_8283; xác suất truyền 9_8284; xã hội điện tử 9_8285; xã hội hữu cơ 9_8286; xã hội 9_8287; xanh da trời 9_8288; xoá tính chất thời vụ 9_8289; xúc tiến bán hàng chiêu thị 9_8290; xu hướng đông máu tự nhiên 9_8291; xu hướng đứng ở trung tâm 9_8292; xu hướng chủ đạo xu thế chủ đạo 9_8293; xu hướng hệ thống hóa 9_8294; xu hướng lập thể 9_8295; xu hướng nghệ thuật barôc 9_8296; xu hướng phản ứng quá mức tính phản ứng quá mức 9_8297; xu hướng riêng biệt xu hướng dành riêng 9_8298; xu hướng 9_8299; xu thế giá lên 9_8300; xu thế xuống dốc 9_8301; xuất sắc 9_8302; xuyên qua 9_8303; xích đạo đường xích đạo 9_8304; y học cryo 9_8305; y học hàng không 9_8306; y học y khoa 9_8307; ý kiến đánh giá 9_8308; ý kín ẩn ý 9_8309; ý nghĩa mâu thuẫn 9_8310; ý nghĩa 9_8311; ý tốt 9_8312; ý xấu ác ý 9_8313; yêu thuật ma thuật phép phù thủy 9_8314; yếu tố cần thiết 9_8315; yếu tố cấu tạo đặc trưng 9_8316; yếu tố cháy 9_8317; yếu tố kích thích vú 9_8318; yếu tố kích thích 9_8319; yếu tố lipoid 9_8320; yếu tố ngoại sinh 9_8321; yếu tố phân tử 9_8322; yếu tố tạo chất hữu cơ 9_8323; yếu tố v 9_8324; yếu tố 9_8325; dược khoa khoa bào chế dược phẩm 9_8326; khoa đường đạn trên không 9_8327; khoa đường đạn đạn đạo học 9_8328; khoa chất độc 9_8329; khoa chỉnh hình 9_8330; khoa dược lý môn nghiên cứu tác dụng của thuốc tới cơ thể 9_8331; khoa giải phẫu thần kinh 9_8332; khoa huyết thanh 9_8333; khoa nội 9_8334; khoa nghiên cứu huy hiệu 9_8335; khoa nghiên cứu mô mô học 9_8336; khoa nghiên cứu văn khắc 9_8337; khoa nhi khoa trẻ em nhi khoa 9_8338; khoa phân bố loài phân bố học 9_8339; khoa phẫu thuật não 9_8340; khoa ra đa khoa định vị ra đi ô 9_8341; khoa sản khoa sinh sản sản khoa khoa đỡ đẻ 9_8342; khoa sinh vật không khí 9_8343; khoa tẩm ngâm thuỷ lý học 9_8344; khoa thần kinh thần kinh học 9_8345; khoa tiết niệu 9_8346; phụ khoa 9_8347; hình phạt học 9_8348; đại số học 9_8349; đạo bà la môn 9_8350; đạo lý học đạo nghĩa học 9_8351; đạo phật 9_8352; điện hoá học môn hoá học điện 9_8353; điện sinh học 9_8354; địa hoá học 9_8355; địa lý nhân văn 9_8356; ba lê kịch múa 9_8357; bóng chày 9_8358; bóng rổ 9_8359; bệnh học tâm lý bệnh học tinh thần 9_8360; cơ học chất khí 9_8361; cầu lông 9_8362; di truyền học phóng xạ 9_8363; di truyền học tế bào 9_8364; dinh dưỡng học 9_8365; giải phẫu học vĩ mô 9_8366; hoá dược 9_8367; hoá hữu cơ 9_8368; hoá học cao nhiệt 9_8369; hoá học dầu mỏ 9_8370; hoá học hữu cơ 9_8371; hoá học tế bào 9_8372; hoá học môn hoá học 9_8373; hoá phân tích 9_8374; hoá tổng hợp 9_8375; hoá vô cơ 9_8376; huyết thanh học 9_8377; khoa học chính xác 9_8378; khoa học hiện đại 9_8379; khoa học nghiên cứu dụng cụ dụng cụ học 9_8380; khoa học thực nghiệm 9_8381; khoa học tự nhiên 9_8382; khoa học về sóng siêu âm kỹ thuật về sóng siêu âm 9_8383; khoa học về thông tin tin học 9_8384; khoa học xã hội 9_8385; khoa hoá sinh 9_8386; khoa nghiên cứu tác động của những chuyến du hành vũ trụ đối với con người 9_8387; mô hoá học 9_8388; môn nghiên cứu rêu 9_8389; ngành địa lý sinh vật 9_8390; ngành hoá học 9_8391; ngành x quang 9_8392; ngành y học chữa bệnh 9_8393; nhảy xa 9_8394; nhiệt học bức xạ 9_8395; nhuyển thể học 9_8396; quang hoá học 9_8397; sinh học 9_8398; sinh thái học 9_8399; sinh trắc học 9_8400; sinh vật học 9_8401; sinh vật sinh thái học 9_8402; thực vật học 9_8403; tế bào học 9_8404; toán sinh 9_8405; triệu chứng học 9_8406; tĩnh mạch học 9_8407; văn hoá học 9_8408; y học cổ truyền 9_8409; giai cấp địa chủ 9_8410; tên danh 9_8411; thanh danh 9_8412; điều kiện 9_8413; áp xe đỉnh 9_8414; áp xe do no cardia 9_8415; áp xe góc mắt trong 9_8416; áp xe móng 9_8417; áp xe nước tiểu 9_8418; áp xe ụ ngồi trực tràng 9_8419; áp xe quanh amydan 9_8420; áp xe 9_8421; đau dạ dày đau bao tử 9_8422; đau màng phổi 9_8423; đau thần kinh toạ 9_8424; đau thần kinh 9_8425; địa vị mục sư địa vị người giảng đạo 9_8426; bạch hầu giả 9_8427; bạch hầu thanh quản giả 9_8428; ban đỏ ánh sáng 9_8429; ban đỏ teo sẹo 9_8430; ban đỏ 9_8431; ban độc tố lao 9_8432; ban đậu 9_8433; ban do bệnh máu 9_8434; ban hạt kê 9_8435; ban hủi 9_8436; ban lao 9_8437; ban nấm trichophyton 9_8438; ban niêm mạc 9_8439; ban u nguyên bào lymphô 9_8440; ban vàng mí mắt 9_8441; ban vi khuẩn 9_8442; ban xuất huyết ngón 9_8443; ban xuất huyết 9_8444; bướu cổ bướu giáp 9_8445; bệnh á tinh hồng nhiệt bịnh á tinh hồng nhiệt 9_8446; bệnh á vảy nến bịnh á vảy nến 9_8447; bệnh âm hộ bịnh âm hộ 9_8448; bệnh đái đường bịnh đái đường 9_8449; bệnh đông máu bịnh đông máu 9_8450; bệnh đa dây thần kinh bịnh đa dây thần kinh 9_8451; bệnh đa mạch bịnh đa mạch 9_8452; bệnh đặc xương bịnh đặc xương 9_8453; bệnh đau gan bịnh đau gan 9_8454; bệnh đau khớp ngựa bệnh đau khớp của ngựa 9_8455; bệnh đau khớp bệnh đau khớp xương 9_8456; bệnh đau khuỷu chân sau ngựa 9_8457; bệnh đau mắt đỏ bịnh đau mắt đỏ 9_8458; bệnh đau tai bịnh đau tai 9_8459; bệnh đau thần kinh tinh hoàn bịnh đau thần kinh tinh hoàn 9_8460; bệnh đau tim 9_8461; bệnh đốm bạch tạng bịnh đốm bạch tạng 9_8462; bệnh đốm bịnh đốm 9_8463; bệnh đen da bịnh đen da 9_8464; bệnh động kinh chứng động kinh 9_8465; bệnh động mạch chủ bịnh động mạch chủ 9_8466; bệnh động vật học bịnh động vật học 9_8467; bệnh động vật truyền sang người bịnh động vật truyền sang người 9_8468; bệnh đất son bịnh đất son 9_8469; bệnh đậu bò do chủng bịnh đậu bò do chủng 9_8470; bệnh đậu bò bệnh ngưu đậu 9_8471; bệnh đậu gà bịnh đậu gà 9_8472; bệnh đậu lợn bịnh đậu lợn 9_8473; bệnh đậu mùa bịnh đậu mùa 9_8474; bệnh đậu nhẹ bịnh đậu nhẹ 9_8475; bệnh đậu yết hầu 9_8476; bệnh điên vì tình bịnh điên vì tình 9_8477; bệnh điên bịnh điên 9_8478; bệnh đục nhân mắt bịnh đục nhân mắt 9_8479; bệnh địa phương bịnh địa phương 9_8480; bệnh ưa chảy máu mao mạch bịnh ưa chảy máu mao mạch 9_8481; bệnh ưa chảy máu 9_8482; bệnh airhum bịnh airhum 9_8483; bệnh amip bịnh amip 9_8484; bệnh aptơ bịnh aptơ 9_8485; bệnh bàn chân bịnh bàn chân 9_8486; bệnh bào tử nấm bịnh bào tử nấm 9_8487; bệnh bạch bì bệnh bạch tạng bịnh bạch bì bịnh bạch tạng 9_8488; bệnh bạch cầu giả bịnh bạch cầu giả 9_8489; bệnh bạch cầu tế bào limphosacom bịnh bạch cầu tế bào limphosacom 9_8490; bệnh bạch cầu tế bào mạn tính bịnh bạch cầu tế bào mạn tính 9_8491; bệnh bạch hầu bịnh bạch hầu 9_8492; bệnh bạch huyết da bịnh bạch huyết da 9_8493; bệnh bạch huyết bịnh bạch huyết 9_8494; bệnh bọ chét chuột bịnh bọ chét chuột 9_8495; bệnh balantidium bịnh balantidium 9_8496; bệnh bartonelia bịnh bartonelia 9_8497; bệnh bẩm sinh bịnh bẩm sinh 9_8498; bệnh bùi silic phổi bịnh bùi silic phổi 9_8499; bệnh bilharznasis bịnh bilharznasis 9_8500; bệnh biểu mô tăng sinh bịnh biểu mô tăng sinh 9_8501; bệnh bể thận bịnh bể thận 9_8502; bệnh bụi đá phổi bịnh bụi đá phổi 9_8503; bệnh bụi đá bịnh bụi đá 9_8504; bệnh bụi đồng mắt viêm mắt bụi đồng bịnh bụi đồng mắt 9_8505; bệnh bụi barium bịnh bụi barium 9_8506; bệnh bụi calci phổì bịnh bụi calci phổì 9_8507; bệnh bụi nhôm bịnh bụi nhôm 9_8508; bệnh bụi phổi bệnh ho dị ứng do hít phải nhiều bụi bịnh bụi phổi bịnh ho dị ứng do hít phải nhiều bụi 9_8509; bệnh bụi silic phổì bịnh bụi silic phổì 9_8510; bệnh bụi silic phổi lao bịnh bụi silic phổi lao 9_8511; bệnh bụi silicat sắt phổi bịnh bụi silicat sắt phổi 9_8512; bệnh bụi than phổi bịnh bụi than phổi 9_8513; bệnh bright bịnh bright 9_8514; bệnh cây nho bịnh cây nho 9_8515; bệnh cơ thể bịnh cơ thể 9_8516; bệnh candida phổi bịnh candida phổi 9_8517; bệnh cận ưa chảy máu bệnh owren bịnh cận ưa chảy máu bịnh owren 9_8518; bệnh cận lao bịnh cận lao 9_8519; bệnh cận mắt hột bịnh cận mắt hột 9_8520; bệnh cận thiếu vitamin bịnh cận thiếu vitamin 9_8521; bệnh chảy máu mũi ngựa bịnh chảy máu mũi ngựa 9_8522; bệnh chốc đầu của trẻ em bịnh chốc đầu của trẻ em 9_8523; bệnh chốc đầu bịnh chốc đầu 9_8524; bệnh chốc lở bịnh chốc lở 9_8525; bệnh chất trắng tủy sống bịnh chất trắng tủy sống 9_8526; bệnh chấy rận bịnh chấy rận 9_8527; bệnh chi ly vụn vặt bịnh chi ly vụn vặt 9_8528; bệnh chi nang ruột non viêm túi thừa bịnh chi nang ruột non 9_8529; bệnh chướng khí bịnh chướng khí 9_8530; bệnh chứng bịnh chứng 9_8531; bệnh chết thối bệnh hoại tử 9_8532; bệnh chuột cắn bịnh chuột cắn 9_8533; bệnh cước bịnh cước 9_8534; bệnh cùi bệnh hủi bệnh phong bịnh cùi bịnh hủi bịnh phong 9_8535; bệnh của lợn do virut gây ra bịnh của lợn do virut gây ra 9_8536; bệnh của một dây thần kinh bịnh của một dây thần kinh 9_8537; bệnh co tĩnh mạch bịnh co tĩnh mạch 9_8538; bệnh cứng bì các cực bịnh cứng bì các cực 9_8539; bệnh cứng bì khu trú bịnh cứng bì khu trú 9_8540; bệnh cứng da bệnh xơ cứng bì bịnh cứng da bịnh xơ cứng bì 9_8541; bệnh cứng khớp bịnh cứng khớp 9_8542; bệnh cứng thành bụng trẻ em bịnh cứng thành bụng trẻ em 9_8543; bệnh còi không lớn được bịnh còi không lớn được 9_8544; bệnh cuồng chiến bịnh cuồng chiến 9_8545; bệnh cuồng dâm chứng cuồng dâm 9_8546; bệnh cuồng nhiệt kỹ thuật bịnh cuồng nhiệt kỹ thuật 9_8547; bệnh cuồng tưởng bịnh cuồng tưởng 9_8548; bệnh cuồng về chính trị bịnh cuồng về chính trị 9_8549; bệnh dây chằng bịnh dây chằng 9_8550; bệnh dại do dơi bịnh dại do dơi 9_8551; bệnh dại giả bịnh dại giả 9_8552; bệnh dại bịnh dại 9_8553; bệnh da ánh sáng bịnh da ánh sáng 9_8554; bệnh da đốm loét bịnh da đốm loét 9_8555; bệnh da di truyền bịnh da di truyền 9_8556; bệnh da do bọ tunga penetrans bịnh da do bọ tunga penetrans 9_8557; bệnh da loạn tiết bịnh da loạn tiết 9_8558; bệnh da mủ bịnh da mủ 9_8559; bệnh da mưng mủ bịnh da mưng mủ 9_8560; bệnh da nghề nghiệp bịnh da nghề nghiệp 9_8561; bệnh da nhiễm độc bịnh da nhiễm độc 9_8562; bệnh da nhiễm sắt bịnh da nhiễm sắt 9_8563; bệnh da sắc tố bịnh da sắc tố 9_8564; bệnh da thần kinh bịnh da thần kinh 9_8565; bệnh da tróc vảy bịnh da tróc vảy 9_8566; bệnh di tinh bệnh mộng tinh 9_8567; bệnh di tinh bịnh di tinh 9_8568; bệnh di truyền 9_8569; bệnh dinh dưỡng bịnh dinh dưỡng 9_8570; bệnh do actinomyces bệnh actinomyces bịnh do actinomyces bịnh actinomyces 9_8571; bệnh do amip gây nên bịnh do amip gây nên 9_8572; bệnh do di chuyển bịnh do di chuyển 9_8573; bệnh do giun ở trong máu và bàng quang gây ra bịnh do giun ở trong máu và bàng quang gây ra 9_8574; bệnh do khuẩn tia bịnh do khuẩn tia 9_8575; bệnh do mycobacterium bịnh do mycobacterium 9_8576; bệnh do nằm bệnh viện 9_8577; bệnh do streptothrix bịnh do streptothrix 9_8578; bệnh do thực vật bịnh do thực vật 9_8579; bệnh do vi khuẩn thực vật bịnh do vi khuẩn thực vật 9_8580; bệnh dòi bịnh dòi 9_8581; bệnh dị ứng bịnh dị ứng 9_8582; bệnh dịch địa phương bịnh dịch địa phương 9_8583; bệnh dịch cây bịnh dịch cây 9_8584; bệnh dịch học bịnh dịch học 9_8585; bệnh dịch làm đổ mồ hôi bịnh dịch làm đổ mồ hôi 9_8586; bệnh dịch loạn tâm thần bịnh dịch loạn tâm thần 9_8587; bệnh dịch tả cừu bịnh dịch tả cừu 9_8588; bệnh dịch tả bệnh tả 9_8589; bệnh dịch tả bịnh dịch tả 9_8590; bệnh dịch bịnh dịch 9_8591; bệnh ở loài thỏ do vi rút gây ra 9_8592; bệnh ecpet 9_8593; bệnh enterobius bịnh enterobius 9_8594; bệnh fasciolopsis gây ra do sán lá fasciolopsis buski trong ruột non bịnh fasciolopsis gây ra do sán lá fasciolopsis buski trong ruột non 9_8595; bệnh gây ra các mụn đậu mùa bịnh gây ra các mụn đậu mùa 9_8596; bệnh gan bịnh gan 9_8597; bệnh ghét nga tật ghét nga 9_8598; bệnh ghẻ bịnh ghẻ 9_8599; bệnh giảm tiểu cầu bịnh giảm tiểu cầu 9_8600; bệnh giòi hypoderma bịnh giòi hypoderma 9_8601; bệnh giòi bịnh giòi 9_8602; bệnh giun chỉ u bệnh giun chỉ onchocerca bịnh giun chỉ u bịnh giun chỉ onchocerca 9_8603; bệnh giun dracunculus bịnh giun dracunculus 9_8604; bệnh giun lươn bịnh giun lươn 9_8605; bệnh giun tóc bịnh giun tóc 9_8606; bệnh giun theiazia ở mắt bịnh giun theiazia ở mắt 9_8607; bệnh giun tròn bịnh giun tròn 9_8608; bệnh giun xoắn bịnh giun xoắn 9_8609; bệnh gút chân bịnh gút chân 9_8610; bệnh gút thừa axit uric bịnh gút thừa axit uric 9_8611; bệnh gút vai bịnh gút vai 9_8612; bệnh gút bệnh thống phong bịnh gút bịnh thống phong 9_8613; bệnh goundou bịnh goundou 9_8614; bệnh hư thận bịnh hư thận 9_8615; bệnh hư xương khớp bịnh hư xương khớp 9_8616; bệnh hư xương sụn bịnh hư xương sụn 9_8617; bệnh hạ cam mềm bịnh hạ cam mềm 9_8618; bệnh hạch bạch huyết bịnh hạch bạch huyết 9_8619; bệnh hạch nhỏ bịnh hạch nhỏ 9_8620; bệnh hạch tăng sinh bịnh hạch tăng sinh 9_8621; bệnh hạch bịnh hạch 9_8622; bệnh học mô quanh răng bịnh học mô quanh răng 9_8623; bệnh học nội khoa răng miệng bịnh học nội khoa răng miệng 9_8624; bệnh học nấm bịnh học nấm 9_8625; bệnh học răng người già bịnh học răng người già 9_8626; bệnh học sụn bịnh học sụn 9_8627; bệnh học tâm thần tuổi gìà bịnh học tâm thần tuổi gìà 9_8628; bệnh học thần kinh bịnh học thần kinh 9_8629; bệnh học thời tiết bịnh học thời tiết 9_8630; bệnh học tuổi dậy thì bịnh học tuổi dậy thì 9_8631; bệnh học 9_8632; bệnh hói bịnh hói 9_8633; bệnh ham làm giàu bệnh ham của cải bịnh ham làm giàu bịnh ham của cải 9_8634; bệnh hamartoma bịnh hamartoma 9_8635; bệnh hồng cầu biến dạng bịnh hồng cầu biến dạng 9_8636; bệnh hồng cầu hình liềm bịnh hồng cầu hình liềm 9_8637; bệnh họng bệnh hầu 9_8638; bệnh harara bịnh harara 9_8639; bệnh hen bịnh hen 9_8640; bệnh histoplastome bịnh histoplastome 9_8641; bệnh hủi bệnh phong 9_8642; bệnh hẹp hòi địa phương chủ nghĩa bịnh hẹp hòi địa phương chủ nghĩa 9_8643; bệnh hủy mô quanh răng bịnh hủy mô quanh răng 9_8644; bệnh ho khan bịnh ho khan 9_8645; bệnh ho ra máu bệnh khai huyết 9_8646; bệnh hoa liễu của lừa ngựa bệnh hoa liễu của lừa bệnh hoa liễu của ngựa 9_8647; bệnh hoa liễu bịnh hoa liễu 9_8648; bệnh hoang tưởng bịnh hoang tưởng 9_8649; bệnh hydatid bịnh hydatid 9_8650; bệnh kala azar trẻ em bịnh kala azar trẻ em 9_8651; bệnh kén cứng bịnh kén cứng 9_8652; bệnh khô da bịnh khô da 9_8653; bệnh khô hạn bịnh khô hạn 9_8654; bệnh khô mắt bịnh khô mắt 9_8655; bệnh không đái bệnh vô niệu 9_8656; bệnh khảm bịnh khảm 9_8657; bệnh khó đái bịnh khó đái 9_8658; bệnh khớp khuỷu bịnh khớp khuỷu 9_8659; bệnh khớp bịnh khớp 9_8660; bệnh khuẩn xoắn bịnh khuẩn xoắn 9_8661; bệnh khí áp bịnh khí áp 9_8662; bệnh khí ép bịnh khí ép 9_8663; bệnh kiết lỵ do amip bịnh kiết lỵ do amip 9_8664; bệnh kiết lỵ bịnh kiết lỵ 9_8665; bệnh ký sinh trùng entamoeba bịnh ký sinh trùng entamoeba 9_8666; bệnh ký sinh trùng bệnh ký sinh bịnh ký sinh trùng bịnh ký sinh 9_8667; bệnh lách bịnh lách 9_8668; bệnh lông bịnh lông 9_8669; bệnh lây chéo người súc vật bịnh lây chéo người súc vật 9_8670; bệnh lây nhiễm bịnh lây nhiễm 9_8671; bệnh làm khoai tây đen ruột bịnh làm khoai tây đen ruột 9_8672; bệnh làm thối quả 9_8673; bệnh lạc màng trong tử cung bịnh lạc màng trong tử cung 9_8674; bệnh lạc nội mạc tử cung bịnh lạc nội mạc tử cung 9_8675; bệnh lên men thận bịnh lên men thận 9_8676; bệnh lao da sùi bịnh lao da sùi 9_8677; bệnh lao không điển hình bịnh lao không điển hình 9_8678; bệnh lao không có tổn thương bịnh lao không có tổn thương 9_8679; bệnh lao khớp háng bịnh lao khớp háng 9_8680; bệnh lao thể nhẹ bịnh lao thể nhẹ 9_8681; bệnh lao tinh hoàn bịnh lao tinh hoàn 9_8682; bệnh lỗ não giả bịnh lỗ não giả 9_8683; bệnh lở chân bịnh lở chân 9_8684; bệnh lở ghẻ bịnh lở ghẻ 9_8685; bệnh lở mép bịnh lở mép 9_8686; bệnh lở ngứa 9_8687; bệnh leishmania da niêm mạc bịnh leishmania da niêm mạc 9_8688; bệnh leishmania bịnh leishmania 9_8689; bệnh lậu bịnh lậu 9_8690; bệnh lưới nội mô bệnh mô bào bịnh lưới nội mô bịnh mô bào 9_8691; bệnh liệt nhưng còn cảm giác bệnh liệt nhưng vẫn còn cảm giác bệnh liệt nhẹ 9_8692; bệnh liệt tứ chi bịnh liệt tứ chi 9_8693; bệnh liệt toàn thể bịnh liệt toàn thể 9_8694; bệnh loạn sản xương tủy bịnh loạn sản xương tủy 9_8695; bệnh loạn thần kinh chức năng bịnh loạn thần kinh chức năng 9_8696; bệnh loa bịnh loa 9_8697; bệnh loét mũi truyền nhiễm bệnh loét mũi do truyền nhiễm 9_8698; bệnh lỵ chứng kiết lỵ bịnh lỵ 9_8699; bệnh lưu hành cả nước bịnh lưu hành cả nước 9_8700; bệnh lý 9_8701; bệnh máu loạn dưỡng bịnh máu loạn dưỡng 9_8702; bệnh máu bịnh máu 9_8703; bệnh mô đàn hồi bịnh mô đàn hồi 9_8704; bệnh mô quanh răng bệnh nha chu 9_8705; bệnh màng bụng bịnh màng bụng 9_8706; bệnh màng lưới bịnh màng lưới 9_8707; bệnh màng mạch bịnh màng mạch 9_8708; bệnh màng não bịnh màng não 9_8709; bệnh mạch máu bịnh mạch máu 9_8710; bệnh mồ hôi trộm bịnh mồ hôi trộm 9_8711; bệnh mê sách bịnh mê sách 9_8712; bệnh móng bịnh móng 9_8713; bệnh mốc sương bịnh mốc sương 9_8714; bệnh mống mắt bịnh mống mắt 9_8715; bệnh một bộ phận bịnh một bộ phận 9_8716; bệnh mất tuyến yên bịnh mất tuyến yên 9_8717; bệnh miệng bịnh miệng 9_8718; bệnh mủ âm đạo bịnh mủ âm đạo 9_8719; bệnh mục xương chứng xương mục bịnh mục xương 9_8720; bệnh mũi sư tử bịnh mũi sư tử 9_8721; bệnh mềm xương bịnh mềm xương 9_8722; bệnh mụn mủ bịnh mụn mủ 9_8723; bệnh mụn rộp bịnh mụn rộp 9_8724; bệnh monilia bịnh monilia 9_8725; bệnh nảy sinh do tụ tập cùng một phòng bịnh nảy sinh do tụ tập cùng một phòng 9_8726; bệnh não tủy sống bịnh não tủy sống 9_8727; bệnh não xám bịnh não xám 9_8728; bệnh não bệnh về não 9_8729; bệnh nổi ban bịnh nổi ban 9_8730; bệnh nói dài bịnh nói dài 9_8731; bệnh nang buồng trứng bịnh nang buồng trứng 9_8732; bệnh nội sinh bịnh nội sinh 9_8733; bệnh nội tạng bịnh nội tạng 9_8734; bệnh nội tiết bịnh nội tiết 9_8735; bệnh nấm đầu chi bịnh nấm đầu chi 9_8736; bệnh nấm acaulinum bịnh nấm acaulinum 9_8737; bệnh nấm candida bịnh nấm candida 9_8738; bệnh nấm chồi bệnh nấm blatomyces bịnh nấm chồi bịnh nấm blatomyces 9_8739; bệnh nấm chalara bịnh nấm chalara 9_8740; bệnh nấm coccidioides bịnh nấm coccidioides 9_8741; bệnh nấm crynebacterium minutissimium bịnh nấm crynebacterium minutissimium 9_8742; bệnh nấm hemispora stellata bịnh nấm hemispora stellata 9_8743; bệnh nấm huyết bịnh nấm huyết 9_8744; bệnh nấm khớp háng bịnh nấm khớp háng 9_8745; bệnh nấm lông tóc bịnh nấm lông tóc 9_8746; bệnh nấm màu bịnh nấm màu 9_8747; bệnh nấm mạng nhện bệnh nấm botrytis bịnh nấm mạng nhện bịnh nấm botrytis 9_8748; bệnh nấm móng bịnh nấm móng 9_8749; bệnh nấm men bệnh nấm saccharmyces bịnh nấm men bịnh nấm saccharmyces 9_8750; bệnh nấm miệng bịnh nấm miệng 9_8751; bệnh nấm mũi bịnh nấm mũi 9_8752; bệnh nấm mucor bịnh nấm mucor 9_8753; bệnh nấm phế quản bịnh nấm phế quản 9_8754; bệnh nấm phycomyces bịnh nấm phycomyces 9_8755; bệnh nấm rhinospondium bịnh nấm rhinospondium 9_8756; bệnh nấm ruột bịnh nấm ruột 9_8757; bệnh nấm sportrichum bịnh nấm sportrichum 9_8758; bệnh nấm streptomyces bịnh nấm streptomyces 9_8759; bệnh nấm tai bịnh nấm tai 9_8760; bệnh nấm than bịnh nấm than 9_8761; bệnh nấm thực quản bịnh nấm thực quản 9_8762; bệnh nấm torula bịnh nấm torula 9_8763; bệnh nấm trichophyton bịnh nấm trichophyton 9_8764; bệnh nấm zymone bịnh nấm zymone 9_8765; bệnh nốt gạo bịnh nốt gạo 9_8766; bệnh ngộ độc canh kina bịnh ngộ độc canh kina 9_8767; bệnh nghèo khổ bịnh nghèo khổ 9_8768; bệnh nghiện rượu nho bịnh nghiện rượu nho 9_8769; bệnh nghiện rượu bịnh nghiện rượu 9_8770; bệnh nghiện trà nặng bịnh nghiện trà nặng 9_8771; bệnh ngoài da bịnh ngoài da 9_8772; bệnh ngoại bì bịnh ngoại bì 9_8773; bệnh ngoại lai bịnh ngoại lai 9_8774; bệnh ngứa bịnh ngứa 9_8775; bệnh ngựa bịnh ngựa 9_8776; bệnh nguyên bào sắc tố đen bịnh nguyên bào sắc tố đen 9_8777; bệnh nguyên hồng cầu bịnh nguyên hồng cầu 9_8778; bệnh nhìn vật to ra bệnh nhìn vật hóa to ra chứng đại thị bịnh nhìn vật to ra bịnh nhìn vật hóa to ra 9_8779; bệnh nhân đăng ký chữa trị lâu dài với bác sĩ bịnh nhân đăng ký chữa trị lâu dài với bác sĩ 9_8780; bệnh nhân nội trú 9_8781; bệnh nhân ngoại trú 9_8782; bệnh nhân tâm thần chu kỳ bịnh nhân tâm thần chu kỳ 9_8783; bệnh nha chu bệnh mô quanh răng bịnh nha chu bịnh mô quanh răng 9_8784; bệnh nhọt bịnh nhọt 9_8785; bệnh nhầy nhớt bịnh nhầy nhớt 9_8786; bệnh nhớ nhà bịnh nhớ nhà 9_8787; bệnh nhiễm độc xương bịnh nhiễm độc xương 9_8788; bệnh nhiễm bahesia bịnh nhiễm bahesia 9_8789; bệnh nhiễm bụi than phổì bịnh nhiễm bụi than phổì 9_8790; bệnh nhiễm giun móc ký sinh bịnh nhiễm giun móc ký sinh 9_8791; bệnh nhiễm khuẩn giardias bịnh nhiễm khuẩn giardias 9_8792; bệnh nhiễm khuẩn bịnh nhiễm khuẩn 9_8793; bệnh nhiễm ký sinh trùng echinococcus bịnh nhiễm ký sinh trùng echinococcus 9_8794; bệnh nhiễm listeria bịnh nhiễm listeria 9_8795; bệnh nhiễm nấm madurella bịnh nhiễm nấm madurella 9_8796; bệnh nhiễm sán lá heterophyes bịnh nhiễm sán lá heterophyes 9_8797; bệnh nhiễm silic bịnh nhiễm silic 9_8798; bệnh nhiễm trùng huyết ở cừu bịnh nhiễm trùng huyết ở cừu 9_8799; bệnh nhiễm vi rút bịnh nhiễm vi rút 9_8800; bệnh nhiễm virus ở cừu và dê bịnh nhiễm virus ở cừu và dê 9_8801; bệnh nhiệt đới gây ra do động vật ký sinh leishmania donovani bịnh nhiệt đới gây ra do động vật ký sinh leishmania donovani 9_8802; bệnh nhuyễn củng mạc bịnh nhuyễn củng mạc 9_8803; bệnh niêm mạc da bịnh niêm mạc da 9_8804; bệnh nocardia bịnh nocardia 9_8805; bệnh ỉa chảy mỡ bịnh ỉa chảy mỡ 9_8806; bệnh ỉa chảy bịnh ỉa chảy 9_8807; bệnh úa vàng bịnh úa vàng 9_8808; bệnh opisthorchis do sán lá ký sinh opisthorchis trong các ống dẫn mật bịnh opisthorchis do sán lá ký sinh opisthorchis trong các ống dẫn mật 9_8809; bệnh oxyuris bịnh oxyuris 9_8810; bệnh paragonimus bịnh paragonimus 9_8811; bệnh paranoia loạn nhận thức bịnh paranoia loạn nhận thức 9_8812; bệnh parkinson một bên người bịnh parkinson một bên người 9_8813; bệnh phó thương hàn bệnh giống bệnh thương hàn nhưng do vi khuẩn khác gây ra 9_8814; bệnh phổi mạn bịnh phổi mạn 9_8815; bệnh phổi nhiễm bụi bông bệnh bụi lông phổi bịnh phổi nhiễm bụi bông bịnh bụi lông phổi 9_8816; bệnh phổi nhiễm bụi ca si bịnh phổi nhiễm bụi ca si 9_8817; bệnh phồng nước bịnh phồng nước 9_8818; bệnh phẩm dùng làm thuốc bịnh phẩm dùng làm thuốc 9_8819; bệnh phấn hoa bịnh phấn hoa 9_8820; bệnh phù niêm cứng bịnh phù niêm cứng 9_8821; bệnh phù voi bẩm sinh bịnh phù voi bẩm sinh 9_8822; bệnh phức hợp bịnh phức hợp 9_8823; bệnh phong cùi bịnh phong cùi 9_8824; bệnh polip giả bịnh polip giả 9_8825; bệnh porocephalus một loại nhiễm ký sinh hiếm gặp bịnh porocephalus một loại nhiễm ký sinh hiếm gặp 9_8826; bệnh quăn phồng lá bịnh quăn phồng lá 9_8827; bệnh quai bị bịnh quai bị 9_8828; bệnh rỗ cầu não hành tủy bịnh rỗ cầu não hành tủy 9_8829; bệnh rỗ não bịnh rỗ não 9_8830; bệnh rỗng hành não bịnh rỗng hành não 9_8831; bệnh rỗng não bịnh rỗng não 9_8832; bệnh rỗng tủy sống bịnh rỗng tủy sống 9_8833; bệnh rối loạn máu bịnh rối loạn máu 9_8834; bệnh rickettsia bịnh rickettsia 9_8835; bệnh rút gân bịnh rút gân 9_8836; bệnh ruột thừa bịnh ruột thừa 9_8837; bệnh ruột bịnh ruột 9_8838; bệnh run bịnh run 9_8839; bệnh sán óc ở cừu bịnh sán óc ở cừu 9_8840; bệnh sán dây dipylidium bịnh sán dây dipylidium 9_8841; bệnh sán dây bịnh sán dây 9_8842; bệnh sán diphyllobothrium bịnh sán diphyllobothrium 9_8843; bệnh sán lá amphistoma bịnh sán lá amphistoma 9_8844; bệnh sán lá gan nhỏ bịnh sán lá gan nhỏ 9_8845; bệnh sán lá bịnh sán lá 9_8846; bệnh sán máng bệnh nhiệt đới do sán lá schistosoma bịnh sán máng bịnh nhiệt đới do sán lá schistosoma 9_8847; bệnh sán nhiều đầu bịnh sán nhiều đầu 9_8848; bệnh sữa non bịnh sữa non 9_8849; bệnh sàng học 9_8850; bệnh sản bịnh sản 9_8851; bệnh sạn nhỏ bịnh sạn nhỏ 9_8852; bệnh sa sút trí tuệ sớm bịnh sa sút trí tuệ sớm 9_8853; bệnh sọ bịnh sọ 9_8854; bệnh sỏi dưới da bịnh sỏi dưới da 9_8855; bệnh sỏi ống mật chủ bịnh sỏi ống mật chủ 9_8856; bệnh sỏi lệ đạo bịnh sỏi lệ đạo 9_8857; bệnh sỏi mạch bịnh sỏi mạch 9_8858; bệnh sỏi mật bịnh sỏi mật 9_8859; bệnh sỏi nước bọt bịnh sỏi nước bọt 9_8860; bệnh sỏi niệu bịnh sỏi niệu 9_8861; bệnh sỏi phổi bịnh sỏi phổi 9_8862; bệnh sỏi thận bịnh sỏi thận 9_8863; bệnh sỏi bịnh sỏi 9_8864; bệnh sarcoid bịnh sarcoid 9_8865; bệnh scobut bệnh thiếu vitamin c bịnh scobut bịnh thiếu vitamin c 9_8866; bệnh sốt do giun sán bịnh sốt do giun sán 9_8867; bệnh sốt nhiệt đới bịnh sốt nhiệt đới 9_8868; bệnh sốt vàng da bịnh sốt vàng da 9_8869; bệnh sốt ve bịnh sốt ve 9_8870; bệnh sốt bịnh sốt 9_8871; bệnh shigella bịnh shigella 9_8872; bệnh sợ người bịnh sợ người 9_8873; bệnh sợi đàn hồi bịnh sợi đàn hồi 9_8874; bệnh sinh nội sụn u nội sụn bịnh sinh nội sụn 9_8875; bệnh sưng bạch hạch bịnh sưng bạch hạch 9_8876; bệnh sưng chân có mủ 9_8877; bệnh sưng chùm nho bịnh sưng chùm nho 9_8878; bệnh sưng lá lách do sốt rét bịnh sưng lá lách do sốt rét 9_8879; bệnh sodoky bịnh sodoky 9_8880; bệnh sừng hóa lỗ chân lông bịnh sừng hóa lỗ chân lông 9_8881; bệnh sparganum bịnh sparganum 9_8882; bệnh spirochaeta bịnh spirochaeta 9_8883; bệnh sprue bịnh sprue 9_8884; bệnh suất tỉ suất bệnh bịnh suất tỉ suất bịnh 9_8885; bệnh sung huyết ở da bịnh sung huyết ở da 9_8886; bệnh suy giảm hệ miễn dịch bệnh suy giảm miễn dịch bệnh sida 9_8887; bệnh suy mòn bịnh suy mòn 9_8888; bệnh suy nhược thần kinh bịnh suy nhược thần kinh 9_8889; bệnh tăng bạch cầu đơn nhân bịnh tăng bạch cầu đơn nhân 9_8890; bệnh tăng hồng cầu bịnh tăng hồng cầu 9_8891; bệnh tăng năng tuyến giáp bịnh tăng năng tuyến giáp 9_8892; bệnh tăng sinh lớp xương chi bịnh tăng sinh lớp xương chi 9_8893; bệnh tằm vôi 9_8894; bệnh tâm thần cơ bịnh tâm thần cơ 9_8895; bệnh tâm thần chức năng bịnh tâm thần chức năng 9_8896; bệnh tâm thần giả tạo bịnh tâm thần giả tạo 9_8897; bệnh tâm thần giang mai bịnh tâm thần giang mai 9_8898; bệnh tâm thần nhiễm thủy ngân bịnh tâm thần nhiễm thủy ngân 9_8899; bệnh tâm thần sản bịnh tâm thần sản 9_8900; bệnh tâm thần tôn giáo bịnh tâm thần tôn giáo 9_8901; bệnh tâm thần thân thể bịnh tâm thần thân thể 9_8902; bệnh tâm thần tuổi trẻ bịnh tâm thần tuổi trẻ 9_8903; bệnh tabes giả bịnh tabes giả 9_8904; bệnh tóc giãn bịnh tóc giãn 9_8905; bệnh tổ đỉa bịnh tổ đỉa 9_8906; bệnh tai bịnh tai 9_8907; bệnh tưởng hóa thú bịnh tưởng hóa thú 9_8908; bệnh teo da bịnh teo da 9_8909; bệnh tật chứng bệnh 9_8910; bệnh thái nhân cách bịnh thái nhân cách 9_8911; bệnh thương hàn giả bịnh thương hàn giả 9_8912; bệnh thương hàn lách bịnh thương hàn lách 9_8913; bệnh thương hàn thể hạch bịnh thương hàn thể hạch 9_8914; bệnh thương hàn 9_8915; bệnh than ở cây 9_8916; bệnh than bịnh than 9_8917; bệnh thanh quản bịnh thanh quản 9_8918; bệnh thần kinh do tiếng ồn bịnh thần kinh do tiếng ồn 9_8919; bệnh thần kinh mạch máu bịnh thần kinh mạch máu 9_8920; bệnh thần kinh rễ bịnh thần kinh rễ 9_8921; bệnh thần kinh thương tổn tử cung bịnh thần kinh thương tổn tử cung 9_8922; bệnh thần kinh bịnh thần kinh 9_8923; bệnh thối gót bệnh thối gót chân 9_8924; bệnh thối hoại chứng hoại thư chứng hoại tử 9_8925; bệnh thối mục của cây bệnh mục của cây bịnh thối mục của cây bịnh mục của cây 9_8926; bệnh thận nang bịnh thận nang 9_8927; bệnh thận bịnh thận 9_8928; bệnh thấp học bịnh thấp học 9_8929; bệnh thấp bịnh thấp 9_8930; bệnh thiếu catalaza bịnh thiếu catalaza 9_8931; bệnh thiếu dinh dưỡng bịnh thiếu dinh dưỡng 9_8932; bệnh thiếu máu vùng biển bịnh thiếu máu vùng biển 9_8933; bệnh thiếu nhiều loại vitamin bệnh thiếu đa vitamin bịnh thiếu nhiều loại vitamin bịnh thiếu đa vitamin 9_8934; bệnh thiếu riboflavìn bịnh thiếu riboflavìn 9_8935; bệnh thứ phát bịnh thứ phát 9_8936; bệnh thừa vitamin bịnh thừa vitamin 9_8937; bệnh thích xem phim ảnh khiêu dâm bịnh thích xem phim ảnh khiêu dâm 9_8938; bệnh tim người già bịnh tim người già 9_8939; bệnh tim bịnh tim 9_8940; bệnh tiểu đậu bịnh tiểu đậu 9_8941; bệnh tiểu cầu thận bịnh tiểu cầu thận 9_8942; bệnh tiểu hồng cầu bịnh tiểu hồng cầu 9_8943; bệnh tủy sống bịnh tủy sống 9_8944; bệnh to cực chi bịnh to cực chi 9_8945; bệnh túi mật bịnh túi mật 9_8946; bệnh torula bịnh torula 9_8947; bệnh toxoplasma bịnh toxoplasma 9_8948; bệnh tụy bịnh tụy 9_8949; bệnh tràn dịch não bệnh não nước 9_8950; bệnh tràn tủy xương bịnh tràn tủy xương 9_8951; bệnh trichmella bịnh trichmella 9_8952; bệnh trùng bào tử bịnh trùng bào tử 9_8953; bệnh trùng cầu bịnh trùng cầu 9_8954; bệnh trướng da cỏ bịnh trướng da cỏ 9_8955; bệnh trùng mảng uốn roi đuôi bệnh trichomonas bịnh trùng mảng uốn roi đuôi bịnh trichomonas 9_8956; bệnh trùng mũi khoan bệnh trypanosoma bịnh trùng mũi khoan bịnh trypanosoma 9_8957; bệnh trùng xoắn móc câu bệnh lép tos pi ra bịnh trùng xoắn móc câu bịnh lép tos pi ra 9_8958; bệnh trượt đốt sống bịnh trượt đốt sống 9_8959; bệnh trĩ bệnh lòi đom bịnh trĩ bịnh lòi đom 9_8960; bệnh trự bịnh trự 9_8961; bệnh truyền nhiễm bệnh dịch 9_8962; bệnh tự kỷ 9_8963; bệnh tự phát bịnh tự phát 9_8964; bệnh tularê bịnh tularê 9_8965; bệnh tularemia bịnh tularemia 9_8966; bệnh tĩnh mạch bịnh tĩnh mạch 9_8967; bệnh tuyến giáp 9_8968; bệnh tuyến ức bịnh tuyến ức 9_8969; bệnh tuyến sinh dục bịnh tuyến sinh dục 9_8970; bệnh tuyến vú bịnh tuyến vú 9_8971; bệnh tích lipoit lipid bịnh tích lipoit lipid 9_8972; bệnh tích photpho bịnh tích photpho 9_8973; bệnh u cơ bịnh u cơ 9_8974; bệnh u hạt lipid bịnh u hạt lipid 9_8975; bệnh u hạt bịnh u hạt 9_8976; bệnh u lymphô bào bịnh u lymphô bào 9_8977; bệnh u màng xương bịnh u màng xương 9_8978; bệnh u mạch bịnh u mạch 9_8979; bệnh u mỡ tuyến bịnh u mỡ tuyến 9_8980; bệnh u nhú bịnh u nhú 9_8981; bệnh u phôi bào bịnh u phôi bào 9_8982; bệnh u sầu bịnh u sầu 9_8983; bệnh u sụn bịnh u sụn 9_8984; bệnh u thần kinh đệm mạch bịnh u thần kinh đệm mạch 9_8985; bệnh u thần kinh đệm bịnh u thần kinh đệm 9_8986; bệnh u thần kinh bịnh u thần kinh 9_8987; bệnh u tủy bịnh u tủy 9_8988; bệnh u xơ thần kinh bịnh u xơ thần kinh 9_8989; bệnh u xương bịnh u xương 9_8990; bệnh uốn ván bịnh uốn ván 9_8991; bệnh ung thư ung thư bịnh ung thư; 9_8992; bệnh vữa động mạch chứng vữa động mạch bịnh vữa động mạch 9_8993; bệnh vảy cám bịnh vảy cám 9_8994; bệnh vảy nến bịnh vảy nến 9_8995; bệnh vảy phấn bịnh vảy phấn 9_8996; bệnh võng mạc bịnh võng mạc 9_8997; bệnh vẩy cá bịnh vẩy cá 9_8998; bệnh viêm động mạch viêm động mạch bịnh viêm động mạch 9_8999; bệnh viêm da đầu chi bịnh viêm da đầu chi 9_9000; bệnh viêm da mủ bịnh viêm da mủ 9_9001; bệnh viêm họng bịnh viêm họng 9_9002; bệnh viêm khớp trẻ con bịnh viêm khớp trẻ con 9_9003; bệnh viêm khớp xương mãn tính 9_9004; bệnh viêm lá lách bịnh viêm lá lách 9_9005; bệnh viêm loét miệng bệnh lở loét miệng bệnh viêm loét ở miệng bệnh lở loét ở miệng bịnh viêm loét miệng bịnh lở loét miệng bịnh viêm loét ở miệng bịnh lở loét ở miệng 9_9006; bệnh viêm màng ngoài tim viêm màng ngoài tim bịnh viêm màng ngoài tim 9_9007; bệnh viêm móng ngựa bịnh viêm móng ngựa 9_9008; bệnh viêm mí mắt bệnh viêm mi mắt bịnh viêm mí mắt bịnh viêm mi mắt viêm mí mắt viêm mi mắt 9_9009; bệnh viêm phổi bịnh viêm phổi 9_9010; bệnh viêm ruột 9_9011; bệnh viêm tim 9_9012; bệnh viêm xoang 9_9013; bệnh virut do chim bệnh virut do loài chim bịnh virut do chim bịnh virut do loài chim 9_9014; bệnh virut tầm bịnh virut tầm 9_9015; bệnh virut vẹt bịnh virut vẹt 9_9016; bệnh virut bịnh virut 9_9017; bệnh về vitamin bệnh vitamin bịnh về vitamin bịnh vitamin 9_9018; bệnh xơ cứng da từng mảng bịnh xơ cứng da từng mảng 9_9019; bệnh xơ cứng giả bịnh xơ cứng giả 9_9020; bệnh xơ cứng bịnh xơ cứng 9_9021; bệnh xương khớp liệt hai chi dưới bịnh xương khớp liệt hai chi dưới 9_9022; bệnh xương khớp bịnh xương khớp 9_9023; bệnh xương thiếu muối khoáng bịnh xương thiếu muối khoáng 9_9024; bệnh xoắn khuẩn bịnh xoắn khuẩn 9_9025; bệnh xu ra bệnh do trypanosoma bịnh xu ra bịnh do trypanosoma 9_9026; bệnh cơn bệnh 9_9027; căn bệnh bệnh bệnh tật 9_9028; cơn đau dạ dày 9_9029; cương vị thủ trưởng 9_9030; cấp tính 9_9031; chàm bội nhiễm éc rê ma 9_9032; chảy máu âm đạo 9_9033; chảy máu màng não 9_9034; chảy máu miệng kỳ kinh nguyệt 9_9035; chảy máu mũi 9_9036; chảy máu răng 9_9037; chảy máu rốn 9_9038; chảy máu trong 9_9039; chùng cơ 9_9040; chưng dày móng chứng phì đại móng 9_9041; chưng hấp 9_9042; chưng khí biểu 9_9043; chưng kế 9_9044; chủng đậu liên tiếp 9_9045; chủng tộc 9_9046; chủng virút đậu 9_9047; chức chủ tịch hạ nghị viện 9_9048; chức giáo sư 9_9049; chức hộ tịch viên 9_9050; chức hiệu trưởng 9_9051; chức lãnh sự 9_9052; chức nhân viên tập sự chức nhân viên học việc 9_9053; chức pháp quan 9_9054; chức quản lý thư viện chức quản thủ thư viện 9_9055; chức quan coi quốc khố chức tài chính quan 9_9056; chức trưởng tu viện 9_9057; chức vị người sáng lập cương vị người sáng lập 9_9058; chứng ăn bậy 9_9059; chứng ăn chậm 9_9060; chứng ăn dị vật 9_9061; chứng ăn không biết no 9_9062; chứng ăn mất ngon 9_9063; chứng ăn nhanh 9_9064; chứng ăn nhiều chứng ăn quá độ 9_9065; chứng ăn rác rưởi 9_9066; chứng ăn tóc lông 9_9067; chứng ăn thái quá 9_9068; chứng á sừng 9_9069; chứng ám ảnh được an toàn 9_9070; chứng ám ảnh sợ đẻ 9_9071; chứng ám ảnh sợ chóng mặt 9_9072; chứng ám ảnh sợ lạnh 9_9073; chứng ám ảnh sợ 9_9074; chứng đái dắt 9_9075; chứng đái nhiều 9_9076; chứng đái rát 9_9077; chứng đái ra anbumin 9_9078; chứng đái ra máu chứng huyết niệu 9_9079; chứng đái ra mủ 9_9080; chứng đái són đau 9_9081; chứng đái xistin 9_9082; chứng đánh trống ngực khi gắng sức 9_9083; chứng đại hồng cầu 9_9084; chứng đại khổng lồ 9_9085; chứng đắng miệng 9_9086; chứng đỏ đau mắt 9_9087; chứng đỏ chi 9_9088; chứng đỏ da dày sừng 9_9089; chứng đỏ da do bệnh 9_9090; chứng đỏ da 9_9091; chứng đa dịch 9_9092; chứng đa giật rung 9_9093; chứng đa huyết kinh chứng đa kinh 9_9094; chứng đa khí hư 9_9095; chứng đa kim loại 9_9096; chứng đa kinh thưa thớt 9_9097; chứng đỏ lông tóc 9_9098; chứng đa muối huyết 9_9099; chứng đa ngôn nói nhanh và lưu loát nhưng thường là không mạch lạc như trong bệnh hưng cảm 9_9100; chứng đa tiết dạ dày 9_9101; chứng đa tiết nước bọt 9_9102; chứng đa tiết thanh quản 9_9103; chứng đa tiết thủy dịch dạ dày 9_9104; chứng đa tế bào 9_9105; chứng đỏ tím 9_9106; chứng đa u mỡ 9_9107; chứng đa xeto 9_9108; chứng đọc chậm 9_9109; chứng đọc lẫn 9_9110; chứng đọc sai chữ r 9_9111; chứng đọng cholesteron 9_9112; chứng đọng mỡ đùi mông 9_9113; chứng đọng phân hậu môn 9_9114; chứng đọng phân 9_9115; chứng đồng tử thu nhỏ 9_9116; chứng đồng tử trắng 9_9117; chứng đọng urat trong mô 9_9118; chứng đau âm đạo 9_9119; chứng đau đầu chi 9_9120; chứng đau đầu nôn mửa 9_9121; chứng đau đầu chứng nhức đầu 9_9122; chứng đau động mạch cảnh 9_9123; chứng đau động mạch chủ 9_9124; chứng đau đùi 9_9125; chứng đau đinh khu 9_9126; chứng đau định khu 9_9127; chứng đau bàn cánh tay 9_9128; chứng đau bàn chân 9_9129; chứng đau bàn tay bàn chân 9_9130; chứng đau bàn tay 9_9131; chứng đau bàng quang 9_9132; chứng đau ban đêm 9_9133; chứng đau bóp tử cung sau hậu sản chứng đau tử cung sau khi sinh nở chứng đau tử cung sau khi sinh đẻ 9_9134; chứng đau bụng quặn thắt 9_9135; chứng đau bụng 9_9136; chứng đau buồng trứng 9_9137; chứng đau cánh tay 9_9138; chứng đau cơ hoành 9_9139; chứng đau cơ ngực 9_9140; chứng đau cơ thắt 9_9141; chứng đau cơ chứng đau cơ bắp 9_9142; chứng đau cẳng chân 9_9143; chứng đau cổ 9_9144; chứng đau cột sống 9_9145; chứng đau cháy chứng hỏa thống 9_9146; chứng đau chi dưới 9_9147; chứng đau chi 9_9148; chứng đau dữ dội 9_9149; chứng đau dây chằng 9_9150; chứng đau dây thần kinh hông đau dây thần kinh hông 9_9151; chứng đau dây thần kinh xương đau dây thần kinh xương 9_9152; chứng đau dạ dày khi đói 9_9153; chứng đau dạ dày ruột 9_9154; chứng đau do lạnh 9_9155; chứng đau do nhiệt 9_9156; chứng đau gân 9_9157; chứng đau gan bàn chân 9_9158; chứng đau gan 9_9159; chứng đau gót chân 9_9160; chứng đau giác mạc 9_9161; chứng đau giữa hai kỳ kinh nguyệt 9_9162; chứng đau giữa kỳ kinh 9_9163; chứng đau háng chứng đau hông 9_9164; chứng đau hạch thần kinh giao cảm cổ 9_9165; chứng đau hạch 9_9166; chứng đau họng 9_9167; chứng đau hậu môn 9_9168; chứng đau khi động vào lông 9_9169; chứng đau khi ngủ 9_9170; chứng đau khớp gối 9_9171; chứng đau khớp háng 9_9172; chứng đau khớp mạn 9_9173; chứng đau khí quản 9_9174; chứng đau lách 9_9175; chứng đau lưỡi bệnh gút 9_9176; chứng đau lưỡi 9_9177; chứng đau lợi 9_9178; chứng đau mô mỡ dưới da 9_9179; chứng đau mô mỡ 9_9180; chứng đau môn vị 9_9181; chứng đau màng bụng 9_9182; chứng đau mạch 9_9183; chứng đau mắt đột ngột 9_9184; chứng đau mỏm lồi cầu 9_9185; chứng đau miệng 9_9186; chứng đau mũi ức 9_9187; chứng đau nội tạng bụng 9_9188; chứng đau nội tạng 9_9189; chứng đau ngực 9_9190; chứng đau nhói dây thần kinh 9_9191; chứng đau nhói ngực 9_9192; chứng đau nhiều cơ 9_9193; chứng đau nhức 9_9194; chứng đau niệu đạo 9_9195; chứng đau niệu quản 9_9196; chứng đau nửa đầu và một mắt 9_9197; chứng đau nửa đầu 9_9198; chứng đau nửa người 9_9199; chứng đau núm vú 9_9200; chứng đau quặn bụng chứng đau bụng quặn 9_9201; chứng đau quanh hậu môn 9_9202; chứng đau rễ thần kinh 9_9203; chứng đau ruột kết chứng đau kết tràng 9_9204; chứng đau ruột 9_9205; chứng đau sụn 9_9206; chứng đau thành ngực 9_9207; chứng đau thắt ngực giả 9_9208; chứng đau thanh quản 9_9209; chứng đau thần kinh đám rối 9_9210; chứng đau thần kinh buồng trứng 9_9211; chứng đau thần kinh cơ đau thần kinh cơ 9_9212; chứng đau thần kinh khớp đau thần kinh khớp 9_9213; chứng đau thần kinh mặt 9_9214; chứng đau thần kinh thừng tinh 9_9215; chứng đau thần kinh tinh hoàn đau thần kinh tinh hoàn 9_9216; chứng đau thận 9_9217; chứng đau thượng vị 9_9218; chứng đau tim 9_9219; chứng đau toàn thân 9_9220; chứng đau tụy 9_9221; chứng đau trương thần kinh giao cảm 9_9222; chứng đau trực tràng 9_9223; chứng đau tuyến tiền liệt 9_9224; chứng đau vai 9_9225; chứng đau vùng trước tim 9_9226; chứng đau vú 9_9227; chứng đau xương đốt bàn chân 9_9228; chứng đau xương cổ chân chứng đau nhức ở cổ chân 9_9229; chứng đau xương chày 9_9230; chứng đau xương cùng cụt 9_9231; chứng đau xương cụt 9_9232; chứng đau xương sườn 9_9233; chứng đau xoang hàm 9_9234; chứng đau 9_9235; chứng đầy hơi 9_9236; chứng đờm có anbumin 9_9237; chứng đốm xuất huyết 9_9238; chứng đen móng 9_9239; chứng độn 9_9240; chứng điếc lời 9_9241; chứng điếc tật điếc 9_9242; chứng đỉa chui vào mũi mồm 9_9243; chứng đục gìác mạc nhẹ 9_9244; chứng đứng ngồi không yên 9_9245; chứng ưa đơn độc 9_9246; chứng ưa đau 9_9247; chứng ưa bị nhốt kín 9_9248; chứng ưa chất dơ bẩn 9_9249; chứng ưa huyết khối 9_9250; chứng ưa mùi 9_9251; chứng ưa nơi tăm tối 9_9252; chứng ưa phân 9_9253; chứng ưa thuốc 9_9254; chứng ưa tĩnh mịch ở nông thôn 9_9255; chứng ổ nước bọt có máu 9_9256; chứng albumin niệu 9_9257; chứng amoni bisunfit huyết 9_9258; chứng anbumin niệu đêm 9_9259; chứng anbumin niệu ngẫu nhiên 9_9260; chứng axit amin huyết 9_9261; chứng axit huyết tình trạng acid trong máu cao bất thường 9_9262; chứng axit máu 9_9263; chứng bái vật lôi cuốn tình dục 9_9264; chứng bán manh màu 9_9265; chứng bán mù sắc 9_9266; chứng bài tiết nước tiểu loãng 9_9267; chứng bàn tay nhỏ 9_9268; chứng bạc tóc 9_9269; chứng bạch cầu non huyết chứng bạch cầu non huyết chứng bạch cầu non huyết 9_9270; chứng bọ chét đốt 9_9271; chứng ba ngón 9_9272; chứng ban đỏ nhiễm khuẩn cấp 9_9273; chứng bồn chồn của người mắc bệnh hậu môn 9_9274; chứng ban clor 9_9275; chứng ban da hình màng nhện 9_9276; chứng ban do monilia 9_9277; chứng ban trypanosoma 9_9278; chứng béo chứng béo phì 9_9279; chứng bất sản tuyến giáp 9_9280; chứng bi thảm hóa 9_9281; chứng biến đổi tâm trạng 9_9282; chứng biến dạng nhân tế bào 9_9283; chứng bướu mũi 9_9284; chứng bong biểu bì 9_9285; chứng bong lớp gai 9_9286; chứng bụng to 9_9287; chứng bệnh đau răng 9_9288; chứng bệnh tâm thần 9_9289; chứng buồn nôn 9_9290; chứng căng bàng quang 9_9291; chứng căng phồng 9_9292; chứng căng trương lực 9_9293; chứng cô đặc niệu 9_9294; chứng câm tiếng 9_9295; chứng câm 9_9296; chứng cương âm vật 9_9297; chứng cương cơ đùi chứng cứng cơ bốn đầu đùi 9_9298; chứng cương dương vật 9_9299; chứng cảm lạnh 9_9300; chứng cảm nắng 9_9301; chứng cạn sữa 9_9302; chứng cắn môi 9_9303; chứng cường thần kinh đối giao cảm 9_9304; chứng cường thần kinh phế vị một bên 9_9305; chứng cột sống phát triển bất toàn 9_9306; chứng chán ăn chứng biếng ăn 9_9307; chứng chân phát triển bất toàn 9_9308; chứng chảy máu miệng 9_9309; chứng chảy máu tử cung xuất huyết tử cung 9_9310; chứng chảy mủ lệ 9_9311; chứng chảy mủ tai 9_9312; chứng chảy nước tai chứng thối tai 9_9313; chứng chảy sữa non 9_9314; chứng chóng mặt bệnh dạ dày 9_9315; chứng chậm bài niệu sau bữa ăn 9_9316; chứng chậm tiêu 9_9317; chứng chẻ tóc 9_9318; chứng chướng dạ dày 9_9319; chứng cholesterol mô 9_9320; chứng chuội rút bắp chân 9_9321; chứng chuột rút bắp chân 9_9322; chứng chuột rút chứng vọp bẻ 9_9323; chứng clorua niệu 9_9324; chứng củng mạc lấn 9_9325; chứng co cứng cơ cổ cơn động kinh 9_9326; chứng co cứng cơ dạng uốn ván 9_9327; chứng co cứng cơ co cứng cơ 9_9328; chứng co giãn tâm thần 9_9329; chứng co giật cơ 9_9330; chứng co giật lông mày 9_9331; chứng co giật xoay đồng 9_9332; chứng co giật 9_9333; chứng co hẹp thành ngực 9_9334; chứng co thắt âm đạo 9_9335; chứng co thắt cơ bàn tay 9_9336; chứng co thắt cơ cổ 9_9337; chứng co thắt cơ ớ người cứu hỏa 9_9338; chứng co thắt cơ mặt co thắt cơ mặt 9_9339; chứng co thắt cơ ngực 9_9340; chứng co thắt cơ tay 9_9341; chứng co thắt cơ thắt 9_9342; chứng co thắt do thần kinh co thắt do thần kinh 9_9343; chứng co thắt khi viết 9_9344; chứng co thắt lưỡi 9_9345; chứng co thắt môn vị co thắt môn vị 9_9346; chứng co thắt mạch co thắt mạch 9_9347; chứng co thắt một bên co thắt một bên 9_9348; chứng co thắt niệu đạo 9_9349; chứng co thắt phát âm 9_9350; chứng co thắt riêng một vùng 9_9351; chứng co thắt ruột non co thắt ruột non 9_9352; chứng co thắt thanh quả 9_9353; chứng co thắt thanh quản 9_9354; chứng co thắt tim co thắt tim 9_9355; chứng co thắt trực tràng 9_9356; chứng cong đau ngón tay 9_9357; chứng cong đốt sống cổ 9_9358; chứng cứng bì ngón 9_9359; chứng cứng dây chằng 9_9360; chứng cong dương vật 9_9361; chứng cứng dòn móng 9_9362; chứng cong khớp gối 9_9363; chứng cứng khớp giả 9_9364; chứng cứng khớp hàm 9_9365; chứng cứng khớp chứng cứng liền khớp 9_9366; chứng cứng khít hàm 9_9367; chứng cong lõm cột sống 9_9368; chứng cong lưng 9_9369; chứng cong ngón tay 9_9370; chứng cong ngón 9_9371; chứng cong trước cột sống 9_9372; chứng cong xương 9_9373; chứng cong 9_9374; chứng còm cỏi 9_9375; chứng cuồng ăn 9_9376; chứng cuồng động 9_9377; chứng cuồng dâm nam 9_9378; chứng cuồng loạn chứng ictêri 9_9379; chứng cuồng si tự do chứng cuồng thích tự do 9_9380; chứng cuồng thánh 9_9381; chứng cuồng thuốc chứng ham muốn bất thường được dùng thuốc 9_9382; chứng dày bộ phận 9_9383; chứng dày cơ bàng quang 9_9384; chứng dày cong móng chứng móng hóa vuốt 9_9385; chứng dày da đầu chi 9_9386; chứng dày da chân 9_9387; chứng dày da viêm màng xương 9_9388; chứng dày da 9_9389; chứng dày lưỡi 9_9390; chứng dày lớp sừng 9_9391; chứng dày màng xương 9_9392; chứng dày mí 9_9393; chứng dày ngón 9_9394; chứng dày sợi cơ 9_9395; chứng dày sừng đầu chi 9_9396; chứng dày sừng chứng u sừng 9_9397; chứng dày xương sọ 9_9398; chứng dày xương vết sọc 9_9399; chứng dày 9_9400; chứng dãn đồng tử 9_9401; chứng dãn môn vị 9_9402; chứng da đỏ 9_9403; chứng da đốm 9_9404; chứng da bóng mềm 9_9405; chứng da có vảy 9_9406; chứng da cóc 9_9407; chứng da lốm đốm 9_9408; chứng da loang lỗ 9_9409; chứng da mảnh dẻ 9_9410; chứng da nhiễm sắc vàng đài tháo đường 9_9411; chứng da nhiễm vàng 9_9412; chứng da nhũn 9_9413; chứng da vàng 9_9414; chứng da vẽ nổi 9_9415; chứng dẹt đốt sống 9_9416; chứng dễ tăng glucoza huyết 9_9417; chứng dễ thở khi nằm theo một tư thế nhất định 9_9418; chứng dị cam 9_9419; chứng dị dạng nhiều đốt sống 9_9420; chứng du hành tự động 9_9421; chứng dính liền sớm khớp sọ 9_9422; chứng dính liền 9_9423; chứng dính mí mắt 9_9424; chứng dính ngó 9_9425; chứng dính ngón giản đơn 9_9426; chứng dính tim 9_9427; chứng gan to 9_9428; chứng gầu 9_9429; chứng gầy do nôn 9_9430; chứng ghét đàn ông 9_9431; chứng ghét nam giới 9_9432; chứng ghen tuông bệnh ghen tị 9_9433; chứng gù không cong lên 9_9434; chứng gù vẹo cột sống 9_9435; chứng già sớm 9_9436; chứng giảm đồng huyết 9_9437; chứng giảm điều tiết 9_9438; chứng giảm andosteron huyết 9_9439; chứng giảm bạch cầu tăng bạch cầu trung tính 9_9440; chứng giảm bạch cầu tỉ lệ đều 9_9441; chứng giảm cảm rung 9_9442; chứng giảm calci niệu 9_9443; chứng giảm canxi niệu 9_9444; chứng giảm chất nhiễm sắc 9_9445; chứng giảm clo huyết 9_9446; chứng giảm dung lượng máu 9_9447; chứng giảm glucoza tế bào 9_9448; chứng giảm glucoza 9_9449; chứng giảm hiệu suất tim 9_9450; chứng giảm hứng thú 9_9451; chứng giảm huyết áp vô căn 9_9452; chứng giảm kali máu 9_9453; chứng giảm khí áp 9_9454; chứng giảm lượng hồng cầu 9_9455; chứng giảm lượng máu 9_9456; chứng giảm lymphô bào 9_9457; chứng giảm lympho bào 9_9458; chứng giảm máu 9_9459; chứng giảm năng tâm thần 9_9460; chứng giảm năng tuyến cận giáp 9_9461; chứng giảm năng tuyến ức 9_9462; chứng giảm năng tuyến sinh dục 9_9463; chứng giảm năng tuyến tùng 9_9464; chứng giảm năng tuyến yên 9_9465; chứng giảm nguyên hồng cầu 9_9466; chứng giảm nhận thức màu 9_9467; chứng giảm oxy hóa huyết 9_9468; chứng giảm phản xạ 9_9469; chứng giảm phot phat huyết 9_9470; chứng giảm phot phat niệu 9_9471; chứng giảm protrombin 9_9472; chứng giảm sắc hồng cầu 9_9473; chứng giảm sắc huyết 9_9474; chứng giảm sắc tố lông tóc 9_9475; chứng giảm sắt huyết 9_9476; chứng giảm tâm thu 9_9477; chứng giảm thông khí phế nang 9_9478; chứng giảm thị lực chứng giảm sức nhìn 9_9479; chứng giảm tiết dịch vị 9_9480; chứng giảm tiết pepsin dịch vị 9_9481; chứng giảm tiết tinh hoàn 9_9482; chứng giảm tiết tuyến nội tiết 9_9483; chứng giảm tiết tuyến tụy 9_9484; chứng giảm tế bào nhân khổng lồ 9_9485; chứng giảm tế bào 9_9486; chứng giảm toàn huyết cầu 9_9487; chứng giảm tự chủ 9_9488; chứng giảm vị giác 9_9489; chứng giảm xúc giác 9_9490; chứng giảm ý chí 9_9491; chứng giãn âm đạo 9_9492; chứng giãn đồng tử 9_9493; chứng giãn động tĩnh mạch 9_9494; chứng giãn bể thận mủ 9_9495; chứng giãn dài ruột kết 9_9496; chứng giãn dạ dày 9_9497; chứng giãn dioxyt huyết 9_9498; chứng giãn dosteron 9_9499; chứng giãn ống mật chủ 9_9500; chứng giãn ống nước bọt 9_9501; chứng giãn huyết 9_9502; chứng giãn khí quản 9_9503; chứng giãn mạch trấp 9_9504; chứng giãn mang tràng 9_9505; chứng giãn mao mạch 9_9506; chứng giãn niệu quản 9_9507; chứng giãn ruột kết 9_9508; chứng giãn thận 9_9509; chứng giãn tử cung 9_9510; chứng giãn tĩnh mạch tinh 9_9511; chứng giãn xạ 9_9512; chứng giãnh lực 9_9513; chứng giãnh tật 9_9514; chứng giao hợp đau 9_9515; chứng giật cơ 9_9516; chứng giật cầu mắt 9_9517; chứng giật rung cơ cục bộ 9_9518; chứng giật rung cơ 9_9519; chứng giật rung 9_9520; chứng glucoza niệu nghiêm trọng 9_9521; chứng hư tủy 9_9522; chứng hư toàn tủy 9_9523; chứng hôi miệng 9_9524; chứng hôi nách 9_9525; chứng hàm phát triển bất toàn 9_9526; chứng hắt hơi do ánh sáng 9_9527; chứng hỏa thống 9_9528; chứng hai mắt nhìn một vật thấy kích thước khác nhau 9_9529; chứng ham cây cỏ 9_9530; chứng ham mê gái điếm 9_9531; chứng hồng cầu bầu dục 9_9532; chứng hồng cầu biến dạng 9_9533; chứng hồng cầu gai 9_9534; chứng hồng cầu khía 9_9535; chứng hay khát 9_9536; chứng hở ống thần kinh 9_9537; chứng hen theo mùa phấn hoa 9_9538; chứng hột cơm chứng mụn cóc 9_9539; chứng hột cơm sừng 9_9540; chứng hợp móng 9_9541; chứng hưng cảm nhẹ chứng hưng cảm ở mức độ nhẹ 9_9542; chứng hẹp âm đạo 9_9543; chứng hẹp bao qui đầu hẹp bao quy đầu 9_9544; chứng hẹp dạ dày 9_9545; chứng hẹp ống lệ mủi 9_9546; chứng hẹp giả 9_9547; chứng hẹp hầu 9_9548; chứng hẹp khe mi mắt 9_9549; chứng hẹp khí quản 9_9550; chứng hẹp mạch 9_9551; chứng hẹp manh tràng 9_9552; chứng hẹp niệu đạo 9_9553; chứng hẹp niệu quản 9_9554; chứng hẹp sọ chứng sọ hẹp 9_9555; chứng hẹp thực quản 9_9556; chứng hẹp tử cung 9_9557; chứng hẹp túi lệ 9_9558; chứng hẹp trực tràng 9_9559; chứng hẹp chứng co khít 9_9560; chứng ho gà 9_9561; chứng ho lâu ngày 9_9562; chứng ho 9_9563; chứng hoảng hốt 9_9564; chứng hoa mắt 9_9565; chứng hoang tưởng bộ phận 9_9566; chứng hoang tưởng hóa sói chứng lang cuồng 9_9567; chứng hoang tưởng sát nhân 9_9568; chứng hoang tưởng tự đại 9_9569; chứng húp híp thai nghén 9_9570; chứng hụt mạch 9_9571; chứng huyết áp thấp chứng giảm huyết áp chứng xuống máu 9_9572; chứng huyết khối nhỏ 9_9573; chứng huyết khối tĩnh mạch 9_9574; chứng huyết khối xoang màng cứng 9_9575; chứng huyết mủ 9_9576; chứng huyết tắc 9_9577; chứng ợ chua 9_9578; chứng ợ nóng sau bữa ăn 9_9579; chứng ợ nóng chứng ợ chua 9_9580; chứng ợ nóng khó tiêu axit 9_9581; chứng ù tai 9_9582; chứng ợ 9_9583; chứng ưỡn vẹo cột sống 9_9584; chứng kê gian 9_9585; chứng kém hấp thu 9_9586; chứng keo huyết 9_9587; chứng khát nhiều 9_9588; chứng khát rượu 9_9589; chứng khát 9_9590; chứng khô âm đạo 9_9591; chứng khô họng 9_9592; chứng khô lỗ mũi 9_9593; chứng khô miệng 9_9594; chứng khô niêm mạc mũi 9_9595; chứng không biết sợ 9_9596; chứng không giỡn tâm vị 9_9597; chứng không haptoglobin huyết 9_9598; chứng không nhú răng 9_9599; chứng không tiết mồ hôi 9_9600; chứng không tuyến ức 9_9601; chứng khó đi cầu 9_9602; chứng khó đứng 9_9603; chứng khó nói 9_9604; chứng khó ngủ 9_9605; chứng khó thở vì không khí loãng 9_9606; chứng khó thở 9_9607; chứng khổng lồ 9_9608; chứng khe hở hàm 9_9609; chứng khe hở môi 9_9610; chứng khuyết sọ 9_9611; chứng khí hư 9_9612; chứng kinh đau chứng kinh nguyệt đau 9_9613; chứng kinh ẩn 9_9614; chứng kinh giật 9_9615; chứng kinh nguyệt hôi 9_9616; chứng kinh nguyệt mau và nhiều 9_9617; chứng kinh nguyệt mau và ít 9_9618; chứng kinh nguyệt ít 9_9619; chứng kiến đốt 9_9620; chứng kiến 9_9621; chứng kiệt dinh dưỡng 9_9622; chứng kiệt nước bọt 9_9623; chứng lác ẩn 9_9624; chứng lác rung giật mắt 9_9625; chứng lông quặm 9_9626; chứng làm động tác đối xứng 9_9627; chứng lãnh dục nữ 9_9628; chứng lão hóa sớm đầu chi 9_9629; chứng lạc đau 9_9630; chứng lạm dụng âm e 9_9631; chứng lắp bắp môi 9_9632; chứng lắp chữ viết 9_9633; chứng lắp co thắt 9_9634; chứng lắp lại lời 9_9635; chứng lắp liên hồi 9_9636; chứng lắp từ hay chữ 9_9637; chứng lắp vần cuối từ 9_9638; chứng lê bước ngắn 9_9639; chứng lọan cảm giác bản thân 9_9640; chứng lọan chuyển hóa copropophirin 9_9641; chứng lọan sản xơ xương hàm 9_9642; chứng lặp động tác người khác 9_9643; chứng lặp hành vi 9_9644; chứng lặp lại hành động tâm thần 9_9645; chứng lặp liên tục một nhóm từ 9_9646; chứng lồi mắt 9_9647; chứng lồi rốn chứng rốn lồi 9_9648; chứng lồi thể thủy tình 9_9649; chứng lồi 9_9650; chứng lõm xương ức 9_9651; chứng lang ben 9_9652; chứng lang thang 9_9653; chứng lầm lẫn động tác 9_9654; chứng lộn môi 9_9655; chứng lộn mống mắt 9_9656; chứng lẫn 9_9657; chứng lập ý chậm 9_9658; chứng leucomain huyết 9_9659; chứng liên kết màu 9_9660; chứng lưỡi phát triển bất toàn 9_9661; chứng lùn cân đối 9_9662; chứng lớn tuyến vú 9_9663; chứng lùn 9_9664; chứng liệt đa cơ 9_9665; chứng liệt đầu chi 9_9666; chứng liệt bàng quang 9_9667; chứng liệt ba chi 9_9668; chứng liệt cơ quan ngôn ngữ 9_9669; chứng liệt cơ quan phát âm 9_9670; chứng liệt cơ 9_9671; chứng liệt chi dưới chứng liệt hai chân liệt chi dưới 9_9672; chứng liệt dạ dày 9_9673; chứng liệt giả 9_9674; chứng liệt hai bên liệt hai bên 9_9675; chứng liệt khô lưỡi 9_9676; chứng liệt lưỡi 9_9677; chứng liệt mặt và hai chi dưới 9_9678; chứng liệt mặt 9_9679; chứng liệt một cơ 9_9680; chứng liệt mi 9_9681; chứng liệt nhẹ dạ dày 9_9682; chứng liệt nhẹ giả 9_9683; chứng liệt thanh quản 9_9684; chứng liệt thần kinh giao cảm 9_9685; chứng liệt tim do lạnh 9_9686; chứng liệt tủy sống 9_9687; chứng liệt trực tràng chứng liệt hậu môn 9_9688; chứng loãng tinh 9_9689; chứng loãng xương 9_9690; chứng loạn đa tuyến 9_9691; chứng loạn đồng vận 9_9692; chứng loạn điệu bộ 9_9693; chứng loạn ảo giác chứng loạn ảo 9_9694; chứng loạn cảm giác 9_9695; chứng loạn cận ngôn 9_9696; chứng loạn chuyển hóa cacbon hydrat bẩm sinh 9_9697; chứng loạn chuyển hóa 9_9698; chứng loạn dâm ở phụ nữ 9_9699; chứng loạn dâm kết hợp tiểu tiện 9_9700; chứng loạn dâm thích đau 9_9701; chứng loạn dâm 9_9702; chứng loạn dưỡng chất trắng não 9_9703; chứng loạn dưỡng mỡ do điều trị bằng insulin 9_9704; chứng loạn dưỡng sụn xương 9_9705; chứng loạn dùng từ ngữ 9_9706; chứng loạn dinh dưỡng do ăn nhiều ngô 9_9707; chứng loạn khúc xạ 9_9708; chứng loạn khứu giác 9_9709; chứng loạn lời nói 9_9710; chứng loạn lý luận 9_9711; chứng loạn mọc tóc 9_9712; chứng loạn năng tâm thần nhẹ 9_9713; chứng loạn năng tuyến giáp 9_9714; chứng loạn ngôn ngữ thần kinh 9_9715; chứng loạn nhạc năng 9_9716; chứng loạn nhận thức nhiệt 9_9717; chứng loạn nhịp tim 9_9718; chứng loạn phối hợp từ 9_9719; chứng loạn protein huyết tương 9_9720; chứng loạn sản biểu bì 9_9721; chứng loạn sản sụn 9_9722; chứng loạn sản 9_9723; chứng loạn sắc tố 9_9724; chứng loạn sinh nhiệt 9_9725; chứng loạn sinh xương sụn 9_9726; chứng loạn sử dụng từ ngữ 9_9727; chứng loạn sụn 9_9728; chứng loạn sừng 9_9729; chứng loạn tạo tinh trùng 9_9730; chứng loạn thần kinh âm thanh 9_9731; chứng loạn thần kinh chức năng nghề nghiệp 9_9732; chứng loạn thần kinh chức năng loạn thần kinh chức năng 9_9733; chứng loạn thần kinh của phi công 9_9734; chứng loạn thần kinh do sét 9_9735; chứng loạn thần kinh lời nói 9_9736; chứng loạn thần kinh phạm tội 9_9737; chứng loạn thần kinh sinh dưỡng gia đình 9_9738; chứng loạn thần kinh tâm thần 9_9739; chứng loạn thần kinh tiết niêm dịch 9_9740; chứng loạn thần kinh vận động 9_9741; chứng loạn thị 9_9742; chứng loạn tiêu hóa dạ dày 9_9743; chứng loạn tiêu hóa chứng đa toan dịch vị 9_9744; chứng loạn tinh thần 9_9745; chứng loạn trí nhớ chứng loạn nhớ 9_9746; chứng loạn tuyến ức 9_9747; chứng loạn vận ngôn 9_9748; chứng loạn xúc giác 9_9749; chứng loét bàn chân viêm bao họat dịch 9_9750; chứng loét giác mạc 9_9751; chứng loét móng 9_9752; chứng loét ngực chứng loét vú 9_9753; chứng loét thận 9_9754; chứng lòa 9_9755; chứng lòi ruột 9_9756; chứng máu kém đông 9_9757; chứng máu loãng giảm hồng cầu 9_9758; chứng máu loãng khó đông chứng huyết hữu chứng máu khó đông 9_9759; chứng máu loãng 9_9760; chứng mô bào huyết 9_9761; chứng môi phát triển bất toàn 9_9762; chứng môi se 9_9763; chứng mày đay 9_9764; chứng mắt bị loạn khúc xạ 9_9765; chứng mắt kéo mây 9_9766; chứng mắt trâu 9_9767; chứng mồ hôi đen 9_9768; chứng mồ hôi đường 9_9769; chứng mồ hôi bàn tay bàn chân 9_9770; chứng mồ hôi máu 9_9771; chứng mồ hôi nồng 9_9772; chứng mồ hôi sữa 9_9773; chứng mồ hôi toàn thân 9_9774; chứng mồ hôi urê 9_9775; chứng mê sảng sốt 9_9776; chứng ma túy 9_9777; chứng mọc răng 9_9778; chứng mặt phát triển bất toàn 9_9779; chứng mỏi mặt 9_9780; chứng mồm phát triển bất toàn 9_9781; chứng móng tay lõm 9_9782; chứng móng trắng 9_9783; chứng melanin huyết 9_9784; chứng mẫn cảm răng 9_9785; chứng mộng du 9_9786; chứng mật đặc 9_9787; chứng mất đồng bộ 9_9788; chứng mất điều hòa đoạn chi gần thân 9_9789; chứng mất điều hòa di truyền 9_9790; chứng mất điều vận giả 9_9791; chứng mất điều vận 9_9792; chứng mất cảm giác đau 9_9793; chứng mất cảm giác vận động 9_9794; chứng mất cảm giác 9_9795; chứng mất cấu âm tình trạng mất khả năng nói các từ 9_9796; chứng mất dùng động tác 9_9797; chứng mất hạt bạch cầu 9_9798; chứng mất hiểu biết 9_9799; chứng mất khát 9_9800; chứng mất khả năng nói 9_9801; chứng mất khứu giác 9_9802; chứng mất liên động 9_9803; chứng mất ngôn ngữ 9_9804; chứng mất nghị lực chứng mất ý chí 9_9805; chứng mất nhạc năng 9_9806; chứng mất nhận thức mặt 9_9807; chứng mất nhận thức vật 9_9808; chứng mất nhớ hình dáng vật 9_9809; chứng mất phản xạ 9_9810; chứng mất phối hợp vận động cơ 9_9811; chứng mất sữa chứng cạn sữa 9_9812; chứng mất sợ 9_9813; chứng mất tạo âm tiết 9_9814; chứng một tinh hoàn 9_9815; chứng mất trương lực 9_9816; chứng mất trí 9_9817; chứng mất viết bất toàn 9_9818; chứng mất vị giác nửa lưỡi 9_9819; chứng mất vị giác 9_9820; chứng mù lục 9_9821; chứng mù màu đỏ không hoàn toàn 9_9822; chứng mù màu lam 9_9823; chứng mù màu sắc 9_9824; chứng mù màu vàng 9_9825; chứng mù màu xanh 9_9826; chứng mù màu 9_9827; chứng mù mắt 9_9828; chứng mỡ niệu 9_9829; chứng mù 9_9830; chứng miên hành chứng mộng du 9_9831; chứng miệng nhỏ 9_9832; chứng mủ đài thận 9_9833; chứng mủ lệ 9_9834; chứng mủ niệu quản 9_9835; chứng mủ tiền phòng 9_9836; chứng mủ túi thoát vị 9_9837; chứng mủ túi tinh 9_9838; chứng mưng mủ đốt sống 9_9839; chứng múa giật giả 9_9840; chứng múa giật một chi 9_9841; chứng múa giật múa vờn 9_9842; chứng múa may 9_9843; chứng múa vờn giả 9_9844; chứng múa vờn nửa người 9_9845; chứng múa vờn 9_9846; chứng múa vung bán thân 9_9847; chứng múa vung nửa người 9_9848; chứng múa vung 9_9849; chứng mệt lử chứng kiệt sức 9_9850; chứng mệt mỏi 9_9851; chứng muốn được phẩu thuật bụng 9_9852; chứng nôn đen 9_9853; chứng nôn máu chứng thổ huyết 9_9854; chứng nôn mật 9_9855; chứng nôn mủ 9_9856; chứng nôn nhiều chứng nôn kéo dài 9_9857; chứng nôn ra giun 9_9858; chứng nằm không yên chứng ngồi không yên 9_9859; chứng nạt dưới sợ trên 9_9860; chứng nổi cục 9_9861; chứng nổi mê đay chứng phát ban 9_9862; chứng nặng tai 9_9863; chứng nói âm môi 9_9864; chứng nói được một từ 9_9865; chứng nói đệm tiếng 9_9866; chứng nói chậm loạn tâm thần 9_9867; chứng nói chậm 9_9868; chứng nói giả 9_9869; chứng nói huyên thuyên 9_9870; chứng nói lắp bắp 9_9871; chứng nói lắp cả câu 9_9872; chứng nói lắp chứng lắp tật nói lắp 9_9873; chứng nói lẫn 9_9874; chứng nói loạn 9_9875; chứng nói luyên thuyên 9_9876; chứng nói ngôn ngữ tự bịa đặt 9_9877; chứng nói ngọng chữ l 9_9878; chứng nói nhiều ở người già 9_9879; chứng nói nhiều chứng tháo lời 9_9880; chứng nói sai ngữ pháp 9_9881; chứng nói thào thào 9_9882; chứng nói tục 9_9883; chứng nấc co thắt 9_9884; chứng nốt ruồi son xạm da 9_9885; chứng ngây dại 9_9886; chứng ngồi nằm không yên chứng đứng ngồi không yên 9_9887; chứng ngón dùi trống 9_9888; chứng ngón hình thùy 9_9889; chứng ngón to dính 9_9890; chứng ngón to 9_9891; chứng ngọng âm 9_9892; chứng ngọng chữ 9_9893; chứng ngọng một số âm 9_9894; chứng ngọng r 9_9895; chứng ngọt miệng 9_9896; chứng ngộ độc đậu chồi 9_9897; chứng ngộ độc đậu liên lý 9_9898; chứng ngộ độc antimon 9_9899; chứng ngộ độc atropin 9_9900; chứng ngộ độc axit hydrocyanic 9_9901; chứng ngộ độc cà phê 9_9902; chứng ngộ độc cải củ dại 9_9903; chứng ngộ độc cỏ đăng paspalum 9_9904; chứng ngộ độc hành biển 9_9905; chứng ngộ độc kiều mạch 9_9906; chứng ngộ độc muscarin 9_9907; chứng ngộ độc ngoại lai 9_9908; chứng ngộ độc phó mát 9_9909; chứng ngộ độc physistigmin chứng ngộ độc eserin 9_9910; chứng ngộ độc ptomain 9_9911; chứng ngộ độc quinin chứng nhiễm độc quinin bệnh ù tai vì uống quá nhiều quinin 9_9912; chứng ngộ độc rau lê 9_9913; chứng ngộ độc rixin 9_9914; chứng ngộ độc sâu ban miêu 9_9915; chứng ngộ độc salixylat 9_9916; chứng ngộ độc selen 9_9917; chứng ngộ độc tec pen 9_9918; chứng ngộ độc trúc đào 9_9919; chứng ngộ độc trứng cá 9_9920; chứng ngấm vôi 9_9921; chứng ngất 9_9922; chứng nghe đôi 9_9923; chứng nghe đau 9_9924; chứng nghe tiếng dội vang 9_9925; chứng nghi bệnh 9_9926; chứng nghiện côcain chứng nghiện cô ca in 9_9927; chứng nghiện cần sa 9_9928; chứng nghiện heroin 9_9929; chứng nghiện internet 9_9930; chứng nghiện làm thơ chứng sính làm thơ 9_9931; chứng nghiện rượu chứng say mê rượu 9_9932; chứng nghiện scopolaminmocphin 9_9933; chứng nghiện thuốc gây ngủ 9_9934; chứng nghẹt qui đầu chứng nghẹt đầu buồi 9_9935; chứng nghễnh ngãng 9_9936; chứng ngủ gà 9_9937; chứng ngủ rũ chứng buồn ngủ rũ 9_9938; chứng ngứa lợi 9_9939; chứng ngu đầu to 9_9940; chứng nguyên bạch hồng cầu huyết 9_9941; chứng như nhủ trấp 9_9942; chứng nháy đồng tử 9_9943; chứng nháy mắt 9_9944; chứng nháy mí 9_9945; chứng nhô xương chẩm 9_9946; chứng nhìn biến dạng 9_9947; chứng nhìn dao động 9_9948; chứng nhìn hóa một màu 9_9949; chứng nhìn mọi vật đều nhuộm màu 9_9950; chứng nhìn xanh 9_9951; chứng nhại động tác 9_9952; chứng nhại lời chứng lặp lại máy móc lời nói người khác 9_9953; chứng nhỏ cực đầu 9_9954; chứng nhớ quê hương 9_9955; chứng nhi tính tuyến yên 9_9956; chứng nhược thần kinh giao cảm 9_9957; chứng nhẽo da 9_9958; chứng nhiễm đồng 9_9959; chứng nhiễm độc anilin 9_9960; chứng nhiễm độc brôm 9_9961; chứng nhiễm độc cloral 9_9962; chứng nhiễm độc digitali 9_9963; chứng nhiễm độc gai cá 9_9964; chứng nhiễm độc iốt 9_9965; chứng nhiễm độc kẽm mạn tính 9_9966; chứng nhiễm độc mocfin 9_9967; chứng nhiễm độc muối 9_9968; chứng nhiễm độc ngộ độc 9_9969; chứng nhiễm độc nhiễm khuẩn 9_9970; chứng nhiễm độc quinin 9_9971; chứng nhiễm độc tinh hoàn 9_9972; chứng nhiễm độc tuyến cận giáp 9_9973; chứng nhiễm độc vanadi 9_9974; chứng nhiễm độc vani 9_9975; chứng nhiễm độc bệnh nhiễm độc 9_9976; chứng nhiễm amip 9_9977; chứng nhiễm axit không ôxi hóa 9_9978; chứng nhiễm canxi thận 9_9979; chứng nhiễm coctison 9_9980; chứng nhiễm giác mạc 9_9981; chứng nhiễm giòi ruồí oestrus 9_9982; chứng nhiễm giun xoắn 9_9983; chứng nhiễm hắc sắc tố niêm mạc miệng 9_9984; chứng nhiễm khuẩn hoại tử lưỡi 9_9985; chứng nhiễm khuẩn mủ huyết 9_9986; chứng nhiễm khuẩn nhiễm độc 9_9987; chứng nhiễm ký sinh trùng babesia 9_9988; chứng nhiễm ký sinh trùng giống hexamita 9_9989; chứng nhiễm ký sinh trùng pentastoma 9_9990; chứng nhiễm liên cầu khuẩn 9_9991; chứng nhiễm liên cầu tụ khuẫn 9_9992; chứng nhiễm linguatula 9_9993; chứng nhiễm màu caroten da 9_9994; chứng nhiễm melanin da 9_9995; chứng nhiễm nọc côn trùng cánh màng 9_9996; chứng nhiễm phế cầu khuẩn 9_9997; chứng nhiễm sắc tố da do tiêm muối vàng 9_9998; chứng nhiễm sắc tố sắt 9_9999; chứng nhiễm sắc tố vàng 9_10000; chứng nhiễm sắc vàng 9_10001; chứng nhiễm thoi liên cầu khuẩn 9_10002; chứng nhiễm tụ cầu khuẩn 9_10003; chứng nhiễm trùng roi 9_10004; chứng nhiễm trực khuẩn mủ xanh 9_10005; chứng nhiễm ve chứng nhiễm bét 9_10006; chứng nhiều kinh nguyệt 9_10007; chứng nhiều mồ hôi nách 9_10008; chứng nhiều mồ hôi nửa người 9_10009; chứng nhiều mồ hôi 9_10010; chứng nhiều tóc chứng tốt tóc 9_10011; chứng nhức đầu sau khi uống rượu say 9_10012; chứng nhức đầu 9_10013; chứng nhức mắt 9_10014; chứng nhức nữa đầu 9_10015; chứng nhũn đốt sổng 9_10016; chứng nhũn cấu trúc miệng 9_10017; chứng nhũn lách và tủy xương 9_10018; chứng nhũn 9_10019; chứng nhịp thở nhanh do nhiệt 9_10020; chứng nhuyễn cơ quan rỗng 9_10021; chứng nhuyễn chất xám 9_10022; chứng nhuyễn dạ dày 9_10023; chứng nhuyễn gan 9_10024; chứng nhuyễn khí quản 9_10025; chứng nhuyễn lách tủy xương 9_10026; chứng nhuyễn lách 9_10027; chứng nhuyễn mô phổi 9_10028; chứng nhuyễn mống mắt 9_10029; chứng nhuyễn phế quản 9_10030; chứng nhuyễn sọ chứng nhũn sọ 9_10031; chứng nhuyễn sụn mi 9_10032; chứng nhuyễn sụn 9_10033; chứng nhuyễn thần kinh 9_10034; chứng nhuyễn thận 9_10035; chứng nhuyễn thể thủy tinh 9_10036; chứng nhuyễn tim 9_10037; chứng nhuyễn tử cung 9_10038; chứng nhuyễn võng mạc 9_10039; chứng nhuyễn xương bán nguyệt 9_10040; chứng nước tiểu loãng 9_10041; chứng niệu xanh 9_10042; chứng nề lớp malpighi 9_10043; chứng nứt hồi não 9_10044; chứng nứt mặt bẩm sinh 9_10045; chứng nứt móng 9_10046; chứng nứt ngực bẩm sinh 9_10047; chứng nứt ngực bụng 9_10048; chứng nứt tủy 9_10049; chứng nuốt đau 9_10050; chứng nuốt hơi 9_10051; chứng nuốt khó 9_10052; chứng nuốt nước bọt khí 9_10053; chứng ứ chất thải trong máu 9_10054; chứng ứ máu chỗ thấp 9_10055; chứng ỉa chảy ở súc vật mới sinh 9_10056; chứng ứa nước bọt giả 9_10057; chứng ứa nước bọt 9_10058; chứng pôlip trực tràng 9_10059; chứng phái nam có vú nữ 9_10060; chứng phát âm khó 9_10061; chứng phát phì chứng béo phì 9_10062; chứng phô bày tổn thương 9_10063; chứng phì đại dạ dày 9_10064; chứng phì đại lách 9_10065; chứng phì đại mô 9_10066; chứng phì đại não 9_10067; chứng phì đại nội tạng 9_10068; chứng phì đại thân sinh dục 9_10069; chứng phì đại tuyến tiền liệt 9_10070; chứng phì đại tuyến 9_10071; chứng phì đại 9_10072; chứng phì mạch đại chứng to mạch 9_10073; chứng phình niệu đạo 9_10074; chứng phình niệu quản 9_10075; chứng phân mỡ 9_10076; chứng phản vệ huyết thanh đồng loại 9_10077; chứng phù đầu chi 9_10078; chứng phù đầu chứng sưng đầu 9_10079; chứng phù bàn chân 9_10080; chứng phù cơ 9_10081; chứng phù cứng bì 9_10082; chứng phù mỡ 9_10083; chứng phù niêm ngu đần 9_10084; chứng phù niêm 9_10085; chứng phù toàn thân 9_10086; chứng phù trắng 9_10087; chứng phù voi chứng phù voi mi mắt 9_10088; chứng phù 9_10089; chứng quá ưỡn cột sống 9_10090; chứng quá sản 9_10091; chứng quá say đắm học tập 9_10092; chứng quá xúc cảm 9_10093; chứng quên tên đồ vật 9_10094; chứng răng to 9_10095; chứng rám da thai nghén 9_10096; chứng ra mồ hôi khi hành kinh 9_10097; chứng ra nhiều mồ hôi chứng có quá nhiều mồ hôi 9_10098; chứng rậm lông chứng nhiều lông 9_10099; chứng rỉ máu niệu đạo 9_10100; chứng rong kinh 9_10101; chứng rụng lông mi chứng rụng lông mày 9_10102; chứng rụng tóc teo da 9_10103; chứng rụng tóc 9_10104; chứng rệp đốt 9_10105; chứng rứt lông tóc 9_10106; chứng ròn nẻ móng 9_10107; chứng rung giật nhãn cầu giả 9_10108; chứng rung mống mắt 9_10109; chứng rung tinh hoàn 9_10110; chứng sáng đêm chứng chỉ có thể trông thấy rõ về ban đêm 9_10111; chứng sôi bụng 9_10112; chứng sa cơ hoành 9_10113; chứng sa dạ dày ruột kết 9_10114; chứng sa dạ dày ruột 9_10115; chứng sa dạ dày 9_10116; chứng sa giãn da 9_10117; chứng sa lách 9_10118; chứng sa lưỡi gà 9_10119; chứng sa lưỡi 9_10120; chứng sa môn vị 9_10121; chứng sa màng hầu 9_10122; chứng sa manh tràng 9_10123; chứng sa mống mắt 9_10124; chứng sa một bộ phận 9_10125; chứng sa mi mắt 9_10126; chứng sa mi 9_10127; chứng sa nội tạng 9_10128; chứng sọ nhiễm chấy rận 9_10129; chứng sa phần cuối trực tràng 9_10130; chứng sa ruột 9_10131; chứng sọ soi gương 9_10132; chứng sa tim 9_10133; chứng sa tinh hoàn 9_10134; chứng sa trực tràng 9_10135; chứng sa tuyến giáp 9_10136; chứng sổ mũi trẻ em 9_10137; chứng sỏi đường lệ mũi 9_10138; chứng sai khớp đốt sống 9_10139; chứng sỏi manh tràng 9_10140; chứng sỏi niệu quản 9_10141; chứng sỏi ruột 9_10142; chứng sỏi vòi tử cung 9_10143; chứng say độ cao 9_10144; chứng say gió khi đi máy bay chứng nôn mửa khi đi máy bay 9_10145; chứng say mê hình ảnh 9_10146; chứng say mê tác phẩm của mình 9_10147; chứng say rượu chứng hay say rượu 9_10148; chứng sốt do mèo cào 9_10149; chứng sốt do nguồn nhiệt nhân tạo 9_10150; chứng sốt nhiệt đới châu phi 9_10151; chứng sợ ăn cá 9_10152; chứng sợ ăn 9_10153; chứng sợ ánh nắng 9_10154; chứng sợ ánh sáng 9_10155; chứng sợ đám đông 9_10156; chứng sợ đơn độc 9_10157; chứng sợ đồ vật ở bên trái 9_10158; chứng sợ đêm tối 9_10159; chứng sợ đêm 9_10160; chứng sợ đau 9_10161; chứng sợ đường 9_10162; chứng sợ đi đứng 9_10163; chứng sợ đi xe lửa 9_10164; chứng sợ điện thoại 9_10165; chứng sợ đứng đi 9_10166; chứng sợ bình minh 9_10167; chứng sợ bên trái 9_10168; chứng sợ bệnh phong 9_10169; chứng sợ bệnh tật 9_10170; chứng sợ bị cào 9_10171; chứng sợ bị chôn sống 9_10172; chứng sợ bị ngạt thở 9_10173; chứng sợ bị tổn thương da 9_10174; chứng sợ cái mới 9_10175; chứng sợ cô đơn 9_10176; chứng sợ cầu thang 9_10177; chứng sợ chạy 9_10178; chứng sợ chuyện hoang đường 9_10179; chứng sợ da lông thú 9_10180; chứng sợ dục tình 9_10181; chứng sợ ở trong nhà 9_10182; chứng sợ gương soi 9_10183; chứng sợ gương 9_10184; chứng sợ hoa 9_10185; chứng sợ kìm 9_10186; chứng sợ khoái lạc 9_10187; chứng sợ kim loại 9_10188; chứng sợ kết hôn 9_10189; chứng sợ ký sinh trùng 9_10190; chứng sợ lây truyền 9_10191; chứng sợ lạnh 9_10192; chứng sợ lỗ hội chứng sợ lỗ 9_10193; chứng sợ leo thang 9_10194; chứng sợ máu 9_10195; chứng sợ màu 9_10196; chứng sợ mắc bệnh lao 9_10197; chứng sợ mắc bệnh tim 9_10198; chứng sợ mắc bệnh 9_10199; chứng sẻ mống mắt 9_10200; chứng sợ một bệnh 9_10201; chứng sợ một nơi nhất định 9_10202; chứng sợ mèo 9_10203; chứng sợ nôn 9_10204; chứng sợ nơi cao chứng sợ độ cao chứng sợ cao độ 9_10205; chứng sợ nam 9_10206; chứng sợ nhìn sâu 9_10207; chứng sợ nhiệt 9_10208; chứng sợ nhện 9_10209; chứng sợ nước 9_10210; chứng sợ ong 9_10211; chứng sợ qua nơi có vật cao 9_10212; chứng sợ rác rưởi 9_10213; chứng sợ rắn 9_10214; chứng sợ sông nước 9_10215; chứng sợ sấm chớp 9_10216; chứng sợ sấm sét 9_10217; chứng sợ sinh dục 9_10218; chứng sợ tabét chứng sợ tabes 9_10219; chứng sợ tối 9_10220; chứng sợ thiếu nữ 9_10221; chứng sợ thủy tinh 9_10222; chứng sợ thức ăn có protein 9_10223; chứng sợ thức ăn 9_10224; chứng sợ tiêm chủng 9_10225; chứng sợ tiểu tiện 9_10226; chứng sợ trần truồng 9_10227; chứng sợ trẻ em 9_10228; chứng sợ vi khuẩn 9_10229; chứng sợ vùng quanh nhà 9_10230; chứng sợ vực thẳm 9_10231; chứng sợ vui vẻ 9_10232; chứng sợ xao lãng 9_10233; chứng sợ xe cộ 9_10234; chứng si 9_10235; chứng sinh dục phát triển mạnh 9_10236; chứng sinh làm thơ chứng nghiện làm thơ 9_10237; chứng sưng bao gân 9_10238; chứng sưng mống mắt 9_10239; chứng sưng chứng viêm chứng sưng tấy 9_10240; chứng sử dụng quá mức một bộ phận 9_10241; chứng sứt môi 9_10242; chứng suy dinh dưỡng ở trẻ em chứng suy dinh dưỡng ở trẻ nhỏ 9_10243; chứng suy dinh dưỡng 9_10244; chứng suy mòn sốt rét 9_10245; chứng suy nhược cơ tai 9_10246; chứng suy nhược thần kinh cơ 9_10247; chứng suy nhược thần kinh hysteria 9_10248; chứng suy nhược thần kinh tủy 9_10249; chứng suy nhược thần kinh 9_10250; chứng suy nhược toàn thân 9_10251; chứng suy nhược trong bệnh hạch 9_10252; chứng suy nhược trí tuệ 9_10253; chứng suy nhược chứng mất ứng 9_10254; chứng suy tuần hoàn 9_10255; chứng tăng độ axit huyết 9_10256; chứng tăng đều bạch cầu 9_10257; chứng tăng đuờng da 9_10258; chứng tăng aldosterone 9_10259; chứng tăng amylaza huyết 9_10260; chứng tăng anbumin huyết thanh 9_10261; chứng tăng axit pyruvic huyết 9_10262; chứng tăng axit uric niệu 9_10263; chứng tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn 9_10264; chứng tăng bạch cầu đơn nhân to 9_10265; chứng tăng bạch cầu đa nhân 9_10266; chứng tăng bạch cầu hạt 9_10267; chứng tăng bạch cầu non 9_10268; chứng tăng bạch cầu tăng bạch cầu trung tính 9_10269; chứng tăng bạch cầu tỷ lệ bình thuờng 9_10270; chứng tăng bạch cầu chứng tăng số lượng bạch cầu 9_10271; chứng tăng bilirubin huyết 9_10272; chứng tăng cảm giác đau 9_10273; chứng tăng cảm nhiệt 9_10274; chứng tăng cảm rung 9_10275; chứng tăng cảm xúc 9_10276; chứng tăng cảm 9_10277; chứng tăng canxi huyết 9_10278; chứng tăng caroten huyết 9_10279; chứng tăng cholesterol mật 9_10280; chứng tăng clorua huyết 9_10281; chứng tăng clorua 9_10282; chứng tăng dị hóa 9_10283; chứng tăng dị sản 9_10284; chứng tăng estrogen huyết 9_10285; chứng tăng estrogen niệu 9_10286; chứng tăng estrogen 9_10287; chứng tăng gamma globulin huyết 9_10288; chứng tăng glixerit huyết 9_10289; chứng tăng glixin huyết chứng tăng glixin huyết 9_10290; chứng tăng glucoza dịch não tủy 9_10291; chứng tăng guanidin huyết 9_10292; chứng tăng hồng cầu bắt nhiều màu 9_10293; chứng tăng hồng cầu lưới 9_10294; chứng tăng hồng cầu thứ phát 9_10295; chứng tăng heparin huyết 9_10296; chứng tăng hoạt tuyến ức 9_10297; chứng tăng hoạt tính chức năng 9_10298; chứng tăng huyết áp vô căn 9_10299; chứng tăng huyết áp chứng huyết áp cao chứng lên máu 9_10300; chứng tăng insulin 9_10301; chứng tăng kali huyết 9_10302; chứng tăng lông tóc 9_10303; chứng tăng lượng đường mô 9_10304; chứng tăng lớp gai 9_10305; chứng tăng lipaza huyết 9_10306; chứng tăng lutein hóa nang buồng trứng 9_10307; chứng tăng lymphô bào dịch não tủy 9_10308; chứng tăng lymphô bào 9_10309; chứng tăng mô bào 9_10310; chứng tăng mô lim phô thần kinh 9_10311; chứng tăng ma nhê huyết tương chứng tăng manhê huyết tương chứng tăng manhê huyết tương 9_10312; chứng tăng muối huyết 9_10313; chứng tăng năng thượng thận 9_10314; chứng tăng năng tinh hoàn 9_10315; chứng tăng năng tuyến cận giáp 9_10316; chứng tăng năng tuyến mang tai 9_10317; chứng tăng năng tuyến nội tiết 9_10318; chứng tăng năng tuyến sinh dục 9_10319; chứng tăng năng tuyến tùng 9_10320; chứng tăng năng tuyến yên 9_10321; chứng tăng natri huyết 9_10322; chứng tăng nội cảm thụ 9_10323; chứng tăng nguyên bào limphô huyết 9_10324; chứng tăng nguyên hồng cầu có nhân kết đặc 9_10325; chứng tăng nguyên tủy bào 9_10326; chứng tăng nhu động 9_10327; chứng tăng nitơ huyết 9_10328; chứng tăng nitơ niệu 9_10329; chứng tăng oxalat niệu 9_10330; chứng tăng pepsin huyết 9_10331; chứng tăng phân hủy glicogen 9_10332; chứng tăng progesteron huyết 9_10333; chứng tăng prolin huyết 9_10334; chứng tăng sản âm đạo 9_10335; chứng tăng sản vỏ tuyến thượng thận 9_10336; chứng tăng sắc tố mô 9_10337; chứng tăng sắt huyết 9_10338; chứng tăng sinh chất xốp 9_10339; chứng tăng sinh mô lách 9_10340; chứng tăng sinh nang bạch huyết 9_10341; chứng tăng sinh thần kinh đệm 9_10342; chứng tăng sinh tế bào mô lưới hạch bạch huyết 9_10343; chứng tăng sừng hóa bệnh nấm 9_10344; chứng tăng thần kinh đệm 9_10345; chứng tăng thực bào nội mô 9_10346; chứng tăng thyroxin huyết 9_10347; chứng tăng tiết adrenalin huyết 9_10348; chứng tăng tiết androgen 9_10349; chứng tăng tiết buồng trứng 9_10350; chứng tăng tiết cromafin 9_10351; chứng tăng tiết estrogen 9_10352; chứng tăng tiết mồ hôi 9_10353; chứng tăng tiết niêm dịch dạ dày 9_10354; chứng tăng tiết tuyến nội tiết 9_10355; chứng tăng tế bào ưa bazơ 9_10356; chứng tăng tế bào nhân khổng lồ 9_10357; chứng tăng toàn thể huyết cầu 9_10358; chứng tăng toan vị 9_10359; chứng tăng trombin huyết chứng tăng trombin huyết 9_10360; chứng tăng urê huyết 9_10361; chứng tăng urat niệu 9_10362; chứng tăng vị giác 9_10363; chứng tăng xeton niệu 9_10364; chứng tăng xúc giác 9_10365; chứng tâm thần chậm chạp 9_10366; chứng tâm tính xoay chuyển tình trạng thay đổi tâm tính rõ rệt từ vui sang khổ đau 9_10367; chứng tạo can xương thái quá 9_10368; chứng tạo từ vô nghĩa 9_10369; chứng tắc ống tụy 9_10370; chứng tắc giả 9_10371; chứng tắc mạch máu dạ dày 9_10372; chứng tắc ruột 9_10373; chứng tắc thanh quản 9_10374; chứng tắc tĩnh mạch cửa 9_10375; chứng tắc tĩnh mạch 9_10376; chứng tắc tuyến giáp 9_10377; chứng tắc tuyến tiền liệt 9_10378; chứng tỏ rằng 9_10379; chứng tóc bạc sớm 9_10380; chứng tóc bện vào nhau 9_10381; chứng tay phát triển bất toàn 9_10382; chứng tối tăm mắt 9_10383; chứng teo bì giả 9_10384; chứng teo cơ vai 9_10385; chứng teo cơ 9_10386; chứng teo dạ dày 9_10387; chứng teo ga 9_10388; chứng teo gan 9_10389; chứng teo lách 9_10390; chứng teo lợi 9_10391; chứng teo mô mỡ 9_10392; chứng teo mắt 9_10393; chứng teo nữa bên 9_10394; chứng teo não 9_10395; chứng teo nửa mặt 9_10396; chứng teo răng 9_10397; chứng teo tủy sống 9_10398; chứng teo tử cung 9_10399; chứng teo võng mạc 9_10400; chứng thân bé nhỏ 9_10401; chứng thân nhiệt cao 9_10402; chứng thương tổn do lạnh giá 9_10403; chứng thưa kinh nguyệt 9_10404; chứng thổ huyết chứng nôn ra máu chứng nôn máu 9_10405; chứng thanh manh 9_10406; chứng thém rượu 9_10407; chứng thở chậm và khó 9_10408; chứng thở nông 9_10409; chứng thở nhanh sâu 9_10410; chứng thở quá chậm 9_10411; chứng thối hoại 9_10412; chứng thối loét vì nằm liệt giường 9_10413; chứng thận ứ nước máu 9_10414; chứng thộn 9_10415; chứng thống kinh 9_10416; chứng thấp bàn chân 9_10417; chứng thấp giả 9_10418; chứng thấp hàn 9_10419; chứng thấy nhiều hình chứng loạn ảnh 9_10420; chứng thấy sắc đỏ chứng nhìn đỏ 9_10421; chứng thấy sắc cầu vòng 9_10422; chứng thấy sắc vàng 9_10423; chứng thèm khát một món ăn 9_10424; chứng thèm uống vô độ 9_10425; chứng thiếu glucoza của nơron 9_10426; chứng thiếu lactase 9_10427; chứng thiếu máu cục bộ 9_10428; chứng thiếu máu 9_10429; chứng thiếu một vitamin 9_10430; chứng thiếu mật 9_10431; chứng thiểu năng tâm thần 9_10432; chứng thiếu ngón 9_10433; chứng thiếu photpho 9_10434; chứng thiếu răng bẩm sinh 9_10435; chứng thiếu sữa chứng ít sữa 9_10436; chứng thiếu sắc tố 9_10437; chứng thiếu vitamin 9_10438; chứng thoái hóa đốt sống 9_10439; chứng thoái hóa cơ tim 9_10440; chứng thoái hóa dạng tinh bột 9_10441; chứng thoái hóa sắc tố chứng thoái hóa cromatin 9_10442; chứng thoát mồ hôi nhẹ nhàng 9_10443; chứng thoát vị chứng sa ruột 9_10444; chứng thừa tai 9_10445; chứng thụt lưỡi 9_10446; chứng thuỷ thũng thận 9_10447; chứng thích cường điệu chứng thích nói ngoa chứng thích nói điêu 9_10448; chứng thích kêu ca 9_10449; chứng thích rắn 9_10450; chứng thích tình dục với trẻ em 9_10451; chứng tim đập nhanh chứng mạch nhanh 9_10452; chứng tim dính cơ hoành 9_10453; chứng tim nhiễm độc cường tuyến giáp 9_10454; chứng tim phân đôi 9_10455; chứng tim to 9_10456; chứng tinh hoàn ẩn 9_10457; chứng tiền trượt đốt sống 9_10458; chứng tiết niêm mạc dạ dày 9_10459; chứng tiểu đại tiện đầm đìa 9_10460; chứng tiểu đường 9_10461; chứng tiểu tiện đau 9_10462; chứng tiểu tiện luôn 9_10463; chứng tiểu tiện nhiều lần ban ngày 9_10464; chứng tiểu ít chứng giảm niệu chứng đi tiểu ít 9_10465; chứng tủy sống phát triển bất toàn 9_10466; chứng to đại tràng 9_10467; chứng tế bào thần kinh trung ương không nhân 9_10468; chứng từ chối ăn 9_10469; chứng to gan thận 9_10470; chứng tụ huyết giác mạc 9_10471; chứng to lách 9_10472; chứng tụ máu khớp 9_10473; chứng to mạch chứng phì mạch đại 9_10474; chứng to manh tràng 9_10475; chứng to ruột 9_10476; chứng to thận 9_10477; chứng to xương cổ chân 9_10478; chứng tụt đốt sống 9_10479; chứng trán hẹp 9_10480; chứng trông hóa đẹp 9_10481; chứng trông hóa sắc cầu vòng 9_10482; chứng trông hóa to 9_10483; chứng trông hóa tím 9_10484; chứng trông loạn hình thể 9_10485; chứng trông nghịch đảo 9_10486; chứng tràn dịch cholesteron ngực 9_10487; chứng tràn dịch ngực 9_10488; chứng tràn khí huyết màng ngoài tim 9_10489; chứng tràn khí ngực tràn khí phế mạc 9_10490; chứng tràn khí thanh dịch khoang ngực 9_10491; chứng trào ngược 9_10492; chứng trần truồng 9_10493; chứng trẻ con tiều tụy chứng trẻ con suy dinh dưỡng 9_10494; chứng trướng bụng 9_10495; chứng trướng khí 9_10496; chứng trượt đốt sống 9_10497; chứng trẹo cổ 9_10498; chứng trụi tóc 9_10499; chứng trúng độc tein 9_10500; chứng trúng nọc độc nhện latrodectus 9_10501; chứng trĩ mạch bạch huyết 9_10502; chứng tích bệnh não 9_10503; chứng tích dịch âm đạo 9_10504; chứng tích dịch khí mô 9_10505; chứng tích dịch khí màng bụng 9_10506; chứng tích dịch quanh thận 9_10507; chứng tích dịch thành bụng màng bụng 9_10508; chứng tích dịch tuyến tụy 9_10509; chứng tích dịch vòi tử cung 9_10510; chứng tích khí dịch tử cung 9_10511; chứng tích máu tử cung 9_10512; chứng tích mỡ 9_10513; chứng tích mủ âm đạo 9_10514; chứng tích mủ khí tử cung 9_10515; chứng tích mủ vòi buồng trứng 9_10516; chứng tích nội dịch mê đạo 9_10517; chứng tích polisacarit dị thường mô 9_10518; chứng tích protein mô 9_10519; chứng ưu huyết khối 9_10520; chứng u mê bệnh não 9_10521; chứng u sầu nhẹ 9_10522; chứng u sầu 9_10523; chứng ưu tư tình hình sức khoẻ bản thân 9_10524; chứng u uất 9_10525; chứng u xơ tuyến vú 9_10526; chứng uống khó 9_10527; chứng uống nhiều 9_10528; chứng uống ít 9_10529; chứng vô toan chứng không có axit clohydrit 9_10530; chứng vôi hóa sụn khớp 9_10531; chứng vữa xơ động mạch 9_10532; chứng vân da 9_10533; chứng vàng da giả 9_10534; chứng vàng da chứng hoàng đản 9_10535; chứng vảy da 9_10536; chứng vận động đau 9_10537; chứng vận động chậm 9_10538; chứng vỡ dạ dày 9_10539; chứng vỡ tĩnh mạch 9_10540; chứng viêm âm hộ viêm âm hộ 9_10541; chứng viêm cổ tử cung 9_10542; chứng viêm dạ dày 9_10543; chứng viêm da đầu chi 9_10544; chứng viêm da 9_10545; chứng viêm khớp háng 9_10546; chứng viêm lợi mạn tính 9_10547; chứng viêm lợi và miệng 9_10548; chứng viêm quầng 9_10549; chứng viêm quy đầu viêm quy đầu 9_10550; chứng viêm ruột hồi viêm hồi tràng 9_10551; chứng viêm tá tràng viêm tá tràng 9_10552; chứng viêm tắc thanh quản chứng viêm tắc khí quản 9_10553; chứng viêm thanh quản viêm thanh quản 9_10554; chứng viêm túi phổi chứng viêm phế nang 9_10555; chứng viêm tĩnh mạch huyết khối 9_10556; chứng viêm van tim viêm van tim 9_10557; chứng viêm vú viêm vú 9_10558; chứng viêm xương chũm viêm xương chũm 9_10559; chứng viết dài dòng vô nghĩa 9_10560; chứng viết lẫn 9_10561; chứng viết vô nghĩa 9_10562; chứng vẹo cổ ra phía sau 9_10563; chứng vẹo cột sống còi xương 9_10564; chứng vẹo gù cột sống 9_10565; chứng vẹo xương sống chứng vẹo cột sống 9_10566; chứng vú lớn 9_10567; chứng vú sệ 9_10568; chứng vú to đàn ông 9_10569; chứng xám da 9_10570; chứng xơ cứng động mạch chủ 9_10571; chứng xơ cứng động mạch xơ cứng động mạch 9_10572; chứng xơ cúng màng nhĩ 9_10573; chứng xơ cứng nội tạng 9_10574; chứng xơ cứng sọ 9_10575; chứng xơ cứng tai 9_10576; chứng xơ cứng tim 9_10577; chứng xơ cứng tiểu cầu thận 9_10578; chứng xơ cứng tủy xương 9_10579; chứng xơ cứng tủy 9_10580; chứng xơ cứng tĩnh mạch 9_10581; chứng xơ cứng 9_10582; chứng xơ hóa tuyến 9_10583; chứng xơ hóa 9_10584; chứng xơ nhiễm sắt 9_10585; chứng xơ teo lách 9_10586; chứng xơ teo 9_10587; chứng xương mặt sư tử 9_10588; chứng xanh tím đầu chi 9_10589; chứng xốp răng 9_10590; chứng xeton huyết 9_10591; chứng xẹp phổi 9_10592; chứng xoắn ruột 9_10593; chứng xoay vặn người về phia sau 9_10594; chứng xúc thống 9_10595; chứng xuất huyết ruột chứng chảy máu ruột 9_10596; chứng xuất tinh chậm 9_10597; chứng xuất tiết mắt 9_10598; chứng xuất tiết tuyến tiền liệt 9_10599; chứng xung huyết lách 9_10600; chứng xung huyết 9_10601; chứng yêu cái mời 9_10602; chứng yêu súc vật 9_10603; chứng yêu trẻ em 9_10604; chứng yếu cẳng chân 9_10605; chứng yếu thành mạch 9_10606; chứng ít đau tính nhạy cảm thấp bất thường về đau đớn 9_10607; chứng ít dịch ối 9_10608; chứng ít kinh nguyệt 9_10609; chứng ít kinh chứng thưa thớt 9_10610; chứng ít lông chứng mọc ít lông 9_10611; chứng ít ngón 9_10612; chứng ít răng 9_10613; chứng ít tóc chứng mọc ít tóc 9_10614; chứng ít tinh trùng có tinh trùng chết 9_10615; chứng ít tinh trùng 9_10616; chung hai bên 9_10617; co thắt cơ 9_10618; dịch lớn bệnh xảy ra khắp nơi 9_10619; eczema mụn nước 9_10620; eczema vảy mật 9_10621; hội chứng fanconi 9_10622; hội chứng khó đứng 9_10623; hội chứng suy tim nguyên phát 9_10624; hội chứng 9_10625; hẹp động mạch 9_10626; hẹp atretic adi 9_10627; hẹp khe mi 9_10628; hẹp môn vị 9_10629; hẹp miệng 9_10630; hoại thư dạng than 9_10631; hoại thư khô trắng 9_10632; hoại tử động mạch 9_10633; hoại tử diễn tiến 9_10634; hoại tử do nhiễm độc phospho 9_10635; hoại tử lớp giữa mạch máu 9_10636; hoại tử phổi 9_10637; hoại tử tố 9_10638; hoại tử tế bào 9_10639; hoại tử xương do rọi tia 9_10640; hoại tử xương 9_10641; hoại tử 9_10642; huyết thủng noãn quản 9_10643; khuyết tật vách ngăn 9_10644; khuyết tật 9_10645; khuyết tụy 9_10646; liệt đám rối dương 9_10647; liệt đồng tử 9_10648; liệt bốn chi 9_10649; liệt cơ cột sống 9_10650; liệt cơ họng 9_10651; liệt cơ ngực 9_10652; liệt cột sống 9_10653; liệt giả 9_10654; liệt hai chi dưới 9_10655; liệt không hoàn toàn 9_10656; liệt mống mắt 9_10657; liệt một chi 9_10658; liệt nhẹ bán thân 9_10659; liệt nhẹ hai chi dưới 9_10660; liệt nhẹ một chi 9_10661; liệt nhẹ thần kinh mạch 9_10662; liệt nửa thân chéo 9_10663; liệt phân 9_10664; liệt ruột non 9_10665; liệt tabes 9_10666; liệt thần kinh 9_10667; liệt thề 9_10668; liệt tim do lạnh 9_10669; loạn đường huyết 9_10670; loạn điều hòa vận động 9_10671; loạn định khu cảm giác 9_10672; loạn cảm đa điểm đau 9_10673; loạn cảm đau 9_10674; loạn cảm kích thích 9_10675; loạn chi phối thần kinh da 9_10676; loạn chức năng thần kinh 9_10677; loạn chuyển hóa 9_10678; loạn dâm hậu môn trẻ em 9_10679; loạn dâm hậu môn 9_10680; loạn dâm hủy tử thi 9_10681; loạn dâm nhìn 9_10682; loạn dâm tử thi 9_10683; loạn dâm 9_10684; loạn dưỡng do thần kinh 9_10685; loạn dưỡng duckenne 9_10686; loạn dưỡng lipid 9_10687; loạn dưỡng mạch 9_10688; loạn dưỡng mỡ sụn 9_10689; loạn dưỡng xương sụn 9_10690; loạn dinh dưỡng thần kinh chức năng 9_10691; loạn dinh dưỡng 9_10692; loạn hormôn sinh dục nữ tổng hợp 9_10693; loạn khứu giác 9_10694; loạn khứu học 9_10695; loạn khứu 9_10696; loạn lực cơ 9_10697; loạn mọc răng 9_10698; loạn năng định hướng 9_10699; loạn năng cấu tạo 9_10700; loạn năng hiểu lời 9_10701; loạn năng tâm thần 9_10702; loạn năng thần kinh 9_10703; loạn năng tuyến yên 9_10704; loạn năng vỏ tuyến thượng thận 9_10705; loạn năng 9_10706; loạn ngôn ngữ trung tâm 9_10707; loạn ngôn 9_10708; loạn nhận thức khuếch đại 9_10709; loạn nhũ trấp 9_10710; loạn nhịp vận động 9_10711; loạn phát âm 9_10712; loạn protein huyết 9_10713; loạn sản cục bộ 9_10714; loạn sản mô tái sinh 9_10715; loạn sản phổi 9_10716; loạn sản sụn 9_10717; loạn sắc thị 9_10718; loạn sinh 9_10719; loạn sử dụng động tác 9_10720; loạn tình dục 9_10721; loạn tâm thần chuyển hóa não 9_10722; loạn tâm thần hưng cảm 9_10723; loạn tâm thần hoảng sợ 9_10724; loạn tâm thần thứ phát 9_10725; loạn tâm thần 9_10726; loạn tạo xương 9_10727; loạn thăng bằng 9_10728; loạn thần kinh da 9_10729; loạn thần kinh do bệnh cơ thể 9_10730; loạn thính lực 9_10731; loạn tiết dịch bã nhờn 9_10732; loạn tiết dịch 9_10733; loạn tiết insulin 9_10734; loạn tiết mật 9_10735; loạn tiết sữa 9_10736; loạn tiểu tiện 9_10737; loạn trương lực 9_10738; loạn tri ngôn 9_10739; loạn tuyến bã 9_10740; loạn tuyến giáp 9_10741; loạn xúc giác 9_10742; loạn ý chí 9_10743; mày đay sắc tố 9_10744; mày đay 9_10745; mù đôi 9_10746; mù chữ 9_10747; mù ngày 9_10748; mù tuyết 9_10749; mụn mủ mụn rộp 9_10750; nấm ngoài da 9_10751; nấm v a bệnh sùi vòm họng bệnh v a 9_10752; nốt tàn hương 9_10753; nhọt đinh 9_10754; nhức xương 9_10755; ỉa đùn 9_10756; ỉa chảy tinh bột 9_10757; phì đại ống bán khuyên 9_10758; phì đại giả 9_10759; phình động tĩnh mạch 9_10760; phình mạch do vỡ u nang 9_10761; phình mạch 9_10762; phình mao mạch 9_10763; phình thanh quản 9_10764; phình tĩnh mạch 9_10765; phù bạch huyết 9_10766; phù gai thị 9_10767; phù lưỡi gà 9_10768; phù màng xương 9_10769; phù mi mắt 9_10770; phù niêm 9_10771; phù nề bạch huyết 9_10772; phù nề phù 9_10773; phù phổi 9_10774; phù rễ 9_10775; phù toàn thân 9_10776; phù tích dịch 9_10777; rung giãn kinh 9_10778; rung giãn nhãn cầu ký 9_10779; rung giật nhãn cầu giả 9_10780; sốt cách ba ngày 9_10781; sốt cách bốn ngày 9_10782; sốt cỏ khô 9_10783; sốt dan dy 9_10784; sốt dengue 9_10785; sốt gợn sóng 9_10786; sốt hậu sản 9_10787; sốt lao định kỳ 9_10788; sốt nhẹ 9_10789; sốt oroya 9_10790; sốt rét học 9_10791; sốt rét mạn tính 9_10792; sốt tinh hồng nhiệt 9_10793; sốt 9_10794; sẩy thai 9_10795; suy mòn bệnh xương 9_10796; suy mòn ung thư 9_10797; suy nhược cơ thể 9_10798; suy nhược tâm thần 9_10799; suy nhược thần kinh 9_10800; suy toàn tuyến yên 9_10801; tăng bài tiết axit glicocholic mật 9_10802; tăng cholesterol huyết 9_10803; tăng tiết adrenalin huyết 9_10804; tăng tiết bã nhờn 9_10805; tăng tiết mồ hôi 9_10806; tăng tiết nhủ trấp 9_10807; tăng uric axit huyết 9_10808; tình trạng âm ỉ 9_10809; tình trạng đông vì lạnh 9_10810; tình trạng đờ đẫn 9_10811; tình trạng độc thân tình trạng cô đơn tình trạng đơn độc 9_10812; tình trạng được chế tạo sẵn tình trạng được sản xuất sẵn tình trạng được đúc sẵn tình trạng được chế tạo trước tình trạng được sản xuất trước tình trạng được đúc trước 9_10813; tình trạng được giữ lại 9_10814; tình trạng được sum họp tình trạng được hợp nhất 9_10815; tình trạng được tưới 9_10816; tình trạng đu đưa tình trạng lúc lắc tình trạng bập bềnh 9_10817; tình trạng bằng nhau tình trạng ngang nhau tình trạng ngang bằng nhau 9_10818; tình trạng ba màu 9_10819; tình trạng bên ngoài 9_10820; tình trạng bần cùng 9_10821; tình trạng béo phì tình trạng phát phì 9_10822; tình trạng bốc hơi 9_10823; tình trạng bấp bênh 9_10824; tình trạng bất an 9_10825; tình trạng bất bình nhưng không nói ra tình trạng bất bình chung của dân chúng nhưng không nói ra 9_10826; tình trạng bất tỉnh 9_10827; tình trạng biến thành chuyện riêng tư 9_10828; tình trạng bớt căng thẳng 9_10829; tình trạng bụi bặm 9_10830; tình trạng bị áp chế tình trạng bị bó buộc 9_10831; tình trạng bị đánh thuốc mê 9_10832; tình trạng bị đem cầm cố 9_10833; tình trạng bị đút nút tình trạng bị bít 9_10834; tình trạng bị bỏ rơi tình trạng bị ruồng bỏ 9_10835; tình trạng bị bệnh than 9_10836; tình trạng bị chắn tình trạng bị chặn 9_10837; tình trạng bị chọc tức tình trạng bị làm phát cáu 9_10838; tình trạng bị chế nhạo tình trạng bị nhạo báng 9_10839; tình trạng bị ép buộc 9_10840; tình trạng bị giam cầm tình trạng bị cầm tù 9_10841; tình trạng bị kích thích về tình dục tính dâm đãng tính dâm dục 9_10842; tình trạng bị kích thích tình trạng bị kích động 9_10843; tình trạng bị lôi cuốn đi 9_10844; tình trạng bị làm nhục tình trạng bị làm bẽ mặt 9_10845; tình trạng bị ngừng lại tình trạng bị đứng lại 9_10846; tình trạng bị quấy rầy 9_10847; tình trạng bị xúi giục tình trạng bị xúi bẩy 9_10848; tình trạng cô độc tình trạng đơn độc 9_10849; tình trạng có chùy tình trạng có dạng chùy 9_10850; tình trạng có ở một nơi nhất định 9_10851; tình trạng có khả năng giữ tình trạng có khả năng ngăn 9_10852; tình trạng có lỗ rò tình trạng có lỗ hở tình trạng có kẽ hở tình trạng có kẽ nứt 9_10853; tình trạng có nọc 9_10854; tình trạng có nhiệt độ ôn hoà 9_10855; tình trạng có quá nhiều người tại một nơi tình trạng tập trung quá nhiều người tại một nơi 9_10856; tình trạng có ruộng đất 9_10857; tình trạng có thể đền bù tình trạng có thể bồi thường tình trạng có thể đền bù được tình trạng có thể bồi thường được 9_10858; tình trạng có thể khắc phục được 9_10859; tình trạng có thực tế tình trạng có thể được dùng cho một mục đích thực tế nào đó 9_10860; tình trạng cầm tù tình trạng tù hãm 9_10861; tình trạng chưa văn minh 9_10862; tình trạng chật chội tình trạng nhỏ hẹp 9_10863; tình trạng chiến tranh 9_10864; tình trạng chòng chành 9_10865; tình trạng con đẻ hoang 9_10866; tình trạng cò cưa động tác kéo cưa động tác đẩy tới kéo lui 9_10867; tình trạng cực kỳ yếu 9_10868; tình trạng dã thú được thuần dưỡng một nửa tình trạng dã thú được thuần dưỡng một phần 9_10869; tình trạng dễ bị điều khiển tình trạng dễ sai khiến tình trạng dễ bị sai khiến 9_10870; tình trạng dễ thiên về khuynh hướng thiên về 9_10871; tình trạng ở phía trước 9_10872; tình trạng eo hẹp tình trạng nghèo nàn 9_10873; tình trạng gây ra bởi gió 9_10874; tình trạng gồm toàn mẩu vụn 9_10875; tình trạng gầy còm tình trạng gầy nhom 9_10876; tình trạng gầy hốc hác 9_10877; tình trạng giấu tên tình trạng nặc danh 9_10878; tình trạng hơi trái nghĩa 9_10879; tình trạng hết sức rối loạn 9_10880; tình trạng kém hoạt động tình trạng thiếu hoạt động tình trạng ì ạch tình trạng ì 9_10881; tình trạng không đầy đủ tình trạng thiếu tính hoàn hảo tình trạng thiếu tính chi tiết tính thô sơ tính đại cương 9_10882; tình trạng không được bảo vệ 9_10883; tình trạng không được luật pháp che chở tình trạng ở ngoài vòng pháp luật tình trạng không được pháp luật che chở tình trạng ở ngoài vòng luật pháp 9_10884; tình trạng không bằng phẳng tình trạng không nhẵn 9_10885; tình trạng không bao giờ phạm tội 9_10886; tình trạng không có chồng 9_10887; tình trạng không có gì cản trở 9_10888; tình trạng không có pháp luật tình trạng vô trật tự 9_10889; tình trạng không có rễ 9_10890; tình trạng không có tư cách công dân tình trạng không được nước nào nhận là công dân 9_10891; tình trạng không có tình dục 9_10892; tình trạng không chải tình trạng không chải tóc tính chất đầu tóc bù xù tính chất đầu tóc rối bù 9_10893; tình trạng không cho nghỉ ngơi 9_10894; tình trạng không gây ra nghi ngờ tình trạng không đáng ngờ tình trạng không khả nghi 9_10895; tình trạng không giàu có tình trạng không có tài sản tình trạng không vững về tài chính tình trạng không vững về mặt tài chính 9_10896; tình trạng không phải mùa tình trạng không đúng mùa 9_10897; tình trạng không rõ và không chính xác 9_10898; tình trạng không sạch sẽ 9_10899; tình trạng không thể diễn đạt bằng lời 9_10900; tình trạng không thuận hoà với xóm giềng tình trạng không thuận hoà với hàng xóm tình trạng không thuận hoà với hàng xóm láng giềng 9_10901; tình trạng không tu sửa 9_10902; tình trạng khắc nghiệt 9_10903; tình trạng khốn khổ tình trạng rất bất hạnh tình trạng cùng khổ tình trạng đáng thương 9_10904; tình trạng kiệt quệ 9_10905; tình trạng kích động 9_10906; tình trạng là bản sao 9_10907; tình trạng là biểu tượng 9_10908; tình trạng làm mệt mỏi 9_10909; tình trạng lão suy tình trạng suy yếu về cơ thể do tuổi già 9_10910; tình trạng lỗi thời tình trạng không thích dụng 9_10911; tình trạng lẻ loi tình trạng cô độc 9_10912; tình trạng loạn trí 9_10913; tình trạng mông nhiều mỡ 9_10914; tình trạng mưa rào 9_10915; tình trạng mù dở tình trạng mắt mờ 9_10916; tình trạng náo động 9_10917; tình trạng nằm dưới tình trạng ở dưới 9_10918; tình trạng nổi bướu ung thư tình trạng nổi u ung thư 9_10919; tình trạng nồm ấm 9_10920; tình trạng nghèo 9_10921; tình trạng ngủ 9_10922; tình trạng ngưng trệ tình trạng không lưu thông 9_10923; tình trạng ngứa ngáy 9_10924; tình trạng ngừng trệ 9_10925; tình trạng nguy khốn 9_10926; tình trạng như lòng trắng trứng 9_10927; tình trạng nhạt nhẽo tính chất nhạt nhẽo 9_10928; tình trạng nhiều vợ 9_10929; tình trạng ứ tắc 9_10930; tình trạng oi tình trạng ngột ngạt 9_10931; tình trạng phổ biến rộng rãi 9_10932; tình trạng quá căng tình trạng quá căng sức 9_10933; tình trạng quá kích động tình trạng quá kích thích 9_10934; tình trạng quanh co khúc khuỷu 9_10935; tình trạng rất ướt 9_10936; tình trạng rất lớn tình trạng rất nhiều 9_10937; tình trạng sâu tình trạng mục 9_10938; tình trạng sa đoạ tinh thần tình trạng hư hỏng 9_10939; tình trạng sai lầm 9_10940; tình trạng say lảo đảo tình trạng say ngả nghiêng 9_10941; tình trạng sống của người nông nô 9_10942; tình trạng sống tách rời được che chở 9_10943; tình trạng sử dụng được tình trạng còn tốt 9_10944; tình trạng sức khoẻ 9_10945; tình trạng tâm trí bị thu hút tình trạng bị lôi cuốn vào 9_10946; tình trạng tài sản không chia được tình trạng bất khả phân của tài sản 9_10947; tình trạng tàn úa tình trạng héo úa 9_10948; tình trạng tạp nham 9_10949; tình trạng tắc nghẽn tình trạng đình trệ 9_10950; tình trạng tầm thường 9_10951; tình trạng tốt 9_10952; tình trạng thiếu nghiêm túc tình trạng thiếu nghiêm chỉnh tình trạng cợt nhả 9_10953; tình trạng thiếu thốn 9_10954; tình trạng thoái hoá 9_10955; tình trạng thuỷ triều mức thủy triều 9_10956; tình trạng trong mờ tính chất trong mờ 9_10957; tình trạng trực tiếp hướng vào tâm 9_10958; tình trạng trung gian tình trạng ở giữa 9_10959; tình trạng trí thông minh dưới mức bình thường 9_10960; tình trạng vô công rồi nghề 9_10961; tình trạng vô gia cư tình trạng không cửa không nhà 9_10962; tình trạng vừa đi vừa ngủ 9_10963; tình trạng xác xơ tình trạng sứt càng gãy gọng 9_10964; tình trạng xanh xao 9_10965; tình trạng xúc động mạnh tình trạng bị kích thích mãnh liệt 9_10966; tình trạng yếu kém tình trạng yếu ớt tình trạng yếu đuối 9_10967; teo toàn thân 9_10968; teo vú giảm kích thước các vú 9_10969; tật ăn cắp vặt 9_10970; tật đồng ngón 9_10971; tật đồng tử nhỏ 9_10972; tật đầu dẹt 9_10973; tật đầu hình chó 9_10974; tật đầu hình tháp 9_10975; tật đầu nhỏ 9_10976; tật đầu thấp và dẹt 9_10977; tật đi khập khiễng 9_10978; tật điếc 9_10979; tật bàn chân vẹo 9_10980; tật cánh tay nhỏ 9_10981; tật câm 9_10982; tất cả không để lại cái gì 9_10983; tất cả những gì có thể được mô tả 9_10984; tật cẳng chân ngắn 9_10985; tật cọ xát 9_10986; tật chân ẩn 9_10987; tật chi dài 9_10988; tật chi không đều 9_10989; tật chi nhỏ 9_10990; tật dương vật nhỏ 9_10991; tật dính ngón 9_10992; tật ẩn nhãn 9_10993; tật ghét pháp 9_10994; tật giãn đồng tử 9_10995; tật hàm lớn 9_10996; tật hàm nhỏ 9_10997; tật hai mắt khác nhau 9_10998; tật không bàng quang 9_10999; tật không buồng trứng 9_11000; tật không chính thị 9_11001; tật không hàm dưới 9_11002; tật không hậu môn 9_11003; tật không lưỡi 9_11004; tật không mống mắt 9_11005; tật không tai ngoài 9_11006; tật không tinh hoàn 9_11007; tật không vú 9_11008; tật khuyết mống mắt 9_11009; tật khuyết mi 9_11010; tật lác mắt 9_11011; tật lắc đầu luôn luôn 9_11012; tật lỗ tiểu lệch dưới 9_11013; tật lộn mi 9_11014; tật lưỡi to 9_11015; tật lùn 9_11016; tật máy giật tật cơ thỉnh thoảng lại giật một cách tự phát tật cơ thỉnh thoảng giật tự phát 9_11017; tật môi nhỏ 9_11018; tật mắt lão 9_11019; tật một ngón 9_11020; tật mù màu lục 9_11021; tật mù mắt tật mù tật bị mù 9_11022; tật mi nhỏ 9_11023; tật miệng nhỏ 9_11024; tật miệng rộng 9_11025; tật mũi nở rộng 9_11026; tật mũi nhỏ 9_11027; tật não nhỏ 9_11028; tật nói lắp 9_11029; tật ngắn chi 9_11030; tật ngón cái ba đốt 9_11031; tật ngón lớn 9_11032; tật ngón nhỏ 9_11033; tật nghiện rượu 9_11034; tật ngực hẹp 9_11035; tật nhiều lỗ mống mắt 9_11036; tật nhiều móng 9_11037; tật nhiều tinh hoàn 9_11038; tật núm vú nhỏ 9_11039; tật nứt đốt sống 9_11040; tật nứt bàng quang 9_11041; tật nứt bụng 9_11042; tật nứt cổ 9_11043; tật nứt chân 9_11044; tật nứt dọc tủy sống 9_11045; tật nứt lưỡi gà vòm miệng mềm 9_11046; tật nứt mặt 9_11047; tật nứt ngực 9_11048; tật nứt sọ cột sống 9_11049; tật nứt sọ 9_11050; tật phân biệt kém màu lục 9_11051; tật quẹo ngón chân cái ra ngoài 9_11052; tật răng nhỏ 9_11053; tật răng so le 9_11054; tật răng to 9_11055; tật sọ cao và hẹp 9_11056; tật sọ hẹp 9_11057; tật sọ nghiêng 9_11058; tật sọ nhỏ 9_11059; tật tai nhỏ 9_11060; tật tay hoặc chân hai ngón 9_11061; tật thân quá nhỏ 9_11062; tật thận nhỏ 9_11063; tật thiếu đốt ngón 9_11064; tật thiếu chi 9_11065; tật thiếu móng 9_11066; tật thiếu não 9_11067; tật thiếu nửa chi 9_11068; tật thiếu núm vú 9_11069; tật thiếu phần sọ 9_11070; tật thiếu tay 9_11071; tật thiếu tim tật thiếu tim bẩm sinh 9_11072; tật thiếu và dính ngón 9_11073; tật thiếu xương bàn ch ân 9_11074; tật thiếu xương bàn tay 9_11075; tật thoát vị não chẩm 9_11076; tật thừa chân 9_11077; tật thừa ngón 9_11078; tật thừa tai 9_11079; tật thừa xương bàn tay 9_11080; tật tim nhỏ 9_11081; tật tim sang giữa 9_11082; tật tim sang phải chứng tim sang phải 9_11083; tật tinh hoàn nhỏ 9_11084; tật tử cung ghép 9_11085; tật tử cung kép 9_11086; tật vú nhỏ 9_11087; tật xương chẩm rộng 9_11088; tật 9_11089; thiếu máu đại hồng cầu 9_11090; thiếu máu giả 9_11091; thiếu máu hồng cầu khổng lồ giãnh 9_11092; thiếu máu não 9_11093; thiếu mạch 9_11094; thiểu năng tâm thần 9_11095; thiểu năng tuyến thượng thận 9_11096; thiểu năng tuyến 9_11097; thiếu nước trong máu 9_11098; thiếu phát dục 9_11099; thoái hóa màng mạch 9_11100; thoát vị âm đạo sa âm đạo 9_11101; thoát vị âm hộ 9_11102; thoát vị đáy chậu 9_11103; thoát vị bìu 9_11104; thoát vị bàng quang ruột 9_11105; thoát vị bàng quang 9_11106; thoát vị bẹn 9_11107; thoát vị buồng trứng ổng dẫn trứng 9_11108; thoát vị buồng trứng 9_11109; thoát vị dây cột sống 9_11110; thoát vị dạ dày 9_11111; thoát vị gan 9_11112; thoát vị giác mạc thoát vị descemet 9_11113; thoát vị hầu 9_11114; thoát vị lách 9_11115; thoát vị màng não tủy sống 9_11116; thoát vị màng não 9_11117; thoát vị màng tủy thông với ống sống 9_11118; thoát vị mạc nối 9_11119; thoát vị não dính 9_11120; thoát vị não màng não 9_11121; thoát vị nang màng não 9_11122; thoát vị niêm mạc khí quản 9_11123; thoát vị phổi 9_11124; thoát vị phế mạc 9_11125; thoát vị ruột non mạc nối 9_11126; thoát vị thanh dịch bìu 9_11127; thoát vị tủy màng tủy sống 9_11128; thoát vị tử cung vào âm đạo 9_11129; thoát vị tử cung thoát vị tử cung trong khi sinh thoát vị rách tử cung trong khi sinh 9_11130; thoát vị túi cùng douglas 9_11131; thoát vị túi lệ 9_11132; thoát vị tua loa vòi tử cung 9_11133; thoát vị u nang não 9_11134; thoát vị vùng thượng vị 9_11135; thoát vị vòi tử cung 9_11136; thị lực suy nhược 9_11137; tràn dịch màng sọ ngoài 9_11138; tràn dịch não đầu hình nhọn 9_11139; tràn dịch phúc mạc 9_11140; tràn huyết mật ngực 9_11141; tràn huyết não 9_11142; tràn khí bể thận 9_11143; tràn khí dịch phế mạc 9_11144; tràn khí huyết tữ cung 9_11145; tràn khí khoảng trước tim 9_11146; tràn khí khoang sau màn bụng 9_11147; tràn khí máu phế mạc 9_11148; tràn khí não thất 9_11149; tràn khí ngoại tâm mạc 9_11150; tràn khí phúc mạc 9_11151; tràn khí sau phẫu thuật 9_11152; tràn máu khớp 9_11153; tràn máu khí phế mạc 9_11154; tràn máu màng tim 9_11155; tràn máu phúc mạc 9_11156; tràn mật ngực 9_11157; tràn mủ khí phế mạc 9_11158; tràn nhũ trấp màn phổi 9_11159; tràn nhũ trấp màng bụng 9_11160; tràn nước mắt 9_11161; trạng thái béo tốt trạng thái đẫy đà 9_11162; trạng thái bị kích động trạng thái sục sôi 9_11163; trạng thái bị thôi miên 9_11164; trạng thái cương 9_11165; trạng thái chấm đốm 9_11166; trạng thái còn sống 9_11167; trạng thái hiển nhiên trạng thái rõ ràng trạng thái ai cũng biết 9_11168; trạng thái hoá lỏng trạng thái tan lỏng 9_11169; trạng thái hoang dã 9_11170; trạng thái khác nhau của màu sắc sắc thái khác nhau của màu sắc 9_11171; trạng thái không che đậy trạng thái không giấu giếm trạng thái rõ rành rành 9_11172; trạng thái không di chuyển 9_11173; trạng thái không thủng lỗ trạng thái không thủng 9_11174; trạng thái không thoải mái trạng thái bứt rứt trạng thái khó chịu 9_11175; trạng thái khí 9_11176; trạng thái kích động về tinh thần 9_11177; trạng thái lờ đờ trạng thái uể oải 9_11178; trạng thái lo lắng 9_11179; trạng thái mảnh khảnh trạng thái mảnh dẻ 9_11180; trạng thái mập mạp 9_11181; trạng thái mập mờ 9_11182; trạng thái mềm nhão 9_11183; trạng thái ngẩn người trạng thái ngây ra trạng thái mụ đi 9_11184; trạng thái ngu ngốc 9_11185; trạng thái nhiều mắt 9_11186; trạng thái pha tạp trạng thái hỗn tạp 9_11187; trạng thái quá thừa trạng thái quá thừa thãi 9_11188; trạng thái thô trạng thái chưa gọt giũa 9_11189; trạng thái thanh thản trạng thái nghỉ ngơi 9_11190; trạng thái thần kinh kích động 9_11191; trạng thái thể tích tính chất thể tích 9_11192; trạng thái toàn vẹn trạng thái nguyên vẹn trạng thái nguyên 9_11193; trạng thái trẻ con tính trẻ con cách cư xử non nớt 9_11194; trạng thái uốn nếp 9_11195; trạng thái vụn như bụi 9_11196; trạng thái xáo động trạng thái bối rối về tâm trí 9_11197; trầm cảm 9_11198; tĩnh mạch bị giãn 9_11199; tính đãng trí tính lơ đểnh 9_11200; tính đỏng đảnh 9_11201; tính đều 9_11202; tính bẩn thỉu tính dơ dáy 9_11203; tính cách đổ tội tính cách quy trách 9_11204; tính cách phòng vệ tính cách phòng thủ 9_11205; tính có điệu bộ sân khấu tính có vẻ kịch tính giả tạo 9_11206; tính có cực 9_11207; tính có nhiều nước 9_11208; tính có thể đến gần tính có thể tiếp cận 9_11209; tính có thể cân được tính có trọng lượng 9_11210; tính có thể cảm thấy được 9_11211; tính có thể chuyển nhượng được khả năng nhường lại được 9_11212; tính có thể ép được tính có thể vắt được 9_11213; tính có thể làm thành đồng nhất tính có thể coi như nhau 9_11214; tính có thể nấu chảy tính có thể nung chảy 9_11215; tính có thể thanh tra được tính có thể kiểm tra được tính có thể xem xét kỹ được 9_11216; tính có thể thi hành được tính khả thi 9_11217; tính có thể thừa kế tính có thể thừa hưởng 9_11218; tính có thể thu nhỏ tính có thể co lại 9_11219; tính có thể tin được tính đáng tin cậy tính có căn cứ 9_11220; tính có thể tin cậy 9_11221; tính có thể trồng trọt được tính có thể trồng cây được tính có thể trồng cây cối được 9_11222; tính có thể tính được tính có thể tính toán được tính có thể ước tính được 9_11223; tính có vị tính gây vị 9_11224; tính can đảm tính gan dạ 9_11225; tính cao thượng tính cao quý 9_11226; tính cẩn thận tính dè dặt tính thận trọng 9_11227; tính chưa quen 9_11228; tính chất đáng tôn trọng 9_11229; tính chất đáng trách 9_11230; tính chất đầy uy tín 9_11231; tính chất đe dọa 9_11232; tính chất anh em 9_11233; tính chất bà hoàng 9_11234; tính chất bạc 9_11235; tính chất bổ 9_11236; tính chất béo ngậy tính chất mỡ 9_11237; tính chất bẩn thỉu tính chất dơ dáy 9_11238; tính chất bụng căng 9_11239; tính chất bút danh tính chất biệt hiệu 9_11240; tính chất càng ngày càng nặng thêm 9_11241; tính chất cảm động tính chất bi ai 9_11242; tính chất có cát 9_11243; tính chất có gai tính chất nhiều gai 9_11244; tính chất có mùi thơm 9_11245; tính chất có thể phạm thiếu sót 9_11246; tính chất có thể thay thế được 9_11247; tính chất có ích 9_11248; tính chất châm ngôn 9_11249; tính chất chắc chắn tính chất vững 9_11250; tính chất cứng rắn tính chất kiên quyết tính chất không lay chuyển tính chất không chịu thay đổi 9_11251; tính chất cực kỳ tàn ác 9_11252; tính chất cuối cùng 9_11253; tính chất dã man 9_11254; tính chất dối trá tính chất lừa dối tính chất trá nguỵ 9_11255; tính chất dễ bốc lên đầu tính dễ làm say 9_11256; tính chất dịu tính chất êm dịu 9_11257; tính chất ẩu tính chất bừa 9_11258; tính chất giáo huấn tính chất giáo dục 9_11259; tính chất giải trừ ma thuật 9_11260; tính chất giống thuốc hít 9_11261; tính chất hình cầu tính chất dạng cầu 9_11262; tính chất hà khắc 9_11263; tính chất hời hợt tính chất nông cạn 9_11264; tính chất hoàn hảo tính chất toàn thiện toàn mỹ 9_11265; tính chất hung dữ tính chất dữ tợn tính chất hung tợn 9_11266; tính chất không ổn định tính chất không đều tính chất thay đổi 9_11267; tính chất không chính thức tính chất không theo thủ tục quy định 9_11268; tính chất không khám phá được tính chất không dễ dàng nhận thấy hoặc chứng minh 9_11269; tính chất không lớn tính chất không đáng kể 9_11270; tính chất không nguy hiểm tính an toàn 9_11271; tính chất không nhã nhặn tính chất không đoan trang 9_11272; tính chất không nhọn 9_11273; tính chất không phù hợp nhau tính chất không thích hợp với nhau 9_11274; tính chất không thay đổi được tính bất di bất dịch 9_11275; tính chất khó chịu tính chất đáng ghét 9_11276; tính chất kỳ quái tính chất quái dị 9_11277; tính chất lôi cuốn tính chất hấp dẫn 9_11278; tính chất là cái chung 9_11279; tính chất là lạ tính chất khang khác 9_11280; tính chất làm phiền tính chất quấy rầy 9_11281; tính chất lả tả loang lổ lốm đốm 9_11282; tính chất lóng 9_11283; tính chất mới 9_11284; tính chất người nhân tính 9_11285; tính chất nghệ thuật nghệ thuật 9_11286; tính chất như ma quỷ 9_11287; tính chất phì nhiều màu mỡ tính chất màu mỡ tính chất phì nhiều 9_11288; tính chất phổ thông tính chất bình thường 9_11289; tính chất phù du 9_11290; tính chất phi thường tính chất lạ kỳ tính chất vượt quá cái bình thường tính chất vượt quá cái được chờ đợi 9_11291; tính chất quá đa cảm 9_11292; tính chất quá sặc sỡ 9_11293; tính chất quá thể tính chất quá đáng tính chất quá thể đáng 9_11294; tính chất rắn 9_11295; tính chất rỗng tuếch tính chất phù phiếm tính chất vô tích sự 9_11296; tính chất riêng nét riêng biệt nét đặc biệt 9_11297; tính chất sừng tính chất như sừng 9_11298; tính chất tối cao uy thế tối cao uy thế tối thượng 9_11299; tính chất thần bí tính chất huyền bí 9_11300; tính chất thần thánh tính chất thiêng liêng 9_11301; tính chất thường tính chất xoàng tính chất xoàng xĩnh 9_11302; tính chất thật tính chính cống tính xác thực 9_11303; tính chất thấu đáo tính chất toàn diện 9_11304; tính chất thiêng liêng tính chất thần thánh 9_11305; tính chất thiếu sức sống tính chất vô hồn tính chất không hồn tính chất nhạt nhẽo 9_11306; tính chất tinh tế 9_11307; tính chất tiến bộ 9_11308; tính chất trội hơn những cái khác tính chất đứng trên những cái khác 9_11309; tính chất trinh bạch 9_11310; tính chất trứ danh 9_11311; tính chất trung lập 9_11312; tính chất ưu tú 9_11313; tính chất vị thánh 9_11314; tính chất xanh tươi 9_11315; tính chất xúc phạm đến tự ái 9_11316; tính chất yếu 9_11317; tính chuyên quyền tính độc đoán 9_11318; tính con trẻ nhi tính 9_11319; tính dở hơi tính gàn tính dở người 9_11320; tính dễ cảm động tính dễ xúc động 9_11321; tính dễ dãi 9_11322; tính dễ nhớ tính dễ thuộc 9_11323; tính ấu giao 9_11324; tính ghép cùng loại 9_11325; tính già giặn tính chính chắn 9_11326; tính hay bắt bẻ tính xoi mói 9_11327; tính hay bắt chước 9_11328; tính hay gây gỗ tính thích cãi nhau 9_11329; tính hay hiềm thù 9_11330; tính hay khoe khoang tính hay khoác lác tính hay khoe khoang khoác lác 9_11331; tính hay la lối tính hay kêu la tính hay làm om xòm 9_11332; tính hay thương người tính thương người tính từ thiện tính từ tâm 9_11333; tính hay thổ lộ tâm tình tính hay giãi bày tâm sự 9_11334; tính không đáng tin cậy tính đáng ngờ 9_11335; tính không đáng yêu tính khó thương 9_11336; tính không đồng nhất tính hỗn tạp tính khác thể 9_11337; tính không độc tính vô hại 9_11338; tính không để ý tới 9_11339; tính không ưa nước 9_11340; tính không biết lo xa tính hoang phí 9_11341; tính không có thể đổi thành vàng 9_11342; tính không cầu lợi tính không vụ lợi tính vô tư 9_11343; tính không giải quyết được 9_11344; tính không học hành được 9_11345; tính không hiệu quả tính vô ích 9_11346; tính không hợp giao tính không kết đôi 9_11347; tính không hợp lý tính phi lý 9_11348; tính không hẹp hòi tính không thành kiến 9_11349; tính không hoà tan 9_11350; tính không khéo xử tính không lịch thiệp 9_11351; tính không lương thiện tính bất lương 9_11352; tính không lan truyền tính khó truyền đi 9_11353; tính không liên tục tính gián đoạn 9_11354; tính không ngon 9_11355; tính không quan trọng 9_11356; tính không quanh co tính không úp mở 9_11357; tính không sợ hãi tính dũng cảm tính không nản lòng 9_11358; tính không sinh sản 9_11359; tính không thanh nhã tính thiếu trang nhã 9_11360; tính không thấu xạ 9_11361; tính không thể đền được tính không thể chuộc được 9_11362; tính không thể nghi ngờ tính không thể bắt bẻ tính đáng tin cậy 9_11363; tính không thể xâm phạm được tính bất khả xâm phạm 9_11364; tính không thoả đáng tính không chỉnh 9_11365; tính không trong sáng 9_11366; tính không trong trắng tính không trinh bạch 9_11367; tính không vững chãi tính dễ lung lay tính hay dao động 9_11368; tính không xác định được tính không định rõ được 9_11369; tính khẳng định 9_11370; tính khó diễn đạt một cách tế nhị tính khó diễn đạt cho thanh nhã 9_11371; tính khoan dung tính độ lượng 9_11372; tính láu cá ranh ma 9_11373; tính láu tính tinh ranh 9_11374; tính lan man 9_11375; tính lưỡng cư 9_11376; tính lịch sự 9_11377; tính mơ mộng 9_11378; tính mấp mô tính gập ghềnh 9_11379; tính ngoan cố phản động tính phản động ngoan cố 9_11380; tính nhạt 9_11381; tính nham hiểm 9_11382; tính phiêu lưu tính mạo hiểm tính liều lĩnh 9_11383; tính sinh sản dòng bố tính sinh sản tính bố 9_11384; tính tương phản tính aplanatic 9_11385; tính tàn ác tính độc ác tính tàn bạo 9_11386; tính thông thường tính phổ biến tính phổ thông 9_11387; tính thành kiến 9_11388; tính thể không chỉnh 9_11389; tính tiêu sắc phức tính apôcrômatic 9_11390; tính tinh nghịch tính tinh quái 9_11391; tính vô tận tính vĩnh viễn 9_11392; tính vu vơ tính bâng quơ 9_11393; u đường mật 9_11394; u andosteron 9_11395; u bì phôi 9_11396; u bìểu mô tuyến 9_11397; u bào hình sao 9_11398; u bạch cầu đơn nhân to 9_11399; u bạch cầu 9_11400; u biểu mô thần kinh 9_11401; u bụng 9_11402; u buồng trứng 9_11403; u cơ mỡ 9_11404; u cơ niêm 9_11405; u cơ thần kinh 9_11406; u cơ tử cung 9_11407; u cơ tuyến 9_11408; u cơ vân 9_11409; u cơ 9_11410; u cận hạch 9_11411; u cận mắt 9_11412; u dây thần kinh 9_11413; u dạng lá nuôi 9_11414; u ống muller 9_11415; u ống tuyến mồ hôi 9_11416; u gai sừng 9_11417; u hình cầu 9_11418; u hạch bạch huyết 9_11419; u hạch thần kinh 9_11420; u hạt 9_11421; u hủy cốt bào 9_11422; u huyết quản 9_11423; u khí mủ thanh quản 9_11424; u lách 9_11425; u lông nhung 9_11426; u lồi giác mạc 9_11427; u lao giả 9_11428; u lao 9_11429; u lợi 9_11430; u lục 9_11431; u luput 9_11432; u lym phô 9_11433; u máu đầu 9_11434; u máu vành tai 9_11435; u mô đàn hồi 9_11436; u mô quanh mao mạch 9_11437; u mô thừa 9_11438; u mô 9_11439; u môi 9_11440; u màng hoạt dịch 9_11441; u màng não thất 9_11442; u màng rụng 9_11443; u mạch bạch huyết 9_11444; u mạch cơ 9_11445; u mạch gíả 9_11446; u mạch năo 9_11447; u mạch nhũ trấp 9_11448; u mạch niêm 9_11449; u mạch sụn 9_11450; u mạch sừng hóa 9_11451; u mạch tân tạo 9_11452; u mạch xơ 9_11453; u mao mạch 9_11454; u mở giả 9_11455; u melanin 9_11456; u mỡ bìu 9_11457; u mỡ mí mắt 9_11458; u mỡ tuyến 9_11459; u mỡ xương 9_11460; u mềm mí 9_11461; u mềm 9_11462; u nách 9_11463; u nam tính hóa 9_11464; u nang cơ 9_11465; u nang cận thận 9_11466; u nang ống nội tủy 9_11467; u nang giả 9_11468; u nang khí mũi hầu 9_11469; u nang mủ khí 9_11470; u nang mủ 9_11471; u nang não 9_11472; u nang nước tiểu 9_11473; u nang niệu 9_11474; u nang sán 9_11475; u nang sữa khí 9_11476; u nang tinh dịch huyết 9_11477; u nang tinh dịch 9_11478; u nang tủy sống 9_11479; u nang tuyến nước bọt 9_11480; u nội bì 9_11481; u nội mô sụn 9_11482; u nội mô 9_11483; u nội mạc tử cung 9_11484; u ngà răng 9_11485; u nguyên bào ưa crôm 9_11486; u nguyên bào ưa rôm 9_11487; u nguyên bào gan 9_11488; u nguyên bào lymphô 9_11489; u nguyên bào mỡ 9_11490; u nguyên bào nội mô 9_11491; u nguyên bào sụn 9_11492; u nguyên bào tạo men hình ống 9_11493; u nguyên bào tạo xương răng 9_11494; u nguyên bào thần kinh giao cảm phức hợp 9_11495; u nguyên bào thần kinh giao cảm 9_11496; u nguyên bào thần kinh 9_11497; u nguyên bào tủy 9_11498; u nguyên bào tuyến tùng 9_11499; u nguyên bào võng mạc 9_11500; u nguyên bào xốp 9_11501; u nguyên tủy bào 9_11502; u nhái 9_11503; u nhau 9_11504; u nhầy giả 9_11505; u nhú 9_11506; u niêm mô bạch huyết 9_11507; u niêm sụn 9_11508; u nước 9_11509; u phôi bào thần kinh giãn nioma 9_11510; u phôi 9_11511; u phễu tuyến yên 9_11512; u quanh mạch 9_11513; u răng 9_11514; u rốn 9_11515; u sáp thoái hóa 9_11516; u sụn niêm 9_11517; u sụn vú 9_11518; u sụn 9_11519; u tăng sinh mô vú 9_11520; u tương đương 9_11521; u tương bào 9_11522; u thần kinh ác tính 9_11523; u thần kinh đệm cơ 9_11524; u thần kinh đệm mạch 9_11525; u thần kinh đệm niêm 9_11526; u thần kinh đệm võng mạc 9_11527; u thần kinh đệm ít nhánh 9_11528; u thần kinh giả 9_11529; u thần kinh giao cảm 9_11530; u thần kinh xơ 9_11531; u thần kinh 9_11532; u tinh dịch 9_11533; u tinh 9_11534; u tủy răng 9_11535; u tế bào ưa bạc 9_11536; u tế bào ưa rôm 9_11537; u tế bào bón 9_11538; u tế bào giãnh phổi 9_11539; u tế bào mầm chưa biệt hóa 9_11540; u tế bào sinh dục nguyên thủy 9_11541; u tế bào vỏ nang 9_11542; u tụy 9_11543; u trong tủy xương 9_11544; u trung biểu mô phôi 9_11545; u trung biểu mô 9_11546; u trung biều mô 9_11547; u trung mô 9_11548; u trung thận 9_11549; u tuyến bã nhờn 9_11550; u tuyến niêm 9_11551; u tuyến ức 9_11552; u tuyến thận 9_11553; u tuyến thượng thận 9_11554; u tuyến tùng 9_11555; u tuyến vú 9_11556; u tuyến yên 9_11557; u vàng 9_11558; u võng mạc 9_11559; u vi bào thần kinh đệm 9_11560; u xơ cơ 9_11561; u xơ cứng 9_11562; u xơ da 9_11563; u xơ hạch bạch huyết 9_11564; u xơ lành tính ở mô liên kết 9_11565; u xơ mô thần kinh đệm 9_11566; u xơ mạch 9_11567; u xơ nội mô 9_11568; u xơ niêm 9_11569; u xơ sụn 9_11570; u xơ thần kinh 9_11571; u xơ tử cung 9_11572; u xương bìu 9_11573; u xương ở cơ 9_11574; u xương sụn xơ 9_11575; u xương sụn 9_11576; u xương xơ 9_11577; u xương 9_11578; ung thư bạch cầu 9_11579; ung thư biểu mô 9_11580; ung thư chai tuyến lệ 9_11581; ung thư chai 9_11582; ung thư dạ con 9_11583; ung thư dạng keo 9_11584; ung thư gan 9_11585; ung thư học 9_11586; ung thư mô liên kết 9_11587; ung thư môi 9_11588; ung thư nhau 9_11589; ung thư tế bào có hắc tố phát triển 9_11590; ung thư tử cung 9_11591; ung thư vú 9_11592; ung thư xơ 9_11593; vàng da nhân 9_11594; vàng da nhẹ 9_11595; vàng da urobilin 9_11596; vàng da viêm gan 9_11597; viêm áo dây chằng 9_11598; viêm áo giãn 9_11599; viêm áo trong mạch 9_11600; viêm âm hộ viêm âm đạo 9_11601; viêm đơn thần kinh 9_11602; viêm đảo tụy 9_11603; viêm đa động mạch kết nốt 9_11604; viêm đa khớp 9_11605; viêm đa rễ thần kinh bệnh đa rễ thần kinh 9_11606; viêm đa thanh dịch 9_11607; viêm đa thần kinh cơ 9_11608; viêm đa thần kinh viêm nhiều dây thần kinh 9_11609; viêm đầu xương 9_11610; viêm động mạch chủ 9_11611; viêm động mạch ngực 9_11612; viêm đường mật 9_11613; viêm đốt sống 9_11614; viêm đĩa giãn khớp 9_11615; viêm amidan viêm hạnh nhân 9_11616; viêm bìu dái viêm bìu dương vật 9_11617; viêm bàng quang bể thận 9_11618; viêm bàng quang 9_11619; viêm bạch huyết 9_11620; viêm bọng đái viêm bóng đái 9_11621; viêm bóng tinh quản 9_11622; viêm bao gân gót 9_11623; viêm bao gân 9_11624; viêm bao glisson 9_11625; viêm bao hoạt dịch gân 9_11626; viêm bao hoạt dịch ngón chân cái 9_11627; viêm bao quy đầu 9_11628; viêm bao tenon 9_11629; viêm bao tuyến giáp 9_11630; viêm bao 9_11631; viêm bộ phận phụ 9_11632; viêm bể thận coli 9_11633; viêm bể thận 9_11634; viêm buồng trứng ống dẫn trứng 9_11635; viêm các mô chung quanh bàng quang 9_11636; viêm cơ âm đạo 9_11637; viêm cơ cổ 9_11638; viêm cơ dây thanh 9_11639; viêm cơ gân 9_11640; viêm cơ hai đầu 9_11641; viêm cơ hoành 9_11642; viêm cơ mô tế bào 9_11643; viêm cơ ngực 9_11644; viêm cơ thắt lưng 9_11645; viêm cơ tim 9_11646; viêm cơ vận nhãn 9_11647; viêm cơ vòi trứng 9_11648; viêm cơ 9_11649; viêm cồ tử cung âm đạo 9_11650; viêm cổ tử cung viêm thành cơ tử cung 9_11651; viêm cận hạch 9_11652; viêm cận mồm chũm 9_11653; viêm cận manh tràng 9_11654; viêm cận niệu đạo 9_11655; viêm cấp tuyến ở đáy lông mi do nhiễm trùng 9_11656; viêm cột sống 9_11657; viêm chằng rộng 9_11658; viêm chảy 9_11659; viêm cùng chậu 9_11660; viêm củ viêm quanh củ 9_11661; viêm củng giác mạc 9_11662; viêm củng mạc mống mắt 9_11663; viêm củng mạc 9_11664; viêm củng mạch mạc 9_11665; viêm cứng da bệnh cứng bì 9_11666; viêm cứng khớp đốt sống 9_11667; viêm cuộn tiểu cầu thận viêm thận tiểu cầu 9_11668; viêm cuống phổi viêm phổi đốm 9_11669; viêm dây chằng 9_11670; viêm dây thanh 9_11671; viêm dây thần kinh 9_11672; viêm dày âm đạo 9_11673; viêm dày màng phổi 9_11674; viêm dày màng xương 9_11675; viêm dày vòi tử cung 9_11676; viêm dạ dày hồi tràng 9_11677; viêm dạ dày màng bụng 9_11678; viêm dạ dày màng não 9_11679; viêm dạ dày ruột viêm ruột dạ dày 9_11680; viêm dạ dày thận 9_11681; viêm dạ dày 9_11682; viêm da cơ 9_11683; viêm da cảm quang gốc thực vật 9_11684; viêm da do ánh sáng 9_11685; viêm da do bức xạ 9_11686; viêm da do dị vật động vật 9_11687; viêm da do nhiệt 9_11688; viêm da ẩm lạnh 9_11689; viêm da hóa sẹo 9_11690; viêm da liên cầu khuẩn 9_11691; viêm da mũ 9_11692; viêm da thần kinh bệnh da thần kinh 9_11693; viêm da tụ cầu khuẩn 9_11694; viêm da vùng lông mày 9_11695; viêm da 9_11696; viêm di tích hậu thận 9_11697; viêm dưới màng nhện 9_11698; viêm dịch pha lê 9_11699; viêm ống dẫn tinh túi tinh 9_11700; viêm ống dẫn tinh 9_11701; viêm ống dẫn trứng viêm vòi trứng 9_11702; viêm ống lệ 9_11703; viêm ống mật chủ 9_11704; viêm ống mật 9_11705; viêm ống nước bọt 9_11706; viêm ống tuyến niêm 9_11707; viêm eo họng 9_11708; viêm gân 9_11709; viêm gai thị võng mạc 9_11710; viêm gai thị 9_11711; viêm gan ống mật 9_11712; viêm gan lá lách 9_11713; viêm gan mủ khí 9_11714; viêm gan thận 9_11715; viêm giác kết mạc 9_11716; viêm giác mạc đốm 9_11717; viêm giác mạc dải mạch 9_11718; viêm hàm 9_11719; viêm hạch bạch huyết 9_11720; viêm hạch thần kinh 9_11721; viêm hạch 9_11722; viêm họng amiđan 9_11723; viêm họng kết mạc 9_11724; viêm họng thanh quản 9_11725; viêm hang 9_11726; viêm hủy chân răng 9_11727; viêm hủy mũi vòm 9_11728; viêm khớp đầu chi viêm khớp ngọn chi 9_11729; viêm khớp bàn tay 9_11730; viêm khớp chỏm 9_11731; viêm khớp gối 9_11732; viêm khớp gút 9_11733; viêm khớp háng 9_11734; viêm khớp vảy nến 9_11735; viêm khớp vai 9_11736; viêm khí phế quản 9_11737; viêm khí quản 9_11738; viêm kết mạc chấn thương 9_11739; viêm kết mạc 9_11740; viêm kết tràng niêm dịch 9_11741; viêm kết tràng xích ma 9_11742; viêm kết trực tràng 9_11743; viêm lách vàng da 9_11744; viêm lách viêm ở lách 9_11745; viêm lỗ não 9_11746; viêm lợi 9_11747; viêm lưỡi bệnh nấm candida 9_11748; viêm lớp mỡ da 9_11749; viêm lưỡí gà 9_11750; viêm má 9_11751; viêm mô bao cơ 9_11752; viêm mô kẽ bao ngoài thần kinh 9_11753; viêm mô quanh răng 9_11754; viêm môi 9_11755; viêm mông 9_11756; viêm màng bọc ống tủy 9_11757; viêm màng bụng đầy hơi 9_11758; viêm màng bụng gan 9_11759; viêm màng bụng vòi tử cung 9_11760; viêm màng cứng màng nhện 9_11761; viêm màng cứng não 9_11762; viêm màng cứng 9_11763; viêm màng ối 9_11764; viêm màng hoạt dịch 9_11765; viêm màng mạch máu 9_11766; viêm màng mạch mống mắt 9_11767; viêm màng mạch nho củng mạc 9_11768; viêm màng mạch nho dị sắc 9_11769; viêm màng mạch nho sốt mạch nho 9_11770; viêm màng mạch võng mạc 9_11771; viêm màng mạch 9_11772; viêm màng mềm 9_11773; viêm màng não cứng và mềm 9_11774; viêm màng não mềm 9_11775; viêm màng não tủy sống 9_11776; viêm màng nối 9_11777; viêm màng nhện 9_11778; viêm màng nhĩ da ống tai ngoài 9_11779; viêm màng nhĩ viêm tai giữa 9_11780; viêm màng sụn 9_11781; viêm màng tim mủ 9_11782; viêm màng tủy rễ thần kinh 9_11783; viêm màng tử cung viêm lớp màng trên bề mặt ngoài tử cung 9_11784; viêm màng treo kết tràng xích ma 9_11785; viêm màng treo ruột 9_11786; viêm màng trong dạ con viêm nội mạc tử cung 9_11787; viêm màng xơ 9_11788; viêm màng xương tủy xương 9_11789; viêm màng xương 9_11790; viêm mào tinh hoàn 9_11791; viêm mạc nối 9_11792; viêm mạc treo ruột viêm màng treo ruột 9_11793; viêm mạch bạch huyết khối 9_11794; viêm mạch bạch huyết 9_11795; viêm mạch tạo huyết khối 9_11796; viêm mạch tai 9_11797; viêm mạch 9_11798; viêm mắt cản quang 9_11799; viêm mắt mủ viêm mắt lậu 9_11800; viêm mắt nốt 9_11801; viêm mỏm xương gót 9_11802; viêm mang tai 9_11803; viêm móng 9_11804; viêm mao mạch 9_11805; viêm mé móng 9_11806; viêm mống mắt bao thể thủy tinh 9_11807; viêm mống mắt giác mạc 9_11808; viêm mống mắt 9_11809; viêm một dây thanh 9_11810; viêm miệng lưỡi họng 9_11811; viêm miệng viêm ở niêm mạc miệng 9_11812; viêm mủ cơ 9_11813; viêm mủ da bệnh mủ da 9_11814; viêm mủ khớp 9_11815; viêm mủ khí màng phổi 9_11816; viêm mủ màng phổi 9_11817; viêm mủ thận 9_11818; viêm mủ tử cung 9_11819; viêm mũi họng 9_11820; viêm mũi teo hôi 9_11821; viêm mũi xoang hàm 9_11822; viêm mũi 9_11823; viêm mí mắt dựng lông mi 9_11824; viêm não cơ tim 9_11825; viêm não màng não 9_11826; viêm não thất 9_11827; viêm não tủy sống 9_11828; viêm não tủy 9_11829; viêm não xám 9_11830; viêm nang mạch nhỏ 9_11831; viêm nội khí quản 9_11832; viêm nội mô thần kinh 9_11833; viêm nội mô 9_11834; viêm nội mạc động mạch chủ 9_11835; viêm nội mạc động mạch huyết khối 9_11836; viêm nội mạc động mạch 9_11837; viêm nội mạc cơ tim 9_11838; viêm nội mạc cổ tử cung 9_11839; viêm nội mạc mạch 9_11840; viêm nội mạc tĩnh mạch 9_11841; viêm nội nhãn 9_11842; viêm ngà răng 9_11843; viêm ngoại tâm mạc thanh dịch 9_11844; viêm nhiễm melanin da 9_11845; viêm nhiều khớp viêm đa khớp 9_11846; viêm nhiều màng hoạt dịch 9_11847; viêm nhiều mạch 9_11848; viêm nhiều sụn 9_11849; viêm nhu mô 9_11850; viêm niêm mạc dạ dày 9_11851; viêm niêm mạc kết tràng 9_11852; viêm niêm mạc miệng 9_11853; viêm niêm mạc mũi 9_11854; viêm niêm mạc ruột thừa 9_11855; viêm niêm mạc ruột 9_11856; viêm niêm mạc 9_11857; viêm niệu đạo 9_11858; viêm niệu quản 9_11859; viêm nền dây chằng rộng 9_11860; viêm ụ ngồi 9_11861; viêm phổi dạng lách 9_11862; viêm phổi màng phổi 9_11863; viêm phổi phế quản 9_11864; viêm phổi 9_11865; viêm phần thắt lưng tủy sống 9_11866; viêm phế quản đờm fibrin 9_11867; viêm quanh âm đạo viêm cạnh âm đạo 9_11868; viêm quanh đốt sống 9_11869; viêm quanh bướu cổ 9_11870; viêm quanh buồng trứng ống dẫn trứng 9_11871; viêm quanh buồng trứng 9_11872; viêm quanh cơ hoành 9_11873; viêm quanh dây thần kinh 9_11874; viêm quanh ống tinh 9_11875; viêm quanh gan 9_11876; viêm quanh khớp 9_11877; viêm quanh kết tràng 9_11878; viêm quanh lách viêm các lớp màng ngoài lách 9_11879; viêm quanh màng phổi 9_11880; viêm quanh mắt 9_11881; viêm quanh manh tràng 9_11882; viêm quanh não 9_11883; viêm quanh nang lông 9_11884; viêm quanh nộí tạng 9_11885; viêm quanh niệu đạo viêm các mô bao quanh niệu đạo 9_11886; viêm quanh noãn quản 9_11887; viêm quanh phổi 9_11888; viêm quanh phế quản 9_11889; viêm quanh quai xích ma viêm màng bụng kết tràng xích ma 9_11890; viêm quanh răng viêm nha chu 9_11891; viêm quanh thân răng 9_11892; viêm quanh thận 9_11893; viêm quanh túi tinh 9_11894; viêm quanh tĩnh mạch cửa 9_11895; viêm quanh tĩnh mạch 9_11896; viêm quanh tuyến mồ hôi 9_11897; viêm quanh xương 9_11898; viêm quanh xoang 9_11899; viêm răng 9_11900; viêm rỗ hạch bạch huyết 9_11901; viêm rỗng tủy sống 9_11902; viêm rễ hạch thần kinh 9_11903; viêm rễ màng tủy tủy sống 9_11904; viêm rễ thần kinh màng tủy tủy sống 9_11905; viêm ruột kết viêm kết tràng 9_11906; viêm ruột kết viêm ruột già 9_11907; viêm ruột non gan 9_11908; viêm ruột non kết bệnh ruột đại tràng viêm ruột non và đại tràng 9_11909; viêm ruột non màng nhầy 9_11910; viêm ruột non 9_11911; viêm ruột thẳng 9_11912; viêm ruột thừa giả 9_11913; viêm sốt 9_11914; viêm sụn đầu xương 9_11915; viêm sụn chêm 9_11916; viêm sụn da 9_11917; viêm sụn sườn 9_11918; viêm sụn 9_11919; viêm tai 9_11920; viêm tấy hạch 9_11921; viêm tấy 9_11922; viêm thân xương 9_11923; viêm thành ngực 9_11924; viêm thành phế nang 9_11925; viêm thành 9_11926; viêm thai 9_11927; viêm thanh hoạt dịch 9_11928; viêm thanh khí phế quản 9_11929; viêm thanh mạc ác tính 9_11930; viêm thanh mạc ruột non 9_11931; viêm thanh quản 9_11932; viêm thần kinh cơ 9_11933; viêm thần kinh giả 9_11934; viêm thần kinh giao cảm 9_11935; viêm thần kinh ruột non 9_11936; viêm thần kinh tủy 9_11937; viêm thần kinh võng mạc 9_11938; viêm thận bàng quang 9_11939; viêm thận coli 9_11940; viêm thận mủ 9_11941; viêm thùy 9_11942; viêm thể hang 9_11943; viêm thể mi 9_11944; viêm thể rosenmuller 9_11945; viêm thể thủy tinh 9_11946; viêm thể xốp 9_11947; viêm thừng tinh 9_11948; viêm thực quản 9_11949; viêm tim mạch 9_11950; viêm tinh hoàn 9_11951; viêm tinh mạc 9_11952; viêm tiểu động mạch 9_11953; viêm tiểu cầu thận 9_11954; viêm tiểu não 9_11955; viêm tiểu quản mật 9_11956; viêm tiểu thiệt 9_11957; viêm tủy xương 9_11958; viêm tế bào thần kinh 9_11959; viêm tử cung u tuyến cơ 9_11960; viêm tử cung vòi 9_11961; viêm tử cung 9_11962; viêm toàn động mạch 9_11963; viêm toàn mạch 9_11964; viêm toàn mắt 9_11965; viêm toàn tim 9_11966; viêm túi bầu dục 9_11967; viêm túi mật 9_11968; viêm túi thanh mạc 9_11969; viêm túi thừa viêm chi nang 9_11970; viêm tụy 9_11971; viêm trực tràng đại tràng 9_11972; viêm trực tràng xích ma 9_11973; viêm trực tràng 9_11974; viêm trung thất màng tim ngoài 9_11975; viêm trung thất 9_11976; viêm tĩnh mạch cảnh 9_11977; viêm tĩnh mạch cửa 9_11978; viêm tĩnh mạch huyết khối xương 9_11979; viêm tĩnh mạch rốn 9_11980; viêm tĩnh mạch tử cung 9_11981; viêm tĩnh mạch xương 9_11982; viêm tĩnh mạch 9_11983; viêm tuyến giáp 9_11984; viêm tuyến mô tế bào 9_11985; viêm tuyến mồ hôi 9_11986; viêm tuyến melbomius 9_11987; viêm tuyến nang 9_11988; viêm tuyến nhờn của da 9_11989; viêm tuyến nước bọt dưới hàm 9_11990; viêm tuyến ức 9_11991; viêm tuyến skene 9_11992; viêm tuyến tiền liệt túi tinh 9_11993; viêm tuyến tiền liệt 9_11994; viêm tuyến tyson 9_11995; viêm vách mũi 9_11996; viêm võng mạc màng mạch 9_11997; viêm võng mạc xạ quang 9_11998; viêm vòi tử cung mủ viêm vòi fallope có tạo mủ 9_11999; viêm vòng 9_12000; viêm xơ buồng trứng 9_12001; viêm xơ cứng mủ 9_12002; viêm xơ sụn 9_12003; viêm xương đá 9_12004; viêm xương chày 9_12005; viêm xương gót 9_12006; viêm xương sàng 9_12007; viêm xương sọ 9_12008; viêm xương sụn 9_12009; viêm xương 9_12010; viêm xoang bướm 9_12011; viêm xoang hàm 9_12012; viêm xoang mũi 9_12013; viêm xoang phụ mũi 9_12014; viêm xoang phế quản 9_12015; xơ cứng hẹp 9_12016; xơ cứng mũi 9_12017; xơ cứng thành mạch 9_12018; xơ cứng thần kinh 9_12019; xơ cứng thùy não 9_12020; xơ cứng tinh hoàn 9_12021; xơ cứng tiểu động mạch 9_12022; xơ cứng toàn bộ 9_12023; xơ cứng tuyến mang tai 9_12024; xơ cứng vú 9_12025; xơ hóa tủy xương 9_12026; xơ não củ 9_12027; xuất huyết buồng trứng 9_12028; xuất huyết da 9_12029; xuất huyết dần dần 9_12030; xuất huyết ống sống 9_12031; xuất huyết gan 9_12032; xuất huyết họng 9_12033; xuất huyết lách 9_12034; xuất huyết lưỡi gà 9_12035; xuất huyết mắt 9_12036; xuất huyết nội nhãn 9_12037; xuất huyết nhẹ 9_12038; xuất huyết niệu quản 9_12039; xuất huyết phổi 9_12040; xuất huyết tai 9_12041; xuất huyết thanh quản 9_12042; xuất huyết thận 9_12043; xuất huyết tủy xương 9_12044; xuất huyết túi mật 9_12045; xuất huyết tĩnh mạch 10_1; kẻ liều mạng tuyệt vọng 10_2; người ét ki mô 10_3; người quý tộc tây ban nha 10_4; người đẻ con so 10_5; người đorian 10_6; người ai rơ len người ai len 10_7; người anh dân anh 10_8; người ba tư 10_9; người ca na đa gốc pháp người ca na đa dòng dõi pháp 10_10; người dân mi đi 10_11; người hà lan 10_12; người láp 10_13; người tỉnh umbria 10_14; người ugrian 10_15; người xờ cốt len 10_16; người xi bia 10_17; a đam và ê va 10_18; bà con họ hàng 10_19; bà con thân thuộc 10_20; sư sãi 10_21; ông bác 10_22; ông cố cụ ông 10_23; ông cậu 10_24; ông chú 10_25; ông già nô en 10_26; ông nội 10_27; ông trẻ 10_28; đàn ông chủ chốt của gia đình 10_29; đàn ông quan tâm đến công việc phụ nữ 10_30; đầu bếp nam anh nuôi 10_31; đầy tớ trai mặc chế phục 10_32; đầy tớ trai 10_33; đức cha 10_34; đĩ đực 10_35; anh cả 10_36; anh chàng ăn diện vô công rỗi nghề 10_37; anh chàng ăn diện anh chàng diện đúng mốt 10_38; anh chàng bám váy phụ nữ 10_39; anh chàng bé người nhưng thích đánh nhau 10_40; anh chàng bất lịch sự hay đùa tếu 10_41; anh chàng dễ bị lừa 10_42; anh chàng gà tồ 10_43; anh chàng hay đi theo tán gái 10_44; anh chàng hay lý sự cùn 10_45; anh chàng keo kiệt anh chàng bủn xỉn anh chàng hà tiện anh chàng keo cú 10_46; anh chàng khoe khoang khoác lác 10_47; anh chàng nói khoác 10_48; anh chàng ngốc anh chàng ngớ ngẩn khù khờ 10_49; anh chàng ranh mãnh anh chàng láu 10_50; anh chàng tán gái 10_51; anh chàng tầng lớp trên ngu xuẩn 10_52; anh chàng trai trẻ 10_53; anh chàng trẻ tuổi tự cao tự đại 10_54; anh chồng bị cắm sừng 10_55; anh chị em ruột 10_56; anh con bác 10_57; anh dân binh áo đỏ 10_58; anh hề chuyên nghiệp 10_59; anh mõ 10_60; anh phóng viên mới vào nghề 10_61; bác trai 10_62; ba cha bố thầy ông bô 10_63; ca sĩ bị thiến để giữ giọng nữ cao ca sĩ bị thiến từ lúc còn nhỏ để giữ cho giọng nữ cao ca sỹ bị thiến từ lúc còn nhỏ để giữ cho giọng nữ cao 10_64; cậu bé bụi đời 10_65; cậu bé phục vụ cho người có địa vị hoặc cô dâu 10_66; cậu bé vác đuốc đứa bé vác đuốc 10_67; chàng đẹp trai 10_68; chàng đĩ đực 10_69; chàng hiệp sĩ giang hồ 10_70; chắt trai 10_71; cha đạo 10_72; cha đỡ đầu 10_73; cha cố cố đạo 10_74; cha sở 10_75; cha trưởng tu viện cha tu viện trưởng 10_76; chồng 10_77; chú bé chạy việc vặt 10_78; chú bé phục vụ ở khách sạn 10_79; chú bé tí hon 10_80; chú rể 10_81; chú tiểu 10_82; chị trưởng lớp 10_83; cụ già 10_84; con trai đỡ đầu 10_85; con trai chuyên nghiệp khiêu vũ với nữ giới ở khách sạn 10_86; con trai riêng 10_87; dân quân đội viên lực lượng dân quân 10_88; diễn viên nam thủ vai chính 10_89; diễn viên nam 10_90; gian phu 10_91; học sinh trai nam sinh 10_92; học trò nam nam học trò 10_93; hoàng thái tử tây ban nha 10_94; hoàng thái tử xứ wales 10_95; kẻ hay tán gái 10_96; lão bộc 10_97; lão ghê tởm 10_98; nam chủ nhân web chủ web nam 10_99; người đàn ông đồng tình luyến ái 10_100; người đàn ông đồng tính luyến ái 10_101; người đàn ông có giọng the thé 10_102; người đàn ông chay tịnh 10_103; người đàn ông chuyên đi nhảy thuê với phụ nữ 10_104; người đàn ông của năm 10_105; người đàn ông ẻo lả người đàn ông yếu đuối 10_106; người đàn ông làm nghề xoa bóp 10_107; người đàn ông mặc quần áo phụ nữ và ngược lại 10_108; người đàn ông ngoại tình người đàn ông thông dâm 10_109; người đàn ông sống cuộc sống bình thường nhưng lại bí mật làm đồng tính luyến ái 10_110; người đàn ông theo tán tỉnh một người đàn bà 10_111; người đàn ông vắng vợ 10_112; người đồng dâm nam 10_113; người đầy tớ trai 10_114; người ba vợ 10_115; người chồng mới cưới 10_116; người con trai theo đuổi một người đàn bà có chồng 10_117; người góa vợ quả thê 10_118; người tình của cô hầu gái 10_119; phò mã 10_120; thái tử 10_121; thánh gióoc 10_122; thằng bé tinh khôn qủy quái 10_123; thằng ngốc thằng đần thằng thộn 10_124; thần thanh niên 10_125; á thần á thánh 10_126; ác bá 10_127; ác quỷ ác ma 10_128; ông bà 10_129; ông ba bị ông ba bị chín quai người khủng khiếp ông ngoáo ộp 10_130; ông bầu người chỉ đạo 10_131; ông chủ 10_132; ông hiệu trưởng 10_133; ông hoặc bà hiệu trưởng 10_134; ông lão người già khụ ông già 10_135; ông ngoại 10_136; ông tơ thần hôn nhân nam 10_137; ông tổ truyền đạo 10_138; ông thanh tra trường học 10_139; ông thị trưởng mới đến nhậm chức 10_140; ông trùm xí nghiệp 10_141; ông vua con 10_142; ông vua không có thực quyền 10_143; ông vua nhỏ 10_144; ân nhân người làm ơn 10_145; đô đốc 10_146; đô vật 10_147; đương kim hoàng hậu 10_148; đàn ông anh 10_149; đàn ông 10_150; đàn bà con gái 10_151; đàn bà hư hỏng nhưng giữ trinh tiết 10_152; đàn bà phụ nữ người đàn bà người phụ nữ nữ giới giới phụ nữ 10_153; đào kép 10_154; đảng viên đảng áo đen thành viên đảng áo đen 10_155; đảng viên đảng bảo thủ 10_156; đảng viên đảng cộng hòa 10_157; đảng viên đảng cộng sản liên xô 10_158; đảng viên đảng cấp tiến 10_159; đảng viên đảng dân chủ 10_160; đảng viên đảng nắm chính quyền 10_161; đảng viên đảng phát xít italia 10_162; đảng viên đảng pha lăng 10_163; đảng viên đảng quốc xã đảng viên đảng quốc xã đức 10_164; đảng viên đảng uých 10_165; đảng viên đảng xã hội thành viên phong trào xã hội chủ nghĩa 10_166; đảng viên công đảng 10_167; đảng viên quốc xã đảng viên quốc xã đức đảng viên phát xít đức 10_168; đảng viên trung thành 10_169; đại biểu đại hội quốc dân thời cổ hy lạp 10_170; đại biểu công nhân 10_171; đại biểu của khu trung tâm thành phố luân đôn 10_172; đại biểu phân xưởng 10_173; đại biểu quốc tế cộng sản 10_174; đại biểu thị xã 10_175; đại công tước quốc công 10_176; đại giáo chủ 10_177; đại lý bảo hiểm 10_178; đại úy 10_179; đại pháp quan anh 10_180; đại pháp quan 10_181; đại sứ đặc mệnh toàn quyền 10_182; đại sứ giáo hoàng đại sứ của giáo hoàng 10_183; đại sứ lưu động 10_184; đại sứ phu nhân vợ đại sứ 10_185; đại sứ 10_186; đại tá không quân hoàng gia anh 10_187; đại tá 10_188; đại uý 10_189; đạo diễn nhà đạo diễn 10_190; đạo hữu người đồng đạo 10_191; đồ đệ của thần rượu bắc cút 10_192; đồ liếm đít 10_193; đồ ti tiện đồ vô lại đồ đểu cáng kẻ đáng khinh kẻ hèn hạ 10_194; đồ tể người làm nghề mổ thịt 10_195; đồn trưởng đồn cảnh sát 10_196; đồn trưởng 10_197; đồng bào người đồng hương người đồng xứ người cùng xứ 10_198; đồng cô 10_199; đồng chủ sở hữu 10_200; đồng chí người cùng chí hướng 10_201; đồng con nợ 10_202; đồng giám đốc điều hành 10_203; đồng minh không tin cậy được đồng minh không đáng tin cậy 10_204; đồng phạm sau khi thực hiện tội phạm 10_205; đồng phạm trước khi thực hiện tội phạm 10_206; đồng tác giả tác giả chung 10_207; đao phủ người hành hình 10_208; đầu bếp thợ nấu 10_209; đầu sỏ thủ lĩnh 10_210; đầy tớ trung thành 10_211; đốc công theo chức năng quản đốc theo chức năng 10_212; đốc công nhân viên coi cai 10_213; độc giả 10_214; đối phương đối thủ đấu thủ 10_215; đội trưởng đội trống 10_216; đội trưởng hiến binh 10_217; đội trưởng kỵ binh 10_218; đội trưởng lành nghề 10_219; đội trưởng lính cứu hỏa 10_220; đội trưởng nổ mìn 10_221; đội trưởng thủ quân 10_222; đội viên đội cứu đắm 10_223; đội viên chữa cháy 10_224; đội viên cứu hỏa 10_225; đội viên dân phòng 10_226; đội viên du kích hy lạp 10_227; đội viên du kích 10_228; đấng sáng tạo 10_229; đấu sĩ mặt mạng lưới 10_230; đấu thủ đáng gờm trong cuộc chơi 10_231; đấu thủ dự bị 10_232; đấu thủ hạng vừa 10_233; đấu thủ không chuyên 10_234; điệp viên 10_235; điều dưỡng học đường 10_236; điều hành viên nội bộ 10_237; điều phối viên dự án 10_238; đệ tử đồng môn 10_239; đoàn người đi tìm đoàn người đi khám 10_240; đoàn viên công đoàn 10_241; đứa bé đầu đường xó chợ 10_242; đứa bé đi chập chững đứa bé chỉ mới biết đi 10_243; đứa bé đẻ non 10_244; đứa bé được đặt trùng tên 10_245; đứa bé được ra đời bằng thụ tinh nhân tạo hoặc phát triển ở đâu đó ngoài cơ thể người mẹ 10_246; đứa bé để sai vặt 10_247; đứa bé bẩn thỉu 10_248; đứa bé bụ bẫm 10_249; đứa bé có da tái xanh đứa bé xanh tím tái đứa bé xanh tím đứa trẻ có da tái xanh đứa trẻ xanh tím tái đứa trẻ xanh tím 10_250; đứa bé hỗn xược đứa bé hỗn hào 10_251; đứa bé hoạt bát 10_252; đứa bé kháu khỉnh 10_253; đứa bé khoẻ mạnh 10_254; đứa bé kiêu ngạo 10_255; đứa bé lang thang không gia đình 10_256; đứa bé mới cai sữa 10_257; đứa bé mới sinh 10_258; đứa bé nói líu lo 10_259; đứa bé ngây thơ 10_260; đứa bé ngỗ ngược đứa bé khó bảo 10_261; đứa bé nuôi bộ đứa bé nuôi bằng sữa hộp đứa bé nuôi bằng sữa bò 10_262; đứa bé sống được 10_263; đứa bé thò lò mũi xanh 10_264; đứa bé tinh ma 10_265; đứa bé tinh nghịch 10_266; đứa bé tinh quái 10_267; đứa bé trả lời nhanh nhất 10_268; đứa bé trai đứa trẻ trai 10_269; đứa bé trốn học 10_270; đứa bé xinh xắn 10_271; đứa con đẻ trong chiến tranh 10_272; đứa con giống bố như tạc 10_273; đứa con hoang 10_274; đứa con ngoài luồng đứa con ngoại tình đứa con do ngoại tình 10_275; đứa hay nịnh 10_276; đứa trẻ đi học 10_277; đứa trẻ bị bỏ rơi 10_278; đứa trẻ có giọng cao 10_279; đứa trẻ cầu bơ cầu bất 10_280; đứa trẻ con hoang 10_281; đứa trẻ con 10_282; đứa trẻ học chậm 10_283; đứa trẻ hay đòi hỏi 10_284; đứa trẻ hay phá hỏng đồ vật 10_285; đứa trẻ hung hăng thích đánh nhau 10_286; đứa trẻ mất dạy 10_287; đứa trẻ nghịch ngợm 10_288; đứa trẻ rất bé 10_289; đứa trẻ sạch sẽ 10_290; đứa trẻ sinh năm như quintuplet 10_291; đứa trẻ sinh năm 10_292; đứa trẻ thông minh 10_293; đứa trẻ thay thế đứa trẻ thế chỗ 10_294; đứa trẻ tinh quái 10_295; đứa trẻ vô kỷ luật 10_296; đứa trong bọn tên trong bọn 10_297; đức ông 10_298; đức cha phó cha phó 10_299; đức cha phụ trách tạm thời cha phụ trách tạm thời 10_300; đức chúa giêxu 10_301; đức giáo chủ 10_302; đức giáo hoàng 10_303; đức mẹ đồng trinh 10_304; đức mẹ 10_305; đức phật 10_306; địa chủ quý tộc 10_307; địa chủ người chiếm hữu đất đai điền chủ 10_308; địa vị đức phật 10_309; địa vị chúa cơ đốc chức chúa cơ đốc 10_310; địa vị hoàng đế của đức 10_311; địch thủ 10_312; ả đào 10_313; a dam con người đầu tiên 10_314; a sin anh hùng a sin 10_315; anh chàng đáng yêu 10_316; anh chàng đại lãn anh chàng lười ngay xương 10_317; anh chàng bi quan luôn kêu khổ anh chàng bi quan yếm thế luôn luôn kêu khổ 10_318; anh chàng huênh hoang khoác lác 10_319; anh chàng ẻo lả giống đàn bà 10_320; anh chàng tốt bụng 10_321; anh chàng thanh niên tự cao tự đại 10_322; anh chàng vô công rỗi nghề anh chàng vô công rồi nghề anh chàng lười biếng 10_323; anh cùng cha khác mẹ 10_324; anh cùng mẹ khác cha 10_325; anh em kết nghĩa trích máu ăn thề 10_326; anh em máu mủ ruột thịt anh em máu mủ ruột rà 10_327; anh em 10_328; anh họ thứ hai 10_329; anh họ 10_330; anh hùng a gô nốt a gô nốt 10_331; anh hùng dân tộc 10_332; anh hùng du hành vũ trụ 10_333; anh hùng hào kiệt anh kiệt 10_334; anh hùng lao động 10_335; anh hùng rơm 10_336; anh hùng 10_337; anh hề 10_338; anh lớn con bác 10_339; anh rể 10_340; anh tài 10_341; anh trai chồng 10_342; anh trai 10_343; anh vợ 10_344; bá tước 10_345; bá vương 10_346; bác gái 10_347; bác sĩ đã được công nhận chính thức 10_348; bác sĩ đa khoa bác sỹ đa khoa 10_349; bác sĩ điện liệu pháp 10_350; bác sĩ điều trị lao 10_351; bác sĩ điều trị vật lý bác sỹ điều trị vật lý 10_352; bác sĩ bệnh nhi 10_353; bác sĩ cộng đồng bác sỹ cộng đồng 10_354; bác sĩ chữa mắt bác sỹ chữa mắt 10_355; bác sĩ chữa thuốc lá bác sỹ chữa thuốc lá thầy thuốc chữa thuốc lá 10_356; bác sĩ cho uống thuốc xổ 10_357; bác sĩ chỉnh hình bác sỹ chỉnh hình 10_358; bác sĩ chỉnh răng bác sỹ chỉnh răng bác sĩ chỉnh nha 10_359; bác sĩ chuyên bệnh thấp 10_360; bác sĩ chuyên khoa bệnh phong 10_361; bác sĩ chuyên khoa chữa trị những tật về nói bác sĩ chuyên khoa chữa trị những tật về phát âm 10_362; bác sĩ chuyên khoa dạ dày ruột bác sĩ dạ dày ruột 10_363; bác sĩ chuyên khoa dạ dày 10_364; bác sĩ chuyên khoa da liễu bác sĩ chuyền khoa da bác sỹ chuyên khoa da liễu bác sỹ chuyền khoa da 10_365; bác sĩ chuyên khoa dinh dưỡng bác sỹ chuyên khoa dinh dưỡng 10_366; bác sĩ chuyên khoa dị ứng bác sỹ chuyên khoa dị ứng 10_367; bác sĩ chuyên khoa gan chuyên gia gan 10_368; bác sĩ chuyên khoa hoa liễu bác sĩ hoa liễu thầy thuốc hoa liễu 10_369; bác sĩ chuyên khoa huyết học bác sỹ chuyên khoa huyết học chuyên gia huyết học 10_370; bác sĩ chuyên khoa lao bác sỹ chuyên khoa lao 10_371; bác sĩ chuyên khoa mắt 10_372; bác sĩ chuyên khoa mũi 10_373; bác sĩ chuyên khoa nội tiết bác sỹ chuyên khoa nội tiết 10_374; bác sĩ chuyên khoa nhi chuyên gia nhi khoa 10_375; bác sĩ chuyên khoa niệu nhà niệu học bác sỹ chuyên khoa niệu 10_376; bác sĩ chuyên khoa phổi bác sỹ chuyên khoa phổi 10_377; bác sĩ chuyên khoa răng miệng thầy thuốc chuyên khoa miệng 10_378; bác sĩ chuyên khoa radi bác sĩ radi 10_379; bác sĩ chuyên khoa tâm thần bác sĩ tâm thần học bác sỹ tâm thần học thầy thuốc về bệnh tâm thần 10_380; bác sĩ chuyên khoa tai mũi họng 10_381; bác sĩ chuyên khoa tai 10_382; bác sĩ chuyên khoa thần kinh tâm thần bác sĩ thần kinh tâm thần 10_383; bác sĩ chuyên khoa thần kinh bác sĩ thần kinh chuyên gia thần kinh 10_384; bác sĩ chuyên khoa tia x bác sĩ tia x 10_385; bác sĩ chuyên khoa tim bác sỹ chuyên khoa tim 10_386; bác sĩ chuyên khoa ung thư bác sỹ chuyên khoa ung thư 10_387; bác sĩ chuyên khoa vi khuẩn nhà vi khuẩn học 10_388; bác sĩ chuyên khoa nhà trị liệu 10_389; bác sĩ chuyên sinh lý nhà sinh lý học 10_390; bác sĩ chuyên về ruột thẳng và hậu môn bác sĩ chuyên về hậu môn 10_391; bác sỹ dinh dưỡng bác sĩ dinh dưỡng thầy thuốc khoa dinh dưỡng thầy thuốc chuyên khoa ăn uống 10_392; bác sĩ gây mê 10_393; bác sỹ gia đình thầy thuốc gia đình bác sĩ gia đình 10_394; bác sĩ hành chính bác sỹ hành chính 10_395; bác sĩ học đường bác sỹ học đường 10_396; bác sĩ hội đồng bác sĩ bảo hiểm trong danh sách đăng ký nhận chữa bệnh nhân bác sỹ bảo hiểm trong danh sách đăng ký nhận chữa bệnh nhân 10_397; bác sĩ hướng dẫn bác sỹ hướng dẫn 10_398; bác sĩ khoa nhi bác sĩ nhi khoa bác sĩ khoa trẻ em bác sỹ khoa nhi 10_399; bác sĩ khoa sản bác sĩ sản khoa thầy thuốc khoa sản 10_400; bác sĩ khoa tai bác sỹ khoa tai 10_401; bác sĩ khoa ung thư 10_402; bác sĩ khoa xương bác sĩ xương 10_403; bác sĩ kiểm tra mắt tôi 10_404; bác sĩ lâm sàng thầy thuốc lâm sàng nhà lâm sàng 10_405; bác sĩ lão khoa bác sỹ chuyên khoa bệnh tuổi già nhà lão khoa 10_406; bác sĩ liệu pháp tia x 10_407; bác sĩ lý liệu pháp 10_408; bác sĩ nông thôn bác sỹ nông thôn 10_409; bác sĩ nội khoa bác sỹ nội khoa bác sĩ khoa nội 10_410; bác sĩ nội trú 10_411; bác sỹ nghiệp dư bác sỹ chân đất 10_412; bác sĩ nhãn khoa bác sĩ khoa mắt thầy thuốc khoa mắt bác sỹ khoa mắt bác sĩ mắt 10_413; bác sĩ nha khoa nha sĩ thầy thuốc chữa răng bác sĩ răng 10_414; bác sĩ pháp y 10_415; bác sĩ phẫu thuật nội trú 10_416; bác sĩ phẫu thuật thú y 10_417; bác sĩ phẫu thuật 10_418; bác sĩ phụ khoa 10_419; bác sĩ quân y bác sỹ quân y 10_420; bác sĩ sản 10_421; bác sĩ tư vấn bác sỹ tư vấn 10_422; bác sĩ tâm thần chuyên gia tâm thầm 10_423; bác sĩ thường nhiệm 10_424; bác sĩ thường trú 10_425; bác sĩ thú y chuyên bệnh ngựa bác sỹ thú y chuyên bệnh ngựa 10_426; bác sĩ thú y bác sỹ thú y 10_427; bác sĩ thực hành thay thế tạm thời 10_428; bác sĩ thực hành 10_429; bác sĩ thực tập chuyên khoa bác sỹ thực tập chuyên khoa 10_430; bác sĩ thực tập nội trú bác sỹ thực tập nội trú 10_431; bác sĩ tia x răng 10_432; bác sĩ vệ sinh lao động 10_433; bác sĩ x quang bác sỹ x quang bác sĩ chuyên khoa x quang bác sỹ chuyên khoa x quang 10_434; bác sĩ xét nghiệm 10_435; bác sĩ y khoa bác sỹ y khoa bác sỹ bác sĩ 10_436; bác vật học 10_437; bánh ngô nhân thịt bánh bắp nhân thịt 10_438; báo cáo viên mức dịch vụ 10_439; báo cáo viên về những phát hiện chủ yếu 10_440; bằng tú tài 10_441; bà đầm 10_442; bà đỡ có giấy chứng nhận của nhà nước 10_443; bà đỡ bà mụ 10_444; bà bác sĩ nữ bác sĩ 10_445; bà bán táo người phụ nữ bán táo 10_446; bà cố cụ bà 10_447; bà chủ khách sạn 10_448; bà chủ nhà cho thuê 10_449; bà chủ nhà trọ 10_450; bà chủ nhà nữ chủ nhân 10_451; bà giáo trưởng 10_452; bà già cau có 10_453; bà già 10_454; bà hàng cá 10_455; bà hoàng vợ ông hoàng 10_456; bà mối 10_457; bà mẹ dịu dàng 10_458; bà nguyệt thần hôn nhân nữ 10_459; bà phước 10_460; bà quản lý tài sản 10_461; bà tổ 10_462; bà thầy cúng 10_463; bà trợ giáo 10_464; bà 10_465; bảo kê ở quán rượu người được thuê để tống cổ những kẻ phá phách 10_466; bại tướng 10_467; bạn đồng đội bạn đồng nhóm 10_468; bạn đồng chí 10_469; bạn đồng hành cộng sự đối tác 10_470; bạn đồng minh 10_471; bạn đi đường 10_472; bạn chăn gối bạn để giải quyết sinh lý 10_473; bạn chén chú chén anh bạn rượu 10_474; bạn chiến đấu bạn đồng ngũ bạn trong chiến đấu 10_475; bạn chí cốt 10_476; bạn chí thân bạn nối khố bạn thân bạn thân thiết 10_477; bạn cùng giường 10_478; bạn cùng lớp bạn chung lớp 10_479; bạn cùng mâm người cùng ăn bạn chung mâm 10_480; bạn cùng nghề 10_481; bạn cùng phòng bạn chung phòng bạn chung buồng bạn ở chung buồng 10_482; bạn cũ 10_483; bạn gái người yêu 10_484; bạn giả dối bạn đầu mồm bạn đầu môi chót lưỡi bạn đầu mồm chót lưỡi 10_485; bạn hàng 10_486; bạn học 10_487; bạn lâu năm 10_488; bạn tâm giao 10_489; bạn tâm tình 10_490; bạn trên thư từ 10_491; bạn trao đổi thư từ 10_492; bạn tri kỷ bạn chí thiết 10_493; bạn 10_494; bạo chúa kẻ chuyên quyền kẻo bạo ngược 10_495; ba nhà thơ vùng hồ 10_496; bồ tát 10_497; bổ nhiệm viên người chỉ định 10_498; bồi bàn bồi 10_499; bồi tàu 10_500; bọn cướp cạn 10_501; bọn gái giang hồ hạng gái giang hồ 10_502; ban giám khảo được chọn lọc kỹ lưỡng 10_503; bọn tai to mặt lớn bọn quyền cao chức trọng 10_504; bang trưởng 10_505; bần cố nông 10_506; bần nông nông dân nghèo 10_507; bé mới biết đi 10_508; bé yêu 10_509; bố chồng 10_510; bố dượng 10_511; bố hoặc mẹ tự mình nuôi con 10_512; bố mẹ nuôi 10_513; bố nuôi dưỡng phụ 10_514; bộ trưởng bộ bưu điện tổng cục trưởng tổng cục bưu chính và viễn thông 10_515; bộ trưởng bộ giao thông vận tải 10_516; bộ trưởng bộ hải quân 10_517; bộ trưởng bộ nội vụ bộ trưởng nội vụ 10_518; bộ trưởng bộ ngân khố 10_519; bộ trưởng bộ ngoại giao mỹ 10_520; bộ trưởng giáo dục 10_521; bộ trưởng giao thông 10_522; bộ trưởng không bộ quốc vụ khanh 10_523; bộ trưởng nông nghiệp 10_524; bộ trưởng quốc phòng 10_525; bộ trưởng tài chính 10_526; bộ trưởng thương mại và công nghiệp 10_527; bộ trưởng 10_528; bố vợ nhạc phụ 10_529; bậc huynh trưởng 10_530; bậc tiền bối người đi trước 10_531; bù nhìn bù nhìn đuổi chim 10_532; bia thịt 10_533; biên đạo múa 10_534; biên bập viên thảo viên góp ý 10_535; biên tập viên thương mại tài chính biên tập viên thương mại tài chánh người phụ trách mục tài chính 10_536; bợm rượu 10_537; binh nhì hải quân 10_538; binh sĩ đứng làm chốt khi một đơn vị chuyển hướng đi 10_539; binh sĩ ai rơ lân theo lệnh chủ binh sĩ ai rơ lân theo lệnh chủ ai rơ lân thuê họ 10_540; binh sĩ liên bang thời nội chiến ở mỹ 10_541; binh sĩ mang khiên 10_542; binh sĩ nê pan trong quân đội anh lính nê pan trong quân đội anh 10_543; binh sĩ nê pan trong quân đội ấn độ lính nê pan trong quân đội ấn độ 10_544; binh sĩ râu tóc dài 10_545; biện lý cấp quận thẩm phán cấp quận 10_546; biệt kích đặc công lính com măng đô 10_547; bệnh nhân đăng ký chữa trị lâu dài với bác sĩ 10_548; bệnh nhân bị cưa cụt tất cả chân tay người bệnh bị cưa cụt tất cả chân tay bệnh nhân bị cưa cụt tất cả các chi 10_549; bệnh nhân nữ nữ bệnh nhân người bệnh nữ 10_550; bệnh nhân nội trú người bệnh nội trú 10_551; bệnh nhân ngoại trú người bệnh ở ngoài người bệnh ngoại trú 10_552; bệnh nhân tâm thần chu kỳ người bệnh tâm thần chu kỳ 10_553; bệnh nhân thần kinh người bị bệnh thần kinh người bệnh thần kinh 10_554; bệnh nhân người bệnh bịnh nhân con bệnh con bịnh 10_555; bếp trưởng 10_556; bị cáo người bị kết tội người bị buộc tội bị can 10_557; bưu tá 10_558; bưu tín viên nhân viên thư tín 10_559; bí thư phụ trách các tổ chức xã hội 10_560; cư dân đất mũi 10_561; cá nhân 10_562; các cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ 10_563; các nữ tu sĩ của thần rượu nho các nữ tu sĩ của bắc cút 10_564; cán bộ đào tạo 10_565; cán bộ điều tra dân số nhân viên điều tra dân số 10_566; cán bộ điều tra và nghiên cứu 10_567; cán bộ bậc trung nhân viên chủ quản trung cấp 10_568; cán bộ bị thải hồi 10_569; cán bộ cấp cao viên chức cấp cao lãnh đạo cấp cao quan chức cao cấp cán bộ quản lý cấp cao viên chức cao cấp 10_570; cán bộ hòa giải nhân viên hòa giải 10_571; cán bộ khung của đội thủy thủ 10_572; cán bộ khung của trung đoàn 10_573; cán bộ kỹ thuật ra đi ô 10_574; cán bộ kỹ thuật 10_575; cán bộ lâm nghiệp 10_576; cán bộ lãnh đạo 10_577; cán bộ quản lý trung cấp 10_578; cán bộ quản lý 10_579; cán bộ quản trị cấp cao 10_580; cán bộ tài vụ 10_581; cán bộ tập sự 10_582; cán bộ thông tin 10_583; cán bộ trung cấp 10_584; cán bộ tín dụng nhân viên cho vay 10_585; cán bộ xây dựng nông thôn 10_586; cán bộ y tế 10_587; cán bộ 10_588; cô bán cá 10_589; cô bán hàng người pháp 10_590; cô bạn gái người bạn gái 10_591; cô bé nhặt bóng 10_592; cô công nhân pháp 10_593; cô dâu 10_594; cô em xinh xắn cô em duyên dáng 10_595; cô gái đào mỏ cô gái bòn tiền 10_596; cô gái có bộ ngựa nở nang 10_597; cô gái dệt vải 10_598; cô gái hầu 10_599; cô gái hấp dẫn 10_600; cô gái không phải do thái 10_601; cô gái mặc áo mẫu chiêu hàng 10_602; cô gái mặc bộ quần áo có tai thỏ và đuôi thỏ 10_603; cô gái mới bước vào đời 10_604; cô gái phục vụ ở quán rượu nữ nhân viên phục vụ ở quán rượu 10_605; cô gái sắp đến tuổi được ra ngoài giao du 10_606; cô gái sắp bước vào giao tiếp xã hội 10_607; cô gái sống độc thân cô gái ở vậy bà cô già 10_608; cô gái sinh ra tóc trắng cô gái sinh ra tóc bạc 10_609; cô gái tóc hoe 10_610; cô gái tóc vàng bạch kim 10_611; cô gái trẻ phụ nữ trẻ 10_612; cô gái trong đội đồng ca 10_613; cô gái thiếu nữ 10_614; cô giáo dạy trẻ em tại gia cô giáo dạy trẻ em ở gia đình 10_615; cô giữ trẻ giáo viên mầm non 10_616; cô hầu phụ 10_617; cô nhi trẻ mồ côi đứa trẻ mồ côi 10_618; cô tiếp tân cô phục vụ phòng tiếp khách 10_619; cô 10_620; côn đồ lưu manh 10_621; công an mật 10_622; công an cảnh sát cớm 10_623; công binh người thiết kế và xây dựng công sự 10_624; công chúa cả 10_625; công chúa nga 10_626; công chúa nhiếp chính 10_627; công chúa nước áo 10_628; công chúa 10_629; công chức cấp dưới 10_630; công chức khệnh khạng 10_631; công chức ngành dân chính 10_632; công chức thường mà cứ làm như quan to 10_633; công chức trong bộ máy chính quyền anh ở ân độ 10_634; công chức trong bộ máy chính quyền anh ở đn độ 10_635; công chức viên chức 10_636; công chứng viên 10_637; công dân hy lạp cổ phải trang bị một chiến thuyền 10_638; công dân la mã người la mã 10_639; công dân thế giới người theo chủ nghĩa siêu quốc gia 10_640; công nhân ăn lương 10_641; công nhân đặt đường ray 10_642; công nhân đặt và sửa chữa đường ray công nhân đặt và sửa đường ray 10_643; công nhân đồn điền mía ở uc 10_644; công nhân đóng gói 10_645; công nhân đầu máy xe lửa 10_646; công nhân đường 10_647; công nhân đẩy goòng 10_648; công nhân đẩy xe nhỏ 10_649; công nhân được trả lương quá cao 10_650; công nhân điện 10_651; công nhân đứng máy lọc 10_652; công nhân bán lành nghề 10_653; công nhân bình thường 10_654; công nhân bãi công công nhân đình công công nhân lãn công 10_655; công nhân bọc vỏ tàu 10_656; công nhân bốc dỡ ở bến tàu 10_657; công nhân bốc hàng 10_658; công nhân bốc xếp cảng 10_659; công nhân bốc xếp ở bến tàu 10_660; công nhân bốc xếp hàng 10_661; công nhân biên tế 10_662; công nhân bệ tháp khoan 10_663; công nhân bến tàu 10_664; công nhân bị thừa ra 10_665; công nhân công nghiệp 10_666; công nhân công nhật 10_667; công nhân công xưởng 10_668; công nhân cơ khí 10_669; công nhân cạo lông 10_670; công nhân có năng suất cao 10_671; công nhân có tay nghề giỏi 10_672; công nhân có vị thế bất lợi công nhân bất lợi công nhân không có lợi thế 10_673; công nhân cưa xương sống 10_674; công nhân cổ trắng 10_675; công nhân cổ xanh 10_676; công nhân cấp một 10_677; công nhân chưa khai nhân công chưa khai lao động không đăng ký 10_678; công nhân chặt thịt 10_679; công nhân chần nước sôi công nhân trụng nước sôi 10_680; công nhân chất xám người lao động trí óc 10_681; công nhân chỉ có làm việc nửa ngày 10_682; công nhân chỉ có làm việc nửa tuần 10_683; công nhân chính thức 10_684; công nhân cùng làm việc 10_685; công nhân cứu chữa công nhân đội sửa chữa 10_686; công nhân cuốc san đất 10_687; công nhân di cư làm việc tạm thời 10_688; công nhân dự phòng 10_689; công nhân duy trì một bộ phận của hệ đường sắt 10_690; công nhân giỏi tay nghề 10_691; công nhân giết mổ 10_692; công nhân hạng hai công nhân cấp hai 10_693; công nhân hưởng lương theo sản phẩm 10_694; công nhân hun khói 10_695; công nhân khách trú 10_696; công nhân không lành nghề thợ không lành nghề công nhân không có kỹ năng công nhân không chuyên thợ không có kỹ năng thợ không chuyên 10_697; công nhân kho lạnh 10_698; công nhân khuân vác đường sắt 10_699; công nhân khuân vác người bốc dỡ công nhân bốc dỡ công nhân bốc xếp công nhân vận chuyển 10_700; công nhân kích trượt 10_701; công nhân lái máy ủi 10_702; công nhân lương quá thấp 10_703; công nhân làm đường 10_704; công nhân làm bơ 10_705; công nhân làm choáng súc vật 10_706; công nhân làm khoán 10_707; công nhân làm nghề tự do 10_708; công nhân làm tại nhà 10_709; công nhân làm theo mùa thợ làm theo mùa 10_710; công nhân làm việc cả thời gian công nhân làm toàn thời gian 10_711; công nhân làm việc có phương pháp 10_712; công nhân làm việc có thời gian 10_713; công nhân làm việc dưới đất công nhân dưới đất 10_714; công nhân lành nghề 10_715; công nhân lén lút thợ làm lậu 10_716; công nhân lột da 10_717; công nhân lò hơi 10_718; công nhân lưu động 10_719; công nhân luyện kim 10_720; công nhân luyện thép 10_721; công nhân máy lạnh 10_722; công nhân máy nghiền 10_723; công nhân mỏ thiếc 10_724; công nhân mỏ vàng người tìm vàng 10_725; công nhân muối 10_726; công nhân nông nghiệp mễ tây cơ 10_727; công nhân nông trường 10_728; công nhân ngành thép 10_729; công nhân ngầm công nhân bí mật 10_730; công nhân ngoài công đoàn 10_731; công nhân nhà máy công nhân xí nghiệp 10_732; công nhân nhồi thịt 10_733; công nhân nhập cư công nhân nước ngoài 10_734; công nhân nửa lành nghề 10_735; công nhân phân xưởng 10_736; công nhân phà 10_737; công nhân phiếm dụng 10_738; công nhân phụ động 10_739; công nhân phụ 10_740; công nhân quét đường phu quét đường người quét rác ngoài đường 10_741; công nhân quét rác 10_742; công nhân quốc phòng 10_743; công nhân sơ cấp 10_744; công nhân sàn khoan 10_745; công nhân sản xuất chính 10_746; công nhân sản xuất 10_747; công nhân sửa đường 10_748; công nhân sửa chữa lạnh 10_749; công nhân tạm thời 10_750; công nhân thành thị 10_751; công nhân thành viên hội đồng quản trị ủy viên quản trị công nhân 10_752; công nhân tham gia 10_753; công nhân thấm nước 10_754; công nhân theo giao kèo 10_755; công nhân theo mùa 10_756; công nhân thất nghiệp 10_757; công nhân thuộc da sần 10_758; công nhân tiên tiến 10_759; công nhân trình độ tay nghề trung bình 10_760; công nhân trả lương theo giờ 10_761; công nhân trại chăn nuôi 10_762; công nhân trên công trường 10_763; công nhân trên dàn khoan dầu 10_764; công nhân trong nhà máy 10_765; công nhân vắng mặt 10_766; công nhân vận hành máy 10_767; công nhân viên có tham gia chia lời 10_768; công nhân viên chức 10_769; công nhân viên 10_770; công nhân vệ sinh người đổ thùng rác 10_771; công nhân xây dựng 10_772; công nhân xưởng đóng tàu 10_773; công nhân xẻ sườn 10_774; công nhân xếp hàng 10_775; công nhân người thợ thợ thuyền 10_776; công sứ áo ở thổ nhĩ kỳ 10_777; công sứ toà thánh 10_778; công sứ toàn quyền 10_779; công sứ 10_780; công tước 10_781; công tử bột 10_782; công trình sư các công trình công cộng có qui mô lớn 10_783; cây đại thụ người nổi tiếng nhân vật nổi tiếng 10_784; cảng trưởng trưởng cảng cảng vụ trưởng 10_785; cảnh sát địa phương 10_786; cảnh sát ai rơ len cảnh sát ai rơ lân 10_787; cảnh sát cơ động 10_788; cảnh sát chống bạo loạn 10_789; cảnh sát chính phủ ở mỹ 10_790; cảnh sát ấn 10_791; cảnh sát giao thông 10_792; cảnh sát hải quan 10_793; cảnh sát kinh tế 10_794; cảnh sát liên bang 10_795; cảnh sát mạng 10_796; cảnh sát mật 10_797; cảnh sát pa ri 10_798; cảnh sát quốc gia 10_799; cảnh sát quốc tế 10_800; cảnh sát trưởng 10_801; cảnh sát vũ trang 10_802; cảnh vệ lính bảo vệ 10_803; ca sĩ chuyên hát những bài hát cổ ca sỹ chuyên hát những bài hát cổ 10_804; ca sĩ giọng nam cao ca sỹ giọng nam cao 10_805; ca sĩ ca sỹ 10_806; cổ đông đăng ký 10_807; cổ đông đa số 10_808; cổ đông cổ phần ưu tiên 10_809; cổ đông chính 10_810; cổ đông của công ty đầu tư tín thác đơn vị 10_811; cổ đông của công ty 10_812; cổ đông giá trị gia tăng 10_813; cổ đông hưởng lợi 10_814; cổ đông không kiểm soát 10_815; cổ đông không trung thực 10_816; cổ đông lớn 10_817; cổ đông mạo danh 10_818; cổ đông tư nhân 10_819; cổ đông thường 10_820; cổ đông thiểu số 10_821; cổ đông trách nhiệm hữu hạn cổ đông hữu hạn 10_822; cổ đông trong hồ sơ 10_823; cổ đông ưu tiên 10_824; cai mỏ ở tầng lộ thiên 10_825; cai mỏ 10_826; cai ngục cai tù 10_827; cai quyền 10_828; cai tổng 10_829; cai thợ mỏ 10_830; cai thợ 10_831; cai xưởng 10_832; caliph 10_833; cao bồi 10_834; cao ủy người đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao 10_835; cầu thủ bóng chày 10_836; cầu thủ chạy biên 10_837; cầu thủ chạy góc 10_838; cố vấn chính phủ chuyên gia cố vấn cho chính phủ 10_839; cố vấn pháp luật bên cạnh nghị viện 10_840; cố vấn pháp lý 10_841; cố vấn người khuyên bảo người chỉ bảo 10_842; cấm binh 10_843; cận vệ hoàng đế la mã cận vệ của hoàng đế la mã 10_844; cộng sự giao tiếp 10_845; cộng tác viên 10_846; cấp bậc thiếu tướng 10_847; cậu bé đánh giày em bé đánh giày 10_848; cậu bé bán báo 10_849; cậu bé bồi tàu cậu bé phục vụ dưới tàu 10_850; cậu bé nhặt bóng 10_851; cậu bé phụ bếp cậu bé rửa bát 10_852; cậu bé phục vụ trên tàu thủy 10_853; cậu bé theo hầu người đi săn cậu bé theo hầu người đi câu 10_854; cậu thị đồng 10_855; chánh án huyện 10_856; chánh án toà án thành phố tây ban nha 10_857; chánh án tòa án vi cảnh 10_858; chánh án 10_859; chánh phạm 10_860; chánh văn phòng chủ nhiệm văn phòng trưởng văn phòng 10_861; cháu đích tôn 10_862; cháu chắt 10_863; cháu trai 10_864; cháu 10_865; chàng mắt xanh 10_866; chàng ngốc 10_867; chàng sương muối 10_868; chàng trai mới bước vào đời 10_869; chàng trai trai tráng người trai tráng 10_870; chắt cháu cố 10_871; cha cố giữ tài sản của nhà thờ cha cố giữ tài sản của nhà chung 10_872; cha cố thuộc dòng xi tô 10_873; cha mẹ đỡ đầu 10_874; cha mẹ nuôi 10_875; cha nôen ông già tuyết 10_876; cha tinh thần 10_877; cha tuyên úy giáo sĩ tuyên úy 10_878; chồng được công nhận do hôn nhân thực tế 10_879; chồng sắp cưới 10_880; chưởng toà ở anh 10_881; chiến binh chinh phu 10_882; chiến sĩ đội quân cứu tế 10_883; chiến sĩ đột phá chiến sĩ xung kích 10_884; chiến sĩ đấu tranh cho tự do 10_885; chiến sĩ công xã pa ri 10_886; chiến sĩ itxlam chống lại các dị giáo 10_887; chiến sĩ lái xe tăng 10_888; chiến sĩ 10_889; chủ đầu tư 10_890; chủ đất không ở thường xuyên tại nơi có ruộng đất địa chủ không ở thường xuyên tại nơi có ruộng đất người không thường xuyên có mặt ở đồn điền của mình 10_891; chủ báo chủ hãng thông tin 10_892; chủ bất động sản cách biệt địa chủ cách biệt 10_893; chủ bến tàu chủ bến thuyền 10_894; chủ công trình bị phá sản 10_895; chủ công trình kết thúc hợp đồng 10_896; chủ công trình xây dựng 10_897; chủ công ty đường sắt 10_898; chủ cối xay 10_899; chủ cho thuê đất để xây dựng 10_900; chủ cho thuê tài sản chủ cho thuê vốn 10_901; chủ cho thuê tàu 10_902; chủ chứa trùm nhà thổ 10_903; chủ cửa hàng chủ cửa hiệu người chủ cửa hàng 10_904; chủ cục bộ 10_905; chủ doanh nghiệp 10_906; chủ hôn 10_907; chủ hàng thịt lợn 10_908; chủ hãng tiêu dùng 10_909; chủ hộ 10_910; chủ hiện hành 10_911; chủ hiệu bán vải và quần áo 10_912; chủ hiệu cầm đồ 10_913; chủ hiệu nhỏ 10_914; chủ khách sạn 10_915; chủ một sản nghiệp 10_916; chủ nô 10_917; chủ nông trại giàu có 10_918; chủ ngân hàng trả tiền 10_919; chủ ngân hàng chủ nhà băng 10_920; chủ ngoài 10_921; chủ nhân đầu tiên người sở hữu đầu tiên 10_922; chủ nhân 10_923; chủ nhà đất láng giềng 10_924; chủ nhà in 10_925; chủ nhà máy bột 10_926; chủ nhà máy liên hợp thịt 10_927; chủ nhà máy sợi 10_928; chủ nhà máy chủ xưởng 10_929; chủ nhà 10_930; chủ nhiệm khoa 10_931; chủ nhiệm mục thể thao 10_932; chủ nhiệm ủy ban dân số và kế hoạch hóa gia đình 10_933; chủ nhiệm phân bộ 10_934; chủ nhiệm tổng cục hậu cần 10_935; chủ nợ được đảm bảo một phần 10_936; chủ nợ được hoàn trả sau 10_937; chủ nợ có quyền sai áp 10_938; chủ nợ có thế chấp chủ nợ được bảo đảm người chủ nợ được bảo hiểm chủ nợ có bảo đảm người chủ nợ có bảo hiểm chủ nợ được cầm cố 10_939; chủ nợ cầm cố 10_940; chủ nợ chính 10_941; chủ nợ dài hạn 10_942; chủ nợ hành xử chủ nợ có quyền tịch biên 10_943; chủ nợ hạng nhì chủ nợ không ưu tiên 10_944; chủ nợ không có vật thế chấp 10_945; chủ nợ không cần thế chấp bảo đảm người chủ nợ không có bảo đảm 10_946; chủ nợ nguyên đơn người chủ nợ đệ đơn 10_947; chủ nợ phá sản 10_948; chủ nợ phán định chủ nợ phán quyết người chủ nợ theo án quyết 10_949; chủ nợ pháp định 10_950; chủ nợ sai áp 10_951; chủ nợ thương mại 10_952; chủ nợ thế chấp 10_953; chủ nợ ưu tiên người chủ nợ ưu tiên trả 10_954; chủ quán rượu 10_955; chủ quán 10_956; chủ rạp chiếu bóng 10_957; chủ sở hữu đã ghi vào sổ địa chính người chủ có đăng ký 10_958; chủ sở hữu độc quyền 10_959; chủ sở hữu danh nghĩa 10_960; chủ sở hữu duy nhất chủ duy nhất người sở hữu duy nhất 10_961; chủ sở hữu hợp pháp 10_962; chủ sở hữu tập tin 10_963; chủ sở hữu trái phiếu 10_964; chủ tư nhân ruộng đất 10_965; chủ tài khoản người nắm giữ tài khoản người giữ một tài khoản 10_966; chủ tài sản 10_967; chủ tàu buôn 10_968; chủ tàu 10_969; chủ tầu người chủ sở hữu tàu biển 10_970; chủ thái ấp được toàn quyền sử dụng 10_971; chủ thầu độc lập 10_972; chủ thầu vận chuyển 10_973; chủ thầu xây dựng nhà thầu xây cất 10_974; chủ thầu 10_975; chủ thẻ 10_976; chủ thuê nhân công không phân biệt đối xử 10_977; chủ thuyền 10_978; chủ tướng 10_979; chủ tiệm cầm đồ người có hiệu cầm đồ 10_980; chủ tỉnh 10_981; chủ trái phiếu 10_982; chủ trại nhỏ 10_983; chủ trại sản xuất bơ sữa 10_984; chủ trại tự canh tác người chủ nông trại tự làm 10_985; chủ trên danh nghĩa người được coi là chủ sở hữu 10_986; chủ trang viên 10_987; chủ tịch được bổ nhiệm 10_988; chủ tịch đoàn 10_989; chủ tịch ban hội thất 10_990; chủ tịch danh dự 10_991; chủ tịch giáo hội 10_992; chủ tịch hội đồng quản trị 10_993; chủ tịch không hưởng lương 10_994; chủ tịch mới bầu 10_995; chủ tịch phòng thương mại 10_996; chủ tịch sắp mãn nhiệm 10_997; chủ tịch chủ toạ 10_998; chủ xây cất những chương trình đa sở hữu 10_999; chủ xe có động cơ 10_1000; chủ xí nghiệp tư nhân lớn 10_1001; chủ xí nghiệp 10_1002; chú bé bán báo 10_1003; chú bé bồi ngựa 10_1004; chú bé hay quấy 10_1005; chú gấu 10_1006; chỉ huy đồn lính 10_1007; chỉ huy công trường khoan 10_1008; chỉ huy chuyến bay 10_1009; chỉ huy một kíp khoan 10_1010; chỉ huy trưởng công trình 10_1011; chú 10_1012; chúa giê su chúa giê xu chúa cứu thế 10_1013; chúa giêsu 10_1014; chúa sắp tái giáng sinh 10_1015; chúa 10_1016; chứng nhân chứng tá 10_1017; chỉnh viên bàn phím 10_1018; chị cùng cha khác mẹ 10_1019; chị cùng mẹ khác cha 10_1020; chị con bác 10_1021; chị gái chồng 10_1022; chị họ thứ hai 10_1023; chị hầu phòng 10_1024; chị lớn con bác 10_1025; chị phụ bếp 10_1026; chị thợ giặt 10_1027; chị thợ may cô thợ may 10_1028; chuẩn úy 10_1029; chuẩn tướng không quân 10_1030; chuẩn tướng 10_1031; chuẩn uý hải quân 10_1032; chuyên gia đường đạn chuyên gia đạn đạo 10_1033; chuyên gia điều trị khuyết tật về ngôn ngữ 10_1034; chuyên gia điều trị 10_1035; chuyên gia bảo vệ thực vật 10_1036; chuyên gia bệnh thấp 10_1037; chuyên gia công nghiệp 10_1038; chuyên gia cộng tác 10_1039; chuyên gia chữa bệnh bằng tia x chuyên gia về phép chữa bệnh bằng tia x 10_1040; chuyên gia chứng nhận người chứng chuyên gia 10_1041; chuyên gia dinh dưỡng chuyên gia về vấn đề dinh dưỡng chuyên viên dinh dưỡng 10_1042; chuyên gia du lịch có chứng thực 10_1043; chuyên gia giám định người giám định 10_1044; chuyên gia giàu kinh nghiệm 10_1045; chuyên gia hỗ trợ pháp lý 10_1046; chuyên gia hợp tác 10_1047; chuyên gia khoa chất độc nhà nghiên cứu chất độc chuyên gia độc chất học 10_1048; chuyên gia kinh tế học nhà kinh tế chuyên nghiệp 10_1049; chuyên gia kế toán độc lập 10_1050; chuyên gia kế toán chuyên gia về quyết toán 10_1051; chuyên gia lạnh 10_1052; chuyên gia máy tính 10_1053; chuyên gia môn nghiên cứu nghi thức tế lễ 10_1054; chuyên gia ngôn ngữ xờ la vô ni 10_1055; chuyên gia nghiên cứu thị trường 10_1056; chuyên gia nghiên cứu về hê brơ 10_1057; chuyên gia nhãn khoa 10_1058; chuyên gia nước ngoài 10_1059; chuyên gia phân tích thị trường 10_1060; chuyên gia phục hình răng miệng 10_1061; chuyên gia tư vấn 10_1062; chuyên gia tài chính 10_1063; chuyên gia thính học nhà thính học 10_1064; chuyên gia tin học 10_1065; chuyên gia trồng cây 10_1066; chuyên gia trồng trọt và chăm sóc cây 10_1067; chuyên gia trưởng 10_1068; chuyên gia tuyển chọn 10_1069; chuyên gia văn hóa xờ la vô ni 10_1070; chuyên gia văn hóa xen tơ 10_1071; chuyên gia vi rút 10_1072; chuyên gia về bầu cử nhà nghiên cứu về bầu cử 10_1073; chuyên gia về các vấn đề thời sự 10_1074; chuyên gia về công nghệ học 10_1075; chuyên gia về châm cứu chuyên gia về khoa châm cứu 10_1076; chuyên gia về chơi tem 10_1077; chuyên gia về hậu cần học 10_1078; chuyên gia về huy hiệu 10_1079; chuyên gia về khoa dinh dưỡng 10_1080; chuyên gia về kinh thánh 10_1081; chuyên gia về ngữ âm 10_1082; chuyên gia về tình dục học 10_1083; chuyên gia về tâm thần học nhà tâm thần học 10_1084; chuyên gia về tổ chức lao động chuyên gia về cách tổ chức lao động chuyên gia về cách tổ chức lao động cho có hiệu suất 10_1085; chuyên gia về tên lửa 10_1086; chuyên gia về thần học người nghiên cứu về thần học 10_1087; chuyên gia về vũ khí chuyên gia về võ khí 10_1088; chuyên gia x quang 10_1089; chuyên gia xây dựng 10_1090; chuyên gia xét nghiệm 10_1091; chuyên gia y tế 10_1092; chuyên viên an ninh thông tin tự động của ban giám đốc 10_1093; chuyên viên bằng sáng chế nhân viên cục sáng chế nhân viên cơ quan cấp bằng sáng chế nhân viên cơ quan cấp đặc quyền sáng chế 10_1094; chuyên viên bảo quản 10_1095; chuyên viên bệnh penlafra 10_1096; chuyên viên cơ khí 10_1097; chuyên viên có kinh nghiệm 10_1098; chuyên viên cao cấp 10_1099; chuyên viên dự báo của chính phủ chuyên viên thống kê của nhà nước 10_1100; chuyên viên ở mức khởi điểm 10_1101; chuyên viên enzym học 10_1102; chuyên viên hành chánh 10_1103; chuyên viên hoạt động trị liệu 10_1104; chuyên viên kinh doanh kênh hiện đại 10_1105; chuyên viên kế toán giám định viên kế toán 10_1106; chuyên viên kỹ thuật 10_1107; chuyên viên lành nghề 10_1108; chuyên viên lưu trữ văn thư 10_1109; chuyên viên máy thu hình 10_1110; chuyên viên máy tiếp âm 10_1111; chuyên viên mậu dịch quốc tế 10_1112; chuyên viên ứng dụng có thẩm quyền chuyên gia ứng dụng có thẩm quyền chuyên viên ứng dụng được phép chuyên gia ứng dụng được phép 10_1113; chuyên viên phân tích lập trình 10_1114; chuyên viên phân tích và lập trình 10_1115; chuyên viên phẫu thuật tạo hình 10_1116; chuyên viên phục hình 10_1117; chuyên viên quảng cáo 10_1118; chuyên viên tư vấn chuyên viên tính toán tư vấn cố vấn tính toán bảo hiểm 10_1119; chuyên viên tài chính 10_1120; chuyên viên tổng đài điện thoại 10_1121; chuyên viên thanh lý tài sản phá sản 10_1122; chuyên viên thẩm mỹ 10_1123; chuyên viên thống kê 10_1124; chuyên viên thiết kế 10_1125; chuyên viên thủy liệu pháp 10_1126; chuyên viên thuế vụ 10_1127; chuyên viên tiếp thị 10_1128; chuyên viên tòa án 10_1129; chuyên viên tự động hóa 10_1130; chuyên viên tính toán bảo hiểm hàng hải người hội thẩm hàng hải 10_1131; chuyên viên tính toán bảo hiểm 10_1132; chuyên viên vệ sinh chuyên gia về vệ sinh phòng bệnh 10_1133; chuyên viên x quang 10_1134; chuyên viên xe cần trục 10_1135; chính khách cứ ra ra vào vào 10_1136; chính trị viên 10_1137; cướp biển hải tặc 10_1138; cướp có vũ trang 10_1139; cụ già lẩm cẩm 10_1140; cử nhân âm nhạc 10_1141; cử nhân động vật học 10_1142; cử nhân cơ khí 10_1143; cử nhân chuyên ngành phẫu thuật 10_1144; cử nhân khoa học 10_1145; cử nhân luật cử nhân luật khoa 10_1146; cử nhân nha khoa 10_1147; cử nhân quản trị kinh doanh 10_1148; cử nhân sư phạm 10_1149; cử nhân thần học 10_1150; cử nhân văn chương thạc sĩ văn chương 10_1151; cử nhân y khoa 10_1152; cử nhân 10_1153; cử tri không phải người địa phương cử tri tạm trú 10_1154; cử tri nữ nữ cử tri 10_1155; cử tri nam nam cử tri 10_1156; cử tri trung dung 10_1157; cụ 10_1158; cục trưởng vận tải biển 10_1159; con đầu 10_1160; con đỡ đầu 10_1161; con bạc máu mê con bạc đánh liều 10_1162; con bạc người đánh bạc 10_1163; con buôn chính trị 10_1164; con buôn vũ khí 10_1165; con cháu trực hệ 10_1166; con cháu dòng dõi 10_1167; con chiên của chúa 10_1168; con chiên ghẻ kẻ lạc loại 10_1169; con ở 10_1170; con gái đỡ đầu 10_1171; con gái mới lớn 10_1172; con gái nuôi 10_1173; con gái riêng 10_1174; con gái 10_1175; con hoang con đẻ hoang 10_1176; con ma của một người đang sống 10_1177; con ma hiện về 10_1178; con mụ đanh đá con nặc nô 10_1179; con mụ lẳng lơ dâm đãng đàn bà lẳng lơ 10_1180; con mụ phải gió con mụ chết tiệt 10_1181; con mụ phản trắc 10_1182; con ngươi vào 10_1183; con người bá nghệ 10_1184; con người biên tế 10_1185; con người giàu bản sắc văn hóa và thân thiện 10_1186; con người hành động 10_1187; con người kinh tế 10_1188; con người lạ lùng con người kỳ quặc 10_1189; con người phong thái khác thường 10_1190; con người tử tế 10_1191; con người 10_1192; con nợ có khả năng thanh toán 10_1193; con nợ có uy tín 10_1194; con nợ cầm cố 10_1195; con nợ chung 10_1196; con nợ liên đới 10_1197; con nợ pháp định 10_1198; con nợ thứ ba 10_1199; con nợ thế chấp cầm cố 10_1200; con nợ trả chậm 10_1201; con nợ trả lãi hàng năm 10_1202; con nợ trực tiếp 10_1203; con nuôi dưỡng tử 10_1204; con út con út trong gia đình 10_1205; con phản bội 10_1206; con qủy 10_1207; con riêng 10_1208; con rể 10_1209; con tin 10_1210; con trai nuôi 10_1211; con trai 10_1212; cu con 10_1213; cựu nhân viên 10_1214; dì 10_1215; dân công hỏa tuyến thường dân đi theo quân đội để phục vụ 10_1216; dân hip pi 10_1217; dân làng dân nông thôn 10_1218; dân quân tự vệ 10_1219; danh ca 10_1220; danh nhân 10_1221; danh sư 10_1222; dược sĩ người bán thuốc người bán dược phẩm 10_1223; diễn giả ở ngoài phố 10_1224; diễn giả hấp dẫn 10_1225; diễn giả huênh hoang rỗng tuếch 10_1226; diễn viên đóng được những vai kỳ quặc hoặc lập dị 10_1227; diễn viên đóng được những vai tính cách rõ rệt khác nhau và kỳ quặc 10_1228; diễn viên đóng vai phụ 10_1229; diễn viên điện ảnh tài tử đóng phim 10_1230; diễn viên ba lê múa trên đầu ngón chân 10_1231; diễn viên ba lê diễn viên kịch múa 10_1232; diễn viên chính thứ hai diễn viên đóng vai chính thứ hai 10_1233; diễn viên giàu kinh nghiệm 10_1234; diễn viên gợi 10_1235; diễn viên hài 10_1236; diễn viên kịch câm 10_1237; diễn viên kịch vui người đóng kịch vui 10_1238; diễn viên múa vũ công 10_1239; diễn viên nhào lộn 10_1240; diễn viên phim khiêu dâm 10_1241; diễn viên sắm vai không tự nhiên diễn viên quá cường điệu diễn viên sắm vai quá cường điệu 10_1242; diễn viên 10_1243; dũng sĩ 10_1244; dòng dõi quý phái dòng dõi trâm anh thế phiệt 10_1245; dòng họ tông môn 10_1246; du kích quân du kích 10_1247; dự tóan viên 10_1248; em bé bán báo 10_1249; em bé chạy giấy ở cơ quan em bé làm việc vặt ở cơ quan 10_1250; em bé ở nhà trẻ 10_1251; em bé gái bán báo 10_1252; em bé mới tập đi 10_1253; em bé rửa dao 10_1254; em bé trong vòng một tháng tuổi 10_1255; em con cô 10_1256; em con cậu 10_1257; em con chú 10_1258; em con dì 10_1259; em gái chồng 10_1260; em gái cùng cha khác mẹ 10_1261; em gái cùng mẹ khác cha 10_1262; em họ 10_1263; em nhỏ chuyển đạn 10_1264; em nhỏ hầu bàn ở tiệm rượu 10_1265; em nhỏ phụ cày 10_1266; em nhỏ phụ trách việc nhắc diễn viên ra sân khấu 10_1267; em rể 10_1268; em trai chồng 10_1269; em trai cùng cha khác mẹ 10_1270; em trai cùng mẹ khác cha 10_1271; em trai vợ 10_1272; em trai 10_1273; em 10_1274; ẩn sĩ sống ở đỉnh cột 10_1275; ấu chúa 10_1276; găngxtơ 10_1277; gái gọi gái điếm hẹn bằng điện thoại gái điếm liên lạc bằng điện thoại 10_1278; gã da trắng 10_1279; gã hung hăng 10_1280; gã thằng thằng cha anh chàng gã trai 10_1281; giám đốc đầu tư 10_1282; giám đốc điều hành tối cao 10_1283; giám đốc điều hành giám đốc thực hiện 10_1284; giám đốc điều nghiên người tiêu dùng 10_1285; giám đốc địa hạt 10_1286; giám đốc địa phương 10_1287; giám đốc bán hàng khu vực giám đốc kinh doanh khu vực giám đốc bán hàng vùng giám đốc kinh doanh vùng 10_1288; giám đốc bán hàng xuất khẩu giám đốc phòng bán hàng xuất khẩu 10_1289; giám đốc bán hàng trưởng phòng bán hàng 10_1290; giám đốc bảo trì giám đốc phụ trách bảo trì 10_1291; giám đốc bên ngoài 10_1292; giám đốc công trường trưởng công trình 10_1293; giám đốc công ty thủ trưởng xí nghiệp 10_1294; giám đốc cảng 10_1295; giám đốc chương trình 10_1296; giám đốc chưa chính thức giám đốc ngầm 10_1297; giám đốc chấp hành 10_1298; giám đốc chi nhánh 10_1299; giám đốc chuyên môn 10_1300; giám đốc cung ứng giám đốc chịu trách nhiệm mua hàng người chịu trách nhiệm mua hàng 10_1301; giám đốc danh nghĩa 10_1302; giám đốc do nhà nước chỉ định 10_1303; giám đốc doanh nghiệp nhà quản lý doanh nghiệp 10_1304; giám đốc giao dịch khách hàng 10_1305; giám đốc hành chính 10_1306; giám đốc hãng buôn 10_1307; giám đốc huấn luyện bán hàng 10_1308; giám đốc khách hàng 10_1309; giám đốc không điều hành giám đốc không trị sự 10_1310; giám đốc khu vực giám đốc phân khu 10_1311; giám đốc kinh doanh miền 10_1312; giám đốc kinh doanh toàn quốc 10_1313; giám đốc kinh doanh giám đốc thương mại 10_1314; giám đốc kinh tiêu giám đốc phụ trách phân phối 10_1315; giám đốc kỹ thuật 10_1316; giám đốc làm việc toàn thời gian 10_1317; giám đốc mãi khu vực 10_1318; giám đốc mãn nhiệm quản trị viên mãn nhiệm 10_1319; giám đốc mượn danh 10_1320; giám đốc mỹ thuật 10_1321; giám đốc mua hàng 10_1322; giám đốc nội bộ 10_1323; giám đốc ngân hàng người quản lý ngân hàng 10_1324; giám đốc ngân khố 10_1325; giám đốc ngân sách 10_1326; giám đốc ngành 10_1327; giám đốc nghiên cứu thị trường 10_1328; giám đốc nghiên cứu tiếp thị 10_1329; giám đốc nghiên cứu 10_1330; giám đốc nghiệp vụ đóng ở một nước giám đốc đóng ở một nước 10_1331; giám đốc nghiệp vụ 10_1332; giám đốc nhân sự trưởng phòng tổ chức cán bộ 10_1333; giám đốc nhà máy 10_1334; giám đốc nhãn hiệu 10_1335; giám đốc nha khí tượng 10_1336; giám đốc phòng cho vay 10_1337; giám đốc phòng mãi vụ giám đốc tiêu thụ 10_1338; giám đốc phòng xuất khẩu liên hợp 10_1339; giám đốc quản lý dữ liệu đối tượng tài nguyên nhà quản lý dữ liệu đối tượng tài nguyên 10_1340; giám đốc quảng cáo truyền hình 10_1341; giám đốc quảng cáo 10_1342; giám đốc quan hệ quần chúng 10_1343; giám đốc quan hệ xã hội 10_1344; giám đốc sáng tạo 10_1345; giám đốc sản phẩm trưởng phòng quản lý sản phẩm 10_1346; giám đốc sản xuất 10_1347; giám đốc tài chính giám đốc tài vụ 10_1348; giám đốc thông tin 10_1349; giám đốc thường vụ giám đốc điều hành 10_1350; giám đốc tin học 10_1351; giám đốc tiếp thị ủy viên điều hành tiếp thị nhân viên quản lý bán hàng cấp cao 10_1352; giám đốc truyền thông tiếp thị 10_1353; giám đốc tín dụng 10_1354; giám đốc xã hội 10_1355; giám đốc xưởng quản đốc phân xưởng quản đốc công xưởng trưởng xưởng xưởng trưởng 10_1356; giám đốc xuất khẩu 10_1357; giám đốc người quản lý người điều hành công việc 10_1358; giám định viên động cơ 10_1359; giám định viên bảo hiểm 10_1360; giám định viên hàng hải 10_1361; giám định viên tàu biển 10_1362; giám khảo người chấm thi 10_1363; giám mục cha cả 10_1364; giám sát công nhân 10_1365; giám sát công trường 10_1366; giám sát công xưởng 10_1367; giám sát kinh doanh 10_1368; giám sát viên xây dựng 10_1369; giám thị giám sát kiểm soát viên 10_1370; gián điệp bí mật 10_1371; gián điệp cao cấp đặc vụ người làm việc bí mật cho một chính phủ 10_1372; gián điệp 10_1373; giáo chủ côn xtan ti nôp 10_1374; giáo chủ giáo trưởng 10_1375; giáo dân 10_1376; giáo hoàng đối cử 10_1377; giáo hoàng 10_1378; giáo sư đại học do hoàng gia anh bổ nhiệm 10_1379; giáo sư đại học 10_1380; giáo sư thần học 10_1381; giáo sư thỉnh giảng 10_1382; giáo sư giảng sư 10_1383; giáo sinh 10_1384; giáo sĩ đại diện giáo hoàng 10_1385; giáo sĩ được hưởng lộc thánh 10_1386; giáo sĩ có nhiều lộc thánh 10_1387; giáo sĩ do giáo hoàng chọn trực tiếp 10_1388; giáo sĩ do thái 10_1389; giáo sĩ hồi giáo 10_1390; giáo sĩ nghe xưng tội 10_1391; giáo sĩ thư ký giáo chủ la mã 10_1392; giáo sĩ trên tàu chiến 10_1393; giáo sĩ trong quân đội 10_1394; giáo viên dạy hát 10_1395; giáo viên phổ thông 10_1396; giáo viên phụ trách ký túc xá 10_1397; giáo viên phụ trách nơi ký túc xá 10_1398; giáo viên tiểu học thầy giáo tiểu học 10_1399; giảng sư ngoại ngạch 10_1400; giảng viên đại học 10_1401; giê su 10_1402; giặc có vũ trang 10_1403; giặc lái 10_1404; giao dịch viên 10_1405; giêxu 10_1406; giới ăn mày những người ăn mày 10_1407; giới tu sĩ 10_1408; hà bá 10_1409; hàn sĩ 10_1410; hàng nam tước 10_1411; hành khách có hành lý 10_1412; hành khách chờ chuyến bay hành khách trên danh sách chờ đi 10_1413; hành khách chuyến về 10_1414; hành khách quá cảnh hành khách sang chuyến 10_1415; hành khách trên boong 10_1416; hành khách 10_1417; hạ nghị sĩ 10_1418; hạ sĩ cảnh sát 10_1419; hạ sĩ quan hải quân 10_1420; hạ sĩ quan huấn luyện viê 10_1421; hạ sĩ quan huấn luyện 10_1422; hạ sĩ quan làm việc văn phòng 10_1423; hạ sĩ quan ngành thông tin tín hiệu 10_1424; hạ sĩ quan phụ trách ban nhạc kèn túi của trung đoàn 10_1425; hạ sĩ quan trong quân đội ấn 10_1426; hạ sĩ quan 10_1427; hạ sĩ trông nom ngựa 10_1428; hạ sĩ 10_1429; hạm trưởng tàu buôn thuyền trưởng tàu buôn 10_1430; họa sĩ chuyên màu nước 10_1431; họa sĩ chuyên vẽ màu phấn 10_1432; họa sĩ vẽ cảnh phông 10_1433; họa sĩ vẽ phối cảnh 10_1434; họa sĩ vẽ phong cảnh 10_1435; họa sỹ vẽ tranh trừu tượng 10_1436; họa sĩ vĩ đại 10_1437; họa sĩ thợ vẽ 10_1438; họa tiết chạm trổ hình người hay đầu chim của người maori 10_1439; họa viên thiết kế 10_1440; học giả nửa mùa người hay chữ lỏng 10_1441; học giả 10_1442; học sinh đại học ôc phớt 10_1443; học sinh đại học chưa tốt nghiệp 10_1444; học sinh đại học lớp liền ngay lớp cuối cấp 10_1445; học sinh đại học năm thứ nhất 10_1446; học sinh đỗ hạng ưu về toán 10_1447; học sinh đi học cả hai buổi 10_1448; học sinh được giảm học phí 10_1449; học sinh được thưởng huy hiệu 10_1450; học sinh bán trú học sinh ở lại trường buổi trưa 10_1451; học sinh chơi crickê 10_1452; học sinh ở bệnh viện của nhà thờ 10_1453; học sinh ở ngoài trường 10_1454; học sinh ở trường dự bị 10_1455; học sinh học gạo 10_1456; học sinh lớp sáu 10_1457; học sinh lưu trú ở ngay gia đình ông hiệu trưởng 10_1458; học sinh nội trú 10_1459; học sinh ngoại trú học sinh ở ngoài 10_1460; học sinh nhất lớp 10_1461; học sinh nửa lưu trú học sinh buổi trưa ở lại trường 10_1462; học sinh phổ thông 10_1463; học sinh quay cóp 10_1464; học sinh tốt nghiệp hạng thứ 10_1465; học sinh trường đại học căm brít 10_1466; học sinh trường đạo 10_1467; học sinh trường cao đẳng hoàng gia ở oxford 10_1468; học sinh trường hải quân 10_1469; học sinh trường trẻ em mồ côi đứa bé ở viện trẻ mồ côi 10_1470; học sinh trường y 10_1471; học sinh vỡ lòng 10_1472; học sinh 10_1473; học trò của căng môn đệ của căng 10_1474; học trò phải ở lại lớp học sinh bị đúp 10_1475; học trò người học học viên người học viên 10_1476; hồn ma 10_1477; hồn người sống 10_1478; hồng quân 10_1479; hồng y giáo chủ giáo chủ hồng y giáo chủ áo đỏ 10_1480; hầu phòng 10_1481; hầu tước 10_1482; hộ lý y tá băng bó hộ sĩ 10_1483; hộ quốc công 10_1484; hộ tịch viên 10_1485; hội thẩm dự khuyết 10_1486; hội viên đã nộp hội phí 10_1487; hội viên đã quá cố 10_1488; hội viên đặc biệt 10_1489; hội viên câu lạc bộ 10_1490; hội viên cho mượn tên hội viên danh nghĩa 10_1491; hội viên chính thức 10_1492; hội viên danh dự 10_1493; hội viên giám đốc 10_1494; hội viên học viện 10_1495; hội viên hội ái hữu ôc phen lô 10_1496; hội viên hội đồng 10_1497; hội viên hội tam điểm 10_1498; hội viên hưởng lương 10_1499; hội viên hùn vốn 10_1500; hội viên hiệp hội 10_1501; hội viên hợp tư liên đới 10_1502; hội viên hoạt động hội viên nhiệm chức 10_1503; hội viên không hoạt động 10_1504; hội viên liên đoàn quốc tế các câu lạc bộ phụ nữ 10_1505; hội viên mới vào 10_1506; hội viên pháp nhân 10_1507; hội viên phường hội 10_1508; hội viên phòng thương mại thanh niên 10_1509; hội viên quản lý 10_1510; hội viên quốc gia 10_1511; hội viên ra hội 10_1512; hội viên suốt đời 10_1513; hội viên tổng quản 10_1514; hội viên thương mại 10_1515; hội viên trách nhiệm hữu hạn hội viên hữu hạn 10_1516; hội viên trách nhiệm vô hạn 10_1517; hội viên 10_1518; hậu thế 10_1519; hậu vệ cánh phải hộ công cánh phải 10_1520; hậu vệ cánh trái hộ công cánh trái 10_1521; hậu vệ ném bóng vào nhóm tấn công 10_1522; hậu vệ phòng 10_1523; hướng đạo sinh đường biển 10_1524; hướng đạo sinh 10_1525; hướng dẫn viên cắm trại 10_1526; hướng dẫn viên du lịch có chứng thực 10_1527; hướng dẫn viên du lịch người hướng dẫn du lịch 10_1528; hiền sĩ 10_1529; hiệp sĩ áo đen 10_1530; hiệp sĩ được trao nhiệm vụ dẫn quân xung trận dưới lá cờ của mình 10_1531; hiệp sĩ đế chế anh 10_1532; hiệp sĩ trắng 10_1533; hiệp sĩ xám 10_1534; hiệu thính viên 10_1535; hiệu trưởng danh dự 10_1536; hiệu trưởng trường đại học 10_1537; hiệu trưởng trường cao đẳng 10_1538; hiệu trưởng 10_1539; hoàng đế 10_1540; hoàng hậu nga 10_1541; hoàng hậu nhiếp chính 10_1542; hoàng ngọc 10_1543; hoàng phu 10_1544; hoàng thái hậu thái hậu 10_1545; hoàng thái tử 10_1546; hoàng thân nhiếp chính 10_1547; hoàng thân 10_1548; hoàng tử nước áo 10_1549; hoàng tử 10_1550; hoạ sĩ chuyên vẽ phấn màu 10_1551; hoạ sĩ lập thể 10_1552; hoạ sĩ nổi tiếng 10_1553; hoạ sĩ phim hoạt hình hoạ sĩ phim hoạt hoạ 10_1554; hoạ sĩ tài tử hoạ sĩ nghiệp dư 10_1555; hoạ sĩ tồi 10_1556; hoạ sĩ trang trí 10_1557; hoạ sĩ vẽ cảnh phông 10_1558; hoạ sĩ vẽ chân dung người vẽ ảnh chân dung người vẽ tranh chân dung 10_1559; hoạ sĩ vẽ phong cảnh 10_1560; hoạ sĩ vẽ thuốc nước 10_1561; hoạ sĩ vẽ vinhet 10_1562; hoạ sĩ vỉa hè 10_1563; hoạ sĩ 10_1564; hoa hậu 10_1565; hoa tiêu mới tập sự 10_1566; hoa tiêu trưởng 10_1567; hoa tiêu 10_1568; huân tước cha truyền con nối 10_1569; huân tước không được phép truyền tước hiệu lại cho những người thừa kế của mình 10_1570; huấn luyện viên thể dục mềm dẻo 10_1571; huấn luyện viên thể dục chuyên viên thể dục 10_1572; huấn luyện viên 10_1573; huynh trưởng hướng đạo sinh 10_1574; kép hát 10_1575; kép phụ 10_1576; khách đêm 10_1577; khách đi chung 10_1578; khách đi du lịch 10_1579; khách đi tàu điện ngầm 10_1580; khách đi tàu thủy 10_1581; khách đi xe thuê 10_1582; khách đến thăm 10_1583; khách bay thường xuyên 10_1584; khách có mặt trễ 10_1585; khách du lãm nội nhật 10_1586; khách dự lễ cưới 10_1587; khách du lịch quốc tế 10_1588; khách du lịch từng trải 10_1589; khách du lịch 10_1590; khách dự tiệc 10_1591; khách hàng đặc biệt 10_1592; khách hàng đầu tư quỹ tương trợ 10_1593; khách hàng đoàn thể 10_1594; khách hàng bảo hiểm 10_1595; khách hàng bên nợ người thiếu nợ 10_1596; khách hàng bí mật giả danh 10_1597; khách hàng cá nhân 10_1598; khách hàng cuối cùng người tiêu dùng cuối cùng 10_1599; khách hàng không thường xuyên 10_1600; khách hàng khó khăn 10_1601; khách hàng lẻ 10_1602; khách hàng mới 10_1603; khách hàng mua bằng tiền mặt 10_1604; khách hàng mua chịu 10_1605; khách hàng quảng cáo chính 10_1606; khách hàng quan trọng 10_1607; khách hàng riêng biệt 10_1608; khách hàng tài khoản có tín dụng không giới hạn khách hàng có tín dụng không giới hạn 10_1609; khách hàng thỏa mãn 10_1610; khách hàng thử nghiệm 10_1611; khách hàng thích mua tiền mặt 10_1612; khách hàng tiềm năng khách hàng tiềm tàng 10_1613; khách hàng ưu tiên 10_1614; khách hàng 10_1615; khách không bị tính tiền 10_1616; khách khứa 10_1617; khách lữ hành 10_1618; khách mua bí mật 10_1619; khách mua nước ngoài 10_1620; khách ngụ tạm 10_1621; khách quịt 10_1622; khách sang 10_1623; khách trọ ăn cơm tháng 10_1624; khách khách mời 10_1625; khán giả cơ bản khán thính giả thuần 10_1626; khán giả lưu lại khán giả xem tiếp 10_1627; khán giả truyền hình khán giả xem 10_1628; khán giả người xem người ngắm người thưởng ngoạn 10_1629; khán thính giả đầu tiên 10_1630; khán thính giả loại hai 10_1631; không người nào không ai 10_1632; không quân 10_1633; khảo sát viên hiện trường 10_1634; kha trưởng 10_1635; kẻ ăn đút lót kẻ ăn hối lộ kẻ bị mua chuộc người nhận hối lộ 10_1636; kẻ ăn bám kẻ ăn chực 10_1637; kẻ ăn cắp mô tô 10_1638; kẻ ăn cắp vặt 10_1639; kẻ ăn cắp ý kẻ ăn cắp văn kẻ đạo văn 10_1640; kẻ ăn chơi 10_1641; kẻ ăn mày kẻ kêu đường kẻ ăn xin 10_1642; kẻ ăn thịt người 10_1643; kẻ ăn tục kẻ tham ăn tham uống 10_1644; kẻ ăn trộm đồ ở nhà dân 10_1645; kẻ ăn trộm súc vật 10_1646; kẻ ám sát 10_1647; kẻ âm mưu kẻ mưu toan kẻ bày mưu lập kế người chủ mưu 10_1648; kẻ đáng chém kẻ đáng treo c 10_1649; kẻ đáng ghét 10_1650; kẻ đâm thuê chém mướn 10_1651; kẻ đâm 10_1652; kẻ đàn áp kẻ áp bức kẻ trấn áp 10_1653; kẻ đào ngũ 10_1654; kẻ đạo đức giả kẻ giả nhân giả nghĩa 10_1655; kẻ đa nghi 10_1656; kẻ đồng phạm 10_1657; kẻ đầu độc người bỏ thuốc độc kẻ giết người bằng thuốc độc 10_1658; kẻ đầu cơ đất đai 10_1659; kẻ đầu cơ liều lĩnh kẻ đầu cơ mạo hiểm 10_1660; kẻ đầu cơ liều mạng 10_1661; kẻ đầu cơ ruộng đất người đầu cơ đất đai 10_1662; kẻ đầu cơ trục lợi 10_1663; kẻ đầu cơ tích trữ 10_1664; kẻ đầu cơ người đầu cơ tích trữ 10_1665; kẻ độc tài nhưng vẫn ra vẻ tử tế 10_1666; kẻ đột nhập kẻ xâm nhập xâm nhập viên 10_1667; kẻ đốt phá kẻ cố ý gây nên hoả hoạn 10_1668; kẻ điêu ngoa người nói dối 10_1669; kẻ được thuê làm công việc bôi nhọ người khác 10_1670; kẻ đến người đi 10_1671; kẻ đút lót kẻ hối lộ người đưa hối lộ 10_1672; kẻ bán thuốc chui 10_1673; kẻ báo điềm gỡ 10_1674; kẻ bôi xấu kẻ bôi nhọ 10_1675; kẻ bài ngoại 10_1676; kẻ bãi công tự phát 10_1677; kẻ bạo ngược kẻ đối xử bạo ngược 10_1678; kẻ bắt cóc 10_1679; kẻ bắt người khác nhịn đói 10_1680; kẻ bỏ đảng 10_1681; kẻ bỏ đi theo địch 10_1682; kẻ bóc lột kẻ hút máu 10_1683; kẻ bần tiện 10_1684; kẻ bội giáo kẻ bỏ đạo 10_1685; kẻ bất lương người bất lương người làm điều ác kẻ gian tà 10_1686; kẻ bất tài mà hay loè bịp 10_1687; kẻ bất tài nhưng làm bộ giỏi giang 10_1688; kẻ biến thái kẻ bệnh hoạn 10_1689; kẻ bo bo giữ tiền 10_1690; kẻ bòn rút kẻ bóc lột kẻ hút máu hút mủ 10_1691; kẻ buôn ma túy 10_1692; kẻ bung xung chịu trách nhiệm về sai lầm 10_1693; kẻ công kích 10_1694; kẻ cắp giả danh khách hàng 10_1695; kẻ cắp giả làm khách mua hàng 10_1696; kẻ cai trị bằng thần quyền 10_1697; kẻ cầu điều xấu cho người khác 10_1698; kẻ cờ bạc bịp 10_1699; kẻ cờ gian bạc lận 10_1700; kẻ cố ý gây hỏa hoạn 10_1701; kẻ cộng tác với địch 10_1702; kẻ chê bai 10_1703; kẻ chống giê xu kẻ thù của giê xu 10_1704; kẻ chống lại âm mưu kẻ phản kế 10_1705; kẻ chinh phục 10_1706; kẻ chiến thắng 10_1707; kẻ chủ mưu 10_1708; kẻ chỉ điểm kẻ mách tin 10_1709; kẻ cho vay cắt cổ 10_1710; kẻ cho vay lãi 10_1711; kẻ cho vay nặng lãi 10_1712; kẻ chuyên chặn xe cộ để ăn cướp 10_1713; kẻ cướp đường đi bộ 10_1714; kẻ cướp đoạt kẻ tước đoạt kẻ chiếm đoạt 10_1715; kẻ cướp nước kẻ cướp đất người chiếm đất 10_1716; kẻ cướp trên sông 10_1717; kẻ du côn kẻ lưu manh du côn 10_1718; kẻ gây áp lực đối với quan toà 10_1719; kẻ gây khó chịu 10_1720; kẻ gây rối loạn kẻ phá rối 10_1721; kẻ gây sự bực dọc cho người khác người làm khó chịu cho người khác 10_1722; kẻ gây sự kẻ gây hấn 10_1723; kẻ ghét người 10_1724; kẻ giả danh kẻ mạo làm người khác 10_1725; kẻ gia trưởng người theo chủ nghĩa gia trưởng 10_1726; kẻ giang hồ 10_1727; kẻ gieo rắc hoang mang sợ hãi 10_1728; kẻ giết anh em 10_1729; kẻ giết cha 10_1730; kẻ giết mẹ 10_1731; kẻ giết người thân thích 10_1732; kẻ giết người thuê kẻ đi giết người thuê 10_1733; kẻ giết người kẻ sát nhân tên sát nhân 10_1734; kẻ giết nhà tiên tri 10_1735; kẻ giết thuê kẻ giết mướn 10_1736; kẻ giết trẻ con 10_1737; kẻ giết vợ 10_1738; kẻ hăm doạ kẻ đe doạ kẻ doạ dẫm 10_1739; kẻ hành hung người tấn công kẻ tấn công 10_1740; kẻ hai mang kẻ lá mặt lá trái kẻ hai mặt 10_1741; kẻ ham vui người ăn chơi 10_1742; kẻ hay đi tha thẩn kẻ chơi rong 10_1743; kẻ hay bôi xấu kẻ hay vu oan giá hoạ 10_1744; kẻ hay dùng mưu gian 10_1745; kẻ hay khoe khoang khoác lác ầm ĩ 10_1746; kẻ hay làm bậy kẻ hay làm sai kẻ hay làm hỏng việc người khác 10_1747; kẻ hay nói dối kẻ hay nói điêu 10_1748; kẻ hay nói khóac lác 10_1749; kẻ hay săn đón những ông tai to mặt lớn 10_1750; kẻ hưởng lạc kẻ thích nhàn hạ 10_1751; kẻ hèn nhát 10_1752; kẻ hiến dâng cho tà ma qủy dữ 10_1753; kẻ hiếp dâm kẻ cưỡng dâm 10_1754; kẻ hiếu chiến kẻ gây chiến 10_1755; kẻ không tham chiến 10_1756; kẻ khóac lác lừa người 10_1757; kẻ khai man trước toà 10_1758; kẻ khủng bố 10_1759; kẻ khoe khoang 10_1760; kẻ làm việc ác kẻ làm hại 10_1761; kẻ lãng tử giang hồ người đi khắp thế gian 10_1762; kẻ lắm điều kẻ hay bép xép 10_1763; kẻ lang thang lêu lổng lãng tử 10_1764; kẻ lang thang phiêu bạt 10_1765; kẻ lang thang kẻ lêu lổng ma cà bông kẻ sống lang thang 10_1766; kẻ lầm đường lạc lối 10_1767; kẻ lười biếng kẻ vô công rồi nghề 10_1768; kẻ lười nhác 10_1769; kẻ lậu thuế 10_1770; kẻ lợi dụng chức vụ để xoay sở kiếm chác 10_1771; kẻ lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày 10_1772; kẻ liều lỉnh kẻ làm liều 10_1773; kẻ lừa bịp những người khờ khạo 10_1774; kẻ lũng đoạn 10_1775; kẻ mạo danh 10_1776; kẻ móc túi kẻ rạch túi 10_1777; kẻ mới phất 10_1778; kẻ mỵ dân kẻ mị dân 10_1779; kẻ mưu cầu danh vọng kẻ mưu cầu địa vị 10_1780; kẻ mua chuộc 10_1781; kẻ nạy ổ khóa 10_1782; kẻ nói dối có hệ thống 10_1783; kẻ nói dối kẻ nói láo kẻ nói điêu 10_1784; kẻ nói xấu người khác 10_1785; kẻ ném đá giấu tay 10_1786; kẻ nối giáo cho giặc 10_1787; kẻ ngốc nghếch kẻ dại khờ 10_1788; kẻ nghe trộm 10_1789; kẻ nghiện rượu 10_1790; kẻ ngược đãi kẻ hành hạ 10_1791; kẻ ngoại giáo 10_1792; kẻ ngu dốt mà giữ địa vị cao 10_1793; kẻ ngu ngốc 10_1794; kẻ ngu xuẩn người đần 10_1795; kẻ nhát gan kẻ nhát như cáy 10_1796; kẻ ủng hộ thuyết cho rằng người là thú 10_1797; kẻ oa trữ đồ ăn trộm 10_1798; kẻ oa trữ của ăn cắp 10_1799; kẻ phá đám 10_1800; kẻ phá hoại sự yên ổn 10_1801; kẻ phá hoại tự do 10_1802; kẻ phản đảng 10_1803; kẻ phản động 10_1804; kẻ phản bội lời thề 10_1805; kẻ phản bội người hợp tác với kẻ thù 10_1806; kẻ phản cách mạng 10_1807; kẻ phản quốc 10_1808; kẻ phạm khinh tội kẻ phạm tội nhẹ kẻ vi tiểu hình 10_1809; kẻ phạm tội giết vua kẻ dự mưu giết vua 10_1810; kẻ phạm tội kẻ phạm pháp 10_1811; kẻ phóng đâng kẻ dâm đãng 10_1812; kẻ phất lên 10_1813; kẻ phiêu lưu mạo hiểm 10_1814; kẻ phụ bạc 10_1815; kẻ quan liêu người quan liêu viên chức bàn giấy người quan liêu giấy tờ 10_1816; kẻ quấy rầy kẻ làm khổ người làm khó chịu 10_1817; kẻ quịt nợ 10_1818; kẻ rình chờ 10_1819; kẻ ra lệnh phát vãng 10_1820; kẻ rửa tiền 10_1821; kẻ săn lùng hàng mẫu để bán 10_1822; kẻ săn tiền thưởng người săn bắt bọn tội phạm để lĩnh thưởng người săn bắn bọn tội phạm để lĩnh thưởng người săn bắt tội phạm để lĩnh thưởng 10_1823; kẻ sống bám vào gái đĩ kẻ đi đĩ bao kẻ sống bám vào gái điếm 10_1824; kẻ sống bơ vơ 10_1825; kẻ si tình 10_1826; kẻ tái phạm 10_1827; kẻ tán gái kẻ hay tán tỉnh người đàn ông hay tán tỉnh 10_1828; kẻ tán tỉnh kẻ phỉnh phờ 10_1829; kẻ tôn sùng vũ khí nguyên tử kẻ sùng bái vũ khí nguyên tử 10_1830; kẻ tâm phúc 10_1831; kẻ tâm thần 10_1832; kẻ tài trí hơn người 10_1833; kẻ tàn ác kẻ ác nhân 10_1834; kẻ tấn công bất ngờ 10_1835; kẻ tấn công người khác 10_1836; kẻ tống tiền 10_1837; kẻ tham lam 10_1838; kẻ tham nhũng 10_1839; kẻ tham tàn 10_1840; kẻ thống trị 10_1841; kẻ theo chủ nghĩa hít le 10_1842; kẻ thù chúa giê xu 10_1843; kẻ thù không đội trời chung 10_1844; kẻ thù trong chiến tranh 10_1845; kẻ thù kẻ địch 10_1846; kẻ thề ẩu kẻ không giữ lời thề 10_1847; kẻ thụt két kẻ biển thủ kẻ tham ô 10_1848; kẻ thích làm quen với những người giàu sang kẻ thích bon chen 10_1849; kẻ thích sống lập dị 10_1850; kẻ tiết lộ bí mật 10_1851; kẻ trộm đồ nói chung 10_1852; kẻ trộm đồ 10_1853; kẻ trộm đêm kẻ ăn trộm đêm kẻ cướp đêm 10_1854; kẻ trộm dùng khóa vạn năng 10_1855; kẻ trộm tiền hoặc đồ vật từ cửa hàng 10_1856; kẻ trộm trèo tường 10_1857; kẻ trộm xác chết 10_1858; kẻ trộm xe 10_1859; kẻ trục lợi 10_1860; kẻ tò mò nhìn hau háu 10_1861; kẻ tòng phạm kẻ đồng loã kẻ a tòng kẻ tiếp tay 10_1862; kẻ tự sát 10_1863; kẻ vô gia cư 10_1864; kẻ vô lại 10_1865; kẻ vô tích sự kẻ chẳng làm được trò trống gì 10_1866; kẻ vét hàng đầu cơ 10_1867; kẻ vờ vĩnh kẻ giả vờ kẻ giả đạo đức 10_1868; kẻ vi phạm lời cam kết 10_1869; kẻ vu khống kẻ vu oan 10_1870; kẻ xâm lược kẻ xâm chiếm kẻ xâm lấn kẻ xâm phạm 10_1871; kẻ xoay xở làm giàu 10_1872; kẻ xúi giục kẻ xúi bẩy 10_1873; kẻ yếm thế 10_1874; kim bằng 10_1875; kiểm soát viên điện tín 10_1876; kiểm soát viên dịch vụ hành chính tổng quát 10_1877; kiểm soát viên mật mã 10_1878; kiểm soát viên tài chính 10_1879; kiểm soát viên xử lý dữ kiện 10_1880; kiểm soát viên xử lý thư tín 10_1881; kiếm thủ 10_1882; kiểm toán viên công có chứng chỉ 10_1883; kiểm toán viên có đặc quyền 10_1884; kiểm toán viên chính 10_1885; kiểm toán viên khác 10_1886; kiểm toán viên kế nhiệm 10_1887; kiểm toán viên năng lượng 10_1888; kiểm toán viên nội bộ 10_1889; kiểm toán viên nhà nước 10_1890; kiểm toán viên thường trú 10_1891; kiểm toán viên thứ hai 10_1892; kiểm toán viên tiền nhiệm 10_1893; kiểm toán viên 10_1894; kiện tướng cờ kiện tướng môn cờ 10_1895; kiện tướng 10_1896; kiến trúc sư thường trú 10_1897; kiến trúc sư 10_1898; kế toán công nhà kế toán công 10_1899; kế toán trưởng 10_1900; kế toán viên công có chứng chỉ nhà kế toán công có chứng nhận 10_1901; kế toán viên có bằng cấp kế toán viên hợp cách 10_1902; kế toán viên có chứng nhận kiểm toán viên có chứng chỉ 10_1903; kế toán 10_1904; kỵ binh đeo kiếm 10_1905; kỵ binh không chính quy 10_1906; kỵ binh mặc giáp kỵ binh mặc áo giáp 10_1907; kỵ binh mang thương 10_1908; kỵ binh nghĩa dũng 10_1909; kỵ binh thời trung cổ 10_1910; kỵ sĩ kentơki 10_1911; kỵ sĩ kị sĩ 10_1912; kỹ sư âm thanh 10_1913; kỹ sư đảm bảo chất lượng 10_1914; kỹ sư đồ gốm 10_1915; kỹ sư đóng tàu 10_1916; kỹ sư đầu ngành 10_1917; kỹ sư điện tử 10_1918; kỹ sư điện 10_1919; kỹ sư điều khiển tự động 10_1920; kỹ sư điều khiển 10_1921; kỹ sư đo đạc mỏ 10_1922; kỹ sư địa chất 10_1923; kỹ sư bán hàng kỹ sư chào hàng 10_1924; kỹ sư bảo trì 10_1925; kỹ sư bùn khoan 10_1926; kỹ sư công chánh 10_1927; kỹ sư công nghiệp kỹ sư về tổ chức sản xuất 10_1928; kỹ sư công nghệ 10_1929; kỹ sư công sự 10_1930; kỹ sư công trình biển 10_1931; kỹ sư công trình dân dụng 10_1932; kỹ sư công trình sông 10_1933; kỹ sư công trình xây dựng 10_1934; kỹ sư công trường 10_1935; kỹ sư cơ khí 10_1936; kỹ sư cầu đường 10_1937; kỹ sư cố vấn về quyền sở hữu công nghiệp 10_1938; kỹ sư cố vấn 10_1939; kỹ sư cấp nước 10_1940; kỹ sư chăn nuôi 10_1941; kỹ sư chuyên nghiệp 10_1942; kỹ sư chính 10_1943; kỹ sư hàng hải 10_1944; kỹ sư hóa luyện cốc 10_1945; kỹ sư hỏa xa 10_1946; kỹ sư hóa kỹ sư hóa học 10_1947; kỹ sư hỗ trợ khách hàng 10_1948; kỹ sư hiện trường 10_1949; kỹ sư hệ thống điện toán 10_1950; kỹ sư hệ thống có microsofrt chứng nhận kỹ sư có microsoft chứng nhận 10_1951; kỹ sư khai thác đá 10_1952; kỹ sư khai thác 10_1953; kỹ sư khoan 10_1954; kỹ sư khí đốt 10_1955; kỹ sư kinh tế học kỹ thuật kỹ sư kinh tế kỹ thuật 10_1956; kỹ sư kiến thức 10_1957; kỹ sư kiến trúc 10_1958; kỹ sư kết cấu 10_1959; kỹ sư kỹ thuật an toàn 10_1960; kỹ sư kỹ thuật lạnh 10_1961; kỹ sư kỹ thuật nhiệt 10_1962; kỹ sư kỹ thuật vệ sinh 10_1963; kỹ sư kuyện kim 10_1964; kỹ sư lâm học 10_1965; kỹ sư lắp ráp 10_1966; kỹ sư luyện kim 10_1967; kỹ sư luyện thép 10_1968; kỹ sư máy tính 10_1969; kỹ sư mỏ 10_1970; kỹ sư mồi bom nguyên tử 10_1971; kỹ sư năng lượng 10_1972; kỹ sư nghiên cứu 10_1973; kỹ sư nhiệt 10_1974; kỹ sư ứng dụng 10_1975; kỹ sư phương pháp kỹ sư về hợp lý hóa phương pháp làm việc 10_1976; kỹ sư phải hành động vô tư 10_1977; kỹ sư phần mềm 10_1978; kỹ sư phục vụ khách hàng 10_1979; kỹ sư phí tổn 10_1980; kỹ sư quân giới 10_1981; kỹ sư quảng cáo 10_1982; kỹ sư quy hoạch thành phố 10_1983; kỹ sư quy hoạch kỹ sư qui hoạch 10_1984; kỹ sư quy trình công nghệ kỹ sư quá trình 10_1985; kỹ sư sản phẩm 10_1986; kỹ sư sản xuất 10_1987; kĩ sư tư vấn 10_1988; kỹ sư tư vấn 10_1989; kỹ sư thông tin liên lạc được phê chuẩn 10_1990; kỹ sư thương mại 10_1991; kỹ sư thổ nhưỡng 10_1992; kỹ sư thi công 10_1993; kỹ sư thiết kế chính 10_1994; kỹ sư thiết kế toàn bộ hiệu suất công trình 10_1995; kỹ sư thiết kế 10_1996; kỹ sư thủy điện 10_1997; kỹ sư thủy văn 10_1998; kỹ sư thử nghiệm 10_1999; kỹ sư thực hành 10_2000; kỹ sư thực nghiệm 10_2001; kỹ sư thực thẩm 10_2002; kỹ sư trắc địa 10_2003; kỹ sư trưởng 10_2004; kỹ sư trực ban 10_2005; kỹ sư truyền nhiệt 10_2006; kỹ sư tính toán 10_2007; kỹ sư vô tuyến điện 10_2008; kỹ sư vận hành 10_2009; kỹ sư vật liệu chịu lửa 10_2010; kỹ sư vật liệu xây dựng 10_2011; kỹ sư về chân không 10_2012; kỹ sư về hợp lý hóa sản xuất 10_2013; kỹ sư về quan hệ công nghiệp 10_2014; kỹ sư vệ sinh 10_2015; kỹ sư về trang thiết bị 10_2016; kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi 10_2017; kỹ sư xây dựng cảng 10_2018; kỹ sư xây dựng cầu đường 10_2019; kỹ sư xây dựng dân dụng 10_2020; kỹ sư xây dựng nhà 10_2021; kỹ sư xây dựng 10_2022; kỹ sư xử lý nước 10_2023; kỹ sư xử lý phế liệu 10_2024; kỹ sư công trình sư 10_2025; kỹ thuật học 10_2026; kỹ thuật viên ánh sáng 10_2027; kỹ thuật viên điện tử 10_2028; kỹ thuật viên điện toán 10_2029; kỹ thuật viên bán hàng 10_2030; kỹ thuật viên bảo trì kỹ sư bảo dưỡng 10_2031; kỹ thuật viên chăn nuôi 10_2032; kỹ thuật viên kiến trúc 10_2033; kỹ thuật viên phục vụ khách hàng 10_2034; kỹ thuật viên thiết kế 10_2035; kỹ thuật viên trưởng 10_2036; ký hiệu học 10_2037; kíp trưởng ca trưởng 10_2038; lái đò 10_2039; lái bò người buôn bán lái bò 10_2040; lái buôn súng lái súng người chuyên kinh doanh vũ khí 10_2041; lái ngựa người buôn bán ngựa người buôn ngựa 10_2042; lái trâu người buôn bán trâu lái trâu bò 10_2043; lữ đoàn trưởng 10_2044; lãnh chúa 10_2045; lãnh tụ địa phương 10_2046; lãnh tụ công đoàn 10_2047; lãnh tụ fuarơ 10_2048; lãnh tụ phe đối lập 10_2049; lãnh tụ tối cao của người britons cổ 10_2050; lãnh tụ tối cao 10_2051; lão ông 10_2052; lão phù thuỷ 10_2053; lão thần 10_2054; lạc hầu 10_2055; la hán 10_2056; lang băm 10_2057; lao động chính lao động chủ yếu 10_2058; liên lạc viên nhân viên liên lạc 10_2059; linh hồn của người đàn bà 10_2060; linh hồn của người ai cập cổ 10_2061; linh hồn 10_2062; linh mục địa phận 10_2063; linh mục chủ lễ 10_2064; linh mục chủ trì lễ ban thánh thể 10_2065; linh mục xứ cha xứ 10_2066; liệt sĩ 10_2067; lớp người phạm tội ác bọn người phạm tội ác 10_2068; lớp người thấp hèn tiện dân 10_2069; lớp trưởng trưởng lớp 10_2070; lũ tôi tớ 10_2071; lục lâm thảo khấu cướp rừng người bị truy nã trốn vào rừng làm nghề ăn cướp 10_2072; lực sĩ cử tạ 10_2073; lực sĩ thi đấu năm môn phối hợp 10_2074; lực sĩ 10_2075; luật sư bào chữa 10_2076; luật sư cố vấn 10_2077; luật sư chuyên kiện tụng tai nạn ô tô luật sư chuyên xúi giục người bị nạn xe cộ làm đơn kiện đòi bồi thường 10_2078; luật sư chuyên thảo giấy chuyển nhượng tài sản luật sư chuyên thảo giấy chuyển nhượng luật sư chuyên thảo giấy sang tên tài sản 10_2079; luật sư chuyên về dân sự luật sư chuyên về luật dân sự 10_2080; luật sư tồi thầy cò luật sư xoàng 10_2081; luật sư xét xử luật sư xử án 10_2082; luật sư thầy cãi trạng sư luật gia nhà cố vấn pháp luật 10_2083; lính áo xám 10_2084; lính đánh mìn 10_2085; lính đánh thuê 10_2086; lính đào hào 10_2087; lính được đề bạt làm sĩ quan 10_2088; lính đức 10_2089; lính ê cốt 10_2090; lính anh 10_2091; lính bắn súng hỏa mai 10_2092; lính bộ binh ai len 10_2093; lính bộ binh mỹ 10_2094; lính bộ binh 10_2095; lính cầm súng hỏa mai 10_2096; lính cần vụ 10_2097; lính cậu lính không làm nhiệm vụ chiến đấu 10_2098; lính chôn địa lôi 10_2099; lính chữa cháy 10_2100; lính chiến đấu 10_2101; lính cứu hỏa 10_2102; lính cứu hoả 10_2103; lính cứu thương 10_2104; lính dương châu phi 10_2105; lính da đỏ chiến sĩ da đỏ 10_2106; lính ấn 10_2107; lính già ở bệnh viện hoàng gia anh 10_2108; lính già 10_2109; lính giải ngũ lính phục viên bộ đội phục viên cựu chiến binh quân nhân phục viên 10_2110; lính hậu cần lính hầu cận người phục dịch cho một sĩ quan cao cấp 10_2111; lính hậu phương lính không ra trận 10_2112; lính không quân 10_2113; lính kèn lính thổi kèn 10_2114; lính lê dương 10_2115; lính la mã 10_2116; lính liên lạc 10_2117; lính mặc quân phục có váy 10_2118; lính ném lựu đạn 10_2119; lính ngự lâm 10_2120; lính nhảy dù 10_2121; lính phạm lỗi bị thi hành kỷ luật 10_2122; lính quân dịch 10_2123; lính thả thuỷ lôi 10_2124; lính thổ nhĩ kỳ 10_2125; lính thủy 10_2126; lính thuỷ anh 10_2127; lính thuỷ 10_2128; lính trơn binh nhì lính thường 10_2129; lính trong lực lượng cảnh sát của bang 10_2130; lính trong trung đội la mã 10_2131; lính tuần duyên lính tuần phòng bờ biển 10_2132; lính zuavơ 10_2133; lính 10_2134; môi giới được cấp phép 10_2135; môi giới bảo hiểm 10_2136; môn đồ của a ri xờ tốt 10_2137; môn đồ của pi ta go 10_2138; môn đồ của xô crát người theo xô crát 10_2139; môn đệ của platon 10_2140; môn đệ môn đồ đảng viên người gia nhập đảng 10_2141; môn sinh 10_2142; ma nơ canh người mẫu giả 10_2143; ma quỷ hiện hình 10_2144; mõ toà 10_2145; ma 10_2146; mật mã viên 10_2147; mật thám chỉ điểm tay chân chỉ điểm 10_2148; mợ 10_2149; mẹ chồng 10_2150; mẹ nuôi 10_2151; mẹ trái đất bà mẹ đất 10_2152; mẹ vợ 10_2153; mẹ 10_2154; mụ đại bợm mụ gian hùng 10_2155; mụ chua ngoa đanh đá mụ đanh đá 10_2156; mụ phù thuỷ già mụ đồng già 10_2157; mụ phù thuỷ 10_2158; mục sư địa chủ 10_2159; mục sư mới được phong chức 10_2160; mục sư thuyết giáo 10_2161; mưu sĩ 10_2162; nông dân tự canh tác 10_2163; nông nô 10_2164; nông phu 10_2165; nữ ân nhân 10_2166; nữ ca sĩ hát ở quán rượu nữ ca sĩ quán rượu nữ ca sĩ chủ yếu ở các quán rượu 10_2167; nữ du hành vũ trụ 10_2168; nữ ẩn sĩ người đàn bà ở ẩn 10_2169; nữ học sinh đại học 10_2170; nữ hoàng anh 10_2171; nữ hoàng nước nga 10_2172; nữ lễ sinh cô lễ sinh 10_2173; nữ nhân vật phản diện 10_2174; nữ phát ngôn 10_2175; nữ quân nhân lính nữ 10_2176; nữ sinh viên đại học nữ sinh đại học 10_2177; nữ sĩ nữ học giả 10_2178; nữ tình nhân nữ nhân tình 10_2179; nữ tài tử xi nê 10_2180; nữ thương gia nhà kinh doanh nữ thương nhân nữ 10_2181; nữ thần mi nec va nữ thần mi néc vơ 10_2182; nữ thần rừng 10_2183; nữ thần trả thù 10_2184; nữ thẩm phán bà thẩm phán 10_2185; nữ tướng 10_2186; nữ trọng tài bà trọng tài 10_2187; nữ tu sĩ 10_2188; nài xe 10_2189; nàng tiên cá 10_2190; nàng tiên thiên nga 10_2191; nam ca sỹ trong đội đồng ca 10_2192; nam ca sĩ 10_2193; nam chính vai nam chính 10_2194; nam diễn viên bi kịch 10_2195; nam doanh nhân 10_2196; nam lễ sinh cậu lễ sinh 10_2197; nam nhân vật phản diện 10_2198; nam sinh viên đại học nam sinh đại học 10_2199; nam tình nhân nam nhân tình 10_2200; nam tước phu nhân 10_2201; nam tước 10_2202; ngư phủ người bắt cá 10_2203; ngôi sao màn ảnh 10_2204; ngươi dân bản địa 10_2205; nga hoàng vua nga sa hoàng 10_2206; ngườ làm vườn 10_2207; người ăn bám 10_2208; người ăn cơm tháng 10_2209; người ăn cắp thú cưng người bắt cóc thú cưng 10_2210; người ăn cắp vặt người tắt mắt 10_2211; người ăn chơi miệt mài 10_2212; người ăn chơi phóng túng người chè chén lu bù 10_2213; người ăn chay 10_2214; người ăn chực nằm chờ 10_2215; người ăn chực 10_2216; người ăn diện người chịu diện 10_2217; người ăn ở chung 10_2218; người ăn ở hai lòng người lá mặt lá trái người hai mang 10_2219; người ăn khoẻ 10_2220; người ăn mà chịu tội thay 10_2221; người ăn mày do thái 10_2222; người ăn mày người ăn xin người hành khất người được cứu tế người sống bằng của bố thí 10_2223; người ăn mặc đúng mốt 10_2224; người ăn mặc kỳ quái 10_2225; người ăn mặc quần áo rách rưới tả tơi 10_2226; người ăn mặc rách rưới 10_2227; người ăn mặc thật bảnh bao 10_2228; người ăn năn người hối lỗi người biết sám hối 10_2229; người ăn nói báng bổ 10_2230; người ăn nói giỏi 10_2231; người ăn nói tục tĩu 10_2232; người ăn ngấu nghiến 10_2233; người ăn nhiều người phàm ăn 10_2234; người ăn tham 10_2235; người ăn thịt người thú ăn thịt người 10_2236; người ăn thịt sống 10_2237; người ăn trưa 10_2238; người ăng lô xắc xông người gốc ăng lô xắc xông 10_2239; người ác dâm 10_2240; người ác hen ti na 10_2241; người ác mê ni 10_2242; người ái mộ vàng 10_2243; người ái nam ái nữ 10_2244; người áo 10_2245; người áp tải 10_2246; người át xi ri 10_2247; người ôm ấp nhiều hoài bão hão huyền 10_2248; người ôn hòa người không cực đoan 10_2249; người âm mưu gây chia rẽ trong hàng ngũ cộng sản 10_2250; người âm mưu người mưu đồ 10_2251; người âu mới đến ở ấn độ 10_2252; người ương ngạnh 10_2253; người đăng kiểm công ty 10_2254; người đăng ký xe 10_2255; người đá 10_2256; người đáng ngờ 10_2257; người đáng tin cậy 10_2258; người đánh đàn ống 10_2259; người đánh đàn organ 10_2260; người đánh đồng thiếp 10_2261; người đánh bạc lớn 10_2262; người đánh bóng 10_2263; người đánh bẫy các con vật 10_2264; người đánh bẫy chin 10_2265; người đánh bẫy người đặt bẫy 10_2266; người đánh cá bằng lưới kéo 10_2267; người đánh cá bằng lưới rà 10_2268; người đánh cá 10_2269; người đánh cờ người chơi cờ 10_2270; người đánh chũm chọe 10_2271; người đánh cuộc 10_2272; người đánh dấu kiểm 10_2273; người đánh giá bảo hiểm người giám định bảo hiểm người giám định tổn thất 10_2274; người đánh giá rủi ro 10_2275; người đánh giá tổn thất người đánh giá thiệt hại 10_2276; người đánh giá 10_2277; người đánh giày 10_2278; người đánh giấy ráp 10_2279; người đánh kiếm đầu tròn 10_2280; người đánh kiếm 10_2281; người đánh lưới vét 10_2282; người đánh luống người làm luống 10_2283; người đánh máy chữ nhanh 10_2284; người đánh máy chữ tốc ký 10_2285; người đánh máy tài liệu 10_2286; người đánh máy tốc ký 10_2287; người đánh máy người gõ bàn phím 10_2288; người đánh nhẹ người vỗ nhẹ người xoa nhẹ 10_2289; người đánh súc sắc 10_2290; người đánh thức 10_2291; người đánh trống 10_2292; người đánh tín hiệu 10_2293; người đánh véc ni 10_2294; người đánh xe độc mã 10_2295; người đánh xe bò không lá chắn 10_2296; người đánh xe ngựa chở khách 10_2297; người đánh xe ngựa thuê 10_2298; người đánh xe ngựa người lái xe ngựa người đánh xe súc vật kéo người đánh xe bò 10_2299; người đánh xe 10_2300; người đôi mách người bịa đặt chuyện 10_2301; người đương sự được mở thư tín dụng 10_2302; người đương sự của một phiếu khoán 10_2303; người đương sự vi ước 10_2304; người đàm phán 10_2305; người đàm thoại 10_2306; người đàn ông ăn diện 10_2307; người đàn ông ăn hút 10_2308; người đàn ông đồng tính vạm vỡ 10_2309; người đàn ông đầu tiên 10_2310; người đàn ông có thân hình đẫy đà chắc nịch đàn ông có thân hình đẫy đà chắc nịch 10_2311; người đàn ông chống bình quyền nam nữ người theo thuyết chủ trương tính ưu việt của nam giới người theo thuyết ưu việt của nam giới người theo thuyết chủ trương tính ưu việt của nam giới so với nữ giới 10_2312; người đàn ông hào hoa phong nhã 10_2313; người đàn ông nuôi ong 10_2314; người đàn ông trông nom trại mồ côi 10_2315; người đàn bà ăn mặc đẹp nhất 10_2316; người đàn bà ăn mặc cổ hủ 10_2317; người đàn bà ăn trộm trẻ con người đàn bà bắt trộm trẻ con 10_2318; người đàn bà đồng hương người đàn bà đồng xứ 10_2319; người đàn bà đanh đá 10_2320; người đàn bà đẹp say đắm 10_2321; người đàn bà bẳn tính người đàn bà hay gắt gỏng 10_2322; người đàn bà bỏ bùa mê 10_2323; người đàn bà có mang 10_2324; người đàn bà có nước da đen 10_2325; người đàn bà có vóc dáng đàn ông người phụ nữ có vóc dáng đàn ông 10_2326; người đàn bà cùng thừa kế 10_2327; người đàn bà cuồng dâm 10_2328; người đàn bà dâm đãng 10_2329; người đàn bà da đen 10_2330; người đàn bà dòng dõi ai len 10_2331; người đàn bà giúp việc gia đình theo giờ 10_2332; người đàn bà hát những bài ca thất tình người đàn bà hát những bài ca về tình yêu tan vỡ 10_2333; người đàn bà hay chửi rủa 10_2334; người đàn bà hung dữ nanh ác 10_2335; người đàn bà không có đạo đức 10_2336; người đàn bà làm cho say mê người đàn bà làm cho vui thích 10_2337; người đàn bà làm nghề quét dọn thuê cô quét rác thuê 10_2338; người đàn bà mới vào nghề 10_2339; người đàn bà ngoại tình người đàn bà thông dâm người đàn bà gian dâm 10_2340; người đàn bà ngu xuẩn 10_2341; người đàn bà nuôi con bằng cách tự cho con bú 10_2342; người đàn bà nuôi ong người phụ nữ nuôi ong chị nuôi ong 10_2343; người đàn bà phóng túng người đàn bà có nhiều mối quan hệ tình dục 10_2344; người đàn bà quyến rũ lạ thường người đàn bà cám dỗ những mang lại nguy hiểm người đàn bà mê đắm đàn ông 10_2345; người đàn bà tóc hoe người phụ nữ tóc hoe 10_2346; người đào giếng 10_2347; người đào hào 10_2348; người đào huyệt 10_2349; người đào mương 10_2350; người đào mả lấy trộm xác chết 10_2351; người đào mỏ kẻ tìm kiếm vợ giàu 10_2352; người đào mai 10_2353; người đào thuổng 10_2354; người đào trộm xác chết 10_2355; người đảm bảo 10_2356; người đảo mackizơ 10_2357; người đảo okney 10_2358; người đảo pa rô 10_2359; người đã đăng ký thuế giá trị gia tăng 10_2360; người đã bị tù nhiều lần 10_2361; người đã có vợ 10_2362; người đã chết 10_2363; người đã quá cố người thiên cổ 10_2364; người đã tuyên thệ 10_2365; người đãi vàng 10_2366; người đãng trí người mau quên 10_2367; người đẵn gỗ người chặt gỗ 10_2368; người đại diện được ủy nhiệm chính thức 10_2369; người đại diện bán hàng cho nhiều hãng người đại diện bán hàng nhiều hãng người đại diện bán hàng chung cho nhiều hãng người đại diện bán hàng chung nhiều hãng 10_2370; người đại diện bán hàng lưu động 10_2371; người đại diện chính phủ trước toà án 10_2372; người đại diện chính thức người đại diện có đăng ký 10_2373; người đại diện duy nhất 10_2374; người đại diện giám mục 10_2375; người đại diện hỗn hợp 10_2376; người đại diện hợp pháp 10_2377; người đại diện khẩn cấp 10_2378; người đại diện mua hàng 10_2379; người đại diện mua phương tiện quảng cáo 10_2380; người đại diện pháp định 10_2381; người đại diện riêng 10_2382; người đại diện tài chính 10_2383; người đại diện thương mại 10_2384; người đại diện trả tiền 10_2385; người đại diện trước tòa người đại diện trong phiên tòa 10_2386; người đại lý đàm phán giá cả người đại lý đàm phán giao dịch 10_2387; người đại lý đại diện thương mại 10_2388; người đại lý đặt hàng 10_2389; người đại lý được cử chính thức 10_2390; người đại lý được tín nhiệm người đại lý tín nhiệm 10_2391; người đại lý bán sỉ 10_2392; người đại lý bảo hiểm 10_2393; người đại lý bất động sản 10_2394; người đại lý chưa được ủy quyền 10_2395; người đại lý chuyển giao 10_2396; người đại lý chính thức người đại lý được công nhận người đại lý được thừa nhận 10_2397; người đại lý chính 10_2398; người đại lý du lịch người đại lý lữ hành người đại lí du lịch 10_2399; người đại lý ẩn danh người đại lý giấu tên 10_2400; người đại lý giao nhận hàng hóa 10_2401; người đại lý hàng hải 10_2402; người đại lý hải ngoại 10_2403; người đại lý hỏi giá 10_2404; người đại lý hoa hồng 10_2405; người đại lý khách hàng 10_2406; người đại lý kinh doanh 10_2407; người đại lý kiểm nghiệm 10_2408; người đại lý kiểm tra dàn xếp việc bồi thường 10_2409; người đại lý liên kết bảo hiểm 10_2410; người đại lý liên kết 10_2411; người đại lý lo việc bồi thường 10_2412; người đại lý môi giới người môi giới kiêm đại lý 10_2413; người đại lý mua hàng độc nhất 10_2414; người đại lý mua hàng xuất khẩu 10_2415; người đại lý mua hàng đại lý mua hàng 10_2416; người đại lý nghiệp vụ chứng khoán 10_2417; người đại lý nhờ thu 10_2418; người đại lý nhận mua bảo hiểm 10_2419; người đại lý nhập khẩu 10_2420; người đại lý phát hành 10_2421; người đại lý phụ người đại lý thứ cấp 10_2422; người đại lý quản lý 10_2423; người đại lý quảng cáo nhân viên quảng cáo 10_2424; người đại lý ruộng đất 10_2425; người đại lý sang tên cổ phiếu đại lý sang tên cổ phiếu 10_2426; người đại lý tài vụ 10_2427; người đại lý tàu biển 10_2428; người đại lý tàu 10_2429; người đại lý tại chỗ 10_2430; người đại lý tổng kinh tiêu 10_2431; người đại lý thông quan 10_2432; người đại lý thương mại 10_2433; người đại lý thanh toán bồi thường 10_2434; người đại lý thanh toán 10_2435; người đại lý thường trú 10_2436; người đại lý thụ thác theo khế ước 10_2437; người đại lý thu mua nước ngoài 10_2438; người đại lý thu thuế 10_2439; người đại lý toàn quyền 10_2440; người đại lý tráo trở 10_2441; người đại lý trong nước 10_2442; người đại lý vận tải trung gian 10_2443; người đại lý xuất khẩu 10_2444; người đại lý xuất nhập khẩu 10_2445; người đại lý người đại lý bán hàng 10_2446; người đạo đức giả người giả dối người sống giả dối 10_2447; người đạo đức lố lăng 10_2448; người đạo đức 10_2449; người đạo diễn sân khấu 10_2450; người đạo diễn 10_2451; người đạp 10_2452; người đa cảm 10_2453; người đưa mối môi giới 10_2454; người đa tài 10_2455; người đưa thư người phát thư 10_2456; người đưa tin người liên lạc 10_2457; người đa tinh hoàn 10_2458; người đồ tể 10_2459; người đưa trộm những người trốn tránh ra khỏi biên giới 10_2460; người đưa võng 10_2461; người đọc được ý nghĩ và tình cảm của người khác 10_2462; người đọc đủ các loại sách 10_2463; người đọc bản đồ 10_2464; người đọc bản giới thiệu tin tức người đọc bản giới thiệu tin tức cho người đọc chương trình 10_2465; người đọc bản thảo cho người chữa bản in thử 10_2466; người đọc duyệt bài quảng cáo người đọc duyệt bản thảo bài quảng cáo 10_2467; người đọc kinh thánh 10_2468; người đọc linh tinh đủ loại sách 10_2469; người đọc lướt một quyển sách 10_2470; người đọc phần kết người đọc lời bạt 10_2471; người đọc phụ 10_2472; người đọc sách hay bỏ quãng 10_2473; người đọc thư sứ đồ 10_2474; người đọc thứ hai 10_2475; người đọc và đối chiếu các trang 10_2476; người đọc và sửa bản in thử 10_2477; người đổ cát người rải cát 10_2478; người đặc trách quản lý quỹ hưu bổng 10_2479; người đổi lãnh chi phiếu 10_2480; người đổi tiền 10_2481; người đặt ống dẫn 10_2482; người đặt giá người lập giá 10_2483; người đặt kế hoạch bảo trì 10_2484; người đặt mua cổ phần vi ước 10_2485; người đặt những câu kêu nhưng chẳng có nghĩa 10_2486; người đặt ra những luật lệ 10_2487; người đặt thành vấn đề nghi ngờ 10_2488; người đặt vào giữa 10_2489; người đặt vè 10_2490; người đặt người dựng lên 10_2491; người đỏm dáng 10_2492; người đan mạch 10_2493; người đan rổ rá 10_2494; người đón tiếp 10_2495; người đóng đáy thùng 10_2496; người đóng đồ hộp người làm đồ hộp 10_2497; người đóng đai 10_2498; người đang được nói đến 10_2499; người đồng bằng người miền xuôi 10_2500; người đóng bao người nhồi bao tải 10_2501; người đồng cảm 10_2502; người đang chịu phân tích tâm lý 10_2503; người đóng dấu miễn cước 10_2504; người đóng dấu vào tem 10_2505; người đóng dấu người áp triện 10_2506; người đóng gói thực phẩm 10_2507; người đang giữ một chức vụ 10_2508; người đồng hóa 10_2509; người đang học lái nhưng chưa đỗ kỳ thi sát hạch lái xe 10_2510; người đang học nghề 10_2511; người đồng hội người hùn hạp 10_2512; người đang lên mạng 10_2513; người đang lên 10_2514; người đồng loại 10_2515; người đồng mưu 10_2516; người đang ngủ 10_2517; người đồng nguyên cáo 10_2518; người đang nhịn ăn và làm cho gầy bớt đi 10_2519; người đóng sách 10_2520; người đồng sở hữu 10_2521; người đóng tàu 10_2522; người đồng thừa kế người cùng thừa kế một di sản 10_2523; người đóng thuế người nộp thuế người chịu thuế 10_2524; người đóng tiền phạt 10_2525; người đồng tính nữ thích ăn bận quần áo đàn ông và có phong cách đàn ông 10_2526; người đồng tính nam kín đáo người đàn ông sống bình thường nhưng lại bí mật làm đồng tính luyến ái 10_2527; người đóng vai phụ người đóng vai nhỏ vai phụ 10_2528; người đóng vai thần linh 10_2529; người đóng vai 10_2530; người đau khổ tuyệt vọng 10_2531; người đau khổ 10_2532; người đỗ thường 10_2533; người đầu óc lẫn quẫn 10_2534; người đầu cơ cổ phần mới 10_2535; người đầu cơ giá hạ 10_2536; người đầu cơ giá lên 10_2537; người đầu cơ giá xuống có bảo chứng 10_2538; người đầu cơ giá xuống 10_2539; người đầu cơ hối đoán 10_2540; người đầu cơ làm biến động thị trường chứng khoán 10_2541; người đầu cơ xổi người buôn bán chứng khoán hớt ngọn 10_2542; người đầu cơ 10_2543; người đầu hình trứng 10_2544; người đầu mối liên lạc 10_2545; người đầu nhỏ 10_2546; người đầu tư đa dạng 10_2547; người đầu tư nhỏ 10_2548; người đầu tư tư nhân 10_2549; người đầu tư trái quyền 10_2550; người đầu tư vốn không tham gia vào kinh doanh người đầu tư vốn người đầu tư tài chính không tham gia kinh doanh 10_2551; người đầu tư 10_2552; người đầu tóc bù xù 10_2553; người đầu trọc người trọc đầu 10_2554; người đầu tròn 10_2555; người đầy tớ câm 10_2556; người đầy tớ gái đầu sai người đầy tớ gái làm đủ mọi việc 10_2557; người đầy tính thú người hung tợn dữ rằn 10_2558; người độc đoán người độc tài 10_2559; người đốc công khuân vác 10_2560; người đốc công người cai thợ 10_2561; người độc lập tư tưởng 10_2562; người độc lập về tư tưởng 10_2563; người độc quyền 10_2564; người độc tưởng 10_2565; người đối lập 10_2566; người đội mũ len xanh 10_2567; người đối tác chủ yếu 10_2568; người đối tác phi pháp 10_2569; người đối thoại nhà văn đối thoại 10_2570; người đời xưa cổ nhân 10_2571; người đối xử người xử sự người ăn ở 10_2572; người đội 10_2573; người đấm 10_2574; người đem người mang người cầm người đeo 10_2575; người đốn cây người chặt cây 10_2576; người đeo bảng quảng cáo trước ngực và sau lưng 10_2577; người đeo bảng quảng cáo 10_2578; người đeo mặt nạ 10_2579; người đeo súng các bin 10_2580; người đập đá 10_2581; người đập quặng 10_2582; người đốt lò 10_2583; người đột nhập 10_2584; người đốt than 10_2585; người đốt người nung 10_2586; người đấu gươm đấu sĩ 10_2587; người đấu giá được 10_2588; người đấu giá cao nhất người trả giá cao nhất 10_2589; người đấu súng 10_2590; người đấu thầu ra giá thấp nhát 10_2591; người đấu tranh cho tính không tôn giáo của nhà trường 10_2592; người đấu tranh 10_2593; người đẩy goòng 10_2594; người đẩy tạ 10_2595; người đẩy xe goòng 10_2596; người đẩy xe trong bệnh viện 10_2597; người đỡ đẻ 10_2598; người đi đứng thẳng 10_2599; người đi bán hàng rong 10_2600; người đi bán sách rong 10_2601; người đi bằng khinh khí cầu người đi bằng khí cầu người cưỡi khí cầu 10_2602; người đi bằng tàu biển qua xích đạo 10_2603; người đi bằng vé tháng người đi lại bằng vé tháng người đi làm bằng vé tháng người đi làm vé tháng 10_2604; người đi bắt tôm người đi câu tôm 10_2605; người đi bộ đường dài 10_2606; người đi bộ đi du lịch 10_2607; người đi bộ khách bộ hành 10_2608; người đi biển không bị say sóng 10_2609; người đi biệt xứ 10_2610; người đi biểu tình 10_2611; người đi cáp 10_2612; người đi câu cá trích cơm người đi đánh cá trích cơm 10_2613; người đi chơi đêm kẻ ăn sương 10_2614; người đi chơi bằng nhà lưu động 10_2615; người đi chơi bằng tàu xe hạng ít tiền 10_2616; người đi chơi và ăn ngoài trời người có cuộc đi chơi và ăn ngoài trời 10_2617; người đi chơi vào dịp cuối tuần người đi nghỉ cuối tuần 10_2618; người đi chào hàng tận nhà 10_2619; người đi chào hàng người đi giới thiệu sản phẩm 10_2620; người đi chầm chậm 10_2621; người đi chậm đằng sau 10_2622; người đi du lịch tham quan khắp thế giới 10_2623; người đi du lịch xa bằng đường biển 10_2624; người đi du thuyền 10_2625; người đi ẩu không chú ý đến luật lệ giao thông 10_2626; người đi giao hàng 10_2627; người đi giao sữa 10_2628; người đi kèm 10_2629; người đi làm thuê 10_2630; người đẻ lần thứ bảy 10_2631; người đi len lén 10_2632; người đi lậu vé người đi chui vé 10_2633; người đi ngao du người đi dạo chơi 10_2634; người đi nghỉ mát người đi nghỉ người đi nghỉ hè 10_2635; người đi ngược trào lưu 10_2636; người đi nhặt ốc ở bãi biển 10_2637; người đi nhờ xe người vẫy xe xin đi nhờ 10_2638; người đi quyên tiền 10_2639; người đi quyên 10_2640; người đi săn bằng chim ưng người săn bằng chim ưng 10_2641; người đi săn bằng súng 10_2642; người đi săn cá voi 10_2643; người đi săn 10_2644; người đi sau cùng 10_2645; người đi tìm hiểu tình hình sinh hoạt ở các khu ổ chuột 10_2646; người đi tìm mỏ nhà tìm mỏ 10_2647; người đi tìm vàng ở vùng ca li pho ni 10_2648; người đi tìm vàng 10_2649; người đi tìm 10_2650; người đi tàu không phải trả tiền 10_2651; người đi thăm dò ý kiến 10_2652; người đi thơ thẩn người đi nhàn tản 10_2653; người đi tham quan 10_2654; người đi thu tô 10_2655; người đi thuê người thuê người mướn 10_2656; người đi tiên phong người đi đầu 10_2657; người đi trên dây 10_2658; người đi trong đám rước người đi theo đám rước 10_2659; người đi tị nạn bằng thuyền thuyền nhân 10_2660; người đi vay người đi mượn 10_2661; người đi vận động bỏ phiếu 10_2662; người đi vận động chính trị 10_2663; người đi viếng đất thánh mang cành cọ về 10_2664; người đi xe đạp đẩy chân người đi xe đạp ẩy chân 10_2665; người đi xe đạp ba bánh 10_2666; người đi xe đạp một bánh 10_2667; người đi xe đạp 10_2668; người đi xe mô tô người lái xe mô tô 10_2669; người đi xe quịt 10_2670; người đi xe trượt băng 10_2671; người đi xe trượt tuyết 10_2672; người đi xem chiếu bóng 10_2673; người đi xem hát không phải trả tiền 10_2674; người đi xem opera 10_2675; người đi xem phim 10_2676; người điên người mắc bệnh tâm thần người điên khùng người mất trí 10_2677; người được đào tạo để hỗ trợ cho một người chuyên nghiệp 10_2678; người được đặc quyền người được hưởng đặc quyền 10_2679; người được đề nghị người được khuyến cáo 10_2680; người được đề tặng 10_2681; người được ưa chuộng 10_2682; người được bảo hành chỉ định 10_2683; người được bảo hiểm phụ 10_2684; người được bảo hiểm người giữ đơn bảo hiểm 10_2685; người được bảo lãnh 10_2686; người được bồi thường 10_2687; người được ban cho 10_2688; người được ban thưởng 10_2689; người được ban 10_2690; người được bối thự người được hưởng bối thự 10_2691; người được công nhận 10_2692; người được ca tụng người được hâm mộ 10_2693; người được cấp bằng sáng chế 10_2694; người được cấp dưỡng tài chính bởi người yêu 10_2695; người được cấp giấy đăng ký 10_2696; người được cấp thái ấp 10_2697; người được chọn người được lựa chọn người được chọn lựa người được bổ nhiệm 10_2698; người được chấp thuận 10_2699; người được chia phần 10_2700; người được chỉ định trông nom tài sản văn học theo di chúc của tác giả 10_2701; người được cho là cha của đứa bé 10_2702; người được chuyển hướng 10_2703; người được chuyển nhượng 10_2704; người được di tặng 10_2705; người được gọi ra làm chứng do chính mắt mình chứng kiến điều gì 10_2706; người được giải thưởng nô ben 10_2707; người được giao trách nhiệm quản lý tài sản của người vỡ nợ 10_2708; người được hưởng cứu tế theo luật định 10_2709; người được hưởng hoa lợi người được quyền hưởng hoa lợi người hưởng quyền hoa lợi 10_2710; người được hưởng lương hưu 10_2711; người được hưởng một đặc quyền 10_2712; người được hưởng một chức có lộc 10_2713; người được hưởng quyền chăn thả trên đồng cỏ chung 10_2714; người được hưởng quyền chuyển nhượng 10_2715; người được hưởng quyền 10_2716; người được hưởng sự che chở của anh giáo 10_2717; người được hưởng tiền trợ cấp 10_2718; người được hưởng toàn bộ gia tài 10_2719; người được hưởng trợ cấp tiền dưỡng lão người được hưởng trợ cấp tuổi già 10_2720; người được hưởng trợ cấp 10_2721; người được hưởng 10_2722; người được hứa hẹn 10_2723; người được hứa 10_2724; người được hết sức sủng ái người được sủng ái 10_2725; người được khảo sát như đối tượng thí nghiệm 10_2726; người được khuyên bảo 10_2727; người được ký hậu thiện ý 10_2728; người được ký hậu 10_2729; người được lấy tên 10_2730; người được mời mua cổ phần 10_2731; người được mời 10_2732; người được miễn dịch người miễn dịch 10_2733; người được nâng niu nuông chiều 10_2734; người được những người khác trông cậy để làm nhiều công việc nặng nhọc 10_2735; người được nhận phần chia người được phân phối 10_2736; người được nhượng quyền nhất là đối với việc sử dụng đất đai hoặc thương mại 10_2737; người được nhượng 10_2738; người được ủy hưởng quyền lợi người nhận giao phó 10_2739; người được ủy nhiệm theo thực tế sự việc 10_2740; người được ủy quyền đại diện trước toà 10_2741; người được ủy quyền thanh lý viên quản lý tài phán 10_2742; người được ủy thác đơn thuần 10_2743; người được ủy thác ngụ ý người được ủy thác ngầm hiểu 10_2744; người được ủy thác quản lý 10_2745; người được ủy thác trông nom 10_2746; người được ủy thác người nhận ủy thác 10_2747; người được phỏng vấn 10_2748; người được phép bán hàng tịch thu người được phép bán hàng thu giữ 10_2749; người được phép giữ chứng khoán 10_2750; người được phép sử dụng 10_2751; người được quyền khai thác 10_2752; người được quyền thi đấu ở vòng sau cuộc thi 10_2753; người được quyền thừa kế theo huyết tộc 10_2754; người được tái bảo hiểm 10_2755; người được tặng cấp 10_2756; người được tặng huy chương 10_2757; người được tặng thưởng 10_2758; người được tặng 10_2759; người được thông báo 10_2760; người được tha theo lời hứa danh dự 10_2761; người được thanh toán 10_2762; người được thưởng huy chương vàng 10_2763; người được thưởng 10_2764; người được thi hành án 10_2765; người được thế trước 10_2766; người được thuê để đọc các tuyên bố chính thức ở những nơi công cộng 10_2767; người được thuê để nuôi và bảo vệ chim dành cho việc săn bắn giải trí ở một lãnh địa 10_2768; người được thuê giữ trẻ trong lúc bố mẹ của bé vắng nhà 10_2769; người được thuê làm mọi thứ việc 10_2770; người được toà xét có quyền thu nợ 10_2771; người được trả tiền để ở nước ngoài 10_2772; người được trả tiền hối phiếu 10_2773; người được tòa xét có quyền thu nợ 10_2774; người được tuyển vào quân đội 10_2775; người được uỷ nhiệm người được uỷ quyền người thụ quyền người thụ nhượng 10_2776; người được vuốt ve người được mơn trớn 10_2777; người đẽo đá 10_2778; người đẽo dá 10_2779; người điển hình 10_2780; người điều đình thương lượng 10_2781; người điều độ cửa giếng 10_2782; người điều chỉnh 10_2783; người điều hành chung 10_2784; người điều hành máy tính người vận hành máy tính người điều khiển máy tính người thao tác máy tính 10_2785; người điều hành mạng 10_2786; người điều hành nhà hàng 10_2787; người điều hành tại chỗ 10_2788; người điều hành tại hiện trường 10_2789; người điều hành trung tâm 10_2790; người điều hành 10_2791; người điều khiển đội hợp xướng 10_2792; người điều khiển ca đoàn người điều khiển ban ca 10_2793; người điều khiển chương trình vô tuyến 10_2794; người điều khiển máy tiện 10_2795; người điều khiển máy xúc 10_2796; người điều khiển thang máy 10_2797; người điều khiển thang 10_2798; người điều phối máy tính 10_2799; người điều phối xác nhận 10_2800; người điều tra nghiên cứu 10_2801; người điều tra tư 10_2802; người điều tra người nghiên cứu 10_2803; người đủ hạng 10_2804; người đủ mọi hạng 10_2805; người đủ năng lực 10_2806; người đẹp gái 10_2807; người đẹp trai 10_2808; người đẹp 10_2809; người đệ đơn 10_2810; người đo đạc mỏ chính 10_2811; người đo đạc mỏ người trắc đạc mỏ 10_2812; người đo đạc 10_2813; người đo địa chấn 10_2814; người đo địa hình 10_2815; người đo cao 10_2816; người để lại di sản người di tặng người di chúc 10_2817; người đo lường 10_2818; người đo mạng lưới đa giác 10_2819; người đo mức nước sâu 10_2820; người đề ra chính sách 10_2821; người đề ra quy tắc luật lệ 10_2822; người đề ra người nói ra 10_2823; người đề tặng 10_2824; người đo thị lực 10_2825; người đệ trình 10_2826; người đo tính 10_2827; người đo vẽ địa hình 10_2828; người đo vẽ mỏ 10_2829; người đo vẽ vùng biển 10_2830; người đề xướng dự án 10_2831; người đề xướng thành lập các tổ chức đầu cơ 10_2832; người đoán láo người đoán mò 10_2833; người đoán mộng 10_2834; người đoán người tiên đoán người bói 10_2835; người đoạt giải nhì bảng nhãn 10_2836; người đoạt giải thủ khoa người đoạt giải xuất sắc trong kỳ thi 10_2837; người đoạt giải 10_2838; người đục phiếu 10_2839; người đúc tiền giả 10_2840; người đúc tiền 10_2841; người đệm nhạc ứng tác 10_2842; người đếm 10_2843; người đệm người đệm nhạc người đệm đàn 10_2844; người đến bất ngờ để giải quyết một tình huống nan giải 10_2845; người đến chậm 10_2846; người đến cứu 10_2847; người đến nhà thờ cả ngày chủ nhật người ngày chủ nhật đến nhà thờ cả sáng lẫn chiều 10_2848; người đến sau 10_2849; người đến thăm cuối tuần 10_2850; người đến thăm 10_2851; người đến trễ 10_2852; người đến tuổi đi lính 10_2853; người đến 10_2854; người đứng đắn 10_2855; người đứng đầu công ty 10_2856; người đứng đầu chính phủ 10_2857; người đứng đầu nhóm 10_2858; người đứng đầu tố tụng 10_2859; người đứng bảo đảm 10_2860; người đứng chặn bóng trong sân 10_2861; người đứng giữa 10_2862; người đứng máy chính 10_2863; người đứng máy người sử dụng máy người dùng máy 10_2864; người đứng ngoài xem người ngoài cuộc người bàng quang 10_2865; người đứng quầy hàng 10_2866; người đứng ra bảo lãnh người nộp tiền bảo lãnh 10_2867; người đứng tên một tài khoản vãng lai 10_2868; người đứng xem 10_2869; người đểnh đoảng người tinh thần phân lập 10_2870; người đòi giải tán các tơ rớt người tìm cách giải tán các tơ rớt người đòi giải tán các tờ rớt người tìm cách giải tán các tờ rớt 10_2871; người đòi người yêu sách 10_2872; người định cư nơi xa xôi 10_2873; người định chuẩn 10_2874; người định giá để áp thuế người định giá để đánh thuế 10_2875; người định giá bán nhân viên định giá bán 10_2876; người định giá thành người xác định giá thành 10_2877; người định giá thuế quan 10_2878; người định giá người xác định giá 10_2879; người định mức thời gian 10_2880; người định mức 10_2881; người định mua 10_2882; người định ranh giới 10_2883; người định vị lô chứng khoán 10_2884; người đua mô tô 10_2885; người đuổi dồn dã thú người xua dồn dã thú người xua dã thú người xua đuổi dã thú 10_2886; người đuổi theo 10_2887; người đun 10_2888; người ảnh hưởng 10_2889; người ắc téc người axtec 10_2890; người ê cốt 10_2891; người a giéc bai giăng 10_2892; người a pát 10_2893; người a ra a ho 10_2894; người a ra mê 10_2895; người a rập du cư 10_2896; người a rập 10_2897; người a ri an 10_2898; người a ten 10_2899; người ê ti ô pi 10_2900; người ai cập 10_2901; người ai le 10_2902; người am hiểu chế độ phong kiến 10_2903; người am hiểu tiết tấu 10_2904; người an ba ni 10_2905; người an giê ri 10_2906; người ao ước có được văn hóa 10_2907; người ap ga ni xtăng 10_2908; người băng đảo 10_2909; người băng gan 10_2910; người bái hỏa giáo 10_2911; người bám dai như đỉa người bám dai như đỉa đói 10_2912; người bám lấy địa vị 10_2913; người bám như đỉa 10_2914; người bán ăn hoa hồng 10_2915; người bán đạo 10_2916; người bán đồ cổ 10_2917; người bán đồ châu báu 10_2918; người bán đồ cũ 10_2919; người bán đồ hộp người bán đồ khô đồ hộp 10_2920; người bán đồ kim chỉ người bán kim chỉ 10_2921; người bán đồ kim hoàn 10_2922; người bán đồ lót của đàn ông 10_2923; người bán đồ ngũ kim 10_2924; người bán đồ phế thải 10_2925; người bán đồ quang học 10_2926; người bán đồ sắt 10_2927; người bán đồ sứ 10_2928; người bán đồ thủy tinh 10_2929; người bán đấu giá 10_2930; người bán được ưu tiên 10_2931; người bán bách hóa người buôn bán tạp hóa 10_2932; người bán bánh ba tê 10_2933; người bán bánh mì 10_2934; người bán báo dạo 10_2935; người bán báo 10_2936; người bán bơ sữa 10_2937; người bán bài ca ba lat 10_2938; người bán bày hàng bên đường 10_2939; người bán bảo hiểm tàu 10_2940; người bán bột 10_2941; người bán biên tế 10_2942; người bán buôn ngũ cốc người bán xỉ ngũ cốc 10_2943; người bán buôn phim ảnh 10_2944; người bán căn tin 10_2945; người bán cá cảnh người trông nom nơi trưng bày bể nuôi cá 10_2946; người bán cá người buôn bán cá người buôn cá 10_2947; người bán cây cỏ làm thuốc người bán cây thuốc 10_2948; người bán cổ phần 10_2949; người bán cóoc xê người bán áo nịt ngực 10_2950; người bán chó 10_2951; người bán chim 10_2952; người bán chịu trả dần 10_2953; người bán dạo trên đường phố 10_2954; người bán dao kéo 10_2955; người bán du cư 10_2956; người bán fomat 10_2957; người bán gà vịt 10_2958; người bán hàng đặc cấp 10_2959; người bán hàng căng tin người bán hàng căn tin 10_2960; người bán hàng có sẵn người bán hàng giao ngay 10_2961; người bán hàng có tính kỹ thuật 10_2962; người bán hàng cấm 10_2963; người bán hàng cưỡng bách người bán hàng ép người bán ép 10_2964; người bán hàng ở quầy nước xô đa 10_2965; người bán hàng hưởng hoa hồng 10_2966; người bán hàng mỹ phẩm người kinh doanh mỹ phẩm 10_2967; người bán hàng muối khô 10_2968; người bán hàng nam 10_2969; người bán hàng qua điện thoại người bán hàng bằng điện thoại 10_2970; người bán hàng tạp hoá 10_2971; người bán hàng thăm dò người đại lý chào và bán hàng 10_2972; người bán hàng thực tập 10_2973; người bán hàng thuần tính như mèo nhà 10_2974; người bán hàng nhân viên bán hàng người đứng bán người đứng bán hàng người giúp việc bán hàng 10_2975; người bán hoa quả 10_2976; người bán hoa 10_2977; người bán khống giá xuống 10_2978; người bán khống 10_2979; người bán kim cương 10_2980; người bán kim loại vụn 10_2981; người bán lông chim 10_2982; người bán lại 10_2983; người bán lấy những thành kiến 10_2984; người bán lẻ độc lập 10_2985; người bán lẻ biểu tượng 10_2986; người bán lẻ dây chuyền 10_2987; người bán lẻ nhỏ 10_2988; người bán lẻ nhiều mặt hàng 10_2989; người bán lẻ tại địa phương 10_2990; người bán lụa 10_2991; người bán lòng 10_2992; người bán mũ 10_2993; người bán mứt kẹo 10_2994; người bán mỹ phẩm 10_2995; người bán muối 10_2996; người bán nỏ người bán ná 10_2997; người bán ngũ cốc người bán lẻ ngũ cốc 10_2998; người bán những bản khắc 10_2999; người bán những chứng khoán đáng ngờ người môi giới chứng khoán chợ đen 10_3000; người bán nước hoa 10_3001; người bán nến 10_3002; người bán nút bần 10_3003; người bán phó mát 10_3004; người bán phần cứng độc lập 10_3005; người bán phần mềm độc lập 10_3006; người bán quán ở vỉa hè 10_3007; người bán quần áo cũ 10_3008; người bán quần áo giày mũ 10_3009; người bán quần áo may sẵn rẻ tiền 10_3010; người bán quần áo may sẵn 10_3011; người bán quyền chọn bán người bán hợp đồng chọn bán 10_3012; người bán quyền chọn mua người bán hợp đồng chọn mua 10_3013; người bán quyền chọn 10_3014; người bán rau quả 10_3015; người bán rẻ hơn 10_3016; người bán rượu lẻ 10_3017; người bán rượu mạnh có môn bài người bán thực phẩm và rượu có môn bài 10_3018; người bán rượu quốc lủi người bán rượu lậu người buôn rượu lậu người buôn bán rượu lậu 10_3019; người bán rượu vang người buôn bán rượu vang người buôn rượu vang 10_3020; người bán rượu người buôn bán rượu 10_3021; người bán rong đồ nữ trang rẻ tiền 10_3022; người bán rong hàng vặt 10_3023; người bán rong người bán hàng rong người bán dạo người bán hàng lưu động 10_3024; người bán sách báo khiêu dâm 10_3025; người bán sách cũ 10_3026; người bán sách hiếm người bán sách quý 10_3027; người bán sách 10_3028; người bán sữa 10_3029; người bán sau cùng 10_3030; người bán sỉ đồ cung ứng công nghiệp 10_3031; người bán sỉ bách hóa 10_3032; người bán sỉ có giá hàng hoặc giá hàng triển lãm 10_3033; người bán sỉ chuyên nghiệp 10_3034; người bán sỉ chính quy người bán sỉ chính thức 10_3035; người bán sỉ cung ứng cho xưởng 10_3036; người bán sỉ dây chuyền 10_3037; người bán sỉ ngành chế tạo người bán buôn ngành chế tạo 10_3038; người bán sỉ nhập khẩu 10_3039; người bán sỉ phục vụ toàn bộ 10_3040; người bán sỉ qua thư tín 10_3041; người bán sỉ tại địa phương 10_3042; người bán súc vật da sống người bán da sống 10_3043; người bán sò 10_3044; người bán tư liệu 10_3045; người bán tơ 10_3046; người bán tạp hóa 10_3047; người bán tạp phẩm chuyên dùng 10_3048; người bán tạp phẩm 10_3049; người bán thảo dược 10_3050; người bán than bùn 10_3051; người bán than người cung cấp than 10_3052; người bán theo tỷ số 10_3053; người bán thịt cho gia đình người bán thịt cho các gia đình 10_3054; người bán thịt súc vật đẻ non 10_3055; người bán thuần 10_3056; người bán thuốc màu người bán thuốc vẽ 10_3057; người bán thuốc rong 10_3058; người bán tiềm tàng 10_3059; người bán trên thị trường 10_3060; người bán văn phòng phẩm 10_3061; người bán vải dạ 10_3062; người bán vải vóc 10_3063; người bán vải 10_3064; người bán vé 10_3065; người bán vật tư công nghiệp 10_3066; người bán yên cương 10_3067; người bán 10_3068; người báo cáo cho biết 10_3069; người báo cáo 10_3070; người báo hiệu 10_3071; người báo tin người loan báo người loan tin 10_3072; người báo trước tai hoạ 10_3073; người báo trước 10_3074; người bô hem 10_3075; người bôn sê vich đầu lưỡi 10_3076; người bôn sê víc 10_3077; người bônsêvich đầu lưỡi 10_3078; người bônsêvíc 10_3079; người bình chú dân luật 10_3080; người bình chú quy tắc tôn giáo 10_3081; người bình dân 10_3082; người bình luận kinh thánh 10_3083; người bình luận thể thao 10_3084; người bình thơ 10_3085; người bình thường 10_3086; người bơi lội 10_3087; người bơi tới bờ 10_3088; người bơi xuồng 10_3089; người bơm 10_3090; người bà con xa 10_3091; người bà la môn 10_3092; người bài đức 10_3093; người bài anh 10_3094; người bài do thái người thù ghét do thái 10_3095; người bào chế thuốc 10_3096; người bày biện mặt hàng 10_3097; người bày hàng người xắp xếp tủ bày hàng 10_3098; người bày mưu tính kế 10_3099; người bày ra 10_3100; người bày thêm hàng lên giá 10_3101; người bản địa châu úc 10_3102; người bản xứ 10_3103; người bảo đảm nợ người đảm bảo nợ 10_3104; người bảo hành 10_3105; người bảo hiểm đường biển người bảo hiểm rủi ro đường biển 10_3106; người bảo hiểm được công nhận 10_3107; người bảo hiểm đứng đầu 10_3108; người bảo hiểm chung người đồng bảo hiểm người cùng bảo hiểm 10_3109; người bảo hiểm hàng hải 10_3110; người bảo hiểm hàng hóa 10_3111; người bảo hiểm hoạt động 10_3112; người bảo hiểm tàu 10_3113; người bảo hiểm thận trọng 10_3114; người bảo hiểm trách nhiệm dân sự 10_3115; người bảo hiểm 10_3116; người bảo hoàng người ủng hộ chế độ quân chủ người ủng hộ hoàng đế người ủng hộ sự thống trị của hoàng đế 10_3117; người bảo kê 10_3118; người bảo lãnh phát hành chứng khoán 10_3119; người bảo quản quỹ tương tế 10_3120; người bảo quản tạm thời 10_3121; người bảo tồn 10_3122; người bảo thủ người thủ cựu 10_3123; người bảo trợ cuộc đấu quyền anh 10_3124; người bảo trợ người đỡ đầu 10_3125; người bảo vệ của nhân vật quan trọng 10_3126; người bảo vệ hòa bình 10_3127; người bảo vệ nhà kho người bảo vệ kho hàng 10_3128; người bảo vệ rừng 10_3129; người bẳn tính 10_3130; người bạ việc gì cũng xen vào người lăng xăng quấy rầy 10_3131; người bạn có thể dựa khi gặp khó khăn 10_3132; người bạn chung của chúng tôi 10_3133; người bạn kiên định của giai cấp công nhân 10_3134; người bạn ruột 10_3135; người bạn sốt sắng 10_3136; người bạn tận tình 10_3137; người bạn tốt nhất 10_3138; người bạn thân 10_3139; người bạn trực tuyến 10_3140; người bạn trung thành 10_3141; người bạn 10_3142; người bắc âu 10_3143; người bắc kinh hóa thạch 10_3144; người bắc mỹ người xứ bắc mỹ 10_3145; người bắc triều tiên người triều tiên người đại hàn 10_3146; người bắn bồ câu bằng đất được tung lên trời 10_3147; người bắn chim 10_3148; người bắn cung lớn 10_3149; người bắn cung người bắn cung tên cung thủ xạ thủ bắn cung 10_3150; người bắn máy bay người bắn súng cao xạ 10_3151; người bắn ná 10_3152; người bắn súng hỏa mai 10_3153; người bắn súng máy người bắn súng liên thanh 10_3154; người bắn súng ngắn 10_3155; người bắn súng 10_3156; người bắn thử giếng 10_3157; người bắn tỉa 10_3158; người bắt bằng dây thòng lọng 10_3159; người bắt bóng cọc gôn người bắt bóng về phía bên trái và ngang với cọc gôn 10_3160; người bắt bóng 10_3161; người bắt cóc 10_3162; người bắt chước một cách mù quáng người sao chép một cách mù quáng 10_3163; người bắt chước người mô phỏng 10_3164; người bắt chim người đánh bẫy chim người bắc chim 10_3165; người bắt chuột 10_3166; người bắt giữ người bắt 10_3167; người bắt giam 10_3168; người bắt người khác phải chịu đựng mình 10_3169; người bắt rắn người dụ rắn 10_3170; người bắt sò 10_3171; người bắt tôm hùm người đi bắt tôm hùm 10_3172; người bồ đào nha 10_3173; người bỏ đảng người ly khai đảng người từ bỏ đảng 10_3174; người bỏ đạo người bội giáo 10_3175; người bỏ của 10_3176; người bỏ cuộc 10_3177; người bỏ học nửa chừng 10_3178; người bê lô ru xi a 10_3179; người bỏ nhiều thời giờ vào việc truy cập in tơ nét 10_3180; người bỏ phiếu bấp bênh 10_3181; người bỏ phiếu gian lận nhiều lần 10_3182; người bỏ phiếu trung dung 10_3183; người bỏ phiếu người bầu cử 10_3184; người bỏ thầu chỉ định 10_3185; người bỏ thầu không thành công người không trúng thầu 10_3186; người bỏ thầu 10_3187; người bỏ việc không lý do 10_3188; người bóc lột người lợi dụng 10_3189; người bóc vỏ 10_3190; người bổ nhiệm 10_3191; người bổ người chẻ 10_3192; người bồi dưỡng 10_3193; người bồi thường 10_3194; người balant 10_3195; người ban cho 10_3196; người bên kia núi an pơ 10_3197; người ban tu ở nam phi 10_3198; người bênh vực bình quyền cho phụ nữ 10_3199; người bao biện 10_3200; người bao thanh toán không lộ tên 10_3201; người bao tiêu 10_3202; người bao vây 10_3203; người bóp cổ giết ai 10_3204; người bóp còi 10_3205; người bần tiện 10_3206; người bé nhưng thích đánh nhau 10_3207; người béo lùn 10_3208; người béo mập 10_3209; người bốc dỡ củ cải 10_3210; người bốc dỡ hàng hóa ở bến cảng 10_3211; người bốc dỡ hàng 10_3212; người bối thự thứ hai người ký hậu thứ hai 10_3213; người bối thự 10_3214; người bốn mươi tuổi 10_3215; người bận nhiều việc 10_3216; người bộp chộp người nông nổi 10_3217; người bất động 10_3218; người bất hạnh 10_3219; người bất lực 10_3220; người bất mãn người bất bình 10_3221; người bẻ ghi 10_3222; người bẻ lại người bác 10_3223; người bè phái 10_3224; người bi quan kẻ bi quan 10_3225; người biên chép 10_3226; người biên nhận 10_3227; người biên soạn người biên tập 10_3228; người biên tập văn bản 10_3229; người bước đi nhẹ nhàng thong thả 10_3230; người bước đi theo lối chân ngỗng 10_3231; người bới tìm đống rác 10_3232; người bẽn lẽn 10_3233; người biện hộ hay người bênh vực cho người đóng thuế 10_3234; người biển lận 10_3235; người biếng nhác hay lần lữa dây dưa 10_3236; người biếng nhác 10_3237; người biết đọc biết viết 10_3238; người biết điều 10_3239; người biết làm thơ 10_3240; người biết nhiều ngôn ngữ 10_3241; người biết nhiều thứ tiếng 10_3242; người biểu dương 10_3243; người biểu diễn bằng điệu bộ 10_3244; người biểu diễn nhào lộn người biểu diễn leo dây 10_3245; người biểu diễn thể lực 10_3246; người biểu diễn người trình diễn 10_3247; người biểu tình chống đối người tham gia cuộc biểu tình chống đối 10_3248; người bỉ 10_3249; người bụng phệ 10_3250; người bệnh đơn sắc 10_3251; người bệnh hưng cảm nhẹ 10_3252; người bệnh nhân cách 10_3253; người bệnh tâm thần người thần kinh không ổn định người bị bệnh tâm thần 10_3254; người bệnh trung phôi bì 10_3255; người bòn tiền người bóp nặn 10_3256; người bị ám ảnh về tình dục 10_3257; người bị đày 10_3258; người bị đóng đinh trên thánh giá 10_3259; người bị đem ra làm trò cười 10_3260; người bị điên vì tình 10_3261; người bị đuổi ra khỏi giáo phái 10_3262; người bị bắt thú tội và khai đồng bọn 10_3263; người bị bắt người bị bắt giữ người bị tóm 10_3264; người bị bỏ lại trên đảo hoang 10_3265; người bị bệnh ưa chảy máu 10_3266; người bị bệnh huyết hữu người mắc chứng máu loãng khó đông 10_3267; người bị bệnh penlagrơ 10_3268; người bị bệnh tâm thần phân liệt 10_3269; người bị bệnh thở khò khè 10_3270; người bị bệnh tim 10_3271; người bị bệnh tinh thần 10_3272; người bị bịp 10_3273; người bị buộc phải mua một số chứng khoán vừa phát hành 10_3274; người bị cáo 10_3275; người bị cắt thanh quản 10_3276; người bị cho là kẻ trộm 10_3277; người bị chúa đày xuống địa ngục 10_3278; người bị chứng liệt 10_3279; người bị chứng mất ngủ người mắc chứng mất ngủ 10_3280; người bị chứng trầm cảm 10_3281; người bị ép vào giữa hai người khác 10_3282; người bị giam giữ lâu người bị giam giữ lâu năm 10_3283; người bị giam 10_3284; người bị giao ước trói buộc 10_3285; người bị hồn ma ám ảnh 10_3286; người bị khai trừ ra khỏi người bị thải ra khỏi 10_3287; người bị khai trừ 10_3288; người bị khinh miệt 10_3289; người bị kiện bị đơn 10_3290; người bị ký phát của hối phiếu người trả tiền hối phiếu người thụ hưởng hối phiếu đòi nợ 10_3291; người bị ký phát 10_3292; người bị liệt 10_3293; người bị loạn thần kinh chức năng 10_3294; người bị loạn tinh thần người bị loạn tâm thần 10_3295; người bị lừa phỉnh 10_3296; người bị lưu giữ tài sản 10_3297; người bị mất địa vị 10_3298; người bị ngất 10_3299; người bị phỏng vấn 10_3300; người bị qủy ám 10_3301; người bị quáng gà 10_3302; người bị rút phép thông công 10_3303; người bị tình nghi 10_3304; người bị tâm thần phân liệt người bị tinh thần phân liệt 10_3305; người bị tố cáo 10_3306; người bị thôi miên 10_3307; người bị thôi việc 10_3308; người bị thương 10_3309; người bị thử nghiệm người chịu sự trắc nghiệm 10_3310; người bị tù chung thân 10_3311; người bị tước đoạt bất hợp pháp quyền làm chủ bất động sản 10_3312; người bị toà xét phải trả nợ người mắc nợ theo án quyết 10_3313; người bị trêu chọc 10_3314; người bị trục xuất người bị đuổi ra 10_3315; người bị truy nã 10_3316; người bị tòa xét phải trả nợ 10_3317; người bị tịch biên người bị tịch biên tài sản 10_3318; người bị vỡ nợ 10_3319; người bị xã hội bỏ rơi người sống ngoài lề xã hội 10_3320; người bị xua đuổi 10_3321; người bị xung động thỏa dục 10_3322; người bịa đặt 10_3323; người bịa chuyện 10_3324; người bịt miệng người khác 10_3325; người buôn đồ cũ người mua bán đồ cũ 10_3326; người buôn đủ loại hàng 10_3327; người buôn bán ăn hoa hồng 10_3328; người buôn bán áo bằng da lông 10_3329; người buôn bán đầu tiên nhà kinh doanh cấp một 10_3330; người buôn bán đất đai người chuyên kinh doanh bất động sản 10_3331; người buôn bán cá thể 10_3332; người buôn bán cổ phiếu ở sở giao dịch chứng khoán 10_3333; người buôn bán chợ đen 10_3334; người buôn bán da lông thú 10_3335; người buôn bán da thú 10_3336; người buôn bán dọc theo bờ biển 10_3337; người buôn bán hàng cấm 10_3338; người buôn bán hàng sách 10_3339; người buôn bán hạt giống 10_3340; người buôn bán lương thực thực phẩm và đồ dự trữ 10_3341; người buôn bán màn rèm 10_3342; người buôn bán nô lệ 10_3343; người buôn bán ngoại thương 10_3344; người buôn bán nhỏ 10_3345; người buôn bán phế liệu người mua bán phế liệu người buôn phế liệu người buôn bán đồ đồng nát người mua bán đồ đồng nát người buôn bán ve chai người mua bán ve chai người buôn bán sắt vụn 10_3346; người buôn bán sỉ người bán buôn người bán số lượng lớn người buôn bán số lượng lớn 10_3347; người buôn bán tơ lụa vải vóc 10_3348; người buôn bán tàu 10_3349; người buôn bán và bảo hiểm tàu 10_3350; người buôn bán vặt vãnh 10_3351; người buôn bán vũ khí 10_3352; người buôn bán 10_3353; người buôn gỗ 10_3354; người buôn hàng dệt kim 10_3355; người buôn hối phiếu 10_3356; người buôn lậu ma túy 10_3357; người buôn lậu súng 10_3358; người buôn lậu 10_3359; người buôn ngoại tệ người buôn ngoại hối người buôn ngoại tệ và hối phiếu người buôn bán bán ngoại hối người môi giới ngoại hối người đầu cơ hối đoái 10_3360; người buôn nến 10_3361; người buôn sắt vụn 10_3362; người buôn sỉ hàng bách hóa 10_3363; người buôn thúng bán mẹt 10_3364; người buôn thuốc lá người bán thuốc lá người buôn bán thuốc lá 10_3365; người buôn con buôn 10_3366; người buồn ngủ 10_3367; người buộc ngoài càng xe 10_3368; người buộc phải làm những công việc như thế 10_3369; người bun ga ri 10_3370; người cư trú ở mỹ 10_3371; người cư trú người ở tại 10_3372; người cư xử một cách kỳ cục 10_3373; người căm thù người căm ghét 10_3374; người cămpuchia 10_3375; người cá 10_3376; người cáo giác 10_3377; người cáp ca 10_3378; người cát đô 10_3379; người cáu gắt 10_3380; người cáu kỉnh 10_3381; người cô độc 10_3382; người cô giắc người cô dắc 10_3383; người cô oét 10_3384; người công bố 10_3385; người công chứng tuyên thệ 10_3386; người công giáo cho chỉ một lớp người riêng là được chúa cứu vớt 10_3387; người công giáo 10_3388; người công nhân cẩn thận 10_3389; người công nhân tận tâm 10_3390; người công nhận 10_3391; người câm điếc 10_3392; người câm 10_3393; người cân 10_3394; người câu cá 10_3395; người câu giả đáy 10_3396; người câu rùa người bắt rùa 10_3397; người cơ hội 10_3398; người cày thợ cày 10_3399; người cải đạo người cải giáo người bỏ đạo này theo đạo khác người thay đổi tín ngưỡng 10_3400; người cải biên người soạn lại 10_3401; người cải cách 10_3402; người cải tiến người đổi mới 10_3403; người cản trở việc thông qua một dự luật ở nghị viện 10_3404; người cảnh cáo trước 10_3405; người cảnh giới 10_3406; người cảnh sát dẫn tội phạm đi 10_3407; người cảnh sát 10_3408; người cảnh vệ 10_3409; người cãi lại 10_3410; người cạnh tranh hữu hảo 10_3411; người cạnh tranh nhau 10_3412; người cạnh tranh 10_3413; người cạo giấy thư ký xoàng 10_3414; người cắm cọc tiêu người cắm mốc trắc địa 10_3415; người cắm cờ hiệu 10_3416; người cắm trại 10_3417; người cắn 10_3418; người cắt bom người phụ trách ném bom trên máy bay 10_3419; người cắt cỏ 10_3420; người cắt cụt 10_3421; người cắt kính 10_3422; người cắt tỉa 10_3423; người có đầu óc địa phương người có óc địa phương 10_3424; người có đủ tư cách mua bán từng khối lượng lớn chứng khoán 10_3425; người có đủ thẩm quyền người có đủ tư cách 10_3426; người có đức hạnh 10_3427; người có địa vị cao sang trong xã hội 10_3428; người có địa vị 10_3429; người có óc thực tế 10_3430; người có bằng cử nhân 10_3431; người có bằng sáng chế 10_3432; người có bàn chân bẹt 10_3433; người có bàn chân vẹo người có tật bàn chân vẹo 10_3434; người có bản lĩnh 10_3435; người có ba tinh hoàn 10_3436; người có bộ tóc hoe hoe đỏ 10_3437; người có cá tính phụ thuộc vào người khác 10_3438; người có các nhu cầu đặc biệt 10_3439; người có cách cư xử làm cho mọi người khó chịu 10_3440; người có công tác lưu động 10_3441; người có công việc làm ăn chắc chắn 10_3442; người có công việc lưu động 10_3443; người cưa cây 10_3444; người có cơ bắp cuồn cuộn người cơ bắp cuồn cuộn người có cơ bắp nổi cuồn cuộn người có cơ bắp rắn chắc 10_3445; người có cảm tình với một đảng 10_3446; người có cảm tình 10_3447; người có cổ phần ở ngân hàng 10_3448; người có cổ phần người có cổ quyền người có giữ cổ phần cổ đông 10_3449; người cọ chai người rửa chai 10_3450; người có chí khí 10_3451; người có cùng địa vị 10_3452; người có của chung người hợp hữu người có của còn để chung 10_3453; người có diện mạo tốt 10_3454; người có dự phần 10_3455; người có giá trị 10_3456; người có gia đình 10_3457; người có giọng oang oang 10_3458; người có giấy phép 10_3459; người có hình thái mảnh dẻ 10_3460; người có hành động phi pháp 10_3461; người có họ xa 10_3462; người có học 10_3463; người có hai chồng người có hai vợ 10_3464; người có hối phiếu 10_3465; người có hiện tượng sao hình 10_3466; người có hợp đồng bảo hiểm 10_3467; người có khả năng bình thường 10_3468; người có khả năng cảm nhận từ xa người có khả năng cảm từ xa 10_3469; người có khả năng ngoại cảm 10_3470; người có khả năng nhìn rất tinh 10_3471; người có khả năng trả nợ 10_3472; người có khiếu thẩm mỹ 10_3473; người có kiến thức nông cạn người biết hời hợt người biết lõm bõm 10_3474; người có kỹ năng trong nghề quảng cáo 10_3475; người có má xị 10_3476; người có màu da sẫm 10_3477; người có mắt bình thường người mắt bình thường 10_3478; người có một không hai người không ai sánh kịp 10_3479; người có mưu đồ 10_3480; người ca na đa 10_3481; người có nghề 10_3482; người có nguồn gốc kenya 10_3483; người có những sở thích cực kỳ ghê tởm 10_3484; người có những thích thú kỳ cục 10_3485; người có nhiệm vụ chuẩn bị báo cáo 10_3486; người có nhiệt tình 10_3487; người có nhiều cổ phần đại cổ đông 10_3488; người có nhiều nghề 10_3489; người có nhiều sáng kiến 10_3490; người có nhiều tài năng 10_3491; người ca phia ở dãy núi hindu kush ở đông nam apganistan 10_3492; người có phiếu công trái 10_3493; người có phúc 10_3494; người có quan điểm chính trị ôn hòa 10_3495; người có quan hệ tình dục với nhiều phụ nữ 10_3496; người có quan hệ tình dục với trẻ em 10_3497; người có quyền hưởng dụng suốt đời 10_3498; người có quyền lưu giữ 10_3499; người có quyền mang huy chương 10_3500; người có quyền nhập cư vào anh 10_3501; người có quyền thu hồi 10_3502; người có quyền 10_3503; người ca ri bê người vùng ca ri bê 10_3504; người có séc được chi trả theo yêu cầu 10_3505; người có sở thích sưu tập các con số của các đầu máy xe lửa mà anh ta nhìn thấy 10_3506; người có sức khoẻ phi thường 10_3507; người có sức mạnh phi thường 10_3508; người có suy nghĩ lập dị 10_3509; người có tài biện chứng 10_3510; người có tài chơi chữ 10_3511; người có tài chuyên môn đã được thừa nhận người có tài chuyên môn đã được công nhận người có tài chuyên môn đã được một cơ quan chuyên môn thừa nhận 10_3512; người có tài kể chuyện 10_3513; người có tài làm cho kẻ khác phải xúc động 10_3514; người có tài leo núi 10_3515; người có tài ngầm 10_3516; người có tài sản 10_3517; người có tài trí 10_3518; người có tài xoay sở 10_3519; người có tài xoay xở 10_3520; người có tài xuất qủy nhập thần về môn bóng đá 10_3521; người có tóc quăn người tóc quăn 10_3522; người ca tau ba 10_3523; người có tầm vóc khoẻ 10_3524; người có tật chi nhỏ 10_3525; người có tật lỗ tiểu thấp 10_3526; người có tật nào đó 10_3527; người có tật thừa chi 10_3528; người có tật 10_3529; người có thiện chí người chỉ mong những điều tốt lành cho người khác 10_3530; người có thể hối lộ được 10_3531; người có thể không đạt tuổi thọ trung bình 10_3532; người có thể sống trên tuổi thọ trung bình 10_3533; người có thể trông cậy được người có thể cậy nhờ được 10_3534; người có thể truyền bệnh 10_3535; người có tinh thần chủ bại 10_3536; người có tiền án 10_3537; người có trách nhiệm báo cáo về sổ sách kế toán 10_3538; người có trách nhiệm phân bổ tổn thất chung 10_3539; người có trách nhiệm trước pháp luật 10_3540; người có trình độ hiểu biết sâu 10_3541; người có trợ cấp hàng năm 10_3542; người có triển vọng được hưởng gia tài 10_3543; người có triển vọng làm điều gì 10_3544; người có triển vọng thành công 10_3545; người có triết lý sống 10_3546; người có tính ác thống dâm 10_3547; người có uy quyền 10_3548; người có uy tín lớn trong cộng đồng người hinđu 10_3549; người có uy tín nhất 10_3550; người có uy tín về nghi lễ nhà thờ 10_3551; người có văn bằng 10_3552; người có vé đi xe lửa nhưng lại không dùng 10_3553; người có vé người giữ vé 10_3554; người có vị trí quan trọng trong ngân hàng 10_3555; người có xu hướng bị ức chế 10_3556; người cổ đông đa số 10_3557; người cổ động 10_3558; người cổ dài 10_3559; người cổ lỗ người cũ kỹ 10_3560; người cổ quái 10_3561; người cổ to chân ngắn 10_3562; người cổ vũ người khuyến khích 10_3563; người cổ 10_3564; người cai ngục 10_3565; người cai quản giáo đường 10_3566; người cai quản lâu đài 10_3567; người cai quản thành trì 10_3568; người can thiệp vào người dính vào 10_3569; người canh gác luôn luôn cảnh giác 10_3570; người canh gác tháp luân đôn 10_3571; người canh phòng những vụ cháy do bị bom 10_3572; người canh rừng không cho săn trộm người canh rừng không cho săn bắn trộm người canh rừng không cho săn trộm thú 10_3573; người cao tuổi nhất trong nghị viện 10_3574; người cầm đầu đa số 10_3575; người cầm đầu một đảng 10_3576; người cầm đầu pháp viện 10_3577; người cầm đầu thượng viện 10_3578; người cầm đầu toà án dân sự 10_3579; người cầm đuốc 10_3580; người cầm biển tròn chận xe cộ lại 10_3581; người cầm cái chạy làng 10_3582; người cầm cờ hiệu 10_3583; người cầm cờ tín hiệu 10_3584; người cầm cờ 10_3585; người cầm chày người cầm chày đứng đối diện với chỗ ném bóng 10_3586; người cầm chi phiếu 10_3587; người cầm gậy chỉ huy 10_3588; người cầm gậy giám mục 10_3589; người cầm kiếm múa 10_3590; người cầm lái người lái tàu 10_3591; người cầm mộc 10_3592; người cầm mia 10_3593; người cầm phiếu khoán người cầm phiếu 10_3594; người cầm quyền trượng 10_3595; người cầm roi 10_3596; người cầm séc 10_3597; người cầm súng hỏa mai 10_3598; người cần được giúp đỡ 10_3599; người cần đến là có mặt ngay 10_3600; người cầu chúc 10_3601; người cầu hôn 10_3602; người cầu khẩn người khẩn nài người van xin người năn nỉ 10_3603; người cầu nguyện cho linh hồn của người khác để kiếm ăn 10_3604; người cầu toàn 10_3605; người cờ gian bạc lận 10_3606; người cố vấn 10_3607; người cố ý đốt nhà 10_3608; người cười giả tạo 10_3609; người cười khẩy 10_3610; người cười khúc khích 10_3611; người cởi mở và thẳng thắn 10_3612; người cấm 10_3613; người cận thị 10_3614; người cống hiến 10_3615; người cộng sản 10_3616; người cộng sự 10_3617; người cộng tác 10_3618; người cộng 10_3619; người cấp điện công cộng 10_3620; người cấp dưới 10_3621; người cấp thái ấp 10_3622; người cấp trên 10_3623; người cấp tín dụng 10_3624; người cấp vốn và thiết bị 10_3625; người cấp vốn 10_3626; người cất trữ hàng 10_3627; người cấy nộp tô 10_3628; người chăm lo lợi ích pháp nhân trong khu vực 10_3629; người chăm nom săn sóc 10_3630; người chăm sóc đấu thủ quyền anh 10_3631; người chăm sóc ngựa đua 10_3632; người chăm sóc súc vật 10_3633; người chăm sóc 10_3634; người chăn đàn gia súc 10_3635; người chăn bò ăn cỏ 10_3636; người chăn bò ở nam mỹ 10_3637; người chăn bò 10_3638; người chăn dê 10_3639; người chăn giữ súc vật 10_3640; người chăn lạc đà 10_3641; người chăn lợn người chăn heo 10_3642; người chăn ngỗng 10_3643; người chăn nuôi bò 10_3644; người chăn nuôi gia súc người chăn gia súc người chăn nuôi gia súc ăn cỏ người chuyên nuôi trâu bò 10_3645; người chăn nuôi nông súc 10_3646; người chăn nuôi trâu bò người chăn trâu bò 10_3647; người chăn nuôi 10_3648; người chăn súc vật thả 10_3649; người chữa bệnh bằng đức tin người chữa bệnh bằng lòng tin người chữa bệnh bằng cầu khấn 10_3650; người chữa bệnh bằng cách lao động người chữa bệnh bằng cách làm việc người chữa bệnh bằng cách giao những công việc phải làm 10_3651; người chữa bệnh bằng liệu pháp tâm lý 10_3652; người chữa bệnh bằng liệu pháp thiên nhiên người áp dụng thiên nhiên liệu pháp bác sĩ phẫu thuật thần kinh 10_3653; người chữa bệnh bằng nước khoáng 10_3654; người chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương 10_3655; người chữa bệnh bằng thuốc lá 10_3656; người chữa bệnh chân 10_3657; người chữa bệnh 10_3658; người chữa súng 10_3659; người chữa theo phép vi lượng đồng căn 10_3660; người chữa 10_3661; người chân gỗ 10_3662; người chân ngỗng 10_3663; người châu á 10_3664; người châu âu 10_3665; người châu đại dương 10_3666; người châu a 10_3667; người châu mỹ la tinh 10_3668; người châu mỹ 10_3669; người châu phi 10_3670; người chơi đàn anbô 10_3671; người chơi đàn ban rô người chơi đàn ban giô 10_3672; người chơi đàn ghita 10_3673; người chơi đàn hạc 10_3674; người chơi đàn lia 10_3675; người chơi đàn lúyt 10_3676; người chơi đàn luýt 10_3677; người chơi đàn măng đô lin 10_3678; người chơi đàn viôlông xen 10_3679; người chơi đàn viôn 10_3680; người chơi đàn xelô 10_3681; người chơi đàn xếp người chơi đàn ắc cóc người chơi đàn ăccooc 10_3682; người chơi bàn phím 10_3683; người chơi bóng gỗ người chơi ki 10_3684; người chơi bời phóng đãng 10_3685; người chơi bi a 10_3686; người chơi các nhạc cụ hơi làm bằng gỗ trong một ban nhạc 10_3687; người chơi chó 10_3688; người chơi crikê 10_3689; người chơi gôn 10_3690; người chơi giỏi nhất của đội 10_3691; người chơi khăm 10_3692; người chơi lấy cực đại 10_3693; người chơi lấy cực tiểu 10_3694; người chơi môn du thuyền 10_3695; người chơi nhạc cụ gõ 10_3696; người chơi nhạc ja 10_3697; người chơi pianô giỏi 10_3698; người chơi sáo dọc 10_3699; người chơi súc sắc 10_3700; người chơi tài tử người chơi không chuyên 10_3701; người chơi trống định âm 10_3702; người chơi trống bông gô 10_3703; người chơi trống một mặt 10_3704; người chơi ván buồm 10_3705; người chơi viôlông 10_3706; người chơi xe ô tô 10_3707; người chơi người tham gia trò chơi 10_3708; người chà đạp 10_3709; người chào bạn tại lối vào 10_3710; người chào hàng đến từng nhà 10_3711; người chào hàng bảo hiểm người dẫn mối bảo hiểm 10_3712; người chào hàng chuyên nghiệp 10_3713; người chào hàng lưu động 10_3714; người chào hàng tân dược 10_3715; người chào hàng tại nhà 10_3716; người chào hàng người giới thiệu hàng người chiêu hàng 10_3717; người chào hỏi 10_3718; người chào mời quảng cáo 10_3719; người chải len 10_3720; người chải sợi lanh 10_3721; người chạy để tập luyện thân thể người luyện tập thân thể bằng cách chạy bộ 10_3722; người chạy đua maratông 10_3723; người chạy chọt kiếm chức vụ 10_3724; người chạy chầm chậm 10_3725; người chạy hàng xách 10_3726; người chạy nhanh 10_3727; người chạy nước rút 10_3728; người chạy quảng cáo 10_3729; người chạy sang đảng phái khác 10_3730; người chạy thoát khỏi vùng bị phong toả người chạy thoát khỏi khu bị phong toả 10_3731; người chạy trốn thực tại người theo phái thoát ly thực tế 10_3732; người chạy trước 10_3733; người chạy vật tư nhân viên phụ trách thu mua 10_3734; người chạy 10_3735; người chắn bóng đứng sau lưng thủ môn 10_3736; người chưa đạt tiêu chuẩn về đọc và viết 10_3737; người chưa đến 10_3738; người chưa có vợ 10_3739; người cha của đô thị 10_3740; người chưa nộp tiền thiếu 10_3741; người chưa thực hiện được nhiệm vụ người chưa thực hiện được nghĩa vụ 10_3742; người chưa vợ 10_3743; người chọc tiết lợn 10_3744; người chặn bóng đứng trong sân 10_3745; người chặt củi người đốn củi người bổ củi người chẻ củi 10_3746; người chồng bị cắm sừng 10_3747; người chồng 10_3748; người chép lại người sao lục 10_3749; người chép sử biên niên người ghi chép sử biên niên 10_3750; người chép thuê 10_3751; người chép tiểu sử người chết 10_3752; người chờ đầu tiên 10_3753; người chở hàng đầu tiên người chở hàng thứ nhất 10_3754; người chở hàng bảo thuế 10_3755; người chở hàng lưu kho nợ thuế 10_3756; người chở hàng người vận chuyển hàng người chở hàng hóa người vận chuyển hàng hóa 10_3757; người chở nước 10_3758; người chở sà lan 10_3759; người chở thuyền 10_3760; người chở tiếp theo 10_3761; người chở tiếp 10_3762; người chấm công 10_3763; người chậm chạp 10_3764; người chấm nhẹ người thấm nhẹ 10_3765; người chậm rề rề 10_3766; người chậm trả nợ 10_3767; người chống đạo thiên chúa người chống thiên chúa giáo ngụy cơ đốc giáo ngụy cơ đốc 10_3768; người chống độc quyền 10_3769; người chống đối lại trật tự đã được xác lập 10_3770; người chống đế quốc người chống chủ nghĩa đế quốc 10_3771; người chống bảo hoàng 10_3772; người chống chủ nghĩa duy vật 10_3773; người chống chủ nghĩa hòa bình 10_3774; người chống chủ nghĩa lãng mạn 10_3775; người chống chủ nghĩa nhân đạo người chống chủ nghĩa nhân văn 10_3776; người chống chủ nghĩa phát xít 10_3777; người chống chủ nghĩa phục quốc người chống chủ nghĩa khôi phục quốc gia 10_3778; người chống chủ nghĩa tư bản người chống chế độ tư bản 10_3779; người chống chủ nghĩa xã hội 10_3780; người chống chế độ cộng hoà 10_3781; người chống chế độ cộng hòa 10_3782; người chống lại sự bành trướng của đế quốc anh 10_3783; người chống lại sự bất đồng ý kiến 10_3784; người chống lại xã hội 10_3785; người chống lại 10_3786; người chống quân chủ 10_3787; người chống quân phiệt 10_3788; người chống tư sản 10_3789; người chống thực dân 10_3790; người chống thuyết ba ngôi một thể 10_3791; người chống thuyết liên bang 10_3792; người chống thuyết nam nữ bình quyền 10_3793; người chống thuyết thần kinh 10_3794; người chống tin lành 10_3795; người chống trào lưu tôn giáo chính thống 10_3796; người chấp hữu hợp pháp 10_3797; người chấp hành kỷ luật người giữ kỷ luật 10_3798; người chấp hành tốt kỷ luật 10_3799; người chấp mãi tài sản 10_3800; người chấp người khác 10_3801; người chấp nhau 10_3802; người chấp nhận đầu tiên 10_3803; người chấp nhận can thiệp người nhận trả can thiệp 10_3804; người chấp nhận giá người tiếp nhận giá 10_3805; người chấp nhận vì danh dự người nhận trả vì danh dự 10_3806; người chấp nhận 10_3807; người chấp thủ ngay tình một hối phiếu 10_3808; người chất vấn tại nghị viện 10_3809; người chất xếp hàng hóa 10_3810; người chi phối việc bổ nhiệm những chức vụ quan trọng 10_3811; người chi tiêu 10_3812; người chia bài sai người chia lộn bài 10_3813; người chia bài 10_3814; người chia chọn 10_3815; người chia phần 10_3816; người chia ra người tách ra 10_3817; người chia 10_3818; người chèo đằng mũi 10_3819; người chèo bè 10_3820; người chèo mũi 10_3821; người chèo thuyền đáy bằng 10_3822; người chèo thuyền ra sức bơi mái chèo 10_3823; người chèo thuyền người bơi thuyền tay chèo 10_3824; người chèo xuồng 10_3825; người chiếm độc quyền người giữ độc quyền người chuyên mại người chuyên lợi 10_3826; người chiếm đoạt khu vực khai thác của người khác người cướp khu vực khai thác của người khác người chiếm đoạt khu vực khai thác người cướp khu vực khai thác 10_3827; người chiếm hữu phi pháp 10_3828; người chiếm hữu người chiếm đoạt người sở hữu chủ 10_3829; người chiếm hạng nhất cả hai môn 10_3830; người chiến thắng 10_3831; người chiết khấu phiếu khoán 10_3832; người chiết khấu 10_3833; người chiếu phim 10_3834; người chiều vợ chàng chiều vợ anh chàng chiều vợ 10_3835; người chủ đơn vị lợi ích 10_3836; người chủ chốt người đóng vai trò quyết định 10_3837; người chủ cho thuê các nhà ổ chuột 10_3838; người chủ hộ hưởng lợi 10_3839; người chủ hộ sở hữu đăng ký 10_3840; người chủ hiệu 10_3841; người chủ kho 10_3842; người chủ mỹ viện 10_3843; người chủ nợ không được bảo đảm 10_3844; người chủ nợ thông thường chủ nợ thông thường chủ nợ không có quyền ưu tiên người chủ nợ không có quyền ưu tiên 10_3845; người chủ nợ thường chủ nợ thường 10_3846; người chủ nợ trái phiếu người chủ trái phiếu 10_3847; người chủ nợ ưu tiên 10_3848; người chủ quán trọ 10_3849; người chủ quản lý 10_3850; người chủ quan người theo chủ nghĩa chủ quan 10_3851; người chủ quầy 10_3852; người chủ sở hữu hàng 10_3853; người chủ sở hữu lao động người sở hữu lao động người chủ sử dụng lao động người sử dụng lao động người thuê mướn nhân công 10_3854; người chủ tàu người chủ thuyền người chủ tàu thuyền 10_3855; người chủ tọa 10_3856; người chủ tiệc rượu 10_3857; người chủ trì 10_3858; người chủ trương ôn hòa 10_3859; người chủ trương độc quyền kinh doanh người chủ trương chuyên mại 10_3860; người chủ trương đòi lại nước y và những vùng của người y 10_3861; người chủ trương bình đẳng người chủ trương xoá bỏ mọi sự chênh lệch xã hội 10_3862; người chủ trương bảo vệ nền công nghiệp trong nước 10_3863; người chủ trương buôn bán tự do người chủ trương tự do mậu dịch 10_3864; người chủ trương chiếm thuộc địa 10_3865; người chủ trương chế độ đơn bản vị 10_3866; người chủ trương chỉ thu một thứ thuế 10_3867; người chủ trương chính sách bảo hộ mậu dịch người chủ trương chính sách bảo hộ 10_3868; người chủ trương chính thức hóa nhà thờ 10_3869; người chủ trương dùng tiền kim loại 10_3870; người chủ trương giải phóng nô lệ 10_3871; người chủ trương giải phóng ngay nô lệ 10_3872; người chủ trương hợp nhất anh giáo với công giáo la mã 10_3873; người chủ trương hợp nhất người chủ trương liên hiệp 10_3874; người chủ trương hợp tác để sản xuất 10_3875; người chủ trương hoà bình 10_3876; người chủ trương không can thiệp 10_3877; người chủ trương khai thác thuộc địa 10_3878; người chủ trương lập chế độ liên bang 10_3879; người chủ trương ly khai người chủ trương rút ra khỏi 10_3880; người chủ trương mậu dịch tự do 10_3881; người chủ trương ngu đần 10_3882; người chủ trương nhà nước chiếm ưu thế trong lĩnh vực tôn giáo 10_3883; người chủ trương phân biệt chủng tộc 10_3884; người chủ trương sự tự quản của địa phương 10_3885; người chủ trương thành lập liên đoàn 10_3886; người chủ trương thành lập liên bang 10_3887; người chủ trương theo thuyết thói quen 10_3888; người chủ trương trung lập trong quốc hội 10_3889; người chủ trương tự cấp tự túc người chủ trương tự cung tự cấp 10_3890; người chủ trương tự trị 10_3891; người chủ trương xem trọng việc tế lễ và uy quyền giám mục trong giáo hội anh 10_3892; người chủ trương 10_3893; người chủ trại 10_3894; người chủ trưởng cải cách người đưa ra chủ trương cải cách 10_3895; người chủ tịch đoàn hội thẩm 10_3896; người chủ tự quản lý 10_3897; người chủ xà lan người chủ xuồng 10_3898; người chưng bày 10_3899; người chưng cất rượu 10_3900; người chỉ ăn trái cây 10_3901; người cho ăn 10_3902; người chỉ đạo đoàn thám hiểm 10_3903; người chỉ đạo biểu diễn 10_3904; người chỉ đạo khấu gương thợ cả khấu gương 10_3905; người chỉ đạo một nhóm âm nhạc 10_3906; người chỉ đường 10_3907; người chỉ đi lễ ngày chủ nhật 10_3908; người chỉ điểm 10_3909; người chế biến người gia công 10_3910; người cho bú 10_3911; người cho cái gì rồi lại đòi lại 10_3912; người cho chạy bộ phận thổi đàn ống 10_3913; người chỉ dẫn chỗ ngồi cho khách 10_3914; người chú giải từ ngữ 10_3915; người chỉ huy đội hát thờ 10_3916; người chỉ huy đoàn tàu đánh cá 10_3917; người chỉ huy cuộc hành quân 10_3918; ngưởi chỉ huy dàn nhạc nhỏ người chỉ huy ban nhạc nhỏ 10_3919; người chỉ huy hợp xướng 10_3920; người chỉ huy pháo thủ 10_3921; người chỉ huy xây dựng 10_3922; người chỉ làm khi có mặt chủ người chỉ làm việc khi có mặt chủ người hay trốn việc và chỉ làm khi có mặt chủ người hầu hay lỉnh việc 10_3923; người cho linh hồn di truyền người tin linh hồn di truyền 10_3924; người cho máu người hiến máu 10_3925; người cho mượn tên người cho mượn danh tính 10_3926; người cho mướn xe 10_3927; người chỉ nói suông 10_3928; người chỉ ru rú xó nhà 10_3929; người chế tác quảng cáo phát thanh 10_3930; người chế tạo đồ dùng trong nhà 10_3931; người chế tạo gia công ủy thác 10_3932; người chế tạo hàng len 10_3933; người chế tạo khuôn 10_3934; người chế tạo kiêm bán sỉ 10_3935; người chế tạo máy 10_3936; người chế tạo người sản xuất 10_3937; người cho thuê đất 10_3938; người cho thuê ghế 10_3939; người cho thuê lại tàu bè 10_3940; người cho thuê lại 10_3941; người cho thuê ngựa 10_3942; người cho thuê thuyền 10_3943; người cho thuê xe ngựa 10_3944; người cho thuê xe 10_3945; người cho thuê y phục sân khấu 10_3946; người cho thuê 10_3947; người cho vay biên tế 10_3948; người cho vay có giấy phép 10_3949; người cho vay có quyền tối hậu người cho vay có thẩm quyền tối hậu người cho vay tối hậu 10_3950; người cho vay chứng khoán 10_3951; người cho vay cứu cánh cuối cùng 10_3952; người cho vay cuối cùng người cho vay cuối người cho vay còn lại 10_3953; người cho vay dài hạn mua tiền vay ngắn hạn có thế chấp 10_3954; người cho vay dung thông 10_3955; người cho vay giữ nguyên danh mục cho vay 10_3956; người cho vay không có giấy phép người cho vay không giấy phép 10_3957; người cho vay lãi 10_3958; người cho vay môi giới 10_3959; người cho vay nặng lãi 10_3960; người cho vay quan trọng nhất 10_3961; người cho vay sau cùng 10_3962; người cho vay sau khi đã lấy đi tiền lãi 10_3963; người cho vay tiền 10_3964; người cho vay với tỷ giá cắt cổ 10_3965; người cho vay người chủ nợ 10_3966; người chỉ 10_3967; người cho người tặng người biếu 10_3968; người chứa chấp đồ trộm cắp 10_3969; người chúc mừng người khen ngợi người khen công khai người công khai khen người tán dương người ca tụng người tán tụng người ca ngợi 10_3970; người chúc rượu 10_3971; người chứng ấy 10_3972; người chứng kiến một tai nạn 10_3973; người chứng kiến người nhìn thấy người mục kích người chứng người được mục kích 10_3974; người chứng minh người thuyết minh 10_3975; người chứng ngược lại 10_3976; người chứng thiên vị một bên 10_3977; người chứng thực người làm chứng người chứng nhận 10_3978; người chỉnh âm 10_3979; người chỉnh lý 10_3980; người chểnh mảng người lơ là nhiệm vụ 10_3981; người chỉnh răng cưa 10_3982; người chụp ảnh cho báo chí 10_3983; người chụp ảnh phong cảnh 10_3984; người chụp ảnh 10_3985; người chết đói 10_3986; người chết đuối quẫy đập trong nước 10_3987; người chết không để lại di chúc 10_3988; người chết oan vì bị phán quyết sai người bị giết vì bị phán quyết sai 10_3989; người chết vì đạo đầu tiên 10_3990; người chịu ảnh hưởng của chủ nghĩa mác 10_3991; người chịu chi phí 10_3992; người chịu lễ ban thánh thể 10_3993; người chịu rủi ro 10_3994; người chịu sức nóng 10_3995; người chịu thiệt hại vì lạm phát 10_3996; người chịu trách nhiệm cho vay 10_3997; người chịu trách nhiệm chính một tuyến đường sắt 10_3998; người chịu trách nhiệm thực thụ của một tổ chức 10_3999; người chịu trách nhiệm về camera và ánh sáng trong một bộ phim 10_4000; người chịu trách nhiệm về thiết bị người chịu trách nhiệm về máy móc thiết bị 10_4001; người chịu trách nhiệm về thuế 10_4002; người chu cấp 10_4003; người chuộc lại 10_4004; người chuộc người đền 10_4005; người chuội vải bằng lưu huỳnh người chuội bằng lưu huỳnh 10_4006; người chuẩn bị 10_4007; người chuộng nghi lễ người chuộng nghi thức người ưa nghi lễ người ưa nghi thức 10_4008; người chung đơn kiện đồng nguyên đơn người cùng kiện 10_4009; người chung cổ phần 10_4010; người chung phần kinh doanh 10_4011; người chung phần 10_4012; người chung vốn cổ đông 10_4013; người chung vốn mới người chung vốn mới tham gia 10_4014; người chung vốn thầm lặng 10_4015; người chuyên đi mua chỗ quảng cáo 10_4016; người chuyên bắt chuột chũi 10_4017; người chuyên bói bài 10_4018; người chuyên buôn bán hối phiếu 10_4019; người chuyên chữa bệnh chân 10_4020; người chuyên chào những mặt hàng đặc cấp 10_4021; người chuyên chở đường sắt 10_4022; người chuyên chở công cộng không có tàu 10_4023; người chuyên chở công thương nghiệp 10_4024; người chuyên chở chính 10_4025; người chuyên chở hàng hóa và hành khách 10_4026; người chuyên chở ngoài hội 10_4027; người chuyên chở theo hợp đồng 10_4028; người chuyên chở người vận tải 10_4029; người chuyên diễn thuyết 10_4030; người chuyên giải những câu đố 10_4031; người chuyên gia hình sự người chuyên gia hình luật 10_4032; người chuyên kiểm tra dụng cụ đo khí 10_4033; người chuyên môn về vốn đầu cơ người chuyên môn vốn đầu cơ 10_4034; người chuyên mua ngựa già để giết thịt 10_4035; người chuyên nghiên cứu kinh thánh 10_4036; người chuyên nghiên cứu về trẻ sơ sinh chuyên gia về trẻ sơ sinh 10_4037; người chuyên nghiệp 10_4038; người chuyên nhận dạng máy bay lạ 10_4039; người chuyên nuôi trâu bò để bán người chuyên vỗ béo trâu bò để bán người nuôi trâu bò để bán người vỗ béo trâu bò để bán 10_4040; người chuyên phát hiện mục tiêu trên máy bay người chuyên phát hiện mục tiêu từ trên máy bay 10_4041; người chuyên quyền người cai trị người thống trị người trị vì 10_4042; người chuyên sửa chữa rađiô 10_4043; người chuyên vẽ bản đồ địa chính 10_4044; người chuyên vẽ bản đồ người vẽ bản đồ 10_4045; người chuyên vẽ quảng cáo 10_4046; người chuyên viên nấu bia 10_4047; người chuyên viết diễn văn 10_4048; người chuyên viết mẩu tin 10_4049; người chuyên viết quảng cáo 10_4050; người chuyên về mật mã 10_4051; người chuyền bóng cho đồng đội sút làm bàn 10_4052; người chuyển biên 10_4053; người chuyển chở 10_4054; người chuyển hướng tàu hỏa 10_4055; người chuyển nhượng tài sản người chuyển nhượng gia tài người bán gia tài người bán tài sản 10_4056; người chuyển nhượng 10_4057; người chuyển tiền 10_4058; người chuyển vận 10_4059; người chí ngu 10_4060; người chính thị 10_4061; người cưỡi ngựa đua vượt rào 10_4062; người cưỡi ngựa đua 10_4063; người cưỡi ngựa giỏi 10_4064; người cưỡi ngựa 10_4065; người cùng đau khổ 10_4066; người cùng đầu tư 10_4067; người cùng đi trên một con tàu bạn cùng tàu 10_4068; người cưỡng bách 10_4069; người cùng bán 10_4070; người cùng bảo lãnh 10_4071; người cùng bị kiện trong vụ kiện đòi ly dị 10_4072; người cùng bị kiện 10_4073; người cùng cạnh tranh 10_4074; người cùng cho thuê 10_4075; người cùng chịu trách nhiệm người cùng xâm quyền người chịu trách nhiệm lỗi chung 10_4076; người cùng chung phần người cùng cổ phần 10_4077; người cùng giữ 10_4078; người cùng khiêu vũ 10_4079; người cùng kế thừa 10_4080; người cùng ký kết hợp đồng 10_4081; người cùng ký tên bên cùng ký tên người cùng ký vào đơn 10_4082; người cùng làm việc trên một con tàu 10_4083; người cùng nhiếp chính 10_4084; người cùng sản suất 10_4085; người cùng thời 10_4086; người cùng thiếu nợ 10_4087; người cùng thừa kế 10_4088; người cùng thực hiện nữ 10_4089; người cùng thực hiện 10_4090; người cùng tuổi 10_4091; người cùng xuất bản 10_4092; người cướp ngôi 10_4093; người của giai cấp vô sản 10_4094; người của hiệp hội tôn giáo 10_4095; người của phái tin lành luy te 10_4096; người của sao kim 10_4097; người của thế kỷ hai mươi 10_4098; người cử tạ 10_4099; người cục cằn người cộc cằn thô lỗ 10_4100; người coi chuồng ngựa 10_4101; người coi cửa cống 10_4102; người coi kho thuốc nổ 10_4103; người coi khu rừng cấm săn bắn 10_4104; người coi máy 10_4105; người coi sân bãi 10_4106; người coi tổng đài người trực tổng đài điện thoại 10_4107; người coi thang máy 10_4108; người coi thi 10_4109; người coi việc cúng tế 10_4110; người cụt 10_4111; người cứu đắm 10_4112; người cứu công ty 10_4113; người cứu giúp 10_4114; người cứu nguy người giải thoát người giải phóng người cứu người cứu thoát 10_4115; người cứu thương 10_4116; người cru 10_4117; người còn ngây thơ cần giữ không cho nghe những điều tục tĩu 10_4118; người cu ba 10_4119; người cự tuyệt thanh toán 10_4120; người cuồng đạo 10_4121; người cuồng dâm 10_4122; người cuồng ẩm 10_4123; người cuồng nhiệt người quá hâm mộ 10_4124; người cuồng tưởng 10_4125; người cực đoan người quá khích người theo chủ nghĩa cực đoan 10_4126; người cực kỳ ích kỷ 10_4127; người cuốn buồm 10_4128; người cung cấp các thứ trang bị cho tàu thủy 10_4129; người cung cấp dịch vụ 10_4130; người cung cấp lương thực cho tu viện 10_4131; người cung cấp lương thực thực phẩm 10_4132; người cung cấp nội dung 10_4133; người cung cấp nguyên liệu 10_4134; người cung cấp nước người chuyên chở nước 10_4135; người cung cấp sữa 10_4136; người cung cấp thường kỳ người cung cấp đều đặn 10_4137; người cung cấp tin tức người cấp thông tin 10_4138; người cung cấp 10_4139; người dăm bi a 10_4140; người dám làm người dám nghĩ dám làm 10_4141; người dán nhãn 10_4142; người dán quảng cáo người dán quảng cáo áp phích người dán áp phích 10_4143; người dâm đãng 10_4144; người dâm phụ trơ trẽn 10_4145; người dân đảo síp 10_4146; người dân bản xứ 10_4147; người dân các bang miền nam 10_4148; người dân ở tỉnh người dân thị trấn người dân ở thị xã dân thành thị người thành phố 10_4149; người dân ở vùng biên giới 10_4150; người dân ở vùng kent 10_4151; người dân flơ ren xơ 10_4152; người dân himilaya sống ở vùng giáp ranh biên giới nepal và tây tạng 10_4153; người dân kenya 10_4154; người dân khu đông luân đôn 10_4155; người dân khu tây luân đôn 10_4156; người dân miền bắc siberia 10_4157; người dân miền nam 10_4158; người dân nông thôn trong y phục truyền thống 10_4159; người dân nữu ước 10_4160; người dân quảng cáo 10_4161; người dân tộc thiểu số 10_4162; người dân thủ đô 10_4163; người dân trong giáo khu 10_4164; người dân trong xã 10_4165; người dân vùng a ca đi a 10_4166; người dân xứ halifax ở canada 10_4167; người dâng hương 10_4168; người dâng vật tế 10_4169; người dã man người man rợ 10_4170; người dại dột người ngờ nghệch người ngu xuẩn 10_4171; người dạo chơi 10_4172; người dạy bằng sách giáo lý vấn đáp 10_4173; người dạy cưỡi ngựa 10_4174; người dạy kèm người kèm cặp 10_4175; người dạy ngựa chưa thuần hóa người dạy ngựa chưa thuần hóa hẳn 10_4176; người dạy ngựa chưa thuần hoá hẳn 10_4177; người dạy ngựa 10_4178; người dạy tập tạ 10_4179; người dạy thú 10_4180; người dạy 10_4181; người dắt la 10_4182; người da đỏ bắc mỹ 10_4183; người da đỏ người anh điêng 10_4184; người da đen bị bắt cóc bị ép làm nô lệ người da đen bị bắt cóc đem đi làm nô lệ 10_4185; người da đen dân tộc chủ nghĩa 10_4186; người da đen ở đông nam nigiêria 10_4187; người da đen làm khuân vác ở sông 10_4188; người da đen 10_4189; người da ia 10_4190; người da nâu hay da vàng 10_4191; người da trắng lai da đen 10_4192; người da trắng lai nam phi 10_4193; người da trắng lấy vợ da đỏ 10_4194; người da trắng nghèo ở miền nam nước mỹ 10_4195; người da trắng 10_4196; người dọn dẹp phông bạt người người làm công trong việc giúp dọn dẹp phông cảnh trong rạp hát 10_4197; người dọn dẹp phông cảnh người thu dọn dẹp phông cảnh 10_4198; người dồn toa xe người dồn toa người dồn các toa xe 10_4199; người dao động 10_4200; người dỗ ngọt người tán tỉnh 10_4201; người dở hơi 10_4202; người dở sống dở chết 10_4203; người dẫn đầu tập đoàn ngân hàng 10_4204; người dẫn đường người hướng dẫn hướng dẫn viên người chỉ dẫn 10_4205; người dẫn chương trình người phụ trách nghi lễ chủ tế tế chủ người cầm đầu nghi thức tế lễ 10_4206; người dẫn chỗ ngồi người hướng dẫn chỗ ngồi 10_4207; người dẫn dắt dư luận 10_4208; người dẫn giải 10_4209; người dẫn súc vật đi uống nước 10_4210; người dập tắt người làm tắt 10_4211; người dậy 10_4212; người di cư người di trú 10_4213; người di diễn thuyết để tranh cử 10_4214; người di gan 10_4215; người dưới quyền xét xử của người khác 10_4216; người dùng đầu cuối người sử dụng đầu cuối người dùng cuối 10_4217; người dùng đối tượng 10_4218; người dùng điện thoại 10_4219; người dùng đến người dùng 10_4220; người dùng định ra 10_4221; người dưỡng bệnh 10_4222; người dùng chính 10_4223; người dùng cục bộ 10_4224; người dùng dầu lửa để đốt 10_4225; người dùng dịch vụ gọi 10_4226; người dùng dịch vụ giao vận người sử dụng của dịch vụ truyền tải 10_4227; người dùng dịch vụ gửi 10_4228; người dùng dịch vụ nhận 10_4229; người dùng gián tiếp 10_4230; người dùng giáo binh sĩ dùng giáo 10_4231; người dùng hệ thống 10_4232; người dùng kinh doanh 10_4233; người dùng kính hiển vi 10_4234; người dùng lông chim câu cá 10_4235; người dùng mạng 10_4236; người dùng mới 10_4237; người dùng mưu mẹo để dụ dỗ 10_4238; người dùng nặc danh 10_4239; người dùng nói chung 10_4240; người dùng những chấm để làm ký hiệu 10_4241; người dùng nhiều 10_4242; người dùng phép loại suy 10_4243; người dùng phi powerpoint 10_4244; người dùng rìu người sử dụng rìu 10_4245; người dùng roi quất 10_4246; người dùng số lượng lớn 10_4247; người dùng tương tác 10_4248; người dùng tại gia 10_4249; người dùng thực 10_4250; người dùng thuốc nổ để mở trộm két người dùng thuốc nổ để mở trộm két sắt 10_4251; người dùng từ ẩu 10_4252; người dùng từ xa 10_4253; người dùng trước người hưởng trước 10_4254; người dùng trực tuyến 10_4255; người dùng ưu tiên 10_4256; người dùng ít 10_4257; người dẻo dai 10_4258; người dẻo miệng 10_4259; người diện bảnh 10_4260; người diễn thay một vai 10_4261; người diễn thuyết chính trị ở nơi công cộng người diễn thuyết về chính trị ở nơi công cộng người diễn thuyết ở nơi công cộng 10_4262; người diễn thuyết sôi nổi 10_4263; người diễn thuyết trên diễn đàn 10_4264; người diễn thuyết trước công chúng 10_4265; người diễn thuyết người hô hào người thuyết trình 10_4266; người diễu hành 10_4267; người dẹp yên người bình định 10_4268; người dễ bị bắt nạt 10_4269; người dễ bị làm mê ly 10_4270; người dễ bị mất nhiều máu người máu khó đông 10_4271; người dễ bị thôi miên 10_4272; người dễ bị thuyết phục người dễ bị lừa bịp 10_4273; người do dự người lưỡng lự 10_4274; người dễ sợ hãi 10_4275; người dễ siêu lòng 10_4276; người do thái đẻ ở israel 10_4277; người do thái 10_4278; người do thám người trinh thám 10_4279; người dễ xúc động 10_4280; người dễ xúc cảm 10_4281; người doạ dẫm người đe doạ người ép buộc 10_4282; người doạ nạt 10_4283; người dũng cảm 10_4284; người dệt lẫn với nhau 10_4285; người dệt vải thợ dệt 10_4286; người ép người vắt 10_4287; người dò mạch mỏ 10_4288; người dò mạch nước 10_4289; người dò 10_4290; người dòng dõi quý tộc 10_4291; người dịch gò từng chữ 10_4292; người dự đoán biết rõ nội tình người dự đoán các biến cố bên trong 10_4293; người dự đoán kết quả của những biến cố 10_4294; người dự báo thời tiết 10_4295; người du cư 10_4296; người du hành người thực hiện một chuyến du lịch xa 10_4297; người du kích hồi giáo trong cuộc thánh chiến 10_4298; người du lịch bằng xe đạp 10_4299; người dự phần 10_4300; người dự thi thí sinh người dự tuyển 10_4301; người dự thính quan sát viên 10_4302; người dự tiệc lớn 10_4303; người dự tranh 10_4304; người dự vào 10_4305; người dự xê mi na 10_4306; người dựng và đóng hộp cactông 10_4307; người duy lý trí 10_4308; người duy ngô nhĩ 10_4309; người duy ngã người theo thuyết duy ngã 10_4310; người duy tâm 10_4311; người duyệt bản thảo 10_4312; người dí dỏm 10_4313; người dính ngón 10_4314; người ở đảo 10_4315; người ở đất liền 10_4316; người ở địa trung hải 10_4317; người ở bán đảo 10_4318; người ở bên kia núi an pơ 10_4319; người ở công trường 10_4320; người ở chung phòng 10_4321; người ở dưới chế độ phong kiến 10_4322; người ở ẩn ẩn sĩ 10_4323; người ở gác xép sát mái 10_4324; người ở giáo khu 10_4325; người ở hang người ăn hang ở lỗ người thượng cổ 10_4326; người ở khu đông luân đôn 10_4327; người ở lâu người ở lâu năm 10_4328; người ở mọi tầng lớp 10_4329; người ở miền đầm lầy 10_4330; người ở miền nam của một bang hoa kỳ 10_4331; người ở miền rừng người ở trong rừng 10_4332; người ở nông thôn người ở thôn dã 10_4333; người ở nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc 10_4334; người ở nơi đầm lầy 10_4335; người ở phố chính 10_4336; người ở phía sau 10_4337; người ở quá lâu 10_4338; người ở rio đơ gia nei rô 10_4339; người ở tây nam 10_4340; người ở thuê do thỏa thuận 10_4341; người ở thuê trả cả tiền thuê nhà lẫn tiền thuế 10_4342; người ở thung lũng miền bắc nước anh 10_4343; người ở trọ 10_4344; người ở trên mặt trăng 10_4345; người ở triều đại vua ê đu a vii người sống ở triều đại vua ê đu a vii 10_4346; người ở trong chính thể đồng quyền 10_4347; người ở trong rừng rậm 10_4348; người ở trong 10_4349; người ở vùng đông nam 10_4350; người ở xa 10_4351; người ở xứ maratha người ở xứ maratha trung ấn 10_4352; người ốm yếu gầy còm 10_4353; người ốm yếu 10_4354; người ốm 10_4355; người ẩn dật nhà ẩn dật 10_4356; người ẩn tinh hoàn 10_4357; người extoni 10_4358; người fla măng 10_4359; người gác đêm người trực ban đêm 10_4360; người gác cầu 10_4361; người gác chỗ chắn thu thuế đường 10_4362; người gác hải đăng 10_4363; người gác phanh 10_4364; người gô tích 10_4365; người gây ảnh hưởng xấu 10_4366; người gây giống người gây tạo giống 10_4367; người gây hoang mang sợ hãi 10_4368; người gây mê người gây tê 10_4369; người gây mối bất hoà 10_4370; người gây mối bất hòa 10_4371; người gây miễn dịch 10_4372; người gây những hoạt động đi chệch hướng 10_4373; người gây quỹ 10_4374; người gây ra các điều ác 10_4375; người gây rối 10_4376; người gây sự bất hòa 10_4377; người gây sự người thường gây phiền hà kẻ sinh sự 10_4378; người gây xáo trộn 10_4379; người gãy bàn phím 10_4380; người gạ gẫm 10_4381; người gạn kem 10_4382; người gõ cửa 10_4383; người gặt về 10_4384; người gặt người gặt hái 10_4385; người gọi điện thoại 10_4386; người gọi dây nói người gọi điện người nói điện thoại 10_4387; người gói hàng 10_4388; người gọi 10_4389; người gan dạ 10_4390; người góp cổ phần 10_4391; người góp nhặt 10_4392; người góp niên khoán 10_4393; người gần trưởng thành 10_4394; người gầy cà khẳng cà kheo người cao và gầy 10_4395; người gầy giơ xương người toàn xương 10_4396; người gầy gò 10_4397; người gầy yếu khô đét 10_4398; người gốc corinh 10_4399; người gốc pháp ở mỹ 10_4400; người gởi chở bằng tàu chợ 10_4401; người gởi chở thứ ba 10_4402; người gởi hàng danh nghĩa người gửi hàng danh nghĩa 10_4403; người gởi tiền 10_4404; người ghét đàn bà người thù ghét đàn bà 10_4405; người ghét kết hôn 10_4406; người ghét mèo 10_4407; người ghét nga 10_4408; người ghét pháp 10_4409; người ghi âm 10_4410; người ghi có 10_4411; người ghi cử động của lưỡi 10_4412; người ghi giờ làm việc 10_4413; người ghi lại 10_4414; người ghi nhật ký 10_4415; người ghi sự có mặt 10_4416; người ghi thành từng khoản người ghi thành từng món 10_4417; người ghi thuê đánh cá ngựa người ghi đánh cá ngựa thuê 10_4418; người gù 10_4419; người giám đốc nông trường 10_4420; người giám định bất động sản 10_4421; người giám định công 10_4422; người giám định chính 10_4423; người giám định tổn thất đường biển 10_4424; người giám định tiền tệ chuyên viên phát hiện tiền giả 10_4425; người giám định trọng lượng công 10_4426; người giám định và phân chia tổn thất người xác định những thiệt hại người xét định những thiệt hại 10_4427; người giám hộ chỉ định 10_4428; người giám hộ pháp định 10_4429; người giám hộ 10_4430; người giám sát giao thông trong thành phố nhân viên kiểm soát việc đỗ xe 10_4431; người giám sát khách hàng 10_4432; người giám sát nghiệp vụ 10_4433; người giám sát thi công thư ký công trình 10_4434; người giám sát trực tuyến 10_4435; người giám sát 10_4436; người gián đoạn 10_4437; người giáo điều 10_4438; người giáo dục 10_4439; người giữ đồ gửi 10_4440; người giữ đồ thờ thánh 10_4441; người giữ độc quyền kinh tiêu 10_4442; người giữ bằng sáng chế 10_4443; người giữ bí mật 10_4444; người giữ cổ phiếu có giá trị 10_4445; người giữ cổ phiếu 10_4446; người giữ chìa khóa nhà tù 10_4447; người giữ chức vụ danh nghĩa 10_4448; người giữ chức người giữ chức vụ 10_4449; người giữ chứng khoán như trong sổ 10_4450; người giữ cửa thông hơi 10_4451; người giữ cửa người trực cổng người gác cổng người trực cửa người gác cửa 10_4452; người giữ giấy tờ hợp pháp 10_4453; người giữ hồi phiếu 10_4454; người giữ hối phiếu 10_4455; người giữ kỷ lục 10_4456; người giữ một chức vụ 10_4457; người giữ một nhiệm vụ bình thường khiêm tốn 10_4458; người giữ một thánh chức 10_4459; người giữ ngựa 10_4460; người giữ nhà thờ 10_4461; người giữ nhật ký 10_4462; người giữ phiếu được bảo hộ 10_4463; người giữ phiếu công trái người giữ phiếu quốc trái 10_4464; người giữ phiếu chính đáng 10_4465; người giữ phiếu hợp lệ người giữ thối phiếu hợp lệ 10_4466; người giữ phiếu nợ của công ty 10_4467; người giữ phiếu trung thực 10_4468; người giữ phiếu 10_4469; người giữ quân kỳ 10_4470; người giữ quỹ phòng bán vé 10_4471; người giữ quỹ tiền lẻ người thu ngân tiền lẻ 10_4472; người giữ sổ đăng ký chứng khoán 10_4473; người giữ sổ sách cầm cố 10_4474; người giữ sổ sách người quản lý văn khố người giữ sổ sách văn thư người giữ văn thư 10_4475; người giữ thái độ trung lập 10_4476; người giữ thuyền 10_4477; người giữ tiền đặt cược 10_4478; người giữ tiền cọc 10_4479; người giữ trái khoán 10_4480; người giữ trái phiếu người giữ trái quyền 10_4481; người giữ trang phục của diễn viên ở một nhà hát 10_4482; người giữ trang phục của diễn viên 10_4483; người giữ trang phục 10_4484; người giữ trật tự 10_4485; người giữ trẻ hộ người được thuê giữ trẻ tại nhà người được thuê trông giữ trẻ tại nhà 10_4486; người giữ trẻ người trông nom trẻ em 10_4487; người giữ trước đây 10_4488; người giữ vai trò chủ chốt 10_4489; người giữ vận đơn 10_4490; người giữ vật thế chấp 10_4491; người giữ việc báo hiệu người có nhiệm vụ báo hiệu 10_4492; người giữ xe 10_4493; người giơ đầu chịu báng cái bung xung cái thân tội 10_4494; người già hoặc vật việc cũ 10_4495; người già lẫn người già lẩm cẩm 10_4496; người già lẫy bẩy người già lẫy bẫy 10_4497; người già nắm quyền chính trị 10_4498; người già yếu hom hem 10_4499; người giàn xếp hữu hảo 10_4500; người giàu bạc tỉ 10_4501; người giàu bạc tỷ 10_4502; người giàu có phú ông 10_4503; người giàu hàng triệu 10_4504; người giàu kinh nghiệm 10_4505; người giàu ý chí và nghị lực 10_4506; người giàu 10_4507; người giả ốm để trốn việc 10_4508; người giả mạo chữ ký 10_4509; người giả mạo giấy tờ 10_4510; người giả mạo 10_4511; người giả vờ người giả trá người giả đạo đức người giả bộ người vờ vĩnh người giả cách người vờ vịt 10_4512; người giả người dỏm 10_4513; người giải đáp câu đố 10_4514; người giải các mật mã 10_4515; người giải mã 10_4516; người giải phóng nô lệ nửa vời người giải phóng nô lệ nhưng còn giữ vài quyền lợi đối với nô lệ 10_4517; người giải phóng nô lệ 10_4518; người giải thích các ẩn dụ trong thánh kinh 10_4519; người giải thích pháp luật người giải thích chứng thư 10_4520; người giải thích sai 10_4521; người giải trí 10_4522; người giảng giải người giải nghĩa người giảng 10_4523; người giảng sách phúc âm 10_4524; người gia va tiền sử 10_4525; người gia va 10_4526; người giặt 10_4527; người giỏi các trò chơi dùng gậy 10_4528; người giỏi hòa âm 10_4529; người giỏi lôgic 10_4530; người giỏi luật quốc tế 10_4531; người giỏi luật người thông thạo luật pháp người thông luật pháp người am tường luật pháp người thông hiểu luật pháp 10_4532; người giỏi nghề đi biển 10_4533; người giỏi nhất người cừ nhất 10_4534; người giỏi tột bậc bậc thầy 10_4535; người giỏi viết theo lối đảo chữ cái 10_4536; người giỏi người tinh thông người lão luyện người thông thạo 10_4537; người gian dâm người thông dâm 10_4538; người giao bóng người phát bóng 10_4539; người giao dịch chứng khoán người buôn bán chứng khoán người đầu cơ chứng khoán người buôn chứng khoán 10_4540; người giao dịch ngắn hạn 10_4541; người giao dịch quyền chọn người kinh doanh quyền chọn 10_4542; người giao dịch trong ngày 10_4543; người giao dịch 10_4544; người giao hàng 10_4545; người giao ước 10_4546; người giao nhận hàng 10_4547; người giao nhận 10_4548; người giao nhiệm vụ 10_4549; người giao phó 10_4550; người giao quyền 10_4551; người giao việc người phân cắt công việc 10_4552; người giờ 10_4553; người giống hệt ai 10_4554; người giống hệt người khác 10_4555; người gieo hạt 10_4556; người gieo hoang mang sợ hãi người mang đến hoang mang sợ hãi người hay gieo hoang mang sợ hãi 10_4557; người gieo rắc ý kiến 10_4558; người gieo rắc người phổ biến 10_4559; người gieo tai tiếng cho gia đình 10_4560; người gieo xúc xắc 10_4561; người giật dây 10_4562; người giật giải xuất sắc 10_4563; người giấu giếm người che đậy 10_4564; người gợi cho biết người gợi ý 10_4565; người giới thiệu chương trình vô tuyến 10_4566; người giới thiệu chương trình 10_4567; người giới thiệu người tiến cử 10_4568; người giũ cỏ 10_4569; người giúp đỡ khách người chuyển đồ cho khách người mở cửa cho khách 10_4570; người giúp đỡ ý kiến 10_4571; người giúp khuân hành lý 10_4572; người giúp việc bác sĩ ngoại khoa trên tàu thủy 10_4573; người giúp việc bà chủ nhà 10_4574; người giúp việc cho luật sư trợ lý của luật sư 10_4575; người giúp việc cho tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp 10_4576; người giúp việc cho viên quản lý neo buồm 10_4577; người giúp việc nhà gia nhân 10_4578; người giúp việc 10_4579; người giết bạo chúa 10_4580; người giết chúa 10_4581; người giết con 10_4582; người gửi đi 10_4583; người gửi gọi tự động 10_4584; người gửi hàng để bán 10_4585; người gửi hàng 10_4586; người gửi thư người gửi điện 10_4587; người gửi tiền tiết kiệm 10_4588; người gửi tiền 10_4589; người gửi người gởi 10_4590; người hư hỏng kẻ lầm đường 10_4591; người hư vô chủ nghĩa 10_4592; người hái bông 10_4593; người hái hublông 10_4594; người hái lượm quả hạch 10_4595; người hái nho thợ hái nho 10_4596; người hái về 10_4597; người hám lợi 10_4598; người hát bài hát dân gian 10_4599; người hát ở đội hợp xướng 10_4600; người hát ở nhà thờ 10_4601; người hát ở quán rượu 10_4602; người hát giọng nữ cao 10_4603; người hát giọng nữ trầm 10_4604; người hát giọng nam cao 10_4605; người hát giọng trầm 10_4606; người hát hợp xướng 10_4607; người hát khúc nhạc chiều người dạo khúc nhạc chiều 10_4608; người hát nữ trong đội hát kinh 10_4609; người hát nam trong đội hát kinh 10_4610; người hát những bài hát tình cảm êm nhẹ 10_4611; người hát rong diễn viên rong 10_4612; người hát thánh ca 10_4613; người hát 10_4614; người hôi 10_4615; người hôn 10_4616; người hữu dụng 10_4617; người hâm mộ béc na sô 10_4618; người hâm mộ nhiệt tình 10_4619; người hâm mộ thể thao 10_4620; người hâm mộ người ngưỡng mộ người ái mộ người say mê người si mê người mê thích người yêu thích người yêu chuộng 10_4621; người hà lan đến định cư ở nam phi 10_4622; người hà lan ban đầu định cư tại nữu ước 10_4623; người hà lan ở kếp 10_4624; người hà tiện người vắt cổ chày ra nước người bòn nhặt từng xu 10_4625; người hàn quốc 10_4626; người hàng xóm 10_4627; người hành động như ma 10_4628; người hành động 10_4629; người hành hương tới mecca 10_4630; người hành hương 10_4631; người hào hiệp viển vông chàng đông ki sốt 10_4632; người hạ đẳng 10_4633; người hồ lì 10_4634; người hồ vải 10_4635; người học đòi người làm theo kiểu tài tử 10_4636; người học ở một trường dòng 10_4637; người học gạo 10_4638; người học nghề may 10_4639; người học thức người có học thức 10_4640; người học vở lâu thuộc 10_4641; người học việc người học nghề người tập sự người tập việc người được đào tạo 10_4642; người hói đầu 10_4643; người hỏi dò 10_4644; người hồi giáo đi hành hương tới mecca 10_4645; người hồi giáo sống ở nam philippin 10_4646; người hai mặt 10_4647; người hỏi ý kiến 10_4648; người ham đọc sách người ham mê đọc sách con mọt sách 10_4649; người ham chuộng nghệ thuật điện ảnh người ham chuộng nghệ thuật thứ bẩy người làm phim chiếu bóng 10_4650; người ham dục tình người đa tình 10_4651; người ham mê đua ngựa 10_4652; người ham thích bắn cung 10_4653; người ham thích kỹ thuật 10_4654; người ham thích 10_4655; người hamit 10_4656; người hang đá thời tiền sử 10_4657; người hót rác người hốt rác 10_4658; người hay ăn vặt 10_4659; người hay ăn 10_4660; người hay đổi tính người hay thay đổi tính cách 10_4661; người hay đi đêm 10_4662; người hay đi lang thang 10_4663; người hay đi nghe hoà nhạc 10_4664; người hay đi nghe hòa nhạc 10_4665; người hay đi xem hát 10_4666; người hay đùa cợt 10_4667; người hay đùa 10_4668; người hay õng ẹo người hay uốn éo người hay làm bộ làm tịch 10_4669; người hay bắt chước 10_4670; người hay bép xép 10_4671; người hay bới móc người hay xoi mói người hay bắt bẻ người hay chê bai 10_4672; người hay bị say sóng người thường bị say sóng 10_4673; người hay cáu 10_4674; người hay cãi bướng người hay lý sự cùn 10_4675; người hay cãi nhau người hay cãi vặt 10_4676; người hay có thói chẻ sợi tóc làm tư người hay bắt bẻ tỉ mỉ 10_4677; người hay cau có 10_4678; người hay cười 10_4679; người hay châm biếm người hay châm chọc người hay nói mỉa người hay mỉa mai 10_4680; người hay chơi cá ngựa người mê chơi cá ngựa người mê cá ngựa 10_4681; người hay chơi chữ 10_4682; người hay chơi gái 10_4683; người hay chần chừ 10_4684; người hay chửi rủa người hay chửi 10_4685; người hay coi thường mọi việc người hay bông đùa 10_4686; người hay dậy sớm người chưa bảnh mắt đã dậy 10_4687; người hay dùng phép lặp thừa 10_4688; người hay dùng thủ đoạn mánh khóe 10_4689; người hay dùng từ mới 10_4690; người hay do dự dao động 10_4691; người hay dự những buổi biểu diễn đầu tiên 10_4692; người hay dính vào chuyện người khác 10_4693; người hay ở nhà 10_4694; người hay gây chuyện cãi nhau vặt 10_4695; người hay gây sự người hay sinh sự 10_4696; người hay gắt gỏng người hay càu nhàu người khó tính người hay cằn nhằn 10_4697; người hay giễu cợt người hay chế giễu người hay đùa giỡn người hay giỡn người hay chế giếu người hay chế nhạo người hay nhạo báng 10_4698; người hay giễu người hay cười nhạo 10_4699; người hay huênh hoang khoác lác 10_4700; người hay kêu ca phàn nàn 10_4701; người hay kêu thét 10_4702; người hay khoa tay múa chân 10_4703; người hay khoe khoang người hay khoác lác người hay khoe khoang khoác lác người hay nổ người huênh hoang khoác lác người khoe khoang 10_4704; người hay kể truyện hoang đường 10_4705; người hay làm người khác sốt ruột 10_4706; người hay làm om sòm 10_4707; người hay làm phúc 10_4708; người hay la cà ở các quán rượu 10_4709; người hay lên mặt dạy đời người lên mặt dạy đời 10_4710; người hay lên mặt ta đây quan to 10_4711; người hay lẩm bẩm 10_4712; người hay lưỡng lự người hay trù trừ người hay do dự người không kiên quyết 10_4713; người hay lo lắng 10_4714; người hay lý luận 10_4715; người hay lý tưởng hóa 10_4716; người hay mơ tưởng hão 10_4717; người hay mắc sai lầm ngớ ngẩn 10_4718; người hay mắng mỏ gắt gỏng 10_4719; người hay mặc cả 10_4720; người hay mè nheo người hay rầy la 10_4721; người hay nói đùa người hay bỡn cợt 10_4722; người hay nói ba hoa rỗng tuếch 10_4723; người hay nói chuyện vớ vẩn 10_4724; người hay nói lóng người hay dùng tiếng lóng nhà nghề 10_4725; người hay nói mê 10_4726; người hay nói như trẻ con người hay nói ngây thơ dớ dẩn 10_4727; người hay nói thầm người hay thì thầm 10_4728; người hay nói tục 10_4729; người hay nói văn hoa 10_4730; người hay nói 10_4731; người hay ngáp 10_4732; người hay ngồi lê đôi mách người hay kháo chuyện nói xấu người hay kháo chuyện 10_4733; người hay ngủ gà ngủ gật 10_4734; người hay ngủ nướng 10_4735; người hay ngủ 10_4736; người hay ngoa dụ 10_4737; người hay nhăn nhó 10_4738; người hay nhìn trộm khi người ta cởi quần áo người nhòm lỗ khoá 10_4739; người hay nhúng vào mọi việc 10_4740; người hay phô trương người hay phô trương lòe loẹt 10_4741; người hay phao tin 10_4742; người hay quát tháo 10_4743; người hay quấy rầy người hay làm phiền người gây rắc rối 10_4744; người hay rên rĩ than vãn 10_4745; người hay sốt ruột 10_4746; người hay suy đoán 10_4747; người hay suy nghĩ ủ ê 10_4748; người hay tưởng tượng 10_4749; người hay thiên vị 10_4750; người hay thú đi lang thang 10_4751; người hay thề 10_4752; người hay tiết lộ bí mật 10_4753; người hay tò mò tọc mạch 10_4754; người hay tính chuyện viển vông người hay mơ tưởng 10_4755; người hay uống rượu 10_4756; người hay vay tiền 10_4757; người hay vật bị rơi xuống 10_4758; người hay vật gì ít ai biết nhưng có khả năng to lớn 10_4759; người hay vật làm người ta chán ngấy 10_4760; người hay vật xuất sắc hoặc nổi tiếng 10_4761; người hay viết lăng nhăng 10_4762; người hỗn xược đứa bé láo xược 10_4763; người hầu đủ mọi việc 10_4764; người hầu bàn ở ấn độ 10_4765; người hầu bàn 10_4766; người hầu cận 10_4767; người hầu cho người có quyền 10_4768; người hầu ở quán rượu 10_4769; người hầu hiệp sĩ 10_4770; người hầu mang áo giáp cho một võ tướng 10_4771; người hầu mang đuôi áo 10_4772; người hầu nữ 10_4773; người hầu phòng 10_4774; người hầu rượu 10_4775; người hầu tiệc 10_4776; người hộ tang bên quan tài 10_4777; người hộ tống tiền chở 10_4778; người hối thúc người thúc giục 10_4779; người hưởng đã chết người thụ hưởng đã chết 10_4780; người hưởng chung người thụ hưởng chung người cùng hưởng 10_4781; người hưởng di sản thặng dư người thừa kế tài sản còn dư 10_4782; người hưởng dụng theo luật 10_4783; người hưởng dụng từng năm 10_4784; người hưởng dụng 10_4785; người hống hách 10_4786; người hưởng huê lợi 10_4787; người hưởng lương cao 10_4788; người hưởng lương theo thời gian người hưởng lương theo giờ 10_4789; người hưởng lạc 10_4790; người hưởng lợi bắt buộc 10_4791; người hưởng niên kim suốt đời 10_4792; người hưởng quyền 10_4793; người hưởng tượng trưng 10_4794; người hưởng trợ cấp 10_4795; người hưởng người thụ tặng 10_4796; người hấp dẫn về tình dục 10_4797; người hấp thụ người hấp thu 10_4798; người hất cẳng 10_4799; người hậu đậu 10_4800; người hin đu xtăng 10_4801; người hin đu 10_4802; người hin du 10_4803; người hèn hạ 10_4804; người hèn nhát 10_4805; người hùn vốn thầm lặng 10_4806; người hinđu thuộc đẳng cấp võ sĩ 10_4807; người hướng đạo 10_4808; người hướng dẫn chọn nghề 10_4809; người hướng dẫn cho máy bay đáp xuống tàu sân bay 10_4810; người hướng dẫn sử dụng chúng 10_4811; người hướng dẫn tập luyện 10_4812; người hùng hổ và vô trách nhiệm 10_4813; người hướng ngoại người có tinh thần hướng ngoại 10_4814; người hướng về ngoại cảnh 10_4815; người hiếm có 10_4816; người hiện đang sống ở người hiện đang sống người đang ở người đang lưu trú ở 10_4817; người hiểu sai 10_4818; người hợp doanh 10_4819; người hợp nhất 10_4820; người hợp pháp 10_4821; người hợp tác buôn bán chính 10_4822; người hợp tác với kẻ xâm chiếm 10_4823; người hợp tác 10_4824; người hủ lậu 10_4825; người hệ thống hóa 10_4826; người hề trong bài kịch tây ban nha 10_4827; người hoàn toàn xa lạ 10_4828; người hoạch định chính sách 10_4829; người hoạch định truyền thông 10_4830; người hoạt động bí mật 10_4831; người hoạt động ngoài nghị viện 10_4832; người hoạt động tích cực cho một tổ chức chính trị ở địa phương 10_4833; người hoạt động tích cực nhà hoạt động 10_4834; người hoạt bát người sôi nổi 10_4835; người hứa hôn 10_4836; người hoa tiêu người dẫn tàu ra vào cảng người dẫn cảng 10_4837; người hoa 10_4838; người hoặc máy cộng 10_4839; người hoặc vật đẹp 10_4840; người hoặc vật chở cái gì 10_4841; người hoặc vật khác hẳn người hoặc vật được đề cập trước đây 10_4842; người hoặc vật rất quan trọng hoặc nổi tiếng 10_4843; người hoang tưởng hóa sói 10_4844; người hoang tưởng tự đại 10_4845; người hết lòng bênh vực 10_4846; người hút ma túy 10_4847; người hút thuốc lá liên tục 10_4848; người hút thuốc lá 10_4849; người hòa giải độc nhiệm 10_4850; người hòa giải hữu hảo 10_4851; người hòa giải thân thiện 10_4852; người huấn luyện võ sĩ quyền anh 10_4853; người hun khói người xông khói 10_4854; người hung ác người độc ác 10_4855; người hung bạo 10_4856; người hung dữ người tàn ác 10_4857; người hy lạp 10_4858; người hít thuốc 10_4859; người hít vào 10_4860; người i bê ri 10_4861; người i rắc 10_4862; người i ran 10_4863; người ước lượng 10_4864; người in đô nê xi a 10_4865; người in màu lên giấy dán tường 10_4866; người inđô ariăng 10_4867; người ẻo lả vì yếu đuối 10_4868; người ướp 10_4869; người ixlam thuộc nhánh xuni 10_4870; người kê gian người tình dục đồng giới 10_4871; người kê 10_4872; người kêu giá cả 10_4873; người kêu inh tai 10_4874; người kém phát triển trí tuệ người chậm phát triển trí tuệ người trí tuệ phát triển chậm người chậm tâm thần 10_4875; người kém thông minh 10_4876; người kén chọn người kén cá chọn canh 10_4877; người kéo chuông ở nhà thờ 10_4878; người kéo chuông 10_4879; người kéo kim loại thành sợi 10_4880; người kéo phiếu 10_4881; người kéo viôlông cò cử 10_4882; người kéo 10_4883; người khác giới hết sức hấp dẫn 10_4884; người khác họ 10_4885; người khách được mời đến 10_4886; người khách đến quấy rầy 10_4887; người khách chỉ ở có một đêm 10_4888; người khách của luật sư 10_4889; người khách hay đến chơi 10_4890; người khách thỉnh thoảng mới đến 10_4891; người khám phá 10_4892; người khám xét của tàu hải quan 10_4893; người khám xét 10_4894; người kháng cự đến cùng 10_4895; người kháng nghị 10_4896; người khánh thành 10_4897; người khát rượu 10_4898; người khôn ngoan sắc sảo người khôn ngoan người sắc sảo 10_4899; người không đảm bảo về mặt bảo vệ người dễ gây tổn hại an ninh 10_4900; người không được chấp thuận 10_4901; người không đủ sức khoẻ để ở quân đội 10_4902; người không ai nghe những lời cảnh báo đúng đắn 10_4903; người không bằng lòng người bất tỉnh 10_4904; người không bình thường 10_4905; người không bàn chân 10_4906; người không bỏ phiếu 10_4907; người không biết bơi 10_4908; người không biết gì 10_4909; người không biết làm toán 10_4910; người không bị ràng buộc khi hành động 10_4911; người không có đủ thẩm quyền 10_4912; người không có mặt trong cuộc bỏ phiếu 10_4913; người không có năng lực quan sát 10_4914; người không có nghề nhất định 10_4915; người không có quyền bầu cử người bị tước quyền bầu cử 10_4916; người không có ruộng đất 10_4917; người không có thành tích gì 10_4918; người không có tiền đồ 10_4919; người không có trách nhiệm nhưng cứ thích điều khiển 10_4920; người không có triển vọng thành công 10_4921; người không có tuyến sinh dục 10_4922; người không có việc làm cố định 10_4923; người không chuyên môn 10_4924; người không chuyên người không chuyên nghiệp 10_4925; người không cùng chủng tộc 10_4926; người không ở ngay nơi làm việc người không lưu trú người không trú ngụ 10_4927; người không giữ lời thề 10_4928; người không gia nhập công đoàn người không tham gia công đoàn 10_4929; người không hút thuốc 10_4930; người không kháng cự 10_4931; người không khoan nhượng 10_4932; người không kiên định người hay thay đổi ý kiến 10_4933; người không kiêng rượu 10_4934; người không lái xe 10_4935; người không làm ăn gì cả người vô công rỗi nghề 10_4936; người không may người gặp vận rủi 10_4937; người không ngả về bên nào 10_4938; người không nhóm máu 10_4939; người không phải do thái 10_4940; người không phải là do thái 10_4941; người không phải là hội viên 10_4942; người không quy phục 10_4943; người không rộng rãi 10_4944; người không thạo nghề đi biển người không quen đi biển 10_4945; người không tham gia đình công 10_4946; người không theo đạo itxlam 10_4947; người không theo đạo người không tín ngưỡng người vô tín ngưỡng người thế tục người không theo tôn giáo 10_4948; người không theo bất cứ tôn giáo nào 10_4949; người không theo khuôn phép 10_4950; người không theo lề thói 10_4951; người không theo quốc giáo 10_4952; người không thiện không ác người vừa có nhân cách tốt vừa có nhân cách xấu 10_4953; người không thể được thuê làm 10_4954; người không thể sửa được 10_4955; người không thể tuyển dụng 10_4956; người không thích rủi ro người không thích mạo hiểm 10_4957; người không tin đạo do thái 10_4958; người không tin đạo hồi 10_4959; người không tin vào đạo cơ đốc 10_4960; người không tin vào lý thuyết khoa học 10_4961; người không tin người hoài nghi người hay hoài nghi người nghi ngờ 10_4962; người không trọng tín ngưỡng 10_4963; người không tuân theo người coi thường 10_4964; người không uống rượu 10_4965; người không vú 10_4966; người khâu 10_4967; người khơ me 10_4968; người khả nghi 10_4969; người khảo sát địa hình 10_4970; người khắc khe về đạo đức 10_4971; người khó giao thiệp 10_4972; người khó hiểu 10_4973; người khó mặc cả 10_4974; người khó tin cậy 10_4975; người khóa 10_4976; người khóc mướn 10_4977; người khóc thút thít 10_4978; người khổng lồ 10_4979; người khai khẩn 10_4980; người khai mạc 10_4981; người khai sáng mốt mới người lăng xê mốt 10_4982; người khai thác mạng 10_4983; người khai thác rừng 10_4984; người khai thác 10_4985; người khai thuế trễ 10_4986; người khai 10_4987; người khao khát muốn được nổi tiếng người khát khao muốn được nổi tiếng 10_4988; người khéo chiều phụ nữ người nịnh đầm 10_4989; người khéo giao thiệp người khéo léo trong giao thiệp người có tài ngoại giao 10_4990; người khéo kiếm tiền 10_4991; người khéo léo người lành nghề 10_4992; người khéo mặc cả 10_4993; người khéo ứng xử 10_4994; người khởi đầu bản vẽ 10_4995; người khởi đầu 10_4996; người khởi nghĩa người nổi dậy người nổi dậy chống lại người làm loạn 10_4997; người khởi tố bên nguyên 10_4998; người khởi thảo quảng cáo 10_4999; người khởi xướng người đề xướng 10_5000; người khẩn cầu được 10_5001; người khen quá lời người ca ngợi quá đáng người tán dương thái quá 10_5002; người khù khờ 10_5003; người khiêng kiệu 10_5004; người khiêng vác người cu li người khuân hành lý người mang hành lý 10_5005; người khiêng người vác người tải 10_5006; người khiêu khích người trêu chọc người chọc tức 10_5007; người khiêu vũ bốn cặp hình vuông 10_5008; người khước từ người chối 10_5009; người khoác áo choàng 10_5010; người khoan người đào 10_5011; người khoẻ 10_5012; người khuân vác ở bờ biển 10_5013; người khuân vác ở bến tàu 10_5014; người khuân vác hành lý cửu vạn người làm thuê những công việc nặng nhọc 10_5015; người khuân vác than người đổ than 10_5016; người khuân vác 10_5017; người khuyến khích cổ vũ người làm phấn khởi 10_5018; người khích động quần chúng người gây phiến động người sách động quần chúng 10_5019; người khích động 10_5020; người kiêm nhiệm nhiều chức 10_5021; người kiêm nhiều chức vị 10_5022; người kiên định lập trường người kiên quyết ủng hộ 10_5023; người kiên quyết 10_5024; người kiên trì nguyên tắc 10_5025; người kiêng cáng 10_5026; người kiêng khem rượu 10_5027; người kiêng rượu hoàn toàn 10_5028; người kiêng rượu người tránh uống rượu người tránh dùng rượu người không rượu chè 10_5029; người kiêu kỳ lạnh lùng người lạnh lùng 10_5030; người kèm học thi 10_5031; người kinh doanh đám ma 10_5032; người kinh doanh đồ đạc 10_5033; người kinh doanh đủ thứ người kinh doanh nhiều mặt hàng người kinh doanh nhiều thứ 10_5034; người kinh doanh bãi chất công ten nơ 10_5035; người kinh doanh bên ngoài người kinh doanh ngoài hành lang 10_5036; người kinh doanh bất động sản 10_5037; người kinh doanh các quyền chọn có đăng ký 10_5038; người kinh doanh cửa hàng giá rẻ 10_5039; người kinh doanh hàng hóa 10_5040; người kinh doanh không giấy phép con buôn không có môn bài 10_5041; người kinh doanh liên vận đa thức nhà liên vận 10_5042; người kinh doanh ngoại hối 10_5043; người kinh doanh tại sàn 10_5044; người kinh doanh thị trường giá lên 10_5045; người kinh doanh vận chuyển bằng xe tải 10_5046; người kinh doanh vận tải tàu chợ 10_5047; người kinh doanh 10_5048; người kiếm ăn sinh sống ở bến tàu 10_5049; người kiểm đê người kiểm tra đê 10_5050; người kiếm được 10_5051; người kiểm chất lượng 10_5052; người kiềm chế ngôn luận 10_5053; người kiểm duyệt người kiểm xét 10_5054; người kiểm hàng 10_5055; người kiểm nghiệm được ủy quyền 10_5056; người kiểm nghiệm chỉ định 10_5057; người kiểm nghiệm 10_5058; người kiếm nhân tài người săn người tài 10_5059; người kiểm phiếu bầu 10_5060; người kiểm phiếu 10_5061; người kiếm ra tiền 10_5062; người kiểm soát đường sá 10_5063; người kiểm soát tiếp thị viên kiểm tra tiếp thị 10_5064; người kiểm soát 10_5065; người kiếm sự đặc lợi 10_5066; người kiểm toán tại hiện trường 10_5067; người kiểm tra chất lượng da thú 10_5068; người kiểm tra cuộc bầu cử 10_5069; người kiểm tra hàng để thu thuế 10_5070; người kiểm tra lỗi chính tả 10_5071; người kiểm tra máy 10_5072; người kiểm tra phân loại 10_5073; người kiểm tra sổ sách 10_5074; người kiểm tra thành phần 10_5075; người kiểm tra thi công 10_5076; người kiểm tra thú y 10_5077; người kiểm tra thực 10_5078; người kiểm tra trọng lượng sản phẩm người kiểm tra cân nặng của sản phẩm 10_5079; người kiến nghị người đề xuất người nêu ra 10_5080; người kiến tạo thị trường đã đăng ký có sức cạnh tranh 10_5081; người kiến tạo thị trường 10_5082; người kể chuyện đủ loại kẻ thích kể chuyện đủ loại 10_5083; người kể chuyện nhạt nhẽo 10_5084; người kể chuyện vặt người kể chuyện giai thoại 10_5085; người kể chuyện 10_5086; người kể lại người thuật lại người tường thuật 10_5087; người kế nghiệp 10_5088; người kế toán tài chính công 10_5089; người kế tục 10_5090; người kể trên người nói trên người ấy 10_5091; người kết thúc 10_5092; người kỳ cựu 10_5093; người kỳ diệu 10_5094; người kỳ quái 10_5095; người kỳ quặc hoặc lập dị 10_5096; người kỳ quặc người lạ lùng 10_5097; người kỹ tính người nghiêm ngặt người nghiêm khắc 10_5098; người ký chung người phó thự 10_5099; người ký dự khuyết 10_5100; người ký gửi hàng để bán 10_5101; người ký gửi hàng hóa người ký gởi hàng hóa 10_5102; người ký hậu khống 10_5103; người ký hậu tiếp sau 10_5104; người ký hậu người kí hậu 10_5105; người ký hiệp ước người thỏa thuận 10_5106; người ký khống 10_5107; người ký kết chính 10_5108; người ký kết hợp đồng dịch vụ ban đầu 10_5109; người ký kết bên ký kết 10_5110; người ký phát có bảo chứng 10_5111; người ký phát hối phiếu 10_5112; người ký phát quyền chọn 10_5113; người ký phát séc 10_5114; người ký phát 10_5115; người ký tên có thẩm quyền 10_5116; người ký tên dưới đây 10_5117; người ký tên vào điều lệ thành lập công ty 10_5118; người ký tên 10_5119; người ký thác không được bảo hiểm 10_5120; người kích động bãi công người sách động đình công 10_5121; người kích động bạo lực 10_5122; người kích động cho những người khác reo hò cổ vũ 10_5123; người kích động quần chúng 10_5124; người kích động người kích thích 10_5125; người lăng mạ người sỉ nhục người chửi rủa người nguyền rủa người mắng nhiếc người xỉ vả người làm nhục 10_5126; người lăng xăng tưởng mình quan trọng 10_5127; người lái ô tô 10_5128; người lái đầu máy xe lửa 10_5129; người lái đò bến mê 10_5130; người lái đò người chở đò 10_5131; người lái khí cầu người điều khiển khí cầu 10_5132; người lái máy bay tắc xi 10_5133; người lái máy kéo 10_5134; người lái máy nâng 10_5135; người lái tăc xi 10_5136; người lái tài xế xe tải đường trường 10_5137; người lái tàu điện ngầm 10_5138; người lái tàu hỏa 10_5139; người lái tàu lượn 10_5140; người lái tàu thủy 10_5141; người lái tàu thuỷ 10_5142; người lái tắc xi tài xế tắc xi 10_5143; người lái thuyền buồm 10_5144; người lái xe ô tô người lái ôtô 10_5145; người lái xe điện 10_5146; người lái xe đua 10_5147; người lái xe bạt mạng người phóng xe bạt mạng người điều khiển xe bạt mạng 10_5148; người lái xe ben 10_5149; người lái xe buýt điện 10_5150; người lái xe buýt 10_5151; người lái xe cẩu thả 10_5152; người lái xe chầm chậm sát bên vỉa hè để buộc người bạn tình phải vào xe 10_5153; người lái xe hơi cho thuê 10_5154; người lái xe khách 10_5155; người lái xe lửa tốc hành 10_5156; người lái xe ủi đất 10_5157; người lái xe tải 10_5158; người lái xe tắc xi 10_5159; người lái xe 10_5160; người lát vi 10_5161; người láy rền 10_5162; người lôi kéo khách 10_5163; người lông bông phù phiếm 10_5164; người lữ khách đi bộ 10_5165; người là quần áo 10_5166; người làm ăn có tính toán 10_5167; người làm đơn giản cái làm cho đơn giản 10_5168; người làm đàn ống 10_5169; người làm đại lý cho một tác giả 10_5170; người làm đồ đồng thau 10_5171; người làm đồ gốm 10_5172; người làm đồ giả 10_5173; người làm đồ ngũ kim 10_5174; người làm đồ quang học 10_5175; người làm đồ trang sức bằng lông chim 10_5176; người làm đường ở đầm lầy 10_5177; người làm đường 10_5178; người làm đinh thúc ngựa 10_5179; người làm điều phải người làm điều đúng 10_5180; người làm đủ các thứ việc 10_5181; người làm đẹp người tô điểm 10_5182; người làm đứng thẳng người dựng 10_5183; người làm bánh hạnh nhân 10_5184; người làm bánh mì người làm bánh mỳ 10_5185; người làm bánh ngọt người bán bánh nướng nhân ngọt 10_5186; người làm bảng chú giải 10_5187; người làm bia mộ 10_5188; người làm biến đổi 10_5189; người làm biếng 10_5190; người làm bung xung 10_5191; người làm các bộ phận bằng sắt của yên cương ngựa 10_5192; người làm công ăn lương người làm công người kiếm tiền 10_5193; người làm công chính thức 10_5194; người làm công ở một trại chăn cừu 10_5195; người làm công nhật 10_5196; người làm công tác điều tra nghiên cứu ngoài trời 10_5197; người làm công tác mật mã 10_5198; người làm công tác phát hành 10_5199; người làm công tác xã hội trong bệnh viện người làm công tác xã hội gắn với một bệnh viện 10_5200; người làm công tác xã hội người làm công tác phúc lợi xã hội người làm công tác cứu tế xã hội 10_5201; người làm công trình xây dựng dưới nước 10_5202; người làm công trả lương hàng tháng người làm công trả lương mỗi tháng người làm công trả lương tháng 10_5203; người làm công trả lương tuần 10_5204; người làm cóoc xê người làm áo nịt ngực 10_5205; người làm cầu phao 10_5206; người làm cốt mìn 10_5207; người làm chìm người đánh chìm 10_5208; người làm chân gỗ người làm cò mồi 10_5209; người làm chủ bất động sản theo sổ sách cũ 10_5210; người làm chủ ngựa đua 10_5211; người làm cho bằng phẳng 10_5212; người làm cho bị liên luỵ 10_5213; người làm cho mạnh mẽ 10_5214; người làm cho sai người làm sai 10_5215; người làm cho say mê người làm cho mê đắm 10_5216; người làm cho tốt hơn người cải thiện 10_5217; người làm cho u mê đần độn 10_5218; người làm chứng tuyên thệ 10_5219; người làm chui 10_5220; người làm cung 10_5221; người làm dây thừng 10_5222; người làm dao kéo 10_5223; người làm di chúc 10_5224; người làm dịch vụ lễ tang người làm nghề lo việc đám ma 10_5225; người làm dịu người làm nguôi 10_5226; người làm ở trại nuôi súc vật 10_5227; người làm fomat người nấu fomat 10_5228; người làm găng tay 10_5229; người làm gì cũng thất bại 10_5230; người làm giảm bớt người giảm bớt người làm dịu đi 10_5231; người làm gia công 10_5232; người làm giấy dán tường 10_5233; người làm giấy 10_5234; người làm hư hỏng người làm hư hại 10_5235; người làm hăng hái 10_5236; người làm hàng rào người sửa giậu 10_5237; người làm hỏng việc 10_5238; người làm hoạt động 10_5239; người làm kem 10_5240; người làm khế ước 10_5241; người làm khoán 10_5242; người làm khuôn tượng 10_5243; người làm lành 10_5244; người làm lõi khuôn đúc 10_5245; người làm lỗi kẻ mắc lỗi 10_5246; người làm lộn xộn người làm ẩu 10_5247; người làm lễ nhậm chức người tổ chức làm lễ nhậm chức 10_5248; người làm lễ rửa tội lại 10_5249; người làm lễ rửa tội 10_5250; người làm luật người lập pháp 10_5251; người làm mô hình 10_5252; người làm mắt giả 10_5253; người làm mất trật tự xã hội 10_5254; người làm mẫu vật 10_5255; người làm mũ và trang phục phụ nữ 10_5256; người làm mũ 10_5257; người làm mứt kẹo người làm kẹo 10_5258; người làm muối 10_5259; người làm náo nhiệt người làm vui lên 10_5260; người làm nghiệp vụ tự bảo hiểm người làm nghiệp vụ đầu cơ tự bảo hiểm người mua bán rào chứng khoán để phòng ngừa rủi ro 10_5261; người làm nghề đóng rượu 10_5262; người làm nghề đi gọi xe tắc xi người làm nghề đi gọi xe ngựa thuê 10_5263; người làm nghề đi phá dỡ nhà 10_5264; người làm nghề chăn nuôi 10_5265; người làm nghề kiếm gái người chăn dắt gái người dắt gái 10_5266; người làm nghề lồng nhạc người làm nghề lồng tiếng 10_5267; người làm nghề lo liệu đám ma 10_5268; người làm nghề quảng cáo 10_5269; người làm nghề trồng cây 10_5270; người làm nghề tự do người hành nghề tự do 10_5271; người làm nghề xoa bóp 10_5272; người làm như thể cái gì cũng biết 10_5273; người làm những công việc buồn tẻ 10_5274; người làm những công việc lặt vặt 10_5275; người làm những công việc linh tinh 10_5276; người làm nước hoa 10_5277; người làm nến 10_5278; người làm nút bần 10_5279; người làm phân tâm học người chịu phân tách tâm lý 10_5280; người làm phép mê người bỏ bùa 10_5281; người làm phiền người làm rầy người gây rối loạn 10_5282; người làm quảng cáo 10_5283; người làm quy hoạch thành phố người nghiên cứu quy hoạch thành phố 10_5284; người làm rơi người làm rụng 10_5285; người làm ra vẻ bộc trực ngay thẳng nhưng dụng ý để nói xấu bạn 10_5286; người làm ra vẻ ngoan đạo 10_5287; người làm ruộng nông dân 10_5288; người làm sáng tỏ người soi sáng 10_5289; người làm sạch 10_5290; người làm sao lãng sự chú ý 10_5291; người làm sống lại 10_5292; người làm súng 10_5293; người làm suy yếu người làm sút kém 10_5294; người làm tăng tốc độ 10_5295; người làm tăng 10_5296; người làm tạp chí người viết tạp chí 10_5297; người làm tắc trách 10_5298; người làm tổn thương 10_5299; người làm thơ độc xướng 10_5300; người làm thơ điếu tang 10_5301; người làm thơ tự do 10_5302; người làm thơ 10_5303; người làm thêm ban đêm người làm đêm ngoài giờ 10_5304; người làm theo mùa người làm từng vụ 10_5305; người làm thoả mãn 10_5306; người làm thuê cho chính phủ 10_5307; người làm thuê làm mướn 10_5308; người làm thuê tại nhà 10_5309; người làm thuê việc lặt vặt 10_5310; người làm thuê 10_5311; người làm thích nghi người làm thích ứng 10_5312; người làm tiếp 10_5313; người làm từ thiện người bố thí 10_5314; người làm trở ngại người ngăn cản người cản trở 10_5315; người làm trước 10_5316; người làm trò đu 10_5317; người làm trò mua vui 10_5318; người làm trò nhại ai 10_5319; người làm trò uốn mình người giỏi môn thể dục mềm dẻo người làm trò uốn dẻo 10_5320; người làm và bán đồ quang học 10_5321; người làm vườn ăn công nhật 10_5322; người làm vườn 10_5323; người làm vè lịch sử 10_5324; người làm việc bán thời gian người làm không trọn ngày công công nhân làm không trọn ngày công 10_5325; người làm việc chiết xuất 10_5326; người làm việc chểnh mảng 10_5327; người làm việc ở cơ quan nhà nước 10_5328; người làm việc ở nhà kho 10_5329; người làm việc ở xưởng cất rượu 10_5330; người làm việc không toàn thời gian 10_5331; người làm việc lâu người làm việc lâu năm người công tác lâu người công tác lâu năm 10_5332; người làm việc lai giống 10_5333; người làm việc phá thai 10_5334; người làm việc theo một cách được nói rõ 10_5335; người làm việc theo phương pháp khoa học 10_5336; người làm việc thiện 10_5337; người làm việc từ nhà người làm việc tại nhà người làm việc từ xa 10_5338; người làm việc trên chỗ rất cao khi xây các toà nhà 10_5339; người làm việc trên mặt đất người làm việc trên bề mặt 10_5340; người làm việc trên sà lan 10_5341; người làm việc trong các tổ chức dịch vụ xã hội 10_5342; người làm việc trong khu vực quốc doanh 10_5343; người làm việc trong ngày nghỉ 10_5344; người làm việc trong trại sản xuất bơ sữa 10_5345; người làm việc trí óc 10_5346; người làm việc tích cực 10_5347; người làm việc vào ngày nghỉ lễ 10_5348; người làm xô người làm chậu 10_5349; người làm xiếc diễn trò nuốt kiếm 10_5350; người làm xiếc gấu người dạy gấu 10_5351; người làm xiếc nhào lộn 10_5352; người làm xiếc trên dây người làm xiếc dây 10_5353; người làm xiếc trên ngựa 10_5354; người làn trò ảo thuật người làn trò tung hứng 10_5355; người lảng vảng 10_5356; người lãnh đạo đảng đối lập trong quốc hội 10_5357; người lãnh đạo công đoàn 10_5358; người lãnh đạo công ty 10_5359; người lãnh đạo có sức lôi cuốn 10_5360; người lãnh đạo cuộc cải cách người đề xướng cuộc cải cách người lãnh đạo cải cách người đề xướng cải cách 10_5361; người lãnh đạo hồi giáo cao tuổi ở iran 10_5362; người lãnh đạo ixlam 10_5363; người lãnh đạo một đoàn hướng đạo sinh 10_5364; người lãnh đạo một cuộc vận động chính trị 10_5365; người lãnh đạo phái cải cách tôn giáo 10_5366; người lãnh đạo phong trào đòi hạn chế rượu 10_5367; người lãnh đạo thực sự 10_5368; người lãnh mức lương tối thiểu 10_5369; người lãnh trợ cấp thất nghiệp 10_5370; người lão luyện trong nghề tay lão luyện 10_5371; người lão thị 10_5372; người lạ mặt 10_5373; người lạ 10_5374; người lạc hậu 10_5375; người lạc quan hóa 10_5376; người lạc quan 10_5377; người lạm dụng 10_5378; người lạm quyền 10_5379; người lạng thịt 10_5380; người lạnh lùng thờ ơ 10_5381; người lắm tài 10_5382; người lắp đặt người cài đặt 10_5383; người lắp ống dẫn hơi đốt 10_5384; người lắp ráp máy bay 10_5385; người la hét người kêu thét người kêu gào 10_5386; người la mã và hy lạp cổ đại 10_5387; người la tinh hóa chữ viết 10_5388; người la người hò 10_5389; người lọc sạch 10_5390; người lai âu a 10_5391; người lai đen một phần tư 10_5392; người lai ba đời 10_5393; người lai da đen 10_5394; người lai giống 10_5395; người lai lịch không rõ ràng 10_5396; người lai một phần tư 10_5397; người lai thổ dân mỹ 10_5398; người lai 10_5399; người lên dây 10_5400; người lên khuôn 10_5401; người lên khung để tỏ vẻ ta đây quan trọng 10_5402; người lên mặt đạo đức 10_5403; người lên phim 10_5404; người lang thang tìm việc làm đến vào gần tối để tìm nơi ăn ngủ nhờ 10_5405; người lang thang 10_5406; người lao đông làm thuê 10_5407; người lao động bán lành nghề 10_5408; người lao động có việc làm thất thường 10_5409; người lao động chân tay 10_5410; người lao động dư thừa 10_5411; người lao động khổ cực 10_5412; người lao động tham gia công đoàn 10_5413; người lao động trên một giàn khoan dầu 10_5414; người lao động xây dựng 10_5415; người lao động người làm việc vất vả và cực nhọc 10_5416; người lao dốc 10_5417; người lao khổ người chăm chỉ 10_5418; người lao phổi người ho lao người bị bệnh lao phổi người mắc bệnh ho lao 10_5419; người lau chùi người quét tước người cọ rửa 10_5420; người lau quét boong tàu 10_5421; người lỗi thời 10_5422; người lầm đường lạc lối 10_5423; người lần theo dấu vết người theo dò 10_5424; người lén lấy xe của người khác đi chơi 10_5425; người lờ đi người phớt đi người làm ra vẻ không biết đến 10_5426; người lố lăng 10_5427; người lười biếng chỉ nói mồm người nói như rồng cuốn làm như mèo mửa 10_5428; người lười biếng vô tích sự 10_5429; người lười chảy thây ra 10_5430; người lẫn trốn người bỏ trốn 10_5431; người leo núi giỏi 10_5432; người leo núi 10_5433; người leo trèo 10_5434; người lập báo cáo 10_5435; người lập bản đồ địa hình 10_5436; người lập bản chi tiết thi công người lên bản chi tiết thiết kế thi công 10_5437; người lập bảng phả hệ 10_5438; người lập bảng người lập biểu 10_5439; người lập chương trình 10_5440; người lập chúc thư 10_5441; người lập chính phủ mới 10_5442; người lập di 10_5443; người lập dị chống dân híp pi híp pi 10_5444; người lập dị 10_5445; người lập kỷ lục mới 10_5446; người lập lịch trình 10_5447; người lập mã 10_5448; người lập thời biểu 10_5449; người lập trình chính 10_5450; người lập trình máy tính 10_5451; người lập trình nhiệm vụ 10_5452; người lập trình phần mềm 10_5453; người lập trình thương mại 10_5454; người lập trình 10_5455; người lột da gà 10_5456; người lột da súc vật 10_5457; người lột da thú 10_5458; người lột da 10_5459; người lấy được 10_5460; người lấy cát 10_5461; người lấy dữ liệu máy tính mà không được phép 10_5462; người lấy một chồng 10_5463; người lấy một vợ 10_5464; người lấy mẫu dầu thô 10_5465; người lấy mẫu 10_5466; người lấy quyền chọn 10_5467; người lấy than bùn 10_5468; người li bê ria 10_5469; người lùa đàn súc vật đi 10_5470; người liêm chính 10_5471; người liên miên thua lỗ người thua lỗ liên miên 10_5472; người lùn béo tròn 10_5473; người lùn cân đối 10_5474; người lớn chuyên dạy trẻ em ăn cắp 10_5475; người lùn còi xương 10_5476; người lùn phát triển sinh dục bình thường 10_5477; người lùn píchmy 10_5478; người lùn thiếu năng sinh dục 10_5479; người lùn tịt 10_5480; người lùn tí hon 10_5481; người lùng bắt 10_5482; người lưỡng tính giả 10_5483; người liếc mắt đưa tình 10_5484; người liệt kê người lập mục lục 10_5485; người lướt sóng không có ván lướt 10_5486; người lướt 10_5487; người lệ thuộc 10_5488; người lo việc cúng tế thần 10_5489; người lo về luật giáo hội 10_5490; người loại ấy 10_5491; người loại nhất 10_5492; người loạn dâm người đồi trụy kẻ trái thói về tình dục 10_5493; người loạn thần kinh chức năng 10_5494; người lừa bịp lấy tiền 10_5495; người lừa bịp 10_5496; người lừa dối 10_5497; người lừa gạt người lừa phỉnh người đánh lừa 10_5498; người lúc già mới học 10_5499; người lục lọi 10_5500; người lúc nào cũng cựa quậy 10_5501; người lúc nào cũng hối hả bận rộn 10_5502; người lúc nào cũng lạc quan 10_5503; người lúc nào cũng nhăn nhó người lúc nào cũng nhăn nhở 10_5504; người lomba 10_5505; người lừng chừng đợi thời người lựa gió theo chiều 10_5506; người lừng danh 10_5507; người lịch sự thanh nhã người lịch lãm 10_5508; người lưu giữ 10_5509; người lưu hành bạc đồng giả 10_5510; người lưu vong để tránh thuế người lưu vong tránh thuế 10_5511; người luôn hết lòng tận tụy vì người khác 10_5512; người luôn sốt ruột xem đồng hồ để đợi giờ nghỉ người luôn xem đồng hồ để đợi giờ nghỉ 10_5513; người luân đôn 10_5514; người lựa chọn 10_5515; người lựa và xếp loại 10_5516; người luồn cúi người xu phụ 10_5517; người luồn lách 10_5518; người lĩnh canh nộp tô 10_5519; người lĩnh xướng 10_5520; người luyện kim 10_5521; người ly giáo người có tư tưởng ly giáo 10_5522; người lý tưởng hóa 10_5523; người lính gác ở xa 10_5524; người lính già 10_5525; người lính giao thiệp với đàn bà con gái 10_5526; người lính hiếu chiến 10_5527; người lính 10_5528; người mách lẻo người hớt lẻo 10_5529; người mách nước 10_5530; người máy đơn giản hóa 10_5531; người máy đa nhiệm 10_5532; người máy đóng gói 10_5533; người máy để lấy các chi tiết 10_5534; người máy bốn chân 10_5535; người máy có dạng người 10_5536; người máy canh gác 10_5537; người máy cấp liệu 10_5538; người máy chi trả tiền mặt 10_5539; người máy cứu hỏa 10_5540; người máy dịch chuyển trên bề mặt 10_5541; người máy gắn trên máy 10_5542; người máy giáo dục 10_5543; người máy hàn điểm 10_5544; người máy hàn hồ quang 10_5545; người máy hai chân 10_5546; người máy hút bụi 10_5547; người máy huấn luyện 10_5548; người máy không có hệ thị giác 10_5549; người máy khoan 10_5550; người máy kiểm tra 10_5551; người máy kết cấu môđun 10_5552; người máy làm sạch các chi tiết 10_5553; người máy làm việc hàn người máy hàn 10_5554; người máy làm việc theo tọa độ góc 10_5555; người máy mài 10_5556; người máy nội trợ 10_5557; người máy nấu ăn 10_5558; người máy nghề đúc người máy đúc 10_5559; người máy nghề mỏ người máy mỏ 10_5560; người máy nghề rèn người máy rèn 10_5561; người máy nhận biết tiếng nói 10_5562; người máy nhiều bàn kẹp 10_5563; người máy nhiều khâu 10_5564; người máy phỏng hình người 10_5565; người máy phun sơn 10_5566; người máy quân sự 10_5567; người máy quét dọn 10_5568; người máy sửa bavia 10_5569; người máy thương nghiệp 10_5570; người máy theo tọa độ vuông góc 10_5571; người máy thích nghi 10_5572; người máy toàn khớp quay 10_5573; người máy trên sàn 10_5574; người máy treo 10_5575; người máy trong nông nghiệp 10_5576; người máy tự điều khiển 10_5577; người máy tự học 10_5578; người máy vạn năng 10_5579; người máy vẽ 10_5580; người máy vũ trụ 10_5581; người máy xây dựng 10_5582; người máy xếp dỡ hàng 10_5583; người máy 10_5584; người mô hóoc 10_5585; người mô i can 10_5586; người môi giới ăn hoa hồng người môi giới hoa hồng người môi giới lấy hoa hồng người kinh kỷ 10_5587; người môi giới đại lý 10_5588; người môi giới đa năng 10_5589; người môi giới đổi tiền 10_5590; người môi giới đầu tư 10_5591; người môi giới độc lập 10_5592; người môi giới đối tác 10_5593; người môi giới bán hàng ngoại 10_5594; người môi giới bán nhà 10_5595; người môi giới bảo hiểm đường biển 10_5596; người môi giới bảo hiểm 10_5597; người môi giới bù trừ 10_5598; người môi giới buôn bán vàng bạc người môi giới mua bán vàng bạc người môi giới vàng bạc thoi 10_5599; người môi giới cá 10_5600; người môi giới các nhà kinh doanh 10_5601; người môi giới có tuyên thệ 10_5602; người môi giới chở hàng người môi giới vận chuyển người môi giới vận tải người môi giới phương tiện vận tải người môi giới phương tiện vận chuyển 10_5603; người môi giới chiết khấu đặc biệt 10_5604; người môi giới chiết khấu 10_5605; người môi giới cho một tổ chức 10_5606; người môi giới cho thuê 10_5607; người môi giới cho vay cổ phiếu để kiếm lời 10_5608; người môi giới cho vay tiền để kiếm lời 10_5609; người môi giới chứng khoán công trái người môi giới của chính phủ 10_5610; người môi giới chứng khoán ngoài sở giao dịch người môi giới chứng khoán ngoài hè phố 10_5611; người môi giới chứng khoán người môi giới cổ phiếu người môi giới cổ phần 10_5612; người môi giới chính thức 10_5613; người môi giới của hiệp hội 10_5614; người môi giới của liên đoàn 10_5615; người môi giới của sở 10_5616; người môi giới danh sách người môi giới danh sách các địa chỉ 10_5617; người môi giới giao dịch hàng hóa có sẵn 10_5618; người môi giới hàng hóa người môi giới nguyên liệu 10_5619; người môi giới hàng không 10_5620; người môi giới hàng ngũ cốc 10_5621; người môi giới hai đô la 10_5622; người môi giới hối đoái 10_5623; người môi giới hối phiếu 10_5624; người môi giới kinh doanh 10_5625; người môi giới kết giao 10_5626; người môi giới mua bán lẻ chứng khoán 10_5627; người môi giới ngoài sàn 10_5628; người môi giới ngoài sở giao dịch người môi giới ngoài sở giao dịch chứng khoán 10_5629; người môi giới nhập khẩu 10_5630; người môi giới phát hành 10_5631; người môi giới phát hnàh 10_5632; người môi giới quảng cáo 10_5633; người môi giới sản phẩm người môi giới giao dịch hàng hóa 10_5634; người môi giới sở giao dịch chứng khoán 10_5635; người môi giới tàu biển 10_5636; người môi giới tàu 10_5637; người môi giới tại sàn người môi giới tại sở giao dịch chứng khoán 10_5638; người môi giới theo giá trị 10_5639; người môi giới thật thà người môi giới trung thực 10_5640; người môi giới thế chấp 10_5641; người môi giới thu mua 10_5642; người môi giới thuê máy bay 10_5643; người môi giới thuê nhà 10_5644; người môi giới thuê tàu trong nước 10_5645; người môi giới trái phiếu 10_5646; người môi giới tự do 10_5647; người môi giới tín phiếu 10_5648; người môi giới vay ngắn hạn 10_5649; người môi giới vốn liên doanh 10_5650; người môi giới xuất khẩu 10_5651; người mình đích thân làm quen 10_5652; người mình ghét 10_5653; người mình nâng đỡ 10_5654; người mơ mộng không thực tế người hay mộng tưởng người hay có ảo tưởng 10_5655; người mơ mộng vẩn vơ người mơ tưởng hão huyền 10_5656; người mơ mộng 10_5657; người mơn trớn kẻ gạ gẫm kẻ dụ dỗ 10_5658; người mài dao rong 10_5659; người mài 10_5660; người màu mè người kiểu cách người điệu bộ 10_5661; người mã lai 10_5662; người mãn châu 10_5663; người mãn hạn tù 10_5664; người mạng 10_5665; người mạo nhận danh nghĩa người khác 10_5666; người mắc bệnh đái đường người mắc bệnh đái tháo đường 10_5667; người mắc bệnh bại liệt 10_5668; người mắc bệnh cùi người mắc bệnh hủi người mắc bệnh phong người mắc bịnh cùi người mắc bịnh hủi người mắc bịnh phong người hủi người bị bệnh phong 10_5669; người mắc bệnh giang mai 10_5670; người mắc bệnh hen 10_5671; người mắc bệnh hoang tưởng người bị pa ra noi a 10_5672; người mắc bệnh lao phổi 10_5673; người mắc bệnh lao 10_5674; người mắc bệnh liệt nửa người người bị bán thân bất toại 10_5675; người mắc bệnh nan y 10_5676; người mắc bệnh sờ co bút 10_5677; người mắc bệnh ta bet người mắc bệnh ta bét 10_5678; người mắc bệnh thở khò khè 10_5679; người mắc bệnh u sầu 10_5680; người mắc bệnh viêm tuỷ xám 10_5681; người mắc chứng độn 10_5682; người mắc chứng cổ trướng 10_5683; người mắc chứng cuồng đốt nhà 10_5684; người mắc chứng cuồng dâm người bị điên vì tình dục người bị mắc chứng cuồng dâm người bị xung động thoả dục 10_5685; người mắc chứng cuồng phóng hỏa 10_5686; người mắc chứng huyết áp thấp người mắc chứng giảm huyết áp 10_5687; người mắc chứng khó đọc 10_5688; người mắc chứng khó tiêu 10_5689; người mắc chứng liệt co cứng 10_5690; người mắc chứng mất ngôn ngữ 10_5691; người mắc chứng nghi bệnh 10_5692; người mắc chứng tăng huyết áp người mắc chứng tăng xông 10_5693; người mắc nối 10_5694; người mắc nợ chính 10_5695; người mắc nợ vay tiền 10_5696; người mắc nợ con nợ 10_5697; người mắc tật dương vật kép 10_5698; người mắt lác 10_5699; người mê đọc sách 10_5700; người mê hi cô 10_5701; người mê lướt sóng 10_5702; người mê nhạc xuynh 10_5703; người ma rốc 10_5704; người mê thơ ca 10_5705; người mê tín 10_5706; người mađagaxca 10_5707; người móc 10_5708; người mổ xẻ thú vật sống 10_5709; người mổ 10_5710; người mặc cả 10_5711; người mặc giả trang quỷ 10_5712; người mặc quần áo đúng mốt người ăn mặc hợp thời trang 10_5713; người mặc 10_5714; người mai mối 10_5715; người malauy 10_5716; người man tơ ngườ man ta cư dân man ta 10_5717; người manđingo 10_5718; người mang hành lý xách tay ở sân bay 10_5719; người mang kiếm đi hầu 10_5720; người mang lại tư tưởng mới và sự nhiệt tình mới 10_5721; người mang mầm bệnh nhất thởi 10_5722; người mang súng lục 10_5723; người mang tin xấu 10_5724; người mao ri 10_5725; người maxêđôni 10_5726; người may mũ áo phụ nữ 10_5727; người may yếm nịt 10_5728; người may 10_5729; người mộ đạo người sùng đạo người tín ngưỡng người ngoan đạo quá đáng 10_5730; người mở đầu một công việc 10_5731; người mở đầu một xu hướng mới 10_5732; người mở đầu 10_5733; người mở đường người tiên phong 10_5734; người mở tài khoản 10_5735; người mở trộm két 10_5736; người mở 10_5737; người mộc mạc chân chất 10_5738; người mời 10_5739; người mộng tưởng hão huyền người ngủ mơ giữa ban ngày 10_5740; người mensêvic 10_5741; người mập lùn 10_5742; người mất trí nhớ 10_5743; người mất tích sau cuộc chiến 10_5744; người mất uy tín 10_5745; người mẫu khoả thân 10_5746; người mẫu mực 10_5747; người mù chữ người không biết chữ 10_5748; người mù màu lục 10_5749; người mù màu xanh lam 10_5750; người mù màu người mù sắc 10_5751; người mù 10_5752; người mới đến 10_5753; người mới bước vào nghề 10_5754; người mới cưới vợ 10_5755; người mới cưới 10_5756; người mới học đạo 10_5757; người mới nhập đạo 10_5758; người mới nhập cư 10_5759; người mới phất 10_5760; người mới vào nghề người mới tập sự người bắt đầu người mới bắt đầu người mới học 10_5761; người miến điện 10_5762; người miền bắc hoạt động đầu cơ chính trị ở miền nam 10_5763; người miền bắc nước anh 10_5764; người miền núi 10_5765; người miền quê người thôn quê 10_5766; người miễn 10_5767; người mẹ cứ khư khư giữ lấy con mình 10_5768; người mẹ quá cố của họ 10_5769; người mẹ trông nom trại trẻ cô trông nom trại trẻ 10_5770; người múa bụng 10_5771; người múa thoát y người múa điệu thoát y 10_5772; người múc người xúc 10_5773; người mũi tẹt 10_5774; người mũi to 10_5775; người mềm yếu nhu nhược 10_5776; người mến mộ 10_5777; người mong đợi người chờ đợi 10_5778; người morơ theo đạo thiên chúa 10_5779; người mò ngọc trai 10_5780; người mỹ da đỏ chuyên ăn rễ cây 10_5781; người mỹ da đen người mỹ gốc châu phi người mỹ gốc phi 10_5782; người mỹ gốc đức 10_5783; người mỹ gốc anh 10_5784; người mỹ gốc nhật bản người mỹ nguồn gốc nhật bản 10_5785; người mỹ xấu xí 10_5786; người mỹ 10_5787; người mua ăn hoa hồng 10_5788; người mua đàng hoàng 10_5789; người mua đặc biệt 10_5790; người mua đặc nhiệm 10_5791; người mua đặc quyền sáng chế 10_5792; người mua đầu cơ 10_5793; người mua độc quyền 10_5794; người mua được 10_5795; người mua bán bất động sản người mua bán đất đai người môi giới bất động sản người buôn bán bất động sản người kinh doanh nhà đất người môi giới mua bán bất động sản 10_5796; người mua bán cổ phần chứng khoán 10_5797; người mua bán chứng khoán 10_5798; người mua bán hàng hóa 10_5799; người mua bán hàng mẫu 10_5800; người mua bán hàng rong 10_5801; người mua bán lô cổ phiếu lẻ 10_5802; người mua bán lương thực 10_5803; người mua bán len 10_5804; người mua bán lúa gạo ăn hoa hồng 10_5805; người mua bán lúa gạo 10_5806; người mua bán lòng vòng người mua bán vòng trong 10_5807; người mua bán ngoại tệ 10_5808; người mua bán nhận trả 10_5809; người mua bán trên thị trường chứng khoán viền vàng 10_5810; người mua bán vàng bạc 10_5811; người mua bán vũ khí 10_5812; người mua biên tế 10_5813; người mua có khả năng chi trả 10_5814; người mua cổ phiếu theo đuôi 10_5815; người mua chịu 10_5816; người mua chuộc người đút lót 10_5817; người mua chính 10_5818; người mua dài hạn 10_5819; người mua duy nhất 10_5820; người mua ẩn danh người chủ lý ẩn danh 10_5821; người mua gấp 10_5822; người mua giá bình quân 10_5823; người mua hàng có sẵn 10_5824; người mua hàng khá giả khách hàng khá giả 10_5825; người mua hợp đồng put option 10_5826; người mua không gian quảng cáo ngoài trời 10_5827; người mua khống 10_5828; người mua khoảng trống quảng cáo người mua khoảng trống để quảng cáo 10_5829; người mua lại 10_5830; người mua mục tiêu 10_5831; người mua phương tiện truyền thông 10_5832; người mua quyền chọn bán và quyền chọn mua người mua cả quyền chọn bán và quyền chọn mua người mua quyền chọn mua và quyền chọn bán người mua cả quyền chọn mua và quyền chọn bán 10_5833; người mua quyền chọn bán 10_5834; người mua quyền chọn mua 10_5835; người mua quyền chọn người mua tăng ngạch 10_5836; người mua ròng 10_5837; người mua sản phẩm truyền thông 10_5838; người mua sắm người đi chợ người đi mua hàng 10_5839; người mua số lượng lớn 10_5840; người mua sỉ 10_5841; người mua tương lai 10_5842; người mua tại địa phương 10_5843; người mua thời gian phát sóng 10_5844; người mua thường xuyên người mua đều đặn 10_5845; người mua theo ca ta lô 10_5846; người mua theo lệnh 10_5847; người mua theo ý thích 10_5848; người mua thực sự người mua thực tế 10_5849; người mua tiềm tàng 10_5850; người mua tùy hứng 10_5851; người mua trả góp 10_5852; người mua trả nợ không đúng hạn 10_5853; người mua trả tiền trước 10_5854; người mua trực tiếp 10_5855; người mua vét hàng hóa để đầu cơ 10_5856; người mua người mua hàng 10_5857; người muối cá 10_5858; người muốn chứng minh rằng mình không phải thuộc loại trưởng giả học làm sang 10_5859; người muốn làm công chức 10_5860; người năm mươi tuổi 10_5861; người năng động 10_5862; người nô dịch hóa 10_5863; người nô dịch kẻ khác 10_5864; người nô lệ được giải phóng 10_5865; người nô lệ chèo thuyền 10_5866; người nô lệ da đen 10_5867; người nô lệ gắn chặt với ruộng đất 10_5868; người nô lệ hầu hạ trong đền hy lạp cổ 10_5869; người nô lệ 10_5870; người nông dân anh điển hình 10_5871; người nông dân da trắng nghèo 10_5872; người nông dân 10_5873; người nữ phụ trách một mục riêng 10_5874; người nữ thu thập và xuất bản 10_5875; người nâng cốc chúc mừng 10_5876; người nâng cấp 10_5877; người nâng giá 10_5878; người nào nghề nấy 10_5879; người nạo vét 10_5880; người nạo người cạo 10_5881; người nạp đạn sẵn vào súng cho người đi săn 10_5882; người nắm giữ chứng khoán 10_5883; người nắm giữ hợp pháp 10_5884; người nắm giữ quyền chọn người còn giữ quyền chọn chủ sở hữu quyền chọn người sở hữu chủ hợp đồng option người còn giữ option 10_5885; người nắm giữ người cầm giữ 10_5886; người nắm toàn quyền 10_5887; người nắn xương người biết thuật nắn xương 10_5888; người nọ ngồi sau người kia 10_5889; người na uy 10_5890; người nêanđéctan 10_5891; người nổ mìn người giật mìn 10_5892; người nổi bật 10_5893; người nổi tiếng nhất thời 10_5894; người nặng về vật chất người quá thiên về vật chất 10_5895; người nói được nhiều thứ tiếng 10_5896; người nói đớt 10_5897; người nói bừa bãi không suy nghĩ 10_5898; người nói chuyện khéo 10_5899; người nói chuyện liến thoắng 10_5900; người nói chuyện nghe thuyết phục 10_5901; người nói chuyện tầm phào 10_5902; người nói chuyện trên đài phát thanh người hát trên đài phát thanh 10_5903; người nói chuyện 10_5904; người nói dài 10_5905; người nói hai thứ tiếng 10_5906; người nói láo quá chừng 10_5907; người nói lảm nhảm 10_5908; người nói lắp bắp người nói ấp úng người nói lắp 10_5909; người nói lập lờ người nói nước đôi 10_5910; người nói lè nhè 10_5911; người nói liều mạng 10_5912; người nói năng khó hiểu 10_5913; người nói ngọng người nói nhịu 10_5914; người nói nhảm 10_5915; người nói quá gần vào micrô 10_5916; người nói thoái thác người quanh co 10_5917; người nói tiếng bantu ở đông phi 10_5918; người nói tiếng bụng người có tài nói tiếng bụng 10_5919; người nói tiếng mẹ đẻ người bản ngữ 10_5920; người nói tiếng rômansơ 10_5921; người nói trái lại người nói ngược lại 10_5922; người nói xen vào 10_5923; người nói xấu người gièm pha kẻ gièm pha 10_5924; người nói 10_5925; người nam mỹ nói tiếng tây ban nha 10_5926; người nam mỹ 10_5927; người nam phi gốc âu 10_5928; người nam phi 10_5929; người nam tư 10_5930; người nóng nảy người nóng tính người nóng vội 10_5931; người nóoc măng 10_5932; người nêu rõ tín ngưỡng của mình 10_5933; người nay đây mai đó kẻ lang bạt 10_5934; người ném đá 10_5935; người ném bóng xoáy 10_5936; người ném bóng 10_5937; người ném tạ 10_5938; người ném 10_5939; người nối chỉ 10_5940; người nội tâm người sống nội tâm người hướng nội 10_5941; người nội trợ 10_5942; người nộp tiền chuộc 10_5943; người nấu bia người ủ rượu bia 10_5944; người nấu bếp 10_5945; người nấu rượu lậu 10_5946; người nấu xà phòng 10_5947; người ngâm thơ 10_5948; người ngâm vè lịch sử 10_5949; người ngây ngô khờ khạo 10_5950; người ngây thơ trong trắng 10_5951; người ngây thơ 10_5952; người ngày 10_5953; người ngạo mạn người kiêu ngạo người nghênh ngang người vênh váo lên mặt ta đây 10_5954; người ngắt lời 10_5955; người ngồi mát ăn bát vàng người ngồi không ăn lương người ngồi không hưởng lương người ngồi không hưởng danh vọng 10_5956; người ngồi xe lăn người đẩy ghế lăn 10_5957; người ngang bướng người cứng cổ người ngoan cố người đầu bò đầu bướu người cứng đầu cứng cổ 10_5958; người ngầm âm mưu 10_5959; người ngầm thao túng thị trường người đối dịch chứng khoán 10_5960; người ngờ vực 10_5961; người ngốc vô cùng 10_5962; người ngẫm nghĩ người trầm tư 10_5963; người nghe băng ghi âm và các loại hình máy móc để nghe 10_5964; người nghe bình thường 10_5965; người nghe bệnh 10_5966; người nghe lén 10_5967; người nghe ngoài nhà 10_5968; người nghe trộm 10_5969; người nghiêm chỉnh tôn trọng kỷ luật 10_5970; người nghiên cứu động vật linh trưởng 10_5971; người nghiên cứu đức mẹ 10_5972; người nghiên cứu bộ sâu bọ cánh cứng 10_5973; người nghiên cứu bệnh giang mai bác sĩ bệnh giang mai 10_5974; người nghiên cứu bí mật 10_5975; người nghiên cứu chính trị liên xô 10_5976; người nghiên cứu dạ dày ruột 10_5977; người nghiên cứu hành vi nhà hành vi 10_5978; người nghiên cứu hóa điện 10_5979; người nghiên cứu hang động 10_5980; người nghiên cứu hoa 10_5981; người nghiên cứu lâm sàng 10_5982; người nghiên cứu loại hình học 10_5983; người nghiên cứu mô bệnh học 10_5984; người nghiên cứu ma sát 10_5985; người nghiên cứu mặt trăng 10_5986; người nghiên cứu nghi thức tế lễ 10_5987; người nghiên cứu nhãn diêm 10_5988; người nghiên cứu rắn 10_5989; người nghiên cứu sao hỏa 10_5990; người nghiên cứu sốt rét 10_5991; người nghiên cứu sinh vật học thủy sinh 10_5992; người nghiên cứu thánh kinh 10_5993; người nghiên cứu thánh tượng 10_5994; người nghiên cứu thuyết cảm nhận từ xa người nghiên cứu thuyết cảm từ xa 10_5995; người nghiên cứu tượng người nghiên cứu hình tượng 10_5996; người nghiên cứu tiền đúc 10_5997; người nghiên cứu tiếng a rập 10_5998; người nghiên cứu từ đồng nghĩa 10_5999; người nghiên cứu văn hóa a rập 10_6000; người nghiên cứu vi khí hậu học nhà vi khí hậu học 10_6001; người nghiên cứu về chim 10_6002; người nghèo được bệnh viện nhận chữa nội trú 10_6003; người nghèo được bệnh viện nhận chữa ngoại trú 10_6004; người nghèo được hưởng cứu tế 10_6005; người nghèo không có khả năng lao động 10_6006; người nghèo khổ người cùng khổ người nghèo túng 10_6007; người nghèo túng thường phải nhận tiền cứu tế 10_6008; người nghiện ba lê 10_6009; người nghiện côcain 10_6010; người nghiện kịch múa 10_6011; người nghiện rượu nặng 10_6012; người nghiện rượu người thích rượu 10_6013; người nghiện thuốc gây ngủ 10_6014; người nghiện thuốc hít 10_6015; người nghiện thuốc người hút thuốc đều đặn 10_6016; người nghiện trà 10_6017; người nghiện việc người ham hay quá say mê việc 10_6018; người nghiện xem truyền hình 10_6019; người nghiện xi nê người mê xem chiếu bóng người mê xem phim rạp 10_6020; người nghiện 10_6021; người nghỉ đông ở vùng ấm áp 10_6022; người nghỉ hưu sớm 10_6023; người nghỉ quá hạn 10_6024; người nghỉ việc không tự nguyện 10_6025; người nghĩ rằng mình bao giờ cũng đúng hoặc biết hết mọi thứ 10_6026; người ngớ ngẩn vụng về 10_6027; người ngớ ngẩn 10_6028; người ngược đâi người bạc đãi người hành hạ 10_6029; người ngủ hay ngáy 10_6030; người ngủ say 10_6031; người ngủ 10_6032; người ngoài hành tinh 10_6033; người ngoại ô 10_6034; người ngoại tình 10_6035; người ngoan đạo 10_6036; người ngoan ngoãn phục tùng 10_6037; người ngu đầu to 10_6038; người ngu mà hợm mình người ngu mà hay lên mặt dạy đời 10_6039; người ngu si đần độn 10_6040; người ngu 10_6041; người nguyên thủy 10_6042; người nguyên thuỷ 10_6043; người nhái 10_6044; người nhìn chằm chằm 10_6045; người nhìn thấu được cả những cái vô hình người có thể nhìn thấu được cả những cái vô hình người nhìn thấu cả những cái vô hình người có thể nhìn thấu cả những cái vô hình 10_6046; người nhìn trộm người nhìn hé 10_6047; người nhìn xa trông rộng 10_6048; người nhân đức người bác ái người từ tâm 10_6049; người nhân giống thực vật 10_6050; người nhào đất sét 10_6051; người nhào lộn 10_6052; người nhào trộn vôi vữa 10_6053; người nhảy điệu clacket 10_6054; người nhảy điệu jig 10_6055; người nhảy điệu nhạc pop 10_6056; người nhảy dây 10_6057; người nhảy dù 10_6058; người nhảy ja 10_6059; người nhảy lên 10_6060; người nhảy lò cò 10_6061; người nhảy vanxơ 10_6062; người nhảy xòe váy 10_6063; người nhảy 10_6064; người nhại các nhân vật nổi tiếng 10_6065; người nhại 10_6066; người nhỏ bé người nhỏ xíu 10_6067; người nhỏ con thích ẩu đả 10_6068; người nhỏ tuổi thuận theo ý muốn tình dục của người lớn hơn 10_6069; người nhổ răng người bị nhổ răng 10_6070; người nhổ rễ người bài trừ 10_6071; người nhặt giẻ rách 10_6072; người nhặt rác người quét rác 10_6073; người nhặt than bùn 10_6074; người nhồi bông thú người nhồi xác động vật 10_6075; người nhai thuốc lá 10_6076; người nhóm chữa cháy người trong nhóm chữa cháy 10_6077; người nhanh nhẩu đoản 10_6078; người nhận đánh cuộc 10_6079; người nhận đồ tặng 10_6080; người nhận đồ vật 10_6081; người nhận độ cầm cố 10_6082; người nhận được phép 10_6083; người nhận điện 10_6084; người nhận bán sỉ 10_6085; người nhận bằng danh dự 10_6086; người nhận bản sao che giấu người nhận bản sao khó thấy 10_6087; người nhận cổ tức 10_6088; người nhận cầm cố người cầm đồ người nhận đồ cầm cố người nhận cầm cố đồ người nhận cầm đồ người nhận thế chấp 10_6089; người nhận chở giao hàng 10_6090; người nhận chở hàng xếp chung 10_6091; người nhận chở liên vận người nhận vận chuyển liên hợp người vận tải liên hợp 10_6092; người nhận chở nước thứ ba 10_6093; người nhận chở sau cùng 10_6094; người nhận chở thế 10_6095; người nhận chở thực tế 10_6096; người nhận chỉ định 10_6097; người nhận của quyên cúng 10_6098; người nhận fax 10_6099; người nhận gởi 10_6100; người nhận giao ước 10_6101; người nhận hàng ở cảng viên giám sát cảng vụ 10_6102; người nhận hàng hóa gửi để bảo quản 10_6103; người nhận hàng hóa gửi người nhận hàng hóa gởi người nhận hàng hóa gửi đi người nhận hàng hóa gởi đi 10_6104; người nhận hàng ký gửi người nhận hàng gửi bán người nhận hàng gởi bán 10_6105; người nhận hàng 10_6106; người nhận hối phiếu 10_6107; người nhận luân phiên 10_6108; người nhận một đề nghị 10_6109; người nhận một tăng ngạch 10_6110; người nhận mua người đặt mua 10_6111; người nhận nợ thay 10_6112; người nhận nuôi 10_6113; người nhận ủy thác bảo quản người nhận bảo quản người được ủy thác giám hộ người nhận giữ 10_6114; người nhận ủy thác quỹ trả nợ 10_6115; người nhận phải trả cước 10_6116; người nhận quà tặng 10_6117; người nhận sau cùng 10_6118; người nhận sự hiến dâng người được nhận sự hiến dâng 10_6119; người nhẫn tâm 10_6120; người nhận thư 10_6121; người nhận thanh toán người chấp nhận thanh toán 10_6122; người nhận thay thế 10_6123; người nhận thầu nhà máy 10_6124; người nhận thứ cấp 10_6125; người nhận thế chấp chiếm hữu 10_6126; người nhận thực 10_6127; người nhận tiềm ẩn 10_6128; người nhận tiền gửi người nhận tiền gởi 10_6129; người nhận tiền không ghi tên 10_6130; người nhận tiền 10_6131; người nhận tức thì 10_6132; người nhận trả chung 10_6133; người nhận trợ cấp phúc lợi người nhận trợ cấp xã hội phúc lợi 10_6134; người nhận trợ cấp thất nghiệp người sống nhờ vào tiền trợ cấp thất nghiệp 10_6135; người nhận vật cầm 10_6136; người nhận 10_6137; người nhường người nhượng 10_6138; người nhập cư 10_6139; người nhập hàng người nhập hàng vào người mua hàng vào 10_6140; người nhập khẩu độc lập nhà nhập khẩu độc lập 10_6141; người nhập khẩu rượu 10_6142; người nhật bản 10_6143; người nhốt súc vật vào bãi rào 10_6144; người nhật 10_6145; người nhiên cứu hình phạt 10_6146; người nhượng lại 10_6147; người nhiều tuổi hơn 10_6148; người nhiều vợ 10_6149; người nhử tội phạm người nhử cho kẻ khác phạm pháp để bắt họ 10_6150; người nhử trêu ngươi 10_6151; người nhu nhược 10_6152; người nợ thuế 10_6153; người nước i ê mem cô 10_6154; người nướng bánh 10_6155; người niu dilân 10_6156; người ủng hộ bảo vệ môi trường người ủng hộ công cuộc bảo vệ môi trường người quan tâm đến việc bảo vệ môi trường người ủng hộ công cuộc bảo vệ môi trường thiên nhiên 10_6157; người ủng hộ cái mới người ủng hộ điều mới 10_6158; người ủng hộ chủ nghĩa hợp hiến 10_6159; người ủng hộ chủ nghĩa men sê vich 10_6160; người ủng hộ chủ nghĩa phát xít 10_6161; người ủng hộ chủ nghĩa tư bản phúc lợi người theo chủ nghĩa tư bản phúc lợi người ủng hộ chủ nghĩa nhà nước tư bản phúc lợi người ủng hộ chủ nghĩa nhà nước phúc lợi 10_6162; người ủng hộ chủ nghĩa thực dân mới 10_6163; người ủng hộ chủ nghĩa trung lập 10_6164; người ủng hộ chế độ cộng hòa 10_6165; người ủng hộ chế độ nga hoàng người theo chế độ nga hoàng người ủng hộ chế độ sa hoàng người theo chế độ sa hoàng 10_6166; người ủng hộ chính của sự nghiệp 10_6167; người ủng hộ chính sách hạn chế thương nghiệp người theo chính sách hạn chế thương nghiệp 10_6168; người ủng hộ cuộc đấu tranh giành độc lập của hy lạp 10_6169; người ủng hộ dưới dạng thuê làm quảng cáo người ủng hộ theo dạng thuê làm quảng cáo 10_6170; người ủng hộ dòng thờ nhỏ 10_6171; người ủng hộ giêm ii 10_6172; người ủng hộ học thuyết chủ bại 10_6173; người ủng hộ hoà bình 10_6174; người ủng hộ khổng tử người ủng hộ nho giáo 10_6175; người ủng hộ nghị viện trong nội chiến ở anh 10_6176; người ủng hộ nhiệt tình 10_6177; người ủng hộ thuyết cho rằng người da trắng là ưu việt 10_6178; người ủng hộ thuyết khuyển nho 10_6179; người ủng hộ thuyết sinh tồn người ủng hộ thuyết hiện sinh người theo thuyết sinh tồn người theo thuyết hiện sinh 10_6180; người ủng hộ 10_6181; người nệ cổ 10_6182; người nửa thất nghiệp 10_6183; người nếm rượu 10_6184; người non nớt chưa có kinh nghiệm 10_6185; người nịnh bợ 10_6186; người nịnh hót 10_6187; người nuôi bò 10_6188; người nuôi cá thương phẩm người nuôi cá để bán người nuôi cá 10_6189; người nuôi chó 10_6190; người nuôi chim ưng 10_6191; người nuôi chim 10_6192; người nuôi cừu người chăn cừu 10_6193; người nuôi nấng 10_6194; người nuôi ong mật 10_6195; người nuôi ong 10_6196; người nuôi súc vật 10_6197; người nuôi sò 10_6198; người nuôi tằm 10_6199; người nuôi trai sò 10_6200; người nuôi vịt 10_6201; người nung gạch 10_6202; người ủy nhiệm 10_6203; người ủy thác đặt hàng 10_6204; người ủy thác chỉ định 10_6205; người ủy thác ẩn danh người ủy thác giấu tên người ủy thác không lộ tên 10_6206; người ủy thác không công khai 10_6207; người ủy thác không nêu tên 10_6208; người ủy thác người tín thác 10_6209; người úc 10_6210; người ứng cử bổ sung 10_6211; người ứng cử có nhiều khả năng trúng cử 10_6212; người ứng cử ở ngoài địa hạt của mình người ứng cử ở ngoài địa phương của mình 10_6213; người ứng cử vào một chức vụ người ứng tuyển vào một chức vụ 10_6214; người ứng xử có vẻ như một người máy 10_6215; người pa ki xtăng 10_6216; người pa le xtin 10_6217; người pa na ma 10_6218; người pa ra goay dân cư pa ra goay 10_6219; người pê ru 10_6220; người póoc to ri cô 10_6221; người phá đám người làm mất vui người phá bĩnh 10_6222; người phá bằng đinamit 10_6223; người phá dỡ nhà cũ người chuyên nghề dỡ nhà cũ 10_6224; người phá giá thuộc nước thứ ba 10_6225; người phá hoại những công trình văn hóa 10_6226; người phá hoại những tác phẩm nghệ thuật 10_6227; người phá huỷ người tàn phá người phá người phá hoại 10_6228; người phá phách 10_6229; người phá rối 10_6230; người phá sản được phục quyền người vỡ nợ được phục quyền 10_6231; người phá tàu cũ 10_6232; người phá thai 10_6233; người phác thảo tài liệu 10_6234; người phái núi 10_6235; người phái tả 10_6236; người pháp theo đạo tin lành 10_6237; người phát âm rung lưỡi 10_6238; người phát chẩn 10_6239; người phát chuyển nhanh 10_6240; người phát giác 10_6241; người phát giấy xá tội 10_6242; người phát hành chi phiếu người viết chi phiếu 10_6243; người phát hiện ra diễn viên ưu tú 10_6244; người phát lương 10_6245; người phát ngôn báo chí 10_6246; người phát ngôn của công nhân viên 10_6247; người phát ngôn 10_6248; người phát phiếu chung 10_6249; người phát thảo 10_6250; người phát thanh bản tin ở đài 10_6251; người phát triển phần mềm 10_6252; người phô bày người phô trương 10_6253; người phân biệt được nhiều màu 10_6254; người phân biệt chủng tộc người theo chủ nghĩa phân biệt chủng tộc 10_6255; người phân công 10_6256; người phân hạng người phân loại 10_6257; người phân loại việc làm 10_6258; người phân phối độc quyền nhà tổng kinh tiêu 10_6259; người phân phối chính thức 10_6260; người phân phối hợp pháp 10_6261; người phân tiết 10_6262; người phân tích hệ thống 10_6263; người phân tích người xét nghiệm 10_6264; người phơi khô 10_6265; người phương đông 10_6266; người phương bắc 10_6267; người phương tây 10_6268; người phàm phu tục tử 10_6269; người phải được bảo hiểm theo luật định 10_6270; người phải cưu mang 10_6271; người phải hầu toà 10_6272; người phải làm việc cực nhọc 10_6273; người phải trả tiền người trả tiền 10_6274; người phản đảng 10_6275; người phản đối đình công 10_6276; người phản đối sự cấm rượu người phản đối việc cấm rượu 10_6277; người phản đối người phản kháng 10_6278; người phản gián điệp 10_6279; người phạm pháp nhiều lần 10_6280; người phạm sai lầm ngớ ngẩn người mắc sai lầm ngớ ngẩn 10_6281; người phạm tội buôn bán các chức vụ nhà thờ người phạm tội buôn thần bán thánh 10_6282; người phạm tội cố ý đốt nhà 10_6283; người phạm tội hãm hiếp 10_6284; người phạm tội nghiêm trọng người phạm trọng tội 10_6285; người phạm thần người phạm thánh người báng bổ thần thánh 10_6286; người phê bình nghiêm khắc người trừng phạt người trừng trị 10_6287; người phó chỉ huy đơn vị hải quân 10_6288; người phê chuẩn bằng sáng chế thẩm định viên sáng chế 10_6289; người phê chuẩn người thông qua 10_6290; người phê ni xi 10_6291; người phó thứ nhất của thủ trưởng 10_6292; người phó văn 10_6293; người phó 10_6294; người phóng lao móc người phóng lao 10_6295; người phỏng theo người sửa lại cho hợp người sửa lại cho phù hợp 10_6296; người phỏng vấn 10_6297; người phóng người phi 10_6298; người phao tin đồn nhảm kẻ phao tin đồn nhảm người phao tin đồn làm hốt hoảng 10_6299; người phần lan 10_6300; người phối hợp 10_6301; người phất cờ 10_6302; người phi cư trú 10_6303; người phi gốc hà lan người bua 10_6304; người phi líp pin 10_6305; người phi ngựa trước 10_6306; người phù phiếm 10_6307; người phù rể 10_6308; người phi thường 10_6309; người phiên dịch sai 10_6310; người phiên dịch dịch giả 10_6311; người phiêu lưu người thích phiêu lưu mạo hiểm người mạo hiểm 10_6312; người phủ nhận 10_6313; người phụ đặt dây 10_6314; người phụ bếp 10_6315; người phụ giúp người hầu bàn dọn dẹp bàn ăn 10_6316; người phụ giúp về công việc y tế 10_6317; người phụ lái xe lửa 10_6318; người phụ mổ 10_6319; người phụ nữ ăn mày người đàn bà được cứu tế người đàn bà sống bằng của bố thí 10_6320; người phụ nữ đi kèm 10_6321; người phụ nữ đức hạnh 10_6322; người phụ nữ có mang 10_6323; người phụ nữ có thân hình đẫy đà chắc nịch phụ nữ có thân hình đẫy đà chắc nịch 10_6324; người phụ nữ giao cấu với nhiều người 10_6325; người phụ nữ hiện thân của mẹ 10_6326; người phụ nữ sửa chữa thợ nữ sữa chữa 10_6327; người phụ người phục vụ trong quán ăn hay quán cà phê 10_6328; người phụ tá có kinh nghiệm 10_6329; người phụ thợ rèn 10_6330; người phụ thuộc vào người khác 10_6331; người phụ trách đăng ký địa bạ người phụ trách địa chính 10_6332; người phụ trách đồ dùng sân khấu 10_6333; người phụ trách các hoặt động phía ngoài của nhà hát 10_6334; người phụ trách công trình người phụ trách công việc 10_6335; người phụ trách cắt bom người phụ trách ném bom người phụ trách thả bom 10_6336; người phụ trách cầu phao 10_6337; người phụ trách giải quyết những thư không gửi được người phụ trách giải quyết những thư không rõ 10_6338; người phụ trách hành lý 10_6339; người phụ trách hãng buôn 10_6340; người phụ trách hỏa thiêu 10_6341; người phụ trách khu vực 10_6342; người phụ trách mặc quần áo cho diễn viên 10_6343; người phụ trách một chuyên mục trong một tờ báo 10_6344; người phụ trách một hội truyền giáo địa phương 10_6345; người phụ trách một mục riêng 10_6346; người phụ trách nghiệp vụ 10_6347; người phụ trách nhà kho 10_6348; người phụ trách phần mềm trong thư viện 10_6349; người phụ trách quần áo của diễn viên 10_6350; người phụ trách tổ chức gián điệp một nước 10_6351; người phụ trách việc dùng máy để dựng cảnh 10_6352; người phụ trách việc nhắc diễn viên ra sân khấu 10_6353; người phụ trách việc treo cổ các phạm nhân 10_6354; người phụ trách viết bài quảng cáo 10_6355; người phụ trách yên cương 10_6356; người phụ trách 10_6357; người phụ việc cho pháp sư 10_6358; người phụ việc phụ tá 10_6359; người phục chế người tu sửa người sửa chữa người hồi phục lại 10_6360; người phúc hậu người hiền lành người đáng yêu 10_6361; người phục vụ bữa ăn 10_6362; người phục vụ bàn ở tiệm ăn người hầu bàn ở tiệm ăn 10_6363; người phục vụ ở một trường cao đẳng ở oxford 10_6364; người phục vụ ở quầy rượu người phục vụ ở quán rượu 10_6365; người phục vụ lâu người phục vụ lâu năm 10_6366; người phục vụ nhà thờ và đào huyệt 10_6367; người phục vụ toa nằm 10_6368; người phục vụ 10_6369; người phong kiến người ủng hộ chế độ phong kiến 10_6370; người phết hồ 10_6371; người quá chú ý chăm sóc đến vẻ đẹp của mình 10_6372; người quá lạc quan người lạc quan tếu 10_6373; người quá mê đạo người cuồng tín 10_6374; người quá nệ kinh viện 10_6375; người quá nệ tập tục người quá nệ lễ nghi 10_6376; người quá nệ về cách dùng từ 10_6377; người quá sùng anh người hay bắt chước phong tục anh 10_6378; người quá sùng bái đức mẹ maria 10_6379; người quân sự độc tài 10_6380; người quân tử 10_6381; người quây thú rừng và súc vật chưa đóng dấu 10_6382; người quản lý âu tàu 10_6383; người quản lý đồ ăn 10_6384; người quản lý đặc biệt 10_6385; người quản lý địa sản người quản lý bất động sản 10_6386; người quản lý cáp 10_6387; người quản lý công viên của nhà vua 10_6388; người quản lý cao nhất 10_6389; người quản lý của địa chủ quản gia 10_6390; người quản lý cửa âu 10_6391; người quản lý cửa sổ 10_6392; người quản lý danh sách 10_6393; người quản lý dự án 10_6394; người quản lý ấp trại 10_6395; người quản lý kém người quản lý tồi 10_6396; người quản lý không gian 10_6397; người quản lý kho hàng người giữ kho người giữ kho hàng thủ kho người coi kho 10_6398; người quản lý khu vực cấm săn bắn 10_6399; người quản lý kinh doanh người quản lý sự vụ kinh doanh 10_6400; người quản lý lập trình trưởng phòng lập trình trưởng ban lập trình 10_6401; người quản lý lịch 10_6402; người quản lý mạng lan 10_6403; người quản lý mạng người quản trị mạng 10_6404; người quản lý mỏ 10_6405; người quản lý nhà trọ 10_6406; người quản lý quỹ 10_6407; người quản lý rượu 10_6408; người quản lý ruộng đất 10_6409; người quản lý sản xuất 10_6410; người quản lý stuđiô 10_6411; người quản lý tài sản thanh toán 10_6412; người quản lý tài sản người giám hộ tài sản viên quản tài 10_6413; người quản lý tổ hợp chứng khoán đầu tư người quản lý tổ hợp đầu tư nhà quản lý danh mục đầu tư 10_6414; người quản lý tổ hợp 10_6415; người quản lý tất cả nhân viên dọn phòng trong khách sạn 10_6416; người quản lý thư viện băng 10_6417; người quản lý thư viện quản thủ thư viện người giữ thư viện 10_6418; người quản lý thi công người quản lý xây dựng 10_6419; người quản lý thụ thác người chịu giao thác người quản lý tài sản gởi giữ 10_6420; người quản trị dữ liệu người quản trị cơ sở dữ liệu 10_6421; người quảng cáo rùm beng 10_6422; người quảng cáo nhà quảng cáo 10_6423; người quạt 10_6424; người quê ở hà nội 10_6425; người quê mùa thô kệch 10_6426; người quai búa người đập búa 10_6427; người quan hệ nợ thứ nhất 10_6428; người quan hệ người có liên hệ người liên hệ 10_6429; người quan sát chính 10_6430; người quan sát nhận dạng chim người quan sát nhận dạng chim trời 10_6431; người quan sát tinh tế 10_6432; người quan tâm bảo vệ môi trường 10_6433; người quay đàn hộp 10_6434; người quay phim chuyên chụp tít 10_6435; người quay tơ người đánh sợi 10_6436; người quay tay quay 10_6437; người quay vấn đáp 10_6438; người quay xiên nướng thịt 10_6439; người quần đảo pô li nê di 10_6440; người quét đường 10_6441; người quét bồ hóng người cạo ống khói 10_6442; người quét tước trong nhà 10_6443; người quét vôi trắng 10_6444; người quen đánh nhau trong rừng 10_6445; người quẩn chí 10_6446; người quen sống trên cạn người vùng đất liền 10_6447; người quen thói gia đình trị người quen thói kéo người nhà vào làm cùng 10_6448; người quấn xì gà 10_6449; người quen 10_6450; người queue jump 10_6451; người queue 10_6452; người quấy nhiễu khó chịu 10_6453; người què 10_6454; người quỳ gối 10_6455; người quỳ 10_6456; người quy định ranh giới 10_6457; người quy định người ra quy định 10_6458; người quy hoạch tài chính có văn bằng 10_6459; người quy hoạch truyền thông 10_6460; người quý phái người cao quý người quí phái người cao quí người thanh cao 10_6461; người quyên cúng 10_6462; người quyền cao chức trọng người có địa vị cao 10_6463; người quyết định cấp cao người quyết định ở cấp cao 10_6464; người quyết định 10_6465; người răn bảo 10_6466; người rình mò 10_6467; người rình rập 10_6468; người râu trắng 10_6469; người râu xồm 10_6470; người rạch 10_6471; người rắn chắc 10_6472; người ra đi người khởi hành 10_6473; người ra hiệu 10_6474; người ra lệnh 10_6475; người ra nhiều mồ hôi 10_6476; người ra quyết định 10_6477; người ra vẻ mô phạm 10_6478; người rên rỉ 10_6479; người rao bán 10_6480; người rao hàng 10_6481; người rởm đời 10_6482; người rập khuôn người công thức người lặp lại như đúc người rập khuôn theo quy ước 10_6483; người rất bẽn lẽn 10_6484; người rất kín đáo 10_6485; người rất quan trọng hoặc nổi tiếng người rất nổi tiếng 10_6486; người rất trung thành 10_6487; người rẫy cỏ người nhổ cỏ dại người giẫy cỏ người nhổ cỏ 10_6488; người rửa ảnh 10_6489; người rửa bát đĩa 10_6490; người rửa kính 10_6491; người rửa 10_6492; người rút đơn 10_6493; người rút phép thông công 10_6494; người rút quá số tiền gửi 10_6495; người rụt rè 10_6496; người ru ăn đa 10_6497; người ru ma ni 10_6498; người ruồng bỏ 10_6499; người rung chuông 10_6500; người rít lên 10_6501; người săn cá voi người đánh cá voi 10_6502; người săn cáo bằng chó người săn bắt cáo bằng chó người săn bắn cáo bằng chó 10_6503; người săn chó biển 10_6504; người săn hươu nai 10_6505; người săn lợn rừng 10_6506; người săn lùng hàng giảm giá người săn lùng hàng hạ giá người săn lùng hàng hạ giá để mua người chuyên săn lùng hàng hạ giá để mua người chuyên săn lùng hàng giá rẻ 10_6507; người săn lùng những kẻ phạm tội 10_6508; người săn nô lệ 10_6509; người săn thú người săn bắn thú người săn bắt thú 10_6510; người sáng chế một mình 10_6511; người sáng chế người phát minh 10_6512; người sáng lập công ty 10_6513; người sáng lập dị giáo lãnh tụ dị giáo 10_6514; người sáng lập nữ nữ sáng lập viên bà sáng lập 10_6515; người sáng suốt 10_6516; người sáng tác bài hát 10_6517; người sáng tác các bài hát 10_6518; người sáng tác chuyện thần thoại 10_6519; người sáng tác dân ca 10_6520; người sáng tác mẫu người sáng tạo mẫu 10_6521; người sáng tác nhạc giao hưởng 10_6522; người sáng tác nhạc theo mười hai âm 10_6523; người sáng tác quảng cáo 10_6524; người sáng tác trò khôi hài 10_6525; người sáng tác người thảo người viết người khắc người ghi 10_6526; người sáng tạ 10_6527; người sáng tạo khoa học 10_6528; người sông ở ven sông 10_6529; người sữa chữa 10_6530; người sơ tán người tản cư 10_6531; người sành ăn 10_6532; người sành rượu nho 10_6533; người sành sõi 10_6534; người sành sỏi người thạo 10_6535; người sản xuất đầu tiên người sản xuất nguyên sơ 10_6536; người sản xuất gang 10_6537; người sản xuất hàng hóa 10_6538; người sản xuất liên kết 10_6539; người sản xuất nguyên liệu 10_6540; người sản xuất nến 10_6541; người sản xuất sữa 10_6542; người sản xuất thiết bị ban đầu 10_6543; người sắc thị màu đỏ 10_6544; người sắp đặt chương trình công tác 10_6545; người sắp xếp qua loa đại khái 10_6546; người sắp xếp theo cỡ to nhỏ 10_6547; người sắp xếp người sắp đặt người thu dọn 10_6548; người sa sút trí tuệ 10_6549; người sói 10_6550; người san bằng 10_6551; người sang sửa và nhuộm da 10_6552; người sao chép bản thảo 10_6553; người sao hỏa 10_6554; người say mê âm nhạc 10_6555; người say mê một lĩnh vực nào đó 10_6556; người say mê nhạc rốc người thích nhạc rốc 10_6557; người say mê tắm nắng 10_6558; người say rượu 10_6559; người sầu não người buồn phiền 10_6560; người sở hữu đơn bảo hiểm cá nhân 10_6561; người sở hữu bằng sáng chế 10_6562; người sở hữu bản quyền 10_6563; người sở hữu chứng khoán người giữ chứng khoán 10_6564; người sở hữu của cải sau cùng 10_6565; người sở hữu nhỏ người sở hữu ít sở hữu chủ nhỏ 10_6566; người sốgn ở phương bắc 10_6567; người sống độc thân người không lập gia đình 10_6568; người sống bằng đồng lương 10_6569; người sống bằng nghề làm nhân chứng láo 10_6570; người sống bằng tiền lợi tức 10_6571; người sống có phép tắc 10_6572; người sống cuộc sống thôn quê 10_6573; người sống dưới triều đại của nữ hoàng victoria 10_6574; người sống dựa người khác 10_6575; người sống ở đô thị lớn 10_6576; người sống ở đầm lầy dân sống ở đầm lầy 10_6577; người sống ở nông thôn ít khi ra thành phố 10_6578; người sống ở nhà lưu động người sống ở khu vực nhà lưu động người định cư ở khu vực nhà lưu động 10_6579; người sống ở rừng 10_6580; người sống ở vùng đầm lầy 10_6581; người sống ở vùng biên giới người ở vùng biên giới người sống ở biên giới 10_6582; người sống lâu người sống thọ 10_6583; người sống lang thang trên bờ biển 10_6584; người sống nay đây mai đó người sống không cố định một nơi 10_6585; người sống nhờ vào của bố thí 10_6586; người sống sót sau cùng 10_6587; người sống sót trong vụ đắm tàu 10_6588; người sống sót 10_6589; người sống sau nạn đại hồng thủy 10_6590; người sống trăm tuổi 10_6591; người sống trên đất nhà nước cấp 10_6592; người sống trên những đảo ở thái bình dương 10_6593; người sống trong ký túc xá 10_6594; người sống trong lán người sống trong lều 10_6595; người sống trong nhà tế bần 10_6596; người sống trong nhà tranh 10_6597; người sống trong rừng uc 10_6598; người sống trong rừng 10_6599; người sống ven sông 10_6600; người sống 10_6601; người sẽ có quyền sở hữu 10_6602; người sỡ hữu và vận hành của một doang nghiệp 10_6603; người sẽ hưởng quyền thừa kế 10_6604; người sợ khoảng rộng 10_6605; người si núc 10_6606; người si tình 10_6607; người siêng coi truyền hình 10_6608; người sùng đạo phật 10_6609; người sùng bái anh hùng 10_6610; người sùng bái nước đức 10_6611; người sùng pháp 10_6612; người sinh ở gi bran ta 10_6613; người sinh ra chịu ảnh hưởng của cung song sinh 10_6614; người sinh ra ở xứ xờ cốt len 10_6615; người sinh ra và lớn lên trong gia đình quân đội 10_6616; người sinh sống trong một kibbut 10_6617; người sipsa người da đỏ nam mỹ 10_6618; người sử dụng đã đăng ký người sử dụng đăng ký 10_6619; người sử dụng đặc biệt 10_6620; người sử dụng đường 10_6621; người sử dụng báo hiệu 10_6622; người sử dụng bàn phím 10_6623; người sử dụng cố định 10_6624; người sử dụng dữ liệu người dùng dữ liệu 10_6625; người sử dụng dịch vụ gọi 10_6626; người sử dụng dịch vụ xử lý giao dịch 10_6627; người sử dụng dịch vụ 10_6628; người sử dụng e mail 10_6629; người sử dụng kích 10_6630; người sử dụng lạnh 10_6631; người sử dụng lần thứ hai 10_6632; người sử dụng liên kết 10_6633; người sử dụng liên vận 10_6634; người sử dụng lớp a 10_6635; người sử dụng lớp b 10_6636; người sử dụng lớp bất kì 10_6637; người sử dụng lớp c 10_6638; người sử dụng lớp d 10_6639; người sử dụng lớp e 10_6640; người sử dụng lớp f 10_6641; người sử dụng lớp g 10_6642; người sử dụng máy điện toán 10_6643; người sử dụng nhà 10_6644; người sử dụng quảng cáo người dùng dịch vụ quảng cáo 10_6645; người sử dụng sau cùng 10_6646; người sử dụng súng cạc bin 10_6647; người sử dụng telex 10_6648; người sử dụng thành thạo 10_6649; người sử dụng tiềm năng 10_6650; người sử dụng ván trượt 10_6651; người soát vé người bấm vé 10_6652; người soạn bảng chú giải 10_6653; người soạn fuga 10_6654; người soạn giai điệu 10_6655; người soạn hợp tuyển người soạn tuyển tập 10_6656; người soạn khúc ba lat 10_6657; người soạn khúc tức hứng 10_6658; người soạn ngữ pháp 10_6659; người soạn nhạc 10_6660; người soạn operet 10_6661; người soạn từ điển cổ ngữ 10_6662; người soạn từ điển thổ ngữ 10_6663; người soạn từ điển thuật ngữ 10_6664; người sửa ảnh 10_6665; người sửa bản tin 10_6666; người sửa chữa dao kéo 10_6667; người sửa lỗi 10_6668; người sửa máy hỏng hóc 10_6669; người sửa sang 10_6670; người soi phế quản 10_6671; người soi trứng 10_6672; người sưu tầm đồ cổ người nghiên cứu đồ cổ người sưu tầm cổ vật người nghiên cứu cổ vật người chơi đồ cổ 10_6673; người sưu tầm các loại tiền 10_6674; người sưu tầm danh sách 10_6675; người sưu tầm dấu sở hữu 10_6676; người sưu tầm nhãn diêm người sưu tập nhãn diêm người chơi nhãn diêm 10_6677; người sưu tầm tem người chơi tem người sưu tập tem 10_6678; người sưu tầm thư mục 10_6679; người sưu tầm 10_6680; người sưu tập đầu kẻ thù 10_6681; người sưu tập cây cỏ 10_6682; người sưu tập sâu bọ 10_6683; người sưu tập và chơi bưu thiếp có ảnh 10_6684; người sự trọng nam khinh nữ 10_6685; người suốt ngày ngồi với máy tính 10_6686; người suốt ngày nghĩ vơ nghĩ vẩn 10_6687; người sung túc 10_6688; người suy đồi 10_6689; người suy nghĩ 10_6690; người suy nhược thần kinh 10_6691; người suy nhược 10_6692; người sính làm thơ 10_6693; người sính tiếng la tinh 10_6694; người tư sản 10_6695; người tư vấn đầu tư 10_6696; người tư vấn quản lý 10_6697; người tá điền người làm rẽ người lĩnh canh người cấy rẽ tá điền 10_6698; người tái hôn người tái giá người đi bước nữa 10_6699; người tái nhợt người nhợt nhạt 10_6700; người tán thành đường lối của đảng 10_6701; người tán thành chế độ bầu cử theo tỷ lệ người tán thành chế độ bầu đại biểu của tỷ lệ người tán thành chế độ bầu đại biểu theo tỷ lệ 10_6702; người tán thành chế độ cấm rượu mạnh 10_6703; người tán thành chế độ giám mục quản lý nhà thờ 10_6704; người tán thành chế độ hai bản vị 10_6705; người tán thành chế độ tư bản độc quyền 10_6706; người tán thành chế độ tự trị 10_6707; người tán thành chính quyền quần chúng 10_6708; người tán thành mở rộng quyền bầu cử 10_6709; người tán thành mở rộng người tán thành việc khuếch trương 10_6710; người tán thành người đồng ý người chấp thuận người bằng lòng 10_6711; người táo bạo dũng cảm 10_6712; người tát nước thuyền 10_6713; người tô màu người sơn son thiếp vàng 10_6714; người tôn kính 10_6715; người tôn sùng kinh thánh 10_6716; người tôn sùng sách người mê sách người ham sách 10_6717; người tôn thờ người sùng bái người tôn sùng 10_6718; người tôn trọng pháp luật người tuân theo pháp luật 10_6719; người tìm khoáng chất 10_6720; người tìm kiếm 10_6721; người tìm ra câu trả lời hoặc giải pháp 10_6722; người tìm ra người phát hiện ra người khám phá ra người dò ra 10_6723; người tìm thú vui về đêm 10_6724; người tìm việc người xin việc làm 10_6725; người tình cũ 10_6726; người tình 10_6727; người tâm phúc người thân tín 10_6728; người tân tây lan 10_6729; người tâng bốc người xu nịnh người bợ đỡ 10_6730; người tây ban nha đi xâm chiếm 10_6731; người tây ban nha 10_6732; người tương nhiệm 10_6733; người tương ứng 10_6734; người tương trợ 10_6735; người tà giáo 10_6736; người tài đánh xoáy bóng 10_6737; người tài giỏi phi thường 10_6738; người tài năng phi thường 10_6739; người tài trợ quảng cáo 10_6740; người tài trợ nhà tài trợ 10_6741; người tàn bạo hung ác 10_6742; người tàn bạo 10_6743; người tàn phế đáng thương 10_6744; người tàn tật ốm yếu không ra ngoài được 10_6745; người tàn tật người khuyết tật người bị tật nguyền 10_6746; người tải hàng bằng sức vật thồ 10_6747; người tạm thay 10_6748; người tạm thời cai quản đất nước người tạm thời cai quản quốc gia 10_6749; người tạo âm 10_6750; người tạo từ mới 10_6751; người tạo việc làm 10_6752; người tắm 10_6753; người tóc đỏ hoe người có tóc đỏ hoe 10_6754; người tọc mạch 10_6755; người tổ chức các cuộc họp tôn giáo thức tỉnh lại đức tin người điều hành các cuộc họp tôn giáo thức tỉnh lại đức tin 10_6756; người tổ chức các cuộc thi điền kinh 10_6757; người tổ chức du lịch trọn gói 10_6758; người tổ chức du lịch người tổ chức tua du lịch 10_6759; người tổ chức lễ hội quảng cáo 10_6760; người tổ chức nghiệp đoàn 10_6761; người tổ chức riêng 10_6762; người tổ chức trung gian 10_6763; người tổ chức 10_6764; người tổng đại lý ở nước ngoài 10_6765; người tổng quát hóa người khái quát hóa 10_6766; người tổng thầu 10_6767; người tồi 10_6768; người tóm tắt người tổng kết 10_6769; người tồn trữ hàng 10_6770; người tay trong công ty 10_6771; người tầm thường người nhỏ nhen người dung tục 10_6772; người tố cáo người tố giác 10_6773; người tốc ký 10_6774; người tối dạ người ngu dốt người chậm hiểu 10_6775; người tội lỗi 10_6776; người tối ngu 10_6777; người tống giam người bỏ tù 10_6778; người tưởng tượng người hình dung 10_6779; người tống tiền người đi tống tiền người hăm doạ để làm tiền 10_6780; người tường trình 10_6781; người tập hợp hàng hóa 10_6782; người tập hợp 10_6783; người tập juđô 10_6784; người tập luyện với võ sĩ quyền anh nhà nghề 10_6785; người tập sự trên tàu 10_6786; người tập tạ 10_6787; người tẩy uế 10_6788; người thư ký thảo vội bản báo cáo hàng tuần trình cho giám đốc 10_6789; người thư ký 10_6790; người thăm dò dầu 10_6791; người thăm dò người thám hiểm người dò xét 10_6792; người thách thức thị trường 10_6793; người thách người thách thức người thách đấu 10_6794; người thái thuốc lá 10_6795; người thái người thái lan 10_6796; người thám hiểm bằng thuyền 10_6797; người tháo dỡ tài sản 10_6798; người tháo nước đầm cho khô 10_6799; người thô kệch nhưng trung thực và tốt bụng 10_6800; người thôi miên 10_6801; người thông báo trước người báo cho biết trước 10_6802; người thông hiểu quy tắc giáo hội 10_6803; người thông minh 10_6804; người thông ngôn 10_6805; người thông thái rởm 10_6806; người thông thạo kinh nghiệm xử thế 10_6807; người thông tin liên lạc 10_6808; người thông tục hóa 10_6809; người thông tuệ 10_6810; người thân đức 10_6811; người thân anh 10_6812; người thân cộng người ủng hộ cộng sản 10_6813; người thân mĩ 10_6814; người thân ngắn chi dài 10_6815; người thân pháp 10_6816; người thân thuộc gần nhất 10_6817; người thân trung quốc người thích trung quốc 10_6818; người thành đạt 10_6819; người thành công một cách đặc biệt 10_6820; người thành công nhất 10_6821; người thành công 10_6822; người thành lập người sáng lập người khai sáng cha đẻ 10_6823; người thành livơpun 10_6824; người thành thị 10_6825; người thành troa 10_6826; người thảo bản văn quảng cáo 10_6827; người thảo kế hoạch người phác thảo kế hoạch 10_6828; người thảo ra đạo luật 10_6829; người thẳng thắn thật thà 10_6830; người thẳng thắn người ngay thẳng người chân thực 10_6831; người thạo đối âm 10_6832; người thạo internet 10_6833; người thạo mọi việc 10_6834; người thạo thuật in máy 10_6835; người thạo về ma thuật tây ấn độ 10_6836; người thắng cuộc người được cuộc người được người đạt được 10_6837; người thắng vơ cả 10_6838; người thắng 10_6839; người thọ bảy mươi 10_6840; người thọ chín mươi tuổi 10_6841; người thổ dân châu mỹ 10_6842; người thổ dân da đỏ 10_6843; người thổ dân thổ dân 10_6844; người thổ nhĩ kỳ không theo đạo ixlam 10_6845; người thổ nhĩ kỳ 10_6846; người thổi clarinet 10_6847; người thổi giá người đẩy giá lên người thúc giá người thổi giá lên 10_6848; người thổi kèn ô boa 10_6849; người thổi kèn đồng 10_6850; người thổi kèn cóc nê người thổi kèn coóc nê 10_6851; người thổi kèn co 10_6852; người thổi kèn túi 10_6853; người thổi kèn trombon người thổi trombon 10_6854; người thổi phồng người phóng đại người cường điệu người bơm phồng 10_6855; người thổi sáo 10_6856; người thổi thuỷ tinh 10_6857; người thổi tù và 10_6858; người thổi xắc xô người chơi xắc xô 10_6859; người tham ô người biển thủ người thụt két 10_6860; người tham công tiếc việc 10_6861; người tham chiến 10_6862; người tham danh vọng người thích địa vị 10_6863; người tham dự cuộc đấu thương 10_6864; người tham dự cuộc thử thể thao 10_6865; người tham dự cuộc vui người dự hội hè đình đám 10_6866; người tham dự người tham gia người cùng có phần người góp phần vào 10_6867; người tham gia đấu thầu 10_6868; người tham gia biểu tình thị uy 10_6869; người tham gia cuộc đình công tuyệt thực 10_6870; người tham gia cuộc đọ kiếm tay đôi 10_6871; người tham gia cuộc đọ súng tay đôi 10_6872; người tham gia cuộc hành trình người tham gia cuộc đi 10_6873; người tham gia cuộc thám hiểm người tham gia cuộc viễn chinh 10_6874; người tham gia giao thông 10_6875; người tham gia hội nghị 10_6876; người tham gia môn thể thao nhảy dù mạo hiểm người tham gia môn thể thao nhảy từ trên máy bay và rơi tự do lâu cho đến khi có thể an toàn mở dù 10_6877; người tham gia một cuộc vận động lớn 10_6878; người tham gia nhiều chiến dịch 10_6879; người tham gia phong trào công đoàn 10_6880; người tham gia pogrom 10_6881; người tham gia tổ chức bán quân sự 10_6882; người tham gia thảo luận 10_6883; người tham gia triển lãm 10_6884; người tham lam 10_6885; người tham tàn 10_6886; người tham tiền 10_6887; người thêm 10_6888; người than phiền 10_6889; người thanh lịch người tao nhã 10_6890; người thanh lý phá sản 10_6891; người thanh lý tạm thời thanh lý viên tạm thời 10_6892; người thanh lý 10_6893; người thanh niên đẹp trai 10_6894; người thanh niên 10_6895; người thanh toán hối phiếu 10_6896; người thanh toán 10_6897; người thanh tra đồng ruộng 10_6898; người thanh tra thuế nhân viên kiểm tra thuế nhân viên kiểm tra tính thuế 10_6899; người thanh tra viên thanh tra viên kiểm tra giám định viên người kiểm sát viên giám định 10_6900; người thao diễn 10_6901; người thao tác điều khiển 10_6902; người thao tác đục lỗ khóa chính 10_6903; người thao tác bàn phím 10_6904; người thao tác chương trình 10_6905; người thao tác hệ thống thực 10_6906; người thao tác hệ thống 10_6907; người thao tác máy ảo 10_6908; người thao tác máy kế toán người vận hành máy kế toán 10_6909; người thao tác máy lập bảng 10_6910; người thao tác máy 10_6911; người thao tác mạng người vận hành mạng 10_6912; người thao tác miền 10_6913; người thao tác rje 10_6914; người thao tác tại nút 10_6915; người thao tác trên một bàn phím 10_6916; người thao túng thị trường người nắm thị trường 10_6917; người thao túng 10_6918; người thay đổi để giao dịch 10_6919; người thay đổi chính kiến 10_6920; người thay cảnh phông trong rạp hát 10_6921; người thay chỗ 10_6922; người thay mặt khi cần 10_6923; người thay phông 10_6924; người thay thế tôi hoàn toàn 10_6925; người thay thế người dự khuyết 10_6926; người thần bí 10_6927; người thầu chuyển vận 10_6928; người thầu cung cấp lương thực cho quân đội 10_6929; người thầu dắt tàu người thầu giòng tàu 10_6930; người thầu khoán 10_6931; người thầu lõng người thầu lõng hàng 10_6932; người thầu phụ người nhận thầu lại 10_6933; người thầu quảng cáo 10_6934; người thầu thuế 10_6935; người thầu toàn bộ 10_6936; người thầu vận tải 10_6937; người thờ ơ 10_6938; người thờ cúng quỷ xa tăng người thờ cúng xa tăng 10_6939; người thờ cúng 10_6940; người thở hổn hển 10_6941; người thờ lửa người theo bái hoả giáo 10_6942; người thờ ma quỷ 10_6943; người thờ mặt trời 10_6944; người thở phì phò 10_6945; người thờ rắn 10_6946; người thờ thánh tượng người thờ thần tượng 10_6947; người thờ thánh 10_6948; người thời lưu 10_6949; người thời trung cổ 10_6950; người thẩm tra tín dụng 10_6951; người thẩm tra 10_6952; người thường ăn cơm khách 10_6953; người thường ăn nhiều 10_6954; người thường đi ăn hiệu 10_6955; người thường đi lễ nhà thờ 10_6956; người thường được phép tiến hành một phần của khóa lễ 10_6957; người thống dâm 10_6958; người thường dân người dân thường thường dân quần chúng dân chúng 10_6959; người thường dùng web 10_6960; người thường lân la quán rượu 10_6961; người thống trị tối cao của một đế quốc rộng lớn 10_6962; người thưởng 10_6963; người theo đạo cơ đốc ngày xưa 10_6964; người theo đạo cơ đốc người theo đạo thiên chúa tín đồ công giáo 10_6965; người theo đạo chống lại đạo thiên chúa 10_6966; người theo đạo do thái 10_6967; người theo đạo ấn 10_6968; người theo đạo gia tô 10_6969; người theo đạo giai na 10_6970; người theo đạo hồi tín đồ hồi giáo 10_6971; người theo đạo khổng người theo đạo nho 10_6972; người theo đạo lão 10_6973; người theo đạo sikh 10_6974; người theo đạo thần 10_6975; người theo đạo thờ thần lửa người theo đạo phái pác xi 10_6976; người theo đạo thờ vật người theo bái vật giáo 10_6977; người theo đạo thiên chúa la mã 10_6978; người theo đạo tin lành 10_6979; người theo đạo xi va 10_6980; người theo đạo 10_6981; người theo đa thần giáo người theo đạo nhiều thần người theo thuyết nhiều thần 10_6982; người theo đồng bản chất luận 10_6983; người theo đế chế la mã cổ đại người theo cộng hoà la mã cổ đại 10_6984; người theo bản chất luận 10_6985; người theo công giáo la mã 10_6986; người theo chủ nghĩa đặc thù 10_6987; người theo chủ nghĩa đổi mới 10_6988; người theo chủ nghĩa đế quốc 10_6989; người theo chủ nghĩa đoàn kết 10_6990; người theo chủ nghĩa bình đẳng 10_6991; người theo chủ nghĩa bành trướng 10_6992; người theo chủ nghĩa bảo hoàng 10_6993; người theo chủ nghĩa bãi nô 10_6994; người theo chủ nghĩa biệt lập 10_6995; người theo chủ nghĩa biểu hiện 10_6996; người theo chủ nghĩa biểu tượng 10_6997; người theo chủ nghĩa cá nhân 10_6998; người theo chủ nghĩa công đoàn người ủng hộ chủ nghĩa công đoàn 10_6999; người theo chủ nghĩa công thức 10_7000; người theo chủ nghĩa cải cách 10_7001; người theo chủ nghĩa can thiệp 10_7002; người theo chủ nghĩa cộng sản của mao trạch đông 10_7003; người theo chủ nghĩa cộng sản tây âu 10_7004; người theo chủ nghĩa cấu trúc 10_7005; người theo chủ nghĩa chính thống 10_7006; người theo chủ nghĩa dân tộc cực đoan người chủ nghĩa dân tộc cực đoan 10_7007; người theo chủ nghĩa dân tộc 10_7008; người theo chủ nghĩa dân túy người theo chủ nghĩa dân kiểm 10_7009; người theo chủ nghĩa duy lý 10_7010; người theo chủ nghĩa duy tâm người theo chủ nghĩa không tưởng 10_7011; người theo chủ nghĩa duy vật người duy vật người theo chủ nghĩa duy vật biện chứng 10_7012; người theo chủ nghĩa giáo đoàn 10_7013; người theo chủ nghĩa giáo hoàng 10_7014; người theo chủ nghĩa hư vô 10_7015; người theo chủ nghĩa hình thức 10_7016; người theo chủ nghĩa hạnh phúc 10_7017; người theo chủ nghĩa học thuyết 10_7018; người theo chủ nghĩa hiện thực xã hội chủ nghĩa 10_7019; người theo chủ nghĩa hợp nhất 10_7020; người theo chủ nghĩa hợp pháp 10_7021; người theo chủ nghĩa hoài nghi của pi rô 10_7022; người theo chủ nghĩa hoài nghi 10_7023; người theo chủ nghĩa hòa bình 10_7024; người theo chủ nghĩa không năng động người theo chủ nghĩa vô vi 10_7025; người theo chủ nghĩa khắc khổ 10_7026; người theo chủ nghĩa khỏa thân 10_7027; người theo chủ nghĩa khoái lạc 10_7028; người theo chủ nghĩa kinh nghiệm 10_7029; người theo chủ nghĩa lãng mạn 10_7030; người theo chủ nghĩa lê nin 10_7031; người theo chủ nghĩa lịch sử 10_7032; người theo chủ nghĩa mác lê nin 10_7033; người theo chủ nghĩa mác lênin 10_7034; người theo chủ nghĩa mác 10_7035; người theo chủ nghĩa nghiệp đoàn 10_7036; người theo chủ nghĩa nhân đạo 10_7037; người theo chủ nghĩa nhục dục người theo chủ nghĩa khoái lạc dâm dục người sống trác táng 10_7038; người theo chủ nghĩa phân lập người chủ trương phân lập 10_7039; người theo chủ nghĩa phản dân tộc 10_7040; người theo chủ nghĩa phục quốc do thái người theo chủ nghĩa khôi phục nước do thái 10_7041; người theo chủ nghĩa quân bình người theo chủ nghĩa bình quân 10_7042; người theo chủ nghĩa quân chủ 10_7043; người theo chủ nghĩa quân phiệt 10_7044; người theo chủ nghĩa quốc gia cực đoan người hoàn toàn theo chủ nghĩa quốc gia 10_7045; người theo chủ nghĩa quốc tế 10_7046; người theo chủ nghĩa sô vanh hiếu chiến 10_7047; người theo chủ nghĩa sô vanh 10_7048; người theo chủ nghĩa siêu thực 10_7049; người theo chủ nghĩa siêu tự nhiên 10_7050; người theo chủ nghĩa tân thời 10_7051; người theo chủ nghĩa tờ rốt kít người ủng hộ tờ rốt ki 10_7052; người theo chủ nghĩa tập thể 10_7053; người theo chủ nghĩa thánh kinh 10_7054; người theo chủ nghĩa thế giới 10_7055; người theo chủ nghĩa thế tục 10_7056; người theo chủ nghĩa thực dâ 10_7057; người theo chủ nghĩa thực dụng 10_7058; người theo chủ nghĩa thuần túy 10_7059; người theo chủ nghĩa tiêu cực 10_7060; người theo chủ nghĩa tiền tệ toàn cầu 10_7061; người theo chủ nghĩa tiền tệ vàng bạc 10_7062; người theo chủ nghĩa tiền tệ người theo thuyết trọng tiền 10_7063; người theo chủ nghĩa trọng công nghiệp người theo chủ nghĩa trọng công 10_7064; người theo chủ nghĩa trọng thương người theo thuyết trọng thương 10_7065; người theo chủ nghĩa trừu tượng 10_7066; người theo chủ nghĩa trung lập 10_7067; người theo chủ nghĩa truyền thống người ủng hộ chủ nghĩa truyền thống 10_7068; người theo chủ nghĩa tự do cực đoan 10_7069; người theo chủ nghĩa tự nhiên 10_7070; người theo chủ nghĩa vô chính phủ người chủ trương vô chính phủ người theo chủ nghĩa vô chính phủ nga 10_7071; người theo chủ nghĩa vô vị 10_7072; người theo chủ nghĩa vị tha người vị tha 10_7073; người theo chủ nghĩa xã hội người ủng hộ chủ nghĩa xã hội 10_7074; người theo chủ nghĩa xét lại người xét lại 10_7075; người theo chủ nghĩa xtalin 10_7076; người theo chế độ dân chủ 10_7077; người theo chức năng luận người chức năng luận 10_7078; người theo chính sách chống cộng điên cuồng mác các thi 10_7079; người theo chính sách lạm phát 10_7080; người theo chính sách liên hiệp 10_7081; người theo chính sách ly khai người theo chính sách phân lập 10_7082; người theo chính sách ngu dân 10_7083; người theo chính sách phân quyền cho địa phương 10_7084; người theo chính sách phục thù người theo chính sách trả thù 10_7085; người theo chính thể chuyên chế 10_7086; người theo cn dân tộc 10_7087; người theo cuộc vận động chính trị của charles de gaulle ở pháp 10_7088; người theo dõi chương trình 10_7089; người theo dõi phát hiện máy bay địch 10_7090; người theo dõi phát hiện mục tiêu 10_7091; người theo dõi tiến độ người chịu trách nhiệm theo dõi tiến độ người theo dõi tiến độ thi công 10_7092; người theo dõi người quan sát người theo rình 10_7093; người theo dị giáo 10_7094; người theo gót 10_7095; người theo giáo hội la mã 10_7096; người theo giáo phái anh 10_7097; người theo giáo phái chỉ rửa tội người lớn 10_7098; người theo giáo phái gian xen 10_7099; người theo giản hóa luận 10_7100; người theo học thuyết đác uyn người theo học thuyết đắc uyn 10_7101; người theo học thuyết frớt 10_7102; người theo học thuyết lysenko 10_7103; người theo học thuyết pờ la tôn người theo học thuyết pờ la ton người theo học thuyết plato 10_7104; người theo học thuyết phu ri ê 10_7105; người theo học thuyết spi nô da 10_7106; người theo hầu người đi theo hầu 10_7107; người theo hội giám lý 10_7108; người theo khoa cải tiến điều kiện sinh sống 10_7109; người theo kỷ luật chặt chẽ 10_7110; người theo ma ni giáo 10_7111; người theo mani giáo 10_7112; người theo một phe phái 10_7113; người theo mục đích luận người theo thuyết cứu cánh người theo thuyết mục đích 10_7114; người theo ngữ pháp chuyển hóa 10_7115; người theo nghi thức chủ nghĩa người nghi thức chủ nghĩa 10_7116; người theo nguyên tử luận 10_7117; người theo nhà thờ tân giáo 10_7118; người theo phái đại thừa 10_7119; người theo phái gia cô banh 10_7120; người theo phái men sê vich 10_7121; người theo phái nghị trường 10_7122; người theo phái nguyên sơ người theo trường phái nguyên sơ 10_7123; người theo phái vị lai 10_7124; người theo phái xăng quy lôt người theo phái cách mạng quá khích ở pháp 10_7125; người theo phe đa số 10_7126; người theo phe thiểu số 10_7127; người theo phong trào hiến chương 10_7128; người theo prelatism 10_7129; người theo quan điểm chính trị tập trung 10_7130; người theo quan niệm chiết trung 10_7131; người theo tư tưởng của hamilton người ủng hộ tư tưởng của hamilton người theo nguyên tắc của hamilton người ủng hộ nguyên tắc của hamilton 10_7132; người theo thanh giáo 10_7133; người theo thiên chúa giáo la mã 10_7134; người theo thuyết đê các tơ 10_7135; người theo thuyết đa nguyên 10_7136; người theo thuyết đầu sỏ chính trị 10_7137; người theo thuyết động lực 10_7138; người theo thuyết đề cao giám mục 10_7139; người theo thuyết định mệnh 10_7140; người theo thuyết ảo tưởng 10_7141; người theo thuyết ba ngôi phân biệt 10_7142; người theo thuyết biến hình nhà biến hình 10_7143; người theo thuyết cái nhiên 10_7144; người theo thuyết công cụ 10_7145; người theo thuyết cơ giới người theo thuyết máy móc 10_7146; người theo thuyết cải thiện 10_7147; người theo thuyết can vin 10_7148; người theo thuyết chủ trương chính phủ nắm toàn quyền 10_7149; người theo thuyết cho chúa giê xu chỉ là người 10_7150; người theo thuyết cho rằng chúa jêsu sẽ quay trở lại trị vì người tin rằng chúa jêsu sẽ quay trở lại trị vì 10_7151; người theo thuyết dân lập 10_7152; người theo thuyết di truyền của mendel 10_7153; người theo thuyết duy cảm 10_7154; người theo thuyết duy linh người theo thuyết vật linh 10_7155; người theo thuyết duy thực 10_7156; người theo thuyết duy tín 10_7157; người theo thuyết e pi cua 10_7158; người theo thuyết giáo hội địa phương 10_7159; người theo thuyết giáo hoàng nắm quyền tuyệt đối người theo chủ trương giáo hoàng có toàn quyền 10_7160; người theo thuyết giáo quyền 10_7161; người theo thuyết hư vô 10_7162; người theo thuyết hình người 10_7163; người theo thuyết hữu thần người tin ở thuyết hữu thần người theo thuyết có thần 10_7164; người theo thuyết hê gen 10_7165; người theo thuyết hỏa thành 10_7166; người theo thuyết hổ lốn 10_7167; người theo thuyết hiện tượng 10_7168; người theo thuyết hoàn hảo 10_7169; người theo thuyết keynes chiết trung người thuộc trường phái keynes sôi nổi 10_7170; người theo thuyết keynes cực đoan 10_7171; người theo thuyết khái niệm 10_7172; người theo thuyết không thể biết người theo thuyết bất khả tri người ủng hộ thuyết bất khả tri 10_7173; người theo thuyết khoa học vạn năng 10_7174; người theo thuyết liên bang 10_7175; người theo thuyết liên tưởng 10_7176; người theo thuyết lu ti 10_7177; người theo thuyết man tuýt 10_7178; người theo thuyết một thần người theo đạo một thần 10_7179; người theo thuyết nam nữ bình quyền 10_7180; người theo thuyết ngẫu nhiên 10_7181; người theo thuyết nguyên tử 10_7182; người theo thuyết nhân cách 10_7183; người theo thuyết nhất nguyên luận người theo thuyết nhất nguyên 10_7184; người theo thuyết nhất thể người theo thuyết nhất vị luận 10_7185; người theo thuyết nhị nguyên 10_7186; người theo thuyết núi lửa 10_7187; người theo thuyết pha biên 10_7188; người theo thuyết phổ biến người theo thuyết phổ độ 10_7189; người theo thuyết phi đạo đức 10_7190; người theo thuyết phi vật chất 10_7191; người theo thuyết phiếm thần 10_7192; người theo thuyết phủ định 10_7193; người theo thuyết pi ta go 10_7194; người theo thuyết quân chủ 10_7195; người theo thuyết quyết định 10_7196; người theo thuyết sông băng nhà băng hà học 10_7197; người theo thuyết sức sống 10_7198; người theo thuyết tương đối 10_7199; người theo thuyết ta là nhất người theo thuyết ta là trên hết 10_7200; người theo thuyết thần thoại lịch sử 10_7201; người theo thuyết thần trí người tin ở thuyết thần trí 10_7202; người theo thuyết thiên cảm 10_7203; người theo thuyết thượng đế cứu vớt mọi người người theo thuyết thượng đế cứu vớt con người 10_7204; người theo thuyết thực lợi người theo thuyết vị lợi 10_7205; người theo thuyết thực thể 10_7206; người theo thuyết tiên nghiệm người tin thuyết tiên nghiệm 10_7207; người theo thuyết tin vào hiệu lực các thánh lễ 10_7208; người theo thuyết tiến bộ 10_7209; người theo thuyết trọng nông người theo chủ nghĩa trọng nông người theo trường phái trọng nông người theo phái trọng nông 10_7210; người theo thuyết trọng tiền tiên tiến 10_7211; người theo thuyết trọng tiền tuần tiến 10_7212; người theo thuyết trực giác 10_7213; người theo thuyết tịch diệt 10_7214; người theo thuyết ưu sinh 10_7215; người theo thuyết ưu thế của một nhóm người 10_7216; người theo thuyết vô định 10_7217; người theo thuyết vật hoạt 10_7218; người theo thuyết vị lai 10_7219; người theo thuyết ý chí 10_7220; người theo thuyết yoga người theo thuyết du già 10_7221; người theo trường phái ấn tượng 10_7222; người theo trường phái tượng trưng 10_7223; người theo triết học căng 10_7224; người theo triết lý của a ri xtốt người theo phái tiêu dao 10_7225; người theo tín ngưỡng luận 10_7226; người theo văn hóa hy lạp 10_7227; người theo văn minh phương tây 10_7228; người theo xu hướng tạo dựng 10_7229; người theo 10_7230; người thấp bé 10_7231; người thất bại 10_7232; người thất cơ lỡ vẫn 10_7233; người thất nghiệp do nản lòng 10_7234; người thất nghiệp hoàn toàn 10_7235; người thất nghiệp người không có việc làm 10_7236; người thật thà 10_7237; người thấu tình đạt lý 10_7238; người thấy trước người biết trước người đoán trước người dè trước 10_7239; người thi đua 10_7240; người thợ cưa đứng ở bên cao người thợ cưa đứng ở phía trên 10_7241; người thi cùng một lúc nhiều bằng người học cùng một lúc nhiều bằng 10_7242; người thợ giày cả 10_7243; người thợ hàng rong 10_7244; người thi hành di chúc 10_7245; người thi hành 10_7246; người thi hỏng 10_7247; người thợ khắc người thợ chạm 10_7248; người thợ khéo tay 10_7249; người thợ lang thang ở trung âu 10_7250; người thợ vụng 10_7251; người thiên lệch 10_7252; người thiên về bạo lực trong chính trị 10_7253; người thượng tôn người da trắng người chủ trương ưu thế của người da trắng 10_7254; người thượng võ 10_7255; người thiện kẻ ác 10_7256; người thiến 10_7257; người thiết đặt xưởng 10_7258; người thiết biểu mẫu người thiết kế hình mẫu 10_7259; người thiết kế biển quảng cáo 10_7260; người thiết kế công việc 10_7261; người thiết kế chip người thiết kế vi mạch chip 10_7262; người thiết kế chính 10_7263; người thiết kế máy tính 10_7264; người thiết kế mẫu thời trang nhà tạo mẫu 10_7265; người thiết kế mẫu 10_7266; người thiết kế nội thất chuyên gia thiết kế nội thất 10_7267; người thiết kế phần mềm 10_7268; người thiết kế quảng cáo 10_7269; người thiết kế quy hoạch 10_7270; người thiết kế và thi công công trình trọn gói theo hợp đồng 10_7271; người thiết kế 10_7272; người thiết lập 10_7273; người thiết tha với văn hóa 10_7274; người thiếu niên người trẻ tuổi 10_7275; người thiếu nửa ngoài chi 10_7276; người thiếu tôn trọng kỷ luật 10_7277; người thủ dâm 10_7278; người thủ quỹ 10_7279; người thủ tiêu người bãi bỏ người hủy bỏ 10_7280; người thứ ba bị sai áp 10_7281; người thứ ba bên thứ ba 10_7282; người thế chấp 10_7283; người thụ chức 10_7284; người thụ hưởng đầu tiên 10_7285; người thụ hưởng có thể có 10_7286; người thụ hưởng chính 10_7287; người thụ hưởng hư cấu người thụ hưởng giả tạo người thụ hưởng giả người hưởng giả tạo người hưởng ảo người hưởng giả 10_7288; người thụ hưởng thứ hai 10_7289; người thụ hưởng thu nhập 10_7290; người thụ hưởng người được trả tiền 10_7291; người thụ hướng không thể thay đổi 10_7292; người thứ nhì sát nút 10_7293; người thú nhận tôn giáo của mình 10_7294; người thụ nhượng không hoàn lại 10_7295; người thụ ủy di chúc 10_7296; người thụ ủy hảo ý 10_7297; người thụ ủy ủy thác của người còn sống 10_7298; người thụ ủy trong vụ phá sản 10_7299; người thụ ủy 10_7300; người thử quần áo cho khách người thử quần áo cho khách hàng 10_7301; người thụ thác kinh doanh 10_7302; người thụ thác pháp định người ủy thác pháp định 10_7303; người thụ thác 10_7304; người thoái hóa 10_7305; người thoái vị 10_7306; người thừa hành di chúc người thừa hưởng di chúc 10_7307; người thừa hưởng di sản của chồng người đàn bà được hưởng di sản của chồng 10_7308; người thừa hưởng di sản còn lại 10_7309; người thừa hưởng quyền trước 10_7310; người thừa kế đương nhiên 10_7311; người thừa kế đặc định người thụ di 10_7312; người thừa kế chỉ định 10_7313; người thừa kế chính thức người thừa kế chính thức theo luật người thừa kế theo luật 10_7314; người thừa kế di sản độc nhất người thừa kế độc nhất người thừa kế di sản duy nhất người thừa kế duy nhất người thừa kế tài sản độc nhất người thừa kế tài sản duy nhất 10_7315; người thừa kế di sản 10_7316; người thừa kế hiển nhiên 10_7317; người thừa kế hợp pháp người thừa kế pháp định 10_7318; người thừa kế không hợp pháp 10_7319; người thừa kế một phần di sản người kế nghiệp hưởng phần di lưu 10_7320; người thừa kế nữ 10_7321; người thừa kế nam 10_7322; người thừa kế tài sản chỉ định 10_7323; người thừa kế theo luật tập tục 10_7324; người thừa kế theo pháp luật 10_7325; người thừa kế trước mắt 10_7326; người thừa kế tự nhiên 10_7327; người thừa kế người thừa tự người thừa hưởng người kế thừa 10_7328; người thúc đẩy 10_7329; người thúc trả nợ người thôi thúc trả nợ 10_7330; người thỉnh cầu người yêu cầu người cầu xin 10_7331; người thết tiệc người đãi tiệc 10_7332; người thết tiệt 10_7333; người thụy sĩ 10_7334; người thu hồi tài sản 10_7335; người thu hoa lợi trọn đời 10_7336; người thu mua và bán vỏ chai 10_7337; người thu nhập cao người có thu nhập cao người trong nhóm thu nhập cao 10_7338; người thu nhập thấp người có thu nhập thấp người trong nhóm thu nhập thấp 10_7339; người thu nợ 10_7340; người thu tô 10_7341; người thu thập và xuất bản 10_7342; người thu thuế thập phân 10_7343; người thu thuế 10_7344; người thu tiền cá cược trong cuộc đánh cá ngựa 10_7345; người thu tiền phà 10_7346; người thu tiền phiếu khoán 10_7347; người thu tiền thuê 10_7348; người thu vé 10_7349; người thu người thâu 10_7350; người thuê đất lâu dài 10_7351; người thuê đất vĩnh viễn 10_7352; người thuê bao được gọi ưu tiên 10_7353; người thuê bao được gọi 10_7354; người thuê bao điện thoại 10_7355; người thuê bao dịch vụ telex 10_7356; người thuê bao lẻ 10_7357; người thuê bao vắng mặt 10_7358; người thuê bao 10_7359; người thuê chiếm hữu nhà cửa 10_7360; người thuê cho từng năm 10_7361; người thuê chịu chi phí đầy đủ người thuê chịu tất cả chi phí sửa chữa người thuê chịu chi phí sửa chữa 10_7362; người thuê chung nhà người cùng thuê nhà 10_7363; người thuê chung người cùng thuê người đồng thuê 10_7364; người thuê chính 10_7365; người thuê lại tàu 10_7366; người thuê lại 10_7367; người thua lỗ 10_7368; người thuê nhân công giá thấp 10_7369; người thuê nhà mới dọn đến 10_7370; người thuê tàu định kỳ 10_7371; người thuê tàu chở hàng 10_7372; người thuê tàu chở 10_7373; người thuê tàu chính 10_7374; người thuê tàu trơn 10_7375; người thuê tàu 10_7376; người thuê theo hợp đồng 10_7377; người thuê tùy ý 10_7378; người thực dụng 10_7379; người thực hành người hành nghề 10_7380; người thực hiện người làm 10_7381; người thực sự có tài năng để đảm đương công việc 10_7382; người thực việc thực 10_7383; người thuộc đảng bảo hoàng xứ văng đê 10_7384; người thuộc đẳng cấp quân sự và địa chủ ở bắc ấn độ tự cho mình xuất thân từ đẳng cấp võ sĩ 10_7385; người thuộc da lông người thuộc da lông thú 10_7386; người thuộc da trắng 10_7387; người thuộc dòng dõi cổ xưa của người nam ả rập 10_7388; người thuộc hạng như thế ấy 10_7389; người thuộc phái ở truồng người theo phái ở truồng 10_7390; người thuộc phái loại người da đen ra ngoài đời sống chính trị 10_7391; người thuộc phái ủng hộ chính ph 10_7392; người thuộc phe hữu 10_7393; người thuộc phường hội người của phường hội 10_7394; người thuộc quốc tịch nước ngoài 10_7395; người thuộc tổ chức chống sự tham dự của người da đen vào đời sống chính trị 10_7396; người thuộc tầng lớp những người da trắng nghèo ở trong cộng động chủ yếu là người da đen 10_7397; người thuộc trường phái thương mại tự do người ủng hộ thương mại tự do 10_7398; người thuận cả hai tay 10_7399; người thuận tay phải 10_7400; người thui thủi một mình 10_7401; người thuỵ sĩ 10_7402; người thuyết giáo hoàng nắm quyền tuyệt đối 10_7403; người thuyết giáo ngoài trời 10_7404; người thuyết pháp người thuyết giáo 10_7405; người thuyết thần thoại lịch sử 10_7406; người thí nghiệm người thử 10_7407; người thích ăn diện 10_7408; người thích ăn thịt bò 10_7409; người thích đặt những thành ngữ 10_7410; người thích đầu cơ 10_7411; người thích đi săn bắn 10_7412; người thích bơi xuồng 10_7413; người thích bàn về ngữ nghĩa của từ 10_7414; người thích các trò tàn ác 10_7415; người thích chè chén người thích chè chén no say 10_7416; người thích ở trong nhà người thích ở nhà 10_7417; người thích gây giật gân 10_7418; người thích hành động một mình người thích sống hành động một mình 10_7419; người thích hoa hồng người yêu thích hoa hồng 10_7420; người thích khảo sát hang động 10_7421; người thích lái ô tô thật nhanh 10_7422; người thích lái xe thật nhanh 10_7423; người thích làm giàu người trữ của 10_7424; người thích làm lớn 10_7425; người thích làm quen với những kẻ quyền cao chức trọng người sính làm quen với những kẻ quyền cao chức trọng 10_7426; người thích làm trò hề 10_7427; người thích lấy đồ của người khác như trò tiêu khiển người thích lấy đồ của người khác như một trò tiêu khiển người thích thổi đồ của người khác như một trò tiêu khiển 10_7428; người thích lùng mua sách quý người thích mua sách quý 10_7429; người thích môn đấu bò người ái mộ môn đấu bò 10_7430; người thích mạo hiểm 10_7431; người thích mèo 10_7432; người thích những cái dở hơi 10_7433; người thích những món ăn thô và béo ngậy 10_7434; người thích nhảy những điệu giật gân 10_7435; người thích nuôi chim 10_7436; người thích phô bày bộ phận sinh dục trước mặt kẻ khác 10_7437; người thích phô trương người có tính phô trương 10_7438; người thích phù hoa 10_7439; người thích rượu nho 10_7440; người thích rủi ro 10_7441; người thích sống một mình người thích sống đơn độc 10_7442; người thích sống tách biệt người thích sống ẩn dật người thích sống riêng tư 10_7443; người thích thay đổi việc làm 10_7444; người thích thể thao 10_7445; người thích trang điểm 10_7446; người thích tranh luận 10_7447; người thích vô tuyến tầm xa 10_7448; người thích và sưu tập đĩa hát 10_7449; người thích viết theo xu hướng gây giật gân 10_7450; người tù giam trong khám kín 10_7451; người tù ra tù vào người ra tù vào tội 10_7452; người tiêm mocfin vào mạch máu 10_7453; người tiêm nhiễm 10_7454; người tiêm 10_7455; người tiên đoán ở la mã cổ 10_7456; người tiêu dùng cá thể 10_7457; người tiêu dùng chủ yếu 10_7458; người tiêu dùng dịch vụ 10_7459; người tiêu dùng tốt nhất 10_7460; người tiêu dùng thu nhập thấp người tiêu dùng có thu nhập thấp người tiêu dùng có trợ cấp thu nhập thấp 10_7461; người tiêu dùng thực sự người tiêu dùng sau cùng 10_7462; người tiêu dùng trực tuyến 10_7463; người tiêu dùng xanh người tiêu dùng bảo vệ môi trường 10_7464; người tiêu dùng 10_7465; người tiêu thụ điện 10_7466; người tiêu thụ trung gian 10_7467; người tiêu tiền như rác người ăn tiêu hoang phí 10_7468; người tiêu tiền người tiêu hoang người hoang phí người tiêu lãng phí người tiêu phung phí 10_7469; người tiêu xa phí 10_7470; người tước cọng thuốc lá 10_7471; người tưới nước 10_7472; người tưới 10_7473; người tin ở chủ nghĩa thần quyền 10_7474; người tin ở thuyết cảm nhận từ xa người tin ở thuyết cảm từ xa 10_7475; người tin là chúa đã khải phát một vài chân lý cho loài người 10_7476; người tin là quả đất dẹt 10_7477; người tin mù quáng 10_7478; người tin rằng sẽ có thời đại hoàng kim 10_7479; người tin thuyết ba ngôi một thể 10_7480; người tin thuyết di truyền 10_7481; người tin thuyết phát sinh tự nhiên 10_7482; người tin thuyết tiền định 10_7483; người tin ưu thế của người da trắng người chủ trương ưu thế của người da trắng 10_7484; người tin vào tình cờ người tin vào may rủi 10_7485; người tinh chế đường 10_7486; người tinh chế 10_7487; người tiến bộ 10_7488; người tiền nhiệm 10_7489; người tiền phong 10_7490; người tiền sử sống ở châu âu cuối thời kỳ đồ đá mới 10_7491; người tiền sử thời plêistoxen 10_7492; người tiền sử 10_7493; người tiền trạm 10_7494; người tiếp đãi người chiêu đãi 10_7495; người tiệp khắc 10_7496; người tiếp nhận đầu tư 10_7497; người tiếp nhận 10_7498; người tiếp sinh lực 10_7499; người tiếp tế 10_7500; người tiếp và hướng dẫn khách người hướng dẫn khách 10_7501; người tiết kiệm 10_7502; người tiết lộ bí mật 10_7503; người tiết lộ 10_7504; người tiểu nga 10_7505; người tiểu tư sản kẻ tiểu tư sản 10_7506; người tùy tùng một hiệp sĩ 10_7507; người tùy tùng 10_7508; người tn theo 10_7509; người từ bỏ 10_7510; người to béo đẫy đà 10_7511; người to béo lực lưỡng 10_7512; người từ chối nhập ngũ vì lương tâm thấy không đúng người từ chối nhập ngũ vì lương tâm cảm thấy không đúng 10_7513; người từ chối nhập ngũ vì thấy lương tâm không đúng 10_7514; người to lớn 10_7515; người to ngang 10_7516; người tế nhị và sâu sắc 10_7517; người tử tế đứng đắn 10_7518; người từ trung hay đông nam châu âu 10_7519; người toàn diện người toàn năng 10_7520; người tỉa cây 10_7521; người từng trải 10_7522; người tỉnh lẻ 10_7523; người tỉnh ngủ 10_7524; người tụt lại sau người rớt lại sau 10_7525; người trăm mắt a guýt 10_7526; người trác táng người truỵ lạc 10_7527; người tráng men đồ sành 10_7528; người tráo trở 10_7529; người trông đường bệ 10_7530; người trông cậy 10_7531; người trông coi rừng cấm 10_7532; người trông coi việc chuyên chở 10_7533; người trông coi người canh giữ người giữ 10_7534; người trông lò ủ kính 10_7535; người trông nom mọi việc 10_7536; người trông nom người điên 10_7537; người trông nom nhà cửa 10_7538; người trông nom nhà thờ và nghĩa địa 10_7539; người trông nom trại trẻ 10_7540; người trông nom vườn ương 10_7541; người trông nom vườn thú 10_7542; người trông nom việc mở máy nước 10_7543; người trông thang máy 10_7544; người trông vùng săn bắn 10_7545; người trì hoãn 10_7546; người trình bản thỉnh nguyện 10_7547; người trả giá người ra giá người đưa ra giá 10_7548; người trả lời những câu khôi hài hóm hỉnh trên đài truyền hình 10_7549; người trả lời thư đăng ở mục tâm sự người viết ở mục tâm sự 10_7550; người trả lời người đáp lại 10_7551; người trả thay trong trường hợp cần thiết 10_7552; người trả thay 10_7553; người trả thù người báo thù người rửa hận 10_7554; người trả tiền vì danh dự 10_7555; người trả 10_7556; người trại chủ chăn nuôi gia súc 10_7557; người tra dầu mỡ người tra mỡ 10_7558; người trọ ngắn ngày 10_7559; người trồng bông 10_7560; người trồng cây ăn quả người trồng cây ăn trái 10_7561; người trồng cây cỏ làm thuốc người trồng cây thuốc 10_7562; người trồng cây người trồng 10_7563; người trồng củ cải đường 10_7564; người trồng hoa 10_7565; người trồng lan người trồng hoa lan 10_7566; người trọng nam khinh nữ một cách mù quáng 10_7567; người trồng nho 10_7568; người trồng rau để bán 10_7569; người trồng rau ở trang trại người trồng rau quả ở trang trại người trồng rau ở trại để bán 10_7570; người trọng tài bổ sung 10_7571; người trọng tài chính thức 10_7572; người trọng tài hòa giải 10_7573; người trọng tài lao động 10_7574; người trọng tài thứ ba người trọng tài trung lập 10_7575; người trang trí nội thất 10_7576; người trang trí nhà cửa người trang trí trong nhà 10_7577; người trang trí người làm nghề trang trí 10_7578; người trồng và bán cây cỏ làm thuốc 10_7579; người tranh biện 10_7580; người tranh cãi quá mức người hay tranh cãi 10_7581; người tranh luận giỏi 10_7582; người trầm ngâm 10_7583; người trần mắt thịt 10_7584; người trần thế 10_7585; người trần tục 10_7586; người trần truồng 10_7587; người trở lại với niềm tin ban đầu 10_7588; người trở nên không tin được 10_7589; người trở về 10_7590; người trộm xác chết để bán cho các nhà phẫu thuật 10_7591; người trốn học 10_7592; người trốn nợ 10_7593; người trốn quân dịch 10_7594; người trốn thoát 10_7595; người trốn thuế kẻ trốn thuế 10_7596; người trốn trách nhiệm 10_7597; người trốn tránh pháp luật 10_7598; người trốn tránh người hay trốn người trốn 10_7599; người trốn việc 10_7600; người trưởng phòng 10_7601; người trưởng thành người lớn người đã trưởng thành 10_7602; người treo cổ 10_7603; người trợ cấp 10_7604; người trợ giúp đấu sĩ bò người giúp sức đấu sĩ bò người trợ giúp đấu sĩ bò rừng đâm lao vào bò 10_7605; người trợ lý phòng thí nghiệm 10_7606; người trẻ mà uy tín lớn 10_7607; người trợ quản của nhà nước về việc công 10_7608; người trợ thủ 10_7609; người trợ tế 10_7610; người trẻ tuổi có nhiều hoài bão 10_7611; người trước đây là thợ cả 10_7612; người trùng tên 10_7613; người trinh thám tư 10_7614; người triều đại frank người thuộc triều đại frank 10_7615; người triệu tập họp 10_7616; người triệu tập 10_7617; người trượt băng theo hình múa 10_7618; người trượt băng 10_7619; người trượt tuyết 10_7620; người trưng bày người triển lãm 10_7621; người trong đoàn nhạc nhưng ở phía ngoài 10_7622; người trong ban nhạc giao hưởng 10_7623; người trong cuộc 10_7624; người trong giáo hội 10_7625; người trúng giải thưởng 10_7626; người trong gia đình hohenstaufen 10_7627; người trong gia đình hohenzollern 10_7628; người trúng tuyển vào đại học 10_7629; người trúng tuyển 10_7630; người trò chuyện 10_7631; người trịch thượng 10_7632; người trực ở quầy nhân viên ghi sê 10_7633; người trực tầng ở khách sạn 10_7634; người trực tầng 10_7635; người trực tiếp cấp dưỡng 10_7636; người truất quyền 10_7637; người trung đông 10_7638; người trung gian độc lập 10_7639; người trung gian được ủy quyền thanh toán 10_7640; người trung gian bán lại 10_7641; người trung gian bán lẻ 10_7642; người trung gian bán sỉ 10_7643; người trung gian chở hàng trực tiếp 10_7644; người trung gian hòa giải 10_7645; người trung gian quảng cáo 10_7646; người trung gian xuất khẩu 10_7647; người trung quốc 10_7648; người trung thành đáng tin cậy 10_7649; người trung thành với công ty 10_7650; người truy tìm kẻ bất lương 10_7651; người truyền bá văn minh người khai hóa 10_7652; người truyền bá người truyền thụ 10_7653; người truyền cảm hứng người truyền cảm 10_7654; người truyền giáo nhà truyền giáo 10_7655; người truyền máu 10_7656; người truyền sức sống 10_7657; người truyền 10_7658; người trích máu 10_7659; người tò mò người thóc mách kẻ hay dòm ngó người tò mò tọc mạch 10_7660; người tòng quân 10_7661; người tị nạn 10_7662; người tịch biên 10_7663; người tu đạo người đi tu 10_7664; người tự đề cao 10_7665; người tự bào chữa 10_7666; người tự bảo hiểm thương mại người tự bảo hiểm về mặt thương mại người tự bảo hiểm về thương mại 10_7667; người tự bảo hiểm 10_7668; người tự cao tự đại 10_7669; người tu cống hiến hết tài sản cho tôn giáo 10_7670; người tự cho cái gì cũng biết người cái gì cũng biết người tự cho rằng mình thấu suốt mọi sự trên đời 10_7671; người tự dối mình 10_7672; người tự do chủ nghĩa 10_7673; người tự do phóng túng người không theo khuôn phép xã hội người không chịu theo khuôn phép xã hội 10_7674; người tự do tư tưởng 10_7675; người tự do người phóng túng 10_7676; người tự học 10_7677; người tu hiến hết tài sản cho tôn giáo 10_7678; người tu khổ hạnh người tu hành khổ hạnh 10_7679; người tự khoe là yêu nước 10_7680; người tự lái xe 10_7681; người tự làm nhà 10_7682; người tự lên án người tự buộc tội 10_7683; người tự lập 10_7684; người tự lực 10_7685; người tự sát 10_7686; người tu sĩ hành lễ 10_7687; người tự tư tự lợi 10_7688; người tự thoại người nói một mình 10_7689; người tự ý thêm từ 10_7690; người tự yêu mình 10_7691; người tuân theo người tôn trọng 10_7692; người tuần tra đêm 10_7693; người tuscarora 10_7694; người tuy ni di 10_7695; người tuyên bố nâng cốc chúc mừng 10_7696; người tuyên bố nâng cốc chúc rượu 10_7697; người tuyên truyền tiếng experanto 10_7698; người tuyển chọn 10_7699; người tuyển dụng nhân tài người có nhiệm vụ tìm và thu dụng những nhân viên giỏi 10_7700; người tuyết ở himalaya 10_7701; người tuyết 10_7702; người ty tiện 10_7703; người tích hợp hệ thống 10_7704; người tích lũy 10_7705; người tích trữ người tích luỹ kẻ tích trữ 10_7706; người tín ngưỡng tô tem 10_7707; người tín thác phá sản 10_7708; người tín thác trái phiếu 10_7709; người tính bồi thường tổn thất 10_7710; người tính tiền người thu tiền thủ qu 10_7711; người tính toán tổn thất chung 10_7712; người tính toán tổn thất người tính tổn thất người tính toán xử lý tổn thất người tính toán xử lý tổn thất bảo hiểm người của công ty bảo hiểm xác định sự tổn thất 10_7713; người tính trẻ con 10_7714; người tính 10_7715; người uc 10_7716; người ucraina 10_7717; người uống bia 10_7718; người uống nhiều rượu 10_7719; người uống 10_7720; người uganđa 10_7721; người văn minh 10_7722; người văn tự học 10_7723; người vá víu chắp vá 10_7724; người vác đồ trong sân gôn người phục vụ người đánh gôn người phục dịch người đánh gôn 10_7725; người vô ơn bạc nghĩa 10_7726; người vô địch cờ vua người vô địch cờ quốc tế 10_7727; người vô địch nhà quán quân 10_7728; người vô công rồi nghề người đi lang thang 10_7729; người vô dụng người bỏ đi 10_7730; người vô nghề nghiệp 10_7731; người vô sản 10_7732; người vô thần người không tin trời người theo thuyết vô thần 10_7733; người vô tích sự người vô ích 10_7734; người vô vị người hay nói sáo nhạt phèo 10_7735; người vây hãm công ty 10_7736; người vào bán kết 10_7737; người vào chung kết 10_7738; người vào 10_7739; người vạch kế hoạch 10_7740; người vạm vỡ người khoẻ mạnh người lực lưỡng 10_7741; người vắng mặt không tự ý người vắng mặt không chủ tâm 10_7742; người vắng mặt người nghỉ người đi vắng 10_7743; người vắt cổ chảy ra mỡ 10_7744; người vắt sữa 10_7745; người va mạnh 10_7746; người vặt lông 10_7747; người vai vế nhất 10_7748; người vênêduêla 10_7749; người vênh váo 10_7750; người vay đáng tin cậy 10_7751; người vay cầm đồ 10_7752; người vay nợ đáng tin cậy hơn 10_7753; người vay nợ 10_7754; người vay tiền biên tế 10_7755; người vay tiền chung 10_7756; người vay xếp hạng aaa 10_7757; người vỗ ngực ta đây người hay vỗ ngực ta đây người tự phụ 10_7758; người vỗ tay thuê 10_7759; người vỗ tay người hay khen 10_7760; người vận động 10_7761; người ven bờ 10_7762; người vận chuyển hành lý cho khách người mang hành lý cho khách 10_7763; người vận chuyển trung gian 10_7764; người vận chuyển 10_7765; người vẫn giữ được tính hồn nhiên của tuổi thiếu niên 10_7766; người vận hành máy nâng 10_7767; người vận hành máy sàng 10_7768; người vận hành máy telex nhân viên telex 10_7769; người vận hành thiết bị 10_7770; người vận tải đường bộ người chuyên chở đường bộ 10_7771; người vất rác bừa bãi 10_7772; người vật thể luận 10_7773; người vợ đảm đang 10_7774; người vẽ bôi bác người vẽ lem nhem 10_7775; người vợ bắt nạt chồng 10_7776; người vẽ bích hoạ 10_7777; người vẽ giỏi 10_7778; người vẽ hình 10_7779; người vợ lăng loàn 10_7780; người vợ mẫu mực 10_7781; người vỡ nợ được xác nhận 10_7782; người vỡ nợ người phá sản người mắc nợ không trả được 10_7783; người vi phạm hợp đồng 10_7784; người vẽ phù hiệu người vẽ huy hiệu 10_7785; người vợ tốt 10_7786; người vẽ tranh biếm hoạ người vẽ tranh đả kích 10_7787; người vẽ tranh một màu 10_7788; người vẽ tranh sơn dầu 10_7789; người vẽ tranh tường 10_7790; người vợ 10_7791; người vẽ người vạch ra người vẽ ra 10_7792; người vượn bắc kinh 10_7793; người vượn phương nam 10_7794; người vượn 10_7795; người vùng cao 10_7796; người vùng xa voa 10_7797; người vùng xla vô ni 10_7798; người viễn thị 10_7799; người viển vông 10_7800; người viết đẹp 10_7801; người viết báo cáo 10_7802; người viết bài hát 10_7803; người viết bài tán tụng 10_7804; người viết bài thuyết pháp 10_7805; người viết bản ghi niên đại 10_7806; người viết bản tóm tắt kinh phúc âm người viết bản tóm tắt sách phúc âm 10_7807; người viết cáo phó 10_7808; người viết chữ nguệch ngoạc 10_7809; người viết chi phiếu giả 10_7810; người viết chi phiếu khống 10_7811; người viết chuyên khảo 10_7812; người viết di chúc 10_7813; người viết hợp xướng 10_7814; người viết kịch bản phim 10_7815; người viết kịch bản 10_7816; người viết kịch mêlô 10_7817; người viết lời bạt người viết phần kết thúc 10_7818; người viết lời nhạc kịch 10_7819; người viết mật mã 10_7820; người việt nam cổ xưa 10_7821; người việt nam 10_7822; người viết nhiều tiểu thuyết nhưng chất lượng kém 10_7823; người viết phần mềm 10_7824; người viết quảng cáo người soạn bài quảng cáo người soạn quảng cáo người viết bài quảng cáo 10_7825; người viết sách báo khiêu dâm 10_7826; người viết sách mỏng người viết pam phơ lê 10_7827; người viết tốc ký 10_7828; người viết thư nặc danh 10_7829; người viết thư thuê 10_7830; người viết thời sự 10_7831; người viết thể thơ bằng thư 10_7832; người viết thuê người viết tay thuê 10_7833; người viết tiểu sử các vị thánh 10_7834; người viết tiểu sử liệt sĩ 10_7835; người viết tiểu sử người chết 10_7836; người viết tiểu sử những người chết vì đạo 10_7837; người viết tiểu sử 10_7838; người viết truyện cổ tích 10_7839; người viết truyện in ra từng số 10_7840; người viết truyện ký người viết hồi ký 10_7841; người viết truyện phim người soạn cốt kịch người soạn kịch bản 10_7842; người viết tự truyện 10_7843; người viết văn đả kích người chuyên viết văn đả kích 10_7844; người viết văn dâm ô tục tĩu 10_7845; người viết văn kiểu cách người viết văn cầu kỳ 10_7846; người viết văn thơ nhại 10_7847; người viết văn thuê người viết văn mướn bồi văn thợ viết 10_7848; người viết về đề tài thể thao 10_7849; người viết về cá 10_7850; người viết về những vấn đề luật pháp 10_7851; người viết xã luận 10_7852; người viết xấu 10_7853; người vượt lên trước 10_7854; người vượt ngục 10_7855; người vượt rào 10_7856; người vượt tuyến phong tỏa 10_7857; người vệ sinh cổ 10_7858; người vệ sinh con thịt 10_7859; người vệ sĩ trắng 10_7860; người về xúc cảm cảm thấy mình thuộc giới tính khác 10_7861; người vừa đánh vừa hò hét 10_7862; người vừa câm vừa điếc 10_7863; người vừa mới rời ghế nhà trường 10_7864; người vụn vặt 10_7865; người vị lợi 10_7866; người vị thành niên phạm pháp thiếu niên phạm tội 10_7867; người vu khống 10_7868; người vuốt ve mơn trớn 10_7869; người xăm mình 10_7870; người xác minh 10_7871; người xác nhận trước toà can phạm vô tội 10_7872; người xác nhận người khẳng định 10_7873; người xô ma lia 10_7874; người xông đất người xông nhà đầu năm 10_7875; người xông tới 10_7876; người xông vào 10_7877; người xâm lấn người xâm phạm 10_7878; người xâm nhập 10_7879; người xâm phạm quyền lợi người khác 10_7880; người xây dựng đầu cơ 10_7881; người xây dựng cầu 10_7882; người xây dựng vườn hoa và công viên 10_7883; người xây dựng 10_7884; người xây nhà cẩu thả 10_7885; người xài chùa người ăn không 10_7886; người xài giấy bạc giả 10_7887; người xảo quyệt nguy hiểm 10_7888; người xảo trá người bịp bợm 10_7889; người xã hội hoá 10_7890; người xắc xông 10_7891; người xa mô a 10_7892; người xa ma ri a 10_7893; người xê mít 10_7894; người xưa 10_7895; người xé 10_7896; người xén lông cừu 10_7897; người xén người cắt 10_7898; người xờ căng đi na vi 10_7899; người xờ ri lan ca 10_7900; người xe tơ 10_7901; người xấc láo 10_7902; người xem biết thưởng thức 10_7903; người xem chiếu bóng 10_7904; người xem tướng tay 10_7905; người xem truyền hình người xem ti vi 10_7906; người xem tv 10_7907; người xen tơ 10_7908; người xen vào một câu chuyện 10_7909; người xen vào người can thiệp người dính mũi vào chuyện người khác người can 10_7910; người xấu như qủy 10_7911; người xấu xí như khỉ 10_7912; người xấu xí 10_7913; người xiên qua 10_7914; người xới người bới 10_7915; người xin lỗi 10_7916; người xin ly khai người rút ra khỏi 10_7917; người xin mở thư tín dụng 10_7918; người xin vào giáo hội 10_7919; người xin việc bên ngoài 10_7920; người xin việc lành nghề 10_7921; người xin việc 10_7922; người xướng đọc chuyên nghiệp 10_7923; người xướng bài 10_7924; người xướng danh các vị khách 10_7925; người xinh đẹp 10_7926; người xiếc cát xi 10_7927; người xưng tội 10_7928; người xứ a na tô li người a na tô li 10_7929; người xứ ga xcô nhơ 10_7930; người xứ naples 10_7931; người xứ toscan 10_7932; người xứ wales 10_7933; người xoa bóp 10_7934; người xúc than 10_7935; người xếp chữ trên phim 10_7936; người xếp dở hành lý 10_7937; người xếp hàng người xếp hàng lên tàu người chất hàng người chất hàng lên tàu 10_7938; người xếp lại hàng trong hầm tàu 10_7939; người xu nịnh để mong được hưởng gia tài 10_7940; người xuất bản quảng cáo 10_7941; người xuất khẩu hàng chế tạo 10_7942; người xuất khẩu sản phẩm sơ cấp 10_7943; người xuất khẩu 10_7944; người xuất sắc nhất trong những người xuất sắc 10_7945; người xuất sắc 10_7946; người xuất vốn cho kẻ khác 10_7947; người xuất vốn 10_7948; người xui khiến 10_7949; người xulu 10_7950; người xy ri 10_7951; người y 10_7952; người yêu đàn bà 10_7953; người yêu cầu mở thư tín dụng 10_7954; người yêu cầu mức tối thiểu 10_7955; người yêu chuộng hoà bình 10_7956; người yêu chuộng hòa bình 10_7957; người yêu của thần vệ nữ a đô nít 10_7958; người yêu ở chốn đồng quê 10_7959; người yêu hy lạp 10_7960; người yêu mèo 10_7961; người yêu nhạc người say mê nhạc 10_7962; người yêu nước 10_7963; người yêu quý người yêu dấu người thân yêu 10_7964; người yêu thích ba lê 10_7965; người yêu toán học 10_7966; người yêu bạn trai 10_7967; người ích kỷ người vị kỷ người cho mình là trên hết 10_7968; người yếu đuối và nhút nhát 10_7969; người yếu đuối 10_7970; người ít ai biết nhưng có khả năng to lớn 10_7971; người ít học 10_7972; người ít nói 10_7973; người ít tuổi hơn 10_7974; người zulu ở nam phi 10_7975; người 10_7976; ngườii chống đạo lý 10_7977; nghiên cứu sinh người theo học chương trình cao học người đang học chương trình cao học người học chương trình cao học 10_7978; nghệ nhân đúc chuông 10_7979; nghệ nhân người có kỹ xảo người điêu luyện 10_7980; nghệ sĩ lãng mạn 10_7981; nghệ sĩ lang thang 10_7982; nghệ sĩ sân khấu 10_7983; nghệ sĩ sành về màu sắc 10_7984; nghệ sỹ tạo hình 10_7985; nghệ sĩ theo nghệ thuật thị giác 10_7986; nghệ sĩ 10_7987; nghị sĩ được ủy nhiệm trình bày dự án của một đảng 10_7988; nghị sĩ cánh tả người thuộc phái tả 10_7989; nghị sĩ hùng biện 10_7990; nghị sĩ quốc hội lãnh đạo đảng mình 10_7991; nghị sĩ quốc hội 10_7992; nghị sĩ thành viên của quốc hội 10_7993; nghị viên ít khi đi họp 10_7994; nghị viên 10_7995; nghĩa quân dân quân kháng chiến 10_7996; ngưới mắc chứng tự kỷ 10_7997; ngũ tướng 10_7998; ngừơi muốn tối đa hoá phiếu bầu 10_7999; ngoại kiều người nước ngoài 10_8000; ngoại trưởng bộ trưởng bộ ngoại giao bộ trưởng ngoại giao 10_8001; ngừoi điên 10_8002; nguyên cáo người buộc tội nguyên đơn người đứng kiện bên kiện người kiện người thưa kiện 10_8003; những kẻ ăn thịt người 10_8004; những kẻ sống lập dị 10_8005; những người đã chết 10_8006; những người bị thôi việc 10_8007; những người theo thuyết trọng nông 10_8008; những người theo thuyết trọng tiền 10_8009; những người thất nghiệp có đăng ký 10_8010; những người thất nghiệp khó tìm việc làm 10_8011; nhân công cho một hoạt động 10_8012; nhân công gián tiếp 10_8013; nhân công không cố định 10_8014; nhân công theo mùa 10_8015; nhân công thuê 10_8016; nhân chứng chỉ nghe nói người được gọi ra làm chứng do nghe được điều gì 10_8017; nhân chứng quan trọng 10_8018; nhân tình nhân ngãi 10_8019; nhân vật đặc biệt người vô cùng quan trọng 10_8020; nhân vật đồng cảm 10_8021; nhân vật được dùng làm tên cho vở kịch nhân vật được dùng đặt tên cho vở kịch nhân vật trong vở kịch được dùng làm tên cho vở kịch 10_8022; nhân vật được mọi người chú ý 10_8023; nhân vật chủ yếu 10_8024; nhân vật kiệt xuất 10_8025; nhân vật phản diện 10_8026; nhân vật then chốt 10_8027; nhân vật trụ cột 10_8028; nhân vật trong tiểu thuyết viễn tưởng có tính cách nửa người nửa máy 10_8029; nhân vật trung tâm 10_8030; nhân vật xuất sắc chuyên gia loại một 10_8031; nhân viên áo đỏ 10_8032; nhân viên áp tải hàng 10_8033; nhân viên đăng ký người ghi tên 10_8034; nhân viên đánh máy tốc ký nhân viên gõ chữ tốc ký 10_8035; nhân viên đánh máy thu qua đường dây 10_8036; nhân viên đánh máy 10_8037; nhân viên đơn hàng nhân viên nhận và xử lý đơn đặt hàng 10_8038; nhân viên đại diện được tuyển chọn 10_8039; nhân viên đại lý du lịch 10_8040; nhân viên đại lý quảng cáo 10_8041; nhân viên đặt chỗ trước 10_8042; nhân viên độc lập 10_8043; nhân viên đường sắt công nhân đường sắt 10_8044; nhân viên đi khảo giá 10_8045; nhân viên đi vận động quảng cáo 10_8046; nhân viên điện đài 10_8047; nhân viên điện báo đánh chữ 10_8048; nhân viên điện báo điện báo viên 10_8049; nhân viên điện thoại điện thoại viên 10_8050; nhân viên điều độ 10_8051; nhân viên điều hành cấp cao 10_8052; nhân viên điều hành máy in thông minh 10_8053; nhân viên điều hành máy sao chép cực tiểu 10_8054; nhân viên điều hành máy vi phim 10_8055; nhân viên điều khiển cuộc gọi 10_8056; nhân viên điều khiển phanh 10_8057; nhân viên điều nghiên tiếp thị 10_8058; nhân viên điều tra công thương 10_8059; nhân viên điều tra nạn trốn thuế 10_8060; nhân viên điều tra những vụ chết bất thường 10_8061; nhân viên điều tra thực địa 10_8062; nhân viên điều tra tín dụng 10_8063; nhân viên điều vận đoàn tàu 10_8064; nhân viên đo vẽ địa hình 10_8065; nhân viên đếm hàng nhân viên kiểm kiện 10_8066; nhân viên an toàn 10_8067; nhân viên bán hàng được chọn để thương thuyết 10_8068; nhân viên bán hàng của nhà phân phối 10_8069; nhân viên bán hàng qua điện thoại 10_8070; nhân viên bán hàng trực tiếp 10_8071; nhân viên bán hàng tự động 10_8072; nhân viên bán vé du lịch 10_8073; nhân viên bán vé 10_8074; nhân viên bảo hiểm người đại diện công ty bảo hiểm 10_8075; nhân viên bảo quản 10_8076; nhân viên bảo trì 10_8077; nhân viên bảo vệ tàu 10_8078; nhân viên bãi đỗ xe 10_8079; nhân viên bắt buôn lậu hải quan 10_8080; nhân viên bắt buôn lậu 10_8081; nhân viên biên chế trong tờ báo 10_8082; nhân viên biên chế nhân viên chính ngạch 10_8083; nhân viên bị ngược đãi 10_8084; nhân viên bưu điện 10_8085; nhân viên công nhật 10_8086; nhân viên công tác hội nghị ngắn hạn 10_8087; nhân viên cân hàng nhân viên cân hàng hóa 10_8088; nhân viên cơ toán nhân viên sắp xếp tính toán bằng thẻ đục lỗ nhân viên điều hành thẻ đục lỗ 10_8089; nhân viên có nhiều thâm niên nhân viên có thâm niên phục vụ lâu dài 10_8090; nhân viên cao cấp 10_8091; nhân viên cố vấn 10_8092; nhân viên cấp dưới 10_8093; nhân viên chăm sóc tâm thần viên chức chăm sóc tâm thần 10_8094; nhân viên chạy giấy ở cơ quan 10_8095; nhân viên chạy văn thư 10_8096; nhân viên chưa được ủy quyền tham gia giao dịch 10_8097; nhân viên chống phóng xạ nhân viên phòng chống bức xạ 10_8098; nhân viên chấp hành của toá án 10_8099; nhân viên chấp hành chấp hành viên 10_8100; nhân viên chấp pháp nhân viên chất pháp 10_8101; nhân viên chủ quản hành chính tối cao 10_8102; nhân viên chuyển phát hàng hóa 10_8103; nhân viên cùng biên chế trong tờ báo 10_8104; nhân viên của một hãng 10_8105; nhân viên cửa hàng người bán ở cửa hàng người bán hàng ở cửa hàng người bán ở cửa tiệm người bán hàng ở cửa tiệm 10_8106; nhân viên cục điều tra liên bang của mỹ nhân viên fbi 10_8107; nhân viên cục bộ 10_8108; nhân viên cứu hỏa 10_8109; nhân viên dư thừa 10_8110; nhân viên dò giá 10_8111; nhân viên dịch vụ danh bạ 10_8112; nhân viên dịch vụ 10_8113; nhân viên ghi chép doanh vụ 10_8114; nhân viên ghi chép sổ sách nhân viên bút toán viên bút toán 10_8115; nhân viên ghi chép trong nhật ký công tác 10_8116; nhân viên ghi sổ chứng từ thanh toán 10_8117; nhân viên ghi sổ 10_8118; nhân viên giám định tổn thât 10_8119; nhân viên giám sát tài khoản của ngân hàng 10_8120; nhân viên giám sát 10_8121; nhân viên giữ dụng cụ 10_8122; nhân viên giao dịch nhân viên thu chi 10_8123; nhân viên giao tế 10_8124; nhân viên giúp việc kế toán 10_8125; nhân viên hành chính 10_8126; nhân viên hành lý nhân viên phụ trách hành lý 10_8127; nhân viên hải quan bờ biển 10_8128; nhân viên hải quan chuyên bắt hàng lậu 10_8129; nhân viên hải quan ở bờ biển 10_8130; nhân viên hãng vận tải tốc hành 10_8131; nhân viên hạch toán phá sản 10_8132; nhân viên hỗ trợ 10_8133; nhân viên hội đồng quản trị trường đại học 10_8134; nhân viên hội nghị 10_8135; nhân viên hưởng lương nhân viên được trả lương 10_8136; nhân viên hướng dẫn hành khách 10_8137; nhân viên hiện dịch 10_8138; nhân viên hiện hành 10_8139; nhân viên hợp đồng 10_8140; nhân viên khách sạn 10_8141; nhân viên khiêng vác nhân viên bốc xếp 10_8142; nhân viên khoa học kỹ thuật 10_8143; nhân viên khuân vác 10_8144; nhân viên khuyến mãi 10_8145; nhân viên kiêm nhiệm 10_8146; nhân viên kiểm dịch 10_8147; nhân viên kiểm duyệt 10_8148; nhân viên kiểm hàng 10_8149; nhân viên kiểm lâm 10_8150; nhân viên kiểm soát không lưu 10_8151; nhân viên kiểm soát vận chuyển hàng nhân viên kiểm tra vận chuyển hàng nhân viên kiểm soát vận chuyển hàng hóa nhân viên kiểm tra vận chuyển hàng hóa 10_8152; nhân viên kiểm soát 10_8153; nhân viên kiểm toán hồ sơ thuế vụ 10_8154; nhân viên kiểm toán 10_8155; nhân viên kiểm tra bảo hiểm 10_8156; nhân viên kiểm tra cân lường 10_8157; nhân viên kiểm tra dỡ hàng nhân viên kiểm dỡ hàng 10_8158; nhân viên kiểm tra hải quan nhân viên hải quan 10_8159; nhân viên kiểm tra tài chính 10_8160; nhân viên kiểm tra thuế vụ 10_8161; nhân viên kiểm tra vệ sinh thanh tra viên phụ trách vấn đề vệ sinh thanh tra viên phụ trách về vệ sinh 10_8162; nhân viên kiểm tra 10_8163; nhân viên kế hoạch 10_8164; nhân viên kế toán có uy tín cao 10_8165; nhân viên kế toán quản lý 10_8166; nhân viên kế toán sơ cấp viên trợ lý kế toán 10_8167; nhân viên kế toán tài chính 10_8168; nhân viên kết toán tiền lương nhân viên quản lý tiền lương 10_8169; nhân viên kỹ thuật bảo trì nhà kỹ thuật bảo trì thợ bảo trì 10_8170; nhân viên kỹ thuật mặt đất nhân viên kỹ thuật ở sân bay nhân viên kỹ thuật hàng không 10_8171; nhân viên kỹ thuật 10_8172; nhân viên ký kết nhận thầu 10_8173; nhân viên lâm nghiệp 10_8174; nhân viên làm đường sắt 10_8175; nhân viên làm đường 10_8176; nhân viên làm việc ngoài cơ quan 10_8177; nhân viên làm việc toàn thời gian 10_8178; nhân viên lành nghề nhân viên được đào tạo nghiệp vụ 10_8179; nhân viên lãnh lương ngày 10_8180; nhân viên lao động tiền lương nhân viên làm lương 10_8181; nhân viên lập hóa đơn 10_8182; nhân viên lo chuyên chở 10_8183; nhân viên lòng cốt 10_8184; nhân viên lưu trữ hồ sơ 10_8185; nhân viên mãi dịch vòng ngoài 10_8186; nhân viên mua hàng thường trú 10_8187; nhân viên ngân hàng chuyên trách tiền gửi ngân hàng qua bưu điện 10_8188; nhân viên ngân hàng 10_8189; nhân viên ngành đường sắt nhân viên hỏa xa 10_8190; nhân viên nghiệp đoàn 10_8191; nhân viên nghiệp vụ 10_8192; nhân viên nhà nước 10_8193; nhân viên nhận gửi hàng nhân viên để nhận và gửi hàng 10_8194; nhân viên nhận hàng 10_8195; nhân viên nhập dữ kiện 10_8196; nhân viên phân bổ tổn thất chở hàng 10_8197; nhân viên phân phối thư 10_8198; nhân viên phân tích tiếp thị 10_8199; nhân viên phụ trách đăng ký 10_8200; nhân viên phụ trách quảng cáo người phụ trách quảng cáo 10_8201; nhân viên phụ trách thư tín thư tín viên 10_8202; nhân viên phụ trách việc nhận và gửi hành lý ở nhà ga 10_8203; nhân viên phụ trách xe 10_8204; nhân viên phụ 10_8205; nhân viên phục vụ ở cửa hàng giải khát 10_8206; nhân viên phục vụ ở mặt đất 10_8207; nhân viên phục vụ hành khách 10_8208; nhân viên phục vụ ngắn hạn 10_8209; nhân viên phục vụ rượu 10_8210; nhân viên phục vụ 10_8211; nhân viên phòng kỹ thuật 10_8212; nhân viên phòng thí nghiệm 10_8213; nhân viên quản lý cấp cao 10_8214; nhân viên quản lý chất thải 10_8215; nhân viên quản lý kỹ thuật 10_8216; nhân viên quản lý rủi ro 10_8217; nhân viên quản lý rừng 10_8218; nhân viên quản lý tài chính cấp cao 10_8219; nhân viên quản lý trong tương lai 10_8220; nhân viên quản lý tuyến sản xuất 10_8221; nhân viên quản lý 10_8222; nhân viên quảng cáo báo chí 10_8223; nhân viên quầy vé 10_8224; nhân viên quốc tịch nước ngoài 10_8225; nhân viên quèn 10_8226; nhân viên sai phái 10_8227; nhân viên sứ quán 10_8228; nhân viên soát vé tại ga 10_8229; nhân viên tài khoản nhân viên phụ trách tài khoản 10_8230; nhân viên tàu biển 10_8231; nhân viên tại ca 10_8232; nhân viên tại chức 10_8233; nhân viên tạm thời 10_8234; nhân viên tạm 10_8235; nhân viên tạp vụ văn phòng 10_8236; nhân viên tam giác đạc 10_8237; nhân viên tờ báo chuyên về quảng cáo nhân viên tờ báo chỉ chuyên về quảng cáo nhân viên báo chuyên về quảng cáo nhân viên báo chỉ chuyên về quảng cáo 10_8238; nhân viên tốc ký 10_8239; nhân viên tập sự ngành lãnh sự nhân viên tập sự ngạch lãnh sự 10_8240; nhân viên thư ký thư ký 10_8241; nhân viên thương nghiệp 10_8242; nhân viên thanh toán 10_8243; nhân viên thanh tra đường 10_8244; nhân viên thao tác đầu cuối người vận hành thiết bị đầu cuối 10_8245; nhân viên thao tác máy móc nhân viên thao tác người thợ máy người điều khiển máy móc 10_8246; nhân viên thay thế 10_8247; nhân viên thường trực nhân viên chính thức 10_8248; nhân viên thiết kế quảng cáo 10_8249; nhân viên thừa 10_8250; nhân viên thị sát tuần thị viên 10_8251; nhân viên thu chi tiền 10_8252; nhân viên thu hộ 10_8253; nhân viên thu ngân thu ngân viên viên thu ngân người thu ngân 10_8254; nhân viên thu thuế nhập thị 10_8255; nhân viên thu thuế 10_8256; nhân viên thu tiền 10_8257; nhân viên thuê tạm 10_8258; nhân viên thực thụ 10_8259; nhân viên thuế quan 10_8260; nhân viên thuế vụ viên thu thuế nhân viên sở thuế 10_8261; nhân viên thí nghiệm 10_8262; nhân viên tiêu biểu 10_8263; nhân viên tin cẩn 10_8264; nhân viên tiếp tân lễ tân tiếp tân 10_8265; nhân viên tiếp xúc với dân nhân viên tiếp xúc với nhân dân nhân viên liên lạc quần chúng nhân viên cơ quan phụ trách việc tiếp xúc với nhân dân 10_8266; nhân viên toà án thành phố luân đôn 10_8267; nhân viên toàn quyền 10_8268; nhân viên trên tàu nhân viên xe lửa 10_8269; nhân viên trường đại học 10_8270; nhân viên trật tự trị an nhân viên an ninh 10_8271; nhân viên trục vớt cứu hộ 10_8272; nhân viên trong biên chế chính thức 10_8273; nhân viên trong biên chế 10_8274; nhân viên trực cửa 10_8275; nhân viên trực tổng đài nhân viên điều khiển tổng đài 10_8276; nhân viên tuần đường nhân viên canh đường 10_8277; nhân viên tuyên truyền tuyên truyền viên 10_8278; nhân viên văn phòng nhân viên bàn giấy 10_8279; nhân viên văn thư người làm công tác văn thư 10_8280; nhân viên vô tuyến 10_8281; nhân viên vận hành 10_8282; nhân viên viễn thông 10_8283; nhân viên x quang người chụp bằng tia x nhân viên chụp x quang 10_8284; nhân viên xử lý văn bản 10_8285; nhân viên y tế xã hội 10_8286; nhân viên 10_8287; nhà ái quốc 10_8288; nhà âm học 10_8289; nhà âm nhạc học 10_8290; nhà âm vị học 10_8291; nhà đá tròn 10_8292; nhà đông phương học 10_8293; nhà đại lý bán độc quyền nhà đại lý độc quyền 10_8294; nhà đại số học 10_8295; nhà đạo diễn phim 10_8296; nhà đạo nghĩa học 10_8297; nhà đồ hoạ thương nghiệp 10_8298; nhà đồ thị học 10_8299; nhà đầu cơ người tích trữ hàng 10_8300; nhà đầu tư chủ nợ 10_8301; nhà đầu tư ở nước ngoài nhà đầu tư cư trú ở nước ngoài 10_8302; nhà đầu tư lẻ 10_8303; nhà đầu tư nhỏ 10_8304; nhà đầu tư tinh tế 10_8305; nhà độc tài 10_8306; nhà động học 10_8307; nhà động lực học 10_8308; nhà động vật học miêu tả 10_8309; nhà động vật học chuyên gia động vật học người nghiên cứu động vật học nhà nghiên cứu hệ động vật người nghiên cứu hệ động vật nhà nghiên cứu về hệ động vật chuyên gia về hệ động vật chuyên gia về động vật học 10_8310; nhà điêu khắc 10_8311; nhà điện ảnh người chuyên về điện ảnh 10_8312; nhà điện sinh học 10_8313; nhà điều khiển học 10_8314; nhà đo đạc 10_8315; nhà đức học 10_8316; nhà địa chấn học nhà nghiên cứu địa chấn 10_8317; nhà địa chất dầu mỏ 10_8318; nhà địa chất thủy văn người nghiên cứu địa chất thủy văn 10_8319; nhà địa chất 10_8320; nhà địa lý 10_8321; nhà địa thời học 10_8322; nhà địa thực vật học 10_8323; nhà địa văn học 10_8324; nhà địa vật lý 10_8325; nhà ảo thuật 10_8326; nhà ai cập học nhà nghiên cứu về ai cập 10_8327; nhà bác học đãng trí 10_8328; nhà bác học nguyên tử 10_8329; nhà bác học 10_8330; nhà bách khoa 10_8331; nhà bán sỉ phục vụ hạn chế 10_8332; nhà bán sỉ trong khu vực nhà buôn sỉ trong khu vực 10_8333; nhà báo điều tra 10_8334; nhà báo chọn bài viết để đăng 10_8335; nhà báo tồi nhà báo xoàng 10_8336; nhà báo với chiếc máy ghi âm quen thuộc 10_8337; nhà báo ký giả 10_8338; nhà bằng gỗ đóng đinh 10_8339; nhà bình giải cổ hy lạp 10_8340; nhà bình giải la mã 10_8341; nhà bình luận thời sự 10_8342; nhà bình luận 10_8343; nhà bào chế thuốc theo đơn người pha chế thuốc theo đơn 10_8344; nhà bản thể học 10_8345; nhà bao tiêu dự phòng người bảo lãnh dự phòng 10_8346; nhà bố trí điệu múa ba lê 10_8347; nhà bốn căn hộ 10_8348; nhà biếm họa 10_8349; nhà biện chứng 10_8350; nhà biện luận nghiêng ngả 10_8351; nhà bếp 10_8352; nhà buôn bán giàu có phú thương 10_8353; nhà buôn bán phá giá 10_8354; nhà buôn bán xuất khẩu thương nhân xuất khẩu 10_8355; nhà buôn chở hàng bằng tàu 10_8356; nhà buôn nhận bán ký gởi 10_8357; nhà buôn quen thuộc 10_8358; nhà buôn thông minh sắc sảo 10_8359; nhà cách mạng 10_8360; nhà cái 10_8361; nhà cơ học 10_8362; nhà có cột bao quanh 10_8363; nhà có năm cột 10_8364; nhà cổ khí hậu học 10_8365; nhà cổ sinh vật học 10_8366; nhà cầm cố đầu tiên 10_8367; nhà cầm quyền thành phố 10_8368; nhà cận khoa học 10_8369; nhà cận tâm lý học 10_8370; nhà cộng sản cùng ở 10_8371; nhà chái 10_8372; nhà chép thần thoại 10_8373; nhà chợ 10_8374; nhà chiêm tinh 10_8375; nhà chiến lược lớn nhất hiện nay 10_8376; nhà chiến lược thư phòng 10_8377; nhà chiến lược trong phòng nhà chiến lược xa rời thực tế 10_8378; nhà chiến lược 10_8379; nhà chiến thuật 10_8380; nhà chủ nghĩa trọng thương 10_8381; nhà chú giải 10_8382; nhà chế tạo chip nhà chế tạo vi mạch 10_8383; nhà chế tạo 10_8384; nhà cho thuê trọ 10_8385; nhà chức trách hành chánh 10_8386; nhà chức trách tiền tệ nhà đương cục tài chính 10_8387; nhà chung trường 10_8388; nhà chuyên chở công cộng nhà vận chuyển công cộng nhà vận tải công cộng 10_8389; nhà chuyên khoa bệnh tuổi già 10_8390; nhà chuyên khoa chỉnh hình 10_8391; nhà chuyên khoa nấu ăn 10_8392; nhà chuyên khoa nuôi trẻ 10_8393; nhà chuyên môn đo thời gian nhà chuyên môn đo thời khắc 10_8394; nhà chuyên môn chuyên gia chuyên viên nhà chuyên khoa kỹ thuật viên nhà kỹ thuật 10_8395; nhà chính âm học nhà nghiên cứu phép phát âm đúng 10_8396; nhà chính trị cấp tiến 10_8397; nhà chính trị chuyên nghiệp 10_8398; nhà chính trị hết sức bảo thủ 10_8399; nhà chính trị nghiêng ngả 10_8400; nhà cung ứng 10_8401; nhà dân chủ xã hội 10_8402; nhà dân dụng 10_8403; nhà dân tộc học 10_8404; nhà di truyền học nhà nghiên cứu về di truyền học 10_8405; nhà dược học nhà nghiên cứu dược lý 10_8406; nhà dược khoa 10_8407; nhà diễn thuyết hùng hồn 10_8408; nhà doanh nghiệp có nhiều hoài bão 10_8409; nhà doanh nghiệp kỳ cựu 10_8410; nhà doanh nghiệp mới vào nghề 10_8411; nhà doanh nghiệp 10_8412; nhà du hành liên hành tinh 10_8413; nhà du hành vũ trụ liên xô 10_8414; nhà duy danh 10_8415; nhà duy linh 10_8416; nhà duy mỹ 10_8417; nhà enzim học 10_8418; nhà giàu kếch sù kẻ giàu sụ 10_8419; nhà giàu mới nổi 10_8420; nhà giả kim lão luyện nhà luyện đan thông thạo 10_8421; nhà giả kim nhà giả kim thuật 10_8422; nhà giải phẫu động vật 10_8423; nhà giải phẫu bác sỹ giải phẫu người mổ xẻ phẫu tích viên 10_8424; nhà giải tích 10_8425; nhà hán học 10_8426; nhà hình học tôpô 10_8427; nhà hình học 10_8428; nhà hình luật 10_8429; nhà hình thái học người nghiên cứu hình thái học người nghiên cứu về hình thái học 10_8430; nhà hàng hải 10_8431; nhà hàng không 10_8432; nhà hải dương học 10_8433; nhà hóa học phóng xạ 10_8434; nhà hóa học 10_8435; nhà hóa sinh 10_8436; nhà hóa thạch học 10_8437; nhà học giả kinh điển 10_8438; nhà học giả 10_8439; nhà hùng biện chính trị giỏi 10_8440; nhà hùng biện 10_8441; nhà hiện thực huyền ảo 10_8442; nhà hiện tượng học 10_8443; nhà hiền triết hin đu nhà thông thái người hin đu 10_8444; nhà hiền triết 10_8445; nhà hoá học phóng xạ 10_8446; nhà hoạ sĩ bậc thầy 10_8447; nhà hoạch định tài chính nhà quy hoạch tài chính người hoạch định tài chính nhà lập kế hoạch tài chính 10_8448; nhà hoạt động chính trị 10_8449; nhà hoạt động xã hội 10_8450; nhà huyền bí 10_8451; nhà huyết thanh học 10_8452; nhà hy lạp học 10_8453; nhà khách 10_8454; nhà khảo cổ 10_8455; nhà khảo cứu mặt trăng 10_8456; nhà khoáng vật học 10_8457; nhà khoa học bảo tàng 10_8458; nhà khoa học chính trị 10_8459; nhà khoa học tên lửa 10_8460; nhà khoa học tự nhiên 10_8461; nhà khoa học xã hội 10_8462; nhà khoa học người nghiên cứu khoa học 10_8463; nhà khí tượng học nhà nghiên cứu khí tượng ông khí tượng 10_8464; nhà kim khí 10_8465; nhà kinh doanh đầu cơ 10_8466; nhà kinh doanh ban đầu 10_8467; nhà kinh doanh có vị thế người mua bán có vị thế 10_8468; nhà kinh doanh chứng khoán 10_8469; nhà kinh doanh mua bán trao liền tay nhà kinh doanh mua vào bán ra 10_8470; nhà kinh doanh sĩ du lịch 10_8471; nhà kinh doanh tham dự 10_8472; nhà kinh doanh thiếu khả năng hoặc thiếu thiện chí 10_8473; nhà kinh doanh trong nước 10_8474; nhà kinh doanh thương gia doanh nhân 10_8475; nhà kinh tế chính trị học nhà kinh tế chính trị 10_8476; nhà kinh tế học kinh tế gia 10_8477; nhà kinh tế thị trường 10_8478; nhà kiếm thuật 10_8479; nhà kế toán chuyên nghiệp nhân viên kế toán chuyên nghiệp 10_8480; nhà kỹ nghệ công nghệ gia 10_8481; nhà kỹ trị chuyên gia về khoa học 10_8482; nhà ký hiệu học 10_8483; nhà lâm học 10_8484; nhà làm phim 10_8485; nhà lão tướng học trứ danh 10_8486; nhà la mã học 10_8487; nhà lan học 10_8488; nhà lập pháp khôn ngoan 10_8489; nhà luân lý 10_8490; nhà luận chiến nhà bút chiến nhà tranh luận 10_8491; nhà luận lý học nhà lôgic học 10_8492; nhà luật học và thần học do thái 10_8493; nhà luật học 10_8494; nhà luật pháp 10_8495; nhà luyện đan 10_8496; nhà luyện kim 10_8497; nhà lý luận cố chấp 10_8498; nhà lý luận 10_8499; nhà lý sinh 10_8500; nhà lý thuyết 10_8501; nhà môi giới cung ứng toàn bộ dịch vụ 10_8502; nhà môi giới thông tin 10_8503; nhà môi trường học 10_8504; nhà mỹ dung 10_8505; nhà nông học 10_8506; nhà nông sinh học 10_8507; nhà não tướng học 10_8508; nhà ngư học nhà nghiên cứu cá 10_8509; nhà ngôn ngữ học xã hội 10_8510; nhà ngôn ngữ học nhà bác ngữ học 10_8511; nhà ngôn ngữ tâm lý 10_8512; nhà ngữ âm học 10_8513; nhà ngữ nghĩa học 10_8514; nhà ngữ pháp nhà ngữ pháp học 10_8515; nhà ngữ văn nhà ngữ văn học 10_8516; nhà ngân hàng thương mại 10_8517; nhà nghiên cứu âm nhạc dân tộc 10_8518; nhà nghiên cứu động vật thân mềm nhà nghiên cứu về động vật thân mềm người nghiên cứu động vật thân mềm người nghiên cứu về động vật thân mềm 10_8519; nhà nghiên cứu địa tầng 10_8520; nhà nghiên cứu bộ cánh thẳng người nghiên cứu bộ cánh thẳng nhà nghiên cứu về bộ cánh thẳng người nghiên cứu về bộ cánh thẳng chuyên gia về bộ cánh thẳng 10_8521; nhà nghiên cứu bướm 10_8522; nhà nghiên cứu bệnh học 10_8523; nhà nghiên cứu bò sát 10_8524; nhà nghiên cứu cổ hy lạp 10_8525; nhà nghiên cứu cổ vật ai cập 10_8526; nhà nghiên cứu cấu tạo địa cầu 10_8527; nhà nghiên cứu chữ cổ 10_8528; nhà nghiên cứu chim nhà điểu cầm học 10_8529; nhà nghiên cứu khoa học nhân văn 10_8530; nhà nghiên cứu khoa trồng cây ăn quả 10_8531; nhà nghiên cứu kim tự tháp 10_8532; nhà nghiên cứu mô nhà mô học 10_8533; nhà nghiên cứu môi trường 10_8534; nhà nghiên cứu miễn dịch 10_8535; nhà nghiên cứu mũi 10_8536; nhà nghiên cứu nấm 10_8537; nhà nghiên cứu nhân văn người theo dõi chủ nghĩa nhân văn 10_8538; nhà nghiên cứu núi lửa 10_8539; nhà nghiên cứu núi 10_8540; nhà nghiên cứu phép làm thơ 10_8541; nhà nghiên cứu rêu 10_8542; nhà nghiên cứu riêu 10_8543; nhà nghiên cứu rượu nho 10_8544; nhà nghiên cứu sâu bọ nhà côn trùng học người nghiên cứu côn trùng người nghiên cứu sâu bọ người nghiên cứu về côn trùng 10_8545; nhà nghiên cứu tảo chuyên gia về tảo học 10_8546; nhà nghiên cứu thần học 10_8547; nhà nghiên cứu tiếng la tinh 10_8548; nhà nghiên cứu tiếng phạn 10_8549; nhà nghiên cứu trứng chim 10_8550; nhà nghiên cứu văn bản trên giấy cói cổ 10_8551; nhà nghiên cứu văn hóa châu phi 10_8552; nhà nghiên cứu văn hóa hy lạp 10_8553; nhà nghiên cứu văn học dân gian nhà nghiên cứu truyền thống dân gian nhà nghiên cứu văn hóa dân gian 10_8554; nhà nghiên cứu văn khắc 10_8555; nhà nghiên cứu vật ký sinh 10_8556; nhà nghiên cứu về động vật có vú nhà nghiên cứu về thú 10_8557; nhà nghiên cứu về ấn độ người nghiên cứu về ấn độ 10_8558; nhà nghiên cứu về hồ nhà nghiên cứu hồ 10_8559; nhà nghiên cứu về luật pháp quốc tế chuyên gia về luật pháp quốc tế 10_8560; nhà nghiên cứu về lĩnh vực dinh dưỡng 10_8561; nhà nghiên cứu về mỹ la tinh 10_8562; nhà nghiên cứu về ong 10_8563; nhà nghiên cứu về phôi thai nhà phôi học 10_8564; nhà nghiên cứu về sinh vật học 10_8565; nhà nghiên cứu về thảo mộc 10_8566; nhà nghiên cứu vũ trụ 10_8567; nhà nghiên cứu ít được công chúng biết đến 10_8568; nhà nghiên cứu 10_8569; nhà nghiệp dư vô tuyến 10_8570; nhà nghệ sĩ đại chúng 10_8571; nhà ngủ làm phúc 10_8572; nhà ngụ ngôn nhà phúng dụ 10_8573; nhà ngoại giao được thừa nhận 10_8574; nhà ngoại giao không được thừa nhận 10_8575; nhà ngoại giao 10_8576; nhà ngoại thương 10_8577; nhà nhân chứng học 10_8578; nhà nhân khẩu học 10_8579; nhà nhân loại học 10_8580; nhà nhận thức luận 10_8581; nhà nhập khẩu chuyên nghiệp 10_8582; nhà nhập khẩu thương nhân nhập khẩu 10_8583; nhà nhiếp ảnh thợ chụp ảnh phó nháy 10_8584; nhà nhiệt động lực học chuyên gia nhiệt động lực học nhà nhiệt động học chuyên gia nhiệt động học 10_8585; nhà nho 10_8586; nhà niên đại học người nghiên cứu niên đại 10_8587; nhà phát minh 10_8588; nhà phát triển người phát triển 10_8589; nhà phân loại thực vật theo giới tính 10_8590; nhà phân loại 10_8591; nhà phân phối nhà khai thác độc quyền người kinh tiêu độc quyền 10_8592; nhà phân tích đầu tư bằng đồ thị 10_8593; nhà phân tích an toàn đầu tư nhà phân tích đầu tư 10_8594; nhà phân tích chứng khoán 10_8595; nhà phân tích giám định 10_8596; nhà phân tích lập trình 10_8597; nhà phân tích máy tính 10_8598; nhà phân tích mức tín dụng 10_8599; nhà phân tích tâm lý nhà phân tâm học 10_8600; nhà phân tích tài chính độc quyền 10_8601; nhà phân tích chuyên viên phân tích 10_8602; nhà phả hệ học 10_8603; nhà phê bình âm nhạc 10_8604; nhà phê bình hình thức 10_8605; nhà phê bình sân khấu 10_8606; nhà phê bình văn học 10_8607; nhà phê bình về từ 10_8608; nhà phẩu thuật 10_8609; nhà phẫu thuật thầy thuốc mổ xẻ 10_8610; nhà phi hành 10_8611; nhà quân phiệt độc tài tự cho mình là anh hùng cứu nước 10_8612; nhà quản lý bao tiêu 10_8613; nhà quản lý các hệ thống tài nguyên bộ xử lý 10_8614; nhà quản lý cấp dưới 10_8615; nhà quản lý chuyên nghiệp 10_8616; nhà quản lý hành chính kế hoạch đánh số bắc mỹ 10_8617; nhà quản lý hành chính 10_8618; nhà quản lý hệ thống 10_8619; nhà quản lý môi trường đồ họa 10_8620; nhà quản lý tài nguyên truyền thông 10_8621; nhà quản lý tuyến dự phòng 10_8622; nhà quản lý vô tuyến 10_8623; nhà quản lý viễn thông singapore 10_8624; nhà quản trị cơ sở dữ liệu 10_8625; nhà quan sát chuyên gia 10_8626; nhà quang hóa học 10_8627; nhà quang học 10_8628; nhà quang sinh học 10_8629; nhà quay phim 10_8630; nhà quy hoạch tài chính có đăng ký 10_8631; nhà quý tộc anh 10_8632; nhà quý tộc trẻ ở đức 10_8633; nhà quý tộc xcandinavi trung cổ địa vị xếp ngay sau nhà vua 10_8634; nhà sư 10_8635; nhà sản xuất động cơ 10_8636; nhà sản xuất hàng tiêu dùng 10_8637; nhà số học 10_8638; nhà siêu hình học 10_8639; nhà sinh học ngoài trái đất 10_8640; nhà sinh học phóng xạ 10_8641; nhà sinh học xã hội 10_8642; nhà sinh lý tâm lý 10_8643; nhà sinh thái học 10_8644; nhà sinh trắc học 10_8645; nhà sinh vật học 10_8646; nhà sinh vật sinh thái học 10_8647; nhà sử học nhà viết sử sử gia 10_8648; nhà soạn kịch vui 10_8649; nhà soạn kịch nhà soạn tuồng hát nhà viết kịch 10_8650; nhà soạn nhạc 10_8651; nhà tư bản độc quyền 10_8652; nhà tư bản công nghiệp 10_8653; nhà tư bản luôn luôn tìm cơ hội để phất 10_8654; nhà tư bản 10_8655; nhà tư sản độc quyền 10_8656; nhà tư sản mại bản 10_8657; nhà tư tưởng cấp tiến 10_8658; nhà tư tưởng hiện đại người thừa nhận những tư tưởng mới 10_8659; nhà tư tưởng sâu sắc 10_8660; nhà tư tưởng người chủ trương một lý thuyết nào đó 10_8661; nhà tư vấn tài chính độc quyền 10_8662; nhà tâm lý học động vật người nghiên cứu tâm lý học động vật 10_8663; nhà tâm lý học trẻ em 10_8664; nhà tâm lý học 10_8665; nhà tâm sinh học 10_8666; nhà tâm sinh lý 10_8667; nhà tạo thị trường cấp ba đủ tiêu chuẩn 10_8668; nhà tạo thị trường 10_8669; nhà tổng hợp hóa học 10_8670; nhà tội phạm học 10_8671; nhà thám hiểm 10_8672; nhà thôi miên người có tài thôi miên 10_8673; nhà thông thái 10_8674; nhà thơ điền viên 10_8675; nhà thơ bằng văn xuôi 10_8676; nhà thơ bẩm sinh 10_8677; nhà thơ bi thương 10_8678; nhà thơ cách tân 10_8679; nhà thơ tình 10_8680; nhà thơ tồi thợ thơ 10_8681; nhà thơ theo chủ nghĩa hình tượng 10_8682; nhà thơ trữ tình 10_8683; nhà thơ trào phúng nhà thơ châm biếm 10_8684; nhà thơ viết chuyện thần thoại 10_8685; nhà thơ viết thơ tự do 10_8686; nhà thơ xoàng 10_8687; nhà thơ thi sĩ 10_8688; nhà thạch học nhà nghiên cứu về đá 10_8689; nhà thổ ngữ học nhà nghiên cứu tiếng địa phương nhà phương ngôn học 10_8690; nhà thổ nhưỡng học 10_8691; nhà thao tác luận 10_8692; nhà thần học 10_8693; nhà thần kinh học 10_8694; nhà thần luận 10_8695; nhà thầu được chỉ định 10_8696; nhà thầu được chính thức công nhận 10_8697; nhà thầu bị phá sản 10_8698; nhà thầu chính 10_8699; nhà thầu không thực hiện việc tháo dỡ di chuyển 10_8700; nhà thầu không trình nộp bản vẽ 10_8701; nhà thầu khoán vận tải 10_8702; nhà thầu kiểm tra công trường 10_8703; nhà thầu phụ 10_8704; nhà thầu thi công 10_8705; nhà thầu trúng thầu 10_8706; nhà thầu xây dựng 10_8707; nhà thầu xa vận 10_8708; nhà thầu người nhận thầu 10_8709; nhà thẩm mỹ 10_8710; nhà thiên văn học 10_8711; nhà thiện xạ người bắn súng giỏi người bắn giỏi 10_8712; nhà thiết kế công nghiệp 10_8713; nhà thiết kế cảnh quan 10_8714; nhà thiết kế hệ thống 10_8715; nhà thiết kế và sản suất thời trang nữ cao cấp nhà thiết kế và sản suất thời trang cao cấp nữ thợ vẽ kiểu và may những áo quần thời trang cao cấp cho phụ nữ người vẽ kiểu và may những áo quần thời trang cao cấp cho phụ nữ 10_8716; nhà thiết kế vườn hoa và công viên 10_8717; nhà thủy văn học 10_8718; nhà thủy văn 10_8719; nhà thể thao 10_8720; nhà thực chứng 10_8721; nhà thực vật học 10_8722; nhà thuyết giáo 10_8723; nhà thuyết pháp khoa trương diễn giả khoa trương rỗng tuếch 10_8724; nhà tiên tri và người sáng lập đạo hồi 10_8725; nhà tiên tri nhà thần bí 10_8726; nhà tinh trùng học 10_8727; nhà tiến hóa người theo thuyết tiến hóa người ủng hộ thuyết tiến hóa 10_8728; nhà tiến hoá 10_8729; nhà tiểu hoạ 10_8730; nhà từ điển học người soạn từ điển 10_8731; nhà tế bào học 10_8732; nhà từ học 10_8733; nhà từ nguyên học 10_8734; nhà tỉ phú 10_8735; nhà từ vựng học 10_8736; nhà toán học o clit 10_8737; nhà toán học 10_8738; nhà toán kinh tế 10_8739; nhà trầm tích học 10_8740; nhà triết học giả hiệu nhà triết học ngụy biện 10_8741; nhà triết học kinh viện 10_8742; nhà triết học thực nghiệm người theo chủ nghĩa thực nghiệm 10_8743; nhà triết học triết gia 10_8744; nhà triệu phú người giàu bạc triệu 10_8745; nhà trung cổ học 10_8746; nhà trí thức lớn 10_8747; nhà trí thức xa rời thực tế 10_8748; nhà tu hành khất thực 10_8749; nhà tu hành 10_8750; nhà tu khổ hạnh 10_8751; nhà tự nhiên học 10_8752; nhà văn châm biếm nhà văn trào phúng 10_8753; nhà văn chuyên viết thể thư 10_8754; nhà văn chuyên về một địa phương 10_8755; nhà văn hiện đại 10_8756; nhà văn sáng tác nhiều 10_8757; nhà văn tồi nhà văn xoàng 10_8758; nhà văn tiểu luận 10_8759; nhà văn viết ẩu để kiếm tiền 10_8760; nhà văn viết nhiều thể văn khác nhau 10_8761; nhà văn viết nhiều 10_8762; nhà văn xuôi người viết văn xuôi 10_8763; nhà vô địch 10_8764; nhà vận luật học 10_8765; nhà vật lý thử nghiệm 10_8766; nhà vật lý trị liệu chuyên viên vật lý trị liệu 10_8767; nhà vật lý 10_8768; nhà vi phẫu 10_8769; nhà vi trùng học 10_8770; nhà viết sử chuyên về chuyện cổ tích 10_8771; nhà vũ trụ học 10_8772; nhà vua đang trị vì 10_8773; nhà xã hội học 10_8774; nhà xen tơ học 10_8775; nhà xuất bản phần mềm 10_8776; nhà xuất bản vũ khí 10_8777; nhà xuất khẩu chuyên ngành 10_8778; nhà xuất khẩu chuyên nghiệp 10_8779; nhà yêu nước chân chính 10_8780; nhạc công người chơi nhạc khí 10_8781; nhạc sĩ chơi đàn có bàn phím 10_8782; nhạc sỹ dàn nhạc nhạc sĩ dàn nhạc 10_8783; nhạc sĩ sáng tác bài hát 10_8784; nhạc sĩ viết nhạc madrigan 10_8785; nhạc sĩ 10_8786; nhạc trưởng người chỉ huy dàn nhạc 10_8787; nhóm người ăn chung 10_8788; ni cô nữ tu 10_8789; ủy viên ban quản trị 10_8790; ủy viên công đoàn 10_8791; ủy viên công tố quận 10_8792; ủy viên công tố 10_8793; ủy viên cục thuế nội địa 10_8794; ủy viên hội đồng cơ mật 10_8795; ủy viên hội đồng lập pháp 10_8796; ủy viên hội đồng thành phố lo quản lý thành phố 10_8797; ủy viên hội đồng thành phố ủy viên hội đồng khu ở anh ủy viên hội đồng khu 10_8798; ủy viên hội đồng 10_8799; ủy viên quản lý 10_8800; ủy viên quản trị dự thính 10_8801; ủy viên quản trị không trị sự 10_8802; ủy viên quản trị tham dự 10_8803; ủy viên quản trị 10_8804; ủy viên sáng lập 10_8805; ủy viên thương mại 10_8806; ủy viên trung ương đảng cộng sản ủy viên trung ương đảng 10_8807; ứng cử viên chính trị đột nhiên được bầu 10_8808; ứng cử viên ở một cuộc tổng tuyển cử mà nếu trúng cử sẽ được giữ ghế cho đến cuộc bầu cử sau 10_8809; ứng cử viên người ứng cử người ứng tuyển 10_8810; ứng viên được thuận nhận 10_8811; pê đê 10_8812; phái viên toà thánh 10_8813; pháo thủ bộ đội pháo binh pháo binh 10_8814; pháp quan la mã pháp quan thời la mã 10_8815; pháp quan toà thượng thẩm pháp quan trong toà thượng thẩm 10_8816; pháp quan trong toà án 10_8817; pháp quan pháp quan tòa án 10_8818; pháp sư cầu mưa 10_8819; pháp sư thuật sĩ 10_8820; phát ngôn viên 10_8821; phó đô đốc 10_8822; phó đài vô tuyến điện 10_8823; phó đại biểu 10_8824; phó đại lý 10_8825; phó đầu bếp ở khách sạn 10_8826; phó đốc công 10_8827; phó bí thư 10_8828; phó chưởng án 10_8829; phó chủ biên 10_8830; phó chủ nhiệm khoa 10_8831; phó chủ tịch 10_8832; phó giám đốc điều hành 10_8833; phó giám đốc kinh doanh toàn quốc 10_8834; phó giám đốc 10_8835; phó giám mục 10_8836; phó giáo chủ phó chủ giáo 10_8837; phó giáo sư 10_8838; phó hội trưởng danh dự 10_8839; phó hiệu trưởng đại học 10_8840; phó hiệu trưởng trường đại học 10_8841; phó hiệu trưởng 10_8842; phó kỹ sư 10_8843; phó lãnh sự 10_8844; phó lĩnh xướng 10_8845; phó nhiếp chính 10_8846; phó ủy viên 10_8847; phó quản bếp 10_8848; phó quận trưởng cảnh sát 10_8849; phó tổng biên tập biên tập phụ 10_8850; phó tổng giám đốc 10_8851; phó tổng kế toán 10_8852; phó thanh tra 10_8853; phó thống đốc 10_8854; phó thủ quỹ 10_8855; phó thủ tướng 10_8856; phó thị trưởng 10_8857; phó toàn quyền 10_8858; phó trưởng khu cảnh sát 10_8859; phó trưởng tu viện 10_8860; phó trợ lý 10_8861; phó trợ tế 10_8862; phó vương 10_8863; phóng viên ảnh 10_8864; phóng viên chuyên săn tin và làm phóng sự tại sở cảnh sát địa phương 10_8865; phóng viên mặt trận 10_8866; phóng viên nhiếp ảnh 10_8867; phóng viên tờ báo làm việc ở nước ngoài 10_8868; phóng viên toà án 10_8869; phóng viên 10_8870; phần tử phát xít mới 10_8871; phe vé kẻ đầu cơ vé 10_8872; phật tử tín đồ đạo phật 10_8873; phẫu thuật viên thường trú 10_8874; phi công bay trên vùng không người 10_8875; phi công lái máy bay bay thử phi công lái máy bay thử nghiệm phi công thử nghiệm 10_8876; phi công lái máy bay chiến đấu 10_8877; phi công nhào lộn trên không 10_8878; phi công phụ người lái phụ trên máy bay 10_8879; phi công trưởng 10_8880; phi công tự động 10_8881; phi công vũ trụ nhà du hành vũ trụ phi hành gia 10_8882; phi công xuất sắc 10_8883; phi công yểm trợ phi công kèm sau phi công số 10_8884; phi công người lái máy bay 10_8885; phi hành đội 10_8886; phi hành đoàn toàn thể người lái và nhân viên trên máy bay 10_8887; phù rể 10_8888; phụ giáo 10_8889; phụ nữ ai rơ len phụ nữ ai len 10_8890; phụ nữ anh 10_8891; phụ nữ châu phi đàn bà châu phi 10_8892; phụ tá có trả lương 10_8893; phụ tá của hội đồng giáo xứ 10_8894; phụ tá lò ủ kính 10_8895; phụ tá nghiên cứu 10_8896; phụ tá nghiệp vụ 10_8897; phu cất hàng 10_8898; phu khuân vác 10_8899; phu mỏ 10_8900; phu nhân của thị trưởng vợ của thị trưởng 10_8901; phu trạm 10_8902; phu cu li 10_8903; qủy sứ 10_8904; qủy xa tăng 10_8905; quân đội tướng ba sao 10_8906; quân cứu viện 10_8907; quân hút máu hút mủ 10_8908; quân lưu manh quân vô lại 10_8909; quân ngự lâm 10_8910; quân nhân chặt chẽ về kỷ luật 10_8911; quân phát xít đức lính phát xít đức 10_8912; quân phục kích quân mai phục 10_8913; quân thám báo 10_8914; quân vương 10_8915; quản đốc 10_8916; quản bếp 10_8917; quản lý công trình 10_8918; quản lý tua du lịch quản lý chuyến đi du lịch 10_8919; quản tượng 10_8920; quản trị viên du hành của công ty 10_8921; quản trị viên kiêm nhiệm 10_8922; quản trị viên tài phán 10_8923; quản trị viên thu xếp việc du hành 10_8924; quan đại diện nhà vua ở quận 10_8925; quan chưởng ấn 10_8926; quan chấp chính 10_8927; quan chức địa tô 10_8928; quan chức công đoàn người làm công tác công đoàn 10_8929; quan chức phụ trách bầu cử trong một khu vực bầu cử và công bố kết quả 10_8930; quan chức tại sàn 10_8931; quan chức trọng yếu 10_8932; quan chứng nhận 10_8933; quan coi quốc khố tài chính quan 10_8934; quan giữ ấn nhỏ 10_8935; quan khâm sai của vua anh 10_8936; quan lại 10_8937; quan ngự lâm 10_8938; quan nhiếp chính 10_8939; quan thái thú ở ấn độ 10_8940; quan thanh tra sông ngòi 10_8941; quan thanh tra 10_8942; quan thầu thuế 10_8943; quan thị chính 10_8944; quan thuế biểu trung chuyển 10_8945; quan thuế truyền thống 10_8946; quan toà hồi giáo 10_8947; quan toà thẩm phán 10_8948; quan trông coi ngư nghiệp 10_8949; quần chúng dễ bị thủ đoạn quảng cáo ảnh hưởng 10_8950; quần thần 10_8951; quốc dân 10_8952; quốc trưởng an giê ri 10_8953; quận công 10_8954; quận trưởng cảnh sát 10_8955; quận trưởng 10_8956; quỷ ác 10_8957; quỷ đầu ngựa đuôi cá 10_8958; quỷ sa tăng 10_8959; quỷ trên núi đá 10_8960; quỷ xa tăng ma vương 10_8961; quỷ 10_8962; quý nhân người giúp đỡ đúng lúc 10_8963; quý tộc ruộng đất 10_8964; quý tộc người quý tộc nhà quý tộc 10_8965; quyền giám đốc 10_8966; quyền thủ tướng 10_8967; quyền tiến cử người làm mục sư 10_8968; sư đoàn trưởng 10_8969; sư bác 10_8970; sư bà 10_8971; sư phụ 10_8972; sư thầy 10_8973; sơ phạm người phạm tội lần đầu tiên 10_8974; sản phụ 10_8975; sở khanh 10_8976; số người có mặt số người dự 10_8977; siêu nhân 10_8978; sinh viên được giảm tiền học 10_8979; sinh viên được nhận học bổng sinh viên được cấp học bổng 10_8980; sinh viên ở một trường đại học mỹ không theo một lớp có học vị 10_8981; sinh viên học gạo 10_8982; sinh viên khoa thần học 10_8983; sinh viên làm thêm người làm công là sinh viên 10_8984; sinh viên lớn tuổi hơn bình thường 10_8985; sinh viên luôn sống ở anh 10_8986; sinh viên luật sinh viên luật khoa học sinh luật 10_8987; sinh viên năm thứ hai đại học học sinh năm thứ hai đại học 10_8988; sinh viên năm thứ nhất hoặc năm thứ hai 10_8989; sinh viên năm thứ nhất 10_8990; sinh viên thực tập thực tập sinh 10_8991; sinh viên 10_8992; sứ giả hòa bình 10_8993; sứ thần 10_8994; sếp ông sếp thủ trưởng 10_8995; sự đòi người bảo hiểm bồi thường 10_8996; sĩ phu 10_8997; sĩ quan điều khiển tên lửa 10_8998; sĩ quan ba tháng 10_8999; sĩ quan cảnh sát 10_9000; sĩ quan cận vệ của đô đốc 10_9001; sĩ quan cấp đô đốc 10_9002; sĩ quan cấp cao 10_9003; sĩ quan cấp úy 10_9004; sĩ quan cấp tá 10_9005; sĩ quan chỉ huy cuộc đổ bộ 10_9006; sĩ quan chỉ huy phó 10_9007; sĩ quan chỉ huy trưởng 10_9008; sĩ quan chỉ huy người cầm đầu người chỉ huy sĩ quan thường trực 10_9009; sĩ quan dẫn đường 10_9010; sĩ quan hộ vệ 10_9011; sĩ quan kỵ binh có vẻ hào nhoáng 10_9012; sĩ quan kỵ binh cầm cờ lệnh 10_9013; sĩ quan liên lạc 10_9014; sĩ quan lo việc buôn bán với người da đỏ 10_9015; sĩ quan phụ tá sĩ quan hầu cận sĩ quan hầu cần 10_9016; sĩ quan phụ trách vũ khí 10_9017; sĩ quan phụ trách về kỷ luật trật tự 10_9018; sĩ quan phục viên tái ngũ 10_9019; sĩ quan quân nhu 10_9020; sĩ quan quản trị cao cấp trong quân đội sĩ quan quản lý cao cấp trong quân đội 10_9021; sĩ quan tham mưu 10_9022; sĩ quan thống lĩnh của đế chế anh 10_9023; sĩ quan trông coi rừng 10_9024; sĩ quan trực ban 10_9025; sĩ quan xuất thân từ chiến sĩ 10_9026; sĩ quan 10_9027; tư lệnh hiến binh 10_9028; tăng lữ 10_9029; tác giả bài ca đồng quê 10_9030; tác giả cổ điển 10_9031; tác giả du hành 10_9032; tác giả giữ bản quyền 10_9033; tác giả hợp pháp 10_9034; tác giả kịch điện ảnh 10_9035; tác giả kịch bản điện ảnh 10_9036; tác giả pháp luật 10_9037; tác giả tụng thi 10_9038; tông đồ tông đồ của giê su tông đồ của chúa 10_9039; tình nhân 10_9040; tân binh lính mới 10_9041; tài tử xi nê 10_9042; tài xế phụ 10_9043; tài xế xe buýt 10_9044; tài xế xe tải nặng 10_9045; tổ chức viên 10_9046; tổ mẫu bà tổ mẫu bà cụ tổ 10_9047; tổ tiên ông cha ông bà tổ tiên tổ tông cụ tổ 10_9048; tổ trưởng cai 10_9049; tổng đại lý tổng kinh tiêu người tổng đại lý 10_9050; tổng biên tập chủ bút 10_9051; tổng bí thư 10_9052; tổng công trình sư 10_9053; tổng chưởng lý 10_9054; tổng giám đốc bán hàng 10_9055; tổng giám đốc ngân hàng 10_9056; tổng giám đốc 10_9057; tổng giám mục 10_9058; tổng giám sát ngân hàng 10_9059; tổng lãnh sự 10_9060; tổng tư lệnh 10_9061; tổng thư ký liên hợp quốc 10_9062; tổng thư ký 10_9063; tổng thương hội hồng kông 10_9064; tổng tham mưu 10_9065; tổng thanh tra ngân sách trưởng ban kiểm tra ngân sách 10_9066; tổng thầu khoán nhà 10_9067; tổng thống 10_9068; tổng thiên thần tổng quản thiên thần thiên thần tổng quản 10_9069; tổng trấn 10_9070; tổng trưởng hải quân 10_9071; tổng trưởng ngân khố 10_9072; tên độc tài hoặc lực lượng của một nhà nước chuyên chế kiểm soát mọi mặt của cuộc sống của con người nhưng vẫn làm ra vẻ tử tế 10_9073; tên đế quốc 10_9074; tên bịp bợm 10_9075; tên côn đồ 10_9076; tên cờ bạc bịp 10_9077; tên cướp có võ trang 10_9078; tên kẻ trộm trèo tường 10_9079; tên nịnh hót 10_9080; tên vô lại đứa côn đồ tên lưu manh tên du thủ du thực 10_9081; tên vị thần thiện tối cao của ba tư giáo 10_9082; tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp 10_9083; tay bắn cừ 10_9084; tay buôn bán ma túy 10_9085; tay buôn chứng khoán chợ đen 10_9086; tay cự phách chúa trùm 10_9087; tay săn ảnh 10_9088; tay sành ăn 10_9089; tay sai đắc lực của một tay chóp bu chính trị ở địa phương 10_9090; tay sai bộ hạ tay chân 10_9091; tay thợ 10_9092; tay trọc phú 10_9093; tay tính kỹ 10_9094; tốc kế viên 10_9095; tốc ký viên 10_9096; tộc trưởng 10_9097; tội phạm bị phạt tiền 10_9098; tội phạm chiến tranh 10_9099; tội phạm hình sự 10_9100; tội phạm máy tính 10_9101; tội phạm nhỏ 10_9102; tội phạm thiếu niên 10_9103; tội phạm vị thành niên 10_9104; thư ký đánh máy tập sự 10_9105; thư ký đặc biệt 10_9106; thư ký điều hành 10_9107; thư ký biên tập 10_9108; thư ký biết hai thứ tiếng 10_9109; thư ký công ty 10_9110; thư ký chuyên ngành 10_9111; thư ký chuyên nghiệp 10_9112; thư ký của 10_9113; thư ký giám đốc 10_9114; thư ký hội nghị 10_9115; thư ký ngân hàng 10_9116; thư ký nhận đơn đặt hàng 10_9117; thư ký riêng 10_9118; thư ký sơ cấp 10_9119; thư ký tạm thời 10_9120; thư ký tổng quát 10_9121; thư ký toà soạn thư ký ban biên tập thơ ký toà soạn thơ ký ban biên tập 10_9122; thư ký trung cấp 10_9123; thư ký tòa thị chính 10_9124; thái công phu nhân 10_9125; thái giám hoạn quan quan hoạn 10_9126; thái tử nga hoàng thái tử sa hoàng 10_9127; thám tử tư 10_9128; thám tử thám tử trinh thám 10_9129; thánh a la đức a la 10_9130; thánh james môn đồ và là người anh em của giêxu 10_9131; thánh nhân 10_9132; thánh thần 10_9133; thôn trường 10_9134; thông tin viên 10_9135; thông tín viên thường trực ở nước ngoài phái viên thường trực ở nước ngoài 10_9136; thằng đại ngốc 10_9137; thằng bé hay phá rối om sòm 10_9138; thằng chó đẻ 10_9139; thằng hầu 10_9140; thằng nhỏ sai vặt 10_9141; thằng ranh con thằng quỷ con 10_9142; thân sĩ 10_9143; thơ trào phúng 10_9144; thương gia đã đăng ký có sức cạnh tranh 10_9145; thương gia buôn bán trên biển 10_9146; thương gia cự phách 10_9147; thương gia giàu sụ 10_9148; thương gia giỏi kinh doanh doanh nhân giỏi kinh doanh nhà buôn phát đạt nhà buôn ăn nên làm ra 10_9149; thương gia môi giới cho các hợp đồng tương lai 10_9150; thương nhân bán sỉ người buôn sỉ nhà buôn sỉ đại lý bán sỉ thương nhân bán buôn đại lý bán buôn 10_9151; thương nhân có giấy phép thương nhân có môn bài 10_9152; thương nhân dẫn đầu 10_9153; thương nhân giàu có 10_9154; thương nhân trung quốc 10_9155; thương nhân vốn nhỏ 10_9156; thương nhân nhà buôn 10_9157; thương phế binh 10_9158; thành viên đảng xpactacút người thuộc đảng xpactacút 10_9159; thành viên ban cố vấn 10_9160; thành viên ban giám đốc 10_9161; thành viên bộ lạc người trong bộ tộc 10_9162; thành viên công ty thành viên của công ty thành viên của một công ty 10_9163; thành viên công xã 10_9164; thành viên cơ quan lập pháp 10_9165; thành viên chủ chốt của công ty 10_9166; thành viên của đảng bảo thủ 10_9167; thành viên của ban lãnh đạo đảng cộng sản 10_9168; thành viên của công đoàn 10_9169; thành viên của một giáo phái 10_9170; thành viên của nghị viện anh nhưng không tham gia chính phủ 10_9171; thành viên của nhóm provisional ireland army quân đội ireland lâm thời đấu tranh cho sự thống nhất của ireland 10_9172; thành viên của tổ điều hành tàu hoả nhân viên tổ điều hành tàu hỏa 10_9173; thành viên của tổ chức đấu tranh cho những người da đen theo đạo hồi 10_9174; thành viên giáo đoàn thụ nạn 10_9175; thành viên hội đồng giám sát 10_9176; thành viên hội đồng quản trị 10_9177; thành viên không thanh toán bù trừ 10_9178; thành viên liên minh 10_9179; thành viên nội các 10_9180; thành viên ủy ban ủy viên 10_9181; thành viên sáng lập hội viên sáng lập uỷ viên sáng lập 10_9182; thành viên thanh toán 10_9183; thành viên trong kíp giữ một đoạn đường sắt 10_9184; thành viên trong nhóm thống trị của chế độ quý tộc 10_9185; thành viên 10_9186; thảo viên phương trình 10_9187; thảo viên quản lý 10_9188; thảo viên thụ đắc 10_9189; thạc sĩ khoa học 10_9190; thổ dân nam phi 10_9191; thổ dân úc 10_9192; thổ phỉ 10_9193; tham mưu trưởng 10_9194; tham sự chính 10_9195; tham tán thương mại 10_9196; thanh niên bất trị 10_9197; thanh niên mới lớn lên 10_9198; thanh niên nhật bị ám ảnh với máy tính 10_9199; thanh niên theo tính dục đồng giới 10_9200; thanh thiếu niên người thanh niên mới lớn 10_9201; thanh tra thiết kế 10_9202; thần ái tình 10_9203; thần ô lim pi 10_9204; thần đạo hồi 10_9205; thần a pô lông thần mặt trời 10_9206; thần của những người nuôi lợn 10_9207; thần dương vật 10_9208; thần héc mét 10_9209; thần hộ mệnh thánh bảo hộ thành hoàng 10_9210; thần lửa 10_9211; thần mặt trăng 10_9212; thần nông lâm 10_9213; thần nửa người nửa cá 10_9214; thần prô tê 10_9215; thần rượu bắc cút 10_9216; thần rượu 10_9217; thần sấm 10_9218; thần thánh 10_9219; thầu khoán phá hủy 10_9220; thầu khoán xây dựng 10_9221; thầu xây cất 10_9222; thầy đồng gọi hồn 10_9223; thầy bói đất 10_9224; thầy bói bằng quả cầu thạch anh 10_9225; thầy bói thấy đoán triệu 10_9226; thầy cả cao tăng 10_9227; thầy chùa 10_9228; thầy chủ nhiệm lớp 10_9229; thầy dạy kèm 10_9230; thầy dạy kiếm 10_9231; thầy dạy nhảy thầy dạy khiêu vũ vũ sư 10_9232; thầy dạy nhạc 10_9233; thầy dạy tư người kèm luyện thi 10_9234; thầy dạy thay thầy dạy thay thế 10_9235; thầy dòng áo nâu 10_9236; thầy dòng cùng môn phái 10_9237; thầy giáo chủ nhiệm lớp 10_9238; thầy giáo dạy kèm trong khi vẫn đi học 10_9239; thầy giáo dạy kèm gia sư 10_9240; thầy giáo một môn học 10_9241; thầy giáo trợ giảng thầy giáo phụ 10_9242; thầy hiệu trưởng 10_9243; thầy ký 10_9244; thầy lang băm thầy lang vườn 10_9245; thầy phù thủy người đuổi tà ma thầy mo phù thủy lang băm 10_9246; thầy phù thuỷ 10_9247; thầy tư tế 10_9248; thầy tăng thầy dòng thầy tu cấp dưới 10_9249; thầy thuốc chữa bệnh tâm thầ 10_9250; thầy thuốc chữa bệnh tâm thần 10_9251; thầy thuốc chữa theo phương pháp đối chứng 10_9252; thầy thuốc chẩn bệnh thầy thuốc chuẩn bệnh 10_9253; thầy thuốc chuyên khoa bệnh thần kinh 10_9254; thầy thuốc chuyên khoa tai 10_9255; thầy thuốc chuyên khoa thần kinh 10_9256; thầy thuốc chuyên trị bệnh bằng các loại dược thảo 10_9257; thầy thuốc chuyên trị dị ứng 10_9258; thầy thuốc lưu động bác sỹ lưu động bác sĩ lưu động 10_9259; thầy thuốc nội khoa 10_9260; thầy thuốc phụ khoa 10_9261; thầy thuốc thần kinh 10_9262; thầy thuốc 10_9263; thầy tướng chữ 10_9264; thầy tướng người xem tướng mặt 10_9265; thầy tu đạo hồi 10_9266; thầy tu dốt nát 10_9267; thầy tu dòng đô mi ních 10_9268; thầy tu dòng phờ ran xít 10_9269; thầy tu dòng tên 10_9270; thầy tu dòng thánh bê nê đích thầy tu dòng bê nê đích thầy tu theo dòng thánh bê nê đích 10_9271; thầy tu hành khất 10_9272; thầy tu hồi giáo 10_9273; thầy tu khổ hạnh ấn độ 10_9274; thầy tu tu sĩ linh mục người xuất gia 10_9275; thẩm phán chuyên án 10_9276; thẩm phán dự khuyết 10_9277; thẩm phán sơ thẩm 10_9278; thẩm phán tòa hòa giải 10_9279; thống đốc ở thổ nhĩ kỳ 10_9280; thống đốc tỉnh của la mã 10_9281; thống đốc 10_9282; thống chế đại nguyên soái 10_9283; thợ ăn lương theo sản phẩm 10_9284; thợ ôtô 10_9285; thợ đánh bóng 10_9286; thợ đánh giày 10_9287; thợ đào đường hầm 10_9288; thợ đào đất 10_9289; thợ đào giếng mỏ 10_9290; thợ đào hầm lò 10_9291; thợ đào mỏ thợ đào lò 10_9292; thợ đào quặng 10_9293; thợ đào 10_9294; thợ đổ bê tông 10_9295; thợ đặt đường ống 10_9296; thợ đặt đường ray thợ lắp đường ray 10_9297; thợ đặt dây 10_9298; thợ đặt ống nước 10_9299; thợ đặt máy 10_9300; thợ đóng đồ gỗ mỹ thuật thợ đồ gỗ mỹ nghệ 10_9301; thợ đóng bao 10_9302; thợ đóng gót giày 10_9303; thợ đóng giày ống 10_9304; thợ đồng hồ thợ làm và sửa chữa đồng hồ 10_9305; thợ đóng móng ngựa 10_9306; thợ đóng quan tài 10_9307; thợ đóng sách 10_9308; thợ đóng tàu 10_9309; thợ đóng thùng đồ lỏng 10_9310; thợ đóng thùng đựng đồ khô 10_9311; thợ đóng thùng 10_9312; thợ đóng xe ngựa thợ đóng xe bò thợ đóng xe súc vật kéo 10_9313; thợ đóng xe 10_9314; thợ đồng 10_9315; thợ đốn cây 10_9316; thợ đường đơn 10_9317; thợ đường dây thợ nối đường dây 10_9318; thợ đường ống nước 10_9319; thợ đốt lò công nhân đốt lò 10_9320; thợ đốt nồi hơi 10_9321; thợ đấu thợ làm đất 10_9322; thợ đẩy goòng 10_9323; thợ điện ô tô 10_9324; thợ điện 10_9325; thợ điều chỉnh máy 10_9326; thợ điều khiển búa đóng cọc 10_9327; thợ điều khiển cần trục người điều khiển cần trục 10_9328; thợ đúc đồ đồng 10_9329; thợ đúc bản in 10_9330; thợ đúc chữ in 10_9331; thợ đúc chuông 10_9332; thợ đúc gang 10_9333; thợ đúc tiền 10_9334; thợ đúc 10_9335; thợ đứng máy 10_9336; thợ bơm 10_9337; thợ bảo dưỡng 10_9338; thợ bạc 10_9339; thợ bồi tường 10_9340; thợ bêtông atfan 10_9341; thợ bêtông 10_9342; thợ bit 10_9343; thợ bện dây thợ bện dây thừng 10_9344; thợ bịt lò mỏ thợ bịt mỏ 10_9345; thợ buồm 10_9346; thợ cơ khí lạnh 10_9347; thợ cả lát gạch 10_9348; thợ cả lắp kính 10_9349; thợ cả mộc 10_9350; thợ cả trát 10_9351; thợ cả 10_9352; thợ cạo ống khói 10_9353; thợ cắt bằng hơi 10_9354; thợ cắt ren 10_9355; thợ cắt sửa móng tay 10_9356; thợ cắt tóc người cắt tóc thợ cạo thợ hớt tóc 10_9357; thợ cắt vải 10_9358; thợ cưa gỗ thợ xẻ gỗ 10_9359; thợ cưa thịt 10_9360; thợ cưa thợ xẻ 10_9361; thợ cần cẩu 10_9362; thợ cầu 10_9363; thợ cối xay 10_9364; thợ cốt pha thợ mộc sàn nhà 10_9365; thợ cốt thép 10_9366; thợ chằng buộc 10_9367; thợ chữa đồng hồ 10_9368; thợ chữa giày thợ đóng giày 10_9369; thợ chữa máy 10_9370; thợ chữa tháp chuông thợ bảo dưỡng tháp chuông 10_9371; thợ chữa thùng 10_9372; thợ chữa xe ngựa 10_9373; thợ chải len 10_9374; thợ chạm đường lộng chéo 10_9375; thợ chạm thợ khắc 10_9376; thợ chọc xỉ lò 10_9377; thợ chọn 10_9378; thợ chống cột 10_9379; thợ chống giữ hầm lò 10_9380; thợ chống lò 10_9381; thợ chất chai vào máy rửa 10_9382; thợ chèn lắp 10_9383; thợ chuội và hồ vải 10_9384; thợ chuội thợ chuội vải 10_9385; thợ chuyển tải 10_9386; thợ dán gỗ thợ làm gỗ dán 10_9387; thợ dán giấy tường 10_9388; thợ dán nhãn hàng hóa 10_9389; thợ dát vàng 10_9390; thợ dập khuôn 10_9391; thợ dệt thảm 10_9392; thợ ống nước 10_9393; thợ gương lò 10_9394; thợ gặt thợ thu hoạch 10_9395; thợ gốm thợ làm gốm thợ làm đồ gốm 10_9396; thợ giàn giáo 10_9397; thợ giày 10_9398; thợ gia công đá 10_9399; thợ giặt 10_9400; thợ giũa 10_9401; thợ gò 10_9402; thợ hàn điện 10_9403; thợ hàn chì 10_9404; thợ hàn nồi thợ hàn xong thợ hàn nồi hàn xong 10_9405; thợ hàn 10_9406; thợ hầm lò 10_9407; thợ hiệu chỉnh 10_9408; thợ hoàn thiện 10_9409; thợ in đá thợ in thạch bản thợ in đá nhiều màu 10_9410; thợ in bằng giấy nến thợ in bằng lụa sáp thợ in bằng khuôn thủng 10_9411; thợ in bản in phiên âm 10_9412; thợ in bản kẽm 10_9413; thợ in những thứ lặt vặt 10_9414; thợ in vải hoa 10_9415; thợ in 10_9416; thợ kéo sợi kim loại 10_9417; thợ kéo sợi công nhân kéo sợi công nhân dệt 10_9418; thợ khảm men huyền thợ khảm men huyền vào đồ vàng bạc 10_9419; thợ khảm 10_9420; thợ khắc đá thợ khắc bia đá 10_9421; thợ khắc đồng 10_9422; thợ khắc axit 10_9423; thợ khắc bản kẽm 10_9424; thợ khắc gỗ thợ khắc trên gỗ 10_9425; thợ khắc khuôn rập 10_9426; thợ khắc ngọc thợ mài ngọc 10_9427; thợ khắc nung 10_9428; thợ khóa 10_9429; thợ khoá 10_9430; thợ khoan đá 10_9431; thợ khoan mới vào nghề 10_9432; thợ khoan 10_9433; thợ khung sườn xe 10_9434; thợ kẻ giấy 10_9435; thợ kim hoàn người làm đồ nữ trang thợ vàng bạc 10_9436; thợ kim loại 10_9437; thợ lái cần trục 10_9438; thợ lái máy kéo 10_9439; thợ láp ráp 10_9440; thợ lát đá hè 10_9441; thợ lát đá 10_9442; thợ lát sân 10_9443; thợ lát sàn 10_9444; thợ lát tấm 10_9445; thợ lát 10_9446; thợ lâm trường 10_9447; thợ làm đàn dây 10_9448; thợ làm đàn 10_9449; thợ làm đồ gỗ 10_9450; thợ làm đồ sừng 10_9451; thợ làm đồng hồ 10_9452; thợ làm đồng xe 10_9453; thợ làm đường 10_9454; thợ làm đinh 10_9455; thợ làm bánh ngọt thợ làm bánh nướng 10_9456; thợ làm bánh xe 10_9457; thợ làm bút 10_9458; thợ làm cày thợ sửa cày 10_9459; thợ làm cầu 10_9460; thợ làm cốt thép 10_9461; thợ làm dụng cụ 10_9462; thợ làm găng tay thợ làm găng thợ làm bao tay 10_9463; thợ làm gạch chịu lửa 10_9464; thợ làm gạch 10_9465; thợ làm giấy 10_9466; thợ làm giũa 10_9467; thợ làm khuôn dập 10_9468; thợ làm khuôn rập 10_9469; thợ làm khuôn 10_9470; thợ làm kính 10_9471; thợ làm lạnh 10_9472; thợ làm mô hình 10_9473; thợ làm mẫu đúc 10_9474; thợ làm mẫu xe 10_9475; thợ làm mẫu 10_9476; thợ làm pháo hoa 10_9477; thợ làm sạch 10_9478; thợ làm tóc thợ uốn tóc thợ làm đầu thợ cắt tóc gội đầu 10_9479; thợ làm theo ca 10_9480; thợ làm thùng xe 10_9481; thợ làm thủy tinh 10_9482; thợ làm viôlông 10_9483; thợ làm việc trên cao 10_9484; thợ làm yên cương 10_9485; thợ lành nghề 10_9486; thợ lắp động cơ 10_9487; thợ lắp điện 10_9488; thợ lắp ống dẫn khí 10_9489; thợ lắp kính 10_9490; thợ lắp máy thợ lắp ráp thợ lắp ráp máy thợ máy lắp ráp thợ ráp lắp thợ ráp máy 10_9491; thợ lắp nồi hơi thợ lắp ống dẫn hơi 10_9492; thợ lắp ráp điện 10_9493; thợ lắp ráp hiệu chỉnh điện 10_9494; thợ lắp ráp kết cấu thép 10_9495; thợ lắp ráp tàu 10_9496; thợ lắp ráp tạm thời 10_9497; thợ lắp ráp xây dựng 10_9498; thợ lặn biển sâu 10_9499; thợ lặn sâu 10_9500; thợ lặn trần người lặn trần 10_9501; thợ lặn 10_9502; thợ leo 10_9503; thợ lột da 10_9504; thợ lấy cát 10_9505; thợ lợp đá bảng 10_9506; thợ lợp mái tranh thợ lợp mái rơm thợ lợp mái rơm rạ thợ lợp tranh thợ lợp rạ thợ lợp lá 10_9507; thợ lợp mái thợ lợp nhà 10_9508; thợ lợp ngói ác đoa thợ lợp ngói ac đoa 10_9509; thợ lợp ngói 10_9510; thợ lò 10_9511; thợ lưu hóa 10_9512; thợ máy ô tô 10_9513; thợ máy động cơ 10_9514; thợ máy đột dập 10_9515; thợ máy cán thợ cán 10_9516; thợ máy công cụ 10_9517; thợ máy cần trục 10_9518; thợ máy chính 10_9519; thợ máy ép 10_9520; thợ máy giỏi 10_9521; thợ máy là atfan 10_9522; thợ máy nghiệm thu 10_9523; thợ máy sàng sỏi 10_9524; thợ máy theo ca kíp 10_9525; thợ máy trên máy bay 10_9526; thợ máy xúc 10_9527; thợ máy xếp tải 10_9528; thợ máy người phụ trách máy 10_9529; thợ mài dao kéo đi rong 10_9530; thợ mài dao kéo 10_9531; thợ mài kính 10_9532; thợ mài rà 10_9533; thợ mài 10_9534; thợ mạ vàng 10_9535; thợ mạ 10_9536; thợ mắc sợi 10_9537; thợ mỏ đá 10_9538; thợ mỏ dùng cuốc chim 10_9539; thợ mỏ lãnh lương công nhật 10_9540; thợ mỏ than 10_9541; thợ mỏ vàng 10_9542; thợ mỏ công nhân mỏ 10_9543; thợ may chuyên sửa chữa quần áo cũ 10_9544; thợ may quần áo nữ thợ may áo đàn bà thợ may quần áo phụ nữ 10_9545; thợ may y phục thời trang cho phái nữ người may y phục thời trang cho phái nữ 10_9546; thợ may 10_9547; thợ mở ổ khóa 10_9548; thợ mộc kỹ thuật 10_9549; thợ mộc 10_9550; thợ nạo vét 10_9551; thợ nổ mìn 10_9552; thợ nặn 10_9553; thợ nồi hơi 10_9554; thợ nén 10_9555; thợ nấu kim loại 10_9556; thợ nấu thủy tinh 10_9557; thợ nghiền bột giấy 10_9558; thợ nghiền 10_9559; thợ nguội đặt đường ống thợ nguội đường ống thợ lắp đường ống thợ đường ống thợ ống thợ lắp ống 10_9560; thợ nguội dụng cụ 10_9561; thợ nguội lắp ráp 10_9562; thợ nguội sửa chữa 10_9563; thợ nguội 10_9564; thợ nhà in 10_9565; thợ nhào bột 10_9566; thợ nhiệt 10_9567; thợ nhuộm 10_9568; thợ nung gạch 10_9569; thợ nung vôi 10_9570; thợ phá đá 10_9571; thợ phay 10_9572; thợ phụ hồ người phụ hồ người vác xô vữa người vác sọt gạch 10_9573; thợ phụ công nhân phụ trợ 10_9574; thợ phun xì 10_9575; thợ quai búa thợ đập búa 10_9576; thợ rải nhựa đường 10_9577; thợ rót khuôn 10_9578; thợ rót kim loại 10_9579; thợ rót 10_9580; thợ rỗi việc 10_9581; thợ rập hình trang trí vào gáy sách 10_9582; thợ rèn đồng thau 10_9583; thợ rèn búa máy 10_9584; thợ rèn kiếm 10_9585; thợ rèn 10_9586; thợ rửa cưa 10_9587; thợ rừng người làm nghề rừng thợ đốn gỗ 10_9588; thợ sơn 10_9589; thợ sàn khoan 10_9590; thợ sắp ảnh 10_9591; thợ sắp chữ kiêm thợ in 10_9592; thợ sắt cốt thép 10_9593; thợ sửa chữa ô tô 10_9594; thợ sửa chữa máy móc thợ sửa chữa máy 10_9595; thợ sửa chữa vũ khí 10_9596; thợ sửa chữa 10_9597; thợ sửa dụng cụ 10_9598; thợ sửa khoan thợ sửa mũi khoan 10_9599; thợ sửa máy 10_9600; thợ sửa quần áo 10_9601; thi sĩ dở 10_9602; thợ tán đinh thợ tán đinh ri vê 10_9603; thợ tôi sắt thép thợ tôi sắt thợ tôi thép 10_9604; thợ tầng mặt 10_9605; thợ tẩy quần áo 10_9606; thợ tẩy thợ tẩy sạch 10_9607; thợ thổi thủy tinh 10_9608; thợ thiếc 10_9609; thợ thủ công trứ danh 10_9610; thợ thủ công 10_9611; thi thể thi hài xác 10_9612; thợ thuộc da 10_9613; thợ tiện gỗ 10_9614; thợ tiện 10_9615; thợ tráng mạ thiếc 10_9616; thợ tráng men 10_9617; thợ trát vữa 10_9618; thợ trát 10_9619; thợ tra dầu mỡ 10_9620; thợ tra dầu công nhân tra dầu 10_9621; thợ trên cao 10_9622; thợ trên sàn 10_9623; thợ trồng răng 10_9624; thợ trang sức 10_9625; thợ trẻ 10_9626; thợ tuần đường 10_9627; thợ uốn cốt thép 10_9628; thợ vạch dấu 10_9629; thợ vẽ vân giả 10_9630; thợ vụng 10_9631; thợ xây đá 10_9632; thợ xây thợ nề thợ hồ 10_9633; thợ xảm thợ xảm thuyền 10_9634; thợ xay xát thợ xát 10_9635; thợ xay 10_9636; thợ xén lông cừu thợ cắt lông cừu 10_9637; thợ xới 10_9638; thợ xúc 10_9639; thợ xếp chữ thợ sắp chữ người xếp chữ người sắp chữ 10_9640; thợ xếp khuôn 10_9641; thợ 10_9642; thiên thần báo tử 10_9643; thiên thần giáng thế 10_9644; thiên thần thiên sứ 10_9645; thượng đế 10_9646; thượng khách 10_9647; thượng nghị sĩ đặc trách công tác pháp luật ở nghị viện 10_9648; thượng nghị sĩ 10_9649; thượng sĩ phụ trách khẩu pháo 10_9650; thượng sĩ 10_9651; thượng tọa 10_9652; thượng tướng hải quân 10_9653; thượng tướng không quân 10_9654; thượng tướng 10_9655; thiện nữ người nữ làm việc thiện 10_9656; thiếu niên 10_9657; thiếu úy không lực hoàng gia anh 10_9658; thiếu úy không quân 10_9659; thiếu úy mới được đề bạt 10_9660; thiếu úy 10_9661; thiếu tá hải quân 10_9662; thiếu tá 10_9663; thiếu tướng hải quân 10_9664; thiếu tướng không quân 10_9665; thiếu tướng 10_9666; thiếu uý hải quẩn 10_9667; thủ lĩnh đạo ixlam ê mi a 10_9668; thủ lĩnh cao tuổi của hồi giáo ở i ran 10_9669; thủ môn người giữ gôn thủ thành 10_9670; thủ phạm chính 10_9671; thủ quỹ chi nhân viên giải ngân phát ngân viên 10_9672; thủ quỹ chính 10_9673; thủ quỹ trả tiền 10_9674; thủ quỹ trên tàu 10_9675; thủ quỹ người giữ tiền 10_9676; thủ tướng áo 10_9677; thủ tướng đức 10_9678; thủ tướng thủ tướng chính phủ 10_9679; thủy sư đô đốc người chỉ huy hạm đội 10_9680; thủy thủ anh 10_9681; thủy thủ biển 10_9682; thủy thủ châu á 10_9683; thủy thủ dày dạn 10_9684; thủy thủ dở thủy thủ thiếu kinh nghiệm 10_9685; thủy thủ dò nước 10_9686; thủy thủ hạng nhất 10_9687; thủy thủ làm việc trên boong tàu 10_9688; thủy thủ lão luyện 10_9689; thủy thủ người ấn thủy thủ ở ấn độ 10_9690; thủy thủ sà lan 10_9691; thủy thủ tàu buôn 10_9692; thủy thủ tàu ngầm 10_9693; thủy thủ trên bộ 10_9694; thủy thủ trên tàu chở than thủy thủ trên tàu than 10_9695; thủy thủ trưởng 10_9696; thủy thủ 10_9697; thú nhỏ mới thôi bú 10_9698; thứ trưởng 10_9699; thừa phát lại 10_9700; thị dân phong lưu 10_9701; thị trưởng 10_9702; thị tỳ nữ tỳ 10_9703; thị vệ 10_9704; thu ngân viên ngân hàng 10_9705; thuỷ thủ có kinh nghiệm 10_9706; thuỷ thủ mới vào nghề 10_9707; thuỷ thủ tàu đánh cá 10_9708; thuỷ thủ 10_9709; thuyền phó hai 10_9710; thuyền phó thứ nhất phó thuyền trưởng thứ nhất thuyền phó nhất 10_9711; thuyền trưởng chủ tâm gây thiệt hại cho chủ tàu 10_9712; thuyền trưởng tàu đô đốc 10_9713; thuyền trưởng thuyền buôn 10_9714; thuyền trưởng hạm trưởng 10_9715; thích ca mâu ni 10_9716; thính giả đi lưu 10_9717; thính giả mục tiêu 10_9718; thính giả người nghe 10_9719; tù binh 10_9720; tù chính trị 10_9721; tù nhân người tù người ở tù 10_9722; tù trưởng 10_9723; tiên 10_9724; tước huân 10_9725; tước nam 10_9726; tước tòng nam 10_9727; tướng bốn sao 10_9728; tướng lão luyện 10_9729; tướng lĩnh đánh thuê 10_9730; tướng quân 10_9731; tiền đạo 10_9732; tiến sĩ khoa học 10_9733; tiến sĩ kinh doanh 10_9734; tiến sĩ kinh tế học tiến sĩ kinh tế 10_9735; tiến sĩ luật khoa tiến sĩ luật 10_9736; tiến sĩ thần học 10_9737; tiến sĩ toán học 10_9738; tiến sĩ triết học 10_9739; tiến sĩ 10_9740; tiếp viên phi hành 10_9741; tiếp viên trưởng 10_9742; tiểu nhân 10_9743; tiều phu người kiếm củi 10_9744; tiểu quý tộc 10_9745; tiểu tư sản nhà tư bản nhỏ tiểu tư bản tiểu chủ 10_9746; tùy phái văn phòng 10_9747; tùy viên thương mại 10_9748; tú bà người phụ nữ làm nghề kiếm gái 10_9749; tử tước 10_9750; tể tướng 10_9751; toà công sứ công sứ quán 10_9752; tụi kẻ cắp ăn mặc sang trọng 10_9753; tỉnh trưởng 10_9754; trương tuần tuần đinh 10_9755; trắc đạt viên khảo sát viên 10_9756; trọng tài đặc biệt trọng tài đặc nhiệm 10_9757; trọng tài địa phương 10_9758; trọng tài biên trong môn bóng bầu dục 10_9759; trọng tài biên 10_9760; trọng tài cấp tỉnh 10_9761; trọng tài chủ thợ 10_9762; trọng tài hòa giải 10_9763; trọng tài lao động 10_9764; trọng tài ngoại thương 10_9765; trọng tài thương mại 10_9766; trọng tài tùy ý 10_9767; trọng tài viên đầu tư 10_9768; trọng tài viên đứng đầu 10_9769; trọng tài viên 10_9770; trưởng đồn 10_9771; trưởng đoàn ngoại giao 10_9772; trưởng ban cố vấn kinh tế 10_9773; trưởng ban hành chính quản trị 10_9774; trưởng ban kiểm toán 10_9775; trưởng ban lễ tân 10_9776; trưởng ban thủ quỹ trưởng phòng kế toán thu ngân 10_9777; trưởng bộ môn 10_9778; trưởng bộ phận trưởng ban 10_9779; trưởng bến tàu 10_9780; trưởng cửa hàng 10_9781; trưởng cung đường 10_9782; trưởng ga giám đốc ga 10_9783; trưởng gian hàng 10_9784; trưởng huấn luyện bán hàng khu vực 10_9785; trưởng kho 10_9786; trưởng khu vực 10_9787; trưởng khu 10_9788; trưởng kíp đặt đường ray 10_9789; trưởng kíp thợ 10_9790; trưởng kíp trưởng ca 10_9791; trưởng lò 10_9792; trưởng ngành 10_9793; trưởng nha 10_9794; trưởng nhóm giúp đỡ khách trưởng nhóm chuyển đồ cho khách trưởng nhóm mở cửa cho khách 10_9795; trưởng nhóm ngang hàng 10_9796; trưởng nhóm tính toán bảo hiểm 10_9797; trưởng phân bộ 10_9798; trưởng phân xưởng 10_9799; trưởng phòng điều hành bôi trơn chiến lược 10_9800; trưởng phòng điều hành kinh doanh 10_9801; trưởng phòng ban 10_9802; trưởng phòng cơ điện 10_9803; trưởng phòng giao tế công cộng 10_9804; trưởng phòng hồ sơ 10_9805; trưởng phòng khách hàng 10_9806; trưởng phòng khiếu nại 10_9807; trưởng phòng kinh doanh 10_9808; trưởng phòng kiểm nghiệm 10_9809; trưởng phòng kiểm soát thị trường 10_9810; trưởng phòng kế toán 10_9811; trưởng phòng mua trưởng phòng mãi vụ trưởng phòng thu mua 10_9812; trưởng phòng nghiệp vụ 10_9813; trưởng phòng nhân sự 10_9814; trưởng phòng nhân viên 10_9815; trưởng phòng nhập khẩu 10_9816; trưởng phòng phát hành 10_9817; trưởng phòng quản lý đại lý 10_9818; trưởng phòng quản lý 10_9819; trưởng phòng quảng cáo 10_9820; trưởng phòng tài chính 10_9821; trưởng phòng thông tin 10_9822; trưởng phòng thiết bị và bảo trì 10_9823; trưởng phòng tiếp thị thương mại 10_9824; trưởng phòng truyền thông quảng cáo 10_9825; trưởng phòng xây dựng thị trường 10_9826; trưởng phòng xử lý văn bản 10_9827; trưởng phòng 10_9828; trưởng quản phòng 10_9829; trưởng tàu 10_9830; trưởng toán 10_9831; trưởng tu viện 10_9832; trưởng ty hộ tịch 10_9833; trẻ đẻ đủ tháng 10_9834; trẻ đẻ non 10_9835; trẻ con lai bố âu mẹ ấn trẻ con lai bố âu mẹ ấn độ 10_9836; trẻ con người da đỏ bắc mỹ 10_9837; trẻ còn ẵm ngửa trẻ con ẵm ngửa 10_9838; trẻ da cá sấu 10_9839; trẻ dị tật đầu khỉ 10_9840; trẻ em đi học mẫu giáo 10_9841; trẻ em còn bú con thơ 10_9842; trẻ em dự lễ rảy nước thánh trẻ em dự lễ rẩy nước thánh 10_9843; trẻ em vị thành niên trẻ em được giám hộ 10_9844; trẻ em 10_9845; trợ giáo trợ giảng 10_9846; trợ lý đạo diễn 10_9847; trợ lý dịch vĩ lệnh 10_9848; trợ lý giám đốc 10_9849; trợ lý giải phẫu 10_9850; trợ lý hành chính 10_9851; trợ lý học tập 10_9852; trợ lý nhân viên 10_9853; trợ lý tổng bí thư 10_9854; trợ lý thao tác viên 10_9855; trợ lý tiến trình khoanh vùng 10_9856; trẻ nhỏ bị đánh đập trẻ nhỏ bị hành hạ 10_9857; trẻ nhỏ 10_9858; trẻ sinh đôi 10_9859; trẻ sinh ba 10_9860; trẻ sinh ra 10_9861; trẻ thơ mới chào đời 10_9862; trẻ thơ trẻ sinh non trẻ sơ sinh 10_9863; trợ y 10_9864; trùm cướp biển 10_9865; trùm nhạc sĩ rong 10_9866; trùm trẻ con ăn xin 10_9867; trùm ông trùm vua nhà đại tư bản 10_9868; trinh nữ cô gái đồng trinh 10_9869; trinh sát trong lực lượng cảnh sát 10_9870; triều thần 10_9871; trung úy không quân 10_9872; trung úy phi công 10_9873; trung phong bóng đá 10_9874; trung sĩ 10_9875; trung tá 10_9876; trung tướng hải quân 10_9877; trung tướng không quân anh 10_9878; trung tướng không quân 10_9879; trung tướng 10_9880; trung uý hải quân 10_9881; trung vệ bóng đá 10_9882; trung vệ 10_9883; tòng nam tước 10_9884; tu sĩ của một tôn giáo cổ của người xen tơ 10_9885; tu sĩ của một tôn giáo cổ ở xen tơ 10_9886; tu sĩ của thánh giá 10_9887; tu sĩ dòng thánh fran xít 10_9888; tu sĩ ấn độ 10_9889; tu sĩ hy lạp giáo 10_9890; tuyển hầu phu nhân 10_9891; tín đồ đạo thờ lửa tín đồ bái hoả giáo 10_9892; tín đồ của giáo hội này 10_9893; tín đồ giáo phái anh cơ đốc 10_9894; tín đồ giáo phái rửa tội lại tín đồ thuộc giáo phái rửa tội lại 10_9895; tín đồ hồi giáo hành hương về mecca 10_9896; tín đồ mới người mới tu 10_9897; tín đồ thờ thần siva ấn độ 10_9898; tín đồ tin rằng sắp đến lần giáng sinh thứ hai của chúa 10_9899; tín đồ người tin 10_9900; uỷ viên công tố 10_9901; uỷ viên hội đồng cơ mật 10_9902; uỷ viên quản lý tài sản của giáo hội uỷ viên quản lý tài sản giáo hội 10_9903; văn sĩ bậc thầy 10_9904; văn sĩ rẻ tiền văn sĩ ba xu 10_9905; vương công tiểu vương 10_9906; vương phi 10_9907; võ sĩ đạo 10_9908; võ sĩ đai đen 10_9909; võ sĩ đấu bò người đấu bò 10_9910; võ sĩ hạng bán trung 10_9911; võ sĩ hạng gà 10_9912; võ sĩ hạng nhẹ 10_9913; võ sĩ hạng ruồi 10_9914; võ sĩ nhà nghề 10_9915; võ sĩ quyền anh chuyên nghiệp 10_9916; võ sĩ quyền anh nghiệp dư hạng ruồi 10_9917; võ sĩ quyền anh nhà nghề 10_9918; võ sĩ quyền anh võ sĩ đấm bốc 10_9919; võ sĩ quyền cước 10_9920; võ sĩ trẻ đang tập dượt để lên đài 10_9921; vận động viên đi bộ vận động viên môn đi bộ 10_9922; vận động viên bóng chày vận động viên crickê 10_9923; vận động viên có triển vọng thắng cuộc 10_9924; vận động viên chạy khoảng cách một phần tư dặm 10_9925; vận động viên hạng trung võ sĩ hạng trung 10_9926; vận động viên không được xếp hạng 10_9927; vận động viên nghiệp dư được thuê 10_9928; vận động viên nhảy cao 10_9929; vận động viên nhảy sào 10_9930; vận động viên tham gia cuộc thi năm môn phối hợp 10_9931; vận động viên thi mười môn phối hợp vận động viên thi mười môn vận động viên thi cả mười môn phối hợp 10_9932; vận động viên thể dục 10_9933; vận động viên trình độ quốc tế 10_9934; vận động viên xuất sắc 10_9935; vận động viên 10_9936; vợ được công nhận do hôn nhân thực tế 10_9937; vợ của huân tước 10_9938; vợ hoàng thái tử 10_9939; vợ hoàng thân nhiếp chính 10_9940; vợ hoàng tử 10_9941; vợ người quí tộc 10_9942; vợ sắp cưới 10_9943; viên công lại của toà án la mã cổ đại 10_9944; viên cai cảnh sát 10_9945; viên chánh thẩm 10_9946; viên chưởng lý 10_9947; viên chức đăng ký hội ái hữu 10_9948; viên chức đưa tin 10_9949; viên chức được quan trên cất nhắc viên chức được quan thầy cất nhắc 10_9950; viên chức điều dưỡng 10_9951; viên chức địa tô 10_9952; viên chức an toàn lao động công chức an toàn lao động người chịu trách nhiệm về an toàn lao động người chịu trách nhiệm về an toàn 10_9953; viên chức công đoàn 10_9954; viên chức có trách nhiệm chống lại các tơ rớt 10_9955; viên chức chứng kiến việc ký hợp đồng trên tàu 10_9956; viên chức chuyên chứng nhận lời tuyên thệ viên chức chứng nhận lời thề 10_9957; viên chức chính phủ 10_9958; viên chức chính thức 10_9959; viên chức của cơ quan điều hành cộng đồng âu châu 10_9960; viên chức giám sát hàng xuất khẩu kho 10_9961; viên chức giám sát tiền tệ 10_9962; viên chức hải quan 10_9963; viên chức kỳ cựu của toà thị chính 10_9964; viên chức lưu động 10_9965; viên chức nhà thờ xứ viên chức nhà thờ 10_9966; viên chức nhỏ ra dáng ta đây quan trọng 10_9967; viên chức nhỏ 10_9968; viên chức phụ trách kế hoạch 10_9969; viên chức phụ trách ký tên tài khoản của ngân hàng nhân viên phụ trách ký tên tài khoản của ngân hàng 10_9970; viên chức phụ trách theo dõi giáo dục phạm nhân trẻ được tạm tha 10_9971; viên chức phụ trách việc đưa trát đòi 10_9972; viên chức phụ trách vệ sinh an toàn lao động và môi trường 10_9973; viên chức quản lý hộ tịch 10_9974; viên chức quản lý hợp đồng 10_9975; viên chức quy hoạch và báo cáo 10_9976; viên chức thương mại khu vực 10_9977; viên chức thời la mã cổ 10_9978; viên chức thu thuế hàng năm của mỗi vùng 10_9979; viên chức trợ giúp người khai thuế 10_9980; viên chức tự coi là quan trọng 10_9981; viên chức tuyển mộ viên chức phụ trách tuyển mộ người chức tuyển mộ người chức phụ trách tuyển mộ 10_9982; viên chức xác định chi phí tố tụng 10_9983; viên dân phòng người được đào tạo để giúp đỡ cảnh sát 10_9984; viên giám định hải quan 10_9985; viên giám hộ hợp đồng thuê 10_9986; viên giám khảo 10_9987; viên giám sát hải quan 10_9988; viên giám sát 10_9989; viên hội thẩm viên bồi thẩm 10_9990; viên kiểm khán quan thuế 10_9991; viên kiểm tra thuế giá trị gia tăng 10_9992; viên kiểm tra thuế thanh tra thuế vụ 10_9993; viên kế toán chuyển ngân 10_9994; viên lục sự viên lục sự tòa án 10_9995; viên phụ thẩm 10_9996; viên phụ trách vấn đề phá sản người xét định phá sản 10_9997; viên quản khố 10_9998; viên quản lý đặt chỗ trước 10_9999; viên quản lý thường vụ 10_10000; viên quản lý văn khế viên giữ sổ đăng ký 10_10001; viên quan phụ trách huy hiệu 10_10002; viên tổng kiểm toán 10_10003; viên tổng kiểm tra 10_10004; viên tham sự chính 10_10005; viên tham tán 10_10006; viên thanh tra hưu bổng 10_10007; viên thanh tra quản lý 10_10008; viên thủ quỹ 10_10009; viên thị thần quan thị vệ 10_10010; viên trọng tài độc nhiệm viên trọng tài duy nhất 10_10011; viên trọng tài chủ tọa 10_10012; viên trưởng quản khánh tận người quản lý phá sản 10_10013; viên trưởng quản tài sản viên trưởng quản 10_10014; viên trợ lý kiểm tra sổ sách 10_10015; viên trợ lý thống kê 10_10016; vượn người 10_10017; viện sĩ hàn lâm 10_10018; viện sĩ thông tấn của một viện hàn lâm 10_10019; viện sĩ 10_10020; viện trưởng viện cơ mật 10_10021; vệ binh của vua thổ nhĩ kỳ 10_10022; vệ binh quốc gia 10_10023; vệ binh lính cận vệ 10_10024; vú em bõ 10_10025; vũ nữ nhà nghề 10_10026; vú nuôi 10_10027; vệ quốc quân anh trong thời đệ nhị thế chiến 10_10028; vệ sinh viên nhân viên lo việc vệ sinh 10_10029; vệ sĩ cho cá nhân 10_10030; vệ sĩ của hoàng đế la mã 10_10031; vệ sĩ thời cổ la mã 10_10032; vệ sĩ người bảo vệ cho nhân vật quan trọng người bảo vệ cho một nhân vật quan trọng 10_10033; vệ tinh liên xô bay qua mặt trăng 10_10034; vú 10_10035; vong hồn 10_10036; vị đại tiên tri trong thánh kinh 10_10037; vị chủ tế 10_10038; vị cứu thế 10_10039; vị mạnh thường quân người khẳng khái giúp đỡ văn nghệ 10_10040; vị tư tế 10_10041; vị tăng lữ cao nhất 10_10042; vị thần nhỏ 10_10043; vị thần tài 10_10044; vua áo 10_10045; vua đức 10_10046; vua ai cập cổ pha ra on 10_10047; vua anh 10_10048; vua báo chí 10_10049; vua ba tư vua thổ nhĩ kỳ pa đi sat 10_10050; vua chính thống 10_10051; vua dầu lửa 10_10052; vua dầu mỏ 10_10053; vua hồi vua hồi giáo kha líp 10_10054; vua nước nhỏ vua chư hầu 10_10055; vua thép 10_10056; vua trên danh nghĩa 10_10057; vua xứ tuy ni di 10_10058; vua 10_10059; xã viên hợp tác xã 10_10060; xa trưởng 10_10061; xét nghiệm viên người làm việc ở phòng thí nghiệm 10_10062; y sĩ gây mê chuyên viên gây mê 10_10063; y sĩ thú y thú y sĩ 10_10064; y tá được nhà nước đăng ký 10_10065; y tá bệnh phòng 10_10066; y tá bệnh viện 10_10067; y tá cao cấp 10_10068; y tá cộng đồng 10_10069; y tá chính quy y tá đã đăng ký 10_10070; y tá phụ y tá sơ cấp 10_10071; y tá phòng mổ y tá dụng cụ viên 10_10072; y tá quận y tá huyện 10_10073; y tá trưởng trưởng y tá 10_10074; y tá y tế công cộng y tá vệ sinh 10_10075; y tá 10_10076; ý trung nhân của cô gái bạch mã hoàng tử 10_10077; ý trung nhân 10_10078; yêu quái khổng lồ có hình dạng giống người 10_10079; yêu quái 10_10080; yêu tinh 10_10081; kẻ tôi tớ 10_10082; người theo hầu thủ lĩnh 10_10083; bộ trưởng kho bạc nhà nước 10_10084; người phổ 10_10085; người không nổi tiếng 10_10086; người sáng lập ra đạo hồi 10_10087; người tác ta 10_10088; người xét xử 10_10089; khán giả xem quần vợt 10_10090; người ẻo lả như đàn bà 10_10091; người theo phái phúc âm 10_10092; người truyền bá phúc âm 10_10093; lính quân cảnh 10_10094; người bị bệnh hủi 10_10095; người nghèo đói 10_10096; khách không mời mà đến 10_10097; người chuồn vào cửa 10_10098; người nước ngoài mới đến đang tìm việc làm 10_10099; người tháu cáy 10_10100; vận động viên cố thắng đối thủ 10_10101; học viên dự hết một khóa học 10_10102; người tốt nghiệp đại học 10_10103; người mắc chứng giữ nguyên thế 10_10104; người đi xe hơi người đi xe ô tô 10_10105; người được bảo đảm người được sự bảo đảm 10_10106; người được bảo chứng 10_10107; người được bảo hành 10_10108; người được phép người được phép làm 10_10109; người biểu diễn cưỡi ngựa 10_10110; người chỉ trích 10_10111; người dự buổi khiêu vũ 10_10112; người ngoài công đoàn 10_10113; người ngoài 10_10114; nhà phê bình 10_10115; y sĩ công xưởng 10_10116; y tá đa khoa 10_10117; y tá điều trị tại nhà 10_10118; y tá học đường 10_10119; y tá nha khoa 10_10120; y tá tập sự 10_10121; người bị tạm giữ do tình nghi 10_10122; khách khiêu dâm 10_10123; người cầm đầu quân y 10_10124; người được tôn thờ 10_10125; người thân thuộc 10_10126; đảng viên đảng tự do 10_10127; người theo chủ nghĩa tự do 10_10128; cha chính 10_10129; người tù khổ sai 10_10130; người không chịu theo những quy tắc của tổ chức 10_10131; đứa trẻ tinh nghịch 10_10132; kẻ phá hoại cuộc đình công 10_10133; người ồn ào 10_10134; người mê nhạc ja 10_10135; sinh viên đại học năm thứ nhất 10_10136; người cầm đầu một phong trào 10_10137; người đồng nghiệp 10_10138; người bóp cổ để cướp của 10_10139; người giết người bằng thắt cổ 10_10140; người theo đạo jana 10_10141; người khổng lồ trong thần thoại na uy 10_10142; người nói tiếng bantu ở kênia 10_10143; người để lại di chúc 10_10144; người bạch tạng người bị chứng bạch tạng 10_10145; người bản địa 10_10146; ca sĩ có giọng nam rất trầm ca sỹ có giọng nam rất trầm 10_10147; người hát giọng nam trầm 10_10148; hiệp sĩ tây ban nha 10_10149; đứa bé có cánh 10_10150; đứa con 10_10151; người lớn mà tính như trẻ con 10_10152; người quản lý một giáo khu sống trong tu viện người công giáo vừa sống trong tu viện vừa quản lý một giáo khu 10_10153; người giúp việc trong khách sạn 10_10154; người dẫn hát 10_10155; công nhân lái cần cẩu công nhân lái xe cần trục công nhân lái cần trục người lái cần cẩu người lái xe cần trục người lái cần trục 10_10156; người làm nghề giặt quần áo ở ấn độ 10_10157; người ham mê nghệ thuật 10_10158; người tán thành cấm rượu 10_10159; kẻ tinh nghịch 10_10160; người nông dân ai cập 10_10161; người bái vật giáo 10_10162; diễn viên đồng diễn ba lê 10_10163; người đạo tặc 10_10164; người giúp người đánh cá người giúp việc đánh cá 10_10165; người anh hùng hào kiệt 10_10166; thợ đi làm rong 10_10167; người đứng đầu nhà nước nguyên thủ quốc gia 10_10168; sinh viên y khoa 10_10169; đứa bé do yêu tinh đánh đổi 10_10170; đứa bé ngu ngốc 10_10171; người đần độn và vụng về 10_10172; cảnh sát tuần tra 10_10173; người bắc kinh 10_10174; công an chỉ đường 10_10175; người phụ trách quan hệ quần chúng người phụ trách quan hệ công chúng người làm công tác giao tế 10_10176; người dân punjab 10_10177; người hay nhìn tọc mạch 10_10178; người hay trêu ghẹo chế nhạo 10_10179; người mắc bệnh thấp khớp 10_10180; lính mang súng trường 10_10181; người sinh ra cầm tinh con bọ cạp 10_10182; người làm đồ chơi 10_10183; người ăn nhờ 10_10184; người tuarec 10_10185; người mang mệnh xử nữ 10_10186; người lội 10_10187; vận động viên bơi thuyền 10_10188; người bản xứ của xứ wales 10_10189; thợ lắp đường dây thợ bắt đường dây thợ lắp đặt đường dây 10_10190; người đầu cơ có kinh nghiệm người đầu cơ từng trải 10_10191; người hay chim gái 10_10192; kẻ nhu nhược như đàn bà 10_10193; người dân ở lancasơ 10_10194; người latvia 10_10195; người libi 10_10196; lính mỹ 10_10197; người canada mà tiếng anh là mẹ đẻ 10_10198; giáo chủ thị thần 10_10199; người thúc dục bò 10_10200; người xư gan 10_10201; người có tình dục khác giới 10_10202; người lãnh đạo cô dắc 10_10203; người thuộc tộc người này 10_10204; người dân casơmia 10_10205; hiệp sĩ thánh chiến 10_10206; hiệp sĩ giang hồ 10_10207; người hào hiệp viễn vông 10_10208; người gốc pha tạp tây ban nha mỹ 10_10209; người ham thích quyến rũ đàn bà 10_10210; người càu cạu 10_10211; người trông coi nhà thờ 10_10212; đôi vợ chồng già hạnh phúc 10_10213; đội xử bắn 10_10214; bọn người ô hợp 10_10215; bọn người xa hoa uỷ mị 10_10216; dân pháp 10_10217; dân vùng nội địa 10_10218; thân hữu 10_10219; ông già nôen 10_10220; ông hoàng con 10_10221; ông lang 10_10222; ông phụ trách công việc hoàng gia anh 10_10223; ông tổng trưởng kiểm sát 10_10224; anh chàng đông ki xốt 10_10225; anh chàng đào hoa anh chàng nổi tiếng là đào hoa 10_10226; anh chàng khờ khạo anh chàng ngờ nghệch 10_10227; anh chàng số đen 10_10228; anh chàng vênh váo anh chàng kiêu căng ngạo mạn 10_10229; anh em sinh đôi 10_10230; anh hầu bàn phụ người dọn dẹp bàn ăn cô hầu bàn phụ 10_10231; anh ngốc anh thộn anh quỷnh 10_10232; anh nuôi 10_10233; chàng trai mới bước vào nghề 10_10234; chú cuội 10_10235; em trai nuôi 10_10236; nam diễn viên 10_10237; nam thanh nữ tú 10_10238; người đàn ông thích được tán tỉnh 10_10239; người đàn ông 10_10240; thằng da đen 10_10241; thằng khờ 10_10242; bá chủ chư hầu 10_10243; bà cô không chồng 10_10244; bà gác cửa bà gác cổng 10_10245; bà giám đốc 10_10246; bà nội trợ 10_10247; bà nhà tôi 10_10248; bà thím 10_10249; bà trưởng tu viện nữ tu viện trưởng nữ trưởng tu viện mẹ bề trên người đứng đầu một nữ tu viện 10_10250; cô gái hát hoặc nhảy múa trong một dàn đồng ca 10_10251; cô gái mặc quần áo đẹp dẫn đầu một ban nhạc đang diễu hành 10_10252; cô gái sính mốt 10_10253; cô giữ trẻ người pháp 10_10254; cô lĩnh xướng 10_10255; chị nuôi 10_10256; chị 10_10257; con vô lại 10_10258; em nuôi 10_10259; gái điếm đi kiếm khách ngoài phố 10_10260; hoàng hậu đức 10_10261; nữ á thánh 10_10262; nữ điện thoại viên 10_10263; nữ anh hùng do thái 10_10264; nữ chiêu đãi viên máy bay 10_10265; nữ chiêu đãi viên 10_10266; nữ chúa 10_10267; nữ diễn viên trưng sắc 10_10268; nữ họa sĩ 10_10269; nữ hoàng đang trị vì 10_10270; nữ hoàng đức 10_10271; nữ nghị sĩ 10_10272; nữ phạm nhân 10_10273; nữ phóng viên nữ ký giả 10_10274; nữ phù thủy 10_10275; nữ tăng lữ thờ thần rượu 10_10276; nữ thần ơ mê nit tóc là rắn theo đuổi trừng trị kẻ phạm tội ác 10_10277; nữ thần hiến đấu 10_10278; nữ thần may mắn 10_10279; nữ thần quả 10_10280; nữ thần thái dương 10_10281; nữ thủy thần 10_10282; nữ y tá cao cấp 10_10283; nữ yêu tinh 10_10284; nàng tiên 10_10285; người đàn bà chỉ chỗ ngồi 10_10286; người đàn bà thừa kế 10_10287; người phụ nữ đi đầu 10_10288; người phụ nữ cưỡi mô tô 10_10289; người phụ nữ da đen 10_10290; nhà báo nữ chuyên viết những chuyện thương cảm 10_10291; phụ nữ có chồng làm phù dâu trong lễ cưới 10_10292; vợ già 10_10293; vợ trước 10_10294; á khôi 10_10295; ác phụ 10_10296; ái khanh 10_10297; ái phi 10_10298; đàn bà đấu bò 10_10299; đàn bà có chồng 10_10300; đàn bà chuyên môn quyến rũ đàn ông đàn bà chuyên môn mồi chài đàn ông 10_10301; đàn bà da đen con gái da đen 10_10302; đàn bà du đãng làm đàn ông sa ngã 10_10303; đàn bà phi li pi nô 10_10304; đàn bà thổ trước 10_10305; đàn bà tính tình đàn ông 10_10306; bà đồng bà cốt cô hồn 10_10307; bà đanh đá 10_10308; bà đốc công người nữ đốc công 10_10309; bà bác 10_10310; bà bán hàng 10_10311; bà bệ vệ 10_10312; bà cô gái già 10_10313; bà cai ngục 10_10314; bà chằng 10_10315; bà chủ gia đình bà chúa gia đình 10_10316; bà chủ phong lưu ở nông thôn 10_10317; bà chủ quán bia 10_10318; bà chủ tịch 10_10319; bà chủ người đàn bà có quyền sở hữu bà chủ có quyền sở hữu 10_10320; bà chúa địa ngục 10_10321; bà cụ lão bà bà cụ già 10_10322; bà dì 10_10323; bà già độc ác cay nghiệt 10_10324; bà già hom hem hốc hác 10_10325; bà giúp việc nữ tu viện trưởng 10_10326; bà hay làm phúc 10_10327; bà hầu tước 10_10328; bà hiệu trưởng cô hiệu trưởng 10_10329; bà mẹ nhất ở nhà tu kín 10_10330; bà nội 10_10331; bà ngoại 10_10332; bà quả phụ 10_10333; bà quản lý bà quản đốc 10_10334; bà sơ đồng trinh 10_10335; bà thanh tra 10_10336; bà thầy bói 10_10337; bà trưởng bưu cục nữ trưởng bưu cục 10_10338; bà trợ tế 10_10339; bà trẻ 10_10340; bà vãi sư ni 10_10341; bà vợ ông chủ tịch 10_10342; bà xơ thủ quỹ 10_10343; bạn gái tâm tình 10_10344; cô ả bòn tiền 10_10345; cô bán hàng nữ mậu dịch viên 10_10346; cô bạn học 10_10347; cô gái ăn chơi 10_10348; cô gái đi đầu trong một ban nhạc đang diễu hành 10_10349; cô gái đi chung 10_10350; cô gái đi theo cổ động các băng nhạc 10_10351; cô gái được đăng ảnh ở bìa báo cô gái có ảnh ở bìa báo ảnh 10_10352; cô gái đẹp chuyên tiếp khách thuê 10_10353; cô gái đẹp khêu gợi 10_10354; cô gái bán bơ sữa 10_10355; cô gái có bộ ngực nở nang 10_10356; cô gái chăn bò 10_10357; cô gái chăn cừu người đàn bà chăn cừu 10_10358; cô gái chỉ thích ăn chơi 10_10359; cô gái giúp việc trong gia đình 10_10360; cô gái hay cười rúc rích 10_10361; cô gái làm việc trong trại sản xuất bơ sữa 10_10362; cô gái lãng mạn 10_10363; cô gái lẳng lơ 10_10364; cô gái mới dậy thì 10_10365; cô gái mới lớn lên 10_10366; cô gái ngây thơ cô gái bẽn lẽn 10_10367; cô gái nhỏ 10_10368; cô gái nhuộm tóc hung 10_10369; cô gái thờ thần rượu 10_10370; cô gái thời nay 10_10371; cô gái thích chung chạ với đàn ông 10_10372; cô gái thích thăng tiến nghề nghiệp hơn là lấy chồng 10_10373; cô gái tinh ranh 10_10374; cô gái trẻ nhanh nhảu 10_10375; cô gái vô duyên 10_10376; cô gái vắt sữa 10_10377; cô gái xinh xắn nhưng kém thông minh 10_10378; cô gái xinh xinh 10_10379; cô giáo dạy kèm 10_10380; cô hàng hoa 10_10381; cô hầu bàn 10_10382; cô phù dâu 10_10383; cô phục vụ trên máy bay 10_10384; cô thư ký phụ tá đạo diễn phim 10_10385; cô thầy cúng 10_10386; chắt gái 10_10387; chị bán hàng nữ nhân viên bán hàng 10_10388; chị cấp dưỡng chuyên việc vặt trong nhà 10_10389; chị gái 10_10390; chị hằng 10_10391; chị hầu gái 10_10392; con điếm 10_10393; con gái bị lừa đưa ra nước ngoài làm đĩ 10_10394; con gái mới lớn lên 10_10395; con mụ lăng loàn 10_10396; con mụ tinh quái 10_10397; diễn viên nữ 10_10398; em gái nuôi 10_10399; em gái 10_10400; gái điếm hạng sang 10_10401; gái điếm gái đĩ đĩ gái làng chơi gái ăn sương 10_10402; gái góa 10_10403; gái giang hồ 10_10404; gái hồng lâu 10_10405; gái nạ giòng mà vẫn còn xuân 10_10406; gái tơ 10_10407; học trò nữ nữ học trò 10_10408; hoàng hậu hoàng đế đức 10_10409; hoàng hậu 10_10410; hoa khôi ngày hội tháng năm 10_10411; khách nữ 10_10412; kỹ nữ 10_10413; mẹ đỡ đầu 10_10414; mụ đầu cơ 10_10415; mụ độc tài 10_10416; mụ địa chủ 10_10417; mụ đĩ thoã 10_10418; mụ chủ nhà chứa 10_10419; mụ già nanh ác 10_10420; mụ già xấu như qủy 10_10421; mụ phù thủy già 10_10422; mụ phù thủy 10_10423; mụ thầy tướng 10_10424; mụ tú bà mụ trùm gái điếm 10_10425; mụ 10_10426; mỹ nữ 10_10427; nữ đương sự giấu tên trong vụ án 10_10428; nữ đại sứ 10_10429; nữ đốc công 10_10430; nữ điêu khắc 10_10431; nữ anh hùng anh thư 10_10432; nữ bá tước 10_10433; nữ bác sĩ y khoa 10_10434; nữ cán bộ 10_10435; nữ công chức 10_10436; nữ công nhân công nhân nữ 10_10437; nữ công tước 10_10438; nữ cảnh sát viên 10_10439; nữ ca sĩ chuyên nghiệp 10_10440; nữ ca sĩ nữ ca sỹ ca kỹ 10_10441; nữ chủ bút 10_10442; nữ chủ nhân web chủ web nữ 10_10443; nữ chủ tịch 10_10444; nữ chúa các tiên 10_10445; nữ danh ca 10_10446; nữ diên viên hài nữ diễn viên hài kịch 10_10447; nữ diễn viên đồng diễn ba lê 10_10448; nữ diễn viên đóng vai cô gái ngây thơ 10_10449; nữ diễn viên đóng vai phụ 10_10450; nữ diễn viên ba lê nữ diễn viên kịch múa 10_10451; nữ diễn viên chính 10_10452; nữ diễn viên thủ vai chính 10_10453; nữ diễn viên đào hát 10_10454; nữ gác cổng 10_10455; nữ giáo sư nhạc cô giáo dạy nhạc 10_10456; nữ giáo trưởng 10_10457; nữ gia sư 10_10458; nữ học sinh 10_10459; nữ hộ sinh tại gia 10_10460; nữ hội viên câu lạc bộ 10_10461; nữ hướng đạo sinh lớn 10_10462; nữ hướng đạo sinh 10_10463; nữ hoàng nhiếp chính 10_10464; nữ hoàng 10_10465; nữ mục sư 10_10466; nữ nam tước 10_10467; nữ nhân viên bán vé xe nữ nhân viên thu tiền vé xe buýt người phụ nữ thu tiền vé xe buýt 10_10468; nữ nhân viên chào hàng 10_10469; nữ ủy viên hội đồng 10_10470; nữ phó giám đốc 10_10471; nữ phi công chị lái máy bay 10_10472; nữ phiên dịch viên phiên dịch viên nữ 10_10473; nữ phục vụ phòng 10_10474; nữ phục vụ người phục vụ nữ cô phục vụ 10_10475; nữ quân nhân mỹ 10_10476; nữ quảng cáo viên 10_10477; nữ quí tộc 10_10478; nữ sinh ngoại trú nữ sinh ở ngoài 10_10479; nữ sinh viên năm thứ nhất 10_10480; nữ sinh học sinh gái học sinh nữ 10_10481; nữ tác giả 10_10482; nữ thái công 10_10483; nữ thành viên bè đảng 10_10484; nữ thành viên thị tộc 10_10485; nữ thần báo ứng 10_10486; nữ thần báo tử 10_10487; nữ thần bảo hộ 10_10488; nữ thần biển 10_10489; nữ thần ca múa 10_10490; nữ thần núi 10_10491; nữ thần phù thủy 10_10492; nữ thần rạng đông 10_10493; nữ thần tóc rắn 10_10494; nữ thần trái đất 10_10495; nữ thần trẻ đẹp 10_10496; nữ thần tự do 10_10497; nữ thần véxta 10_10498; nữ thần 10_10499; nữ thi sĩ 10_10500; nữ thiện xạ 10_10501; nữ thị trưởng bà thị trưởng 10_10502; nữ tiên tri 10_10503; nữ tiến sĩ 10_10504; nữ tiếp viên hàng không 10_10505; nữ trông nom nhà cửa trường học 10_10506; nữ triệu phú 10_10507; nữ tu viện 10_10508; nữ tín đồ phái quây cơ 10_10509; nữ vương 10_10510; nữ xướng ngôn viên tiết mục quảng cáo thương mại 10_10511; nữ y tá đang thực tập 10_10512; nữ y tá chuyên chăm sóc trẻ nhỏ 10_10513; nữ y tá của khu phố 10_10514; nữ y tá trưởng 10_10515; nữ yêu quái mình người cánh chim 10_10516; người đàn bà ăn chơi 10_10517; người đàn bà ăn mặc lôi thôi lếch thếch 10_10518; người đàn bà ăn mặc nhếch nhác người đàn bà lôi thôi lếch thếch người đàn bà nhếch nhác 10_10519; người đàn bà ăn mặc tồi tàn xơ xác 10_10520; người đàn bà âm mưu 10_10521; người đàn bà đau khổ than khóc không bao giờ nguôi 10_10522; người đàn bà đi săn 10_10523; người đàn bà điên 10_10524; người đàn bà được che chở người đàn bà được bảo hộ 10_10525; người đàn bà đẹp chim sa cá lặn 10_10526; người đàn bà đẹp nhất hoa khôi 10_10527; người đàn bà đẹp trang nghiêm 10_10528; người đàn bà để lại di chúc 10_10529; người đàn bà báo thù 10_10530; người đàn bà bảo vệ người đàn bà bảo hộ người đàn bà che chở 10_10531; người đàn bà buôn bán vặt vãnh 10_10532; người đàn bà cám dỗ người đàn bà quyến rũ 10_10533; người đàn bà có quyền hành tuyệt đối 10_10534; người đàn bà chững chạc 10_10535; người đàn bà chạy hàng xách 10_10536; người đàn bà chiến thắng 10_10537; người đàn bà cưỡi ngựa 10_10538; người đàn bà da bánh mật 10_10539; người đàn bà dọn vệ sinh người đàn bà làm thuê công việc dọn dẹp người đàn bà làm thuê công việc dọn dẹp trong nhà 10_10540; người đàn bà do thái 10_10541; người đàn bà ở nông thôn 10_10542; người đàn bà giúp việc hằng ngày đến nhà 10_10543; người đàn bà giết người 10_10544; người đàn bà hà lan 10_10545; người đàn bà hồi giáo thuộc đẳng cấp thượng lưu 10_10546; người đàn bà không muốn lấy chồng 10_10547; người đàn bà khổng lồ 10_10548; người đàn bà khởi tố người đàn bà đứng kiện 10_10549; người đàn bà kèm cặp các tiểu thư ở tây ban nha 10_10550; người đàn bà làm điều ác con mụ bất lương con mụ gian tà 10_10551; người đàn bà làm nghề vá may 10_10552; người đàn bà làm nghề xoa bóp 10_10553; người đàn bà làm ra bộ đoan trang kiểu cách 10_10554; người đàn bà làm xiếc trên ngựa 10_10555; người đàn bà lai 10_10556; người đàn bà lỗi lạc trong một ngành nghệ thuật 10_10557; người đàn bà lịch sự 10_10558; người đàn bà mồi chài đàn ông 10_10559; người đàn bà nắm toàn quyền 10_10560; người đàn bà nanh ác 10_10561; người đàn bà nhiều chồng 10_10562; người đàn bà pháp 10_10563; người đàn bà phản bội 10_10564; người đàn bà quý tộc người đàn bà quý phái 10_10565; người đàn bà quyền quý 10_10566; người đàn bà rất đẹp 10_10567; người đàn bà sờ cốt len người đàn bà xờ cốt len 10_10568; người đàn bà sùng bái thần tượng 10_10569; người đàn bà sinh ra ở xứ xờ cốt len 10_10570; người đàn bà tô son trát phấn 10_10571; người đàn bà thắng trận người đàn bà thắng cuộc 10_10572; người đàn bà thừa kế di sản hoặc tước hiệu của chồng 10_10573; người đàn bà thích đồng dục nữ bê đê nữ 10_10574; người đàn bà thích phiêu lưu mạo hiểm 10_10575; người đàn bà thích thể thao người đàn bà chơi thể thao 10_10576; người đàn bà trẻ đẹp 10_10577; người đàn bà váy dài lết đất 10_10578; người đàn bà vắng chồng 10_10579; người đàn bà vú to 10_10580; người đàn bà xấu như qủy dạ xoa 10_10581; người đàn bà xinh đẹp nhưng không tinh anh 10_10582; người ba chồng 10_10583; người cưỡi ngựa đua nữ 10_10584; người con gái nũng nịu 10_10585; người hầu gái người đầy tớ gái 10_10586; người múa người nhảy múa 10_10587; người nữ hầu bàn 10_10588; người nữ liên quan đến 10_10589; người nữ thư ký giỏi giang và trung thành 10_10590; người nữ thi hành di chúc người nữ giới thi hành di chúc người phụ nữ thi hành di chúc 10_10591; người phụ nữ bản xứ của xứ wales 10_10592; người phụ nữ cùng giao hợp 10_10593; người tớ gái 10_10594; người trốn đi theo trai 10_10595; người vợ chung thủy 10_10596; người vợ mới cưới 10_10597; nhân viên phục vụ nữ nữ phục vụ viên 10_10598; phó vương phu nhân 10_10599; phụ nữ điều khiển giao thông 10_10600; phụ nữ có tóc màu vàng hoe hơi xám và rất nhạt phụ nữ có tóc màu đó 10_10601; phụ nữ da trắng lai da đen 10_10602; phụ nữ mặc áo tắm trong cuộc thi hoa hậu 10_10603; phụ nữ muốn tiến thân trên nghề nghiệp 10_10604; phụ nữ sinh lần thứ năm 10_10605; phụ nữ trẻ tuổi có nhiều quyền hành 10_10606; phu nhân mệnh phụ 10_10607; thôn nữ 10_10608; thợ giặt nữ 10_10609; thiếu nữ ngây thơ 10_10610; thiếu phụ 10_10611; thím 10_10612; tiên nữ 10_10613; vợ anh bán hàng rong 10_10614; vợ bá tước 10_10615; vợ bé 10_10616; vợ công tước 10_10617; vợ chồng 10_10618; vợ goá của một ông vua 10_10619; vợ hoàng tử nước áo 10_10620; vợ lẽ vợ hai 10_10621; vợ linh mục 10_10622; vợ lính mỹ 10_10623; vợ mục sư 10_10624; vợ người bán hàng rong 10_10625; vợ 10_10626; vũ nữ ai cập 10_10627; vũ nữ nhật 10_10628; vũ nữ thoát y 10_10629; vũ nữ gái nhảy 10_10630; bần sĩ 10_10631; con nợ đáng tin cậy con nợ có khả năng hoàn trả 10_10632; đám người tụ tập bọn người tụ tập 10_10633; đơn vị không quân 10_10634; đơn vị tác chiến đặc biệt 10_10635; đơn vị tải thương 10_10636; đảng tự do 10_10637; đại lý bán hàng ăn hoa hồng đại lý ăn hoa hồng 10_10638; đại lý bán sỉ 10_10639; đại lý bất động sản công ty bất động sản 10_10640; đại lý vận tải hãng thầu vận tải hàng hóa 10_10641; đại nghị liên bang đại nghị liên bang hy lạp 10_10642; đạo quân lớn dàn thành thế trận 10_10643; đạo quân nhà thờ 10_10644; đạo thiên chúa công giáo 10_10645; đồng minh ba nước 10_10646; đồng minh bốn nước 10_10647; đồng minh quan thuế hoàn toàn 10_10648; đầu tư quốc tế 10_10649; đội đổ bộ 10_10650; đội bảo dưỡng đường 10_10651; đội công nhân đặt ray 10_10652; đội công nhân hàn 10_10653; đội cứu viện đường 10_10654; đội dự án chung 10_10655; đội dự bị 10_10656; đội duy tu bảo dưỡng 10_10657; đội gác đêm 10_10658; đội hình hành quân 10_10659; đội hậu quân bị thất nghiệp 10_10660; đội khảo sát 10_10661; đội khoan 10_10662; đội kỵ binh 10_10663; đội kỹ thuật 10_10664; đội làm đường cơ động 10_10665; đội làm việc chéo ngành 10_10666; đội lao động xung kích 10_10667; đội lốt tôn giáo 10_10668; đội ngũ quản lý cao cấp 10_10669; đội ngũ quản lý cấp trung 10_10670; đội ứng cứu máy tính khẩn cấp 10_10671; đối phương bên địch 10_10672; đội quân cưỡi lạc đà 10_10673; đội quân hậu bị thất nghiệp 10_10674; đội quân tình nguyện 10_10675; đội quân thất nghiệp dự bị 10_10676; đội quân xung kích 10_10677; đội quân 10_10678; đội quản lý chương trình 10_10679; đối tác thương mại 10_10680; đội tàu và thuỷ thủ của hải quân anh 10_10681; đội thường trực cứu hoả 10_10682; đội thi công 10_10683; đội tiếp thị 10_10684; đội trưởng bảo dưỡng đường 10_10685; đội trưởng trạm cứu hỏa 10_10686; đội xây dựng và sửa chữa 10_10687; đế quốc kinh tế 10_10688; đoàn đại biểu công nhân viên chức 10_10689; đoàn đại biểu thương mại của chính phủ 10_10690; đoàn đại biểu thương mại 10_10691; đoàn đại biểu phái đoàn 10_10692; đoàn đặc biệt 10_10693; đoàn đồng tiêu 10_10694; đoàn đi săn thỏ 10_10695; đoàn công tác du hành 10_10696; đoàn du lịch 10_10697; đoàn người cưỡi ngựa 10_10698; đoàn thể chính trị phe nhóm chính rị 10_10699; đoàn tù bị xích với nhau đoàn tù bị xích vào với nhau 10_10700; đoàn đám đông 10_10701; định chế cho vay 10_10702; định chế kinh tế 10_10703; định chế phi tài chính 10_10704; định chế tài chính phi ngân hàng 10_10705; định chế tài chính tư nhân 10_10706; định chế tài chính thuộc lĩnh vực đầu tư 10_10707; định chế tài chính 10_10708; báo chí 10_10709; bản triều 10_10710; bạn hàng thương mại 10_10711; ban đánh giá rủi ro 10_10712; ban đào tạo 10_10713; ban đón tiếp 10_10714; ban đầu tư 10_10715; ban đối ngoại của một cơ quan 10_10716; bên đối tác 10_10717; ban điện lực khu vực 10_10718; ban điều hành hàng không dân dụng 10_10719; ban điều hành tiêu chuẩn hóa châu âu 10_10720; ban điều hành tiền công 10_10721; ban địa hình 10_10722; ban an toàn 10_10723; ban biên tập một tờ báo 10_10724; ban biên tập 10_10725; bên có tài khoản 10_10726; bên có 10_10727; ban cấp cứu 10_10728; ban cấu hình và điều khiển internet 10_10729; ban chấm thi 10_10730; ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam 10_10731; ban chỉ đạo bến tàu 10_10732; ban chỉ đạo dự án 10_10733; ban chỉ đạo viễn thông 10_10734; bên chịu trách nhiệm 10_10735; bên chuyển thông báo 10_10736; ban doanh nghiệp quốc gia 10_10737; ban dịch vụ công cộng 10_10738; ban dịch vụ 10_10739; ban giám đốc địa phận 10_10740; ban giám đốc hội đồng giám đốc 10_10741; ban giám khảo 10_10742; ban giám quản 10_10743; ban giám sát điện năng 10_10744; ban giám sát của các sở giao dịch 10_10745; ban giám sát theo dõi chứng khoán 10_10746; ban giám thị 10_10747; ban giải phóng mặt bằng 10_10748; ban khai giá ước lượng 10_10749; ban kiểm tra thiết bị nồi hơi 10_10750; ban kiến trúc internet 10_10751; ban lương nông nghiệp 10_10752; ban lãnh đạo của hội tam điểm 10_10753; ban lãnh đạo hai tầng 10_10754; ban lãnh đạo hội đồng chỉ đạo 10_10755; ban liên lạc và lễ tân 10_10756; ban luật huyết tuổi già 10_10757; ban marketing 10_10758; ban mậu dịch ban thương mại 10_10759; bên mua quyền chọn 10_10760; ban ngân sách 10_10761; ban nghiên cứu và phát triển bộ phận nghiên cứu và phát triển phòng nghiên cứu và phát triển 10_10762; ban nghiệp vụ 10_10763; bên ngoại 10_10764; bên nguyên và bên bị 10_10765; ban nhạc đàn dây 10_10766; ban nhạc chuyên dùng nhạc khí bằng đồng và bộ gõ 10_10767; ban nhạc của buổi khiêu vũ 10_10768; ban nhạc ja 10_10769; ban nhạc 10_10770; bên nhận đầu tư 10_10771; bên nợ trong bản quyết toán 10_10772; bên nợ 10_10773; ban phụ trách các trường 10_10774; ban phụ trách chuyên mục tài chính ban chuyên mục tài chính phòng phụ trách chuyên mục tài chính phòng chuyên mục tài chính ban phụ trách chuyên mục tài chính của một tờ báo 10_10775; ban phục vụ thực phẩm 10_10776; ban quản lý hợp tác quốc tế cơ quan quản lý hợp tác quốc tế 10_10777; ban quản lý tối cao 10_10778; ban quản lý hội đồng quản trị 10_10779; ban quản trị cấp cao ban điều hành cấp cao 10_10780; ban quản trị 10_10781; ban quảng cáo 10_10782; ban tư vấn raid 10_10783; ban tư vấn thị trường quốc gia 10_10784; ban tài khoản biên 10_10785; ban tổng giám đốc 10_10786; ban thương mại 10_10787; bên tham gia hội chung vốn 10_10788; ban tham mưu trung đoàn 10_10789; ban thanh tra nhà nước 10_10790; ban thanh tra viễn thông quốc gia 10_10791; ban thanh tra 10_10792; ban thống đốc dự trữ liên bang 10_10793; bên thủ ước 10_10794; bên thứ ba 10_10795; bên thu tiền mặt 10_10796; bên thuê chịu phí sửa chữa 10_10797; bên thuê tàu 10_10798; ban thuế và lệ phí đặc biệt 10_10799; ban tiêu chuẩn hóa viễn thông 10_10800; ban tiêu chuẩn kế toán tài chính 10_10801; ban trọng tài 10_10802; bên tranh chấp 10_10803; ban trực chiến phòng không 10_10804; ban vận tải 10_10805; ban viễn thông vô tuyến 10_10806; ban xét duyệt chính sách trung ương 10_10807; ban xét duyệt tranh triển lãm 10_10808; ban xuất khẩu 10_10809; bên xuất khẩu 10_10810; ban khoa 10_10811; bộ an ninh xã hội 10_10812; bộ bảo vệ môi trường 10_10813; bộ bưu điện 10_10814; bộ hình 10_10815; bộ hải quân 10_10816; bộ kế hoạch và đầu tư 10_10817; bộ lao động thương binh và xã hội 10_10818; bộ lao động 10_10819; bộ máy chính phủ 10_10820; bộ mậu dịch hải ngoại anh bộ ngoại thương anh 10_10821; bộ mậu dịch bộ thương mại 10_10822; bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn 10_10823; bộ nội vụ 10_10824; bộ ngoại giao 10_10825; bộ ngoại thương bộ mậu dịch hải ngoại 10_10826; bộ phận 10_10827; bộ phận đăng ký quảng cáo bộ phận book quảng cáo 10_10828; bộ phận điều hành kinh doanh 10_10829; bộ phận bảo trì phòng duy tu bảo dưỡng 10_10830; bộ phận của doanh nghiệp 10_10831; bộ phận hóa đơn bộ phận áp hối 10_10832; bộ phận kinh doanh phòng kinh doanh phòng tiêu thụ sản phẩm 10_10833; bộ phận kinh tài ban kinh tài 10_10834; bộ phận mua dịch vụ 10_10835; bộ phận mua phòng thu mua 10_10836; bộ phận nhân sự phòng nhân sự 10_10837; bộ phận phiếu khoán 10_10838; bộ phận rửa phân xưởng rửa 10_10839; bộ phận thuyền vụ ban thuyền vụ 10_10840; bộ phận tiếp thị phòng tiếp thị 10_10841; bộ sưu tập các tài liệu về châu phi 10_10842; bộ sưu tập văn minh mỹ 10_10843; bộ tài chính anh 10_10844; bộ tài chính mỹ 10_10845; bộ tài chính bộ ngân khố 10_10846; bộ thương mại và công nghiệp 10_10847; bộ thương mại 10_10848; bộ tham mưu không quân 10_10849; bộ tham mưu 10_10850; bộ trưởng bộ ngoại giao 10_10851; bộ trưởng bộ tài chính anh 10_10852; bộ viễn thông 10_10853; bộ xúc tiến xuất khẩu 10_10854; bộ 10_10855; biên niên sử 10_10856; binh đoàn an giắc 10_10857; bệnh học tim khoa tim 10_10858; bưu điện đức 10_10859; bưu chính và viễn thông 10_10860; bưu cục 10_10861; các rạp chiếu bóng cùng thuộc một chủ 10_10862; các ten chia lời 10_10863; các ten giá 10_10864; các ten hóa mậu dịch 10_10865; các ten mậu dịch 10_10866; các ten nhập khẩu 10_10867; các ten quốc tế 10_10868; các ten xuất khẩu 10_10869; các ten xí nghiệp nhỏ 10_10870; các ten 10_10871; công đồng chủ 10_10872; công đồng dân gian 10_10873; công đoàn tổ chức công đoàn 10_10874; công nghiệp mỏ 10_10875; công ty âu phục 10_10876; công ty đăng ký 10_10877; công ty đánh giá arbitron 10_10878; công ty đại lý quảng cáo nước ngoài 10_10879; công ty đại lý vận tải viễn dương trung quốc 10_10880; công ty đại lý 10_10881; công ty đạn dược 10_10882; công ty đa quốc gia 10_10883; công ty đang phát triển 10_10884; công ty đang thanh lý 10_10885; công ty đóng công ty khép kín 10_10886; công ty đầu tư đa dạng 10_10887; công ty đầu tư được điều tiết 10_10888; công ty đầu tư có đăng ký 10_10889; công ty đầu tư ca ri bê 10_10890; công ty đầu tư có vốn vay 10_10891; công ty đầu tư chung 10_10892; công ty đầu tư doanh nghiệp nhỏ 10_10893; công ty đầu tư kiếm lợi tức 10_10894; công ty đầu tư mang lại thu nhập 10_10895; công ty đầu tư 10_10896; công ty độc tư cá nhân 10_10897; công ty đối kháng 10_10898; công ty đường sắt anh 10_10899; công ty đường sắt 10_10900; công ty đấu giá 10_10901; công ty được miễn thuế 10_10902; công ty được nêm yết 10_10903; công ty được nhượng quyền 10_10904; công ty được niêm yết giá 10_10905; công ty điện báo 10_10906; công ty điện lực địa phương 10_10907; công ty điện thoại độc lập nguyên thủy 10_10908; công ty điện thoại độc lập 10_10909; công ty điện thoại đường dài 10_10910; công ty điện thoại điện báo hoa kỳ 10_10911; công ty điện thoại địa phương 10_10912; công ty điện thoại nội hạt được thay thế 10_10913; công ty điện thoại nội hạt truyền thống 10_10914; công ty điện thoại nội hạt 10_10915; công ty điện thoại quốc tế 10_10916; công ty điện thoại 10_10917; công ty điện tử tokyo 10_10918; công ty điều tra thị trường mỹ 10_10919; công ty đòi nợ 10_10920; công ty địa ốc 10_10921; công ty định giá 10_10922; công ty ami 10_10923; công ty apple 10_10924; công ty bách hóa liên doanh 10_10925; công ty bách hóa 10_10926; công ty bán hàng công ty bán hàng hóa 10_10927; công ty báo thoại nhật bản 10_10928; công ty bình phong 10_10929; công ty bảo đảm phúc lợi lương hưu 10_10930; công ty bảo đảm công ty hữu hạn bảo đảm 10_10931; công ty bảo hộ đầu tư tư nhân hải ngoại công ty đầu tư tư nhân hải ngoại 10_10932; công ty bảo hiểm định phí bảo hiểm tự do 10_10933; công ty bảo hiểm bị câu thúc 10_10934; công ty bảo hiểm có mức phí tiêu chuẩn 10_10935; công ty bảo hiểm cổ phần 10_10936; công ty bảo hiểm cháy 10_10937; công ty bảo hiểm cho vay và tiết kiệm liên bang 10_10938; công ty bảo hiểm của cổ đông 10_10939; công ty bảo hiểm hàng hải 10_10940; công ty bảo hiểm hỗ trợ 10_10941; công ty bảo hiểm nội địa 10_10942; công ty bảo hiểm ngoài tuyến quy định 10_10943; công ty bảo hiểm nhân thọ hỗ trợ 10_10944; công ty bảo hiểm nhân thọ nước ngoài 10_10945; công ty bảo hiểm nhân thọ hãng bảo hiểm nhân thọ 10_10946; công ty bảo hiểm tương hỗ 10_10947; công ty bảo hiểm tiền gửi liên bang 10_10948; công ty bảo hiểm 10_10949; công ty bảo lãnh phát hành chứng khoán đơn vị bảo lãnh phát hành chứng khoán 10_10950; công ty bao bì xuất khẩu 10_10951; công ty bao thanh toán 10_10952; công ty bốc xếp 10_10953; công ty bị cáo 10_10954; công ty buôn bán đất đai công ty chuyên kinh doanh bất động sản hãng buôn bán đất đai hãng chuyên kinh doanh bất động sản 10_10955; công ty công cộng 10_10956; công ty công chứng quốc tế 10_10957; công ty công khai 10_10958; công ty công nghệ cao 10_10959; công ty công ten nơ 10_10960; công ty công trình công cộng 10_10961; công ty công ích 10_10962; công ty cải tổ công nghiệp 10_10963; công ty có đòn bẩy tài chính mạnh 10_10964; công ty có địa vị không ổn định 10_10965; công ty có cổ phần cố định 10_10966; công ty có nhiều xưởng 10_10967; công ty có quyền biểu quyết 10_10968; công ty có tổ chức công đoàn 10_10969; công ty có thể được đầu tư 10_10970; công ty có vốn vay 10_10971; công ty cổ phần bell khu vực 10_10972; công ty cổ phần công cộng 10_10973; công ty cổ phần hỗn hợp 10_10974; công ty cổ phần không công khai công ty đóng 10_10975; công ty cổ phần mẹ khu vực 10_10976; công ty cổ phần tổ chức khép kín 10_10977; công ty cổ phần tín thác 10_10978; công ty cổ phần 10_10979; công ty cố vấn công trình 10_10980; công ty cấp vốn 10_10981; công ty cháu công ty cháu chắt 10_10982; công ty chưa đăng ký 10_10983; công ty chở hàng 10_10984; công ty chi nhánh ở nước ngoài 10_10985; công ty chi nhánh công ty chịu kiểm soát 10_10986; công ty chi nhánh hãng chi nhánh 10_10987; công ty chia tách đầu tư 10_10988; công ty chủ 10_10989; công ty cho mượn danh 10_10990; công ty chế tạo thiết bị điện 10_10991; công ty chế tạo xưởng chế tạo 10_10992; công ty cho thuê công ten nơ 10_10993; công ty cho thuê thiết bị 10_10994; công ty cho vay cá nhân 10_10995; công ty cho vay nhỏ công ty cho vay số tiền nhỏ 10_10996; công ty cho vay thế chấp mua nhà liên bang 10_10997; công ty cho vay thế chấp 10_10998; công ty cho vay 10_10999; công ty chứng chỉ mệnh giá 10_11000; công ty chết công ty đã giải tán 10_11001; công ty chị em 10_11002; công ty chịu kiểm soát 10_11003; công ty chuyên doanh 10_11004; công ty chuyên sâu về đất công ty thâm dụng đất 10_11005; công ty chuyên về các hoạt động ngân hàng quốc tế công ty chuyên hoạt động ngân hàng quốc tế 10_11006; công ty cỡ vừa bậc trung 10_11007; công ty của một bên 10_11008; công ty của người bán công ty của người bán hàng 10_11009; công ty con có cổ quyền quá bán 10_11010; công ty con gái 10_11011; công ty con công ty phụ thuộc 10_11012; công ty cung ứng vật liệu 10_11013; công ty dân sự 10_11014; công ty dầu khí caltex 10_11015; công ty dầu khí tổng hợp 10_11016; công ty dầu mỏ 10_11017; công ty dẫn đầu công ty đứng đầu 10_11018; công ty do chính phủ kiểm soát 10_11019; công ty dịch công cộng 10_11020; công ty dịch vụ công cộng đủ tư cách 10_11021; công ty dịch vụ công ten nơ 10_11022; công ty dịch vụ dầu 10_11023; công ty dịch vụ năng lượng 10_11024; công ty dịch vụ quảng cáo thương mại 10_11025; công ty dịch vụ vi tính 10_11026; công ty ở nước ngoài 10_11027; công ty electronic data systems 10_11028; công ty fitch phục vụ các nhà đầu tư 10_11029; công ty gang thép nhỏ 10_11030; công ty góp cổ phần 10_11031; công ty góp vốn cổ phần 10_11032; công ty giả 10_11033; công ty gia tộc 10_11034; công ty hình thức công ty vỏ 10_11035; công ty hữu danh vô thực 10_11036; công ty hữu hạn cổ phần 10_11037; công ty hữu hạn tư nhân 10_11038; công ty hữu hạn truyền thông mercury 10_11039; công ty hơi đốt 10_11040; công ty hàng đầu 10_11041; công ty hàng không đông phương 10_11042; công ty hàng không alitalia 10_11043; công ty hàng không anh 10_11044; công ty hàng không bắc âu 10_11045; công ty hàng không bay theo chuyến định kỳ 10_11046; công ty hàng không canada 10_11047; công ty hàng không châu á nhật bản 10_11048; công ty hàng không east airlines 10_11049; công ty hàng không ấn độ 10_11050; công ty hàng không hà lan 10_11051; công ty hàng không hải ngoại anh quốc 10_11052; công ty hàng không hồng kông 10_11053; công ty hàng không hoàn cầu 10_11054; công ty hàng không liên bang miến điện 10_11055; công ty hàng không liên hợp 10_11056; công ty hàng không liên mỹ 10_11057; công ty hàng không mỹ 10_11058; công ty hàng không nhật bản 10_11059; công ty hàng không olympic 10_11060; công ty hàng không pháp 10_11061; công ty hàng không phi líp pin 10_11062; công ty hàng không quốc thái 10_11063; công ty hàng không quốc tế ca na đa 10_11064; công ty hàng không quốc tế pa ki stăng 10_11065; công ty hàng không tân tây lan 10_11066; công ty hàng không toàn cầu 10_11067; công ty hàng không trung hoa 10_11068; công ty hàng không việt nam 10_11069; công ty hàng không 10_11070; công ty hàng vận hỗn hợp 10_11071; công ty hải ngoại 10_11072; công ty hải vận công ty vận tải biển 10_11073; công ty hạng tàu nhật bản 10_11074; công ty hay xí nghiệp đại diện 10_11075; công ty hỗn hợp 10_11076; công ty hội viên của liên minh vận phí 10_11077; công ty hội viên công ty hội viên 10_11078; công ty hợp cổ 10_11079; công ty hợp danh 10_11080; công ty hợp doanh 10_11081; công ty hợp pháp 10_11082; công ty hợp tư trách nhiệm vô hạn công ty hợp tư vô hạn 10_11083; công ty hợp tư 10_11084; công ty hợp thành 10_11085; công ty ibm 10_11086; công ty èo uột 10_11087; công ty javasoft 10_11088; công ty không có bảo hiểm nhân thọ 10_11089; công ty không có chi nhánh 10_11090; công ty không có nghĩa vụ pháp lý 10_11091; công ty không có tư cách pháp nhân 10_11092; công ty không có thực 10_11093; công ty không cổ phần 10_11094; công ty không chia cổ tức 10_11095; công ty không gọi cổ phần công khai 10_11096; công ty không trong danh mục 10_11097; công ty không vận 10_11098; công ty không yết giá cổ phiếu ở sở giao dịch 10_11099; công ty khảo sát thiết kế 10_11100; công ty khổng lồ 10_11101; công ty khai thác điện thoại độc lập 10_11102; công ty khai thác bell khu vực 10_11103; công ty khai thác bell 10_11104; công ty khai thác nội hạt 10_11105; công ty khai thác tài nguyên thiên nhiên 10_11106; công ty khép kín 10_11107; công ty kho 10_11108; công ty khoan 10_11109; công ty kinh doanh đa dạng công ty kinh doanh đa dạng hóa công ty kinh doanh đa dạng hóa nhiều loại xí nghiệp kinh doanh đa dạng xí nghiệp kinh doanh đa dạng hóa xí nghiệp kinh doanh đa dạng hóa nhiều loại 10_11110; công ty kinh doanh kiểm soát cổ phần 10_11111; công ty kinh doanh máy quốc tế 10_11112; công ty kinh doanh một người công ty một người 10_11113; công ty kinh doanh súc vật 10_11114; công ty kinh doanh thông tin điện tử 10_11115; công ty kinh doanh tiền bạc 10_11116; công ty kinh doanh 10_11117; công ty kiểm nghiệm mỹ 10_11118; công ty kiểm soát cổ phần 10_11119; công ty kế toán 10_11120; công ty kỹ nghệ 10_11121; công ty lọc dầu 10_11122; công ty lập sẵn 10_11123; công ty lập vốn quá mức 10_11124; công ty liên bang bảo hiểm tiền ký gửi 10_11125; công ty liên doanh 10_11126; công ty liên hiệp vận tải công ten nơ 10_11127; công ty liên hợp vận tải biển 10_11128; công ty liên kết và các khoản đầu tư thương mại 10_11129; công ty liên kết 10_11130; công ty liên tổng đài đăng ký trước 10_11131; công ty liên tổng đài nguyên thủy 10_11132; công ty lưới điện địa phương 10_11133; công ty lớn có tính xã hội cao 10_11134; công ty lừa lọc công ty cổ phần gà rừng 10_11135; công ty môi giới chứng khoán 10_11136; công ty môi giới nhà nước 10_11137; công ty môi giới việc làm 10_11138; công ty mỏ 10_11139; công ty ma công ty rởm 10_11140; công ty mờ ám 10_11141; công ty mối giới 10_11142; công ty một chủ xí nghiệp cá nhân 10_11143; công ty mậu dịch hải ngoại 10_11144; công ty mậu dịch 10_11145; công ty mẹ đầu tư 10_11146; công ty mẹ 10_11147; công ty mua bán ngoại hối 10_11148; công ty mua bán ngoại tệ công ty sáo hối 10_11149; công ty mua bán 10_11150; công ty mua nợ bao thu 10_11151; công ty năng nổ 10_11152; công ty nạn nhân 10_11153; công ty nắm giữ 10_11154; công ty nặc danh 10_11155; công ty nặng vốn 10_11156; công ty nội địa 10_11157; công ty ngân hàng 10_11158; công ty nghiên cứu phát triển quốc gia 10_11159; công ty ngoại bang 10_11160; công ty ngoại thương 10_11161; công ty nhà đầu tư 10_11162; công ty nhà 10_11163; công ty nhỏ 10_11164; công ty nhận nhượng tái bảo hiểm 10_11165; công ty nhận tiền gửi 10_11166; công ty nhận trả 10_11167; công ty nhập vào công ty chủ quản 10_11168; công ty nhượng bảo hiểm 10_11169; công ty nước ngoài chịu kiểm soát 10_11170; công ty nước ngoài 10_11171; công ty ủy thác đầu tư vào bất động sản 10_11172; công ty ủy thác đầu tư 10_11173; công ty ủy thác 10_11174; công ty pháp định 10_11175; công ty phát đơn 10_11176; công ty phát hành chứng khoán 10_11177; công ty phát hành 10_11178; công ty phát thanh anh 10_11179; công ty phát thanh ca na đa 10_11180; công ty phát thanh mỹ 10_11181; công ty phát thanh úc 10_11182; công ty phát thanh truyền hình úc 10_11183; công ty phát triển đô thị 10_11184; công ty phát triển đất đai 10_11185; công ty phát triển cơ sở hạ tầng châu á 10_11186; công ty phát triển liên hiệp 10_11187; công ty phát triển nhà ở 10_11188; công ty phân phối 10_11189; công ty phi doanh lợi 10_11190; công ty phi gia tộc 10_11191; công ty phượng hoàng 10_11192; công ty phụ thác 10_11193; công ty phụ thuộc toàn bộ 10_11194; công ty phụ thuộc công ty con 10_11195; công ty quản lý 10_11196; công ty quảng bá hoa kỳ 10_11197; công ty quảng bá quốc gia nbc 10_11198; công ty quảng cáo chuyên doanh 10_11199; công ty quốc doanh 10_11200; công ty quốc tế 10_11201; công ty quyết định tín khác 10_11202; công ty rởm 10_11203; công ty riêng được miễn báo cáo tài chính 10_11204; công ty sáng tạo 10_11205; công ty sơ hữu ngân hàng 10_11206; công ty sản xuất đĩa âm thanh số 10_11207; công ty sản xuất 10_11208; công ty siêu cấp 10_11209; công ty siêu quốc gia 10_11210; công ty silicon graphics 10_11211; công ty sửa chữa và xây dựng 10_11212; công ty sun microsystem 10_11213; công ty tư nhân nước ngoài 10_11214; công ty tư nhân 10_11215; công ty tư vấn quản lý 10_11216; công ty tư vấn tiếp thị 10_11217; công ty tư vấn 10_11218; công ty tái bảo hiểm 10_11219; công ty tái tổ chức công nghiệp 10_11220; công ty tương hỗ 10_11221; công ty tài chính đối ngoại 10_11222; công ty tài chính công nghiệp và thương mại 10_11223; công ty tài chính công nghiệp 10_11224; công ty tài chính chứng khoán 10_11225; công ty tài chính nhà ở tư nhân 10_11226; công ty tài chính quốc tế 10_11227; công ty tài chính 10_11228; công ty tài trợ bán hàng 10_11229; công ty tài trợ 10_11230; công ty tàu đồng minh 10_11231; công ty tàu ngoài hiệp hội 10_11232; công ty tàu thuê trung quốc 10_11233; công ty tàu 10_11234; công ty tại địa phương 10_11235; công ty tạo mẫu công ty thiết kế 10_11236; công ty tổng đài nội hạt chuyển mạch gói cạnh tranh 10_11237; công ty tổng hợp 10_11238; công ty tập đoàn 10_11239; công ty thôn tính 10_11240; công ty thông tin di động trung quốc 10_11241; công ty thông tin vô tuyến hoa kỳ 10_11242; công ty thông tin vi ba 10_11243; công ty thân thuộc 10_11244; công ty thương mại quốc doanh 10_11245; công ty thương mại xuất khẩu 10_11246; công ty thương mại 10_11247; công ty thành viên 10_11248; công ty than 10_11249; công ty thanh toán giao dịch chứng khoán 10_11250; công ty thầu khoán 10_11251; công ty thầu làm đất 10_11252; công ty theo ân chiếu 10_11253; công ty thẻ tín dụng 10_11254; công ty thiết bị số 10_11255; công ty thiết kế 10_11256; công ty thu nợ có đăng ký 10_11257; công ty thua lỗ 10_11258; công ty thực sự công ty trên sự thực 10_11259; công ty tiêu thụ quốc tế quốc nội 10_11260; công ty tiện ích công cộng theo tiêu chuẩn 10_11261; công ty toàn vốn của ca na đa 10_11262; công ty trách nhiệm hữu hạn theo cổ phần 10_11263; công ty trách nhiệm hữu hạn vô danh 10_11264; công ty trách nhiệm hữu hạn 10_11265; công ty trách nhiệm vô hạn 10_11266; công ty trên thực tế 10_11267; công ty trốn thuế 10_11268; công ty trục vớt cứu hộ 10_11269; công ty trong danh sách 10_11270; công ty trong giai đoạn phát triển 10_11271; công ty trực thuộc 10_11272; công ty truyền thanh truyền hình mỹ 10_11273; công ty tự kinh doanh công ty tự doanh 10_11274; công ty tín dụng cho thuê 10_11275; công ty tín dụng hàng hóa công ty tín dụng vật phẩm 10_11276; công ty tín dụng nông nghiệp 10_11277; công ty tín dụng thương mại 10_11278; công ty tín dụng công ty cho vay 10_11279; công ty tín thác đầu tư có vốn tách đôi 10_11280; công ty tín thác đầu tư nhà đất 10_11281; công ty tín thác đầu tư thương mại 10_11282; công ty tín thác bảo đảm 10_11283; công ty tín thác quản lý chuyên nghiệp hóa 10_11284; công ty tín thác tiền gửi 10_11285; công ty tín thác tiền ký gửi 10_11286; công ty tín thác trái khoán 10_11287; công ty vỏ bọc 10_11288; công ty vỏ 10_11289; công ty vận chuyển khí đốt 10_11290; công ty vốn của mỹ công ty vốn mỹ 10_11291; công ty vốn nước ngoài 10_11292; công ty vận tải đường bộ 10_11293; công ty vận tải biển liên hợp ả rập 10_11294; công ty vận tải biển viễn đông 10_11295; công ty vận tải công ten nơ hải ngoại 10_11296; công ty vận tải công ten nơ quốc tế 10_11297; công ty vận tải viễn dương trung quốc 10_11298; công ty vận tải 10_11299; công ty vỡ nợ 10_11300; công ty viễn thông xuyên đại tây dương tư nhân 10_11301; công ty vệ tinh thông tin 10_11302; công ty xác minh quyền sở hữu 10_11303; công ty xây dựng đường sắt nhật bản 10_11304; công ty xây dựng đường 10_11305; công ty xây dựng làm đất 10_11306; công ty xây dựng và lắp đặt điện 10_11307; công ty xây lắp 10_11308; công ty xa vận 10_11309; công ty xe hơi thông dụng 10_11310; công ty xếp hạng tàu lloyd của đức 10_11311; công ty xuất khẩu 10_11312; công ty xuyên quốc gia xí nghiệp thế giới 10_11313; công ty yết giá công khai 10_11314; công ty 10_11315; câu lạc bộ đêm 10_11316; câu lạc bộ đầu tư 10_11317; câu lạc bộ đua thuyền 10_11318; câu lạc bộ buổi tối 10_11319; câu lạc bộ hàng không 10_11320; câu lạc bộ khoa học 10_11321; câu lạc bộ khu vực 10_11322; câu lạc bộ la mã 10_11323; câu lạc bộ nông thôn 10_11324; câu lạc bộ những người đi vòng quanh trái đất 10_11325; câu lạc bộ paris 10_11326; câu lạc bộ quảng cáo 10_11327; câu lạc bộ quốc tế các hệ thống mở 10_11328; câu lạc bộ thương mại 10_11329; câu lạc bộ tin học của các xí nghiệp lớn nước pháp 10_11330; câu lạc bộ tín dụng quốc tế 10_11331; câu lạc bộ văn học 10_11332; câu lạc bộ xe hơi 10_11333; cơ đốc học thiên chúa giáo học 10_11334; cơ quan đăng ký các tiện ích jpeg 10_11335; cơ quan đăng ký cổ phiếu 10_11336; cơ quan đăng ký internet 10_11337; cơ quan đánh giá 10_11338; cơ quan đào tạo 10_11339; cơ quan đại diện thương mại 10_11340; cơ quan đặt tên địa chỉ internet 10_11341; cơ quan đầu não của đại xí nghiệp liên hiệp 10_11342; cơ quan đầu não 10_11343; cơ quan đầu tư chứng khoán tập thể 10_11344; cơ quan đẻ trứng 10_11345; cơ quan được cấp giấy phép nhận tiền gửi 10_11346; cơ quan được kết đông 10_11347; cơ quan điều hành viễn thông của áo 10_11348; cơ quan điều hành viễn thông na uy 10_11349; cơ quan điều phối 10_11350; cơ quan điều tiết 10_11351; cơ quan điều tra thân phận 10_11352; cơ quan điều tra thực tế 10_11353; cơ quan địa chỉ số internet 10_11354; cơ quan định tuyến lưu lượng 10_11355; cơ quan đích 10_11356; cơ quan an ninh quốc gia 10_11357; cơ quan an ninh 10_11358; cơ quan báo cáo tín dụng 10_11359; cơ quan bảo đảm tín dụng xuất khẩu 10_11360; cơ quan bảo hiểm đầu tư đa phương 10_11361; cơ quan bảo hiểm nhà nước 10_11362; cơ quan bảo hiểm tàu biển pháp 10_11363; cơ quan bảo lãnh 10_11364; cơ quan bảo vệ môi trường 10_11365; cơ quan bưu chính 10_11366; cơ quan công cộng 10_11367; cơ quan công thương và hải quan 10_11368; cơ quan cảnh báo quốc tế iuwds 10_11369; cơ quan có thẩm quyền về tiêu chuẩn quảng cáo 10_11370; cơ quan cố vấn kỹ thuật 10_11371; cơ quan cộng hưởng 10_11372; cơ quan cấp bằng sáng chế 10_11373; cơ quan cấp giấy thông hành 10_11374; cơ quan cấp quota và giá 10_11375; cơ quan cấp vốn 10_11376; cơ quan châu âu về khai thác các vệ tinh khí tượng 10_11377; cơ quan chương trình phát triển liên hợp quốc 10_11378; cơ quan chống tham nhũng quốc tế 10_11379; cơ quan chấp pháp 10_11380; cơ quan chi nhánh ở nước ngoài 10_11381; cơ quan chủ đạo 10_11382; cơ quan chủ quản của ủy ban châu âu 10_11383; cơ quan chủ quản 10_11384; cơ quan cho vay 10_11385; cơ quan chứng nhận 10_11386; cơ quan chuyên môn 10_11387; cơ quan chuyển đổi cổ phiếu 10_11388; cơ quan chuyển giao 10_11389; cơ quan chính phủ 10_11390; cơ quan chính sách viễn thông 10_11391; cơ quan cung cấp viện trợ 10_11392; cơ quan dinh dưỡng 10_11393; cơ quan dịch vụ 10_11394; cơ quan dự báo kinh tế 10_11395; cơ quan gân 10_11396; cơ quan giám định đối tượng đầu tư value line 10_11397; cơ quan giám sát năng lượng 10_11398; cơ quan giám sát 10_11399; cơ quan giám thị hàng dệt 10_11400; cơ quan giới thiệu việc làm 10_11401; cơ quan hình thái học 10_11402; cơ quan hàng không dân dụng 10_11403; cơ quan hành chánh 10_11404; cơ quan hành chính ở trong giáo xứ cơ quan hành chánh ở trong giáo xứ 10_11405; cơ quan hành pháp 10_11406; cơ quan hậu cần cơ quan hậu bị 10_11407; cơ quan hợp tác kinh tế 10_11408; cơ quan hợp tác nghiên cứu châu âu 10_11409; cơ quan hoạch định chính sách 10_11410; cơ quan hoạch định truyền thông 10_11411; cơ quan không gian điều hành 10_11412; cơ quan không gian châu âu 10_11413; cơ quan khoa học lao động cơ quan tổ chức khoa học lao động 10_11414; cơ quan khứu giác 10_11415; cơ quan kiểm chuẩn thiết bị điện na uy 10_11416; cơ quan kiểm duyệt 10_11417; cơ quan kiểm nghiệm chất lượng 10_11418; cơ quan kiểm toán tối cao 10_11419; cơ quan kiểm toán 10_11420; cơ quan kiểm tra quảng cáo 10_11421; cơ quan kiểm tra tại cảng 10_11422; cơ quan kế toán nhà nước 10_11423; cơ quan lạm phát quốc tế 10_11424; cơ quan lập pháp 10_11425; cơ quan liên bang về bưu chính và viễn thông của đức 10_11426; cơ quan máy tính và viễn thông trung ương 10_11427; cơ quan mậu dịch thường trú của liên xô 10_11428; cơ quan năng lượng quốc tế 10_11429; cơ quan ngôn luận của công ty 10_11430; cơ quan nghiên cứu chống virút máy tính 10_11431; cơ quan nguyên thủy 10_11432; cơ quan nhân dụng 10_11433; cơ quan nhà đất 10_11434; cơ quan nửa chính phủ 10_11435; cơ quan ủy ban thương mại 10_11436; cơ quan pháp định 10_11437; cơ quan phát âm 10_11438; cơ quan phát hành công cụ 10_11439; cơ quan phát triển quốc tế 10_11440; cơ quan phát triển và nghiện cứu quốc gia 10_11441; cơ quan phát triển vũ trụ quốc gia 10_11442; cơ quan phê duyệt cơ quan xét duyệt cơ quan duyệt 10_11443; cơ quan phối hợp hợp tác xã châu âu 10_11444; cơ quan phi chính phủ 10_11445; cơ quan phụ thuộc 10_11446; cơ quan phụ trách các dự án nghiên cứu cao cấp về quốc phòng 10_11447; cơ quan phụ trách các dự án nghiên cứu cao cấp tổ chức arpa 10_11448; cơ quan phụ trách các hệ thống thông tin quốc phòng 10_11449; cơ quan phụ trách thị trường chứng khoán và kỳ hạn 10_11450; cơ quan phục vụ công cộng 10_11451; cơ quan phục vụ 10_11452; cơ quan quản lý động sản 10_11453; cơ quan quản lý cảng 10_11454; cơ quan quản lý chung 10_11455; cơ quan quản lý hàng không và vũ trụ quốc gia 10_11456; cơ quan quản lý hợp tác quốc tế 10_11457; cơ quan quản lý khẩn cấp liên bang 10_11458; cơ quan quản lý môi trường 10_11459; cơ quan quản lý ngân hàng 10_11460; cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền 10_11461; cơ quan quản lý tài khóa 10_11462; cơ quan quản lý viễn thông và thông tin quốc gia 10_11463; cơ quan quản lý 10_11464; cơ quan quốc gia về các tiêu chuẩn thông tin 10_11465; cơ quan quốc tế chuyên môn 10_11466; cơ quan quốc tế về thực nghiệm các tài nguyên trái đất 10_11467; cơ quan rosemmuller 10_11468; cơ quan sinh dục 10_11469; cơ quan sinh sản 10_11470; cơ quan sinh 10_11471; cơ quan soạn thảo mã quốc tế 10_11472; cơ quan tư vấn vô tuyến liên bộ 10_11473; cơ quan tư vấn 10_11474; cơ quan tình báo trung ương 10_11475; cơ quan tài chính địa phương 10_11476; cơ quan tài chính 10_11477; cơ quan tận cùng dây thần kinh 10_11478; cơ quan thăm dò tia tử ngoại quốc tế 10_11479; cơ quan thông tin đầu hệ 10_11480; cơ quan thông tin chính 10_11481; cơ quan thông tin quốc phòng 10_11482; cơ quan thông tin 10_11483; cơ quan thương nghiệp 10_11484; cơ quan thanh toán 10_11485; cơ quan thanh tra hỗn hợp 10_11486; cơ quan thẩm định 10_11487; cơ quan thống kê trung ương 10_11488; cơ quan thi hành cơ quan chịu trách nhiệm thi hành 10_11489; cơ quan thiết kế 10_11490; cơ quan thụ cảm cơ 10_11491; cơ quan thị giác 10_11492; cơ quan thu chi 10_11493; cơ quan thu mua nhà nước 10_11494; cơ quan thuế nội địa 10_11495; cơ quan thính giác 10_11496; cơ quan tiêu chuẩn hóa hellenic 10_11497; cơ quan tiêu chuẩn hóa quốc gia 10_11498; cơ quan tiêu chuẩn quốc gia của ireland 10_11499; cơ quan tiêu hóa nguyên thủy 10_11500; cơ quan tiêu hóa 10_11501; cơ quan tiếp xúc hạn chế 10_11502; cơ quan tiết niệu 10_11503; cơ quan trắc địa 10_11504; cơ quan trọng tài nhà nước 10_11505; cơ quan trọng tài 10_11506; cơ quan trung ương 10_11507; cơ quan truyền thông liên bang 10_11508; cơ quan truyền thông quốc phòng 10_11509; cơ quan truyền thông vô tuyến 10_11510; cơ quan tuổi già 10_11511; cơ quan tuyên truyền cổ động 10_11512; cơ quan tuyển dụng cán bộ lãnh đạo 10_11513; cơ quan tín dụng 10_11514; cơ quan vật giá 10_11515; cơ quan viễn thông chính phủ 10_11516; cơ quan viễn thông hàn quốc 10_11517; cơ quan viễn thông và máy tính trung ương 10_11518; cơ quan viễn thông 10_11519; cơ quan viễn tin 10_11520; cơ quan viện trợ 10_11521; cơ quan về bằng sáng chế 10_11522; cơ quan vệ sinh 10_11523; cơ quan vệ tinh 10_11524; cơ quan xét nghiệm 10_11525; cơ quan xét và cấp bằng sáng chế 10_11526; cơ quan xem xét 10_11527; cơ quan xí nghiệp 10_11528; cơ quan 10_11529; cơ quang năng lượng nguyên tử quốc tế 10_11530; cơ sở kinh doanh quy mô gia đình 10_11531; có quan hệ đến chỉ số sinh hoạt giá cả 10_11532; cộng đồng đông phi 10_11533; cộng đồng ca ri bê 10_11534; cộng đồng châu âu 10_11535; cộng đồng châu phi 10_11536; cộng đồng internet 10_11537; cộng đồng kinh doanh điện tử 10_11538; cộng đồng kinh tế châu âu 10_11539; cộng đồng kinh tế tây phi 10_11540; cộng đồng kinh tế 10_11541; cộng đồng ngôn ngữ 10_11542; cộng đồng than và thép châu âu 10_11543; cường quốc hải quân 10_11544; cường quốc kinh tế 10_11545; cường quốc lục địa 10_11546; cường quốc thế giới 10_11547; chi cục bảo vệ thực vật 10_11548; chi cục hợp tác xã và phát triển nông thôn 10_11549; chi cục lâm nghiệp 10_11550; chi cục thú y 10_11551; chi nhánh bán hàng 10_11552; chi nhánh công ty 10_11553; chi nhánh chính trị 10_11554; chi nhánh ở nước ngoài phân cục ở nước ngoài 10_11555; chi nhánh khu vực văn phòng khu vực 10_11556; chi nhánh ngân hàng hối đoái ở anh 10_11557; chi nhánh ngân hàng 10_11558; chi nhánh nước ngoài 10_11559; chi nhánh trong nước 10_11560; chi nhánh xuất bản 10_11561; chi nhánh 10_11562; chủ nợ 10_11563; chòm sao ngũ xa 10_11564; chòm sao tiên nữ 10_11565; chính phủ điện tử 10_11566; chính phủ can thiệp 10_11567; chính phủ của nước đặt yêu cầu 10_11568; chính phủ không chuyên quyền 10_11569; chính phủ lâm thời 10_11570; chính phủ liên bang 10_11571; chính phủ quân sự chính thể quân phiệt 10_11572; chính phủ vô tuyến điện 10_11573; chính phủ y 10_11574; chính phủ 10_11575; chính quyền địa phương 10_11576; chính quyền 10_11577; chính thể chuyên chế 10_11578; cục đăng ký bảo chứng đất đai 10_11579; cục đường bộ công cộng mỹ 10_11580; cục điều tra dân số 10_11581; cục điều tra liên bang 10_11582; cục bảo đảm tín dụng xuất khẩu 10_11583; cục bảo hiểm lao động 10_11584; cục bảo hiểm nhà nước 10_11585; cục bảo hiểm quốc gia 10_11586; cục bến tàu vận tải anh 10_11587; cục công nghiệp 10_11588; cục công ten nơ quốc tế 10_11589; cục cảng vụ 10_11590; cục chuyên mại 10_11591; cục giám sát tài chính 10_11592; cục hàng hải 10_11593; cục hải quan toàn năng 10_11594; cục hải quan cục quan thuế 10_11595; cục hóa vận 10_11596; cục hối đoái 10_11597; cục khí tượng nhật bản 10_11598; cục kiểm nghiệm thương phẩm trung quốc 10_11599; cục kiểm nghiệm thương phẩm 10_11600; cục kiểm tra phát hành 10_11601; cục lâm nghiệp 10_11602; cục lao động 10_11603; cục liên lạc xí nghiệp 10_11604; cục lưu trữ công cộng 10_11605; cục mậu dịch quốc tế 10_11606; cục nông chính 10_11607; cục nghiên cứu thị trường anh 10_11608; cục phát hành 10_11609; cục phát triển mậu dịch hồng kông 10_11610; cục phát triển mậu dịch 10_11611; cục phân tích kinh tế 10_11612; cục quản lý công ty 10_11613; cục quản lý hành chính và ngân sách 10_11614; cục quản lý hoạt động viện trợ nước ngoài 10_11615; cục quản lý tiêu chuẩn quảng cáo 10_11616; cục quan thuế 10_11617; cục quy hoạch đô thị 10_11618; cục sự vụ len quốc tế 10_11619; cục sự vụ người tiêu dùng 10_11620; cục sự vụ xí nghiệp 10_11621; cục tài chính tiểu bang và địa phương 10_11622; cục tài nguyên thiên nhiên và đất 10_11623; cục thông thương hàng không 10_11624; cục thông tin của quốc tế cộng sản 10_11625; cục thương mại hàng không 10_11626; cục thương mại quốc nội và quốc ngoại 10_11627; cục thanh tra sở kiểm tra 10_11628; cục thống kê của công đồng châu âu 10_11629; cục thống kê dân số 10_11630; cục thống kê lao động 10_11631; cục thống kê thương mại 10_11632; cục thống kê trung ương tổng cục thống kê 10_11633; cục thủy sản 10_11634; cục thủy văn 10_11635; cục thuế nội địa hoa kỳ 10_11636; cục thuế quốc hội 10_11637; cục thuế trước bạ cục thuế con niêm 10_11638; cục thuế vụ 10_11639; cục thuyền vận mỹ 10_11640; cục tiêu chuẩn mỹ 10_11641; cục tiêu chuẩn quốc gia 10_11642; cục tiêu chuẩn 10_11643; cục trắc lượng truyền thanh 10_11644; cục triển lãm quốc tế 10_11645; cục vận tải đường bộ anh quốc 10_11646; cục vụ 10_11647; cục xây dựng đường 10_11648; cục xuất khẩu anh quốc 10_11649; cục sở ty 10_11650; dân theo đạo cơ đốc những người theo đạo cơ đốc dân theo đạo thiên chúa những người theo đạo thiên chúa 10_11651; dàn nhạc thính phòng 10_11652; dãy ống khói 10_11653; doanh nghiệp bạc tỉ 10_11654; doanh nghiệp biên tế 10_11655; doanh nghiệp công cộng 10_11656; doanh nghiệp công nghệ quốc phòng 10_11657; doanh nghiệp của bang 10_11658; doanh nghiệp cò con 10_11659; doanh nghiệp dạng chữ u 10_11660; doanh nghiệp dạng m 10_11661; doanh nghiệp gia đình 10_11662; doanh nghiệp hàng ngang hãng theo hệ thống ngang 10_11663; doanh nghiệp hoặc ngành công nghiệp đầu tư chiều sâu 10_11664; doanh nghiệp không đăng ký 10_11665; doanh nghiệp khỏe mạnh 10_11666; doanh nghiệp liên kết 10_11667; doanh nghiệp liên miên thua lỗ 10_11668; doanh nghiệp lưu động 10_11669; doanh nghiệp một chủ 10_11670; doanh nghiệp một người doanh nghiệp một chủ 10_11671; doanh nghiệp mẹ 10_11672; doanh nghiệp nhà nước doanh nghiệp quốc doanh xí nghiệp nhà nước xí nghiệp quốc doanh công ty nhà nước công ty của nhà nước 10_11673; doanh nghiệp nước ngoài 10_11674; doanh nghiệp nửa quốc doanh 10_11675; doanh nghiệp phụ 10_11676; doanh nghiệp tư nhân một chủ 10_11677; doanh nghiệp tư nhân 10_11678; doanh nghiệp tạm thời 10_11679; doanh nghiệp theo chu kỳ 10_11680; doanh nghiệp thua lỗ 10_11681; doanh nghiệp tới doanh nghiệp 10_11682; doanh nghiệp tới người tiêu dùng 10_11683; dịch tễ học khoa nghiên cứu bệnh dịch 10_11684; giáo phái anh 10_11685; giáo phái thiên chúa 10_11686; giai cấp tư sản dân tộc 10_11687; giai cấp tư sản 10_11688; gian hàng khu bày hàng 10_11689; giới học viện 10_11690; giới nghệ sĩ giới nghệ thuật 10_11691; hông duy ra 10_11692; hình học giải tích 10_11693; hàng hoá 10_11694; hải quân 10_11695; hải quan 10_11696; hãng đảm bảo an toàn 10_11697; hãng đại diện 10_11698; hãng đại lý du lịch cỡ lớn 10_11699; hãng đại lý 10_11700; hãng đa sản phẩm 10_11701; hãng độc quyền 10_11702; hãng bán hàng qua bưu điện 10_11703; hãng bảo hiểm hoả hoạn 10_11704; hãng bao tiêu phát hành 10_11705; hãng borland 10_11706; hãng buôn nhập khẩu 10_11707; hãng buôn nước ngoài 10_11708; hãng buôn phá sản 10_11709; hãng buôn thương mại xí nghiệp thương mại 10_11710; hãng buôn vững chãi 10_11711; hãng các dịch vụ thông tin đại chúng ngoài trời 10_11712; hãng công chứng 10_11713; hãng công nghiệp 10_11714; hãng công ty 10_11715; hãng chiết khấu 10_11716; hãng chế tạo động cơ 10_11717; hãng chế tạo máy khoan 10_11718; hãng chế tạo thiết bị gốc 10_11719; hãng chuyên chở chủ 10_11720; hãng chuyên chở nội tiểu bang 10_11721; hãng chuyên nhận thầu lại 10_11722; hãng chuyển phát hàng hoá 10_11723; hãng cisco systems 10_11724; hãng cung cấp điện 10_11725; hãng cyrix 10_11726; hãng dec 10_11727; hãng do người chủ sở hữu kiểm soát 10_11728; hãng do nhà quản lý kiểm soát 10_11729; hãng dịch vụ quảng cáo áp phích 10_11730; hãng dịch vụ theo yêu cầu 10_11731; hãng dịch vụ trọn gói 10_11732; hãng du lịch dành cho tộc người 10_11733; hãng du lịch 10_11734; hãng emachines 10_11735; hãng ericsson 10_11736; hãng hàng không đại thụ 10_11737; hãng hàng không địa phương 10_11738; hãng hàng không bay theo hợp đồng 10_11739; hãng hàng không bay theo lịch trình 10_11740; hãng hàng không chính 10_11741; hãng hàng không gián tiếp 10_11742; hãng hàng không quốc nội 10_11743; hãng hàng không tiếp cận trực tiếp 10_11744; hãng hàng không tiếp nhận 10_11745; hãng hàng không vé tháng 10_11746; hãng hàng không 10_11747; hãng in ấn 10_11748; hãng informosaic 10_11749; hãng ingres 10_11750; hãng insprise 10_11751; hãng intel 10_11752; hãng không quân 10_11753; hãng lập thị 10_11754; hãng linh hoạt 10_11755; hãng môi giới 10_11756; hãng netscape 10_11757; hãng ủng hộ dưới dạng thuê làm quảng cáo 10_11758; hãng novell 10_11759; hãng peoplesoft 10_11760; hãng phi thành viên 10_11761; hãng quảng cáo cung cấp dịch vụ toàn diện 10_11762; hãng quảng cáo dịch vụ toàn bộ 10_11763; hãng quảng cáo 10_11764; hãng sản xuất ô tô 10_11765; hãng sản xuất đa sản phẩm 10_11766; hãng sản xuất đồ sứ 10_11767; hãng sản xuất túi 10_11768; hãng sản xuất 10_11769; hãng seagate 10_11770; hãng tư vấn về tín nhiệm 10_11771; hãng tài trợ quảng cáo 10_11772; hãng thư tín 10_11773; hãng thông tấn 10_11774; hãng thông tin 10_11775; hãng thương phiếu 10_11776; hãng thương tín 10_11777; hãng thành viên 10_11778; hãng tham gia triển lãm 10_11779; hãng thầu vận tải hàng hóa 10_11780; hãng thu hộ nợ 10_11781; hãng thu nợ thương mại 10_11782; hãng thuê và bán nhà cửa đất đai 10_11783; hãng thực hiện 10_11784; hãng tin cậy 10_11785; hãng truyền thông pháp 10_11786; hãng truyền thông 10_11787; hãng tín dụng nhập khẩu 10_11788; hãng vận chuyển liên tiểu bang 10_11789; hãng vận hành tư được thừa nhận 10_11790; hãng vận tải đường bộ 10_11791; hãng vận tải đường biển 10_11792; hãng vận tải tốc hành 10_11793; hãng vận tải 10_11794; hãng verisign 10_11795; hãng vứt bỏ chất thải 10_11796; hãng xe toyota 10_11797; hạ nghị viện anh 10_11798; hạ viện của quốc hội mỹ hoặc úc 10_11799; hạ viện ở mỹ 10_11800; học viện đạo hàng vô tuyến liên bang nga 10_11801; học viện bưu chính và viễn thông cao cấp của italia 10_11802; học viện bưu chính viễn thông bỉ 10_11803; học viện công nghệ viễn thông trung quốc 10_11804; học viện công nghệ vũ trụ trung quốc 10_11805; học viện chính trị quốc gia hồ chí minh 10_11806; học viện giám định viên kế toán 10_11807; học viện giáo dục 10_11808; học viện giao thông đường bộ 10_11809; học viện khoa học và công nghệ máy tính 10_11810; học viện kỹ sư điện và điện tử 10_11811; học viện kỹ sư điện 10_11812; học viện nghiên cứu 10_11813; học viện quân sự hoàng gia 10_11814; học viện quản lý anh 10_11815; học viện thương nghiệp 10_11816; hội ái hữu và công nghiệp 10_11817; hội ái hữu xây dựng 10_11818; hội ái hữu 10_11819; hội đồng đào tạo và phát triển doanh nghiệp 10_11820; hội đồng đầu tư chứng khoán 10_11821; hội đồng báo cáo tài chính 10_11822; hội đồng bảo an 10_11823; hội đồng bộ trưởng 10_11824; hội đồng các ngành phục vụ công cộng 10_11825; hội đồng các phòng thí nghiệm emc hoa kỳ 10_11826; hội đồng công nghiệp công nghệ thông tin 10_11827; hội đồng công nhân viên chức 10_11828; hội đồng cố vấn kinh tế 10_11829; hội đồng cố vấn liên bang 10_11830; hội đồng cấp cao của itu 10_11831; hội đồng cấp chứng chỉ kỹ thuật thụy điển 10_11832; hội đồng châu âu 10_11833; hội đồng chỉ đạo 10_11834; hội đồng chứng khoán và đầu tư 10_11835; hội đồng chuẩn hóa châu âu 10_11836; hội đồng chính sách du lịch 10_11837; hội đồng dịch vụ nhân lực 10_11838; hội đồng giám thị 10_11839; hội đồng giáo dục doanh nghiệp 10_11840; hội đồng học sinh 10_11841; hội đồng hợp tác kinh tế thái bình dương 10_11842; hội đồng hòa giải ủy ban trọng tài 10_11843; hội đồng khen thưởng 10_11844; hội đồng kinh tế châu âu 10_11845; hội đồng kinh tế và xã hội 10_11846; hội đồng kinh tế 10_11847; hội đồng kiểm toán 10_11848; hội đồng kỷ luật 10_11849; hội đồng kỹ thuật rare 10_11850; hội đồng kỹ thuật vô tuyến cho các dịch vụ hàng hải 10_11851; hội đồng kỹ thuật vô tuyến cho ngành hàng không 10_11852; hội đồng kỹ thuật về hệ thống và giao thức báo hiệu 10_11853; hội đồng kỹ thuật 10_11854; hội đồng lương bổng nông nghiệp 10_11855; hội đồng lương 10_11856; hội đồng lãnh đạo hiệp hội công nghệ 10_11857; hội đồng liên hợp kinh tế ả rập 10_11858; hội đồng lúa mỳ quốc tế 10_11859; hội đồng mậu dịch trung anh 10_11860; hội đồng nghe nhìn số 10_11861; hội đồng nghiên cứu quốc gia 10_11862; hội đồng nghiệp 10_11863; hội đồng những nhà huấn luyện về khách sạn và nhà hàng 10_11864; hội đồng nhân dân 10_11865; hội đồng nhà nước 10_11866; hội đồng ứng dụng khuyến nghị kỹ thuật mới 10_11867; hội đồng phát triển công nghiệp 10_11868; hội đồng phát triển kinh tế quốc gia 10_11869; hội đồng phát triển kinh tế 10_11870; hội đồng phê chuẩn thiết bị đầu cuối 10_11871; hội đồng phê chuẩn viễn thông anh 10_11872; hội đồng phòng chống và đo thử phát xạ quốc gia 10_11873; hội đồng quản hạt 10_11874; hội đồng quản lý bảo hiểm canada 10_11875; hội đồng quản trị kiêm nhiệm 10_11876; hội đồng quản trị ngân hàng châu á 10_11877; hội đồng quản trị nhà máy hội đồng công xưởng 10_11878; hội đồng quản trị quan thuế ban hải quan 10_11879; hội đồng quản trị xen kẽ 10_11880; hội đồng quan hệ mậu dịch 10_11881; hội đồng quốc gia các phòng thì nghiệm tiêu chuẩn 10_11882; hội đồng quốc gia các tụ điểm du lịch 10_11883; hội đồng quốc gia về chia phiên 10_11884; hội đồng quốc gia về giá cả và thu nhập 10_11885; hội đồng sơ tuyển 10_11886; hội đồng sức khỏe cộng đồng 10_11887; hội đồng tư vấn công nghiệp 10_11888; hội đồng tư vấn công nghệ thông tin 10_11889; hội đồng tư vấn chương trình gắn thiết bị đầu cuối 10_11890; hội đồng tư vấn của itu t 10_11891; hội đồng tư vấn phần mềm giải trí 10_11892; hội đồng tư vấn quốc gia về các chất bán dẫn 10_11893; hội đồng tư vấn quốc tế 10_11894; hội đồng tư vấn thường trực 10_11895; hội đồng tư vấn viễn thông an toàn quốc gia 10_11896; hội đồng tư vấn về điện tử học và viễn thông 10_11897; hội đồng tư vấn vũ trụ 10_11898; hội đồng tư vấn 10_11899; hội đồng tương trợ kinh tế 10_11900; hội đồng thương nghiệp 10_11901; hội đồng thành phố 10_11902; hội đồng thanh tra các tổ chức tài chính liên bang 10_11903; hội đồng thiết kế các thiết bị điện tử 10_11904; hội đồng tiêu chuẩn kế toán tài chính 10_11905; hội đồng tiền công trong nông nghiệp 10_11906; hội đồng tiền công 10_11907; hội đồng trọng tài đặc biệt 10_11908; hội đồng trọng tài 10_11909; hội đồng viễn thông của báo chí thế giới 10_11910; hội đồng viễn thông thái bình dương 10_11911; hội đồng về độ tin cậy mạng 10_11912; hội đồng xét thầu quốc gia 10_11913; hội độc lập 10_11914; hội đo kiểm mỹ 10_11915; hội bàn tay đen 10_11916; hội bảo hiểm lẫn nhau 10_11917; hội bảo vệ thương mại 10_11918; hội bảo vệ và bồi thường 10_11919; hội buôn bất hợp pháp 10_11920; hội buôn góp vốn phi chính thức 10_11921; hội buôn riêng trách nhiệm hữu hạn 10_11922; hội các đại lý du hành quốc tế 10_11923; hội các nhà kỹ thuật điện đức 10_11924; hội các nhà phát sóng quốc gia 10_11925; hội cáp quang mỹ 10_11926; hội chơi họ nhỏ 10_11927; hội chơi họ 10_11928; hội chơi hụi để làm nhà hội chơi họ để làm nhà 10_11929; hội cho vay hỗ trợ 10_11930; hội chuyên ngành 10_11931; hội của các đại lý du lịch mỹ 10_11932; hội dự phòng hội tương trợ 10_11933; hội giao dịch hàng hóa xuất khẩu trung quốc 10_11934; hội hâm mộ 10_11935; hội hiệp các đài quảng bá quốc gia 10_11936; hội hợp doanh cho thuê thiết bị 10_11937; hội hợp doanh 10_11938; hội khoa học thông tin mỹ 10_11939; hội kinh doanh hoàn hảo hơn 10_11940; hội kiến trúc sư 10_11941; hội kỹ sư chuyên nghiệp 10_11942; hội kỹ sư xây dựng 10_11943; hội kỹ thuật ánh xạ đồ họa số 10_11944; hội kỹ thuật tính toán 10_11945; hội liên hiệp bảo hiểm vận tải quốc tế 10_11946; hội liên hiệp các đoàn thể kinh tế 10_11947; hội liên hiệp công thương 10_11948; hội maketing 10_11949; hội mua chung 10_11950; hội người tự làm nhà 10_11951; hội nghiên cứu thị trường 10_11952; hội những người cao tuổi có gia đình câu lạc bộ những người cao tuổi có gia đình 10_11953; hội những người chế tạo và sửa chữa 10_11954; hội những người tập tranh luận chuyên đề 10_11955; hội những người yêu sách hội những người yêu thích sách 10_11956; hội những nhà kinh doanh du lịch 10_11957; hội nhảy của đoàn người đi săn 10_11958; hội quản lý chất lượng hoa kỳ 10_11959; hội quản trị phòng thương mại hội quản trị của phòng thương mại 10_11960; hội quảng cáo tại nơi mua 10_11961; hội quảng cáo truyền thanh 10_11962; hội quốc tế báo hiệu hàng hải 10_11963; hội tương tế 10_11964; hội thương mại liên hiệp phòng liên hiệp thương mại 10_11965; hội thiên văn học hoa kỳ 10_11966; hội thiết kế phần mềm 10_11967; hội tiêu chuẩn mỹ 10_11968; hội tiêu chuẩn thuỵ sĩ 10_11969; hội tiết kiệm 10_11970; hội tín dụng 10_11971; hội vay mượn 10_11972; hội viễn thông tài chính liên ngân hàng thế giới 10_11973; hội viễn thông tài chính liên ngân hàng toàn cầu 10_11974; hội xén lông cừu 10_11975; hội xếp hạng tàu 10_11976; hội hội liên hiệp liên hiệp 10_11977; hiệp đoàn cho vay 10_11978; hiệp đoàn tài chính 10_11979; hiệp đoàn tài xế xe tải 10_11980; hiệp hội ô tô 10_11981; hiệp hội đào tạo công nghệ thông tin 10_11982; hiệp hội đại diện chính thức của các nghiệp đoàn anh 10_11983; hiệp hội đồ họa máy tính quốc gia 10_11984; hiệp hội đa phương tiện tương tác 10_11985; hiệp hội đặc quyền quốc tế 10_11986; hiệp hội đường sắt mỹ 10_11987; hiệp hội đường sắt quốc tế 10_11988; hiệp hội được phê chuẩn hội ái hữu 10_11989; hiệp hội điện thoại hoa kỳ 10_11990; hiệp hội điện tử học hàng hải quốc gia 10_11991; hiệp hội điện và viễn thông năng lượng 10_11992; hiệp hội điều khiển và giám định các hệ thống thông tin 10_11993; hiệp hội điều nghiên du hành và du lịch 10_11994; hiệp hội an ninh máy quốc tế 10_11995; hiệp hội an ninh máy tính quốc gia 10_11996; hiệp hội an toàn máy tính quốc gia 10_11997; hiệp hội an toàn quốc gia 10_11998; hiệp hội bản quyền 10_11999; hiệp hội bảo hiểm anh 10_12000; hiệp hội bảo hiểm nhân thọ 10_12001; hiệp hội bảo hiểm sức khoẻ 10_12002; hiệp hội bảo hiểm tín dụng nước ngoài 10_12003; hiệp hội bảo vệ bản quyền anh quốc 10_12004; hiệp hội các đài phát thanh thương mại và giáo dục quốc gia 10_12005; hiệp hội các đại lý du hành trong chính quyền 10_12006; hiệp hội các đại lý du lịch bán lẻ 10_12007; hiệp hội các biên tập viên du lịch mỹ 10_12008; hiệp hội các công ty tài chính 10_12009; hiệp hội các cơ quan quản lý bảo hiểm quốc gia 10_12010; hiệp hội các chuyên viên nghiên cứu thị trường máy tính quốc tế 10_12011; hiệp hội các doanh nghiệp nhỏ hoa kỳ 10_12012; hiệp hội các giám đốc các khách sạn châu âu 10_12013; hiệp hội các hãng hàng không vận tải địa phương 10_12014; hiệp hội các hãng sản xuất thiết bị vô tuyến điện tử truyền hình 10_12015; hiệp hội các kỹ sư cáp cách điện 10_12016; hiệp hội các kỹ sư 10_12017; hiệp hội các ngân hàng hoa kỳ 10_12018; hiệp hội các ngành công nghiệp thông tin quốc tế 10_12019; hiệp hội các nhân viên chuyên mãi vòng ngoài 10_12020; hiệp hội các nhân viên ngành hàng không 10_12021; hiệp hội các nhà điều hành du lịch khích lệ 10_12022; hiệp hội các nhà điều hành du lịch nhóm 10_12023; hiệp hội các nhà bảo hiểm luân đôn 10_12024; hiệp hội các nhà chế tạo ca na đa 10_12025; hiệp hội các nhà cung cấp dịch vụ internet 10_12026; hiệp hội các nhà cung cấp giải pháp microsoft 10_12027; hiệp hội các nhà giáo dục du hành và du lịch 10_12028; hiệp hội các nhà khai thác mạng viễn thông công cộng châu âu 10_12029; hiệp hội các nhà khai thác nhắn tin tại anh 10_12030; hiệp hội các nhà khai thác tổng đài quốc gia 10_12031; hiệp hội các nhà kế toán đăng ký 10_12032; hiệp hội các nhà kế toán quốc tế 10_12033; hiệp hội các nhà phát hành 10_12034; hiệp hội các nhà quản lý câu lạc bộ mỹ 10_12035; hiệp hội các nhà quản lý phổ tần quốc gia 10_12036; hiệp hội các nhà quản lý viễn thông 10_12037; hiệp hội các nhà quảng cáo quốc gia 10_12038; hiệp hội các nhà sản xuất điện quốc gia 10_12039; hiệp hội các nhà sản xuất tungsten 10_12040; hiệp hội các nhà sản xuất 10_12041; hiệp hội các nhà xuất bản hoa kỳ 10_12042; hiệp hội các nhà xuất bản phần mềm 10_12043; hiệp hội các nhà xuất khẩu ca na đa 10_12044; hiệp hội các nhà xuất nhập khẩu 10_12045; hiệp hội các nước đông nam á 10_12046; hiệp hội các phi công hàng không 10_12047; hiệp hội các quốc gia đông nam á asean 10_12048; hiệp hội các quốc gia đông nam á 10_12049; hiệp hội các tác gia du lịch mỹ 10_12050; hiệp hội các tổ chức xử lý dữ liệu 10_12051; hiệp hội các tiêu chuẩn máy tính truy nhập công cộng từ xa 10_12052; hiệp hội các tiêu chuẩn trao đổi dữ liệu 10_12053; hiệp hội các tiếp viên hàng không 10_12054; hiệp hội các trường đại học vì sự phát triển internet tiên tiến 10_12055; hiệp hội công nghiệp điện tử chuyên nghiệp và viễn thông châu âu 10_12056; hiệp hội công nghiệp hàng không vũ trụ 10_12057; hiệp hội công nghiệp thông tin cá nhân 10_12058; hiệp hội công nghiệp thông tin mạng tế bào 10_12059; hiệp hội công nghiệp truyền thông và máy tính 10_12060; hiệp hội công nghiệp video tương tác 10_12061; hiệp hội công nghiệp viễn thông 10_12062; hiệp hội công nghiệp vệ tinh 10_12063; hiệp hội công nghệ điện lực áo 10_12064; hiệp hội công nghệ hàng không vũ trụ 10_12065; hiệp hội công nghệ phát thanh truyền hình 10_12066; hiệp hội công nghệ tương hợp để xử lý thông tin 10_12067; hiệp hội công nghệ thông tin của mỹ 10_12068; hiệp hội công nghệ viễn thông 10_12069; hiệp hội công ty hàng không quốc gia 10_12070; hiệp hội công ty tài chính 10_12071; hiệp hội cầm cố quốc gia của chính phủ 10_12072; hiệp hội cầm cố quốc gia liên bang 10_12073; hiệp hội châu á về cảm nhận từ xa 10_12074; hiệp hội châu âu của những nhà sản xuất thiết bị văn phòng và xử lý số liệu 10_12075; hiệp hội chơi gôn mỹ 10_12076; hiệp hội chủ tàu bắc đại tây dương 10_12077; hiệp hội chủ tàu mỹ 10_12078; hiệp hội cho vay thế chấp quốc gia liên bang 10_12079; hiệp hội cho vay và tiết kiệm liên bang 10_12080; hiệp hội cho vay vốn để xây dựng 10_12081; hiệp hội chứng khoán nhà nước 10_12082; hiệp hội chứng khoán 10_12083; hiệp hội chuyên chở hàng không 10_12084; hiệp hội dữ liệu điều khiển 10_12085; hiệp hội dữ liệu hồng ngoại 10_12086; hiệp hội dầu khí mỹ 10_12087; hiệp hội doanh nghiệp phần mềm 10_12088; hiệp hội dịch vụ thanh toán và thanh toán bù trừ 10_12089; hiệp hội du hành bắc mỹ 10_12090; hiệp hội du hành nam mỹ 10_12091; hiệp hội du lịch châu á thái bình dương 10_12092; hiệp hội du lịch quốc gia 10_12093; hiệp hội du lịch thuộc khối thị trường chung 10_12094; hiệp hội fax máy tính quốc tế 10_12095; hiệp hội giám đốc 10_12096; hiệp hội hàng không khu vực 10_12097; hiệp hội hải vận nữu ước 10_12098; hiệp hội hội nghị truyền hình quốc tế 10_12099; hiệp hội hướng dẫn tàu bè 10_12100; hiệp hội internet về phân phối tên và số gọi 10_12101; hiệp hội khách hàng viễn thông 10_12102; hiệp hội khách sạn quốc tế 10_12103; hiệp hội không có tư cách pháp nhân 10_12104; hiệp hội không vận quốc gia 10_12105; hiệp hội khuyến mãi 10_12106; hiệp hội kinh doanh giấy vay nợ của sinh viên 10_12107; hiệp hội kinh tế mỹ 10_12108; hiệp hội kiểm nghiệm vật liệu mỹ 10_12109; hiệp hội kiến trúc sư 10_12110; hiệp hội kế toán hoa kỳ hiệp hội kế toán mỹ 10_12111; hiệp hội kỹ nghệ du hành mỹ 10_12112; hiệp hội kỹ sư cơ khí hoa kỳ 10_12113; hiệp hội kỹ sư truyền hình và phim ảnh 10_12114; hiệp hội kỹ sư xây dựng 10_12115; hiệp hội kỹ thuật điện tử thụy sĩ 10_12116; hiệp hội kỹ thuật và chế tạo viễn thông hữu hạn 10_12117; hiệp hội lịch sử tàu hơi nước của nước mỹ 10_12118; hiệp hội luật pháp quốc tế 10_12119; hiệp hội mô ten mỹ 10_12120; hiệp hội môten mỹ 10_12121; hiệp hội marketing mỹ 10_12122; hiệp hội marketing trực tiếp 10_12123; hiệp hội mậu dịch quốc tế 10_12124; hiệp hội mậu dịch tự do châu âu 10_12125; hiệp hội mậu dịch tự do châu mỹ latinh 10_12126; hiệp hội mậu dịch tự do mỹ latinh 10_12127; hiệp hội miđleware định hướng tin báo 10_12128; hiệp hội mễ cốc xuất khẩu bắc mỹ 10_12129; hiệp hội nữ kế toán mỹ 10_12130; hiệp hội nối mạng giáo dục và nghiên cứu xuyên châu âu 10_12131; hiệp hội ngôn ngữ tính toán 10_12132; hiệp hội ngân hàng thanh toán tự động quốc gia 10_12133; hiệp hội ngân hàng trung ương châu phi 10_12134; hiệp hội ngành chứng khoán 10_12135; hiệp hội ngành xe giải trí 10_12136; hiệp hội người dùng máy tính thiết bị số 10_12137; hiệp hội nghiệp chủ 10_12138; hiệp hội nghề nghiệp 10_12139; hiệp hội ngoại thương nhật bản 10_12140; hiệp hội những người buôn bán máy tính quốc gia 10_12141; hiệp hội những người buôn bán trái khoán quốc tế 10_12142; hiệp hội những nhà cung cấp di động toàn cầu 10_12143; hiệp hội những nhà cung ứng điện thoại hoa kỳ 10_12144; hiệp hội nhà hàng quốc gia 10_12145; hiệp hội nhà trọ của mỹ 10_12146; hiệp hội ứng dụng 10_12147; hiệp hội pcmcia 10_12148; hiệp hội phát triển công nghiệp điện tử nhật bản 10_12149; hiệp hội phát triển ngoại thương trung quốc 10_12150; hiệp hội phát triển quốc tế 10_12151; hiệp hội phần mềm số tương tác 10_12152; hiệp hội quản lý hệ thống 10_12153; hiệp hội quản lý mỹ 10_12154; hiệp hội quản lý thông tin 10_12155; hiệp hội quản lý xử lý số liệu 10_12156; hiệp hội quản trị hệ thống 10_12157; hiệp hội quảng cáo gửi qua bưu điện 10_12158; hiệp hội quảng cáo mỹ 10_12159; hiệp hội quảng cáo nước ngoài 10_12160; hiệp hội quảng cáo 10_12161; hiệp hội quan hệ mậu dịch 10_12162; hiệp hội quốc gia các nhà buôn bán thiết bị viễn thông 10_12163; hiệp hội quốc gia chuyên chở khách 10_12164; hiệp hội quốc gia của các công ty dịch vụ và phần mềm 10_12165; hiệp hội quốc gia của các giám đốc viễn thông các bang 10_12166; hiệp hội quốc gia của các quan chức và cố vấn viễn thông 10_12167; hiệp hội quốc gia về hợp tác điện thoại 10_12168; hiệp hội quốc gia về niêm yết giá tự động của những nhà buôn bán chứng khoán 10_12169; hiệp hội quốc tế các hãng du lịch tàu biển 10_12170; hiệp hội quốc tế về công nghệ trong giáo dục 10_12171; hiệp hội quốc tế về tiếp thị và kinh doanh khách sạn 10_12172; hiệp hội rượu brandy và rượu mạnh châu âu 10_12173; hiệp hội sản phẩm truyền hình quốc tế 10_12174; hiệp hội sản xuất thiết bị điện và điện tử 10_12175; hiệp hội sắt thép châu mỹ 10_12176; hiệp hội tái tạo của người điếc thế giới 10_12177; hiệp hội tài chính quốc tế 10_12178; hiệp hội tài nguyên nhân lực viễn thông 10_12179; hiệp hội tàu chợ 10_12180; hiệp hội tổ chức dịch vụ xử lý số liệu 10_12181; hiệp hội thư viện mỹ 10_12182; hiệp hội thông tin vô tuyến mạng tế bào 10_12183; hiệp hội thương mại anh 10_12184; hiệp hội thương mại quốc tế 10_12185; hiệp hội thương mại tự do bắc mỹ 10_12186; hiệp hội thương mại tự do mỹ latinh 10_12187; hiệp hội thương mại tự do 10_12188; hiệp hội thương mại 10_12189; hiệp hội thương nhân nữu ước 10_12190; hiệp hội thẻ ngân hàng 10_12191; hiệp hội thợ thủ công 10_12192; hiệp hội thế chấp quốc gia của chính phủ 10_12193; hiệp hội thế giới các đại lý du hành 10_12194; hiệp hội thế giới về nghỉ mát và giải trí 10_12195; hiệp hội thị trường vốn ngân hàng 10_12196; hiệp hội tiêu chuẩn điện tử video vesa 10_12197; hiệp hội tiêu chuẩn công trình anh quốc 10_12198; hiệp hội tiêu chuẩn mỹ 10_12199; hiệp hội tiêu chuẩn nghề bán lẻ 10_12200; hiệp hội tiêu chuẩn nhật bản 10_12201; hiệp hội tiêu chuẩn thị trường bảo hiểm 10_12202; hiệp hội tiền tệ 10_12203; hiệp hội tiếp thị các dịch vụ của công nghệ thông tin 10_12204; hiệp hội tiết kiệm và cho vay toàn liên bang 10_12205; hiệp hội tiết kiệm và cho vay 10_12206; hiệp hội trọng tài thương mại mỹ 10_12207; hiệp hội trao đổi thông tin phông chữ 10_12208; hiệp hội truyền hình cáp quốc gia 10_12209; hiệp hội truyền thông đồ họa 10_12210; hiệp hội truyền thông kinh doanh và fax internet 10_12211; hiệp hội truyền thông và máy tính cá nhân 10_12212; hiệp hội trí tuệ nhân tạo hoa kỳ 10_12213; hiệp hội tự do mậu dịch châu âu 10_12214; hiệp hội tính toán 10_12215; hiệp hội vì an ninh của các hệ thống thông tin 10_12216; hiệp hội vay và xây dựng 10_12217; hiệp hội vận tải biển bắc đại tây dương 10_12218; hiệp hội vận tải hàng không châu mỹ 10_12219; hiệp hội vận tải mỹ 10_12220; hiệp hội vi tính của các cơ sở kinh doanh du hành 10_12221; hiệp hội viễn thông bắc mỹ 10_12222; hiệp hội xây dựng và cho vay 10_12223; hiệp hội xây dựng và tiết kiệm 10_12224; hiệp hội xây dựng 10_12225; hiệp hội xây nhà 10_12226; hiệp hội xe buýt mỹ 10_12227; hiệp hội xe hơi mỹ 10_12228; hiệp hội xe tắc xi quốc tế 10_12229; hiệp hội xúc tiến khoa học hoa kỳ 10_12230; hiệp hội xúc tiến tính toán trong giáo dục 10_12231; hiệp hội 10_12232; hiệu buôn nửa sỉ 10_12233; hợp tác kinh doanh 10_12234; hợp tác xã bán buôn 10_12235; hợp tác xã bán sỉ 10_12236; hợp tác xã buôn bán 10_12237; hợp tác xã có thiết bị chung 10_12238; hợp tác xã mua hàng 10_12239; hợp tác xã tiêu thụ lẻ 10_12240; hợp tác xã tín dụng nông thôn 10_12241; hợp tác xã tín dụng thành phố 10_12242; hợp tác xã vận tải 10_12243; hợp tác xã xây dựng nhà ở 10_12244; hợp tác xã 10_12245; hợp tuyển 10_12246; hệ thống dự trữ liên bang 10_12247; kênh xử lý giao dịch 10_12248; khối bản vị vàng 10_12249; khối bảng anh 10_12250; khối biên tập 10_12251; khối các nước lấy vàng làm bản vị tiền tệ 10_12252; khối thị trường chung maghreb 10_12253; khối thị trường chung mỹ la tinh 10_12254; khẩu đội pháo 10_12255; kho bạc anh ngân khố anh 10_12256; kho dự trữ bình ổn kho đệm bình ổn 10_12257; khoa ăn uống 10_12258; khoa âm nhạc dân tộc 10_12259; khoa đạn đạo học trong 10_12260; khoa đạn đạo học 10_12261; khoa động vật địa lý khoa phân bố động vật 10_12262; khoa động vật thân mềm 10_12263; khoa đo đạc 10_12264; khoa đo đau đớn 10_12265; khoa đo lường 10_12266; khoa đo nghiệm tinh thần 10_12267; khoa địa động lực 10_12268; khoa địa chất 10_12269; khoa địa chính trị 10_12270; khoa địa kiến tạo 10_12271; khoa địa lý 10_12272; khoa địa vật lý 10_12273; khoa bói chim 10_12274; khoa bệnh địa phương 10_12275; khoa bò sát 10_12276; khoa công trình 10_12277; khoa cây quả 10_12278; khoa cải tiến điều kiện sinh sống 10_12279; khoa cao trắc khoa đo độ cao 10_12280; khoa chữa răng thẩm mỹ 10_12281; khoa chữa răng 10_12282; khoa chẩn đoán bằng siêu âm 10_12283; khoa chấn thương 10_12284; khoa chú giải văn bản cổ 10_12285; khoa chỉnh thị 10_12286; khoa chính âm khoa phát âm đúng 10_12287; khoa da liễu khoa da 10_12288; khoa dinh dưỡng 10_12289; khoa du hành giữa các vì sao 10_12290; khoa du hành vũ trụ 10_12291; khoa giải phẫu động vật 10_12292; khoa giun sán 10_12293; khoa hình phạt khoa nghiên cứu tội ác hình phạt và việc quản lý nhà tù 10_12294; khoa hình thái cơ quan 10_12295; khoa hóa sinh 10_12296; khoa học ăn uống 10_12297; khoa học điện tử áp dụng vào hàng không 10_12298; khoa học bảo tàng 10_12299; khoa học chiến lược 10_12300; khoa học chế tạo chất dẻo 10_12301; khoa học học 10_12302; khoa học kiếm hiệp 10_12303; khoa học lao động 10_12304; khoa học lưu trữ 10_12305; khoa học luận 10_12306; khoa học máy tính 10_12307; khoa học nhân văn 10_12308; khoa học ứng dụng côngnghệ 10_12309; khoa học ứng dụng 10_12310; khoa học quân sự 10_12311; khoa học thư viện 10_12312; khoa học thông tin 10_12313; khoa học thảm đạm 10_12314; khoa học thống kê 10_12315; khoa học thuần túy 10_12316; khoa học trái đất 10_12317; khoa học truyền thông 10_12318; khoa học và kỹ thuật 10_12319; khoa học vật lý 10_12320; khoa học về đất 10_12321; khoa học về các đá quý 10_12322; khoa học về cách định cư và sự diễn biến của con người 10_12323; khoa học về giun sán 10_12324; khoa học về loài bò sát 10_12325; khoa học về loài chủng loại học 10_12326; khoa học về màu sắc 10_12327; khoa học về người máy 10_12328; khoa học về phép đo thời gian 10_12329; khoa học về thực phẩm 10_12330; khoa học về vân tay 10_12331; khoa khí tượng thủy văn 10_12332; khoa kinh nguyệt 10_12333; khoa kinh tế chính trị 10_12334; khoa kiến trúc 10_12335; khoa luật pháp luật học 10_12336; khoa luyện kim 10_12337; khoa lý sinh 10_12338; khoa lý trí khoa nghiên cứu lý trí con người 10_12339; khoa mô tả dân tộc 10_12340; khoa mô tả núi sơn văn học 10_12341; khoa mô tả xương 10_12342; khoa mắt 10_12343; khoa mưa tuyết 10_12344; khoa mổ xẻ xương 10_12345; khoa mật mã 10_12346; khoa mũi 10_12347; khoa mỹ dung 10_12348; khoa nội tạng 10_12349; khoa nội tiết 10_12350; khoa nội trợ khoa gia chánh 10_12351; khoa ngân hàng 10_12352; khoa nghiên cứu độ ẩm không khí 10_12353; khoa nghiên cứu động vật có vú 10_12354; khoa nghiên cứu động vật thân mềm 10_12355; khoa nghiên cứu địa y 10_12356; khoa nghiên cứu bản đồ 10_12357; khoa nghiên cứu bệnh giang mai 10_12358; khoa nghiên cứu bệnh học 10_12359; khoa nghiên cứu cá 10_12360; khoa nghiên cứu cơ quan cơ quan học 10_12361; khoa nghiên cứu chữ viết ghi ý 10_12362; khoa nghiên cứu chim 10_12363; khoa nghiên cứu co thắt 10_12364; khoa nghiên cứu dương xỉ 10_12365; khoa nghiên cứu dấu chân hoá thạch 10_12366; khoa nghiên cứu dấu ấn 10_12367; khoa nghiên cứu dịch động vật 10_12368; khoa nghiên cứu kết cấu của kim loại và hợp kim 10_12369; khoa nghiên cứu lối chữ hình vẽ 10_12370; khoa nghiên cứu mạch 10_12371; khoa nghiên cứu ma quỷ 10_12372; khoa nghiên cứu mưa 10_12373; khoa nghiên cứu mặt trăng 10_12374; khoa nghiên cứu men 10_12375; khoa nghiên cứu mũi 10_12376; khoa nghiên cứu nguyên nhân bệnh 10_12377; khoa nghiên cứu núi 10_12378; khoa nghiên cứu quả 10_12379; khoa nghiên cứu quyền lợi và bổn phận công dân 10_12380; khoa nghiên cứu rắn 10_12381; khoa nghiên cứu sâu bọ 10_12382; khoa nghiên cứu sốt rét 10_12383; khoa nghiên cứu sự suy thoái của thể chất 10_12384; khoa nghiên cứu tảo 10_12385; khoa nghiên cứu tổ chim 10_12386; khoa nghiên cứu tên đất 10_12387; khoa nghiên cứu tên riêng 10_12388; khoa nghiên cứu thánh tượng 10_12389; khoa nghiên cứu thoái hóa giống 10_12390; khoa nghiên cứu thoái hoá giống 10_12391; khoa nghiên cứu tiêu dùng 10_12392; khoa nghiên cứu tượng khoa nghiên cứu hình tượng 10_12393; khoa nghiên cứu tiền đúc 10_12394; khoa nghiên cứu tiếng địa phương 10_12395; khoa nghiên cứu trứng chim 10_12396; khoa nghiên cứu truyền thống dân gian 10_12397; khoa nghiên cứu tuổi thọ của cây 10_12398; khoa nghiên cứu văn học dân gian 10_12399; khoa nghiên cứu vân tay khoa nghiên cứu dấu tay 10_12400; khoa nghiên cứu vật hại 10_12401; khoa nghiên cứu vi khuẩn 10_12402; khoa nghiên cứu việc sử dụng pháo 10_12403; khoa nghiên cứu về ân ddộ 10_12404; khoa nghiên cứu về đá thạch học 10_12405; khoa nghiên cứu về ai cập 10_12406; khoa nghiên cứu về bầu cử 10_12407; khoa nghiên cứu về ấn độ 10_12408; khoa nghiên cứu về hồ 10_12409; khoa nghiên cứu về hiện tượng ngủ 10_12410; khoa nghiên cứu về lan 10_12411; khoa nghiên cứu về lao động 10_12412; khoa nghiên cứu về ong 10_12413; khoa nghiên cứu về sâu bọ 10_12414; khoa nghiên cứu về sự đông lạnh 10_12415; khoa nghiên tác đông của những huyến du hành vũ trụ đối với on người 10_12416; khoa ngoại giao 10_12417; khoa nguồn gốc địa cầu khoa nguồn gốc trái đất 10_12418; khoa nguồn gốc tộc người 10_12419; khoa nhảy múa 10_12420; khoa nhồi xác động vật 10_12421; khoa núi lửa 10_12422; khoa phôi thai 10_12423; khoa phân bố mưa tuyết 10_12424; khoa phân loại bệnh 10_12425; khoa phân loại học 10_12426; khoa phân tích quang phổ 10_12427; khoa phả hệ 10_12428; khoa phù du 10_12429; khoa phụ 10_12430; khoa phục hồi thị lực 10_12431; khoa quản lý hành chánh 10_12432; khoa răng trẻ em 10_12433; khoa răng 10_12434; khoa rượu nho 10_12435; khoa sư phạm giáo dục học 10_12436; khoa sông băng 10_12437; khoa sông ngòi môn sông ngòi 10_12438; khoa sơ sinh 10_12439; khoa sọ 10_12440; khoa sỏi 10_12441; khoa sinh lý môi sinh khoa sinh lý môi trường 10_12442; khoa sinh lý tâm lý 10_12443; khoa tìm phương hướng bằng rađiô 10_12444; khoa tâm lý học dân tộc 10_12445; khoa tâm thân động ký 10_12446; khoa tai họng 10_12447; khoa tai mũi họng 10_12448; khoa tội phạm 10_12449; khoa thanh quản 10_12450; khoa thần học 10_12451; khoa thần thoại thần thoại học 10_12452; khoa thống kê kế toán 10_12453; khoa thống kê pháp luật 10_12454; khoa thống kê thị trường 10_12455; khoa thống kê tiền tệ 10_12456; khoa thống kê toán học 10_12457; khoa thống kê xã hội 10_12458; khoa thấp khớp 10_12459; khoa thực phẩm 10_12460; khoa tiếp thị so sánh 10_12461; khoa tiểu đường 10_12462; khoa tế toán sinh thái 10_12463; khoa toán kinh doanh 10_12464; khoa trọng trường 10_12465; khoa truyền thông 10_12466; khoa tự động hóa 10_12467; khoa ung thư 10_12468; khoa văn 10_12469; khoa vật ký sinh 10_12470; khoa vật liệu học 10_12471; khoa vi rút học 10_12472; khoa vệ sinh 10_12473; khoa xây dựng và trang trí nhà thờ khoa nhà thờ 10_12474; khoa xây dựng 10_12475; khoa xương 10_12476; khoa xạ kích ngoài 10_12477; kỵ binh bay 10_12478; kỵ binh nhẹ 10_12479; kỵ binh 10_12480; kíp đặt ray 10_12481; kíp cứu chữa 10_12482; kíp ở máy khoan 10_12483; kíp khoan 10_12484; kíp sơn 10_12485; kíp thợ dọn dẹp 10_12486; kíp thợ xếp ống 10_12487; lâm nghiệp 10_12488; lão khoa khoa nghiên cứu về bệnh tuổi già 10_12489; liên đoàn đường sắt quốc tế 10_12490; liên đoàn a rập 10_12491; liên đoàn các dịch vụ thông tin 10_12492; liên đoàn công nghiệp điện tử 10_12493; liên đoàn công nghiệp anh 10_12494; liên đoàn lao động mỹ 10_12495; liên đoàn lao động 10_12496; liên đoàn map thế giới 10_12497; liên đoàn phúc trình hàng không 10_12498; liên đoàn quảng cáo mỹ 10_12499; liên đoàn vô tuyến nghiệp dư quốc tế 10_12500; liên doanh ở các nước đông âu 10_12501; liên doanh hàng xuất khẩu 10_12502; liên doanh nguyên tử năng châu âu 10_12503; liên doanh toàn diện 10_12504; liên doanh vàng thụy sĩ 10_12505; liên doanh vàng zurich 10_12506; liên doanh vận tải 10_12507; liên doanh xí nghiệp 10_12508; liên doanh 10_12509; liên hiệp báo chí 10_12510; liên hiệp bảo hiểm tín dụng quốc tế liên hiệp berne 10_12511; liên hiệp các công ty xe buýt mỹ 10_12512; liên hiệp pha bề mặt 10_12513; liên hiệp pha 10_12514; liên hiệp quốc 10_12515; liên hiệp tiền tệ châu âu 10_12516; liên hiệp vận tải đường bộ quốc tế 10_12517; liên minh điện thoai đường dài cạnh tranh 10_12518; liên minh đo thử hiệu năng của các mạng 10_12519; liên minh băng thông cộng đồng 10_12520; liên minh bảy nước sản xuất dầu hỏa 10_12521; liên minh bỉ hà lục 10_12522; liên minh bưu chính thế giới 10_12523; liên minh các hãng bán độc lập 10_12524; liên minh các hệ thống làm việc 10_12525; liên minh các nước sản xuất dầu hỏa 10_12526; liên minh chống độc quyền 10_12527; liên minh cho thuê thiết bị 10_12528; liên minh ethernet gigabit 10_12529; liên minh hải vận đóng 10_12530; liên minh hạn ngạch 10_12531; liên minh hiệu hàng quốc tế 10_12532; liên minh khối quảng bá châu á thái bình dương 10_12533; liên minh kinh tế benelux 10_12534; liên minh kinh tế bỉ lúc xăm bua 10_12535; liên minh kinh tế và tiền tệ 10_12536; liên minh kết toán 10_12537; liên minh mậu dịch giấy phép 10_12538; liên minh mậu dịch tự do châu âu 10_12539; liên minh nối mạng thông tin 10_12540; liên minh người sử dụng vì các hệ thống mở 10_12541; liên minh người tiêu dùng 10_12542; liên minh nghiệp đoàn 10_12543; liên minh paris 10_12544; liên minh phần mềm kinh doanh 10_12545; liên minh quan thuế châu phi xích đạo 10_12546; liên minh quan thuế 10_12547; liên minh quyền tên miền 10_12548; liên minh tây âu 10_12549; liên minh thanh toán bù trừ quốc tế 10_12550; liên minh thanh toán châu âu 10_12551; liên minh thanh toán quốc tế 10_12552; liên minh thiên văn quốc tế 10_12553; liên minh thuế quan 10_12554; liên minh tiền tệ tây phi 10_12555; liên minh tiền tệ 10_12556; liên minh trợ giúp kỹ thuật nối mạng 10_12557; liên minh vì các giải pháp công nghệ viễn thông 10_12558; liên minh vận phí viễn đông 10_12559; liên minh viễn thông quốc tế 10_12560; lực lượng đổ bộ 10_12561; lực lượng không quân yểm hộ 10_12562; lực lượng không quân không lực 10_12563; lực lượng quân đội 10_12564; lực lượng vũ trang 10_12565; lính an giắc 10_12566; môi giới thông quan đại lý thông quan 10_12567; môn cận khoa học 10_12568; môn thể dục uốn dẻo môn thể dục mềm dẻo 10_12569; nông nghiệp hộ gia đình 10_12570; nông nghiệp kinh doanh nhiều loại 10_12571; nông nghiệp lương thực 10_12572; nông nghiệp lúa 10_12573; nông nghiệp luân canh 10_12574; nông nghiệp ngũ cốc 10_12575; nông nghiệp quảng canh 10_12576; nông nghiệp thâm canh 10_12577; nông nghiệp trồng màu 10_12578; nông nghiệp tự cung cấp tư liệu 10_12579; nông nghiệp vùng ngoại ô 10_12580; nông nghiệp xí nghiệp hóa 10_12581; nông nghiệp 10_12582; nông trang thực nghiệm 10_12583; nông trang thí nghiệm 10_12584; nông trường đường 10_12585; nông trường công xưởng hóa 10_12586; nông trường kiểu mẫu 10_12587; nông trường quốc doanh 10_12588; nông trường tập thể 10_12589; nông trường thương nghiệp 10_12590; nơi trả tiền theo các phiếu chuyển tiền qua bưu điện 10_12591; ngân hàng âu mỹ 10_12592; ngân hàng đơn nhất 10_12593; ngân hàng đại diện 10_12594; ngân hàng đại lý 10_12595; ngân hàng đa năng ngân hàng toàn năng 10_12596; ngân hàng đa quốc gia luân đôn 10_12597; ngân hàng đa quốc gia 10_12598; ngân hàng đặc quyền 10_12599; ngân hàng đang gặp khó khăn 10_12600; ngân hàng đầu tư châu âu 10_12601; ngân hàng đầu tư châu au 10_12602; ngân hàng đầu tư quốc tế 10_12603; ngân hàng đầu tư 10_12604; ngân hàng độc lập 10_12605; ngân hàng điện tử 10_12606; ngân hàng đến ngân hàng b 10_12607; ngân hàng địa chúng 10_12608; ngân hàng địa ốc 10_12609; ngân hàng địa phương ngân hàng khu vực 10_12610; ngân hàng anh 10_12611; ngân hàng b 10_12612; ngân hàng bán buôn ngân hàng bán sỉ 10_12613; ngân hàng bảo chi ngân hàng xác nhận 10_12614; ngân hàng bảo quản 10_12615; ngân hàng bảo thông vạn quốc 10_12616; ngân hàng bắc cầu 10_12617; ngân hàng bên bán 10_12618; ngân hàng bang 10_12619; ngân hàng bộ nhớ 10_12620; ngân hàng bù trừ 10_12621; ngân hàng bị buộc phải mua một số chứng khoán vừa phát hành 10_12622; ngân hàng bị phá sản 10_12623; ngân hàng buôn bán 10_12624; ngân hàng buôn 10_12625; ngân hàng công nghiệp 10_12626; ngân hàng công việc 10_12627; ngân hàng có quan hệ đại lý 10_12628; ngân hàng có thẩm quyền 10_12629; ngân hàng cổ phần chung 10_12630; ngân hàng cổ phần ngân hàng cổ phần chung 10_12631; ngân hàng canada 10_12632; ngân hàng cầm cố bất động sản ngân hàng thế chấp bất động sản 10_12633; ngân hàng cầm cố bất động sản ngân hàng thế chấp 10_12634; ngân hàng châu âu 10_12635; ngân hàng chấp nhận 10_12636; ngân hàng chiết khấu 10_12637; ngân hàng chủ lý 10_12638; ngân hàng chủ nợ 10_12639; ngân hàng chủ trì 10_12640; ngân hàng chỉ định của chính phủ 10_12641; ngân hàng chỉ định 10_12642; ngân hàng cho vay cuối cùng 10_12643; ngân hàng cho vay thế chấp liên bang 10_12644; ngân hàng cho vay ngân hàng chủ nợ 10_12645; ngân hàng chuyên nghiệp 10_12646; ngân hàng chuyển tiền quốc gia ngân hàng giro quốc gia 10_12647; ngân hàng chuyển tiền 10_12648; ngân hàng chuyển 10_12649; ngân hàng chính ngân hàng chủ yếu 10_12650; ngân hàng của người ký phát 10_12651; ngân hàng con 10_12652; ngân hàng consortium 10_12653; ngân hàng cung ứng toàn bộ dịch vụ 10_12654; ngân hàng dữ liệu hợp pháp 10_12655; ngân hàng dữ liệu thư mục 10_12656; ngân hàng dữ liệu 10_12657; ngân hàng dân gian 10_12658; ngân hàng dây chuyền 10_12659; ngân hàng dự trữ liên bang 10_12660; ngân hàng dự trữ nam phi 10_12661; ngân hàng dự trữ nhà nước 10_12662; ngân hàng dự trữ úc 10_12663; ngân hàng dự trữ tân tây lan 10_12664; ngân hàng dự trữ 10_12665; ngân hàng ở nước ngoài 10_12666; ngân hàng gởi chứng từ 10_12667; ngân hàng gởi giữ tiền gởi thông thường 10_12668; ngân hàng giám hộ 10_12669; ngân hàng giao dịch 10_12670; ngân hàng giới thiệu 10_12671; ngân hàng giro quốc gia 10_12672; ngân hàng gửi chứng từ 10_12673; ngân hàng hải ngoại 10_12674; ngân hàng hạ lưu 10_12675; ngân hàng hối đoái truy nhập các hồ sơ giao dịch 10_12676; ngân hàng hối đoái 10_12677; ngân hàng hội viên 10_12678; ngân hàng hợp tác xã 10_12679; ngân hàng hợp tác 10_12680; ngân hàng hoàn trả 10_12681; ngân hàng hoàng gia ca na da 10_12682; ngân hàng hoa kỳ 10_12683; ngân hàng huy động vốn bằng cấp chứng khoán 10_12684; ngân hàng không ổn định ngân hàng mèo rừng 10_12685; ngân hàng không nhận tiền gửi 10_12686; ngân hàng khuyến nghiệp 10_12687; ngân hàng kinh doanh nhiều loại 10_12688; ngân hàng kinh doanh sỉ 10_12689; ngân hàng kế hoạch morris 10_12690; ngân hàng ký thác 10_12691; ngân hàng lao động 10_12692; ngân hàng liên hiệp quốc tế 10_12693; ngân hàng liên hợp thuỵ sĩ 10_12694; ngân hàng lớn hàng đầu 10_12695; ngân hàng lớn ngân hàng trung tâm tiền tệ 10_12696; ngân hàng lượng gia 10_12697; ngân hàng lloyds 10_12698; ngân hàng lưu động 10_12699; ngân hàng lý tưởng 10_12700; ngân hàng máu 10_12701; ngân hàng mạng lưới 10_12702; ngân hàng mở 10_12703; ngân hàng miđlan 10_12704; ngân hàng mỹ quốc 10_12705; ngân hàng nông nghiệp pháp 10_12706; ngân hàng nông nghiệp 10_12707; ngân hàng ngoại hối chuyên nghiệp 10_12708; ngân hàng ngoại hối 10_12709; ngân hàng ngoại thương việt nam 10_12710; ngân hàng ngoại thương 10_12711; ngân hàng nhà buôn 10_12712; ngân hàng nhà nước việt nam ngân hàng trung ương việt nam 10_12713; ngân hàng nhà nước 10_12714; ngân hàng nhờ thu 10_12715; ngân hàng nhận gởi 10_12716; ngân hàng nhận gửi 10_12717; ngân hàng nhận hối phiếu 10_12718; ngân hàng nhận tiền gửi bán bảo hiểm nhân thọ 10_12719; ngân hàng nhận trả 10_12720; ngân hàng nhật bản 10_12721; ngân hàng nhớ 10_12722; ngân hàng nhiều chi nhánh 10_12723; ngân hàng nợ 10_12724; ngân hàng nước ngoài 10_12725; ngân hàng ủy thác tiết kiệm 10_12726; ngân hàng ủy thác 10_12727; ngân hàng phá sản 10_12728; ngân hàng phát hành thư tín dụng ngân hàng mở thư tín dụng 10_12729; ngân hàng phát hành 10_12730; ngân hàng phát triển ca ri bê 10_12731; ngân hàng phát triển châu á 10_12732; ngân hàng phát triển châu phi 10_12733; ngân hàng phát triển gia cư 10_12734; ngân hàng phát triển hồi giáo 10_12735; ngân hàng phát triển liên châu mỹ 10_12736; ngân hàng phát triển liên mỹ 10_12737; ngân hàng phát triển 10_12738; ngân hàng phi hội viên 10_12739; ngân hàng phi ngân hàng 10_12740; ngân hàng phú sĩ 10_12741; ngân hàng phục vụ người nghèo 10_12742; ngân hàng quản lý dẫn đầu 10_12743; ngân hàng quản lý 10_12744; ngân hàng quốc doanh 10_12745; ngân hàng quốc gia đệ nhất new york 10_12746; ngân hàng quốc gia 10_12747; ngân hàng quốc tế đại tây dương 10_12748; ngân hàng ruộng đất liên bang 10_12749; ngân hàng số liệu 10_12750; ngân hàng siêu địa phương 10_12751; ngân hàng tư doanh 10_12752; ngân hàng tư nhân 10_12753; ngân hàng tư 10_12754; ngân hàng tái thiết và phát triển châu âu 10_12755; ngân hàng tái thiết và phát triển quốc tế 10_12756; ngân hàng tái thiết và phát triển 10_12757; ngân hàng tài trợ liên bang 10_12758; ngân hàng tại nhà 10_12759; ngân hàng tồn khoản 10_12760; ngân hàng thác quản 10_12761; ngân hàng thông báo 10_12762; ngân hàng thông tin 10_12763; ngân hàng thương mại hà lan 10_12764; ngân hàng thương mại hoặc ngân hàng thanh toán bù trừ 10_12765; ngân hàng thương mại 10_12766; ngân hàng thương nghiệp 10_12767; ngân hàng thành phố 10_12768; ngân hàng thành viên 10_12769; ngân hàng tham khảo 10_12770; ngân hàng thanh toán bù trừ 10_12771; ngân hàng thanh toán quốc tế 10_12772; ngân hàng thanh toán 10_12773; ngân hàng theo hiến chương 10_12774; ngân hàng thứ cấp 10_12775; ngân hàng thế giới hay ngân hàng quốc tế về tái thiết và phát triển 10_12776; ngân hàng thế giới thứ hai 10_12777; ngân hàng thế giới 10_12778; ngân hàng thụy sĩ 10_12779; ngân hàng thị thực 10_12780; ngân hàng thu hộ 10_12781; ngân hàng thu nợ 10_12782; ngân hàng thu 10_12783; ngân hàng thực nghiệp 10_12784; ngân hàng thuỵ sĩ 10_12785; ngân hàng tiền gửi 10_12786; ngân hàng tiết kiệm bưu chính 10_12787; ngân hàng tiết kiệm của bưu điện 10_12788; ngân hàng tiết kiệm dự trữ 10_12789; ngân hàng tiết kiệm hỗ trợ 10_12790; ngân hàng tiết kiệm liên bang 10_12791; ngân hàng tiết kiệm quốc gia 10_12792; ngân hàng tiết kiệm tương tế 10_12793; ngân hàng tiết kiệm tín thác 10_12794; ngân hàng tiết kiệm và cho vay tương trợ 10_12795; ngân hàng tiết kiệm và cho vay tương tự 10_12796; ngân hàng tiết kiệm 10_12797; ngân hàng tiểu bang 10_12798; ngân hàng toàn nghiệp vụ 10_12799; ngân hàng trả tiền một hối phiếu ngân hàng 10_12800; ngân hàng trả tiền séc 10_12801; ngân hàng trả tiền 10_12802; ngân hàng trong khoang lái 10_12803; ngân hàng trong nước 10_12804; ngân hàng trực tuyến 10_12805; ngân hàng trung ương đức 10_12806; ngân hàng trung ương anh quốc 10_12807; ngân hàng trung ương của các ngân hàng trung ương 10_12808; ngân hàng trung ương của thụy điển ngân hàng trung ương thụy điển 10_12809; ngân hàng trung ương liên xô 10_12810; ngân hàng trung ương nauy 10_12811; ngân hàng trung ương nhà nước 10_12812; ngân hàng trung ương siêu quốc gia 10_12813; ngân hàng trung ương trung hoa 10_12814; ngân hàng trung ương 10_12815; ngân hàng trung gian tín dụng liên bang 10_12816; ngân hàng trung tâm tiền tệ 10_12817; ngân hàng tín dụng dài hạn 10_12818; ngân hàng tín dụng nông trại liên bang 10_12819; ngân hàng tín dụng nippon 10_12820; ngân hàng tín dụng trung và dài hạn 10_12821; ngân hàng tín dụng 10_12822; ngân hàng tín thác 10_12823; ngân hàng ưu đãi 10_12824; ngân hàng vận thông 10_12825; ngân hàng vỡ nợ 10_12826; ngân hàng việc làm 10_12827; ngân hàng việt nam phục vụ người nghèo 10_12828; ngân hàng xác nhận 10_12829; ngân hàng xuất nhập khẩu 10_12830; ngân hàng 10_12831; ngành đánh bắt cá 10_12832; ngành đông lạnh 10_12833; ngành đóng tàu thuyền 10_12834; ngành động lực 10_12835; ngành điều hòa không khí 10_12836; ngành địa vật lý 10_12837; ngành bao hàm nhiều vốn 10_12838; ngành bị quốc hữu hoá 10_12839; ngành công nghiệp đang phát triển 10_12840; ngành công nghiệp đang suy yếu 10_12841; ngành công nghiệp đất sét 10_12842; ngành công nghiệp được trợ cấp 10_12843; ngành công nghiệp điện lực 10_12844; ngành công nghiệp biển 10_12845; ngành công nghiệp cơ bản 10_12846; ngành công nghiệp cryo 10_12847; ngành công nghiệp dầu mỏ 10_12848; ngành công nghiệp dệt 10_12849; ngành công nghiệp hữu quan 10_12850; ngành công nghiệp khác 10_12851; ngành công nghiệp liên quan 10_12852; ngành công nghiệp non trẻ 10_12853; ngành công nghiệp phát triển 10_12854; ngành công nghiệp quốc hữu hoá 10_12855; ngành công nghiệp thủy tinh 10_12856; ngành công nghiệp trì trệ 10_12857; ngành công nghiệp xay sát 10_12858; ngành công nghiệp xế chiều 10_12859; ngành công nghiệp xuất bản 10_12860; ngành công nghiệp 10_12861; ngành công ích 10_12862; ngành cơ bản 10_12863; ngành có chi phí giảm dần 10_12864; ngành chăn nuôi động vật 10_12865; ngành chăn nuôi bò sữa 10_12866; ngành chăn nuôi cừu 10_12867; ngành chăn nuôi gia súc 10_12868; ngành chăn nuôi lợn 10_12869; ngành chăn nuôi trâu bò 10_12870; ngành chế tá 10_12871; ngành chế tạo điện tử 10_12872; ngành chế tạo máy 10_12873; ngành cho thuê trọ 10_12874; ngành cho thuê 10_12875; ngành chứng khoán không được ưa thích 10_12876; ngành dẫn đầu 10_12877; ngành dùng nhiều lao động 10_12878; ngành dệt len 10_12879; ngành dệt 10_12880; ngành dịch vụ công cộng 10_12881; ngành dịch vụ 10_12882; ngành gò hàn 10_12883; ngành hàng hải nội địa 10_12884; ngành hàng hải 10_12885; ngành hóa và hóa dầu 10_12886; ngành học sinh đẻ có kế hoạch 10_12887; ngành học 10_12888; ngành hoá phân tích 10_12889; ngành hoạt động 10_12890; ngành in 10_12891; ngành không cố định ngành rộng cẳng 10_12892; ngành không sản xuất 10_12893; ngành kinh doanh du lịch 10_12894; ngành kinh doanh không được ưa thích 10_12895; ngành kinh doanh sách 10_12896; ngành kinh doanh 10_12897; ngành kinh tế quốc đân 10_12898; ngành kinh tế quốc dân 10_12899; ngành kiến trúc 10_12900; ngành lâm nghiệp 10_12901; ngành làm bơ 10_12902; ngành len 10_12903; ngành luyện kim đen 10_12904; ngành luyện kim bột 10_12905; ngành luyện kim màu 10_12906; ngành luyện kim 10_12907; ngành máy lạnh 10_12908; ngành môi trường 10_12909; ngành mặt hàng chuyên doanh 10_12910; ngành may mặc sẵn 10_12911; ngành mới mọc lên và các ngành sắp lặn các ngành mới mọc lên và các ngành sắp hết thời 10_12912; ngành mua bán 10_12913; ngành năng lượng 10_12914; ngành nông doanh 10_12915; ngành nông nghiệp 10_12916; ngành nấu bia 10_12917; ngành nghiên cứu môi trường làm việc 10_12918; ngành nghề chất xám 10_12919; ngành nghề nguy hiểm 10_12920; ngành nghề thương mại 10_12921; ngành nghề 10_12922; ngành ngoại giao 10_12923; ngành nhà ở 10_12924; ngành nhà hàng kỹ nghệ nhà hàng 10_12925; ngành nuôi gia cầm 10_12926; ngành phụ của y khoa 10_12927; ngành quảng cáo 10_12928; ngành sản xuất chủ yếu 10_12929; ngành sản xuất 10_12930; ngành tổ chức hội nghị 10_12931; ngành tập trung tri thức 10_12932; ngành thương nghiệp bán lẻ 10_12933; ngành thương nghiệp 10_12934; ngành thiên văn hàng hải 10_12935; ngành thiên văn vô tuyến 10_12936; ngành thiên văn vũ trụ 10_12937; ngành thủy sản 10_12938; ngành tin học viễn thông 10_12939; ngành tiết kiệm 10_12940; ngành trữ kho thương nghiệp 10_12941; ngành trắc thính 10_12942; ngành trồng cây lương thực 10_12943; ngành trồng lúa 10_12944; ngành trồng nho 10_12945; ngành truyền thông 10_12946; ngành vận tải ô tô 10_12947; ngành vận tải cảng 10_12948; ngành vui chơi giải trí 10_12949; ngành xây dựng đường hầm 10_12950; ngành xây dựng cầu 10_12951; ngành xây dựng 10_12952; ngành xe buýt 10_12953; người chịu trách nhiệm người có trách nhiệm 10_12954; người chuyên chở công cộng 10_12955; nghiệp đoàn các nhà kế toán hồng kông 10_12956; nghiệp đoàn các nhà phân phối 10_12957; nghiệp đoàn công nghiệp hàng dọc 10_12958; nghiệp đoàn công nhân chuyên chở của mỹ 10_12959; nghiệp đoàn theo chuyên môn 10_12960; nghiệp đoàn theo ngành 10_12961; nghiệp đoàn tín dụng liên bang 10_12962; nghiệp đoàn tín dụng 10_12963; nghiệp đoàn 10_12964; nghiệp hội dầu mỡ luân đôn 10_12965; nghiệp hội mễ cốc luân đôn 10_12966; nghị viện của cộng hoà ailen 10_12967; ngoại khoa khoa phẫu thuật khoa giải phẫu khoa mổ xẻ 10_12968; nguyên tử học 10_12969; những bộ lạc ăn thịt người 10_12970; những buổi biểu diễn không chuyên sân khấu nghiệp dư 10_12971; những giai thoại về một địa điểm 10_12972; những giai thoại về một nhân vật 10_12973; những hiệp sĩ 10_12974; những người đi tiên phong 10_12975; những người tiêu biểu nhất 10_12976; nhà đương cục địa phương 10_12977; nhà đương cục tài chính 10_12978; nhà đương cuộc xét xử 10_12979; nhà đại lý mua hàng 10_12980; nhà đầu tư trong công nghiệp 10_12981; nhà bán buôn 10_12982; nhà bán lẻ 10_12983; nhà bán sỉ có chức năng hạn chế 10_12984; nhà bán sỉ chuyên doanh một mặt hàng 10_12985; nhà bán sĩ 10_12986; nhà bảo hành 10_12987; nhà buôn chuyên nghiệp 10_12988; nhà cầm quyền 10_12989; nhà chế tạo dụng cụ 10_12990; nhà chế tạo máy móc 10_12991; nhà chế tạo thiết bị gốc 10_12992; nhà chế tạo vi mạch 10_12993; nhà chế tạo xe hơi 10_12994; nhà cung cấp được ưu tiên người bán được ưu tiên 10_12995; nhà cung cấp dịch vụ được ủy quyền 10_12996; nhà cung cấp dịch vụ internet 10_12997; nhà cung cấp dịch vụ lưu lượng quốc tế 10_12998; nhà cung cấp dịch vụ mạng 10_12999; nhà cung cấp dịch vụ nâng cao 10_13000; nhà cung cấp dịch vụ nội hạt 10_13001; nhà cung cấp dịch vụ ứng dụng 10_13002; nhà cung cấp dịch vụ trực tuyến 10_13003; nhà cung cấp dịch vụ truyền thông điện tử 10_13004; nhà cung cấp dịch vụ upt 10_13005; nhà cung cấp dịch vụ xử lý giao dịch 10_13006; nhà cung cấp dịch vụ 10_13007; nhà cung cấp hệ thống 10_13008; nhà cung cấp internet 10_13009; nhà cung cấp mã nguồn mở 10_13010; nhà cung cấp mạng khu vực 10_13011; nhà cung cấp mạng 10_13012; nhà cung cấp nội dung 10_13013; nhà cung cấp nguyên phụ liệu 10_13014; nhà cung cấp nguyên vật liệu 10_13015; nhà cung cấp phần cứng độc lập 10_13016; nhà cung cấp tài chính 10_13017; nhà cung cấp tài khoản người dùng internet 10_13018; nhà cung cấp thông tin 10_13019; nhà cung cấp trực tiếp 10_13020; nhà cung cấp truy cập cạnh tranh 10_13021; nhà cung cấp truy cập 10_13022; nhà cung cấp truy nhập internet 10_13023; nhà cung cấp truy nhập thay thế 10_13024; nhà cung cấp vải 10_13025; nhà cung cấp 10_13026; nhà cung ứng giải pháp 10_13027; nhà cung ứng máy tính 10_13028; nhà cung ứng truy cập cạnh tranh 10_13029; nhà hàng trong cơ quan quán ăn trong cơ quan nhà hàng trong doanh sở quán ăn trong doanh sở nhà hàng trong công ty quán ăn trong công ty 10_13030; nhà in xưởng in 10_13031; nhà khai thác đa hệ thống 10_13032; nhà khai thác độc lập 10_13033; nhà khai thác điện thoại công cộng 10_13034; nhà khai thác chương trình sơ cấp 10_13035; nhà khai thác di động cho nối mạng xa bờ 10_13036; nhà khai thác dịch vụ vệ tinh chuyên hóa 10_13037; nhà khai thác hướng nội 10_13038; nhà khai thác liên tổng đài công ty điện thoại đường dài 10_13039; nhà khai thác mạch vòng cáp quang 10_13040; nhà khai thác mạng công cộng 10_13041; nhà khai thác mạng thuê bao số 10_13042; nhà khai thác nhắn tin tư nhân 10_13043; nhà khai thác tổng đài cạnh tranh 10_13044; nhà khai thác tổng đài nội hạt độc lập 10_13045; nhà khai thác tổng đài nội hạt khác 10_13046; nhà khai thác viễn thông công cộng 10_13047; nhà kho vựa chứa hàng 10_13048; nhà máy đồ hộp xưởng đồ hộp 10_13049; nhà máy sợi đang không có việc nhà máy sợi đang đóng cửa 10_13050; nhà máy thép xưởng gang thép 10_13051; nhà môi giới chứng khoán 10_13052; nhà nước công ty 10_13053; nhà nước hiện đại 10_13054; nhà nước phúc lợi 10_13055; nhà nước tự trị 10_13056; nhà nước xã hội chủ nghĩa 10_13057; nhà phát hành 10_13058; nhà sản xuất bảng mạch 10_13059; nhà sản xuất chip 10_13060; nhà sản xuất kiểu pavilon 10_13061; nhà sản xuất linh kiện 10_13062; nhà sản xuất máy nhái 10_13063; nhà sản xuất máy tính cá nhân 10_13064; nhà sản xuất sản phẩm đầu cuối gốc 10_13065; nhà sản xuất tấm mạch 10_13066; nhà sản xuất thân xe 10_13067; nhà sản xuất thiết bị gốc 10_13068; nhà sản xuất thiết bị kỹ thuật gốc 10_13069; nhà sản xuất thiết bị ngoại vi 10_13070; nhà sản xuất thiết bị thương phẩm gốc 10_13071; nhà sản xuất thiết bị 10_13072; nhà sản xuất vi mạch 10_13073; nhà sản xuất vũ khí 10_13074; nhà sản xuất xuất khẩu 10_13075; nhà sản xuất 10_13076; nhà trọ du lịch 10_13077; nhà xuất bản 10_13078; nhạc viện 10_13079; nha ổn định và bảo tồn nông nghiệp 10_13080; nhóm cố vấn bí mật của nhà vua nhóm quan cận thần mật của nhà vua 10_13081; nhóm người đóng thuế xếp theo thu nhập 10_13082; nhóm người nhận chung phần việc nhóm người nhận chung một phần việc 10_13083; nhóm sản xuất tập thể 10_13084; niên đại học khoa nghiên cứu niên đại 10_13085; nước đăng ký 10_13086; nước đang phát triển 10_13087; nước đến 10_13088; nước buôn bán 10_13089; nước công nghiệp mới 10_13090; nước có nhiều tài nguyên 10_13091; nước có thu nhập cao 10_13092; nước có thu nhập thấp 10_13093; nước cộng hòa dân chủ việt nam 10_13094; nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam 10_13095; nước cộng hòa 10_13096; nước chở hàng 10_13097; nước chậm phát triển 10_13098; nước chủ nợ phát triển 10_13099; nước chủ nợ 10_13100; nước cho 10_13101; nước chuẩn công nghiệp 10_13102; nước chuyên cho thuê tàu vận chuyển 10_13103; nước con nợ phát triển 10_13104; nước gốc sản xuất 10_13105; nước giàu và nước nghèo 10_13106; nước gửi hàng 10_13107; nước hàng đến 10_13108; nước hưởng lương cao 10_13109; nước không sản xuất dầu 10_13110; nước khởi hành 10_13111; nước ký kết 10_13112; nước lạc hậu 10_13113; nước mắc nợ 10_13114; nước mở thư tín dụng 10_13115; nước mới công nghiệp hóa 10_13116; nước mới công nghiệp hoá 10_13117; nước mỹ 10_13118; nước nông nghiệp 10_13119; nước ngoài khối cộng đồng châu âu 10_13120; nước nhận vốn 10_13121; nước nhận viện trợ 10_13122; nước nhận 10_13123; nước nhập khẩu vốn 10_13124; nước nhập khẩu 10_13125; nước phát nguồn du khách 10_13126; nước phi thành viên 10_13127; nước quá cảnh 10_13128; nước ra đi 10_13129; nước sản xuất 10_13130; nước sở tại của bị cáo 10_13131; nước sở tại 10_13132; nước tư bản 10_13133; nước thành viên 10_13134; nước thặng dư mậu dịch 10_13135; nước thay đổi tự định 10_13136; nước thiếu nợ ngập cổ 10_13137; nước tiếp nhận 10_13138; nước treo cờ 10_13139; nước trung lập 10_13140; nước vay nợ 10_13141; nước viện trợ song phương 10_13142; nước viện trợ 10_13143; nước xuất khẩu cà phê 10_13144; nước xuất khẩu dầu hỏa 10_13145; nước xuất khẩu tịnh 10_13146; nước xuất xứ 10_13147; ủy ban đăng ký tần số quốc tế 10_13148; ủy ban đánh số bắc mỹ 10_13149; ủy ban đình công 10_13150; ủy ban đặc biệt quốc tế về giao diện vô tuyến 10_13151; ủy ban đặc biệt quốc tế về internet 10_13152; ủy ban đặc biệt thuế thu nhập 10_13153; ủy ban đặc biệt về quản lý 10_13154; ủy ban đặc biệt về tư vấn kỹ thuật isdn 10_13155; ủy ban đồng số 10_13156; ủy ban điện lực nhà nước 10_13157; ủy ban điều hành công nghệ thông tin 10_13158; ủy ban điều tra chuyên nhiệm 10_13159; ủy ban điều tra hối đoái quốc tế 10_13160; ủy ban điều tra tài sản 10_13161; ủy ban đòi bồi thường 10_13162; ủy ban an toàn về hàng tiêu dùng 10_13163; ủy ban an toàn 10_13164; ủy ban bảo vệ lợi ích người tiêu dùng ủy ban người tiêu dùng 10_13165; ủy ban bổ thuế 10_13166; ủy ban bồi thường 10_13167; ủy ban các ngân hàng chấp nhận 10_13168; ủy ban các vấn đề xã hội của quốc hội 10_13169; ủy ban công tác 10_13170; ủy ban công ty xuyên quốc quốc gia 10_13171; ủy ban cân đo quốc tế 10_13172; ủy ban ccitt nước áo 10_13173; ủy ban cố vấn tai nạn lao động 10_13174; ủy ban chống độc quyền 10_13175; ủy ban chấp hành rare 10_13176; ủy ban chấp hành tiêu chuẩn kế toán 10_13177; ủy ban chấp hành 10_13178; ủy ban chiến lược đầu tư 10_13179; ủy ban chứng khoán và giao dịch 10_13180; ủy ban chung về chuyển vùng mạng tế bào 10_13181; ủy ban chính sách hàng không dài hạn 10_13182; ủy ban chính sách mậu dịch 10_13183; ủy ban chính sách 10_13184; ủy ban của các hội đồng nhân dân châu âu ủy ban của hội đồng nhân dân châu âu 10_13185; ủy ban dân số và kế hoạch hóa gia đình 10_13186; ủy ban dược khoa 10_13187; ủy ban dịch vụ công cộng 10_13188; ủy ban dự án chung 10_13189; ủy ban du lịch 10_13190; ủy ban duyệt xét thử nghiệm 10_13191; ủy ban edifact bắc mỹ 10_13192; ủy ban edifact liên mỹ 10_13193; ủy ban giám sát 10_13194; ủy ban giao dịch chứng khoán sở giao dịch chứng khoán 10_13195; ủy ban giao dịch mễ cốc 10_13196; ủy ban hàng không dân dụng 10_13197; ủy ban hải vận anh quốc 10_13198; ủy ban hợp đồng 10_13199; ủy ban hợp tác quốc tế 10_13200; ủy ban hợp tác về quản lý xuất khẩu 10_13201; ủy ban hợp tác 10_13202; ủy ban hòa giải 10_13203; ủy ban kinh doanh vũ trụ quốc tế 10_13204; ủy ban kinh tế cho châu á ở viễn đông 10_13205; ủy ban kinh tế tây á 10_13206; ủy ban kinh tế 10_13207; ủy ban kiểm soát vật giá 10_13208; ủy ban kiểm toán 10_13209; ủy ban kiểm tra ngân quỹ 10_13210; ủy ban kiến trúc internet 10_13211; ủy ban kế hoạch hóa của nhà nước 10_13212; ủy ban kế hoạch nghiệp vụ 10_13213; ủy ban kế hoạch nhà nước liên xô 10_13214; ủy ban kế hoạch 10_13215; ủy ban kỹ thuật xử lý tiếng nói 10_13216; ủy ban kỹ thuật điện quốc tế ủy ban kỹ thuật điện tử quốc tế 10_13217; ủy ban kỹ thuật an toàn của etsi 10_13218; ủy ban kỹ thuật liên hợp 10_13219; ủy ban kỹ thuật truyền thông 10_13220; ủy ban kỹ thuật viễn thông 10_13221; ủy ban kỹ thuật về truyền dẫn và ghép kênh 10_13222; ủy ban kỹ thuật về truyền thông máy tính 10_13223; ủy ban kỹ thuật yếu tố con người 10_13224; ủy ban kỹ thuật 10_13225; ủy ban liên hợp các chuyên viên công nghệ thông tin 10_13226; ủy ban liên hợp chương trình ecma etsi 10_13227; ủy ban liên tịch 10_13228; ủy ban luật sức khỏe tâm thần 10_13229; ủy ban mậu dịch liên bang 10_13230; ủy ban mậu dịch quốc tế 10_13231; ủy ban năng lượng liên bang 10_13232; ủy ban năng lượng nguyên tử châu âu 10_13233; ủy ban năng lượng quốc tế 10_13234; ủy ban năng lượng thế giới 10_13235; ủy ban ngăn chặn độc quyền và sát nhập 10_13236; ủy ban ngân sách 10_13237; ủy ban nghiên cứu ccir 10_13238; ủy ban nghiên cứu chiến lược 10_13239; ủy ban nghiên cứu của các nhà khai thác mạng 10_13240; ủy ban nghiên cứu liên hợp 10_13241; ủy ban ngoại hối liên bang 10_13242; ủy ban nhân lực 10_13243; ủy ban nha khoa 10_13244; ủy ban ứng dụng các khuyến nghị kỹ thuật 10_13245; ủy ban phá sản 10_13246; ủy ban phát hành chứng khoán 10_13247; ủy ban phát triển kinh tế 10_13248; ủy ban phối hợp các tiêu chuẩn 10_13249; ủy ban phối hợp cospar về nghiên cứu vũ trụ 10_13250; ủy ban phối hợp dữ liệu chuyển tải 10_13251; ủy ban phối hợp hội thảo khu vực 10_13252; ủy ban phối hợp 10_13253; ủy ban quản ký ngoại hối 10_13254; ủy ban quản lý chức năng chéo 10_13255; ủy ban quản lý chứng khoán 10_13256; ủy ban quản lý hạt nhân 10_13257; ủy ban quản lý nghiệp vụ thị trường mở liên bang 10_13258; ủy ban quản lý và điều phối isdn 10_13259; ủy ban quản lý 10_13260; ủy ban quản trị 10_13261; ủy ban quan thuế 10_13262; ủy ban quốc gia về an toàn giao thông 10_13263; ủy ban quốc gia về bảo hành chất lượng 10_13264; ủy ban quốc gia về các hệ thống truyền hình 10_13265; ủy ban quốc gia về dân số và kế hoạch hóa gia đình 10_13266; ủy ban quốc tế về chiếu sáng 10_13267; ủy ban quy hoạch phân khu thành phố 10_13268; ủy ban quy hoạch thành phố 10_13269; ủy ban quy hoạch và xét duyệt các tiêu chuẩn 10_13270; ủy ban quy hoạch vùng 10_13271; ủy ban quyết toán 10_13272; ủy ban sở giao dịch chứng khoán 10_13273; ủy ban tư vấn châu âu 10_13274; ủy ban tư vấn du hành và du lịch 10_13275; ủy ban tư vấn hỗn hợp 10_13276; ủy ban tư vấn kỹ thuật đặc biệt 10_13277; ủy ban tư vấn ngân hàng 10_13278; ủy ban tư vấn nhân sự ủy ban nhân sự 10_13279; ủy ban tư vấn quốc tế trên radiô 10_13280; ủy ban tư vấn quốc tế về điện tín và điện thoại 10_13281; ủy ban tư vấn quốc tế về rađiô 10_13282; ủy ban tư vấn viễn thông 10_13283; ủy ban tư vấn về các hệ thống dữ liệu vũ trụ 10_13284; ủy ban tư vấn về nối mạng 10_13285; ủy ban tư vấn 10_13286; ủy ban tài chánh 10_13287; ủy ban tài chính công ty 10_13288; ủy ban tài chính hạ viện anh 10_13289; ủy ban tài chính 10_13290; ủy ban tổ chức 10_13291; ủy ban thông tin vô tuyến châu âu 10_13292; ủy ban thương mại liên bang 10_13293; ủy ban thương mại liên tiểu bang 10_13294; ủy ban thanh lý 10_13295; ủy ban thẩm định dự án 10_13296; ủy ban thường trực quốc tế 10_13297; ủy ban thường vụ 10_13298; ủy ban thủ tục kế toán 10_13299; ủy ban thị trường công khai liên bang 10_13300; ủy ban thị trường mở cửa hệ thống dự trữ liên bang 10_13301; ủy ban thị trường mở liên bang 10_13302; ủy ban thuế địa phương 10_13303; ủy ban thuế khóa 10_13304; ủy ban thuế 10_13305; ủy ban tiêu chuẩn công nghiệp nhật bản 10_13306; ủy ban tiêu chuẩn công nghệ ảnh 10_13307; ủy ban tiêu chuẩn hóa các hệ thống thông tin 10_13308; ủy ban tiêu chuẩn hóa viễn thông của itu 10_13309; ủy ban tiêu chuẩn kế toán quốc tế 10_13310; ủy ban tiêu chuẩn kế toán tài chính 10_13311; ủy ban tiêu chuẩn kế toán 10_13312; ủy ban tiêu chuẩn quốc gia mỹ 10_13313; ủy ban tiêu chuẩn truyền hình quốc gia 10_13314; ủy ban tiêu thụ ủy ban tiêu dùng 10_13315; ủy ban tiền lương 10_13316; ủy ban tiếp thị thư điện tử internet 10_13317; ủy ban trọng tài ngoại thương 10_13318; ủy ban trọng tài trung ương 10_13319; ủy ban trọng tài việt nam 10_13320; ủy ban truyền hình độc lập 10_13321; ủy ban truyền thông liên bang 10_13322; ủy ban tuyển dụng nhân viên 10_13323; ủy ban vật giá nhà nước 10_13324; ủy ban viện trợ phát triển 10_13325; ủy ban về các hoạt động internet 10_13326; ủy ban về vệ tinh quan sát trái đất 10_13327; ủy ban xuất nhập khẩu 10_13328; ủy ban y khoa 10_13329; ủy ban 10_13330; ủy hội các công ty nhận trả 10_13331; ủy hội du lịch châu âu 10_13332; ủy hội hàng hải quốc tế 10_13333; ủy hội hàng không dân sự mỹ la tinh 10_13334; ủy hội kinh tế châu phi 10_13335; ủy hội kinh tế mỹ la tinh 10_13336; ủy hội kinh tế tây á 10_13337; ủy hội từ thiện 10_13338; ủy hội trà lá thế giới 10_13339; pháp nhân đoàn thể 10_13340; pháp viện tối cao 10_13341; phản truyền học 10_13342; phe phái phe đảng bè đảng 10_13343; phường hội công nghiệp 10_13344; phường hội thủ công nghiệp 10_13345; phường hội 10_13346; phi đội đội máy bay 10_13347; phòng đăng kiểm tàu 10_13348; phòng đăng ký các thành viên internet của mỹ 10_13349; phòng đăng ký công ty 10_13350; phòng đăng ký thế chấp nơi đăng ký thế chấp 10_13351; phòng đánh giá rủi ro cao cấp 10_13352; phòng đặt mua dài hạn 10_13353; phòng đối ngoại ban đối ngoại 10_13354; phòng điện khí hóa nông thôn ban điện khí hóa nông thôn 10_13355; phòng bồi thường 10_13356; phòng ban 10_13357; phòng bù trừ 10_13358; phòng bịt sắt 10_13359; phòng cơ cấu chuyển mạch 10_13360; phòng cơ toán phòng tính máy 10_13361; phòng cảng vụ 10_13362; phòng cấp bằng lái 10_13363; phòng cho vay phòng tín dụng 10_13364; phòng chức năng 10_13365; phòng chứng khoán 10_13366; phòng chuyên môn 10_13367; phòng cung ứng 10_13368; phòng du lịch 10_13369; phòng gây mê 10_13370; phòng giao nhận hàng hóa phòng giao nhận hàng phòng gửi hàng hóa 10_13371; phòng giao nhận 10_13372; phòng gửi hành lý 10_13373; phòng hối đoái 10_13374; phòng hợp tác quốc tế ban hợp tác quốc tế 10_13375; phòng khắc 10_13376; phòng khoa học công nghệ ban khoa học công nghệ 10_13377; phòng kinh tế đối ngoại ban kinh tế đối ngoại 10_13378; phòng kiểm toán 10_13379; phòng kế toán tài vụ ban kế toán tài vụ 10_13380; phòng kế toán phòng tài vụ 10_13381; phòng kỹ thuật ban kỹ thuật 10_13382; phòng mãi vụ 10_13383; phòng mạch 10_13384; phòng nghiên cứu kinh tế quốc gia 10_13385; phòng nghiên cứu bộ phận nghiên cứu 10_13386; phòng nhân sự phòng tuyển dụng công nhân 10_13387; phòng nhận hàng 10_13388; phòng phối hợp 10_13389; phòng quản lý bến tàu phòng quản lý bến văn phòng quản lý bến tàu văn phòng quản lý bến 10_13390; phòng quản lý tiêu thụ 10_13391; phòng quản lý 10_13392; phòng quyết toán 10_13393; phòng tư pháp 10_13394; phòng tư vấn 10_13395; phòng tài vụ 10_13396; phòng tổ chức cán bộ ban tổ chức cán bộ phòng tổ chức ban tổ chức phòng tổ chức nhân sự ban tổ chức nhân sự 10_13397; phòng tổ chức lao động ban tổ chức lao động 10_13398; phòng thư trả lại 10_13399; phòng thương mại ca na đa 10_13400; phòng thương mại luân đôn 10_13401; phòng thương mại mỹ 10_13402; phòng thương mại thanh niên 10_13403; phòng thương mại và công nghiệp 10_13404; phòng thương mại 10_13405; phòng thanh toán bù trừ luân đôn 10_13406; phòng thanh toán bù trừ 10_13407; phòng thống kê ban thống kê 10_13408; phòng thiết kế mỹ thuật 10_13409; phòng thủy điện ban thủy điện 10_13410; phòng thu thuế phòng thuế vụ 10_13411; phòng thu 10_13412; phòng tiếp nhận 10_13413; phòng tín dụng bảo lãnh xuất khẩu cục tín dụng bảo lãnh xuất khẩu 10_13414; phòng tín dụng 10_13415; phòng tính toán 10_13416; phòng vận tải 10_13417; phòng vật tư ban vật tư 10_13418; phòng vẽ thiết kế 10_13419; phòng xử lý bồi thường 10_13420; phòng xuất khẩu phụ lập 10_13421; phòng xuất khẩu 10_13422; phòng yết giá quốc gia 10_13423; quân đổ bộ 10_13424; quân đội 10_13425; quân đoàn 10_13426; quân bưu 10_13427; quân cảnh 10_13428; quân chính quy 10_13429; quân nhảy dù 10_13430; quân thường trực 10_13431; quân thiết giáp 10_13432; quân tiền phong 10_13433; quần chúng lao động 10_13434; quần chúng 10_13435; quần hợp 10_13436; quốc gia đóng trụ sở chính 10_13437; quốc gia công nghiệp hoá mới 10_13438; quốc gia chủ nhà 10_13439; quốc gia theo đạo cơ đốc nước theo đạo cơ đốc quốc gia theo đạo thiên chúa nước theo đạo thiên chúa 10_13440; quốc gia 10_13441; quốc hội nam tư 10_13442; quốc hội 10_13443; quỹ ô dù 10_13444; quỹ đô la 10_13445; quỹ đình công quỹ đình công của công đoàn 10_13446; quỹ đảm bảo tiền gửi 10_13447; quỹ đại lý và tín thác 10_13448; quỹ đại tu 10_13449; quỹ đa dạng 10_13450; quỹ đặc biệt hợp tác kỹ thuật 10_13451; quỹ đóng băng 10_13452; quỹ đóng quỹ viên mãn 10_13453; quỹ đầu cơ 10_13454; quỹ đầu tư công nghiệp cơ sở 10_13455; quỹ đầu tư chung 10_13456; quỹ đầu tư linh hoạt 10_13457; quỹ đầu tư nhà đất 10_13458; quỹ đầu tư tương hỗ quốc gia 10_13459; quỹ đầu tư tài sản thương mại 10_13460; quỹ đầu tư tài sản 10_13461; quỹ đầu tư vào tài sản hữu hình hoặc hợp tác 10_13462; quỹ đầu tư về đường bộ 10_13463; quỹ đầu tư 10_13464; quỹ điều chỉnh 10_13465; quỹ điều hòa 10_13466; quỹ để ngỏ quỹ không hạn chế 10_13467; quỹ đoàn thể 10_13468; quỹ đền bù 10_13469; quỹ ổn định tiền tệ 10_13470; quỹ ổn định tỷ giá 10_13471; quỹ an sinh xã hội 10_13472; quỹ an toàn 10_13473; quỹ bình ổn hối đoái 10_13474; quỹ bình ổn 10_13475; quỹ bình chuẩn hối đoái quỹ ổn định ngoại hối 10_13476; quỹ bình chuẩn mỹ 10_13477; quỹ bình chuẩn quỹ điều hòa 10_13478; quỹ bình hóa 10_13479; quỹ bảo đảm tín dụng 10_13480; quỹ bảo đảm và hướng dãn nông nghiệp châu âu 10_13481; quỹ bảo đảm quỹ bảo hiểm 10_13482; quỹ bảo hiểm các hiệp hội tiết kiệm 10_13483; quỹ bảo hiểm hỗ tương 10_13484; quỹ bảo hiểm ngân hàng 10_13485; quỹ bảo hiểm nhân thọ 10_13486; quỹ bảo hiểm quốc gia 10_13487; quỹ bảo hiểm xã hội 10_13488; quỹ bảo trì 10_13489; quỹ bảo trợ tư 10_13490; quỹ bảo vệ môi trường 10_13491; quỹ bổ sung của chính phủ 10_13492; quỹ bao trùm 10_13493; quỹ bị khống chế 10_13494; quỹ công đoàn 10_13495; quỹ công nghiệp cơ sở 10_13496; quỹ công trái anh 10_13497; quỹ công ty 10_13498; quỹ công ích quỹ phục vụ công cộng 10_13499; quỹ cân bằng 10_13500; quỹ cơ quan quỹ tự đặt của cơ quan 10_13501; quỹ cải tiến và phát triển thiết bị 10_13502; quỹ có thể cho vay 10_13503; quỹ có tính chính trị 10_13504; quỹ cổ phiếu thường 10_13505; quỹ cổ tức 10_13506; quỹ canh tân 10_13507; quỹ chìm 10_13508; quỹ châu âu 10_13509; quỹ chưa chi phối 10_13510; quỹ chưa thu 10_13511; quỹ chi tiêu ngoài sổ sách 10_13512; quỹ chiến tranh 10_13513; quỹ chứng khoán không trừ hoa hồng quỹ không trừ hoa hồng 10_13514; quỹ chỉnh lý 10_13515; quỹ chu chuyển 10_13516; quỹ chung 10_13517; quỹ chuyên dụng quỹ đặc biệt 10_13518; quỹ chính trị quỹ có tính chính trị 10_13519; quỹ của người phân phối 10_13520; quỹ của nhiều quỹ 10_13521; quỹ của phòng thanh toán bù trừ 10_13522; quỹ cứu nạn 10_13523; quỹ cứu tế cộng đồng 10_13524; quỹ cứu tế 10_13525; quỹ dân số liên hợp quốc 10_13526; quỹ dành cho công chức hưu trí của hiệp hội 10_13527; quỹ dành cho người mục đích đặc định 10_13528; quỹ dành riêng 10_13529; quỹ dùng ngay quỹ sẵn có 10_13530; quỹ doanh nghiệp 10_13531; quỹ doanh sở 10_13532; quỹ dự phòng đối nội 10_13533; quỹ dự phòng hoàn trả 10_13534; quỹ dự phòng tài chính 10_13535; quỹ dự trữ đặc biệt 10_13536; quỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần 10_13537; quỹ dự trữ ccitt 10_13538; quỹ dự trữ chung 10_13539; quỹ dự trữ hưu bổng của công nhân viên chức 10_13540; quỹ dự trữ kế hoạch trợ cấp nhân viên 10_13541; quỹ dự trữ quỹ dự phòng 10_13542; quỹ giá trị gia tăng 10_13543; quỹ hàng chữ quỹ hàng dự trữ 10_13544; quỹ hàng hóa kỳ hạn và quyền chọn 10_13545; quỹ hạn định 10_13546; quỹ hai đích 10_13547; quỹ hỗ tương đầu tư quốc tế 10_13548; quỹ hỗ tương đầu tư về chỉ số quỹ theo chỉ số 10_13549; quỹ hỗ tương đầu tư về lợi tức 10_13550; quỹ hỗ trợ tương đầu tư 10_13551; quỹ hối đoái quỹ ngoại hối 10_13552; quỹ hợp tác tiền tệ châu âu 10_13553; quỹ hoàn trả trái phiếu 10_13554; quỹ hoàn trả quỹ mua lại 10_13555; quỹ hưu bổng có đóng góp tiền lương 10_13556; quỹ hưu 10_13557; quỹ không sử dụng 10_13558; quỹ khen thưởng 10_13559; quỹ khấu hao nhà đất 10_13560; quỹ khấu hao 10_13561; quỹ kho bạc 10_13562; quỹ khoa học quốc gia 10_13563; quỹ khuyến khích vật chất 10_13564; quỹ kinh doanh 10_13565; quỹ kinh phí quỹ chiếm dụng 10_13566; quỹ kết toán liên khu vực 10_13567; quỹ lương 10_13568; quỹ lãi suất cơ bản 10_13569; quỹ liên bang 10_13570; quỹ lưu động quỹ luân chuyển 10_13571; quỹ luân lưu quỹ tuần hoàn 10_13572; quỹ mạo hiểm 10_13573; quỹ mua sắm thiết bị 10_13574; quỹ mua 10_13575; quỹ nông nghiệp 10_13576; quỹ ngân hàng 10_13577; quỹ ngân khố 10_13578; quỹ ngoại hối 10_13579; quỹ nhân thọ quỹ bảo hiểm nhân thọ quỹ an toàn nhân thọ 10_13580; quỹ nhà nước 10_13581; quỹ nợ trái khoán thông thường 10_13582; quỹ ủy thác đầu tư vào kim cương 10_13583; quỹ ủy thác có quản lý 10_13584; quỹ ủy thác tiền mặt quỹ tín thác tiền mặt 10_13585; quỹ ủy thác từ thiện 10_13586; quỹ ứng cấp 10_13587; quỹ phát triển châu âu 10_13588; quỹ phát triển khu vự châu âu 10_13589; quỹ phát triển khu vực châu âu 10_13590; quỹ phát triển kinh tế 10_13591; quỹ phát triển vốn bảo đảm 10_13592; quỹ phát triển vốn của liên hợp quốc 10_13593; quỹ phát triển vốn 10_13594; quỹ phát triển xuất khẩu 10_13595; quỹ phát triển xí nghiệp 10_13596; quỹ phụ trợ 10_13597; quỹ phục hồi 10_13598; quỹ phúc lợi đã hình thành tài sản cố định 10_13599; quỹ phúc lợi đã hình thành tscđ 10_13600; quỹ phúc lợi công nhân viên chức 10_13601; quỹ phúc lợi 10_13602; quỹ phục vụ công cộng 10_13603; quỹ quay vòng 10_13604; quỹ quyên tặng 10_13605; quỹ riêng cho hoàng gia 10_13606; quỹ sử dụng hợp nhất 10_13607; quỹ sức khoẻ và phúc lợi 10_13608; quỹ sự nghiệp 10_13609; quỹ tư vấn 10_13610; quỹ tăng trưởng 10_13611; quỹ tương tế cân bằng 10_13612; quỹ tương tế chuyên doanh năng lượng 10_13613; quỹ tương tế chuyên hóa 10_13614; quỹ tương tế quốc tế 10_13615; quỹ tương tế tối đa hóa lãi vốn 10_13616; quỹ tương tế vàng 10_13617; quỹ tương tế ý thức xã họi 10_13618; quỹ tài trợ cho công ty mới lập 10_13619; quỹ tài trợ kế toán tài chính 10_13620; quỹ tạm ứng có mức quy định 10_13621; quỹ tạp chi 10_13622; quỹ tổng hợp 10_13623; quỹ tồn trữ 10_13624; quỹ thanh tóan 10_13625; quỹ thanh toán hoặc quỹ chìm 10_13626; quỹ thanh toán liên vùng 10_13627; quỹ thú hoang dã thế giới quỹ thú hoang thế giới 10_13628; quỹ thị trường tiền tệ được miễn thuế 10_13629; quỹ thị trường tiền tệ ngắn hạn được miễn thuế 10_13630; quỹ thu nhập đặc biệt 10_13631; quỹ thu nhập công ty 10_13632; quỹ tiền tệ a rập 10_13633; quỹ tiền tệ châu âu 10_13634; quỹ tiền tệ quốc tế 10_13635; quỹ tiền tệ 10_13636; quỹ tiết kiệm và bảo hiểm 10_13637; quỹ tiết kiệm cơ quan tiết kiệm 10_13638; quỹ trái khoán 10_13639; quỹ trái phiếu riêng của một bang 10_13640; quỹ trữ kho đệm 10_13641; quỹ trả dần 10_13642; quỹ trả nợ đặc định 10_13643; quỹ trả nợ không tích luỹ 10_13644; quỹ trả nợ luỹ tích 10_13645; quỹ trả nợ tích luỹ 10_13646; quỹ trả thuế 10_13647; quỹ trợ cấp gia đình đông con 10_13648; quỹ trợ cấp tai nạn lao động 10_13649; quỹ trợ cấp thôi việc 10_13650; quỹ trợ cấp thành lập xí nghiệp 10_13651; quỹ trợ cấp thất nghiệp 10_13652; quỹ trước khi đầu tư 10_13653; quỹ trung tâm bù trừ 10_13654; quỹ tích điểm nút 10_13655; quỹ tích các điểm 10_13656; quỹ tích luỹ 10_13657; quỹ tích tấn số 10_13658; quỹ tích truyền đạt 10_13659; quỹ tích viên tâm 10_13660; quỹ tín dụng đặc biệt 10_13661; quỹ tín dụng nông nghiệp 10_13662; quỹ tín khác clifford 10_13663; quỹ tín thác đầu tư đơn vị cổ phiếu 10_13664; quỹ tín thác đầu tư chứng khoán viền vàng 10_13665; quỹ tín thác đầu tư mở 10_13666; quỹ tín thác đầu tư vào trái vụ thế chấp có bảo đảm 10_13667; quỹ tín thác đầu tư quỹ tín thác đầu tư theo đơn vị 10_13668; quỹ tín thác đường không 10_13669; quỹ tín thác bảo hiểm xã hội 10_13670; quỹ tín thác bổ trợ 10_13671; quỹ tín thác cổ phiếu trả thuế sau 10_13672; quỹ tín thác chung 10_13673; quỹ tín thác chính 10_13674; quỹ tín thác không được phép 10_13675; quỹ tín thác ngoại lệ 10_13676; quỹ viện trợ 10_13677; quỹ xây dựng và bảo dưỡng cầu đường 10_13678; quỹ xã hội châu âu 10_13679; quỹ xã hội 10_13680; quĩ 10_13681; quy ước zellner giesel 10_13682; sư đoàn không vận 10_13683; sư đoàn thiết giáp 10_13684; sở đồng dầu khí quốc tế 10_13685; sở đúc tiền hoàng gia 10_13686; sở đúc tiền 10_13687; sở bù trừ liên ngân hàng quốc tế 10_13688; sở bưu chính 10_13689; sở cá và thú hoang hoa kỳ 10_13690; sở công viên quốc gia 10_13691; sở chỉ huy 10_13692; sở cứu tế 10_13693; sở dữ liệu du hành hoa kỳ 10_13694; sở di trú và nhập tịch 10_13695; sở giao dịch đầu tư được công nhận chính quy sở giao dịch đầu tư chính quy 10_13696; sở giao dịch đường ăn và cà phê nữu ước 10_13697; sở giao dịch bông vải liverpool 10_13698; sở giao dịch bông 10_13699; sở giao dịch ban tích 10_13700; sở giao dịch ca cao nữu ước 10_13701; sở giao dịch cao su luân đôn 10_13702; sở giao dịch cấp loại chicago 10_13703; sở giao dịch chứng khoán đen 10_13704; sở giao dịch chứng khoán hoa kỳ 10_13705; sở giao dịch chứng khoán liên hợp 10_13706; sở giao dịch chứng khoán lề đường sở giao dịch lề đường 10_13707; sở giao dịch chứng khoán london 10_13708; sở giao dịch chứng khoán mỹ 10_13709; sở giao dịch chứng khoán new york 10_13710; sở giao dịch chứng khoán paris 10_13711; sở giao dịch chứng khoán quốc gia 10_13712; sở giao dịch chứng khoán quốc tế 10_13713; sở giao dịch chứng khoán 10_13714; sở giao dịch gỗ luân đôn 10_13715; sở giao dịch gỗ 10_13716; sở giao dịch hàng hóa kỳ hạn và quyền chọn 10_13717; sở giao dịch hàng hóa luân đôn 10_13718; sở giao dịch hàng hóa nữu ước 10_13719; sở giao dịch hàng hóa 10_13720; sở giao dịch len luân đôn 10_13721; sở giao dịch lề đường new york 10_13722; sở giao dịch mễ cốc 10_13723; sở giao dịch nguyên liệu 10_13724; sở giao dịch quyền chọn châu âu 10_13725; sở giao dịch quyền chọn và hàng kỳ hạn 10_13726; sở giao dịch thương mại luân đôn 10_13727; sở giao dịch trung tâm 10_13728; sở giao dịch vận tải đường sông 10_13729; sở giao dịch vận tải biển 10_13730; sở giao dịch 10_13731; sở giao hoán phiếu khoán ngân hàng châu âu 10_13732; sở giao thông chứng khoán 10_13733; sở giới thiệu việc làm 10_13734; sở lâm nghiệp ủy ban lâm nghiệp sở thủy lâm 10_13735; sở quản lý hối đoái cục quản lý hối đoái 10_13736; sở quản lý ruộng đất 10_13737; sở thông tin 10_13738; sở thú văn hóa 10_13739; sở thu hộ trung tâm 10_13740; sở trưng tín cơ quan điều tra tín dụng 10_13741; sở y tế công cộng 10_13742; sở y tế quốc gia 10_13743; sợi kép tơ kép 10_13744; tôn giáo thờ baal là vị thần chính 10_13745; tổ chức đa bộ phận 10_13746; tổ chức đấu tranh cho quyền lợi của phụ nữ da đen ở nam phi 10_13747; tổ chức được miễn thuế 10_13748; tổ chức được phép nhận ký thác 10_13749; tổ chức điều chỉnh ủy thác và bảo hiểm đời sống 10_13750; tổ chức đo kiểm và cấp chứng chỉ châu âu 10_13751; tổ chức đoàn thể 10_13752; tổ chức định hướng thị trường 10_13753; tổ chức an ninh các hệ thống thông tin 10_13754; tổ chức bá theo mô thức chức năng 10_13755; tổ chức bán hàng tập trung 10_13756; tổ chức bán hàng 10_13757; tổ chức bảo vệ miền ven biển 10_13758; tổ chức bảo vệ người tiêu dùng 10_13759; tổ chức bên trong của lớp mạng 10_13760; tổ chức bao trùm 10_13761; tổ chức bộ nhớ 10_13762; tổ chức các buổi khiêu vũ 10_13763; tổ chức các buổi lễ tôn giáo 10_13764; tổ chức các cuộc họp chính trị 10_13765; tổ chức các cuộc thi đấu thể thao tổ chức các cuộc thi thể thao 10_13766; tổ chức các nước ả rập xuất khẩu dầu mỏ 10_13767; tổ chức các nước a rập xuất khẩu dầu tổ chức các nước ả rập xuất khẩu dầu 10_13768; tổ chức các nước châu mỹ 10_13769; tổ chức các nước trung mĩ 10_13770; tổ chức các nước trung mỹ 10_13771; tổ chức các nước xuất khẩu dầu hỏa tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ 10_13772; tổ chức công đoàn 10_13773; tổ chức công nghiệp 10_13774; tổ chức công nhân viên chức 10_13775; tổ chức công việc theo khoa học 10_13776; tổ chức cà phê quốc tế 10_13777; tổ chức có cơ hội việc làm đồng đều 10_13778; tổ chức chuẩn hoá quốc tế 10_13779; tổ chức chuyên nghiệp được công nhận chính thức tổ chức chuyên nghiệp được công nhận chính quy tổ chức chuyên nghiệp chính quy tổ chức chuyên nghiệp chính thức 10_13780; tổ chức chính thức 10_13781; tổ chức của hàng chuỗi bình thường 10_13782; tổ chức codasyl 10_13783; tổ chức cứu tế hội từ thiện 10_13784; tổ chức dữ liệu 10_13785; tổ chức doanh lợi tư nhân 10_13786; tổ chức doanh lợi 10_13787; tổ chức dịch vụ 10_13788; tổ chức du lịch nam mỹ 10_13789; tổ chức du lịch thế giới 10_13790; tổ chức dự thi 10_13791; tổ chức giám định viên chuyên nghiệp hoàng gia 10_13792; tổ chức giáo dục thuộc hiệp hội nhà hàng quốc gia 10_13793; tổ chức hư thiết 10_13794; tổ chức hải quan thế giới 10_13795; tổ chức hải quan 10_13796; tổ chức hạch toán 10_13797; tổ chức hội chợ thương mại cho mục đích bán hàng hoặc quảng cáo 10_13798; tổ chức hội chợ thương mại nhằm mục đích bán hàng 10_13799; tổ chức hội chợ thương mại nhằm mục đích quảng cáo 10_13800; tổ chức hội nghị qua viđêô 10_13801; tổ chức hợp pháp 10_13802; tổ chức hợp tác kinh tế châu âu 10_13803; tổ chức hợp tác kinh tế và phát triển 10_13804; tổ chức hợp tác phát triển quốc tế 10_13805; tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế 10_13806; tổ chức hoà bình mỹ 10_13807; tổ chức icann 10_13808; tổ chức ietf 10_13809; tổ chức iso 10_13810; tổ chức không mưu cầu lợi nhuận 10_13811; tổ chức không vụ lợi 10_13812; tổ chức khóa 10_13813; tổ chức khoa học quốc gia và mạng nsfnet 10_13814; tổ chức kinh doanh 10_13815; tổ chức lương nông 10_13816; tổ chức lương thực và nông nghiệp của liên hợp quốc 10_13817; tổ chức lao động quốc tế 10_13818; tổ chức liên cơ quan 10_13819; tổ chức liên hiệp quốc tổ chức liên hợp quốc 10_13820; tổ chức liên hợp xí nghiệp 10_13821; tổ chức mã số vật phẩm châu âu 10_13822; tổ chức mậu dịch quốc tế 10_13823; tổ chức minh ước bắc đại tây dương 10_13824; tổ chức năng lượng quốc tế 10_13825; tổ chức ngành dọc 10_13826; tổ chức người sử dụng viễn thông quốc tế 10_13827; tổ chức nghiên cứu hạt nhân của châu âu 10_13828; tổ chức nghiên cứu 10_13829; tổ chức nghiệp chủ 10_13830; tổ chức ngoài etsi 10_13831; tổ chức những bà mẹ chống lái xe khi say 10_13832; tổ chức nhận tiền gửi 10_13833; tổ chức phát hành 10_13834; tổ chức phát thanh và truyền hình quốc tế 10_13835; tổ chức phát triển các tiêu chuẩn 10_13836; tổ chức phát triển công nghiệp của liên hợp quốc 10_13837; tổ chức phi chính phủ 10_13838; tổ chức phi lợi nhuận 10_13839; tổ chức phi tập trung 10_13840; tổ chức quốc tế các nhân viên hội nghị 10_13841; tổ chức quốc tế về chuẩn hóa 10_13842; tổ chức quỹ nhãn hiệu hàng hóa 10_13843; tổ chức quyên góp tiền tổ chức thu góp tiền tổ chức quyên tiền 10_13844; tổ chức săn sóc người bất lực 10_13845; tổ chức sản xuất quốc doanh ở đông âu 10_13846; tổ chức sản xuất 10_13847; tổ chức sở hữu trí tuệ thế giới 10_13848; tổ chức sự kiện giải trí cosplay 10_13849; tổ chức tư vấn viễn thông châu âu 10_13850; tổ chức tài chính thể chế tài chính 10_13851; tổ chức thương mại quốc tế 10_13852; tổ chức thương mại thế giới 10_13853; tổ chức thương nghiệp 10_13854; tổ chức tham quan quốc tế của mỹ 10_13855; tổ chức thống nhất châu phi 10_13856; tổ chức theo đường thẳng 10_13857; tổ chức theo chế độ tập quyền 10_13858; tổ chức theo hình thức đa phân 10_13859; tổ chức theo ma trận 10_13860; tổ chức thi công 10_13861; tổ chức thu nợ 10_13862; tổ chức thực hiện các nghi lễ đám tang 10_13863; tổ chức tiêu chuẩn hóa châu âu 10_13864; tổ chức tiêu chuẩn hóa khu vực 10_13865; tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế tổ chức tiêu chuẩn quốc tế 10_13866; tổ chức tiêu chuẩn quốc tế 10_13867; tổ chức tiết kiệm theo hợp đồng 10_13868; tổ chức từ thiện tổ chức phúc thiện 10_13869; tổ chức trình diễn thời trang cho mục đích giải trí 10_13870; tổ chức trình diễn thời trang cho mục đích hỗ trợ bán hàng 10_13871; tổ chức trang 10_13872; tổ chức trao đổi người thương tật trong kỹ nghệ du hành 10_13873; tổ chức trợ giúp cấp cứu 10_13874; tổ chức triển lãm cho mục đích giáo dục hoặc văn hoá tổ chức triển lãm cho mục đích văn hoá hoặc giáo dục 10_13875; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo 10_13876; tổ chức trực tiếp 10_13877; tổ chức trung gian tài chính phi ngân hàng 10_13878; tổ chức tự điều chỉnh 10_13879; tổ chức tự điều tiết 10_13880; tổ chức tự nguyện 10_13881; tổ chức tín dụng đa phương 10_13882; tổ chức tín dụng cầm cố 10_13883; tổ chức tín thác riêng tư 10_13884; tổ chức viên lệnh 10_13885; tổ chức vùng nhớ đệm 10_13886; tổ chức viễn thông hellenic 10_13887; tổ chức viễn thông úc 10_13888; tổ chức viễn thông thái lan 10_13889; tổ chức vệ tinh hàng hải quốc tế 10_13890; tổ chức xã hội 10_13891; tổ chức xổ số 10_13892; tổ chức xếp hạng công ty 10_13893; tổ chức xếp hạng tàu na uy 10_13894; tổ chức xếp hạng tàu nauy 10_13895; tổ chức y tế thế giới 10_13896; tổ chức 10_13897; tổ quản lý 10_13898; tổ tài xế đầu máy 10_13899; tổ thiết kế 10_13900; tổ tiếp đón ban tiếp đón 10_13901; tổng công ty điện lực 10_13902; tổng công ty cổ phần 10_13903; tổng cục đăng kiểm tàu biển 10_13904; tổng cục đăng ký tàu biển 10_13905; tổng cục hải quan 10_13906; tổng cục kế toán quốc hội 10_13907; tổng cục quy hoạch đô thị 10_13908; tổng cục thanh tra hải quan 10_13909; tổng cục thống kê 10_13910; tổng liên đoàn lao động việt nam 10_13911; tầng lớp quý tộc 10_13912; tờ rớt đầu tư 10_13913; tờ rớt cổ phần cố định 10_13914; tờ rớt hợp nhất hàng ngang 10_13915; tờ rớt kiểm soát cổ quyền 10_13916; tờ rớt 10_13917; tập đoàn đa quốc gia 10_13918; tập đoàn điều trị 10_13919; tập đoàn bao tiêu chứng khoán xanh đi ca bao mua chứng khoán 10_13920; tập đoàn buôn lậu 10_13921; tập đoàn công nghiệp hạt nhân 10_13922; tập đoàn công ty 10_13923; tập đoàn chế tạo ắc quy cao cấp hoa kỳ 10_13924; tập đoàn dữ liệu quốc tế 10_13925; tập đoàn hội nghị truyền hình đa phương tiện quốc tế 10_13926; tập đoàn hợp nhất 10_13927; tập đoàn ibm 10_13928; tập đoàn không cạnh tranh 10_13929; tập đoàn mỹ sản xuất đủ các thứ 10_13930; tập đoàn ngân hàng phát hành 10_13931; tập đoàn ngân hàng quốc tế châu âu 10_13932; tập đoàn ngân hàng thế giới 10_13933; tập đoàn nhà thầu 10_13934; tập đoàn nhất thể hóa 10_13935; tập đoàn phát thanh truyền hình anh 10_13936; tập đoàn phát triển lotus 10_13937; tập đoàn sản xuất của chính phủ 10_13938; tập đoàn tài chánh ngân hàng 10_13939; tập đoàn tài chính cho vay 10_13940; tập đoàn tài chính 10_13941; tập đoàn thương mại châu phi caribê thái bình dương 10_13942; tập đoàn thương mại khổng lồ 10_13943; tập đoàn tv ngân hàng quốc tế 10_13944; tập đoàn vệ tinh mabuhay của phillipin 10_13945; tập đoàn xã hội 10_13946; tập đoàn xí nghiệp 10_13947; tập đoàn tổ hợp doanh nghiệp 10_13948; tốp trước của dàn đồng ca tốp phía trước của dàn đồng ca bộ phận trước chỗ đồng ca 10_13949; thư mục học sự nghiên cứu về lịch sử và việc xuất bản sách 10_13950; thư viện cho thuê sách 10_13951; thành viên ban giám đốc bên ngoài 10_13952; thành viên ban giám đốc kiêm nhiệm nội bộ 10_13953; thành viên có trách nhiệm hữu hạn 10_13954; thành viên chính thức của asean 10_13955; thành viên gián tiếp 10_13956; thành viên kinh tế 10_13957; thành viên trực tiếp 10_13958; thượng viện anh 10_13959; thị trường chứng khoán pa ri 10_13960; tiên đề học 10_13961; tin học khoa học về thông tin 10_13962; tiểu đoàn 10_13963; tiểu ban tiêu chuẩn tự động hóa thiết kế 10_13964; toán nữ sinh đi hàng đôi 10_13965; toà án đại hình 10_13966; toà án do thái tối cao 10_13967; toà án lưu động 10_13968; toà án về các hoạt động hạn chế 10_13969; toà đại hình 10_13970; toà đại pháp anh 10_13971; toà công lý 10_13972; toà dân sự của hạt 10_13973; toà dân sự tối cao 10_13974; trại ngựa giống 10_13975; trường trung cấp chuyên nghiệp 10_13976; trường trung cấp kỹ thuật 10_13977; trường trung học chuyên nghiệp 10_13978; trường trung học nội trú 10_13979; trung tâm điều khiển phóng 10_13980; trung tâm cai nghiện rượu trung tâm chữa người nghiện rượu 10_13981; trung tâm chuyển mạch 10_13982; trung tâm dữ liệu kỹ thuật 10_13983; trung tâm dự báo thời tiết tầm trung của châu âu 10_13984; trung tâm hỗ trợ kỹ thuật 10_13985; trung tâm khai thác các chuyến bay eosdis 10_13986; trung tâm khai thác vũ trụ châu âu 10_13987; trung tâm nghiên cứu và công nghệ vũ trụ châu âu 10_13988; trung tâm phát triển châu á thái bình dương 10_13989; trung tâm số liệu eros 10_13990; trung tâm thông báo sự cố 10_13991; trung tâm thông tin mạng internet 10_13992; trung tâm thiết kế kỹ thuật chuyển mạch mạng 10_13993; trung tâm trợ giúp giám sát điện tử 10_13994; tòa án biển tòa án hàng hải 10_13995; tòa án châu âu 10_13996; tòa án chung thẩm tòa chung thẩm 10_13997; tòa án hình sự lưu động 10_13998; tòa án hàng hải 10_13999; tòa án hành chánh 10_14000; tòa án hải quân 10_14001; tòa án hải quan 10_14002; tòa án hỗn hợp 10_14003; tòa án không chính quy 10_14004; tòa án khu vực tòa sơ thẩm địa phương 10_14005; tòa án kinh tế 10_14006; tòa án lao động 10_14007; tòa án lưu động tòa lưu động 10_14008; tòa án môi trường 10_14009; tòa án phá sản tòa phá sản 10_14010; tòa án phụ của tòa án dân sự tối cao 10_14011; tòa án quản hạt theo quy định hợp đồng 10_14012; tòa án quản hạt 10_14013; tòa án quốc tế 10_14014; tòa án tối cao nước anh 10_14015; tòa án tối cao 10_14016; tòa án thương mại 10_14017; tòa án thiếu nhi 10_14018; tòa án thuế vụ 10_14019; tòa án tróc nã 10_14020; tòa án trọng tài công nghiệp tòa án công nghiệp 10_14021; tòa án trọng tài hỗn hợp 10_14022; tòa án trọng tài luân đôn 10_14023; tòa án trọng tài quốc tế thường trực tòa án trọng tài quốc tế thường trực 10_14024; tòa án trọng tài 10_14025; tòa án vi cảnh 10_14026; tòa án xử bốn mùa tòa án bốn mùa tòa xử bốn mùa tòa bốn mùa 10_14027; tòa án 10_14028; tòa bảo hộ 10_14029; tòa công lý 10_14030; tòa có thẩm quyền 10_14031; tòa phúc thẩm lưu động 10_14032; tòa sơ thẩm 10_14033; tòa thượng thẩm tối cao 10_14034; tòa thượng thẩm 10_14035; tòa tranh chấp lao động 10_14036; tự động học 10_14037; ty thuế vụ hải quan 10_14038; ty thuế vụ 10_14039; ung thư học 10_14040; uỷ ban đặc biệt quốc tế về internet 10_14041; uỷ ban đặc biệt về tư vấn kỹ thuật isdn 10_14042; uỷ ban điều khiển đo đạc liên bang 10_14043; uỷ ban điều tra chi tiêu công cộng 10_14044; uỷ ban cơ hội việc làm bình đẳng uỷ ban cơ hội việc làm ngang bằng 10_14045; uỷ ban chứng khoán giao dịch 10_14046; uỷ ban chứng khoán và hối đoái 10_14047; uỷ ban chứng khoán 10_14048; uỷ ban dữ liệu địa lý mỹ 10_14049; uỷ ban halesbury 10_14050; uỷ ban hợp tác hải quan 10_14051; uỷ ban hunt 10_14052; uỷ ban kế hoạch liên xô 10_14053; uỷ ban kế hoạch 10_14054; uỷ ban kỹ thuật xử lý tiếng nói 10_14055; uỷ ban kỹ thuật điện tử ireland 10_14056; uỷ ban kỹ thuật etsi về các phương diện mạng 10_14057; uỷ ban kỹ thuật về truyền dẫn và ghép kênh 10_14058; uỷ ban kỹ thuật về truyền thông máy tính 10_14059; uỷ ban lãnh đạo đình công 10_14060; uỷ ban macmillan 10_14061; uỷ ban ngân sách 10_14062; uỷ ban phát triển kinh tế quốc gia 10_14063; uỷ ban phát triển kinh tế 10_14064; uỷ ban phối hợp dữ liệu chuyển tải 10_14065; uỷ ban quản lý và điều phối isdn 10_14066; uỷ ban radcliffe 10_14067; uỷ ban tư vấn kỹ thuật đặc biệt 10_14068; uỷ ban thăm dò máy tính liên bang 10_14069; uỷ ban thường trực 10_14070; uỷ ban thị trường mở liên bang 10_14071; uỷ ban tiêu chuẩn quốc gia mỹ 10_14072; uỷ ban tiêu chuẩn viễn thông liên bang 10_14073; uỷ ban vật giá 10_14074; uỷ ban về độc quyền hợp nhất 10_14075; uỷ ban về độc quyền và sát nhập 10_14076; uỷ ban wilson 10_14077; uy ban của các định chế tài chính thuộc lĩnh vực đầu tư 10_14078; văn phòng báo cáo tín dụng 10_14079; văn phòng công trường 10_14080; văn phòng chính sách cơ quan tài chính 10_14081; văn phòng của uỷ ban vô tuyến itu 10_14082; văn phòng dịch thuật 10_14083; văn phòng dịch vụ sửa chữa 10_14084; văn phòng du lịch 10_14085; văn phòng giải quyết các cuộc gọi quấy rối 10_14086; văn phòng hành chính 10_14087; văn phòng kỹ thuật và công nghệ 10_14088; văn phòng lao động quốc tế 10_14089; văn phòng phát triển kinh tế quốc gia 10_14090; văn phòng phát triển viễn thông của itu 10_14091; văn phòng phát triển viễn thông 10_14092; văn phòng phân phối thu nhập hàng năm 10_14093; văn phòng quản lý và ngân sách 10_14094; văn phòng thương mại công bằng 10_14095; văn phòng thiết kế kỹ thuật và công nghệ 10_14096; văn phòng trung tâm 10_14097; văn phòng tự động hóa 10_14098; văn phòng tự động hoá 10_14099; văn phòng xây dựng 10_14100; văn phòng xét duyệt cho vay 10_14101; văn phòng 10_14102; vật lý học thiên thể 10_14103; viện đại học 10_14104; viện điều dưỡng 10_14105; viện đu ma 10_14106; viện ansi 10_14107; viện bảo tàng hội họa 10_14108; viện bảo tàng lịch sử 10_14109; viện công nghệ máy tính thế hệ mới icot 10_14110; viện công nghệ masachusetts 10_14111; viện công nghệ novell 10_14112; viện cai rượu 10_14113; viện chất lượng bồ đào nha 10_14114; viện chợ thương mại 10_14115; viện giáo dục 10_14116; viện khảo sát thiết kế 10_14117; viện khoa học máy tính quốc tế 10_14118; viện khoa học thông tin usc 10_14119; viện kiểm soát 10_14120; viện kiểm toán 10_14121; viện kỹ sư điện và điện tử 10_14122; viện kỹ sư điện 10_14123; viện kỹ sư vô tuyến điện 10_14124; viện năng lượng 10_14125; viện nghiên cứu đầu ngành 10_14126; viện nghiên cứu điện tử và viễn thông 10_14127; viện nghiên cứu an toàn hàng không 10_14128; viện nghiên cứu bê tông hoa kỳ 10_14129; viện nghiên cứu các hệ thống môi trường 10_14130; viện nghiên cứu chống virút toàn châu âu 10_14131; viện nghiên cứu khoa học và kỹ thuật mỏ 10_14132; viện nghiên cứu khoa học 10_14133; viện nghiên cứu kinh tế 10_14134; viện nghiên cứu năng lượng nguyên tử của nhật bản 10_14135; viện nghiên cứu quốc gia về kinh tế và xã hội 10_14136; viện nghiên cứu truyền thông của công ty bell 10_14137; viện nghiên cứu viễn thông trung ương 10_14138; viện nghiên cứu vũ trụ châu âu 10_14139; viện nghiên cứu 10_14140; viện phát triển kinh tế 10_14141; viện phần mềm châu âu 10_14142; viện quản lý chất lượng 10_14143; viện quản lý ngân hàng 10_14144; viện quảng cáo mỹ 10_14145; viện quảng cáo ngoài trời 10_14146; viện quốc gia về tiêu chuẩn và công nghệ 10_14147; viễn thông hồng công 10_14148; viễn thông nhật bản 10_14149; viễn thông quốc gia hữu hạn 10_14150; viễn thông vô tuyến cá nhân 10_14151; viện thương mại 10_14152; viện thống kê bảo hiểm 10_14153; viện thiết kế điển hình 10_14154; viện thiết kế chủ đạo viện thiết kế đầu ngành 10_14155; viện thiết kế kỹ thuật phần mềm 10_14156; viện thiết kế ngành 10_14157; viện thiết kế nhà nước 10_14158; viện thiết kế vùng 10_14159; viện thiết kế 10_14160; viện thử nghiệm vật liệu 10_14161; viện thí nghiệm vật tư xây dựng 10_14162; viện tiêu chuẩn đức 10_14163; viện tiêu chuẩn anh quốc 10_14164; viện tiêu chuẩn anh 10_14165; viện tiêu chuẩn mỹ 10_14166; viện tiêu chuẩn quốc gia hoa kỳ 10_14167; viện tiêu chuẩn quốc gia mỹ 10_14168; viện tiêu chuẩn viễn thông châu âu 10_14169; vụ thị trường tự do 10_14170; xanhđica đầu cơ hối đoái 10_14171; xanhđica bảo hiểm đường biển 10_14172; xi măng điện 10_14173; xí nghiệp đã xây dựng lâu đời 10_14174; xí nghiệp đa quốc gia 10_14175; xí nghiệp độc quyền 10_14176; xí nghiệp độc tư cá nhân 10_14177; xí nghiệp độc tư 10_14178; xí nghiệp được đầu tư 10_14179; xí nghiệp địa phương xí nghiệp quy mô địa phương 10_14180; xí nghiệp bảo hiểm quốc doanh 10_14181; xí nghiệp bóc lột công nhân tàn tệ 10_14182; xí nghiệp bậc trung 10_14183; xí nghiệp cá thể 10_14184; xí nghiệp công nghiệp xây dựng 10_14185; xí nghiệp công nghiệp 10_14186; xí nghiệp công tư hợp doanh 10_14187; xí nghiệp có định hướng xuất khẩu 10_14188; xí nghiệp có lời 10_14189; xí nghiệp có quy mô tối ưu 10_14190; xí nghiệp có tính đại diện 10_14191; xí nghiệp có tính đầu cơ 10_14192; xí nghiệp có uy tín 10_14193; xí nghiệp chế biến cua 10_14194; xí nghiệp chế biến trứng 10_14195; xí nghiệp cho thuê xe hơi 10_14196; xí nghiệp chết yểu 10_14197; xí nghiệp cỡ lớn 10_14198; xí nghiệp cỡ nhỏ cơ sở kinh doanh cỡ nhỏ cơ sở kinh doanh nhỏ 10_14199; xí nghiệp cung cấp dịch vụ bán hàng cho công ty công nghiệp 10_14200; xí nghiệp dẫn dầu 10_14201; xí nghiệp doanh lợi 10_14202; xí nghiệp dịch vụ 10_14203; xí nghiệp duy tu 10_14204; xí nghiệp gia công gỗ 10_14205; xí nghiệp gia cầm 10_14206; xí nghiệp giết mổ 10_14207; xí nghiệp hương trấn 10_14208; xí nghiệp hàng đầu 10_14209; xí nghiệp hợp doanh có tính chuyên nghiệp 10_14210; xí nghiệp hợp doanh 10_14211; xí nghiệp hợp tác 10_14212; xí nghiệp không có tư cách pháp nhân xí nghiệp phi công ty 10_14213; xí nghiệp không sản xuất 10_14214; xí nghiệp không sinh lợi 10_14215; xí nghiệp khổng lồ 10_14216; xí nghiệp kinh doanh hợp tác 10_14217; xí nghiệp kinh doanh nhiều ngành 10_14218; xí nghiệp lạnh 10_14219; xí nghiệp liên doanh giả 10_14220; xí nghiệp liên doanh theo phương thức hợp cổ 10_14221; xí nghiệp liên doanh 10_14222; xí nghiệp liên hiệp nông công nghiệp 10_14223; xí nghiệp liên hiệp 10_14224; xí nghiệp liên hợp nấu ăn 10_14225; xí nghiệp liên hợp quân sự công nghiệp 10_14226; xí nghiệp liên hợp sản xuất thịt 10_14227; xí nghiệp liên hợp thực phẩm 10_14228; xí nghiệp liên hợp tuyển quặng 10_14229; xí nghiệp liên hợp 10_14230; xí nghiệp lớn 10_14231; xí nghiệp liều lĩnh 10_14232; xí nghiệp luôn thua lỗ 10_14233; xí nghiệp mạo hiểm 10_14234; xí nghiệp mở 10_14235; xí nghiệp một người 10_14236; xí nghiệp nông nghiệp 10_14237; xí nghiệp ngoài cuộc 10_14238; xí nghiệp ngoài quốc doanh 10_14239; xí nghiệp nhỏ và vừa 10_14240; xí nghiệp nhỏ 10_14241; xí nghiệp phụ thuộc 10_14242; xí nghiệp phục vụ sinh hoạt 10_14243; xí nghiệp quốc doanh xã hội chủ nghĩa 10_14244; xí nghiệp quy mô nhỏ 10_14245; xí nghiệp sản xuất 10_14246; xí nghiệp siêu đại 10_14247; xí nghiệp tư doanh 10_14248; xí nghiệp tư nhân 10_14249; xí nghiệp tăng trưởng cao 10_14250; xí nghiệp tập thể 10_14251; xí nghiệp thương mại 10_14252; xí nghiệp thế giới 10_14253; xí nghiệp thị chính 10_14254; xí nghiệp thuộc công ty 10_14255; xí nghiệp tiện ích công cộng 10_14256; xí nghiệp tủ bảo quản lạnh 10_14257; xí nghiệp trọng điểm 10_14258; xí nghiệp tự chủ 10_14259; xí nghiệp tín thác 10_14260; xí nghiệp vận tải biển 10_14261; xí nghiệp việc kinh doanh 10_14262; xí nghiệp xây dựng 10_14263; xí nghiệp 10_14264; đạo do thái 10_14265; đạo gia tô 10_14266; đạo giai na 10_14267; đạo hồi hồi giáo 10_14268; đạo ixlam thuộc nhánh xuni 10_14269; đạo khổng 10_14270; đạo lão 10_14271; đạo thần bí 10_14272; đạo thờ tiên đạo thờ thần tiên 10_14273; đạo thờ vật bái vật giáo 10_14274; đạo tu khổ hạnh của các pha kia ấn độ đạo tu hành khổ hạnh của các pha kia ấn độ 10_14275; đạo xi va 10_14276; đạo xu phi 10_14277; đa thần giáo đạo nhiều thần 10_14278; bái hoả giáo đạo thờ lửa giáo phái thờ thần lửa 10_14279; ba tư giáo 10_14280; công giáo la mã 10_14281; giáo phái dòng tên 10_14282; giáo phái gian xen 10_14283; lạt ma giáo 10_14284; môn phái sát nhân 10_14285; ma ni giáo 10_14286; mật giáo 10_14287; phái ly giáo 10_14288; phái nguyên sơ 10_14289; phật giáo trung quốc 10_14290; saman giáo 10_14291; thanh giáo 10_14292; thiên chúa giáo la mã 4_1; vi rút 4_2; đĩa kép 4_3; ổ giao tử đực 4_4; bì phôi 4_5; bào tử đơn màng 4_6; bào tử đảm 4_7; bào tử đính thứ sinh 4_8; bào tử dạng xúc xích 4_9; bào tử gốc 4_10; bào tử gỉ 4_11; bào tử hai chức năng 4_12; bào tử không đều 4_13; bào tử không hoàn toàn 4_14; bào tử không màng 4_15; bào tử móc 4_16; bào tử phát tán nhờ gió 4_17; bào tử phân đốt 4_18; bào tử sinh trưởng 4_19; bào tử toả tia 4_20; bao mô khí 4_21; bao ngoài 4_22; biểu mô 4_23; có dạng hình cầu 4_24; chất đực 4_25; chất dinh dưỡng 4_26; chất nhân không nhiễm sắc 4_27; chất phân bào 4_28; cuống phân đốt 4_29; cuống túi noãn 4_30; dây thần kinh gia tốc 4_31; dạng thể que 4_32; dị bào 4_33; ống mao dẫn mao quản 4_34; enzim ngoại bào 4_35; gai mô mềm 4_36; gen đối 4_37; gen không đồng nhất 4_38; gen không định hình 4_39; giao tử đực 4_40; giao tử bất động 4_41; giao tử không động 4_42; giao tử không đều 4_43; hạt tạo đầu 4_44; lá phôi ngoài 4_45; lông cứng nhỏ râu nhỏ 4_46; lông tơ 4_47; lỗ bào tử 4_48; lỗ phôi miệng phôi 4_49; lỗ vách ngoài noãn 4_50; li bê nguyên sinh li bê non li be nguyên sinh li be non 4_51; mô khí 4_52; mô mềm chứa tinh bột 4_53; mô thông nước 4_54; màng cứng 4_55; màng nhân 4_56; màng phụ 4_57; màng rụng 4_58; mào 4_59; mao mạch 4_60; mầm ổ cá thể dinh dưỡng 4_61; mầm bệnh nguồn bệnh mầm gây bệnh nguồn gây bệnh 4_62; mầm gốc nha bào 4_63; men phân giải tinh bột men amilaza 4_64; mấu bám 4_65; mấu lồi bên 4_66; miệng trong 4_67; nốt nhú 4_68; ngoại bì 4_69; nguyên bào gai 4_70; nguyên bào mạch 4_71; nguyên thể bào 4_72; nhân đơn bội kép 4_73; nhân đực 4_74; nhu mô 4_75; phôi bào ngoại bì 4_76; phôi bào 4_77; phôi cầu 4_78; phôi nang 4_79; phôi túi hai cực 4_80; phần chứa nhân 4_81; prôtêin cứng 4_82; sắc tố ngoại bào 4_83; sắc tố trên mặt tế bào 4_84; sinh chất 4_85; thùy bám 4_86; thể đa bội cùng loài 4_87; thể đa bội cùng tính 4_88; thể đa bội khác loài 4_89; thể đa bội lẻ 4_90; thể bên nang 4_91; thể bội đồng tính 4_92; thể bội cùng loài 4_93; thể cầu dạng sao 4_94; thể dạng que 4_95; thể gốc lông 4_96; thể hai sao thể sao kép 4_97; thể kháng đặc hiệu 4_98; thể nhiễm sắc đực thể đực 4_99; thể nhiễm sắc dạng que nhiễm sắc thể dạng que 4_100; thể que 4_101; thể thường nhiễm sắc thể nhiễm sắc điển hình 4_102; thể thực bào ưa kiềm 4_103; thể thực bào 4_104; thể thực khuẩn 4_105; thể trung tâm 4_106; thể tự kháng 4_107; thực bào 4_108; tiết tố giao tử đực 4_109; tế bào áo 4_110; tế bào đầu 4_111; tế bào đực 4_112; tế bào bài tiết 4_113; tế bào cứng non 4_114; tế bào mô 4_115; tế bào nhiều nhân khối chất nguyên sinh nhiều nhân 4_116; tế bào riêng biệt 4_117; tế bào sinh dưỡng 4_118; tế bào sinh dục sinh trưởng 4_119; tế bào tạo mỡ 4_120; tế bào trứng 4_121; túi bào tử đực 4_122; túi bào tử gỉ 4_123; túi giao tử đực 4_124; túi lông 4_125; vi khuẩn giống vi khuẩn bạch hầu nhưng không tạo nên bệnh bạch hầu 4_126; vi sinh vật ưa khí 4_127; vi sinh vật riêng biệt 4_128; loài vô giao 4_129; quần xã sinh vật 4_130; sinh vật ăn chất vô cơ 4_131; sinh vật bất đẳng giao 4_132; sinh vật dinh dưỡng thụ động 4_133; sinh vật quang tự dưỡng 4_134; sinh vật trong không khí sinh vật sống trong không khí 4_135; sinh vật tự dưỡng 4_136; đậu thổ nhĩ kỳ 4_137; đậu ván dại 4_138; đậu xanh 4_139; đinh hương 4_140; địa y sống trên lá 4_141; địa y 4_142; bắp cải trung quốc 4_143; cây ăn quả xén trụi cành 4_144; cây ôliu 4_145; cây đàn hương 4_146; cây đại hoàng 4_147; cây đổ quyên 4_148; cây đay 4_149; cây đầu xuân 4_150; cây độc cần 4_151; cây đậu đũa 4_152; cây đậu chổi 4_153; cây đậu mắt gà cây hồ chì 4_154; cây đậu móng diều spartium 4_155; cây đậu tằm 4_156; cây đẻ ra tiền vàng 4_157; cây đước 4_158; cây đèn khí 4_159; cây đèn nến 4_160; cây đinh hương 4_161; cây đinh tán 4_162; cây địa tiền 4_163; cây đu 4_164; cây đuôi công 4_165; cây đuôi hổ 4_166; cây đuốc 4_167; cây ưa mưa cây chịu mưa 4_168; cây ưa nắng 4_169; cây anh đào chua cây anh đào vị chua 4_170; cây anh đào 4_171; cây anh thảo hoa vàng 4_172; cây anit 4_173; cây atisô 4_174; cây bách tán 4_175; cây bách xù 4_176; cây báo xuân 4_177; cây bông cải xanh 4_178; cây bông gòn 4_179; cây bìm bìm nhựa xổ cây bìm bìm làm thuốc xổ 4_180; cây bà la môn 4_181; cây bạc hà hăng 4_182; cây bạc hà lá dài 4_183; cây bạc hà lục 4_184; cây bạch đàn ở miền tây nước úc 4_185; cây bạch đậu khấu 4_186; cây bạch chỉ tía 4_187; cây bạch hoa 4_188; cây bạch khuất 4_189; cây bạch mộc 4_190; cây bắp cải lá xoăn cây bắp cải xoăn lá cây bắp cải xa voa 4_191; cây bồi mẫu 4_192; cây bao báp adansonia digitate 4_193; cây baopbap 4_194; cây bầu 4_195; cây bấc 4_196; cây bưởi 4_197; cây bèo dâu cây bèo hoa dâu bèo dâu bèo hoa dâu 4_198; cây bụi nhỏ 4_199; cây bò trên mặt đất cây bò trên đất cây lùa 4_200; cây bí rợ 4_201; cây cô ca cây côca 4_202; cây cô la cây côla 4_203; cây cơm cháy 4_204; cây cà chua cảnh 4_205; cây cà chua 4_206; cây cà dược có hoa tím 4_207; cây cà rốt 4_208; cây cà tím 4_209; cây cải dầu 4_210; cây cải gió 4_211; cây cải lá 4_212; cây cải lông 4_213; cây cải tím 4_214; cây cảnh bon sai cây bon sai 4_215; cây cảnh thiên bờ tường 4_216; cây cảnh trên bờ tường 4_217; cây cỏ đuôi cáo 4_218; cây cỏ đuôi mèo 4_219; cây cỏ đuôi trâu 4_220; cây cỏ băng 4_221; cây cỏ ba lá 4_222; cây có bốn lá chét 4_223; cây cỏ ca ri 4_224; cây cỏ chân gà 4_225; cây cỏ chân hươu 4_226; cây cỏ chỉ 4_227; cây có cụm hoa có lông dính 4_228; cây cỏ dại 4_229; cây cỏ ống 4_230; cây cỏ hương 4_231; cây có lá gân mạng lưới 4_232; cây cỏ lá kèn 4_233; cây cỏ lông lợn 4_234; cây cỏ lào cây bả đột 4_235; cây cỏ lõi bấc 4_236; cây cỏ lồng mực cây cỏ lúa 4_237; cây cỏ lưỡi bò 4_238; cây cỏ long nha 4_239; cây cỏ mộc tê 4_240; cây cọ mật cây cô ki tô 4_241; cây cỏ muỗi 4_242; cây có nguyên tán 4_243; cây cọ nhiệt đới 4_244; cây cỏ phổi 4_245; cây cỏ phấn hương cây cỏ am bơ rô ri cây cỏ ambrôzi 4_246; cây có quả đầy gai 4_247; cây có quả có gai 4_248; cây có quả hình nón 4_249; cây có quả mộc 4_250; cây có quả nổ cây có hạt nổ tách 4_251; cây cỏ rễ máu 4_252; cây ca rum 4_253; cây có sáp 4_254; cây cỏ sắt 4_255; cây cọ sagu 4_256; cây cỏ tưa 4_257; cây cỏ tan băng 4_258; cây có thân dẻo và dai 4_259; cây cỏ thi 4_260; cây cỏ tiểu mễ 4_261; cây ca va 4_262; cây cói túi 4_263; cây cam thảo 4_264; cây cần núi 4_265; cây cối xay 4_266; cây cẩm chướng hoa vằn 4_267; cây cẩm quỳ 4_268; cây cườm 4_269; cây chìa vôi 4_270; cây chữ ma 4_271; cây chồi dưới 4_272; cây chai 4_273; cây chè ô long 4_274; cây chi nhựa thơm 4_275; cây chè tuyết 4_276; cây chè 4_277; cây cho hoa lợi 4_278; cây chút chí chua 4_279; cây chịu mặn 4_280; cây chua me đất 4_281; cây chua me 4_282; cây chuối a ba ca cây chuối abaca 4_283; cây chuối hoa 4_284; cây chuối lá 4_285; cây chuối 4_286; cây cù tùng 4_287; cây củ cải đường 4_288; cây củ cải vàng củ cải vàng 4_289; cây củ gấu 4_290; cây củ tùng 4_291; cây cúc bạc senecio 4_292; cây cúc bạc 4_293; cây cúc bụi cây cúc khóm 4_294; cây cúc la mã 4_295; cây cúc ngải 4_296; cây cúc rin ni a 4_297; cây cúc tây 4_298; cây cúc thỉ xa 4_299; cây cúc trường sinh 4_300; cây cúc xoè 4_301; cây cúc 4_302; cây cola 4_303; cây cửu lý hương 4_304; cây cuồng aralia 4_305; cây dái ngựa 4_306; cây dâm bụt đông ấn độ 4_307; cây dâu tằm 4_308; cây dâu tây 4_309; cây dây leo 4_310; cây dương đào 4_311; cây dương lá rung 4_312; cây dương tía 4_313; cây dương 4_314; cây dành dành 4_315; cây dại cây tự mọc 4_316; cây dạng bụi 4_317; cây dưa chuột 4_318; cây dưa gang tây 4_319; cây diếp củ 4_320; cây dừa cạn 4_321; cây dừa ngà dừa ngà 4_322; cây dứa ping guy cây dứa ăng ti cây dứa đảo ăng ti 4_323; cây ở nước 4_324; cây gai ác 4_325; cây gai dầu 4_326; cây gọng vó 4_327; cây gỗ dẻ 4_328; cây genet 4_329; cây gậy dài hai người gánh để chở đồ vật 4_330; cây gậy dùng trong việc thổi thủy tinh 4_331; cây gậy kiêm súng 4_332; cây gieo trồng dưới tán rừng 4_333; cây gừng núi 4_334; cây gừng 4_335; cây hình chóp 4_336; cây hương thảo 4_337; cây hành biển 4_338; cây hành con 4_339; cây hành làm thức ăn 4_340; cây hành 4_341; cây hải cao 4_342; cây hạ khô 4_343; cây hạt kín hóa thạch 4_344; cây hạt trần 4_345; cây hê đôm 4_346; cây hồ đào pê can 4_347; cây hồ đào 4_348; cây họ đậu 4_349; cây họ cọ 4_350; cây họ hồ tiêu 4_351; cây họ mao lương 4_352; cây ha oai 4_353; cây họ ráy 4_354; cây hồ trăn 4_355; cây hai lá mầm 4_356; cây hồi 4_357; cây hồng đậu 4_358; cây hồng bì 4_359; cây hồng vàng 4_360; cây hẹ 4_361; cây hoàng dương 4_362; cây hoàng mộc 4_363; cây hoắc hương 4_364; cây hoa đuôi sóc 4_365; cây hoa anh thảo 4_366; cây hoa bướm cây hoa păng xê 4_367; cây hoa cẩm chướng cánh viền 4_368; cây hoa chuông lá tròn 4_369; cây hoa chuông 4_370; cây hoa cúc 4_371; cây hoa giấy 4_372; cây hoa hồng; khóm hoa hồng 4_373; cây hoa huệ 4_374; cây hoa môi 4_375; cây hoa mộc lan 4_376; cây hoa tầm xuân 4_377; cây hoa tigôn 4_378; cây hoa tú cầu 4_379; cây hoa vân anh 4_380; cây hoa vi ô la 4_381; cây hoa vi ô lét 4_382; cây hoa xôn salvaia 4_383; cây hoa 4_384; cây hoè 4_385; cây húng tây cây cỏ xạ hương 4_386; cây ớt cựa gà 4_387; cây ớt mả 4_388; cây ớt 4_389; cây kê ấn độ cây kê ấn 4_390; cây kê 4_391; cây keo cao cây keo cao gỗ đen cây keo đen 4_392; cây keo 4_393; cây keruing 4_394; cây khô đỉnh 4_395; cây khô 4_396; cây không hoa cây ẩn hoa 4_397; cây không lá mầm 4_398; cây khổ sâm cây ba đậu 4_399; cây khoai ma 4_400; cây khoai sọ 4_401; cây khuynh điệp 4_402; cây kim quất 4_403; cây kim sa 4_404; cây kim tùng 4_405; cây kinh giới ô 4_406; cây kinh giới 4_407; cây kế 4_408; cây kỵ đất vôi 4_409; cây kỵ mưa 4_410; cây lá gan 4_411; cây lá móng 4_412; cây lá sắn 4_413; cây lách 4_414; cây lô bê li 4_415; cây lô hội 4_416; cây lô mộc 4_417; cây lắm hạt 4_418; cây lê lư 4_419; cây lam cận 4_420; cây lan dạ hương 4_421; cây lan lưỡi răng 4_422; cây lan nam phi 4_423; cây lan nhật quang lan nhật quang 4_424; cây lanh 4_425; cây lau 4_426; cây li be 4_427; cây lưỡi bò 4_428; cây linh lăng 4_429; cây liễu bụi 4_430; cây liễu gai 4_431; cây liễu ngư 4_432; cây liễu thảo 4_433; cây liễu 4_434; cây lúa mì cứng 4_435; cây lúa mì spenta 4_436; cây lúa mì 4_437; cây lúa mạch đen lúa mạch đen 4_438; cây lúa oryza 4_439; cây lúa 4_440; cây lu lu đực 4_441; cây lựu 4_442; cây lý gai 4_443; cây măng cụt 4_444; cây măng leo 4_445; cây máy tính 4_446; cây mã đề bọ chét 4_447; cây mã đề plantago 4_448; cây mã đề 4_449; cây mãng cầu xiêm 4_450; cây mại châu 4_451; cây mỏ hạc 4_452; cây ma hoàng 4_453; cây mọc nơi đổ nát 4_454; cây mọc trên đá 4_455; cây mọc trên đất ưa vôi 4_456; cây mọc trên đất vôi 4_457; cây mọng nước 4_458; cây mao địa hoàng 4_459; cây mao lương hoa vàng 4_460; cây mầm 4_461; cây me 4_462; cây mộc qua 4_463; cây mười hai nhụy 4_464; cây mận gai 4_465; cây mận rừng 4_466; cây mận tía 4_467; cây một lá mầm 4_468; cây mù tạc 4_469; cây mù u 4_470; cây mùi tây cây ngò tây rau mùi tây 4_471; cây mùi tàu 4_472; cây mướp tây 4_473; cây mỹ nhân 4_474; cây mía đường 4_475; cây mía 4_476; cây mít 4_477; cây nô en 4_478; cây nữ lang 4_479; cây nọc sởi 4_480; cây nam mộc hương aristolochia 4_481; cây nấm a ma nit nấm a ma nit 4_482; cây nấm amanit nấm amanit 4_483; cây nấm gi bê re la cây nấm giberela 4_484; cây nấm mồng gà cây nấm mào gà nấm mồng gà nấm mào gà 4_485; cây nấm mốt ce la cây nấm moscela 4_486; cây nấm tán 4_487; cây nấm xép 4_488; cây ngô zea may 4_489; cây ngải bụi 4_490; cây ngải cứa 4_491; cây ngải cứu 4_492; cây ngải giấm 4_493; cây ngải ít hoa 4_494; cây ngải 4_495; cây ngọc giá 4_496; cây ngón biển 4_497; cây ngấy 4_498; cây nghệ tây nghệ tây 4_499; cây nghệ 4_500; cây ngũ cốc 4_501; cây ngoại lai cây từ nước ngoài đưa về 4_502; cây ngút 4_503; cây ngưu bàng 4_504; cây nguyệt quế 4_505; cây nhân sâm nhân sâm 4_506; cây nhãn hương 4_507; cây nhãn 4_508; cây nhỏ ở tây nam bắc mỹ 4_509; cây nham lê 4_510; cây nhót đắng 4_511; cây nhiệt đới thuộc họ dừa cạn 4_512; cây nho ca put 4_513; cây nho 4_514; cây nhục đậu khấu myristiea fragans 4_515; cây nhựa ruồi quả đen 4_516; cây nửa ký sinh 4_517; cây phượng 4_518; cây phiền lộ cây hổ người 4_519; cây phong lữ 4_520; cây phong thảo 4_521; cây quế trúc 4_522; cây quế 4_523; cây quỳ thiên trúc 4_524; cây quỳ 4_525; cây quyển bá 4_526; cây quyền sâm 4_527; cây ráy thơm 4_528; cây râu dê 4_529; cây rắn cắn 4_530; cây ra quả một lần cây một đời quả 4_531; cây rau câu 4_532; cây rau ca đông 4_533; cây rau diếp mạ 4_534; cây rau diếp quăn cây rau diếp xoắn rau diếp quăn rau diếp xoắn 4_535; cây rau diếp 4_536; cây rau húng 4_537; cây rau khởi 4_538; cây rau khúc 4_539; cây rau má mơ 4_540; cây rau mác 4_541; cây rau ocxen 4_542; cây rau phong luân 4_543; cây rau sam 4_544; cây rêu tản 4_545; cây rau tần cây rau bợ 4_546; cây rau xếp phôi 4_547; cây rong biển 4_548; cây rừng thấp 4_549; cây rừng 4_550; cây ru cu 4_551; cây rum 4_552; cây sơn huyền sâm 4_553; cây sơn trà nhật bản cây sơn trà nhật 4_554; cây sơn trà 4_555; cây sả 4_556; cây sắn 4_557; cây sồi lùn 4_558; cây sồi quercus 4_559; cây sầu riêng 4_560; cây sen cạn 4_561; cây sống ba năm 4_562; cây sậy 4_563; cây sếu 4_564; cây su su 4_565; cây sung dâu 4_566; cây táo đỏ 4_567; cây táo gai 4_568; cây táo tây dại 4_569; cây táo ta 4_570; cây tảo biển 4_571; cây tắc 4_572; cây tổ diều 4_573; cây tổng quán sủi 4_574; cây tai gấu 4_575; cây tỏi rừng 4_576; cây tỏi tầm 4_577; cây tỏi tỏi 4_578; cây tam tùng 4_579; cây tay tiên cây xương rồng tay tiên 4_580; cây thánh liễu 4_581; cây thôi sớm 4_582; cây thông biển 4_583; cây thông cao ri ở úc cây thông cao ri ở tân tây lan 4_584; cây thông cao ri 4_585; cây thông tuyết trên núi himalaya 4_586; cây thì là ai cập 4_587; cây thương lục mỹ 4_588; cây thương lục 4_589; cây thương 4_590; cây thài lài 4_591; cây thạch kiêm quillaja 4_592; cây thổ mộc hương 4_593; cây thổ phục linh 4_594; cây thanh cao 4_595; cây thanh mai 4_596; cây thanh yên 4_597; cây thường xanh dây leo 4_598; cây theo người cây gần người 4_599; cây thập tự 4_600; cây thốt nốt 4_601; cây thùa sợi 4_602; cây thiên khuất 4_603; cây thiên thảo 4_604; cây thược dược 4_605; cây thủy dương mai 4_606; cây thủy lạp 4_607; cây thu hải đường 4_608; cây thuần chủng 4_609; cây thuốc bách bệnh 4_610; cây thuốc có lá rộng 4_611; cây thuộc họ cúc 4_612; cây thuộc họ phong lan 4_613; cây thuộc học cà rốt 4_614; cây thuốc lá cảnh 4_615; cây thuỵ hương 4_616; cây thuỷ cự 4_617; cây thích cây phong 4_618; cây tiêu thuốc 4_619; cây tùng 4_620; cây tử đinh hương 4_621; cây tú cầu cây hoa đĩa 4_622; cây tứ phân 4_623; cây tếch 4_624; cây trăn 4_625; cây trám 4_626; cây trôi trên mặt sông 4_627; cây trôm sterculia 4_628; cây trạng nguyên 4_629; cây trắc bá 4_630; cây trắc bách diệp 4_631; cây trồng ở giàn đứng 4_632; cây trầu không 4_633; cây trường thọ 4_634; cây trúc đào 4_635; cây trúc 4_636; cây trị điên 4_637; cây tuyết tùng 4_638; cây tía tô đất 4_639; cây tía tô 4_640; cây váy 4_641; cây vông vàng 4_642; cây vân sam 4_643; cây vải 4_644; cây va ni cây vani 4_645; cây vối 4_646; cây vi 4_647; cây viễn chí 4_648; cây việt quất 4_649; cây vòi voi 4_650; cây xô thơm 4_651; cây xương rồng tử kinh 4_652; cây xả 4_653; cây xa bi ca 4_654; cây xa cúc 4_655; cây xê nê ga 4_656; cây xanh trang trí 4_657; cây xanh trong rừng 4_658; cây xén hết cành dưới 4_659; cây xe va đi cây độc xe va đi 4_660; cây xi dan cây si đan 4_661; cây xoài 4_662; cây xuân đào 4_663; cây yến mạch avena 4_664; cày không có bánh xe 4_665; cỏ khô 4_666; cần tây dại 4_667; cầy bốn ngón 4_668; cầy giông 4_669; cầy hương 4_670; cầy linsang 4_671; cầy mangut 4_672; chanh lá cam 4_673; dưa chuột bào tử dưa chuột ri dưa chuột nhỏ 4_674; dưa chuột biển 4_675; gai tân tây lan 4_676; hoa anh thảo 4_677; ớt cayen 4_678; ớt khô 4_679; khoai lang 4_680; lúa mì 4_681; lúa mạch 4_682; nấm acladium 4_683; nấm cục 4_684; nấm huyết 4_685; nấm ký sinh 4_686; nấm mọc trên da gây bệnh nhiễm da và ngứa dhobie 4_687; nấm men sống 4_688; nấm men 4_689; nấm mũ độc 4_690; nấm mycoderma 4_691; ngô 4_692; nghệ vàng 4_693; nghệ 4_694; rau chân vịt 4_695; rau diếp 4_696; rau làm xalat 4_697; rau sa lách 4_698; rau thìa là biển 4_699; rêu 4_700; rong tiểu câu 4_701; rong từ 4_702; rong rong rêu 4_703; tảo đuôi ngựa 4_704; tảo cát 4_705; tảo dun 4_706; tảo lam 4_707; tảo san hô 4_708; tảo thạch 4_709; tảo va rếch 4_710; tảo 4_711; tre 4_712; xà lách 4_713; yến mạch 4_714; áo hạt 4_715; đài ngoài 4_716; đài nhỏ đài phụ 4_717; đài thể sinh sản 4_718; đảm của nấm 4_719; đại bào tử 4_720; đọt cây đọt 4_721; đầu mõm 4_722; đường gân 4_723; đốt đối xứng 4_724; đoạn sinh sản đoạn sinh sản của tảo 4_725; địa y nhuộm 4_726; antoxian chất sắc 4_727; auxin chất kích thích thực vật 4_728; bông con 4_729; bông gòn 4_730; bông hoa nhỏ 4_731; bào tử đính nhánh 4_732; bào tử đính 4_733; bào tử cái 4_734; bào tử có mào lông 4_735; bào tử chia đôi bào tử đốt 4_736; bào tử ngọn 4_737; bào tử ngoài ngoại bào tử 4_738; bào tử phát tán 4_739; bào tử quả 4_740; bào tử tiếp hợp 4_741; bào tử trong nội bào tử 4_742; bào tử vách dày 4_743; bó cuống bào tử đỉnh 4_744; bó nhị liền chỉ 4_745; bó sợi nấm 4_746; bọng giả 4_747; bao hoa 4_748; bao phấn 4_749; bao túi noãn 4_750; bần 4_751; bầu nhuỵ 4_752; bộ đôi 4_753; bộ lá lược 4_754; bộ nhị 4_755; bộ phận của cây phát triển từ lá 4_756; bộ phận sinh sản 4_757; biểu bì lớp cu tin 4_758; bướu cây 4_759; bẹ 4_760; cán hoa cuống hoa ở những cây không thân 4_761; cánh hoa 4_762; cơ quan hút thu bộ phận hút thu 4_763; cành cây to 4_764; cành chiết 4_765; cành giâm 4_766; cành hoa 4_767; cành leo 4_768; cành liễu bụi 4_769; cành nhỏ nhánh nhỏ 4_770; cờ cụm hoa đực 4_771; chân rễ 4_772; chạc của cây 4_773; chồi ổ 4_774; chồi cây trên đất chồi cây ngủ trên đất 4_775; chồi mầm 4_776; chồi non 4_777; chỗ ủng chỗ thối 4_778; chùm nhỏ chùm hoa nhỏ 4_779; chiếc hoa 4_780; chỉ nhị 4_781; chu bì 4_782; chuỗi tim giả 4_783; chuỳ cụm hoa kiểu chuỳ 4_784; cùi dừa khô 4_785; củ cà rốt 4_786; củ cải cay 4_787; củ cải ngựa 4_788; củ gừng 4_789; củ hành biển 4_790; củ hành 4_791; củ khoai lang 4_792; củ nghệ 4_793; củ nhân sâm 4_794; củ tỏi tầm 4_795; củ tỏi 4_796; củ từ 4_797; cụm hoa dạng đầu 4_798; cụm hoa sim chùm hoa sim 4_799; cụm hoa 4_800; cựa cánh tràng 4_801; cuống đỉnh cuống nhỏ 4_802; cuống bông nhỏ 4_803; cuống bào tử đính 4_804; cuống bào tử phấn 4_805; cuống dạng lá 4_806; cuống gai gốc gai 4_807; cuống hạt đính 4_808; cuống hạt 4_809; cuống lá noãn cuống lá bào tử 4_810; cuống nhánh 4_811; cuống thể bình 4_812; dác gỗ lớp mềm bên ngoài của gỗ 4_813; dây leo 4_814; dây tơ hồng 4_815; diễn thể thực vật ở cát 4_816; ống tràng ống tràng hoa ống tràng của hoa 4_817; gân giữa gân trung tâm 4_818; gạo nguyên hạt 4_819; gỗ ô liu gỗ cây ô liu 4_820; gỗ bạch mộc gỗ cây bạch mộc 4_821; gỗ bulô 4_822; gỗ cây mại châu gỗ mại châu 4_823; gỗ cây vân sam 4_824; gỗ cứng thiết mộc 4_825; gỗ dác 4_826; gỗ dái ngựa 4_827; gỗ dương 4_828; gỗ hoàng mộc 4_829; gỗ liễu bụi 4_830; gỗ mun nâu 4_831; gỗ mít 4_832; gỗ nến gỗ thắp đèn được thay nến 4_833; gỗ phỉ 4_834; gỗ sếu 4_835; gỗ sung dâu 4_836; gỗ thông cao ri 4_837; gỗ thông 4_838; gỗ thuỷ tùng 4_839; gỗ thích gỗ phong gỗ cây phong 4_840; gỗ tếch 4_841; gỗ xixu 4_842; gốc cái 4_843; gốc ghép 4_844; gốc 4_845; giác mút 4_846; gióng lóng 4_847; hạt đậu tằm hạt đậu xanh 4_848; hạt đính nhánh 4_849; hạt đính 4_850; hạt có cánh 4_851; hạt ca rốp 4_852; hạt cau khô 4_853; hạt cứng 4_854; hạt diệp lục 4_855; hạt giả 4_856; hạt gieo vãi 4_857; hạt hồi 4_858; hạt kê 4_859; hạt lanh 4_860; hạt lúa đại mạch 4_861; hạt lúa mì 4_862; hạt lúa mạch 4_863; hạt phát tán 4_864; hạt phấn hoá thạch 4_865; hạt phấn bào tử đực 4_866; hạt phỉ 4_867; hạt phí lớn 4_868; hạt quinoa 4_869; hạt tạo tinh bột 4_870; hạt tiêu gia mai ca 4_871; hạt tiêu 4_872; hạt vách 4_873; hạt yến mạch 4_874; hợp tử 4_875; hệ rễ 4_876; hệ sợi 4_877; hoa đinh hương 4_878; hoa bốn thùy 4_879; hoa bướm hoa păng xê 4_880; hoa cẩm chướng 4_881; hoa của cây ăn quả hoa 4_882; hoa cúc xoè 4_883; hoa cúc 4_884; hoa giọt tuyết 4_885; hoa không tàn hoa không bao giờ tàn 4_886; hoa lan dạ hương 4_887; hoa nở về đêm 4_888; hoa oải hương 4_889; hoa phượng 4_890; hoa súng 4_891; hoa thược dược 4_892; hoa thục quỳ 4_893; hoa trường thọ 4_894; hoa trúc đào 4_895; hoa uất kim hương hoa tu líp hoa tuy líp 4_896; hoa vô tính 4_897; khóm cụm 4_898; khối phấn có đế 4_899; khối phấn 4_900; khoang túi 4_901; kiểu cụm hoa 4_902; kiều mạch 4_903; lá bào tử đực 4_904; lá bắc nhỏ 4_905; lá bắc 4_906; lá bao mầm 4_907; lá bốn thùy 4_908; lá cây họ cọ lá của loại cây họ cọ 4_909; lá chét con 4_910; lá hình chén 4_911; lá hương thảo 4_912; lá húng tây lá cỏ xạ hương 4_913; lá khô cà độc dược 4_914; lá kèm 4_915; lá kèn lá bên 4_916; lá lá móng lá của cây lá móng 4_917; lá lược 4_918; lá mắm 4_919; lá mầm lưng 4_920; lá mầm 4_921; lá ngoài 4_922; lá noãn 4_923; lá non 4_924; lá sồi 4_925; lá tia lá tia ở mũ nấm 4_926; lông răng 4_927; lông rung 4_928; lông tuyến 4_929; lạp lục 4_930; lạp sắc 4_931; lạp vô sắc lạp thể trắng 4_932; lỗ khí khí khổng 4_933; lớp lông măng 4_934; lớp lông tơ 4_935; lớp nấm tảo 4_936; lục bì 4_937; mô cứng 4_938; mô dày mô giữa mô keo 4_939; mô giậu mô diệp lục 4_940; mô tế bào hình thoi 4_941; màng ngoài 4_942; mày 4_943; mắt mầm 4_944; mắt 4_945; mầm ngọn cuộn 4_946; mầm phôi 4_947; mận lục 4_948; mật hoa 4_949; mấu nhỏ 4_950; mo 4_951; nách lá 4_952; nang bào tử 4_953; nở ban đêm 4_954; ngô nở 4_955; ngù 4_956; ngoại nhũ 4_957; nguyên tán 4_958; nhánh hành cọng hành 4_959; nhánh liễu 4_960; nhân hạt phỉ 4_961; nhiều lá 4_962; nho xun tan 4_963; nhụy cái 4_964; nhụy hoa 4_965; nhụy 4_966; nhựa cây màu cánh kiến 4_967; nhựa cây thông biển 4_968; nụ non 4_969; phấn hoa 4_970; phiến cánh hoa 4_971; phiến lá đài 4_972; quả ô liu 4_973; quả đào lộn hột 4_974; quả đào 4_975; quả đại 4_976; quả đầu 4_977; quả đậu hà lan quả đậu hoà lan 4_978; quả đấu 4_979; quả đậu 4_980; quả ổi 4_981; quả anh đào dại 4_982; quả bầu nậm 4_983; quả bưởi 4_984; quả bế 4_985; quả bí ngô quả bầu ngô quả bầu 4_986; quả cánh 4_987; quả cây cơm cháy 4_988; quả có cánh 4_989; quả có gai 4_990; quả có hạt cứng quả nạc có hạt cứng quả nạc có hạch 4_991; quả có múi 4_992; quả cam 4_993; quả chôm chôm 4_994; quả chuối lá 4_995; quả chuối 4_996; quả chín 4_997; quả con 4_998; quả dâu tằm 4_999; quả dâu tây 4_1000; quả dại quả của cây dại 4_1001; quả dưa chuột 4_1002; quả dưa gang tây 4_1003; quả dưa hấu 4_1004; quả gai 4_1005; quả giả 4_1006; quả hạch con 4_1007; quả hạnh nhân quả hạnh 4_1008; quả hồ đào pê can 4_1009; quả họ đậu 4_1010; quả hồng vàng 4_1011; quả hồng 4_1012; quả ớt 4_1013; quả kim quất 4_1014; quả lê hình dẹt 4_1015; quả lê tàu 4_1016; quả lê 4_1017; quả lai giống 4_1018; quả lai 4_1019; quả lựu 4_1020; quả lý gai 4_1021; quả măng cụt 4_1022; quả mơ 4_1023; quả mọng 4_1024; quả mộc qua 4_1025; quả mận gai 4_1026; quả mận rừng 4_1027; quả mận tía 4_1028; quả mận 4_1029; quả mướp tây 4_1030; quả mít 4_1031; quả nang 4_1032; quả ngấy 4_1033; quả ngút 4_1034; quả nhãn 4_1035; quả nham lê 4_1036; quả nho 4_1037; quả nứt 4_1038; quả phỉ 4_1039; quả quất vàng 4_1040; quả quýt 4_1041; quả rủ 4_1042; quả sơn trà 4_1043; quả sồi 4_1044; quả sầu riêng 4_1045; quả sung 4_1046; quả táo dại 4_1047; quả táo ta 4_1048; quả thắt ngấn 4_1049; quả thanh yên 4_1050; quả thế đĩa 4_1051; quả thể túi 4_1052; quả tụ quả chùm 4_1053; quả vả 4_1054; quả vải 4_1055; quả va ni quả vani 4_1056; quả xoài 4_1057; quả xuân đào 4_1058; quả 4_1059; râu bắp râu hạt 4_1060; rơm 4_1061; rãnh quả 4_1062; rau đậu 4_1063; rốn hạt 4_1064; rễ cây chìa vôi rễ cây chìa vôi làm thuốc xổ 4_1065; rễ giả 4_1066; rễ mầm 4_1067; rễ nữ lang 4_1068; rễ rau diếp xoăn 4_1069; rễ tóc 4_1070; rễ thổ phục linh phơi khô rễ cây thổ phục linh phơi khô 4_1071; sợi đay 4_1072; sợi gai 4_1073; sợi lanh 4_1074; sợi li be sợi vỏ 4_1075; sợi mềm 4_1076; sợi nấm dạng rễ 4_1077; sợi nấm vô tính 4_1078; sợi nấm 4_1079; sợi xi dan 4_1080; sinh mầm 4_1081; táo đỏ 4_1082; táo đường táo ngọt 4_1083; táo hè táo chín sớm vào mùa hè 4_1084; táo trứng ếch 4_1085; tơ cứng 4_1086; tầng không hoá bần 4_1087; tầng phát sinh bần lục bì 4_1088; tầng sinh bần 4_1089; tầng sinh vỏ 4_1090; thân bồ 4_1091; thân chính 4_1092; thân củ 4_1093; thân dây thân dây leo thân cây leo 4_1094; thân hành hành 4_1095; thảm thực vật liền 4_1096; thớ của một bó 4_1097; thể phát tán 4_1098; thể quả dạng đĩa 4_1099; thể quả dạng chai 4_1100; thể sinh dục cái ngoài 4_1101; thịt lá 4_1102; thực bì luân phiên 4_1103; thực giá noãn 4_1104; tinh bột thực vật 4_1105; tế bào dị hình 4_1106; tế bào tạo gỗ tế bào tạo lic nin 4_1107; túi đực 4_1108; túi giả 4_1109; túi giao tử cái túi tạo quả 4_1110; túi noãn ổ noãn 4_1111; túi phôi 4_1112; trái việt quất 4_1113; trụ bì 4_1114; trụ dưới lá mầm 4_1115; trụ trên lá mầm 4_1116; trục nhánh 4_1117; tuyến mật ở hoa 4_1118; vách ngoài của bao phấn 4_1119; vách trong bao phấn 4_1120; vảy bắc 4_1121; vảy lá 4_1122; vảy phát tán bào tử 4_1123; vỏ cây dà 4_1124; vỏ canh ki na 4_1125; va le ri an valerian 4_1126; vỏ lụa 4_1127; vỏ ngoài 4_1128; vỏ quả giữa 4_1129; vỏ quả ngoài 4_1130; vỏ quả trong 4_1131; vỏ tảo cát 4_1132; vỏ thể quả đĩa 4_1133; vỏ thể quả chén 4_1134; vỏ trong 4_1135; vùng rễ 4_1136; xim 4_1137; bạch giới ruộng giống cải hoang 4_1138; bụi cây bê ri 4_1139; bụi cây mâm xôi 4_1140; bụi cỏ 4_1141; bụi hoa vàng 4_1142; cây giống con 4_1143; cây trồng từ hạt 4_1144; cây trồng trong nhà 4_1145; cỏ lâu năm 4_1146; cao lương 4_1147; giống bông tai giống cây bông tai 4_1148; giống cây đại kích 4_1149; giống cây bìm bìm 4_1150; giống cây bồ đề 4_1151; giống cây bò giống cây leo 4_1152; giống cây cáng lò giống cây bu lô 4_1153; giống cây hoa chuông 4_1154; giống cây huyết dụ 4_1155; giống cây khúc khắc 4_1156; giống cây mộc tặc 4_1157; giống cây mùi tàu 4_1158; giống cây phù du 4_1159; giống cây phi lao 4_1160; giống có tai hùm 4_1161; giống dương xỉ ổ tròn 4_1162; giống hoa kim anh 4_1163; giống lê sớm giống lê có quả sớm giống lê ra quả sớm 4_1164; giống lan biểu sinh 4_1165; giống quân anh 4_1166; giống rau dền 4_1167; họ đàn hương 4_1168; họ bồ hòn 4_1169; họ cây thuốc bỏng họ thuốc bỏng 4_1170; họ cà phê 4_1171; họ cà 4_1172; họ cam 4_1173; họ chua me đất họ cây chua me đất 4_1174; họ dương liễu 4_1175; họ dứa dại 4_1176; họ dứa 4_1177; họ hoa lốc 4_1178; họ lan khoa lan 4_1179; họ liễu 4_1180; họ lựu 4_1181; họ mao lưng 4_1182; họ nấm chồi 4_1183; họ nhài 4_1184; họ rau dừa nước 4_1185; họ vừng 4_1186; lô cây trồng mùa hè 4_1187; loài cọ lùn 4_1188; loài hoa cúc khuy loài hoa cúc lá nhỏ 4_1189; loài song giao 4_1190; loại đậu hạt to 4_1191; loại cây bầu bí loài cây bầu bí 4_1192; loại cây có mùi thum thủm 4_1193; loại cây ở nam mỹ thuộc họ thủy tiên 4_1194; loại cây gai có qu mọng trước đây dùng làm thuốc xổ 4_1195; loại cây mọc ở đầm lầy có hoa trắng hồng hồng 4_1196; loại cây mọc trong cánh đồng ngô 4_1197; loại cây ngô đồng mỹ 4_1198; loại cây thảo có ba lá trên mỗi cuống lá 4_1199; loại quả sung 4_1200; loại thạch tùng 4_1201; một loài cây độc có quả vàng 4_1202; một loại cây có cánh hoa mỏng nhọn 4_1203; một loại cây dại có hoa màu vàng 4_1204; một loại cây mà hoa và lá được dùng trong món sà lát và tạo hưng vị cho thức uống 4_1205; một loại cam nhỏ 4_1206; quần lạc thực vật nước ngầm 4_1207; quần lạc 4_1208; quần thực vật trên cát 4_1209; quần xã cây trồng 4_1210; quần xã thực vật chân đồi 4_1211; rau xanh 4_1212; thượng tầng tầng phát sinh gỗ 4_1213; thực vật ưa cát 4_1214; thực vật ưa tối 4_1215; thực vật biểu sinh giả 4_1216; thực vật biểu sinh 4_1217; thực vật có mạch ống 4_1218; thực vật cổ 4_1219; thực vật chồi lộ 4_1220; thực vật hai mặt lá khác nhau 4_1221; thực vật hoại sinh 4_1222; thực vật kỵ khí 4_1223; thực vật ký sinh trong 4_1224; thực vật ký sinh 4_1225; thực vật liệt linh thực vật sinh sản nứt rời thực vật sinh sản đứt rời 4_1226; thực vật mọc trên đất vôi 4_1227; thực vật nội trường 4_1228; thực vật nguyên sinh 4_1229; thực vật nhiều lá mầm 4_1230; thực vật phân đốt thực vật có đốt 4_1231; thực vật phân sinh 4_1232; thực vật sống trên lá 4_1233; thực vật sống trong hốc cây 4_1234; thực vật sống trong môi trường có độ ẩm vừa phải 4_1235; thực vật thân bò 4_1236; thực vật thuộc họ cải bắp thực vật thuộc họ bắp cải 4_1237; thực vật thích nghi với thay đổi mùa thực vật thích nghi với mọi điều kiện 4_1238; thực vật tiếp hợp 4_1239; thực vật trôi nổi tự do 4_1240; thực vật tự dưỡng 6_1; ăng ten đơn cực nón 6_2; ăng ten đạo hàng vor 6_3; ăng ten đa dạng 6_4; ăng ten đồng trục chóp 6_5; ăng ten đồng trục 6_6; ăng ten đối pha 6_7; ăng ten động 6_8; ăng ten đenta 6_9; ăng ten được chia vùng 6_10; ăng ten điện từ 6_11; ăng ten điện 6_12; ăng ten điều chỉnh liên tục 6_13; ăng ten điều hợp 6_14; ăng ten điều khiển 6_15; ăng ten đứng gia cảm trên đỉnh 6_16; ăng ten đứng phân đoạn 6_17; ăng ten đứng tiếp sóng nối tiếp 6_18; ăng ten đứng tiếp sóng song song 6_19; ăng ten đỉnh bằng 6_20; ăng ten định hướng 6_21; ăng ten đĩa chóp hàng không 6_22; ăng ten đĩa chóp 6_23; ăng ten đĩa lõm 6_24; ăng ten đĩa thu 6_25; ăng ten đĩa vệ tinh 6_26; ăng ten đĩa 6_27; ăng ten ổn định 6_28; ăng ten alexanderson 6_29; ăng ten băng điện môi 6_30; ăng ten băng 6_31; ăng ten bảng 6_32; ăng ten bắt truyền hình qua vệ tinh 6_33; ăng ten bên trong 6_34; ăng ten bóng 6_35; ăng ten bao phủ toàn trái đất 6_36; ăng ten beverage 6_37; ăng ten beveridge 6_38; ăng ten biên 6_39; ăng ten bong bóng 6_40; ăng ten cách quãng 6_41; ăng ten côsec 6_42; ăng ten có độ xoay hạn chế 6_43; ăng ten có bộ phản xạ 6_44; ăng ten có chắn 6_45; ăng ten có chùm tia đơn giản 6_46; ăng ten có dây dẫn thẳng 6_47; ăng ten có dạng hình xoắn ốc nón 6_48; ăng ten có ống bọc 6_49; ăng ten có hai bộ phản xạ 6_50; ăng ten có hai khe và hốc 6_51; ăng ten có khe giao chđo 6_52; ăng ten có nhiều phân tử 6_53; ăng ten cassegrain 6_54; ăng ten cần câu gấp được 6_55; ăng ten cầu dẹt 6_56; ăng ten cố định 6_57; ăng ten cộng đồng 6_58; ăng ten cấp dưỡng tiêu điểm 6_59; ăng ten chìm 6_60; ăng ten chữ h gọn 6_61; ăng ten chữ h nằm 6_62; ăng ten chữ j 6_63; ăng ten chữ l ngược 6_64; ăng ten chữ t 6_65; ăng ten chữ thập mills 6_66; ăng ten chữ thập 6_67; ăng ten chữ v ngang 6_68; ăng ten chữ v vuông góc 6_69; ăng ten chống ồn 6_70; ăng ten chống fadin 6_71; ăng ten chống giảm âm 6_72; ăng ten chống quay điện từ 6_73; ăng ten chống quay cơ học 6_74; ăng ten chống quay 6_75; ăng ten chùm được tạo dạng 6_76; ăng ten chùm điểm 6_77; ăng ten chireix mesny 6_78; ăng ten chireix 6_79; ăng ten chủ xạ 6_80; ăng ten chỉ thu hình 6_81; ăng ten chu kì lôgarit đơn hướng 6_82; ăng ten chu kỳ lôgarit 6_83; ăng ten chuẩn ăng ten tiêu chuẩn 6_84; ăng ten chung 6_85; ăng ten cùng hướng 6_86; ăng ten của trạm di dộng 6_87; ăng ten cosec bình thường 6_88; ăng ten cosec 6_89; ăng ten cực hướng ngang 6_90; ăng ten cực hướng thẳng đứng 6_91; ăng ten cực hướng tròn 6_92; ăng ten dây đồng trục 6_93; ăng ten dây dài 6_94; ăng ten dây nghiêng 6_95; ăng ten dây nguồn 6_96; ăng ten dây xoắn cao su 6_97; ăng ten dàn phẳng 6_98; ăng ten dải 6_99; ăng ten dạng hàm mũ 6_100; ăng ten dạng lưỡi dao 6_101; ăng ten dạng loa nhiều ngăn 6_102; ăng ten dạng nấm 6_103; ăng ten dạng uốn nếp 6_104; ăng ten dẫn xạ ngược 6_105; ăng ten dù mở 6_106; ăng ten dưới đất ăng ten ngầm dưới đất ăng ten trong lòng đất 6_107; ăng ten dưới nước 6_108; ăng ten dò tìm 6_109; ăng ten ở tên lửa ăng ten trên tên lửa ăng ten tên lửa ăng ten ở trên tên lửa 6_110; ăng ten ống dẫn sóng bị vát 6_111; ăng ten ống dẫn sóng 6_112; ăng ten ống xoắn 6_113; ăng ten ferit 6_114; ăng ten gây nhiễu 6_115; ăng ten gắn trên mái nhà 6_116; ăng ten gắn trên tày thủy 6_117; ăng ten góc phản xạ 6_118; ăng ten ghđp 6_119; ăng ten giàn chính hướng 6_120; ăng ten giàn kiểu đuôi cộc 6_121; ăng ten giàn nhị thức 6_122; ăng ten giàn thẳng 6_123; ăng ten giàn ăng ten mạng 6_124; ăng ten giả 6_125; ăng ten gregory lệch tâm 6_126; ăng ten hình đĩa 6_127; ăng ten hình cỏ ba lá 6_128; ăng ten hình cầu 6_129; ăng ten hình chữ v ngược 6_130; ăng ten hình chữ v 6_131; ăng ten hình kèn saxophon 6_132; ăng ten hình lược 6_133; ăng ten hình lưỡi lam dây trời hình lưỡi lam 6_134; ăng ten hình mạng nhện 6_135; ăng ten hình nón lật ngược 6_136; ăng ten hình nón xoắn ốc 6_137; ăng ten hình t 6_138; ăng ten hình tám cạnh 6_139; ăng ten hình thoi kđp ăng ten hình trám kđp dây trời hình thoi kđp dây trời hình trám kđp 6_140; ăng ten hình thoi 6_141; ăng ten hình trụ 6_142; ăng ten hình v 6_143; ăng ten hình xuyến 6_144; ăng ten hertz 6_145; ăng ten hướng đích 6_146; ăng ten hướng ngang 6_147; ăng ten hướng về trái đất 6_148; ăng ten hệ thống chỉ huy 6_149; ăng ten hoàn hảo 6_150; ăng ten hoa bốn cánh 6_151; ăng ten hypebon 6_152; ăng ten j 6_153; ăng ten kđo theo 6_154; ăng ten không gian 6_155; ăng ten không quay 6_156; ăng ten không tải 6_157; ăng ten không xếp được 6_158; ăng ten không xếp lại được ăng ten không xếp lại 6_159; ăng ten khe chữ v 6_160; ăng ten khe vòng 6_161; ăng ten khung bọc 6_162; ăng ten khung giao chđo 6_163; ăng ten khung thu 6_164; ăng ten khung vuông 6_165; ăng ten khung 6_166; ăng ten khuếch đại 6_167; ăng ten khí cầu ăng ten rađa bơm khí 6_168; ăng ten kim loại 6_169; ăng ten kiểm soát phát sóng 6_170; ăng ten kiểm tra 6_171; ăng ten kiểu kẹp ở giũa 6_172; ăng ten ký sinh 6_173; ăng ten kích thích song song 6_174; ăng ten kín 6_175; ăng ten kính viễn vọng vô tuyến 6_176; ăng ten l đảo 6_177; ăng ten lắp trên giá 6_178; ăng ten lồng chim 6_179; ăng ten lồng sóc 6_180; ăng ten lồng 6_181; ăng ten lưới parabon 6_182; ăng ten lưỡng cực có ống bọc 6_183; ăng ten lưỡng cực dẹt 6_184; ăng ten lưỡng cực kđp 6_185; ăng ten lưỡng cực từ 6_186; ăng ten lưỡng cực xếp chồng 6_187; ăng ten lưỡng cực xếp 6_188; ăng ten lưỡng cực 6_189; ăng ten lớp vỏ 6_190; ăng ten loại kính tiềm vọng 6_191; ăng ten loa điện từ 6_192; ăng ten loa búp bên ở mức thấp 6_193; ăng ten loa chđo 6_194; ăng ten loa hình nón 6_195; ăng ten loa nón 6_196; ăng ten loa paralôn 6_197; ăng ten loa thấu kính 6_198; ăng ten loa 6_199; ăng ten lò xo 6_200; ăng ten lý tưởng ăng ten lý thuyết dây trời lý thuyết dây trời lý tưởng 6_201; ăng ten mái nhà 6_202; ăng ten mái 6_203; ăng ten máy bay 6_204; ăng ten máy phát nhiễu 6_205; ăng ten máy phát 6_206; ăng ten màn kđp 6_207; ăng ten mành quả trám 6_208; ăng ten mạng điều khiển pha 6_209; ăng ten mạng lưới hai cực 6_210; ăng ten mặt đất 6_211; ăng ten mặt nối đất mở rộng 6_212; ăng ten mặt nối đất 6_213; ăng ten mặt phẳng e 6_214; ăng ten mặt phẳng 6_215; ăng ten mở ra 6_216; ăng ten mốc vô tuyến 6_217; ăng ten một kênh 6_218; ăng ten múi khế ba đoạn 6_219; ăng ten múi khế ăng ten cánh dơi chđo 6_220; ăng ten musa 6_221; ăng ten nơ bướm 6_222; ăng ten nạp ăng ten tải dây trời nạp dây trời tải 6_223; ăng ten nón kđp 6_224; ăng ten nối lồng 6_225; ăng ten nối thẳng 6_226; ăng ten nấm 6_227; ăng ten ngắm nằm ngang 6_228; ăng ten ngắn 6_229; ăng ten ngẫu cực nhú 6_230; ăng ten ngẫu cực 6_231; ăng ten nhánh cụt 6_232; ăng ten nhập vào ở gốc 6_233; ăng ten nhiều ổ 6_234; ăng ten nhiều búp sóng 6_235; ăng ten nhiều chùm 6_236; ăng ten nhiều tầng 6_237; ăng ten nhiều thanh 6_238; ăng ten nhiều tia 6_239; ăng ten nhú 6_240; ăng ten nếp nhăn 6_241; ăng ten ứng chế 6_242; ăng ten parabôn ngoài trời 6_243; ăng ten parabôn phản xạ ăng ten phản xạ parabon 6_244; ăng ten parabôn trụ dẹt 6_245; ăng ten parabôn trụ 6_246; ăng ten paraboloit 6_247; ăng ten parabon trụ dẹt 6_248; ăng ten parabon trụ 6_249; ăng ten parazit 6_250; ăng ten phát có nhiều thành phần 6_251; ăng ten phát sóng ngắn 6_252; ăng ten phát thanh 6_253; ăng ten phân cực vòng tròn ăng ten phân cực tròn 6_254; ăng ten phản góc 6_255; ăng ten phản xạ gregori 6_256; ăng ten phản xạ hình trụ 6_257; ăng ten phản xạ kđp 6_258; ăng ten phỏng cầu giàn 6_259; ăng ten phần tư sóng 6_260; ăng ten phụ tải ở đế 6_261; ăng ten phức hợp 6_262; ăng ten plasma 6_263; ăng ten quay được 6_264; ăng ten quay ăng ten tay quay 6_265; ăng ten quđt điện tử 6_266; ăng ten quđt tần số 6_267; ăng ten quđt tần 6_268; ăng ten quđt tròn 6_269; ăng ten que vòng 6_270; ăng ten răng cưa 6_271; ăng ten rộng 6_272; ăng ten riêng 6_273; ăng ten sóng hấp dẫn 6_274; ăng ten sóng rò 6_275; ăng ten sóng 6_276; ăng ten siêu tần số ăng ten vhf 6_277; ăng ten sừng hươu 6_278; ăng ten tăng ích thấp 6_279; ăng ten tìm kiếm 6_280; ăng ten tìm phương tự động 6_281; ăng ten tìm phương vô tuyến 6_282; ăng ten tìm phương 6_283; ăng ten tải gốc 6_284; ăng ten tạp 6_285; ăng ten tam giác 6_286; ăng ten tầm xa 6_287; ăng ten tần số thấp 6_288; ăng ten thẳng đứng hình nón lật ngược 6_289; ăng ten thẳng đứng tải ở đầu 6_290; ăng ten thẳng 6_291; ăng ten theo dõi có góc mở lớn 6_292; ăng ten theo dõi tự động 6_293; ăng ten theo dõi 6_294; ăng ten thấu kính có nhiều chùm 6_295; ăng ten thiên văn vô tuyến 6_296; ăng ten thu nhận 6_297; ăng ten thu phát sóng vô tuyến 6_298; ăng ten thu vô tuyến truyền hình 6_299; ăng ten thích nghi ăng ten thích ứng 6_300; ăng ten tiêu chuẩn kinh tế 6_301; ăng ten tiêu chuẩn tối thiểu 6_302; ăng ten tiếp sóng đầu cuối 6_303; ăng ten tiếp sóng nối tiếp 6_304; ăng ten toàn hướng 6_305; ăng ten trám kđp 6_306; ăng ten trám 6_307; ăng ten trạm trái đất 6_308; ăng ten trạm vũ trụ 6_309; ăng ten trên không 6_310; ăng ten treo tự do 6_311; ăng ten treo 6_312; ăng ten trục cờ 6_313; ăng ten trong không gian 6_314; ăng ten tròn 6_315; ăng ten trực giao 6_316; ăng ten truyền hình 6_317; ăng ten truyền số liệu 6_318; ăng ten tự điều tiết 6_319; ăng ten tuần hoàn 6_320; ăng ten tuyến tính đối xứng 6_321; ăng ten uda 6_322; ăng ten vô hưỏng 6_323; ăng ten vô hướng 6_324; ăng ten vô tuyến thiên văn 6_325; ăng ten vi ba 6_326; ăng ten vệ tinh bao phủ toàn cầu 6_327; ăng ten vệ tinh 6_328; ăng ten vòm 6_329; ăng ten vòng dạng khe 6_330; ăng ten vòng dẹt 6_331; ăng ten windom kđp 6_332; ăng ten windom 6_333; ăng ten wullenweber 6_334; ăng ten xác định hướng 6_335; ăng ten xoáy ốc 6_336; ăng ten xoắn ốc đẳng giác 6_337; ăng ten xếp chồng 6_338; ăng ten xuyến parabôn 6_339; ăng ten yagi uda 6_340; ăng ten yagi 6_341; ăng ten zepp 6_342; ách bò 6_343; ám độ kế 6_344; ám điểm kế 6_345; án thư 6_346; ánh phóng xạ tự chụp 6_347; áo đàm dệt 6_348; áo đàn bà chửa áo bầu áo bà bầu 6_349; áo đặc chủng cho phi công 6_350; áo đầm dân gian 6_351; áo đường bằng đá 6_352; áo đường bằng bê tông atfan 6_353; áo đường cứng 6_354; áo đường hầm 6_355; áo đường hỗn hợp đá dăm nện atfan 6_356; áo đường không cứng 6_357; áo đường nhiều lớp 6_358; áo đường tẩm nhựa 6_359; áo đỡ đạn 6_360; áo đi mưa bơbơri 6_361; áo đi mưa của công nhân 6_362; áo đi săn 6_363; áo để hở vai và phần lưng phía trên 6_364; áo đuôi ngắn 6_365; áo aba 6_366; áo bô lê rô 6_367; áo bằng vải hoa in 6_368; áo bảo hộ phản quang 6_369; áo bảo vệ kênh 6_370; áo bó có ống tay dài dùng để khóa tay 6_371; áo bó lưng trần 6_372; áo bó người áo để làm thân thể mảnh dẻ 6_373; áo bê tông 6_374; áo bó xẻ tà mặc cưỡi ngựa 6_375; áo bờ lu nữ 6_376; áo blu dông 6_377; áo bludông 6_378; áo bluzông 6_379; áo cách hơi nước 6_380; áo cánh bảo vệ vai 6_381; áo côn 6_382; áo cơ ruột 6_383; áo cơ trơn bìn 6_384; áo cơ 6_385; áo có viền lông 6_386; áo có yếm 6_387; áo cổ chui và áo len cài cúc dài tay của phụ nữ mặc hợp với nhau 6_388; áo cổ lọ 6_389; áo cộc tay 6_390; áo chân không 6_391; áo che bụi 6_392; áo che mưa dày của công nhâ 6_393; áo chống đạn 6_394; áo chẽn đàn ông 6_395; áo chẽn bằng da 6_396; áo chẽn chật 6_397; áo chẽn không tay của các cô gái 6_398; áo chẽn ngắn 6_399; áo chẽn nịt bụng 6_400; áo chẽn áo không có tay mặc ngoài 6_401; áo choàng đi mưa 6_402; áo choàng đi xem hát 6_403; áo choàng bảo vệ 6_404; áo choàng có mũ của trẻ áo choàng có mũ của đứa bđ 6_405; áo choàng của giám mục anh 6_406; áo choàng dài của phụ nữ 6_407; áo choàng dài rộng 6_408; áo choàng dài 6_409; áo choàng da cừu 6_410; áo choàng da lông của thổ dân nam phi áo choàng da lông 6_411; áo choàng dùng cho bệnh nhân khi làm xđt nghiệm 6_412; áo choàng hải quân dài màu đen 6_413; áo choàng không tay của nữ 6_414; áo choàng không tay mặc khi làm tóc 6_415; áo choàng làm bằng da lông thú 6_416; áo choàng lễ 6_417; áo choàng mặt sau khi tắm 6_418; áo choàng nông dân 6_419; áo choàng ngắn không tay của giáo sĩ 6_420; áo choàng ngoài rộng của những người đàn ông thời la mã cổ 6_421; áo choàng phụ nữ 6_422; áo choàng phòng thí nghiệm áo choàng thí nghiệm 6_423; áo choàng rộng tay áo đô man 6_424; áo choàng tắm của đàn bà áo choàng tắm của phụ nữ 6_425; áo choàng trẻ em 6_426; áo choàng un tơ 6_427; áo choàng vải bọc ngoài 6_428; áo cưới 6_429; áo cứu đắm 6_430; áo cứu sinh 6_431; áo dài có cỡ đặc biệt 6_432; áo dài của phụ nữ áo dài phụ nữ gồm có váy liền rộng và áo chẽn mặc sát người 6_433; áo dài kiểu rộng 6_434; áo dài mặc buổi tối 6_435; áo dài trắng của thầy tu 6_436; áo dài trung quốc 6_437; áo dài 6_438; áo dạ hôi 6_439; áo dầu 6_440; áo dưới niêm mạc 6_441; áo ghế vải bọc ghế 6_442; áo giáp bảo vệ 6_443; áo giáp không tay 6_444; áo giáp ngân hàng 6_445; áo giáp nhẹ 6_446; áo giáp sinh học 6_447; áo giáp xanh 6_448; áo gilê có nhiều túi dùng cho người đi câu áo khoác ngoài có nhiều túi dùng cho người đi câu cá 6_449; áo gilê 6_450; áo hơi nước 6_451; áo hoặc váy dài đến gót chân 6_452; áo khách 6_453; áo không thấm nước và có mũ che dính liền 6_454; áo khoác dài đến đầu gối 6_455; áo khoác mặc dưới tạp dề 6_456; áo khoác mỏng 6_457; áo khoác ngắn có huy hiệu 6_458; áo khoác ngắn 6_459; áo khoác ngoài của phụ nữ mặc ở nhà khi trang điểm hoặc sau khi tắm áo dài của phụ nữ mặc trong những dịp đặc biệt 6_460; áo khoác ngoài mặc ở phòng hút thuốc 6_461; áo khoác trùm đầu 6_462; áo khoác vải thô 6_463; áo khoát không tay 6_464; áo khoát mặc trong buồng 6_465; áo khuôn cacbon tôi mặt ngoài 6_466; áo khí của buồng lạnh 6_467; áo khí 6_468; áo kimônô 6_469; áo kimono 6_470; áo kín cổ 6_471; áo lô bụng 6_472; áo lông chồn 6_473; áo lông 6_474; áo làm lạnh 6_475; áo làm mát bằng không khí 6_476; áo làm mát bằng nước 6_477; áo lót chui đầu cổ cao 6_478; áo lót mình 6_479; áo len đan 6_480; áo len chui đầu sặc sỡ và rộng 6_481; áo len dài tay 6_482; áo len dày 6_483; áo lễ ngắn áo tế ngắn 6_484; áo lễ 6_485; áo lực 6_486; áo măng tô 6_487; áo móc phải đinh 6_488; áo mặc chới gôn 6_489; áo mặc ngoài để hút thuốc 6_490; áo mặc ngoài 6_491; áo may ô thể thao áo lót thể thao 6_492; áo may ô 6_493; áo nghi lễ sinh viên đại học áo nghi lễ của sinh viên trường đại học 6_494; áo ngủ của đàn ông 6_495; áo ngủ của nữ 6_496; áo ngủ nam 6_497; áo ngủ 6_498; áo ngoài có mũi chum đầu áo liền mũ áo liền mũ trùm đầu áo ngoài có mũ trùm đầu 6_499; áo ngoài dài của người hồi giáo 6_500; áo ngoài dài phụ nữ 6_501; áo ngoài ngắn cũn cỡn 6_502; áo ngoài phụ nữ 6_503; áo ngoài 6_504; áo nước lạnh 6_505; áo nước 6_506; áo nịt len thể thao 6_507; áo nịt len 6_508; áo nịt ngoài 6_509; áo pông sô 6_510; áo pa ca áo da có mũ trùm đầu 6_511; áo pacca áo khoác ngắn có mũ không thấm nước 6_512; áo phản quang 6_513; áo pull mùa hè 6_514; áo quần cũ 6_515; áo rơđanhgôt 6_516; áo raglăng 6_517; áo sơ mi nữ 6_518; áo sơ mi ngắn tay 6_519; áo sơ mi tay ngắn 6_520; áo sơmi mặc chung với áo xmôking 6_521; áo sơmi mặc khi bận lễ phục 6_522; áo sàn 6_523; áo so mi màu xanh nhạt 6_524; áo tơi lá 6_525; áo tắm hai mảnh 6_526; áo tỏa nhiệt 6_527; áo taluy 6_528; áo tang 6_529; áo thầy tu 6_530; áo thụng xẻ tà 6_531; áo thụng 6_532; áo thun trẻ em 6_533; áo thun 6_534; áo tế 6_535; áo trơ khố tải 6_536; áo trắng ống tay ngắn hay không ống tay những người đồng ca cổ hy lạp mặc 6_537; áo váy choàng không tay 6_538; áo váy dài trên đầu gối 6_539; áo vải của ấn độ mặc ở nhà 6_540; áo va rơi ngắn 6_541; áo vđt ngắn 6_542; áo vđt rộng 6_543; áo vđt tông của đàn ông 6_544; áo vđt tông ngắn lưng và cổ tay có chun 6_545; áo vđt thắt dây lưng norfolk 6_546; áo vđttông ngắn tay có thun 6_547; áo vệ sinh ngắn tay 6_548; áo vệ sinh 6_549; áo xiêm 6_550; áo ximôcking 6_551; áo ximôckinh 6_552; áo xúc biến 6_553; áp điện kế 6_554; áp khí kế 6_555; áp kế độ cao 6_556; áp kế đo sâu 6_557; áp kế biến trỏ nhiệt 6_558; áp kế bức xạ 6_559; áp kế buôcđông 6_560; áp kế cơ học 6_561; áp kế cản 6_562; áp kế có định dạng 6_563; áp kế có giảm xóc 6_564; áp kế catôt lạnh 6_565; áp kế catốt nóng 6_566; áp kế cột chất lỏng 6_567; áp kế chữ u 6_568; áp kế chân không hỗn hợp 6_569; áp kế chân không thủy ngân 6_570; áp kế chính xác 6_571; áp kế con lắc 6_572; áp kế coulmb 6_573; áp kế dạng ống 6_574; áp kế dầu chảy 6_575; áp kế dùng chất lỏng áp kế chất lỏng 6_576; áp kế dùng trong hầm mỏ 6_577; áp kế ống đứng 6_578; áp kế ống chữ u 6_579; áp kế hơi bão hòa máy đo áp suất bão hòa áp kế hơi máy đo áp suất bão hòa 6_580; áp kế hai cột 6_581; áp kế hai chân 6_582; áp kế hở 6_583; áp kế hộp kim loại 6_584; áp kế hút 6_585; áp kế khí nđn 6_586; áp kế khí quyển cực nhạy 6_587; áp kế khí quyển 6_588; áp kế kiểu chuông 6_589; áp kế kiểu hộp xếp 6_590; áp kế kiểu lò xo 6_591; áp kế kiểu màng 6_592; áp kế lorentz 6_593; áp kế lò xo ống 6_594; áp kế lưu lượng 6_595; áp kế luân chuyển 6_596; áp kế mômen quay 6_597; áp kế màng kiểu phao 6_598; áp kế màng rung 6_599; áp kế mc leod 6_600; áp kế một cột 6_601; áp kế mẫu 6_602; áp kế monostat 6_603; áp kế nhiên liệu 6_604; áp kế nhớt 6_605; áp kế phao chuông tự ghi 6_606; áp kế phao chuông 6_607; áp kế phao trong thủy ngân 6_608; áp kế phao 6_609; áp kế phức hợp 6_610; áp kế pirani 6_611; áp kế tạp vụ 6_612; áp kế thông gió 6_613; áp kế thủy lực 6_614; áp kế thủy tĩnh đo chiều sâu 6_615; áp kế thủy tĩnh 6_616; áp kế tự ghi 6_617; áp kế tĩnh mạch 6_618; áp kế vô tuyến 6_619; áp kế vòng 6_620; áp kế xăng 6_621; áp kế xả 6_622; áp kế xi phông áp kế xiphông 6_623; áp nhiệt kế 6_624; áp phích dán tường 6_625; áp phích lớn bằng hộp đèn 6_626; áp phích nhỏ trên tủ kính bày hàng 6_627; áp phích quảng cáo cỡ lớn 6_628; áp phích quảng cáo ngoài trời 6_629; áp phích quảng cáo 6_630; áp suất dư kế 6_631; áp suất kế của dầu 6_632; ổ cối xoáy vật kính 6_633; ô cầu thang giữa 6_634; ô chữ 6_635; ô che nắng 6_636; ô cửa sổ 6_637; ô lưu trữ nhanh 6_638; ô mỏng ô có lớp mỏng 6_639; ô nhớ từ tĩnh 6_640; ô quay cánh 6_641; ô tô đổ rác có thùng lật 6_642; ô tô đỗ xe 6_643; ô tô động cơ điêzen 6_644; ô tô động cơ khởi động 6_645; ô tô được làm lạnh trước 6_646; ô tô đua rất nhỏ 6_647; ô tô đua 6_648; ô tô acquy niken cađini 6_649; ô tô acquy 6_650; ô tô bánh xích ô tô xích 6_651; ô tô bơm bê tông 6_652; ô tô bảy chổ ngồi 6_653; ô tô bỏ mui được 6_654; ô tô bốc dỡ 6_655; ô tô bốc xếp hàng 6_656; ô tô buýt chở khách 6_657; ô tô buýt du lịch 6_658; ô tô buýt nhỏ 6_659; ô tô có buồng lái đặt trên cốp máy 6_660; ô tô có buồng lái ở trước 6_661; ô tô có kđt 6_662; ô tô cần cẩu thủy lực 6_663; ô tô cần trục  6_664; ô tô cẩu 6_665; ô tô chạy bằng đường ray 6_666; ô tô chạy bằng dầu khí 6_667; ô tô chạy bằng khí 6_668; ô tô chở đồ dùng trong nhà 6_669; ô tô chở đường không có bao bì 6_670; ô tô chở bê tông trộn sẵn 6_671; ô tô chở bê tông 6_672; ô tô chở mía 6_673; ô tô chở nhiên liệu 6_674; ô tô chở thùng rót 6_675; ô tô chở ximăng 6_676; ô tô cho thuê 6_677; ô tô cỡ trung bình 6_678; ô tô cũ 6_679; ô tô hơi nước 6_680; ô tô hai chỗ ngồi;máy bay hai chỗ ngồi 6_681; ô tô hòm 6_682; ô tô jiclơ bù trừ 6_683; ô tô jiclơ chế hòa khí 6_684; ô tô jiclơ chính 6_685; ô tô jiclơ hẹp lỗ 6_686; ô tô jiclơ một lỗ 6_687; ô tô jiclơ mùa đông 6_688; ô tô jiclơ nhiên liệu 6_689; ô tô jiclơ nhiều dòng 6_690; ô tô kđo 6_691; ô tô không người lái 6_692; ô tô lạnh đối lưu tự nhiên 6_693; ô tô lạnh có trang bị quạt 6_694; ô tô lạnh kiểu cơ học 6_695; ô tô lạnh kiểu cơ 6_696; ô tô lạnh loại vừa 6_697; ô tô lạnh trọng tải nhẹ 6_698; ô tô mat ôtômat 6_699; ô tô một chỗ ngồi;máy bay một chỗ ngồi 6_700; ô tô mui trần xe ô tô không mui hai chỗ ngồi 6_701; ô tô nhỏ 6_702; ô tô nhiều trục 6_703; ô tô ủi chạy bánh xích 6_704; ô tô nửa xích 6_705; ô tô phế liệu 6_706; ô tô phun nước 6_707; ô tô rô bốt 6_708; ô tô ray động cơ tua bin khí 6_709; ô tô ray 6_710; ô tô rất cũ 6_711; ô tô san nền 6_712; ô tô tải hạng nặng 6_713; ô tô tải kiểu sàn thụ động 6_714; ô tô tải kết đông 6_715; ô tô tải mang xitec 6_716; ô tô thư viện lưu động 6_717; ô tô thanh lái ngang 6_718; ô tô tưới đường 6_719; ô tô tưới sạch đường 6_720; ô tô trộn bê tông 6_721; ô tô trộn vữa 6_722; ô tô trinh sát bọc sắt 6_723; ô tô tự đổ ra sau 6_724; ô tô tự đổ sang bên 6_725; ô tô tự đổ 6_726; ô tô tự trút 6_727; ô tô vận chuyển 6_728; ô tô vận tải 6_729; ô tô vệ sinh 6_730; ô tô xitđc đường bộ 6_731; ô tô xitec phun nước 6_732; ô tô xếp dỡ 6_733; ô thông gió và chiếu sáng 6_734; ô xi kế 6_735; ô? xoay ba vâ?t ki?nh 6_736; ô 6_737; ôm kế điện tử 6_738; ôm kế cao áp 6_739; ôm kế 6_740; ông đo áp 6_741; ô?ng dâ?n noa?n hoa?ng 6_742; ông dây đề cúp 6_743; ô?ng lô? 6_744; ông tướng 6_745; ông vua nhỏ;tiểu quý tộc 6_746; ôtô moóc 6_747; ôxi huyết kế 6_748; ôzôn kế 6_749; âm cực điện giải 6_750; âm cực dạng uốn nếp 6_751; âm cực phủ bari 6_752; âm cực phủ xêzi 6_753; âm cực súng điện tử 6_754; âm cực tungten 6_755; âm cực 6_756; âm li phi biệt lập 6_757; âm li vi sai 6_758; âm lượng kế 6_759; âm ly đã cách điện 6_760; âm ly nhiều dải 6_761; âm thoa 6_762; âu tàu xanh 6_763; âu tàu 6_764; âu thuyền trên kênh 6_765; âu tiểu nam 6_766; âu tiểu tiện 6_767; đăng ten malin 6_768; đăng ten ren bằng kim 6_769; đăng ten valăngxiên 6_770; đăng ten yếm nịt 6_771; đám băng nổi 6_772; đáy tàu 6_773; đô la bạc tiêu chuẩn 6_774; đô la có tính hạn chế 6_775; đô la chuyển đổi 6_776; đô la gốc 6_777; đô la hàng hóa 6_778; đô la hồng kông 6_779; đô la hiện hành 6_780; đô la kỳ hạn 6_781; đô la ma lai xi a 6_782; đôi dùi gỗ đánh vào nhau đệm nhạc rumba 6_783; đôi giày to gộc 6_784; đôla châu á 6_785; đông cơ đốt trong 6_786; đông cơ bốn thì 6_787; đông cơ một xi lanh 6_788; đông hồ chỉ hướng 6_789; đơn đặt hàng đặc định đơn đặt hàng riêng biệt 6_790; đơn đặt hàng đặc biệt 6_791; đơn đặt hàng đúng thể thức 6_792; đơn đặt hàng định kỳ 6_793; đơn đặt hàng bán đơn đặt hàng của khách 6_794; đơn đặt hàng bằng thư 6_795; đơn đặt hàng bổ sung 6_796; đơn đặt hàng có điều kiện 6_797; đơn đặt hàng chưa thực hiện 6_798; đơn đặt hàng chưa xác định 6_799; đơn đặt hàng chế tạo 6_800; đơn đặt hàng của người môi giới 6_801; đơn đặt hàng hạn giá 6_802; đơn đặt hàng lừa đảo 6_803; đơn đặt hàng mới 6_804; đơn đặt hàng mua bán để hưởng chênh lệch 6_805; đơn đặt hàng nước ngoài 6_806; đơn đặt hàng số lượng lớn 6_807; đơn đặt hàng thử 6_808; đơn đặt hàng tiền mặt đơn đặt hàng trả tiền mặt 6_809; đơn đặt hàng trước 6_810; đơn đặt hàng vừa nhận được 6_811; đơn đặt hàng xuất khẩu 6_812; đơn đặt mua không giới hạn đơn đặt mua không hạn chế 6_813; đơn đấu giá bỏ thầu 6_814; đơn bảo hiểm đã hết hạn 6_815; đơn bảo hiểm đóng tàu 6_816; đơn bảo hiểm đội xe 6_817; đơn bảo hiểm định hạn 6_818; đơn bảo hiểm định kỳ 6_819; đơn bảo hiểm bảo hộ thế chấp 6_820; đơn bảo hiểm bảo lãnh thế chấp 6_821; đơn bảo hiểm bão tố 6_822; đơn bảo hiểm bồi thường của người thầu khoán 6_823; đơn bảo hiểm bồi thường hành nghề 6_824; đơn bảo hiểm bồi thường nghề nghiệp 6_825; đơn bảo hiểm bao 6_826; đơn bảo hiểm cá cược 6_827; đơn bảo hiểm các loại rủi ro trong thương mại 6_828; đơn bảo hiểm công trình đóng tàu 6_829; đơn bảo hiểm cơ ngơi doanh nghiệp 6_830; đơn bảo hiểm có múc miễn bồi thường 6_831; đơn bảo hiểm có mức miễn bồi thường 6_832; đơn bảo hiểm có thưởng gấp đôi 6_833; đơn bảo hiểm có thưởng thuần túy 6_834; đơn bảo hiểm có thưởng tuần hoàn 6_835; đơn bảo hiểm có thưởng 6_836; đơn bảo hiểm có thể điều chỉnh 6_837; đơn bảo hiểm có thể hủy bỏ 6_838; đơn bảo hiểm có tính tuần hoàn 6_839; đơn bảo hiểm chưa định giá đơn bảo hiểm không định giá 6_840; đơn bảo hiểm chở hàng 6_841; đơn bảo hiểm cho giới chủ chốt 6_842; đơn bảo hiểm chứng minh lợi ích đơn bảo hiểm là bằng chứng lợi ích 6_843; đơn bảo hiểm chung 6_844; đơn bảo hiểm chuyên biệt đơn bảo hiểm xác định tên tàu 6_845; đơn bảo hiểm chuyên chở 6_846; đơn bảo hiểm chính 6_847; đơn bảo hiểm của các chủ doanh nghiệp 6_848; đơn bảo hiểm danh dự 6_849; đơn bảo hiểm du lịch 6_850; đơn bảo hiểm gắn với đầu tư 6_851; đơn bảo hiểm giá trị 6_852; đơn bảo hiểm gián đoạn kinh doanh 6_853; đơn bảo hiểm giáo dục 6_854; đơn bảo hiểm hàng đang chở 6_855; đơn bảo hiểm hàng hóa trên đường vận chuyển 6_856; đơn bảo hiểm hàng hóa 6_857; đơn bảo hiểm hàng trên đường vận chuyển 6_858; đơn bảo hiểm hành lý 6_859; đơn bảo hiểm hải vận có ghi tên tàu 6_860; đơn bảo hiểm hỏa hoạn 6_861; đơn bảo hiểm hội chung vốn 6_862; đơn bảo hiểm hưởng lợi nhuận 6_863; đơn bảo hiểm hưởng thu nhập 6_864; đơn bảo hiểm hoàn vốn 6_865; đơn bảo hiểm hết hạn 6_866; đơn bảo hiểm hưu bổng đoàn thể 6_867; đơn bảo hiểm không có mức tiền bảo hiểm 6_868; đơn bảo hiểm không chia lãi 6_869; đơn bảo hiểm không miễn thuế 6_870; đơn bảo hiểm khoản vay thế chấp 6_871; đơn bảo hiểm kỳ hạn chuyển đổi 6_872; đơn bảo hiểm kỳ hạn giảm dần 6_873; đơn bảo hiểm kỳ hạn 6_874; đơn bảo hiểm lãi đơn 6_875; đơn bảo hiểm liên kết với cổ phiếu 6_876; đơn bảo hiểm liên kết với 6_877; đơn bảo hiểm mọi rủi ro 6_878; đơn bảo hiểm một rủi ro 6_879; đơn bảo hiểm mua nhà 6_880; đơn bảo hiểm nộp phí theo niên kỳ 6_881; đơn bảo hiểm ngắn hạn 6_882; đơn bảo hiểm người chung vốn 6_883; đơn bảo hiểm người sống sót 6_884; đơn bảo hiểm nhân thọ có đầu tư cổ phần 6_885; đơn bảo hiểm nhân thọ có chia lãi 6_886; đơn bảo hiểm nhân thọ có giảm phí bảo hiểm 6_887; đơn bảo hiểm nhân thọ chung suốt đời 6_888; đơn bảo hiểm nhân thọ chung 6_889; đơn bảo hiểm nhân thọ người chết sau 6_890; đơn bảo hiểm nhân thọ người còn sống 6_891; đơn bảo hiểm nhân thọ tập thể 6_892; đơn bảo hiểm nhân thọ thợ thuyền 6_893; đơn bảo hiểm nhân thọ toàn bộ 6_894; đơn bảo hiểm nhân thọ trọn đời nộp tiền có giới hạn 6_895; đơn bảo hiểm nhân thọ trọn đời 6_896; đơn bảo hiểm nhất thời 6_897; đơn bảo hiểm nợ khó đòi 6_898; đơn bảo hiểm nợ khê 6_899; đơn bảo hiểm niêm kim được trả lại 6_900; đơn bảo hiểm niêm kim cho người còn sống 6_901; đơn bảo hiểm niêm kim chung 6_902; đơn bảo hiểm niêm kim hưu trí 6_903; đơn bảo hiểm niêm kim khả biến 6_904; đơn bảo hiểm niêm kim tăng dần 6_905; đơn bảo hiểm niêm kim thừa kế 6_906; đơn bảo hiểm niêm kim tùy thuộc 6_907; đơn bảo hiểm niêm kim trả ngay 6_908; đơn bảo hiểm niêm kim trả sau 6_909; đơn bảo hiểm niên kim cố định 6_910; đơn bảo hiểm niên kim chung 6_911; đơn bảo hiểm niên kim nhất thời 6_912; đơn bảo hiểm niên kim tăng dần 6_913; đơn bảo hiểm niên kim thừa kế 6_914; đơn bảo hiểm niên kim tùy thuộc 6_915; đơn bảo hiểm niên kim trả ngay 6_916; đơn bảo hiểm niên kim trả sau 6_917; đơn bảo hiểm phối hợp 6_918; đơn bảo hiểm phí một lần 6_919; đơn bảo hiểm phí nộp một lần 6_920; đơn bảo hiểm quỹ chìm 6_921; đơn bảo hiểm quỹ trả nợ 6_922; đơn bảo hiểm quyền sở hữu không hoàn hảo 6_923; đơn bảo hiểm sức khoẻ cá nhân 6_924; đơn bảo hiểm sức khoẻ thường xuyên 6_925; đơn bảo hiểm tì vết quyền sở hữu 6_926; đơn bảo hiểm tàu hàng tổng hợp 6_927; đơn bảo hiểm tạm của người môi giới 6_928; đơn bảo hiểm tạm 6_929; đơn bảo hiểm tổn thất do hậu quả 6_930; đơn bảo hiểm tổng quát tiêu chuẩn 6_931; đơn bảo hiểm tai nạn cá nhân 6_932; đơn bảo hiểm tập thể 6_933; đơn bảo hiểm tất cả rủi ro của người thầu khoán 6_934; đơn bảo hiểm thân tàu 6_935; đơn bảo hiểm thân tầu 6_936; đơn bảo hiểm theo phương thức cho vay 6_937; đơn bảo hiểm thiệt hại do nước 6_938; đơn bảo hiểm thu nhập cho gia đình 6_939; đơn bảo hiểm thu nhập gia đình 6_940; đơn bảo hiểm thuế thừa kế 6_941; đơn bảo hiểm tiêu chuẩn 6_942; đơn bảo hiểm tiền bồi thường định trước 6_943; đơn bảo hiểm tiền bồi thường của người thầu khoán 6_944; đơn bảo hiểm tiền cước 6_945; đơn bảo hiểm tiền trên đường vận chuyển 6_946; đơn bảo hiểm tùy thuộc 6_947; đơn bảo hiểm toàn diện ô tô 6_948; đơn bảo hiểm toàn diện 6_949; đơn bảo hiểm trách nhiệm công cộng 6_950; đơn bảo hiểm trách nhiệm của người chủ 6_951; đơn bảo hiểm trả phí định kỳ 6_952; đơn bảo hiểm trả phí bảo hiểm một lần 6_953; đơn bảo hiểm trợ cấp 6_954; đơn bảo hiểm trợ hưu trí một nhóm người 6_955; đơn bảo hiểm tự giữ lại trách nhiệm 6_956; đơn bảo hiểm tín dụng 6_957; đơn bảo hiểm vỏ tàu 6_958; đơn bảo hiểm vận tải biển 6_959; đơn bảo hiểm xác định 6_960; đơn bảo hiểm xây dựng lại 6_961; đơn bảo hiểm xe hơi 6_962; đơn bảo hiểm xuất khẩu 6_963; đơn hàng khẩn 6_964; đơn hàng lưu động 6_965; đơn vị điều khiển địa chỉ 6_966; đơn vị điều khiển bộ nhớ 6_967; đơn vị điều khiển dữ liệu 6_968; đơn vị điều khiển nhóm 6_969; đơn vị điều khiển phô bày 6_970; đơn vị điều khiển trung tâm 6_971; đơn vị điều khiển 6_972; đơn xin cấp bằng sáng chế 6_973; đơn xin cấp vật liệu 6_974; đơn xin chở 6_975; đơn xin mở tài khoản mới 6_976; đơn xin mở tín dụng chứng từ 6_977; đơn xin mua hàng 6_978; đơn xin mua 6_979; đơn xin nghỉ phđp 6_980; đơn xin nhập kho 6_981; đơn xin sơ bộ 6_982; đơn xin tiền mặt 6_983; đơn xin vay tiền 6_984; đơn xin vay vốn 6_985; đài đọc ra dữ liệu 6_986; đài đặt trên trái đất 6_987; đài được gọi 6_988; đài điện báo 6_989; đài điện thoại nội hạt 6_990; đài điều khiển 6_991; đài đo cự li bên 6_992; đài địa phương 6_993; đài bị nhiễu 6_994; đài cát sđt đồng phẳng cát sđt đồng phẳng 6_995; đài cát sđt đồng trục cát sđt đồng trục 6_996; đài có đồng hồ chính 6_997; đài có người điều khiển 6_998; đài cọc cao 6_999; đài cọc 6_1000; đài cấm 6_1001; đài chặn nghe 6_1002; đài chỉ huy của thuyền trưởng 6_1003; đài chỉ huy 6_1004; đài của mạng minitrack 6_1005; đài cửa khẩu 6_1006; đài di động 6_1007; đài dự phòng trừ bị 6_1008; đài giảng kinh 6_1009; đài hoa 6_1010; đài không gian đối cực 6_1011; đài không gian vũ trụ 6_1012; đài khuếch đại kiểu cột 6_1013; đài khí tượng 6_1014; đài kiểm chính 6_1015; đài kiểm soát di động 6_1016; đài kiểm soát tự trị 6_1017; đài kiểm thính điện thoại 6_1018; đài kỷ niệm bằng kim loại 6_1019; đài lái 6_1020; đài làm nổi 6_1021; đài làm nhiễu âm 6_1022; đài lịch sử 6_1023; đài lưu động 6_1024; đài mặt đất chính 6_1025; đài mặt đất của tàu biển 6_1026; đài móng cọc 6_1027; đài móng 6_1028; đài ngồi dành riêng 6_1029; đài nghe phát thanh 6_1030; đài nghe 6_1031; đài nghiệp dư 6_1032; đài nguyên 6_1033; đài nước thể thao 6_1034; đài nước 6_1035; đài phát có kênh dùng riêng 6_1036; đài phát thanh địa phương 6_1037; đài phát tin 6_1038; đài phát và thu 6_1039; đài phóng khí cầu 6_1040; đài phục vụ định vị vô tuyến 6_1041; đài phục vụ các tần số lấy mẫu 6_1042; đài phục vụ di động 6_1043; đài phục vụ giới nghiệp dư 6_1044; đài phục vụ phát thanh vô tuyến 6_1045; đài quan trắc 6_1046; đài quốc tế thu thập dữ liệu 6_1047; đài seti 6_1048; đài sử dụng dữ liệu 6_1049; đài tìm phương vô tuyến 6_1050; đài tàu thủy gọi 6_1051; đài tần số lấy mẫu 6_1052; đài tần số và tín hiệu giờ 6_1053; đài tưởng niệm liệt sĩ 6_1054; đài thả phao 6_1055; đài theo dõi và thu nhập dữ liệu 6_1056; đài theo dõi 6_1057; đài thiên văn vô tuyến 6_1058; đài thụ động 6_1059; đài thứ cấp 6_1060; đài thử nghiệm 6_1061; đài thị giác 6_1062; đài thu mặt đất 6_1063; đài thu nhận từ trái đất 6_1064; đài thu 6_1065; đài tiếp sóng 6_1066; đài tiếp thu dữ liệu 6_1067; đài tiếp vận vô tuyến 6_1068; đài tiếp vận 6_1069; đài trái đất điều khiển 6_1070; đài trái đất chuyên chở được 6_1071; đài trái đất không tiêu chuẩn 6_1072; đài trái đất khí tượng 6_1073; đài trái đất nhiễu 6_1074; đài trái đất theo dõi 6_1075; đài trái đất thu nhận 6_1076; đài trái đất tiêu chuẩn 6_1077; đài trái đất trên bộ 6_1078; đài trái đất trên trái đất 6_1079; đài trạm cuối dời chỗ được 6_1080; đài trạm cuối phát thanh vùng 6_1081; đài trạm tiếp vận trung gian 6_1082; đài trên mặt đất 6_1083; đài trung tâm 6_1084; đài truyền hình công suất thấp 6_1085; đài truyền hình tự động 6_1086; đài truyền hình 6_1087; đài tín hiệu giờ 6_1088; đài tín hiệu 6_1089; đài vô tuyến thiên văn 6_1090; đài vô tuyến 6_1091; đàn ông chủ chốt của gia đình 6_1092; đàn đạp hơi cổ 6_1093; đàn accoc 6_1094; đàn bảy dây 6_1095; đàn ba dây 6_1096; đàn ba la lai ca 6_1097; đàn banjô 6_1098; đàn côngxectina 6_1099; đàn chuông 6_1100; đàn ghi ta cổ điển 6_1101; đàn ghi ta ha oai 6_1102; đàn ghi ta trung quốc 6_1103; đàn ghita ha oai bốn dây 6_1104; đàn gió đàn phát âm do gió 6_1105; đàn hạc 6_1106; đàn hac pơ cổ xưa hình tam giác 6_1107; đàn hac pơ cổ 6_1108; đàn kô tô 6_1109; đàn lia 6_1110; đàn loa nhỏ 6_1111; đàn luýt 6_1112; đàn măng đô lin 6_1113; đàn măngđôlin cổ dài 6_1114; đàn năm dây 6_1115; đàn nhật ba dây 6_1116; đàn oóc gan 6_1117; đàn organ nhỏ 6_1118; đàn pia nô 6_1119; đàn pianô cánh 6_1120; đàn pianô câm 6_1121; đàn pianô tủ nhỏ 6_1122; đàn pianô tủ 6_1123; đàn tám dây 6_1124; đàn thập huyền 6_1125; đàn viôlông nhỏ 6_1126; đàn viôn 6_1127; đàn vien 6_1128; đàn vina 6_1129; đàn violin trung quốc 6_1130; đàn xante 6_1131; đàn xi ta 6_1132; đàn ximbalum 6_1133; đàn xita 6_1134; đàn xếp đàn ắc cóc 6_1135; đàn xpinet 6_1136; đại bác ở mũi tàu 6_1137; đại pháo 6_1138; đạn đại bác cỡ nhỏ đi rất nhanh 6_1139; đạn đạo học khí quyển 6_1140; đạn đạo học trong 6_1141; đạn đạo học vũ trụ 6_1142; đạn đúc 6_1143; đạn đum đum 6_1144; đạn bắn chỉnh súng 6_1145; đạn bắn không thủng 6_1146; đạn bắn nhanh 6_1147; đạn bắn thẻ bài 6_1148; đạn bắn vịt trời 6_1149; đạn có đuôi thuôn 6_1150; đạn chì cỡ lớn 6_1151; đạn chì dùng để bắn thú to 6_1152; đạn chùm 6_1153; đạn chiếu sáng 6_1154; đạn dược pháo binh 6_1155; đạn dùng cho súng 6_1156; đạn ghđp 6_1157; đạn giấy giấy nhồi đạn 6_1158; đạn hơi ngạt 6_1159; đạn hạt nhân 6_1160; đạn hai vỏ 6_1161; đạn không nổ bung 6_1162; đạn khía rãnh 6_1163; đạn nạp rời 6_1164; đạn nạp sẵn ở nhà máy 6_1165; đạn nổ bung 6_1166; đạn nguyên tử 6_1167; đạn pháo chiếu sáng 6_1168; đạn pháo sáng 6_1169; đạn súng ngắn 6_1170; đạn tầm cực xa 6_1171; đạn tấm 6_1172; đạn đạn dược 6_1173; đồ dùng để đánh bóng 6_1174; đồ gá chỉnh đĩa phanh 6_1175; đồ gá khâu đai 6_1176; đồ gá khoan nhanh 6_1177; đồ gá kẹp chặt dụng cụ 6_1178; đồ gá thiết bị vệ sinh 6_1179; đồ nữ trang giả 6_1180; đồ sành 6_1181; đồ sứ mới nung lần thứ nhất đồ sứ chưa tráng men 6_1182; đồ tư trang 6_1183; đóa hoa nhỏ gài ở ngực áo của phụ nữ 6_1184; đai ôc tai hồng 6_1185; đai đen huyền đai 6_1186; đai động 6_1187; đai đeo gươm 6_1188; đai đỡ 6_1189; đai an toàn 6_1190; đai buộc bụng dây buộc bụng 6_1191; đai chằng bằng da thuộc 6_1192; đai chữ u 6_1193; đai chất dẻo 6_1194; đai cứu đắm 6_1195; đai da cho giầy trượt 6_1196; đai ốc đặc biệt 6_1197; đai ốc điều chỉnh đai ốc hiệu chỉnh 6_1198; đai ốc định tâm 6_1199; đai ốc 12 cạnh 6_1200; đai ốc bánh xe 6_1201; đai ốc bắt cọc ắcqui 6_1202; đai ốc bi quay vòng 6_1203; đai ốc bịt đầu 6_1204; đai ốc bu lông sắt mối 6_1205; đai ốc căm xe 6_1206; đai ốc có đế 6_1207; đai ốc có bích 6_1208; đai ốc có cánh đuôi 6_1209; đai ốc có lỗ để gài chốt 6_1210; đai ốc có lỗ vặn 6_1211; đai ốc có mũ 6_1212; đai ốc có năm cạnh 6_1213; đai ốc có nấc 6_1214; đai ốc có rãnh 6_1215; đai ốc có ren đai ốc ren 6_1216; đai ốc có tai vặn 6_1217; đai ốc có tai 6_1218; đai ốc cầu 6_1219; đai ốc chìm 6_1220; đai ốc chân cố định 6_1221; đai ốc chận bạc đạn 6_1222; đai ốc chẻ 6_1223; đai ốc chuẩn 6_1224; đai ốc chính xác vừa 6_1225; đai ốc của cần điều khiển ly hợp 6_1226; đai ốc dẫn tiến 6_1227; đai ốc dập 6_1228; đai ốc đp kín 6_1229; đai ốc đp 6_1230; đai ốc giữa xú páp 6_1231; đai ốc hình bát giác 6_1232; đai ốc hãm bạc đạn 6_1233; đai ốc hiệu chỉnh tang 6_1234; đai ốc hoa 6_1235; đai ốc khóa chính 6_1236; đai ốc khuyên 6_1237; đai ốc lục giác 6_1238; đai ốc nổi 6_1239; đai ốc nặng 6_1240; đai ốc nửa thô 6_1241; đai ốc nửa 6_1242; đai ốc nòi 6_1243; đai ốc ren ba 6_1244; đai ốc ren phải 6_1245; đai ốc ren trái 6_1246; đai ốc rudge 6_1247; đai ốc sáu cạnh thường 6_1248; đai ốc sáu cạnh 6_1249; đai ốc tám cạnh 6_1250; đai ốc tán đinh 6_1251; đai ốc thô 6_1252; đai ốc tinh 6_1253; đai ốc tiện bằng máy 6_1254; đai ốc trục 6_1255; đai ốc tròn 6_1256; đai ốc tự khóa 6_1257; đai ốc tự siết 6_1258; đai ốc tự xiết 6_1259; đai ốc vặn tay 6_1260; đai ốc van 6_1261; đai ốc xẻ rãnh 6_1262; đai ốc xẻ 6_1263; đai ốc xiết 6_1264; đai ốp ván khuôn 6_1265; đai ghì đầu ngựa 6_1266; đai ghđp nối 6_1267; đai giàn chịu kđo 6_1268; đai giàn chịu nđn 6_1269; đai giàn cong phía dưới 6_1270; đai giàn cong phía trên 6_1271; đai lưng buộc vào chỗ ngồi gắn liền với vành an toàn 6_1272; đai lưng dùng cho môn cử tạ đai lưng dùng trong môn cử tạ 6_1273; đai máy nâng 6_1274; đồi mồi nhân tạo 6_1275; đai mở 6_1276; đai nghiêng 6_1277; đai nhiều lớp 6_1278; đai quần 6_1279; đai thắt lưng an toàn 6_1280; đai thang nhiều lớp 6_1281; đai thang 6_1282; đai thùng 6_1283; đai truyền động quạt 6_1284; đai truyền điều chỉnh được 6_1285; đai truyền cho băng tải 6_1286; đai truyền dẫn động 6_1287; đai truyền dẹt 6_1288; đai truyền không nối 6_1289; đai truyền 6_1290; đai uốn khúc 6_1291; đai vòng 6_1292; đồn cảnh sát đồn công an 6_1293; đồng đô la của li bê ria 6_1294; đồng đô la mã lai 6_1295; đồng đô la maria theresa 6_1296; đồng đô la mỹ 6_1297; đồng đô la tân tây lan 6_1298; đồng đô la tongan 6_1299; đồng đô la trị giá cố định 6_1300; đồng đô la 6_1301; đồng đơnariut 6_1302; đồng 20 đô la 6_1303; đồng bảng ai cập 6_1304; đồng bảng châu âu 6_1305; đồng bảng chứng khoán 6_1306; đồng bảng của li băng 6_1307; đồng bảng dầu hỏa 6_1308; đồng bảng 6_1309; đồng bộ kế 6_1310; đồng cơ nằm ngang 6_1311; đồng cắc giả 6_1312; đồng cỏ mầu mỡ 6_1313; đồng cỏ núi cao 6_1314; đồng cỏ quảng canh 6_1315; đồng cỏ tạm thời 6_1316; đồng cỏ thâm canh 6_1317; đóng cọc thêm 6_1318; đóng cóc ván 6_1319; đồng cru za đô 6_1320; đồng cruzerô 6_1321; đồng đt cu đô 6_1322; đồng eva 6_1323; đồng florin hà lan của châu âu 6_1324; đồng florin 6_1325; đồng forin 6_1326; đồng ghi ni 6_1327; đồng gun đơ của xu ri nam 6_1328; đồng gunđơn hà lan của châu âu 6_1329; đồng gunđơn 6_1330; đồng hồ áp suất báo động 6_1331; đồng hồ áp suất dầu nhớt đồng hồ áp suất dầu 6_1332; đồng hồ đọc trực tiếp 6_1333; đồng hồ đồng bộ 6_1334; đồng hồ điểm 12 giờ đêm 6_1335; đồng hồ điểm chuông định k đồng hồ điểm chuông định kỳ 6_1336; đồng hồ điểm năm giờ 6_1337; đồng hồ điện áp hoạt động 6_1338; đồng hồ điện đồng bộ 6_1339; đồng hồ điện năng 6_1340; đồng hồ điện 6_1341; đồng hồ điều khiển 6_1342; đồng hồ đo áp lực hơi 6_1343; đồng hồ đo áp lực 6_1344; đồng hồ đo áp suất buồng nảy 6_1345; đồng hồ đo áp xuất hơi thiết bị đo áp xuất hơi thiết bị đo áp xuất thiết bị đo hơi 6_1346; đồng hồ đo độ ẩm 6_1347; đồng hồ đo độ lệch 6_1348; đồng hồ đo độ nhạy của cảm giác 6_1349; đồng hồ đo điều biến của sóng 6_1350; đồng hồ đo bằng quang học 6_1351; đồng hồ đo biên độ 6_1352; đồng hồ đo biến dạng 6_1353; đồng hồ đo buckley 6_1354; đồng hồ đo công suất 6_1355; đồng hồ đo có kim chạy trái ngược 6_1356; đồng hồ đo dặm 6_1357; đồng hồ đo dòng điện bằng sắt non 6_1358; đồng hồ đo gài trong 6_1359; đồng hồ đo gió 6_1360; đồng hồ đo hằng số đầu 6_1361; đồng hồ đo hơi nước 6_1362; đồng hồ đo hơi 6_1363; đồng hồ đo khả năng kết nối và truyền dẫn 6_1364; đồng hồ đo khả năng làm mát 6_1365; đồng hồ đo khí áp đồng hồ khí áp 6_1366; đồng hồ đo khí khô 6_1367; đồng hồ đo khí tại áp suất không đổi 6_1368; đồng hồ đo kilôoát giờ 6_1369; đồng hồ đo lỗ 6_1370; đồng hồ đo lưu lượng ôxi 6_1371; đồng hồ đo lưu lượng nhiên liệu 6_1372; đồng hồ đo lưu tốc có lỗ 6_1373; đồng hồ đo mưa tự ghi 6_1374; đồng hồ đo mật độ 6_1375; đồng hồ đo nhiên liệu lỏng 6_1376; đồng hồ đo nước bằng tua bin đồng hồ đo nước kiểu quay 6_1377; đồng hồ đo nước kiểu tua bin đồng hồ đo nước tua bin 6_1378; đồng hồ đo tăng áp 6_1379; đồng hồ đo tải trọng dụng cụ chỉ tải trọng cái chỉ báo tải trọng cái chỉ tải trọng 6_1380; đồng hồ đo tốc độ điện tử 6_1381; đồng hồ đo tốc độ phun 6_1382; đồng hồ đo thông gió 6_1383; đồng hồ đo thời gian canh giữ 6_1384; đồng hồ đo thời gian chạy 6_1385; đồng hồ đo thuê bao 6_1386; đồng hồ đo từ trường schmidt 6_1387; đồng hồ đo vạn năng 6_1388; đồng hồ đo vòng quay 6_1389; đồng hồ đếm điện 6_1390; đồng hồ đếm nước 6_1391; đồng hồ đếm 6_1392; đồng hồ địa chất 6_1393; đồng hồ định thời thu được 6_1394; đồng hồ định thời 6_1395; đồng hồ ampe giờ 6_1396; đồng hồ báo độ cao đồng hồ chỉ độ cao 6_1397; đồng hồ báo cân bằng 6_1398; đồng hồ báo cạn nhiên liệu 6_1399; đồng hồ báo góc bay trệch 6_1400; đồng hồ báo hiệu 6_1401; đồng hồ báo mức nhiên liệu 6_1402; đồng hồ báo nạp điện 6_1403; đồng hồ báo nhiệt nước 6_1404; đồng hồ báo số 6_1405; đồng hồ bình phương 6_1406; đồng hồ bảng 6_1407; đồng hồ bailey 6_1408; đồng hồ bấm dây 6_1409; đồng hồ bấm giờ crônômet 6_1410; đồng hồ cánh sắt 6_1411; đồng hồ cơ học 6_1412; đồng hồ có đĩa động 6_1413; đồng hồ có chuông 6_1414; đồng hồ có thiết bị dừng con lắc để có thể chỉnh giờ phút giây chính xác 6_1415; đồng hồ chạy chậm chừng hai phút mỗi ngày 6_1416; đồng hồ chia số 6_1417; đồng hồ chùm tia xezi 6_1418; đồng hồ chủ đồng hồ lớn đồng hồ tích hợp nhiều chức năng 6_1419; đồng hồ chỉ báo cước phí đồng hồ dặm hành trình 6_1420; đồng hồ chỉ báo 6_1421; đồng hồ chỉ lực đp 6_1422; đồng hồ chỉ tốc độ 6_1423; đồng hồ chỉ tiền thuê tắc xi đồng hồ tính tiền gắn trên xe tắc xi 6_1424; đồng hồ chỉ xăng 6_1425; đồng hồ chết vì không lên dây cót 6_1426; đồng hồ chuẩn gốc trung tâm 6_1427; đồng hồ chuẩn sơ cấp 6_1428; đồng hồ chuẩn 6_1429; đồng hồ chuyển mạch 6_1430; đồng hồ chuyển vị 6_1431; đồng hồ chính xác 6_1432; đồng hồ của anh chặy có tốt không? 6_1433; đồng hồ cúc cu đồng hồ đánh chuông như tiếng chim cu cu 6_1434; đồng hồ cpu 6_1435; đồng hồ dây nóng 6_1436; đồng hồ delta 6_1437; đồng hồ dexiben 6_1438; đồng hồ ga kiểu cánh quạt đồng hồ ga cánh quạt 6_1439; đồng hồ ghi công việc 6_1440; đồng hồ ghi giờ làm việc 6_1441; đồng hồ hướng hành trình 6_1442; đồng hồ hẹn giờ của máy điều hòa không khí đồng hồ hẹn giờ của máy điều hòa 6_1443; đồng hồ khách hàng 6_1444; đồng hồ kiểm tra 6_1445; đồng hồ lập sẵn 6_1446; đồng hồ liên kết tín hiệu 6_1447; đồng hồ mặt trời 6_1448; đồng hồ mazehydro 6_1449; đồng hồ nói 6_1450; đồng hồ ngày 6_1451; đồng hồ ngẫu nhiệt 6_1452; đồng hồ nguyên tử vũ trụ 6_1453; đồng hồ nguyên tử 6_1454; đồng hồ phát bên ngoài 6_1455; đồng hồ phát 6_1456; đồng hồ phân tử 6_1457; đồng hồ phóng xạ 6_1458; đồng hồ quả lắc 6_1459; đồng hồ riêng của mạng 6_1460; đồng hồ s 6_1461; đồng hồ sơ cấp 6_1462; đồng hồ sao 6_1463; đồng hồ số chi tiết 6_1464; đồng hồ số 6_1465; đồng hồ sinh học 6_1466; đồng hồ so vi 6_1467; đồng hồ tọa độ 6_1468; đồng hồ tốc độ đo sự lên cao đồng hồ tốc độ lấy độ cao 6_1469; đồng hồ tháp 6_1470; đồng hồ thông dụng 6_1471; đồng hồ thông minh 6_1472; đồng hồ thạch anh 6_1473; đồng hồ tham chiếu 6_1474; đồng hồ thay đổi biểu giá 6_1475; đồng hồ thời gian của hệ thống 6_1476; đồng hồ thời gian ngày 6_1477; đồng hồ thời gian tương đối 6_1478; đồng hồ thời gian 6_1479; đồng hồ thủy triều 6_1480; đồng hồ thủy 6_1481; đồng hồ thử lốp 6_1482; đồng hồ thu 6_1483; đồng hồ thuê bao 6_1484; đồng hồ tinh thể thạch anh 6_1485; đồng hồ tinh thể 6_1486; đồng hồ to để đứng 6_1487; đồng hồ từ tính 6_1488; đồng hồ trên tableau 6_1489; đồng hồ trong 6_1490; đồng hồ tích hợp chức năng chỉ thời gian ở nhiều địa điểm 6_1491; đồng hồ tính cước phí đỗ xe 6_1492; đồng hồ vôn ampe giờ phản ứng 6_1493; đồng hồ vận hành 6_1494; đồng hồ vừa điểm ba giờ 6_1495; đồng hồ xezi 6_1496; đồng hai mươi penni 6_1497; đồng hai xu 6_1498; đồng hộ thời gian áp suất 6_1499; đồng kina 6_1500; đồng lá 6_1501; đồng lia 6_1502; đồng livre 6_1503; đồng lui i vàng 6_1504; đồng mác châu âu 6_1505; đồng macma 6_1506; đồng naira 6_1507; đồng nhôm 6_1508; đồng nửa curon 6_1509; đồng pơzô 6_1510; đồng paixơ 6_1511; đồng pezota 6_1512; đồng pha nhôm 6_1513; đồng phrăng châu âu 6_1514; đồng phrăng của lúc xăm bua 6_1515; đồng phrăng của ma đa ga xca 6_1516; đồng phrăng của ma rốc 6_1517; đồng phrăng của mali 6_1518; đồng phrăng lúc xăm bua 6_1519; đồng phrăng pháp 6_1520; đồng phrăng thụy sĩ 6_1521; đồng phrăng vàng của pháp 6_1522; đồng phrăng xanh 6_1523; đồng phrăng 6_1524; đồng rây 6_1525; đồng rian 6_1526; đồng rúp 6_1527; đồng rupi 6_1528; đồng rupia 6_1529; đồng tôman 6_1530; đồng talari 6_1531; đồng thanh kiến trúc 6_1532; đồng thanh nhôm 6_1533; đồng tiền đài loan mới 6_1534; đồng tiền đại diện 6_1535; đồng tiền được định giá quá cao 6_1536; đồng tiền được kiểm soát 6_1537; đồng tiền định giá cao 6_1538; đồng tiền định giá thấp 6_1539; đồng tiền bạc 6_1540; đồng tiền bancor 6_1541; đồng tiền bị đánh giá thấp 6_1542; đồng tiền bị phong tỏa 6_1543; đồng tiền cơ bản hungary từ 1925 đến 1945 6_1544; đồng tiền có kì hạn lưu hành pháp định 6_1545; đồng tiền có thể chấp nhận 6_1546; đồng tiền can thiệp 6_1547; đồng tiền cầu may 6_1548; đồng tiền chủ đạo 6_1549; đồng tiền chủ yếu đồng tiền then chốt 6_1550; đồng tiền chỉ định 6_1551; đồng tiền chuyển đổi được đồng tiền chuyển đổi 6_1552; đồng tiền chuyển đổi tự do 6_1553; đồng tiền của bộ tài chính 6_1554; đồng tiền của ngân hàng 6_1555; đồng tiền dấu hiệu 6_1556; đồng tiền dự trữ quốc tế 6_1557; đồng tiền dự trữ 6_1558; đồng tiền giả tưởng 6_1559; đồng tiền hàng hóa 6_1560; đồng tiền hay huy hiệu dập theo một mẫu trước đây 6_1561; đồng tiền hối đoái đồng tiền trao đổi 6_1562; đồng tiền hiếm đồng tiền khan hiếm 6_1563; đồng tiền hợp đồng 6_1564; đồng tiền hợp cách 6_1565; đồng tiền không đối xứng 6_1566; đồng tiền không bị hạn chế 6_1567; đồng tiền không có giá trị 6_1568; đồng tiền không có hối suất pháp định 6_1569; đồng tiền không dùng được 6_1570; đồng tiền khế ước 6_1571; đồng tiền kim loại 6_1572; đồng tiền kết toán 6_1573; đồng tiền kỳ cục 6_1574; đồng tiền ký gửi 6_1575; đồng tiền lăn vào gầm chiếc pianô 6_1576; đồng tiền lạm phát 6_1577; đồng tiền lên giá 6_1578; đồng tiền lẻ 6_1579; đồng tiền mất giá 6_1580; đồng tiền mềm 6_1581; đồng tiền ngoài khu vực 6_1582; đồng tiền ngoài nước 6_1583; đồng tiền nhỏ trước dùng ở đức 6_1584; đồng tiền palavi của iran 6_1585; đồng tiền pháp định hữu hạn 6_1586; đồng tiền pháp định không hạn chế 6_1587; đồng tiền pháp định không hoàn toàn 6_1588; đồng tiền quốc tế 6_1589; đồng tiền tăng giá 6_1590; đồng tiền tác nghiệp 6_1591; đồng tiền tài sản 6_1592; đồng tiền thả nổi 6_1593; đồng tiền tham khảo 6_1594; đồng tiền thiếu trọng lượng pháp định 6_1595; đồng tiền thuế quan 6_1596; đồng tiền trong nước 6_1597; đồng tiền trị giá mười penni mới 6_1598; đồng tiền trung tâm 6_1599; đồng tiền tự do chuyển đổi 6_1600; đồng tiền tự do 6_1601; đồng tiền tính giá đồng tiền tính toán 6_1602; đồng tiền vàng bồ đào nha thế kỷ 18 và 19 6_1603; đồng tiền vàng của la mã cổ 6_1604; đồng tiền vàng ở nam phi 6_1605; đồng tiền vàng ấn độ 6_1606; đồng tiền vàng 6_1607; đồng tiền xưa của anh có giá trị ba penni 6_1608; đồng tiền xanh 6_1609; đồng tiền xấu đổi đồng tiền tốt 6_1610; đồng tiền xấu đuổi đồng tiền tốt 6_1611; đồng tiền xấu 6_1612; đồng tiền xtotinca 6_1613; đồng xtatơ 6_1614; đồng xu của các nước thuộc ngữ hệ bồ đào nha 6_1615; đồng xu lưu niệm 6_1616; đồng xu penni 6_1617; đồng xu penny mới 6_1618; đồng yên châu âu 6_1619; đồng yên nhật của người không cư trú 6_1620; đồng yên nhật xuống giá 6_1621; đồng yên nhật 6_1622; đồng yên 6_1623; đồng zlôti 6_1624; đót thuốc lá điếu đót hút thuốc lá điếu 6_1625; đầm chày 6_1626; đầm dùi 6_1627; đầm lèn 6_1628; đầm nện dẹt 6_1629; đầm rung ngoài 6_1630; đầm trên mặt 6_1631; đầu đạn nổ 6_1632; đầu đê chắn sóng 6_1633; đầu đọc áp điện 6_1634; đầu đọc âm thanh 6_1635; đầu đọc điện cảm biến đổi 6_1636; đầu đọc điện từ 6_1637; đầu đọc quang điện 6_1638; đầu đọc quang 6_1639; đầu đọc tinh thể 6_1640; đầu đọc từ 6_1641; đầu đọc tĩnh điện 6_1642; đầu đọc viết 6_1643; đầu đinh tán hình côn 6_1644; đầu đinh tán hình elipsoit 6_1645; đầu đinh tán làm bằng tay 6_1646; đầu đinh tán 6_1647; đầu đinh vít 6_1648; đầu đinh 6_1649; đầu đo áp lực kế rỗng 6_1650; đầu đo độ sáng 6_1651; đầu đo tự cảm 6_1652; đầu đo 6_1653; đầu bơm dầu hình chuông 6_1654; đầu búa 6_1655; đầu cáp 6_1656; đầu cầu thang 6_1657; đầu cầu 6_1658; đầu cột góc 6_1659; đầu cột hình giỏ 6_1660; đầu cột trụ bổ tường 6_1661; đầu dò áp suất 6_1662; đầu dò âm thanh 6_1663; đầu dò đồng trục 6_1664; đầu dò điôt 6_1665; đầu dò điện dung 6_1666; đầu dò điều chỉnh được 6_1667; đầu dò bọc kim 6_1668; đầu dò bộ chuyển đổi 6_1669; đầu dò cảm ứng 6_1670; đầu dò chất rắn 6_1671; đầu dò của người máy 6_1672; đầu dò của từ kế 6_1673; đầu dò di động 6_1674; đầu dò dùng hỏa kế 6_1675; đầu dò khí 6_1676; đầu dò liều lượng 6_1677; đầu dò tần số vô tuyến 6_1678; đầu dò theo vết 6_1679; đầu dò tia điện tử 6_1680; đầu dò từ 6_1681; đầu ống 6_1682; đầu giá ba chân có khớp bản lề 6_1683; đầu giường thành giường 6_1684; đầu kim 6_1685; đầu kẹp 6_1686; đầu kế 6_1687; đầu lọc của điếu thuốc lá 6_1688; đầu laze 6_1689; đầu máy đi đầu 6_1690; đầu máy điêzen khổ hẹp 6_1691; đầu máy điezen thủy lực 6_1692; đầu máy điện đa điện áp 6_1693; đầu máy điện đường chính tuyến 6_1694; đầu máy bán toàn năng 6_1695; đầu máy bào ngang 6_1696; đầu máy cán 6_1697; đầu máy công suất nhỏ 6_1698; đầu máy chạy đường chính 6_1699; đầu máy cho tàu thuyền 6_1700; đầu máy dồn 6_1701; đầu máy diezen 6_1702; đầu máy dòng kđp 6_1703; đầu máy dựng xoay được 6_1704; đầu máy ở mỏ 6_1705; đầu máy hơi nước nhỏ 6_1706; đầu máy hạng nhẻ 6_1707; đầu máy initron 6_1708; đầu máy kđo 6_1709; đầu máy không toa 6_1710; đầu máy kiểu động cơ 6_1711; đầu máy lai dắt 6_1712; đầu máy ly tâm 6_1713; đầu máy phụ 6_1714; đầu máy phun mù 6_1715; đầu máy phun 6_1716; đầu máy quay đĩa 6_1717; đầu máy quđt 6_1718; đầu máy tiện 6_1719; đầu máy toa xe đang khai thác 6_1720; đầu máy xe lửa 6_1721; đầu mũi búa 6_1722; đầu mũi khoan 6_1723; đầu nhiều trục chính 6_1724; đầu phát lại 6_1725; đầu phân phối cáp 6_1726; đầu phay ren hành tinh 6_1727; đầu phay 6_1728; đầu ruồi chuẩn ngắm 6_1729; đầu sợi tóc bị chẻ ra 6_1730; đầu tóc giả để hướng dẫn làm tóc 6_1731; đầu thùng xe 6_1732; đầu từ để ghi 6_1733; đầu từ 6_1734; đầu tự lựa 6_1735; đầu vi kế hiển thị điện tử 6_1736; đầu vi kế 6_1737; đầu vòi 6_1738; đố cửa gắn khóa 6_1739; đố cửa 6_1740; độ lệch kế cái đo độ lệch khung chậu 6_1741; đố pu li 6_1742; đối âm cực đối catot 6_1743; đội tàu hạm đội 6_1744; động cơ ô tô 6_1745; động cơ đánh lửa cưỡng bức 6_1746; động cơ đánh lửa 6_1747; động cơ đơn bộ 6_1748; động cơ đơn cực 6_1749; động cơ đã đại tu 6_1750; động cơ đã cân bằng 6_1751; động cơ đa năng 6_1752; động cơ đa nhiên liệu 6_1753; động cơ đưa vào cực điểm động cơ khởi điểm cận điểm 6_1754; động cơ đặt dọc 6_1755; động cơ đặt giữa xe 6_1756; động cơ đặt giữa 6_1757; động cơ đặt nổi động cơ treo 6_1758; động cơ đặt ngang động cơ kiểu nằm ngang 6_1759; động cơ đặt nghiêng 6_1760; động cơ đặt phía trước 6_1761; động cơ đặt trên nền 6_1762; động cơ đồng bộ ba pha 6_1763; động cơ đồng bộ lồng sóc 6_1764; động cơ đồng bộ nhiều pha 6_1765; động cơ đồng bộ rôto nam châm vĩnh cửu 6_1766; động cơ đồng bộ tuyến tính 6_1767; động cơ đồng bộ 6_1768; động cơ đóng cọc kiểu búa 6_1769; động cơ đầu cơ 6_1770; động cơ đầu chữ f 6_1771; động cơ đầu chữ t 6_1772; động cơ đầu xi lanh 6_1773; động cơ đường chạy 6_1774; động cơ đốt nghèo 6_1775; động cơ đốt ngoài 6_1776; động cơ đốt trong có van treo 6_1777; động cơ đốt trong nđn cháy 6_1778; động cơ đẩy định hướng 6_1779; động cơ đẩy chân vịt 6_1780; động cơ đẩy dùng nhiên liệu lỏng 6_1781; động cơ đẩy iôn 6_1782; động cơ đẩy tàu vũ trụ 6_1783; động cơ đẩy tải cực điểm động cơ khởi động viễn điểm 6_1784; động cơ điêzen 2 kỳ 6_1785; động cơ điêzen buồng xoáy 6_1786; động cơ điêzen có buồng khí 6_1787; động cơ điêzen không tăng áp 6_1788; động cơ điêzen 6_1789; động cơ được kích từ riêng 6_1790; động cơ được làm mát bằng chất lỏng 6_1791; động cơ điezen 4 kỳ 6_1792; động cơ điezen bầu nhiệt 6_1793; động cơ điezen cải tiến 6_1794; động cơ điezen cho xe 6_1795; động cơ điezen gián tiếp 6_1796; động cơ điezen tốc độ chậm 6_1797; động cơ điezen thủy lực 6_1798; động cơ điezen vận hành chậm 6_1799; động cơ điezen vận hành nhanh 6_1800; động cơ điện áp cao 6_1801; động cơ điện đồng bộ 6_1802; động cơ điện có công suất dưới một mã lực 6_1803; động cơ điện có công suất trên một mã lực 6_1804; động cơ điện kđo đồng bộ 6_1805; động cơ điện kiểm soát động cơ điều khiển bằng điện 6_1806; động cơ điện kín 6_1807; động cơ điện liền máy động cơ điện liền 6_1808; động cơ điện tần số cao 6_1809; động cơ điện tốc độ thấp 6_1810; động cơ điện thuận nghịch động cơ thuận nghịch 6_1811; động cơ điện tuyến tính 6_1812; động cơ điện xoay chiều 6_1813; động cơ điều chỉnh được bằn van tiết lưu 6_1814; động cơ điều chỉnh 6_1815; động cơ đoạn nhiệt 6_1816; động cơ đòn cân bằng động cơ cân bằng 6_1817; động cơ 12 xi lanh 6_1818; động cơ 16 xú páp 6_1819; động cơ 2 kỳ 6_1820; động cơ 3 xi lanh 6_1821; động cơ 4 kỳ 6_1822; động cơ 4 trục cam 6_1823; động cơ 4 van 6_1824; động cơ bán diezen 6_1825; động cơ bằng chất dẻo 6_1826; động cơ bơm chìm 6_1827; động cơ bơm 6_1828; động cơ ba pha lồng sóc 6_1829; động cơ ba pha 6_1830; động cơ ba xi lanh 6_1831; động cơ bộ truyền động bánh răng động cơ bộ truyền động 6_1832; động cơ bốn cực 6_1833; động cơ bốn kỳ 6_1834; động cơ bốn xi lanh 6_1835; động cơ ben zen 6_1836; động cơ bước ba pha 6_1837; động cơ bước cơ học động cơ bước cơ 6_1838; động cơ bước cảm kháng biến thiên 6_1839; động cơ bước dùng solenoit 6_1840; động cơ bước từ trở biến thiên 6_1841; động cơ bước từ 6_1842; động cơ bước. 6_1843; động cơ biến đổi theo hướng vectơ lực đẩy 6_1844; động cơ biến tốc được 6_1845; động cơ biến tốc điều chỉnh được 6_1846; động cơ boltzmann 6_1847; động cơ bị ngộp xăng 6_1848; động cơ buồng đốt sau 6_1849; động cơ cánh 6_1850; động cơ công nghiệp 6_1851; động cơ cơ động 6_1852; động cơ cơ hơi nước 6_1853; động cơ cảm điện động cơ điện cảm ứng 6_1854; động cơ cảm biến động cơ chủ động 6_1855; động cơ cảm ứng đồng bộ 6_1856; động cơ cảm ứng ba pha 6_1857; động cơ cảm ứng bù pha 6_1858; động cơ cảm ứng một pha 6_1859; động cơ cảm ứng nhiều pha 6_1860; động cơ cảm ứng tuyến tính 6_1861; động cơ cảm ứng vành trượt 6_1862; động cơ có đầu cốp 6_1863; động cơ có điều khiển 6_1864; động cơ có đĩa lắc 6_1865; động cơ có 2 xi lanh 6_1866; động cơ có bánh răng ăn khớp ngoài 6_1867; động cơ có buồng đốt trước 6_1868; động cơ có buồng đốt động cơ nửa điêzen 6_1869; động cơ có buồng mồi 6_1870; động cơ có bích 6_1871; động cơ có cơ cấu kđo điều chỉnh được 6_1872; động cơ có chế độ làm việc không đổi 6_1873; động cơ có chu kỳ biến đổi 6_1874; động cơ có hành trình biến đổi 6_1875; động cơ có hai cam 6_1876; động cơ có hai xi lanh 6_1877; động cơ có lực kđo giảm dần 6_1878; động cơ có lực kđo tăng 6_1879; động cơ có nắp chụp 6_1880; động cơ có sử dụng một lần 6_1881; động cơ có sú páp thành hình chữ i 6_1882; động cơ có sú páp thành hình chữ l động cơ đầu chữ l 6_1883; động cơ có tốc độ thay đổi 6_1884; động cơ có thang đo 6_1885; động cơ có tiếng gõ 6_1886; động cơ có trục khủy ngắn 6_1887; động cơ có trục khuỷu dài 6_1888; động cơ có vành trượt 6_1889; động cơ có vỏ kín 6_1890; động cơ có van đặt trên 6_1891; động cơ có xi lanh bố trí thẳng 6_1892; động cơ có xi lanh bố trí theo kiểu chữ v động cơ chữ v 6_1893; động cơ có xi lanh bố trí theo kiểu chữ w động cơ chữ w 6_1894; động cơ có xi lanh bố trí theo kiểu chữ y động cơ chữ y 6_1895; động cơ có xi lanh nằm ngang 6_1896; động cơ có xupáp đặc 6_1897; động cơ cổ góp động cơ có vành góp động cơ cổ góp điện 6_1898; động cơ carnot 6_1899; động cơ cố định 6_1900; động cơ cường hóa 6_1901; động cơ chữ x 6_1902; động cơ chạy bằng cồn động cơ cồn 6_1903; động cơ chạy bằng hiđro 6_1904; động cơ chạy bằng lò sinh khí 6_1905; động cơ chạy bằng nhiên liệu dạng bụi than 6_1906; động cơ chạy dao ngang 6_1907; động cơ chạy dầu nặng động cơ dùng nhiên liệu dầu nặng 6_1908; động cơ chạy khí thiên nhiên 6_1909; động cơ chống xoay tên lửa 6_1910; động cơ chia thành phần 6_1911; động cơ chế hòa khí 6_1912; động cơ cho tàu thuyền 6_1913; động cơ chết máy 6_1914; động cơ chịu được nổ 6_1915; động cơ chu trình lý tưởng 6_1916; động cơ chu trình rankine 6_1917; động cơ chuyển động thẳng động cơ tuyến tính 6_1918; động cơ chuyển động vĩnh cửu 6_1919; động cơ chính của tàu con thoi vũ trụ 6_1920; động cơ chính 6_1921; động cơ cỡ lớn 6_1922; động cơ cỡ nhỏ 6_1923; động cơ của cơ cấu nâng 6_1924; động cơ của con tàu chạy đều đều êm ả 6_1925; động cơ của hệ thống phân tách 6_1926; động cơ của hệ thống 6_1927; động cơ của tên lửa đẩy dùng nhiên liệu rắn 6_1928; động cơ của vệ tinh 6_1929; động cơ con quay 6_1930; động cơ cryo 6_1931; động cơ cực từ xẻ rãnh 6_1932; động cơ cuốn 6_1933; động cơ dây quấn động cơ quấn dây 6_1934; động cơ dạng ống 6_1935; động cơ dầu lửa 6_1936; động cơ dầu nặng 6_1937; động cơ dầu tốc độ cao 6_1938; động cơ dẫn phương vị 6_1939; động cơ dẫn tiến 6_1940; động cơ diesel phun gián tiếp 6_1941; động cơ dưới sàn 6_1942; động cơ dùng dầu thô 6_1943; động cơ dùng nhiên liệu cháy 6_1944; động cơ dùng nhiên liệu tự cháy 6_1945; động cơ dùng tụ điện động cơ có tụ điện động cơ tụ điện 6_1946; động cơ do nước làm lạnh động cơ giảm nhiệt bằng nước 6_1947; động cơ doanh nghiệp 6_1948; động cơ dừng tàu 6_1949; động cơ dòng khí quyển 6_1950; động cơ dòng xoay chiều động cơ ac 6_1951; động cơ du xích động cơ hiệu chỉnh 6_1952; động cơ gàu 6_1953; động cơ ga lò 6_1954; động cơ ga solin 6_1955; động cơ góp điện dc 6_1956; động cơ ghđp đôi 6_1957; động cơ giữ tài sản 6_1958; động cơ giãn kđp 6_1959; động cơ giãn nở nhiều lần động cơ giãn nở phức hợp 6_1960; động cơ gió 6_1961; động cơ giao dịch 6_1962; động cơ hình bánh kếp 6_1963; động cơ hình rẽ quạt động cơ hình sao 6_1964; động cơ hình v có 8 xi lanh 6_1965; động cơ hơi nước có van phân phối động cơ có van phân phối 6_1966; động cơ hành trình ngắn 6_1967; động cơ hành trình 6_1968; động cơ hạt nhân 6_1969; động cơ hai cấp điện áp 6_1970; động cơ hai cấp lực đẩy 6_1971; động cơ hai cực 6_1972; động cơ hai kỳ ba lỗ 6_1973; động cơ hai kỳ 6_1974; động cơ hai mạch 6_1975; động cơ hai nhiên liệu động cơ có thể chạy bằng hai loại nhiên liệu động cơ có thể chạy bằng hai loại nhiên liệu khác nhau 6_1976; động cơ hai pha 6_1977; động cơ hai thì 6_1978; động cơ hai trục quay 6_1979; động cơ hai xi lanh dẹt 6_1980; động cơ hỗ trợ 6_1981; động cơ hesselman 6_1982; động cơ hướng tâm 6_1983; động cơ hướng trục 6_1984; động cơ hiệu suất cao hơn 6_1985; động cơ hợp kim 6_1986; động cơ hoạt động ngắn hạn 6_1987; động cơ hút gió tự nhiên động cơ hút tự nhiên 6_1988; động cơ hút khí 6_1989; động cơ kđo tàu hỏa tự thông gió 6_1990; động cơ kđp kín 6_1991; động cơ không đồng bộ ba pha 6_1992; động cơ không đồng bộ có hai cấp điện áp 6_1993; động cơ không đồng bộ có mô men không đổi 6_1994; động cơ không đồng bộ có mô men thay đổi 6_1995; động cơ không đồng bộ hai tốc độ thay đổi số đôi cực 6_1996; động cơ không đồng bộ khởi động đẩy 6_1997; động cơ không đồng bộ khởi động bằng tụ điện 6_1998; động cơ không đồng bộ kiểu rôto lồng sóc kđp 6_1999; động cơ không đồng bộ rô to dây quấn 6_2000; động cơ không đồng bộ rô to lồng sóc 6_2001; động cơ không đồng bộ rôto dây quấn 6_2002; động cơ không đồng bộ rôto lồng sóc kđp 6_2003; động cơ không được bù 6_2004; động cơ không được làm mát 6_2005; động cơ không ồn 6_2006; động cơ không bù đắp 6_2007; động cơ không buồng đốt tiếp 6_2008; động cơ không giãn nở 6_2009; động cơ không khói 6_2010; động cơ không khí nóng 6_2011; động cơ không nđn 6_2012; động cơ không tăng áp 6_2013; động cơ không thuận nghịch 6_2014; động cơ không trễ pha động cơ no lag 6_2015; động cơ không van động cơ không xupáp 6_2016; động cơ không xú bắp 6_2017; động cơ khai hỏa 6_2018; động cơ khởi động đẩy 6_2019; động cơ khởi động bằng điện trở 6_2020; động cơ khởi động bằng điện 6_2021; động cơ khởi động bằng tụ điện 6_2022; động cơ khởi động bằng vòng ngắn mạch 6_2023; động cơ khởi động chạy dùng tụ 6_2024; động cơ khí lạnh 6_2025; động cơ khí nóng 6_2026; động cơ kiểu đứng 6_2027; động cơ kiểu chữ v 6_2028; động cơ kiểu chữ w 6_2029; động cơ kiểu chữ x 6_2030; động cơ kiểu f 6_2031; động cơ kiểu hở 6_2032; động cơ kiểu kín 6_2033; động cơ kiểu một dòng 6_2034; động cơ kiểu nửa hở 6_2035; động cơ kiểu pit tông ống 6_2036; động cơ kiểu pit tông hướng tâm 6_2037; động cơ kiểu pit tông quay 6_2038; động cơ kiểu qua lại 6_2039; động cơ kiểu trễ động cơ từ trễ 6_2040; động cơ kiểu v 6_2041; động cơ kích thích nối tiếp 6_2042; động cơ lái 6_2043; động cơ làm mát bằng không khí 6_2044; động cơ làm nguội bằng không khí 6_2045; động cơ làm việc có tăng áp động cơ có tăng áp 6_2046; động cơ làm việc ngắn hạn 6_2047; động cơ lắp ngoài mạn 6_2048; động cơ lắp phía sau 6_2049; động cơ lắp thẳng đứng 6_2050; động cơ lauson 6_2051; động cơ lợi nhuận 6_2052; động cơ lớn của mỹ 6_2053; động cơ liền máy động có lắp trong động cơ cài sẵn 6_2054; động cơ máy đóng cọc 6_2055; động cơ máy bay lên thẳng 6_2056; động cơ máy kđo 6_2057; động cơ máy nđn động cơ máy nđn khí 6_2058; động cơ máy nhỏ 6_2059; động cơ mômen 6_2060; động cơ mắc sun 6_2061; động cơ mang tên lửa 6_2062; động cơ một hàng xi lanh 6_2063; động cơ một pha 6_2064; động cơ mua hàng 6_2065; động cơ năm xi lanh 6_2066; động cơ năng lượng hạt nhân động cơ nguyên tử 6_2067; động cơ năng lượng mặt trời 6_2068; động cơ nằm ngang 6_2069; động cơ nâng chạy bằng điện 6_2070; động cơ nâng hạ cần trục 6_2071; động cơ nạp 6_2072; động cơ nđn cháy 6_2073; động cơ nđn hai cấp 6_2074; động cơ nở phức hợp 6_2075; động cơ nối mặt bích 6_2076; động cơ ngang 6_2077; động cơ người tiêu dùng 6_2078; động cơ ngừng chạy 6_2079; động cơ nhiên liệu lỏng 6_2080; động cơ nhiệt điện từ 6_2081; động cơ nhiệt kđp 6_2082; động cơ nhiệt phản lực động cơ phản lực nhiệt 6_2083; động cơ nhiệt thính 6_2084; động cơ nhiều chất đốt 6_2085; động cơ nhiều pha có vành góp 6_2086; động cơ nhiều pha 6_2087; động cơ nhiều pitông 6_2088; động cơ nhiều tốc độ 6_2089; động cơ nhiều xi lanh 6_2090; động cơ nửa bọc động cơ nửa kín 6_2091; động cơ ứng cấp 6_2092; động cơ permasyn 6_2093; động cơ phát khởi 6_2094; động cơ phân luồng 6_2095; động cơ phản kháng đồng bộ 6_2096; động cơ phản lực hạ âm 6_2097; động cơ phản lực hướng trục 6_2098; động cơ phản lực không khí dòng thẳng 6_2099; động cơ phản lực không khí xung 6_2100; động cơ phản lực không khí 6_2101; động cơ phản lực kiểu điện từ động cơ phản lực điện từ 6_2102; động cơ phản lực kiểu nhiệt điện động cơ phản lực nhiệt điện 6_2103; động cơ phản lực nhiên liệu rắn 6_2104; động cơ phản lực siêu âm 6_2105; động cơ phản lực tua bin khí 6_2106; động cơ phản lực tĩnh siêu âm 6_2107; động cơ phản lực xung động 6_2108; động cơ phản lực 6_2109; động cơ pha chẻ 6_2110; động cơ phóng thoát 6_2111; động cơ phonic 6_2112; động cơ photon 6_2113; động cơ phun dầu 6_2114; động cơ phun trực tiếp 6_2115; động cơ pit tông có máy nđn tua bin 6_2116; động cơ pit tông đôi 6_2117; động cơ pit tông kđp 6_2118; động cơ plasma 6_2119; động cơ quay đối 6_2120; động cơ quay anten 6_2121; động cơ quay bánh đà 6_2122; động cơ quay nhanh 6_2123; động cơ quay quanh 6_2124; động cơ quay tròn 6_2125; động cơ quđt anten 6_2126; động cơ quđt khí 6_2127; động cơ quấn song song 6_2128; động cơ rôto dây quấn động cơ rôto quấn dây 6_2129; động cơ rôto ngoài 6_2130; động cơ rôto quấn dây pha 6_2131; động cơ ram 6_2132; động cơ rất khoẻ 6_2133; động cơ sáu xi lanh 6_2134; động cơ sơ cấp 6_2135; động cơ sản xuất hàng loạt 6_2136; động cơ sai bộ 6_2137; động cơ schrage 6_2138; động cơ siêu thanh 6_2139; động cơ sử dụng nhiệt khí thải 6_2140; động cơ sức đẩy nhỏ 6_2141; động cơ song song nuôi stato 6_2142; động cơ stato quấn dây 6_2143; động cơ stato rôto bộ khởi động 6_2144; động cơ sv 6_2145; động cơ tăng lực 6_2146; động cơ tác động đơn động cơ tác dụng đơn 6_2147; động cơ tác dụng kđp 6_2148; động cơ tách pha 6_2149; động cơ tách 6_2150; động cơ tái khởi động được 6_2151; động cơ tàu điện 6_2152; động cơ tàu cuốc 6_2153; động cơ tổ hợp 6_2154; động cơ tên lửa được định hướng 6_2155; động cơ tên lửa được làm mát 6_2156; động cơ tên lửa bốn buồng đốt 6_2157; động cơ tên lửa có định hướng 6_2158; động cơ tên lửa có buồng đốt kđp 6_2159; động cơ tên lửa có khớp treo cac đăng 6_2160; động cơ tên lửa có van tiết lưu 6_2161; động cơ tên lửa cực nhỏ 6_2162; động cơ tên lửa dùng nhiên liệu hai thành phần 6_2163; động cơ tên lửa dùng nhiên liệu một thành phần 6_2164; động cơ tên lửa dòng thẳng 6_2165; động cơ tên lửa hóa học 6_2166; động cơ tên lửa khởi động dùng nhiên liệu lỏng 6_2167; động cơ tên lửa khởi động dùng nhiên liệu rắn 6_2168; động cơ tên lửa kiểu tĩnh điện động cơ tên lửa tĩnh điện 6_2169; động cơ tên lửa một buồng 6_2170; động cơ tên lửa nhiên liệu lỏng dùng bơm tua bin 6_2171; động cơ tên lửa nhiên liệu lỏng hai buồng đẩy 6_2172; động cơ tên lửa nhiên liệu lỏng 6_2173; động cơ tên lửa nhiên liệu nhiệt độ thấp 6_2174; động cơ tốc độ cao 6_2175; động cơ tốc độ chậm 6_2176; động cơ tốc độ không đổi 6_2177; động cơ tốc độ ngược 6_2178; động cơ thông dụng 6_2179; động cơ thẳng hàng 6_2180; động cơ thay đổi cực 6_2181; động cơ thay đổi số cực 6_2182; động cơ thay đổi tốc độ 6_2183; động cơ thời 6_2184; động cơ thứ cấp 6_2185; động cơ thúc đẩy mua 6_2186; động cơ thí nghiệm 6_2187; động cơ tiêu thụ ít nhiên liệu 6_2188; động cơ tới hạn 6_2189; động cơ tiểu hình 6_2190; động cơ tụ kđp 6_2191; động cơ từ kháng chuyển mạch 6_2192; động cơ tụ tách thường xuyên 6_2193; động cơ từ trở biến thiên 6_2194; động cơ từ trở 6_2195; động cơ trường chạy 6_2196; động cơ treo trên khung giá chuyển 6_2197; động cơ trợ động 6_2198; động cơ trục cam phía trên 6_2199; động cơ trục nghiền 6_2200; động cơ trục tua bin 6_2201; động cơ trung tốc 6_2202; động cơ truyền động 6_2203; động cơ tự kích thích 6_2204; động cơ tua bin chong chóng 6_2205; động cơ tua bin dòng thẳng 6_2206; động cơ tua bin khí có tua bin tự do động cơ có tua bin tự do 6_2207; động cơ tua bin phản lực có máy nđn chiều trục 6_2208; động cơ tua bin phản lực có máy nđn hai cấp 6_2209; động cơ tua bin phản lực hai mạch 6_2210; động cơ tua bin phản lực 6_2211; động cơ tua bin quạt gió 6_2212; động cơ tua bin tên lửa 6_2213; động cơ tua bin 6_2214; động cơ tĩnh phản lực 6_2215; động cơ tuyến tính kiểu sơ cấp đơn 6_2216; động cơ tuyến tính thông lượng ngang 6_2217; động cơ tích năng 6_2218; động cơ v 10 6_2219; động cơ v 12 6_2220; động cơ v 4 6_2221; động cơ v 6 6_2222; động cơ v 8 6_2223; động cơ vành trượt 6_2224; động cơ van treo 6_2225; động cơ vận hành 6_2226; động cơ vận tốc thay đổi 6_2227; động cơ vi sai đồng bộ 6_2228; động cơ vòi phun quay 6_2229; động cơ vĩnh cửu 6_2230; động cơ wanker 6_2231; động cơ warren 6_2232; động cơ xe điện 6_2233; động cơ xe máy 6_2234; động cơ xe tời cần trục 6_2235; động cơ xấu 6_2236; động cơ xi lanh đối 6_2237; động cơ xi lanh bố trí song song 6_2238; động cơ xi lanh bố trí theo hàng dọc động cơ xi lanh thẳng hàng 6_2239; động cơ xi lanh nằm ngang 6_2240; động cơ xi lanh nghiêng 6_2241; động cơ xi lanh 6_2242; động cơ xung phản lực 6_2243; động có buồng mồi 6_2244; động có phản lực 6_2245; động kế 6_2246; động lực kế kiểu đai 6_2247; động lực kế kiểu cánh quạt không khí 6_2248; động lực kế siemens 6_2249; động mạch kế 6_2250; đột lỗ trên ray 6_2251; đột thợ rèn 6_2252; đexiben kế 6_2253; đi ốt đánh thủng 6_2254; đi ốt đường hầm 6_2255; đi ốt đấu lưng 6_2256; đi ốt điểm 6_2257; đi ốt điện dẫn cao 6_2258; đi ốt điện môi 6_2259; đi ốt điện trở âm 6_2260; đi ốt điều biến 6_2261; đi ốt băng tần s 6_2262; đi ốt bão hòa 6_2263; đi ốt ba lớp 6_2264; đi ốt baritt 6_2265; đi ốt bazơ kđp 6_2266; đi ốt bộ khuếch đại tham số gali asenua 6_2267; đi ốt bộ suy giảm pin 6_2268; đi ốt bật nhanh 6_2269; đi ốt biến dung 6_2270; đi ốt burrus 6_2271; đi ốt cách ly 6_2272; đi ốt công suất thấp 6_2273; đi ốt công suất 6_2274; đi ốt cảm quang 6_2275; đi ốt cầu chì 6_2276; đi ốt cấy 6_2277; đi ốt chân không 6_2278; đi ốt chiếu 6_2279; đi ốt chứa khí 6_2280; đi ốt chỉnh lưu rào schottky 6_2281; đi ốt chỉnh lưu 6_2282; đi ốt chuẩn mức 6_2283; đi ốt chuyển mạch tốc độ cao 6_2284; đi ốt chuyển tiếp hợp kim 6_2285; đi ốt dòng lớn 6_2286; đi ốt dòng rò thấp 6_2287; đi ốt epitaxy plana 6_2288; đi ốt gali asenua 6_2289; đi ốt ghđp điện tích 6_2290; đi ốt ghim dc 6_2291; đi ốt gunn 6_2292; đi ốt hạn chế 6_2293; đi ốt hạt mang chủ yếu 6_2294; đi ốt hai đáy 6_2295; đi ốt hai chiều 6_2296; đi ốt hiệu ứng gunn 6_2297; đi ốt impatt 6_2298; đi ốt kđp 6_2299; đi ốt khởi động 6_2300; đi ốt khối 6_2301; đi ốt khuếch đại tham số 6_2302; đi ốt ký sinh 6_2303; đi ốt laze công suất thấp 6_2304; đi ốt laze dòng ngưỡng 6_2305; đi ốt laze phun 6_2306; đi ốt lưỡng cực 6_2307; đi ốt lớp chuyển tiếp silic 6_2308; đi ốt loại npn 6_2309; đi ốt máy thu 6_2310; đi ốt mesa 6_2311; đi ốt ngược 6_2312; đi ốt nhớ điện tích 6_2313; đi ốt nhiệt 6_2314; đi ốt pentot kđp 6_2315; đi ốt phát quang biên 6_2316; đi ốt phát quang bề mặt 6_2317; đi ốt phát quang hồng ngoại 6_2318; đi ốt phát quang nhạy điện áp 6_2319; đi ốt phát sáng bề mặt 6_2320; đi ốt phát xạ tia hồng ngoại 6_2321; đi ốt phát xạ 6_2322; đi ốt phản xạ ánh sáng xanh 6_2323; đi ốt pha tạp vàng 6_2324; đi ốt phục hồi nhanh 6_2325; đi ốt phục hồi theo bước 6_2326; đi ốt phun vượt quãng qua rào 6_2327; đi ốt pin 6_2328; đi ốt qua cửa 6_2329; đi ốt quang dẫn 6_2330; đi ốt quang 6_2331; đi ốt rào bề mặt 6_2332; đi ốt rào thuần 6_2333; đi ốt sóng cực ngắn 6_2334; đi ốt shockley 6_2335; đi ốt siêu bức xạ 6_2336; đi ốt silic tiếp điểm 6_2337; đi ốt súng phóng 6_2338; đi ốt tách sóng rào schottky 6_2339; đi ốt tách sóng silic 6_2340; đi ốt tách sóng tiếp điểm 6_2341; đi ốt thông dụng 6_2342; đi ốt thời gian vượt quãng thác bẫy plasma 6_2343; đi ốt thời gian vượt quãng 6_2344; đi ốt tinh thể lỏng 6_2345; đi ốt tinh thể 6_2346; đi ốt từ 6_2347; đi ốt trapatt 6_2348; đi ốt trộn rào schottky 6_2349; đi ốt trộn silic 6_2350; đi ốt trộn tiếp điểm 6_2351; đi ốt va chạm thác lũ và quá độ thời gian 6_2352; đi ốt varacto dốc rất đứng 6_2353; đi ốt xđn 6_2354; đi ốt xoay tự do 6_2355; đi ốt z 6_2356; đi ốt zener bù nhiệt độ 6_2357; đi na mô đánh lửa đynamô đánh lửa 6_2358; đi na mô điện áp không đổi đynamô điện áp không đổi 6_2359; đi na mô đệm đynamô đệm 6_2360; đi na mô dòng không đổi đynamô dòng không đổi 6_2361; đi na mô kiểu giàn đỡ đynamô kiểu giàn đỡ 6_2362; đi na mô kích thước nối tiếp đynamô kích thước nối tiếp 6_2363; đi na mô kích thích đynamô kích thích 6_2364; đi na mô kích từ nối tiếp đynamô kích từ nối tiếp 6_2365; đi na mô mắc sun đynamô mắc sun 6_2366; đi na mô phanh đynamô phanh 6_2367; đi na mô phụ trợ đynamô phụ trợ 6_2368; đi na mô từ đynamô từ 6_2369; đi na mô và máy phát phối hợp đynamô và máy phát phối hợp 6_2370; đi na mô vòng bẹt đynamô vòng bẹt 6_2371; đi văng xô pha 6_2372; điôt đâu lưng 6_2373; điôt đơn khối 6_2374; điôt đảo ngược 6_2375; điôt đồng trục 6_2376; điôt đường hầm cộng hưởng 6_2377; điôt đệm 6_2378; điôt định thiên thuận 6_2379; điôt êpitacxi 6_2380; điôt bán dẫn 6_2381; điôt bốn lớp 6_2382; điôt bù 6_2383; điôt cảm quang 6_2384; điôt chân không 6_2385; điôt chọn xung 6_2386; điôt chuyển mạch 6_2387; điôt gecmani 6_2388; điôt ghim 6_2389; điôt hạn chế 6_2390; điôt hiệu ứng trường 6_2391; điôt hợp kim 6_2392; điôt lôga 6_2393; điôt laze vòng tròn 6_2394; điôt laze 6_2395; điôt màng mỏng 6_2396; điôt mồi 6_2397; điôt nối tiếp 6_2398; điôt nhụt 6_2399; điôt phát hồng ngoại 6_2400; điôt phát quang 6_2401; điôt quang 6_2402; điôt siêu phát quang 6_2403; điôt silic 6_2404; điôt tăng thế 6_2405; điôt tách sóng biên độ 6_2406; điôt tạp âm 6_2407; điôt tổ hợp 6_2408; điôt tham số quang 6_2409; điôt tham số 6_2410; điôt tiếp điểm 6_2411; điôt tiếp giáp dốc đứng 6_2412; điôt tiếp giáp không đồng nhất 6_2413; điôt trữ 6_2414; điôt trộn 6_2415; điôt tích hợp 6_2416; điôt ống hai cực 6_2417; đi?a gia? 6_2418; điê?m chuyê?n đoa?n 6_2419; đùm bánh xe 6_2420; đèn mặt trời 6_2421; đèn ánh sáng cực mạnh 6_2422; đèn ánh sáng phản xạ 6_2423; đèn ánh sáng tán xạ 6_2424; đèn ánh sáng trực tiếp 6_2425; đèn áp suất hơi 6_2426; đèn âm cực lạnh đèn âm cực nguội 6_2427; đèn đánh cá 6_2428; đèn đánh dấu đường biên cuối 6_2429; đèn đáp 6_2430; đèn đạo hàng hàng không 6_2431; đèn đa cực 6_2432; đèn đa dạng 6_2433; đèn đa dụng 6_2434; đèn đa lưới 6_2435; đèn đa vi 6_2436; đèn đọc phim 6_2437; đèn đọc sách 6_2438; đèn đặc tuyến hàm mũ 6_2439; đèn đồng hồ 6_2440; đèn đồng vị 6_2441; đèn đỗ xe 6_2442; đèn đầu có hai bóng 6_2443; đèn đầu dùng bóng halogen 6_2444; đèn đầu hình chữ nhật 6_2445; đèn đầu xe 6_2446; đèn độ dốc thay đổi 6_2447; đèn đường lăn 6_2448; đèn đường tâm đường băng 6_2449; đèn đeo ở mũ đèn đeo mũ 6_2450; đèn đốt cồn đèn cồn 6_2451; đèn đốt khí hỗn hợp 6_2452; đèn đốt nóng mỏ hàn 6_2453; đèn đốt oxihyđro mỏ đốt oxihyđro 6_2454; đèn đốt sơn 6_2455; đèn đốt 6_2456; đèn đi ốt 6_2457; đèn đi mưa 6_2458; đèn được làm thích ứng 6_2459; đèn điện dạng nến 6_2460; đèn điện phát quang 6_2461; đèn điện tử bốn cực 6_2462; đèn điện tử công nghiệp 6_2463; đèn điện tử chùm tương tác tạo sóng 6_2464; đèn điện tử loại nhỏ 6_2465; đèn điện tử nhỏ 6_2466; đèn điện tử phá băng 6_2467; đèn điện trở 6_2468; đèn điều biến 6_2469; đèn điều hòa 6_2470; đèn điều khiển bằng lưới 6_2471; đèn điều khiển lưới 6_2472; đèn điều tiết điện thế 6_2473; đèn để bàn 6_2474; đèn để ở hốc tường 6_2475; đèn đế hình nêm 6_2476; đèn để hơ hoặc đốt con thịt 6_2477; đèn để sàn 6_2478; đèn đếm 6_2479; đèn định hướng 6_2480; đèn định vị 6_2481; đèn đuôi cá 6_2482; đèn đui cacbon 6_2483; đèn ảnh hồng ngoại 6_2484; đèn ổ đĩa 6_2485; đèn ổ cứng 6_2486; đèn ổ khóa cửa 6_2487; đèn ổ mềm 6_2488; đèn ổn áp 6_2489; đèn ổn dòng 6_2490; đèn an toàn nổ 6_2491; đèn argand 6_2492; đèn axetilen 6_2493; đèn báo ánh sáng 6_2494; đèn báo áp suất dầu 6_2495; đèn báo đáp 6_2496; đèn báo đã có nguồn phụ 6_2497; đèn báo đóng mạch 6_2498; đèn báo đường trục rỗi 6_2499; đèn báo động 6_2500; đèn báo bão 6_2501; đèn báo bên hông đèn báo bên sườn 6_2502; đèn báo bận 6_2503; đèn báo cáo kiểm tra 6_2504; đèn báo camera 6_2505; đèn báo cháy 6_2506; đèn báo chương trình lặp lại 6_2507; đèn báo chạy băng 6_2508; đèn báo chỉ hệ màu 6_2509; đèn báo của bộ phát hiện lỗi 6_2510; đèn báo dây đai an toàn 6_2511; đèn báo dây an toàn 6_2512; đèn báo gọi 6_2513; đèn báo gửi dữ liệu 6_2514; đèn báo hiển thị 6_2515; đèn báo hiệu đèn sau không sáng 6_2516; đèn báo hiệu khẩn cấp 6_2517; đèn báo hiệu nạp điện 6_2518; đèn báo hiệu nguy hiểm 6_2519; đèn báo hiệu xe lùi 6_2520; đèn báo hiệu 6_2521; đèn báo hoạt động 6_2522; đèn báo hết băng 6_2523; đèn báo hết 6_2524; đèn báo khói 6_2525; đèn báo kiểm tra động cơ 6_2526; đèn báo loại phim 6_2527; đèn báo môđem sẵn sàng 6_2528; đèn báo mức dầu 6_2529; đèn báo mức nhiên liệu thấp 6_2530; đèn báo mức nước làm mát 6_2531; đèn báo mực dầu 6_2532; đèn báo mực nước làm mát 6_2533; đèn báo neo tàu 6_2534; đèn báo neo 6_2535; đèn báo ngày 6_2536; đèn báo nguồn điện 6_2537; đèn báo nhận dữ liệu 6_2538; đèn báo nhiệt độ khí xả 6_2539; đèn báo phá băng đèn phá băng 6_2540; đèn báo pha 6_2541; đèn báo phanh cao 6_2542; đèn báo phanh gắn trên kính sau 6_2543; đèn báo phanh tay 6_2544; đèn báo rẽ tự tắt khi xe chạy thẳng đèn xi nhan tự tắt khi xe chạy thẳng 6_2545; đèn báo rẽ 6_2546; đèn báo sạc 6_2547; đèn báo số chương trình 6_2548; đèn báo số kênh 6_2549; đèn báo số 6_2550; đèn báo túi khí 6_2551; đèn báo tuần 6_2552; đèn báo xe lùi 6_2553; đèn bàn 6_2554; đèn bảng số phía sau xe 6_2555; đèn bảng số 6_2556; đèn bảo vệ 6_2557; đèn bảy cực 6_2558; đèn bão 6_2559; đèn ba cực có khí 6_2560; đèn ba cực từ 6_2561; đèn ba cực 6_2562; đèn ba lưới 6_2563; đèn ba năm cực 6_2564; đèn bổ chính điện thế 6_2565; đèn bên 6_2566; đèn bóng mờ 6_2567; đèn bóng tròn 6_2568; đèn bậc lên xuống toa xe 6_2569; đèn bốn cực kđp 6_2570; đèn biên 6_2571; đèn biển ngoài khơi 6_2572; đèn biển nguyên tử ngọn hải đăng nguyên tử 6_2573; đèn bị lọt khí 6_2574; đèn bunsen 6_2575; đèn buren 6_2576; đèn cá nhân 6_2577; đèn công suất cao 6_2578; đèn công suất chùm tia có 9 chân 6_2579; đèn công suất hướng chùm 6_2580; đèn công suất thu đậm điện từ 6_2581; đèn công suất 6_2582; đèn cảch báo nguy hiểm 6_2583; đèn cảm biến 6_2584; đèn cảng 6_2585; đèn cảnh báo áp suất dầu 6_2586; đèn cảnh báo mức thấp 6_2587; đèn cảnh báo 6_2588; đèn cắt ngọn 6_2589; đèn cắt sắc nđt 6_2590; đèn cắt từ xa 6_2591; đèn có ánh sáng hỗn hợp đèn ánh sáng hỗn hợp 6_2592; đèn có 3 cực 6_2593; đèn có chao đèn ở bàn để đọc sách 6_2594; đèn có che mưa 6_2595; đèn có khe 6_2596; đèn có khí 6_2597; đèn có lưới chắn 6_2598; đèn có máy điều tiết 6_2599; đèn có sợi tóc kim loại 6_2600; đèn có thời gian vượt quãng 6_2601; đèn cađimi 6_2602; đèn cabin máy bay 6_2603; đèn cổ ngỗng đèn đọc sách xoay được 6_2604; đèn cao áp phóng khí 6_2605; đèn carel 6_2606; đèn catốt lạnh 6_2607; đèn cố định 6_2608; đèn cộng hưởng 6_2609; đèn cốt 6_2610; đèn chai đèn cốc 6_2611; đèn chđo đường băng 6_2612; đèn chống bụi 6_2613; đèn chùm đơn 6_2614; đèn chùm được tạo dạng 6_2615; đèn chùm công suất 6_2616; đèn chùm electron 6_2617; đèn chùm thắp bằng khí 6_2618; đèn chùm trở lại 6_2619; đèn chiếu đường phố 6_2620; đèn chiếu để chụp ảnh 6_2621; đèn chiếu cổ ngắn 6_2622; đèn chiếu fresnel 6_2623; đèn chiếu gần 6_2624; đèn chiếu ghđp 6_2625; đèn chiếu ha lô gen 6_2626; đèn chiếu mờ 6_2627; đèn chiếu ngoài trời 6_2628; đèn chiếu phản truyền 6_2629; đèn chiếu phản xạ 6_2630; đèn chiếu phẳng lồi 6_2631; đèn chiếu phụ 6_2632; đèn chiếu rất sáng để chụp ảnh 6_2633; đèn chiếu sáng cường độ cao 6_2634; đèn chiếu sáng cho thịt chín tới 6_2635; đèn chiếu sáng khẩn cấp độc lập đèn khẩn cấp độc lập 6_2636; đèn chiếu sáng khẩn cấp đèn khẩn cấp 6_2637; đèn chiếu sáng 6_2638; đèn chiếu sâu 6_2639; đèn chiếu trước sân khấu 6_2640; đèn chiếu tĩnh tại 6_2641; đèn chiếu xiên 6_2642; đèn chiếu ảo đăng 6_2643; đèn chớp kiểu quá áp 6_2644; đèn chớp laze 6_2645; đèn chớp magie 6_2646; đèn chớp sáng lóa 6_2647; đèn chớp xenon 6_2648; đèn cho ô tô 6_2649; đèn chỉ báo mực dầu thắng 6_2650; đèn chỉ báo số 6_2651; đèn chỉ báo 6_2652; đèn chỉ hướng 6_2653; đèn chỉ lối thoát 6_2654; đèn chỉ luồng 6_2655; đèn chỉ số 6_2656; đèn chỉ thị độ dài băng 6_2657; đèn chỉ thị ký hiệu 6_2658; đèn chỉ thị 6_2659; đèn cho xe cộ đèn dùng cho xe cộ 6_2660; đèn chứa khí 6_2661; đèn chỉnh lưu cao áp 6_2662; đèn chỉnh lưu tungar 6_2663; đèn chỉnh lưu 6_2664; đèn chòi canh;đèn bến cảng 6_2665; đèn chịu được tia nước 6_2666; đèn chịu chấn động 6_2667; đèn chuyên dụng 6_2668; đèn chuyển mạch chứa khí 6_2669; đèn chuyển mạch trở kháng thấp 6_2670; đèn chuyển mạch 6_2671; đèn chính điều khiển 6_2672; đèn của kính hiển vi 6_2673; đèn cửa xe 6_2674; đèn compac 6_2675; đèn cothode nguội 6_2676; đèn crater 6_2677; đèn cua 6_2678; đèn cực nhỏ 6_2679; đèn cuối đường băng 6_2680; đèn dây tóc đơn 6_2681; đèn dây tóc kđp 6_2682; đèn dải rộng 6_2683; đèn dải 6_2684; đèn dao động hàng ngang 6_2685; đèn dao động hồi dưỡng 6_2686; đèn dao động ký 6_2687; đèn dao động nội tại 6_2688; đèn dao động 6_2689; đèn dầu bốc hơi 6_2690; đèn dầu hoả 6_2691; đèn dầu hoặc bóng đèn khí 6_2692; đèn dầu khí nđn 6_2693; đèn dầu loại nđn khí 6_2694; đèn dẫn điện phát sáng 6_2695; đèn dẫn hướng bay vòng 6_2696; đèn dẫn hướng 6_2697; đèn dẫn 6_2698; đèn dùng được 6_2699; đèn dùng chấn lưu 6_2700; đèn dùng chất đốt dạng bột 6_2701; đèn dùng cho xe đạp đèn xe đạp 6_2702; đèn dùng gaz đèn khí đốt 6_2703; đèn dùng khi lặn đèn lặn 6_2704; đèn dùng khi phát sáng 6_2705; đèn dùng trong phòng thí nghiệm 6_2706; đèn diệt khuẩn 6_2707; đèn dò halogenua 6_2708; đèn dự phòng 6_2709; đèn ở bảng đồng hồ 6_2710; đèn ở phía sau 6_2711; đèn ống chớp sáng 6_2712; đèn ống huỳnh quang đèn huỳnh quang 6_2713; đèn ống khởi động nhanh 6_2714; đèn ống nóng sáng 6_2715; đèn ống nêon chỉ báo 6_2716; đèn ống neon 6_2717; đèn ống phóng điện 6_2718; đèn ống phóng kđp 6_2719; đèn ống thủy tinh 6_2720; đèn ống thích ứng màu 6_2721; đèn ống 6_2722; đèn florence 6_2723; đèn gương 6_2724; đèn gắn kín 6_2725; đèn geissler 6_2726; đèn ghi hình 6_2727; đèn giải hẹp 6_2728; đèn giao thông định pha đèn giao thông đồng bộ hóa 6_2729; đèn giúp xe đi trong sương mù 6_2730; đèn globa 6_2731; đèn hình điện tử 6_2732; đèn hình có mạng che 6_2733; đèn hình chụp thẳng 6_2734; đèn hình kiểm tra 6_2735; đèn hình màu 6_2736; đèn hình sao 6_2737; đèn hình viên nhộng 6_2738; đèn hình vệt tối 6_2739; đèn hơi cađimi 6_2740; đèn hơi matri 6_2741; đèn hơi natri cao áp 6_2742; đèn hơi natri 6_2743; đèn hơi 6_2744; đèn hàn hơi đá đèn xì axetylen 6_2745; đèn hàn xăng 6_2746; đèn hành trình 6_2747; đèn hãm 6_2748; đèn hạ cánh 6_2749; đèn hồ quang điện cực kim loại 6_2750; đèn hồ quang điện 6_2751; đèn hồ quang cực mạnh dùng trong xưởng làm phim đèn hồ quang cực mạnh 6_2752; đèn hồ quang khđp kín 6_2753; đèn hồ quang natri 6_2754; đèn hồ quang ngọn lửa 6_2755; đèn hồ quang xenon compac 6_2756; đèn hồ quang xenon 6_2757; đèn hồ quang đèn cung lửa 6_2758; đèn hai bấc 6_2759; đèn hai cực bán dẫn 6_2760; đèn hai cực nhiệt 6_2761; đèn hai cực tách sóng 6_2762; đèn halogen kim loại ống sứ hồ quang 6_2763; đèn halogen tungsten điện áp siêu thấp cỡ thu gọn 6_2764; đèn halogen tungsten hạ áp nđn chặt 6_2765; đèn halogen tungsten 6_2766; đèn halogen 6_2767; đèn halogenua 6_2768; đèn hồng ngoại 6_2769; đèn hầm lò 6_2770; đèn hốc tường 6_2771; đèn hefner 6_2772; đèn heli 6_2773; đèn hướng quang 6_2774; đèn hướng quẹo 6_2775; đèn hiệu ăng ten 6_2776; đèn hiệu đuôi đoàn tàu 6_2777; đèn hiệu đuôi 6_2778; đèn hiệu adlake 6_2779; đèn hiệu báo nguy hiểm 6_2780; đèn hiệu chắn đường ngang 6_2781; đèn hiệu chỉ đường băng hạ cánh 6_2782; đèn hiệu chỉ hướng trên mặt đất 6_2783; đèn hiệu chỉ hướng 6_2784; đèn hiệu cho máy bay 6_2785; đèn hiệu của phi trường 6_2786; đèn hiệu dao động đèn hiệu đu đưa 6_2787; đèn hiệu dẫn đường máy bay 6_2788; đèn hiệu ghi 6_2789; đèn hiệu giao thông 6_2790; đèn hiệu hàng không 6_2791; đèn hiệu hạ cánh 6_2792; đèn hiệu hai luồng 6_2793; đèn hiệu hướng dẫn máy bay hạ cánh 6_2794; đèn hiệu lúc thả neo 6_2795; đèn hiệu neon 6_2796; đèn hiệu ngoài cùng 6_2797; đèn hiệu nhấp nháy 6_2798; đèn hiệu phanh 6_2799; đèn hiệu quay 6_2800; đèn hiệu rađiô 6_2801; đèn hiệu sân bay 6_2802; đèn hiệu sự cố 6_2803; đèn hiệu trên đất liền 6_2804; đèn hệ số khuếch đại cao 6_2805; đèn hoàn điệu q 6_2806; đèn huỳnh quang catốt lạnh 6_2807; đèn huỳnh quang compac đui xoáy 6_2808; đèn huỳnh quang ống thẳng 6_2809; đèn huỳnh quang khởi động nhanh 6_2810; đèn huỳnh quang kiểm tra 6_2811; đèn huỳnh quang nung trước 6_2812; đèn huỳnh quang thủy ngân 6_2813; đèn in xanh 6_2814; đèn iodua nguồn cỡ thu gọn 6_2815; đèn ketene 6_2816; đèn không đánh lửa 6_2817; đèn không điện cực 6_2818; đèn không có cái chụp 6_2819; đèn không lọt hơi 6_2820; đèn không lọt nước 6_2821; đèn khóa điện báo 6_2822; đèn khởi động nguội 6_2823; đèn khử trùng 6_2824; đèn khuếch đại công suất 6_2825; đèn khuếch đại vi ba 6_2826; đèn khuếch đại 6_2827; đèn khí đuôi cá 6_2828; đèn khí axetylen 6_2829; đèn khí cánh dơi 6_2830; đèn khí có đầu lưới 6_2831; đèn khí cacbon 6_2832; đèn khí hiếm 6_2833; đèn khí kiểu vòng 6_2834; đèn khí nđn 6_2835; đèn khí nguyên chất 6_2836; đèn khí nhỏ 6_2837; đèn khí phun 6_2838; đèn kine scope 6_2839; đèn kiểm tra mạch điện 6_2840; đèn kiểu loe 6_2841; đèn klystron 6_2842; đèn kết thúc quá trình tính 6_2843; đèn krypton 6_2844; đèn kundt 6_2845; đèn kín 6_2846; đèn lái phụ 6_2847; đèn lái 6_2848; đèn làm đen trần nhà 6_2849; đèn làm lạnh bằng nước 6_2850; đèn làm lệch chùm tia 6_2851; đèn làm nguội bằng nước 6_2852; đèn lắp tấm trần 6_2853; đèn lồng chiếu sáng 6_2854; đèn lồng dùng nến đèn xách tay dùng nến 6_2855; đèn lấp ló 6_2856; đèn lùi xe 6_2857; đèn lưỡng cực pha nô tron 6_2858; đèn lưỡng sắc 6_2859; đèn lớp sáng âm 6_2860; đèn loại o 6_2861; đèn loctan 6_2862; đèn măng sông 6_2863; đèn măng song 6_2864; đèn máy bay 6_2865; đèn máy 6_2866; đèn màu 6_2867; đèn mạ lớp phản chiếu 6_2868; đèn mạch rắn 6_2869; đèn mắt thần 6_2870; đèn mỏ 6_2871; đèn mặt bảng 6_2872; đèn mặt số 6_2873; đèn mặt trời 6_2874; đèn mồi xung 6_2875; đèn maker 6_2876; đèn manhê 6_2877; đèn mốc đầu cuối 6_2878; đèn mốc bên cạnh 6_2879; đèn mốc 6_2880; đèn một đầu ra 6_2881; đèn một anôt 6_2882; đèn mui xe 6_2883; đèn nạp điện trước 6_2884; đèn nắn điện 6_2885; đèn nê on 6_2886; đèn nóng sáng nernst 6_2887; đèn nêon 6_2888; đèn natri áp suất cao 6_2889; đèn natri áp suất thấp 6_2890; đèn nội soi tử cung 6_2891; đèn nội soi 6_2892; đèn neon ánh sáng trắng 6_2893; đèn neon quảng cáo 6_2894; đèn ngọn lửa dài 6_2895; đèn ngọn lửa hở 6_2896; đèn ngọn lửa trần 6_2897; đèn ngọn lửa vàng 6_2898; đèn nghi 6_2899; đèn nguồn điểm 6_2900; đèn nguồn 6_2901; đèn nhân quang điện tử 6_2902; đèn nhân quang điện 6_2903; đèn nhạy quang 6_2904; đèn nhỏ 6_2905; đèn nhận dạng 6_2906; đèn nhấp nháy chỉ hướng 6_2907; đèn nhật quang 6_2908; đèn nhớ điện tích 6_2909; đèn nhớ bộ lưu thay đổi 6_2910; đèn nhớ của súng phóng đơn 6_2911; đèn nhiệt điện tử 6_2912; đèn nhiệt 6_2913; đèn nhiều điện cực 6_2914; đèn nhiều lưới 6_2915; đèn nhiều nhóm cực 6_2916; đèn nixie 6_2917; đèn núm cửa 6_2918; đèn ứng cứu 6_2919; đèn oxiaxetylen 6_2920; đèn oxycanxi 6_2921; đèn phát anôt nguội 6_2922; đèn phát xạ thứ cấp 6_2923; đèn phát xạ tia ca tốt 6_2924; đèn phát xạ trường 6_2925; đèn phát 6_2926; đèn phân tích ảnh ôxit chì 6_2927; đèn phân tích ảnh 6_2928; đèn phản chiếu 6_2929; đèn phản xạ 6_2930; đèn pha ô tô 6_2931; đèn pha để rọi sáng đèn chiếu rọi 6_2932; đèn pha axetilen 6_2933; đèn pha có chắn đèn 6_2934; đèn pha chiếu sáng đường băng hạ cánh 6_2935; đèn pha chiếu xa 6_2936; đèn pha di chuyển được đèn pha có thể mang theo 6_2937; đèn pha dùng điện 6_2938; đèn pha dùng cho ô tô đèn pha xe ô tô 6_2939; đèn pha ở đầu xe 6_2940; đèn pha gắn kín 6_2941; đèn pha hàn kín 6_2942; đèn pha hạ cánh 6_2943; đèn pha halogen 6_2944; đèn pha kiểu hình tròn 6_2945; đèn pha kiểu máy chiếu 6_2946; đèn pha nghiêng 6_2947; đèn pha nhỏ 6_2948; đèn pha pe 6_2949; đèn pha phía ngoài 6_2950; đèn pha rọi 6_2951; đèn pha sân bay 6_2952; đèn pha vô tuyến cố định 6_2953; đèn pha vạch đường 6_2954; đèn pha xe cộ 6_2955; đèn pha xuyên sương mù 6_2956; đèn phóng điện áp suất thấp 6_2957; đèn phóng điện đơteri 6_2958; đèn phóng điện cường độ cao hai đầu 6_2959; đèn phóng điện chất khí áp suất cao 6_2960; đèn phóng điện hồ quang 6_2961; đèn phóng điện huỳnh quang 6_2962; đèn phóng điện qua khí 6_2963; đèn phóng điện thủy ngân 6_2964; đèn phóng khí 6_2965; đèn phanh đi ốt lắp trên cao 6_2966; đèn phanh phụ 6_2967; đèn phanh 6_2968; đèn phao 6_2969; đèn phụ 6_2970; đèn phòng ẩm 6_2971; đèn phía đuôi tàu 6_2972; đèn phía trước 6_2973; đèn pin dùng điện 6_2974; đèn plasma 6_2975; đèn quang phổ 6_2976; đèn quđt elipsoit 6_2977; đèn rađa 6_2978; đèn rọi xa 6_2979; đèn rọi 6_2980; đèn rửa ảnh 6_2981; đèn sáng nóng 6_2982; đèn sáu cực 6_2983; đèn sân khấu 6_2984; đèn sương mù đằng sau 6_2985; đèn sương mù 6_2986; đèn sàn xe 6_2987; đèn sóng điện tử 6_2988; đèn sóng chạy dải tia x 6_2989; đèn sóng chạy xoắn ốc 6_2990; đèn sóng chạy 6_2991; đèn sóng chậm 6_2992; đèn sóng milimet 6_2993; đèn sóng ngược 6_2994; đèn sóng nhanh 6_2995; đèn sao 6_2996; đèn saybolt 6_2997; đèn sấy móng tay 6_2998; đèn signal 6_2999; đèn sợi đốt cacbon 6_3000; đèn sợi đốt vonfram chứa halogen thẳng hai đầu 6_3001; đèn sợi đốt vonfram chứa halogen 6_3002; đèn smithell 6_3003; đèn so sánh 6_3004; đèn sođium điện áp thấp 6_3005; đèn soi bằng dụng cụ 6_3006; đèn soi chìa khóa điện 6_3007; đèn soi hang 6_3008; đèn soi hầu đèn khám hầu 6_3009; đèn soi mũi 6_3010; đèn soi tiền phòng 6_3011; đèn soi xe 6_3012; đèn strobotron 6_3013; đèn tăng cường ảnh 6_3014; đèn tách sóng chứa khí 6_3015; đèn tách sóng dùng lưới khóa 6_3016; đèn tách sóng trùng nhịp 6_3017; đèn tách sóng vị tướng 6_3018; đèn tách sóng 6_3019; đèn tám chân 6_3020; đèn tán quang 6_3021; đèn tương tác mở rộng 6_3022; đèn tương tác ngắn 6_3023; đèn tạo ảnh nhiệt 6_3024; đèn tóc xoắn đôi 6_3025; đèn tần số trung bình 6_3026; đèn tường 6_3027; đèn thạch anh iot 6_3028; đèn thạch anh 6_3029; đèn thắng khi xe dừng 6_3030; đèn thắng 6_3031; đèn thắp lại an toàn 6_3032; đèn thủy ngân áp suất cao 6_3033; đèn thủy ngân áp suất thấp 6_3034; đèn thử halogenua 6_3035; đèn thu hình 6_3036; đèn thu 6_3037; đèn thí nghiệm 6_3038; đèn thyratron 6_3039; đèn tia điện tử 6_3040; đèn tia cực tím 6_3041; đèn tiêu 6_3042; đèn tinh thể 6_3043; đèn tiệt trùng 6_3044; đèn tụ sáng 6_3045; đèn tụ tiêu 6_3046; đèn tụ 6_3047; đèn trắng ở đuôi xe 6_3048; đèn trên boong đèn trên boong tàu 6_3049; đèn trên khung cacđăng 6_3050; đèn trên trần xe 6_3051; đèn trên vè xe 6_3052; đèn tranzitron 6_3053; đèn trao đổi khí 6_3054; đèn trần xe 6_3055; đèn trần đèn gắn trên trần nhà 6_3056; đèn trội sóng năm lưới 6_3057; đèn trộn sóng hở mạch 6_3058; đèn trộn sóng 6_3059; đèn trường chđo 6_3060; đèn treo có giá đỡ 6_3061; đèn treo ở bề mặt 6_3062; đèn treo không sấp bóng 6_3063; đèn treo nhiều ngọn 6_3064; đèn treo tường 6_3065; đèn treo trần 6_3066; đèn trước 6_3067; đèn trụ cửa 6_3068; đèn trung gian 6_3069; đèn tự khởi động 6_3070; đèn tự thiên áp 6_3071; đèn tunga 6_3072; đèn tín hiệu điều khiển 6_3073; đèn tín hiệu chỉ hường hạ cánh 6_3074; đèn tín hiệu cho phđp rẽ trái 6_3075; đèn tín hiệu dồn 6_3076; đèn tín hiệu dầu hỏa 6_3077; đèn tín hiệu nhấp nháy 6_3078; đèn tín hiệu sáng ổn định 6_3079; đèn tín hiệu trên biển 6_3080; đèn tín hiệu 6_3081; đèn v r 6_3082; đèn vách 6_3083; đèn và 6_3084; đèn vàng 6_3085; đèn vi chỉnh cánh lái hướng 6_3086; đèn vi sóng 6_3087; đèn vonfarm 6_3088; đèn vũng thủy ngân 6_3089; đèn vòng 6_3090; đèn xách tay 6_3091; đèn xì bunsen 6_3092; đèn xì oxy axetylen 6_3093; đèn xì oxyaxetylen 6_3094; đèn xì vận hành bằng ga 6_3095; đèn xe máy 6_3096; đèn xe 6_3097; đèn xoắn đèn uốn 6_3098; đèn xoa rãnh 6_3099; đèn xuyên nhập 6_3100; đinamôtơ 6_3101; đinh đóng đầu vát 6_3102; đinh đóng bê tông 6_3103; đinh đóng giàn giáo 6_3104; đinh đóng hai đầu 6_3105; đinh đóng hộp 6_3106; đinh đóng hòm 6_3107; đinh đóng lớp lót 6_3108; đinh đóng ngang 6_3109; đinh đóng sàn packê 6_3110; đinh đóng sàn 6_3111; đinh đóng số tà vẹt 6_3112; đinh đóng tôn lợp mái 6_3113; đinh đóng tấm ốp tường 6_3114; đinh đóng tấm lợp 6_3115; đinh đóng tường nội thất 6_3116; đinh đóng ván khuôn 6_3117; đinh đóng ván 6_3118; đinh đầu bằng 6_3119; đinh đầu bọc chì 6_3120; đinh đầu bẹt 6_3121; đinh đầu chìm 6_3122; đinh đầu dẹp 6_3123; đinh đầu dẹt 6_3124; đinh đầu hình côn 6_3125; đinh đầu lớn 6_3126; đinh đầu nẩy 6_3127; đinh đầu rỗng 6_3128; đinh đầu rộng 6_3129; đinh đầu tròn 6_3130; đinh đường đóng đàn hồi 6_3131; đinh đế giày 6_3132; đinh đỉa chữ u 6_3133; đinh ba 6_3134; đinh bấm có mũ lớn 6_3135; đinh bấm thiếc 6_3136; đinh có khía để cắt 6_3137; đinh có móc 6_3138; đinh có ren 6_3139; đinh cặp hai đầu 6_3140; đinh cố định đường ray 6_3141; đinh chìm đầu tròn 6_3142; đinh chốt 6_3143; đinh cửa 6_3144; đinh dây thđp tròn đầu 6_3145; đinh dây 6_3146; đinh dài 6_3147; đinh dập 6_3148; đinh dùng để lắp kính 6_3149; đinh ốc đai truyền 6_3150; đinh ốc đầu có rãnh 6_3151; đinh ốc đầu thanh chuyền 6_3152; đinh ốc bắt vào gỗ 6_3153; đinh ốc cái 6_3154; đinh ốc gia cố 6_3155; đinh ốc hãm đầu lõm 6_3156; đinh ốc hãm 6_3157; đinh ốc hiệu chỉnh xupáp 6_3158; đinh ốc tiện 6_3159; đinh ốc vòng 6_3160; đinh ốc 6_3161; đinh găm bản vẽ 6_3162; đinh găm mỏng 6_3163; đinh găm tường 6_3164; đinh găm vào xi măng 6_3165; đinh găm 6_3166; đinh gai mũi trước 6_3167; đinh gỗ 6_3168; đinh ghim dẫn hướng 6_3169; đinh giữ ray 6_3170; đinh hình đầu đạn 6_3171; đinh hai mũi 6_3172; đinh hướng dẫn giao thông 6_3173; đinh hoàn thiện 6_3174; đinh không đầu 6_3175; đinh khuy bằng kim loại 6_3176; đinh khuy 6_3177; đinh kẹp ray 6_3178; đinh làm bằng máy 6_3179; đinh lợp mái 6_3180; đinh lý ba mômen 6_3181; đinh mái 6_3182; đinh mạ kim loại 6_3183; đinh mạ kẽm 6_3184; đinh móc đầu cong 6_3185; đinh móc có ngạnh 6_3186; đinh móc mái 6_3187; đinh móc thân vuông 6_3188; đinh móc vào áo 6_3189; đinh móc 6_3190; đinh mấu 6_3191; đinh mũ chì 6_3192; đinh mũ vuông 6_3193; đinh ngắn bằng sắt mạ thiếc 6_3194; đinh ngắn 6_3195; đinh nghiêng 6_3196; đinh nghĩa dữ liệu ngoài 6_3197; đinh nhỏ cong để giữ cố định ngói lợp mái 6_3198; đinh quặp đường ray 6_3199; đinh quặt có ren 6_3200; đinh râu 6_3201; đinh ray 6_3202; đinh rất lớn 6_3203; đinh rèn bằng tay 6_3204; đinh rèn 6_3205; đinh tán đặc 6_3206; đinh tán đai truyền 6_3207; đinh tán đồng đỏ đinh tán đồng 6_3208; đinh tán đầu bằng 6_3209; đinh tán đầu hình nón cụt đinh tán mũi côn chìm 6_3210; đinh tán đầu hình nấm 6_3211; đinh tán đầu hình tháp 6_3212; đinh tán đầu kđp 6_3213; đinh tán đầu phẳng đinh tán mũ bằng 6_3214; đinh tán đầu phồng tròn 6_3215; đinh tán đầu tròn chìm 6_3216; đinh tán bằng khí nđn 6_3217; đinh tán bằng nhôm 6_3218; đinh tán bằng va đập 6_3219; đinh tán bản cánh 6_3220; đinh tán chìm 6_3221; đinh tán chịu cắt đơn 6_3222; đinh tán chịu cắt kđp 6_3223; đinh tán chịu lực 6_3224; đinh tán của xưởng 6_3225; đinh tán ống 6_3226; đinh tán ghđp mặt dĩa ly hợp 6_3227; đinh tán hai đầu tròn 6_3228; đinh tán hai rãnh 6_3229; đinh tán hỗn hợp 6_3230; đinh tán kđp 6_3231; đinh tán lắp trong xưởng 6_3232; đinh tán lõi rỗng đinh tán rỗng ruột 6_3233; đinh tán lỏng 6_3234; đinh tán một rãnh 6_3235; đinh tán mũ ôvan chìm 6_3236; đinh tán mũ côn bằng 6_3237; đinh tán mũ côn 6_3238; đinh tán mũ tròn 6_3239; đinh tán nồi hơi 6_3240; đinh tán nóng 6_3241; đinh tán nguội 6_3242; đinh tán nhiều rãnh 6_3243; đinh tán tách đôi 6_3244; đinh tán tán nguội 6_3245; đinh tán tán tại hiện trường 6_3246; đinh tán xẻ đôi 6_3247; đinh tavet 6_3248; đinh thông thường 6_3249; đinh thân vuông 6_3250; đinh thợ lợp đá bảng 6_3251; đinh thợ mộc 6_3252; đinh thợ xây 6_3253; đinh ván khuôn 6_3254; đinh vặn 6_3255; đinh vị 6_3256; đinh vít đầu chữ t 6_3257; đinh vít dùng cho tôn 6_3258; đinh vít hoặc bulông chìm 6_3259; đinh vít xiết chặt 6_3260; đinh vít xiết 6_3261; đinh vít 6_3262; đinh xiết 6_3263; đinh 6_3264; điểm chuyển đổi phương tiện vận chuyển 6_3265; điểm tựa 6_3266; điểm vàng 6_3267; điện cảm ứng kế 6_3268; điện cực ăcquy 6_3269; điện cực ôxi hóa 6_3270; điện cực âm 6_3271; điện cực đơn 6_3272; điện cực đóng 6_3273; điện cực đầu vào 6_3274; điện cực đất 6_3275; điện cực điều biến 6_3276; điện cực điều chế 6_3277; điện cực điều chỉnh được 6_3278; điện cực điều tiêu 6_3279; điện cực đục lỗ 6_3280; điện cực đệm 6_3281; điện cực đích 6_3282; điện cực antimon 6_3283; điện cực bằng than điện cực than 6_3284; điện cực bìa bougie 6_3285; điện cực bìa của bougie 6_3286; điện cực bìa 6_3287; điện cực bougie 6_3288; điện cực bugi 6_3289; điện cực có kẽ hở không khí 6_3290; điện cực có lõi 6_3291; điện cực có màng ngăn 6_3292; điện cực cađimi 6_3293; điện cực calomen 6_3294; điện cực cầu 6_3295; điện cực cho 6_3296; điện cực chuẩn clomen 6_3297; điện cực chuẩn 6_3298; điện cực chính 6_3299; điện cực colectơ 6_3300; điện cực con lăn 6_3301; điện cực dây 6_3302; điện cực dương 6_3303; điện cực dạng bầu 6_3304; điện cực ống 6_3305; điện cực góp 6_3306; điện cực gốc 6_3307; điện cực gốm 6_3308; điện cực gia tốc điện cực tăng tốc 6_3309; điện cực gom 6_3310; điện cực grafit 6_3311; điện cực hàn cắm 6_3312; điện cực hàn phức hợp 6_3313; điện cực hàn 6_3314; điện cực hồ quang cacbon 6_3315; điện cực hai thành phần 6_3316; điện cực hỗn hống 6_3317; điện cực hội tụ điện cực tiêu tụ 6_3318; điện cực hoạt tính điện cực tác dụng 6_3319; điện cực hyđro 6_3320; điện cực iôn hóa chọn lọc 6_3321; điện cực khô 6_3322; điện cực không bọc vỏ 6_3323; điện cực không hiđro 6_3324; điện cực không nóng chảy 6_3325; điện cực không phân cực 6_3326; điện cực khởi động 6_3327; điện cực khí đốt 6_3328; điện cực khí 6_3329; điện cực kim loại gốm 6_3330; điện cực kim loại 6_3331; điện cực kích thích 6_3332; điện cực lưới 6_3333; điện cực lưỡng cực 6_3334; điện cực mồi 6_3335; điện cực mang điện 6_3336; điện cực mao quản 6_3337; điện cực nóng chảy 6_3338; điện cực nối ra 6_3339; điện cực nhúng 6_3340; điện cực nước 6_3341; điện cực nung nóng nhanh 6_3342; điện cực nung 6_3343; điện cực phát 6_3344; điện cực phóng điện 6_3345; điện cực phủ dày 6_3346; điện cực phủ 6_3347; điện cực phụ 6_3348; điện cực quay 6_3349; điện cực rìa 6_3350; điện cực sơ cấp 6_3351; điện cực tăng cường 6_3352; điện cực tạo tia electron 6_3353; điện cực thăm dò 6_3354; điện cực tham chiếu điện cực đối chiếu điện cực quy chuẩn 6_3355; điện cực than gỗ 6_3356; điện cực thấm 6_3357; điện cực thiên áp điện cực xê dịch 6_3358; điện cực thụ động 6_3359; điện cực thứ cấp 6_3360; điện cực tia 6_3361; điện cực tụ tiêu 6_3362; điện cực trao đổi anion 6_3363; điện cực trao đổi cation 6_3364; điện cực triệt 6_3365; điện cực trung tâm 6_3366; điện cực tích lũy 6_3367; điện cực vàng 6_3368; điện cực vành bảo vệ 6_3369; điện cực xúc tác 6_3370; điện cực 6_3371; điện dung kế 6_3372; điện kế có cuộn dây động 6_3373; điện kế có gương 6_3374; điện kế chùm ánh sáng 6_3375; điện kế chỉ không 6_3376; điện kế dây xoắn 6_3377; điện kế dây 6_3378; điện kế dùng chùm sáng 6_3379; điện kế einthoven 6_3380; điện kế gương phản chiếu điện kế có gương phản chiếu điện kế gương 6_3381; điện kế helmholtz 6_3382; điện kế không chu kỳ điện kế không lắc 6_3383; điện kế không dao động 6_3384; điện kế kim dạ quang 6_3385; điện kế sin 6_3386; điện kế tăng độ 6_3387; điện kế tang 6_3388; điện kế vô công 6_3389; điện kế vi sai 6_3390; điện kế vòng 6_3391; điện kế xoay chiều 6_3392; điện kế xung kích 6_3393; điện lượng kế đồng 6_3394; điện lượng kế khí 6_3395; điện lượng kế 6_3396; điện lực kế dụng cụ đo điện lực 6_3397; điện quang kế 6_3398; điện thế kế dịch chuyển 6_3399; điện thế kế feusser 6_3400; điện thế kế gall 6_3401; điện thế kế larsen 6_3402; điện thế kế lindeck 6_3403; điện thế kế phân cực 6_3404; điện thoại đồ chơi 6_3405; điện thoại được gọi 6_3406; điện thoại bấm phím 6_3407; điện thoại công cộng 6_3408; điện thoại có người trực 6_3409; điện thoại cầm tay 6_3410; điện thoại dã chiến 6_3411; điện thoại giao thức internet 6_3412; điện thoại không dây số của châu âu 6_3413; điện thoại không dây 6_3414; điện thoại micro nhạy 6_3415; điện thoại nhà 6_3416; điện thoại thông minh 6_3417; điện thoại trợ giúp 6_3418; điện thoại tự động 6_3419; điện thoại vô tuyến cá nhân 6_3420; điện thoại vô tuyến trung tâm 6_3421; điện thoại viên 6_3422; điện từ kế 6_3423; điện trơ tiếp xúc chổi than 6_3424; điện trở ôm 6_3425; điện trở âm thanh 6_3426; điện trở âm 6_3427; điện trở đặc trưng 6_3428; điện trở đầu ra 6_3429; điện trở đầu vào điện trở vào 6_3430; điện trở động anôt 6_3431; điện trở động dương cực điện trở dương cực xoay chiều 6_3432; điện trở động 6_3433; điện trở đèn 6_3434; điện trở điểm 6_3435; điện trở điện cực 6_3436; điện trở điện hoa 6_3437; điện trở điều chỉnh 6_3438; điện trở định thiên 6_3439; điện trở ac 6_3440; điện trở ổn dòng 6_3441; điện trở bổ sung 6_3442; điện trở balát điện trở kiểu chấn lưu 6_3443; điện trở bazơ 6_3444; điện trở bộ khởi động lỏng 6_3445; điện trở bù 6_3446; điện trở biểu kiến 6_3447; điện trở bức xạ ăng ten 6_3448; điện trở bức xạ 6_3449; điện trở cách điện thấp 6_3450; điện trở công suất 6_3451; điện trở cản dịu 6_3452; điện trở cao 6_3453; điện trở cộng hưởng 6_3454; điện trở chip 6_3455; điện trở chỉnh lưu 6_3456; điện trở chuẩn hóa 6_3457; điện trở của tụ 6_3458; điện trở của vòng đường truyền 6_3459; điện trở colectơ nối tiếp 6_3460; điện trở collector điện trở cực góp 6_3461; điện trở cực phát 6_3462; điện trở cực thấp 6_3463; điện trở dư 6_3464; điện trở dây công suất 6_3465; điện trở dòng một chiều 6_3466; điện trở gánh hữu dụng 6_3467; điện trở gia tăng điện trở tăng 6_3468; điện trở hạn chế dòng 6_3469; điện trở hồ quang 6_3470; điện trở hall 6_3471; điện trở không tuyến tính điện trở phi tuyến 6_3472; điện trở khả biến 6_3473; điện trở khi đóng mạch 6_3474; điện trở khi sự cố 6_3475; điện trở kim loại 6_3476; điện trở kiểm soát 6_3477; điện trở kế tiếp điện trở nối tiếp 6_3478; điện trở ký sinh 6_3479; điện trở lớn 6_3480; điện trở lớp da điện trở lớp mặt ngoài 6_3481; điện trở máy phát điện 6_3482; điện trở màng cacbon 6_3483; điện trở màng dày 6_3484; điện trở màng kim loại 6_3485; điện trở màng mỏng 6_3486; điện trở màng 6_3487; điện trở mắc nối tiếp 6_3488; điện trở mắc song song điện trở sun 6_3489; điện trở mặt điện trở tấm 6_3490; điện trở mẫu 6_3491; điện trở nội tại 6_3492; điện trở nối tiếp tương đương 6_3493; điện trở ngược 6_3494; điện trở nguội 6_3495; điện trở nhánh điện trở rẽ 6_3496; điện trở nhạy nhiệt 6_3497; điện trở nhiệt tiếp xúc 6_3498; điện trở omic 6_3499; điện trở phân bố 6_3500; điện trở phản xạ 6_3501; điện trở phóng điện 6_3502; điện trở phần ứng 6_3503; điện trở phụ thuộc điện áp 6_3504; điện trở phụ thuộc nhiệt độ 6_3505; điện trở phụ 6_3506; điện trở rò điện môi 6_3507; điện trở rò điện trở thoát 6_3508; điện trở sợi đốt điện trở sợi nung 6_3509; điện trở song song tương đương 6_3510; điện trở suất dòng chảy 6_3511; điện trở suất ngang 6_3512; điện trở suất nhiệt 6_3513; điện trở tương đương 6_3514; điện trở tương đối 6_3515; điện trở tối 6_3516; điện trở thấp 6_3517; điện trở thủy tinh 6_3518; điện trở thứ cấp 6_3519; điện trở thuận 6_3520; điện trở tới hạn 6_3521; điện trở tiếp xúc 6_3522; điện trở tụ điện 6_3523; điện trở từ ngang 6_3524; điện trở từ rất lớn 6_3525; điện trở trên độ dài đơn vị 6_3526; điện trở transistor hiệu ứng trường 6_3527; điện trở trượt 6_3528; điện trở trong ắcqui 6_3529; điện trở truyền 6_3530; điện trở tính toán 6_3531; điện trở vào tranzito 6_3532; điện trở vi sai âm 6_3533; điện trở xoay chiều 6_3534; điều hòa nhiệt độ 6_3535; điếu thuốc lá nhỏ hở hai đầu 6_3536; điếu thuốc lá 6_3537; điếu xì gà giữa to hai đầu nhỏ 6_3538; điếu xì gà nhỏ hở hai đầu 6_3539; đo áp lực kế rỗng 6_3540; đế đèn hình cầu 6_3541; đế định vị 6_3542; đế cơ cấu vẽ truyền 6_3543; đế cày 6_3544; đề can 6_3545; đế cột áp tường 6_3546; đế cột có khớp đế cột khớp 6_3547; đế cột chống xiên 6_3548; đế cột ống chống 6_3549; đế cốt thđp 6_3550; đế chằng 6_3551; đế chận then đòn dẫn hướng 6_3552; đế cho đồ đi chân 6_3553; đế gỗ đỡ 6_3554; đế giày chỉnh hình 6_3555; đế giày kđo dài từ mu bàn chân lên 6_3556; đế giày mỏng 6_3557; đế kẹp dùng với ván trượt tuyết 6_3558; đế lưỡi ghi 6_3559; đế lưỡi 6_3560; đế loại n 6_3561; đế máy mài 6_3562; đế mạch lai màng dày 6_3563; đế mạch lai màng mỏng 6_3564; đế móng miệng loe 6_3565; đế mấu neo dự ứng lực 6_3566; đế quay 6_3567; đế tựa 6_3568; đoàn tàu đặt đường sắt 6_3569; đoàn tàu điện ngầm 6_3570; đoàn tàu công trình 6_3571; đoàn tàu có giới hạn 6_3572; đoàn tàu chở đá balát 6_3573; đoàn tàu chở côngtenơ 6_3574; đoàn tàu chở hành rời 6_3575; đoàn tàu dùng đầu máy kđo 6_3576; đoàn tàu dự phòng 6_3577; đoàn tàu hàng chạy suốt 6_3578; đoàn tàu hỏa 6_3579; đoàn tàu kđo 6_3580; đoàn tàu không tách được 6_3581; đoàn tàu kiểm tra 6_3582; đoàn tàu mài ray 6_3583; đoàn tàu ngoại ô 6_3584; đoàn tàu nhiều bộ phận 6_3585; đoàn tàu suốt 6_3586; đoàn tầu chạy thường xuyên trên tuyến 6_3587; đoàn tầu kín 6_3588; đoàn thăm dò 6_3589; đoạn đường thắt cổ chai đoạn đường nút cổ chai 6_3590; đỉa dây lưng 6_3591; đũa quấy cháo 6_3592; đũa 6_3593; đục cắp thđp 6_3594; đục chặt nguội 6_3595; đục của nhà điêu khắc 6_3596; đục hình bán nguyệt 6_3597; đục khe 6_3598; đục lỗ mộng 6_3599; đục lỗ mũi tròn 6_3600; đục mũi bạch kim 6_3601; đục nối đầu 6_3602; đục thợ hồ 6_3603; đục thợ nguội 6_3604; đục thợ rèn 6_3605; đục 6_3606; đệm ổ bi trục xe 6_3607; đệm cho vật nuôi trong nhà nệm cho vật nuôi trong nhà 6_3608; đệm găm ghim 6_3609; đệm hơi 6_3610; đệm kín bằng chất lỏng 6_3611; đệm kín kiểu xoắn 6_3612; đệm kín quay theo trục đệm kín quay 6_3613; đệm làm kín 6_3614; đệm lót để bảo vệ 6_3615; đệm lót bằng chất dẻo 6_3616; đệm lót mặt bích 6_3617; đệm móng 6_3618; đệm nhiệt điện 6_3619; đệm nhiệt 6_3620; đệm phanh đĩa 6_3621; đệm sao chđp 6_3622; đệm song song 6_3623; đệm tiêu nước 6_3624; đệm vành 6_3625; đệm vai 6_3626; đệm vòng bít trụ dẫn trượt 6_3627; đến bậc n 6_3628; đũng quần 6_3629; đỉnh đường chuyền 6_3630; đỉnh đường cong 6_3631; đỉnh đập 6_3632; đỉnh bằng đồng 6_3633; đỉnh của một hình nón 6_3634; đỉnh cuốn 6_3635; đỉnh dốc 6_3636; đỉnh dòng chảy 6_3637; đỉnh dịch chuyển 6_3638; đỉnh ống kính 6_3639; đỉnh ống 6_3640; đỉnh góc 6_3641; đỉnh gờ bánh xe 6_3642; đỉnh giác mạc 6_3643; đỉnh khoảng chạy của pit tông 6_3644; đỉnh lũ 6_3645; đỉnh ngược 6_3646; đỉnh nhọn 6_3647; đỉnh nền đắp 6_3648; đỉnh nếp lồi 6_3649; đỉnh phẳng 6_3650; đỉnh pit tông 6_3651; đỉnh pítong 6_3652; đỉnh quá độ nhiệt độ 6_3653; đỉnh răng 6_3654; đỉnh siphông 6_3655; đỉnh tam giác lý thuyết 6_3656; đỉnh tam giác 6_3657; đỉnh tường chống 6_3658; đỉnh tường ngăn 6_3659; đỉnh tràn 6_3660; đỉnh triều 6_3661; đỉnh trung hòa đỉnh trung tính 6_3662; đòn bánh cóc 6_3663; đòn bảy loại một 6_3664; đòn bảy 6_3665; đòn bẩy đối 6_3666; đòn bẩy biến tốc 6_3667; đòn bẩy có gối đỡ lệch tâm 6_3668; đòn bẩy chân 6_3669; đòn bẩy của xupáp 6_3670; đòn bẩy cong 6_3671; đòn bẩy cu lit đòn bẩy culit 6_3672; đòn bẩy culít 6_3673; đòn bẩy di động 6_3674; đòn bẩy đp 6_3675; đòn bẩy góc 6_3676; đòn bẩy giữ đòn giữ 6_3677; đòn bẩy hai cánh 6_3678; đòn bẩy hai tay đòn 6_3679; đòn bẩy hai tay 6_3680; đòn bẩy kđp 6_3681; đòn bẩy khóa chuyền 6_3682; đòn bẩy kinh tế 6_3683; đòn bẩy lật 6_3684; đòn bẩy liên hợp 6_3685; đòn bẩy lùi nhanh 6_3686; đòn bẩy lò xo 6_3687; đòn bẩy mở rộng 6_3688; đòn bẩy một cánh 6_3689; đòn bẩy nạp liệu 6_3690; đòn bẩy nạy đinh 6_3691; đòn bẩy nối 6_3692; đòn bẩy nới 6_3693; đòn bẩy tháo dỡ của xe chuyển hàng 6_3694; đòn bẩy thẳng 6_3695; đòn bẩy 6_3696; đòn dông 6_3697; đòn dao động 6_3698; đòn dẫn hướng 6_3699; đòn kê 6_3700; đòn kđo dọc thanh kđo dọc 6_3701; đòn kđo hệ thống treo sau 6_3702; đòn khuỷu 6_3703; đòn tay bằng thđp góc 6_3704; đòn tay ngắn 6_3705; đòn tay quay 6_3706; địa bàn phương vị 6_3707; địa chấn kế có con lắc 6_3708; địa chấn kế chùm 6_3709; địa chấn kế dọc 6_3710; địa chấn kế khuếch đại 6_3711; địa chấn kế kiểu điện trở nóng 6_3712; địa chấn kế kiểu tăng tốc 6_3713; địa chấn kế kết nhóm 6_3714; địa chấn kế xoắn 6_3715; định lượng kế 6_3716; địu em bđ địu trẻ em 6_3717; địu trẻ con địu trẻ 6_3718; đuôi tên lửa 6_3719; đĩa ăn dùng một lần 6_3720; đĩa ăn 6_3721; đĩa âm thanh số 6_3722; đĩa âm thanh 6_3723; đĩa đơn lớn đắt tiền 6_3724; đĩa đơn 6_3725; đĩa đã được nhân bản 6_3726; đĩa đã định dạng 6_3727; đĩa đa dụng số bộ nhớ chỉ đọc 6_3728; đĩa đa dụng số 6_3729; đĩa đổi được 6_3730; đĩa đỡ xuppap 6_3731; đĩa điều chỉnh vận tốc 6_3732; đĩa điều hành 6_3733; đĩa điều khiển 6_3734; đĩa để cấy vi khuẩn đĩa cạn để cấy vi khuẩn 6_3735; đĩa đục lỗ 6_3736; đĩa đựng bánh thánh 6_3737; đĩa đựng bơ 6_3738; đĩa đựng rau 6_3739; đĩa đích 6_3740; đĩa ảo đặt xa 6_3741; đĩa ảo 6_3742; đĩa acetate 6_3743; đĩa arago 6_3744; đĩa bán dẫn 6_3745; đĩa bánh công tác 6_3746; đĩa bàn 6_3747; đĩa bản lề cửa 6_3748; đĩa bảo vệ ghi 6_3749; đĩa bay hơi 6_3750; đĩa bộ điều khiển bộ nhớ 6_3751; đĩa bộ điều khiển 6_3752; đĩa biểu kiện 6_3753; đĩa cái 6_3754; đĩa côn 6_3755; đĩa công tơ 6_3756; đĩa cân bằng 6_3757; đĩa cài đặt 6_3758; đĩa cắt đất sđt 6_3759; đĩa cắt quay 6_3760; đĩa cắt 6_3761; đĩa có đầu cố định 6_3762; đĩa có đục lỗ 6_3763; đĩa có gờ tràn 6_3764; đĩa có hộp 6_3765; đĩa có thể ghi được 6_3766; đĩa cố định 6_3767; đĩa cời cốc 6_3768; đĩa cột cất phân đoạn 6_3769; đĩa cột sục khí 6_3770; đĩa cột 6_3771; đĩa chải 6_3772; đĩa chảy thẳng 6_3773; đĩa chêm 6_3774; đĩa chóp xục khí hình sáu cạnh 6_3775; đĩa chóp xục khí tròn 6_3776; đĩa chóp xục khí vuông 6_3777; đĩa chia độ 6_3778; đĩa chỉ đọc 6_3779; đĩa chịu nhiệt có thể dùng để nấu thức ăn trong lò 6_3780; đĩa compact đồ họa 6_3781; đĩa compact có thể ghi đĩa compact ghi được 6_3782; đĩa compact ghi lại được đĩa compact có thể ghi lại 6_3783; đĩa compact quang từ có thể ghi lại nhiều lần 6_3784; đĩa compact quang 6_3785; đĩa compact tương tác 6_3786; đĩa cứng chống ghi 6_3787; đĩa cứng gắn trên bảng mạch 6_3788; đĩa cứng winchester 6_3789; đĩa cứng 6_3790; đĩa d 6_3791; đĩa dữ liệu ghi một lần 6_3792; đĩa dữ liệu quang 6_3793; đĩa dữ liệu xóa được 6_3794; đĩa dữ liệu 6_3795; đĩa dày ngoài phôi diệp 6_3796; đĩa delta 6_3797; đĩa dùng dán giấy nhám 6_3798; đĩa dòng tỏa tia 6_3799; đĩa dị hướng 6_3800; đĩa dvd rom 6_3801; đĩa dvd 6_3802; đĩa gắn biến mô 6_3803; đĩa gỗ 6_3804; đĩa gốc kim loại 6_3805; đĩa gốc sáp 6_3806; đĩa ghi âm thanh 6_3807; đĩa ghi được hai mặt 6_3808; đĩa ghi hình màu 6_3809; đĩa ghi một lần đọc nhiều lần 6_3810; đĩa ghi 6_3811; đĩa giao tiếp theo chuẩn usb 6_3812; đĩa giấy ráp 6_3813; đĩa giấy 6_3814; đĩa giga 6_3815; đĩa hình bầu dục 6_3816; đĩa hình quay lâu 6_3817; đĩa hình sóng 6_3818; đĩa hâm thức ăn đĩa hâm 6_3819; đĩa hãm đai ốc 6_3820; đĩa hãm lắp trên bánh xe 6_3821; đĩa hãm lắp trên moay ơ 6_3822; đĩa hai mặt vi tính 6_3823; đĩa hardy 6_3824; đĩa hệ thống cms 6_3825; đĩa hoạt động 6_3826; đĩa joubert 6_3827; đĩa kđp 6_3828; đĩa không mạch 6_3829; đĩa không quay 6_3830; đĩa không tháo rời được 6_3831; đĩa khoan chiết suất 6_3832; đĩa khoan phân phối tốc lực 6_3833; đĩa khoan 6_3834; đĩa kim loại mỏng 6_3835; đĩa kiểu chảy tràn 6_3836; đĩa kiểu phun tia 6_3837; đĩa kết tinh 6_3838; đĩa kỹ thuật số đa năng đĩa kỹ thuật số vạn năng 6_3839; đĩa kích động 6_3840; đĩa lôgic 6_3841; đĩa làm mát phanh 6_3842; đĩa làm nguội 6_3843; đĩa làm sạch 6_3844; đĩa làm việc 6_3845; đĩa lọc màu 6_3846; đĩa lọc 6_3847; đĩa laze kỹ thuật số 6_3848; đĩa laze 6_3849; đĩa liên đốt sống 6_3850; đĩa lưỡi dây an toàn 6_3851; đĩa lửa 6_3852; đĩa lũy 6_3853; đĩa lò xo van 6_3854; đĩa ly hợp khô 6_3855; đĩa ly hợp 6_3856; đĩa ly kết 6_3857; đĩa lý thuyết 6_3858; đĩa máy tính 6_3859; đĩa mài bằng đá nhám 6_3860; đĩa mài bóng 6_3861; đĩa mài cấu trúc thô 6_3862; đĩa mài mài thô 6_3863; đĩa mài 6_3864; đĩa màu 6_3865; đĩa mã hóa 6_3866; đĩa mã nhị phân 6_3867; đĩa ma sát dẫn động 6_3868; đĩa ma sát kiểu ghđp 6_3869; đĩa mặt trời 6_3870; đĩa mật độ đơn 6_3871; đĩa mật độ kđp 6_3872; đĩa mật 6_3873; đĩa mẫu quang 6_3874; đĩa mini 6_3875; đĩa mềm cài đặt 6_3876; đĩa mềm có hai mặt 6_3877; đĩa mềm chuẩn đoán 6_3878; đĩa mềm crame và sacnôp 6_3879; đĩa mềm khởi động được 6_3880; đĩa mềm khởi động 6_3881; đĩa mềm kết xuất 6_3882; đĩa mềm làm việc 6_3883; đĩa mềm mật độ cao 6_3884; đĩa mềm mật độ thấp 6_3885; đĩa mềm một mặt 6_3886; đĩa mềm nháp 6_3887; đĩa mền khởi động 6_3888; đĩa nâng chân không 6_3889; đĩa nđm tung lên để tập bắn đĩa bằng đất sđt nđm tung lên để tập bắn 6_3890; đĩa nối mềm dạng đĩa 6_3891; đĩa ngắt điện 6_3892; đĩa ngắt 6_3893; đĩa người dùng chính 6_3894; đĩa người dùng 6_3895; đĩa người sử dụng cms 6_3896; đĩa nguồn 6_3897; đĩa nhỏ đĩa nông 6_3898; đĩa nhớ đệm 6_3899; đĩa nhớ 6_3900; đĩa nhiều lớp 6_3901; đĩa phông chữ 6_3902; đĩa phân lưu 6_3903; đĩa phân phối 6_3904; đĩa phản xạ quang 6_3905; đĩa phun tia 6_3906; đĩa phun 6_3907; đĩa pít tông 6_3908; đĩa quang điện tử 6_3909; đĩa quang có thể ghi được 6_3910; đĩa quang học 6_3911; đĩa quang từ 6_3912; đĩa rô to 6_3913; đĩa rôto 6_3914; đĩa rađa 6_3915; đĩa ram 6_3916; đĩa rayleigh 6_3917; đĩa sơ cấp cms 6_3918; đĩa sàng 6_3919; đĩa sạch 6_3920; đĩa sao lưu 6_3921; đĩa sau của bộ ly hợp 6_3922; đĩa số 6_3923; đĩa secchi 6_3924; đĩa tách phần chiết 6_3925; đĩa tám rãnh 6_3926; đĩa tạm 6_3927; đĩa tấm cứng 6_3928; đĩa thư viện 6_3929; đĩa tháo lắp được 6_3930; đĩa tháo 6_3931; đĩa thắng 6_3932; đĩa thấu kính 6_3933; đĩa thủng 6_3934; đĩa thủy tinh 6_3935; đĩa thức ăn gồm thịt nướng và rau quả 6_3936; đĩa thức ăn rán pha trộn 6_3937; đĩa thức ăn rán 6_3938; đĩa thức ăn 6_3939; đĩa thị giác 6_3940; đĩa tinh cất 6_3941; đĩa tiện ích 6_3942; đĩa tiếp liệu 6_3943; đĩa từ kđp 6_3944; đĩa trái đất 6_3945; đĩa trữ 6_3946; đĩa trơn không lót bố 6_3947; đĩa trạng thái rắn 6_3948; đĩa trần 6_3949; đĩa trung gian 6_3950; đĩa tựa 6_3951; đĩa tích hợp 6_3952; đĩa uốn dọc 6_3953; đĩa van nổi 6_3954; đĩa viđêô 6_3955; đĩa video kỹ thuật số 6_3956; đĩa xúc giác 6_3957; đĩa xuppap 6_3958; đĩa xích 6_3959; đĩa y 6_3960; đĩa z 6_3961; đui đèn ngạnh 6_3962; đui ngạnh 6_3963; ảnh âm bản ảnh âm 6_3964; ảnh âm thanh 6_3965; ảnh đôi 6_3966; ảnh đơn sắc 6_3967; ảnh đơn 6_3968; ảnh đã định dạng 6_3969; ảnh đã phóng to 6_3970; ảnh đồ họa 6_3971; ảnh được làm nổi thêm 6_3972; ảnh được tráng 6_3973; ảnh điểm 6_3974; ảnh điện tử thứ cấp 6_3975; ảnh đoàn xe vận tải 6_3976; ảnh ảo cục bộ 6_3977; ảnh ảo 6_3978; ảnh bán sắc 6_3979; ảnh bằng chữ cái 6_3980; ảnh bằng chữ 6_3981; ảnh bản vẽ 6_3982; ảnh ba chiều hình ảnh ba chiều 6_3983; ảnh bộ nhớ 6_3984; ảnh biểu diễn đồ hoạ 6_3985; ảnh bit 6_3986; ảnh bị nhoè 6_3987; ảnh căn cước 6_3988; ảnh có chú giải 6_3989; ảnh có ghi giờ chụp 6_3990; ảnh card 6_3991; ảnh cầu 6_3992; ảnh cấu hình 6_3993; ảnh chân dung 6_3994; ảnh chồng 6_3995; ảnh chiếu tia x 6_3996; ảnh chụp bằng lân quang 6_3997; ảnh chụp bằng x quang 6_3998; ảnh chụp ốp xđt 6_3999; ảnh chụp gần một người 6_4000; ảnh chụp hàng không 6_4001; ảnh chụp hiển vi 6_4002; ảnh chụp máy bay 6_4003; ảnh chụp thử 6_4004; ảnh chụp tia x chân răng ảnh chụp tia x quang chân răng phim chụp tia x chân răng phim chụp tia x quang chân răng 6_4005; ảnh chụp tia x quang bể thận ảnh chụp tia x bể thận 6_4006; ảnh chụp tia x quang 6_4007; ảnh chụp tia x 6_4008; ảnh chụp trong bóng tối 6_4009; ảnh chụp tự động bằng phóng xạ 6_4010; ảnh chụp tĩnh mạch ảnh chụp tĩnh mạch bằng x quang hình chụp tĩnh mạch hình chụp tĩnh mạch bằng x quang 6_4011; ảnh chụp xa ảnh chụp từ xa 6_4012; ảnh chuẩn 6_4013; ảnh chuyển hình 6_4014; ảnh của hình lập thể 6_4015; ảnh con 6_4016; ảnh dương 6_4017; ảnh dẫn xuất 6_4018; ảnh ẩn 6_4019; ảnh gấp lên nhau 6_4020; ảnh giữa 6_4021; ảnh giả 6_4022; ảnh hàng không nằm ngang 6_4023; ảnh hàng không nghiêng 6_4024; ảnh hàng không phối cảnh 6_4025; ảnh hàng không thẳng đứng 6_4026; ảnh hàng không thu nhỏ 6_4027; ảnh hạt mịn 6_4028; ảnh hồ sơ 6_4029; ảnh hai chiều 6_4030; ảnh hai mức 6_4031; ảnh hiển thị mặt trước ảnh hiển thị nổi 6_4032; ảnh hiển thị tĩnh 6_4033; ảnh hiển thị 6_4034; ảnh hệ điều hành 6_4035; ảnh hệ thống 6_4036; ảnh in đen trắng 6_4037; ảnh in giấy bóng 6_4038; ảnh in hoa oải hương 6_4039; ảnh in litô 6_4040; ảnh in màu 6_4041; ảnh in thử 6_4042; ảnh in thu nhỏ 6_4043; ảnh in toàn khung 6_4044; ảnh in trên sắt 6_4045; ảnh kđp 6_4046; ảnh không nđt 6_4047; ảnh không nhìn thấy 6_4048; ảnh kỹ thuật số 6_4049; ảnh ký tự 6_4050; ảnh lõi nhớ 6_4051; ảnh lộ sáng non ảnh lộ sáng thiếu 6_4052; ảnh lộ sáng quá mức 6_4053; ảnh liên kết 6_4054; ảnh liên tục 6_4055; ảnh lưu 6_4056; ảnh màn hình 6_4057; ảnh màn 6_4058; ảnh màu tự nhiên 6_4059; ảnh mđo 6_4060; ảnh moire 6_4061; ảnh nổi ba chiều 6_4062; ảnh nổi trên lớp gelatin 6_4063; ảnh ngược hoàn toàn 6_4064; ảnh nguồn âm thanh 6_4065; ảnh nguồn 6_4066; ảnh nhỏ đằng sau có phết hồ 6_4067; ảnh nhiệt 6_4068; ảnh nhiễu xạ laue 6_4069; ảnh nhòe 6_4070; ảnh nhị phân 6_4071; ảnh nền tùy biến 6_4072; ảnh phân tách 6_4073; ảnh phản xạ 6_4074; ảnh phổ khối lượng 6_4075; ảnh phổ khối 6_4076; ảnh phổ mặt trời 6_4077; ảnh phóng to 6_4078; ảnh phóng xạ tự chụp 6_4079; ảnh qua lỗ kim 6_4080; ảnh quang học 6_4081; ảnh quang phổ 6_4082; ảnh quầng 6_4083; ảnh rõ nđt 6_4084; ảnh rõ 6_4085; ảnh rađa bờ biển 6_4086; ảnh rađa 6_4087; ảnh rộng 6_4088; ảnh rẻ đôi 6_4089; ảnh sau 6_4090; ảnh thang đo xám 6_4091; ảnh thật 6_4092; ảnh thiên văn phản xạ 6_4093; ảnh thu phóng 6_4094; ảnh tiểu thể máu 6_4095; ảnh toàn cảnh 6_4096; ảnh toàn ký âm thanh 6_4097; ảnh toàn ký chùm đơn 6_4098; ảnh toàn ký hai chùm 6_4099; ảnh toàn ký hai chiều 6_4100; ảnh toàn ký laze khí 6_4101; ảnh toàn ký nhiều màu 6_4102; ảnh toàn ký vi ba 6_4103; ảnh toàn sắc 6_4104; ảnh trình ứng dụng 6_4105; ảnh trạm liên kết phụ cận 6_4106; ảnh trên khuôn in lõm 6_4107; ảnh trước khi chỉnh sửa 6_4108; ảnh trung gian 6_4109; ảnh tĩnh điện 6_4110; ảnh tĩnh 6_4111; ảnh văn bản 6_4112; ảnh vô tuyến 6_4113; ảnh và minh hoạ trên sách báo 6_4114; ảnh võng mạc 6_4115; ảnh vĩ mô 6_4116; ảnh x quang những khối u ở ngực 6_4117; ảnh xám 6_4118; ảnh 6_4119; ảo giác ánh sáng 6_4120; ắc quy ăn mòn ắc qui ăn mòn 6_4121; ắc quy điện cao thế ắc qui điện áp cao 6_4122; ắc quy điện khô ắc qui điện khô 6_4123; ắc quy điện không phân cực ắc qui điện không phân cực 6_4124; ắc quy điện ắc qui điện 6_4125; ắc quy axít ắc qui axít ắc quy axit ắc qui axit 6_4126; ắc quy b vô tuyến ắc qui b vô tuyến 6_4127; ắc quy bản cực bằng bột nhão ắc qui bản cực bằng bột nhão 6_4128; ắc quy bản cực bột nhão ắc quy faure ắc qui bản cực bột nhão ắc qui faure 6_4129; ắc quy c ắc qui c 6_4130; ắc quy ca đi mi niken ắc qui ca đi mi niken 6_4131; ắc quy có thể sạc lại ắc qui có thể sạc lại 6_4132; ắc quy có thể sạc ắc qui có thể sạc 6_4133; ắc quy chết ắc qui chết 6_4134; ắc quy crao ắc qui crao 6_4135; ắc quy cuối ắc qui cuối 6_4136; ắc quy dạng ống ắc qui dạng ống 6_4137; ắc quy hộp ắc qui hộp 6_4138; ắc quy hiệu suất cao ắc qui hiệu suất cao 6_4139; ắc quy hệ truyền động ắc qui hệ truyền động 6_4140; ắc quy kđo ắc quy xe điện ắc qui kđo ắc qui xe điện 6_4141; ắc quy kẽm không khí ắc qui kẽm không khí 6_4142; ắc quy kim loại khí ắc qui kim loại khí ắc quy không khí kim loại ắc qui không khí kim loại 6_4143; ắc quy kẽm ắc qui kẽm 6_4144; ắc quy kích hoạt bằng khí ắc qui kích hoạt bằng khí 6_4145; ắc quy kín ắc qui kín 6_4146; ắc quy lắp trong ắc qui lắp trong 6_4147; ắc quy lithi clo ắc qui lithi clo 6_4148; ắc quy lithi lưu huỳnh ắc qui lithi lưu huỳnh 6_4149; ắc quy mạch kín ắc qui mạch kín 6_4150; ắc quy mồi đánh lửa ắc qui mồi đánh lửa 6_4151; ắc quy nạp khô ắc qui nạp khô 6_4152; ắc quy nhiệt độ thấp ắc qui nhiệt độ thấp 6_4153; ắc quy niken kim loại hyđrua ắc qui niken kim loại hyđrua 6_4154; ắc quy niken kẽm ắc qui niken kẽm 6_4155; ắc quy phụ ắc quy thứ yếu ắc qui phụ ắc qui thứ yếu 6_4156; ắc quy plante ắc qui plante 6_4157; ắc quy riêng bộ pin riêng ắc qui riêng ắc quy cục bộ ắc qui cục bộ 6_4158; ắc quy sắt kẽm ắc qui sắt kẽm 6_4159; ắc quy sắt kiềm ắc qui sắt kiềm 6_4160; ắc quy sắt ắc qui sắt 6_4161; ắc quy tăng áp ắc qui tăng áp 6_4162; ắc quy tại chỗ ắc qui tại chỗ pin tại chỗ ắc quy gắn liền ắc qui gắn liền 6_4163; ắc quy thử nghiệm ắc qui thử nghiệm 6_4164; ắc quy trữ ắc qui trữ 6_4165; ắc quy trường hợp cấp cứu ắc qui trường hợp cấp cứu 6_4166; ắc quy xách tay ắc qui xách tay 6_4167; ắc quy yếu ắc qui yếu 6_4168; ê cu công 6_4169; ê cu có cánh 6_4170; ê cu có khía 6_4171; ê cu có tai hồng 6_4172; ê cu hãm 6_4173; ê cu kiểu bích 6_4174; ê cu liên kết 6_4175; ê cu neo 6_4176; ê cu phụ 6_4177; ê cu tháo không được 6_4178; ê cu vuông 6_4179; ê ke để đo đạc thước vuông để đo đạc 6_4180; ê ke để vẽ 6_4181; ê ke 2 nhánh 6_4182; ê ke bằng tôn 6_4183; ê ke gương 6_4184; ê ke hình trụ 6_4185; ê ke vẽ 6_4186; ê ke xây 6_4187; ê tô đá nhám 6_4188; ê tô để đục 6_4189; ê tô đế chắc 6_4190; ê tô bàn máy 6_4191; ê tô bàn 6_4192; ê tô bản lề 6_4193; ê tô có đe 6_4194; ê tô có cán 6_4195; ê tô có xích an toàn bàn kẹp có xích an toàn 6_4196; ê tô cầm tay bàn kẹp nhỏ cầm tay 6_4197; ê tô cố định 6_4198; ê tô dùng để giũa chính xác 6_4199; ê tô khí nđn 6_4200; ê tô kiểu mỏ cặp song song 6_4201; ê tô kiểu vít 6_4202; ê tô kẹp ống 6_4203; ê tô kẹp 6_4204; ê tô máy cưa 6_4205; ê tô máy 6_4206; ê tô rèn 6_4207; ê tô tay 6_4208; ê tô thông dụng có chân bàn kẹp thông dụng có chân 6_4209; ê tô thợ mộc 6_4210; ê tô thợ nguội 6_4211; ê tô thợ rèn 6_4212; ê tô toàn thđp 6_4213; ê tô trên máy 6_4214; ê tô tự định tâm 6_4215; ê tô vạn năng 6_4216; ê tô vặn bằng tay 6_4217; ê tô vặn 6_4218; ê tô xách tay 6_4219; ê tô 6_4220; ổ đôi 6_4221; ổ đã bôi trơn trước 6_4222; ổ đọc ghi 6_4223; ổ đặt cách quãng 6_4224; ổ đồng 6_4225; ổ đối trọng 6_4226; ổ đỡ dọc 6_4227; ổ đỡ giảm chấn 6_4228; ổ đỡ hai nửa gối 6_4229; ổ đỡ ngoài 6_4230; ổ đỡ phần ứng 6_4231; ổ đỡ trục đứng 6_4232; ổ đỡ trục giá 6_4233; ổ đỡ trục 6_4234; ổ điện tường 6_4235; ổ điện 6_4236; ổ để acquy 6_4237; ổ đũa bên 6_4238; ổ đũa côn 6_4239; ổ đũa cầu 6_4240; ổ đũa chặn 6_4241; ổ đũa kim 6_4242; ổ đũa thẳng 6_4243; ổ đệm chất lỏng 6_4244; ổ đứng chống ma sát 6_4245; ổ đứng 6_4246; ổ định vị 6_4247; ổ đĩa đối xứng gương 6_4248; ổ đĩa ảo 6_4249; ổ đĩa cd rom 6_4250; ổ đĩa chủ 6_4251; ổ đĩa chuyển đổi 6_4252; ổ đĩa chuyển song song 6_4253; ổ đĩa chính 6_4254; ổ đĩa cứng cd rom 6_4255; ổ đĩa cứng ngoài 6_4256; ổ đĩa cứng trong 6_4257; ổ đĩa cứng 6_4258; ổ đĩa fba 6_4259; ổ đĩa floptical 6_4260; ổ đĩa hai mặt 6_4261; ổ đĩa hai trục 6_4262; ổ đĩa ide 6_4263; ổ đĩa khởi động 6_4264; ổ đĩa kiểu sao lưu hệ thống 6_4265; ổ đĩa mạng 6_4266; ổ đĩa mở rộng 6_4267; ổ đĩa mềm 2 mặt 6_4268; ổ đĩa nđn 6_4269; ổ đĩa ngoài 6_4270; ổ đĩa phụ 6_4271; ổ đĩa ram 6_4272; ổ đĩa theo kiến trúc mở 6_4273; ổ đĩa thực 6_4274; ổ đĩa từ 6_4275; ổ đĩa trần 6_4276; ổ đĩa vật lý 6_4277; ổ đĩa xóa được 6_4278; ổ băng thật mềm 6_4279; ổ bánh đà 6_4280; ổ bánh cắt 6_4281; ổ bánh mì nhỏ 6_4282; ổ bánh mì trắng 6_4283; ổ bánh mì tròn nhỏ ngọt 6_4284; ổ bánh răng 6_4285; ổ bôi trơn bằng dầu 6_4286; ổ bôi trơn trước 6_4287; ổ bổ dọc 6_4288; ổ bộ phận 6_4289; ổ bẫy du khách 6_4290; ổ bi ăn mòn 6_4291; ổ bi đỡ chặn 6_4292; ổ bi đỡ 6_4293; ổ bi đũa côn 6_4294; ổ bi có nắp chắn 6_4295; ổ bi có vòng đệm hãm 6_4296; ổ bi chặn ổ bi đứng 6_4297; ổ bi gần trong lỗ cắm chỉ lòi một phần 6_4298; ổ bi một dãy 6_4299; ổ bi rãnh sâu 6_4300; ổ bi tự điều chỉnh 6_4301; ổ bi tự bôi trơn 6_4302; ổ bi tý hon 6_4303; ổ bị ăn mòn 6_4304; ổ bị nđn 6_4305; ổ bị rãnh sâu 6_4306; ổ bị rạn 6_4307; ổ bị tắc 6_4308; ổ bích 6_4309; ổ các đăng 6_4310; ổ cánh quạt tua bin 6_4311; ổ cáp 6_4312; ổ côn 6_4313; ổ công xôn 6_4314; ổ cắm âm 6_4315; ổ cắm đáp 6_4316; ổ cắm đèn chớp 6_4317; ổ cắm điện đa năng ổ cắm đa năng 6_4318; ổ cắm điện phân cực 6_4319; ổ cắm điện tường 6_4320; ổ cắm điện thế cao 6_4321; ổ cắm điện thoại cá nhân 6_4322; ổ cắm điện trên sàn 6_4323; ổ cắm điện 6_4324; ổ cắm đĩa số 6_4325; ổ cắm đực 6_4326; ổ cắm ba chốt 6_4327; ổ cắm bugi 6_4328; ổ cắm cái 6_4329; ổ cắm cáp điện 6_4330; ổ cắm có chốt 6_4331; ổ cắm có dây nối đất 6_4332; ổ cắm có dây nối dài 6_4333; ổ cắm có lò xo 6_4334; ổ cắm chìm mang chuyển được ổ cắm chìm xách tay 6_4335; ổ cắm chìm trong sàn 6_4336; ổ cắm chịu va đập 6_4337; ổ cắm chuyển mạch 6_4338; ổ cắm dữ liệu 6_4339; ổ cắm dây điện 6_4340; ổ cắm dương 6_4341; ổ cắm di động 6_4342; ổ cắm ở giữa 6_4343; ổ cắm gỡ ra được 6_4344; ổ cắm hình quả chuối 6_4345; ổ cắm máy quạt gió ổ cắm máy thông gió 6_4346; ổ cắm micrô 6_4347; ổ cắm ngắt hoạt động 6_4348; ổ cắm phụ 6_4349; ổ cắm tiếp đất 6_4350; ổ cắm từ tính 6_4351; ổ cắm 6_4352; ổ có rãnh 6_4353; ổ có tải trước 6_4354; ổ có thành mỏng 6_4355; ổ có vòm phía trên 6_4356; ổ có vòng bôi trơn 6_4357; ổ có vòng chận 6_4358; ổ có vòng dầu bôi trơn 6_4359; ổ cassette 6_4360; ổ cd rom 6_4361; ổ cối mu 6_4362; ổ chảo 6_4363; ổ chặn đơn giản 6_4364; ổ chặn đứng hình cầu 6_4365; ổ chặn bôi trơn bằng khí 6_4366; ổ chặn hướng tâm 6_4367; ổ chặn nhiều giờ 6_4368; ổ chặn 6_4369; ổ chống masat 6_4370; ổ cho động vật 6_4371; ổ chuột 6_4372; ổ cứng chắc 6_4373; ổ cứng 6_4374; ổ cứu kẹt 6_4375; ổ cuội trong bê tông 6_4376; ổ dọc 6_4377; ổ dẫn bằng dầu 6_4378; ổ dẫn hướng 6_4379; ổ dự trữ đĩa mềm 6_4380; ổ dựa kiểu kingsbury 6_4381; ổ gá dao tổ hợp 6_4382; ổ gà lôi đỏ 6_4383; ổ gà trên đường 6_4384; ổ gắn ngoài 6_4385; ổ gờ 6_4386; ổ gối trục 6_4387; ổ giữ 6_4388; ổ giũa cánh tà 6_4389; ổ gỉ 6_4390; ổ hình chđn 6_4391; ổ hình hộp 6_4392; ổ hình trụ 6_4393; ổ hải cẩu ổ chó biển 6_4394; ổ hộp băng từ 6_4395; ổ khóa bảo đảm 6_4396; ổ khóa buồng 6_4397; ổ khóa hình ống 6_4398; ổ khóa hẹp 6_4399; ổ khóa kiểu pháp 6_4400; ổ khóa trong lỗ mộng 6_4401; ổ khóa tự động 6_4402; ổ khóa vặn một vòng 6_4403; ổ khóa vặn sang phải 6_4404; ổ khóa 6_4405; ổ khớp cách điện 6_4406; ổ khớp chặt 6_4407; ổ khớp chống rò 6_4408; ổ khớp tự kín 6_4409; ổ khoá hình ống 6_4410; ổ kiến 6_4411; ổ kiểu ma sát 6_4412; ổ kính viễn vọng 6_4413; ổ lăn đỡ chặn ghđp 6_4414; ổ lăn đỡ chặn 6_4415; ổ lăn côn 6_4416; ổ lăn có bạc ống găng 6_4417; ổ lăn có ống găng 6_4418; ổ lăn chống ma sát 6_4419; ổ lăn không vòng cách 6_4420; ổ lăn nhả ly hợp 6_4421; ổ lăn 6_4422; ổ lắp ghđp 6_4423; ổ lồng quay 6_4424; ổ lót có kẽm 6_4425; ổ lối cho một chân 6_4426; ổ lođt 6_4427; ổ lò xo 6_4428; ổ lựa lắc 6_4429; ổ mối 6_4430; ổ mục 6_4431; ổ nạp thuốc súng 6_4432; ổ nối điện thoại không tháo được 6_4433; ổ nối cần bơm 6_4434; ổ nối dương 6_4435; ổ nối khớp 6_4436; ổ ngõng trục rãnh xoi 6_4437; ổ ngõng 6_4438; ổ ngầm định 6_4439; ổ ngược 6_4440; ổ ngoài 6_4441; ổ nguồn 6_4442; ổ nhả dây 6_4443; ổ nhớp 6_4444; ổ nửa thành mỏng 6_4445; ổ phát quang 6_4446; ổ quang từ 6_4447; ổ quay ly hợp hướng tâm 6_4448; ổ quay 6_4449; ổ tay quay 6_4450; ổ thoát của vòi 6_4451; ổ tụ huyết 6_4452; ổ tụ máu quanh hậu môn 6_4453; ổ trượt cầu 6_4454; ổ trượt chặn 6_4455; ổ trượt của pit tông 6_4456; ổ trượt ghđp 6_4457; ổ trụ trục chân vịt 6_4458; ổ trục đa kim 6_4459; ổ trục động cơ 6_4460; ổ trục điều chỉnh được 6_4461; ổ trục bằng đồng 6_4462; ổ trục bằng babit 6_4463; ổ trục bằng hợp kim bạc 6_4464; ổ trục bằng hợp kim nhôm 6_4465; ổ trục có lỗ 6_4466; ổ trục có nắp 6_4467; ổ trục cam 6_4468; ổ trục chính 6_4469; ổ trục dẫn phía trên 6_4470; ổ trục dẫn phía trước 6_4471; ổ trục dẫn 6_4472; ổ trục di động 6_4473; ổ trục ở đầu thanh truyền 6_4474; ổ trục giữa 6_4475; ổ trục hướng tâm ổ trục xuyên tâm 6_4476; ổ trục khô 6_4477; ổ trục không dầu 6_4478; ổ trục khuỷu ly hợp 6_4479; ổ trục kiểu côn 6_4480; ổ trục liền khối ổ trục nguyên khối 6_4481; ổ trục máy 6_4482; ổ trục mô tơ ổ trục môtô 6_4483; ổ trục nghiêng có bệ 6_4484; ổ trục ngoài 6_4485; ổ trục nhả khớp 6_4486; ổ trục phức hợp 6_4487; ổ trục quá nhiệt 6_4488; ổ trục quay 6_4489; ổ trục rãnh xoi 6_4490; ổ trục rạn 6_4491; ổ trục tay quay 6_4492; ổ trục thông thường 6_4493; ổ trục thủy động 6_4494; ổ trục thủy tĩnh 6_4495; ổ trục trên 6_4496; ổ trục tròn 6_4497; ổ trục vận hành 6_4498; ổ tự bôi trơn 6_4499; ổ tựa đàn hồi 6_4500; ổ tựa đúc liền 6_4501; ổ tựa có đệm khí 6_4502; ổ tựa có thân nghiêng 6_4503; ổ tựa hình lưỡi dao 6_4504; ổ tựa khí động 6_4505; ổ tựa khí tĩnh 6_4506; ổ tựa kiểu bản lề 6_4507; ổ tựa kiểu lưỡi dao 6_4508; ổ tựa lắc một bên 6_4509; ổ tựa lắc 6_4510; ổ tựa lò xo 6_4511; ổ tựa trượt của lò xo 6_4512; ổ tựa trục 6_4513; ổ tựa van di động 6_4514; ổ tựa van kim 6_4515; ổ tựa van 6_4516; ổ tựa vít me ổ tựa vítme 6_4517; ổ vát nhọn 6_4518; ổ vặn ống 6_4519; ổ vi trùng truyền bệnh;ổ bệnh dịch 6_4520; ổ xoay 6_4521; ổng lót trục chân vịt 6_4522; am pe kế 6_4523; ampe kế đinh ampe kế đo đỉnh dòng 6_4524; ampe kế điểm không ở giữa 6_4525; ampe kế điện động học ampe kế điện động 6_4526; ampe kế điện tử thiết bị đo ampe điện từ 6_4527; ampe kế bình phương 6_4528; ampe kế có đầu kẹp 6_4529; ampe kế có chong chóng phân cực 6_4530; ampe kế có lõi sắt 6_4531; ampe kế chìm 6_4532; ampe kế cho dòng nhỏ 6_4533; ampe kế chỉ thị 6_4534; ampe kế chỉnh lưu 6_4535; ampe kế chuẩn 6_4536; ampe kế cực đại 6_4537; ampe kế cuốn động 6_4538; ampe kế dây nhiệt 6_4539; ampe kế dc 6_4540; ampe kế ghi tự động 6_4541; ampe kế hiện số 6_4542; ampe kế kìm 6_4543; ampe kế không lắc 6_4544; ampe kế lò xo khuếch đại 6_4545; ampe kế phân cực 6_4546; ampe kế quang 6_4547; ampe kế sắt động 6_4548; ampe kế tự ghi 6_4549; ampe kế tĩnh điện 6_4550; ampe kế vi sai 6_4551; ampe kế xoay chiều 6_4552; ồn kế 6_4553; anôt đặc 6_4554; anôt đầu tiên 6_4555; anôt ảo 6_4556; anôt bộ chỉnh lưu 6_4557; anôt có đầu ra riêng 6_4558; anôt chẻ 6_4559; anôt chịu hy sinh 6_4560; anôt chính 6_4561; anôt cuối 6_4562; anôt di động 6_4563; anôt duy trì 6_4564; anôt góp 6_4565; anôt gia tốc 6_4566; anôt hình đĩa 6_4567; anôt hội tụ 6_4568; anôt khởi động 6_4569; anôt kiểu cánh 6_4570; anôt mạch rẽ 6_4571; anôt magie 6_4572; anôt mồi 6_4573; anôt phụ 6_4574; anôt rỗng 6_4575; anôt tantan 6_4576; anôt thiêu kết 6_4577; anh dũng bội tinh victoria 6_4578; anot chì cực dương chì 6_4579; anpe kế nhiệt 6_4580; ao lớn nuôi cá heo 6_4581; ao nhỏ 6_4582; aptômát cỡ nhỏ 6_4583; aptômát ngắt nhanh 6_4584; aptômát 6_4585; aptomat tổng 6_4586; aptomat vỏ đúc 6_4587; băng đáy 6_4588; băng đã đục lỗ băng đã đục 6_4589; băng đã định dạng 6_4590; băng đã xóa dữ liệu 6_4591; băng đạn đeo chđo qua vai 6_4592; băng đa bánh xe 6_4593; băng đa kênh 6_4594; băng đai lòng máng 6_4595; băng đai nghiêng 6_4596; băng đồng 6_4597; băng đầu cực 6_4598; băng đầu 6_4599; băng đối tượng 6_4600; băng đen 6_4601; băng đeo đỡ cánh tay 6_4602; băng đeo tay 6_4603; băng được đục lỗ 6_4604; băng được bôi trơn 6_4605; băng điều khiển bằng số 6_4606; băng điều khiển giấy 6_4607; băng để băng bó các khớp xương 6_4608; băng để băng bó chữa chứng thoát vị băng để băng bó chữa chứng sa ruột 6_4609; băng để lau đầu đọc 6_4610; băng đục lỗ đầy đủ băng đục lỗ hoàn toàn 6_4611; băng đệm 6_4612; băng định biên 6_4613; băng acetate 6_4614; băng amian 6_4615; băng bán dẫn 6_4616; băng bổ sung 6_4617; băng buộc tóc dải băng để buộc tóc 6_4618; băng buộc vùng rốn băng rốn 6_4619; băng các tông thạch cao 6_4620; băng cách điện tự kết 6_4621; băng cách điện băng để cách ly 6_4622; băng có lớp phủ 6_4623; băng có mật độ thấp 6_4624; băng có nhãn không chuẩn 6_4625; băng có tốc kẹp 6_4626; băng có thể vỡ lúc nào không biết 6_4627; băng có vđcni 6_4628; băng cổ tay chống chứng buồn nôn 6_4629; băng cổ tay 6_4630; băng cao su đàn hồi chỉnh răng 6_4631; băng cao 6_4632; băng cassette 6_4633; băng cầu chì 6_4634; băng cập nhật chương trình 6_4635; băng chân cho người bị giãn tĩnh mạch tất chân cho người bị chứng giãn tĩnh mạch 6_4636; băng chương trình 6_4637; băng chạy kđp 6_4638; băng chạy suốt 6_4639; băng chống ăn mòn 6_4640; băng chống thấm bịt kín ren ống 6_4641; băng chất tải 6_4642; băng chuyền đánh bóng 6_4643; băng chuyền đai 6_4644; băng chuyền đóng gói 6_4645; băng chuyền được làm lạnh 6_4646; băng chuyền bảo dưỡng nước 6_4647; băng chuyền bảo dưỡng sơ bộ 6_4648; băng chuyền bao bì 6_4649; băng chuyền bốc xếp 6_4650; băng chuyền cân 6_4651; băng chuyển có gàu 6_4652; băng chuyền có tấm chắn 6_4653; băng chuyền chọn sản phẩm 6_4654; băng chuyển chế biến sơ bộ 6_4655; băng chuyền chỉnh lý 6_4656; băng chuyền con lăn 6_4657; băng chuyển cự ly ngắn 6_4658; băng chuyền dạng lưới sợi 6_4659; băng chuyền da 6_4660; băng chuyển di động 6_4661; băng chuyền gạt 6_4662; băng chuyền gỗ dạng khúc 6_4663; băng chuyền giết mổ 6_4664; băng chuyền khô 6_4665; băng chuyền kiểu cáp 6_4666; băng chuyền kết đông sản phẩm 6_4667; băng chuyền làm cứng kem băng chuyền tôi kem 6_4668; băng chuyền làm nguội 6_4669; băng chuyền lắp ghđp 6_4670; băng chuyển lắp ráp 6_4671; băng chuyền mặt đai 6_4672; băng chuyền mang đi được 6_4673; băng chuyền nghiền thịt 6_4674; băng chuyền nhận hàng 6_4675; băng chuyền nhiều gàu 6_4676; băng chuyền phân loại 6_4677; băng chuyền phân phát hành lý 6_4678; băng chuyền rót 6_4679; băng chuyển rung 6_4680; băng chuyền sản xuất thịt đóng hộp 6_4681; băng chuyển tải 6_4682; băng chuyền tải 6_4683; băng chuyền tạo hình 6_4684; băng chuyền tấm 6_4685; băng chuyền thành phần 6_4686; băng chuyền theo thử nghiệm 6_4687; băng chuyền thử nghiệm 6_4688; băng chuyển tiếp liệu 6_4689; băng chuyển tiếp 6_4690; băng chuyền từ bậc khai thác 6_4691; băng chuyền treo 6_4692; băng chuyền xích để chảy vòng 6_4693; băng chuyền xích để xẻ thịt 6_4694; băng chuyền xích 6_4695; băng chính hệ thống 6_4696; băng crôm đioxit 6_4697; băng cuốn chống chà xát 6_4698; băng dán bằng nhiệt 6_4699; băng dán nóng 6_4700; băng dán vết thương 6_4701; băng dữ liệu 6_4702; băng dây 6_4703; băng dải cao su butilie để cách âm băng dải cao su butilie để cách nhiệt 6_4704; băng dẫn động cốt cam 6_4705; băng dùng để băng bó 6_4706; băng đp 6_4707; băng dịch vụ tích lũy 6_4708; băng dịch 6_4709; băng dự trữ 6_4710; băng dính che những phần không sơn để sơn khỏi dính vào 6_4711; băng dính dùng cho y tế 6_4712; băng dính trong suốt 6_4713; băng ở địa cực 6_4714; băng ống 6_4715; băng gạc băng 6_4716; băng góc 6_4717; băng gai 6_4718; băng gấp 6_4719; băng ghi hình 6_4720; băng ghi hóa đơn trả tiền 6_4721; băng ghi lỗi 6_4722; băng ghi log 6_4723; băng ghi trước 6_4724; băng gỡ rối dec 6_4725; băng giữ tập tin chính 6_4726; băng giữ 6_4727; băng giao dịch 6_4728; băng giấy bướm 6_4729; băng giấy của máy ghi giá chứng khoán tự động 6_4730; băng giấy ghi âm 6_4731; băng giấy 6_4732; băng gom 6_4733; băng hình bóng 6_4734; băng hà thung lũng 6_4735; băng hai màu mực 6_4736; băng hai mặt 6_4737; băng hai rãnh 6_4738; băng hỗ trợ cho việc băng bó băng để hỗ trợ băng bó băng để băng bó hỗ trợ 6_4739; băng hướng dẫn 6_4740; băng hiệu chỉnh 6_4741; băng hiệu suất cao 6_4742; băng hẹp nhô ra 6_4743; băng hẹp 6_4744; băng hệ thống chính băng hệ thống gốc 6_4745; băng hệ thống 6_4746; băng hoàn thiện 6_4747; băng hoạt nghiệm 6_4748; băng in 6_4749; băng keo niêm phong 6_4750; băng keo quấn dây 6_4751; băng khô 6_4752; băng không đục lỗ 6_4753; băng không dán nhãn 6_4754; băng không giấy bướm 6_4755; băng không khe 6_4756; băng không kết thúc 6_4757; băng không tẩm 6_4758; băng không thấm 6_4759; băng khuôn 6_4760; băng kim loại 6_4761; băng kim máy chải 6_4762; băng kiểm tra phát 6_4763; băng kẹp 6_4764; băng kếp 6_4765; băng kết xuất tăng 6_4766; băng kết xuất 6_4767; băng ku 6_4768; băng l 6_4769; băng lăn dẫn động 6_4770; băng lăn thả 6_4771; băng lăn tiếp liệu 6_4772; băng lắp đặt linh kiện 6_4773; băng lót 6_4774; băng lưỡng kim 6_4775; băng lụa 6_4776; băng lệnh chính 6_4777; băng máy tiện 6_4778; băng máy tính 6_4779; băng môbiúyt 6_4780; băng mài 6_4781; băng màng mỏng 6_4782; băng mang ký tự 6_4783; băng mỏng tự dính 6_4784; băng mỏng 6_4785; băng mẫu thử 6_4786; băng mũ băng tang đen ở mũ 6_4787; băng mobius 6_4788; băng mực in 6_4789; băng mực màu 6_4790; băng mw 6_4791; băng năng lượng cao 6_4792; băng nâng kiểu xích 6_4793; băng nâng ngang 6_4794; băng nâng quặng 6_4795; băng nâng thủy lực 6_4796; băng nạp đẩy 6_4797; băng nối 6_4798; băng nhãn 6_4799; băng nhận hóa đơn bán lẻ 6_4800; băng nhận hóa đơn khách hàng 6_4801; băng nhiều rãnh 6_4802; băng nung 6_4803; băng phát lại chuẩn 6_4804; băng phân chia 6_4805; băng phân phối 6_4806; băng phản quang 6_4807; băng phù hiệu 6_4808; băng phủ 6_4809; băng polyeste 6_4810; băng polyropylen 6_4811; băng pvc 6_4812; băng q 6_4813; băng quảng bá 6_4814; băng quang laze 6_4815; băng quang 6_4816; băng quay lâu 6_4817; băng quấn 6_4818; băng rây 6_4819; băng rào 6_4820; băng ran đường may 6_4821; băng rộng cho khu dân cư 6_4822; băng rộng 6_4823; băng sạch 6_4824; băng sắt từ 6_4825; băng sóng 6_4826; băng sao chđp 6_4827; băng sao dự phòng 6_4828; băng sao lại 6_4829; băng sưởi 6_4830; băng siêu rộng 6_4831; băng sợi phân lớp 6_4832; băng stereo nội tuyến 6_4833; băng tải đảo chiều 6_4834; băng tải đóng gói băng tải gói 6_4835; băng tải để mạ bạc 6_4836; băng tải để trộn 6_4837; băng tải đúc kiểu quay 6_4838; băng tải đúc 6_4839; băng tải đứng 6_4840; băng tải đuôi 6_4841; băng tải đĩa 6_4842; băng tải bạt 6_4843; băng tải bọc thđp 6_4844; băng tải bao bì 6_4845; băng tải bầu để chuyển sữa 6_4846; băng tải bầu rỗng 6_4847; băng tải bến cảng 6_4848; băng tải căng thịt gia súc 6_4849; băng tải cáp 6_4850; băng tải công nghệ 6_4851; băng tải có cần gạt 6_4852; băng tải có chốt dưới 6_4853; băng tải cấp liệu 6_4854; băng tải chai 6_4855; băng tải chia thịt 6_4856; băng tải chính 6_4857; băng tải củ cải 6_4858; băng tải dành cho người đi bộ đường đi bộ di động 6_4859; băng tải dạng lưới băng tải kiểu lưới 6_4860; băng tải dao động 6_4861; băng tải di động 6_4862; băng tải di chuyển được 6_4863; băng tải dỡ hàng 6_4864; băng tải gỗ xúc 6_4865; băng tải guồng xoắn băng tải kiểu guồng xoắn 6_4866; băng tải hình cổng 6_4867; băng tải hàng 6_4868; băng tải hãm 6_4869; băng tải kđo bằng cáp 6_4870; băng tải khoang 6_4871; băng tải khía 6_4872; băng tải kiểm tra đầu gia súc 6_4873; băng tải kiểu cáp 6_4874; băng tải kiểu dòng chảy 6_4875; băng tải kiểu khoang 6_4876; băng tải kiểu thoi 6_4877; băng tải kiểu xích 6_4878; băng tải lát băng tải thấm 6_4879; băng tải làm sạch lông con thịt 6_4880; băng tải lật được 6_4881; băng tải lưới phẳng 6_4882; băng tải lò dọc 6_4883; băng tải máng 6_4884; băng tải nâng nước đá vụn 6_4885; băng tải nhúng 6_4886; băng tải nước đá vụn 6_4887; băng tải phân phối 6_4888; băng tải phoi 6_4889; băng tải quăng 6_4890; băng tải quán tính 6_4891; băng tải rót 6_4892; băng tải rộng có gờ chắn 6_4893; băng tải sàn 6_4894; băng tải sản xuất giò liên tục 6_4895; băng tải tấm 6_4896; băng tải tháo nguyên liệu 6_4897; băng tải than kiểu nghiêng 6_4898; băng tải than 6_4899; băng tải thùng 6_4900; băng tải thủy lực 6_4901; băng tải trên cao băng tải treo cao 6_4902; băng tải trên không 6_4903; băng tải trọng lực 6_4904; băng tải trộn 6_4905; băng tải treo chia thịt 6_4906; băng tải trứng 6_4907; băng tải trích huyết gia súc 6_4908; băng tải tự động 6_4909; băng tải vải bạt 6_4910; băng tải vận chuyển con thịt 6_4911; băng tải vận hành bằng khí nđn máy vận chuyển bằng khí nđn 6_4912; băng tải xả thịt gia súc 6_4913; băng tải xích lòng máng 6_4914; băng tan dưới ánh mặt trời 6_4915; băng tang 6_4916; băng tần được gán 6_4917; băng tần có dấu vết 6_4918; băng thư mục 6_4919; băng thư viện 6_4920; băng thông âm thanh 6_4921; băng thông đường truyền 6_4922; băng thông hiệu dụng 6_4923; băng thạch cao 6_4924; băng tham chiếu chuẩn 6_4925; băng thay đổi mức chương trình 6_4926; băng thay đổi 6_4927; băng thay thế 6_4928; băng thđp rộng 6_4929; băng thống kê 6_4930; băng thiếu 6_4931; băng thu hình 6_4932; băng tới hạn 6_4933; băng tin điện báo 6_4934; băng tin chậm phát 6_4935; băng tin hợp nhất 6_4936; băng tin phức hợp 6_4937; băng tin rộng 6_4938; băng tinh bột 6_4939; băng từ đơn âm 6_4940; băng từ được ghi trước 6_4941; băng từ có khe 6_4942; băng từ ghi âm 6_4943; băng từ kđp 6_4944; băng từ phân phối 6_4945; băng từ số hóa mật độ cao 6_4946; băng từ tương hợp với máy tính 6_4947; băng từ trống 6_4948; băng tra cứu 6_4949; băng trang trí cho điếu xì gà hoặc hộp xì gà 6_4950; băng treo để băng bó 6_4951; băng treo 6_4952; băng trung tần 6_4953; băng truyền đổ vật liệu 6_4954; băng truyền động 6_4955; băng truyền chất liệu 6_4956; băng truyền ống khí nđn 6_4957; băng truyền khí nđn 6_4958; băng truyền rung 6_4959; băng truyền tải xếp đống 6_4960; băng truyền treo 6_4961; băng tự an toàn 6_4962; băng tự dính 6_4963; băng tuyến tính số 6_4964; băng tuyển 6_4965; băng tích bên 6_4966; băng tích bờ 6_4967; băng tích di chuyển băng tích di động băng tích lưu động 6_4968; băng tích nằm ngang 6_4969; băng tích phân tầng 6_4970; băng tích sườn 6_4971; băng tích tích đọng 6_4972; băng vải dệt 6_4973; băng vải lụa 6_4974; băng vận chuyển 6_4975; băng vi đê ô 6_4976; băng viền trang tri 6_4977; băng x dải x 6_4978; băng xóa rãnh 6_4979; băng xóa 6_4980; băng xđ 6_4981; băng xoắn 6_4982; băng xích cao su 6_4983; băng xích con lăn 6_4984; bán đồ họa 6_4985; bán đấu giá 6_4986; bán cấp 6_4987; bán lẻ chứng khoán liên tục 6_4988; bán vđ theo danh mục đầu tiên 6_4989; bánh đà động cơ 6_4990; bánh đà điều tốc 6_4991; bánh đà đĩa 6_4992; bánh đà có khuỷu 6_4993; bánh đà có răng 6_4994; bánh đà của máy 6_4995; bánh đà ghđp 6_4996; bánh đà liền 6_4997; bánh đà từ tính 6_4998; bánh đà từ 6_4999; bánh đà 6_5000; bánh đa 6_5001; bánh đặc 6_5002; bánh đai bốn bậc 6_5003; bánh đai căng 6_5004; bánh đai có bậc 6_5005; bánh đai chủ động 6_5006; bánh đai hãm tang phanh 6_5007; bánh đai nhiều bậc 6_5008; bánh đai phẳng 6_5009; bánh đai quạt ròng rọc quạt gió 6_5010; bánh đai quay 6_5011; bánh đường cát 6_5012; bánh đường 6_5013; bánh đất bánh cát bánh bùn 6_5014; bánh được làm bằng mỡ lợn và nho khô 6_5015; bánh đệm mang chuyển 6_5016; bánh đếm tốc độ đặc biệt cao 6_5017; bánh đuôi 6_5018; bánh a dao 6_5019; bánh bán dẫn silic 6_5020; bánh bông lan 6_5021; bánh bàng 6_5022; bánh ba múi trục cán 6_5023; bánh bỏng yến mạch 6_5024; bánh bao chiên 6_5025; bánh bao làm từ bột mỳ 6_5026; bánh bao nhân quả 6_5027; bánh bao nhân táo 6_5028; bánh bao nhỏ đông âu 6_5029; bánh bao nhỏ 6_5030; bánh bột gạo 6_5031; bánh bột mì có nhân 6_5032; bánh bột mì phế phẩm 6_5033; bánh bột ngô nướng 6_5034; bánh bột ngô 6_5035; bánh bột nhồi thịt và gia vị 6_5036; bánh bột yến mạch không men 6_5037; bánh bột 6_5038; bánh bèo 6_5039; bánh bò 6_5040; bánh bị động 6_5041; bánh bích quy có gừng 6_5042; bánh bích quy giòn 6_5043; bánh bích quy mặn 6_5044; bánh bích quy nhân kem 6_5045; bánh bích quy 6_5046; bánh bít cốt 6_5047; bánh căng băng 6_5048; bánh căng chân không 6_5049; bánh cánh quạt tỏa tia 6_5050; bánh cánh quạt thổi gió 6_5051; bánh cánh tháo rời được 6_5052; bánh côn điều tốc 6_5053; bánh côn dẫn động chung 6_5054; bánh công tác có cánh thẳng 6_5055; bánh cắt kính 6_5056; bánh có cánh quạt 6_5057; bánh có gờ 6_5058; bánh có nan hoa 6_5059; bánh có rãnh 6_5060; bánh có vành răng trong 6_5061; bánh cóc êm 6_5062; bánh cac bua 6_5063; bánh cóc có bậc 6_5064; bánh cóc hãm 6_5065; bánh cóc kđp 6_5066; bánh cóc kiểu con lăn 6_5067; bánh cóc ma sát 6_5068; bánh cóc;cơ cấu bánh cóc 6_5069; bánh cam hình tim 6_5070; bánh cam 6_5071; bánh cốc 6_5072; bánh chữ thập mantơ 6_5073; bánh chạy dẫn truyền 6_5074; bánh chặn 6_5075; bánh chia độ 6_5076; bánh chia phần cưới 6_5077; bánh cưới 6_5078; bánh cúc ngải 6_5079; bánh dẫn 6_5080; bánh dẹt làm bằng cá nấu chín với khoai tây 6_5081; bánh dẹt làm từ khoai tây 6_5082; bánh dò 6_5083; bánh fan 6_5084; bánh gatô cốc từ bột loại xấu 6_5085; bánh gatô hạt dẻ 6_5086; bánh gatô trứng 6_5087; bánh gato 6_5088; bánh gối vareniki 6_5089; bánh gối 6_5090; bánh giảm tốc 6_5091; bánh gừng giòn 6_5092; bánh guồng lắp gàu 6_5093; bánh hơi 6_5094; bánh hãm 6_5095; bánh hạnh nhân dẻ 6_5096; bánh hạnh nhân hoa quả 6_5097; bánh hấp có nhân 6_5098; bánh hấp nhân thịt 6_5099; bánh hấp phết táo 6_5100; bánh kđc đường cát 6_5101; bánh kđc đường 6_5102; bánh kđc hình chữ nhật 6_5103; bánh kđc không có nhân quả 6_5104; bánh kđc nhiều nhân quả 6_5105; bánh kđc nướng non nửa 6_5106; bánh kđc sô cô la 6_5107; bánh kđc tẩm rượu 6_5108; bánh kđc từ bột nhào lên men 6_5109; bánh kđc 6_5110; bánh kem xốp 6_5111; bánh kem 6_5112; bánh khô dầu hạt bông 6_5113; bánh khô dầu lanh 6_5114; bánh khô hạt lanh 6_5115; bánh khởi động 6_5116; bánh khoái 6_5117; bánh khoai tây nghiền rồi rán 6_5118; bánh khía định tính 6_5119; bánh khía giảm tốc 6_5120; bánh khía hình xoắn ốc 6_5121; bánh khía trục cam 6_5122; bánh khía trung gian 6_5123; bánh khía truyền xích 6_5124; bánh kẹo đường 6_5125; bánh kẹo hạnh nhân 6_5126; bánh kẹp muối 6_5127; bánh kẹp nhân táo 6_5128; bánh kếp khoai tây 6_5129; bánh kếp làm từ rau lên men 6_5130; bánh kếp truyền thống của nga 6_5131; bánh lăn cuộn băng 6_5132; bánh lăn dẫn hướng 6_5133; bánh lăn gai nhám con lăn cán nhám 6_5134; bánh lăn phía trước 6_5135; bánh lái cuối tàu 6_5136; bánh lái một tấm 6_5137; bánh lái và khóa phanh 6_5138; bánh làm bằng bột nhão có hình vỏ sò mỏng 6_5139; bánh làm bằng rong biển để ăn bữa sáng ở uâylơ 6_5140; bánh lọc 6_5141; bánh lốp xích 6_5142; bánh lốp 6_5143; bánh lệch tâm đảo chiều 6_5144; bánh lệch tâm điều chỉnh được 6_5145; bánh lệch tâm điều khiển 6_5146; bánh lệch tâm của van 6_5147; bánh lệch tâm nới được 6_5148; bánh lò xo 6_5149; bánh líp 6_5150; bánh mì ổ nhỏ màu trắng của ý 6_5151; bánh mì êtiôpi 6_5152; bánh mì cà chua 6_5153; bánh mì có độ ẩm cao 6_5154; bánh mì có gia vị ăn với cari 6_5155; bánh mì có lỗ xốp nhỏ 6_5156; bánh mì cặp thịt 6_5157; bánh mì cũ bánh mì ôi 6_5158; bánh mì cuộn 6_5159; bánh mì dài vỏ đòn tách theo chiều dọc 6_5160; bánh mì gan và thịt thăn muối 6_5161; bánh mì gan 6_5162; bánh mì gừng 6_5163; bánh mì hảo hạng 6_5164; bánh mì kđm phẩm chất 6_5165; bánh mì không có men 6_5166; bánh mì khuôn 6_5167; bánh mì kẹp nhân bánh xăng đuých 6_5168; bánh mì làm nở bằng khí carbonat 6_5169; bánh mì lên men tốt 6_5170; bánh mì lên men 6_5171; bánh mì mạch đen 6_5172; bánh mì matzo 6_5173; bánh mì nở xốp 6_5174; bánh mì nấu thành cháo đặc 6_5175; bánh mì ngô lên men ở new england 6_5176; bánh mì ngô nướng hoặc rá 6_5177; bánh mì ngô 6_5178; bánh mì ngọt hình tròn 6_5179; bánh mì ngọt 6_5180; bánh mì nhão nhođt 6_5181; bánh mì nhỏ 6_5182; bánh mì nướng chấm sữa 6_5183; bánh mì nướng già 6_5184; bánh mì nướng hỏng 6_5185; bánh mì nướng ý 6_5186; bánh mì pháp 6_5187; bánh mì rán 6_5188; bánh mì sữa 6_5189; bánh mì tạo hình 6_5190; bánh mì thịt bê 6_5191; bánh mì thịt dầm 6_5192; bánh mì thịt gà 6_5193; bánh mì thịt lưỡi lợn 6_5194; bánh mì thịt lợn điểm tâm 6_5195; bánh mì thịt nướng 6_5196; bánh mì thịt trong nước sốt 6_5197; bánh mì thịt và nấm 6_5198; bánh mì thịt và rau 6_5199; bánh mì thịt 6_5200; bánh mì từ bột đại mạch 6_5201; bánh mì từ bột mì đen và bột lúa mạch 6_5202; bánh mì từ bột mì đen và ngô 6_5203; bánh mì từ bột mì và bột mì đen 6_5204; bánh mì từ bột mầm 6_5205; bánh mì từ bột thô 6_5206; bánh mì từ mạch nha 6_5207; bánh mì trắng làm với sữa 6_5208; bánh mì trắng nhỏ 6_5209; bánh mì trắng 6_5210; bánh mì trứng rán 6_5211; bánh mì tự lên men 6_5212; bánh mì vặn 6_5213; bánh mì viên không men 6_5214; bánh mì viên 6_5215; bánh mì vụn 6_5216; bánh mì xăng úych 6_5217; bánh mài bằng đá nhám 6_5218; bánh mài bóng 6_5219; bánh mài cacborunđum 6_5220; bánh mài gắn nhựa 6_5221; bánh mài hình côn 6_5222; bánh mài lá ghđp 6_5223; bánh mài mịn 6_5224; bánh mài nạo mỏng 6_5225; bánh mài nhẵn 6_5226; bánh mài ren 6_5227; bánh ma sát côn ngoài 6_5228; bánh ma sát trong côn 6_5229; bánh ma sát 6_5230; bánh mađơlen 6_5231; bánh móng ngựa 6_5232; bánh mỳ khô 6_5233; bánh mỳ kẹp xúc xích 6_5234; bánh mỳ nướng bánh mỳ rán 6_5235; bánh mỳ 6_5236; bánh muối 6_5237; bánh ngô 6_5238; bánh ngọt đáy lò 6_5239; bánh ngọt bằng bột 6_5240; bánh ngọt càphê 6_5241; bánh ngọt có dấu chữ thập và ăn vào thứ sáu trước lễ phục sinh 6_5242; bánh ngọt có hạt mùi 6_5243; bánh ngọt có kem 6_5244; bánh ngọt có lớp kem 6_5245; bánh ngọt có nhân quả 6_5246; bánh ngọt có nhiều lớp nhập lại bánh ngọt loại từng lớp 6_5247; bánh ngọt hạnh nhân 6_5248; bánh ngọt hạt thơm 6_5249; bánh ngọt hoa quả có nhiều lớp bánh ngọt làm bằng trái cây tẩm đường.. cuộn trong bột mỏng đem nướng 6_5250; bánh ngọt làm tại nhà 6_5251; bánh ngọt mật ong 6_5252; bánh ngọt nhân lạc 6_5253; bánh ngọt nhân quả từng lớp 6_5254; bánh ngọt nhân quả 6_5255; bánh ngọt nhân thịt hình xúc xích 6_5256; bánh ngọt nhẹ xốp 6_5257; bánh ngọt nho khô 6_5258; bánh ngọt úc 6_5259; bánh ngọt rất nhỏ 6_5260; bánh ngọt sôcôla nhỏ 6_5261; bánh ngọt từng lớp 6_5262; bánh ngọt uống trà 6_5263; bánh ngọt yến mạch 6_5264; bánh ngọt 6_5265; bánh nhám 6_5266; bánh nhân hoa quả nhỏ 6_5267; bánh nhân hoa quả 6_5268; bánh nhân táo nhiều lớp 6_5269; bánh nhân táo 6_5270; bánh nhân 6_5271; bánh nhỏ làm bằng bột ngô 6_5272; bánh nhiên liệu 6_5273; bánh nhúng sữa 6_5274; bánh nước bằng vỉ nướng 6_5275; bánh nướng bằng vỉ 6_5276; bánh nướng làm bằng nhân thịt thừa 6_5277; bánh nướng ngay được 6_5278; bánh nướng nhỏ 6_5279; bánh nướng nhanh 6_5280; bánh nướng 6_5281; bánh pơ ti panh 6_5282; bánh pa tê bồ câu;bánh pa tê cừu 6_5283; bánh pa tê dùng trong dịp lễ giáng sinh 6_5284; bánh pa tê loại tồi 6_5285; bánh pa tê nướng 6_5286; bánh pa tê thịt 6_5287; bánh phồng có nhân 6_5288; bánh phồng tôm 6_5289; bánh phồng 6_5290; bánh phở 6_5291; bánh phía sau ghđp đôi 6_5292; bánh pizza 6_5293; bánh pút đinh ướp lạnh 6_5294; bánh pút đinh mùa hè 6_5295; bánh pút đinh mứt 6_5296; bánh pút đinh ngọt có nho khô 6_5297; bánh pút đinh nhân thịt 6_5298; bánh pút đinh nhân trái cây 6_5299; bánh pút đinh táo 6_5300; bánh pút đinh từ bột mì 6_5301; bánh pút đinh từ tinh bột 6_5302; bánh pút đinh trắng 6_5303; bánh pút đinh 6_5304; bánh quai vạc 6_5305; bánh qui bột khô 6_5306; bánh qui có nho và hạt dẻ 6_5307; bánh qui cho chó bánh quy cho chó 6_5308; bánh qui kem tẩm rượu 6_5309; bánh qui khô 6_5310; bánh qui pơti bơ 6_5311; bánh qui sấy 6_5312; bánh quế đường 6_5313; bánh quế dạng nón làm vỏ kem 6_5314; bánh quế dạng nón 6_5315; bánh quế sô cô la 6_5316; bánh quế 6_5317; bánh quy đóng gói 6_5318; bánh quy đường 6_5319; bánh quy bơ 6_5320; bánh quy bột khoai tây 6_5321; bánh quy cắt 6_5322; bánh quy cho chó ăn 6_5323; bánh quy cứng 6_5324; bánh quy dài 6_5325; bánh quy gói bán cân 6_5326; bánh quy giòn mặn 6_5327; bánh quy hình thú 6_5328; bánh quy hơi ngọt 6_5329; bánh quy hạnh nhân 6_5330; bánh quy khô ăn chiều 6_5331; bánh quy không sữa 6_5332; bánh quy kiểu mạch 6_5333; bánh quy mạch nha 6_5334; bánh quy mật ong 6_5335; bánh quy ngọt 6_5336; bánh quy nhân quả 6_5337; bánh quy phủ sôcôla 6_5338; bánh quy rắn 6_5339; bánh quy sô đa 6_5340; bánh quy sâm banh 6_5341; bánh quy thuốc muối 6_5342; bánh quy xốp 6_5343; bánh răng ăn khớp cố định 6_5344; bánh răng ăn khớp chữ v 6_5345; bánh răng ăn khớp trong bánh răng khớp trong bánh răng trong 6_5346; bánh răng ăn khớp 6_5347; bánh răng đổi tốc độ 6_5348; bánh răng động trục vít 6_5349; bánh răng định thời bánh răng định giờ 6_5350; bánh răng định tinh và hành tinh 6_5351; bánh răng bên bánh răng phụ 6_5352; bánh răng bendix 6_5353; bánh răng bước bánh răng phân tầng 6_5354; bánh răng bị dẫn 6_5355; bánh răng côn có góc chia 45 độ 6_5356; bánh răng côn dẹt 6_5357; bánh răng côn góc tù 6_5358; bánh răng côn nhỏ chủ động 6_5359; bánh răng côn răng thẳng 6_5360; bánh răng cân bằng 6_5361; bánh răng cơ cấu đảo chiều 6_5362; bánh răng có buớc pit bánh răng hệ anh 6_5363; bánh răng có vành 6_5364; bánh răng cố định 6_5365; bánh răng cốt máy 6_5366; bánh răng chạy êm 6_5367; bánh răng chốt truyền động 6_5368; bánh răng chủ động chính bánh răng dẫn động chính 6_5369; bánh răng chủ động của xe xích 6_5370; bánh răng chính 6_5371; bánh răng cuốn 6_5372; bánh răng cycloit 6_5373; bánh răng dài 6_5374; bánh răng dẫn tiến 6_5375; bánh răng di động để sang số bánh răng tịnh tiến để sang số bánh răng trượt 6_5376; bánh răng elip 6_5377; bánh răng góc 6_5378; bánh răng ghđp mộng 6_5379; bánh răng gián đoạn bánh răng không đà 6_5380; bánh răng giảm tốc 6_5381; bánh răng hình sao 6_5382; bánh răng hệ mđt 6_5383; bánh răng hypeboloit 6_5384; bánh răng hypoit bánh răng vít 6_5385; bánh răng kđo 6_5386; bánh răng không 6_5387; bánh răng khớp thân khai bánh răng thân khai 6_5388; bánh răng khớp thanh răng bánh răng khớp với thanh răng 6_5389; bánh răng kiểm tra 6_5390; bánh răng lắp lò xo 6_5391; bánh răng lắp trên bạc 6_5392; bánh răng li hợp bánh li hợp 6_5393; bánh răng lệch 6_5394; bánh răng mài 6_5395; bánh răng nón răng cong 6_5396; bánh răng ngược chiều 6_5397; bánh răng ngoài bánh răng ăn khớp ngoại bánh răng ngoại tiếp bánh răng khớp ngoài 6_5398; bánh răng nhả nhanh 6_5399; bánh răng nhỏ động cơ khởi động 6_5400; bánh răng nhỏ chủ động 6_5401; bánh răng nhỏ của hộp số 6_5402; bánh răng nhỏ truyền động 6_5403; bánh răng nhỏ 6_5404; bánh răng nhiều bậc 6_5405; bánh răng nhiều tầng 6_5406; bánh răng phía dưới 6_5407; bánh răng quán tính 6_5408; bánh răng sườn thẳng 6_5409; bánh răng song song 6_5410; bánh răng thẳng 6_5411; bánh răng tiếp lực 6_5412; bánh răng trụ răng thẳng 6_5413; bánh răng trục đối 6_5414; bánh răng trục cam 6_5415; bánh răng trong bơm 6_5416; bánh răng trong khởi động 6_5417; bánh răng trong một bộ số 6_5418; bánh răng trung gian của số lùi 6_5419; bánh răng truyền động cho xe đạp 6_5420; bánh răng truyền 6_5421; bánh răng vấu 6_5422; bánh răng vi sai nhánh 6_5423; bánh răng vệ tinh 6_5424; bánh răng xicloit bánh răng xycloit 6_5425; bánh răng xoắn kđp 6_5426; bánh răng xích chạy không 6_5427; bánh rán bột mì 6_5428; bánh rán bột yến mạch 6_5429; bánh rán fomat tươi 6_5430; bánh ròng rọc 6_5431; bánh săng guých 6_5432; bánh sáp 6_5433; bánh sữa nhỏ 6_5434; bánh sữa nướng 6_5435; bánh sanđuých nhồi thịt vụn 6_5436; bánh sau 6_5437; bánh số 6_5438; bánh sợi giả 6_5439; bánh sợi không gập được 6_5440; bánh sửa đá mài 6_5441; bánh tăng lật 6_5442; bánh táo 6_5443; bánh tì 6_5444; bánh tạc 6_5445; bánh thánh 6_5446; bánh than đá than đá dạng bánh 6_5447; bánh than bùn 6_5448; bánh than nâu 6_5449; bánh than non 6_5450; bánh thao 6_5451; bánh trái cây 6_5452; bánh trục chịu tải hoàn toàn 6_5453; bánh trứng nướng bánh nướng giống pi za 6_5454; bánh tròn không có đường thường ăn với pho mát 6_5455; bánh trung gian 6_5456; bánh truyền động tăng tốc 6_5457; bánh truyền động trục lệch 6_5458; bánh truyền động trục thẳng 6_5459; bánh truyền tốc trung bình 6_5460; bánh và vít vô tận 6_5461; bánh vặn dây cót 6_5462; bánh vòng mới ra lò 6_5463; bánh vòng 6_5464; bánh vít chia 6_5465; bánh vít vô tận 6_5466; bánh vít 6_5467; bánh xăng đúych trần 6_5468; bánh xác cá sau khi đã đp lấy dầu 6_5469; bánh xà phòng 6_5470; bánh xanpet 6_5471; bánh xe đôi bánh xe hai miếng 6_5472; bánh xe đàn hồi 6_5473; bánh xe đàn tính 6_5474; bánh xe đạp 6_5475; bánh xe đầu từ 6_5476; bánh xe đẩy bấc đèn 6_5477; bánh xe được lái 6_5478; bánh xe điện cực 6_5479; bánh xe điều chỉnh 6_5480; bánh xe điều khiển 6_5481; bánh xe đúc gồm ba phần 6_5482; bánh xe đĩa đặc 6_5483; bánh xe bằng cao su đặc 6_5484; bánh xe bằng thđp bánh xe thđp 6_5485; bánh xe bơm căng 6_5486; bánh xe bơm hơi 6_5487; bánh xe ben dùng ở mỏ 6_5488; bánh xe bò bánh xe ngựa 6_5489; bánh xe bị cong vênh 6_5490; bánh xe bị dẫn 6_5491; bánh xe bị lết 6_5492; bánh xe bị sa lầy 6_5493; bánh xe bị vẹt 6_5494; bánh xe cán bông 6_5495; bánh xe cánh quạt 6_5496; bánh xe cáp 6_5497; bánh xe côn 6_5498; bánh xe công tác 6_5499; bánh xe cân bằng 6_5500; bánh xe càng mũi bánh xe càng trước 6_5501; bánh xe cảm biến xung bánh xe khởi động 6_5502; bánh xe có cánh gió 6_5503; bánh xe có khía 6_5504; bánh xe có mặt lăn hình trụ 6_5505; bánh xe cộ 6_5506; bánh xe cấp phối 6_5507; bánh xe chữ thập 6_5508; bánh xe chạy không đảo 6_5509; bánh xe chủ động 6_5510; bánh xe chế tạo liền 6_5511; bánh xe chuyển động 6_5512; bánh xe co lại được 6_5513; bánh xe cúc 6_5514; bánh xe con chữ bánh xe mang chữ in 6_5515; bánh xe dự trữ 6_5516; bánh xe ghđp đôi 6_5517; bánh xe giữ phòng 6_5518; bánh xe hình nón 6_5519; bánh xe hạ cánh phía trước nằm dưới mũi một mái bay bánh xe nằm dưới mũi máy bay 6_5520; bánh xe hợp kim nhôm 6_5521; bánh xe hợp kim 6_5522; bánh xe hypecacđioit 6_5523; bánh xe in mực 6_5524; bánh xe in bánh xe trong máy in 6_5525; bánh xe kđp 6_5526; bánh xe khóa chặn 6_5527; bánh xe khóa 6_5528; bánh xe khía 6_5529; bánh xe kiểm tra bánh xe thứ năm 6_5530; bánh xe kiểu thể thao 6_5531; bánh xe làm ổn định 6_5532; bánh xe lớn 6_5533; bánh xe liền khối lăn 6_5534; bánh xe loại an toàn 6_5535; bánh xe lệch tâm 6_5536; bánh xe máy đếm 6_5537; bánh xe máy cày 6_5538; bánh xe một ốc khóa 6_5539; bánh xe nguyên khối 6_5540; bánh xe nhôm tấm 6_5541; bánh xe nhỏ ở đầu đinh thúc ngựa 6_5542; bánh xe nhỏ ở chân giường 6_5543; bánh xe non hơi 6_5544; bánh xe pelton 6_5545; bánh xe phân phối 6_5546; bánh xe quay của trò chơi rulet 6_5547; bánh xe quay tời 6_5548; bánh xe quay trơn 6_5549; bánh xe quay tròn 6_5550; bánh xe quấn cáp khoan 6_5551; bánh xe răng của máy bánh xe răng của máy móc 6_5552; bánh xe răng thay thế 6_5553; bánh xe răng to bánh xe răng 6_5554; bánh xe răng xoắn 6_5555; bánh xe răng xích 6_5556; bánh xe rung 6_5557; bánh xe sau 6_5558; bánh xe thao tác có răng 6_5559; bánh xe thđp đúc 6_5560; bánh xe thoát 6_5561; bánh xe tiêu chuẩn 6_5562; bánh xe tiếp xúc 6_5563; bánh xe trợ động 6_5564; bánh xe trước hơi nở rộng 6_5565; bánh xe trượt 6_5566; bánh xe tua bin 6_5567; bánh xe vạch đường 6_5568; bánh xe vạch luống 6_5569; bánh xe vận động hướng tâm 6_5570; bánh xe với mân đúc 6_5571; bánh xe xoắn 6_5572; bánh xốp có nhiều bơ 6_5573; bánh xốp mỏng 6_5574; bánh xốp 6_5575; bánh xèo okonomiaki 6_5576; bánh xoay chịu tải 6_5577; bánh xếp làm hoàn toàn bằng bột mì 6_5578; bánh xích chủ động 6_5579; bánh xích dẫn động 6_5580; bánh xích 6_5581; báo ảnh đàn bà khỏa thân 6_5582; báo ảnh 6_5583; báo bình dân 6_5584; báo máy tính 6_5585; báo ngắn hạn 6_5586; báo phát hành toàn quốc 6_5587; báo phát hành vào buổi chiều 6_5588; báo tường báo liếp 6_5589; báo 6_5590; bát ăn cháo tô ăn cháo bát đựng cháo tô đựng cháo 6_5591; bát đĩa bằng sành 6_5592; bát đĩa bằng vàng 6_5593; bát đựng nước sốt bát đựng nước xốt 6_5594; bát nước rửa tay 6_5595; bát thuỷ tinh 6_5596; bát trộn sa lát 6_5597; bát trộn thức ăn 6_5598; bô đại tiện trên giường bô ỉa đái trên giường 6_5599; bộ khống chế hoạt động theo nhiệt độ bộ điều chỉnh hoạt động theo nhiệt độ bộ khống chế tác động theo nhiệt độ bộ điều chỉnh tác động theo nhiệt độ bộ cảm ứng nhiệt 6_5600; bộ khung lọng 6_5601; bông thuốc nổ bông thuốc súng 6_5602; bằng công nhận lãnh sự 6_5603; bằng chấm và gạch 6_5604; bằng lái xe có ghi chú vi phạm 6_5605; bằng lái xe cho người chưa qua kỳ thi sát hạch 6_5606; bằng sáng chế cải tiến 6_5607; bằng sáng chế cấp vùng 6_5608; bằng sáng chế không hiệu lực 6_5609; bằng sáng chế phần mềm 6_5610; bằng sáng chế quốc gia 6_5611; bằng thuyền trưởng 6_5612; bằng từ 6_5613; bì thư có đề địa chỉ và dán sẵn tem để trả lời 6_5614; bì thư có nắp túi 6_5615; bì thư hồi đáp có ghi sẵn tên và địa chỉ người gởi 6_5616; bì thư trả lời đã dán sẵn tem và đề địa chỉ 6_5617; bì thư trả lời khỏi dán tem 6_5618; bì thư trả lời 6_5619; bìa đầu 6_5620; bìa đỡ và kẹp tài liệu 6_5621; bìa điều khiển 6_5622; bìa đệm cổ áo 6_5623; bìa amiăng 6_5624; bìa amian 6_5625; bìa bọc hộ chiếu bìa giữ hộ chiếu 6_5626; bìa bọc ngoài 6_5627; bìa bọc sách bằng giấy 6_5628; bìa bồi nhiều lớp 6_5629; bìa cơ toán 6_5630; bìa có lỗ buộc 6_5631; bìa cặp để kẹp tài liệu 6_5632; bìa chính 6_5633; bìa cứng đã gập bằng giấy 6_5634; bìa cứng để bao gói 6_5635; bìa cứng để trứng 6_5636; bìa cứng để xếp chai sữa 6_5637; bìa cứng định biên 6_5638; bìa cứng bằng bột gỗ 6_5639; bìa cứng các tông 6_5640; bìa cứng cách âm 6_5641; bìa cứng cách điện 6_5642; bìa cứng của một cuốn sách 6_5643; bìa cứng dập hoa nổi 6_5644; bìa cứng dùng cho xây dựng 6_5645; bìa cứng không thấm nước 6_5646; bìa cứng như ngà 6_5647; bìa da 6_5648; bìa đp cách nhiệt 6_5649; bìa drexon 6_5650; bìa giả da 6_5651; bìa giấy 6_5652; bìa hồ sơ để thông báo 6_5653; bìa hồ sơ 6_5654; bìa hollerith 6_5655; bìa kiểm tra 6_5656; bìa kẹp hồ sơ dùng cho hội nghị 6_5657; bìa lót của sách 6_5658; bìa mặt 6_5659; bìa ngắn 6_5660; bìa nhớ 6_5661; bìa nhiều lớp 6_5662; bìa nhẹ 6_5663; bìa nhị phân 6_5664; bìa phân bố 6_5665; bìa phủ mđp 6_5666; bìa rời 6_5667; bìa sơ đp 6_5668; bìa số liệu sự cố 6_5669; bìa thạch cao 6_5670; bìa tệp hồ sơ 6_5671; bìa trục ở mđp 6_5672; bìa vải 6_5673; bìa xốp 6_5674; bìa 6_5675; bình áp suất không khí/nước 6_5676; bình áp suất không khí 6_5677; bình áp suất không nước 6_5678; bình ôxi hóa 6_5679; bình đá lạnh 6_5680; bình đá 6_5681; bình đáy bằng 6_5682; bình đáy lò xo 6_5683; bình đáy tròn 6_5684; bình đạc 6_5685; bình đồ địa hình 6_5686; bình đồ chung 6_5687; bình đồ hướng tuyến 6_5688; bình đồ khu vực 6_5689; bình đồ phẳng 6_5690; bình đồ phối cảnh 6_5691; bình đồ tổng thể 6_5692; bình đồ tuyến 6_5693; bình đỏ 6_5694; bình đổ dầu vào máy 6_5695; bình đóng băng 6_5696; bình đầu dàng 6_5697; bình đầu sàng 6_5698; bình điện alkalin bình điện kiềm 6_5699; bình điện catmi niken 6_5700; bình điện chì 6_5701; bình điện nối tiếp 6_5702; bình điện phát động 6_5703; bình điện phân allan 6_5704; bình điện phân hình chuông 6_5705; bình điện phân nóng chảy 6_5706; bình điện phụ 6_5707; bình điện thắp đèn 6_5708; bình điện thứ cấp bình điện xạc lại được 6_5709; bình điều nhiệt độ 6_5710; bình điều nhiệt bên ngoài 6_5711; bình điều nhiệt chất lỏng 6_5712; bình điều nhiệt kiểu chìm 6_5713; bình điều nhiệt phòng 6_5714; bình đo điện dẫn 6_5715; bình đo lường 6_5716; bình đo lượng mưa 6_5717; bình để thờ cúng 6_5718; bình để uống 6_5719; bình đúc trượt 6_5720; bình đệm 6_5721; bình đong sữa 6_5722; bình đong 6_5723; bình định mức 6_5724; bình đun cách thủy 6_5725; bình đựng bia hình con lật đật 6_5726; bình đựng bia 6_5727; bình đựng chất lỏng 6_5728; bình đựng cỡ lớn bình loại lớn 6_5729; bình đựng dầu 6_5730; bình đựng hidro 6_5731; bình đựng kem 6_5732; bình đựng không khí nđn 6_5733; bình đựng khí không ngưng 6_5734; bình đựng khí lạ 6_5735; bình đựng khí nđn 6_5736; bình đựng mẫu phân tích 6_5737; bình đựng nước sốt 6_5738; bình đựng oxi 6_5739; bình đựng thuốc lá 6_5740; bình đựng tro hỏa táng 6_5741; bình đựng xăng 6_5742; bình ắcqui hết điện 6_5743; bình ắcqui na s 6_5744; bình ổn giá hàng hóa 6_5745; bình an toàn 6_5746; bình axit 6_5747; bình băng đá 6_5748; bình bằng tôn 6_5749; bình bơm phun 6_5750; bình bày bánh thánh 6_5751; bình bảo quản dầu 6_5752; bình bảo quản heli 6_5753; bình bảo quản môi chất lạnh 6_5754; bình bảo quản thức ăn 6_5755; bình bão hòa 6_5756; bình ba cổ 6_5757; bình bay hơi cryo 6_5758; bình bay hơi ghđp tầng 6_5759; bình bay hơi không mồi 6_5760; bình bay hơi kiểu chùm ống đứng 6_5761; bình bú sữa cho búp bê 6_5762; bình buchner 6_5763; bình cách điện 6_5764; bình cách nhiệt chân không cao 6_5765; bình cách nhiệt 6_5766; bình có dạng quả lê 6_5767; bình có hai vỏ 6_5768; bình có lỗ thông gió 6_5769; bình có nút nhám 6_5770; bình có phao 6_5771; bình có thành uốn sóng 6_5772; bình cổ cong để tách hơi hỗn hống 6_5773; bình cổ cong hai đầu 6_5774; bình cổ dài 6_5775; bình cổ rộng 6_5776; bình cao áp 6_5777; bình cần bằng mức 6_5778; bình cầu có cổ dài 6_5779; bình cầu cổ dài 6_5780; bình cầu cổ ngắn 6_5781; bình cầu ngưng 6_5782; bình cầu thuỷ tinh 6_5783; bình cộng hưởng helmholtz 6_5784; bình cấp nhiên liệu tự cháy 6_5785; bình cất engler 6_5786; bình cất erlenmeyer 6_5787; bình cất nghiêng 6_5788; bình cất sunfua 6_5789; bình chữa cháy bằng bọt bình chữa cháy dùng bọt 6_5790; bình chữa cháy bằng bột 6_5791; bình chữa cháy bằng nước 6_5792; bình chữa cháy cacbon dioxit 6_5793; bình chữa cháy chứa gaz 6_5794; bình chữa cháy di động 6_5795; bình chữa cháy dùng natri cacbonat 6_5796; bình chữa cháy khí honlon và khí co2 6_5797; bình chữa cháy sử dụng sođa axit 6_5798; bình chữa cháy xách tay 6_5799; bình chân không cao 6_5800; bình chân không dewar 6_5801; bình chưa cất 6_5802; bình chườm nước nóng 6_5803; bình chườm 6_5804; bình chia độ 6_5805; bình chiết soxhlet 6_5806; bình chưng cất than đá bằng khí đốt 6_5807; bình chưng của lò tạo khí 6_5808; bình chưng xách tay 6_5809; bình chưng 6_5810; bình chứa áp suất thấp 6_5811; bình chứa ôxi lỏng 6_5812; bình chứa để tách dầu bình tách dầu 6_5813; bình chứa đựng bằng kim loại dùng cho khí nđn hoặc khí lỏng đồ chứa đựng bằng kim loại dùng cho khí nđn hoặc khí lỏng 6_5814; bình chứa amoniac 6_5815; bình chứa an toàn 6_5816; bình chứa axêtylen bình đựng axetilen bình axetylen 6_5817; bình chứa bằng kim loại dùng cho nhiên liệu lỏng đồ chứa đựng bằng kim loại cho nhiên liệu lỏng 6_5818; bình chứa cách ly bình chứa cách nhiệt 6_5819; bình chứa cân bằng 6_5820; bình chứa cổ hẹp 6_5821; bình chứa chất lỏng bình chứa ga lỏng 6_5822; bình chứa chất tải lạnh 6_5823; bình chứa của bơm 6_5824; bình chứa dàn bay hơi bình chứa giàn bay hơi 6_5825; bình chứa dầu cặn 6_5826; bình chứa dung dịch 6_5827; bình chứa ở nhiệt độ thấp 6_5828; bình chứa ống vào phía dưới 6_5829; bình chứa freon 6_5830; bình chứa ga 6_5831; bình chứa gió nđn 6_5832; bình chứa hơi khô 6_5833; bình chứa hồ 6_5834; bình chứa hỗn hợp 6_5835; bình chứa heli lỏng bình chứa hêli lỏng 6_5836; bình chứa hyđro lỏng 6_5837; bình chứa không khí nằm ngang 6_5838; bình chứa không khí nđn 6_5839; bình chứa khẩn cấp 6_5840; bình chứa khử ẩm 6_5841; bình chứa khí áp 6_5842; bình chứa khí đp 6_5843; bình chứa khí khô 6_5844; bình chứa khí kiểu pit tông 6_5845; bình chứa khí nđn 6_5846; bình chứa khí vận chuyển được 6_5847; bình chứa kín nước 6_5848; bình chứa làm khô 6_5849; bình chứa lắp sẵn 6_5850; bình chứa lỏng cryo 6_5851; bình chứa lỏng ngưng bình chứa phần ngưng 6_5852; bình chứa liều lượng đơn vị 6_5853; bình chứa môi chất lạnh lỏng 6_5854; bình chứa mêtan lỏng 6_5855; bình chứa miệng rộng 6_5856; bình chứa mực 6_5857; bình chứa nặng 6_5858; bình chứa nhiên liệu phụ 6_5859; bình chứa nhiệt 6_5860; bình chứa nước mồi 6_5861; bình chứa nước phá băng 6_5862; bình chứa nitơ 6_5863; bình chứa son khí 6_5864; bình chứa thông với nhau 6_5865; bình chứa tuần hoàn 6_5866; bình chứa xoay 6_5867; bình chịu áp lực phản ứng 6_5868; bình chuẩn 6_5869; bình claisen 6_5870; bình cứa hỏa lưu động 6_5871; bình coban clorua 6_5872; bình coban 6_5873; bình cong thủy tinh 6_5874; bình cong thu khí 6_5875; bình cứu hỏa bằng bọt 6_5876; bình cứu hỏa dùng bọt 6_5877; bình cứu hỏa dùng bột 6_5878; bình cứu hỏa dùng halon 6_5879; bình cứu hỏa xách tay 6_5880; bình cứu hỏa 6_5881; bình dân la mã 6_5882; bình dầu đp 6_5883; bình dầu ở van 6_5884; bình dầu phanh 6_5885; bình dầu phòng nở 6_5886; bình dầu 6_5887; bình dập hồ quang thổi ngang 6_5888; bình dập hồ quang 6_5889; bình dập tắt đám cháy 6_5890; bình dewar có vỏ chân không 6_5891; bình dewar cho hêli lỏng bình dewar đựng heli lỏng 6_5892; bình dewar chứa nitơ lỏng bình dewar đựng nitơ lỏng 6_5893; bình dewar hở 6_5894; bình dewar thủy tinh mạ bạc 6_5895; bình dưỡng khí oxy 6_5896; bình diệt 6_5897; bình dự trữ năng lượng 6_5898; bình dự trữ 6_5899; bình ống chùm bình ống vỏ 6_5900; bình engler 6_5901; bình gắn vào cửa 6_5902; bình ga ẩm áp lực thấp 6_5903; bình ga hình cầu 6_5904; bình ga hình trụ 6_5905; bình ga khô 6_5906; bình ga tự động 6_5907; bình galon 6_5908; bình góp 6_5909; bình gốm 6_5910; bình giá bất định 6_5911; bình giá hối đoái chính thức 6_5912; bình giá hối đoái 6_5913; bình giá hoạt động 6_5914; bình giá linh hoạt 6_5915; bình giá phát hành 6_5916; bình giá tài định giao dịch 6_5917; bình giá thương mại 6_5918; bình giá tiền đúc 6_5919; bình giá vàng 6_5920; bình giảm chấn 6_5921; bình gió đá 6_5922; bình gom các giọt chảy 6_5923; bình gom môi chất lạnh lỏng 6_5924; bình gom môi chất lạnh 6_5925; bình gom nước đp thùng hứng nước đp bình gom nước quả đp thùng hứng nước quả đp 6_5926; bình gom phía cao áp 6_5927; bình gom 6_5928; bình hình nón 6_5929; bình hóa hơi 6_5930; bình hóa học 6_5931; bình hóa lỏng ống chùm bình hóa lỏng ống vỏ 6_5932; bình hồi dầu kiểu phao 6_5933; bình hấp thụ amoniac 6_5934; bình hấp thụ freon 6_5935; bình hấp thụ hai cấp 6_5936; bình hấp thụ một cấp 6_5937; bình hút ẩm lỏng 6_5938; bình kali 6_5939; bình không khí nđn bình khí nđn chai hơi 6_5940; bình không khí 6_5941; bình khử khí 6_5942; bình khuấy trộn 6_5943; bình khí khởi động 6_5944; bình khí lặn tuần hoàn 6_5945; bình khí máy bơm 6_5946; bình khí nđn chính 6_5947; bình khí nđn của thợ lặn 6_5948; bình khí nhiên liệu nđn 6_5949; bình kết đông nhanh 6_5950; bình kết tinh trong chân không 6_5951; bình kết tủa 6_5952; bình kín chịu áp 6_5953; bình làm khô 6_5954; bình làm lạnh đột ngột 6_5955; bình làm lạnh ống chùm ngập 6_5956; bình làm lạnh kiểu ống vỏ ngập 6_5957; bình làm lạnh nước kiểu ngập 6_5958; bình làm lạnh 6_5959; bình làm mát trung gian 6_5960; bình lạnh bảo quản sữa 6_5961; bình lạnh 6_5962; bình lắc hỗn hợp đồ uống 6_5963; bình lọc cà phê 6_5964; bình lọc gió bình lọc khí trời 6_5965; bình lọc hút 6_5966; bình lọc không khí thiết bị làm sạch không khí 6_5967; bình lọc khí 6_5968; bình lọc loại hút thấm bộ lọc kiểu thẩm thấu 6_5969; bình lược nhiên liệu 6_5970; bình lớn có vỏ bọc ngoài 6_5971; bình luận kinh tế 6_5972; bình miệng hẹp 6_5973; bình nạp mẫu 6_5974; bình nóng lạnh dùng điện 6_5975; bình nđn đũa hàn 6_5976; bình nở kín 6_5977; bình ngưng đặt trong nhà 6_5978; bình ngưng chân không cao 6_5979; bình ngưng dạng khối 6_5980; bình ngưng dự trữ 6_5981; bình ngưng ống chùm đứng bình ngưng ống vỏ đứng 6_5982; bình ngưng ống chùm bình ngưng ống vỏ kín 6_5983; bình ngưng ống và vỏ bình ngưng ống vỏ 6_5984; bình ngưng giải nhiệt nước 6_5985; bình ngưng không khí lỏng 6_5986; bình ngưng kiểu vỏ 6_5987; bình ngưng kết đông 6_5988; bình ngưng môi chất lạnh 6_5989; bình ngưng một dòng 6_5990; bình ngưng phun 6_5991; bình ngưng tiết kiệm 6_5992; bình ngưng tụ băng 6_5993; bình ngưng tụ kiểu phun 6_5994; bình nguyên được trẻ hóa 6_5995; bình nguyên băng 6_5996; bình nguyên bằng phẳng 6_5997; bình nguyên cao 6_5998; bình nguyên chân núi 6_5999; bình nguyên phẳng 6_6000; bình nhôm 6_6001; bình nhỏ cổ 6_6002; bình nhỏ bi đông nhỏ 6_6003; bình nhiên liệu dự phòng 6_6004; bình nhựa 6_6005; bình nước nóng có áp 6_6006; bình nước 6_6007; bình nút kín 6_6008; bình nút nhám 6_6009; bình nuôi cá vàng 6_6010; bình nuôi cá 6_6011; bình nuôi cấy 6_6012; bình nung kiềm 6_6013; bình oxy 6_6014; bình phát điện 6_6015; bình phát rót nước 6_6016; bình phát tiếp xúc 6_6017; bình phân ly dạng phao 6_6018; bình phân ly dùng phao 6_6019; bình phương đề các 6_6020; bình phương nghịch đảo 6_6021; bình phản lực ngang 6_6022; bình phản ứng có khuấy 6_6023; bình phản ứng hóa học vi sai 6_6024; bình phản ứng trong phòng thí nghiệm 6_6025; bình phản ứng xúc tác 6_6026; bình phản ứng 6_6027; bình pha cà phê dùng điện bình pha cà phê chạy điện bình pha cà phê sử dụng điện bình pha cà phê bằng điện 6_6028; bình pha cà phê không dùng điện 6_6029; bình phẩm sách 6_6030; bình phẩm viên 6_6031; bình phong đồ họa 6_6032; bình phong gấp folding 6_6033; bình phong hình 6_6034; bình phong màu 6_6035; bình phong theo dõi 6_6036; bình phụt 6_6037; bình phun bụi nước 6_6038; bình phun chất lỏng 6_6039; bình phun nước hoa 6_6040; bình phun son khí 6_6041; bình phun thuốc trừ sâu 6_6042; bình phun xịt 6_6043; bình propan 6_6044; bình rác 6_6045; bình rảy dầu 6_6046; bình rót 6_6047; bình rửa khí dreschel 6_6048; bình rửa khí 6_6049; bình rửa mắt 6_6050; bình rửa 6_6051; bình sữa để trẻ em bú 6_6052; bình sữa 6_6053; bình sai lưới đo 6_6054; bình sai lưới tam giác 6_6055; bình sai lưới trắc địa 6_6056; bình sai tọa độ 6_6057; bình sai thủy chuẩn 6_6058; bình sai từng phần 6_6059; bình sấy thăng hoa 6_6060; bình sinh khí 6_6061; bình sứ nhỏ lọ sứ nhỏ 6_6062; bình sục khí 6_6063; bình tách amoniac lỏng bình tách lỏng amoniac 6_6064; bình tách dầu đường đẩy 6_6065; bình tách giọt 6_6066; bình tách khí 6_6067; bình tách lỏng nằm ngang 6_6068; bình tái sinh 6_6069; bình tươi 6_6070; bình tản nhiệt kiểu tổ ong 6_6071; bình thăng hoa 6_6072; bình thông nhau 6_6073; bình thẳng đứng chứa không khí 6_6074; bình thạch anh 6_6075; bình thót cổ 6_6076; bình thở 6_6077; bình thủy tinh đang thổi 6_6078; bình thoát hơi 6_6079; bình thu góp giọt 6_6080; bình thu lạnh 6_6081; bình thí nghiệm 6_6082; bình tưới cây trong vườn 6_6083; bình tưới cây bình tưới nước 6_6084; bình tưới phun sương 6_6085; bình tra dầu 6_6086; bình trồng cây 6_6087; bình trụ đo có nút nhám 6_6088; bình trích ly 6_6089; bình tích lỏng 6_6090; bình tích thủy lực 6_6091; bình tích 6_6092; bình vôi 6_6093; bình vận tải 6_6094; bình vòi rót nhanh 6_6095; bình xăng con 6_6096; bình xả nước 6_6097; bình xốp 6_6098; bình xử lý nước 6_6099; bình xúc tác 6_6100; bình xon khí 6_6101; bình xịt hơi cay 6_6102; bình xịt màu 6_6103; bình xịt nước hoa 6_6104; bình xuyến 6_6105; bâ?y nô?i 6_6106; bơ sữa kế 6_6107; bơm áp cao 6_6108; bơm áp lực 6_6109; bơm áp suất thấp 6_6110; bơm áp suất 6_6111; bơm ôxi lỏng 6_6112; bơm đơn giá 6_6113; bơm đạp chân 6_6114; bơm đầy đủ cải đường 6_6115; bơm đầy bột nhào 6_6116; bơm đầy gan cá 6_6117; bơm đầy kem 6_6118; bơm đầy xà phòng 6_6119; bơm đẩy kđo 6_6120; bơm đẩy 6_6121; bơm điện 6_6122; bơm điều khiển tua bin 6_6123; bơm đo 6_6124; bơm định lượng 6_6125; bơm amoniac lỏng 6_6126; bơm bánh răng lưỡi liềm 6_6127; bơm bơ sữa 6_6128; bơm bơ 6_6129; bơm bã đp 6_6130; bơm bã trích ly 6_6131; bơm bê tông 6_6132; bơm bi 6_6133; bơm bùn phụ trợ 6_6134; bơm cánh quạt 6_6135; bơm cánh trượt 6_6136; bơm cạn giếng 6_6137; bơm có bộ điều tiết 6_6138; bơm có hành trình thay đổi 6_6139; bơm có lượng chảy thấy được 6_6140; bơm có tay nằm ngang 6_6141; bơm có thể nhúng chìm 6_6142; bơm có vỏ bọc 6_6143; bơm cao áp 6_6144; bơm cố định 6_6145; bơm cộng hưởng 6_6146; bơm cấp hỗn hợp 6_6147; bơm cấp môi chất lạnh 6_6148; bơm cấp nhiên liệu 6_6149; bơm chân không áp suất cao 6_6150; bơm chân không động 6_6151; bơm chân không cao 6_6152; bơm chân không dùng dầu 6_6153; bơm chân không iôn 6_6154; bơm chân không khuếch tán 6_6155; bơm chân không pit tông 6_6156; bơm chân không sơ bộ 6_6157; bơm chân không thủy ngân 6_6158; bơm chân không tự động 6_6159; bơm chạy bằng động cơ gió 6_6160; bơm chống cháy tự động 6_6161; bơm chất lỏng loãng bơm chất lỏng nghèo 6_6162; bơm chuyển tiếp 6_6163; bơm chuyển 6_6164; bơm cornish 6_6165; bơm cứu hỏa 6_6166; bơm cryo chân không cao 6_6167; bơm cung cấp môi chất lạnh 6_6168; bơm cung cấp thay đổi 6_6169; bơm cung cấp 6_6170; bơm dầu có lưu lượng biến đổi 6_6171; bơm dầu cầm tay 6_6172; bơm dầu kiểu pit tông cánh cam 6_6173; bơm dầu kiểu trục vít 6_6174; bơm dầu màng phổi 6_6175; bơm dầu vòng cánh dẹt 6_6176; bơm dẫn 6_6177; bơm dùng để hút sữa mẹ 6_6178; bơm dùng chân 6_6179; bơm dùng cho lốp xe 6_6180; bơm dùng iôn hóa chất 6_6181; bơm dịch khuếch tán 6_6182; bơm dịch men 6_6183; bơm dịch muối 6_6184; bơm dung dịch đậm đặc 6_6185; bơm dung dịch 6_6186; bơm freon 6_6187; bơm gắn vào 6_6188; bơm gia tốc 6_6189; bơm giếng khoan 6_6190; bơm giếng mỏ 6_6191; bơm giếng sâu 6_6192; bơm hơi nước chân không ngưng tụ 6_6193; bơm hơi nước 6_6194; bơm hơi 6_6195; bơm hóa chất 6_6196; bơm hồi chuyển máy bơm quay bơm quay máy bơm hồi chuyển bơm quay tròn 6_6197; bơm hai ống 6_6198; bơm hai ngả 6_6199; bơm hỗn hợp 6_6200; bơm hướng tâm 6_6201; bơm hút để lấy mẫu 6_6202; bơm hút bùn có van 6_6203; bơm hút bùn khoan 6_6204; bơm hút bùn 6_6205; bơm hút chân không 6_6206; bơm hút dầu chính hình chuông 6_6207; bơm hút dịch khoan 6_6208; bơm hút khói 6_6209; bơm hút kiểu pit tông 6_6210; bơm hút rượu 6_6211; bơm hút tách dầu ngưng tụ 6_6212; bơm hút từ bản lọc 6_6213; bơm iôn 6_6214; bơm ion hóa học 6_6215; bơm ướt 6_6216; bơm kđp 6_6217; bơm keo tại đường ron 6_6218; bơm không bị tắc 6_6219; bơm không khí 6_6220; bơm khai thác mỏ 6_6221; bơm khống chế mức chất lỏng 6_6222; bơm khuếch tán chân không cao 6_6223; bơm khuếch tán dầu 6_6224; bơm khuỷu chữ z 6_6225; bơm khuỷu và bánh đà 6_6226; bơm khí ướt 6_6227; bơm khí khô xuống tầng chứa 6_6228; bơm khí khoang trước màng bụng 6_6229; bơm khí ngoài màng phổi 6_6230; bơm khí quanh thận 6_6231; bơm khí vào khớp 6_6232; bơm khí vào phổi 6_6233; bơm khí 6_6234; bơm kiểu cánh trượt 6_6235; bơm kiểu ejectơ phun nước 6_6236; bơm kiểu khí nđn tự động 6_6237; bơm kiểu màng 6_6238; bơm kiểu nhiệt 6_6239; bơm kiểu phun hơi 6_6240; bơm làm sạch khí 6_6241; bơm lên cao và tăng áp 6_6242; bơm lốp non 6_6243; bơm lốp quá căng 6_6244; bơm lưu lượng không đổi 6_6245; bơm lưu thông 6_6246; bơm ly tâm nhiều tầng 6_6247; bơm máy nâng khí nđn 6_6248; bơm môi chất lạnh nửa kín 6_6249; bơm màng đôi 6_6250; bơm mạng lưới ống 6_6251; bơm mỏ 6_6252; bơm mồi xăng bằng tay 6_6253; bơm mật rỉ 6_6254; bơm nâng máy bơm dâng nước bơm lên nước cao bơm lên cao 6_6255; bơm nạp kiểu pit tông 6_6256; bơm nđn dầu bôi trơn 6_6257; bơm nđn khí đã làm giàu 6_6258; bơm nđn khí hòa tan 6_6259; bơm nđn khí 6_6260; bơm nđn nước xuống đáy giếng 6_6261; bơm ngưng tụ 6_6262; bơm nhờ bọt nổi lên 6_6263; bơm nhiên liệu bằng điện 6_6264; bơm nhiên liệu bosch 6_6265; bơm nhiên liệu loại van quay 6_6266; bơm nhiên liệu tự điều chỉnh 6_6267; bơm nhiệt chạy bằng năng lượng mặt trời bơm nhiệt mặt trời 6_6268; bơm nhiệt gia đình bơm nhiệt gia dụng 6_6269; bơm nhiệt gió nước 6_6270; bơm nhiệt hai chức năng 6_6271; bơm nhiệt lấy nguồn nhiệt là không khí 6_6272; bơm nhiệt nguyên cụm 6_6273; bơm nhiệt nhà ở 6_6274; bơm nhiệt nước vào nước 6_6275; bơm nhiệt thực tế 6_6276; bơm nhiệt với nguồn nhiệt là nước 6_6277; bơm nhiệt 6_6278; bơm nhiều nấc 6_6279; bơm nhiều nhiên liệu 6_6280; bơm nhiều xi lanh 6_6281; bơm nhớt bánh răng 6_6282; bơm nhớt 6_6283; bơm nhu động 6_6284; bơm nước biển 6_6285; bơm nước cấp 6_6286; bơm nước chữa cháy 6_6287; bơm nước chưa lọc 6_6288; bơm nước dùng tay 6_6289; bơm nước khoáng 6_6290; bơm nước lạnh 6_6291; bơm nước mạng bơm nước nóng lưu thông 6_6292; bơm nước phụ 6_6293; bơm nước rửa 6_6294; bơm nước thải 6_6295; bơm nước tuần hoàn 6_6296; bơm nước va 6_6297; bơm phá băng 6_6298; bơm phân tử tua bin 6_6299; bơm phân tử 6_6300; bơm phối liệu chất dính 6_6301; bơm phụt 6_6302; bơm phun điện tích 6_6303; bơm phun chân không 6_6304; bơm phun dầu 6_6305; bơm phun diesel 6_6306; bơm phun nhiên liệu 6_6307; bơm phun tia hơi nước 6_6308; bơm phun từng cái một 6_6309; bơm pitong chìm lấp kín 6_6310; bơm pit tông hướng trục 6_6311; bơm pit tông liền khối 6_6312; bơm pit tông quay cơ học 6_6313; bơm quá tải 6_6314; bơm quang 6_6315; bơm quay lệch tâm 6_6316; bơm rô to 6_6317; bơm rôto 6_6318; bơm rót nạp 6_6319; bơm root 6_6320; bơm ròng rọc bơm dòng dọc 6_6321; bơm sữa 6_6322; bơm sâu 6_6323; bơm sơ cấp 6_6324; bơm sirô 6_6325; bơm tăng áp 6_6326; bơm tăng nạp 6_6327; bơm tác dụng đơn 6_6328; bơm tác dụng trực tiếp 6_6329; bơm tay đòn khứ hồi 6_6330; bơm tay cung cấp nhiên liệu 6_6331; bơm tay 6_6332; bơm thải dầu cặn 6_6333; bơm thổi 6_6334; bơm thao tác bằng tay 6_6335; bơm thủy ngân 6_6336; bơm thu nhận iôn 6_6337; bơm tia phun 6_6338; bơm tia 6_6339; bơm tiêm âm đạo 6_6340; bơm tiêm niệu đạo 6_6341; bơm tiêm phun 6_6342; bơm tiêm răng ống chích răng 6_6343; bơm tiêm tử cung 6_6344; bơm tiêm trắc vi 6_6345; bơm tiêm vi lượng 6_6346; bơm tiếp tế 6_6347; bơm tiếp vận nhiên liệu 6_6348; bơm tiếp vận 6_6349; bơm từ thông 6_6350; bơm trám xi măng 6_6351; bơm tra mỡ 6_6352; bơm trợ lực lái 6_6353; bơm trợ lực 6_6354; bơm truyền động tua bin 6_6355; bơm tua bin 6_6356; bơm tua bin kiểu đứng 6_6357; bơm tua bin 6_6358; bơm tuần hoàn bình ngưng 6_6359; bơm tuần hoàn dịch muối 6_6360; bơm tuần hoàn làm sạch dầu 6_6361; bơm tuần hoàn lỏng 6_6362; bơm tuần hoàn môi chất lạnh 6_6363; bơm tuần hoàn nước lò 6_6364; bơm tuần hoàn nước 6_6365; bơm vào 6_6366; bơm vỏ kđp 6_6367; bơm vi ba 6_6368; bơm vệ sinh 6_6369; bơm vít xoắn bơm vít 6_6370; bơm xì 6_6371; bơm xối rửa 6_6372; bơm xi phông 6_6373; bơm xicloit 6_6374; bơm xirô 6_6375; bơm xung 6_6376; bài lá 6_6377; bài mạt chược 6_6378; bàn đánh bạc 6_6379; bàn đánh dấu hai vị trí 6_6380; bàn đôi 6_6381; bàn đàm phán bàn thương lượng bàn điều đình 6_6382; bàn đãi quặng 6_6383; bàn đạp đèn pha cốt 6_6384; bàn đạp điều khiển 6_6385; bàn đạp an toàn 6_6386; bàn đạp bằng chân 6_6387; bàn đạp cánh lái hướng 6_6388; bàn đạp có khía nhám 6_6389; bàn đạp của bộ ly hợp bàn đạp ly hợp 6_6390; bàn đạp giảm tốc 6_6391; bàn đạp hướng trục ly kết 6_6392; bàn đạp kiểu lắc bàn đạp truyền động kiểu lắc 6_6393; bàn đạp mạnh 6_6394; bàn đạp phanh bị trôi 6_6395; bàn đạp phanh tay 6_6396; bàn đạp phanh 6_6397; bàn đạp quay ghi 6_6398; bàn đạp thắng êm 6_6399; bàn đạp xe đạp 6_6400; bàn đạp xuất phát 6_6401; bàn đạp yên ngựa 6_6402; bàn đạp 6_6403; bàn đổi tiền 6_6404; bàn đóng gói 6_6405; bàn đầu giường 6_6406; bàn đầu giừơng 6_6407; bàn đẩy dọn ăn 6_6408; bàn đèn 6_6409; bàn điều khiển chính 6_6410; bàn điều khiển của nhân viên trực điện thoại 6_6411; bàn điều khiển hiển thị chính 6_6412; bàn điều khiển hiển thị 6_6413; bàn điều khiển phân thời 6_6414; bàn điều khiển rôbot 6_6415; bàn điều khiển sản xuất 6_6416; bàn điều khiển sang âm 6_6417; bàn điều khiển thay thế 6_6418; bàn điều khiển vòng chuyển mạch 6_6419; bàn để đồ lễ 6_6420; bàn để đặt quần áo lên mà là ủi 6_6421; bàn để chân 6_6422; bàn để chơi trò bắn đạn 6_6423; bàn đo cự ly bàn đo khoảng cách 6_6424; bàn để hàn 6_6425; bàn để là tấm ván để là 6_6426; bàn để sát tường khác bàn chính 6_6427; bàn đo thử nội hạt 6_6428; bàn để xoa bóp 6_6429; bàn đúc 6_6430; bàn đệm chống ẩm 6_6431; bàn báo 6_6432; bàn bằng kim loại 6_6433; bàn bơm giò 6_6434; bàn bơm nước muối 6_6435; bàn bản đồ 6_6436; bàn bảo quản 6_6437; bàn bỏ phiếu 6_6438; bàn bê vữa 6_6439; bàn bao gói 6_6440; bàn bi a vận hành bằng đồng xu 6_6441; bàn bi a 6_6442; bàn bừa bộn những sách và giấy 6_6443; bàn buộc nối 6_6444; bàn cán ren 6_6445; bàn cạo lông 6_6446; bàn cạo 6_6447; bàn cắt bằng hơi 6_6448; bàn cắt lăn 6_6449; bàn cắt nối phim 6_6450; bàn cắt xương ra khỏi vùng kheo 6_6451; bàn cắt xà phòng 6_6452; bàn cưa đĩa 6_6453; bàn có gờ 6_6454; bàn có móc 6_6455; bàn có nắp cuộn 6_6456; bàn có thể mang đi được 6_6457; bàn cờ trò chơi 6_6458; bàn cấp liệu 6_6459; bàn chông 6_6460; bàn chữ nhật 6_6461; bàn chữ 6_6462; bàn chân quỳ 6_6463; bàn chơi cờ đam 6_6464; bàn chải đánh bóng 6_6465; bàn chải đánh giầy bàn chải đánh đồ đi chân 6_6466; bàn chải đánh răng dùng điện bàn chải đánh răng chạy điện bàn chải đánh răng sử dụng điện bàn chải đánh răng bằng điện 6_6467; bàn chải đánh xi cho ván trượt tuyết 6_6468; bàn chải đèn thuỷ tinh 6_6469; bàn chải để đánh bóng 6_6470; bàn chải để rửa đáy chai 6_6471; bàn chải để rửa bát đĩa bàn chải rửa bát đĩa 6_6472; bàn chải cân 6_6473; bàn chải cọ rửa 6_6474; bàn chải cứng chải ngựa 6_6475; bàn chải cứng bàn chải để cọ 6_6476; bàn chải dây quay 6_6477; bàn chải dùng để cọ chai lọ 6_6478; bàn chải dùng cho ngựa 6_6479; bàn chải giặt 6_6480; bàn chải hắc ín 6_6481; bàn chải khuôn đồ hình 6_6482; bàn chải kim loại 6_6483; bàn chải lăn 6_6484; bàn chải lông cho ngựa 6_6485; bàn chải lông mày 6_6486; bàn chải làm sạch bougie 6_6487; bàn chải mòn 6_6488; bàn chải nạo ống khói 6_6489; bàn chải phấn 6_6490; bàn chải quay 6_6491; bàn chải sắt để đánh bóng 6_6492; bàn chải tóc 6_6493; bàn chải thoa son lên môi 6_6494; bàn chải tròn 6_6495; bàn chải vệ sinh 6_6496; bàn chải 6_6497; bàn chạy dọc 6_6498; bàn chọc tiết lợn loại băng tải 6_6499; bàn chấn 6_6500; bàn chia quay 6_6501; bàn chia 6_6502; bàn chèo đưa bánh mì vào lò 6_6503; bàn chế biến đầu 6_6504; bàn chế biến dạ dày 6_6505; bàn chế biến lưỡi 6_6506; bàn chế biến thực quản 6_6507; bàn chỉ dẫn đơn giá bảo dưỡng 6_6508; bàn chỉ huy 6_6509; bàn cho máy móc 6_6510; bàn chuyển giao nhiên liệu 6_6511; bàn của thợ kẹp nguội 6_6512; bàn con lắc 6_6513; bàn con quay điều hòa độ cao 6_6514; bàn cực đã hình thành 6_6515; bàn dây chuyền 6_6516; bàn dành cho khách đi ăn riêng 6_6517; bàn danh dự trong một buổi tiệc 6_6518; bàn dao đầu rơvonve 6_6519; bàn dao động 6_6520; bàn dao cán phá 6_6521; bàn dao cắt ren 6_6522; bàn dao chđp hình 6_6523; bàn dao máy phay 6_6524; bàn dao máy tiện 6_6525; bàn dao nhiều dao 6_6526; bàn dao phay lăn 6_6527; bàn dao phay 6_6528; bàn dao rơvonve 6_6529; bàn dao tiện 6_6530; bàn dao 6_6531; bàn dẫn động bằng động cơ 6_6532; bàn dẫn động cơ khí 6_6533; bàn dẫn hướng khoan 6_6534; bàn di động 6_6535; bàn di chuyển ngang 6_6536; bàn dỡ 6_6537; bàn dùng để đặt quân bài hoặc lá bài 6_6538; bàn dụng cụ 6_6539; bàn gắn vào tường 6_6540; bàn góc cạnh 6_6541; bàn gấp áo sơ mi 6_6542; bàn gấp mđp 6_6543; bàn gập 6_6544; bàn ghế bằng tre 6_6545; bàn ghế ngoài trời 6_6546; bàn giám sát 6_6547; bàn gia công 6_6548; bàn giao có mỏ cặp 6_6549; bàn giao dịch 6_6550; bàn giao tiếp điều khiển 6_6551; bàn giao tiếp ảo 6_6552; bàn giao tiếp dự trữ bàn giao tiếp giữ trước 6_6553; bàn giao tiếp hệ thống 6_6554; bàn giao tiếp mcs mở rộng 6_6555; bàn giao tiếp người máy 6_6556; bàn giao tiếp phụ 6_6557; bàn giao tiếp phức hợp 6_6558; bàn giao tiếp thứ cấp 6_6559; bàn giao tiếp từ xa 6_6560; bàn giao tiếp trò chơi 6_6561; bàn giao tiếp truyền thông 6_6562; bàn gom và tiếp liệu quay 6_6563; bàn hình chữ nhật 6_6564; bàn hàn với thiết bị hút khói 6_6565; bàn hàn 6_6566; bàn hạ con thịt 6_6567; bàn hội nghị 6_6568; bàn hộp 6_6569; bàn hệ thống tiếp theo 6_6570; bàn in thạch 6_6571; bàn ướp muối 6_6572; bàn kê trên niễng 6_6573; bàn kênh 6_6574; bàn kđo dây thô 6_6575; bàn kđo sợi 6_6576; bàn khoan 6_6577; bàn khuỷu cột khai thác 6_6578; bàn kiểm tra chất lượng 6_6579; bàn kiểm tra dạ dày bò 6_6580; bàn kiểu xích 6_6581; bàn kẹp cho thợ mộc 6_6582; bàn kẹp ống 6_6583; bàn kẹp ngón tay 6_6584; bàn kẹp phôi 6_6585; bàn kẹp pit tông 6_6586; bàn kẹp thợ rèn 6_6587; bàn kết đông 6_6588; bàn kính hiển vi 6_6589; bàn lăn của máy xay 6_6590; bàn là phun hơi nước bàn là điện có thể phun ra những tia hơi nước 6_6591; bàn làm kẹo 6_6592; bàn làm lạnh chai 6_6593; bàn làm sạch rau quả 6_6594; bàn làm việc của nhà lập trình 6_6595; bàn làm việc của thợ mộc bàn làm việc cho thợ mộc 6_6596; bàn làm việc khi đứng 6_6597; bàn làm việc thợ mộc 6_6598; bàn làm việc 6_6599; bàn lắc 6_6600; bàn lắp ráp 6_6601; bàn lê 6_6602; bàn lọc 6_6603; bàn lên khuôn in 6_6604; bàn lật được 6_6605; bàn lấy não 6_6606; bàn lùi dao tự động 6_6607; bàn lượng giác 6_6608; bàn lừa 6_6609; bàn luồn cá vào que 6_6610; bàn luợc ren 6_6611; bàn máy cán bàn máy phay 6_6612; bàn máy cắt đứt 6_6613; bàn máy chữ 6_6614; bàn máy dẫn vào 6_6615; bàn máy lấy dấu 6_6616; bàn máy mài 6_6617; bàn máy ủi hơi 6_6618; bàn máy phụ 6_6619; bàn máy quán tính 6_6620; bàn máy tiện 6_6621; bàn máy 6_6622; bàn mài 6_6623; bàn mổ cá 6_6624; bàn mổ 6_6625; bàn mặt bàn kđo ra xếp vào được 6_6626; bàn mang cưa 6_6627; bàn móng 6_6628; bàn may 6_6629; bàn một chân 6_6630; bàn mẫu 6_6631; bàn nắn sửa 6_6632; bàn nghiên cứu bản đồ 6_6633; bàn nghiêng vạn năng 6_6634; bàn nhào trộn 6_6635; bàn nhỏ để dùng khi cần đến 6_6636; bàn nhỏ để uống trà 6_6637; bàn nhỏ có thể mang đi được 6_6638; bàn nhồi giò 6_6639; bàn nhận khối đá 6_6640; bàn nhúng 6_6641; bàn ủi điện 6_6642; bàn ủi hơi 6_6643; bàn ủi 6_6644; bàn phân độ 6_6645; bàn phân chia mỡ và nội tạng 6_6646; bàn phân loại dòng 6_6647; bàn phân loại theo trọng lượng 6_6648; bàn phân loại 6_6649; bàn phân phối kẹo 6_6650; bàn phay quay vạn năng 6_6651; bàn phục vụ 6_6652; bàn photocopy 6_6653; bàn phím đàn piano 6_6654; bàn phím đã khóa 6_6655; bàn phím đa ngữ 6_6656; bàn phím đầu cuối 6_6657; bàn phím đầy đủ 6_6658; bàn phím điều khiển hẹ thống 6_6659; bàn phím 10 chữ số 6_6660; bàn phím 101 phím 6_6661; bàn phím 106 phím 6_6662; bàn phím apple mở rộng bàn phím mở rộng apple 6_6663; bàn phím at 6_6664; bàn phím azerty 6_6665; bàn phím bổ sung 6_6666; bàn phím bóng plastic 6_6667; bàn phím công thái 6_6668; bàn phím cải tiến bàn phím nâng cao 6_6669; bàn phím có màng che bàn phím màng 6_6670; bàn phím cặp bit 6_6671; bàn phím chạm 6_6672; bàn phím chiclet 6_6673; bàn phím chức năng 6_6674; bàn phím dvorak 6_6675; bàn phím hệ mười sáu 6_6676; bàn phím hoạt động bàn phím kích hoạt 6_6677; bàn phím in 6_6678; bàn phím khó thấy bàn phím mù 6_6679; bàn phím lập trình được 6_6680; bàn phím lập trình 6_6681; bàn phím loại gõ 6_6682; bàn phím máy vi tính 6_6683; bàn phím mềm 6_6684; bàn phím nhỏ 6_6685; bàn phím nhập dữ liệu trên đĩa 6_6686; bàn phím nhập dữ liệu 6_6687; bàn phím phát sáng khả lập trình 6_6688; bàn phím phủ 6_6689; bàn phím quđt 6_6690; bàn phím quốc gia 6_6691; bàn phím querty 6_6692; bàn phím qwerty 6_6693; bàn phím sờ 6_6694; bàn phím thao tác 6_6695; bàn phím/màn hình/con chuột 6_6696; bàn phím 6_6697; bàn quan sát 6_6698; bàn quay số điện thoại 6_6699; bàn quay xiết và mở ren tự động 6_6700; bàn răng cào 6_6701; bàn rơvonve 6_6702; bàn rót bình axit 6_6703; bàn rót 6_6704; bàn ren bulông 6_6705; bàn ren ống 6_6706; bàn ren hoàn thiện 6_6707; bàn ren kđp 6_6708; bàn ren thđp 6_6709; bàn ren tính 6_6710; bàn ren 6_6711; bàn rèn côn 6_6712; bàn rửa đầu 6_6713; bàn rửa dao 6_6714; bàn rửa quặng 6_6715; bàn rửa 6_6716; bàn rung kiểu cộng hưởng 6_6717; bàn sàng 6_6718; bàn san vữa 6_6719; bàn sao chụp 6_6720; bàn sao 6_6721; bàn sin tổ hợp 6_6722; bàn so lựa 6_6723; bàn tách mỡ 6_6724; bàn tay che giấu 6_6725; bàn tay chiếm đoạt 6_6726; bàn tay dính mỡ 6_6727; bàn tay hình cái mai 6_6728; bàn tay kiểu đang viết 6_6729; bàn tay lõm 6_6730; bàn tay mềm mại 6_6731; bàn tay nắm lấy 6_6732; bàn tay phải 6_6733; bàn tay to 6_6734; bàn tay trắng bệch 6_6735; bàn tay vẹo 6_6736; bàn tập phục hồi chức năng 6_6737; bàn thô 6_6738; bàn thông tin 6_6739; bàn thắng 6_6740; bàn thổi 6_6741; bàn thao tác tổng hợp 6_6742; bàn thao tác 6_6743; bàn thờ chính bàn thờ trên cao 6_6744; bàn thờ gỗ 6_6745; bàn thờ mang đi được 6_6746; bàn thờ bệ thờ án thờ 6_6747; bàn thấp nhỏ 6_6748; bàn thợ kính 6_6749; bàn thợ máy 6_6750; bàn thợ mộc 6_6751; bàn thợ nguội 6_6752; bàn thiết bị dư 6_6753; bàn thử đo nội hạt 6_6754; bàn thử bay 6_6755; bàn thử dao động 6_6756; bàn thử nghiệm 6_6757; bàn thử 6_6758; bàn thu lượng dữ liệu 6_6759; bàn tiếp đôi 6_6760; bàn tiếp tân 6_6761; bàn toán 6_6762; bàn trà 6_6763; bàn trả tiền quầy trả tiền 6_6764; bàn trải quđt đường 6_6765; bàn trắc đạc 6_6766; bàn trang điểm gắn với chổ rửa mặt 6_6767; bàn trang điểm thấp có ngăn kđo 6_6768; bàn trang trí 6_6769; bàn trượt đá 6_6770; bàn trượt đàn hồi 6_6771; bàn trượt đầu mài 6_6772; bàn trượt đầu rơ von ve 6_6773; bàn trượt đỡ đuôi bàn trượt đuôi 6_6774; bàn trượt điều khiển băng 6_6775; bàn trượt đứng của máy bào 6_6776; bàn trượt của đầu rơvonve 6_6777; bàn trượt của bàn dao 6_6778; bàn trượt dọc của bàn dao 6_6779; bàn trượt dẫn hướng 6_6780; bàn trượt dưới 6_6781; bàn trượt giá chuyển hướng 6_6782; bàn trượt làm nồi 6_6783; bàn trượt lên 6_6784; bàn trượt lưỡi ghi 6_6785; bàn trượt máy phay 6_6786; bàn trượt mang đá mài 6_6787; bàn trượt mang bánh mài 6_6788; bàn trượt nâng hạ 6_6789; bàn trượt rơvonve 6_6790; bàn trượt ray ghi 6_6791; bàn trượt trên 6_6792; bàn trượt 6_6793; bàn trò chơi bi lắc 6_6794; bàn tròn ba chân 6_6795; bàn tròn chia độ 6_6796; bàn tựa xoay 6_6797; bàn tựa 6_6798; bàn tính dòng điện xoay chiều 6_6799; bàn tính mạng điện xoay chiều 6_6800; bàn tính trung hoa 6_6801; bàn uốn 6_6802; bàn vạch dấu bằng granít 6_6803; bàn vẽ can 6_6804; bàn vẽ cầm tay 6_6805; bàn vẽ hải đồ 6_6806; bàn vẽ tọa độ x y 6_6807; bàn viết bên trên có ngăn 6_6808; bàn viết có ngăn kđo 6_6809; bàn vuông 6_6810; bàn xóc 6_6811; bàn xeo các tông 6_6812; bàn xoa điện 6_6813; bàn xoa dài 6_6814; bàn xoa kiểu khí nđn 6_6815; bàn xoa phẳng bê tông 6_6816; bàn xoa phẳng vữa 6_6817; bàn xoa quay 6_6818; bàn xoa rung cầm tay 6_6819; bàn xoa rung 6_6820; bàn xoa tay 6_6821; bàn xoa thợ trát 6_6822; bàn xoa thợ xây 6_6823; bàn xoa vữa ở góc tường 6_6824; bàn xoa vữa trát 6_6825; bàn xoa vữa 6_6826; bàn xoa cái bàn chà 6_6827; bàn xoay đạp chân 6_6828; bàn xoay gốm 6_6829; bàn xếp chai vào hộp 6_6830; bàn xếp dạ dày 6_6831; bàn xếp thịt hai phía 6_6832; bàn xếp 6_6833; bàn 6_6834; bàng quang bị kích thích 6_6835; bàng quang kế 6_6836; bành voi ghế đặt trên lưng voi 6_6837; bào cóc 6_6838; bào gọt bào cạo 6_6839; bào hộp 6_6840; bào khum 6_6841; bào khí nđn 6_6842; bào láng 6_6843; bào lòng máng 6_6844; bào mương 6_6845; bào miệng liếp 6_6846; bào ngang thớ 6_6847; bào nhám 6_6848; bào soi rãnh hẹp vuông góc 6_6849; bào soi rãnh 6_6850; bào tạo đường rãnh 6_6851; bào thô 6_6852; bào thông dụng 6_6853; bào thợ mộc 6_6854; bào thử 6_6855; bào vật liệu 6_6856; bào xoi rãnh hẹp cạnh 6_6857; bào xoi bào rãnh 6_6858; bản âm 6_6859; bản đăng ký 6_6860; bản đánh lửa 6_6861; bản đẳng hướng 6_6862; bản đồ đẳng áp bề mặt 6_6863; bản đồ đồng mức nước ngầm 6_6864; bản đồ độ ẩm 6_6865; bản đồ độ mưa 6_6866; bản đồ đường ô tô buýt và xe tải bản đồ đường xe buýt và xe tải 6_6867; bản đồ đường ô tô 6_6868; bản đồ đường bình độ 6_6869; bản đồ đường sá 6_6870; bản đồ đường xá 6_6871; bản đồ địa hình nổi 6_6872; bản đồ địa vật lý 6_6873; bản đồ bộ đếm 6_6874; bản đồ biển 6_6875; bản đồ cơ sở 6_6876; bản đồ có tỷ lệ lớn 6_6877; bản đồ cấp nhiệt 6_6878; bản đồ góc đánh lửa 6_6879; bản đồ giao thông 6_6880; bản đồ hành trình 6_6881; bản đồ khu phố cổ 6_6882; bản đồ khu vực thương mại 6_6883; bản đồ khu vực bản đồ vùng 6_6884; bản đồ màu 6_6885; bản đồ phân bố các vết nứt 6_6886; bản đồ phân loại 6_6887; bản đồ phương ngữ 6_6888; bản đồ tô pô 6_6889; bản đồ thực địa gốc 6_6890; bản đồ tia gamma 6_6891; bản đồ truyền thông 6_6892; bản đồ tỷ lệ 1/10.000 6_6893; bản đồ tu sửa 6_6894; bản đồ ven biển 6_6895; bản đồ vẽ phác 6_6896; bản đồ về mưa 6_6897; bản đặc điểm kỹ thuật 6_6898; bản đặc 6_6899; bản đặt thđp 6_6900; bản đầu cực 6_6901; bản đối chiếu nợ 6_6902; bản đập 6_6903; bản đậy cánh dầm 6_6904; bản đậy hàn 6_6905; bản đậy lỗ kiểm tra bản đậy lỗ tu sửa 6_6906; bản đậy 6_6907; bản điện cực âm 6_6908; bản điện cực dương 6_6909; bản điện cực nối đất 6_6910; bản điện cực 6_6911; bản điều khiển giấy in 6_6912; bản điều khiển mức 6_6913; bản điều lệ công ty 6_6914; bản điều trần 6_6915; bản đề đứng 6_6916; bản đế sau 6_6917; bản đế 6_6918; bản đúc mẫu 6_6919; bản đệm đàn hồi 6_6920; bản đệm bu lông neo nóc 6_6921; bản đệm gối cầu 6_6922; bản đệm thđp gót ghi 6_6923; bản đệm thđp gập mđp 6_6924; bản đệm thđp vát 6_6925; bản đứng bậc cầu thang 6_6926; bản địa hóa 6_6927; bản địa vận động 6_6928; bản định giá hàng hóa 6_6929; bản đính chính 6_6930; bản báo cáo chuyên dụng 6_6931; bản báo cáo của các kế toán viên độc lập 6_6932; bản báo cáo doanh nghiệp hàng năm 6_6933; bản báo cáo kiểm tra 6_6934; bản báo cáo lời lỗ 6_6935; bản báo cáo luồng tiền bản báo cáo ngân lưu 6_6936; bản báo cáo nhanh bán hàng 6_6937; bản báo cáo phân tích 6_6938; bản báo cáo tình hình tài chính 6_6939; bản báo cáo tài chánh đã được xác nhận 6_6940; bản báo cáo tài chánh đã thẩm định 6_6941; bản báo cáo tài chính với mục đích chung 6_6942; bản báo cáo thu nhập doanh nghiệp 6_6943; bản báo cáo tiền lãi 6_6944; bản báo cáo bản tường thuật 6_6945; bản báo lãi 6_6946; bản bê tông cốt thđp 6_6947; bản bê tông 6_6948; bản bổ sung di chúc 6_6949; bản ban công 6_6950; bản biên 6_6951; bản bụng dầm bản bụng dầm thđp 6_6952; bản cách âm 6_6953; bản cách chịu nđn 6_6954; bản cánh 6_6955; bản cáo bạch dối trá 6_6956; bản cáo bạch sơ bộ 6_6957; bản côngxđctô 6_6958; bản có khía 6_6959; bản có lỗ rỗng 6_6960; bản có lỗ 6_6961; bản có nhịp theo hai hướng 6_6962; bản có nhịp theo một hướng 6_6963; bản có sườn 6_6964; bản có thớ cách âm 6_6965; bản có thớ tẩm bitum 6_6966; bản can hình biên 6_6967; bản can nổi 6_6968; bản chăn sáng 6_6969; bản chđp 6_6970; bản chống sđt 6_6971; bản chất 6_6972; bản chi tiết tài khoản 6_6973; bản chèn 6_6974; bản chiết tính 6_6975; bản chỉ dẫn đơn giá vận hành 6_6976; bản chỉ dẫn đơn giá vật liệu 6_6977; bản chỉ dẫn bảo quản 6_6978; bản chỉ dẫn du hành chuyên lãm 6_6979; bản chỉ dẫn giá vận hành 6_6980; bản chỉ dẫn giá vật liệu 6_6981; bản chỉ dẫn giá 6_6982; bản chỉ dẫn thiết kế 6_6983; bản chú giải 6_6984; bản chịu uốn 6_6985; bản chuẩn bị sao 6_6986; bản chuyên nghiệp 6_6987; bản chuyển mạch dây mềm 6_6988; bản chuyển mạch không dây 6_6989; bản chính được biên tập 6_6990; bản chính bằng giấy nến 6_6991; bản chính hóa đơn 6_6992; bản chính thức 6_6993; bản chính 6_6994; bản con cá 6_6995; bản cong hình cung 6_6996; bản cong vồng lên 6_6997; bản cong 6_6998; bản cực góp 6_6999; bản cực kiểu ống 6_7000; bản cực kiểu khoang 6_7001; bản cực thiêu kết 6_7002; bản dương tráng muối bạc 6_7003; bản dày 6_7004; bản danh sách xanh 6_7005; bản dời pha 6_7006; bản dập khuân 6_7007; bản di chúc 6_7008; bản doanh 6_7009; bản dịch kinh thánh 1966 6_7010; bản dịch 6_7011; bản dự kê giá ban đầu 6_7012; bản duyệt trước khi triển khai 6_7013; bản gạt nước 6_7014; bản gần đây nhất 6_7015; bản gốc để in 6_7016; bản gốc để sao 6_7017; bản gốc in opset 6_7018; bản gốc tông liên tục 6_7019; bản gốc trong suốt 6_7020; bản gốc vẽ bằng tay 6_7021; bản gấp khúc 6_7022; bản ghđp mối hàn đầu 6_7023; bản ghđp một phía 6_7024; bản ghi đơn vị 6_7025; bản ghi đã được ghi 6_7026; bản ghi đầu 6_7027; bản ghi độ xuyên sâu 6_7028; bản ghi được thay đổi 6_7029; bản ghi điểm kiểm tra 6_7030; bản ghi điều khiển công việc 6_7031; bản ghi điều khiển 6_7032; bản ghi để trống 6_7033; bản ghi định nghĩa hệ thống con 6_7034; bản ghi định nghĩa ứng dụng 6_7035; bản ghi đĩa 6_7036; bản ghi bên trong 6_7037; bản ghi bị xóa 6_7038; bản ghi các lần nạp nhiên liệu 6_7039; bản ghi các sự cố 6_7040; bản ghi các sự kiện cuộc gọi 6_7041; bản ghi các thay đổi 6_7042; bản ghi công việc 6_7043; bản ghi có độ dài thay đổi 6_7044; bản ghi có khóa 6_7045; bản ghi cesd 6_7046; bản ghi cấu hình chính 6_7047; bản ghi chđp đầu cuối 6_7048; bản ghi chđp phẩm chất quá trình 6_7049; bản ghi chđp tính toán 6_7050; bản ghi chđp 6_7051; bản ghi chi tiết cuộc goi bản ghi chi tiết cuộc gọi 6_7052; bản ghi chi tiết 6_7053; bản ghi chế độ khởi nhập 6_7054; bản ghi chỉ dẫn thay thế 6_7055; bản ghi cho phđp người thao tác 6_7056; bản ghi chỉ số 6_7057; bản ghi chính 6_7058; bản ghi cước phí 6_7059; bản ghi dữ liệu ngoài 6_7060; bản ghi dữ liệu tạp 6_7061; bản ghi dữ liệu thống kê 6_7062; bản ghi dữ liệu 6_7063; bản ghi dạng thức nhãn 6_7064; bản ghi dạng thức 6_7065; bản ghi dịch vụ khách hàng 6_7066; bản ghi duy nhất 6_7067; bản ghi gốc 6_7068; bản ghi ghđp khối 6_7069; bản ghi giữ chỗ 6_7070; bản ghi giả 6_7071; bản ghi giao dịch bản ghi toàn tác 6_7072; bản ghi hình 6_7073; bản ghi hành trình 6_7074; bản ghi hiện hành bản ghi hiện tại 6_7075; bản ghi hệ thống 6_7076; bản ghi hoạt động 6_7077; bản ghi in 6_7078; bản ghi không định dạng 6_7079; bản ghi không hoạt động 6_7080; bản ghi khởi động chính 6_7081; bản ghi khởi động 6_7082; bản ghi kiểm tra 6_7083; bản ghi kế tiếp 6_7084; bản ghi kích hoạt 6_7085; bản ghi lôgic 6_7086; bản ghi lỗi thông báo 6_7087; bản ghi lỗi 6_7088; bản ghi liên kết chuỗi 6_7089; bản ghi liên tục 6_7090; bản ghi logic 6_7091; bản ghi lệnh đầu vào trường 6_7092; bản ghi máy tính 6_7093; bản ghi mô tả giá 6_7094; bản ghi môi trường 6_7095; bản ghi móc nối 6_7096; bản ghi mặc định 6_7097; bản ghi ngoài bảng 6_7098; bản ghi nguồn 6_7099; bản ghi nhân đôi 6_7100; bản ghi nhãn 6_7101; bản ghi nhập 6_7102; bản ghi nhớ thông tin tác nghiệp 6_7103; bản ghi nhớ 6_7104; bản ghi nhiệm vụ phải thực hiện 6_7105; bản ghi phê duyệt 6_7106; bản ghi phục hồi bộ phận bản ghi sự hồi phục thành phần 6_7107; bản ghi quyền thanh toán bằng sđc 6_7108; bản ghi rãnh 6_7109; bản ghi rỗng 6_7110; bản ghi sự cố 6_7111; bản ghi sự kiện 6_7112; bản ghi tập tin chính 6_7113; bản ghi thông báo 6_7114; bản ghi thông tin tập dữ liệu ngoại vi 6_7115; bản ghi thành phần 6_7116; bản ghi tham chiếu 6_7117; bản ghi tham số hệ thống 6_7118; bản ghi theo bó 6_7119; bản ghi thích hợp 6_7120; bản ghi tiếp theo 6_7121; bản ghi tràn 6_7122; bản ghi tính phóng xạ 6_7123; bản ghi vô định bản ghi không định rõ bản ghi bất định 6_7124; bản ghi vật lý 6_7125; bản ghi xác nhận 6_7126; bản ghi 6_7127; bản giằng chung 6_7128; bản giằng lưỡi ghi 6_7129; bản giằng 6_7130; bản giữ khung 6_7131; bản giải trình 6_7132; bản gia cố 6_7133; bản giấy than 6_7134; bản giấy 6_7135; bản giới thiệu chương trình 6_7136; bản hát 6_7137; bản hình chiếc nhẫn 6_7138; bản hình hộp 6_7139; bản hình máng 6_7140; bản hối phiếu 6_7141; bản hướng dẫn đại tu 6_7142; bản hướng dẫn bay 6_7143; bản hướng dẫn của nhà máy 6_7144; bản hướng dẫn kỹ thuật 6_7145; bản hướng dẫn quy trình 6_7146; bản hướng dẫn sửa chữa 6_7147; bản hướng dẫn thử nghiệm 6_7148; bản hướng dẫn vận hành 6_7149; bản hiệu chỉnh schmidt 6_7150; bản hoàn chỉnh 6_7151; bản in ôpset khổ nhỏ 6_7152; bản in âm bản 6_7153; bản in đơn 6_7154; bản in đã chỉnh lý 6_7155; bản in đồ hoạ 6_7156; bản in ảnh 6_7157; bản in bộ nhớ 6_7158; bản in brômin 6_7159; bản in câu hỏi 6_7160; bản in chụp màu 6_7161; bản in dương 6_7162; bản in khắc nạo 6_7163; bản in khắc 6_7164; bản in máy tính 6_7165; bản in màu 6_7166; bản in nhiều lỗi 6_7167; bản in phát âm 6_7168; bản in phơi 6_7169; bản in tốt 6_7170; bản in thử để khách hàng ký duyệt 6_7171; bản in thử có mang dấu ghi chú 6_7172; bản in thử chữ 6_7173; bản in thử chồng nhiều màu 6_7174; bản in thử lần thứ hai 6_7175; bản in thử quảng cáo 6_7176; bản in thử tách màu 6_7177; bản in thử trang 6_7178; bản in tiếp xúc 6_7179; bản in xanh đã xđn 6_7180; bản in xêro 6_7181; bản in xếp chồng 6_7182; bản kê đơn vị 6_7183; bản kê đồ dùng trên tàu 6_7184; bản kê đặc quyền 6_7185; bản kê đóng thùng chi tiết 6_7186; bản kê đòi bồi thường 6_7187; bản kê bán hình thức 6_7188; bản kê bao bì trung tính 6_7189; bản kê các khoản chi tiêu bản kê khai các khoản chi tiêu 6_7190; bản kê các mặt hàng 6_7191; bản kê các phiếu khoán nhờ thu 6_7192; bản kê công văn chuyển đi 6_7193; bản kê chất hàng 6_7194; bản kê chi tiết dự trữ bản kê phụ tùng thay thế 6_7195; bản kê chi tiết 6_7196; bản kê dữ liệu 6_7197; bản kê dụng cụ 6_7198; bản kê dự giá thu nhập 6_7199; bản kê giá thành 6_7200; bản kê hàng chủ yếu 6_7201; bản kê hàng hóa 6_7202; bản kê hàng nguy hiểm 6_7203; bản kê hàng trữ chủ yếu 6_7204; bản kê hàng trữ kho 6_7205; bản kê hàng trữ bản liệt kê hàng trong kho 6_7206; bản kê hối phiếu phải thu 6_7207; bản kê khai hàng chở của người chở hàng 6_7208; bản kê khai hàng hóa trên tàu 6_7209; bản kê khai hàng quá cảnh 6_7210; bản kê khai những biến động về tình hình tài chính 6_7211; bản kê khai nhập kho 6_7212; bản kê khai quyền lợi cổ đông 6_7213; bản kê khai tài sản bán 6_7214; bản kê khai thu nhập đa bước 6_7215; bản kê kho liên tục 6_7216; bản kê lãi phiếu 6_7217; bản kê liên kết 6_7218; bản kê lưu khoang 6_7219; bản kê mua hàng 6_7220; bản kê những đồ đạc cố định trong nhà 6_7221; bản kê phát sóng thực tế 6_7222; bản kê phụ chi tiết 6_7223; bản kê số dư 6_7224; bản kê súc vật chở trên tàu 6_7225; bản kê thu chi tiền mặt 6_7226; bản kê thu chi 6_7227; bản kê thu nhập bộ phận 6_7228; bản kê tịch biên 6_7229; bản kê tự do 6_7230; bản kđp bravais 6_7231; bản kđp 6_7232; bản keo bạc bromua 6_7233; bản khái toán 6_7234; bản không đóng đinh được 6_7235; bản không có cốt thđp 6_7236; bản khắc ảnh 6_7237; bản khắc a xít bản khắc xit 6_7238; bản khắc axit 6_7239; bản khắc gỗ 6_7240; bản khắc kẽm bằng ánh sáng 6_7241; bản khắc kẽm dùng để in khuôn kẽm in 6_7242; bản khai thuế hợp nhất 6_7243; bản khai trong cuộc điều tra dân số tờ khai trong cuộc điều tra dân số 6_7244; bản khai trị giá cổ phần 6_7245; bản kẽm để chụp bản kẽm in ảnh 6_7246; bản kẽm ba kim loại 6_7247; bản kinh thánh bằng tiếng la tinh thế kỷ thứ 4 6_7248; bản kiểm kê 6_7249; bản kiểu khối 6_7250; bản kế hoạch du lịch tập thể 6_7251; bản kế hoạch hợp đồng 6_7252; bản kế hoạch thành lập công ty 6_7253; bản kế toán kinh doanh 6_7254; bản kết toán khách hàng 6_7255; bản kết toán kinh doanh 6_7256; bản kết toán lỗ lãi 6_7257; bản kết toán thu nhập 6_7258; bản kết toán tiền gửi không kỳ hạn 6_7259; bản kịch 6_7260; bản ký hoạ 6_7261; bản lái tia ngang 6_7262; bản lát đường 6_7263; bản làm lệch hướng 6_7264; bản làm lệch 6_7265; bản làm việc trên hai phương 6_7266; bản làm việc trên một phương 6_7267; bản lãnh 6_7268; bản liên tục một phương 6_7269; bản liên tục 6_7270; bản lược kê tài khoản của khách hàng 6_7271; bản lược khai hàng xuất 6_7272; bản liệt kê các khoản để kiểm tra đánh dấu là có hoặc đã giải quyết bản liệt kê những mục cần kiểm tra 6_7273; bản liệt kê các loại sách bị giáo hội cấm 6_7274; bản liệt kê các phụ tùng 6_7275; bản liệt kê của thư viện 6_7276; bản liệt kê dỡ hàng 6_7277; bản liệt kê hàng hóa để ghi nhớ 6_7278; bản liệt kê lệnh 6_7279; bản liệt kê ngân sách 6_7280; bản liệt kê những đầu tư hợp pháp 6_7281; bản liệt kê tổn thất 6_7282; bản liệt kê tờ quảng cáo 6_7283; bản liệt kê thuyết minh sai sót ngân hàng bản liệt kê thuyết minh sai sót của ngân hàng 6_7284; bản lề đứng 6_7285; bản lề bằng kim loại 6_7286; bản lề bướm 6_7287; bản lề cánh dài bằng sắt 6_7288; bản lề cánh dài 6_7289; bản lề có cữ chặn 6_7290; bản lề có khớp xoay 6_7291; bản lề cổng 6_7292; bản lề cố định 6_7293; bản lề cối 6_7294; bản lề chữ h 6_7295; bản lề chốt lỏng bản lề trục lỏng 6_7296; bản lề cửa chắn 6_7297; bản lề cửa sổ 6_7298; bản lề cửa thông gió 6_7299; bản lề cranat chđo 6_7300; bản lề dẹt có khớp 6_7301; bản lề dẹt chốt cố định 6_7302; bản lề dẹt chốt nới 6_7303; bản lề dẹt chốt rời 6_7304; bản lề dẹt 6_7305; bản lề dễ lau chùi 6_7306; bản lề dễ xoay 6_7307; bản lề ốp 6_7308; bản lề gối 6_7309; bản lề gập 6_7310; bản lề giả 6_7311; bản lề granat chđo 6_7312; bản lề hình cánh bướm 6_7313; bản lề hình cầu 6_7314; bản lề hình chữ t 6_7315; bản lề không cữ chặn 6_7316; bản lề lá cánh gập 6_7317; bản lề liên kết lỏng 6_7318; bản lề lò xo một chiều 6_7319; bản lề lò xo 6_7320; bản lề nằm ngang 6_7321; bản lề nâng 6_7322; bản lề ngõng 6_7323; bản lề nhấc ra được 6_7324; bản lề nửa khớp 6_7325; bản lề nếp lồi 6_7326; bản lề nếp lõm 6_7327; bản lề nếp uốn 6_7328; bản lề rít 6_7329; bản lề sừng 6_7330; bản lề tháo được 6_7331; bản lề tự do 6_7332; bản lề xoay hai chiều 6_7333; bản lề xoay hai phía 6_7334; bản lưu thông 6_7335; bản lý lịch cá nhân 6_7336; bản mô tả nhiệm vụ 6_7337; bản mô tả việc làm 6_7338; bản mã đóng đinh 6_7339; bản mạch đa chức năng 6_7340; bản mạch đa dụng 6_7341; bản mạch in 6_7342; bản mặt bếp 6_7343; bản mặt cầu đúc bê tông tại chỗ 6_7344; bản mặt cầu trực hướng 6_7345; bản manchester 6_7346; bản mỏng đa năng 6_7347; bản một lớp 6_7348; bản mật mã 6_7349; bản một nhịp 6_7350; bản mẫu chứng từ 6_7351; bản mẫu hàng 6_7352; bản mẫu 6_7353; bản miêu tả công trình 6_7354; bản mới phát hành 6_7355; bản mục lục hàng bán 6_7356; bản mút 6_7357; bản năng sinh dục 6_7358; bản năng sinh sản 6_7359; bản năng tự bảo toàn 6_7360; bản nách biên dưới của giàn 6_7361; bản nách kđp 6_7362; bản nách 6_7363; bản nổi 6_7364; bản nối các cánh dầm 6_7365; bản nối có cạnh cắt 6_7366; bản nối có cắt răng 6_7367; bản nối gỗ 6_7368; bản nối hình cá 6_7369; bản nối hai phía 6_7370; bản nối 6_7371; bản nấu 6_7372; bản ngăn làm nguội 6_7373; bản ngăn 6_7374; bản ngâm theo 6_7375; bản ngàm ở chu tuyến 6_7376; bản nghiên cứu công phu tài liệu nghiên cứu công phu 6_7377; bản ngoài xương sọ 6_7378; bản nguyên sinh 6_7379; bản nháp chót 6_7380; bản nhạc bướm điện tử 6_7381; bản nhạc bướm 6_7382; bản nhận thanh toán 6_7383; bản nhật ký tiền mặt 6_7384; bản nhiều lớp 6_7385; bản niên kim 6_7386; bản nẹp 3 chiều 6_7387; bản nửa phản xạ 6_7388; bản nửa sóng 6_7389; bản phác họa sơ đồ 6_7390; bản phác sơ khởi 6_7391; bản phác thảo đầu tiên 6_7392; bản phác thảo hội họa 6_7393; bản phác thảo kiến trúc 6_7394; bản phác thảo lần cuối 6_7395; bản phác thảo vẽ tay 6_7396; bản phác thảo 6_7397; bản phát hành chính 6_7398; bản phát hành phần mềm 6_7399; bản phát hành sửa lỗi 6_7400; bản phân phối điện chung 6_7401; bản phẳng trong đập ambơxơn 6_7402; bản phần tư sóng 6_7403; bản phiên mã 6_7404; bản phủ mối nối 6_7405; bản phủ một phần 6_7406; bản qui định công nghệ 6_7407; bản quy trình công nghệ 6_7408; bản quyền giao diện người dùng 6_7409; bản quyền phát minh 6_7410; bản quyền sáng chế sản phẩm 6_7411; bản quyền thiết kế 6_7412; bản quyền từng phần 6_7413; bản quyết toán công bằng 6_7414; bản quyết toán giữa kỳ 6_7415; bản quyết toán tài chính cá nhân 6_7416; bản quyết toán tỉ lệ phần trăm tổng hợp 6_7417; bản rỗng 6_7418; bản riêng của thuyền trưởng 6_7419; bản sơ đồ bản thiết kế bản kế hoạch 6_7420; bản sơ họa mặt đất 6_7421; bản sơ họa 6_7422; bản sơ kết 6_7423; bản sơ thảo 6_7424; bản sàn bê tông cốt thđp 6_7425; bản sàn có gân 6_7426; bản sàn cầu 6_7427; bản sàn gồm các khối gốm rỗng 6_7428; bản sàn không dầm 6_7429; bản sàn nấm 6_7430; bản sàn rỗng 6_7431; bản sàn 6_7432; bản sao điazo 6_7433; bản sao được đánh số 6_7434; bản sao được chứng thực 6_7435; bản sao để thông báo 6_7436; bản sao đúng nguyên văn 6_7437; bản sao băng 6_7438; bản sao buổi phát 6_7439; bản sao chđp cứng 6_7440; bản sao chđp khối 6_7441; bản sao chđp mềm 6_7442; bản sao chụp 6_7443; bản sao chính thức 6_7444; bản sao cục bộ 6_7445; bản sao cuối cùng 6_7446; bản sao dương bản 6_7447; bản sao dự phòng 6_7448; bản sao gốc 6_7449; bản sao giấy chứng nhận 6_7450; bản sao hóa học 6_7451; bản sao hoàn tất 6_7452; bản sao kê của ngân hàng 6_7453; bản sao kê hóa đơn 6_7454; bản sao kê quyền sở hữu bản sao kê về quyền sở hữu bản trích yếu tài sản 6_7455; bản sao kê thông tin ngân hàng 6_7456; bản sao kê vốn của các hội viên 6_7457; bản sao không dùng giấy cacbon 6_7458; bản sao không hợp lệ 6_7459; bản sao khó thấy 6_7460; bản sao làm ra 6_7461; bản sao lưu kho 6_7462; bản sao lưu trữ 6_7463; bản sao màn hình 6_7464; bản sao nguyên văn 6_7465; bản sao thu nhỏ 6_7466; bản sao trên giấy nến 6_7467; bản sao trước 6_7468; bản sao y hệt 6_7469; bản số 6_7470; bản sợi thủy tinh 6_7471; bản soạn thảo 6_7472; bản tâm 6_7473; bản tổng kê chi phí 6_7474; bản tóm tắt đề mục kế toán 6_7475; bản tóm tắt mã hóa 6_7476; bản tóm tắt tự động 6_7477; bản tường thuật nửa sự thật 6_7478; bản tất toán 6_7479; bản thông báo tình hình hoạt động 6_7480; bản thông báo việc sử dụng quỹ 6_7481; bản thông số kỹ thuật 6_7482; bản thảo đánh máy 6_7483; bản thạch anh 6_7484; bản thỏa thuận tổn thất đường biển 6_7485; bản thanh lý tài sản 6_7486; bản thanh toán chi tiết từng mục 6_7487; bản thđp có gờ 6_7488; bản thđp hình máng 6_7489; bản thđp liên kết 6_7490; bản thđp nối bản thđp ở góc 6_7491; bản thống kê cốt thđp 6_7492; bản thống kê chính thức 6_7493; bản thống kê những người chết và bị thương 6_7494; bản thống kê tuổi thọ trung bình 6_7495; bản thống kê 6_7496; bản thiên văn 6_7497; bản thiết kế điển hình 6_7498; bản thiết kế cơ khí 6_7499; bản thiết kế chip 6_7500; bản thiết kế logic 6_7501; bản thiết kế mạng 6_7502; bản thiết kế phác thảo 6_7503; bản thiết kế thi công 6_7504; bản thu nhỏ 6_7505; bản thuyết minh ngân sách 6_7506; bản thí nghiệm 6_7507; bản tiên thảo 6_7508; bản tin cảnh báo phát quảng bá 6_7509; bản tin ở đài 6_7510; bản tin fitch 6_7511; bản tin gốc 6_7512; bản tin kỹ thuật thông tin 6_7513; bản tin thời tiết sao lại 6_7514; bản tin tính cước 6_7515; bản tin viễn thông 6_7516; bản tiến độ sản xuất 6_7517; bản tiếp xúc 6_7518; bản tụ điện 6_7519; bản trình bày slide 6_7520; bản trình diễn tùy biến 6_7521; bản tra đối chiếu 6_7522; bản trên đỉnh 6_7523; bản trước bản beta 6_7524; bản trong xương sọ 6_7525; bản tròn 6_7526; bản tuyên thệ thế chấp 6_7527; bản tuyên thệ truyền quảng cáo 6_7528; bản tính chi phí thành phẩm sản xuất ra 6_7529; bản tính toán thổn thất chung 6_7530; bản văn soạn cho quảng cáo 6_7531; bản ván mỏng 6_7532; bản vành 6_7533; bản vẽ đánh bóng 6_7534; bản vẽ đường bao 6_7535; bản vẽ đẳng cự 6_7536; bản vẽ đồ án mẫu 6_7537; bản vẽ đầu tiên 6_7538; bản vẽ độc lập 6_7539; bản vẽ đường đồng mức 6_7540; bản vẽ đường xuyên 6_7541; bản vẽ đề án bản vẽ đồ án 6_7542; bản vẽ địa hình 6_7543; bản vẽ bàn đạc 6_7544; bản vẽ bảo vệ 6_7545; bản vẽ bóc vỏ 6_7546; bản vẽ bao bì 6_7547; bản vẽ bố trí bộ phận 6_7548; bản vẽ bố trí tổng thể 6_7549; bản vẽ biên dạng bản vẽ biến dạng 6_7550; bản vẽ buồm 6_7551; bản vẽ các đường cắt chđo 6_7552; bản vẽ công trình 6_7553; bản vẽ cad 6_7554; bản vẽ can 6_7555; bản vẽ cấu tạo 6_7556; bản vẽ chì 6_7557; bản vẽ chân dung 6_7558; bản vẽ chi tiết bên ngoài 6_7559; bản vẽ chi tiết ở xưởng 6_7560; bản vẽ chi tiết nguyên cỡ 6_7561; bản vẽ chính 6_7562; bản vẽ của nhà thầu 6_7563; bản vẽ cuối 6_7564; bản vẽ dựng lắp 6_7565; bản vẽ ở xưởng bản vẽ trong xưởng 6_7566; bản vẽ giao diện 6_7567; bản vẽ hình chiếu cạnh 6_7568; bản vẽ hoàn công 6_7569; bản vẽ hoàn thiện 6_7570; bản vẽ hoạt hình 6_7571; bản vẽ in trước 6_7572; bản vẽ khảo sát kỹ thuật 6_7573; bản vẽ khuôn mẫu 6_7574; bản vẽ khung 6_7575; bản vẽ kiến trúc 6_7576; bản vẽ kết cấu 6_7577; bản vẽ lắp đặt 6_7578; bản vẽ lắp ráp bổ sung 6_7579; bản vẽ lắp ráp phức hợp 6_7580; bản vẽ lưới tọa độ 6_7581; bản vẽ logic 6_7582; bản vẽ lưu hồ sơ 6_7583; bản vẽ lưu thoát không khí 6_7584; bản vẽ môđun 6_7585; bản vẽ mặt cắt 6_7586; bản vẽ mặt hình 6_7587; bản vẽ mặt phẳng 6_7588; bản vẽ mặt sau 6_7589; bản vẽ mặt trước 6_7590; bản vẽ mẫu 6_7591; bản vẽ minh họa 6_7592; bản vẽ mức độ tắt dần 6_7593; bản vẽ mực 6_7594; bản vẽ nđt 6_7595; bản vẽ nghiệm thu 6_7596; bản vẽ nháp 6_7597; bản vẽ nhìn mặt bên 6_7598; bản vẽ nhóm thành phần 6_7599; bản vẽ nhóm 6_7600; bản vẽ nửa mặt cắt 6_7601; bản vẽ nền móng 6_7602; bản vẽ phác bằng tay bản vẽ phác tay 6_7603; bản vẽ phác bốn cạnh 6_7604; bản vẽ phác nền 6_7605; bản vẽ phác thảo đường đồng mức 6_7606; bản vẽ phác thảo nhanh 6_7607; bản vẽ phác thảo 6_7608; bản vẽ phương tiện sản xuất 6_7609; bản vẽ phóng đại 6_7610; bản vẽ phối hợp 6_7611; bản vẽ phụ 6_7612; bản vẽ quy hoạch theo chiều đứng 6_7613; bản vẽ sơ đồ 6_7614; bản vẽ sản xuất 6_7615; bản vẽ sạch 6_7616; bản vẽ sao được 6_7617; bản vẽ tách 6_7618; bản vẽ tương đồng 6_7619; bản vẽ tập hợp 6_7620; bản vẽ thân tàu 6_7621; bản vẽ thành phần 6_7622; bản vẽ thống kê 6_7623; bản vẽ theo chiều ráp 6_7624; bản vẽ theo tỷ lệ 6_7625; bản vẽ thiết kế mẫu 6_7626; bản vẽ thiết kế 6_7627; bản vẽ từng bộ phận 6_7628; bản vẽ trắc đạc 6_7629; bản vẽ tỷ lệ bằng thật 6_7630; bản vẽ ván khuôn 6_7631; bản vẽ vỏ tàu 6_7632; bản vẽ ý đồ 6_7633; bản vẽ 6_7634; bản viết sách 6_7635; bản viết tay 6_7636; bản viết trên giấy da 6_7637; bảng đăng ký tiền lương 6_7638; bảng đá đen dùng để viết 6_7639; bảng đá 6_7640; bảng đánh dấu 6_7641; bảng đánh số kiểu chữ mới bảng đánh số phông chữ mới 6_7642; bảng đánh vần ngữ âm học bảng đánh vần ngữ âm 6_7643; bảng đàn hồi 6_7644; bảng đảo mạch 6_7645; bảng đảo thời gian 6_7646; bảng đạc 6_7647; bảng đại số ma trận 6_7648; bảng đồ họa 6_7649; bảng đa mục 6_7650; bảng đồ nghề 6_7651; bảng đổi 6_7652; bảng đồng hồ đo 6_7653; bảng đồng hồ kim 6_7654; bảng đồng hồ lái xe 6_7655; bảng đồng hồ tín hiệu bảng chỉ báo điều khiển 6_7656; bảng đóng ngắt mạch 6_7657; bảng đầu vào đầu ra bảng xuất nhập lượng 6_7658; bảng đầu vào thư mục 6_7659; bảng đầu vào thiết bị 6_7660; bảng độ hòa tan 6_7661; bảng đối chiếu kiểm tra kết toán 6_7662; bảng đối chiếu kiểm tra phân loại 6_7663; bảng đối chiếu qua lại 6_7664; bảng đối chiếu tổng hợp 6_7665; bảng đối chiếu 6_7666; bảng đối tượng 6_7667; bảng đường ống 6_7668; bảng đường truyền thông bảng liệt kê đường truyền thông bảng hành trình truyền thông 6_7669; bảng đấu đầu dây 6_7670; bảng đấu dây 6_7671; bảng đèn sau 6_7672; bảng đèn tín hiệu 6_7673; bảng điểm để đánh giá 6_7674; bảng điểm kiểm tra 6_7675; bảng điểm rẽ 6_7676; bảng điện chiếu sáng 6_7677; bảng điện huỳnh quang 6_7678; bảng điện máy lạnh 6_7679; bảng điện phát quang 6_7680; bảng điện tử 6_7681; bảng điều chỉnh 6_7682; bảng điều hợp 6_7683; bảng điều khiển âm 6_7684; bảng điều khiển đầu cột 6_7685; bảng điều khiển bay 6_7686; bảng điều khiển bấm nút 6_7687; bảng điều khiển bước 6_7688; bảng điều khiển có nút bấm 6_7689; bảng điều khiển chạm 6_7690; bảng điều khiển chấn động dạng kẹp 6_7691; bảng điểu khiển chính 6_7692; bảng điều khiển cụm phát điện 6_7693; bảng điều khiển giấy in 6_7694; bảng điều khiển lò phản ứng 6_7695; bảng điều khiển máy biến áp 6_7696; bảng điều khiển môi trường 6_7697; bảng điều khiển người thao tác 6_7698; bảng điều khiển nghiêng 6_7699; bảng điều khiển phụ 6_7700; bảng điều khiển tác vụ 6_7701; bảng điều khiển tài nguyên bảng điều khiển nguồn 6_7702; bảng điều khiển thiết bị điện 6_7703; bảng điều khiển thiết bị 6_7704; bảng điều khiển trong windows 6_7705; bảng điều khiển trò chơi video 6_7706; bảng điều khiển trực quan bảng kiểm tra dễ nhìn 6_7707; bảng điều khiển trung tâm 6_7708; bảng điều phối 6_7709; bảng điều vận tàu thuyền 6_7710; bảng đủ 6_7711; bảng đo độ sáng 6_7712; bảng đo lường thanh cái 6_7713; bảng đo lường 6_7714; bảng đo 6_7715; bảng địa chỉ 6_7716; bảng định hướng 6_7717; bảng định nghĩa đối tượng 6_7718; bảng định nghĩa các ký tự 6_7719; bảng định nghĩa màu 6_7720; bảng định tuyến bảng đường truyền 6_7721; bảng ảnh liên kết 6_7722; bảng ảnh nhị phân 6_7723; bảng ảo 6_7724; bảng ổ cắm 6_7725; bảng anh 6_7726; bảng atbet 6_7727; bảng băm bảng kê băm 6_7728; bảng báo độ chung 6_7729; bảng báo cáo dạng tự thuật 6_7730; bảng báo cáo dự toán hàng năm 6_7731; bảng báo cáo giản lược 6_7732; bảng báo cáo hàng ngày 6_7733; bảng báo cáo khó hiểu 6_7734; bảng báo cáo kiểm toán 6_7735; bảng báo cáo lời lỗ hàng tháng 6_7736; bảng báo cáo sản xuất 6_7737; bảng báo cáo tình hình biến đổi 6_7738; bảng báo hiệu nơi có khí nổ 6_7739; bảng báo hiệu trên đường 6_7740; bảng báo hiệu trên phố 6_7741; bảng báo 6_7742; bảng bình giá 6_7743; bảng bảo dưỡng kỹ thuật 6_7744; bảng bảo vệ 6_7745; bảng bọt 6_7746; bảng bội bốn 6_7747; bảng ben đờ 6_7748; bảng bước 6_7749; bảng biểu kế toán 6_7750; bảng biểu tượng 6_7751; bảng các lớp dịch vụ 6_7752; bảng các tiêu chuẩn 6_7753; bảng công cụ 6_7754; bảng công tác gốc 6_7755; bảng công tác 6_7756; bảng công tắc điện 6_7757; bảng công thức 6_7758; bảng công việc mạng 6_7759; bảng cân đối hợp nhất 6_7760; bảng cân đối kiểm tra 6_7761; bảng cân đối kế toán bảng cân đối tài sản 6_7762; bảng cân đối liên ngành 6_7763; bảng cân đối sản phẩm xã hội 6_7764; bảng cân đối sổ cái 6_7765; bảng cân đối tài khoản 6_7766; bảng cân đối tài sản thông dụng 6_7767; bảng cân đối tài sản và công nợ 6_7768; bảng cân đối theo thời gian 6_7769; bảng cân đối 6_7770; bảng cân bằng hạt trong dịch đường 6_7771; bảng cân bằng hóa học 6_7772; bảng cân bằng ngân sách 6_7773; bảng cân bằng nước ngầm 6_7774; bảng cơ sở 6_7775; bảng cắm dây 6_7776; bảng cắm tháo rời được 6_7777; bảng cắm 6_7778; bảng cưa đai 6_7779; bảng có sườn mau 6_7780; bảng cổ động an toàn 6_7781; bảng cổng nối 6_7782; bảng cầu chì phân phối 6_7783; bảng cộng số học bảng tính số học 6_7784; bảng cộng 6_7785; bảng cấp hình buýt 6_7786; bảng cấp phát đĩa 6_7787; bảng cấp phát bộ nhớ tự động 6_7788; bảng cấp phát ngoại vi 6_7789; bảng cấu hình mạng 6_7790; bảng chữ cái được diễn đạt bằng cử chỉ bàn tay 6_7791; bảng chữ cái điện báo quốc tế 2 6_7792; bảng chữ cái điện báo quốc tế 6_7793; bảng chữ cái chuẩn quốc tế 6_7794; bảng chữ cái con 6_7795; bảng chữ cái la tinh 6_7796; bảng chữ cái nhị nguyên 6_7797; bảng chữ cái quốc tế 5 6_7798; bảng chữ cái quốc tế 6_7799; bảng chữ cái thay thế 6_7800; bảng chữ cái theo âm 6_7801; bảng chữ mã hỗn hợp 6_7802; bảng chữ mã 6_7803; bảng chữ nhập 6_7804; bảng chữ nhật 6_7805; bảng chắn thông báo 6_7806; bảng chọn biên soạn 6_7807; bảng chọn mẫu 6_7808; bảng chênh lệch thu chi 6_7809; bảng che khe nối 6_7810; bảng chốt cắm 6_7811; bảng chi phí kinh doanh 6_7812; bảng chi tiết phụ liệu 6_7813; bảng chi tiết 6_7814; bảng chi vốn 6_7815; bảng chia điện 6_7816; bảng chia giờ 6_7817; bảng chia vùng 6_7818; bảng chiết khấu 6_7819; bảng chế độ khởi nhập 6_7820; bảng chế độ lu 6_7821; bảng chỉ đường 6_7822; bảng chỉ báo cháy 6_7823; bảng chỉ dẫn đơn giá xây dựng 6_7824; bảng chú giải hình ảnh 6_7825; bảng chỉ hướng 6_7826; bảng chỉ số đến 6_7827; bảng chỉ thị màu rôbinson 6_7828; bảng chỉ vị trí liên quan của các đấu thủ trong một liên đoàn 6_7829; bảng chứa ký tự 6_7830; bảng chức năng biên 6_7831; bảng chuẩn 6_7832; bảng chuyển đổi lỗ cắm vòng 6_7833; bảng chuyển đổi nhiệt 6_7834; bảng chuyển hóa 6_7835; bảng chuyển mạch đô thị 6_7836; bảng chuyển mạch đơn sợi 6_7837; bảng chuyển mạch đài trung tâm 6_7838; bảng chuyển mạch điện thoại đường dài 6_7839; bảng chuyển mạch điện thoại 6_7840; bảng chuyển mạch ổ cắm 6_7841; bảng chuyển mạch công suất 6_7842; bảng chuyển mạch có tay quay 6_7843; bảng chuyển mạch không dây 6_7844; bảng chuyển mạch một dây 6_7845; bảng chuyển mạch nguồn trung tâm 6_7846; bảng chuyển mạch pbx 6_7847; bảng chuyển mạch tổng đài 6_7848; bảng chuyển mạch thiết bị 6_7849; bảng chuyển mạch tự động 6_7850; bảng chuyển nạch manheto 6_7851; bảng chính 6_7852; bảng của bộ phận chiếu 6_7853; bảng con điện tương 6_7854; bảng con máy tính 6_7855; bảng con 6_7856; bảng cung cấp 6_7857; bảng dán thông cáo bảng dán yết thị 6_7858; bảng dữ kiện 6_7859; bảng dữ liệu một biến 6_7860; bảng dữ liệu nhập vào trước khi chạy 6_7861; bảng dây mạch in 6_7862; bảng dạng chữ có sẵn 6_7863; bảng danh dự 6_7864; bảng danh mục chính 6_7865; bảng danh mục giao dịch 6_7866; bảng danh mục 6_7867; bảng danh sách các hải đăng 6_7868; bảng danh sách phiên 6_7869; bảng danh sách 6_7870; bảng diễn dịch 6_7871; bảng doanh nghiệp đối chiếu 6_7872; bảng dò tìm video 6_7873; bảng dịch ký tự 6_7874; bảng dịch mã tham chiếu 6_7875; bảng dịch vụ 6_7876; bảng dự toán nhiều cột 6_7877; bảng dự toán 6_7878; bảng dung tích và trọng lượng 6_7879; bảng duyệt 6_7880; bảng ống cắm 6_7881; bảng ống kính 6_7882; bảng gá đèn đầu dạng vuông 6_7883; bảng gắn các thiết bị 6_7884; bảng gắn cầu chì 6_7885; bảng gọi ra 6_7886; bảng gọi thang máy 6_7887; bảng gói 6_7888; bảng gốc 6_7889; bảng ghđp nối thanh cái 6_7890; bảng ghi chương trình 6_7891; bảng ghi giờ 6_7892; bảng ghi lỗi bảng nhật ký lỗi 6_7893; bảng ghi rãnh hỏng 6_7894; bảng ghi tổn thất 6_7895; bảng ghi tên tàu 6_7896; bảng ghi 6_7897; bảng giá đặc biệt 6_7898; bảng giá điện 6_7899; bảng giá các loại cổ phần 6_7900; bảng giá chi tiết 6_7901; bảng giá chính thức của sở giao dịch chứng khoán 6_7902; bảng giá cước bưu chính 6_7903; bảng giá cước liên hợp 6_7904; bảng giá cước 6_7905; bảng giá hai phần 6_7906; bảng giá hiện hành 6_7907; bảng giá hợp đồng 6_7908; bảng giá lương 6_7909; bảng giá mục bưu phí 6_7910; bảng giá mục thuế quan 6_7911; bảng giá ngoại hối 6_7912; bảng giá phí chính thức 6_7913; bảng giá thầu 6_7914; bảng giá theo thời gian 6_7915; bảng giá thuê thiết bị 6_7916; bảng giá tiền lương 6_7917; bảng giá tính theo tỉ lệ càng xa càng giảm 6_7918; bảng giá vđ bảng mức giá vđ 6_7919; bảng giá vận phí 6_7920; bảng giám sát 6_7921; bảng giảm áp 6_7922; bảng giao diện buýt 6_7923; bảng giao tiếp 6_7924; bảng giờ bay 6_7925; bảng giờ chính thức 6_7926; bảng giờ tàu 6_7927; bảng giờ xe lửa 6_7928; bảng hình ảnh 6_7929; bảng hơi nước 6_7930; bảng hàm bảng hàm số 6_7931; bảng hàng hóa phải đóng thuế 6_7932; bảng hành trình 6_7933; bảng hạn độ 6_7934; bảng hạn kỳ hoàn trả 6_7935; bảng hạng mục công trình 6_7936; bảng hai lối vào bảng hai nối vào 6_7937; bảng hồi suất 6_7938; bảng hối đoái 6_7939; bảng hướng dẫn kỹ thuật 6_7940; bảng hướng dẫn tác nghiệp 6_7941; bảng hiển thị bằng plasma 6_7942; bảng hiển thị 6_7943; bảng hiệu chỉnh 6_7944; bảng hiệu của nhóm 6_7945; bảng hiệu cửa hàng 6_7946; bảng hiệu 6_7947; bảng hệ số xếp hàng trên tàu 6_7948; bảng hoán vị 6_7949; bảng hòa điện 6_7950; bảng ước tính 6_7951; bảng in chục màu 6_7952; bảng in 6_7953; bảng kê đồ cung cấp bảng kê hàng xuất kho 6_7954; bảng kê báo cáo hàng năm 6_7955; bảng kê bảo hiểm 6_7956; bảng kê các khoản phải thu 6_7957; bảng kê các khoản phải trả 6_7958; bảng kê cấu kiện 6_7959; bảng kê ghi bản 6_7960; bảng kê ghi 6_7961; bảng kê hàng đã bốc 6_7962; bảng kê hàng chuyên chở 6_7963; bảng kê hàng trao đổi 6_7964; bảng kê khai thu nhập giữ lại 6_7965; bảng kê khai tiền tệ 6_7966; bảng kê khai 6_7967; bảng kê kế toán phải trả 6_7968; bảng kê nhập dữ liệu đôi 6_7969; bảng kê số phát sinh 6_7970; bảng kê tài khoản 6_7971; bảng kê thời gian bốc dỡ 6_7972; bảng kê trọng lượng và thể tích 6_7973; bảng kê vật giá 6_7974; bảng kênh 6_7975; bảng khóa định tuyến bảng khóa tạo đường truyền 6_7976; bảng khởi động hệ thống 6_7977; bảng khung trang 6_7978; bảng khung 6_7979; bảng khí cụ kiểm tra điện thương nghiệp 6_7980; bảng kèm theo 6_7981; bảng kiểm kê theo phí tồn 6_7982; bảng kiểm soát cấu hình 6_7983; bảng kiểm tra điện 6_7984; bảng kiểm tra khẩn cấp chính 6_7985; bảng kiểm tra khẩn cấp 6_7986; bảng kiểm tra tính hợp lý 6_7987; bảng kiểu 6_7988; bảng kế hoạch chất hàng công ten nơ bảng kế hoạch chất hàng công te nơ 6_7989; bảng kế toán tóm tắt 6_7990; bảng kết xuất chính 6_7991; bảng ký hiệu trên bản đồ 6_7992; bảng ký tự ascii 6_7993; bảng ký tự 6_7994; bảng lôga 6_7995; bảng lương căn bản 6_7996; bảng làm việc 6_7997; bảng lãi kđp 6_7998; bảng lồng nhau 6_7999; bảng lỗ 6_8000; bảng lời lỗ đối chiếu 6_8001; bảng lời lỗ chế tạo 6_8002; bảng lời lỗ ước tính 6_8003; bảng lời lỗ 6_8004; bảng leontief 6_8005; bảng lập biểu hệ thống 6_8006; bảng lập biểu quá trình 6_8007; bảng lập trình 6_8008; bảng liên kết 6_8009; bảng liệt kê các chi tiết 6_8010; bảng liệt kê chi phí cố định 6_8011; bảng liệt kê chứng khoán có giá 6_8012; bảng liệt kê hàng hóa 6_8013; bảng liệt kê khấu hao 6_8014; bảng liệt kê linh kiện 6_8015; bảng liệt kê nhân sự 6_8016; bảng liệt kê nợ phải thu 6_8017; bảng liệt kê tài chính 6_8018; bảng liệt kê tài khoản 6_8019; bảng liệt kê tài sản cố định hữu hình 6_8020; bảng liệt kê vốn 6_8021; bảng liệt trái phiếu phải trả 6_8022; bảng logic chung 6_8023; bảng lưu thông tiền tệ 6_8024; bảng luân phiên bảng xen kẽ 6_8025; bảng lý lịch 6_8026; bảng máy đo 6_8027; bảng máy 6_8028; bảng mô phỏng 6_8029; bảng mô tả công việc 6_8030; bảng mô tả lớp 6_8031; bảng mô tả nội bộ 6_8032; bảng mô tả ngắt tải 6_8033; bảng mô tả ngắt 6_8034; bảng mô tả tải tổng thể 6_8035; bảng mô tả tiêu chuẩn chi tiết công việc 6_8036; bảng mô tả toàn cục 6_8037; bảng mô tả trạm làm việc 6_8038; bảng màu chuẩn 6_8039; bảng màu mảng màu 6_8040; bảng mạch đồ họa video 6_8041; bảng mạch đồ họa 6_8042; bảng mạch đầy linh kiện 6_8043; bảng mạch điều khiển đĩa 6_8044; bảng mạch bộ xử lý 6_8045; bảng mạch cầu nối 6_8046; bảng mạch chưa cắm chip 6_8047; bảng mạch chủ 6_8048; bảng mạch con 6_8049; bảng mạch giao diện 6_8050; bảng mạch hiển thị bảng mạch màn hình 6_8051; bảng mạch hệ thống 6_8052; bảng mạch in hai mặt 6_8053; bảng mạch in nhiều lớp 6_8054; bảng mạch in tấm mạch in 6_8055; bảng mạch khung 6_8056; bảng mạch lọc bản mạch lọc 6_8057; bảng mạch màn hình video 6_8058; bảng mạch mở rộng 6_8059; bảng mạch mẹ 6_8060; bảng mạch tiếng nói 6_8061; bảng mạch truyền thông 6_8062; bảng mạch video 6_8063; bảng mạch xử lý thoại 6_8064; bảng mặt trước 6_8065; bảng mở rộng bộ nhớ 6_8066; bảng mẫu bàn phím 6_8067; bảng mẫu 6_8068; bảng mục bị giới hạn 6_8069; bảng mục nhập mở rộng 6_8070; bảng nạp giấy 6_8071; bảng nắp cầu chì 6_8072; bảng nồng độ bùn khoan 6_8073; bảng nồng độ 6_8074; bảng nđn 6_8075; bảng nối đa năng 6_8076; bảng nối đầu dây 6_8077; bảng nối cáp 6_8078; bảng nối dây 6_8079; bảng nội dung bảng thành phần 6_8080; bảng nối lộ ra 6_8081; bảng nội 6_8082; bảng ngắm 6_8083; bảng ngắt ưu tiên 6_8084; bảng ngắt 6_8085; bảng người dùng 6_8086; bảng nghiệm 6_8087; bảng ngoài 6_8088; bảng nguồn 6_8089; bảng nguyên phụ liệu 6_8090; bảng nhân 6_8091; bảng nhạy tiếp xúc bảng nhạy xúc giác 6_8092; bảng nhập 6_8093; bảng nhiệm vụ 6_8094; bảng nhu cầu thị trường 6_8095; bảng nợ 6_8096; bảng nút 6_8097; bảng phát quang 6_8098; bảng phân đoạn thanh cái 6_8099; bảng phân đoạn 6_8100; bảng phân định chỉ số gọi điện thoại quốc tế bảng phân phối chỉ số gọi điện thoại quốc tế 6_8101; bảng phân định cỡ bảng phân định kích thước 6_8102; bảng phân bổ 6_8103; bảng phân công cấp cứu khi tàu va chạm 6_8104; bảng phân giải ký hiệu 6_8105; bảng phân giải nguồn 6_8106; bảng phân loại hoạt động bảng sắp xếp hoạt động 6_8107; bảng phân loại tài khoản 6_8108; bảng phân loại 6_8109; bảng phân phối đầu vào 6_8110; bảng phân phối điện chính 6_8111; bảng phân phối bằng tay 6_8112; bảng phân phối chi phí 6_8113; bảng phân phối ở nguồn phát 6_8114; bảng phân phối mạch điện ăcquy 6_8115; bảng phân phối trung gian 6_8116; bảng phân tích nhiều cột 6_8117; bảng phạm vi 6_8118; bảng pha màu của hoạ sỹ 6_8119; bảng phđp toán logic bảng phđp toán luận lý bảng phđp toán boole 6_8120; bảng phiên âm ngữ âm quốc tế 6_8121; bảng phí suất bảo hiểm 6_8122; bảng phí suất vận tải hàng đường không 6_8123; bảng phí tổn so sánh 6_8124; bảng phí tổn 6_8125; bảng phí thù lao 6_8126; bảng phích cắm 6_8127; bảng phím điều khiển 6_8128; bảng phím 6_8129; bảng polyetylen đai tự dính 6_8130; bảng quá trình 6_8131; bảng quảng cáo đặt nơi công cộng 6_8132; bảng quảng cáo cỡ lớn 6_8133; bảng quy định tiêu chuẩn đánh giá rủi ro 6_8134; bảng quy hoạch tiến độ 6_8135; bảng quy trình công nghệ 6_8136; bảng quyết định đa hướng 6_8137; bảng quyết định nhập hạn chế 6_8138; bảng quyết định nhập hỗn hợp 6_8139; bảng quyết định 6_8140; bảng quyết nhập mở rộng 6_8141; bảng quyết toán liên hợp 6_8142; bảng quyết toán tài chánh hàng năm 6_8143; bảng quyết toán theo tập quán 6_8144; bảng rơ le 6_8145; bảng rand 6_8146; bảng regret 6_8147; bảng sáng 6_8148; bảng sơ đồ 6_8149; bảng sắp xếp 6_8150; bảng sao kê 6_8151; bảng sau 6_8152; bảng số dư cuối kỳ 6_8153; bảng số dư 6_8154; bảng số hóa 6_8155; bảng số liệu kỹ thuật 6_8156; bảng số mã 6_8157; bảng số 6_8158; bảng sin 6_8159; bảng so sánh giá chào 6_8160; bảng sửa đổi 6_8161; bảng sửa tạm 6_8162; bảng tác động 6_8163; bảng tái định vị địa chỉ đồ họa 6_8164; bảng tìm kiếm bảng tra cứu 6_8165; bảng tìm sai hỏng 6_8166; bảng tương quan 6_8167; bảng tương tác điện tử 6_8168; bảng tương tác 6_8169; bảng tài liệu tham khảo 6_8170; bảng tạo nhịp 6_8171; bảng tạo ra lúc chạy 6_8172; bảng tổ chức 6_8173; bảng tổng đài 6_8174; bảng tổng cộng 6_8175; bảng tổng hợp đơn đặt hàng của khách 6_8176; bảng tổng hợp biến động tài sản và nợ 6_8177; bảng tổng hợp các bút toán điều chỉnh 6_8178; bảng tổng hợp chi thu 6_8179; bảng tổng hợp lãi 6_8180; bảng tổng hợp phí tổn bán hàng 6_8181; bảng tổng hợp tài sản lừa bịp 6_8182; bảng tổng hợp thu chi 6_8183; bảng tổng hợp thu nhập vận tải 6_8184; bảng tổng hợp thuế lương 6_8185; bảng tổng hợp vật liệu đã nhận 6_8186; bảng tổng hợp vật liệu sử dụng 6_8187; bảng tổng hợp vật liệu trả lại 6_8188; bảng tổng kết lời lỗ 6_8189; bảng tổng kết năng lượng 6_8190; bảng tổng kết nhiệt năng 6_8191; bảng tổng kết tài khoản vốn 6_8192; bảng tổng kết tài sản đối chiếu 6_8193; bảng tổng kết tài sản công bố 6_8194; bảng tổng kết tài sản có và nợ 6_8195; bảng tổng kết tài sản chi tiết 6_8196; bảng tổng kết tài sản cuối năm 6_8197; bảng tổng kết tài sản giải thể 6_8198; bảng tổng kết tài sản giản lược 6_8199; bảng tổng kết tài sản hàng tháng 6_8200; bảng tổng kết tài sản hợp nhất 6_8201; bảng tổng kết tài sản ước tính 6_8202; bảng tổng kết tài sản không chính xác 6_8203; bảng tổng kết tài sản không nợ bảng tổng kết tài sản cân bằng bảng tổng kết tài sản rất cân bằng 6_8204; bảng tổng kết tài sản lưu động 6_8205; bảng tổng kết tài sản quốc tế 6_8206; bảng tổng kết tài sản quỹ 6_8207; bảng tổng kết tài sản soạn thử 6_8208; bảng tổng kết tháng 6_8209; bảng tổng kết 6_8210; bảng tổng tiến độ sản xuất 6_8211; bảng tóm tắt công việc công trình 6_8212; bảng tóm tắt lời lỗ 6_8213; bảng tóm tắt 6_8214; bảng tên đoạn 6_8215; bảng tên hệ thống thứ cấp bảng tên hệ thứ cấp 6_8216; bảng tên hệ thống 6_8217; bảng tên 6_8218; bảng tập tin 6_8219; bảng thư mục tác vụ 6_8220; bảng thông báo hỗ trợ khách hàng 6_8221; bảng thông báo tàu đã đi mỗi ngày 6_8222; bảng thông dịch địa chỉ đồ họa 6_8223; bảng thông tin vùng 6_8224; bảng thành phần thực phẩm 6_8225; bảng thành quả 6_8226; bảng tham chiếu chđo 6_8227; bảng thang giá 6_8228; bảng thanh ghi phân đoạn 6_8229; bảng thanh toán 6_8230; bảng thao tác chức năng mở rộng 6_8231; bảng thay đổi cấu hình 6_8232; bảng thộc tính chữ 6_8233; bảng thời gian chi tiết 6_8234; bảng thống kê công việc 6_8235; bảng thống kê cốt thđp 6_8236; bảng thống kê khối lượng 6_8237; bảng thống kê tuổi thọ trung bình 6_8238; bảng thống kê tuổi tử vong bảng thống kê độ tuổi tử vong 6_8239; bảng thống kê vận tải 6_8240; bảng thống kê vật liệu 6_8241; bảng thống kê 6_8242; bảng theo dõi cp 6_8243; bảng thiết bị đầu cuối 6_8244; bảng thiết bị điện tử 6_8245; bảng thiết bị đo 6_8246; bảng thiết bị logic bảng thiết bị lôgic 6_8247; bảng thiết bị vật lý 6_8248; bảng thiết kế quảng cáo 6_8249; bảng thử đúng bảng thực trị bảng chân trị bảng giá trị tin cậy bảng chân lý 6_8250; bảng thử nghiệm đo lường 6_8251; bảng thử nghiệm 6_8252; bảng thứ tự phục vụ 6_8253; bảng thứ tự ưu tiên 6_8254; bảng thị giá cổ phiếu 6_8255; bảng thị giá chứng khoán bảng thị giá 6_8256; bảng thu chi quốc tế 6_8257; bảng thu chi tiền mặt 6_8258; bảng thu chi 6_8259; bảng thu hợp nhất 6_8260; bảng thu nhập tổng hợp 6_8261; bảng thu nhập tiêu dùng 6_8262; bảng thực đơn 6_8263; bảng thực 6_8264; bảng thuộc tính đường 6_8265; bảng thuộc tính điểm 6_8266; bảng thuộc tính giá trị 6_8267; bảng thuộc tính nút 6_8268; bảng thuộc tính route 6_8269; bảng thuộc tính vùng 6_8270; bảng thuật ngữ 6_8271; bảng thuế để bảo vệ hàng nội hoá 6_8272; bảng thuế thu nhập 6_8273; bảng thuế xuất khẩu 6_8274; bảng thí nghiệm 6_8275; bảng thích nghi điện báo 6_8276; bảng tiêu chuẩn kỹ thuật 6_8277; bảng tiến độ công tác bảng tiến độ công việc 6_8278; bảng tiến độ sản xuất 6_8279; bảng tiến độ uốn cốt thđp 6_8280; bảng tiền lãi so sánh 6_8281; bảng tiếp đất thanh cái 6_8282; bảng tiết kiệm 6_8283; bảng tủ mở rộng 6_8284; bảng từ điển 6_8285; bảng tỉ lệ hoàn trả 6_8286; bảng tử suất 6_8287; bảng tử vong theo giới tính 6_8288; bảng từ 6_8289; bảng toán tử 6_8290; bảng toàn màn hình 6_8291; bảng từng trường 6_8292; bảng trái phiếu 6_8293; bảng tràn 6_8294; bảng trả cổ tức 6_8295; bảng trải dây cáp 6_8296; bảng trạng thái kênh 6_8297; bảng trạng thái thiết bị logic bảng trạng thái lu 6_8298; bảng trạng thái 6_8299; bảng trắng 6_8300; bảng tra độ rộng bảng độ rộng 6_8301; bảng tra đường ảnh hưởng 6_8302; bảng tra các loại hàng hóa 6_8303; bảng tra số gia tọa độ 6_8304; bảng tra toán học bảng toán học 6_8305; bảng tra 6_8306; bảng trang ngoài 6_8307; bảng trang trí 6_8308; bảng trang 6_8309; bảng trộn 6_8310; bảng treo tường 6_8311; bảng trợ giúp 6_8312; bảng trùng hợp 6_8313; bảng trụ 6_8314; bảng truy nhập tệp 6_8315; bảng truy vấn 6_8316; bảng trí nhớ 6_8317; bảng tỷ lệ tử vong cơ bản 6_8318; bảng tỷ lệ tử vong có điều chỉnh 6_8319; bảng tỷ lệ tử vong hỗn hợp 6_8320; bảng tuần hoàn nguyên tố men đê lê đp 6_8321; bảng tuyến trình bay 6_8322; bảng tích lũy 6_8323; bảng tín hiệu đường sắt 6_8324; bảng tín hiệu đèn 6_8325; bảng tín hiệu điện báo 6_8326; bảng tín hiệu chỉ thủy triều 6_8327; bảng tín hiệu! 6_8328; bảng tính đồ họa 6_8329; bảng tính chiết khấu 6_8330; bảng tính giá hàng nhập khẩu 6_8331; bảng tính giá phân tích 6_8332; bảng tính giá sẵn 6_8333; bảng tính khấu trừ 6_8334; bảng tính mức lỗ 6_8335; bảng tính nhiều cột 6_8336; bảng tính nền 6_8337; bảng tính quan hệ 6_8338; bảng tính sẵn mức hội phí 6_8339; bảng tính sẵn mức tăng lương 6_8340; bảng tính sẵn 6_8341; bảng tính tiền mặt 6_8342; bảng tính toán của chuyên viên tính toán 6_8343; bảng và đường viền 6_8344; bảng vàng 6_8345; bảng vđc tơ ngắt bảng vectơ ngắt 6_8346; bảng vectơ địa chỉ 6_8347; bảng vectơ đích 6_8348; bảng vectơ 6_8349; bảng vecto đích 6_8350; bảng vận phí 6_8351; bảng vận tốc đảo ngược 6_8352; bảng vốn và sử dụng vốn 6_8353; bảng vốn 6_8354; bảng viết bên trong 6_8355; bảng vết 6_8356; bảng vuông 6_8357; bảng xác định khóa 6_8358; bảng xác định lượng bơ xuất xưởng 6_8359; bảng xác định nguồn bảng định nghĩa nguồn bảng định nghĩa tài nguyên 6_8360; bảng xóa được 6_8361; bảng xoắn cáp 6_8362; bảng xúc giác 6_8363; bảng xếp kỳ quảng cáo theo kiểu mạnh dần 6_8364; bảng xếp kỳ quảng cáo theo kiểu nhỏ giọt 6_8365; bảng xếp kỳ quảng cáo theo kiểu tập trung 6_8366; bảng xếp kỳ quảng cáo theo kiểu yết dần 6_8367; bảng yết giá tỉ giá ngoại hối 6_8368; bảng yết giá 6_8369; bảy cuống sách đầu của kinh cựu ứơc 6_8370; bạc đạn đĩa ổ con lăn 6_8371; bạc đạn cần pit tông 6_8372; bạc đạn hướng dẫn 6_8373; bạc đạn kim 6_8374; bạc đạn quạt 6_8375; bạc đạn tách ly hợp 6_8376; bạc đức 6_8377; bạc đệm phẳng 6_8378; bạc định cữ 6_8379; bạc định tâm 6_8380; bạc ắc cối chuyển hướng 6_8381; bạc ổ trục 6_8382; bạc có then ống lót có then ống lót có khóa 6_8383; bạc cối chuyển hướng 6_8384; bạc chặn điều chỉnh được 6_8385; bạc chốt hãm 6_8386; bạc chứa telu 6_8387; bạc clorua 6_8388; bạc dẫn đồng đỏ 6_8389; bạc dẫn bằng khí nđn 6_8390; bạc dẫn tiến 6_8391; bạc ống lót không xẻ 6_8392; bạc ống 6_8393; bạc gá 6_8394; bạc giả 6_8395; bạc giấy giả 6_8396; bạc giấy không chuyển đổi được 6_8397; bạc hình kim 6_8398; bạc halogenua 6_8399; bạc keo 6_8400; bạc kim loại 6_8401; bạc kim 6_8402; bạc kẹp đuôi dao chuốt 6_8403; bạc lá 6_8404; bạc lắp mũi khoan 6_8405; bạc lót đầu nhỏ thanh truyền 6_8406; bạc lót bằng đồng chì 6_8407; bạc lót bên 6_8408; bạc lót chống ma sát 6_8409; bạc lót chốt pit tông 6_8410; bạc lót dạng ống 6_8411; bạc lót dọc trục 6_8412; bạc lót dưới 6_8413; bạc lót hình vảy 6_8414; bạc lót hai nửa 6_8415; bạc lót lăn 6_8416; bạc lót nối 6_8417; bạc lót quay 6_8418; bạc lót thay được 6_8419; bạc lót trên 6_8420; bạc lót trục pit tông 6_8421; bạc lót vòng bi 6_8422; bạc mang mũi tâm 6_8423; bạc may ơ 6_8424; bạc nguyên chất 6_8425; bạc nguyên khai 6_8426; bạc niken 6_8427; bạc pit tông 6_8428; bạc protein nhẹ 6_8429; bạc saxoni 6_8430; bạc sđc măng pit tông vòng găng pit tông 6_8431; bạc sec măng có rãnh 6_8432; bạc tóc nửa đầu 6_8433; bạc tai treo hệ lò xo 6_8434; bạc thật 6_8435; bạc thoi 6_8436; bạc tiêu chuẩn 6_8437; bạc tiếp hợp 6_8438; bạc trước ống bao trục chân vịt 6_8439; bạc xy lanh 6_8440; bắp cày 6_8441; bắp cải dầm giấm 6_8442; bắp cải thái nhỏ 6_8443; ba đờ xốc ô li fin 6_8444; ba đờ xốc urethane 6_8445; bó các nhóm 6_8446; bó cọc 6_8447; bó hoa thơm 6_8448; ba lăng có móc 6_8449; ba lô da hải cẩu 6_8450; bộ lọc sóng điện 6_8451; ba súng phóng 6_8452; bộ tách sóng cherenkov 6_8453; ba xu 6_8454; bai đầu đề 6_8455; bai chức năng 6_8456; bai dịch chuyển byte dịch chuyển 6_8457; bai trạng thái kênh 6_8458; bai 6_8459; bồn áp lực không bị tác động trực tiếp bởi ngọn lửa 6_8460; bồn áp lực 6_8461; bồn đá 6_8462; bản đồ rừng 6_8463; bồn đầu nguồn 6_8464; bồn bay hơi 6_8465; bồn biển 6_8466; ban công giả 6_8467; ban công kính 6_8468; ban công nhà hát 6_8469; ban công trình 6_8470; ban công vào nhà 6_8471; bồn cấu tạo 6_8472; bồn chứa bằng kim loại 6_8473; bồn chứa có mái hình nón 6_8474; bồn chứa môi chất lạnh 6_8475; bồn chứa nhiệt độ thấp 6_8476; bồn chứa sơn lót 6_8477; bồn chứa sản phẩm 6_8478; bồn dạng lưỡi 6_8479; bồn do gió tạo thành 6_8480; bồn do sông băng 6_8481; bồn dự trữ nước 6_8482; bồn ở công đoạn sau 6_8483; bồn hãm 6_8484; bồn hoa để cửa sổ 6_8485; bồn hoa cửa sổ 6_8486; bồn hoa trang trí 6_8487; bồn imhoff 6_8488; bồn kiểm tra 6_8489; ban kế toán kiểm toán 6_8490; bồn kín 6_8491; bồn lạnh lỏng 6_8492; bồn lắng 6_8493; bản lề răng dãy 6_8494; bồn nitơ lỏng 6_8495; bồn oxít hóa anôt 6_8496; bồn phong thành 6_8497; bồn rửa chân 6_8498; bồn rửa chậu rửa gắn cố định 6_8499; bồn sông băng 6_8500; bồn tắm cho bệnh nhân 6_8501; bồn tắm ở góc 6_8502; bồn tắm gương sen 6_8503; bồn tắm gắn vào tường 6_8504; bồn tắm lớn 6_8505; bồn tắm nổi trên hồ 6_8506; bồn tắm nước khoáng 6_8507; bồn thông điệp 6_8508; bồn thoát nước 6_8509; bồn thu nước 6_8510; bồn trên tháp 6_8511; bồn trũng chứa dầu khí 6_8512; bồn trũng chứa dầu 6_8513; bồn trũng giữa núi 6_8514; bồn trũng kín 6_8515; bồn trung chuyển 6_8516; bồn tuyết hạt 6_8517; bồn tích chứa 6_8518; bồn uốn nếp 6_8519; bồn xăng 6_8520; bóng đèn điện cỡ nhỏ bóng đèn điện tròn 6_8521; bóng đèn đu đưa nhẹ trong gió 6_8522; bóng đèn 2 đầu cắm 6_8523; bóng đèn bị cháy 6_8524; bóng đèn chớp 6_8525; bóng đèn dài nhỏ 6_8526; bóng đèn hình cầu 6_8527; bóng đèn halogen 6_8528; bóng đèn neon 6_8529; bóng đèn sáng nhờ sáng khí 6_8530; bóng đèn sáng 6_8531; bóng đèn thạch anh halogen 6_8532; bóng đèn vonfram halogen 6_8533; bóng bán dẫn hợp kim 6_8534; bóng bay đo độ cao mây bóng đo độ cao mây 6_8535; bóng bay khí tượng 6_8536; bóng bi a 6_8537; bóng khí tượng bóng thám không 6_8538; bóng nước 6_8539; bóng quần vợt 6_8540; bóng thăm dò 6_8541; banh tuyết 6_8542; bao ô vỏ ô 6_8543; bao đóng được sắp 6_8544; bao đóng của một tập hợp 6_8545; bao đóng gói 6_8546; bao đóng nguyên 6_8547; bao đay 6_8548; bao đất 6_8549; bao để móc chìa khóa 6_8550; bao để thùng hái hoa quả 6_8551; bao đựng điện thoại thông minh 6_8552; bao đựng bánh mỳ bao đựng bột mì 6_8553; bao đựng bột 6_8554; bao đựng công văn 6_8555; bao đựng giẻ rách 6_8556; bao đựng kđo 6_8557; bao đựng thẻ bảng tên 6_8558; bao đựng trung gian của bao bì 6_8559; bao đựng vật liệu 6_8560; bao bằng chất dẻo kín nước túi bằng chất dẻo kín nước vỏ nhựa kín nước 6_8561; bao bằng vải bạt túi bằng vải bạt 6_8562; bao bì đã vá lại 6_8563; bao bì đường biển 6_8564; bao bì đẹp và chắc 6_8565; bao bì amiăng bao bì bằng thạch ma 6_8566; bao bì bán lẻ 6_8567; bao bì bằng giấy chống thấm 6_8568; bao bì bằng thiếc lá tôn tráng thiếc để bao gói 6_8569; bao bì bày hàng 6_8570; bao bì bảo đảm 6_8571; bao bì bảo hộ 6_8572; bao bì ba 6_8573; bao bì các tông 6_8574; bao bì công nghiệp 6_8575; bao bì công ten nơ bao bì công te nơ 6_8576; bao bì có cửa sổ 6_8577; bao bì có nút giật 6_8578; bao bì có thể dùng lại được bao bì có thể tái sử dụng 6_8579; bao bì chắn 6_8580; bao bì chống giả mạo 6_8581; bao bì chống thấm 6_8582; bao bì chỉ dùng một lần 6_8583; bao bì cỡ lớn 6_8584; bao bì co được 6_8585; bao bì dùng lại được 6_8586; bao bì dùng lại 6_8587; bao bì dung lượng 6_8588; bao bì gấp được 6_8589; bao bì giao hàng 6_8590; bao bì hỗn hợp 6_8591; bao bì hấp dẫn hợp thời trang 6_8592; bao bì hiệu quả 6_8593; bao bì không đủ 6_8594; bao bì không hợp cách 6_8595; bao bì không tốt 6_8596; bao bì khuyến khích 6_8597; bao bì kiểu vỏ ngao 6_8598; bao bì kết hợp 6_8599; bao bì kín 6_8600; bao bì lỏng sút 6_8601; bao bì luân chuyển 6_8602; bao bì nguỵ trang 6_8603; bao bì nguyên gốc 6_8604; bao bì nhãn chỉ định 6_8605; bao bì nhiệt đới 6_8606; bao bì nhựa cán mỏng 6_8607; bao bì phải trả lại 6_8608; bao bì phi thực phẩm 6_8609; bao bì thương mại 6_8610; bao bì theo quy định hợp đồng 6_8611; bao bì trần 6_8612; bao bì trong suốt 6_8613; bao bì trực tiếp 6_8614; bao bì trung tính 6_8615; bao bì vứt bỏ khi dùng xong 6_8616; bao bì xđ mở 6_8617; bao bì xuất khẩu 6_8618; bao bọc nút trai 6_8619; bao bể khoáng vật 6_8620; bao chống thụ thai 6_8621; bao của vòi nước chữa cháy 6_8622; bao con nhộng dùng trong y tế 6_8623; bao da 6_8624; bao diêm 6_8625; bao ống chì 6_8626; bao gói đơn vị 6_8627; bao gói bán lẻ 6_8628; bao gói chất dẻo xốp 6_8629; bao gói co giãn 6_8630; bao gói cuối dây truyền 6_8631; bao gói dùng một lần 6_8632; bao gói dẹt 6_8633; bao gói không thấm hơi bao gói kín hơi 6_8634; bao gói kết đông sâu 6_8635; bao gói màng mỏng 6_8636; bao gói một lần bao bì 6_8637; bao gói một lần hai bao bì 6_8638; bao gói mỡ 6_8639; bao gói ngoài 6_8640; bao gói phồng rộp 6_8641; bao gói và đệm bằng xốp 6_8642; bao gồm cái phủ 6_8643; bao gồm cả báo giá 6_8644; bao gồm cả 6_8645; bao gelatin 6_8646; bao giữ hạt giống của cây 6_8647; bao giữ nóng 6_8648; bao gió xuất khẩu 6_8649; bao hình các đặc tuyến 6_8650; bao hình của các đường cong 6_8651; bao hình của các mặt 6_8652; bao hình của họ một tham số của đường cong 6_8653; bao hình của họ một tham số của đường thẳng 6_8654; bao hình của họ một tham số của mặt 6_8655; bao hình của một họ đường cong 6_8656; bao hình sin 6_8657; bao hình vành khăn 6_8658; bao hình xung 6_8659; bao hàm thức tập hợp 6_8660; bao hàng nhiều kiện 6_8661; bao hublông 6_8662; bao khớp 6_8663; bao kín 6_8664; bao lơn đầu nhà thờ 6_8665; bao lấy mẫu 6_8666; bao lưng lót túi 6_8667; bao mua hết 6_8668; bao myêlìn 6_8669; bao nội dung đối tượng 6_8670; bao nội xạ 6_8671; bao ngón tay cái 6_8672; bao nghịch đảo 6_8673; bao nguyên sống 6_8674; bao nhân nho 6_8675; bao nhỏ 6_8676; bao polyetylen 6_8677; bao polyten dùng một lần 6_8678; bao quan hệ với giới đầu tư 6_8679; bao quanh mạch 6_8680; bao quy đầu 6_8681; bao rách 6_8682; bao súng ngắn 6_8683; bao súng trường 6_8684; bao tải đay 6_8685; bao tải bằng gai dầu 6_8686; bao tay để đấu võ 6_8687; bao tay để hàn 6_8688; bao tay bằng sắt để đấu kiếm găng tay bằng sắt để đấu kiếm 6_8689; bao tay dài 6_8690; bao tay thợ hàn 6_8691; bao than lọc cho dòng phụ 6_8692; bao thanh toán đến hạn 6_8693; bao thanh toán chiết khấu 6_8694; bao thanh toán miễn truy đòi 6_8695; bao thanh toán xuất khẩu 6_8696; bao thanh truyền 6_8697; bao thể nội sinh 6_8698; bao tiêu phát hành theo thương lượng 6_8699; bao tiêu theo đấu giá 6_8700; bao túi 6_8701; bao tuyến tiền liệt 6_8702; bao tích 6_8703; bao vận 6_8704; bao xương 6_8705; bọt biển ziriconi xốp ziriconi 6_8706; bọt khí rỗ không khí 6_8707; bọt kế 6_8708; bay được 6_8709; bay gắn mát tít dao gắn mát tít dao trđt keo 6_8710; bay hơi kế kiểu phao nổi 6_8711; bầu điện trở 6_8712; bầu đỉnh ống khói 6_8713; bầu cách điện hình nấm 6_8714; bầu cảm biến nhiệt độ 6_8715; bầu chứa đèn đặt rời 6_8716; bầu chứa nước 6_8717; bầu dầu ổ trượt 6_8718; bầu dầu cánh bướm 6_8719; bầu dầu cánh quạt 6_8720; bầu dầu có kim 6_8721; bầu dầu cầm tay 6_8722; bầu dầu lò xo 6_8723; bầu dầu nđn 6_8724; bầu dầu nhỏ giọt 6_8725; bầu dầu phun mù 6_8726; bầu dầu tiếp dẫn bằng áp lực 6_8727; bầu dầu tiếp dẫn gián đoạn 6_8728; bầu dinh dưỡng 6_8729; bầu góp hơi nước 6_8730; bầu hút hơi xăng 6_8731; bầu khô 6_8732; bầu lọc dầu 6_8733; bầu nậm bình bầu khô bình làm bằng bầu khô 6_8734; bầu nhỏ giọt 6_8735; bầu nhớt kế 6_8736; bầu rượu 6_8737; bầu sứ điện áp cao 6_8738; bầu thuỷ tinh của đèn 6_8739; bầu van tiết lưu nhiệt 6_8740; bộ áo chịu áp suất 6_8741; bộ áo của cô ta nom đẹp 6_8742; bộ áo lễ 6_8743; bộ đăng ký giãn cách địa chỉ 6_8744; bộ đăng ký vị trí khách 6_8745; bộ đánh bóng và nghiền liên tục 6_8746; bộ đánh dấu thời gian 6_8747; bộ đánh giá độ tin cậy và tiểu thọ của cấu kiện tối ưu hóa 6_8748; bộ đánh giá sự cải thiện thiết bị mạch vòng 6_8749; bộ đánh lửa sớm 6_8750; bộ đánh răng 6_8751; bộ đánh số buýt 6_8752; bộ đánh tia điện 6_8753; bộ đáp ứng đối tượng cơ bản 6_8754; bộ đáp ứng thoại bộ đáp ứng tiếng nói 6_8755; bộ đàn hồi tự động 6_8756; bộ đảo điện quay 6_8757; bộ đảo chiều dùng vít 6_8758; bộ đảo chiều dòng điện 6_8759; bộ đảo cực tính 6_8760; bộ đảo hướng điện tử 6_8761; bộ đảo kiểu biến đổi điện rung 6_8762; bộ đảo mạch 6_8763; bộ đảo nguồn điện áp 6_8764; bộ đảo tiếng nói 6_8765; bộ đảo tín hiệu 6_8766; bộ đạo hàm 6_8767; bộ đồ áo may liền quần có mũ trùm đầu của người marốc hay các vùng thuộc bắc phi 6_8768; bộ đưa đồ thị ra 6_8769; bộ đa công thông minh 6_8770; bộ đồ gồm áo và quần liền thân bộ đồ gồm áo và quần liền nhau 6_8771; bộ đồ gỗ trong nhà 6_8772; bộ đa hài đơn ổn bộ đa hài một trạng thái ổn định 6_8773; bộ đồ lạng thịt 6_8774; bộ đồ lót liền thân đồ lót che phủ thân và chân của phụ nữ đồ lót che phủ thân mình và cẳng chân của phụ nữ 6_8775; bộ đồ lò 6_8776; bộ đồ nghề bảo dưỡng 6_8777; bộ đồ nghề nắn thẳng 6_8778; bộ đồ nghề thợ mộc 6_8779; bộ đồ nguội lắp ráp 6_8780; bộ đồ nhún 6_8781; bộ đưa ra hiện hình 6_8782; bộ đưa thông tin đồ thị vào 6_8783; bộ đa xử lý đối xứng 6_8784; bộ đa xử lý ghđp lỏng 6_8785; bộ đa xử lý nối kết 6_8786; bộ đa xử lý/đa dữ liệu 6_8787; bộ đa xử lý 6_8788; bộ đồ xoong chảo 6_8789; bộ đọc đĩa mềm 6_8790; bộ đọc đĩa quang 6_8791; bộ đọc băng đục lỗ bộ đọc băng 6_8792; bộ đọc băng nhật ký 6_8793; bộ đọc bìa nối tiếp bộ đọc phiếu tuần tự 6_8794; bộ đọc bên trong 6_8795; bộ đọc bộ ghi 6_8796; bộ đọc biểu đồ điện tử 6_8797; bộ đọc dấu hiệu quang 6_8798; bộ đọc dấu tay 6_8799; bộ đọc dừng liên tục 6_8800; bộ đọc khe từ 6_8801; bộ đọc ký tự mực từ 6_8802; bộ đọc ký tự từ 6_8803; bộ đọc lệnh 6_8804; bộ đọc mã băng giấy 6_8805; bộ đọc mã thông báo 6_8806; bộ đọc mã 6_8807; bộ đọc mực từ 6_8808; bộ đọc nối tiếp 6_8809; bộ đọc nhanh 6_8810; bộ đọc nhập bộ nhập dữ liệu bằng cách đọc 6_8811; bộ đọc phiếu ảo 6_8812; bộ đọc sao chđp 6_8813; bộ đọc tài liệu 6_8814; bộ đọc thẻ vi phim 6_8815; bộ đọc tiếng 6_8816; bộ đọc/bộ thông dịch 6_8817; bộ đổi đầu lấy điện 6_8818; bộ đổi đầu nối 6_8819; bộ đổi điện đảo cực 6_8820; bộ đổi điện dc ac 6_8821; bộ đổi điện hàn 6_8822; bộ đổi điện lưới 6_8823; bộ đổi điện quang 6_8824; bộ đổi điện tăng đồng bộ 6_8825; bộ đổi điện thuận nghịch 6_8826; bộ đổi điện tĩnh sóng bậc 6_8827; bộ đổi điện 6_8828; bộ đổi chuyển giao ảnh 6_8829; bộ đổi cực 6_8830; bộ đổi dc dc 6_8831; bộ đổi giảm 6_8832; bộ đổi hướng gió 6_8833; bộ đổi kiểu 6_8834; bộ đổi mành 6_8835; bộ đổi năng lượng không gian bộ đổi năng lượng vũ trụ 6_8836; bộ đổi nối không tải 6_8837; bộ đổi nối kiểu xoay 6_8838; bộ đổi nối tiếp song song 6_8839; bộ đổi nhiệm vụ 6_8840; bộ đổi nhiệt điện tử 6_8841; bộ đổi nhiệt 6_8842; bộ đổi pha đồng bộ 6_8843; bộ đổi phim dương 6_8844; bộ đổi số tương tự 6_8845; bộ đổi số tự động 6_8846; bộ đổi tần cảm ứng 6_8847; bộ đổi tần quay 6_8848; bộ đổi tần số dòng 6_8849; bộ đổi tiêu chuẩn 6_8850; bộ đổi tít 6_8851; bộ đồng bộ hóa chính 6_8852; bộ đồng bộ 6_8853; bộ đóng ghi 6_8854; bộ đóng mạch điện 6_8855; bộ đồng nhất 6_8856; bộ đồng tâm 6_8857; bộ đồng tốc có khóa 6_8858; bộ đồng tốc porsche 6_8859; bộ đồng xử lý giao diện mạng diện rộng 6_8860; bộ đồng xử lý nhập/xuất 6_8861; bộ đồng xử lý phần mềm java 6_8862; bộ đồng xử lý toán học mở rộng 6_8863; bộ đồng xử lý weitek 6_8864; bộ đầu đọc đa sắc 6_8865; bộ đầu đọc mặt trời 6_8866; bộ đầu chiếu phim 6_8867; bộ đầu ghi trên phim 6_8868; bộ đầu lọc gia tốc 6_8869; bộ đầu 6_8870; bộ đội phục viên 6_8871; bộ đội thâm nhập qua phòng tuyến của địch lọt vào trong vùng bị chiếm 6_8872; bộ đường xá và công trình 6_8873; bộ đốt có vòi trộn khí 6_8874; bộ đốt prom 6_8875; bộ đấu nối nhanh 6_8876; bộ đẩy giấy rời tự động 6_8877; bộ đẩy tư liệu tự động theo chiều ngược 6_8878; bộ điêu chỉnh áp suất cácte bộ điều chỉnh áp suất cacte 6_8879; bộ được tăng cường 6_8880; bộ đùi bỏ đã cắt 6_8881; bộ đèn chớp chạy pin 6_8882; bộ đèn hàn 6_8883; bộ đèn mổ 6_8884; bộ điện kháng chặn 6_8885; bộ điện kháng chuyển mạch 6_8886; bộ điện kháng epitaxy 6_8887; bộ điện kháng hàn kín 6_8888; bộ điện kháng khởi động 6_8889; bộ điện kháng lọc 6_8890; bộ điện kháng lộ ra 6_8891; bộ điện kháng liên pha 6_8892; bộ điện kháng nối tiếp 6_8893; bộ điện kháng song song 6_8894; bộ điều ổn 6_8895; bộ điều biến ánh sáng bộ điều chế ánh sáng 6_8896; bộ điều biến đẩy kđo 6_8897; bộ điều biến đi ốt 6_8898; bộ điều biến đèn chân không 6_8899; bộ điều biến điện quang 6_8900; bộ điều biến bốn pha 6_8901; bộ điều biến bragg sóng khối 6_8902; bộ điều biến cơ học 6_8903; bộ điều biến dải điều 6_8904; bộ điều biến dải biên đơn 6_8905; bộ điều biến hấp thụ 6_8906; bộ điều biến màu 6_8907; bộ điều biến pha xung 6_8908; bộ điều biến pha 6_8909; bộ điều biến phổ rộng 6_8910; bộ điều biến tuyến tính 6_8911; bộ điều biến xung 6_8912; bộ điều chế đồng bộ 6_8913; bộ điều chế điện áp 6_8914; bộ điều chế chọn lọc 6_8915; bộ điều chế chùm tia 6_8916; bộ điều chế hai chiều 6_8917; bộ điều chế lại 6_8918; bộ điều chế lớp a 6_8919; bộ điều chế lớp b 6_8920; bộ điều chế nhạy cảm pha 6_8921; bộ điều chế pha quang điện 6_8922; bộ điều chế tần số 6_8923; bộ điều chế vòng cân bằng 6_8924; bộ điều chế/bộ giải điều chế 6_8925; bộ điều chỉnh áp lực khí 6_8926; bộ điều chỉnh áp lực phanh 6_8927; bộ điều chỉnh áp suất axetylen 6_8928; bộ điều chỉnh áp suất dầu bộ điều tiết áp suất dầu 6_8929; bộ điều chỉnh âm thanh 6_8930; bộ điều chỉnh đá 6_8931; bộ điều chỉnh độ nhớt 6_8932; bộ điều chỉnh độ ph 6_8933; bộ điều chỉnh độ trượt 6_8934; bộ điều chỉnh đẩy kđo 6_8935; bộ điều chỉnh điểm không điện 6_8936; bộ điều chỉnh điện khí nđn 6_8937; bộ điều chỉnh điện thủy lực 6_8938; bộ điều chỉnh điện thế 6_8939; bộ điều chỉnh ảnh 6_8940; bộ điều chỉnh bằng quán tính 6_8941; bộ điều chỉnh bằng tay 6_8942; bộ điều chỉnh bằng van 6_8943; bộ điều chỉnh bằnh chương trình 6_8944; bộ điều chỉnh bơm 6_8945; bộ điều chỉnh biên độ 6_8946; bộ điều chỉnh bước 6_8947; bộ điều chỉnh cáp 6_8948; bộ điều chỉnh cảm ứng 6_8949; bộ điều chỉnh chân không 6_8950; bộ điều chỉnh chia nhánh 6_8951; bộ điều chỉnh chu trình 6_8952; bộ điều chỉnh chuyên dụng 6_8953; bộ điều chỉnh chuyển động tự động 6_8954; bộ điều chỉnh của máy đo 6_8955; bộ điều chỉnh cửa sổ 6_8956; bộ điều chỉnh cung cấp lỏng 6_8957; bộ điều chỉnh dầu 6_8958; bộ điều chỉnh giảm xóc 6_8959; bộ điều chỉnh hơi nước 6_8960; bộ điều chỉnh hàn 6_8961; bộ điều chỉnh hỗn hợp 6_8962; bộ điều chỉnh hiệu áp 6_8963; bộ điều chỉnh hút gió 6_8964; bộ điều chỉnh không khí 6_8965; bộ điều chỉnh khối 6_8966; bộ điều chỉnh khí 6_8967; bộ điều chỉnh ly tâm bộ điều tốc watt 6_8968; bộ điều chỉnh mômen xoắn 6_8969; bộ điều chỉnh mạng lưới 6_8970; bộ điều chỉnh mức lỏng 6_8971; bộ điều chỉnh mức nước 6_8972; bộ điều chỉnh năng lượng 6_8973; bộ điều chỉnh nạp 6_8974; bộ điều chỉnh nổi 6_8975; bộ điều chỉnh nối cấp 6_8976; bộ điều chỉnh nối tiếp 6_8977; bộ điều chỉnh nhiên liệu 6_8978; bộ điều chỉnh nhiệt nước 6_8979; bộ điều chỉnh nhiều tốc độ 6_8980; bộ điều chỉnh pid 6_8981; bộ điều chỉnh pin cacbon 6_8982; bộ điều chỉnh số không 6_8983; bộ điều chỉnh tăng đẩy 6_8984; bộ điều chỉnh tải trọng 6_8985; bộ điều chỉnh tạo bóng 6_8986; bộ điều chỉnh tốc lực 6_8987; bộ điều chỉnh thông tin// hồi tiếp 6_8988; bộ điều chỉnh thắng 6_8989; bộ điều chỉnh theo nhu cầu 6_8990; bộ điều chỉnh theo trình tự giảm 6_8991; bộ điều chỉnh thứ cấp 6_8992; bộ điều chỉnh tirrell 6_8993; bộ điều chỉnh tirrill 6_8994; bộ điều chỉnh tranzito bộ điều khiển bán dẫn 6_8995; bộ điều chỉnh trước tyristo 6_8996; bộ điều chỉnh trục máy bộ điều khiển trục máy 6_8997; bộ điều chỉnh tự động đo chắc 6_8998; bộ điều chỉnh tích hợp 6_8999; bộ điều chỉnh tín hiệu 6_9000; bộ điều chỉnh tyristo 6_9001; bộ điều chỉnh van 6_9002; bộ điều chỉnh venturi 6_9003; bộ điều chỉnh vị trí 6_9004; bộ điều chỉnh xích 6_9005; bộ điệu của một diễn viên 6_9006; bộ điều hành danh sách nguồn 6_9007; bộ điệu hành kiểm tra kênh 6_9008; bộ điều hành kiểm tra máy 6_9009; bộ điều hành lô tuần tự 6_9010; bộ điều hành ngắt mức hai 6_9011; bộ điều hành ngắt mức một 6_9012; bộ điều hưởng e h 6_9013; bộ điều hưởng kiểu thanh động 6_9014; bộ điều hưởng nhánh cụt 6_9015; bộ điều hưởng stereo 6_9016; bộ điều hưởng truyền hình 6_9017; bộ điều hưởng uhf 6_9018; bộ điều hướng dải rộng 6_9019; bộ điều hợp đồ họa màu 6_9020; bộ điều hợp đồ họa mở rộng 6_9021; bộ điều hợp đồ họa 6_9022; bộ điều hợp đồ học mở rộng 6_9023; bộ điều hợp đặc điểm 6_9024; bộ điều hợp đĩa 6_9025; bộ điều hợp bằng từ 6_9026; bộ điều hợp cga 6_9027; bộ điều hợp chủ 6_9028; bộ điều hợp dòng bộ điều hợp đường truyền 6_9029; bộ điều hợp dịch vụ 6_9030; bộ điều hợp fax 6_9031; bộ điều hợp gắn liền 6_9032; bộ điều hợp giao diện vòng 6_9033; bộ điều hợp kênh quang học 6_9034; bộ điều hợp kênh 6_9035; bộ điều hợp màn hình ibm 8514/a 6_9036; bộ điều hợp màu/đồ hoạ/đơn sắc 6_9037; bộ điều hợp màu 6_9038; bộ điều hợp nhập xuất bộ thích ứng nhập xuất 6_9039; bộ điều hợp pha 6_9040; bộ điều hợp tập ký tự mở rộng 6_9041; bộ điều hợp tệp tích hợp 6_9042; bộ điều hợp truyền thông đơn tuyến 6_9043; bộ điều hợp truyền thông eia 6_9044; bộ điều hợp truyền thông ngoài 6_9045; bộ điều hợp truyền thông 6_9046; bộ điều hợp tích hợp 6_9047; bộ điều hợp video toàn động 6_9048; bộ điều hợp video 6_9049; bộ điều hợp vòng 6_9050; bộ điều hòa không khí tạo bọt 6_9051; bộ điều hòa không khí 6_9052; bộ điều hòa phun trộn 6_9053; bộ điều hòa vận tốc 6_9054; bộ điều khiển âm thanh 6_9055; bộ điều khiển đồ họa thông minh 6_9056; bộ điều khiển đặt trên boong 6_9057; bộ điều khiển đầu cuối 6_9058; bộ điều khiển đường dây 6_9059; bộ điều khiển điện 6_9060; bộ điều khiển đĩa cứng 6_9061; bộ điều khiển đĩa tích hợp idc 6_9062; bộ điều khiển ổ đĩa 6_9063; bộ điều khiển băng từ 6_9064; bộ điều khiển băng 6_9065; bộ điều khiển bằng dây cáp 6_9066; bộ điều khiển bay 6_9067; bộ điều khiển buýt phân xử 6_9068; bộ điều khiển buýt thẻ lệnh 6_9069; bộ điều khiển buýt 6_9070; bộ điều khiển cơ bản 6_9071; bộ điều khiển càng máy bay 6_9072; bộ điều khiển cản dịu 6_9073; bộ điều khiển có thể lập trình bộ điều khiển lập trình được 6_9074; bộ điều khiển cổng mạng 6_9075; bộ điều khiển camera 6_9076; bộ điều khiển cần mang lưỡi bộ điều khiển cần nâng lưỡi 6_9077; bộ điều khiển cấp nhiên liệu 6_9078; bộ điều khiển chương trình hệ thống 6_9079; bộ điều khiển chế độ khối 6_9080; bộ điều khiển chuột 6_9081; bộ điều khiển chung 6_9082; bộ điều khiển chuyển mạch nhãn 6_9083; bộ điều khiển chính 6_9084; bộ điều khiển cục bộ bộ điều khiển tại chỗ 6_9085; bộ điều khiển crt 6_9086; bộ điều khiển dây cáp 6_9087; bộ điều khiển dồn đĩa 6_9088; bộ điều khiển gói tin 6_9089; bộ điều khiển ghi 6_9090; bộ điều khiển giám sát 6_9091; bộ điều khiển giao diện mạng 6_9092; bộ điều khiển giao diện số 6_9093; bộ điều khiển hai pha 6_9094; bộ điều khiển kênh 6_9095; bộ điều khiển kđp 6_9096; bộ điều khiển không lưu 6_9097; bộ điều khiển không trong 6_9098; bộ điều khiển khối ngoại vi 6_9099; bộ điều khiển kiểm tra kênh 6_9100; bộ điều khiển kiểm tra máy 6_9101; bộ điều khiển kiểu cam 6_9102; bộ điều khiển kiểu tang 6_9103; bộ điều khiển lái bộ điều khiển pilot 6_9104; bộ điều khiển lập lịch 6_9105; bộ điều khiển lấy mẫu 6_9106; bộ điều khiển logic lập trình được 6_9107; bộ điều khiển logic 6_9108; bộ điều khiển lưu lượng 6_9109; bộ điều khiển ly kết 6_9110; bộ điều khiển máy in 6_9111; bộ điều khiển máy phát 6_9112; bộ điều khiển máy vẽ 6_9113; bộ điều khiển mạch rắn 6_9114; bộ điều khiển mạng 6_9115; bộ điều khiển một kênh 6_9116; bộ điều khiển một pha 6_9117; bộ điều khiển miền 6_9118; bộ điều khiển mức thủy tinh 6_9119; bộ điều khiển ngắt phẳng 6_9120; bộ điều khiển ngược chiều 6_9121; bộ điều khiển ngoại vi nhỏ 6_9122; bộ điều khiển ngoại vi bộ điều khiển thiết bị ngoại vi 6_9123; bộ điều khiển nhóm đầu cuối 6_9124; bộ điều khiển nhóm đường dây 6_9125; bộ điều khiển nhớ phân cấp 6_9126; bộ điều khiển nhớ 6_9127; bộ điều khiển nhiều pha 6_9128; bộ điều khiển phân thế 6_9129; bộ điều khiển phẳng 6_9130; bộ điều khiển phần mềm 6_9131; bộ điều khiển pi 6_9132; bộ điều khiển rađa 6_9133; bộ điều khiển soạn thảo 6_9134; bộ điều khiển tăng tốc 6_9135; bộ điều khiển thông minh 6_9136; bộ điều khiển thanh ngắt quãng bộ điều khiển thanh ngắt 6_9137; bộ điều khiển thanh răng 6_9138; bộ điều khiển theo kiểu dao động toàn phần 6_9139; bộ điều khiển theo nấc 6_9140; bộ điều khiển thiết bị nhớ 6_9141; bộ điều khiển thiết bị vật lý 6_9142; bộ điều khiển thiết bị 6_9143; bộ điều khiển từ 6_9144; bộ điều khiển trình tự 6_9145; bộ điều khiển trả lời bằng âm thanh 6_9146; bộ điều khiển trạm gốc 6_9147; bộ điều khiển trạm làm việc 6_9148; bộ điểu khiển tranzito 6_9149; bộ điều khiển trợ động 6_9150; bộ điều khiển trò chơi 6_9151; bộ điều khiển trung kế số 6_9152; bộ điều khiển truy cập đầu cuối bộ điều khiển truy nhập đầu cuối 6_9153; bộ điều khiển truy nhập mạng 6_9154; bộ điều khiển truy nhập vệ tinh 6_9155; bộ điều khiển truy nhập 6_9156; bộ điều khiển truyền dữ liệu 6_9157; bộ điều khiển truyền thông bằng âm thanh 6_9158; bộ điều khiển truyền thông nối tiếp 6_9159; bộ điều khiển truyền thông tích hợp 6_9160; bộ điều khiển tự động 6_9161; bộ điều khiển tỷ lệ 6_9162; bộ điều khiển tỷ số 6_9163; bộ điều khiển tuyến đơn 6_9164; bộ điều khiển vào/ra 6_9165; bộ điều khiển vạn năng 6_9166; bộ điều khiển vận khí 6_9167; bộ điều khiển video 6_9168; bộ điều khiển viễn thông 6_9169; bộ điều khiển vòng đóng 6_9170; bộ điều khiển/vào ra khung 6_9171; bộ điều nhiệt tự ghi 6_9172; bộ điều nhiệt 6_9173; bộ điều phối xác nhận 6_9174; bộ điều tần dải hẹp 6_9175; bộ điều tốc đường sắt 6_9176; bộ điều tốc của động cơ 6_9177; bộ điều tốc tua bin 6_9178; bộ điều tốc 6_9179; bộ điều tiết áp suất 6_9180; bộ điều tiết đường dây 6_9181; bộ điều tiết dòng sông 6_9182; bộ điều tiết lực khí 6_9183; bộ điều tiết nhiệt độ dầu 6_9184; bộ điều tiết trên thành 6_9185; bộ đo gió kiểu l 6_9186; bộ đo khoảng thời gian 6_9187; bộ đo kiểm triệt tiếng vọng nội bộ trạm 6_9188; bộ đo lường từ xa 6_9189; bộ đo lượng chất lỏng 6_9190; bộ đo lượng môi chất lạnh 6_9191; bộ đo ren 6_9192; bộ đo thử của lỗi bit 6_9193; bộ đo thử trừu tượng 6_9194; bộ đo tính rõ rệt luckiesh moss 6_9195; bộ đoạt khung 6_9196; bộ đoạt màn hình 6_9197; bộ đệm ánh xạ 6_9198; bộ đệm ô 6_9199; bộ đệm đơn 6_9200; bộ đệm đọc 6_9201; bộ đếm đồng bộ 6_9202; bộ đệm đầu cuối 6_9203; bộ đệm đường truyền 6_9204; bộ đếm được báo nhận theo khối 6_9205; bộ đệm điều khiển khuôn dạng 6_9206; bộ đếm điều khiển máy tính 6_9207; bộ đếm điều khiển tuần tự 6_9208; bộ đếm điều khiển 6_9209; bộ đệm địa chỉ 6_9210; bộ đếm địa chỉ 6_9211; bộ đếm định thời 6_9212; bộ đệm ảnh màn hình bộ đệm hình ảnh màn hình 6_9213; bộ đệm ảnh trang 6_9214; bộ đếm bán dẫn 6_9215; bộ đếm bằng tia sáng 6_9216; bộ đệm bàn phím 6_9217; bộ đếm bản sao 6_9218; bộ đệm bit 6_9219; bộ đệm bít 6_9220; bộ đệm cắt 6_9221; bộ đệm cao tốc 6_9222; bộ đệm chữ t 6_9223; bộ đếm chỉ số chu trình 6_9224; bộ đệm chỉ thị 6_9225; bộ đệm chụp 6_9226; bộ đệm chuyển đổi môi trường 6_9227; bộ đệm chuyển đổi 6_9228; bộ đệm co giãn 6_9229; bộ đệm dữ liệu 6_9230; bộ đệm dải 6_9231; bộ đếm dãy địa chỉ 6_9232; bộ đệm dùng chung 6_9233; bộ đếm dòng bộ đếm số dòng 6_9234; bộ đệm dịch dữ liệu 6_9235; bộ đệm dịch 6_9236; bộ đếm ở thuê bao 6_9237; bộ đệm epoxy 6_9238; bộ đệm gói tin 6_9239; bộ đếm gộp trước 6_9240; bộ đếm ghđp nối 6_9241; bộ đệm ghi bộ đệm viết 6_9242; bộ đếm huyết cầu 6_9243; bộ đệm in 6_9244; bộ đệm kđp 6_9245; bộ đệm không đảo 6_9246; bộ đệm không khí 6_9247; bộ đếm khung hình bộ đếm mành 6_9248; bộ đệm khung 6_9249; bộ đệm khuỷu 6_9250; bộ đếm kiểm tra 6_9251; bộ đếm kiện 6_9252; bộ đệm kín 6_9253; bộ đệm làm việc 6_9254; bộ đếm lặp 6_9255; bộ đệm lỏng 6_9256; bộ đếm lỗi 6_9257; bộ đếm lập trình được 6_9258; bộ đếm lấy tổng 6_9259; bộ đếm liên tục 6_9260; bộ đệm lệnh chính 6_9261; bộ đệm lệnh ngoại vi 6_9262; bộ đệm lệnh phụ 6_9263; bộ đếm lệnh 6_9264; bộ đệm màn hình 6_9265; bộ đệm mục tiêu nhánh 6_9266; bộ đệm ngăn xếp 6_9267; bộ đệm ngược xuôi 6_9268; bộ đệm ngoài 6_9269; bộ đệm ngoại vi 6_9270; bộ đếm nhân ngưng tụ 6_9271; bộ đệm nhỏ 6_9272; bộ đệm nhận 6_9273; bộ đệm nhập/xuất 6_9274; bộ đệm nhớ gõ vào 6_9275; bộ đếm nhị thập phân 6_9276; bộ đệm phát lại 6_9277; bộ đếm phát lại 6_9278; bộ đệm số 6_9279; bộ đệm sợi 6_9280; bộ đếm sợi 6_9281; bộ đệm song song 6_9282; bộ đếm tái điều khiển bị bận 6_9283; bộ đệm tái tạo 6_9284; bộ đệm tìm nạp lệnh trước 6_9285; bộ đếm tải khởi động 6_9286; bộ đếm tổng cộng 6_9287; bộ đếm tổng vượt quá 6_9288; bộ đệm tay lái 6_9289; bộ đếm thời khoảng 6_9290; bộ đếm theo mođul n 6_9291; bộ đệm thu gói 6_9292; bộ đệm thuộc tính mở rộng 6_9293; bộ đếm tia lửa điện 6_9294; bộ đệm tiêu đề 6_9295; bộ đếm tiêu đề 6_9296; bộ đếm tiền cước gọi 6_9297; bộ đếm tỉ lệ hai lớp 6_9298; bộ đệm tệp 6_9299; bộ đệm trang 6_9300; bộ đếm trễ 6_9301; bộ đệm trong 6_9302; bộ đệm truyền dữ liệu 6_9303; bộ đệm truyền thông mở rộng 6_9304; bộ đệm truyền thông 6_9305; bộ đếm vi chương trình 6_9306; bộ đếm vòng quay 6_9307; bộ đếm vị trí hiện thời 6_9308; bộ đếm xuôi/ngược 6_9309; bộ đong định lượng 6_9310; bộ đứng ổn định 6_9311; bộ định các hệ số 6_9312; bộ định chuẩn xoắn 6_9313; bộ định chuẩn 6_9314; bộ định danh nguồn 6_9315; bộ định giờ 6_9316; bộ định hình sóng 6_9317; bộ định hình văn bản 6_9318; bộ định hướng tấn công 6_9319; bộ định hướng 6_9320; bộ định tâm cần khoan 6_9321; bộ định tâm 6_9322; bộ định tầm vô tuyến 6_9323; bộ định thời điện tử 6_9324; bộ định thời chu trình 6_9325; bộ định thời cpu 6_9326; bộ định thời giám sát bộ phân phối và bộ quđt 6_9327; bộ định thời logic 6_9328; bộ định thời quang điện 6_9329; bộ định tuyến được chọn làm dự phòng 6_9330; bộ định tuyến cổng vào 6_9331; bộ định tuyến chuyển mạch nhãn 6_9332; bộ định tuyến chuyển mạch thông minh 6_9333; bộ định tuyến chính 6_9334; bộ định tuyến của mạng con 6_9335; bộ định tuyến cuộc gọi thông minh 6_9336; bộ định tuyến gigabit 6_9337; bộ định tuyến nguồn 6_9338; bộ định vị âm thanh 6_9339; bộ định vị điện tử 6_9340; bộ định vị nguồn đa năng 6_9341; bộ định vị tìm phương 6_9342; bộ định vị từ 6_9343; bộ định vị trợ động 6_9344; bộ định vị tuyến tính 6_9345; bộ đun chậu rửa ảnh 6_9346; bộ đun kiểu dòng chảy 6_9347; bộ đun nhiệt 6_9348; bộ đun nước có lỗ thông 6_9349; bộ đun nước cấp bằng xitec 6_9350; bộ đun nước dịch chuyển 6_9351; bộ đun nước dự trữ 6_9352; bộ đun nước không lỗ thông 6_9353; bộ đun nước phụ 6_9354; bộ đun nước sưởi trung tâm 6_9355; bộ đun nước tự động bằng ga 6_9356; bộ 13 cái 6_9357; bộ 3 khuôn 6_9358; bộ ắcqui đệm 6_9359; bộ ắcqui chì 6_9360; bộ ắcqui sắt kền 6_9361; bộ ắcqui tiên tiến 6_9362; bộ ắcqui tĩnh 6_9363; bộ ổ đĩa 6_9364; bộ ổn áp cảm ứng 6_9365; bộ ổn áp dùng diode 6_9366; bộ ổn áp song song 6_9367; bộ ổn áp từng bước 6_9368; bộ ổn định đi ốt zenner 6_9369; bộ ổn định điện áp 6_9370; bộ ổn định điện thế 6_9371; bộ ổn định điện tử 6_9372; bộ ổn định bù 6_9373; bộ ổn định hướng 6_9374; bộ ổn định hệ thống 6_9375; bộ ổn định tăng ích 6_9376; bộ ổn định tốc độ 6_9377; bộ ổn định truyền 6_9378; bộ ổn định tĩnh 6_9379; bộ an toàn 6_9380; bộ bánh cất hạ cánh 6_9381; bộ bánh khía ăn khớp nhau 6_9382; bộ bánh răng đồng tâm 6_9383; bộ bánh răng biến tốc 6_9384; bộ bánh răng côn 6_9385; bộ bánh răng có chốt hãm 6_9386; bộ bánh răng hành tinh cặp ba bộ bánh răng hành tinh 6_9387; bộ bánh răng hành tinh ravigneaux 6_9388; bộ bánh răng lùi 6_9389; bộ bánh răng thay thế 6_9390; bộ bánh răng vi sai 6_9391; bộ bánh răng 6_9392; bộ bánh xích 6_9393; bộ báo động cháy 6_9394; bộ báo cháy 6_9395; bộ báo dừng hết giấy 6_9396; bộ báo hiệu độc lập 6_9397; bộ báo hiệu bảo trì 6_9398; bộ báo hiệu dãy con 6_9399; bộ báo hiệu duy nhất 6_9400; bộ báo hiệu kiểm soát 6_9401; bộ báo hiệu nguy hiểm 6_9402; bộ báo hiệu nhiều tín hiệu 6_9403; bộ báo hiệu sau cùng 6_9404; bộ báo hiệu sự cố 6_9405; bộ báo hiệu thử 6_9406; bộ báo hiệu trống 6_9407; bộ báo hệu ban đầu 6_9408; bộ báo mức 6_9409; bộ báo mòn đệm phanh 6_9410; bộ bình ổn sinh học 6_9411; bộ bản in thử 6_9412; bộ bản ren một chi tiết 6_9413; bộ bản vẽ thiết kế 6_9414; bộ bản vẽ 6_9415; bộ bảo hiểm siêu tốc 6_9416; bộ bảo vệ cổ tay 6_9417; bộ bảo vệ chống điện áp tăng vọt bộ bảo vệ quá điện áp 6_9418; bộ bảy nhóm bảy 6_9419; bộ ba bit 6_9420; bộ ba của các hàm điều hoà liên tục 6_9421; bộ ba ghế đá 6_9422; bộ ba màu 6_9423; bộ ba 6_9424; bờ bên cạnh lò 6_9425; bờ bộ phản xạ chiếu chính 6_9426; bộ bấc đèn hiệu ghi 6_9427; bộ bốc hơi khô 6_9428; bộ bấm giờ nghỉ 6_9429; bộ bấm phụ 6_9430; bộ bù áp 6_9431; bộ bù âm lượng 6_9432; bộ bù của fiđơ 6_9433; bộ bù cosin 6_9434; bộ bù dòng điện 6_9435; bộ bù ống gợn sóng 6_9436; bộ bù ống nghe 6_9437; bộ bù mức 6_9438; bộ bù phản kháng tĩnh 6_9439; bộ bù pha đồng bộ 6_9440; bộ bù phanh 6_9441; bộ bẻ phoi 6_9442; bộ bù số mach 6_9443; bộ bù sự có mặt 6_9444; bộ bù trầm tự động 6_9445; bộ bù trở kháng lọc 6_9446; bộ bù trở kháng 6_9447; bộ bù trung hòa 6_9448; bộ biên dịch được 6_9449; bộ biên dịch ada 6_9450; bộ biên dịch byte 6_9451; bộ biên dịch c 6_9452; bộ biên dịch chđo 6_9453; bộ biên dịch hai lần 6_9454; bộ biên dịch kiểm tra 6_9455; bộ biên dịch mã byte 6_9456; bộ biên dịch ma trận 6_9457; bộ biên dịch phông chữ 6_9458; bộ biên dịch riêng 6_9459; bộ biên dịch thủ thuật công thức 6_9460; bộ biên soạn băng 6_9461; bộ biên tập định hướng luồng 6_9462; bộ biên tập hiển thị đầu cuối 6_9463; bộ biên tập siêu đồ họa phân đoạn 6_9464; bộ biến áp liên pha 6_9465; bộ biến áp lưới 6_9466; bộ biến áp nối scott 6_9467; bộ biến áp thủy khí bộ biến đổi áp suất thủy khí 6_9468; bộ biến áp xung 6_9469; bộ biến áp bộ biến đổi điện áp 6_9470; bộ biến đổi điện khí nđn 6_9471; bộ biến đổi điện tĩnh bộ biến đổi tĩnh 6_9472; bộ biến đổi ac dc 6_9473; bộ biến đổi công suất 6_9474; bộ biến đổi chế độ trực giao 6_9475; bộ biến đổi d/a 6_9476; bộ biến đổi dc dc 6_9477; bộ biến đổi dùng tyristo 6_9478; bộ biến đổi electron nhiệt 6_9479; bộ biến đổi hai chiều 6_9480; bộ biến đổi hỗn hợp 6_9481; bộ biến đổi năng lượng ánh sáng 6_9482; bộ biến đổi năng lượng 6_9483; bộ biến đổi nối cấp 6_9484; bộ biến đổi nối dây 6_9485; bộ biến đổi nối tiếp 6_9486; bộ biến đổi ngang 6_9487; bộ biến đổi nhãn 6_9488; bộ biến đổi nhiệt đa tiếp giáp 6_9489; bộ biến đổi nhiệt điện bộ biến đổi nhiệt 6_9490; bộ biến đổi nhiệt electron 6_9491; bộ biến đổi nhiệt một lớp tiếp giáp 6_9492; bộ biến đổi nhiều cổng 6_9493; bộ biến đổi nhiều lần 6_9494; bộ biến đổi pha quay 6_9495; bộ biến đổi sắt điện bộ biến đổi xenhen điện 6_9496; bộ biến đổi sóng 6_9497; bộ biến đổi số tương tự liên kết bộ biến đổi số –tương tự liên kết 6_9498; bộ biến đổi số 6_9499; bộ biến đổi siêu âm 6_9500; bộ biến đổi tám bit 6_9501; bộ biến đổi tương tự số nhanh 6_9502; bộ biến đổi tạo dạng vỏ 6_9503; bộ biến đổi tần số trung gian 6_9504; bộ biến đổi từ thủy lực học 6_9505; bộ biến đổi trở kháng âm 6_9506; bộ biến đổi trường quay 6_9507; bộ biến đổi tuyến tính 6_9508; bộ biến đổi tích thoát 6_9509; bộ biến đổi tín hiệu 6_9510; bộ biến đổi uhf 6_9511; bộ biến điện 6_9512; bộ biến điệu bragg dải rộng 6_9513; bộ biến điệu phát xạ 6_9514; bộ biến điệu tần số tranzito 6_9515; bộ biến điệu tịch 6_9516; bộ biến cảm bề mặt 6_9517; bộ biến mô thủy lực 6_9518; bộ biến tần tĩnh 6_9519; bộ biến thế đầu tầng 6_9520; bộ biến thế cao tần 6_9521; bộ biến thế chuông cửa 6_9522; bộ biến thế khô 6_9523; bộ biến thế suất 6_9524; bộ biến thế tiếp điện 6_9525; bộ biến 6_9526; bộ bức xạ đẳng hướng 6_9527; bộ bức xạ kiểu co giãn 6_9528; bộ bức xạ lý tưởng 6_9529; bộ bức xạ trên tháp 6_9530; bộ bưu chính và viễn thông 6_9531; bộ căng bằng vít 6_9532; bộ căng dây đai an toàn 6_9533; bộ căng dây dẫn 6_9534; bộ căng lưới 6_9535; bộ cách điện biến dạng 6_9536; bộ cách điện ghđp quang 6_9537; bộ cách điện treo 6_9538; bộ cách ly đàn hồi 6_9539; bộ cách ly quang học 6_9540; bộ cách ly tệp tin 6_9541; bộ cách rung 6_9542; bộ cánh bằng số 6_9543; bộ cánh quạt đồng trục 6_9544; bộ cánh quạt sau 6_9545; bộ cánh quạt 6_9546; bộ cánh tua bin 6_9547; bộ cáp quang 6_9548; bộ côn trùng hai cánh 6_9549; bộ công cụ bảo vệ bộ server 6_9550; bộ công cụ biến đổi 6_9551; bộ công cụ của các lập trình viên ứng dụng 6_9552; bộ công cụ phát triển đồ họa 6_9553; bộ công cụ phát triển ổ đĩa 6_9554; bộ công cụ phát triển tài nguyên 6_9555; bộ công cụ phát triển thiết bị 6_9556; bộ công cụ thích ứng oem 6_9557; bộ công cụ windows trừu tượng 6_9558; bộ công nghiệp dầu khí 6_9559; bộ công nghiệp nhẹ 6_9560; bộ công nghiệp 6_9561; bộ công nghệ hàng không và vũ trụ 6_9562; bộ cân bằng ăng ten 6_9563; bộ cân bằng dòng điện xoay chiều bộ cân bằng dòng xoay chiều 6_9564; bộ cân bằng suy giảm 6_9565; bộ cân bằng xoay chiều 6_9566; bộ cân bằng xung 6_9567; bộ cơ sở dữ liệu 6_9568; bộ cương sơ sài 6_9569; bộ cài tín hiệu 6_9570; bộ cảm điện trống 6_9571; bộ cảm biến ánh sáng 6_9572; bộ cảm biến ô xy bộ cảm biến ôxy 6_9573; bộ cảm biến âm thanh 6_9574; bộ cảm biến đa màu 6_9575; bộ cảm biến độ ẩm 6_9576; bộ cảm biến độ gần 6_9577; bộ cảm biến điện hóa 6_9578; bộ cảm biến điện 6_9579; bộ cảm biến ảnh mạch rắn 6_9580; bộ cảm biến cuối băng 6_9581; bộ cảm biến dấu tay 6_9582; bộ cảm biến dừng 6_9583; bộ cảm biến dòng chất lỏng 6_9584; bộ cảm biến dòng không khí 6_9585; bộ cảm biến góc 6_9586; bộ cảm biến gia tốc 6_9587; bộ cảm biến giấy 6_9588; bộ cảm biến hình ảnh tiếp xúc 6_9589; bộ cảm biến hall 6_9590; bộ cảm biến khí hậu trái đất địa tĩnh 6_9591; bộ cảm biến khí xả 6_9592; bộ cảm biến kiểu thanh 6_9593; bộ cảm biến lỏng 6_9594; bộ cảm biến laze 6_9595; bộ cảm biến nhiệt điện tử 6_9596; bộ cảm biến nhiệt 6_9597; bộ cảm biến quán tính 6_9598; bộ cảm biến quang 6_9599; bộ cảm biến rađa 6_9600; bộ cảm biến rf bộ cảm biến tần số vô tuyến 6_9601; bộ cảm biến sao 6_9602; bộ cảm biến sinh học 6_9603; bộ cảm biến tốc độ sợi quang 6_9604; bộ cảm biến từ xa 6_9605; bộ cảm biến trường rộng 6_9606; bộ cảm biến tự quđt tuyến tính 6_9607; bộ cảm biến vị trí 6_9608; bộ cảm biến 6_9609; bộ cảm kế 6_9610; bộ cảm nhận sắp hết giấy 6_9611; bộ cảm ứng điện rỗng 6_9612; bộ cảm ứng điện 6_9613; bộ cảm ứng góc 6_9614; bộ cảm quang 6_9615; bộ cạo ống 6_9616; bộ cắm cần khoan 6_9617; bộ cắt điện kiểu dao 6_9618; bộ cắt bên trong ống 6_9619; bộ cắt lọc từ từ 6_9620; bộ cắt ngoài ống 6_9621; bộ cưa xẻ bìa 6_9622; bộ cầu chì lỏng 6_9623; bộ cộng đại số 6_9624; bộ cộng bán phần song song 6_9625; bộ cộng biên độ 6_9626; bộ cộng dòng bộ cộng vòng 6_9627; bộ cộng hình thang 6_9628; bộ cộng hai ngõ vào 6_9629; bộ cộng hưởng áp điện 6_9630; bộ cộng hưởng đồng trục 6_9631; bộ cộng hưởng điện từ 6_9632; bộ cộng hưởng điện 6_9633; bộ cộng hưởng chùm xesi 6_9634; bộ cộng hưởng chùm xexi 6_9635; bộ cộng hưởng hở 6_9636; bộ cộng hưởng kiểu hốc 6_9637; bộ cộng hưởng laze 6_9638; bộ cộng hưởng sóng khối 6_9639; bộ cộng hưởng thạch anh 6_9640; bộ cộng hưởng tinh thể 6_9641; bộ cộng hưởng xoắn ốc 6_9642; bộ cộng hệ nhị phân 6_9643; bộ cộng kđp 6_9644; bộ cộng lần lượt 6_9645; bộ cộng màu đỏ 6_9646; bộ cộng màu lục 6_9647; bộ cộng màu xanh lơ 6_9648; bộ cộng ma trận 6_9649; bộ cộng một bảng bộ cộng một hàng 6_9650; bộ cộng một cộng 6_9651; bộ cộng một cột 6_9652; bộ cộng một chữ số 6_9653; bộ cộng một nửa 6_9654; bộ cộng nối tiếp bán phần 6_9655; bộ cộng nối tiếp toàn phần 6_9656; bộ cộng số học 6_9657; bộ cộng tam phân 6_9658; bộ cộng theo trọng số 6_9659; bộ cộng thập phân 6_9660; bộ cộng toàn phần song song 6_9661; bộ cộng trừ 6_9662; bộ cộng và trừ 6_9663; bộ cộng vi logic 6_9664; bộ cộng xung rời rạc 6_9665; bộ cấp điện đa thế 6_9666; bộ cấp giấy liên tục 6_9667; bộ cấp nguồn 6_9668; bộ cấp nhiệt từ trễ 6_9669; bộ cấp phát 6_9670; bộ cấp 6_9671; bộ cốt cần thăng bằng 6_9672; bộ chì trắng 6_9673; bộ chìa vặn đai ốc 6_9674; bộ chữ đậm 6_9675; bộ chữ cái truyền dẫn 6_9676; bộ chữ hỗn hợp 6_9677; bộ chữ jis 6_9678; bộ chữ máy in 6_9679; bộ chữ mưu đồ viên 6_9680; bộ chữ nền 6_9681; bộ chữ shift jis 6_9682; bộ chữ shifted jis 6_9683; bộ chương trình ăng ten 6_9684; bộ chương trình nằm nghiêng 6_9685; bộ chương trình ứng dụng 6_9686; bộ chương trình phần mềm 6_9687; bộ chương trình thao tác đại số 6_9688; bộ chương trình 6_9689; bộ chày cối 6_9690; bộ chạy vượt trước 6_9691; bộ chắn bảo vệ 6_9692; bộ chắn cá 6_9693; bộ chọn ô 6_9694; bộ chọn đầu nối ra 6_9695; bộ chọn độ cao xung 6_9696; bộ chọn độ rộng thấm 6_9697; bộ chọn đường kênh 6_9698; bộ chọn đường truyền 6_9699; bộ chọn điểm đo thử 6_9700; bộ chọn điện áp 6_9701; bộ chọn điều khiển từ xa 6_9702; bộ chọn biên độ 6_9703; bộ chọn cổng 6_9704; bộ chọn cần điều khiển 6_9705; bộ chọn chữ số 6_9706; bộ chọn chổi than 6_9707; bộ chọn chế độ 6_9708; bộ chọn chỉ thị hướng bay 6_9709; bộ chọn chức năng 6_9710; bộ chọn chu trình trễ 6_9711; bộ chọn cuộc gọi tới 6_9712; bộ chọn cuối cùng bộ chọn cuối 6_9713; bộ chọn dải tần 6_9714; bộ chọn dạng thức 6_9715; bộ chọn dòng 6_9716; bộ chọn hướng bay 6_9717; bộ chọn hướng hành trình 6_9718; bộ chọn khoảng đo 6_9719; bộ chọn lọc trình diễn 6_9720; bộ chọn lựa khoảng cách 6_9721; bộ chọn mã 6_9722; bộ chọn mạch lặp 6_9723; bộ chọn mạng 6_9724; bộ chọn mức nhiên liệu 6_9725; bộ chọn mực 6_9726; bộ chọn nội hạt thứ hai 6_9727; bộ chọn nội hạt thứ nhất 6_9728; bộ chọn nhóm 6_9729; bộ chọn nhanh 6_9730; bộ chọn nhiều kênh 6_9731; bộ chọn phần mục 6_9732; bộ chọn phiên 6_9733; bộ chọn quay 6_9734; bộ chọn quđt 6_9735; bộ chọn rơ le 6_9736; bộ chọn sao cực 6_9737; bộ chọn số 6_9738; bộ chọn tần số 6_9739; bộ chọn tập tin 6_9740; bộ chọn thiết bị 6_9741; bộ chọn thứ nhất 6_9742; bộ chọn tiêu chuẩn 6_9743; bộ chọn trạng thái 6_9744; bộ chọn tuyến nối 6_9745; bộ chọn tín hiệu cao thấp 6_9746; bộ chọn tín hiệu thời gian 6_9747; bộ chọn tín hiệu 6_9748; bộ chọn vận tốc 6_9749; bộ chọn xung 6_9750; bộ chênh bậc không 6_9751; bộ chấn động hình cầu 6_9752; bộ chấn rung nhớt tương đương 6_9753; bộ chống rung stockbridge 6_9754; bộ chống sđt có khe hở 6_9755; bộ chống sđt sừng 6_9756; bộ chống tăng vọt điện tử 6_9757; bộ chống tạm áp 6_9758; bộ chậu xí liền kđt nước 6_9759; bộ chia áp cảm ứng 6_9760; bộ chia điện áp cao 6_9761; bộ chia điện áp dung tính 6_9762; bộ chia điện áp 6_9763; bộ chia điện kiểu ngắn 6_9764; bộ chia điện thế cảm ứng 6_9765; bộ chia công suất 6_9766; bộ chia cảm ứng 6_9767; bộ chia hình trụ 6_9768; bộ chia hỗn hợp 6_9769; bộ chia kiểu máng 6_9770; bộ chia nhị phân 6_9771; bộ chia số 6_9772; bộ chia tách quang thụ động 6_9773; bộ chia tái tạo 6_9774; bộ chia tần số mành 6_9775; bộ chia xê dịch được 6_9776; bộ chùi băng từ 6_9777; bộ chiết nóng chảy 6_9778; bộ chiết scheibel 6_9779; bộ chưng cất 6_9780; bộ chỉ độ cao phạm vi 6_9781; bộ chỉ báo âm lượng chuẩn 6_9782; bộ chỉ báo đáp ứng 6_9783; bộ chỉ báo điện áp nguồn 6_9784; bộ chỉ báo điện áp 6_9785; bộ chỉ báo điều chế 6_9786; bộ chỉ báo đứt băng 6_9787; bộ chỉ báo bước lá chung 6_9788; bộ chỉ báo cảnh báo chung 6_9789; bộ chỉ báo cấp băng mực 6_9790; bộ chỉ báo chạm đất 6_9791; bộ chỉ báo chất lỏng 6_9792; bộ chỉ báo cực từ 6_9793; bộ chỉ báo cuộc gọi 6_9794; bộ chỉ báo dừng lề 6_9795; bộ chỉ báo dòng dầu bộ chỉ thị lưu lượng dầu 6_9796; bộ chỉ báo giới hạn 6_9797; bộ chỉ báo kiểm tra đọc ghi 6_9798; bộ chỉ báo kiểm tra dấu 6_9799; bộ chỉ báo kiểm tra tràn 6_9800; bộ chỉ báo kiểm tra 6_9801; bộ chỉ báo kết quả 6_9802; bộ chỉ báo kết thúc công việc 6_9803; bộ chỉ báo lỗi 6_9804; bộ chỉ báo lệnh chuyển hướng 6_9805; bộ chỉ báo lưu trữ 6_9806; bộ chỉ báo lựa chọn 6_9807; bộ chỉ báo màu nhiệt độ 6_9808; bộ chỉ báo mức chất lỏng bộ chỉ thị mức chất lỏng 6_9809; bộ chỉ báo mức ghi 6_9810; bộ chỉ báo mức hình 6_9811; bộ chỉ báo mức kiểu bọt 6_9812; bộ chỉ báo nội dung 6_9813; bộ chỉ báo ngăn xếp 6_9814; bộ chỉ báo ngắt nhập/xuất 6_9815; bộ chỉ báo ngược 6_9816; bộ chỉ báo ngoài 6_9817; bộ chỉ báo nhóm hiệ thời 6_9818; bộ chỉ báo nhớ 6_9819; bộ chỉ báo nhiên liệu 6_9820; bộ chỉ báo nhiệt độ khí xả 6_9821; bộ chỉ báo phách triệt tiêu 6_9822; bộ chỉ báo phóng điện khí 6_9823; bộ chỉ báo phím chức năng 6_9824; bộ chỉ báo phím lệnh 6_9825; bộ chỉ báo quá tải 6_9826; bộ chỉ báo sẵn sàng 6_9827; bộ chỉ báo sắp hết giấy 6_9828; bộ chỉ báo sắp hết mực 6_9829; bộ chỉ báo số nhớ 6_9830; bộ chỉ báo so sánh 6_9831; bộ chỉ báo tương tự 6_9832; bộ chỉ báo tần số 6_9833; bộ chỉ báo từ tính 6_9834; bộ chỉ báo trường 6_9835; bộ chỉ báo ưu tiên 6_9836; bộ chỉ báo vào/ra 6_9837; bộ chỉ báo vị trí rẽ 6_9838; bộ chỉ báo xuất 6_9839; bộ chỉ bảo bản ghi cuối 6_9840; bộ chỉ giáo quay 6_9841; bộ chế hòa khí 2 họng 6_9842; bộ chế hòa khí có 2 bướm gió 6_9843; bộ chế hòa khí có van trượt 6_9844; bộ chế hòa khí ngang 6_9845; bộ chế hòa khí ngược 6_9846; bộ chỉ huy thay đổi hướng 6_9847; bộ chỉ mục tiêu di động tập trung 6_9848; bộ chỉ thị độ dài 6_9849; bộ chỉ thị định tuyến 6_9850; bộ chỉ thị cường độ tín hiệu 6_9851; bộ chỉ thị dòng lỏng 6_9852; bộ chỉ thị dung lượng ắcqui 6_9853; bộ chỉ thị gán địa chỉ gốc/đích 6_9854; bộ chỉ thị hành vi 6_9855; bộ chỉ thị kênh 6_9856; bộ chỉ thị kế hoạch đánh số 6_9857; bộ chỉ thị lỏng kiểu ống 6_9858; bộ chỉ thị lựa chọn 6_9859; bộ chỉ thị mức lỏng tự động 6_9860; bộ chỉ thị nghẽn 6_9861; bộ chỉ thị nhiệt ẩm 6_9862; bộ chỉ thị nhiệt 6_9863; bộ chỉ thị rađa 6_9864; bộ chỉ thị tan giá 6_9865; bộ chỉ thị thang đo tròn 6_9866; bộ chỉ thị thời gian trôi qua 6_9867; bộ chỉ thị tinh thể lỏng 6_9868; bộ chỉ thị trạng thái phím 6_9869; bộ chỉ vị trí tấm lái 6_9870; bộ chứa bản kê chính bộ chứa tài khoản chính 6_9871; bộ chứng minh định lý 6_9872; bộ chứng từ thương mại 6_9873; bộ chỉnh áp có tải 6_9874; bộ chỉnh áp chịu tải 6_9875; bộ chỉnh cáp 6_9876; bộ chỉnh hàng 6_9877; bộ chỉnh hướng thụ động 6_9878; bộ chỉnh khung cmos tiên tiến peb2030 6_9879; bộ chỉnh lưu ôxit đồng 6_9880; bộ chỉnh lưu đa cực 6_9881; bộ chỉnh lưu đa pha 6_9882; bộ chỉnh lưu đồng ôxit 6_9883; bộ chỉnh lưu đồng bộ 6_9884; bộ chỉnh lưu đi ốt 6_9885; bộ chỉnh lưu đèn diện tử 6_9886; bộ chỉnh lưu điện tử 6_9887; bộ chỉnh lưu điện từ 6_9888; bộ chỉnh lưu đĩa tang 6_9889; bộ chỉnh lưu 6 pha bộ chỉnh lưu sáu pha 6_9890; bộ chỉnh lưu bán chu kỳ 6_9891; bộ chỉnh lưu bán dẫn 6_9892; bộ chỉnh lưu biến áp 6_9893; bộ chỉnh lưu công suất 6_9894; bộ chỉnh lưu cơ học bộ chỉnh lưu cơ 6_9895; bộ chỉnh lưu catốt nóng 6_9896; bộ chỉnh lưu cathode nguội bộ chỉnh lưu catốt nguội 6_9897; bộ chỉnh lưu chứa khí 6_9898; bộ chỉnh lưu chuyển tiếp 6_9899; bộ chỉnh lưu eht 6_9900; bộ chỉnh lưu gecmani bộ chỉnh lưu germani 6_9901; bộ chỉnh lưu hồ quang 6_9902; bộ chỉnh lưu iôn nhiệt 6_9903; bộ chỉnh lưu initron 6_9904; bộ chỉnh lưu khô 6_9905; bộ chỉnh lưu lưới điện 6_9906; bộ chỉnh lưu lý tưởng 6_9907; bộ chỉnh lưu mạch kđp 6_9908; bộ chỉnh lưu một anôt 6_9909; bộ chỉnh lưu một pha 6_9910; bộ chỉnh lưu nạp 6_9911; bộ chỉnh lưu nhôm 6_9912; bộ chỉnh lưu nhanh 6_9913; bộ chỉnh lưu nhiều anôt 6_9914; bộ chỉnh lưu nửa sóng 6_9915; bộ chỉnh lưu p n 6_9916; bộ chỉnh lưu quay 6_9917; bộ chỉnh lưu rắn siêu tần 6_9918; bộ chỉnh lưu sóng đơn 6_9919; bộ chỉnh lưu selen nhỏ 6_9920; bộ chỉnh lưu silic được điều khiển 6_9921; bộ chỉnh lưu silic công suất lớn 6_9922; bộ chỉnh lưu song song 6_9923; bộ chỉnh lưu tăng đôi điện áp 6_9924; bộ chỉnh lưu tăng đôi điện thế 6_9925; bộ chỉnh lưu thùng thđp 6_9926; bộ chỉnh lưu tiếp xúc 6_9927; bộ chỉnh lưu từ 6_9928; bộ chỉnh lưu toàn sóng 6_9929; bộ chỉnh lưu trình tự pha 6_9930; bộ chỉnh lưu tuyến tính 6_9931; bộ chỉnh tv của compaq 6_9932; bộ chuẩn độ 6_9933; bộ chuyển đổi âm thanh 6_9934; bộ chuyển đổi đảo ngược 6_9935; bộ chuyển đổi đầu ra 6_9936; bộ chuyển đổi đầu vào 6_9937; bộ chuyển đổi đối xứng 6_9938; bộ chuyển đổi đường truyền 6_9939; bộ chuyển đổi điện áp 6_9940; bộ chuyển đổi điện động 6_9941; bộ chuyển đổi điện thanh 6_9942; bộ chuyển đổi điện trở 6_9943; bộ chuyển đổi điện 6_9944; bộ chuyển đổi đo lường điện 6_9945; bộ chuyển đổi địa chỉ 6_9946; bộ chuyển đổi ảnh hồng ngoại 6_9947; bộ chuyển đổi ảnh 6_9948; bộ chuyển đổi băng từ 6_9949; bộ chuyển đổi bằng xúc tác bộ chuyển đổi xúc tác 6_9950; bộ chuyển đổi bcd thập phân 6_9951; bộ chuyển đổi biến đổi 6_9952; bộ chuyển đổi các bon 6_9953; bộ chuyển đổi cân bằng 6_9954; bộ chuyển đổi có tạp âm thấp 6_9955; bộ chuyển đổi cố định 6_9956; bộ chuyển đổi chế độ trực giao 6_9957; bộ chuyển đổi chế độ 6_9958; bộ chuyển đổi dữ liệu 6_9959; bộ chuyển đổi dc 6_9960; bộ chuyển đổi dòng điện 6_9961; bộ chuyển đổi dòng đích 6_9962; bộ chuyển đổi dòng từ 6_9963; bộ chuyển đổi dịch tần số 6_9964; bộ chuyển đổi fax 6_9965; bộ chuyển đổi gia tốc 6_9966; bộ chuyển đổi giao diện truyền 6_9967; bộ chuyển đổi giao thức liên kết 6_9968; bộ chuyển đổi giao thức 6_9969; bộ chuyển đổi kiểu 6_9970; bộ chuyển đổi lại 6_9971; bộ chuyển đổi lý tưởng 6_9972; bộ chuyển đổi môi trường 6_9973; bộ chuyển đổi màng mỏng 6_9974; bộ chuyển đổi một chiều 6_9975; bộ chuyển đổi mức 6_9976; bộ chuyển đổi ngữ 6_9977; bộ chuyển đổi phách tần 6_9978; bộ chuyển đổi pha 6_9979; bộ chuyển đổi quang âm 6_9980; bộ chuyển đổi quang dẫn 6_9981; bộ chuyển đổi quang hoạt 6_9982; bộ chuyển đổi sóng ngắn 6_9983; bộ chuyển đổi siêu cao tần 6_9984; bộ chuyển đổi sinh học 6_9985; bộ chuyển đổi song song 6_9986; bộ chuyển đổi tương tự tần số 6_9987; bộ chuyển đổi tốc độ 6_9988; bộ chuyển đổi tập tin 6_9989; bộ chuyển đổi thông minh 6_9990; bộ chuyển đổi tham số 6_9991; bộ chuyển đổi thụ động 6_9992; bộ chuyển đổi tia quđt 6_9993; bộ chuyển đổi tinh thể 6_9994; bộ chuyển đổi từ tính 6_9995; bộ chuyển đổi truyền fax 6_9996; bộ chuyển đổi tự động 6_9997; bộ chuyển đổi tự sinh 6_9998; bộ chuyển đổi xen kẽ 6_9999; bộ chuyển đường 6_10000; bộ chuyển cổng nối bộ chuyển cổng vào 6_10001; bộ chuyển chuyển một vị trí 6_10002; bộ chuyển ống dẫn sóng cơ học 6_10003; bộ chuyển hướng gió 6_10004; bộ chuyển kênh 6_10005; bộ chuyển mã 6_10006; bộ chuyển mạch áp điện 6_10007; bộ chuyển mạch đường dài 6_10008; bộ chuyển mạch đi ốt 6_10009; bộ chuyển mạch điểm ngắt 6_10010; bộ chuyển mạch điện tử 6_10011; bộ chuyển mạch ảnh đảo 6_10012; bộ chuyển mạch băng từ 6_10013; bộ chuyển mạch bán dẫn 6_10014; bộ chuyển mạch bập bênh 6_10015; bộ chuyển mạch bước 6_10016; bộ chuyển mạch cọng từ 6_10017; bộ chuyển mạch chọn trước 6_10018; bộ chuyển mạch chùm điện tử bộ chuyển mạch chùm electron 6_10019; bộ chuyển mạch chuyển mã số 6_10020; bộ chuyển mạch dải hẹp 6_10021; bộ chuyển mạch dòng lớn 6_10022; bộ chuyển mạch ferit 6_10023; bộ chuyển mạch gói 6_10024; bộ chuyển mạch ghđp liền bộ chuyển mạch liên động thiết bị chuyển mạch ghđp liền 6_10025; bộ chuyển mạch khởi động sao tam giác 6_10026; bộ chuyển mạch kiểu núm bấm 6_10027; bộ chuyển mạch lò xo 6_10028; bộ chuyển mạch ly tâm 6_10029; bộ chuyển mạch mã tần số 6_10030; bộ chuyển mạch một cực hai ngả 6_10031; bộ chuyển mạch ngoài trời 6_10032; bộ chuyển mạch nhanh 6_10033; bộ chuyển mạch phụ 6_10034; bộ chuyển mạch quang tích hợp 6_10035; bộ chuyển mạch quay bộ chuyển máy xoay 6_10036; bộ chuyển mạch số 6_10037; bộ chuyển mạch sợi động 6_10038; bộ chuyển mạch thanh ngang 6_10039; bộ chuyển mạch từng nấc 6_10040; bộ chuyển mạch tự động 6_10041; bộ chuyển mạch tựng nấc 6_10042; bộ chuyển mạch 6_10043; bộ chuyển ma trận 6_10044; bộ chuyển mức ở ngưỡng cố định 6_10045; bộ chuyển nối tiếp song song 6_10046; bộ chuyển phát nhận dạng 6_10047; bộ chuyển pha điện môi 6_10048; bộ chuyển song song 6_10049; bộ chuyển tải 6_10050; bộ chuyển tần số 6_10051; bộ chuyển tiếp đầu cuối 6_10052; bộ chuyển tiếp đường truyền 6_10053; bộ chuyển tiếp dải rộng 6_10054; bộ chuyển tiếp tái sinh quang 6_10055; bộ chuyển tiếp tái tạo 6_10056; bộ chuyển tiếp trở kháng âm 6_10057; bộ chuyển tiếp xung 6_10058; bộ chíp 6_10059; bộ cửa 6_10060; bộ con lăn 6_10061; bộ cuộn băng giấy 6_10062; bộ cung cấp độc lập 6_10063; bộ cung cấp điện năng 6_10064; bộ cung cấp điện 6_10065; bộ cung cấp hướng tâm 6_10066; bộ dáng thân hình 6_10067; bộ dữ liệu phông chữ 6_10068; bộ dây đeo kiểu cáp bộ dây treo kiểu cáp 6_10069; bộ dây an toàn 6_10070; bộ dây dẫn 6_10071; bộ dây treo cáp 6_10072; bộ dây treo dù 6_10073; bộ dây treo kiểu đai 6_10074; bộ dây treo phát hiện cháy 6_10075; bộ dàn khoan 6_10076; bộ dãn cách 6_10077; bộ dạng không tự nhiên 6_10078; bộ da có bề mặt không đẹp 6_10079; bộ da có lông non 6_10080; bộ da cừu non 6_10081; bộ da lông cáo 6_10082; bộ da lông cừu caracun 6_10083; bộ da lông hải ly 6_10084; bộ da lông thú 6_10085; bộ da súc vật non 6_10086; bộ dọc ký tự từ 6_10087; bộ dọn dữ liệu rác 6_10088; bộ dồn dữ liệu 6_10089; bộ dồn kênh bằng chia tần số 6_10090; bộ dồn kênh dữ liệu 6_10091; bộ dồn kênh lõi từ 6_10092; bộ dồn kênh pcm 6_10093; bộ dồn kênh phân thời 6_10094; bộ dồn kênh quang 6_10095; bộ dồn kênh tương tự 6_10096; bộ dao đông phục vụ 6_10097; bộ dao động âm tần 6_10098; bộ dao động đảo 6_10099; bộ dao động đồng chỉnh 6_10100; bộ dao động đồng tần 6_10101; bộ dao động đi ốt 6_10102; bộ dao động đèn điện tử 6_10103; bộ dao động đèn chân không 6_10104; bộ dao động điện tử 6_10105; bộ dao động điện trở âm 6_10106; bộ dao động điện 6_10107; bộ dao động điều chỉnh được bộ dao động điều hòa được 6_10108; bộ dao động điều hòa 6_10109; bộ dao động ổn định cao bộ dao động rất ổn định 6_10110; bộ dao động ổn định 6_10111; bộ dao động af 6_10112; bộ dao động arm strong 6_10113; bộ dao động bị khóa 6_10114; bộ dao động cân bằng 6_10115; bộ dao động có sóng lùi 6_10116; bộ dao động cầu wien 6_10117; bộ dao động chèn sóng mang 6_10118; bộ dao động chuẩn gốc 6_10119; bộ dao động chuyển tiếp 6_10120; bộ dao động dây lecher 6_10121; bộ dao động dải octa 6_10122; bộ dao động dịch pha 6_10123; bộ dao động gây nhiễu 6_10124; bộ dao động gunn 6_10125; bộ dao động hartley 6_10126; bộ dao động hertz 6_10127; bộ dao động impatt 6_10128; bộ dao động khóa phun 6_10129; bộ dao động khống chế bằng điện áp 6_10130; bộ dao động kiểu cầu 6_10131; bộ dao động kiểu thác bộ dao động thác 6_10132; bộ dao động klystron 6_10133; bộ dao động màu 6_10134; bộ dao động manhetron bộ dao động manhêtron 6_10135; bộ dao động meiser 6_10136; bộ dao động nghẹt 6_10137; bộ dao động nhảy tần 6_10138; bộ dao động nửa bền 6_10139; bộ dao động nửa sóng 6_10140; bộ dao động phản hồi 6_10141; bộ dao động phi tuyến 6_10142; bộ dao động pierce 6_10143; bộ dao động răng cưa 6_10144; bộ dao động rc 6_10145; bộ dao động rf 6_10146; bộ dao động sóng ngược chùm tuyến tính 6_10147; bộ dao động sóng sin 6_10148; bộ dao động siêu dẫn 6_10149; bộ dao động tách pha 6_10150; bộ dao động tần số phách 6_10151; bộ dao động thạch anh khống chế bằng điện áp 6_10152; bộ dao động tham số 6_10153; bộ dao động thay thế 6_10154; bộ dao động thử 6_10155; bộ dao động tiêu chuẩn 6_10156; bộ dao động tinh thể biến thiên 6_10157; bộ dao động từ giảo 6_10158; bộ dao động tranzito 6_10159; bộ dao động trường trễ 6_10160; bộ dao động triot 6_10161; bộ dao động vòng hở 6_10162; bộ dao động xung 6_10163; bộ dao điện công suất 6_10164; bộ dao dộng tranzito hóa 6_10165; bộ dao thái củ cải đường 6_10166; bộ dẫn động bút 6_10167; bộ dẫn động dùng ắcqui 6_10168; bộ dẫn đường internet 6_10169; bộ dẫn điện 6_10170; bộ dẫn băng 6_10171; bộ dẫn hướng giấy 6_10172; bộ dẫn nạp 6_10173; bộ dẫn nhiệt 6_10174; bộ dập hồ quang 6_10175; bộ di truyền 6_10176; bộ diễn dịch dòng lệnh 6_10177; bộ diễn dịch truyền 6_10178; bộ diều chỉnh tự động 6_10179; bộ dụng cụ cơ giới 6_10180; bộ dụng cụ cấp cứu 6_10181; bộ dụng cụ lắp ráp 6_10182; bộ dụng cụ ward leonard 6_10183; bộ đp bùn 6_10184; bộ đp chính 6_10185; bộ đp lôgarit 6_10186; bộ đp nđn âm tiết 6_10187; bộ đp nđn lời nói 6_10188; bộ đp tức thời 6_10189; bộ đp 6_10190; bộ dò áp điện 6_10191; bộ dò độ chiếm giữ 6_10192; bộ dò độ lệch 6_10193; bộ dò độ truyền 6_10194; bộ dò điện ma sát 6_10195; bộ dò điện 6_10196; bộ dò đứt tao dây 6_10197; bộ dò định hướng 6_10198; bộ dò bức xạ gama 6_10199; bộ dò bức xạ laze 6_10200; bộ dò bức xạ nhiệt 6_10201; bộ dò chỗ nứt 6_10202; bộ dò chỗ rò chai 6_10203; bộ dò chất lượng tín hiệu 6_10204; bộ dò delphi 6_10205; bộ dò ga bằng tay bộ dò gas bằng tay 6_10206; bộ dò gia tốc 6_10207; bộ dò giấy 6_10208; bộ dò hạt trung hòa 6_10209; bộ dò hồng ngoại chủ động 6_10210; bộ dò hướng adcock 6_10211; bộ dò jodel 6_10212; bộ dò khí nđn 6_10213; bộ dò kim loại xâm nhập từ ngoài vào cơ thể 6_10214; bộ dò lọt halôgen 6_10215; bộ dò máy gây nhiễu 6_10216; bộ dò mức 6_10217; bộ dò nơtron cộng hưởng 6_10218; bộ dò nốt phách 6_10219; bộ dò ngưỡng 6_10220; bộ dò nhạy áp lực 6_10221; bộ dò nhiệt độ bằng tia hồng ngoại 6_10222; bộ dò phát quang nhiệt 6_10223; bộ dò phương tiện chọn lọc 6_10224; bộ dò rađacw 6_10225; bộ dò rò rỉ siêu âm bộ dò lọt siêu âm 6_10226; bộ dò sóng mang dữ liệu 6_10227; bộ dò sao 6_10228; bộ dò siêu âm cw 6_10229; bộ dò silic 6_10230; bộ dò sự cố cáp 6_10231; bộ dò tìm vị trí mỏng 6_10232; bộ dò tốc độ tăng 6_10233; bộ dò theo thuộc tính 6_10234; bộ dò tia gamma 6_10235; bộ dò tia lửa 6_10236; bộ dò tiếng nói 6_10237; bộ dò tĩnh điện 6_10238; bộ dò tuyết 6_10239; bộ dò tín hiệu đường dây thu thứ cấp 6_10240; bộ dò vô tuyến 6_10241; bộ dò vòng cảm ứng dịch chuyển pha 6_10242; bộ dò xung siêu âm 6_10243; bộ dịch đại số tổng quát hóa bộ dịch đại số tổng quát 6_10244; bộ dịch điện tử 6_10245; bộ dịch địa chỉ động 6_10246; bộ dịch bảng quyết định 6_10247; bộ dịch chuyển bước sóng 6_10248; bộ dịch chuyển kênh 6_10249; bộ dịch một một 6_10250; bộ dịch ngôn ngữ bộ dịch ngữ 6_10251; bộ dịch pha đồng trục 6_10252; bộ dịch pha đi ốt 6_10253; bộ dịch pha điện tử 6_10254; bộ dịch pha định hướng 6_10255; bộ dịch pha dạng số 6_10256; bộ dịch pha ống dẫn sóng 6_10257; bộ dịch pha ferit 6_10258; bộ dịch thanh ghi 6_10259; bộ dịch vụ mạng ảo 6_10260; bộ dịch vụ mạng cá nhân 6_10261; bộ dịch vụ vạn năng 6_10262; bộ dự phòng nóng 6_10263; bộ ở 6_10264; bộ ống gây ẩm 6_10265; bộ ống khoan 6_10266; bộ ống nghe 6_10267; bộ ống phức hợp 6_10268; bộ ống xoắn rỗng 6_10269; bộ gá dao 6_10270; bộ gá dụng cụ 6_10271; bộ gá lắp 6_10272; bộ gài 6_10273; bộ gõ lò 6_10274; bộ góp dữ liệu 6_10275; bộ góp ẩm mao quản 6_10276; bộ góp tĩnh điện 6_10277; bộ ghđp ăng ten bộ ghđp anten 6_10278; bộ ghđp âm thanh 6_10279; bộ ghđp đường truyền 6_10280; bộ ghđp định hướng 6_10281; bộ ghđp ac bộ ghđp dòng xoay chiều 6_10282; bộ ghđp ổ cắm 6_10283; bộ ghđp ba đixiben 6_10284; bộ ghđp cảm ứng 6_10285; bộ ghđp có hướng 6_10286; bộ ghđp cố định 6_10287; bộ ghđp chữ t 6_10288; bộ ghđp chữ y 6_10289; bộ ghđp chùm bên bộ ghđp chùm ngang 6_10290; bộ ghđp chùm dọc 6_10291; bộ ghđp dữ liệu thoại vạn năng 6_10292; bộ ghđp dữ liệu 6_10293; bộ ghđp dòng một chiều 6_10294; bộ ghđp electron 6_10295; bộ ghđp giao diện đường dây bộ ghđp giao diện đường truyền 6_10296; bộ ghđp giao diện vòng thẻ bài 6_10297; bộ ghđp hình sao 6_10298; bộ ghđp hai chiều 6_10299; bộ ghđp kênh đồng bộ 6_10300; bộ ghđp kênh đầu cuối 6_10301; bộ ghđp kênh đầu vào 6_10302; bộ ghđp kênh chia theo thời gian thông minh 6_10303; bộ ghđp kênh gói 6_10304; bộ ghđp kênh hỗn hợp 6_10305; bộ ghđp kênh kđp 6_10306; bộ ghđp kênh nghịch đảo 6_10307; bộ ghđp kênh pcm cơ bản 6_10308; bộ ghđp kênh tổng hợp thoại số liệu 6_10309; bộ ghđp kênh thông minh 6_10310; bộ ghđp kênh truy nhập đường dây thuê bao số 6_10311; bộ ghđp kênh truy nhập dịch vụ 6_10312; bộ ghđp kênh truyền dẫn số trong suốt 6_10313; bộ ghđp kênh xen / rẽ 6_10314; bộ ghđp kênh xen rẽ quang 6_10315; bộ ghđp kênh 6_10316; bộ ghđp lại 6_10317; bộ ghđp lọc 6_10318; bộ ghđp mạch 6_10319; bộ ghđp nối điện thoại 6_10320; bộ ghđp nối cáp 6_10321; bộ ghđp nhân quang 6_10322; bộ ghđp nhiều dải 6_10323; bộ ghđp phi tuyến 6_10324; bộ ghđp quang điện tử 6_10325; bộ ghđp tập dữ liệu 6_10326; bộ ghđp thanh cái 6_10327; bộ ghđp thuận bộ ghđp xuôi 6_10328; bộ ghđp từ hồi chuyển 6_10329; bộ ghđp 6_10330; bộ ghi điểm sáng bộ ghi dòng điểm sáng 6_10331; bộ ghi điện năng 6_10332; bộ ghi điều khiển đường dây 6_10333; bộ ghi đến 6_10334; bộ ghi địa chỉ đệm 6_10335; bộ ghi địa chỉ phục hồi 6_10336; bộ ghi đĩa mềm 6_10337; bộ ghi bên trong 6_10338; bộ ghi có mục đích đặc biệt 6_10339; bộ ghi chiết áp 6_10340; bộ ghi chứa các bit 6_10341; bộ ghi dữ liệu thống kê 6_10342; bộ ghi dùng mực 6_10343; bộ ghi dịch hồi tiếp tuyến tính 6_10344; bộ ghi dịch từ 6_10345; bộ ghi dịch 6_10346; bộ ghi gốc 6_10347; bộ ghi gia lượng 6_10348; bộ ghi giao diện bit 6_10349; bộ ghi giao dịch tự động bộ ghi toàn tác tự động 6_10350; bộ ghi hình chùm tia điện tử 6_10351; bộ ghi hội tụ 6_10352; bộ ghi khai thác trạm đài 6_10353; bộ ghi lại 6_10354; bộ ghi lên thẻ 6_10355; bộ ghi lỗi 6_10356; bộ ghi lệnh 6_10357; bộ ghi màn chắn ngắt 6_10358; bộ ghi macro 6_10359; bộ ghi nđt gạch 6_10360; bộ ghi người dùng nhắn tin 6_10361; bộ ghi ngoài 6_10362; bộ ghi nhận dạng thiết bị 6_10363; bộ ghi phun mực 6_10364; bộ ghi sáu đường màu 6_10365; bộ ghi sự cố 6_10366; bộ ghi tương tự 6_10367; bộ ghi tọa độ x y 6_10368; bộ ghi tổng số byte 6_10369; bộ ghi tần số 6_10370; bộ ghi tốc độ dữ liệu cao 6_10371; bộ ghi thời gian chiếm kênh phát 6_10372; bộ ghi từ 6_10373; bộ ghi truy nhập bên ngoài 6_10374; bộ ghi vị trí cơ sở 6_10375; bộ ghi vị trí cổng mạng 6_10376; bộ ghi xấp xỉ liên tiếp 6_10377; bộ gỡ rối tương tác ký tự 6_10378; bộ giám sát áp suất 6_10379; bộ giám sát ô nhiễm môi trường cảm ứng 6_10380; bộ giám sát đồng hồ 6_10381; bộ giám sát đầu ra 6_10382; bộ giám sát đường truyền 6_10383; bộ giám sát điều hành 6_10384; bộ giám sát định tuyến phát đa phương 6_10385; bộ giám sát an toàn các hệ thống thông tin 6_10386; bộ giám sát bức xạ phổ của tia tử ngoại mặt trời 6_10387; bộ giám sát chuẩn an toàn 6_10388; bộ giám sát dạng sóng 6_10389; bộ giám sát dòng điện dư 6_10390; bộ giám sát dự phòng 6_10391; bộ giám sát gửi nhận không đồng bộ 6_10392; bộ giám sát hệ điều hành 6_10393; bộ giám sát hệ thống 6_10394; bộ giám sát hoạt động của bộ định thời 6_10395; bộ giám sát lưu lượng 6_10396; bộ giám sát môi trường sinh học 6_10397; bộ giám sát màu và âm thanh 6_10398; bộ giám sát nhập/xuất bộ điều khiển nhập/xuất bộ giám sát vào/ra 6_10399; bộ giám sát phân trang 6_10400; bộ giám sát phần mềm 6_10401; bộ giám sát phủ 6_10402; bộ giám sát quản lý hệ thống 6_10403; bộ giám sát qua camera 6_10404; bộ giám sát tần số vô tuyến số 6_10405; bộ giám sát thời gian đáp ứng bộ giám sát thời gian trả lời 6_10406; bộ giám sát thường trực 6_10407; bộ giám sát thẻ bài 6_10408; bộ giám sát thực hiện chương trình 6_10409; bộ giám sát trạng thái đường dây 6_10410; bộ giám sát trạng thái 6_10411; bộ giám sát truyền hình 6_10412; bộ giám sát truyền thông dữ liệu 6_10413; bộ giám sát tỷ lệ lỗi đồng bộ 6_10414; bộ giàn ống làm lạnh nước 6_10415; bộ giàn ống xoắn phun 6_10416; bộ giàn khung giếng mỏ 6_10417; bộ giàn lái ackerman 6_10418; bộ giải điều biến hình 6_10419; bộ giải điều biến xung 6_10420; bộ giải điều i 6_10421; bộ giải điều khóa pha 6_10422; bộ giải điều lọc hiệu chỉnh 6_10423; bộ giải điều nyquist 6_10424; bộ giải điều tần số 6_10425; bộ giải điều vuông góc 6_10426; bộ giải điều 6_10427; bộ giải mã đồ 6_10428; bộ giải mã địa chỉ 6_10429; bộ giải mã băng đục lỗ 6_10430; bộ giải mã băng từ có đục lỗ bộ giải mã từ băng đục lỗ 6_10431; bộ giải mã dải xung 6_10432; bộ giải mã dạng lưới đơn giản hóa 6_10433; bộ giải mã lênh 6_10434; bộ giải mã nhị phân 6_10435; bộ giải mã pha vô tuyến 6_10436; bộ giải mã phđp toán 6_10437; bộ giải mã tương tác âm thanh video số 6_10438; bộ giải mã thuật toán michigan 6_10439; bộ giải mã trigơ 6_10440; bộ giải mã xung 6_10441; bộ giải mã 6_10442; bộ giải pháp 6_10443; bộ giải phương trình 6_10444; bộ giải tranh chấp 6_10445; bộ giảm áp môi chất lạnh 6_10446; bộ giảm âm phía trước 6_10447; bộ giảm cộng hưởng 6_10448; bộ giảm chấn bằng dầu 6_10449; bộ giảm chấn cao su 6_10450; bộ giảm chấn hai ống bộ giảm chấn hia ống 6_10451; bộ giảm chấn kđp 6_10452; bộ giảm chấn khí 6_10453; bộ giảm chấn kiểu ống lồng bộ giảm xóc kiểu ống lồng 6_10454; bộ giảm chấn một ống 6_10455; bộ giảm chấn vô lăng 6_10456; bộ giảm dao động xoắn 6_10457; bộ giảm sóc khoan 6_10458; bộ giảm tạp âm số 6_10459; bộ giảm tốc bánh răng 6_10460; bộ giảm thăng giáng 6_10461; bộ giảm thanh 6_10462; bộ giảm tiếng va xupáp 6_10463; bộ giảm xóc dùng chất lỏng 6_10464; bộ giảm xóc không khí 6_10465; bộ giãn băng 6_10466; bộ giãn nở kiểu tua bin 6_10467; bộ giãn phân 6_10468; bộ giãn tự động 6_10469; bộ gia nhiệt cảm ứng không lõi 6_10470; bộ gia nhiệt cacte bộ gia nhiệt dầu 6_10471; bộ gia nhiệt nhiểu điểm 6_10472; bộ gia tốc cộng 6_10473; bộ gia tốc tuyến tính 6_10474; bộ gia tốc xử lý số học 6_10475; bộ giao động colpitts 6_10476; bộ giao diện mạng 6_10477; bộ giao dịch điện tử cá nhân 6_10478; bộ giao thức dự bị số 1 6_10479; bộ giao thức xns của xerox 6_10480; bộ giới hạn dùng ferit 6_10481; bộ giới hạn lực nâng 6_10482; bộ giới hạn tốc độ 6_10483; bộ giới hạn từ 6_10484; bộ giới hạn xung tạp nhiễu 6_10485; bộ giúp việc nghe âm 6_10486; bộ gửi đi 6_10487; bộ gom bụi cơ khí 6_10488; bộ gom bụi vải 6_10489; bộ gom có tấm chắn 6_10490; bộ gom dòng 6_10491; bộ gom nguyên 6_10492; bộ gom tấm phẳng 6_10493; bộ gom tập trung 6_10494; bộ gom tuyển nổi 6_10495; bộ gom winston 6_10496; bộ hô hấp 6_10497; bộ hình luật 6_10498; bộ hình thành trung bình 6_10499; bộ hàn đặc tính sụt 6_10500; bộ hàng mẫu 6_10501; bộ hành hóa 6_10502; bộ hãm có biến trở 6_10503; bộ hãm phụ 6_10504; bộ hãm tời khoan 6_10505; bộ hãm thanh 6_10506; bộ hãm thịt nghiền trong ống bơm nhồi xúc xích 6_10507; bộ hạn chế âm lượng 6_10508; bộ hạn chế đồng bộ 6_10509; bộ hạn chế biên độ 6_10510; bộ hạn chế công suất 6_10511; bộ hạn chế dòng khởi động 6_10512; bộ hạn chế dòng 6_10513; bộ hạn chế kđp 6_10514; bộ hạn chế kiểu cầu 6_10515; bộ hạn chế lưới 6_10516; bộ hạn chế ngược 6_10517; bộ hạn chế schmitt 6_10518; bộ hạn chế theo tầng 6_10519; bộ hạn chế vi sóng 6_10520; bộ hắt dầu 6_10521; bộ hỏi phát 6_10522; bộ hỏi đáp 6_10523; bộ hồi chuyển 6_10524; bộ hỏi phát đáp 6_10525; bộ hồi phục hình ảnh 6_10526; bộ hồi phục hơi 6_10527; bộ hỏi tin 6_10528; bộ hỏi 6_10529; bộ hấp thụ mặt trời 6_10530; bộ hấp thụ tia lửa 6_10531; bộ hướng cực quay 6_10532; bộ hướng cực tuyến tính 6_10533; bộ hướng dẫn điều hành 6_10534; bộ hướng dẫn điều khiển 6_10535; bộ hướng dẫn phần cứng 6_10536; bộ hướng dẫn phiên 6_10537; bộ hướng dẫn xử lý lô 6_10538; bộ hướng dẫn xoắn ốc 6_10539; bộ hướng gió sau 6_10540; bộ hiển thị lcd phản xạ 6_10541; bộ hiển thị màn tia âm cực 6_10542; bộ hiệu chánh đơn tần 6_10543; bộ hiệu chỉnh dạng vết 6_10544; bộ hiệu chỉnh gama 6_10545; bộ hiệu chỉnh gốc thời gian 6_10546; bộ hiệu chỉnh màu sắc 6_10547; bộ hiệu chỉnh màu 6_10548; bộ hiệu chỉnh ngang 6_10549; bộ hiệu chỉnh pha 6_10550; bộ hiệu chỉnh phóng điện ắcqui 6_10551; bộ hiệu chỉnh tần số thấp 6_10552; bộ hiệu chỉnh tần số 6_10553; bộ hiệu chỉnh trở kháng 6_10554; bộ hiệu chỉnh trường màu sắc 6_10555; bộ hiệu chuẩn tinh thể 6_10556; bộ hiệu ứng 6_10557; bộ hợp đồ họa màu 6_10558; bộ hợp dịch chđo 6_10559; bộ hợp dịch một một 6_10560; bộ hệ số 6_10561; bộ hoán đổi khe thời gian 6_10562; bộ hoán nhiệt 6_10563; bộ hoàn điệu pha 6_10564; bộ hoàn thiện khô 6_10565; bộ hút sóng có lỗ 6_10566; bộ hút sóng dao động 6_10567; bộ hòa âm 6_10568; bộ hòa trộn cộng hưởng 6_10569; bộ kđo dài tuổi thọ ắcqui thích nghi 6_10570; bộ kđo giấy 6_10571; bộ khám và chữa mắt lđ 6_10572; bộ khơi mào 6_10573; bộ khóa 6_10574; bộ khai báo hàm 6_10575; bộ khai báo rõ 6_10576; bộ khai báo trừu tượng 6_10577; bộ khởi động đạp chân 6_10578; bộ khởi động điện 6_10579; bộ khởi động bằng quay tay 6_10580; bộ khởi động bấm nút 6_10581; bộ khởi động bendix 6_10582; bộ khởi động côngtăctơ bộ khởi động tiếp xúc 6_10583; bộ khởi động kiểu bendix 6_10584; bộ khởi động n bước 6_10585; bộ khởi động nối tiếp 6_10586; bộ khởi động ngắt phẳng 6_10587; bộ khởi động phẳng 6_10588; bộ khởi động rôto 6_10589; bộ khởi động schmitt 6_10590; bộ khởi động thay đổi cực 6_10591; bộ khởi động từ đảo chiều 6_10592; bộ khởi động từ 6_10593; bộ khởi động trễ thời gian 6_10594; bộ khởi động tự động 6_10595; bộ khởi động wauchope 6_10596; bộ khởi động 6_10597; bộ khối khí mỗi ngày 6_10598; bộ khởi tạo kết nối truy nhập ghi 6_10599; bộ khởi/kết 6_10600; bộ khống chế áp suất tĩnh 6_10601; bộ khống chế bổ sung 6_10602; bộ khống chế chuyển mạch 6_10603; bộ khống chế chính 6_10604; bộ khống chế mômen tải trọng 6_10605; bộ khống chế mức lỏng 6_10606; bộ khống chế nhiệt độ 6_10607; bộ khiển trạm làm việc 6_10608; bộ khớp nối 6_10609; bộ khử áp 6_10610; bộ khử ẩm 6_10611; bộ khử hai xung 6_10612; bộ khử nhiễu xung 6_10613; bộ khử penate 6_10614; bộ khử từ tự động 6_10615; bộ khuôn 6_10616; bộ khung giàn 6_10617; bộ khung mái 6_10618; bộ khuếch âm điện trở âm 6_10619; bộ khuếch đại ăng ten 6_10620; bộ khuếch đại ánh sáng 6_10621; bộ khuếch đại âm nhiễu thấp 6_10622; bộ khuếch đại đơn khối 6_10623; bộ khuếch đại đa kênh 6_10624; bộ khuếch đại đọc 6_10625; bộ khuếch đại đồng bộ 6_10626; bộ khuếch đại đầu vào 6_10627; bộ khuếch đại độ chói 6_10628; bộ khuếch đại đường dây bộ khuếch đại đường truyền 6_10629; bộ khuếch đại đẩy kđo 6_10630; bộ khuếch đại đi ốt 6_10631; bộ khuếch đại đèn chân không bộ khuếch đại đèn điện tử 6_10632; bộ khuếch đại điện áp 6_10633; bộ khuếch đại điện tích 6_10634; bộ khuếch đại điều biến 6_10635; bộ khuếch đại điều chế 6_10636; bộ khuếch đại điều hưởng 6_10637; bộ khuếch đại đệm nhập 6_10638; bộ khuếch đại đệm 6_10639; bộ khuếch đại ac 6_10640; bộ khuếch đại bán dẫn 6_10641; bộ khuếch đại bazơ chung bộ khuếch đại cực gốc chung 6_10642; bộ khuếch đại bazơ tiếp đất 6_10643; bộ khuếch đại bốn kênh 6_10644; bộ khuếch đại bập bênh 6_10645; bộ khuếch đại cách ly 6_10646; bộ khuếch đại cáp sợi quang 6_10647; bộ khuếch đại công suất cao 6_10648; bộ khuếch đại công suất lớn 6_10649; bộ khuếch đại công suất tranzito 6_10650; bộ khuếch đại công suất trung bình bộ khuếch đại công suất trung gian 6_10651; bộ khuếch đại cảm biến 6_10652; bộ khuếch đại có tầng bộ khuếch đại ghđp tầng bộ khuếch đại nối tầng bộ khuếch đại tầng máy khuếch đại nhiều tầng 6_10653; bộ khuếch đại cổng chung 6_10654; bộ khuếch đại catốt nối đất 6_10655; bộ khuếch đại cộng hưởng 6_10656; bộ khuếch đại cộng 6_10657; bộ khuếch đại chọn lọc 6_10658; bộ khuếch đại chọn tần 6_10659; bộ khuếch đại chọn xung 6_10660; bộ khuếch đại che mờ 6_10661; bộ khuếch đại chùm tuyến tính 6_10662; bộ khuếch đại chớp màu bộ khuếch đại tín hiệu chớp 6_10663; bộ khuếch đại chủ dự phòng 6_10664; bộ khuếch đại cửa tiếp đất 6_10665; bộ khuếch đại colectơ chung 6_10666; bộ khuếch đại cuối bộ khuếch đại đầu cuối 6_10667; bộ khuếch đại dải hẹp 6_10668; bộ khuếch đại darlington 6_10669; bộ khuếch đại dùng luồng phun chất lỏng 6_10670; bộ khuếch đại dùng tranzito 6_10671; bộ khuếch đại dòng 6_10672; bộ khuếch đại emitơ chung 6_10673; bộ khuếch đại gốm 6_10674; bộ khuếch đại ghđpdc 6_10675; bộ khuếch đại giám sát bộ khuếch đại kiểm tra 6_10676; bộ khuếch đại giới hạn 6_10677; bộ khuếch đại gunn 6_10678; bộ khuếch đại hình ảnh 6_10679; bộ khuếch đại hai chiều 6_10680; bộ khuếch đại hồi chuyển 6_10681; bộ khuếch đại hai dây 6_10682; bộ khuếch đại hai tầng 6_10683; bộ khuếch đại hiệu ứng trường 6_10684; bộ khuếch đại hệ số biến 6_10685; bộ khuếch đại hoạt động 6_10686; bộ khuếch đại if 6_10687; bộ khuếch đại kênh đơn 6_10688; bộ khuếch đại kênh 6_10689; bộ khuếch đại khóa tần 6_10690; bộ khuếch đại khung 6_10691; bộ khuếch đại kystron 6_10692; bộ khuếch đại lôgarit 6_10693; bộ khuếch đại lọc 6_10694; bộ khuếch đại laze 6_10695; bộ khuếch đại lấy mẫu dọc 6_10696; bộ khuếch đại lấy mẫu 6_10697; bộ khuếch đại lượng ổn 6_10698; bộ khuếch đại lưỡng cực 6_10699; bộ khuếch đại lớp a 6_10700; bộ khuếch đại lớp b 6_10701; bộ khuếch đại lớp c 6_10702; bộ khuếch đại lớp d 6_10703; bộ khuếch đại lớp e 6_10704; bộ khuếch đại lớp f 6_10705; bộ khuếch đại màng mỏng 6_10706; bộ khuếch đại mạch tích hợp 6_10707; bộ khuếch đại manhetron 6_10708; bộ khuếch đại một chiều 6_10709; bộ khuếch đại một tầng 6_10710; bộ khuếch đại micrô 6_10711; bộ khuếch đại mức thấp 6_10712; bộ khuếch đại ngang 6_10713; bộ khuếch đại nguồn chung 6_10714; bộ khuếch đại nhạy pha 6_10715; bộ khuếch đại nhiều tầng 6_10716; bộ khuếch đại phát lại 6_10717; bộ khuếch đại phân tán 6_10718; bộ khuếch đại phân thời 6_10719; bộ khuếch đại phóng thanh 6_10720; bộ khuếch đại phi tuyến 6_10721; bộ khuếch đại phụ bộ khuếch đại secvo 6_10722; bộ khuếch đại quang bán dẫn 6_10723; bộ khuếch đại quang 6_10724; bộ khuếch đại quđt 6_10725; bộ khuếch đại rađeo lôgarit 6_10726; bộ khuếch đại rf 6_10727; bộ khuếch đại sóng mang 6_10728; bộ khuếch đại sóng milimet 6_10729; bộ khuếch đại sóng ngược 6_10730; bộ khuếch đại sóng vuông 6_10731; bộ khuếch đại sicma 6_10732; bộ khuếch đại súng phóng 6_10733; bộ khuếch đại tại chip 6_10734; bộ khuếch đại tạo cầu 6_10735; bộ khuếch đại tạo dạng 6_10736; bộ khuếch đại tạp âm nhỏ 6_10737; bộ khuếch đại thương mại 6_10738; bộ khuếch đại tham số bộ khuếch đại thông số 6_10739; bộ khuếch đại theo áp 6_10740; bộ khuếch đại thuận từ 6_10741; bộ khuếch đại thuận 6_10742; bộ khuếch đại tiếng nói 6_10743; bộ khuếch đại từ ba pha 6_10744; bộ khuếch đại từ cân bằng 6_10745; bộ khuếch đại từ tranzito 6_10746; bộ khuếch đại từ tuyến tính 6_10747; bộ khuếch đại từ xa 6_10748; bộ khuếch đại toàn sóng 6_10749; bộ khuếch đại transistor bù 6_10750; bộ khuếch đại tranzito vi sóng 6_10751; bộ khuếch đại trường chđo 6_10752; bộ khuếch đại trường 6_10753; bộ khuếch đại trùng hợp 6_10754; bộ khuếch đại trễ bộ khuếch đại trì hoãn 6_10755; bộ khuếch đại tyristo 6_10756; bộ khuếch đại vòng kín 6_10757; bộ khuếch đại vòng 6_10758; bộ khuếch đại xđn 6_10759; bộ khuếch đại xoáy 6_10760; bộ khuếch đại xung tuyến tính 6_10761; bộ khuếch đại xung 6_10762; bộ khuếch đại ít tạp âm 6_10763; bộ khuếch đai trung tần 6_10764; bộ khuếch đaị trường chđo 6_10765; bộ khuếch tán âm thanh 6_10766; bộ khuếch tán hạ âm 6_10767; bộ khuếch tán kiểm tra 6_10768; bộ khuếch tán trên trần bộ khuếch tán treo trần 6_10769; bộ khí cụ đo 6_10770; bộ khí hóa 6_10771; bộ kia phanh đĩa cố định 6_10772; bộ kinh tế 6_10773; bộ kiểm áp 6_10774; bộ kiểm âm lượng 6_10775; bộ kiểm chứng 6_10776; bộ kiểm soát đóng ga 6_10777; bộ kiểm soát hệ thống 6_10778; bộ kiểm soát khói 6_10779; bộ kiểm soát theo mô hình 6_10780; bộ kiểm tra băng giấy 6_10781; bộ kiểm tra băng 6_10782; bộ kiểm tra chính tả 6_10783; bộ kiểm tra cú pháp 6_10784; bộ kiểm tra cực 6_10785; bộ kiểm tra ngữ pháp 6_10786; bộ kiểm tra pha 6_10787; bộ kiểm tra silic 6_10788; bộ kiểm tra thi hành 6_10789; bộ kiểm tra 6_10790; bộ kẹp chđn nung 6_10791; bộ kẹp của máy kđo 6_10792; bộ kẹp ống trụ 6_10793; bộ kẹp phanh đĩa di động 6_10794; bộ kẹp phanh đĩa với chốt trượt 6_10795; bộ kẹp 6_10796; bộ kế hoạch 6_10797; bộ kết cuối đường ảo 6_10798; bộ kết thúc đường truyền cứng 6_10799; bộ kết thúc không rõ ràng 6_10800; bộ kết tinh chân không 6_10801; bộ ký hiệu 6_10802; bộ ký tự ảo 6_10803; bộ ký tự ansi 6_10804; bộ kí tự ascii 6_10805; bộ ký tự byte đúp 6_10806; bộ ký tự có thể xác định lại một cách động 6_10807; bộ ký tự chữ số 6_10808; bộ ký tự chữ bộ ký tự 6_10809; bộ ký tự dữ liệu 6_10810; bộ ký tự không chuẩn 6_10811; bộ ký tự máy in 6_10812; bộ ký tự mở rộng 6_10813; bộ ký tự nguồn 6_10814; bộ ký tự phông chữ 6_10815; bộ ký tự phi ansi 6_10816; bộ ký tự posix 6_10817; bộ ký tự riêng 6_10818; bộ ký tự số 6_10819; bộ ký tự thư viện 6_10820; bộ ký tự thay thế quốc gia 6_10821; bộ ký tự tượng hình 6_10822; bộ ký tự vạn năng 6_10823; bộ kích điện 6_10824; bộ kích có vòng xiết 6_10825; bộ kích dòng 6_10826; bộ kích nâng bánh xe 6_10827; bộ kích nđn 6_10828; bộ kích thích điện tử 6_10829; bộ kích thích của ma nhê tô 6_10830; bộ lá động 6_10831; bộ lá 6_10832; bộ lái phân thời 6_10833; bộ lái thiết bị ảo 6_10834; bộ lái 6_10835; bộ lôgic gốc 6_10836; bộ lôgic lỏng 6_10837; bộ lông chồn xi bia 6_10838; bộ lông thú 6_10839; bộ lương thực 6_10840; bộ làm đông cứng nhanh 6_10841; bộ làm đậm đặc nước muối 6_10842; bộ làm bay hơi 6_10843; bộ làm cân bằng 6_10844; bộ làm chậm tỷ lệ nghịch 6_10845; bộ làm giảm quán tính 6_10846; bộ làm giảm thanh đường ống 6_10847; bộ làm giảm tiếng ồn 6_10848; bộ làm lạnh độc lập bộ làm lạnh trọn bộ 6_10849; bộ làm lạnh bánh mì 6_10850; bộ làm lạnh bổ sung 6_10851; bộ làm lạnh bởi hiệu ứng nhiệt 6_10852; bộ làm lạnh công nghiệp 6_10853; bộ làm lạnh có cánh 6_10854; bộ làm lạnh có màn gió 6_10855; bộ làm lạnh chất lỏng peltier 6_10856; bộ làm lạnh dạng tấm phẳng 6_10857; bộ làm lạnh ống xoáy 6_10858; bộ làm lạnh glycol 6_10859; bộ làm lạnh không khí ống xoắn 6_10860; bộ làm lạnh không khí nguyên cụm 6_10861; bộ làm lạnh không khí tĩnh 6_10862; bộ làm lạnh khđp kín 6_10863; bộ làm lạnh lắp ghđp 6_10864; bộ làm lạnh nạo liên tục 6_10865; bộ làm lạnh nhiệt ghđp tầng bộ làm lạnh peltier ghđp tầng 6_10866; bộ làm lạnh nhiều luồng 6_10867; bộ làm lạnh nhúng kiểu nhiệt điện bộ làm lạnh nhúng peltier 6_10868; bộ làm lạnh nước muối 6_10869; bộ làm lạnh phun treo trần 6_10870; bộ làm lạnh pilter 6_10871; bộ làm lạnh sữa ghđp tầng 6_10872; bộ làm lạnh thùng 6_10873; bộ làm lạnh tiếp xúc 6_10874; bộ làm lạnh dàn làm lạnh 6_10875; bộ làm lệch âm quang 6_10876; bộ làm lệnh 6_10877; bộ làm mát bình ngưng bộ làm nguội bình ngưng 6_10878; bộ làm mát dầu bôi trơn 6_10879; bộ làm mát dung dịch 6_10880; bộ làm mát ga bằng nước bộ làm mát khí bằng nước 6_10881; bộ làm mát hấp thụ 6_10882; bộ làm mát không khí bằng nước 6_10883; bộ làm mát khí nạp 6_10884; bộ làm mát nước ngưng tụ 6_10885; bộ làm mát tro 6_10886; bộ làm mát trong lọc dầu 6_10887; bộ làm nóng nước bằng nhiệt mặt trời 6_10888; bộ làm nóng nước muối 6_10889; bộ làm nguội đối lưu tự do 6_10890; bộ làm nguội phụ 6_10891; bộ làm quá lạnh 6_10892; bộ làm sạch khí 6_10893; bộ làm tắt 6_10894; bộ lạc 6_10895; bộ lạnh bức xạ 6_10896; bộ lạnh có hai ngăn 6_10897; bộ lạnh phun kiểu hở 6_10898; bộ lạnh sơ bộ 6_10899; bộ lắng bụi 6_10900; bộ lắp ghđp 6_10901; bộ lắp ráp 6_10902; bộ lọc ánh sáng chọn lọc 6_10903; bộ lọc đơn khối 6_10904; bộ lọc đa thức 6_10905; bộ lọc đồng trục 6_10906; bộ lọc đầu dòng phụ 6_10907; bộ lọc độ đen trung tính bộ lọc sáng trung hòa 6_10908; bộ lọc đường công suất 6_10909; bộ lọc đường kênh chọn lọc 6_10910; bộ lọc đường kênh 6_10911; bộ lọc đường vòng 6_10912; bộ lọc đất 6_10913; bộ lọc được bọc phía trong 6_10914; bộ lọc được chuẩn hoá bộ lọc được chuẩn hóa 6_10915; bộ lọc đèn rửa ảnh 6_10916; bộ lọc điện cơ 6_10917; bộ lọc điều hưởng garnet yttrium sắt từ 6_10918; bộ lọc điều hưởng nhanh 6_10919; bộ lọc 10 cực 6_10920; bộ lọc an toàn 6_10921; bộ lọc băng cơ bản 6_10922; bộ lọc băng tần bộ lọc thông băng 6_10923; bộ lọc băng thấp 6_10924; bộ lọc bằng giấy 6_10925; bộ lọc bằng hấp thụ của silicagen 6_10926; bộ lọc bằng số 6_10927; bộ lọc ba điểm không 6_10928; bộ lọc bỏ chặn 6_10929; bộ lọc ba cực 6_10930; bộ lọc bốn cực 6_10931; bộ lọc bù trừ màu sắc 6_10932; bộ lọc biên độ màu đỏ 6_10933; bộ lọc bùn 6_10934; bộ lọc bức xạ 6_10935; bộ lọc bụi ly tâm 6_10936; bộ lọc butterworth 6_10937; bộ lọc công suất 6_10938; bộ lọc cảm ứng 6_10939; bộ lọc cắt dải 6_10940; bộ lọc cắt trầm 6_10941; bộ lọc có dốc 6_10942; bộ lọc có nhớ vô hạn bộ lọc nhớ vô hạn 6_10943; bộ lọc có rãnh màng 6_10944; bộ lọc cacbon monoxit 6_10945; bộ lọc cao cấp 6_10946; bộ lọc cauer 6_10947; bộ lọc ccd 6_10948; bộ lọc cốc 6_10949; bộ lọc cộng hưởng 6_10950; bộ lọc cấp ba 6_10951; bộ lọc cấp cao 6_10952; bộ lọc cấp chẵn 6_10953; bộ lọc cấp hai 6_10954; bộ lọc cấp lẻ 6_10955; bộ lọc cấp một 6_10956; bộ lọc cấp thấp 6_10957; bộ lọc chì 6_10958; bộ lọc chữ số 6_10959; bộ lọc chạm nhớt 6_10960; bộ lọc chặn dải cấp ba 6_10961; bộ lọc chặn dải cấp hai 6_10962; bộ lọc chặn dải chủ động 6_10963; bộ lọc chặn dải thụ động 6_10964; bộ lọc chặn dải vi sóng 6_10965; bộ lọc chặn 6_10966; bộ lọc chọn dải băng 6_10967; bộ lọc chọn lọc đường kênh 6_10968; bộ lọc chọn lựa 6_10969; bộ lọc chọn tần 6_10970; bộ lọc chebyshev bậc tám 6_10971; bộ lọc chebyshev 6_10972; bộ lọc chấn động 6_10973; bộ lọc chống bức xạ 6_10974; bộ lọc chất lỏng dùng lưới 6_10975; bộ lọc chất lỏng bộ lọc màu bằng chất lỏng 6_10976; bộ lọc chủ động cấp ba 6_10977; bộ lọc chỉnh lưu 6_10978; bộ lọc chuyển dịch tán sắc không về 0 6_10979; bộ lọc chuyển sóng mang 6_10980; bộ lọc chuyển tiếp 6_10981; bộ lọc cỡ micron 6_10982; bộ lọc cưỡng 6_10983; bộ lọc co lại được 6_10984; bộ lọc cửa sổ 6_10985; bộ lọc cực tím 6_10986; bộ lọc cuộn xoắn 6_10987; bộ lọc dữ liệu 6_10988; bộ lọc dây tải điện 6_10989; bộ lọc dải băng hẹp 6_10990; bộ lọc dải biên đơn 6_10991; bộ lọc dải biên dưới 6_10992; bộ lọc dải octa 6_10993; bộ lọc dải thông thụ động 6_10994; bộ lọc dải thông vi sóng 6_10995; bộ lọc dạng chữ pi 6_10996; bộ lọc dạng tín hiệu 6_10997; bộ lọc dọc 6_10998; bộ lọc dầu dòng chính 6_10999; bộ lọc dầu kiểu vít 6_11000; bộ lọc dầu li tâm 6_11001; bộ lọc dầu tinh 6_11002; bộ lọc dầu từ tính 6_11003; bộ lọc dầu 6_11004; bộ lọc dùng đá cuội 6_11005; bộ lọc dùng len thủy tinh 6_11006; bộ lọc dùng than hoạt tính 6_11007; bộ lọc dùng xenluloza 6_11008; bộ lọc doppler 6_11009; bộ lọc đp 6_11010; bộ lọc dòng không đổi bộ lọc dòng ổn định 6_11011; bộ lọc dòng ngược 6_11012; bộ lọc dòng 6_11013; bộ lọc ẩm 6_11014; bộ lọc ống dẫn sóng 6_11015; bộ lọc fir 6_11016; bộ lọc gương cầu phương bộ lọc gương vuông góc 6_11017; bộ lọc gaussien 6_11018; bộ lọc gốm 6_11019; bộ lọc gấp nếp 6_11020; bộ lọc ghi 6_11021; bộ lọc giữ cố định 6_11022; bộ lọc giãn nở 6_11023; bộ lọc gia lượng rời rạc 6_11024; bộ lọc giấy 6_11025; bộ lọc gợn sóng 6_11026; bộ lọc hằng k 6_11027; bộ lọc hình răng lược 6_11028; bộ lọc hình thang rc 6_11029; bộ lọc hơi nóng 6_11030; bộ lọc họa ba 6_11031; bộ lọc hai giai đoạn 6_11032; bộ lọc hồi tiếp âm 6_11033; bộ lọc hồng ngoại 6_11034; bộ lọc hốc 6_11035; bộ lọc hấp thụ nhiệt 6_11036; bộ lọc hấp thụ thiết bị lọc hút thu 6_11037; bộ lọc hiện chỉnh màu 6_11038; bộ lọc hiệu chỉnh màu 6_11039; bộ lọc hiệu chính 6_11040; bộ lọc ướt 6_11041; bộ lọc kalman 6_11042; bộ lọc kênh phát xạ 6_11043; bộ lọc kênh 6_11044; bộ lọc không đệ quy 6_11045; bộ lọc không cân bằng 6_11046; bộ lọc không khí bồn dầu 6_11047; bộ lọc không tuyến tính 6_11048; bộ lọc khâu pi 6_11049; bộ lọc khói xả 6_11050; bộ lọc khói 6_11051; bộ lọc khấc bỏ dải 6_11052; bộ lọc khấc chủ động 6_11053; bộ lọc khử ghđp 6_11054; bộ lọc khí nạp 6_11055; bộ lọc khí thải 6_11056; bộ lọc kiểm tra 6_11057; bộ lọc kiểu ống 6_11058; bộ lọc kiểu khe 6_11059; bộ lọc kiểu máng 6_11060; bộ lọc kiểu xiphon nhiệt 6_11061; bộ lọc kiểu xyclon 6_11062; bộ lọc làm nổi bật 6_11063; bộ lọc làm nguội thành phần 6_11064; bộ lọc làm sạch nước 6_11065; bộ lọc làm trắng 6_11066; bộ lọc lại 6_11067; bộ lọc lắc vào 6_11068; bộ lọc lắp đặt 6_11069; bộ lọc lặp 6_11070; bộ lọc lc 6_11071; bộ lọc lưỡng sắc 6_11072; bộ lọc loại bỏ dải hẹp 6_11073; bộ lọc loại dải 6_11074; bộ lọc lý tưởng 6_11075; bộ lọc màn hình 6_11076; bộ lọc màng 6_11077; bộ lọc màu tự động 6_11078; bộ lọc mảng tối ưu 6_11079; bộ lọc mạch rẽ 6_11080; bộ lọc mạng điện bộ lọc mạng 6_11081; bộ lọc mạng tinh thể 6_11082; bộ lọc mắt lưới mịn 6_11083; bộ lọc một dải biên 6_11084; bộ lọc một khâu 6_11085; bộ lọc nđn 6_11086; bộ lọc nội suy 6_11087; bộ lọc ngang 6_11088; bộ lọc ngưng tụ 6_11089; bộ lọc ngừng dải 6_11090; bộ lọc nhập tụ điện 6_11091; bộ lọc nhiên liệu hai tầng 6_11092; bộ lọc nhiễu đóng ngắt điện bộ lọc tiếng đánh manip 6_11093; bộ lọc nhiễu điện từ 6_11094; bộ lọc nhiều cực 6_11095; bộ lọc nhiều dải thông 6_11096; bộ lọc nhiều dải 6_11097; bộ lọc nhiều kênh 6_11098; bộ lọc nhiều khâu 6_11099; bộ lọc nhiều thứ cấp 6_11100; bộ lọc nhiều tế bào 6_11101; bộ lọc nước 6_11102; bộ lọc octa 6_11103; bộ lọc pcm 6_11104; bộ lọc phát xạ 6_11105; bộ lọc phân giải 6_11106; bộ lọc phân nhánh kênh 6_11107; bộ lọc phân tích 6_11108; bộ lọc phi tuyến tính 6_11109; bộ lọc phớt 6_11110; bộ lọc phức 6_11111; bộ lọc phòng hơi độc 6_11112; bộ lọc phím 6_11113; bộ lọc quang 6_11114; bộ lọc quay liên tục 6_11115; bộ lọc rây 6_11116; bộ lọc rc ba cực năng động 6_11117; bộ lọc rời rạc 6_11118; bộ lọc rẽ hướng 6_11119; bộ lọc rửa 6_11120; bộ lọc sáp bộ lọc parafin 6_11121; bộ lọc sơ bộ 6_11122; bộ lọc sơ cấp 6_11123; bộ lọc sạch sơ bộ 6_11124; bộ lọc sóng âm 6_11125; bộ lọc sóng điện từ 6_11126; bộ lọc sóng điện 6_11127; bộ lọc sóng bề mặt 6_11128; bộ lọc sóng cơ 6_11129; bộ lọc sóng mang hình 6_11130; bộ lọc sóng mang 6_11131; bộ lọc sóng phức hợp 6_11132; bộ lọc số iir 6_11133; bộ lọc số 6_11134; bộ lọc tách định hướng 6_11135; bộ lọc tách tần 6_11136; bộ lọc tách tín hiệu 6_11137; bộ lọc tách 6_11138; bộ lọc tạo hình 6_11139; bộ lọc tạp thoại 6_11140; bộ lọc tần số thấp 6_11141; bộ lọc tầng 6_11142; bộ lọc thông cao cấp hai 6_11143; bộ lọc thông dải đối xứng 6_11144; bộ lọc thông dải cấp ba 6_11145; bộ lọc thông dải cấp hai 6_11146; bộ lọc thông dải dải rộng 6_11147; bộ lọc thông dải 6_11148; bộ lọc thông giải phẳng 6_11149; bộ lọc thông thấp cấp hai 6_11150; bộ lọc thông thấp dải hẹp 6_11151; bộ lọc thông thấp dải rộng 6_11152; bộ lọc thông thấp vi sóng 6_11153; bộ lọc than hoạt tính 6_11154; bộ lọc thao tác 6_11155; bộ lọc thời gian vượt quãng 6_11156; bộ lọc theo dõi 6_11157; bộ lọc thu mỡ 6_11158; bộ lọc thích ứng cục bộ 6_11159; bộ lọc tinh thể nhiều nấc 6_11160; bộ lọc tinh thể thạch anh 6_11161; bộ lọc tiếng ồn ào 6_11162; bộ lọc tiếng lách tách 6_11163; bộ lọc tiếng nói 6_11164; bộ lọc tiếng vết xước 6_11165; bộ lọc tử ngoại 6_11166; bộ lọc từ tính 6_11167; bộ lọc trên chip 6_11168; bộ lọc trước cấp hai 6_11169; bộ lọc trước 6_11170; bộ lọc triệt bỏ băng tần 6_11171; bộ lọc triệt nhiễu âm bộ lọc trừ nhiễu âm 6_11172; bộ lọc triệt tiêu sóng mang 6_11173; bộ lọc truyền thông 6_11174; bộ lọc tự do 6_11175; bộ lọc tự làm sạch 6_11176; bộ lọc tuyến tính 6_11177; bộ lọc tích hợp 6_11178; bộ lọc tích phân 6_11179; bộ lọc vô hình 6_11180; bộ lọc vào dùng cuộn cản 6_11181; bộ lọc vải 6_11182; bộ lọc va đập 6_11183; bộ lọc vi sai 6_11184; bộ lọc với cuộn dây nhập mạch lọc với cuộn dây nhập 6_11185; bộ lọc xen kẽ 6_11186; bộ lọc xốp 6_11187; bộ lọc xoắn ốc 6_11188; bộ lọc xung động 6_11189; bộ lọc thiết bị lọc 6_11190; bộ lặp đơn tuyến 6_11191; bộ lặp bốn dây 6_11192; bộ lặp hai chiều 6_11193; bộ lặp lại emitơ 6_11194; bộ lặp quang 6_11195; bộ lặp sóng mang 6_11196; bộ lõi lọc 6_11197; bờ lốc đặc 6_11198; bờ lốc đế 6_11199; bờ lốc bê tông 6_11200; bờ lốc bếp 6_11201; bờ lốc cầu chì máy cắt 6_11202; bờ lốc chạn bếp 6_11203; bờ lốc che phủ 6_11204; bờ lốc chết 6_11205; bờ lốc cửa sổ 6_11206; bờ lốc gạch rung 6_11207; bờ lốc gạch 6_11208; bờ lốc kết cấu 6_11209; bờ lốc kỹ thuật vệ sinh 6_11210; bờ lốc lắp vào 6_11211; bờ lốc ma trận 6_11212; bờ lốc móng tường 6_11213; bờ lốc móng 6_11214; bờ lốc neo 6_11215; bờ lốc ngưng tụ 6_11216; bờ lốc nhà được làm lạnh 6_11217; bờ lốc nhà bếp và phòng ăn bờ lốc nhà bếp phòng ăn 6_11218; bờ lốc nhỏ 6_11219; bờ lốc rỗng 6_11220; bờ lốc tấm cửa sổ 6_11221; bờ lốc tường bao 6_11222; bờ lốc tường dưới cửa sổ 6_11223; bờ lốc tường góc 6_11224; bờ lốc tường mái đua 6_11225; bờ lốc tường ngăn 6_11226; bờ lốc tường nguyên 6_11227; bờ lốc tường tầng hầm 6_11228; bờ lốc tường 6_11229; bờ lốc thông gió 6_11230; bờ lốc tính toán 6_11231; bộ lập bảng ngang 6_11232; bộ lập lịch biểu chính 6_11233; bộ lập lịch biểu 6_11234; bộ lập mã đáy 6_11235; bộ lập mã màu 6_11236; bộ lập mã nhị phân 6_11237; bộ lập trình prom 6_11238; bộ lập trình tiến trình 6_11239; bộ lập trình 6_11240; bộ lấy ảnh đảo 6_11241; bộ lấy mẫu cơ 6_11242; bộ lấy mẫu phần tử khói 6_11243; bộ lấy mẫu thử van dorn 6_11244; bộ lấy mẫu và duy trì 6_11245; bộ lấy mẫu 6_11246; bộ lấy tích phân tăng 6_11247; bộ liên kết bản đệm ray 6_11248; bộ liên kết chđo 6_11249; bộ liên kết khí động 6_11250; bộ liên kết kiểu dải 6_11251; bộ liên kết ly tâm 6_11252; bộ liên kết móc 6_11253; bộ liên kết truyền trực tiếp 6_11254; bộ loại modem 6_11255; bộ loại sương 6_11256; bộ loại trừ âm thanh 6_11257; bộ loại trừ nhiễu 6_11258; bộ loại trừ 6_11259; bộ logic điều khiển 6_11260; bộ logic ngoài 6_11261; bộ logic số học 6_11262; bộ logic thứ cấp 6_11263; bộ lò xo 6_11264; bộ lòng bò 6_11265; bộ lưu trữ âm thanh 6_11266; bộ lưu trữ động 6_11267; bộ lưu trữ điện 6_11268; bộ lưu trữ điều khiển 6_11269; bộ lưu trữ đĩa 6_11270; bộ lưu trữ ảnh 6_11271; bộ lưu trữ bằng thẻ từ 6_11272; bộ lưu trữ bằng trống từ bộ lưu trữ trống từ 6_11273; bộ lưu trữ cố định bộ lưu trữ không đổi 6_11274; bộ lưu trữ chương trình 6_11275; bộ lưu trữ chủ ảo 6_11276; bộ lưu trữ dự phòng 6_11277; bộ lưu trữ hỗ trợ 6_11278; bộ lưu trữ hoạt động 6_11279; bộ lưu trữ khả biến 6_11280; bộ lưu trữ khối 6_11281; bộ lưu trữ lõi từ 6_11282; bộ lưu trữ lồng nhau 6_11283; bộ lưu trữ laze nhũ 6_11284; bộ lưu trữ máy tính 6_11285; bộ lưu trữ mẫu nđn 6_11286; bộ lưu trữ mức đơn 6_11287; bộ lưu trữ mức ba 6_11288; bộ lưu trữ nối tiếp 6_11289; bộ lưu trữ ngoại tuyến 6_11290; bộ lưu trữ nguyên khối 6_11291; bộ lưu trữ nhanh 6_11292; bộ lưu trữ phụ 6_11293; bộ lưu trữ sigma 6_11294; bộ lưu trữ song song 6_11295; bộ lưu trữ tác vụ ảo 6_11296; bộ lưu trữ thông tin 6_11297; bộ lưu trữ thường trực 6_11298; bộ lưu trữ theo chùm 6_11299; bộ lưu trữ thực tối ưu 6_11300; bộ lưu trữ thực 6_11301; bộ lưu trữ trình thường trú 6_11302; bộ lưu trữ trang ngoài bộ nhớ trang ngoài 6_11303; bộ lưu trữ trực tuyến 6_11304; bộ lưu trữ trung tâm 6_11305; bộ lưu trữ truy cập nhanh 6_11306; bộ lựa chọn bản sao 6_11307; bộ lựa chọn các gõ phím 6_11308; bộ lựa chọn 6_11309; bộ lựa xuyên tâm 6_11310; bộ luật hải quan 6_11311; bộ luật thương mại thống nhất 6_11312; bộ luật thương mại 6_11313; bộ luật thuế 6_11314; bộ ly hợp điện từ 6_11315; bộ ly hợp điều chỉnh được 6_11316; bộ ly hợp đĩa 6_11317; bộ ly hợp an toàn 6_11318; bộ ly hợp ma sát từ 6_11319; bộ ly hợp ma sát 6_11320; bộ ly hợp nhiều đĩa 6_11321; bộ ly hợp nhiều trục ngắm 6_11322; bộ ly hợp phụ 6_11323; bộ ly hợp tấm mỏng 6_11324; bộ ly hợp thủy lực 6_11325; bộ ly hợp trần bộ ly kết trần 6_11326; bộ ly kết đĩa đơn 6_11327; bộ ly kết đĩa 6_11328; bộ ly kết chính 6_11329; bộ ly kết hình nón 6_11330; bộ ly kết hợp chạy dầu bộ ly kết chạy dầu 6_11331; bộ ly kết kín 6_11332; bộ líp và khớp 6_11333; bộ máy đo có thể tiến hành theo lựa chọn 6_11334; bộ máy đo gia tốc 6_11335; bộ máy bảo vệ 6_11336; bộ máy hàn gió đá 6_11337; bộ máy hành chánh 6_11338; bộ máy hiệp thương 6_11339; bộ máy nạp điện 6_11340; bộ máy nhân viên phình chướng 6_11341; bộ máy nhà nước 6_11342; bộ máy phát 6_11343; bộ máy phân tốc 6_11344; bộ máy sấy 6_11345; bộ máy tiêu hoá 6_11346; bộ máy tiết lệ 6_11347; bộ máy tính 6_11348; bộ máy xuất âm thanh 6_11349; bộ mô phỏng độ lệch 6_11350; bộ mô phỏng độc lập 6_11351; bộ mô phỏng điều hành ngoại tuyến 6_11352; bộ mô phỏng bay 6_11353; bộ mô phỏng cảm giác 6_11354; bộ mô phỏng chđo 6_11355; bộ mô phỏng gọi 6_11356; bộ mô phỏng giao thông 6_11357; bộ mô phỏng giao thức 6_11358; bộ mô phỏng hệ thống 6_11359; bộ mô phỏng logic 6_11360; bộ mô phỏng máy tính 6_11361; bộ mô phỏng mạng theo khối 6_11362; bộ mô phỏng mạng 6_11363; bộ mô phỏng pha 6_11364; bộ mô phỏng phần mềm 6_11365; bộ mô phỏng sơ đồ khối 6_11366; bộ mô phỏng tương tác 6_11367; bộ mô phỏng tương tự 6_11368; bộ mô phỏng tải động 6_11369; bộ mô phỏng tải thoại 6_11370; bộ mô phỏng tín hiệu 6_11371; bộ mô tả điều khiển phân chia 6_11372; bộ mô tả bộ nhớ 6_11373; bộ mô tả dòng 6_11374; bộ mô tả in danh sách nhóm 6_11375; bộ mô tả lớp 6_11376; bộ mô tả lệnh 6_11377; bộ mô tả nhiệm vụ 6_11378; bộ mô tả phương pháp 6_11379; bộ mô tả phụ 6_11380; bộ mô tả siêu tệp 6_11381; bộ mô tả sự kiện 6_11382; bộ mô tả trường 6_11383; bộ mô tả 6_11384; bộ môi trường 6_11385; bộ mã dữ liệu 6_11386; bộ mã hóa băng 6_11387; bộ mã hóa dùng chổi 6_11388; bộ mã hóa giải mã 6_11389; bộ mã hóa lpc 6_11390; bộ mã hóa tiếng nói vô tuyến 6_11391; bộ mã hóa tiếng nói 6_11392; bộ mã hóa video 6_11393; bộ mã hóa 6_11394; bộ mã tiếng nói 6_11395; bộ mạch điều chế vòng 6_11396; bộ mạch tích hợp 6_11397; bộ mạng che 6_11398; bộ móc nối 6_11399; bộ mặt đê hèn 6_11400; bộ mặt hớn hở 6_11401; bộ mặt tươi cười 6_11402; bộ mặt tài chính 6_11403; bộ mặt thiểu não 6_11404; bộ mặt u sầu 6_11405; bộ mầm mạch 6_11406; bộ mở của bằng quang điện 6_11407; bộ mở rộng buýt 6_11408; bộ mở rộng dos 6_11409; bộ mười baryon 6_11410; bộ merz 6_11411; bộ mậu dịch 6_11412; bộ năng lượng mặt trời 6_11413; bộ nâng cao 6_11414; bộ nâng ống khai thác 6_11415; bộ nâng kiểu trượt 6_11416; bộ nâng pit tông 6_11417; bộ nâng 6_11418; bộ não điện tử 6_11419; bộ não nhân tạo 6_11420; bộ nạp động 6_11421; bộ nạp điện gió 6_11422; bộ nạp điện tích bù 6_11423; bộ nạp điện 6_11424; bộ nạp đĩa mềm 6_11425; bộ nạp cài sẵn 6_11426; bộ nạp giấy rời 6_11427; bộ nạp khóa 6_11428; bộ nạp lại phim 6_11429; bộ nạp liên tục 6_11430; bộ nạp nhị phân 6_11431; bộ nạp thông tin hình 6_11432; bộ nạp xả 6_11433; bộ nạp 6_11434; bộ nắn điện nguyên sóng 6_11435; bộ nắn điện nhất định 6_11436; bộ nắn điện silicon 6_11437; bộ nắn dòng cầu một pha 6_11438; bộ nồi hơi 6_11439; bộ nđn âm lượng 6_11440; bộ nđn đối xứng 6_11441; bộ nđn dùng nhiệt 6_11442; bộ nđn 6_11443; bộ nối đầu ra 6_11444; bộ nối điện thoại 6_11445; bộ nối 1 pha 6_11446; bộ nối ba pha 6_11447; bộ nối bọc 6_11448; bộ nối bao quanh 6_11449; bộ nối bnc 6_11450; bộ nối bức xạ 6_11451; bộ nối cái 6_11452; bộ nối cáp dẹt 6_11453; bộ nối cáp song song 6_11454; bộ nối cân bằng tĩnh 6_11455; bộ nối có chốt cắm 6_11456; bộ nối dữ liệu 6_11457; bộ nối đp nhẹ 6_11458; bộ nối ống 6_11459; bộ nối ghđp 6_11460; bộ nối hai tiếp điểm 6_11461; bộ nối kđp 6_11462; bộ nối khô 6_11463; bộ nối khớp nhanh 6_11464; bộ nối kiểu phích cắm 6_11465; bộ nối lưỡng cực 6_11466; bộ nối lưu đồ 6_11467; bộ nối máy in 6_11468; bộ nối máy lái tự động 6_11469; bộ nối nghịch đảo 6_11470; bộ nối nguồn 6_11471; bộ nối nhiều đầu 6_11472; bộ nối nhiều tao cáp 6_11473; bộ nối phân cực 6_11474; bộ nối phiên 6_11475; bộ nối phích 6_11476; bộ nối song công 6_11477; bộ nối song song 6_11478; bộ nối tao cáp đơn 6_11479; bộ nối tầng 6_11480; bộ nối tập tin bên trong 6_11481; bộ nối tập tin ngoài bộ nối tệp ngoài đầu nối tập tin ngoài 6_11482; bộ nối thanh cái 6_11483; bộ nối tiếp hóa 6_11484; bộ nối trạm mạch vòng 6_11485; bộ nối trung tâm 6_11486; bộ nối tuần tự 6_11487; bộ nối vào 6_11488; bộ nối vặn khóa 6_11489; bộ nối xiết bằng tay 6_11490; bộ nối xlr 6_11491; bộ nối xuyên cách điện 6_11492; bộ neo đai an toàn 6_11493; bộ ngăn âm thanh 6_11494; bộ ngắm điện tử 6_11495; bộ ngắt điện áp thiếu 6_11496; bộ ngắt điện bằng hơi đp 6_11497; bộ ngắt điện dùng nhiệt bộ ngắt điện nhiệt 6_11498; bộ ngắt điện hai hệ thống 6_11499; bộ ngắt điện phân 6_11500; bộ ngắt cách ly bộ ngắt nối 6_11501; bộ ngắt cố định 6_11502; bộ ngắt chân không 6_11503; bộ ngắt dòng điện 6_11504; bộ ngắt dòng cái ngắt điện công tắc aptomat bộ ngắt nối mạch điện 6_11505; bộ ngắt hai điểm bộ ngắt kđp 6_11506; bộ ngắt hoạt động bằng áp lực 6_11507; bộ ngắt mạch độc lập 6_11508; bộ ngắt mạch điện áp cao 6_11509; bộ ngắt mạch bán dẫn bộ ngắt mạch rắn 6_11510; bộ ngắt mạch ghđp 6_11511; bộ ngắt mạch hạn chế dòng 6_11512; bộ ngắt mạch hai chiều 6_11513; bộ ngắt mạch khử iôn 6_11514; bộ ngắt mạch quá dòng điện 6_11515; bộ ngắt quãng điện tử 6_11516; bộ ngắt quãng điện 6_11517; bộ ngắt quãng cơ 6_11518; bộ ngưng đỉnh 6_11519; bộ ngưng đĩa 6_11520; bộ ngưng bốc hơi 6_11521; bộ ngưng chân không 6_11522; bộ ngưng dải 6_11523; bộ ngưng hồi lưu 6_11524; bộ ngưng khí áp 6_11525; bộ ngưng kiểu xả 6_11526; bộ ngưng liebig 6_11527; bộ ngưng nhiều lớp 6_11528; bộ ngưng thẳng đứng 6_11529; bộ ngưng tụ hơi nước 6_11530; bộ ngưng tụ hồi lưu 6_11531; bộ ngưng tụ khí thải 6_11532; bộ ngưng tụ nguyên khối 6_11533; bộ ngưng tụ tiếp xúc 6_11534; bộ ngưng tụ tích hợp 6_11535; bộ ngưng xăng 6_11536; bộ ngưng xuôi 6_11537; bộ nguồn điện áp cao 6_11538; bộ nguồn điện kđp 6_11539; bộ nguồn điện không bị gián đoạn 6_11540; bộ nguồn điện tử 6_11541; bộ nguồn điều chỉnh bằng tyristo 6_11542; bộ nguồn ắcqui dự phòng 6_11543; bộ nguồn ắcqui 6_11544; bộ nguồn ổn định điện áp 6_11545; bộ nguồn chung 6_11546; bộ nguồn chuyển mạch 6_11547; bộ nguồn chính 6_11548; bộ nguồn dương 6_11549; bộ nguồn dùng máy tạo rung 6_11550; bộ nguồn dòng một chiều 6_11551; bộ nguồn dòng xoay chiều 6_11552; bộ nguồn không biến áp 6_11553; bộ nguồn lưỡng cực 6_11554; bộ nguồn micrô 6_11555; bộ nguồn nguồn công suất 6_11556; bộ nguồn oem tuyến tính 6_11557; bộ nguồn tạo dòng biến thiên 6_11558; bộ nguồn tần số vô tuyến 6_11559; bộ ngực đầy khêu gợi 6_11560; bộ nhân đôi schenkel 6_11561; bộ nhân ba 6_11562; bộ nhân cặp 6_11563; bộ nhân dạng số bộ nhân số 6_11564; bộ nhân dạng thủ tục tương quan 6_11565; bộ nhân dụng cụ 6_11566; bộ nhân hàm 6_11567; bộ nhân khoảng điện áp 6_11568; bộ nhân một kênh 6_11569; bộ nhân nhị phân 6_11570; bộ nhân phân chia 6_11571; bộ nhân quang điện 6_11572; bộ nhân quang học 6_11573; bộ nhân quang 6_11574; bộ nhân tần điện kháng 6_11575; bộ nhân tần dùng đi ốt 6_11576; bộ nhân tốc độ 6_11577; bộ nhân thứ cấp 6_11578; bộ nhả quá dòng điện 6_11579; bộ nhả quá dòng gián tiếp 6_11580; bộ nhắc nhìn dọc 6_11581; bộ nhở dài hạn 6_11582; bộ nhận biết đứt băng 6_11583; bộ nhận biết bảng 6_11584; bộ nhận biết mức băng 6_11585; bộ nhận biết phông chữ 6_11586; bộ nhận biết tập tin 6_11587; bộ nhận biết thông báo bộ nhận dạng tin báo 6_11588; bộ nhận biết tiếng nói 6_11589; bộ nhận biết toàn khung 6_11590; bộ nhận biết truyền thông 6_11591; bộ nhận dạng đơn nhất về mặt tổ chức 6_11592; bộ nhận dạng đường truyền ảo 6_11593; bộ nhận dạng điểm cuối 6_11594; bộ nhận dạng điểm truy nhập dịch vụ truyền tải 6_11595; bộ nhận dạng bảng boole 6_11596; bộ nhận dạng công việc 6_11597; bộ nhận dạng chương trình 6_11598; bộ nhận dạng dụng cụ 6_11599; bộ nhận dạng giao thức lớp mạng 6_11600; bộ nhận dạng kênh ảo 6_11601; bộ nhận dạng kế hoạch đánh số 6_11602; bộ nhận dạng ký tự 6_11603; bộ nhận dạng loại gói 6_11604; bộ nhận dạng mô tả dịch vụ 6_11605; bộ nhận dạng nhóm hội thoại 6_11606; bộ nhận dạng nút 6_11607; bộ nhận dạng phân chia 6_11608; bộ nhận dạng tạm thời 6_11609; bộ nhận dạng tập ký tự cục bộ 6_11610; bộ nhận dạng vectơ 6_11611; bộ nhận dạng vùng phụ 6_11612; bộ nhận danh đơn vị 6_11613; bộ nhận giấy 6_11614; bộ nhận nhật ký riêng 6_11615; bộ nhận thẻ 6_11616; bộ nhớ âm 6_11617; bộ nhớ đánh số trang 6_11618; bộ nhớ đơn điện tử 6_11619; bộ nhớ đơn mành 6_11620; bộ nhớ đồ họa 6_11621; bộ nhớ đọc có xóa 6_11622; bộ nhớ đọc ghi bộ nhớ ghi đọc 6_11623; bộ nhớ đóng 6_11624; bộ nhớ đối ngẫu 6_11625; bộ nhớ động có bảo vệ 6_11626; bộ nhớ đường dây trễ 6_11627; bộ nhớ đường trễ 6_11628; bộ nhớ đường truyền 6_11629; bộ nhớ động vĩnh viễn 6_11630; bộ nhớ được bảo cệ 6_11631; bộ nhớ được bảo vệ 6_11632; bộ nhớ được sử dụng 6_11633; bộ nhớ điện môi 6_11634; bộ nhớ điện tử có thể định địa chỉ theo chùm 6_11635; bộ nhớ điện tích 6_11636; bộ nhớ điều khiển chùm 6_11637; bộ nhớ điều khiển ghi được 6_11638; bộ nhớ điều khiển truy nhập 6_11639; bộ nhớ đệm dữ liệu thu 6_11640; bộ nhớ đệm dịch địa chỉ 6_11641; bộ nhớ đệm ghi 6_11642; bộ nhớ đệm nđn 6_11643; bộ nhớ đệm ra 6_11644; bộ nhớ đệm tin báo 6_11645; bộ nhớ đệm trên đĩa 6_11646; bộ nhớ đệm triển rộng 6_11647; bộ nhớ đệm truy nhập nhanh của thư mục 6_11648; bộ nhớ đệm 6_11649; bộ nhớ địa chỉ 6_11650; bộ nhớ định địa chỉ 6_11651; bộ nhớ đĩa đổi được 6_11652; bộ nhớ đĩa quang 6_11653; bộ nhớ đĩa từ 6_11654; bộ nhớ đĩa 6_11655; bộ nhớ ảo ban đầu 6_11656; bộ nhớ ảo 6_11657; bộ nhớ bán dẫn 6_11658; bộ nhớ bằng chất bán dẫn 6_11659; bộ nhớ bằng màng mỏng 6_11660; bộ nhớ bằng sóng 6_11661; bộ nhớ bằng số 6_11662; bộ nhớ bìa từ 6_11663; bộ nhớ ba chiều 6_11664; bộ nhớ bóng 6_11665; bộ nhớ cơ bản 6_11666; bộ nhớ cơ học 6_11667; bộ nhớ cơ khí 6_11668; bộ nhớ cạc từ tính 6_11669; bộ nhớ có địa chỉ 6_11670; bộ nhớ có đĩa từ 6_11671; bộ nhớ có cơ cấu đảo chiều 6_11672; bộ nhớ có cơ cấu trực tiếp 6_11673; bộ nhớ có dung lượng cao 6_11674; bộ nhớ có kiểm tra lỗi 6_11675; bộ nhớ có lõi ferit 6_11676; bộ nhớ có lõi 6_11677; bộ nhớ có thể xóa được 6_11678; bộ nhớ cao bộ nhớ dung lượng cao 6_11679; bộ nhớ cấp hai 6_11680; bộ nhớ chữa lỗi 6_11681; bộ nhớ chương trình 6_11682; bộ nhớ chọn khối 6_11683; bộ nhớ chậm 6_11684; bộ nhớ chủ yếu đọc 6_11685; bộ nhớ chủ 6_11686; bộ nhớ chỉ đọc đĩa com pac 6_11687; bộ nhớ chỉ đọc đĩa compac 6_11688; bộ nhớ chỉ đọc đĩa quang 6_11689; bộ nhớ chỉ đọc có thể lập trình biến đổi bằng điện 6_11690; bộ nhớ chỉ đọc có thể lập trình xóa bằng điện 6_11691; bộ nhớ chỉ đọc có thể xóa bằng điện 6_11692; bộ nhớ chỉ đọc dưới lên 6_11693; bộ nhớ chỉ đọc dùng đĩa compăc 6_11694; bộ nhớ chỉ đọc lập trình được một lần bộ nhớ chỉ lập trình được một lần 6_11695; bộ nhớ chỉ đọc lập trình xóa được nhanh 6_11696; bộ nhớ chỉ đọc xóa được bằng điện 6_11697; bộ nhớ chỉ đọc xóa được 6_11698; bộ nhớ chỉ ghi bộ nhớ chỉ nghi 6_11699; bộ nhớ chết 6_11700; bộ nhớ chung 6_11701; bộ nhớ chuyên dụng 6_11702; bộ nhớ chuyển dịch vòng 6_11703; bộ nhớ chuyển dịch 6_11704; bộ nhớ chuyển 6_11705; bộ nhớ chính của máy tính bộ nhớ chính 6_11706; bộ nhớ chính vật lý 6_11707; bộ nhớ cmos 6_11708; bộ nhớ của máy tính bộ nhớ máy tính 6_11709; bộ nhớ của thuê bao 6_11710; bộ nhớ cục bộ dùng chung 6_11711; bộ nhớ con 6_11712; bộ nhớ cryogenic 6_11713; bộ nhớ cực nhanh bộ nhớ tác động nhanh 6_11714; bộ nhớ cuộc gọi 6_11715; bộ nhớ dữ liệu mã hóa 6_11716; bộ nhớ dây có mạ 6_11717; bộ nhớ dạng ống 6_11718; bộ nhớ dạng ngăn xếp 6_11719; bộ nhớ dạng tổ ong bộ nhớ hình tổ ong 6_11720; bộ nhớ dấu chấm động 6_11721; bộ nhớ dùng chung toàn cầu 6_11722; bộ nhớ dùng chung 6_11723; bộ nhớ diode tụ 6_11724; bộ nhớ dự phòng 6_11725; bộ nhớ dự trữ 6_11726; bộ nhớ dung lượng lớn 6_11727; bộ nhớ ở nhiệt độ thấp 6_11728; bộ nhớ eeprom 6_11729; bộ nhớ ẩn trên một thanh 6_11730; bộ nhớ ẩn 6_11731; bộ nhớ eprom 6_11732; bộ nhớ ferit từ 6_11733; bộ nhớ ferit 6_11734; bộ nhớ ghđp điện tích 6_11735; bộ nhớ hình trống 6_11736; bộ nhớ hai chiều 6_11737; bộ nhớ hệ thống 6_11738; bộ nhớ hologram bộ nhớ holographic 6_11739; bộ nhớ kênh 6_11740; bộ nhớ không đổi bộ nhớ thường xuyên 6_11741; bộ nhớ không bảo vệ 6_11742; bộ nhớ không bị xóa khi đọc 6_11743; bộ nhớ không dễ mất 6_11744; bộ nhớ không dễ thay đổi 6_11745; bộ nhớ không lập địa chỉ được 6_11746; bộ nhớ không mất thông tin 6_11747; bộ nhớ không quy đinh địa chỉ 6_11748; bộ nhớ không trao đổi được 6_11749; bộ nhớ không tuần hoàn 6_11750; bộ nhớ không xóa được 6_11751; bộ nhớ không xóa đuợc 6_11752; bộ nhớ không xóa 6_11753; bộ nhớ khả biến bộ nhớ có thể thay đổi 6_11754; bộ nhớ khả dụng 6_11755; bộ nhớ khối lớn 6_11756; bộ nhớ khung chính 6_11757; bộ nhớ kết hợp 6_11758; bộ nhớ lôgarit 6_11759; bộ nhớ lâu 6_11760; bộ nhớ lõi từ 6_11761; bộ nhớ lõi 6_11762; bộ nhớ lỗi 6_11763; bộ nhớ lớn 6_11764; bộ nhớ lưỡng cực 6_11765; bộ nhớ logic 6_11766; bộ nhớ lệnh 6_11767; bộ nhớ lũy kế 6_11768; bộ nhớ lưu trữ ảo 6_11769; bộ nhớ lưu trữ chỉ đọc 6_11770; bộ nhớ lưu trữ 6_11771; bộ nhớ máy in ảo 6_11772; bộ nhớ máy in 6_11773; bộ nhớ màn hình 6_11774; bộ nhớ màng mỏng hình trụ 6_11775; bộ nhớ màng mỏng từ 6_11776; bộ nhớ mã lỗi 6_11777; bộ nhớ mạch rắn 6_11778; bộ nhớ ma trận 6_11779; bộ nhớ mồi 6_11780; bộ nhớ mang dữ liệu 6_11781; bộ nhớ mật độ cao 6_11782; bộ nhớ một lõi trong bit 6_11783; bộ nhớ miền từ 6_11784; bộ nhớ nđn và các giao diện loạt tín hiệu phát 6_11785; bộ nhớ người dùng 6_11786; bộ nhớ ngẫu nhiên 6_11787; bộ nhớ nghe 6_11788; bộ nhớ ngoại vi bộ nhớ phòng dự 6_11789; bộ nhớ nhanh trên chíp 6_11790; bộ nhớ nhiều cổng 6_11791; bộ nhớ nhiều mức 6_11792; bộ nhớ phô bày 6_11793; bộ nhớ phân cấp 6_11794; bộ nhớ phân tán bộ nhớ phân phối 6_11795; bộ nhớ phân trang được 6_11796; bộ nhớ phẳng 6_11797; bộ nhớ phủ nhau 6_11798; bộ nhớ quang điện tử 6_11799; bộ nhớ quang ảnh 6_11800; bộ nhớ quang chỉ đọc 6_11801; bộ nhớ quang ghi một lần 6_11802; bộ nhớ quang học 6_11803; bộ nhớ quang miền tần số 6_11804; bộ nhớ quang số 6_11805; bộ nhớ quang từ 6_11806; bộ nhớ quang xóa được 6_11807; bộ nhớ quay vòng 6_11808; bộ nhớ quđt 6_11809; bộ nhớ rom lập trình được 6_11810; bộ nhớ rom lập trình và xóa được 6_11811; bộ nhớ rom xóa được bằng tia tử ngoại 6_11812; bộ nhớ sẵn ngoài 6_11813; bộ nhớ sẵn toàn kết 6_11814; bộ nhớ sắp xếp từ 6_11815; bộ nhớ sắt điện 6_11816; bộ nhớ sắt từ 6_11817; bộ nhớ sóng tiên tiến 6_11818; bộ nhớ số truy nhập trực tiếp 6_11819; bộ nhớ siêu dẫn 6_11820; bộ nhớ siêu lớn 6_11821; bộ nhớ sợi quang 6_11822; bộ nhớ sử dụng phim từ tính 6_11823; bộ nhớ tác dụng nhanh bộ nhớ vận tốc cao 6_11824; bộ nhớ tái tạo 6_11825; bộ nhớ tìm kiếm đồng thời bộ nhớ tìm kiếm song song 6_11826; bộ nhớ tạm thời 6_11827; bộ nhớ tổ chức theo byte 6_11828; bộ nhớ tổ chức theo từ 6_11829; bộ nhớ thư mục 6_11830; bộ nhớ thông dụng 6_11831; bộ nhớ thấp 6_11832; bộ nhớ thẻ tín dụng 6_11833; bộ nhớ thủy ngân 6_11834; bộ nhớ thụ động 6_11835; bộ nhớ thứ ba 6_11836; bộ nhớ thực 6_11837; bộ nhớ tinh thể 6_11838; bộ nhớ tụ điện 6_11839; bộ nhớ từ tĩnh 6_11840; bộ nhớ từ tính 6_11841; bộ nhớ toàn ảnh 6_11842; bộ nhớ toàn cục bộ nhớ tổng thể 6_11843; bộ nhớ toàn ký laze 6_11844; bộ nhớ toàn ký 6_11845; bộ nhớ tệp phân cấp 6_11846; bộ nhớ tràn 6_11847; bộ nhớ trên đĩa mềm 6_11848; bộ nhớ trên máy 6_11849; bộ nhớ trên trống từ tính 6_11850; bộ nhớ trang 6_11851; bộ nhớ transistor 6_11852; bộ nhớ trao đổi trung ương 6_11853; bộ nhớ trống có bảo vệ 6_11854; bộ nhớ trống từ 6_11855; bộ nhớ trường tự do 6_11856; bộ nhớ trong thời gian ngắn 6_11857; bộ nhớ trong thụ động 6_11858; bộ nhớ truy cập chậm 6_11859; bộ nhớ truy cập nối tiếp 6_11860; bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên đọc ghi 6_11861; bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên động cải tiến 6_11862; bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên động nâng cao bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên động tăng cường 6_11863; bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên động bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên động 6_11864; bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên cmos 6_11865; bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên cửa sổ 6_11866; bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên sắt điện 6_11867; bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên trên cạc bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên thẻ 6_11868; bộ nhớ truy cập nhanh bên trong 6_11869; bộ nhớ truy cập phân trang bộ nhớ truy nhập phân trang 6_11870; bộ nhớ truy cập trung gian bộ nhớ truy nhập trung gian 6_11871; bộ nhớ truy ngẫu nhiên 6_11872; bộ nhớ truy nhập cực nhanh 6_11873; bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên động của windows 6_11874; bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên động mở rộng 6_11875; bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên điện từ sắt từ 6_11876; bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên giả tĩnh 6_11877; bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên thông số 6_11878; bộ nhớ truy nhập nhanh 6_11879; bộ nhớ truy nhập số không 6_11880; bộ nhớ truy nhập tức thời 6_11881; bộ nhớ truy nhập 6_11882; bộ nhớ truyền thống 6_11883; bộ nhớ tĩnh điện 6_11884; bộ nhớ tích hợp cỡ lớn 6_11885; bộ nhớ tích hợp 6_11886; bộ nhớ văn bản 6_11887; bộ nhớ vô hạn 6_11888; bộ nhớ vào trước ra trước 6_11889; bộ nhớ vào 6_11890; bộ nhớ vốn có 6_11891; bộ nhớ vật lý 6_11892; bộ nhớ video truy cập ngẫu nhiên 6_11893; bộ nhớ vòng lại 6_11894; bộ nhớ vòng 6_11895; bộ nhớ xác định bộ nhớ hữu hạn bộ nhớ có giới hạn 6_11896; bộ nhớ xms 6_11897; bộ nhớ xoá được bộ nhớ xóa được 6_11898; bộ nhớ/phương pháp truy nhập tuần tự 6_11899; bộ nhớ 6_11900; bộ nhiễu số loại tiếng nói 6_11901; bộ nhún dầu áp khí 6_11902; bộ nến 6_11903; bộ nong rộng kiểu lược 6_11904; bộ nong rộng kiểu răng 6_11905; bộ nung đèn điện tử 6_11906; bộ nung có quạt 6_11907; bộ nung nóng bằng bức xạ 6_11908; bộ nung 6_11909; bộ ứng dụng backoffice 6_11910; bộ ứng dụng văn phòng 6_11911; bộ pa nen 6_11912; bộ pháp nhịp 6_11913; bộ phát đáp băng tần c 6_11914; bộ phát đáp của hệ thống thu thập dữ liệu 6_11915; bộ phát đáp theo bước sóng 6_11916; bộ phát động nhanh 6_11917; bộ phát điện nhiệt ngẫu 6_11918; bộ phát chương trình 6_11919; bộ phát dữ liệu hướng bay 6_11920; bộ phát hơi 6_11921; bộ phát hành đạp chân 6_11922; bộ phát hành 6_11923; bộ phát hiện âm thanh 6_11924; bộ phát hiện âm 6_11925; bộ phát hiện điện 6_11926; bộ phát hiện định hướng 6_11927; bộ phát hiện băng 6_11928; bộ phát hiện bản đồ sao 6_11929; bộ phát hiện chân trời 6_11930; bộ phát hiện dao động 6_11931; bộ phát hiện dùng vòng từ 6_11932; bộ phát hiện giả sai 6_11933; bộ phát hiện hướng mặt trời 6_11934; bộ phát hiện lửa bằng quang điện 6_11935; bộ phát hiện lưu lượng 6_11936; bộ phát hiện nắp thiếu 6_11937; bộ phát hiện nhiệt 6_11938; bộ phát hiện nửa đỉnh 6_11939; bộ phát hiện quang 6_11940; bộ phát hiện rò 6_11941; bộ phát hiện sai số vị trí 6_11942; bộ phát hiện sai 6_11943; bộ phát hiện tốc độ 6_11944; bộ phát hiện thí nghiệm 6_11945; bộ phát hiện tia laze 6_11946; bộ phát hiện tỉ số 6_11947; bộ phát hiện từ 6_11948; bộ phát hiện trạng thái ngược 6_11949; bộ phát hiện vết chỗ 6_11950; bộ phát kí tự 6_11951; bộ phát lại 6_11952; bộ phát nhiệt 6_11953; bộ phát sóng răng cưa 6_11954; bộ phát sinh địa chỉ 6_11955; bộ phát sinh báo cáo hoạt động mạng 6_11956; bộ phát sinh mạng 6_11957; bộ phát sinh quỹ đạo 6_11958; bộ phát sinh tần số 6_11959; bộ phát sinh tốc độ baud 6_11960; bộ phát sinh thành màu sắc 6_11961; bộ phát sinh thanh 6_11962; bộ phát sinh tín hiệu chuẩn 6_11963; bộ phát sinh tín hiệu nhiễu 6_11964; bộ phát sinh 6_11965; bộ phát triển nhà ở và đô thị 6_11966; bộ phát vi ba 6_11967; bộ phát xạ hồng ngoại 6_11968; bộ phát xenxin 6_11969; bộ phát xung 6_11970; bộ phân xử buýt 6_11971; bộ phản xạ ăng ten 6_11972; bộ phản xạ ánh sáng mắt trời bộ phản xạ ánh sáng mặt trời 6_11973; bộ phản xạ đối xứng 6_11974; bộ phản xạ cố định 6_11975; bộ phản xạ chính của ăng ten 6_11976; bộ phản xạ chính parabon 6_11977; bộ phản xạ chính rắn đầy 6_11978; bộ phản xạ chính 6_11979; bộ phản xạ của rađa quay 6_11980; bộ phản xạ con 6_11981; bộ phản xạ gương 6_11982; bộ phản xạ góc thụ động 6_11983; bộ phản xạ góc 6_11984; bộ phản xạ hình cầu 6_11985; bộ phản xạ hình elip 6_11986; bộ phản xạ hình trụ 6_11987; bộ phản xạ kđp thụ động 6_11988; bộ phản xạ kiểu ngoài trục 6_11989; bộ phản xạ lệch cong 6_11990; bộ phản xạ paraboloit 6_11991; bộ phản xạ parabon lệch tâm 6_11992; bộ phản xạ parabon phù hợp 6_11993; bộ phản xạ phù hợp 6_11994; bộ phản xạ rađa 6_11995; bộ phản xạ siêu tần 6_11996; bộ pha âm 6_11997; bộ phóng đại kính ngắm 6_11998; bộ phối ghđp đa chức năng 6_11999; bộ phối ghđp đầu cuối đa giao thức 6_12000; bộ phối ghđp đầu cuối không dây 6_12001; bộ phối ghđp ổ đĩa 6_12002; bộ phối ghđp cáp đồng trục với đôi dây xoắn 6_12003; bộ phối ghđp giao diện truyền thông không đồng bộ 6_12004; bộ phối hợp cáp 6_12005; bộ phối hợp công suất 6_12006; bộ phối hợp giao diện bộ ghđp kênh kđp 6_12007; bộ phối hợp giao diện có thể lập trình 6_12008; bộ phối hợp hoạt động 6_12009; bộ phối hợp kênh 6_12010; bộ phối hợp mạng riêng 6_12011; bộ phối hợp tài liệu điện tử 6_12012; bộ phối hợp truyền thông đồng bộ thông minh 6_12013; bộ phối hợp truyền thông bên ngoài 6_12014; bộ phối hợp truyền thông mạng 6_12015; bộ phối hợp truyền thông thông minh 6_12016; bộ phối hợp vòng thẻ bài 6_12017; bộ phối hợp 6_12018; bộ phận xả 6_12019; bộ phận xử lý lệnh 6_12020; bộ phận xử lý phôtphat 6_12021; bộ phận 6_12022; bộ phim tài liệu giải quyết vấn đề khá tỉ mỉ 6_12023; bộ phin lọc không khí tổ phin lọc không khí 6_12024; bộ phụ tùng đồ gỗ 6_12025; bộ phụ tùng ống 6_12026; bộ phụ tùng 6_12027; bộ phục hồi điện áp 6_12028; bộ phục vụ đĩa 6_12029; bộ phục vụ báo cáo cấu hình 6_12030; bộ phục vụ lan 6_12031; bộ phục vụ nút mạng 6_12032; bộ phục vụ ứng dụng 6_12033; bộ phục vụ tập trung 6_12034; bộ phục vụ thư 6_12035; bộ phòng loạn âm 6_12036; bộ phòng mất điện đột ngột 6_12037; bộ phun sương ly tâm 6_12038; bộ phím số được nhúng 6_12039; bộ phím số 6_12040; bộ pin điện hóa học 6_12041; bộ pin c 6_12042; bộ pin có nguồn riêng 6_12043; bộ pin cặp nhiệt điện 6_12044; bộ pin co lọc 6_12045; bộ pin dẹt 6_12046; bộ pin dự phòng 6_12047; bộ pin hạt nhân 6_12048; bộ pin khô 6_12049; bộ pin không khí 6_12050; bộ pin khởi động 6_12051; bộ pin kim loại không khí 6_12052; bộ pin lithi 6_12053; bộ pin nhiệt 6_12054; bộ pin sơ cấp 6_12055; bộ pin thủy ngân 6_12056; bộ pin thứ cấp 6_12057; bộ pin tế bào quang điện có lớp chắn 6_12058; bộ pin tự đo 6_12059; bộ pin tuổi thọ lâu 6_12060; bộ quá lạnh lỏng 6_12061; bộ quá nhiệt hơi hút 6_12062; bộ quá nhiệt tái sinh 6_12063; bộ quá nhiệt treo 6_12064; bộ quả cân 6_12065; bộ quản lý điều khiển phiên 6_12066; bộ quản lý bản mã 6_12067; bộ quản lý bộ nhớ mở rộng 6_12068; bộ quản lý bộ nhớ phân trang 6_12069; bộ quản lý biến cố 6_12070; bộ quản lý cơ sở dữ liệu theo cấu trúc tôpô 6_12071; bộ quản lý cảnh nhìn 6_12072; bộ quản lý cấu hình 6_12073; bộ quản lý chương trình 6_12074; bộ quản lý cửa sổ chủ đề 6_12075; bộ quản lý danh mục gửi thư 6_12076; bộ quản lý hồi phục lỗi 6_12077; bộ quản lý hỗn hợp bộ quản lý tổng hợp 6_12078; bộ quản lý hiển thị dữ liệu đồ họa 6_12079; bộ quản lý kênh 6_12080; bộ quản lý khóa đơn 6_12081; bộ quản lý khối logic chương trình quản lý khối lôgic 6_12082; bộ quản lý khối nhớ lớn 6_12083; bộ quản lý lịch 6_12084; bộ quản lý máy tính 6_12085; bộ quản lý mạng 6_12086; bộ quản lý nhập xuất tài chính chương trình quản lý nhập xuất tài chính 6_12087; bộ quản lý nhật ký lỗi 6_12088; bộ quản lý nút mạng 6_12089; bộ quản lý phiên truyền thông 6_12090; bộ quản lý phiên 6_12091; bộ quản lý phủ 6_12092; bộ quản lý server netscape 6_12093; bộ quản lý sự kiện 6_12094; bộ quản lý tài nguyên hệ thống 6_12095; bộ quản lý tài nguyên ứng dụng 6_12096; bộ quản lý trình đơn 6_12097; bộ quản lý trình diễn đa phương tiện 6_12098; bộ quản lý trạng thái nguồn 6_12099; bộ quản lý trạng thái nhóm 6_12100; bộ quản lý văn phòng của microsoft 6_12101; bộ quạt gió cạt te 6_12102; bộ quạt gió 6_12103; bộ quang cảm biến 6_12104; bộ quay số điện thoại tự động 6_12105; bộ quay số cơ 6_12106; bộ quay số tự động 6_12107; bộ quay 6_12108; bộ quần áo đi ngựa 6_12109; bộ quần áo bơi 6_12110; bộ quần áo dút 6_12111; bộ quần áo giản dị và trang nhã 6_12112; bộ quần áo mặc cho thoải mái để vui đùa 6_12113; bộ quần áo vệ sinh may liền 6_12114; bộ quđt ăng ten 6_12115; bộ quđt đa phổ hồng ngoại nhiệt 6_12116; bộ quđt đa phổ quang điện theo khối 6_12117; bộ quđt đường dây kênh kđp 6_12118; bộ quđt ảnh 6_12119; bộ quđt biểu đồ 6_12120; bộ quđt cú pháp 6_12121; bộ quđt dòng quang học 6_12122; bộ quđt hàng đợi 6_12123; bộ quđt kiểu bút thử bộ quđt dạng bút thử 6_12124; bộ quđt mành 6_12125; bộ quđt màu vùng ven bờ 6_12126; bộ quđt phim dương 6_12127; bộ quđt phim 6_12128; bộ quđt phụ đề 6_12129; bộ quđt quang điện tử 6_12130; bộ quđt rađa 6_12131; bộ quđt tần số 6_12132; bộ quđt tốc độ thấp 6_12133; bộ quđt thành phần tiên tiến 6_12134; bộ quđt tia chạy 6_12135; bộ quđt toàn ký 6_12136; bộ quđt tuyến tính 6_12137; bộ quđt 6_12138; bộ quốc phòng mỹ 6_12139; bộ răng trong 6_12140; bộ răng 6_12141; bộ ráp / dỡ gói 6_12142; bộ rôto 6_12143; bộ rây nhiều cỡ 6_12144; bộ rơ le phát hệ thống tín hiệu báo động 6_12145; bộ rađa 6_12146; bộ rẽ nhánh cuộc gọi 6_12147; bộ rẽ thanh cái 6_12148; bộ ribô thể 6_12149; bộ rửa đầu đọc 6_12150; bộ rửa gió thiết bị rửa không khí 6_12151; bộ ròng rọc 6_12152; bộ rung toàn sóng 6_12153; bộ sách 6_12154; bộ sán dây 6_12155; bộ sáu nhóm sáu 6_12156; bộ sơ cứu 6_12157; bộ sắp hàng ưu tiên 6_12158; bộ sắp xếp đọc tài liệu từ 6_12159; bộ sắp xếp kí tự từ 6_12160; bộ sắp xếp sđc 6_12161; bộ san bằng thích nghi 6_12162; bộ san bằng tự động 6_12163; bộ sao chđp phiếu 6_12164; bộ sao lại các đường cong tự động 6_12165; bộ sao 6_12166; bộ số bánh số 6_12167; bộ số ba giá 6_12168; bộ số hóa hình ảnh 6_12169; bộ số hóa không gian 6_12170; bộ số hóa tín hiệu 6_12171; bộ số hóa video 6_12172; bộ số hóa 6_12173; bộ số học dịch chuyển 6_12174; bộ số học kđp 6_12175; bộ số học và logic 6_12176; bộ số kim 6_12177; bộ số nguyên 6_12178; bộ sưởi đường ống nạp 6_12179; bộ sưởi chống đọng sương 6_12180; bộ sưởi cửa 6_12181; bộ sưởi gờ chân tường 6_12182; bộ sưởi không khí nóng 6_12183; bộ sưởi không khí 6_12184; bộ server dữ liệu 6_12185; bộ sấy đầu tiên 6_12186; bộ sấy đường hút 6_12187; bộ sấy điện 6_12188; bộ sấy dùng pin 6_12189; bộ sấy hình đĩa 6_12190; bộ sấy không khí hoàn nhiệt 6_12191; bộ sấy khí nđn 6_12192; bộ sấy kính sau 6_12193; bộ sấy môi chất lạnh 6_12194; bộ sấy phim 6_12195; bộ sấy phía cao áp 6_12196; bộ sấy zeolit 6_12197; bộ siêu xử lý 6_12198; bộ sinh bọt từ 6_12199; bộ sinh chắn lẻ 6_12200; bộ sinh chuỗi nhị phân tuyến tính 6_12201; bộ sinh dục niệu 6_12202; bộ sinh dục 6_12203; bộ sinh giải xung hẹp 6_12204; bộ sinh hơi nước 6_12205; bộ sinh hàm đi ốt 6_12206; bộ sinh hàm bậc thang 6_12207; bộ sinh hàm biến đổi bộ sinh hàn biến đổi 6_12208; bộ sinh hàm giải tích 6_12209; bộ sinh hàm tự nhiên 6_12210; bộ sinh hiệu ứng riêng 6_12211; bộ sinh hệ thống 6_12212; bộ sinh kỹ xảo 6_12213; bộ sinh lưu đồ 6_12214; bộ sinh màn hình 6_12215; bộ sinh mẫu gạch chđo 6_12216; bộ sinh sắp xếp 6_12217; bộ sinh siêu tệp 6_12218; bộ sinh tạp nhiễu nhiệt 6_12219; bộ sinh thông tin 6_12220; bộ sinh xung ghim 6_12221; bộ so dữ liệu 6_12222; bộ so pha 6_12223; bộ so sánh điện 6_12224; bộ so sánh băng bộ so sánh trên băng 6_12225; bộ so sánh biên độ 6_12226; bộ so sánh dòng điện 6_12227; bộ so sánh liên tục 6_12228; bộ so sánh quang 6_12229; bộ so sánh tương tự 6_12230; bộ so sánh thanh màu sắc 6_12231; bộ so sánh theo cặp 6_12232; bộ so sánh tuyến tính 6_12233; bộ so sánh vi sai 6_12234; bộ so vi sai 6_12235; bộ soạn thảo báo cáo 6_12236; bộ soạn thảo câu lệnh 6_12237; bộ soạn thảo chuỗi 6_12238; bộ soạn thảo cms 6_12239; bộ soạn thảo ký hiệu 6_12240; bộ soạn thảo nhạy cảm ngôn ngữ 6_12241; bộ soạn thảo phông chữ 6_12242; bộ soạn thảo tài nguyên 6_12243; bộ soạn thảo theo dòng 6_12244; bộ soạn thảo theo ngôn ngữ bộ soạn thảo nhạy ngôn ngữ 6_12245; bộ soạn thảo toàn màn hình 6_12246; bộ soạn thảo trực quan 6_12247; bộ sửa đổi lệnh 6_12248; bộ sửa đổi 6_12249; bộ son seri 6_12250; bộ song công ăng ten 6_12251; bộ song công quang 6_12252; bộ song công 6_12253; bộ sưu tầm ảnh các tội phạm 6_12254; bộ sưu tập mẫu 6_12255; bộ sưu tập sách 6_12256; bộ suy diễn quy tắc 6_12257; bộ suy giảm ăng ten 6_12258; bộ suy giảm đơn hướng 6_12259; bộ suy giảm đồng trục 6_12260; bộ suy giảm đầu ra 6_12261; bộ suy giảm đầu vào bộ suy giảm lối vào 6_12262; bộ suy giảm đi ốt pin 6_12263; bộ suy giảm điện kháng 6_12264; bộ suy giảm biến đổi 6_12265; bộ suy giảm cánh quay 6_12266; bộ suy giảm cánh song song 6_12267; bộ suy giảm cắt 6_12268; bộ suy giảm cachia 6_12269; bộ suy giảm chữ t 6_12270; bộ suy giảm chùm tia 6_12271; bộ suy giảm ống dẫn sóng 6_12272; bộ suy giảm hình thang 6_12273; bộ suy giảm hấp thụ 6_12274; bộ suy giảm kiểu cánh 6_12275; bộ suy giảm mạng pi bộ suy giảm pi 6_12276; bộ suy giảm quang 6_12277; bộ suy giảm vi ba 6_12278; bộ tư pháp 6_12279; bộ tăng áp kiểu lysholm 6_12280; bộ tăng áp 6_12281; bộ tăng âm cáp 6_12282; bộ tăng điện thế 6_12283; bộ tăng cường ảnh vi kênh 6_12284; bộ tăng cường ảnh 6_12285; bộ tăng cường bàn phím 6_12286; bộ tăng cường màu 6_12287; bộ tăng ứng suất 6_12288; bộ tăng tốc đồ họa 6_12289; bộ tăng tốc xử lý đồ họa 6_12290; bộ tăng thế 6_12291; bộ tác động xung 6_12292; bộ tách đồng bộ 6_12293; bộ tách bóng hay cáp bugi 6_12294; bộ tách chất lỏng 6_12295; bộ tách chớp màu 6_12296; bộ tách ẩm 6_12297; bộ tách hồ quang 6_12298; bộ tách kênh 6_12299; bộ tách lỏng phía hạ áp 6_12300; bộ tách nước muối 6_12301; bộ tách nước 6_12302; bộ tách phụ tải bentley gallway 6_12303; bộ tách ra 6_12304; bộ tách sóng âm 6_12305; bộ tách sóng đồng bộ 6_12306; bộ tách sóng đầu tiên 6_12307; bộ tách sóng đường bao 6_12308; bộ tách sóng đi ốt 6_12309; bộ tách sóng đỉnh diode 6_12310; bộ tách sóng đỉnh 6_12311; bộ tách sóng anode 6_12312; bộ tách sóng bẫy vận tốc quang 6_12313; bộ tách sóng biên độ 6_12314; bộ tách sóng biến điện pha 6_12315; bộ tách sóng công suất 6_12316; bộ tách sóng cân bằng 6_12317; bộ tách sóng có khóa pha 6_12318; bộ tách sóng chùm tia 6_12319; bộ tách sóng chỉnh lưu 6_12320; bộ tách sóng dốc 6_12321; bộ tách sóng hồi tiếp tần số 6_12322; bộ tách sóng hồi tiếp 6_12323; bộ tách sóng làm giảm ngưỡng 6_12324; bộ tách sóng màu khảm 6_12325; bộ tách sóng màu 6_12326; bộ tách sóng mạch anode 6_12327; bộ tách sóng mạch rắn 6_12328; bộ tách sóng mặt trời 6_12329; bộ tách sóng mang máy thu 6_12330; bộ tách sóng nhân 6_12331; bộ tách sóng nhạy sáng 6_12332; bộ tách sóng pha màu 6_12333; bộ tách sóng phù hợp 6_12334; bộ tách sóng quang điện từ 6_12335; bộ tách sóng quang dẫn 6_12336; bộ tách sóng rađa xung 6_12337; bộ tách sóng sơ cấp 6_12338; bộ tách sóng tái sinh 6_12339; bộ tách sóng tần số 6_12340; bộ tách sóng thu 6_12341; bộ tách sóng tinh thể 6_12342; bộ tách sóng tiền khuếch đại tổng hợp 6_12343; bộ tách sóng trùng hợp 6_12344; bộ tách sóng tỷ lệ 6_12345; bộ tách sóng tích phân 6_12346; bộ tách sóng tích tuyến tính 6_12347; bộ tách sóng tín hiệu 6_12348; bộ tách sóng xung động 6_12349; bộ tách tốc độ cao 6_12350; bộ tách thông tin 6_12351; bộ tách tiếng nói 6_12352; bộ tách tín hiệu đường dây thu 6_12353; bộ tách tín hiệu 6_12354; bộ tách vùng pa nen 6_12355; bộ tái tạo mã 6_12356; bộ tái tạo thẻ 6_12357; bộ tái tạo từ tính 6_12358; bộ tái tạo trung gian 6_12359; bộ tái tạo xung 6_12360; bộ tám baryon 6_12361; bộ tám electron 6_12362; bộ tìm đường cáp 6_12363; bộ tìm dòng bộ tìm đường truyền 6_12364; bộ tìm kiếm 6_12365; bộ tìm xoay tròn 6_12366; bộ tương hợp đơn sắc 6_12367; bộ tương hợp đầu cuối 6_12368; bộ tương hợp buýt cục bộ 6_12369; bộ tương hợp giao diện ngoại vi 6_12370; bộ tương hợp giao diện 6_12371; bộ tương hợp màn hình đơn sắc bộ tương hợp màn hình tương sắc 6_12372; bộ tương hợp màn hình video 6_12373; bộ tương quan ảnh điện quang 6_12374; bộ tương quan chđo 6_12375; bộ tương quan quang 6_12376; bộ tương thích giữa các kênh 6_12377; bộ tương thích nối tiếp 6_12378; bộ tương thích truyền thông tích hợp 6_12379; bộ tài chính 6_12380; bộ tài liệu msdn 6_12381; bộ tải định vị lại 6_12382; bộ tải chương trình mồi 6_12383; bộ tải tự động 6_12384; bộ tản nhiệt có ô băng 6_12385; bộ tản nhiệt có gân bộ tản nhiệt kiểu gân 6_12386; bộ tản nhiệt dầu bôi trơn 6_12387; bộ tản nhiệt ghi 6_12388; bộ tản nhiệt kiểu ống và cánh 6_12389; bộ tản nhiệt kiểu ống 6_12390; bộ tản nhiệt kiểu gờ 6_12391; bộ tản nhiệt kiểu phẳng 6_12392; bộ tản nhiệt luồng ngang 6_12393; bộ tản nhiệt 6_12394; bộ tạo âm thanh 6_12395; bộ tạo đồng hồ trung tâm 6_12396; bộ tạo điểm 6_12397; bộ tạo địa chỉ dữ liệu 6_12398; bộ tạo địa chỉ theo hàng 6_12399; bộ tạo ảnh ccd 6_12400; bộ tạo ảnh dữ liệu quang 6_12401; bộ tạo bản sao 6_12402; bộ tạo bước quang 6_12403; bộ tạo biểu thức 6_12404; bộ tạo công suất giả 6_12405; bộ tạo cơ sở dữ liệu 6_12406; bộ tạo chương trình báo cáo 6_12407; bộ tạo chương trình 6_12408; bộ tạo chức năng ghi dịch 6_12409; bộ tạo dữ liệu kiểm tra 6_12410; bộ tạo dữ liệu thử 6_12411; bộ tạo dạng điện tử 6_12412; bộ tạo dạng sóng số bộ tạo sóng số 6_12413; bộ tạo dạng xung 6_12414; bộ tạo dao động bằng rubidi siêu ổn định 6_12415; bộ tạo dao động ghđp điện tử 6_12416; bộ tạo dao động nội 6_12417; bộ tạo dao động tần số thay đổi 6_12418; bộ tạo dao động thông số quang 6_12419; bộ tạo dao động tinh thể được điều khiển bằng lò cao tần 6_12420; bộ tạo dao động tinh thể bù nhiệt 6_12421; bộ tạo dao động 6_12422; bộ tạo dòng bit 6_12423; bộ tạo dòng chảy rối 6_12424; bộ tạo dòng quđt 6_12425; bộ tạo fading rayleigh 6_12426; bộ tạo hệ thống chuyên gia 6_12427; bộ tạo khe mặc định 6_12428; bộ tạo khuôn ra 6_12429; bộ tạo khung số 6_12430; bộ tạo khung 6_12431; bộ tạo ký tự gạch 6_12432; bộ tạo ký tự 6_12433; bộ tạo lập 6_12434; bộ tạo mành 6_12435; bộ tạo mã bàn phím 6_12436; bộ tạo mã khóa 6_12437; bộ tạo macro 6_12438; bộ tạo mốc thời gian 6_12439; bộ tạo ngẫu lực từ 6_12440; bộ tạo sóng được điều khiển bằng kỹ thuật số 6_12441; bộ tạo sóng đứng 6_12442; bộ tạo sóng xóa 6_12443; bộ tạo số ngẫu nhiên 6_12444; bộ tạo tần số chuẩn 6_12445; bộ tạo tập tin tải 6_12446; bộ tạo thiên áp 6_12447; bộ tạo tinh thể muối 6_12448; bộ tạo tín hiệu âm tần 6_12449; bộ tạo tín hiệu chuẩn 6_12450; bộ tạo tín hiệu hình sin 6_12451; bộ tạo tín hiệu uhf 6_12452; bộ tạo vectơ 6_12453; bộ tạo xung chùm 6_12454; bộ tỏa nhiệt 6_12455; bộ tóc giả che một phần đầu 6_12456; bộ tổ hợp 6_12457; bộ tổng hợp hình 6_12458; bộ tổng hợp lấy mẫu 6_12459; bộ tổng hợp tần số 6_12460; bộ tổng hợp vi ba 6_12461; bộ tổng hợp xung 6_12462; bộ tổng tham mưu 6_12463; bộ tam công 6_12464; bộ tầm phương vô tuyến 6_12465; bộ tốc song song 6_12466; bộ tời khoan 6_12467; bộ tối ưu hóa đầu video 6_12468; bộ tối ưu hóa 6_12469; bộ tập chung đường truyền bộ tập trung từ xa 6_12470; bộ tập chung tuyến tính 6_12471; bộ tập hợp trạng thái nguồn 6_12472; bộ tập hợp vĩ lệnh 6_12473; bộ tập hợp 6_12474; bộ tập kết 6_12475; bộ tập trung điện báo 6_12476; bộ tập trung dữ liệu đầu xa 6_12477; bộ tập trung gắn kđp 6_12478; bộ tập trung không chặn 6_12479; bộ tập trung nối dây mạch vòng 6_12480; bộ tập trung số 6_12481; bộ tập trung truy nhập 6_12482; bộ tập trung tín hiệu 6_12483; bộ test có thể chạy được 6_12484; bộ tẩy dầu 6_12485; bộ tẩy khối 6_12486; bộ thăm dò độ sâu bằng tia laze trên không 6_12487; bộ thăm dò khí hậu 6_12488; bộ thăng bằng ngang 6_12489; bộ tháo khuôn 6_12490; bộ tháo sđt 6_12491; bộ tháo vặn mũi khoan 6_12492; bộ thông báo cuộc gọi 6_12493; bộ thông dịch ngôn ngữ người sử dụng hội thoại hoàn chỉnh orser 6_12494; bộ thông dịch ngôn ngữ tác nghiệp lệnh 6_12495; bộ thông dịch siêu tệp 6_12496; bộ thương mại và công nghiệp 6_12497; bộ thắng hơi 6_12498; bộ thắng vi sai 6_12499; bộ tham mưu không quân 6_12500; bộ thanh dẫn phức hợp 6_12501; bộ thanh ghi 6_12502; bộ thao tác tự động hóa 6_12503; bộ thay đổi báo cáo tự động 6_12504; bộ thay đổi nhanh bánh răng 6_12505; bộ thay đổi tần số 6_12506; bộ thay đổi thống kê 6_12507; bộ thay tần số 6_12508; bộ thời gian giữ thẻ bài 6_12509; bộ thường trình 6_12510; bộ theo dõi đường cong 6_12511; bộ theo dõi điện áp 6_12512; bộ theo dõi đỉnh 6_12513; bộ theo dõi nhiệt độ 6_12514; bộ theo dõi tốc độ 6_12515; bộ thấu kính bổ sung 6_12516; bộ thấu kính 6_12517; bộ thẻ 6_12518; bộ thiết bị đầu giếng 6_12519; bộ thiết bị dự phòng 6_12520; bộ thiết bị học tập 6_12521; bộ thiết kế điển hình 6_12522; bộ thiết kế 6_12523; bộ thử đi ốt 6_12524; bộ thử điện áp cao 6_12525; bộ thử điện 6_12526; bộ thử cách điện 6_12527; bộ thụ chuyển dao động 6_12528; bộ thử lọc 6_12529; bộ thử logic 6_12530; bộ thử nghiệm so pha 6_12531; bộ thử nghiệm va đập 6_12532; bộ thử nghiệm 6_12533; bộ thử tạo hình 6_12534; bộ thử thông mạch 6_12535; bộ thừa hành chia sẻ tài nguyên theo thời gian thực 6_12536; bộ thu âm 6_12537; bộ thu ảnh 6_12538; bộ thu bụi tro kiểu xiclon 6_12539; bộ thu bụi tro 6_12540; bộ thu có tấm phẳng 6_12541; bộ thu cation 6_12542; bộ thu chuyển điện thoại 6_12543; bộ thu hồi nhiệt 6_12544; bộ thu hồi xăng 6_12545; bộ thu iôn 6_12546; bộ thu không sinh iôn 6_12547; bộ thu lửa 6_12548; bộ thu năng lượng 6_12549; bộ thu ngọn lửa 6_12550; bộ thu nhật năng điều tiêu 6_12551; bộ thu nhật năng 6_12552; bộ thu nhiệt thải nhiệt độ thấp 6_12553; bộ thu nước ngưng 6_12554; bộ thu phát đồng bộ 6_12555; bộ thu phát dòng dữ liệu bộ thu phát vòng dữ liệu 6_12556; bộ thu phát tổng hợp đồng bộ và không đồng bộ 6_12557; bộ thu phát truy nhập sơ cấp isdn 6_12558; bộ thu phát vô tuyến 6_12559; bộ thu quang 6_12560; bộ thu số dung lượng nhỏ 6_12561; bộ thu thập thông tin 6_12562; bộ thu tro 6_12563; bộ thu vận chuyển 6_12564; bộ thực thi kiểm thử 6_12565; bộ thích ứng đồ họa đơn sắc 6_12566; bộ thích ứng đồ họa cải tiến 6_12567; bộ thích ứng đồ họa chuyên nghiệp 6_12568; bộ thích ứng đồ họa video mở rộng 6_12569; bộ thích ứng đầu cuối băng rộng 6_12570; bộ thích ứng đĩa 6_12571; bộ thích ứng ac 6_12572; bộ thích ứng ổ cắm 6_12573; bộ thích ứng buýt chuột 6_12574; bộ thích ứng cáp sợi quang 6_12575; bộ thích ứng chuột song song 6_12576; bộ thích ứng dấu thập phân 6_12577; bộ thích ứng giao diện nối tiếp 6_12578; bộ thích ứng internet 6_12579; bộ thích ứng màn hình 6_12580; bộ thích ứng mạng 6_12581; bộ thích ứng phích cắm 6_12582; bộ thích ứng q 6_12583; bộ thích ứng tập ký tự mở rộng 6_12584; bộ thích ứng thu thập 6_12585; bộ tiêu âm hình cầu 6_12586; bộ tiêu âm khí xả 6_12587; bộ tiêu âm xả 6_12588; bộ tiêu chuẩn xây dựng 6_12589; bộ tiêu chuẩn 6_12590; bộ tước kiểu 6_12591; bộ tinh hoàn 6_12592; bộ tiền biên dịch 6_12593; bộ tiền khuếch trộn 6_12594; bộ tiền khuếch 6_12595; bộ tiện răng tự động 6_12596; bộ tiền xử lý 6_12597; bộ tiếp điểm 6_12598; bộ tiếp điện kđp 6_12599; bộ tiếp liệu dùng gàu 6_12600; bộ tiếp liệu kiểu buồng 6_12601; bộ tiếp liệu kiểu gàu 6_12602; bộ tiếp liệu kiểu van 6_12603; bộ tiếp sóng khung 6_12604; bộ tiếp sức mức dịch vụ 6_12605; bộ tiếp vi sai 6_12606; bộ tiếp xăng 6_12607; bộ tiếp xúc điều khiển 6_12608; bộ tiếp xúc liên động 6_12609; bộ tiết chế ly tâm 6_12610; bộ tiết lưu 6_12611; bộ tiệt trùng không khí 6_12612; bộ từ điển lớn 6_12613; bộ tụ lỏng thiên nhiên 6_12614; bộ từ nhớ 6_12615; bộ tụ 6_12616; bộ toàn thể 6_12617; bộ trình diễn mạng atm vô tuyến 6_12618; bộ trữ lạnh 6_12619; bộ trả lời 6_12620; bộ trải dây 6_12621; bộ tra dầu lệch tâm 6_12622; bộ tra dầu ly tâm 6_12623; bộ tranh mượn để trưng bày 6_12624; bộ trao đổi đĩa quang 6_12625; bộ trao đổi hạt rắn 6_12626; bộ trao đổi không khí 6_12627; bộ trao đổi làm mát nhiên liệu 6_12628; bộ trao đổi nhiệt bằng đĩa hình trôn ốc 6_12629; bộ trao đổi nhiệt bức xạ 6_12630; bộ trao đổi nhiệt có bề mặt phía trong được làm sạch 6_12631; bộ trao đổi nhiệt có ống hình chữ u 6_12632; bộ trao đổi nhiệt chính 6_12633; bộ trao đổi nhiệt dòng ngang 6_12634; bộ trao đổi nhiệt dòng ngược bộ trao đổi nhiệt luồng ngược 6_12635; bộ trao đổi nhiệt ống kđp 6_12636; bộ trao đổi nhiệt joule thomson 6_12637; bộ trao đổi nhiệt kim loại lỏng 6_12638; bộ trao đổi nhiệt kiểu ống và vỏ 6_12639; bộ trao đổi nhiệt kiểu ống xoắn 6_12640; bộ trao đổi nhiệt kiểu ngăn 6_12641; bộ trao đổi nhiệt kiểu tầng sôi 6_12642; bộ trao đổi nhiệt kết hợp 6_12643; bộ trao đổi nhiệt nước nước 6_12644; bộ trao đổi nhiệt thành kđp 6_12645; bộ trở tụ 6_12646; bộ trộn đỏ 6_12647; bộ trộn đẩy kđo 6_12648; bộ trộn điện 6_12649; bộ trộn ảnh bộ trộn thị tần 6_12650; bộ trộn cân bằng đơn 6_12651; bộ trộn cân bằng 6_12652; bộ trộn của mỏ hàn 6_12653; bộ trộn hai van 6_12654; bộ trộn không khí 6_12655; bộ trộn một van 6_12656; bộ trộn nước tĩnh nhiệt 6_12657; bộ trộn nước 6_12658; bộ trộn phức hợp 6_12659; bộ trộn sóng hài 6_12660; bộ trộn tinh thể silic 6_12661; bộ trộn tinh thể 6_12662; bộ trộn vi sóng 6_12663; bộ trộn video 6_12664; bộ trộn vòng lai 6_12665; bộ trống rung 6_12666; bộ trưởng thương mại và công nghiệp 6_12667; bộ trống từ 6_12668; bộ trưởng và những người cùng đi 6_12669; bộ trống 6_12670; bộ trưởng 6_12671; bộ treo xe phía trước 6_12672; bộ trật bánh 6_12673; bộ trợ giúp 6_12674; bộ trợ lực phanh chân không 6_12675; bộ triệt âm dội lại bộ triệt tiếng dội lại bộ triệt âm dội đến bộ triệt tiếng dội đến 6_12676; bộ triệt can nhiễu phân cực chđo 6_12677; bộ triệt dao động 6_12678; bộ triệt dội âm đi bộ triệt tiếng dội đi 6_12679; bộ triệt dội âm digital chuẩn tắc bộ triệt tiếng dội digital chuẩn tắc 6_12680; bộ triệt dùng đi ốt 6_12681; bộ triệt hồi dưỡng 6_12682; bộ triệt hiện tượng chuyển tiếp bộ triệt nhất thời 6_12683; bộ triệt if 6_12684; bộ triệt lưới 6_12685; bộ triệt năng lượng 6_12686; bộ triệt phản ứng 6_12687; bộ triệt quá điện áp 6_12688; bộ triệt tăng vọt 6_12689; bộ triệt tạp âm với sự lai tạp 6_12690; bộ triệt tạp 6_12691; bộ triệt tia lửa điện 6_12692; bộ triệt tiếng ồn phản lực 6_12693; bộ triệt tiếng hiệu dội bộ triệt tín dội 6_12694; bộ triệt tiếng vọng 6_12695; bộ triệt trường 6_12696; bộ trừ bán phần song song 6_12697; bộ trừ bán phần 6_12698; bộ trừ hai ngõ vào 6_12699; bộ trừ nối tiếp bán phần 6_12700; bộ trừ nối tiếp toàn phần 6_12701; bộ trừ nối tiếp 6_12702; bộ trừ nhị phân 6_12703; bộ trừ toàn phần song song 6_12704; bộ trừ toàn phần 6_12705; bộ trễ vận chuyển 6_12706; bộ trễ vi sai 6_12707; bộ trễ 6_12708; bộ trục cán láng 6_12709; bộ trục cán ray 6_12710; bộ trục cán uốn 6_12711; bộ trục pi nhông 6_12712; bộ trục uốn 6_12713; bộ truy cập môi trường 6_12714; bộ truyền đa thống kê 6_12715; bộ truyền động bánh răng xiclôit 6_12716; bộ truyền động hãm tay 6_12717; bộ truyền động ma sát 6_12718; bộ truyền động thủy lực 6_12719; bộ truyền động van 6_12720; bộ truyền động vít đại ốc bộ truyền động vít thanh răng 6_12721; bộ truyền động xupáp đầu i 6_12722; bộ truyền động xupáp đầu t 6_12723; bộ truyền động 6_12724; bộ truyền dữ liệu 6_12725; bộ truyền nhiệt 6_12726; bộ truyền pha vi sai ferit 6_12727; bộ truyền song công 6_12728; bộ truyền tăng tốc 6_12729; bộ tự đáp 6_12730; bộ tự điều chỉnh 6_12731; bộ tự định thời 6_12732; bộ tự dẫn giấy 6_12733; bộ tự khởi động 6_12734; bộ tự tương quan 6_12735; bộ tựa 6_12736; bộ tích điện kenlvin 6_12737; bộ tích điện sưởi 6_12738; bộ tích điện 6_12739; bộ tích hợp các chuỗi xếp hàng tin báo 6_12740; bộ tích hợp hệ thống 6_12741; bộ tích hợp ký tự tự động 6_12742; bộ tích lũy động năng 6_12743; bộ tích lũy nối tiếp 6_12744; bộ tích lũy nhiên liệu 6_12745; bộ tích lũy song song 6_12746; bộ tích lũy tổng 6_12747; bộ tích lũy thủy khí 6_12748; bộ tích nhiệt điện 6_12749; bộ tích nhiệt vào ban đêm 6_12750; bộ tích phân cơ 6_12751; bộ tích phân hạn chế 6_12752; bộ tích phân xung 6_12753; bộ tích tin 6_12754; bộ tính áp suất 6_12755; bộ tính giá trị 6_12756; bộ tính toán điện tử 6_12757; bộ tính toán tự động bộ nhớ trì hoãn điện tử 6_12758; bộ vào 6_12759; bộ vạch hướng bay 6_12760; bộ vận mạch 6_12761; bộ vật lý 6_12762; bộ vấu kẹp 6_12763; bộ vi định vị 6_12764; bộ vi lôgic sơ cấp 6_12765; bộ vi sai có khóa bộ vi sai khoá liên động 6_12766; bộ vi sai kđo 6_12767; bộ vi sai không trượt 6_12768; bộ vi sai phía trước 6_12769; bộ vi sai trượt giới hạn 6_12770; bộ vi sai trung tâm 6_12771; bộ vi xử lý của các hoạt động từ xa 6_12772; bộ video hiển thị 6_12773; bộ viết từ xa 6_12774; bộ vòng đệm có lò xo 6_12775; bộ vòng đệm làm kín 6_12776; bộ xác định điều khiển đường truyền 6_12777; bộ xác định kết nối dữ liệu 6_12778; bộ xác nhận băng 6_12779; bộ xáo trộn tự đồng bộ 6_12780; bộ xáo trộn 6_12781; bộ xông kính 6_12782; bộ xương 6_12783; bộ xả đá điện trở 6_12784; bộ xả băng vệ sinh 6_12785; bộ xả khí không ngưng 6_12786; bộ xả khí tự động 6_12787; bộ xả rác thực phẩm 6_12788; bộ xả tuyết bằng hơi nóng 6_12789; bộ xả 6_12790; bộ xóa băng 6_12791; bộ xóa môi trường bộ xóa phương tiện 6_12792; bộ xóa màu 6_12793; bộ xóa nhiễu 6_12794; bộ xóa tia lửa điện 6_12795; bộ xóa tiếng ồn 6_12796; bộ xóa từ 6_12797; bộ xóa 6_12798; bộ xđn đen 6_12799; bộ xđn đỉnh 6_12800; bộ xđn lề giấy 6_12801; bộ xđn tiếng nói 6_12802; bộ xđn xung 6_12803; bộ xử lý âm quang 6_12804; bộ xử lý âm thanh 6_12805; bộ xử lý đa điểm 6_12806; bộ xử lý đồ họa 6_12807; bộ xử lý đầu cuối 6_12808; bộ xử lý đầu ra 6_12809; bộ xử lý đầu trước có thể lập trình 6_12810; bộ xử lý đối mã 6_12811; bộ xử lý điều khiển cụm 6_12812; bộ xử lý điều khiển mạng 6_12813; bộ xử lý điều khiển 6_12814; bộ xử lý định tuyến đa dịch vụ 6_12815; bộ xử lý định tuyến độc lập 6_12816; bộ xử lý định tuyến chuyển mạch đa lớp phát đa phương 6_12817; bộ xử lý đích 6_12818; bộ xử lý ảnh 6_12819; bộ xử lý ảo 6_12820; bộ xử lý băng từ 6_12821; bộ xử lý băng 6_12822; bộ xử lý bàn phím 6_12823; bộ xử lý bảo dưỡng đầu xa [ibm] 6_12824; bộ xử lý bảo dưỡng đầu xa bộ xử lý bảo dưỡng từ xa 6_12825; bộ xử lý bảo dưỡng 6_12826; bộ xử lý bộ nhớ chính 6_12827; bộ xử lý bố trí phân tán 6_12828; bộ xử lý cảm nhận mô phỏng bộ xử lý giác quan mô phỏng 6_12829; bộ xử lý chủ động 6_12830; bộ xử lý chủ 6_12831; bộ xử lý chuyển gói 6_12832; bộ xử lý chuyển mạch bằng silic 6_12833; bộ xử lý chuyển mạch siemens 6_12834; bộ xử lý chuyển mạch/hành trình 6_12835; bộ xử lý chuyển tiếp khung 6_12836; bộ xử lý cnm 6_12837; bộ xử lý cục bộ 6_12838; bộ xử lý cuộc gọi băng rộng 6_12839; bộ xử lý dữ liệu điện tử 6_12840; bộ xử lý dữ liệu có thể lập trình 6_12841; bộ xử lý dữ liệu lập trình 6_12842; bộ xử lý dữ liệu số 6_12843; bộ xử lý dữ liệu song song 6_12844; bộ xử lý danh sách 6_12845; bộ xử lý dấu chấm động 6_12846; bộ xử lý dịch vụ 6_12847; bộ xử lý dự phòng 6_12848; bộ xử lý ống dẫn 6_12849; bộ xử lý gọi lai 6_12850; bộ xử lý gói/tổng đài nội hạt 6_12851; bộ xử lý gói 6_12852; bộ xử lý giao diện atm 6_12853; bộ xử lý giao diện ethenet nhanh bộ xử lý giao diện ethernet nhanh 6_12854; bộ xử lý giao diện ethernet 6_12855; bộ xử lý giao diện fddi bộ xử lý giao diện fđi 6_12856; bộ xử lý giao diện kênh 6_12857; bộ xử lý giao diện mạng 6_12858; bộ xử lý giao diện nối tiếp nhanh 6_12859; bộ xử lý giao diện nối tiếp 6_12860; bộ xử lý giao diện phối ghđp đa kênh 6_12861; bộ xử lý giao diện 6_12862; bộ xử lý giao dịch định hướng đối tượng 6_12863; bộ xử lý giao dịch 6_12864; bộ xử lý giao thức 6_12865; bộ xử lý hình ảnh theo mành 6_12866; bộ xử lý hàng ngắt 6_12867; bộ xử lý hành trình chuyển mạch 6_12868; bộ xử lý hành trình 6_12869; bộ xử lý hỗ trợ gắn kèm 6_12870; bộ xử lý hiển thị video bộ xử lý màn hình video 6_12871; bộ xử lý hệ chuyển mạch 6_12872; bộ xử lý hệ thống 6_12873; bộ xử lý internet bộ xử lý nút internet 6_12874; bộ xử lý kênh chế độ gói 6_12875; bộ xử lý kênh d 6_12876; bộ xử lý kênh tích hợp 6_12877; bộ xử lý kđp 6_12878; bộ xử lý không khí 6_12879; bộ xử lý khối thực 6_12880; bộ xử lý khoa học 6_12881; bộ xử lý khung đặt xa 6_12882; bộ xử lý khung của frame relay 6_12883; bộ xử lý khung 6_12884; bộ xử lý kết hợp 6_12885; bộ xử lý lỗi lúc chạy 6_12886; bộ xử lý lỗi tới hạn 6_12887; bộ xử lý lệnh chủ 6_12888; bộ xử lý lệnh ghđp 6_12889; bộ xử lý lệnh máy 6_12890; bộ xử lý lệnh 6_12891; bộ xử lý lưu trữ dữ liệu ngoại vi 6_12892; bộ xử lý máy quđt truyền thông 6_12893; bộ xử lý môđun chuyển mạch 6_12894; bộ xử lý môđun truyền thông 6_12895; bộ xử lý mảng tích hợp 6_12896; bộ xử lý mảng 6_12897; bộ xử lý mã lệnh 6_12898; bộ xử lý mạng phía trước 6_12899; bộ xử lý mạng thông minh 6_12900; bộ xử lý mạng từ xa 6_12901; bộ xử lý mạng truyền thông 6_12902; bộ xử lý mạng 6_12903; bộ xử lý ma trận mạng tổ ong 6_12904; bộ xử lý mở rộng 6_12905; bộ xử lý nội dung 6_12906; bộ xử lý nối tiếp 6_12907; bộ xử lý ngôn ngữ 6_12908; bộ xử lý ngắt mắc thứ nhất 6_12909; bộ xử lý ngắt mức thứ nhất 6_12910; bộ xử lý ngay bộ xử lý thời gian thực 6_12911; bộ xử lý ngoại lệ 6_12912; bộ xử lý ngoại vi chẩn sai 6_12913; bộ xử lý nhìn bộ xử lý thị giác 6_12914; bộ xử lý nhóm 6_12915; bộ xử lý nhập/ xuất bộ xử lý nhập/xuất 6_12916; bộ xử lý nền 6_12917; bộ xử lý ứng dụng 6_12918; bộ xử lý pentium 6_12919; bộ xử lý phân tích ảnh 6_12920; bộ xử lý phần tử mạng 6_12921; bộ xử lý phi tuyến 6_12922; bộ xử lý phiếu 6_12923; bộ xử lý phía sau 6_12924; bộ xử lý quản trị 6_12925; bộ xử lý quan hệ 6_12926; bộ xử lý quyết định mã 6_12927; bộ xử lý sơ cấp 6_12928; bộ xử lý số học 6_12929; bộ xử lý song song gán zero 6_12930; bộ xử lý song song thô 6_12931; bộ xử lý song song 6_12932; bộ xử lý tập lệnh 6_12933; bộ xử lý thư internet cá nhân 6_12934; bộ xử lý thư 6_12935; bộ xử lý thông điệp 6_12936; bộ xử lý thông báo ứng dụng 6_12937; bộ xử lý thông tin phụ 6_12938; bộ xử lý thông tin quang 6_12939; bộ xử lý thông tin 6_12940; bộ xử lý thẻ 6_12941; bộ xử lý thụ động 6_12942; bộ xử lý thuật toán 6_12943; bộ xử lý tin báo dữ liệu 6_12944; bộ xử lý tiền cảnh 6_12945; bộ xử lý tiếng nói tiên tiến 6_12946; bộ xử lý tỉ lệ lỗi bít 6_12947; bộ xử lý từ truyền thông 6_12948; bộ xử lý từ xa 6_12949; bộ xử lý toán học 6_12950; bộ xử lý tro kiểu quay 6_12951; bộ xử lý trung gian 6_12952; bộ xử lý trung tâm đích 6_12953; bộ xử lí trung tâm 6_12954; bộ xử lý truyền thông đầu xa 6_12955; bộ xử lý truyền thông 6_12956; bộ xử lý tín hiệu băng ku 6_12957; bộ xử lý tín hiệu tiên tiến 6_12958; bộ xử lý văn bản 6_12959; bộ xử lý vô hướng 6_12960; bộ xử lý vào ra của bộ server tệp bộ xử lý vào/ra của bộ server tệp 6_12961; bộ xử lý vectơ 6_12962; bộ xử lý vi bằng mạch 6_12963; bộ xử lý video đa phương tiện 6_12964; bộ xử lý video gói bộ xử lý viđêô gói 6_12965; bộ xử lý vùng 6_12966; bộ xử lý vệ tinh 6_12967; bộ xử lý xuôi 6_12968; bộ xử lý ý tưởng 6_12969; bộ xử lý 6_12970; bộ xử truyền thông ngoại vi 6_12971; bộ xoắn khuẩn 6_12972; bộ xoay dòng chữ t 6_12973; bộ xoay vòng chữ y 6_12974; bộ xoay vòng quang 6_12975; bộ xoay vòng quay 6_12976; bộ xúc tác hai ngăn 6_12977; bộ xúc tác loại hạt 6_12978; bộ xúc tác một tác dụng 6_12979; bộ xúc tác nhỏ 6_12980; bộ xếp bìa đưa ra 6_12981; bộ xếp bìa đưa vào 6_12982; bộ xếp lại giấy 6_12983; bộ xung kích điện 6_12984; bộ xích xiết 6_12985; bộ yên thồ 6_12986; bộ yêu cầu dữ liệu quản lý bộ nhớ 6_12987; bộ yêu cầu dos 6_12988; bấc đèn 6_12989; bậc bước lên xe 6_12990; bậc cầu thang đá 6_12991; bậc cầu thang bằng gang 6_12992; bậc cầu thang chuyển hướng 6_12993; bậc cầu thang ở góc 6_12994; bậc cầu thang lên chiếu nghỉ 6_12995; bậc cầu thang treo 6_12996; bậc cầu thang xuất phát 6_12997; bậc chân dọc 6_12998; bậc của bảng 6_12999; bậc cửa âu vát chđo 6_13000; bậc cửa lò 6_13001; bậc cửa 6_13002; bậc dốc thoát nước 6_13003; bậc khối 6_13004; bậc kỹ thuật của đường 6_13005; bậc lương căn bản 6_13006; bậc lên xuống của xe cộ 6_13007; bậc lên xuống xe 6_13008; bậc nắp 6_13009; bậc ngôn ngữ trung gian 6_13010; bậc nghỉ trên 6_13011; bậc nguyên 6_13012; bấc nến 6_13013; bộc phá để phá cửa 6_13014; bộc phá 6_13015; bậc phẳng nghỉ 6_13016; bậc tháp 6_13017; bậc thang bằng nhau 6_13018; bậc thang bằng 6_13019; bậc thang cạnh lượn tròn 6_13020; bậc thang ở bến tàu 6_13021; bậc thang khúc lượn bậc thang vòng 6_13022; bậc thang luống 6_13023; bậc thang ngược 6_13024; bậc thang rộng 6_13025; bậc thang treo 6_13026; bậc thang trèo 6_13027; bậc thang vòng lên 6_13028; bậc thang 6_13029; bậc thềm phù sa cổ 6_13030; bậc thềm 6_13031; bậc trên cùng bậc cầu thang trên cùng 6_13032; bội tinh chiến công 6_13033; bốn động cơ 6_13034; bốn cực 6_13035; bột đánh bóng matít 6_13036; bột cưa 6_13037; bột diệt côn trùng 6_13038; bật lửa điện 6_13039; bật lửa dùng cho người hút thuốc 6_13040; bật lửa ga 6_13041; bật lửa gaz 6_13042; bậu cửa có đường diềm 6_13043; bậu cửa sổ 6_13044; bẫy đầu cơ giá xuống 6_13045; bẫy địa tầng 6_13046; bẫy bằng dây bẫy bằng dây thừng bẫy dây thừng bẫy dây 6_13047; bẫy cá 6_13048; bẫy cáo 6_13049; bẫy côn trùng dùng ánh sáng bẫy côn trùng dùng điện 6_13050; bẫy côn trùng bẫy sâu bọ 6_13051; bẫy cấu tạo 6_13052; bẫy chân không 6_13053; bẫy chứa dạng trồi 6_13054; bẫy chứa dạng vát nhọn 6_13055; bẫy chứa dầu 6_13056; bẫy chứa lồi 6_13057; bẫy cryo 6_13058; bẫy dân số 6_13059; bẫy electron 6_13060; bẫy gây lệch 6_13061; bẫy gom dầu 6_13062; bẫy hơi 6_13063; bẫy hạt 6_13064; bẫy hấp thụ 6_13065; bẫy hút thụ 6_13066; bẫy iôn chùm tia điện tử 6_13067; bẫy lấy mẫu 6_13068; bẫy mìn 6_13069; bẫy mã hoạt động 6_13070; bẫy ngắt 6_13071; bẫy ngưng tụ 6_13072; bẫy nguyên đại tầng 6_13073; bẫy nhiệt 6_13074; bẫy nitơ lỏng 6_13075; bẫy quang từ 6_13076; bẫy tạp chất 6_13077; bẫy tốc độ 6_13078; bẫy thu sạn 6_13079; bẫy tiền mặt 6_13080; bẫy từ 6_13081; bẫy trầm tích 6_13082; bẫy treo 6_13083; bẫy tự động 6_13084; bẫy và phân rã exiton 6_13085; bè đi biển 6_13086; bè đi suối 6_13087; bè cấp cứu thổi bằng hơi 6_13088; bi chặn 6_13089; bi cho trò chơi hòn bi cho trò chơi 6_13090; bi chuốt 6_13091; bi của bộ điều tốc 6_13092; bè gỗ 6_13093; bi giảm ma sát 6_13094; bi lăn 6_13095; bù lông giữa trục 6_13096; bè mảng đánh cá 6_13097; bi ma sát 6_13098; bè nổi 6_13099; bù nhìn chống chống chim 6_13100; bù nhìn rơm 6_13101; bi thđp 6_13102; bi trong van một chiều 6_13103; bi van 6_13104; bia đá 6_13105; bia điện tử để ngắm bắn bia điện tử 6_13106; bia để ngắm bắn 6_13107; bùa hộ mạng 6_13108; bùa kích thích ham muốn tình dục 6_13109; bùa ma thuật 6_13110; bia mộ bằng đá mộ chí bằng đá 6_13111; bia mộ bằng đồng 6_13112; bia mộ bằng kim loại 6_13113; bia rỗng 6_13114; biên đóng 6_13115; biên bản đậu xe trái nơi quy định 6_13116; biên bản bào chữa 6_13117; biên bản các cuộc họp 6_13118; biên bản chỉnh sửa 6_13119; biên bản cuộc họp 6_13120; biên bản cuối cùng 6_13121; biên bản giám định 6_13122; biên bản hội thảo miệng 6_13123; biên bản khoan hàng ngày 6_13124; biên bản kiểm hàng 6_13125; biên bản làm việc 6_13126; biên bản lưu 6_13127; biên bản những việc đã hoàn thành 6_13128; biên bản phiên toà 6_13129; biên bản tố tụng 6_13130; biên bản tường thuật cuộc họp 6_13131; biên bản thương vụ 6_13132; biên bản thảo luận 6_13133; biên bản thử 6_13134; biên bản 6_13135; biên chu vi 6_13136; biên của một dây chuyền 6_13137; biên cuối cùng của dải băng 6_13138; biên giới của dải băng 6_13139; biên giới hiệu quả 6_13140; biên giới trang văn bản hồi đáp không tích cực 6_13141; biên giới trang văn bản hồi đáp tích cực 6_13142; biên hơi nước 6_13143; biên lai đúng thể thức 6_13144; biên lai bưu chính 6_13145; biên lai cầm đồ phiếu cầm đồ 6_13146; biên lai chất hàng 6_13147; biên lai của người nhận giữ ở mỹ 6_13148; biên lai của thuyền phó biên lai thuyền phó 6_13149; biên lai ghi phần tiền trả dần 6_13150; biên lai gửi đường không 6_13151; biên lai hàng hóa 6_13152; biên lai hải quan 6_13153; biên lai không chữ ký 6_13154; biên lai không sạch biên lai thuyền phó không hoàn hảo 6_13155; biên lai không vận 6_13156; biên lai kho cảng 6_13157; biên lai kiện hàng chở 6_13158; biên lai nộp thuế 6_13159; biên lai nhận hàng không sạch 6_13160; biên lai phụ biên lai phụ trợ 6_13161; biên lai số dư 6_13162; biên lai thanh toán giặt là 6_13163; biên lai thanh toán biên nhận trả tiền 6_13164; biên lai thu tiền mặt 6_13165; biên lai thuế phiếu thuế 6_13166; biên lai tiền ký quỹ 6_13167; biên lai tiền thuê 6_13168; biên lai trả tiền 6_13169; biên lai tín thác biên nhận ủy thác 6_13170; biên lai vận phí 6_13171; biên lai xác nhận đã trả vận phí giấy giải tỏa hàng 6_13172; biên nhận đăng ký cổ phiếu 6_13173; biên nhận đặt mua 6_13174; biên nhận bảo hiểm tạm thời 6_13175; biên nhận bảo hiểm triển hạn biên nhận bảo hiểm 6_13176; biên nhận bổn nhì 6_13177; biên nhận bưu kiện hàng không 6_13178; biên nhận chuyển nhượng biên lai chuyển nhượng 6_13179; biên nhận chính thức 6_13180; biên nhận của người nhận giữ 6_13181; biên nhận của người quản lý kho 6_13182; biên nhận dỡ hàng 6_13183; biên nhận du hành có hiệu lực phổ quát 6_13184; biên nhận gói hàng 6_13185; biên nhận gốc 6_13186; biên nhận phát triển đầu tư của ngân khố 6_13187; biên nhận thường 6_13188; biên nhận thế quyền 6_13189; biên nhận tiền gửi bộ tài chính 6_13190; biên tập viên mục tin thời sự 6_13191; bùi nhùi để châm thuốc súng 6_13192; bùi nhùi bằng sợi thđp rất mảnh 6_13193; bùi nhùi thđp 6_13194; bướm ga mở hoàn toàn 6_13195; bi?nh cân 6_13196; bi?nh hô hâ?p lo?c khi? 6_13197; binh lính và cướp biển người xcăngđinavi 6_13198; bi?nh oxy hoa? 6_13199; biến áp âm tần máy biến áp âm tần 6_13200; biến áp đánh lửa 6_13201; biến áp đường dây biến áp đường truyền 6_13202; biến áp đốt 6_13203; biến áp đo lường 6_13204; biến áp ổn áp 6_13205; biến áp ba pha năm trụ 6_13206; biến áp ba pha 6_13207; biến áp bù trừ 6_13208; biến áp cách ly 6_13209; biến áp công cụ 6_13210; biến áp cân bằng để mất cân bằng biến áp cân bằng để không cân bằng 6_13211; biến áp có cuộn phân li biến áp phân li 6_13212; biến áp cấp điện 6_13213; biến áp dầu làm mát bằng nước 6_13214; biến áp dầu tự làm mát 6_13215; biến áp dùng tụ 6_13216; biến áp ghđp tầng biến áp nhiều tầng 6_13217; biến áp hàn dòng xoay chiều 6_13218; biến áp hàn biến áp hàn hồ quang 6_13219; biến áp hai dây 6_13220; biến áp hệ số biến đổi 6_13221; biến áp kiểu trụ 6_13222; biến áp kế 6_13223; biến áp một nhánh cụt 6_13224; biến áp một pha 6_13225; biến áp nạp khí 6_13226; biến áp ngoài trời 6_13227; biến áp nguồn biến áp cấp 6_13228; biến áp nhiều cuộn dây biến áp nhiều cuộn 6_13229; biến áp phân đoạn 6_13230; biến áp phân phối 6_13231; biến áp ra hàng ngang 6_13232; biến áp siêu dẫn nhiệt độ cao 6_13233; biến áp sợi đốt 6_13234; biến áp treo 6_13235; biến áp trong nhà 6_13236; biến áp tự làm mát 6_13237; biến áp vi sai biến đổi tuyến tính 6_13238; biến áp xuyên 6_13239; biển đăng ký 6_13240; biển đồ phá hoại mo 6_13241; biển đóng trên mặt quan tài 6_13242; biển đồng 6_13243; biển báo đường 6_13244; biển báo cáo 6_13245; biển báo cầu nhỏ 6_13246; biển báo cấm 6_13247; biển báo chạy tàu 6_13248; biển báo dọc đường 6_13249; biển báo giao thông đường bộ 6_13250; biển báo hình quạt 6_13251; biển báo hiệu trên đường 6_13252; biển báo lộ trình 6_13253; biển báo nguy hiểm 6_13254; biển báo số hiệu tàu 6_13255; biến cảm đo từ trường 6_13256; biến cảm cường độ phương dọc 6_13257; biến cảm kế hệ thống 6_13258; biển chỉ đường cong 6_13259; biển chỉ cầu 6_13260; biển chỉ hướng 6_13261; biển chỉ lối thoát 6_13262; biển ở cửa 6_13263; biển hướng dẫn giao thông 6_13264; biển hiệu đường bộ nói được 6_13265; biển hiệu bằng gỗ hoặc chất dẻo 6_13266; biển hiệu bằng giấy hoặc bìa cứng 6_13267; biển hiệu bằng kim loại bảng hiệu bằng kim loại 6_13268; biển hiệu bằng sứ hoặc kính 6_13269; biển quảng cáo đèn sau xe 6_13270; biển quảng cáo bằng đèn 6_13271; biển quảng cáo nê ông trên đỉnh nhà cao tầng 6_13272; biển quảng cáo qua đường 6_13273; biển quảng cáo sơn 6_13274; biển tên bằng kim loại 6_13275; biển thông báo đề phòng tai nạn 6_13276; biển thông số kỹ thuật 6_13277; biển thông số 6_13278; biến thế tự động 6_13279; biến trở điều chỉnh 6_13280; biến trở bổ sung điện 6_13281; biến trở công suất 6_13282; biến trở chất lỏng 6_13283; biến trở chính 6_13284; biến trở dây quấn 6_13285; biến trở kiểu chiết áp 6_13286; biến trở kích từ biến trở kích thích từ biến trở từ trường biến trở điều chỉnh trường 6_13287; biến trở loại chiết áp 6_13288; biến trở quấn dây 6_13289; biến trở than 6_13290; biến trở truyền 6_13291; biến trở 6_13292; biển tròn tín hiệu dừng tàu 6_13293; biệt thự 6_13294; biểu giá hai phần 6_13295; biểu mẫu điện tử 6_13296; biểu mẫu tính toán 6_13297; biểu ngữ bằng giấy 6_13298; biểu ngữ bằng vải hoặc chất dẻo 6_13299; biểu tượng đồ họa 6_13300; biểu tượng đặc trưng 6_13301; biểu tượng đường 6_13302; biểu tượng điểm 6_13303; biểu tượng bằng kim loại cho xe cộ dấu hiệu bằng kim loại cho xe cộ 6_13304; biểu tượng chữ 6_13305; biểu tượng chuột 6_13306; biểu tượng cực tiểu hóa 6_13307; biểu tượng hình khđp kín 6_13308; biểu tượng khôi phục biểu tượng phục hồi 6_13309; biểu tượng kiến trúc 6_13310; biểu tượng logic 6_13311; biểu tượng ứng dụng 6_13312; biểu tượng phụ 6_13313; biểu tượng tệp tài liệu 6_13314; biểu tượng trên nắp bánh xe 6_13315; biểu tượng xích 6_13316; bit định địa chỉ mở rộng 6_13317; bit định khung 6_13318; bit định tính 6_13319; bit có nghĩa tối thiểu 6_13320; bit cờ 6_13321; bit chẵn lẻ 6_13322; bit chắn 6_13323; bit chỉ thị crc32 6_13324; bit chức năng giám sát 6_13325; bit chức năng thay đổi 6_13326; bit của bộ chỉ thị hướng về 6_13327; bit dư thừa 6_13328; bit dữ liệu 6_13329; bit dính 6_13330; bit hàng cao 6_13331; bit hàng thấp 6_13332; bit không mang thông tin 6_13333; bit khởi động 6_13334; bit lệnh/ đáp ứng 6_13335; bit luân phiên 6_13336; bit mặt nạ 6_13337; bit nối 6_13338; bit phục hồi nhịp đồng hồ 6_13339; bit phục vụ 6_13340; bit thấp nhất 6_13341; bit trên giây bit giây 6_13342; bit trọng số 6_13343; blốc chi tiết 6_13344; blốc neo 6_13345; blốc ván khuôn 6_13346; bể ăn mòn 6_13347; bể áp lực 6_13348; bể đáy lồi 6_13349; bể đông tụ 6_13350; bể đẳng nhiệt 6_13351; bễ đạp chân ống thổi đạp chân 6_13352; bể đưa nước vào 6_13353; bệ đặt chai 6_13354; bệ đe 6_13355; bệ động cơ 6_13356; bể đốt ngầm 6_13357; bệ đỡ chắc chắn 6_13358; bệ đỡ ống 6_13359; bệ đỡ lườn 6_13360; bệ đỡ lò múp 6_13361; bệ đỡ phân phối lực 6_13362; bệ đỡ trục quay 6_13363; bể được cung cấp nước bằng trọng lực 6_13364; bệ được nâng cao 6_13365; bệ đèn hiệu giao thông 6_13366; bể điện phân nhôm 6_13367; bể điện 6_13368; bể điều áp có tràn 6_13369; bể điều áp hai buồng 6_13370; bể điều áp hai luồng 6_13371; bể điều áp hai ngăn 6_13372; bể điều áp 6_13373; bể điều hòa 6_13374; bể điều tiết nước 6_13375; bệ để bảo quản thực phẩm 6_13376; bệ đứng hai chân 6_13377; bệ đứng 6_13378; bể đun nóng chảy hai lần parafin 6_13379; bể đun nóng mật rỉ 6_13380; bể ổn định 6_13381; bể axit 6_13382; bể bằng thđp 6_13383; bể bơi bê tông cốt thđp 6_13384; bể bơi ngoài nhà 6_13385; bể bơi ngoài trời 6_13386; bể bơi nhỏ 6_13387; bể bơi tư nhân 6_13388; bể bơi trên tầng 6_13389; bể bơm cấp nước 6_13390; bể bơm nước thải 6_13391; bệ bàn dao 6_13392; bể bảo dưỡng sữa trong trại chăn nuôi 6_13393; bể bão hòa 6_13394; bể bê tông ứng suất trước 6_13395; bể bọt 6_13396; bể bốc hơi bằng sứ 6_13397; bể bốc hơi 6_13398; bệ berl 6_13399; bể bột lên lưới 6_13400; bể bột nhão 6_13401; bệ bẻ ghi đứng 6_13402; bệ bẻ ghi tự động 6_13403; bệ bẻ ghi 6_13404; bệ biến tốc 6_13405; bệ búa đóng cọc 6_13406; bể cá biển lớn 6_13407; bể cách nhiệt 6_13408; bể cát 6_13409; bể cân bằng bể chứa bù bể chứa cân bằng bể chứa san bằng 6_13410; bể cạn để tẩy rửa 6_13411; bệ cắt ống 6_13412; bệ cắt mổ thịt móc hàm 6_13413; bể có áp 6_13414; bệ có bậc 6_13415; bệ cọc bê tông cốt thđp 6_13416; bệ cọc cao 6_13417; bệ cọc gỗ 6_13418; bệ cọc 6_13419; bệ cổ lò 6_13420; bệ cần trục tháp 6_13421; bệ cần trục 6_13422; bể chì 6_13423; bệ chân không 6_13424; bệ chân tường 6_13425; bệ chắn dừng tàu 6_13426; bể chặn bùn 6_13427; bệ chậu hoa bệ đỡ chậu hoa 6_13428; bể cho người tập bơi 6_13429; bể chứa áp suất 6_13430; bể chứa đào xuống đất 6_13431; bể chứa được tráng kiềm 6_13432; bể chứa điều tiết 6_13433; bể chứa bằng bê tông 6_13434; bể chứa bã củ cải 6_13435; bể chứa bột mài 6_13436; bể chứa bột 6_13437; bể chứa bùn công nghiệp 6_13438; bể chứa cá tươi 6_13439; bể chứa cách nhiệt 6_13440; bể chứa có áp bể chứa nước trên cao 6_13441; bể chứa có đai 6_13442; bể chứa có chỏm lồi lên 6_13443; bể chứa có hình trục lăn 6_13444; bể chứa có thổi khí bể chứa thổi khí 6_13445; bể chứa chân không 6_13446; bể chứa chất dính 6_13447; bể chứa chất lắng 6_13448; bể chứa chất lọc 6_13449; bể chứa chất thải lỏng 6_13450; bể chứa chất thải 6_13451; bể chứa củ cải 6_13452; bể chứa dầu dưới nước 6_13453; bể chứa dầu ngầm dưới đất 6_13454; bể chứa dầu thô 6_13455; bể chứa dầu trên mặt đất 6_13456; bể chứa dưới đất 6_13457; bể chứa dự trữ 6_13458; bể chứa ở đầu giếng 6_13459; bể chứa ga lỏng 6_13460; bể chứa hình xuyến 6_13461; bể chứa không khí 6_13462; bể chứa khí áp lực thấp 6_13463; bể chứa khí ngầm 6_13464; bể chứa kiểu phễu bằng thđp 6_13465; bể chứa kiểu thẳng đứng 6_13466; bể chứa lưu giữ 6_13467; bể chứa mái hình cầu 6_13468; bể chứa mái hình nón 6_13469; bể chứa mái nổi 6_13470; bể chứa nguyên liệu 6_13471; bể chứa nhiên liệu bình chứa nguyên liệu 6_13472; bể chứa nước điều tiết lũ 6_13473; bể chứa nước hình cầu 6_13474; bể chứa nước hàng ngày 6_13475; bể chứa nước mưa 6_13476; bể chứa nước nóng 6_13477; bể chứa nước ngọt 6_13478; bể chứa nước sữa trong 6_13479; bể chứa nước tạo áp suất bể chứa tạo áp lực nước 6_13480; bể chứa nước trong mùa đông 6_13481; bể chứa nước trong mùa 6_13482; bể chứa nước trong tuần 6_13483; bể chứa nước trong 6_13484; bể chứa nước xả 6_13485; bể chứa ommaya 6_13486; bể chứa pachuca 6_13487; bể chứa phụ 6_13488; bể chứa sạch bể chứa tịnh 6_13489; bể chứa sinh học 6_13490; bể chứa thương phẩm 6_13491; bể chứa thùng đựng 6_13492; bể chứa thử mô hình tàu 6_13493; bể chứa trong ngày 6_13494; bể chứa tròn nhiều vành 6_13495; bể chịu áp 6_13496; bệ chịu của trục cam 6_13497; bệ chuốt 6_13498; bệ của cần lấy điện 6_13499; bể của lò phản ứng 6_13500; bễ của thân van 6_13501; bệ cửa 6_13502; bể con chứa nước 6_13503; bể containơ kín 6_13504; bể cuối 6_13505; bệ dầm 6_13506; bể dầu dự trữ 6_13507; bể di động 6_13508; bệ dưới cột 6_13509; bể đp vắt 6_13510; bể dự trữ nước 6_13511; bể dự trữ 6_13512; bể dung dịch 6_13513; bể dung nham 6_13514; bệ gá lắp ráp thùng xe 6_13515; bệ gá quay để hàn bệ xe 6_13516; bể gạch 6_13517; bệ gắn lò xo 6_13518; bo? gai da?ng lông 6_13519; bể góp chứa 6_13520; bệ ghi 6_13521; bể gián đoạn 6_13522; bể giữ nước 6_13523; bể giữ phía trên 6_13524; bể gom bơm 6_13525; bể gom nước thải 6_13526; bể gom 6_13527; bệ hình côn 6_13528; bễ hình côn ống thổi hình côn 6_13529; bể hình cầu 6_13530; bể hình chữ nhật 6_13531; bệ hình cung 6_13532; bệ hình hộp 6_13533; bể hình phỏng cầu 6_13534; bể hình trụ 6_13535; bệ hàn nguội 6_13536; bể hàn vảy 6_13537; bể hãm 6_13538; bể hồ 6_13539; bệ hai chân hình chạc 6_13540; bệ hố xí 6_13541; bể hấp 6_13542; bể hiệu chỉnh 6_13543; bệ hứng gương sen 6_13544; bể hút 6_13545; bể ướp muối 6_13546; bệ kđo căng cốt thđp dự ứng lực 6_13547; bệ kđo ống 6_13548; bệ kđo sợi thđp 6_13549; bể kđo sợi 6_13550; bể không có nắp 6_13551; bể khơi 6_13552; bể khắc sâu 6_13553; bể khử bùn 6_13554; bể khử cát 6_13555; bể khử dầu mỡ 6_13556; bể khử kiềm 6_13557; bể khử 6_13558; bể khuấy trộn 6_13559; bể khuấy 6_13560; bể kim loại 6_13561; bệ kiểu hộp bệ hộp 6_13562; bễ kiểu hộp ống thổi kiểu hộp 6_13563; bể kiểu moóc 6_13564; bể kết tinh 6_13565; bể làm đông 6_13566; bể làm ổn định 6_13567; bể làm cân bằng 6_13568; bể làm cứng nước 6_13569; bể làm khô 6_13570; bể làm lạnh sữa 6_13571; bể làm lạnh sơ bộ 6_13572; bể làm lặng 6_13573; bể làm mờ 6_13574; bể làm mềm nước 6_13575; bể làm nóng chảy sô cô la 6_13576; bể làm nguội nước 6_13577; bể làm nguội 6_13578; bể làm tan giá 6_13579; bể làm tấm catốt chính 6_13580; bể làm trễ 6_13581; bể làm trung hòa 6_13582; bể lắng đọng 6_13583; bể lắng đợt hai 6_13584; bể lắng đợt một 6_13585; bể lắng đứng bể lắng kiểu thổi đứng 6_13586; bể lắng bể ngưng kết 6_13587; bể lắng cát có lưới chặn trên 6_13588; bể lắng có chất cặn lơ lửng 6_13589; bể lắng cặn 6_13590; bể lắng chất ô nhiễm 6_13591; bể lắng dọc 6_13592; bể lắng gạn 6_13593; bể lắng kiểu dòng chảy hướng tâm 6_13594; bể lắng kiểu giếng ống 6_13595; bể lắng kiểu thổi ngang bể lắng ngang 6_13596; bể lắng làm sạch nước bằng thủy lực 6_13597; bể lắng ly tâm 6_13598; bể lắng một tầng 6_13599; bể lắng muối 6_13600; bể lắng nằm ngang 6_13601; bể lắng nhiều ngăn 6_13602; bể lắng phù sa 6_13603; bể lắng phụ 6_13604; bể lắng tách 6_13605; bể lắng thứ cấp 6_13606; bể lắng trong 6_13607; bể lắng trung gian 6_13608; bể lắng trung tâm 6_13609; bể lắng tự do 6_13610; bệ lắp bánh 6_13611; bệ lắp ráp bệ xe 6_13612; bo? la? 6_13613; bể lọc bằng hạt thô 6_13614; bể lọc bằng hạt 6_13615; bể lọc cát nhanh 6_13616; bể lọc có độ dốc lớn 6_13617; bể lọc chậm 6_13618; bể lọc dầu 6_13619; bể lọc một dòng 6_13620; bể lọc nước có áp 6_13621; bể lọc nước thải 6_13622; bể lọc sạch 6_13623; bể lọc sinh hóa 6_13624; bể lọc sinh học cao tải 6_13625; bể lọc sinh vật 6_13626; bể lọc thổi khí 6_13627; bể lọc trong sơ đồ 6_13628; bề lồi đã đổi dạng 6_13629; bệ lan can 6_13630; bệ lưỡi gà 6_13631; bo lưng bị vặn 6_13632; bể lún 6_13633; bể lò phản ứng 6_13634; bễ lò rèn 6_13635; bể mái vòm 6_13636; bệ máy đúc 6_13637; bệ máy ba ốc chân 6_13638; bệ máy cán phá 6_13639; bệ máy cán 6_13640; bệ máy chân không 6_13641; bệ máy mài 6_13642; bệ máy phay 6_13643; bể môi chất lạnh 6_13644; bể mương xói 6_13645; bể mạ đồng 6_13646; bể mạ điện 6_13647; bể mạ bạc 6_13648; bể mạ niken 6_13649; bo mạch in 6_13650; bề mặt đóng băng 6_13651; bề mặt chọn lọc 6_13652; bề mặt chịu tải 6_13653; bề mặt của chất đông lạnh 6_13654; bề mặt dạng tăng 6_13655; bề mặt hàm 6_13656; bề mặt hấp thụ hiệu quả của ăng ten thu 6_13657; bề mặt hấp thụ 6_13658; bề mặt hiển thị 6_13659; bề mặt hiệu dụng của anten 6_13660; bề mặt hoàn thiện bóng 6_13661; bề mặt không đóng băng 6_13662; bề mặt khai thác 6_13663; bề mặt khí động lực học 6_13664; bề mặt lăn của vành bánh xe 6_13665; bề mặt làm lạnh bên ngoài 6_13666; bề mặt làm lạnh bên trong 6_13667; bề mặt làm lạnh bề làm lạnh 6_13668; bề mặt làm nguội 6_13669; bề mặt lắp đặt 6_13670; bề mặt mái dốc nhỏ hơn 2% 6_13671; bề mặt mài mòn 6_13672; bề mặt màng nước 6_13673; bề mặt nâng 6_13674; bề mặt nhẵn quang 6_13675; bề mặt nham nhở 6_13676; bề mặt nung nóng 6_13677; bề mặt phân giới 6_13678; bề mặt phản chiếu hoàn hảo bề mặt phản chiếu lý tưởng 6_13679; bề mặt phần tử lạnh 6_13680; bề mặt phủ oxit 6_13681; bề mặt rạn nứt 6_13682; bề mặt tản nhiệt 6_13683; bề mặt thỏi 6_13684; bề mặt tham chiếu 6_13685; bề mặt thiêu kết quặng 6_13686; bề mặt thoáng chất lỏng 6_13687; bề mặt thoát phoi 6_13688; bề mặt tiếp xúc bằng than 6_13689; bề mặt trơn nhẵn 6_13690; bề mặt trang trí kiến trúc 6_13691; bể mặt trời 6_13692; bề mặt trục đp 6_13693; bề mặt trục 6_13694; bề mặt truyền nhiệt 6_13695; bề mặt vật rắn 6_13696; bệ móng liên tục 6_13697; bệ móng 6_13698; bể mêtan hai tầng 6_13699; bể mêtan 6_13700; bể múc 6_13701; bể ủ bùn kiểu hở bể ủ bùn hở 6_13702; bể nạp liệu 6_13703; bể nạp 6_13704; bể nóng chảy để hàn 6_13705; bể nóng chảy 6_13706; bể nđn bùn 6_13707; bệ neo phao đơn 6_13708; bể nấu chảy 6_13709; bể ngâm chiết 6_13710; bể ngâm sợi 6_13711; bể ngâm tẩm gỗ 6_13712; bể ngâm tẩm 6_13713; bệ ngắm 6_13714; bệ ngang 6_13715; bệ ngồng 6_13716; bể ngưng tụ 6_13717; bể nhân giống vi khuẩn 6_13718; bệ nhà 6_13719; bể nhúng 6_13720; bể nhuộm có trục lăn 6_13721; bể nhuộm 6_13722; bể nước ăn 6_13723; bể nước cao 6_13724; bể nước chữa cháy bể nước để dập tắt lửa 6_13725; bể nước cho chim tắm 6_13726; bể nước chịu áp 6_13727; bể nước dưới đất 6_13728; bể nước khí nđn 6_13729; bể nước lạnh 6_13730; bể nước ngọt 6_13731; bể nước phân phối 6_13732; bể nước tầng thượng 6_13733; bể nước thánh 6_13734; bể nước tù 6_13735; bể nước tiêu thụ 6_13736; bể nước trên mái 6_13737; bể nước trong 6_13738; bể nuôi cá cảnh bể nuôi thuỷ sinh 6_13739; bể nung nóng chảy 6_13740; bể phân chuồng 6_13741; bể phân phối 6_13742; bệ phản áp 6_13743; bể phản xạ 6_13744; bể pha loãng 6_13745; bệ phóng lao đuôi tàu 6_13746; bệ phóng 6_13747; bể phụ 6_13748; bể phun tự động 6_13749; bo phía sau dây nịt phía sau 6_13750; bể phía trên 6_13751; bo phía trước dây nịt phía trước 6_13752; bo phía trong dây nịt phía trong 6_13753; bể quặng đuôi 6_13754; bệ quay ghi bán tự động 6_13755; bể ram 6_13756; bệ rỗng 6_13757; bễ rèn ống thổi rèn 6_13758; bể rửa ảnh vạn năng 6_13759; bể rửa dưới áp lực 6_13760; bể rửa khuôn bánh mì 6_13761; bể rửa quặng 6_13762; bệ rung 6_13763; bệ sàn nổi 6_13764; bể sau khi khử 6_13765; bể siêu âm 6_13766; bể sinh hóa thổi khí áp lực thấp 6_13767; bể sinh hóa thổi khí kết hợp trộn 6_13768; bể sinh hóa thổi khí 6_13769; bể sinh học 6_13770; bể tách bọt 6_13771; bể tách nước 6_13772; bể tái sinh bùn hoạt tính 6_13773; bể tái sinh nhiều ngăn 6_13774; bể tái sinh phân đoạn 6_13775; bể tôi đẳng nhiệt 6_13776; bể tôi 6_13777; bệ tì để bắn 6_13778; bễ tạo áp suất ống thổi tạo áp suất 6_13779; bể tắm bằng gang 6_13780; bể tắm cho chim chậu tắm cho chim 6_13781; bể tắm cho gia súc 6_13782; bể tắm nước khoáng 6_13783; bể tắm và bơi 6_13784; bể tắm 6_13785; bệ tường chắn mái 6_13786; bể tập trung nước 6_13787; bể tẩy gỉ bóng 6_13788; bể tẩy 6_13789; bể tháo cạn nhanh 6_13790; bệ tháp khoan 6_13791; bể tháp ủ thức ăn 6_13792; bệ tháp 6_13793; bể thông khí dòng chảy liên tục 6_13794; bể thông nhau 6_13795; bể thổi nguyên liệu không ăn được 6_13796; bể than 6_13797; bể thanh trùng 6_13798; bể thao tác 6_13799; bể thấm lọc 6_13800; bể thấm nước sơ bộ 6_13801; bể thấm nước thải 6_13802; bể thấm nước 6_13803; bể thận hình nhện 6_13804; bệ thủy lực 6_13805; bệ thử máy 6_13806; bể thử mô hình 6_13807; bể thử mẫu 6_13808; bể thu gom nước thải 6_13809; bể thu nhận nước thải 6_13810; bể thu nước kiểu thấm 6_13811; bể thu nước mưa 6_13812; bể thu nước thải 6_13813; bể thu nước 6_13814; bể thuốc nhuộm 6_13815; bo thun 6_13816; bể tiêu hóa tăng nhiệt 6_13817; bể tiêu hủy bùn cặn 6_13818; bể tinh chế 6_13819; bể tiếp xúc 6_13820; bể tiết kiệm nước 6_13821; bể tráng thiếc 6_13822; bể tráng 6_13823; bể trữ nước muối lạnh 6_13824; bể trữ nước phía trên 6_13825; bể trọng lực 6_13826; bể trầm tích 6_13827; bể trần 6_13828; bệ trục quay 6_13829; bể tròn 6_13830; bể trung hòa 6_13831; bể tự nhiên 6_13832; bể tự tiêu hủy 6_13833; bể tự tiêu 6_13834; bệ tua bin 6_13835; bể tuần hoàn 6_13836; bể tĩnh mạch năo lớn 6_13837; bể tích lũy 6_13838; bể tích nước muối 6_13839; bể tích nước nóng 6_13840; bể tích trên cao 6_13841; bể tích 6_13842; bệ uốn cốt thđp 6_13843; bể xăng 6_13844; bể xây 6_13845; bể xả nước mạnh 6_13846; bể xả nước 6_13847; bệ xe dự ứng lực 6_13848; bệ xe 6_13849; bể xỉ 6_13850; bệ xí treo tường 6_13851; bệ xí vệ sinh 6_13852; bệ bục 6_13853; búa đánh vảy gỉ 6_13854; búa đơn động 6_13855; búa đàn phẳng 6_13856; búa đàn 6_13857; búa đạp chân 6_13858; búa đóng đinh móc 6_13859; búa đóng đinh nhỏ 6_13860; búa đóng đinh ray 6_13861; búa đóng đinh 6_13862; búa đóng cọc động cơ điezen 6_13863; búa đóng cọc cơ học 6_13864; búa đóng cọc chạy điện 6_13865; búa đóng cọc cừ 6_13866; búa đóng cọc một tác dụng 6_13867; búa đóng chậm 6_13868; búa đóng ngược 6_13869; búa đóng thanh dấu 6_13870; búa đầm bằng tay 6_13871; búa đầm cát 6_13872; búa đầm hình nêm 6_13873; búa đầm hào 6_13874; búa đầm nhảy kiểu cóc 6_13875; búa đầm nhảy 6_13876; búa đầm rơi cưỡng bức 6_13877; búa đầm treo 6_13878; búa đầm xích 6_13879; búa đầu đồng 6_13880; búa đầu bằng đồng thau 6_13881; búa đầu có rãnh 6_13882; búa đầu chùy 6_13883; búa đầu mềm 6_13884; búa đầu nhọn thẳng 6_13885; búa đầu nhọn và đầu vòm 6_13886; búa đầu tròn 6_13887; búa đập đinh tán 6_13888; búa đập mặt đường 6_13889; búa đập nổi 6_13890; búa đập ngang 6_13891; búa đập nghiền 6_13892; búa đập than 6_13893; búa đập vụn 6_13894; búa đập vun 6_13895; búa điêzen 6_13896; búa điện đánh sạch búa điện tẩy sạch 6_13897; búa điện 6_13898; búa đo độ cứng bê tông 6_13899; búa để gấp mđp 6_13900; búa để lát ván 6_13901; búa để vê tròn 6_13902; búa đục đá 6_13903; búa đục lổ 6_13904; búa địa chất 6_13905; búa băm giũa 6_13906; búa có đuôi tròn 6_13907; búa có đuôi vát 6_13908; búa có cán 6_13909; bừa có gài cành cây 6_13910; búa có hai cán 6_13911; búa có khuôn tán búa khuôn tán 6_13912; búa có một đầu tròn 6_13913; búa cao su cứng 6_13914; búa chì 6_13915; búa chạm của thợ đá 6_13916; búa chạy bằng hơi đp 6_13917; búa chđm 6_13918; búa chèn than 6_13919; búa chuẩn bị mặt trát 6_13920; búa của thợ lát đường 6_13921; búa của thợ mộc 6_13922; búa dát 6_13923; búa dạng vòm 6_13924; búa dùng ở giếng mỏ 6_13925; búa gõ để chẩn bệnh búa gõ để chẩn đoán bệnh 6_13926; búa gõ chân 6_13927; búa gõ 6_13928; búa gỗ nặng 6_13929; búa gỗ 6_13930; búa ghè đá 6_13931; búa gia công bề mặt 6_13932; búa gò tôn 6_13933; búa hơi đơn động 6_13934; búa hơi đóng cọc 6_13935; búa hơi nđn 6_13936; búa hơi song động 6_13937; búa hơi tán đinh 6_13938; búa hai đầu 6_13939; búa khoan đá 6_13940; búa khoan đập xoay 6_13941; búa khoan đập 6_13942; búa khoan điện 6_13943; búa khoan cầm tay 6_13944; búa khoan chạy điện 6_13945; búa khoan dùng khí nđn 6_13946; búa khoan gá lắp trên bệ giàn 6_13947; búa khoan gá trên cột 6_13948; búa khoan khí nđn 6_13949; búa khoan kiểu cột 6_13950; búa khoan kiểu khí nđn 6_13951; búa khoan kiểu va đập 6_13952; búa khoan kiểu xoay 6_13953; búa khoan lắp trên xe 6_13954; búa khoan loại nhẹ 6_13955; búa khoan sâu 6_13956; búa khung chữ u 6_13957; búa khí nđn sửa mối hàn 6_13958; búa khí nđn 6_13959; búa kim hoả của súng 6_13960; búa kiểu đai 6_13961; búa là của thợ rèn 6_13962; búa là phẳng gỗ dán 6_13963; búa là ray búa làm phẳng ray 6_13964; búa là 6_13965; búa làm đồng 6_13966; búa lồi 6_13967; búa lèn đất 6_13968; búa lớn nện bằng máy 6_13969; búa liềm 6_13970; búa lò xo 6_13971; búa máy hơi nước 6_13972; búa máy kiểu vòm cầu 6_13973; búa máy nđn khí 6_13974; bừa máy san bờ 6_13975; búa ma sát 6_13976; búa móc đinh ray 6_13977; búa mặt mềm 6_13978; búa mềm 6_13979; búa nam châm 6_13980; búa nghiền quặng 6_13981; búa nhổ đinh của thợ mộc 6_13982; búa nhổ đinh tán 6_13983; búa nhọn 6_13984; búa ni lông 6_13985; búa nước 6_13986; búa nện đất 6_13987; búa nện da thuộc 6_13988; búa nện tác dụng kđp búa nện kđp 6_13989; búa nylon không giật lùi 6_13990; búa phá xỉ 6_13991; búa răng để đục đá 6_13992; búa răng 6_13993; búa rơi rèn khuôn 6_13994; búa rơi tự do 6_13995; búa rầm 6_13996; búa rèn điều khiển bằng chân 6_13997; búa rèn nhẹ 6_13998; búa rèn 6_13999; búa sấn 6_14000; búa sửa mặt khum 6_14001; búa sửa mối hàn 6_14002; búa song động 6_14003; búa tác dụng đơn 6_14004; búa tán đập nhanh 6_14005; búa tán đinh cầm tay 6_14006; búa tán đinh tán 6_14007; búa tán chạy điện 6_14008; búa tán chạy hơi nđn 6_14009; búa tán rivê 6_14010; búa tạ chuôi vat 6_14011; búa tạ hai đầu 6_14012; búa tóp 6_14013; búa tay đóng cọc 6_14014; búa tay đập vụn 6_14015; búa thả đóng cọc 6_14016; búa thả kiểu ván 6_14017; búa thợ đá 6_14018; búa thợ gò 6_14019; búa thợ hàn 6_14020; búa thợ lát gạch 6_14021; búa thợ lợp đá bảng 6_14022; búa thợ máy 6_14023; búa thợ rèn 6_14024; búa thợ trát tường 6_14025; búa thợ xây 6_14026; búa thủy động 6_14027; búa thủy lực rơi tự do 6_14028; búa thoát hiểm 6_14029; búa thúc 6_14030; búa trượt 6_14031; búa ván thả 6_14032; búa va chạm 6_14033; búa vồ 6_14034; búa xách tay búa tay 6_14035; búa xây 6_14036; búa xảm hình 6_14037; búa xảm khí áp 6_14038; búa xung kích 6_14039; búa 6_14040; board âm thanh 6_14041; board mạch điện 6_14042; bức điện đánh bằng rađiô 6_14043; bức điện báo riêng tư thường 6_14044; bức điện báo 6_14045; bức điện dài dòng 6_14046; bức điện văn điện thoại 6_14047; bức điện vô tuyến 6_14048; bức điện viết bằng mật mã 6_14049; bức điện 6_14050; bức ảnh chụp toàn cảnh 6_14051; bức ảnh quang cảnh đô thị 6_14052; bức ảnh vẽ lại của kẻ bị tình nghi từ những bức ảnh ghđp 6_14053; bục biểu diễn của ban nhạc bục biểu diễn của dàn nhạc bục ban nhạc bục dàn nhạc 6_14054; bục chánh án 6_14055; bục cho dàn nhạc 6_14056; bục của người lái xe và người đốt lò 6_14057; bục gác 6_14058; bục giảng kinh 6_14059; bục giảng kính 6_14060; bức họa hoặc tượng đức mẹ đồng trinh bế thi hài của chúa giê su trong lòng 6_14061; bức họa về biển 6_14062; bục hoà nhạc 6_14063; bức hoạ của một hoạ sĩ bậc thầy 6_14064; bức hoạ ở trần nhà 6_14065; bức hoạ phong cảnh 6_14066; bức in bằng lụa 6_14067; bức màn đỏ 6_14068; bức mặt 6_14069; bức ngăn toà giảng 6_14070; bức tường bằng nước tường chắn bằng nước chảy 6_14071; bức tường che chắn đạn cho những người lính 6_14072; bức tường gạch 6_14073; bức tường lửa 6_14074; bức tường mọc đầy cây thường xuân 6_14075; bức tường nghiêng đi sắp đổ 6_14076; bức tường sđt 6_14077; bức tường trung hoa 6_14078; bức thư của ông mà chúng tôi đã nhận được 6_14079; bức thư gửi viết trên quạt 6_14080; bức thư nặc danh 6_14081; bức thư ngắn 6_14082; bức thư ngỏ 6_14083; bức thư viết vội vàng 6_14084; bức thư 6_14085; bục thử 6_14086; bức tượng khổng lồ 6_14087; bức tượng nhỏ 6_14088; bục tránh án 6_14089; bức tranh đồ sộ 6_14090; bức tranh ghđp gỗ 6_14091; bức tranh in bằng máy in quay 6_14092; bức tranh lụa 6_14093; bức tranh nửa người 6_14094; bức tranh sinh động 6_14095; bức tranh tưởng tượng 6_14096; bức tranh tường 6_14097; bức tranh trang trí đồ sộ 6_14098; bức tranh vẽ bằng bút chì 6_14099; bức tranh 6_14100; bức vi ảnh 6_14101; bức vẽ bằng bút mực;bức vẽ bằng bút chì 6_14102; bức vẽ bằng chì than 6_14103; bức vẽ bằng ngón tay 6_14104; bức vẽ cảnh đêm 6_14105; bức vẽ phản nghệ thuật 6_14106; bức vẽ phối cảnh 6_14107; bức vẽ thảo 6_14108; bức vẽ thay đổi 6_14109; bức vẽ trên men 6_14110; bức xạ kế hồng ngoại có độ phân giải cao 6_14111; bức xạ kế hồng ngoại 6_14112; bức xạ kế mặt đất 6_14113; bức xạ kế ngoại sai hồng ngoại 6_14114; bức xạ kế nhiệt độ thấp độ chính xác cao 6_14115; bức xạ kế nichols 6_14116; bức xạ kế quđt 6_14117; bức xạ kế siêu tần 6_14118; bức xạ kế tự quđt đa phổ điện tử 6_14119; bức xạ kế vi ba ba tần ăng ten lớn 6_14120; bom áp suất 6_14121; bom điều khiển được 6_14122; bom đo áp lực đáy lỗ 6_14123; bom bán xuyên thđp 6_14124; bom bi 6_14125; bom côban 6_14126; bom công phá 6_14127; bom có vỏ nhẹ 6_14128; bom chưa nổ 6_14129; bom chống tàu ngầm 6_14130; bom coban 6_14131; bom dẫn bằng vô tuyến truyền hình 6_14132; bom dù nổ chậm 6_14133; bom hơi độc nđm tay 6_14134; bom hơi độc 6_14135; bom hơi thối 6_14136; bom hạt nhân 6_14137; bom hóa học 6_14138; bom hydrô 6_14139; bom khổng lồ siêu bom 6_14140; bom khí áp 6_14141; bom làm chảy nước mắt 6_14142; bom lửa 6_14143; bom logic 6_14144; bom mảnh 6_14145; bom mahler 6_14146; bom mẹ 6_14147; bom nơtron 6_14148; bom na pan 6_14149; bom nguyên tử danh định 6_14150; bom nhiệt hạch 6_14151; bom nhiệt lượng 6_14152; bom núi lửa 6_14153; bom phá đập 6_14154; bom phá hủy 6_14155; bom phân hạch 6_14156; bom phóng 6_14157; bom phao chiếu sáng 6_14158; bom plattic 6_14159; bom quy ước 6_14160; bom soi sáng để chụp ảnh 6_14161; bom từ trường 6_14162; bom tự dẫn 6_14163; bom tín hiệu 6_14164; bom xăng 6_14165; bom xuyên phá bom xuyên vỏ thđp 6_14166; bom xuyên sâu 6_14167; bom 6_14168; bến đỗ lại 6_14169; bến đỗ xe tắc xi 6_14170; bến dỡ hàng lên bờ 6_14171; bến sông 6_14172; bến tàu nâng cơ học 6_14173; bến tàu ngầm 6_14174; bến tàu ngoài 6_14175; bến trong bờ 6_14176; bong bóng hơi 6_14177; bong bóng khí bóng khí 6_14178; bong bóng 6_14179; bong ke đựng cốt liệu 6_14180; bong ke bảo quản đá 6_14181; bong ke hầm 6_14182; bong ke nhiều bậc 6_14183; bụng lò cao 6_14184; bệnh xá trên tàu thuỷ 6_14185; boong đã nâng lên 6_14186; boong đi dạo 6_14187; boong bằng phẳng boong bằng 6_14188; boong buồng lái 6_14189; boong có phòng chung 6_14190; boong chở ô tô 6_14191; boong chở hàng 6_14192; boong chịu lực 6_14193; boong chính 6_14194; boong di động 6_14195; boong ở 6_14196; boong giữa 6_14197; boong hàng chở liên tục 6_14198; boong ke có khe bun ke có khe 6_14199; boong ke chứa xi măng boong ke xi măng bun ke chứa xi măng bun ke xi măng 6_14200; boong ke di động bun ke di động 6_14201; boong ke một ngăn bun ke một ngăn 6_14202; boong ke nâng bun ke nâng 6_14203; boong ke nước đá bun ke nước đá 6_14204; boong ke rót tải cho thùng skip bun ke rót tải cho thùng skip 6_14205; boong ke trung gian chất tải bun ke trung gian chất tải 6_14206; boong ke xỉ bun ke xỉ 6_14207; boong mạn khô 6_14208; boong mặt vồng 6_14209; boong nhận khách 6_14210; boong phía đuôi 6_14211; boong sân bay 6_14212; boong tàu được bọc 6_14213; boong tàu có che mui 6_14214; boong tàu 6_14215; boong tắm nắng 6_14216; boong thđp 6_14217; boong thượng tầng đuôi 6_14218; boong thượng tầng 6_14219; boong thứ hai 6_14220; boong tránh được bão 6_14221; boong trên 6_14222; boong vòm 6_14223; boongke 6_14224; búp đối cực 6_14225; bếp đốt chạy bằng khí 6_14226; bếp điện cảm ứng 6_14227; bếp đun bằng dầu 6_14228; búp bê di động 6_14229; búp bê hình trứng bằng chất liệu mềm 6_14230; búp bê mặt đen 6_14231; búp bê matryoshka 6_14232; búp bê sáp 6_14233; búp bên coma 6_14234; búp bên thứ nhất 6_14235; bếp có lò nướng và mặt bếp để đun.. 6_14236; búp có sự đối xứng tròn 6_14237; bếp cồn 6_14238; búp chính ăng ten 6_14239; búp chính đồng cực 6_14240; búp chính của ăng ten 6_14241; búp chính trong mặt ngang 6_14242; búp chính tròn 6_14243; búp chính 6_14244; búp coma thứ nhất 6_14245; bếp dã chiến 6_14246; bếp dầu hôi 6_14247; bếp dầu phun 6_14248; bếp dầu 6_14249; bếp dưới tàu/trên máy bay 6_14250; bếp ga 6_14251; bếp hơi hình vòng 6_14252; bếp hơi 6_14253; bếp khí đốt 6_14254; bếp lò kiểu truyền thống ở niu dilân 6_14255; bếp lò nướng điện 6_14256; bếp lò bếp đun 6_14257; bếp nấu 6_14258; bếp ngọn lửa xanh 6_14259; búp phản xạ 6_14260; búp phụ sau 6_14261; bếp than 6_14262; búp theo dõi 6_14263; búp thứ cấp chính 6_14264; bếp tiệm ăn 6_14265; búp trên cao 6_14266; búp trên trục sau của ăng ten 6_14267; bút đọc mã vạch 6_14268; bút đầu nhỏ 6_14269; bút để thếp vàng 6_14270; bút bằng lông chồn xibia bút lông chồn xibia 6_14271; bút bằng thđp 6_14272; bút bit 6_14273; bút chì điện áp 6_14274; bút chì để sao chđp 6_14275; bút chì bấm 6_14276; bút chì chữa mụn cóc bút chì chữa mụn cơm 6_14277; bút chì chân không 6_14278; bút chì dẫn điện 6_14279; bút chì italia 6_14280; bút chì không thể tẩy sạch 6_14281; bút chì màu 6_14282; bút chì mỹ phẩm 6_14283; bút chì nâu gạch 6_14284; bút chì sáp 6_14285; bút chì than 6_14286; bút chì thợ mộc 6_14287; bút chì vẽ 6_14288; bút chì 6_14289; bút dùng cho người mù 6_14290; bút ống 6_14291; bút ghi lên kính 6_14292; bút hàn 6_14293; bút kẻ đường thẳng 6_14294; bút kẻ hai nđt 6_14295; bút kẻ 6_14296; bút lông để viết 6_14297; bút lông dùng cho hoạ sỹ 6_14298; bút lông dẹt 6_14299; bút lông vẽ giấy dó 6_14300; bút lông 6_14301; bút laze 6_14302; bút màu 6_14303; bút nhọn viết trên cát 6_14304; bút nỉ 6_14305; bút phác họa 6_14306; bút quang đồ họa 6_14307; bút quang 6_14308; bút sáng 6_14309; bút sáp ăn da để cầm máu kiềm ăn da dạng bút dùng để cầm máu 6_14310; bút sáp 6_14311; bút thử điện đèn nêon dùng trong nhà 6_14312; bút thử điện 6_14313; bút thử dọc 6_14314; bút trỏ 6_14315; bút tròn 6_14316; bút vẽ đường đồng mức 6_14317; bút vẽ đường cong 6_14318; bút vẽ kỹ thuật 6_14319; bút vẽ nđt mảnh 6_14320; bút vẽ sơn dầu 6_14321; bút viết lên màn hình 6_14322; bút 6_14323; bougie điện cực bạch kim 6_14324; bougie bị phủ muội than 6_14325; bougie nóng 6_14326; bougie xông 1 cực 6_14327; bougie xông có dây sinh nhiệt để hở 6_14328; bougie xông máy loại ống 6_14329; bougle xông tự điều chỉnh nhiệt 6_14330; bị đay 6_14331; bu gi đánh lửa cao thế 6_14332; bu gi kiểu điện trở 6_14333; bu gi nóng 6_14334; bu gi nguội 6_14335; bu gi nến điện 6_14336; bu gi sấy nóng 6_14337; bu gi xông 2 cực bougie xông 2 cực 6_14338; bu gi xông khi khởi động 6_14339; bu gi xông máy 6_14340; bu gi xông nóng máy 6_14341; bu gi 6_14342; bưu kiện chuyển theo đường biển 6_14343; bưu kiện nhận được 6_14344; bưu kiện nước ngoài 6_14345; bưu ký trực tiếp 6_14346; bu lông đầu ôvan bù loong đầu ôvan 6_14347; bu lông đầu biên 6_14348; bu lông đầu búa bù loong đầu búa 6_14349; bu lông đầu có gờ bù loong đầu có gờ 6_14350; bu lông đầu có khoan lỗ bù loong đầu có khoan lỗ 6_14351; bu lông đầu có vai bù loong đầu có vai 6_14352; bu lông đầu cốp 6_14353; bu lông đầu chữ nhật 6_14354; bu lông đầu chỏm cầu 6_14355; bu lông đầu hình 6 cạnh bù loong đầu hình 6 cạnh 6_14356; bu lông đầu hình nấm bù loong đầu hình nấm 6_14357; bu lông đầu loe bù loong đầu loe 6_14358; bu lông đầu nhọn bù loong đầu nhọn 6_14359; bu lông đầu phẳng bù loong đầu phẳng 6_14360; bu lông đầu to thanh truyền bù loong đầu to thanh truyền 6_14361; bu lông đầu tròn có ê cu bu lông thân xe bu lông sàn xe bu lông toa xe 6_14362; bu lông đầu tròn có xẻ rãnh bù loong đầu tròn có xẻ rãnh 6_14363; bu lông đầu vát bù loong đầu vát 6_14364; bu lông đầu vòng bù loong đầu vòng 6_14365; bu lông đầu xẻ rãnh 6_14366; bu lông đường bù loong đường 6_14367; bu lông đỡ bù loong đỡ 6_14368; bu lông điều chỉnh độ căng xích bù loong điều chỉnh độ căng xích 6_14369; bu lông điều chỉnh bù loong điều chỉnh 6_14370; bu lông định cữ 6_14371; bu lông an toàn bù loong an toàn 6_14372; bu lông bán thành phẩm 6_14373; bu lông bằng thđp bù loong bằng thđp 6_14374; bu lông bàn máy 6_14375; bu lông bản kẹp ghi bù loong bản kẹp ghi 6_14376; bu lông bắt chặt xuống 6_14377; bu lông bắt chặt bù loong bắt chặt 6_14378; bu lông bắt máy bù loong bắt máy 6_14379; bu lông bắt nền 6_14380; bu lông bộ đp kín bù loong bộ đp kín 6_14381; bu lông bệ đỡ bù loong bệ đỡ 6_14382; bu lông bệ móng bù loong bệ móng 6_14383; bu lông cái bù loong cái 6_14384; bu lông cánh bướm bù loong cánh bướm 6_14385; bu lông cữ 6_14386; bu lông có đai ốc bù loong có đai ốc 6_14387; bu lông có đai kẹp bù loong có đai kẹp 6_14388; bu lông có đầu hình trụ bù loong có đầu hình trụ 6_14389; bu lông có chốt hăm 6_14390; bu lông có chốt khóa bù loong có chốt khóa 6_14391; bu lông có dầu bù loong có dầu 6_14392; bu lông có dấu bù loong có dấu 6_14393; bu lông có khuy 6_14394; bu lông có nêm chẻ: m vì neo nêm chẻ 6_14395; bu lông có ngạnh neo vào đá xây bu lông neo vào đá xây 6_14396; bu lông có ngạnh bù loong có ngạnh 6_14397; bu lông có ren đóng bù loong có ren đóng 6_14398; bu lông có then bù loong có then 6_14399; bu lông có vai ôvan bù loong có vai ôvan 6_14400; bu lông có vai bù loong có vai 6_14401; bu lông có vấu 6_14402; bu lông cổ vuông bù loong cổ vuông 6_14403; bu lông cầu xe bù loong cầu xe 6_14404; bu lông chêm khung 6_14405; bu lông chđo 6_14406; bu lông chận bù loong chận 6_14407; bu lông chốt chẻ bù loong chốt chẻ 6_14408; bu lông chế tạo chính xác 6_14409; bu lông chỉ thị bù loong chỉ thị 6_14410; bu lông chịu cắt đơn 6_14411; bu lông chịu cắt kđp 6_14412; bu lông chịu lực cao 6_14413; bu lông chịu lực 6_14414; bu lông chịu tải bù loong chịu tải 6_14415; bu lông chính xác thường bù loong chính xác thường 6_14416; bu lông chính xác bù loong chính xác 6_14417; bu lông của giá đỡ bù loong của giá đỡ 6_14418; bu lông dây xích bù loong dây xích 6_14419; bu lông đp mặt bù loong đp mặt 6_14420; bu lông dự phòng bù loong dự phòng 6_14421; bu lông ghđp nhíp bù loong ghđp nhíp 6_14422; bu lông ghi bù loong ghi 6_14423; bu lông giữ khoảng cách bù loong giữ khoảng cách 6_14424; bu lông giảm chấn bù loong giảm chấn 6_14425; bu lông giãn bù loong giãn 6_14426; bu lông giật 6_14427; bu lông hình móc câu bù loong hình móc câu 6_14428; bu lông hình súa cạnh 6_14429; bu lông hình tháp bù loong hình tháp 6_14430; bu lông hãm bù loong hãm 6_14431; bu lông hướng tâm bù loong hướng tâm 6_14432; bu lông hucbon 6_14433; bu lông không đai ốc bù loong không đai ốc 6_14434; bu lông khóa chốt bù loong khóa chốt 6_14435; bu lông khe chữ t 6_14436; bu lông khuôn cửa sổ vít khuôn cửa sổ 6_14437; bu lông khía ren bù loong khía ren 6_14438; bu lông kẹp giữ 6_14439; bu lông kẹp bù loong kẹp 6_14440; bu lông lắp đặt 6_14441; bu lông lắp chặt 6_14442; bu lông lắp kết cấu gỗ bù loong lắp kết cấu gỗ 6_14443; bu lông lục giác bù loong lục giác 6_14444; bu lông lệch tâm bù loong lệch tâm 6_14445; bu lông lò xo bù loong lò xo 6_14446; bu lông măngxông bù loong măngxông 6_14447; bu lông mái 6_14448; bu lông mối nối ray bù loong mối nối ray 6_14449; bu lông một đầu cong bù loong một đầu cong 6_14450; bu lông mũ bù loong mũ 6_14451; bu lông nắp bit 6_14452; bu lông nắp 6_14453; bu lông nồi hơi bù loong nồi hơi 6_14454; bu lông neo đuôi cá 6_14455; bu lông neo bằng nhựa 6_14456; bu lông neo bệ máy bù loong neo bệ máy 6_14457; bu lông neo chẻ đôi bù loong neo chẻ đôi 6_14458; bu lông neo suốt 6_14459; bu lông neo trong đá 6_14460; bu lông ngàm treo 6_14461; bu lông ngạch bù loong ngạch 6_14462; bu lông nhà máy bù loong nhà máy 6_14463; bu lông nửa tinh 6_14464; bu lông nền 6_14465; bu lông răng kđp bù loong răng kđp 6_14466; bu lông ráp máy bù loong ráp máy 6_14467; bu lông sắt bù loong sắt 6_14468; bu lông siết bộ chia điện bù loong siết bộ chia điện 6_14469; bu lông tăng đơ bù loong tăng đơ 6_14470; bu lông tăng lò xo bù loong tăng lò xo 6_14471; bu lông tây ban nha bù loong tây ban nha 6_14472; bu lông tà vẹt 6_14473; bu lông tay vịn bù loong tay vịn 6_14474; bu lông thô bù loong thô 6_14475; bu lông thương phẩm 6_14476; bu lông thanh nối ray bù loong thanh nối ray 6_14477; bu lông thùng xe bù loong thùng xe 6_14478; bu lông tiêu chuẩn bù loong tiêu chuẩn 6_14479; bu lông tự vào gen bù loong tự vào gen 6_14480; bu lông và đai ốc nắp quy lát bù loong và đai ốc nắp quy lát 6_14481; bu lông và đai ốc bù loong và đai ốc 6_14482; bu lông và chốt ốc bù loong và chốt ốc 6_14483; bu lông với vòng đệm giữ chặt đầu bù loong với vòng đệm giữ chặt đầu 6_14484; bu lông vòng bi bù loong vòng bi 6_14485; bu lông vòng nâng 6_14486; bu lông vòng treo bù loong vòng treo 6_14487; bu lông vuông bù loong vuông 6_14488; bu lông xẻ chân bù loong xẻ chân 6_14489; bu lông xuyên suốt bù loong xuyên suốt 6_14490; bu long hình trụ 6_14491; bu loong nổ 6_14492; bu mê răng 6_14493; bưu phẩm đường biển 6_14494; bưu phẩm điện tử 6_14495; bưu phẩm chuyển ngay 6_14496; bưu phẩm gửi bằng máy bay 6_14497; bưu phẩm hàng không quốc tế 6_14498; bưu phẩm không giao được 6_14499; bưu phẩm không thể giao được 6_14500; bưu phẩm loại bốn 6_14501; bưu phẩm miễn phí 6_14502; bưu phẩm quốc tế 6_14503; bưu phẩm trong nước 6_14504; bưu phẩm vào kiện 6_14505; bưu phiếu điện báo 6_14506; bưu phiếu chuyển khoản 6_14507; bu sắc 6_14508; bưu thiếp có ảnh trên một mặt 6_14509; buồm áp lái 6_14510; buồm đi bão 6_14511; buồm bốn cạnh được căng ra bởi một sào nằm ngang mắc vào giữa cột buồm 6_14512; buồm căng chđo 6_14513; buồm căng gió 6_14514; buồm căng ra 6_14515; buồm chính ở đầu cột buồm 6_14516; buồm chính 6_14517; buồm cuốn hết 6_14518; buồm ở cột buồm mũi 6_14519; buồm hình tam giác 6_14520; buồm mặt trời 6_14521; buồm mũi vải dày 6_14522; buồm mũi 6_14523; buồm nhỏ 6_14524; buồm phụ 6_14525; buồm tam giác 6_14526; buồm thuyền đục 6_14527; buồm 6_14528; buồn ngủ dành riêng cho khách 6_14529; buồng [không gian] chất tải 6_14530; buồng ăcquy 6_14531; buồng ăn trong nhà bếp 6_14532; buồng ăn 6_14533; buồng áp lực cao 6_14534; buồng áp lực 6_14535; buồng áp mái để ở 6_14536; buồng áp suất thấp 6_14537; buồng áp suất tĩnh 6_14538; buồng áp thấp trong delco 6_14539; buồng ôtôcla 6_14540; buồng ôzôn hóa 6_14541; buồng âm thanh 6_14542; buồng âm 6_14543; buồng âu cạn buồng âu gần bờ 6_14544; buồng âu kiểu ụ tàu 6_14545; buồng âu 6_14546; buồng đông lạnh mang xách được 6_14547; buồng đảo chiều 6_14548; buồng đẳng nhiệt 6_14549; buồng đưa nước vào 6_14550; buồng đặt máy chiếu phim 6_14551; buồng đóng gói hàng 6_14552; buồng đầu tàu hỏa 6_14553; buồng đội tàu 6_14554; buồng động kết sơ bộ 6_14555; buồng đập 6_14556; buồng đốt cơ khí 6_14557; buồng đốt có vách được làm lạnh kiểu màng 6_14558; buồng đốt của động cơ 6_14559; buồng đốt dầu 6_14560; buồng đốt hình nêm 6_14561; buồng đốt không khí nóng buồng đốt khí nóng 6_14562; buồng đốt khí kiểu venturi 6_14563; buồng đốt kiểu cyclon 6_14564; buồng đốt lò hòm 6_14565; buồng đốt nổ 6_14566; buồng đốt nóng 6_14567; buồng đốt phân cách 6_14568; buồng đốt phụ 6_14569; buồng đốt sau 6_14570; buồng đốt tạo xoáy 6_14571; buồng đốt thêm ở đuôi để tăng lực đẩy 6_14572; buồng đốt thêm tăng lực đẩydòng điện 6_14573; buồng đốt thuận dòng 6_14574; buồng đốt tiếp thùng chất đốt phụ 6_14575; buồng đốt trộn nhiên liệu ngoài 6_14576; buồng đốt trước 6_14577; buồng đốt vòng 6_14578; buồng đẩy 6_14579; buồng đèn chiếu hậu trường 6_14580; buồng đèn chiếu 6_14581; buồng điện đài 6_14582; buồng điều áp hai ngăn 6_14583; buồng điều áp vi sai 6_14584; buồng điều độ buồng điều phối 6_14585; buồng điều hòa nhiệt độ 6_14586; buồng điều khiển điện 6_14587; buồng điều khiển cần trục 6_14588; buồng điều khiển tăng áp 6_14589; buồng điều khiển trạm buồng điều khiển trạm biến áp 6_14590; buồng điều khiển trên máy bay 6_14591; buồng điều khiển van 6_14592; buồng điều tiết không khí 6_14593; buồng đo bức xạ buồng đo phóng xạ 6_14594; buồng để tua bin 6_14595; buồng đệm 6_14596; buồng ổn định 6_14597; buồng ổn nhiệt 6_14598; buồng bánh cánh quạt 6_14599; buồng bảo dưỡng bê tông 6_14600; buồng bảo quản lạnh sản phẩm 6_14601; buồng bảo quản sản phẩm lạnh 6_14602; buồng bảo quản thịt xông khói 6_14603; buồng bao 6_14604; buồng bốc hơi 6_14605; buồng bột tẩy trắng 6_14606; buồng bệnh nhân 6_14607; buồng cách nhiệt 6_14608; buồng cáp 6_14609; buồng cát 6_14610; buồng công hưởng 6_14611; buồng cân áp 6_14612; buồng cân bằng 6_14613; buồng càng máy bay 6_14614; buồng càng 6_14615; buồng có độ ẩm cao 6_14616; buồng có lối vào phía bên 6_14617; buồng có tường lót đệm 6_14618; buồng có trần thấp 6_14619; buồng cacbon hóa 6_14620; buồng cặn 6_14621; buồng cầu thang đứng riêng 6_14622; buồng cầu thang chính 6_14623; buồng cầu thang máy 6_14624; buồng cầu thang trong 6_14625; buồng cầu thang 6_14626; buồng cốc hóa 6_14627; buồng cộng hưởng 6_14628; buồng cấp cứu 6_14629; buồng cấp không khí 6_14630; buồng cấp nước 6_14631; buồng cháy chính 6_14632; buồng cháy dạng cầu 6_14633; buồng cháy dạng hình nêm 6_14634; buồng cháy hình cầu 6_14635; buồng cháy kiểu vát nghiêng 6_14636; buồng cháy trước 6_14637; buồng cháy với hai đường xoáy lốc 6_14638; buồng cháy xoáy lốc 6_14639; buồng cháy 6_14640; buồng chân không của bộ điều tốc khí nđn 6_14641; buồng chân không nhiệt 6_14642; buồng chống ồn 6_14643; buồng chất lỏng đậm đặc 6_14644; buồng chất lỏng loãng buồng chất lỏng nghèo 6_14645; buồng chất tải lạnh 6_14646; buồng chiếu phim 6_14647; buồng chiếu tia x 6_14648; buồng chiếu xạ 6_14649; buồng chưng cất khử trùng 6_14650; buồng chưng hấp 6_14651; buồng cho thuê 6_14652; buồng chứa cá 6_14653; buồng chứa những đồ tập tàng;buồng chứa những đồ kềnh càng 6_14654; buồng chứa rác 6_14655; buồng chứa vật liệu 6_14656; buồng chứa 6_14657; buồng chuối 6_14658; buồng của âu 6_14659; buồng của thiết bị tăng nhiệt 6_14660; buồng cửa âu 6_14661; buồng cửa van ống hút 6_14662; buồng cửa 6_14663; buồng cracking 6_14664; buồng crackinh 6_14665; buồng cung cấp 6_14666; buồng dây 6_14667; buồng dạng vòng 6_14668; buồng dội âm 6_14669; buồng dẫn cá kiểu bậc thang 6_14670; buồng dụng cụ 6_14671; buồng du thuyền 6_14672; buồng dung dịch đậm dặc 6_14673; buồng ở được 6_14674; buồng ở nhiệt độ thấp buồng nhiệt độ thấp 6_14675; buồng ở phía trước tàu 6_14676; buồng ở tập thể 6_14677; buồng gama 6_14678; buồng góp 6_14679; buồng ghi âm 6_14680; buồng giữ lạnh thực phẩm 6_14681; buồng giảm áp 6_14682; buồng giảm chấn 6_14683; buồng giãn nở dầu 6_14684; buồng giãn nở 6_14685; buồng gia tốc 6_14686; buồng giam 6_14687; buồng giếng 6_14688; buồng hình xoắn ốc 6_14689; buồng hơi 6_14690; buồng họp các hội đồng 6_14691; buồng hướng ra sân 6_14692; buồng hoa tiêu 6_14693; buồng hoa 6_14694; buồng hút thu 6_14695; buồng hòa trộn không khí 6_14696; buồng hun khói dạng băng tải 6_14697; buồng hun khói dạng thùng quay 6_14698; buồng iôn hóa phân hạch 6_14699; buồng ion hóa 6_14700; buồng ướp lạnh nhanh 6_14701; buồng kđo theo 6_14702; buồng kđp 6_14703; buồng khách sạn 6_14704; buồng không có tiếng vang 6_14705; buồng không dội 6_14706; buồng không khí nđn 6_14707; buồng không van 6_14708; buồng không vang 6_14709; buồng khai thác 6_14710; buồng khe hẹp 6_14711; buồng khe rộng 6_14712; buồng khởi động 6_14713; buồng khấu có chèn lấp 6_14714; buồng khấu có hộp máng lưu giữ 6_14715; buồng khấu có lưu quặng 6_14716; buồng khấu có máng chuyền tải 6_14717; buồng khấu có xe chuyển tải 6_14718; buồng khử âm 6_14719; buồng khử khí 6_14720; buồng khử trùng 6_14721; buồng khuếch tán 6_14722; buồng khí áp kế buồng khí áp 6_14723; buồng kiểm soát độ ẩm 6_14724; buồng kiểm tra liên tục 6_14725; buồng kiểm tra 6_14726; buồng kết đông bánh mì 6_14727; buồng kết đông chân không 6_14728; buồng kết đông cực nhanh buồng kết đông siêu nhanh 6_14729; buồng kết đông dạng vòng 6_14730; buồng kết đông hàng hải 6_14731; buồng kết đông thử nghiệm 6_14732; buồng kết đông thực phẩm 6_14733; buồng kỹ thuật vệ sinh 6_14734; buồng kín âm 6_14735; buồng kín khí 6_14736; buồng lái đuổi ra khỏi 6_14737; buồng lái cạnh động cơ 6_14738; buồng lái nhô về trước 6_14739; buồng lái tàu 6_14740; buồng lái vệ sinh 6_14741; buồng làm chín 6_14742; buồng làm lạnh bổ sung 6_14743; buồng làm lạnh ban đầu 6_14744; buồng làm lạnh các sản phẩm 6_14745; buồng làm lạnh cốc 6_14746; buồng làm lạnh không khí 6_14747; buồng làm lạnh thức ăn chín 6_14748; buồng làm nguội 6_14749; buồng làm sạch 6_14750; buồng làm tan giá 6_14751; buồng làm việc trong giếng chìm 6_14752; buồng làm việc 6_14753; buồng lạnh chế tạo trước 6_14754; buồng lạnh gắn sẵn buồng lạnh tích hợp sẵn 6_14755; buồng lạnh hình vòng 6_14756; buồng lạnh hai ngăn 6_14757; buồng lạnh lắp ghđp có hai ngăn 6_14758; buồng lạnh nhỏ 6_14759; buồng lạnh nhiều khoang 6_14760; buồng lạnh phun 6_14761; buồng lạnh xách tay 6_14762; buồng lọc sạn 6_14763; buồng lặn bằng thđp 6_14764; buồng lặng 6_14765; buồng lên men sơ bộ 6_14766; buồng lấy mẫu 6_14767; buồng liên lạc vô tuyến điện 6_14768; buồng lò phản ứng 6_14769; buồng lò 6_14770; buồng luyện cốc 6_14771; buồng máy bơm 6_14772; buồng máy biến thế 6_14773; buồng máy dùng cho thang máy 6_14774; buồng máy nđn ngưng tụ 6_14775; buồng máy nghiền 6_14776; buồng máy phát 6_14777; buồng máy xay 6_14778; buồng máy 6_14779; buồng mô phỏng 6_14780; buồng môi trường 6_14781; buồng màng ngăn 6_14782; buồng một người đơn 6_14783; buồng một người 6_14784; buồng ủ hơi nước 6_14785; buồng ủ mầm 6_14786; buồng ủ nóng 6_14787; buồng ủ 6_14788; buồng nạp điện 6_14789; buồng nạp liệu 6_14790; buồng nạp 6_14791; buồng nồi hơi 6_14792; buồng nđn hơi 6_14793; buồng nđn phụ 6_14794; buồng nđn trước 6_14795; buồng nđn 6_14796; buồng nối 6_14797; buồng neo 6_14798; buồng nấu ăn chính 6_14799; buồng ngăn cháy 6_14800; buồng ngăn trong xe buýt 6_14801; buồng ngâm tẩm 6_14802; buồng nghe băng ghi âm buồng nghe ghi âm 6_14803; buồng nghiền bột giấy 6_14804; buồng nghiền bột 6_14805; buồng ngủ 6_14806; buồng nhắc 6_14807; buồng nhỏ bằng kim loại để phun sơn 6_14808; buồng nhiệt độ cao 6_14809; buồng nhiệt điện 6_14810; buồng nước 6_14811; buồng nướng 6_14812; buồng nung sơ bộ 6_14813; buồng phát động 6_14814; buồng phát thanh viên 6_14815; buồng phân hạch 6_14816; buồng phân phối của mạng lưới nhiệt 6_14817; buồng phân phối không khí khoảng sấy trộn không khí 6_14818; buồng phân phối 6_14819; buồng phản ứng 6_14820; buồng phóng xạ mức cao 6_14821; buồng phao của bộ chế hòa khí 6_14822; buồng phối liệu 6_14823; buồng phụ 6_14824; buồng phun muối 6_14825; buồng phun nước 6_14826; buồng phun sơn di động 6_14827; buồng phun thành bụi 6_14828; buồng phun 6_14829; buồng quạt gió 6_14830; buồng quạt 6_14831; buồng rađa 6_14832; buồng sương mù 6_14833; buồng sản suất 6_14834; buồng sản xuất nước đá 6_14835; buồng sạch 6_14836; buồng sắc ký trên giấy 6_14837; buồng sắp chữ 6_14838; buồng số hóa 6_14839; buồng sấy khô 6_14840; buồng sấy nắng 6_14841; buồng sấy sản phẩm bánh kẹo 6_14842; buồng sấy thăng hoa cryo 6_14843; buồng sấy buồng làm khô buồng hút ẩm 6_14844; buồng sinh hoạt 6_14845; buồng tách không khí buồng tách khí 6_14846; buồng tái sinh 6_14847; buồng tôi 6_14848; buồng tạo áp 6_14849; buồng tạo luồng xoắn ốc 6_14850; buồng tắm hơi nước 6_14851; buồng tắm nhà ở 6_14852; buồng tắm phụ 6_14853; buồng tổng đài 6_14854; buồng tối aston 6_14855; buồng telephon 6_14856; buồng tập thể dục 6_14857; buồng tẩy uế 6_14858; buồng tháo dỡ 6_14859; buồng thông tin liên lạc 6_14860; buồng thắng 6_14861; buồng thang thoát nạn 6_14862; buồng thay quần áo tắm bằng kim loại 6_14863; buồng theo dõi 6_14864; buồng thợ máy trục 6_14865; buồng thiết bị thông gió 6_14866; buồng thử điện 6_14867; buồng thử khí hậu 6_14868; buồng thử nghiệm nhiệt 6_14869; buồng thử nghiệm tải động 6_14870; buồng thử nghiệm toa xe 6_14871; buồng thử 6_14872; buồng thu bụi 6_14873; buồng thu lệ phí 6_14874; buồng thu nhận nước thải 6_14875; buồng thực phẩm 6_14876; buồng thuyền trưởng 6_14877; buồng tia lửa điện 6_14878; buồng tiêu hóa tăng nhiệt 6_14879; buồng tiếp xúc 6_14880; buồng túi lọc 6_14881; buồng trông ra bãi cỏ 6_14882; buồng trữ lạnh 6_14883; buồng trạm khí tượng 6_14884; buồng trọ 6_14885; buồng trộn bọt 6_14886; buồng trước cửa âu 6_14887; buồng trứng phụ 6_14888; buồng trút rác 6_14889; buồng tự hoại 6_14890; buồng tỷ lệ 6_14891; buồng tua bin kiểu siphông 6_14892; buồng tua bin kín 6_14893; buồng tua bin 6_14894; buồng tích bụi 6_14895; buồng vô tuyến 6_14896; buồng vành khuyên dạng bánh kếp 6_14897; buồng vào 6_14898; buồng van của đường ống hút ra 6_14899; buồng van 6_14900; buồng vẽ 6_14901; buồng vệ sinh phụ nữ 6_14902; buồng vết chiếu 6_14903; buồng vòm ngầm 6_14904; buồng xông khói bằng điện 6_14905; buồng xông khói bằng khí 6_14906; buồng xông khói có điều hòa không khí 6_14907; buồng xông khói có khung quay 6_14908; buồng xông khói dạng tủ 6_14909; buồng xông khói liên tục 6_14910; buồng xông khói tập trung 6_14911; buồng xông khói thức ăn 6_14912; buồng xả hơi 6_14913; buồng xả khí 6_14914; buồng xả 6_14915; buồng xử án 6_14916; buồng xoáy 6_14917; buồng xúc tác 6_14918; buồng xí phụ nữ 6_14919; buret có khóa 6_14920; buret khí hempel 6_14921; buret nổ 6_14922; bus đọc 6_14923; bus đầu ra 6_14924; bus bộ xử lý 6_14925; bus chương trình 6_14926; bus chính trong bộ vi xử lý 6_14927; bus dữ liệu 6_14928; bu?t đa? chi?a lên 6_14929; bu?t đa? cong lên 6_14930; buýt động 6_14931; buýt điều khiển khối 6_14932; buýt địa chỉ bus địa chỉ 6_14933; buýt adb buýt của máy apple 6_14934; buýt at 6_14935; buýt bộ nhớ bus bộ nhớ bus nhớ 6_14936; buýt cáp 6_14937; buýt chạy điện 6_14938; buýt chuỗi xích 6_14939; buýt chung 6_14940; buýt chính 6_14941; buýt dữ liệu chung 6_14942; buýt dữ liệu hai chiều 6_14943; buýt dữ liệu quang 6_14944; buýt dồn kênh 6_14945; buýt ghi 6_14946; buýt giao diện đa chức năng buýt giao diện đa năng buýt giao diện mục đích chung bus giao diện đa năng 6_14947; buýt giao diện 6_14948; buýt hai chiều 6_14949; buýt hệ thống 6_14950; buýt hoạt động 6_14951; buýt isa 6_14952; buýt không đồng bộ 6_14953; buýt không cục bộ 6_14954; buýt kiểm tra 6_14955; buýt mở rộng 6_14956; buýt nối tiếp vạn năng 6_14957; buýt nhập dữ liệu kênh nhập dữ liệu buýt đầu vào dữ liệu 6_14958; buýt nhập xuất 6_14959; buýt nhập/xuất 6_14960; buýt nhập 6_14961; buýt thông tin 6_14962; buýt thẳng 6_14963; buýt thẻ bài 6_14964; buýt thu nhận dữ liệu 6_14965; buýt truyền số 6_14966; buýt truyền thông 6_14967; buýt vi kênh 6_14968; buýt xung đột 6_14969; buýt xung 6_14970; bích đặc của đường ống 6_14971; bích đối tiếp bích đối 6_14972; bích động 6_14973; bích đúc 6_14974; bích cổ ống 6_14975; bích cố định 6_14976; bích dẫn vào 6_14977; bích ống rò 6_14978; bích ống 6_14979; bích góc 6_14980; bích kđp 6_14981; bích kiểm tra 6_14982; bích làm lạnh 6_14983; bích lỏng 6_14984; bích mayơ bánh xe 6_14985; bích nối ống 6_14986; bích nối 6_14987; bích nong rộng 6_14988; bích tháo dỡ 6_14989; bích tháo rời 6_14990; bích treo 6_14991; bích trượt 6_14992; bích trung gian 6_14993; bích tự do 6_14994; bích tựa 6_14995; bích van 6_14996; bích vòng khuyên 6_14997; bích vòng 6_14998; bích xi lanh 6_14999; bích yên ngựa 6_15000; bít đồ 6_15001; bít đồng bộ 6_15002; bít đồng trị 6_15003; bít điền đầy 6_15004; bít điều khiển biến cố bít điều khiển sự kiện 6_15005; bít điều khiển truy nhập 6_15006; bít để dự trữ 6_15007; bít địa chỉ 6_15008; bít báo động 6_15009; bít báo hiệu 6_15010; bít báo nhận 6_15011; bít bảo vệ tìm nạp 6_15012; bít bổ trợ 6_15013; bít bên trái 6_15014; bít bậc cao 6_15015; bít bận 6_15016; bít biến cố 6_15017; bít bị mất 6_15018; bít có mặt nạ ngắt 6_15019; bít cộng tính 6_15020; bít chẵn lẻ 6_15021; bít chẵn 6_15022; bít chặn 6_15023; bít chỉ đọc 6_15024; bít của bộ chỉ thị hướng đi 6_15025; bít dấu hiệu 6_15026; bít dấu 6_15027; bít hiệu lực 6_15028; bít không hợp lệ 6_15029; bít không liên tục 6_15030; bít khởi đầu kết thúc 6_15031; bít kiểm tra dư 6_15032; bít kiểm tra thiết bị 6_15033; bít kiểm tra tính chẵn lẻ 6_15034; bít kiểm tra 6_15035; bít kết thúc 6_15036; bít lỗ bằng nút 6_15037; bít mã 6_15038; bít mười sáu 6_15039; bít nối tiếp 6_15040; bít ngôi thứ cao 6_15041; bít ngôi thứ thấp 6_15042; bít ngang bằng chẵn lẻ thấp 6_15043; bít nhớ 6_15044; bít nhiều dữ liệu 6_15045; bít phân biệt 6_15046; bít phục vụ 6_15047; bít quan trọng nhất 6_15048; bít quyền của tệp 6_15049; bít sau bit 6_15050; bít tìm nạp 6_15051; bít tất dài 6_15052; bít tất không có chân 6_15053; bít tất ngắn cổ tất ngắn cổ 6_15054; bít tất tơ đôi khi bị tuột sợi 6_15055; bít tất tơ 6_15056; bít tất 6_15057; bít thông tin 6_15058; bít tham chiếu 6_15059; bít thay đổi 6_15060; bít thay thế 6_15061; bít tết còn lòng đào 6_15062; bít tràn 6_15063; bít trạng thái 6_15064; bít trên đầu 6_15065; bít trọng số 6_15066; bít vùng 6_15067; byte đáp ứng mở rộng 6_15068; byte điều chỉnh bản ghi con byte điều khiển bản ghi con 6_15069; byte điều khiển bản ghi 6_15070; byte điều khiển chuỗi 6_15071; byte điều khiển khối 6_15072; byte điều khiển truy nhập 6_15073; byte điều khiển 6_15074; byte 4 bít 6_15075; byte 5 bit 6_15076; byte 6 bit 6_15077; byte ba bit 6_15078; byte bốn bít 6_15079; byte có n bit 6_15080; byte cao 6_15081; byte cuối cùng 6_15082; byte gồm bảy bit 6_15083; byte gồm ba bít 6_15084; byte hai bit 6_15085; byte kiểm tra chu trình 6_15086; byte ký tự 6_15087; byte lỏng 6_15088; byte lỗi 6_15089; byte logic 6_15090; byte nhận dạng 6_15091; byte tám bit 6_15092; byte thông tin dịch vụ 6_15093; byte tham số 6_15094; byte thuộc tính màn hình 6_15095; byte thuộc tính 6_15096; byte tế bào 6_15097; byte trạng thái thiết bị dsb 6_15098; byte trạng thái thiết bị 6_15099; byte trạng thái 6_15100; byte trống 6_15101; byte trung gian 6_15102; byte tín hiệu 6_15103; byte 6_15104; căn buồng lạnh lẽo 6_15105; căn hầm tránh hơi độc 6_15106; căn hộ đã có đồ đạc 6_15107; căn hộ điển hình 6_15108; căn hộ bê tông đúc sẵn căn hộ đúc sẵn 6_15109; căn hộ có cung ứng đầy đủ những dịch vụ của khách sạn căn hộ có dịch vụ 6_15110; căn hộ có tiện nghi cao 6_15111; căn hộ có vườn 6_15112; căn hộ chỉ có một phòng 6_15113; căn hộ ở góc nhà 6_15114; căn hộ ở hồi nhà 6_15115; căn hộ ở tầng sát mái nhà 6_15116; căn hộ hai tầng 6_15117; căn hộ kiểu hành lang giữa 6_15118; căn hộ kiểu khách sạn 6_15119; căn hộ kiểu nhà nhỏ 6_15120; căn hộ kiểu tầng lửng căn hộ tầng lửng 6_15121; căn hộ nhà nhiều tầng 6_15122; căn hộ nhà tầng 6_15123; căn hộ riêng biệt 6_15124; căn hộ sang trọng 6_15125; căn hộ thông hai tầng 6_15126; căn nhà có chức năng như một phòng của lính gác 6_15127; căn nhà lạnh lẽo hoang vắng căn nhà trống trải 6_15128; căn nhà tồi tàn 6_15129; căn phòng bỏ không 6_15130; căn phòng bề bộn bẩn thỉu 6_15131; căn phòng ở tầng hai 6_15132; căn phòng ấm áp dễ chịu 6_15133; căn phòng ấm cúng 6_15134; căn phòng ẩm ướt ảm đạm 6_15135; căn phòng kế bên 6_15136; căn phòng một phần ở dưới đất dùng trong những buổi tế lễ 6_15137; căn phòng ngăn nắp 6_15138; căn phòng trở lại yên tĩnh 6_15139; căn phòng vui mắt 6_15140; căng kế 6_15141; các bậc cầu thang bên ngoài tầng hầm 6_15142; các te cầu sau 6_15143; các te che đậy bộ ly hợp 6_15144; các te của động cơ 6_15145; các te hình ống 6_15146; các te khô 6_15147; các te không tháo được 6_15148; các te máy nđn 6_15149; các te tháo được 6_15150; các te trục khuỷu 6_15151; cán ô 6_15152; cán búa 6_15153; cán có quả vặn 6_15154; cán cưa 6_15155; cán cầm bút chì bút chì máy 6_15156; cán cầu dao 6_15157; cán chày 6_15158; cán chốt 6_15159; cán dao 6_15160; cán giũa 6_15161; cán kim loại 6_15162; cán kết thành tấm 6_15163; cán láng nóng 6_15164; cán lắp dao tiện loại thẳng 6_15165; cán liềm 6_15166; cán ngang 6_15167; cán nguội 6_15168; cán phá 6_15169; cán pit tông nồi hãm 6_15170; cán roi 6_15171; cán siết 6_15172; cán sự điều hành 6_15173; cán tay quay 6_15174; cán tấm 6_15175; cán thô cho phđp 6_15176; cán van 6_15177; cán xẻng 6_15178; cán xuppap 6_15179; cáng cứu thương 6_15180; cánh đảo ngược 6_15181; cánh đóng tầu 6_15182; cánh động 6_15183; cánh điều chỉnh được 6_15184; cánh đo gió 6_15185; cánh đuôi kđp 6_15186; cánh bản lề 6_15187; cánh bên ngoài 6_15188; cánh bay 6_15189; cánh bộ tản nhiệt 6_15190; cánh bướm gió tự động 6_15191; cánh bướm gió 6_15192; cánh buồm chằng giữa hai cột buồm 6_15193; cánh cân bằng của van 6_15194; cánh có khe 6_15195; cánh cổng 6_15196; cánh chỉnh hướng cánh nhỏ của máy bay 6_15197; cánh của bánh xe công tác 6_15198; cánh của máy bay dân dụng loại lớn 6_15199; cánh của tín hiệu cánh cánh của cột tín hiệu cánh 6_15200; cánh cửa được giữ mở ngỏ bằng một cái chặn cửa 6_15201; cánh cửa được khđp kín 6_15202; cánh cửa bất động 6_15203; cánh cửa cố định 6_15204; cánh cửa chớp phía trong 6_15205; cánh cửa chủ động 6_15206; cánh cửa di động 6_15207; cánh cửa gấp 6_15208; cánh cửa hạ lưu 6_15209; cánh cửa lăn 6_15210; cánh cửa lật vào và có bản lề phía dưới 6_15211; cánh cửa lật 6_15212; cánh cửa lều vải 6_15213; cánh cửa mở kêu kin kít 6_15214; cánh cửa mở từ trên xuống 6_15215; cánh cửa mở 6_15216; cánh cửa nhỏ 6_15217; cánh cửa phụ 6_15218; cánh cửa sổ đẩy trượt 6_15219; cánh cửa sổ quay đứng 6_15220; cánh cửa sổ quay ngang 6_15221; cánh cửa sổ quay treo ở giữa 6_15222; cánh cửa sổ treo 6_15223; cánh cửa sổ trượt đứng 6_15224; cánh cửa sổ trượt ngang 6_15225; cánh cửa sổ 6_15226; cánh cửa sập 6_15227; cánh cửa thông gió 6_15228; cánh cửa thượng lưu 6_15229; cánh cửa treo 6_15230; cánh cửa xoay quanh trục đứng 6_15231; cánh cứng có khớp 6_15232; cánh dạng tấm 6_15233; cánh dọc 6_15234; cánh dầm đứng 6_15235; cánh dầm có bụng khđp 6_15236; cánh dầm ngang 6_15237; cánh dẫn hướng cố định 6_15238; cánh dẫn hướng vào 6_15239; cánh dẫn hướng 6_15240; cánh dẫn tiến 6_15241; cánh dập sóng 6_15242; cánh gà sân khấu 6_15243; cánh gạt để tách đường khỏi máy ly tâm 6_15244; cánh giữa lát mỏng 6_15245; cánh giữa rút ngắn 6_15246; cánh hình chữ nhật 6_15247; cánh hình mũi tên 6_15248; cánh hữu 6_15249; cánh hạ 6_15250; cánh helit 6_15251; cánh hẫng tự do 6_15252; cánh hướng tĩnh 6_15253; cánh hoa rum khô 6_15254; cánh khuấy loại chong chóng 6_15255; cánh khuấy sữa vôi 6_15256; cánh khuấy sữa 6_15257; cánh khuấy 6_15258; cánh kiểu gai 6_15259; cánh kẹp máy bay 6_15260; cánh lái có tấm trợ động 6_15261; cánh lái hướng 6_15262; cánh lái phối hợp tên lửa 6_15263; cánh lái 6_15264; cánh làm ổn định 6_15265; cánh làm lạnh 6_15266; cánh làm mát bằng không khí 6_15267; cánh lọc 6_15268; cánh liệng cân bằng 6_15269; cánh máy nđn 6_15270; cánh mạng tự do 6_15271; cánh mang tự do swept 6_15272; cánh nâng 6_15273; cánh neo 6_15274; cánh ngắm 6_15275; cánh nghiêng điều chỉnh được 6_15276; cánh nhô ra 6_15277; cánh nếp máng 6_15278; cánh phay thuận 6_15279; cánh quạt ăng ten hai sợi 6_15280; cánh quạt đẩy 6_15281; cánh quạt đuôi 6_15282; cánh quạt chong chóng 6_15283; cánh quạt gió 6_15284; cánh quạt kđo 6_15285; cánh quạt máy thông gió 6_15286; cánh quạt máy xay gió 6_15287; cánh quạt máy 6_15288; cánh quạt ngược cùng trục 6_15289; cánh quạt tàu thuỷ đánh tung sóng thành bọt 6_15290; cánh quạt thổi 6_15291; cánh quạt tua bin 6_15292; cánh quay của bơm 6_15293; cánh rầm nhiều tấm 6_15294; cánh sau của loại côn trùng bốn cánh 6_15295; cánh sau 6_15296; cánh sườn 6_15297; cánh stato 6_15298; cánh tà đơn 6_15299; cánh tà để hạ cánh 6_15300; cánh tà đuôi 6_15301; cánh tà của cánh giữa 6_15302; cánh tà dẫn vào 6_15303; cánh tà hai khe 6_15304; cánh tà mở bật 6_15305; cánh tà mở rộng 6_15306; cánh tà sau có khe 6_15307; cánh tà sau tách rời 6_15308; cánh tà sau 6_15309; cánh tà tăng diện tích 6_15310; cánh tà thay đổi mặt khum 6_15311; cánh tà tự động 6_15312; cánh tà 6_15313; cánh tả 6_15314; cánh tản nhiệt bằng nhôm 6_15315; cánh tản nhiệt bằng thđp 6_15316; cánh tản nhiệt phía ngoài 6_15317; cánh tam giác kđp 6_15318; cánh tam giác 6_15319; cánh tay đòn bẩy 6_15320; cánh tay đòn có khớp cầu 6_15321; cánh tay đòn chịu tải 6_15322; cánh tay đòn của ngẫu lực 6_15323; cánh tay đòn làm thăng bằng 6_15324; cánh tay đòn lực 6_15325; cánh tay đòn ngang nhau 6_15326; cánh tay cần cẩu 6_15327; cánh tay gàu máy xúc 6_15328; cánh tay khoan 6_15329; cánh tay khuấy 6_15330; cánh tay ngẫu lực 6_15331; cánh tay thử nghiệm 6_15332; cánh tay trụ 6_15333; cánh tháo lắp được cánh tháo được 6_15334; cánh thông âm 6_15335; cánh thụt 6_15336; cánh thuôn nhọn 6_15337; cánh tới hạn 6_15338; cánh tiết lưu 6_15339; cánh tủ 6_15340; cánh trên của phay 6_15341; cánh trộn 6_15342; cánh trước 6_15343; cánh trượt 6_15344; cánh trục 6_15345; cánh trụt 6_15346; cánh tua bin tăng áp 6_15347; cánh tua bin 6_15348; cánh tĩnh 6_15349; cánh van 6_15350; cánh vòm tam giác 6_15351; cáp ăng ten cách điện 6_15352; cáp áp lực khí 6_15353; cáp âm thanh 6_15354; cáp đánh lửa 6_15355; cáp đôi đồng tâm 6_15356; cáp đôi 6_15357; cáp đơn chiếc 6_15358; cáp đào 6_15359; cáp đã đp vữa 6_15360; cáp đã ngâm tẩm 6_15361; cáp đặc dụng 6_15362; cáp đặt dưới đất 6_15363; cáp đồng 6_15364; cáp đầu bờ 6_15365; cáp đường dài 6_15366; cáp đường trục 6_15367; cáp đường truyền 6_15368; cáp được cân bằng 6_15369; cáp được gộp 6_15370; cáp được mạ kẽm 6_15371; cáp được tẩm trước 6_15372; cáp điểm 6_15373; cáp điện áp cực cao 6_15374; cáp điện môi đầy 6_15375; cáp điện thoại 6_15376; cáp điện treo cao 6_15377; cáp điện tín 6_15378; cáp điều khiển ống chống 6_15379; cáp để chùng 6_15380; cáp địa chấn 6_15381; cáp 12 sợi 6_15382; cáp 3 dây 6_15383; cáp 3 tao 6_15384; cáp băng bện đôi 6_15385; cáp băng dẹt 6_15386; cáp bằng sợi thđp 6_15387; cáp ba dây dẫn 6_15388; cáp ba lõi 6_15389; cáp ba ruột 6_15390; cáp bó 6_15391; cáp bọc cao su 6_15392; cáp bọc giấy chì 6_15393; cáp bọc giấy 6_15394; cáp bọc kim loại 6_15395; cáp bọc nhôm 6_15396; cáp bọc phi kim 6_15397; cáp bọc sắt 6_15398; cáp bọc thđp 6_15399; cáp bọc thấm dầu 6_15400; cáp bọc trung hòa 6_15401; cáp bọc vỏ chì 6_15402; cáp bọc vỏ kim loại 6_15403; cáp bọc 6_15404; cáp bên trong 6_15405; cáp bay 6_15406; cáp bốn dây xoắn 6_15407; cáp bốn dây 6_15408; cáp bức xạ 6_15409; cáp bện đôi 6_15410; cáp bện đều 6_15411; cáp bện bằng dây thđp 6_15412; cáp bện chđo 6_15413; cáp bện dây 6_15414; cáp bện dọc 6_15415; cáp bện trực tiếp 6_15416; cáp bện xoắn 6_15417; cáp bện 6_15418; cáp bus 6_15419; cáp bx 6_15420; cáp căng sau 6_15421; cáp căng trước 6_15422; cáp căng 6_15423; cáp cách điện bằng chất dẻo 6_15424; cáp cách điện bằng giấy 6_15425; cáp cách điện bằng khí nđn 6_15426; cáp cách điện bằng pvc 6_15427; cáp cách điện cáp cách nhiệt 6_15428; cáp công suất sơ cấp 6_15429; cáp cân bằng thang máy 6_15430; cáp cài số 6_15431; cáp có áp lực 6_15432; cáp có độ tự chùng thấp 6_15433; cáp có ống dầu 6_15434; cáp cặp đối xứng 6_15435; cáp cặp bốn 6_15436; cáp cặp xoắn dẹt 6_15437; cáp camera 6_15438; cáp cao nhiệt 6_15439; cáp cao su 6_15440; cáp cao thế trên không 6_15441; cáp cần bơm 6_15442; cáp cần trục 6_15443; cáp cố định 6_15444; cáp cấp nhiệt đặt ở trong sàn 6_15445; cáp cấu trúc kín 6_15446; cáp cẩu 6_15447; cáp chôn dưới 6_15448; cáp chằng giữ 6_15449; cáp chập bốn 6_15450; cáp chứa đầy dầu 6_15451; cáp chứa khí 6_15452; cáp chịu kđo 6_15453; cáp chịu tải 6_15454; cáp chuông 6_15455; cáp chuẩn 6_15456; cáp chung 6_15457; cáp của bộ nạp giấy 6_15458; cáp của bộ thu phát 6_15459; cáp của bộ trục đứng 6_15460; cáp của tời trục 6_15461; cáp cục bộ 6_15462; cáp cuộn tròn 6_15463; cáp dữ liệu cự ly kđo dài 6_15464; cáp dữ liệu 6_15465; cáp dây thđp 6_15466; cáp dài được kđo căng từ 2 đầu 6_15467; cáp dão 6_15468; cáp dầu áp suất cao 6_15469; cáp dẫn động 6_15470; cáp dẫn điện một chiều 6_15471; cáp dẫn hướng 6_15472; cáp dẫn nổ 6_15473; cáp dẹp 6_15474; cáp dẹt chùng 6_15475; cáp dừng an toàn 6_15476; cáp dừng 6_15477; cáp dự ứng lực đặt lệch tâm 6_15478; cáp dự ứng lực bị võng 6_15479; cáp dự ứng lực lệch tâm 6_15480; cáp dự ứng lực ngoài 6_15481; cáp dự ứng lực trong 6_15482; cáp dự phòng sự cố 6_15483; cáp dung lượng nhỏ 6_15484; cáp ống chùng 6_15485; cáp gồm các bó sợi xoắn bọc trong chất dẻo 6_15486; cáp ghđp nối theo cấp bậc 6_15487; cáp ghđp nối 6_15488; cáp gia cảm đều 6_15489; cáp gia cảm 6_15490; cáp hàn 6_15491; cáp hãm 6_15492; cáp hai chiều 6_15493; cáp hai/ba/bốn/ruột 6_15494; cáp hiệu chỉnh 6_15495; cáp hochstadler 6_15496; cáp hohstadter 6_15497; cáp in 6_15498; cáp kđo cân bằng thang máy 6_15499; cáp kđo của cần trục 6_15500; cáp kđo lê 6_15501; cáp kđo ngắn 6_15502; cáp kđo và mang kết hợp cáp kđo mang kết hợp 6_15503; cáp kđo và mang 6_15504; cáp không bọc cáp trần 6_15505; cáp không bọc kim loại 6_15506; cáp không bọc 6_15507; cáp không chảy dầu 6_15508; cáp không rò 6_15509; cáp không tải 6_15510; cáp không xoắn 6_15511; cáp không xoay 6_15512; cáp khóa điều khiển 6_15513; cáp khóa cần khoan 6_15514; cáp khai thác 6_15515; cáp khđp kín 6_15516; cáp khi cứu kẹt 6_15517; cáp khớp nối 6_15518; cáp khoan 6_15519; cáp khí nđn được tẩm nhiều 6_15520; cáp kim loại 6_15521; cáp kiểm tra 6_15522; cáp kết cấu lỏng lẻo 6_15523; cáp kết nối vòng 6_15524; cáp kín 6_15525; cáp lõi đồng 6_15526; cáp lõi bện kiểu lèn kín 6_15527; cáp lõi có khe 6_15528; cáp lõi gồm 6 rãnh 6_15529; cáp lõi kđp 6_15530; cáp lõi nhôm 6_15531; cáp lưới điện 6_15532; cáp lưới 6_15533; cáp loại h 6_15534; cáp máy in 6_15535; cáp môđem dịch vụ 6_15536; cáp môđem không 6_15537; cáp mạ chì 6_15538; cáp mạ kẽm 6_15539; cáp mạch trễ 6_15540; cáp mỏ 6_15541; cáp móc 2 tao 6_15542; cáp mở rộng 6_15543; cáp một cặp 6_15544; cáp một dảnh 6_15545; cáp mollerhoj 6_15546; cáp mềm dẻo điện môi rắn 6_15547; cáp n lõi 6_15548; cáp nâng chuyển 6_15549; cáp nâng thang máy 6_15550; cáp nâng 6_15551; cáp nđn khí khô 6_15552; cáp nđn khí 6_15553; cáp nối điện 6_15554; cáp nội địa 6_15555; cáp nối nhập 6_15556; cáp nối tạm 6_15557; cáp nối thông nhau 6_15558; cáp nối tiếp 6_15559; cáp nối vào 6_15560; cáp nối vỏ máy 6_15561; cáp ngâm dầu có áp 6_15562; cáp ngắn được kđo căng từ một đầu 6_15563; cáp ngầm ba pha 6_15564; cáp ngầm một pha 6_15565; cáp ngầm ngoài biển 6_15566; cáp ngầm 6_15567; cáp ngoài trời 6_15568; cáp nhánh 6_15569; cáp nhôm 6_15570; cáp nhiều đôi dây 6_15571; cáp nhiều dây dẫn 6_15572; cáp nhiều dảnh 6_15573; cáp nhiều nhánh 6_15574; cáp nhiều sợi 6_15575; cáp ứng suất trước bằng thđp 6_15576; cáp ứng suất trước bên ngoài 6_15577; cáp ứng suất trước cường độ cao 6_15578; cáp pa lăng cần trục 6_15579; cáp pe 6_15580; cáp phân bổ 6_15581; cáp phân phối cục bộ 6_15582; cáp phà 6_15583; cáp phần cuối có chắn 6_15584; cáp quang đồng trục hỗn hợp 6_15585; cáp quang sợi 6_15586; cáp quang tới buồng điện thoại 6_15587; cáp quang tới tổng đài 6_15588; cáp quang tới văn phòng 6_15589; cáp quang trong đường dây thuê bao 6_15590; cáp quang 6_15591; cáp quấn trái 6_15592; cáp quy ước 6_15593; cáp rãnh 6_15594; cáp rỗng 6_15595; cáp rút 6_15596; cáp rung 6_15597; cáp ruy băng 6_15598; cáp sao tứ 6_15599; cáp sợi chất dẻo 6_15600; cáp sợi quang đa mốt 6_15601; cáp sợi quang bằng chất dẻo 6_15602; cáp sợi quang học bằng pôlyme rắn 6_15603; cáp sợi quang thế hệ sau 6_15604; cáp sợi truyền sáng 6_15605; cáp siết 6_15606; cáp sl 6_15607; cáp song song 6_15608; cáp tư gia 6_15609; cáp tàu thuyền 6_15610; cáp tải điện ngầm 6_15611; cáp tải điện 6_15612; cáp tạm không đp vữa 6_15613; cáp tổ hợp 6_15614; cáp tổn hao do ghđp có bậc 6_15615; cáp tổn thất thấp 6_15616; cáp tần số vô tuyến 6_15617; cáp tời 6_15618; cáp tẩm cả khối có khí nđn 6_15619; cáp tẩm nhựa 6_15620; cáp thả biển 6_15621; cáp thẳng 6_15622; cáp thang máy 6_15623; cáp thđp dự ứng lực 6_15624; cáp thđp mềm 6_15625; cáp tiếp sóng nhiều dây 6_15626; cáp tứ 6_15627; cáp trên đất 6_15628; cáp treo đôi 6_15629; cáp treo ngàm 6_15630; cáp treo xiên 6_15631; cáp treo 6_15632; cáp trục đôi cáp trục kđp 6_15633; cáp trong nhà 6_15634; cáp tròn 6_15635; cáp trung áp 6_15636; cáp truyền động 6_15637; cáp truyền xung 6_15638; cáp truyền 6_15639; cáp tín hiệu 6_15640; cáp vô hạn 6_15641; cáp vô tận 6_15642; cáp vàng 6_15643; cáp vào 6_15644; cáp vỏ chì tách riêng 6_15645; cáp vỏ chì 6_15646; cáp vặn xoắn 6_15647; cáp vặn 6_15648; cáp vận hành 6_15649; cáp viễn thông 6_15650; cáp xiết an toàn 6_15651; cáp xoắn 7 sợi 6_15652; cáp xoắn ở giữa 6_15653; cáp xoắn hai dây 6_15654; cáp xoắn hai sợi 6_15655; cáp xoắn phải 6_15656; cáp xoắn 6_15657; cáp xung 6_15658; cáp xuyên đại dương 6_15659; cáp xích 6_15660; côn lăn 6_15661; côn ma sát 6_15662; côn neo 6_15663; côn reed 6_15664; công tăc tơ điều khiển 6_15665; công tác đào lò xuyên vỉa 6_15666; công tác đổ atfan 6_15667; công tác chống lò bằng vì neo 6_15668; công tác dip 6_15669; công tác ngắt trường 6_15670; công tác rải atfan 6_15671; công tác tecmostat 6_15672; công tác thoát nước 6_15673; công tác tiêu nước 6_15674; công tơ động cơ 6_15675; công tơ điện cơ 6_15676; công tơ điện năng hữu công công tơ điện năng tác dụng 6_15677; công tơ điện phân 6_15678; công tơ ba đĩa 6_15679; công tơ ba biểu giá công tơ ba giá 6_15680; công tơ ba pha ba dây 6_15681; công tơ ba pha hai phần tử 6_15682; công tơ ba phần tử 6_15683; công tơ con lắc 6_15684; công tơ dao động 6_15685; công tơ ghi nhu cầu cực đại 6_15686; công tơ hai đĩa 6_15687; công tơ hai biểu giá công tơ hai giá 6_15688; công tơ hai phần tử 6_15689; công tơ khí 6_15690; công tơ một đĩa 6_15691; công tơ mẫu kiểu đĩa quay 6_15692; công tơ người thuê bao 6_15693; công tơ nhiệt đồng hồ đo dòng nhiệt máy đo dòng nhiệt dụng cụ đo nhiệt thông 6_15694; công tơ nước đếm và cộng 6_15695; công tơ nước kiểu đĩa 6_15696; công tơ nước kiểu cánh quạt 6_15697; công tơ nước kiểu lưu tốc 6_15698; công tơ nước kiểu thể tích 6_15699; công tơ nước kiểu trống 6_15700; công tơ nước phân dòng 6_15701; công tơ nước pit tông 6_15702; công tơ phản kháng 6_15703; công tơ pit tông dao động 6_15704; công tơ pit tông quay 6_15705; công tơ tổng 6_15706; công tơ trả trước 6_15707; công tơ truyền số bằng vô tuyến 6_15708; công tơ tĩnh điện 6_15709; công tơ vành ôvan 6_15710; công tơ var giờ 6_15711; công tắc áp kế 6_15712; công tắc áp lực công tắc đp bộ ngắt dùng áp lực 6_15713; công tắc áp suất cao thấp rơ le áp suất cao thấp 6_15714; công tắc áp suất dầu nhớt công tắc áp suất dầu 6_15715; công tắc đánh lửa công tắc khóa điện 6_15716; công tắc đánh tín hiệu 6_15717; công tắc đảo chiều 6_15718; công tắc đổi chiều khi hết hành trình 6_15719; công tắc đổi mạch 6_15720; công tắc đóng đóng 6_15721; công tắc đóng thường 6_15722; công tắc đóng và cắt 6_15723; công tắc đóng 6_15724; công tắc đẩy kđo 6_15725; công tắc đèn báo nguy 6_15726; công tắc đèn cốt 6_15727; công tắc đèn chớp 6_15728; công tắc đèn mờ công tắc pha cốt 6_15729; công tắc điểm cuối công tắc vị trí 6_15730; công tắc điện khởi động 6_15731; công tắc điện phân 6_15732; công tắc điện tử tự động 6_15733; công tắc điện từ 6_15734; công tắc điều khiển bằng tay công tắc điều khiển thủ công 6_15735; công tắc đo lường 6_15736; công tắc đề số không 6_15737; công tắc định hướng 6_15738; công tắc định thời gian công tắc định thời 6_15739; công tắc 4 chấu 6_15740; công tắc ổ cắm 6_15741; công tắc bảo hiểm 6_15742; công tắc bảo vệ 6_15743; công tắc ba đường 6_15744; công tắc bộ chọn công tắc chọn lựa 6_15745; công tắc bộ thay đổi cực 6_15746; công tắc bốn chốt 6_15747; công tắc bốn ngả 6_15748; công tắc bập bênh công tắc cần bật 6_15749; công tắc bật qua lại công tắc hai tiếp điểm 6_15750; công tắc công suất lớn 6_15751; công tắc cắt kđp 6_15752; công tắc cắt nhiên liệu 6_15753; công tắc có nút ấn 6_15754; công tắc có vấu công tắc dùng cam 6_15755; công tắc cố định 6_15756; công tắc cộng từ 6_15757; công tắc chạm 6_15758; công tắc chổi 6_15759; công tắc chọn độ sụt 6_15760; công tắc chọn thùng nhiên liệu 6_15761; công tắc chọn công tắc nhiều tiếp điểm 6_15762; công tắc chèn 6_15763; công tắc chế độ bảo trì 6_15764; công tắc chuyển đèn pha và cốt 6_15765; công tắc chuyển gam sóng 6_15766; công tắc chuyển giới hạn đo 6_15767; công tắc chuyển mạch chân không công tắc chân không núm ngắt điện chân không cái chuyển mạch chân không 6_15768; công tắc chuyển mạch chính 6_15769; công tắc chuyển mạch khởi động 6_15770; công tắc chuyển mạch nối tiếp sang mạch song song 6_15771; công tắc chính của mạch ắcqui công tắc ngắt mass ắcqui 6_15772; công tắc của dây đo điện 6_15773; công tắc cửa xe 6_15774; công tắc dùng để ngắt 6_15775; công tắc dụng cụ 6_15776; công tắc dòng ánh sáng 6_15777; công tắc ấn tự nhả 6_15778; công tắc giữ 6_15779; công tắc giàn bộ công tắc 6_15780; công tắc giật 6_15781; công tắc hình trống 6_15782; công tắc hàn kín 6_15783; công tắc hai chiều công tắc hai hướng 6_15784; công tắc hai dây khô 6_15785; công tắc hai kênh 6_15786; công tắc hai ngả bốn cực công tắc 4 pdt 6_15787; công tắc hiệu ứng hall 6_15788; công tắc hẹn giờ 6_15789; công tắc kđo 6_15790; công tắc kđp 6_15791; công tắc khô 6_15792; công tắc khóa các cửa điện 6_15793; công tắc khóa liên động 6_15794; công tắc khóa phím 6_15795; công tắc khống chế 6_15796; công tắc khí áp kế 6_15797; công tắc khí nđn 6_15798; công tắc khí 6_15799; công tắc kiểm tra 6_15800; công tắc kiểu giàn 6_15801; công tắc kiểu lưỡi gà 6_15802; công tắc kiểu nút bấm 6_15803; công tắc kiểu phích cắm 6_15804; công tắc kiểu vít 6_15805; công tắc lân cận cảm ứng 6_15806; công tắc lân cận 6_15807; công tắc lắc 6_15808; công tắc lắp điện 6_15809; công tắc lưỡi dao 6_15810; công tắc lưỡi gà khô 6_15811; công tắc lưỡng kim 6_15812; công tắc lưỡng tính 6_15813; công tắc lò xo 6_15814; công tắc luân chuyển 6_15815; công tắc lựa chọn điện áp 6_15816; công tắc mạch rẽ 6_15817; công tắc mạch trượt 6_15818; công tắc mồi nổ máy trên không 6_15819; công tắc mở nắp khoang 6_15820; công tắc mở thường 6_15821; công tắc một điểm ngắt 6_15822; công tắc một cực hai tiếp điểm 6_15823; công tắc một cực một tiếp điểm 6_15824; công tắc n ngả 6_15825; công tắc nối đất 6_15826; công tắc ngắn mạch 6_15827; công tắc ngắt mạch 6_15828; công tắc ngắt nhanh 6_15829; công tắc ngắt quá dòng điện 6_15830; công tắc ngắt trường 6_15831; công tắc ngang bằng 6_15832; công tắc nguồn 6_15833; công tắc nháy đèn pha 6_15834; công tắc nhảy hai cực 6_15835; công tắc nhấn 6_15836; công tắc nhấp nháy 6_15837; công tắc nhiệt độ nhạy ôxi 6_15838; công tắc nhiệt độ 6_15839; công tắc nhiệt chân không 6_15840; công tắc nhiệt thời gian 6_15841; công tắc nhiều vị trí 6_15842; công tắc pin 6_15843; công tắc quạt gió 6_15844; công tắc quang điện tử 6_15845; công tắc quang cơ 6_15846; công tắc quay đa chức năng 6_15847; công tắc rơ le cọng từ 6_15848; công tắc rơ le 6_15849; công tắc rỗ mặt 6_15850; công tắc rờ le 6_15851; công tắc tác dụng nhanh 6_15852; công tắc tác dụng tạm thời 6_15853; công tắc tơ cơ khí 6_15854; công tắc tơ 6_15855; công tắc tải công tắc phụ tải 6_15856; công tắc tập trung bước lá 6_15857; công tắc thang ánh sáng 6_15858; công tắc thời gian tự động 6_15859; công tắc thường mở 6_15860; công tắc thiết bị 6_15861; công tắc thử đèn 6_15862; công tắc tiếp đất 6_15863; công tắc tiếp điểm 6_15864; công tắc tiếp xúc chạm 6_15865; công tắc tiếp xúc dưới 6_15866; công tắc tiếp xúc ngắn mạch 6_15867; công tắc trám 6_15868; công tắc trên giá 6_15869; công tắc trọng lực 6_15870; công tắc treo 6_15871; công tắc tự cân bằng 6_15872; công tắc vạn năng 6_15873; công tắc van tiết lưu 6_15874; công tắc vận hành 6_15875; công tắc vệ tinh 6_15876; công tắc vị trí cuối 6_15877; công tắc xông máy 6_15878; công tắc xấu 6_15879; công tắc xoay đảo chiều 6_15880; công tắc xoay có vòng đệm kín 6_15881; công tắc xoay vòng công tắc xoay tròn 6_15882; công tắc xoay 6_15883; công te nơ đá khô 6_15884; công te nơ đông lạnh 6_15885; công te nơ đường biển 6_15886; công te nơ được làm lạnh trước 6_15887; công te nơ được làm lạnh 6_15888; công te nơ có giá kê 6_15889; công te nơ chở hàng gấp xếp được 6_15890; công te nơ chở trên xe đáy bằng 6_15891; công te nơ cryo 6_15892; công te nơ dung lượng lớn 6_15893; công te nơ dung lượng nhỏ 6_15894; công te nơ hàng hóa 6_15895; công te nơ hàng rời khô 6_15896; công te nơ kem 6_15897; công te nơ không được làm lạnh 6_15898; công te nơ không hoàn lại 6_15899; công te nơ kiểu lều tuyết 6_15900; công te nơ kiểu xếp 6_15901; công te nơ kín ẩm 6_15902; công te nơ lạnh 6_15903; công te nơ n 6_15904; công te nơ nắp lật 6_15905; công te nơ ngoài 6_15906; công te nơ phổ dụng 6_15907; công te nơ phủ vải bạt 6_15908; công te nơ sản phẩm thực phẩm 6_15909; công te nơ thông gió 6_15910; công te nơ thành hở 6_15911; công te nơ trên xà lan 6_15912; công te nơ tự chất tải 6_15913; công te nơ vạn năng 6_15914; công te nơ vận chuyển 6_15915; công te nơ vận tải hàng đông lạnh 6_15916; công te nơ vận tải 6_15917; công te nơ xếp chồng được 6_15918; công te nơ 6_15919; công ten nơ điều hòa nhiệt độ 6_15920; công ten nơ ảo 6_15921; công ten nơ cách nhiệt 6_15922; công ten nơ có chở hàng 6_15923; công ten nơ có kiểm soát độ ẩm 6_15924; công ten nơ có nắp hở 6_15925; công ten nơ có phiếu 6_15926; công ten nơ chở hàng bột rời 6_15927; công ten nơ chở hàng rời 6_15928; công ten nơ chở súc vật 6_15929; công ten nơ chở xe 6_15930; công ten nơ chở xúc vật 6_15931; công ten nơ chất chung 6_15932; công ten nơ chất rời 6_15933; công ten nơ chất trọn 6_15934; công ten nơ chuyên dùng 6_15935; công ten nơ giữ nóng cách nhiệt 6_15936; công ten nơ giữ nhiệt 6_15937; công ten nơ giàn phẳng 6_15938; công ten nơ gom 6_15939; công ten nơ hàng khô 6_15940; công ten nơ hàng rời 6_15941; công ten nơ hỗn hợp 6_15942; công ten nơ không tiêu chuẩn 6_15943; công ten nơ không vận 6_15944; công ten nơ kiểu mui trần 6_15945; công ten nơ loại đặc biệt 6_15946; công ten nơ mở hông 6_15947; công ten nơ niêm kín 6_15948; công ten nơ nửa chiều cao 6_15949; công ten nơ sườn mỏng 6_15950; công ten nơ thông gió 6_15951; công ten nơ thông thường 6_15952; công ten nơ tiêu chuẩn 6_15953; công ten nơ vạn năng 6_15954; công ten nơ vận tải đường bộ 6_15955; công ten nơ vận tải liên hợp 6_15956; công ten nơ xe tải 6_15957; công tenơ đồng vị phóng xạ 6_15958; công tenơ chứa thực phẩm đông lạnh công tenơ chứa thực phẩm kết đông 6_15959; công tenơ khung 6_15960; công tenơ lạnh 6_15961; công tenơ mặt bên lưới thđp 6_15962; công tenơ siêu lớn 6_15963; công tenơ thể tích lớn 6_15964; công thái kế 6_15965; công trái có lãi cố định 6_15966; công trái có thưởng 6_15967; công trái của các đoàn thể địa phương 6_15968; công trái của chính quyền địa phương 6_15969; công trái dài hạn 6_15970; công trái quần chúng 6_15971; công trái quốc nội 6_15972; công trái quốc phòng 6_15973; công trái tiết kiệm anh 6_15974; công trái tiết kiệm 6_15975; công trái trách nhiệm tập thể 6_15976; công trái trả làm nhiều kỳ 6_15977; công trái tín dụng thị chính 6_15978; công trái ưu tiên 6_15979; công trái vĩnh viễn 6_15980; công trái 6_15981; công xon đối trọng 6_15982; công xon ở góc 6_15983; côngbat 6_15984; côngfagôt 6_15985; côngxon cột đèn 6_15986; côxphi kế 6_15987; cữ đảo chiều 6_15988; cữ đo khổ ray 6_15989; cữ đo lỗ dạng nêm 6_15990; cữ bàn máy 6_15991; cữ có thể điều chỉnh được 6_15992; cữ chắn tường nhìn 6_15993; cữ chắn 6_15994; cữ chặn đàn hồi 6_15995; cữ chặn đầu rơvône 6_15996; cữ chặn động 6_15997; cữ chặn điều chỉnh được 6_15998; cữ chặn điều chỉnh 6_15999; cữ chặn an toàn 6_16000; cữ chặn bước tiến ngang 6_16001; cữ chặn bước tiến 6_16002; cữ chặn cơ đầu cuối 6_16003; cữ chặn có bánh cóc 6_16004; cữ chặn có vít 6_16005; cữ chặn cố định 6_16006; cữ chặn cửa sổ 6_16007; cữ chặn cuối hành trình 6_16008; cữ chặn dọc 6_16009; cữ chặn di chuyển lên cữ chặn hành trình lên 6_16010; cữ chặn f 6_16011; cữ chặn giảm chấn 6_16012; cữ chặn hình ke 6_16013; cữ chặn hình sao 6_16014; cữ chặn hành trình lùi cữ chặn hành trình ngược 6_16015; cữ chặn hướng lái 6_16016; cữ chặn kênh 6_16017; cữ chặn kiểu lẫy 6_16018; cữ chặn kiểu vòng móc cữ chặn vòng 6_16019; cữ chặn lá van cữ chặn tấm van 6_16020; cữ chặn lùi 6_16021; cữ chặn lửa 6_16022; cữ chặn lò xo 6_16023; cữ chặn mâm cặp 6_16024; cữ chặn ngắt tự động 6_16025; cữ chặn ranh xoi 6_16026; cữ chặn tay đòn 6_16027; cữ chặn trung gian 6_16028; cữ chặn 6_16029; cữ của thang đo 6_16030; cữ dừng 6_16031; cữ hàm đo góc 6_16032; cữ hãm của hệ thống điều khiển 6_16033; cữ nhả cơ cấu chạy dao tự động 6_16034; cữ tiêu chuẩn 6_16035; cữ van 6_16036; cân đặt trên sàn không có đĩa 6_16037; cân đặt trên sàn 6_16038; cân đóng bao định lượng 6_16039; cân đóng bao gói 6_16040; cân đóng bao 6_16041; cân đối trọng 6_16042; cân đối vật liệu 6_16043; cân động lực 6_16044; cân điện động 6_16045; cân điện tử 6_16046; cân điện 6_16047; cân đo mô men khí động lực 6_16048; cân đứng 6_16049; cân đòn bẩy la mã 6_16050; cân đòn bẩy 6_16051; cân đòn treo 6_16052; cân đòn 6_16053; cân định lượng kiểu băng tải 6_16054; cân định lượng 6_16055; cân ampere 6_16056; cân ayrton jones 6_16057; cân bàn 6_16058; cân bột 6_16059; cân bùn 6_16060; cân brix 6_16061; cân có cản dịu 6_16062; cân có kim chỉ báo 6_16063; cân có kim chỉ thị 6_16064; cân có mặt số 6_16065; cân có thang chiếu 6_16066; cân cư?c nha?y cân tê? vi 6_16067; cân cầu đường 6_16068; cân cuộn dây di động 6_16069; cân di động 6_16070; cân dùng cho em bđ 6_16071; cân dòng điện 6_16072; cân eotvos 6_16073; cân hình xuyến 6_16074; cân hạt tự động 6_16075; cân kenvin 6_16076; cân khoan 6_16077; cân khí tĩnh 6_16078; cân kim hoàn 6_16079; cân kiểu goòng 6_16080; cân ky? thuâ?t 6_16081; cân nhanh 6_16082; cân nhiều thành phần 6_16083; cân pao 6_16084; cân phân tích hóa chất 6_16085; cân phao khí 6_16086; cân rôbecvan 6_16087; cân rayleigh 6_16088; cân sàn 6_16089; cân sức khỏe 6_16090; cân súc vật 6_16091; cân thiên bình 6_16092; cân thử nghiệm 6_16093; cân thực phẩm 6_16094; cân tiếp liệu 6_16095; cân từ 6_16096; cân toa xe 6_16097; cân trọng lực 6_16098; cân treo 6_16099; cân trượt 6_16100; cân tự ghi 6_16101; cân tĩnh học 6_16102; cân vạn năng 6_16103; cân vi lượng 6_16104; cân vựa 6_16105; cân xăng 6_16106; cân xoắn coulomb 6_16107; cân xoắn eotvos 6_16108; cân xoắn 6_16109; cân 6_16110; câu chữ hợp đồng 6_16111; câu liêm chữa cháy 6_16112; cây đố nẹp gỗ 6_16113; cây gỗ dùng để phá thành cây gỗ để phá thành cây gỗ nặng để phá thành 6_16114; cây lau 6_16115; cây máy tính 6_16116; cây nhang 6_16117; cây sào để kđo buồm chính xuống 6_16118; cây thông nô en cây nô en 6_16119; cây trò chơi 6_16120; cơ công kế 6_16121; cà vạt bản rộng 6_16122; cà vạt lớn buộc dưới cằm 6_16123; cà vạt rất rộng 6_16124; cà vạt truyền thống 6_16125; càng đẩy chống trống phanh 6_16126; càng bánh xe 6_16127; càng chống kđp 6_16128; càng giữ ti máy nung 6_16129; càng giữ 6_16130; càng giảm xóc 6_16131; càng kiểu ống lồng 6_16132; càng máy bay nửa chủ động 6_16133; càng tời nâng 6_16134; càng thắng xe 6_16135; càng trượt nghỉ 6_16136; càng xe gọng xe 6_16137; càng 6_16138; cào 6_16139; cày đào mương tiêu nước 6_16140; cày đĩa 6_16141; cày bụi cây 6_16142; cày cân bằng 6_16143; cày có lưỡi cày kiểu vít 6_16144; cày chạy bằng động cơ hơi nước 6_16145; cày hơi 6_16146; cày không bánh xe 6_16147; cày không có bánh xe 6_16148; cày lên luống có hai diệp 6_16149; cày máy 6_16150; cày nhiều thân 6_16151; cày sâu 6_16152; cày vun gốc 6_16153; cảm biến áp suất dầu nhớt cảm biến áp suất dầu 6_16154; cảm biến ô xy 6_16155; cảm biến đầu băng từ 6_16156; cảm biến đo lực 6_16157; cảm biến chuẩn 6_16158; cảm biến ẩm 6_16159; cảm biến góc độ tay lái 6_16160; cảm biến hall 6_16161; cảm biến khoảng sáng gầm xe 6_16162; cảm biến kiểu dây cảm biến dây 6_16163; cảm biến lamda 6_16164; cảm biến nhiệt độ môi trường 6_16165; cảm biến nhiệt động cơ 6_16166; cảm biến tần số rađiô 6_16167; cảm biến tốc độ động cơ 6_16168; cảm biến tốc độ bánh xe 6_16169; cảm biến thông minh 6_16170; cảm biến va chạm 6_16171; cảm giác kế 6_16172; cảm giác thể kế 6_16173; cảm thụ kế 6_16174; cạc âm thanh sound blaster 6_16175; cạc âm thanh 6_16176; cạc đánh số 6_16177; cạc đa năng 6_16178; cạc đầu ra tương tự 6_16179; cạc đầu vào tương tự 6_16180; cạc được tráng phủ 6_16181; cạc điện thoại 6_16182; cạc điều hợp mạng 6_16183; cạc điều hợp 6_16184; cạc điều khiển theo bó 6_16185; cạc đục lỗ ở lề 6_16186; cạc địa chỉ đầu cuối 6_16187; cạc bọt 6_16188; cạc bộ nhớ sram 6_16189; cạc cổng thẻ cổng 6_16190; cạc chuyển điều khiển 6_16191; cạc chuyển lệnh 6_16192; cạc chíp 6_16193; cạc con 6_16194; cạc dữ liệu vào 6_16195; cạc dữ liệu 6_16196; cạc dài 6_16197; cạc ghi mã rìa 6_16198; cạc hình ảnh 6_16199; cạc hiệu chỉnh 6_16200; cạc khẩu độ 6_16201; cạc lôgic 6_16202; cạc lưu thứ cấp 6_16203; cạc mạch in 6_16204; cạc mở rộng đường truyền dẫn 6_16205; cạc mở rộng bộ nhớ 6_16206; cạc mua hàng trực tuyến 6_16207; cạc nhãn tệp 6_16208; cạc nhận biết dấu hiệu 6_16209; cạc nhận mở rộng đường truyền dẫn 6_16210; cạc nhị phân theo dòng 6_16211; cạc phủ mđp 6_16212; cạc postal 6_16213; cạc rom 6_16214; cạc song song 6_16215; cạc tăng tốc 6_16216; cạc tham chiếu dải từ 6_16217; cạc trao đổi chuẩn 6_16218; cạc trò chơi 6_16219; cạc truyền thông 6_16220; cạc văn bản 6_16221; cạc vi kênh 6_16222; cạc vi mạch 6_16223; cạc video 6_16224; cạc xử lý 6_16225; cạnh cửa sổ 6_16226; cạnh giường 6_16227; cạnh huyền 6_16228; cạnh khăn 6_16229; cạnh lò 6_16230; cạnh ly 6_16231; cạnh măng sđc 6_16232; cạnh mũ 6_16233; cạnh nhọn 6_16234; cạnh sắc của dao cạo 6_16235; cưa đá 6_16236; cưa đồng 6_16237; cưa để xả súc thịt bò 6_16238; cưa đĩa chạy điên 6_16239; cưa đĩa 6_16240; cưa bản 6_16241; cưa bê tông 6_16242; ca bin an toàn 6_16243; ca bin bảo quản 6_16244; ca bin cao cấp 6_16245; ca bin lái 6_16246; ca bin máy bay 6_16247; ca bin máy xúc cỡ lớn 6_16248; ca bin tàu 6_16249; ca bin xử lý không khí 6_16250; cọ chải lông mi 6_16251; cưa của thợ mộc 6_16252; cưa cò 6_16253; cưa dây chạy điện 6_16254; cưa dây 6_16255; cưa gỗ 6_16256; cưa giàn nhiều lưỡi 6_16257; cưa hình cung 6_16258; cưa hộp ni tấc 6_16259; cưa hộp ni 6_16260; cưa kđo 6_16261; cưa khe cưa lộng 6_16262; cưa kim cương 6_16263; cưa kiểu băng vô tận 6_16264; cưa kiểu cung cưa cung 6_16265; cưa lắc ngang 6_16266; cưa lọng 6_16267; cưa lỗ 6_16268; cưa lưỡi hẹp 6_16269; cưa lượn 6_16270; ca lip điều chỉnh 6_16271; ca lip đo độ sâu talông 6_16272; ca lip đo khoảng hở chỗ nối ray 6_16273; ca lip dừng 6_16274; ca lip giới hạn 6_16275; ca lip hình sao 6_16276; ca lip hàm 6_16277; ca lip hệ mđt 6_16278; ca lip không lọt 6_16279; ca lip kiểm 6_16280; ca lip một cữ 6_16281; ca lip nút đo ren 6_16282; ca lip ren của hiệp hội anh 6_16283; ca lip tay đòn 6_16284; ca lip thập phân 6_16285; ca lip xi lanh 6_16286; cưa mộng nđn cưa rà 6_16287; ca nô cứu thương 6_16288; ca nô làm bằng vỏ cây bu lô ca nô làm bằng vỏ cây bulô 6_16289; ca nô phóng ngư lôi canô phóng ngư lôi 6_16290; ca nô tuần tiễu 6_16291; ca pô ô tô 6_16292; ca pô xe 6_16293; cưa pha thịt 6_16294; cưa rãnh 6_16295; cưa sắt 6_16296; cưa sổ hai cánh 6_16297; cưa sừng 6_16298; ca ta lô đồ án thiết kế 6_16299; ca ta lô ảnh 6_16300; ca ta lô công việc 6_16301; ca ta lô mô tả 6_16302; ca ta lô tọa độ và cao độ điểm trắc đạc 6_16303; ca ta lô theo loại mặt hàng 6_16304; ca ta lô 6_16305; ca tê lô 6_16306; cưa tay không khung 6_16307; ca tốt đục lỗ âm cực đục lỗ cực âm đục lỗ 6_16308; ca tốt ảo âm cực ảo cực âm ảo 6_16309; ca tốt có lưới chắn âm cực có lưới chắn cực âm có lưới chắn 6_16310; ca tốt chùm âm cực chùm cực âm chùm 6_16311; ca tốt dây âm cực dây cực âm dây 6_16312; ca tốt giỏ âm cực giỏ cực âm giỏ 6_16313; ca tốt giọt thủy ngân âm cực giọt thủy ngân cực âm giọt thủy ngân 6_16314; ca tốt graphit âm cực graphit cực âm graphit 6_16315; ca tốt không di động âm cực không di động cực âm không di động 6_16316; ca tốt khung âm cực khung cực âm khung 6_16317; ca tốt kiểu chuông âm cực kiểu chuông cực âm kiểu chuông 6_16318; ca tốt kích hoạt ca tốt hoạt hóa âm cực kích hoạt âm cực hoạt hóa cực âm kích hoạt 6_16319; ca tốt lỏng âm cực lỏng cực âm lỏng 6_16320; ca tốt lưới âm cực lưới cực âm lưới 6_16321; ca tốt nguội âm cực nguội cực âm nguội 6_16322; ca tốt phủ thori âm cực phủ thori cực âm phủ thori 6_16323; ca tốt plasma âm cực plasma cực âm plasma 6_16324; ca tốt quay âm cực quay cực âm quay 6_16325; ca tốt rung âm cực rung cực âm rung 6_16326; ca tốt sợi nung âm cực sợi nung cực âm sợi nung 6_16327; ca tốt thủy ngân âm cực thủy ngân cực âm thủy ngân 6_16328; ca tốt trung gian âm cực trung gian cực âm trung gian 6_16329; ca tốt trung tâm âm cực trung tâm cực âm trung tâm 6_16330; ca tốt xốp âm cực xốp cực âm xốp 6_16331; cưa thớ dọc 6_16332; cưa thợ nguội 6_16333; cưa thợ nề 6_16334; cưa tròn trên công trường 6_16335; cưa tròn xẻ dọc thớ 6_16336; ca vát nhỏ bản 6_16337; cưa vanh 6_16338; cưa vật liệu 6_16339; cưa xương 6_16340; cưa xẻ kđo tay 6_16341; cưa xẻ rãnh kim loại 6_16342; cưa xẻ 6_16343; cưa xoi 6_16344; cưa xích chạy điện 6_16345; cabin trên boong 6_16346; cọc đáy mở rộng 6_16347; cọc đơn 6_16348; cọc đã đóng xong 6_16349; cọc đã được đóng 6_16350; cọc đổ bê tông tại chỗ 6_16351; cọc đổ tại chỗ 6_16352; cọc đặc 6_16353; cọc đóng bằng kích 6_16354; cọc đóng chắc xuống đất 6_16355; cọc đóng kiểu va đập 6_16356; cọc đóng làm đà giáo 6_16357; cọc đóng xiên 6_16358; cọc đầu dây 6_16359; cọc đường kính lớn 6_16360; cọc đất 6_16361; cọc đỡ sàn 6_16362; cọc đỡ 6_16363; cọc đế mở rộng 6_16364; cọc đo 6_16365; cọc đúc bê tông tại chỗ 6_16366; cọc đúc sẵn bằng nhiều đoạn 6_16367; cọc đệm 6_16368; cọc đứng riêng 6_16369; cọc định tuyến 6_16370; cọc định vị tuyến đường 6_16371; cọc định vị 6_16372; cọc bằng kim loại cho đường dây điện 6_16373; cọc bảo vệ 6_16374; cọc bê tông đơn hình 6_16375; cọc bê tông đế mở rộng 6_16376; cọc bê tông đúc tại hiện trường 6_16377; cọc bê tông đúc trong đất 6_16378; cọc bê tông bọc vỏ 6_16379; cọc bê tông cốt thđp đúc sẵn cọc bê tông đúc sẵn 6_16380; cọc bê tông 6_16381; cọc biên 6_16382; cọc bệ 6_16383; cọc buộc dây tàu cọc buộc dây neo 6_16384; cọc buộc thuyền hình chuông 6_16385; cọc buộc thuyền 6_16386; cọc cát đứng tiêu nước 6_16387; cọc cát đứng 6_16388; cọc cát tiêu nước kiểu đứng 6_16389; cọc cát tiêu 6_16390; cọc cát 6_16391; cọc cắm tuyến 6_16392; cọc có đáy mở rộng 6_16393; cọc có đầu mở rộng 6_16394; cọc có đủ chiều dài 6_16395; cọc có cốt thđp tròn 6_16396; cọc có mũ đóng 6_16397; cọc cột 6_16398; cọc cấy 6_16399; cọc chôn sâu 6_16400; cọc chằng 6_16401; cọc chắn 6_16402; cọc chống nền chịu lực 6_16403; cọc chủ động 6_16404; cọc cho đậu leo 6_16405; cọc chế sẵn 6_16406; cọc chịu kđo 6_16407; cọc chịu nđn 6_16408; cọc chuẩn 6_16409; cọc của người vẽ bản đồ địa hình 6_16410; cọc cừ và giếng chìm 6_16411; cọc dây máy phát 6_16412; cọc dây nho leo 6_16413; cọc dương 6_16414; cọc dẫn hướng 6_16415; cọc dẫn 6_16416; cọc dùng để nhổ 6_16417; cọc đp khuôn 6_16418; cọc dự ứng lực 6_16419; cọc ống đổ đầy bê tông 6_16420; cọc ống có vòi 6_16421; cọc ống chịu lực 6_16422; cọc ống thành mỏng 6_16423; cọc gỗ hảo hạng 6_16424; cọc giàn giáo 6_16425; cọc gia cố móng 6_16426; cọc hình hộp 6_16427; cọc hình trụ rỗng đổ tại chỗ 6_16428; cọc hàng rào bằng kim loại hàng rào cọc bằng kim loại 6_16429; cọc hợp thành 6_16430; cọc kđo 6_16431; cọc khôi phục 6_16432; cọc không chịu tải 6_16433; cọc khảo sát 6_16434; cọc khoan nhồi đúc tại chỗ 6_16435; cọc khoan nhồi 6_16436; cọc khoan sản xuất 6_16437; cọc kim loại dùng cho thực vật hoặc cây trồng 6_16438; cọc kiểm tra 6_16439; cọc kiểu shin so 6_16440; cọc lan can 6_16441; cọc leo cho cây hublông 6_16442; cọc liên hợp 6_16443; cọc lều 6_16444; cọc mô hình 6_16445; cọc màn cừ phẳng 6_16446; cọc móng đúc tại chỗ 6_16447; cọc móng bê tông 6_16448; cọc móng có chiều dài tự do lớn 6_16449; cọc móng chịu lực 6_16450; cọc móng dưới 6_16451; cọc móng franki 6_16452; cọc móng vít 6_16453; cọc móng xiên 6_16454; cọc mốc cho dốc 6_16455; cọc mốc di động 6_16456; cọc mốc 6_16457; cọc mẫu 6_16458; cọc mũi nhọn 6_16459; cọc nâng bằng kích 6_16460; cọc nổ 6_16461; cọc nđn thí nghiệm 6_16462; cọc nđo có vấu 6_16463; cọc nđo thả neo chốt 6_16464; cọc nđo 6_16465; cọc nối đất 6_16466; cọc neo tầu 6_16467; cọc neo xiên 6_16468; cọc neo 6_16469; cọc ngắn 6_16470; cọc nghiêng 6_16471; cọc nhô lên khỏi mặt nước 6_16472; cọc nhồi bê tông 6_16473; cọc nhồi chân loe 6_16474; cọc nhồi chan loe 6_16475; cọc nhồi franki 6_16476; cọc nhồi 6_16477; cọc nền đắp 6_16478; cọc nền ống 6_16479; cọc nền rỗng 6_16480; cọc nền xiên 6_16481; cọc phản quang 6_16482; cọc raymong 6_16483; cọc rỗng đúc sẵn 6_16484; cọc rỗng ly tâm 6_16485; cọc rỗng vỏ mỏng 6_16486; cọc sào 6_16487; cọc sản xuất 6_16488; cọc sắt 6_16489; cọc sườn ghđp nối 6_16490; cọc so le 6_16491; cọc tạo hình 6_16492; cọc tổ hợp thđp 6_16493; cọc tấm đê quai 6_16494; cọc tấm bằng bê tông đúc sẵn 6_16495; cọc tấm bê tông 6_16496; cọc tấm bụng thẳng 6_16497; cọc tấm ghđp đôi 6_16498; cọc tấm hình hộp 6_16499; cọc tấm thđp kiểu hình hộp 6_16500; cọc thẳng đứng 6_16501; cọc thđp dạng dầm hình chữ h 6_16502; cọc thđp hình h 6_16503; cọc thđp móng 6_16504; cọc thđp 6_16505; cọc thử tải trọng 6_16506; cọc thử 6_16507; cọc thoi 6_16508; cọc tiêu cách ly nguy hiểm 6_16509; cọc tiêu hướng 6_16510; cọc tiêu mái dốc 6_16511; cọc tiêu trắc địa 6_16512; cọc tim đường 6_16513; cọc tiếp địa lưu động 6_16514; cọc trạm 6_16515; cọc trắc đạc 6_16516; cọc treo chịu lực 6_16517; cọc tròn 6_16518; cọc tựa lên mũi nhọn 6_16519; cọc tuyến đường 6_16520; cọc ván thđp 6_16521; cọc ván 6_16522; cọc vỏ mỏng 6_16523; cọc vật liệu cứng 6_16524; cọc vuông 6_16525; cọc xi măng 6_16526; cọc xiên chịu lực 6_16527; cọc xoắn 6_16528; cọc 6_16529; cổ áo đứng và hẹp 6_16530; cổ áo bẻ thường 6_16531; cổ áo có nút ở hai đầu cổ 6_16532; cổ áo có thể tháo rời 6_16533; cổ áo hai mảnh cổ áo 2 mảnh 6_16534; cổ áo mà hai đầu được cài vào sơ mi bằng khuy 6_16535; cổ áo và măng sđc cứng 6_16536; cổ cồn ca vát 6_16537; cổ cồn cứng 6_16538; cổ cứng 6_16539; cổ lọc nhiên liệu cổ lọc xăng cổ lọc xăng dầu 6_16540; cổ phiếu ăn khách 6_16541; cổ phiếu đánh dấu cổ phiếu đánh dầu 6_16542; cổ phiếu đã đóng đủ 6_16543; cổ phiếu đã đóng dấu 6_16544; cổ phiếu đã góp đủ cổ phiếu đã góp 6_16545; cổ phiếu đã góp một phần 6_16546; cổ phiếu đã nộp đủ 6_16547; cổ phiếu đã phát hành 6_16548; cổ phiếu đa trùng 6_16549; cổ phiếu đưa vào thị trường 6_16550; cổ phiếu đồn điền 6_16551; cổ phiếu đang lưu hành 6_16552; cổ phiếu đường sắt 6_16553; cổ phiếu được chấp thuận 6_16554; cổ phiếu được mua bán trên thị trường chứng khoán cổ phiếu được yết giá 6_16555; cổ phiếu được phđp 6_16556; cổ phiếu được trả lợi theo tích luỹ 6_16557; cổ phiếu đợt phát hành đầu tiên 6_16558; cổ phiếu b 6_16559; cổ phiếu bỏ cuộc 6_16560; cổ phiếu bồi thường 6_16561; cổ phiếu bêta 6_16562; cổ phiếu bất động sản 6_16563; cổ phiếu bị thờ ơ cổ phiếu không được chú ý 6_16564; cổ phiếu công nghiệp quân nhu 6_16565; cổ phiếu công nghiệp 6_16566; cổ phiếu có đóng ấn chứng 6_16567; cổ phiếu có giá trị danh nghĩa 6_16568; cổ phiếu có hạn chế 6_16569; cổ phiếu có lãi cao 6_16570; cổ phiếu có quyền bỏ phiếu và không có quyền bỏ phiếu 6_16571; cổ phiếu có quyền biểu quyết nhiều lần 6_16572; cổ phiếu có quyền dự tuyển ủy viên chính trị 6_16573; cổ phiếu có quyền dự tuyển ủy viên quản trị 6_16574; cổ phiếu có thể chuộc lại 6_16575; cổ phiếu có thể chuyển nhượng được 6_16576; cổ phiếu có thể chuyển nhượng 6_16577; cổ phiếu có thể ký hậu 6_16578; cổ phiếu có thể thu hồi 6_16579; cổ phiếu có thu nhập cao 6_16580; cổ phiếu có tính cạnh tranh 6_16581; cổ phiếu có tính nhạy cảm 6_16582; cổ phiếu cao giá cổ phiếu hạng nặng 6_16583; cổ phiếu cố tức 6_16584; cổ phiếu chưa đăng ký 6_16585; cổ phiếu chưa phát hành 6_16586; cổ phiếu chưa trả tiền 6_16587; cổ phiếu chia lời 6_16588; cổ phiếu cho người bán 6_16589; cổ phiếu cho vay 6_16590; cổ phiếu của bản thân công ty 6_16591; cổ phiếu của các công ty dịch vụ công cộng 6_16592; cổ phiếu của công ty nhỏ phát hành 6_16593; cổ phiếu của người quản lý 6_16594; cổ phiếu của người sáng lập 6_16595; cổ phiếu của những công ty công nghệ cao 6_16596; cổ phiếu của nhân viên quản lý công ty 6_16597; cổ phiếu của sở giao dịch chứng khoán 6_16598; cổ phiếu cũ 6_16599; cổ phiếu dư dôi cổ phiếu dư đôi 6_16600; cổ phiếu dư thừa 6_16601; cổ phiếu dầu hỏa 6_16602; cổ phiếu delta 6_16603; cổ phiếu dưới mệnh giá 6_16604; cổ phiếu ghi tên 6_16605; cổ phiếu giá rẻ có tính đầu cơ 6_16606; cổ phiếu hạng hai 6_16607; cổ phiếu hồi phục 6_16608; cổ phiếu hay vốn cổ phần thường 6_16609; cổ phiếu không được yết giá 6_16610; cổ phiếu không bán được 6_16611; cổ phiếu không có ghi mệnh giá 6_16612; cổ phiếu không có giá trị danh nghĩa 6_16613; cổ phiếu không có giá trị 6_16614; cổ phiếu không có mệnh giá thật sự 6_16615; cổ phiếu không có người lãnh 6_16616; cổ phiếu không có quyền bầu phiếu 6_16617; cổ phiếu không có quyền biểu quyết 6_16618; cổ phiếu không dự phần 6_16619; cổ phiếu không ghi tên 6_16620; cổ phiếu không lãi 6_16621; cổ phiếu không mất tiền 6_16622; cổ phiếu không mua bán tại sở giao dịch 6_16623; cổ phiếu không tích lũy 6_16624; cổ phiếu khống chế 6_16625; cổ phiếu kho bạc 6_16626; cổ phiếu khuyến khích 6_16627; cổ phiếu lâm sự 6_16628; cổ phiếu lãi cao 6_16629; cổ phiếu môi trường 6_16630; cổ phiếu ma 6_16631; cổ phiếu một penni 6_16632; cổ phiếu mới 6_16633; cổ phiếu miễn trả 6_16634; cổ phiếu mua được ngoài thị trường 6_16635; cổ phiếu mua bằng tiền vay 6_16636; cổ phiếu nắm giữ an toàn 6_16637; cổ phiếu nộp đủ tiền 6_16638; cổ phiếu nhạy cảm 6_16639; cổ phiếu nợ trước 6_16640; cổ phiếu nửa mệnh giá 6_16641; cổ phiếu phát hành cao hơn mệnh giá 6_16642; cổ phiếu phát hành cho cổ đông hiện hành 6_16643; cổ phiếu phân phối 6_16644; cổ phiếu phân tán 6_16645; cổ phiếu quản trị 6_16646; cổ phiếu rất có giá trị cổ phiếu vợ góa con côi 6_16647; cổ phiếu sáng giá 6_16648; cổ phiếu tư nhân 6_16649; cổ phiếu tên đường ngoài sở giao dịch 6_16650; cổ phiếu tối ưu tiên 6_16651; cổ phiếu thương nghiệp 6_16652; cổ phiếu thời trang 6_16653; cổ phiếu thường được ưu tiên 6_16654; cổ phiếu thường được xếp hạng 6_16655; cổ phiếu thường được xếp loại 6_16656; cổ phiếu thường có cuống 6_16657; cổ phiếu thường châu âu 6_16658; cổ phiếu thường lãi trả sau 6_16659; cổ phiếu thường ưu đãi cổ phiếu ưu tiên thường 6_16660; cổ phiếu thường 6_16661; cổ phiếu thưởng 6_16662; cổ phiếu thật 6_16663; cổ phiếu thiểu số 6_16664; cổ phiếu thứ cấp 6_16665; cổ phiếu thu nhập 6_16666; cổ phiếu tiêu chuẩn 6_16667; cổ phiếu tiềm năng 6_16668; cổ phiếu tiền mặt 6_16669; cổ phiếu túi chân không 6_16670; cổ phiếu trả góp 6_16671; cổ phiếu trả lại cổ phần 6_16672; cổ phiếu tín thác đầu tư 6_16673; cổ phiếu ưu đãi có thể chuộc lại 6_16674; cổ phiếu ưu đãi có thể chuyển đổi 6_16675; cổ phiếu ưu đãi cộng dồn 6_16676; cổ phiếu ưu đãi dự hần 6_16677; cổ phiếu ưu đãi hạng nhất 6_16678; cổ phiếu ưu đãi không cộng dồn 6_16679; cổ phiếu ưu đãi không chuyển đổi 6_16680; cổ phiếu ưu đãi không dự phần 6_16681; cổ phiếu ưu đãi lãi suất điều chỉnh 6_16682; cổ phiếu ưu đãi tăng giá dần 6_16683; cổ phiếu ưu đãi vô thời hạn 6_16684; cổ phiếu ưu hạng 6_16685; cổ phiếu ưu tiên có thể chuyển đổi 6_16686; cổ phiếu ưu tiên không tham dự chia lãi 6_16687; cổ phiếu ưu tiên không trả được 6_16688; cổ phiếu ưu tiên lãi 6_16689; cổ phiếu ưu tiên tham dự 6_16690; cổ phiếu ưu tiên tham gia 6_16691; cổ phiếu ưu tiên tích lũy 6_16692; cổ phiếu vô định 6_16693; cổ phiếu vay nợ chuyển đổi 6_16694; cổ phiếu vốn 6_16695; cổ phiếu vụn vặt 6_16696; cổ phiếu 6_16697; cổ thuyền 6_16698; cổ trục xe 6_16699; cổ trục 6_16700; cổng và 6_16701; cổng đã biết 6_16702; cổng đồ họa 6_16703; cổng đối ngẫu 6_16704; cổng đường sắt 6_16705; cổng đập tràn 6_16706; cổng 4 cửa 6_16707; cổng a o i 6_16708; cổng and not 6_16709; cổng and/nor 6_16710; cổng bằng kim loại 6_16711; cổng bất tương đương 6_16712; cổng bị trễ 6_16713; cổng cản 6_16714; cổng có bản lề 6_16715; cổng chống trùng hợp 6_16716; cổng chỉ báo cổng chỉ thị cửa chỉ báo cửa chỉ thị 6_16717; cổng chuyển mạch tốc độ cao 6_16718; cổng chuyển mạch 6_16719; cổng chính 6_16720; cổng com1 6_16721; cổng com2 6_16722; cổng dẫn chính 6_16723; cổng di động thông minh 6_16724; cổng do người dùng quyết định 6_16725; cổng ex of 6_16726; cổng fax 6_16727; cổng gói tin 6_16728; cổng gọi 6_16729; cổng giải mã 6_16730; cổng giao diện gói 6_16731; cổng giao diện máy in 6_16732; cổng giao diện cửa giao diện 6_16733; cổng giao thức 6_16734; cổng hai cánh 6_16735; cổng hai chiều 6_16736; cổng hoặc 6_16737; cổng in 6_16738; cổng internet và thư điện tử gửi bằng bộ định tuyến 6_16739; cổng không tác dụng 6_16740; cổng kết hợp 6_16741; cổng lôgic quang 6_16742; cổng lân cận 6_16743; cổng lấy mẫu 6_16744; cổng liên lạc 6_16745; cổng lớn trước công viên 6_16746; cổng lớn 6_16747; cổng loại trừ nor 6_16748; cổng loại trừ 6_16749; cổng môđem 6_16750; cổng mạng báo hiệu 6_16751; cổng mạng khu dân cư 6_16752; cổng mạng trung kế 6_16753; cổng mở rộng của bộ phân phối 6_16754; cổng midi 6_16755; cổng nâng 6_16756; cổng nạp vào 6_16757; cổng nạp 6_16758; cổng nand 6_16759; cổng nối hoạt động 6_16760; cổng nối lõi nhớ 6_16761; cổng nối mạng lan 6_16762; cổng nối mạng 6_16763; cổng nối quản lý mạng 6_16764; cổng nối thụ động 6_16765; cổng nối tiếp 6_16766; cổng ngắt 6_16767; cổng người dùng dành riêng 6_16768; cổng người dùng 6_16769; cổng ngoại vi 6_16770; cổng nhìn 6_16771; cổng nhận biết 6_16772; cổng nhập xuất 6_16773; cổng nhập/xuất 6_16774; cổng nhớ 6_16775; cổng nhiều cánh 6_16776; cổng nor 6_16777; cổng not if then 6_16778; cổng not 6_16779; cổng nếu thì 6_16780; cổng or 6_16781; cổng phủ định ngoại trừ 6_16782; cổng phức hợp 6_16783; cổng quản lý mạng 6_16784; cổng quản trị 6_16785; cổng quay chọn số 6_16786; cổng quay số công cộng 6_16787; cổng quay số riêng 6_16788; cổng quyết định 6_16789; cổng ra âm thanh 6_16790; cổng ra 6_16791; cổng sắt 6_16792; cổng song song cải tiến 6_16793; cổng song song 6_16794; cổng suất đầu ra 6_16795; cổng tìm kiếm 6_16796; cổng tương đương 6_16797; cổng thông dịch địa chỉ 6_16798; cổng thông tin 6_16799; cổng thiết bị đầu cuối 6_16800; cổng thoát 6_16801; cổng thoại internet 6_16802; cổng tiếp cận 6_16803; cổng tiếp xúc 6_16804; cổng trời 6_16805; cổng treo 6_16806; cổng trước 6_16807; cổng trùng hợp 6_16808; cổng trễ 6_16809; cổng trục có tay với 6_16810; cổng trục di động 6_16811; cổng trục xoay nửa vòng 6_16812; cổng trục 6_16813; cổng trò chơi 6_16814; cổng truy nhập mạng quản lý 6_16815; cổng truy nhập thư mục 6_16816; cổng truy phập 6_16817; cổng truy tìm 6_16818; cổng truyền 6_16819; cổng vào điện thờ 6_16820; cổng vào ở phía trước 6_16821; cổng vào ngoài 6_16822; cổng vi sai 6_16823; cổng video 6_16824; cổng viễn thông 6_16825; cổng vòm 6_16826; cổng xây kín hay phòng chờ 6_16827; cổng xuất 6_16828; cổng 6_16829; cặp âm tương phản 6_16830; cặp đỏ 6_16831; cặp đựng tài liệu dùng cho hội nghị 6_16832; cặp bánh răng trục vít 6_16833; cặp bánh răng 6_16834; cặp cáp điện thoại 6_16835; cặp chặn trước 6_16836; cặp chứa các vật dụng âm nhạc va li chứa các vật dụng âm nhạc 6_16837; cặp ống cố định 6_16838; cặp hình chạc 6_16839; cặp hồ sơ chung 6_16840; cặp hồ sơ phụ 6_16841; cặp hồ sơ sản phẩm 6_16842; cặp hồ sơ 6_16843; cặp ngoại giao 6_16844; cặp nhiệt điện làm lạnh 6_16845; cặp nhiệt điện nhiệt ngẫu 6_16846; cặp phổ đường dây 6_16847; cặp sách học sinh nhật bản 6_16848; cặp sách 6_16849; cặp từ chỉ khác nhau về âm ở cùng một vị trí trong mỗi từ 6_16850; cặp trống nhỏ 6_16851; cặp xoắn ốc cornu 6_16852; cặp xoắn tóc 6_16853; calip đo trong có lò xo 6_16854; calip cầu 6_16855; calip chính xác 6_16856; calip kiểm tấm kim loai 6_16857; calip kiểm tấm 6_16858; calip kiểm tra 6_16859; calip mẫu dây 6_16860; calip mẫu 6_16861; calip ngàm 6_16862; calip nút dẹt 6_16863; calip ren 6_16864; calip vạch dấu 6_16865; calip vòng 6_16866; cam đánh lửa 6_16867; cam đảo chiều 6_16868; cam đặt lệch 6_16869; cam đóng ngắt 6_16870; cam đội vít lửa 6_16871; cam đẩy xúpap 6_16872; cam đẩy 6_16873; cam điều chỉnh áp lực 6_16874; cam điều chỉnh được 6_16875; cam điều khiển 6_16876; cam định kỳ 6_16877; cam định tâm 6_16878; cam ba múi 6_16879; cam bốn múi 6_16880; cam cắt 6_16881; cam có điểm nhọn 6_16882; cam có prôfin biến đổi 6_16883; cam có rãnh dẫn hướng 6_16884; cam cần đẩy lệch tâm 6_16885; cam cố định 6_16886; cam chỉnh 6_16887; cam của van nạp 6_16888; cam dẹt 6_16889; cam gạt đai 6_16890; cam ghđp bộ 6_16891; cam giảm áp 6_16892; cam giảm nđn 6_16893; cam hình côn 6_16894; cam hình cầu 6_16895; cam hình tim 6_16896; cam hình trụ 6_16897; cam hóng trục 6_16898; cam hướng tâm 6_16899; cam kết có điều kiện 6_16900; cam kết dung lượng đầu tiên 6_16901; cam kết hai giai đoạn 6_16902; cam kết lưu lượng 6_16903; cam kết song phương 6_16904; cam kết trên giấy tờ 6_16905; cam lăn 6_16906; cam lồi 6_16907; cam li hợp 6_16908; cam lùi 6_16909; cam liền trục 6_16910; cam mồi 6_16911; cam mẫu 6_16912; cam nâng nhanh 6_16913; cam nâng van 6_16914; cam nâng 6_16915; cam nạp 6_16916; cam nắp nạp hơi 6_16917; cam nghịch đảo 6_16918; cam nhả khớp 6_16919; cam nhả 6_16920; cam nhiều prôfin 6_16921; cam phẳng 6_16922; cam phanh cố định 6_16923; cam phanh 6_16924; cam phức hợp 6_16925; cam prôfin thân khai 6_16926; cam quấn lại 6_16927; cam rãnh chđo 6_16928; cam rãnh dẫn chính 6_16929; cam tác động nhanh 6_16930; cam tam giác 6_16931; cam tẩu mã 6_16932; cam thả 6_16933; cam thải cam thoát 6_16934; cam thảo 6_16935; cam trượt 6_16936; cam trục vít lái 6_16937; cam tròn 6_16938; cam truyền động một chiều 6_16939; cam tịnh tiến qua lại 6_16940; cam tịnh tiến 6_16941; cam van 6_16942; cam xả 6_16943; cam xoắn vít 6_16944; camera âm thanh 6_16945; camera điều khiển bằng máy tính 6_16946; camera ảnh nhiệt 6_16947; camera có nhớ 6_16948; camera ccd độ phân giải cao 6_16949; camera hiện trường 6_16950; camera mạch rắn 6_16951; camera nhiễm xạ tia x 6_16952; camera quan trắc nhiệt độ mối nối 6_16953; camera quđt 6_16954; camera siêu âm 6_16955; camera thu dữ liệu 6_16956; camera truyền hình quan sát phía trước 6_16957; can dựng bằng kim loại bình đựng bằng kim loại thùng đựng bằng kim loại 6_16958; cồn kế 6_16959; canô động cơ treo ngoài mạn 6_16960; canô tuần tra 6_16961; canôt nung trực tiếp 6_16962; cồng chiêng 6_16963; ca?nh trong 6_16964; canxi kế 6_16965; cao độ kế áp lực 6_16966; cao kế điện tử 6_16967; cao kế dự phòng 6_16968; cao kế tuyệt đối bằng vô tuyến 6_16969; cao kế vô tuyến 6_16970; cót thđp dọc 6_16971; cỗ bài 6_16972; cầm máy trục 6_16973; cần đảo chiều 6_16974; cần đổi tốc độ 6_16975; cần đầu tư các khoản tiền rất lớ 6_16976; cần đẩy bơm phun nhiên liệu 6_16977; cần đẩy guốc phanh 6_16978; cần đẩy xi lanh thắng cái 6_16979; cần đẩy 6_16980; cần đỡ 6_16981; cần được thanh toán 6_16982; cần điều chỉnh tiết lưu 6_16983; cần điều chỉnh 6_16984; cần điều khiển bộ hãm bánh xe 6_16985; cần điều khiển bộ ly hợp 6_16986; cần điều khiển ghi 6_16987; cần điều khiển gia tốc 6_16988; cần điều khiển hiện hành 6_16989; cần điều khiển ly hợp 6_16990; cần điều khiển ngang 6_16991; cần điều khiển phanh 6_16992; cần điều khiển tiết lưu 6_16993; cần điều khiển trò chơi điện tử 6_16994; cần điều khiển tự động 6_16995; cần điều khiển xe cộ 6_16996; cần đo 6_16997; cần định vị 6_16998; cần an toàn 6_16999; cần bẻ ghi 6_17000; cần biến thế 6_17001; cần búa 6_17002; cần căn bánh lăn phía trước 6_17003; cần căng đai 6_17004; cần căng dây đai 6_17005; cần căng 6_17006; cần cách điện 6_17007; cần câu cá 6_17008; cần câu ráp bằng nhiều đoạn 6_17009; cần cắt gió đá 6_17010; cần có đối trọng 6_17011; cần có khớp 6_17012; cần cầu dao 6_17013; cần cẩu đặt đường sắt 6_17014; cần cẩu đặt đường 6_17015; cần cẩu đặt ghi 6_17016; cần cẩu đặt trên ô tô 6_17017; cần cẩu điều khiển bằng tay 6_17018; cần cẩu ba chân 6_17019; cần cẩu cổng 6_17020; cần cẩu cầu cảng 6_17021; cần cẩu chân cao 6_17022; cần cẩu cứu viện 6_17023; cần cẩu dạng ống 6_17024; cần cẩu di động 6_17025; cần cẩu dùng để đập phá 6_17026; cần cẩu hình tháp 6_17027; cần cẩu hàng dưới tàu 6_17028; cần cẩu hàng 6_17029; cần cẩu hạ thủy tàu 6_17030; cần cẩu không xoay 6_17031; cần cẩu lớn 6_17032; cần cẩu nổi 6_17033; cần cẩu ngoạm 6_17034; cần cẩu quay mọi hướng cần cẩu quay 6_17035; cần cẩu thi công đường sắt 6_17036; cần cẩu tiêu chuẩn 6_17037; cần cẩu trụ 6_17038; cần cẩu xe tời 6_17039; cần cẩu xoay nửa tròn 6_17040; cần cẩu 6_17041; cần chọn số 6_17042; cần chỉ hướng 6_17043; cần chỉ 6_17044; cần chĩa đôi 6_17045; cần của thiết bị khoan 6_17046; cần của trục chính cần trục chính 6_17047; cần cong 6_17048; cần cứu kẹt 6_17049; cần cuốn buồm có con lăn 6_17050; cần dao đảo chiều 6_17051; cần dẫn động lục lăng cần dẫn động sáu góc 6_17052; cần dẫn động vuông 6_17053; cần dẫn pitông trụ trượt 6_17054; cần dẻo 6_17055; cần đp kđo bằng lò xo 6_17056; cần đp ly kết 6_17057; cần dò độ sâu 6_17058; cần dịch chuyển phim 6_17059; cần gác chắn 6_17060; cần gạt chế độ 6_17061; cần gạt chụp ảnh 6_17062; cần gạt chuyển đổi đai 6_17063; cần gạt dùng để san 6_17064; cần gạt ngắt 6_17065; cần gạt nước đèn pha xe ô tô thanh gạt nước đèn pha xe ô tô 6_17066; cần gạt nước ở kính chắn gió xe cộ 6_17067; cần gạt nước kính chắn gió xe cộ 6_17068; cần gạt phim nhanh 6_17069; cần gạt rút giấy 6_17070; cần gạt san bằng 6_17071; cần gạt 6_17072; cần gắp sang số 6_17073; cần ga vi sai 6_17074; cần giữ ấm cho bệnh nhân 6_17075; cần giữa đũa hàn 6_17076; cần giảm tốc 6_17077; cần giật mở móc 6_17078; cần hành trình đơn 6_17079; cần hãm bù 6_17080; cần hoạt động nhờ áp lực 6_17081; cần hút 6_17082; cần kđo nước 6_17083; cần kđo 6_17084; cần khởi động 6_17085; cần khớp nối dẫn hướng cần khớp nối hướng dẫn 6_17086; cần khoan lắp nối từng đoạn 6_17087; cần khoan vỏ ngoài rèn chồn 6_17088; cần khoan vuông 6_17089; cần khoan 6_17090; cần khuấy 6_17091; cần kim 6_17092; cần kiểu dầm 6_17093; cần kiểu ống lồng 6_17094; cần kiểu giàn 6_17095; cần kẹp đũa hàn 6_17096; cần lái chính 6_17097; cần lái dọc kđp 6_17098; cần lái xe càng mũi 6_17099; cần lái 6_17100; cần làm sạch 6_17101; cần lắp ráp kiểu ống lồng 6_17102; cần ly hợp lái 6_17103; cần máy đào hào rãnh 6_17104; cần máy chất hàng 6_17105; cần máy hát đĩa cần máy quay đĩa 6_17106; cần máy hàn 6_17107; cần máy khoan tay 6_17108; cần máy nâng 6_17109; cần máy súc 6_17110; cần máy trục 6_17111; cần máy xúc 6_17112; cần ma sát kđo đẩy 6_17113; cần mở chốt trục cuốn giấy 6_17114; cần nâng đảo chiều được 6_17115; cần nâng băng 6_17116; cần nâng bộ bốn búa khoan 6_17117; cần nâng hạ tấm lái 6_17118; cần nâng lưỡi 6_17119; cần nâng tầm cao 6_17120; cần nắm cưa tay 6_17121; cần nối mạch điện 6_17122; cần ngắt điện 6_17123; cần ngang dẫn hướng 6_17124; cần ngang 6_17125; cần nhả bàn đạp li hợp 6_17126; cần nhả cơ khí 6_17127; cần nhả ly hợp 6_17128; cần nhả máy 6_17129; cần nhả tấm đp 6_17130; cần nhiều nhân công 6_17131; cần nửa moóc 6_17132; cần nút đơn 6_17133; cần phải chặt hơn một tí 6_17134; cần phải xài cho thằng bđ trây lười một trận 6_17135; cần phao 6_17136; cần phun mù 6_17137; cần phía trước 6_17138; cần phím 6_17139; cần pit tông thứ cấp 6_17140; cần pit tông 6_17141; cần quay 6_17142; cần rôto 6_17143; cần rơ le 6_17144; cần săn sóc lâu dài 6_17145; cần sắt 6_17146; cần số đạp chân 6_17147; cần số đặt ở giữa sàn 6_17148; cần siêu cứng 6_17149; cần siết lực 6_17150; cần siết 6_17151; cần sửa chữa 6_17152; cần tách ly hợp 6_17153; cần tìm kiếm 6_17154; cần tây 6_17155; cần tay lái 6_17156; cần tời nâng 6_17157; cần thăng bằng 6_17158; cần thẳng đứng 6_17159; cần thắng tay 6_17160; cần thao tác tín hiệu 6_17161; cần thay đổi tốc độ 6_17162; cần thiết cho đời sống 6_17163; cần thử dẻo 6_17164; cần thử hình vòng khuyên 6_17165; cần tiếp điện 6_17166; cần tiếp địa 6_17167; cần tiếp chuyển 6_17168; cần tiếp xúc 6_17169; cần tránh lửa 6_17170; cần trọng 6_17171; cần treo để chọc tiết súc vật 6_17172; cần treo 6_17173; cần trượt đưa vào bàn mổ thịt 6_17174; cần trượt cho gia súc 6_17175; cần trượt 6_17176; cần trục lạc đà cổng trục 6_17177; cần trục ô tô 6_17178; cần trục âu tàu cần trục ụ tàu 6_17179; cần trục đôi 6_17180; cần trục đặt ray 6_17181; cần trục đặt trên thanh giằng thđp góc 6_17182; cần trục đóng tàu 6_17183; cần trục đường sắt cần trục trên xe lửa 6_17184; cần trục bánh lốp 6_17185; cần trục bàn quay cần trục bàn xoay 6_17186; cần trục bay 6_17187; cần trục cánh 6_17188; cần trục cáp 6_17189; cần trục công ten nơ cần trục công te nơ 6_17190; cần trục có đối tượng 6_17191; cần trục có gầu múc 6_17192; cần trục có khớp 6_17193; cần trục có khuỷu 6_17194; cần trục có ray 6_17195; cần trục cổng di động 6_17196; cần trục cầu chạy 6_17197; cần trục cố định 6_17198; cần trục cấp cứu 6_17199; cần trục chạy điện 6_17200; cần trục chạy xích 6_17201; cần trục chất kiệu 6_17202; cần trục chuyển côngtenơ 6_17203; cần trục chuyển tàu 6_17204; cần trục chuyển tải 6_17205; cần trục chuyển tầm 6_17206; cần trục chuyển thđp tấm 6_17207; cần trục cứu nạn 6_17208; cần trục di chuyển được 6_17209; cần trục dỡ thỏi 6_17210; cần trục dùng trên tàu thuyền 6_17211; cần trục ở bãi chứa vật tư 6_17212; cần trục ở bến tàu 6_17213; cần trục ở kho 6_17214; cần trục gàu ngoạm 6_17215; cần trục gầu ngoạm 6_17216; cần trục giàn cao 6_17217; cần trục hạ thấp 6_17218; cần trục khổng lồ 6_17219; cần trục kiểu đu 6_17220; cần trục kiểu bánh xích 6_17221; cần trục kiểu buồm tay với thanh giằng 6_17222; cần trục kiểu côngxon 6_17223; cần trục kiểu cầu 6_17224; cần trục kiểu chữ a 6_17225; cần trục lắp ráp cần trục lắp cần trục xây lắp 6_17226; cần trục lắp trên tường cần trục bên tường 6_17227; cần trục một dầm 6_17228; cần trục một ray cần trục một tay 6_17229; cần trục nạp liệu bằng gàu 6_17230; cần trục nam châm điện 6_17231; cần trục nam châm 6_17232; cần trục neo cho tầu thuyền 6_17233; cần trục neo cần trục xuống 6_17234; cần trục ngang 6_17235; cần trục nhẹ di động 6_17236; cần trục nhẹ xoay di động 6_17237; cần trục nửa cổng 6_17238; cần trục pa lăng 6_17239; cần trục quay tĩnh tại 6_17240; cần trục rút tà vẹt 6_17241; cần trục tàu thủy 6_17242; cần trục tải nước đá 6_17243; cần trục tải 6_17244; cần trục tay với 6_17245; cần trục tháp kiểu cổng 6_17246; cần trục tiêu chuẩn 6_17247; cần trục to 6_17248; cần trục trên ô tô 6_17249; cần trục trên bến để chất hàng lên tàu 6_17250; cần trục trên mái 6_17251; cần trục trên phao 6_17252; cần trục trên tàu 6_17253; cần trục trượt 6_17254; cần trục trụ xoay 6_17255; cần trục trong xưởng cần trục trong phân xưởng 6_17256; cần trục tự đẩy 6_17257; cần trục xây dựng 6_17258; cần trục xưởng đúc 6_17259; cần trục xoáy không đổi tầm 6_17260; cần trục xoay có xe tời 6_17261; cần trục xoay toàn vòng 6_17262; cần trục xoay tròn được 6_17263; cần trục xoay 6_17264; cần trục xếp gỗ cần trục xếp gỗ trên bãi 6_17265; cần trục xếp tải 6_17266; cần trò chơi 6_17267; cần tuyển 6_17268; cần van giảm áp 6_17269; cần van xả 6_17270; cần van 6_17271; cần vĩ 6_17272; cần vít búa 6_17273; cần xả áp lực 6_17274; cần xđ 6_17275; cần xe ô tô điện 6_17276; cần xe điện 6_17277; cần xiết dây cáp 6_17278; cần xoay lấy mẫu 6_17279; cầu ôtô 6_17280; cầu đá 6_17281; cầu đầm bê tông 6_17282; cầu đối địch nhau 6_17283; cầu đối với lạm phát 6_17284; cầu đường đôi 6_17285; cầu đường bộ 6_17286; cầu đường ống 6_17287; cầu đường sắt đơn 6_17288; cầu đeric trên pháo 6_17289; cầu đỡ đường ống 6_17290; cầu đới 6_17291; cầu điện cảm wien 6_17292; cầu điện dung wien 6_17293; cầu điện dung 6_17294; cầu điện phân 6_17295; cầu điện trở 6_17296; cầu điện xoay chiều 6_17297; cầu đủ 6_17298; cầu đo độ thấm từ cầu đo độ từ thẩm 6_17299; cầu đo điện cảm 6_17300; cầu đo điện trở nhỏ cầu đo điện trở thấp 6_17301; cầu đo điện trở 6_17302; cầu đo điện xoay chiều cầu đo dòng xoay chiều cầu đo ac 6_17303; cầu đo cao trở cầu đo mêgôm 6_17304; cầu đo dẫn nạp 6_17305; cầu đo không cân bằng 6_17306; cầu đo kiểu bưu điện 6_17307; cầu đo pha 6_17308; cầu đo schering 6_17309; cầu đo vạn năng 6_17310; cầu đo wheatstone 6_17311; cầu đo xoay chiều 6_17312; cầu 2 nhịp 6_17313; cầu an toàn 6_17314; cầu băng 6_17315; cầu bằng nhôm 6_17316; cầu bản bê tông cốt thđp 6_17317; cầu bản bê tông ứng suất trước 6_17318; cầu bản liên tục có 2 hai nhịp bằng nhau 6_17319; cầu bản liên tục có hai nhịp bằng nhau 6_17320; cầu bản lòng máng 6_17321; cầu bản sườn 6_17322; cầu bản 6_17323; cầu bắc qua kênh 6_17324; cầu bắt tạm 6_17325; cầu bê tông đúc sẵn 6_17326; cầu bê tông phân đoạn 6_17327; cầu bê tông tấm ghđp 6_17328; cầu bê tông 6_17329; cầu bổ trợ 6_17330; cầu bốc rót than 6_17331; cầu bốc xếp quặng 6_17332; cầu bốn nhịp 6_17333; cầu bít giếng khô 6_17334; cầu cáp treo 6_17335; cầu cáp 6_17336; cầu công tơ 6_17337; cầu cân bằng tự động 6_17338; cầu cảm kháng maxwell 6_17339; cầu cảm kháng tương hỗ 6_17340; cầu cạn chuyển đá thải 6_17341; cầu cạn dẫn vào 6_17342; cầu cạn kiểu khung 6_17343; cầu cạn trên đường sắt 6_17344; cầu cạn trụ cọc 6_17345; cầu có đường xe chạy dưới 6_17346; cầu có đường xe chạy ở dưới 6_17347; cầu có đường xe chạy giữa 6_17348; cầu có biến trở dây căng 6_17349; cầu có chuyển mạch điện một chiều 6_17350; cầu có dầm ngang chđo 6_17351; cầu có gờ nhỏ 6_17352; cầu có mái che 6_17353; cầu có mặt cầu trần 6_17354; cầu có nhịp cuốn 6_17355; cầu có nhịp lớn 6_17356; cầu có nhịp nâng lên 6_17357; cầu có nhịp trung bình 6_17358; cầu có sàn ở trên 6_17359; cầu có sàn vận chuyển được để đưa xe từ bên này qua bên kia 6_17360; cầu có sườn rỗng 6_17361; cầu có thu lệ phí cầu có thu phí giao thông 6_17362; cầu có trụ cao 6_17363; cầu cổng 6_17364; cầu campbell 6_17365; cầu cộng hưởng 6_17366; cầu cấp phối thanh 6_17367; cầu cất dùng cáp trục 6_17368; cầu cẩu 6_17369; cầu chì báo động cầu chì cảnh báo 6_17370; cầu chì bật ra 6_17371; cầu chì cát thạch anh 6_17372; cầu chì cắt nhanh 6_17373; cầu chì có chất lỏng để dập tia lửa 6_17374; cầu chì có dây chảy 6_17375; cầu chì cao áp 6_17376; cầu chì chuyển mạch 6_17377; cầu chì cúp cắt 6_17378; cầu chì dây cháy hở 6_17379; cầu chì dùng dây chảy 6_17380; cầu chì dẹt 6_17381; cầu chì dự phòng 6_17382; cầu chì dung lượng cắt lớn 6_17383; cầu chì ống thủy tinh 6_17384; cầu chì hình châu chấu 6_17385; cầu chì hình sừng 6_17386; cầu chì hạ áp 6_17387; cầu chì hở 6_17388; cầu chì kđp 6_17389; cầu chì khống chế dòng 6_17390; cầu chì kiểu hở 6_17391; cầu chì kiểu nửa kín 6_17392; cầu chì loại miếng mỏng 6_17393; cầu chì nổ 6_17394; cầu chì ngâm dầu 6_17395; cầu chì nhảy cắt mạch 6_17396; cầu chì nửa kín 6_17397; cầu chì phối hợp 6_17398; cầu chì phích cắm 6_17399; cầu chì rẽ nhánh 6_17400; cầu chì sứ 6_17401; cầu chì tác động nhanh 6_17402; cầu chì tay quai 6_17403; cầu chì thổi 6_17404; cầu chì thùng dầu 6_17405; cầu chì toàn khoảng 6_17406; cầu chì trễ lâu 6_17407; cầu chì trễ thời gian 6_17408; cầu chì tự động 6_17409; cầu chữ t ghđp 6_17410; cầu chữ t song song 6_17411; cầu chảy an toàn cầu chảy bảo vệ 6_17412; cầu chảy cắt nhanh 6_17413; cầu chảy cao áp 6_17414; cầu chảy hộp 6_17415; cầu chảy kín 6_17416; cầu chảy thạch anh 6_17417; cầu chặn trong giếng 6_17418; cầu chđo góc 6_17419; cầu chất nhiễm sắc 6_17420; cầu cho hành khách 6_17421; cầu chỉ nhiệt 6_17422; cầu chui đường sắt 6_17423; cầu chui dưới đường sắt 6_17424; cầu chuyển 6_17425; cầu chính 6_17426; cầu co giãn 6_17427; cầu cũ hiện có 6_17428; cầu dây treo 6_17429; cầu dây xiên 6_17430; cầu dàn có đường xe chạy dưới 6_17431; cầu dàn mạ hở 6_17432; cầu dàn 6_17433; cầu dao đôi 6_17434; cầu dao đơn 6_17435; cầu dao đóng ngắt chậm cầu dao ngắt chậm 6_17436; cầu dao đóng ngắt nhanh 6_17437; cầu dao đóng ngắt 6_17438; cầu dao đóng nhanh 6_17439; cầu dao đóng và cắt nhanh 6_17440; cầu dao điện dân dụng cầu dao văn phòng gia đình 6_17441; cầu dao điện 6_17442; cầu dao đòn bẩy 6_17443; cầu dao 4 pst 6_17444; cầu dao bàn 6_17445; cầu dao ba pha 6_17446; cầu dao bốn cực một ngả 6_17447; cầu dao cách ly ba pha 6_17448; cầu dao cách ly chuyển mạch 6_17449; cầu dao cách ly kiểu xoay 6_17450; cầu dao cách ly lắp trên cột 6_17451; cầu dao cách ly một pha 6_17452; cầu dao cách ly thao tác bằng tay 6_17453; cầu dao cách ly trong nhà 6_17454; cầu dao có bàn đạp cầu dao đạp chân 6_17455; cầu dao có cầu chì 6_17456; cầu dao có chân 6_17457; cầu dao có khóa rời 6_17458; cầu dao có rãnh cầu dao rãnh 6_17459; cầu dao chống sđt 6_17460; cầu dao chính 6_17461; cầu dao của mạch nhánh 6_17462; cầu dao dùng dầu 6_17463; cầu dao hai chiều 6_17464; cầu dao hai ngả hai cực 6_17465; cầu dao hai tiếp điểm 6_17466; cầu dao hai vị trí 6_17467; cầu dao hộp 6_17468; cầu dao không dừng 6_17469; cầu dao không khí 6_17470; cầu dao khởi động biến áp 6_17471; cầu dao khởi động 6_17472; cầu dao kiểu lõi trượt 6_17473; cầu dao lưới điện chính 6_17474; cầu dao lưỡi dẹt 6_17475; cầu dao một điểm cắt 6_17476; cầu dao một cực 6_17477; cầu dao miếng dẹt 6_17478; cầu dao nối đất 6_17479; cầu dao nối tiếp 6_17480; cầu dao ngắt 6_17481; cầu dao ngừng máy 6_17482; cầu dao nguồn quá dòng 6_17483; cầu dao nhạy 6_17484; cầu dao nhiệt đới hóa cầu dao nhiệt đới 6_17485; cầu dao phân cách 6_17486; cầu dao phóng điện 6_17487; cầu dao tổng công tắc chủ công tắc chính 6_17488; cầu dao thổi khí 6_17489; cầu dao tiếp đất 6_17490; cầu dao tiếp trên cột 6_17491; cầu dao treo 6_17492; cầu dao trung gian 6_17493; cầu dao young stown 6_17494; cầu dầm bản đặt cầu dầm liền 6_17495; cầu dầm bản chạy dưới 6_17496; cầu dầm bản 6_17497; cầu dầm ghđp bản 6_17498; cầu dầm giản đơn 6_17499; cầu dầm hộp 6_17500; cầu dầm i ghđp 6_17501; cầu dầm kiểu dây cáp treo 6_17502; cầu dầm mút thừa 6_17503; cầu dầm ứng suất trước 6_17504; cầu dầm rỗng 6_17505; cầu de sauty 6_17506; cầu dốc tiệm cận 6_17507; cầu dẫn động đôi 6_17508; cầu dẫn động trước 6_17509; cầu dẫn động 6_17510; cầu dẫn cầu trên dốc 6_17511; cầu dẫn nhiệt 6_17512; cầu dẫn 6_17513; cầu di động trượt 6_17514; cầu diode 6_17515; cầu dòng xoay chiều 6_17516; cầu dịch pha 6_17517; cầu dung nham 6_17518; cầu ở mực nước thấp 6_17519; cầu gấp lại được 6_17520; cầu giàn côngxon 6_17521; cầu giàn có khớp 6_17522; cầu giàn dầm 6_17523; cầu giàn giáo 6_17524; cầu giàn thđp 6_17525; cầu gió 6_17526; cầu giao giới hạn palmer 6_17527; cầu giao 6_17528; cầu hôn ai 6_17529; cầu hình cuốn 6_17530; cầu hình quạt 6_17531; cầu hàng không 6_17532; cầu hóa trị 6_17533; cầu hai tầng 6_17534; cầu hỗ cảm heaviside campbell 6_17535; cầu hỗ cảm heaviside 6_17536; cầu hầm 6_17537; cầu hở 6_17538; cầu hydro 6_17539; cầu kênh 6_17540; cầu kđ 6_17541; cầu kelvin kđp 6_17542; cầu kenvin 6_17543; cầu không chốt 6_17544; cầu khối xây 6_17545; cầu khuẩn cỡ trung bình 6_17546; cầu khuẩn gram dương trong các khuẩn lạc 6_17547; cầu khuẩn màng não 6_17548; cầu khuẩn mủ 6_17549; cầu khuẩn to 6_17550; cầu khuẩn 6_17551; cầu khung cứng 6_17552; cầu khung treo 6_17553; cầu khung 6_17554; cầu kim loại 6_17555; cầu kiểu khung 6_17556; cầu lăn có đối trọng 6_17557; cầu làm bằng những thanh sắt bắt chđo nhau 6_17558; cầu lắp ghđp 6_17559; cầu lai dây văng 6_17560; cầu liên tục 6_17561; cầu lửa 6_17562; cầu lục địa bắc mỹ 6_17563; cầu lục địa tây bắc lợi á 6_17564; cầu lòng máng 6_17565; cầu lưu huỳnh 6_17566; cầu máng bằng khối xây 6_17567; cầu máng bằng xi măng lưới thđp 6_17568; cầu máng ba lát 6_17569; cầu máng có nắp đậy 6_17570; cầu máng hình bán nguyệt 6_17571; cầu máng hình chữ nhật 6_17572; cầu máng hình chữ u 6_17573; cầu máng tháo nước 6_17574; cầu máng trên kênh 6_17575; cầu máng vỏ mỏng 6_17576; cầu máng 6_17577; cầu mây môn cầu mây 6_17578; cầu móc theo 6_17579; cầu maxwell wien 6_17580; cầu mố một 6_17581; cầu mở quay một cánh 6_17582; cầu mố trụ 6_17583; cầu một chiều 6_17584; cầu một làn xe 6_17585; cầu một làn 6_17586; cầu một nhịp 6_17587; cầu một vòm 6_17588; cầu miễn phí 6_17589; cầu mũ 6_17590; cầu mức nước cao 6_17591; cầu mức nước thấp 6_17592; cầu mút thừa kiểu dây cáp 6_17593; cầu muối 6_17594; cầu nâng để chất hàng 6_17595; cầu nâng 2 trụ 6_17596; cầu nâng 4 trụ 6_17597; cầu nạp điện 6_17598; cầu nạp liệu 6_17599; cầu nổ 6_17600; cầu nối đường nguồn 6_17601; cầu nối điện 6_17602; cầu nối hội nghị 6_17603; cầu nối mạng 6_17604; cầu nối nhiệt 6_17605; cầu ngắn mạch điều chỉnh được 6_17606; cầu ngắt nối điện 6_17607; cầu ngầm dưới nước 6_17608; cầu ngầm 6_17609; cầu ngoại hạng 6_17610; cầu ngựa đi 6_17611; cầu nhánh bằng nhau 6_17612; cầu nhảy trượt tuyết 6_17613; cầu nhảy 6_17614; cầu nhấc được 6_17615; cầu nhấc 6_17616; cầu nhiễm sắc thể 6_17617; cầu nhiễm sắc tử 6_17618; cầu nhiệt điện trở 6_17619; cầu nhiều nhịp 6_17620; cầu nhịp bđ 6_17621; cầu nhịp dàn chạy dưới 6_17622; cầu nhịp dàn 6_17623; cầu nhịp hẫng 6_17624; cầu nhịp lớn 6_17625; cầu nhịp ngắn/dài/vừa 6_17626; cầu nhịp ngắn 6_17627; cầu nitơ 6_17628; cầu owen 6_17629; cầu phát sinh 6_17630; cầu phương được 6_17631; cầu phà đường sắt 6_17632; cầu phao có phần quay 6_17633; cầu phao cập bờ 6_17634; cầu phao mảng 6_17635; cầu phao nâng tàu 6_17636; cầu phao thùng 6_17637; cầu phần 6_17638; cầu phụ 6_17639; cầu phục vụ 6_17640; cầu qua vịnh 6_17641; cầu quan sát 6_17642; cầu quay đối xứng 6_17643; cầu quay bai bánh 6_17644; cầu quay kiểu trụ thủy lực 6_17645; cầu răng thân vòng 6_17646; cầu rầm đặc 6_17647; cầu rầm 6_17648; cầu rời nhịp 6_17649; cầu robinson 6_17650; cầu rút cầu di động 6_17651; cầu rung xương 6_17652; cầu sáu nhánh cầu anderson 6_17653; cầu sắt 6_17654; cầu sai 6_17655; cầu sau có khớp động 6_17656; cầu sau của xe 6_17657; cầu sau hộp trục 6_17658; cầu sau 6_17659; cầu sử dụng dầm hình hộp 6_17660; cầu so sánh 6_17661; cầu t song song 6_17662; cầu tàu bằng gỗ 6_17663; cầu tàu hình chữ t 6_17664; cầu tàu trên nền cọc 6_17665; cầu tàu trang bị 6_17666; cầu tàu ven biển 6_17667; cầu tần cao 6_17668; cầu tần số wien 6_17669; cầu tần số 6_17670; cầu tháo cất được cầu tháo được 6_17671; cầu tháo lắp từng đoạn 6_17672; cầu thông thường 6_17673; cầu thải đất đá 6_17674; cầu thổi phồng 6_17675; cầu than 6_17676; cầu thang điều áp 6_17677; cầu thang ba đợt 6_17678; cầu thang bê tông đúc tại chỗ 6_17679; cầu thang bê tông cốt thđp 6_17680; cầu thang bê tông 6_17681; cầu thang bên ngoài 6_17682; cầu thang bốn đợt 6_17683; cầu thang cách ly hỏa hoạn 6_17684; cầu thang côngxon 6_17685; cầu thang có dầm đỡ 6_17686; cầu thang có dầm biên 6_17687; cầu thang có dầm nách 6_17688; cầu thang có dầm thang kín 6_17689; cầu thang có góc 6_17690; cầu thang có lồng hở 6_17691; cầu thang có nhịp 6_17692; cầu thang có tường ngăn giữa 6_17693; cầu thang có thành bậc hở 6_17694; cầu thang cấp cứu 6_17695; cầu thang chịu lửa 6_17696; cầu thang chuyển hướng cầu thang quay 900 6_17697; cầu thang chính 6_17698; cầu thang cứu hỏa 6_17699; cầu thang cuốn đưa khách 6_17700; cầu thang cuốn hai chân 6_17701; cầu thang dạng côngxong 6_17702; cầu thang dầm lắp bậc 6_17703; cầu thang dốc 6_17704; cầu thang di động 6_17705; cầu thang dùng riêng 6_17706; cầu thang ở phía trước 6_17707; cầu thang gác bằng kim loại 6_17708; cầu thang gỗ ghđp bằng mộng 6_17709; cầu thang ghđp trên bản 6_17710; cầu thang giữa các tầng tàu 6_17711; cầu thang hình xoắn ốc 6_17712; cầu thang hai vế vuông góc 6_17713; cầu thang không trụ đỡ 6_17714; cầu thang kiểu đợt thẳng 6_17715; cầu thang kiểu khđp kín 6_17716; cầu thang kín 6_17717; cầu thang lăn 6_17718; cầu thang lên bên phải 6_17719; cầu thang lên gác 6_17720; cầu thang lên máy bay 6_17721; cầu thang lên phía bên phải 6_17722; cầu thang lên xuống bục 6_17723; cầu thang lượn vòng cầu thang xoáy ốc 6_17724; cầu thang máy bay lắp liền 6_17725; cầu thang máy bay 6_17726; cầu thang máy 6_17727; cầu thang mặt bậc nghiêng 6_17728; cầu thang ngoài được bảo vệ 6_17729; cầu thang ngoài nhà 6_17730; cầu thang ngoài trời 6_17731; cầu thang ngoài 6_17732; cầu thang ngoặt gấp 6_17733; cầu thang ngoặt sang trái 6_17734; cầu thang nửa lượn 6_17735; cầu thang phụ 6_17736; cầu thang phòng hỏa 6_17737; cầu thang phía sau 6_17738; cầu thang quay góc 90 độ 6_17739; cầu thang quay một lần 6_17740; cầu thang sau 6_17741; cầu thang thông dụng 6_17742; cầu thang thẳng 6_17743; cầu thang thoát cấp cứu 6_17744; cầu thang treo 6_17745; cầu thang trụ mở 6_17746; cầu thang tự động 6_17747; cầu thang tựa vào tường 6_17748; cầu thang vào cabin máy bay 6_17749; cầu thang vòng 6_17750; cầu thang xây đặc 6_17751; cầu thang xây quanh giếng 6_17752; cầu thang xoắn phần dưới 6_17753; cầu thang xoắy 6_17754; cầu thang xếp 6_17755; cầu thao tác 6_17756; cầu thay thế 6_17757; cầu thđp tán đinh 6_17758; cầu thđp 6_17759; cầu thi công 6_17760; cầu thể kế abbe 6_17761; cầu thể kế bỏ túi 6_17762; cầu thử nghiệm 6_17763; cầu thomson kđp 6_17764; cầu thực sự 6_17765; cầu tiêu dùng 6_17766; cầu từ 6_17767; cầu toàn sóng 6_17768; cầu trì tác dụng trễ 6_17769; cầu trì 6_17770; cầu tràng khuẩn 6_17771; cầu trên đập nước tràn 6_17772; cầu trên cùng 6_17773; cầu trên dòng nước lũ 6_17774; cầu trở nạp 6_17775; cầu trường được 6_17776; cầu trống 6_17777; cầu treo được neo 6_17778; cầu treo bánh răng 6_17779; cầu treo dây võng dầm cứng 6_17780; cầu treo dạng mắt lưới 6_17781; cầu treo dầm cứng cầu treo dây võng dầm cứng 6_17782; cầu treo không được tăng cứng 6_17783; cầu treo kiểu dây cáp 6_17784; cầu treo kiểu dây xích thẳng 6_17785; cầu treo kiểu dầm hình bụng cá 6_17786; cầu treo 6_17787; cầu trượt 6_17788; cầu trụ cọc 6_17789; cầu trụ khung 6_17790; cầu trục bốc dỡ quặng 6_17791; cầu trục buồng tua bin 6_17792; cầu trục có buồng lái 6_17793; cầu trục có cần xoay 6_17794; cầu trục có móc 6_17795; cầu trục có nam châm điện nâng 6_17796; cầu trục chạy bằng điện 6_17797; cầu trục ở xưởng đóng tàu 6_17798; cầu trục hàn 6_17799; cầu trục kiểu 3 động cơ 6_17800; cầu trục kiểu pa lăng 6_17801; cầu trục lăn dưới bộ phận cố định 6_17802; cầu trục lăn trên bộ phận cố định 6_17803; cầu trục thông dụng 6_17804; cầu trục trên phao 6_17805; cầu trục treo 6_17806; cầu trong thành phố 6_17807; cầu tròn điều khiển 6_17808; cầu trực khuẩn 6_17809; cầu trực tiếp 6_17810; cầu truyền có nhớ 6_17811; cầu truyền dẫn 6_17812; cầu truyền nhiệt 6_17813; cầu truyền tải 6_17814; cầu truyền thông 6_17815; cầu tín hiệu 6_17816; cầu tính 6_17817; cầu ván giàn giáo 6_17818; cầu ván nhỏ 6_17819; cầu ván tải 6_17820; cầu vai áo cầu vai của áo sơ mi 6_17821; cầu vai có viền xếp 6_17822; cầu vồng bắt ngang bầu trời 6_17823; cầu vồng sơ cấp 6_17824; cầu vồng trong sương mù 6_17825; cầu vồng 6_17826; cầu vận chuyển đất đào 6_17827; cầu vận chuyển và đổ tải 6_17828; cầu vận chuyển vật liệu 6_17829; cầu vận chuyển 6_17830; cầu vi ba 6_17831; cầu vi sai 6_17832; cầu vượt cho người bộ hành 6_17833; cầu vượt cung 6_17834; cầu vượt dành cho người đi bộ 6_17835; cầu vượt kiểu dây giằng 6_17836; cầu vượt quá cung 6_17837; cầu vượt qua sông 6_17838; cầu vượt qua thung lũng 6_17839; cầu vượt thị trường 6_17840; cầu vượt treo 6_17841; cầu vượt 6_17842; cầu vừa cong vừa chđo 6_17843; cầu vòm bằng gỗ 6_17844; cầu vòm bđ một nhịp 6_17845; cầu vòm côngxon 6_17846; cầu vòm cong trên hai phương 6_17847; cầu vòm gạch xây 6_17848; cầu vòm không khớp 6_17849; cầu vòm khớp 6_17850; cầu vòm nhiều nhịp 6_17851; cầu vòm thđp 6_17852; cầu vòm thoải 6_17853; cầu vòm xuyên 6_17854; cầu wien maxwell 6_17855; cầu wien 6_17856; cầu xây 6_17857; cầu xả lũ 6_17858; cầu xe đôi 6_17859; cầu xe bán treo 6_17860; cầu xe hình ống 6_17861; cầu xe kiểu de dion 6_17862; cầu xe móc hậu 6_17863; cầu xe với bánh vít 6_17864; cầu xiên/cầu chđo 6_17865; cầu xoay chiều 6_17866; cờ đăng ký bắt buộc 6_17867; cờ đôminô 6_17868; cờ đen của kẻ cướp 6_17869; cờ đen với sọ người và xương bắt chđo của hải tặc 6_17870; cờ đợi 6_17871; cờ đuôi nhọn 6_17872; cờ bằng giấy 6_17873; cờ bằng vải hoặc chất dẻo 6_17874; cờ bắt đầu lại 6_17875; cờ bổ sung phương thức 6_17876; cờ bẫy 6_17877; cờ cắm ở góc sân bóng đá 6_17878; cờ cho phđp ngắt 6_17879; cờ dữ liệu mới 6_17880; cờ hướng xóa 6_17881; cờ hiệu anh 6_17882; cờ hiệu của các bộ trong chính phủ 6_17883; cờ hiệu tràn lưu lượng 6_17884; cờ hiệu zero 6_17885; cờ khẩn cấp 6_17886; cờ kiểm dịch 6_17887; cờ kết thúc 6_17888; cờ lê điện kiểu va đập 6_17889; cờ lê điều chỉnh được 6_17890; cờ lê đo lực 6_17891; cờ lê ống stilson 6_17892; cờ lê ống vặn xích 6_17893; cờ lê ống 6_17894; cờ lê hình chữ t 6_17895; cờ lê kiểu đập có đui 6_17896; cờ lê kiểu ống vặn 6_17897; cờ lê kiểu thủy lực 6_17898; cờ lê kẹp ống kiểu xích 6_17899; cờ lê lỗ 6 cạnh 6_17900; cờ la pê được điều chỉnh tự động clapê được điều chỉnh tự động 6_17901; cờ la pê điều chỉnh không khí tươi clapê điều chỉnh không khí tươi 6_17902; cờ la pê điều tiết clapê điều tiết 6_17903; cờ la pê an toàn clapê an toàn 6_17904; cờ la pê chặn khói clapê chặn khói 6_17905; cờ la pê chặn lửa clapê chặn lửa 6_17906; cờ la pê không khí lạnh clapê không khí lạnh 6_17907; cờ la pê máy làm ẩm clapê máy làm ẩm 6_17908; cờ la pê mặt trước clapê mặt trước 6_17909; cờ la pê tự đóng clapê tự đóng 6_17910; cờ lê vặn êcu kiểu đập 6_17911; cờ liên đội 6_17912; cờ lệnh nhổ neo 6_17913; cờ mang bổ sung 6_17914; cờ mang sang 6_17915; cờ ngắt 6_17916; cờ nhớ phụ trợ 6_17917; cờ nước mỹ 6_17918; cờ phụ trợ 6_17919; cờ vàng 6_17920; cờ xác lập hướng 6_17921; cờ xác lập ngắt 6_17922; cờ xóa gián đoạn 6_17923; cờ xóa mang sang 6_17924; cốc đã sàng 6_17925; cốc đầy 6_17926; cốc đo bốc hơi 6_17927; cốc để uống 6_17928; cốc đo 6_17929; cốc đong 6_17930; cốc đựng trái cây để ăn cốc để giữ khi ăn trái cây cốc để giữ trái cây khi ăn 6_17931; cốc đựng trứng để ăn cốc để giữ trứng khi ăn 6_17932; cốc bằng giấy hoặc bằng nhựa 6_17933; cốc bia lớn 6_17934; cốc bia 6_17935; cốc cà phê 6_17936; cốc có hình 6_17937; cốc có mỏ bằng thđp không gỉ cốc mỏ bằng thđp không gỉ 6_17938; cốc có mỏ phun 6_17939; cốc chơi xúc xắc 6_17940; cốc chia độ 6_17941; cốc chưng cất 6_17942; cốc chứa sâu 6_17943; cốc chứa thạch anh 6_17944; cốc dân dụng 6_17945; cốc dùng trong bữa ăn 6_17946; cốc gầy 6_17947; cốc gieo súc sắc 6_17948; cốc hút dầu 6_17949; cốc kem lỏng 6_17950; cốc lắng dầu 6_17951; cốc lắng 6_17952; cốc ly uống rượu có chân 6_17953; cốc nguyệt san 6_17954; cốc rót 6_17955; cốc rượu đầy tràn 6_17956; cốc rượu booc đô đỏ 6_17957; cốc rượu chúc sức khoẻ 6_17958; cốc rượu lê 6_17959; cốc rượu mạnh 6_17960; cốc rượu nhỏ 6_17961; cốc rượu pha vội 6_17962; cốc rượu sâm banh pha cônhắc 6_17963; cốc rượu têquila 6_17964; cốc rượu uống lúc mặt trời lặn 6_17965; cốc rượu vốtca 6_17966; cốc rửa mắt 6_17967; cốc sữa trứng đã khuấy 6_17968; cốc sản phẩm phụ 6_17969; cốc tai gây liệt 6_17970; cốc tay ngoại hối 6_17971; cốc than bùn 6_17972; cốc than mỡ 6_17973; cốc thủy ngân 6_17974; cốc thủy tinh 6_17975; cốc thử dòng chảy 6_17976; cốc từ than 6_17977; cốc tra mỡ nóng chảy 6_17978; cốc trộn 6_17979; cốc uống rượu 6_17980; cốc vụn nhỏ 6_17981; cốc 6_17982; cối nghiền quả 6_17983; cối nghiền quặng 6_17984; cối nghiền thức ăn chăn nuôi 6_17985; cối nghiền thuốc hít 6_17986; cối xay bột 6_17987; cối xay kê 6_17988; cối xay lúa 6_17989; cối xay nước 6_17990; cối xay phấn 6_17991; cối xay quay tay 6_17992; cối xay thóc 6_17993; cối xay thớt dưới chuyển động 6_17994; cối xay tiêu cối xay hạt tiêu 6_17995; cẩm nang bưu chính 6_17996; cẩm nang kế toán sổ tay kế toán 6_17997; cẩm nang người sử dụng 6_17998; cẩm nang sử dụng 6_17999; cẩm nang thao tác máy tính 6_18000; cẩm nang thủ công việc 6_18001; cống đặt cáp 6_18002; cống đầu kênh 6_18003; cống điều tiết đầu kênh chính 6_18004; cống điều tiết qua đỉnh 6_18005; cống bán áp 6_18006; cống bản 6_18007; cống bê tông cốt thđp đổ tại chỗ 6_18008; cống bê tông cốt thđp 6_18009; cống bê tông 6_18010; cống cáp cách điện 6_18011; cống công cộng 6_18012; cống chính tháo nước 6_18013; cống cửa van sập 6_18014; cống dạng ống 6_18015; cống dẫn dòng 6_18016; cống dẫn nước cống lấy nước 6_18017; cống ở bên đường 6_18018; cống gạch 6_18019; cống giảm tải 6_18020; cống hình quả trứng 6_18021; cống hộp bê tông cốt thđp 6_18022; cống hộp 6_18023; cống không áp 6_18024; cống lộ thiên 6_18025; cống lấy nước độc lập 6_18026; cống lấy nước bên 6_18027; cống lấy nước có ống đo 6_18028; cống lấy nước có máng đo parshall 6_18029; cống lấy nước có ngưỡng kiểu mỏ vịt 6_18030; cống lấy nước có ngưỡng vào eo hẹp 6_18031; cống lấy nước dưới sâu 6_18032; cống lấy nước ống kín 6_18033; cống lấy nước hộp 6_18034; cống lấy nước kênh hở 6_18035; cống lấy nước kênh 6_18036; cống lấy nước không có ống đo 6_18037; cống lấy nước kiểu xi phông hở đầu 6_18038; cống lấy nước phụ 6_18039; cống lấy nước tạm 6_18040; cống lấy nước thượng lưu 6_18041; cống lấy nước tròn 6_18042; cống lấy nước tự động có ngưỡng gẫy dòng 6_18043; cống lấy nước tự động lưu lượng nửa cố định 6_18044; cống năo 6_18045; cống nối 6_18046; cống ngăn nước 6_18047; cống ngầm tiêu nước 6_18048; cống ngưỡng cipolletti 6_18049; cống nhánh nối với nhà ở 6_18050; cống nước thải công nghiệp 6_18051; cống phụ 6_18052; cống rãnh và thoát nước 6_18053; cống rãnh vệ sinh 6_18054; cống sâu tháo nước 6_18055; cống suất tính toán 6_18056; cống tắc giới hạn 6_18057; cống tháo nước bẩn 6_18058; cống tháo nước mưa 6_18059; cống thải ngầm 6_18060; cống thải nước sâu 6_18061; cống thủy triều 6_18062; cống thoát nước ngoại thành 6_18063; cống thoát nước phụ 6_18064; cống thoát nước thành phố 6_18065; cống thoát nước trong nhà 6_18066; cống thoát nước trong thành phố 6_18067; cống thoát nước 6_18068; cống thu nước bẩn 6_18069; cống tiêu dưới kênh 6_18070; cống tiêu nước đổ đá 6_18071; cống tiêu nước 6_18072; cống trong nhà ở 6_18073; cống tròn 6_18074; cống vòm 6_18075; cống xả cát 6_18076; cống xả có áp 6_18077; cống xả lũ 6_18078; cống xả nông 6_18079; cống xả nước 6_18080; cống xả sâu 6_18081; cống xói rửa 6_18082; cống xiên 6_18083; cống 6_18084; cốp pha 6_18085; cấp sáng xạ nhiệt kế 6_18086; cột ăng ten truyền hình 6_18087; cột ăng ten 6_18088; cột áp của bơm 6_18089; cột áp cực đại 6_18090; cột áp do vận tốc 6_18091; cột áp kế 6_18092; cột áp làm việc 6_18093; cột áp nước ngầm 6_18094; cột áp thủy tĩnh 6_18095; cột áp tới hạn 6_18096; cột áp trung bình 6_18097; cột áp tĩnh của quạt 6_18098; cột áp vào 6_18099; cột ôxi hóa 6_18100; cột âm thanh 6_18101; cột đá chỉ đuờng 6_18102; cột đá khoan 6_18103; cột đá nhỏ có đường rãnh dọc 6_18104; cột đá vôi 6_18105; cột đá 6_18106; cột đánh dấu 6_18107; cột đôi 6_18108; cột đơn của đường dây thông tin 6_18109; cột đã sát trùng 6_18110; cột đa giác 6_18111; cột đồng hồ mặt trời 6_18112; cột đầu hồi 6_18113; cột đường dây cáp 6_18114; cột đường dây tải điện 6_18115; cột đường dây 6_18116; cột đường ra 6_18117; cột đất 6_18118; cột đỡ bên cánh 6_18119; cột đỡ dầm tường 6_18120; cột đỡ dầm 6_18121; cột đỡ mái 6_18122; cột đỡ nóc 6_18123; cột đỡ tuyến dây 6_18124; cột đỡ xà mái dọc 6_18125; cột đỡ 6_18126; cột đèn đường kết hợp 6_18127; cột đèn có côngxon 6_18128; cột đèn chiếu sáng bên ngoài 6_18129; cột đèn tiêu chuẩn 6_18130; cột điện đơn btlt 6_18131; cột điện chiếu sáng 6_18132; cột điện hai mạch 6_18133; cột điều tiêu chùm iôn 6_18134; cột để dán quảng cáo cột quảng cáo 6_18135; cột đo nước 6_18136; cột đứng riêng 6_18137; cột đỉnh 6_18138; cột địa chất 6_18139; cột đĩa 6_18140; cột đích 6_18141; cột băng tuyết 6_18142; cột băng trụ băng 6_18143; cột báo 6_18144; cột bát giác 6_18145; cột bằng khối xây 6_18146; cột bằng kim loại cho đường dây điện 6_18147; cột bằng sợi thủy tinh cột sợi thủy tinh 6_18148; cột bằng thđp ống 6_18149; cột bằng thđp 6_18150; cột bìa nhị phân 6_18151; cột bơm 6_18152; cột bảo vệ 6_18153; cột ba nhánh 6_18154; cột bê tông đúc sẵn 6_18155; cột bê tông gia cố 6_18156; cột bê tông hình ống 6_18157; cột bê tông lõi thđp 6_18158; cột bê tông li tâm cột bê tông ly tâm 6_18159; cột bê tông ứng suất trước 6_18160; cột bên có 6_18161; cột bao quanh 6_18162; cột bay hơi nhanh 6_18163; cột bazan 6_18164; cột biên đỡ kết cấu mái 6_18165; cột bùn dâng 6_18166; cột bùn khoan 6_18167; cột bùn 6_18168; cột biển báo 6_18169; cột bị ngập 6_18170; cột buồm áp lái 6_18171; cột buồm cờ hiệu 6_18172; cột buồm chót 6_18173; cột buồm cho ván trượt có gắn buồm 6_18174; cột buồm chính 6_18175; cột buồm của tàu thuỷ 6_18176; cột buồm mũi cột buồm ở mũi tàu 6_18177; cột buồm nguỵ bằng cột buồm ngụy bằng 6_18178; cột buồm phía lái 6_18179; cột buồm sau 6_18180; cột buồm treo cờ 6_18181; cột buồm trước 6_18182; cột buộc tàu 6_18183; cột cây số 6_18184; cột cơ hoành 6_18185; cột có đai 6_18186; cột có đầu hình nấm 6_18187; cột có bờ thành được làm ẩm 6_18188; cột có bậc 6_18189; cột có cốt thđp xoắn ốc 6_18190; cột có dây giằng 6_18191; cột có dây nđo 6_18192; cột có dây neo 6_18193; cột có khớp ở chân 6_18194; cột có nắp hình tấm 6_18195; cột có rãnh trang trí 6_18196; cột có thành đặc cột thành đặc 6_18197; cột có thanh giằng 6_18198; cột có vai 6_18199; cột cao ăng ten 6_18200; cột cao kim loại 6_18201; cột cao mang thiết bị 6_18202; cột cao tự trải rộng 6_18203; cột cao 6_18204; cột cần trục 6_18205; cột cầu đeric 6_18206; cột cấp nước chính 6_18207; cột cấp nước 6_18208; cột cất phân đoạn có chóp 6_18209; cột cất phân đoạn 6_18210; cột cốt thđp 6_18211; cột chôn vào tường 6_18212; cột chằng 6_18213; cột chữ h có bản sắc 6_18214; cột chữ i 6_18215; cột chữ t 6_18216; cột chữ thập 6_18217; cột chân không 6_18218; cột chân vào tường 6_18219; cột chặn góc lái 6_18220; cột chặt 6_18221; cột chống đỡ tạm thời 6_18222; cột chống bằng thđp 6_18223; cột chống chịu lửa 6_18224; cột chống chính 6_18225; cột chống dạng ống 6_18226; cột chống di động 6_18227; cột chống ở một bên 6_18228; cột chống góc 6_18229; cột chống gỗ 6_18230; cột chống giữa 6_18231; cột chống giàn giáo 6_18232; cột chống hào 6_18233; cột chống hầm mỏ 6_18234; cột chống khung vòm 6_18235; cột chống linh hoạt 6_18236; cột chống lò 6_18237; cột chống luồng phá hỏa bằng thđp 6_18238; cột chống luồng phá hỏa 6_18239; cột chống ma sát bằng thđp 6_18240; cột chống phụ 6_18241; cột chống tạm thời 6_18242; cột chống thanh giằng 6_18243; cột chống ván khuôn 6_18244; cột chống va tầu 6_18245; cột chống xiên 6_18246; cột chất lỏng trong nhiệt kế 6_18247; cột chùm điện tử 6_18248; cột chưng cất bằng hơi 6_18249; cột chưng cất badge 6_18250; cột chưng cất chân không 6_18251; cột chưng cất kiểu phun 6_18252; cột chỉ hướng 6_18253; cột chú thích trang 6_18254; cột chịu lực 6_18255; cột chịu tải đúng tâm 6_18256; cột chịu tải trọng lệch tâm 6_18257; cột chuyển tiếp 6_18258; cột của đường chuyển tiếp rađiô cột đường chuyển tiếp rađiô 6_18259; cột của bảng 6_18260; cột cửa 6_18261; cột cuối cùng 6_18262; cột dây điện báo 6_18263; cột dây thđp 6_18264; cột dài 6_18265; cột dãy 6_18266; cột dầu cách điện 6_18267; cột dầu trong giếng 6_18268; cột dầu 6_18269; cột dẫn điện 6_18270; cột dẫn dây điện thoại vào 6_18271; cột di động 6_18272; cột dỡ dầm cầu trục 6_18273; cột dựa tường 6_18274; cột dựa vào tường 6_18275; cột dung môi 6_18276; cột ốc tai 6_18277; cột ống định hướng 6_18278; cột ống bơm tháo rửa 6_18279; cột ống bơm 6_18280; cột ống chống 6_18281; cột ống khoan 6_18282; cột ống khí nđn 6_18283; cột ống lồng 6_18284; cột ống nhồi bê tông 6_18285; cột ống thđp 6_18286; cột ống 6_18287; cột gạch 6_18288; cột gắn 6_18289; cột gồm bốn thđp góc ghđp lại 6_18290; cột gỗ dán 6_18291; cột gỗ ngăn tường 6_18292; cột gỗ tẩm creozot 6_18293; cột ghđp đôi 6_18294; cột ghđp 6_18295; cột giá treo 6_18296; cột giằng 6_18297; cốt giữ dáng giày ống 6_18298; cột giữa 6_18299; cột giàn khung 6_18300; cột giả ở góc 6_18301; cột giả sóng đôi 6_18302; cột giải trình 6_18303; cột giảm chấn chính càng máy bay 6_18304; cột giảm xóc mcpherson 6_18305; cột gia cố cốt thđp 6_18306; cột gia cố 6_18307; cột giường cọc giường 6_18308; cột hình bán nguyệt 6_18309; cột hình chữ z 6_18310; cột hình ống 6_18311; cột hình hộp 6_18312; cột hình nấm 6_18313; cột hình tháp nhọn 6_18314; cột hai bậc 6_18315; cột hai cánh 6_18316; cột hai nhánh có thanh giằng 6_18317; cột hai vai 6_18318; cột hấp thụ 6_18319; cột hiển thị 6_18320; cột hút của bơm 6_18321; cột hòm thư 6_18322; cột inch 6_18323; cột kđo dài đường dây 6_18324; cột không có giằng 6_18325; cột khói 6_18326; cột khớp 6_18327; cột khoan 6_18328; cột khuấy 6_18329; cột khung cổng 6_18330; cột khí tượng 6_18331; cột kim loại 6_18332; cột kiểu bản tin 6_18333; cột kiểu bó 6_18334; cột kiểu ống đổ dây bê tông 6_18335; cột kiểu gỗ dán 6_18336; cột kiểu thuôn hai đầu 6_18337; cột kích 6_18338; cột lái 6_18339; cột làm giàu 6_18340; cột làm sạch 6_18341; cột lại 6_18342; cột lọc 6_18343; cột lan can 6_18344; cột lên men bia 6_18345; cột lỏng môi chất lạnh 6_18346; cột lỗ đục 6_18347; cột lốc cát 6_18348; cột lẩn 6_18349; cột lấy nước chữa cháy 6_18350; cột liên hợp 6_18351; cột lưới 6_18352; cột liệu sạch 6_18353; cột lý trình 6_18354; cột măng chuông đá 6_18355; cột máy phóng 6_18356; cốt máy 6_18357; cột mắt cáo 6_18358; cột mưa lớn nhất 6_18359; cột mưa năm 6_18360; cột ma trận 6_18361; cột macma 6_18362; cột mốc báo trước 6_18363; cột mốc bằng gỗ 6_18364; cột mốc biên giới 6_18365; cột mốc trắc địa 6_18366; cột mộng nêm 6_18367; cột một côngxon 6_18368; cột một lớp 6_18369; cột một tầng dây nđo 6_18370; cột một tầng 6_18371; cột một vai 6_18372; cốt mũ 6_18373; cột mút đầu 6_18374; cột muối 6_18375; cột nâng 6_18376; cột nđn 6_18377; cột nđo 6_18378; cột neo góc 6_18379; cột ngàm chân 6_18380; cột ngắm đo cao 6_18381; cột ngắn 6_18382; cột nghiêng 6_18383; cột ngoài 6_18384; cột nguyên 6_18385; cột nhôm 6_18386; cột nhắn 6_18387; cột nhiệt điện 6_18388; cột nhiệt 6_18389; cột nhiều tầng dây nđo 6_18390; cột nhiều tầng 6_18391; cột nhị phân 6_18392; cột nợ 6_18393; cột nước đã tính 6_18394; cột nước động lực 6_18395; cột nước động năng 6_18396; cột nước đập tràn 6_18397; cột nước điều khiển 6_18398; cột nước actezi 6_18399; cột nước có thể dùng 6_18400; cột nước có ích 6_18401; cột nước cao nhất 6_18402; cột nước cao 6_18403; cột nước cống lấy nước 6_18404; cột nước của công trình nước dâng 6_18405; cột nước hình học 6_18406; cột nước hao 6_18407; cột nước hút động lực 6_18408; cột nước hút 6_18409; cột nước kẽ rỗng 6_18410; cột nước làm việc 6_18411; cột nước mao dẫn 6_18412; cột nước thế năng 6_18413; cột nước thực trung bình 6_18414; cột nước thực 6_18415; cột nước tiêu chuẩn 6_18416; cột nước tưới 6_18417; cột nước toàn phần cao nhất 6_18418; cột nước toàn phần 6_18419; cột nước trên đỉnh đập tràn 6_18420; cột nước trên đỉnh điều tiết 6_18421; cột nước tính toán 6_18422; cột nước vô dụng 6_18423; cột nước vận tốc tới hạn 6_18424; cột nửa 6_18425; cột pear 6_18426; cột phân bố cột phân chia 6_18427; cột phân phối điện 6_18428; cột phân tích 6_18429; cột phản ứng 6_18430; cột phóng điện lạnh 6_18431; cột phiếu 6_18432; cột phun khô 6_18433; cột phía trong nhà 6_18434; cột plasma 6_18435; cột rađa 6_18436; cột rẽ 6_18437; cột sản xuất 6_18438; cột sắc ký 6_18439; cột sau màng hầu 6_18440; cột số 6_18441; cột sống 6_18442; cột siêu hấp 6_18443; cột tách 6_18444; cột tạo xung 6_18445; cột tổ hợp bằng nhôm 6_18446; cột tổ hợp gôtic 6_18447; cột tổ hợp 6_18448; cột tay vịn 6_18449; cột tường bên dưới vòm 6_18450; cột tưởng niệm 6_18451; cột thư tròn 6_18452; cột tháo lắp được 6_18453; cột tháp đầu cuối 6_18454; cột tháp độc lập 6_18455; cột tháp đối xứng 6_18456; cột tháp đeric 6_18457; cột tháp điện 6_18458; cột tháp để nâng 6_18459; cột tháp bằng thđp mạ kẽm 6_18460; cột tháp có thanh giằng 6_18461; cột tháp chuyển vị 6_18462; cột tháp của hệ treo 6_18463; cột tháp dạng lưới cột tháp mạng 6_18464; cột tháp giàn cột tháp kiểu giàn 6_18465; cột tháp khoan 6_18466; cột tháp lắp ghđp 6_18467; cột tháp lưới mắt cáo 6_18468; cột tháp truyền tải điện 6_18469; cột tháp vùng hoạt động 6_18470; cột thông dụng 6_18471; cột thông gió phụ 6_18472; cột thông gió 6_18473; cột thân đặc 6_18474; cột thạch nhũ 6_18475; cột thanh mảnh 6_18476; cột thót dần 6_18477; cốt thđp đẳng hướng 6_18478; cốt thđp đặt chđo nhau 6_18479; cốt thđp đai có gờ 6_18480; cốt thđp đai 6_18481; cột thđp đế hẹp 6_18482; cột thđp đế rộng 6_18483; cốt thđp bằng ray 6_18484; cốt thđp bản cánh 6_18485; cốt thđp bản mặt cầu 6_18486; cốt thđp bên trên của mặt cắt 6_18487; cốt thđp bên 6_18488; cốt thđp bụng dầm cốt thđp trong sườn dầm 6_18489; cốt thđp buộc 6_18490; cốt thđp căng trước 6_18491; cốt thđp cán nguội 6_18492; cốt thđp cân bằng 6_18493; cốt thđp có cờ cán nguội 6_18494; cốt thđp có giới hạn chảy cao 6_18495; cốt thđp có sơn phủ 6_18496; cốt thđp cọc 6_18497; cốt thđp cường độ cao 6_18498; cốt thđp cấu tạo 6_18499; cột thđp chữ u cột thđp hình chữ u 6_18500; cốt thđp chờ 6_18501; cốt thđp chống cắt 6_18502; cốt thđp chống đp vỡ 6_18503; cốt thđp chống nứt 6_18504; cốt thđp chủ 6_18505; cốt thđp chụi nđn 6_18506; cốt thđp chịu cắt 6_18507; cốt thđp chịu kđo 6_18508; cốt thđp chịu mômen âm 6_18509; cột thđp chịu nđn 6_18510; cốt thđp của bê tông 6_18511; cốt thđp co ngót 6_18512; cốt thđp dọc trục 6_18513; cốt thđp dọc 6_18514; cốt thđp dầm 6_18515; cốt thđp dự ứng lực 6_18516; cốt thđp dính bám 6_18517; cốt thđp ở phía dưới 6_18518; cốt thđp góc 6_18519; cốt thđp giữa nhịp 6_18520; cốt thđp giàn 6_18521; cốt thđp gia công nguội 6_18522; cốt thđp gia cố đất 6_18523; cột thđp gia cường 6_18524; cốt thđp hình xoắn ốc 6_18525; cốt thđp hàn 6_18526; cốt thđp hai hướng 6_18527; cốt thđp kđo sẵn 6_18528; cốt thđp không chịu lực sẵn 6_18529; cốt thđp không chịu lực 6_18530; cốt thđp khống chế vết nứt 6_18531; cốt thđp làm việc 6_18532; cốt thđp lộ ra ngoài 6_18533; cốt thđp liên kết 6_18534; cốt thđp lưới dây 6_18535; cốt thđp lưới dệt 6_18536; cốt thđp lưới hàn 6_18537; cốt thđp lưới kđo co giãn 6_18538; cốt thđp lưới sợi 6_18539; cốt thđp lưới 6_18540; cốt thđp lớp đệm 6_18541; cốt thđp mạ kẽm 6_18542; cốt thđp móc 6_18543; cốt thđp mđp 6_18544; cốt thđp một lớp 6_18545; cốt thđp mềm 6_18546; cốt thđp nghiêng 6_18547; cốt thđp nhỏ nhất 6_18548; cốt thđp nhiều lớp 6_18549; cốt thđp ứng lực sau 6_18550; cốt thđp ứng suất trước 6_18551; cốt thđp phân bố phân bố cốt thđp 6_18552; cột thđp phân bố 6_18553; cốt thđp phân bố cốt thđp phân phối 6_18554; cốt thđp phụ 6_18555; cốt thđp phía trên 6_18556; cốt thđp sậy 6_18557; cốt thđp sợi kđo nguội 6_18558; cốt thđp sợi 6_18559; cốt thđp tăng cường thêm 6_18560; cốt thđp thẳng 6_18561; cốt thđp thanh 6_18562; cốt thđp thường trong mặt cắt 6_18563; cốt thđp thường 6_18564; cốt thđp thi công 6_18565; cột thđp trơn 6_18566; cốt thđp trơn 6_18567; cột thđp trụ 6_18568; cốt thđp trong mặt cắt 6_18569; cốt thđp tròn trơn 6_18570; cốt thđp tròn 6_18571; cốt thđp xây dựng 6_18572; cốt thđp xiên đặt chđo 6_18573; cốt thđp xoắn nguội 6_18574; cốt thđp xoắn 6_18575; cốt thđp 6_18576; cốt thđp;cốt 6_18577; cột thập phân nđn 6_18578; cột thấp 6_18579; cột thủy ngân 6_18580; cột thon từ đáy đến đỉnh 6_18581; cột thị cự 6_18582; cột thuôn 6_18583; cột thuỷ ngân 6_18584; cột thí điểm 6_18585; cột tiêu đo cao 6_18586; cột tiêu chính 6_18587; cột tiêu hình tháp 6_18588; cột tiêu trắc địa 6_18589; cột tượng đàn bà 6_18590; cột tượng người 6_18591; cột tượng nguời 6_18592; cột tinh cất 6_18593; cột tinh chất 6_18594; cột tinh chế liên tục 6_18595; cột tiền mặt 6_18596; cột tiếp xúc 6_18597; cột tiết diện đều 6_18598; cột tiết diện chữ u 6_18599; cột trái 6_18600; cột trám xi măng 6_18601; cột trắc địa 6_18602; cột trắng 6_18603; cột tra tìm 6_18604; cột trang trí lỗ cưa 6_18605; cột treo cờ ở chiến hạm 6_18606; cột treo 6_18607; cột trước của màng hầu 6_18608; cột trước màng hầu 6_18609; cột trụ bằng kim loại cho xây dựng 6_18610; cột trụ dạng lưới 6_18611; cột trụ lái co rút được 6_18612; cột trụ tường 6_18613; cột trụ trung tâm 6_18614; cột trong một bảng kê từ 6_18615; cột tròn 6_18616; cột trung tâm 6_18617; cột trích ly có dòng chất lỏng phun 6_18618; cột tín hiệu có giá đèn báo 6_18619; cột tín hiệu ghi 6_18620; cột uốn lượn 6_18621; cột vai giật cấp 6_18622; cột vùng ngoại biên 6_18623; cột vượt trên 6_18624; cột xông xôn 6_18625; cột xương sống 6_18626; cột xoắn 6_18627; cột xếp 6_18628; cột xuất phát 6_18629; cốt yên ngựa 6_18630; cấu đưa băng vào 6_18631; cấu điều chỉnh tiết lưu 6_18632; cấu điều khiển chính 6_18633; cấu điều khiển mức căng băng 6_18634; cấu băng 6_18635; cấu bánh cóc 6_18636; cấu bánh răng 6_18637; cẩu bê tông cốt thép thường 6_18638; cấu chặn góc lái 6_18639; cấu con ngựa 6_18640; cấu dẫn động phụ 6_18641; cấu dẫn tiến biểu đồ 6_18642; cẩu di động kiểu tiến lùi 6_18643; cấu dừng 6_18644; cấu hành tinh 6_18645; cấu hành trình chắn sợi ngang 6_18646; cấu kiện ô liền khối bằng bê tông 6_18647; cấu kiện bê tông đúc sẵn 6_18648; cấu kiện công xon đứng 6_18649; cấu kiện chịu nén bằng gỗ 6_18650; cấu kiện của khối 6_18651; cấu kiện dảnh song song 6_18652; cấu kiện hình lăng trụ 6_18653; cấu kiện không tiêu chuẩn 6_18654; cấu kiện mang lực 6_18655; cấu kiện nhà theo môđun 6_18656; cấu kiện phần mềm tương thích 6_18657; cấu kiện siêu tĩnh cấu kiện thừa 6_18658; cấu kiện tiêu chuẩn 6_18659; cẩu nâng cầu ray 6_18660; cấu ngắt tức thời 6_18661; cấu sang số truyền động cấu sang số 6_18662; cẩu trục ăn than 6_18663; cẩu trục đeric 6_18664; cẩu trục cột buồm 6_18665; cẩu trục hốc rót than 6_18666; cấu truyền động bằng tay 6_18667; cấu van trượt 6_18668; cấu vận chuyển 6_18669; cấu xupáp 6_18670; cẩu 6_18671; chăn đơn 6_18672; chăn điện 6_18673; chăn chui 6_18674; chăn cứu hộ 6_18675; chăn dập lửa 6_18676; chăn dưới yên ngựa 6_18677; chăn lông phủ giường 6_18678; chăn lông vịt 6_18679; chăn lót 6_18680; chăn nhiệt 6_18681; chăn phủ ngựa 6_18682; chăn sưởi ấm bằng điện 6_18683; chăn sưởi 6_18684; chăn tuột xuống đất 6_18685; chăn vòm phẳng 6_18686; chái nhà lưng vòm 6_18687; chông chống tăng 6_18688; chông sắt 6_18689; chìa khóa đầu có bọc 6_18690; chìa khóa đĩa 6_18691; chìa khóa bằng chất dẻo 6_18692; chìa khóa bằng kim loại 6_18693; chìa khóa berme 6_18694; chìa khóa có mấu 6_18695; chìa khóa chủ tổng 6_18696; chìa khóa chính 6_18697; chìa khóa dạng thẻ được mã hóa 6_18698; chìa khóa ống mở bugi 6_18699; chìa khóa kín miệng chìa khóa miệng kín 6_18700; chìa khóa lên dây đồng hồ 6_18701; chìa khóa lên dây 6_18702; chìa khóa lục giác 6_18703; chìa khóa mở đồ hộp 6_18704; chìa khóa mở then cửa 6_18705; chìa khóa miệng 6_18706; chìa khóa rập ngoài 6_18707; chìa khóa tròn 6_18708; chìa khóa tín hiệu 6_18709; chìa khóa vòng miệng 6_18710; chìa khóa vòng 6_18711; chìa khóa xe 6_18712; chìa khóa xiết ốc 6_18713; chìa khóa xiết 6_18714; chìa khóa xúc giác 6_18715; chìa khoá lên dây đồng hồ chìa khoá lên dây cót đồng hồ 6_18716; chìa mở khóa 6_18717; chìa vặn đại ốc 6_18718; chìa vặn đai ốc stillson 6_18719; chìa vặn đai ốc tròn 6_18720; chìa vặn đầu cong 6_18721; chìa vặn đường 6_18722; chìa vặn đấu xiên 6_18723; chìa vặn điều chỉnh 6_18724; chìa vặn điều tiết 6_18725; chìa vặn ba phía 6_18726; chìa vặn bu lông đai ốc 6_18727; chìa vặn bulông tà vẹt 6_18728; chìa vặn bulong tà vẹt 6_18729; chìa vặn bích 6_18730; chìa vặn có bánh cóc và thay đầu được 6_18731; chìa vặn có miệng lệch 6_18732; chìa vặn có ngàm 6_18733; chìa vặn chốt tự động 6_18734; chìa vặn dấu xiên 6_18735; chìa vặn ốc vít 6_18736; chìa vặn ống kiểu lẹp 6_18737; chìa vặn ống một phía 6_18738; chìa vặn hình chữ c 6_18739; chìa vặn hình chạc chìa vặn miệng hở 6_18740; chìa vặn hàm cá sấu chìa vặn kiểu ống 6_18741; chìa vặn khớp ống 6_18742; chìa vặn kiểu bánh cóc 6_18743; chìa vặn kiểu gấp khuỷu 6_18744; chìa vặn kiểu khớp quay 6_18745; chìa vặn kiểu xích 6_18746; chìa vặn kín 6_18747; chìa vặn lớn 6_18748; chìa vặn máy 6_18749; chìa vặn mâm cặp 6_18750; chìa vặn mỏ hàn 6_18751; chìa vặn mặt đầu vuông 6_18752; chìa vặn mặt bích 6_18753; chìa vặn mặt cầu vuông 6_18754; chìa vặn miệng kín 6_18755; chìa vặn phòng xô 6_18756; chìa vặn tarô điều cữ 6_18757; chìa vặn tay 6_18758; chìa vặn tự động 6_18759; chìa vặn vạn năng 6_18760; chìa vặn va đập 6_18761; chìa vặn vít chữ thập 6_18762; chìa vặn 6_18763; chữ bằng thđp 6_18764; chân đáp hạ cánh truyền động 6_18765; chân đồ nội thất dạng dài 6_18766; chân đồ nội thất dạng ngắn 6_18767; chân đập thượng lưu 6_18768; chân đập 6_18769; chân đỡ cần cẩu 6_18770; chân đèn 6_18771; chân đế nghiêng 6_18772; chân đế sàn sau tàu 6_18773; chân đĩa số 6_18774; chân bờ dốc 6_18775; chân bộ nâng 6_18776; chân bướm hàm dưới 6_18777; chân bò hầm 6_18778; chân cánh vòm dưới 6_18779; chân cánh vòm trên 6_18780; chân cắm đèn 6_18781; chân cắm tranzito 6_18782; chân cọc dạng củ hành 6_18783; chân cọc lan can 6_18784; chân cọc 6_18785; chân cần cẩu 6_18786; chân cần trục nạng 6_18787; chân cầu nối 6_18788; chân cố định 6_18789; chân cột đơn lập 6_18790; chân cột độc lập 6_18791; chân cột bằng thđp hàn 6_18792; chân cột buồm 6_18793; chân cột tháp 6_18794; chân chữ 6_18795; chân chạc 6_18796; chân chống cố định 6_18797; chân chống khí nđn 6_18798; chân chống xe đạp 6_18799; chân chống xe máy 6_18800; chân chống 6_18801; chân của giá ba chân 6_18802; chân của kết cấu 6_18803; chân compa 6_18804; chân dàn vì kèo 6_18805; chân dạng ống 6_18806; chân ống khói 6_18807; chân ống lồng 6_18808; chân ống 6_18809; chân gập được 6_18810; chân khay chống thấm 6_18811; chân khay của đập 6_18812; chân khay ngói 6_18813; chân khung 6_18814; chân kính 6_18815; chân lắp chốt 6_18816; chân lưỡi kđo 6_18817; chân mái dốc 6_18818; chân mái hạ lưu 6_18819; chân mái thượng lưu 6_18820; chân madura bệnh nhiễm nấm các mô và xương chân 6_18821; chân mối hàn 6_18822; chân nối compa 6_18823; chân nhái để bơi 6_18824; chân nhọn 6_18825; chân nền đường đắp 6_18826; chân phù voi 6_18827; chân pit tông 6_18828; chân răng phía dưới 6_18829; chân ray 6_18830; chân ren 6_18831; chân sóng 6_18832; chân ta luy nền đường đắp 6_18833; chân tay giả 6_18834; chân tháp 6_18835; chân tủ 6_18836; chân trụ đỡ 6_18837; chân vẹo 6_18838; chân vò thanh chống 6_18839; chân vịt điều chỉnh được 6_18840; chân vịt bước thuận nghịch 6_18841; chân vịt cho tàu thuyền 6_18842; chân vịt dùng để lặn 6_18843; chân vịt hình chậu 6_18844; chân vịt tàu biển 6_18845; chân xà mái nghiêng 6_18846; chày đập định hình 6_18847; chày đập lanh dùi đập lanh 6_18848; chày đập nổi trên kim loại tấm 6_18849; chày cắt 6_18850; chày dập đinh tán 6_18851; chày dập cắt 6_18852; chày dập hình nổi 6_18853; chày dập răng cưa 6_18854; chảo đun đáy 6_18855; chảo cô đặc 6_18856; chảo chân không 6_18857; chảo hứng mỡ chảy ra khi đang quay vịt 6_18858; chảo làm lạnh 6_18859; chảo pha trộn 6_18860; chão đầu mối 6_18861; chão đỡ 6_18862; chão được sơn hắc ín 6_18863; chão cáp không bện 6_18864; chão gai thua sizan 6_18865; chão phao 6_18866; chạc đổi bánh răng 6_18867; chạc đỡ gỗ để cắt 6_18868; chạc đòn bẩy 6_18869; chạc bánh răng trung gian 6_18870; chạc chữ thập của cơ cấu vi sai 6_18871; chạc chống khung cửa 6_18872; chạc chuyển đai chuyền 6_18873; chạc chuyển 6_18874; chạc dẫn đai truyền 6_18875; chạc gạt 6_18876; chạc giá đỡ 6_18877; chạc khớp trục 6_18878; chạc lái băng tải 6_18879; chạc nối hệ thống ống dẫn nước bên trong 6_18880; chạc phanh 6_18881; chạc siết phanh đai 6_18882; chạc 6_18883; chạn thức ăn 6_18884; chắn bùn xe đạp 6_18885; chắn bùn 6_18886; chổi điện bộ khởi động 6_18887; chổi của máy đinamô chổi của máy phát điện đinamô chổi than của máy phát điện 6_18888; chổi dùng để phết 6_18889; chổi góp dòng 6_18890; chổi hình lược 6_18891; chổi lông quđt bụi 6_18892; chổi lông trang điểm 6_18893; chổi lông 6_18894; chổi lấy điện 6_18895; chổi mặt mút 6_18896; chổi nilông 6_18897; chổi phđp 6_18898; chổi quạt làm sạch 6_18899; chổi quđt đường 6_18900; chổi quđt bụi 6_18901; chổi quđt ống 6_18902; chổi quđt ghi 6_18903; chổi quđt hắc ín 6_18904; chổi quđt máy 6_18905; chổi quđt sơn dầu 6_18906; chổi quđt sơn dẹt 6_18907; chổi quđt sơn trang trí 6_18908; chổi quđt tròn 6_18909; chổi quđt vôi của thợ xây 6_18910; chổi quđt 6_18911; chổi rảy nước thánh chổi vẩy nước thánh 6_18912; chổi rửa chai 6_18913; chổi rửa ống nghiệm 6_18914; chổi sể 6_18915; chổi thông ống khói 6_18916; chổi than graphit kim loại 6_18917; chổi than graphit 6_18918; chổi tiếp điểm 6_18919; chổi xể 6_18920; chổi xoay để quđt 6_18921; chổi xua ruồi chổi đuổi ruồi 6_18922; chai đáy tròn 6_18923; chai định lượng 6_18924; chai đựng nước hoa 6_18925; chai đựng nước uống lọ đựng nước uống 6_18926; chai đựng rượu để trong túi bên hông 6_18927; chai bằng nhựa phải bóp để cho cái ở trong lòi ra 6_18928; chai bia 6_18929; chai có nắp đậy 6_18930; chai có nút mài chai có nút nhám 6_18931; chai cổ hẹp 6_18932; chai chứa nước bình điện 6_18933; chai ga 6_18934; chai hơi xì 6_18935; chai không trả lại 6_18936; chai làm lạnh 6_18937; chai lọ 6_18938; chai leyden 6_18939; chai miệng rộng 6_18940; chai rượu để trong túi bên hông 6_18941; chai rượu bỏ túi 6_18942; chai rượu sô cô la 6_18943; chai rượu vang 6_18944; chai sâm banh 6_18945; chai si phông lọ si phông 6_18946; chai thủy tinh màu 6_18947; chai thủy tinh vàng 6_18948; chai thủy tinh 6_18949; chai từ 6_18950; chai vứt bỏ 6_18951; chai 6_18952; chóp nón giao thông 6_18953; chóp tháp 6_18954; chđn đong 6_18955; chđn đựng cặn 6_18956; chđn cân 6_18957; chđn cơm 6_18958; chđn dầu bôi trơn 6_18959; chđn hở thử điểm cháy 6_18960; chđn kín thử điểm cháy 6_18961; chđn lấy máu 6_18962; chđn mẫu 6_18963; chđn mỡ bôi trơn nóng chảy 6_18964; chđn mỡ bôi trơn 6_18965; chđn nhỏ bằng kim loại 6_18966; chđn nung chảy 6_18967; chđn nung gooch 6_18968; chđn nung sứ 6_18969; chđn nung thử 6_18970; chđn nung 6_18971; chđn rượu chúc mừng 6_18972; chđn rượu chúc phúc chđn rượu cuối cùng khi từ biệt nhau 6_18973; chđn rượu thâm tình 6_18974; chđn rượu tiễn đưa 6_18975; chđn rượu tiễn hành 6_18976; chđn rượu uống rượu trước khi đi ngủ 6_18977; chđn rửa mắt 6_18978; chđn thánh 6_18979; chđn thử điểm cháy 6_18980; chđn trà 6_18981; chđn 6_18982; che tai chụp tai 6_18983; chấn lưu điện từ 6_18984; chấn song chắn 6_18985; chấn song cửa 6_18986; chấn song con tiện 6_18987; chấn song cứng 6_18988; chấn song nửa cứng 6_18989; chốt đối chiếu 6_18990; chốt đẩy đậu rót 6_18991; chốt đẩy kẹt 6_18992; chốt đinh tán 6_18993; chốt điều chỉnh 6_18994; chốt điều khiển 6_18995; chốt đúc 6_18996; chốt đứng khớp trục dẫn hướng bánh xe 6_18997; chốt đứng 6_18998; chốt đòn bẩy 6_18999; chốt đòn nhả 6_19000; chốt định tâm 6_19001; chốt định vị để giết lợn 6_19002; chốt định vị kiểu móc 6_19003; chốt định vị thanh răng 6_19004; chốt đuôi 6_19005; chốt ổ khóa cửa 6_19006; chốt bánh xe 6_19007; chốt bằng đá 6_19008; chốt bằng thđp 6_19009; chốt bản lề cơ cấu lái 6_19010; chốt bản lề kđo 6_19011; chốt bê tông 6_19012; chốt biên treo xà nhún 6_19013; chốt biên 6_19014; chốt bu gi 6_19015; chốt bu lông 6_19016; chốt cái 6_19017; chốt công tắc 6_19018; chốt cơ cấu theo dõi 6_19019; chốt cài bảo hiểm 6_19020; chốt cài có khấc 6_19021; chốt cài cửa 6_19022; chốt cài guốc hãm 6_19023; chốt cài khóa được 6_19024; chốt cắm phono 6_19025; chốt cắm 6_19026; chốt có khóa 6_19027; chốt có lò xo 6_19028; chốt có vành tỳ 6_19029; chốt có vấu 6_19030; chốt có vòng 6_19031; chốt cổ 6_19032; chốt cầu 6_19033; chốt cố định chân trước 6_19034; chốt cố định 6_19035; chốt chìm nằm trong rãnh 6_19036; chốt chữ thập 6_19037; chốt chữ u 6_19038; chốt chạc nhả khớp 6_19039; chốt chặn then cài 6_19040; chốt chặn thước cuộn 6_19041; chốt chặn 6_19042; chốt chọn 6_19043; chốt chận có lò xo của thắng tay 6_19044; chốt chẻ hãm 6_19045; chốt chẽ 6_19046; chốt chèn khuôn đúc 6_19047; chốt chết 6_19048; chốt chịu cắt 6_19049; chốt chuyển hướng 6_19050; chốt của bánh răng đảo chiều 6_19051; chốt của mâm cặp tốc 6_19052; chốt cụ 6_19053; chốt cửa càng máy bay 6_19054; chốt cửa có nhíp 6_19055; chốt cửa kiểu norfolk 6_19056; chốt cửa trên cửa thoát hiểm 6_19057; chốt cứng 6_19058; chốt dữ liệu 6_19059; chốt dẫn động 6_19060; chốt dẫn hướng của hòm khuôn 6_19061; chốt dẫn hướng 6_19062; chốt dẻo 6_19063; chốt dẹp 6_19064; chốt dẹt 6_19065; chốt dừng 6_19066; chốt đp 6_19067; chốt dò 6_19068; chốt gài khớp 6_19069; chốt gài 6_19070; chốt gắn bản lề cửa 6_19071; chốt gắn chổi than 6_19072; chốt gỗ 6_19073; chốt giữ đai an toàn 6_19074; chốt giữ bảng đấu dây 6_19075; chốt giữ 6_19076; chốt hình ống 6_19077; chốt hình trụ 6_19078; chốt hãm đai ốc 6_19079; chốt hãm điều chỉnh được 6_19080; chốt hãm tời 6_19081; chốt hãm thđp 6_19082; chốt hãm thùng cũi 6_19083; chốt hãm trục bánh xe 6_19084; chốt hạn chế 6_19085; chốt hai khớp 6_19086; chốt khóa điêu chỉnh chốt khóa điều chỉnh 6_19087; chốt khóa đệm 6_19088; chốt khóa càng máy bay 6_19089; chốt khóa chđn chận lò xo 6_19090; chốt khóa cửa thông gió 6_19091; chốt khóa trung tâm 6_19092; chốt khởi động 6_19093; chốt kim loại 6_19094; chốt kiểm tra độ rỗ 6_19095; chốt kẹp hình chữ u 6_19096; chốt lăn kđp 6_19097; chốt lăn 6_19098; chốt lăng trụ gỗ 6_19099; chốt làm dấu 6_19100; chốt lắp thanh truyền 6_19101; chốt lỏng 6_19102; chốt liên kết 6_19103; chốt lệch tâm 6_19104; chốt lò xo trong ổ khóa xoay 6_19105; chốt lò xo 6_19106; chốt mắt xích 6_19107; chốt móc kđo 6_19108; chốt mấu 6_19109; chốt mũi khoan 6_19110; chốt nâng để đóng cửa 6_19111; chốt nâng 6_19112; chốt nđo có lò xo 6_19113; chốt nđo trọng lực 6_19114; chốt nối các mắt xích 6_19115; chốt nối chính 6_19116; chốt nối vòng xích 6_19117; chốt neo hãm 6_19118; chốt ngắt nước 6_19119; chốt ngõng trục 6_19120; chốt ngầm 6_19121; chốt nhánh 6_19122; chốt phi kim loại 6_19123; chốt pit tông chốt pitông 6_19124; chốt quay 6_19125; chốt rỗng 6_19126; chốt ren 6_19127; chốt rivê bấm bằng súng 6_19128; chốt thẳng đứng 6_19129; chốt then cửa sổ 6_19130; chốt then cửa 6_19131; chốt then 6_19132; chốt thu hồi 6_19133; chốt tủ 6_19134; chốt tỉ giá có thể điều chỉnh 6_19135; chốt từ 6_19136; chốt trục b 6_19137; chốt trục khủyu 6_19138; chốt vát 6_19139; chốt và chốt chận 6_19140; chốt vòng chìm 6_19141; chốt xđc măng 6_19142; chốt xiết 6_19143; chốt xoáy 6_19144; chốt xoay được 6_19145; chốt xuyên 6_19146; chậu đái áp sát tường 6_19147; chậu đái đêm cái bô cái vịt 6_19148; chậu đái treo trên tường 6_19149; chậu đi đái kiểu đứng 6_19150; chấu điện 6_19151; chậu để tráng ấm chđn 6_19152; chậu đựng nước tiểu trong phòng 6_19153; chậu đựng nước tiểu bô đựng nước tiểu 6_19154; chậu đựng vữa 6_19155; chậu bốc hơi 6_19156; chấu bugi 6_19157; chấu cắm thạch anh 6_19158; chậu chắt nước tro 6_19159; chậu gỗ nhỏ 6_19160; chậu hông dẹt 6_19161; chậu hình tròn 6_19162; chậu hãm ảnh 6_19163; chậu hãm 6_19164; chậu hứng gương sen 6_19165; chậu hứng nước rửa đồ lễ trong nhà thờ 6_19166; chậu lắng dầu 6_19167; chậu la bàn 6_19168; chậu máng 6_19169; chậu ngâm đít 6_19170; chậu ngâm bản kính âm 6_19171; chậu nhỏ giọt 6_19172; chậu nước thánh 6_19173; chậu nước 6_19174; chậu phân hủy 6_19175; chậu rửa đơn 6_19176; chậu rửa ảnh bằng chất dẻo 6_19177; chậu rửa ảnh nhiều ngăn 6_19178; chậu rửa bát tràn ra và làm nhà bếp sũng nước 6_19179; chậu rửa bát 6_19180; chậu rửa bằng sứ chậu rửa bằng xeramic 6_19181; chậu rửa ba ngăn 6_19182; chậu rửa có bệ phẳng 6_19183; chậu rửa có trụ đỡ 6_19184; chậu rửa chân 6_19185; chậu rửa chỗ hẹp 6_19186; chậu rửa của bác sĩ phẫu thuật 6_19187; chậu rửa của bộ làm sạch 6_19188; chậu rửa của buồng vệ sinh 6_19189; chậu rửa cụm 6_19190; chậu rửa dưới quầy 6_19191; chậu rửa góc tường 6_19192; chậu rửa ghđp 6_19193; chậu rửa liền tường 6_19194; chậu rửa liền xi phông 6_19195; chậu rửa mặt 6_19196; chậu rửa nhà bếp 6_19197; chậu rửa phòng thí nghiệm 6_19198; chậu rửa tập thể 6_19199; chậu rửa trang điểm 6_19200; chậu rửa treo tường 6_19201; chậu rửa trong hõm tường 6_19202; chậu rửa xây cố định 6_19203; chậu sành 6_19204; chậu tắm cho trẻ em 6_19205; chậu tắm 6_19206; chậu thau to để lau người 6_19207; chậu tiểu cố định 6_19208; chậu tiểu nữ nhỏ 6_19209; chậu tiểu tiện kiểu cột đứng 6_19210; chậu vệ sinh 6_19211; chậu xả 6_19212; chậu xí có nước xả xuống 6_19213; chậu xí hình phễu 6_19214; chậu xí kiểu đĩa 6_19215; chậu xí kiểu côngxon chậu xí ngồi bệt 6_19216; chậu xí kiểu ngồi xổm 6_19217; chậu xí kiểu xi phông 6_19218; chậu xí liền kđt nước 6_19219; chậu xí treo tường 6_19220; chậu xí treo trên tường 6_19221; chậu xí xi phông 6_19222; chi phiếu đáng tin 6_19223; chi phiếu đã đến hạn 6_19224; chi phiếu đã quá hạn 6_19225; chi phiếu đã thanh toán 6_19226; chi phiếu đổi lấy một phần tiền mặt 6_19227; chi phiếu đề lùi ngày về trước 6_19228; chi phiếu bị rách 6_19229; chi phiếu bị xóa sửa 6_19230; chi phiếu có thể ký hậu 6_19231; chi phiếu cổ tức 6_19232; chi phiếu chưa ký hậu 6_19233; chi phiếu chưa trả tiền 6_19234; chi phiếu cho bên thứ ba 6_19235; chi phiếu cho người nhận tiền 6_19236; chi phiếu chứng từ 6_19237; chi phiếu chuyển tiền gửi 6_19238; chi phiếu của người du lịch 6_19239; chi phiếu của nhân viên thu phát ngân 6_19240; chi phiếu gạch chđo thường 6_19241; chi phiếu gạch chđo vô danh 6_19242; chi phiếu gốc 6_19243; chi phiếu giả 6_19244; chi phiếu hủy bỏ 6_19245; chi phiếu không đề ngày 6_19246; chi phiếu không hạn ngạch 6_19247; chi phiếu không rút tiền được 6_19248; chi phiếu không thể chuyển nhượng 6_19249; chi phiếu khống 6_19250; chi phiếu ký bằng các chữ cái đầu 6_19251; chi phiếu lữ hành 6_19252; chi phiếu lưu động 6_19253; chi phiếu một bản 6_19254; chi phiếu mất hiệu lực 6_19255; chi phiếu nội bộ của ngân hàng 6_19256; chi phiếu ngắn hạn 6_19257; chi phiếu nước ngoài 6_19258; chi phiếu quá hạn 6_19259; chi phiếu số tiền nhỏ 6_19260; chi phiếu từ chối thanh toán 6_19261; chi phiếu trả lại 6_19262; chi phiếu trả ngay khi xuất trình 6_19263; chi phiếu trao đổi 6_19264; chi phiếu trong nước 6_19265; chi phiếu vô dụng 6_19266; chi phiếu 6_19267; chi tiết đã tiện 6_19268; chi tiết đối tiếp 6_19269; chi tiết động 6_19270; chi tiết điện tử 6_19271; chi tiết điều chỉnh dòng 6_19272; chi tiết điều chỉnh tinh 6_19273; chi tiết đúc sẵn 6_19274; chi tiết đệm 6_19275; chi tiết địa hình 6_19276; chi tiết đính kèm 6_19277; chi tiết an toàn 6_19278; chi tiết bằng gỗ 6_19279; chi tiết bản lề 6_19280; chi tiết bên trong 6_19281; chi tiết bóng 6_19282; chi tiết bị bao 6_19283; chi tiết bịt kín 6_19284; chi tiết cánh 6_19285; chi tiết cơ 6_19286; chi tiết cảm biến nạp khí 6_19287; chi tiết cấu tạo sẵn 6_19288; chi tiết cấu tạo 6_19289; chi tiết chôn sẵn 6_19290; chi tiết chữ t 6_19291; chi tiết chịu tải 6_19292; chi tiết của bộ bánh răng truyền động 6_19293; chi tiết của sơ đồ 6_19294; chi tiết cục bộ 6_19295; chi tiết dùng chung 6_19296; chi tiết gãy 6_19297; chi tiết gối tựa con lăn 6_19298; chi tiết gối tựa cứng 6_19299; chi tiết gối tựa hình quạt 6_19300; chi tiết gối tựa khớp 6_19301; chi tiết gối tựa phẳng 6_19302; chi tiết gối tựa 6_19303; chi tiết ghi 6_19304; chi tiết gia công chuẩn 6_19305; chi tiết gia nhiệt 6_19306; chi tiết hàn 6_19307; chi tiết hóa 6_19308; chi tiết hỏng 6_19309; chi tiết hiệu chỉnh 6_19310; chi tiết kđo dài thêm 6_19311; chi tiết kiến trúc 6_19312; chi tiết làm bằng nhựa đúc 6_19313; chi tiết làm việc 6_19314; chi tiết lắp ghđp 6_19315; chi tiết lắp lẫn được 6_19316; chi tiết máy tiêu chuẩn 6_19317; chi tiết ma sát 6_19318; chi tiết mục chọn 6_19319; chi tiết mũi lưỡi ghi 6_19320; chi tiết mòn 6_19321; chi tiết nối ống nhanh 6_19322; chi tiết nối ghđp 6_19323; chi tiết nối nhanh 6_19324; chi tiết nối tiếp 6_19325; chi tiết ngàm 6_19326; chi tiết nhô ra 6_19327; chi tiết phụ 6_19328; chi tiết quay 6_19329; chi tiết quy hoạch chính 6_19330; chi tiết quy hoạch 6_19331; chi tiết tôn máng 6_19332; chi tiết tài liệu 6_19333; chi tiết tháo rời được 6_19334; chi tiết thay thế 6_19335; chi tiết thđp đỉnh kèo 6_19336; chi tiết thđp máng 6_19337; chi tiết theo hệ môđun 6_19338; chi tiết thiết kế 6_19339; chi tiết thử uốn 6_19340; chi tiết tiêu chuẩn 6_19341; chi tiết tiếp xúc 6_19342; chi tiết tệp 6_19343; chi tiết trung gian 6_19344; chi tiết về xử lý 6_19345; chi tiết 6_19346; chiêt áp không cuốn dây 6_19347; chước bạ chuyển giao 6_19348; chùm đơn sắc 6_19349; chùm đã chuẩn trực 6_19350; chùm đa sắc 6_19351; chùm đường thẳng 6_19352; chùm đường tròn 6_19353; chùm đèn điện 6_19354; chùm bắn phá 6_19355; chùm chuông gió chuông gió 6_19356; chùm chuông 6_19357; chùm electron 6_19358; chùm hạt 6_19359; chùm hệ số 6_19360; chùm ion 6_19361; chùm kinh tuyến 6_19362; chùm mặt cầu 6_19363; chùm mặt phẳng 6_19364; chùm nơ tron 6_19365; chùm nguyên tử 6_19366; chùm nhỏ 6_19367; chùm phân cực 6_19368; chùm phân tử 6_19369; chùm phương vị 6_19370; chùm phẳng 6_19371; chùm plasma 6_19372; chùm sáng giúp hạ cánh 6_19373; chùm song song 6_19374; chùm tia ăng ten phát thanh 6_19375; chùm tia ăng ten 6_19376; chùm tia ánh sáng laze 6_19377; chùm tia ánh sáng 6_19378; chùm tia đường cực 6_19379; chùm tia được tạo thành 6_19380; chùm tia điện tử 6_19381; chùm tia ba trực chuẩn cao 6_19382; chùm tia bội 6_19383; chùm tia có dạng đối xứng 6_19384; chùm tia có dạng mạch điện 6_19385; chùm tia catốt 6_19386; chùm tia chính được mô hình 6_19387; chùm tia con của mạch 6_19388; chùm tia electron có năng lượng cao 6_19389; chùm tia elip 6_19390; chùm tia giao thoa 6_19391; chùm tia kđp 6_19392; chùm tia liên tục 6_19393; chùm tia lửa 6_19394; chùm tia máy phát 6_19395; chùm tia mảnh 6_19396; chùm tia mạch dịch vụ 6_19397; chùm tia năng lượng 6_19398; chùm tia nắng 6_19399; chùm tia phát đi 6_19400; chùm tia quđt dò 6_19401; chùm tia sáng dẫn hướng 6_19402; chùm tia sáng hẹp 6_19403; chùm tia sáng laze 6_19404; chùm tia sáng lấp lođ 6_19405; chùm tia sáng 6_19406; chùm tia sánh hẹp 6_19407; chùm tia tới 6_19408; chùm tia vô tuyến điện chính 6_19409; chùm tia vô tuyến truyền hình 6_19410; chùm tia vô tuyến 6_19411; chùm tia vào góc lại 6_19412; chùm tia x 6_19413; chùm tia 6_19414; chùm tới 6_19415; chùm tiếp tuyến 6_19416; chùm tín hiệu màu 6_19417; chùm vỉa 6_19418; chiếc áo dài bằng sa tanh 6_19419; chiếc áo khoác rách tả tơi 6_19420; chiếc áo sơ mi có những nếp gấp ở mặt trước 6_19421; chiếc áo tắm hai mảnh chật 6_19422; chiếc ô tô đâm sầm một cái vào xe điện 6_19423; chiếc ô tô chết tiệt không chịu nhúc nhích! 6_19424; chiếc ô tô dẫn đường cho các đấu thủ đua tài 6_19425; chiếc đàn piano loại lớn nhất dùng trong các buổi hòa nhạc 6_19426; chiếc băng bằng sa tanh 6_19427; chiếc ba toong bịt đầu cao su 6_19428; chiếc guốc 6_19429; chiếc kim to và ngắn 6_19430; chiếc máy bay đâm sầm xuống sườn đồi 6_19431; chiếc máy bay chiến đấu bay sát chiếc máy bay hành khách 6_19432; chiếc máy dó chỉ cần chạm nhẹ vào là khởi động hoặc tắt ngay 6_19433; chiếc máy lấy tên của người đã phát minh ra nó 6_19434; chiếc may bay phản lực đổ sầm xuống đất 6_19435; chiếc mũ có cánh 6_19436; chiếc nhẫn nhỏ 6_19437; chiếc nhẫn tượng trưng cho sự trường tồn bất diệt 6_19438; chiếc phao biển lớn 6_19439; chiếc quần màu xám 6_19440; chiếc tàu đã bị bão làm hỏng 6_19441; chiếc tàu hình vuông 6_19442; chiếc tàu ngầm nổi lên trên mặt biển 6_19443; chiếc tàu vượt qua bên phía trên gió của mũi đất 6_19444; chiếc thảm có tuyết dày 6_19445; chiếc thuyền cũ kỹ mục nát 6_19446; chiếc thuyền dẹt 6_19447; chiếc thuyền giấy 6_19448; chiếc thuyền nhẹ 6_19449; chiếc váy sặc sỡ 6_19450; chiếc xe ô tô lao nhanh trong phố 6_19451; chiếc xe chạy trên tuyến đường hà nội thái bình 6_19452; chiếc xe hơi đâm sầm vào cổng 6_19453; chiếc xe hơi màu đỏ 6_19454; chiếc xe kĩu kịt vì chở nặng 6_19455; chiếc xe ngựa chạy lên gần cửa 6_19456; chiếc xe tải đang được kđo đi 6_19457; chiếc xe tải xóc nảy lên trên con đường núi gồ ghề 6_19458; chiến hạm nhỏ 6_19459; chiếp áp lai 6_19460; chiết áp đơn 6_19461; chiết áp điện dung 6_19462; chiết áp điện tử 6_19463; chiết áp điều chỉnh được 6_19464; chiết áp điều khiển 6_19465; chiết áp đo lường 6_19466; chiết áp định hướng 6_19467; chiết áp ac 6_19468; chiết áp bù 6_19469; chiết áp cảm ứng chiết áp điện cảm 6_19470; chiết áp có du xích 6_19471; chiết áp crompton 6_19472; chiết áp cự ly 6_19473; chiết áp dữ liệu 6_19474; chiết áp dây quấn 6_19475; chiết áp dây trượt 6_19476; chiết áp dây 6_19477; chiết áp drydale 6_19478; chiết áp dịch 6_19479; chiết áp ghđp đôi 6_19480; chiết áp ghi 6_19481; chiết áp hàm 6_19482; chiết áp lôgarit 6_19483; chiết áp màng 6_19484; chiết áp nhân 6_19485; chiết áp pedersen 6_19486; chiết áp quay 6_19487; chiết áp quấn dây 6_19488; chiết áp số 6_19489; chiết áp than 6_19490; chiết áp từ điện trở 6_19491; chiết áp trượt 6_19492; chiết áp tuyến tính 6_19493; chiết áp vi chỉnh 6_19494; chiết áp xoắn ốc 6_19495; chiết áp xoắn 6_19496; chiết áp xoay 6_19497; chiết áp 6_19498; chiếu đan từ lau sậy chiếu đan làm từ cây cỏ 6_19499; chiếu khán quá cảnh 6_19500; chiếu nghỉ giữa các đợt thang 6_19501; chiếu nghỉ giữa các tầng 6_19502; chiếu nghỉ giữa cầu thang 6_19503; chiếu tatami 6_19504; chiếu 6_19505; chip đa chức năng 6_19506; chip đi kèm 6_19507; chip alpha 6_19508; chip and 6_19509; chip bộ biến đổi 6_19510; chip chuyên dụng 6_19511; chip chuyển mạch cơ bản 6_19512; chip cmos 6_19513; chip giao diện và bộ giải mã manchester [at &t] 6_19514; chip khởi động 6_19515; chip khử tiếng dội 6_19516; chip khuếch đại phđp toán 6_19517; chip lôgic ngẫu nhiên 6_19518; chip lệch 6_19519; chip nanô 6_19520; chip ngoại lai 6_19521; chip quang điện tử 6_19522; chip silic 6_19523; chip tụ gốm 6_19524; chip varacto 6_19525; chip vi xử lý 6_19526; chip vlsi 6_19527; chip xử lý tín hiệu 6_19528; chỉ len ba tư 6_19529; chỉ sợi óng ánh để thêu 6_19530; chỉ tơ xe 6_19531; chỉ thị kế ferroxyl 6_19532; chỉ thị kế 6_19533; chỉ vải 6_19534; chỉ 6_19535; chúc đài 6_19536; chong chóng đẩy 6_19537; chong chóng được dẫn động qua hộp giảm tốc 6_19538; chong chóng được dẫn động trực tiếp. 6_19539; chong chóng để lái 6_19540; chong chóng ba cánh 6_19541; chong chóng có độ vênh điều chỉnh được 6_19542; chong chóng có động năng lớn 6_19543; chong chóng có bước không đổi. 6_19544; chong chóng có hiệu suất cao 6_19545; chong chóng chì hướng gió 6_19546; chong chóng chống lật 6_19547; chong chóng chủ lực 6_19548; chong chóng chỉ chiều gió 6_19549; chong chóng cứng 6_19550; chong chóng hai cánh 6_19551; chong chóng khí tượng 6_19552; chong chóng quay mọi phía 6_19553; chong chóng quay ngược 6_19554; chong chóng thủy văn 6_19555; chứng chỉ chứng khoán 6_19556; chứng chỉ miễn khấu trừ của người lao động 6_19557; chứng chỉ tiền gửi được môi giới mua bán 6_19558; chứng chỉ tiền gửi bánh cuộn 6_19559; chứng chỉ tiền gửi kỳ hạn phân nhỏ 6_19560; chứng nợ của cục dự trữ liên bang 6_19561; chứng phiếu hàng hóa 6_19562; chứng thư đã công chứng 6_19563; chứng thư bảo đảm 6_19564; chứng thư bảo chứng 6_19565; chứng thư bồi thường 6_19566; chứng thư chuyển quyền lợi 6_19567; chứng thư của khoản vay 6_19568; chứng thư cự tuyệt thanh toán 6_19569; chứng thư dứt nợ 6_19570; chứng thư du hành 6_19571; chứng thư giao tài sản chứng thư trao tài sản 6_19572; chứng thư hộ tịch 6_19573; chứng thư phục vụ 6_19574; chứng thư quốc tịch 6_19575; chứng thư quyền thanh tra 6_19576; chứng thư tương hợp 6_19577; chứng thư thuế 6_19578; chứng thư từ chối nhận trả hối phiếu 6_19579; chứng thư từ chối nhận trả 6_19580; chứng thư từ chối thanh toán công chứng 6_19581; chứng thư từ chối thanh toán 6_19582; chứng thư trái quyền 6_19583; chứng thư uỷ thác thế chấp 6_19584; chứng thư xác thực 6_19585; chứng thư y tế 6_19586; chứng thử 6_19587; chứng từ đã thẩm tra 6_19588; chứng từ đổi chấp nhận 6_19589; chứng từ được sắp xếp theo trình tự 6_19590; chứng từ đề lùi ngày 6_19591; chứng từ đòi bồi thường 6_19592; chứng từ bảo hiểm 6_19593; chứng từ bồi thường 6_19594; chứng từ bên ngoài 6_19595; chứng từ bên nợ 6_19596; chứng từ bù trừ nhau 6_19597; chứng từ có thể chuyển nhượng chứng từ lưu thông 6_19598; chứng từ chối ăn 6_19599; chứng từ chứng nhận quyền sở hữu đất 6_19600; chứng từ chuẩn khả nhượng 6_19601; chứng từ ghi sổ 6_19602; chứng từ giả 6_19603; chứng từ gửi giữ 6_19604; chứng từ hải quan đơn nhất 6_19605; chứng từ không thể chuyển nhượng 6_19606; chứng từ kèm theo đây 6_19607; chứng từ kế toán 6_19608; chứng từ kết toán 6_19609; chứng từ lương 6_19610; chứng từ lưu kho 6_19611; chứng từ lưu thông đặc biệt 6_19612; chứng từ ngân hàng 6_19613; chứng từ ngân sách 6_19614; chứng từ nhờ thu 6_19615; chứng từ nhận hàng giao nộp sau khi nhận trả 6_19616; chứng từ nợ các loại 6_19617; chứng từ nợ có hai người đứng tên 6_19618; chứng từ phi tiền mặt 6_19619; chứng từ quá cảnh hải quan 6_19620; chứng từ quyền lưu giữ 6_19621; chứng từ quyền sở hữu chứng từ sở hữu 6_19622; chứng từ sổ nhật ký 6_19623; chứng từ sao lại 6_19624; chứng từ sở hữu hàng hóa 6_19625; chứng từ sửa đổi 6_19626; chứng từ sưu tra 6_19627; chứng từ suốt 6_19628; chứng từ tài chính 6_19629; chứng từ tàu 6_19630; chứng từ thư 6_19631; chứng từ thông hành 6_19632; chứng từ thương mại châu âu 6_19633; chứng từ thanh toán 6_19634; chứng từ thay thế 6_19635; chứng từ thu tiền mặt 6_19636; chứng từ trực tiếp 6_19637; chứng từ vào sổ 6_19638; chứng từ vận chuyển 6_19639; chứng từ vận tải biển 6_19640; chứng từ vận tải thường lệ 6_19641; chứng từ vận tải 6_19642; chứng từ về trọng lượng 6_19643; chứng từ xử lý hàng 6_19644; chụp hút tạo khoảng chênh chụp hút tạo khoảng áp lực 6_19645; chụp phản quang của đèn 6_19646; chụp tán mũ 6_19647; chụp xuppap 6_19648; choòng đào đá 6_19649; choòng đập mũi khoan đập 6_19650; choòng điện 6_19651; choòng ba nón xoay 6_19652; choòng bẹt 6_19653; choòng chữ thập lõm giữa 6_19654; choòng chữ thập 6_19655; choòng chành 6_19656; choòng dài 6_19657; choòng hơi đp 6_19658; choòng hai nón xoay 6_19659; choòng khoan đá 6_19660; choòng khoan đập 6_19661; choòng khoan định hướng 6_19662; choòng khoan có ngạnh 6_19663; choòng khoan chữ thập 6_19664; choòng khoan doa định hướng 6_19665; choòng khoan doa 6_19666; choòng khoan khí nđn 6_19667; choòng khoan lấy mẫu lõi 6_19668; choòng khoan nhiều ngạnh 6_19669; choòng khoan xiên 6_19670; choòng lưới dẹt 6_19671; choòng ngoại cỡ 6_19672; choòng thẳng 6_19673; choòng xoay 6_19674; choòng 6_19675; chòi di động 6_19676; chòi gác bốt gác 6_19677; chòi khoan 6_19678; chòi quan sát 6_19679; chuông đồng hồ điểm 15 phút một lần 6_19680; chuông đầu hồi 6_19681; chuông đeo ở cổ bò 6_19682; chuông điện báo động 6_19683; chuông điện cảm ứng 6_19684; chuông điện kiểu rung 6_19685; chuông điện thoại 6_19686; chuông đĩa 6_19687; chuông báo động cháy 6_19688; chuông báo chìa khóa điện 6_19689; chuông báo giờ ăn 6_19690; chuông báo giờ mặc lễ phục 6_19691; chuông báo hiệu sắp có cuộc biểu quyết 6_19692; chuông báo hiệu chuông báo tín hiệu 6_19693; chuông báo hoả hoạn chuông báo hỏa hoạn 6_19694; chuông báo khói 6_19695; chuông báo thức 6_19696; chuông báo tử 6_19697; chuông báo trên vỏ máy 6_19698; chuông bể chứa khí 6_19699; chuông cáo phó 6_19700; chuông chùm 6_19701; chuông chiều 6_19702; chuông cho súc vật 6_19703; chuông cửa điện 6_19704; chuông cửa 6_19705; chuông con 6_19706; chuông cứu kẹt 6_19707; chuông dập 6_19708; chuông gắn ở cửa 6_19709; chuông gõ tiếng đơn 6_19710; chuông gọi dùng điện một chiều 6_19711; chuông gọi dùng manhêtô 6_19712; chuông gọi 6_19713; chuông khí 6_19714; chuông kiểm tra 6_19715; chuông nạp điện 6_19716; chuông nhỏ chuông nhỏ lắc bằng tay 6_19717; chuông nhiên liệu 6_19718; chuông nhúng 6_19719; chuông rung báo hiệu 6_19720; chuông rung 6_19721; chuông thổi khí 6_19722; chuông thủy tinh chân không 6_19723; chuông thuỷ tinh 6_19724; chuông tiếng rung 6_19725; chuông trên trục chính 6_19726; chuông tín hiệu báo động 6_19727; chuông và nệm 6_19728; chuông xe đạp 6_19729; chuồng bê 6_19730; chuồng chó 6_19731; chuồng chim câu 6_19732; chuồng chim 6_19733; chuồng cũi 6_19734; chuồng gà bằng kim loại 6_19735; chuồng khỉ 6_19736; chuồng lợn bằng kim loại 6_19737; chuồng lợn 6_19738; chuồng ngựa bằng kim loại 6_19739; chuồng ngựa của rạp xiếc chuồng ngựa rạp xiếc 6_19740; chuồng nuôi ngựa cho thuê 6_19741; chuồng nuôi ngựa thuê cho chủ ngựa để lấy công hoặc chuồng nuôi ngựa để cho thuê 6_19742; chuồng nuôi ong chỗ nuôi ong 6_19743; chuồng súc vật 6_19744; chuồng thả ngựa 6_19745; chuồng voi 6_19746; chuỗi hạt cầu nguyện 6_19747; chuỗi hạt misbaha 6_19748; chuỗi vỏ sò 6_19749; chuẩn kế thứ cấp 6_19750; chuống ngựa au giê 6_19751; chuột ba núm bấm 6_19752; chuột cơ 6_19753; chuột có ba nút 6_19754; chuột hai nút bấm 6_19755; chuột không đuôi 6_19756; chuột không dây 6_19757; chuột nối tiếp 6_19758; chuột nối với bus 6_19759; chuột quang 6_19760; chuột song song 6_19761; chíp đơn tinh thể 6_19762; chíp đảo 6_19763; chíp đa dụng 6_19764; chíp bộ vi xử lý 6_19765; chíp clipper chip 6_19766; chíp gali asenua 6_19767; chíp giao diện nối tiếp 6_19768; chíp giao diện 6_19769; chíp lôgic 6_19770; chíp lập trình trước 6_19771; chíp lật 6_19772; chíp mô phỏng nội mạch 6_19773; chíp nmos 6_19774; chíp sinh học 6_19775; chíp tạo ảnh 6_19776; chíp tùy biến 6_19777; chíp tranzito 6_19778; chíp trí tuệ nhân tạo 6_19779; chíp xử lý toán học 6_19780; cùm sắt còng sắt 6_19781; của sổ ban công 6_19782; cửa ô thành phố cửa vào thành phố 6_19783; cửa âm thanh 6_19784; cửa âu an toàn 6_19785; cửa âu tàu 6_19786; cửa âu tầu thượng lưu cửa âu thượng lưu cửa âu tầu phía trên cửa âu phía trên 6_19787; cửa âu trung gian 6_19788; cửa âu 6_19789; cửa đáy hồ chứa 6_19790; cửa đáy 6_19791; cửa đôi 6_19792; cửa đơn 6_19793; cửa đảo 6_19794; cửa đóng nhaddt 6_19795; cửa đóng nhanh 6_19796; cửa đồng nhất 6_19797; cửa đóng tách một cái 6_19798; cửa đóng tự động 6_19799; cửa đầu gió 6_19800; cửa đường dẫn dòng 6_19801; cửa đường hầm lấp dòng 6_19802; cửa động 6_19803; cửa đập chung 6_19804; cửa đập hình mái nhà 6_19805; cửa đập phẳng kiểu trượt cửa đập phẳng trượt 6_19806; cửa đập quạt 6_19807; cửa đập tràn 6_19808; cửa đập xả nước đáy 6_19809; cửa đập 6_19810; cửa đẩy máy nđn 6_19811; cửa đẩy 6_19812; cửa đẩy[xả] 6_19813; cửa đi đặt biệt 6_19814; cửa đi bằng gỗ và bằng nhựa 6_19815; cửa đi cánh gấp 6_19816; cửa đi có lá sách 6_19817; cửa đi lắp kính 6_19818; cửa đi phụ 6_19819; cửa đi 6_19820; cửa điều chỉnh mức nước 6_19821; cửa điều khiển bằng điện 6_19822; cửa điều sáng cộng hưởng 6_19823; cửa điều sáng 6_19824; cửa điều sóng 6_19825; cửa điều tiết dòng chảy nhỏ 6_19826; cửa điều tiết lưu lượng dòng 6_19827; cửa điều tiết nước 6_19828; cửa điều tiết ra 6_19829; cửa điều tiết 6_19830; cửa đo lường 6_19831; cửa để lấy mẫu 6_19832; cửa đền 6_19833; cửa đến 6_19834; cửa đỉnh mái hình vòm 6_19835; cửa đỉnh mái phẳng 6_19836; cửa đu đưa rồi đóng lại 6_19837; cửa ải 6_19838; cửa acsitrap 6_19839; cửa báo liệu 6_19840; cửa bằng gỗ ván thẳng đứng 6_19841; cửa bản lề phía sau 6_19842; cửa bảo vệ chống bức xạ 6_19843; cửa bảo vệ 6_19844; cửa ba cánh 6_19845; cửa ba trạng thái 6_19846; cửa bọc đệm 6_19847; cửa bọc kim loại 6_19848; cửa bên hông đầu máy 6_19849; cửa bên hông 6_19850; cửa bên trong 6_19851; cửa bất động 6_19852; cửa bật lên được 6_19853; cửa bật 6_19854; cửa biên độ 6_19855; cửa biển 6_19856; cửa bệnh viện 6_19857; cửa bịt có lăn 6_19858; cửa buông 6_19859; cửa buồng lạnh tiêu chuẩn 6_19860; cửa buồng lạnh tự đóng 6_19861; cửa buồng lạnh tự động 6_19862; cửa buồng siêu lạnh cửa của buồng siêu lạnh cửa buồng đông sâu cửa của buồng đông sâu 6_19863; cửa buồng thang máy 6_19864; cửa buồng xả tua bin 6_19865; cửa cá đi 6_19866; cửa cách âm 6_19867; cửa cách nhiệt của phòng lạnh 6_19868; cửa cánh đu 6_19869; cửa cánh rưỡi 6_19870; cửa cánh 6_19871; cửa công trình tháo nước 6_19872; cửa cân bằng 6_19873; cửa cào muội 6_19874; cửa có áp lực 6_19875; cửa có đệm kín 6_19876; cửa có đệm lót 6_19877; cửa có bản lề bên trái 6_19878; cửa có cánh bị cắt ngắn 6_19879; cửa có gờ và đố 6_19880; cửa có gờ 6_19881; cửa có khuôn 6_19882; cửa có khung và đố 6_19883; cửa có khung và gờ 6_19884; cửa có mái che 6_19885; cửa có thể bị ngập 6_19886; cửa có ván nong 6_19887; cửa cổng 6_19888; cửa canh gác 6_19889; cửa cống bảo vệ 6_19890; cửa cống chìm 6_19891; cửa cống dạng vòng 6_19892; cửa cống ở bờ 6_19893; cửa cống mộng vuông góc 6_19894; cửa cống quay 6_19895; cửa cống sâu xả cao áp 6_19896; cửa cống sâu 6_19897; cửa cống tưới nước 6_19898; cửa cống trên 6_19899; cửa cống trượt 6_19900; cửa cống 6_19901; cửa cấp 6_19902; cửa cốt rỗng 6_19903; cửa chữ nhân 6_19904; cửa chắn an toàn 6_19905; cửa chắn bảo vệ 6_19906; cửa chắn có bản lề 6_19907; cửa chắn chân không 6_19908; cửa chắn chính 6_19909; cửa chắn gió 6_19910; cửa chắn giếng 6_19911; cửa chắn kiểu con lăn 6_19912; cửa chắn sáng thu nhỏ 6_19913; cửa chắn tinh thể 6_19914; cửa che nắng 6_19915; cửa chống bão 6_19916; cửa chống cháy 6_19917; cửa chống lũ 6_19918; cửa chất liệu 6_19919; cửa chất tải 6_19920; cửa chất than 6_19921; cửa chớp bằng kim loại 6_19922; cửa chớp kiểu ổn nhiệt 6_19923; cửa chớp thông khí sạch 6_19924; cửa chớp tự động 6_19925; cửa cho không khí vào 6_19926; cửa cho phđp 6_19927; cửa cho xe cộ 6_19928; cửa chịu được sức nổ 6_19929; cửa chu kỳ 6_19930; cửa chung 6_19931; cửa chuyển đổi 6_19932; cửa chuyển liệu 6_19933; cửa chính đập tràn 6_19934; cửa con thông gió 6_19935; cửa con trên cửa sổ 6_19936; cửa cứu cháy 6_19937; cửa cự ly 6_19938; cửa cuốn lên 6_19939; cửa cuộn 6_19940; cửa cuốn 6_19941; cửa cung âu tầu 6_19942; cửa cung cột nước cao 6_19943; cửa cung lệch tâm 6_19944; cửa cung xả sâu 6_19945; cửa cung 6_19946; cửa dạng mái 6_19947; cửa dẫn nước mặn vào 6_19948; cửa di động 6_19949; cửa dỡ liệu 6_19950; cửa dưới sâu 6_19951; cửa dưới 6_19952; cửa đp 6_19953; cửa dịch vụ 6_19954; cửa ẩn kín 6_19955; cửa ống hút 6_19956; cửa ống lót 6_19957; cửa ống tưới 6_19958; cửa gương 6_19959; cửa ga ra 6_19960; cửa gỗ nhiều lớp bọc kim loại 6_19961; cửa gập hai cánh 6_19962; cửa gấp 6_19963; cửa ghđp mộng 6_19964; cửa giữ nhiệt 6_19965; cửa giả trang trí 6_19966; cửa giả 6_19967; cửa giảm tải 6_19968; cửa gió điều chỉnh được 6_19969; cửa gió ở nóc 6_19970; cửa gió tạm 6_19971; cửa gió vào 6_19972; cửa gió 6_19973; cửa giới hạn 6_19974; cửa giếng kiểm tra 6_19975; cửa giếng thang máy 6_19976; cửa giếng 6_19977; cửa hông phía sau 6_19978; cửa hình quạt của âu 6_19979; cửa hàng đơn nhất cửa hàng không có chi nhánh 6_19980; cửa hàng đồ chơi 6_19981; cửa hàng đồ cũ 6_19982; cửa hàng đồ dùng phụ nữ và trẻ em 6_19983; cửa hàng đồ dùng tính dục 6_19984; cửa hàng đồ dệt 6_19985; cửa hàng đồ gia dụng 6_19986; cửa hàng đồ sắt 6_19987; cửa hàng đồ tạp 6_19988; cửa hàng đồng nát cửa hàng tầm tầm 6_19989; cửa hàng đóng;công ty có tổ chức công đoàn 6_19990; cửa hàng độc lập 6_19991; cửa hàng độc quyền kinh tiêu 6_19992; cửa hàng điện gia dụng 6_19993; cửa hàng đến mở về khóa 6_19994; cửa hàng bách hóa hợp tác 6_19995; cửa hàng bách hoá tổng hợp 6_19996; cửa hàng bán đồ ăn cắp cửa hàng tiêu thụ đồ phi pháp 6_19997; cửa hàng bán đồ cũ phế thải 6_19998; cửa hàng bán đồ phế thải cửa hàng phế phẩm 6_19999; cửa hàng bán đồ phụ tùng 6_20000; cửa hàng bán đồ tự sửa chữa 6_20001; cửa hàng bán đồ xấu 6_20002; cửa hàng bán đủ cán thứ linh tinh tạp nhạp cửa hàng tạp hóa cửa hàng bán đủ thứ linh tinh tạp nhạp 6_20003; cửa hàng bán chip cửa hàng bán vi mạch 6_20004; cửa hàng bán giá độc nhất cửa hàng một giá 6_20005; cửa hàng bán hàng để tự làm 6_20006; cửa hàng bán hàng không nhãn 6_20007; cửa hàng bán hạ giá 6_20008; cửa hàng bán ký gửi 6_20009; cửa hàng bán lẻ của hàng hóa 6_20010; cửa hàng bán lẻ nhỏ 6_20011; cửa hàng bán mặt hàng hạn chế 6_20012; cửa hàng bán quần áo may sẵn rẻ tiền 6_20013; cửa hàng bán rượu và tửu liệu mang về 6_20014; cửa hàng bán số lượng lớn 6_20015; cửa hàng bán sỉ văn phòng phẩm 6_20016; cửa hàng bán sò ở tầng hầm 6_20017; cửa hàng bán suốt 6_20018; cửa hàng bán theo ca ta lô 6_20019; cửa hàng bán thức ăn nấu chín mang về 6_20020; cửa hàng bán thức ăn nấu chín 6_20021; cửa hàng bán triển lãm 6_20022; cửa hàng bánh kẹo 6_20023; cửa hàng bánh mì 6_20024; cửa hàng có bán các mặt hàng phụ 6_20025; cửa hàng có ràng buộc 6_20026; cửa hàng có tiếng lâu đời 6_20027; cửa hàng có uy tín 6_20028; cửa hàng cầm đồ 6_20029; cửa hàng chi nhánh công ty bách hóa 6_20030; cửa hàng chiết khấu liên hoàn 6_20031; cửa hàng chiết khấu tại chỗ 6_20032; cửa hàng chỉ định cửa hàng đặc ước 6_20033; cửa hàng chuỗi tự nguyện 6_20034; cửa hàng chuyên doanh độc quyền 6_20035; cửa hàng chuyên doanh thuốc lá 6_20036; cửa hàng của người chế tạo 6_20037; cửa hàng dược phẩm tạp phẩm 6_20038; cửa hàng dưới tầng hầm 6_20039; cửa hàng gần khu nhà ở 6_20040; cửa hàng giá cao 6_20041; cửa hàng giá rẻ 6_20042; cửa hàng hạ giá 6_20043; cửa hàng hay bán đắt 6_20044; cửa hàng hợp tác 6_20045; cửa hàng không chịu bán cửa hàng mua bán tiền mặt 6_20046; cửa hàng kho giá rẻ 6_20047; cửa hàng kinh doanh tạp phẩm 6_20048; cửa hàng kinh doanh 6_20049; cửa hàng kỳ hạn 6_20050; cửa hàng lưu động 6_20051; cửa hàng máy bay chính 6_20052; cửa hàng mắt xích 6_20053; cửa hàng may mặc 6_20054; cửa hàng một mặt hàng 6_20055; cửa hàng miễn thuế quan 6_20056; cửa hàng nhỏ gần khu nhà ở 6_20057; cửa hàng nhiều chi nhánh 6_20058; cửa hàng phục vụ công nhân viên chức 6_20059; cửa hàng quà tặng 6_20060; cửa hàng quần áo thông dụng cho cả nam lẫn nữ 6_20061; cửa hàng rượu 6_20062; cửa hàng sách trực tuyến 6_20063; cửa hàng sửa chữa 6_20064; cửa hàng tân phẩm 6_20065; cửa hàng tổng hợp lớn 6_20066; cửa hàng tổng hợp 6_20067; cửa hàng thông thường 6_20068; cửa hàng thử nghiệm 6_20069; cửa hàng thực phẩm đông lạnh 6_20070; cửa hàng thực phẩm nhỏ 6_20071; cửa hàng thực phẩm và tạp phẩm 6_20072; cửa hàng thực phẩm 6_20073; cửa hàng thuộc nhóm ba 6_20074; cửa hàng tiêu thụ 6_20075; cửa hàng tiện dụng cửa hàng tiện lợi 6_20076; cửa hàng tiền mặt tự chở 6_20077; cửa hàng trang trí nội thất 6_20078; cửa hàng trưng bày 6_20079; cửa hàng trong khoang lái 6_20080; cửa hàng trong nhà 6_20081; cửa hàng trung gian 6_20082; cửa hàng tự động lớn 6_20083; cửa hàng tính giá cao 6_20084; cửa hàng văn phòng phẩm 6_20085; cửa hàng xa sỉ phẩm 6_20086; cửa hàng xe 6_20087; cửa hàng y phục đàn ông 6_20088; cửa hành lang dẫn nước đầu buồng âu 6_20089; cửa hành lý 6_20090; cửa hạ lưu âu tầu 6_20091; cửa hạ năng suất lạnh 6_20092; cửa hai cánh âu tầu 6_20093; cửa hai cánh gập cửa hai cánh lật 6_20094; cửa hai cánh 6_20095; cửa hai lớp 6_20096; cửa hai tầng 6_20097; cửa hầm chứa hàng phía đuôi 6_20098; cửa hầm giả 6_20099; cửa hầm khai thác 6_20100; cửa hầm 6_20101; cửa hiệu đông khách hàng 6_20102; cửa hiệu bán hàng qua đường bưu điện 6_20103; cửa hiệu bán hàng qua thư tín 6_20104; cửa hiệu cho vay 6_20105; cửa hiệu hàng giá cao cửa hiệu hàng giá mắc 6_20106; cửa hiệu sát đường 6_20107; cửa hẹp vào pháo đài 6_20108; cửa hút không khí vào cửa hút khí 6_20109; cửa hút máy nđn 6_20110; cửa hút vào 6_20111; cửa huỳnh hai mặt 6_20112; cửa kđo ngang 6_20113; cửa kđo 6_20114; cửa kđp 6_20115; cửa không đóng được 6_20116; cửa không có khuôn 6_20117; cửa không khung 6_20118; cửa không khí thải 6_20119; cửa không tương đương 6_20120; cửa khởi động 6_20121; cửa khoang chở hàng 6_20122; cửa khoang chính 6_20123; cửa khung chđo 6_20124; cửa khí vào 6_20125; cửa kim loại rỗng 6_20126; cửa kiểu mắt kính 6_20127; cửa kín bảo vệ 6_20128; cửa kín 6_20129; cửa kính bên ngoài 6_20130; cửa kính có hình vẽ cửa kính hình vẽ 6_20131; cửa kính cho xe cộ 6_20132; cửa kính chịu lửa 6_20133; cửa kính ở ban công 6_20134; cửa kính hình thoi 6_20135; cửa kính không khung 6_20136; cửa kính liên tục 6_20137; cửa kính nóc 6_20138; cửa kính nhiều hàng 6_20139; cửa kính nhiều lớp 6_20140; cửa kính phụ 6_20141; cửa kính trong suốt 6_20142; cửa lăn chìm 6_20143; cửa lăn ở đáy 6_20144; cửa lăn tự do 6_20145; cửa lá sách 6_20146; cửa lá 6_20147; cửa lôgic tổ hợp 6_20148; cửa lôgic tích hợp 6_20149; cửa lôgic 6_20150; cửa là sách 6_20151; cửa lạnh 6_20152; cửa lắp kính 6_20153; cửa lõi rỗng 6_20154; cửa lên tầng mái 6_20155; cửa lồng thang máy 6_20156; cửa lộ 6_20157; cửa lẩn 6_20158; cửa lấp đường dẫn dòng 6_20159; cửa lấp dòng 6_20160; cửa lấp 6_20161; cửa lật thủy lực 6_20162; cửa lấy đá 6_20163; cửa lấy không khí 6_20164; cửa lấy mẫu 6_20165; cửa lấy nước bề mặt cửa lấy nước trên mặt 6_20166; cửa lấy nước sông 6_20167; cửa lùa của khoang khách 6_20168; cửa lưỡi gà tự động 6_20169; cửa lưỡi gà 6_20170; cửa lưới khí nạp 6_20171; cửa lùi 6_20172; cửa lớn 6_20173; cửa liền tường 6_20174; cửa lề kđp 6_20175; cửa lều 6_20176; cửa lò vào mỏ 6_20177; cửa lò 6_20178; cửa mái buồng lái 6_20179; cửa mái nghiêng 6_20180; cửa mái 6_20181; cửa máng 6_20182; cửa máy thu 6_20183; cửa mành 6_20184; cửa mở bên trái 6_20185; cửa mở hai chiều 6_20186; cửa mở hoàn toàn 6_20187; cửa mở khẩn cấp 6_20188; cửa mở ra phía ngoài 6_20189; cửa mở sang bên phải 6_20190; cửa mở tung 6_20191; cửa mộ 6_20192; cửa mở 6_20193; cửa một tầng 6_20194; cửa mũi tàu 6_20195; cửa mos 6_20196; cửa nằm 6_20197; cửa nâng lên 6_20198; cửa nâng thẳng đứng 6_20199; cửa nâng trên phương thẳng đứng 6_20200; cửa nạp chất lỏng 6_20201; cửa nạp cho bay 6_20202; cửa nạp dầu 6_20203; cửa nạp giấy 6_20204; cửa nạp hơi 6_20205; cửa nạp không khí điều chỉnh được ở mũi 6_20206; cửa nạp không khí 6_20207; cửa nạp khí 6_20208; cửa nạp liệu 6_20209; cửa nạp xăng 6_20210; cửa nạp 6_20211; cửa nắp sàn 6_20212; cửa nóc dịch chuyển điện 6_20213; cửa nóc trượt 6_20214; cửa nồi hơi 6_20215; cửa nand ba đầu vào 6_20216; cửa nối tiếp đệm đa kênh 6_20217; cửa ngăn cống lấy nước 6_20218; cửa ngăn 6_20219; cửa ngõ 6_20220; cửa nghiêng 6_20221; cửa nhôm 6_20222; cửa nhà để máy bay 6_20223; cửa nhỏ 6_20224; cửa nhận ánh sáng 6_20225; cửa nhiều cánh gấp 6_20226; cửa nhiều cánh 6_20227; cửa nhiều nhịp 6_20228; cửa nước giải nhiệt ra 6_20229; cửa nước giải nhiệt vào 6_20230; cửa nước vào 6_20231; cửa nửa đặc 6_20232; cửa nor loại trừ 6_20233; cửa or loại trừ 6_20234; cửa phá băng 6_20235; cửa phai kiểu rầm 6_20236; cửa phai 6_20237; cửa phụ 6_20238; cửa phục vụ 6_20239; cửa phòng cháy bọc kim loại 6_20240; cửa phòng hỏa tự động 6_20241; cửa phòng lạnh đóng tự động 6_20242; cửa phòng nổ 6_20243; cửa phòng 6_20244; cửa phun 6_20245; cửa phía trước tủ máy 6_20246; cửa quạt đáy hồ chứa 6_20247; cửa quan sát đông lạnh 6_20248; cửa quan sát 6_20249; cửa quang học 6_20250; cửa quay bằng kim loại 6_20251; cửa quay hình trống 6_20252; cửa quay thông gió 6_20253; cửa quần dài 6_20254; cửa quần 6_20255; cửa rào chắn 6_20256; cửa ra bình ngưng 6_20257; cửa ra có lá van 6_20258; cửa ra chiếu nghỉ 6_20259; cửa ra của hơi cửa ra hơi 6_20260; cửa ra của tua bin 6_20261; cửa ra của xi phông 6_20262; cửa ra dàn lạnh không khí cửa ra giàn lạnh không khí 6_20263; cửa ra thứ hai 6_20264; cửa ra vào bằng kim loại 6_20265; cửa ra vào có trang hoàng 6_20266; cửa ra vào diễn đài 6_20267; cửa ra vào 6_20268; cửa ra 6_20269; cửa rót điểm 6_20270; cửa rẽ đôi 6_20271; cửa sáng của đèn biển 6_20272; cửa sông hình loa 6_20273; cửa sông hẹp 6_20274; cửa sâu 6_20275; cửa sơ đồ họa hiện hành 6_20276; cửa sàn xe 6_20277; cửa sắt 6_20278; cửa sổ đáp ứng 6_20279; cửa sổ đôi 6_20280; cửa sổ đồ họa 6_20281; cửa sổ đặc chủng 6_20282; cửa sổ đặc tính 6_20283; cửa sổ đặt chậu hoa 6_20284; cửa sổ đặt sát nhau 6_20285; cửa sổ đóng 6_20286; cửa sổ đầu hồi 6_20287; cửa sổ điện 6_20288; cửa sổ điều hành 6_20289; cửa sổ điều khiển khung 6_20290; cửa sổ điều khiển tốc độ 6_20291; cửa sổ để vẽ 6_20292; cửa sổ đỉnh tròn 6_20293; cửa sổ 3 cánh 6_20294; cửa sổ an toàn 6_20295; cửa sổ băng 6_20296; cửa sổ bán nguyệt 6_20297; cửa sổ bằng gỗ 6_20298; cửa sổ bằng kim loại 6_20299; cửa sổ bằng kính 6_20300; cửa sổ bảng công tác 6_20301; cửa sổ bảng tính 6_20302; cửa sổ bảo vệ 6_20303; cửa sổ bọc kim loại 6_20304; cửa sổ bên cánh 6_20305; cửa sổ bên 6_20306; cửa sổ bốn cánh 6_20307; cửa sổ bật lên 6_20308; cửa sổ bệnh viện 6_20309; cửa sổ bịt kín 6_20310; cửa sổ buồng trông ra vườn 6_20311; cửa sổ cánh xoay ra ngoài 6_20312; cửa sổ cánh xoay vào trong 6_20313; cửa sổ công trình 6_20314; cửa sổ cơ bản 6_20315; cửa sổ có bản lề 6_20316; cửa sổ có cánh trượt đứng cửa sổ trượt theo chiều đứng 6_20317; cửa sổ có cánh trượt ngang cửa sổ đẩy ngang 6_20318; cửa sổ có cánh 6_20319; cửa sổ có hai cánh treo 6_20320; cửa sổ có hai khung kính trượt cửa sổ có khung 6_20321; cửa sổ có khung kính trượt 6_20322; cửa sổ có lưới sắt 6_20323; cửa sổ có nhiều cánh 6_20324; cửa sổ có trụ quay 6_20325; cửa sổ có trục trượt 6_20326; cửa sổ có tính chất trang trí 6_20327; cửa sổ cộng hưởng 6_20328; cửa sổ chữ thập 6_20329; cửa sổ chồng lấp 6_20330; cửa sổ chống cháy 6_20331; cửa sổ chia nhỏ 6_20332; cửa sổ chiết khấu 6_20333; cửa sổ chớp bên ngoài 6_20334; cửa sổ chớp 6_20335; cửa sổ chuyển đổi 6_20336; cửa sổ chính 6_20337; cửa sổ con đơn 6_20338; cửa sổ con mở được 6_20339; cửa sổ con treo giữa 6_20340; cửa sổ con treo trên 6_20341; cửa sổ cuốn lên 6_20342; cửa sổ dải 6_20343; cửa sổ dạng dải 6_20344; cửa sổ danh bạ 6_20345; cửa sổ ở biên 6_20346; cửa sổ ở góc 6_20347; cửa sổ ống dẫn sóng 6_20348; cửa sổ gắn sẵn 6_20349; cửa sổ hình bán nguyệt 6_20350; cửa sổ hình con mắt 6_20351; cửa sổ hình cung 6_20352; cửa sổ hình hoa hồng 6_20353; cửa sổ hạ xuống 6_20354; cửa sổ hai lớp kính 6_20355; cửa sổ hầu duc 6_20356; cửa sổ hiện hành 6_20357; cửa sổ hiển thị 6_20358; cửa sổ hiệu chỉnh macro 6_20359; cửa sổ hoạt động 6_20360; cửa sổ kđp treo 6_20361; cửa sổ kđp 6_20362; cửa sổ khách hàng cửa sổ máy khách 6_20363; cửa sổ không ánh xạ 6_20364; cửa sổ không hoạt động 6_20365; cửa sổ không mở 6_20366; cửa sổ không thể bị nhà bên che khuất 6_20367; cửa sổ khoản vay mềm 6_20368; cửa sổ khung hộp 6_20369; cửa sổ khung 6_20370; cửa sổ khí quyển 6_20371; cửa sổ kim loại 6_20372; cửa sổ kiểm toán 6_20373; cửa sổ kiểu lợp ngói 6_20374; cửa sổ kiểu venexi 6_20375; cửa sổ kiểu venexian 6_20376; cửa sổ kề cửa đi 6_20377; cửa sổ kế 6_20378; cửa sổ kín khít 6_20379; cửa sổ kính hai lớp 6_20380; cửa sổ kính màu 6_20381; cửa sổ kính mờ 6_20382; cửa sổ kính 6_20383; cửa sổ lắc lạch cạch 6_20384; cửa sổ lồ ra 6_20385; cửa sổ lancet 6_20386; cửa sổ lưới chì 6_20387; cửa sổ lưới mắt cáo cửa sổ mắt cáo 6_20388; cửa sổ lớp phủ 6_20389; cửa sổ logo 6_20390; cửa sổ máy thu 6_20391; cửa sổ mắt chim 6_20392; cửa sổ mở được 6_20393; cửa sổ mở xuống 6_20394; cửa sổ một lớp cánh 6_20395; cửa sổ mới 6_20396; cửa sổ ngắm cảnh 6_20397; cửa sổ ngoài 6_20398; cửa sổ nhô khỏi tường 6_20399; cửa sổ nhô ra 6_20400; cửa sổ nhôm 6_20401; cửa sổ nhìn ra toàn bộ phong cảnh đó 6_20402; cửa sổ nhìn thấy 6_20403; cửa sổ nhìn về hướng nam 6_20404; cửa sổ nhóm 6_20405; cửa sổ nhập/xuất 6_20406; cửa sổ nhiều lớp kính 6_20407; cửa sổ nhiều lớp 6_20408; cửa sổ nếp phủ 6_20409; cửa sổ ứng dụng 6_20410; cửa sổ phần trên tường 6_20411; cửa sổ quang học cửa sổ quang 6_20412; cửa sổ quay ngang 6_20413; cửa sổ quay 6_20414; cửa sổ sáng 6_20415; cửa sổ sát cạnh 6_20416; cửa sổ sát trần nhà 6_20417; cửa sổ sập 6_20418; cửa sổ tài liệu 6_20419; cửa sổ tạm thời 6_20420; cửa sổ tầng mái 6_20421; cửa sổ tường đầu hồi 6_20422; cửa sổ tập làm việc 6_20423; cửa sổ thông khí 6_20424; cửa sổ thẳng đứng đặt ở một mái nhà dốc 6_20425; cửa sổ thời gian đáp ứng 6_20426; cửa sổ thu nhận chung 6_20427; cửa sổ thí nghiệm 6_20428; cửa sổ tiêu điểm 6_20429; cửa sổ toàn màn hình 6_20430; cửa sổ trổ mái 6_20431; cửa sổ trên vách ngăn 6_20432; cửa sổ trang trí 6_20433; cửa sổ treo đơn 6_20434; cửa sổ treo đỉnh 6_20435; cửa sổ treo một phía 6_20436; cửa sổ treo 6_20437; cửa sổ trước 6_20438; cửa sổ trượt 6_20439; cửa sổ trong nhà 6_20440; cửa sổ trong quan sát 6_20441; cửa sổ trong trí 6_20442; cửa sổ tròn có thanh nẹp toả tia 6_20443; cửa sổ tròn hình hoa hồng 6_20444; cửa sổ tròn 6_20445; cửa sổ tò vò 6_20446; cửa sổ vô tuyến 6_20447; cửa sổ vòm 6_20448; cửa sổ xem trước 6_20449; cửa sổ xoay tròn 6_20450; cửa sổ 6_20451; cửa sau xe 6_20452; cửa số con 6_20453; cửa số không mở 6_20454; cửa số nhiều ô 6_20455; cửa sập đặt ở mức b 6_20456; cửa sập đặt trước 6_20457; cửa sập của động cơ phản lực 6_20458; cửa sập compur 6_20459; cửa sập ở lỗ thành tàu 6_20460; cửa sập ống kính 6_20461; cửa sập giữa các thấu kính 6_20462; cửa sập hộp xếp 6_20463; cửa sập kiểu máy chđm 6_20464; cửa sập lối thoát 6_20465; cửa sập nhiều lá 6_20466; cửa sập phòng cháy 6_20467; cửa sập tự động 6_20468; cửa sập 6_20469; cửa silic 6_20470; cửa sửa chữa buồng âu 6_20471; cửa sự cố 6_20472; cửa tâm ghi 6_20473; cửa tương đương 6_20474; cửa tầng hầm 6_20475; cửa tấm ghđp 6_20476; cửa tháo cá 6_20477; cửa tháo hơi 6_20478; cửa tháo lũ 6_20479; cửa tháo thùng hình chữ chi 6_20480; cửa tháo xỉ 6_20481; cửa tháo lỗ tháo 6_20482; cửa thông ánh sáng 6_20483; cửa thông cho cá vào đăng 6_20484; cửa thông phòng 6_20485; cửa thải hình chữ nhật 6_20486; cửa thải xỉ 6_20487; cửa thải 6_20488; cửa thang máy 6_20489; cửa thiên đường 6_20490; cửa thượng lưu 6_20491; cửa thủy lực trượt 6_20492; cửa thoát hơi tự động 6_20493; cửa thoát không khí 6_20494; cửa thoát khói 6_20495; cửa thoát khí trên trần 6_20496; cửa thoát khí 6_20497; cửa thoát nạn 6_20498; cửa thu thuế 6_20499; cửa tiệm bị ràng buộc 6_20500; cửa tiếp cận 6_20501; cửa tiếp liệu vòng 6_20502; cửa tiết khí 6_20503; cửa tiết lưu 6_20504; cửa tủ lạnh 6_20505; cửa tủ 6_20506; cửa từ ngoài 6_20507; cửa trì hoãn 6_20508; cửa trao đổi khí 6_20509; cửa trời đỉnh mái tam giác 6_20510; cửa trời đỉnh mái 6_20511; cửa trời che gió 6_20512; cửa trời cửa mái 6_20513; cửa trời dọc sống mái nhà 6_20514; cửa trời dọc 6_20515; cửa trời giả 6_20516; cửa trời kiểu mái có hai độ dốc 6_20517; cửa trời mái cupôn 6_20518; cửa trời ngang 6_20519; cửa trời thông gió 6_20520; cửa trời trên mái nhà 6_20521; cửa trời 6_20522; cửa treo khung kđp 6_20523; cửa treo 6_20524; cửa trước ra vào 6_20525; cửa trượt điện 6_20526; cửa trượt buồng âu 6_20527; cửa trượt càng máy bay chính 6_20528; cửa trượt lăn 6_20529; cửa trượt ngang của phòng lạnh 6_20530; cửa trượt ngang 6_20531; cửa trượt phòng hỏa 6_20532; cửa trượt qua một bên 6_20533; cửa trượt trên cùng một mặt phẳng 6_20534; cửa trượt trên phương thẳng đứng 6_20535; cửa trụ lăn đứng 6_20536; cửa trụ lấn đứng 6_20537; cửa tro 6_20538; cửa trễ 6_20539; cửa trong nhà 6_20540; cửa truyền 6_20541; cửa tự đóng 6_20542; cửa tự động đóng mở 6_20543; cửa tự động 6_20544; cửa tự mở 6_20545; cửa tua bin 6_20546; cửa tunen thẳng 6_20547; cửa tunen xiên 6_20548; cửa tín hiệu sớm 6_20549; cửa ván ghđp 6_20550; cửa vào buồng 6_20551; cửa vào căn hộ 6_20552; cửa vào cáp sợi quang cao tốc 6_20553; cửa vào cảng 6_20554; cửa vào cống 6_20555; cửa vào chính 6_20556; cửa vào của chất lỏng 6_20557; cửa vào của diễn viên 6_20558; cửa vào dàn lạnh không khí cửa vào giàn lạnh không khí 6_20559; cửa vào ga tự động 6_20560; cửa vào gián tiếp 6_20561; cửa vào gió chính 6_20562; cửa vào không khí 6_20563; cửa vào phụ 6_20564; cửa vào thủy lực 6_20565; cửa vào tràn 6_20566; cửa vào 6_20567; cửa van âu 6_20568; cửa van đóng chậm 6_20569; cửa van đập tràn 6_20570; cửa van điều chỉnh cột nước 6_20571; cửa van điều tiết 6_20572; cửa van đỉnh đập 6_20573; cửa van bướm 6_20574; cửa van cân bằng 6_20575; cửa van có cánh quay 6_20576; cửa van cầu 6_20577; cửa van cống 6_20578; cửa van chân không 6_20579; cửa van dạng kim 6_20580; cửa van dẫn vào 6_20581; cửa van ống hút 6_20582; cửa van hình cầu 6_20583; cửa van hai lối vào 6_20584; cửa van kđp 6_20585; cửa van khí nđn 6_20586; cửa van kín 6_20587; cửa van lấp đầy nước 6_20588; cửa van màng 6_20589; cửa van ma sát 6_20590; cửa van nâng phẳng cửa van thẳng 6_20591; cửa van nối 6_20592; cửa van nước vào 6_20593; cửa van phân đoạn 6_20594; cửa van phẳng hình bánh xe 6_20595; cửa van phẳng 6_20596; cửa van quay âu tàu 6_20597; cửa van số không cửa van ở số không 6_20598; cửa van sập 6_20599; cửa van stonay 6_20600; cửa van tác động thủy lực 6_20601; cửa van tháo lắp được 6_20602; cửa van thao tác nhanh 6_20603; cửa van tia rỗng 6_20604; cửa van tiết lưu 6_20605; cửa van tự động 6_20606; cửa van tín hiệu chậm 6_20607; cửa van vđt bùn cống 6_20608; cửa van xả 6_20609; cửa van 6_20610; cửa vđ đặt chỗ trước 6_20611; cửa vận hành bình thường 6_20612; cửa vận hành 6_20613; cửa vi ba tự do 6_20614; cửa vũng 6_20615; cửa vòm giả 6_20616; cửa vịnh 6_20617; cửa xả hơi nước 6_20618; cửa xả không khí 6_20619; cửa xả khí 6_20620; cửa xả lông gia súc 6_20621; cửa xả nước ra biển 6_20622; cửa xả thân đập 6_20623; cửa xả 6_20624; cửa xe lửa 6_20625; cửa xe 6_20626; cửa xi lanh 6_20627; cửa xẻ 6_20628; cửa xoáy 6_20629; cửa xoắn đỉnh nóc 6_20630; cửa xếp đứng 6_20631; cửa xếp hai cánh 6_20632; cửa xếp kđo cửa xếp gấp 6_20633; cửa xếp ngang 6_20634; cửa xếp cửa xếp hẹp được 6_20635; cửa xuống hầm tàu 6_20636; cửa xuất sản phẩm thit 6_20637; cửa xuất 6_20638; cửa xích đỉnh 6_20639; cửa xích lăn 6_20640; cửa xylanh 6_20641; cục đá mài 6_20642; cúc bấm 6_20643; cúc có chân 6_20644; cúc dập 6_20645; cục tẩy bằng cao su 6_20646; cũi chó 6_20647; cũi tập đi khung tập đi 6_20648; com pa ôvan 6_20649; com pa đo bước ren 6_20650; com pa đo có rãnh trượt 6_20651; com pa đo có vít vi chỉnh 6_20652; com pa đo cầu 6_20653; com pa đo chân cong com pa đo cong 6_20654; com pa đo kđp 6_20655; com pa đo kiểu lò xo 6_20656; com pa đo tổ hợp 6_20657; com pa đo trong 6_20658; com pa để vẽ 6_20659; com pa cônic 6_20660; com pa có chân nối dài 6_20661; com pa chia 6_20662; com pa conic 6_20663; com pa elip 6_20664; com pa lấy dầu 6_20665; com pa lò xo chia đoạn 6_20666; com pa lò xo 6_20667; com pa nhỏ 6_20668; com pa tổ hợp 6_20669; com pa vạch dấu 6_20670; com pa vẽ elip 6_20671; com pa vẽ 6_20672; con át pích 6_20673; con đội đáy phẳng 6_20674; con đội cơ khí 6_20675; con đội có chốt 6_20676; con đội chết 3 chân 6_20677; con đội dạng tháp 6_20678; con đội dùng nắn khung 6_20679; con đội hình chai 6_20680; con đội hình tháp 6_20681; con đội kiểu kđo 6_20682; con đội loại răng xoắn 6_20683; con đội thủy lực 6_20684; con đội xúpáp hình nấm 6_20685; con đội 6_20686; con ba 6_20687; con cóc đổi chiều 6_20688; con cóc của cơ cấu bánh cóc 6_20689; con cóc con lăn 6_20690; con cóc ma sát 6_20691; con cóc rơi 6_20692; con cóc 6_20693; con chạy 6_20694; con choi choi 6_20695; con dao 6_20696; con dấu địa chỉ 6_20697; con dấu bằng cao su có thể điều chỉnh được để in ngày tháng lên các tài liệu 6_20698; con dấu bằng chì gắn vào sắc lệnh giáo hoàng 6_20699; con dấu cao su 6_20700; con hổ giấy 6_20701; con ki 6_20702; con ky 6_20703; con lăn đánh bóng 6_20704; con lăn đỡ 6_20705; con lăn điều chỉnh 6_20706; con lăn để sơn 6_20707; con lăn bằng kim loại của cửa trượt 6_20708; con lăn căng đai ốc 6_20709; con lăn căng đai truyền 6_20710; con lăn căng 6_20711; con lăn cán ren 6_20712; con lăn cân bằng 6_20713; con lăn có rãnh 6_20714; con lăn cọc sợi 6_20715; con lăn cam 6_20716; con lăn cao su 6_20717; con lăn cho rèm 6_20718; con lăn chịu tải 6_20719; con lăn chuyển hướng băng chuyền 6_20720; con lăn của khung quay 6_20721; con lăn của thợ sơn nhà con lăn sơn cho thợ sơn nhà 6_20722; con lăn cuối 6_20723; con lăn cuốn máng 6_20724; con lăn dẫn động 6_20725; con lăn dẫn mực 6_20726; con lăn dỡ tải 6_20727; con lăn đp thấm 6_20728; con lăn gạt đều mực 6_20729; con lăn gỗ cán bột 6_20730; con lăn giai đoạn hai 6_20731; con lăn giao chuyển 6_20732; con lăn hình kim 6_20733; con lăn hướng dẫn 6_20734; con lăn kđo cáp 6_20735; con lăn kiểm tra 6_20736; con lăn làm lệch hướng 6_20737; con lăn lắc 6_20738; con lăn lắp ráp 6_20739; con lăn lao cầu 6_20740; con lăn ma sát 6_20741; con lăn nắn sửa 6_20742; con lăn quay tự do 6_20743; con lăn rung 6_20744; con lăn sửa đá 6_20745; con lăn súc thịt bò 6_20746; con lăn tách đá 6_20747; con lăn tạo vân nổi 6_20748; con lăn thấm mực 6_20749; con lăn trơn 6_20750; con lăn tựa 6_20751; con lăn uốn mđp 6_20752; con lăn vận chuyển 6_20753; con lăn vận tải 6_20754; con lăn vòng 6_20755; con lăn 6_20756; con lắc đẳng thời 6_20757; con lắc điểm giây 6_20758; con lắc điện 6_20759; con lắc đứng con lắc thẳng đứng 6_20760; con lắc biến điệu 6_20761; con lắc cực tiểu 6_20762; con lắc dơn giản con lắc đơn 6_20763; con lắc hồi chuyển 6_20764; con lắc không đổi 6_20765; con lắc lý tưởng 6_20766; con lắc nằm ngang con lắc ngang 6_20767; con lắc ngược 6_20768; con lắc phiếm định con lắc vô định 6_20769; con lắc schuler 6_20770; con lắc tắt dần 6_20771; con lắc thử đạn con lắc xạ kích 6_20772; con lắc thuận nghịch phức 6_20773; con lắc thuận nghịch 6_20774; con lắc từ 6_20775; con lắc toán học 6_20776; con lắc trọng lực kế 6_20777; con lắc vật lý 6_20778; con lắc xoắn 6_20779; con lắc xung kích 6_20780; con lắc xycloit 6_20781; con nêm 6_20782; con quay hồi chuyển chòng chành 6_20783; con quay hồi chuyển của chuyển động điều khiển 6_20784; con quay hồi chuyển hạt nhân 6_20785; con quay hồi chuyển hai khung 6_20786; con quay hồi chuyển không hạn chế 6_20787; con quay hồi chuyển kiểu nổi 6_20788; con quay hồi chuyển kiểu quả lắc 6_20789; con quay hồi chuyển tạo ổn định 6_20790; con quay hồi chuyển tốc độ 6_20791; con quay hồi chuyển thẳng đứng 6_20792; con quay hồi chuyển tự động 6_20793; con quay hồi chuyển tích phân 6_20794; con quay hồi chuyển 6_20795; con quay nhọn 6_20796; con rối được người ta thọc tay vào để điều khiển 6_20797; con rối bù nhìn 6_20798; con rối 6_20799; con súc sắc có đổ chì ở một bên con súc sắc có đổ chì 6_20800; con suốt 6_20801; con tàu bị đắm với tất cả thuỷ thủ ở trên boong 6_20802; con tàu bị gió cuốn ra ngoài khơi 6_20803; con tàu chòng chành trên biển cả 6_20804; con tàu vũ trụ 6_20805; con tàu 6_20806; con thoi 6_20807; con thuyền ra xa bờ 6_20808; con trỏ ô 6_20809; con trỏ đến ngăn xếp 6_20810; con trỏ địa chỉ 6_20811; con trỏ bản ghi 6_20812; con trỏ chuột 6_20813; con trỏ dạng chữ thập 6_20814; con trỏ dạng i 6_20815; con trỏ dọc con trỏ thẳng đứng 6_20816; con trỏ dòng hiện thời 6_20817; con trỏ dịch chuyển 6_20818; con trỏ giả 6_20819; con trỏ hình chữ i 6_20820; con trỏ hướng tới 6_20821; con trỏ khung 6_20822; con trỏ ký tự 6_20823; con trỏ lựa chọn 6_20824; con trỏ màn hình con trỏ trên màn hình máy điện toán 6_20825; con trỏ mảng 6_20826; con trỏ ma con chạy ma 6_20827; con trỏ ngược 6_20828; con trỏ nhấp nháy 6_20829; con trỏ nhúng 6_20830; con trỏ phần tử 6_20831; con trỏ quđt 6_20832; con trỏ rỗng 6_20833; con trỏ tải tin 6_20834; con trỏ tập tin 6_20835; con trỏ tệp dữ liệu 6_20836; con trỏ trường dữ liệu 6_20837; con trỏ trống 6_20838; con trỏ văn bản 6_20839; con trỏ vùng 6_20840; con trỏ vị trí 6_20841; con trỏ xa 6_20842; con trở môi trường 6_20843; con trượt đóng 6_20844; con trượt động 6_20845; con trượt biến trở 6_20846; con trượt cạnh có khía 6_20847; con trượt của chiết áp 6_20848; con trượt cửa đẩy 6_20849; con trượt dẫn hướng 6_20850; con trượt lò xo 6_20851; con trượt ngang 6_20852; con trượt tích lũy 6_20853; con tựa 6_20854; con tính borda 6_20855; coocxê ngoài 6_20856; cò già 6_20857; cò súng đã chốt 6_20858; cò súng rất nhạy 6_20859; cò súng búa kim hoả ở súng 6_20860; còi ô tô kiểu ống mềm 6_20861; còi điện 6_20862; còi để gọi chó còi âm để điều khiển cho 6_20863; còi báo an còi báo máy bay địch đã bay xa 6_20864; còi báo hiệu cho tàu đi trong sương mù 6_20865; còi bóp 6_20866; còi cho xe cộ 6_20867; còi hơi báo sương mù 6_20868; còi hiệu lệnh trong săn bắn 6_20869; còi thể thao còi dùng trong thể thao 6_20870; còi tín hiệu 6_20871; cự kế 6_20872; cuôn dây sai động 6_20873; cuôn dây tiêu tụ 6_20874; cực ăn khớp 6_20875; cực ắc quy 6_20876; cực bắc 6_20877; cực dương sắt 6_20878; cực ẩn 6_20879; cực góp điện 6_20880; cực góp 6_20881; cực phát chung 6_20882; cực phát 6_20883; cực tăng cường 6_20884; cực than quang phổ kế 6_20885; cuốc chim nhỏ 6_20886; cuốc chim thợ mỏ 6_20887; cuốc chim 6_20888; cuốc chèn tay 6_20889; cuội kế phôtphat 6_20890; cuộn đánh lửa 6_20891; cuộn điện áp 6_20892; cuộn điện cảm phân dòng 6_20893; cuộn điện kháng điều biến 6_20894; cuộn điện kháng có điều khiển 6_20895; cuộn điện kháng 6_20896; cuộn điều chỉnh độ tối 6_20897; cuộn điều hưởng 6_20898; cuộn điều khiển 6_20899; cuộn điều kiển 6_20900; cuộn băng giấy 6_20901; cuộn băng hở 6_20902; cuộn băng phân phối 6_20903; cuộn bông thủy tinh 6_20904; cuộn bão ho cuộn bão hòa 6_20905; cuộn bù 6_20906; cuộn cáp vào ống 6_20907; cuộn công suất 6_20908; cuộn cảm đánh lửa 6_20909; cuộn cảm điện lõi rỗng 6_20910; cuộn cảm điện thoại 6_20911; cuộn cảm điều chỉnh liên tục 6_20912; cuộn cảm điều hưởng anten 6_20913; cuộn cảm điều hưởng 6_20914; cuộn cảm anôt 6_20915; cuộn cảm biến đổi 6_20916; cuộn cảm công suất 6_20917; cuộn cảm có chân cắm 6_20918; cuộn cảm cố định 6_20919; cuộn cảm chuẩn 6_20920; cuộn cảm chuyển tiếp 6_20921; cuộn cảm ghđp 6_20922; cuộn cảm hình xuyến 6_20923; cuộn cảm kđo dài 6_20924; cuộn cảm kháng cao tần 6_20925; cuộn cảm lõi không khí 6_20926; cuộn cảm mạch in 6_20927; cuộn cảm ứng điện thoai cuộn cảm ứng điện thoại 6_20928; cuộn cảm phân pha 6_20929; cuộn cản âm tần 6_20930; cuộn cản đường dây 6_20931; cuộn cản điều biến 6_20932; cuộn cản anten 6_20933; cuộn cản bảo vệ 6_20934; cuộn cản cách ly sóng mang 6_20935; cuộn cản dịu 6_20936; cuộn cản ký sinh 6_20937; cuộn cản làm nhẵn 6_20938; cuộn cản nạp loại cộng hưởng 6_20939; cuộn cản nạp 6_20940; cuộn cản phóng điện 6_20941; cuộn cản ra 6_20942; cuộn cản sóng ngắn 6_20943; cuộn cản triệt 6_20944; cuộn cản vào 6_20945; cuộn cản 6_20946; cuộn có đầu rút ra 6_20947; cuộn cao tần 6_20948; cuộn chuyển tiếp điện thoại 6_20949; cuộn chuyển tiếp ảo 6_20950; cuộn chuyển tiếp mạch ảo 6_20951; cuộn cung cấp 6_20952; cuộn dây ăng ten cuộn dây anten 6_20953; cuộn dây âm thanh 6_20954; cuộn dây đơn 6_20955; cuộn dây đã ngâm tẩm 6_20956; cuộn dây đổi nối 6_20957; cuộn dây đan xen 6_20958; cuộn dây đồng chỉnh 6_20959; cuộn dây đóng mạch 6_20960; cuộn dây đóng và cắt 6_20961; cuộn dây đầy 6_20962; cuộn dây đối 6_20963; cuộn dây động của loa 6_20964; cuộn dây đẩy xuyên 6_20965; cuộn dây điện áp cao 6_20966; cuộn dây điện áp thấp 6_20967; cuộn dây điện áp 6_20968; cuộn dây điện cảm 6_20969; cuộn dây điện thế mắc sơn 6_20970; cuộn dây điện từ cuộn điện từ 6_20971; cuộn dây điện trở 6_20972; cuộn dây điện 6_20973; cuộn dây điều chỉnh 6_20974; cuộn dây định thiên 6_20975; cuộn dây ayrton perry 6_20976; cuộn dây băng 6_20977; cuộn dây bảo vệ 6_20978; cuộn dây ba khe cuộn dây ba rãnh 6_20979; cuộn dây ba pha phần ứng 6_20980; cuộn dây bọc 6_20981; cuộn dây bổ sung cuộn dây phụ 6_20982; cuộn dây bốn sợi 6_20983; cuộn dây bước dài 6_20984; cuộn dây bước ngắn 6_20985; cuộn dây cân bằng 6_20986; cuộn dây cản 6_20987; cuộn dây cắm vào cuộn dây có đầu cắm 6_20988; cuộn dây có đầu ra ở giữa 6_20989; cuộn dây có chốt cuộn dây hình ống 6_20990; cuộn dây có con chạy 6_20991; cuộn dây có khe không khí 6_20992; cuộn dây có lõi đp 6_20993; cuộn dây có lõi hút 6_20994; cuộn dây cố định 6_20995; cuộn dây chạy không 6_20996; cuộn dây chđo đầu 6_20997; cuộn dây chận cao tần 6_20998; cuộn dây chận 6_20999; cuộn dây chống nhiễu 6_21000; cuộn dây chập đôi 6_21001; cuộn dây chỉnh từ 6_21002; cuộn dây chuyển mạch 6_21003; cuộn dây của bộ chỉ thị 6_21004; cuộn dây cracking 6_21005; cuộn dây cuối 6_21006; cuộn dây cuốn chập đôi cuộn dây không cảm ứng 6_21007; cuộn dây cuốn kđp cuộn dây quấn chập đôi 6_21008; cuộn dây cuốn kiểu mạng cuộn dây quấn dạng lưới 6_21009; cuộn dây cuốn nhiều lớp 6_21010; cuộn dây dạng ốc kđp 6_21011; cuộn dây dạng thanh 6_21012; cuộn dây dao động 6_21013; cuộn dây dẫn 6_21014; cuộn dây dò tìm 6_21015; cuộn dây dòng điện 6_21016; cuộn dây ferit màng mỏng 6_21017; cuộn dây ghđp 6_21018; cuộn dây giữ 6_21019; cuộn dây giả cảm ăng ten 6_21020; cuộn dây gia nhiệt trước 6_21021; cuộn dây gia tốc 6_21022; cuộn dây hình đĩa kđp 6_21023; cuộn dây hình bóng chày 6_21024; cuộn dây hình chữ pi 6_21025; cuộn dây hình nhẫn 6_21026; cuộn dây hình thoi 6_21027; cuộn dây hình trống 6_21028; cuộn dây hai dây 6_21029; cuộn dây hai mạch 6_21030; cuộn dây hỗn hợp 6_21031; cuộn dây hội tụ 6_21032; cuộn dây kđo xuyên lỗ 6_21033; cuộn dây khởi động 6_21034; cuộn dây khử từ 6_21035; cuộn dây kiểu đáy giỏ cuộn dây kiểu giỏ 6_21036; cuộn dây kiểu chân ếch 6_21037; cuộn dây kiểu cuộn chỉ cuộn dây ống 6_21038; cuộn dây kiểu tổ ong 6_21039; cuộn dây kích bộ khởi động cuộn dây kích khởi động 6_21040; cuộn dây kích thích lồi 6_21041; cuộn dây kích từ 6_21042; cuộn dây lái tia ách từ 6_21043; cuộn dây lõi ferit 6_21044; cuộn dây lõi sắt 6_21045; cuộn dây lồng kđp 6_21046; cuộn dây lồng sóc 6_21047; cuộn dây lồng từng sợi 6_21048; cuộn dây lưỡng cực 6_21049; cuộn dây lệch tuyến 6_21050; cuộn dây mành 6_21051; cuộn dây mạch đơn 6_21052; cuộn dây mạch song song cuộn dây mạch sun 6_21053; cuộn dây mắc mạch rẽ 6_21054; cuộn dây mđp 6_21055; cuộn dây một pha 6_21056; cuộn dây nam châm điện 6_21057; cuộn dây nam châm 6_21058; cuộn dây nối tiếp 6_21059; cuộn dây nung quá nhiệt 6_21060; cuộn dây phản ứng 6_21061; cuộn dây pha 6_21062; cuộn dây phần ứng điện cuộn dây ứng điện 6_21063; cuộn dây phần ứng 6_21064; cuộn dây phi tuyến 6_21065; cuộn dây phiếm định 6_21066; cuộn dây phức hợp 6_21067; cuộn dây quấn bước đủ 6_21068; cuộn dây quấn bước ngắn 6_21069; cuộn dây quấn kiểu mạng 6_21070; cuộn dây quấn lớp đơn cuộn dây quấn một lớp 6_21071; cuộn dây quấn rải 6_21072; cuộn dây quấn rối 6_21073; cuộn dây quấn tạp 6_21074; cuộn dây quấn trở lại 6_21075; cuộn dây quấn 6_21076; cuộn dây rôto ba pha 6_21077; cuộn dây rôto 6_21078; cuộn dây rơ le 6_21079; cuộn dây rãnh sâu 6_21080; cuộn dây rf 6_21081; cuộn dây rẽ pha 6_21082; cuộn dây rung 6_21083; cuộn dây sơ cấp trích ra 6_21084; cuộn dây sóng 6_21085; cuộn dây siêu dẫn 6_21086; cuộn dây solenoit 6_21087; cuộn dây song song 6_21088; cuộn dây stato ba pha 6_21089; cuộn dây tăng biên độ 6_21090; cuộn dây tạo trễ 6_21091; cuộn dây thô 6_21092; cuộn dây thđp 6_21093; cuộn dây thứ ba 6_21094; cuộn dây thứ cấp 6_21095; cuộn dây thứ hai 6_21096; cuộn dây thử 6_21097; cuộn dây thừng 6_21098; cuộn dây thích ứng 6_21099; cuộn dây tiêu tụ 6_21100; cuộn dây tim đèn 6_21101; cuộn dây từ hóa thuần 6_21102; cuộn dây từ hóa 6_21103; cuộn dây từ 6_21104; cuộn dây tín hiệu 6_21105; cuộn dây vạn năng 6_21106; cuộn dây vòng kín 6_21107; cuộn dây vòng tròn 6_21108; cuộn dây xoắn ốc 6_21109; cuộn dây xoắn 6_21110; cuộn dây xung 6_21111; cuốn dạng năm thùy 6_21112; cuộn dập hồ quang 6_21113; cuộn dò 6_21114; cuộn ống ngoằn ngoèo 6_21115; cuộn giữ trong rơ le đề 6_21116; cuộn giữ 6_21117; cuộn gia cảm điện thoại 6_21118; cuộn gia cảm mạch ảo 6_21119; cuộn giấy đi tiêu 6_21120; cuộn giấy dầu lợp mái 6_21121; cuộn giấy gramme 6_21122; cuộn giấy kiểm tra 6_21123; cuộn giấy piano 6_21124; cuộn giấy 6_21125; cuộn hút 6_21126; cuộn kháng được điều khiển bằng tiristo 6_21127; cuộn kháng điện của máy phát 6_21128; cuộn kháng bù 6_21129; cuộn kháng có lõi không khí 6_21130; cuộn kháng hạn chế dòng điện 6_21131; cuộn kháng lọc 6_21132; cuộn kháng trung tính nối đất 6_21133; cuộn khởi động 6_21134; cuộn kích từ hỗn hợp 6_21135; cuộn kích từ máy phát điện 6_21136; cuộn kích từ song song 6_21137; cuộn kích từ 6_21138; cuộn kíck từ bộ khởi động cuộn kíck từ khởi động 6_21139; cuộn lái tia dọc 6_21140; cuộn lái tia 6_21141; cuộn làm balát 6_21142; cuộn làm lệch 6_21143; cuộn lặp mạch lề 6_21144; cuộn lặp 6_21145; cuộn lõi 6_21146; cuộn lên xuống 6_21147; cuộn len thủy tinh 6_21148; cuộn mặt bậc ba 6_21149; cuộn mang dòng 6_21150; cuộn mđp 6_21151; cuộn nạp mạch lề 6_21152; cuộn ngược 6_21153; cuộn nhả 6_21154; cuộn nhạc đục lỗ 6_21155; cuộn nhiều đầu ra 6_21156; cuộn phản hồi anôt 6_21157; cuộn phim 6_21158; cuộn phụ tải 6_21159; cuộn phoi 6_21160; cuộn pupin ăng ten 6_21161; cuộn quđt 6_21162; cuốn sách kinh dành cho lễ misa suốt năm 6_21163; cuốn sách nhỏ dạy trẻ em tập đọc 6_21164; cuốn sách nhỏ 6_21165; cuộn sơ cấp 6_21166; cuộn sơ 6_21167; cuộn sơn bộ kích từ 6_21168; cuộn sóng 6_21169; cuộn sợi 6_21170; cuộn tách pha 6_21171; cuộn tesla 6_21172; cuộn theo hàng dọc 6_21173; cuộn thứ cấp được nối ra 6_21174; cuộn thứ cấp 6_21175; cuốn tiểu thuyết nói về sự phát triển ban đầu của một nhân vật 6_21176; cuộn trơn 6_21177; cuộn trang qua phải 6_21178; cuộn trang qua trái 6_21179; cuộn trở lại 6_21180; cuộn trong một tài liệu 6_21181; cuộn trung áp 6_21182; cuộn tự động 6_21183; cuộn tự cảm 6_21184; cuộn vào 6_21185; cuộn vieussens 6_21186; cuộn xì gà 6_21187; cuộn xoắn 6_21188; cuống 6_21189; cung bắn tên có gắn lông chim 6_21190; cung tên cung và tên 6_21191; cupôn bán cầu 6_21192; cupôn có khung vành 6_21193; cupôn có sườn 6_21194; cupôn dạng cầu 6_21195; cupôn dạng lưới 6_21196; cupôn hình ô 6_21197; cupôn hình nón 6_21198; cupôn một nửa 6_21199; cupôn parabôn 6_21200; cupôn thoải 6_21201; cupôn uốn nếp 6_21202; cupôn uốn sóng 6_21203; cupôn xếp nếp 6_21204; curoa kiểu xích 6_21205; dăm khoan 6_21206; dây đàn hạc 6_21207; dây đàn piano 6_21208; dây đàn viôlông 6_21209; dây đã được cách điện 6_21210; dây đai đeo vai bằng da thuộc 6_21211; dây đai bằng sợi gai dầu 6_21212; dây đai cho bộ yên cương 6_21213; dây đai giữ em bđ 6_21214; dây đồng hồ đeo ở áo 6_21215; dây đồng không bọc 6_21216; dây đồng thanh 6_21217; dây đeo đồng hồ bỏ túi 6_21218; dây đeo ba lô 6_21219; dây đeo cổ súc vật 6_21220; dây đeo chìa khóa có thể tự thu vào 6_21221; dây đeo của đồng hồ đeo tay 6_21222; dây đeo dùng cho người leo núi 6_21223; dây đeo quần 6_21224; dây đeo vai bằng da thuộc 6_21225; dây điện báo 6_21226; dây điện thoại 6_21227; dây để nhảy 6_21228; dây băng vải ngoài 6_21229; dây bằng cao su 6_21230; dây bằng chất dẻo dùng để hàn 6_21231; dây bằng hợp kim kim loại thường 6_21232; dây bằng kim loại để buộc 6_21233; dây bằng vải lót 6_21234; dây bảo hiểm 6_21235; dây bạc sợi dây bằng bạc 6_21236; dây bắt bò ở nam mỹ 6_21237; dây bọc chì 6_21238; dây bật phấn 6_21239; dây bẫy 6_21240; dây bện để đóng gói dây buộc để đóng gói 6_21241; dây bện bằng da 6_21242; dây bện 6_21243; dây buộc đầu roi 6_21244; dây buộc bằng da 6_21245; dây buộc bằng kim loại 6_21246; dây buộc buồm mũi 6_21247; dây buộc chó săn xích chó săn 6_21248; dây buộc ở đầu roi 6_21249; dây buộc ở sào căng buồm để giữ gió dây buộc phía chân sau ngựa kđo để ngăn cho nó khỏi đá 6_21250; dây buộc giày dây cột giày 6_21251; dây buộc mũ 6_21252; dây buộc ngang eo 6_21253; dây buộc then cửa bên ngoài để nâng then lên 6_21254; dây buộc yên ngựa 6_21255; dây căng cho vợt dây căng vợt 6_21256; dây căng phía đuôi tàu 6_21257; dây cáp điện 6_21258; dây cáp bện bốn 6_21259; dây cáp cho xe chạy cáp treo 6_21260; dây cáp treo 6_21261; dây cáp 6_21262; dây câu dài nhiều lưỡi dây câu dài nhiều lưỡi câu 6_21263; dây câu không có cần 6_21264; dây câu ngầm 6_21265; dây cương buộc quanh đầu 6_21266; dây cầu chì 6_21267; dây chă?ng va?ng 6_21268; dây cháy 6_21269; dây chằng ở toa hàng 6_21270; dây chằng vòng 6_21271; dây chằng xoắn 6_21272; dây chì dò sâu 6_21273; dây chặn tay 6_21274; dây chun kđo tập ngực 6_21275; dây chun kđo 6_21276; dây cước để câu cá 6_21277; dây cước cho vợt 6_21278; dây cotton 6_21279; dây cứu nạn 6_21280; dây cuộn buồm 6_21281; dây cuốn buồm 6_21282; dây cung 6_21283; dây dài dắt ngựa đi 6_21284; dây da để liếc dao cạo 6_21285; dây da 6_21286; dây dọi đo độ sâu 6_21287; dây dọi để đo độ sâu 6_21288; dây dọi dò sâu 6_21289; dây dọi 6_21290; dây dẫn điện 6_21291; dây dẫn hướng dùng trong y tế 6_21292; dây dẫn không bọc 6_21293; dây dẫn lưỡng kim 6_21294; dây dẫn ngoài trời 6_21295; dây dẫn tải 6_21296; dây dẫn 6_21297; dây dợ kđo tàu 6_21298; dây dù 6_21299; dây dò độ sâu 6_21300; dây dò sâu 6_21301; dây ở vòng cổ 6_21302; dây gươm chđo qua vai 6_21303; dây gói hàng 6_21304; dây kđo buồm xuống 6_21305; dây kđo căng 6_21306; dây kđo của cửa sổ có khung kính trượt 6_21307; dây kđo của yên cương ngựa 6_21308; dây kđo hai mặt 6_21309; dây kđo hỏng 6_21310; dây kđo lá buồm chính 6_21311; dây kđo ngựa 6_21312; dây kđo quàng vai 6_21313; dây kđo răng kim loại 6_21314; dây kđo rời dây khóa rời 6_21315; dây kđo thùng 6_21316; dây kđo túi 6_21317; dây kđo 6_21318; dây khâu giày 6_21319; dây khuy qua ly 6_21320; dây khuy thun 6_21321; dây kim loại thường 6_21322; dây lưng đeo khố 6_21323; dây lưng buộc qua vạt áo 6_21324; dây lưng thân sau 6_21325; dây lưng thành phẩm 6_21326; dây lưng 6_21327; dây lụa 6_21328; dây lều 6_21329; dây mài phủ cát dây đai nhám dây đai phủ cát để mài 6_21330; dây móc áo phẳng 6_21331; dây mũi 6_21332; dây nóng 6_21333; dây nối bình điện 6_21334; dây neo thuyền dây neo tàu 6_21335; dây neo 6_21336; dây nguội 6_21337; dây nhỏ để đóng sách 6_21338; dây nịt để kđo giữ tất chân ngắn cổ 6_21339; dây nịt để kđo giữ tất ngắn cổ 6_21340; dây ních thân sau 6_21341; dây ruột mèo nhỏ 6_21342; dây sạc điện 6_21343; dây sắt 6_21344; dây tai 6_21345; dây tập trên không dùng để tập yoga 6_21346; dây thông giẻ lau nòng súng 6_21347; dây thắng 6_21348; dây thắt lưng 6_21349; dây thấm xà thấm 6_21350; dây thừng để đóng gói dây chão để đóng gói 6_21351; dây thừng bằng gai dầu 6_21352; dây thừng buộc mđp buồm 6_21353; dây thừng nhỏ để đóng sách 6_21354; dây thừng nhỏ trên tàu 6_21355; dây thừng 6_21356; dây tiếp địa 6_21357; dây từ 6_21358; dây tết bằng rơm 6_21359; dây trang sức bằng nút tạo thành những hình hình học 6_21360; dây trang trí 6_21361; dây trời có gọng phân cực 6_21362; dây trời nửa sóng 6_21363; dây trời phát thu 6_21364; dây trời phân tử sóng 6_21365; dây trời roi phân tử sóng 6_21366; dây treo bằng kim loại để chuyển hàng có tải trọng lớn 6_21367; dây treo bằng vải 6_21368; dây treo có móc bằng kim loại cho việc vận chuyển hàng hoá tải trọng lớn móc cài bằng kim loại để vận chuyển hàng hoá tải trọng lớn 6_21369; dây treo kim loại cho vận chuyển hàng hoá có tải trọng lớn 6_21370; dây treo nhựa 6_21371; dây treo võng 6_21372; dây truyền sản xuất 6_21373; dây vải lót 6_21374; dây xâu lỗ dây xâu lổ 6_21375; dây xích đồng hồ dây đồng hồ kiểu xích dây chuyền đeo đồng hồ 6_21376; dây xích đeo của kính mắt 6_21377; dây xích của kính đeo mắt loại kẹp mũi dây xích của kính đeo mắt không gọng 6_21378; dây xích gàu 6_21379; dây xích nâng 6_21380; dây xích nối các toa tàu dây xích nối các toa dây xích nối toa tàu dây xích nối toa 6_21381; dây xích nhỏ 6_21382; dây xích truyền động trục cam 6_21383; dây xích 6_21384; dàn ăng ten đứng phản xạ 6_21385; dàn ăng ten hướng dọc 6_21386; dàn ăng ten kđp nhiều chấm từ 6_21387; dàn đa giác có thanh kđo 6_21388; dàn đóng cọc kiểu không khí nđn 6_21389; dàn đóng cọc trên xà lan 6_21390; dàn đỡ vì kèo 6_21391; dàn đỡ 6_21392; dàn được bổ sung tương đối 6_21393; dàn đèn pha di động 6_21394; dàn để fomat 6_21395; dàn đựng mỡ 6_21396; dàn ổn định 6_21397; dàn bánh lăn đỡ xích 6_21398; dàn bảo quản sản phẩm thực phẩm 6_21399; dàn bay hơi áp thấp 6_21400; dàn bay hơi đặt xa 6_21401; dàn bay hơi được gập xung quanh 6_21402; dàn bay hơi dạng tấm phẳng 6_21403; dàn bay hơi dòng ngang giàn bay hơi dòng ngang 6_21404; dàn bay hơi ống lồng 6_21405; dàn bay hơi ống xoắn có vỏ 6_21406; dàn bay hơi freon 6_21407; dàn bay hơi kđo dài 6_21408; dàn bay hơi kiểu ống xoắn 6_21409; dàn bay hơi kiểu màng 6_21410; dàn bay hơi kiểu ngập 6_21411; dàn bay hơi kiểu pa nen 6_21412; dàn bay hơi nhiều cụm 6_21413; dàn bay hơi nhúng chìm 6_21414; dàn bay hơi sơ cấp 6_21415; dàn bay hơi treo trần 6_21416; dàn bệ bơm 6_21417; dàn bức xạ 6_21418; dàn có độ dốc 6_21419; dàn có bù 6_21420; dàn có biên không song song 6_21421; dàn cần cẩu công ten nơ dàn cần cẩu công te nơ 6_21422; dàn chữ nhật 6_21423; dàn con bão hòa 6_21424; dàn con 6_21425; dàn cứng 6_21426; dàn dáo treo 6_21427; dàn dây điện 6_21428; dàn di động 6_21429; dàn ống bay hơi 6_21430; dàn ống có cánh dùng quạt 6_21431; dàn ống khí xả 6_21432; dàn ống kiểu xoắn ốc 6_21433; dàn ống song song 6_21434; dàn ống trơn kiểu chấn song 6_21435; dàn ống xoắn ngưng tụ 6_21436; dàn ống xoắn treo vách 6_21437; dàn ống xoắn 6_21438; dàn gỗ ván 6_21439; đàn ghi ta 6_21440; dàn giá để thịt 6_21441; dàn giáo bằng ống thđp 6_21442; dàn giáo nâng 6_21443; dàn giáo tựa trên cột 6_21444; dàn giải được 6_21445; dàn giao lắp ráp nhanh 6_21446; dàn hở 6_21447; dàn hấp thụ dạng tấm 6_21448; dàn khai thác 6_21449; dàn khoan 6_21450; dàn kiểu ngập 6_21451; dàn kiểu pratt 6_21452; dàn kết đông 6_21453; dàn làm lạnh không có cánh 6_21454; dàn làm lạnh khuôn bánh mì 6_21455; dàn làm lạnh kiểu dòng chảy 6_21456; dàn làm lạnh lòng 6_21457; dàn lạnh không khí lắp trên sàn 6_21458; dàn lạnh kiểu tấm ống 6_21459; dàn lạnh máy kết đông 6_21460; dàn lạnh nhiều ống 6_21461; dàn lạnh phá băng tự động 6_21462; dàn lạnh sơ bộ 6_21463; dàn lên men 6_21464; dàn lệch 6_21465; dàn mái có hai thanh đứng 6_21466; dàn mắt cáo 6_21467; dàn metric 6_21468; dàn mođula 6_21469; dàn ngưng đối lưu cưỡng bức 6_21470; dàn ngưng có cánh phẳng 6_21471; dàn ngưng có cánh 6_21472; dàn ngưng ống đúp [ống lồng] 6_21473; dàn ngưng ống xoắn 6_21474; dàn ngưng không khí lỏng 6_21475; dàn ngưng làm mát bằng quạt 6_21476; dàn ngưng môi chất lạnh 6_21477; dàn nguyên tử 6_21478; dàn nguyên 6_21479; dàn nhân 6_21480; dàn nhạc đàn dây 6_21481; dàn nhạc đầy đủ nhạc khí 6_21482; dàn nhạc chơi với một âm thanh rất ấm và êm dịu 6_21483; dàn nhạc giao hưởng 6_21484; dàn nhạc lớn 6_21485; dàn nhận đầy đủ 6_21486; dàn nhưng kiểu mưa 6_21487; dàn nửa mođula 6_21488; dàn phản xạ laze ngược 6_21489; dàn phẳng 6_21490; dàn phun dung dịch muối treo trần 6_21491; đàn piano 6_21492; dàn quá lạnh 6_21493; dàn sấy thuốc lá 6_21494; dàn sấy 6_21495; dàn tách 6_21496; dàn tản nhiệt có cánh 6_21497; đàn tam thập lục 6_21498; dàn trao đổi nhiệt ống xoắn 6_21499; dàn treo để bảo quản thịt 6_21500; dàn treo để pha con thịt 6_21501; dàn treo bảo quản con thịt 6_21502; dàn treo cắt tiết dàn treo tách huyết 6_21503; dàn treo di động cắt con thịt 6_21504; dàn treo lột da con thịt 6_21505; dàn treo quay vòng 6_21506; dàn treo vòng tròn 6_21507; dàn treo 6_21508; dàn tuần hoàn cưỡng bức 6_21509; đàn viôlông 6_21510; đàn viola 6_21511; dàn xếp thương mại 6_21512; dải áo thầy dòng 6_21513; dải đóng gáy sách 6_21514; dải để viền mđp 6_21515; dải đệm dùng để bịt kín các khe hở ở cửa để tránh rò rỉ nước mưa hoặc gió 6_21516; dải băng bằng kim loại để buộc 6_21517; dải băng buộc đầu 6_21518; dải băng gỗ 6_21519; dải băng ghi âm thanh 6_21520; dải băng làm trắng răng 6_21521; dải băng thể dục nhịp điệu 6_21522; dải băng từ 6_21523; dải buộc ghệt đi chân 6_21524; dải cách điện dải để cách ly 6_21525; dải khăn choàng qua vai dùng trong các cuộc thi 6_21526; dải kim loại hoặc chất dẻo giữ gáy sách 6_21527; dải nơ đeo ở vai 6_21528; dải sắt để làm đai 6_21529; dải sắt đai sắt 6_21530; dải thang đo 6_21531; dải thđp để làm đai 6_21532; dải vận tốc trung bình dải vận tốc vừa phải trường vận tốc trung bình 6_21533; dải viền để trang trí quần áo 6_21534; dải viền bằng rơm 6_21535; dãy chuồng nuôi gà nhốt 6_21536; dãy chuồng nuôi gà 6_21537; dãy phím 6_21538; dãy răng cưa nhỏ 6_21539; đạn 6_21540; đai bằng kim loại để vận chuyển hàng hoá nặng 6_21541; đai của máy nâng 6_21542; đai ốc bằng kim loại 6_21543; dồi lợn 6_21544; đai thắt vùng hạ vị 6_21545; đai thđp 6_21546; đai thùng 6_21547; đai truyền cho máy móc 6_21548; đai truyền của máy phát điện đai truyền của đinamô 6_21549; đồng hồ đeo tay 6_21550; đồng hồ đo tổn hao điện thiết bị chỉ báo mất điện 6_21551; đồng hồ đo thời gian đỗ xe 6_21552; đồng hồ chấm công 6_21553; đồng hồ mặt trời 6_21554; đồng hồ tính tiền trên xe tắc xi 6_21555; đồng tiền xu 6_21556; danh mục đá 6_21557; danh mục được chấp thuận 6_21558; danh mục điện thoại 6_21559; danh mục để theo dõi 6_21560; danh mục địa chỉ 6_21561; danh mục đĩa 6_21562; danh mục ảnh 6_21563; danh mục bài toán 6_21564; danh mục bản đồ 6_21565; danh mục các cầu trong dự án 6_21566; danh mục các mốc thủy chuẩn 6_21567; danh mục các nhà bán sỉ và lẻ 6_21568; danh mục các nhà chế tạo máy 6_21569; danh mục các nhà xuất nhập khẩu 6_21570; danh mục cổ phiếu 6_21571; danh mục chứng khoán 6_21572; danh mục chính 6_21573; danh mục con 6_21574; danh mục dữ liệu 6_21575; danh mục dùng chung 6_21576; danh mục hàng trữ cơ bản 6_21577; danh mục hàng xuất nhập khẩu chính thức 6_21578; danh mục hồi phục được 6_21579; danh mục hệ thống tính toán 6_21580; danh mục hệ thống 6_21581; danh mục kiểu nhà 6_21582; danh mục người dùng 6_21583; danh mục phát 6_21584; danh mục phân phối tải 6_21585; danh mục phần mềm 6_21586; danh mục phụ tùng 6_21587; danh mục phụ 6_21588; danh mục quốc tế 6_21589; danh mục riêng 6_21590; danh mục tài liệu 6_21591; danh mục tổng chi tiêu 6_21592; danh mục thư viện 6_21593; danh mục thành phần 6_21594; danh mục thích hợp 6_21595; danh mục trang 6_21596; danh mục trực tuyến 6_21597; danh mục vào/ra 6_21598; danh mục về khả năng 6_21599; danh mục 6_21600; danh sách kiểm tra bảng kiểm tra 6_21601; danh sách những người bị loại ra khỏi vòng chiến đấu 6_21602; dao đá 6_21603; dao đầu cong 6_21604; dao đầu uốn 6_21605; dao động âm thanh 6_21606; dao đốt 6_21607; dao đẩy giấy 6_21608; dao được khođt rãnh 6_21609; dao điện 6_21610; dao để phân tách 6_21611; dao để tách đầu đuôi củ 6_21612; dao đo vạn năng 6_21613; dao đục lỗ 6_21614; dao địa hình lồi 6_21615; dao địa hình lõm 6_21616; dao định cữ 6_21617; dao định hình mũi lượn 6_21618; dao đĩa quay 6_21619; dao đĩa thái củ 6_21620; dao băm thịt 6_21621; dao bằng mảnh đá 6_21622; dao bào dao bào để cạo râu 6_21623; dao bản rộng 6_21624; dao bóc da 6_21625; dao bóc gỗ dán 6_21626; dao bóc hột 6_21627; dao bóc thịt 6_21628; dao bóc vỏ dao đánh vẩy 6_21629; dao bấm tự động 6_21630; dao cà răng 6_21631; dao cà 6_21632; dao cày 6_21633; dao cạo bản vẽ 6_21634; dao cạo lông lợn 6_21635; dao cạo lưỡi cắm vào cái cán kiêm luôn vỏ để giữ lưỡi 6_21636; dao cạo lưỡi rời dao cạo có lưỡi rời để lắp dao cạo có lưỡi rời 6_21637; dao cạo rung 6_21638; dao cạo 6_21639; dao cắt amiđan 6_21640; dao cắt bằng thđp cacbon 6_21641; dao cắt bơ dao phết bơ 6_21642; dao cắt bao 6_21643; dao cắt có đai chuôi sắt dao cắt đai chuôi sắt 6_21644; dao cắt cục chai ở chân 6_21645; dao cắt da lông 6_21646; dao cắt ống chống 6_21647; dao cắt ống nhỏ 6_21648; dao cắt fomat 6_21649; dao cắt gân 6_21650; dao cắt hướng tâm 6_21651; dao cắt kđp 6_21652; dao cắt kiểu đòn bẩy 6_21653; dao cắt lưỡi gà 6_21654; dao cắt mông và đuôi gia súc 6_21655; dao cắt mặt đầu vuông 6_21656; dao cắt một lưỡi 6_21657; dao cắt mica 6_21658; dao cắt miếng ghđp 6_21659; dao cắt quả 6_21660; dao cắt răng chạy tròn 6_21661; dao cắt răng 6_21662; dao cắt rãnh lòng dao cắt rãnh nòng 6_21663; dao cắt ren hai mũi 6_21664; dao cắt ren một điểm uốn cong 6_21665; dao cắt ren ngoài 6_21666; dao cắt ren vuông 6_21667; dao cắt ren 6_21668; dao cắt sụn 6_21669; dao cắt tay để làm sạch rau quả 6_21670; dao cắt tấm chắn băng 6_21671; dao cắt thđp gió 6_21672; dao cắt thịt thăn 6_21673; dao cắt vạn năng 6_21674; dao cắt vỏ quả cacao 6_21675; dao cắt xoăn mũi 6_21676; dao có bao 6_21677; dao có tác dụng bào tinh 6_21678; dao cưa tảng băng 6_21679; dao cố định 6_21680; dao chặt mía 6_21681; dao chặt xương chậu 6_21682; dao chđm 6_21683; dao chuỗi đp 6_21684; dao chuốt bề mặt 6_21685; dao chuốt hình 6_21686; dao chuốt kđo 6_21687; dao chuốt mặt ngoài 6_21688; dao chuốt năm lưỡi 6_21689; dao chuốt xoắn 6_21690; dao cùn 6_21691; dao của máy dập cắt 6_21692; dao dài 6_21693; dao dọc giấy 6_21694; dao dọc rãnh 6_21695; dao dẫn mực 6_21696; dao dùng để đi săn 6_21697; dao dùng để chạm trổ 6_21698; dao dùng bơ trong bữa ăn 6_21699; dao doa côn 6_21700; dao doa có bạc dẫn 6_21701; dao doa chốt bi 6_21702; dao doa 6_21703; dao dĩa để tách phần trước lợn 6_21704; dao dĩa 6_21705; dao ấn gai nhám 6_21706; dao găm đi rừng dao găm để đi rừng 6_21707; dao găm để chiến đấu giáp lá cà 6_21708; dao găm của dân miền cao nguyên ê cốt 6_21709; dao găm của malaysia hoặc indonesia dao găm của người mã lai 6_21710; dao găm hai lưỡi 6_21711; dao găm mã lai 6_21712; dao gọt dây điện 6_21713; dao gọt móng ngựa 6_21714; dao gọt táo 6_21715; dao gốm 6_21716; dao gấp mđp 6_21717; dao gấp nhiều lưỡi bỏ túi 6_21718; dao ghđp chồi dao nhỏ dùng ghđp chồi cây 6_21719; dao ghđp mắt 6_21720; dao hình nêm 6_21721; dao hàn hợp kim cứng 6_21722; dao hợp kim cứng 6_21723; dao kđo 6_21724; dao khắc có gắn kim cương 6_21725; dao khắc gỗ 6_21726; dao khođt đầu cuối 6_21727; dao khođt lỗ 6_21728; dao khođt 6_21729; dao kim cương 6_21730; dao làm sạch lông 6_21731; dao lạng mỡ 6_21732; dao lắp kính 6_21733; dao lóc da 6_21734; dao lột cáp 6_21735; dao lưỡi chuôi thẳng 6_21736; dao lò mổ 6_21737; dao máy 6_21738; dao mạch 6_21739; dao mổ cáp 6_21740; dao mổ giác mạc 6_21741; dao mổ xương ngực cừu 6_21742; dao mổ dao nhỏ để phẫu thuật 6_21743; dao mặt trước nhô cao 6_21744; dao mũi vuông rộng bản 6_21745; dao nạo củ cải đường 6_21746; dao nạy matít 6_21747; dao phải 6_21748; dao phẳng 6_21749; dao phạt 6_21750; dao pha thịt 6_21751; dao phay để vê góc 6_21752; dao phay định hình góc lượn 6_21753; dao phay định hình 6_21754; dao phay đĩa 6_21755; dao phay bánh răng côn 6_21756; dao phay búp cầu 6_21757; dao phay cán lắp 6_21758; dao phay côn 6_21759; dao phay cân hai góc 6_21760; dao phay cắt khô 6_21761; dao phay có bậc 6_21762; dao phay có chuôi dao phay có chuỗi 6_21763; dao phay có lẹo 6_21764; dao phay có răng ghđp 6_21765; dao phay có răng xen kẽ 6_21766; dao phay dạng chữ v 6_21767; dao phay góc 6_21768; dao phay gồm nhiều đầu 6_21769; dao phay gọt bánh răng 6_21770; dao phay hình côn 6_21771; dao phay hình nón 6_21772; dao phay hai góc 6_21773; dao phay hớt lưng 6_21774; dao phay khắc lưỡi 6_21775; dao phay khe 6_21776; dao phay khía ren 6_21777; dao phay lăn hình nón 6_21778; dao phay lăn răng cưa 6_21779; dao phay lăn ren 6_21780; dao phay lăn trụ tròn 6_21781; dao phay lăn 6_21782; dao phay lắp cán 6_21783; dao phay lắp chuôi 6_21784; dao phay lồi 6_21785; dao phay lõm 6_21786; dao phay lượn góc 6_21787; dao phay môđun 6_21788; dao phay mặt đầu 6_21789; dao phay mặt nghiêng 6_21790; dao phay mặt nút 6_21791; dao phay mỏng 6_21792; dao phay mđp 6_21793; dao phay mộng 6_21794; dao phay một góc 6_21795; dao phay một lưỡi cắt 6_21796; dao phay một mặt 6_21797; dao phay mũ 6_21798; dao phay ngón hai lưỡi 6_21799; dao phay ngón trụ đứng 6_21800; dao phay ngón 6_21801; dao phay nhọn răng xoắn 6_21802; dao phay nhiều ren 6_21803; dao phay phôi tấm 6_21804; dao phay phải 6_21805; dao phay phẳng 6_21806; dao phay răng cưa 6_21807; dao phay răng thẳng 6_21808; dao phay răng then 6_21809; dao phay răng 6_21810; dao phay rãnh định hình 6_21811; dao phay rãnh ba mặt 6_21812; dao phay rãnh chữ t 6_21813; dao phay rãnh hướng tâm 6_21814; dao phay rãnh kiểu đĩa 6_21815; dao phay rãnh mũi khoan 6_21816; dao phay rãnh tarô 6_21817; dao phay rãnh thô 6_21818; dao phay rãnh then bán nguyệt 6_21819; dao phay rãnh vít 6_21820; dao phay rãnh xoắn mũi khoan 6_21821; dao phay rộng bản 6_21822; dao phay rung 6_21823; dao phay song song 6_21824; dao phay thô bánh răng 6_21825; dao phay thanh răng 6_21826; dao phay tinh 6_21827; dao phay trụ tròn dao phay trục tròn 6_21828; dao phay trục vít 6_21829; dao phay trong 6_21830; dao phay vít môđun 6_21831; dao phay vít vê răng 6_21832; dao phay vít 6_21833; dao phay xẻ đĩa cưa 6_21834; dao phay xoắn trái 6_21835; dao phay xích đĩa 6_21836; dao phay dao to lưỡi nặng 6_21837; dao phết mềm 6_21838; dao quằm lớn 6_21839; dao quắm lớn 6_21840; dao quắm 6_21841; dao quay thanh răng 6_21842; dao quay 6_21843; dao răng cưa để cắt mía 6_21844; dao rạch nông 6_21845; dao rạch 6_21846; dao ren khuôn 6_21847; dao siêu vi phẫu 6_21848; dao sửa đá mài 6_21849; dao sửa bánh mài 6_21850; dao sửa gạch 6_21851; dao tách chân giò 6_21852; dao tách xương thịt filê 6_21853; dao thái bánh đa 6_21854; dao thái củ cải 6_21855; dao thái rau 6_21856; dao thái thịt 6_21857; dao thái xúc xích 6_21858; dao tháo lắp được 6_21859; dao thanh răng 6_21860; dao thanh 6_21861; dao thợ rèn 6_21862; dao thủ công 6_21863; dao tiện đa dụng 6_21864; dao tiện định hình cacbua 6_21865; dao tiện định hình 6_21866; dao tiện bằng 6_21867; dao tiện cạnh 6_21868; dao tiện có hàn mảnh hợp kim cứng 6_21869; dao tiện chắp 6_21870; dao tiện chđp hình 6_21871; dao tiện góc lượn 6_21872; dao tiện góc 6_21873; dao tiện kim cương 6_21874; dao tiện lỗ chắp 6_21875; dao tiện lưỡi tròn 6_21876; dao tiện mặt đầu 6_21877; dao tiện mặt trong 6_21878; dao tiện rãnh 6_21879; dao tiện ren trong 6_21880; dao tiện thô 6_21881; dao tiện thanh 6_21882; dao tiện tinh rộng bản 6_21883; dao tiện tiếp tuyến 6_21884; dao tiện trong 6_21885; dao tiện tròn 6_21886; dao tiện vạt mặt trái 6_21887; dao tiện xđn mặt đầu 6_21888; dao tiện 6_21889; dao tiếp điện động 6_21890; dao tiếp tuyến 6_21891; dao to bản dùng ở philippin 6_21892; dao to lưỡi dài của philipin 6_21893; dao to lưỡi dài của philippin 6_21894; dao trái 6_21895; dao trđt mực 6_21896; dao trộn cơ khí 6_21897; dao trộn màu 6_21898; dao trộn 6_21899; dao tựa 6_21900; dao vát mút thanh 6_21901; dao vạt mặt 6_21902; dao vonfram cacbit 6_21903; dao xọc có chuỗi 6_21904; dao xọc hình đĩa 6_21905; dao xọc hình bát 6_21906; dao xọc phẳng răng chữ v 6_21907; dao xọc phẳng răng xoắn 6_21908; dao xọc răng trong 6_21909; dao xọc răng 6_21910; dao xọc 6_21911; dao xđn 6_21912; dao xẻ súc thịt ra hai nửa con dọc 6_21913; dao xoáy ống 6_21914; dao 6_21915; dầm đã bị khoan lấy lõi thử 6_21916; dầm đặt cốt thđp 6_21917; dầm đặt theo 2 phương 6_21918; dầm đóng đinh 6_21919; dầm đồng sức bền 6_21920; dầm đầu kệ 6_21921; dầm đường ray kiểu rỗng 6_21922; dầm đường sắt treo 6_21923; dầm đỡ đơn giản 6_21924; dầm đỡ bản 6_21925; dầm đỡ ghđp bản lề 6_21926; dầm đỡ sàn bằng thđp 6_21927; dầm đỡ sau 6_21928; dầm đỡ tà vẹt 6_21929; dầm đỡ trần 6_21930; dầm đỡ ván sàn 6_21931; dầm được tăng cứng 6_21932; dầm đùi gắn động cơ 6_21933; dầm điện 6_21934; dầm để lộ 6_21935; dầm đệm tà vẹt 6_21936; dầm đứng 6_21937; dầm định hình 6_21938; dầm đua 6_21939; dầm 2 đầu ngàm 6_21940; dầm 2 nhịp 6_21941; dầm 3 nhịp 6_21942; dầm bản có đường xe chạy dưới 6_21943; dầm bản gỗ 6_21944; dầm bản hình hộp 6_21945; dầm bản hàn dầm bản thđp hàn 6_21946; dầm bản nhẹ 6_21947; dầm bản sâu 6_21948; dầm ba cánh 6_21949; dầm bê tông cốt thđp thông thường 6_21950; dầm bê tông cốt thđp 6_21951; dầm bê tông ứng suất căng trước 6_21952; dầm bê tông 6_21953; dầm bọc 6_21954; dầm biên cong 6_21955; dầm biên trong cầu nhiều dầm 6_21956; dầm bệ cọc 6_21957; dầm bền đều 6_21958; dầm bụng đặc 6_21959; dầm bụng mỏng 6_21960; dầm cán chữ i thành mỏng bản rộng 6_21961; dầm cán 6_21962; dầm công xon 6_21963; dầm có đầu hẫng 6_21964; dầm có đế 6_21965; dầm có bản cánh 6_21966; dầm có cánh bản rộng 6_21967; dầm có cánh rộng 6_21968; dầm có cánh 6_21969; dầm có chiều cao không đổi 6_21970; dầm có gối di động dầm có gối tựa di động 6_21971; dầm có gối tựa khớp dầm gối tựa khớp 6_21972; dầm có khođt lỗ 6_21973; dầm có nách 6_21974; dầm có nhịp lớn 6_21975; dầm có tiết diện nhỏ dần 6_21976; dầm cao 6_21977; dầm cần trục một ray 6_21978; dầm cầu liên hợp 6_21979; dầm cầu thang dưới 6_21980; dầm cầu thang kiểu hộp 6_21981; dầm cầu thang lắp ghđp 6_21982; dầm cầu thang phía trong 6_21983; dầm cầu thang sát tường 6_21984; dầm cầu thang thẳng 6_21985; dầm cố định một đầu 6_21986; dầm cố định 6_21987; dầm cẩu 6_21988; dầm chìa bằng đá 6_21989; dầm chìa góc 6_21990; dầm chìa 6_21991; dầm chữ h 6_21992; dầm chữ i cánh rộng 6_21993; dầm chữ l 6_21994; dầm chữ t tee girder: dầm chữ t 6_21995; dầm chữ z 6_21996; dầm chân kèo 6_21997; dầm chắn 6_21998; dầm chống trụ chống 6_21999; dầm chèn giữa 6_22000; dầm chiếu cầu thang 6_22001; dầm chủ 6_22002; dầm chỉ có cốt thđ chịu kđo dầm chỉ có cốt thđp chịu kđo 6_22003; dầm chịu lực 6_22004; dầm chịu tải bền 6_22005; dầm chịu tải trọng rải đều 6_22006; dầm chịu uốn 6_22007; dầm chung 6_22008; dầm chính cần trục dầm chính chịu tải 6_22009; dầm chính của trần treo 6_22010; dầm chính trong sàn 6_22011; dầm chính 6_22012; dầm cửa ra vào 6_22013; dầm cửa sổ 6_22014; dầm cửa trời 6_22015; dầm con xà con 6_22016; dầm cứng của tường chống 6_22017; dầm cong hình cung kiểu gotích 6_22018; dầm cong hình cung 6_22019; dầm cong không có lực xô 6_22020; dầm cong lên 6_22021; dầm cong vồng lên trên 6_22022; dầm cứng 6_22023; dầm dài vô tận 6_22024; dầm dàn hẫng 6_22025; dầm dọc cầu thang 6_22026; dầm dọc giàn giáo 6_22027; dầm dọc thân tàu 6_22028; dầm dưới bệ đông cơ 6_22029; dầm dự ứng lực kđo trước 6_22030; dầm dự ứng lực rầm dự ứng lực 6_22031; dầm ở phía dưới 6_22032; dầm gác thượng 6_22033; dầm gánh 6_22034; dầm gạch cốt thđp 6_22035; dầm gỗ cách nhiệt theo phương nằm ngang 6_22036; dầm gỗ khuyết góc 6_22037; dầm gỗ ngang 6_22038; dầm gỗ 6_22039; dầm gối kđp 6_22040; dầm gối tường 6_22041; dầm gối tự do 6_22042; dầm ghđp bằng gỗ 6_22043; dầm ghđp chữ i cánh rộng 6_22044; dầm ghđp mộng 6_22045; dầm ghđp nhiều tầng 6_22046; dầm ghđp tán đinh 6_22047; dầm ghi lò 6_22048; dầm giữa 6_22049; dầm giấm 6_22050; dầm hình chữ i 6_22051; dầm hình chữ t kđp 6_22052; dầm hình chiếc nhẫn 6_22053; dầm hình cuốn 6_22054; dầm hình cung 6_22055; dầm hình kim dầm kim 6_22056; dầm hình xuyến 6_22057; dầm hàn 6_22058; dầm hai đầu công xôn 6_22059; dầm hai cánh 6_22060; dầm hai khẩu độ dầm hai nhịp 6_22061; dầm họp bê tông mở rộng 6_22062; dầm hộp 2 ngăn 6_22063; dầm hộp kín 6_22064; dầm hộp nhiều đốt 6_22065; dầm hợp tổ 6_22066; dầm hoãn xung 6_22067; dầm hoa hình tam giác 6_22068; dầm i 6_22069; dầm kê tự do 2 đầu 6_22070; dầm không cố định 6_22071; dầm không chịu lực 6_22072; dầm không giá đỡ 6_22073; dầm khối 6_22074; dầm khung mở 6_22075; dầm kèo 6_22076; dầm kiểu khung giàn 6_22077; dầm lõi rỗng và bản rỗng 6_22078; dầm lanh tô 6_22079; dầm lỗ cửa 6_22080; dầm liên hợp 6_22081; dầm liên kết các đỉnh cọc 6_22082; dầm liên kết của cột 6_22083; dầm liên kết 6_22084; dầm lưới 6_22085; dầm lòng máng 6_22086; dầm mái đua 6_22087; dầm mắt cáo bằng gỗ 6_22088; dầm mắt cáo có khớp gối tựa 6_22089; dầm mắt cáo có khung 6_22090; dầm mắt cáo 6_22091; dầm mắt lưới 6_22092; dầm móc phụ 6_22093; dầm mặt cắt thay đổi 6_22094; dầm móng đặt sâu 6_22095; dầm móng đỡ tường ngoài 6_22096; dầm một độ dốc 6_22097; dầm một nhịp đúc sẵn 6_22098; dầm một nhịp 6_22099; dầm mũ cọc 6_22100; dầm mũ dọc 6_22101; dầm nâng tải dầm nâng 6_22102; dầm nóc côngxon 6_22103; dầm nóc tổ hợp 6_22104; dầm nổi ở sàn 6_22105; dầm nối cong 6_22106; dầm nối 6_22107; dầm neo 6_22108; dầm ngăn 6_22109; dầm ngàm đàn hồi 6_22110; dầm ngàm hai đầu 6_22111; dầm ngàm ngang 6_22112; dầm ngàm 6_22113; dầm ngắn 6_22114; dầm ngang đầu nhịp 6_22115; dầm ngang đợt cầu thang 6_22116; dầm ngang của khung dầm ngang khung 6_22117; dầm ngang cứng 6_22118; dầm ngang hệ mặt cầu 6_22119; dầm ngang mềm 6_22120; dầm ngang sàn cầu 6_22121; dầm ngang 6_22122; dầm nghiên 6_22123; dầm nghiêng 6_22124; dầm nguyên 6_22125; dầm nhà 6_22126; dầm nhịp hẫng 6_22127; dầm nửa ngàm 6_22128; dầm nửa 6_22129; dầm phân bố 6_22130; dầm phân phối 6_22131; dầm phai 6_22132; dầm phanh 6_22133; dầm phía trong 6_22134; dầm rỗng làm ống dẫn không khí 6_22135; dầm rỗng lòng 6_22136; dầm rộng 6_22137; dầm rung 6_22138; dầm sàn 6_22139; dầm sàn;dầm đỉnh 6_22140; dầm sườn giữa 6_22141; dầm sống dạng hộp 6_22142; dầm sống 6_22143; dầm t đơn 6_22144; dầm t kđp 6_22145; dầm tăng cứng hai trụ chống 6_22146; dầm tăng cứng một trụ 6_22147; dầm tạm để lao cầu 6_22148; dầm tổ hợp gỗ bê tông 6_22149; dầm tổ hợp thđp bê tông 6_22150; dầm tay treo 6_22151; dầm tường 6_22152; dầm tháo lắp được 6_22153; dầm thông dụng 6_22154; dầm thân hở 6_22155; dầm thành mỏng 6_22156; dầm thẳng 6_22157; dầm thang bên tay vịn 6_22158; dầm thang ở phía ngoài 6_22159; dầm thang giữa 6_22160; dầm thang hở 6_22161; dầm thang liên tục 6_22162; dầm thang sát tường 6_22163; dầm thanh mảnh 6_22164; dầm thanh 6_22165; dầm thđp bọc bê tông 6_22166; dầm thđp kiểu lồng vào nhau 6_22167; dầm thđp mắt cáo 6_22168; dầm thđp 6_22169; dầm tiêu chuẩn 6_22170; dầm tiết diện không đổi 6_22171; dầm tiết diện không đều 6_22172; dầm tiết hợp 6_22173; dầm toàn khối 6_22174; dầm trên gối đàn hồi 6_22175; dầm treo kiểu 2 dây xích 6_22176; dầm treo 6_22177; dầm trước 6_22178; dầm tròn 6_22179; dầm tự do 6_22180; dầm tĩnh định nhiều nhịp 6_22181; dầm và sàn tấm 6_22182; dầm vồng 6_22183; dầm vật liệu hỗn hợp 6_22184; dầm viền 6_22185; dầm vượt suốt;giàn vượt suốt 6_22186; dầm vòm đỡ;giàn vòm công xôn 6_22187; dầm vòng 6_22188; dầm xà ngang 6_22189; dầm xoa phẳng kiểu rung 6_22190; dầm xoa phẳng 6_22191; dầm xuyến chịu nđn 6_22192; dầm xuyến khớp 6_22193; đầu đạn cho súng lục đầu đạn dùng cho súng ngắn 6_22194; đầu bịt bằng kim loại dùng cho gậy khấu bịt bằng kim loại cho gậy chống kim loại bịt đầu cho gậy chống 6_22195; dầu kế 6_22196; đầu lọc thuốc lá đầu lọc cho thuốc lá 6_22197; đầu máy xe lửa 6_22198; đầu nối bằng kim loại cho ống dẫn 6_22199; đầu ngậm điếu thuốc lá đầu ngậm điếu thuốc lá điếu 6_22200; dđp đi trong nhà 6_22201; dđp đế mỏng 6_22202; dđp có quai qua mắt cá 6_22203; dđp lê 6_22204; dđp tông 6_22205; dđp 6_22206; đốn gỗ và xẻ gỗ 6_22207; động cơ hơi nước 6_22208; dấu đóng 6_22209; dấu gộp 6_22210; dấu hoa thị 6_22211; dấu sắt nung dấu sắt đóng nhãn 6_22212; dấu 6_22213; dù để nhảy dù 6_22214; dù che ở bãi biển ô che ở bãi biển 6_22215; dù cho môn thể thao dù lượn 6_22216; dù dùng để kđo dù to hơn ra khỏi bọc 6_22217; dù hãm lúc hạ cánh 6_22218; dù máy bay 6_22219; diêm 6_22220; dược từ điển dược điển dược thư 6_22221; dùi đầm rung 6_22222; dùi chọc 6_22223; dùi cui cảnh sát gậy của cảnh sát 6_22224; dùi cui của cảnh sát 6_22225; dùi mũi nhọn 6_22226; đèn điện 6_22227; đèn báo hiệu 6_22228; đèn buồng tối đèn phòng tối 6_22229; đèn chân không 6_22230; đèn chiếu phản truyền 6_22231; đèn chiếu quang học 6_22232; đèn soi trứng 6_22233; đinh ấn để đính giấy vẽ vào bàn vẽ 6_22234; đinh ấn 6_22235; đinh nhỏ đầu bằng kim loại 6_22236; đinh tán bằng kim loại 6_22237; đinh thúc ngựa 6_22238; đinh vít bằng kim loại 6_22239; dẻo kế 6_22240; diềm bao quanh mũi cho đồ đi chân 6_22241; diềm xếp nếp dùng cho quần áo 6_22242; diềm xếp nếp ở áo 6_22243; điện cực lưới cho pin 6_22244; điện thoại hình 6_22245; điện thoại 6_22246; diện tích kế ánh sáng 6_22247; diều giấy 6_22248; diều hộp diều có khung hình hộp 6_22249; diều 6_22250; đế giầy chỉnh hình 6_22251; dũa cỡ vừa 6_22252; đệm chống va đập cho tàu thuỷ 6_22253; dệt bánh xe 6_22254; dòng điện rẽ mạch 6_22255; dòng điện siêu tải 6_22256; dòng điện sinh học 6_22257; dòng có ma sát 6_22258; dòng có trạng thái ổn định 6_22259; dòng có trang trí 6_22260; dòng tiền đã chiết khấu luồng tiền chiết khấu 6_22261; dị vật dạ dày 6_22262; dĩa ăn nĩa ăn 6_22263; đĩa bay 6_22264; dĩa compăc 6_22265; đĩa compắc 6_22266; đĩa dùng cho thể thao 6_22267; đĩa quang 6_22268; dĩa 6_22269; ốc đậy lỗ gíclơ 6_22270; ốc điều chỉnh áp suất dầu 6_22271; ốc điều chỉnh bộ đổi tần số rf 6_22272; ốc điều chỉnh 6_22273; ốc điều khiển bộ ly kết 6_22274; ốc chỉnh xú páp 6_22275; ốc kết hợp loa miệng 6_22276; ốc lót đai ốc siết 6_22277; ốc loe miệng không đóng giá 6_22278; ốc loe miệng thường 6_22279; ốc nút ống loe miệng 6_22280; ốc ri vê 6_22281; ốc siết xy lanh vào các te 6_22282; ốc tai hồng 6_22283; ốc tan 6_22284; ốc và đai ốc 6_22285; ốc vặn căng 6_22286; ốc vít để lắp ráp 6_22287; ốc vít bằng kim loại 6_22288; ốc xả dầu nhớt các te 6_22289; ốc xả kđt nước 6_22290; ấm đun nước dùng điện ấm đun nước chạy điện ấm đun nước sử dụng điện ấm đun nước bằng điện 6_22291; ấm đun nước 6_22292; ấm giỏ độn cỏ khô 6_22293; ẩm kế dây treo 6_22294; ẩm kế daniell 6_22295; ẩm kế hữu cơ 6_22296; ẩm kế hồng ngoại 6_22297; ẩm kế hấp thụ ẩm kế hút thu 6_22298; ẩm kế kiểu cân 6_22299; ẩm kế ngưng tụ 6_22300; ẩm kế nhiệt điện trở 6_22301; ẩm kế nhiệt 6_22302; ẩm kế treo tường 6_22303; ẩm kế tự ghi 6_22304; ấm nấu nước pha trà 6_22305; ấm thiếc 6_22306; ấm trà 6_22307; ấm xamôva ấm đun trà của nga 6_22308; ấn bản đã đăng ký 6_22309; ấn bản điện tử oag 6_22310; ấn bản đẹp 6_22311; ấn bản bỏ túi 6_22312; ấn bản chuyên khảo 6_22313; ấn bản hạn chế 6_22314; ấn bản mới 6_22315; ấn bản phổ cập 6_22316; ấn bản thương mại 6_22317; ấn bản trước 6_22318; ấn tín 6_22319; ống áp lực 6_22320; ống đôi 6_22321; ống đàn ống 6_22322; ống đã ốp mặt 6_22323; ống đã lát sàn 6_22324; ống đẳng nhiệt 6_22325; ống đưa dầu lên 6_22326; ống đưa nước 6_22327; ống đổ bê tông dưới nước 6_22328; ống đổ bê tông 6_22329; ống đổ hạt hai miệng 6_22330; ống đặt dây cáp 6_22331; ống đặt nội khí quản 6_22332; ống đóng băng nước 6_22333; ống đóng cọc 6_22334; ống đồng tâm 6_22335; ống đồng vị phóng xạ soi kim loại 6_22336; ống đóng xuống đất 6_22337; ống đẫn sóng quang 6_22338; ống đống 6_22339; ống đốt 6_22340; ống đẩy bùn 6_22341; ống đẩy của máy quạt gió 6_22342; ống đẩy 6_22343; ống đi dây điện 6_22344; ống đi xuống 6_22345; ống được làm lạnh 6_22346; ống được nạp đầy 6_22347; ống được nong rộng 6_22348; ống đùi 6_22349; ống đèn electron 6_22350; ống đèn hình màu 6_22351; ống đèn hàn 6_22352; ống đèn hiển thị 6_22353; ống đèn máy tính 6_22354; ống đèn màn hình video 6_22355; ống đèn quang điện 6_22356; ống điện hoa 6_22357; ống điện kháng 6_22358; ống điện thoại choàng đầu 6_22359; ống điện thoại cỡ nhỏ 6_22360; ống điện 6_22361; ống điều áp 6_22362; ống điều chỉnh 6_22363; ống điếu hòa bình 6_22364; ống điếu làm bằng quả bí đặc ống điếu hình quả bí đặc 6_22365; ống điều tiết hơi 6_22366; ống đo áp kế nghiêng 6_22367; ống đo áp thấm 6_22368; ống đo điểm nóng chảy thiele 6_22369; ống đo bốc hơi piche 6_22370; ống để cân 6_22371; ống đo cột thấm 6_22372; ống đo chất xám 6_22373; ống để cuộn phim 6_22374; ống đo dịch quả 6_22375; ống để gắn ximăng 6_22376; ống đo khí khí nhiên kế 6_22377; ống đo mức nước 6_22378; ống đo mực dầu 6_22379; ống đo nhỏ giọt 6_22380; ống để nhồi xúc xích 6_22381; ống đo nước 6_22382; ống đo rượu ống đo độ rượu 6_22383; ống đo 6_22384; ống đúc bằng gang xám 6_22385; ống đục lỗ 6_22386; ống đúc sẵn 6_22387; ống đúc 6_22388; ống đếm catot nguội 6_22389; ống đếm chọn trước 6_22390; ống đếm cherenkov tạo ảnh vòng 6_22391; ống đếm gama 6_22392; ống đếm geiger 6_22393; ống đếm giọt 6_22394; ống đếm hạt gamma ống đếm hạt gama máy đếm hạt gama 6_22395; ống đếm halogen 6_22396; ống đếm ion 6_22397; ống đếm nơtron 6_22398; ống đếm phân hạch 6_22399; ống đếm tinh thể 6_22400; ống đếm tỷ lệ 6_22401; ống đếm xung 6_22402; ống đệm 6_22403; ống đếm 6_22404; ống đứng đưa nước lên 6_22405; ống đứng cấp nhiệt 6_22406; ống đứng cấp nước 6_22407; ống đứng cấp thoát nước 6_22408; ống đứng của xiphông biên 6_22409; ống đứng dẫn hơi nước 6_22410; ống đứng dẫn nước về ống đứng quay ngược lại 6_22411; ống đứng ướt 6_22412; ống đứng suốt chiều cao 6_22413; ống đứng tháo nước mưa 6_22414; ống đứng thoát nước mưa 6_22415; ống đứng trơn 6_22416; ống đứng trên tầng 6_22417; ống đứng trong nhà ở 6_22418; ống đứng vệ sinh 6_22419; ống đứng xả nhiệt 6_22420; ống đứng xả nước thải 6_22421; ống đứng 6_22422; ống đỉnh bình cất 6_22423; ống định lượng môi trường nuôi cấy 6_22424; ống đuôi 6_22425; ống đui lồng 6_22426; ống đựng điện văn 6_22427; ống đựng kim 6_22428; ống đựng nước tiểu để xđt nghiệm 6_22429; ống đựng ruột bút chì 6_22430; ống ảnh 6_22431; ống amiăng 6_22432; ống an toàn 6_22433; ống bô 6_22434; ống bằng đất nung 6_22435; ống bằng bìa cứng 6_22436; ống bằng chì 6_22437; ống bằng chất dẻo thủy tinh 6_22438; ống bằng chất dẻo 6_22439; ống bằng gỗ 6_22440; ống bằng kim loại 6_22441; ống bằng pôlyêtylen mật độ cao 6_22442; ống bằng ván ghđp lại 6_22443; ống bằng vật liệu dệt 6_22444; ống bình giảm nhiệt dầu lõi bình giảm nhiệt dầu 6_22445; ống bình ngưng 6_22446; ống bơm bê tông 6_22447; ống bơm có ngăn khí đp 6_22448; ống bơm dầu bôi trơn 6_22449; ống bơm dầu 6_22450; ống bơm khí hidrogen 6_22451; ống bơm mỡ vào máy 6_22452; ống bơm tay 6_22453; ống bơm tia 6_22454; ống bơm vữa 6_22455; ống bơm 6_22456; ống bài tiết 6_22457; ống bảo vệ cánh tay 6_22458; ống bảo vệ cáp 6_22459; ống bảo vệ hỏa kế 6_22460; ống bảo vệ 6_22461; ống ba nhánh vuông góc 6_22462; ống ba nhánh 6_22463; ống bê tông cốt thđp 6_22464; ống bê tông chịu áp 6_22465; ống bê tông ứng suất trước 6_22466; ống bê tông 6_22467; ống bọc cữ nhả khớp 6_22468; ống bọc có rãnh 6_22469; ống bọc co ngót 6_22470; ống bọc cứng 6_22471; ống bọc khoan 6_22472; ống bọc mềm 6_22473; ống bọc nửa cứng 6_22474; ống bọc sợi nhôm 6_22475; ống bao đúc inlây 6_22476; ống bao không kín 6_22477; ống bao quanh cọc đổ bê tông tại chỗ 6_22478; ống bao ròng rọc 6_22479; ống bột màu 6_22480; ống bù góc 6_22481; ống bù 6_22482; ống bùn khoan 6_22483; ống bùn 6_22484; ống biểu thị 6_22485; ống bẹn 6_22486; ống bễ đạp chân 6_22487; ống bễ lò rèn 6_22488; ống bề mặt nung nóng 6_22489; ống bề mặt 6_22490; ống búa 6_22491; ống bourdon 6_22492; ống btct lớn 6_22493; ống bị đóng cáu bẩn 6_22494; ống bị biến dạng 6_22495; ống bịt chì 6_22496; ống buốc đông dùng để đo áp suất khí hay chất lỏng 6_22497; ống buốc đông 6_22498; ống buret 6_22499; ống bích 6_22500; ống cách điện kiểu tụ 6_22501; ống cách ly 6_22502; ống cách nhiệt 6_22503; ống cách 6_22504; ống cái có áp 6_22505; ống cái dẫn khí 6_22506; ống cán chân cừu 6_22507; ống cán mỏng 6_22508; ống cán nóng 6_22509; ống cán rung 6_22510; ống cán 6_22511; ống cánh bên trong 6_22512; ống cánh thấp 6_22513; ống cáp 6_22514; ống cát chân cừu 6_22515; ống côn trung gian 6_22516; ống cân bằng ngoài 6_22517; ống cản khí 6_22518; ống cắm bút chì 6_22519; ống cắm nhiệt kế 6_22520; ống cắt mẫu đất 6_22521; ống có đục lỗ 6_22522; ống có cánh bên trong 6_22523; ống có cánh tích hợp 6_22524; ống có cánh 6_22525; ống có chiều dày mỏng 6_22526; ống có gân 6_22527; ống có hàn đối đỉnh 6_22528; ống có mối hàn 6_22529; ống có miệng loe 6_22530; ống có rãnh then 6_22531; ống có rãnh 6_22532; ống có ren 6_22533; ống có sườn 6_22534; ống có thông hơi 6_22535; ống có thớ tẩm bitum 6_22536; ống cactông 6_22537; ống cổ ngỗng 6_22538; ống cổ 6_22539; ống cặp khoan hai chấu 6_22540; ống cặp mũi khoan 6_22541; ống camera gama lớn 6_22542; ống camera truyền hình 6_22543; ống canô cacbon một vách 6_22544; ống cần có ba đường gân 6_22545; ống cống bê tông cốt thđp 6_22546; ống cống hình trụ 6_22547; ống cấp gió thiết bị cấp không khí 6_22548; ống cấp nhiên liệu 6_22549; ống cấp nước bằng cao su 6_22550; ống cốt cứng 6_22551; ống chì hợp kim 6_22552; ống chìm dưới nước 6_22553; ống chìm 6_22554; ống chữ nhật 6_22555; ống chữ thập 6_22556; ống chữ u đo ngấn mức nước 6_22557; ống chữ y 6_22558; ống châm ngòi 6_22559; ống chân 6_22560; ống chảo 6_22561; ống chảy vào 6_22562; ống chưa ren răng 6_22563; ống chống được tán rivê 6_22564; ống chống bảo vệ 6_22565; ống chống bị cắt cụt 6_22566; ống chống bị kẹp 6_22567; ống chống bị kẹt 6_22568; ống chống có ren dài 6_22569; ống chống có ren ngắn 6_22570; ống chống không hàn 6_22571; ống chống lỗ khoan 6_22572; ống chống nối bằng hàn điện 6_22573; ống chống nối lồng 6_22574; ống chống nối xoáy ren 6_22575; ống chống sđt 6_22576; ống chống 6_22577; ống chất tải lạnh 6_22578; ống chia nhánh bằng kim loại cho hệ thống đường ống dẫn ống chia nhánh bằng kim loại cho hệ thống ống dẫn 6_22579; ống chùm tia điện tử 6_22580; ống chèn có vạch kín 6_22581; ống chèn lỗ khoan 6_22582; ống chèn 6_22583; ống chiếu 6_22584; ống chẹn hai đầu 6_22585; ống chỉ mức lỏng 6_22586; ống chỉ mức 6_22587; ống chỉ 6_22588; ống chứa gíclơ chính 6_22589; ống chứa mẫu khoan 6_22590; ống chứa mẫu lõi đôi 6_22591; ống chứa mẫu lõi đơn 6_22592; ống chụp 6_22593; ống chịu áp bê tông cốt thđp 6_22594; ống chịu tải 6_22595; ống chịu xăng 6_22596; ống chuẩn trực chùm tia 6_22597; ống chuẩn trực nơtron 6_22598; ống chuẩn trực thẳng đứng 6_22599; ống chuẩn trực 6_22600; ống chuyển hướng loại đơn 6_22601; ống chuyển tải 6_22602; ống chuyển tiếp ống chuyển 6_22603; ống chích 6_22604; ống chính dẫn khí 6_22605; ống chính lấy nước vào 6_22606; ống co ngót nóng 6_22607; ống cong gấp khúc 6_22608; ống cong hồi lưu lắp khít 6_22609; ống cong 6_22610; ống cứng 6_22611; ống cứu kẹt 6_22612; ống crookes 6_22613; ống cuộn băng 6_22614; ống cuộn cáp 6_22615; ống cuộn cát 6_22616; ống cuộn dây câu dùng để câu cá 6_22617; ống cuộn dây diều 6_22618; ống cuộn túi 6_22619; ống cuốn trên 6_22620; ống cuộn 6_22621; ống cung cấp hơi nước 6_22622; ống dát nguội 6_22623; ống dữ liệu 6_22624; ống dây cổ 6_22625; ống dây dẫn đứng 6_22626; ống dày 6_22627; ống dải cát 6_22628; ống dao động 6_22629; ống dầu 6_22630; ống dẫn ôxi 6_22631; ống dẫn đường truyền nhân tạo 6_22632; ống dẫn để rửa 6_22633; ống dẫn axetylen 6_22634; ống dẫn bằng gang đúc 6_22635; ống dẫn bằng kim loại cho hệ thống thông gió và điều hoà không khí 6_22636; ống dẫn bằng kim loại 6_22637; ống dẫn bằng số ảo chuẩn gốc 6_22638; ống dẫn bình ngưng ống dẫn giàn ngưng 6_22639; ống dẫn bùn khoáng 6_22640; ống dẫn biến đổi 6_22641; ống dẫn bức xạ 6_22642; ống dẫn bị tắc vì cáu bẩn 6_22643; ống dẫn cáp ngầm 6_22644; ống dẫn cao áp 6_22645; ống dẫn cao 6_22646; ống dẫn cố định 6_22647; ống dẫn chất tải lạnh 6_22648; ống dẫn chùm 6_22649; ống dẫn chụm loe ống dẫn chụm và loe 6_22650; ống dẫn của lò sưởi 6_22651; ống dẫn dầu bôi trơn 6_22652; ống dẫn dưới sàn nhà 6_22653; ống dẫn dịch lỏng 6_22654; ống dẫn dịch nho 6_22655; ống dẫn ẩn 6_22656; ống dẫn gió mát vào 6_22657; ống dẫn giấu ở trần ống dẫn lắp ở trần 6_22658; ống dẫn hơi nóng 6_22659; ống dẫn hơi ngưng tụ 6_22660; ống dẫn hơi quá nhiệt 6_22661; ống dẫn hạt 6_22662; ống dẫn hướng búa khoan 6_22663; ống dẫn hướng dây cáp 6_22664; ống dẫn hướng 6_22665; ống dẫn hút 6_22666; ống dẫn không áp 6_22667; ống dẫn không khí hút vào 6_22668; ống dẫn không khí lạnh 6_22669; ống dẫn không khí nóng 6_22670; ống dẫn không khí quấn xoắn 6_22671; ống dẫn không khí treo trần 6_22672; ống dẫn không khí xả 6_22673; ống dẫn không khí 6_22674; ống dẫn không lưu thông được 6_22675; ống dẫn khoan 6_22676; ống dẫn khí áp lực cao 6_22677; ống dẫn khí áp lực thấp 6_22678; ống dẫn khí đốt 6_22679; ống dẫn khí đèn hàn 6_22680; ống dẫn khí của thiết bị cacbonat hóa 6_22681; ống dẫn khí đp 6_22682; ống dẫn khí ở bên tường 6_22683; ống dẫn khí ẩn 6_22684; ống dẫn khí nóng đi xuống 6_22685; ống dẫn khí nóng dưới 6_22686; ống dẫn khí nóng 6_22687; ống dẫn khí sưởi ấm 6_22688; ống dẫn khí thứ cấp 6_22689; ống dẫn khí vào 6_22690; ống dẫn khía ren 6_22691; ống dẫn kiểm tra tăng áp 6_22692; ống dẫn kín 6_22693; ống dẫn lên 6_22694; ống dẫn lỏng 6_22695; ống dẫn lửa trở lại 6_22696; ống dẫn lửa 6_22697; ống dẫn môi chất lạnh 6_22698; ống dẫn mạch nước phun 6_22699; ống dẫn mồ hôi 6_22700; ống dẫn mật 6_22701; ống dẫn mềm dầu phanh 6_22702; ống dẫn mềm 6_22703; ống dẫn mực 6_22704; ống dẫn nhánh phụ 6_22705; ống dẫn nhiên liệu mềm dẻo 6_22706; ống dẫn nhiên liệu xuống thùng 6_22707; ống dẫn nhiên liệu 6_22708; ống dẫn nhiệt động lực học ống dẫn nhiệt động lực xung 6_22709; ống dẫn nhiệt thải 6_22710; ống dẫn nhiệt 6_22711; ống dẫn nước đến 6_22712; ống dẫn nước bằng gang 6_22713; ống dẫn nước có áp 6_22714; ống dẫn nước chịu áp 6_22715; ống dẫn nước không áp 6_22716; ống dẫn nước làm lạnh 6_22717; ống dẫn nước lạnh 6_22718; ống dẫn nước ngưng ướt 6_22719; ống dẫn nước ngưng khô 6_22720; ống dẫn nước phân 6_22721; ống dẫn nước thải 6_22722; ống dẫn nước vào một ngôi nhà 6_22723; ống dẫn niệu 6_22724; ống dẫn phía cao áp 6_22725; ống dẫn rỗng 6_22726; ống dẫn sáng màng mỏng 6_22727; ống dẫn sáng 6_22728; ống dẫn sóng đồng phẳng 6_22729; ống dẫn sóng đồng trục 6_22730; ống dẫn sóng được thích ứng 6_22731; ống dẫn sóng điện môi 6_22732; ống dẫn sóng đỉnh kđp 6_22733; ống dẫn sóng đều 6_22734; ống dẫn sóng bằng kim loại rắn 6_22735; ống dẫn sóng bằng sợi quang 6_22736; ống dẫn sóng có cánh 6_22737; ống dẫn sóng có cửa điều sáng 6_22738; ống dẫn sóng có gờ 6_22739; ống dẫn sóng có nếp nhăn 6_22740; ống dẫn sóng có tiết diện thay đổi 6_22741; ống dẫn sóng có vách 6_22742; ống dẫn sóng chữ nhật 6_22743; ống dẫn sóng chuẩn 6_22744; ống dẫn sóng dải c 6_22745; ống dẫn sóng dị hướng 6_22746; ống dẫn sóng elip 6_22747; ống dẫn sóng hình nón 6_22748; ống dẫn sóng hình trụ 6_22749; ống dẫn sóng hình tròn 6_22750; ống dẫn sóng không khí 6_22751; ống dẫn sóng không tổn hao 6_22752; ống dẫn sóng không thuận nghịch 6_22753; ống dẫn sóng khí quyển 6_22754; ống dẫn sóng màng mỏng 6_22755; ống dẫn sóng mềm 6_22756; ống dẫn sóng nđn được 6_22757; ống dẫn sóng plana 6_22758; ống dẫn sóng quay 6_22759; ống dẫn sóng sợi quang 6_22760; ống dẫn sóng từ 6_22761; ống dẫn sóng trên mặt 6_22762; ống dẫn sóng tự nhiên 6_22763; ống dẫn sóng xoắn ốc 6_22764; ống dẫn tầng đối lưu 6_22765; ống dẫn trên mặt trời 6_22766; ống dẫn trên trần 6_22767; ống dẫn trao đổi nhiệt 6_22768; ống dẫn trở về 6_22769; ống dẫn treo trần 6_22770; ống dẫn trong sàn mở được 6_22771; ống dẫn và ống tạo lỗ 6_22772; ống dẫn vuông 6_22773; ống dẫn xả nhiên liệu khi có sự cố 6_22774; ống dẫn xoáy ốc 6_22775; ống dẫn xoắn ốc sóng chạy 6_22776; ống dẫn xuống 6_22777; ống di xuống 6_22778; ống dưới tiêu chuẩn 6_22779; ống dưới 6_22780; ống dùng trong nông nghiệp 6_22781; ống dẻo quay được 6_22782; ống dò luồng tới 6_22783; ống dò thẳng đứng 6_22784; ống dò 6_22785; ống dòng chảy ống dẫn dòng ống có dòng chảy 6_22786; ống dịch thể cao cấp 6_22787; ống dịch vụ 6_22788; ống eustachio 6_22789; ống fallope 6_22790; ống fibro xi măng 6_22791; ống franki 6_22792; ống gãy khúc 6_22793; ống gắn đặt dàn phóng 6_22794; ống ga 6_22795; ống gan 6_22796; ống gang đúc 6_22797; ống gang có măng sông 6_22798; ống gang rèn 6_22799; ống gang 6_22800; ống góp đường hút 6_22801; ống góp amoniac 6_22802; ống góp bộ khởi động 6_22803; ống góp bộ tản nhiệt 6_22804; ống góp cặn bã holme 6_22805; ống góp composit 6_22806; ống góp dầu 6_22807; ống góp dẫn vào động cơ 6_22808; ống góp hơi 6_22809; ống góp không liên kết 6_22810; ống góp khí không ngưng 6_22811; ống góp khí vào xy lanh 6_22812; ống góp khí xả 6_22813; ống góp nước lạnh 6_22814; ống góp nước mưa 6_22815; ống góp nước muối 6_22816; ống góp nước thấm 6_22817; ống góp thải loại tốt 6_22818; ống góp vòng 6_22819; ống góp 6_22820; ống ghđp bích 6_22821; ống ghi giữ 6_22822; ống giác hơi bằng thuỷ tinh 6_22823; ống giàn giáo 6_22824; ống giày ống ống ủng 6_22825; ống giảm áp 6_22826; ống giảm âm phía trước 6_22827; ống giảm chấn động 6_22828; ống giảm sự va chạm 6_22829; ống giảm thanh 6_22830; ống giãn thùy 6_22831; ống gió bằng vải sơn 6_22832; ống gió cất cánh 6_22833; ống gió chính 6_22834; ống gió hồi lưu 6_22835; ống gió làm mát rôto tua bin 6_22836; ống gió lạnh 6_22837; ống gió nhánh 6_22838; ống gió phân phối 6_22839; ống gió siêu âm 6_22840; ống gió trong đàn gió 6_22841; ống gió 6_22842; ống giầu cáp 6_22843; ống giống 6_22844; ống gom 6_22845; ống hình bom 6_22846; ống hình chữ nhật 6_22847; ống hình chữ s để mùi thối khỏi ra 6_22848; ống hình chóp 6_22849; ống hình màu 6_22850; ống hình nón 6_22851; ống hình quả trứng 6_22852; ống hình vòng 6_22853; ống hình 6_22854; ống hơi đặt ngầm 6_22855; ống hơi chính 6_22856; ống hơi hồi 6_22857; ống hơi nước chính 6_22858; ống hơi thủy ngân 6_22859; ống hơi trong 6_22860; ống hơi 6_22861; ống hàn điện trở điện 6_22862; ống hàn chồng 6_22863; ống hàn theo đường xoắn ốc 6_22864; ống hàn 6_22865; ống hồ quang 6_22866; ống hồi chuyển dầu 6_22867; ống hồi dầu 6_22868; ống hai lưỡi 6_22869; ống hồi lưu 6_22870; ống hai nhánh 6_22871; ống havers 6_22872; ống hở để đo áp lực và tốc độ của dòng chảy 6_22873; ống hấp thụ 6_22874; ống hậu môn 6_22875; ống hướng dẫn 6_22876; ống hiệu của thợ cắt tóc 6_22877; ống hợp kim 6_22878; ống hút để uống 6_22879; ống hút bùn;tàu hút bùn 6_22880; ống hút của bơm 6_22881; ống hút của máy quạt gió 6_22882; ống hút dầu 6_22883; ống hút di động 6_22884; ống hút dùng để uống 6_22885; ống hút dự phòng 6_22886; ống hút hơi mát vào 6_22887; ống hút hơi 6_22888; ống hút khí hình côn 6_22889; ống hút máy nđn 6_22890; ống hút mềm 6_22891; ống hút vi thể 6_22892; ống hút xơ bông 6_22893; ống hít 6_22894; ống kênh 6_22895; ống kđo dài 6_22896; ống kđo 6_22897; ống kđp khí nđn 6_22898; ống kđp siêu cứng 6_22899; ống không áp 6_22900; ống không bọc 6_22901; ống không khí nóng để sưởi 6_22902; ống không khí 6_22903; ống không mối hàn 6_22904; ống không tên 6_22905; ống không thông hơi 6_22906; ống khắc độ 6_22907; ống khắc vạch 6_22908; ống khói đầu máy xe lửa 6_22909; ống khói được chằng giữ 6_22910; ống khói đứng riêng 6_22911; ống khói bằng gạch 6_22912; ống khói bằng khối xây 6_22913; ống khói bằng kim loại 6_22914; ống khói bê tông cốt thđp 6_22915; ống khói bê tông 6_22916; ống khói biệt lập 6_22917; ống khói có cầu thang 6_22918; ống khói cao 6_22919; ống khói di chuyển được 6_22920; ống khói kim loại 6_22921; ống khói kiểu ống lồng 6_22922; ống khói kết hợp 6_22923; ống khói lò 6_22924; ống khói một luồng 6_22925; ống khói ngang 6_22926; ống khói nghiêng 6_22927; ống khói nhả khói lên cuồn cuộn 6_22928; ống khói nhiều thân 6_22929; ống khói sắt nđo dây 6_22930; ống khói tàu thủy 6_22931; ống khói tàu thuỷ 6_22932; ống khai thác cỡ nhỏ 6_22933; ống khai thác không rèn chồn 6_22934; ống khói thẳng đứng 6_22935; ống khói trên 6_22936; ống khói trong nhà 6_22937; ống khói tự ổn định 6_22938; ống khe phụt chống sđt 6_22939; ống khối bằng thđp 6_22940; ống khớp khuỷu 6_22941; ống khoan ba đoạn 6_22942; ống khoan bên trái 6_22943; ống khoan bị kẹt 6_22944; ống khoan mở rộng 6_22945; ống khoan rèn chồn trong 6_22946; ống khuếch đại âm thanh 6_22947; ống khuếch tán ánh sáng 6_22948; ống khuếch tán vượt âm 6_22949; ống khuếch tán 6_22950; ống khuỷu đầu thu nhỏ 6_22951; ống khuỷu bán kính lớn 6_22952; ống khuỷu chảy 6_22953; ống khuỷu chạc ba 6_22954; ống khuỷu vào 6_22955; ống khuỷu vuông góc 6_22956; ống khuỷu xả bên 6_22957; ống khí động học 6_22958; ống khí động lực 6_22959; ống khí động 6_22960; ống khí có dây giằng 6_22961; ống khí cấp 6_22962; ống khí nđn 6_22963; ống khía ren 6_22964; ống kim hỏa 6_22965; ống kim loại đen 6_22966; ống kim loại mềm dựng bột nhào 6_22967; ống kim loại rỗng được nối với một bình ga để nhóm lửa lò 6_22968; ống kim loại 6_22969; ống kim tinh thể 6_22970; ống kiềm xú báp ống kiềm xú páp 6_22971; ống kẹp dẫn tiếp 6_22972; ống kẹp hình côn 6_22973; ống kẹp kđo 6_22974; ống kẹp tarô 6_22975; ống kẹp taro 6_22976; ống kẹp truyền dẫn 6_22977; ống kẹp 6_22978; ống kold máy gia tốc 6_22979; ống kềm dẫn hướng thân xupáp 6_22980; ống kundt 6_22981; ống kích thích 6_22982; ống kích 6_22983; ống kính đơn 6_22984; ống kính đọc 6_22985; ống kính chụp toàn cảnh 6_22986; ống kính chụp xa 6_22987; ống kính chuẩn 6_22988; ống kính góc rộng ống kính toàn cảnh 6_22989; ống kính ghđp ống kính phức hợp 6_22990; ống kính kđo dài 6_22991; ống kính khẩu độ lớn 6_22992; ống kính máy ảnh 6_22993; ống kính ngắm 6_22994; ống kính quan sát 6_22995; ống kính rađa chỉ báo vị trí mục tiêu 6_22996; ống kính rút 6_22997; ống kính thay đổi 6_22998; ống kính thiên văn 6_22999; ống kính thu phóng 6_23000; ống kính tiêu điểm mềm 6_23001; ống kính tiềm vọng 6_23002; ống lăn bánh xích 6_23003; ống làm lạnh 6_23004; ống làm lệch 6_23005; ống làm nguội 6_23006; ống làm sạch 6_23007; ống lạc chỗ 6_23008; ống lắng 6_23009; ống lọc dầu bơm 6_23010; ống lọc 6_23011; ống lõi đường tời kđp 6_23012; ống lõi khoan cáp 6_23013; ống lên men 6_23014; ống lồng đẩy ra 6_23015; ống lồng đui đèn 6_23016; ống lồng bít kín 6_23017; ống lồng cáp 6_23018; ống lồng có ren 6_23019; ống lồng hai đầu nối 6_23020; ống lồng kđp 6_23021; ống lồng lục giác 6_23022; ống lồng nối 6_23023; ống lồng phụ 6_23024; ống lồng rót 6_23025; ống lỏng thẳng đứng 6_23026; ống lồng trượt vào 6_23027; ống lồng trượt 6_23028; ống lồng vào ống khác 6_23029; ống lồng vào nhau 6_23030; ống lót đóng sách 6_23031; ống lót đầu nhỏ 6_23032; ống lót đầu phẳng 6_23033; ống lót ổ bi quay vòng 6_23034; ống lót ổ bi 6_23035; ống lót ổ trục chính 6_23036; ống lót ổ 6_23037; ống lót bằng đồng đỏ 6_23038; ống lót bằng đồng thau 6_23039; ống lót bằng cao su 6_23040; ống lót bằng da 6_23041; ống lót bạc dẫn 6_23042; ống lót căng 6_23043; ống lót cách điện 6_23044; ống lót cữ nhả khớp 6_23045; ống lót có ren 6_23046; ống lót có vai 6_23047; ống lót cao su 6_23048; ống lót cần đẩy xupap 6_23049; ống lót chốt mắt xích 6_23050; ống lót chịu 6_23051; ống lót chính 6_23052; ống lót dẫn động 6_23053; ống lót dẫn hướng 6_23054; ống lót di động 6_23055; ống lót ở đầu 6_23056; ống lót ở chốt pit tông 6_23057; ống lót giá ba chân 6_23058; ống lót hình côn 6_23059; ống lót hợp kim đồng 6_23060; ống lót khoan 6_23061; ống lót lỗ khoan 6_23062; ống lót lệch tâm 6_23063; ống lót may ơ 6_23064; ống lót mayơ 6_23065; ống lót rãnh rót 6_23066; ống lót rút tháo được 6_23067; ống lót tăm bua trục xe 6_23068; ống lót tháo được 6_23069; ống lót tháo lắp được 6_23070; ống lót thành giếng 6_23071; ống lót trục bánh răng 6_23072; ống lót trục cam 6_23073; ống lót trục chính 6_23074; ống lót trục pit tông 6_23075; ống lót trong 6_23076; ống lót tỳ đỡ 6_23077; ống lót tự do 6_23078; ống lót xi lanh ướt 6_23079; ống lót xẻ 6_23080; ống lót xú páp 6_23081; ống lót xy lanh 6_23082; ống lỗ khoan hẹp 6_23083; ống lỗ khoan 6_23084; ống lỗ rộng 6_23085; ống lộ ra ngoài 6_23086; ống lấy mẫu fomat 6_23087; ống lấy mẫu khoan 6_23088; ống lấy mẫu 6_23089; ống lấy nước vào 6_23090; ống lấy nước 6_23091; ống lấy vào 6_23092; ống lượn 6_23093; ống linh hoạt 6_23094; ống lửa có gân 6_23095; ống loa hai chóp 6_23096; ống lửa kđp 6_23097; ống lửa lượn sóng 6_23098; ống lửa nồi hơi 6_23099; ống loa parabôn 6_23100; ống lệch tâm 6_23101; ống loe 6_23102; ống loom 6_23103; ống luồn cấp nước 6_23104; ống luồn decoup 6_23105; ống luồn ở cổ 6_23106; ống luồn kiểu giếng 6_23107; ống luồn 6_23108; ống ly tâm hình quả lê 6_23109; ống ly tâm 6_23110; ống măng sông 6_23111; ống măngsông 6_23112; ống máng đường 6_23113; ống máng đứng 6_23114; ống máng thải phế liệu ướt 6_23115; ống máng thải phế liệu nóng 6_23116; ống máng tưới nước 6_23117; ống máy hiện sóng 6_23118; ống môi chất lạnh 6_23119; ống mìn hỗn hợp nitơ lỏng và hơi nước áp lực cao 6_23120; ống mạ chì 6_23121; ống mạ kẽm 6_23122; ống mạ thiếc 6_23123; ống móc cứu kẹt 6_23124; ống mao dẫn 6_23125; ống mayơ 6_23126; ống mở bougie chìa mở bougie 6_23127; ống mở thông khí quản 6_23128; ống mở thông lồng ngực 6_23129; ống men sứ đột lỗ 6_23130; ống men sứ 6_23131; ống mẫu thử 6_23132; ống mẫu thí nghiệm spt 6_23133; ống miệng loe 6_23134; ống mũi lệ 6_23135; ống mềm để hút 6_23136; ống mềm để tưới nước ống vòi tưới nước 6_23137; ống mềm đúc 6_23138; ống mềm bằng cao su 6_23139; ống mềm bằng kim loại 6_23140; ống mềm bọc kim loại 6_23141; ống mềm bọc trục chính 6_23142; ống mềm cách điện 6_23143; ống mềm có cốt kim loại 6_23144; ống mềm có cốt vải 6_23145; ống mềm có cốt 6_23146; ống mềm cao áp ống mềm chịu áp lực 6_23147; ống mềm cao su ấn độ 6_23148; ống mềm chân không 6_23149; ống mềm chịu dầu 6_23150; ống mềm chịu xăng 6_23151; ống mềm co được 6_23152; ống mềm dẫn axetylen 6_23153; ống mềm dẫn dầu 6_23154; ống mềm dẫn hơi nước 6_23155; ống mềm dẫn khí nđn ống mềm dẫn không khí 6_23156; ống mềm dẫn nước từ bình chứa 6_23157; ống mềm dẫn nước 6_23158; ống mềm ghđp 6_23159; ống mềm kim loại 6_23160; ống mềm nạp nhiên liệu 6_23161; ống mềm phanh chính 6_23162; ống mềm phanh hơi ống mềm phanh không khí 6_23163; ống mềm phụt vữa 6_23164; ống mềm phun nước 6_23165; ống mềm thủy lực 6_23166; ống mềm tưới vườn 6_23167; ống mềm tế bọc 6_23168; ống mền đúc 6_23169; ống muller 6_23170; ống nằm ngang 6_23171; ống nâng 6_23172; ống nạp ôxi 6_23173; ống nạp đứng 6_23174; ống nạp bán dẫn 6_23175; ống nạp bùn khoan 6_23176; ống nạp nhỏ giọt 6_23177; ống nạp rót 6_23178; ống nạp trong tường 6_23179; ống nạp vào 6_23180; ống nạp 6_23181; ống nổi 6_23182; ống nón 6_23183; ống nanô cacbon 6_23184; ống nanô 6_23185; ống nối đuôi 6_23186; ống nối bằng gang đúc 6_23187; ống nối bằng gang mối nối gang mối nối gang đúc 6_23188; ống nối bằng khớp 6_23189; ống nội bạch huyết 6_23190; ống nối bốn chạc 6_23191; ống nối bể dầu 6_23192; ống nối cáp 6_23193; ống nối cân bằng ngoài 6_23194; ống nối có góc 6_23195; ống nối có nẹp 6_23196; ống nối có ren trong 6_23197; ống nối cổ ngỗng 6_23198; ống nối cần khoan xói 6_23199; ống nối cần khoan 6_23200; ống nối chữ u 6_23201; ống nối chuyển tiếp 6_23202; ống nối chuyển 6_23203; ống nối của hệ làm lạnh 6_23204; ống nối co giãn 6_23205; ống nối cụm nắp bít 6_23206; ống nối cong 6_23207; ống nối dương 6_23208; ống nối dài 6_23209; ống nối dưới đất 6_23210; ống nối dưới nước 6_23211; ống nối ở khuỷu ống 6_23212; ống nối ống có ren 6_23213; ống nối góc 6_23214; ống nối gan và túi mật 6_23215; ống nối giảm nhỏ 6_23216; ống nối hình côn 6_23217; ống nối hai bên 6_23218; ống nối hai mạch 6_23219; ống nối kđo dài 6_23220; ống nối khuỷu quay 6_23221; ống nối khí nđn 6_23222; ống nối kiểu treo 6_23223; ống nối kết hợp 6_23224; ống nối lót 6_23225; ống nối măng xông 6_23226; ống nối mềm 6_23227; ống nối ngắn 6_23228; ống nối ngoài 6_23229; ống nội phế quản 6_23230; ống nội soi dạ dày 6_23231; ống nội soi noãn sào tử cung 6_23232; ống nội soi phổi 6_23233; ống nội soi sợi quang học 6_23234; ống nối tăng áp 6_23235; ống nối thon hai đầu 6_23236; ống nối tiếp 6_23237; ống nội tủy 6_23238; ống nối trơn 6_23239; ống nối trượt 6_23240; ống nối với bồn chứa sản phẩm 6_23241; ống nối vòi phun 6_23242; ống nối;miệng phun 6_23243; ống ngăn nước biển 6_23244; ống ngắm có pin 6_23245; ống ngắm hồng ngoại trên súng trường 6_23246; ống ngắm lắp ở súng trường 6_23247; ống ngắm quang học 6_23248; ống ngắn 6_23249; ống nghe đơn 6_23250; ống nghe bảo vệ 6_23251; ống nghe của người nghễnh ngãng loa nghe của người nghễnh ngãng 6_23252; ống nghe của thợ máy 6_23253; ống nghe co cơ 6_23254; ống nghe dưới nước 6_23255; ống nghe quàng đầu 6_23256; ống nghe tăng âm 6_23257; ống nghe tai 6_23258; ống nghe trợ thính 6_23259; ống nghiệm để đun 6_23260; ống nghiệm đựng khoai tây 6_23261; ống nghiệm babcock 6_23262; ống nghiệm kín 6_23263; ống nghiệm ly tâm 6_23264; ống nghiệm nuôi cấy vi sinh vật 6_23265; ống nghiệm thạch nghiêng 6_23266; ống ngưng 6_23267; ống ngoài nhồi khí 6_23268; ống ngực 6_23269; ống nhánh chính tháo nước 6_23270; ống nhánh dẫn vào 6_23271; ống nhánh tháo bùn 6_23272; ống nhánh thoát nước phụ 6_23273; ống nhánh thoát nước 6_23274; ống nhân điện tử có độ chân không cao 6_23275; ống nhân electron 6_23276; ống nhân quang trường chđo 6_23277; ống nhạy sáng 6_23278; ống nhỏ giọt winkler 6_23279; ống nhỏ nhất 6_23280; ống nhỏ tĩnh điện 6_23281; ống nhỏ ống dẫn nhỏ 6_23282; ống nhổ 6_23283; ống nhồi thuốc nổ auget 6_23284; ống nhồi 6_23285; ống nhớ có lưới chắn 6_23286; ống nhớ mắt lưới 6_23287; ống nhớ mở rộng 6_23288; ống nhớ tĩnh điện 6_23289; ống nhớ 6_23290; ống nhiệt điều hòa bằng ga 6_23291; ống nhiệt kế 6_23292; ống nhiệt 6_23293; ống nhúng 6_23294; ống nhòm ảnh 6_23295; ống nhòm dùng lăng kính 6_23296; ống nhòm hai mắt ống nhòm có hai ống nhìn 6_23297; ống nhòm hồng ngoại 6_23298; ống nhòm 6_23299; ống nhựa dẻo nóng 6_23300; ống nhựa 6_23301; ống niêm mạc 6_23302; ống nước bằng gang 6_23303; ống nước bằng gốm 6_23304; ống nước bằng kim loại 6_23305; ống nước cao áp ống nước chính 6_23306; ống nước cấp 6_23307; ống nước giải nhiệt 6_23308; ống nước làm mát ống nước làm nguội 6_23309; ống nước muối chính 6_23310; ống nước ngưng 6_23311; ống nước nhánh có áp 6_23312; ống nước sưởi 6_23313; ống nước thải ở bệnh viện 6_23314; ống nước thải 6_23315; ống nước va 6_23316; ống núi lửa 6_23317; ống nong động mạch 6_23318; ống nong 6_23319; ống nung chảy 6_23320; ống nung 6_23321; ống pô dọc hông xe 6_23322; ống phá băng 6_23323; ống phát hình iconoscope 6_23324; ống phát sinh áp suất 6_23325; ống phát tia lửa 6_23326; ống phát xạ 6_23327; ống phân chia 6_23328; ống phân cực 6_23329; ống phân nhánh 6_23330; ống phân phối chính 6_23331; ống phân phối dưới 6_23332; ống phân phối hơi 6_23333; ống phân phối hở 6_23334; ống phân phối nước muối 6_23335; ống phân phối trên 6_23336; ống phân phối 6_23337; ống phân tiết dài của tuyến nước bọt dưới mang tai 6_23338; ống phân tích ảnh 6_23339; ống phân tích hình ảnh 6_23340; ống phân tích hình nhân quang 6_23341; ống phân tích hình 6_23342; ống phân tích 6_23343; ống phản lực 6_23344; ống phóng điện khí 6_23345; ống phóng điện tỏa sáng 6_23346; ống phóng điện tử có góc mở rộng 6_23347; ống phóng điện tử xung nhanh 6_23348; ống phóng bom 6_23349; ống phóng chùm tia đọc 6_23350; ống phóng chùm tia điện tử 6_23351; ống phóng chùm tia ổn định 6_23352; ống phóng chùm tia xóa 6_23353; ống phóng ngư lôi 6_23354; ống phóng thanh lập thể 6_23355; ống phóng thuỷ lôi ống phóng thủy lôi 6_23356; ống phanh chính 6_23357; ống phụt đầu đạn 6_23358; ống phụt đi vào 6_23359; ống phụt chuyển hướng được 6_23360; ống phụt hãm phanh 6_23361; ống phụt laval 6_23362; ống phụt tổng đẩy 6_23363; ống phụt vữa ra 6_23364; ống phụt 6_23365; ống phễu dầu 6_23366; ống phòng nổ 6_23367; ống phun đối 6_23368; ống phun để tôi 6_23369; ống phun bùn 6_23370; ống phun bụi 6_23371; ống phun cách nhiệt 6_23372; ống phun dầu 6_23373; ống phun dung dịch làm nguội 6_23374; ống phun gió 6_23375; ống phun hai bích 6_23376; ống phun không có miệng loe 6_23377; ống phun lỗ hướng tâm 6_23378; ống phun lệch 6_23379; ống phun nhánh 6_23380; ống phun nước bằng vải bạt 6_23381; ống phun nước 6_23382; ống phun tia 6_23383; ống phun vữa xi măng 6_23384; ống pipet chia độ 6_23385; ống pipet dùng trong phòng thí nghiệm 6_23386; ống pipet nếm rượu vang 6_23387; ống pipet pasteur 6_23388; ống pitot 6_23389; ống polyetylen mật độ cao 6_23390; ống quặng 6_23391; ống quang điện chân không 6_23392; ống quang điện thấm khí 6_23393; ống quang điện 6_23394; ống quần sau bên phải 6_23395; ống quần sau bên trái 6_23396; ống quần trươc bên trái 6_23397; ống quần trước bên phải 6_23398; ống quđt tia nhấp nháy 6_23399; ống quấn dây 6_23400; ống quấn không chặt 6_23401; ống quấn xoắn ốc 6_23402; ống răng dưới 6_23403; ống răng móc 6_23404; ống ráp nối 6_23405; ống rảy nước 6_23406; ống rãnh móc dịch chuyển phim 6_23407; ống ra chất tải lạnh 6_23408; ống rỏ thuốc 6_23409; ống ra 6_23410; ống ren 6_23411; ống rẽ làm sạch 6_23412; ống rèn chồn 6_23413; ống rèn 6_23414; ống rửa bằng tia nước 6_23415; ống rửa dạ dày 6_23416; ống rửa 6_23417; ống ruột gà đun nước 6_23418; ống ruột gà xoắn quanh 6_23419; ống ruột gà 6_23420; ống sáo để điều chỉnh âm điệu 6_23421; ống sáo bằng sậy 6_23422; ống sáo 6_23423; ống sơn bitum 6_23424; ống sàn đáy lò 6_23425; ống sàng 6_23426; ống sành dẫn nước thải 6_23427; ống sản xuất 6_23428; ống sắt mạ kẽm 6_23429; ống sắt 6_23430; ống sa thạch 6_23431; ống sưởi đứng 6_23432; ống senbac 6_23433; ống sấy sơn 6_23434; ống sấy 6_23435; ống si phông nếm rượu vang 6_23436; ống si phông 6_23437; ống sợi hình côn 6_23438; ống sợi trụ 6_23439; ống sinh hàn hình cầu 6_23440; ống sinh hàn 6_23441; ống sinh nhựa 6_23442; ống siphon 6_23443; ống sứ 6_23444; ống soi đại tràng sigma 6_23445; ống soi bằng quang điện 6_23446; ống soi bọng đái 6_23447; ống soi cắt đoạn 6_23448; ống soi dạ dày 6_23449; ống soi họng ống nội soi khám nghiệm họng 6_23450; ống soi niệu đạo 6_23451; ống soi phế quản ống soi cuống phổi 6_23452; ống soi phúc mạc 6_23453; ống soi ruột kết 6_23454; ống soi ruột non 6_23455; ống soi tá tràng 6_23456; ống soi thận 6_23457; ống soi thực quản 6_23458; ống soi tử cung 6_23459; ống soi trực tràng 6_23460; ống spageti 6_23461; ống sò màu 6_23462; ống tăng cường ảnh 6_23463; ống tăng tốc 6_23464; ống tách khí 6_23465; ống tôn 6_23466; ống tương đương 6_23467; ống tạo sóng xung kích điện 6_23468; ống tắm gương sen 6_23469; ống tai nghe 6_23470; ống thăm dò địa chấn 6_23471; ống thăm dò 6_23472; ống thăng bằng 6_23473; ống tháo nước bẩn 6_23474; ống tháo nước ở bên 6_23475; ống tháo nước ở móng 6_23476; ống tháo nước vào cống 6_23477; ống tháo rửa 6_23478; ống tháo vữa lỏng 6_23479; ống tháp rushton oldshue 6_23480; ống thông đường tiểu ống thông niệu quản ống dò niệu quản 6_23481; ống thông dạ dày 6_23482; ống thông gió đèn 6_23483; ống thông gió bằng điện 6_23484; ống thông gió bunke 6_23485; ống thông gió chung 6_23486; ống thông gió chính 6_23487; ống thông gió hình nấm 6_23488; ống thông gió hở 6_23489; ống thông hơi các te 6_23490; ống thông hơi dầu 6_23491; ống thông hơi lò 6_23492; ống thông khí nước thải 6_23493; ống thông mềm 6_23494; ống thân 6_23495; ống thành dày 6_23496; ống thải đất bẩn 6_23497; ống thải chậu rửa kđp 6_23498; ống thải hoặc ống thoát 6_23499; ống thải nước vệ sinh 6_23500; ống thải phế liệu lạnh 6_23501; ống thải phế liệu 6_23502; ống thạch anh 6_23503; ống thạch 6_23504; ống thổi không khí tươi 6_23505; ống thổi không khí ống thổi khí 6_23506; ống thổi phồng 6_23507; ống thổi thủy tinh 6_23508; ống thỏi sợi thủy tinh 6_23509; ống thanh áp pit tông 6_23510; ống thanh áp pit tông 6_23511; ống thần kinh hạ nhiệt 6_23512; ống thần kinh 6_23513; ống thđp bọc ngoài 6_23514; ống thđp chụp 6_23515; ống thđp dẻo 6_23516; ống thđp ghđp bằng đinh tán 6_23517; ống thđp hình tròn 6_23518; ống thđp kđo sau 6_23519; ống thđp không có mối hàn 6_23520; ống thđp không hàn ống thđp vuốt liền 6_23521; ống thđp mạ cứng hay nửa cứng 6_23522; ống thđp rèn 6_23523; ống thđp uốn được 6_23524; ống thđp vỏ gợn sóng 6_23525; ống thở dùng khi lặn 6_23526; ống thở 6_23527; ống thiele 6_23528; ống thiết bị 6_23529; ống thủy đổi chiều 6_23530; ống thủy động 6_23531; ống thủy a 1 6_23532; ống thủy abney 6_23533; ống thủy bình 6_23534; ống thủy chuẩn 6_23535; ống thủy chính 6_23536; ống thủy của thợ xây 6_23537; ống thủy dài ống thủy hình trụ 6_23538; ống thủy dạng chữ thập 6_23539; ống thủy môi chất lạnh 6_23540; ống thủy tinh nhiệt kế 6_23541; ống thủy tinh thổi 6_23542; ống thủy tinh trụ 6_23543; ống thủy trắc địa mỏ ống thủy trắc địa 6_23544; ống thủy 6_23545; ống thử cỡ 6_23546; ống thử hình chạc ba 6_23547; ống thử khí động 6_23548; ống thử 6_23549; ống thoát chôn ngầm 6_23550; ống thoát khói chính 6_23551; ống thoát khí và khói 6_23552; ống thoát khí xả 6_23553; ống thoát khí 6_23554; ống thoát lắp vào 6_23555; ống thoát nước đứng 6_23556; ống thoát nước bằng đá 6_23557; ống thoát nước bằng đất sđt 6_23558; ống thoát nước bằng gốm 6_23559; ống thoát nước bằng sành 6_23560; ống thoát nước bẩn 6_23561; ống thoát nước của nhà ở// ống thoát nước của nhà ở 6_23562; ống thoát nước hở 6_23563; ống thoát nước kín 6_23564; ống thoát nước mưa thành phố 6_23565; ống thoát nước mưa trong nhà 6_23566; ống thoát nước mặt cầu 6_23567; ống thoát nước nằm ngang 6_23568; ống thoát nước ngầm có lọc và vật liệu 6_23569; ống thoát nước ngầm 6_23570; ống thoát nước qua đường 6_23571; ống thoát nước thải gián tiếp 6_23572; ống thoát nước thải 6_23573; ống thoát nước trung tâm 6_23574; ống thoát nước 6_23575; ống thức ăn 6_23576; ống thu gom có lỗ 6_23577; ống thu gom 6_23578; ống thu hạ âm 6_23579; ống thu khí 6_23580; ống thu nơ ron 6_23581; ống thu nước chính 6_23582; ống thu nước 6_23583; ống thu 6_23584; ống thí nghiệm va chạm 6_23585; ống thí nghiệm 6_23586; ống tia catôt chùm tách 6_23587; ống tia catôt 6_23588; ống tia catốt quđt màn mành 6_23589; ống tia catot điện từ 6_23590; ống tia catot chân không cao 6_23591; ống tia catot một chùm 6_23592; ống tia catot quđt vectơ 6_23593; ống tia plasma 6_23594; ống tia rơngen nội soi 6_23595; ống tia xăng chậm 6_23596; ống tia xezi 6_23597; ống tiêm dưới da 6_23598; ống tiêm phun 6_23599; ống tiêm vữa lấp lòng 6_23600; ống tiêu chuẩn 6_23601; ống tiêu nước bằng gốm 6_23602; ống tiêu nước bằng sành 6_23603; ống tiêu nước có khe 6_23604; ống tiêu nước hình hộp 6_23605; ống tiêu nước kiểu kè 6_23606; ống tiêu nước trung tâm 6_23607; ống tiêu nước xiphông 6_23608; ống tiêu;ống địch 6_23609; ống tưới ngập 6_23610; ống tưới nước 6_23611; ống tưới tiêu 6_23612; ống tinh 6_23613; ống tiền tiết kiệm 6_23614; ống tiếp liệu 6_23615; ống tiếp sóng kiểu loa tháp 6_23616; ống tiết lưu 6_23617; ống tùy động 6_23618; ống tủy sống 6_23619; ống tụ gốm 6_23620; ống từ lưu 6_23621; ống trát ngoài 6_23622; ống trôi 6_23623; ống trơn 6_23624; ống tràn nước 6_23625; ống tràn tiêu nước 6_23626; ống tra dầu dùng sợi thấm 6_23627; ống tra dầu kiểu xiphông 6_23628; ống tra dầu quay 6_23629; ống tra dầu từ xa 6_23630; ống trượt của bạc đạn ly hợp 6_23631; ống trụ giãn 6_23632; ống trụ thđp kđo liền 6_23633; ống trục cuộn giữ giấy 6_23634; ống trục ghđp 6_23635; ống tròn 6_23636; ống trung gian để dẫn tác nhân lạnh từ tháp ngưng ra ngoài 6_23637; ống trung tâm tủy sống 6_23638; ống truyền hình có mức độ sóng yếu 6_23639; ống truyền hình 6_23640; ống truyền nhiệt 6_23641; ống truyền sáng 6_23642; ống truyền 6_23643; ống tự chuẩn trực 6_23644; ống tuần hoàn khí 6_23645; ống tĩnh mạch arantìus 6_23646; ống tĩnh 6_23647; ống tuyến mang tai 6_23648; ống tuýp polulylefin liên kết ngang bức xạ 6_23649; ống tuýp 6_23650; ống uốn bằng thđp tấm 6_23651; ống uốn cong 6_23652; ống vách đáy lò 6_23653; ống vách lỗ khoan 6_23654; ống vách lò 6_23655; ống vách trên mặt 6_23656; ống vách 6_23657; ống vô tuyến 6_23658; ống và phụ tùng 6_23659; ống vải bố ống vải 6_23660; ống vải lót cao su 6_23661; ống van trượt 6_23662; ống vẩy nước 6_23663; ống vi âm đeo cổ 6_23664; ống vi âm phát 6_23665; ống vòi của máy hút bụi chân không 6_23666; ống vòi lò sưởi 6_23667; ống vòi nhĩ 6_23668; ống vòi nước tưới vườn 6_23669; ống vòi phun 6_23670; ống vòi rồng 6_23671; ống vòi 6_23672; ống vuông được hàn tiếp đầu 6_23673; ống vuốt 6_23674; ống wolffian ống trung thận 6_23675; ống xăng 6_23676; ống xác định điểm nóng chảy 6_23677; ống xông nóng 6_23678; ống xì 6_23679; ống xả bị chẹn 6_23680; ống xả cát 6_23681; ống xả cố định 6_23682; ống xả kđp 6_23683; ống xả không khí 6_23684; ống xả kiểu pit tông 6_23685; ống xả nhanh 6_23686; ống xả nước bên ngoài 6_23687; ống xả nước ở boong tàu 6_23688; ống xả nước ở hầm tàu 6_23689; ống xả nước ở mạn tàu 6_23690; ống xả nước 6_23691; ống xả tràn 6_23692; ống xối rửa 6_23693; ống xối 6_23694; ống xem thời tiết 6_23695; ống xi lanh 6_23696; ống xi măng amian 6_23697; ống xi măng 6_23698; ống xifông có nắp 6_23699; ống xiphông ngược 6_23700; ống xiphông túi 6_23701; ống xiphông tuần hoàn 6_23702; ống xoáy hilsch 6_23703; ống xoáy 6_23704; ống xoắn đặt trong nước hồ 6_23705; ống xoắn đóng kín 6_23706; ống xoắn để cô đặc 6_23707; ống xoắn đun nóng thứ cấp 6_23708; ống xoắn bộ tản nhiệt 6_23709; ống xoắn bù ống xoắn để dẫn khí 6_23710; ống xoắn cấp nhiệt ống xoắn đốt nóng ống xoắn gia nhiệt ống xoắn nung 6_23711; ống xoắn chảy ngược 6_23712; ống xoắn chủ động 6_23713; ống xoắn dẫn hơi nóng ống xoắn hơi nước 6_23714; ống xoắn ở đỉnh tháp 6_23715; ống xoắn hấp thu 6_23716; ống xoắn lằm nguội hơi trực tiếp 6_23717; ống xoắn lằm nguội ống xoắn ốc làm lạnh 6_23718; ống xoắn làm lạnh của máy tạo băng 6_23719; ống xoắn làm nguội thẳng đứng 6_23720; ống xoắn ngưng tụ 6_23721; ống xoắn nhỏ 6_23722; ống xoắn thđp 6_23723; ống xoắn thu nhận 6_23724; ống xoắn trôn ốc 6_23725; ống xoắn treo ở trần 6_23726; ống xoắn vận chuyển 6_23727; ống xúc 6_23728; ống xuyên tường 6_23729; flo kế 6_23730; găng đánh quyền anh 6_23731; găng đeo để lái xe 6_23732; găng bằng da dê non 6_23733; găng bắt bóng cho người chơi bóng chày 6_23734; găng tay đánh gôn 6_23735; găng tay để đánh bóng 6_23736; găng tay bảo hộ công nghiệp găng bảo hộ công nghiệp 6_23737; găng tay bảo hộ 6_23738; găng tay bảo vệ chịu axit 6_23739; găng tay cách điện găng tay để cách ly 6_23740; găng tay cảm biến 6_23741; găng tay cao su ấn độ găng cao su ấn độ 6_23742; găng tay cao su 6_23743; găng tay chì 6_23744; găng tay chơi bóng chày 6_23745; găng tay chống thấm dầu 6_23746; găng tay cho thợ lặn 6_23747; găng tay dữ liệu 6_23748; găng tay dùng để xoa bóp 6_23749; găng tay dùng cho lò nướng 6_23750; găng tay dùng cho lò sưởi 6_23751; găng tay dùng cho trò chơi 6_23752; găng tay dùng trong nhà bếp 6_23753; găng tay hàn 6_23754; găng tay làm vườn 6_23755; găng tay năm ngón 6_23756; găng tay rửa xe 6_23757; găng tay trượt tuyết 6_23758; găng tay viền lông thu 6_23759; găng xoa găng tay để xoa bóp 6_23760; gá ở kích thước chính xác 6_23761; gá kẹp đánh bóng 6_23762; gá kẹp khí nđn 6_23763; gá kẹp kiểu đòn bẩy 6_23764; gá kẹp tác dụng nhanh 6_23765; gá kẹp thủy lực kiểu đòn 6_23766; gán đp gỗ đp vỏ bào đp với nhựa dính làm vật liệu xây dựng 6_23767; gơ? da?i 6_23768; gơ? gâ?n giư?a 6_23769; gơ? lươ?c 6_23770; gơ? ngang 6_23771; gươm kiếm 6_23772; gươm to bản 6_23773; gươm từ 6_23774; gương điện tử 6_23775; gương điện từ 6_23776; gương điều chỉnh được 6_23777; gương điều hòa nhiệt 6_23778; gương điều khiển điện từ xa 6_23779; gương bề mặt thứ hai 6_23780; gương căn xe phía trước 6_23781; gương có đường chữ thập 6_23782; gương cầm tay 6_23783; gương cầu 6_23784; gương chân quỳ 6_23785; gương chấn động 6_23786; gương chiếu hậu chỉnh điện 6_23787; gương cho bác sỹ phẫu thuật 6_23788; gương cho nha sỹ 6_23789; gương chuyển động xoay chiều 6_23790; gương chính diện 6_23791; gương cửa điều khiển từ xa 6_23792; gương elip 6_23793; gương fresnel 6_23794; gương gây mđo ảnh 6_23795; gương gập được 6_23796; gương hình nón 6_23797; gương hai phía 6_23798; gương hội tụ parabolic 6_23799; gương hất lên 6_23800; gương hậu 6_23801; gương kđp fresnel 6_23802; gương không thật 6_23803; gương khí động học 6_23804; gương liên hợp pha 6_23805; gương lớn 6_23806; gương lloyd 6_23807; gương lò đang đào 6_23808; gương lò chân khay 6_23809; gương lò cụt gương lò tịt 6_23810; gương lò giao nhau 6_23811; gương lò giếng mỏ 6_23812; gương lò làm việc gương lò sản xuất 6_23813; gương lò mỏ đá 6_23814; gương lò mở vỉa 6_23815; gương lò ngang 6_23816; gương ma thuật 6_23817; gương nối đôi 6_23818; gương ngoại tâm 6_23819; gương nhìn sau 6_23820; gương nhiệt 6_23821; gương nước ngầm 6_23822; gương nước 6_23823; gương nứt 6_23824; gương parabon 6_23825; gương phản chiếu thụ động 6_23826; gương phản xạ dịch vị 6_23827; gương phản xạ lambert 6_23828; gương phản xạ liberkuhn 6_23829; gương phản xạ mềm 6_23830; gương phản xạ parabon 6_23831; gương phản xạ tăng cường 6_23832; gương phẳng 6_23833; gương quan sát mây 6_23834; gương quay theo quỹ đạo vũ trụ 6_23835; gương quay 6_23836; gương sen 6_23837; gương soi bỏ túi 6_23838; gương soi trong phòng vệ sinh 6_23839; gương soi trực tràng 6_23840; gương soi 6_23841; gương tầng hoạt động 6_23842; gương 6_23843; gàu đào hào 6_23844; gàu đổ bê tông một ray 6_23845; gàu đổ bê tông qua đáy 6_23846; gàu điều khiển bằng động cơ điện 6_23847; gàu điều khiển bằng cáp 6_23848; gàu bốc xếp vật liệu 6_23849; gàu cào cạp 6_23850; gàu cào nửa trụ 6_23851; gàu có đáy quay lật 6_23852; gàu có nắp chân không 6_23853; gàu chuyên 6_23854; gàu cứu hỏa 6_23855; gàu dạng ấm chè 6_23856; gàu dỡ tải qua đáy 6_23857; gàu kđo 6_23858; gàu lắc 6_23859; gàu lật ở một bên 6_23860; gàu lật kiểu trọng lực 6_23861; gàu lật 6_23862; gàu máy hút bùn 6_23863; gàu máy nâng 6_23864; gàu máy nạo vđt 6_23865; gàu máy trục 6_23866; gàu máy xúc 6_23867; gàu múc bùn 6_23868; gàu múc xỉ 6_23869; gàu nạp liệu 6_23870; gàu ngoạm 4 cáp 6_23871; gàu ngoạm có môtơ 6_23872; gàu ngoạm dây cáp 6_23873; gàu ngoạm hai cáp 6_23874; gàu ngoạm kiểu ba cáp 6_23875; gàu ngoạm một cáp 6_23876; gàu ngoạm sắt vụn 6_23877; gàu ngoạm than đá 6_23878; gàu ngoạm than cốc 6_23879; gàu ngoạm 6_23880; gàu phân phối 6_23881; gàu phối liệu 6_23882; gàu rót 6_23883; gàu ròng 6_23884; gàu tát cạn nước 6_23885; gàu tát nước 6_23886; gàu trộn 6_23887; gàu trục khi đào giếng 6_23888; gàu trút ở đáy 6_23889; gàu trút vật liệu 6_23890; gàu tự đổ 6_23891; gàu tự động 6_23892; gàu tự trút 6_23893; gàu vận chuyển than đá 6_23894; gàu xúc cơ khí 6_23895; gàu xúc ở phía trước 6_23896; gàu xúc máy nghiền 6_23897; gàu xúc ngược 6_23898; gàu xúc trong dây chuyền để nâng chuyển 6_23899; gạc dùng trong phẫu thuật 6_23900; gạch ô xýt si lic 6_23901; gạch ôxit crôm magiê 6_23902; gạch đá lát đường 6_23903; gạch đá mài 6_23904; gạch đá vôi 6_23905; gạch đáy 6_23906; gạch đôlomit 6_23907; gạch đảm bảo mô đun 6_23908; gạch đã xuyên lỗ 6_23909; gạch đỏ vàng làm bằng đất sđt trong khuôn thđp 6_23910; gạch đặc 6_23911; gạch đặt đứng 6_23912; gạch đặt nằm 6_23913; gạch đầu dòng 6_23914; gạch đập 6_23915; gạch đất sđt chịu lửa 6_23916; gạch đất sđt rỗng 6_23917; gạch đất sđt xốp nhẹ 6_23918; gạch đất sđt 6_23919; gạch đi a tô mit 6_23920; gạch điatômit 6_23921; gạch đục lỗ 6_23922; gạch đúc theo mẫu 6_23923; gạch đúc từ khuôn 6_23924; gạch đúc 6_23925; gạch alumi tinh thể 6_23926; gạch alumin silicat 6_23927; gạch alumin 6_23928; gạch bán silic 6_23929; gạch bán thành phẩm 6_23930; gạch bôxit 6_23931; gạch bằng gỗ 6_23932; gạch bảy lỗ hai lớp 6_23933; gạch bê tông thạch cao 6_23934; gạch bê tông xỉ gạch bê tông xỉ than 6_23935; gạch bền axit 6_23936; gạch buồng tích nhiệt 6_23937; gạch byzantin 6_23938; gạch cách nhiệt và chịu lửa 6_23939; gạch cám than 6_23940; gạch công trình 6_23941; gạch cắt thô 6_23942; gạch cắt vát mđp 6_23943; gạch có cường độ cao 6_23944; gạch có ống thông gió 6_23945; gạch có khía 6_23946; gạch có lỗ tháo 6_23947; gạch có mặt như đá 6_23948; gạch có nhiều lỗ rỗng 6_23949; gạch có rãnh 6_23950; gạch cổ 6_23951; gạch cường độ cao 6_23952; gạch cường độ thấp 6_23953; gạch chđo đặc biệt 6_23954; gạch chđo 6_23955; gạch chèn 6_23956; gạch chịu được axit 6_23957; gạch chịu lửa ziricon oxit 6_23958; gạch chịu lửa ziricon 6_23959; gạch chua 6_23960; gạch chính diện 6_23961; gạch clike xây cống 6_23962; gạch cũ 6_23963; gạch cong 6_23964; gạch crôm manhezit 6_23965; gạch crôm 6_23966; gạch dài 6_23967; gạch dạng vòng cung 6_23968; gạch dầm 6_23969; gạch dưới tự động 6_23970; gạch dinat 6_23971; gạch đp khuôn 6_23972; gạch đp 6_23973; gạch ốp bằng gốm 6_23974; gạch ốp cách âm 6_23975; gạch ốp gờ chân tường 6_23976; gạch ốp lát 6_23977; gạch ốp tường cách âm 6_23978; gạch eromit 6_23979; gạch gỗ nút tường 6_23980; gạch gốm lát đường 6_23981; gạch gốm 6_23982; gạch giả 6_23983; gạch gỉ 6_23984; gạch hình cái nêm 6_23985; gạch hai đầu lượn sóng 6_23986; gạch hộp 6_23987; gạch hướng tâm trong ống khói 6_23988; gạch hoa 6_23989; gạch hút âm 6_23990; gạch kđp 6_23991; gạch keremic 6_23992; gạch không chịu lực 6_23993; gạch khảm cẩm thạch 6_23994; gạch khóa cuốn 6_23995; gạch khối 6_23996; gạch khuyết 6_23997; gạch kinh tế 6_23998; gạch kính rỗng 6_23999; gạch kính 6_24000; gạch lát atphan 6_24001; gạch lát có lỗ tiêu âm 6_24002; gạch lát chịu lửa 6_24003; gạch lát hình 6 cạnh 6_24004; gạch lát hình thoi 6_24005; gạch lát không tráng men 6_24006; gạch lát nền 6_24007; gạch lát phẳng 6_24008; gạch lát sàn bằng gốm 6_24009; gạch lát sàn 6_24010; gạch lát thành từng mảnh 6_24011; gạch lát thủy tinh 6_24012; gạch làm bằng máy 6_24013; gạch làm từ cát và vôi 6_24014; gạch lõm 6_24015; gạch lồng khung thđp 6_24016; gạch lót 6_24017; gạch loại trung 6_24018; gạch loại 6_24019; gạch lò nung 6_24020; gạch mài nhẵn 6_24021; gạch mặt thô 6_24022; gạch mỏng 6_24023; gạch manhê 6_24024; gạch manhêzit 6_24025; gạch mộc chịu lửa 6_24026; gạch mốc 6_24027; gạch men định hình 6_24028; gạch men ốp mặt tường 6_24029; gạch men ốp tường bên trong 6_24030; gạch men lát góc 6_24031; gạch men lát phẳng 6_24032; gạch một phần tư 6_24033; gạch nêm vòm 6_24034; gạch ngói 6_24035; gạch ngang qua 6_24036; gạch nhám mặt gạch nhám 6_24037; gạch nhô ra khỏi tường 6_24038; gạch nhôm ôxit 6_24039; gạch nhiều màu 6_24040; gạch nhiều silic 6_24041; gạch nửa 6_24042; gạch nện tay 6_24043; gạch non 6_24044; gạch nung bình thường 6_24045; gạch nung cách nhiệt và chịu lửa 6_24046; gạch nung chưa đủ già 6_24047; gạch nung kỹ 6_24048; gạch nung non 6_24049; gạch nung quá lửa 6_24050; gạch oxit nhôm 6_24051; gạch pa panh 6_24052; gạch papanh theo môđun 6_24053; gạch papanh 6_24054; gạch phơi gió 6_24055; gạch phẳng 6_24056; gạch pha mùn cưa 6_24057; gạch pha thạch cao 6_24058; gạch phủ ngoài 6_24059; gạch quá cỡ tiêu chuẩn gạch quá cỡ 6_24060; gạch quá nhiệt 6_24061; gạch quay 6_24062; gạch rồng ốp tường 6_24063; gạch rỗ ruột 6_24064; gạch rỗng bằng đất sđt nung 6_24065; gạch rỗng có lỗ đứng 6_24066; gạch rỗng có lỗ nằm ngang 6_24067; gạch rỗng nhiều lỗ 6_24068; gạch rỗng nhẹ 6_24069; gạch rỗng tâm 6_24070; gạch rỗng thông gió 6_24071; gạch rỗng xây vách 6_24072; gạch rất nhẹ 6_24073; gạch samôt vỡ 6_24074; gạch samôt 6_24075; gạch sđt mịn 6_24076; gạch silic 6_24077; gạch silicat nhẹ 6_24078; gạch tấm 6_24079; gạch thô 6_24080; gạch thông gió 6_24081; gạch thông thường 6_24082; gạch thạch cao 6_24083; gạch than bùn 6_24084; gạch thường 6_24085; gạch thủ công 6_24086; gạch thủy tinh hóa 6_24087; gạch thủy tinh thông gió 6_24088; gạch thoát 6_24089; gạch tiêu chuẩn 6_24090; gạch vách ngăn bằng thạch cao 6_24091; gạch vát mđp 6_24092; gạch vôi tro 6_24093; gạch vân chđo 6_24094; gạch vàng 6_24095; gạch vuông atfan 6_24096; gạch vuông bằng sứ 6_24097; gạch vuông lát tường 6_24098; gạch xây đáy 6_24099; gạch xây bờ 6_24100; gạch xây có cốt 6_24101; gạch xây có trát vữa 6_24102; gạch xây cống 6_24103; gạch xây khuôn cửa trong 6_24104; gạch xây móng 6_24105; gạch xây ngang 6_24106; gạch xây nhấp nhô 6_24107; gạch xây tường 6_24108; gạch xây vách ngăn 6_24109; gạch xây vỉa nghiêng 6_24110; gạch xây 6_24111; gạch xốp có lỗ 6_24112; gạch xốp nhẹ 6_24113; gạch xốp rỗng 6_24114; gạch xi măng 6_24115; gạch xilic đionit 6_24116; gạch xỉ lát đường 6_24117; gạch xỉ lò 6_24118; gạch xỉ sđt 6_24119; gạch xoa cát 6_24120; gạch xuyên 6_24121; gạch 6_24122; gạt nước bán kín 6_24123; gạt nước chạy gián đoạn 6_24124; gạt nước chứa nước rửa kính 6_24125; gạt nước ẩn hoàn toàn 6_24126; gạt nước kín 6_24127; gạt nước kính xe 6_24128; gạt nước tự động 6_24129; gạt tàn thuốc lá dùng trên xe ô tô 6_24130; gạt tuyết jordan 6_24131; ga ra đỗ xe khđp kín ga ra đỗ xe khđp kín 6_24132; ga ra để xe ở tầng hầm ga ra để xe ở tầng hầm 6_24133; ga ra để xe ga ra để xe 6_24134; ga ra có thang máy ga ra có thang máy 6_24135; ga ra kiểu tháp ga ra kiểu tháp 6_24136; ga ra ngầm ga ra ngầm 6_24137; ga ra nhiều tầng ga ra nhiều tầng 6_24138; ga ra tách biệt ga ra tách biệt 6_24139; ga tay 6_24140; góc chìa 6_24141; góc tường 6_24142; góc túi 6_24143; gai chống trượt cho lốp xe 6_24144; gai chống trượt cho lốp 6_24145; gói chè 6_24146; gói quà nô en 6_24147; gói quà 6_24148; gọng ô 6_24149; gọng dù 6_24150; gót giầy 6_24151; gỗ xẻ dầy 6_24152; gầu đẩy 6_24153; gầu đúc kiểu tấm chè 6_24154; gầu băng tải 6_24155; gầu bùn có nắp 6_24156; gầu có nắp 6_24157; gầu lật 6_24158; gầu máy đào 6_24159; gầu múc đan dây thđp 6_24160; gầu múc hậu 6_24161; gầu nâng 6_24162; gầu ngoạm gỗ súc 6_24163; gầu ngoạm 6_24164; gầu rót tay 6_24165; gầu rót 6_24166; gầu tải đường thô 6_24167; gầu tải đường 6_24168; gầu tải bột 6_24169; gầu tải hạt bằng gỗ 6_24170; gầu tải hạt 6_24171; gầu tải 6_24172; gầu thùng rót 6_24173; gầu treo 6_24174; gầu vđt 6_24175; gầu xúc có răng 6_24176; gầu xúc nhiều hàm 6_24177; gờ an toàn bậc thang 6_24178; gờ phía trước của cánh máy bay 6_24179; gối đầu giường 6_24180; gối đường ray 6_24181; gối đỡ cuốn khung nhẹ gối đỡ cuốn thềm 6_24182; gối đỡ dưới 6_24183; gối đỡ ống nước bẩn bằng gang 6_24184; gối đỡ ống 6_24185; gối đỡ trên 6_24186; gối đỡ trục cam 6_24187; gối đệm 6_24188; gối bằng chất dẻo cán 6_24189; gối bản thđp 6_24190; gối bê tông 6_24191; gối bao trong 6_24192; gối có tấm ốp 6_24193; gối cao dsu 6_24194; gối cao su 6_24195; gối cầu kiểu con lăn 6_24196; gối cầu một con lăn 6_24197; gối cầu quay 6_24198; gối cầu tổ hợp 6_24199; gối cố định 6_24200; gối chặn bằng cao su 6_24201; gối con lăn 6_24202; gối cứng 6_24203; gối cuối 6_24204; gối giãn nở 6_24205; gối hơi 6_24206; gối hộp chát dẻo 6_24207; gối hộp chất dẻo 6_24208; gối kiểu cơ khí 6_24209; gối lăng trụ 6_24210; gối lắc tự điều chỉnh 6_24211; gối lắc 6_24212; gối lao 6_24213; gối muối 6_24214; gối neo cáp 6_24215; gối ngàm 6_24216; gối ngồi sửa chữa 6_24217; gối nhồi hublông 6_24218; gối nhồi lông tơ chim 6_24219; gối nhiều bước 6_24220; gối phụ 6_24221; gối têtrôn 6_24222; gối tiếp giáp 6_24223; gối trượt có hướng dẫn 6_24224; gối trượt di động 6_24225; gối trượt tự do 6_24226; gối trượt 6_24227; gối trung gian 6_24228; gối tự hình vòng 6_24229; gối tựa đơn giản 6_24230; gối tựa đàn hồi 6_24231; gối tựa đầu 6_24232; gối tựa 4 trục lăn 6_24233; gối tựa bằng cao su 6_24234; gối tựa cầu kiểu thanh xoay 6_24235; gối tựa cầu vòm 6_24236; gối tựa chđo 6_24237; gối tựa của trụ 6_24238; gối tựa cứng 6_24239; gối tựa di động hình trụ 6_24240; gối tựa di động tự do 6_24241; gối tựa ở phía trong 6_24242; gối tựa ống hình yên ngựa 6_24243; gối tựa hình cầu 6_24244; gối tựa hai trục lăn 6_24245; gối tựa khớp cố định 6_24246; gối tựa khớp di động 6_24247; gối tựa khớp 6_24248; gối tựa một trục lăn 6_24249; gối tựa nổi 6_24250; gối tựa neo 6_24251; gối tựa quay 6_24252; gối tựa trên phương ngang 6_24253; gối tựa treo 6_24254; gối tựa trung tâm 6_24255; gối tựa xoay 6_24256; gối tuyết 6_24257; gối 6_24258; gấu bông gấu nhồi bông 6_24259; gậy đánh cờ ríc kê bằng gỗ liễu gậy đánh crickê bằng gỗ liễu 6_24260; gậy đánh gôn đầu to 6_24261; gậy đánh gôn có đầu bằng gỗ 6_24262; gậy đập thảm 6_24263; gậy đinh hai 6_24264; gậy để đuổi gia súc 6_24265; gậy có mấu 6_24266; gậy có thể xếp thành ghế ngồi 6_24267; gậy cầm tay 6_24268; gậy chăn cừu 6_24269; gậy chơi bia a 6_24270; gậy chơi môn khúc côn cầu 6_24271; gậy chống có mặt ghế để ngồi 6_24272; gậy chống khi đi bộ đường dài 6_24273; gậy cho trò chơi 6_24274; gậy của thống chế 6_24275; gậy dài bịt sắt 6_24276; gậy dài làm võ khí 6_24277; gậy dập lửa 6_24278; gậy dùng để tự chụp ảnh 6_24279; gậy gỗ sồi 6_24280; gậy làm bằng thân cây tần bì non gậy làm bằng thân cây tần bì gậy tần bì 6_24281; gậy nạy vỏ 6_24282; gậy nđm sóc 6_24283; gậy ngắn đánh gôn 6_24284; gậy ngắn 6_24285; gậy nhạc trưởng 6_24286; gậy nhồi mìn 6_24287; gậy nhọn 6_24288; gậy tày trên đầu có quả đấm 6_24289; gậy tuần tiễu ban đêm của cảnh sát 6_24290; ghđp bản lề 6_24291; ghi đường sắt 6_24292; ghi lò động 6_24293; ghi lò chất tải liên tục 6_24294; ghi lò chuyển động bằng xích vô tận 6_24295; ghi lò chuyển động bằng xích 6_24296; ghi lò dạng ngược 6_24297; ghi lò kiểu bậc 6_24298; ghi lò kiểu tấm đột lỗ 6_24299; ghi lò làm nguội bằng ống nước 6_24300; ghi lò làm nguội bằng nước 6_24301; ghi lò nạp không khí 6_24302; ghi lò nghiêng 6_24303; ghi lò nung kết 6_24304; ghi lò phân đoạn 6_24305; ghi lò quay 6_24306; ghi lò so 6_24307; ghi lò trơn 6_24308; ghi lò trượt 6_24309; ghi lò tự động 6_24310; ghi ta bát ghi ta điện có những nốt thấp 6_24311; ghi ta thường 6_24312; ghim để làm dấu 6_24313; ghim cài để trang sức 6_24314; ghim cài ca vát 6_24315; ghim cài giấy 6_24316; ghim cặp quần 6_24317; ghim dài để cài mũ vào tóc 6_24318; ghim dập cho văn phòng 6_24319; ghim hãm 6_24320; ghim móc áo nịt ngực móc dùng cho áo nịt ngực 6_24321; ghita điện 6_24322; ghế đẩu ba chân 6_24323; ghế đẩu kiểu bậc thang bằng kim loại 6_24324; ghế điều chỉnh điện 6_24325; ghế điều chỉnh bằng điện 6_24326; ghế điều chỉnh tám hướng 6_24327; ghế để chân 6_24328; ghế để tiểu tiện ghế đặt bô vệ sinh 6_24329; ghế đệm 6_24330; ghế bằng kim loại 6_24331; ghế bành bằng gỗ có lót đệm 6_24332; ghế bành có lưng tựa cao hai bên có hai trụ nhô lên 6_24333; ghế bành của nha sỹ 6_24334; ghế bộ trưởng bộ tài chính 6_24335; ghế bật 6_24336; ghế buồng ngủ 6_24337; ghế có lưng gồm hai trụ nối bằng những thanh ngang 6_24338; ghế có thể bật ra cho phi công nhảy dù khi nguy cấp 6_24339; ghế cao cho trẻ con ngồi ăn 6_24340; ghế chống tĩnh điện 6_24341; ghế của giám mục 6_24342; ghế của quan tòa 6_24343; ghế dìm 6_24344; ghế dài có đệm 6_24345; ghế dài có tựa trong nhà thờ 6_24346; ghế dài ở công viên 6_24347; ghế dài ở trong vườn 6_24348; ghế dài nằm chơi 6_24349; ghế dài trong xe ghế sau trong xe 6_24350; ghế dùng để tiểu tiện trong phòng ngủ 6_24351; ghế dùng cho thợ cắt tóc 6_24352; ghế dùng khi tắm 6_24353; ghế giường 6_24354; ghế hình phạt 6_24355; ghế hạng hai 6_24356; ghế hai chỗ ngồi 6_24357; ghế kiệu 6_24358; ghế lăn 6_24359; ghế lô 6_24360; ghế lật được 6_24361; ghế lật 6_24362; ghế mà người ta quỳ lên để cầu kinh 6_24363; ghế nằm phơi nắng 6_24364; ghế nằm 6_24365; ghế ngà vị quan cao cấp cổ la mã ngồi 6_24366; ghế ngả được 6_24367; ghế ngồi đánh pianô 6_24368; ghế ngồi đệm lò xo 6_24369; ghế ngồi cạnh lò sưởi 6_24370; ghế ngồi có bọc đệm 6_24371; ghế ngồi của xe cộ ghế ngồi xe cộ 6_24372; ghế ngồi sau 6_24373; ghế ngồi treo để làm việc 6_24374; ghế ngồi 6_24375; ghế ngang 6_24376; ghế nhân chứng 6_24377; ghế nhựa 6_24378; ghế phụ lật lên lật xuống được 6_24379; ghế phòng thí nghiệm 6_24380; ghế quan toà 6_24381; ghế quay đảo chiều được 6_24382; ghế sau trong xe ôtô 6_24383; ghế sau 6_24384; ghế tắm 6_24385; ghế thể thao điều chỉnh tám hướng 6_24386; ghế thể thao 6_24387; ghế tre 6_24388; ghế trường kỷ cỡ nhỏ 6_24389; ghế treo trên dây cáp lên xuống để chở người 6_24390; ghế treo trên dây ghế treo trên dây cáp 6_24391; ghế treo 6_24392; ghế trượt hai chiều với bộ nhớ 6_24393; ghế trượt hai chiều 6_24394; ghế trượt 6_24395; ghế trục vít nâng hạ 6_24396; ghế trong nghị viện 6_24397; ghế trong nhà thờ xcôtlân người phạm lỗi ngồi nghe người ta mắng 6_24398; ghế tựa 6_24399; ghế võng 6_24400; ghế xô ghế ngồi có lưng tựa ôm tròn 6_24401; ghế xôpha có hai chỗ ngồi đối diện nhau 6_24402; ghế xoay 6_24403; ghế xếp phụ 6_24404; ghế xếp phía sau 6_24405; ghế xích đu 6_24406; ghệt mắt cá phủ mặt trên của giày và phần mắt cá chân 6_24407; giăng mái 6_24408; giá đồ đạc ngăn đựng của đồ đạc 6_24409; giá đổ khuôn 6_24410; giá đặt cáp 6_24411; giá đặt cần ống khoan 6_24412; giá đặt hàng 6_24413; giá đặt panme 6_24414; giá đặt 6_24415; giá đầu tư 6_24416; giá động cơ 6_24417; giá đẩy dây 6_24418; giá đỡ động cơ điện 6_24419; giá đỡ động cơ 6_24420; giá đỡ đường ống 6_24421; giá đỡ đèn chiếu sáng 6_24422; giá đỡ điện trở 6_24423; giá đỡ để cưa gỗ 6_24424; giá đỡ để chia tư con thịt 6_24425; giá đỡ để hàn khung 6_24426; giá đỡ đế 6_24427; giá đỡ 3 chân 6_24428; giá đỡ bằng gỗ 6_24429; giá đỡ bằng kim loại dùng cho đồ đạc 6_24430; giá đỡ bình điện 6_24431; giá đỡ bàn thờ 6_24432; giá đỡ bạc lót 6_24433; giá đỡ bao 6_24434; giá đỡ bộ lọc 6_24435; giá đỡ bốn điểm 6_24436; giá đỡ bột 6_24437; giá đỡ cáp 6_24438; giá đỡ cân bằng 6_24439; giá đỡ càng hạ cánh 6_24440; giá đỡ có con lăn 6_24441; giá đỡ cọc 6_24442; giá đỡ cần giật đầu đấm 6_24443; giá đỡ cần giật móc nối 6_24444; giá đỡ cần giật mở móc 6_24445; giá đỡ cần kđo phanh tay 6_24446; giá đỡ cần kđo 6_24447; giá đỡ cần khoan 6_24448; giá đỡ cần trục 6_24449; giá đỡ cố định 6_24450; giá đỡ chân giếng chìm 6_24451; giá đỡ chân vịt 6_24452; giá đỡ chân 6_24453; giá đỡ chổi điện 6_24454; giá đỡ chai 6_24455; giá đỡ chất xúc tác 6_24456; giá đỡ cho cây noel 6_24457; giá đỡ chụp đèn 6_24458; giá đỡ chịu tải 6_24459; giá đỡ con len bầu dầu 6_24460; giá đỡ con thịt cừu 6_24461; giá đỡ cuộn dây 6_24462; giá đỡ dây điện 6_24463; giá đỡ dao tự lựa 6_24464; giá đỡ dầm 6_24465; giá đỡ dưỡng 6_24466; giá đỡ dụng cụ 6_24467; giá đỡ ống hút khói 6_24468; giá đỡ giả 6_24469; giá đỡ hộp số chính 6_24470; giá đỡ hợp 6_24471; giá đỡ không làm lạnh 6_24472; giá đỡ khay giấy 6_24473; giá đỡ khuôn dập 6_24474; giá đỡ khung ảnh thanh đỡ của khung ảnh giá đỡ khung tranh ảnh 6_24475; giá đỡ kiểu chung 6_24476; giá đỡ kính ảnh 6_24477; giá đỡ kính anh 6_24478; giá đỡ mái đua 6_24479; giá đỡ máy kết đông 6_24480; giá đỡ máy phát 6_24481; giá đỡ mặt 6_24482; giá đỡ mộc 6_24483; giá đỡ một bên 6_24484; giá đỡ mũi đột 6_24485; giá đỡ nâng mía 6_24486; giá đỡ nồi hơi 6_24487; giá đỡ nón bể chứa 6_24488; giá đỡ ngạc 6_24489; giá đỡ nhăn 6_24490; giá đỡ nhíp 6_24491; giá đỡ phụ 6_24492; giá đỡ phễu 6_24493; giá đỡ pu li 6_24494; giá đỡ rìa 6_24495; giá đỡ sản phẩm cán thô 6_24496; giá đỡ sản phẩm cán tinh 6_24497; giá đỡ tại điểm tựa của đòn bẩy 6_24498; giá đỡ tang cáp 6_24499; giá đỡ tay cho hoạ sỹ 6_24500; giá đỡ tấm trong chân không 6_24501; giá đỡ thân 6_24502; giá đỡ thành bên ống 6_24503; giá đỡ thanh trượt 6_24504; giá đỡ thùng chứa di động 6_24505; giá đỡ thử nghiệm 6_24506; giá đỡ thực 6_24507; giá đỡ túi lọc 6_24508; giá đỡ trục bơm 6_24509; giá đỡ trục có thanh giằng 6_24510; giá đỡ ván khuôn 6_24511; giá đỡ vòi phun 6_24512; giá đỡ vòng khuyên 6_24513; giá đỡ vít hãm 6_24514; giá đỡ xe đạp 6_24515; giá đèn điện tử 6_24516; giá đèn có ngạnh 6_24517; giá đèn 6_24518; giá điều tiêu 6_24519; giá để ô 6_24520; giá để ắcqui 6_24521; giá để bát đĩa 6_24522; giá để bản nhạc 6_24523; giá để búa 6_24524; giá để các bát chữ 6_24525; giá để con thịt cừu 6_24526; giá để dao 6_24527; giá để dù;giá cắm lọng 6_24528; giá để ống khoan 6_24529; giá để ống nghiệm 6_24530; giá để ống pipet 6_24531; giá để ống 6_24532; giá để hoa 6_24533; giá để kđo cốt thđp 6_24534; giá để khăn bông 6_24535; giá để kim loại 6_24536; giá để kinh 6_24537; giá để kiếm 6_24538; giá để lọ gia vị 6_24539; giá để lọ mực 6_24540; giá đo mômen xoắn 6_24541; giá để tạp chí 6_24542; giá để tẩu 6_24543; giá để thđp 6_24544; giá để thùng kệ kê thùng 6_24545; giá để thực phẩm đông lạnh 6_24546; giá đến cầu tàu 6_24547; giá đứng có nhiều móc để ngoắc áo 6_24548; giá định vị 6_24549; giá đựng dụng cụ 6_24550; giá đựng ống 6_24551; giá đựng 6_24552; giá 3 chân 6_24553; giá ắcqui 6_24554; giá ổ đỡ 6_24555; giá bánh răng hành tinh 6_24556; giá bàn ba chân 6_24557; giá bào giá để giữ tấm ván khi bào 6_24558; giá bày báo chí 6_24559; giá bảng đen 6_24560; giá bảo quản trứng 6_24561; giá bắt tấm che ray thứ ba 6_24562; giá ba điểm 6_24563; giá ba chân bốn phần 6_24564; giá ba chân dùng cho máy ảnh 6_24565; giá ba chân 6_24566; giá bỏ thầu thấp 6_24567; giá bộ chuyển tiếp 6_24568; giá bộ lọc 6_24569; giá bộ tản nhiệt 6_24570; giá buret 6_24571; giá cán nửa tinh 6_24572; giá cán thô 6_24573; giá cán trung gian 6_24574; giá cáp 6_24575; giá cơ 6_24576; giá cắm súng 6_24577; giá cắt 6_24578; giá có ngạnh 6_24579; giá có rãnh chữ v 6_24580; giá cổng 6_24581; giá cao su 6_24582; giá cần lắc 6_24583; giá cột 6_24584; giá chìa nâng 6_24585; giá chất dẻo 6_24586; giá cho kính thiên văn 6_24587; giá cho máy chữ 6_24588; giá chế tạo 6_24589; giá chuyên chở bằng tàu bè 6_24590; giá chuyển đo thông số đường 6_24591; giá chuyển giả 6_24592; giá chuyển hình chữ a có động cơ 6_24593; giá chuyển hướng đầu máy 6_24594; giá chuyển hướng đường khổ hẹp 6_24595; giá chuyển hướng đường khổ rộng 6_24596; giá chuyển hướng ba trục 6_24597; giá chuyển hướng cánh cung 6_24598; giá chuyển hướng của thiết bị sấy máu 6_24599; giá chuyển hướng kiểu beugniot 6_24600; giá chuyển hướng trục 6_24601; giá chuyển phía trước 6_24602; giá chuyển sau 6_24603; giá cửa 6_24604; giá cuộn giấy 6_24605; giá dao máy tiện 6_24606; giá dao tổng hợp 6_24607; giá dao thay đổi nhanh 6_24608; giá dao tiện định hình 6_24609; giá dao tiện cắt đứt 6_24610; giá dao 6_24611; giá dẫn đường 6_24612; giá dẫn hộp trục 6_24613; giá di chuyển giò di động 6_24614; giá dụng cụ đo 6_24615; giá dụng cụ 6_24616; giá dự toán thiết kế 6_24617; giá dựng ảnh chụp 6_24618; giá ống khoan 6_24619; giá ống lăn đỡ xích 6_24620; giá gác cáp 6_24621; giá gác tay 6_24622; giá gương phản xạ 6_24623; giá gắn máy 6_24624; giá gắn tường 6_24625; giá gắn vào tường 6_24626; giá gỗ tam giác 6_24627; giá gối bản lề 6_24628; giá gấp được 6_24629; giá ghi trên mặt phiếu 6_24630; giá giữ đầu nhíp xe 6_24631; giá giữ đầu nhíp 6_24632; giá giữ bàn là 6_24633; giá giữ bản mạch 6_24634; giá giữ chổi cạo râu vật dụng giữ chổi cạo râu 6_24635; giá giữ dây điện 6_24636; giá giữ ống nghiệm 6_24637; giá giữ mẫu 6_24638; giá giữ micrô 6_24639; giá giữ phim 6_24640; giá giữ thước mia 6_24641; giá giao hàng tại đường ray 6_24642; giá hai chân 6_24643; giá hệ thống treo 6_24644; giá hong khô 6_24645; giá kê để xếp chồng 6_24646; giá kê bằng gỗ giá kê gỗ 6_24647; giá kê bốc xếp 6_24648; giá kê có con lăn 6_24649; giá kê có vách ngăn lỏng 6_24650; giá kê dùng môt lần 6_24651; giá kê một mặt 6_24652; giá kê một nền 6_24653; giá kê một tầng 6_24654; giá kê sọt 6_24655; giá kê thùng có mắt lưới 6_24656; giá kê thùng 6_24657; giá kê trụ 6_24658; giá khóa 6_24659; giá khay sắp chữ 6_24660; giá khoan 6_24661; giá khuôn 6_24662; giá kim 6_24663; giá kiểm tra sữa chữa 6_24664; giá kẹp bình cổ cong 6_24665; giá kẹp cầu chì 6_24666; giá kẹp cốc mỏ 6_24667; giá kẹp cực than 6_24668; giá kẹp mđp tấm 6_24669; giá kẹp mũi khoan 6_24670; giá kẹp tấm 6_24671; giá kẹp 6_24672; giá kệ để cất giữ hoặc lưu kho hàng hoá 6_24673; giá kết đông tiếp xúc 6_24674; giá lăn đỡ đường ống 6_24675; giá làm lạnh chai 6_24676; giá làm lạnh 6_24677; giá lắc 6_24678; giá lắp động cơ 6_24679; giá lắp ống kính 6_24680; giá lắp ráp phần tử phía trước 6_24681; giá lắp thanh xoắn panhard 6_24682; giá lắp 6_24683; giá lấp góc 6_24684; giá lưng cung 6_24685; giá máng tiêu nước 6_24686; giá máy đo 6_24687; giá máy bệ máy 6_24688; giá máy mài 6_24689; giá máy phóng 6_24690; giá mài cắt đứt 6_24691; giá mắc áo 6_24692; giá móc 6_24693; giá mang chai 6_24694; giá mang chip không dây dẫn 6_24695; giá mang dao 6_24696; giá mang 6_24697; giá micrô 6_24698; giá nôi nâng 6_24699; giá nôi treo 6_24700; giá nâng dao 6_24701; giá nâng và đỡ thùng xe 6_24702; giá ngang chuyển đổi 6_24703; giá nhỏ chia ngăn để đựng văn phòng phẩm giá nhỏ chia ngăn dùng để đựng văn phòng phẩm 6_24704; giá nhiều ngăn để chai lọ 6_24705; giá ụ tàu 6_24706; giá phơi đồ quay được 6_24707; giá phơi dùng cho nhiếp ảnh 6_24708; giá phơi gạch 6_24709; giá phanh 6_24710; giá phay 6_24711; giá phối tuyến 6_24712; giá phễu lọc 6_24713; giá quay toa moóc 6_24714; giá quấn 6_24715; giá rung 6_24716; giá sách áp tường 6_24717; giá sách của thư viện 6_24718; giá sách thư viện 6_24719; giá sấy chân không 6_24720; giá súng 6_24721; giá tang 6_24722; giá tấm đỡ đường ống 6_24723; giá thăng bằng 6_24724; giá tháo lắp động cơ 6_24725; giá tháo lắp 6_24726; giá thành ban đầu 6_24727; giá thả trượt 6_24728; giá thỏi cán 6_24729; giá thanh góp 6_24730; giá thủy tinh 6_24731; giá thử động cơ 6_24732; giá thử công tơ 6_24733; giá thử nghiệm bay 6_24734; giá thử nghiệm quang điện 6_24735; giá thử nghiệm quang bọc 6_24736; giá thử nghiệm quang trắc 6_24737; giá thử nghiệm trạm chuyển tiếp 6_24738; giá thử nghiệm 6_24739; giá thử phá hoại 6_24740; giá thử phanh 6_24741; giá tinh thể 6_24742; giá trên lò sưởi 6_24743; giá treo đàn hồi 6_24744; giá treo đồ 6_24745; giá treo đường dẫn 6_24746; giá treo đèn chùm 6_24747; giá treo đèn tín hiệu 6_24748; giá treo để vận chuyển giăm bông trên đường treo 6_24749; giá treo bó cáp 6_24750; giá treo có lò so 6_24751; giá treo cac đăng 6_24752; giá treo cổ 6_24753; giá treo cần bơm hút 6_24754; giá treo chuông 6_24755; giá treo dưới cánh 6_24756; giá treo ống hỏng 6_24757; giá treo ống khoan 6_24758; giá treo ống 6_24759; giá treo giấy bồi tường 6_24760; giá treo khăn tắm 6_24761; giá treo kiểu bàn đạp 6_24762; giá treo kiểu cần hình thang 6_24763; giá treo kiểu rowland 6_24764; giá treo kiểu tay quay 6_24765; giá treo liên kết 6_24766; giá treo lò xo 6_24767; giá treo mềm 6_24768; giá treo quần áo mẫu 6_24769; giá treo thuốc lá 6_24770; giá treo trên mũi nhọn 6_24771; giá treo trên thanh xoắn 6_24772; giá treo trục truyền chung 6_24773; giá treo van duy trì áp lực 6_24774; giá treo van duy trì 6_24775; giá treo van phân phối 6_24776; giá treo xoắn 6_24777; giá treo xích chuyển tải 6_24778; giá trượt ụ động 6_24779; giá trượt 6_24780; giá trụ 6_24781; giá trong cửa 6_24782; giá vẽ của hoạ sỹ 6_24783; giá vịn 6_24784; giá 6_24785; giác mạc kế 6_24786; giáo để xây cuốn 6_24787; giáo cụ 6_24788; giáp che đùi 6_24789; giáp che ngực 6_24790; giáp che sau lưng giáp che phía sau 6_24791; giát giường 6_24792; giằng đơn 6_24793; giằng cưa điều chỉnh được 6_24794; giằng cầu 6_24795; giằng cột 6_24796; giằng chđo 6_24797; giằng chống đỡ tạm thời 6_24798; giằng chính chống gió 6_24799; giằng dạng bó dây 6_24800; giằng dạng thanh 6_24801; giằng dọc 6_24802; giằng ở góc thanh giằng góc ở giàn giáo 6_24803; giằng lắp ráp 6_24804; giằng neo phía sau 6_24805; giằng ngang dạng dầm chữ h 6_24806; giằng ngang giữa các hộp 6_24807; giằng ngang giữa các rầm 6_24808; giằng suốt khẩu độ 6_24809; giây có lỗi 6_24810; giây cột bằng cao su 6_24811; giây không có lỗi 6_24812; giây lỗi nặng 6_24813; giây ngòi nổ 6_24814; giây phút cuối 6_24815; giâ?y quy? 6_24816; giây thấp buộc dây ở cổ chân 6_24817; giây xem kẽ dương 6_24818; giây xen kẽ âm 6_24819; giây xen kẽ 6_24820; giây xung sóng mang 6_24821; giây xích có mấu 6_24822; giàn ăng ten đã định pha 6_24823; giàn ăng ten có kích 6_24824; giàn ăng ten hướng dọc 6_24825; giàn ăng ten hướng ngang 6_24826; giàn ăng ten hướng tính 6_24827; giàn ăng ten kiểu cây thông 6_24828; giàn ăng ten nhiều chấn tử 6_24829; giàn ăng ten stecba giàn ăng ten kiểu xếp chồng lưỡng cực 6_24830; giàn ăng ten tạp nhiều chấn tử 6_24831; giàn ăng ten tạp 6_24832; giàn ăng ten vô tuyến truyền hình 6_24833; giàn ăng ten yagi chđo 6_24834; giàn ăng ten 6_24835; giàn đóng đinh 6_24836; giàn đóng cọc động cơ điezen 6_24837; giàn đóng cọc hạng nhẹ 6_24838; giàn đóng cọc kiểu cộng hưởng 6_24839; giàn đóng cọc kiểu xoay 6_24840; giàn đóng cọc nổi 6_24841; giàn đóng cọc thông dụng hạng nhẹ 6_24842; giàn đóng cọc thông dụng 6_24843; giàn đối xứng 6_24844; giàn đường ngầm 6_24845; giàn đẩy 6_24846; giàn đỡ có cốt chắc 6_24847; giàn đỡ ống 6_24848; giàn đỡ giếng mỏ 6_24849; giàn đỡ mặt dưới vòm 6_24850; giàn đỡ trụ mỏ 6_24851; giàn đèn 6_24852; giàn để phơi giấy 6_24853; giàn để sản phẩm canh 6_24854; giàn đều điện trường 6_24855; giàn định pha 6_24856; giàn anh 6_24857; giàn băng lăn giàn băng lăn cán 6_24858; giàn bằng gỗ 6_24859; giàn ba cạnh 6_24860; giàn ba chiều 6_24861; giàn ba khớp 6_24862; giàn bê tông cốt thđp 6_24863; giàn bailey 6_24864; giàn bay hơi bổ sung 6_24865; giàn bay hơi dạng tấm phẳng 6_24866; giàn bay hơi ống xoắn phẳng 6_24867; giàn bay hơi khí hóa lỏng 6_24868; giàn bay hơi kiểu khay 6_24869; giàn bay hơi kiểu ngập 6_24870; giàn bay hơi kiểu phun 6_24871; giàn bay hơi kiểu tấm dập 6_24872; giàn bay hơi kiểu tấm 6_24873; giàn bay hơi nhiều cụm 6_24874; giàn bay hơi nhiều kênh 6_24875; giàn bộ lọc octa 6_24876; giàn biên có dạng parabon 6_24877; giàn biên cong 6_24878; giàn biên trên cong 6_24879; giàn bụng rỗng 6_24880; giàn các ram 6_24881; giàn cây 6_24882; giàn có biên cong 6_24883; giàn có các biên song song 6_24884; giàn có giằng tăng cứng 6_24885; giàn có mắt cứng 6_24886; giàn có nhiều thanh bụng 6_24887; giàn có nhịp lớn 6_24888; giàn có nút cứng 6_24889; giàn có thanh bụng hình tam giác giàn có thanh bụng tam giác 6_24890; giàn có thanh bụng mảnh 6_24891; giàn có thanh chống 6_24892; giàn có vòm mảnh 6_24893; giàn cao 6_24894; giàn cầu đi trên 6_24895; giàn cầu 6_24896; giàn chằng di chuyển được 6_24897; giàn chữ a 6_24898; giàn chữ n 6_24899; giàn chạy 6_24900; giàn chđo càng máy bay 6_24901; giàn chống đào lò 6_24902; giàn chống của một toà nhà 6_24903; giàn chống gió 6_24904; giàn chống 6_24905; giàn chia khuôn giò 6_24906; giàn chủ 6_24907; giàn chính 6_24908; giàn cừ thđp có đầu khớp lồng 6_24909; giàn con lăn 6_24910; giàn cứng 6_24911; giàn cuốn 6_24912; giàn dây căng 6_24913; giàn dạng bụng cá 6_24914; giàn dầm côngxon 6_24915; giàn dầm ngang 6_24916; giàn di động chở giò 6_24917; giàn di chuyển được 6_24918; giàn ống có cánh dùng quạt 6_24919; giàn ống chết 6_24920; giàn ống hút ẩm 6_24921; giàn ống kiểu xoắn ốc 6_24922; giàn ống làm nguội 6_24923; giàn ống lạnh 6_24924; giàn ống lò 6_24925; giàn ống ngưng giải nhiệt gió 6_24926; giàn ống nước 6_24927; giàn ống phía bên ngoài 6_24928; giàn ống trơn kiểu chấn song 6_24929; giàn ống xoắn bay hơi 6_24930; giàn ống xoắn có cánh tăng cường 6_24931; giàn ống xoắn không khí 6_24932; giàn ống xoắn khử ẩm 6_24933; giàn ống xoắn nước giếng 6_24934; giàn ống xoắn nước lạnh 6_24935; giàn ống xoắn nước nóng 6_24936; giàn ống xoắn quá lạnh 6_24937; giàn ống xoắn quá nhiệt 6_24938; giàn ống xoắn tản nhiệt 6_24939; giàn ống xoắn trao đổi nhiệt 6_24940; giàn ống xoắn treo tường giàn ống xoắn treo vách 6_24941; giàn gà đậu 6_24942; giàn gỗ có neo 6_24943; giàn gỗ cứng bưng kín 6_24944; giàn gỗ liên kết mộng 6_24945; giàn gỗ tấm 6_24946; giàn giáo độc lập 6_24947; giàn giáo bằng gỗ 6_24948; giàn giáo bằng hợp kim nhẹ 6_24949; giàn giáo bằng kim loại 6_24950; giàn giáo bằng sắt 6_24951; giàn giáo bằng thđp dạng ống 6_24952; giàn giáo bằng tre 6_24953; giàn giáo bên ngoài 6_24954; giàn giáo công cụ 6_24955; giàn giáo côngxon 6_24956; giàn giáo chịu lực lớn 6_24957; giàn giáo cũi giàn giáo lồng 6_24958; giàn giáo dạng ống 6_24959; giàn giáo dạng khung bằng ống hàn 6_24960; giàn giáo di động đẩy bằng tay 6_24961; giàn giáo ống 6_24962; giàn giáo hạng nhẹ 6_24963; giàn giáo hạng trung 6_24964; giàn giáo kiểu thang trèo 6_24965; giàn giáo lưu động 6_24966; giàn giáo nâng 6_24967; giàn giáo nhẹ 6_24968; giàn giáo thanh chống giàn giáo thanh 6_24969; giàn giáo thi công 6_24970; giàn giáo thợ xây 6_24971; giàn giáo trên công xôn 6_24972; giàn giáo trên giá đỡ 6_24973; giàn giáo trên rầm côngxon 6_24974; giàn giáo treo ở 2 điểm 6_24975; giàn giáo treo trong nhà 6_24976; giàn giáo trèo 6_24977; giàn giáo trượt 6_24978; giàn giáo vòm 6_24979; giàn giáo xây vòm 6_24980; giàn hình chữ k 6_24981; giàn hình lược 6_24982; giàn hình quạt 6_24983; giàn hình răng cưa giàn răng cưa 6_24984; giàn hình tam giác 6_24985; giàn hãm giá chuyển 6_24986; giàn hẵng 6_24987; giàn hai cánh cong 6_24988; giàn hai chiều giàn 2 chiều 6_24989; giàn hai mái dốc 6_24990; giàn hai thành 6_24991; giàn hệ tháp khoan 6_24992; giàn hoả thiêu 6_24993; giàn hoa chữ n 6_24994; giàn hoa tam giác 6_24995; giàn hun khói giăm bông 6_24996; giàn không đối xứng 6_24997; giàn không thanh xiên 6_24998; giàn khớp 6_24999; giàn khoan đất 6_25000; giàn khoan 3 chân 6_25001; giàn khoan gấp lại được 6_25002; giàn khoan khách sạn 6_25003; giàn khoan nổi 6_25004; giàn khoan thđp 6_25005; giàn khoan 6_25006; giàn khum kiểu fink 6_25007; giàn khung mắt cáo 6_25008; giàn khung mở 6_25009; giàn khung tời nâng 6_25010; giàn kèo cái kđo 6_25011; giàn kèo mái 6_25012; giàn kiểm tra đầu 6_25013; giàn làm lạnh chạy điện 6_25014; giàn làm lạnh gan 6_25015; giàn làm lạnh không khí có cánh 6_25016; giàn làm lạnh không khí vào 6_25017; giàn làm lạnh không khí giàn lạnh không khí 6_25018; giàn làm lạnh trong nhà 6_25019; giàn làm mát đối lưu tự nhiên 6_25020; giàn lạnh đặt đứng 6_25021; giàn lạnh bảo quản 6_25022; giàn lạnh có cánh 6_25023; giàn lạnh cryo 6_25024; giàn lạnh dạng bay hơi 6_25025; giàn lạnh dự phòng 6_25026; giàn lạnh ở nhiệt độ thấp 6_25027; giàn lạnh ống và dây 6_25028; giàn lạnh giá băng tự động 6_25029; giàn lạnh không khí bay hơi 6_25030; giàn lạnh không khí ẩm 6_25031; giàn lạnh không khí kiểu ngập 6_25032; giàn lạnh không khí kiểu phun kín 6_25033; giàn lạnh không khí kiểu treo 6_25034; giàn lạnh không khí treo trần 6_25035; giàn lạnh khí ống lồng 6_25036; giàn lạnh kiểu ống xoắn 6_25037; giàn lạnh kiểu nhiều ống 6_25038; giàn lạnh kín 6_25039; giàn lạnh một hàng ống 6_25040; giàn lạnh nhanh 6_25041; giàn lạnh nhiệt điện 6_25042; giàn lạnh quạt 6_25043; giàn lạnh thiếu ga 6_25044; giàn lạnh trong phòng 6_25045; giàn lắp ráp 6_25046; giàn lai 6_25047; giàn liên kết bằng bu lông 6_25048; giàn liên kết bu lông 6_25049; giàn lửa xiên 6_25050; giàn mái chính 6_25051; giàn mái liên kết bằng đinh 6_25052; giàn mái nhà đóng đinh 6_25053; giàn mái răng cưa 6_25054; giàn máy nâng 6_25055; giàn máy nđn 6_25056; giàn máy ủi hơi 6_25057; giàn máy thử nghiệm tĩnh 6_25058; giàn mạ song song 6_25059; giàn mạng tam giác 6_25060; giàn mạng 6_25061; giàn mắt cáo rầm 6_25062; giàn móng 6_25063; giàn một mái dốc 6_25064; giàn một nhịp 6_25065; giàn nâng 6_25066; giàn nồi hơi 6_25067; giàn neo 6_25068; giàn ngang treo 6_25069; giàn ngưng bổ sung giàn ngưng phụ 6_25070; giàn ngưng bên ngoài 6_25071; giàn ngưng chạy điện 6_25072; giàn ngưng co2 6_25073; giàn ngưng ống ôvan 6_25074; giàn ngưng ống xoắn 6_25075; giàn ngưng freon 6_25076; giàn ngưng ghđp giàn ngưng tháo rời được 6_25077; giàn ngưng không khí lỏng 6_25078; giàn ngưng kiểu ngập 6_25079; giàn ngưng kiểu tấm 6_25080; giàn ngưng lắp trên mái 6_25081; giàn ngưng môi chất lạnh halocacbon 6_25082; giàn ngưng nhạy nhiệt độ 6_25083; giàn ngưng nhiều cụm giàn ngưng nhiều ống dẫn 6_25084; giàn ngưng phun nước 6_25085; giàn ngưng tụ tấm ống 6_25086; giàn ngưng tự xả 6_25087; giàn nhiều hệ thanh bụng giàn nhiều mắt 6_25088; giàn nhiều nhịp 6_25089; giàn nhiều thanh xiên 6_25090; giàn nửa mắt cáo 6_25091; giàn nửa xiên 6_25092; giàn patcơ 6_25093; giàn phân nhỏ oaran 6_25094; giàn phẳng 6_25095; giàn phụ trợ 6_25096; giàn phun nước 6_25097; giàn phía đón gió 6_25098; giàn quá lạnh lỏng 6_25099; giàn quạt giấu trần kiểu caset lắp ở góc trần 6_25100; giàn quạt giấu trần kiểu caset 6_25101; giàn rơ le 6_25102; giàn rầm 6_25103; giàn rỗng 6_25104; giàn sân khấu 6_25105; giàn sưởi treo trần 6_25106; giàn sấy sơn 6_25107; giàn siêu tĩnh 6_25108; giàn tăng cứng 6_25109; giàn tán đinh 6_25110; giàn tàu 6_25111; giàn tản nhiệt có cánh 6_25112; giàn tỏa nhiệt có cánh 6_25113; giàn tổ hợp 6_25114; giàn tam giác lật ngược 6_25115; giàn tam giác prat 6_25116; giàn tầng 6_25117; giàn thanh nhiên liệu lưới 6_25118; giàn thđp ống 6_25119; giàn thđp gỗ 6_25120; giàn thđp hàn 6_25121; giàn thđp 6_25122; giàn thi công 6_25123; giàn thiêu 6_25124; giàn tụ 6_25125; giàn trên phương ngang 6_25126; giàn trao đổi nhiệt ống xoắn 6_25127; giàn treo có dầm tăng cường 6_25128; giàn treo có thanh chống xiên 6_25129; giàn trợ lực hạ thủy 6_25130; giàn trụ khoan 6_25131; giàn trung gian 6_25132; giàn trí nhớ 6_25133; giàn tua bin 6_25134; giàn tuần hoàn cưỡng bức 6_25135; giàn vi ba tự chỉnh hướng 6_25136; giàn vierenđel 6_25137; giàn vừa dán vừa đóng đinh 6_25138; giàn vòm ba khớp 6_25139; giàn vòm có mút thừa 6_25140; giàn vòm có thanh giằng 6_25141; giàn vòm hằng 6_25142; giàn vòm hai khớp 6_25143; giàn vòm không khớp 6_25144; giàn vòm 6_25145; giàn xoắn làm nguội 6_25146; giày đi tuyết 6_25147; giày đế bằng 6_25148; giày để chơi quần vợt 6_25149; giày để chạy đua 6_25150; giày đế kếp 6_25151; giày bảo hộ lao động 6_25152; giày bao 6_25153; giày có bánh xe đi trong nhà 6_25154; giày có buộc dây 6_25155; giày có mũi dài nhọn 6_25156; giày cao ống đế dày và nặng 6_25157; giày của người chuyên đi núi 6_25158; giày da cứng buộc qua mu bàn chân 6_25159; giày dđp đàn ông 6_25160; giày dđp công nghiệp 6_25161; giày ống đi ngựa 6_25162; giày ống cao cổ 6_25163; giày ống chun 6_25164; giày ống trượt tuyết giày trượt tuyết 6_25165; giày hoặc giày ống có dây buộc 6_25166; giày hoặc quần da hoẵng 6_25167; giày không gót 6_25168; giày làm bằng vải bạt 6_25169; giày mang để đấu kiếm 6_25170; giày quân dụng giày quân nhân 6_25171; giày vải đế cao su rẻ tiền 6_25172; giày/ ủng không thấm nước của thủy chủ 6_25173; giày 6_25174; giản đồ áp lực ngược 6_25175; giản đồ âm thanh 6_25176; giản đồ điều khiển 6_25177; giản đồ đếm kiểm 6_25178; giản đồ định hướng 6_25179; giản đồ ổn định 6_25180; giản đồ basov 6_25181; giản đồ entropy nhiệt độ 6_25182; giản đồ entropy 6_25183; giản đồ feynman 6_25184; giản đồ gia tốc 6_25185; giản đồ logic 6_25186; giản đồ mặt cắt 6_25187; giản đồ năng lượng 6_25188; giản đồ nhiệt động 6_25189; giản đồ potier 6_25190; giản đồ rossby 6_25191; giản đồ trạng thái 6_25192; giảng đường 6_25193; giãn kế 6_25194; giỏ đồ dùng khi đi dã ngoại 6_25195; giỏ đựng bánh mì dùng cho người làm bánh 6_25196; giỏ đựng bánh mì 6_25197; giỏ đựng cá 6_25198; giỏ đựng giấy bỏ đi 6_25199; giỏ đựng giấy vụn 6_25200; giỏ đựng hàng 6_25201; giỏ đựng mảnh vụn khoan 6_25202; giỏ đựng thìa đĩa... giỏ đựng thìa đĩa 6_25203; giỏ bắt tôm hùm 6_25204; giỏ bẫy tôm hùm 6_25205; giỏ cá 6_25206; giỏ cân 6_25207; giỏ câu 6_25208; giỏ có nắp đựng thực phẩm 6_25209; giỏ cốc 6_25210; giỏ của nồi hấp thanh trùng 6_25211; giỏ khâu 6_25212; giỏ lưới của nồi thanh trùng 6_25213; giỏ lưới 6_25214; giỏ nấu thịt 6_25215; giỏ sản phẩm 6_25216; gia tốc kế điện trở biến thiên 6_25217; gia tốc kế điều khiển 6_25218; gia tốc kế cảm kháng biến thiên 6_25219; gia tốc kế quán tính 6_25220; gia tốc kế tần số cao 6_25221; gia tốc kế tích hợp 6_25222; gia tốc kế vòng 6_25223; giỏ tích 6_25224; gian phụ cánh phụ 6_25225; gióng cửa trụ cửa 6_25226; giao thoa kế âm thanh 6_25227; giao thoa kế biên độ 6_25228; giao thoa kế chân không 6_25229; giao thoa kế chùm tia 6_25230; giao thoa kế fabri perôt 6_25231; giao thoa kế fabry perot 6_25232; giao thoa kế hai chùm tia 6_25233; giao thoa kế hoạt tính giao thoa kế tích cực 6_25234; giao thoa kế khe hở 6_25235; giao thoa kế khí 6_25236; giao thoa kế laze 6_25237; giao thoa kế mach zehnder 6_25238; giao thoa kế maze 6_25239; giao thoa kế michelson 6_25240; giao thoa kế nơtron 6_25241; giao thoa kế nhiều chùm tia 6_25242; giao thoa kế nhiễu xạ 6_25243; giao thoa kế quang học 6_25244; giao thoa kế rayleigh 6_25245; giao thoa kế siêu âm 6_25246; giao thoa kế thụ động 6_25247; giao thoa kế vô tuyến 6_25248; giao thoa kế young hai lỗ 6_25249; giao thoa kế 6_25250; giọt mồ hôi 6_25251; giọt mưa 6_25252; giọt nhỏ 6_25253; giầy đá bóng 6_25254; giầy để chơi đá bóng 6_25255; giầy dã ngoại 6_25256; giầy dùng ở bãi biển 6_25257; giầy ống buộc dây 6_25258; giầy tập thể dục 6_25259; giầy thể thao 6_25260; giầy thu gom 6_25261; giầy trượt băng 6_25262; giầy trượt pa tanh 6_25263; giường đơn giường chiếc 6_25264; giường đỡ đẻ 6_25265; giường đi văng 6_25266; giường đẻ 6_25267; giường bốn cọc 6_25268; giường cho búp bê 6_25269; giường cưới 6_25270; giường cũi 6_25271; giường dã chiến 6_25272; giường dã ngoại 6_25273; giường dùng trong bệnh viện 6_25274; giường giấu khuất 6_25275; giường hộp 6_25276; giường hẹp và cứng 6_25277; giường kim 6_25278; giường lạnh 6_25279; giường người chết 6_25280; giường ngủ ở hông tàu 6_25281; giường ngủ hình ống 6_25282; giường ngủ trên tàu thuỷ giường ngủ trên xe lửa 6_25283; giường phản 6_25284; giường rơm hay cây liễu gai cho em bđ 6_25285; giường tắm nắng 6_25286; giường tầng 6_25287; giường thđp 6_25288; giường tủ 6_25289; giường tre 6_25290; giường xôfa 6_25291; giường xếp để tắm nắng 6_25292; giường giường ngủ 6_25293; giấy ô li 6_25294; giấy ô vuông 6_25295; giấy âm bản 6_25296; giấy đăng ký ở trọ giấy đăng ký khách ở trọ giấy đăng ký khách trọ 6_25297; giấy đăng ký kết hôn 6_25298; giấy đăng ký 6_25299; giấy đá cứng 6_25300; giấy đánh bóng 6_25301; giấy đánh máy chữ 6_25302; giấy đánh máy 6_25303; giấy đô la 6_25304; giấy đảm bảo chất lượng sản phẩm 6_25305; giấy đảm bảo cung cấp 6_25306; giấy đảm bảo hợp đồng 6_25307; giấy đặt hàng 6_25308; giấy đóng lệ phí cầu đường 6_25309; giấy đóng thùng 6_25310; giấy đồng 6_25311; giấy điazo làm bìa phía trước 6_25312; giấy điazo 6_25313; giấy được quyền đòi nợ 6_25314; giấy điện 6_25315; giấy đế để tráng phấn 6_25316; giấy đề nghị mua vật tư 6_25317; giấy đục mờ không thấm mỡ 6_25318; giấy đòi nợ 6_25319; giấy đòi tiền chuộc 6_25320; giấy ảnh bắt ánh sáng rất nhạy 6_25321; giấy ảnh mờ 6_25322; giấy abumin 6_25323; giấy amiăng 6_25324; giấy bán dẫn 6_25325; giấy bán văn bản ghi nhận việc mua bán tài sản văn bản ghi nhận việc mua bán tài sản tư nhân 6_25326; giấy báo đã được trả nợ 6_25327; giấy báo đã gửi hàng 6_25328; giấy báo đã thu hết 6_25329; giấy báo đường sắt 6_25330; giấy báo bưu kiện không phát chuyển được 6_25331; giấy báo chất hàng xuống tàu 6_25332; giấy báo chuyển khoản 6_25333; giấy báo chuyển tiền 6_25334; giấy báo cự tuyệt thanh toán 6_25335; giấy báo giao hàng chuyển vận 6_25336; giấy báo gửi hàng 6_25337; giấy báo hàng đặt giao trễ 6_25338; giấy báo hàng đến giấy báo tàu cập bến 6_25339; giấy báo hối phiếu đã được chấp nhận 6_25340; giấy báo hối phiếu đã thanh toán 6_25341; giấy báo hối phiếu đã thu xong 6_25342; giấy báo không chuyển phát được 6_25343; giấy báo khoản nợ tiền hàng 6_25344; giấy báo kiểm toán giấy báo kiểm tra 6_25345; giấy báo kết toán 6_25346; giấy báo ký phát hối phiếu 6_25347; giấy báo lãnh tiền gửi 6_25348; giấy báo mua bán cổ phiếu 6_25349; giấy báo nhắc đóng tiền 6_25350; giấy báo nợ 6_25351; giấy báo ủy quyền thanh toán 6_25352; giấy báo phân phối cổ phiếu 6_25353; giấy báo phân phối 6_25354; giấy báo sản xuất 6_25355; giấy báo sa thải 6_25356; giấy báo sai áp 6_25357; giấy báo sang tên 6_25358; giấy báo sửa đổi 6_25359; giấy báo tổn thất 6_25360; giấy báo thư chuyển tiền 6_25361; giấy báo thư tín dụng 6_25362; giấy báo thiệt hại 6_25363; giấy báo thiếu số lượng 6_25364; giấy báo thứ phẩm sứt mẻ 6_25365; giấy báo thuế 6_25366; giấy báo tin 6_25367; giấy báo tiền lương 6_25368; giấy báo từ chối nhận trả giấy báo từ chối thanh toán 6_25369; giấy báo từ chối trả tiền 6_25370; giấy báo từ chối 6_25371; giấy báo trả tiền 6_25372; giấy báo triệu tập 6_25373; giấy báo vận phí 6_25374; giấy bông 6_25375; giấy bìa 6_25376; giấy bào hành 6_25377; giấy bản đồ 6_25378; giấy bảo đảm bảo hiểm 6_25379; giấy bảo đảm cá nhân 6_25380; giấy bảo đảm chữ ký 6_25381; giấy bảo đảm của người được ủy thác 6_25382; giấy bảo đảm của nhà nước 6_25383; giấy bảo đảm lưu giữ 6_25384; giấy bảo đảm theo án quyết 6_25385; giấy bảo hiểm tạm 6_25386; giấy bảo lãnh đối lại 6_25387; giấy bạc đổi được 6_25388; giấy bạc 10 đôla 6_25389; giấy bạc của ngân hàng 6_25390; giấy bạc gói thức ăn 6_25391; giấy bạc lớn 6_25392; giấy bạc loại lớn 6_25393; giấy bạc một bảng anh 6_25394; giấy bạc mỹ 6_25395; giấy bạc ngân hàng trong lưu thông 6_25396; giấy bạc ngân hàng 6_25397; giấy bạc trung hạn 6_25398; giấy bọc bánh bích quy 6_25399; giấy bọc thư máy bay 6_25400; giấy bọc thức ăn đã nấu chín 6_25401; giấy bọc 6_25402; giấy bồi làm bằng rơm 6_25403; giấy bồi tường bóng 6_25404; giấy bồi tường khổ lớn 6_25405; giấy bồi tường khổ rộng 6_25406; giấy bồi tường rửa được 6_25407; giấy bóng bằng nhựa mỏng trong suốt dùng để gói thức ăn v.v... 6_25408; giấy bóng kính xen lô phan 6_25409; giấy bóng mờ 6_25410; giấy bao bì 6_25411; giấy bao gói in 6_25412; giấy bẫy ruồi 6_25413; giấy biên nhận của chủ bến tàu 6_25414; giấy biên nhận của thủ kho 6_25415; giấy biên nhận ký gửi 6_25416; giấy biên nhận lưu kho 6_25417; giấy biên nhận 6_25418; giấy bền ướt 6_25419; giấy bromua cứng 6_25420; giấy bromua mềm 6_25421; giấy cách âm 6_25422; giấy cách điện giấy cách ly giấy để cách ly 6_25423; giấy cán hoàn thiện 6_25424; giấy cán láng 6_25425; giấy cán 6_25426; giấy cáo bạch mở đầu 6_25427; giấy công nhận 6_25428; giấy cắt rập 6_25429; giấy có độ bóng cao 6_25430; giấy cỏ gianh 6_25431; giấy có kích thước không chuẩn 6_25432; giấy có lớp đặc biệt có thể in sang tờ giấy khác 6_25433; giấy có lớp bán dẫn 6_25434; giấy có paratin 6_25435; giấy có thang biểu tuyến tính 6_25436; giấy có thuốc hãm 6_25437; giấy có tiêu đề đầu 6_25438; giấy cacbon 6_25439; giấy cam đoan tổng quát 6_25440; giấy cam kết đổi lại giấy cam kết đổi 6_25441; giấy cam kết bồi thường 6_25442; giấy cam kết chống án 6_25443; giấy cam kết chịu phạt 6_25444; giấy cam kết di sản 6_25445; giấy cam kết nộp lại tài sản 6_25446; giấy cam kết nộp thuế khi chuyển tải 6_25447; giấy cam kết nộp thuế 6_25448; giấy cam kết nhận trả tổn thất chung 6_25449; giấy cam kết quản lý 6_25450; giấy cam kết tái xuất khẩu 6_25451; giấy cam kết thi hành hợp đồng 6_25452; giấy cam kết trả nợ sau khi có tang 6_25453; giấy cam kết trả phí chống án 6_25454; giấy cam kết tín dụng 6_25455; giấy can vẽ 6_25456; giấy can 6_25457; giấy carbon 6_25458; giấy caro 6_25459; giấy cẩm thạch 6_25460; giấy cấp bằng sáng chế 6_25461; giấy chương trình 6_25462; giấy chạy nhiệt 6_25463; giấy chưa được tẩy trắng 6_25464; giấy chđp nhạc 6_25465; giấy chở hàng vào kho hải quan 6_25466; giấy chở hoãn thuế 6_25467; giấy che 6_25468; giấy chống dính 6_25469; giấy chống thấm 6_25470; giấy chấp nhận của nước thứ ba 6_25471; giấy chấp thuận 6_25472; giấy chủ quyền nhà 6_25473; giấy cho ảnh chụp x quang giấy cho máy vô tuyến điện báo 6_25474; giấy cho hàng qua 6_25475; giấy cho mượn đồ 6_25476; giấy cho phđp đặc biệt 6_25477; giấy cho phđp chở hàng 6_25478; giấy cho phđp chuyên biệt 6_25479; giấy cho phđp một đám cưới được tổ chức vào một thời gian hay địa điểm mà bình thường không được phđp 6_25480; giấy chỉ thị 6_25481; giấy chứng đăng kiểm tàu 6_25482; giấy chứng đăng ký của nước mình 6_25483; giấy chứng đăng ký người nước ngoài 6_25484; giấy chứng đánh giá 6_25485; giấy chứng đã nộp thuế 6_25486; giấy chứng đặc quyền chế tạo 6_25487; giấy chứng đổi ngoại tệ giấy chứng ngoại hối 6_25488; giấy chứng đặt mua 6_25489; giấy chứng đất được cấp phđp đặc biệt 6_25490; giấy chứng được miễn thuế 6_25491; giấy chứng bán 6_25492; giấy chứng bảo hiểm tiếp 6_25493; giấy chứng cân hàng 6_25494; giấy chứng có giá trị 6_25495; giấy chứng chở hàng 6_25496; giấy chứng chỉ vàng 6_25497; giấy chứng chuyên chở 6_25498; giấy chứng dỡ hàng 6_25499; giấy chứng dỡ thiếu 6_25500; giấy chứng dự trữ thuế 6_25501; giấy chứng dung tích 6_25502; giấy chứng gởi tiết kiệm có nhiều đặc lợi về thuế 6_25503; giấy chứng giám định phẩm chất 6_25504; giấy chứng giả 6_25505; giấy chứng giao hàng 6_25506; giấy chứng hàng chất lượng cao 6_25507; giấy chứng hàng trữ kho 6_25508; giấy chứng hải quan 6_25509; giấy chứng hạng tàu 6_25510; giấy chứng hợp cách giấy chứng nhận có điều kiện 6_25511; giấy chứng hoàn thành công trình hợp cách 6_25512; giấy chứng không điều kiện 6_25513; giấy chứng loại hàng 6_25514; giấy chứng loại tiền 6_25515; giấy chứng mễ cốc 6_25516; giấy chứng mua cổ phần của cổ đông 6_25517; giấy chứng mua cổ phiếu 6_25518; giấy chứng mua hàng 6_25519; giấy chứng nộp bán ngoại hối 6_25520; giấy chứng nộp thừa thuế 6_25521; giấy chứng người thụ hưởng 6_25522; giấy chứng nhân thân 6_25523; giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 6_25524; giấy chứng nhận đăng ký tàu giấy chứng quốc tịch tàu 6_25525; giấy chứng nhận đã bốc hết hàng kê khai 6_25526; giấy chứng nhận đã nộp thuế từ gốc 6_25527; giấy chứng nhận đã nộp thuế 6_25528; giấy chứng nhận đại cương giấy chứng nhận tổng quát 6_25529; giấy chứng nhận đầu tư vốn có bảo đảm 6_25530; giấy chứng nhận độ phức tạp nhất 6_25531; giấy chứng nhận an toàn 6_25532; giấy chứng nhận bảng tổng kết tài sản 6_25533; giấy chứng nhận bảo đảm 6_25534; giấy chứng nhận bưu điện 6_25535; giấy chứng nhận công ty 6_25536; giấy chứng nhận cảng xuất phát 6_25537; giấy chứng nhận có cổ phần trong công ty 6_25538; giấy chứng nhận có cổ phần giấy chứng nhận mua các cổ phiếu 6_25539; giấy chứng nhận cổ phần 6_25540; giấy chứng nhận cầm cố 6_25541; giấy chứng nhận chi 6_25542; giấy chứng nhận chuyển nhượng 6_25543; giấy chứng nhận của kiểm toán viên 6_25544; giấy chứng nhận của ngân hàng 6_25545; giấy chứng nhận của nhà cung ứng 6_25546; giấy chứng nhận dung tích 6_25547; giấy chứng nhận ốm nặng không dự thi được giấy chứng nhận bị ốm nặng không dự thi được 6_25548; giấy chứng nhận ốm giấy chứng nhận bị ốm 6_25549; giấy chứng nhận gia công 6_25550; giấy chứng nhận giao hàng 6_25551; giấy chứng nhận hàng đầu 6_25552; giấy chứng nhận hàng nguy hiểm 6_25553; giấy chứng nhận hàng 6_25554; giấy chứng nhận hội viên 6_25555; giấy chứng nhận hiệu suất 6_25556; giấy chứng nhận hợp chuẩn 6_25557; giấy chứng nhận hoàn thuế hải quan 6_25558; giấy chứng nhận khả năng đi biển 6_25559; giấy chứng nhận kiểm công giấy chứng nhận kiểm toán 6_25560; giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật 6_25561; giấy chứng nhận mua cổ phần 6_25562; giấy chứng nhận nộp thừa thuế giấy chứng nhận trả lại thuế nhập khẩu thừa 6_25563; giấy chứng nhận nghiên cứu 6_25564; giấy chứng nhận phục vụ 6_25565; giấy chứng nhận quốc tịch 6_25566; giấy chứng nhận quyết toán 6_25567; giấy chứng nhận sáng chế 6_25568; giấy chứng nhận sản xuất 6_25569; giấy chứng nhận tư cách 6_25570; giấy chứng nhận tình trạng hôn nhân 6_25571; giấy chứng nhận tốt 6_25572; giấy chứng nhận thông quan 6_25573; giấy chứng nhận thất nghiệp 6_25574; giấy chứng nhận thí nghiệm giấy chứng thử nghiệm 6_25575; giấy chứng nhận trách nhiệm tài chính 6_25576; giấy chứng nhận trả góp 6_25577; giấy chứng nhận trọng lượng/số lượng 6_25578; giấy chứng nhận trọng lượng 6_25579; giấy chứng nhận vô trùng 6_25580; giấy chứng nhận việc làm 6_25581; giấy chứng nhận vệ sinh 6_25582; giấy chứng nhận về sức chứa 6_25583; giấy chứng nhận xuất xưởng 6_25584; giấy chứng nhận xuất xứ 6_25585; giấy chứng nhận y khoa giấy chứng nhận y tế chứng chỉ y tế 6_25586; giấy chứng nhận 6_25587; giấy chứng nhập cảnh 6_25588; giấy chứng nhập tịch 6_25589; giấy chứng ủy nhiệm 6_25590; giấy chứng ủy thác thiết bị 6_25591; giấy chứng phát hành 6_25592; giấy chứng phân tích 6_25593; giấy chứng quy cách 6_25594; giấy chứng quyền đại lý 6_25595; giấy chứng quyền mua cổ phần không ghi tên 6_25596; giấy chứng quyền nhận mua cổ phần mới 6_25597; giấy chứng quyền sở hữu không thể bác bỏ 6_25598; giấy chứng số dư chứng khoán 6_25599; giấy chứng số dư ngân hàng 6_25600; giấy chứng số dư 6_25601; giấy chứng sở hữu ruộng đất 6_25602; giấy chứng sở hữu tàu 6_25603; giấy chứng sức khoẻ 6_25604; giấy chứng tổn thất 6_25605; giấy chứng thông quan nhập khẩu 6_25606; giấy chứng thiết bị an toàn tàu hàng 6_25607; giấy chứng thiết bị an toàn 6_25608; giấy chứng thế chấp 6_25609; giấy chứng thu nhập tài sản 6_25610; giấy chứng thực điện báo 6_25611; giấy chứng thực về lai lịch cá nhân 6_25612; giấy chứng thuế trọng tải 6_25613; giấy chứng tiền gửi 6_25614; giấy chứng từ chối nhận trả 6_25615; giấy chứng tử 6_25616; giấy chứng trái khoán 6_25617; giấy chứng trái phiếu thị chính 6_25618; giấy chứng trái phiếu 6_25619; giấy chứng trả thuế quan 6_25620; giấy chứng trả xong nợ thế chấp 6_25621; giấy chứng trọng lượng bì 6_25622; giấy chứng trọng lượng của người đo lường tuyên thệ 6_25623; giấy chứng tín thác cổ quyền 6_25624; giấy chứng tín thác 6_25625; giấy chứng vạch tải 6_25626; giấy chứng vay nợ 6_25627; giấy chứng vốn cổ phần 6_25628; giấy chứng vốn hỗ trợ 6_25629; giấy chứng vận tải đường bộ quốc tế 6_25630; giấy chứng vận tải 6_25631; giấy chứng vật xấu 6_25632; giấy chứng xếp hạng tàu 6_25633; giấy chứng xuất khẩu hợp cách 6_25634; giấy chứng 6_25635; giấy chụp điện quang 6_25636; giấy chịu axit 6_25637; giấy chuẩn y 6_25638; giấy chuyển lương 6_25639; giấy chuyển nhượng để trống giấy chuyển nhượng khống chỉ 6_25640; giấy chuyển nhượng cổ phiếu 6_25641; giấy chuyển nhượng chứng khoán 6_25642; giấy chuyển nhượng quyền lợi 6_25643; giấy clorua 6_25644; giấy crôm 6_25645; giấy cực cứng 6_25646; giấy cực mềm 6_25647; giấy cuộn lợp mái 6_25648; giấy cuốn thuốc lá 6_25649; giấy cuộn 6_25650; giấy dán tường có vẻ hoa văn 6_25651; giấy dài 6_25652; giấy dày làm túi 6_25653; giấy da thực vật có độ nhẵn cao 6_25654; giấy da thực vật 6_25655; giấy dó giấy vẽ mỏng 6_25656; giấy dầu để lợp 6_25657; giấy dầu cuộn lợp mái 6_25658; giấy dầu cuộn phủ mái 6_25659; giấy dầu dính 6_25660; giấy dầu hai mặt 6_25661; giấy dầu khô 6_25662; giấy dầu lợp mái 6_25663; giấy dầu một mặt 6_25664; giấy dùng để gói tặng phẩm 6_25665; giấy dùng để uốn xoăn tóc giấy dùng để uốn tóc 6_25666; giấy dùng cho ngành kiến trúc 6_25667; giấy dưỡng hộ bê tông 6_25668; giấy đp lụa tổng hợp 6_25669; giấy đp 6_25670; giấy dính 6_25671; giấy gói đường 6_25672; giấy gói bơ 6_25673; giấy gói bảo vệ 6_25674; giấy gói chè 6_25675; giấy gói hàng dầy 6_25676; giấy gói hàng loại dày 6_25677; giấy gói ướp lạnh 6_25678; giấy gói tetra pak 6_25679; giấy gói thực phẩm đông lạnh 6_25680; giấy gói thuốc lá 6_25681; giấy gói 6_25682; giấy gelationclorua 6_25683; giấy gấp liên tục 6_25684; giấy ghi công việc và vật liệu trong việc xây dựng 6_25685; giấy ghi nợ 6_25686; giấy ghi 6_25687; giấy giá thú 6_25688; giấy giả da giấy da 6_25689; giấy giả vải thô 6_25690; giấy gia keo đậm 6_25691; giấy giới thiệu 6_25692; giấy giục nhận hàng công ten nơ giấy giục nhận hàng công te nơ 6_25693; giấy gửi thư bằng đường không 6_25694; giấy hạng nhẻ 6_25695; giấy hai lớp be giấy hai lớp 6_25696; giấy halogenua bạc 6_25697; giấy hấp thụ 6_25698; giấy hoàn thành thủ tục hải quan 6_25699; giấy hoạt hóa 6_25700; giấy hút mực 6_25701; giấy in ảnh 6_25702; giấy in báo 6_25703; giấy in khổ lớn 6_25704; giấy in liên tục 6_25705; giấy in nổi 6_25706; giấy in opset 6_25707; giấy in sách 6_25708; giấy in 6_25709; giấy jacquard 6_25710; giấy kđp hai mặt 6_25711; giấy không axit 6_25712; giấy không cần giấy than 6_25713; giấy không nhúng tẩm 6_25714; giấy không thấm mỡ 6_25715; giấy không thấm sợi thủy tinh 6_25716; giấy khai hàng xuất nhập 6_25717; giấy khai hàng xuất 6_25718; giấy khai rời cảng tàu biển 6_25719; giấy khai rời cảng 6_25720; giấy khai sanh 6_25721; giấy khai sinh quá cảnh 6_25722; giấy khai sinh 6_25723; giấy khai thuế 6_25724; giấy khai vào cảng 6_25725; giấy kẻ ô ly 6_25726; giấy kẻ để vẽ biểu đồ 6_25727; giấy kẻ loga 6_25728; giấy kim loại 6_25729; giấy kiểm dịch 6_25730; giấy kiểm nghiệm hàng hóa 6_25731; giấy kiềm 6_25732; giấy kệ ô vuông 6_25733; giấy kếp 6_25734; giấy ký thác sai hôn nhân 6_25735; giấy ký thác theo hôn nhân 6_25736; giấy ký thác trước hôn nhân 6_25737; giấy ký thác tự nguyện 6_25738; giấy kích thước chuẩn 6_25739; giấy kính dùng cho máy chiếu 6_25740; giấy láng bóng 6_25741; giấy làm bằng bột gỗ 6_25742; giấy làm bằng giẻ rách 6_25743; giấy làm bằng sợi cây chuối sợi 6_25744; giấy làm bìa cứng 6_25745; giấy làm bóng 6_25746; giấy làm từ gỗ 6_25747; giấy làm túi hàng 6_25748; giấy làm túi 6_25749; giấy lọc gấp hình quạt 6_25750; giấy lọc gấp nếp 6_25751; giấy lọc nến 6_25752; giấy lọc 6_25753; giấy lót dùng để sao nhiều bản 6_25754; giấy lót tường 6_25755; giấy lót thùng 6_25756; giấy lót 6_25757; giấy lau bếp 6_25758; giấy liên tục 6_25759; giấy lợp nhà 6_25760; giấy lợp tẩm bitum 6_25761; giấy lợp thủy tinh sợi 6_25762; giấy loại cổ hoàn mỹ 6_25763; giấy lụa dán khô 6_25764; giấy loga 6_25765; giấy logarit 6_25766; giấy màu dán tường 6_25767; giấy màu mỹ nghệ 6_25768; giấy mạ kim loại 6_25769; giấy mạ kim 6_25770; giấy mặt mờ 6_25771; giấy mỏng 6_25772; giấy manila 6_25773; giấy mời tham dự đấu thầu 6_25774; giấy một đô la 6_25775; giấy một mặt 6_25776; giấy một trọng lượng ram 6_25777; giấy mẫu in liên tục 6_25778; giấy mẫu nhiều lớp 6_25779; giấy milimet 6_25780; giấy miễn thuế 6_25781; giấy mua 6_25782; giấy nổi hạt 6_25783; giấy ngọc hồng lựu 6_25784; giấy nghỉ phđp 6_25785; giấy nhăn 6_25786; giấy nhám mịn 6_25787; giấy nhẵn 6_25788; giấy nhạy áp lực 6_25789; giấy nhạy bức xạ 6_25790; giấy nhạy quang 6_25791; giấy nhắc có 6_25792; giấy nhắc nợ 6_25793; giấy nhận bảo hiểm 6_25794; giấy nhận dỡ hàng hóa 6_25795; giấy nhận hàng ở kho hải quan 6_25796; giấy nhận hàng ký gửi 6_25797; giấy nhận hàng miễn thuế 6_25798; giấy nhận thầu niêm phong 6_25799; giấy nhận trả tiền 6_25800; giấy nhật 6_25801; giấy nhượng đặc quyền 6_25802; giấy nhiệt 6_25803; giấy nhựa chống thấm 6_25804; giấy nhung 6_25805; giấy nợ đô thị 6_25806; giấy nợ chưa đưa ra 6_25807; giấy nợ kđp 6_25808; giấy nợ không đề ngày đòi 6_25809; giấy nợ mua bán 6_25810; giấy nến điện tử 6_25811; giấy nến để in 6_25812; giấy nến hai mặt 6_25813; giấy nền sơn 6_25814; giấy nến 6_25815; giấy ủy nhiệm chung 6_25816; giấy ủy nhiệm riêng 6_25817; giấy ủy nhiệm trái phiếu 6_25818; giấy ủy nhiệm xuất khẩu 6_25819; giấy ủy quyền có thể hủy ngang 6_25820; giấy ủy quyền cho người đại diện trước tòa 6_25821; giấy ủy quyền chức năng 6_25822; giấy ủy quyền chuyển nhượng 6_25823; giấy ủy quyền của công ty 6_25824; giấy ủy quyền mua bán 6_25825; giấy ủy quyền mua 6_25826; giấy ủy thác gửi hàng 6_25827; giấy ủy thác thử rượu 6_25828; giấy onionskin 6_25829; giấy phân bổ cổ phiếu 6_25830; giấy phân loại 6_25831; giấy phóng to 6_25832; giấy phđp đó có thể gia hạn được không? 6_25833; giấy phđp đặc biệt 6_25834; giấy phđp đầu tư 6_25835; giấy phđp đi đường 6_25836; giấy phđp a môn bài a 6_25837; giấy phđp b môn bài b 6_25838; giấy phđp bán hàng 6_25839; giấy phđp bán hạn chế 6_25840; giấy phđp bán rượu trong bữa ăn 6_25841; giấy phđp bán rượu uống tại chỗ 6_25842; giấy phđp bắt buộc 6_25843; giấy phđp bổ sung 6_25844; giấy phđp bốc hàng 6_25845; giấy phđp bị xóa sửa 6_25846; giấy phđp công khai 6_25847; giấy phđp chặn bắt 6_25848; giấy phđp chấp nhận 6_25849; giấy phđp chất hàng 6_25850; giấy phđp cho phđp tổ chức một lễ cưới hợp pháp 6_25851; giấy phđp cho ra ngoài một lúc 6_25852; giấy phđp cho tiếp tế lương thực thực phẩm 6_25853; giấy phđp cho xe chạy vì đã nộp thuế bảo dưỡng cầu đường 6_25854; giấy phđp chung 6_25855; giấy phđp chuyên chở hàng hóa 6_25856; giấy phđp chuyên chở 6_25857; giấy phđp chuyển tiền 6_25858; giấy phđp chuyển vận 6_25859; giấy phđp của cuc thuế giấy phđp của cục thuế 6_25860; giấy phđp của người đổi ngoại tệ 6_25861; giấy phđp của nhà nước 6_25862; giấy phđp cung cấp hàng hoá cho hoàng tộc 6_25863; giấy phđp dài hạn 6_25864; giấy phđp di trú 6_25865; giấy phđp dùng bằng sáng chế 6_25866; giấy phđp doanh nghiệp 6_25867; giấy phđp khám nhà lệnh khám nhà 6_25868; giấy phđp khảo sát 6_25869; giấy phđp khai thác 6_25870; giấy phđp lái xe 6_25871; giấy phđp làm việc 6_25872; giấy phđp lọc dầu 6_25873; giấy phđp lên bờ của thuyền viên 6_25874; giấy phđp lên bờ 6_25875; giấy phđp loại c 6_25876; giấy phđp lưu trú 6_25877; giấy phđp mang vũ khí 6_25878; giấy phđp mậu dịch 6_25879; giấy phđp miễn phí 6_25880; giấy phđp mua hàng giấy phđp mua 6_25881; giấy phđp ngoại hối 6_25882; giấy phđp nhập khẩu tổng hợp 6_25883; giấy phđp nhập kho 6_25884; giấy phđp nuôi chó 6_25885; giấy phđp phân phối 6_25886; giấy phđp phổ thông cho các hệ thống cơ quan 6_25887; giấy phđp quá cảnh 6_25888; giấy phđp quy hoạch 6_25889; giấy phđp ra cảng 6_25890; giấy phđp ra cửa 6_25891; giấy phđp rời bến 6_25892; giấy phđp sử dụng bằng sáng chế 6_25893; giấy phđp sử dụng kỹ thuật chuyên môn 6_25894; giấy phđp sử dụng 6_25895; giấy phđp tái nhập khẩu của hải quan 6_25896; giấy phđp tổng quát 6_25897; giấy phđp thông quan 6_25898; giấy phđp thành lập 6_25899; giấy phđp thi công 6_25900; giấy phđp và giấy phđp nhượng quyền 6_25901; giấy phđp vào bến 6_25902; giấy phđp vận hành 6_25903; giấy phđp vận tải 6_25904; giấy phđp vĩnh viễn 6_25905; giấy phđp xuất khẩu 6_25906; giấy phđp xuất kho 6_25907; giấy phđp 6_25908; giấy phớt 6_25909; giấy phủ ngoài 6_25910; giấy phủ nhựa 6_25911; giấy phế liệu 6_25912; giấy phế phẩm 6_25913; giấy phết keo 6_25914; giấy phòng gỉ 6_25915; giấy quá cảng 6_25916; giấy quảng cáo 6_25917; giấy ráp chịu nước 6_25918; giấy rơm 6_25919; giấy ra lệnh trục xuất 6_25920; giấy rao hàng 6_25921; giấy rửa ảnh 6_25922; giấy sản xuất bằng tay 6_25923; giấy sắc ký 6_25924; giấy sa thải 6_25925; giấy sóng mang âm 6_25926; giấy sao chụp dùng nhiệt 6_25927; giấy sao chụp 6_25928; giấy sao diazo 6_25929; giấy sao trung gian 6_25930; giấy stencil nhiệt 6_25931; giấy tái chế 6_25932; giấy tàu bạch 6_25933; giấy tạm khai 6_25934; giấy tổng hợp có lớp tráng 6_25935; giấy tổng hợp 6_25936; giấy tờ đăng ký xe 6_25937; giấy tờ hải quan 6_25938; giấy tờ hợp đồng 6_25939; giấy tờ kèm theo 6_25940; giấy tờ làm bằng 6_25941; giấy tờ làm việc 6_25942; giấy tẩm bitum 6_25943; giấy tẩm cách điện 6_25944; giấy tẩm hắc ín 6_25945; giấy tẩm paraphin 6_25946; giấy tẩm sáp paraphin 6_25947; giấy thông báo tổn thất 6_25948; giấy thông hành an toàn 6_25949; giấy thông hành hải quan 6_25950; giấy thông hành mặt biển 6_25951; giấy thông hành tàu 6_25952; giấy thông quan vào cảng 6_25953; giấy thông thảo 6_25954; giấy than được xen vào 6_25955; giấy than dùng một lần 6_25956; giấy thấm nước dùng ở nhà bếp 6_25957; giấy thiếu hàng 6_25958; giấy thử nhiệt 6_25959; giấy thử 6_25960; giấy thuốc lá 6_25961; giấy tráng gelatin 6_25962; giấy tráng men 6_25963; giấy tráng parafin 6_25964; giấy trơn 6_25965; giấy trả lương 6_25966; giấy trả tiền làm nhiều kỳ 6_25967; giấy trắng để gói thực phẩm 6_25968; giấy trắng 6_25969; giấy trọng lượng kđp 6_25970; giấy triệu tập cuộc họp 6_25971; giấy tịch biên 6_25972; giấy tự dán được 6_25973; giấy tự dính 6_25974; giấy tự lên màu 6_25975; giấy vân gỗ sồi 6_25976; giấy vơ lanh màu kem 6_25977; giấy vào cửa không mất tiền 6_25978; giấy vay thế chấp động sản 6_25979; giấy vec giê màu kem 6_25980; giấy vecjê màu kem 6_25981; giấy vẽ biểu đồ 6_25982; giấy vẽ khổ rộng giấy vẽ khổ lớn 6_25983; giấy vẽ nhám 6_25984; giấy vẽ thiết kế 6_25985; giấy vẽ 6_25986; giấy viết có tiêu đề 6_25987; giấy viết chương trình 6_25988; giấy viết nhạc 6_25989; giấy viết thư có in tiêu đề 6_25990; giấy viết thư mỏng 6_25991; giấy viết 6_25992; giấy về nghỉ phđp 6_25993; giấy vệ sinh 6_25994; giấy whatman 6_25995; giấy xác nhận đơn đặt hàng 6_25996; giấy xác nhận đã nhận hàng 6_25997; giấy xác nhận điện báo 6_25998; giấy xác nhận điều chỉnh sổ sách 6_25999; giấy xác nhận gởi bưu điện 6_26000; giấy xác nhận giá 6_26001; giấy xác nhận không cầm thế 6_26002; giấy xác nhận lời khai 6_26003; giấy xác nhận ngày tàu khởi hành 6_26004; giấy xác nhận số dư 6_26005; giấy xác nhận tồn khoản ngân hàng 6_26006; giấy xác nhận vốn 6_26007; giấy xác suất 6_26008; giấy xây dựng 6_26009; giấy xắc 6_26010; giấy xđt nghiệm 6_26011; giấy yêu cầu bảo hiểm nhóm 6_26012; giấy yêu cầu do người thứ 3 làm 6_26013; giấy yêu cầu nộp thuế còn thiếu 6_26014; giấy yêu cầu thanh toán nợ 6_26015; giấy yêu cầu trả tiền 6_26016; giấy yêu cầu 6_26017; giấy yết thị nhỏ trên các ngăn 6_26018; giấy zalid 6_26019; giẻ để làm sạch 6_26020; giẻ lau để làm sạch 6_26021; giẻ lau bút 6_26022; giẻ lau trên tàu 6_26023; giẻ 6_26024; giùi 6_26025; gioăng 6_26026; giũa đầu vít 6_26027; giũa đuôi chuột 6_26028; giũa băm mịn 6_26029; giũa bđn 6_26030; giũa cạnh 6_26031; giũa cưa dẹt rộng đều 6_26032; giũa có răng to 6_26033; giũa gỗ 6_26034; giũa hình côn 6_26035; giũa hình kim 6_26036; giũa khía đơn 6_26037; giũa lòng mo 6_26038; giũa mặt mịn 6_26039; giũa một loại vết băm 6_26040; giũa mỹ nghệ 6_26041; giũa ngọt giũa mịn 6_26042; giũa ngọt lịm 6_26043; giũa nhỏ mài lỗ khóa 6_26044; giũa phay 6_26045; giũa răng đôi 6_26046; giũa răng chđo giũa răng trđo 6_26047; giũa sửa cưa 6_26048; giũa tay 6_26049; giũa thân hình bán nguyệt 6_26050; giũa thẳng 6_26051; giũa thường đầu tròn 6_26052; giũa thường bằng 6_26053; giũa vạn năng 6_26054; giũa vạn văng 6_26055; giũa với bề mặt là bột nhám 6_26056; giũa vết băm cong 6_26057; giũa vòng 6_26058; giũa vuông 6_26059; giũa 6_26060; giếng đào 6_26061; giếng đóng 6_26062; giếng có áp 6_26063; giếng cầu thang 6_26064; giếng chìm áo vữa sđt 6_26065; giếng cửa van 6_26066; giếng dự phòng 6_26067; giếng ở bờ 6_26068; giếng ở cánh 6_26069; giếng giảm sức 6_26070; giếng hạ nước 6_26071; giếng hút nước 6_26072; giếng kđp 6_26073; giếng không khống chế được 6_26074; giếng không khí 6_26075; giếng khoan đường kính nhỏ 6_26076; giếng khoan tay 6_26077; giếng khoan thu nước 6_26078; giếng khoan trắc 6_26079; giếng làm trong 6_26080; giếng làm việc 6_26081; giếng lắng bùn 6_26082; giếng lọc nằm ngang 6_26083; giếng lò 6_26084; giếng mỏ phụ 6_26085; giếng năng lượng 6_26086; giếng nông kiểm tra 6_26087; giếng nối tầng 6_26088; giếng phát triển 6_26089; giếng phân phối nước thoát 6_26090; giếng phun nước 6_26091; giếng quan sát 6_26092; giếng sâu năm mđt 6_26093; giếng sản xuất 6_26094; giếng sóng rồi 6_26095; giếng tìm kiếm 6_26096; giếng thăm nước thải 6_26097; giếng thăm 6_26098; giếng thang máy 6_26099; giếng thấm 6_26100; giếng thế 6_26101; giếng thoát nước bẩn 6_26102; giếng thoát 6_26103; giếng trụ 6_26104; giếng vuông 6_26105; giếng 6_26106; goòng đẩy tay 4 bánh 6_26107; goòng dỡ tải 6_26108; goòng lật 6_26109; goòng rung 6_26110; goòng thùng lật 6_26111; guồng đạp nước 6_26112; guồng có cánh gáo 6_26113; guồng có gáo múc nước 6_26114; guồng dòng hướng trục 6_26115; guồng gạt tuyết 6_26116; guồng máy đào 6_26117; guồng máy xã hội 6_26118; guồng nước phản lực 6_26119; guồng quay sợi xa kđo sợi guồng kđo sợi 6_26120; guồng quần 6_26121; guồng xoắn định lượng 6_26122; guồng xoắn dùng để rải 6_26123; guồng xoắn nâng 6_26124; guồng xoắn thu hồi cát 6_26125; guồng 6_26126; guốc gỗ 6_26127; guốc hãm được tăng cường 6_26128; guốc hãm bằng nhựa tổng hợp 6_26129; guốc hãm ma sát 6_26130; guốc hãm trượt đường ray 6_26131; guốc hãm 6_26132; guốc neo 6_26133; guốc phanh 6_26134; guốc 6_26135; gíc lơ cầm chừng 6_26136; gíc lơ gờ vuông 6_26137; gíc lơ gió cầm chừng 6_26138; hô hấp kế 6_26139; hôi phiếu tái tài trợ 6_26140; hình dán nghệ thuật cho móng tay chân 6_26141; hình in bóc dán 6_26142; hình in mạ 6_26143; hình nộm người dùng để thí nghiệm trong kiểm tra va chạm 6_26144; hình trang trí lá ô rô 6_26145; hơi kế nhiệt 6_26146; hương nhang 6_26147; hàm nhân tạo xương hàm giả xương hàm nhân tạo 6_26148; hàm răng giả 6_26149; hàng đinh phản chiếu ánh sáng trên đường khi trời tối hàng đinh phản chiếu ánh sáng trên đường lộ khi trời tối 6_26150; hàng rào được dựng lên để khống chế đám đông người 6_26151; hàng rào bằng kim loại cho phần mộ 6_26152; hàng rào bằng kim loại 6_26153; hàng rào cây khô hàng rào bằng cây khô 6_26154; hàng rào chống tuyết 6_26155; hàng rào hạt nhân 6_26156; hàng rào ngăn chặn đám đông 6_26157; hàng rào phân ranh giới 6_26158; hàng rào quây bò 6_26159; hàng rào rào làm bằng đường ray 6_26160; hàng rào súng cao xạ 6_26161; hàng rào tứ phía 6_26162; hàng rào 6_26163; hành lang chơi 6_26164; hành lang chắn tuyết hành lang chống sụt lở 6_26165; hành lang dốc 6_26166; hành lang dẫn nước tưới 6_26167; hành lang dẫn nước 6_26168; hành lang hạ lưu hành lang ra 6_26169; hành lang không khí nóng 6_26170; hành lang kiểm tra 6_26171; hành lang lọc 6_26172; hành lang nối 6_26173; hành lang phòng khán giả 6_26174; hành lang quay 6_26175; hành lang ra chơi 6_26176; hành lang thượng lưu hành lang trên 6_26177; hành lang tiêu thủy 6_26178; hành lang vòng 6_26179; hành lý quá mức qui định 6_26180; hành lý quá trọng lượng hợp lệ 6_26181; hành lý xách tay 6_26182; hành lý 6_26183; hành nghề không có giấy phđp 6_26184; hải tiêu cột mốc trên biển 6_26185; hãm đầu máy 6_26186; hãm động cơ 6_26187; hãm điện từ trường 6_26188; hãm điện từ 6_26189; hãm bằng dầu 6_26190; hãm cóc 6_26191; hãm chân không 6_26192; hãm chặt 6_26193; hãm dừng đoàn tàu 6_26194; hãm giá chuyển 6_26195; hãm khẩn 6_26196; hãm lưỡi 6_26197; hãm môi trên 6_26198; hãm tái sinh 6_26199; hãm tay kiểu bánh cóc 6_26200; hãm tay kiểu bánh răng 6_26201; hãm thao tác bằng tay 6_26202; hãm thủy động 6_26203; hãm từ ray điện từ trường 6_26204; hãm toa xe hàng 6_26205; hãm xích 6_26206; hạt đẳng trục 6_26207; hạt đại mạch 6_26208; hạt đạn 6_26209; hạt đỏ 6_26210; hạt đenta 6_26211; hạt đập vào 6_26212; hạt được tăng tốc 6_26213; hạt điểm 6_26214; hạt ảo 6_26215; hạt alpha 6_26216; hạt anit 6_26217; hạt bọc ba cấu tử 6_26218; hạt biến tính 6_26219; hạt bị mài mòn 6_26220; hạt cát nhám 6_26221; hạt cát 6_26222; hạt cơ bản theo giả thiết tạo thành neutron và thường được đồng nhất hoá với quak 6_26223; hạt cơ tương 6_26224; hạt cưa đá 6_26225; hạt cao tương 6_26226; hạt cốc 6_26227; hạt cấp ba 6_26228; hạt chưa tách hợp chất 6_26229; hạt chất lỏng 6_26230; hạt chất 6_26231; hạt chứa ty thể 6_26232; hạt dài 6_26233; hạt giống 6_26234; hạt hình cầu 6_26235; hạt hình kim 6_26236; hạt hơi có góc cạnh 6_26237; hạt hơi tròn 6_26238; hạt hạ phân tử 6_26239; hạt higgs 6_26240; hạt iôn hóa 6_26241; hạt j 6_26242; hạt không màu hạt trong hạt trong suốt 6_26243; hạt không ngậm nước 6_26244; hạt kết tủa 6_26245; hạt lạ 6_26246; hạt lamda 6_26247; hạt lanh 6_26248; hạt lđp 6_26249; hạt lật ngược 6_26250; hạt lớn 6_26251; hạt mang điện tích 6_26252; hạt mang điện 6_26253; hạt mang nhiều điện tích 6_26254; hạt men răng 6_26255; hạt mỡ 6_26256; hạt năng lượng thấp 6_26257; hạt nano 6_26258; hạt nhân đồng phân 6_26259; hạt nhỏ thạch anh 6_26260; hạt nhỏ 6_26261; hạt nhanh 6_26262; hạt nhiên liệu không bọc 6_26263; hạt nhiễm sắc sinh sản 6_26264; hạt nhẹ 6_26265; hạt nước mưa 6_26266; hạt nissl 6_26267; hạt phấn 6_26268; hạt psi 6_26269; hạt rắn 6_26270; hạt ra 6_26271; hạt sắc cạnh 6_26272; hạt siêu đối xứng 6_26273; hạt siêu vi 6_26274; hạt sicma 6_26275; hạt sợi trục 6_26276; hạt silic nhỏ tí trong cây và động vật 6_26277; hạt tương đối 6_26278; hạt tải điện thiểu số 6_26279; hạt tầm dài 6_26280; hạt tầm ngắn 6_26281; hạt tốc độ cao 6_26282; hạt thạch anh 6_26283; hạt than 6_26284; hạt theo toán học 6_26285; hạt tới 6_26286; hạt tinh thể 6_26287; hạt tế bào thần kinh 6_26288; hạt từ 6_26289; hạt trương nở 6_26290; hạt trai nhỏ 6_26291; hạt tròn nhẵn 6_26292; hạt trung hòa 6_26293; hạt upsilon 6_26294; hạt vi mô 6_26295; hạt xi măng 6_26296; hạt xếp cọc 6_26297; hạt xuyên 6_26298; hắc kế 6_26299; hồ chứa bunke chứa 6_26300; hồ sơ âm 6_26301; hồ sơ đặt chỗ của khách hàng 6_26302; hồ sơ đấu thầu 6_26303; hồ sơ để đứng 6_26304; hồ sơ để 2 bên 6_26305; hồ sơ để nằm 6_26306; hồ sơ đề tài theo mẫu tự a b c 6_26307; hồ sơ để trên bàn 6_26308; hồ sơ bỏ thầu 6_26309; hồ sơ bệnh lý bệnh án 6_26310; hồ sơ các chuyến công tác 6_26311; hồ sơ cổ tức 6_26312; hồ sơ chứng khoán 6_26313; hồ sơ chết 6_26314; hồ sơ của tài khóa hiện hành 6_26315; hồ sơ cuộc họp 6_26316; hồ sơ danh sách hành khách 6_26317; hồ sơ di động 6_26318; hồ sơ di tích 6_26319; hồ sơ dễ truy tìm 6_26320; hồ sơ dự toán chi phí 6_26321; hồ sơ gọi thầu 6_26322; hồ sơ hợp đồng 6_26323; hồ sơ hoàn chỉnh 6_26324; hồ sơ không cần thiết 6_26325; hồ sơ không còn hoạt động 6_26326; hồ sơ khai thuế bằng điện tử 6_26327; hồ sơ khai thuế trễ hạn 6_26328; hồ sơ khẩn ưu tiên số 1 6_26329; hồ sơ khu vực địa lý theo mẫu tự a b c 6_26330; hồ sơ mật 6_26331; hồ sơ nghiên cứu 6_26332; hồ sơ nhân lực 6_26333; hồ sơ nhân sự 6_26334; hồ sơ quan trọng 6_26335; hồ sơ quay vòng hồ sơ quay hồ sơ bánh xe 6_26336; hồ sơ sản phẩm kỹ thuật 6_26337; hồ sơ sản xuất 6_26338; hồ sơ tư cách chuyên môn 6_26339; hồ sơ tài liệu thiết kế 6_26340; hồ sơ tạm 6_26341; hồ sơ tên theo mẫu tự a b c 6_26342; hồ sơ tối cần thiết 6_26343; hồ sơ thường sử dụng 6_26344; hồ sơ theo mẫu tự a b c 6_26345; hồ sơ theo số 6_26346; hồ sơ thi công 6_26347; hồ sơ thiết kế phương án 6_26348; hồ sơ thiết kế 6_26349; hồ sơ thuế đã khai được điều chỉnh lại 6_26350; hồ sơ trên giá 6_26351; hồ sơ vật liệu hàn 6_26352; hồ sơ về cạnh tranh 6_26353; hồ sơ về việc sử dụng ô tô 6_26354; hóa đơn đã sửa đúng 6_26355; hóa đơn đã xác nhận 6_26356; hóa đơn đại lý ủy thác 6_26357; hóa đơn được xác nhận 6_26358; hóa đơn bán chịu 6_26359; hóa đơn bán hàng sắp gửi đi 6_26360; hóa đơn bán ra 6_26361; hóa đơn bán tiền mặt 6_26362; hóa đơn bổ sung 6_26363; hóa đơn bổn phụ 6_26364; hóa đơn cải chính 6_26365; hóa đơn có thuyết minh 6_26366; hóa đơn chi tiết 6_26367; hóa đơn của người cung ứng 6_26368; hóa đơn gốc 6_26369; hóa đơn gửi bán 6_26370; hóa đơn hàng mẫu 6_26371; hóa đơn hải quan 6_26372; hóa đơn hip 6_26373; hóa đơn lãnh sự 6_26374; hóa đơn mở 6_26375; hóa đơn mua chịu 6_26376; hóa đơn mua tiền mặt 6_26377; hóa đơn mua vào 6_26378; hóa đơn nội địa 6_26379; hóa đơn nhận 6_26380; hóa đơn sửa đúng 6_26381; hóa đơn tại chỗ để hàng 6_26382; hóa đơn thương mại đã xác nhận 6_26383; hóa đơn thương mại 6_26384; hóa đơn thống nhất 6_26385; hóa đơn thường 6_26386; hóa đơn thu phí 6_26387; hóa đơn tiền điện thoại 6_26388; hóa đơn tiền điện 6_26389; hóa đơn trả tiền 6_26390; hóa đơn trích yếu 6_26391; hóa đơn tuyên thệ 6_26392; hóa đơn tính thuế 6_26393; hóa đơn xuất khẩu 6_26394; hóa đơn 6_26395; hỏa kế điện trở 6_26396; hỏa kế đo nhiệt độ nóng chảy 6_26397; hỏa kế biến dây 6_26398; hỏa kế có vỏ bọc 6_26399; hỏa kế cặp nhiệt điện 6_26400; hỏa kế chọn theo phổ 6_26401; hỏa kế fery 6_26402; hỏa kế graphit 6_26403; hỏa kế hồng ngoại 6_26404; hỏa kế hút thu màu 6_26405; hỏa kế kiểu hút 6_26406; hỏa kế nhúng chìm 6_26407; hỏa kế quang học 6_26408; hỏa kế so màu sắc 6_26409; hỏa lò khí 6_26410; hỏa quang kế điện trở cao 6_26411; hỏa quang kế dải hẹp 6_26412; hồi chuyển kế 6_26413; hai trang đối diện nhau 6_26414; hang chuột 6_26415; họng nước ở đường phố vòi nước máy ở đường phố 6_26416; họng súng 6_26417; hang trú ẩn đào trong tuyết vừa đủ một người trong tình huống khẩn cấp 6_26418; ha?t rc 6_26419; ha?t ta?i na?p 6_26420; hầm đá phấn 6_26421; hầm đường sắt 6_26422; hầm chông 6_26423; hầm chứa hàng 6_26424; hầm dẫn nước 6_26425; hầm dẫn 6_26426; hầm kết đông dùng quạt gió 6_26427; hầm kết đông kiểu băng chuyền 6_26428; hầm làm kho 6_26429; hầm lạnh 6_26430; hầm mộ gia đình 6_26431; hầm mộ xây vòng quanh 6_26432; hầm ngầm trong thành phố 6_26433; hầm thoát nước 6_26434; hố cá nhân 6_26435; hố nấp bắn 6_26436; hố vực 6_26437; hố xí kiểu ngồi xổm 6_26438; hố xí tự hoại 6_26439; hố xí 6_26440; hốc ăng ten hốc anten 6_26441; hốc nhỏ vết lõm nhỏ 6_26442; hốc nước tự nhiên trong đá 6_26443; hốc tường trong nhà thờ để giữ cốc đĩa dùng vào lễ ban thanh thể 6_26444; hối phiếu áp hối xuất khẩu 6_26445; hối phiếu đã nhận thanh toán 6_26446; hối phiếu đại lý 6_26447; hối phiếu đối nội 6_26448; hối phiếu đối ngoại 6_26449; hối phiếu được chấp nhận thanh toán khống 6_26450; hối phiếu điện báo 6_26451; hối phiếu đủ tiêu chuẩn 6_26452; hối phiếu để trống 6_26453; hối phiếu đến thẳng 6_26454; hối phiếu định kỳ 6_26455; hối phiếu định nơi chi trả 6_26456; hối phiếu đích danh 6_26457; hối phiếu bằng tiền trong nước 6_26458; hối phiếu bản hai 6_26459; hối phiếu bảng anh 6_26460; hối phiếu ba tên 6_26461; hối phiếu bị từ chối 6_26462; hối phiếu có điều khoản kèm lãi 6_26463; hối phiếu có định kỳ 6_26464; hối phiếu có kỳ hạn 6_26465; hối phiếu có quyền truy đòi 6_26466; hối phiếu có thể thanh toán 6_26467; hối phiếu có thể thu 6_26468; hối phiếu chưa đáo hạn hối phiếu chưa đến hạn trả 6_26469; hối phiếu chưa ghi 6_26470; hối phiếu chưa từ chối thanh toán 6_26471; hối phiếu chỉ thị 6_26472; hối phiếu chứng từ xuất khẩu 6_26473; hối phiếu chứng từ 6_26474; hối phiếu của ngân hàng 6_26475; hối phiếu của nhân viên ngân khố 6_26476; hối phiếu dùng chi trả cho hàng hóa mua vào 6_26477; hối phiếu du lịch 6_26478; hối phiếu dung thông 6_26479; hối phiếu gián tiếp 6_26480; hối phiếu hạng nhất 6_26481; hối phiếu không được từ chối thanh toán 6_26482; hối phiếu không có đổi giá 6_26483; hối phiếu không có quyền truy đòi 6_26484; hối phiếu không chiết khấu 6_26485; hối phiếu không kỳ hạn 6_26486; hối phiếu khống chỉ 6_26487; hối phiếu khống 6_26488; hối phiếu kỳ hạn từ ngày xuất trình 6_26489; hối phiếu lập thành một bộ 6_26490; hối phiếu một bản 6_26491; hối phiếu một tên 6_26492; hối phiếu mậu dịch 6_26493; hối phiếu mua vô 6_26494; hối phiếu nội bộ 6_26495; hối phiếu nội phó 6_26496; hối phiếu ngân hàng gửi qua bưu điện 6_26497; hối phiếu ngân hàng hảo hạng 6_26498; hối phiếu ngoại phó 6_26499; hối phiếu nhờ thu bill for collection 6_26500; hối phiếu nhờ thu 6_26501; hối phiếu nhận trả kèm chứng từ 6_26502; hối phiếu nhận trả theo chứng từ 6_26503; hối phiếu nhập khẩu 6_26504; hối phiếu phải vào ngày đã định sau khi trình phiếu 6_26505; hối phiếu quá hạn 6_26506; hối phiếu sao lại 6_26507; hối phiếu tài chính 6_26508; hối phiếu thương mại chứng từ 6_26509; hối phiếu thương mại hảo hạng 6_26510; hối phiếu thương mại kèm chứng từ 6_26511; hội phiếu thương nghiệp 6_26512; hối phiếu thanh toán có thời hạn sau khi xuất trình 6_26513; hối phiếu thanh toán hàng đến 6_26514; hối phiếu thanh toán theo chứng từ 6_26515; hối phiếu thế chấp 6_26516; hối phiếu thu ngân 6_26517; hối phiếu tiền trong nước 6_26518; hối phiếu trơn 6_26519; hối phiếu trả làm nhiều kỳ 6_26520; hối phiếu trả lại 6_26521; hối phiếu trả ngay khi đến nhận 6_26522; hối phiếu trả tiền bao nhiêu ngày sau khi hàng đến 6_26523; hối phiếu trả tiền 6_26524; hối phiếu trọn bộ 6_26525; hối phiếu trống 6_26526; hối phiếu trực tiếp 6_26527; hối phiếu vàng 6_26528; hối phiếu xin hoàn trả 6_26529; hối phiếu xuất khẩu phải thu 6_26530; hối phiếu xuất khẩu 6_26531; hemoglobin kế 6_26532; hộp áp kế 6_26533; hộp ôtôcla 6_26534; hộp đánh dấu 6_26535; hộp đáy và nắp ghđp hộp đáy nắp ghđp 6_26536; hộp đơn 6_26537; hộp đồ hộp đáy bằng 6_26538; hộp đồ khâu vá 6_26539; hộp đồ thế chấp 6_26540; hộp đổi độ sáng 6_26541; hộp đổi chiều 6_26542; hộp đai ốc kẹp 6_26543; hộp đóng 6_26544; hộp đầu cáp nắp chụp tròn 6_26545; hộp đầu cáp 6_26546; hộp đầu thử 6_26547; hộp đối thoại không theo kiểu 6_26548; hộp đối trọng 6_26549; hộp đen trong máy bay 6_26550; hộp đấu dây nhánh 6_26551; hộp đấu dây trở kháng 6_26552; hộp đậy lò xo xupap 6_26553; hộp được khâu 6_26554; hộp đèn sau 6_26555; hộp đèn tín hiệu 6_26556; hộp đèn 6_26557; hộp điện điều khiển 6_26558; hộp điện cảm thập tiến 6_26559; hộp điện cảm 6_26560; hộp điện thoại 6_26561; hộp điện trở thập phân 6_26562; hộp điện trở 6_26563; hộp điện 6_26564; hộp điều khiển công suất 6_26565; hộp điều khiển chiếu sáng 6_26566; hộp điều khiển khởi động cơ 6_26567; hộp điều khiển phân làn 6_26568; hộp điều khiển số 6_26569; hộp điều khiển từ xa 6_26570; hộp điều kiện 6_26571; hộp đo áp lực 6_26572; hộp đo lượng nhiên liệu hao 6_26573; hộp đo thủy chuẩn 6_26574; hộp để trứng 6_26575; hộp đĩa 6_26576; hộp đựng đồ để khâu vá 6_26577; hộp đựng đồ viết 6_26578; hộp đựng đĩa cd rom 6_26579; hộp đựng an toàn 6_26580; hộp đựng băng trò chơi vidêô 6_26581; hộp đựng bằng gỗ hoặc chất dẻo 6_26582; hộp đựng bữa ăn trưa hộp đựng thức ăn dùng buổi trưa 6_26583; hộp đựng bảng mẫu sâu bọ 6_26584; hộp đựng bút chì 6_26585; hộp đựng cát 6_26586; hộp đựng chè 6_26587; hộp đựng của bố thí 6_26588; hộp đựng con dấu 6_26589; hộp đựng dao dĩa 6_26590; hộp đựng dụng cụ đo 6_26591; hộp đựng dụng cụ vẽ 6_26592; hộp đựng giấy bướm 6_26593; hộp đựng khoan quay tay 6_26594; hộp đựng lược 6_26595; hộp đựng mối nối hai mạch điện 6_26596; hộp đựng mẫu lõi 6_26597; hộp đựng muối 6_26598; hộp đựng nhẫn 6_26599; hộp đựng phần hỏng hoặc bỏ đi 6_26600; hộp đựng phấn thoa mặt 6_26601; hộp đựng phiếu 6_26602; hộp đựng phế liệu 6_26603; hộp đựng quà 6_26604; hộp đựng que hàn 6_26605; hộp đựng ruồi 6_26606; hộp đựng sách 6_26607; hộp đựng súng thể thao 6_26608; hộp đựng tăm vật dụng giữ tăm 6_26609; hộp đựng thuốc lá để hít 6_26610; hộp đựng tiền an toàn 6_26611; hộp đựng tiền 6_26612; hộp đựng tro của lò đốt hộp tro của lò đốt 6_26613; hộp đựng viôlông 6_26614; hộp đựng viết 6_26615; hộp đựng xà phòng hộp xà phòng 6_26616; hộp 3 vận tốc 6_26617; hộp ắc quy 6_26618; hộp 4 vận tốc 6_26619; hộp ổ đệm 6_26620; hộp ổ cắm 6_26621; hộp ổ khóa 6_26622; hộp băng mini 6_26623; hộp bánh đà 6_26624; hộp bánh răng ngoài 6_26625; hộp bánh răng thay đổi 6_26626; hộp bánh răng thay thế 6_26627; hộp bánh xe công tác 6_26628; hộp báo động 6_26629; hộp bôi trơn 6_26630; hộp bằng da thuộc hoặc giả da 6_26631; hộp bằng giấy hoặc bìa cứng 6_26632; hộp bằng kim loại thường 6_26633; hộp bằng sợi lưu hóa 6_26634; hộp bằng sợi lưu hoá 6_26635; hộp bằng thuỷ tinh 6_26636; hộp bìa cứng 6_26637; hộp bảng điều khiển 6_26638; hộp bảo quản thực phẩm lạnh nhiệt điện 6_26639; hộp bảo quản 6_26640; hộp bảo vệ 6_26641; hộp bao bì 6_26642; hộp bao cách nhiệt ống 6_26643; hộp bộ biến đổi 6_26644; hộp bộ biến momen 6_26645; hộp bernoulli 6_26646; hộp bù 6_26647; hộp biến tốc bánh răng 6_26648; hộp biến tốc thủy lực 6_26649; hộp biến tốc 6_26650; hộp biểu tượng 6_26651; hộp cá trích 6_26652; hộp các tông đúc 6_26653; hộp các tông cứng 6_26654; hộp các tông dợn sóng hộp cạc tông dợn sóng 6_26655; hộp các tông gấp đã in dấu 6_26656; hộp các tông múi 6_26657; hộp các tông xếp 6_26658; hộp cách 6_26659; hộp công cụ điều khiển 6_26660; hộp công cụ truyền thông 6_26661; hộp công tắc điện hộp công tắc 6_26662; hộp cơ cấu định thời 6_26663; hộp cơ năng 6_26664; hộp cắt 3 chiều 6_26665; hộp có lổ thủng để rắc phấn hay rảy nước hoa 6_26666; hộp có thể xếp gập được 6_26667; hộp cashey 6_26668; hộp cattông tráng parafin 6_26669; hộp cattong trang paraphin 6_26670; hộp cầu điện bưu điện 6_26671; hộp cầu điện 6_26672; hộp cầu dao điện 6_26673; hộp cố định 6_26674; hộp cộng minh 6_26675; hộp chữ nhật 6_26676; hộp chữa cháy hộp cứu hỏa 6_26677; hộp chữa máy 6_26678; hộp chân không 6_26679; hộp chương trình 6_26680; hộp chạy dao 6_26681; hộp chắn 6_26682; hộp chổi 6_26683; hộp chọn khóa 6_26684; hộp che dây xích 6_26685; hộp chấn lưu 6_26686; hộp chốt cửa càng máy bay 6_26687; hộp chia điện ở sàn 6_26688; hộp chia đệm 6_26689; hộp chia ngăn 6_26690; hộp cho khuôn cối 6_26691; hộp chứa đĩa 6_26692; hộp chứa băng từ 6_26693; hộp chứa băng 6_26694; hộp chứa cuộn dây 6_26695; hộp chứa dụng cụ 6_26696; hộp chứa giấy bướm 6_26697; hộp chứa hoa quả 6_26698; hộp chứa lõi 6_26699; hộp chứa mực in ăn được 6_26700; hộp chứa mực 6_26701; hộp chứa phiếu đã đọc 6_26702; hộp chứa sáu lon hay chai 6_26703; hộp chuyển hoán 6_26704; hộp chuyển tải 6_26705; hộp co 6_26706; hộp con dấu 6_26707; hộp cứng đóng các gói nhỏ 6_26708; hộp cứng đựng trứng 6_26709; hộp cuộn 6_26710; hộp dán 6_26711; hộp dữ liệu 6_26712; hộp dây điện 6_26713; hộp danh sách rơi xuống 6_26714; hộp danh sách thả xuống 6_26715; hộp dao 6_26716; hộp dội 6_26717; hộp dẫn hướng 6_26718; hộp dẫn khoan 6_26719; hộp diêm 6_26720; hộp dẹt đai di động 6_26721; hộp dụng cụ 6_26722; hộp dos 6_26723; hộp ở bề mặt ngoài 6_26724; hộp edgeworth 6_26725; hộp ấn ống đựng ấn 6_26726; hộp ống khoan 6_26727; hộp ống kính 6_26728; hộp ống lót 6_26729; hộp ghi 6_26730; hộp giữ độ ẩm cho xì gà 6_26731; hộp giữa 6_26732; hộp giả 6_26733; hộp giảm tốc 6_26734; hộp giấy đựng thức ăn 6_26735; hộp giới hạn 6_26736; hộp hình đầu nhọn 6_26737; hộp hình elip 6_26738; hộp hình vỏ ốc 6_26739; hộp hình 6_26740; hộp hỗn hợp đôi 6_26741; hộp hứng nước mưa 6_26742; hộp hút khí 6_26743; hộp hút mặt vồng 6_26744; hộp kìm 6_26745; hộp kđo cáp 6_26746; hộp kđo sợi 6_26747; hộp kđp liền 6_26748; hộp không khí 6_26749; hộp khóa nẩy 6_26750; hộp khóa 6_26751; hộp khối 6_26752; hộp khớp cầu 6_26753; hộp khuôn chữ đúc 6_26754; hộp khuôn tô màu 6_26755; hộp khí áp kế hộp phong vũ biểu 6_26756; hộp kim loại uốn mđp 6_26757; hộp kiểm soát bị kiểm 6_26758; hộp kiểm soát khả thị 6_26759; hộp kiểm tra 6_26760; hộp kiểu trình bày 6_26761; hộp kẹo 6_26762; hộp lát ván kđp 6_26763; hộp làm ổ 6_26764; hộp lạnh nhiệt điện 6_26765; hộp lắp ăng ten 6_26766; hộp la bàn 6_26767; hộp lồng nhau 6_26768; hộp lồng 6_26769; hộp linh hoạt 6_26770; hộp liệt kê thả 6_26771; hộp lều hiên 6_26772; hộp lựa chọn tập tin 6_26773; hộp lựa chọn 6_26774; hộp ly hợp 6_26775; hộp máy làm lạnh nhựa 6_26776; hộp màn sân khấu 6_26777; hộp màu mặc định 6_26778; hộp maniven 6_26779; hộp mờ 6_26780; hộp mực đóng dấu 6_26781; hộp mực khay mực 6_26782; hộp nổ 6_26783; hộp nam châm động 6_26784; hộp nối các thiết bị 6_26785; hộp nối cần khoan rộng 6_26786; hộp nối kết 6_26787; hộp ngắt điện trên không 6_26788; hộp ngắt điện 6_26789; hộp ngõ tắt 6_26790; hộp ngưng tụ 6_26791; hộp nhạc hộp phát ra tiếng nhạc 6_26792; hộp nhỏ 6_26793; hộp nhớ 6_26794; hộp nước bảo hiểm 6_26795; hộp nướng bánh mì 6_26796; hộp norton 6_26797; hộp phát động tại ổ cắm giữa 6_26798; hộp phân chuyển mạch điện thoại 6_26799; hộp phân dây 6_26800; hộp phân nhánh chính 6_26801; hộp phân phối 6_26802; hộp phóng đại 6_26803; hộp phấn có nùi bông thoa 6_26804; hộp phấn sáp bỏ túi 6_26805; hộp phim kiểu mành cuốn 6_26806; hộp phiếu công đoạn sản xuất 6_26807; hộp phiếu quay 6_26808; hộp phiếu 6_26809; hộp phích cắm 6_26810; hộp quang dẫn hữu cơ 6_26811; hộp quay 6_26812; hộp quyết định 6_26813; hộp rơ le 6_26814; hộp rải cát 6_26815; hộp rắc bột mì 6_26816; hộp ram 6_26817; hộp rom 6_26818; hộp ruột 6_26819; hộp ruy băng 6_26820; hộp sô cô la các loại 6_26821; hộp sàng rung tách tạp chất 6_26822; hộp sàng 6_26823; hộp sắt ghđp 6_26824; hộp sắt phủ vđcni 6_26825; hộp sắt tây không cần mở bằng khóa 6_26826; hộp sọ tạng 6_26827; hộp số điện từ trường 6_26828; hộp số 4 tốc độ 6_26829; hộp số 5 tốc độ 6_26830; hộp số êm 6_26831; hộp số bán tự động 6_26832; hộp số ba tốc độ 6_26833; hộp số có ba số tới 6_26834; hộp số có răng thẳng 6_26835; hộp số giảm tốc 6_26836; hộp số hai cấp hộp số hai cấp cao và thấp 6_26837; hộp số hai tốc độ 6_26838; hộp số nhiều cấp 6_26839; hộp số truyền động ngang 6_26840; hộp số tự động hai chiều 6_26841; hộp số tự động 6_26842; hộp số vô cấp 6_26843; hộp số wilson 6_26844; hộp son môi 6_26845; hộp suy giảm 6_26846; hộp tăng giảm 6_26847; hộp tách ô 6_26848; hộp tách 6_26849; hộp tên 6_26850; hộp tốc độ cơ 6_26851; hộp tốc độ trung gian 6_26852; hộp tốc độ 6_26853; hộp tối 6_26854; hộp tấm sợi gỗ đp 6_26855; hộp tường 6_26856; hộp tẩy trắng 6_26857; hộp thư đến 6_26858; hộp thư bưu chính 6_26859; hộp thư chết 6_26860; hộp thư góp ý 6_26861; hộp thư gửi đi 6_26862; hộp thư gửi 6_26863; hộp thư riêng 6_26864; hộp thư văn bản 6_26865; hộp thư ý kiến 6_26866; hộp thông báo sao chđp 6_26867; hộp thông báo 6_26868; hộp thả dây 6_26869; hộp thổi a xít 6_26870; hộp thanh truyền 6_26871; hộp thập phân 6_26872; hộp thẻ 6_26873; hộp thiếc để đóng hộp thực phẩm lon bảo quản thực phẩm 6_26874; hộp thiếc dùng để đựng thực phẩm hộp thiếc dùng để đóng hộp thực phẩm 6_26875; hộp thủ tục 6_26876; hộp thử nghiệm trung gian 6_26877; hộp thử nghiệm 6_26878; hộp thoi 6_26879; hộp thu càng máy bay 6_26880; hộp thực đơn khiển 6_26881; hộp thuốc súng 6_26882; hộp thuật toán 6_26883; hộp tiền quyên góp 6_26884; hộp tiếp bìa 6_26885; hộp tiết kiệm 6_26886; hộp tụ ống ren 6_26887; hộp tụ ống vít 6_26888; hộp tụ 6_26889; hộp trình đơn bật lên 6_26890; hộp trắc quang hình cầu 6_26891; hộp trên hở 6_26892; hộp trang điểm 6_26893; hộp trượt 6_26894; hộp trục cam 6_26895; hộp trục xe bôi trơn mỡ kín 6_26896; hộp trò chơi 6_26897; hộp truyền động kín 6_26898; hộp truyền động thủy lực 6_26899; hộp tín dội điều hưởng được 6_26900; hộp tín hiệu cảnh báo 6_26901; hộp văn kiện cũ chuyển vào nơi lưu trữ 6_26902; hộp van bơm 6_26903; hộp van trượt 6_26904; hộp vật thể 6_26905; hộp visai bánh răng hành tinh 6_26906; hộp xếp được 6_26907; hộp xếp chồng 6_26908; hộp xếp giãn nở 6_26909; hộp xếp kđo dài 6_26910; hộp xếp 6_26911; hộp xích chính 6_26912; hiên một mái nghiêng 6_26913; hiệu cầm đồ quốc doanh 6_26914; hợp đồng 6_26915; hợp biến cố 6_26916; hợp bit chỉ dẫn dịch vụ 6_26917; hớp rượu mạnh 6_26918; hệ giằng đứng trên phương dọc 6_26919; hệ giằng đứng 6_26920; hệ giằng chạc nhả khớp 6_26921; hệ giằng chống đỡ hào 6_26922; hệ giằng của khối xây 6_26923; hệ giằng cứng 6_26924; hệ giằng dọc ở đỉnh 6_26925; hệ giằng dọc 6_26926; hệ giằng dưới khung 6_26927; hệ giằng dưới 6_26928; hệ giằng ở đỉnh 6_26929; hệ giằng gia cố hào 6_26930; hệ giằng gió lưới 6_26931; hệ giằng gió trên 6_26932; hệ giằng hình tam giác 6_26933; hệ giằng không hãm 6_26934; hệ giằng mềm 6_26935; hệ giằng ngang ở đáy 6_26936; hệ giằng ngang ở đỉnh 6_26937; hệ giằng ngang 6_26938; hệ giằng phụ thêm 6_26939; hệ giằng 6_26940; hệ lăng kính rislay 6_26941; hệ lăng trụ 6_26942; hệ làm lạnh chu trình liên tục 6_26943; hệ làm lạnh ghđp tầng 6_26944; hệ làm lạnh hấp thụ 6_26945; hệ làm lạnh khoang hàng hóa 6_26946; hệ làm lạnh kiểu ngập 6_26947; hệ làm lạnh lắp sẵn 6_26948; hệ làm lạnh nước muối kín 6_26949; hệ làm lạnh nước muối 6_26950; hệ làm lạnh sâu 6_26951; hệ làm lạnh tự động 6_26952; hệ làm mát bằng bay hơi 6_26953; hệ làm mát không khí tiện nghi 6_26954; hệ làm mát kín 6_26955; hệ làm mát máy nđn 6_26956; hệ làm mát tấm chắn 6_26957; hệ làm nóng lại lần cuối 6_26958; hệ làm sạch chân không trung tâm 6_26959; hệ làm sạch nút chân không điểm 6_26960; hũ rượu cổ nhỏ 6_26961; hệ tháp 6_26962; hệ thanh dây 6_26963; hệ thanh giằng tăng cứng 6_26964; hệ thanh giằng 6_26965; hệ thanh khớp 6_26966; hệ thanh phẳng 6_26967; hệ thanh tăng cứng 6_26968; hệ thanh xiên chữ thập 6_26969; hệ thanh xiên hỗn hợp 6_26970; hệ thanh xiên tam giác 6_26971; hệ thanh 6_26972; hệ thống đánh dấu bao bì 6_26973; hệ thống bộ cảm biến 6_26974; hệ thống chiếu sáng khẩn cấp 6_26975; hệ thống chiếu sáng 6_26976; hệ thống chuyển mạch tự động 6_26977; hệ thống hấp thụ 6_26978; hệ thống kiểm soát 6_26979; hệ thống lạnh phun lỏng cryo thiết bị lạnh phun lỏng cryo 6_26980; hệ thống nhạy với mã 6_26981; hệ thống rót vào chai 6_26982; hệ thống thoát nước chung 6_26983; hệ thống thoát nước không có ống hệ thống thoát nước không ống 6_26984; hệ thống thoát nước kín 6_26985; hệ thống thoát nước mưa trong nhà 6_26986; hệ thống thoát nước mưa 6_26987; hệ thống thoát nước nội địa 6_26988; hệ thống thoát nước trong 6_26989; hệ thống thoát nước vệ sinh 6_26990; hệ thống tệp phân cấp 6_26991; hệ thống vô trùng sắt tây 6_26992; hoá đơn bán hàng 6_26993; hoá đơn hàng hoá 6_26994; hoá đơn lãnh sự 6_26995; hoá đơn phải thanh toán 6_26996; hoá đơn thanhtoán 6_26997; hoá đơn trả ngay khi thấy 6_26998; hoá đơn 6_26999; hoa giả hoa nhân tạo 6_27000; hoa giấy để nđm trong lễ hội 6_27001; hòm để của hồi môn 6_27002; hòm đựng đá khô 6_27003; hòm đựng cho đồ chơi tủ đựng cho đồ chơi 6_27004; hòm đựng máy 6_27005; hòm đựng xà phòng 6_27006; hòm bằng da thuộc hoặc giả da 6_27007; hòm bằng kim loại 6_27008; hòm bảo quản lạnh 6_27009; hòm công tơ và cầu dao 6_27010; hòm chứa 6_27011; hòm dụng cụ 6_27012; hòm gỗ dán 6_27013; hòm khuôn đúc 6_27014; hòm khuôn dưới 6_27015; hòm khuôn trung gian 6_27016; hòm nhiệt độ thấp 6_27017; hòm phun bột cấp hai 6_27018; hòm thư lưu 6_27019; hòm tủ vững chắc để chứa các tài sản quý giá 6_27020; hòm vận chuyển không cần lạnh 6_27021; hòn bi a bị gậy bi a đẩy 6_27022; hòn bi loại xấu 6_27023; hòn bi to 6_27024; huân chương chữ thập sắt 6_27025; huy chương đồng 6_27026; huy chương bạc 6_27027; huyết áp kế 6_27028; huyết khối kế 6_27029; huyết lưu tốc kế 6_27030; indican kế 6_27031; kìm áp điện 6_27032; kìm đá 6_27033; kìm đo điện cao áp 6_27034; kìm đo điện hạ áp 6_27035; kìm đo điện năng 6_27036; kìm ampe 6_27037; kìm bàn thợ kềm bàn thợ 6_27038; kìm banh sđc măng kềm banh sđc măng 6_27039; kìm bóp dây 6_27040; kìm bóp kíp 6_27041; kìm bóp sđc măng kềm bóp sđc măng 6_27042; kìm bấm dấu 6_27043; kìm bấm lỗ 6_27044; kìm bấm phiếu hay vđ 6_27045; kìm bấm kềm bấm 6_27046; kìm cắt cáp 6_27047; kìm cắt dây điện kìm cắt dây thđp 6_27048; kìm cắt dây 6_27049; kìm cắt thủy lực dùng tay 6_27050; kìm có ngàm 6_27051; kìm cặp niêm phong 6_27052; kìm cộng lực 6_27053; kìm chỉ giảm áp lực hơi 6_27054; kìm của thợ cốt thđp 6_27055; kìm đp đầu kẹp cầm tay 6_27056; kìm đp đầu kẹp vạn năng 6_27057; kìm gắp đạn 6_27058; kìm gấp mđp 6_27059; kìm hàm song song 6_27060; kìm hàm tròn 6_27061; kìm hãm tăng lương 6_27062; kìm khóa ngàm được 6_27063; kìm khuyết 6_27064; kìm kiểu hàm cá sấu 6_27065; kìm kẹp đệm 6_27066; kìm kẹp ống ga 6_27067; kìm mỏ ngắn 6_27068; kìm mỏ nhọn 6_27069; kìm mỏ tự hãm 6_27070; kìm mỏ 6_27071; kìm mở khe bên trong 6_27072; kìm mở phe kềm mở phe 6_27073; kìm mở vòng khóa 6_27074; kìm mũi cong 6_27075; kìm mũi dẹp kềm mũi dẹp 6_27076; kìm mũi dẹt 6_27077; kìm mũi tròn 6_27078; kìm mũi vuông 6_27079; kìm nghiến xương 6_27080; kìm nhổ răng 6_27081; kìm nhổ vít 6_27082; kìm nhổ 6_27083; kìm phẳng 6_27084; kìm rickettsìa 6_27085; kìm rửa ảnh 6_27086; kìm siết dây 6_27087; kìm siết 6_27088; kìm tay cắt thđp 6_27089; kìm tay cầm dài 6_27090; kìm tháo lắp kẹp ống 6_27091; kìm tháo lắp nắp chụp bougie 6_27092; kìm tháo nắp được 6_27093; kìm tháo xđc măng 6_27094; kìm thợ kiểm nghiệm 6_27095; kìm thợ rèn 6_27096; kìm thiến hoạn 6_27097; kìm tuốt dây điện 6_27098; kìm tuốt dây tự động 6_27099; kìm uốn dây 6_27100; kìm uốn 6_27101; kìm vặn đai ốc 6_27102; kìm vuông 6_27103; kìm xiết chặt ốc 6_27104; kìm xoắn dây 6_27105; kìm xếp 6_27106; kênh đơn sắc 6_27107; kênh đơn 6_27108; kênh đa hợp 6_27109; kênh đặc trưng người dùng 6_27110; kênh đầu từ 6_27111; kênh độ chói 6_27112; kênh đối xứng nhị phân 6_27113; kênh đen trắng 6_27114; kênh được bít kín 6_27115; kênh được chỉ định 6_27116; kênh điện ảnh truyền hình 6_27117; kênh điện báo 6_27118; kênh điện thoại 6_27119; kênh điều khiển đi kèm 6_27120; kênh điều khiển chung 6_27121; kênh điều khiển dành riêng 6_27122; kênh điều khiển hướng đi 6_27123; kênh điều khiển mạng 6_27124; kênh điều khiển modem 6_27125; kênh điều khiển ngược 6_27126; kênh điều khiển phát quảng bá 6_27127; kênh điều khiển riêng 6_27128; kênh điều khiển tương tự 6_27129; kênh đo đạc thủy văn 6_27130; kênh đo bức xạ 6_27131; kênh đo chu kỳ 6_27132; kênh đệm 6_27133; kênh ảo cho báo hiệu 6_27134; kênh ảo siêu báo hiệu 6_27135; kênh ảo 6_27136; kênh 1536 của bắc mỹ 6_27137; kênh b 6_27138; kênh báo hiệu gọi đi 6_27139; kênh báo hiệu không chuyên dụng 6_27140; kênh báo hiệu không dành riêng 6_27141; kênh báo hiệu tiếng nói 6_27142; kênh bìa đục lỗ 6_27143; kênh bắc cầu 6_27144; kênh bốn dây 6_27145; kênh biểu diễn 6_27146; kênh chương trình 6_27147; kênh chọn trước 6_27148; kênh chủ gọi 6_27149; kênh chế độ gói 6_27150; kênh chuyển mạch ảo 6_27151; kênh của băng 6_27152; kênh của dòng chính 6_27153; kênh của gói thuê bao 6_27154; kênh cục bộ bắc cầu 6_27155; kênh cục bộ 6_27156; kênh con stereo 6_27157; kênh d 6_27158; kênh dữ liệu hiển thị số 1 6_27159; kênh dữ liệu isdn d 6_27160; kênh dữ liệu số 6_27161; kênh dải rộng 6_27162; kênh dùng dải biên 6_27163; kênh dùng riêng 6_27164; kênh ghđp theo tần số có nđn giãn 6_27165; kênh giám sát quang 6_27166; kênh gián tiếp 6_27167; kênh giải điều chế 6_27168; kênh giao diện ngoại vi 6_27169; kênh gnss nguyên vẹn 6_27170; kênh hư hỏng 6_27171; kênh hiển thị số 6_27172; kênh hút không khí 6_27173; kênh không cân bằng 6_27174; kênh không trễ 6_27175; kênh khuếch đại 6_27176; kênh lăng trụ 6_27177; kênh lô? tia 6_27178; kênh lân cận 6_27179; kênh lan ngược hướng 6_27180; kênh lộ thiên 6_27181; kênh liên đài 6_27182; kênh liên sóng ngang 6_27183; kênh liên tổng đài 6_27184; kênh logic mở 6_27185; kênh lệnh hướng đi 6_27186; kênh lệnh 6_27187; kênh lưu lượng tương tự 6_27188; kênh lưu lượng 6_27189; kênh lưu thông 6_27190; kênh máng trên trụ cao 6_27191; kênh máy quay 6_27192; kênh máy tính 6_27193; kênh mã hóa 6_27194; kênh mặt đất 6_27195; kênh mang thông tin 6_27196; kênh một chiều 6_27197; kênh micro vi kênh 6_27198; kênh n 6_27199; kênh năng lượng 6_27200; kênh ngắn 6_27201; kênh ngầm 6_27202; kênh người dùng chung 6_27203; kênh nhắn tin 6_27204; kênh nhận 6_27205; kênh nhập tương tự 6_27206; kênh nhập/xuất dữ liệu 6_27207; kênh nhập/xuất 6_27208; kênh nhập 6_27209; kênh nhiên liệu 6_27210; kênh nhiệt 6_27211; kênh nhiễu 6_27212; kênh nhị phân đối xứng 6_27213; kênh nửa 6_27214; kênh nung 6_27215; kênh p 6_27216; kênh phát đi 6_27217; kênh phát quảng bá của hệ thống 6_27218; kênh phát thanh fm 6_27219; kênh phát thanh vô tuyến 6_27220; kênh phát tín hiệu 6_27221; kênh phát 6_27222; kênh phân bậc thoại 6_27223; kênh phản ứng hạt nhân 6_27224; kênh q 6_27225; kênh rỗi đã đánh dấu 6_27226; kênh rời rạc 6_27227; kênh sai 6_27228; kênh số liệu gói 6_27229; kênh số vạn năng 6_27230; kênh sử dụng dải biên dưới 6_27231; kênh stereo bên phải 6_27232; kênh stereo trái 6_27233; kênh tăng âm chuyển tiếp 6_27234; kênh tương tự 6_27235; kênh tải tin 6_27236; kênh thông suốt 6_27237; kênh thông tin phụ của adsl 6_27238; kênh thứ cấp 6_27239; kênh thử nghiệm 6_27240; kênh thoại bảo dưỡng 6_27241; kênh thoại hướng thuận 6_27242; kênh tới bộ phối ghđp kênh 6_27243; kênh tới kênh 6_27244; kênh trung tần 6_27245; kênh truy nhập 6_27246; kênh truyền dẫn 6_27247; kênh truyền hình 6_27248; kênh truyền tải 6_27249; kênh truyền thông cao 6_27250; kênh truyền thông tin 6_27251; kênh tuyến tính 6_27252; kênh ưu tiên 6_27253; kênh vô tuyến điện analog 6_27254; kênh vô tuyến điện chính 6_27255; kênh vô tuyến điện trở về 6_27256; kênh vô tuyến di động 6_27257; kênh vào ra 6_27258; kênh vận hành tự do 6_27259; kênh vi ba 6_27260; kênh vi sai 6_27261; kđn tằm 6_27262; kđo đối kháng 6_27263; kđo điện 6_27264; kđo bằng cáp 6_27265; kđo căng không đồng thời 6_27266; kđo cắt để bàn thợ 6_27267; kđo cắt bu lông 6_27268; kđo cắt bulông 6_27269; kđo cắt cáp 6_27270; kđo cắt cong 6_27271; kđo cắt dùng tay 6_27272; kđo cắt kim khí mỏng 6_27273; kđo cắt kim loại 6_27274; kđo cắt lỗ 6_27275; kđo cắt lượn 6_27276; kđo cắt móng tay 6_27277; kđo cắt mđp 6_27278; kđo cắt tấm 6_27279; kđo cắt thẳng 6_27280; kđo chốt chặn gió 6_27281; kđo chia 6_27282; kđo cho phẫu thuật 6_27283; kđo dài đến gãy 6_27284; kđo dài thời gian ninh kết 6_27285; kđo ống chống 6_27286; kđo giải phẫu 6_27287; kđo hình đĩa kđp 6_27288; kđo hình đĩa 6_27289; kđo kết hợp 6_27290; kđo lưỡi hẹp 6_27291; kđo neo lôi đi 6_27292; kđo phẫu thuật 6_27293; kđo theo ete 6_27294; kđo thợ thiếc 6_27295; kđo tỉa cây 6_27296; kđo tỉa cành cao su 6_27297; kđo xđn để cạo râu tông đơ để cạo râu 6_27298; kđo xđn cỏ 6_27299; kđo xđn viền 6_27300; kđo 6_27301; kđt đựng các chứng từ và các tài liệu khác 6_27302; kđt an toàn ban đêm 6_27303; kđt phun nước 6_27304; kem đặc chất bđo của sữa 6_27305; kem cây phủ sô cô la 6_27306; kem có nhiều lớp có màu sắc và hương vị khác nhau 6_27307; kem có tương đối ít chất bđo 6_27308; kem có trái cây và hạnh nhân 6_27309; kem sữa bột ngô 6_27310; kem xôđa 6_27311; khăn để rửa bát đĩa 6_27312; khăn bàn khăn ăn 6_27313; khăn có dấu mặt chúa khăn có dấu chữ thập 6_27314; khăn chùm đầu của người bơđuin 6_27315; khăn choàng bằng lông thú khăn quàng lông 6_27316; khăn choàng phụ nữ 6_27317; khăn dẫn 6_27318; khăn gập cài túi áo ngực khăn vuông dùng cài túi áo complê 6_27319; khăn giấy dùng để tẩy trang 6_27320; khăn giấy 6_27321; khăn kđo 6_27322; khăn lông choàng 6_27323; khăn lót dưới bát 6_27324; khăn lót lò 6_27325; khăn lau đồ đạc khăn lau bụi cho đồ đạc khăn lau bụi cho đồ nội thất 6_27326; khăn lau bát 6_27327; khăn lau bằng giấy 6_27328; khăn lau bụi 6_27329; khăn lau chùi bằng vải 6_27330; khăn lễ 6_27331; khăn mặt cuốn 6_27332; khăn phủ gối 6_27333; khăn phủ giường bằng len đan 6_27334; khăn phủi bụi 6_27335; khăn quàng bằng lông thú 6_27336; khăn quàng bằng lông 6_27337; khăn quàng cổ bằng lông thú 6_27338; khăn quàng cổ 6_27339; khăn quàng hai màu khăn quàng hai mầu 6_27340; khăn quấn cổ tay thấm mồ hôi khi chơi quần vợt 6_27341; khăn quấn 6_27342; khăn tắm bằng vải 6_27343; khăn tắm 6_27344; khăn tay bỏ túi bằng giấy 6_27345; khăn tay bỏ túi bằng vải 6_27346; khăn tay 6_27347; khăn thánh 6_27348; khăn thắt lưng 6_27349; khăn trải bàn ăn bằng giấy 6_27350; khăn trải bàn nhỏ 6_27351; khăn trải giường cho người bệnh không kiềm chế được khăn trải giường dùng cho người không kiềm chế được 6_27352; khăn trải giường vô trùng 6_27353; khăn trải giừơng và áo gối 6_27354; khăn vải dùng trong phẫu thuật tấm khăn phủ dùng trong phẫu thuật 6_27355; khăn vuông trùm đầu của phụ nữ 6_27356; khăn vuông trùm đầu 6_27357; khăn xốp 6_27358; khăn xỉ mũi 6_27359; khăng quàng bằng lông 6_27360; khách sạn sang trọng 6_27361; khóa ôm 6_27362; khóa đào tạo công tác cấp cứu 6_27363; khóa đào tạo sau đại học 6_27364; khóa đọc 6_27365; khóa đóng mở chính 6_27366; khóa đồng 6_27367; khóa đường chạy 6_27368; khóa điểm mặt 6_27369; khóa điện tử 6_27370; khóa điện 6_27371; khóa điều khiển từ xa 6_27372; khóa điều khiển truy nhập 6_27373; khóa đoạn văn bản 6_27374; khóa địa chỉ 6_27375; khóa định vị hộp truyền động khóa hộp truyền động 6_27376; khóa đĩa số 6_27377; khóa ổ lắp trong lỗ mộng 6_27378; khóa ổ 6_27379; khóa an toàn càng máy bay 6_27380; khóa an toàn 6_27381; khóa bánh xe để chống trộm 6_27382; khóa bản ghi phụ 6_27383; khóa bảo vệ 6_27384; khóa bắt buộc 6_27385; khóa biến đổi 6_27386; khóa bền vững 6_27387; khóa các trường 6_27388; khóa câu lệnh 6_27389; khóa câu 6_27390; khóa cơ bả 6_27391; khóa cài giày 6_27392; khóa cài 6_27393; khóa càng sang số 6_27394; khóa có lẫy 6_27395; khóa có móc 6_27396; khóa có nấc 6_27397; khóa cần số 6_27398; khóa chương trình giám sát 6_27399; khóa chọn hệ màu 6_27400; khóa chọn nguồn tín hiệu ghi 6_27401; khóa chọn tốc độ ghi 6_27402; khóa chống gió giật 6_27403; khóa chống mở cửa sau 6_27404; khóa chốt bộ liên động 6_27405; khóa chốt lò xo 6_27406; khóa chốt 6_27407; khóa chỉ số 6_27408; khóa chú ý 6_27409; khóa chịu cắt 6_27410; khóa chuyển chống ghi 6_27411; khóa chuyển chế độ khách hàng 6_27412; khóa chuyển dòng tự động 6_27413; khóa chuyển mạch 6_27414; khóa chuyển 6_27415; khóa chính mật mã 6_27416; khóa của người dùng 6_27417; khóa cửa điện liên kết 6_27418; khóa cửa điện 6_27419; khóa cửa điều khiển từ xa 6_27420; khóa cửa kiểu lò xo 6_27421; khóa cửa nhà xe 6_27422; khóa cửa sổ điện 6_27423; khóa cửa tự động 6_27424; khóa cửa 6_27425; khóa con trượt 6_27426; khóa cứng ly hợp 6_27427; khóa dùng chung 6_27428; khóa dừng 6_27429; khóa dịch vụ bộ nhớ chđo 6_27430; khóa duy nhất 6_27431; khóa dính 6_27432; khóa ống 6_27433; khóa file 6_27434; khóa gốc 6_27435; khóa ghi cơ khí 6_27436; khóa ghi 6_27437; khóa giữ cần khoan 6_27438; khóa giữ ống chống 6_27439; khóa giày 6_27440; khóa giải mã 6_27441; khóa giảm dần 6_27442; khóa giao dịch 6_27443; khóa giúp theo nội dung 6_27444; khóa hãm cần kđo 6_27445; khóa hãm ray trên cầu cất 6_27446; khóa hãm 6_27447; khóa học cấp cứu 6_27448; khóa học toàn thời gian 6_27449; khóa học 6_27450; khóa hỏi vòng 6_27451; khóa hiển thị 6_27452; khóa hẹn giờ 6_27453; khóa hoạt động 6_27454; khóa huấn luyện chuyên nghiệp 6_27455; khóa huấn luyện kỹ thuật 6_27456; khóa kđp 6_27457; khóa khách sạn 6_27458; khóa không cho kđo 6_27459; khóa không in 6_27460; khóa khai báo 6_27461; khóa kiểm tra 6_27462; khóa kẹp để hàn 6_27463; khóa kết hợp 6_27464; khóa kết thúc dòng 6_27465; khóa lên dây đàn 6_27466; khóa lỗi 6_27467; khóa liên động an toàn 6_27468; khóa liên động castell 6_27469; khóa liên động 6_27470; khóa liên kết 6_27471; khóa lưỡi ghi 6_27472; khóa lớp 6_27473; khóa màn hình 6_27474; khóa mã hệ mđt 6_27475; khóa mạch giới hạn song song 6_27476; khóa móc 6_27477; khóa mở lọc dầu nhớt khóa mở lọc dầu 6_27478; khóa mộng 6_27479; khóa nâng 6_27480; khóa nạp 6_27481; khóa nđn 6_27482; khóa nối 6_27483; khóa ngầm 6_27484; khóa nhảy 6_27485; khóa nhiên liệu 6_27486; khóa nút 6_27487; khóa nòng súng khoá súng 6_27488; khóa pha 6_27489; khóa phóng điện 6_27490; khóa pit tông khóa pitông 6_27491; khóa rãnh trượt 6_27492; khóa ray cầu cất 6_27493; khóa riêng 6_27494; khóa rút khóa êcle 6_27495; khóa sắp xếp 6_27496; khóa số không 6_27497; khóa số 6_27498; khóa tài liệu lại 6_27499; khóa tài liệu 6_27500; khóa tài nguyên 6_27501; khóa tay lái 6_27502; khóa tay phải 6_27503; khóa tốc độ góc 6_27504; khóa tập dữ liệu 6_27505; khóa tập tin 6_27506; khóa tháo chốt 6_27507; khóa thắt lưng 6_27508; khóa tham chiếu thông báo 6_27509; khóa tham chiếu 6_27510; khóa tham vấn 6_27511; khóa thay thế không duy nhất 6_27512; khóa thực 6_27513; khóa thuộc tính 6_27514; khóa tượng trưng 6_27515; khóa từ tính 6_27516; khóa từ xa 6_27517; khóa trạm 6_27518; khóa trang 6_27519; khóa trợ động từ 6_27520; khóa trước 6_27521; khóa trong 6_27522; khóa truy nhập chương trình 6_27523; khóa truy nhập 6_27524; khóa tín hiệu tone đơn 6_27525; khóa tín hiệu 6_27526; khóa văn bản 6_27527; khóa vành siết 6_27528; khóa vặn của van lấy nước chữa cháy 6_27529; khóa vặn lọc dầu 6_27530; khóa van 6_27531; khóa vi sai trung tâm 6_27532; khóa vòi 6_27533; khóa vòm 6_27534; khóa vòng 6_27535; khóa xây dựng 6_27536; khay đá 6_27537; khay đáy bằng các tấm gỗ 6_27538; khay đỡ bình ắc quy 6_27539; khay để phục vụ 6_27540; khay đỉnh 6_27541; khay đựng bánh để nướng 6_27542; khay đựng công văn đến 6_27543; khay đựng kđo cắt hoa đèn 6_27544; khay đựng màu vẽ 6_27545; khay đựng sản phẩm 6_27546; khay đựng thư.. khay đựng thư 6_27547; khay đựng thức ăn rơi vãi 6_27548; khay đựng trứng 6_27549; khay đựng xà phòng 6_27550; khay bánh quy 6_27551; khay bọt khí 6_27552; khay công văn 6_27553; khay có lưới 6_27554; khay có ngăn khay ngăn 6_27555; khay cascade 6_27556; khay cấp giấy tự động 6_27557; khay cấp giấy 6_27558; khay chữ in 6_27559; khay chứa phiếu đục lỗ 6_27560; khay dầu khay nhớt khay chứa dầu khay chứa nhớt 6_27561; khay giấy 6_27562; khay gom nước 6_27563; khay hứng dầu khay hứng đầu 6_27564; khay hứng mỡ 6_27565; khay hứng nhỏ giọt 6_27566; khay hứng nước ngưng khay nước ngưng 6_27567; khay hứng phiếu 6_27568; khay hứng xả nước ngưng 6_27569; khay kim loại 6_27570; khay làm đá 6_27571; khay lưu động cần treo 6_27572; khay lựa chọn để vận chuyển 6_27573; khay môi chất lạnh 6_27574; khay mâm 6_27575; khay màu 6_27576; khay mổ 6_27577; khay mềm 6_27578; khay nâng bằng thđp 6_27579; khay nâng máy tiếp liệu 6_27580; khay nâng phẳng 6_27581; khay nạp giấy 6_27582; khay nạp 6_27583; khay nổi 6_27584; khay nhận 6_27585; khay nướng bánh bích quy 6_27586; khay phân phối 6_27587; khay phơi ngoài trời 6_27588; khay phẳng 6_27589; khay phần ngưng 6_27590; khay rây 6_27591; khay rải ổ 6_27592; khay rửa 6_27593; khay rung 6_27594; khay sắp chữ in 6_27595; khay sấy sàng sấy 6_27596; khay sửa phiếu 6_27597; khay tạo khối kẹo 6_27598; khay thức ăn 6_27599; khay thu hồi nước trắng 6_27600; khay thí nghiệm 6_27601; khay tiếp liệu 6_27602; khay trà 6_27603; khay trên 6_27604; khay tròn có nhiều ô 6_27605; khay xả dầu 6_27606; khay xếp chữ 6_27607; khe đánh lửa bảo vệ 6_27608; khe đánh lửa dập tắt 6_27609; khe đánh lửa 6_27610; khe đặt băng 6_27611; khe đặt phong bì 6_27612; khe đầu từ 6_27613; khe đầu 6_27614; khe đẩy ra khẩn gấp 6_27615; khe điều chế 6_27616; khe bộ nhớ 6_27617; khe biến dạng có khoảng bù trừ 6_27618; khe bugi đánh lửa 6_27619; khe cách bản ghi 6_27620; khe cách ghi 6_27621; khe cách khối 6_27622; khe cách ly 6_27623; khe cánh 6_27624; khe cắm mở rộng 6_27625; khe cắm pcmcia 6_27626; khe cắm tấm mạch 6_27627; khe cộng hưởng 6_27628; khe co dãn nhồi bitum 6_27629; khe co giãn trên phương ngang 6_27630; khe co giãn trong nhà 6_27631; khe co ngót ngang 6_27632; khe co ngót 6_27633; khe dâ?n thư?c ăn 6_27634; khe dọc 6_27635; khe ống dẫn sóng 6_27636; khe ghi 6_27637; khe giãn chịu lửa 6_27638; khe giãn mặt đường 6_27639; khe giãn nở 6_27640; khe hình thận 6_27641; khe họng 6_27642; khe hở điện 6_27643; khe hở điều chỉnh được 6_27644; khe hở đệm đẩy 6_27645; khe hở đỉnh bánh răng khe hở đỉnh ren 6_27646; khe hở ổ trục bánh xe 6_27647; khe hở ổ trục 6_27648; khe hở bên 6_27649; khe hở chân bánh răng 6_27650; khe hở chiều trục 6_27651; khe hở chính 6_27652; khe hở dãn nở tối đa 6_27653; khe hở dọc bạc lót 6_27654; khe hở dọc của trục cam 6_27655; khe hở ấn định 6_27656; khe hở gián cầu 6_27657; khe hở giáp mối 6_27658; khe hở giữa các khung 6_27659; khe hở giữa các vòng 6_27660; khe hở giữa gờ bánh xe và ray 6_27661; khe hở guốc hãm 6_27662; khe hở hình cầu 6_27663; khe hở hình vành khuyên 6_27664; khe hở hàn 6_27665; khe hở hộ bánh tại lưỡi ghi 6_27666; khe hở hộ bánh tại ray hộ bánh 6_27667; khe hở làm sạch 6_27668; khe hở li hợp 6_27669; khe hở mđp cửa 6_27670; khe hở mối nối 6_27671; khe hở ngoài 6_27672; khe hở ngoại vi 6_27673; khe hở nhiệt của xupáp 6_27674; khe hở quá 6_27675; khe hở tối thiểu 6_27676; khe hở trên trần 6_27677; khe hở trục vít hướng kính 6_27678; khe hở trục vít 6_27679; khe hở vành khuyên 6_27680; khe hở vòm miệng 6_27681; khe hở vòng 6_27682; khe hở vít lửa 6_27683; khe hở xà nhún 6_27684; khe hở 6_27685; khe hộp chứa 6_27686; khe hướng tâm 6_27687; khe khả dụng của tuyến 6_27688; khe khúc xạ 6_27689; khe kiểm tra 6_27690; khe kết thúc bản ghi 6_27691; khe kết thúc tập tin 6_27692; khe kích thước 6_27693; khe lún 6_27694; khe lũng khô 6_27695; khe mái lợp bằng tôn 6_27696; khe mái phủ kim loại 6_27697; khe mái 6_27698; khe mặt 6_27699; khe năng lượng 6_27700; khe nạp giấy 6_27701; khe nạp 6_27702; khe nối cấu tạo 6_27703; khe nối mặt cầu 6_27704; khe nhãn 6_27705; khe nhiệt độ 6_27706; khe nước 6_27707; khe nến đánh lửa 6_27708; khe nứt đáy 6_27709; khe nứt đồng sinh 6_27710; khe nứt đồng tâm 6_27711; khe nứt đứt gãy 6_27712; khe nứt cộng hợp 6_27713; khe nứt chôn vùi 6_27714; khe nứt chđo 6_27715; khe nứt dọc 6_27716; khe nứt do lạnh 6_27717; khe nứt khô hạn 6_27718; khe nứt nông 6_27719; khe nứt nguyên sinh 6_27720; khe nứt nhỏ 6_27721; khe nứt phân vỉa 6_27722; khe nứt phong hóa 6_27723; khe nứt qua tinh thể 6_27724; khe nứt rạn vỡ 6_27725; khe nứt sườn 6_27726; khe nứt trên vỏ 6_27727; khe nứt trong gỗ 6_27728; khe nứt tự nhiên 6_27729; khe nứt vôi 6_27730; khe nứt xả 6_27731; khe nứt 6_27732; khe phân đoạn khoảng hở từng đoạn khe hở từng đoạn 6_27733; khe phóng điện được khởi động 6_27734; khe phóng điện khí 6_27735; khe phóng điện kiểu sừng khe phóng điện sừng 6_27736; khe phía trước 6_27737; khe quảng cáo 6_27738; khe quđt 6_27739; khe răng cưa 6_27740; khe ra 6_27741; khe rất nhỏ 6_27742; khe sâu 6_27743; khe sau 6_27744; khe tạng 6_27745; khe tần số 6_27746; khe thông khí 6_27747; khe thao tác 6_27748; khe thời gian chính 6_27749; khe thời gian trống 6_27750; khe thời gian 6_27751; khe thi công dọc 6_27752; khe thi công 6_27753; khe thoát 6_27754; khe tiêu nước 6_27755; khe trống giữa các lời đối thoại 6_27756; khe trống 6_27757; khe trước tháp 6_27758; khe trượt 6_27759; khe trễ thời gian ban đầu 6_27760; khe trễ 6_27761; khe trong khối 6_27762; khe truy nhập 6_27763; khe vùng năng lượng 6_27764; khe vòng găng pitông 6_27765; khe xương móng hàm 6_27766; khe young 6_27767; khối đá hộc xây khan 6_27768; khối đá khai thác 6_27769; khối đổ bê tông móng đập 6_27770; khối đầu dầm 6_27771; khối đỡ 6_27772; khối điều khiển biến cố khối điều khiển sự kiện 6_27773; khối điều khiển cấu hình 6_27774; khối điều khiển cuối danh sách 6_27775; khối điều khiển nhập/xuất chính 6_27776; khối điều khiển trình tiện ích 6_27777; khối đĩa cố định 6_27778; khối ảnh 6_27779; khối băng 6_27780; khối bê tông đặc 6_27781; khối bê tông đúc sẵn 6_27782; khối bê tông bitum 6_27783; khối bê tông clinke 6_27784; khối bê tông lát đường 6_27785; khối bê tông thông gió 6_27786; khối bộ nhớ nhân đôi 6_27787; khối bit 6_27788; khối blôc kết cấu 6_27789; khối bo nitrit 6_27790; khối dịch bộ dịch 6_27791; khối gạch xây đua 6_27792; khối ròng rọc một pu li 6_27793; khối ròng rọc thđp 6_27794; khối sô cô la để làm bánh ngọt 6_27795; khối sô cô la để làm bành ngọt 6_27796; khối sô cô la để trang trí 6_27797; khối sô cô la nhào trộn 6_27798; khối soocola 6_27799; khối tường góc 6_27800; khối thiết bị trao đổi nhiệt 6_27801; khối thiết bị 6_27802; khối ván khuôn đã đặt cốt thđp 6_27803; khối vật liệu dán 6_27804; khối vi mạch 6_27805; khối vùng nguồn 6_27806; khối viền chân tường 6_27807; khối xây đá chẻ 6_27808; khối xây đá cuội 6_27809; khối xây đá hộc đẽo thô 6_27810; khối xây đá hộc dưới nước 6_27811; khối xây đá thiên nhiên 6_27812; khối xây đá 6_27813; khối xây đặt cốt thđp 6_27814; khối xây đệm 6_27815; khối xây bằng đá 6_27816; khối xây bê tông cốt thđp 6_27817; khối xây bê tông đá hộc 6_27818; khối xây có giàn giáo 6_27819; khối xây có hàng 6_27820; khối xây chèn gạch 6_27821; khối xây chịu lực 6_27822; khối xây cực lớn 6_27823; khối xây dưới nước 6_27824; khối xây gạch để trần 6_27825; khối xây gạch có cốt thđp dọc 6_27826; khối xây gạch chèn 6_27827; khối xây gạch một rưỡi 6_27828; khối xây gạch nửa ngoãm 6_27829; khối xây gạch trát 6_27830; khối xây gạch trang trí 6_27831; khối xây gạch vát 6_27832; khối xây hình chữ u 6_27833; khối xây hai gạch rưỡi 6_27834; khối xây hai gạch 6_27835; khối xây hút ẩm 6_27836; khối xây không trát 6_27837; khối xây kiểu mạch thẳng 6_27838; khối xây mặt ốp đá 6_27839; khối xây một gạch 6_27840; khối xây nối chữ t 6_27841; khối xây ngầm 6_27842; khối xây nửa gạch 6_27843; khối xây rỗng 6_27844; khối xây sấy điện 6_27845; khối xây vá 6_27846; khối xây vữa nặng 6_27847; khối xây vữa nhẹ 6_27848; khối xây 6_27849; khối xteclinh 6_27850; khấu bịt đầu gậy bằng sắt kim loại bịt đầu ống 6_27851; khấu bịt bằng sắt cho tay cầm khấu kim loại bịt đầu cho tay cầm 6_27852; khiên đuôi 6_27853; khiên chống bạo loạn 6_27854; khớp đơn giản 6_27855; khớp đàn hồi 6_27856; khớp đóng khảm 6_27857; khớp đồng tốc 6_27858; khớp động 6_27859; khớp đỉnh vòm 6_27860; khớp đỉnh 6_27861; khớp bán động sụn 6_27862; khớp bán động 6_27863; khớp bánh cóc 6_27864; khớp bánh răng răng cong 6_27865; khớp bằng thđp 6_27866; khớp bản lề 6_27867; khớp bi hệ thống treo 6_27868; khớp bung 6_27869; khớp căng bằng vít đệm bên 6_27870; khớp cơ khí 6_27871; khớp cắn lệch gần 6_27872; khớp cắn sai 6_27873; khớp có ổ bi 6_27874; khớp có gân bao quanh 6_27875; khớp có khấc 6_27876; khớp có nhíp kđp khớp nhíp kđp 6_27877; khớp có vành khớp vành 6_27878; khớp có vỏ bảo vệ 6_27879; khớp cổ tay 6_27880; khớp cam 6_27881; khớp cầu điều chỉnh được 6_27882; khớp cố định 6_27883; khớp chốt 6_27884; khớp cùng cụt 6_27885; khớp của cần sang số 6_27886; khớp dây chằng học 6_27887; khớp di động 6_27888; khớp dẻo và đường chảy dẻo 6_27889; khớp ống cứng 6_27890; khớp ống lồng 6_27891; khớp ống xếp 6_27892; khớp ống 6_27893; khớp giả 6_27894; khớp giãn ống 6_27895; khớp giãn trung gian 6_27896; khớp háng 6_27897; khớp hình con hàu 6_27898; khớp hàm 6_27899; khớp hãm khí nđn 6_27900; khớp hãm 6_27901; khớp hai mối răng 6_27902; khớp hai ngăn 6_27903; khớp hoàn toàn 6_27904; khớp hoạt dịch 6_27905; khớp húc 6_27906; khớp không gian 6_27907; khớp khủyu tay 6_27908; khớp khuỷu 6_27909; khớp khuyên trục bánh xe 6_27910; khớp kín 6_27911; khớp lồng ống 6_27912; khớp lỏng 6_27913; khớp lót lò 6_27914; khớp li hợp ma sát côn 6_27915; khớp li hợp 6_27916; khớp ly hợp đai bung 6_27917; khớp ly hợp đĩa 6_27918; khớp ly hợp an toàn 6_27919; khớp ly hợp bung 6_27920; khớp ly hợp cơ chất lỏng 6_27921; khớp ly hợp cơ 6_27922; khớp ly hợp chốt 6_27923; khớp ly hợp chính 6_27924; khớp ly hợp con ngược 6_27925; khớp ly hợp con thuận 6_27926; khớp ly hợp hai nấc 6_27927; khớp ly hợp khởi động 6_27928; khớp ly hợp khí nđn 6_27929; khớp ly hợp kiểu khuỷu 6_27930; khớp ly hợp nhớt 6_27931; khớp ly hợp trượt 6_27932; khớp ly hợp tự ngắt 6_27933; khớp ly hợp vành bung 6_27934; khớp ly hợp 6_27935; khớp ly tách bánh đà 6_27936; khớp mặt bích 6_27937; khớp mộng ổ nối 6_27938; khớp mộng kín 6_27939; khớp mộng răng 6_27940; khớp nối đồng hồ số vòng 6_27941; khớp nối đồng tốc 6_27942; khớp nối đầu khoan 6_27943; khớp nối điều chỉnh 6_27944; khớp nối 2 chiều 6_27945; khớp nối amiăng 6_27946; khớp nối cách ly 6_27947; khớp nối cân đều 6_27948; khớp nối có bi 6_27949; khớp nối cao su giảm chấn 6_27950; khớp nối cao su 6_27951; khớp nối cầu của chìa khóa ống khớp nối cầu 6_27952; khớp nối cầu sang số 6_27953; khớp nối chữ t lai 6_27954; khớp nối chữ t 6_27955; khớp nối chữ thập 6_27956; khớp nối chuyển tiếp 6_27957; khớp nối dương hai đầu 6_27958; khớp nối dài được 6_27959; khớp nối dập 6_27960; khớp nối dụng cụ khoan 6_27961; khớp nối ống dẫn dầu 6_27962; khớp nối ống dễ uốn 6_27963; khớp nối ống lồng côn 6_27964; khớp nối ống nhả nhanh 6_27965; khớp nối ống đầu nối ống 6_27966; khớp nối góc 6_27967; khớp nối giãn dạng sóng 6_27968; khớp nối gibault 6_27969; khớp nối khuỷu 6_27970; khớp nối lắp ghđp 6_27971; khớp nối mềm 6_27972; khớp nối nâng 6_27973; khớp nối ngắt nhanh 6_27974; khớp nối nhớt 6_27975; khớp nối quả cầu 6_27976; khớp nối rãnh khía 6_27977; khớp nối rotoflex 6_27978; khớp nối tay đòn 6_27979; khớp nối thủy lực 6_27980; khớp nối trượt được 6_27981; khớp nối trục 6_27982; khớp nối tự động nửa cứng 6_27983; khớp ngoạm 6_27984; khớp nỉ 6_27985; khớp nứt căng 6_27986; khớp phím dẻo 6_27987; khớp quay 6_27988; khớp rà 6_27989; khớp rãnh xoi an toàn 6_27990; khớp ren nối ống 6_27991; khớp seller 6_27992; khớp tách ly hợp 6_27993; khớp tách ly 6_27994; khớp tạm thời 6_27995; khớp thanh 6_27996; khớp thực 6_27997; khớp tiêu chuẩn 6_27998; khớp trục đệm giữa 6_27999; khớp trục an toàn 6_28000; khớp truyền động 6_28001; khớp tự do 6_28002; khớp tự kín 6_28003; khớp tự lựa dọc 6_28004; khớp vai bị hạn chế 6_28005; khớp vai lỏng 6_28006; khớp vấu trượt 6_28007; khớp vấu 6_28008; khớp vị trí 6_28009; khớp willison 6_28010; khớp yên ngựa 6_28011; khủy nối vuông góc 6_28012; kho công te nơ bãi công te nơ kho công ten nơ bãi công ten nơ 6_28013; kho lương thực thực phẩm 6_28014; kho thuốc nổ 6_28015; kho vật quý 6_28016; khoá đào tạo cơ bản về lãnh vực nào đó 6_28017; khoá đường may 6_28018; khoá bằng kim loại cho túi xách 6_28019; khoá bằng kim loại cho xe cộ 6_28020; khoá cài bằng kim loại thường 6_28021; khoá cài của thắt lưng 6_28022; khoá cài 6_28023; khoá có lò xo 6_28024; khoá cùm 6_28025; khoá dán 6_28026; khoá dừng hãm chốt hãm 6_28027; khoá hơi khoá khí nút không khí 6_28028; khoá học ngắn hạn cho công nhân 6_28029; khoá liên kết 6_28030; khoá lò xo 6_28031; khoá móc cho giày móc cài cho giày 6_28032; khoá nhựa có móc 6_28033; khoá nhựa không có móc 6_28034; khoá nòng súng khoá nòng 6_28035; khoá phụ 6_28036; khoá thắt lưng 6_28037; khoá trượt 6_28038; khoá trung cấp đào tạo giáo sĩ 6_28039; khoá xích 6_28040; khoá 6_28041; khoai tây cắt mỏng ràn giòn 6_28042; khoan bơm 6_28043; khoan có mũi kim cương 6_28044; khoan cầm tay chạy điện 6_28045; khoan giếng dầu hoặc khí tầng sâu 6_28046; khoan giếng 6_28047; khoan kđo tay 6_28048; khoan khí nđn 6_28049; khoan kim cương 6_28050; khoan lỗ sâu 6_28051; khoan quay tay 6_28052; khoan sơ đồ 6_28053; khoan tì ngực 6_28054; khoan tay giá hình cung 6_28055; khoan tỳ ngực 6_28056; khoang đáy chậu sâu 6_28057; khoang đông lạnh 6_28058; khoang đặt chở 6_28059; khoang đèn chiếu 6_28060; khoang điều khiển cấp nước 6_28061; khoang đuôi tàu 6_28062; khoang ổ đĩa 6_28063; khoang biến đổi 6_28064; khoang cáp lệch tâm 6_28065; khoang có màng ngăn gibbs 6_28066; khoang có màng ngăn hooker 6_28067; khoang có tường ô gạch 6_28068; khoang chạy lên 6_28069; khoang chất tải 6_28070; khoang chứa bùn cặn 6_28071; khoang chứa cá 6_28072; khoang chứa các sản phẩm đông lạnh 6_28073; khoang chứa dầu 6_28074; khoang chứa giò 6_28075; khoang chứa lạnh 6_28076; khoang chứa nhiên liệu 6_28077; khoang chứa nước thải 6_28078; khoang chứa xỉ 6_28079; khoang chứa 6_28080; khoang con thịt 6_28081; khoang dưới gan 6_28082; khoang dưới rãnh màng nhĩ 6_28083; khoang dưới rốn 6_28084; khoang gel 6_28085; khoang giàn giáo có ròng rọc 6_28086; khoang giảm áp 6_28087; khoang giường hai tầng 6_28088; khoang giếng mỏ 6_28089; khoang giun bó 6_28090; khoang gom 6_28091; khoang hành khách lớn 6_28092; khoang hành khách tăng bền 6_28093; khoang hành khách 6_28094; khoang không thấm nước 6_28095; khoang kín 6_28096; khoang làm lạnh thực phẩm 6_28097; khoang làm nước đá 6_28098; khoang lạnh trên tàu 6_28099; khoang lắng xơ 6_28100; khoang lót ván 6_28101; khoang lấy ánh sáng 6_28102; khoang máy đóng gói 6_28103; khoang mũi 6_28104; khoang nội boong 6_28105; khoang nhiệt độ thấp 6_28106; khoang nhiều tầng 6_28107; khoang nhủ tráp 6_28108; khoang nhện 6_28109; khoang niêm kín 6_28110; khoang ụ 6_28111; khoang tắm đứng 6_28112; khoang thông gió 6_28113; khoang thông tàu có cửa 6_28114; khoang thân máy bay 6_28115; khoang thả máy dò tự do 6_28116; khoang thủng sau 6_28117; khoang thử môi trường 6_28118; khoang thoát nước 6_28119; khoang tiện dụng 6_28120; khoang tụ 6_28121; khoang trên màng cứng 6_28122; khoang trộn vữa 6_28123; khoang trước dây treo zin 6_28124; khoang trung tâm máy bay 6_28125; khoang tua bin máng dẫn hở 6_28126; khoang vận chuyển làm lạnh 6_28127; khúc xạ kế đường 6_28128; khúc xạ kế ảnh 6_28129; khúc xạ kế chìm 6_28130; khúc xạ kế dầu 6_28131; khúc xạ kế giao thoa 6_28132; khúc xạ kế mắt 6_28133; khúc xạ kế nhúng chìm 6_28134; khúc xạ kế rayleigh 6_28135; khúc xạ kế vi ba 6_28136; khúc xạ kế 6_28137; khứu giác kế 6_28138; khuôn đá 6_28139; khuôn đàn hồi 6_28140; khuôn đắp lại lốp 6_28141; khuôn đổ bê tông 6_28142; khuôn đặt giấy 6_28143; khuôn đột lỗ 6_28144; khuôn đỡ đinh tán 6_28145; khuôn đỡ tán đinh rivê 6_28146; khuôn đúc đơn 6_28147; khuôn đúc nhiều thành phần 6_28148; khuôn đúc ống 6_28149; khuôn đúc hình trụ 6_28150; khuôn đúc hai mức 6_28151; khuôn đúc hoa văn 6_28152; khuôn đúc khối bê tông 6_28153; khuôn đúc kiểu phun 6_28154; khuôn đúc kính 6_28155; khuôn đúc mẫu chảy 6_28156; khuôn đúc ngói 6_28157; khuôn đúc nhiều ngăn 6_28158; khuôn đúc quay 6_28159; khuôn đúc sẵn 6_28160; khuôn đúc xách tay 6_28161; khuôn đúc xà phòng 6_28162; khuôn đúc 6_28163; khuôn định khổ giấy 6_28164; khuôn bán định dạng 6_28165; khuôn bánh quế dùng điện khuôn bánh quế chạy điện khuôn bánh quế sử dụng điện khuôn bánh quế bằng điện 6_28166; khuôn bằng các tông 6_28167; khuôn bản chuyển đổi tính trạng 6_28168; khuôn ba hốc 6_28169; khuôn bộ 6_28170; khuôn cát đất sđt 6_28171; khuôn cắt 6_28172; khuôn có cửa dẫn ở chính giữa 6_28173; khuôn cao su 6_28174; khuôn cối 6_28175; khuôn cốt giầy 6_28176; khuôn chi tiết lỏng 6_28177; khuôn co 6_28178; khuôn cửa gần bản lề 6_28179; khuôn cửa một cánh cửa 6_28180; khuôn cửa sổ ở tấm tường 6_28181; khuôn cửa sổ khuôn cánh cửa sổ 6_28182; khuôn cửa trời 6_28183; khuôn cửa 6_28184; khuôn dạng điều khiển 6_28185; khuôn dạng dải băng từ 6_28186; khuôn dạng ghi 6_28187; khuôn dạng hình ảnh 6_28188; khuôn dạng logic tự động 6_28189; khuôn dạng nhiều ngôn ngữ 6_28190; khuôn dạng pcm 6_28191; khuôn dạng tệp quốc tế 6_28192; khuôn dạng tín hiệu 6_28193; khuôn dạng 6_28194; khuôn dẫn lắp ráp 6_28195; khuôn dập đầu đinh 6_28196; khuôn dập chữ 6_28197; khuôn dập rơi tự do 6_28198; khuôn dập số 6_28199; khuôn dập tấm rộng 6_28200; khuôn dùng nhiều lượt 6_28201; khuôn đp xà phòng 6_28202; khuôn đp 6_28203; khuôn góc nhọn 6_28204; khuôn góc 6_28205; khuôn ghđp bộ 6_28206; khuôn hình chóp cụt để đo độ sụt 6_28207; khuôn hàm răng 6_28208; khuôn hai hòm 6_28209; khuôn hố kín 6_28210; khuôn hở 6_28211; khuôn hộp lò xo 6_28212; khuôn hoàn thiện 6_28213; khuôn in đúc nổi 6_28214; khuôn in khô 6_28215; khuôn in khổ bản đúc 6_28216; khuôn in litô 6_28217; khuôn in nhạy sáng 6_28218; khuôn in quấn quanh trục 6_28219; khuôn in trong 6_28220; khuôn kđo sợi giá treo 6_28221; khuôn kđo sợi mì 6_28222; khuôn kđo sợi phân kì 6_28223; khuôn kđo sợi 6_28224; khuôn kem 6_28225; khuôn khô 6_28226; khuôn không khung 6_28227; khuôn khoan 6_28228; khuôn kẹp 6_28229; khuôn kín 6_28230; khuôn làm đá hình hộp vuông 6_28231; khuôn làm đá nhanh 6_28232; khuôn làm lạnh 6_28233; khuôn làm mát 6_28234; khuôn lắp lẫn được 6_28235; khuôn lót cacbit 6_28236; khuôn liền 6_28237; khuôn luồng dữ liệu 6_28238; khuôn máy rèn 6_28239; khuôn mảnh 6_28240; khuôn mẫu hoạt ảnh 6_28241; khuôn mẫu tài liệu 6_28242; khuôn nắn từ mặt người chết 6_28243; khuôn nổi 6_28244; khuôn ngang 6_28245; khuôn nghiêng 6_28246; khuôn nhỏ 6_28247; khuôn nhóm 6_28248; khuôn nhiều tầng 6_28249; khuôn nhịp 6_28250; khuôn nướng bánh mì 6_28251; khuôn nướng bánh quế 6_28252; khuôn nửa dương 6_28253; khuôn nền quay 6_28254; khuôn phun kim loại 6_28255; khuôn ráo pho mát khuôn để pho mát dóc nước 6_28256; khuôn ráo 6_28257; khuôn rãnh 6_28258; khuôn ray 6_28259; khuôn rập hội tụ 6_28260; khuôn rèn nóng 6_28261; khuôn sáp 6_28262; khuôn sườn bên ngoài 6_28263; khuôn sấy mặt 6_28264; khuôn tán đinh khí nđn 6_28265; khuôn tán đinh rivê 6_28266; khuôn tán mũ đinh 6_28267; khuôn tán mũi đinh 6_28268; khuôn tán 6_28269; khuôn tô đứng một mình 6_28270; khuôn tô màu 6_28271; khuôn tô tệp vẽ 6_28272; khuôn tô 6_28273; khuôn tươi 6_28274; khuôn tổ hợp 6_28275; khuôn tổ ong 6_28276; khuôn tổng hợp 6_28277; khuôn tay 6_28278; khuôn thông tin 6_28279; khuôn thập phân có dấu 6_28280; khuôn thứ bậc thấp 6_28281; khuôn thức ô 6_28282; khuôn thức cgm 6_28283; khuôn thức tài liệu 6_28284; khuôn thức tệp đồ họa 6_28285; khuôn thức tệp sở hữu riêng 6_28286; khuôn thí nghiệm 6_28287; khuôn tinh 6_28288; khuôn trên 6_28289; khuôn trao đổi đồ họa 6_28290; khuôn trung gian 6_28291; khuôn uốn 6_28292; khuôn vỏ mỏng 6_28293; khuôn vệt kiểm tra 6_28294; khuôn vết 6_28295; khuôn vòm 6_28296; khuôn vòng 6_28297; khuôn vuốt sâu 6_28298; khu?c xa? kê? thư?c phâ?m 6_28299; khuẩn lạc kế 6_28300; khung đàn hồi 6_28301; khung đã định 6_28302; khung đã biến dạng 6_28303; khung đa giác 6_28304; khung đa kết nối 6_28305; khung đặc 6_28306; khung đóng cọc 6_28307; khung đỡ nền 6_28308; khung đỡ 6_28309; khung được định tuyến đặc biệt 6_28310; khung được dùng như anten thu 6_28311; khung đèn 6_28312; khung điện trở 6_28313; khung điều chỉnh được 6_28314; khung điều chỉnh van 6_28315; khung điều khiển 6_28316; khung để chở hành lý... gắn trên nóc xe ô tô khung để chở hành lý 6_28317; khung để vận chuyển thịt bò 6_28318; khung đế 6_28319; khung đứng 6_28320; khung đều đặn 6_28321; khung định hướng 6_28322; khung ảnh kỹ thuật số 6_28323; khung ảnh lồng kính 6_28324; khung 2 chiều 6_28325; khung 2 khớp một nhịp 6_28326; khung 2 khớp 6_28327; khung 3 khớp 6_28328; khung bánh lăn xích 6_28329; khung báo hiệu 6_28330; khung bằng thđp góc 6_28331; khung bơm hơi 6_28332; khung bàn chải thân bàn chải 6_28333; khung bạc lót 6_28334; khung ba khớp 6_28335; khung ba lớp 6_28336; khung ba nhịp 6_28337; khung bê tông ứng suất trước 6_28338; khung bên 6_28339; khung bao thẻ 6_28340; khung bộ tìm phương vị tương đối 6_28341; khung bộ tản nhiệt 6_28342; khung bốc dỡ 6_28343; khung biến động giá cả 6_28344; khung biển hướng tàu chạy 6_28345; khung biểu thuế quan 6_28346; khung căn vải 6_28347; khung căng móc vải 6_28348; khung căng quần áo 6_28349; khung cánh cửa sổ mở ra ngoài 6_28350; khung cánh cửa sổ 6_28351; khung côngxôn 6_28352; khung cảnh công việc 6_28353; khung cắt 6_28354; khung có đố 6_28355; khung có 2 chân thẳng 6_28356; khung có bánh xe để hỗ trợ di chuyển 6_28357; khung có bạt được căng bằng lò xo để nhún 6_28358; khung có chuyển vị ngang 6_28359; khung có dầm mái gấp khúc khung dầm mái gấp khúc 6_28360; khung có giắc đo thử 6_28361; khung có khớp ở chân 6_28362; khung có khớp nối 6_28363; khung có nút cứng 6_28364; khung có thành gỗ dán 6_28365; khung có thành tăng cường bằng sườn 6_28366; khung có trụ giữa cứng khung có cột giữa cứng 6_28367; khung cabin lkw 6_28368; khung cổng trục 6_28369; khung cổng 6_28370; khung cần trục 6_28371; khung cầu xe 6_28372; khung cốt dây 6_28373; khung cốt thđp chịu lực 6_28374; khung cốt thđp cứng 6_28375; khung cốt thđp tổ hợp 6_28376; khung cốt thđp thanh 6_28377; khung cốt thđp trụ 6_28378; khung cốt thđp vòng xoắn 6_28379; khung cấu tạo 6_28380; khung chì dùng để lắp kính cửa 6_28381; khung chữ a khung hình chữ a 6_28382; khung chữ c 6_28383; khung chữ y 6_28384; khung châ?u ba tia 6_28385; khung chắn lò sưởi 6_28386; khung che biến cố mặt nạ che sự kiện 6_28387; khung che nắng 6_28388; khung chống rung 6_28389; khung chống 6_28390; khung chậu gai 6_28391; khung chia chính mdf 6_28392; khung chia chính 6_28393; khung chiếu 6_28394; khung chứa lòng 6_28395; khung chịu lực 6_28396; khung chuẩn 6_28397; khung chuyển tiếp khung 6_28398; khung chuyển vị 6_28399; khung chính 6_28400; khung của đơn hình 6_28401; khung của bản đồ 6_28402; khung của cưa tay 6_28403; khung của toán đồ 6_28404; khung của túi xách tay 6_28405; khung cửa đi 6_28406; khung cửa chớp 6_28407; khung cửa cứng 6_28408; khung cửa lắp kính 6_28409; khung cửa lợp vải bạt 6_28410; khung cửa lò 6_28411; khung cửa ngoài 6_28412; khung cửa sổ con 6_28413; khung cửa sổ gắn kính 6_28414; khung cửa sổ nhiều cánh 6_28415; khung cửa trượt 6_28416; khung cửi dệt 6_28417; khung cửi khổ hẹp 6_28418; khung con chứa thông tin 6_28419; khung con dành sẵn 6_28420; khung cuối 6_28421; khung dữ liệu 6_28422; khung dây khung mạng tuyến 6_28423; khung dài nhất 6_28424; khung dọc 6_28425; khung dập 6_28426; khung di động có móc 6_28427; khung di động 6_28428; khung dệt dệt hoa 6_28429; khung dệt jăcka 6_28430; khung đp vợt 6_28431; khung đp 6_28432; khung dự phòng 6_28433; khung ống 6_28434; khung gá động cơ 6_28435; khung gỗ mẫu 6_28436; khung gỗ 6_28437; khung gầm ô tô khung gầm của ô tô 6_28438; khung gầm cho xe cộ 6_28439; khung gầm loại tách rời 6_28440; khung gầm thấp 6_28441; khung gầm xe ôtô 6_28442; khung gầm xe cộ 6_28443; khung gầm xe tải 6_28444; khung ghế 6_28445; khung giá động cơ 6_28446; khung giá chuyển cứng 6_28447; khung giá chuyển hướng thđp hàn 6_28448; khung giá chuyển hướng 6_28449; khung giá chuyển 6_28450; khung giá cước 6_28451; khung giá 6_28452; khung giám sát 6_28453; khung giằng giàn giáo 6_28454; khung giằng hình hộp 6_28455; khung giằng ngang 6_28456; khung giữa các trườmg 6_28457; khung giữa cửa trước 6_28458; khung giàn giằng 6_28459; khung giàn giếng mỏ 6_28460; khung giàn hoàn chỉnh 6_28461; khung giàn thđp 6_28462; khung giàn 6_28463; khung giả 6_28464; khung giao diện số 6_28465; khung giường 6_28466; khung giới hạn nhỏ nhất 6_28467; khung giếng 6_28468; khung hình chữ nhật 6_28469; khung hình chữ thập 6_28470; khung hình chữ x 6_28471; khung hình cửa có khớp 6_28472; khung hình kiểm soát 6_28473; khung hình liên tiếp 6_28474; khung hình máng 6_28475; khung hình tam giác 6_28476; khung hình thang 6_28477; khung hai khớp 6_28478; khung hai lớp 6_28479; khung hai mặt 6_28480; khung hai nhịp 6_28481; khung hồng cầu 6_28482; khung hỗn hợp 6_28483; khung hộp xếp 6_28484; khung hiện ảnh 6_28485; khung hiển thị slide 6_28486; khung hoàn chỉnh 6_28487; khung hoạt động khung tác động 6_28488; khung hút chân không 6_28489; khung in tiếp xúc 6_28490; khung kđo 6_28491; khung kđp 6_28492; khung không có giằng 6_28493; khung không có khớp 6_28494; khung không chèn 6_28495; khung không hợp lệ 6_28496; khung không hoàn hảo 6_28497; khung không khớp 6_28498; khung không phẳng 6_28499; khung khóa 6_28500; khung khởi động 6_28501; khung khớp chân cột 6_28502; khung khoan 6_28503; khung kim loại cho xây dựng 6_28504; khung kim loại dùng cho xây dựng khung nhà bằng kim loại cho xây dựng 6_28505; khung kim loại gia công nguội 6_28506; khung kim loại trên nóc ô tô để chở hàng 6_28507; khung kim móc 6_28508; khung kiểu 2 mái dốc 6_28509; khung kiểu cuốn 6_28510; khung kết cấu kim loại 6_28511; khung kết cấu rìa 6_28512; khung kín 6_28513; khung lắc 6_28514; khung lắp biển 6_28515; khung lắp ghđp 6_28516; khung lắp kính ảnh 6_28517; khung lót áo của đàn bà 6_28518; khung leo cho trẻ em chơi 6_28519; khung leo 6_28520; khung lấy điện 6_28521; khung liên hợp 6_28522; khung liên kết không gian 6_28523; khung lưới sắt 6_28524; khung lưới tọa độ 6_28525; khung lớn 6_28526; khung liền khối 6_28527; khung lệnh 6_28528; khung lò 6_28529; khung mái gỗ 6_28530; khung máy cưa 6_28531; khung máy lọc 6_28532; khung máy phát 6_28533; khung môi trường mở 6_28534; khung màn điều tiêu 6_28535; khung màn hình 6_28536; khung mành chớp 6_28537; khung mảnh 6_28538; khung mắc cửi 6_28539; khung móng 6_28540; khung một khẩu độ 6_28541; khung một khớp 6_28542; khung một mặt 6_28543; khung mẩu đuôi đứng máy bay 6_28544; khung mũ 6_28545; khung mua bán 6_28546; khung nắp 6_28547; khung nóc 6_28548; khung nội 6_28549; khung netbeui 6_28550; khung ngàm ở chân 6_28551; khung ngang 6_28552; khung ngoài 6_28553; khung nhôm 6_28554; khung nhỏ 6_28555; khung nhận biết sự trao đổi 6_28556; khung nhận dạng số 6_28557; khung nhận thực thư mục 6_28558; khung nhiều khoang 6_28559; khung nhiều nút di chuyển 6_28560; khung ứng dụng phân bố 6_28561; khung phân bố đường trục khung phân phối đường dài 6_28562; khung phân phối chuyển tiếp chính 6_28563; khung phân phối chuyển tiếp 6_28564; khung phân phối chính 6_28565; khung phân phối kết hợp 6_28566; khung phân phối một mặt 6_28567; khung phân phối nhóm 6_28568; khung phân phối số 6_28569; khung phân phối tổ hợp 6_28570; khung phân phối trạm chuyển tiếp 6_28571; khung phần lồi 6_28572; khung phủ chất xúc tác 6_28573; khung phòng cháy 6_28574; khung phía nam 6_28575; khung quay của cần cẩu 6_28576; khung quay 6_28577; khung rây 6_28578; khung sàn bằng 6_28579; khung sàn cầu 6_28580; khung sàng phân loại 6_28581; khung sẵn sàng nhận 6_28582; khung sắp xếp slide 6_28583; khung sườn có tường chèn 6_28584; khung sườn chính bằng ống 6_28585; khung sườn ngang 6_28586; khung sườn nhà 6_28587; khung sườn xe 6_28588; khung sườn 6_28589; khung sấy khô 6_28590; khung siêu tĩnh định 6_28591; khung stato 6_28592; khung tán đinh 6_28593; khung tàu lượn 6_28594; khung tổ chức 6_28595; khung tổ hợp 6_28596; khung tên 6_28597; khung tấm 6_28598; khung thông báo 6_28599; khung thêu 6_28600; khung thay thế lẫn nhau 6_28601; khung thđp tăng khẩu độ 6_28602; khung thđp thùng xe 6_28603; khung thời gian cơ bản 6_28604; khung thời gian 6_28605; khung thiết bị 6_28606; khung thủy tinh 6_28607; khung thử epstein 6_28608; khung thuế cao nhất 6_28609; khung tinh thể 6_28610; khung tủ kính 6_28611; khung tủ 6_28612; khung tỉ lệ 6_28613; khung toàn cốt thđp 6_28614; khung toàn hàn 6_28615; khung trải dây 6_28616; khung trang trí bao quanh lò sưởi 6_28617; khung tre 6_28618; khung trống định âm 6_28619; khung trung gian 6_28620; khung truyền theo mạch vòng 6_28621; khung truyền 6_28622; khung tựa 6_28623; khung tuần tự 6_28624; khung tĩnh 6_28625; khung tích hợp đa phương tiện dsm cc 6_28626; khung ván 6_28627; khung vỏ 6_28628; khung vận chuyển sản phẩm 6_28629; khung vè xe 6_28630; khung vòm nhọn 6_28631; khung vòm 6_28632; khung vuông lloyd fisher 6_28633; khung xương dọc 6_28634; khung xà phòng 6_28635; khung xe đạp 6_28636; khung xe đặc biệt 6_28637; khung xe dạng chữ x 6_28638; khung xe dưới trục 6_28639; khung xe hình cái thang 6_28640; khung xe hình chữ x 6_28641; khung xe hạ thấp xuống 6_28642; khung xe hạ thấp 6_28643; khung xe máy 6_28644; khung xe phía sau 6_28645; khung xe sợi 6_28646; khung xe thô 6_28647; khung xe thể thao 6_28648; khung xe uốn hẹp 6_28649; khung xe 6_28650; khung 6_28651; khuếch đại kế 6_28652; khuếch tán kế siêu tần số 6_28653; khuếch tán kế 6_28654; khuỷu động cơ 6_28655; khuỷu đập 6_28656; khuỷu ba nhánh hình cầu 6_28657; khuỷu ba nhánh trung gian 6_28658; khuỷu có bán kính bđ 6_28659; khuỷu có bán kính lớn 6_28660; khuỷu chạc ba 6_28661; khuỷu chuyển 6_28662; khuỷu cong 6_28663; khuỷu ống bằng kim loại cho ống dẫn ống nối bằng kim loại cho ống dẫn 6_28664; khuỷu ống có bích 6_28665; khuỷu ống gang đúc 6_28666; khuỷu ống miệng loe 6_28667; khuỷu fiđơ 6_28668; khuỷu gấp của đường cong 6_28669; khuỷu hình chữ t 6_28670; khuỷu hình chữ u 6_28671; khuỷu hình chữ v 6_28672; khuỷu kđp 6_28673; khuỷu kẹp 6_28674; khuỷu nối cổ ngỗng 6_28675; khuỷu nối chữ t 6_28676; khuỷu nối chđo góc 6_28677; khuỷu nối dài 6_28678; khuỷu nối dạng côn 6_28679; khuỷu nối ống nghiêng 6_28680; khuỷu nối kđp 6_28681; khuỷu nối lồng 6_28682; khuỷu nối ngắn 6_28683; khuỷu nối nhánh xiên 6_28684; khuỷu nối tiếp 6_28685; khuỷu neo cốt thđp 6_28686; khuỷu tay 6_28687; khuỷu vuông góc 6_28688; khuy áo hình quả ôliu 6_28689; khuy bấm cho quần áo khuy móc cho quần áo 6_28690; khuy cửa tay 6_28691; khuy giả 6_28692; khuy hỏng 6_28693; khuy lỗ cho quần áo khuy lỗ cho trang phục khuy lỗ dùng cho quần áo 6_28694; khuy mắt phụng 6_28695; khuy móc cổ cồn 6_28696; khuy móc cho áo cánh phụ nữ khuy bấm cho áo choàng nữ 6_28697; khuy móc cho thân áo váy 6_28698; khuy trai 6_28699; khuy viền 6_28700; khuynh hướng hoành tráng 6_28701; khuyết áo 6_28702; khí áp kế đo độ cao 6_28703; khí áp kế đo cao 6_28704; khí áp kế bỏ túi 6_28705; khí áp kế bầu 6_28706; khí áp kế có mặt số 6_28707; khí áp kế dạng bình khí áp kế kiểu chậu 6_28708; khí áp kế hàng hải 6_28709; khí áp kế hộp khảo sát 6_28710; khí áp kế kiểu chđn 6_28711; khí áp kế thủy ngân 6_28712; khí áp kế tự ghi 6_28713; khí áp kế xi phông 6_28714; khí áp ký kiểu hộp 6_28715; khí áp ký kiểu phao 6_28716; khí cầu đo gió 6_28717; khí cầu chướng ngại 6_28718; khí cầu do thám 6_28719; khí cầu khảo sát tầng bình lưu 6_28720; khí cầu khí nóng 6_28721; khí cầu quan trắc 6_28722; khí cầu thăm dò 6_28723; khí cầu xem chiều gió 6_28724; khí cầu zepơlin 6_28725; khí cụ đọc đỉnh 6_28726; khí cụ đo độ nhám 6_28727; khí cụ đo độ phẳng 6_28728; khí cụ đo địa tầng 6_28729; khí cụ đo chỉnh lưu 6_28730; khí cụ đo ở xuởng 6_28731; khí cụ đo góc lập thể 6_28732; khí cụ đo hồi chuyển 6_28733; khí cụ đo hiện số 6_28734; khí cụ đo nhiệt độ 6_28735; khí cụ đo nhiệt điện 6_28736; khí cụ đo nhiệt xạ 6_28737; khí cụ đo rung 6_28738; khí cụ đo xử lý 6_28739; khí cụ thử dòng kiểu kìm 6_28740; khí cụ tự báo hoả hoạn 6_28741; khí kế nđn 6_28742; khí lưu kế 6_28743; khí thấp kế 6_28744; khí thuyền 6_28745; khí tượng kế 6_28746; kè cọc gỗ 6_28747; kilôgam lực kế 6_28748; kilôvon kế 6_28749; kim đan lưới kđo 6_28750; kim đóng sách 6_28751; kim đốt điện nhỏ 6_28752; kim điện kim có tác dụng truyền điện 6_28753; kim đo độ đông kết xi măng 6_28754; kim đo độ dẻo 6_28755; kim đo độ từ khuynh 6_28756; kim để mạng vá 6_28757; kim báo độ nghiêng của máy 6_28758; kim cắt dây thđp 6_28759; kim cắt 6_28760; kim có mũi nhọn 6_28761; kim châm cứu 6_28762; kim chọc màng phổi 6_28763; kim chặn xăng 6_28764; kim chỉ báo 6_28765; kim chỉ của thủy khí 6_28766; kim chỉ giờ 6_28767; kim chỉ quang học 6_28768; kim của thợ làm yên cương 6_28769; kim dao động 6_28770; kim gỗ 6_28771; kim giây kim chỉ giây 6_28772; kim gút đôi 6_28773; kim hình côn 6_28774; kim khâu bìa sách kim đóng bìa sách kim để đóng sách 6_28775; kim khâu giày kim cho thợ đóng giày kim của thợ đóng giày 6_28776; kim khâu len 6_28777; kim khâu phẫu thuật 6_28778; kim khâu vết thương 6_28779; kim khâu xác 6_28780; kim khâu 6_28781; kim khắc axit 6_28782; kim lỗ tia 6_28783; kim lộ sáng kế 6_28784; kim lưỡi 6_28785; kim mổ 6_28786; kim may bao 6_28787; kim may 6_28788; kim mũi dài 6_28789; kim mũi lòng mo 6_28790; kim nam châm vô định hướng 6_28791; kim ngân 6_28792; kim ngang 6_28793; kim ngừng 6_28794; kim nhũ quđt chùm đèn 6_28795; kim nhũ 6_28796; kim nhúng di động 6_28797; kim phát hỏa 6_28798; kim phao 6_28799; kim phút kim chỉ phút 6_28800; kim phun khởi động lạnh 6_28801; kim phun nhiên liệu 6_28802; kim procto đo độ thường xuyên 6_28803; kim proctor 6_28804; kim quay một vòng một phút 6_28805; kim sinh 6_28806; kim thêu 6_28807; kim thử 6_28808; kim tiêm dưới da 6_28809; kim tiêm não thất 6_28810; kim tướng 6_28811; kim trâm 6_28812; kim tròn mỏ 6_28813; kim truyền huyết thanh 6_28814; kim truyền máu 6_28815; kim tự tháp 6_28816; kim van 6_28817; kim vica 6_28818; kim vòi phun 6_28819; kim xăm hình 6_28820; kim xuppap 6_28821; kim xuyên sâu 6_28822; kim 6_28823; kèn ôboa 6_28824; kèn ôcarina 6_28825; kèn đưa đám 6_28826; kèn acmônica 6_28827; kèn antô 6_28828; kèn báo lùi xe 6_28829; kèn bằng len dài kèn làm bằng len dài 6_28830; kèn cócnê 6_28831; kèn cổ 6_28832; kèn clarinet 6_28833; kèn co 6_28834; kèn cocnê 6_28835; kèn coocnê 6_28836; kèn fagôt 6_28837; kèn hiệu 6_28838; kèn melodica 6_28839; kèn thổi lúc tiễn đưa một người lính về nơi an nghỉ cuối cùng 6_28840; kèn túi 6_28841; kèn trầm 6_28842; kèn trombon 6_28843; kèn trompet chơi ở âm vực cao 6_28844; kèn trompet 6_28845; kèn tuba lớn 6_28846; kèn xắc xô phôn 6_28847; kèn xarut 6_28848; kinh cựu ước được những người thiên chúa giáo nói tiếng hy lạp chấp nhận 6_28849; kinh xưng tội 6_28850; kinh 6_28851; kèo cụt mái hình thang 6_28852; kèo mái rãnh 6_28853; kèo suốt 6_28854; kiếm tập 6_28855; kiếm thuôn kiếm lưỡi cong 6_28856; kiến trúc kiểu ac si trap 6_28857; kiềng bếp vành bếp 6_28858; kiếng trước 6_28859; kẹo đường có bơ 6_28860; kẹo anbumin 6_28861; kẹo bơ cứng 6_28862; kẹo bơ 6_28863; kẹo bạc hà 6_28864; kẹo bọc kem 6_28865; kẹo bọc sô cô la 6_28866; kẹo bổ sung vitamin 6_28867; kẹo bột 6_28868; kẹo bi đường 6_28869; kẹo bi 6_28870; kẹo có vỏ 6_28871; kẹo cam thảo 6_28872; kẹo caramen có nhân 6_28873; kẹo cau su có thể thổi thành bong bóng 6_28874; kẹo chống ho 6_28875; kẹo cứng bóng 6_28876; kẹo cứng có nhân giòn 6_28877; kẹo cứng có nhân 6_28878; kẹo dừa 6_28879; kẹo gelatin 6_28880; kẹo gừng 6_28881; kẹo hình bằng cách đùn 6_28882; kẹo hình cầu to 6_28883; kẹo hương bạc hà 6_28884; kẹo hạnh 6_28885; kẹo hạt dẻ 6_28886; kẹo hoa quả tươi 6_28887; kẹo hoa quả 6_28888; kẹo ướp lạnh trong tuyết 6_28889; kẹo kasu 6_28890; kẹo kđo kẹo bào 6_28891; kẹo kem 6_28892; kẹo keo dạng tấm 6_28893; kẹo keo 6_28894; kẹo không trang trí 6_28895; kẹo lạc 6_28896; kẹo lozinzic cắt bằng máy 6_28897; kẹo lozinzic thông thường 6_28898; kẹo mạch nha 6_28899; kẹo mềm đông có độ sệt cao 6_28900; kẹo mềm đông từ tinh bột biến tính 6_28901; kẹo mềm bạc hà 6_28902; kẹo mềm có vani 6_28903; kẹo mềm thông thường 6_28904; kẹo mứt quả nhân hạt dừa 6_28905; kẹo nhân quả 6_28906; kẹo nha 6_28907; kẹo nhai hương vị trái cây 6_28908; kẹo quả đp 6_28909; kẹo quả 6_28910; kẹo rượu mùi sô cô la 6_28911; kẹo rượu mùi 6_28912; kẹo sô cô la có nhân 6_28913; kẹo sô cô la mềm 6_28914; kẹo sữa 6_28915; kẹo tinh bột keo tụ 6_28916; kẹo trang trí 6_28917; kẹo vụn 6_28918; kẹo xốp 6_28919; kẹp đàn hồi 6_28920; kẹp đầu thai 6_28921; kẹp đường ray 6_28922; kẹp đỡ 6_28923; kẹp để lắp kính 6_28924; kẹp đĩa đặt vật kính 6_28925; kẹp bằng chất dẻo để gắn kín túi 6_28926; kẹp buret 6_28927; kẹp cách điện 6_28928; kẹp cáp 1/2/3 bulông 6_28929; kẹp cài ca vát 6_28930; kẹp cắt 6_28931; kẹp cầm máu 6_28932; kẹp cần tay 6_28933; kẹp cốp pha 6_28934; kẹp chằng 6_28935; kẹp chữ u 6_28936; kẹp chặt bằng tán đinh 6_28937; kẹp chặt 6_28938; kẹp charnley 6_28939; kẹp chđn nung 6_28940; kẹp chốt 6_28941; kẹp cho văn phòng 6_28942; kẹp dây có cách điện kẹp dây cách điện 6_28943; kẹp dây dẫn 6_28944; kẹp dùng cho dây đeo quần 6_28945; kẹp dùng khí nđn 6_28946; kẹp ống có móc gài 6_28947; kẹp ống cao su 6_28948; kẹp ống quần kẹp lai quần kẹp quần 6_28949; kẹp fahsntock 6_28950; kẹp gắp sa lát 6_28951; kẹp gắp sỏi 6_28952; kẹp giá giữ răng 6_28953; kẹp giữ 6_28954; kẹp giấy văn phòng 6_28955; kẹp hình chữ c 6_28956; kẹp hình chữ u bắt bulông 6_28957; kẹp kđo lưới 6_28958; kẹp kim loại để gắn kín túi ghim kim loại để gắn kín túi 6_28959; kẹp là thẳng tóc kẹp đp thẳng tóc 6_28960; kẹp mỏ hàn 6_28961; kẹp móc 6_28962; kẹp mở đồ hộp 6_28963; kẹp mũ 6_28964; kẹp mũi thẳng 6_28965; kẹp nđo đp 6_28966; kẹp nối đồng nhôm 6_28967; kẹp nối đất nhanh 6_28968; kẹp nối cách điện 6_28969; kẹp nối mát 6_28970; kẹp nghiền 6_28971; kẹp nhóm 6_28972; kẹp phim 6_28973; kẹp ren 6_28974; kẹp rửa ảnh 6_28975; kẹp tài liệu 6_28976; kẹp tóc nhỏ bằng kim loại 6_28977; kẹp tay 6_28978; kẹp thẳng 6_28979; kẹp thanh cái 6_28980; kẹp thợ lắp ráp 6_28981; kẹp tử cung 6_28982; kẹp và cơ cấu đưa sợi 6_28983; kẹp vòng hãm 6_28984; kẹp xiết đầu dây cáp 6_28985; kế điện dây nóng 6_28986; kế điện nhiệt 6_28987; kệ bảo quản 6_28988; kềm đục lỗ 6_28989; kềm cắt bulông 6_28990; kềm cắt cáp 6_28991; kềm mỏ lết 6_28992; kềm mũi lòng mo 6_28993; kềm mũi tròn 6_28994; kềm siết 6_28995; kỳ hạm tàu đô đốc 6_28996; kỳ phiếu không lưu thông 6_28997; kỳ phiếu kho bạc 6_28998; kỳ phiếu kèm chứng từ 6_28999; kỳ phiếu kèm theo vật bảo đảm 6_29000; kỳ phiếu liên đới 6_29001; kỳ phiếu thanh toán sau ngày xuất trình 6_29002; kỳ phiếu time draft 6_29003; kwh kế 6_29004; kí tự đảo 6_29005; kí tự bị cấm 6_29006; kí tự chỉ tốc độ 6_29007; kí tự lót 6_29008; kí tự ngắt 6_29009; kí tự tiếng trung hợp nhất 6_29010; kí tự trong 6_29011; kí tự 6_29012; kích đường sắt 6_29013; kích đường 6_29014; kích đỡ 6_29015; kích để kđo căng một bó sợi xoắn 6_29016; kích dùng trong xây dựng 6_29017; kích đp thủy lực lưu động 6_29018; kích frexinê 6_29019; kích hơi 6_29020; kích hai phía 6_29021; kích khí nđn 6_29022; kích khía răng 6_29023; kích kiểu chìa 6_29024; kích kiểu frexinê 6_29025; kích kiểu khí nđn 6_29026; kích lắp ráp 6_29027; kích một tác dụng 6_29028; kích nâng đường 6_29029; kích nâng ray 6_29030; kích nâng thao tác thủ công kích nâng vận hành bằng tay 6_29031; kích tạo dự ứng lực 6_29032; kích tháo lắp 6_29033; kích thanh răng 6_29034; kích thủy lực di động 6_29035; kích thủy lực dùng tay 6_29036; kích thủy lực kiểu khí nđn 6_29037; kích thủy lực 6_29038; kích vít 6_29039; kính đáy 6_29040; kính đảo màu 6_29041; kính đa sắc 6_29042; kính đa tròng 6_29043; kính đọc buret 6_29044; kính đọc 6_29045; kính đổi màu 6_29046; kính đeo mắt bảo vệ 6_29047; kính đeo mắt thông minh 6_29048; kính đậy 6_29049; kính đỡ kiểu con lăn 6_29050; kính được mài nhẵn 6_29051; kính đèn báo hiệu 6_29052; kính để qua tia cực tím 6_29053; kính đo xà nhìn nổi 6_29054; kính đúc có cốt lưới 6_29055; kính đúc làm vườn 6_29056; kính đúc từ một mẻ 6_29057; kính đúc vuốt dày 6_29058; kính đúc 6_29059; kính đục 6_29060; kính địa chấn 6_29061; kính địa tiềm vọng 6_29062; kính địa vọng 6_29063; kính định nhật 6_29064; kính ảnh chống lóa 6_29065; kính ảnh khổ 3 1 / 2 x 4 1 / 2 in sơ kính ảnh khổ 3.5 x 4.5 insơ 6_29066; kính ảnh màu 6_29067; kính ảnh nhạy 6_29068; kính alabat kính thạch cao tuyết hoa 6_29069; kính an toàn 6_29070; kính bằng thủy tinh cron 6_29071; kính bảo hộ cho thể thao kính bảo hộ dùng cho thể thao 6_29072; kính bảo hộ 6_29073; kính bảo vệ chống tia x 6_29074; kính bảo vệ mắt công nghiệp 6_29075; kính bảo vệ mắt 6_29076; kính bảo vệ 6_29077; kính ba tròng 6_29078; kính bọc 6_29079; kính bari 6_29080; kính bọt 6_29081; kính bể chứa 6_29082; kính cách ly chống ồn 6_29083; kính cán lượn sóng 6_29084; kính cắt mđp vát 6_29085; kính có cốt 6_29086; kính có chì 6_29087; kính có gân ngang 6_29088; kính có gân 6_29089; kính có lớp phủ 6_29090; kính có tráng mặt 6_29091; kính cốt lưới đánh bóng 6_29092; kính cốt lưới georgi 6_29093; kính cốt lưới 6_29094; kính cốt thđp 6_29095; kính chữa lđ 6_29096; kính chắn chói 6_29097; kính chắn gió cho xe cộ 6_29098; kính chắn gió 6_29099; kính chalcogen 6_29100; kính chống đạn 6_29101; kính chống chói mắt 6_29102; kính chống loá mắt 6_29103; kính chống nắng 6_29104; kính chiếu hậu ngoài xe 6_29105; kính chiếu hậu ngoài 6_29106; kính chụp sao 6_29107; kính chịu nhiệt theo vùng 6_29108; kính chịu nhiệt 6_29109; kính chính thị cái anaxtimat 6_29110; kính clorua 6_29111; kính cửa đông lại 6_29112; kính cửa sổ kđp 6_29113; kính cứng chắc 6_29114; kính cứng nhiều lớp 6_29115; kính cự ly tách hình 6_29116; kính dạng lắt lưới 6_29117; kính dò bụi 6_29118; kính gương 6_29119; kính gắn 6_29120; kính gọng sừng 6_29121; kính gấp 6_29122; kính gia công thông thường 6_29123; kính hình bán nguyệt 6_29124; kính hai tiêu điểm 6_29125; kính hồng ngoại 6_29126; kính hiển vi âm thanh 6_29127; kính hiển vi đọc 6_29128; kính hiển vi độ dẫn iôn quđt 6_29129; kính hiển vi điện tử chìm 6_29130; kính hiển vi điện tử loại điện từ 6_29131; kính hiển vi điện tử quđt 6_29132; kính hiển vi điện tử truyền qua quđt 6_29133; kính hiển vi điện tử truyền qua 6_29134; kính hiển vi đo lường 6_29135; kính hiển vi auger quđt 6_29136; kính hiển vi có độ phóng đại lớn 6_29137; kính hiển vi có độ phóng đại nhỏ 6_29138; kính hiển vi chiếu hình 6_29139; kính hiển vi chiếu 6_29140; kính hiển vi cryo 6_29141; kính hiển vi cực tím 6_29142; kính hiển vi gồm hai kính kính hiển vi kđp 6_29143; kính hiển vi giác mạc 6_29144; kính hiển vi giao thoa 6_29145; kính hiển vi hai thị kính 6_29146; kính hiển vi hai vật kính 6_29147; kính hiển vi hồng ngoại 6_29148; kính hiển vi hấp thụ quang 6_29149; kính hiển vi hoạt nghiệm 6_29150; kính hiển vi huỳnh quang 6_29151; kính hiển vi iôn trường 6_29152; kính hiển vi khe sáng 6_29153; kính hiển vi khoáng vật học 6_29154; kính hiển vi lực điện tích 6_29155; kính hiển vi lực từ 6_29156; kính hiển vi luyện kim 6_29157; kính hiển vi một thị kính 6_29158; kính hiển vi một vật kính 6_29159; kính hiển vi nguyên tử 6_29160; kính hiển vi nhìn nổi 6_29161; kính hiển vi nhúng 6_29162; kính hiển vi phát xạ trường 6_29163; kính hiển vi phân cực 6_29164; kính hiển vi phân xưởng 6_29165; kính hiển vi phản xạ 6_29166; kính hiển vi phẫu thuật 6_29167; kính hiển vi proton 6_29168; kính hiển vi quang học quđt cận trường 6_29169; kính hiển vi siêu âm 6_29170; kính hiển vi so dao 6_29171; kính hiển vi so sánh 6_29172; kính hiển vi soi đáy mắt 6_29173; kính hiển vi thân có khớp 6_29174; kính hiển vi thạch học 6_29175; kính hiển vi thế hóa quđt 6_29176; kính hiển vi thị sai 6_29177; kính hiển vi tia x 6_29178; kính hiển vi từ 6_29179; kính hiển vi trường tối 6_29180; kính hiển vi tunen quđt photon 6_29181; kính hiển vi xuyên hầm quđt 6_29182; kính hiển vi 6_29183; kính hoa 6_29184; kính hút nhiệt 6_29185; kính in litô 6_29186; kính không màu 6_29187; kính không vỡ 6_29188; kính không xuyên đạn 6_29189; kính khảm 6_29190; kính khắc hình 6_29191; kính khó vỡ 6_29192; kính khuếch tán tia sáng 6_29193; kính khuếch tán 6_29194; kính khía rãnh 6_29195; kính kinh vĩ 6_29196; kính kiểm soát 6_29197; kính kiểm tra dầu 6_29198; kính kiểu vỏ sò 6_29199; kính kovar 6_29200; kính lắp cửa 6_29201; kính lắp ở tường ngoài 6_29202; kính lọc ánh sáng màu 6_29203; kính lọc ánh sáng trung tính 6_29204; kính lọc ánh sáng 6_29205; kính lọc chia độ 6_29206; kính lọc 6_29207; kính laze 6_29208; kính lưỡng hướng sắc 6_29209; kính lợp nhà kính 6_29210; kính lục phân 6_29211; kính lođ sáng 6_29212; kính lúp đọc số 6_29213; kính lúp đọc 6_29214; kính lúp để đọc sách 6_29215; kính lúp 6_29216; kính mài mờ khắc bằng axit 6_29217; kính mài mờ 6_29218; kính màu hổ phách trung tính 6_29219; kính màu hồng ngọc 6_29220; kính màu lục 6_29221; kính màu nhiều lớp 6_29222; kính màu sữa 6_29223; kính màu trong đèn chiếu 6_29224; kính màu trung tính 6_29225; kính mắt 6_29226; kính mờ màu khói 6_29227; kính mờ 6_29228; kính một lớp và nhiều lớp 6_29229; kính một mắt 6_29230; kính nâng mi mắt 6_29231; kính neođim 6_29232; kính ngắm điện tử 6_29233; kính ngắm ảnh thuận 6_29234; kính ngắm góc vuông 6_29235; kính ngắm nắp gập 6_29236; kính ngắm phản xạ 6_29237; kính ngắm quang học 6_29238; kính ngắm vạn năng 6_29239; kính ngắm xếp mở được 6_29240; kính ngắn 6_29241; kính nhìn ảnh nhiệt 6_29242; kính nhìn nổi cảnh xa 6_29243; kính nhìn xa khúc xạ 6_29244; kính nhạy quang 6_29245; kính nhường 6_29246; kính nhấp nháy 6_29247; kính nhiều bọt 6_29248; kính nhiều lớp đặt lưới thđp 6_29249; kính phát quang 6_29250; kính phân tích thđp 6_29251; kính phản quang 6_29252; kính phản xạ nhiệt 6_29253; kính phản xạ 6_29254; kính pha lê chì 6_29255; kính phổ quang huyết 6_29256; kính phóng đại quan sát 6_29257; kính phóng đại 6_29258; kính phết cổ tử cung 6_29259; kính photphat mờ đục 6_29260; kính phía sau có xông 6_29261; kính quang hóa 6_29262; kính quang phổ cách từ 6_29263; kính quang phổ lăng kính 6_29264; kính quang phổ 6_29265; kính quang thể 6_29266; kính quay tay 6_29267; kính râm đổi màu 6_29268; kính râm đeo để đi tuyết 6_29269; kính râm đi tuyết 6_29270; kính rạn nứt 6_29271; kính sau 6_29272; kính sẫm màu 6_29273; kính siêu hiển vi 6_29274; kính sinh học 6_29275; kính soi đáy mắt 6_29276; kính soi đáy nước 6_29277; kính soi khớp 6_29278; kính soi mạch 6_29279; kính soi mắt 6_29280; kính soi mặt trời 6_29281; kính soi mũi 6_29282; kính soi răng 6_29283; kính soi tai 6_29284; kính soi thanh quản 6_29285; kính soi võng mạc kính soi màng lưới 6_29286; kính tăng bền bằng nhiệt 6_29287; kính tạ 6_29288; kính tặng 6_29289; kính tấm đúc 6_29290; kính tấm cực mỏng 6_29291; kính tường lửng 6_29292; kính tập trung ánh mặt trời 6_29293; kính tháo lắp được 6_29294; kính thiên văn để nhìn tán mặt trời 6_29295; kính thiên văn đo tia vũ trụ 6_29296; kính thiên văn galilei 6_29297; kính thiên văn khúc xạ 6_29298; kính thiên văn kinh tuyến 6_29299; kính thiên văn nhỏ 6_29300; kính thiên văn tạo ảnh bằng tia tử ngoại 6_29301; kính thiên văn tia x 6_29302; kính thiên văn x quang băng rộng 6_29303; kính thiên văn 6_29304; kính thước tinh thể 6_29305; kính thủy tinh chắn gió 6_29306; kính thủy tinh mờ 6_29307; kính tiêu sắc phức cái apôcrômat 6_29308; kính tinh lọc 6_29309; kính tiềm vọng hai mắt 6_29310; kính tiềm vọng toàn cảnh 6_29311; kính tiềm vọng 6_29312; kính tráng bạc 6_29313; kính tráng gương 6_29314; kính tráng hữu cơ an toàn 6_29315; kính tráng men 6_29316; kính trình 6_29317; kính trắng đục 6_29318; kính trắng 6_29319; kính trước có xông 6_29320; kính trước pha màu 6_29321; kính trong đục 6_29322; kính trong xây dựng 6_29323; kính trong 6_29324; kính trực quan 6_29325; kính tín hiệu 6_29326; kính vân hoa 6_29327; kính vạn hoa 6_29328; kính võng 6_29329; kính vỡ an toàn 6_29330; kính vỡ 6_29331; kính viễn vọng cassgrain 6_29332; kính viễn vọng dùng gương 6_29333; kính viễn vọng khúc xạ 6_29334; kính viễn vọng newton 6_29335; kính viễn vọng phản xạ 6_29336; kính viễn vọng quang học 6_29337; kính viễn vọng thích hợp để chụp mặt trời 6_29338; kính viễn vọng vô tuyến 6_29339; kính viễn vọng vũ trụ hubble 6_29340; kính viễn vọng vũ trụ thế hệ sau 6_29341; kính viễn 6_29342; kính viếng 6_29343; kính vít lồng 6_29344; kính xây dựng 6_29345; kính xe 6_29346; kính xem ảnh âm bản 6_29347; kính xem hình nổi kính nhìn hình nổi 6_29348; kính xem tài liệu 6_29349; kíp ở máy khoan 6_29350; kíp giật nổ 6_29351; kíp kích hỏa 6_29352; kíp nổ phi điện mạnh 6_29353; kíp nổ tức thời 6_29354; kíp nổ túi khí 6_29355; kíp nhạy 6_29356; lư đốt xông nước hoa 6_29357; lư hương lư trầm 6_29358; lăng kính đảo hình 6_29359; lăng kính đa diện 6_29360; lăng kính đo xa 6_29361; lăng kính đĩa 6_29362; lăng kính bậc 6_29363; lăng kính bốn phương kđp 6_29364; lăng kính chụp cận cảnh 6_29365; lăng kính cornu 6_29366; lăng kính dove 6_29367; lăng kính ống dẫn sóng 6_29368; lăng kính foucault 6_29369; lăng kính gây lệch 6_29370; lăng kính góc nhỏ 6_29371; lăng kính lật hình 6_29372; lăng kính năm mặt 6_29373; lăng kính phân cực 6_29374; lăng kính phản xạ toàn phần 6_29375; lăng kính quay 6_29376; lăng kính rỗng 6_29377; lăng kính sáu phương kđp 6_29378; lăng kính tách màu 6_29379; lăng kính tán sắc 6_29380; lăng kính tiêu sắc 6_29381; lăng kính vật kính 6_29382; lăng kính wollaston 6_29383; lá đơn 6_29384; lá đồng thau 6_29385; lá đồng 6_29386; lá động roto 6_29387; lá bùa dùng trong ma thuật của người da đen 6_29388; lá buồm tam giác ở dây buộc buồm mũi 6_29389; lá cách nhiệt 6_29390; lá cánh quạt xếp tầng 6_29391; lá cánh roto chính 6_29392; lá cờ hiệu cờ hiệu 6_29393; lá cờ nhỏ ở đầu ngọn giáo 6_29394; lá chì 6_29395; lá chắn bằng kim loại 6_29396; lá chắn cổ 6_29397; lá chắn hấp thụ song song 6_29398; lá chắn raykin 6_29399; lá chẩm 6_29400; lá cỡ rời 6_29401; lá graphit 6_29402; lá khớp 6_29403; lá kim loại dùng để bao gói và đóng gói 6_29404; lá kim loại dùng để cách ly 6_29405; lá lưỡng kim 6_29406; lá mỏng dập nóng 6_29407; lá mica 6_29408; lá nhôm dập sóng 6_29409; lá nhíp hình bán elip 6_29410; lá nhíp nằm ngang 6_29411; lá nhíp phụ 6_29412; lá nuôi hợp bào 6_29413; lá phù thủy 6_29414; lá platin 6_29415; lá răng 6_29416; lá sách cửa chớp 6_29417; lá sơn zapon 6_29418; lá súng 6_29419; lá tán xạ 6_29420; lá tôn cán lõi từ 6_29421; lá thăm 6_29422; lá thông 6_29423; lá thành màng ngoài tim 6_29424; lá thành phôi 6_29425; lá thiếc mỏng 6_29426; lá thiếc 6_29427; lá thuốc lá đã tước cọng 6_29428; lá thuốc lá 6_29429; lá thuốc vụn loại trung bình 6_29430; lá vàng giả 6_29431; lá vuốt sau 6_29432; lá xoắn phụ 6_29433; lá xoắn 6_29434; lát đường lát mặt đường 6_29435; lát khoai tây tẩm bột rán 6_29436; lát thịt mỏng 6_29437; lô trước mặt sân khấu 6_29438; lân quang nghiệm máy đo cường độ phát lân quang 6_29439; lâu đài trên không lâu đài xây trên không 6_29440; lương khô 6_29441; lọ đựng đường lọ đường 6_29442; lọ đựng bánh qui 6_29443; lọ đựng gia vị 6_29444; lọ đựng hồ 6_29445; lọ đựng muối để bàn 6_29446; lọ đựng muối 6_29447; la bàn độ xiên 6_29448; la bàn để đo 6_29449; la bàn địa chất 6_29450; la bàn bỏ túi 6_29451; la bàn biến kế 6_29452; la bàn brunton 6_29453; la bàn có lỗ ngắm 6_29454; la bàn có phản quang 6_29455; la bàn cầm tay 6_29456; la bàn chia 6_29457; la bàn chiếu hình 6_29458; la bàn chỉ hướng 6_29459; la bàn con quay 6_29460; la bàn dẫn đường 6_29461; la bàn hộp 6_29462; la bàn lái 6_29463; la bàn lặp lại 6_29464; la bàn mỏ 6_29465; la bàn mặt trời 6_29466; la bàn ngược 6_29467; la bàn phương vị chuẩn 6_29468; la bàn tang 6_29469; la bàn thợ mỏ 6_29470; la bàn thiên văn 6_29471; la bàn từ hồi chuyển 6_29472; la bàn từ 6_29473; la bàn trắc địa 6_29474; la bàn vô tuyến tự động 6_29475; la bàn vô tuyến 6_29476; la bàn xác định hướng 6_29477; la? da?ng kiê?m 6_29478; lọ giấm 6_29479; lọ hồ 6_29480; lọ mỹ phẩm bình mỹ phẩm 6_29481; lọ muối ngửi 6_29482; lọ muối 6_29483; lọ sành hũ sành 6_29484; lõ sưởi không khí kiểu ống 6_29485; lọ thủy tinh hình chuông 6_29486; lọ thuỷ tinh 6_29487; lọ trộn muối 6_29488; lõ xo phản hồi 6_29489; lõi đá 6_29490; lõi đơn 6_29491; lõi đặc 6_29492; lõi đầu từ 6_29493; lõi đen 6_29494; lõi đập bằng sđt đầm nện 6_29495; lõi đập sđt đầm lăn 6_29496; lõi đập 6_29497; lõi đất không thấm nước 6_29498; lõi đất sđt 6_29499; lõi điều chỉnh được 6_29500; lõi điều hưởng 6_29501; lõi định hướng 6_29502; lõi băng quấn 6_29503; lõi băng từ 6_29504; lõi băng 6_29505; lõi bão hòa 6_29506; lõi bắp cải 6_29507; lõi bê tông 6_29508; lõi bóng 6_29509; lõi bộ nhớ 6_29510; lõi bột sắt đp 6_29511; lõi cách điện 6_29512; lõi cán 6_29513; lõi cáp 6_29514; lõi côn 6_29515; lõi có khe 6_29516; lõi cấp phim 6_29517; lõi cột 6_29518; lõi chân không 6_29519; lõi chống thấm 6_29520; lõi chiết áp 6_29521; lõi chuyển mạch 6_29522; lõi của đầu cái đề ghi 6_29523; lõi của blôc cấu kiện 6_29524; lõi của một dãy 6_29525; lõi cứng của tòa nhà 6_29526; lõi cực 6_29527; lõi cuộn băng 6_29528; lõi cuộn dây 6_29529; lõi cuốn dây 6_29530; lõi cuộn giấy 6_29531; lõi cuốn ruy băng 6_29532; lõi dây dẫn 6_29533; lõi dây 6_29534; lõi dập bằng sđt đầm nện 6_29535; lõi gạch 6_29536; lõi gỗ 6_29537; lõi giàn sưởi 6_29538; lõi giả 6_29539; lõi giấy 6_29540; lõi giòn 6_29541; lõi hình chđn 6_29542; lõi hoạt động trên 6_29543; lõi hup lông 6_29544; lõi khô 6_29545; lõi khẩu độ 6_29546; lõi khoan nổi 6_29547; lõi khoan sắt 6_29548; lõi khoan vách bên 6_29549; lõi máy biến áp lõi biến thế 6_29550; lồi mắt kế 6_29551; lõi mặt cắt 6_29552; lõi mặt gãy lõi mạ cắt 6_29553; lõi móng 6_29554; lõi nam châm điện 6_29555; lõi nóng chảy 6_29556; lõi neo 6_29557; lõi ngọn lửa hàn 6_29558; lõi nghiêng đập đất 6_29559; lõi nhớ 6_29560; lõi nhiều cửa 6_29561; lõi nếp lồi 6_29562; lõi ứng điện 6_29563; lõi phỏng tuyến 6_29564; lõi rôto 6_29565; lõi rơ le 6_29566; lõi sắt non 6_29567; lõi stato 6_29568; lõi tạo rỗng 6_29569; lõi tạo thành lỗ trống 6_29570; lõi thđp lá 6_29571; lõi thấp 6_29572; lõi thoát nước 6_29573; lõi từ bằng bột sắt đp 6_29574; lõi từ cuốn 6_29575; lõi từ lưỡng ổn 6_29576; lõi từ nhiều lỗ 6_29577; lõi từ nhị phân 6_29578; lõi trao đổi nhiệt 6_29579; lõi trung tâm nhà 6_29580; lan can bằng đá 6_29581; lan can bằng kim loại 6_29582; lan can bảo vệ 6_29583; lan can ban công 6_29584; lan can cầu thang bên phải 6_29585; lan can cố định 6_29586; lan can chắn xe 6_29587; lan can kiểu mắt cáo 6_29588; lan can mắt cáo 6_29589; lan can nghiêng 6_29590; lan can nửa cột 6_29591; lan can trang trí 6_29592; lan can xe đạp 6_29593; lọng con 6_29594; lồng ấp nuôi trẻ sinh thiếu tháng 6_29595; lồng gà 6_29596; lồng kính ươm cây non 6_29597; lồng kính nhỏ dùng để bảo vệ cây non 6_29598; lồng lưỡi nô?i 6_29599; lồng máy 6_29600; lồng oxy 6_29601; lọng dù 6_29602; lanh gô thiết bị đo đường thẳng 6_29603; lanh tô đá 6_29604; lanh tô đỡ bằng kim loại rầm đỡ bằng kim loại 6_29605; lanh tô đúc sẵn 6_29606; lanh tô bằng thđp 6_29607; lanh tô bê tông 6_29608; lanh tô cổng 6_29609; lanh tô của lò tường 6_29610; lanh tô cửa sổ 6_29611; lanh tô cuốn 6_29612; lanh tô gạch đúc 6_29613; lanh tô gạch cốt thđp 6_29614; lanh tô gạch hình nêm 6_29615; lanh tô gạch xây một hàng 6_29616; lanh tô gạch 6_29617; lao móc để đánh cá 6_29618; lao móc phóng bằng súng 6_29619; lỗ đáy 6_29620; lỗ đào hầm 6_29621; lỗ đổ vào lỗ rót ra 6_29622; lỗ đốt sống 6_29623; lỗ đột tay vịn 6_29624; lỗ đẩy 6_29625; lỗ được khoan loe miệng 6_29626; lỗ đinh ghim 6_29627; lỗ đinh khuy 6_29628; lỗ điều khiển 6_29629; lỗ để đắp lấp 6_29630; lỗ đo nhiệt 6_29631; lỗ để tán đinh 6_29632; lỗ đục điều khiển 6_29633; lỗ đục chữ số 6_29634; lỗ đục lỗ 6_29635; lỗ đục tổng 6_29636; lỗ đục 6_29637; lỗ đứng 6_29638; lỗ đỉnh cupôn 6_29639; lỗ định cỡ 6_29640; lỗ định lượng 6_29641; lỗ ổ cắm 6_29642; lỗ bôi trơn 6_29643; lỗ bình ắc quy lỗ bình ắc qui 6_29644; lỗ bầu dục 6_29645; lỗ búa 6_29646; lỗ bị co hẹp 6_29647; lỗ bịt 6_29648; lỗ cáp 6_29649; lỗ cắm di động được 6_29650; lỗ cắm kiểu dao bào 6_29651; lỗ cắm lấy điện nguồn 6_29652; lỗ cắt song song trong các vụ nổ 6_29653; lỗ có gờ 6_29654; lỗ có vòng đệm 6_29655; lỗ cấp giấy 6_29656; lỗ cấp liệu 6_29657; lỗ châm nhớt 6_29658; lỗ chảy ra 6_29659; lỗ chờ trên tường 6_29660; lỗ chống tự quay 6_29661; lỗ chứa thuốc nổ 6_29662; lỗ chuông 6_29663; lỗ co hẹp một phần 6_29664; lỗ cửa có mui che 6_29665; lỗ cửa 6_29666; lỗ ống khối 6_29667; lỗ ống kính lỗ ống kính máy ảnh 6_29668; lỗ ống 6_29669; lỗ gài chốt 6_29670; lỗ gắn đồng hồ 6_29671; lỗ giữa 6_29672; lỗ gió chính 6_29673; lỗ hình chóp cụt 6_29674; lỗ hình nón cụt 6_29675; lỗ hình quả lê 6_29676; lỗ hạ lưu 6_29677; lỗ hổng bánh mì 6_29678; lỗ hổng hình xuyến 6_29679; lỗ hổng kẽ hở 6_29680; lỗ hỏng 6_29681; lỗ hiệu chuẩn 6_29682; lỗ hút chân không 6_29683; lỗ hút không khí bên ngoài 6_29684; lỗ hút không khí 6_29685; lỗ hút khói 6_29686; lỗ hút 6_29687; lỗ không khí salon 6_29688; lỗ không ngập 6_29689; lỗ khóa công tắc 6_29690; lỗ khoá 6_29691; lỗ khoan đã bỏ 6_29692; lỗ khoan bằng máy khoan cáp 6_29693; lỗ khoan bắn mìn 6_29694; lỗ khoan có ống chống 6_29695; lỗ khoan có nước 6_29696; lỗ khoan chồng 6_29697; lỗ khoan chuẩn 6_29698; lỗ khoan chín mươi độ 6_29699; lỗ khoan dụng cụ 6_29700; lỗ khoan hở 6_29701; lỗ khoan ướt 6_29702; lỗ khoan kđp 6_29703; lỗ khoan kiểm tra 6_29704; lỗ khoan kết đông 6_29705; lỗ khoan lấy mẫu 6_29706; lỗ khoan lệch tâm 6_29707; lỗ khoan mớm 6_29708; lỗ khoan nổ mìn đường kính nhỏ 6_29709; lỗ khoan ngược lên đỉnh lò 6_29710; lỗ khoan ngược lên 6_29711; lỗ khoan phụt gia cố nền 6_29712; lỗ khoan rãnh bên sườn 6_29713; lỗ khoan rãnh khoát 6_29714; lỗ khoan ray 6_29715; lỗ khoan rẻ quạt 6_29716; lỗ khoan sâu 6_29717; lỗ khoan tháo nước muối 6_29718; lỗ khoan thông gió 6_29719; lỗ khoan thẳng 6_29720; lỗ khoan thử nghiệm 6_29721; lỗ khoan thoát nước 6_29722; lỗ khoan tiêu nước 6_29723; lỗ khoan trước 6_29724; lỗ khoan trụ 6_29725; lỗ khoan xuống lòng đất lỗ khoan vào lòng đất lỗ khoan trong lòng đất 6_29726; lỗ khuôn cán hình hộp 6_29727; lỗ khuôn cán 6_29728; lỗ khí vào kiểu chớp 6_29729; lỗ khí 6_29730; lỗ kiểm tra độ sạch 6_29731; lỗ kiểm tra làm sạch 6_29732; lỗ lấy sáng trên mái 6_29733; lỗ luồn dây giày lỗ xỏ dây giày khuy lỗ cho giầy 6_29734; lỗ mái 6_29735; lỗ mìn đột phá 6_29736; lỗ mìn để khoan đá 6_29737; lỗ mìn đứng 6_29738; lỗ mìn khấu 6_29739; lỗ mìn nghiêng 6_29740; lỗ mạ kim loại 6_29741; lỗ mắt gỗ 6_29742; lỗ móc xích để kđo 6_29743; lỗ magendie 6_29744; lỗ mang cá 6_29745; lỗ mọt trong gỗ 6_29746; lỗ mở sớm 6_29747; lỗ mở cửa 6_29748; lỗ mộng ẩn kín 6_29749; lỗ mộng hở 3 mặt 6_29750; lỗ mộng ren 6_29751; lỗ mộng 6_29752; lỗ moay ơ bánh xe 6_29753; lỗ mũi tên 6_29754; lỗ nạp giấy 6_29755; lỗ nạp hơi nước vào 6_29756; lỗ nắp phôi mẫu 6_29757; lỗ nêm 6_29758; lỗ ngắm máy định tầm 6_29759; lỗ ngập 6_29760; lỗ nghiêng 6_29761; lỗ nhỏ để nhìn qua 6_29762; lỗ nút 6_29763; lỗ phụ 6_29764; lỗ phun rải 6_29765; lỗ phun 6_29766; lỗ quđt khí 6_29767; lỗ rỗng bên trong 6_29768; lỗ rỗng trong nhà 6_29769; lỗ rò ảo 6_29770; lỗ rò khuyết tật 6_29771; lỗ sáng trên sàn 6_29772; lỗ sâu đục lỗ do sâu đục 6_29773; lỗ sàng hình tam giác 6_29774; lỗ sàng 6_29775; lỗ sử dụng 6_29776; lỗ song song 6_29777; lỗ tổ ong hình sao 6_29778; lỗ tai treo hệ lò xo 6_29779; lỗ tấm lái 6_29780; lỗ thăm 6_29781; lỗ tháo định mức 6_29782; lỗ tháo cạn nước 6_29783; lỗ tháo có lưới chắn 6_29784; lỗ tháo cấp cứu 6_29785; lỗ tháo của các ống vách 6_29786; lỗ tháo hình tròn ốc 6_29787; lỗ tháo nước chậu xí 6_29788; lỗ tháo sạch 6_29789; lỗ tháo xỉ 6_29790; lỗ thông dưới nền 6_29791; lỗ thông ống góp 6_29792; lỗ thông hơi dưới nóc 6_29793; lỗ thông hơi thùng chứa 6_29794; lỗ thông khí ra 6_29795; lỗ thông nhóm 6_29796; lỗ thông nước 6_29797; lỗ thông xuyên ngang 6_29798; lỗ thải dưới đáy 6_29799; lỗ thắng 6_29800; lỗ thổi mòn 6_29801; lỗ thanh 6_29802; lỗ then 6_29803; lỗ thủng do búa 6_29804; lỗ thủng ozon 6_29805; lỗ thủng 6_29806; lỗ thứ 19 6_29807; lỗ thử nghiệm 6_29808; lỗ thoát an toàn 6_29809; lỗ thoát bệ đứng 6_29810; lỗ thoát khí kiểu chớp 6_29811; lỗ thoát khí qua khe 6_29812; lỗ thoát nhánh 6_29813; lỗ thoát sự cố 6_29814; lỗ thoát tràn 6_29815; lỗ thoát vuông góc 6_29816; lỗ thu nhận ánh sáng 6_29817; lỗ thực có 6_29818; lỗ thuần 6_29819; lỗ tia xăng chạy cầm chừng 6_29820; lỗ tiêm vữa 6_29821; lỗ tiêu chuẩn 6_29822; lỗ tra dầu dọc 6_29823; lỗ tra dầu hình tam giác 6_29824; lỗ trên giấy 6_29825; lỗ trên sàn nhà 6_29826; lỗ trên sàn 6_29827; lỗ trên sổ sách 6_29828; lỗ trống trong bánh mì 6_29829; lỗ trục cam dẫn động 6_29830; lỗ tròn đỉnh vòm 6_29831; lỗ tròn 6_29832; lỗ truyền động 6_29833; lỗ trích xả 6_29834; lỗ van điện từ 6_29835; lỗ vuông 6_29836; lỗ xả bùn 6_29837; lỗ xả hình loa 6_29838; lỗ xả hơi 6_29839; lỗ xả không khí 6_29840; lỗ xả nhớt ở dưới các te 6_29841; lỗ xỏ chốt bi 6_29842; lỗ xỉ 6_29843; lờ bắt tôm hùm 6_29844; lộ sáng kế ghđp ống kính 6_29845; lộ sáng kế lắp trong 6_29846; lối vào vtame 6_29847; lốp áp thấp 6_29848; lốp bánh xe 6_29849; lốp cản tuyết 6_29850; lốp có mấu 6_29851; lốp chưa xử lý 6_29852; lốp chống trượt 6_29853; lốp cho mọi mùa 6_29854; lốp dùng cho mọi loại đất 6_29855; lốp dùng trên đường và mỏ 6_29856; lốp gai đầu to 6_29857; lốp hết hơi lốp xẹt lốp xẹp 6_29858; lốp không nổ vỡ được 6_29859; lốp sử dụng tạm thời 6_29860; lốp tháo rời được 6_29861; lốp xe đắp lại 6_29862; lốp xe để đi trên băng tuyết 6_29863; lốp xe bố 6_29864; lốp xe cao tải 6_29865; lốp xe chạy được khi xẹp 6_29866; lốp xe denovo 6_29867; lốp xe quá mòn 6_29868; lốp xe tải 6_29869; lẫy khoá nòng súng nấc khoá nòng súng tấm thđp đóng khoá nòng súng tấm thđp khoá nòng súng 6_29870; lược đồ màu 6_29871; lược điện lược dùng điện 6_29872; lược chì 6_29873; lược chải lanh 6_29874; lược cho động vật 6_29875; lược tạo vân 6_29876; lược 6_29877; lưới ô vuông tọa độ 6_29878; lưới ô vuông 6_29879; lưới đánh cá có tấm ván đẩy 6_29880; lưới đánh cá dưới đáy 6_29881; lưới đánh cá gần 6_29882; lưới đánh cá sâu 6_29883; lưới đánh gần 6_29884; lưỡi đào hào 6_29885; lưới đã chỉnh trị 6_29886; lưới đẳng nhiệt 6_29887; lưới đa giác 6_29888; lưới đai dưới 6_29889; lưới đai nghiêng 6_29890; lưới đai trên 6_29891; lưới đan 6_29892; lưới độc lập 6_29893; lưỡi đốm trắng 6_29894; lưới đường đẳng nghiêng 6_29895; lưới đường cong 6_29896; lưới đèn điện tử 6_29897; lưới điểm độ cao khống chế 6_29898; lưới điểm khống chế mặt bằng 6_29899; lưới điểm 6_29900; lưới điện 1 pha 6_29901; lưới điện ba dây 6_29902; lưới điện hình tia 6_29903; lưới điện mạch vòng 6_29904; lưới điện nông thôn 6_29905; lưới điện nối đất trực tiếp 6_29906; lưới điện nối đất trung tính 6_29907; lưới điện phân phối hạ áp 6_29908; lưới điện phân phối trung áp 6_29909; lưới điện thành phố 6_29910; lưới điện trở 6_29911; lưới điện trung tính cách li 6_29912; lưới điện truyền tải 6_29913; lưới điện tích không gian 6_29914; lưới điều biến 6_29915; lưới điều chế 6_29916; lưới điều khiển 6_29917; lưới đo góc 6_29918; lưới để nguỵ trang 6_29919; lưỡi đục dùng cho máy 6_29920; lưỡi đục 6_29921; lưới địa lý 6_29922; lưới an toàn lính cứu hoả dùng 6_29923; lưới an toàn 6_29924; lưỡi băng 6_29925; lưỡi bào 6_29926; lưới bảo hộ 6_29927; lưới bảo vệ giàn giáo 6_29928; lưới bảo vệ trên xe đạp 6_29929; lưới bảo vệ 6_29930; lưới bao tóc 6_29931; lưới bố trí hình khối 6_29932; lưới bậc 6_29933; lưới bẩy chim cun cút 6_29934; lưới bù 6_29935; lưới biên giàn hình lục giác 6_29936; lưới biên giàn hình tam giác 6_29937; lưỡi bẹ 6_29938; lưới bủa lưới giăng 6_29939; lưới các đường cong 6_29940; lưới các điểm cơ sở 6_29941; lưỡi câu cắm ruồi giả 6_29942; lưỡi cày 6_29943; lưới cản gia súc 6_29944; lưỡi cạp đất 6_29945; lưỡi cắt của dụng cụ 6_29946; lưỡi cắt của máy băm thức ăn lưỡi cắt dùng cho máy băm thức ăn 6_29947; lưỡi cắt của tarô 6_29948; lưỡi cắt dài 6_29949; lưỡi cắt dạng đĩa 6_29950; lưỡi cắt khe 6_29951; lưỡi cắt làm việc chính 6_29952; lưỡi cắt làm việc phụ 6_29953; lưỡi cắt mũi khoan hình chữ thập 6_29954; lưỡi cắt mũi khoan kim loại cứng 6_29955; lưỡi cắt mũi khoan rèn 6_29956; lưới cắt mũi khoan 6_29957; lưỡi cắt mũi khoan 6_29958; lưỡi cắt nhiệt 6_29959; lưỡi cắt phụ 6_29960; lưỡi cắt quay 6_29961; lưỡi cắt trung tâm 6_29962; lưỡi cưa đai cắt kim loại 6_29963; lưỡi cưa đĩa 6_29964; lưỡi cưa bước răng lớn lưỡi cưa bước lớn 6_29965; lưỡi cưa cao tốc 6_29966; lưỡi cưa hai mặt 6_29967; lưỡi cưa khung 6_29968; lưỡi cưa kim cương 6_29969; lưỡi cưa kiểu xích 6_29970; lưỡi có lông 6_29971; lưỡi cưa mũi doa 6_29972; lưới có nắp mang 6_29973; lưỡi cưa sắt 6_29974; lưỡi cưa tay 6_29975; lưỡi cưa tròn để cắt góc 6_29976; lưới cọc nền cao 6_29977; lưới cọc trắc địa 6_29978; lưới cố định cryo 6_29979; lưới cốt đan 6_29980; lưới cốt dệt 6_29981; lưới cột mốc trắc địa quốc gia 6_29982; lưới cốt thđp bện 6_29983; lưỡi cốt thđp chđo nhau 6_29984; lưới cốt thđp ở đỉnh và ở đáy 6_29985; lưới cốt thđp phía trên 6_29986; lưới chữ k 6_29987; lưới chữ thập 6_29988; lưới chắn lõi cát 6_29989; lưới chắn rác lớn 6_29990; lưới chắn rác nhỏ 6_29991; lưới chắn rác 6_29992; lưỡi chọc 6_29993; lưới chọn mẫu 6_29994; lưới che mặt 6_29995; lưới che trở công cụ 6_29996; lưới cho thể thao 6_29997; lưỡi choòng bẹt 6_29998; lưới chu kỳ 6_29999; lưỡi chích dao mổ hai lưỡi 6_30000; lưỡi của máy cày 6_30001; lưỡi của ván trượt tuyết sống lưỡi của ván trượt tuyết 6_30002; lưỡi con 6_30003; lưới cứu hộ 6_30004; lưới cung cấp điện năng 6_30005; lưới cung cấp không khí 6_30006; lưới dây căng hướng tâm 6_30007; lưới dây kim loại 6_30008; lưới dây vòng 6_30009; lưới dạng mái vòm 6_30010; lưỡi dao cắt 6_30011; lưỡi dao hình sừng 6_30012; lưỡi dao kiểu sừng 6_30013; lưỡi dao mổ 6_30014; lưới dầm chữ h 6_30015; lưới dầm 6_30016; lưỡi dẫn cắt của dụng cụ 6_30017; lưới di động được 6_30018; lưới di động 6_30019; lưỡi doa điều chỉnh được 6_30020; lưỡi dính 6_30021; lưới ống thđp 6_30022; lưới gây chảy rối 6_30023; lưỡi gà dùng cho nhạc cụ 6_30024; lưỡi gà khẩu cái 6_30025; lưỡi gạt đất 6_30026; lưới gạt của máy làm đất 6_30027; lưỡi gạt máy ủi 6_30028; lưỡi gạt thông dụng 6_30029; lưới gạt 6_30030; lưỡi gầu ngoạm 6_30031; lưới gấp bắt chim nhỏ 6_30032; lưỡi ghi sử dụng liên khóa 6_30033; lưỡi ghi 6_30034; lưới gom nước của tháp làm nguội 6_30035; lưỡi hái vòng liềm vòng 6_30036; lưỡi hàn bằng các thanh xoắn 6_30037; lưới hai lớp 6_30038; lưỡi kđo 6_30039; lưới không gian 6_30040; lưới không khí hoàn lưu 6_30041; lưới không khí lắp trên sàn 6_30042; lưới không khí 6_30043; lưới khống chế 6_30044; lưỡi khoan đã dùng 6_30045; lưỡi khoan đầu kim cương 6_30046; lưỡi khoan có vành 6_30047; lưỡi khoan đp nghiền 6_30048; lưỡi khoan hình lược 6_30049; lưỡi khoan hình nón 6_30050; lưỡi khoan nhọn 6_30051; lưỡi khoan phá 6_30052; lưỡi khoan sáu ngạnh 6_30053; lưỡi khoan tháo rời được 6_30054; lưỡi khoan 6_30055; lưỡi khuôn 6_30056; lưới khung 6_30057; lưới kim loại 6_30058; lưỡi kiếm 6_30059; lưới kết cấu 6_30060; lưới ký tự 6_30061; lưỡi lê 6_30062; lưới lọc bơm dầu 6_30063; lưới lọc dầu 6_30064; lưỡi lấm chấm 6_30065; lưới lập bảng 6_30066; lưới lấy nước vào 6_30067; lưới liên hợp 6_30068; lưỡi lửa sau động cơ 6_30069; lưới lựa 6_30070; lưỡi máy được ghđp nối 6_30071; lưỡi máy ủi 6_30072; lưỡi máy san 6_30073; lưới mô đun không gian 6_30074; lưới mô đun kết cấu 6_30075; lưới mô đun 6_30076; lưới màn hình đỏ 6_30077; lưới màn hình 6_30078; lưới mạch kỳ diệu 6_30079; lưới mắt cáo hình chữ nhật 6_30080; lưới móng cọc nâng cao 6_30081; lưới móng 6_30082; lưới mốc trắc địa 6_30083; lưới một lớp 6_30084; lưỡi mũi khoan đá cứng 6_30085; lưỡi nạo cho ván trượt tuyết 6_30086; lưỡi nạo 6_30087; lưới nổi 6_30088; lưỡi nấu đông 6_30089; lưới ngăn mảnh vụn 6_30090; lưới ngăn trong ắc quy lưới ngăn trong ắc qui 6_30091; lưới ngoài 6_30092; lưới nguyên bào xốp 6_30093; lưới nhện 6_30094; lưỡi ủi xđo 6_30095; lưỡi nứt nẻ 6_30096; lưỡi phân thùy 6_30097; lưới phẳng 6_30098; lưỡi phổi trái 6_30099; lưỡi phay lồi 6_30100; lưỡi phay lõm 6_30101; lưỡi phay răng bánh xe 6_30102; lưỡi phay rãnh 6_30103; lưới phủ 6_30104; lưới quan trắc 6_30105; lưới quần vợt 6_30106; lưỡi rìu 6_30107; lưới ram bằng dầu 6_30108; lưới rung 6_30109; lưới sông được chỉnh trị 6_30110; lưới sông dạng móc xích 6_30111; lưới sông loạn hướng 6_30112; lưới sông nguyên sinh 6_30113; lưới sông thưa 6_30114; lưới sông tự sinh 6_30115; lưới sông 6_30116; lưới sàng đồng thau 6_30117; lưới sàng tro 6_30118; lưới sàng 6_30119; lưỡi sắt non 6_30120; lưới sợi dệt 6_30121; lưới sợi hàn 6_30122; lưới sợi thđp bọc nhôm 6_30123; lưới sợi thđp mạ kẽm 6_30124; lưới sợi thđp 6_30125; lưới sợi 6_30126; lưỡi tách 6_30127; lưới tình 6_30128; lưới tọa độ cực 6_30129; lưới tọa độ hình chữ nhật 6_30130; lưới tọa độ không gian 6_30131; lưới tọa độ quốc gia 6_30132; lưới tọa độ tùy ý 6_30133; lưới tọa độ vuông góc 6_30134; lưới tổ hợp môđun 6_30135; lưới tam giác đạc cấp i 6_30136; lưới tam giác bất chính quy 6_30137; lưới thô 6_30138; lưới thông gió định hướng 6_30139; lưới thổi gió 6_30140; lưỡi thanh thđp 6_30141; lưới thđp chắn lọc 6_30142; lưới thđp không gỉ 6_30143; lưới thđp mạ kẽm 6_30144; lưới thđp mỏng 6_30145; lưới thđp tiếp đất 6_30146; lưới thấm ba chiều 6_30147; lưới thấm 6_30148; lưới thủy động dòng chảy 6_30149; lưới thủy văn 6_30150; lưới thoải 6_30151; lưới thu nước vào 6_30152; lưới túi 6_30153; lưới trát vữa 6_30154; lưới trạm đo ảnh 6_30155; lưới trạm khí hậu 6_30156; lưới trạm khí tượng 6_30157; lưới trạm quan trắc 6_30158; lưới trạm 6_30159; lưới trắc địa đồng hạng 6_30160; lưới trắc địa cố định 6_30161; lưới trắc địa khống chế 6_30162; lưới trắc địa thiên văn 6_30163; lưỡi trai cho mũ bảo hiểm tấm che cho mũ bảo hiểm 6_30164; lưỡi trai của mũ 6_30165; lưới triệt 6_30166; lưới trục định vị 6_30167; lưới trục kết cấu 6_30168; lưới trực giao đẳng cự 6_30169; lưới tự do 6_30170; lưới tĩnh mạch gan bàn chân 6_30171; lưới tuyến tính 6_30172; lưới vỉ bộ tản nhiệt 6_30173; lưới xà 6_30174; lưới xả không khí 6_30175; lưới xđ rách 6_30176; lưới xeo bằng nilông 6_30177; lưới xuyên lỗ 6_30178; lưới 6_30179; lưỡi 6_30180; lợn đất dụng cụ đựng tiền tiết kiệm 6_30181; lợn đựng tiền tiết kiệm 6_30182; linh dương ningai 6_30183; linh kiện âm thanh 6_30184; linh kiện đơn điện tử 6_30185; linh kiện được cho qua 6_30186; linh kiện điện tử tích hợp 6_30187; linh kiện điện 6_30188; linh kiện bộ phận 6_30189; linh kiện cắm vào 6_30190; linh kiện chủ yếu 6_30191; linh kiện chỉnh lưu silic 6_30192; linh kiện dữ liệu 6_30193; linh kiện dự phòng 6_30194; linh kiện gốm mạ kim loại 6_30195; linh kiện lắp bề mặt 6_30196; linh kiện lắp ráp bề mặt 6_30197; linh kiện lai tích hợp 6_30198; linh kiện liên kết 6_30199; linh kiện lượng tử 6_30200; linh kiện mạch bán dẫn 6_30201; linh kiện mạch rắn 6_30202; linh kiện p n p n 6_30203; linh kiện phân cực thẳng 6_30204; linh kiện phi tuyến 6_30205; linh kiện quang điện tử 6_30206; linh kiện quang toàn ảnh 6_30207; linh kiện thụ động 6_30208; linh kiện trễ 6_30209; linh kiện tích cực 6_30210; liềm cắt cỏ lưỡi hái 6_30211; liễn thả cá vàng 6_30212; liễn xúp bát đựng xúp 6_30213; liều lượng kế bức xạ 6_30214; liều lượng kế cá nhân 6_30215; liều lượng kế chụp ảnh 6_30216; liều lượng kế ion hóa 6_30217; liều lượng kế kiểu bút máy 6_30218; liều lượng kế so màu 6_30219; liều lượng kế 6_30220; lớp áo đường hầm 6_30221; lớp áo bằng cuội sỏi 6_30222; lớp áo cản mài mòn 6_30223; lớp áo chịu lửa 6_30224; lớp áo ngoài 6_30225; lớp áo nhựa đường 6_30226; lớp áo trần nhà 6_30227; lớp áo trong 6_30228; lớp đá đổ được đầm chặt 6_30229; lớp đá dăm 6_30230; lớp đá kẹp 6_30231; lớp đá lát bảo vệ 6_30232; lớp đá lát 6_30233; lớp đá lót dưới móng 6_30234; lớp đá nhân tạo 6_30235; lớp đá 6_30236; lớp đánh dấu 6_30237; lớp đáy không phẳng 6_30238; lớp đáy 6_30239; lớp đơn vị 6_30240; lớp đào tạo 6_30241; lớp đảo trong khí quyển 6_30242; lớp đã bay hơi 6_30243; lớp đẳng nhiệt 6_30244; lớp đắp bằng đất 6_30245; lớp đa lót 6_30246; lớp đa phân tử 6_30247; lớp đặc quyền của người lập hệ thống 6_30248; lớp đặc quyền thao tác lưu trữ tạm 6_30249; lớp đặc quyền 6_30250; lớp đồng đẳng 6_30251; lớp đóng băng theo mùa 6_30252; lớp đóng băng vĩnh cửu 6_30253; lớp đóng rắn của động cơ đã dùng 6_30254; lớp đồng thời 6_30255; lớp đầy đủ 6_30256; lớp đối tượng được quản lý 6_30257; lớp đối tượng lôgic 6_30258; lớp đối tượng mạng 6_30259; lớp đối tượng trình bày 6_30260; lớp đối tượng 6_30261; lớp động vật nhiều chân 6_30262; lớp đất đá 6_30263; lớp đất đáy 6_30264; lớp đất canh tác 6_30265; lớp đất cấp phối kđm 6_30266; lớp đất chịu lực kđm 6_30267; lớp đất dày chống thấm 6_30268; lớp đất lát 6_30269; lớp đất lấp 6_30270; lớp đất phủ bề mặt cào bóc 6_30271; lớp đất sđt nhồi rơm 6_30272; lớp đất trên bề mặt 6_30273; lớp điện tích không gian 6_30274; lớp điều khiển đường dẫn 6_30275; lớp điều khiển dòng dữ liệu 6_30276; lớp điều khiển vật lý 6_30277; lớp đề xuất 6_30278; lớp đệm đá dăm 6_30279; lớp đệm atfan 6_30280; lớp đệm bằng đá hộc 6_30281; lớp đệm bằng đá vụn 6_30282; lớp đệm bằng cát sỏi 6_30283; lớp đệm bằng chì 6_30284; lớp đệm bê tông 6_30285; lớp đệm cách ly 6_30286; lớp đệm có biên dạng 6_30287; lớp đệm của nắp bít 6_30288; lớp đệm dẫn điện 6_30289; lớp đệm không khí 6_30290; lớp đệm khớp ly hợp lớp lót khớp ly hợp 6_30291; lớp đệm khí tổng hợp 6_30292; lớp đệm kín 6_30293; lớp đệm lie 6_30294; lớp đệm phim 6_30295; lớp đệm phớt 6_30296; lớp đệm tạo màng 6_30297; lớp đệm vữa xi măng cát 6_30298; lớp địa di 6_30299; lớp định dạng trao đổi 6_30300; lớp anot 6_30301; lớp atphan nền 6_30302; lớp băng bề mặt 6_30303; lớp băng phủ ngoài tế bào 6_30304; lớp băng phủ phăng 6_30305; lớp băng phủ trong suốt 6_30306; lớp băng trên mặt 6_30307; lớp băng tuyết 6_30308; lớp băng tích tụ 6_30309; lớp băng tích 6_30310; lớp bám dính 6_30311; lớp bì móng guốc 6_30312; lớp bản ghi 6_30313; lớp bảo vệ anốt 6_30314; lớp bảo vệ bằng chì 6_30315; lớp bảo vệ bằng sáp 6_30316; lớp bảo vệ chống axit 6_30317; lớp bảo vệ chống chảy 6_30318; lớp bảo vệ chống gỉ 6_30319; lớp bảo vệ mái 6_30320; lớp bê tông lát trống thấm 6_30321; lớp bê tông lót 6_30322; lớp bê tông sát cạnh 6_30323; lớp bọc đố cửa bị nứt 6_30324; lớp bọc đường ống 6_30325; lớp bọc bằng chất dẻo 6_30326; lớp bọc cáp 6_30327; lớp bọc chậm bắt lửa 6_30328; lớp bọc cửa sổ 6_30329; lớp bọc cửa 6_30330; lớp bọc dẫn điện 6_30331; lớp bọc dưới trần vòm 6_30332; lớp bọc ion hóa 6_30333; lớp bọc khung bên ngoài 6_30334; lớp bọc neo 6_30335; lớp bọc phenolic 6_30336; lớp bọc phủ trên 6_30337; lớp bọc que hàn 6_30338; lớp bọc sợi đay 6_30339; lớp bọc thiếc 6_30340; lớp bọc thủy tinh 6_30341; lớp bọc 6_30342; lớp bổ túc 6_30343; lớp bồi tường hút âm 6_30344; lớp bồi thường kim loại 6_30345; lớp bao mô dưới 6_30346; lớp bao quanh 6_30347; lớp bao xilanh 6_30348; lớp bê tông bảo hộ 6_30349; lớp bazan 6_30350; lớp biên chuyển chậm 6_30351; lớp biên nđn được 6_30352; lớp biên phân lớp 6_30353; lớp biên phân tầng 6_30354; lớp bùn đọng 6_30355; lớp bùn 6_30356; lớp biến đổi 6_30357; lớp biến cố nhóm sự kiện biến cố 6_30358; lớp bitum san bằng 6_30359; lớp bụi 6_30360; lớp bị thâm nhập 6_30361; lớp các dịch vụ giao dịch 6_30362; lớp các dịch vụ trình bày 6_30363; lớp các phần tử liên hợp 6_30364; lớp các số chia 6_30365; lớp các thực thể 6_30366; lớp cách điện bị hỏng 6_30367; lớp cách điện cáp 6_30368; lớp cách điện đp đùn 6_30369; lớp cách điện xếp chồng 6_30370; lớp cách hơi bằng xốp cách nhiệt 6_30371; lớp cách hơi nước 6_30372; lớp cách hơi 6_30373; lớp cách khí 6_30374; lớp cách li hơi nước 6_30375; lớp cách ly chống ẩm 6_30376; lớp cách ly mềm 6_30377; lớp cách màng ẩm 6_30378; lớp cách nhiệt bằng thớ gỗ 6_30379; lớp cách nhiệt cháy chậm 6_30380; lớp cách nhiệt phản xạ 6_30381; lớp cách nhiệt trên mái 6_30382; lớp cách nhiệt 6_30383; lớp cách nước atfan đúc 6_30384; lớp cách nước có cốt 6_30385; lớp cách nước lắp thêm 6_30386; lớp cách nước tường ngoài 6_30387; lớp cát đệm 6_30388; lớp cát bụi 6_30389; lớp cát lọc 6_30390; lớp cát nằm dưới 6_30391; lớp cát sỏi chuyển tiếp 6_30392; lớp công việc 6_30393; lớp cơ bản 6_30394; lớp cơ kết tràng 6_30395; lớp cơ sở dữ liệu dịch vụ 6_30396; lớp cơ túi mật 6_30397; lớp cản âm 6_30398; lớp cản quang 6_30399; lớp cản tia x 6_30400; lớp cắt chđo 6_30401; lớp có hướng âm 6_30402; lớp có tỷ trọng nặng 6_30403; lớp cần xoa phẳng 6_30404; lớp cố định 6_30405; lớp cố kết hở 6_30406; lớp cố kết nửa kín 6_30407; lớp cộng tính 6_30408; lớp cốt thđp bên dưới 6_30409; lớp cốt thủy tinh 6_30410; lớp cấu trúc tài liệu 6_30411; lớp cấy loại p 6_30412; lớp chắn graphit 6_30413; lớp chắn tia gama 6_30414; lớp chắn vô tuyến 6_30415; lớp chapman 6_30416; lớp che phủ 6_30417; lớp chờm nghịch 6_30418; lớp chống axit 6_30419; lớp chống băng giá 6_30420; lớp chống băng 6_30421; lớp chống cháy 6_30422; lớp chống dính ván khuôn 6_30423; lớp chống ẩm móng 6_30424; lớp chống ẩm mềm 6_30425; lớp chống gỉ 6_30426; lớp chống tác dụng của bom 6_30427; lớp chống thấm ống khói 6_30428; lớp chống thấm kín 6_30429; lớp chống thấm nước 6_30430; lớp chống thấm 6_30431; lớp chất hấp phụ 6_30432; lớp chất thải 6_30433; lớp chất xúc tác 6_30434; lớp chèn lấp than 6_30435; lớp chỉ số 6_30436; lớp chứa dầu 6_30437; lớp chứa nước 6_30438; lớp chứa xương 6_30439; lớp chỉnh hợp 6_30440; lớp chịu bào mòn 6_30441; lớp chịu lực 6_30442; lớp chịu nđn 6_30443; lớp chuyển mạch 6_30444; lớp chuyển tiếp đột ngột 6_30445; lớp chuyển tiếp bán dẫn 6_30446; lớp chuyển tiếp chỉnh lưu 6_30447; lớp chuyển tiếp emitơ bazơ 6_30448; lớp chuyển tiếp hợp kim 6_30449; lớp chuyển tiếp nn 6_30450; lớp chuyển tiếp p n 6_30451; lớp chuyển tiếp pp 6_30452; lớp chuyển tiếp theo tầng 6_30453; lớp chính tắc 6_30454; lớp của bộ quản lý 6_30455; lớp của một đoàn 6_30456; lớp cụ thể 6_30457; lớp co 6_30458; lớp cửa sổ 6_30459; lớp con hội tụ truyền dẫn 6_30460; lớp con nhớt 6_30461; lớp con thiết bị 6_30462; lớp con 6_30463; lớp cuội atphan 6_30464; lớp cuội lót 6_30465; lớp cuối sàng 6_30466; lớp cuội sỏi 6_30467; lớp d 6_30468; lớp dán cách ly 6_30469; lớp dán cách nước 6_30470; lớp dày vô tận 6_30471; lớp da ngoài 6_30472; lớp dầu bôi trơn 6_30473; lớp dẫn điện 6_30474; lớp dẫn sóng 6_30475; lớp dẫn xuất 6_30476; lớp dẫn 6_30477; lớp di truyền 6_30478; lớp dưới đất 6_30479; lớp dưới 6_30480; lớp dẻo 6_30481; lớp dịch vụ trình bày 6_30482; lớp ốp đá mặt 6_30483; lớp ốp đá tự nhiên 6_30484; lớp ốp bằng đá đổ 6_30485; lớp ốp bằng bê tông 6_30486; lớp ốp bằng gạch men 6_30487; lớp ốp bằng gỗ 6_30488; lớp ốp bảo vệ kênh 6_30489; lớp ốp bảo vệ 6_30490; lớp ốp bên trong 6_30491; lớp ốp chống mòn 6_30492; lớp ốp chất dẻo 6_30493; lớp ốp chịu kiềm 6_30494; lớp ốp chịu lửa 6_30495; lớp ốp chịu nhiệt 6_30496; lớp ốp gạch tráng men 6_30497; lớp ốp ghđp thanh 6_30498; lớp ốp không thấm nước 6_30499; lớp ốp kỵ nước 6_30500; lớp ốp lưng 6_30501; lớp ốp mái dốc 6_30502; lớp ốp mặt sàn 6_30503; lớp ốp mặt 6_30504; lớp ốp mozaic 6_30505; lớp ốp ngoài 6_30506; lớp ốp phun 6_30507; lớp ốp tường 6_30508; lớp ốp trang âm 6_30509; lớp epitaxy loại n 6_30510; lớp epitaxy loại p 6_30511; lớp epitaxy silic 6_30512; lớp epitaxy từ tính 6_30513; lớp epitaxy 6_30514; lớp gạch đặt dọc 6_30515; lớp gạch lát 6_30516; lớp gạch lót 6_30517; lớp gạch tạo gờ 6_30518; lớp gai biểu bì 6_30519; lớp gỗ dán bóc 6_30520; lớp gỗ dán lát ngoài 6_30521; lớp gần mặt đất 6_30522; lớp gờ hẫng 6_30523; lớp giám sát 6_30524; lớp gia cố bờ kênh 6_30525; lớp gia cố mái kênh 6_30526; lớp gian tầng 6_30527; lớp giao thức 6_30528; lớp giấy lót bánh gatô 6_30529; lớp giun tròn 6_30530; lớp hàn nối 6_30531; lớp hàn 6_30532; lớp hạch của dây thần kinh thị 6_30533; lớp hồ bằng nạo thổi khí 6_30534; lớp họa tiết 6_30535; lớp học đặc biệt 6_30536; lớp học di chuyển được 6_30537; lớp học lộ thiên 6_30538; lớp hấp phụ 6_30539; lớp hấp thụ 6_30540; lớp hiệu suất 6_30541; lớp hoạt động theo mùa 6_30542; lớp hoạt động 6_30543; lớp hyđrat hóa 6_30544; lớp iôn hóa 6_30545; lớp kem 6_30546; lớp khác không 6_30547; lớp không bị thâm nhập 6_30548; lớp không chỉnh hợp 6_30549; lớp không khí tĩnh 6_30550; lớp không khí 6_30551; lớp không thấm nước cứng 6_30552; lớp không thấm 6_30553; lớp không 6_30554; lớp khuếch tan 6_30555; lớp kẽm mạ 6_30556; lớp kiểu 6_30557; lớp kẹp đá phiến 6_30558; lớp kẹp chứa khí 6_30559; lớp kẹp dạng thấu kính 6_30560; lớp kề 6_30561; lớp kế 6_30562; lớp kết cấu mặt đường 6_30563; lớp kết dính bê tông atfan 6_30564; lớp kết tủa 6_30565; lớp ký tự 6_30566; lớp kín ẩm 6_30567; lớp kín 6_30568; lớp kính epoxy 6_30569; lớp lá thđp cách nước 6_30570; lớp láng mặt hoàn thiện 6_30571; lớp láng nền bằng vữa 6_30572; lớp láng nền thạch cao 6_30573; lớp lát đất xi măng 6_30574; lớp lát bằng đá đổ 6_30575; lớp lát bằng đá hộc 6_30576; lớp lát bằng đá mặt 6_30577; lớp lát bằng đất xi măng 6_30578; lớp lát bằng bitum 6_30579; lớp lát bê tông 6_30580; lớp lát bể chứa 6_30581; lớp lát kín mặt 6_30582; lớp lát lò đốt 6_30583; lớp lát mặt dòng dẫn 6_30584; lớp lát mặt kênh 6_30585; lớp lát mặt sàn 6_30586; lớp lát ngoài bằng gỗ và đá 6_30587; lớp lát tường 6_30588; lớp lôgarit 6_30589; lớp làm sôi 6_30590; lớp lạnh 6_30591; lớp lắng bùn 6_30592; lớp lắng tạo thành dốc 6_30593; lớp lắt mặt 6_30594; lớp lọc băng tích 6_30595; lớp lọc chuyển tiếp 6_30596; lớp lọc nghiêng 6_30597; lớp lọc ngược chuyển tiếp 6_30598; lớp lọc ngược thượng lưu 6_30599; lớp lọc ngược 6_30600; lớp lọc tiếp xúc 6_30601; lớp lồi đơn 6_30602; lớp lồi bị cụt 6_30603; lớp lồi cắm 6_30604; lớp lồi phức 6_30605; lớp lồi thoải 6_30606; lớp lỏng môi chất lạnh 6_30607; lớp lỏng tầng sôi 6_30608; lớp lót đàn hồi 6_30609; lớp lót đầm nện 6_30610; lớp lót đúc liền 6_30611; lớp lót bằng atphan đúc sẵn 6_30612; lớp lót bằng bìa cứng 6_30613; lớp lót bằng các tảng đá 6_30614; lớp lót bằng gỗ 6_30615; lớp lót bằng matit 6_30616; lớp lót bằng tôn 6_30617; lớp lót bằng vữa 6_30618; lớp lót bằng xi măng 6_30619; lớp lót bảo vệ chống cháy 6_30620; lớp lót bên ngoài 6_30621; lớp lót bên trong ống dẫn khói 6_30622; lớp lót bên trong 6_30623; lớp lót bê tông 6_30624; lớp lót bitum 6_30625; lớp lót bể bơi 6_30626; lớp lót cách âm 6_30627; lớp lót cách điện 6_30628; lớp lót cao su đặc biệt 6_30629; lớp lót ở một bên 6_30630; lớp lót ống dẫn 6_30631; lớp lót ống khói 6_30632; lớp lót ống 6_30633; lớp lót fibrô ximăng 6_30634; lớp lót hãm 6_30635; lớp lót hộp cattong 6_30636; lớp lót hút thu 6_30637; lớp lót không thấm nước 6_30638; lớp lót lọc 6_30639; lớp lót lò cao 6_30640; lớp lót lò chuyển 6_30641; lớp lót lò quay 6_30642; lớp lót mái 6_30643; lớp lót may sẵn 6_30644; lớp lót nóc xe 6_30645; lớp lót nền 6_30646; lớp lót pit tông 6_30647; lớp lót rời 6_30648; lớp lót sàn dàn phẳng đều 6_30649; lớp lót sàn gỗ chèn 6_30650; lớp lót sàn 6_30651; lớp lót sau 6_30652; lớp lót thành giếng 6_30653; lớp lót 6_30654; lớp lati để trát trần 6_30655; lớp liên hợp 6_30656; lớp liên kết 6_30657; lớp liên tục 6_30658; lớp lợp mái bằng gỗ dán 6_30659; lớp luân phiên 6_30660; lớp luyện cốc 6_30661; lớp mô liên kết bao bọc ngoài dây thần kinh 6_30662; lớp màn 6_30663; lớp màng biên 6_30664; lớp màng co rút được 6_30665; lớp màng mỏng bảo vệ 6_30666; lớp màng oxit nhôm 6_30667; lớp màng polyetylen 6_30668; lớp mã 6_30669; lớp mạ điện 6_30670; lớp mạ anot 6_30671; lớp mạ bằng dòng ac 6_30672; lớp mạ chống gỉ 6_30673; lớp mạ crôm mịn 6_30674; lớp mạ crôm 6_30675; lớp mạ vật đúc 6_30676; lớp ma sát 6_30677; lớp mặt đường 6_30678; lớp mặt bằng atphan 6_30679; lớp mặt khô 6_30680; lớp mặt mái dốc 6_30681; lớp mặt ngoài 6_30682; lớp mỏng axetat 6_30683; lớp móng dưới đá hỗn hợp 6_30684; lớp mang 6_30685; lớp mầm 6_30686; lớp men kim loại 6_30687; lớp men lắng dưới thùng lên men 6_30688; lớp men mờ 6_30689; lớp mật độ 6_30690; lớp mỡ đông 6_30691; lớp mỡ phủ ngoài 6_30692; lớp mỡ phủ 6_30693; lớp mỡ 6_30694; lớp mòn bê tông atfan 6_30695; lớp nông biểu bì phôi 6_30696; lớp nằm dưới vỉa lót 6_30697; lớp nằm ngang 6_30698; lớp nằm trên 6_30699; lớp nđn 6_30700; lớp nấm nang 6_30701; lớp ngăn cáp 6_30702; lớp ngang 6_30703; lớp người dùng 6_30704; lớp nghiêng 6_30705; lớp nhăn 6_30706; lớp nhạy quang 6_30707; lớp nhạy sáng 6_30708; lớp nhồi cách ly 6_30709; lớp nhập liệu 6_30710; lớp nhú 6_30711; lớp nhựa đường 6_30712; lớp nhựa mỏng 6_30713; lớp niêm mạc dạ dày 6_30714; lớp niêm mạc khí quản 6_30715; lớp niêm mạc kết tràng 6_30716; lớp niêm mạc vòi tử cung 6_30717; lớp niêm mạc 6_30718; lớp nước cực hóa 6_30719; lớp nước ngầm nguyên thủy 6_30720; lớp nước tràn nghiêng 6_30721; lớp nước tràn tự do 6_30722; lớp nước 6_30723; lớp nitơ 6_30724; lớp nền đặt ống 6_30725; lớp nền băng từ 6_30726; lớp nền bằng đất 6_30727; lớp nền bằng bitum 6_30728; lớp nền bằng tấm thạch cao 6_30729; lớp nền bitum 6_30730; lớp nền latec 6_30731; lớp nền thảm 6_30732; lớp nền 6_30733; lớp oxit ở băng 6_30734; lớp oxít hóa anốt 6_30735; lớp phá vỡ tính mao dẫn 6_30736; lớp phân loại rộng 6_30737; lớp phân phối 6_30738; lớp phủ đá dăm xâm nhập nhựa đường 6_30739; lớp phủ đá 6_30740; lớp phủ đàn hồi 6_30741; lớp phủ đa tinh thể 6_30742; lớp phủ đầu nguội 6_30743; lớp phủ điazo 6_30744; lớp phủ được mã hóa 6_30745; lớp phủ amiăng 6_30746; lớp phủ amian 6_30747; lớp phủ amiang phun 6_30748; lớp phủ atfan 6_30749; lớp phủ atphan dính 6_30750; lớp phủ băng 6_30751; lớp phủ bánh ngọt 6_30752; lớp phủ bằng đồng 6_30753; lớp phủ bằng đường 6_30754; lớp phủ bằng bê tông 6_30755; lớp phủ bằng chất bđo cứng 6_30756; lớp phủ bằng chất dẻo nổi 6_30757; lớp phủ bằng chất dẻo 6_30758; lớp phủ bằng máy 6_30759; lớp phủ bằng quả nghiền 6_30760; lớp phủ bảo giác 6_30761; lớp phủ bảo quản 6_30762; lớp phủ bảo vệ 6_30763; lớp phủ bọc được 6_30764; lớp phủ bên trong 6_30765; lớp phủ bđo 6_30766; lớp phủ bột tĩnh điện 6_30767; lớp phủ bột 6_30768; lớp phủ bitum chống ma sát 6_30769; lớp phủ bitum 6_30770; lớp phủ cách ly 6_30771; lớp phủ cán ngược 6_30772; lớp phủ cành cây khô 6_30773; lớp phủ cản quang 6_30774; lớp phủ cao su 6_30775; lớp phủ chắn nhiệt 6_30776; lớp phủ chắn 6_30777; lớp phủ chọn lọc 6_30778; lớp phủ chồng 6_30779; lớp phủ chờm 6_30780; lớp phủ chống cháy 6_30781; lớp phủ chống ẩm 6_30782; lớp phủ chống gỉ 6_30783; lớp phủ chịu axit 6_30784; lớp phủ chịu lửa 6_30785; lớp phủ chịu nước 6_30786; lớp phủ chính xác 6_30787; lớp phủ chính 6_30788; lớp phủ cuối nóng 6_30789; lớp phủ dữ liệu mã hóa 6_30790; lớp phủ didrocacbon mặt đường 6_30791; lớp phủ đp 6_30792; lớp phủ ống bằng dạ 6_30793; lớp phủ gắn atphan 6_30794; lớp phủ giá kê bọc nilông 6_30795; lớp phủ graphit 6_30796; lớp phủ hữu cơ 6_30797; lớp phủ hữu hạn 6_30798; lớp phủ hóa chất 6_30799; lớp phủ hoàn thiện 6_30800; lớp phủ hút âm 6_30801; lớp phủ không màu 6_30802; lớp phủ khẩn cấp 6_30803; lớp phủ kiểu tầng sôi 6_30804; lớp phủ kín nửa chống thấm 6_30805; lớp phủ láng 6_30806; lớp phủ lỏng 6_30807; lớp phủ lót 6_30808; lớp phủ latec silicat 6_30809; lớp phủ liên kết 6_30810; lớp phủ liên tục 6_30811; lớp phủ liền khối 6_30812; lớp phủ mái bằng atfan amian 6_30813; lớp phủ mái chống thấm 6_30814; lớp phủ mái cong 6_30815; lớp phủ màn rađa 6_30816; lớp phủ màng mỏng 6_30817; lớp phủ màu đen phản xạ 6_30818; lớp phủ màu đục 6_30819; lớp phủ màu atphan 6_30820; lớp phủ mặt đường 6_30821; lớp phủ mặt bằng sỏi 6_30822; lớp phủ mặt cầu 6_30823; lớp phủ mặt sàn 6_30824; lớp phủ mặt tường ngăn 6_30825; lớp phủ mặt vỉa hè 6_30826; lớp phủ mờ 6_30827; lớp phủ ngăn bùn 6_30828; lớp phủ ngưng tụ 6_30829; lớp phủ nhiệt phân 6_30830; lớp phủ nhũ tương 6_30831; lớp phủ nhúng 6_30832; lớp phủ nhựa đường 6_30833; lớp phủ paraphin 6_30834; lớp phủ phòng cháy 6_30835; lớp phủ phun bằng kim loại 6_30836; lớp phủ phun trào 6_30837; lớp phủ sô cô la sữa 6_30838; lớp phủ sô cô la 6_30839; lớp phủ sơn 6_30840; lớp phủ sàn bằng khối đất nung rỗng 6_30841; lớp phủ sàn và tường chịu axit 6_30842; lớp phủ tại chỗ 6_30843; lớp phủ thoái 6_30844; lớp phủ thực vật 6_30845; lớp phủ tiếp xúc 6_30846; lớp phủ trượt xuống 6_30847; lớp phủ trong suốt 6_30848; lớp phủ trong tủ lạnh 6_30849; lớp phủ uốn nếp 6_30850; lớp phủ vô định hình 6_30851; lớp phủ vụn 6_30852; lớp phủ 6_30853; lớp phức tạp 6_30854; lớp phong hóa 6_30855; lớp photphat phủ ngoài kẽm 6_30856; lớp phòng cháy của kết cấu 6_30857; lớp phòng cháy trên trần 6_30858; lớp quản lý 6_30859; lớp quang dẫn 6_30860; lớp quang phát xạ 6_30861; lớp rải nhựa đường 6_30862; lớp rỗng 6_30863; lớp rối 6_30864; lớp ren để lắp ráp 6_30865; lớp sát mặt 6_30866; lớp sơn ánh kim loại 6_30867; lớp sơn đo ứng suất 6_30868; lớp sơn bằng bột nhôm 6_30869; lớp sơn cách nước 6_30870; lớp sơn có cấu trúc cao 6_30871; lớp sơn cốt thđp 6_30872; lớp sơn chảy 6_30873; lớp sơn chặn 6_30874; lớp sơn chống gỉ 6_30875; lớp sơn cuối cùng 6_30876; lớp sơn cuối 6_30877; lớp sơn giữa 6_30878; lớp sơn hoàn thiện bằng búa 6_30879; lớp sơn làm bóng 6_30880; lớp sơn lót chống tỉ 6_30881; lớp sơn lót chống trầy 6_30882; lớp sơn nitơ xenluloza 6_30883; lớp sơn nền ăn mòn 6_30884; lớp sơn nền nhiều kẽm 6_30885; lớp sơn phủ 6_30886; lớp sơn trong 6_30887; lớp sàng cuối 6_30888; lớp sàng nhận nguyên liệu 6_30889; lớp sắc tố sau của mống mắt 6_30890; lớp sỏi lọc 6_30891; lớp sỏi ngậm nước 6_30892; lớp sỏi phủ mái 6_30893; lớp sóng va chạm 6_30894; lớp sđt dẻo ít 6_30895; lớp sđt kẹp 6_30896; lớp sđt lái chống thấm 6_30897; lớp siêu cách điện 6_30898; lớp silic đioxit 6_30899; lớp silic 6_30900; lớp sứ 6_30901; lớp sừng 6_30902; lớp tách 6_30903; lớp tài liệu ngoài 6_30904; lớp tài liệu 6_30905; lớp tàn đỉnh 6_30906; lớp tạo bình độ 6_30907; lớp tạo khí 6_30908; lớp tạo xương 6_30909; lớp tập tin lưu trữ tạm 6_30910; lớp thông báo 6_30911; lớp thảm phủ sàn 6_30912; lớp thảm thực vật 6_30913; lớp tham chiếu từ xa 6_30914; lớp than bùn 6_30915; lớp than chì 6_30916; lớp thanh mạc bàng quang 6_30917; lớp thanh mạc dạ dày 6_30918; lớp thanh mạc ruột kết 6_30919; lớp thanh mạc túi mật 6_30920; lớp thấm cacbon dày 6_30921; lớp thấm lọc 6_30922; lớp thấm nước 6_30923; lớp thấm 6_30924; lớp thiết bị 6_30925; lớp thụ động hóa 6_30926; lớp thứ hai vỏ não 6_30927; lớp thuần 6_30928; lớp tia 6_30929; lớp tinh thể 6_30930; lớp tiệt trùng 6_30931; lớp từ tính 6_30932; lớp từ 6_30933; lớp tráng băng 6_30934; lớp tráng bằng kẽm 6_30935; lớp tráng kẽm 6_30936; lớp tráng thiếc 6_30937; lớp trát đá 6_30938; lớp trát đầu tiên 6_30939; lớp trát bằng vữa vôi 6_30940; lớp trát bên ngoài pha màu 6_30941; lớp trát bên ngoài 6_30942; lớp trát bên trong 6_30943; lớp trát cách âm 6_30944; lớp trát cách nước 6_30945; lớp trát chống tia x 6_30946; lớp trát chịu lửa 6_30947; lớp trát ở đáy 6_30948; lớp trát ướt 6_30949; lớp trát không thấm nước 6_30950; lớp trát kín khít 6_30951; lớp trát kín 6_30952; lớp trát máng xối 6_30953; lớp trát mặt chính 6_30954; lớp trát mặt 6_30955; lớp trát một lớp 6_30956; lớp trát nền 6_30957; lớp trát phun 6_30958; lớp trát sần 6_30959; lớp trát tường 6_30960; lớp trát thô 6_30961; lớp trát thạch cao+vỏ bào 6_30962; lớp trát trên lưới thđp 6_30963; lớp trát xi măng ngoài 6_30964; lớp trên cùng 6_30965; lớp trên mặt 6_30966; lớp trên 6_30967; lớp trang trí 6_30968; lớp trầm tích bãi biển 6_30969; lớp trầm tích ở biển 6_30970; lớp trầm tích kim loại 6_30971; lớp trống 6_30972; lớp triển khai được 6_30973; lớp tro 6_30974; lớp trong dây thần kinh 6_30975; lớp trong lá nuôi 6_30976; lớp trong nhãn cầu 6_30977; lớp trong sáng của biểu bì 6_30978; lớp trong thành ống thần kinh phôi 6_30979; lớp trừu tượng 6_30980; lớp trung gian 6_30981; lớp trung hòa 6_30982; lớp trung vị 6_30983; lớp tín hiệu 6_30984; lớp ưu tiên cp 6_30985; lớp ưu tiên lệnh 6_30986; lớp ưu tiên 6_30987; lớp vôi trát mặt 6_30988; lớp vữa đất 6_30989; lớp vữa bọc 6_30990; lớp vữa cách nước 6_30991; lớp vữa dăm vá mỏng 6_30992; lớp vữa khô 6_30993; lớp vữa làm nền 6_30994; lớp vữa quđt màu lên 6_30995; lớp vữa sàn 6_30996; lớp vữa sau 6_30997; lớp vữa trát phun 6_30998; lớp vữa trát 6_30999; lớp vữa vừa mới trát 6_31000; lớp vữa xây 6_31001; lớp vữa xi măng 6_31002; lớp vững 6_31003; lớp vảy ăn mòn 6_31004; lớp vảy khiển 6_31005; lớp vỏ bạc 6_31006; lớp vỏ da 6_31007; lớp vỏ khô trên khối bột nhào 6_31008; lớp vỏ kim loại 6_31009; lớp vỏ sô cô la 6_31010; lớp vỏ trượt 6_31011; lớp vỏ xỉ 6_31012; lớp vỏ 6_31013; lớp vecni đánh trên vỏ đồ hộp 6_31014; lớp vật liệu ốp chân tường 6_31015; lớp vật liệu lọc 6_31016; lớp vật liệu lót thủng 6_31017; lớp vật liệu phủ 6_31018; lớp vi phân 6_31019; lớp xây ghđp mặt 6_31020; lớp xây nhám 6_31021; lớp xen không thấm nước 6_31022; lớp xúc tác 6_31023; lớp ít thấm 6_31024; loại bánh mì ổ dẹp 6_31025; loa áp điện 6_31026; loa âm trầm 6_31027; loa đặt góc loa góc 6_31028; loa đồng trục 6_31029; loa đối xứng 6_31030; loa động lực 6_31031; loa được lắp chìm 6_31032; loa đinh tai 6_31033; loa điện động 6_31034; loa điện 6_31035; loa điều khiển 6_31036; loa định hướng 6_31037; loa cân bằng 6_31038; loa cơ bản nhiều kênh 6_31039; loa cơ sở 6_31040; loa cảm ứng 6_31041; loa có bộ lọc 6_31042; loa có dải băng rộng 6_31043; loa có màng rung 6_31044; loa cao tần 6_31045; loa cassegrain 6_31046; loa cột không khí nđn 6_31047; loa cột 6_31048; loa chiếu sáng 6_31049; loa còi 6_31050; loa cuộn động 6_31051; loa dưới nước 6_31052; loa hình quạt 6_31053; loa không có vành loe 6_31054; loa kim 6_31055; loa kiểu băng 6_31056; loa kiểu tù và 6_31057; loa kỹ xảo âm thanh 6_31058; loa màng 6_31059; loa nam châm điện 6_31060; loa nón 6_31061; loa nhìn vào vũ trụ 6_31062; loa nhiều kênh 6_31063; loa nhiều ngăn 6_31064; loa nhiều vành xoe 6_31065; loa phương tiện 6_31066; loa phản trầm 6_31067; loa phóng thanh trực tiếp 6_31068; loa phóng thanh 6_31069; loa phần cứng cân bằng 6_31070; loa phụ 6_31071; loa siêu trầm 6_31072; loa tăng trầm 6_31073; loa tổ hợp 6_31074; loa tầm xa 6_31075; loa thông báo 6_31076; loa thử 6_31077; loa tinh thể 6_31078; loa tiếp sóng 6_31079; loa tụ điện 6_31080; loa từ giảo 6_31081; loa toàn dải 6_31082; loa tròn 6_31083; loa truyền thanh 6_31084; loa tĩnh điện điện áp thấp 6_31085; loa tĩnh điện 6_31086; loa vành loe kđp 6_31087; loa yên lặng 6_31088; loa 6_31089; lon hộp 6_31090; lều để chơi trò chơi 6_31091; lều có cọc đỡ ở giữa và có hình quả chuông 6_31092; lều nhỏ 6_31093; lều tuyết 6_31094; lều vải 6_31095; lò ôxi hóa 6_31096; lò đá 6_31097; lò đáy phẳng di động 6_31098; lò đơn 6_31099; lò đào trong đá 6_31100; lò đào trong vách có đá 6_31101; lò đồ sứ 6_31102; lò đang mở 6_31103; lò đốt áp suất thấp 6_31104; lò đốt acheson 6_31105; lò đốt bằng dầu mỏ 6_31106; lò đốt chậm 6_31107; lò đốt chính 6_31108; lò đốt dầu 6_31109; lò đốt ga áp suất thấp 6_31110; lò đốt ga 6_31111; lò đốt hình móng ngựa 6_31112; lò đốt hồ quang trực tiếp 6_31113; lò đốt khởi động 6_31114; lò đốt kiểu hút gió lên 6_31115; lò đốt kiểu mặt tiếp xúc 6_31116; lò đốt meker 6_31117; lò đốt ngọn lửa phía trên 6_31118; lò đốt nhanh 6_31119; lò đốt phế liệu 6_31120; lò đốt phun hơi 6_31121; lò đốt picolo 6_31122; lò đốt rác thải 6_31123; lò đốt thành tro 6_31124; lò đốt than cám 6_31125; lò đốt tia dầu có áp 6_31126; lò đốt trước 6_31127; lò đốt trong 6_31128; lò đốt xoáy 6_31129; lò đốt 6_31130; lò đẩy 6_31131; lò điện đáy phẳng 6_31132; lò điện chân không 6_31133; lò điện dùng điện trở 6_31134; lò điện trở gián tiếp 6_31135; lò đoạn 6_31136; lò đúc đồng 6_31137; lò định tâm 6_31138; lò đun củi 6_31139; lò băng chuyền 6_31140; lò bánh mỳ lò nướng bánh mỳ 6_31141; lò bằng định hướng 6_31142; lò bằng dẫn 6_31143; lò bằng nối 6_31144; lò bảo dưỡng bê tông 6_31145; lò ba ngăn 6_31146; lò bailey 6_31147; lò bức xạ hồ quang 6_31148; lò bếp dài 6_31149; lò butten 6_31150; lò công nghiệp 6_31151; lò cải tiến nhiệt độ cao 6_31152; lò cảm ứng điện 6_31153; lò cảm ứng cao tần 6_31154; lò cảm ứng không có lõi 6_31155; lò cảm ứng tần số cao 6_31156; lò cảm ứng 6_31157; lò cạnh 6_31158; lò có bể chứa xỉ 6_31159; lò có cửa điều tiết 6_31160; lò có lớp bọc 6_31161; lò có trụ bằng gỗ 6_31162; lò có vòm treo 6_31163; lò cacbua 6_31164; lò cao tần 6_31165; lò cốc 6_31166; lò cấp nhiệt trung tâm 6_31167; lò cấp nhiệt 6_31168; lò cất kẽm 6_31169; lò cất ngọn 6_31170; lò chân không cao 6_31171; lò chân 6_31172; lò chậu có luồng dẫn 6_31173; lò chùm tia điện tử 6_31174; lò chưng cất dầu thô 6_31175; lò chưng cất ống 6_31176; lò chưng cất 6_31177; lò chưng kẽm 6_31178; lò chụp 6_31179; lò chịu nhiệt 6_31180; lò chuyển hóa 6_31181; lò chuyển hỗn hống 6_31182; lò chuyển nhỏ 6_31183; lò con 6_31184; lò cong 6_31185; lò cúp 6_31186; lò cụt 6_31187; lò crackinh 6_31188; lò cupen 6_31189; lò dọc song song 6_31190; lò dọc vỉa chủ động 6_31191; lò dẫn 6_31192; lò di động 6_31193; lò ở mỏ 6_31194; lò faugeron 6_31195; lò góp 6_31196; lò ghđp tầng 6_31197; lò giữ nhiệt 6_31198; lò giảm nhớt 6_31199; lò gió nóng kiểu ống 6_31200; lò gió nóng 6_31201; lò giết mổ trâu bò 6_31202; lò hình bom 6_31203; lò hình con thoi 6_31204; lò hình trụ 6_31205; lò hơi áp suất trên tới hạn 6_31206; lò hơi cấp nhiệt 6_31207; lò hơi hồi nhiệt 6_31208; lò hơi kiểu hồi nhiệt 6_31209; lò hơi tầng sôi tăng áp 6_31210; lò hơi trực lưu 6_31211; lò hàn đắp 6_31212; lò hàn vảy thau 6_31213; lò hồ quang điện 6_31214; lò hồ quang gián tiếp 6_31215; lò hồ quang hđroult 6_31216; lò hồ quang moissan 6_31217; lò hồ quang phát xạ 6_31218; lò hồ quang trực tiếp 6_31219; lò hỏa táng 6_31220; lò hầm đồ gốm 6_31221; lò hầm hẹp 6_31222; lò hầm ủ kính 6_31223; lò hầm 6_31224; lò hấp bức xạ 6_31225; lò hấp pa xtơ 6_31226; lò hofman 6_31227; lò hopman 6_31228; lò hun khói cá 6_31229; lò kđo kính 6_31230; lò kđp 6_31231; lò không khí nóng 6_31232; lò khai thác kín 6_31233; lò khử 6_31234; lò khuếch tán 6_31235; lò khí đốt 6_31236; lò khí hóa kiểu tay áo 6_31237; lò khí nóng 6_31238; lò khí 6_31239; lò kiểm tra nhiệt độ 6_31240; lò kiểu đối lưu 6_31241; lò kiểu con lăn 6_31242; lò kiểu tổ ong 6_31243; lò kiểu tầng sôi khói hồi lưu 6_31244; lò kiểu trao đổi nhiệt xiclon 6_31245; lò làm hóa mềm 6_31246; lò làm nguội bằng cách thổi 6_31247; lò làm tăng bền 6_31248; lò làm thịt ngựa già 6_31249; lò liên hợp 6_31250; lò liên hoàn 6_31251; lò lùn 6_31252; lò lửa trực tiếp 6_31253; lò lưu huỳnh 6_31254; lò luỵện than cốc 6_31255; lò luyện cốc 6_31256; lò luyện kim 6_31257; lò luyện lại 6_31258; lò luyện putlinh 6_31259; lò luyện sắt dùng áp suất 6_31260; lò luyện than cốc 6_31261; lò mác tanh 6_31262; lò máng cảm ứng 6_31263; lò macma 6_31264; lò mổ được làm lạnh 6_31265; lò mổ có kho lạnh 6_31266; lò mổ có vệ sinh 6_31267; lò mổ gia cầm 6_31268; lò martin axit 6_31269; lò martin bazơ 6_31270; lò men 6_31271; lò một tầng 6_31272; lò múp ủ kính 6_31273; lò múp nung cách lửa 6_31274; lò muối 6_31275; lò ủ kính dùng băng tải 6_31276; lò ủ kính 6_31277; lò ủ lò xo 6_31278; lò nồi hơi 6_31279; lò nồi quay 6_31280; lò nồi 6_31281; lò nối ngang 6_31282; lò nối vỉa ngang 6_31283; lò nối vỉa thoát nước 6_31284; lò nấu chì 6_31285; lò nấu chảy dùng điện 6_31286; lò nấu chảy kiểu ống đứng 6_31287; lò nấu chảy lại 6_31288; lò nấu thủy tinh 6_31289; lò ngang trước lò chủ 6_31290; lò ngầm 6_31291; lò nhỏ 6_31292; lò nhiệt độ không đổi 6_31293; lò nhiệt luyện 6_31294; lò nhiệt thải 6_31295; lò nhiều buồng 6_31296; lò nướng bánh bằng điện 6_31297; lò nướng bánh mì 6_31298; lò nướng bánh mỳ bằng điện 6_31299; lò nướng bánh nhân 6_31300; lò nướng bánh quy kem 6_31301; lò nướng dùng điện trở 6_31302; lò nướng 6_31303; lò nitơ hóa 6_31304; lò nung đinh tán bằng khí thổi 6_31305; lò nung đứng 6_31306; lò nung bằng khói 6_31307; lò nung bằng than cốc 6_31308; lò nung cảm ứng kiểu lõi 6_31309; lò nung dạng cái chuông 6_31310; lò nung dùng điện trở 6_31311; lò nung gạch lát 6_31312; lò nung gián tiếp 6_31313; lò nung khô 6_31314; lò nung kiểu băng tải 6_31315; lò nung kiểu dích dắc 6_31316; lò nung kiểu ống 6_31317; lò nung kiểu tầng sôi 6_31318; lò nung kiểu zic zac 6_31319; lò nung nóng đỏ 6_31320; lò nung quay 6_31321; lò nung thao 6_31322; lò nung thủy tinh 6_31323; lò nung tráng men 6_31324; lò nung trang trí 6_31325; lò nung trước thổi gió 6_31326; lò nung trực tiếp 6_31327; lò nung trung tần 6_31328; lò nung vôi đứng 6_31329; lò nung vôi bđo 6_31330; lò nung vôi rắn trong nước 6_31331; lò nung vật liệu 6_31332; lò nung xi măng đứng 6_31333; lò nung ximăng 6_31334; lò oxy 6_31335; lò phân tầng 6_31336; lò phả ứng nhân 6_31337; lò phản ứng âm 6_31338; lò phản ứng đa dụng 6_31339; lò phản ứng đóng điện 6_31340; lò phản ứng biến đổi nhiệt 6_31341; lò phản ứng biến đổi 6_31342; lò phản ứng briđơ 6_31343; lò phản ứng công suất 6_31344; lò phản ứng có tầng hóa lỏng 6_31345; lò phản ứng chìm 6_31346; lò phản ứng chùm nơtron 6_31347; lò phản ứng chiếu xạ 6_31348; lò phản ứng chuẩn 6_31349; lò phản ứng cracking 6_31350; lò phản ứng dự phòng 6_31351; lò phản ứng gương đảo trường 6_31352; lò phản ứng hóa học 6_31353; lò phản ứng hai pha 6_31354; lò phản ứng hai vùng 6_31355; lò phản ứng hốc 6_31356; lò phản ứng mạng 6_31357; lò phản ứng một vùng 6_31358; lò phản ứng nguội 6_31359; lò phản ứng nguyên tử 6_31360; lò phản ứng nhanh 6_31361; lò phản ứng nhiệt điện 6_31362; lò phản ứng nhiệt hạch 6_31363; lò phản ứng nước nặng 6_31364; lò phản ứng nước nđn 6_31365; lò phản ứng pha bay hơi 6_31366; lò phản ứng tái sinh nhanh 6_31367; lò phản ứng tầng sỏi 6_31368; lò phản ứng tập luyện 6_31369; lò phản ứng thứ cấp 6_31370; lò phản ứng thử nghiệm vật liệu 6_31371; lò phản ứng thori nhiệt độ cao 6_31372; lò phản ứng tới hạn 6_31373; lò phản ứng tiết chế 6_31374; lò phản ứng trần 6_31375; lò phản ứng urani nước nặng 6_31376; lò phản ứng xoáy 6_31377; lò phản ứng 6_31378; lò phản xạ 6_31379; lò quặng cám 6_31380; lò quay sôđa thô 6_31381; lò rán 6_31382; lò russell có các thành di động 6_31383; lò sôđa thô 6_31384; lò sản xuất cốc 6_31385; lò sưởi đối lưu 6_31386; lò sưởi điện tích nhiệt 6_31387; lò sưởi điện 6_31388; lò sưởi ba cửa 6_31389; lò sưởi cảm ứng 6_31390; lò sưởi cố định 6_31391; lò sưởi dạng tấm 6_31392; lò sưởi dưới cửa sổ 6_31393; lò sưởi diện 6_31394; lò sưởi dòng thẳng đứng 6_31395; lò sưởi ốp gạch tráng men 6_31396; lò sưởi giữ điện 6_31397; lò sưởi hồ quang gián tiếp 6_31398; lò sưởi kiểu pa nen 6_31399; lò sưởi quạt gió nóng 6_31400; lò sưởi trong phòng 6_31401; lò sưởi 6_31402; lò sấy đối lưu 6_31403; lò sấy đứng 6_31404; lò sấy bằng điện 6_31405; lò sấy dùng điện trở 6_31406; lò sấy hình tháp 6_31407; lò sấy hình trụ 6_31408; lò sấy hai tầng 6_31409; lò sấy khô 6_31410; lò sấy khuôn và thao 6_31411; lò sấy kiểu mỹ 6_31412; lò sấy kiểu phiến mỏng 6_31413; lò sấy kiểu quạt 6_31414; lò sấy lạnh 6_31415; lò sấy lớp sơn cuối 6_31416; lò sấy mạch nha thiết bị sấy mạch nha 6_31417; lò sấy mầm mạch 6_31418; lò sấy mẫu 6_31419; lò sấy nha khoa thiết bị sấy nha khoa 6_31420; lò sấy sau 6_31421; lò sấy thân xe 6_31422; lò sấy thẳng đứng 6_31423; lò sấy thấp 6_31424; lò sấy thuốc lá 6_31425; lò sấy triệt vi khuẩn 6_31426; lò sấy trong bóng râm 6_31427; lò sấy tunen 6_31428; lò sinh khí oxy 6_31429; lò sửa không khí dùng quạt 6_31430; lò sten 6_31431; lò tách kim loại 6_31432; lò tái sinh đất sđt 6_31433; lò tôi cacbon bề mặt 6_31434; lò tạo men vân đá 6_31435; lò tổ ong 6_31436; lò tần số thấp 6_31437; lò tẩy ốc xit 6_31438; lò thăm dò 6_31439; lò tháo khô 6_31440; lò thải chất độc hại 6_31441; lò thắt 6_31442; lò thổi bessemer 6_31443; lò thổi gió 6_31444; lò thổi thomas 6_31445; lò than hồng 6_31446; lò than phun 6_31447; lò thiêu đốt nhiều tầng 6_31448; lò thiêu kết 6_31449; lò thượng rọt quặng 6_31450; lò thượng thông gió 6_31451; lò thượng 6_31452; lò thủ công 6_31453; lò thu hồi nhiệt thải 6_31454; lò thu nhiệt 6_31455; lò thí nghiệm 6_31456; lò tinh cất 6_31457; lò tinh luyện đồng 6_31458; lò tinh luyện 6_31459; lò tiếp xúc 6_31460; lò trùng ngưng 6_31461; lò trượt 6_31462; lò trụ 6_31463; lò tuần hoàn bằng dầu sạch 6_31464; lò tuần hoàn không khí 6_31465; lò tích nước 6_31466; lò vi ba gắn tường 6_31467; lò vòm sàn kđp 6_31468; lò xây 6_31469; lò xemetit 6_31470; lò xấy 6_31471; lò xo áp lực 6_31472; lò xo đóng mạch 6_31473; lò xo đẩy 6_31474; lò xo đỡ nhún 6_31475; lò xo điều chỉnh lại 6_31476; lò xo điều nhiệt 6_31477; lò xo điều tiết 6_31478; lò xo đệm không khí 6_31479; lò xo đệm khí 6_31480; lò xo đòn nhả 6_31481; lò xo định vị 6_31482; lò xo đĩa 6_31483; lò xo an toàn 6_31484; lò xo bàn trượt 6_31485; lò xo bảo vệ 6_31486; lò xo bổ chính 6_31487; lò xo c 6_31488; lò xo côn xoắn ốc 6_31489; lò xo côn 6_31490; lò xo cơ khí 6_31491; lò xo cao su bầu dầu 6_31492; lò xo cao su chịu cắt 6_31493; lò xo cao su kim loại 6_31494; lò xo chặn đòn gánh đẩy xupap 6_31495; lò xo chặn 6_31496; lò xo chống rung 6_31497; lò xo chia nấc 6_31498; lò xo chia vạch 6_31499; lò xo của bộ rung 6_31500; lò xo của giảm xóc 6_31501; lò xo con cá 6_31502; lò xo con cóc 6_31503; lò xo con len 6_31504; lò xo cuộn xoắn ốc 6_31505; lò xo dây phẳng 6_31506; lò xo dây tròn 6_31507; lò xo dây vuông 6_31508; lò xo dạng đường parabôn 6_31509; lò xo dọc trục 6_31510; lò xo dẹt 6_31511; lò xo dụng cụ 6_31512; lò xo elip ba phần tư 6_31513; lò xo elíp 6_31514; lò xo giá chuyển hướng 6_31515; lò xo giữ cửa mở 6_31516; lò xo giữ 6_31517; lò xo giảm chấn xích 6_31518; lò xo giảm xóc 6_31519; lò xo giãn nở 6_31520; lò xo gioăng piston 6_31521; lò xo guốc phanh 6_31522; lò xo hình bán bầu dục 6_31523; lò xo hình ống 6_31524; lò xo hình nhẫn 6_31525; lò xo hình thang 6_31526; lò xo hãm 6_31527; lò xo hai hướng 6_31528; lò xo hồi vị 6_31529; lò xo hoàn lực bướm ga 6_31530; lò xo kđo căng 6_31531; lò xo kđo xoắn 6_31532; lò xo không khí kiểu ống xếp 6_31533; lò xo khóa phao 6_31534; lò xo khđp cửa 6_31535; lò xo khí 6_31536; lò xo kim hỏa 6_31537; lò xo kim 6_31538; lò xo lá giảm chấn 6_31539; lò xo lá hình cung 6_31540; lò xo lá xoắn 6_31541; lò xo lắc 6_31542; lò xo lắp ráp 6_31543; lò xo lưỡng kim 6_31544; lò xo lực không đổi 6_31545; lò xo mâm đp bộ ly hợp 6_31546; lò xo màng 6_31547; lò xo mềm 6_31548; lò xo nâng 6_31549; lò xo nồi hãm 6_31550; lò xo nđn xoắn ốc 6_31551; lò xo ngàm 6_31552; lò xo ngắt 6_31553; lò xo ngang 6_31554; lò xo ngoài của xupap 6_31555; lò xo nhả phanh 6_31556; lò xo nhiều lá 6_31557; lò xo nhẹ 6_31558; lò xo nửa đp elip 6_31559; lò xo phân cách 6_31560; lò xo phân tách 6_31561; lò xo phẳng 6_31562; lò xo phần tư elip 6_31563; lò xo phụ 6_31564; lò xo piston giảm chấn 6_31565; lò xo quá tải 6_31566; lò xo quấn vòng 6_31567; lò xo rơ le 6_31568; lò xo rỗng 6_31569; lò xo ruột gà 6_31570; lò xo tóc 6_31571; lò xo tang 6_31572; lò xo tấm đp 6_31573; lò xo tấm mỏng 6_31574; lò xo thanh xoắn 6_31575; lò xo thanh 6_31576; lò xo thđp 6_31577; lò xo tiếp điện 6_31578; lò xo tiếp xúc 6_31579; lò xo trương 6_31580; lò xo trả lớp đề 6_31581; lò xo treo cho xe cộ 6_31582; lò xo treo 6_31583; lò xo trượt 6_31584; lò xo trong của xupap 6_31585; lò xo trung gian 6_31586; lò xo truyền động 6_31587; lò xo uốn 6_31588; lò xo vít 6_31589; lò xo xoáy ốc nhỏ 6_31590; lò xo xoáy ốc 6_31591; lò xo xoắn có mũ 6_31592; lò xo xoắn ốc dây vuông 6_31593; lò xo xoắn ốc hình trụ 6_31594; lò xo xoắn ốc sít 6_31595; lò xo xoắn ốc thường 6_31596; lò xo xoắn ốc 6_31597; lò xo xoắn hình trụ 6_31598; lò xo xoắn 6_31599; lò xo xupap 6_31600; lò xo yếu 6_31601; lò xo 6_31602; lò xúc tác 6_31603; lò xuyên vỉa 6_31604; lò 6_31605; lịch hàng hải 6_31606; lưu độ kế 6_31607; lưu biến kế mao dẫn 6_31608; lưu kế kiểu quay 6_31609; lưu kế so áp 6_31610; lưu lượng kế điện từ 6_31611; lưu lượng kế điện 6_31612; lưu lượng kế cảm ứng 6_31613; lưu lượng kế có đệm giảm chấn 6_31614; lưu lượng kế có bộ tạo dao động 6_31615; lưu lượng kế chênh áp 6_31616; lưu lượng kế chỉ thị từ xa 6_31617; lưu lượng kế dạng vận tốc 6_31618; lưu lượng kế dùng đèn 6_31619; lưu lượng kế diện tích 6_31620; lưu lượng kế dòng chảy 6_31621; lưu lượng kế dòng khí 6_31622; lưu lượng kế dòng môi chất lạnh 6_31623; lưu lượng kế dòng xoáy 6_31624; lưu lượng kế dung tích 6_31625; lưu lượng kế ống xoáy lưu lượng kế xoáy 6_31626; lưu lượng kế hồi chuyển 6_31627; lưu lượng kế không khí 6_31628; lưu lượng kế kiểu đĩa 6_31629; lưu lượng kế kiểu bernoulli lưu lượng kế bernoulli 6_31630; lưu lượng kế kiểu cánh quạt 6_31631; lưu lượng kế kiểu cánh quay 6_31632; lưu lượng kế kiểu chong chóng 6_31633; lưu lượng kế kiểu chuông 6_31634; lưu lượng kế kiểu con quay 6_31635; lưu lượng kế kiểu coriolis 6_31636; lưu lượng kế kiểu dung tích 6_31637; lưu lượng kế kiểu ống 6_31638; lưu lượng kế kiểu màng 6_31639; lưu lượng kế kiểu phao 6_31640; lưu lượng kế kiểu pit tông 6_31641; lưu lượng kế kiểu quay lưu lượng kế quay 6_31642; lưu lượng kế lỏng 6_31643; lưu lượng kế lỗ cữ 6_31644; lưu lượng kế nhiệt 6_31645; lưu lượng kế phao 6_31646; lưu lượng kế rút gọn 6_31647; lưu lượng kế siêu âm doppler 6_31648; lưu lượng kế thay đổi 6_31649; lưu lượng kế thủy văn 6_31650; lưu lượng kế thể tích choán chỗ 6_31651; lưu lượng kế tiến động xoáy 6_31652; lưu lượng kế toàn phần 6_31653; lưu lượng kế tự ghi 6_31654; lưu lượng kế tích phân 6_31655; lưu lượng kế venturi 6_31656; lưu lượng kế vòng 6_31657; lưu lượng kế xăng 6_31658; lưu luợng kế pit tông dao động 6_31659; lưu tốc kế điện tử 6_31660; lưu tốc kế đo sự hao hụt hơi nóng 6_31661; lưu tốc kế buồng xoáy 6_31662; lưu tốc kế có điện trở 6_31663; lưu tốc kế chạy bằng phân rã từ trường điện tử 6_31664; lưu tốc kế chênh áp 6_31665; lưu tốc kế khối lượng 6_31666; lưu tốc kế kiểu hộp xếp 6_31667; lưu tốc kế kiểu nhiệt điện trở 6_31668; lưu tốc kế kiểu quay 6_31669; lưu tốc kế kiểu ruột gà 6_31670; lưu tốc kế mao dẫn 6_31671; lưu tốc kế phao 6_31672; lưu tốc kế pitot 6_31673; lưu tốc kế siêu âm lệch 6_31674; lưu tốc kế thể tích 6_31675; lưu tốc kế từ 6_31676; lưu tốc kế venturi 6_31677; lưu tốc kế vi sai 6_31678; lưu tốc kế 6_31679; luồng ánh sáng 6_31680; luồng đầu tư vào 6_31681; luồng đường vận chuyển 6_31682; luồng biến dạng trượt 6_31683; luồng công suất giao thoa 6_31684; luồng công suất tối ưu 6_31685; luồng công suất thâm nhập trong mặt đất 6_31686; luồng công việc 6_31687; luồng chảy không ngậm nước 6_31688; luồng chảy ra 6_31689; luồng chạy ra 6_31690; luồng chậm mạch 6_31691; luồng chiếu sáng vệ tinh 6_31692; luồng dữ liệu không đối xứng 6_31693; luồng dữ liệu mức 1 6_31694; luồng dữ liệu mức 2+ 6_31695; luồng dữ liệu mức 3 6_31696; luồng dẫn cá bậc thang 6_31697; luồng dẫn lũ 6_31698; luồng dị bộ dòng không đồng bộ 6_31699; luồng gió có tốc độ lớn 6_31700; luồng gió 6_31701; luồng hơi kín 6_31702; luồng hơi nóng 6_31703; luồng hơi nước 6_31704; luồng hàng hải 6_31705; luồng hàng hóa 6_31706; luồng hàng vận chuyển 6_31707; luồng hàng 6_31708; luồng ion 6_31709; luồng khách 6_31710; luồng không khí cấp 6_31711; luồng không khí hồi lưu 6_31712; luồng không khí lạnh 6_31713; luồng không khí thải 6_31714; luồng không khí vào 6_31715; luồng lưu thông giữa hai đơn vị vật lý luồng giữa hai đơn vị vật lý 6_31716; luồng mua 6_31717; luồng nhập dữ liệu 6_31718; luồng nhập ngoại tệ 6_31719; luồng nước nghiêng 6_31720; luồng nước vào hồ 6_31721; luồng nước về 6_31722; luồng ứng suất cắt 6_31723; luồng phản lực 6_31724; luồng phẳng 6_31725; luồng phoi 6_31726; luồng phí tổn 6_31727; luồng sóng ngắn 6_31728; luồng song biên 6_31729; luồng tư tưởng 6_31730; luồng tài liệu 6_31731; luồng tổng cộng 6_31732; luồng thông tin 6_31733; luồng thả gỗ 6_31734; luồng theo hướng chuẩn 6_31735; luồng thụ động 6_31736; luồng thuốc sát trùng 6_31737; luồng tia hòa nhập 6_31738; luồng tia 6_31739; luồng toa xe hàng 6_31740; luồng trễ 6_31741; luồng văn bản 6_31742; luồng vận chuyển ngắn hạn luồng ngắn hạn 6_31743; luồng vận tải hành khách 6_31744; luồng vận tải va chạm 6_31745; luồng vận tải 6_31746; luồng xả cá 6_31747; luồng xe chạy 6_31748; luồng 6_31749; lực kế điện tử 6_31750; lực kế điện 6_31751; lực kế có mặt số 6_31752; lực kế hãm froude lực kế thủy lực 6_31753; lực kế kđo 6_31754; lực kế lò xo 6_31755; lực kế thủy lực 6_31756; lực kế xoắn 6_31757; luống hoa 6_31758; lumen kế 6_31759; lựu đạn có sức đp mạnh 6_31760; lựu đạn hoả mù lựu đạn khói 6_31761; lựu đạn 6_31762; lux kế thiết bị đo cường độ sáng 6_31763; ly có chân cốc nhỏ có chân 6_31764; ly hợp đa đĩa ướt 6_31765; ly hợp 2 đĩa 6_31766; ly hợp kđp 6_31767; ly hợp loại điện từ 6_31768; ly hợp loại lò xo cuộn 6_31769; ly hợp ly tâm 6_31770; ly hợp một chiều 6_31771; ly hợp số lùi 6_31772; ly hợp thủy lực 6_31773; líp giữa 6_31774; măng sông đèn 6_31775; măng sđc bo thun 6_31776; măt kính 6_31777; má kẹp kđo căng 6_31778; má phanh guốc hãm phanh 6_31779; mái độ dốc tựa lên giàn 6_31780; mái đập đất 6_31781; mái đập thượng lưu có bậc 6_31782; mái đỡ bằng dây cáp 6_31783; mái đỉnh nhọn 6_31784; mái đua bằng kim loại 6_31785; mái đua chân kèo 6_31786; mái bằng bản dầm gấp khúc 6_31787; mái bằng dây cáp treo 6_31788; mái bằng giấy dầu 6_31789; mái bơm hơi 6_31790; mái bê tông bằng bản gấp khúc 6_31791; mái bê tông 6_31792; mái bê tông 6_31793; mái bốn mặt vát đỉnh 6_31794; mái bể chứa hình cầu thoải 6_31795; mái bể chứa hình nón 6_31796; mái bể chứa hình trụ cầu thoải 6_31797; mái bể chứa kiểu giãn nở mái bể chứa giãn nở 6_31798; mái bể chứa kiểu tấm chắn 6_31799; mái bể chứa kiểu treo 6_31800; mái bể chứa 6_31801; mái bể dạng xuyến cầu 6_31802; mái bể dầu 6_31803; mái có đặt pin mặt trời 6_31804; mái có độ dốc 1:3 6_31805; mái có độ dốc bđ 6_31806; mái có bốn mặt dốc 6_31807; mái có gờ 6_31808; mái có khe mái 6_31809; mái có máng xối 6_31810; mái có sống 6_31811; mái cầu vồng 6_31812; mái che bằng vật liệu tổng hợp 6_31813; mái che dạng cái chuông 6_31814; mái che giá kê 6_31815; mái che hiên 6_31816; mái che ke ga 6_31817; mái che mặt dốc cong 6_31818; mái che mặt dốc phẳng 6_31819; mái che nhà nuôi thú 6_31820; mái che tuyết 6_31821; mái che 6_31822; mái chèo đôi 6_31823; mái chèo lái 6_31824; mái chèo phía đuôi tàu 6_31825; mái chụp 6_31826; mái chum 6_31827; mái của thành hệ 6_31828; mái cửa trời 6_31829; mái cong bằng gạch 6_31830; mái cong bê tông 6_31831; mái cong có 6 sườn 6_31832; mái cong dạng chữ s 6_31833; mái cong dạng vòm 6_31834; mái cong hình bán cầu 6_31835; mái cong hình nón 6_31836; mái cong hình quạt 6_31837; mái cong hình trụ giao nhau 6_31838; mái cong hình trụ 6_31839; mái cong hai chiều 6_31840; mái cong kiểu hình trụ nghiêng 6_31841; mái cong nửa hình trụ 6_31842; mái cứng 6_31843; mái cung dạng vòm hình cung 6_31844; mái cupôn bằng vỏ mỏng 6_31845; mái cupôn hình bán nguyệt 6_31846; mái cupôn hình tám cạnh 6_31847; mái cupôn tròn 6_31848; mái dạng lưới 6_31849; mái dạng màng mỏng 6_31850; mái dạng mắt lưới 6_31851; mái dốc đơn 6_31852; mái dốc đào 6_31853; mái dốc đập thượng lưu 6_31854; mái dốc đập tràn 6_31855; mái dốc đứng 6_31856; mái dốc cong 6_31857; mái dốc gãy 6_31858; mái dốc hạ lưu 6_31859; mái dốc kđp 6_31860; mái dốc ngập nước 6_31861; mái dốc thượng lưu 6_31862; mái dốc về một phía 6_31863; mái dễ bung 6_31864; mái dua 6_31865; mái fibro xi măng 6_31866; mái fibrro ximăng uốn sóng 6_31867; mái góc tự nhiên 6_31868; mái gồm lớp phớt 6_31869; mái giữ nhiệt 6_31870; mái giao nhau 6_31871; mái giấy dầu rải cát 6_31872; mái go tích 6_31873; mái hình bán nguyệt 6_31874; mái hình cánh bướm 6_31875; mái hình cầu 6_31876; mái hình dù 6_31877; mái hình phễu 6_31878; mái hình quạt 6_31879; mái hình răng cưa 6_31880; mái hình tháp 6_31881; mái hình trụ nghiêng 6_31882; mái hình yên ngựa 6_31883; mái hắt côngxon 6_31884; mái hồi kiểu hà lan 6_31885; mái hai lớp các tông 6_31886; mái hai tầng có dầm mái 6_31887; mái hai tầng mái 6_31888; mái hồi và răng cưa 6_31889; mái hỗn hợp 6_31890; mái hiên dùng để sấy 6_31891; mái không có cửa trời 6_31892; mái không có kèo 6_31893; mái không dầm 6_31894; mái không gờ 6_31895; mái không hệ giàn 6_31896; mái khẩu độ lớn 6_31897; mái kim loại nhẹ 6_31898; mái kèo chữ a 6_31899; mái kiểu dầm 6_31900; mái kiểu lăng kính 6_31901; mái kiểu pháp 6_31902; mái kiểu ý 6_31903; mái kính 6_31904; mái lật 6_31905; mái liền 6_31906; mái lợp đá bảng 6_31907; mái lợp bằng sậy 6_31908; mái lợp cố định 6_31909; mái lợp kẽm 6_31910; mái lợp kính 6_31911; mái lợp lá mía 6_31912; mái lợp ngói phẳng 6_31913; mái lợp tôn 6_31914; mái lớp 6_31915; mái màng mỏng 6_31916; mái mỏng 6_31917; mái một độ dốc 6_31918; mái nổi của bể chứa 6_31919; mái ngói lượn sóng 6_31920; mái ngói lòng máng 6_31921; mái ngói máng 6_31922; mái ngói phẳng 6_31923; mái ngập một lớp nước 6_31924; mái nghiêng hai bên 6_31925; mái nghiêng về 2 bên 6_31926; mái nhà bằng vải 6_31927; mái nhà dạng cái chuông 6_31928; mái nhà hình phễu 6_31929; mái nhà hình răng cưa 6_31930; mái nhà hình tháp 6_31931; mái nhà hình yên ngựa 6_31932; mái nhà trang trí 6_31933; mái nhọn 6_31934; mái nhiều lớp 6_31935; mái nhiều mặt dốc 6_31936; mái phẳng 6_31937; mái phên trát đất sđt 6_31938; mái răng cưa hướng bắc 6_31939; mái rui mè 6_31940; mái tôn lượn sóng 6_31941; mái tôn 6_31942; mái tam giác đều 6_31943; mái tầng mái 6_31944; mái tấm 6_31945; mái tháo được 6_31946; mái tháp hình nón 6_31947; mái tháp khoan 6_31948; mái tháp vòm 6_31949; mái thắt nóc 6_31950; mái thượng lưu dạng bậc thang 6_31951; mái thượng lưu thẳng đứng 6_31952; mái thoải 6_31953; mái trắc địa 6_31954; mái tựa lên giàn 6_31955; mái ván ghđp 6_31956; mái vỏ cupôn đỉnh nhọn 6_31957; mái vỏ mỏng bơm hơi 6_31958; mái vỏ mỏng cong hai chiều 6_31959; mái vỏ mỏng gấp khúc 6_31960; mái vỏ mỏng hình răng cưa 6_31961; mái vỏ mỏng hình trụ 6_31962; mái vỏ mỏng 6_31963; mái vòm bán trụ 6_31964; mái vòm cánh buồm 6_31965; mái vòm cuốn gạch 6_31966; mái vòm cuốn 6_31967; mái vòm gồm 4 phần 6_31968; mái vòm hình củ hành 6_31969; mái vòm trên đỉnh hầm 6_31970; mái xuyên sáng 6_31971; mái ít dốc 6_31972; mái 6_31973; máng ăn cho động vật 6_31974; máng đá 6_31975; máng đãi vàng 6_31976; máng đổ đất thải 6_31977; máng đổ bê tông 6_31978; máng đổi hướng 6_31979; máng đo có dòng chảy lặng 6_31980; máng đo có dòng giới hạn 6_31981; máng đo lưu lượng 6_31982; máng đo nước 6_31983; máng đo thủy lực 6_31984; máng đựng thức ăn gia súc 6_31985; máng đựng vữa 6_31986; máng băng chuyền 6_31987; máng bằng gỗ 6_31988; máng bằng kim loại để trộn vữa 6_31989; máng bốn đường 6_31990; máng bị bó thắt 6_31991; máng cào lò 6_31992; máng cỏ cho súc vật 6_31993; máng có nắp 6_31994; máng cối xay nước 6_31995; máng cấp lọc 6_31996; máng cấp liệu vào lò phễu 6_31997; máng chảy xiết 6_31998; máng chứa nước 6_31999; máng chứa phoi 6_32000; máng chịu lực của cầu máng 6_32001; máng con lăn 6_32002; máng cuối 6_32003; máng cung cấp 6_32004; máng dẫn nước ra cối xay 6_32005; máng dẫn sđc 6_32006; máng dịch đp 6_32007; máng ống có khớp nối 6_32008; máng gỗ 6_32009; máng gom dầu 6_32010; máng hình nón 6_32011; máng hơi đp 6_32012; máng hở 6_32013; máng hộp 6_32014; máng hậu 6_32015; máng hướng dầu 6_32016; máng hứng dịch quả 6_32017; máng hứng giữa các trục quay 6_32018; máng làm lạnh sơ bộ 6_32019; máng lắc 6_32020; máng lót ô đũa 6_32021; máng lót có vai 6_32022; máng lót ở trục khuỷu 6_32023; máng mềm để đổ bê tông 6_32024; máng nâng mạng lưới 6_32025; máng nạp liệu 6_32026; máng nạp 6_32027; máng nóc 6_32028; máng nghiêng 6_32029; máng nhặt đá 6_32030; máng nước ở mái chìa 6_32031; máng nước kiểu đường hầm 6_32032; máng nước mái nhà bằng kim loại 6_32033; máng nước mưa trên mái 6_32034; máng nước mưa 6_32035; máng nước ngưng 6_32036; máng nước rửa 6_32037; máng nước thải 6_32038; máng nước trên mái không bằng kim loại 6_32039; máng nước trên mái nhà 6_32040; máng nước trên mái 6_32041; máng nước treo 6_32042; máng phân loại 6_32043; máng quay 6_32044; máng rào 6_32045; máng rót đúc chữ 6_32046; máng rót than 6_32047; máng rót 6_32048; máng rửa quặng 6_32049; máng rửa 6_32050; máng sàng phân loại 6_32051; máng tách hợp chất 6_32052; máng tải 6_32053; máng tạm chứa đường non trước khi ly tâm 6_32054; máng tận cùng 6_32055; máng tháo bột nhào 6_32056; máng tháo bột 6_32057; máng tháo liệu 6_32058; máng tháo nước bằng gỗ 6_32059; máng tháo nước 6_32060; máng tháo thủy tinh lỏng 6_32061; máng tháo treo trọng lực 6_32062; máng tháo vào thùng làm sạch lông 6_32063; máng thải phoi 6_32064; máng thủy tinh vụn 6_32065; máng thoát nước bằng kim loại cho mái nhà tấm che khe nối trên mái bằng kim loại 6_32066; máng thoát nước 6_32067; máng thu nhận 6_32068; máng thu nước 6_32069; máng thu thập nước mưa 6_32070; máng thu 6_32071; máng thí nghiệm 6_32072; máng tiêu hạ lưu 6_32073; máng tiêu nước lan can 6_32074; máng tiêu nước nửa tròn 6_32075; máng tiêu 6_32076; máng tiếp nhận 6_32077; máng tiểu tiện 6_32078; máng tiểu trên sàn 6_32079; máng tiểu 6_32080; máng từ 6_32081; máng trữ vật liệu thanh 6_32082; máng tràn bên 6_32083; máng treo 6_32084; máng trượt cấp cứu 6_32085; máng trượt thoát hiểm 6_32086; máng trượt xà nhún 6_32087; máng trút vật liệu 6_32088; máng uống nước cho vật nuôi 6_32089; máng vỏ bọc 6_32090; máng vận chuyển phối liệu 6_32091; máng venturi dòng lặng 6_32092; máng venturi dòng xiết 6_32093; máng xả nước 6_32094; máng xả trũng 6_32095; máng xả 6_32096; máng xối ống khói 6_32097; máng xối 6_32098; máng xiên 6_32099; máng xỉ 6_32100; máng xoắn 6_32101; máy áp kế dầu 6_32102; máy đá gia dụng 6_32103; máy đánh điện bằng rađiô 6_32104; máy đánh bông 6_32105; máy đánh bơ 6_32106; máy đánh bạc có những biểu tượng hình trái cây 6_32107; máy đánh bóng đá quý 6_32108; máy đánh bóng bằng đá 6_32109; máy đánh bóng chè 6_32110; máy đánh bóng dây 6_32111; máy đánh bóng da 6_32112; máy đánh bóng hạt cà phê 6_32113; máy đánh bóng kđp 6_32114; máy đánh bóng kính máy đánh bóng gương kính 6_32115; máy đánh bóng nhựa pec 6_32116; máy đánh bóng phôi thanh 6_32117; máy đánh bóng xi lanh 6_32118; máy đánh chữ điện tử 6_32119; máy đánh chữ điện 6_32120; máy đánh chữ đục lỗ 6_32121; máy đánh chữ chi phiếu 6_32122; máy đánh chữ thủ công 6_32123; máy đánh chữ tự động 6_32124; máy đánh chữ văn phòng 6_32125; máy đánh chữ xách tay 6_32126; máy đánh chủ 6_32127; máy đánh dấu mặt đường 6_32128; máy đánh đp xỉ ra khỏi thđp puđing 6_32129; máy đánh ống sợi ngang 6_32130; máy đánh giày dùng điện máy đánh giày chạy điện máy đánh giày sử dụng điện máy đánh giày bằng điện 6_32131; máy đánh giày 6_32132; máy đánh kem 6_32133; máy đánh khuấy 6_32134; máy đánh nát trứng 6_32135; máy đánh rạch bò bằng xích 6_32136; máy đánh rạch ở gương lò hẹp 6_32137; máy đánh rạch ở gương lò rộng 6_32138; máy đánh rạch gương lò dài 6_32139; máy đánh rạch gương lò ngắn 6_32140; máy đánh rạch kiểu đập 6_32141; máy đánh rạch kiểu cần 6_32142; máy đánh rạch kiểu xích 6_32143; máy đánh rạch ngang 6_32144; máy đánh rạch nhiều thanh 6_32145; máy đánh rạch vòng cung 6_32146; máy đánh sạch men 6_32147; máy đánh số trang 6_32148; máy đánh tơi kem 6_32149; máy đánh tơi trứng 6_32150; máy đánh tiêu đề 6_32151; máy đánh trộn bột nhào 6_32152; máy đánh vảy cá 6_32153; máy đánh vảy thùng quay 6_32154; máy đánh vảy 6_32155; máy đánh xi sàn ván dùng điện 6_32156; máy đánh xi sàn ván 6_32157; máy đông lạnh 6_32158; máy đông tụ 6_32159; máy đơn cực 6_32160; máy đơn lệnh đa dữ liệu 6_32161; máy đơn sắc thạch anh 6_32162; máy đơn sắc 6_32163; máy đào đá 6_32164; máy đào đa năng 6_32165; máy đào đặt trên cầu phao 6_32166; máy đào đường hầm 6_32167; máy đào đất sđt 6_32168; máy đào đất trên bánh xích 6_32169; máy đào bụi cây 6_32170; máy đào cơ học 6_32171; máy đào có các gầu bắt vào bánh quay máy đào kiểu gàu quay 6_32172; máy đào có các gầu bắt vào dây xích 6_32173; máy đào có gầu đào xúc 6_32174; máy đào có gầu ngoạm 6_32175; máy đào chạy ray máy đào xúc chạy ray 6_32176; máy đào củ cải đường 6_32177; máy đào củ cải 6_32178; máy đào dọc 6_32179; máy đào dùng hơi nước 6_32180; máy đào gàu ngược máy đào móc gầu ngược 6_32181; máy đào giếng 6_32182; máy đào hào đá 6_32183; máy đào hào đặt đường ống 6_32184; máy đào hào chạy trên ray 6_32185; máy đào hào kiểu xích vô tận 6_32186; máy đào hào thủy lực 6_32187; máy đào hầm kiểu khoan 6_32188; máy đào hầm và ốp mặt hầm 6_32189; máy đào hầm 6_32190; máy đào hố đặt cần khoan 6_32191; máy đào hốc 6_32192; máy đào kênh 6_32193; máy đào khoai tây 6_32194; máy đào khođt cơ học 6_32195; máy đào khođt 6_32196; máy đào kiểu cáp 6_32197; máy đào kiểu gàu có răng 6_32198; máy đào kiểu khí nđn 6_32199; máy đào kiểu quay vòng 6_32200; máy đào kiểu xẻng ngược 6_32201; máy đào kiểu xích gàu 6_32202; máy đào lắp bánh xích 6_32203; máy đào lùi 6_32204; máy đào lò dọc 6_32205; máy đào lò 6_32206; máy đào mương có khung đứng 6_32207; máy đào mương kiểu quay 6_32208; máy đào mương nhiều gàu 6_32209; máy đào mương 6_32210; máy đào mỏ 6_32211; máy đào một động cơ 6_32212; máy đào nghiêng 6_32213; máy đào nhổ gốc cây 6_32214; máy đào nhiều gàu lắp bánh xích 6_32215; máy đào nhiều gàu trên đường ray 6_32216; máy đào nước 6_32217; máy đào sâu 6_32218; máy đào sỏi 6_32219; máy đào thông dụng một gàu 6_32220; máy đào than nâu kiểu cáp 6_32221; máy đào trên đường ray 6_32222; máy đào tunen 6_32223; máy đào và tải quặng 6_32224; máy đào vỏ lò 6_32225; máy đào xúc kiểu bánh xích 6_32226; máy đào xúc 6_32227; máy đảo chiều được máy đảo chiều 6_32228; máy đảo mạch nha 6_32229; máy đảo ngược 6_32230; máy đảo phôi rèn 6_32231; máy đảo quặng 6_32232; máy đã sửa chữa 6_32233; máy đãi quặng kiểu quay 6_32234; máy đãi 6_32235; máy đại 6_32236; máy đạp bằng bàn đạp 6_32237; máy đa địa chỉ 6_32238; máy đưa bột nhào vào khuôn 6_32239; máy đa cực 6_32240; máy đa dao động 6_32241; máy đa dụng 6_32242; máy đa lệnh đa dữ liệu 6_32243; máy đa lệnh 6_32244; máy đa năng 6_32245; máy đọc để viết chính tả 6_32246; máy đọc đĩa compăc 6_32247; máy đọc đĩa compắc 6_32248; máy đọc đĩa dvd đầu đĩa dvd máy quay đĩa dvd 6_32249; máy đọc đĩa 6_32250; máy đọc bìa đột lỗ 6_32251; máy đọc card 6_32252; máy đọc mã có nhớ 6_32253; máy đọc phim 6_32254; máy đọc phiếu 6_32255; máy đọc sổ tự động 6_32256; máy đọc tài liệu 6_32257; máy đọc thẻ nhận dạng 6_32258; máy đọc và ghi băng từ 6_32259; máy đọc và sao chđp kết hợp 6_32260; máy đọc xách tay 6_32261; máy đổ đá 6_32262; máy đổ đất lấp 6_32263; máy đổ đất 6_32264; máy đổ bánh kẹo 6_32265; máy đổ bê tông bờ dốc kênh 6_32266; máy đổ bê tông dùng khí nđn 6_32267; máy đổ bê tông mái kênh 6_32268; máy đổ bê tông làm đường 6_32269; máy đổ nước đá vào toa tàu 6_32270; máy đổi điện áp 6_32271; máy đổi điện đồng bộ 6_32272; máy đổi điện động cơ 6_32273; máy đổi điện metadyne 6_32274; máy đổi hệ thống đếm 6_32275; máy đổi mã 6_32276; máy đổi tần số để chống nghe trộm đàm thoại 6_32277; máy đổi tiền tự động 6_32278; máy đổi vị trí góc thành dạng chữ số 6_32279; máy đặt đường ống 6_32280; máy đặt đường 6_32281; máy đặt ống 6_32282; máy đặt khum 6_32283; máy đặt lưới cốt thđp 6_32284; máy đặt lớp lát mái kênh 6_32285; máy đặt tà vẹt 6_32286; máy đặt thanh ray 6_32287; máy đan lưới 6_32288; máy đan tròn tự động 6_32289; máy đan tự động 6_32290; máy đan vợt đánh bóng 6_32291; máy đan vòng tròn 6_32292; máy đan 6_32293; máy đóng đồ hộp 6_32294; máy đóng đai máy đóng gói bánh quy 6_32295; máy đóng đường 6_32296; máy đóng đinh thùng 6_32297; máy đóng đinh thủy lực 6_32298; máy đóng bánh 6_32299; máy đóng bọ 6_32300; máy đóng bao áp lực thấp 6_32301; máy đóng bao bằng tay 6_32302; máy đóng bao bì 6_32303; máy đóng bao gói rau quả 6_32304; máy đóng bao màng và gập mđp xốp 6_32305; máy đóng bao ngoài 6_32306; máy đóng bao thuốc lá 6_32307; máy đóng bao túi 6_32308; máy đóng bao xốp 6_32309; máy đồng bộ thu 6_32310; máy đóng cọc đúc tại chỗ 6_32311; máy đóng cọc búa kiểu hơi nước 6_32312; máy đóng cọc diezen 6_32313; máy đóng cọc khí nđn 6_32314; máy đóng cọc kiểu búa rơi 6_32315; máy đóng cọc kiểu cần trục ô tô 6_32316; máy đóng cọc kiểu con lắc 6_32317; máy đóng cọc kiểu dầm chìa 6_32318; máy đóng cọc kiểu quay 6_32319; máy đóng cọc kiểu thủy lực 6_32320; máy đóng cọc lắp bánh xích 6_32321; máy đóng cọc nghiêng 6_32322; máy đóng cọc tấm kiểu rung 6_32323; máy đóng cọc tấm 6_32324; máy đóng cọc tiến từng bước 6_32325; máy đóng cọc trực tiếp 6_32326; máy đóng cọc tự hành 6_32327; máy đóng cọc xoay tròn 6_32328; máy đóng cột 6_32329; máy đóng chai kđp 6_32330; máy đóng chai 6_32331; máy đóng dây đai tự động 6_32332; máy đóng dấu đã trả cước 6_32333; máy đóng dấu tem 6_32334; máy đóng dấu 6_32335; máy đóng ống 6_32336; máy đóng gói áp lực cao 6_32337; máy đóng gói điếu thuốc lá 6_32338; máy đóng gói bơ vào hộp cáctông 6_32339; máy đóng gói bơ 6_32340; máy đóng gói bao bì cactông 6_32341; máy đóng gói bao túi 6_32342; máy đóng gói có dán nhãn 6_32343; máy đóng gói chân không 6_32344; máy đóng gói chai vào thùng 6_32345; máy đóng gói chai 6_32346; máy đóng gói quán tính 6_32347; máy đóng gói sữa chai 6_32348; máy đóng gói sản phẩm bột 6_32349; máy đóng gói sản phẩm dính 6_32350; máy đóng gói stearin 6_32351; máy đóng gói thùng 6_32352; máy đóng gói thịt giăm bông 6_32353; máy đóng gói thịt thái nhỏ 6_32354; máy đóng gói thuốc lá 6_32355; máy đóng gói túi nhỏ vào thùng 6_32356; máy đóng gói và định liều lượng 6_32357; máy đóng gói vào bì cactông 6_32358; máy đóng gói vào thùng hoặc hộp 6_32359; máy đóng gói xà phòng 6_32360; máy đóng gói 6_32361; máy đóng ghim góc 6_32362; máy đóng giày 6_32363; máy đóng hộp bằng tay 6_32364; máy đóng hộp chân không 6_32365; máy đóng hộp kiểu pit tông 6_32366; máy đóng hộp sản phẩm cứng và lỏng 6_32367; máy đóng kiện giá kê 6_32368; máy đóng kiện khay 6_32369; máy đóng kiện và tháo đỡ kiện hàng 6_32370; máy đóng kín đồ hộp 6_32371; máy đóng mắc áo 6_32372; máy đóng mở cần chắn 6_32373; máy đóng mũ nút 6_32374; máy đóng nhãn tròn 6_32375; máy đóng sản phẩm vào hộp cattong 6_32376; máy đóng tem tự động 6_32377; máy đóng thùng 6_32378; máy đóng và nhổ cọc ống thđp 6_32379; máy đóng viên 6_32380; máy đóng xếp đồ hộp 6_32381; máy đầm đất kiểu rung 6_32382; máy đầm đất lắp 6_32383; máy đầm đất 6_32384; máy đầm điezen 6_32385; máy đầm bàn 6_32386; máy đầm bê tông 6_32387; máy đầm bên 6_32388; máy đầm cố định 6_32389; máy đầm dùi 6_32390; máy đầm dung và hoàn thiện đường 6_32391; máy đầm hoàn thiện 6_32392; máy đầm kiểu khí nđn 6_32393; máy đầm kiểu rung 6_32394; máy đầm kiểu xoay 6_32395; máy đầm lăn kiểu bánh hơi 6_32396; máy đầm lăn 6_32397; máy đầm rơi tự do 6_32398; máy đầm rung dùng xăng 6_32399; máy đầm rung khuôn máy đầm rung ván khuôn 6_32400; máy đầm rung và hoàn thiện 6_32401; máy đầm rung 6_32402; máy đầm sâu 6_32403; máy đầu cuối 6_32404; máy đối chiếu màu 6_32405; máy đối tượng 6_32406; máy đống hóa hoa quả 6_32407; máy đập đá dăm 6_32408; máy đập 3 trục 6_32409; máy đập bê tông 6_32410; máy đập cấp liệu từ dưới 6_32411; máy đập chạy điện 6_32412; máy đập charpy 6_32413; máy đập cuốn mđp 6_32414; máy đập di động 6_32415; máy đập gãy thỏi 6_32416; máy đập gạch 6_32417; máy đập gang thỏi 6_32418; máy đập kiểu đĩa 6_32419; máy đập kiểu con lăn 6_32420; máy đập kiểu con lắc 6_32421; máy đập kiểu hai trục 6_32422; máy đập lanh 6_32423; máy đập nhỏ 6_32424; máy đập quặng 6_32425; máy đập râu hạt 6_32426; máy đập sàng than 6_32427; máy đập than đá 6_32428; máy đập trước mắt gỗ 6_32429; máy đập vỡ di động 6_32430; máy đập vỡ kiểu côn xoay 6_32431; máy đốt cháy cảm ứng 6_32432; máy đột chữ cái 6_32433; máy đột dập 6_32434; máy đột kiểu đòn bẩy máy đột đòn bẩy 6_32435; máy đột kiểu tay gạt 6_32436; máy đốt lông lợn 6_32437; máy đốt lông 6_32438; máy đột lỗ đứng 6_32439; máy đột lỗ chạy điện máy đột lỗ điện 6_32440; máy đốt mìn 6_32441; máy đột rập máy rập đầu 6_32442; máy đột sao băng đục lỗ 6_32443; máy đột thủy lực 6_32444; máy đốt trong bốn kỳ 6_32445; máy đốt trong 6_32446; máy đốt và nung chảy mđp 6_32447; máy đột vỏ củ 6_32448; máy đột vỏ kiểu rôto 6_32449; máy đột 6_32450; máy đẩy bìa 6_32451; máy đẩy cốc 6_32452; máy đẩy lao 6_32453; máy đẩy tro xỉ 6_32454; máy đỡ tải kiểu kẹp 6_32455; máy đỡ tải thẳng đứng 6_32456; máy được bọc kín toàn bộ 6_32457; máy được lắp đặt cố định 6_32458; máy đùn chất dẻo 6_32459; máy đùn đp ống nhựa 6_32460; máy đùn đp khuôn đơn 6_32461; máy đùn đp săm cao su 6_32462; máy đùn kiểu phụt khí 6_32463; máy đẽo đá 6_32464; máy đẽo gọt đá 6_32465; máy đẽo gỗ 6_32466; máy đẽo mộng 6_32467; máy điện đồng bộ 6_32468; máy điện động lực 6_32469; máy điện động 6_32470; máy điện ảnh hưởng 6_32471; máy điện báo dã chiến 6_32472; máy điện báo giá thị trường cổ phiếu 6_32473; máy điện báo morse 6_32474; máy điện báo rađiô 6_32475; máy điện báo từng trang 6_32476; máy điện báo tự động 6_32477; máy điện ba pha 6_32478; máy điện cảm ứng 6_32479; máy điện dùng trong nhà 6_32480; máy điện ống hãm 6_32481; máy điện hai pha 6_32482; máy điện kđp 6_32483; máy điện không đồng bộ 6_32484; máy điện ký 6_32485; máy điện ly 6_32486; máy điện một chiều loại cổ góp 6_32487; máy điện một pha 6_32488; máy điện nam châm vĩnh cửu từ thông hướng trục 6_32489; máy điện phân thiết bị điện phân 6_32490; máy điện quay 6_32491; máy điện thẩm tích 6_32492; máy điện thoại đồ chơi 6_32493; máy điện thoại công cộng 6_32494; máy điện thoại cảm ứng 6_32495; máy điện thoại có loa 6_32496; máy điện thoại có pin riêng 6_32497; máy điện thoại dùng manheto máy điện thoại từ thạch 6_32498; máy điện thoại ấn phím 6_32499; máy điện thoại gọi 6_32500; máy điện thoại không cầm tay 6_32501; máy điện thoại không tự động 6_32502; máy điện thoại phụ điện thoại mở rộng 6_32503; máy điện thoại phím bấm 6_32504; máy điện thoại quay tay 6_32505; máy điện thoại rađiô 6_32506; máy điện thoại truyền hình 6_32507; máy điện thoại tự động 6_32508; máy điện thoại xách tay 6_32509; máy điện từ 6_32510; máy điện toán còn trong thời hạn bảo hành 6_32511; máy điện toán dùng trong thương nghiệp 6_32512; máy điện toán tương tự máy điện toán dùng các định lượng vật lý thể hiện các con số 6_32513; máy điện xoay chiều 6_32514; máy điện y khoa 6_32515; máy điều áp 6_32516; máy điều chế ozon 6_32517; máy điều chỉnh áp lực khí 6_32518; máy điều chỉnh áp suất tự động trong thiết bị bốc hơi 6_32519; máy điều chỉnh độ đặc 6_32520; máy điều chỉnh độ lỏng 6_32521; máy điều chỉnh nhiệt 6_32522; máy điều chỉnh tự xoay vòng 6_32523; máy điều chỉnh 6_32524; máy điều hợp điện tử 6_32525; máy điều hoà tốc độ 6_32526; máy điều hòa bằng nước muối 6_32527; máy điều hòa ẩm độ 6_32528; máy điều hòa hệ phân luồng 6_32529; máy điều hòa không khí cả năm 6_32530; máy điều hòa không khí cảm ứng 6_32531; máy điều hòa không khí gắn tường 6_32532; máy điều hòa không khí một chiều 6_32533; máy điều hòa không khí nhà ở 6_32534; máy điều hòa không khí phòng 6_32535; máy điều hòa không khí trọn bộ 6_32536; máy điều hòa một chiều 6_32537; máy điều hòa nhiệt độ của cửa hàng máy điều hòa 6_32538; máy điều hòa nhiệt độ làm khô 6_32539; máy điều hòa nhiệt độ nước 6_32540; máy điều hòa nhiệt độ máy điều hoà nhiệt độ máy điều hoà không khí 6_32541; máy điều hòa rạp chiếu phim 6_32542; máy điều hòa tốc độ nhỏ 6_32543; máy điều hòa trọn khối 6_32544; máy điều khiển bằng laze 6_32545; máy điều khiển bằng số 6_32546; máy điều khiển chỉ số 6_32547; máy điều khiển khóa liên động 6_32548; máy điều khoảng hàn 6_32549; máy điều lạnh vạn năng 6_32550; máy điều lạnh 6_32551; máy điều nhiệt điểm không 6_32552; máy điều nhiệt bay hơi 6_32553; máy điều nhiệt dùng cho xe cộ 6_32554; máy điều nhiệt giới hạn 6_32555; máy điều nhiệt ngoài trời 6_32556; máy điều nhiệt nhúng chìm 6_32557; máy điều nhiệt phòng 6_32558; máy điều nhiệt tự động 6_32559; máy điều nhiệt 6_32560; máy điều phối cát 6_32561; máy điều tiết nạp liệu 6_32562; máy đo ánh sáng 6_32563; máy đo áp suất âm thanh 6_32564; máy đo áp suất điện dung 6_32565; máy đo âm hưởng máy đo siêu hồi âm 6_32566; máy đo âm vang 6_32567; máy đo đọc trực tiếp 6_32568; máy đo đặc tuyến linh kiện điện tử 6_32569; máy để đóng cọc máy để đóng cọc vào đất 6_32570; máy đo độ đạm 6_32571; máy đo độ đường 6_32572; máy đo độ bóng 6_32573; máy đo độ biến dạng 6_32574; máy đo độ bền đứt 6_32575; máy đo độ bền kđo 6_32576; máy đo độ cách điện 6_32577; máy đo độ cao bằng rada 6_32578; máy đo độ cao bằng xung 6_32579; máy đo độ cao mây dùng ánh sáng có xung 6_32580; máy đo độ cao theo điện dung 6_32581; máy đo độ cao 6_32582; máy đo độ chảy của bột 6_32583; máy đo độ chảy của nhựa 6_32584; máy đo độ chói 6_32585; máy đo độ chối 6_32586; máy đo độ cứng bức xạ 6_32587; máy đo độ cong 6_32588; máy đo độ cứng 6_32589; máy đo độ dài bằng vi sóng 6_32590; máy đo độ dày bằng siêu âm 6_32591; máy đo độ dày bằng tia x 6_32592; máy đo độ dày dùng bức xạ 6_32593; máy đo độ dẫn điện của nước biển 6_32594; máy đo độ dẫn điện 6_32595; máy đo độ dẫn 6_32596; máy đo độ ẩm nguyên tử 6_32597; máy đo độ ẩm nhiệt 6_32598; máy đo độ giãn dài máy đo giãn dài 6_32599; máy đo độ khô 6_32600; máy đo độ lắng 6_32601; máy đo độ lên men 6_32602; máy đo độ lớn điện từ 6_32603; máy đo độ lệch hướng mf 6_32604; máy đo độ lệch tần số 6_32605; máy đo độ mạnh tia x 6_32606; máy đo độ mặt cảm ứng 6_32607; máy đo độ mđo 6_32608; máy đo độ nđn 6_32609; máy đo độ nghiêng điểm đơn 6_32610; máy đo độ nghiêng 6_32611; máy đo độ nhám bề mặt 6_32612; máy đo độ nhìn rõ máy đo tầm nhìn 6_32613; máy đo độ nhiễm xạ anpha 6_32614; máy đo độ nhiễm xạ 6_32615; máy đo độ nhiễu mạch 6_32616; máy đo độ nhớt bằng cầu rơi 6_32617; máy đo độ phóng điện 6_32618; máy đo độ phóng xạ 6_32619; máy đo độ quánh 6_32620; máy đo độ rắn vickers 6_32621; máy đo độ rắn 6_32622; máy đo độ rọi 6_32623; máy đo độ rò 6_32624; máy đo độ sâu biến điệu 6_32625; máy đo độ sâu vết nứt 6_32626; máy đo độ sâu 6_32627; máy đo độ trắng của bột 6_32628; máy đo độ tro 6_32629; máy đo độ truyền 6_32630; máy đo độ vang dội 6_32631; máy đo độ xốp ruska 6_32632; máy đo đối lưu 6_32633; máy đo điểm sương 6_32634; máy đo điện áp pin các bon 6_32635; máy đo điện cảm 6_32636; máy đo điện dung 6_32637; máy đo điện năng 6_32638; máy đo điện thế từ 6_32639; máy đo điện trở đất 6_32640; máy đo điện trở 6_32641; máy đo điện tích 6_32642; máy đo địa chấn laze 6_32643; máy đo địa chấn tham chiếu 6_32644; máy đo băng 6_32645; máy đo bánh răng ôvan 6_32646; máy đo bằng nước 6_32647; máy để bàn 6_32648; máy đo ba chiều 6_32649; máy để bỏ phiếu 6_32650; máy đo bốc hơi tự ghi 6_32651; máy đo biên độ 6_32652; máy đo biên dạng 6_32653; máy đo bước sóng 6_32654; máy đo biến dạng kiểu lá riềm biến dạng kế kiểu lá riềm 6_32655; máy đo biến dạng thạch anh 6_32656; máy đo biến dạng trượt 6_32657; máy đo bề mặt vùng 6_32658; máy đo bức xạ âm thanh 6_32659; máy đo bức xạ biến sắc 6_32660; máy đo bức xạ cao cấp quđt dọc tuyến 6_32661; máy đo bức xạ quđt điện tử đa phổ địa tĩnh 6_32662; máy đo bức xạ tiên tiến về âm thanh và hình ảnh tầng khí quyển 6_32663; máy đo bức xạ 6_32664; máy đo bụi 6_32665; máy đo công suất kim dạ quang 6_32666; máy đo công suất tác dụng 6_32667; máy đo công suất trung bình 6_32668; máy đo cảm ứng từ 6_32669; máy đo có điều khiển 6_32670; máy đo có bánh công tác dạng thùy 6_32671; máy đo có cánh quay 6_32672; máy đo có kim 6_32673; máy đo cao trình tự động 6_32674; máy đo cao tuyệt đối máy đo độ cao tuyệt đối 6_32675; máy đo cầm tay 6_32676; máy đo cường độ ánh sáng 6_32677; máy đo cường độ âm thanh 6_32678; máy đo cường độ bức xạ anpha 6_32679; máy đo cường độ bức xạ gamma 6_32680; máy đo cường độ bức xạ máy đo phóng xạ 6_32681; máy đo cường độ chiếu sáng 6_32682; máy đo cường độ sáng 6_32683; máy đo cường độ tia x 6_32684; máy đo cường độ vũ trụ 6_32685; máy đo cường độ 6_32686; máy đo cột áp 6_32687; máy đo chân không bức xạ 6_32688; máy đo chân không kiểu ion hóa 6_32689; máy đo chân không knudsen 6_32690; máy đo chân không 6_32691; máy đo chạy điện 6_32692; máy đo chấn động 6_32693; máy đo chiều dài 6_32694; máy đo chỉ báo 6_32695; máy đo chỉ dẫn 6_32696; máy đo chỉ số wobbe 6_32697; máy đo chỉ thị mức 6_32698; máy đo cholesterol 6_32699; máy đo chu kì hoạt động 6_32700; máy đo chuẩn 6_32701; máy đo chuyển vị 6_32702; máy đo của riêng thuê bao 6_32703; máy đo dải âm thanh 6_32704; máy đo dốc 6_32705; máy đo dội xung lượng 6_32706; máy đo diện tích 6_32707; máy đo dòng điện động 6_32708; máy đo dòng điện doppler 6_32709; máy đo dòng chảy 6_32710; máy đo dòng thứ cấp 6_32711; máy đo dung lượng của ăcquy 6_32712; máy đo ở hiện trường 6_32713; máy đo ở thuê bao 6_32714; máy đo ẩn 6_32715; máy đo fara 6_32716; máy đo góc ảnh 6_32717; máy đo góc 6_32718; máy đo ghi lưu lượng 6_32719; máy đo giông 6_32720; máy đo giảm tốc 6_32721; máy đo gió áp lực 6_32722; máy đo gió ba gáo 6_32723; máy đo gió bỏ túi 6_32724; máy đo gió chạy điện 6_32725; máy đo gió chong chóng 6_32726; máy đo gió dựa trên quá trình hạ nhiệt 6_32727; máy đo gió dựa trên sự phóng điện của tụ 6_32728; máy đo gió ống áp 6_32729; máy đo gió kiểu ổng thổi máy đo sức hút đầu vào 6_32730; máy đo gió kiểu cối xay 6_32731; máy đo gió kiểu gáo cầm tay 6_32732; máy đo gió kiểu gáo chạy điện 6_32733; máy đo gió kiểu gáo quay: gáo đo gió 6_32734; máy đo gió kiểu quay 6_32735; máy đo gió manhêtô 6_32736; máy đo gia tốc dòng chảy sử dụng máng dẫn 6_32737; máy đo gia tốc trọng lực 6_32738; máy đo gió thẳng đứng 6_32739; máy đo gió tiếp xúc 6_32740; máy đo giao thoa phản xạ máy đo giao thoa dạng gương 6_32741; máy đo giao thoa 6_32742; máy đo giờ 6_32743; máy đo hô hấp máy đo phế động 6_32744; máy đo hình dạng bề mặt 6_32745; máy đo hình dạng hạt lắng cặn 6_32746; máy đo hơi nước tiêu thụ 6_32747; máy đo hàm lượng beryli 6_32748; máy đo hàm lượng bột quặng gama 6_32749; máy đo hàm lượng bụi 6_32750; máy đo hàm lượng dầu 6_32751; máy đo hàm lượng ẩm 6_32752; máy đo hàm lượng muối 6_32753; máy đo hạt nhân 6_32754; máy đo hồng cầu 6_32755; máy đo hấp thụ 6_32756; máy đo hiện số 6_32757; máy đo hệ số công suất 6_32758; máy đo huyết áp 6_32759; máy đo hydro 6_32760; máy để in hình nổi 6_32761; máy đo ion hóa 6_32762; máy đo kđp 6_32763; máy đo không khí xả 6_32764; máy đo khối lượng chết 6_32765; máy đo khi hít vào 6_32766; máy để khử ơ bông 6_32767; máy đo khoảng cách bằng sóng 6_32768; máy đo khoảng cách tự động giảm 6_32769; máy đo khí nổ 6_32770; máy đo khí thải 6_32771; máy đo kiểm tra 6_32772; máy đo kiểu động cơ 6_32773; máy đo kiểu điện động máy đo điện động 6_32774; máy đo kiểu điện từ máy đo điện từ 6_32775; máy đo kiểu bản quay máy đo bản quay 6_32776; máy đo kiểu chiết áp 6_32777; máy đo kiểu chỉ thị máy đo chỉ thị 6_32778; máy đo kiểu khung quay máy đo khung quay 6_32779; máy đo kiểu lăn 6_32780; máy đo kiểu pittong quay 6_32781; máy đo kiểu sắt động máy đo sắt động 6_32782; máy đo kiểu thể vòm ledoux 6_32783; máy đo kiểu từ điện máy đo từ điện 6_32784; máy đo kiểu tĩnh điện máy đo tĩnh điện 6_32785; máy đo kiểu tích phân 6_32786; máy đo kiểu vi mạch máy đo vi mạch 6_32787; máy đo knudsen 6_32788; máy để làm bản kẽm in 6_32789; máy đo lường kiểm tra 6_32790; máy đo lường mật 6_32791; máy đo lập thể 6_32792; máy đo lượng đường 6_32793; máy đo lượng bụi aitken 6_32794; máy đo lượng gaz 6_32795; máy đo lượng hơi nước tiêu thụ 6_32796; máy đo lượng khí 6_32797; máy đo lượng nước 6_32798; máy đo liều lượng ra 6_32799; máy đo lớp dưới 6_32800; máy đo lớp vỉa 6_32801; máy đo lò xo 6_32802; máy đo lưu lượng giao thông 6_32803; máy đo lưu lượng kiểu bọt 6_32804; máy đo lưu lượng máu 6_32805; máy đo lực đất 6_32806; máy đo lực kế anbeđo kế 6_32807; máy đo mây bằng sao bắc đẩu 6_32808; máy đo mây có gương 6_32809; máy đo mây kiểu lưới 6_32810; máy đo mây phản xạ 6_32811; máy đo mây từ xa 6_32812; máy đo màu quang điện 6_32813; máy đo mạch mạch lực kế 6_32814; máy đo mắt 6_32815; máy đo mưa disdrometer 6_32816; máy đo mưa interceptometer 6_32817; máy đo mêtan 6_32818; máy đo megom 6_32819; máy đo mật đọ kiểu bọt 6_32820; máy đo mật độ khói 6_32821; máy đo mật độ khối 6_32822; máy đo mật độ 6_32823; máy đo một pha 6_32824; máy đo mẫu tham chiếu 6_32825; máy đo mức áp suất âm thanh 6_32826; máy đo mức âm thanh 6_32827; máy đo mức độ chất lỏng 6_32828; máy đo mức có chọn 6_32829; máy đo mức phóng xạ 6_32830; máy đo mức thấp 6_32831; máy đo mục tiêu 6_32832; máy đo mức truyền 6_32833; máy đo mức tín hiệu 6_32834; máy đo mực nước bằng quang điện 6_32835; máy đo mực nước tầng sâu 6_32836; máy đo mực tiếp xúc điện 6_32837; máy đo năng lượng dôi 6_32838; máy đo năng lượng hữu công 6_32839; máy đo nồng độ bêrili 6_32840; máy đo nđn tiêu chuẩn 6_32841; máy đề ngày tháng tự động 6_32842; máy đo ngực 6_32843; máy đo nhiệt độ nồi hơi 6_32844; máy đo nhiệt độ độ ẩm và áp suất không khí đồng thời 6_32845; máy đo nhiệt lượng băng bunsen 6_32846; máy đo nhiệt lượng 6_32847; máy đo nhiệt ngoài trời 6_32848; máy đo nhiệt 6_32849; máy đo nhiều khoảng đo 6_32850; máy đo nhiều thang 6_32851; máy đo nhịp thở 6_32852; máy đo nhịp tim 6_32853; máy đo nhu cầu cực đại 6_32854; máy đo nhu cầu 6_32855; máy đo oát giờ cảm ứng 6_32856; máy đo oat giờ nhiều stato 6_32857; máy đo phách 6_32858; máy đo phát xạ viba đa kênh kiểu quđt 6_32859; máy đo phân cực 6_32860; máy đo phương vị 6_32861; máy đo phản xạ miền thời gian quang 6_32862; máy đo phản xạ sóng quang liên tục 6_32863; máy đo phản xạ 6_32864; máy đo phổ quang nhiệt cộng hưởng điện 6_32865; máy đo phẩm chất 6_32866; máy đo prôfin 6_32867; máy đo quang dẫn 6_32868; máy đo quang học có độ phân giải cao 6_32869; máy để quay xiên nướng thịt 6_32870; máy đo quỹ đạo 6_32871; máy đo riêng ở thuê bao 6_32872; máy đo rung 6_32873; máy đo sâu bằng âm dội 6_32874; máy đo sâu bằng siêu âm 6_32875; máy đo sâu bằng tín hiệu dội 6_32876; máy đo sâu hồi âm 6_32877; máy đo sóng đồng trục 6_32878; máy đo sóng cộng hưởng 6_32879; máy đo sóng hốc cộng hưởng 6_32880; máy đo sóng phách 6_32881; máy đo sóng tiêu chuẩn 6_32882; máy đo sirô 6_32883; máy đo sức căng bề ngoài 6_32884; máy đo sức nđn 6_32885; máy đo suất lưu lượng 6_32886; máy đo tán xạ quđt 6_32887; máy đo tán xạ 6_32888; máy đo tải trọng 6_32889; máy đo tạo tiếp xúc 6_32890; máy đo tầm xa bằng xung 6_32891; máy đo tần số cộng hưởng 6_32892; máy đo tần số dùng hốc cộng hưởng 6_32893; máy đo tần số hấp thụ 6_32894; máy đo tần số 6_32895; máy đo tốc độ bay hơi 6_32896; máy đo tốc độ dùng rađa 6_32897; máy đo tốc độ dòng nước bằng pin quang điện 6_32898; máy đo tốc độ góc chạy bằng điện 6_32899; máy đo tốc độ góc theo thời gian 6_32900; máy đo tốc độ gốc điện xoáy 6_32901; máy đo tốc độ gốc 6_32902; máy đo tốc độ gió bằng nhiệt 6_32903; máy đo tốc độ lên men 6_32904; máy đo tốc độ quay sợi quang 6_32905; máy đo tốc độ tên đạn 6_32906; máy đo tốc độ tính 6_32907; máy đo thang đều 6_32908; máy đo thang không đều 6_32909; máy đo thang mở rộng 6_32910; máy đo thời đoạn 6_32911; máy đo thời gian đã qua 6_32912; máy đo thời gian dịch vụ 6_32913; máy đo thời gian lộ sáng 6_32914; máy đo thời gian 6_32915; máy đo theo giờ 6_32916; máy đo thất thoát hạt 6_32917; máy đo thử băng thông 6_32918; máy đo thử hư hỏng truyền dẫn 6_32919; máy đo thử lấy giá trị trên 6_32920; máy đo thử suy hao 6_32921; máy đo thể tích ở pittong 6_32922; máy đo thể tích 6_32923; máy đo thế xoay chiều 6_32924; máy đo thị lực 6_32925; máy đo tia lửa 6_32926; máy đo tia x 6_32927; máy đo tiếng ồn kiểu niesen 6_32928; máy đo tiếng ồn 6_32929; máy đo từ thiên 6_32930; máy đo từ 6_32931; máy đo trọng lực kiểu luân chuyển 6_32932; máy đo trọng lực phiếm định 6_32933; máy đo tranzito 6_32934; máy đo trở kháng 6_32935; máy đo trợ thính 6_32936; máy đo tỷ lệ thoát nước của cây cối 6_32937; máy đo tỷ trọng 6_32938; máy đo tuyến tính 6_32939; máy đo vectơ tổng trở 6_32940; máy đo vectơ 6_32941; máy đo vận tốc âm thanh 6_32942; máy đo vẽ bản đồ tự động 6_32943; máy đo vẽ chụp ảnh lập thể 6_32944; máy đo vẽ chụp ảnh 6_32945; máy đo vẽ lập thể 6_32946; máy đo von ampe giờ 6_32947; máy đo x quang 6_32948; máy đo xách tay 6_32949; máy đo xa hiện số 6_32950; máy đo xa vô tuyến 6_32951; máy đo xuyên âm 6_32952; máy đo xuyên lắp trên ôtô 6_32953; máy đo thiết bị đo 6_32954; máy đoán nhận 6_32955; máy đúc áp lực 6_32956; máy đục băng tự động 6_32957; máy đúc babit li tâm 6_32958; máy đúc đp thủy lực 6_32959; máy đúc dòng chữ 6_32960; máy đúc gang thỏi 6_32961; máy đúc gang 6_32962; máy đúc kim thuộc 6_32963; máy đúc kiểu băng dải 6_32964; máy đục lổ 6_32965; máy đục lỗ điện tử 6_32966; máy đục lỗ bằng phím 6_32967; máy đục lỗ bằng tia 6_32968; máy đục lỗ bìa tổng kết 6_32969; máy đục lỗ in được 6_32970; máy đục lỗ lại 6_32971; máy đục lỗ mộng 6_32972; máy đục lỗ nối tiếp 6_32973; máy đục lỗ nhãn 6_32974; máy đục lỗ phím 6_32975; máy đục lỗ sao chụp 6_32976; máy đục lỗ tôn 6_32977; máy đục lỗ tạo lại thẻ 6_32978; máy đục lỗ theo cột 6_32979; máy đục lỗ tính 6_32980; máy đúc liên tục 6_32981; máy đúc nhựa kiểu phun 6_32982; máy đục phiếu 6_32983; máy đục rãnh cho mối nối dọc 6_32984; máy đục rãnh 6_32985; máy đúc sẵn 6_32986; máy đúc tấm rung trong chân không máy đúc tấm rung chân không 6_32987; máy đúc thỏi theo dây chuyền kđp 6_32988; máy đúc theo dây chuyền đơn 6_32989; máy đúc thủy tinh 6_32990; máy đục 6_32991; máy đếm đồng bộ hoá máy đếm đồng bộ hóa 6_32992; máy đếm đinh vit 6_32993; máy đếm điện năng 6_32994; máy đếm điện tử 6_32995; máy đếm để bàn 6_32996; máy đếm đo xa 6_32997; máy đếm bước 6_32998; máy đếm biến cố 6_32999; máy đếm bức xạ máy tính bức xạ 6_33000; máy đếm bụi 6_33001; máy đếm các chi tiết 6_33002; máy đếm có đặc trưng nằm ngang 6_33003; máy đếm có thiết lập sơ bộ 6_33004; máy đếm có vận hành định hướng 6_33005; máy đếm chữ số 6_33006; máy đếm chạy bằng pin 6_33007; máy đếm chai 6_33008; máy đếm chu trình 6_33009; máy đếm chín chữ số 6_33010; máy đếm dữ liệu 6_33011; máy đếm decatron máy đếm đecatron 6_33012; máy đếm dùng thủy tinh chì 6_33013; máy đếm geiger máy đếm ghai ghe 6_33014; máy đếm giây 6_33015; máy đếm giọt 6_33016; máy đếm hàm 6_33017; máy đếm hành trình 6_33018; máy đếm hạt anpha 6_33019; máy đếm hạt bêta 6_33020; máy đếm hai chiều 6_33021; máy đếm hiện số 6_33022; máy đếm hoạt đông 6_33023; máy đếm ion ebert 6_33024; máy đếm không đèn 6_33025; máy đếm không có phương 6_33026; máy đếm khởi dừng 6_33027; máy đếm kiểu đĩa 6_33028; máy đếm kiểu cánh quạt máy đếm cánh quạt 6_33029; máy đếm lưu lượng chất lỏng 6_33030; máy đếm ma sát các vòng quay 6_33031; máy đếm nơtron 6_33032; máy đếm ngược 6_33033; máy đếm những dao động điều khiển được 6_33034; máy đếm nhị phân biến thiên 6_33035; máy đếm phân loại 6_33036; máy đếm phóng điện 6_33037; máy đếm phục hồi 6_33038; máy đếm photon 6_33039; máy đếm quang điện 6_33040; máy đếm quỹ đạo 6_33041; máy đếm sản phẩm 6_33042; máy đếm số vòng 6_33043; máy đếm sợi 6_33044; máy đếm tăng 6_33045; máy đếm tốc độ 6_33046; máy đếm thời gian chờ 6_33047; máy đếm thời gian 6_33048; máy đếm thời lượng 6_33049; máy đếm theo hai biểu giá 6_33050; máy đếm thập phân 6_33051; máy đếm thịt trên giá treo 6_33052; máy đếm tia beta 6_33053; máy đếm tiền 6_33054; máy đếm trả tiền trước 6_33055; máy đếm trigơ 6_33056; máy đếm trục 6_33057; máy đếm tự đặt lại 6_33058; máy đếm tự động giao thông 6_33059; máy đếm tích hợp 6_33060; máy đếm vô tuyến truyền hình 6_33061; máy đếm vòng 6_33062; máy đếm xuôi 6_33063; máy đong quả 6_33064; máy đong theo phần trăm 6_33065; máy đong trộn 6_33066; máy địa chấn 6_33067; máy định địa chỉ 6_33068; máy định cỡ phân loại 6_33069; máy định cỡ 6_33070; máy định hình dây 6_33071; máy định hình 6_33072; máy định lượng hộp cactông 6_33073; máy định lượng kiểu đĩa 6_33074; máy định lượng kiểu guồng xoắn 6_33075; máy định lượng 6_33076; máy định liều lượng 6_33077; máy định tâm thỏi đúc 6_33078; máy định tầm quang học 6_33079; máy định tầm quang 6_33080; máy định vị hồi âm 6_33081; máy định vị trí sao 6_33082; máy định vị tự động 6_33083; máy đuôi đn 6_33084; máy đĩa hình thông minh 6_33085; máy đun dầu 6_33086; máy đun nước tắm thiết bị làm nóng nước tắm 6_33087; máy đích 6_33088; máy đính cúc 6_33089; máy đính nút 6_33090; máy ảnh điện tử 6_33091; máy ảnh điện 6_33092; máy ảnh đo đạc hàng không 6_33093; máy ảnh côđa 6_33094; máy ảnh có bộ phận định vị 6_33095; máy ảnh có chân phóng 6_33096; máy ảnh có cửa sập chắn sáng 6_33097; máy ảnh có gương phản xạ điều tiêu 6_33098; máy ảnh có giá gấp được 6_33099; máy ảnh có hộp phim 6_33100; máy ảnh có kính tháo lắp được 6_33101; máy ảnh có nắp nâng và lắc được 6_33102; máy ảnh có tay cầm 6_33103; máy ảnh có trường rộng 6_33104; máy ảnh có vết và hình cực nhanh 6_33105; máy ảnh chụp ảnh tĩnh 6_33106; máy ảnh chụp dưới nước 6_33107; máy ảnh chụp hình nổi máy ảnh chụp nổi 6_33108; máy ảnh chụp lại 6_33109; máy ảnh chụp lấy ảnh ngay máy ảnh chụp lấy ngay máy ảnh chụp lấy luôn 6_33110; máy ảnh chụp lúc tới đích máy ảnh chụp lúc cán đích 6_33111; máy ảnh chụp nghiêng 6_33112; máy ảnh chụp từ máy bay 6_33113; máy ảnh chụp xa máy chụp ảnh xa 6_33114; máy ảnh cỡ nhỏ 6_33115; máy ảnh cỡ rất nhỏ 6_33116; máy ảnh gắn hộp xếp 6_33117; máy ảnh góc cực rộng 6_33118; máy ảnh gamma 6_33119; máy ảnh gấp khổ lớn 6_33120; máy ảnh gấp kiểu hộp xếp 6_33121; máy ảnh ghi đo 6_33122; máy ảnh hộp xếp vuông 6_33123; máy ảnh khổ kđp 6_33124; máy ảnh kiểu chiếu gương 6_33125; máy ảnh kiểu hộp 6_33126; máy ảnh lắp phim cuộn 6_33127; máy ảnh luxiđa 6_33128; máy ảnh màu 6_33129; máy ảnh mắt cá 6_33130; máy ảnh nhắm 6_33131; máy ảnh nhiều thấu kính 6_33132; máy ảnh nửa kính ảnh 6_33133; máy ảnh phân tích 6_33134; máy ảnh quay quđt tròn 6_33135; máy ảnh thiên văn 6_33136; máy ảnh tự động 6_33137; máy ảnh xếp 6_33138; máy ảo đa truy cập 6_33139; máy ảo dịch vụ 6_33140; máy ảo java 6_33141; máy ảo song song 6_33142; máy ảo ưu tiên 6_33143; máy ảo 6_33144; máy ổn định ánh sáng máy ổn định nguồn sáng 6_33145; máy ổn định có thanh xoắn 6_33146; máy ổn định hàn điện 6_33147; máy ổn định kiểu xung 6_33148; máy amoniac 6_33149; máy băm đất sđt 6_33150; máy băm thái thân cây 6_33151; máy băm thức ăn cho động vật 6_33152; máy băm thức ăn 6_33153; máy băm 6_33154; máy băng tải 6_33155; máy bám 6_33156; máy bán hàng tự động 6_33157; máy bán tem tự động 6_33158; máy bán thức ăn nhanh 6_33159; máy bán tự động 6_33160; máy bán vđ tự động 6_33161; máy bán vđ 6_33162; máy bánh răng 6_33163; máy báo động máy báo 6_33164; máy báo hiệu 6_33165; máy báo tấm kim loại 6_33166; máy báo thông 6_33167; máy bôi chất bôi trơn 6_33168; máy bình thường 6_33169; máy bơm áp lực cao 6_33170; máy bơm đơn bơm đơn 6_33171; máy bơm đào hạ giếng 6_33172; máy bơm đạp chân 6_33173; máy bơm đẩy 6_33174; máy bơm điện chìm dưới nước 6_33175; máy bơm điện tử 6_33176; máy bơm điện trên công trường 6_33177; máy bơm điều khiển áp suất 6_33178; máy bơm đứng 6_33179; máy bơm định lượng kiểu pit tông 6_33180; máy bơm ba khuỷu 6_33181; máy bơm bê tông máy bơm bê tông 6_33182; máy bơm bổ sung máy bơm cung cấp nước 6_33183; máy bơm bê tông kiểu pit tông 6_33184; máy bơm bốn tầng 6_33185; máy bơm bia 6_33186; máy bơm bùn 6_33187; máy bơm bitum 6_33188; máy bơm cánh gạt 6_33189; máy bơm cánh lắc 6_33190; máy bơm cánh thụt 6_33191; máy bơm công suất 6_33192; máy bơm có động cơ 6_33193; máy bơm có công suất đổi 6_33194; máy bơm có hành trình thay đổi 6_33195; máy bơm có hộp máy bơm hộp 6_33196; máy bơm có năng suất thay đổi 6_33197; máy bơm cao áp 6_33198; máy bơm cần máy bơm kiểu trùy kđp máy bơm trùy kđp 6_33199; máy bơm chữa cháy 6_33200; máy bơm chân không khô 6_33201; máy bơm chân không sơ bộ 6_33202; máy bơm chạy sức gió 6_33203; máy bơm chất dày đặc 6_33204; máy bơm chất tải lạnh 6_33205; máy bơm cho giếng lọc 6_33206; máy bơm chuyển cá 6_33207; máy bơm chuyển 6_33208; máy bơm cuội sỏi 6_33209; máy bơm cung cấp cho nồi hơi 6_33210; máy bơm dải rộng 6_33211; máy bơm dầu kiểu bánh răng 6_33212; máy bơm dầu mỏ 6_33213; máy bơm dầu 6_33214; máy bơm di động 6_33215; máy bơm dùng khí nđn máy bơm khí nđn 6_33216; máy bơm dòng hỗn hợp 6_33217; máy bơm dòng hướng trục 6_33218; máy bơm dịch chuyển dương 6_33219; máy bơm dự trữ 6_33220; máy bơm dung dịch khoan 6_33221; máy bơm gối trụ quay 6_33222; máy bơm geissler 6_33223; máy bơm gia tốc 6_33224; máy bơm giếng sâu 6_33225; máy bơm hơi trực tiếp 6_33226; máy bơm hai tầng bơm hai tầng 6_33227; máy bơm hấp thụ 6_33228; máy bơm hướng tâm 6_33229; máy bơm hút bùn ly tâm 6_33230; máy bơm hút theo trục 6_33231; máy bơm kđp 6_33232; máy bơm không khí chân không 6_33233; máy bơm không khí máy bơm hơi thiết bị bơm hơi 6_33234; máy bơm không van 6_33235; máy bơm khởi động 6_33236; máy bơm khử bọt 6_33237; máy bơm khoan máy bơm khoan dò 6_33238; máy bơm khuếch tán 6_33239; máy bơm khí 6_33240; máy bơm kiểu bánh răng ăn khớp trong máy bơm bánh răng ăn khớp trong 6_33241; máy bơm kiểu bánh răng máy bơm bánh răng 6_33242; máy bơm kiểu cảm ứng 6_33243; máy bơm kiểu dung tích 6_33244; máy bơm kiểu khí nđn 6_33245; máy bơm kiểu màng 6_33246; máy bơm kiểu pit tông quay máy bơm pit tông quay 6_33247; máy bơm kiểu pit tông máy bơm pit tông 6_33248; máy bơm kiểu pit tông hướng tâm 6_33249; máy bơm kiểu pit tông 6_33250; máy bơm kiểu xích 6_33251; máy bơm làm lạnh bơm làm lạnh 6_33252; máy bơm làm mát 6_33253; máy bơm lạnh 6_33254; máy bơm lỏng cryo 6_33255; máy bơm lấy mẫu 6_33256; máy bơm ly tâm cửa vào 6_33257; máy bơm ly tâm kín 6_33258; máy bơm ly tâm 6_33259; máy bơm môi chất lạnh 6_33260; máy bơm mồi khởi động 6_33261; máy bơm mỡ để bôi trơn máy bơm dầu mỡ 6_33262; máy bơm nâng 6_33263; máy bơm ngang máy bơm trục ngang 6_33264; máy bơm ngưng tụ 6_33265; máy bơm nhiên liệu cơ học 6_33266; máy bơm nhiên liệu chân không 6_33267; máy bơm nhiên liệu dự phòng 6_33268; máy bơm nhiên liệu 6_33269; máy bơm nhiệt để sưởi ấm 6_33270; máy bơm nhiệt 6_33271; máy bơm nhiều buồng 6_33272; máy bơm nhiều cấp máy bơm nhiều tầng 6_33273; máy bơm nước đáy tàu 6_33274; máy bơm nước bằng động cơ gió 6_33275; máy bơm nước bình ngưng 6_33276; máy bơm nước bổ sung 6_33277; máy bơm nước bẩn tự mồi 6_33278; máy bơm nước cấp 6_33279; máy bơm nước đp 6_33280; máy bơm nước giải nhiệt 6_33281; máy bơm nước giếng 6_33282; máy bơm nước ngưng 6_33283; máy bơm nước rò rỉ 6_33284; máy bơm nước thải 6_33285; máy bơm phần ngưng chất thải 6_33286; máy bơm phụt xi măng 6_33287; máy bơm phun hơi 6_33288; máy bơm phun nuớc máy bơm phụt tia nước 6_33289; máy bơm phun tia hơi 6_33290; máy bơm pit tông dọc trục 6_33291; máy bơm quạt gió 6_33292; máy bơm tăng nhiên liệu 6_33293; máy bơm tác dụng kđp 6_33294; máy bơm tay 6_33295; máy bơm thông mạch 6_33296; máy bơm thải ra 6_33297; máy bơm than đá 6_33298; máy bơm thủy lực 6_33299; máy bơm thể tích chân không 6_33300; máy bơm thí nghiệm máy bơm thử nghiệm 6_33301; máy bơm tia hút 6_33302; máy bơm tia nước 6_33303; máy bơm tia 6_33304; máy bơm tiêu nước bơm làm thoát nước bơm tiêu nước bơm tiêu bơm hút khô 6_33305; máy bơm tiếp liệu 6_33306; máy bơm từ thủy động 6_33307; máy bơm trên công trường 6_33308; máy bơm trụ trượt 6_33309; máy bơm tự hàn kín 6_33310; máy bơm tuần hoàn nước nóng 6_33311; máy bơm tuần hoàn 6_33312; máy bơm tích năng 6_33313; máy bơm vôi 6_33314; máy bơm vận hành 6_33315; máy bơm xăng 6_33316; máy bơm xả khí 6_33317; máy bơm ximăng 6_33318; máy bài khí kiểu phun 6_33319; máy bài khí kiểu sáng 6_33320; máy bài khí ly tâm 6_33321; máy bàn 6_33322; máy bào đáy thùng 6_33323; máy bào đứng 6_33324; máy bào 2 trụ 6_33325; máy bào các lớp gỗ 6_33326; máy bào chữ 6_33327; máy bào chđp hình 6_33328; máy bào dọc thớ 6_33329; máy bào dọc 6_33330; máy bào đp 6_33331; máy bào gỗ dán 6_33332; máy bào gỗ thanh 6_33333; máy bào gỗ 6_33334; máy bào giường gia công tinh 6_33335; máy bào giường một trụ 6_33336; máy bào giường thô cỡ lớn 6_33337; máy bào giường vạn năng 6_33338; máy bào mặt trụ 6_33339; máy bào mđp hở tấm thđp 6_33340; máy bào mđp hở 6_33341; máy bào ngang đầu kđp 6_33342; máy bào ngang kđp 6_33343; máy bào ngang thớ 6_33344; máy bào ngang vân gỗ 6_33345; máy bào nhẵn máy bào tinh 6_33346; máy bào phẳng và bào thô 6_33347; máy bào phay bay ngang 6_33348; máy bào phay ngang 6_33349; máy bào rãnh then trong 6_33350; máy bào ray 6_33351; máy bào sửa 6_33352; máy bào thô máy bào và bào thô 6_33353; máy bào thùng 6_33354; máy bào trường 6_33355; máy bào vát mđp tôn 6_33356; máy bào xà phòng 6_33357; máy bào máy bào giường 6_33358; máy bạt bavia và vát góc 6_33359; máy bạt bavia 6_33360; máy bắn đạn 6_33361; máy bó cây ngô 6_33362; máy bóc bẹ ngô 6_33363; máy bọc chất cách điện 6_33364; máy bọc dây cáp 6_33365; máy bọc ống 6_33366; máy bóc gỗ dán 6_33367; máy bọc lá thiếc 6_33368; máy bóc lớp 6_33369; máy bóc màng thịt 6_33370; máy bóc tách nhãn 6_33371; máy bóc vỏ đậu 6_33372; máy bóc vỏ cây 6_33373; máy bóc vỏ cà phê 6_33374; máy bóc vỏ hạt ngũ cốc 6_33375; máy bóc vỏ kiểu đĩa 6_33376; máy bóc vỏ kiểu dao 6_33377; máy bóc vỏ kiểu dòng 6_33378; máy bóc vỏ kiểu tang quay 6_33379; máy bóc vỏ kiểu trống 6_33380; máy bóc vỏ kiểu vòng 6_33381; máy bóc vỏ nằm ngang 6_33382; máy bóc vỏ thủy lực 6_33383; máy bọc xà phòng 6_33384; máy bọc 6_33385; máy bổ chính babinet 6_33386; máy ban đất kđo 6_33387; máy bao gói đường đp 6_33388; máy bao gói bơ 6_33389; máy bao gói cuộn 6_33390; máy bao gói di động 6_33391; máy bao gói hộp đồ hộp 6_33392; máy bao gói ngang và dọc 6_33393; máy bao gói nút 6_33394; máy bao gói theo lượng 6_33395; máy bao gói xà phòng 6_33396; máy bao thùng 6_33397; máy bay đi oanh tạc 6_33398; máy bay được điều khiển 6_33399; máy bay điều khiển đôi 6_33400; máy bay điều khiển từ xa máy bay điều khiển bằng rađiô 6_33401; máy bay để tiếp tế nhiên liệu cho máy bay 6_33402; máy bay đức 6_33403; máy bay đua 6_33404; máy bay ổn định nhờ hồi chuyển 6_33405; máy bay ba động cơ 6_33406; máy bay ba lớp cánh 6_33407; máy bay bay là sát mặt đất 6_33408; máy bay bốn động cơ 6_33409; máy bay buýt máy bay hoạt động đều đặn trong tầm ngắn máy bay hoạt động đều đặn trên những khoảng cách trung bình hoặc ngắn 6_33410; máy bay cánh đơn lắp ở giữa 6_33411; máy bay cánh đơn lắp thấp 6_33412; máy bay cánh đơn treo tự do 6_33413; máy bay cánh đơn 6_33414; máy bay cánh cao 6_33415; máy bay cánh chim 6_33416; máy bay cánh kiểu cana 6_33417; máy bay cánh quạt gấp xếp 6_33418; máy bay cánh quay 6_33419; máy bay cánh tam giác 6_33420; máy bay cánh thấp 6_33421; máy bay cánh xiên 6_33422; máy bay cánh xoè cánh cụp 6_33423; máy bay công vụ 6_33424; máy bay cơ động cơ nâng 6_33425; máy bay cơ động cao 6_33426; máy bay cảnh giới xa 6_33427; máy bay có độ ổn định thay đổi 6_33428; máy bay có động cơ kiểu pit tông 6_33429; máy bay có động cơ tua bin phản lực 6_33430; máy bay có đuôi 6_33431; máy bay có bốn cánh 6_33432; máy bay có căn cứ mặt đất 6_33433; máy bay có căn cứ trên biển 6_33434; máy bay có căn cứ trên tàu sân bay 6_33435; máy bay có căn cứ trên tầu sân bay 6_33436; máy bay có cánh phản đối xứng 6_33437; máy bay có cánh quạt nâng 6_33438; máy bay có cánh tà mở rộng 6_33439; máy bay có dạng hình tam giác máy bay hình tam giác 6_33440; máy bay có người lái 6_33441; máy bay có tầm hoạt động trung bình 6_33442; máy bay có tiếng ồn nhỏ 6_33443; máy bay có trang bị để phẫu thuật và chụp tia x 6_33444; máy bay có trang bị pháo 6_33445; máy bay có tính năng cao 6_33446; máy bay cận thanh 6_33447; máy bay cấp cứu 6_33448; máy bay cất hạ cánh đường băng ngắn 6_33449; máy bay cất hạ cánh trên đường băng ngắn 6_33450; máy bay cấu hình đuôi đầu tiên 6_33451; máy bay chở hành khách lớn 6_33452; máy bay chở khách loại lớn dùng động cơ phản lực 6_33453; máy bay chở ngư lôi;máy bay bay phóng ngư lôi 6_33454; máy bay chống nhiễu điện từ 6_33455; máy bay chống tăng 6_33456; máy bay chống tàu biển 6_33457; máy bay chống tầu ngầm 6_33458; máy bay chiến đấu ban đêm 6_33459; máy bay chiến đấu ban ngày 6_33460; máy bay chiến đấu có thể đỗ và cất cánh như trực thăng 6_33461; máy bay chiến đấu có trang bị tên lửa 6_33462; máy bay chiến đấu hải quân 6_33463; máy bay chiến đấu hộ tống 6_33464; máy bay chiến đấu hoạt động sâu 6_33465; máy bay chiến đấu mọi thời tiết 6_33466; máy bay chiến đấu phản lực 6_33467; máy bay chiến đấu siêu âm 6_33468; máy bay chỉ huy 6_33469; máy bay chuẩn tiêu cho ra đa 6_33470; máy bay chuyên chở quân đội tàu bay chuyên chở quân đội 6_33471; máy bay chuyên chở 6_33472; máy bay chuyên tuyến 6_33473; máy bay cỡ nhỏ 6_33474; máy bay của tàu sân bay 6_33475; máy bay dân dụng không người lái 6_33476; máy bay dưới âm máy bay hạ thanh 6_33477; máy bay hơi 6_33478; máy bay hàng không vũ trụ máy bay tên lửa 6_33479; máy bay hành khách lớn máy bay dân dụng loại lớn phi cơ chở khách cỡ lớn 6_33480; máy bay hải quân 6_33481; máy bay hạ âm tốc độ cao 6_33482; máy bay hạ cánh an toàn 6_33483; máy bay hạ cánh xuống thẳng mà thân vẫn nằm ngang 6_33484; máy bay hạng nặng 6_33485; máy bay hai động cơ tua bin cánh quạt 6_33486; máy bay hai tầng cánh 6_33487; máy bay hai thân 6_33488; máy bay hỏng 6_33489; máy bay hộ tống 6_33490; máy bay không người lái mang đầu đạn 6_33491; máy bay khu trục đánh đêm 6_33492; máy bay khu trục 6_33493; máy bay kiểu cánh bay 6_33494; máy bay kiểu con vịt 6_33495; máy bay lớn chuyên chở hành khách 6_33496; máy bay loại cũ 6_33497; máy bay mọi thời tiết 6_33498; máy bay mang súng tàu bay mang súng 6_33499; máy bay một động cơ 6_33500; máy bay một chỗ ngồi 6_33501; máy bay một lớp cánh 6_33502; máy bay mũi chúc 6_33503; máy bay nặng hơn không khí phi thuyền nặng hơn không khí 6_33504; máy bay nđm bom bổ nhào. 6_33505; máy bay nđm bom chiến lược 6_33506; máy bay nđm bom chiến thuật 6_33507; máy bay nđm bom hạng nặng 6_33508; máy bay nđm bom hạng nhẹ 6_33509; máy bay nđm bom không người lái 6_33510; máy bay nđm bom kiểu bổ nhào 6_33511; máy bay nđm bom mục tiêu 6_33512; máy bay nđm bom nguyên tử 6_33513; máy bay nghiên cứu 6_33514; máy bay nhào lộn 6_33515; máy bay nhỏ và nhanh 6_33516; máy bay nhiều cánh 6_33517; máy bay nhẹ 6_33518; máy bay oanh tạc phóng ngư lôi 6_33519; máy bay phản lực để cất cánh thẳng đứng 6_33520; máy bay phản lực cánh quạt 6_33521; máy bay phản lực cất cánh và hạ cánh đứng thẳng 6_33522; máy bay phản lực lên thẳng 6_33523; máy bay phản lực lớn có thể chở hàng trăm hành khách 6_33524; máy bay phản lực siêu âm 6_33525; máy bay phản lực thân tròn mũi nhọn. 6_33526; máy bay phóng tên lửa 6_33527; máy bay phun mù 6_33528; máy bay quân sự không người lái 6_33529; máy bay quảng cáo 6_33530; máy bay sản xuất hàng loạt 6_33531; máy bay tìm cứu 6_33532; máy bay tìm kiếm 6_33533; máy bay tầm bay xa 6_33534; máy bay tầm xa 6_33535; máy bay tầng cao 6_33536; máy bay tầng thấp 6_33537; máy bay tẩy rửa 6_33538; máy bay thư 6_33539; máy bay thám sát 6_33540; máy bay thông dụng 6_33541; máy bay thân rộng 6_33542; máy bay thân tự nâng 6_33543; máy bay thay đổi nhanh 6_33544; máy bay thuôn dài 6_33545; máy bay thuê bao 6_33546; máy bay thí nghiệm lên thẳng 6_33547; máy bay thí nghiệm 6_33548; máy bay tiêm kích 6_33549; máy bay tiền sản xuất 6_33550; máy bay từ từ lên 6_33551; máy bay toàn bằng kim loại 6_33552; máy bay trực thăng có cánh quạt nâng tự do 6_33553; máy bay trực thăng con thoi 6_33554; máy bay trực thăng mini điều khiển từ xa có gắn camera 6_33555; máy bay tua bin khí 6_33556; máy bay tua bin có cánh quạt 6_33557; máy bay tuần tiễu 6_33558; máy bay vận tải chở hàng 6_33559; máy bay vận tải cự ly ngắn 6_33560; máy bay vận tải quân sự 6_33561; máy bay vận tải siêu thanh 6_33562; máy bay vận tải và truyền thông 6_33563; máy bay vận tải vạn năng 6_33564; máy bay vượt âm 6_33565; máy bay xâm nhập sâu 6_33566; máy bay xki 6_33567; máy bay yểm trợ máy bay kèm sau 6_33568; máy bầu cử máy đếm phiếu bầu 6_33569; máy bộ đàm 6_33570; máy bốc dỡ hàng công ten nơ máy bốc dỡ hàng công te nơ 6_33571; máy bốc dỡ kiểu cần 6_33572; máy bốc dỡ than 6_33573; máy bốc xđp có khung lật 6_33574; máy bốc xếp bánh xích 6_33575; máy bốc xếp công nghiệp 6_33576; máy bốc xếp có khung tháp máy bốc xếp kiểu tháp 6_33577; máy bốc xếp chạy trên đường ray 6_33578; máy bốc xếp di động 6_33579; máy bốc xếp gỗ 6_33580; máy bốc xếp kiện 6_33581; máy bốc xếp kiểu guồng 6_33582; máy bốc xếp kiểu tấm cào 6_33583; máy bốc xếp liên tục 6_33584; máy bốc xếp một gàu 6_33585; máy bốc xếp nhiều gàu 6_33586; máy bốc xếp trên đường ray 6_33587; máy bốc xếp tự động 6_33588; máy bốc xếp tự hành 6_33589; máy bấm đinh móc 6_33590; máy bấm lỗ 6_33591; máy bấm nút 6_33592; máy bù áp mạch về 6_33593; máy bù đồng bộ 6_33594; máy bẻ ghi điện 6_33595; máy bẻ ghi 6_33596; máy bù không đồng bộ 6_33597; máy bù pha leblanc 6_33598; máy bù pha walker 6_33599; máy bù xách tay 6_33600; máy biến áp đổi tần 6_33601; máy biến áp đồng bộ 6_33602; máy biến áp được điều hưởng 6_33603; máy biến áp điện lực 6_33604; máy biến áp điều chỉnh được biến áp điều chỉnh được máy biến áp thay đổi được máy biến áp điều chỉnh được liên tục 6_33605; máy biến áp điều chỉnh điện áp 6_33606; máy biến áp điều chỉnh 6_33607; máy biến áp điều khiển đồng bộ 6_33608; máy biến áp bão hòa 6_33609; máy biến áp bọc kín 6_33610; máy biến áp bịt kín 6_33611; máy biến áp cách ly 6_33612; máy biến áp có chắn 6_33613; máy biến áp có lõi sắt 6_33614; máy biến áp cao tần 6_33615; máy biến áp cộng hưởng 6_33616; máy biến áp chỉnh lưu 6_33617; máy biến áp chuông điện máy biến áp hình chuông bộ biến thế chuông bộ biến thế hình chuông 6_33618; máy biến áp chuyển pha 6_33619; máy biến áp chính máy biến áp chủ đạo biến áp chính biến áp chủ đạo 6_33620; máy biến áp cuộn tách riêng 6_33621; máy biến áp dải rộng 6_33622; máy biến áp dịch pha 6_33623; máy biến áp ghđp 6_33624; máy biến áp giãn khí tự do 6_33625; máy biến áp hình xuyến 6_33626; máy biến áp hiệu chuẩn 6_33627; máy biến áp hòa hợp 6_33628; máy biến áp khô biến áp khô 6_33629; máy biến áp không khí 6_33630; máy biến áp khởi động 6_33631; máy biến áp kiểu cột 6_33632; máy biến áp kiểu chìm 6_33633; máy biến áp kiểu hút 6_33634; máy biến áp kiểu lõi 6_33635; máy biến áp kiểu thanh 6_33636; máy biến áp kiểu vỏ 6_33637; máy biến áp lắp trên cột 6_33638; máy biến áp lõi hở 6_33639; máy biến áp lõi không khí 6_33640; máy biến áp liên tầng 6_33641; máy biến áp lực 6_33642; máy biến áp lý tưởng 6_33643; máy biến áp một chiều 6_33644; máy biến áp một pha 6_33645; máy biến áp nối tiếp 6_33646; máy biến áp ngâm dầu 6_33647; máy biến áp nhánh cụt 6_33648; máy biến áp nhiều đầu ra 6_33649; máy biến áp phần tư sóng 6_33650; máy biến áp quay máy biến áp xoay 6_33651; máy biến áp quđt về 6_33652; máy biến áp rf 6_33653; máy biến áp tăng áp 6_33654; máy biến áp tăng thế 6_33655; máy biến áp tạo đỉnh 6_33656; máy biến áp tạo xung 6_33657; máy biến áp thử 6_33658; máy biến áp thích ứng máy biến thế điều hợp 6_33659; máy biến áp tiếp đất 6_33660; máy biến áp từ trường quay 6_33661; máy biến áp trở kháng 6_33662; máy biến áp tự ngẫu 6_33663; máy biến âm 6_33664; máy biến đổi âm tần 6_33665; máy biến đổi âm và điện máy biến đổi âm điện 6_33666; máy biến đổi điện áp 6_33667; máy biến đổi các số liệu 6_33668; máy biến điện áp kiểu ghđp tụ 6_33669; máy biến điện kiểu quay máy biến điện hồi chuyển máy biến đổi quay bộ biên đổi điện quay 6_33670; máy biến điệu 6_33671; máy biến cố phim máy biến có phin 6_33672; máy biến chỉnh âm thanh 6_33673; máy biến dòng 1 chiều 6_33674; máy biến dòng một chiều 6_33675; máy biến dòng 6_33676; máy biến lưu 6_33677; máy biến năng áp suất kháng từ 6_33678; máy biến năng áp suất từ 6_33679; máy biến năng điện hóa 6_33680; máy biến năng chia tách 6_33681; máy biến năng dây dao động 6_33682; máy biến năng siêu âm 6_33683; máy biến năng 6_33684; máy biến nối tiếp song song 6_33685; máy biến nhị phân thập phân 6_33686; máy biến thế cân bằng 6_33687; máy biến thế ống dẫn sóng 6_33688; máy biến thế hàn máy biến áp hàn bộ biến thế hàn điện 6_33689; máy biến thế hạ tần 6_33690; máy biến thế nối đất 6_33691; máy biến thế tĩnh 6_33692; máy biến thế vỏ mỏng 6_33693; máy biến thế máy biến áp 6_33694; máy biến trở sợi 6_33695; máy biến xung 6_33696; máy biểu hiện âm ba 6_33697; máy bẹp ống 6_33698; máy bo điện tử 6_33699; máy bừa bụi cây 6_33700; máy búa khoan 6_33701; máy bừa kiểu đĩa 6_33702; máy búa kiểu con lắc 6_33703; máy búa kiểu pit tông 6_33704; máy búa tán đinh 6_33705; máy búa 6_33706; máy bừa 6_33707; máy bện dây thừng nhỏ 6_33708; máy bện dây 6_33709; máy bện kiểu hành tinh 6_33710; máy bện thừng 6_33711; máy buồng kết đông không khí tĩnh máy kết đông không khí tĩnh 6_33712; máy buộc dây 6_33713; máy buộc rau thành bó 6_33714; máy buộc thuốc lá 6_33715; máy buộc 6_33716; máy căng 6_33717; máy cách điện 6_33718; máy cán đàn rộng 6_33719; máy cán đảo chiều 6_33720; máy cán đột ống 6_33721; máy cán băng nóng 6_33722; máy cán băng máy cán thđp băng 6_33723; máy cán bánh xe 6_33724; máy cán bông 6_33725; máy cán ba trục 6_33726; máy cán bóng cơ học 6_33727; máy cán bóng hai trục kđp 6_33728; máy cán bốn trục 6_33729; máy cán bột nhão 6_33730; máy cán bước răng cưa 6_33731; máy cán có cơ cấu dẫn hướng 6_33732; máy cán có một giá đỡ 6_33733; máy cán có mũi đột máy cán đột 6_33734; máy cán cao su 6_33735; máy cán chì 6_33736; máy cán chiều dày 6_33737; máy cán dây thđp 6_33738; máy cán đp đai 6_33739; máy cán đp len dạ 6_33740; máy cán duỗi 6_33741; máy cán ở phòng thí nghiệm 6_33742; máy cán ống có hàn chồng 6_33743; máy cán gián đoạn 6_33744; máy cán hỗn hợp 6_33745; máy cán hộp sắt 6_33746; máy cán kđp 6_33747; máy cán kiểu cột 6_33748; máy cán kiểu hành tinh 6_33749; máy cán kiểu trục côn 6_33750; máy cán kiểu trục nghiêng 6_33751; máy cán kẹo cứng 6_33752; máy cán lá cao su 6_33753; máy cán lá 6_33754; máy cán láng tờ giấy 6_33755; máy cán là phẳng 6_33756; máy cán là vải 6_33757; máy cán là 6_33758; máy cán lạnh 6_33759; máy cán liên tục 6_33760; máy cán lượn sóng 6_33761; máy cán lớp 6_33762; máy cán lò 6_33763; máy cán một chiều 6_33764; máy cán nóng định cỡ 6_33765; máy cán nóng 6_33766; máy cán nghiền kiểu côn ngoài 6_33767; máy cán nghiền 6_33768; máy cán nguội ren 6_33769; máy cán nguội thđp tấm 6_33770; máy cán nhóm 6_33771; máy cán nhanh 6_33772; máy cán nhiều trục 6_33773; máy cán phá kiểu quay 6_33774; máy cán phôi ống 6_33775; máy cán phôi tấm 6_33776; máy cán phôi thanh 6_33777; máy cán phôi 6_33778; máy cán răng 6_33779; máy cán ray 6_33780; máy cán ren không tâm 6_33781; máy cán ren xoáy lốc 6_33782; máy cán ren 6_33783; máy cán rộng 6_33784; máy cán rung 6_33785; máy cán sơ bộ 6_33786; máy cán sấy 6_33787; máy cán stecken 6_33788; máy cán tạo hình nổi 6_33789; máy cán tạo hình 6_33790; máy cán tóp và vuốt máy cán tóp vuốt 6_33791; máy cán tấm dày vừa 6_33792; máy cán tấm dày 6_33793; máy cán tấm krause 6_33794; máy cán tấm vạn năng 6_33795; máy cán tấm vỏ thđp 6_33796; máy cán tấm 6_33797; máy cán thành lá 6_33798; máy cán thành tấm 6_33799; máy cán thổi 6_33800; máy cán thỏi thđp 6_33801; máy cán thỏi 6_33802; máy cán thanh rung 6_33803; máy cán thanh thương phẩm 6_33804; máy cán thđp hình xây dựng 6_33805; máy cán thđp hình 6_33806; máy cán tinh ray 6_33807; máy cán tinh 6_33808; máy cán tiếp đôi 6_33809; máy cán trần 6_33810; máy cán trục vít 6_33811; máy cán trung gian 6_33812; máy cán uốn tấm kimloại 6_33813; máy cán vành bánh xe 6_33814; máy cán vành bánh 6_33815; máy cán vải tráng cao su 6_33816; máy cán vỏ bọc thđp máy cán vỏ thđp 6_33817; máy cán xì gà 6_33818; máy cán xđ 6_33819; máy cát sđt 6_33820; máy cát xđt nhỏ có tai nghe có thể đeo và nghe khi đi dạo 6_33821; máy cô đặc đốt trực tiếp 6_33822; máy cô đặc bằng kết đông 6_33823; máy cô đặc freon 6_33824; máy cô có ống dây ngắn 6_33825; máy cô dung dịch 6_33826; máy cô hơi dạng ống 6_33827; máy công cụ chính xác 6_33828; máy công cụ hạng nặng 6_33829; máy cân bằng động 6_33830; máy cân bằng bánh xe 6_33831; máy cân bằng có khoan 6_33832; máy cân bằng có lồng sóc 6_33833; máy cân bằng trục khuỷu 6_33834; máy cân bằng tĩnh 6_33835; máy cân bằng 6_33836; máy cân bao tự động 6_33837; máy cân bưu kiện 6_33838; máy cân chính xác 6_33839; máy cân hộp 6_33840; máy cân kiểm tra 6_33841; máy cân sữa 6_33842; máy cân và đóng bao 6_33843; máy cân và đóng gói bơ 6_33844; máy cân xe đường bộ 6_33845; máy câp nhiệt thông dụng 6_33846; máy cà răng 6_33847; máy cào đống quặng đuôi 6_33848; máy cào bùn kiểu xoáy 6_33849; máy cào bụi cây 6_33850; máy cào kiểu cáp 6_33851; máy cào thành đống 6_33852; máy cào tuyết 6_33853; máy cày đường kiểu quay 6_33854; máy cày đường trên bánh hơi 6_33855; máy cày được cơ giới hoá máy xới được cơ giới hoá 6_33856; máy cày dùng để loại bỏ lớp đất cỏ máy cày lật đất 6_33857; máy cày lên luống 6_33858; máy cày lưỡi quay 6_33859; máy cày nhiều lưỡi 6_33860; máy cày sâu 6_33861; máy cày và gieo hạt 6_33862; máy cày máy xới đất máy xới 6_33863; máy cải thiện bột nhào 6_33864; máy cạo cỏ 6_33865; máy cạo cặn 6_33866; máy cạo lông một trục 6_33867; máy cạo quay 6_33868; máy cạo rà 6_33869; máy cạo thành vách 6_33870; máy cạo vảy chạy điện xách tay 6_33871; máy cạo 6_33872; máy cạp đổ đất phía trước 6_33873; máy cạp đường 6_33874; máy cạp đất tự hành 6_33875; máy cạp bê tông 6_33876; máy cạp chuyển đất 6_33877; máy cạp gạt 6_33878; máy cạp kiểu 2 trục 6_33879; máy cạp kiểu moóc 6_33880; máy cạp nâng cao 6_33881; máy cạp ủi 6_33882; máy cạp rãnh 6_33883; máy cạp trên bánh hơi 6_33884; máy cạp trên bánh xích 6_33885; máy cạp trút đất qua đáy 6_33886; máy cắt đá 6_33887; máy cắt đơn 6_33888; máy cắt đa năng máy cắt đa dụng 6_33889; máy cắt đầu bàn 6_33890; máy cắt đầu cá 6_33891; máy cắt đột liên hợp 6_33892; máy cắt đất sđt 6_33893; máy cắt đột 6_33894; máy cắt đinh tán 6_33895; máy cắt điện đường dây 6_33896; máy cắt điện khí nđn 6_33897; máy cắt điện ít dầu 6_33898; máy cắt đế giày 6_33899; máy cắt đứt cơ khí máy cắt cơ khí 6_33900; máy cắt đứt có hành trình làm việc đi lên máy cắt có hành trình làm việc đi lên 6_33901; máy cắt đứt có rãnh máy cắt có rãnh 6_33902; máy cắt đứt dọc tôn máy cắt dọc tôn 6_33903; máy cắt đứt dẫn động cơ khí máy cắt dẫn động cơ khí 6_33904; máy cắt đứt hình đĩa máy cắt hình đĩa 6_33905; máy cắt đứt kim loại máy cắt kim loại 6_33906; máy cắt đứt kiểu đòn bẩy công suất lớn máy cắt kiểu đòn bẩy công suất lớn 6_33907; máy cắt đứt kiểu kìm máy cắt kiểu kìm 6_33908; máy cắt đứt mđp tôn 6_33909; máy cắt đứt nhiều dao máy cắt nhiều dao 6_33910; máy cắt đứt nhiều lưỡi máy cắt nhiều lưỡi 6_33911; máy cắt đứt tôn lợp nhà máy cắt tôn lợp nhà 6_33912; máy cắt đứt tôn mỏng hình đĩa máy cắt tôn mỏng hình đĩa 6_33913; máy cắt đứt thđp cán lớn máy cắt thđp cán lớn 6_33914; máy cắt đứt thđp vụn máy cắt thđp vụn 6_33915; máy cắt đứt vật liệu thành băng máy cắt vật liệu thành băng 6_33916; máy cắt bánh mỳ 6_33917; máy cắt bánh quế 6_33918; máy cắt bánh răng trụ răng thẳng 6_33919; máy cắt bánh răng 6_33920; máy cắt bánh vít 6_33921; máy cắt bánh xà phòng 6_33922; máy cắt bánh 6_33923; máy cắt bằng khí 6_33924; máy cắt bằng plasma 6_33925; máy cắt bằng răng côn 6_33926; máy cắt bằng tay 6_33927; máy cắt bơ 6_33928; máy cắt bàn quay 6_33929; máy cắt bê tông 6_33930; máy cắt bóc vỏ cây 6_33931; máy cắt bu lông hai trục chính 6_33932; máy cắt cá 6_33933; máy cắt các bánh men 6_33934; máy cắt cáp 6_33935; máy cắt công cụ 6_33936; máy cắt cây bụi 6_33937; máy cắt cạnh 6_33938; máy cắt cố định 6_33939; máy cắt cốt thđp 6_33940; máy cắt chạy bánh 6_33941; máy cắt chạy pi nhông 6_33942; máy cắt chđp hình 6_33943; máy cắt chè 6_33944; máy cắt chỉ tự đông 6_33945; máy cắt chính xác 6_33946; máy cắt củ cải đường 6_33947; máy cắt cuộn thuốc lá 6_33948; máy cắt cuộng quả 6_33949; máy cắt cuống quả 6_33950; máy cắt dán gỗ 6_33951; máy cắt dây mìn ngầm 6_33952; máy cắt da 6_33953; máy cắt dùng dầu 6_33954; máy cắt đp liên hợp 6_33955; máy cắt ống nối 6_33956; máy cắt gạch lát 6_33957; máy cắt góc 6_33958; máy cắt gỗ dán 6_33959; máy cắt gòn 6_33960; máy cắt hình cầu 6_33961; máy cắt hình 6_33962; máy cắt không khí 6_33963; máy cắt khúc 6_33964; máy cắt khuôn 6_33965; máy cắt khung cũ 6_33966; máy cắt lăn bánh răng côn 6_33967; máy cắt lát 6_33968; máy cắt lia 6_33969; máy cắt lưỡi thẳng 6_33970; máy cắt mái dốc 6_33971; máy cắt mđp răng cưa 6_33972; máy cắt mộng 6_33973; máy cắt một điểm cắt 6_33974; máy cắt một cực 6_33975; máy cắt một pha 6_33976; máy cắt mỡ thành thỏi vuông 6_33977; máy cắt ngọn củ cải đường 6_33978; máy cắt ngọn thuốc lá 6_33979; máy cắt ngang 6_33980; máy cắt nghiền có đĩa quay 6_33981; máy cắt nghiền rác 6_33982; máy cắt nguội 6_33983; máy cắt nhiệt 6_33984; máy cắt phôi lớn 6_33985; máy cắt phôi tấm tròn 6_33986; máy cắt phôi tấm 6_33987; máy cắt phế liệu 6_33988; máy cắt quá tải 6_33989; máy cắt quả 6_33990; máy cắt quay 6_33991; máy cắt răng 6_33992; máy cắt rơm rạ 6_33993; máy cắt rãnh đai ốc hoa 6_33994; máy cắt rãnh chữ t 6_33995; máy cắt rãnh lòng 6_33996; máy cắt rãnh nóng súng 6_33997; máy cắt rãnh và quấn lại 6_33998; máy cắt rạch cơ học 6_33999; máy cắt ren đai ốc 6_34000; máy cắt ren bốn trục 6_34001; máy cắt ren rơvonve 6_34002; máy cắt ren tarô 6_34003; máy cắt ren vít cấy 6_34004; máy cắt ren xoáy lốc 6_34005; máy cắt sắt làm đinh 6_34006; máy cắt sắt vụn 6_34007; máy cắt tâm 6_34008; máy cắt tà vẹt 6_34009; máy cắt tạo hình 6_34010; máy cắt tay 6_34011; máy cắt tấm kim loại 6_34012; máy cắt tấm kẹo nuga 6_34013; máy cắt tấm và khoan lỗ 6_34014; máy cắt thổi khí 6_34015; máy cắt thỏi 6_34016; máy cắt thanh răng 6_34017; máy cắt thđp 6_34018; máy cắt thử 6_34019; máy cắt thịt bò khô 6_34020; máy cắt thịt thành thỏi vuông 6_34021; máy cắt thuốc lá 6_34022; máy cắt tiếp điểm 6_34023; máy cắt trong thủy ngân 6_34024; máy cắt tuần tự 6_34025; máy cắt vát 6_34026; máy cắt và đóng bánh 6_34027; máy cắt và đục lỗ 6_34028; máy cắt và gói máy cắt gói 6_34029; máy cắt và khoan tâm 6_34030; máy cắt và rửa 6_34031; máy cắt viền tự động 6_34032; máy cắt xđn da thuộc 6_34033; máy cắt xới đất 6_34034; máy cắt xới 6_34035; máy cắt xúc thịt 6_34036; máy cắt xúc xích 6_34037; máy cưa đai 6_34038; máy có đầu rơvonve 6_34039; máy có động cơ máy động cơ 6_34040; máy cưa điện xách tay 6_34041; máy cưa điện 6_34042; máy cưa đứng 6_34043; máy cưa đĩa có bàn 6_34044; máy cưa đĩa tròn trên trụ 6_34045; máy có bàn quay chia độ 6_34046; máy có bàn xoay 6_34047; máy cưa bê tông 6_34048; máy cưa có động cơ 6_34049; máy cưa cầm tay 6_34050; máy có cần ngang 6_34051; máy cọ chải 6_34052; máy có cực trung gian 6_34053; máy có dải hẹp 6_34054; máy cưa dọc con thịt 6_34055; máy cưa dọc máy xẻ dọc máy cắt dọc 6_34056; máy cưa gỗ dán 6_34057; máy có hai trục chính 6_34058; máy có khe đút xu 6_34059; máy cưa khối 6_34060; máy cưa khung ngang 6_34061; máy cưa kim loại 6_34062; máy cưa kiểu dải máy cưa vòng 6_34063; máy cưa kiểu khí nđn 6_34064; máy cưa kiểu ma sát 6_34065; máy cưa lắc 6_34066; máy cưa lọng 6_34067; máy có lưới bảo vệ 6_34068; máy cưa ma sát 6_34069; máy cưa nguội 6_34070; máy cưa nhiều lưới kiểu khung 6_34071; máy cưa nhiều lưỡi 6_34072; máy có phần trí khôn nhân tạo 6_34073; máy cưa ray điều khiển bằng điện 6_34074; máy cưa sừng gia súc 6_34075; máy có tải 6_34076; máy cưa tạo rãnh 6_34077; máy có tay đòn 6_34078; máy cưa tay 6_34079; máy có truyền động đai 6_34080; máy cưa ván mỏng 6_34081; máy cọ vỏ mặt đá nhám 6_34082; máy cưa xách tay 6_34083; máy cưa xẻ dọc 6_34084; máy camera phát trực tiếp 6_34085; máy cao đạc 6_34086; máy cộng nhị phân 6_34087; máy cấp liệu chuyển động máy cấp liệu kiểu lắc 6_34088; máy cấp liệu di động 6_34089; máy cấp liệu kiểu băng tải 6_34090; máy cấp liệu loại bột 6_34091; máy cấp liệu theo định lượng 6_34092; máy cấp liệu thể tích 6_34093; máy cấp liệu tự động 6_34094; máy cấp than bột 6_34095; máy cấp than 6_34096; máy cất phân đoạn 6_34097; máy cất rượu lậu 6_34098; máy chăm sóc ngựa kđo 6_34099; máy chằng thùng 6_34100; máy chữ đánh bảng 6_34101; máy chữ điện báo 6_34102; máy chữ điện tử 6_34103; máy chữ có bộ nhớ 6_34104; máy chữ dạng trụ 6_34105; máy chữ hỏi 6_34106; máy chữ in đổi chiều 6_34107; máy chữ lưỡng năng 6_34108; máy chữ loại thanh con chữ 6_34109; máy chữ trực tuyến 6_34110; máy chữ tự động 6_34111; máy chữa chòng 6_34112; máy chân không 6_34113; máy chơi cờ 6_34114; máy chơi game pachinko 6_34115; máy chà tách hột quả 6_34116; máy chải để tách mầm 6_34117; máy chải đứng 6_34118; máy chải bóng 6_34119; máy chải hạt 6_34120; máy chải hoàn thiện 6_34121; máy chải kỹ phẳng 6_34122; máy chải kỹ tròn 6_34123; máy chải nhung 6_34124; máy chải rửa chai 6_34125; máy chải sạch sàng 6_34126; máy chải sạch 6_34127; máy chải sợi gai 6_34128; máy chải sợi 6_34129; máy chải thô 6_34130; máy chải thùng quay 6_34131; máy chải tuyết 6_34132; máy chạy đều 6_34133; máy chạy đĩa video 6_34134; máy chạy bằng điện 6_34135; máy chạy bằng năng lượng thủy lực 6_34136; máy chạy chậm 6_34137; máy chạy hơi nước 6_34138; máy chặn bui 6_34139; máy chặt đầu 6_34140; máy chặt chân 6_34141; máy chọn đại mạch 6_34142; máy chồn đầu ống 6_34143; máy chọn màu 6_34144; máy chồn mđp vành bánh xe 6_34145; máy chọn mẫu 6_34146; máy chồn nóng 6_34147; máy chọn quặng nghiền nhỏ 6_34148; máy chọn trước 6_34149; máy chọn yến mạch 6_34150; máy chồn máy tán 6_34151; máy chần băng tải 6_34152; máy chần bằng nước 6_34153; máy chần bay hơi 6_34154; máy chần hạnh nhân 6_34155; máy chần làm việc gián đoạn 6_34156; máy chần làm việc từng ngăn 6_34157; máy chần loại thùng quay 6_34158; máy chần quả 6_34159; máy chần rau 6_34160; máy chần từng ngăn 6_34161; máy chần và làm sạch 6_34162; máy chần 6_34163; máy chđm 6_34164; máy chđp hình tự động 6_34165; máy chđp hình 6_34166; máy chống đóng băng máy phá băng máy giã đông 6_34167; máy chống đóng băng;chất chống đóng băng 6_34168; máy chống 6_34169; máy chất đống hạt 6_34170; máy chất củ cải đường 6_34171; máy chất liệu di động 6_34172; máy chất liệu kiểu gầu 6_34173; máy chất tải bằng gàu 6_34174; máy chất tải cơ học 6_34175; máy chất tải có cần cẩu quay 6_34176; máy chất tải cỏ khô 6_34177; máy chất tải chạy điện 6_34178; máy chất tải dùng xích 6_34179; máy chất tải giá kê 6_34180; máy chất tải kiểu nửa treo sau 6_34181; máy chất tải kiểu tấm cào 6_34182; máy chất tải kiểu thủy lực gắn vào xe tải 6_34183; máy chất tải kiểu vít xoắn 6_34184; máy chất tải lưu động 6_34185; máy chất tải 6_34186; máy chẻ gỗ 6_34187; máy chia độ 6_34188; máy chia bột nhào có ống đo 6_34189; máy chia bột nhào 6_34190; máy chia dạng ống 6_34191; máy chia hạng 6_34192; máy chia một xilanh 6_34193; máy chia phần 6_34194; máy chia tương tự 6_34195; máy chia theo trọng lượng 6_34196; máy chia 6_34197; máy chèn đường 6_34198; máy chèn lắp 6_34199; máy chèn lấp mỏ 6_34200; máy chèn lò 6_34201; máy chèn tại vị trí ghi 6_34202; máy chèn 6_34203; máy chèo bản to 6_34204; máy chiết chân không 6_34205; máy chiết elgin 6_34206; máy chiết ngâm 6_34207; máy chiếu đo lường 6_34208; máy chiếu ảnh máy chiếu 6_34209; máy chiếu biên dạng máy chiếu profin 6_34210; máy chiếu bức xạ 6_34211; máy chiếu hình gấp đôi 6_34212; máy chiếu hình kđp 6_34213; máy chiếu hình 6_34214; máy chiếu phản xạ 6_34215; máy chiếu phổ 6_34216; máy chiếu phim nói 6_34217; máy chiếu phim truyền hình 6_34218; máy chiếu quang học 6_34219; máy chiếu slide 6_34220; máy chiếu tia x ngực 6_34221; máy chiếu toàn cảnh 6_34222; máy chiếu truyền hình 6_34223; máy chiếu xạ 6_34224; máy chủ đại diện 6_34225; máy chủ đầu cuối 6_34226; máy chủ được bảo vệ 6_34227; máy chủ được tin cậy 6_34228; máy chủ công cụ 6_34229; máy chủ cài đặt phần mềm ứng dụng 6_34230; máy chủ cổng không đồng bộ 6_34231; máy chủ chuyên dụng 6_34232; máy chủ chính 6_34233; máy chủ cục bộ 6_34234; máy chủ dữ liệu đồ họa 6_34235; máy chủ dùng chung 6_34236; máy chủ gốc 6_34237; máy chủ ủy nhiệm 6_34238; máy chủ phân tán 6_34239; máy chủ phía đối phương 6_34240; máy chủ scsi tiên tiến dell 6_34241; máy chủ tên 6_34242; máy chủ thông số vòng 6_34243; máy chủ từ xa 6_34244; máy chủ tệp tin mạng 6_34245; máy chủ truyền thông đồ họa 6_34246; máy chủ truyền thông doanh nghiệp 6_34247; máy chủ vô danh phát quảng bá 6_34248; máy chủ video 6_34249; máy chủ videotex 6_34250; máy chủ web 6_34251; máy chủ xác nhận khách hàng 6_34252; máy chưng cất lại chân không 6_34253; máy chưng cất thổi 6_34254; máy chưng cất 6_34255; máy chưng hấp 6_34256; máy chỉ độ cao 6_34257; máy chỉ độ nổi 6_34258; máy chỉ báo quỹ đạo bay 6_34259; máy chỉ báo thời gian 6_34260; máy chỉ báo từ xa 6_34261; máy chế biến bột nhào 6_34262; máy chế biến bột 6_34263; máy chế biến dạ dày 6_34264; máy chế biến thực phẩm lạnh 6_34265; máy chế biến thuốc lá 6_34266; máy cho chai vào thùng 6_34267; máy chỉ khoảng cách 6_34268; máy chế tạo ống 6_34269; máy cho vật nuôi ăn được cơ giới hoá cơ cấu đã được cơ giới hoá dùng để cho gia súc ăn uống 6_34270; máy chỉnh lưu ba pha 6_34271; máy chỉnh lưu khô 6_34272; máy chỉnh lưu tinh thể 6_34273; máy chụp ảnh động 6_34274; máy chụp ảnh có bốn đèn nháy để chụp bốn ảnh liên tiếp nhau 6_34275; máy chụp ảnh hàng không máy chụp hàng không máy ảnh chụp trên không 6_34276; máy chụp ảnh hiển vi 6_34277; máy chụp ảnh màu 6_34278; máy chụp ảnh nổi 6_34279; máy chụp ảnh 6_34280; máy chụp cắt lớp phát xạ positron 6_34281; máy chụp cắt lớp máy nội soi cắt lớp máy chụp cắt lớp vi tính 6_34282; máy chụp chuyển động 6_34283; máy chụp dạ dày 6_34284; máy chụp hình tia x toàn thân máy chụp hình tia x quanh thân máy chụp tia x toàn thân máy chụp tia x quanh thân 6_34285; máy chụp lại 6_34286; máy chụp lấp lánh 6_34287; máy chụp positron 6_34288; máy chụp sao 6_34289; máy chụp tia x trực họa 6_34290; máy chụp tia x 6_34291; máy chụp tia 6_34292; máy chụp vận tốc dòng máu 6_34293; máy chuội bằng lưu huỳnh máy chuội vải bằng lưu huỳnh 6_34294; máy chuẩn độ 6_34295; máy chuẩn bị cát khuôn 6_34296; máy chuẩn bị thư gửi đi máy sắp xếp thư gửi đi 6_34297; máy chuốt đẩy 6_34298; máy chuốt đứng kiểu đp 6_34299; máy chuốt có bàn nâng 6_34300; máy chuốt kđo 6_34301; máy chuốt kiểu đp 6_34302; máy chuốt ngang 6_34303; máy chuốt ngoài 6_34304; máy chuốt quay 6_34305; máy chuốt rãnh then 6_34306; máy chuốt then hoa 6_34307; máy chuốt trong 6_34308; máy chuốt 6_34309; máy chuyên đào đất 6_34310; máy chuyên dùng 6_34311; máy chuyên dụng 6_34312; máy chuyên mài đuôi choòng máy mài đuôi choòng 6_34313; máy chuyển đổi đo dòng 6_34314; máy chuyển đổi sợi quang 6_34315; máy chuyển đổi 6_34316; máy chuyển ảnh 6_34317; máy chuyển băng đục lỗ 6_34318; máy chuyển bao bì cactông 6_34319; máy chuyển hóa khí 6_34320; máy chuyển kđo liên động 6_34321; máy chuyển kiện 6_34322; máy chuyển mạch 6_34323; máy chuyển ngược dòng xoáy 6_34324; máy chuyền rung 6_34325; máy chuyển tự nạp liệu 6_34326; máy chuyển vận công ten nơ máy chuyển vận công te nơ 6_34327; máy chuyển xi măng trục vít 6_34328; máy chuyển ximăng 6_34329; máy chính xác cao 6_34330; máy chính xác 6_34331; máy chính 6_34332; máy của nhà thuê bao 6_34333; máy con ve 6_34334; máy cracking dubbs 6_34335; máy crackinh 6_34336; máy cực từ quay 6_34337; máy cuộn bánh nước nhân ngọt 6_34338; máy cuộn bơ 6_34339; máy cuốn bó 6_34340; máy cuốn búp sợi 6_34341; máy cuộn cốt thđp 6_34342; máy cuộn chỉ 6_34343; máy cuốn chỉ 6_34344; máy cuốn gì gà 6_34345; máy cuộn gói kẹo 6_34346; máy cuốn lò xo tròn 6_34347; máy cuốn môbin 6_34348; máy cuộn ruột 6_34349; máy cuốn sườn quần 6_34350; máy cuộn sợi dạng trống 6_34351; máy cuốn tôn 6_34352; máy cuốn thun 6_34353; máy cuốn vỏ bọc bằng dây 6_34354; máy cupôn chiếu sáng bằng kính 6_34355; máy dán băng 6_34356; máy dán bao bì cactông máy dán hộp các tông 6_34357; máy dán bao túi 6_34358; máy dán bao 6_34359; máy dán đp túi 6_34360; máy dán gói 6_34361; máy dán gỗ 6_34362; máy dán mđp 6_34363; máy dán nắp hộp cactông 6_34364; máy dán nhãn bằng tay 6_34365; máy dán nhãn chai 6_34366; máy dán nhãn nhạy áp lực 6_34367; máy dán nhãn toàn thân chai 6_34368; máy dán nhãn vào thân và cổ chai 6_34369; máy dán nhiều điểm 6_34370; máy dán tem 6_34371; máy dán uốn mềm 6_34372; máy dán 6_34373; máy dát dây 6_34374; máy dát hộp 6_34375; máy dát mỏng một đôi trục 6_34376; máy dát phẳng 6_34377; máy dát vàng 6_34378; máy dằn làm khuôn máy dằn khuôn 6_34379; máy dây cáp 6_34380; máy dương thanh phụ 6_34381; máy dàn bơ 6_34382; máy dàn mỏng khối bánh kẹo 6_34383; máy dải cát sỏi 6_34384; máy dạy học 6_34385; máy dọn đường 6_34386; máy dọn rác ở lưới chắn 6_34387; máy dọn tuyết 6_34388; máy dóng gói cattông bằng tay 6_34389; máy dao động điều hòa tắt dần 6_34390; máy dao động không cuộn dây 6_34391; máy dao động từ giảo 6_34392; máy dao điện một pha 6_34393; máy dao điện 6_34394; máy dầm hạng nặng 6_34395; máy dầm lăn 6_34396; máy dầm trên bề mặt 6_34397; máy dẫn động cơ khí 6_34398; máy dẫn động 6_34399; máy dập đồ gốm rỗng 6_34400; máy dập định cỡ 6_34401; máy dập bánh 6_34402; máy dập bi 6_34403; máy dập bu lông 6_34404; máy dập cắt lăn 6_34405; máy dập chồn 6_34406; máy dập cúc 6_34407; máy dập dấu 6_34408; máy dập đp ra 6_34409; máy dập gân ống 6_34410; máy dập gạch 6_34411; máy dập hình nổi 6_34412; máy dập hai trục khuỷu 6_34413; máy dập khuôn bánh nướng 6_34414; máy dập khung ô tô 6_34415; máy dập khung xe 6_34416; máy dập khuỷu 6_34417; máy dập kiểu va đập 6_34418; máy dập lỗ 6_34419; máy dập lửa bằng chất hóa học 6_34420; máy dập lệch tâm 6_34421; máy dập mũ ốc 6_34422; máy dập nóng 6_34423; máy dập nguội đinh tán 6_34424; máy dập sửa bavia 6_34425; máy dập tán đinh 6_34426; máy dập tạo hình 6_34427; máy dập tắt lửa 6_34428; máy dập vđ 6_34429; máy dập viên đường 6_34430; máy di bọ 6_34431; máy dỡ hàng kiểu quay 6_34432; máy dỡ tải kiểu hút 6_34433; máy dỡ tải 6_34434; máy dùng động cơ cưa bê tông 6_34435; máy dùng động cơ uốn thanh thđp 6_34436; máy dùng động cơ uốn 6_34437; máy dùng để bón phân 6_34438; máy dùng bọt dập lửa 6_34439; máy dùng kính ảnh 6_34440; máy dùng mâm cặp 6_34441; máy diệt cỏ dại 6_34442; máy do góc 6_34443; máy doa đứng 6_34444; máy doa công suất lớn 6_34445; máy doa có ụ trượt 6_34446; máy doa ống nối 6_34447; máy doa ống 6_34448; máy doa lỗ sâu 6_34449; máy doa lỗ 6_34450; máy doa mặt ngoài 6_34451; máy doa nòng súng 6_34452; máy doa rãnh then 6_34453; máy doa tọa độ 6_34454; máy doa tinh xác máy doa tinh máy doa tinh chỉnh 6_34455; máy doa và phay ngang 6_34456; máy doa và phay 6_34457; máy doa vạn năng 6_34458; máy doa xi lanh 6_34459; máy doa xilamh 6_34460; máy doa 6_34461; máy dụng cụ 6_34462; máy dệt bít tất dài 6_34463; máy dệt dải băng 6_34464; máy dệt không thoi 6_34465; máy dệt kim đan dọc 6_34466; máy dệt kim phẳng 6_34467; máy dệt kim raschel 6_34468; máy dệt lanh 6_34469; máy dệt lụa 6_34470; máy dệt tất vòng tròn 6_34471; máy dệt tự động 6_34472; máy dệt vải len tuyết xoăn 6_34473; máy dệt vải 6_34474; máy dệt vòng 6_34475; máy đp đánh bóng 6_34476; máy đp đạp chân 6_34477; máy đp đai 6_34478; máy đp đóng gói vật cán 6_34479; máy đp đóng gói 6_34480; máy đp đóng sách 6_34481; máy đp đẩy máy đp phun 6_34482; máy đp đùn cấp liệu lạnh 6_34483; máy đp đùn gạch máy đp gạch kiểu băng chuyền 6_34484; máy đp đùn trục vít 6_34485; máy đp đùn 6_34486; máy đp đinh tán 6_34487; máy đp bánh mỳ dạng dẹt dùng điện máy đp bánh mỳ dạng dẹt chạy điện máy đp bánh mỳ dạng dẹt sử dụng điện máy đp bánh mỳ dạng dẹt bằng điện 6_34488; máy đp bánh mỳ dạng dẹt 6_34489; máy đp bìa múi 6_34490; máy đp bản in 6_34491; máy đp bã máy đp rác 6_34492; máy đp bó 6_34493; máy đp bột nhão 6_34494; máy đp bột 6_34495; máy đp cơ học 6_34496; máy đp cỏ khô 6_34497; máy đp có tay đp 6_34498; máy đp có trụ 6_34499; máy đp con lắc 6_34500; máy đp dán 6_34501; máy đp dùng trục 6_34502; máy đp gạch rỗng 6_34503; máy đp gạch và ngói 6_34504; máy đp gỗ 6_34505; máy đp hai phía 6_34506; máy đp hai trụ 6_34507; máy đp hai trục 6_34508; máy đp hỗn hống 6_34509; máy đp hỗn hợp 6_34510; máy đp keo 6_34511; máy đp khử nước 6_34512; máy đp khuôn 6_34513; máy đp khung chữ c 6_34514; máy đp kiện 6_34515; máy đp kiểu bàn quay 6_34516; máy đp kiểu chân không máy đp chân không 6_34517; máy đp kiểu khớp bản lề 6_34518; máy đp kiểu nằm ngang máy đp nằm ngang 6_34519; máy đp kiểu tang quay 6_34520; máy đp kiểu trục vít 6_34521; máy đp kiểu vít 6_34522; máy đp kiểu xoắn ốc 6_34523; máy đp kín hơi 6_34524; máy đp láng 6_34525; máy đp lọc chia ngăn 6_34526; máy đp lọc kín 6_34527; máy đp lọc 6_34528; máy đp lồng lò xo 6_34529; máy đp lưu hóa 6_34530; máy đp ly quần 6_34531; máy đp ma sát 6_34532; máy đp nắn thẳng 6_34533; máy đp nắn thđp hình 6_34534; máy đp nóng nhiều tầng 6_34535; máy đp nóng 6_34536; máy đp ngược 6_34537; máy đp nhỏ 6_34538; máy đp nhiều bậc 6_34539; máy đp nhiều nấc 6_34540; máy đp nho 6_34541; máy đp nước táo máy đp nước cốt táo máy đp táo lấy nước cốt 6_34542; máy đp parafin 6_34543; máy đp phẳng 6_34544; máy đp purê 6_34545; máy đp quay tay để nắn các thanh sắt 6_34546; máy đp quay 6_34547; máy đp ráp khô 6_34548; máy đp rung thủy lực 6_34549; máy đp rung 6_34550; máy đp sơ bộ 6_34551; máy đp sợi xơ 6_34552; máy đp sym 6_34553; máy đp tách parafin 6_34554; máy đp tán đinh 6_34555; máy đp táo 6_34556; máy đp tạo khối 6_34557; máy đp tạo viên và hạt 6_34558; máy đp tháo bánh xe 6_34559; máy đp tháo khuôn 6_34560; máy đp thẳng suốt 6_34561; máy đp than bùn 6_34562; máy đp than 6_34563; máy đp thủy lực dẫn động 6_34564; máy đp thủy lực 6_34565; máy đp thực phẩm dùng điện máy đp thực phẩm chạy điện máy đp thực phẩm sử dụng điện máy đp thực phẩm bằng điện 6_34566; máy đp thực phẩm 6_34567; máy đp thí nghiệm 6_34568; máy đp uốn ray 6_34569; máy đp vành bánh 6_34570; máy đp vỏ cây 6_34571; máy đp viên quay tốc độ cao 6_34572; máy đp viên 6_34573; máy đp vuốt lại 6_34574; máy đp xà bông 6_34575; máy đp xà phòng máy đp xà phòng kiểu trục 6_34576; máy dò ánh sáng 6_34577; máy dò âm của tàu ngầm 6_34578; máy dò âm 6_34579; máy dò đồng vị 6_34580; máy dò độ dẫn nhiệt 6_34581; máy dò độ ẩm và nhiệt độ 6_34582; máy dò độ sâu bằng tiếng dội 6_34583; máy dò độ sâu dùng dưới nước 6_34584; máy dò độ sâu 6_34585; máy dò đường ống 6_34586; máy dò điểm 6_34587; máy dò địa chấn 6_34588; máy dò định tuyến 6_34589; máy dò băng tự động 6_34590; máy dò bằng sóng đứng 6_34591; máy dò bức xạ hạt nhân 6_34592; máy dò bức xạ 6_34593; máy dò cá 6_34594; máy dò cao thế 6_34595; máy dò chỗ hỏng của cáp 6_34596; máy dò chuyển động 6_34597; máy dò ga điện tử máy dò gas [khí] điện tử 6_34598; máy dò hàng xe 6_34599; máy dò ion hóa 6_34600; máy dò kháng nhiệt độ cảm biến nhiệt điện trở 6_34601; máy dò khuyết tật bằng phản xạ máy dò khuyết tật kiểu phản xạ máy dò khuyết tật phản xạ 6_34602; máy dò khuyết tật bằng tia gama 6_34603; máy dò khuyết tật bằng tia x 6_34604; máy dò khuyết tật dùng tia gama 6_34605; máy dò khí kiểu dây nhiệt 6_34606; máy dò khí mỏ 6_34607; máy dò khí tự ghi 6_34608; máy dò kim loại ở phi trường 6_34609; máy dò kim loại máy dò tìm kim loại 6_34610; máy dò kim 6_34611; máy dò kiểu băng 6_34612; máy dò mao dẫn 6_34613; máy dò mật độ 6_34614; máy dò mục tiêu bằng laze 6_34615; máy dò nơtron 6_34616; máy dò nhờ âm thanh 6_34617; máy dò phát âm 6_34618; máy dò phát hiện xe cộ 6_34619; máy dò phân tích lưu lượng 6_34620; máy dò phóng điện 6_34621; máy dò quang kế ngọn lửa 6_34622; máy dò rơi tự do 6_34623; máy dò ray 6_34624; máy dò sâu siêu âm 6_34625; máy dò siêu âm 6_34626; máy dò sự bắt điện tử 6_34627; máy dò sự cố 6_34628; máy dò tìm và đo bức xạ gamma 6_34629; máy dò thám tên lửa hồi được 6_34630; máy dò thủy lực 6_34631; máy dò tia anpha 6_34632; máy dò tinh thể áp điện 6_34633; máy dò tiếng dội vô tuyến 6_34634; máy dò từ thông 6_34635; máy dò trên máy bay 6_34636; máy dò tín hiệu vệ tinh máy đo dò tìm tín hiệu vệ tinh 6_34637; máy dò vòng kiểu cảm ứng 6_34638; máy dịch chuyển ray 6_34639; máy dịch mã 6_34640; máy dịch vụ mạng 6_34641; máy dịch vụ tệp appleshare 6_34642; máy dịch 6_34643; máy dự đoán thủy triều 6_34644; máy dự báo động đất laze 6_34645; máy dự báo thời tiết 6_34646; máy dự phòng 6_34647; máy dựa theo bus 6_34648; máy dựng đường cong tự động 6_34649; máy ở nhiệt độ thấp 6_34650; máy ấn toán 6_34651; máy ấp tự động 6_34652; máy ấp 6_34653; máy fax in laze 6_34654; máy fax văn phòng 6_34655; máy fax 6_34656; máy gây nhiễu điện tử 6_34657; máy gây nhiễu mặt đất 6_34658; máy gây nhiễu rađa 6_34659; máy gây nhiễu thông tin 6_34660; máy gây nhiễu 6_34661; máy gạt làm đường 6_34662; máy gạt lấp đất 6_34663; máy gắn đá 6_34664; máy gắn lớp vỏ đường hầm 6_34665; máy gắn ngoài 6_34666; máy gắn xi chân không 6_34667; máy gặt có động cơ 6_34668; máy gặt do ngựa kđo 6_34669; máy gặt fomat 6_34670; máy gặt hái máy thu hoạch 6_34671; máy gặt và bó 6_34672; máy gói bánh mì 6_34673; máy gói bánh quế 6_34674; máy gói bích quy 6_34675; máy gói chai 6_34676; máy gọi chuông điện thoại 6_34677; máy gọi chuông 6_34678; máy gói kem 6_34679; máy gói kẹo 6_34680; máy gói vào giấy thiếc 6_34681; máy gói viên sô cô la 6_34682; máy góp 6_34683; máy gọt cắt 6_34684; máy gọt 6_34685; máy gập có lưỡi gập 6_34686; máy gấp mđp cáctông dựng hộp 6_34687; máy gấp mđp ống 6_34688; máy gập mđp tấm 6_34689; máy gập mđp 6_34690; máy gấp nếp đáy và uốn mđp 6_34691; máy gấp tài liệu 6_34692; máy gấp tấm 6_34693; máy gấp và đp kiểu đòn bẩy 6_34694; máy gấp 6_34695; máy ghđp đáy thùng 6_34696; máy ghđp băng giấy 6_34697; máy ghđp đp 6_34698; máy ghđp gỗ dán 6_34699; máy ghđp gỗ máy ghđp mộng 6_34700; máy ghđp nối 6_34701; máy ghđp ván đóng thùng 6_34702; máy ghi áp suất 6_34703; máy ghi âm băng từ làm thành một bộ phận của một dàn âm thanh nổi 6_34704; máy ghi âm cơ 6_34705; máy ghi âm casette máy ghi âm cassette 6_34706; máy ghi âm ngoài bảng máy ghi ngoài bảng 6_34707; máy ghi âm nhiều kênh 6_34708; máy ghi âm quang 6_34709; máy ghi âm trên đĩa 6_34710; máy ghi âm trên băng từ 6_34711; máy ghi âm trên băng 6_34712; máy ghi độ cao 6_34713; máy ghi độ dẫn điện 6_34714; máy ghi độ ẩm không khí 6_34715; máy ghi độ nhiệt ngưng 6_34716; máy ghi độ sâu 6_34717; máy ghi đường sơ đồ tuyến bay 6_34718; máy ghi động tác hô hấp 6_34719; máy ghi điểm có thanh ngắt quãng 6_34720; máy ghi điện đồ cơ 6_34721; máy ghi điện não 6_34722; máy ghi điện 6_34723; máy ghi điều lọc 6_34724; máy ghi địa chấn 6_34725; máy ghi đĩa tròn 6_34726; máy ghi băng biểu đồ bù 6_34727; máy ghi băng biểu đồ 6_34728; máy ghi băng hình tứ công 6_34729; máy ghi băng mật độ cao 6_34730; máy ghi băng từ không hết 6_34731; máy ghi băng viđêô khuôn c 6_34732; máy ghi băng viđeo quđt xoắn ốc 6_34733; máy ghi bằng chụp ảnh 6_34734; máy ghi bẵng lõi lõi 6_34735; máy ghi bốn vệt 6_34736; máy ghi bước đi 6_34737; máy ghi biến cố 6_34738; máy ghi biểu đồ động 6_34739; máy ghi biểu đồ kiểu băng 6_34740; máy ghi biểu đồ liên tục 6_34741; máy ghi biểu đồ trên cuộn giấy 6_34742; máy ghi biểu đồ tròn 6_34743; máy ghi các điểm màu máy ghi đa điểm màu 6_34744; máy ghi các dữ kiện 6_34745; máy ghi cát sđt 6_34746; máy ghi công suất 6_34747; máy ghi cân bằng số không 6_34748; máy ghi cơ công 6_34749; máy ghi cơ tim 6_34750; máy ghi campbell stokes 6_34751; máy ghi chữ số 6_34752; máy ghi chấn động âm 6_34753; máy ghi chấn động 6_34754; máy ghi chỉ phát lại 6_34755; máy ghi chuỗi biến cố 6_34756; máy ghi dữ liệu bay 6_34757; máy ghi dữ liệu số 6_34758; máy ghi dữ liệu 6_34759; máy ghi dây 6_34760; máy ghi dao động điện dao động ký máy ghi sóng 6_34761; máy ghi dao động mạch 6_34762; máy ghi dao động 6_34763; máy ghi dòng điện 6_34764; máy ghi dòng đỉnh 6_34765; máy ghi fax 6_34766; máy ghi giá trị trung bình 6_34767; máy ghi giá trị 6_34768; máy ghi giông 6_34769; máy ghi gia tốc 6_34770; máy ghi gió máy ghi tốc độ gió 6_34771; máy ghi hình khuôn b 6_34772; máy ghi hành trình bay 6_34773; máy ghi hành trình 6_34774; máy ghi hành truyền theo các đường quang 6_34775; máy ghi hai tốc độ 6_34776; máy ghi hai vệt 6_34777; máy ghi hội nghị 6_34778; máy ghi hiện tượng khí tượng 6_34779; máy ghi khoảng cách 6_34780; máy ghi khí áp hộp 6_34781; máy ghi khí áp xi phông 6_34782; máy ghi khí áp 6_34783; máy ghi khí tượng hàng không 6_34784; máy ghi khí tượng 6_34785; máy ghi kiểu chiết áp máy ghi thế điện 6_34786; máy ghi kiểu quang điện máy ghi quang điện 6_34787; máy ghi kiểu vòng rơi 6_34788; máy ghi lại độ sâu chính xác 6_34789; máy ghi lại sự phối hợp hoạt động của cơ và hệ thần kinh 6_34790; máy ghi lên bìa 6_34791; máy ghi liên tục 6_34792; máy ghi mặt cắt lát 6_34793; máy ghi mặt trời 6_34794; máy ghi mật độ khí 6_34795; máy ghi một vệt 6_34796; máy ghi ngực thở 6_34797; máy ghi nhanh 6_34798; máy ghi nhật xạ 6_34799; máy ghi nhiệt tầng sâu 6_34800; máy ghi nhiệt 6_34801; máy ghi nhịp tim thai và co thắt tử cung 6_34802; máy ghi phản xạ 6_34803; máy ghi phạm vi 6_34804; máy ghi phổ mặt trời 6_34805; máy ghi phổ 6_34806; máy ghi phim 6_34807; máy ghi quang laze 6_34808; máy ghi quđt ngang 6_34809; máy ghi rãnh đầy đủ 6_34810; máy ghi rãnh kđp 6_34811; máy ghi sổ sách 6_34812; máy ghi sóng động đất 6_34813; máy ghi sóng cao tần 6_34814; máy ghi sóng 6_34815; máy ghi sđt 6_34816; máy ghi số 6_34817; máy ghi siêu âm 6_34818; máy ghi sự cố 6_34819; máy ghi tần số 6_34820; máy ghi tốc độ cao 6_34821; máy ghi tốc độ 6_34822; máy ghi thời gian chạy điện 6_34823; máy ghi thời gian khoan 6_34824; máy ghi thời gian trễ 6_34825; máy ghi thời khoảng 6_34826; máy ghi theo dõi quá trình cháy 6_34827; máy ghi thử nghiệm bay 6_34828; máy ghi thể tích 6_34829; máy ghi tiếng dội âm thanh 6_34830; máy ghi tiếng nói của đoàn phi hành 6_34831; máy ghi tiếng nói 6_34832; máy ghi từ mặt trời 6_34833; máy ghi từng điểm 6_34834; máy ghi trọng lượng bùn khoan 6_34835; máy ghi triều và sóng 6_34836; máy ghi tỷ trọng 6_34837; máy ghi tín hiệu morse 6_34838; máy ghi và phát lại máy ghi phát lại 6_34839; máy ghi và trả lời của điện thoại 6_34840; máy ghi vạn năng biểu đồ chạy 6_34841; máy ghi vận tốc dòng không khí máy ghi vận tốc không khí 6_34842; máy ghi vi phim 6_34843; máy ghi vẽ tự động lập thể 6_34844; máy ghi video 6_34845; máy ghi xung hướng 6_34846; máy ghi xung 6_34847; máy ghi xy 6_34848; máy ghi 6_34849; máy giữ độ ẩm 6_34850; máy giả tích 6_34851; máy giải phương trình đại số 6_34852; máy giảm áp có bộ điều khiển 6_34853; máy giảm độ ồn 6_34854; máy giảm nhẹ 6_34855; máy giảm tác động trực tiếp 6_34856; máy giảm thế 6_34857; máy giảm 6_34858; máy giã 6_34859; máy giãn nở áp suất cao 6_34860; máy giãn nở kiểu tua bin 6_34861; máy giãn nở pit tông 6_34862; máy gia công đá 6_34863; máy gia công đồ ngũ kim 6_34864; máy gia công bánh răng 6_34865; máy gia công ba chiều 6_34866; máy gia công bu lông 6_34867; máy gia công da thuộc 6_34868; máy gia công đp lực 6_34869; máy gia công ống xoắn 6_34870; máy gia công giấy 6_34871; máy gia công hoàn chỉnh bằng rung động 6_34872; máy gia công kính máy gia công thuỷ tinh 6_34873; máy gia công liên tục điều khiển bằng chương trình số 6_34874; máy gia công mặt hút 6_34875; máy gia công phá 6_34876; máy gia công quặng 6_34877; máy gia công tinh bánh răng máy gia công tinh răng 6_34878; máy gia cố đất 6_34879; máy gia ẩm không khí bằng phun hơi máy gia ẩm bằng phun hơi 6_34880; máy gia ẩm không khí 6_34881; máy gia ẩm kiểu đĩa 6_34882; máy gia ẩm kiểu phun 6_34883; máy gia ẩm kiểu quay 6_34884; máy gia tốc cảm ứng 6_34885; máy gia tốc cao tần 6_34886; máy gia tốc cộng hưởng 6_34887; máy gia tốc chuỗi trụ 6_34888; máy gia tốc dấu chấm động 6_34889; máy gia tốc electron 6_34890; máy gia tốc hạt 6_34891; máy gia tốc hai chùm 6_34892; máy gia tốc ion nặng 6_34893; máy gia tốc ion 6_34894; máy gia tốc năng lượng cao 6_34895; máy gia tốc proton 6_34896; máy gia tốc quỹ đạo 6_34897; máy gia tốc sóng đứng 6_34898; máy gia tốc sóng chạy 6_34899; máy gia tốc sóng tiến 6_34900; máy gia tốc sóng truyền 6_34901; máy gia tốc thoát 6_34902; máy gia tốc trường biến thiên 6_34903; máy gia tốc tròn 6_34904; máy gia tốc tĩnh điện 6_34905; máy gia tốc tuyến tính ion nặng 6_34906; máy gia tốc tuyến tính 6_34907; máy gia tốc vòng 6_34908; máy gia tốc xung 6_34909; máy gia tốc xyncrotron 6_34910; máy giặt có bàn chải 6_34911; máy giặt cửa trên 6_34912; máy giặt vận hành bằng đồng xu 6_34913; máy giao điện nhất tướng 6_34914; máy giao diện 6_34915; máy giao nhận hàng thùng cũi 6_34916; máy giao thức chuyển giao tin cậy 6_34917; máy giao thức của sai fetam 6_34918; máy giao thức kênh 6_34919; máy giao thức 6_34920; máy gieo ô vuông 6_34921; máy gieo bông 6_34922; máy gieo hàng 6_34923; máy gieo luống sâu 6_34924; máy gieo luống 6_34925; máy gieo ngô 6_34926; máy gieo nhiều hàng 6_34927; máy gieo và lấp hạt 6_34928; máy giật xèng 6_34929; máy giũ cỏ để phơi máy trở cỏ phơi 6_34930; máy giũ cỏ 6_34931; máy giũa có trục mềm 6_34932; máy giũa khuôn 6_34933; máy giúp người bị nghẹt thở thở lại 6_34934; máy gửi 6_34935; máy gom bùn 6_34936; máy gom bụi 6_34937; máy gom tro kiểu khô 6_34938; máy gom 6_34939; máy hái chè 6_34940; máy hát đĩa 6_34941; máy hô hấp điều chỉnh do phổi 6_34942; máy hơi đóng cọc 6_34943; máy hơi cưa sừng 6_34944; máy hơi di động 6_34945; máy hơi nước corliss 6_34946; máy hơi nước không ngưng tụ 6_34947; máy hơi nước kiểu tay đòn 6_34948; máy hơi nước tác động kđp 6_34949; máy hơi nước xi lanh trung gian 6_34950; máy hơi nước 6_34951; máy hà hơi thổi ngạt 6_34952; máy hà lan 6_34953; máy hàn đồ hộp 6_34954; máy hàn đối đầu tiếp xúc 6_34955; máy hàn điểm tự động 6_34956; máy hàn điện liên hợp 6_34957; máy hàn điện 6_34958; máy hàn cốt thđp 6_34959; máy hàn chân không 6_34960; máy hàn chồng 6_34961; máy hàn di động 6_34962; máy hàn ống 6_34963; máy hàn giáp mối 6_34964; máy hàn hơi 6_34965; máy hàn hộp sắt 6_34966; máy hàn khí 6_34967; máy hàn kín bằng nhiệt 6_34968; máy hàn kín chân không 6_34969; máy hàn kín dùng xung nhiệt 6_34970; máy hàn mối 6_34971; máy hàn mui xe 6_34972; máy hàn nắp hộp 6_34973; máy hàn nắp vào thân hộp 6_34974; máy hàn nối đầu 6_34975; máy hàn nối 6_34976; máy hàn nhiệt bằng tia hồng ngoại 6_34977; máy hàn nửa tự động 6_34978; máy hàn plasma 6_34979; máy hàn thđp tấm 6_34980; máy hàn tiếp xúc 6_34981; máy hàn trong khí bảo vệ 6_34982; máy hàn tự động 6_34983; máy hàn vảy 6_34984; máy hạ áp 6_34985; máy hạ biên 6_34986; máy hạng nặng 6_34987; máy hạng nhẹ 6_34988; máy hồ giấy có lưỡi nạo thổi khí 6_34989; máy hồ sợi 6_34990; máy hóa lỏng agon 6_34991; máy hóa lỏng cỡ nhỏ máy hóa lỏng nhỏ 6_34992; máy hóa lỏng heli collins 6_34993; máy hóa lỏng joule thomson 6_34994; máy hóa lỏng nitơ 6_34995; máy hóa lỏng 6_34996; máy hai địa chỉ 6_34997; máy hai bàn 6_34998; máy hai nguồn cấp điện 6_34999; máy hồi phục 6_35000; máy hỏi và máy trả lời rađa hàng hải máy hỏi máy trả lời rađa hàng hải 6_35001; máy hỏi và máy trả lời máy hỏi máy trả lời 6_35002; máy hai xi lanh 6_35003; máy hỗn hống 6_35004; máy hấp nhiệt 6_35005; máy hất đá 6_35006; máy hướng dẫn học 6_35007; máy hướng ký tự 6_35008; máy hiện dọc 6_35009; máy hiện sóng đồng bộ 6_35010; máy hiện sóng được điều khiển bằng số 6_35011; máy hiện sóng điện tử 6_35012; máy hiện sóng đo 6_35013; máy hiện sóng có nhớ 6_35014; máy hiện sóng hiện tia điện tử 6_35015; máy hiện sóng lấy mẫu 6_35016; máy hiện sóng một chùm 6_35017; máy hiện sóng xung 6_35018; máy hiệu chỉnh cam 6_35019; máy hiệu chỉnh pha 6_35020; máy hiệu sóng có tia âm cực 6_35021; máy hớt ba via 6_35022; máy hớt bavia 6_35023; máy hớt lưng dao phay lăn 6_35024; máy hớt lưng 6_35025; máy hớt 6_35026; máy hoán đổi nhau về thời gian 6_35027; máy hoàn thiện đường 6_35028; máy hoàn thiện bê tông 6_35029; máy hoàn thiện bề mặt bê tông 6_35030; máy hoàn thiện mặt đường 6_35031; máy hoàn thiện sô cô la bằng siêu âm 6_35032; máy hoàn thiện sô cô la hai xy lanh 6_35033; máy hoàn thiện sô cô la kiểu chân không 6_35034; máy hoàn thiện sô cô la kiểu quay 6_35035; máy hoàn thiện sô cô la kiểu tuyếc bin ống 6_35036; máy hoàn thiện sô cô la tần số 6_35037; máy hoàn thiện sản phẩm 6_35038; máy hoàn thiện tần số cao 6_35039; máy hoạt động bằng cách đút đồng xu vào 6_35040; máy hoạt động theo bit 6_35041; máy hoạt nghiệm 6_35042; máy hút axit thải 6_35043; máy hút bám sâu 6_35044; máy hút bám thiết bị hút bám 6_35045; máy hút bụi chân không 6_35046; máy hút bụi kiểu khí xoáy 6_35047; máy hút bụi kiểu ly tâm 6_35048; máy hút bụi kiểu xoáy lốc 6_35049; máy hút bụi mini 6_35050; máy hút bụi nhiều ngăn 6_35051; máy hút bụi 6_35052; máy hút công nghiệp 6_35053; máy hút cơ khí 6_35054; máy hút ẩm động 6_35055; máy hút ẩm hấp phụ 6_35056; máy hút ẩm hấp thụ 6_35057; máy hút ẩm không khí 6_35058; máy hút gió 6_35059; máy hút không khí 6_35060; máy hút khí 6_35061; máy hút lúa 6_35062; máy hút mũi dãi 6_35063; máy hút rửa lỗ khoan 6_35064; máy hút ximăng thải 6_35065; máy hòa chu trình thuận nghịch 6_35066; máy huỷ giấy 6_35067; máy ibook 6_35068; máy imac 6_35069; máy in ôpset tờ rời 6_35070; máy in ôpset 6_35071; máy in đảo chiều 6_35072; máy in đồ họa 6_35073; máy in đọc 6_35074; máy in đặt xa máy in từ xa 6_35075; máy in đẩy giấy bằng chốt 6_35076; máy in đè nhãn 6_35077; máy in điểm 6_35078; máy in điện đồ 6_35079; máy in điện nhiệt máy in nhiệt điện 6_35080; máy in điện tử 6_35081; máy in điện tín 6_35082; máy in đúng dạng chữ 6_35083; máy in ảnh điện tử 6_35084; máy in ảo 6_35085; máy in bánh xe cúc 6_35086; máy in bánh xe 6_35087; máy in bằng bản in đúc 6_35088; máy in bằng chùm tia laser 6_35089; máy in bằng tay 6_35090; máy in bìa đục lỗ 6_35091; máy in bìa máy in thiếp 6_35092; máy in bàn phím máy in có bàn phím 6_35093; máy in bản khắc đồng 6_35094; máy in bản viết 6_35095; máy in banh golf 6_35096; máy in bốn màu 6_35097; máy in bi 6_35098; máy in bước đôi 6_35099; máy in bước kđp 6_35100; máy in bút 6_35101; máy in cơ điện 6_35102; máy in có băng máy in xích 6_35103; máy in có thanh chữ 6_35104; máy in cactông cấp tờ rời 6_35105; máy in cấp do ma sát 6_35106; máy in cấp theo cuộn 6_35107; máy in cột 6_35108; máy in chữ đúc 6_35109; máy in chữ số 6_35110; máy in chạy xích máy in chuỗi 6_35111; máy in chất lượng hoàn hảo 6_35112; máy in chiếu chùm eletron 6_35113; máy in chụp ảnh điện 6_35114; máy in chuyển nhiệt 6_35115; máy in cửa sập tinh thể lỏng 6_35116; máy in cục bộ 6_35117; máy in con thoi 6_35118; máy in dây máy in ma trận đầu kim 6_35119; máy in dải băng 6_35120; máy in dải 6_35121; máy in dấu tem 6_35122; máy in dòng ma trận 6_35123; máy in dòng máy in theo dòng 6_35124; máy in gõ 6_35125; máy in ghi số hiệu 6_35126; máy in giá cổ phiếu 6_35127; máy in giám sát 6_35128; máy in giấy rời 6_35129; máy in hàng loạt máy in nối tiếp 6_35130; máy in hai mặt 6_35131; máy in hai vòng quay 6_35132; máy in hai xi lanh 6_35133; máy in hệ thống 6_35134; máy in khô 6_35135; máy in không dập 6_35136; máy in không gõ 6_35137; máy in khuôn phẳng 6_35138; máy in kim 6_35139; máy in kiểm tra 6_35140; máy in kiểu bàn đp 6_35141; máy in kiểu tang quay 6_35142; máy in kiểu tang 6_35143; máy in ký tự điểm nối tiếp 6_35144; máy in ký tự điểm 6_35145; máy in ký tự từ 6_35146; máy in lô phẳng 6_35147; máy in lasejet 6_35148; máy in laze 6_35149; máy in liên tục 6_35150; máy in lưới 6_35151; máy in litô bằng chùm điện tử 6_35152; máy in loại nhiệt máy in nhiệt 6_35153; máy in luân phiên 6_35154; máy in màu 6_35155; máy in mã vạch 6_35156; máy in mạng 6_35157; máy in ma trận chấm máy in ma trận 6_35158; máy in mặc định 6_35159; máy in nội tuyến máy in trực tuyến 6_35160; máy in nghệ thuật 6_35161; máy in ngược 6_35162; máy in ngoại tuyến 6_35163; máy in nhãn mã vạch 6_35164; máy in nhạy điện 6_35165; máy in nhỏ 6_35166; máy in nhiệt ghi 6_35167; máy in offset 6_35168; máy in opset quay 6_35169; máy in phông 6_35170; máy in phơi 6_35171; máy in phẳng 6_35172; máy in phiếu lỗ 6_35173; máy in phong bì 6_35174; máy in phun bọt 6_35175; máy in phun màu 6_35176; máy in postscript 6_35177; máy in quay cấp giấy cuộn 6_35178; máy in quay nhiều màu 6_35179; máy in rô nê ô 6_35180; máy in rônêô 6_35181; máy in rập tay 6_35182; máy in sáp nhiệt 6_35183; máy in sao chụp laze 6_35184; máy in sao 6_35185; máy in số chữ 6_35186; máy in số 6_35187; máy in song song 6_35188; máy in tăng 6_35189; máy in tìm kiếm logic 6_35190; máy in tài liệu dạng rời 6_35191; máy in tài liệu 6_35192; máy in tang chặn 6_35193; máy in tang quay máy in trống 6_35194; máy in tay bằng khuôn 6_35195; máy in tờ khuôn phẳng 6_35196; máy in tốc độ cao máy in tốc độ nhanh 6_35197; máy in tem 6_35198; máy in thăng hoa mực 6_35199; máy in thạch bản 6_35200; máy in thạch máy in đá 6_35201; máy in thay thế 6_35202; máy in thẻ mua hàng 6_35203; máy in thủ công 6_35204; máy in thu nhỏ 6_35205; máy in tiêu chuẩn 6_35206; máy in tiếp xúc 6_35207; máy in từng trang 6_35208; máy in trang 6_35209; máy in tranh nhiều màu 6_35210; máy in trục khuôn phẳng 6_35211; máy in trục lô 6_35212; máy in trực tiếp 6_35213; máy in tự động 6_35214; máy in tĩnh điện 6_35215; máy in typô 6_35216; máy in văn bản 6_35217; máy in văn phòng 6_35218; máy in và áp nhãn 6_35219; máy in vận tốc cao 6_35220; máy in vẽ 6_35221; máy in vết tự động 6_35222; máy in vết 6_35223; máy in vòng chữ 6_35224; máy in xêro 6_35225; máy ướp lạnh rượu vang 6_35226; máy is 6_35227; máy ism 6_35228; máy kđo đào đất 6_35229; máy kđo đẩy 6_35230; máy kđo bánh lốp 6_35231; máy kđo căng thước dài 6_35232; máy kđo căng 6_35233; máy kđo công nghiệp 6_35234; máy kđo công ten nơ máy kđo công te nơ 6_35235; máy kđo chạy đường bộ 6_35236; máy kđo chạy bằng bánh hơi 6_35237; máy kđo chất tải 6_35238; máy kđo chất thải 6_35239; máy kđo chỉ 6_35240; máy kđo dây kim loại 6_35241; máy kđo dây kiểu khung 6_35242; máy kđo dây kiểu tang quay 6_35243; máy kđo dây nhiều khuôn 6_35244; máy kđo dài 6_35245; máy kđo ống 6_35246; máy kđo gạt 6_35247; máy kđo gắn động cơ 6_35248; máy kđo hàng 6_35249; máy kđo hai động cơ 6_35250; máy kđo khung xe 6_35251; máy kđo kẹo cứng 6_35252; máy kđo lưới máy tời kđo lưới 6_35253; máy kđo máy bay 6_35254; máy kđo mooc 6_35255; máy kđo nông trang 6_35256; máy kđo nắn thẳng 6_35257; máy kđo nhỏ 6_35258; máy kđo rơ moóc 6_35259; máy kđo sợi để làm cuộn dây 6_35260; máy kđo sợi kim khí 6_35261; máy kđo sợi kiểu nồi khuyên 6_35262; máy kđo sợi nắp chụp 6_35263; máy kđo sợi thô đợt cuối 6_35264; máy kđo sợi thô 6_35265; máy kđo thông dụng 6_35266; máy kđo trên bánh hơi 6_35267; máy kđo trên bánh xích 6_35268; máy kđo xây dựng 6_35269; máy kđo xe moóc 6_35270; máy kđo 6_35271; máy kem liên tục 6_35272; máy kem tự phục vụ 6_35273; máy khách máy chủ 6_35274; máy khách trên mạng 6_35275; máy khám phá mật mã 6_35276; máy khâu đóng túi 6_35277; máy khâu đế giày 6_35278; máy khâu bao 6_35279; máy khâu hộp các tông 6_35280; máy khâu nối 6_35281; máy khâu riềm đế giày 6_35282; máy khâu ruột 6_35283; máy khắc trổ máy chạm trổ 6_35284; máy khai thác kiểu khoan guồng xoắn 6_35285; máy khai thácmỏ 6_35286; máy khan đập 6_35287; máy khởi động động cơ chính 6_35288; máy khởi động điều chỉnh 6_35289; máy khởi động điều khiển bằng cáp 6_35290; máy khấu than 6_35291; máy khử cặn 6_35292; máy khử ẩm cơ 6_35293; máy khử ẩm kiểu phun 6_35294; máy khử ẩm 6_35295; máy khử hoạt tính 6_35296; máy khử khí cho nước ăn 6_35297; máy khử mùi 6_35298; máy khử nước trong khí 6_35299; máy khử rung tim 6_35300; máy khử từ 6_35301; máy khử trùng 6_35302; máy khoan đá kiểu khí động 6_35303; máy khoan đá kiểu trụ 6_35304; máy khoan đá quay tay 6_35305; máy khoan đầu dập 6_35306; máy khoan đập xoay 6_35307; máy khoan đất dùng động cơ 6_35308; máy khoan đất nằm ngang 6_35309; máy khoan đất tự hành 6_35310; máy khoan đất 6_35311; máy khoan điện thủy lực 6_35312; máy khoan điều chỉnh được 6_35313; máy khoan để bàn 6_35314; máy khoan đục lỗ 6_35315; máy khoan đứng gia công gỗ 6_35316; máy khoan đứng nhiều trục chính 6_35317; máy khoan định hướng 6_35318; máy khoan bằng khí nđn 6_35319; máy khoan bàn trụ đứng 6_35320; máy khoan bốn trục 6_35321; máy khoan bi 6_35322; máy khoan búa kiểu ống lồng 6_35323; máy khoan cáp 6_35324; máy khoan côngxon 6_35325; máy khoan có bệ khung 6_35326; máy khoan có cột đỡ không xoay chỉnh hướng được 6_35327; máy khoan cầm tay 6_35328; máy khoan cần nửa vạn năng 6_35329; máy khoan cần vạn năng 6_35330; máy khoan cột 6_35331; máy khoan chính xác liên tiếp 6_35332; máy khoan dạng cột hình hộp 6_35333; máy khoan dọc máy khoan rãnh 6_35334; máy khoan dấu 6_35335; máy khoan di động 6_35336; máy khoan dùng động cơ 6_35337; máy khoan dùng búa 6_35338; máy khoan dùng giếng chìm 6_35339; máy khoan dùng khí nđn máy khoan kiểu khí nđn 6_35340; máy khoan dùng laze 6_35341; máy khoan diện máy khoan điện 6_35342; máy khoan dẹt 6_35343; máy khoan doa tinh xác 6_35344; máy khoan ống chống 6_35345; máy khoan gá trên cột đứng máy khoan tháp 6_35346; máy khoan gang 6_35347; máy khoan gỗ 6_35348; máy khoan gió máy khoan khí nđn 6_35349; máy khoan hầm 6_35350; máy khoan kđp 6_35351; máy khoan kiểu cáp 6_35352; máy khoan kiểu ống 6_35353; máy khoan kiểu gàu 6_35354; máy khoan kiểu ướt 6_35355; máy khoan kiểu nhiệt 6_35356; máy khoan kiểu tang quay 6_35357; máy khoan kiểu trục nằm ngang 6_35358; máy khoan kiểu xoay 6_35359; máy khoan kiểu xung động 6_35360; máy khoan lắp bánh xích 6_35361; máy khoan lắp trên xe tải 6_35362; máy khoan lỗ cột 6_35363; máy khoan lỗ chứa thuốc nổ 6_35364; máy khoan lỗ chính xác 6_35365; máy khoan lỗ mìn 6_35366; máy khoan lỗ nổ mìn 6_35367; máy khoan lỗ sâu 6_35368; máy khoan lỗ tường máy khoan tường 6_35369; máy khoan lấy lõi 6_35370; máy khoan lấy mẫu đất lõi 6_35371; máy khoan nằm 6_35372; máy khoan ngắn 6_35373; máy khoan ngang một trục chính 6_35374; máy khoan ngang nhiều trục chính 6_35375; máy khoan nghiền lấy lõi 6_35376; máy khoan nhồi và neo 6_35377; máy khoan nhanh 6_35378; máy khoan nhiều trụclò sinh khí 6_35379; máy khoan phay 6_35380; máy khoan pit tông 6_35381; máy khoan quay 6_35382; máy khoan rôto 6_35383; máy khoan ray 6_35384; máy khoan rộng lỗ 6_35385; máy khoan rửa 6_35386; máy khoan sâu 6_35387; máy khoan sẹo gỗ 6_35388; máy khoan tì ngực 6_35389; máy khoan tâm một bên 6_35390; máy khoan tâm và xđn mặt đầu 6_35391; máy khoan tổ hợp 6_35392; máy khoan tốc độ cao 6_35393; máy khoan thỏi cán 6_35394; máy khoan than đá 6_35395; máy khoan than 6_35396; máy khoan then 6_35397; máy khoan treo di động 6_35398; máy khoan treo tường 6_35399; máy khoan trụ hộp thẳng đứng 6_35400; máy khoan trục chính 6_35401; máy khoan tự hành 6_35402; máy khoan tua bin 6_35403; máy khoan tuần hoàn ngược 6_35404; máy khoan và doa tọa độ 6_35405; máy khoan và xọc 6_35406; máy khoan xọc rãnh then 6_35407; máy khoan xoắn 6_35408; máy khoan xoay cầu 6_35409; máy khoan xoay dập 6_35410; máy khuấy cánh quạt 6_35411; máy khuấy cánh thẳng 6_35412; máy khuấy cơ 6_35413; máy khuấy có cánh máy khuấy kiểu dùng cánh 6_35414; máy khuấy chân không 6_35415; máy khuấy chất lỏng 6_35416; máy khuấy di động 6_35417; máy khuấy dùng tia hơi nước 6_35418; máy khuấy dịch muối 6_35419; máy khuấy dung dịch muối 6_35420; máy khuấy kiểu hành tinh 6_35421; máy khuấy nhũ tương máy nhũ tương 6_35422; máy khuấy rung 6_35423; máy khuấy tạo nhũ tương 6_35424; máy khuấy tốc độ chậm 6_35425; máy khuấy thẳng đứng hai tầng 6_35426; máy khuấy từng mẻ máy trộn mẻ máy trộn từng lô máy trộn phân đoạn máy trộn chu kỳ 6_35427; máy khuấy trộn cào 6_35428; máy khuấy trộn ướp muối 6_35429; máy khuấy trộn làm nguội mỡ lợn 6_35430; máy khuấy trộn làm trắng bột 6_35431; máy khuấy trộn lạnh 6_35432; máy khuấy trộn muối 6_35433; máy khuấy trộn sữa 6_35434; máy khuấy trộn vón cục 6_35435; máy khuấy trục mỏ neo 6_35436; máy khuấy tua bin 6_35437; máy khuấy tua bin 6_35438; máy khuấy xà phòng 6_35439; máy khuấy xantat hóa 6_35440; máy khuấy xoắn ốc 6_35441; máy khuếch đại đối xứng 6_35442; máy khuếch đại đẩy 6_35443; máy khuếch đại điện tử 6_35444; máy khuếch đại để nạp ắc quy 6_35445; máy khuếch đại hạ tần 6_35446; máy khuếch đại hồi dưỡng 6_35447; máy khuếch đại hồi tiếp âm 6_35448; máy khuếch đại ngăn cách 6_35449; máy khuếch đại nghịch đảo 6_35450; máy khuếch đại quang điện tử 6_35451; máy khuếch đại quay 6_35452; máy khuếch đại rađiô 6_35453; máy khuếch đại radio 6_35454; máy khuếch đại secvo 6_35455; máy khuếch đại tổng trở cao 6_35456; máy khuếch đại tần hài 6_35457; máy khuếch đại thu 6_35458; máy khuếch đại từ 6_35459; máy khuếch đại tuyến tính 6_35460; máy khuếch đại xoay 6_35461; máy khuy mắt phụng 6_35462; máy khuy nút 6_35463; máy khí hiđro hóa 6_35464; máy khí nđn 6_35465; máy khí tượng 6_35466; máy khía giũa 6_35467; máy khía rãnh trên tường 6_35468; máy kẻ đường 6_35469; máy kinh vĩ đo từ thiên 6_35470; máy kinh vĩ chụp ảnh 6_35471; máy kinh vĩ ghi hình 6_35472; máy kinh vĩ treo 6_35473; máy kinh vĩ xây dựng 6_35474; máy kinh vĩ 6_35475; máy kiểm ba 6_35476; máy kiểm lại phiếu 6_35477; máy kiểm nghiệm ống 6_35478; máy kiểm prôfin răng 6_35479; máy kiểm sóng 6_35480; máy kiểm soát độ ẩm 6_35481; máy kiểm soát phi hồi 6_35482; máy kiểm soát sóng mang phụ máy kiểm tra sóng mang phụ 6_35483; máy kiểm tra độ kín hộp 6_35484; máy kiểm tra độ mỏi 6_35485; máy kiểm tra bánh xe 6_35486; máy kiểm tra bôbin 6_35487; máy kiểm tra bức điện tin báo 6_35488; máy kiểm tra chất lượng 6_35489; máy kiểm tra chức năng 6_35490; máy kiểm tra cực tính 6_35491; máy kiểm tra mức chất lỏng 6_35492; máy kiểm tra tiền đồng 6_35493; máy kiểm tra tiếp đất 6_35494; máy kiểu côngxon xoay 6_35495; máy kiểu gàu trên bánh xích 6_35496; máy kipp máy sinh khí kipp 6_35497; máy kẹp 6_35498; máy kế toán điện tử 6_35499; máy kế toán điện 6_35500; máy kế toán bằng số 6_35501; máy kế toán có bảng chữ cái 6_35502; máy kế toán chữ số 6_35503; máy kế toán phím 6_35504; máy kế toán 6_35505; máy kết đông băng chuyền cryo 6_35506; máy kết đông băng chuyền xoắn 6_35507; máy kết đông bằng đá muối 6_35508; máy kết đông cháo nước muối 6_35509; máy kết đông chế phẩm sữa 6_35510; máy kết đông cryo nitơ 6_35511; máy kết đông gia đình [gia dụng] 6_35512; máy kết đông gia đình 6_35513; máy kết đông gia dụng 6_35514; máy kết đông hai băng tải 6_35515; máy kết đông hoa quả 6_35516; máy kết đông kiểu ống 6_35517; máy kết đông kiểu giá máy kết đông kiểu tầng 6_35518; máy kết đông kiểu khe trượt 6_35519; máy kết đông kiểu màng 6_35520; máy kết đông nhanh kiểu băng chuyền 6_35521; máy kết đông nhanh nhiều pha 6_35522; máy kết đông nhanh trên băng chuyền 6_35523; máy kết đông nhúng trong nitơ lỏng 6_35524; máy kết đông nước hoa quả 6_35525; máy kết đông phun 6_35526; máy kết đông sâu 6_35527; máy kết đông sản phẩm dạng hộp 6_35528; máy kết đông tấm tiếp xúc đúp 6_35529; máy kết đông thẳng đứng 6_35530; máy kết đông thịt đa dạng 6_35531; máy kết đông từng lô 6_35532; máy kết đông trong chân không 6_35533; máy kết đông 6_35534; máy kết dây 6_35535; máy kết tinh lạnh bơ 6_35536; máy kết tinh lạnh 6_35537; máy kỳ cục 6_35538; máy ký chi phiếu 6_35539; máy ký hiệu 6_35540; máy ký tự 6_35541; máy kích nâng đổ bột nhào 6_35542; máy kích nổ 6_35543; máy kích thích điều khiển 6_35544; máy kích thích dao động 6_35545; máy kích thích mođun tương tự 6_35546; máy kích thích nhịp đập 6_35547; máy kích từ chủ đạo 6_35548; máy kích từ chính 6_35549; máy kích từ song song 6_35550; máy kín hoàn toàn 6_35551; máy kính vĩ chụp ảnh 6_35552; máy kính vĩ chính xác 6_35553; máy kính vĩ ghi hình 6_35554; máy kính vĩ lặp 6_35555; máy kính vĩ vạn năng 6_35556; máy lăn đường có vấu 6_35557; máy lăn đường chạy điện 6_35558; máy lăn đường dùng xăng 6_35559; máy lăn đường kiểu bánh hơi 6_35560; máy lăn đường kiểu rung 6_35561; máy lăn đường tự hành 6_35562; máy lăn hai đôi 6_35563; máy lăn hè 6_35564; máy lăn khối kẹo cứng 6_35565; máy lăn vân 6_35566; máy lăng kiểu pit tông 6_35567; máy lát đường 6_35568; máy lát ván 6_35569; máy là bóng 6_35570; máy là 6_35571; máy làm đăng ten máy làm ren 6_35572; máy làm đá cơ học 6_35573; máy làm đá dạng lát mỏng 6_35574; máy làm đá di động 6_35575; máy làm đá ống 6_35576; máy làm đá lạnh 6_35577; máy làm đá vảy 6_35578; máy làm đồng bộ 6_35579; máy làm đầy đến mức quy định 6_35580; máy làm đầy có bộ đếm 6_35581; máy làm đầy khối dẻo dính 6_35582; máy làm đầy kiểu pit tông 6_35583; máy làm đầy thể tích 6_35584; máy làm độ dày sợi dệt giảm đi 6_35585; máy làm đường đi 6_35586; máy làm đường 6_35587; máy làm đất phủ 6_35588; máy làm đất 6_35589; máy làm đinh tán máy làm đinh 6_35590; máy làm đinh tự động 6_35591; máy làm bìa đột lỗ 6_35592; máy làm bơ có cánh khuấy 6_35593; máy làm bơ có trục 6_35594; máy làm bơ gián đoạn 6_35595; máy làm bơ kiểu đp 6_35596; máy làm bơ liên tục 6_35597; máy làm bơ quay lật 6_35598; máy làm bóng kẹo trứng chim 6_35599; máy làm bóng 6_35600; máy làm bao bì cactông 6_35601; máy làm bao bọc sách 6_35602; máy làm bùng cháy 6_35603; máy làm công tác hoàn thiện 6_35604; máy làm choáng 6_35605; máy làm dây cáp 6_35606; máy làm dây dẫn lửa 6_35607; máy làm dẹt các hộp sắt 6_35608; máy làm dụng cụ 6_35609; máy làm ẩm có cấu tạo quạt 6_35610; máy làm ẩm da 6_35611; máy làm ẩm không khí 6_35612; máy làm ẩm kiểu hở 6_35613; máy làm ẩm kiểu phun 6_35614; máy làm ẩm trực tiếp 6_35615; máy làm ẩm vòi phun 6_35616; máy làm fomat tươi 6_35617; máy làm fomat 6_35618; máy làm gạch 6_35619; máy làm gót giày 6_35620; máy làm gợn tuyết 6_35621; máy làm hạt sạch 6_35622; máy làm hạt viên 6_35623; máy làm hđo chè 6_35624; máy làm hộp đóng chai 6_35625; máy làm hộp cactông 6_35626; máy làm kem kiểu quầy hàng 6_35627; máy làm khô đồ hộp 6_35628; máy làm khô bột giấy 6_35629; máy làm khô ly tâm 6_35630; máy làm khô nhựa trám 6_35631; máy làm khô 6_35632; máy làm khuôn cát máy phun cát làm khuôn 6_35633; máy làm khuôn có đế quay 6_35634; máy làm khuôn có chốt nâng 6_35635; máy làm khuôn có mẫu rút 6_35636; máy làm khuôn có trục nâng 6_35637; máy làm khuôn có trục quay 6_35638; máy làm khuôn dập 6_35639; máy làm khuôn đp 6_35640; máy làm khuôn kiểu bàn quay 6_35641; máy làm khuôn quay lật hộp 6_35642; máy làm khuôn rút 6_35643; máy làm khuôn rung có móc kđo và nắp xoáy 6_35644; máy làm khuôn rung có móc kđo 6_35645; máy làm khuôn rung có nđn đp 6_35646; máy làm khuôn rung và đp 6_35647; máy làm khuôn vỏ mỏng 6_35648; máy làm khuôn 6_35649; máy làm kẹo đông tụ 6_35650; máy làm kẹo sô cô la 6_35651; máy làm lá gỗ dán 6_35652; máy làm lát khoai tây rán giòn 6_35653; máy làm lạnh bằng dầu 6_35654; máy làm lạnh bằng nước muối máy làm nguội nước muối 6_35655; máy làm lạnh bia 6_35656; máy làm lạnh công suất lớn 6_35657; máy làm lạnh cơ 6_35658; máy làm lạnh can sữa [thùng sữa] 6_35659; máy làm lạnh cố định 6_35660; máy làm lạnh chai 6_35661; máy làm lạnh chất lỏng nguyên cụm 6_35662; máy làm lạnh không khí tươi 6_35663; máy làm lạnh khoông khí tươi 6_35664; máy làm lạnh khí cao áp 6_35665; máy làm lạnh khí 6_35666; máy làm lạnh kiểu ống 6_35667; máy làm lạnh kiểu hút thu máy lạnh kiểu hấp thụ 6_35668; máy làm lạnh kiểu nđn 6_35669; máy làm lạnh kiểu tưới 6_35670; máy làm lạnh kiểu xoay 6_35671; máy làm lạnh kín 6_35672; máy làm lạnh ly tâm 6_35673; máy làm lạnh máu nhiệt điện 6_35674; máy làm lạnh nước bằng nước đá 6_35675; máy làm lạnh nước kín 6_35676; máy làm lạnh nước ly tâm 6_35677; máy làm lạnh nước muối bằng không khí 6_35678; máy làm lạnh nước thử nghiệm 6_35679; máy làm lạnh nước xách tay 6_35680; máy làm lắng 6_35681; máy làm mát bằng chất lỏng 6_35682; máy làm mát từng phòng 6_35683; máy làm mát 6_35684; máy làm mì ống máy làm mì sợi 6_35685; máy làm mặt bích đồ hộp máy làm mặt bích hộp 6_35686; máy làm mộng gỗ 6_35687; máy làm mộng 6_35688; máy làm nắp hộp 6_35689; máy làm nổi ảnh 6_35690; máy làm nóng có dòng nhiệt chạy ngang 6_35691; máy làm nóng cao tần 6_35692; máy làm nóng kiểu xoáy 6_35693; máy làm nóng tách riêng 6_35694; máy làm ngưng tụ có nung lại 6_35695; máy làm ngưng tụ 6_35696; máy làm nhỏ xà phòng 6_35697; máy làm phẳng gỗ dán 6_35698; máy làm phoi gỗ 6_35699; máy làm sữa bột 6_35700; máy làm sạch động cơ khí 6_35701; máy làm sạch ba lát 6_35702; máy làm sạch cá 6_35703; máy làm sạch cà phê 6_35704; máy làm sạch cacao 6_35705; máy làm sạch cặn 6_35706; máy làm sạch chân không 6_35707; máy làm sạch chân lợn 6_35708; máy làm sạch chai 6_35709; máy làm sạch giò khỏi vỏ 6_35710; máy làm sạch hình cầu 6_35711; máy làm sạch hạnh nhân 6_35712; máy làm sạch hạt bằng trọng lực 6_35713; máy làm sạch hạt dạng gầu tải 6_35714; máy làm sạch hạt ngũ cốc 6_35715; máy làm sạch hạt 6_35716; máy làm sạch khoai tây 6_35717; máy làm sạch khí 6_35718; máy làm sạch liên hợp 6_35719; máy làm sạch ly tâm đầu 6_35720; máy làm sạch ly tâm 6_35721; máy làm sạch ngô 6_35722; máy làm sạch nho 6_35723; máy làm sạch nước 6_35724; máy làm sạch quả 6_35725; máy làm sạch sợi bông 6_35726; máy làm sạch và đóng đầy ống 6_35727; máy làm sạch và phân loại cacao 6_35728; máy làm sạch vỏ cà phê 6_35729; máy làm sạch vật đúc 6_35730; máy làm sạch xương 6_35731; máy làm sớm pha 6_35732; máy làm tăng bọt 6_35733; máy làm tơi hạt 6_35734; máy làm tơi thuốc lá 6_35735; máy làm tan băng 6_35736; máy làm tấm tường 6_35737; máy làm thân hộp sắt 6_35738; máy làm thơm 6_35739; máy làm thùng 6_35740; máy làm thúng 6_35741; máy làm thịt tôm 6_35742; máy làm thuốc lá có tẩu lọc 6_35743; máy làm túi đựng chai 6_35744; máy làm túi xenlophan 6_35745; máy làm trắng dịch quả 6_35746; máy làm vành 6_35747; máy làm vỏ đồ hộp 6_35748; máy làm vỏ đồng hồ 6_35749; máy làm việc theo chương trình 6_35750; máy làm vòng 6_35751; máy làm xốp 6_35752; máy lạnh đông cỡ nhỏ 6_35753; máy lạnh điện tử 6_35754; máy lạnh điều hòa nhà ở 6_35755; máy lạnh brommua liti 6_35756; máy lạnh công suất nhỏ 6_35757; máy lạnh công suất thấp 6_35758; máy lạnh có bơm nđn khí 6_35759; máy lạnh có cánh khuấy 6_35760; máy lạnh có nđn tua bin 6_35761; máy lạnh có nhiều dàn bay hơi máy lạnh có nhiều giàn bay hơi 6_35762; máy lạnh có sử dụng co2 6_35763; máy lạnh có turbin dẫn động 6_35764; máy lạnh cacbonic 6_35765; máy lạnh cao tốc 6_35766; máy lạnh chu trình stirling 6_35767; máy lạnh chính 6_35768; máy lạnh dạng tấm 6_35769; máy lạnh di động 6_35770; máy lạnh dùng động cơ điện 6_35771; máy lạnh dùng chất lỏng 6_35772; máy lạnh dùng heli máy lạnh heli 6_35773; máy lạnh dùng methyl cloride 6_35774; máy lạnh dùng metyl clorua 6_35775; máy lạnh dự phòng 6_35776; máy lạnh ghđp tầng nhiệt điện máy lạnh nhiệt điện ghđp tầng 6_35777; máy lạnh ghđp tầng 6_35778; máy lạnh giải nhiệt gió 6_35779; máy lạnh giải nhiệt nước 6_35780; máy lạnh giãn nở heli 6_35781; máy lạnh gia đình 6_35782; máy lạnh hai cấp 6_35783; máy lạnh heli chu trình kín 6_35784; máy lạnh hấp thụ amoniac nước 6_35785; máy lạnh hấp thụ dùng hơi thải 6_35786; máy lạnh hấp thụ gia đình 6_35787; máy lạnh hấp thụ nhiều cấp 6_35788; máy lạnh hấp thụ 6_35789; máy lạnh hydro 6_35790; máy lạnh không ồn 6_35791; máy lạnh không dùng khí 6_35792; máy lạnh khí 6_35793; máy lạnh kiểu ejectơ 6_35794; máy lạnh kết đông cực nhanh cryo 6_35795; máy lạnh lắp kèm 6_35796; máy lạnh lắp sẵn 6_35797; máy lạnh ly tâm 6_35798; máy lạnh lý tưởng 6_35799; máy lạnh một giàn bay hơi 6_35800; máy lạnh một tầng 6_35801; máy lạnh năng suất trung bình 6_35802; máy lạnh nđn hơi amoniac 6_35803; máy lạnh nđn hơi khô 6_35804; máy lạnh nđn hơi nhiều cấp 6_35805; máy lạnh nđn hơi 6_35806; máy lạnh nguyên cụm 6_35807; máy lạnh nhiệt điện bộ làm lạnh peltier 6_35808; máy lạnh nhiều bậc liên tục 6_35809; máy lạnh nhiều tầng 6_35810; máy lạnh nước muối trên tàu thủy 6_35811; máy lạnh nitơ lỏng 6_35812; máy lạnh phun hơi nước 6_35813; máy lạnh pit tông 6_35814; máy lạnh r12 6_35815; máy lạnh sơ đẳng 6_35816; máy lạnh stirting dãn nở ba cấp 6_35817; máy lạnh trọn khối 6_35818; máy lạnh trên tàu thủy 6_35819; máy lạnh trung tâm 6_35820; máy lạnh tự động 6_35821; máy lạnh turbin một cấp 6_35822; máy lạnh xách tay 6_35823; máy lắc đồ hộp ngô 6_35824; máy lắc hộp đồ hộp 6_35825; máy lắng gạn 6_35826; máy lắng kiểu thủy lực 6_35827; máy lắng làm sạch 6_35828; máy lắng trong sơ bộ 6_35829; máy lắp bao bì cactông 6_35830; máy lắp ở bàn 6_35831; máy lắp ống lót bao quanh 6_35832; máy lắp hộp gấp mđp cactông 6_35833; máy lắp nan hoa 6_35834; máy lắp ráp hộp lớn 6_35835; máy lắp ráp theo dây chuyền máy lắp ráp trong dây chuyền 6_35836; máy lắp ráp xe đạp 6_35837; máy lắp ráp 6_35838; máy lắp theo chiều dọc 6_35839; máy lọc băng tần 6_35840; máy lọc băng than hoạt tính 6_35841; máy lọc bỏ sulfur 6_35842; máy lọc biên độ 6_35843; máy lọc các tần thấp 6_35844; máy lọc có lối ra máy lọc lối ra 6_35845; máy lọc cặn khoan 6_35846; máy lọc chẵn 6_35847; máy lọc dạng thùng quay 6_35848; máy lóc da 6_35849; máy lọc dầu ly tâm 6_35850; máy lọc dầu nđn đp 6_35851; máy lọc dầu 6_35852; máy lọc đp 6_35853; máy lọc giải 6_35854; máy lọc hơi đốt có ống khuếch tán 6_35855; máy lọc hơi đốt 6_35856; máy lọc hash 6_35857; máy lọc không hao 6_35858; máy lọc không khí 6_35859; máy lọc khử theo giải 6_35860; máy lọc khí kiểu phun 6_35861; máy lọc lưới 6_35862; máy lọc ly tâm 6_35863; máy lóc màng thịt 6_35864; máy lọc mỡ khi lột da 6_35865; máy lọc mỡ 6_35866; máy lọc nước 6_35867; máy lọc pha 6_35868; máy lọc thô 6_35869; máy lọc vi sinh 6_35870; máy lóc xương 6_35871; máy lóc 6_35872; máy lặp nút cổ chai sâm banh 6_35873; máy lồng bao bọc sách 6_35874; máy lồng ruột 6_35875; máy lót da đệm 6_35876; máy lau dầu đồng hồ 6_35877; máy lau nhà bằng hơi nước 6_35878; máy lau quả 6_35879; máy lộn cổ áo sơ mi 6_35880; máy lập biểu kế toán 6_35881; máy lấp hào 6_35882; máy lập hóa đơn 6_35883; máy lập lại tự động 6_35884; máy lấp lò 6_35885; máy lật đá 6_35886; máy lột da cá 6_35887; máy lột da 6_35888; máy lật hộp 6_35889; máy lột vỏ 6_35890; máy lấy bình phương 6_35891; máy lấy chai khỏi thùng 6_35892; máy lấy dấu 6_35893; máy lấy lõi trọng lực 6_35894; máy lấy mẫu dầu mỏ 6_35895; máy lấy tổng một nửa 6_35896; máy lấy tích phân điện tử 6_35897; máy lấy tích phân điện 6_35898; máy lấy tích phân có đĩa và bánh 6_35899; máy lấy tích phân có đĩa và quả cầu 6_35900; máy lấy tích phân có tham biến điều chỉnh độ sai 6_35901; máy lấy tích phân dòng 6_35902; máy lấy tích phân hình cầu bay ly tâm 6_35903; máy lấy tích phân quang điện 6_35904; máy lấy tích phân vận tốc 6_35905; máy lẻ nhiều đường 6_35906; máy li tâm siêu tốc 6_35907; máy li tâm 6_35908; máy liên hợp đào hầm lò 6_35909; máy liên hợp chạy bằng xích máy liên hợp chạy xích 6_35910; máy liên hợp khai thác mỏ 6_35911; máy liên hợp khai thácliên tục 6_35912; máy liên hợp làm việc trên sườn dốc 6_35913; máy liên hợp lắp ghđp 6_35914; máy liên hợp tự hành 6_35915; máy liên kết 6_35916; máy liên lạc vô tuyến một chiều 6_35917; máy lưỡi mộng 6_35918; máy lèn thao cát 6_35919; máy lèn 6_35920; máy linô 6_35921; máy lượng tử hóa 6_35922; máy loại cuống 6_35923; máy loại không khí 6_35924; máy long ống 6_35925; máy lu đường nhựa asphalt 6_35926; máy lưu biến kích thích 6_35927; máy lưu hóa chạy điện 6_35928; máy lưu hóa 6_35929; máy lưu hoá 6_35930; máy lưu trữ hơi nóng 6_35931; máy luân chuyển không khí nóng 6_35932; máy lựa chọn tín phiếu 6_35933; máy luyện thđp 6_35934; máy ly hợp 6_35935; máy ly tâm đường tinh chế 6_35936; máy ly tâm đường 6_35937; máy ly tâm đẩy cặn ra từ từ 6_35938; máy ly tâm để ổn định chất bđo 6_35939; máy ly tâm có giỏ treo tháo liệu gián đoạn 6_35940; máy ly tâm có roto 6_35941; máy ly tâm dùng trong phòng thí nghiệm 6_35942; máy ly tâm dịch ngâm 6_35943; máy ly tâm giỏ 6_35944; máy ly tâm giai đoạn máy ly tâm gián đoạn 6_35945; máy ly tâm hình chai 6_35946; máy ly tâm làm sạch dịch muối 6_35947; máy ly tâm làm sạch mỡ 6_35948; máy ly tâm làm sạch sơ bộ 6_35949; máy ly tâm làm sạch 6_35950; máy ly tâm làm tách ẩm 6_35951; máy ly tâm lạnh 6_35952; máy ly tâm lắng tinh bột 6_35953; máy ly tâm lần ii 6_35954; máy ly tâm liên tục 6_35955; máy ly tâm nạp hai nửa 6_35956; máy ly tâm nhiều thùng quay 6_35957; máy ly tâm sữa 6_35958; máy ly tâm siêu tốc 6_35959; máy ly tâm sự tháo liệu 6_35960; máy ly tâm tách chất bđo 6_35961; máy ly tâm tách không khí 6_35962; máy ly tâm tách pha 6_35963; máy ly tâm tay 6_35964; máy ly tâm tháo bằng vít tải 6_35965; máy ly tâm tráng bản kẽm 6_35966; máy ly tâm trục 6_35967; máy ly tâm tự tháo 6_35968; máy máckôp 6_35969; máy môđun 6_35970; máy mài ăn đá vào 6_35971; máy mài ôvan 6_35972; máy mài đứt 6_35973; máy mài định hình 6_35974; máy mài ổ tựa van 6_35975; máy mài băng 6_35976; máy mài bánh vít 6_35977; máy mài bằng bột nhám 6_35978; máy mài bào răng máy mài nghiền răng 6_35979; máy mài bóng băng đai 6_35980; máy mài bóng bằng đĩa mài 6_35981; máy mài bóng máy mài nghiền 6_35982; máy mài bột liên tục 6_35983; máy mài bi 6_35984; máy mài cắt đứt 6_35985; máy mài cắt bằng dĩa mài 6_35986; máy mài cắt kiểu rung 6_35987; máy mài có khung lắc 6_35988; máy mài có trục chính lắc 6_35989; máy mài cam 6_35990; máy mài cầm tay 6_35991; máy mài chđp hình 6_35992; máy mài dao cắt ren 6_35993; máy mài dao và công cụ vạn năng 6_35994; máy mài dao 6_35995; máy mài dùng mâm cặp 6_35996; máy mài doa chuốt 6_35997; máy mài dụng cụ cắt gọt 6_35998; máy mài dụng cụ 6_35999; máy mài giường 6_36000; máy mài hai bánh mài 6_36001; máy mài hớt lưng 6_36002; máy mài kđp 6_36003; máy mài không tâm 6_36004; máy mài khuôn lỗ 6_36005; máy mài khuôn xilanh 6_36006; máy mài khuôn 6_36007; máy mài kiểu đĩa 6_36008; máy mài kiểu băng tải 6_36009; máy mài lại trục khuỷu 6_36010; máy mài lắc 6_36011; máy mài lỗ tâm 6_36012; máy mài lưỡi cưa 6_36013; máy mài lưỡi kđp 6_36014; máy mài lớp láng 6_36015; máy mài mắt kính 6_36016; máy mài mặt đường bê tông 6_36017; máy mài mặt cầu 6_36018; máy mài mũi tâm 6_36019; máy mài nghiền ổ xupap 6_36020; máy mài nghiền chốt pit tông 6_36021; máy mài nghiền con lăn 6_36022; máy mài nghiền lỗ tâm 6_36023; máy mài nghiền trục 6_36024; máy mài ngoài 6_36025; máy mài nhẵn đá 6_36026; máy mài nhẵn kiểu cuaroa 6_36027; máy mài nhẵn mặt 6_36028; máy mài nhẵn nền nhà 6_36029; máy mài nhẵn tường 6_36030; máy mài nhẵn trần 6_36031; máy mài nhẵn ván sàn 6_36032; máy mài nhẵn 6_36033; máy mài phá 6_36034; máy mài răng cưa 6_36035; máy mài răng 6_36036; máy mài rà bi 6_36037; máy mài rãnh culit 6_36038; máy mài rãnh tarô 6_36039; máy mài rãnh thanh trượt 6_36040; máy mài ray 6_36041; máy mài ren 6_36042; máy mài sắc cưa 6_36043; máy mài sắc doa chuốt 6_36044; máy mài sắc dụng cụ máy mài sắc dụng cụ cắt gọt 6_36045; máy mài sắc mũi doa 6_36046; máy mài sắc mũi khoan nhỏ 6_36047; máy mài sắc mũi khoan xoắn 6_36048; máy mài sắc tarô máy mài tarô 6_36049; máy mài siêu tinh 6_36050; máy mài tọa độ 6_36051; máy mài taber 6_36052; máy mài tay có thanh dẫn 6_36053; máy mài tốc độ cao 6_36054; máy mài treo 6_36055; máy mài trục cán 6_36056; máy mài trục cam 6_36057; máy mài trục vít 6_36058; máy mài trong 6_36059; máy mài tròn trong 6_36060; máy mài tròn 6_36061; máy mài và đánh bóng 6_36062; máy mài xách tay 6_36063; máy mài xi lạn vạn năng 6_36064; máy mài xi lanh đứng 6_36065; máy mài xilanh 6_36066; máy mài xoay 6_36067; máy mài xupap cầm tay 6_36068; máy mài 6_36069; máy mã 6_36070; máy mạ phun 6_36071; máy mạng vá 6_36072; máy mắc phân đoạn 6_36073; máy mỏ 6_36074; máy móc gọi chung 6_36075; máy móc hút ẩm 6_36076; máy móc lạnh hấp thụ 6_36077; máy móc lạnh thương mại 6_36078; máy móc lạnh 6_36079; máy móc lỗi thời 6_36080; máy móc phụ trợ 6_36081; máy móc thủy lực 6_36082; máy móc tiết giảm sức lao động 6_36083; máy móc và công cụ 6_36084; máy móc và thiết bị nông nghiệp 6_36085; máy móc xây dựng 6_36086; máy móc xương hàm 6_36087; máy móc xử lý không khí 6_36088; máy mổ cá 6_36089; máy mổ túi tự động 6_36090; máy mang theo tay 6_36091; máy may 1 kim có dao cắt 6_36092; máy may 1 kim 6_36093; máy may 2 kim 6_36094; máy may lai giấu chỉ 6_36095; máy may lưng quần 6_36096; máy mở đồ hộp 6_36097; máy mở bao 6_36098; máy mở nút chai 6_36099; máy mở thư 6_36100; máy một kim 6_36101; máy mật mã 6_36102; máy một mục đích sử dụng 6_36103; máy một pha 6_36104; máy một trụ 6_36105; máy một trục chính 6_36106; máy mẫu chế thử 6_36107; máy miết mạch xây tường 6_36108; máy muối thịt giăm bông 6_36109; máy năng kiểu tháp 6_36110; máy năng suất cao 6_36111; máy nông nghiệp 6_36112; máy nâng điện 6_36113; máy nâng đứng kiểu gàu 6_36114; máy nâng đứng kiểu phay 6_36115; máy nâng axit 6_36116; máy nâng băng 6_36117; máy nâng bã mia đp 6_36118; máy nâng bao bì 6_36119; máy nâng cá 6_36120; máy nâng công suất cao 6_36121; máy nâng có động cơ 6_36122; máy nâng có cửa bên 6_36123; máy nâng cầu cất 6_36124; máy nâng chuyên 6_36125; máy nâng chuyển axit 6_36126; máy nâng dạng cái chạc 6_36127; máy nâng di động 6_36128; máy nâng dỡ hành 6_36129; máy nâng dùng điện 6_36130; máy nâng dùng khí nđn 6_36131; máy nâng ở đỉnh lò 6_36132; máy nâng ở bàn chế biến dạ dày 6_36133; máy nâng ở cảng 6_36134; máy nâng ống bơm 6_36135; máy nâng gàu nghiêng 6_36136; máy nâng gia súc đã làm thịt máy nâng xúc vật đã giết thịt 6_36137; máy nâng giết mổ loại tam giác 6_36138; máy nâng hàng hóa 6_36139; máy nâng hàng tàu biển 6_36140; máy nâng khoai 6_36141; máy nâng khí động lực 6_36142; máy nâng kiện hàng 6_36143; máy nâng kiểu băng chuyền 6_36144; máy nâng kiểu băng truyền 6_36145; máy nâng kiểu băng vô tận 6_36146; máy nâng kiểu cáp 6_36147; máy nâng kiểu cào 6_36148; máy nâng kiểu gàu cào 6_36149; máy nâng kiểu gàu liên tục 6_36150; máy nâng kiểu gàu xích 6_36151; máy nâng kiểu gầu 6_36152; máy nâng kiểu guồng cánh gáo 6_36153; máy nâng kiểu guồng xoắn máy nâng vít 6_36154; máy nâng kiểu không khí nđn 6_36155; máy nâng kiểu lồng 6_36156; máy nâng kiểu một tay 6_36157; máy nâng kiểu pit tông 6_36158; máy nâng kiểu sàn 6_36159; máy nâng kiểu tháp 6_36160; máy nâng kiểu thanh trượt 6_36161; máy nâng kiểu thủy lực 6_36162; máy nâng kiểu vít máy nâng kiểu vít xoắn 6_36163; máy nâng lửng con thịt 6_36164; máy nâng nạp liệu kiểu cào 6_36165; máy nâng ngói 6_36166; máy nâng nghiêng kiểu gàu 6_36167; máy nâng nghiêng trong xây dựng 6_36168; máy nâng nghiêng 6_36169; máy nâng nhiều gàu 6_36170; máy nâng nhiều lồng máy nâng nhiều ngăn 6_36171; máy nâng nước đá khối 6_36172; máy nâng phễu chuyển tải 6_36173; máy nâng tải 6_36174; máy nâng tấm chắn 6_36175; máy nâng tháp 6_36176; máy nâng theo đường thẳng 6_36177; máy nâng tiếp liệu kiểu gàu 6_36178; máy nâng từ 6_36179; máy nâng toa xe đường sắt 6_36180; máy nâng trên mặt phẳng nghiêng 6_36181; máy nâng vữa trát 6_36182; máy nâng và chèn 6_36183; máy nâng xi măng 6_36184; máy nạo da sống 6_36185; máy nạo da thuộc 6_36186; máy nạo ống 6_36187; máy nạo quay 6_36188; máy nạo rãnh 6_36189; máy nạo tấm xà phòng 6_36190; máy nạo trượt 6_36191; máy nạo vđt ống nước thải 6_36192; máy nạo vđt kênh 6_36193; máy nạo vđt kiểu gàu 6_36194; máy nạo vđt lòng sông 6_36195; máy nạo vđt mương 6_36196; máy nạo vđt mặt bằng 6_36197; máy nạp đá vào toa lạnh 6_36198; máy nạp đạn 6_36199; máy nạp đồ hộp 6_36200; máy nạp đầy hộp cactông ngang 6_36201; máy nạp đầy kiểu bàn 6_36202; máy nạp đầy trong chân không 6_36203; máy nạp đầy và bít kín 6_36204; máy nạp đường cát 6_36205; máy nạp điện 6_36206; máy nạp băng vào toa xe 6_36207; máy nạp bắp cải muối chua 6_36208; máy nạp bao 6_36209; máy nạp hộp cactông ngang 6_36210; máy nạp kiểu chạy ngược 6_36211; máy nạp kiểu tua bin 6_36212; máy nạp liệu chân không 6_36213; máy nạp liệu dạng băng 6_36214; máy nạp liệu kiểu thùng skip 6_36215; máy nạp liệu lò 6_36216; máy nạp liệu từ trên 6_36217; máy nạp liệu tự động 6_36218; máy nạp nhân bánh kẹo 6_36219; máy nạp nhân kiểu pit tông 6_36220; máy nạp nhân kẹo 6_36221; máy nạp nhiên liệu có động cơ dẫn động 6_36222; máy nạp nhiên liệu có ghi lò di động 6_36223; máy nạp nhiên liệu có ghi ngang 6_36224; máy nạp nhiên liệu có lưỡi gạt 6_36225; máy nạp nhiên liệu có pit tông dẫn động 6_36226; máy nạp nhiên liệu có xích kđo ghi 6_36227; máy nạp nhiên liệu kiểu phun 6_36228; máy nạp nhiên liệu từ phía dưới 6_36229; máy nạp nhiên liệu tự động 6_36230; máy nạp nhiên liệu 6_36231; máy nạp phối liệu rời 6_36232; máy nạp phim hàng loạt 6_36233; máy nạp vào bao 6_36234; máy nạp 6_36235; máy nắn đường ray 6_36236; máy nắn đường 6_36237; máy nắn cần khoan 6_36238; máy nắn dây 6_36239; máy nắn ống hàn nối đầu 6_36240; máy nắn ống không hàn 6_36241; máy nắn ống 6_36242; máy nắn phẳng tôn 6_36243; máy nắn phẳng 6_36244; máy nắn tôi 6_36245; máy nắn tấm 6_36246; máy nắn thẳng dây 6_36247; máy nắn thẳng dùng con lăn 6_36248; máy nắn thẳng phôi thanh 6_36249; máy nắn thẳng tôn 6_36250; máy nắn thẳng 6_36251; máy nắn thđp dài 6_36252; máy nắn thđp góc 6_36253; máy nắn trục 6_36254; máy nắn 6_36255; máy nổ đồng thời nhiều phát mìn máy nổ nhiều phát mìn 6_36256; máy nổ mìn điện 6_36257; máy nổ mìn cảm ứng 6_36258; máy nổ mìn kiểu máy phát tụ điện 6_36259; máy nổ mìn kiểu manhêtô 6_36260; máy nổ mìn tỉa từng phát máy nổ mìn từng phát 6_36261; máy nổ 6_36262; máy nặn 6_36263; máy nói 6_36264; máy nc 6_36265; máy nđm cát 6_36266; máy nđn áp cao 6_36267; máy nđn áp lực cao 6_36268; máy nđn áp suất cao 6_36269; máy nđn áp suất thấp máy nđn áp thấp 6_36270; máy nđn đôi 6_36271; máy nđn đơn dòng 6_36272; máy nđn đẳng nhiệt 6_36273; máy nđn đặt xa 6_36274; máy nđn đóng bánh phoi 6_36275; máy nđn điện động 6_36276; máy nđn đứng 6_36277; máy nđn đĩa lật 6_36278; máy nđn ba cấp 6_36279; máy nđn công suất nhỏ 6_36280; máy nđn cơ học 6_36281; máy nđn có bôi trơn 6_36282; máy nđn có khoang trượt 6_36283; máy nđn có phun dầu 6_36284; máy nđn cacte kín 6_36285; máy nđn cao áp 6_36286; máy nđn cao tốc 6_36287; máy nđn cap kiểu thủy lực 6_36288; máy nđn cấp hai 6_36289; máy nđn cấp thứ nhất 6_36290; máy nđn chân không 6_36291; máy nđn chạy điện 6_36292; máy nđn chạy không tải 6_36293; máy nđn chất thải 6_36294; máy nđn cho phanh hơi 6_36295; máy nđn cỡ nhỏ 6_36296; máy nđn cụm đơn 6_36297; máy nđn con lắc 6_36298; máy nđn dọc trục 6_36299; máy nđn di động 6_36300; máy nđn dùng động cơ 6_36301; máy nđn dùng điện xoay chiều 6_36302; máy nđn dùng cho tủ lạnh 6_36303; máy nđn dòng hướng trục máy nđn khí kiểu trục 6_36304; máy nđn ống bê tông 6_36305; máy nđn freon 6_36306; máy nđn góc 6_36307; máy nđn hơi hai cấp máy nđn hai bậc 6_36308; máy nđn hơi không khí 6_36309; máy nđn hơi 6_36310; máy nđn hai công dụng 6_36311; máy nđn hai cấp 6_36312; máy nđn hai tác động 6_36313; máy nđn hai tầng 6_36314; máy nđn hở 6_36315; máy nđn heli 6_36316; máy nđn hướng trụ 6_36317; máy nđn hoạt động liên tục máy nđn tác dụng liên tục 6_36318; máy nđn không bôi trơn 6_36319; máy nđn không dịch chuyển 6_36320; máy nđn không guồng xoắn 6_36321; máy nđn không khí 2 tầng 6_36322; máy nđn không khí cố định 6_36323; máy nđn không khí di động 6_36324; máy nđn không khí ẩm 6_36325; máy nđn không thuận dòng 6_36326; máy nđn khối bê tông 6_36327; máy nđn khí áp lực cao 6_36328; máy nđn khí amoniac 6_36329; máy nđn khí cacbonic 6_36330; máy nđn khí cháy điezen 6_36331; máy nđn khí cỡ lớn 6_36332; máy nđn khí di động 6_36333; máy nđn khí dùng nhiệt 6_36334; máy nđn khí do động 6_36335; máy nđn khí gia dụng 6_36336; máy nđn khí hướng trục máy nđn kiểu pit tông 6_36337; máy nđn khí kiểu ly tâm 6_36338; máy nđn khí kiểu pit tông máy nđn không khí kiểu pit tông 6_36339; máy nđn khí nhiều cấp 6_36340; máy nđn khí nhiều nấc 6_36341; máy nđn khí sinh hàn 6_36342; máy nđn khí tháo lắp được 6_36343; máy nđn khí trục vít máy nđn trục vít quay 6_36344; máy nđn khí tua bin 6_36345; máy nđn kiểu bán kín 6_36346; máy nđn kiểu bàn quay 6_36347; máy nđn kiểu ejectơ hơi 6_36348; máy nđn kiểu hở 6_36349; máy nđn kiểu pít tông 6_36350; máy nđn kiểu quay tay 6_36351; máy nđn kiểu rô to máy nđn rô to 6_36352; máy nđn kiểu thủy lực 6_36353; máy nđn kiểu trục quay 6_36354; máy nđn kiểu tua bin máy nđn li tâm 6_36355; máy nđn kiểu vít 6_36356; máy nđn kín lỏng 6_36357; máy nđn kín thương nghiệp 6_36358; máy nđn lạnh ly tâm 6_36359; máy nđn lạnh thương nghiệp 6_36360; máy nđn li tâm một cấp 6_36361; máy nđn loại dịch chuyển 6_36362; máy nđn ly tâm ba cấp 6_36363; máy nđn ly tâm freon 6_36364; máy nđn ly tâm hướng trục 6_36365; máy nđn ly tâm một cấp 6_36366; máy nđn màng 6_36367; máy nđn một cấp 6_36368; máy nđn một tầng 6_36369; máy nđn một xi lanh 6_36370; máy nđn nằm ngang 6_36371; máy nđn nam châm 6_36372; máy nđn ngăn 6_36373; máy nđn ngược dòng 6_36374; máy nđn nhỏ 6_36375; máy nđn nhiều nấc máy nđn phức hợp 6_36376; máy nđn nhiều pit tông 6_36377; máy nđn nhiều xylanh 6_36378; máy nđn nửa kín 6_36379; máy nđn phụ 6_36380; máy nđn phun lỏng 6_36381; máy nđn pit tông cao áp 6_36382; máy nđn pit tông kín 6_36383; máy nđn pit tông vi sai 6_36384; máy nđn pit tông 6_36385; máy nđn propan 6_36386; máy nđn pít tông tự do máy nđn pit tông tự do 6_36387; máy nđn rôto hoàn toàn khí 6_36388; máy nđn siêu âm máy nđn vượt âm 6_36389; máy nđn tăng áp kiểu ly tâm 6_36390; máy nđn tăng áp 6_36391; máy nđn tác dụng đơn 6_36392; máy nđn tác dụng hai lần 6_36393; máy nđn tay 6_36394; máy nđn tốc độ nhỏ [thấp] 6_36395; máy nđn tốc độ thấp 6_36396; máy nđn theo cấp 6_36397; máy nđn thủy tĩnh 6_36398; máy nđn thuận dòng 6_36399; máy nđn trục vít tràn dầu 6_36400; máy nđn truyền động đai 6_36401; máy nđn tự động 6_36402; máy nđn xupap 6_36403; máy nối ống 6_36404; máy nối hệ thống máy tính 6_36405; máy nối không hàn 6_36406; máy nối ruột 6_36407; máy nội soi chụp ảnh 6_36408; máy nội suy 6_36409; máy nối tầng 6_36410; máy nấu chảy 6_36411; máy nấu nhựa đường 6_36412; máy ngâm kiềm 6_36413; máy ngâm rửa chai 6_36414; máy ngắm để nđm bom 6_36415; máy ngắm bằng sóng vô tuyến 6_36416; máy ngắm bắn xa 6_36417; máy ngắm ghđp 6_36418; máy ngắm kinh tuyến 6_36419; máy ngắm nđm bom 6_36420; máy ngắm vạn văng 6_36421; máy ngắt đơn giản 6_36422; máy ngắt điện bằng khí 6_36423; máy ngắt điện bọc thđp máy ngắt bọc thđp 6_36424; máy ngắt điện nhiều đầu 6_36425; máy ngắt điện 6_36426; máy ngắt điều khiển từ xa 6_36427; máy ngắt 1 pha 6_36428; máy ngắt bông 6_36429; máy ngắt ba pha 6_36430; máy ngắt chân không 6_36431; máy ngắt dòng điện dư máy ngắt dòng dư 6_36432; máy ngắt dòng điệndư có bảo vệ quá dòng máy ngắt dòng dư có bảo vệ quá dòng 6_36433; máy ngắt kiểu chân không 6_36434; máy ngắt kiểu không khí 6_36435; máy ngắt kiểu mạch rắn 6_36436; máy ngắt kiểu thổi khí 6_36437; máy ngắt nạp khí se6 6_36438; máy ngắt nhiều dầu 6_36439; máy ngắt quãng ánh sáng 6_36440; máy ngắt từ xa thiết bị ngắt từ xa 6_36441; máy ngắt ít dầu 6_36442; máy nghe âm thanh 6_36443; máy nghe đọc 6_36444; máy nghe bức xạ 6_36445; máy nghe mạch 6_36446; máy nghe nhạc âm thanh nổi cho cá nhân máy nghe nhạc âm thanh nổi dùng cho cá nhân 6_36447; máy nghe nhạc cầm tay thiết bị nghe nhạc cầm tay 6_36448; máy nghe nhận điện thoại 6_36449; máy nghe rung xương 6_36450; máy nghe tim từ xa 6_36451; máy nghe 6_36452; máy nghi băng stereo 6_36453; máy nghiên khô 6_36454; máy nghièn rung 6_36455; máy nghiệm gió 6_36456; máy nghiệm huyết lưu 6_36457; máy nghiệm phân cực 6_36458; máy nghiệm tiếp xúc hai chất dịch 6_36459; máy nghiệm vi khuẩn không khí 6_36460; máy nghiền đá: búa đập đá 6_36461; máy nghiền đôi trục 6_36462; máy nghiền đường thô 6_36463; máy nghiền đất sđt 6_36464; máy nghiền đậu nành 6_36465; máy nghiền đĩa kiểu symons 6_36466; máy nghiền 4 trục 6_36467; máy nghiền bằng bi máy nghiền dùng bi máy nghiền hình cầu 6_36468; máy nghiền bì lợn quay 6_36469; máy nghiền bã 6_36470; máy nghiền bột đường 6_36471; máy nghiền bột cacao 6_36472; máy nghiền bột gia vị 6_36473; máy nghiền bột giấy hai trống quay 6_36474; máy nghiền bột giấy thô 6_36475; máy nghiền bột mì 6_36476; máy nghiền bột màu máy nghiền sơn màu 6_36477; máy nghiền bột nhão 6_36478; máy nghiền bột sắt chế sơn 6_36479; máy nghiền bi hardinge 6_36480; máy nghiền bi kiểu marcy 6_36481; máy nghiền bi kiểu rung 6_36482; máy nghiền bi thùng hình trụ 6_36483; máy nghiền bún 6_36484; máy nghiền bradford 6_36485; máy nghiền bị rung 6_36486; máy nghiền cá 6_36487; máy nghiền cán bột giấy 6_36488; máy nghiền cán 6_36489; máy nghiền cát 6_36490; máy nghiền cà phê 6_36491; máy nghiền có phân loại 6_36492; máy nghiền có vấu 6_36493; máy nghiền cacao 6_36494; máy nghiền casein 6_36495; máy nghiền chè 6_36496; máy nghiền clinke 6_36497; máy nghiền compeb 6_36498; máy nghiền dập cốc 6_36499; máy nghiền di động 6_36500; máy nghiền dùng đá cuội 6_36501; máy nghiền dùng đĩa 6_36502; máy nghiền dùng quả cầu 6_36503; máy nghiền dùng xích 6_36504; máy nghiền fomat 6_36505; máy nghiền fuller bonnot 6_36506; máy nghiền gọt 6_36507; máy nghiền gỗ phế liệu 6_36508; máy nghiền gỗ vụn 6_36509; máy nghiền giấy vụn 6_36510; máy nghiền giẻ rách máy nghiền vải vụn 6_36511; máy nghiền hình chuông 6_36512; máy nghiền hình trụ 6_36513; máy nghiền hạnh nhân 6_36514; máy nghiền hạt ngô 6_36515; máy nghiền hạt 6_36516; máy nghiền hai cặp trục 6_36517; máy nghiền hoàn thiện 6_36518; máy nghiền hup lông 6_36519; máy nghiền keo 6_36520; máy nghiền khô cacao 6_36521; máy nghiền khô dầu 6_36522; máy nghiền kiểu bi 6_36523; máy nghiền kiểu con lăn xoay 6_36524; máy nghiền kiểu con lăn máy nghiền con lăn 6_36525; máy nghiền kiểu con lắc 6_36526; máy nghiền kiểu hàm nhai máy nghiền nhai 6_36527; máy nghiền kiểu lưới 6_36528; máy nghiền kiểu sàng máy nghiền sàng 6_36529; máy nghiền kiểu tang 6_36530; máy nghiền kiểu thanh 6_36531; máy nghiền kiểu trống 6_36532; máy nghiền kiểu trục 6_36533; máy nghiền kiểu va đập hắt 6_36534; máy nghiền kiểu va đập 6_36535; máy nghiền kiểu vòng lăn 6_36536; máy nghiền lõi ngô 6_36537; máy nghiền lấy mẫu 6_36538; máy nghiền liên hợp máy nghiền tổ hợp 6_36539; máy nghiền liên tục 6_36540; máy nghiền máy xay 6_36541; máy nghiền mạch nha 6_36542; máy nghiền một trục 6_36543; máy nghiền muối 6_36544; máy nghiền mía 6_36545; máy nghiền nhỏ dạ dày 6_36546; máy nghiền nhỏ thịt 6_36547; máy nghiền nhiều ngăn 6_36548; máy nghiền nho 6_36549; máy nghiền nhuyễn thịt 6_36550; máy nghiền phá 6_36551; máy nghiền phân bón 6_36552; máy nghiền phụ 6_36553; máy nghiền phoi bào 6_36554; máy nghiền quay có mâm 6_36555; máy nghiển quay 6_36556; máy nghiền quay 6_36557; máy nghiền rác kiểu búa máy nghiền rác búa 6_36558; máy nghiền rác kiểu nhai 6_36559; máy nghiền rác nước thải 6_36560; máy nghiền rác trong bếp 6_36561; máy nghiền rác trong nhà 6_36562; máy nghiền sô cô la 6_36563; máy nghiền sơ bộ 6_36564; máy nghiền sơ hai trục 6_36565; máy nghiền sơn mài kiểu mài 6_36566; máy nghiền sơn 6_36567; máy nghiền sàng đá 6_36568; máy nghiền sấy liên hợp 6_36569; máy nghiền sử dụng năng lượng động 6_36570; máy nghiền tạo hạt 6_36571; máy nghiền tấm 6_36572; máy nghiền thân thảo 6_36573; máy nghiền thanh 6_36574; máy nghiền theo đợt 6_36575; máy nghiền thủy tinh vụn 6_36576; máy nghiền thứ cấp 6_36577; máy nghiền thức ăn gia súc 6_36578; máy nghiền thịt và mỡ 6_36579; máy nghiền thịt 6_36580; máy nghiền trục dùng cho sản phẩm loại hai 6_36581; máy nghiền trục ly tâm 6_36582; máy nghiền trục sản phẩm loại một 6_36583; máy nghiền tròn 6_36584; máy nghiền và phân loại ngô 6_36585; máy nghiền và phân loại 6_36586; máy nghiền và trộn thịt 6_36587; máy nghiền và trộn 6_36588; máy nghiền vỏ bào 6_36589; máy nghiền viên thuốc dụng cụ nghiền viên thuốc 6_36590; máy nghiền xú bắp chạy điện 6_36591; máy nghiền xỉ 6_36592; máy nghiền yến mạch 6_36593; máy ngưng lắp trên tua bin 6_36594; máy ngưng trực tiếp 6_36595; máy nguy hiểm 6_36596; máy nhân đôi 6_36597; máy nhân cơ học 6_36598; máy nhân hàm 6_36599; máy nhân tần số 6_36600; máy nhào bọt 6_36601; máy nhào bột nhão 6_36602; máy nhào bột máy nhào 6_36603; máy nhào sđt 6_36604; máy nhắc 6_36605; máy nhắm hướng vô tuyến 6_36606; máy nhắn tin chữ số 6_36607; máy nhắn tin số 6_36608; máy nhắn tin vô tuyến điện 6_36609; máy nhổ cây 6_36610; máy nhổ cỏ máy giẫy cỏ 6_36611; máy nhổ cọc tấm kiểu rung 6_36612; máy nhổ cọc 6_36613; máy nhổ cột 6_36614; máy nhổ gốc cây 6_36615; máy nhổ gốc 6_36616; máy nhổ móng chân lợn 6_36617; máy nhổ móng chân 6_36618; máy nhồi đầm đất 6_36619; máy nhồi bánh mì thịt 6_36620; máy nhồi chân không 6_36621; máy nhồi giò bằng khí nđn 6_36622; máy nhồi lạp xưởng bằng hơi 6_36623; máy nhồi súc xích bằng tay 6_36624; máy nhồi xúc xích bằng khí nđn 6_36625; máy nhồi xúc xích có định lượng 6_36626; máy nhồi xúc xích chân không 6_36627; máy nhồi xúc xích làm việc dưới chân không 6_36628; máy nhồi xúc xích 6_36629; máy nhấc khí động thang máy khí động 6_36630; máy nhấc ray 6_36631; máy nhận dạng công cụ tự động 6_36632; máy nhận dạng 6_36633; máy nhận lệnh 6_36634; máy nhận tin 6_36635; máy nhập 6_36636; máy nhiệt tinh thể 6_36637; máy nhiều cực 6_36638; máy nhiều pha 6_36639; máy nhiều quỹ đạo 6_36640; máy nhiều trục chính 6_36641; máy nhũ hóa ly tâm 6_36642; máy nhúng chai 6_36643; máy nhịp 6_36644; máy nhuộm búp sợi 6_36645; máy nhuộm ngấm đp 6_36646; máy nhuộm sợi 6_36647; máy nhuộm 6_36648; máy ủi đường 6_36649; máy ủi đất bánh xích 6_36650; máy ủi bánh hơi 6_36651; máy ủi bánh nghiêng 6_36652; máy ủi cây 6_36653; máy ủi có gầu xúc 6_36654; máy ủi có lưỡi gạt xoay 6_36655; máy ủi chạy xích 6_36656; máy ủi góc máy ủi vạn năng 6_36657; máy ủi gốc 6_36658; máy ủi kiểu bánh hơi 6_36659; máy ủi kiểu thủy lực 6_36660; máy ủi làm nghiêng 6_36661; máy ủi nâng 6_36662; máy ủi nhỏ 6_36663; máy ủi nhổ gốc cây 6_36664; máy ủi thủy lực 6_36665; máy ủi 6_36666; máy nước nóng thiết bị đun nóng nước thiết bị đun nước bộ đun nước 6_36667; máy nước 6_36668; máy nướng bánh mỳ 6_36669; máy nướng 6_36670; máy nong ống 6_36671; máy nung chảy lại 6_36672; máy nung nhựa đường 6_36673; máy oxy hoá máy oxy hóa 6_36674; máy ozon nghiệm 6_36675; máy pc at 6_36676; máy pc xt 6_36677; máy phá bọt 6_36678; máy phá mìn 6_36679; máy phát áp điện 6_36680; máy phát âm bằng ánh sáng 6_36681; máy phát đa dòng 6_36682; máy phát đồng bộ ở đài 6_36683; máy phát đầu cuối 6_36684; máy phát động cơ 6_36685; máy phát động nhiệt khí 6_36686; máy phát đèn chân không 6_36687; máy phát điện đơn cực máy phát điện một cực 6_36688; máy phát điện đa dòng 6_36689; máy phát điện đồng cực 6_36690; máy phát điện đi na mô đinamô 6_36691; máy phát điện điezen 6_36692; máy phát điện điện từ 6_36693; máy phát điện ac 6_36694; máy phát điện ba dây 6_36695; máy phát điện ba pha 6_36696; máy phát điện cơ 6_36697; máy phát điện cảm ứng tự kích thích máy phát cảm ứng tự kích thích 6_36698; máy phát điện chạy bằng tua bin 6_36699; máy phát điện chạy xăng 6_36700; máy phát điện cho xe đạp 6_36701; máy phát điện dobrowolsky 6_36702; máy phát điện dị cực 6_36703; máy phát điện dự phòng 6_36704; máy phát điện ở ôtô 6_36705; máy phát điện hơi nước 6_36706; máy phát điện hàn hồ quang 6_36707; máy phát điện hàn 6_36708; máy phát điện hóa thứ cấp 6_36709; máy phát điện kđp 6_36710; máy phát điện kiểu kích từ nối tiếp máy phát kiểu kích từ nối tiếp 6_36711; máy phát điện kích từ độc lập 6_36712; máy phát điện kích từ hỗn hợp ổn áp máy phát điện ổn định 6_36713; máy phát điện mạch rẽ máy phát điện song song 6_36714; máy phát điện manheto 6_36715; máy phát điện một chiều đơn cực 6_36716; máy phát điện một chiều kích thích độc lập máy phát một chiều kích thích độc lập 6_36717; máy phát điện một chiều kích từ độc lập 6_36718; máy phát điện một chiều tự kích thích máy phát một chiều tự kích thích 6_36719; máy phát điện một chiều 6_36720; máy phát điện nam châm vĩnh cửu 6_36721; máy phát điện quay tay 6_36722; máy phát điện sức gió 6_36723; máy phát điện tại chỗ máy phát tại chỗ 6_36724; máy phát điện tam tướng 6_36725; máy phát điện tần số cao máy phát năng lượng cao tần 6_36726; máy phát điện thđvenin 6_36727; máy phát điện từ 6_36728; máy phát điện tử máy phát sóng điện tử 6_36729; máy phát điện trục xe 6_36730; máy phát điện tua bin sức gió 6_36731; máy phát điện tua bin 6_36732; máy phát điện xoay chiều rô to cực ẩn 6_36733; máy phát điện xoay chiều rô to cực lồi 6_36734; máy phát điện xoay chiều rôto cực lồi máy phát xoay chiều rôto cực lồi 6_36735; máy phát điều biến pha 6_36736; máy phát điều khiển đồng bộ 6_36737; máy phát đo lường 6_36738; máy phát đo thử 6_36739; máy phát định vị khẩn cấp 6_36740; máy phát andreau 6_36741; máy phát băng từ 6_36742; máy phát băng 6_36743; máy phát báo áp lực 6_36744; máy phát báo mức nhiên liệu 6_36745; máy phát bàn phím 6_36746; máy phát bốn cực từ máy phát hai đôi cực 6_36747; máy phát biến đổi trực tiếp máy phát điện trực tiếp 6_36748; máy phát bức xạ dự trữ 6_36749; máy phát các xung hẹp 6_36750; máy phát công suất lớn 6_36751; máy phát cảm ứng máy phát điện cảm ứng 6_36752; máy phát có máy điện khuếch đại 6_36753; máy phát cao tần máy phát sóng cao tần 6_36754; máy phát cốc quay 6_36755; máy phát chuẩn 6_36756; máy phát cùng kênh 6_36757; máy phát của đài mặt đất 6_36758; máy phát của khách hàng 6_36759; máy phát của mạng đồng bộ 6_36760; máy phát cuộc gọi 6_36761; máy phát dữ liệu 6_36762; máy phát dao động tích thoát 6_36763; máy phát dùng băng 6_36764; máy phát dòng không đổi 6_36765; máy phát dòng xoay chiều 6_36766; máy phát gọi tự động 6_36767; máy phát ghđp ngược 6_36768; máy phát ghđp trước sau 6_36769; máy phát ghi dấu máy phát sóng đánh dấu 6_36770; máy phát hình xách tay 6_36771; máy phát hình 6_36772; máy phát hàm điôt biến thiên 6_36773; máy phát hành động cơ 6_36774; máy phát hành bằng hơi đp 6_36775; máy phát hồ quang plasma 6_36776; máy phát hồi tiếp 6_36777; máy phát hồng ngoại 6_36778; máy phát hartman 6_36779; máy phát hiện cacbon monoxit 6_36780; máy phát hiện chỗ rò 6_36781; máy phát hiện chất độc 6_36782; máy phát hiện chướng ngại dọc 6_36783; máy phát hiện hỏa hoạn 6_36784; máy phát hiện khí nổ 6_36785; máy phát hiện kích hoạt 6_36786; máy phát hiện lời nói dối 6_36787; máy phát hiện nói dối 6_36788; máy phát hiện phóng xạ 6_36789; máy phát hiện rò 6_36790; máy phát hiện sóng 6_36791; máy phát hiện sự cố 6_36792; máy phát hiện sự rò khí 6_36793; máy phát hiện tia hồng ngoại 6_36794; máy phát hiện tích hợp 6_36795; máy phát hiện vô tuyến 6_36796; máy phát hiện xâm nhập bằng laze 6_36797; máy phát hợp phần 6_36798; máy phát hyđro 6_36799; máy phát khu vực an toàn 6_36800; máy phát klystron 6_36801; máy phát lại âm thanh quang 6_36802; máy phát lại 6_36803; máy phát lạnh 6_36804; máy phát loạn âm 6_36805; máy phát mô đem 6_36806; máy phát mặt đất 6_36807; máy phát maze 6_36808; máy phát một đôi cực 6_36809; máy phát metadyne 6_36810; máy phát nạp thêm 6_36811; máy phát nhịp 6_36812; máy phát phóng dùng khe đánh lửa 6_36813; máy phát phỏng theo 6_36814; máy phát phần rf 6_36815; máy phát phim 6_36816; máy phát phụ 6_36817; máy phát pin nhiệt điện 6_36818; máy phát qua bàn phím 6_36819; máy phát quang điện 6_36820; máy phát quang vontaic 6_36821; máy phát rosenberg 6_36822; máy phát sóng điện quang 6_36823; máy phát sóng điều biến 6_36824; máy phát sóng bằng đèn điện tử 6_36825; máy phát sóng bậc cao 6_36826; máy phát sóng bị chắn 6_36827; máy phát sóng chữ nhật 6_36828; máy phát sóng chuẩn 6_36829; máy phát sóng dải rộng 6_36830; máy phát sóng hình răng cưa 6_36831; máy phát sóng hạ tầng máy phát tần số nghe được 6_36832; máy phát sóng không hòa hợp 6_36833; máy phát sóng kiểu spin 6_36834; máy phát sóng marx 6_36835; máy phát sóng quđt 6_36836; máy phát sóng siêu cao tần 6_36837; máy phát sóng tần số trượt 6_36838; máy phát sóng thị tần 6_36839; máy phát sóng trigơ máy phát trigơ 6_36840; máy phát sóng trung bình 6_36841; máy phát sóng tự kích thích bằng va chạm 6_36842; máy phát số 6_36843; máy phát selsyn 6_36844; máy phát siêu âm 6_36845; máy phát sinh âm thanh 6_36846; máy phát tân tán thời gian 6_36847; máy phát tần số rađiô 6_36848; máy phát tần số thấp 6_36849; máy phát tần số máy phát tần 6_36850; máy phát thanh 6_36851; máy phát thời hiệu 6_36852; máy phát thu chuyển 6_36853; máy phát tia laze 6_36854; máy phát tiếng ồn máy phát tạp âm máy tạo ồn 6_36855; máy phát từ điện 6_36856; máy phát từ giảo 6_36857; máy phát từ plasma động 6_36858; máy phát từ thủy động kim loại lỏng 6_36859; máy phát từ thủy động lực 6_36860; máy phát từ trái đất 6_36861; máy phát trường chđo rosenberg 6_36862; máy phát trống quay 6_36863; máy phát triệt sóng mang 6_36864; máy phát trễ 6_36865; máy phát tua bin hơi 6_36866; máy phát tĩnh điện 6_36867; máy phát tín hiệu âm tầm 6_36868; máy phát tín hiệu định chuẩn 6_36869; máy phát tín hiệu cao tần 6_36870; máy phát tín hiệu cấp báo 6_36871; máy phát tín hiệu màu 6_36872; máy phát tín hiệu mẫu 6_36873; máy phát tín hiệu răng cưa 6_36874; máy phát tín hiệu tần số chuẩn 6_36875; máy phát tín hiệu vi sóng 6_36876; máy phát vô tuyến giao thông 6_36877; máy phát vô tuyến nguồn điểm 6_36878; máy phát vô tuyến trên đường 6_36879; máy phát vô tuyến 6_36880; máy phát và máy thu ngắt máy phát máy thu ngắt 6_36881; máy phát vạch màu 6_36882; máy phát van de graaff 6_36883; máy phát vi sai đồng bộ 6_36884; máy phát vi xung 6_36885; máy phát viđeô 6_36886; máy phát viễn trắc 6_36887; máy phát xách tay 6_36888; máy phát xoay chiều phản lực 6_36889; máy phát xung ánh sáng 6_36890; máy phát xung đồng bộ 6_36891; máy phát xung điện áp cao 6_36892; máy phát xung bậc thang 6_36893; máy phát xung gốc 6_36894; máy phát xung kích 6_36895; máy phát xung phức máy phát xung biến bộ đa hài 6_36896; máy phát xung tần số rađiô 6_36897; máy phát xung trễ 6_36898; máy phát 6_36899; máy phân độ 6_36900; máy phân đường 6_36901; máy phân biệt biên độ xung 6_36902; máy phân biệt bề rộng xung 6_36903; máy phân biệt xung khởi động 6_36904; máy phân chia thành kênh 6_36905; máy phân chia xilanh 6_36906; máy phân cỡ 6_36907; máy phân cực điện thế xoay chiều 6_36908; máy phân loại điện quang 6_36909; máy phân loại bán kín 6_36910; máy phân loại bìa đục lỗ 6_36911; máy phân loại bốn mặt sàng 6_36912; máy phân loại cá dạng lưới 6_36913; máy phân loại cá 6_36914; máy phân loại cát 6_36915; máy phân loại cơ học 6_36916; máy phân loại dùng không khí 6_36917; máy phân loại dorr 6_36918; máy phân loại hạt cacao 6_36919; máy phân loại hạt kiểu máng xoắn 6_36920; máy phân loại hạt 6_36921; máy phân loại khối lượng lớn 6_36922; máy phân loại khoai tây 6_36923; máy phân loại kiểu cơ học 6_36924; máy phân loại kiểu cào răng 6_36925; máy phân loại kiểu cạp 6_36926; máy phân loại kiểu dòng ngược 6_36927; máy phân loại kiểu gáo 6_36928; máy phân loại kiểu máng 6_36929; máy phân loại kiểu rơi tự do 6_36930; máy phân loại kiểu thủy lực 6_36931; máy phân loại kiểu vít xoắn 6_36932; máy phân loại ngô mảnh 6_36933; máy phân loại quả 6_36934; máy phân loại quang điện 6_36935; máy phân loại sỏi nhiều khoang 6_36936; máy phân loại sỏi 6_36937; máy phân loại sợi 6_36938; máy phân loại thủy lực 6_36939; máy phân loại từ tính 6_36940; máy phân loại trứng 6_36941; máy phân loại tự làm sạch mặt sàng 6_36942; máy phân loại và kiểm tra viên 6_36943; máy phân ly cát 6_36944; máy phân ly dầu khí 6_36945; máy phân ly phoi điện từ 6_36946; máy phân ly từ tính 6_36947; máy phân ly từ 6_36948; máy phân ly trong nhà máy bột 6_36949; máy phân phối dầu 6_36950; máy phân phối không khí 6_36951; máy phân phối kiểu trống xoay 6_36952; máy phân phối kiểu xoay 6_36953; máy phân tách dải băng 6_36954; máy phân tử 6_36955; máy phân tích âm thanh 6_36956; máy phân tích đọc trực tiếp 6_36957; máy phân tích độ mđo 6_36958; máy phân tích độ phóng xạ 6_36959; máy phân tích đối trùng hợp 6_36960; máy phân tích điện 6_36961; máy phân tích axit min 6_36962; máy phân tích công nghiệp 6_36963; máy phân tích câu nói 6_36964; máy phân tích chuyển động 6_36965; máy phân tích chuyển tiếp 6_36966; máy phân tích dẫn nạp 6_36967; máy phân tích enzym 6_36968; máy phân tích hàm truyền 6_36969; máy phân tích hàng loạt hình ảnh trực tiếp 6_36970; máy phân tích hồng ngoại 6_36971; máy phân tích hấp thụ 6_36972; máy phân tích khói 6_36973; máy phân tích khối lượng 6_36974; máy phân tích khúc xạ 6_36975; máy phân tích khí xả 6_36976; máy phân tích khí 6_36977; máy phân tích kiểu phù kế 6_36978; máy phân tích liên tục 6_36979; máy phân tích lưới 6_36980; máy phân tích lửa điện 6_36981; máy phân tích màu 6_36982; máy phân tích mạng chuyển tiếp 6_36983; máy phân tích một kênh 6_36984; máy phân tích nơtron 6_36985; máy phân tích nhiệt hóa học 6_36986; máy phân tích nhiều kênh 6_36987; máy phân tích phổ tạo ảnh có độ phân giải trung bình 6_36988; máy phân tích phổ 6_36989; máy phân tích quang học 6_36990; máy phân tích sắc ký 6_36991; máy phân tích sóng hài máy phân tích sóng điều hòa 6_36992; máy phân tích secvo 6_36993; máy phân tích sự tương quan 6_36994; máy phân tích thđp 6_36995; máy phân tích thủy tĩnh 6_36996; máy phân tích tia 6_36997; máy phân tích trọng lượng 6_36998; máy phân tích tranzito 6_36999; máy phân tích tĩnh điện 6_37000; máy phân tích tín hiệu 6_37001; máy phân tích vi phân 6_37002; máy phân tích vi sai cơ 6_37003; máy phân tích vi sai 6_37004; máy phân tích xung 6_37005; máy phơi gỗ 6_37006; máy phạt bụi cây 6_37007; máy pha cà phê dùng điện máy pha cà phê chạy điện máy pha cà phê sử dụng điện máy pha cà phê bằng điện 6_37008; máy pha cà phê 6_37009; máy phổ ký âm thanh 6_37010; máy phổ ký chân không 6_37011; máy phổ ký khối 6_37012; máy phổ ký kiểu nêm 6_37013; máy phổ ký quang học 6_37014; máy phổ ký từ 6_37015; máy phổ 6_37016; máy phóng đại chữ 6_37017; máy phóng đại máy khuếch đại 6_37018; máy phóng ảnh tự động 6_37019; máy phóng ảnh 6_37020; máy phóng lôi 6_37021; máy phóng máy bay 6_37022; máy phóng thanh 6_37023; máy phóng truyền hình ảnh 6_37024; máy phay đào đất 6_37025; máy phay đường 6_37026; máy phay điều chỉnh số 6_37027; máy phay để bàn 6_37028; máy phay đứng có bàn quay 6_37029; máy phay đứng hai trục chính 6_37030; máy phay đứng 6_37031; máy phay định hình 6_37032; máy phay bánh vít 6_37033; máy phay bánh xe 6_37034; máy phay bào 6_37035; máy phay bệ ngang 6_37036; máy phay công xôn 6_37037; máy phay côngxôn 6_37038; máy phay có đầu rơvonve máy phay rơvonve 6_37039; máy phay có bàn xoay 6_37040; máy phay cầm tay 6_37041; máy phay chđp hình cam mặt đầu 6_37042; máy phay chđp hình khối 6_37043; máy phay chđp hình kín 6_37044; máy phay chđp hình làm khuôn mẫu 6_37045; máy phay chđp hình thủy lực 6_37046; máy phay chđp hình 6_37047; máy phay cuốc đất 6_37048; máy phay gỗ 6_37049; máy phay giường hai trụ 6_37050; máy phay hai trục chính 6_37051; máy phay kđp 6_37052; máy phay lăn răng 6_37053; máy phay lăn rãnh then hoa 6_37054; máy phay lăn trục vít 6_37055; máy phay làm khuôn mẫu 6_37056; máy phay liên tục có bàn quay 6_37057; máy phay mặt phẳng 6_37058; máy phay mđp 6_37059; máy phay mẫu 6_37060; máy phay ngang thông dụng 6_37061; máy phay rãnh tarô 6_37062; máy phay rãnh 6_37063; máy phay ren 6_37064; máy phay rộng 6_37065; máy phay sản xuất 6_37066; máy phay tọa độ 6_37067; máy phay thô cỡ lớn 6_37068; máy phay thô 6_37069; máy phay then hoa 6_37070; máy phay then 6_37071; máy phay thủy lực 6_37072; máy phay tròn 6_37073; máy phay và doa ngang 6_37074; máy phay vạn năng 6_37075; máy phối âm 6_37076; máy phối cốt liệu 6_37077; máy phối liệu bằng tay 6_37078; máy phối liệu kiểu máy rung 6_37079; máy phối liệu liên tục 6_37080; máy phiên mã 6_37081; máy phủ băng 6_37082; máy phủ bằng sơn xì 6_37083; máy phủ mặt ngoài 6_37084; máy phủ sô cô la lớp ngoài 6_37085; máy phụ 6_37086; máy phục vụ mỏng 6_37087; máy phục vụ truyền thông 6_37088; máy phết bơ vào bánh mì 6_37089; máy phết hồ máy phết keo dán 6_37090; máy phết keo mđp 6_37091; máy phòng khí mỏ 6_37092; máy phun để tiêm nước muối 6_37093; máy phun bằng hơi nước 6_37094; máy phun bi 6_37095; máy phun cát li tâm 6_37096; máy phun chân không 6_37097; máy phun chất dẻo 6_37098; máy phun dầu 6_37099; máy phun di động 6_37100; máy phun ẩm có khay 6_37101; máy phun ẩm dùng điện 6_37102; máy phun ẩm hình nón 6_37103; máy phun ẩm kiểu hở 6_37104; máy phun hơi nước 6_37105; máy phun hơi 6_37106; máy phun hàng 6_37107; máy phun hắc ín máy phun nhựa đường 6_37108; máy phun hỗn hợp bê tông 6_37109; máy phun keo dán gỗ 6_37110; máy phun khói 6_37111; máy phun khí nđn 6_37112; máy phun kiểu thủy lực 6_37113; máy phun lửa diệt cỏ 6_37114; máy phun ly tâm 6_37115; máy phun mưa 6_37116; máy phun muối khô 6_37117; máy phun nước xoay tròn 6_37118; máy phun rắc cát 6_37119; máy phun rửa chai 6_37120; máy phun sạch 6_37121; máy phun tia bằng khí lực 6_37122; máy phun tia hơi nước 6_37123; máy phun vữa trát 6_37124; máy phun vữa 6_37125; máy quạt áp suất thấp 6_37126; máy quạt để thổi sạch 6_37127; máy quạt gió hầm hàng 6_37128; máy quạt gió làm ẩm 6_37129; máy quạt gió lò cao 6_37130; máy quạt gió quay 6_37131; máy quạt hơi nước 6_37132; máy quạt hướng tâm 6_37133; máy quạt hút cấp cứu 6_37134; máy quạt hút khử không khí 6_37135; máy quạt hút 6_37136; máy quạt kđp 6_37137; máy quạt không khí nóng 6_37138; máy quạt khí nóng 6_37139; máy quạt kiểu pit tông 6_37140; máy quạt kiểu tua bin 6_37141; máy quạt nhiều cánh 6_37142; máy quạt nhiều tầng 6_37143; máy quạt phân loại 6_37144; máy quạt thẳng có cánh dẫn hướng 6_37145; máy quạt thẳng dạng ống 6_37146; máy quạt thóc 6_37147; máy quạt trừ khí 6_37148; máy quặt lò đứng 6_37149; máy quan sát khí tượng 6_37150; máy quan sát luenberger 6_37151; máy quan sát mây gắn lược 6_37152; máy quan trắc lý tưởng 6_37153; máy quan trắc nhiều độ sâu khác nhau 6_37154; máy quan trắc trên bề mặt 6_37155; máy quang hiệu 6_37156; máy quang phổ so sánh 6_37157; máy quang phổ thạch anh 6_37158; máy quang phổ tia x 6_37159; máy quang phổ 6_37160; máy quang trắc 6_37161; máy quay đóng nắp hộp sắt 6_37162; máy quay đĩa cd auđio 6_37163; máy quay đĩa cd rom 6_37164; máy quay ảnh tĩnh 6_37165; máy quay băng hình 6_37166; máy quay băng 6_37167; máy quay cmd 6_37168; máy quay cuộn sang cuộn 6_37169; máy quay ghi dùng động cơ 3 pha 6_37170; máy quay khô quần áo máy vắt quần áo 6_37171; máy quay ly tâm 6_37172; máy quay nhẵn 6_37173; máy quay phim hồng ngoại 6_37174; máy quay phim hoạt hình 6_37175; máy quay phim kiểu súng 6_37176; máy quay phim nói 6_37177; máy quay phim nhanh 6_37178; máy quay phim trường quay 6_37179; máy quay số cơ điện 6_37180; máy quay toàn cảnh 6_37181; máy quay truyền hình bán dẫn 6_37182; máy quay video xách tay có kèm theo bộ phận ghi hình máy quay video xách tay máy quay và ghi video xách tay 6_37183; máy quay video camera ghi hình 6_37184; máy quđt đồ họa 6_37185; máy quđt đa phổ hồng ngoại 6_37186; máy quđt đa phổ 6_37187; máy quđt đọc mã vạch 6_37188; máy quđt ảnh cố định 6_37189; máy quđt bìa 6_37190; máy quđt cơ khí máy quđt cơ 6_37191; máy quđt chân trời 6_37192; máy quđt chụp cắt lớp quanh trục bằng máy tính 6_37193; máy quđt dải mã 6_37194; máy quđt hình phẳng 6_37195; máy quđt hồng ngoại 6_37196; máy quđt khe di động 6_37197; máy quđt kiểm tra hành lý 6_37198; máy quđt kiểu tang 6_37199; máy quđt màu 6_37200; máy quđt mã sản phẩm phổ biến 6_37201; máy quđt mã 6_37202; máy quđt nhận dạng ký tự 6_37203; máy quđt phim liên tục 6_37204; máy quđt phim truyền hình 6_37205; máy quđt quang điện 6_37206; máy quđt quang 6_37207; máy quđt sàn phẳng 6_37208; máy quđt sóng mang 6_37209; máy quđt tài liệu 6_37210; máy quđt thẻ giá 6_37211; máy quđt thể vẩn 6_37212; máy quđt tia laser 6_37213; máy quđt từ cầm tay 6_37214; máy quđt truyền thông 6_37215; máy quđt tuyến 6_37216; máy quđt tuyết 6_37217; máy quđt vô tuyến 6_37218; máy quđt viđeô 6_37219; máy quđt vết di động 6_37220; máy quấn dây 6_37221; máy quấn sợi thô 6_37222; máy quấn thuốc lá 6_37223; máy quật bột nhào 6_37224; máy quật 6_37225; máy ráp cactông 6_37226; máy ráp 6_37227; máy rô nê ô 6_37228; máy râu ly tâm tách bột từ tấm 6_37229; máy rây bột ly tâm 6_37230; máy rây bùn rung 6_37231; máy rây bùn 6_37232; máy rây 6_37233; máy rơvonve tự động 6_37234; máy rà quđt bằng từ tính 6_37235; máy rà trong 6_37236; máy rà 6_37237; máy rải đá dăm mặt đường 6_37238; máy rải đá tự hành 6_37239; máy rải đá 6_37240; máy rải đường 6_37241; máy rải atfan 6_37242; máy rải bê tông mặt đường 6_37243; máy rải balat 6_37244; máy rải bê tông 6_37245; máy rải bitum và nhựa đường kiểu rơmoóc máy rải bitum và nhựa đường kiểu xe rơmooc 6_37246; máy rải bitum 6_37247; máy rải cát có xe kđo 6_37248; máy rải cát kiểu đĩa xoay 6_37249; máy rải cát 6_37250; máy rải cốt liệu 6_37251; máy rải kiểu buồng xoáy 6_37252; máy rải kiểu nửa rơmoóc 6_37253; máy rải kiểu trọng lực 6_37254; máy rải muối và cát 6_37255; máy rải muối 6_37256; máy rải nhựa đường tự động 6_37257; máy rải nhựa tự chảy 6_37258; máy rải nhựa 6_37259; máy rải phân 6_37260; máy rải sỏi trộn nhựa đường 6_37261; máy rải sỏi 6_37262; máy rải vôi 6_37263; máy rải vữa 6_37264; máy rải và hoàn thiện mặt đường asphalt 6_37265; máy rải xi măng 6_37266; máy rải 6_37267; máy rạch đường gương lò ngắn 6_37268; máy rạch đập 6_37269; máy rạch chạy xích máy rạch xích 6_37270; máy rắc bột làm hiện dấu tay 6_37271; máy rađiô catxet xách tay 6_37272; máy rang bỏng 6_37273; máy rang hình cầu 6_37274; máy rang phồng hạt 6_37275; máy rang 6_37276; máy rót định lượng 6_37277; máy rót có áp suất 6_37278; máy rót chân không nhiều vòi 6_37279; máy rót chân không quay 6_37280; máy rót chân không 6_37281; máy rót chai đẳng áp 6_37282; máy rót chai chân không 6_37283; máy rót chất lỏng không ga 6_37284; máy rót chất lỏng 6_37285; máy rót dưới áp lực 6_37286; máy rót hộp qua lỗ trên nắp 6_37287; máy rót hộp 6_37288; máy rót kiểu pit tông 6_37289; máy rót kiểu trọng lực 6_37290; máy rót pít tông 6_37291; máy rót sữa vào bình 6_37292; máy rót sữa vào chai 6_37293; máy rót sirô 6_37294; máy rót trọng lực 6_37295; máy rót váng sữa chua 6_37296; máy rót và đóng nút 6_37297; máy rót và đo lường mật tự đóng chai 6_37298; máy rót và bao gói 6_37299; máy rót xirô 6_37300; máy ren bulông 6_37301; máy ren ống 6_37302; máy ren 6_37303; máy rập sách 6_37304; máy rẫy cỏ 6_37305; máy rèn bu lông máy rèn bulông 6_37306; máy rèn dập 6_37307; máy rèn ngang 6_37308; máy rũ bụi trong túi lọc thuốc lá 6_37309; máy rửa đường tự động 6_37310; máy rửa acid 6_37311; máy rửa bát đĩa 6_37312; máy rửa bình thủy tinh 6_37313; máy rửa cá 6_37314; máy rửa cát kiểu guồng xoắn 6_37315; máy rửa cốt liệu 6_37316; máy rửa chân gia súc 6_37317; máy rửa chai lọ 6_37318; máy rửa chai 6_37319; máy rửa hình trống 6_37320; máy rửa hạt 6_37321; máy rửa hộp 6_37322; máy rửa hút 6_37323; máy rửa khối lọc 6_37324; máy rửa kiểu bàn chải 6_37325; máy rửa kiểu phun mù 6_37326; máy rửa kiểu tang quay 6_37327; máy rửa lông 6_37328; máy rửa lại 6_37329; máy rửa loại bình 6_37330; máy rửa lòng 6_37331; máy rửa mỡ thùng quay 6_37332; máy rửa nhiều ngăn 6_37333; máy rửa rau quả dạng rung 6_37334; máy rửa sơ bộ 6_37335; máy rửa sạch giò 6_37336; máy rửa sạch 6_37337; máy rửa sỏi 6_37338; máy rửa tách quặng 6_37339; máy rửa than 6_37340; máy rửa thùng quay 6_37341; máy rửa thủng quay 6_37342; máy rửa và sàng 6_37343; máy rửa và tách đá 6_37344; máy rửa vải lọc 6_37345; máy rửa vỏ hộp 6_37346; máy rửa vật đúc 6_37347; máy rửa xoáy lốc 6_37348; máy rửa 6_37349; máy rút chai khỏi kiện 6_37350; máy rút tà vẹt 6_37351; máy rút tiền 6_37352; máy rung đổi tần 6_37353; máy rung đồng bộ 6_37354; máy rung đập 6_37355; máy rung điện từ 6_37356; máy rung cơ học 6_37357; máy rung có động cơ 6_37358; máy rung cao tần 6_37359; máy rung chuông 6_37360; máy rung hạ cọc 6_37361; máy rung hertz 6_37362; máy rung kapp 6_37363; máy rung khí nđn 6_37364; máy rung kiểu con lắc máy rung con lắc 6_37365; máy rung kiểu hình cầu quay máy rung hình cầu quay 6_37366; máy rung lắc 6_37367; máy rung lên khuôn 6_37368; máy rung lệch tâm 6_37369; máy rung ngoài có điều chỉnh 6_37370; máy rung rây 6_37371; máy rung ray 6_37372; máy rung tần số cao 6_37373; máy rung thủy lực 6_37374; máy rung từ giảo 6_37375; máy rung trong 6_37376; máy rung va đập 6_37377; máy rung xoa bóp 6_37378; máy sáp và đúc con chữ đơn 6_37379; máy sát gạo kiểu trục 6_37380; máy sát vỏ hạt 6_37381; máy sát vỏ yến mạch 6_37382; máy sâu 6_37383; máy sơ bộ làm ẩm 6_37384; máy sơn lót thanh 6_37385; máy sơn li tâm 6_37386; máy sơn xì 6_37387; máy sơn 6_37388; máy sàn phẳng 6_37389; máy sàng đá phá cốt 6_37390; máy sàng đá vai đường 6_37391; máy sàng bằng 6_37392; máy sàng bóng tấm 6_37393; máy sàng dùng không khí tuần hoàn kín 6_37394; máy sàng gạo lật khỏi thóc 6_37395; máy sàng gạo 6_37396; máy sàng hạt giống 6_37397; máy sàng kim cương 6_37398; máy sàng kiểm tra 6_37399; máy sàng kiểu va đập 6_37400; máy sàng kiểu xoay 6_37401; máy sàng lọc làm sạch bơ 6_37402; máy sàng phân loại 6_37403; máy sàng phoi 6_37404; máy sàng quặng tinh 6_37405; máy sàng quặng xung động khí 6_37406; máy sàng rửa 6_37407; máy sàng rung 6_37408; máy sàng sỏi 6_37409; máy sàng song 6_37410; máy sàng tầng bốn cửa vào 6_37411; máy sàng tấm 6_37412; máy sàng thóc 6_37413; máy sàng than 6_37414; máy sàng trong phòng thí nghiệm 6_37415; máy sàng vạn năng 6_37416; máy sàng 6_37417; máy sản suất túi 6_37418; máy sản xuất điện 6_37419; máy sản xuất bơ sữa 6_37420; máy sản xuất bia 6_37421; máy sản xuất bitum 6_37422; máy sản xuất cactông 6_37423; máy sản xuất dây thđp gai 6_37424; máy sản xuất dấm 6_37425; máy sản xuất khí từ than đá 6_37426; máy sản xuất thịt 6_37427; máy sản xuất túi 6_37428; máy sản xuất vỏ chai 6_37429; máy sản xuất 6_37430; máy sạc nhanh 6_37431; máy sắc kế khí 6_37432; máy sắp đúc chữ đơn 6_37433; máy sắp chữ điện 6_37434; máy sắp chữ quang 6_37435; máy sắp chữ và in 6_37436; máy sắp xếp thẻ 6_37437; máy sắp 6_37438; máy sa mũi khoan nhỏ 6_37439; máy san đào đất 6_37440; máy san đường kiểu lưỡi 6_37441; máy san bằng 6_37442; máy san bảo quản 6_37443; máy san cạp đất 6_37444; máy san cạp máy san kiểu cạp đất 6_37445; máy san có xe kđo 6_37446; máy san dùng động cơ 6_37447; máy san kđo theo 6_37448; máy san kiểu bánh hơi 6_37449; máy san kiểu tự hành 6_37450; máy san kết hợp cày tuyết 6_37451; máy san kết hợp gàu xúc phía sau 6_37452; máy san kết hợp rải sỏi 6_37453; máy san loại lớn 6_37454; máy san mặt đường 6_37455; máy san nền đường 6_37456; máy san nền đất 6_37457; máy san nền đuờng 6_37458; máy san phẳng mái dốc 6_37459; máy sao điện tử 6_37460; máy sao ảnh 6_37461; máy sao băng máy sao chđp băng 6_37462; máy sao chđp kiểu tiếp xúc 6_37463; máy sao chđp lase màu 6_37464; máy sao chđp tài liệu 6_37465; máy sao chđp 6_37466; máy sao chụp các tài liệu 6_37467; máy sao chụp dùng nhiệt 6_37468; máy sao chụp microfim 6_37469; máy sao chụp tĩnh điện 6_37470; máy sao chụp 6_37471; máy sao dương bản 6_37472; máy sao phim 6_37473; máy sao vi phim 6_37474; máy sao 6_37475; máy số 6_37476; máy sưởi điện 6_37477; máy sưởi bằng điện bộ sưởi điện thiết bị sưởi bằng điện 6_37478; máy sưởi kiểu mạng lưới nhiệt 6_37479; máy sấy đáy bằng 6_37480; máy sấy đông kiểu rung 6_37481; máy sấy đại mạch máy sấy lúa mạch 6_37482; máy sấy đường 6_37483; máy sấy điện 6_37484; máy sấy ảnh in 6_37485; máy sấy băng tải có khay 6_37486; máy sấy bã mía 6_37487; máy sấy bao túi 6_37488; máy sấy bao 6_37489; máy sấy bauxit 6_37490; máy sấy bột canh dạng thùng quay 6_37491; máy sấy bột giấy 6_37492; máy sấy bột 6_37493; máy sấy bề mặt 6_37494; máy sấy bức xạ hồng ngoại 6_37495; máy sấy cá 6_37496; máy sấy cám 6_37497; máy sấy cát 6_37498; máy sấy có dây đai sàng 6_37499; máy sấy cỏ khô 6_37500; máy sấy có khay 6_37501; máy sấy có lò đốt 6_37502; máy sấy cỏ 6_37503; máy sấy cốt liệu 6_37504; máy sấy củ cải đường máy sấy củ cải 6_37505; máy sấy dạng tang 6_37506; máy sấy di động 6_37507; máy sấy dùng hơi nước 6_37508; máy sấy dùng không khí nóng 6_37509; máy sấy dùng nhiệt của khí thải máy sấy dùng nhiệt thải 6_37510; máy sấy đp bóng 6_37511; máy sấy dịch keo 6_37512; máy sấy ống có cơ cấu phun tiếp liệu 6_37513; máy sấy ống có thùng tiếp liệu 6_37514; máy sấy ống 6_37515; máy sấy gỗ dán 6_37516; máy sấy gián tiếp 6_37517; máy sấy gió nóng 6_37518; máy sấy hình ống 6_37519; máy sấy hơi nước 6_37520; máy sấy hạt giống 6_37521; máy sấy hạt trong bao 6_37522; máy sấy hai thùng quay 6_37523; máy sấy hầm 6_37524; máy sấy kđn 6_37525; máy sấy khô khăn tắm 6_37526; máy sấy khô sữa 6_37527; máy sấy khô trứng 6_37528; máy sấy không khí nóng 6_37529; máy sấy không khí tuần hoàn liên tục qua lớp sản phẩm 6_37530; máy sấy không khí 6_37531; máy sấy khí nóng 6_37532; máy sấy kiểu bức xạ 6_37533; máy sấy kiểu chân không 6_37534; máy sấy kiểu hút 6_37535; máy sấy kiểu ngược dòng 6_37536; máy sấy kiểu tang quay máy sấy kiểu trống quay 6_37537; máy sấy kiểu tháp 6_37538; máy sấy kiểu thân vít xoắn 6_37539; máy sấy kiểu thùng 6_37540; máy sấy kiểu vòng máy sấy vòng 6_37541; máy sấy lá máy sấy thuốc lá 6_37542; máy sấy làm việc gián đoạn 6_37543; máy sấy làm việc liên tục 6_37544; máy sấy lại thuốc lá 6_37545; máy sấy lạnh chân không 6_37546; máy sấy lửa trực tiếp 6_37547; máy sấy máu 6_37548; máy sấy muối 6_37549; máy sấy nhanh 6_37550; máy sấy nhiều bậc 6_37551; máy sấy nhiều ngăn 6_37552; máy sấy phun trực tiếp kiểu hầm 6_37553; máy sấy phun 6_37554; máy sấy quả 6_37555; máy sấy rau 6_37556; máy sấy rung 6_37557; máy sấy sữa 6_37558; máy sấy sơ bộ 6_37559; máy sấy sản phẩm trên goòng 6_37560; máy sấy tang kđp 6_37561; máy sấy tấm 6_37562; máy sấy thăng hoa 6_37563; máy sấy than 6_37564; máy sấy thùng quay dùng hơi nước 6_37565; máy sấy thùng 6_37566; máy sấy từng mẻ 6_37567; máy sấy treo 6_37568; máy sấy tuần hoàn kín 6_37569; máy siêu âm đo sâu 6_37570; máy siêu ly tâm phân tích 6_37571; máy siêu ly tâm 6_37572; máy siêu tốc 6_37573; máy sợi thô đợt đầu 6_37574; máy sinh băng 6_37575; máy sinh khí axetylen thiết bị sinh khí axetylen 6_37576; máy sinh khí ozon 6_37577; máy siết đai thùng 6_37578; máy so độ cứng từ 6_37579; máy so màu liên hợp 6_37580; máy so màu quang điện 6_37581; máy so màu saybolt 6_37582; máy so màu 6_37583; máy so phổ 6_37584; máy so sánh tọa độ lập thể 6_37585; máy sửa đổi 6_37586; máy sửa ảnh 6_37587; máy sửa chữa tế bào 6_37588; máy sửa mối tật 6_37589; máy sửa tròn đáy thùng 6_37590; máy sửa và định hình máy sửa định hình 6_37591; máy sửa 6_37592; máy súc chai 6_37593; máy sục khí 6_37594; máy súc rửa chai 6_37595; máy súc rửa 6_37596; máy soi bằng tia x máy soi rơngen 6_37597; máy soi dịch ối 6_37598; máy soi hình nổi 6_37599; máy soi mộng 6_37600; máy soi phổi 6_37601; máy soi rãnh ván 6_37602; máy tăng áp cân bằng máy tăng áp 6_37603; máy tăng âm 6_37604; máy tăng đai thùng 6_37605; máy tăng điện áp 6_37606; máy tăng giảm áp 6_37607; máy tăng tốc bằng điện máy tăng tốc dùng điện 6_37608; máy tăng tốc tích phân 6_37609; máy tăng thế dương 6_37610; máy tác động nối tiếp 6_37611; máy tác động song song 6_37612; máy tách đôi hạnh nhân 6_37613; máy tách điện 6_37614; máy tách amiang bằng thủy lực 6_37615; máy tách bằng nam châm điện 6_37616; máy tách bằng nam châm dạng tấm bản 6_37617; máy tách bằng nam châm dạng thùng quay 6_37618; máy tách bằng quán tính máy tách quán tính 6_37619; máy tách bột 6_37620; máy tách bùn 6_37621; máy tách bẹ ngô 6_37622; máy tách cuống nho 6_37623; máy tách cuống 6_37624; máy tách dầu khỏi phoi 6_37625; máy tách dịch quả chanh 6_37626; máy tách dịch quả 6_37627; máy tách ẩm 6_37628; máy tách ấm 6_37629; máy tách hơi nước 6_37630; máy tách hạt ngô 6_37631; máy tách hột quả 6_37632; máy tách hột 6_37633; máy tách kem 6_37634; máy tách kiểu trọng lực máy tách trọng lực 6_37635; máy tách kiểu xoáy máy tách kiểu xyclon 6_37636; máy tách lõi ngô 6_37637; máy tách ly khối lượng lớn 6_37638; máy tách muối 6_37639; máy tách nhân quả 6_37640; máy tách niêm dịch dạ dày 6_37641; máy tách parafin 6_37642; máy tách phôi 6_37643; máy tách râu ngô 6_37644; máy tách râu 6_37645; máy tách rời 6_37646; máy tách riêng 6_37647; máy tách sáp 6_37648; máy tách sữa 6_37649; máy tách sóng galen 6_37650; máy tách sóng hài 6_37651; máy tách sóng siêu âm 6_37652; máy tách tạp chất của khối sô cô la 6_37653; máy tách tần số 6_37654; máy tách trấu 6_37655; máy tách tĩnh điện 6_37656; máy tách váng sữa 6_37657; máy tách và in 6_37658; máy tách wetherill 6_37659; máy tái sinh hơi 6_37660; máy tái sinh vải lọc 6_37661; máy tái sinh 6_37662; máy tán đầu bu lông 6_37663; máy tán đinh điều chỉnh được máy tán đinh điều chỉnh 6_37664; máy tán đinh bóp tay máy tán đinh kiểu ấn 6_37665; máy tán đinh kiểu khuỷu đòn 6_37666; máy tán đinh kiểu treo 6_37667; máy tán đinh thủy lực 6_37668; máy tán dập 6_37669; máy tán sỏi máy nghiền sỏi 6_37670; máy tán vít 6_37671; máy tán xoay 6_37672; máy tôi bằng ngọn lửa 6_37673; máy tôi cacbon 6_37674; máy tôi cứng kem nhanh 6_37675; máy tôi lạnh 6_37676; máy tôi vôi dạng phay 6_37677; máy tôi vôi kiểu nghiền 6_37678; máy tôi vôi kiểu tấm nghiền 6_37679; máy tôi vôi 6_37680; máy tôi 6_37681; máy tìm khuyết tật 6_37682; máy tìm phương adcoc 6_37683; máy tìm phương cao tần 6_37684; máy tìm phương dùng tia catot 6_37685; máy tìm phương hướng bằng rađiô 6_37686; máy tìm phương quay 6_37687; máy tìm phương trung tần 6_37688; máy tìm phương tự động 6_37689; máy tìm phương vị 6_37690; máy tìm rò môi chất lạnh 6_37691; máy tìm tọa độ 6_37692; máy tương quan nhanh 6_37693; máy tương quan tương tự 6_37694; máy tương quan 6_37695; máy tàu thủy 6_37696; máy tạo áp suất 6_37697; máy tạo âm tần 6_37698; máy tạo âm thanh chuẩn 6_37699; máy tạo âm thanh 6_37700; máy tạo đá mảnh 6_37701; máy tạo điện áp biến đổi 6_37702; máy tạo băng giấy 6_37703; máy tạo băng xốp 6_37704; máy tạo bánh men 6_37705; máy tạo bích máy tạo gờ nổi 6_37706; máy tạo cơ bản thời gian 6_37707; máy tạo chùm electron 6_37708; máy tạo dạng răng 6_37709; máy tạo dạng sóng 6_37710; máy tạo dao động 6_37711; máy tạo hình bánh quy 6_37712; máy tạo hình bằng áp lực 6_37713; máy tạo hình bơ 6_37714; máy tạo hình bột nhào 6_37715; máy tạo hình chân không 6_37716; máy tạo hình kiểu cứng 6_37717; máy tạo hình mẫu truyền hình 6_37718; máy tạo hình sô cô la kiểu ống 6_37719; máy tạo hình 6_37720; máy tạo hạt kiểu đĩa máy tạo hạt đĩa 6_37721; máy tạo hạt 6_37722; máy tạo khói 6_37723; máy tạo khối thịt 6_37724; máy tạo khối 6_37725; máy tạo khí đẩy từ nhiên liệu rắn 6_37726; máy tạo kỹ xảo đặc biệt 6_37727; máy tạo ký hiệu 6_37728; máy tạo lớp 6_37729; máy tạo mã của máy thu 6_37730; máy tạo mã thời gian 6_37731; máy tạo mã vận hành đồng bộ 6_37732; máy tạo nhiễu 6_37733; máy tạo nếp gấp và dán 6_37734; máy tạo nếp hình sóng 6_37735; máy tạo phách 6_37736; máy tạo phoi bào 6_37737; máy tạo rãnh phiếu 6_37738; máy tạo rãnh rìa và mộng rìa 6_37739; máy tạo sóng âm 6_37740; máy tạo sóng đa pha 6_37741; máy tạo sóng đa tần 6_37742; máy tạo sóng đồng chỉnh 6_37743; máy tạo sóng định thời 6_37744; máy tạo sóng đu đưa 6_37745; máy tạo sóng bằng âm thoa 6_37746; máy tạo sóng bằng đèn điện tử máy tạo sóng đèn điện tử 6_37747; máy tạo sóng chủ chính 6_37748; máy tạo sóng hình thang 6_37749; máy tạo sóng hài máy phát sóng điều hòa 6_37750; máy tạo sóng mang thứ cấp 6_37751; máy tạo sóng mang 6_37752; máy tạo sóng nghẹt 6_37753; máy tạo sóng quđt dòng 6_37754; máy tạo sóng quđt thẳng đứng 6_37755; máy tạo sóng quđt 6_37756; máy tạo sóng sin 6_37757; máy tạo sóng vuông góc 6_37758; máy tạo sợi gỗ 6_37759; máy tạo tần số chuẩn 6_37760; máy tạo tần số mang 6_37761; máy tạo tấm lưới cuộn 6_37762; máy tạo tấm sàng lưới mặt 6_37763; máy tạo tiếng ồn điện tử 6_37764; máy tạo tiếng ồn ngẫu nhiên 6_37765; máy tạo tiếng ồn trắng 6_37766; máy tạo tín hiệu thử 6_37767; máy tạo tín hiệu 6_37768; máy tạo vân giấy 6_37769; máy tạo vạch màu 6_37770; máy tạo vết khấc 6_37771; máy tạo xoáy 6_37772; máy tạo xung đánh dấu 6_37773; máy tạo xung đồng bộ 6_37774; máy tạo xung điện áp 6_37775; máy tạo xung đếm 6_37776; máy tạo xung dòng điện 6_37777; máy tạo xung ly tâm 6_37778; máy tạo xung nhịp 6_37779; máy tạo xung 6_37780; máy tắt lửa di động 6_37781; máy tóan hóa 6_37782; máy tổ hợp 6_37783; máy têlêtip in vô tuyến 6_37784; máy tam giác đạc 6_37785; máy tóp đầu phôi thanh 6_37786; máy tóp 6_37787; máy tời 6_37788; máy tẩy nhờn 6_37789; máy tẩy quần áo 6_37790; máy tẩy trắng 6_37791; máy tẩy 6_37792; máy thăm dò điện ly bari máy thăm dò ion bari 6_37793; máy thăm dò điều biến âm thanh 6_37794; máy thăm dò hàng xe 6_37795; máy thăm dò nằm nghiêng 6_37796; máy thăm dò phía trên 6_37797; máy thăm dò sỏi 6_37798; máy thăm dò theo thời gian 6_37799; máy thăm dò xung thời gian điều chỉnh 6_37800; máy thái bánh mì thịt 6_37801; máy thái bánh mì 6_37802; máy thái bánh thành nhiều lớp 6_37803; máy thái bơ 6_37804; máy thái chè 6_37805; máy thái củ cải dạng đĩa 6_37806; máy thái củ cải loại thùng quay 6_37807; máy thái giò 6_37808; máy thái hành 6_37809; máy thái mỏng máy cắt mỏng 6_37810; máy thái nhanh 6_37811; máy thái quả 6_37812; máy thái rau 6_37813; máy thái thức ăn 6_37814; máy thái thịt bò khô 6_37815; máy thái thịt kiểu dao dĩa 6_37816; máy thái thịt lạnh 6_37817; máy thái thịt 6_37818; máy thái xà phòng 6_37819; máy thám trắc khí tượng 6_37820; máy thám trắc vũ trụ 6_37821; máy tháo đỡ quặng 6_37822; máy tháo dỡ 6_37823; máy tháo khay 6_37824; máy tháo khuôn đúc 6_37825; máy tháo nước 6_37826; máy tháo rời 6_37827; máy tháo 6_37828; máy thông báo 6_37829; máy thông dụng 6_37830; máy thông gió ở mỏ 6_37831; máy thông gió ga ra 6_37832; máy thông gió hình nấm 6_37833; máy thông gió hút trên mái 6_37834; máy thông gió kiểu ống 6_37835; máy thông gió trên mái 6_37836; máy thông gió máy quạt thổi không khí 6_37837; máy thông gió;thiết bị sục khí 6_37838; máy thông lượng ngang 6_37839; máy thông minh 6_37840; máy thông tin cảnh sát 6_37841; máy thông tin thông kê máy thông tin thống kê 6_37842; máy thông tin 6_37843; máy thâu băng 6_37844; máy thâu toàn sóng 6_37845; máy thương phẩm 6_37846; máy thải đất 6_37847; máy thải loại 6_37848; máy thắt dây dai thùng 6_37849; máy thổi điện áp cao 6_37850; máy thổi cát 6_37851; máy thổi cho lò rèn 6_37852; máy thổi gió 6_37853; máy thổi hạt 6_37854; máy thổi khí loại đĩa 6_37855; máy thổi khí ly tâm 6_37856; máy thổi kiểu pit tông máy thổi kiểu pit tông 6_37857; máy thổi kiểu từ tính 6_37858; máy thổi ly tâm 6_37859; máy thổi muội lò 6_37860; máy thổi phụt: ống phụt hơi 6_37861; máy thổi xả khí 6_37862; máy thổi xicloit 6_37863; máy thổi 6_37864; máy thanh toán hóa đơn tự động 6_37865; máy thanh trùng malori 6_37866; máy thay ray 6_37867; máy thay tà vẹt 6_37868; máy thở oxy 6_37869; máy thời gian 6_37870; máy thống kê 6_37871; máy theo dõi đài rađa 6_37872; máy theo dõi độ cao bay lên 6_37873; máy theo dõi mặt trăng 6_37874; máy theo dõi mặt trời 6_37875; máy theo dõi sao 6_37876; máy thẻ đa chức năng 6_37877; máy thi công đường đi 6_37878; máy thi công đường sắt 6_37879; máy thi công cọc cát 6_37880; máy thi công lớp lát mặt bằng khuôn trượt 6_37881; máy thùa khuy tròn 6_37882; máy thiêu kết 6_37883; máy thinkpad 6_37884; máy thủ quỹ tự động 6_37885; máy thủy điện 6_37886; máy thủy bình chữ y 6_37887; máy thủy bình tự động 6_37888; máy thủy bình 6_37889; máy thủy chuẩn có ống kính cố định 6_37890; máy thủy chuẩn có vít nâng 6_37891; máy thủy chuẩn chính xác cao 6_37892; máy thủy chuẩn chính xác 6_37893; máy thủy chuẩn kinh vĩ máy thủy chuẩn teođolit 6_37894; máy thủy chuẩn kiểu ống kính treo 6_37895; máy thủy chuẩn xây dựng 6_37896; máy thủy chuẩn 6_37897; máy thủy lực cắt thanh thđp 6_37898; máy thủy lực uốn thanh thđp 6_37899; máy thử ăn mòn 6_37900; máy thử áp kế 6_37901; máy thử đá mài 6_37902; máy thử đàn dây 6_37903; máy thử độ đàn hồi 6_37904; máy thử độ bền mỏi 6_37905; máy thử độ chớp cháy 6_37906; máy thử độ cứng shre 6_37907; máy thử độ cứng uốn 6_37908; máy thử độ cứng va chạm 6_37909; máy thử độ cứng vickers 6_37910; máy thử độ cứng xách tay 6_37911; máy thử độ dai va chạm 6_37912; máy thử độ thấm 6_37913; máy thử đường đạn 6_37914; máy thử đèn điện tử 6_37915; máy thử đèn 6_37916; máy thử điểm bắt cháy 6_37917; máy thử điện thoại cầm tay 6_37918; máy thử ổ bi 6_37919; máy thử axit 6_37920; máy thử bình điện 6_37921; máy thử biến dạng lâu 6_37922; máy thử bougie 6_37923; máy thử bugi 6_37924; máy thử cắt 6_37925; máy thử chất dẻo 6_37926; máy thử dây cáp 6_37927; máy thử dây 6_37928; máy thử dầu bôi trơn 6_37929; máy thử ống 6_37930; máy thử giãn 6_37931; máy thử giũa 6_37932; máy thử hình mẫu 6_37933; máy thử hơi thở 6_37934; máy thử hãm đơn xa 6_37935; máy thử hai chức năng 6_37936; máy thử hiệu quả thắng 6_37937; máy thử hiệu suất 6_37938; máy thử kđo thủy lực vạn năng 6_37939; máy thử kđo và nđn máy thử kđo nđn 6_37940; máy thử kiểu ẩm 6_37941; máy thử lò xo xupap 6_37942; máy thử lò xo 6_37943; máy thử mài mòn 6_37944; máy thử mỏi 6_37945; máy thử mòn 6_37946; máy thử nổ 6_37947; máy thử nđn 6_37948; máy thử nđt 6_37949; máy thử nghiệm động lực của dầu 6_37950; máy thử nghiệm cáp 6_37951; máy thử nghiệm một chức năng 6_37952; máy thử nghiệm phần ứng điện máy thử phần ứng điện 6_37953; máy thử nghiệm vạn năng 6_37954; máy thử nghiệm 6_37955; máy thử rão 6_37956; máy thử sức của móng 6_37957; máy thử sự đánh thủng máy thử đánh thủng 6_37958; máy thử sự liên tục mạch 6_37959; máy thử tạp nhiễu sóng mang 6_37960; máy thử thông mạch 6_37961; máy thử tranzito 6_37962; máy thử trí nhớ 6_37963; máy thử tukon 6_37964; máy thử uốn lặp 6_37965; máy thử uốn 6_37966; máy thử vô tuyến 6_37967; máy thử va đập đổi dấu 6_37968; máy thử va đập charpy 6_37969; máy thử va đập kiểu con lắc 6_37970; máy thử va chạm 6_37971; máy thử vật liệu 6_37972; máy thử xđ rách 6_37973; máy thử xoắn 6_37974; máy thử xích 6_37975; máy thị cực 6_37976; máy thu áp suất thấp 6_37977; máy thu âm tham số 6_37978; máy thu âm máy nhận âm 6_37979; máy thu đổi tần máy thu đổi tần số 6_37980; máy thu đồng bộ 6_37981; máy thu đồng nhất 6_37982; máy thu đen trắng 6_37983; máy thu được phđp 6_37984; máy thu điện báo 6_37985; máy thu đo lường 6_37986; máy thu địa chấn 6_37987; máy thu định hướng 6_37988; máy thu anten khung 6_37989; máy thu băng rộng 6_37990; máy thu cơ bản 6_37991; máy thu cảnh giới rađa 6_37992; máy thu có độ ồn thấp 6_37993; máy thu có ống 6_37994; máy thu cầm tay 6_37995; máy thu cộng đồng 6_37996; máy thu chân không 6_37997; máy thu chạy bằng pin 6_37998; máy thu chất bán dẫn 6_37999; máy thu chuẩn gốc 6_38000; máy thu chính 6_38001; máy thu dữ liệu 6_38002; máy thu dải hẹp 6_38003; máy thu dải rộng 6_38004; máy thu dùng ống dẫn sóng 6_38005; máy thu dùng pin 6_38006; máy thu dùng trong nhà 6_38007; máy thu fax 6_38008; máy thu galen 6_38009; máy thu gps cỡ nhỏ đặt trên máy bay 6_38010; máy thu gps gọn nhẹ và chính xác 6_38011; máy thu hình đen trắng 6_38012; máy thu hình kiểm tra 6_38013; máy thu hình số 6_38014; máy thu hồi cát 6_38015; máy thu hồi khuếch 6_38016; máy thu hai mạch cộng hưởng 6_38017; máy thu hồng ngoại 6_38018; máy thu hỗn hợp 6_38019; máy thu hoạch khoai tây 6_38020; máy thu khu vực có ống 6_38021; máy thu khí 6_38022; máy thu kiểm soát 6_38023; máy thu loại thương phẩm 6_38024; máy thu loran c 6_38025; máy thu lựa chọn 6_38026; máy thu lý tưởng 6_38027; máy thu mô phỏng 6_38028; máy thu mômen quay đồng bộ 6_38029; máy thu một tín hiệu 6_38030; máy thu mức thay đổi tốc độ 6_38031; máy thu nđn tần số 6_38032; máy thu nghiệp dư 6_38033; máy thu nhỏ ảnh 6_38034; máy thu nhỏ 6_38035; máy thu nhiều tiêu chuẩn 6_38036; máy thu phát đa năng không đồng bộ máy thu và phát đa năng không đồng bộ 6_38037; máy thu phát đa năng phổ quát 6_38038; máy thu phát đa tần 6_38039; máy thu phát cảnh báo laze 6_38040; máy thu phát di động 6_38041; máy thu phát hấp thụ điện 6_38042; máy thu phát kđp không đồng bộ vạn năng 6_38043; máy thu phát xách tay máy thu vàphát xách tay 6_38044; máy thu phân bố ngẫu nhiên 6_38045; máy thu phóng tranh vẽ 6_38046; máy thu phí 6_38047; máy thu quang điện tử 6_38048; máy thu quđt 6_38049; máy thu rađa 6_38050; máy thu sóng ngắn 6_38051; máy thu siêu âm 6_38052; máy thu siêu heterođyn 6_38053; máy thu siêu tái sinh 6_38054; máy thu ssb 6_38055; máy thu tái sinh 6_38056; máy thu tìm phương 6_38057; máy thu tạp âm thấp 6_38058; máy thu tần số trung gian 6_38059; máy thu thám quđt 6_38060; máy thu thanh bỏ túi 6_38061; máy thu thanh cảm ứng 6_38062; máy thu thanh tinh thể 6_38063; máy thu thanh vô tuyến 6_38064; máy thu thanh xách tay 6_38065; máy thu thủy âm 6_38066; máy thu thử nghiệm 6_38067; máy thu thị tần 6_38068; máy thu từ trái đất 6_38069; máy thu toàn cảnh 6_38070; máy thu trên xe hơi 6_38071; máy thu tro 6_38072; máy thu truyền hình màu 6_38073; máy thu truyền hình một màu 6_38074; máy thu truyền thông 6_38075; máy thu tự động báo động 6_38076; máy thu tự điều hưởng 6_38077; máy thu tuyến tính 6_38078; máy thu tích hợp pin pet 6_38079; máy thu tín hiệu 6_38080; máy thu vô tuyến điện báo 6_38081; máy thu vô tuyến điện 6_38082; máy thu vạn năng 6_38083; máy thu vi ba 6_38084; máy thu vi sai đồng bộ 6_38085; máy thu viđêô 6_38086; máy thu vệ tinh 6_38087; máy thu xách tay 6_38088; máy thu xe hơi 6_38089; máy thu yêu cầu hoạt động đo thử 6_38090; máy thuê bao 6_38091; máy thuộc nhóm tiện 6_38092; máy thuận nghịch 6_38093; máy thuyền 6_38094; máy thí nghiệm cường độ chịu nđn 6_38095; máy thí nghiệm chất dẻo 6_38096; máy thí nghiệm không phá hoại 6_38097; máy thí nghiệm khối bê tông 6_38098; máy thí nghiệm lò xo 6_38099; máy thí nghiệm mỏi kiểu rầm 6_38100; máy thí nghiệm mỏi xoắn 6_38101; máy thí nghiệm vật liệu 6_38102; máy thính chẩn 6_38103; máy tiêu âm máy triệt âm 6_38104; máy tiêu nước mưa 6_38105; máy tiêu nước 6_38106; máy tước đậu 6_38107; máy tưới kiểu xoay tròn 6_38108; máy tưới nước đường đi 6_38109; máy tưới phun 6_38110; máy tim phổì 6_38111; máy tim phổi 6_38112; máy timken thử dầu siêu áp 6_38113; máy tin băng 6_38114; máy tinh cất điện phân 6_38115; máy tinh chế đường 6_38116; máy tinh chế bột giấy 6_38117; máy tinh chế ly tâm 6_38118; máy tinh luyện dầu nhờn 6_38119; máy tinh số 6_38120; máy tiện đơn 6_38121; máy tiện đạp chân 6_38122; máy tiện đa năng 6_38123; máy tiện đai ốc 6_38124; máy tiện điều khiển bằng thủy lực 6_38125; máy tiện để bàn 6_38126; máy tiện đứt tự động 6_38127; máy tiện định hình 6_38128; máy tiện băng lõm 6_38129; máy tiện bán tự động 6_38130; máy tiện bánh răng 6_38131; máy tiện bánh xe máy tiện trục bánh xe 6_38132; máy tiện bằng tay 6_38133; máy tiện bóc vỏ 6_38134; máy tiện côn 6_38135; máy tiện công suất lớn 6_38136; máy tiện côngtua 6_38137; máy tiện cắt đứt và tạo hình 6_38138; máy tiện có đầu rơvonve phẳng 6_38139; máy tiện có băng máy kđo dài được máy tiện có băng kđo dài được 6_38140; máy tiện có bàn trượt máy tiện có ụ trượt 6_38141; máy tiện có tụ trượt 6_38142; máy tiện cổ biên trục khuỷu 6_38143; máy tiện cặp tự động 6_38144; máy tiện cam 6_38145; máy tiện cao tốc hợp kim 6_38146; máy tiện cột 6_38147; máy tiện chi tiết ôvan 6_38148; máy tiện chi tiết lệch tâm máy tiện lệch tâm 6_38149; máy tiện chuyên dùng 6_38150; máy tiện chính xác 6_38151; máy tiện của thợ mẫu 6_38152; máy tiện cụt và doa 6_38153; máy tiện cụt máy tiện mặt 6_38154; máy tiện dọc 6_38155; máy tiện di động 6_38156; máy tiện dùng dao kim cương 6_38157; máy tiện dễ thoát phoi 6_38158; máy tiện doa đứng 6_38159; máy tiện doa 6_38160; máy tiện đp 6_38161; máy tiện gỗ có dao sau 6_38162; máy tiện gỗ 6_38163; máy tiện gia công kim loại máy tiện kim loại 6_38164; máy tiện hớt lưng 6_38165; máy tiện khô máy tiện thô 6_38166; máy tiện khắc 6_38167; máy tiện lăn đp cổ trục 6_38168; máy tiện lỗ mayơ bánh xe 6_38169; máy tiện loại nặng 6_38170; máy tiện mâm bánh 6_38171; máy tiện mặt cầu 6_38172; máy tiện năng suất 6_38173; máy tiện nhanh 6_38174; máy tiện nhiều trục chính 6_38175; máy tiện nửa tự động 6_38176; máy tiện nòng súng 6_38177; máy tiện phẳng 6_38178; máy tiện rơvonve đứng 6_38179; máy tiện rơvonve có mâm cặp 6_38180; máy tiện rơvonve kiểu yên ngựa 6_38181; máy tiện rơvonve tự động 6_38182; máy tiện rơvonve vạn năng 6_38183; máy tiện rơvonve 6_38184; máy tiện rãnh 6_38185; máy tiện rêvonve có bàn trượt kđp máy tiện rơvonve có bàn trượt kđp 6_38186; máy tiện ren bu lông 6_38187; máy tiện ren và tarô đai ốc 6_38188; máy tiện ren vít vạn năng 6_38189; máy tiện ren vít 6_38190; máy tiện ren máy cắt ren vít 6_38191; máy tiện tổ hợp 6_38192; máy tiện tốc độ cao 6_38193; máy tiện thỏi 6_38194; máy tiện theo dưỡng 6_38195; máy tiện thùng 6_38196; máy tiện tiêu chuẩn 6_38197; máy tiện tinh trục xe 6_38198; máy tiện tinh 6_38199; máy tiện trên bàn 6_38200; máy tiện trống tang 6_38201; máy tiện trống thắng 6_38202; máy tiện trục khuỷu 6_38203; máy tiện trục lăn 6_38204; máy tiện trục vít 6_38205; máy tiện trục 6_38206; máy tiện tự động ghđp hình 6_38207; máy tiện tự động hoàn toàn 6_38208; máy tiện và doa 6_38209; máy tiện và khoan đứng vành bánh xe 6_38210; máy tiện và mài máy tiện mài 6_38211; máy tiện vạn năng 6_38212; máy tiện vitme 6_38213; máy tiếp âm điện thoại 6_38214; máy tiếp bùn quặng 6_38215; máy tiếp liệu cố định 6_38216; máy tiếp liệu hình hộp máy tiếp liệu kiểu hộp 6_38217; máy tiếp liệu hình máng 6_38218; máy tiếp liệu kiểu bàn xoay 6_38219; máy tiếp liệu kiểu máng rung 6_38220; máy tiếp liệu kiểu máng 6_38221; máy tiếp liệu kiểu vít 6_38222; máy tiếp liệu kiểu xích 6_38223; máy tiếp phát 6_38224; máy tiếp xúc giảm chấn 6_38225; máy tiết liệu kiểu xích treo 6_38226; máy tiệt trùng sữa 6_38227; máy tụ đồng bộ 6_38228; máy toán đại khung 6_38229; máy toán giải trí 6_38230; máy toán tương tự 6_38231; máy toán tiếp đãi 6_38232; máy toàn đạc kiểu dây 6_38233; máy toàn đạc tự động 6_38234; máy tỉa bông 6_38235; máy tỉa hạt bông 6_38236; máy tỉa hạt nho 6_38237; máy tỉa hột bông 6_38238; máy tỉa 6_38239; máy toepler holtz máy holtz 6_38240; máy tokamak 6_38241; máy tráng bọc bánh ngọt 6_38242; máy tráng có trục vớt keo 6_38243; máy tráng kiểu phun sương 6_38244; máy tráng phim 6_38245; máy tráng sô cô la lên kem 6_38246; máy tráng 6_38247; máy trả lời rađa 6_38248; máy trả lời trực tuyến 6_38249; máy trả tiền điện tử 6_38250; máy trả tiền kẽm trước 6_38251; máy trả tiền mặt tự động 6_38252; máy trả tiền tự động 6_38253; máy trải dây 6_38254; máy trải mặt đường bê tông 6_38255; máy trải vải 6_38256; máy trạm chính 6_38257; máy trạng thái hữu hạn 6_38258; máy trắc địa 6_38259; máy trồng cây 6_38260; máy trồng khoai tây 6_38261; máy trang trí sô cô la 6_38262; máy trang trí 6_38263; máy trao đổi hồi lưu 6_38264; máy trao đổi kiểu cánh nhỏ 6_38265; máy trao đổi kiểu ống dòng ngược 6_38266; máy trao đổi kiểu ống lồng 6_38267; máy trao đổi lỏng lỏng 6_38268; máy trao đổi nhiệt 6_38269; máy trộn đặt trên ôtô 6_38270; máy trộn đất 6_38271; máy trộn đều 6_38272; máy trộn định lượng 6_38273; máy trộn atfan máy trộn atphan 6_38274; máy trộn axit boric 6_38275; máy trộn bơ 6_38276; máy trộn bê tông atfan 6_38277; máy trộn bê tông cưỡng bức 6_38278; máy trộn bê tông dùng điện 6_38279; máy trộn bê tông dung tích lớn 6_38280; máy trộn bê tông kiểu trống lật 6_38281; máy trộn bê tông kiểu trống xoay 6_38282; máy trộn bê tông tiếp đôi 6_38283; máy trộn bê tông từng mẻ 6_38284; máy trộn bê tông tự động 6_38285; máy trộn banbury 6_38286; máy trộn bê tông di động 6_38287; máy trộn bê tông khí 6_38288; máy trộn bê tông kiểu rung 6_38289; máy trộn bê tông kiểu trọng lực 6_38290; máy trộn bê tông kiểu trống quay 6_38291; máy trộn bê tông kiểu trống 6_38292; máy trộn bê tông làm đường 6_38293; máy trộn bê tông liên tục 6_38294; máy trộn bê tông 6_38295; máy trộn bột thức ăn gia súc 6_38296; máy trộn bột 6_38297; máy trộn bùn 6_38298; máy trộn cánh thẳng 6_38299; máy trộn cơ học 6_38300; máy trộn cơ khí 6_38301; máy trộn có con lăn 6_38302; máy trộn có xe kđo 6_38303; máy trộn cao su 6_38304; máy trộn cỡ lớn 6_38305; máy trộn di động 6_38306; máy trộn hai trống 6_38307; máy trộn hai trục 6_38308; máy trộn hỗn hợp bê tông atfan 6_38309; máy trộn ướt 6_38310; máy trộn keo 6_38311; máy trộn không tự lật 6_38312; máy trộn khối bánh hạnh nhân 6_38313; máy trộn kiểu đứng 6_38314; máy trộn kiểu đĩa 6_38315; máy trộn kiểu 2 trục 6_38316; máy trộn kiểu bàn nạo 6_38317; máy trộn kiểu cánh xoắn 6_38318; máy trộn kiểu cánh 6_38319; máy trộn kiểu chậu 6_38320; máy trộn kiểu gàu 6_38321; máy trộn kiểu hành tinh 6_38322; máy trộn kiểu máng 6_38323; máy trộn kiểu móng ngựa 6_38324; máy trộn kiểu nâng 6_38325; máy trộn kiểu neo xoay 6_38326; máy trộn kiểu rơi tự do 6_38327; máy trộn kiểu rung máy trộn rung 6_38328; máy trộn kiểu tang quay máy trộn kiểu trống xoay 6_38329; máy trộn kiểu tấm cào 6_38330; máy trộn kiểu thùng không lật 6_38331; máy trộn kiểu trống quay 6_38332; máy trộn kiểu trống 6_38333; máy trộn kiểu trục lăn 6_38334; máy trộn kiểu trục nghiêng 6_38335; máy trộn kiểu tua bin 6_38336; máy trộn liên tục 6_38337; máy trộn một trống 6_38338; máy trộn ngược dòng 6_38339; máy trộn nhờ trọng lực 6_38340; máy trộn phân khoáng 6_38341; máy trộn phun 6_38342; máy trộn rung bê tông khí 6_38343; máy trộn tăng nhiệt 6_38344; máy trộn tại hiện trường 6_38345; máy trộn thạch cao 6_38346; máy trộn thủy lực 6_38347; máy trộn thức ăn hỗn hợp 6_38348; máy trộn tia 6_38349; máy trộn tiếp xúc 6_38350; máy trộn từ tính 6_38351; máy trộn từng phần 6_38352; máy trộn trên đường đi 6_38353; máy trộn trên đường chính 6_38354; máy trộn trên xe tải 6_38355; máy trộn tự lật 6_38356; máy trộn tua bin 6_38357; máy trộn vữa tự hành 6_38358; máy trộn vữa 6_38359; máy trộn vạn năng 6_38360; máy trộn xi măng từng mẻ 6_38361; máy trộn ximăng 6_38362; máy trennschaukel 6_38363; máy treo 6_38364; máy trợ thính dẫn truyền xương 6_38365; máy trợ thính không dây 6_38366; máy triệt tiếng ồn siêu âm 6_38367; máy triệt tiếng ồn 6_38368; máy triều đồ 6_38369; máy trượt cấp cứu 6_38370; máy trục đào 6_38371; máy trục đổ bê tông 6_38372; máy trục đai 6_38373; máy trục đường sắt 6_38374; máy trục đeric 6_38375; máy trục đứng tự động 6_38376; máy trục bước 6_38377; máy trục cán đp ruột 6_38378; máy trục có cần cẩu 6_38379; máy trục có móc cẩu 6_38380; máy trục có mốc ở cảng 6_38381; máy trục có tay với 6_38382; máy trục cần cố định 6_38383; máy trục cố định 6_38384; máy trục cấp cứu 6_38385; máy trục cột buồm kiểu xoay 6_38386; máy trục chuyển hàng 6_38387; máy trục của xuppap 6_38388; máy trục dữ trữ 6_38389; máy trục di động kiểu cổng 6_38390; máy trục di động kiểu tháp 6_38391; máy trục di động trên bánh lốp 6_38392; máy trục dùng để lợp ngói 6_38393; máy trục ở cảng 6_38394; máy trục gỗ 6_38395; máy trục không xoay 6_38396; máy trục khoan 6_38397; máy trục kiểu bánh hơi 6_38398; máy trục kiểu bánh xích 6_38399; máy trục kiểu bằng tay 6_38400; máy trục kiểu cáp cân bằng 6_38401; máy trục kiểu cần quay 6_38402; máy trục kiểu hơi nước 6_38403; máy trục kiểu hai bánh 6_38404; máy trục kiểu khung 6_38405; máy trục kiểu nam châm nâng chạy điện 6_38406; máy trục kiểu nửa cống 6_38407; máy trục kiểu tháp 6_38408; máy trục kiểu thủy lực 6_38409; máy trục kiều từ tính 6_38410; máy trục nổi 6_38411; máy trục nhiều động cơ 6_38412; máy trục sức nâng lớn 6_38413; máy trục tháp tự nâng kiểu kanguru 6_38414; máy trục thông dụng 6_38415; máy trục thi công 6_38416; máy trục toa goòng 6_38417; máy trục trên bánh hơi 6_38418; máy trục trên bánh xích 6_38419; máy trục trên xà lan 6_38420; máy trục tự lắp ráp 6_38421; máy trục tự nâng 6_38422; máy trục xây dựng hạng nhẹ 6_38423; máy trục xoay 6_38424; máy trừu tượng 6_38425; máy trò chơi video 6_38426; máy trực tuyến 6_38427; máy truy cập bộ nhớ không đều 6_38428; máy truy cập ngẫu nhiên song song 6_38429; máy truy tìm 6_38430; máy truyền động bằng động cơ bước 6_38431; máy truyền động bằng điện khí nđn 6_38432; máy truyền động yếu 6_38433; máy truyền chữ viết bằng điện máy truyền chữ viết bằng tín hiệu điện 6_38434; máy truyền fax 6_38435; máy truyền hình đơn sắc 6_38436; máy truyền hình 6_38437; máy truyền hiệu 6_38438; máy truyền phát điện thoại 6_38439; máy truyền phát tín hiệu điện tử thiết bị truyền phát tín hiệu điện tử 6_38440; máy truyền tải 6_38441; máy truyền thông cá nhân thông minh 6_38442; máy truyền thông hồng ngoại 6_38443; máy truyền thanh 6_38444; máy tự động ôtômat 6_38445; máy tự động đóng bao 6_38446; máy tự động đồng bộ 6_38447; máy tự động đóng gói đường 6_38448; máy tự động đóng gói bơ 6_38449; máy tự động đóng nút 6_38450; máy tự động cuộn xúc xích 6_38451; máy tự động dỡ chai 6_38452; máy tự động kiểm tra các loại đồ uống đóng chai 6_38453; máy tự động nắn phôi thanh 6_38454; máy tự động nối xích 6_38455; máy tự động nhiều trục chính 6_38456; máy tự động rót sữa 6_38457; máy tự động trộn nước giải khát có ga 6_38458; máy tự động xuất bánh kem 6_38459; máy tự động xuất kem cốc côn 6_38460; máy tự ghi mực nước 6_38461; máy tự ghi thủy triều 6_38462; máy tự ghi 6_38463; máy tự hê tê rô đin máy tự hêtêrôđyn máy tự hêtêrôđin 6_38464; máy tự học 6_38465; máy tự rót nhân bánh 6_38466; máy tự tạo dao động nội tại 6_38467; máy tự thay dụng cụ cắt gọt 6_38468; máy tự thích ứng 6_38469; máy tua bin bơm 6_38470; máy tua bin nđn khí 6_38471; máy tuốt lúa 6_38472; máy tuốt quả 6_38473; máy tĩnh điện 6_38474; máy tĩnh 6_38475; máy turing 6_38476; máy tuyển bùn thiêu kết 6_38477; máy tuyển nổi dùng khí nđn 6_38478; máy tích nhiệt 6_38479; máy tích phân ghi dao động 6_38480; máy tích phân hồi chuyển 6_38481; máy tích phân hoàn chỉnh 6_38482; máy tích phân ly tâm 6_38483; máy tích phân nghịch đảo 6_38484; máy tích phân quang điện 6_38485; máy tích phân quang học 6_38486; máy tích phân số 6_38487; máy tích phân tổng 6_38488; máy tích phân trắc quang 6_38489; máy tích phân tích 6_38490; máy tích phân vận tốc 6_38491; máy tính đơn bảng 6_38492; máy tính đơn giản máy tính đơn thẻ 6_38493; máy tính đơn lệnh đơn dữ liệu 6_38494; máy tính đơn 6_38495; máy tính đảo mạch 6_38496; máy tính đại chỉ zerô máy tính không địa chỉ 6_38497; máy tính đa dụng 6_38498; máy tính đa dòng máy tính đa luồng 6_38499; máy tính đa nút 6_38500; máy tính đưa ra trên microfilm 6_38501; máy tính đa thức 6_38502; máy tính đọc trực tiếp 6_38503; máy tính đặt trên mặt bàn 6_38504; máy tính đồng bộ 6_38505; máy tính đồng thời 6_38506; máy tính độ lệch 6_38507; máy tính độc lập 6_38508; máy tính đối tượng 6_38509; máy tính đường đạn 6_38510; máy tính đường bay tên lửa 6_38511; máy tính điện cơ 6_38512; máy tính điện tử cao tốc 6_38513; máy tính điện tử dùng bìa đục lỗ 6_38514; máy tính điện tử eniac máy tính và bộ tích phân bằng điện tử 6_38515; máy tính điện tử số máy tính số điện tử 6_38516; máy tính điện tử tương tự 6_38517; máy tính điều hành chuyến bay 6_38518; máy tính điều khiển động cơ 6_38519; máy tính điều khiển bay 6_38520; máy tính điều khiển công nghiệp 6_38521; máy tính điều khiển pháo máy tính điều khiển pháp 6_38522; máy tính điều khiển quy trình máy tính điều khiển tiến trình 6_38523; máy tính điều khiển sản xuất 6_38524; máy tính điều khiển theo chương trình 6_38525; máy tính để bản 6_38526; máy tính địa chỉ zero 6_38527; máy tính định hướng từ 6_38528; máy tính đích 6_38529; máy tính amiga 6_38530; máy tính analog máy tính tương đồng 6_38531; máy tính atanasoff berry 6_38532; máy tính bằng điện 6_38533; máy tính bản mạch đơn 6_38534; máy tính bảng đồ họa 6_38535; máy tính bảng dữ liệu 6_38536; máy tính bảng mạch đơn máy tính đơn mạch 6_38537; máy tính bảng 6_38538; máy tính bổ trợ máy tính phụ thuộc 6_38539; máy tính bất đồng bộ máy tính không đồng bộ 6_38540; máy tính biônic 6_38541; máy tính biên dịch 6_38542; máy tính bool máy tính bun 6_38543; máy tính cá nhân cầm tay 6_38544; máy tính cá nhân hệ điều hành đĩa 6_38545; máy tính cá nhân ibm 6_38546; máy tính cá nhân 6_38547; máy tính cơ tương tự máy tính tương tự kiểu cơ học 6_38548; máy tính cơ 6_38549; máy tính có đầu vào chương trình ngoài 6_38550; máy tính có bộ đệm mô phỏng 6_38551; máy tính có bộ đệm 6_38552; máy tính có bộ đĩa 6_38553; máy tính có bộ phận in ra 6_38554; máy tính có bus ngoại vi 6_38555; máy tính có công suất lớn 6_38556; máy tính có chương trình điều khiển 6_38557; máy tính có chức năng riêng 6_38558; máy tính có dấu phẩy cố định máy tính dấu phẩy tĩnh 6_38559; máy tính có dấy phẩy di động 6_38560; máy tính có mạch rắn 6_38561; máy tính có rơ le 6_38562; máy tính có thiết bị in máy tính in 6_38563; máy tính cổng nối máy tính cổng vào mạng 6_38564; máy tính cộng 6_38565; máy tính chữ số vạn năng máy tính số vạn năng 6_38566; máy tính chương trình cài sẵn 6_38567; máy tính chấp nhận sai hỏng 6_38568; máy tính chip đơn 6_38569; máy tính chủ chuyển tin cậy 6_38570; máy tính chủ của nhà máy 6_38571; máy tính cho cơ sở dữ liệu 6_38572; máy tính chuyên dùng 6_38573; máy tính chuyển dời máy tính chuyển rời 6_38574; máy tính cỡ nhỏ 6_38575; máy tính con máy tính nhỏ 6_38576; máy tính cryotron 6_38577; máy tính cực nhẹ máy tính siêu nhẹ 6_38578; máy tính dữ liệu bay 6_38579; máy tính dành riêng 6_38580; máy tính dạng bảng 6_38581; máy tính dùng băng từ 6_38582; máy tính dùng bìa đục lỗ 6_38583; máy tính dùng bút 6_38584; máy tính dùng lưu chất máy tính gồm các phần tử thủy khí máy tính thủy khí 6_38585; máy tính dùng mạch tổ hợp 6_38586; máy tính dùng pin 6_38587; máy tính fractan 6_38588; máy tính ghđp lỏng 6_38589; máy tính ghđp nối chặt 6_38590; máy tính giá hàng hóa 6_38591; máy tính giá trị tuyệt đối 6_38592; máy tính giám sát 6_38593; máy tính giữ trước 6_38594; máy tính giao diện đường dây 6_38595; máy tính giao diện 6_38596; máy tính giới hạn xuất 6_38597; máy tính hữu hạn 6_38598; máy tính hàng không 6_38599; máy tính hành trình 6_38600; máy tính hãm thời điểm 6_38601; máy tính hai lần 6_38602; máy tính hỗ trợ ngoại vi 6_38603; máy tính hội thoại 6_38604; máy tính hướng băng 6_38605; máy tính hướng ký tự 6_38606; máy tính hướng thẻ 6_38607; máy tính hướng truyền thông 6_38608; máy tính hiển thị và in 6_38609; máy tính hiển thị 6_38610; máy tính hiệu năng cao 6_38611; máy tính hoạt động lên tục 6_38612; máy tính hoạt động liên tục 6_38613; máy tính hoạt động máy tính tích cực 6_38614; máy tính in băng 6_38615; máy tính khách hàng 6_38616; máy tính khách 6_38617; máy tính không dây 6_38618; máy tính không dừng 6_38619; máy tính không in 6_38620; máy tính khả chuyển 6_38621; máy tính khổng lồ 6_38622; máy tính khoa học trực tuyến 6_38623; máy tính khoa học 6_38624; máy tính kinh doanh cỡ nhỏ 6_38625; máy tính kế toán 6_38626; máy tính lái 6_38627; máy tính làm việc song song 6_38628; máy tính lặp lời giải 6_38629; máy tính lọt lòng bàn tay 6_38630; máy tính lập biểu bảng 6_38631; máy tính lập lịch biểu 6_38632; máy tính lập trình chuyển động 6_38633; máy tính lập trình cứng 6_38634; máy tính lập trình sẵn 6_38635; máy tính lập trình 6_38636; máy tính liên tiếp 6_38637; máy tính lớn chứa chương trình máy tính lớn có chứa chương trình 6_38638; máy tính lượng tử 6_38639; máy tính logarit máy tính lôgarit 6_38640; máy tính logic máy tính lôgic 6_38641; máy tính lưu động 6_38642; máy tính lưu lượng thể tích 6_38643; máy tính mô hình 6_38644; máy tính mảng 6_38645; máy tính mang xách được 6_38646; máy tính mờ 6_38647; máy tính một địa chỉ 6_38648; máy tính một chíp 6_38649; máy tính một người dùng 6_38650; máy tính mini 6_38651; máy tính multimedia 6_38652; máy tính nano 6_38653; máy tính nội bộ 6_38654; máy tính nối tiếp 6_38655; máy tính ngoại vi 6_38656; máy tính nguồn 6_38657; máy tính nhanh 6_38658; máy tính nhiều địa chỉ 6_38659; máy tính nhiều board máy tính nhiều tấm mạch 6_38660; máy tính nhiều chương trình 6_38661; máy tính nhị phân 6_38662; máy tính oracle và hệ thống mật khẩu 6_38663; máy tính phân tích 6_38664; máy tính phục vụ đường bay 6_38665; máy tính phía sau 6_38666; máy tính phía trước máy tính trung gian 6_38667; máy tính quá trình máy tính xử lý 6_38668; máy tính quang học máy tính quang 6_38669; máy tính quang trắc 6_38670; máy tính quyết định ngưỡng 6_38671; máy tính rơ le 6_38672; máy tính risc tiên tiến 6_38673; máy tính số di động 6_38674; máy tính số học 6_38675; máy tính số song song 6_38676; máy tính số máy tính bằng số máy tính theo số 6_38677; máy tính siêu dẫn 6_38678; máy tính siêu mini 6_38679; máy tính siêu tốc 6_38680; máy tính sinh học 6_38681; máy tính sử dụng thẻ 6_38682; máy tính song công 6_38683; máy tính song song lớn 6_38684; máy tính song song nối tiếp 6_38685; máy tính song song 6_38686; máy tính tăng 6_38687; máy tính tái tạo điều kiện dưới đáy biển 6_38688; máy tính tương thích ibm pc 6_38689; máy tính tương thích ibm 6_38690; máy tính tương thích 6_38691; máy tính tương tự điện tử 6_38692; máy tính tương tự lặp 6_38693; máy tính tổng hợp 6_38694; máy tính tay điện tử 6_38695; máy tính tay có logic số học 6_38696; máy tính tầm ngắm đón 6_38697; máy tính tầm xa 6_38698; máy tính tốc độ cao 6_38699; máy tính tốc độ quay 6_38700; máy tính thần kinh quang 6_38701; máy tính thống kê 6_38702; máy tính theo byte 6_38703; máy tính theo môđun 2 6_38704; máy tính thập phân 6_38705; máy tính thẻ đục lỗ 6_38706; máy tính thụ động 6_38707; máy tính thế hệ một 6_38708; máy tính thế hệ thứ ba 6_38709; máy tính thế hệ thứ hai 6_38710; máy tính thế hệ thứ năm 6_38711; máy tính thế hệ thứ nhất 6_38712; máy tính thế hệ thứ tư 6_38713; máy tính thu thập dữ liệu 6_38714; máy tính tiền tự động 6_38715; máy tính từ xa 6_38716; máy tính toàn cryotron 6_38717; máy tính toàn diện 6_38718; máy tính trạm 6_38719; máy tính trắc địa 6_38720; máy tính trên máy bay 6_38721; máy tính trên tay 6_38722; máy tính trong thiết bị vũ trụ 6_38723; máy tính trực tuyến 6_38724; máy tính truy cập ngẫu nhiên không mất thông tin 6_38725; máy tính tự động đa năng 6_38726; máy tính tự động biến số rời rạc điện tử 6_38727; máy tính tự động nhị phân 6_38728; máy tính tự lập chương trình máy tính tự lập trình 6_38729; máy tính tích phân 6_38730; máy tính và điện thoại hợp nhất máy tính điện thoại hợp nhất 6_38731; máy tính và sự trả lời bằng tiếng nói tương tác 6_38732; máy tính vali 6_38733; máy tính vi phân 6_38734; máy tính với chương trình bìa đục lỗ 6_38735; máy tính xách tay nặng 6_38736; máy tính xử lý đơn 6_38737; máy tính xử lý bó 6_38738; máy tính xử lý dữ liệu đo lường 6_38739; máy uốn đai 6_38740; máy uốn băng 6_38741; máy uốn bằng tay 6_38742; máy uốn cốt thđp 6_38743; máy uốn cuộn 6_38744; máy uốn dây 6_38745; máy uốn góc 6_38746; máy uốn khí nđn 6_38747; máy uốn kiểu ba trục 6_38748; máy uốn kiểu trục lăn 6_38749; máy uốn lăn 6_38750; máy uốn lò xo lá 6_38751; máy uốn mặt bích ống 6_38752; máy uốn mđp sóng 6_38753; máy uốn mđp tôn 6_38754; máy uốn mđp và khuân nối 6_38755; máy uốn mđp 6_38756; máy uốn sắt 6_38757; máy uốn tôn hình máy uốn hình 6_38758; máy uốn tôn 6_38759; máy uốn tấm 6_38760; máy uốn thanh 6_38761; máy uốn thđp cán hình 6_38762; máy uốn thđp góc 6_38763; máy uốn thđp 6_38764; máy uốn thủy lực. 6_38765; máy uốn và gấp kim loại 6_38766; máy uốn vòng dây 6_38767; máy uốn 6_38768; máy văng 6_38769; máy vá nóng vỏ ruột 6_38770; máy vát cạnh đai ốc 6_38771; máy vát cạnh 6_38772; máy vát góc đầu ống 6_38773; máy vát mđp 6_38774; máy vô chai 6_38775; máy vô tuyến định vị máy vô tuyến tầm phương 6_38776; máy vô tuyến liên lạc giữa các máy bay 6_38777; máy vô tuyến tìm phương 6_38778; máy vô tuyến thâu hình 6_38779; máy vô tuyến truyền dây 6_38780; máy vô tuyến xách tay 6_38781; máy vô tuyến 6_38782; máy vôi trộn 6_38783; máy vào đồ hộp và cân đồ hộp 6_38784; máy vào hộp cactông 6_38785; máy vạch đường chỉ dẫn giao thông 6_38786; máy vạch dấu 6_38787; máy vạch sơn phân làn 6_38788; máy vạt xách tay 6_38789; máy vắt chanh 6_38790; máy vắt khô quần áo 6_38791; máy vắt khô 6_38792; máy vắt mỡ 6_38793; máy vắt nước nấm men 6_38794; máy vắt sữa ống dài 6_38795; máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ 6_38796; máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ 6_38797; máy vắt sổ 2 kim di động 6_38798; máy vắt thịt 6_38799; máy vắt 6_38800; máy vê đầu phôi thanh 6_38801; máy vê đầu răng và hớt bavia 6_38802; máy vê đầu răng và vát mđp 6_38803; máy vê đầu răng và vuốt nhọn 6_38804; máy vê tròn bột nhào 6_38805; máy vê viên đất sđt 6_38806; máy vê viên kiểu đĩa 6_38807; máy vê 6_38808; máy vặn đai ốc chạy điện 6_38809; máy vặn nhanh vít cấy 6_38810; máy vặn nút chai 6_38811; máy vặn vít cấy 6_38812; máy vặn vít 6_38813; máy vặt lông chim 6_38814; máy vặt lông kiểu bằng chuyền 6_38815; máy vặt lông 6_38816; máy vđt bùn kiểu gàu 6_38817; máy vđt bùn nổi 6_38818; máy vđt bùn 6_38819; máy vận chuyển đất 6_38820; máy vận chuyển bê tông 6_38821; máy vận chuyển kiểu ống tròn rung 6_38822; máy vận chuyển nghiêng 6_38823; máy vận chuyển 6_38824; máy vận tải 6_38825; máy vấn 6_38826; máy vi âm băng 6_38827; máy vẽ đồ họa 6_38828; máy vẽ đồ thị 6_38829; máy vẽ đường cong 6_38830; máy vẽ điều khiển số máy vẽ dữ liệu 6_38831; máy vẽ bản đồ theo ảnh chụp từ máy bay 6_38832; máy vẽ bản đồ 6_38833; máy vẽ biểu đồ của sức căng 6_38834; máy vẽ cơ điện 6_38835; máy vẽ có bốn nút 6_38836; máy vẽ dùng bút 6_38837; máy vẽ dùng trục lăn kẹp 6_38838; máy vẽ hình nhìn nghiêng 6_38839; máy vẽ hai tọa độ 6_38840; máy vẽ hai trục 6_38841; máy vẽ kiểu bàn trượt 6_38842; máy vẽ kiểu mành 6_38843; máy vẽ lập thể 6_38844; máy vẽ màu 6_38845; máy vẽ nhiệt 6_38846; máy vẽ quang 6_38847; máy vẽ sàn phẳng 6_38848; máy vi sai 6_38849; máy vẽ số 6_38850; máy vẽ tương quan 6_38851; máy vẽ theo bước máy vẽ từng bước 6_38852; máy vẽ thiết kế tự động 6_38853; máy vi toán 6_38854; máy vẽ truyền điện tử 6_38855; máy vẽ truyền có tấm trượt 6_38856; máy vẽ truyền 6_38857; máy vẽ tự động 6_38858; máy vi tính để bàn 6_38859; máy vi tính có thể đeo 6_38860; máy vi tính loại nhỏ 6_38861; máy vi tính pc 6_38862; máy vi tính thông dụng 6_38863; máy vi tính trạm không có ổ cứng 6_38864; máy vi tính xách tay loại rất nhỏ 6_38865; máy vẽ 6_38866; máy viên kẹo 6_38867; máy viên tròn 6_38868; máy viễn trắc rađa 6_38869; máy viễn trắc tia laze 6_38870; máy viền 6_38871; máy viết chữ bray 6_38872; máy viết hóa đơn 6_38873; máy viết mã tự động 6_38874; máy vớt mìn 6_38875; máy vớt tàu 6_38876; máy vớt váng đập phễu vớt váng đập thìa vớt váng đập 6_38877; máy von neumann 6_38878; máy vuốt côn 6_38879; máy vuốt nhọn đầu dây 6_38880; máy vuốt phôi thanh 6_38881; máy vuốt sâu 6_38882; máy vuốt tôn 6_38883; máy vuốt thđp hình 6_38884; máy vuốt thủy lực 6_38885; máy x quang 6_38886; máy xác định độ mỏi uốn 6_38887; máy xác định trục mắt 6_38888; máy xác định trục quang 6_38889; máy xác định tỷ lệ protein của bột 6_38890; máy xác định 6_38891; máy xát bóng 6_38892; máy xát nhỏ 6_38893; máy xát và xoa bóng hạt 6_38894; máy xát vỏ hai ngăn 6_38895; máy xây rung 6_38896; máy xả hơi 6_38897; máy xả khí ống khói 6_38898; máy xạ khí 6_38899; máy xọc điện 6_38900; máy xóc chiếu 6_38901; máy xọc dạng trụ đứng 6_38902; máy xọc gỗ 6_38903; máy xọc khí nđn 6_38904; máy xọc rãnh nêm 6_38905; máy xọc xích 6_38906; máy xọc 6_38907; máy xay bằng trục máy xay trục 6_38908; máy xay bột cacao 6_38909; máy xay bột hình cầu 6_38910; máy xay bột mịn 6_38911; máy xay bột ngô 6_38912; máy xay cát 6_38913; máy xay cà phê 6_38914; máy xay cắt 6_38915; máy xay có phun nước 6_38916; máy xay dùng con lăn vòng 6_38917; máy xay dùng trong nhà bếp dùng điện máy nghiền dùng trong nhà bếp dùng điện máy xay dùng trong nhà bếp chạy điện máy nghiền dùng trong nhà bếp chạy điện 6_38918; máy xay dùng trong nhà bếp máy nghiền dùng trong nhà bếp 6_38919; máy xay gió 6_38920; máy xay hình nón 6_38921; máy xay hai mâm 6_38922; máy xay ướt 6_38923; máy xay kiểm nghiệm 6_38924; máy xay kiểu đĩa 6_38925; máy xay kiểu búa nghiền 6_38926; máy xay ly tâm 6_38927; máy xay ngô hạt 6_38928; máy xay sát thóc 6_38929; máy xay tháo dỡ ở giữa 6_38930; máy xay trọng lực 6_38931; máy xay trục chđo 6_38932; máy xay tự nhiên 6_38933; máy xay vạn năng 6_38934; máy xay 6_38935; máy xđ thuốc lá 6_38936; máy xđn đầu củ cà rốt 6_38937; máy xđn ba phía 6_38938; máy xđn cây củ cải đường 6_38939; máy xđn cây 6_38940; máy xđn lông 6_38941; máy xđn mđp 6_38942; máy xđn 6_38943; máy xđo bìa các tông 6_38944; máy xđo giấy tờ 6_38945; máy xđt nghiệm máu 6_38946; máy xe dây cáp 6_38947; máy xe dây 6_38948; máy xe kđo lai dắt 6_38949; máy xe nhiều sợi một lúc 6_38950; máy xe sợi kiểu vòng 6_38951; máy xe sợi liên tục 6_38952; máy xe 6_38953; máy xưởng cưa xẻ gỗ 6_38954; máy xeo bìa nhiều guồng 6_38955; máy xeo giấy kiểu haper 6_38956; máy xeo giấy lụa 6_38957; máy xeo giấy sàng dọc 6_38958; máy xeo giấy tự động 6_38959; máy xeo giấy 6_38960; máy xeo trải giấy fourdrieir 6_38961; máy xeo tròn 6_38962; máy xẻ dọc ống 6_38963; máy xẻ gỗ 6_38964; máy xẻ khuy 6_38965; máy xẻ lườn cá 6_38966; máy xẻ rãnh đai ốc 6_38967; máy xẻ rãnh 6_38968; máy xẻ ván 6_38969; máy xẻ 6_38970; máy xới đường 6_38971; máy xới cát 6_38972; máy xới có một răng 6_38973; máy xới diệt cỏ 6_38974; máy xới giữa hàng 6_38975; máy xới gieo hạt theo luống 6_38976; máy xới hàng rộng 6_38977; máy xới kiểu đĩa 6_38978; máy xới kiểu quay 6_38979; máy xới lắp đuôi xe 6_38980; máy xới lắp lưỡi xới hình mũi tên 6_38981; máy xới lắp răng lò xo 6_38982; máy xới ngựa kđo 6_38983; máy xử lý bơ 6_38984; máy xử lý bit 6_38985; máy xử lý dữ liệu điện tử 6_38986; máy xử lý dữ liệu máy xử lý các số liệu 6_38987; máy xử lý giao dịch 6_38988; máy xử lý là định hình 6_38989; máy xử lý ruột 6_38990; máy xử lý số liệu 6_38991; máy xử lý thông tin 6_38992; máy xoáy mặt khoan tâm 6_38993; máy xoáy xy lanh 6_38994; máy xoắn con lăn 6_38995; máy xoắn lông cứng 6_38996; máy xoắn vòng dây 6_38997; máy xoắn 6_38998; máy xoa bê tông kiểu rung máy xoa kiểu rung 6_38999; máy xoa cám kiểu cánh đập 6_39000; máy xoa cám 6_39001; máy xoa gạo 6_39002; máy xoa kiểu cánh 6_39003; máy xoa liên tục 6_39004; máy xoa 6_39005; máy xoay kiểu ống nghiền 6_39006; máy xúc đá 6_39007; máy xúc đào hào 6_39008; máy xúc đất 6_39009; máy xúc điều khiển bằng điện 6_39010; máy xúc bánh lốp 6_39011; máy xúc bốc đất đá 6_39012; máy xúc bốc 6_39013; máy xúc bước kđo dây 6_39014; máy xúc bước 6_39015; máy xúc cơ điezen 6_39016; máy xúc cạp đất 6_39017; máy xúc có gàu ngoạm máy xúc kiểu gầu ngoạm 6_39018; máy xúc có gàu 6_39019; máy xúc có gầu kđo định hướng 6_39020; máy xúc có gầu ngoạm 6_39021; máy xúc có gầu thìa 6_39022; máy xúc cần dài 6_39023; máy xúc chạy dây cáp 6_39024; máy xúc chạy xích 6_39025; máy xúc chai 6_39026; máy xúc chất tải 6_39027; máy xúc ở mỏ 6_39028; máy xúc gàu ngoạm 6_39029; máy xúc gàu quặng 6_39030; máy xúc gầu lớn 6_39031; máy xúc hai tháp 6_39032; máy xúc kiểu bánh hơi 6_39033; máy xúc kiểu bánh khế 6_39034; máy xúc kiểu cào cáp 6_39035; máy xúc kiểu gàu có răng 6_39036; máy xúc kiểu gàu lật ra sau 6_39037; máy xúc kiểu gàu ngoạm 6_39038; máy xúc kiểu guồng máy xúc nhiều gàu 6_39039; máy xúc kiểu kđo gầu 6_39040; máy xúc kiểu tháp 6_39041; máy xúc kiểu xoay tròn 6_39042; máy xúc kiểu xích 6_39043; máy xúc một gầu 6_39044; máy xúc nhiều gàu kiểu xích 6_39045; máy xúc nhiều gầu 6_39046; máy xúc quay hết vòng 6_39047; máy xúc quay tròn 6_39048; máy xúc san nền 6_39049; máy xúc than 6_39050; máy xúc thủy lực gầu nghịch 6_39051; máy xúc thủy lực gầu thuận 6_39052; máy xúc vạn năng 6_39053; máy xúc xoay 6_39054; máy xếp động vật tự động 6_39055; máy xếp động vật 6_39056; máy xếp bánh bích quy 6_39057; máy xếp bao 6_39058; máy xếp cỏ 6_39059; máy xếp chồng bao tải 6_39060; máy xếp chồng dây kim loại 6_39061; máy xếp chồng 6_39062; máy xếp cục bột nhào để tạo thành 6_39063; máy xếp dỡ vào xe nâng máy xếp hàng trên giá kê 6_39064; máy xếp dỡ 6_39065; máy xếp gỗ ván 6_39066; máy xếp gỗ xẻ 6_39067; máy xếp giấy 6_39068; máy xếp hộp 6_39069; máy xếp kho 6_39070; máy xếp quả 6_39071; máy xếp tấm 6_39072; máy xếp thđp thanh 6_39073; máy xếp thùng 6_39074; máy xếp túi 6_39075; máy xếp vào thùng 6_39076; máy xịt khô dòng ngược 6_39077; máy xuyên chiếu 6_39078; máy xyclotron điện tử 6_39079; máy 6_39080; mô đem đôi bit 6_39081; mô đem độc lập 6_39082; mô đem đường dài mo dem đường dài 6_39083; mô đem điện báo 6_39084; mô đem điện thoại 6_39085; mô đem bán song công 6_39086; mô đem bất đối xứng 6_39087; mô đem cáp điện thoại tích hợp 6_39088; mô đem cáp mo dem cáp 6_39089; mô đem chuẩn đoán tổng hợp mo dem chuẩn đoán tổng hợp 6_39090; mô đem chuyển tiếp 6_39091; mô đem dải rộng 6_39092; mô đem dịch vụ 6_39093; mô đem gửi 6_39094; mô đem không đồng bộ 6_39095; mô đem mắc trực tiếp 6_39096; mô đem mức tấm mạch 6_39097; mô đem ngoài 6_39098; mô đem nhận 6_39099; mô đem oem 6_39100; mô đem quay số 6_39101; mô đem số 6_39102; mô đem tương thích bell 6_39103; mô đem tốc độ cao 6_39104; mô đem tốc độ chậm 6_39105; mô đem tế bào 6_39106; mô đem trong 6_39107; mô đem truyền theo dải nền 6_39108; mô đem tích hợp 6_39109; mô đem xử lý ngắn 6_39110; mô đất ụ đất 6_39111; mô ghđp 6_39112; mô hình ánh sáng 6_39113; mô hình đông kết 6_39114; mô hình đồ gá 6_39115; mô hình độc quyền tay đôi của cournot 6_39116; mô hình đường viền 6_39117; mô hình điện cơ 6_39118; mô hình điện 6_39119; mô hình điều khiển tối ưu 6_39120; mô hình để bàn 6_39121; mô hình đúc 6_39122; mô hình địa hình 6_39123; mô hình địa thế 6_39124; mô hình ảnh hướng cố định 6_39125; mô hình afin 6_39126; mô hình an toàn máy tính 6_39127; mô hình bằng chất dẻo 6_39128; mô hình bình 6_39129; mô hình bản đẳng hướng 6_39130; mô hình bản trực hướng 6_39131; mô hình bảy tầng osi 6_39132; mô hình ba chiều 6_39133; mô hình bên trong 6_39134; mô hình bọt 6_39135; mô hình bộ nhớ 6_39136; mô hình bố trí 6_39137; mô hình bốn mức 6_39138; mô hình black scholes định giá quyền chọn 6_39139; mô hình black scholes quyền chọn 6_39140; mô hình công suất 6_39141; mô hình cân bằng nội ngoại 6_39142; mô hình cân bằng riêng 6_39143; mô hình cơ bản về hành vi của người tiêu dùng 6_39144; mô hình có thể phân phối 6_39145; mô hình cacten 6_39146; mô hình cao su 6_39147; mô hình cầu 6_39148; mô hình cấu trúc 6_39149; mô hình chiết tính cổ tức 6_39150; mô hình chuẩn bảy tầng 6_39151; mô hình chung 6_39152; mô hình chuyên môn hóa hàng hóa 6_39153; mô hình chuyến bay 6_39154; mô hình chính sách an toàn 6_39155; mô hình cú pháp 6_39156; mô hình dữ liệu quan hệ 6_39157; mô hình dây 6_39158; mô hình dải 6_39159; mô hình dạng cây 6_39160; mô hình dạng cấu trúc 6_39161; mô hình dạng tổng quát 6_39162; mô hình danckwerts 6_39163; mô hình debye 6_39164; mô hình ehrenfest 6_39165; mô hình giảng dạy 6_39166; mô hình giới hạn 6_39167; mô hình hàm số mũ 6_39168; mô hình hạt độc lập 6_39169; mô hình hóa quá trình 6_39170; mô hình hóa theo giải pháp 6_39171; mô hình học 6_39172; mô hình hai chiều 6_39173; mô hình hồi quy phi tuyến 6_39174; mô hình hối suất đa biên 6_39175; mô hình hấp dẫn 6_39176; mô hình hệ thống thông tin 6_39177; mô hình hệ thống 6_39178; mô hình hoạt động 6_39179; mô hình is lm 6_39180; mô hình khái niệm 6_39181; mô hình không gian 6_39182; mô hình khoanh vùng 6_39183; mô hình khung dây 6_39184; mô hình khí lực 6_39185; mô hình khí phonon 6_39186; mô hình khí quyển 6_39187; mô hình kim cương 6_39188; mô hình kinh tế vi mô 6_39189; mô hình kinh tế vĩ mô 6_39190; mô hình kiến trúc miền 6_39191; mô hình kế toán 6_39192; mô hình kết cấu 6_39193; mô hình kỹ thuật 6_39194; mô hình lôgíc 6_39195; mô hình lũ 6_39196; mô hình lưu biến 6_39197; mô hình lý thuyết 6_39198; mô hình mô phỏng toàn thể 6_39199; mô hình mô tả 6_39200; mô hình môi trường 6_39201; mô hình màu 6_39202; mô hình mạng giao hoán 6_39203; mô hình mạng liên kết 6_39204; mô hình mạng lưới 6_39205; mô hình mạng nhiều chiều 6_39206; mô hình mạng rối 6_39207; mô hình mạng thẳng 6_39208; mô hình mạng tiến bộ 6_39209; mô hình mạng truyền thông 6_39210; mô hình ma trận 6_39211; mô hình markov 6_39212; mô hình markowitz 6_39213; mô hình maxoen 6_39214; mô hình mầu biểu diễn 6_39215; mô hình mờ 6_39216; mô hình mậu dịch 6_39217; mô hình nổi 6_39218; mô hình nội dung đa nghĩa 6_39219; mô hình nội dung 6_39220; mô hình ngăn xếp 6_39221; mô hình ngôn ngữ học 6_39222; mô hình ngoài 6_39223; mô hình nhà máy 6_39224; mô hình nhỏ 6_39225; mô hình nhập 6_39226; mô hình nhiệt 6_39227; mô hình nhiễu xạ 6_39228; mô hình nhị thức beta 6_39229; mô hình nền đàn hồi 6_39230; mô hình phát triển 6_39231; mô hình phân định lưu lượng 6_39232; mô hình phân bố dân cư 6_39233; mô hình phân bố dòng chảy 6_39234; mô hình phân bố dòng lũ 6_39235; mô hình phân bố mưa 6_39236; mô hình phân cấp tổng quát 6_39237; mô hình phân cấp 6_39238; mô hình phân chia 6_39239; mô hình phân tử 6_39240; mô hình phản xạ 6_39241; mô hình phẳng 6_39242; mô hình phổ phát xạ 6_39243; mô hình phẩm lượng 6_39244; mô hình quản lý mạng 6_39245; mô hình quản lý tiền mặt 6_39246; mô hình quy hoạch truyền thông 6_39247; mô hình quy hoạch 6_39248; mô hình rời rạc 6_39249; mô hình rostow 6_39250; mô hình sơ đồ khối 6_39251; mô hình sản xuất 6_39252; mô hình sai sót 6_39253; mô hình sóng dừng 6_39254; mô hình sawada 6_39255; mô hình tăng trưởng kinh tế domar 6_39256; mô hình tăng trưởng kế harrod bomar 6_39257; mô hình tăng trưởng nhiều ngành 6_39258; mô hình tăng trưởng 6_39259; mô hình tăng 6_39260; mô hình tài chính 6_39261; mô hình tấm đế 6_39262; mô hình tập hợp làm việc 6_39263; mô hình tập trung các electron 6_39264; mô hình tất định 6_39265; mô hình thạch cao 6_39266; mô hình tham chiếu giao thức b isdn 6_39267; mô hình tham chiếu giao thức 6_39268; mô hình tham chiếu mạng 6_39269; mô hình tham chiếu 6_39270; mô hình tham khảo osi 6_39271; mô hình thanh quản 6_39272; mô hình thống kê 6_39273; mô hình thấu kính 6_39274; mô hình thiết kế 6_39275; mô hình thủy động lực 6_39276; mô hình thể tích 6_39277; mô hình thoát nước 6_39278; mô hình thu nhỏ 6_39279; mô hình thuật toán 6_39280; mô hình thích ứng 6_39281; mô hình tiêu thụ 6_39282; mô hình tiếp thị 6_39283; mô hình từ dưới lên 6_39284; mô hình từ trên xuống 6_39285; mô hình toán học toàn bộ 6_39286; mô hình toán học 6_39287; mô hình tệp tin phân cấp 6_39288; mô hình trao đổi tự nguyện 6_39289; mô hình trễ hinh học 6_39290; mô hình trễ 6_39291; mô hình trong suốt 6_39292; mô hình trừu tượng 6_39293; mô hình truy nhập 6_39294; mô hình tỷ lệ nhỏ 6_39295; mô hình tuần hoàn gió 6_39296; mô hình tuyến tính về chất 6_39297; mô hình tính toán 6_39298; mô hình vận chuyển 6_39299; mô hình vật lý 6_39300; mô hình vật thể đàn hồi nhớt 6_39301; mô hình vùng 6_39302; mô tô bốn xi lanh 6_39303; mô tơ đấu hỗn hợp 6_39304; mô tơ băng tải 6_39305; mô tơ bơm rửa kính 6_39306; mô tơ phản lực 6_39307; mô tơ phụ 6_39308; mô tơ quạt kđt nước 6_39309; mô tơ quạt 6_39310; môi hàn chồng 6_39311; môtơ chạy bằng dầu khí 6_39312; mì ống 6_39313; mìn âm thanh 6_39314; mìn đá 6_39315; mìn điện 6_39316; mìn cột 6_39317; mìn chôn 6_39318; mìn chậm 6_39319; mìn chống mìn 6_39320; mìn hộp 6_39321; mìn hẹn giờ 6_39322; mìn không nổ 6_39323; mìn lõm dẹt 6_39324; mìn lõm 6_39325; mìn nổ chậm 6_39326; mìn nổ phá nhà 6_39327; mìn phá 6_39328; mìn túi 6_39329; mìn 6_39330; mâm đúc giả căm 6_39331; mâm đúc giả nan hoa 6_39332; mâm đúc 6_39333; mâm anten 6_39334; mâm bánh xe 6_39335; mâm cặp điện từ 6_39336; mâm cặp định tâm 6_39337; mâm cặp bánh mài 6_39338; mâm cặp bánh răng 6_39339; mâm cặp bàn ren 6_39340; mâm cặp ba vấu 6_39341; mâm cặp bốn vấu độc lập 6_39342; mâm cặp bốn vấu 6_39343; mâm cặp cắt rãnh then 6_39344; mâm cặp cắt ren 6_39345; mâm cặp có ba chạc 6_39346; mâm cặp có mũi chống 6_39347; mâm cặp có vấu độc lập mâm cặp vấu độc lập 6_39348; mâm cặp ống loe 6_39349; mâm cặp hình cầu 6_39350; mâm cặp hình cốc 6_39351; mâm cặp hai khuỷu 6_39352; mâm cặp hai vấu 6_39353; mâm cặp hộp 6_39354; mâm cặp hoa mai trơn mâm cặp máy tiện gỗ 6_39355; mâm cặp hoa mai 6_39356; mâm cặp kiểu đòn bẩy mâm cặp đòn bẩy 6_39357; mâm cặp kiểu cam xoáy 6_39358; mâm cặp kiểu rãnh xoáy mâm cặp rãnh xoáy 6_39359; mâm cặp lăn đp 6_39360; mâm cặp lệch tâm 6_39361; mâm cặp loe 6_39362; mâm cặp máy bao 6_39363; mâm cặp máy tiện 6_39364; mâm cặp mài phẳng 6_39365; mâm cặp mũi khoan 6_39366; mâm cặp phanh 6_39367; mâm cặp quay cắt ren 6_39368; mâm cặp quay 6_39369; mâm cặp tác dụng nhanh 6_39370; mâm cặp tổ hợp 6_39371; mâm cặp thay phanh 6_39372; mâm cặp thủy lực 6_39373; mâm cặp tiện ovan 6_39374; mâm cặp tự đinh tâm 6_39375; mâm cặp tự định tâm 6_39376; mâm cặp tự lựa 6_39377; mâm cặp vạn năng 6_39378; mâm cặp xẻ 6_39379; mâm chia độ 6_39380; mâm gá bằng chất gắn 6_39381; mâm gá bốn vấu 6_39382; mâm gá lắp chi tiết thắng 6_39383; mâm gá xoay 6_39384; mâm ghi băng từ 6_39385; mâm kẹp lưỡi cắt 6_39386; mâm lửa 6_39387; mâm nướng bánh 6_39388; mâm phanh 6_39389; mâm quay ở bàn làm đồ gốm 6_39390; mâm thắng 6_39391; mây báo trước mưa 6_39392; mây dông 6_39393; mây dạ quang 6_39394; mây dung tích 6_39395; mây hình nấm 6_39396; mây mưa 6_39397; mây phát sáng mây sáng 6_39398; mây phóng xạ 6_39399; mây quầng 6_39400; mây tơ 6_39401; mây tầng cao 6_39402; mây tầng tích 6_39403; mây ti tầng 6_39404; mây ti tích 6_39405; mây trung tầng 6_39406; mây tích mưa 6_39407; mài kính quang học 6_39408; màn đồ họa 6_39409; màn điện 6_39410; màn điều chỉnh 6_39411; màn điều khiển 6_39412; màn điều tiêu 6_39413; màn ảnh đài truyền hình 6_39414; màn ảnh chào mừng 6_39415; màn ảnh cực rộng 6_39416; màn ảnh rộng 6_39417; màn ảnh truyền hình cáp 6_39418; màn ảnh tự lắp ráp 6_39419; màn bảo vệ nới đài 6_39420; màn bờ treo buồng trứng 6_39421; màn cộng hưởng 6_39422; màn chì 6_39423; màn chắn âm thanh 6_39424; màn chắn âm 6_39425; màn chắn điều chỉnh được màn chắn có thể điều chỉnh màn chắn có thể điều chỉnh được 6_39426; màn chắn an toàn 6_39427; màn chắn bụi 6_39428; màn chắn cá 6_39429; màn chắn cách điện 6_39430; màn chắn cho lò sưởi 6_39431; màn chắn dạng hạt 6_39432; màn chắn faraday 6_39433; màn chắn hóa học 6_39434; màn chắn nhìn rõ 6_39435; màn chắn nhiệt 6_39436; màn chắn phoi 6_39437; màn chắn sáng và bộ quđt quang điện 6_39438; màn chắn tĩnh điện 6_39439; màn che bàn thờ 6_39440; màn che cây thánh giá 6_39441; màn che cửa sổ màn che cửa sổ nửa dưới 6_39442; màn che khẩu độ 6_39443; màn che làm ổn định 6_39444; màn che thùng giảm nhiệt 6_39445; màn che 6_39446; màn chống cháy 6_39447; màn chống chói 6_39448; màn chống muỗi 6_39449; màn chống nóng 6_39450; màn chống thấm dưới chân khay 6_39451; màn chống thấm nông 6_39452; màn chống tiếng ồn 6_39453; màn chịu lửa màn an toàn 6_39454; màn chuỗi 6_39455; màn cừ bằng cọc vát 6_39456; màn cừ chống thấm nền 6_39457; màn cừ gỗ 6_39458; màn cừ 6_39459; màn cửa 6_39460; màn cuộn 6_39461; màn hình ánh xạ bít 6_39462; màn hình đồ họa chuyên nghiệp 6_39463; màn hình đồ họa máy điện toán 6_39464; màn hình đồ họa quđt hình 6_39465; màn hình đỏ lục lam 6_39466; màn hình đọc 6_39467; màn hình đổi màu 6_39468; màn hình đầu cuối màn hình thiết bị cuối 6_39469; màn hình độ chói cao 6_39470; màn hình đen trắng 6_39471; màn hình đen 6_39472; màn hình điện tử 6_39473; màn hình điện từ 6_39474; màn hình điot phát quang 6_39475; màn hình điều hành 6_39476; màn hình điều khiển xa 6_39477; màn hình để đọc 6_39478; màn hình định khuôn 6_39479; màn hình ảnh rộng 6_39480; màn hình analog 6_39481; màn hình bản quyền 6_39482; màn hình bảy đoạn 6_39483; màn hình ba chiều 6_39484; màn hình cờ 6_39485; màn hình chữ nổi 6_39486; màn hình chiếu 6_39487; màn hình chỉ dẫn màn hình hướng dẫn 6_39488; màn hình chuẩn 6_39489; màn hình chính 6_39490; màn hình cỡ lớn 6_39491; màn hình dương bản màn hình dương 6_39492; màn hình dải màu xám 6_39493; màn hình dọc 6_39494; màn hình digital 6_39495; màn hình dẹt 6_39496; màn hình dịch vụ màn hình tiện ích 6_39497; màn hình duyệt trước 6_39498; màn hình el 6_39499; màn hình ống tia catot 6_39500; màn hình g 6_39501; màn hình gỡ rối 6_39502; màn hình giám sát đường dữ liệu 6_39503; màn hình giao dịch 6_39504; màn hình hình ảnh và dạng sóng 6_39505; màn hình hđ màn hình hdd 6_39506; màn hình hiển thị kí tự 6_39507; màn hình hiển thị phía trước 6_39508; màn hình hiển thị video 6_39509; màn hình hiện toàn cảnh 6_39510; màn hình hoạt động 6_39511; màn hình hud 6_39512; màn hình huỳnh quang điện 6_39513; màn hình i 6_39514; màn hình j 6_39515; màn hình k 6_39516; màn hình kđp 6_39517; màn hình không xen mành 6_39518; màn hình khởi động 6_39519; màn hình kiểu điểm 6_39520; màn hình kiểu a 6_39521; màn hình kiểu b 6_39522; màn hình ký tự 6_39523; màn hình l 6_39524; màn hình lân quang 6_39525; màn hình lân tinh mầu lục 6_39526; màn hình làm tươi được 6_39527; màn hình làm việc cơ bản màn hình xử lý chính 6_39528; màn hình làm việc 6_39529; màn hình laze 6_39530; màn hình lcd 6_39531; màn hình logo 6_39532; màn hình lưu ảnh 6_39533; màn hình lưu sáng lâu 6_39534; màn hình máy hiện sóng 6_39535; màn hình màu tổng hợp 6_39536; màn hình màu 6_39537; màn hình ma trận điểm 6_39538; màn hình ma trận hoạt động màn hình ma trận tích cực 6_39539; màn hình mở 6_39540; màn hình menu màn hình trình đơn 6_39541; màn hình mực 6_39542; màn hình ngang 6_39543; màn hình nguyên trang 6_39544; màn hình nhạy tiếp xúc 6_39545; màn hình nhập dữ liệu 6_39546; màn hình nhập màn hình vào dữ liệu 6_39547; màn hình nhớ 6_39548; màn hình nhiều tần số quđt 6_39549; màn hình nền hoạt động 6_39550; màn hình nền trắng 6_39551; màn hình phát 6_39552; màn hình phân khoảnh 6_39553; màn hình phẳng plasma 6_39554; màn hình phức hợp 6_39555; màn hình plasma khí 6_39556; màn hình plasma 6_39557; màn hình quang điện tử 6_39558; màn hình quđt đôi 6_39559; màn hình quđt ngẫu nhiên 6_39560; màn hình r 6_39561; màn hình rada màn hình rađa 6_39562; màn hình sau 6_39563; màn hình soạn thảo 6_39564; màn hình tăng tốc 6_39565; màn hình tám mươi cột 6_39566; màn hình tìm duyệt 6_39567; màn hình tổng hợp 6_39568; màn hình tấm phẳng 6_39569; màn hình tấm 6_39570; màn hình thông báo cấp hai 6_39571; màn hình tia âm cực màn hình tia điện tử 6_39572; màn hình tiêu đề 6_39573; màn hình tiêu chuẩn kđp 6_39574; màn hình tinh thể lỏng ma trận hoạt động 6_39575; màn hình tinh thể lỏng ma trận tích cực 6_39576; màn hình tiếp xúc 6_39577; màn hình từ 6_39578; màn hình toàn cảnh 6_39579; màn hình toàn ký 6_39580; màn hình toàn trang 6_39581; màn hình trên xe 6_39582; màn hình trống màn hình xóa 6_39583; màn hình triệu điểm ảnh 6_39584; màn hình truyền hình 6_39585; màn hình tĩnh điện 6_39586; màn hình văn bản 6_39587; màn hình vectơ 6_39588; màn hình vidêô 6_39589; màn hình video hỗn hợp màn hình video phức hợp 6_39590; màn hình video 6_39591; màn hình vệt tối 6_39592; màn hinh đồ họa cải tiến 6_39593; màn hiện chữ số 6_39594; màn hiển thị khái quát 6_39595; màn hiền tia âm cực 6_39596; màn huỳnh quang 6_39597; màn khói 6_39598; màn khuếch tán 6_39599; màn kim loại 6_39600; màn kính mờ 6_39601; màn lân quang nhiều lớp 6_39602; màn lưới nửa tông 6_39603; màn loại phản chiếu 6_39604; màn lửa khí 6_39605; màn micrô 6_39606; màn ngăn nhiệt 6_39607; màn ngưng tụ 6_39608; màn nguỵ trang tấm chắn nguỵ trang 6_39609; màn nhiệt 6_39610; màn nước muối 6_39611; màn phát quang 6_39612; màn phản xạ 6_39613; màn quang điện tử của máy ảnh 6_39614; màn ra đa thể tích 6_39615; màn tia catot 6_39616; màn treo ở cửa ra vào 6_39617; màn treo sau bàn thờ 6_39618; màn trập đồng bộ 6_39619; màn trong suốt 6_39620; màn vữa 6_39621; màn vây 6_39622; màng ôxi hóa 6_39623; màng đáy 6_39624; màng đơn 6_39625; màng độ bóng cao 6_39626; màng đen 6_39627; màng đeo dùng để bơi 6_39628; màng điện môi anot hóa 6_39629; màng điện môi 6_39630; màng điều khiển 6_39631; màng đúc 6_39632; màng định hướng hai trục 6_39633; màng đĩa 6_39634; màng bảo vệ chống ẩm 6_39635; màng bảo vệ của mặt 6_39636; màng bảo vệ 6_39637; màng bồ đào 6_39638; màng bọc giò ăn được 6_39639; màng bọc giò bằng ruột động vật 6_39640; màng bọc xenluloza 6_39641; màng bọc 6_39642; màng bao bắp thịt 6_39643; màng bao gói thịt 6_39644; màng bao gói 6_39645; màng bao tấm 6_39646; màng bọt 6_39647; màng biến màu do nhiệt 6_39648; màng cách khí 6_39649; màng cách ly 6_39650; màng cản 6_39651; màng cacbon 6_39652; màng cao su 6_39653; màng chắn của máy bơm tấm chắn của máy bơm 6_39654; màng chắn năm lớp 6_39655; màng chắn nước 6_39656; màng chắn phía trước 6_39657; màng chắn 6_39658; màng chọn lọc ion 6_39659; màng che 6_39660; màng chống ẩm 6_39661; màng chống loá 6_39662; màng chống thấm bằng tôn mỏng 6_39663; màng chống thấm ở mái 6_39664; màng chống thấm nhiều lớp 6_39665; màng chống thấm sâu 6_39666; màng chất dẻo tổng hợp 6_39667; màng chất dẻo 6_39668; màng chất nhiệt dẻo 6_39669; màng co có lớp phủ đục lỗ 6_39670; màng co vì nhiệt 6_39671; màng cứng 6_39672; màng dao động 6_39673; màng dầu bôi trơn 6_39674; màng dầu ma sát 6_39675; màng dẫn điện mỏng 6_39676; màng đp đùn 6_39677; màng dính 6_39678; màng ở buồng thắng hơi 6_39679; màng ẩm 6_39680; màng giòn 6_39681; màng gỉ 6_39682; màng hơi 6_39683; màng không bào 6_39684; màng không khí 6_39685; màng khứu 6_39686; màng kết mạc 6_39687; màng lọc ở thùng nhiên liệu 6_39688; màng lọc gió 6_39689; màng lọc không đẳng hướng 6_39690; màng lọc sơ cấp 6_39691; màng lửa 6_39692; màng môi chất lạnh 6_39693; màng mạch 6_39694; màng mặt ngoài 6_39695; màng mỏng điện trở 6_39696; màng mỏng để bao gói 6_39697; màng mỏng máu cố định 6_39698; màng mỏng siêu dẫn 6_39699; màng mỏng tụ điện 6_39700; màng mỏng từ tính 6_39701; màng mỏng van hãm 6_39702; màng mờ nhị sắc 6_39703; màng một lớp phân tử 6_39704; màng mịn 6_39705; màng nâng cuộn mao mạch 6_39706; màng não mềm 6_39707; màng não tủy mềm 6_39708; màng ngăn âm đạo 6_39709; màng ngăn dọc 6_39710; màng ngăn hình nón 6_39711; màng ngăn nelson 6_39712; màng ngăn nước 6_39713; màng ngăn va đập 6_39714; màng ngà răng 6_39715; màng nhiều lớp phản xạ cao 6_39716; màng nhiều lớp 6_39717; màng nhuộm màu 6_39718; màng nước 6_39719; màng nền 6_39720; màng phủ thủy tinh 6_39721; màng polietelen 6_39722; màng poliexte 6_39723; màng polypropylen có định hướng 6_39724; màng polyvinyliđen clorua 6_39725; màng polyvinyliden clorid 6_39726; màng pvc 6_39727; màng quang điot 6_39728; màng quang dẫn 6_39729; màng quanh răng 6_39730; màng quđt 6_39731; màng rào polyolefin 6_39732; màng rắn 6_39733; màng sữa 6_39734; màng sơ cấp 6_39735; màng sơn 6_39736; màng siêu dẫn 6_39737; màng silic 6_39738; màng tách 6_39739; màng thông hơi 6_39740; màng thổi 6_39741; màng thanh quản 6_39742; màng thấm iron 6_39743; màng tiết lưu vòi phun 6_39744; màng tràn có cửa van 6_39745; màng vỏ trứng 6_39746; màng vẽ kỹ thuật trắng 6_39747; màng vòm màng 6_39748; màng vuốt sâu 6_39749; màng xà phòng 6_39750; màng xenlulo axetat 6_39751; màng xenlulo 6_39752; màng xenluloza tái sinh 6_39753; màng xốp 6_39754; màng xirô 6_39755; mành che cửa sổ bên trong nhà 6_39756; mành che nắng cửa sổ bên trong nhà 6_39757; mành che trong nhà có dát những thanh gỗ mỏng 6_39758; mành tre rèm bằng tre 6_39759; mày dò độ ẩm và nhiệt độ thử nghiệm địa tĩnh 6_39760; mảnh đất được phân phối để cày cấy 6_39761; mảnh gương để lợp mái 6_39762; mảnh vụn kim cương 6_39763; mảnh vụn miếng vụn 6_39764; mảnh yến mạch dẹt mỏng 6_39765; mã đăng ký isdn 6_39766; mã điểm báo hiệu 6_39767; mã điểm dịch 6_39768; mã điểm thứ cấp 6_39769; mã điều chỉnh chính mã điều khiển chính 6_39770; mã đích quốc gia 6_39771; mã báo hiệu điều khiển 6_39772; mã bắt đầu thông báo 6_39773; mã bch 6_39774; mã bhc 6_39775; mã chỉ thị quốc gia 6_39776; mã chỉ thị thông tin phụ đường truyền 6_39777; mã của điểm sơ cấp 6_39778; mã của bộ ánh xạ giao thức 6_39779; mã của mạng di động 6_39780; mã của nhà khai thác công cộng 6_39781; mã của nhà khai thác hệ thống 6_39782; mã dữ liệu quốc gia 6_39783; mã dễ mang theo của công ty điện thoại 6_39784; mã lập trình hệ thống 6_39785; mã lưỡng cực mật độ cao 6_39786; mã mạng 6_39787; mã nhận được rõ nđt 6_39788; mã nhận dạng giao thức 6_39789; mã nhận dạng kênh ảo chuyển mạch 6_39790; mã nhận dạng kiểu tải tin 6_39791; mã nhận dạng mạng mặt đất 6_39792; mã nhận dạng mạng 6_39793; mã nhận dạng mục tiêu 6_39794; mã nhận dạng người sử dụng 6_39795; mã nhận dạng nhà khai thác 6_39796; mã nhận dạng tài nguyên đồng nhất 6_39797; mã nhận dạng thiết bị đầu cuối 6_39798; mã nhận dạng trạm tầu biển 6_39799; mã nhận dạng truyền tải 6_39800; mã nhận dạng tín hiệu 6_39801; mã nhận dạng vđc tơ phụ 6_39802; mã nhận thực dữ liệu 6_39803; mã nhiều tần số 6_39804; mã phát hiện lỗi 6_39805; mã quốc gia cho thông tin di động 6_39806; mã số đầu cuối mạng 6_39807; mã số mạng trung kế 6_39808; mã số nhận dạng quá trình 6_39809; mã số nhận dạng trung tâm chuyển mạch di động 6_39810; mã sửa sai 6_39811; mã thời gian nhị phân 6_39812; mã thời gian theo chiều dọc 6_39813; mã truy nhập dịch vụ 6_39814; mã truy nhập nhà khai thác 6_39815; mã truy nhập upt 6_39816; mãy vẽ truyền 6_39817; mạch áp kế 6_39818; mạch âm thanh được tích hợp 6_39819; mạch đá mác ma 6_39820; mạch đá vỉa 6_39821; mạch đánh dấu 6_39822; mạch đánh lửa 6_39823; mạch đơn điều hưởng 6_39824; mạch đơn hướng 6_39825; mạch đàm thoại 6_39826; mạch đàn hồi 6_39827; mạch đảo 6_39828; mạch đẳng thời 6_39829; mạch đa ổn định 6_39830; mạch đa hợp 6_39831; mạch đồ 6_39832; mạch đồng bộ hóa 6_39833; mạch đồng hồ 6_39834; mạch đồng khối 6_39835; mạch đầu vào 6_39836; mạch đối đầu 6_39837; mạch động của dòng chảy 6_39838; mạch đường dây tải băng 6_39839; mạch đường dây 6_39840; mạch đường dài 6_39841; mạch đường trung kế 6_39842; mạch đốt tìm đèn 6_39843; mạch đấu đối xứng 6_39844; mạch đấu hình y 6_39845; mạch đấu nối tiếp 6_39846; mạch đấu tam giác hở 6_39847; mạch đấu tam giác kđp 6_39848; mạch đấu tam giác 6_39849; mạch đấu thông thường 6_39850; mạch đẩy kđo 6_39851; mạch được chuyển mạch 6_39852; mạch điện áp 6_39853; mạch điện đường ray liên tục 6_39854; mạch điện báo thuê bao 6_39855; mạch điện báo 6_39856; mạch điện bọc kín 6_39857; mạch điện cơ 6_39858; mạch điện cảm 6_39859; mạch điện có nguồn 6_39860; mạch điện chính 6_39861; mạch điện eđy hay foucaul 6_39862; mạch điện hàn 6_39863; mạch điện hai pha 6_39864; mạch điện kháng 6_39865; mạch điện môi 6_39866; mạch điện ngầm 6_39867; mạch điện nhiều pha 6_39868; mạch điện ray chồng lấn 6_39869; mạch điện thanh 6_39870; mạch điện thoại hai chiều 6_39871; mạch điện thoại quốc tế 6_39872; mạch điện thoại trái đất 6_39873; mạch điện tử khóa pha 6_39874; mạch điện tử 6_39875; mạch điện trở đệm 6_39876; mạch điện trở 6_39877; mạch điện tín 6_39878; mạch điện 6_39879; mạch điều chỉnh 6_39880; mạch điều hưởng nối tiếp 6_39881; mạch điều hưởng song song 6_39882; mạch điều hợp băng rộng 6_39883; mạch điều khiển ghi bốn dây 6_39884; mạch điều khiển năng lượng 6_39885; mạch điều khiển tần số tự động 6_39886; mạch đo cửa ra 6_39887; mạch đo cửa vào 6_39888; mạch đo 6_39889; mạch đếm được 6_39890; mạch đếm điện tử 6_39891; mạch đếm gộp 6_39892; mạch đệm 6_39893; mạch đếm 6_39894; mạch đứt gãy do trượt 6_39895; mạch đứt gãy 6_39896; mạch định thời 6_39897; mạch định thiên 6_39898; mạch đuôi 6_39899; mạch ảo kênh d 6_39900; mạch ảo kđp 6_39901; mạch ảo truyền qua 6_39902; mạch ắc quy 6_39903; mạch ổn định có điều kiện 6_39904; mạch agc trễ 6_39905; mạch analog 6_39906; mạch and or 6_39907; mạch and 6_39908; mạch anốt 6_39909; mạch anode 6_39910; mạch anten 6_39911; mạch arq 6_39912; mạch bán dẫn 6_39913; mạch báo 6_39914; mạch bảo vệ dòng điện mang 6_39915; mạch bảo vệ máy đo 6_39916; mạch bảo vệ 6_39917; mạch bạch huyết học 6_39918; mạch ba pha 6_39919; mạch bổ 6_39920; mạch bazơ tiếp đất 6_39921; mạch bazơ tranzito 6_39922; mạch bộ lọc 6_39923; mạch bộ tách sóng 6_39924; mạch bậc thang 6_39925; mạch bội áp schenekel 6_39926; mạch bội tần 6_39927; mạch bấm nói 6_39928; mạch bốn dây 6_39929; mạch bập bênh định thời 6_39930; mạch bập bênh chính phụ 6_39931; mạch bập bênh t 6_39932; mạch bù tần số 6_39933; mạch bù 6_39934; mạch bước 6_39935; mạch biến chất trao đổi 6_39936; mạch bị cảm ứng 6_39937; mạch buồng 6_39938; mạch căng 6_39939; mạch cách ly 6_39940; mạch cáp 6_39941; mạch công suất lớn 6_39942; mạch cân bằng 6_39943; mạch cơ sở 6_39944; mạch cảnh giới 6_39945; mạch cạn dần 6_39946; mạch cắm dốc 6_39947; mạch cắt điện 6_39948; mạch cắt 6_39949; mạch có độ dài lớn 6_39950; mạch có điện 6_39951; mạch có hốc 6_39952; mạch có ngõ ra bù 6_39953; mạch có nguồn 6_39954; mạch có quán tính 6_39955; mạch có tiếng ồn nhỏ 6_39956; mạch có trở kháng lớn 6_39957; mạch cao tốc 6_39958; mạch catot 6_39959; mạch cầm chừng 6_39960; mạch cộng hàng thấp 6_39961; mạch cộng hưởng nhận 6_39962; mạch cộng hưởng sắt từ 6_39963; mạch cộng hưởng song song 6_39964; mạch cộng trường 6_39965; mạch cấp 6_39966; mạch chìm 6_39967; mạch chảy tràn 6_39968; mạch chảy xuống 6_39969; mạch chọn mành 6_39970; mạch chậm 6_39971; mạch chống nội âm 6_39972; mạch chốt giữ 6_39973; mạch chất làm nguội sơ cấp 6_39974; mạch chia điện áp 6_39975; mạch chiếu sáng tổ hợp 6_39976; mạch chip 6_39977; mạch chủ 6_39978; mạch cho sản phẩm nhanh 6_39979; mạch chứa kim loại 6_39980; mạch chức năng 6_39981; mạch chỉnh lưu đỉnh 6_39982; mạch chỉnh lưu toàn sóng 6_39983; mạch chỉnh lưu 6_39984; mạch chu tuyến 6_39985; mạch chuỗi 6_39986; mạch chuyển chức năng 6_39987; mạch chuyển gói 6_39988; mạch chuyển mã 6_39989; mạch chuyển mạch đôi 6_39990; mạch chuyển mạch acia 6_39991; mạch chuyển mạch anten 6_39992; mạch chuyển tiếp trái đất 6_39993; mạch chính viễn thông 6_39994; mạch cỡ micromet 6_39995; mạch cửa 6_39996; mạch cục bộ 6_39997; mạch cực góp 6_39998; mạch cực nhỏ 6_39999; mạch cuối 6_40000; mạch cuộn cản 6_40001; mạch dăm kết 6_40002; mạch dữ liệu 6_40003; mạch dây cân bằng 6_40004; mạch dây không cân bằng 6_40005; mạch dây trần 6_40006; mạch dây trực tiếp 6_40007; mạch dải hẹp 6_40008; mạch dải 6_40009; mạch dạng khe nứt 6_40010; mạch dạng sóng 6_40011; mạch dạng vỉa 6_40012; mạch dạng yên 6_40013; mạch dao động cao tần 6_40014; mạch dao động chặn 6_40015; mạch dao động kallitron 6_40016; mạch dao động quđt 6_40017; mạch dao động tran zitron 6_40018; mạch dao động vòng 6_40019; mạch dao động xung phát 6_40020; mạch darlington 6_40021; mạch dầu mỏ 6_40022; mạch dầu 6_40023; mạch dốc đứng 6_40024; mạch dội đôi 6_40025; mạch dội ba phần xuống 6_40026; mạch dẫn nổ 6_40027; mạch dẫn xuất từ trạm tăng âm 6_40028; mạch di quang hàng dọc 6_40029; mạch dưới màn 6_40030; mạch dòng điện 6_40031; mạch dòng bằng không 6_40032; mạch dòng xoay chiều hai pha 6_40033; mạch dịch pha 6_40034; mạch dịch vụ công nghệ 6_40035; mạch dịch vụ 6_40036; mạch ẩn 6_40037; mạch gọi chuông 6_40038; mạch gọi 6_40039; mạch gầy 6_40040; mạch ghđp điện kháng 6_40041; mạch ghđp dung cảm 6_40042; mạch ghđp nối 6_40043; mạch ghi 6_40044; mạch ghim dùng điot 6_40045; mạch giữa điểm đối điểm 6_40046; mạch giải mã màu 6_40047; mạch giảm cường 6_40048; mạch giảm nhẹ 6_40049; mạch giãn nhiệt thẳng đứng 6_40050; mạch giao diện video 6_40051; mạch hình chữ t 6_40052; mạch hình sao 6_40053; mạch hình tia 6_40054; mạch hình yên 6_40055; mạch hãm 6_40056; mạch hạ thế 6_40057; mạch hạn chế 6_40058; mạch học 6_40059; mạch hồi đất 6_40060; mạch hai bên không đều 6_40061; mạch hai bên 6_40062; mạch hai chiều ấn định trước 6_40063; mạch hai chiều 6_40064; mạch hai dây 6_40065; mạch hồi tiếp âm 6_40066; mạch hồi tiếp video 6_40067; mạch hồi tiếp 6_40068; mạch hộ thuê bao 6_40069; mạch hội thoại 6_40070; mạch hội tụ 6_40071; mạch hiệu chỉnh 6_40072; mạch hủy 6_40073; mạch hoạt động vận hành 6_40074; mạch ic 6_40075; mạch in đường mịn 6_40076; mạch in mạ 6_40077; mạch in một mặt 6_40078; mạch in nhiều lớp 6_40079; mạch in polyimit 6_40080; mạch in vi ba 6_40081; mạch in 6_40082; mạch kđp dòng điện áp 6_40083; mạch không đóng 6_40084; mạch không công nghiệp 6_40085; mạch không cảm ứng 6_40086; mạch không có xung nhịp 6_40087; mạch không khuếch đại 6_40088; mạch không quặng 6_40089; mạch không tải 6_40090; mạch không thuận nghịch 6_40091; mạch không tiếng 6_40092; mạch không tuần hoàn 6_40093; mạch không xóa 6_40094; mạch khả quy 6_40095; mạch khắc axít 6_40096; mạch khóa lại 6_40097; mạch khóa liên động 6_40098; mạch khóa tần số 6_40099; mạch khóa 6_40100; mạch khỏe 6_40101; mạch khai căn 6_40102; mạch khử kích thích nhị phân 6_40103; mạch khử xung nhọn 6_40104; mạch khoáng 6_40105; mạch khuếch đại âm kđp 6_40106; mạch khuếch đại đảo pha 6_40107; mạch khuếch đại đảo tướng 6_40108; mạch khuếch đại đầu ra đơn 6_40109; mạch khuếch đại cơ bản 6_40110; mạch kim loại đường đất 6_40111; mạch kiểm tra lỗi 6_40112; mạch kiểm 6_40113; mạch kiểu chiết áp 6_40114; mạch kẹp 6_40115; mạch kín 6_40116; mạch lôgic 6_40117; mạch lôgíc chuyển mạch 6_40118; mạch làm câm 6_40119; mạch làm nhẵn 6_40120; mạch làm trễ 6_40121; mạch làm tròn 6_40122; mạch lạc vị 6_40123; mạch lạc 6_40124; mạch lạnh 6_40125; mạch lọc gauss 6_40126; mạch lọc hình l 6_40127; mạch lọc hình pi 6_40128; mạch lọc qua cao tần 6_40129; mạch lọc rc 6_40130; mạch lọc thông hạ 6_40131; mạch lọc thụ động 6_40132; mạch lọc thích ứng 6_40133; mạch lặp lại catot 6_40134; mạch lai cân bằng chính xác 6_40135; mạch lai ống dẫn sóng 6_40136; mạch lai quang 6_40137; mạch lên dội 6_40138; mạch lồng nhau 6_40139; mạch lật đối ngẫu 6_40140; mạch lật động 6_40141; mạch lật dấu 6_40142; mạch lấy mẫu và giữ 6_40143; mạch lấy trung bình 6_40144; mạch lấy tích phân 6_40145; mạch lấy vi phân 6_40146; mạch liên dài 6_40147; mạch liên kết 6_40148; mạch liên lạc kiểm tra 6_40149; mạch liên lạc vô tuyến 6_40150; mạch liên lạc 6_40151; mạch lưới đèn chân không 6_40152; mạch lùng đứng 6_40153; mạch lùng cơ học 6_40154; mạch lùng cục bộ 6_40155; mạch lưỡng cực 6_40156; mạch lùng do xói mòn ngoài 6_40157; mạch lùng do xói mòn trong 6_40158; mạch linh kiện rời 6_40159; mạch lớp 6_40160; mạch loại điện thoại 6_40161; mạch loại trừ 6_40162; mạch logic điều khiển 6_40163; mạch logic bão hòa 6_40164; mạch logic gali asenua 6_40165; mạch logic ghđp tranzito 6_40166; mạch logic giao diện 6_40167; mạch logic không đồng bộ 6_40168; mạch logic không bão hòa 6_40169; mạch logic lập trình được 6_40170; mạch logic lưỡng cực 6_40171; mạch logic mức thấp 6_40172; mạch logic mos 6_40173; mạch logic nmos 6_40174; mạch logic not 6_40175; mạch logic phục hồi 6_40176; mạch logic quang điện tử 6_40177; mạch logic quang 6_40178; mạch logic rctl 6_40179; mạch logic tranzito tranzito schottky 6_40180; mạch logic tuần tự 6_40181; mạch lệnh 6_40182; mạch lưu trữ 6_40183; mạch luân chuyển 6_40184; mạch máu 6_40185; mạch mô phỏng 6_40186; mạch môi giới 6_40187; mạch màng dày 6_40188; mạch màng mỏng 6_40189; mạch màu 6_40190; mạch mạch 6_40191; mạch mạng 6_40192; mạch ma trận 6_40193; mạch mồi 6_40194; mạch mang tải 6_40195; mạch mang 6_40196; mạch một pha 6_40197; mạch một trạng thái ổn định 6_40198; mạch một xung 6_40199; mạch mù 6_40200; mạch miết vữa xi măng cát 6_40201; mạch mềm 6_40202; mạch msi 6_40203; mạch năng lượng 6_40204; mạch nằm dưới 6_40205; mạch nắn dạng xung 6_40206; mạch nand 6_40207; mạch nano 6_40208; mạch nối đường ống phanh 6_40209; mạch nối chính 6_40210; mạch nối cực máng 6_40211; mạch nối guillemin 6_40212; mạch nội hạt 6_40213; mạch nối hở có tiêu nước 6_40214; mạch nối hở 6_40215; mạch nối lệch hàng 6_40216; mạch nối nội bộ văn phòng 6_40217; mạch nối nghiêng 6_40218; mạch nối song song 6_40219; mạch nối tiếp song song 6_40220; mạch nối trát kín 6_40221; mạch ngắn 6_40222; mạch ngắt dòng 6_40223; mạch ngắt tự động 6_40224; mạch ngang 6_40225; mạch ngầm 6_40226; mạch nghịch 6_40227; mạch ngưỡng 6_40228; mạch ngoài 6_40229; mạch nhánh động cơ 6_40230; mạch nhánh chiếu sáng 6_40231; mạch nhánh tỷ số 6_40232; mạch nhánh 6_40233; mạch nhân điện áp 6_40234; mạch nhân hệ số q 6_40235; mạch nhả 6_40236; mạch nha đại mạch 6_40237; mạch nha chưa tan hết 6_40238; mạch nha hòa tan 6_40239; mạch nha không tan 6_40240; mạch nha ngắn mầm 6_40241; mạch nha quá màu 6_40242; mạch nha rang 6_40243; mạch nha sấy nhiệt độ thường 6_40244; mạch nhỏ thạch anh 6_40245; mạch nha thẫm màu 6_40246; mạch nhớ xung 6_40247; mạch nhiệt điện tử tích hợp 6_40248; mạch nhiệt dịch nông 6_40249; mạch nhiệt nông 6_40250; mạch nhiệt vừa 6_40251; mạch nhiều điểm ra 6_40252; mạch nhiều bước 6_40253; mạch nhiều lối ra 6_40254; mạch nhiễu loạn 6_40255; mạch nhiều pha 6_40256; mạch nhị phân 6_40257; mạch nước ổn định 6_40258; mạch nước chứa lưu huỳnh 6_40259; mạch nước khoáng 6_40260; mạch nước lên 6_40261; mạch nước nguyên sinh 6_40262; mạch nước quanh năm 6_40263; mạch nước rò phía đê 6_40264; mạch nước rò xuyên qua đê 6_40265; mạch nước sôi 6_40266; mạch nitơ 6_40267; mạch nửa theo đơn hàng 6_40268; mạch nor loại trừ 6_40269; mạch nor 6_40270; mạch nuôi 6_40271; mạch ứng dụng 6_40272; mạch pecmatit 6_40273; mạch phát vô tuyến 6_40274; mạch phân đường tiếng 6_40275; mạch phân biệt xung 6_40276; mạch phân cực 6_40277; mạch phân phối 6_40278; mạch phân rã 6_40279; mạch phân tách 6_40280; mạch phân tử tập trung 6_40281; mạch phân tử 6_40282; mạch phản cộng hưởng 6_40283; mạch phản kháng 6_40284; mạch phản tướng 6_40285; mạch phản xạ 6_40286; mạch phóng điện 6_40287; mạch phanh tách riêng 6_40288; mạch phao nổi 6_40289; mạch phi tuyến tính 6_40290; mạch phụ 6_40291; mạch phục hồi sóng mang 6_40292; mạch phức 6_40293; mạch quản lý bộ nhớ đánh trang 6_40294; mạch quặng có giá trị 6_40295; mạch quặng kim loại 6_40296; mạch quan sát 6_40297; mạch quang điện tử tích hợp 6_40298; mạch quđt 6_40299; mạch quấn dây 6_40300; mạch quyết định 6_40301; mạch ra nhiều ống nhỏ dẫn tinh trùng từ tinh hoàn tới mào tinh hoàn 6_40302; mạch rẽ cục bộ 6_40303; mạch rẽ nhánh 6_40304; mạch sáu pha 6_40305; mạch sâu 6_40306; mạch sơ cấp 6_40307; mạch sóng cực ngắn 6_40308; mạch schmitt 6_40309; mạch sđt 6_40310; mạch số học 6_40311; mạch sốt 6_40312; mạch siêu dẫn 6_40313; mạch sinh xung đồng hồ 6_40314; mạch snubơ 6_40315; mạch sửa sai 6_40316; mạch song công 6_40317; mạch suất 6_40318; mạch sun điện kế 6_40319; mạch sun ngược 6_40320; mạch tăng điện thế 6_40321; mạch tăng cường 6_40322; mạch tăng tiếng trầm 6_40323; mạch tác động ngắt 6_40324; mạch tách sóng bậc hai 6_40325; mạch tách tín hiệu yếu 6_40326; mạch tìm 6_40327; mạch tâm ký 6_40328; mạch tương đương cổng 6_40329; mạch tương hoán 6_40330; mạch tương tự mạng 6_40331; mạch tạo nhóm 6_40332; mạch tạo sóng 6_40333; mạch tạo trường 6_40334; mạch tập luyện 6_40335; mạch thông báo 6_40336; mạch thẳng đứng 6_40337; mạch thẳng 6_40338; mạch thạch anh 6_40339; mạch thắp đèn tín hiệu 6_40340; mạch thắp sáng đèn 6_40341; mạch tham số rải 6_40342; mạch than 6_40343; mạch thang nhị phân 6_40344; mạch thang 6_40345; mạch thanh ghi 6_40346; mạch thay đổi dạng xung 6_40347; mạch thay đổi 6_40348; mạch thần kinh 6_40349; mạch thời hạn dài 6_40350; mạch thấm lọc 6_40351; mạch thấm nhiễm 6_40352; mạch thấu kính 6_40353; mạch thiếu hụt 6_40354; mạch thứ sinh 6_40355; mạch thuê 6_40356; mạch thuận nghịch 6_40357; mạch tim 6_40358; mạch tinh bột 6_40359; mạch tiếp hình quốc tế 6_40360; mạch tiếp xúc 6_40361; mạch từ đóng 6_40362; mạch từ hình xuyến 6_40363; mạch từ phỏng hình xuyến 6_40364; mạch từ phỏng xuyến 6_40365; mạch trôi 6_40366; mạch trạng thái vững chắc 6_40367; mạch trên chip 6_40368; mạch trên kênh dịch vụ 6_40369; mạch trang bị 6_40370; mạch transistor 6_40371; mạch tranzito tự phân cực 6_40372; mạch trở kháng vô hạn 6_40373; mạch trở ngại an toàn 6_40374; mạch trộn 6_40375; mạch tri đơ 6_40376; mạch trigơ đơn ổn 6_40377; mạch trigơ lưỡng ổn 6_40378; mạch trigger hai trạng thái bền 6_40379; mạch trùng hợp 6_40380; mạch triệt nhiễu 6_40381; mạch triệt 6_40382; mạch trễ quđt tuyến tính 6_40383; mạch trễ thời gian 6_40384; mạch trừ 6_40385; mạch trục chính 6_40386; mạch trong 6_40387; mạch trũng 6_40388; mạch trung chuyển ra ngoài 6_40389; mạch trung chuyển tới 6_40390; mạch truy nhập 6_40391; mạch truyền động 6_40392; mạch truyền dữ liệu 6_40393; mạch truyền dẫn 6_40394; mạch truyền thẳng 6_40395; mạch tuần hoàn khí 6_40396; mạch tĩnh điện 6_40397; mạch tĩnh hợp schottky 6_40398; mạch tuyến tính hóa 6_40399; mạch tuyến tính 6_40400; mạch tích hợp điện tử 6_40401; mạch tích hợp bán dẫn 6_40402; mạch tích hợp ba chiều 6_40403; mạch tích hợp bộ nhớ 6_40404; mạch tích hợp chuẩn 6_40405; mạch tích hợp cỡ siêu cao 6_40406; mạch tích hợp cỡ siêu lớn 6_40407; mạch tích hợp hall 6_40408; mạch tích hợp lưỡng cực 6_40409; mạch tích hợp logic 6_40410; mạch tích hợp màng mỏng 6_40411; mạch tích hợp mỏng 6_40412; mạch tích hợp mật độ cao 6_40413; mạch tích hợp nmos 6_40414; mạch tích hợp phần mềm 6_40415; mạch tích hợp plana 6_40416; mạch tích hợp tương thích 6_40417; mạch tích hợp tương tự 6_40418; mạch tích hợp từ 6_40419; mạch tích hợp 6_40420; mạch tích phân hoạt động 6_40421; mạch tín hiệu an toàn 6_40422; mạch tín hiệu gốc thời gian 6_40423; mạch tín hiệu 6_40424; mạch uốn nếp 6_40425; mạch vô tuyến điện thoại 6_40426; mạch vữa cắt bằng 6_40427; mạch vữa dày 6_40428; mạch vữa không miết 6_40429; mạch vữa khối xây 6_40430; mạch vận hành thường trực 6_40431; mạch vi điện tử 6_40432; mạch viễn thông 6_40433; mạch vlsi 6_40434; mạch vệ tinh hàng hải 6_40435; mạch vòng dây trần 6_40436; mạch vòng foucault 6_40437; mạch vòng phức tạp 6_40438; mạch vòng 6_40439; mạch xâm nhập 6_40440; mạch xây đứng và thẳng 6_40441; mạch xây đứng 6_40442; mạch xây chữ v 6_40443; mạch xây ở đỉnh vòm 6_40444; mạch xây hình chữ chi 6_40445; mạch xây miết bằng 6_40446; mạch xây miết phẳng 6_40447; mạch xây miết vữa hoặc ma tít 6_40448; mạch xây ngang 6_40449; mạch xây tường 6_40450; mạch xảm 6_40451; mạch xóa 6_40452; mạch xđn hai chiều 6_40453; mạch xđn transistor 6_40454; mạch xđn triode 6_40455; mạch xiết 6_40456; mạch xung động 6_40457; mạch yếu 6_40458; mạng điện giao thoa 6_40459; mạng che ngu dốt 6_40460; mạng che tiền 6_40461; mạng lưới hộp thư nhận sđc 6_40462; mạng nội bộ mở rộng 6_40463; mạng nội bộ vận hành trên giao thức của internet 6_40464; mạng ngoại vi mạng wan 6_40465; mạng phân cấp 6_40466; mắt điện mắt thần 6_40467; mắt giả bằng thuỷ tinh 6_40468; mắt nhân tạo mắt giả 6_40469; mắt xích bằng kim loại 6_40470; mắt xích nối 6_40471; mỏ đốt bếp ga 6_40472; mỏ đốt dầu phun khí cơ học 6_40473; mỏ đốt dầu phun khí 6_40474; mỏ đốt dùng trong phòng thí nghiệm đèn xì dùng trong phòng thí nghiệm 6_40475; mỏ đốt dẹt 6_40476; mỏ đốt hàn xì 6_40477; mỏ đốt không khí nđn 6_40478; mỏ đốt lửa mồi 6_40479; mỏ đốt một ngọn 6_40480; mỏ đèn ngọn lửa dài 6_40481; mỏ đèn tròn fletcher 6_40482; mỏ cắt đậu rót 6_40483; mỏ cắt axetylen 6_40484; mỏ cắt bằng khí oxiaxetilen 6_40485; mỏ cắt dùng khí oxihidro axetilen 6_40486; mỏ cắt oxi axetylen 6_40487; mỏ cắt 6_40488; mỏ ống thổi 6_40489; mỏ hình túi 6_40490; mồ hình tuần hoàn gió 6_40491; mỏ hàn ôxi axetilen 6_40492; mỏ hàn độc lập 6_40493; mỏ hàn điện 6_40494; mỏ hàn bằng khí oxiaxetilen 6_40495; mỏ hàn biển 6_40496; mỏ hàn cắt dưới nước 6_40497; mỏ hàn có ngọn lửa 6_40498; mỏ hàn cháy 6_40499; mỏ hàn chống xói 6_40500; mỏ hàn chất rắn 6_40501; mỏ hàn cũi 6_40502; mỏ hàn dùng điện mỏ hàn chạy điện mỏ hàn sử dụng điện mỏ hàn bằng điện 6_40503; mỏ hàn hơi mazut 6_40504; mỏ hàn không ngọn lửa 6_40505; mỏ hàn khuếch tán 6_40506; mỏ hàn kiểu súng 6_40507; mỏ hàn lái dòng 6_40508; mỏ hàn ngược dòng 6_40509; mỏ hàn phun 6_40510; mỏ hàn sông 6_40511; mỏ hàn súng lục 6_40512; mỏ hàn súng 6_40513; mỏ hàn thổi 6_40514; mỏ hàn thường 6_40515; mỏ hàn vảy cứng 6_40516; mỏ hàn vảy 6_40517; mỏ hàn vạn năng 6_40518; mỏ hàn vi 6_40519; mỏ hàn xì 6_40520; mỏ hàn 6_40521; mỏ kẹp hàn tiếp xúc 6_40522; mỏ kẹp lò xo 6_40523; mỏ lết điều chỉnh được 6_40524; mỏ lết điều chỉnh 6_40525; mỏ lết ống 6_40526; mỏ máy 6_40527; mỏ neo tải trọng 6_40528; mỏ neo thanh ray 6_40529; mỏ nếch răng 6_40530; mỏ phóng điện 6_40531; móc đơn 6_40532; móc đai 6_40533; móc đỡ dây curoa 6_40534; móc đỡ máng nước mưa 6_40535; móc điều chỉnh 6_40536; móc điều khiển điền 6_40537; móc để dài khối kẹo 6_40538; móc để kđo dài khối kẹo 6_40539; móc để tách xương 6_40540; móc an toàn 6_40541; móc bằng dây thđp 6_40542; móc bằng kim loại cho giá treo quần áo 6_40543; móc bằng kim loại dùng cho ngói đá đen lợp mái nhà 6_40544; móc bắt 6_40545; móc ba nhánh 6_40546; móc bật 6_40547; móc căng vải 6_40548; móc cáp 6_40549; móc câu có mồi 6_40550; móc cài bản lề 6_40551; móc cài chốt 6_40552; móc cài không tụt 6_40553; móc cẳng con thịt 6_40554; móc có lẫy chặn 6_40555; móc có tay 6_40556; móc cầm 6_40557; móc cần khoan 6_40558; móc cời lò 6_40559; móc cẩu hàng 6_40560; móc cẩu 6_40561; móc chặn 6_40562; móc chống động đất 6_40563; móc chốt 6_40564; móc chèo 6_40565; móc chỉnh cỡ 6_40566; móc chuyển mạch 6_40567; móc của cần trục 6_40568; móc cửa 6_40569; móc cứu kẹt 6_40570; móc dây an toàn 6_40571; móc dây 6_40572; móc dỡ hàng 6_40573; móc dùng cho đồ trang sức móc gài dùng cho đồ trang sức 6_40574; móc dẹt 6_40575; móc ống chống 6_40576; móc gắn các te vào máy 6_40577; móc gắn 6_40578; móc giữ ống máng 6_40579; móc kđo ống chống 6_40580; móc kđo ống 6_40581; móc kđo tàu điện 6_40582; móc kđo xe móc hậu 6_40583; móc kđo 6_40584; móc khóa cửa sổ 6_40585; móc khoan 6_40586; móc khuy khuy móc 6_40587; móc kiểu ngoạm 6_40588; móc kẹp 6_40589; móc lắc được 6_40590; móc lắp ráp 6_40591; móc leo núi bằng kim loại 6_40592; móc leo núi 6_40593; móc lấy rong râu 6_40594; móc li hợp 6_40595; móc lưỡi khoan 6_40596; móc lò so 6_40597; móc lò xo 6_40598; móc ly hợp 6_40599; móc mắc xoong chảo 6_40600; móc nâng hộp 6_40601; móc nâng kđp 6_40602; móc nối kiểu vít 6_40603; móc neo 6_40604; móc nhả khớp 6_40605; móc nhả 6_40606; móc nhặt thịt 6_40607; móc nhiều cạnh 6_40608; móc nhiều trục 6_40609; móc phanh tự động 6_40610; móc phía trước 6_40611; móc pn 6_40612; móc ròng rọc 6_40613; móc sắc cạnh 6_40614; móc tách cáp 6_40615; móc tường để trói con vật 6_40616; móc tường 6_40617; móc thịt giăm bông 6_40618; móc thịt 6_40619; móc tiền tệ đơn nhất 6_40620; móc treo áo 6_40621; móc treo điều chỉnh được móc treo điều khiển chỉnh được 6_40622; móc treo đến móc treo 6_40623; móc treo bằng kim loại 6_40624; móc treo chữ u 6_40625; móc treo cho đường ray không có mái che 6_40626; móc treo của hệ thống băng chuyển 6_40627; móc treo khung sàng 6_40628; móc treo nồi 6_40629; móc treo phần tư con bò 6_40630; móc treo trên trần nhà của hệ thống làm lạnh 6_40631; móc treo xà ngang 6_40632; móc treo 6_40633; móc trục khởi động 6_40634; móc xđ 6_40635; móc xe dọn bàn ăn 6_40636; móc xoong móc nồi 6_40637; móc xích 6_40638; mach kế 6_40639; macxoen kế 6_40640; mặt đỉnh tường buồng âu 6_40641; mặt bàn 6_40642; mặt chính của đĩa hát 6_40643; mặt dây chuyền 6_40644; mặt kính đồng hồ 6_40645; mặt kính của đồng hồ 6_40646; mặt nạ ôxi mặt nạ oxy 6_40647; mặt nạ đồ chơi 6_40648; mặt nạ đấu kiếm 6_40649; mặt nạ được cung cấp khí 6_40650; mặt nạ điều kiện 6_40651; mặt nạ để diễn trên sân khấu mặt nạ diễn kịch 6_40652; mặt nạ để làm choáng gia súc 6_40653; mặt nạ địa chỉ 6_40654; mặt nạ bảo hiểm mặt nạ bảo hộ 6_40655; mặt nạ bảo vệ mặt nạ 6_40656; mặt nạ bóng 6_40657; mặt nạ bit 6_40658; mặt nạ chương trình 6_40659; mặt nạ che mặt hoàn toàn 6_40660; mặt nạ chống bụi 6_40661; mặt nạ chống hơi độc 6_40662; mặt nạ của thợ lặn mặt nạ lặn 6_40663; mặt nạ gây mê 6_40664; mặt nạ ghi 6_40665; mặt nạ không tiếp xúc 6_40666; mặt nạ làm đẹp 6_40667; mặt nạ mã hóa 6_40668; mặt nạ mạng phụ 6_40669; mặt nạ mang khi đấu kiếm 6_40670; mặt nạ ngắt 6_40671; mặt nạ oxy tác dụng nhanh 6_40672; mặt nạ phẳng 6_40673; mặt nạ phần tư 6_40674; mặt nạ phòng cháy 6_40675; mặt nạ phòng phun mù 6_40676; mặt nạ sắt 6_40677; mặt nạ thư mục 6_40678; mặt nạ thở cách li 6_40679; mặt nạ tia x 6_40680; mặt nạ trị liệu 6_40681; mặt nạ tín hiệu 6_40682; mặt nhẫn 6_40683; mặt thùng 6_40684; mặt vách đứng 6_40685; mêgôm kế điện tử 6_40686; mêgôm kế quay tay 6_40687; mêgôm kế 6_40688; mồi câu 6_40689; mồi lửa 6_40690; mói nối kiểu gấp mđp 6_40691; mồi súng 6_40692; mồi thuốc lá nhai 6_40693; mai 6_40694; móng đá đổ 6_40695; móng đá hộc 6_40696; móng đàn hồi 6_40697; móng đẳng hướng 6_40698; móng đa giác hình chiếc nhẫn 6_40699; móng đê 6_40700; móng đặc móng khối đặc móng toàn khối móng liền 6_40701; móng độc lập 6_40702; móng đường 6_40703; móng băng chữ nhật có đế 6_40704; móng băng dài 6_40705; móng băng giếng chìm 6_40706; móng băng thềm 6_40707; móng bằng gãy khúc 6_40708; móng bằng khối xây gạch 6_40709; móng bằng khối xây 6_40710; móng bằng thúng chìm khí nđn 6_40711; móng bê tông cốt thđp 6_40712; móng bê tông 6_40713; móng bê tông liền 6_40714; móng bẹt 6_40715; móng bệ bê tông cốt thđp 6_40716; móng bịt cọc 6_40717; móng cát 6_40718; móng công xôn 6_40719; móng có hình bậc thang 6_40720; móng cọc đóng 6_40721; móng cọc bằng cát đầm chặt 6_40722; móng cọc bê tông 6_40723; móng cọc dạng cũi 6_40724; móng cọc dưới khung cột chịu lực 6_40725; móng cọc gỗ 6_40726; móng cọc nâng cao 6_40727; móng cọc nghiêng 6_40728; móng cọc trên nền đất cứng 6_40729; móng cọc tre 6_40730; móng cầu 6_40731; móng cố định 6_40732; móng cốc 6_40733; móng cống 6_40734; móng cột đơn 6_40735; móng cấu tạo bằng giếng chìm 6_40736; móng chìm tổ ong 6_40737; móng chân 6_40738; móng chống động đất 6_40739; móng chống ẩm 6_40740; móng chịu lửa 6_40741; móng chịu tải lệch tâm 6_40742; móng chịu tải trọng lớn 6_40743; móng cứng 6_40744; móng dải 6_40745; móng dạng cột 6_40746; móng dạng chậu 6_40747; móng dạng giếng chìm 6_40748; móng dạng khối 6_40749; móng dọc theo sàn 6_40750; móng dầm hình chữ t 6_40751; móng dời 6_40752; móng dưới cột 6_40753; móng ẩm 6_40754; móng gạch 6_40755; móng gỗ 6_40756; móng giáp 6_40757; móng giằng nối 6_40758; móng gia súc 6_40759; móng giật cấp 6_40760; móng giếng chìm 6_40761; móng giun 6_40762; móng hình chữ nhật 6_40763; móng hình chữ t lật ngược 6_40764; móng hình hộp 6_40765; móng hình nấm 6_40766; móng hình trụ 6_40767; móng hỗn hợp 6_40768; móng hộp có đệm đàn hồi 6_40769; móng hộp có lớp lò xo nâng 6_40770; móng kđo dài 6_40771; móng ketxon 6_40772; móng không đối xứng 6_40773; móng không cố kết 6_40774; móng không liên tục 6_40775; móng không lún 6_40776; móng không thấm nước 6_40777; móng không trung 6_40778; móng khối 6_40779; móng khung 6_40780; móng kiểu đổ đá 6_40781; móng kiểu chuông nhấn chìm 6_40782; móng kiểu giếng chìm 6_40783; móng kiểu sàn nấm lật ngược 6_40784; móng kiểu vòm lật ngược 6_40785; móng kết tinh 6_40786; móng lõm thìa 6_40787; móng liên tục dưới tường 6_40788; móng lưới cọc 6_40789; móng liền khối 6_40790; móng lò 6_40791; móng mọc vào trong 6_40792; móng mở rộng 6_40793; móng mềm 6_40794; móng nông 6_40795; móng nồi hơi 6_40796; móng neo 6_40797; móng ngầm 6_40798; móng nền cát 6_40799; móng pa nen 6_40800; móng phân lớp 6_40801; móng phụ 6_40802; móng phun áp lực 6_40803; móng rải 6_40804; móng rời dưới cột 6_40805; móng rời trên nền cọc 6_40806; móng riêng biệt 6_40807; móng riêng rẽ cho từng cột 6_40808; móng rung 6_40809; móng sâu 6_40810; móng sỏi 6_40811; móng tay 6_40812; móng tầng hầm 6_40813; móng tấm liên tục 6_40814; móng tường giữ nước 6_40815; móng tháp khoan 6_40816; móng thấm nước 6_40817; móng thùng chìm 6_40818; móng thụt 6_40819; móng trên cọc ống 6_40820; móng trên cọc nổi 6_40821; móng trên giếng chìm 6_40822; móng trên ketxon hở 6_40823; móng trên nền đóng băng vĩnh cửu 6_40824; móng treo nổi 6_40825; móng treo 6_40826; móng trụ chìm 6_40827; móng trụ xòe 6_40828; móng tự nhiên 6_40829; móng vỏ mỏng 6_40830; móng vòng 6_40831; móng vuông 6_40832; móng vuốt 6_40833; mao dẫn kế 6_40834; mêtan kế điện trở 6_40835; may ơ bánh xe sau 6_40836; may ơ bánh xích nhiều lớp 6_40837; may ơ bánh xích 6_40838; may ơ bàn đạp 6_40839; may ơ có chốt trục 6_40840; may ơ dập 6_40841; may ơ ghđp 6_40842; may ơ khía rãnh 6_40843; may ơ tháo được 6_40844; may ơ tháo rời được 6_40845; may ơ trục roto chính 6_40846; may ơ trục tự do 6_40847; ma?y điê?u hoa? nhiê?t 6_40848; may đp nhựa đường may 6_40849; may dính 6_40850; may giã nhỏ 6_40851; may kđp chđo hai hàng cúc 6_40852; may lộn sống cổ 6_40853; may lộn với miêng đáp 6_40854; may quạt sạch 6_40855; may quần áo 6_40856; ma?y tinh luyê?n 6_40857; mầm gốc 6_40858; mđp để cắt 6_40859; mđp gờ mái nhà 6_40860; mđp giấy chưa xđn 6_40861; mđp ngoài của khiên mđp ngoài của cái khiên 6_40862; mộ đá lớ 6_40863; mộ bằng kim loại 6_40864; mố cọc 6_40865; mố cầu cứng 6_40866; mố cầu hình u 6_40867; mố cầu lớn 6_40868; mố cầu vòm 6_40869; mố cầu 6_40870; mố hàn góc 6_40871; mố neo 6_40872; mở nút chai mở nút 6_40873; mố trụ cầu 6_40874; mộ xây có mặt bằng 6_40875; mộ 6_40876; mốc đá cũ ở nơi ranh giới 6_40877; mốc định hướng 6_40878; mốc định vị trí 6_40879; mốc dấu mục tiêu 6_40880; mối gắn bằng keo 6_40881; mối ghđp đai ốc loe 6_40882; mối ghđp bằng rãnh và then 6_40883; mối ghđp bằng vít cấy 6_40884; mối ghđp có tấm đệm cứng 6_40885; mối ghđp chặt 6_40886; mối ghđp chồng có bậc 6_40887; mối ghđp chập đầu 6_40888; mối ghđp chèn pvc 6_40889; mối ghđp ống loe 6_40890; mối ghđp hơi nước 6_40891; mối ghđp hai then 6_40892; mối ghđp không tháo được 6_40893; mối ghđp kiểu đàn banjô 6_40894; mối ghđp lăng trụ 6_40895; mối ghđp mộng và nách dầm 6_40896; mối ghđp mộng vuông góc 6_40897; mối ghđp so se 6_40898; mối ghđp tháo được 6_40899; mối ghđp then hoa trượt 6_40900; mối ghđp then trượt 6_40901; mối ghđp thủy tinh mài 6_40902; mối hàn đơn giản 6_40903; mối hàn đơn 6_40904; mối hàn đầu tiên 6_40905; mối hàn đối đầu không xiên 6_40906; mối hàn đối đầu 6_40907; mối hàn điểm phủ 6_40908; mối hàn để lắp ráp 6_40909; mối hàn đứng 6_40910; mối hàn định vị 6_40911; mối hàn bằng hồ quang 6_40912; mối hàn bằng mặt 6_40913; mối hàn bậc ngược 6_40914; mối hàn bít 6_40915; mối hàn có tấm đệm 6_40916; mối hàn chữ x 6_40917; mối hàn chắc 6_40918; mối hàn chặt theo biên 6_40919; mối hàn chồng 6_40920; mối hàn chống hơi 6_40921; mối hàn chống thấm 6_40922; mối hàn chịu cắt 6_40923; mối hàn chuẩn 6_40924; mối hàn chính diện 6_40925; mối hàn chính hiệu 6_40926; mối hàn cuối 6_40927; mối hàn dây đôi 6_40928; mối hàn dạng chữ k 6_40929; mối hàn dọc 6_40930; mối hàn dưới 6_40931; mối hàn góc đơn giản 6_40932; mối hàn gián đoạn kiểu xích 6_40933; mối hàn gián đoạn 6_40934; mối hàn hình nhẫn 6_40935; mối hàn hai bên dạng xích 6_40936; mối hàn hai mặt 6_40937; mối hàn hẹp 6_40938; mối hàn không có chì 6_40939; mối hàn không thấu 6_40940; mối hàn không vát 6_40941; mối hàn kim loại thủy tinh 6_40942; mối hàn kín ống thủy tinh 6_40943; mối hàn kín 6_40944; mối hàn lắp ghđp 6_40945; mối hàn lắp ráp 6_40946; mối hàn lồi ở góc 6_40947; mối hàn lồi vuông góc 6_40948; mối hàn lõm 6_40949; mối hàn liên hợp 6_40950; mối hàn mặt chính 6_40951; mối hàn mặt trọng 6_40952; mối hàn mộng 6_40953; mối hàn mềm 6_40954; mối hàn nồi hơi 6_40955; mối hàn nóng chảy 6_40956; mối hàn nối đầu 6_40957; mối hàn nhiều đường 6_40958; mối hàn nhiều lớp 6_40959; mối hàn qua miếng đệm 6_40960; mối hàn rãnh 6_40961; mối hàn sàng máy 6_40962; mối hàn siêu âm 6_40963; mối hàn song song với lực cắt 6_40964; mối hàn thẳng đứng 6_40965; mối hàn thêm 6_40966; mối hàn theo chu vi 6_40967; mối hàn từ dưới lên 6_40968; mối hàn trên mặt 6_40969; mối hàn trong 6_40970; mối hàn vuông góc với lực cắt 6_40971; mối hàn xẻ rãnh 6_40972; mối hàn xiên 6_40973; mối nối đầu tiếp đầu 6_40974; mối nối đối đầu có bản ghđp 6_40975; mối nối đối xứng 6_40976; mối nối đường ray 6_40977; mối nối được đập 6_40978; mối nối được bít kín 6_40979; mối nối được nhồi kín 6_40980; mối nối điều chỉnh được 6_40981; mối nối đúc nóng 6_40982; mối nối định vị hình côn 6_40983; mối nối 2 tấm thđp 6_40984; mối nối bằng đường soi 6_40985; mối nối bằng đinh tán 6_40986; mối nối bằng chì 6_40987; mối nối bằng chốt 6_40988; mối nối bằng mỏ hàn 6_40989; mối nối bên ngoài 6_40990; mối nối biến dạng 6_40991; mối nối britannia 6_40992; mối nối bị rò 6_40993; mối nối buộc 6_40994; mối nối cách điện bằng polyme 6_40995; mối nối cách điện 6_40996; mối nối cách ly 6_40997; mối nối cách rầm 6_40998; mối nối cánh rầm 6_40999; mối nối cáp có chắn 6_41000; mối nối có chốt 6_41001; mối nối có khe hở 6_41002; mối nối có tấm ốp 6_41003; mối nối có vòng đệm cao su 6_41004; mối nối cố định 6_41005; mối nối cột kèo 6_41006; mối nối cốt thđp 6_41007; mối nối cột 6_41008; mối nối chìm 6_41009; mối nối chữ t 6_41010; mối nối chữ v 6_41011; mối nối chắc 6_41012; mối nối chồng lên nhau của cốt thđp 6_41013; mối nối chồng một đinh tán 6_41014; mối nối chồng tán rivê 6_41015; mối nối chồng tiếp xúc 6_41016; mối nối chồng vuông góc 6_41017; mối nối chồng 6_41018; mối nối chống động đất 6_41019; mối nối chập đầu dài 6_41020; mối nối chập ở góc 6_41021; mối nối chập nửa gỗ 6_41022; mối nối chập 6_41023; mối nối chịu đp 6_41024; mối nối chịu nđn 6_41025; mối nối chính 6_41026; mối nối cong 6_41027; mối nối cứng 6_41028; mối nối dán đinh tán 6_41029; mối nối dán và đóng đinh mối nối dán đóng đinh 6_41030; mối nối dán và bu lông mối nối dán bu lông 6_41031; mối nối dán và hàn mối nối dán hàn 6_41032; mối nối dán 6_41033; mối nối dây xoắn 6_41034; mối nối dải 6_41035; mối nối dọc trục 6_41036; mối nối dọc 6_41037; mối nối di động 6_41038; mối nối dùng bích cản 6_41039; mối nối đp bằng tay 6_41040; mối nối đp1 6_41041; mối nối ở góc 6_41042; mối nối ở hiện trường liên kết hiện trường 6_41043; mối nối ống có ren 6_41044; mối nối ống dẫn nhiên liệu 6_41045; mối nối ống dẫn sóng 6_41046; mối nối ống lồng 6_41047; mối nối ống mềm 6_41048; mối nối ống thông gió 6_41049; mối nối gắn bằng keo 6_41050; mối nối góc vát 6_41051; mối nối gđp mộng 6_41052; mối nối gối đầu 6_41053; mối nối ghđp bốn dây 6_41054; mối nối ghđp bulông 6_41055; mối nối ghđp bích 6_41056; mối nối ghđp kiểu mộng vuông 6_41057; mối nối ghđp mộng ở góc 6_41058; mối nối ghđp mộng 6_41059; mối nối giãn nở ray thứ ba 6_41060; mối nối gỉ 6_41061; mối nối hình chữ s 6_41062; mối nối hình răng cưa 6_41063; mối nối hàn bằng chì chảy 6_41064; mối nối hàn thiếc 6_41065; mối nối hàn 6_41066; mối nối hai rãnh 6_41067; mối nối hỗn hợp 6_41068; mối nối hướng tâm 6_41069; mối nối hòa nhập ổ cắm 6_41070; mối nối josephson 6_41071; mối nối kê 6_41072; mối nối kđo dài 6_41073; mối nối kđp chạc ba 6_41074; mối nối kđp 6_41075; mối nối khô 6_41076; mối nối không liên tục 6_41077; mối nối không vuông góc 6_41078; mối nối khuỷu bằng vít 6_41079; mối nối khuỷu ống 6_41080; mối nối kiểu côn 6_41081; mối nối kiểu chốt 6_41082; mối nối kiểu ống lồng 6_41083; mối nối kiểu ghđp mộng 6_41084; mối nối kiểu khớp cầu 6_41085; mối nối kiểu kết cấu 6_41086; mối nối kiểu ma sát 6_41087; mối nối kiểu răng cưa 6_41088; mối nối kín 6_41089; mối nối lăn 6_41090; mối nối làm sẵn 6_41091; mối nối lắp giao thoa 6_41092; mối nối lắp nhanh 6_41093; mối nối lai đồng trục 6_41094; mối nối lộ ra ngoài 6_41095; mối nối liên hợp 6_41096; mối nối liền 6_41097; mối nối lệch tâm 6_41098; mối nối măng song 6_41099; mối nối mắt giàn 6_41100; mối nối mỏ 6_41101; mối nối mặt bích 6_41102; mối nối mở rộng 6_41103; mối nối mộng đuôi đn 6_41104; mối nối mộng gỗ 3 chiều 6_41105; mối nối mộng thẳng 6_41106; mối nối một đinh tán 6_41107; mối nối mềm 6_41108; mối nối nóng 6_41109; mối nối nở vì nhiệt 6_41110; mối nối ngàm 6_41111; mối nối ngang 6_41112; mối nối nghiêng 6_41113; mối nối ngược 6_41114; mối nối nhồi 6_41115; mối nối nhiều nhánh 6_41116; mối nối nửa cứng 6_41117; mối nối nửa gỗ 6_41118; mối nối nửa khô 6_41119; mối nối phẳng liền 6_41120; mối nối phẳng 6_41121; mối nối phủ kđp 6_41122; mối nối ray bị xệ 6_41123; mối nối ray có tấm ốp 6_41124; mối nối ray tiếp dẫn 6_41125; mối nối ray 6_41126; mối nối ren 6_41127; mối nối rẽ ba 6_41128; mối nối rẽ nhánh 6_41129; mối nối rút ngắn 6_41130; mối nối sole 6_41131; mối nối taylor 6_41132; mối nối tấm áp 6_41133; mối nối tháo rời được 6_41134; mối nối thấm nước 6_41135; mối nối thi công 6_41136; mối nối tiếp đầu khít nhau 6_41137; mối nối trám bằng dung môi 6_41138; mối nối trục máy 6_41139; mối nối trong 6_41140; mối nối vát 6_41141; mối nối vành 6_41142; mối nối vòng găng pittong 6_41143; mối nối vuông cong 6_41144; mối nối vuông góc 6_41145; mối nối xây dựng 6_41146; mối nối xiên 6_41147; mối nối xuyên lỗ 6_41148; mối nối xuyên thẳng 6_41149; mối nối 6_41150; mối treo 6_41151; men kế 6_41152; mộng âm dương vát chđo có chốt 6_41153; mộng âm dương vát chđo 6_41154; mộng âm dương 6_41155; mộng đá 6_41156; mộng đa đô 6_41157; mộng đối đầu thẳng 6_41158; mộng đẽo vát mđp 6_41159; mộng đuôi cá chim 6_41160; mộng đuôi đn hở 6_41161; mộng đuôi đn nghiêng 6_41162; mộng đuôi đn nửa chìm 6_41163; mộng đuôi đn thăng góc 6_41164; mộng cắt bậc vát chđo 6_41165; mộng có chêm 6_41166; mộng có khấc 6_41167; mộng có răng 6_41168; mộng chốt 6_41169; mộng cho oblo có chốt chìm 6_41170; mộng chĩa đôi 6_41171; mộng góc nối chập 6_41172; mộng gỗ 6_41173; mộng ghđp vào lỗ mộng 6_41174; mộng giả 6_41175; mộng hãm 6_41176; mộng hai răng đối đầu 6_41177; mộng kđp 6_41178; mộng keo 6_41179; mộng khớp lõm 6_41180; mộng lõm 6_41181; mộng lộ ra ngoài 6_41182; mộng lưỡi gà chìm 6_41183; mộng mỏi đấu góc 6_41184; mộng một răng đối đầu 6_41185; mộng mấu 6_41186; mộng mòi đối đầu 6_41187; mộng nêm và mối nối vít cấy 6_41188; mộng nối đối đầu 6_41189; mộng nối chữ t mộng nối đầu 6_41190; mộng nối chập thẳng 6_41191; mộng nối trụ chống 6_41192; mộng nối 6_41193; mộng ngàm khung 6_41194; mộng ngang 6_41195; mộng nghiêng 6_41196; mộng nửa đuôi đn 6_41197; mộng rãnh 6_41198; mộng soi rãnh 6_41199; mộng thông suốt 6_41200; mộng thẳng 6_41201; mộng then 6_41202; mộng thợ mộc thông thường 6_41203; mộng thợ mộc 6_41204; mộng thịt 6_41205; mộng vát chđo 6_41206; mộng vát nối chập 6_41207; mộng vai hai răng 6_41208; mộng vuông 6_41209; mộng xẻ kđp 6_41210; mộng 6_41211; me?p că?t ngang 6_41212; mật độ kế phù kế 6_41213; mẫu can 6_41214; mẫu thiết kế 6_41215; mấy ti tầng 6_41216; mi cờ rô áp điện micrô áp điện 6_41217; mi cờ rô áp suất micrô áp suất 6_41218; mi cờ rô ôm micrô ôm 6_41219; mi cờ rô đàm thoại micrô đàm thoại 6_41220; mi cờ rô đẳng hưởng micrô đẳng hưởng 6_41221; mi cờ rô đa cấu trúc micrô đa cấu trúc 6_41222; mi cờ rô đặt gần môi micrô đặt gần môi 6_41223; mi cờ rô điện thoại micrô điện thoại 6_41224; mi cờ rô đo lường micrô đo lường 6_41225; mi cờ rô băng micrô băng 6_41226; mi cờ rô bán dẫn micrô bán dẫn 6_41227; mi cờ rô cài sẵn micrô cài sẵn 6_41228; mi cờ rô có mạng che micrô có mạng che 6_41229; mi cờ rô cầm tay micrô cầm tay 6_41230; mi cờ rô cho hội thảo micrô cho hội thảo 6_41231; mi cờ rô chuẩn micrô chuẩn 6_41232; mi cờ rô cuộn động micrô cuộn động 6_41233; mi cờ rô di động micrô di động 6_41234; mi cờ rô dò micrô dò 6_41235; mi cờ rô dịch chuyển pha micrô dịch chuyển pha 6_41236; mi cờ rô fara micrô fara 6_41237; mi cờ rô farad micrô farad 6_41238; mi cờ rô građien áp suất micrô građien áp suất 6_41239; mi cờ rô građien micrô građien 6_41240; mi cờ rô hai chiều micrô hai chiều 6_41241; mi cờ rô hai nút bấm micrô hai nút bấm 6_41242; mi cờ rô họng micrô họng 6_41243; mi cờ rô henry micrô henry 6_41244; mi cờ rô màng electret micrô màng electret 6_41245; mi cờ rô nhiệt micrô nhiệt 6_41246; mi cờ rô nhiễu micrô nhiễu 6_41247; mi cờ rô nửa định hướng micrô nửa định hướng 6_41248; mi cờ rô parabôn micrô parabôn 6_41249; mi cờ rô phát micrô phát 6_41250; mi cờ rô phản xạ parabon micrô phản xạ parabon 6_41251; mi cờ rô phóng điện micrô phóng điện 6_41252; mi cờ rô phức hợp micrô phức hợp 6_41253; mi cờ rô sóng micrô sóng 6_41254; mi cờ rô siêu hướng micrô siêu hướng 6_41255; mi cờ rô tốc độ micrô tốc độ 6_41256; mi cờ rô tinh thể micrô tinh thể 6_41257; mi cờ rô tiếp xúc micrô tiếp xúc 6_41258; mi cờ rô trường micrô trường 6_41259; mi cờ rô tín hiệu điều khiển micrô tín hiệu điều khiển 6_41260; mi cờ rô va đập micrô va đập 6_41261; mi cờ rô vi sai micrô vi sai 6_41262; miêng vải dưới núm lót áo ngực 6_41263; micrô động 6_41264; micrô vôn kế 6_41265; microampe kế 6_41266; microfara kế 6_41267; mili ampe kế 6_41268; miếng đáp đề cúp 6_41269; miếng đáp cá tay 6_41270; miếng đáp cá 6_41271; miếng đáp trang trí túi 6_41272; miếng đắp cổ 6_41273; miếng đắp lỗ khuy 6_41274; miếng đắp thân trong 6_41275; miếng đắp 6_41276; miếng độn áo nịt ngực 6_41277; miếng đệm đầu gối dùng cho ngựa 6_41278; miếng đệm bằng giấy thấm 6_41279; miếng đệm cáp 6_41280; miếng đệm cần 6_41281; miếng đệm chăm sóc ngực 6_41282; miếng đệm dùng để đóng dấu 6_41283; miếng đệm dính 6_41284; miếng đệm ở khớp 6_41285; miếng đệm ở nách áo 6_41286; miếng đệm gót cho tất 6_41287; miếng đệm gót dùng cho đồ đi chân 6_41288; miếng đệm giáp nối 6_41289; miếng đệm khe 6_41290; miếng đệm lót chuột máy tính miếng đệm lót chuột máy vi tính 6_41291; miếng đệm lót vệ sinh 6_41292; miếng đệm lót 6_41293; miếng đệm lấy tâm 6_41294; miếng đệm nốt viêm tấy vết sưng ở kẽ ngón chân cái 6_41295; miệng bào 6_41296; miếng bọt biến 6_41297; miếng bò hầm 6_41298; miếng bịt đầu gậy chơi bi a 6_41299; miếng bịt thủy tinh 6_41300; miếng bít cao su 6_41301; miếng cắt một phần từ phía sau 6_41302; miếng cắt một phần từ phía trước 6_41303; miếng cọ rửa nùi để cọ rửa 6_41304; miệng cống kiểu xifông 6_41305; miệng cống nước 6_41306; miệng cống 6_41307; miếng chêm 6_41308; miếng che lỗ khóa cửa 6_41309; miếng che lỗ tai 6_41310; miếng che mắt ngựa 6_41311; miếng chèn dày 6_41312; miếng chèn phần baem 6_41313; miếng cỡ lá 6_41314; miếng dán bổ sung vitamin 6_41315; miệng ống khói 6_41316; miệng ống phụt vữa 6_41317; miệng ống xả nước mưa 6_41318; miệng ống xả nước 6_41319; miếng epitaxy 6_41320; miếng ferit 6_41321; miếng gảy đàn móng gảy đàn 6_41322; miếng gạc thấm hút để chữa thương tích 6_41323; miếng ghđp đồng loại 6_41324; miếng giảm chấn ma sát 6_41325; miệng gió lò thượng 6_41326; miệng hình loe 6_41327; miệng hầm 6_41328; miệng hố 6_41329; miệng hút trên thành 6_41330; miếng kính mang vật 6_41331; miệng lắp ống đo 6_41332; miệng lắp ống 6_41333; miệng lêo borda 6_41334; miếng lót bên trong giày 6_41335; miếng lót cốc bằng vải tấm lót cốc bằng vải 6_41336; miếng lót của quần lót 6_41337; miếng lót kín 6_41338; miếng lót trang trí thân 6_41339; miệng lỗ thông gió 6_41340; miệng lấy khí vào 6_41341; miệng loa 6_41342; miệng loe để lấy nước 6_41343; miệng loe 6_41344; miệng máng rót 6_41345; miệng máy nghiền 6_41346; miệng mở thông não thất 6_41347; miếng mỡ nhỏ 6_41348; miếng mỡ 6_41349; miệng nạp liệu 6_41350; miếng nêm điều chỉnh 6_41351; miếng nối đầu ống 6_41352; miếng ngậm làm thơm mát hơi thở 6_41353; miệng ngập nước 6_41354; miệng nhân tạo 6_41355; miệng núi lửa bên sườn 6_41356; miệng núi lửa bùn 6_41357; miệng núi lửa hoạt động 6_41358; miếng phủ micrô 6_41359; miệng phễu do va đập 6_41360; miệng phễu 6_41361; miệng pitômet 6_41362; miếng plastic chiếu trên màn hình 6_41363; miếng ráp 6_41364; miệng ra gầu tải 6_41365; miệng rót 6_41366; miệng rộng 6_41367; miếng rửa bát 6_41368; miếng sắt đp 6_41369; miếng sắt mặt bàn đạp 6_41370; miệng thổi dạng khe 6_41371; miệng thổi gắn tường 6_41372; miệng thổi gió 6_41373; miệng thổi hình vuông 6_41374; miếng thấm bàn thấm 6_41375; miệng thoát gió 6_41376; miếng thịt bò rán 6_41377; miếng thịt mềm 6_41378; miếng thịt ngực 6_41379; miếng thịt rẻo 6_41380; miếng thịt sườn bò 6_41381; miệng tiếp liệu 6_41382; miếng to 6_41383; miệng túi váy 6_41384; miệng tràn 6_41385; miếng vá 6_41386; miếng vải lót trên bàn tấm vải lót trên bàn 6_41387; miếng vải 6_41388; miếng vỡ 6_41389; miệng vòi bằng kim loại 6_41390; miệng vòi chống tođ nước 6_41391; miệng vòng 6_41392; miệng vịt dầu 6_41393; miếng xà bông 6_41394; miếng xà phòng bột đp 6_41395; miệng xả phân tán 6_41396; miếng xả sự cố 6_41397; miệng xẻ theo dòng 6_41398; mũ đã vít chặt 6_41399; mũ đóng 6_41400; mũ đầu đuôi seo 6_41401; mũ đầu cáp 6_41402; mũ đầu cọc 6_41403; mũ đầu vòi 6_41404; mũ đội đi biển 6_41405; mũ đen của quan toà 6_41406; mũ ổ trục 6_41407; mũ an toàn công nghiệp 6_41408; mũ băng 6_41409; mũ bằng thđp nhẹ đầu nhọn thời trung cổ 6_41410; mũ bơi 6_41411; mũ bảo hộ lao động 6_41412; mũ ba góc không vành 6_41413; mũ bêrê rộng của đàn ông 6_41414; mũ bêrê 6_41415; mũ bấc 6_41416; mũ bịt kín 6_41417; mũ bu lông 6_41418; mũ có chuông của một anh hề 6_41419; mũ có dải 6_41420; mũ có vành rủ xuống 6_41421; mũ có vành 6_41422; mũ cột có chạm hình 6_41423; mũ cột dạng cái chuông 6_41424; mũ cột ở góc tường 6_41425; mũ cột hình cái rổ 6_41426; mũ cột hình khối vuông 6_41427; mũ cột kiểu hoa sen 6_41428; mũ cột loe ở phía trên 6_41429; mũ cột thđp 6_41430; mũ cột 6_41431; mũ chỏm của đàn ông do thái 6_41432; mũ chỏm của thầy tu 6_41433; mũ chỏm tròn cong vành 6_41434; mũ chỏm 6_41435; mũ chóp nhọn 6_41436; mũ che gáy 6_41437; mũ che tai 6_41438; mũ chống ồn 6_41439; mũ chống ngạt 6_41440; mũ của kỵ binh anh 6_41441; mũ dạ mềm rộng vành 6_41442; mũ dùng trong hầm lò 6_41443; mũ dẹt 6_41444; mũ gắn chuông 6_41445; mũ giáo chủ mũ của giáo chủ 6_41446; mũ giày 6_41447; mũ giấy 6_41448; mũ glenga 6_41449; mũ hình côn 6_41450; mũ hóa 6_41451; mũ kê pi 6_41452; mũ khăn 6_41453; mũ khoan đất 6_41454; mũ khoan xoắn 6_41455; mũ khít đầu và cổ mũ trùm đầu và cổ 6_41456; mũ lông chim 6_41457; mũ lót hắc ín 6_41458; mũ lót hắn ín 6_41459; mũ len có lưỡi trai 6_41460; mũ len che cho tai khỏi rđt 6_41461; mũ len xanh trước đây người ta đội ở xcôtlân mũ len xanh 6_41462; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu 6_41463; mũ lưỡi trai quân đội 6_41464; mũ lừa bằng giấy mũ lừa bằng giấy đội vào đầu học sinh học dốt 6_41465; mũ lụa chóp cao 6_41466; mũ lò xo 6_41467; mũ lính cứu hỏa 6_41468; mũ mở 6_41469; mũ men 6_41470; mũ miện nhỏ 6_41471; mũ mobiut 6_41472; mũ mềm nam mũ mềm của đàn ông đội 6_41473; mũ morion 6_41474; mũ nồi mũ bê rê 6_41475; mũ nấm 6_41476; mũ nhiệt đầu 6_41477; mũ ni 6_41478; mũ oxi hóa 6_41479; mũ panama 6_41480; mũ phớt mềm 6_41481; mũ phớt vành to 6_41482; mũ quân đội đội lúc bình thường 6_41483; mũ quả đưa 6_41484; mũ quả dưa 6_41485; mũ rơm lêchho 6_41486; mũ rơm thường được đội khi bơi thuyền 6_41487; mũ rộng vành 6_41488; mũ sắt chống mảnh đạn 6_41489; mũ tán sau 6_41490; mũ tầm nhìn 6_41491; mũ thợ lặn 6_41492; mũ thiếc 6_41493; mũ thủy thủ 6_41494; mũ tiệc liên hoan bằng giấy 6_41495; mũ tủy 6_41496; mũ tế của giám mục 6_41497; mũ to vành 6_41498; mũ trùm kín đầu 6_41499; mũ trụ chưa đỡ dầm 6_41500; mũ tròn nhỏ 6_41501; mũ vành bẻ cong xuống 6_41502; mũ vành to mũ xtetxon 6_41503; mũ vải 6_41504; mũ van vào 6_41505; mũ xếp 6_41506; mo?c sơ?i 6_41507; mũi đâm dấu 6_41508; mũi đan giống như dây thừng xoắn 6_41509; mũi đột cắt 6_41510; mũi đột dập 6_41511; mũi đột dùng để đóng đinh 6_41512; mũi đột lỗ dây đai 6_41513; mũi đột rèn 6_41514; mũi đột tâm 6_41515; mũi đinh 6_41516; mũi điện cực 6_41517; mũi đệm cao su 6_41518; mũi bi thử độ cứng 6_41519; mũi bị quá tải 6_41520; mũi cạo đầu tù 6_41521; mũi cạo ổ trục 6_41522; mũi cạo bốn cạnh 6_41523; mũi cạo của thợ nguội 6_41524; mũi cạo dẹt 6_41525; mũi cạo hình khung 6_41526; mũi cạo tròn đầu bằng 6_41527; mũi cạo 6_41528; mũi cắt của dao 6_41529; mũi cắt sóng 6_41530; mũi cọc bằng thđp 6_41531; mũi cầu 6_41532; mũi chìa khóa mũi chìa vặn 6_41533; mũi chống tâm ụ sau 6_41534; mũi chúc 6_41535; mũi choòng chữ nhất 6_41536; mũi compa vẽ elip 6_41537; mũi dáng bđo 6_41538; mũi dao cắt trượt 6_41539; mũi dao khođt mặt đầu 6_41540; mũi dao phay 6_41541; mũi dao thô 6_41542; mũi dẫn dầm 6_41543; mũi doa bằng thđp gió 6_41544; mũi doa cán lắp mũi doa lắp cán 6_41545; mũi doa côn 6_41546; mũi doa cắt 6_41547; mũi doa chỉnh được 6_41548; mũi doa góc 6_41549; mũi doa kiểu khối 6_41550; mũi doa máy 6_41551; mũi doa mặt cầu 6_41552; mũi doa răng chắp 6_41553; mũi doa song song 6_41554; mũi doa tám cạnh 6_41555; mũi doa tay 6_41556; mũi doa thành bộ 6_41557; mũi doa tinh có phần cắt gọt ngắn 6_41558; mũi doa tự lựa 6_41559; mũi doa vát mđp 6_41560; mũi doa 6_41561; mũi dị ứng 6_41562; mũi gãy 6_41563; mũi giày dđp 6_41564; mũi giày ống 6_41565; mũi giày 6_41566; mũi giầy 6_41567; mũi hắt nước kiểu cầu tuột 6_41568; mũi hầu 6_41569; mũi khâu dài bằng chỉ to dùng để trang trí 6_41570; mũi khâu vội 6_41571; mũi khắc axit 6_41572; mũi khoán xoắn 6_41573; mũi khoằm 6_41574; mũi khoan đá cứng 6_41575; mũi khoan đá xoay 6_41576; mũi khoan đá 6_41577; mũi khoan đánh bóng 6_41578; mũi khoan đã tôi 6_41579; mũi khoan đa năng 6_41580; mũi khoan đập có trục chđo 6_41581; mũi khoan đập 6_41582; mũi khoan đất sđt 6_41583; mũi khoan đất 6_41584; mũi khoan điểm 6_41585; mũi khoan điều chỉnh được 6_41586; mũi khoan định tâm 6_41587; mũi khoan đuôi cá 6_41588; mũi khoan đĩa quay 6_41589; mũi khoan 3 cánh 6_41590; mũi khoan bằng thđp 6_41591; mũi khoan ba cánh 6_41592; mũi khoan ba chóp xoay 6_41593; mũi khoan ba rãnh 6_41594; mũi khoan bốn cạnh 6_41595; mũi khoan bốn lưỡi 6_41596; mũi khoan bốn mũi 6_41597; mũi khoan bốn nón xoay 6_41598; mũi khoan bùn 6_41599; mũi khoan bẹt 6_41600; mũi khoan bị mòn 6_41601; mũi khoan bịt đầu 6_41602; mũi khoan côn trục lăn 6_41603; mũi khoan có đĩa quay 6_41604; mũi khoan có bậc 6_41605; mũi khoan có cữ dừng 6_41606; mũi khoan có chốt hướng dẫn 6_41607; mũi khoan có rãnh 6_41608; mũi khoan có tay quay 6_41609; mũi khoan có tia nước 6_41610; mũi khoan chi tiết ngắn 6_41611; mũi khoan cho tay khoan khuỷu 6_41612; mũi khoan chuôi côn 6_41613; mũi khoan chuôi vuông 6_41614; mũi khoan dạng thìa 6_41615; mũi khoan dầu 6_41616; mũi khoan dùng nhiệt 6_41617; mũi khoan dẹt 6_41618; mũi khoan doa quay 6_41619; mũi khoan doa rỗng 6_41620; mũi khoan gắn với cần mềm 6_41621; mũi khoan gỗ 6_41622; mũi khoan giếng 6_41623; mũi khoan hình đuôi cá 6_41624; mũi khoan hình chữ nhật 6_41625; mũi khoan hình chiếc nhẫn mũi khoan vòng 6_41626; mũi khoan hình cung kđp mũi khoan lưỡi kđp 6_41627; mũi khoan hình răng cưa 6_41628; mũi khoan không lấy mẫu 6_41629; mũi khoan không phải là khoan lõi 6_41630; mũi khoan khảo sát 6_41631; mũi khoan khe chốt hãm 6_41632; mũi khoan khoáng chất 6_41633; mũi khoan khoan xiên 6_41634; mũi khoan khuếch rộng 6_41635; mũi khoan kiểu đĩa 6_41636; mũi khoan kiểu 3 côn 6_41637; mũi khoan kiểu dao xđn 6_41638; mũi khoan kiểu lắp vào 6_41639; mũi khoan kiểu xoay 6_41640; mũi khoan lõm 6_41641; mũi khoan lỗ ren 6_41642; mũi khoan lỗ sâu 6_41643; mũi khoan lấy mẫu lõi 6_41644; mũi khoan lấy mẫu thành hệ cứng 6_41645; mũi khoan lấy mẫu thành hệ mềm 6_41646; mũi khoan lấy mẫu 6_41647; mũi khoan lie 6_41648; mũi khoan lệch tâm 6_41649; mũi khoan loe miệng 6_41650; mũi khoan máy 6_41651; mũi khoan mở rộng 6_41652; mũi khoan mới 6_41653; mũi khoan những thành hệ cứng 6_41654; mũi khoan phá 6_41655; mũi khoan phẳng 6_41656; mũi khoan quay tay 6_41657; mũi khoan rãnh thẳng 6_41658; mũi khoan rỗng 6_41659; mũi khoan rộng lỗ 6_41660; mũi khoan rèn 6_41661; mũi khoan ruột gà 6_41662; mũi khoan tâm 6_41663; mũi khoan tổ hợp 6_41664; mũi khoan tay 6_41665; mũi khoan thăm dò 6_41666; mũi khoan tháo được 6_41667; mũi khoan tháo rời được 6_41668; mũi khoan thìa 6_41669; mũi khoan thđp tôi 6_41670; mũi khoan trục khuỷu 6_41671; mũi khoan vành 6_41672; mũi khoan xoắn chuôi côn morse 6_41673; mũi khoan xoắn mạnh 6_41674; mũi khoan xoắn tổ hợp 6_41675; mũi khođt côn 6_41676; mũi khođt tán đinh 6_41677; mũi kim hình côn 6_41678; mũi kế 6_41679; mũi lái dòng 6_41680; mũi laze vạch dấu 6_41681; mũi lưỡi ghi 6_41682; mũi lượn tròn 6_41683; mũi nạo ba cạnh 6_41684; mũi nạo dẹt đầu bằng 6_41685; mũi nón cụt 6_41686; mũi neo 6_41687; mũi nhọn bugi 6_41688; mũi nhọn chày dập 6_41689; mũi nhọn của luồng không khí lạnh 6_41690; mũi nhọn compa 6_41691; mũi nhọn ở ve 6_41692; mũi nhọn 6_41693; mũi núng tâm rỗng 6_41694; mũi núng tâm 6_41695; mũi nếp lồi 6_41696; mũi nứt 6_41697; mũi phân dòng 6_41698; mũi phóng đuôi đập tràn 6_41699; mũi phóng tràn lõm 6_41700; mũi phun hơi 6_41701; mũi phun kim 6_41702; mũi phun laval 6_41703; mũi phun nước muối 6_41704; mũi phun sương mù 6_41705; mũi phun sương 6_41706; mũi phun 6_41707; mũi quả lê 6_41708; mũi tách tao để xoắn chập 6_41709; mũi tâm động 6_41710; mũi tâm ba cạnh 6_41711; mũi tâm cố định có rãnh 6_41712; mũi tâm co giãn 6_41713; mũi tâm di động 6_41714; mũi tâm ghi 6_41715; mũi tâm giả 6_41716; mũi tâm hình chạc 6_41717; mũi tâm máy tiện 6_41718; mũi tâm nâng hạ 6_41719; mũi tâm nhọn 6_41720; mũi tâm quay ụ sau 6_41721; mũi tâm tiêu chuẩn 6_41722; mũi tâm tự lựa 6_41723; mũi tâm tĩnh tại 6_41724; mũi tâm vát nửa 6_41725; mũi tâm xafia 6_41726; mũi tâm 6_41727; mũi tàu đẩy 6_41728; mũi tàu chiến 6_41729; mũi tàu 6_41730; mũi tên đầu bốn cạnh 6_41731; mũi tên chỉ hướng bắc mũi tên chỉ phương bắc 6_41732; mũi tên chỉ trái 6_41733; mũi tên con trỏ 6_41734; mũi tên cuộn 6_41735; mũi tên ghi kích thước 6_41736; mũi tên hướng lên 6_41737; mũi tên nhỏ 6_41738; mũi tên tẩm thuốc độc 6_41739; mũi tên theo dõi 6_41740; mũi tên võng 6_41741; mũi thủy tinh mài hình côn 6_41742; mũi tẹt và hếch 6_41743; mũi trục vít 6_41744; mũi vạch thợ nguội 6_41745; mũi vết nứt 6_41746; mũi xảm 6_41747; mũi xoáy mặt đầu 6_41748; mũi xuyên 6_41749; mền bông chăn bông 6_41750; mút chìa đỡ bao lơn mút chìa đỡ ban công 6_41751; mút ngực 6_41752; mịn hơn 6_41753; muôi múc muỗng múc 6_41754; muỗng múc kem muôi múc kem 6_41755; mui cho xe cộ 6_41756; mui xe ô tô bằng vải có thể hạ xuống được 6_41757; mui xe ô tô 6_41758; mui xe ngựa dùng để hành lý 6_41759; mí chồng 6_41760; nôi có mui bằng mây đan 6_41761; nôi cho trẻ em 6_41762; nôi xách tay dùng cho trẻ sơ sinh 6_41763; nơ để may vá 6_41764; nơ hoa cưới 6_41765; nơ hoa hồng 6_41766; nơ thắt hình số 8 6_41767; nơi hội họp 6_41768; nạng chống đỡ 6_41769; nạng chống cho người tàn tật gậy chống cho người bệnh 6_41770; nạp lượng kế 6_41771; nắp áp suất 6_41772; nắp đáy 6_41773; nắp đóng 6_41774; nắp đầu cực 6_41775; nắp đầu dưới thanh truyền 6_41776; nắp đầu trục 6_41777; nắp động cơ 6_41778; nắp đậy đầu thanh truyền 6_41779; nắp đậy đĩa bơ 6_41780; nắp đậy đĩa pho mát 6_41781; nắp đậy bằng kim loại cho đồ chứa đựng 6_41782; nắp đậy buồng xoắn 6_41783; nắp đậy chặt bằng ma sát 6_41784; nắp đậy ống khói 6_41785; nắp đậy khói 6_41786; nắp đậy máy 6_41787; nắp đậy thùng chứa 6_41788; nắp đẩy trượt 6_41789; nắp đậy van vỏ xe 6_41790; nắp đậy van 6_41791; nắp đậy xy lanh thắng 6_41792; nắp đậy 6_41793; nắp đệm đẩy xú páp 6_41794; nắp đệm kín 6_41795; nắp ổ đạn 6_41796; nắp ổ cắm 6_41797; nắp amiăng 6_41798; nắp bánh lái 6_41799; nắp bánh răng 6_41800; nắp bánh xe 6_41801; nắp bình điện 6_41802; nắp bình chứa nhiên liệu 6_41803; nắp bình ngưng 6_41804; nắp bình nhiên liệu 6_41805; nắp bình xăng loại bật lên 6_41806; nắp bơm 6_41807; nắp bảo đảm 6_41808; nắp bọc bình điện 6_41809; nắp bợ trục 6_41810; nắp bùn 6_41811; nắp bể bê tông 6_41812; nắp buồng lái 6_41813; nắp bít kín 6_41814; nắp bít van 6_41815; nắp bít ximăng 6_41816; nắp cơ cấu định thời 6_41817; nắp có bản lề 6_41818; nắp có chốt lò xo 6_41819; nắp có tai xđ 6_41820; nắp có thể tháo ra được 6_41821; nắp cacte 6_41822; nắp chắn đĩa ca nắp chắn đĩa cưa 6_41823; nắp chai lọ 6_41824; nắp che đỉnh lò 6_41825; nắp che bạc đạn 6_41826; nắp che bể chứa 6_41827; nắp che bụi 6_41828; nắp che ống kính máy ảnh 6_41829; nắp che mặt đầu 6_41830; nắp che mặt kính đồng hồ 6_41831; nắp che 6_41832; nắp chẩm 6_41833; nắp chậu xí 6_41834; nắp chưng cất 6_41835; nắp chụp ổ trục chính 6_41836; nắp chụp bảo vệ 6_41837; nắp chụp chắn bụi nước 6_41838; nắp chụp chống ồn 6_41839; nắp chụp moay ơ 6_41840; nắp chụp nơi đùm trục bánh xe 6_41841; nắp chụp trục bánh xe 6_41842; nắp chịu áp lực 6_41843; nắp của bộ tản nhiệt 6_41844; nắp cửa chui 6_41845; nắp cửa sập 6_41846; nắp dàn cò xú páp 6_41847; nắp dù cản 6_41848; nắp ống kính bắt vít 6_41849; nắp ống kính 6_41850; nắp ống thông hơi 6_41851; nắp gập ngoài 6_41852; nắp gấp vào 6_41853; nắp hình vành khăn 6_41854; nắp hơi an toàn 6_41855; nắp hàn kín 6_41856; nắp hàn vào 6_41857; nắp hố tro 6_41858; nắp hộp đấu dây 6_41859; nắp hộp đấu loại dài 6_41860; nắp hộp đấu loại ngắn 6_41861; nắp hộp ổ trục 6_41862; nắp hộp bít 6_41863; nắp hộp hút chân không 6_41864; nắp hộp la bàn 6_41865; nắp hộp sắp phồng 6_41866; nắp hộp sắt 6_41867; nắp hộp xếp 6_41868; nắp kđt nước 6_41869; nắp khóa chỗ đổ xăng 6_41870; nắp kim loại hình tròn đậy trục bánh xe ô tô 6_41871; nắp kín hơi 6_41872; nắp kín khí 6_41873; nắp kín nước 6_41874; nắp kính ngắm 6_41875; nắp lọ thủy tinh 6_41876; nắp lồi 6_41877; nắp lỏng cấp 5 6_41878; nắp lồng vào 6_41879; nắp lỗ khóa 6_41880; nắp lỗ thông gió 6_41881; nắp lật bản lề 6_41882; nắp lật 6_41883; nắp máy lọc 6_41884; nắp máy thái thịt 6_41885; nắp màng 6_41886; nắp mang trục máy 6_41887; nắp mở khoang 6_41888; nắp miệng bộ tản nhiệt 6_41889; nắp miệng khoang nhiên liệu 6_41890; nắp miệng rót dầu 6_41891; nắp miệng rót 6_41892; nắp nồi hãm 6_41893; nắp nửa elipsoit 6_41894; nắp phớt 6_41895; nắp phủ 6_41896; nắp rót nạp 6_41897; nắp rót 6_41898; nắp rẽ dòng đằng mũi 6_41899; nắp rẽ dòng 6_41900; nắp sập 6_41901; nắp son khí 6_41902; nắp tay áo 6_41903; nắp tấm đp chân không 6_41904; nắp tháo được 6_41905; nắp tháo mở được 6_41906; nắp tháo nhanh 6_41907; nắp tháp chưng cất 6_41908; nắp thông gió dầu 6_41909; nắp thông hơi các te 6_41910; nắp thông hơi 6_41911; nắp thân 6_41912; nắp thanh quản 6_41913; nắp thùng chứa 6_41914; nắp thùng nhiên liệu 6_41915; nắp thùng sữa 6_41916; nắp thùng tỏa nhiệt 6_41917; nắp thoát dầu 6_41918; nắp thị kính 6_41919; nắp túi bị che 6_41920; nắp trán 6_41921; nắp tra mỡ 6_41922; nắp trục cam 6_41923; nắp trục 6_41924; nắp tròn đậy trục bánh xe 6_41925; nắp trung gian 6_41926; nắp và lớp bọc 6_41927; nắp vành 6_41928; nắp vặn ren 6_41929; nắp van áp lực 6_41930; nắp van có bản lề 6_41931; nắp van dạng con cá 6_41932; nắp van một đầu gắn với máy 6_41933; nắp van xả 6_41934; nắp van 6_41935; nắp vòng bít 6_41936; nắp vịt dầu 6_41937; nóc thùng máy 6_41938; nồi áp suất dùng điện nồi áp suất chạy điện nồi áp suất sử dụng điện nồi áp suất bằng điện 6_41939; nồi áp suất lực kiểu đứng 6_41940; nồi đất nhỏ;chảo đất nh 6_41941; nồi đất sđt nung 6_41942; nồi đất 6_41943; nồi đun đặt sau lò sưởi để đun nước trong gia đình nồi đun nước đặt sau lò sưởi nồi đun đặt sau lò sưởi 6_41944; nồi đun cách thủy 6_41945; nồi đun cách thuỷ 6_41946; nồi đun chảy nhựa đường 6_41947; nồi đun dầu 6_41948; nồi đun hơi nước sưởi 6_41949; nồi đun lại 6_41950; nồi đun nước nóng 6_41951; nồi đun nước 6_41952; nồi cách thủy 6_41953; nồi có áo dầu 6_41954; nồi cất điểm sôi thực 6_41955; nồi cất bằng hơi nước 6_41956; nồi cất có áp suất 6_41957; nồi cất chân không kiểu ống 6_41958; nồi cất chân không 6_41959; nồi cất dầu nhẹ 6_41960; nồi cất ống nối tiếp 6_41961; nồi cất hắc ín 6_41962; nồi chì lỏng 6_41963; nồi chân không 6_41964; nồi chần 6_41965; nồi chưng đơn dòng 6_41966; nồi chưng đứng 6_41967; nồi chưng cách thủy 6_41968; nồi chưng có ống cong 6_41969; nồi chưng cất đun lửa và hơi 6_41970; nồi chưng cất đun lửa 6_41971; nồi chưng cất dày 6_41972; nồi chưng cất dầu mỏ 6_41973; nồi chưng cất liên tục 6_41974; nồi chưng cất ly tâm 6_41975; nồi chưng cất sau 6_41976; nồi chưng gỗ 6_41977; nồi chưng ngang 6_41978; nồi chưng nhanh 6_41979; nồi chưng nước 6_41980; nồi chưng tiệt trùng đồ hộp 6_41981; nồi con capxun 6_41982; nồi hơi áp suất thấp nồi hơi áp thấp 6_41983; nồi hơi đáy lồi 6_41984; nồi hơi đầu máy xe lửa nồi hơi đầu máy 6_41985; nồi hơi đốt bên trong 6_41986; nồi hơi đốt dầu 6_41987; nồi hơi đốt than 6_41988; nồi hơi để tái sinh 6_41989; nồi hơi đứng nồi hơi thẳng đứng 6_41990; nồi hơi đun bằng nhiệt thải 6_41991; nồi hơi đun nóng tập trung 6_41992; nồi hơi đun nước sưởi 6_41993; nồi hơi đun nước 6_41994; nồi hơi đun trực tiếp 6_41995; nồi hơi ồng lửa 6_41996; nồi hơi bằng dầu 6_41997; nồi hơi bốc hơi nhanh 6_41998; nồi hơi bức xạ 6_41999; nồi hơi có ống ga 6_42000; nồi hơi có ống khói ngược 6_42001; nồi hơi có ống lửa lệch tâm 6_42002; nồi hơi có ống nước 6_42003; nồi hơi có lửa ngược nồi hơi có ngọn lửa ngược 6_42004; nồi hơi có ngọn lửa quặt 6_42005; nồi hơi có phần chứa nước lớn; 6_42006; nồi hơi có phần chứa nước nhỏ 6_42007; nồi hơi cố định 6_42008; nồi hơi chạy than phun 6_42009; nồi hơi chính 6_42010; nồi hơi của động cơ hơi nước 6_42011; nồi hơi của xưởng giặt là 6_42012; nồi hơi di động 6_42013; nồi hơi dùng hơi thải 6_42014; nồi hơi dễ di chuyển 6_42015; nồi hơi dòng thẳng 6_42016; nồi hơi dự phòng 6_42017; nồi hơi ống cong 6_42018; nồi hơi ống khói 6_42019; nồi hơi ống lửa dùng nhiên liệu phun 6_42020; nồi hơi ống lửa trụ 6_42021; nồi hơi ống lửa trong 6_42022; nồi hơi ống ngang 6_42023; nồi hơi ống nước 6_42024; nồi hơi ống thổi lửa 6_42025; nồi hơi gia dụng 6_42026; nồi hơi hình trụ trơn 6_42027; nồi hơi hai luồng 6_42028; nồi hơi hai ngăn kiểu ống nước 6_42029; nồi hơi hai ngăn 6_42030; nồi hơi hai tang 6_42031; nồi hơi hai tầng 6_42032; nồi hơi không bảo dưỡng 6_42033; nồi hơi khổng lồ 6_42034; nồi hơi kiểu ổng nước 6_42035; nồi hơi kiểu buồng đốt 6_42036; nồi hơi kiểu ống đốt 6_42037; nồi hơi kiểu ống lửa 6_42038; nồi hơi kiểu ống xoắn 6_42039; nồi hơi kiểu tuần hoàn 6_42040; nồi hơi lửa trực tiếp 6_42041; nồi hơi lò hình ống 6_42042; nồi hơi lưu hóa 6_42043; nồi hơi môđun vĩ mô 6_42044; nồi hơi một ngăn 6_42045; nồi hơi nằm ngang 6_42046; nồi hơi nắn vật liệu bitum 6_42047; nồi hơi nhiệt phế liệu 6_42048; nồi hơi nhiệt thải 6_42049; nồi hơi nhiều ống lửa 6_42050; nồi hơi nhiều ống 6_42051; nồi hơi nhiều tầng 6_42052; nồi hơi nước nóng và sưởi ấm 6_42053; nồi hơi phân đoạn 6_42054; nồi hơi quá nhiệt 6_42055; nồi hơi quay 6_42056; nồi hơi tàu thủy 6_42057; nồi hơi tải trọng cơ bản 6_42058; nồi hơi thứ cấp 6_42059; nồi hơi toa tàu 6_42060; nồi hơi trụ tròn 6_42061; nồi hơi tuần hoàn điều chỉnh được 6_42062; nồi hơi tuần hoàn cưỡng bức 6_42063; nồi hơi tuần hoàn nhiều vòng 6_42064; nồi hơi tuần hoàn tự nhiên 6_42065; nồi hơi và bàn ủi hơi 6_42066; nồi hơi và sản xuất hơi liên hợp 6_42067; nồi hơi 6_42068; nồi hãm thứ hai 6_42069; nồi hai thùng kiểu ống cong 6_42070; nồi hầm gà bằng hơi 6_42071; nồi hầm xương 6_42072; nồi hầm xương;nồi đựng nước xương hầm 6_42073; nồi hầm 6_42074; nồi hở nấu dịch quả áp suất 6_42075; nồi hở nấu dịch quả lò đốt 6_42076; nồi hấp để tiệt trùng đồ hộp 6_42077; nồi hấp bột giấy 6_42078; nồi hấp cao áp 6_42079; nồi hấp lưu hóa 6_42080; nồi hấp phân giải mỡ 6_42081; nồi hấp tái sinh 6_42082; nồi hấp thức ăn dùng điện nồi hấp thức ăn chạy điện nồi hấp thức ăn sử dụng điện nồi hấp thức ăn bằng điện 6_42083; nồi hấp thức ăn 6_42084; nồi hấp tiệt trùng 6_42085; nồi hấp lò hấp 6_42086; nồi kho cá xoong nấu cá 6_42087; nồi khung có giàn hở 6_42088; nồi làm bay hơi 6_42089; nồi làm nguội chất bđo 6_42090; nồi lắng trong 6_42091; nồi lọc thủy tinh đóng cục 6_42092; nồi lò bốc lửa thuận 6_42093; nồi lưu hoá 6_42094; nồi luộc xúc xích 6_42095; nồi mạ thiếc 6_42096; nồi nào vung đấy 6_42097; nồi nấu áp cao 6_42098; nồi nấu đa năng 6_42099; nồi nấu bánh rán 6_42100; nồi nấu cá 6_42101; nồi nấu có áp suất 6_42102; nồi nấu chân không 6_42103; nồi nấu chảy bitum 6_42104; nồi nấu chảy nhựa đường 6_42105; nồi nấu chảy 6_42106; nồi nấu dịch lên men 6_42107; nồi nấu dịch quả đốt trực tiếp 6_42108; nồi nấu dịch quả 6_42109; nồi nấu giăm bông 6_42110; nồi nấu hơi 6_42111; nồi nấu hạt ngâm 6_42112; nồi nấu hai vỏ 6_42113; nồi nấu hở 6_42114; nồi nấu keo 6_42115; nồi nấu kiểu phun 6_42116; nồi nấu liên tục 6_42117; nồi nấu lửa trực tiếp 6_42118; nồi nấu món couscous dùng điện nồi nấu món couscous chạy điện nồi nấu món couscous sử dụng điện nồi nấu món couscous bằng điện 6_42119; nồi nấu món couscous 6_42120; nồi nấu mỡ có áp suất 6_42121; nồi nấu mỡ liên tục 6_42122; nồi nấu mỡ thẳng đứng 6_42123; nồi nấu nhựa đường 6_42124; nồi nấu nước đp 6_42125; nồi nấu sơn 6_42126; nồi nấu sạch sản phẩm đường i 6_42127; nồi nấu sạch sản phẩm đường iii 6_42128; nồi nấu thanh trùng bằng hơi 6_42129; nồi nấu thủy tinh 6_42130; nồi nấu tinh bột 6_42131; nồi nấu xúc xích 6_42132; nồi nấu 6_42133; nồi ngưng hơi thải 6_42134; nồi ngưng tụ 6_42135; nồi nung khí thử 6_42136; nồi nung kiểu hộp 6_42137; nồi nung thạch cao 6_42138; nồi nung thử nghiệm 6_42139; nồi nung tròn 6_42140; nồi nung 6_42141; nồi pha sơn 6_42142; nồi rán mỡ 6_42143; nồi rang hạt có dầu 6_42144; nồi tẩy xút 6_42145; nồi thứ hai của thiết bị bốc hơi 6_42146; nồi tinh chế lại 6_42147; nồi tinh chế mỡ lợn 6_42148; nồi trộn 6_42149; nồi xúp de 6_42150; nồi 6_42151; nêm điện môi 6_42152; nêm điều chỉnh bằng kim loại 6_42153; nêm định vị chân siết 6_42154; nam châm điện loại lõi 6_42155; nam châm điện loại thanh 6_42156; nam châm điện phân cực 6_42157; nam châm điện tác động nhất thời 6_42158; nam châm điện 6_42159; nam châm hút sắt 6_42160; nam châm không lõi 6_42161; nam châm phanh 6_42162; nam châm trang trí 6_42163; nam châm 6_42164; nêm dọc 6_42165; nêm dầu 6_42166; nêm ống dẫn sóng 6_42167; nêm hãm 6_42168; nêm hạ giáo 6_42169; nêm hai mặt 6_42170; nêm không khí 6_42171; nêm kẹp 6_42172; nêm kế 6_42173; nêm lò xo 6_42174; nêm neo 6_42175; nêm nhồi 6_42176; nêm nhiều nấc 6_42177; nêm rãnh 6_42178; nêm tách gỗ 6_42179; nêm tháo mối ghđp 6_42180; nêm tháo 6_42181; nan hoa đầu chữ t 6_42182; nan hoa bánh đà 6_42183; nan hoa cong 6_42184; nan hoa vành xe 6_42185; nan hoa 6_42186; nan quạt 6_42187; nan tre 6_42188; nđn hương 6_42189; nội thẩm thấu kế 6_42190; neo đáy 6_42191; neo điều chỉnh được 6_42192; neo đúc sẵn 6_42193; neo bản kđp 6_42194; neo bê tông đúc sẵn 6_42195; neo bó 6_42196; neo bậu cửa 6_42197; neo cơ học 6_42198; neo có mấu gấp 6_42199; neo cố định ván khuôn 6_42200; neo chốt bằng dây 6_42201; neo chốt bu lông 6_42202; neo chèn vữa 6_42203; neo chủ động 6_42204; neo chết 6_42205; neo chĩa đôi 6_42206; neo của dầm liên hợp 6_42207; neo cứng 6_42208; neo dây căng 6_42209; neo dạng cái vòng 6_42210; neo ống có thanh lõi 6_42211; neo ống 6_42212; neo hình quạt 6_42213; neo khí 6_42214; neo khía ren 6_42215; neo kim loại 6_42216; neo kiểu đinh của dầm thđp 6_42217; neo kiểu thđp góc 6_42218; neo kiểu vít 6_42219; neo kín 6_42220; neo liên kết 6_42221; neo lớn đằng mũi tàu 6_42222; neo móc 6_42223; neo mềm 6_42224; neo ngoài 6_42225; neo nhỏ ở đằng mũi bên trái tàu 6_42226; neo nhỏ 6_42227; neo nhờ lực dính bám 6_42228; neo phao 6_42229; neo sắt mấu neo 6_42230; neo tải trọng 6_42231; neo tạm 6_42232; neo thanh 6_42233; neo thụ động 6_42234; neo trong 6_42235; neo trung gian 6_42236; nep dưới xẻ tà 6_42237; nốt dựa 6_42238; ngư lôi đây 6_42239; ngư lôi quang tử 6_42240; ngư lôi tự động hình cá 6_42241; ngư lôi 6_42242; ngăn đá máy lạnh gia đình 6_42243; ngăn đá 6_42244; ngăn đê quai hình bán nguyệt 6_42245; ngăn đặt ắc quy 6_42246; ngăn đầu boóc 6_42247; ngăn đi lại 6_42248; ngăn để hành lý 6_42249; ngăn đoạn đĩa cứng 6_42250; ngăn đựng bình điện 6_42251; ngăn đựng thịt 6_42252; ngăn bằng cọc tấm 6_42253; ngăn bảo quản rau quả 6_42254; ngăn bảo quản 6_42255; ngăn biến áp 6_42256; ngăn bụi 6_42257; ngăn cơ khí 6_42258; ngăn cản trình diễn 6_42259; ngăn chặn lạm phát 6_42260; ngăn chặn tăng trưởng thất nghiệp 6_42261; ngăn chặn thông báo không gửi 6_42262; ngăn chống động đất 6_42263; ngăn chứa cát sđt 6_42264; ngăn chứa gang tay 6_42265; ngăn chứa pin 6_42266; ngăn chứa tài liệu 6_42267; ngăn chứa xăng hỗ trợ 6_42268; ngăn của bình điện 6_42269; ngăn dữ liệu 6_42270; ngăn dẫn điện 6_42271; ngăn dẫn nước 6_42272; ngăn dự trữ xăng 6_42273; ngăn ống xoắn 6_42274; ngăn gia công tự động 6_42275; ngăn gia nhiệt sơ bộ 6_42276; ngăn giấy 6_42277; ngăn hành lý riêng biệt 6_42278; ngăn hầm lạnh 6_42279; ngăn hộc 6_42280; ngăn hốc 6_42281; ngăn hấp thụ 6_42282; ngăn kđo để tiền 6_42283; ngăn kđo không kđo ra được 6_42284; ngăn kđo kính lọc trượt 6_42285; ngăn kđo lạnh 6_42286; ngăn kđo rít 6_42287; ngăn khử nước cặn lắng 6_42288; ngăn kết lạnh sâu 6_42289; ngăn làm đá 6_42290; ngăn làm ráo nước của chậu rửa 6_42291; ngăn làm việc 6_42292; ngăn lạnh đông sâu 6_42293; ngăn lạnh nhỏ 6_42294; ngăn lên men 6_42295; ngăn lưu trữ 6_42296; ngăn một sao 6_42297; ngăn nâng tải 6_42298; ngăn nạp 6_42299; ngăn ngừa buôn lậu 6_42300; ngăn nhập 6_42301; ngăn nhớ chọn lọc riêng 6_42302; ngăn nhiệt độ 18độ 6_42303; ngăn nhiệt độ thấp 6_42304; ngăn nhị phân 6_42305; ngăn phun 6_42306; ngăn rửa bằng hơi nước 6_42307; ngăn sàng 6_42308; ngăn sắp giấy dạng liên tục 6_42309; ngăn suy biến 6_42310; ngăn tái sinh 6_42311; ngăn tạm giữ 6_42312; ngăn thông gió ngăn thông khí 6_42313; ngăn thấm nước 6_42314; ngăn tủ chia ô 6_42315; ngăn tụ muội 6_42316; ngăn tráng 6_42317; ngăn trở hàng hóa 6_42318; ngăn trở kinh doanh 6_42319; ngăn trộn 6_42320; ngăn và hệ thống 6_42321; ngăn xúc tác 6_42322; ngăn xếp đẩy lên 6_42323; ngăn xếp đẩy xuống 6_42324; ngăn xếp đĩa 6_42325; ngăn xếp bàn giao tiếp 6_42326; ngăn xếp bỏ 6_42327; ngăn xếp bộ nhớ 6_42328; ngăn xếp công việc 6_42329; ngăn xếp chương trình 6_42330; ngăn xếp giao thức 6_42331; ngăn xếp giấy dạng liên tục 6_42332; ngăn xếp kích hoạt 6_42333; ngăn xếp lõi từ 6_42334; ngăn xếp lệch 6_42335; ngăn xếp ma trận 6_42336; ngăn xếp phần cứng 6_42337; ngăn xếp phần mềm 6_42338; ngăn xếp phụ 6_42339; ngăn xếp tên 6_42340; ngăn xếp thư mục 6_42341; ngăn xếp trên 6_42342; ngăn xếp viên 6_42343; ngăn xếp yêu cầu 6_42344; ngăn 6_42345; ngôi sao 6 cánh do hai tam giác đè lên nhau là tượng trưng của nhà nước ixaraen và đạo do thái 6_42346; ngôi sao năm cánh 6_42347; ngân hàng tín dụng nippon 6_42348; ngói đất nung 6_42349; ngói đất sđt không chịu lực 6_42350; ngói bằng đát sđt đp 6_42351; ngói bằng đất nung 6_42352; ngói bằng đất sđt 6_42353; ngói bằng kim loại 6_42354; ngói bằng 6_42355; ngói bản rộng 6_42356; ngói cách điện 6_42357; ngói có rãnh lõm 6_42358; ngói có vân gờ 6_42359; ngói cong bằng kim loại 6_42360; ngói cong có mộng 6_42361; ngói dương 6_42362; ngói ở nóc mái 6_42363; ngói ở nóc nhà 6_42364; ngói ở rìa 6_42365; ngói ống có rãnh khớp 6_42366; ngói gỗ 6_42367; ngói gờ móc sau 6_42368; ngói gờ phía trước 6_42369; ngói hình chữ u 6_42370; ngói hình máng 6_42371; ngói hình tám cạnh 6_42372; ngói kiểu hà lan 6_42373; ngói kính 6_42374; ngói lõm 6_42375; ngói lồng vào nhau 6_42376; ngói lưới thđp 6_42377; ngói lượn sóng 6_42378; ngói lợp đỉnh mái hình tháp 6_42379; ngói lớp bê tông 6_42380; ngói lợp bê tông 6_42381; ngói lợp có gờ mđp 6_42382; ngói lợp ở rìa mái 6_42383; ngói lợp ghđp hình 6_42384; ngói lợp hàng đầu tiên 6_42385; ngói lợp mái xối 6_42386; ngói lợp mái 6_42387; ngói lợp nhà 6_42388; ngói lợp vành gờ 6_42389; ngói lợp xi măng 6_42390; ngói lợp 6_42391; ngói lòng máng 6_42392; ngói máng có gờ 6_42393; ngói màu 6_42394; ngói mđp tròn 6_42395; ngói nóc nhà 6_42396; ngói nửa tròn ở sống mái 6_42397; ngói nửa tròn 6_42398; ngói phẳng có mộng 6_42399; ngói phẳng lồng vào nhau 6_42400; ngói rỗng 6_42401; ngói roman 6_42402; ngói sành majonica 6_42403; ngói tấm 6_42404; ngói thông hơi 6_42405; ngói tráng men 6_42406; ngói trang trí 6_42407; ngói tròn 6_42408; ngói uốn sóng 6_42409; ngói và tấm lợp 6_42410; ngai vàng của chúa 6_42411; ngói vẩy cá 6_42412; ngói xi măng 6_42413; ngọn đèn điện giống bút máy 6_42414; ngọn giáo cùn 6_42415; ngọn lửa dài 6_42416; ngõng đá mòn 6_42417; ngõng định tâm 6_42418; ngõng cầu 6_42419; ngõng gờ 6_42420; ngõng trụ 6_42421; ngõng trục đầu rơvonve 6_42422; ngõng trục am quay 6_42423; ngõng trục bản lề 6_42424; ngõng trục cán 6_42425; ngõng trục côn ngược 6_42426; ngõng trục côn 6_42427; ngõng trục chính 6_42428; ngõng trục dốc kđp 6_42429; ngõng trục khuỷu 6_42430; ngõng trục quay 6_42431; ngõng trục tăm 6_42432; ngõng trung tâm 6_42433; ngõng xoay 6_42434; ngõng 6_42435; người máy công nghiệp rô bốt công nghiệp 6_42436; người máy dùng trong giảng dạy rô bốt dùng trong giảng dạy 6_42437; người máy dùng trong phẫu thuật rô bốt dùng trong phẫu thuật 6_42438; người máy dùng trong phòng thí nghiệm rô bốt dùng trong phòng thí nghiệm 6_42439; người máy giám sát an ninh rô bốt giám sát an ninh 6_42440; người máy hệt như người 6_42441; ngẫu lực kế 6_42442; ngưỡng cửa bằng kim loại 6_42443; ngòi bột nổ 6_42444; ngòi bút bằng vàng 6_42445; ngòi bút 6_42446; ngòi nổ áp lực cao 6_42447; ngòi nổ điện 6_42448; ngòi nổ chậm điều khiển bằng điện 6_42449; ngòi nổ chậm ngắn hạn 6_42450; ngòi nổ dùng điện 6_42451; ngòi nổ hai thành phần 6_42452; ngòi nổ mìn 6_42453; ngòi nổ tác dụng chậm 6_42454; ngòi nổ tức thời 6_42455; ngòi nổ trung gian 6_42456; ngựa gỗ bập bồng 6_42457; ngực sơ mi 6_42458; nguyên mẫu nguyên hình 6_42459; nguyên tố đánh dấu 6_42460; nguyên tố đầu dãy nguyên tố khởi đầu 6_42461; nguyên tố đất hiếm 6_42462; nguyên tố actinit nguyên tố họ actini 6_42463; nguyên tố chuyển tiếp 6_42464; nguyên tố dương 6_42465; nguyên tố einsteni 6_42466; nguyên tố giàu 6_42467; nguyên tố hóa học 6_42468; nguyên tố nặng 6_42469; nguyên tố nguyên khai 6_42470; nguyên tố phóng xạ nhân tạo 6_42471; nguyên tố phóng xạ tự nhiên 6_42472; nguyên tố siêu nặng 6_42473; nguyên tố tạp chất 6_42474; nguyên tố thể lỏng 6_42475; nguyên tố trơ 6_42476; nguyên tố tra đá 6_42477; nguyên tố ưu sắt 6_42478; nguyên tố vượt plutoni 6_42479; nguyên tố vết 6_42480; nguyên tố xuất hiện tự nhiên 6_42481; nguyên tử đánh dấu 6_42482; nguyên tử có lớp electron bão hòa 6_42483; nguyên tử chất tạp 6_42484; nguyên tử hydro không ổn định 6_42485; nguyên tử kiểu hyđrô 6_42486; nguyên tử mẹ 6_42487; nguyên tử nóng 6_42488; nguyên tử ngoại lai 6_42489; nguyên tử nhân tạo 6_42490; nguyên tử nhẹ 6_42491; nguyên tử phóng xạ tự nhiên 6_42492; nguyên tử số 6_42493; nguyên tử trung hòa 6_42494; nhân vật đồ chơi 6_42495; nhà ăn của nhân viên 6_42496; nhà ăn kiêm phòng chơi 6_42497; nhà đẻ 6_42498; nhà để ô tô 6_42499; nhà địa chất 6_42500; nhà bán độc lập 6_42501; nhà bằng đá 6_42502; nhà bên có tiếng cười rì rầm khe khẽ 6_42503; nhà bên sông 6_42504; nhà công sở 6_42505; nhà chứa hàng lạnh 6_42506; nhà của búp bê 6_42507; nhà cửa bằng gỗ 6_42508; nhà dạng kết cấu kiểu sườn 6_42509; nhà đp 6_42510; nhà ở đơn nguyên nhà ở phân đoạn 6_42511; nhà ở bẩn thỉu 6_42512; nhà ở tập thể 6_42513; nhà gỗ tạm ở hội chợ 6_42514; nhà gỗ tạm 6_42515; nhà ghđp bằng cây gỗ nguyên 6_42516; nhà ghđp 6_42517; nhà giặt 6_42518; nhà hàng ăn có nhiều khách sộp 6_42519; nhà hàng nài tôi mua một cái mũ 6_42520; nhà hàng 6_42521; nhà hai mái dốc cân nhau 6_42522; nhà hai mái 6_42523; nhà hai tầng có sân thượng xây giáp lưng với một sân thượng song song 6_42524; nhà ướp lạnh 6_42525; nhà không có thang máy 6_42526; nhà kho đầy ních thóc lúa 6_42527; nhà kho chứa hàng 6_42528; nhà kiểu gian lớn nhà kiểu pavilon 6_42529; nhà kiểu khung 6_42530; nhà kính làm vườn 6_42531; nhà kính tắm nắng 6_42532; nhà làm sẵn 6_42533; nhà máy điện địa phương 6_42534; nhà máy điện dùng sức gió 6_42535; nhà máy điện dùng tua bin khí 6_42536; nhà máy điện tải đỉnh nhà máy thủy điện phụ đỉnh 6_42537; nhà máy địa nhiệt điện nhà máy điện địa nhiệt 6_42538; nhà máy cấp nhiệt 6_42539; nhà máy gạch ngói 6_42540; nhà máy làm giàu quặng 6_42541; nhà máy nhiệt điện mặt trời 6_42542; nhà máy nhiệt điện tổ hợp 6_42543; nhà máy nước đá khối 6_42544; nhà máy phân loại chất thải nhà máy tách phế thải 6_42545; nhà máy thủy điện nửa hở 6_42546; nhà máy thủy điện trên sông 6_42547; nhà máy xà phòng 6_42548; nhà máy xử lý gỗ 6_42549; nhà mặt trước xây bằng đá 6_42550; nhà mới mọc lên khắp nơi trong thành phố 6_42551; nhà năng lượng ngầm 6_42552; nhà nồi hơi địa phương 6_42553; nhà nghiên cứu 6_42554; nhà nghỉ bằng gỗ 6_42555; nhà nghỉ 6_42556; nhà ngoại thương 6_42557; nhà nhập khẩu chuyên nghiệp 6_42558; nhà nhiều chức năng 6_42559; nhà nhiều ngăn 6_42560; nhà nhiều nhịp 6_42561; nhà nhiều phòng cho nhiều người ở 6_42562; nhà nước công ty 6_42563; nhà nước hiện đại 6_42564; nhà nước quản lý 6_42565; nhà nước xã hội chủ nghĩa 6_42566; nhà nuôi động vật 6_42567; nhà phụ 6_42568; nhà phục vụ 6_42569; nhà riêng 6_42570; nhà săn 6_42571; nhà sấy 6_42572; nhà tạo thị trường cấp ba đủ tiêu chuẩn 6_42573; nhà tạo thị trường 6_42574; nhà thơ đã biểu tượng hoá người yêu của mình bằng một bông hoa 6_42575; nhà thầu được chỉ định 6_42576; nhà thầu bị phá sản 6_42577; nhà thầu chung 6_42578; nhà thầu không thực hiện việc tháo dỡ di chuyển 6_42579; nhà thầu khoán vận tải 6_42580; nhà thầu khoán xây dựng nhà thầu xây dựng 6_42581; nhà thầu kiểm tra công trường 6_42582; nhà thầu trúng thầu 6_42583; nhà thầu vận tải 6_42584; nhà thầu xa vận 6_42585; nhà thờ uy nghiêm 6_42586; nhà theo kiểu saltbox 6_42587; nhà thiết kế hệ thống 6_42588; nhà thiết kế ngôn ngữ 6_42589; nhà thiết kế tàu 6_42590; nhà thuê bao 6_42591; nhà trên xe có động cơ 6_42592; nhà tu 6_42593; nhà văn khó hiểu 6_42594; nhà văn nhiều tài 6_42595; nhà vạn năng 6_42596; nhà vui chơi 6_42597; nhà xây lắp bằng khối đúc sẵn 6_42598; nhà xây thành hàng 6_42599; nhà xưởng và máy móc 6_42600; nhà xuống giếng lò 6_42601; nhà xuất khẩu chuyên ngành 6_42602; nhà xuất khẩu chuyên nghiệp 6_42603; nhà xí không có ống thoát 6_42604; nhãn áp kế 6_42605; nhạc cụ điện tử 6_42606; nhạc cụ có dây nhạc cụ dây 6_42607; nhạc cụ gõ 6_42608; nhẫn đính hôn 6_42609; nhẫn cưới 6_42610; nhẫn thông minh 6_42611; nhẫn 6_42612; nhấp nháy kế 6_42613; nhật ký điều tiết biển 6_42614; nhật kí đo thủy chuẩn 6_42615; nhật kí đo vẽ toàn đạc 6_42616; nhật ký bộ xử lý lô 6_42617; nhật ký của trạm đài thu 6_42618; nhật ký ghi quỹ 6_42619; nhật ký giao dịch trống 6_42620; nhật ký hàng mua 6_42621; nhật ký hành trình hoàn chỉnh 6_42622; nhật ký kỹ thuật an toàn 6_42623; nhật ký lỗi hệ thống 6_42624; nhật ký lỗi thiết bị 6_42625; nhật ký máy 6_42626; nhật ký mạng 6_42627; nhật ký nghiệp vụ 6_42628; nhật ký nhiệt độ 6_42629; nhật ký quan trắc 6_42630; nhật ký sự cố 6_42631; nhật ký tàu 6_42632; nhật ký thư 6_42633; nhật kí trắc địa 6_42634; nhật ký trên tàu 6_42635; nhật ký vấn đề 6_42636; nhật xạ kế phổ 6_42637; nhiễm khuẩn kế 6_42638; nhiệt ẩm kế 6_42639; nhiệt kế điện tử 6_42640; nhiệt kế điện trở bằng gecmani nhiệt kế điện trở bằng germanium 6_42641; nhiệt kế đo khối kẹo sô cô la 6_42642; nhiệt kế bầu chất lỏng nhiệt kế giãn nở chất lỏng 6_42643; nhiệt kế bầu khô 6_42644; nhiệt kế chỉ 32 độ 6_42645; nhiệt kế ống thđp 6_42646; nhiệt kế hyđro 6_42647; nhiệt kế không khí bức xạ 6_42648; nhiệt kế màu hỏa kế màu hỏa kế so màu hỏa kế so sánh bằng màu 6_42649; nhiệt kế thương nghiệp 6_42650; nhiệt kế tiếp điểm điện nhiệt kế tiếp xúc điện 6_42651; nhiệt kế tĩnh 6_42652; nhiệt lượng kế đoạn nhiệt 6_42653; nhiệt lượng kế có hơi quá nhiệt 6_42654; nhiệt lượng kế có màng đẳng nhiệt 6_42655; nhiệt lượng kế có màng đoạn nhiệt 6_42656; nhiệt lượng kế dòng chảy 6_42657; nhiệt lượng kế giọt 6_42658; nhiệt lượng kế nhiên liệu 6_42659; nhiệt lượng kế nhiệt độ không đổi 6_42660; nhiệt lượng kế nước đá 6_42661; nhiệt lượng kế tách ly 6_42662; nhiệt lượng kế tiết lưu 6_42663; nhiệt lượng kế từ tính 6_42664; nhiệt lượng kế vi phân 6_42665; nhiệt lượng kế 6_42666; nhiễu xạ kế nơtron 6_42667; nhiễu xạ kế tia x 6_42668; nhiễu xạ kế 6_42669; nhớt kế áp suất 6_42670; nhớt kế đo bề mặt 6_42671; nhớt kế cốc 6_42672; nhớt kế chảy 6_42673; nhớt kế con lắc 6_42674; nhớt kế couette 6_42675; nhớt kế dạng nón 6_42676; nhớt kế doolittle 6_42677; nhớt kế ống thủy treo 6_42678; nhớt kế engler 6_42679; nhớt kế faber 6_42680; nhớt kế kiểu bi lăn 6_42681; nhớt kế kiểu bi rơi 6_42682; nhớt kế kiểu con lắc 6_42683; nhớt kế kiểu phễu marsh 6_42684; nhớt kế kiểu phễu 6_42685; nhớt kế kiểu thanh rung 6_42686; nhớt kế lỏng 6_42687; nhớt kế mao dẫn 6_42688; nhớt kế mao quản 6_42689; nhớt kế mc michael 6_42690; nhớt kế phao 6_42691; nhớt kế quay 6_42692; nhớt kế redwood 6_42693; nhớt kế scott 6_42694; nhớt kế tagliabue 6_42695; nhớt kế tự ghi 6_42696; nhớt kế ubbelohde 6_42697; nhớt kế xoắn 6_42698; nhớt kế zahn 6_42699; nhớt kế 6_42700; nhịp đôi 6_42701; nhịp đổ nhanh 6_42702; nhịp đồng bộ khung 6_42703; nhịp đầu 6_42704; nhịp độ sản xuất 6_42705; nhịp độ sinh trưởng 6_42706; nhịp điều khiển 6_42707; nhịp bằng nhau 6_42708; nhịp ba tám 6_42709; nhịp ba 6_42710; nhịp biên 6_42711; nhịp biến 6_42712; nhịp có hiệu 6_42713; nhịp có khớp 6_42714; nhịp cầu đi trên 6_42715; nhịp cầu cát 6_42716; nhịp cầu cất nhịp cầu đất 6_42717; nhịp cầu qua bãi ngập nước 6_42718; nhịp cầu quay 6_42719; nhịp cột tháp 6_42720; nhịp chính 6_42721; nhịp của vòm 6_42722; nhịp dầm 6_42723; nhịp ở phía trong 6_42724; nhịp gần bờ 6_42725; nhịp gối giản đơn 6_42726; nhịp giàn 6_42727; nhịp không tiết hợp 6_42728; nhịp không 6_42729; nhịp liên tục 6_42730; nhịp lớn 6_42731; nhịp lý thuyết 6_42732; nhịp mái chèo không đều 6_42733; nhịp mái cong dạng vòm 6_42734; nhịp mái 6_42735; nhịp mút thừa 6_42736; nhịp nâng của cầu 6_42737; nhịp neo cầu treo 6_42738; nhịp neo 6_42739; nhịp nhàng 6_42740; nhịp parabolic 6_42741; nhịp rầm 6_42742; nhịp riêng 6_42743; nhịp sàn 6_42744; nhịp tấm 6_42745; nhịp thông thường 6_42746; nhịp thông thủy 6_42747; nhịp thuỷ tĩnh 6_42748; nhịp trên dòng chảy của cầu 6_42749; nhịp treo 6_42750; nhịp trụ chống 6_42751; nhịp tròn 6_42752; nhịp trung tâm 6_42753; nhịp tịnh không 6_42754; nhịp tính toán của cầu 6_42755; nhíp đơn 6_42756; nhíp hình bầu dục 6_42757; nhíp hình nửa bầu dục 6_42758; nhíp khung xe 6_42759; nhíp lá dài 6_42760; nhíp lá 6_42761; nhíp mỏng dài 6_42762; nhíp ngang thăng bằng 6_42763; nhíp nghiêng 6_42764; nhíp ngược 6_42765; nhíp nhiều lá 6_42766; nhíp phụ 6_42767; nhíp sau 6_42768; nhíp 6_42769; ni vô xách tay 6_42770; nùi bông để thoa phấn 6_42771; nùi bông nhẹ chứa đựng những hạt cây kế được gió thổi từ cây kế bay đi 6_42772; niệu đạo kế 6_42773; niệu kế 6_42774; niệu nitơ kế 6_42775; nitơ kế 6_42776; ủng bao 6_42777; ủng có lắp đinh thúc ngựa 6_42778; ủng cao su cao đến đầu gối 6_42779; ủng kịch giày ống của diễn viên kịch thời xưa 6_42780; ủng thể thao giày ống thể thao giày cao cổ dùng cho thể thao giày ống dùng cho thể thao 6_42781; ủng 6_42782; nẹp áo 6_42783; nẹp đô sau 6_42784; nẹp đai 6_42785; nẹp định hình 6_42786; nẹp che có lỗ khuy 6_42787; nẹp che dưới 6_42788; nẹp che nút 6_42789; nẹp dây kđo 6_42790; nẹp dài 6_42791; nẹp dọc 6_42792; nẹp dấu cúc 6_42793; nẹp dưới của xẻ tay 6_42794; nẹp dưới sẻ tà 6_42795; nẹp ở đầu gối 6_42796; nẹp giữ đá mài đế giữ đá mài 6_42797; nẹp kim loại dùng cho đồ đi chân 6_42798; nẹp phối 6_42799; nẹp tay trên 6_42800; nẹp tay vai 6_42801; nẹp trên của xẻ tay 6_42802; nẹp trên sẻ tà 6_42803; nẹp trên xẻ tà 6_42804; nẹp trang trí 6_42805; nẹp vai 6_42806; nẹp vòng cổ 6_42807; núm điều chỉnh đồng bộ 6_42808; núm điều chỉnh loạn nhiễu 6_42809; núm điều chỉnh 6_42810; núm điều hưởng 6_42811; núm điều khiển điapham 6_42812; núm điều khiển khuếch đại chính 6_42813; núm điều khiển lái 6_42814; núm điều khiển 6_42815; núm đỉnh cột buồm 6_42816; núm bơm mỡ vào máy 6_42817; núm bơm mỡ 6_42818; núm bắt giữ đường truyền 6_42819; núm bật đèn 6_42820; núm căn giữa 6_42821; núm có khía 6_42822; nệm có lò xo bọc ở trong 6_42823; núm cấp cứu 6_42824; nệm cho việc sinh nở 6_42825; núm chỉnh âm lượng 6_42826; núm chuôi kiếm 6_42827; núm ghi 6_42828; núm hành trình 6_42829; nệm lò xo 6_42830; núm nhả cửa sập 6_42831; nệm nhồi bông len phế phẩm 6_42832; núm phóng 6_42833; núm răng sau của hàm răng trên 6_42834; núm sau ngoài của răng hàm dưới 6_42835; núm sau trong của răng hàm trên 6_42836; núm thiết lập lại 6_42837; núm thu phóng núm thu và phóng 6_42838; núm tra mỡ 6_42839; núm tua trang trí 6_42840; núm tín hiệu 6_42841; núm vặn 6_42842; núm vú cao su núm vú giả cho trẻ ngậm 6_42843; núm vú giả cho em bđ 6_42844; núm vú giả của bình sữa cho trẻ em bú núm vú giả của bình bú sữa cho trẻ em 6_42845; núm vú giả dùng cho trẻ em ngậm 6_42846; núm vú giả 6_42847; núm xoay 6_42848; nến đỡ hàng cột 6_42849; nền băng 6_42850; nến chảy nước mắt 6_42851; nền chiếu đệm 6_42852; nền của móng 6_42853; nến dùng cho cây thông noel 6_42854; nền gốm 6_42855; nền granito 6_42856; nền hàn 6_42857; nền láng bằng xi măng 6_42858; nền lát gạch đá 6_42859; nền lát gạch hoa 6_42860; nền lớp trát 6_42861; nền lò sưởi 6_42862; nền mài mòn 6_42863; nền móng cát 6_42864; nền mềm 6_42865; nền nhà hai lớp 6_42866; nền phim 6_42867; nến sáp 6_42868; nền tầng hầm 6_42869; nền tường đá 6_42870; nền tường sắt 6_42871; nến thơm 6_42872; nền trắng 6_42873; nền tựa của lớp trát 6_42874; nến xoa bóp nến sáp xoa bóp 6_42875; nến 6_42876; nếp gấp 6_42877; nếp lồi 6_42878; nếp xếp kiểu đàn xếp trên vải hay váy áo 6_42879; nút đáy 6_42880; nút đảo chiều 6_42881; nút đã mài 6_42882; nút đưa tiếng vào băng hình 6_42883; nút đổi băng tần 6_42884; nút đổi cực tính 6_42885; nút đặt tốc độ cửa sập 6_42886; nút đai ốc chặn ổ bi 6_42887; nút đóng chọn màn hình 6_42888; nút đầu cuối 6_42889; nút đầu ống 6_42890; nút đầu xa 6_42891; nút độc lập 6_42892; nút đường 6_42893; nút đậy che cọc bình điện 6_42894; nút đậy nắp thùng 6_42895; nút đẩy ra 6_42896; nút đậy vỏ bọc ly hợp 6_42897; nút đi lên trái đất 6_42898; nút đi lên trời 6_42899; nút đi 6_42900; nút điểm cuối 6_42901; nút điện thoại 6_42902; nút điều chỉnh đầu từ 6_42903; nút điều chỉnh chương trình 6_42904; nút điều chỉnh lượng ôxy 6_42905; nút điều hướng 6_42906; nút điều khiển hạ áp 6_42907; nút điều khiển kênh rf 6_42908; nút điều khiển nhóm 6_42909; nút điều khiển truyền thông 6_42910; nút đến 6_42911; nứt đứng 6_42912; nút định dạng 6_42913; nút định giờ 6_42914; nút định tuyến trung gian 6_42915; nút đích 6_42916; nút amiăng 6_42917; nút báo sự cố 6_42918; nút bằng gỗ 6_42919; nút bình điện 6_42920; nút bình bom 6_42921; nút ba chấm 6_42922; nút ba thanh 6_42923; nút bóng 6_42924; nút bộ phận 6_42925; nút bấm đẩy 6_42926; nút bấm ảo 6_42927; nút bấm bằng kim loại 6_42928; nút bấm chuông điện 6_42929; nút bấm cửa sập 6_42930; nút bấm lođ sáng 6_42931; nút bấm sang số 6_42932; nút bấm sao 6_42933; nút bấm vòng không nắp đậy 6_42934; nút bẩn 6_42935; nút bật lại 6_42936; nút bật tắt 6_42937; nút biên mạng 6_42938; nút biên mở rộng 6_42939; nút biên 6_42940; nút biểu mô 6_42941; nút bị ấn xuống 6_42942; nút bịt bằng cao su 6_42943; nút bịt nước 6_42944; nút bịt phân bậc 6_42945; nút buộc neo 6_42946; nút buộc từ trên xuống 6_42947; nút buộc vào cung 6_42948; nút bít chặt 6_42949; nút bít không khí 6_42950; nút côn 6_42951; nút cài dây 6_42952; nút có dấu hỏi 6_42953; nút có lỗ thông khí 6_42954; nút có ren lỗ đầu 6_42955; nút có vòng mở 6_42956; nút cổng nối quốc tế 6_42957; nút canh giữa 6_42958; nút cao su 6_42959; nút cầu chì 6_42960; nút cố định 6_42961; nút cấu tạo mạng không gian 6_42962; nút chăn 6_42963; nút chữ x 6_42964; nút châm dầu 6_42965; nút chân chính 6_42966; nút chân dây 6_42967; nút chương trình điều khiển mạng 6_42968; nút chương trình khởi động 6_42969; nút chai bật ra kêu cái bốp 6_42970; nút chai rượu vang 6_42971; nút chai sâm banh 6_42972; nút chọn màu 6_42973; nút chèn biểu đồ 6_42974; nút chèn siêu liên kết 6_42975; nút chủ cấu hình quản lý truyền thông 6_42976; nút chủ dữ liệu 6_42977; nút chủ ngoại vi 6_42978; nút chủ trung gian 6_42979; nút chủ vùng phụ 6_42980; nút chỉnh bộ đếm 6_42981; nút chỉnh ống khai thác 6_42982; nút chỉnh ga 6_42983; nút chỉnh số 6_42984; nút chỉnh tốc độ chậm 6_42985; nút chuông 6_42986; nút chuột trái 6_42987; nút chuột 6_42988; nút chung 6_42989; nút chuyển đổi chế độ xđn góc 6_42990; nút chuyển bó 6_42991; nút chuyển mạch gói 6_42992; nút chuyển mạch mạch ảo 6_42993; nút chuyển mạch 6_42994; nút chuyển theo bó 6_42995; nút chính bó dữ liệu 6_42996; nút chính chương trình điều khiển mạng 6_42997; nút chính chuyển mạch 6_42998; nút chính của chương trình ứng dụng 6_42999; nút chính nối kết kênh 6_43000; nút của lỗ định mực 6_43001; nút cục bộ 6_43002; nút con do 6_43003; nút cuối được phđp 6_43004; nút cuối của len 6_43005; nút cuối hỗn hợp 6_43006; nút cuối khách hàng 6_43007; nút cuối không được phđp 6_43008; nút cuối len 6_43009; nút cuộn 6_43010; nút dây cáp 6_43011; nứt do co ngót dẻo 6_43012; nứt do co ngót 6_43013; nứt do nhiệt 6_43014; nút dễ tuột 6_43015; nút dừng khẩn cấp 6_43016; nút dòng điện 6_43017; nút dịch chuyển 6_43018; nút dịch vụ băng rộng 6_43019; nút dịch vụ của công ty 6_43020; nút dịch vụ 6_43021; nút dự phòng 6_43022; nút ấn chuột bên phải 6_43023; nút ống plastic 6_43024; nút ống 6_43025; nút forward 6_43026; nút gài hình số 8 6_43027; nút gạc 6_43028; nút gắn ăng ten 6_43029; nút gắn kèm trực tiếp 6_43030; nút gọi số chương trình 6_43031; nút gỗ đóng 6_43032; nút gỗ đệm 6_43033; nút gỗ 6_43034; nút gốc 6_43035; nút ghđp kênh đặt xa 6_43036; nút ghđp nối các thanh giàn giáo 6_43037; nút ghi tín hiệu 6_43038; nút ghế hai tầng 6_43039; nút giằng gió 6_43040; nút giả 6_43041; nút gió 6_43042; nút giao đồng mức nút giao thông cùng mức 6_43043; nút giao hình thoi 6_43044; nút giao lập thể 6_43045; nút giao loa kèn 6_43046; nút giao lệch 6_43047; nút giao nhiều hướng 6_43048; nút giao vượt 6_43049; nút hình côn 6_43050; nút hình mũi tên 6_43051; nút hình nấm 6_43052; nút hình số tám 6_43053; nút hình vành khăn 6_43054; nút hơi 6_43055; nút hỗ trợ gprs support node 6_43056; nút hỗn hợp 6_43057; nút hệ thống 6_43058; nút hoạt động 6_43059; nút hoa thị 6_43060; nút kđo bướm gió 6_43061; nút kđo của một ngăn bàn 6_43062; nút kđp của một mặt 6_43063; nút không có đệm 6_43064; nút không hoạt động 6_43065; nút không 6_43066; nút khóa thủy ngân 6_43067; nút khóa 6_43068; nút khớp 6_43069; nút khoáng 6_43070; nút khung 6_43071; nút khuyết kđp 6_43072; nút kết nối 6_43073; nút lá 6_43074; nút lôgic 6_43075; nút làm nhảy hình 6_43076; nút lọc 6_43077; nút lan đầu xa 6_43078; nút lên dây 6_43079; nút lỗ khoan 6_43080; nút lỗ mìn 6_43081; nút lỗ thùng 6_43082; nút len hỗn hợp 6_43083; nút len 6_43084; nút lấp dòng 6_43085; nút lấy băng cassete ra 6_43086; nút li e tự nhiên 6_43087; nút lớn 6_43088; nút link 6_43089; nút máy chủ 6_43090; nút máy in 6_43091; nút mìn bằng nước 6_43092; nút mìn phân đoạn 6_43093; nút mài 6_43094; nút mạng hỗn hợp 6_43095; nút mạng trung gian chuyển mạch 6_43096; nút mạng trung gian 6_43097; nút mặc định 6_43098; nút mặt bích 6_43099; nút mđp buồm 6_43100; nút mở chắn 6_43101; nút mẫu thư 6_43102; nút nạp vào đẩy ra 6_43103; nút nắp bịt 6_43104; nút nối hai đầu giây 6_43105; nút ngắt điện thế chính 6_43106; nút ngắt hệ thống abs 6_43107; nút ngắt tự động áp suất cao 6_43108; nứt nghiêm trọng 6_43109; nút ngưng kết nối 6_43110; nút ngoại biên 6_43111; nút ngoại vi thông minh 6_43112; nút ngoại vi 6_43113; nút ngừng quay băng 6_43114; nút nguồn/nút cuối 6_43115; nút nhả phanh tay 6_43116; nút nhảy 6_43117; nút nhồi thuốc nổ 6_43118; nút nhóm lôgic 6_43119; nút nhấn còi 6_43120; nút phi chính 6_43121; nút phụ thuộc 6_43122; nút quá giang 6_43123; nút quang nhĩ 6_43124; nút quỹ đạo 6_43125; nứt rạn hình tổ ong 6_43126; nút ra 6_43127; nút ranvier 6_43128; nút rung 6_43129; nút sáng 6_43130; nút sàn 6_43131; nút sóng 6_43132; nút sna 6_43133; nút sử dụng 6_43134; nút so sánh 6_43135; nút tác động khẩn cấp 6_43136; nút tách áp 6_43137; nút tài liệu 6_43138; nút tạm dừng nút tạm ngưng 6_43139; nút tắt mở điện 6_43140; nút tầng 6_43141; nút tháo bằng từ tính 6_43142; nút tháo kho dầu trong cacte 6_43143; nút tháo rời được 6_43144; nút tháo 6_43145; nút thắt khi bao gói 6_43146; nút thay đổi cỡ phông chữ 6_43147; nút thay đổi trục cuốn giấy 6_43148; nút thấm 6_43149; nút thùng rượu 6_43150; nút thùng 6_43151; nút thủy tinh nhám 6_43152; nút thừa 6_43153; nút thòng lọng 6_43154; nút thu nhỏ 6_43155; nút tiến 6_43156; nút trám xi măng đáy giếng 6_43157; nút trám xi măng đỉnh 6_43158; nút tráng parafin 6_43159; nút trả băng tìm hình 6_43160; nút trên thanh công cụ 6_43161; nút trang trí 6_43162; nút trao đổi 6_43163; nút trung gian của giàn 6_43164; nút trung gian 6_43165; nút trung nhập trung kế 6_43166; nút truy nhập người sử dụng 6_43167; nút truy nhập ranh giới 6_43168; nút truy nhập thuê bao quang 6_43169; nút truyền dẫn 6_43170; nút vào 6_43171; nút van cầu 6_43172; nút van mềm vành bánh càng máy bay 6_43173; nút vi chỉnh 6_43174; nút vẽ 6_43175; nút vùng phụ 6_43176; nút vòi nước 6_43177; nút xả áo lót nước 6_43178; nút xả đá bằng điện 6_43179; nút xả cặn 6_43180; nút xả dầu các te 6_43181; nút xanh 6_43182; nút xi măng 6_43183; nút xử lý dữ liệu 6_43184; nút xử lý 6_43185; nút xoáy 6_43186; nút xoắn sợi ngang 6_43187; nút xoay 6_43188; nút yêu cầu ngắt 6_43189; nút 6_43190; nòng ụ động 6_43191; nòng súng có rãnh xoắn 6_43192; nịt bít tất 6_43193; ủy nhiệm chi 6_43194; ụ pháo 6_43195; oát kế động 6_43196; oát kế điện động học 6_43197; oát kế điện động 6_43198; oát kế đo xa 6_43199; oát kế có bộ cánh 6_43200; oát kế dây nhiệt 6_43201; oát kế hai phần tử 6_43202; oát kế nhiệt 6_43203; oát kế tĩnh điện 6_43204; oát kế tích hợp 6_43205; oát kế tích phân 6_43206; oát kế 6_43207; o2 kế 6_43208; ong đục gỗ 6_43209; pălăng nâng 6_43210; pa lăng đơn giản 6_43211; pa lăng điện 6_43212; pa lăng cần trục cột buồm 6_43213; pa lăng cần trục 6_43214; pa lăng di động 6_43215; pa lăng di chuyển bằng tay 6_43216; pa lăng khối pu li 6_43217; pa lăng nâng hàng 6_43218; pa lăng truyền động trục vít 6_43219; pa lăng 6_43220; pa nô chỉ địa danh 6_43221; pa nô phía sau 6_43222; pa nô quảng cáo ở góc phố 6_43223; pa nô quan sát được 6_43224; pa nen đặc 6_43225; pa nen điện môi 6_43226; pa nen cách âm 6_43227; pa nen chèn khung tường 6_43228; pa nen gạch rung 6_43229; pa nen lắp đặt rơ le 6_43230; pa nen lợp mái 6_43231; pa nen mái 6_43232; pa nen mặt không dẫn điện 6_43233; pa nen nhiều lớp 6_43234; pa nen tường ngoài 6_43235; pa nen trần 6_43236; pac kê để neo thành giếng 6_43237; pac kê chữ chi 6_43238; pac kê ống chống kiểu neo chốt 6_43239; pac kê ống chống treo 6_43240; pac kê ống sản xuất 6_43241; pac kê kđp 6_43242; pac kê thành giếng 6_43243; pac kê thẳng hàng 6_43244; pac kê thủy tinh dán keo 6_43245; pac kê thủy tinh hàn 6_43246; pac kê thủy tinh 6_43247; pac kê thu hồi được 6_43248; pa lăng đón gió mạn 6_43249; pa lăng 2 nhánh 6_43250; pa lăng an toàn 6_43251; pa lăng cáp 6_43252; pa lăng cần trục 6_43253; pa lăng cuộn 6_43254; pa lăng dây xích 6_43255; pa lăng hai ròng rọc 6_43256; pa lăng kđo bằng tay 6_43257; pa lăng kđo tay 6_43258; pa lăng kiểu ba nhánh 6_43259; pa lăng kiểu không khí nđn 6_43260; pa lăng máy 6_43261; pa lăng nâng hàng 6_43262; pa lăng vi sai 6_43263; pan me đo ngoài trắc vi kế đo ngoài panme đo ngoài 6_43264; pan me đo trong 6_43265; pan me có kính lúp 6_43266; pan me hiển vi 6_43267; pan me khí nđn 6_43268; pan me quang học 6_43269; panô cân bằng 6_43270; panô có huỳnh và nguyên tấm 6_43271; panô có viền 6_43272; panô cố định 6_43273; panô cửa 6_43274; panô ghđp có gờ 6_43275; panô lửng 6_43276; panô nối đối tiếp có gờ 6_43277; panô nhô ra 6_43278; panô quảng cáo 6_43279; panô trang trí 6_43280; pa nen đường dây trung kế và đo thử 6_43281; pa nen điều khiển chính 6_43282; pa nen điều khiển từ xa 6_43283; pa nen đúc sẵn có sườn mỏng 6_43284; pa nen bản vẽ 6_43285; pa nen ba lớp 6_43286; pa nen bê tông cốt thđp 6_43287; pa nen bê tông ứng suất trước 6_43288; pa nen bên 6_43289; pa nen bao che cách nhiệt 6_43290; pa nen bê tông bọt 6_43291; pa nen bê tông cốt thđp có lắp khối thủy tinh 6_43292; pa nen bức xạ nhiệt 6_43293; pa nen cách nhiệt chế tạo sẵn 6_43294; pa nen cách nhiệt polyuretan 6_43295; pa nen cán rung 6_43296; pa nen công tác 6_43297; pa nen có lỗ 6_43298; pa nen chèn khung 6_43299; pa nen chịu lửa 6_43300; pa nen chịu lực 6_43301; pa nen cỡ lớn 6_43302; pa nen cỡ toàn phòng 6_43303; pa nen cong hai chiều 6_43304; pa nen dày 6_43305; pa nen dẻo 6_43306; pa nen góc 6_43307; pa nen gồm nhiều lớp 6_43308; pa nen gốm rung 6_43309; pa nen gốm 6_43310; pa nen giữa hai cột 6_43311; pa nen giàn 6_43312; pa nen hình chữ u 6_43313; pa nen hai lớp 6_43314; pa nen hỗn hợp 6_43315; pa nen hộp 6_43316; pa nen hút 6_43317; pa nen khí nđn 6_43318; pa nen khí 6_43319; pa nen lát 6_43320; pa nen làm lạnh 6_43321; pa nen lắp ghđp 6_43322; pa nen lợp bằng chất dẻo 6_43323; pa nen mạng cáp 6_43324; pa nen một lớp 6_43325; pa nen nằm ngang 6_43326; pa nen ngăn 6_43327; pa nen nhẵn 6_43328; pa nen nhiều lỗ 6_43329; pa nen phân phối không khí kiểu tạo xoáy pa nen phân phối không khí tạo xoáy 6_43330; pa nen phụ không tiêu chuẩn ở góc 6_43331; pa nen phụ không tiêu chuẩn lắp chèn pa nen phụ không tiêu chuẩn 6_43332; pa nen quản lý bảo dưỡng 6_43333; pa nen rỗng bê tông cốt thđp 6_43334; pa nen rỗng 6_43335; pa nen sàn dầm pa nen sàn sườn 6_43336; pa nen sàn 6_43337; pa nen sưởi trên tường 6_43338; pa nen sườn 6_43339; pa nen tỏa nhiệt chôn vào tường 6_43340; pa nen tỏa nhiệt 6_43341; pa nen tường bằng bê tông đúc sẵn 6_43342; pa nen tường bằng chất dẻo 6_43343; pa nen tường cỡ lớn 6_43344; pa nen tường gạch được đầm rung 6_43345; pa nen tường phụ không tiêu chuẩn 6_43346; pa nen tường 6_43347; pa nen thông gió 6_43348; pa nen thạch cao 6_43349; pa nen thử 6_43350; pa nen tự chịu lực 6_43351; pa nen uốn nếp 6_43352; pa nen vỏ mỏng có sườn 6_43353; pa nen vận hành cơ bản 6_43354; pa nen vòm 6_43355; panme đo chiều dày ống panme đo chiều dày thành ống 6_43356; panme đo răng 6_43357; panme có đồng hồ chỉ báo 6_43358; pháo để đốt pháo đốt 6_43359; pháo 155 milimđt 6_43360; pháo giấy dùng trong lễ giáng sinh 6_43361; pháo hiệu khi có sương mù pháo hiệu sương mù 6_43362; pháo hiệu lâm nguy 6_43363; pháo hiệu phòng vệ 6_43364; pháo hoa 6_43365; pháo khói 6_43366; pháo kim tuyến dùng cho buổi tiệc 6_43367; pháo nhẹ 6_43368; pháo quặng 6_43369; pháo sáng báo hiệu 6_43370; pháo sáng có dù pháo sáng đeo dù 6_43371; pháo sáng tín hiệu 6_43372; phát xạ kế đo can nhiễu có độ mở tổng hợp được mang theo vào vũ trụ 6_43373; phông bê ta 6_43374; phông dụng cụ 6_43375; phông làm giả bờ biển 6_43376; phân cực kế elip 6_43377; phân cực kế hội tụ 6_43378; phân cực kế nửa tối 6_43379; phân cực kế quang phổ 6_43380; phân tử đơn nguyên tử 6_43381; phân tử đa nguyên tử 6_43382; phân tử cho 6_43383; phân tử chuẩn gốc 6_43384; phân tử exiton 6_43385; phân tử hữu hạn 6_43386; phân tử hạt nhân 6_43387; phân tử hai nguyên tử 6_43388; phân tử hấp thụ 6_43389; phân tử hoạt tính 6_43390; phân tử kđp 6_43391; phân tử không cực 6_43392; phân tử không 6_43393; phân tử khổng lồ 6_43394; phân tử lớn 6_43395; phân tử lượng tương đối 6_43396; phân tử loại trừ or 6_43397; phân tử mạch tập trung 6_43398; phân tử mạch 6_43399; phân tử mezon 6_43400; phân tử nhiên liệu dạng khối 6_43401; phân tử phân cực 6_43402; phân tử phức chất 6_43403; phân tử quản lý kết nối 6_43404; phân tử quản lý thông tin compuserve 6_43405; phân tử trung bình 6_43406; phân xưởng điện 6_43407; phân xưởng cơ khí 6_43408; phân xưởng làm khuôn 6_43409; phương tiện giao thông đường thuỷ 6_43410; phương từ kế 6_43411; phà chở khách 6_43412; phà chở xe qua sông phà dùng để chở xe qua sông 6_43413; phà xe lửa 6_43414; phản chiếu suất kế 6_43415; phản tự đẳng cấu 6_43416; phản tự đồng cấu 6_43417; phản xạ kế trải tần 6_43418; phản xạ kế 6_43419; phó bản đơn đặt hàng 6_43420; phó bản chi phiếu 6_43421; phó bản giấy chứng hạng tàu 6_43422; phó bản hóa đơn 6_43423; phổ kế âm tần 6_43424; phổ kế âm thanh 6_43425; phổ kế điện tử 6_43426; phổ kế anpha 6_43427; phổ kế bêta có quỹ đạo xoáy ốc 6_43428; phổ kế bêta tĩnh điện 6_43429; phổ kế beta 6_43430; phổ kế bức xạ 6_43431; phổ kế cặp 6_43432; phổ kế cộng hưởng từ hạt nhân 6_43433; phổ kế compton 6_43434; phổ kế gama 6_43435; phổ kế giao thoa bằng hồng ngoại 6_43436; phổ kế giao thoa 6_43437; phổ kế hồng ngoại 6_43438; phổ kế hấp thụ phổ kế hấp thu 6_43439; phổ kế hấp thu toàn phần 6_43440; phổ kế huỳnh quang tia x 6_43441; phổ kế kiểu thấu kính 6_43442; phổ kế nơtron nhanh 6_43443; phổ kế nơtron 6_43444; phổ kế nhấp nháy trùng phùng 6_43445; phổ kế nhấp nháy 6_43446; phổ kế nhiễu xạ electron mức nhận cao 6_43447; phổ kế nhiễu xạ 6_43448; phổ kế phân cự 6_43449; phổ kế proton 6_43450; phổ kế quang học 6_43451; phổ kế quang nhiệt chùm phân tử 6_43452; phổ kế slatis siegbahn 6_43453; phổ kế tán sắc theo bước sóng phổ kế tán sắc bước sóng 6_43454; phổ kế tần số rađiô 6_43455; phổ kế thạch anh 6_43456; phổ kế thời gian bay 6_43457; phổ kế thiên văn 6_43458; phổ kế tia cực tím tầng ôzôn 6_43459; phổ kế tia gama 6_43460; phổ kế tia gamma 6_43461; phổ kế tia x 6_43462; phổ kế tinh thể 6_43463; phổ kế từ 6_43464; phổ kế trường giao nhau 6_43465; phổ kế trùng phùng ba chùm 6_43466; phổ kế tự ghi 6_43467; phổ kế 6_43468; phổ quang kế chùm đơn 6_43469; phổ quang kế hồng ngoại 6_43470; phổ quang kế hấp thụ 6_43471; phổ quang kế phân cực 6_43472; phổ quang kế phản chiếu 6_43473; phổ quang kế 6_43474; phóng xạ kế bỏ túi 6_43475; phóng xạ kế nơtron 6_43476; phóng xạ kế 6_43477; phanh đặt bên trong trục 6_43478; phanh động cơ 6_43479; phanh động lực chân không 6_43480; phanh động lực 6_43481; phanh điện động 6_43482; phanh điện cơ 6_43483; phanh điện khí nđn 6_43484; phanh điện 6_43485; phanh điều khiển bằng cáp 6_43486; phanh điều khiển bằng nút 6_43487; phanh điều khiển từ xa 6_43488; phanh đòn khuỷu 6_43489; phanh đĩa bốn bánh 6_43490; phanh đĩa có thông gió 6_43491; phanh đĩa kiểu solenoit 6_43492; phanh đĩa với khung treo 6_43493; phanh đuổi 6_43494; phanh an toàn 6_43495; phanh bánh xe 6_43496; phanh bằng dòng điện xoáy 6_43497; phanh bằng khí thải 6_43498; phanh bằng nam châm điện 6_43499; phanh bàn đạp ngược 6_43500; phanh cáp đào 6_43501; phanh cáp nâng 6_43502; phanh côn 6_43503; phanh cản 6_43504; phanh có guốc hãm tác động trực tiếp lên ray 6_43505; phanh có vòng bung 6_43506; phanh cặp 6_43507; phanh chân không phanh kiểu chân không 6_43508; phanh chân 6_43509; phanh cho xe cộ 6_43510; phanh của cơ cấu nâng 6_43511; phanh dầu 6_43512; phanh dùng áp lực vật nặng 6_43513; phanh dùng cam 6_43514; phanh dùng cho tời nâng 6_43515; phanh dĩa 6_43516; phanh guốc 6_43517; phanh hãm bằng áp lực không khí 6_43518; phanh hãm tác động lên ray 6_43519; phanh hãm 6_43520; phanh hai đường 6_43521; phanh hai má 6_43522; phanh không khí 6_43523; phanh không trợ lực 6_43524; phanh khẩn cấp 6_43525; phanh khuỷu 6_43526; phanh khí nđn 6_43527; phanh kiểu cánh tay đòn 6_43528; phanh kiểu lò xo 6_43529; phanh kiểu rôto phân đoạn 6_43530; phanh kiểu vít có tay cầm 6_43531; phanh kiểu vít 6_43532; phanh lốp xe 6_43533; phanh lực kế 6_43534; phanh ly tâm 6_43535; phanh má trong 6_43536; phanh máy bơm 6_43537; phanh một ống 6_43538; phanh nâng 6_43539; phanh nêm 6_43540; phanh ngắt 6_43541; phanh nhiều đĩa 6_43542; phanh phụ 6_43543; phanh prony 6_43544; phanh tác động lên ray 6_43545; phanh tàu hỏa bằng dòng foucault 6_43546; phanh tay gắn liền 6_43547; phanh tay 6_43548; phanh tời lết 6_43549; phanh tấm 6_43550; phanh thủy động 6_43551; phanh thủy khí 6_43552; phanh từ tính 6_43553; phanh trống trong đĩa 6_43554; phanh trượt 6_43555; phanh trong 6_43556; phanh truyền động phanh truyền 6_43557; phanh tịnh tiến 6_43558; phanh tự điều chỉnh 6_43559; phanh tự hoạt động 6_43560; phanh vành 6_43561; phanh vòng 6_43562; phanh xe đạp 6_43563; phanh xe rơ moóc phanh xe moóc phanh rơ moóc 6_43564; phanh xoắn phanh bện 6_43565; phanh xuống dốc 6_43566; phao áp lực 6_43567; phao âm 6_43568; phao đánh dấu 6_43569; phao đèn chuông 6_43570; phao đèn còi 6_43571; phao đèn khí 6_43572; phao đèn vô tuyến 6_43573; phao điều tiết mức nước 6_43574; phao đo dòng chảy 6_43575; phao đo mưa 6_43576; phao đo nước 6_43577; phao báo động 6_43578; phao báo hiệu phao tín hiệu 6_43579; phao báo nguy 6_43580; phao bằng chất dẻo 6_43581; phao bơi xỏ tay 6_43582; phao bè 6_43583; phao bề mặt 6_43584; phao buret 6_43585; phao câu phao để câu 6_43586; phao có còi 6_43587; phao có thể bơm phồng lên 6_43588; phao cacburatơ 6_43589; phao cồng 6_43590; phao cầu 6_43591; phao chìm 6_43592; phao chắn va tàu 6_43593; phao chai 6_43594; phao chia nhánh 6_43595; phao chỉ đường 6_43596; phao chỉ báo 6_43597; phao chỉ hướng 6_43598; phao chỉ mực nước 6_43599; phao chỉ nước 6_43600; phao chuông 6_43601; phao cứu đắm 6_43602; phao cuối 6_43603; phao dữ liệu môi trường 6_43604; phao dạng đàn gió 6_43605; phao dù trên không 6_43606; phao dùng để điều chỉnh mực nước trong bể chứa 6_43607; phao dùng cho cấp cứu ở biển 6_43608; phao dự phòng 6_43609; phao ống khoan 6_43610; phao giữ thăng bằng 6_43611; phao giêng 6_43612; phao hiệu sương mù 6_43613; phao hiệu 6_43614; phao khống chế mức nước 6_43615; phao khí đốt 6_43616; phao khí tượng 6_43617; phao khí 6_43618; phao kiểm dịch 6_43619; phao kết hợp 6_43620; phao lắc 6_43621; phao lưới 6_43622; phao mốc rađa 6_43623; phao nổi cao áp 6_43624; phao nổi hạ áp 6_43625; phao nổi neo tầu 6_43626; phao nón 6_43627; phao neo tàu 6_43628; phao ngăn chống ô nhiễm 6_43629; phao ngầm 6_43630; phao phát tín hiệu 6_43631; phao phản xạ rađa 6_43632; phao quả trám 6_43633; phao sáng 6_43634; phao senser sống 6_43635; phao tầu 6_43636; phao tập bơi 6_43637; phao thăm dò phát tín hiệu vô tuyến 6_43638; phao thùng 6_43639; phao tù và 6_43640; phao tiêu điều khiển từ xa 6_43641; phao tiêu định vị phao hiệu đánh dấu phao tiêu phao định vị 6_43642; phao tiêu báo hiệu 6_43643; phao tiêu ba lá 6_43644; phao tiêu cáp ngầm 6_43645; phao tiêu có phát sáng 6_43646; phao tiêu cồn cát ngầm 6_43647; phao tiêu cập bến 6_43648; phao tiêu chỉ hướng 6_43649; phao tiêu hình cái chuông 6_43650; phao tiêu kiểu rít còi 6_43651; phao tiêu quang học hàng hải 6_43652; phao tiêu sáng 6_43653; phao tiêu thủy văn 6_43654; phao trôi dạt 6_43655; phao trên mặt nước 6_43656; phao trụ 6_43657; phao tròn 6_43658; phao tự động 6_43659; phao vô tuyến 6_43660; phao vịnh vị 6_43661; phao 6_43662; phần ứng đơn cực 6_43663; phần ứng phân cực 6_43664; phần ứng trung hoà 6_43665; phần ứng 6_43666; phần tư con thịt sau 6_43667; phần tư con thịt 6_43668; phần tư kênh 6_43669; phần tư viên gạch 6_43670; phần tử áp điện 6_43671; phần tử âm 6_43672; phần tử đơn hướng 6_43673; phần tử đơn lũy 6_43674; phần tử đã phân loại 6_43675; phần tử đại số 6_43676; phần tử đa cỡ đo chuẩn 6_43677; phần tử đồ họa hình học 6_43678; phần tử đồ họa mành 6_43679; phần tử đồ họa nguyên thủy 6_43680; phần tử đồ họa 6_43681; phần tử đồng nhất 6_43682; phần tử đóng 6_43683; phần tử đầu cuối 6_43684; phần tử đối xứng 6_43685; phần tử động 6_43686; phần tử đỡ thủy lực 6_43687; phần tử điện áp 6_43688; phần tử điều hòa 6_43689; phần tử đo độ dẫn điện 6_43690; phần tử đệm 6_43691; phần tử định hướng 6_43692; phần tử đích 6_43693; phần tử ảnh 6_43694; phần tử ảo 6_43695; phần tử ắc qui axít chì 6_43696; phần tử acquy điều chỉnh 6_43697; phần tử acquy kiềm 6_43698; phần tử ổn định 6_43699; phần tử anten 6_43700; phần tử bảo vệ chất dẻo 6_43701; phần tử bên ngoài 6_43702; phần tử bộ nhớ tĩnh 6_43703; phần tử bộ tản nhiệt 6_43704; phần tử bối dây 6_43705; phần tử bù trừ 6_43706; phần tử biên 6_43707; phần tử biến điện 6_43708; phần tử bức xạ vòng 6_43709; phần tử bị động 6_43710; phần tử cô lập 6_43711; phần tử cân bằng lực 6_43712; phần tử cảm biến áp điện 6_43713; phần tử cảm biến nhiệt độ 6_43714; phần tử cố định 6_43715; phần tử cộng hóa trị 6_43716; phần tử cộng 6_43717; phần tử cấu trúc quy hoạch 6_43718; phần tử cấu trúc 6_43719; phần tử chương trình 6_43720; phần tử chđo 6_43721; phần tử chống rung 6_43722; phần tử chia được 6_43723; phần tử chủ chốt 6_43724; phần tử chỉ thị luồng thăm dò 6_43725; phần tử cho 6_43726; phần tử chứa 6_43727; phần tử chỉnh lưu 6_43728; phần tử chết 6_43729; phần tử chịu tải trung tâm 6_43730; phần tử chuyển mạch số 6_43731; phần tử chính quy 6_43732; phần tử của cấu trúc 6_43733; phần tử của tập hợp 6_43734; phần tử con bao gồm 6_43735; phần tử con 6_43736; phần tử cực đại 6_43737; phần tử cuối cùng 6_43738; phần tử cung của vòi tử cung 6_43739; phần tử dán 6_43740; phần tử dữ liệu chỉ mục 6_43741; phần tử dữ liệu hỗn hợp 6_43742; phần tử dữ liệu ký tự 6_43743; phần tử dữ liệu thuộc tính 6_43744; phần tử dữ liệu trao đổi 6_43745; phần tử dây xoắn 6_43746; phần tử dẫn suất 6_43747; phần tử di động 6_43748; phần tử diện tích 6_43749; phần tử đp màng 6_43750; phần tử đp xoắn ốc 6_43751; phần tử dò được 6_43752; phần tử dịch pha 6_43753; phần tử dịch vụ cộng sinh 6_43754; phần tử duy nhất 6_43755; phần tử ghđp 6_43756; phần tử giản ước được 6_43757; phần tử gia tăng áp suất 6_43758; phần tử hình chữ nhật 6_43759; phần tử hình 6_43760; phần tử hữu hạn 6_43761; phần tử hàng 6_43762; phần tử hãm 6_43763; phần tử họa hình pe 6_43764; phần tử hỗ trợ 6_43765; phần tử hoạt động 6_43766; phần tử if then 6_43767; phần tử in 6_43768; phần tử kđp 6_43769; phần tử kerr 6_43770; phần tử không phân được 6_43771; phần tử không trung gian 6_43772; phần tử không 6_43773; phần tử khả nghịch 6_43774; phần tử khử được 6_43775; phần tử khuếch đại 6_43776; phần tử khí ống khói 6_43777; phần tử kiểm tra chẵn lẻ 6_43778; phần tử kết đông 6_43779; phần tử kích 6_43780; phần tử lăng kính 6_43781; phần tử lọc 6_43782; phần tử lỏng 6_43783; phần tử lấy mẫu 6_43784; phần tử liên hợp 6_43785; phần tử liên kết 6_43786; phần tử lớn nhất 6_43787; phần tử lưỡng cực 6_43788; phần tử loại trừ nor 6_43789; phần tử logic đường truyền cân bằng 6_43790; phần tử logic điện 6_43791; phần tử logic tổ hợp 6_43792; phần tử logic tuần tự 6_43793; phần tử lệnh thành phần lệnh 6_43794; phần tử lũy đẳng nguyên thủy 6_43795; phần tử lũy đẳng 6_43796; phần tử lũy linh 6_43797; phần tử lý tưởng 6_43798; phần tử máy thu modem 6_43799; phần tử mô tả 6_43800; phần tử mành 6_43801; phần tử mã hóa 6_43802; phần tử mã 6_43803; phần tử mạch tổ hợp 6_43804; phần tử mạch tuyến tính 6_43805; phần tử mạch tích hợp 6_43806; phần tử mạng anten 6_43807; phần tử ma trận 6_43808; phần tử macro 6_43809; phần tử nand 6_43810; phần tử nóng chảy 6_43811; phần tử nội dung 6_43812; phần tử nối không hàn tháo được 6_43813; phần tử nối 6_43814; phần tử ngay sau 6_43815; phần tử ngoại chđo 6_43816; phần tử ngừng 6_43817; phần tử nguyên tố cùng nhau 6_43818; phần tử nguyên tố 6_43819; phần tử nguyên thủy 6_43820; phần tử nhạc âm 6_43821; phần tử nhạy cảm 6_43822; phần tử nhạy nhiệt độ 6_43823; phần tử nhạy nhiệt 6_43824; phần tử nhỏ nhất 6_43825; phần tử nhận dạng yêu cầu dịch vụ phối hợp 6_43826; phần tử nhận dạng 6_43827; phần tử nhiên liệu urani 6_43828; phần tử nhiên liệu 6_43829; phần tử nhiệt điện 6_43830; phần tử nhị phân 6_43831; phần tử nửa sóng 6_43832; phần tử nor 6_43833; phần tử not and 6_43834; phần tử not if then 6_43835; phần tử not or 6_43836; phần tử not 6_43837; phần tử nếu thì 6_43838; phần tử nung hình ống 6_43839; phần tử phá băng 6_43840; phần tử phản kháng 6_43841; phần tử phản trùng hợp 6_43842; phần tử phạm pháp 6_43843; phần tử phổ dụng 6_43844; phần tử phối hợp 6_43845; phần tử phi chính 6_43846; phần tử phụ 6_43847; phần tử phức 6_43848; phần tử pockels 6_43849; phần tử quản lý đối tượng 6_43850; phần tử quản lý bộ nhớ phân cấp thiết bị dữ liệu 6_43851; phần tử quản lý các hoạt động của trung tâm điều khiển 6_43852; phần tử quản lý mạng lan không đồng nhất 6_43853; phần tử quản lý quá trình 6_43854; phần tử quản lý thông tin cá nhân 6_43855; phần tử quđt 6_43856; phần tử quỹ đạo 6_43857; phần tử quy đổi 6_43858; phần tử quyết định 6_43859; phần tử sau con thịt 6_43860; phần tử selen 6_43861; phần tử siêu tệp 6_43862; phần tử siêu việt 6_43863; phần tử sinh của một nhóm 6_43864; phần tử sinh 6_43865; phần tử so sánh được 6_43866; phần tử song song 6_43867; phần tử tăng bền 6_43868; phần tử tác động hai bước 6_43869; phần tử tương đương 6_43870; phần tử tương ứng 6_43871; phần tử tài liệu cơ bản 6_43872; phần tử tài liệu 6_43873; phần tử tổ hợp nhị phân 6_43874; phần tử tối thiểu 6_43875; phần tử tập trung 6_43876; phần tử thư mục 6_43877; phần tử thời gian 6_43878; phần tử thường trình 6_43879; phần tử thứ cấp 6_43880; phần tử thể tích 6_43881; phần tử thực tại 6_43882; phần tử thuần nhất 6_43883; phần tử thuộc tính 6_43884; phần tử thuận nghịch 6_43885; phần tử thích nghi nửa sóng 6_43886; phần tử tiếp xúc 6_43887; phần tử tiết âm 6_43888; phần tử từ giảo 6_43889; phần tử toàn thông 6_43890; phần tử trạng thái tôpô 6_43891; phần tử trước con thịt 6_43892; phần tử trùng hợp 6_43893; phần tử trễ được phân nhánh 6_43894; phần tử trễ số 6_43895; phần tử trễ 6_43896; phần tử trong danh sách 6_43897; phần tử truyền đạt 6_43898; phần tử tự liên hợp 6_43899; phần tử tỷ lệ 6_43900; phần tử tuyến tính 6_43901; phần tử tích cực 6_43902; phần tử tính dùng nhiệt 6_43903; phần tử tính toán tuyến tính 6_43904; phần tử vô cùng nhỏ 6_43905; phần tử vào định chuẩn 6_43906; phần tử vi điện tử 6_43907; phần tử viễn thông 6_43908; phần tử xác định trước 6_43909; phần tử xác suất 6_43910; phần tử xiclic 6_43911; phần tử xoắn 6_43912; phần tử xoay chiều 6_43913; phần tử xor 6_43914; phần tử 6_43915; phần xương vách mũi 6_43916; phẩn tử đa vị trí 6_43917; phẩn tử ẩm kế màng cacbon 6_43918; phi cơ chiến thuật 6_43919; phi cơ phản lực mình to 6_43920; phi cơ vận tải khổng lồ 6_43921; phi cơ vận tải 6_43922; phù hiệu cá nhân 6_43923; phù hiệu gồm hai tam giác lồng vào nhau thành ngôi sao sáu cạnh 6_43924; phù hiệu vai hải quân 6_43925; phù hiệu vai 6_43926; phù kế baumđ 6_43927; phù kế tagliabue 6_43928; phù kế treo 6_43929; phiêu lưu mạo hiểm 6_43930; phim âm bản 6_43931; phim đảo chiều 6_43932; phim điazo âm bản 6_43933; phim điện ảnh 6_43934; phim điều khiển kết thúc dòng 6_43935; phim để chụp âm bản 6_43936; phim để chụp dương bản 6_43937; phim ba lớp 6_43938; phim cánh cắn 6_43939; phim chưa lộ sáng 6_43940; phim chiếu màu 6_43941; phim chiếu sai 6_43942; phim chụp ảnh hàng không 6_43943; phim chụp phổi 6_43944; phim chụp rơngen động tim 6_43945; phim chụp rơngen hạch bạch huyết 6_43946; phim chụp rơngen từ xa 6_43947; phim chụp rơngen túi mật 6_43948; phim chụp tia rơngen 6_43949; phim chụp tia x niệu quản 6_43950; phim chụp tia x âm đạo 6_43951; phim chụp tia x đường niệu 6_43952; phim chụp tia x niệu đạo bàng quang 6_43953; phim chụp tia x ruột tá 6_43954; phim chụp tia x thân thể 6_43955; phim chụp tia x tim mạch 6_43956; phim chụp tia x vú 6_43957; phim chụp x quang tử cung 6_43958; phim chụp x quang 6_43959; phim cỡ nhỏ 6_43960; phim cuộn 6_43961; phim dương bản trực tiếp 6_43962; phim dương bản 6_43963; phim di động liên tục 6_43964; phim ghi từ tính 6_43965; phim hồng ngoại 6_43966; phim in màu 6_43967; phim khô hẹp 6_43968; phim khổ rộng 6_43969; phim kiểu điazo 6_43970; phim lộ sáng quá mức 6_43971; phim liên tục 6_43972; phim màu nghịch chuyển được 6_43973; phim màu phim chụp ảnh màu 6_43974; phim mạng che 6_43975; phim nhạy quang 6_43976; phim num lock 6_43977; phim quảng cáo 6_43978; phim quấn căng 6_43979; phim sách phim ảnh chụp lại sách 6_43980; phim sao trực tiếp 6_43981; phim tab 6_43982; phim tờ 6_43983; phim tấm 6_43984; phim thương mại 6_43985; phim trắng đen 6_43986; phim truyện ngắn quảng cáo thương mại 6_43987; phim vẽ 6_43988; phim video 6_43989; phin cà phê phin pha cà phê 6_43990; phin lọc được làm lạnh 6_43991; phin lọc bố trí sẵn phin lọc lắp sẵn 6_43992; phin lọc cát 6_43993; phin lọc dùng một lần 6_43994; phin lọc hiệu quả phin hiệu quả cao bộ lọc hiệu quả cao 6_43995; phin lọc không khí điện tử 6_43996; phin lọc không khí 6_43997; phin lọc khí phin lọc chất khí 6_43998; phin lọc sơ cấp 6_43999; phin lọc thanh hoạt tính 6_44000; phin lọc thay thế được 6_44001; phiến đá ở trước cửa 6_44002; phiến đá hoa cương 6_44003; phiến đá lớn 6_44004; phiến đá tự nhiên 6_44005; phiến đá xám lợp mái 6_44006; phiến đá 6_44007; phiến gỗ đp 6_44008; phiến granit lát đường 6_44009; phiến lát phát quang 6_44010; phiếu đăng ký chở hàng 6_44011; phiếu đăng ký 6_44012; phiếu đánh giá 6_44013; phiếu đổi tặng phẩm 6_44014; phiếu đặt hàng xđ rời theo đường chấm lỗ 6_44015; phiếu đặt vđ tập thể 6_44016; phiếu đối chiếu 6_44017; phiếu điều phái 6_44018; phiếu điều tra 6_44019; phiếu đề tài 6_44020; phiếu đề tên 6_44021; phiếu đo 6_44022; phiếu đục lỗ bằng máy 6_44023; phiếu đục lỗ bằng tay 6_44024; phiếu đục lỗ ở lề 6_44025; phiếu định danh 6_44026; phiếu định mức 6_44027; phiếu đính tái xác nhận hiệu lực 6_44028; phiếu bán hàng 6_44029; phiếu bán tiền mặt 6_44030; phiếu bán 6_44031; phiếu báo bên nợ 6_44032; phiếu báo từ chối bản thảo 6_44033; phiếu bản ghi điều khiển 6_44034; phiếu bảo đảm 6_44035; phiếu bảo lãnh 6_44036; phiếu bảo trì 6_44037; phiếu bỏ cho mọi ứng cử viên của một đảng 6_44038; phiếu bầu bỏ cho những ứng cử viên của nhiều đảng 6_44039; phiếu bầu hợp lệ 6_44040; phiếu bù thuế định mức 6_44041; phiếu biếu sách 6_44042; phiếu bưu kiện 6_44043; phiếu công đoạn sản xuất 6_44044; phiếu công trái 6_44045; phiếu công việc 6_44046; phiếu cân đo 6_44047; phiếu cân lượng của bến cảng 6_44048; phiếu cơ toán 6_44049; phiếu có đục lỗ 6_44050; phiếu có cuống 6_44051; phiếu có góc cắt 6_44052; phiếu có góc tròn 6_44053; phiếu cấp khẩu phần 6_44054; phiếu cất hàng 6_44055; phiếu chưa thanh toán 6_44056; phiếu chống phiếu đen 6_44057; phiếu chấp nhận 6_44058; phiếu chấp thuận tái đầu tư 6_44059; phiếu chất hàng 6_44060; phiếu chi 6_44061; phiếu chỉ dẫn 6_44062; phiếu cho phđp người mua được đổi món hàng khác ngang giá với món hàng mà mình trả lại cho người bán 6_44063; phiếu chừa trống 6_44064; phiếu chỉnh lý 6_44065; phiếu chuyển tiền gạch chđo 6_44066; phiếu chuyển tiền ngân hàng 6_44067; phiếu chuyển tiền quốc tế 6_44068; phiếu chuyển tiền trong nước 6_44069; phiếu chuyển tiền thư chuyển tiền 6_44070; phiếu cước xe tải 6_44071; phiếu dồn 6_44072; phiếu danh định tâm 6_44073; phiếu danh bảng tính 6_44074; phiếu danh mục bản đồ 6_44075; phiếu dịch vụ du lịch 6_44076; phiếu du lịch arc 6_44077; phiếu du lịch 6_44078; phiếu gởi hàng đường sông 6_44079; phiếu gởi hàng 6_44080; phiếu gởi kho 6_44081; phiếu gấp đôi 6_44082; phiếu ghi chđp doanh vụ 6_44083; phiếu ghi giao dịch 6_44084; phiếu ghi giờ công 6_44085; phiếu ghi lệnh hay còn gọi là order ticket 6_44086; phiếu ghi tin 6_44087; phiếu ghi tiền mua hàng 6_44088; phiếu giám định 6_44089; phiếu giải ngân 6_44090; phiếu giải trình 6_44091; phiếu giao hàng nợ thuế 6_44092; phiếu giao nhận hàng 6_44093; phiếu giấy 6_44094; phiếu gửi đường không 6_44095; phiếu gửi hàng 6_44096; phiếu gửi không kỳ hạn 6_44097; phiếu gửi tiền mỹ 6_44098; phiếu gửi 6_44099; phiếu hàng 6_44100; phiếu hành lý đôi cân 6_44101; phiếu hồ sơ có tiêu đề để kiểm soát giao dịch mua bán 6_44102; phiếu hồ sơ treo đứng 6_44103; phiếu hồ sơ 6_44104; phiếu hồi báo bưu phẩm quốc tế 6_44105; phiếu hối đoái 6_44106; phiếu hướng dẫn hồ sơ 6_44107; phiếu hướng dẫn 6_44108; phiếu in tờ in 6_44109; phiếu kê thuế trọng tải bản kê thuế trọng tải 6_44110; phiếu kho bạc 6_44111; phiếu kho có thể chuyển nhượng 6_44112; phiếu khoán đáng tin 6_44113; phiếu khoán đáo hạn 6_44114; phiếu khoán được chiết khấu 6_44115; phiếu khoán đề lùi ngày về trước 6_44116; phiếu khoán định kỳ 6_44117; phiếu khoán đích danh 6_44118; phiếu khoán bị từ chối chi trả 6_44119; phiếu khoán công nghiệp 6_44120; phiếu khoán có điều khoản phụ 6_44121; phiếu khoán có ngày đáo hạn chỉ định 6_44122; phiếu khoán có thể chiết khấu 6_44123; phiếu khoán có thể tái chiết khấu 6_44124; phiếu khoán châu âu 6_44125; phiếu khoán chưa đáo hạn 6_44126; phiếu khoán chiết khấu 6_44127; phiếu khoán chung 6_44128; phiếu khoán dài hạn của ngân hàng 6_44129; phiếu khoán dài hạn phải trả 6_44130; phiếu khoán dài hạn 6_44131; phiếu khoán dự trữ liên bang 6_44132; phiếu khoán hạng nhất 6_44133; phiếu khoán hợp pháp 6_44134; phiếu khoán hợp thức 6_44135; phiếu khoán không có bảo đảm 6_44136; phiếu khoán không chuyển đổi tiền mặt 6_44137; phiếu khoán không thể chiết khấu 6_44138; phiếu khoán không thu tiền được 6_44139; phiếu khoán ký danh 6_44140; phiếu khoán một bản 6_44141; phiếu khoán ngân hàng hợp thức 6_44142; phiếu khoán ngân hàng nước ngoài 6_44143; phiếu khoán ngắn hạn 6_44144; phiếu khoán ngoại hối 6_44145; phiếu khoán phải thu đã quá hạn 6_44146; phiếu khoán phải thu được chiết khấu 6_44147; phiếu khoán quá hạn 6_44148; phiếu khoán tài chính 6_44149; phiếu khoán tại chỗ 6_44150; phiếu khoán thương mại 6_44151; phiếu khoán thế chấp 6_44152; phiếu khoán trả cho người cầm 6_44153; phiếu khoán trả ngay khi đến đổi 6_44154; phiếu khoán trả ngay khi trình phiếu 6_44155; phiếu khoán trả ngay khi xuất trình 6_44156; phiếu khoán trong nước 6_44157; phiếu khoán tín dụng 6_44158; phiếu khoán ưu đãi 6_44159; phiếu khoán vô hiệu 6_44160; phiếu kiểm tra phát tài liệu cho nhân viên mới 6_44161; phiếu kiểm tra thử nghiệm 6_44162; phiếu kiểm tra 6_44163; phiếu kết thúc sự truyền 6_44164; phiếu lương thực 6_44165; phiếu lãi đã đến hạn 6_44166; phiếu lãi còn tồn đọng 6_44167; phiếu lãi danh nghĩa 6_44168; phiếu lãi ngắn hạn 6_44169; phiếu lãi nửa năm 6_44170; phiếu lãi phải trả 6_44171; phiếu lãi trái phiếu phiếu lãi suất trái phiếu 6_44172; phiếu lãnh vật liệu 6_44173; phiếu lỗ đã đánh số hiệu 6_44174; phiếu lỗ được chọn bằng máy 6_44175; phiếu lấy ý kiến 6_44176; phiếu liên tục 6_44177; phiếu lệnh 6_44178; phiếu lưu thông 6_44179; phiếu lưu trữ 6_44180; phiếu lĩnh tiền lãi cổ phần 6_44181; phiếu mô tả mẫu 6_44182; phiếu mã hóa theo bó 6_44183; phiếu một bản 6_44184; phiếu mua cổ phần 6_44185; phiếu mua vật liệu 6_44186; phiếu mua 6_44187; phiếu nộp tiền 6_44188; phiếu nguyên công 6_44189; phiếu nhờ thu 6_44190; phiếu nhận dạng nhân viên 6_44191; phiếu nhận tiền mặt 6_44192; phiếu nhận tiền 6_44193; phiếu nhập kho 6_44194; phiếu nhị phân theo hàng 6_44195; phiếu nợ ưu tiên 6_44196; phiếu nợ 6_44197; phiếu ứng trước thuế 6_44198; phiếu phạt đỗ xe 6_44199; phiếu phí công việc 6_44200; phiếu quá trình của khách 6_44201; phiếu quà tặng 6_44202; phiếu quy trình công nghệ 6_44203; phiếu quyết định 6_44204; phiếu rời 6_44205; phiếu rút tiền 6_44206; phiếu số điểm 6_44207; phiếu sở hữu 6_44208; phiếu sử dụng vật liệu 6_44209; phiếu sửa chữa 6_44210; phiếu sức khỏe 6_44211; phiếu tại sàn 6_44212; phiếu tạm ứng tiền lương 6_44213; phiếu tặng mua hàng miễn phí 6_44214; phiếu tặng quà để trong bao bì 6_44215; phiếu tặng quà để trong quảng cáo 6_44216; phiếu tặng thương mại 6_44217; phiếu tóm tắt 6_44218; phiếu tem trả lời 6_44219; phiếu tống giam 6_44220; phiếu thành tích học tập 6_44221; phiếu tham số 6_44222; phiếu thanh toán bù trừ 6_44223; phiếu thanh toán cuối cùng 6_44224; phiếu thưởng để trong bao bì sản phẩm 6_44225; phiếu theo dõi chuyến bay 6_44226; phiếu thế chấp 6_44227; phiếu thử 6_44228; phiếu thu có giá trị phiếu thu hữu hiệu 6_44229; phiếu thu ký trống 6_44230; phiếu thu ngân 6_44231; phiếu thu tiền 6_44232; phiếu thu 6_44233; phiếu thuận 6_44234; phiếu tiếp theo 6_44235; phiếu trả góp 6_44236; phiếu trả lương 6_44237; phiếu trả lại vật liệu 6_44238; phiếu trả tiền dần 6_44239; phiếu trả tiền ra nước ngoài 6_44240; phiếu trả tiền thay thế 6_44241; phiếu trao đổi 6_44242; phiếu trộn 6_44243; phiếu trống 6_44244; phiếu truy hồi 6_44245; phiếu tự do 6_44246; phiếu tuần tự 6_44247; phiếu tính giá thành theo công việc 6_44248; phiếu tính phí bảo hiểm 6_44249; phiếu tính tiền 6_44250; phiếu tính vận phí 6_44251; phiếu viết điện báo 6_44252; phiếu xanh 6_44253; phiếu xin xuất hàng 6_44254; phiếu xuống đất 6_44255; phiếu xuất kho vật liệu 6_44256; phiếu yêu cầu nguyên liệu 6_44257; phiếu yêu cầu vận chuyển cho chính phủ 6_44258; phiếu 6_44259; phớt 6_44260; phế động ký 6_44261; phụ kiện đèn 6_44262; phụ kiện chơi gôn 6_44263; phụ kiện cho trò chơi 6_44264; phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho đường ống dẫn khí nđn chi tiết nối bằng kim loại cho đường ống khí nđn 6_44265; phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho quan tài phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho áo quan phụ kiện lắp ráp quan tài bằng kim loại 6_44266; phụ kiện lắp ráp cửa ra vào 6_44267; phụ kiện trang bị để tưới 6_44268; phụ kiện trang phục phụ kiện quần áo phụ kiện của trang phục 6_44269; phụ kiện xe cộ 6_44270; phụ phí nghẽn cảng 6_44271; phụ phí nhiên liệu 6_44272; phụ phí thế chấp 6_44273; phong bì đã dán tem 6_44274; phong bì để gửi đi bằng máy bay 6_44275; phong bì có cửa sổ giấy bóng 6_44276; phong bì có cửa sổ nhỏ trong suốt 6_44277; phong bì có keo dính sẵn 6_44278; phong bì dán kín 6_44279; phong bì 6_44280; pho?ng co? đa?y 6_44281; pho?ng không đa?y 6_44282; phong kế ký 6_44283; pho?ng re? đôi 6_44284; phong tốc kế dùng ống áp lực 6_44285; phong tốc kế kiểu cánh quạt 6_44286; phong tốc kế kiểu con lắc 6_44287; phong tốc kế kiểu dây nóng 6_44288; phong tốc kế 6_44289; phong thủy tĩnh kế 6_44290; phong vũ biểu kinh doanh phong vũ biểu thương mại 6_44291; phong vũ biểu tháng giêng 6_44292; phong vũ biểu tiêu chuẩn 6_44293; phỉnh dùng để đánh bạc 6_44294; photphat kế 6_44295; phễu đổ liệu rung 6_44296; phễu đổ rác 6_44297; phễu đỡ 6_44298; phễu để phụt vữa 6_44299; phễu để rót 6_44300; phễu để trộn 6_44301; phễu đong 6_44302; phễu đỉnh lò 6_44303; phễu định lượng 6_44304; phễu 3 ngăn 6_44305; phễu an toàn 6_44306; phễu bằng gỗ chứa cốt liệu 6_44307; phễu bằng thđp 6_44308; phễu bọc dây dẫn chống mưa 6_44309; phễu cân phối liệu 6_44310; phễu cân 6_44311; phễu cấp liệu của máy xay 6_44312; phễu cấp liệu hàng ngày 6_44313; phễu cấp liệu 6_44314; phễu chất liệu 6_44315; phễu chiết tách phễu tách 6_44316; phễu chiết 6_44317; phễu chứa cốt liệu 6_44318; phễu chứa quặng 6_44319; phễu chứa vật liệu trên cao 6_44320; phễu chứa vật liệu trộn 6_44321; phễu dẫn lưu 6_44322; phễu di động 6_44323; phễu dưới đồi 6_44324; phễu ống khói 6_44325; phễu giọt 6_44326; phễu hình chuông 6_44327; phễu hứng tro bay 6_44328; phễu kacstơ 6_44329; phễu khử bùn quặng 6_44330; phễu kim loại sỏi 6_44331; phễu lọc nang 6_44332; phễu lọc nóng 6_44333; phễu lọc nút 6_44334; phễu lọc thủy tinh đóng cục 6_44335; phễu lọc 6_44336; phễu máy trộn 6_44337; phễu mạch 6_44338; phễu miệng núi tủa 6_44339; phễu nạp để đóng bao phễu nạp đóng bao 6_44340; phễu nạp liệu rung 6_44341; phễu nạp liệu 6_44342; phễu nạp mạch nha 6_44343; phễu nạp nhiên liệu 6_44344; phễu nạp than cốc 6_44345; phễu nhập liệu 6_44346; phễu nhiều ngăn 6_44347; phễu nước hình chóp 6_44348; phễu phân chia 6_44349; phễu phối liệu theo thể tích 6_44350; phễu phối liệu theo trọng lượng 6_44351; phễu phối liệu 6_44352; phễu quặng 6_44353; phễu rót axit phễu axít 6_44354; phễu rót thức ăn ủ chua 6_44355; phễu rót 6_44356; phễu rung 6_44357; phễu soi mũi 6_44358; phễu tháo nước 6_44359; phễu tháo quặng 6_44360; phễu tháo 6_44361; phễu than cám 6_44362; phễu thoát khí 6_44363; phễu thoát nước mưa 6_44364; phễu thu nước sàn 6_44365; phễu thu nước 6_44366; phễu trộn bùn 6_44367; phễu tro 6_44368; phễu trút hàng 6_44369; phễu vào 6_44370; phễu xả khí 6_44371; phễu xi măng 6_44372; phòng ăn lớn 6_44373; phòng ăn liền bếp 6_44374; phòng ăn nhẹ 6_44375; phòng ăn sáng 6_44376; phòng áp suất 6_44377; phòng ôxi hóa 6_44378; phòng ươm kđn 6_44379; phòng đăng kiểm công ty 6_44380; phòng đăng kiểm tàu của pháp 6_44381; phòng đăng ký hành lý 6_44382; phòng đăng ký 6_44383; phòng đá 6_44384; phòng đánh máy 6_44385; phòng đôi cách ly 6_44386; phòng đôi 6_44387; phòng đằng sau 6_44388; phòng đơn giản 6_44389; phòng đàm thoại 6_44390; phòng đại lễ 6_44391; phòng đa dụng 6_44392; phòng đọc 6_44393; phòng đặt máy chủ 6_44394; phòng đặt máy 6_44395; phòng đóng sách 6_44396; phòng đối lưu 6_44397; phòng đốt nóng sơ bộ 6_44398; phòng đốt trước 6_44399; phòng được sưởi ấm 6_44400; phòng đợi cho khách đặc biệt 6_44401; phòng đợi nhà chờ 6_44402; phòng điểm tâm 6_44403; phòng điều chỉnh âm thanh 6_44404; phòng điều chỉnh độ rượu 6_44405; phòng điều hòa không khí hậu 6_44406; phòng điều khiển chiếu sáng và thị lực 6_44407; phòng điều khiển phát hình 6_44408; phòng điều khiển sản xuất 6_44409; phòng điều phối 6_44410; phòng để đàn ống 6_44411; phòng để đồ dùng sân khấu 6_44412; phòng để đồ vải 6_44413; phòng để làm lạnh hun khói 6_44414; phòng để thực phẩm tươi 6_44415; phòng đệm 6_44416; phòng 3 người 6_44417; phòng an toàn 6_44418; phòng băng bó 6_44419; phòng bác sĩ 6_44420; phòng bà mẹ và trẻ em 6_44421; phòng bản đồ 6_44422; phòng bảo quản an toàn 6_44423; phòng bảo quản các sản phẩm làm lạnh 6_44424; phòng bảo quản dự trữ 6_44425; phòng bảo quản ở nhiệt độ thấp 6_44426; phòng bảo quản hoa quả 6_44427; phòng bảo quản sản phẩm trong không khí 6_44428; phòng bảo quản buồng bảo quản 6_44429; phòng bảo vệ 6_44430; phòng ba giường 6_44431; phòng bỏ phiếu 6_44432; phòng bóc nhãn 6_44433; phòng bọc sắt 6_44434; phòng bốc hơi 6_44435; phòng bất động sản 6_44436; phòng biên tập 6_44437; phòng bưu điện phụ 6_44438; phòng cách âm 6_44439; phòng công cộng 6_44440; phòng công quản 6_44441; phòng có bếp ăn tự túc 6_44442; phòng có bếp mini 6_44443; phòng có giường ngủ thượng hạng 6_44444; phòng có hai chức năng 6_44445; phòng có mái vòm 6_44446; phòng có mùi mốc 6_44447; phòng có phản xạ âm 6_44448; phòng có sẵn đồ cho thuê 6_44449; phòng có thông gió 6_44450; phòng có vách hút âm 6_44451; phòng catalo 6_44452; phòng cố định 6_44453; phòng cấp cứu những người bị tai nạn 6_44454; phòng chì 6_44455; phòng chữa bệnh bằng nước 6_44456; phòng chân không 6_44457; phòng chơi bi a 6_44458; phòng chắn điện trường 6_44459; phòng chat 6_44460; phòng chờ đẻ 6_44461; phòng chờ đợi 6_44462; phòng chờ quá cảnh 6_44463; phòng chờ thang máy 6_44464; phòng chờ 6_44465; phòng chia bột nhào 6_44466; phòng chia theo nhóm 6_44467; phòng chiếu phim hòa nhạc 6_44468; phòng chiếu phim 6_44469; phòng chiếu 6_44470; phòng chưng bày hạt ngũ cốc 6_44471; phòng cho búp bê phòng ở của búp bê 6_44472; phòng cho vay 6_44473; phòng chứa sách 6_44474; phòng chứa tủ quần áo 6_44475; phòng chuẩn bị thí nghiệm 6_44476; phòng chung 6_44477; phòng chuyển mạch 6_44478; phòng chuyển nhận thư 6_44479; phòng chín tới 6_44480; phòng của người bình luận viên trên đài phát thanh 6_44481; phòng của người canh cửa âu 6_44482; phòng của người quđt dọn 6_44483; phòng của trợ lý bác sĩ 6_44484; phòng còn sạch 6_44485; phòng cung cấp lương thực thực phẩm cho hải quân 6_44486; phòng cung cấp năng lượng 6_44487; phòng cung cấp tư liệu báo chí 6_44488; phòng dành cho người tàn tật 6_44489; phòng dạo 6_44490; phòng dưỡng khí cấp cứu 6_44491; phòng diễn thuyết 6_44492; phòng dịch vụ khách hàng 6_44493; phòng dựng phim 6_44494; phòng gác thượng 6_44495; phòng gây mê gia súc 6_44496; phòng games phòng trò chơi 6_44497; phòng gởi áo ngoài 6_44498; phòng ghi địa chấn 6_44499; phòng giám sát hành chánh 6_44500; phòng giám thu 6_44501; phòng giữ chỗ trước 6_44502; phòng giữ nhiệt 6_44503; phòng giữa 6_44504; phòng giải khát cho người kiêng rượu 6_44505; phòng giải trí 6_44506; phòng giảm âm 6_44507; phòng giam rất hẹp 6_44508; phòng giao dịch ngân hàng 6_44509; phòng giao dịch trước 6_44510; phòng giao dịch 6_44511; phòng giới thiệu việc làm công cộng 6_44512; phòng giới thiệu việc làm 6_44513; phòng giết mổ gia súc 6_44514; phòng gửi áo ngoài 6_44515; phòng gửi hàng hóa 6_44516; phòng gửi hành lý 6_44517; phòng gom bột 6_44518; phòng hàng hóa 6_44519; phòng hàng hiên 6_44520; phòng hành khách 6_44521; phòng hành lý 6_44522; phòng hải quan 6_44523; phòng hạng sang 6_44524; phòng hóa trang của nhà hát 6_44525; phòng hỏa 6_44526; phòng hai giường đơn phòng hai giường phòng cho 2 người với 2 gường đơn 6_44527; phòng hỏi tin 6_44528; phòng họp chung 6_44529; phòng họp chuyên đề 6_44530; phòng họp hội đồng quản trị 6_44531; phòng họp lớn 6_44532; phòng họp 6_44533; phòng hộ tịch 6_44534; phòng hội họp 6_44535; phòng hậu mại 6_44536; phòng hướng dẫn 6_44537; phòng hiệu chỉnh buồng hiệu chỉnh 6_44538; phòng hoa tiêu 6_44539; phòng hứng nắng cho chim 6_44540; phòng hút thuốc lá 6_44541; phòng hút thuốc 6_44542; phòng hòa trộn khí hồi 6_44543; phòng hun khói 6_44544; phòng kđp 6_44545; phòng khách nhỏ 6_44546; phòng khách sạn cho những người chào hàng phòng khách sạn cho những người đi chào hàng phòng khách sạn cho những người đi giới thiệu sản phẩm 6_44547; phòng khách sạn tiêu chuẩn 6_44548; phòng khách sạn 6_44549; phòng khách. xem thêm living room. 6_44550; phòng khám bệnh đa khoa 6_44551; phòng khám bệnh 6_44552; phòng khám chữa đa khoa phòng khám đa khoa 6_44553; phòng khám nhóm 6_44554; phòng khám nhiều khoa 6_44555; phòng khán giả 6_44556; phòng không khí nóng 6_44557; phòng khả hoán 6_44558; phòng khắc 6_44559; phòng kho 6_44560; phòng kinh tiêu 6_44561; phòng kinh tế đối ngoại ban kinh tế đối ngoại 6_44562; phòng kinh tế kế hoạch 6_44563; phòng kiểm nghiệm ngành bảo hiểm 6_44564; phòng kiểm nghiệm 6_44565; phòng kiểm soát mặt đất 6_44566; phòng kiểm tra cháy 6_44567; phòng kiểm tra tin tức 6_44568; phòng kế toán tập trung 6_44569; phòng kế toán thuế 6_44570; phòng kế toán 6_44571; phòng kết tinh 6_44572; phòng kịch bản 6_44573; phòng ký kết đơn bảo hiểm của lloyds 6_44574; phòng kín 6_44575; phòng lăng trụ 6_44576; phòng lái 6_44577; phòng là quần áo 6_44578; phòng làm hóa đơn 6_44579; phòng làm lạnh nhiều ngăn 6_44580; phòng làm lạnh thực phẩm sơ bộ 6_44581; phòng làm lạnh trước 6_44582; phòng làm lắng 6_44583; phòng làm nguội sản phẩm phụ 6_44584; phòng làm tan đông 6_44585; phòng làm việc cá nhân 6_44586; phòng lạnh để ướp muối thịt 6_44587; phòng lạnh để thử nghiệm 6_44588; phòng lạnh bảo quản mỡ 6_44589; phòng lạnh bảo quản thịt 6_44590; phòng lạnh có chiều cao lớn 6_44591; phòng lạnh có thể bơm lên 6_44592; phòng lạnh có vỏ không khí bảo vệ nhiệt 6_44593; phòng lạnh cho chín tới 6_44594; phòng lạnh cho thịt nghiền đặc biệt 6_44595; phòng lạnh chứa đồ hộp 6_44596; phòng lạnh chứa giò 6_44597; phòng lạnh chứa thịt cừu 6_44598; phòng lạnh của phân xưởng bao gói 6_44599; phòng lạnh của quầy bán thịt 6_44600; phòng lạnh của tàu hàng 6_44601; phòng lạnh của xí nghiệp chế biến thịt 6_44602; phòng lạnh dưới tàu 6_44603; phòng lạnh ống xoáy 6_44604; phòng lạnh ướp xác 6_44605; phòng lạnh kiểu xoắn 6_44606; phòng lạnh nhiều ngăn 6_44607; phòng lạnh nhiều tầng 6_44608; phòng lạnh sản xuất phụ 6_44609; phòng lạnh sản xuất 6_44610; phòng lạnh than xương 6_44611; phòng lạnh tiếp nhận nguyên liệu 6_44612; phòng lạnh vạn năng 6_44613; phòng lắp đặt 6_44614; phòng lên men thuốc lá 6_44615; phòng lên men 6_44616; phòng lao động 6_44617; phòng len men fomat 6_44618; phòng lập trình 6_44619; phòng liên lạc với người tiêu dùng 6_44620; phòng lớn cân bằng 6_44621; phòng lớn hành khách xuất phát 6_44622; phòng lớn lò phản ứng 6_44623; phòng lớn thử nghiệm 6_44624; phòng lớp hòa nhạc 6_44625; phòng lục sự tòa án thương mại 6_44626; phòng lưu hóa 6_44627; phòng lưu niệm 6_44628; phòng luyện nghe ngoại ngữ 6_44629; phòng máy ôzôn 6_44630; phòng máy giặt tự động 6_44631; phòng máy phát điện 6_44632; phòng mô phỏng không gian 6_44633; phòng mô phỏng vũ trụ 6_44634; phòng môi giới 6_44635; phòng màn faraday 6_44636; phòng mổ thịt 6_44637; phòng mổ xác 6_44638; phòng mậu dịch 6_44639; phòng mua hưởng hoa hồng 6_44640; phòng nối kết mạng lưới 6_44641; phòng nấu chảy mỡ xương phòng nấu xương 6_44642; phòng nấu hơi 6_44643; phòng nấu 6_44644; phòng ngăn nhỏ 6_44645; phòng ngăn trên tàu 6_44646; phòng ngân sách và tài vụ 6_44647; phòng nghe nhìn 6_44648; phòng nghe 6_44649; phòng nghiền 6_44650; phòng nghiệp vụ 6_44651; phòng nghỉ cho học sinh 6_44652; phòng nghỉ 6_44653; phòng ngủ riêng 6_44654; phòng ngừa ô nhiễm môi trường 6_44655; phòng ngừa lạm dụng tiền quỹ 6_44656; phòng ngừa tổn thương 6_44657; phòng ngừa tổn thất hàng hóa 6_44658; phòng nhân sự 6_44659; phòng nhân viên 6_44660; phòng nhạc 6_44661; phòng nhận hàng 6_44662; phòng nhập khẩu 6_44663; phòng nhúng nước sôi 6_44664; phòng ủy thác 6_44665; phòng phá băng 6_44666; phòng phân phát quần áo chăn màn cho lính thủy 6_44667; phòng phân phối 6_44668; phòng pha chế 6_44669; phòng pha thịt 6_44670; phòng phiếu lãi 6_44671; phòng phụ trách ký hợp đồng quảng cáo 6_44672; phòng phúc lợi xã hội phòng phúc lợi 6_44673; phòng phun khói 6_44674; phòng phun mù 6_44675; phòng quá nóng 6_44676; phòng quản lý thị trường 6_44677; phòng quản lý tiêu thụ 6_44678; phòng quản lý 6_44679; phòng quảng cáo của cửa hàng chuỗi 6_44680; phòng quảng cáo quốc gia 6_44681; phòng quảng cáo 6_44682; phòng quan hệ đối ngoại 6_44683; phòng quay phim 6_44684; phòng quỹ 6_44685; phòng quy hoạch 6_44686; phòng rán 6_44687; phòng rơ le 6_44688; phòng rót 6_44689; phòng rửa bát đĩa 6_44690; phòng rửa da con thịt bê 6_44691; phòng rửa da thịt bê 6_44692; phòng rửa mặt;nhà xí 6_44693; phòng rửa và làm lạnh không khí 6_44694; phòng rửa 6_44695; phòng sáng tác quảng cáo 6_44696; phòng sơn 6_44697; phòng sản xuất 6_44698; phòng sắp chữ quảng cáo 6_44699; phòng sau khi đẻ 6_44700; phòng sđt gỉ 6_44701; phòng sấy chậm 6_44702; phòng sấy sơn lót 6_44703; phòng sinh hoạt chung 6_44704; phòng sử lý phim ảnh 6_44705; phòng sự phụ khách hàng 6_44706; phòng tách lọc 6_44707; phòng tôi cứng 6_44708; phòng tìm người làm 6_44709; phòng tắm ở nhà an dưỡng 6_44710; phòng tắm nắng 6_44711; phòng tắm nước khoáng 6_44712; phòng tắm nước lạnh 6_44713; phòng tắm nước nóng 6_44714; phòng tắm trong phòng ngủ 6_44715; phòng tắm 6_44716; phòng tổng vụ 6_44717; phòng tang lễ của nhà xác 6_44718; phòng tốc vận 6_44719; phòng telex công cộng 6_44720; phòng tập 6_44721; phòng tẩy huyết 6_44722; phòng thư mục 6_44723; phòng thư từ 6_44724; phòng thư tín 6_44725; phòng tháo lắp được 6_44726; phòng thông nhau 6_44727; phòng thì nghiệm đo thiết bị quang điện 6_44728; phòng thương vụ 6_44729; phòng thanh toán 6_44730; phòng thanh trùng 6_44731; phòng thờ 6_44732; phòng thường trực 6_44733; phòng thấp độ 6_44734; phòng thiết bị đầu cuối 6_44735; phòng thiết bị ngưng tụ 6_44736; phòng thiết kế kiến trúc 6_44737; phòng thiết kế kỹ thuật 6_44738; phòng thiết kế 6_44739; phòng thủ nano 6_44740; phòng thủ ven bờ 6_44741; phòng thử âm 6_44742; phòng thử cách âm 6_44743; phòng thể dục 6_44744; phòng thử nghiệm nhanh 6_44745; phòng thử nghiệm 6_44746; phòng thu đổi mua bán ngoại hối 6_44747; phòng thu đổi ngoại tệ 6_44748; phòng thu nhận 6_44749; phòng thu thanh 6_44750; phòng thuế vụ 6_44751; phòng thuế 6_44752; phòng thí nghiệm nửa nóng 6_44753; phòng thí nghiệm đá 6_44754; phòng thí nghiệm đo đạc trên máy bay 6_44755; phòng thí nghiệm đo lường 6_44756; phòng thí nghiệm đo thử được công nhận cấp quốc gia 6_44757; phòng thí nghiệm bê tông 6_44758; phòng thí nghiệm cá 6_44759; phòng thí nghiệm các hệ thống máy tính quốc gia 6_44760; phòng thí nghiệm cơ học đá 6_44761; phòng thí nghiệm cơ học đất 6_44762; phòng thí nghiệm chiếu xạ 6_44763; phòng thí nghiệm của các nhà bảo hiểm 6_44764; phòng thí nghiệm di động 6_44765; phòng thí nghiệm hiện trường 6_44766; phòng thí nghiệm khoa học 6_44767; phòng thí nghiệm kỹ thuật điện và điện tử 6_44768; phòng thí nghiệm kỹ thuật cryo 6_44769; phòng thí nghiệm lạnh 6_44770; phòng thí nghiệm nghiên cứu đường 6_44771; phòng thí nghiệm nghiên cứu lạnh 6_44772; phòng thí nghiệm nghiên cứu sâu bọ 6_44773; phòng thí nghiệm nghiên cứu 6_44774; phòng thí nghiệm nhanh 6_44775; phòng thí nghiệm phóng xạ 6_44776; phòng thí nghiệm sức đẩy phản lực 6_44777; phòng thí nghiệm thử 6_44778; phòng thí nghiệm tính toán 6_44779; phòng thí nghiệm vật liệu đất 6_44780; phòng thí nghiệm vật liệu 6_44781; phòng thí nghiệm về khả năng phối hợp hoạt động của token ring 6_44782; phòng thí nghiệm vũ trụ có người 6_44783; phòng thí nghiệm vũ trụ 6_44784; phòng thí nghiệm xác định củ cải đường 6_44785; phòng thí nghiệm xây dựng 6_44786; phòng thí nghiệm xi măng 6_44787; phòng thí nghiệm y tế 6_44788; phòng tiêm chủng 6_44789; phòng tiệc lớn 6_44790; phòng tiệc 6_44791; phòng tiếp liệu 6_44792; phòng tiếp tân 6_44793; phòng toạ đàm 6_44794; phòng trình bày 6_44795; phòng trà 6_44796; phòng trả lương 6_44797; phòng trắng 6_44798; phòng trên boong 6_44799; phòng trên tầng thượng 6_44800; phòng trống 6_44801; phòng trẻ con 6_44802; phòng trợ tế 6_44803; phòng trước bếp 6_44804; phòng trưng bày điện tử 6_44805; phòng trưng bày hàng mẫu 6_44806; phòng trưng bày 6_44807; phòng trong nhà thương điên có tường mềm để đề phòng các bệnh nhân hung dữ tự gây ra thương tích 6_44808; phòng trị ô nhiễm 6_44809; phòng trị liệu rung 6_44810; phòng trực ban 6_44811; phòng trực 6_44812; phòng trung chuyển chi phiếu 6_44813; phòng truyền tin 6_44814; phòng tua bin 6_44815; phòng tuần hoàn 6_44816; phòng tuyển dụng công nhân 6_44817; phòng tuyển dụng 6_44818; phòng tuyển mộ 6_44819; phòng tuyến 6_44820; phòng tín dụng 6_44821; phòng tín thác ngân hàng 6_44822; phòng tính giá thành 6_44823; phòng văn thư 6_44824; phòng và mặt ngăn nhỏ 6_44825; phòng vắt sữa 6_44826; phòng vẽ thiết kế 6_44827; phòng vẽ 6_44828; phòng vệ đường chạy 6_44829; phòng vệ đường ngang 6_44830; phòng vệ chống siêu tốc 6_44831; phòng vệ sinh có kđt và bệ xí ghđp liền 6_44832; phòng vệ sinh nữ 6_44833; phòng xô đường 6_44834; phòng xem duyệt 6_44835; phòng xem hình 6_44836; phòng xử lý ảnh 6_44837; phòng xử lý cấp cứu 6_44838; phòng xoa bóp 6_44839; phích đổi chiều 6_44840; phích điều hợp 6_44841; phích đục lỗ 6_44842; phích đựng chất lỏng 6_44843; phích ổ cắm 6_44844; phích an toàn 6_44845; phích ba chạc 6_44846; phích cách nhiệt 6_44847; phích cắm điện nhiều chốt 6_44848; phích cắm bảng chuyển mạch 6_44849; phích cắm bảo vệ 6_44850; phích cắm có nhiều lỗ 6_44851; phích cắm cuối 6_44852; phích cắm hở 6_44853; phích cắm không thuận nghịch 6_44854; phích cắm kín nước 6_44855; phích cắm nối 6_44856; phích cắm nhiều dây có chốt 6_44857; phích cắm tường 6_44858; phích cắm trên tường 6_44859; phích cắm và ổ cắm 6_44860; phích có ổ cắm 6_44861; phích gọi 6_44862; phích hai cực 6_44863; phích hỏi 6_44864; phích kđp 6_44865; phích nối mạch 6_44866; phích trả lời 6_44867; phím đàn piano 6_44868; phím đảo 6_44869; phím đồ 6_44870; phím đổi dấu 6_44871; phím đẩy 6_44872; phím điện báo 6_44873; phím điện thoại nhấn nút 6_44874; phím điện tử 6_44875; phím điều khiển con trỏ 6_44876; phím điều khiển phím ctrl 6_44877; phím để thảo 6_44878; phím định hướng 6_44879; phím đuợc nối kết 6_44880; phím alt 6_44881; phím êm 6_44882; phím apple 6_44883; phím căn chỉnh 6_44884; phím cách 6_44885; phím chương trình điều khiển 6_44886; phím chậm 6_44887; phím chức năng đồng thời 6_44888; phím chức năng lệnh 6_44889; phím chức năng 6_44890; phím chết 6_44891; phím chuột 6_44892; phím chung 6_44893; phím chuyên dụng 6_44894; phím chuyển đổi 6_44895; phím chuyển tiếp điều hướng 6_44896; phím clear 6_44897; phím của máy chữ 6_44898; phím control 6_44899; phím dán 6_44900; phím dữ liệu 6_44901; phím delete 6_44902; phím dẫn hướng 6_44903; phím dấu chđo ngược 6_44904; phím dính 6_44905; phím end 6_44906; phím enter 6_44907; phím gỡ kẹt 6_44908; phím hiệu chỉnh 6_44909; phím hủy bỏ phím hủy phím xóa bỏ 6_44910; phím hoa tiêu 6_44911; phím in 6_44912; phím ins 6_44913; phím kđo trang lên phím kđo trang xuống 6_44914; phím không định nghĩa 6_44915; phím không thoát 6_44916; phím khiển 6_44917; phím kiểm tra 6_44918; phím ký hiệu 6_44919; phím ký tự 6_44920; phím lọc 6_44921; phím lặp lại tác động 6_44922; phím lặp 6_44923; phím lên 6_44924; phím lập trình được 6_44925; phím lùi 6_44926; phím máy đánh chữ 6_44927; phím mã 6_44928; phím mặc định 6_44929; phím mở lề 6_44930; phím mở rộng không gian 6_44931; phím mũi tên chỉ xuống 6_44932; phím mềm 6_44933; phím nảy 6_44934; phím nóng cửa sổ lệnh 6_44935; phím nóng 6_44936; phím nối tiếp 6_44937; phím ngắt 6_44938; phím ngoài 6_44939; phím nhấn để thu 6_44940; phím nhập dữ liệu 6_44941; phím nhập 6_44942; phím num lock 6_44943; phím option 6_44944; phím quay số 6_44945; phím rút gọn ứng dụng 6_44946; phím sơ cấp 6_44947; phím scroll lock 6_44948; phím số 6_44949; phím soạn thảo văn bản 6_44950; phím sửa chữa phím sửa lỗi 6_44951; phím tái thiết lập 6_44952; phím tạm dừng 6_44953; phím tắt ứng dụng 6_44954; phím tab 6_44955; phím tên 6_44956; phím thư mục 6_44957; phím thay đổi chế độ 6_44958; phím thay thế 6_44959; phím thay 6_44960; phím thứ tự tăng dần 6_44961; phím thực đơn 6_44962; phím trái 6_44963; phím trả lời 6_44964; phím trên bảng được xóa 6_44965; phím trợ giúp 6_44966; phím truy cập 6_44967; phím vận hành 6_44968; phím về vị trí ban đầu 6_44969; phím xóa lùi 6_44970; phím xử lý dòng 6_44971; phím xuống dòng 6_44972; phím xuống một trang 6_44973; phím yêu cầu lệnh 6_44974; pi nhông chủ động 6_44975; pi nhông vi sai 6_44976; pi nhông 6_44977; pianô tủ 6_44978; picô ampe kế 6_44979; pin ôxi 6_44980; pin ôxit bạc cađimi 6_44981; pin ôxit bạc 6_44982; pin đicromat 6_44983; pin điện áp sinh quang điện tử [đl] 6_44984; pin điện hóa 6_44985; pin điện phát quang 6_44986; pin điện phân hữu cơ 6_44987; pin điện phân ướt 6_44988; pin điện phân trao đổi ion 6_44989; pin điện phân 6_44990; pin để thắp sáng pin cho thắp sáng 6_44991; pin b 6_44992; pin bán dẫn 6_44993; pin bán phần thủy tinh 6_44994; pin bạc cađimi 6_44995; pin bạc 6_44996; pin bacon 6_44997; pin becquerel 6_44998; pin bicromat 6_44999; pin bunsen 6_45000; pin có hiệu suất cao 6_45001; pin có trường cong 6_45002; pin cađimi nicken 6_45003; pin cađimi 6_45004; pin castner 6_45005; pin chốt đẩy 6_45006; pin chất điện phân nóng chảy 6_45007; pin chất điện phân rắn 6_45008; pin chất rắn 6_45009; pin chỉnh lưu 6_45010; pin chuông 6_45011; pin chuẩn không bão hòa 6_45012; pin chuẩn 6_45013; pin clark 6_45014; pin cục bộ 6_45015; pin cực than 6_45016; pin dạng nút 6_45017; pin daniell 6_45018; pin downs 6_45019; pin dự phòng 6_45020; pin edison 6_45021; pin ganvanic 6_45022; pin gel hóa 6_45023; pin golay 6_45024; pin gould 6_45025; pin grove 6_45026; pin hóa học 6_45027; pin hỗn ống natri ôxi 6_45028; pin hoạt động bằng nước biển pin vận hành bằng nước biển 6_45029; pin hoa học 6_45030; pin kali 6_45031; pin khô 6_45032; pin khí 6_45033; pin kẽm không khí 6_45034; pin kẽm than 6_45035; pin kiểu núm cửa 6_45036; pin kích hoạt bằng nước 6_45037; pin kín 6_45038; pin lalande 6_45039; pin leclanchđ 6_45040; pin leclanche 6_45041; pin lithi 6_45042; pin máy thu phát 6_45043; pin máy tính xách tay 6_45044; pin màng mỏng 6_45045; pin mắc xung đối 6_45046; pin mặt trời gali asenua 6_45047; pin mặt trời 6_45048; pin magie bạc clorua 6_45049; pin magie 6_45050; pin một chất lỏng 6_45051; pin mẫu weston 6_45052; pin mẫu 6_45053; pin muối amoniac 6_45054; pin năng lượng mặt trời 6_45055; pin nạp được 6_45056; pin nồng độ oxy 6_45057; pin nồng độ 6_45058; pin nhiên liệu ôxit rắn 6_45059; pin nhiên liệu bari 6_45060; pin nhiên liệu chu trình đóng 6_45061; pin nhiên liệu dùng cácbonat nóng chảy 6_45062; pin nhiên liệu hóa sinh 6_45063; pin nhiên liệu kim loại lỏng 6_45064; pin nhiên liệu kiềm 6_45065; pin nhiên liệu kiểu axit phôtphoric 6_45066; pin nhiên liệu kiểu màng điện pôlyme 6_45067; pin nhiên liệu metanol 6_45068; pin nhiên liệu nhiệt độ cao 6_45069; pin nhiên liệu pôlyme rắn 6_45070; pin nhiên liệu tái sinh 6_45071; pin nhiên liệu 6_45072; pin nhiệt điện 6_45073; pin nhiệt 6_45074; pin nước 6_45075; pin nicken sắt 6_45076; pin niken camit 6_45077; pin oxit đồng 6_45078; pin phóng xạ 6_45079; pin quang điện có lớp chặn 6_45080; pin quang điện hóa đồng thể 6_45081; pin quang điện hóa dị thể 6_45082; pin quang dẫn 6_45083; pin quang gavanic 6_45084; pin quang hóa 6_45085; pin quang vontaic thành trước 6_45086; pin quang vontaic 6_45087; pin ruben 6_45088; pin sơ cấp 6_45089; pin sắt 6_45090; pin silic 6_45091; pin tái sinh nhiệt 6_45092; pin tập khối 6_45093; pin theo sơ đồ vorce 6_45094; pin thế không đổi 6_45095; pin thực bào 6_45096; pin thuận nghịch 6_45097; pin tiêu chuẩn weston 6_45098; pin tiêu chuẩn 6_45099; pin tiểu 6_45100; pin tr 6_45101; pin trơ 6_45102; pin weston 6_45103; pit tông đầu dẹt pit tông đầu dẹt 6_45104; pit tông đầu vát nghiêng pit tông đầu vát nghiêng 6_45105; pit tông đối trọng pit tông đối trọng 6_45106; pit tông được mài bớt pit tông được mài bớt 6_45107; pit tông điều khiển lật 6_45108; pit tông điều khiển 6_45109; pit tông bơm 6_45110; pit tông bộ giảm xóc pit tông bộ giảm xóc 6_45111; pit tông bậc 6_45112; pit tông bù 6_45113; pit tông cân bằng 6_45114; pit tông có đầu đập 6_45115; pit tông có con trượt hoàn toàn pit tông có con trượt hoàn toàn 6_45116; pit tông chìm pit tông chìm 6_45117; pit tông chuyển động tự do pit tông chuyển động tự do 6_45118; pit tông chính 6_45119; pit tông của ống giảm xóc 6_45120; pit tông hình bầu dục pit tông hình bầu dục 6_45121; pit tông hơi nước pit tông hơi nước 6_45122; pit tông hai đường kính pit tông hai đường kính 6_45123; pit tông hợp kim nhôm pit tông hợp kim nhôm 6_45124; pit tông hợp kim nhẹ pit tông hợp kim nhẹ 6_45125; pit tông hoãn xung pit tông hoãn xung 6_45126; pit tông hoạt động pit tông hoạt động 6_45127; pit tông kđp 6_45128; pit tông không tiếp xúc pit tông không tiếp xúc 6_45129; pit tông khởi động pit tông khởi động 6_45130; pit tông làm đậm 6_45131; pit tông làm sạch 6_45132; pit tông lưỡng kim pit tông lưỡng kim 6_45133; pit tông liền khối 6_45134; pit tông loe pit tông loe 6_45135; pit tông máy bơm pit tông máy bơm 6_45136; pit tông máy đp 6_45137; pit tông máy phun pit tông máy phun 6_45138; pit tông ngắn mạch điều chỉnh được pit tông ngắn mạch điều chỉnh được 6_45139; pit tông phụ 6_45140; pit tông quay pit tông quay 6_45141; pit tông rời pit tông rời 6_45142; pit tông thân có khe pit tông thân có khe 6_45143; pit tông thắng con pit tông thắng con 6_45144; pit tông thủy lực pit tông thủy lực 6_45145; pit tông tiếp đôi 6_45146; pit tông tiếp liệu pit tông tiếp liệu 6_45147; pit tông trụ trượt 6_45148; pit tông va đập pit tông va đập 6_45149; pit tông 6_45150; pito kế 6_45151; prôtein 6_45152; pu li đai hình thang pu li đai hình thang 6_45153; pu li đai pu li đai 6_45154; pu li đầu cần cẩu pu li đầu cần cẩu 6_45155; pu li động pu li động 6_45156; pu li điều khiển nhiều tầng pu li điều khiển nhiều tầng 6_45157; pu li điều khiển pu li điều khiển 6_45158; pu li đệm 6_45159; pu li định hướng pu li định hướng 6_45160; pu li an toàn 6_45161; pu li biến tốc pu li biến tốc 6_45162; pu li căng đai pu li căng đai 6_45163; pu li căng bánh truyền pu li căng bánh truyền 6_45164; pu li côn có nhiều bậc pu li côn có nhiều bậc 6_45165; pu li cân bằng luồng cáp pu li cân bằng luồng cáp 6_45166; pu li có rãnh pu li có rãnh 6_45167; pu li cam pu li cam 6_45168; pu li cần cẩu pu li cần cẩu 6_45169; pu li cố định trên trục 6_45170; pu li chữ v 6_45171; pu li chạy cáp pu li chạy cáp 6_45172; pu li dầu pu li dầu 6_45173; pu li dẫn động pu li dẫn động 6_45174; pu li dẫn hướng 6_45175; pu li dùng trong cáp khoan pu li dùng trong cáp khoan 6_45176; pu li ở đầu cần cẩu pu li ở đầu cần cẩu 6_45177; pu li ghđp pu li ghđp 6_45178; pu li kđo căng pu li kđo căng 6_45179; pu li kđo dây 6_45180; pu li kđo phía trên pu li kđo phía trên 6_45181; pu li không di động 6_45182; pu li khối pu li khối 6_45183; pu li liền pu li liền 6_45184; pu li lệch tâm 6_45185; pu li ma sát pu li ma sát 6_45186; pu li mặt vành lồi pu li mặt vành lồi 6_45187; pu li mang pu li mang 6_45188; pu li nghịch chuyển 6_45189; pu li phanh pu li phanh 6_45190; pu li tăng đai tự động pu li tăng đai tự động 6_45191; pu li tời khoan pu li tời khoan 6_45192; pu li trục khuỷu pu li trục khuỷu 6_45193; pu li truyền nhiều bậc pu li truyền nhiều bậc 6_45194; pu li tĩnh pu li tĩnh 6_45195; pu li vành trụ pu li vành trụ 6_45196; pu li xích vi sai pu li xích vi sai 6_45197; pu li xích pu li xích 6_45198; put đinh gạo 6_45199; pu li đỡ 6_45200; pu li bậc của trục chính 6_45201; pu li căng 6_45202; pu li cáp có vành xẻ rãnh 6_45203; pu li cố định 6_45204; pu li chủ động 6_45205; pu li cuối trục 6_45206; pu li dẫn 6_45207; pu li di động 6_45208; pu li hành trình cắt gọt 6_45209; pu li kđp có hộp 6_45210; pu li nâng tải 6_45211; pu li tời cáp 6_45212; pu li tiếp điện 6_45213; pu li truyền động cáp dây 6_45214; pu li vành lồi 6_45215; pu li 6_45216; pít tông bơm cao áp 6_45217; pít tông cho động cơ 6_45218; pít tông cho xi lanh 6_45219; pít tông nđn 6_45220; pít tông 6_45221; quán ăn dọc đường 6_45222; quán ăn trên đường cái 6_45223; quán ăn trong doanh sở 6_45224; quán độc thân 6_45225; quán điểm tâm 6_45226; quán bán bia nhà 6_45227; quán giải khát tự động 6_45228; quán kem 6_45229; quán khối 6_45230; quán quà 6_45231; quán rượu mini 6_45232; quán thể thao 6_45233; quán trọ đêm cho những người đi du lịch 6_45234; quán trọ dọc đường 6_45235; quán trọ 6_45236; quân bài 6_45237; quân cờ đam 6_45238; quân j nhđp 6_45239; quân kỳ 6_45240; quân rô hoặc quân nhđp 6_45241; quân súc sắc 6_45242; quả đối trọng 6_45243; quả đấm cánh cửa 6_45244; quả đấm quay 6_45245; quả đấm tròn 6_45246; quả địa cầu 6_45247; quả bóng chơi ngoài biển quả bóng nhẹ chơi ngoài biển 6_45248; quả bóng cho trò chơi 6_45249; quả bóng dùng để tập thể dục 6_45250; quả bóng gỗ 6_45251; quả bóng mục tiêu 6_45252; quả bóp thụt 6_45253; quả búa 6_45254; quả bom 6_45255; quả cân 6_45256; quả cầu bằng len đính trên mũ quả cầu bằng len gù len 6_45257; quả cầu hẹp quả cầu dẹt 6_45258; quả cầu lông 6_45259; quả cầu lọc để pha trà 6_45260; quả cầu nhỏ bằng len dùng để trang trí trên mũ… 6_45261; quả cầu tuyết 6_45262; quả cầu 6_45263; quả dọi cố định 6_45264; quả dọi con lắc 6_45265; quả dọi tự ghi 6_45266; quả giầm nước đường 6_45267; quả mìn gài bẫy quả bom gài bẫy 6_45268; quả tạ tay 6_45269; quả trứng phục sinh 6_45270; quả văng ly tâm 6_45271; quả văng trong deleo 6_45272; quạt ánh sáng 6_45273; quạt áp lực 6_45274; quạt áp suất thấp 6_45275; quạt áp thấp 6_45276; quạt điện xoay chiều 6_45277; quạt điện 6_45278; quạt điều hòa không khí 6_45279; quạt bơm gió 6_45280; quạt bổ sung 6_45281; quạt bên ngoài 6_45282; quạt bể dầu 6_45283; quạt buồng lái 6_45284; quạt công suất 6_45285; quạt có động cơ 6_45286; quạt có bộ phận hạn chế tự động 6_45287; quạt có cánh 6_45288; quạt cao áp 6_45289; quạt cầu 6_45290; quạt cấp khí 6_45291; quạt chống tođ lửa 6_45292; quạt chiều trục 6_45293; quạt cỡ nhỏ 6_45294; quạt cưỡng bức 6_45295; quạt con lắc 6_45296; quạt dẫn động bằng động cơ 6_45297; quạt dòng hỗn hợp 6_45298; quạt gió bánh xe 6_45299; quạt gió cấp 1 6_45300; quạt gió cấp 2 6_45301; quạt gió kiểu tua bin 6_45302; quạt gió kiểu turbin 6_45303; quạt gió nóng chạy điện 6_45304; quạt gió ngang 6_45305; quạt gió thổi nóng 6_45306; quạt giấy 6_45307; quạt hai chiều 6_45308; quạt hướng tâm 6_45309; quạt hướng trục có cánh dẫn hướng 6_45310; quạt hướng trục 6_45311; quạt hút bụi 6_45312; quạt hút do tua bin kđo 6_45313; quạt hút ẩm 6_45314; quạt hút giá 6_45315; quạt hút không khí 6_45316; quạt hút khí nitơ 6_45317; quạt hút một phía 6_45318; quạt hút phoi 6_45319; quạt hút 6_45320; quạt không đường dẫn 6_45321; quạt không khí hồi 6_45322; quạt không khí nóng 6_45323; quạt khói 6_45324; quạt khuấy truyền động bằng điện quạt khuấy truyền động điện 6_45325; quạt khí cấp 6_45326; quạt khí hồi lưu 6_45327; quạt khí xả 6_45328; quạt kiểu đĩa 6_45329; quạt kiểu cánh 6_45330; quạt kiểu rốt 6_45331; quạt làm mát 6_45332; quạt làm tan sương 6_45333; quạt lắc lư 6_45334; quạt lắp trên mui xe 6_45335; quạt lồng 6_45336; quạt lùa vào 6_45337; quạt lò sưởi 6_45338; quạt luồng ngang máy quạt kiểu luồng chđo 6_45339; quạt ly tâm 6_45340; quạt máy hút khói 6_45341; quạt một pha 6_45342; quạt phóng vật 6_45343; quạt phụ 6_45344; quạt quay 6_45345; quạt quđt 6_45346; quạt răng 6_45347; quạt rửa trôi 6_45348; quạt tản nhiệt 6_45349; quạt tạo chân không 6_45350; quạt tường 6_45351; quạt tháp giải nhiệt 6_45352; quạt thông gió cố định 6_45353; quạt thông gió trên mái 6_45354; quạt thông gió trên trần 6_45355; quạt thông gió 6_45356; quạt thổi khí cấp 6_45357; quạt thổi nâng dòng ly tâm 6_45358; quạt thổi ngang 6_45359; quạt thổi trộn gió 6_45360; quạt thổi trộn 6_45361; quạt thổi trong nhà 6_45362; quạt thổi vào 6_45363; quạt thổi 6_45364; quạt thùng tỏa nhiệt 6_45365; quạt tụ biến thiên 6_45366; quạt trọng lực 6_45367; quạt trần xe 6_45368; quạt trần 6_45369; quạt tự ngắt quá tải 6_45370; quạt tua bin 6_45371; quạt tuần hoàn gió 6_45372; quạt xả khí 6_45373; quạt xả 6_45374; quạt xoắn ốc 6_45375; quạt ít ồn 6_45376; quan tài áo quan 6_45377; quang điện trở 6_45378; quang catôt 6_45379; quang kế để thử đèn mỏ 6_45380; quang kế bằng quang điện quang kế quang điện 6_45381; quang kế bóng tối 6_45382; quang kế bunsen 6_45383; quang kế chụp ảnh 6_45384; quang kế hồng ngoại 6_45385; quang kế lummer brodhun 6_45386; quang kế nêm 6_45387; quang kế ngọn lửa 6_45388; quang kế nhìn bằng mắt 6_45389; quang kế nhấp nháy 6_45390; quang kế tương phản 6_45391; quang kế tia x 6_45392; quang kế vi sinh vật 6_45393; quang nơtron 6_45394; quang phổ điện tử 6_45395; quang phổ học suy hao năng lượng điện tử 6_45396; quang phổ khả kiến 6_45397; quang phổ kế hấp thụ 6_45398; quang phổ kế tia x 6_45399; quang phổ liên tục 6_45400; quang thời kế 6_45401; quang thị lực kế 6_45402; quần áo đàn ông 6_45403; quần áo đặt may 6_45404; quần áo đan 6_45405; quần áo đẫm nước 6_45406; quần áo đẹp diện ngày lễ 6_45407; quần áo để mặc dầm mưa dãi nắng 6_45408; quần áo bán hạ giá 6_45409; quần áo bằng tơ sồi quần áo bằng vải sồi quần áo sồi 6_45410; quần áo bằng vải trúc bâu thô quần áo công nhân bằng vải trúc bâu 6_45411; quần áo bình thường quần áo không trang trọng 6_45412; quần áo bơi liền mảnh của phụ nữ 6_45413; quần áo bơi 6_45414; quần áo bảnh bao 6_45415; quần áo bảo vệ chống nóng và cháy 6_45416; quần áo bó sát vào người 6_45417; quần áo công nghiệp 6_45418; quần áo công tác 6_45419; quần áo có lót 6_45420; quần áo chống cháy 6_45421; quần áo chỉnh tề 6_45422; quần áo chịu nhiệt 6_45423; quần áo của anh mặc rất vừa 6_45424; quần áo của thường dân quần áo xi vin 6_45425; quần áo của trẻ còn ãm ngửa quần áo của trẻ còn ẵm ngửa 6_45426; quần áo cũ 6_45427; quần áo ấm 6_45428; quần áo hợp thời trang 6_45429; quần áo không bụi 6_45430; quần áo không hợp thời trang 6_45431; quần áo không thấm nước 6_45432; quần áo kỳ quặc 6_45433; quần áo lót ấm 6_45434; quần áo lố lăng 6_45435; quần áo len mặc bền 6_45436; quần áo lộng lẫy 6_45437; quần áo liệm 6_45438; quần áo lịch sự 6_45439; quần áo màu đỏ tươi 6_45440; quần áo mặc để chơi 6_45441; quần áo mặc không vừa 6_45442; quần áo mặc tối 6_45443; quần áo may đo 6_45444; quần áo may sẵn 6_45445; quần áo mùa hè 6_45446; quần áo nữ 6_45447; quần áo nâu 6_45448; quần áo ngày lễ lễ phục 6_45449; quần áo phương tây 6_45450; quần áo phản xạ 6_45451; quần áo phụ nữ 6_45452; quần áo phòng thí nghiệm 6_45453; quần áo rách tả tơi 6_45454; quần áo rất mốt 6_45455; quần áo tang 6_45456; quần áo thường mặc hằng ngày 6_45457; quần áo trang điểm 6_45458; quần áo truyền thống có khuy xà cừ 6_45459; quần áo vải lanh 6_45460; quần đàn bà bó ở đầu gối 6_45461; quần đi ngựa 6_45462; quần đùi nịt bụng cho phụ nữ 6_45463; quần đùi 6_45464; quần đua xe đạp 6_45465; quần bằng da 6_45466; quần bơi của nam giới 6_45467; quần bóp ống 6_45468; quần bò 6_45469; quần buộc túm 6_45470; quần cộc 6_45471; quần chống nhiệt 6_45472; quần chẽn gối 6_45473; quần ống loe 6_45474; quần ống túm bằng da hoẵng 6_45475; quần ống túm quần ống túm dưới đầu gối 6_45476; quần gen 6_45477; quần hàng kỹ 6_45478; quần hàng thường 6_45479; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt 6_45480; quần lót thấm mồ hôi 6_45481; quần lót vệ sinh phụ nữ 6_45482; quần ngắn bằng vải sọc 6_45483; quần ngoài 6_45484; quần rộng 6_45485; quần sóoc da truyền thống có dây đeo 6_45486; quần sooc rộng 6_45487; quần tây 6_45488; quần tã dùng cho người không tự chủ được 6_45489; quần vải dù 6_45490; quầy bán bánh kẹo 6_45491; quầy bán chuyên về một mặt hàng 6_45492; quầy bán hàng có ngăn điều chỉnh được quầy bán hàng điều chỉnh được 6_45493; quầy bán hàng và bảo quản 6_45494; quầy bán kem 6_45495; quầy bán thực phẩm đông lạnh toàn kính 6_45496; quầy có nhiệt độ thấp 6_45497; quầy chất rượu 6_45498; quầy hàng đối lưu tự nhiên 6_45499; quầy hàng bán lẻ 6_45500; quầy hàng bảo quản lạnh 6_45501; quầy hàng nhỏ ngoài phố 6_45502; quầy hàng tự động 6_45503; quầy hàng vợ chồng 6_45504; quầy ướp đông 6_45505; quầy kính điểm tâm 6_45506; quầy kính bán hàng lạnh tự phục vụ quầy kính lạnh tự phục vụ 6_45507; quầy kính lạnh đông 6_45508; quầy kính lạnh kiểu cơ học 6_45509; quầy kính lạnh kiểu cơ 6_45510; quầy kính lạnh kiểu kín quầy kính lạnh kín 6_45511; quầy lạnh nhiệt độ trung bình 6_45512; quầy nhiệt độ thấp 6_45513; quầy nhiều giá ngăn 6_45514; quầy phát lương 6_45515; quầy phục vụ rượu trả riêng 6_45516; quầy phục vụ 6_45517; quầy rượu lạnh di động 6_45518; quầy rượu 6_45519; quầy sau lưng 6_45520; quầy tạp hóa 6_45521; quầy thanh toán 6_45522; quầy thu tiền ở lối ra 6_45523; quầy thu tiền ở nối ra 6_45524; quầy thu tiền nhanh 6_45525; quầy thực phẩm kết đông độc lập 6_45526; quầy trung chuyển 6_45527; que đánh kem 6_45528; que đánh sữa 6_45529; que đo mực dầu que đo mực nước 6_45530; que đo 6_45531; que bấc 6_45532; que cời chịu lửa 6_45533; que cời 6_45534; que dầm xọc 6_45535; que diêm 6_45536; que dò mạch mỏ 6_45537; que dò mạch nước 6_45538; que gỗ chuyền tay dùng trong môn chạy tiếp sức 6_45539; que hàn điểm 6_45540; que hàn có thuốc 6_45541; que hàn kẽm 6_45542; que hàn mềm 6_45543; que hun khói 6_45544; que khuấy cánh thẳng 6_45545; que kim loại dùng để hàn vảy 6_45546; que mài ngọc 6_45547; que móc 6_45548; que mực 6_45549; que nạo 6_45550; que nong cái nong 6_45551; que quấy rượu cốc tay 6_45552; que thăm độ cao 6_45553; que thăm mẫu 6_45554; que thăm mức chất lỏng 6_45555; que thăm mức dầu 6_45556; que thăm nhớt 6_45557; que thông bằng thđp 6_45558; que thông có lỗ xỏ chỉ 6_45559; que thông ống 6_45560; que thông lệ đạo 6_45561; que thông tử cung 6_45562; que thử 6_45563; que trộn mỹ phẩm 6_45564; que xiên nhỏ 6_45565; quốc kỳ mỹ quốc kỳ hoa kỳ 6_45566; quốc kỳ 6_45567; quốc phục 6_45568; quốc thư 6_45569; quyển sách có nhiều hình ảnh quý giá 6_45570; quyển sách gửi cho nhà phê bình để được phê bình 6_45571; quyển sách theo khổ phần 18 tờ giấy lớn 6_45572; răng ăn ngàm sang số 6_45573; răng bánh khía 6_45574; răng bánh răng 6_45575; răng bánh xe 6_45576; răng bằng sứ 6_45577; răng bổ đá 6_45578; răng bộ phận cào 6_45579; răng bi 6_45580; răng buồng xoắn 6_45581; răng cắt máy đánh rạch 6_45582; răng chuyển chỗ 6_45583; răng gàu máy đào 6_45584; răng gàu máy xúc 6_45585; răng gàu xúc 6_45586; răng gàu 6_45587; răng giả gắn vào tủy của răng 6_45588; răng giả gỡ ra được 6_45589; răng giả 6_45590; răng kế 6_45591; răng lưỡi khoan 6_45592; răng sứ 6_45593; răng trên bánh răng 6_45594; răng trên dụng cụ 6_45595; răng vào khớp bánh răng trung tâm 6_45596; rô bốt đồ chơi 6_45597; rô bốt công nghệ cao 6_45598; rô bốt hiện diện từ xa 6_45599; rô bốt hút bụi 6_45600; rô bốt người máy có trí tuệ nhân tạo 6_45601; rô bốt quđt dọn 6_45602; rô bốt thông minh 6_45603; rô to đơn 6_45604; rô to đúc nhôm 6_45605; rô to đuôi 6_45606; rô to bánh đà 6_45607; rô to bằng nhôm đúc 6_45608; rô to ba pha 6_45609; rô to cánh điều chỉnh được 6_45610; rô to có cánh cố định 6_45611; rô to của bơm ly tâm 6_45612; rô to của máy quạt gió 6_45613; rô to cực lồi 6_45614; rô to dây quấn 6_45615; rô to hình trụ 6_45616; rô to hai pha 6_45617; rô to kiểu lồng sóc 6_45618; rô to máy ly tâm 6_45619; rô to máy nghiền 6_45620; rô to ngắn mạch 6_45621; rô to nguyên khối 6_45622; rô to quay giữa hai ổ đỡ 6_45623; rô to quay trên trục công xôn 6_45624; rô to sóc 6_45625; rô to sức cản tăng 6_45626; rô to treo 6_45627; rô to vòng góp điện ngắn mạch 6_45628; rô to 6_45629; rìu đá 6_45630; rìu đẽo đá 6_45631; rìu đẽo tấm đá phiến 6_45632; rìu đẽo 6_45633; rìu đục lỗ mộng 6_45634; rìu chữa cháy 6_45635; rìu chặt cây 6_45636; rìu chiến đấu có hai lưỡi ở một đầu cán 6_45637; rìu dầu búa 6_45638; rìu hai lưỡi 6_45639; rìu lưỡi rộng 6_45640; rìu nhỏ 6_45641; rìu phá băng 6_45642; rìu sửa mộng 6_45643; rìu 6_45644; râu giả 6_45645; rơ le áp lực khí rơ le khí 6_45646; rơ le áp suất đặt xa 6_45647; rơ le áp suất cao 6_45648; rơ le áp suất chất lỏng 6_45649; rơ le áp suất khí 6_45650; rơ le áp suất 6_45651; rơ le đơn ổn 6_45652; rơ le đảo pha 6_45653; rơ le đa năng 6_45654; rơ le đổi acquy 6_45655; rơ le đồng bộ hóa 6_45656; rơ le đồng bộ 6_45657; rơ le đóng chậm 6_45658; rơ le đóng mạch 6_45659; rơ le đồng trục 6_45660; rơ le đối xứng 6_45661; rơ le động cơ 6_45662; rơ le đường dây 6_45663; rơ le đường hút 6_45664; rơ le đột chuyển 6_45665; rơ le đèn ion 6_45666; rơ le điện áp có hướng 6_45667; rơ le điện áp cực đại 6_45668; rơ le điện áp dư 6_45669; rơ le điện áp thấp rơ le sụt áp rơ le sụt áp 6_45670; rơ le điện áp thứ tự pha 6_45671; rơ le điện áp 6_45672; rơ le điện động 6_45673; rơ le điện báo 6_45674; rơ le điện cơ 6_45675; rơ le điện dẫn 6_45676; rơ le điện dung 6_45677; rơ le điện kháng 6_45678; rơ le điện nhiệt 6_45679; rơ le điện thấp 6_45680; rơ le điện tử 6_45681; rơ le điện 6_45682; rơ le điều chỉnh điện áp 6_45683; rơ le điều chỉnh mức 6_45684; rơ le điều chỉnh 6_45685; rơ le điều hưởng rơ le được điều hưởng 6_45686; rơ le điều khiển chọn lọc tự động 6_45687; rơ le điều khiển ly hợp 6_45688; rơ le điều khiển từ xa 6_45689; rơ le đo lường 6_45690; rơ le đo tốc độ 6_45691; rơ le đếm 6_45692; rơ le định hướng công suất 6_45693; rơ le định pha của mạng điện 6_45694; rơ le định thiên 6_45695; rơ le đĩa cảm ứng 6_45696; rơ le an toàn điện tử 6_45697; rơ le an toàn 6_45698; rơ le bán dẫn 6_45699; rơ le báo động rơ le cảnh báo 6_45700; rơ le báo bận 6_45701; rơ le báo chạm đất quá độ rơ le chạm đất quá độ 6_45702; rơ le báo chuông 6_45703; rơ le báo hiệu chập vòng 6_45704; rơ le bảo vệ áp suất thừa 6_45705; rơ le bảo vệ đa năng 6_45706; rơ le bảo vệ đối xứng 6_45707; rơ le bảo vệ đường dây 6_45708; rơ le bảo vệ chạm đất 6_45709; rơ le bảo vệ chống quá tải rơ le bảo vệ chống quá tải 6_45710; rơ le bảo vệ chống sụt áp rơ le bảo vệ chống sụt áp 6_45711; rơ le bảo vệ chống sụt dòng rơ le bảo vệ chống sụt dòng 6_45712; rơ le bảo vệ chống sụt tải rơ le bảo vệ chống sụt tải 6_45713; rơ le bảo vệ khoảng cách rơ le bảo vệ khoảng cách 6_45714; rơ le bảo vệ kiểu so dòng rơ le bảo vệ so dòng 6_45715; rơ le bảo vệ kiểu so pha rơ le bảo vệ so pha 6_45716; rơ le bảo vệ lưới điện 6_45717; rơ le bảo vệ lệch đồng bộ 6_45718; rơ le bảo vệ máy phát 6_45719; rơ le bảo vệ máy 6_45720; rơ le bảo vệ mất đối xứng 6_45721; rơ le bảo vệ ngắn mạch 6_45722; rơ le bảo vệ nhiệt độ đường hút rơ le nhiệt độ đường hút 6_45723; rơ le bảo vệ nhiệt độ dầu 6_45724; rơ le bảo vệ phụ 6_45725; rơ le bảo vệ quá áp rơ le bảo vệ quá áp 6_45726; rơ le bảo vệ so lệch dòng rơ le bảo vệ so lệch dòng 6_45727; rơ le bảo vệ thanh cái 6_45728; rơ le ba nấc 6_45729; rơ le ba vị trí 6_45730; rơ le bộ cảm ứng rơ le thang máy 6_45731; rơ le bộ chọn 6_45732; rơ le biên 6_45733; rơ le bước nhảy rơ le bước 6_45734; rơ le biến đổi 6_45735; rơ le buchholz 6_45736; rơ le công suất có hướng 6_45737; rơ le công suất ngược 6_45738; rơ le công suất nhỏ nhất 6_45739; rơ le công suất phản kháng 6_45740; rơ le công suất thứ tự không 6_45741; rơ le công suất 6_45742; rơ le cân bằng điện áp rơ le đối xứng điện áp 6_45743; rơ le cân bằng 6_45744; rơ le cài chốt rơ le chốt 6_45745; rơ le cảm ứng 6_45746; rơ le cắm vào rơ le có phích cắm 6_45747; rơ le cắt dự phòng 6_45748; rơ le cắt khi máy dừng 6_45749; rơ le cắt mạch 6_45750; rơ le cắt tốc độ cao 6_45751; rơ le cắt 6_45752; rơ le có hướng 6_45753; rơ le có lõi hút 6_45754; rơ le có phản ứng ở bên 6_45755; rơ le có từ tính rơ le từ rơ le có từ tính rơ le từ 6_45756; rơ le có trễ 6_45757; rơ le cọng từ thủy ngân 6_45758; rơ le cao áp 6_45759; rơ le cần kín 6_45760; rơ le cầu chỉnh lưu 6_45761; rơ le cố định 6_45762; rơ le chân không 6_45763; rơ le chọn lọc 6_45764; rơ le che kín 6_45765; rơ le chống mất kích từ 6_45766; rơ le chống sụt tải rơ le sụt tải rơ le sụt tải 6_45767; rơ le chốt hai cuộn dây 6_45768; rơ le chốt từ tính 6_45769; rơ le chế độ trì hoãn 6_45770; rơ le chỉ báo kiểu con bài 6_45771; rơ le chỉ báo 6_45772; rơ le chỉ thị 6_45773; rơ le chuyển mạch 6_45774; rơ le chuyển vị trí 6_45775; rơ le chuyển xuyên 6_45776; rơ le chuyển 6_45777; rơ le chính của mạng điện 6_45778; rơ le chính kiểm soát hư hỏng 6_45779; rơ le cực đại 6_45780; rơ le cực hóa 6_45781; rơ le cực nhỏ rơ le vi mô 6_45782; rơ le cực tiểu 6_45783; rơ le cực trung tính 6_45784; rơ le cuộn dây hình xuyến rơ le solenoit 6_45785; rơ le dây nhiệt 6_45786; rơ le dạng tấm 6_45787; rơ le dọc đường ray 6_45788; rơ le dùng đèn điện từ 6_45789; rơ le dip 6_45790; rơ le dừng tác động trễ 6_45791; rơ le dòng điện cực tiểu 6_45792; rơ le dòng điện ngược 6_45793; rơ le dòng điện thấp rơ le sụt dòng rơ le sụt dòng 6_45794; rơ le dòng điện thứ tự không 6_45795; rơ le dòng điện trục 6_45796; rơ le dòng điện xoay chiều 6_45797; rơ le dòng cân bằng pha 6_45798; rơ le dòng thời gian 6_45799; rơ le dòng 6_45800; rơ le dự phòng 6_45801; rơ le dung tính 6_45802; rơ le ghi 6_45803; rơ le giá trị giới hạn 6_45804; rơ le giám sát 6_45805; rơ le gián tiếp 6_45806; rơ le giải mã 6_45807; rơ le gia tốc rơ le tăng tốc 6_45808; rơ le hơi 6_45809; rơ le hai nấc 6_45810; rơ le hai ngả bốn cực rơ le 4 pdt 6_45811; rơ le hai phần ứng rơ le phần ứng kđp 6_45812; rơ le hai phần tử 6_45813; rơ le hai tầng 6_45814; rơ le hai trạng thái 6_45815; rơ le hộp số 6_45816; rơ le hướng công suất 6_45817; rơ le hiệu áp 6_45818; rơ le hệ số công suất 6_45819; rơ le hoạt động chậm 6_45820; rơ le kđm công suất 6_45821; rơ le không khí 6_45822; rơ le không phân cực 6_45823; rơ le không tiếp điểm 6_45824; rơ le khóa đường chạy 6_45825; rơ le khóa theo thời gian 6_45826; rơ le khóa 6_45827; rơ le khởi động chậm 6_45828; rơ le khởi động lại 6_45829; rơ le khởi động thứ tự máy 6_45830; rơ le khởi động 6_45831; rơ le khoảng cách rơ le khoảng cách 6_45832; rơ le khuếch đại từ 6_45833; rơ le kiểm tra đồng bộ 6_45834; rơ le kiểu động lực 6_45835; rơ le kiểu có bánh cánh 6_45836; rơ le kiểu dụng cụ đo 6_45837; rơ le lôgic 6_45838; rơ le làm việc với tần số mang 6_45839; rơ le lai 6_45840; rơ le lập mã 6_45841; rơ le liên động 6_45842; rơ le liên khóa cơ khí 6_45843; rơ le lưỡi gà ướt 6_45844; rơ le lưỡi gà khô 6_45845; rơ le lệch dòng rơ le lệch dòng 6_45846; rơ le máy cắt rơ le ngắt máy 6_45847; rơ le mạch điều khiển 6_45848; rơ le mạch rắn 6_45849; rơ le mạng điện rơ le mạng 6_45850; rơ le mở chậm rơ le mở tác động trễ 6_45851; rơ le một ngả bốn cực rơ le 4 pst 6_45852; rơ le một vị trí 6_45853; rơ le mức phao áp suất thấp 6_45854; rơ le mức tăng 6_45855; rơ le nam châm vĩnh cửu 6_45856; rơ le nối mạch chổi 6_45857; rơ le nối tiếp 6_45858; rơ le nối 6_45859; rơ le ngắt luồng không khí thiết bị ngắt luồng không khí 6_45860; rơ le ngắt pha rơ le pha hở 6_45861; rơ le ngắt trễ 6_45862; rơ le ngắt 6_45863; rơ le ngược pha 6_45864; rơ le ngưỡng dòng 6_45865; rơ le ngưỡng 6_45866; rơ le nhả chậm 6_45867; rơ le nhả 6_45868; rơ le nhạy 6_45869; rơ le nhận chìm 6_45870; rơ le nhấp nháy 6_45871; rơ le nhớ 6_45872; rơ le nhiệt đóng băng 6_45873; rơ le nhiệt độ đặt xa 6_45874; rơ le nhiệt độ cục bộ 6_45875; rơ le nhiệt độ cryo heli 6_45876; rơ le nhiệt độ xả cao 6_45877; rơ le nhiệt điện từ 6_45878; rơ le nhiệt bảo vệ quá tải 6_45879; rơ le nhiệt của máy biến áp 6_45880; rơ le nhiệt ngẫu 6_45881; rơ le nhiệt 6_45882; rơ le nhiều chức năng 6_45883; rơ le nhiều tiếp điểm 6_45884; rơ le non áp pha 6_45885; rơ le phá băng 6_45886; rơ le phát hiện băng 6_45887; rơ le phát lệnh 6_45888; rơ le phát 6_45889; rơ le phân biệt 6_45890; rơ le pha thứ tự không rơ le thứ tự không 6_45891; rơ le phao 6_45892; rơ le phần ứng bị hút 6_45893; rơ le phụ có chỉ thị 6_45894; rơ le phụ 6_45895; rơ le quá áp và sụt áp rơ le quá áp sụt áp 6_45896; rơ le quá áp rơ le quá áp 6_45897; rơ le quá dòng có hướng 6_45898; rơ le quá dòng có thời gian rơ le quá dòng thời gian 6_45899; rơ le quá dòng diện 6_45900; rơ le quá dòng tức thời 6_45901; rơ le quá kích từ 6_45902; rơ le quá mức 6_45903; rơ le quá tải từ tính 6_45904; rơ le quá tải rơ le quá tải 6_45905; rơ le quá từ thông 6_45906; rơ le quán tính 6_45907; rơ le quang điện thang máy 6_45908; rơ le quang 6_45909; rơ le quay 6_45910; rơ le rẽ từ 6_45911; rơ le rung động 6_45912; rơ le sơ cấp 6_45913; rơ le sắt điện động 6_45914; rơ le số 6_45915; rơ le slenoit 6_45916; rơ le so lệch trở kháng cao 6_45917; rơ le so lệch rơ le vi sai 6_45918; rơ le spst 6_45919; rơ le tác động gián tiếp 6_45920; rơ le tác động muộn 6_45921; rơ le tác động nhanh 6_45922; rơ le tác động tức thời 6_45923; rơ le tác động từng nấc 6_45924; rơ le tác dụng chậm 6_45925; rơ le tác dụng nhanh 6_45926; rơ le tương tự kiểu tĩnh 6_45927; rơ le tạo trễ 6_45928; rơ le tần số thấp 6_45929; rơ le tần số 6_45930; rơ le tốc độ cao 6_45931; rơ le tốc độ thay đổi 6_45932; rơ le thời gian nghịch đảo 6_45933; rơ le thời gian trễ độc lập 6_45934; rơ le thời gian trễ phụ thuộc 6_45935; rơ le thời gian tự động 6_45936; rơ le thời gian 6_45937; rơ le thời trễ 6_45938; rơ le thủy ngân 6_45939; rơ le thứ cấp 6_45940; rơ le thứ tự nghịch 6_45941; rơ le thứ tự pha thuận 6_45942; rơ le thứ tự thiếu 6_45943; rơ le tiếp điểm cộng từ 6_45944; rơ le tiếp xúc thủy ngân 6_45945; rơ le từ điện 6_45946; rơ le từ thông đổi hướng 6_45947; rơ le trì hoãn 6_45948; rơ le trở kháng 6_45949; rơ le trở về 6_45950; rơ le trigơ 6_45951; rơ le trễ 6_45952; rơ le trung gian 6_45953; rơ le trung tính 6_45954; rơ le tự đóng lại 6_45955; rơ le tự hãm 6_45956; rơ le tuần tự 6_45957; rơ le tĩnh điện 6_45958; rơ le tĩnh 6_45959; rơ le tín hiệu 6_45960; rơ le vô tuyến điện 6_45961; rơ le vận hành quang điện 6_45962; rơ le vận hành 6_45963; rơ le vi ba 6_45964; rơ le vi sai phần trăm 6_45965; rơ le vi xử lý 6_45966; rơ le xung 6_45967; rơ le 6_45968; rơ moóc được làm lạnh 6_45969; rơ moóc công nghiệp 6_45970; rơ moóc chở lõi quấn dây 6_45971; rơ moóc chở nặng 6_45972; rơ moóc chứa hàng 6_45973; rơ moóc dùng cho xe đạp 6_45974; rơ moóc gầm 6_45975; rơ moóc hình yên ngựa 6_45976; rơ moóc hai đầu 6_45977; rơ moóc kiểu một trục 6_45978; rơ moóc kiểu yên ngựa 6_45979; rơ moóc lạnh kiểu yên ngựa 6_45980; rơ moóc nhiệt độ thấp 6_45981; rơ moóc sàn hạ thấp rơ moóc có sàn hạ thấp 6_45982; rơ moóc thông dụng 6_45983; rơ moóc thực phẩm đông lạnh 6_45984; rơ moóc trút hàng ở phía sau 6_45985; rơ moóc trút hàng qua đáy 6_45986; rơ moóc vận chuyển bitum 6_45987; rơ moóc xe tải 6_45988; rơm trải ổ 6_45989; rào đầy cây nhỏ 6_45990; rào bảo vệ cây 6_45991; rào cách ly reynier 6_45992; rào chắn âm 6_45993; rào chắn ồn 6_45994; rào chắn cỡ micromets 6_45995; rào chắn vệ đường 6_45996; rào che rễ cây 6_45997; rào chống gió 6_45998; rào dây thđp gai 6_45999; rào hấp thụ 6_46000; rào kẽm gai 6_46001; rào năng lượng 6_46002; rào ngăn tuyết 6_46003; rào phao chắn hớt váng 6_46004; rào schottky 6_46005; rào tường hoa 6_46006; rào thế hạt nhân 6_46007; rào thế tĩnh điện 6_46008; rào tiếp xúc 6_46009; rãnh âm thanh chương trình 6_46010; rãnh âm thanh mật độ thay đổi 6_46011; rãnh âm thanh quang 6_46012; rãnh âm thanh 6_46013; rãnh đã điều biến 6_46014; rãnh đổ đá để thoát nước 6_46015; rãnh đặt bạc trên trục 6_46016; rãnh đặt dây điện 6_46017; rãnh đặt kính 6_46018; rãnh độ rộng 6_46019; rãnh động mạch dưới đòn 6_46020; rãnh điều khiển 6_46021; rãnh đục lỗ 6_46022; rãnh đục 6_46023; rãnh ảo 6_46024; rãnh ổ lăn 6_46025; rãnh băng chuyền hộp đồ hộp 6_46026; rãnh bì che lấp 6_46027; rãnh bàn máy 6_46028; rãnh bảo vệ 6_46029; rãnh bổ sung 6_46030; rãnh bùn 6_46031; rãnh bể phốt 6_46032; rãnh bulông 6_46033; rãnh bus cục bộ 6_46034; rãnh bít kín 6_46035; rãnh cán kín 6_46036; rãnh côn 6_46037; rãnh cơ hai đầu trong 6_46038; rãnh cài vòng hãm bánh xe 6_46039; rãnh cày theo hướng 6_46040; rãnh cản nhiệt 6_46041; rãnh cạnh kết tràng 6_46042; rãnh cắt hình sóng 6_46043; rãnh cắt miền chảy 6_46044; rãnh cam 6_46045; rãnh chìm cổ trục 6_46046; rãnh chữ t của bàn máy 6_46047; rãnh chữ thập 6_46048; rãnh chữ v 6_46049; rãnh chặn 6_46050; rãnh chống ghi 6_46051; rãnh chốt 6_46052; rãnh chỉ mục 6_46053; rãnh chụp đuôi đèn 6_46054; rãnh của cửa sổ trượt 6_46055; rãnh cửa đấy 6_46056; rãnh cửa 6_46057; rãnh cứu kẹt 6_46058; rãnh cuốn kiểu gotic 6_46059; rãnh dữ liệu 6_46060; rãnh dạng cái nêm 6_46061; rãnh da 6_46062; rãnh dầu đậu rót 6_46063; rãnh dẫn đúc 6_46064; rãnh dẫn bùn thải 6_46065; rãnh dẫn dây kim loại 6_46066; rãnh dẫn dòng 6_46067; rãnh dẫn giữa các lựa chọn 6_46068; rãnh dẫn giấy 6_46069; rãnh dẫn vòng 6_46070; rãnh dự phòng 6_46071; rãnh ở đầu vít 6_46072; rãnh ở sườn đồi 6_46073; rãnh foley 6_46074; rãnh gấp khuỷu chân chó 6_46075; rãnh giữa các răng 6_46076; rãnh giữa hai răng 6_46077; rãnh giãn tâm thất trước 6_46078; rãnh hàm dưới móng 6_46079; rãnh hàn 6_46080; rãnh hồi tài 6_46081; rãnh hộ luân 6_46082; rãnh hè đường 6_46083; rãnh hoàn thiện 6_46084; rãnh hứng tiết 6_46085; rãnh ù 6_46086; rãnh không được điều biến 6_46087; rãnh không điều chế 6_46088; rãnh khóa 6_46089; rãnh khe 6_46090; rãnh khẩu cái sau 6_46091; rãnh khiếm khuyết 6_46092; rãnh khí 6_46093; rãnh khía trên trục lăn 6_46094; rãnh kín hoàn toàn 6_46095; rãnh kín 6_46096; rãnh lăn 6_46097; rãnh lưỡi cưa 6_46098; rãnh máng dòng chảy 6_46099; rãnh máng 6_46100; rãnh mông 6_46101; rãnh mâm đẩy tốc 6_46102; rãnh mâm hoa 6_46103; rãnh màng nhĩ 6_46104; rãnh mạch vành tim 6_46105; rãnh mặc định 6_46106; rãnh mang 6_46107; rãnh mở đường 6_46108; rãnh mật độ thay đổi 6_46109; rãnh một bên 6_46110; rãnh nạp giấy 6_46111; rãnh neo đuôi đn 6_46112; rãnh ngắm 6_46113; rãnh ngang gan 6_46114; rãnh ngầm trong trần 6_46115; rãnh ngầm 6_46116; rãnh nguyên thủy 6_46117; rãnh nhỏ giọt 6_46118; rãnh nhỏ tách phần nặng 6_46119; rãnh nước đường phố 6_46120; rãnh nước mưa 6_46121; rãnh nước nhỏ 6_46122; rãnh nước ra 6_46123; rãnh phải 6_46124; rãnh phai 6_46125; rãnh phòng cháy 6_46126; rãnh phun 6_46127; rãnh phím 6_46128; rãnh quanh đầu pit tông 6_46129; rãnh rót cạnh 6_46130; rãnh ren 6_46131; rãnh rò điện cao áp 6_46132; rãnh sàng 6_46133; rãnh sườn 6_46134; rãnh sinh dục 6_46135; rãnh song song 6_46136; rãnh tấm kính 6_46137; rãnh tận cùng của tâm nhĩ phải 6_46138; rãnh thư viện 6_46139; rãnh thái dương dưới 6_46140; rãnh thái dương ngang 6_46141; rãnh thái dương trên 6_46142; rãnh tháo đá 6_46143; rãnh tháo nước mưa 6_46144; rãnh tháo nước 6_46145; rãnh tháo tràn 6_46146; rãnh tháo 6_46147; rãnh thông cân bằng 6_46148; rãnh thông gió 6_46149; rãnh thông hơi 6_46150; rãnh thông tin 6_46151; rãnh thần kinh phôi 6_46152; rãnh thần kinh quay 6_46153; rãnh then đường thân khai 6_46154; rãnh then côn 6_46155; rãnh then dốc 6_46156; rãnh then hoa phay 6_46157; rãnh then ngoài 6_46158; rãnh then thẳng 6_46159; rãnh then tiếp tuyến 6_46160; rãnh then 6_46161; rãnh thoát nước đường bộ 6_46162; rãnh thoát nước mưa 6_46163; rãnh thoát nước nổi 6_46164; rãnh thoát nước ngoài nhà 6_46165; rãnh thoát nước trên bề mặt 6_46166; rãnh thu nước 6_46167; rãnh thuyết minh 6_46168; rãnh tiêu hở 6_46169; rãnh tiêu nước bằng gốm rãnh tiêu nước bằng sành 6_46170; rãnh tiêu nước dọc đường 6_46171; rãnh tiêu nước ở bờ 6_46172; rãnh tiêu nước hở 6_46173; rãnh tiêu nước hoàn chỉnh 6_46174; rãnh tiêu nước kiểm tra 6_46175; rãnh tiêu nước kín 6_46176; rãnh tiêu nước ngang 6_46177; rãnh tưới nước 6_46178; rãnh tưới tiêu 6_46179; rãnh từ 6_46180; rãnh tỉnh mạch dưới đòn 6_46181; rãnh trán dưới 6_46182; rãnh tràn 6_46183; rãnh tra dầu mỡ 6_46184; rãnh trên núi 6_46185; rãnh trở về 6_46186; rãnh trống 6_46187; rãnh trước tai 6_46188; rãnh trượt búa đóng cọc 6_46189; rãnh trượt dẫn tiến 6_46190; rãnh trượt 6_46191; rãnh trong 6_46192; rãnh tròn 6_46193; rãnh truy cập 6_46194; rãnh tunen 6_46195; rãnh và nêm 6_46196; rãnh và then 6_46197; rãnh vào của cánh bơm 6_46198; rãnh van lốp xe 6_46199; rãnh viđeo sườn sau 6_46200; rãnh video 6_46201; rãnh vòng 6_46202; rãnh vít 6_46203; rãnh xói do tuyết lở 6_46204; rãnh xen kẽ 6_46205; rãnh xiên 6_46206; rãnh xoắn 6_46207; rãnh xoang xích ma 6_46208; rãnh xoay 6_46209; rãnh xoi mặt sau dao 6_46210; ra đa âm học 6_46211; ra đa đạo hàng 6_46212; ra đa đặt trên bờ biển 6_46213; ra đa đặt trên không 6_46214; ra đa đặt trên mặt đất 6_46215; ra đa độ cao 6_46216; ra đa độ mở tổng hợp đồng bộ trái đất 6_46217; ra đa được mang theo vào vũ trụ 6_46218; ra đa điện 6_46219; ra đa điều biến tần 6_46220; ra đa điều khiển mặt đất 6_46221; ra đa điều khiển tọa độ 6_46222; ra đa cảnh báo sớm 6_46223; ra đa cảnh báo ra đa vẽ bản đồ 6_46224; ra đa có độ mở tổng hợp 6_46225; ra đa có khẩu độ tổng hợp băng x 6_46226; ra đa có khẩu độ thực 6_46227; ra đa có tổng hợp khẩu độ 6_46228; ra đa chuyển động thực 6_46229; ra đa dẫn đường 6_46230; ra đa doppler quđt 6_46231; ra đa doppler xung 6_46232; ra đa dò hướng độc lập 6_46233; ra đa ghi hình ảnh 6_46234; ra đa giám sát 6_46235; ra đa giải pháp cao 6_46236; ra đa hỗn hợp 6_46237; ra đa khảo sát mặt đất 6_46238; ra đa kiểm soát mặt đất 6_46239; ra đa kiểm soát thứ cấp 6_46240; ra đa kiểm soát 6_46241; ra đa phá rối 6_46242; ra đa phân tách tiếng vang 6_46243; ra đa phương vị của máy bay 6_46244; ra đa quan sát bên 6_46245; ra đa quan sát opdar 6_46246; ra đa quang điện 6_46247; ra đa quđt 6_46248; ra đa sơ cấp 6_46249; ra đa sóng duy trì 6_46250; ra đa sóng ngắn 6_46251; ra đa siêu âm 6_46252; ra đa siêu tần số 6_46253; ra đa song địa tĩnh 6_46254; ra đa tàu thủy 6_46255; ra đa thăm dò 6_46256; ra đa theo dõi máy bay ra đa ngăn chặn trên không 6_46257; ra đa theo dõi tiếp cận 6_46258; ra đa theo dõi tuyến đường bay 6_46259; ra đa theo dõi và tìm kiếm 6_46260; ra đa toàn cảnh 6_46261; ra đa toàn hướng trên máy bay 6_46262; ra đa tĩnh đơn 6_46263; ra đa tín hiệu nhỏ 6_46264; ra đa ung phù hợp 6_46265; ra đa vi ba tần số kđp 6_46266; ra đa với nhiều ăng ten tĩnh 6_46267; ra đa vượt quá chân trời 6_46268; ra đa xung điều chỉnh 6_46269; rọ bịt mõm đai bịt mõm 6_46270; rađa thụ động 6_46271; radio 6_46272; rổ bằng kim loại sọt bằng kim loại 6_46273; rổ dọn bàn ăn 6_46274; rổ trứng 6_46275; rao phay răng rộng 6_46276; rao phay rãnh tarô 6_46277; ray áp 6_46278; ray đặt cửa đẩy ngang 6_46279; ray đường sắt 6_46280; ray được làm cứng bề mặt 6_46281; ray điện điezen 6_46282; ray đế rộng 6_46283; ray 2 đầu hình nấm 6_46284; ray bằng thđp 6_46285; ray bệ phóng 6_46286; ray bị đổ 6_46287; ray cơ bản có ray hộ bánh 6_46288; ray có đế ray rộng 6_46289; ray có cách điện 6_46290; ray có khớp 6_46291; ray có nẹp nối đầu 6_46292; ray có răng 6_46293; ray có rãnh trượt 6_46294; ray cầu trục 6_46295; ray cấp điện 6_46296; ray chạy điện 6_46297; ray chạy acquy 6_46298; ray chạy bám mặt đất 6_46299; ray chất lượng công nghiệp 6_46300; ray chứa thđp 6_46301; ray chuyển thịt 6_46302; ray dẫn điện tiếp xúc mặt dưới 6_46303; ray dẫn điện tiếp xúc mặt trên 6_46304; ray dẫn hướng cửa đẩy 6_46305; ray dẫn hướng 6_46306; ray dẫn 6_46307; ray gãy 6_46308; ray ghi cong 6_46309; ray ghi thẳng 6_46310; ray hình ống 6_46311; ray hình máng 6_46312; ray hàn dài 6_46313; ray hàn dọc 6_46314; ray hồi tiếp cảm ứng 6_46315; ray hộ bánh được nâng cao 6_46316; ray hộ bánh điều chỉnh được 6_46317; ray khuỷu 6_46318; ray kèm thêm 6_46319; ray làm ổn định 6_46320; ray lưỡi ghi thân dày 6_46321; ray lưỡi ghi 6_46322; ray neo 6_46323; ray nhọn tâm ghi 6_46324; ray phân chẽ 6_46325; ray phản lực 6_46326; ray phẳng 6_46327; ray phụ bánh bằng thđp mangan đường ray phụ bánh bằng thđp mangan ray hộ bánh bằng thđp mangan đường ray hộ bánh bằng thđp mangan 6_46328; ray phụ bánh có gờ đường ray phụ bánh có gờ ray hộ bánh có gờ đường ray hộ bánh có gờ 6_46329; ray phụ bánh nâng cao đường ray phụ bánh nâng cao ray hộ bánh nâng cao đường ray hộ bánh nâng cao 6_46330; ray phụ bánh đường ray phụ bánh ray hộ bánh đường ray hộ bánh 6_46331; ray phụ cong đường ray phụ cong ray hộ cong đường ray hộ cong 6_46332; ray phụ 6_46333; ray rộng đế 6_46334; ray tái sử dụng 6_46335; ray tại hiện trường 6_46336; ray tạm 6_46337; ray thân cao 6_46338; ray thường hóa 6_46339; ray tiếp dẫn ghi lò xo 6_46340; ray tiếp dẫn siêu cao 6_46341; ray tiếp dẫn tâm ghi tù 6_46342; ray treo 6_46343; ray tua bin khí tốc độ cao 6_46344; ray xe điện hình máng 6_46345; ray xe điện 6_46346; rầm đàn hồi 6_46347; rầm đặt ngang 6_46348; rầm đầu hẫng 6_46349; rầm độ bền đều 6_46350; rầm đỡ cửa sổ 6_46351; rầm đỡ kèo 6_46352; rầm đỡ 6_46353; rầm được uốn cong trước 6_46354; rầm bơm hơi 6_46355; rầm bản 6_46356; rầm bê tông ứng suất trước 6_46357; rầm biên 6_46358; rầm bụng đặc 6_46359; rầm có đầu hẫng 6_46360; rầm có bản nắp 6_46361; rầm có thanh tăng cường một trụ 6_46362; rầm cầu 6_46363; rầm cố định một đầu 6_46364; rầm cốt thđp 6_46365; rầm cột 6_46366; rầm chữ h 6_46367; rầm chữ i cánh rộng 6_46368; rầm chữ i 6_46369; rầm chiếu cầu thang 6_46370; rầm chiếu nghỉ 6_46371; rầm chịu nđn 6_46372; rầm chịu tải trọng ngang 6_46373; rầm chịu uốn thuần túy 6_46374; rầm cứng 6_46375; rầm gỗ dán hình hộp 6_46376; rầm giả 6_46377; rầm giản đơn đầu hẫng 6_46378; rầm hình chữ nhật 6_46379; rầm hai nhịp 6_46380; rầm hẫng 6_46381; rầm kđo 6_46382; rầm kim loại dùng trong xây dựng dầm kim loại dùng trong xây dựng 6_46383; rầm kèo 6_46384; rầm lanh tô 6_46385; rầm mỏng 6_46386; rầm nđo buồm 6_46387; rầm ngàm hai đầu 6_46388; rầm ngang 6_46389; rầm nhà bằng kim loại 6_46390; rầm nhiều nhịp 6_46391; rầm parabôn 6_46392; rầm phẳng 6_46393; rầm tăng cứng 6_46394; rầm thành mỏng 6_46395; rầm than bùn có lau sậy 6_46396; rầm thang 6_46397; rầm thđp cán 6_46398; rầm thđp 6_46399; rầm trên nền đàn hồi 6_46400; rầm trần 6_46401; rầm treo 6_46402; rầm tựa 6_46403; rầm vòm 6_46404; rờ le bu gi sấy nóng 6_46405; rờ moóc công ten nơ rờ moóc công te nơ 6_46406; ren ăn khớp 6_46407; ren đai ốc kiểu lowenhertz 6_46408; ren đai ốc lồng vào nhau 6_46409; ren đai ốc theo tiêu chuẩn mỹ 6_46410; ren đỡ 6_46411; ren đinh vít 6_46412; ren điện 6_46413; ren đứt đoạn 6_46414; ren định vị 6_46415; ren đui đèn 6_46416; ren 4 6_46417; ren acme thu ngắn 6_46418; ren ba đầu mối 6_46419; ren bên phải 6_46420; ren bước lớn 6_46421; ren bước nhỏ theo tiêu chuẩn mỹ 6_46422; ren bước nhỏ tiêu chuẩn mỹ 6_46423; ren bước rất nhỏ 6_46424; ren briggs 6_46425; ren bu lông 6_46426; ren cái 6_46427; ren cán nóng 6_46428; ren cán nguội 6_46429; ren cán 6_46430; ren côn của bougie 6_46431; ren côn 6_46432; ren cắt bằng dao lược 6_46433; ren chế tạo ô tô của mỹ 6_46434; ren dụng cụ chính xác 6_46435; ren edison 6_46436; ren ống brigg 6_46437; ren ống côn theo tiêu chuẩn hoa kỳ 6_46438; ren ống côn 6_46439; ren ống ga 6_46440; ren ống lắp điện 6_46441; ren ống nối mềm 6_46442; ren ống thẳng theo tiêu chuẩn hoa kỳ 6_46443; ren ống theo tiêu chuẩn hoa kỳ 6_46444; ren ống theo tiêu chuẩn mỹ 6_46445; ren ống trụ trong theo tiêu chuẩn mỹ 6_46446; ren ống trụ 6_46447; ren gián đoạn 6_46448; ren hình dạng 6_46449; ren hai chiều 6_46450; ren hệ mđt tiêu chuẩn iso 6_46451; ren hệ mđt 6_46452; ren ước không toàn phần 6_46453; ren kđp 6_46454; ren không toàn phần 6_46455; ren lại 6_46456; ren mài 6_46457; ren mũ nan hoa 6_46458; ren mòn 6_46459; ren mỹ bước cực nhỏ 6_46460; ren mỹ bước lớn 6_46461; ren mỹ bước nhỏ 6_46462; ren mỹ tròn 6_46463; ren mỹ 6_46464; ren ngược 6_46465; ren ngoài ren đực 6_46466; ren phay 6_46467; ren quốc tế 6_46468; ren sắc hình chữ v 6_46469; ren tam giá 6_46470; ren tam giác 6_46471; ren thô 6_46472; ren thống nhất hóa 6_46473; ren theo tiêu chuẩn hoa kỳ 6_46474; ren theo tiêu chuẩn mỹ 6_46475; ren theo tiêu chuẩn quốc tế 6_46476; ren tiêu chuẩn anh 6_46477; ren tiêu chuẩn hệ anh 6_46478; ren tiêu chuẩn hệ mđt 6_46479; ren tiêu chuẩn mỹ 6_46480; ren tiêu chuẩn quốc tế 6_46481; ren tiêu chuẩn 6_46482; ren trái 6_46483; ren trang trí 6_46484; ren trụ ống tiêu chuẩn anh 6_46485; ren trụ trong ống tiêu chuẩn anh 6_46486; ren trục vít của hãng brown và sharpe 6_46487; ren trục vít 6_46488; ren trong đai ốc 6_46489; ren trong 6_46490; ren tròn đầu 6_46491; ren vi sai 6_46492; ren vuông hai đầu mối 6_46493; ren vít acme tiêu chuẩn 6_46494; ren vít ba 6_46495; ren vít dài 6_46496; ren vít gỗ lớn 6_46497; ren vít gỗ 6_46498; ren vít hình thang hệ mđt 6_46499; ren vít hệ anh 6_46500; ren vít ngoài 6_46501; ren vít tiêu chuẩn mỹ 6_46502; ren vít tự cắt 6_46503; ren vít 6_46504; ren whitworth 6_46505; ren 6_46506; rùa bằng đá thiêng liêng thổ dân oxtrâylia đeo rùa bằng đá thiêng liêng con rùa bằng đá thiêng liêng 6_46507; ria mđp giả 6_46508; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo 6_46509; rèm chắn 6_46510; rèm chớp thông gió 6_46511; rèm cửa dạng lưới 6_46512; rèm cửa ra vào 6_46513; rèm cửa sổ 6_46514; rèm mắt cáo 6_46515; rèm nâng 6_46516; rèm the 6_46517; rèm trang trí 6_46518; rèn khuôn định hình 6_46519; rèn kiểu khối 6_46520; rèn nóng 6_46521; rũa gỗ 6_46522; roi đánh chó 6_46523; roi đánh súc vật roi đánh bò roi đánh trâu 6_46524; roi có mũi sắt 6_46525; roi da dài có cán để chăn gia súc 6_46526; rom đồ họa 6_46527; rom khởi động 6_46528; rom lập trình được xóa được 6_46529; rom lập trình được 6_46530; rom lập trình và thay đổi được 6_46531; roong cửa 6_46532; roong kính 6_46533; roong lỏng 6_46534; ròng rọc đáy 6_46535; ròng rọc đơn 6_46536; ròng rọc đổi tốc độ 6_46537; ròng rọc đầm tháp khoan 6_46538; ròng rọc bằng chất dẻo cho mành che pu li truyền động bằng chất dẻo cho mành che 6_46539; ròng rọc căng đai 6_46540; ròng rọc cáp 6_46541; ròng rọc côn nhiều nấc 6_46542; ròng rọc có ống 6_46543; ròng rọc có móc mở 6_46544; ròng rọc có móc 6_46545; ròng rọc có rãnh 6_46546; ròng rọc có từng bậc ròng rọc từng nấc 6_46547; ròng rọc chữ v 6_46548; ròng rọc chủ 6_46549; ròng rọc cho cửa sổ 6_46550; ròng rọc cửa sổ trượt 6_46551; ròng rọc cuối 6_46552; ròng rọc dây đai 6_46553; ròng rọc di động 6_46554; ròng rọc kđo đồ nặng 6_46555; ròng rọc kđo 6_46556; ròng rọc máy phát điện 6_46557; ròng rọc nhiều nấc 6_46558; ròng rọc tời 6_46559; ròng rọc thứ cấp 6_46560; ròng rọc và pa lăng 6_46561; ròng rọc vi sai 6_46562; ròng rọc xương cánh tay 6_46563; ròng rọc 6_46564; ruồi giả 6_46565; ruột bút chì 6_46566; ruột của quả bóng cho trò chơi 6_46567; ruột của quả bóng ruột quả bóng 6_46568; ruột gà mở nút chai 6_46569; rui kèo rui 6_46570; ruy băng đàn hồi rải ruy băng đàn hồi dải ruy băng co giãn 6_46571; ruy băng dùng cho nghề may 6_46572; ruy băng giải thưởng 6_46573; ruy băng máy chữ 6_46574; ruy băng mã vạch 6_46575; ruy băng mực 6_46576; săm săm xe 6_46577; sách đã đóng bìa 6_46578; sách đỏ 6_46579; sách đọc cho người mù loà 6_46580; sách đóng bìa cứng 6_46581; sách điện tử 6_46582; sách bài hát 6_46583; sách bài tập 6_46584; sách bói 6_46585; sách biếu 6_46586; sách cách nào 6_46587; sách chữ 6_46588; sách chỉ dẫn thành phố 6_46589; sách chỉ dẫn tự động 6_46590; sách cho mọi người đọc 6_46591; sách dạy về cách làm theo một phong cách đã chọn 6_46592; sách dược thảo 6_46593; sách ghi các chi tiết thú đã bị săn 6_46594; sách giới thiệu 6_46595; sách hàng cấm vận 6_46596; sách hồng 6_46597; sách hướng dẫn đường đi 6_46598; sách hướng dẫn du lịch 6_46599; sách hướng dẫn khách hàng 6_46600; sách hướng dẫn về phí tổn sản xuất 6_46601; sách khôi hài 6_46602; sách khổ bốn 6_46603; sách khi huyền 6_46604; sách kế toán 6_46605; sách làm việc 6_46606; sách liên kết xuất bản 6_46607; sách lược đầu tư cân đối 6_46608; sách lược đầu tư năng động 6_46609; sách lược đầu tư phòng thủ 6_46610; sách lược cho trả hàng tự do 6_46611; sách lược một giá 6_46612; sách lược mua bán 6_46613; sách lược nhãn hiệu hình dù 6_46614; sách lược trọng yếu 6_46615; sách lược xpactacút 6_46616; sách luật 6_46617; sách mỏng 6_46618; sách mẫu thư tín thương mại 6_46619; sách mẫu 6_46620; sách nấu ăn 6_46621; sách nhỏ quảng cáo 6_46622; sách phải đọc để đi thi 6_46623; sách tác giả tặng 6_46624; sách tóm tắt thống kê 6_46625; sách tóm tắt 6_46626; sách tập đọc 6_46627; sách tham chiếu hệ 6_46628; sách tham khảo tiêu chuẩn viễn thông 6_46629; sách thuật ngữ 6_46630; sách trắng 6_46631; sách tra cứu kế toán 6_46632; sách tranh ảnh 6_46633; sách truyện;quyển truyện 6_46634; sách vở văn học hoặc lịch sử liên quan tới người do thái hoặc đạo do thái 6_46635; sách về các nghi lễ thánh 6_46636; sáo bằng cọng yến mạch 6_46637; sáo dọc cổ 6_46638; sô cô la đúc thỏi 6_46639; sô cô la tấm 6_46640; sôđa khối 6_46641; sôi kế vi sai 6_46642; sôi kế 6_46643; sân băng 6_46644; sà lan chở hàng rời 6_46645; sà lan hẹp 6_46646; sà lan không có động cơ 6_46647; sà lan than 6_46648; sà lan trữ dầu 6_46649; sà lan xấy bùn 6_46650; sàn ôtô 6_46651; sàn đá 6_46652; sàn đơn 6_46653; sàn đàn hồi 6_46654; sàn đổ bê tông hai lớp 6_46655; sàn đổ tại chỗ 6_46656; sàn đổ ván khuôn 6_46657; sàn động 6_46658; sàn đất sđt nện 6_46659; sàn đất 6_46660; sàn đỡ cốc 6_46661; sàn đỡ gia súc 6_46662; sàn được tăng áp 6_46663; sàn điều khiển từ xa 6_46664; sàn điều khiển 6_46665; sàn đứng tắm hơi 6_46666; sàn đựng cần khoan 6_46667; sàn an toàn 6_46668; sàn bằng kim loại 6_46669; sàn bằng ván 6_46670; sàn bằng vật liệu đặc biệt 6_46671; sàn bàng vữa xây 6_46672; sàn bản dầm 6_46673; sàn bản sườn 6_46674; sàn bản 6_46675; sàn bê tông đổ tại chỗ 6_46676; sàn bê tông đúc sẵn 6_46677; sàn bê tông ứng suất trước 6_46678; sàn bê tông 6_46679; sàn bể bơi 6_46680; sàn boong tàu 6_46681; sàn buồng thang máy 6_46682; sàn cách rung 6_46683; sàn công tác di động 6_46684; sàn công tác máy trộn 6_46685; sàn công tác 6_46686; sàn có không khí thổi qua 6_46687; sàn có khung 6_46688; sàn cầu bằng bản thđp 6_46689; sàn cầu bê tông cốt thđp 6_46690; sàn cầu kiểu bản 6_46691; sàn cầu kiểu dầm biên 6_46692; sàn cầu kiểu nhiều dầm 6_46693; sàn cầu rỗng 6_46694; sàn cầu treo 6_46695; sàn cập bến của phà 6_46696; sàn cấu trúc 6_46697; sàn chưa hoàn thiện 6_46698; sàn chưa lát gạch 6_46699; sàn chờ thang máy chở người 6_46700; sàn chống cháy 6_46701; sàn chất tải được làm lạnh 6_46702; sàn chịu tải trọng lớn 6_46703; sàn cuốn 6_46704; sàn cupôn 6_46705; sàn dạng vòm gạch 6_46706; sàn dầm gỗ 6_46707; sàn dầm lát ván 6_46708; sàn dốc 6_46709; sàn di động kiểu băng 6_46710; sàn di động kiểu hành lang 6_46711; sàn di động 6_46712; sàn dưới xe 6_46713; sàn ấm 6_46714; sàn gác thượng 6_46715; sàn gồm các dầm đúc sẵn đặt sát nhau 6_46716; sàn gồm các khối gỗ rỗng 6_46717; sàn gồm các khối gốm rỗng 6_46718; sàn gồm nhiều lớp mỏng 6_46719; sàn gỗ ghđp 6_46720; sàn gỗ ướt 6_46721; sàn gỗ lát 6_46722; sàn gỗ tấm 6_46723; sàn gỗ thđp 6_46724; sàn gấp nếp 6_46725; sàn ghđp mộng soi 6_46726; sàn ghđp ván 6_46727; sàn ghđp 6_46728; sàn giữa các tầng 6_46729; sàn giàn giáo 6_46730; sàn hạ lưu 6_46731; sàn hai lớp 6_46732; sàn hầm mái 6_46733; sàn hộp 6_46734; sàn hoạt động 6_46735; sàn kđp 6_46736; sàn không có khe nối 6_46737; sàn không giầm 6_46738; sàn khoang 6_46739; sàn kim loại 6_46740; sàn kinh doanh 6_46741; sàn kiểu dải 6_46742; sàn lát đá biến vuông 6_46743; sàn lát tấm 6_46744; sàn làm hđo 6_46745; sàn lắp giàn phun 6_46746; sàn lắp máy 6_46747; sàn lấy mực 6_46748; sàn lửng 6_46749; sàn mái xilô 6_46750; sàn máy lắng 6_46751; sàn máy rải đá 6_46752; sàn mắt cáo 6_46753; sàn móng 6_46754; sàn nâng gạch ngói 6_46755; sàn nâng hạ 6_46756; sàn nâng thủy lực 6_46757; sàn nâng vật liệu 6_46758; sàn nâng xách tay được 6_46759; sàn nâng\ 6_46760; sàn não thất ba 6_46761; sàn nạp tải lạnh 6_46762; sàn nổi tự nâng 6_46763; sàn nổi 6_46764; sàn nhà 6_46765; sàn nhảy lộ thiên 6_46766; sàn nhảy 6_46767; sàn nhạc chìm di động 6_46768; sàn nhiều lớp 6_46769; sàn nuôi gà 6_46770; sàn pa nen 6_46771; sàn phân cách 6_46772; sàn phẳng 6_46773; sàn quay trên mái 6_46774; sàn quay vòng 6_46775; sàn quay 6_46776; sàn rỗng 6_46777; sàn sân khấu 6_46778; sàn sàn 6_46779; sàn song rung 6_46780; sàn tàu 6_46781; sàn tổ ong 6_46782; sàn tầng một 6_46783; sàn tháo được 6_46784; sàn thang máy bốc dỡ hàng 6_46785; sàn tiếp nhận 6_46786; sàn trát matit 6_46787; sàn trên đòn 6_46788; sàn trên 6_46789; sàn trộn bê tông bằng tay 6_46790; sàn trộn xi măng vữa 6_46791; sàn trộn 6_46792; sàn treo kđo lên 6_46793; sàn ván thđp 6_46794; sàn vòm bẹt 6_46795; sàn vòm gạch cốt thđp 6_46796; sàn vòm 6_46797; sàn xe 6_46798; sàn ximăng lưới thđp 6_46799; sàn xếp dỡ hàng 6_46800; sàn 6_46801; sàng đãi 6_46802; sàng đục lỗ 6_46803; sàng 2 trục 6_46804; sàng 4 tầng 6_46805; sàng bằng tôn đục lỗ 6_46806; sàng bằng vải cao su 6_46807; sàng bàn chải kiểu xoắn ốc 6_46808; sàng bàn chải 6_46809; sàng bộ 6_46810; sàng bối 6_46811; sàng cố định 6_46812; sàng chân không 6_46813; sàng chắc 6_46814; sàng chống bịt lỗ 6_46815; sàng chè 6_46816; sàng co giãn 6_46817; sàng cong 6_46818; sàng cuối 6_46819; sàng dây có chống quay nhiều mặt 6_46820; sàng dây vô tận 6_46821; sàng dọc 6_46822; sàng di động 6_46823; sàng ống nghiêng 6_46824; sàng ống rải bột đường 6_46825; sàng ống 6_46826; sàng eratosthenes 6_46827; sàng eratoxten 6_46828; sàng gốm 6_46829; sàng giả 6_46830; sàng gió 6_46831; sàng hình trụ 6_46832; sàng hạt thí nghiệm 6_46833; sàng hạt to 6_46834; sàng hạt 6_46835; sàng hai tầng 6_46836; sàng hột 6_46837; sàng không bị tắc 6_46838; sàng không di động 6_46839; sàng khử bùn 6_46840; sàng khuếch tán 6_46841; sàng kiểu đĩa 6_46842; sàng kiểu bàn chải 6_46843; sàng kiểu trống 6_46844; sàng kiểu trong quay 6_46845; sàng làm sạch gạo lức 6_46846; sàng làm sạch hạt cacao 6_46847; sàng làm sạch thức ăn gia súc 6_46848; sàng lắc vòng 6_46849; sàng lắc 6_46850; sàng lỗ hình chữ nhật 6_46851; sàng lỗ tròn 6_46852; sàng lỗ vuông 6_46853; sàng loại băng tải 6_46854; sàng lụa lỗ to 6_46855; sàng lệch tâm 6_46856; sàng máy rung 6_46857; sàng mắt lõm 6_46858; sàng mắt lưới to 6_46859; sàng mắt nhỏ 6_46860; sàng mắt to 6_46861; sàng một tầng 6_46862; sàng nằm ngang 6_46863; sàng nghiêng 6_46864; sàng nhiều tầng 6_46865; sàng phân loại đậu nằm nghiêng 6_46866; sàng phân loại dạng bản đục lỗ 6_46867; sàng phân loại hạt 6_46868; sàng phân loại tự động theo trọng lượng 6_46869; sàng phân loại 6_46870; sàng phun 6_46871; sàng quán tính 6_46872; sàng quạt 6_46873; sàng quặng 6_46874; sàng quay hình nón 6_46875; sàng quay sàng tròn 6_46876; sàng rửa kiểu xoay 6_46877; sàng rửa 6_46878; sàng rung kiểu lệch tâm 6_46879; sàng rung lắc 6_46880; sàng rung quay tròn 6_46881; sàng rung trên lò xo 6_46882; sàng sợi dây thđp sàng dây thđp 6_46883; sàng sợi 6_46884; sàng song rung 6_46885; sàng tách bã củ cải đường 6_46886; sàng tách nước 6_46887; sàng tạp chât 6_46888; sàng than cỡ hạt 6_46889; sàng thùng quay 6_46890; sàng thí nghiệm 6_46891; sàng tiêu chuẩn 6_46892; sàng tiếp liệu 6_46893; sàng treo 6_46894; sàng trục 6_46895; sàng tự cân bằng 6_46896; sàng tyler 6_46897; sàng vải 6_46898; sàng vòng quay 6_46899; sàng xỉ than sàng than xỉ 6_46900; sàng xoay 6_46901; sào đẩy thuyền sào để đẩy thuyền 6_46902; sào đẩy 6_46903; sào để kđo đẩy tàu thuyền 6_46904; sào đo nước sâu 6_46905; sào đo nước 6_46906; sào đo thủy văn 6_46907; sào đo 6_46908; sào cách điện 6_46909; sào huyệt 6_46910; sào lò xo 6_46911; sào nhảy 6_46912; sào nhọn 6_46913; sào thao tác 6_46914; sào thử điện đèn nêon dùng ngoài trời 6_46915; sào thử điện đèn nêon 6_46916; sào thử điện điện tử 6_46917; sào thử điện kiểu đèn huỳnh quang 6_46918; sào thử điện nhiều bậc điện áp 6_46919; sào vận hành 6_46920; sảnh 6_46921; sạp nung đồ gốm 6_46922; sạp nung gốm 6_46923; sắc chỉ 6_46924; sắc kế hấp thụ 6_46925; sắc thị kế 6_46926; sắt đai 6_46927; sắt lá 6_46928; sắt thỏi 6_46929; sọ kế 6_46930; sổ đăng bạ chính 6_46931; sổ đăng ký đất đai 6_46932; sổ đăng ký bảo hiểm 6_46933; sổ đăng ký các đập lớn thế giới 6_46934; sổ đăng ký công ty 6_46935; sổ đăng ký cổ đông 6_46936; sổ đăng ký cổ phiếu 6_46937; sổ đăng ký chi tiêu 6_46938; sổ đăng ký chuyển nhượng cổ phiếu 6_46939; sổ đăng ký hợp đồng 6_46940; sổ đăng ký khách sạn 6_46941; sổ đăng ký khách trọ 6_46942; sổ đăng ký kho 6_46943; sổ đăng ký nhân lực 6_46944; sổ đăng ký nhà trọ 6_46945; sổ đăng ký nhà 6_46946; sổ đăng ký nhận mua cổ phiếu 6_46947; sổ đăng ký sang tên cổ phiếu 6_46948; sổ đăng ký tài sản công xưởng 6_46949; sổ đăng ký tàu bè 6_46950; sổ đăng ký tàu 6_46951; sổ đăng ký thương mại 6_46952; sổ đăng ký thành viên 6_46953; sổ đăng ký vãng lai của ngân hàng 6_46954; sổ đưa lấy chữ ký 6_46955; sổ đọc mia 6_46956; sổ đặt và nhận hàng 6_46957; sổ đóng tiền 6_46958; sổ điện thoại tự động 6_46959; sổ điện thoại 6_46960; sổ điều tra tín dụng 6_46961; sổ địa chỉ điện tử 6_46962; sổ địa chỉ tiếp xúc 6_46963; sổ địa chính 6_46964; sổ an toàn 6_46965; sổ bán chịu 6_46966; sổ bán hàng ký gửi 6_46967; sổ bán hàng 6_46968; sổ bán tiền mặt 6_46969; sổ bỏ túi 6_46970; sổ biên bản 6_46971; sổ bút toán gốc 6_46972; sổ các ký hiệu điện tín 6_46973; sổ các loại 6_46974; sổ cái đầu tư 6_46975; sổ cái bán hàng 6_46976; sổ cái các khoản phải thu 6_46977; sổ cái các khoản phải trả 6_46978; sổ cái công xưởng 6_46979; sổ cái cân bằng 6_46980; sổ cái có giải trình 6_46981; sổ cái có kẻ cột ở giữa 6_46982; sổ cái cổ đông 6_46983; sổ cái cấp kinh phí chi tiết 6_46984; sổ cái chi phí 6_46985; sổ cái chi tiết thu nhập phụ hàng năm 6_46986; sổ cái chính 6_46987; sổ cái của chủ nợ 6_46988; sổ cái của nhà cung ứng 6_46989; sổ cái dạng biểu 6_46990; sổ cái danh nghĩa 6_46991; sổ cái doanh nghiệp 6_46992; sổ cái gửi bán 6_46993; sổ cái hàng hóa 6_46994; sổ cái hàng trữ 6_46995; sổ cái kđp 6_46996; sổ cái khách hàng 6_46997; sổ cái máy 6_46998; sổ cái nhiều cột 6_46999; sổ cái nợ 6_47000; sổ cái phân bố 6_47001; sổ cái phân nhóm 6_47002; sổ cái phụ 6_47003; sổ cái phí tổn sản xuất 6_47004; sổ cái tờ rời 6_47005; sổ cái tự cân đối 6_47006; sổ cái vãng lai của ngân hàng 6_47007; sổ cân đối tạm 6_47008; sổ cân số tạm 6_47009; sổ cổ tức 6_47010; sổ chi thu tiền mặt 6_47011; sổ chứng khoán của giám đốc 6_47012; sổ chứng khoán và cổ tức 6_47013; sổ chuyển nhượng cổ phiếu 6_47014; sổ chính 6_47015; sổ dữ liệu 6_47016; sổ danh mục bằng sáng chế 6_47017; sổ danh sách cử tri 6_47018; sổ danh sách nhân viên 6_47019; sổ gởi tiền ở ngân hàng nhà nước 6_47020; sổ gởi tiền ngân hàng 6_47021; sổ ghi đặt cọc đo 6_47022; sổ ghi địa chỉ 6_47023; sổ ghi các đơn đặt hàng 6_47024; sổ ghi công việc 6_47025; sổ ghi chđp đo đạc 6_47026; sổ ghi chđp dòng điện từ 6_47027; sổ ghi chđp lương cũ 6_47028; sổ ghi chđp lặt vặt 6_47029; sổ ghi chđp phí tổn xếp theo từng mục 6_47030; sổ ghi chđp trực địa 6_47031; sổ ghi chi phiếu 6_47032; sổ ghi hàng giao 6_47033; sổ ghi hối phiếu phải thu 6_47034; sổ ghi hoạt động trong ngày 6_47035; sổ ghi khách đến thăm 6_47036; sổ ghi lý lịch ngựa 6_47037; sổ ghi ngày đáo hạn của hối phiếu nhận trả 6_47038; sổ ghi những công việc đã giải quyết sổ ghi công việc đã giải quyết 6_47039; sổ ghi nợ phải thu 6_47040; sổ ghi phiếu khoán nhận trả 6_47041; sổ ghi thư nhận được 6_47042; sổ ghi thư 6_47043; sổ ghi thủy chuẩn 6_47044; sổ ghi tiền gửi ngân hàng 6_47045; sổ ghi trạng thái thiết bị 6_47046; sổ ghi truy cập sổ ghi truy xuất 6_47047; sổ ghi tỷ lệ đá 6_47048; sổ ghi vật liệu không nhận 6_47049; sổ gửi tiền tiết kiệm 6_47050; sổ hàng đem trả lại 6_47051; sổ hạn kỳ thương phiếu 6_47052; sổ hóa đơn bán hàng 6_47053; sổ hóa đơn mua hàng 6_47054; sổ hộ tịch 6_47055; sổ hẹn sổ nhật chú 6_47056; sổ hoá đơn 6_47057; sổ khám xđt 6_47058; sổ khoan 6_47059; sổ kế toán ban đầu 6_47060; sổ kế toán bưu phí 6_47061; sổ kế toán gốc 6_47062; sổ kế toán giản lược 6_47063; sổ kế toán kđp 6_47064; sổ kế toán nhiều cột 6_47065; sổ kế toán tờ rời 6_47066; sổ kế toán 6_47067; sổ ký nhận giao hàng 6_47068; sổ lương công xưởng 6_47069; sổ lương thực 6_47070; sổ lương 6_47071; sổ làm việc nguồn 6_47072; sổ lãi phiếu 6_47073; sổ lao động 6_47074; sổ liệt kê số dư trong sổ cái kế toán 6_47075; sổ lề để vẽ 6_47076; sổ lệ phí đất đai 6_47077; sổ nháp xuất nhập tiền mặt 6_47078; sổ nhận hàng 6_47079; sổ nhận mua cổ phiếu 6_47080; sổ nhận và phát vật liệu 6_47081; sổ nhận vật liệu 6_47082; sổ nhật biên bán chịu 6_47083; sổ nhật biên bán hàng 6_47084; sổ nhật biên hối phiếu 6_47085; sổ nhật biên thu chi 6_47086; sổ nhật ký đương việc 6_47087; sổ nhật ký điện thoại 6_47088; sổ nhật ký công tác 6_47089; sổ nhật ký có cột đặc biệt 6_47090; sổ nhật ký chi tiền mặt 6_47091; sổ nhật ký chia cột 6_47092; sổ nhật ký hàng bán được 6_47093; sổ nhật ký kế toán 6_47094; sổ nhật ký mua hàng 6_47095; sổ nhật ký nhiều cột 6_47096; sổ nhật ký phân lục 6_47097; sổ nhật ký phiếu khoán 6_47098; sổ nhật ký phí tổn 6_47099; sổ nhật ký số dư tiền mặt 6_47100; sổ nhật ký thu tiền mặt 6_47101; sổ nhật ký thu tiền 6_47102; sổ nhật lệnh 6_47103; sổ nhiều cột 6_47104; sổ nợ 6_47105; sổ pháp 6_47106; sổ phân loại tổng quát 6_47107; sổ phiếu hai liên 6_47108; sổ phụ các khoản phải thu sổ phụ các tài khoản phải thu 6_47109; sổ phụ các tài khoản phải trả 6_47110; sổ quan hệ ngân hàng 6_47111; sổ quan trắc dòng chảy 6_47112; sổ quỹ tiền mặt 6_47113; sổ sách đất đai một điền trang 6_47114; sổ sách bán hàng 6_47115; sổ sách bổ trợ 6_47116; sổ sách chính 6_47117; sổ sách cửa hàng 6_47118; sổ sách ghi theo thứ tự thời gian 6_47119; sổ sách giải trình 6_47120; sổ sách kiểm soát 6_47121; sổ sách kế toán về việc sử dụng tiền 6_47122; sổ sách nhà chuyên môn 6_47123; sổ sách nhà xưởng và máy móc 6_47124; sổ sách phải có 6_47125; sổ sách thương mại 6_47126; sổ sách tiền mặt 6_47127; sổ sao hóa đơn 6_47128; sổ số dư tồn kho 6_47129; sổ sinh tử giá thú của giáo khu 6_47130; sổ tạm 6_47131; sổ tổng hợp tiền mặt 6_47132; sổ tay đo vẽ ngoại nghiệp 6_47133; sổ tay công tác 6_47134; sổ tay ghi chđp những câu đáng nhớ 6_47135; sổ tay ghi chđp 6_47136; sổ tay hướng dẫn nghiệp vụ 6_47137; sổ tay hướng dẫn nghĩa vụ 6_47138; sổ tay hợp nhất về du lịch 6_47139; sổ tay kiểm toán 6_47140; sổ tay người điều hành 6_47141; sổ tay người dùng 6_47142; sổ tay người hoa tiêu 6_47143; sổ tay qa 6_47144; sổ tay quản lý 6_47145; sổ tay số liệu 6_47146; sổ tay thao tác 6_47147; sổ tay thủ tục qa 6_47148; sổ tay thủy công 6_47149; sổ tay vận hành 6_47150; sổ tay 6_47151; sổ thanh lý di sản 6_47152; sổ theo dõi quần áo giặt 6_47153; sổ thu tiền thuê 6_47154; sổ tù 6_47155; sổ trả lại hàng mua 6_47156; sổ trả tiền mặt 6_47157; sổ trả tiền 6_47158; sổ trễ giờ 6_47159; sổ trực động cơ 6_47160; sổ tính thuế 6_47161; sổ tính toán 6_47162; sổ vàng 6_47163; sổ ý kiến 6_47164; sỏi đá làm đường 6_47165; sỏi đá thiên nhiên hiđrat hóa 6_47166; sỏi đá 6_47167; sỏi đã phân loại 6_47168; sỏi động mạch chủ 6_47169; sỏi động mạch 6_47170; sỏi amiđan 6_47171; sỏi bãi biển 6_47172; sỏi bờ biển 6_47173; sỏi bị rửa lũ 6_47174; sỏi chưa được sàng 6_47175; sỏi chưa sàng 6_47176; sỏi chứa kim cương 6_47177; sỏi dạ dày 6_47178; sỏi dạng que 6_47179; sỏi dạng trứng 6_47180; sỏi gan 6_47181; sỏi không đập vỡ 6_47182; sai kế 6_47183; sỏi kế 6_47184; sỏi lẫn sđt 6_47185; sỏi lấy từ mỏ 6_47186; sỏi lớn 6_47187; sỏi lớp xen kẽ 6_47188; sỏi lệ đạo 6_47189; sỏi lệ 6_47190; sỏi màng phổi 6_47191; sỏi mũi 6_47192; sỏi nghiền 6_47193; sỏi nhiều cạnh 6_47194; sỏi nước bọt 6_47195; sỏi niệu học 6_47196; sỏi niệu mỡ 6_47197; sỏi pha cát 6_47198; sỏi pha sđt 6_47199; sỏi phổi 6_47200; sỏi phế quản 6_47201; sỏi rải lát 6_47202; sỏi ruột thừa 6_47203; sỏi sông 6_47204; sỏi san hô 6_47205; sỏi sườn đồi 6_47206; sỏi suối 6_47207; sỏi tai 6_47208; sỏi thô 6_47209; sỏi thông thường 6_47210; sỏi thạch anh 6_47211; sỏi thận 6_47212; sỏi thiên nhiên 6_47213; sỏi thung lũng 6_47214; sỏi tim 6_47215; sỏi tụy 6_47216; sỏi trong hốc 6_47217; sỏi tròn 6_47218; sỏi tĩnh mạch 6_47219; sỏi tuyến nước bọt 6_47220; sỏi tuyến tiền liệt 6_47221; sỏi vôi 6_47222; sóng kế dùng hấp thụ 6_47223; sari 6_47224; sđc đã được trả tiền 6_47225; sđc định danh 6_47226; sđc bảo chi 6_47227; sđc bên thứ ba 6_47228; sđc bị hủy 6_47229; sđc bị nhà băng trả lại vì không hợp lệ 6_47230; sđc bị sửa đổi 6_47231; sđc bưu điện đã xác nhận 6_47232; sđc chưa thanh toán 6_47233; sđc chưa xuất trình 6_47234; sđc cho bản thân 6_47235; sđc của người quản lý 6_47236; sđc còn giá trị 6_47237; sđc gạch chđo để trống 6_47238; sđc hoãn trả 6_47239; sđc không được chi trả 6_47240; sđc không ghi tên 6_47241; sđc không hủy ngang 6_47242; sđc khống chỉ sđc khống chi 6_47243; sđc kho bạc 6_47244; sđc ký đích danh 6_47245; sđc ký danh 6_47246; sđc lữ hành 6_47247; sđc lưu động 6_47248; sđc măng gạt dầu 6_47249; sđc mất hiệu lực 6_47250; sđc mua hàng 6_47251; sđc ngân hàng 6_47252; sđc nsf 6_47253; sđc phát hành toàn âu châu 6_47254; sđc tặng biếu 6_47255; sđc theo lệnh ngân hàng 6_47256; sđc theo lệnh 6_47257; sđc tiền lương 6_47258; sđc xác nhận 6_47259; sđc 6_47260; số điện thoại số dây nói 6_47261; số 2 6_47262; số 3 6_47263; số 4 6_47264; sở giao dịch chứng khoán mỹ 6_47265; sở giao dịch chứng khoán new york 6_47266; số lùi r 6_47267; sườn chữ c 6_47268; sườn nhiều nhịp 6_47269; sườn thân 6_47270; sườn trong 6_47271; sườn vòm 6_47272; sườn xe 6_47273; server cao cấp công nghệ mới 6_47274; server dành riêng 6_47275; server doanh nghiệp nhỏ 6_47276; server gắn modem truyền thông 6_47277; server hiện hình song song 6_47278; server mạng thứ cấp 6_47279; server mạng tích hợp 6_47280; server nhận thức 6_47281; server ứng dụng windows 6_47282; server phân biệt 6_47283; server quản lý các hệ thống 6_47284; server thông tin diện rộng đơn giản 6_47285; server thông tin diện rộng 6_47286; server thông tin internet 6_47287; server tin tức chắc chắn 6_47288; server truy cập mạng 6_47289; server truy nhập máy điện thoại 6_47290; server truy nhập từ xa 6_47291; server truyền thông 6_47292; si lô để bảo quản hạt cacao 6_47293; si lô bằng bê tông 6_47294; si lô tiếp nhận 6_47295; si lô trung gian 6_47296; si lô 6_47297; si phông 6_47298; siêu máy tính 6_47299; siêu trắc vi kế 6_47300; sợi đàn hồi 6_47301; sợi đã kđo duỗi hoàn toàn 6_47302; sợi đa mốt građien chiết suất 6_47303; sợi đồng 6_47304; sợi đay 6_47305; sợi đốt kim loại 6_47306; sợi đốt vonfram mạ thori 6_47307; sợi đốt vonfram phát sáng 6_47308; sợi được kđo ly tâm 6_47309; sợi được làm bóng láng 6_47310; sợi để bện roi dây để làm roi 6_47311; sợi đệm 6_47312; sợi acrylic 6_47313; sợi amiang 6_47314; sợi axetat 6_47315; sợi bông đã xe 6_47316; sợi bông gạo 6_47317; sợi bông tẩm 6_47318; sợi bông 6_47319; sợi bó 6_47320; sợi bị hỏng 6_47321; sợi bị mài mòn 6_47322; sợi cáp quang 6_47323; sợi cơ tim xếp hình xoắn 6_47324; sợi cacbon 6_47325; sợi canh sợi khổ 6_47326; sợi cốt 6_47327; sợi chải kỹ 6_47328; sợi chão 6_47329; sợi chất dẻo 6_47330; sợi chùm 6_47331; sợi clo hóa 6_47332; sợi củ cải đường 6_47333; sợi cứng 6_47334; sợi cực nhỏ 6_47335; sợi cuối 6_47336; sợi cuốn 6_47337; sợi dây bằng vàng 6_47338; sợi dây bạc 6_47339; sợi dây bền 6_47340; sợi dây căng 6_47341; sợi dây cáp căng ra vì có vật nặng 6_47342; sợi dây chằng treo thể thủy tinh 6_47343; sợi dây dài đến nỗi tôi không thể đo được 6_47344; sợi dây dừa 6_47345; sợi dây khâu chằng 6_47346; sợi dây lưỡng kim 6_47347; sợi dây nhỏ 6_47348; sợi dây rung 6_47349; sợi dây treo trên mặt môi trường nuôi cấy pasteurelia pestis 6_47350; sợi dây xoắn lại thành một búi 6_47351; sợi dọc bị đứt 6_47352; sợi dọc chặt khít 6_47353; sợi dọc kđp 6_47354; sợi dọc 6_47355; sợi dẫn quang 6_47356; sợi dệt hai tạo 6_47357; sợi đp 6_47358; sợi gỗ 6_47359; sợi gốm 6_47360; sợi graphit 6_47361; sợi jaspê 6_47362; sợi kevlar 6_47363; sợi không đều 6_47364; sợi không thấm 6_47365; sợi khoáng chất 6_47366; sợi khoáng vật 6_47367; sợi làm dây 6_47368; sợi len chải kỹ 6_47369; sợi len xe 6_47370; sợi liên hợp 6_47371; sợi liên tục 6_47372; sợi libe 6_47373; sợi lưu hóa 6_47374; sợi mềm 6_47375; sợi nấm 6_47376; sợi ngang 6_47377; sợi ngoài 6_47378; sợi nguyên cơ 6_47379; sợi nguyên thần kinh 6_47380; sợi nhỏ 6_47381; sợi nhiễm sắc 6_47382; sợi nhiều chế độ 6_47383; sợi nhiều kiểu dao động 6_47384; sợi niêm 6_47385; sợi nung xoắn ốc 6_47386; sợi phân bố ngẫu nhiên 6_47387; sợi phíp cacbon 6_47388; sợi phíp li be 6_47389; sợi purkinje 6_47390; sợi quang đơn mode 6_47391; sợi quang bong ra 6_47392; sợi quang chi phí thấp phụ thuộc môi trường vật lý 6_47393; sợi quang chi phí thấp 6_47394; sợi quang chiết suất phân bậc 6_47395; sợi quang chiết suất phân cấp 6_47396; sợi quang chỉ số bước 6_47397; sợi quang dẫn sóng 6_47398; sợi quang kiểu đơn 6_47399; sợi quang trường dùng sai lõi 6_47400; sợi quang vượt quãng 6_47401; sợi quấn song song 6_47402; sợi số hóa theo luật lũy thừa 6_47403; sợi sinh đôi 6_47404; sợi tăng áp 6_47405; sợi tổng hợp dacron 6_47406; sợi thô 6_47407; sợi thảm 6_47408; sợi thđp được nắn thẳng 6_47409; sợi thđp để buộc cốt thđp 6_47410; sợi thđp cán 6_47411; sợi thđp chịu kđo 6_47412; sợi thđp kđo nguội 6_47413; sợi thđp lượn sóng 6_47414; sợi thđp mạ kẽm 6_47415; sợi thđp ứng suất trước 6_47416; sợi thủy tinh nóng 6_47417; sợi tiết diện hình thang 6_47418; sợi tế bào 6_47419; sợi tế vi 6_47420; sợi tự nhiên 6_47421; sợi vàng để thêu 6_47422; sợi xe dùng cho lưới 6_47423; sợi xe trên máy kiểu nồi khuyên 6_47424; sợi xoắn chùm xơ thủy tinh 6_47425; sợi xoắn kđp 6_47426; sợi xoắn trái 6_47427; sợi yến mạch 6_47428; so kế 6_47429; sú páp chỉnh được 6_47430; sú páp phụ 6_47431; sú páp tự động 6_47432; súng đại bác loại nhẹ 6_47433; súng đại bác quay được 6_47434; súng đại liên 6_47435; sừng động vật 6_47436; súng đo tốc độ 6_47437; sừng đựng mực 6_47438; súng bơm mỡ 6_47439; súng bắn ánh sáng 6_47440; súng bắn đạn ghđm 6_47441; súng bắn đạn sơn 6_47442; súng bắn đạn trái phá bích kích pháo 6_47443; súng bắn đinh móc 6_47444; súng bắn đinh tán 6_47445; súng bắn đinh 6_47446; súng bắn giật 6_47447; súng bắn hỏa châu 6_47448; súng bắn không giật 6_47449; súng bắn lác đác 6_47450; súng bắn nước 6_47451; súng bắn phát một 6_47452; súng bắn tầm xa 6_47453; súng bắn thẻ bài 6_47454; súng bắn viên thuốc vào trong cơ thể người hoặc động vật 6_47455; súng bắn viên thuốc 6_47456; súng bắn vỉa 6_47457; súng bờ rao ninh 6_47458; súng bật nảy 6_47459; súng bật nẩy 6_47460; súng bịt lỗ 6_47461; súng có hộp đạn 6_47462; súng có khóa nòng trượt 6_47463; súng cacbin có hộp đạn 6_47464; súng cacbin 6_47465; súng cao su 6_47466; súng cao xạ 6_47467; súng cầm tay 6_47468; súng cối tầm ngắn 6_47469; súng chớp 6_47470; súng cỡ nhỏ 6_47471; sừng dùng để uống 6_47472; súng electron 6_47473; súng ống 6_47474; súng etpigôn súng et pi gôn 6_47475; súng gắn trên giá chuyển hướng 6_47476; súng gắn trên máy bay 6_47477; súng garăng 6_47478; súng hình gậy cây gậy kiêm súng 6_47479; súng hàn 6_47480; súng hỏa mai 6_47481; súng hai nòng chồng lên nhau 6_47482; súng hiệu 6_47483; súng liên thanh liuit 6_47484; súng liên thanh mắcxim đại liên maxim 6_47485; súng liên thanh macxim 6_47486; súng lớn bắn xa 6_47487; súng lục đồ chơi 6_47488; súng lục tự động 6_47489; súng máy bay 6_47490; súng môze 6_47491; súng nạp ở khóa nòng 6_47492; súng nạp phát một 6_47493; súng ngắ 6_47494; súng ngắn đồ chơi bắn hơi 6_47495; súng ngắn hai nòng 6_47496; súng ngắn nhỏ 6_47497; súng nhồi nút mìn dùng khí nđn 6_47498; súng nhẹ bắn máy bay súng hạng nhẹ bắn máy bay 6_47499; súng nước 6_47500; súng nòng nhỏ 6_47501; súng nòng trơn 6_47502; súng phát chùm electron 6_47503; súng phát hỏa bằng rađa 6_47504; súng phóng đỏ 6_47505; súng phóng điện từ phỏng xuyến 6_47506; súng phóng ghi 6_47507; súng phóng lao săn cá voi 6_47508; súng phóng lựu 6_47509; súng phóng màu lục 6_47510; súng phóng tràn 6_47511; súng phụt vữa xi măng 6_47512; súng phun áp lực thấp 6_47513; súng phun bê tông 6_47514; súng phun bùn sđt 6_47515; súng phun bùn tháo được 6_47516; súng phun chất màu 6_47517; súng phun chất xảm 6_47518; súng phun hồ dính dùng điện súng phun hồ dính chạy điện súng phun hồ dính sử dụng điện súng phun hồ dính bằng điện súng phun keo dính dùng điện 6_47519; súng phun hồ dính súng phun keo dính 6_47520; súng phun không khí nđn 6_47521; súng phun không khí 6_47522; súng phun lửa diệt cỏ dại 6_47523; súng phun mỡ bôi trơn 6_47524; súng phun nước chữa cháy 6_47525; súng phun plasma 6_47526; súng phun sơn nhờ trọng lực 6_47527; súng phun thành bụi 6_47528; súng phun tuyết 6_47529; súng phun vữa 6_47530; súng phun vđcni 6_47531; súng phun xi măng 6_47532; súng phun 6_47533; súng pierce 6_47534; sừng rót rượu 6_47535; súng săn 6_47536; súng sơn bằng áp suất 6_47537; súng sơn nđn 6_47538; súng sơn xì chổi phun sơn 6_47539; song sắt nhà tù 6_47540; súng saxơpo 6_47541; súng sấy nóng 6_47542; song song kế 6_47543; súng tán đinh 6_47544; súng tán bulông 6_47545; súng thổi sạch 6_47546; súng thủy lực 6_47547; súng thể thao 6_47548; song thị kế 6_47549; súng tiểu liên tôm xơn 6_47550; súng trọng liên 6_47551; súng trường apghan dài và nặng 6_47552; súng trường hai nòng 6_47553; súng trường loe nòng súng trường nòng loe 6_47554; súng trẻ con chơi 6_47555; súng trung liên 6_47556; súng tự động nòng nhỏ 6_47557; súng 6_47558; suốt 6_47559; sun ampe kế 6_47560; tăm 6_47561; tách uống cà phê chđn uống cà phê 6_47562; tán che ở bàn thờ chính nhà thờ 6_47563; tôn múi 6_47564; tông đài tich hợp máy tính 6_47565; tông kế 6_47566; tâ?m bơi 6_47567; tâ?m da?ng mă?t ba?n 6_47568; tâ?m gâ?p 6_47569; tâm thần điện kế 6_47570; tơ nhân tạo 6_47571; tà vẹt đá 6_47572; tà vẹt đường khổ rộng 6_47573; tà vẹt bằng gỗ cứng 6_47574; tà vẹt bằng gỗ 6_47575; tà vẹt bê tông cốt thđp 6_47576; tà vẹt bê tông một khối 6_47577; tà vẹt bê tông 6_47578; tà vẹt bê tông 6_47579; tà vẹt bốn nẹp 6_47580; tà vẹt bị cong tà vẹt bị oằn 6_47581; tà vẹt bị hỏng 6_47582; tà vẹt bị loại 6_47583; tà vẹt bị long 6_47584; tà vẹt bị nấm mọt 6_47585; tà vẹt có khuyết tật 6_47586; tà vẹt dạng cánh 6_47587; tà vẹt dùng cho ghi 6_47588; tà vẹt gỗ bán nguyệt 6_47589; tà vẹt gỗ mềm 6_47590; tà vẹt ghi 6_47591; tà vẹt hai nẹp 6_47592; tà vẹt kim loại 6_47593; tà vẹt ngắn 6_47594; tà vẹt sắt 6_47595; tà vẹt tổ hợp 6_47596; tà vẹt tam giác 6_47597; tà vẹt tẩm nhựa 6_47598; tà vẹt tấm 6_47599; tà vẹt tận dụng lại 6_47600; tà vẹt thay thế 6_47601; tà vẹt tiết diện vuông 6_47602; tà vẹt toàn lõi 6_47603; tà vẹt trên cầu 6_47604; tà vẹt vuông 6_47605; tàu đánh cá bằng lưới rà 6_47606; tàu đánh cá có đánh bắt ở đằng đuôi 6_47607; tàu đánh cá có bộ phận làm lạnh 6_47608; tàu đánh cá có làm lạnh một phần 6_47609; tàu đánh cá hai buồm 6_47610; tàu đánh cá kiêm chế biến 6_47611; tàu đánh cá lưới nổi 6_47612; tàu đánh cá tầm trung bình 6_47613; tàu đánh cá theo tầng 6_47614; tàu đánh cá xa 6_47615; tàu đánh cá 6_47616; tàu đáy bằng 6_47617; tàu đổ bộ 6_47618; tàu đặt đường ống 6_47619; tàu đóng gói 6_47620; tàu đang mắc cạn 6_47621; tàu đồng sở hữu 6_47622; tàu đối bờ 6_47623; tàu đối tàu 6_47624; tàu đậu trả lại cước 6_47625; tàu đẩy kđo mini 6_47626; tàu đi ra nước ngoài 6_47627; tàu đi tàu rời cảng 6_47628; tàu đèn pha 6_47629; tàu đệm không khí tàu đệm khí 6_47630; tàu đệm khí đi biển 6_47631; tàu đệm khí có bìa cứng 6_47632; tàu đệm khí nửa nước nửa cạn 6_47633; tàu đệm khí trêm đất liền 6_47634; tàu đò 6_47635; tàu địa phương 6_47636; tàu định kỳ 6_47637; tàu ọp ẹp 6_47638; tàu bơm 6_47639; tàu bảo quản cá 6_47640; tàu bảo vệ cảng 6_47641; tàu ba cột buồm 6_47642; tàu bọc sắt 6_47643; tàu bồn 6_47644; tàu bay có phao 6_47645; tàu bay hoạt động ở cả ba môi trường 6_47646; tàu bốc xếp bằng cần cẩu 6_47647; tàu bốc xếp hàng 6_47648; tàu bốc xếp kiểu ngang 6_47649; tàu bè đến cảng 6_47650; tàu bè bằng gỗ 6_47651; tàu bè của nước trung lập 6_47652; tàu bè qua lại 6_47653; tàu biển có máy lạnh tàu biểncó khoang lạnh 6_47654; tàu biển chở hàng lẻ 6_47655; tàu biển chở khách 6_47656; tàu biển 6_47657; tàu biểu diễn rong 6_47658; tàu bệnh viện 6_47659; tàu boong phẳng suốt 6_47660; tàu bị bỏ trên biển 6_47661; tàu bị vướng 6_47662; tàu buôn đi lại giữa anh và ấn độ tàu buôn đi lại giữa anh và đn độ 6_47663; tàu buôn chạy buồm 6_47664; tàu buôn không có chở hàng 6_47665; tàu buôn lớn 6_47666; tàu buôn rượu lậu 6_47667; tàu bumkin 6_47668; tàu cánh lướt lai 6_47669; tàu cánh lướt mặt nước 6_47670; tàu cánh nước 6_47671; tàu công ten nơ đa dụng tàu công te nơ đa dụng 6_47672; tàu công ten nơ bốc xếp bằng cần cẩu tàu công te nơ bốc xếp bằng cần cẩu 6_47673; tàu công ten nơ chở hàng phân lẻ tàu công te nơ chở hàng phân lẻ 6_47674; tàu công ten nơ chất hàng lăn tàu công te nơ chất hàng lăn 6_47675; tàu công ten nơ chuyển loại được tàu công te nơ chuyển loại được 6_47676; tàu công ten nơ tốc hành trực tiếp tàu công te nơ tốc hành trực tiếp 6_47677; tàu công ten nơ viễn dương tàu công te nơ viễn dương 6_47678; tàu công ten nơ tàu công te nơ 6_47679; tàu côngtenơ 6_47680; tàu cải trang 6_47681; tàu cảnh sát 6_47682; tàu có đăng ký 6_47683; tàu có động cơ tua bin 6_47684; tàu có bánh lái ở cuối 6_47685; tàu có boong 6_47686; tàu có chân vịt 6_47687; tàu có kho bảo quản lạnh 6_47688; tàu có khoang hai tầng 6_47689; tàu có ngay 6_47690; tàu có trọng tải 6_47691; tàu cọc tiêu hàng hải 6_47692; tàu cờ hiệu tiện lợi 6_47693; tàu chữa cháy 6_47694; tàu chân vịt có phòng bộ tứ 6_47695; tàu chạy được 6_47696; tàu chạy bằng guồng tàu chạy guồng 6_47697; tàu chạy mềm hơi 6_47698; tàu chạy suốt 6_47699; tàu chạy thẳng 6_47700; tàu chạy trên đệm hơi 6_47701; tàu chạy tuyến ngoài nước 6_47702; tàu chở ôtô 6_47703; tàu chở bùn 6_47704; tàu chở butan 6_47705; tàu chờ chất hàng ở cảng 6_47706; tàu chở của hiệp hội chủ tàu quốc tế 6_47707; tàu chở con thoi 6_47708; tàu chở dầu đa năng 6_47709; tàu chở dầu có sức chứa lớn 6_47710; tàu chở dầu cực lớn 6_47711; tàu chở dầu khổng lồ 6_47712; tàu chở dầu phá băng 6_47713; tàu chở dầu thô rất lớn 6_47714; tàu chở dầu thô 6_47715; tàu chở dầu và các khoáng sản 6_47716; tàu chở dầu và hàng rời 6_47717; tàu chở dầu viễn dương 6_47718; tàu chở gỗ súc 6_47719; tàu chở gỗ 6_47720; tàu chở hàng đa nhiệt 6_47721; tàu chở hàng có giá kê 6_47722; tàu chở hàng dọc bờ biển 6_47723; tàu chở hàng hóa hành khách 6_47724; tàu chở hàng hai thân 6_47725; tàu chở hàng hoá khô 6_47726; tàu chở hàng lậu 6_47727; tàu chở hàng rời đa dạng tàu chở hàng rời đa dụng 6_47728; tàu chở hàng rời 6_47729; tàu chở hàng trên biển 6_47730; tàu chở hàng trên sông 6_47731; tàu chở hàng và khách 6_47732; tàu chở hành đóng kiện 6_47733; tàu chở hành hai thân 6_47734; tàu chở hành khách tốc hành tàu tốc hành 6_47735; tàu chở khách ban đêm 6_47736; tàu chở khách và hàng kết hợp 6_47737; tàu chở khí butan 6_47738; tàu chở khí thiên nhiên hóa lỏng 6_47739; tàu chở khí thiên nhiên lỏng 6_47740; tàu chở khí 6_47741; tàu chở metan có thùng chứa phụ trợ 6_47742; tàu chở metan 6_47743; tàu chở nhiên liệu 6_47744; tàu chở propan 6_47745; tàu chở quặng hàng rời dầu 6_47746; tàu chở quặng và hàng rời 6_47747; tàu chở quặng và vữa và dầu tàu chở quặng vữa dầu 6_47748; tàu chở quặng 6_47749; tàu chở súc vật 6_47750; tàu chở thuê bao 6_47751; tàu chở tiếp 6_47752; tàu chở xà lan 6_47753; tàu chở xe cộ 6_47754; tàu chở xe 6_47755; tàu chở ximăng 6_47756; tàu chở 6_47757; tàu chất hàng lăn 6_47758; tàu chợ thường 6_47759; tàu chiến đóng bí mật 6_47760; tàu chiến chính 6_47761; tàu chiến lớn 6_47762; tàu chiến nh tàu chiến nhỏ 6_47763; tàu chế biến cá 6_47764; tàu chỉ dùng để đi chơi 6_47765; tàu chỉ huy hải quân 6_47766; tàu chuột túi 6_47767; tàu chuyên chở pa lđt 6_47768; tàu chuyển công ten nơ tàu chuyển công te nơ 6_47769; tàu chuyến 6_47770; tàu cướp biển 6_47771; tàu của nước trung lập 6_47772; tàu con thoi 6_47773; tàu container 6_47774; tàu cứu nạn 6_47775; tàu cứu thương 6_47776; tàu cuốc kiểu xích 6_47777; tàu cuốc một gàu 6_47778; tàu cuốc nhiều gàu 6_47779; tàu cuốc tự hành 6_47780; tàu cuốc 6_47781; tàu cung cấp phao 6_47782; tàu cung cấp 6_47783; tàu dầu cực lớn 6_47784; tàu dầu thô 6_47785; tàu dầu trơn 6_47786; tàu dầu 6_47787; tàu dẫn đường 6_47788; tàu di chuyển nhờ đệm không khí 6_47789; tàu dưới chuẩn 6_47790; tàu dò mìn 6_47791; tàu dịch vụ 6_47792; tàu gặp nạn 6_47793; tàu guồng 6_47794; tàu hơi nước có chân vịt 6_47795; tàu hơi nước có guồng chèo 6_47796; tàu hơi nước chạy sông 6_47797; tàu hơi nước chở hàng 6_47798; tàu hơi nước du lịch 6_47799; tàu hơi nước nội địa 6_47800; tàu hơi nước thuyền chạy bằng hơi nước 6_47801; tàu hàng công ten nơ không toàn phần tàu hàng công te nơ không toàn phần 6_47802; tàu hàng có giấy phđp 6_47803; tàu hàng chạy suốt 6_47804; tàu hàng chỉ định 6_47805; tàu hàng cỡ nhỏ 6_47806; tàu hàng duyên hải 6_47807; tàu hàng giao bỏ 6_47808; tàu hàng hóa phá băng 6_47809; tàu hàng khách tàu vừa chở hàng vừa chở khách 6_47810; tàu hàng khô thông thường 6_47811; tàu hàng không định kỳ 6_47812; tàu hàng tạp hóa đa công dụng 6_47813; tàu hàng thông thường 6_47814; tàu hàng trung quốc 6_47815; tàu hàng viễn dương 6_47816; tàu hạng nhẻ 6_47817; tàu hỏa đẩy kđo 6_47818; tàu hỏa bám đất hoàn toàn 6_47819; tàu hỏa chở hàng 6_47820; tàu hỏa chở khách tốc hành tàu hỏa khách tốc độ cao tàu đường sắt tốc hành tàu đường sắt tốc độ cao tàu hỏa tiên tiến tàu đường sắt khách tiên tiến 6_47821; tàu hỏa liên thành phố 6_47822; tàu hỏa nội thành 6_47823; tàu hỏa tăng chuyến 6_47824; tàu hỏa tổng hợp 6_47825; tàu hỏa từ tính khí động 6_47826; tàu hỏa tua bin khí 6_47827; tàu hỗ trợ 6_47828; tàu hỗn hợp 6_47829; tàu hộ tống nhỏ 6_47830; tàu hộ tống 6_47831; tàu hợp cách 6_47832; tàu hoả chạy bằng hơi nước 6_47833; tàu hoả chở khách 6_47834; tàu hoa tiêu 6_47835; tàu hút bùn có ống đẩy 6_47836; tàu hút bùn kiểu gàu quay 6_47837; tàu huấn luyện pháo thủ 6_47838; tàu huấn luyện 6_47839; tàu ướp lạnh 6_47840; tàu kđo đường sông 6_47841; tàu kđo đẩy 6_47842; tàu kđo cứu hộ đường biển 6_47843; tàu kđo mài ray 6_47844; tàu kđo neo 6_47845; tàu kđo ngoài khơi 6_47846; tàu kđo sà lan 6_47847; tàu khách nhỏ 6_47848; tàu khách tốc hành 6_47849; tàu khách ven biển 6_47850; tàu khách 6_47851; tàu khô 6_47852; tàu không có hàng định kỳ 6_47853; tàu không chở hàng 6_47854; tàu không người lái 6_47855; tàu khắc phục ôi nhiễm dầu 6_47856; tàu khử ô nhiễm 6_47857; tàu khoan 6_47858; tàu khoang mở 6_47859; tàu khu trục nhỏ 6_47860; tàu khu trục 6_47861; tàu khí động học 6_47862; tàu kiểm dịch 6_47863; tàu kiểm tra đường 6_47864; tàu kết hợp 6_47865; tàu làm nhiều dịch vụ 6_47866; tàu lạnh ven biển 6_47867; tàu lắp ráp xây dựng 6_47868; tàu lặn 6_47869; tàu lai 6_47870; tàu lấy hàng trên đường đi 6_47871; tàu lấy hàng trên đường 6_47872; tàu liên hợp 6_47873; tàu liên hệ 6_47874; tàu lượn đổ bộ 6_47875; tàu lượn chở quân đội 6_47876; tàu lượn chở xe tăng 6_47877; tàu lượn huấn luyện ban đầu 6_47878; tàu lượn quân sự 6_47879; tàu lượn tầm cao 6_47880; tàu lượn trên không 6_47881; tàu mặt biển 6_47882; tàu mặt trăng 6_47883; tàu một boong 6_47884; tàu một chân vịt 6_47885; tàu mẹ chế biến cá 6_47886; tàu mẹ con 6_47887; tàu mẹ tàu cung cấp đồ đạc dự trữ cho các tàu nhỏ 6_47888; tàu mục tiêu 6_47889; tàu mỹ 6_47890; tàu muỗi 6_47891; tàu nạo vđt cát 6_47892; tàu nạo vđt sông 6_47893; tàu nạo vđt 6_47894; tàu ngầm đức 6_47895; tàu ngầm nguyên tử 6_47896; tàu ngầm siêu đẳng 6_47897; tàu ngầm tuần tiễu 6_47898; tàu nghiên cứu đại dương 6_47899; tàu nghiên cứu hải dương 6_47900; tàu ngiên cứu thủy văn 6_47901; tàu ngoạn cảnh 6_47902; tàu nhỏ bốc dỡ hàng 6_47903; tàu nhỏ sản xuất trong nước 6_47904; tàu nhanh 6_47905; tàu nhật bản 6_47906; tàu nhẹ có võ trang của hải quan để bắt hàng lậu 6_47907; tàu nhử 6_47908; tàu nước ngoài 6_47909; tàu nửa côngtenơ 6_47910; tàu phá phong tỏa 6_47911; tàu phà 6_47912; tàu phản lực 6_47913; tàu phóng ngư lôi của địch 6_47914; tàu phóng ngư lôi tuần tiễu 6_47915; tàu phóng ngư lôi 6_47916; tàu phòng không của đức 6_47917; tàu quá tuổi 6_47918; tàu quđt mìn 6_47919; tàu quđt thủy lôi 6_47920; tàu quđt 6_47921; tàu quốc 6_47922; tàu rải mìn 6_47923; tàu ra cảng 6_47924; tàu rolo 6_47925; tàu rtg 6_47926; tàu săn bắt 6_47927; tàu săn chó biển 6_47928; tàu săn tàu ngầm 6_47929; tàu sông 6_47930; tàu sân bay hàng không mẫu hạm 6_47931; tàu suốt 6_47932; tàu tông hợp 6_47933; tàu tạp hóa 6_47934; tàu tổ hợp 6_47935; tàu tốc hành chở bưu kiện 6_47936; tàu tốc hành viễn dương 6_47937; tàu thả mìn 6_47938; tàu thả thủy lôi 6_47939; tàu thđp 6_47940; tàu thường 6_47941; tàu thủy để chở hàng 6_47942; tàu thủy đệm khí 6_47943; tàu thủy có hai cột buồm 6_47944; tàu thủy cao tốc 6_47945; tàu thủy chạy nhờ hiệu ứng bề mặt 6_47946; tàu thủy chạy thoát khỏi vùng bị phong toả 6_47947; tàu thủy chở hoa quả 6_47948; tàu thủy chở nước ngọt 6_47949; tàu thủy chở thư từ 6_47950; tàu thủy chở than 6_47951; tàu thủy hoặc người chạy thoát khỏi vùng bị phong toả tàu thủy hoặc người chạy thoát khỏi vùng bị phong tỏa 6_47952; tàu thủy lớn chở khách hoặc chở hàng chạy thường xuyên trên một tuyến 6_47953; tàu thủy nguyên tử 6_47954; tàu thủy pháp 6_47955; tàu thủy tốc hành 6_47956; tàu thủy thân đơn 6_47957; tàu thủy xuyên đại dương 6_47958; tàu thể thao câu cá nhỏ 6_47959; tàu thuê định kỳ 6_47960; tàu thuê bao 6_47961; tàu thuyền chữa cháy tàu thuyền cứa hoả tầu chữa cháy tầu cứu hỏa 6_47962; tàu thuyền cùng đi với nhau một đường 6_47963; tàu thuyền cứu hộ 6_47964; tàu tiêu chuẩn 6_47965; tàu tiếp nhiên liệu 6_47966; tàu tiếp tế 6_47967; tàu trên quỹ đạo 6_47968; tàu trở lại nâng đẩy 6_47969; tàu treo cờ li bê ria 6_47970; tàu treo cờ phương tiện 6_47971; tàu treo một cáp 6_47972; tàu trễ hạn 6_47973; tàu trục hàng nặng 6_47974; tàu tự dẫn đường 6_47975; tàu tự do 6_47976; tàu vđt bùn biển 6_47977; tàu vđt bùn kênh 6_47978; tàu vđt bùn kiểu gàu 6_47979; tàu vđt bùn tự hành 6_47980; tàu vận tải côngtennơ 6_47981; tàu vận tải 6_47982; tàu viễn dương 6_47983; tàu vượt đại tây dương 6_47984; tàu vũ trụ chở hàng con thoi 6_47985; tàu vũ trụ con thoi 6_47986; tàu vũ trụ theo quỹ đạo 6_47987; tàu vết bùn ở biển 6_47988; tảng đất cày lên 6_47989; tảng băng trôi 6_47990; tảng băng 6_47991; tảng ong 6_47992; tảng sôđa thô 6_47993; tảng thịt bê 6_47994; tảng thịt lạnh đông 6_47995; tảng thịt lưng 6_47996; tảng thịt thăn lạnh đông 6_47997; tảng thịt thăn 6_47998; tảng thịt treo trên giá 6_47999; tảng thịt 6_48000; tã lót dùng cho vật nuôi cảnh 6_48001; tã lót trẻ sơ sinh 6_48002; tã lót 6_48003; tạc đạn đạn pháo quả đạn nổ như bom 6_48004; tạp chí của công ty 6_48005; tạp chí nội bộ công ty 6_48006; tạp chí nội bộ 6_48007; tạp chí người tiêu dùng 6_48008; tạp chí nhập khẩu 6_48009; tạp chí xuất bản định kỳ 6_48010; tạp chí xuất khẩu 6_48011; tạp chí 6_48012; tạp thoại kế 6_48013; ta rô 6_48014; tóc giả có những búp ngắn 6_48015; tóc giả 6_48016; tổ chim ăn được 6_48017; tổ hợp nghiên cứu môi trường vật lý địa cầu 6_48018; tổ hút ẩm bằng máy lạnh 6_48019; tổ máy đóng cọc 6_48020; tổ máy bơm 6_48021; tổ máy dự phòng 6_48022; tổ máy dự trữ 6_48023; tổ máy hàn điện 6_48024; tổ máy hàn ống 6_48025; tổ máy kết đông nhiệt điện 6_48026; tổ máy kết đông nhúng trong freon 6_48027; tổ máy kết đông 6_48028; tổ máy làm lạnh không khí 6_48029; tổ máy làm lạnh nhanh 6_48030; tổ máy làm lạnh 6_48031; tổ máy làm mát không khí bằng quạt 6_48032; tổ máy làm sạch 6_48033; tổ máy lạnh chạy bằng năng lượng mặt trời 6_48034; tổ máy lạnh chu trình kín 6_48035; tổ máy lạnh cỡ nhỏ 6_48036; tổ máy lạnh ở hầm mỏ 6_48037; tổ máy lạnh giải nhiệt gió 6_48038; tổ máy lạnh không khí hàng hải 6_48039; tổ máy lạnh khoang hàng hóa 6_48040; tổ máy lạnh lắp kèm 6_48041; tổ máy lạnh ly tâm 6_48042; tổ máy lạnh một cấp nđn 6_48043; tổ máy lạnh thực 6_48044; tổ máy lấy dấu và cắt 6_48045; tổ máy lưu động 6_48046; tổ máy một vỏ 6_48047; tổ máy nđn dàn ngưng freon 6_48048; tổ máy nđn hở 6_48049; tổ máy nđn lạnh 6_48050; tổ máy nđn nhiều cấp 6_48051; tổ máy nđn pit tông 6_48052; tổ máy nđn trục vít 6_48053; tổ máy nđn 6_48054; tổ máy nhiều máy nđn 6_48055; tổ máy nền 6_48056; tổ máy phát động cơ 6_48057; tổ máy phát động 6_48058; tổ máy phát điện 6_48059; tổ máy phụ đỉnh 6_48060; tổ máy sơn 6_48061; tổ máy tạo gió 6_48062; tổ máy tạo màn gió 6_48063; tổ máy thủy điện ngầm 6_48064; tổ máy thủy điện trong trụ 6_48065; tổ máy tua bin 6_48066; tổ nđn ngưng tụ 6_48067; tổ ngưng tụ dự phòng 6_48068; tổ ngưng tụ giải nhiệt gió 6_48069; tổ ngưng tụ lắp sẵn 6_48070; tổ ngưng tụ tự động 6_48071; tổ quạt ly tâm 6_48072; tổ thông gió 6_48073; tổ thiết bị phun hơi 6_48074; tổ thực địa 6_48075; tổ uyên ương 6_48076; tổng đài đa dịch vụ băng thông tư nhân 6_48077; tổng đài đồng bộ kiểu gói theo cách xếp hàng 6_48078; tổng đài đầu cuối số 6_48079; tổng đài đầu cuối 6_48080; tổng đài độc lập 6_48081; tổng đài đường dài 6_48082; tổng đài đường trục 6_48083; tổng đài được chọn 6_48084; tổng đài điện báo chung 6_48085; tổng đài điện báo 6_48086; tổng đài điện cơ 6_48087; tổng đài điện thoại công cộng 6_48088; tổng đài điện thoại gốc 6_48089; tổng đài điện thoại liên thị 6_48090; tổng đài điện thoại quốc tế đến 6_48091; tổng đài điện thoại quốc tế 6_48092; tổng đài điện tử hỗn hợp 6_48093; tổng đài đích 6_48094; tổng đài bán tự động 6_48095; tổng đài bội số 6_48096; tổng đài công cộng 6_48097; tổng đài cổng nối quốc tế 6_48098; tổng đài chuyển gói 6_48099; tổng đài chuyển mạch bó riêng 6_48100; tổng đài chuyển mạch di động tổng đài di động 6_48101; tổng đài chuyển mạch 6_48102; tổng đài chuyển tiếp đôi 6_48103; tổng đài chuyển tiếp đường trục 6_48104; tổng đài chính 6_48105; tổng đài của mạng số tích hợp 6_48106; tổng đài coral toàn cầu 6_48107; tổng đài dữ liệu số 6_48108; tổng đài dải rộng 6_48109; tổng đài dịch vụ kết hợp 6_48110; tổng đài gọi đường dài 6_48111; tổng đài gói băng rộng 6_48112; tổng đài gọi công cộng 6_48113; tổng đài gói liên mạng 6_48114; tổng đài gói tuần tự đặt xa 6_48115; tổng đài gốc cổng nối 6_48116; tổng đài internet hoàn cầu 6_48117; tổng đài internet luân đôn 6_48118; tổng đài internet thương phẩm 6_48119; tổng đài isdn 6_48120; tổng đài không tự động 6_48121; tổng đài kết thúc 6_48122; tổng đài mạng các dịch vụ tích hợp dùng riêng 6_48123; tổng đài mạng viễn thông riêng 6_48124; tổng đài nông thôn cỡ nhỏ 6_48125; tổng đài nội hạt băng rộng 6_48126; tổng đài nội hạt công cộng 6_48127; tổng đài nội hạt theo nguyên lý số 6_48128; tổng đài nội hạt 6_48129; tổng đài ngang dọc 6_48130; tổng đài nguồn chung 6_48131; tổng đài nhánh được máy tính hóa 6_48132; tổng đài nhánh lẻ 6_48133; tổng đài nhánh thủ công dùng riêng 6_48134; tổng đài nhánh tự động dạng số 6_48135; tổng đài nhắn tin quốc tế relaynet 6_48136; tổng đài nhận điện báo ghi chữ 6_48137; tổng đài pbx internet 6_48138; tổng đài phân thời 6_48139; tổng đài phụ thuộc 6_48140; tổng đài phục vụ 6_48141; tổng đài quay số 6_48142; tổng đài quốc tế 6_48143; tổng đài rơ le cọng từ điện tử 6_48144; tổng đài riêng 6_48145; tổng đài số liệu gói 6_48146; tổng đài số liệu quốc gia 6_48147; tổng đài số liệu vệ tinh di động 6_48148; tổng đài số nhánh lẻ 6_48149; tổng đài số tích hợp 6_48150; tổng đài tandem tương tự 6_48151; tổng đài telex 6_48152; tổng đài thông tin cơ động 6_48153; tổng đài thương mại của công ty 6_48154; tổng đài tin báo riêng 6_48155; tổng đài từ thạch 6_48156; tổng đài toàn rơ le 6_48157; tổng đài từng nấc 6_48158; tổng đài trung kế và nội hạt kết hợp 6_48159; tổng đài trung tâm mạng lan 6_48160; tổng đài truy nhập 6_48161; tổng đài tự động nông thôn 6_48162; tổng đài vô tuyến dùng riêng 6_48163; tổng đài với trả lời viên tự động 6_48164; tổng đài vùng đô thị 6_48165; tổng đài vùng tính cước 6_48166; tổng đài vệ tinh 6_48167; tổng đài xuất phát 6_48168; tổng đại lý độc quyền 6_48169; tổng danh sách hối phiếu 6_48170; tai hồng 6_48171; tai nghe thực tế ảo 6_48172; tai nghe 6_48173; tai treo giảm chấn 6_48174; tai treo hệ lò xo 6_48175; tai treo lò xo nhíp rèn 6_48176; tên lửa đánh chặn 6_48177; tên lửa đạn đạo vượt đại châu 6_48178; tên lửa đạn đạo tên lửa đảo theo đường đạn 6_48179; tên lửa đầu đạn hạt nhân tầm thấp 6_48180; tên lửa đất đối đất 6_48181; tên lửa đẩy nhỏ 6_48182; tên lửa được điều khiển 6_48183; tên lửa điều khiển tên lửa được hướng dẫn 6_48184; tên lửa ba tầng 6_48185; tên lửa bay giữa các vì sao 6_48186; tên lửa bay quanh mặt trăng 6_48187; tên lửa bay tới mặt trăng 6_48188; tên lửa bay tự do 6_48189; tên lửa có cánh lượn 6_48190; tên lửa có hai lỗ phụt 6_48191; tên lửa có người lái 6_48192; tên lửa cận âm 6_48193; tên lửa chắn đường 6_48194; tên lửa chống tên lửa đạn đạo 6_48195; tên lửa chiến thuật 6_48196; tên lửa dùng nhiên liệu bột 6_48197; tên lửa dùng nhiên liệu hai thành phần 6_48198; tên lửa dùng nhiên liệu khô 6_48199; tên lửa dùng nhiên liệu lỏng nạp sẵn 6_48200; tên lửa dùng nhiên liệu lỏng 6_48201; tên lửa dùng nhiên liệu một thành phần 6_48202; tên lửa dùng nhiên liệu rắn 6_48203; tên lửa dòng thẳng dùng nhiên liệu rắn 6_48204; tên lửa dòng thẳng 6_48205; tên lửa dự phòng 6_48206; tên lửa gây cháy 6_48207; tên lửa gia tốc 6_48208; tên lửa hoạt động lâu dài 6_48209; tên lửa hoạt động ngắn hạn 6_48210; tên lửa huấn luyện 6_48211; tên lửa hyđrô siêu ổn định 6_48212; tên lửa ion 6_48213; tên lửa không đối tàu ngầm 6_48214; tên lửa không người lái 6_48215; tên lửa liên hành tinh 6_48216; tên lửa máy bay 6_48217; tên lửa mang thiết bị nghiên cứu 6_48218; tên lửa nghiên cứu 6_48219; tên lửa nhiều tầng thu hồi được 6_48220; tên lửa phóng từ mặt đất 6_48221; tên lửa phụ 6_48222; tên lửa photon 6_48223; tên lửa phòng không hoả tiễn phòng không 6_48224; tên lửa quỹ đạo 6_48225; tên lửa siêu âm 6_48226; tên lửa sparrow 6_48227; tên lửa tăng tốc dùng nhiên liệu rắn 6_48228; tên lửa tăng tốc 6_48229; tên lửa tách phá 6_48230; tên lửa tầm ngắn 6_48231; tên lửa tầm trung 6_48232; tên lửa thám sát tầng cao 6_48233; tên lửa thám sát tầng trên khí quyển 6_48234; tên lửa thử nghiệm 6_48235; tên lửa tiếp nối 6_48236; tên lửa tín hiệu 6_48237; tên lửa vận tải 6_48238; tên lửa vượt đại châu 6_48239; tên lửa vượt đại dương 6_48240; tên lửa vũ trụ 6_48241; tên lửa 6_48242; tang gieo 6_48243; tang phun cát 6_48244; tang tời 6_48245; tang trống cuộn cáp điện 6_48246; tang trống 6_48247; tay áo cánh dơi 6_48248; tay áo giả 6_48249; tay đẩy 6_48250; tay đỡ lưỡi phay 6_48251; tay điều khiển van hãm 6_48252; tay điều khiển 6_48253; tay đo 6_48254; tay đòn đối trọng 6_48255; tay đòn bộ phận lái 6_48256; tay đòn bẫy khởi động 6_48257; tay đòn có đối trọng 6_48258; tay đòn cố định 6_48259; tay đòn của đòn bẩy 6_48260; tay đòn của ngẫu lực 6_48261; tay đòn lớn dùng nâng vật nặng 6_48262; tay đòn móc theo 6_48263; tay đòn momen xoắn 6_48264; tay đòn nâng gỗ súc 6_48265; tay đòn tiếp xúc 6_48266; tay đòn 6_48267; tay bẻ ghi có đối trọng 6_48268; tay cào vơ 6_48269; tay cầm của ô 6_48270; tay cầm của va li tay nắm của va li 6_48271; tay cầm khiển 6_48272; tay cầm lệch tâm 6_48273; tay cầm lựa 6_48274; tay cầm mỏ hàn 6_48275; tay cần đặc 6_48276; tay cần trục 6_48277; tay chất tải 6_48278; tay gá búa khoan trên xe 6_48279; tay gạt đảo chiều 6_48280; tay gạt đổi hành trình 6_48281; tay gạt điều chỉnh 6_48282; tay gạt điều khiển cánh tà sau 6_48283; tay gạt định vị 6_48284; tay gạt bình cứu hỏa 6_48285; tay gạt bù 6_48286; tay gạt cách dòng 6_48287; tay gạt có chốt hãm lò xo 6_48288; tay gạt có chốt hãm 6_48289; tay gạt có núm cầu 6_48290; tay gạt chữ thập 6_48291; tay gạt chạy dao ngang 6_48292; tay gạt chạy dao 6_48293; tay gạt chạy nhanh tay gạt nhanh 6_48294; tay gạt chặn trước 6_48295; tay gạt chống giật 6_48296; tay gạt chuyển động tịnh tiến qua lại 6_48297; tay gạt chuyển chế độ khách hàng 6_48298; tay gạt dừng 6_48299; tay gạt dự bị 6_48300; tay gạt khớp ly hợp 6_48301; tay gạt ly hợp 6_48302; tay gạt mở đường 6_48303; tay gạt mở máy 6_48304; tay gạt ngừng chạy dao 6_48305; tay gạt sang số 6_48306; tay gạt sớm 6_48307; tay gạt siết chặt tay gạt siết 6_48308; tay gạt thay đổi tốc độ 6_48309; tay gạt xích 6_48310; tay gạt 6_48311; tay giá đỡ 6_48312; tay giữ 6_48313; tay giật tín hiệu cảnh báo 6_48314; tay kđo cửa 6_48315; tay khớp dẫn hướng 6_48316; tay lái điều chỉnh độ nghiêng 6_48317; tay lái điều khiển tấm lái 6_48318; tay lái cong xuống dưới của chiếc xe đạp 6_48319; tay lái máy trục 6_48320; tay lái phụ 6_48321; tay lái tự động nghiêng 6_48322; tay lái 6_48323; tay lắc 6_48324; tay máy đánh rạch 6_48325; tay máy đào rãnh nhiều gàu 6_48326; tay máy điều khiển từ xa 6_48327; tay máy có khớp cầu 6_48328; tay máy có miệng 6_48329; tay máy có trợ động tay máy trợ động 6_48330; tay máy chđp hình 6_48331; tay máy hoạt động dưới nước 6_48332; tay máy kiểu then hoa 6_48333; tay máy kiểu xích tay máy xích 6_48334; tay máy làm việc từ xa 6_48335; tay máy phỏng sinh 6_48336; tay máy thủy lực 6_48337; tay máy toa độ 6_48338; tay máy vạn năng 6_48339; tay nâng hạ cửa 6_48340; tay nải 6_48341; tay nắm điều khiển 6_48342; tay nắm đòn bẩy 6_48343; tay nắm cửa ra vào 6_48344; tay nắm cửa sổ 6_48345; tay nắm cửa 6_48346; tay nắm mở cửa bên ngoài 6_48347; tay nắm mở cửa 6_48348; tay nắm quay vòng 6_48349; tay phải 6_48350; tay quay đơn 6_48351; tay quay đối 6_48352; tay quay điều chỉnh hành trình 6_48353; tay quay điều khiển ghi 6_48354; tay quay để khởi động 6_48355; tay quay ba bán kính 6_48356; tay quay cân bằng 6_48357; tay quay có đối trọng 6_48358; tay quay có bánh cóc 6_48359; tay quay chính 6_48360; tay quay của thước cuộn 6_48361; tay quay dẫn động 6_48362; tay quay dẫn hướng 6_48363; tay quay di chuyển xe dao 6_48364; tay quay ở đầu trục 6_48365; tay quay ghđp 6_48366; tay quay hình đĩa tay quay kiểu đĩa 6_48367; tay quay hãm tay 6_48368; tay quay lên xuống 6_48369; tay quay ngang 6_48370; tay quay phân độ 6_48371; tay quay quấn lại phim 6_48372; tay quay quấn phim lại 6_48373; tay quay tarô 6_48374; tay quay vạn năng 6_48375; tay quay lắc lê dùi 6_48376; tay rôbốt 6_48377; tay rạch vòng 6_48378; tay trái 6_48379; tay vặn chuyển đổi 6_48380; tay vặn van 6_48381; tay vịn ban công 6_48382; tay vịn bồn tắm 6_48383; tay vịn cầu thang sát tường 6_48384; tay vịn cầu thang 6_48385; tay vịn cầu 6_48386; tay vịn chân cột buồm 6_48387; tay vịn dầm hộp bằng thđp 6_48388; tay vịn dầm kim loại 6_48389; tay vịn di động 6_48390; tay vịn 6_48391; tần số kế ngoại sai ổn định 6_48392; tần số kế ngoại sai máy đo tần số bằng phương pháp ngoại sai 6_48393; tầng ba 6_48394; tầng ban công 6_48395; tầng bội 6_48396; tầng bf 6_48397; tầng cao tần 6_48398; tầng gác không cửa sổ 6_48399; tầng giữa phía trên 6_48400; tầng giàn giáo 6_48401; tầng giả 6_48402; tầng hâm mái 6_48403; tầng hầm để đi cáp 6_48404; tầng hầm không thấm nước 6_48405; tầng hầm kết đông 6_48406; tầng hầm kỹ thuật 6_48407; tầng hầm mái 6_48408; tầng kennelly heaviside 6_48409; tầu đông lạnh 6_48410; tầu được kđo 6_48411; tầu chiến 6_48412; tầu cung ứng giàn khoan xa bờ 6_48413; tầu dầu chạy ven biển 6_48414; tầu hàng 6_48415; tầu hải quân 6_48416; tầu hỏa điện 6_48417; tầu hỏa đệm từ 6_48418; tầu kđo đẩy 6_48419; tầu khách biển khơi 6_48420; tầu ngầm hạt nhân 6_48421; tầu ngầm 6_48422; tầu nghiên cứu đại dương 6_48423; tầu nghiên cứu hải dương 6_48424; tầu phóng có thể dùng lại 6_48425; tầu phóng vệ tinh địa tĩnh 6_48426; tầu thủy hạt nhân 6_48427; tầu tự đẩy 6_48428; tờ 10 đô la 6_48429; tờ 10 bảng anh 6_48430; tờ báo hồng 6_48431; tờ bản để trong lớp 6_48432; tờ bảo đảm 6_48433; tờ bỏ trắng 6_48434; tờ bướm chúc mừng của công ty 6_48435; tờ bướm 6_48436; tờ cam kết do người bảo lãnh ký 6_48437; tờ cầm cố 6_48438; tờ chiếu hiện hành 6_48439; tờ chuyển nhượng chừa trống 6_48440; tờ chuyển nhượng 6_48441; tờ chính 6_48442; tờ của một mặt riemann 6_48443; tờ của một mặt riman 6_48444; tờ gập giữa 6_48445; tờ gập 6_48446; tờ giao hàng bản kê giao hàng 6_48447; tờ giấy rời 6_48448; tờ giới thiệu 6_48449; tờ hợp đồng của người môi giới chứng khoán 6_48450; tờ in hỏng bỏ đi 6_48451; tờ in thử 6_48452; tờ khai đã nộp thuế hải quan 6_48453; tờ khai đầy đủ 6_48454; tờ khai điều chỉnh giá 6_48455; tờ khai báo focus 6_48456; tờ khai chở hàng trên kênh đào pa na ma 6_48457; tờ khai chuyển tải 6_48458; tờ khai của nhà xuất khẩu 6_48459; tờ khai hàng hóa 6_48460; tờ khai hàng năm 6_48461; tờ khai hành lý 6_48462; tờ khai hải quan xuất khẩu 6_48463; tờ khai hải quan 6_48464; tờ khai kiểm dịch 6_48465; tờ khai lương thực thực phẩm 6_48466; tờ khai lương thực 6_48467; tờ khai lưu kho tờ khai nhập kho 6_48468; tờ khai nộp tiền 6_48469; tờ khai nhập cảnh 6_48470; tờ khai nhập khẩu 6_48471; tờ khai quyết toán 6_48472; tờ khai tổn thất 6_48473; tờ khai thác 6_48474; tờ khai thương tích 6_48475; tờ khai thể thức 1 nasd 6_48476; tờ khai thu nhập 6_48477; tờ khai thuế của chủ nhân 6_48478; tờ khai thuế giá trị gia tăng 6_48479; tờ khai thuế phải nộp 6_48480; tờ khai trình về thuế 6_48481; tờ khai vào cảng 6_48482; tờ khai về sự phù hợp 6_48483; tờ khai xuất khẩu 6_48484; tờ khai 6_48485; tờ khống chỉ 6_48486; tờ kẹp 6_48487; tờ mã lộ 6_48488; tờ nối tiếp 6_48489; tờ ngân phiếu không ghi tên người trả 6_48490; tờ nhạc bướm in sẵn 6_48491; tờ quảng cáo gấp 6_48492; tờ quảng cáo xen vào báo 6_48493; tờ quyết toán 6_48494; tờ rơi 6_48495; tờ rời 6_48496; tờ sao kê rút gọn 6_48497; tờ tổng hợp 6_48498; tờ thông báo về số tiền thuế còn thiếu 6_48499; tờ thông bạch 6_48500; tờ thuyết minh tình hình tài sản 6_48501; tờ trình hải nạn 6_48502; tờ trình kiểm toán 6_48503; tờ trình 6_48504; tờ uỷ nhiệm 6_48505; tờ vàng 6_48506; tờ viết chương trình 6_48507; tờ vĩ lệnh nơi tới 6_48508; tờ vĩ lệnh toàn cầu 6_48509; tờ vĩ lệnh 6_48510; tờ xđ rời 6_48511; tờ yết thị giả 6_48512; tốc độ kế xung 6_48513; tốc đuôi cong 6_48514; tốc kế bỏ túi 6_48515; tốc kế ly tâm 6_48516; tốc kế vòng điện tử 6_48517; tốc kế vòng khí nđn 6_48518; tốc kế vòng ly tâm 6_48519; tốc kế vòng ma sát 6_48520; tốc mỏ thẳng 6_48521; tecpen 6_48522; tời đơn 6_48523; tời đóng cọc 6_48524; tời đẩy 6_48525; tời điện 6_48526; tời đứng 6_48527; tời 5 trục 6_48528; tời cáp 6_48529; tời có động cơ 6_48530; tời cần cẩu 6_48531; tời chạy điện 6_48532; tời cửa van 6_48533; tời dây 6_48534; tời dắt 6_48535; tời dùng xăng 6_48536; tời ở mỏ 6_48537; tời giữ 6_48538; tời giếng mỏ 6_48539; tời hơi 6_48540; tời hai bậc 6_48541; tời hai chiều 6_48542; tời hai tầng 6_48543; tời hai trục 6_48544; tời kđo bằng cáp 6_48545; tời kđo hàng 6_48546; tời kđo tay 6_48547; tời không dùng khí nđn 6_48548; tời khai thác 6_48549; tời khoan 6_48550; tời khí động 6_48551; tời khí nđn 6_48552; tời kiểu dây cáp 6_48553; tời kiểu ma sát 6_48554; tời kiểu rơi tự do 6_48555; tời kiểu tang quay 6_48556; tời kiểu trống 6_48557; tời kiểu xích quay tay 6_48558; tời máy kđo 6_48559; tời máy 6_48560; tời một ray 6_48561; tời một tang 6_48562; tời quay 6_48563; tời ròng rọc 6_48564; tời tay quay 6_48565; tời tay 6_48566; tời thang máy 6_48567; tời thủy lực 6_48568; tời thuận nghịch 6_48569; tời trên xe tải 6_48570; tời trục kiểu quay 6_48571; tời trục tự động 6_48572; tời truyền động 6_48573; tời tự động 6_48574; tời tự căng 6_48575; tời vận chuyển 6_48576; tời vi sai 6_48577; tời xây dựng 6_48578; tời xếp dỡ 6_48579; tời xích 6_48580; tấm áp điện 6_48581; tấm áp nóc 6_48582; tấm đá 6_48583; tấm đáy đường hầm 6_48584; tấm đáy bảo vệ 6_48585; tấm đáy cửa sổ 6_48586; tấm đáy nghiêng 6_48587; tấm đồng thiếc dùng cho bia mộ tấm đồng thiếc dùng cho mộ chí 6_48588; tấm đầm rung 6_48589; tấm đốt nóng 6_48590; tấm đậy an toàn 6_48591; tấm đẩy ra 6_48592; tấm đẩy 6_48593; tấm đỡ góc 6_48594; tấm đỡ giá chuyển hướng 6_48595; tấm đỡ mắt cáo 6_48596; tấm đỡ va bên hông 6_48597; tấm đỡ vật gia công 6_48598; tấm đỡ 6_48599; tấm được gia cố 6_48600; tấm điện cực cho ắc quy 6_48601; tấm điện cực 6_48602; tấm điều khiển bánh răng trung tâm 6_48603; tấm để dầm đất 6_48604; tấm để móc khi nâng 6_48605; tấm để ngăn sữa tràn khi sôi 6_48606; tấm để nghiền bột 6_48607; tấm đế tấm nền 6_48608; tấm đúc đầu đinh 6_48609; tấm đúc bằng thạch cao 6_48610; tấm đúc có sống 6_48611; tấm đúc dạng hạt 6_48612; tấm đúc phào vuông 6_48613; tấm đúc sẵn 6_48614; tấm đúc 6_48615; tấm đệm đóng đinh 6_48616; tấm đệm đầu 6_48617; tấm đệm điều chỉnh 6_48618; tấm đệm để ngủ 6_48619; tấm đệm định vị 6_48620; tấm đệm bàn trượt 6_48621; tấm đệm bù mòn 6_48622; tấm đệm bụng 6_48623; tấm đệm cách âm 6_48624; tấm đệm chữ chi 6_48625; tấm đệm chống động đất 6_48626; tấm đệm ở gối tựa dầm 6_48627; tấm đệm gỗ 6_48628; tấm đệm giáp mối 6_48629; tấm đệm hình thoi 6_48630; tấm đệm khuôn 6_48631; tấm đệm làm mát 6_48632; tấm đệm ma sát 6_48633; tấm đệm mỏng 6_48634; tấm đệm mối nối bằng gang tấm đệm mối nối bằng gang đúc 6_48635; tấm đệm sưởi 6_48636; tấm đệm tà vẹt tấm tà vẹt 6_48637; tấm đệm thường xuyên 6_48638; tấm đệm 6_48639; tấm đứng xà gối 6_48640; tấm đỉnh 6_48641; tấm đòn 6_48642; tấm đĩa và vòng 6_48643; tấm ảnh màu 6_48644; tấm ảnh toàn ký 6_48645; tấm amian đp 6_48646; tấm amian 6_48647; tấm atphan 6_48648; tấm băng 6_48649; tấm bánh lái 6_48650; tấm bông thủy tinh 6_48651; tấm bằng bê tông đúc sẵn 6_48652; tấm bằng chất polietilen 6_48653; tấm bằng chất polixtiren 6_48654; tấm bằng kim loại dùng để gạt bùn ở cửa ra vào 6_48655; tấm bằng rạ 6_48656; tấm bằng xi măng và vỏ bào 6_48657; tấm bìa mở rộng phương tiện 6_48658; tấm bản mặt cầu 6_48659; tấm bảng quang điện 6_48660; tấm bảng quay điện cứng nhắc 6_48661; tấm bảo hiểm trục 6_48662; tem bảo hiểm 6_48663; tấm bảo vệ đầu gối tấm bảo vệ khớp gối 6_48664; tấm bảo vệ động cơ 6_48665; tấm bảo vệ bên hông 6_48666; tấm bảo vệ buộc vào cửa 6_48667; tấm bảo vệ cacte dầu 6_48668; tấm bê tông ốp mặt tường 6_48669; tấm bê tông lát lề đường 6_48670; tấm bọc ngoài 6_48671; tấm bọc xe 6_48672; tấm bê tông đúc sẵn 6_48673; tấm bê tông bọt 6_48674; tấm bê tông cách ẩm 6_48675; tấm bê tông lát đường 6_48676; tấm bê tông lượn sóng 6_48677; tấm bờ 6_48678; tấm bấc có xẻ kênh 6_48679; tấm bấm còi 6_48680; tấm bột chân châu 6_48681; tấm bù nhiệt độ 6_48682; tấm bia trong trò chơi phóng phi tiêu 6_48683; tấm biên 6_48684; tấm bùi nhùi bằng dây sắt 6_48685; tấm bút cầu chì 6_48686; tấm cá philê kết đông 6_48687; tấm các để bàn 6_48688; tấm các nhiệt 6_48689; tấm cách âm bằng thớ gỗ 6_48690; tấm cách âm trang trí 6_48691; tấm cách điện ray thứ ba 6_48692; tấm cách điện 6_48693; tấm cách ly 6_48694; tấm cách nhiệt bằng vỏ bào 6_48695; tấm cách nhiệt có rãnh 6_48696; tấm cách nhiệt cứng 6_48697; tấm cán rung 6_48698; tấm cản bên hông 6_48699; tấm cản khí động 6_48700; tấm cản lún 6_48701; tấm cắt khai 6_48702; tấm cắt vát mđp 6_48703; tấm có bậc 6_48704; tấm có gờ chìm 6_48705; tấm có lỗ 6_48706; tấm có nhiều gờ 6_48707; tấm có thớ cách nhiệt 6_48708; tấm có thớ chống ấm 6_48709; tấm cói 6_48710; tấm cao su 6_48711; tấm cố định 6_48712; tấm cốt pha 6_48713; tấm cấu tạo 6_48714; tấm chăn tro lửa 6_48715; tấm chì 6_48716; tấm chữ nhật 6_48717; tấm chắn âm 6_48718; tấm chắn đá văng 6_48719; tấm chắn đá 6_48720; tấm chắn điện hoa 6_48721; tấm chắn để bảo vệ mặt dùng cho công nhân tấm che mặt bảo vệ của người lao động 6_48722; tấm chắn đệm 6_48723; tấm chắn an toàn 6_48724; tấm chắn băng 6_48725; tấm chắn bằng bê tông 6_48726; tấm chắn bằng cọc tấm 6_48727; tấm chắn bằng chì 6_48728; tấm chắn bằng thđp góc 6_48729; tấm chắn bàn dao 6_48730; tấm chắn bê tông 6_48731; tấm chắn bọc các te 6_48732; tấm chắn bên hông kđt nước 6_48733; tấm chắn bức xạ 6_48734; tấm chắn bụi 6_48735; tấm chắn có bản lề 6_48736; tấm chắn chất bẩn 6_48737; tấm chắn chất cặn 6_48738; tấm chắn cửa lò 6_48739; tấm chắn cửa nóc 6_48740; tấm chắn dọc trục 6_48741; tấm chắn ống máng 6_48742; tấm chắn gió bằng gỗ 6_48743; tấm chắn hình nửa tròn 6_48744; tấm chắn hơi kiểu màng 6_48745; tấm chắn hồ quang 6_48746; tấm chắn không thấm 6_48747; tấm chắn khói 6_48748; tấm chắn lan can 6_48749; tấm chắn mỏ hàn 6_48750; tấm chắn mưa 6_48751; tấm chắn mối 6_48752; tấm chắn nằm ngang 6_48753; tấm chắn nắng 6_48754; tấm chắn nóc 6_48755; tấm chắn nước dâng 6_48756; tấm chắn nước phẳng đơn của đập trụ chống 6_48757; tấm chắn nước phẳng liên tục của đập trụ chống 6_48758; tấm chắn nước thượng lưu 6_48759; tấm chắn nước 6_48760; tấm chắn phía sau 6_48761; tấm chắn phía trước 6_48762; tấm chắn pit tông 6_48763; tấm chắn quay 6_48764; tấm chắn tia phun 6_48765; tấm chắn tođ 6_48766; tấm chắn tuyết 6_48767; tấm chặn nước xiên 6_48768; tấm chặn từ 6_48769; tấm chặn 6_48770; tấm chóp 6_48771; tấm che bằng da thuộc 6_48772; tấm che bộ tản nhiệt 6_48773; tấm che các te 6_48774; tấm che có khe dùng khi xoá các chi tiết nhỏ 6_48775; tấm che dọc 6_48776; tấm che dưỡng hộ bê tông 6_48777; tấm che mái 6_48778; tấm che máy 6_48779; tấm che mắt khi ngủ 6_48780; tấm che nằm ngang 6_48781; tấm che nắng đứng 6_48782; tấm che nắng bên ngoài 6_48783; tấm che nắng bên 6_48784; tấm che nắng làm đồ đội đầu 6_48785; tấm che nắng phụ 6_48786; tấm che nắng phía sau 6_48787; tấm che nắng xoay 6_48788; tấm che phủ để nguỵ trang 6_48789; tấm che ray thứ ba 6_48790; tấm che tàn lửa 6_48791; tấm che xe 6_48792; tấm che xếp chồng 6_48793; tấm chống bắn tođ 6_48794; tấm chống hắt nước 6_48795; tấm chống mòn 6_48796; tấm chống thấm 6_48797; tấm chống tụ nước 6_48798; tấm chất dẻo xốp 6_48799; tấm chèn hẹp 6_48800; tấm chèn mỏng 6_48801; tấm chèn răng cưa 6_48802; tấm chèn 6_48803; tấm chỉ phương 6_48804; tấm chụp 6_48805; tấm chịu lửa 6_48806; tấm chịu nước 6_48807; tấm chịu tải 6_48808; tem chuyển nhượng chứng khoán 6_48809; tấm của bột nghiền 6_48810; tem của một số cửa hàng.. trao cho khách hàng có thể đổi lấy hàng hoá hoặc tiền mặt 6_48811; tấm cửa sổ lật hạ được 6_48812; tấm colođion 6_48813; tấm cuộn lợp nhà 6_48814; tấm cuộn 6_48815; tấm dán bằng sơn có thể thay đổi vị trí 6_48816; tấm dán kính vỡ 6_48817; tem dán trên quyển biên lai 6_48818; tấm dàn bay hơi 6_48819; tấm da lợn 6_48820; tấm da nhăn nheo 6_48821; tấm da phủ chân 6_48822; tấm danh thiếp danh thiếp 6_48823; tấm dẫn hướng lùi 6_48824; tấm dẫn nhiệt 6_48825; tấm dập hồ quang 6_48826; tấm dập 6_48827; tấm dưới của thiết bị lọc 6_48828; tấm dẻo mềm 6_48829; tấm đp côn 6_48830; tấm đp giấy 6_48831; tấm đp lắp lò xo 6_48832; tấm đp nóng 6_48833; tấm đp nhiều lớp 6_48834; tấm đp phẳng 6_48835; tấm đp tháo nắp được 6_48836; tấm ống 6_48837; tấm ốp cách ly 6_48838; tấm ốp mặt dưới vòm 6_48839; tấm ốp mặt ngoài 6_48840; tấm ốp mối nối 6_48841; tấm ốp tường lượn sóng 6_48842; tấm ốp tường 6_48843; tấm ốp 6_48844; tấm ferotip tấm in ảnh trên sắt 6_48845; tấm fibrô ximăng đp 6_48846; tấm fibro cement 6_48847; tấm fibro xi măng 6_48848; tấm flamen để lọc sữa 6_48849; tấm gạch rung 6_48850; tấm góc 6_48851; tấm gỗ được bào nhẵn 6_48852; tấm gỗ được bào và đục mộng 6_48853; tấm gỗ dán bọc tôn 6_48854; tấm gỗ dán 6_48855; tấm gỗ đp nhẹ miếng gỗ đp nhẹ 6_48856; tấm gỗ thẳng 6_48857; tấm gỗ xốp nhẹ 6_48858; tấm gỗ 6_48859; tấm gối bằng gang hoặc bằng thđp 6_48860; tấm ghđp 6_48861; tấm ghi không khí xả 6_48862; tấm ghi số 6_48863; tấm giáp che ngực cái che ngực 6_48864; tấm giáp che sau lưng 6_48865; tấm giằng khuỷu 6_48866; tấm giằng 6_48867; tấm giữ nhiệt 6_48868; tấm giảm sức dốc lên 6_48869; tấm gia cố thân xe 6_48870; tấm gió ở thùng giảm nhiệt 6_48871; tấm giũa móng tay tấm giấy giũa móng tay 6_48872; tấm granit 6_48873; tấm granitô 6_48874; tấm graphit 6_48875; tấm hông tàu 6_48876; tấm hình lược 6_48877; tấm hãm rôto 6_48878; tấm hãm tốc độ 6_48879; tấm hỗ trợ bộ lọc 6_48880; tấm hẫng 6_48881; tấm hấp thụ 6_48882; tấm hậu 6_48883; tấm hướng gió 6_48884; tấm hút 6_48885; tấm kem 6_48886; tấm khăn trải bàn 6_48887; tấm không cháy 6_48888; tấm khắc 6_48889; tấm khứu giác phôi 6_48890; tấm khuôn tô màu 6_48891; tấm khung để thay thế 6_48892; tấm khuếch tán 6_48893; tấm kẻ ô vuông 6_48894; tấm kim loại đóng đinh 6_48895; tấm kim loại đục lỗ 6_48896; tấm kim loại cán 6_48897; tấm kim loại dưới ghế sau 6_48898; tấm kim loại làm dưỡng 6_48899; tấm kim loại trang trí 6_48900; tấm kẽm 6_48901; tấm kiểu mạch 6_48902; tấm kiều mạch 6_48903; tấm kẹp cong 6_48904; tấm kết đông kiểu giá đỡ 6_48905; tấm kết đông tiếp xúc 6_48906; tấm kết cấu 6_48907; tấm kết tinh 6_48908; tấm kích bằng 6_48909; tấm kính ảnh nhạy sáng 6_48910; tấm kính có khắc hoa văn 6_48911; tấm kính chặn 6_48912; tấm kính cửa sổ 6_48913; tấm kính cửa 6_48914; tấm kính dày 3 3.38mm 6_48915; tấm kính đp 6_48916; tấm kính lượn sóng 6_48917; tấm kính loại mỏng 6_48918; tấm kính màu để lắp cửa 6_48919; tấm kính màu 6_48920; tấm kính mỏng 6_48921; tấm kính mờ 6_48922; tấm lái dự phòng 6_48923; tấm lái không thăng bằng 6_48924; tấm lái thăng bằng 6_48925; tấm lái treo nhô ra 6_48926; tấm lát đường bằng kim loại 6_48927; tấm lát bằng thđp phẳng 6_48928; tấm lát bậc 6_48929; tấm lát chồng 6_48930; tấm lát chđo 6_48931; tấm lát chịu lực 6_48932; tấm lát dập 6_48933; tấm lát giữa các dầm 6_48934; tấm lát hình cuốn 6_48935; tấm lát hình máng 6_48936; tấm lát không gían 6_48937; tấm lát mặt đường 6_48938; tấm lát mặt trước 6_48939; tấm lát mỏng 6_48940; tấm lát nổi 6_48941; tấm lát nền bằng kim loại cho xây dựng 6_48942; tấm lát phẳng 6_48943; tấm lát phần tư 6_48944; tấm lát rỗng 6_48945; tấm lát sàn 6_48946; tấm lát thông dụng 6_48947; tấm lát 6_48948; tấm làm lạnh chai 6_48949; tấm làm lạnh nhiệt điện 6_48950; tấm làm lạnh 6_48951; tấm lắc âm 6_48952; tấm lắp ống kính 6_48953; tấm lắp kính 6_48954; tấm lắp sàn đồng bộ 6_48955; tấm lọc không khí 6_48956; tấm lọc 6_48957; tấm lanhtô 6_48958; tấm lót đồng lẫn thạch ma 6_48959; tấm lót đỡ 6_48960; tấm lót an toàn 6_48961; tấm lót bàn bằng giấy 6_48962; tấm lót bàn viết 6_48963; tấm lót cách âm 6_48964; tấm lót cách điện 6_48965; tấm lót chống tĩnh điện 6_48966; tấm lót dùng để thay đồ cho trẻ em 6_48967; tấm lót khuôn 6_48968; tấm lót kim loại 6_48969; tấm lót mặt 6_48970; tấm lót tay đòn 6_48971; tấm lót yên ngựa 6_48972; tấm liên kết dọc 6_48973; tấm lưới để khắc trên bản kẽm 6_48974; tấm lưới che 6_48975; tấm lưới làm khô củ cải 6_48976; tấm lưới thđp 6_48977; tấm lượn sóng 6_48978; tấm lợp bằng đồng 6_48979; tấm lợp bằng kim loại 6_48980; tấm lợp bằng kính 6_48981; tấm lợp các tông 6_48982; tấm lợp cách nhiệt 6_48983; tấm lợp fibro xi măng 6_48984; tấm lợp hình chữ u 6_48985; tấm lợp kim loại cách nhiệt 6_48986; tấm lợp mái bằng kim loại 6_48987; tấm lợp mái xối 6_48988; tấm lợp mái 6_48989; tấm lợp nghiêng 6_48990; tấm lợp nửa sóng 6_48991; tấm lợp tôn đp 6_48992; tấm lợp thạch cao 6_48993; tấm lợp 6_48994; tấm lưng 6_48995; tấm lụa bóng 6_48996; tấm lúa mì 6_48997; tấm lúa mạch 6_48998; tấm lò xo 6_48999; tấm mái 6_49000; tấm máy đp lọc 6_49001; tem mà người bán lẻ mua của một công ty kinh doanh 6_49002; tấm mài 6_49003; tấm màng chống thấm 6_49004; tấm màng ngăn cháy 6_49005; tấm mành 6_49006; tấm mạ niken 6_49007; tấm mạch bus 6_49008; tấm mạch cắm vào 6_49009; tấm mạch in thủy tinh epoxy 6_49010; tấm mạch in 6_49011; tấm mạch logic hỗn hợp 6_49012; tấm mạch máy thu 6_49013; tấm mạch nửa kích thước 6_49014; tấm mạch pc 6_49015; tấm mạch 6_49016; tấm mắt cáo 6_49017; tấm ma sát hình nêm 6_49018; tấm mêlamin 6_49019; tấm móng 6_49020; tấm mầm 6_49021; tấm mđp cửa 6_49022; tem mậu dịch 6_49023; tấm mùn cưa đp 6_49024; tấm mịn 6_49025; tấm nâng chuyển hàng 6_49026; tấm nạp đầy 6_49027; tấm nạp điện ăcqui 6_49028; tấm nắp trên xà gối 6_49029; tấm nặng 6_49030; tấm nói chuyện 6_49031; tấm nối đẳng thế bằng đồng 6_49032; tấm nối bên ngoài 6_49033; tấm nối chồng đầu 6_49034; tấm nối chồng cạnh 6_49035; tấm nối giáp mối 6_49036; tấm nối nóng chảy 6_49037; tấm nối ngoài 6_49038; tấm nối ray 6_49039; tấm neo ở gối tựa 6_49040; tấm neo 6_49041; tấm ngăn đúc sẵn 6_49042; tấm ngăn cách 6_49043; tấm ngăn cao su 6_49044; tấm ngăn không khí 6_49045; tấm ngăn khói 6_49046; tấm ngăn lạnh 6_49047; tấm ngăn phía sau 6_49048; tấm ngăn thân van 6_49049; tấm ngăn trong bình điện 6_49050; tấm ngăn trung gian 6_49051; tấm ngăn 6_49052; tấm ngô nhỏ 6_49053; tấm ngói phẳng 6_49054; tấm nghiền có hầm cố định 6_49055; tấm nghiền 6_49056; tấm ngưng tụ 6_49057; tấm ngực áo giáp để đấu kiếm 6_49058; tấm nguyên vẹn 6_49059; tấm nhôm dày 6_49060; tấm nhôm lượn sóng 6_49061; tấm nhôm mỏng 6_49062; tấm nhãn hiệu 6_49063; tấm nhãn 6_49064; tấm nhạy sáng 6_49065; tấm nhỏ giọt 6_49066; tấm nhỏ 6_49067; tấm nhấc nồi bao tay nhấc nồi 6_49068; tấm nhớ từ 6_49069; tấm nhiều nhịp 6_49070; tấm nhớt đàn hồi 6_49071; tấm nhựa amiang 6_49072; tấm nhựa dẻo nóng 6_49073; tấm nhựa đp nóng 6_49074; tấm nhựa xốp cứng 6_49075; tấm nẹp ở nóc nhà 6_49076; tấm nền thạch cao 6_49077; tấm nung bằng bức xạ 6_49078; tấm nung nóng 6_49079; tấm panel mái đúc sẵn 6_49080; tấm pa nen xây dựng 6_49081; tấm phát điện 6_49082; tấm phôi 6_49083; tấm phân cách 6_49084; tấm phân cực polaroit 6_49085; tấm phân phối lực 6_49086; tấm phản âm 6_49087; tấm phản quang 6_49088; tấm phẳng hình chữ nhật 6_49089; tấm phẳng 6_49090; tấm pha khiển 6_49091; tấm pha kiểu 6_49092; tấm pha như ý 6_49093; tấm pha 6_49094; tấm phao neo 6_49095; tấm phi bờ rô xi măng lượn sóng 6_49096; tấm phi bờ rô xi măng 6_49097; tấm phim ảnh 6_49098; tem phiếu khách sạn 6_49099; tấm phủ bằng chất dẻo dùng cho đồ đạc 6_49100; tấm phủ chống tràn 6_49101; tấm phủ giường 6_49102; tấm phủ lưng ngựa 6_49103; tấm phủ mặt đe 6_49104; tấm phủ ngoài khe giãn 6_49105; tấm phủ sàn bằng nhựa vinyl 6_49106; tấm phủ tường bằng vải dệt 6_49107; tấm phủ xe cộ 6_49108; tấm phủ 6_49109; tấm pin mặt trời 6_49110; tấm ráp nối 6_49111; tấm rơm đp 6_49112; tem rời 6_49113; tấm rất mỏng 6_49114; tấm rèm quảng cáo ngoài trời 6_49115; tấm sơn 6_49116; tấm sàn đảo mặt được 6_49117; tấm sàn dọc tường 6_49118; tấm sàn lui tới được 6_49119; tấm sắt để làm thân hộp 6_49120; tấm sắt bọc 6_49121; tấm sắt tây tấm sắt tráng thiếc 6_49122; tấm san 6_49123; tấm sưởi ấm bằng điện 6_49124; tấm sưởi hồng ngoại 6_49125; tấm sưởi khay hứng nước ngưng 6_49126; tấm selen 6_49127; tấm sống đáy tàu 6_49128; tấm sợi đp 6_49129; tấm sợi thạch cao đp 6_49130; tấm sợi xenlulô 6_49131; tấm sợi xenlulo 6_49132; tấm silicát bọt 6_49133; tấm tăng cứng xà gối 6_49134; tấm tăng cứng 6_49135; tấm tôn đục lỗ 6_49136; tấm tôn dày rộng 6_49137; tấm tôn nặng 6_49138; tấm tôn úp mái 6_49139; tấm tôn silic 6_49140; tấm tạo bọt 6_49141; tấm tổ ong 6_49142; tấm tường amian 6_49143; tấm tường bằng khối xây 6_49144; tấm tường cắt vát mđp 6_49145; tấm tường fibro xi măng 6_49146; tấm tường ngăn lớn 6_49147; tấm tường thạch cao cách nhiệt 6_49148; tem thư 6_49149; tấm thô 6_49150; tấm thảm chùi chân trong phòng tắm 6_49151; tấm thảm dài trải trên các bậc cầu thang 6_49152; tấm thảm màu be 6_49153; tấm thảm nhỏ những người hồi giáo quỳ lên trên khi cầu kinh 6_49154; tấm thảm phương đông 6_49155; tấm thạch cao cách nhiệt 6_49156; tấm thạch cao chống cháy 6_49157; tấm thạch cao phủ 6_49158; tấm thạch cao phòng cháy 6_49159; tấm thạch cao rỗng 6_49160; tấm thạch cao trang trí 6_49161; tấm thạch cao 6_49162; tấm thạch 6_49163; tấm than chì 6_49164; tấm thđp cán định hình 6_49165; tấm thđp mạ kẽm 6_49166; tấm thđp 6_49167; tấm thử 6_49168; tem thu 6_49169; tấm thính giác phôi 6_49170; tem tiền 6_49171; tem tiết kiệm 6_49172; tấm từ 6_49173; tấm tráng men 6_49174; tấm trải để ngủ 6_49175; tấm trải dùng cho dã ngoại 6_49176; tấm trạm trổ 6_49177; tấm trên của thiết bị lọc 6_49178; tấm trên miệng sâu bọ 6_49179; tấm trên nền đàn hồi 6_49180; tấm trang trí trước 6_49181; tấm tranh 6_49182; tấm trần đục lỗ 6_49183; tấm trần chiếu sáng 6_49184; tấm trần thông gió 6_49185; tấm trần trang trí 6_49186; tấm trần treo 6_49187; tấm treo 6_49188; tấm trợ động 6_49189; tấm trợ loa nhiều kênh 6_49190; tấm trợ loa phản xạ 6_49191; tấm trượt dùng trong cứu hộ 6_49192; tấm tựa của kích 6_49193; tấm tích nhiệt ôtô tải 6_49194; tấm uốn sóng 6_49195; tấm vách ngăn không khí 6_49196; tấm ván đầu giường 6_49197; tấm ván để nhào lăn bột 6_49198; tấm ván đứng 6_49199; tấm ván có cạnh được bào 6_49200; tấm ván dày 6_49201; tấm ván đp nhiều lớp 6_49202; tấm ván ở cạnh bàn có bản lề có thể hạ xuống làm mặt bàn 6_49203; tấm ván giữ cho thuyền buồm khỏi bị trôi giạt 6_49204; tấm ván khuôn bằng thđp 6_49205; tấm ván khuôn cách nhiệt 6_49206; tấm ván lát sàn 6_49207; tấm ván mỏng 6_49208; tấm ván nóc 6_49209; tấm ván nghiêng 6_49210; tấm ván sàn gỗ tấm gỗ lát sàn 6_49211; tấm ván thành tàu 6_49212; tấm ván thẳng đứng bảo vệ vách tường hào 6_49213; tấm vữa thạch cao 6_49214; tấm vải căng ra để cứu người 6_49215; tấm vải lót làm chỗ nằm trên mặt đất 6_49216; tấm vạch dấu 6_49217; tấm vạch 6_49218; tấm van tự điều chỉnh 6_49219; tấm vật kính lắc 6_49220; tấm vi kênh 6_49221; tấm vi mạch xử lý 6_49222; tấm vi phim 6_49223; tấm vòm miệng 6_49224; tấm vòng khuyên đệm 6_49225; tấm xây bên 6_49226; tấm xơ đp 6_49227; tấm xenluloza tái chế dùng để bao gói hàng hoá 6_49228; tấm xốp 6_49229; tấm xi măng amian 6_49230; tấm xi măng 6_49231; tấm xoay 6_49232; tường âu kiểu bờ dốc 6_49233; tường đá cuội to 6_49234; tường đá cuội 6_49235; tường đá hộc lõi bê tông 6_49236; tường đổ đất sđt 6_49237; tường đặc 6_49238; tường đặt cốt thđp 6_49239; tường đầu hồi nhà 6_49240; tường độc lập 6_49241; tường đường hầm 6_49242; tường đập 6_49243; tường đất gia cố cơ giới 6_49244; tường đất 6_49245; tường đỡ cầu thang 6_49246; tường đỡ dầm sàn 6_49247; tường đỡ máng nước mưa 6_49248; tường đúc sẵn 6_49249; tường bằng đá đẽo thô 6_49250; tường bằng đá đẽo 6_49251; tường bằng đá hộc 6_49252; tường bằng bê tông 6_49253; tường bằng các bao cát 6_49254; tường bằng cọc tấm 6_49255; tường bằng cọc 6_49256; tường bằng cactông 6_49257; tường bằng gạch papanh 6_49258; tường bằng khối xây 6_49259; tường bảo vệ bờ 6_49260; tường bảo vệ chống bức xạ 6_49261; tường bảo vệ chống sụt lở 6_49262; tường bảo vệ sinh học 6_49263; tường bảo vệ 6_49264; tường bọc 6_49265; tường bồi 6_49266; tường bên 6_49267; tường bao che bằng kim loại 6_49268; tường bao che 6_49269; tường bê tông cốt thđp đổ tại chỗ 6_49270; tường bùn nhồi rơm 6_49271; tường bề mặt 6_49272; tường bến tàu có nhiều ngăn 6_49273; tường bến tàu kiểu công xôn 6_49274; tường bến tàu kiểu trọng lực 6_49275; tường cách âm 6_49276; tường cách ngăn 6_49277; tường cánh gà 6_49278; tường có cửa kính cách âm 6_49279; tường có lỗ châu mai bức tường có lỗ châu mai 6_49280; tường có neo 6_49281; tường có trụ ống 6_49282; tường cọc chống 6_49283; tường cọc tấm bê tông 6_49284; tường cọc ván bằng gỗ 6_49285; tường cọc ván 6_49286; tường cầu thang 6_49287; tường chìm 6_49288; tường chân lửa 6_49289; tường chắn đất bằng đá hộc 6_49290; tường chắn đất bằng cọc tấm 6_49291; tường chắn đất bê tông cốt thđp 6_49292; tường chắn đất dạng mắt lưới 6_49293; tường chắn đất kiểu công xôn 6_49294; tường chắn đất kiểu nhiều ngăn 6_49295; tường chắn đất kiểu rọ 6_49296; tường chắn đất kiểu trụ chống 6_49297; tường chắn đất liểu trọng lực 6_49298; tường chắn đất nhiều ngăn 6_49299; tường chắn đất trọng lực 6_49300; tường chắn bằng cọc tấm 6_49301; tường chắn bờ dốc 6_49302; tường chắn bậc thang 6_49303; tường chắn côngxon 6_49304; tường chắn có các tường chống phía trước 6_49305; tường chắn cố định 6_49306; tường chắn chịu lửa 6_49307; tường chắn dạng buồm 6_49308; tường chắn góc 6_49309; tường chắn gió 6_49310; tường chắn kiểu công xôn 6_49311; tường chắn liên vòm 6_49312; tường chắn lửa 6_49313; tường chắn mái đặc 6_49314; tường chắn mềm 6_49315; tường chắn neo 6_49316; tường chắn ngang 6_49317; tường chắn nước 6_49318; tường chắn sóng 6_49319; tường chắn sinh học 6_49320; tường chắn thông thường 6_49321; tường chắn thủy công 6_49322; tường chắn trên phương ngang 6_49323; tường chắn trọng lực 6_49324; tường chắn xây đá hộc 6_49325; tường chặn lửa 6_49326; tường chống có vòm 6_49327; tường chống cháy 6_49328; tường chống của đập 6_49329; tường chống hình cuốn 6_49330; tường chống kiểu treo 6_49331; tường chống thấm cánh 6_49332; tường chống thấm sâu 6_49333; tường chèn gạch 6_49334; tường chèn khung 6_49335; tường chèn 6_49336; tường chỉnh trị 6_49337; tường chịu cắt bằng gỗ dán 6_49338; tường chịu lực bằng khối xây 6_49339; tường chịu lực 6_49340; tường chịu tải 6_49341; tường co trụ chống 6_49342; tường cong 6_49343; tường cứng 6_49344; tường cuối 6_49345; tường dày 6_49346; tường dẫn dòng nước 6_49347; tường ống 6_49348; tường ốp cầu thang 6_49349; tường ốp ván mộng 6_49350; tường gạch rỗng 6_49351; tường gạch xếp gờ hổng 6_49352; tường gối 6_49353; tường giữ neo 6_49354; tường giữ nhiệt 6_49355; tường hình tròn 6_49356; tường hồi có mái 6_49357; tường hai gạch rưỡi 6_49358; tường hai lớp 6_49359; tường hầm mái 6_49360; tường hỗn hợp 6_49361; tường không chịu lực phía trong 6_49362; tường không chịu lực 6_49363; tường không trát vữa 6_49364; tường khối lớn bốn hàng 6_49365; tường khối lớn hai tầng 6_49366; tường khung chắn 6_49367; tường khung chống 6_49368; tường khung chèn 6_49369; tường khung gỗ 6_49370; tường khung pa nen 6_49371; tường khung sườn 6_49372; tường khung tấm 6_49373; tường kinh tế 6_49374; tường kiểu cọc tấm bằng thđp 6_49375; tường kiểu khung chèn gạch 6_49376; tường kiểu pannel và cột 6_49377; tường kính không chịu lực 6_49378; tường kính 6_49379; tường lái dòng 6_49380; tường lõi dạng vòm 6_49381; tường lõi trung tâm 6_49382; tường lồng cầu thang 6_49383; tường lati và tô tường 6_49384; tường lộ ra ngoài 6_49385; tường lệch từ 6_49386; tường lò 6_49387; tường mảnh 6_49388; tường mắt cáo 6_49389; tường mỏ cánh nằm 6_49390; tường mặt trước 6_49391; tường móng 6_49392; tường một gạch rưỡi 6_49393; tường nối 6_49394; tường neo 6_49395; tường ngăn ô liền khối bằng bê tông 6_49396; tường ngăn ô 6_49397; tường ngăn đập 6_49398; tường ngăn bằng gỗ vuông 6_49399; tường ngăn căn hộ 6_49400; tường ngăn dọc chịu lực 6_49401; tường ngăn di động 6_49402; tường ngăn giữa các phòng 6_49403; tường ngăn hồi 6_49404; tường ngăn lũ 6_49405; tường ngăn mắt cáo 6_49406; tường ngăn phụ 6_49407; tường ngăn trụ giữa 6_49408; tường ngang chịu lực 6_49409; tường ngang 6_49410; tường ngược 6_49411; tường ngoài hào 6_49412; tường nhà 6_49413; tường nẹp 6_49414; tường nửa gạch 6_49415; tường phân chia 6_49416; tường qibla 6_49417; tường rỗng bằng gạch 6_49418; tường rỗng gạch đặt đứng 6_49419; tường rỗng hai lớp 6_49420; tường rỗng xây bằng cọc chèo 6_49421; tường sần sùi 6_49422; tường sườn 6_49423; tường tầng hầm nhà 6_49424; tường thạch cao tiêu chuẩn 6_49425; tường thêm tải 6_49426; tường thấp 6_49427; tường thu hồi 6_49428; tường tiêu năng 6_49429; tường toàn khối 6_49430; tường toàn kính 6_49431; tường trình sự kiện 6_49432; tường trên chu vi 6_49433; tường treo 6_49434; tường trước 6_49435; tường trụ 6_49436; tường trong nhà 6_49437; tường trong 6_49438; tường ván 6_49439; tường vô hướng 6_49440; tường vây nhà tắm 6_49441; tường ven đê 6_49442; tường xây đá và gạch 6_49443; tường xây đặc 6_49444; tường xây bằng gạch lỗ tường xây bằng gạch rỗng 6_49445; tường xây thô chưa trát 6_49446; tường xếp đá 6_49447; tường 6_49448; tập ảnh điện tử 6_49449; tập ảnh quyển an bum quyển anbom 6_49450; tập bản đồ đường thủy 6_49451; tập bản đồ địa chất 6_49452; tập bản đồ biển 6_49453; tập bản đồ dân số 6_49454; tập bản đồ gió 6_49455; tập bản đồ khí hậu 6_49456; tập bản đồ mây quốc tế 6_49457; tập bản đồ mưa 6_49458; tập bản đồ nông nghiệp 6_49459; tập bản đồ ngôn ngữ 6_49460; tập bản đồ rừng 6_49461; tập bản đồ thổ nhưỡng 6_49462; tập bản đồ thủy văn 6_49463; tập bản đồ thực vật 6_49464; tập bản đồ triều 6_49465; tập bản đồ xói mòn đất 6_49466; tập giấy cuốn thuốc lá 6_49467; tập giấy vẽ 6_49468; tập giấy viết 6_49469; tập hồ sơ tập sổ sách 6_49470; tập ký hiệu ảnh 6_49471; tập tuyến tính 6_49472; tập xác định của một quan hệ 6_49473; tất dài tất cao cổ 6_49474; tẩu hòa bình 6_49475; tẩu thuốc lá bằng đất sđt trắng 6_49476; tẩu thuốc lá làm bằng gốm đất sđt 6_49477; tẩu tẩu hút thuốc 6_49478; tẩy bằng cao su 6_49479; tẩy cho bảng viết vật dụng xoá bảng viết 6_49480; thư đảm bảo 6_49481; thư đặt hàng 6_49482; thư đóng dấu tem bằng máy thư đóng tem bằng máy 6_49483; thư đồng tình 6_49484; thư đồng ý 6_49485; thư đòi bồi thường 6_49486; thư đòi nợ 6_49487; thư báo chuyển khoản 6_49488; thư báo giá 6_49489; thư báo nhận 6_49490; thư báo thiếu sót 6_49491; thư báo thiếu 6_49492; thư báo vđ đã trả trước 6_49493; thư bảo lãnh 6_49494; thư bù nợ 6_49495; thư bị trả về 6_49496; thư bưu điện 6_49497; thư công khai 6_49498; thư có tin tức gửi thường xuyên về các tỉnh 6_49499; thư chào đối ứng 6_49500; thư chào hàng 6_49501; thư chờ trả lời 6_49502; thư chấp nhận 6_49503; thư chết 6_49504; thư chuẩn 6_49505; thư chuyển công văn 6_49506; thư chuyển nhượng 6_49507; thư chuyển tiền trong nước 6_49508; thư của ông 6_49509; thư của các người hâm mộ 6_49510; thư của chúng tôi 6_49511; thư dán kín 6_49512; thư fax 6_49513; thư gốc 6_49514; thư gởi gắm 6_49515; thư gởi trong thành phố 6_49516; thư giải thích gửi kèm theo 6_49517; thư giải thích 6_49518; thư giao kết 6_49519; thư gửi đường bộ hay đường biển 6_49520; thư gửi luật sư 6_49521; thư hỏa tốc 6_49522; thư hỏi giá 6_49523; thư hỗ trợ vay 6_49524; thư in sẵn theo công thức 6_49525; thư không bảo đảm 6_49526; thư không có người nhận 6_49527; thư không thưa kiện 6_49528; thư khai giá 6_49529; thư khen do khách hàng chủ động gửi tới 6_49530; thư khiêu khích 6_49531; thư khiếu nại 6_49532; thư nội bộ 6_49533; thư ngỏ 6_49534; thư nhờ thu 6_49535; thư ủy nhiệm quản lý di sản 6_49536; thư ủy nhiệm thu tiền 6_49537; thư ủy nhiệm 6_49538; thư ủy quyền chuyển nhượng 6_49539; thư ủy quyền nhận trả 6_49540; thư ứng tuyển 6_49541; thư phát chuyển nhanh 6_49542; thư phát riêng thư phát nhanh 6_49543; thư phê chuẩn 6_49544; thư phẩm 6_49545; thư rác 6_49546; thư sa thải 6_49547; thư tạ lỗi 6_49548; thư tốc hành đường sắt 6_49549; thư tốc hành hỏa xa 6_49550; thư thông báo hết hạn 6_49551; thư thông báo nội bộ 6_49552; thư thông báo trước 6_49553; thư thương mại mật 6_49554; thư thương mại 6_49555; thư thoại điện thoại 6_49556; thư thúc nợ 6_49557; thư tin tức 6_49558; thư tiếng nói 6_49559; thư từ chưa trả bưu phí 6_49560; thư tuyên thệ 6_49561; thư tín bảo đảm 6_49562; thư tín dụng đơn thuần 6_49563; thư tín dụng đã nhận trả 6_49564; thư tín dụng điện báo 6_49565; thư tín dụng điều khoản xanh 6_49566; thư tín dụng để trống 6_49567; thư tín dụng bằng tiền trong nước 6_49568; thư tín dụng có kỳ hạn 6_49569; thư tín dụng có thể chuyển nhượng và chia cắt 6_49570; thư tín dụng có thể nhân nhượng 6_49571; thư tín dụng chi trả chừa trống 6_49572; thư tín dụng chỉ định 6_49573; thư tín dụng chứng từ viết bằng đô la 6_49574; thư tín dụng chính 6_49575; thư tín dụng hủy ngang không xác nhận 6_49576; thư tín dụng hoàn trả 6_49577; thư tín dụng không hủy ngang không xác nhận 6_49578; thư tín dụng không kèm điều khoản 6_49579; thư tín dụng không tuần hoàn 6_49580; thư tín dụng nhận trả của luân đôn 6_49581; thư tín dụng nhận trả của nữu ước 6_49582; thư tín dụng nhận trả của nơi mở 6_49583; thư tín dụng nhận trả của ngân hàng 6_49584; thư tín dụng nhận trả của trung tâm tài chính 6_49585; thư tín dụng phụ thuộc 6_49586; thư tín dụng phụ 6_49587; thư tín dụng tại chỗ 6_49588; thư tín dụng thông báo đặc biệt 6_49589; thư tín dụng thương lượng 6_49590; thư tín dụng thanh toán ngay 6_49591; thư tín dụng thường 6_49592; thư tín dụng thu theo hối phiếu 6_49593; thư tín dụng trả ngay 6_49594; thư tín dụng trả theo chứng từ 6_49595; thư tín dụng tuần hoàn chu kỳ 6_49596; thư tín dụng tuần hoàn 6_49597; thư tín dụng xem phiếu sau 6_49598; thư tín hàng không 6_49599; thư tín liên lạc 6_49600; thư tín thác 6_49601; thư tín thương mại 6_49602; thư tín thủy bộ 6_49603; thư tính toán mức tổn thất đường biển 6_49604; thư và điện báo nhận được 6_49605; thư và điện gửi sắp gửi đi 6_49606; thư xác minh 6_49607; thư xác nhận của nhà quản lý 6_49608; thư xác nhận tuyên bố 6_49609; thư xác nhận 6_49610; thư xanh 6_49611; thánh giá đeo ở ngực 6_49612; thánh giá nhỏ 6_49613; thánh thư giả 6_49614; tháp đào giếng 6_49615; tháp đổ bê tông 6_49616; tháp đèn hiệu máy bay 6_49617; tháp để kín 6_49618; tháp đệm cốc 6_49619; tháp bơm 6_49620; tháp bảo trì rơi 6_49621; tháp bảo trì 6_49622; tháp bão hòa 6_49623; tháp bọt 6_49624; tháp bốc hơi 6_49625; tháp bia chân không 6_49626; tháp cát nhọn 6_49627; tháp có dung lượng cố định tháp dung lượng cố định 6_49628; tháp có kết cấu nhịp 6_49629; tháp có vách thấm ướt 6_49630; tháp cầu kiểu 2 cột song song độc lập 6_49631; tháp cất có màng 6_49632; tháp cất chân không 6_49633; tháp cất ngọn 6_49634; tháp cất phân đoạn 6_49635; tháp cất phần nhẹ 6_49636; tháp cất rượu thấp độ 6_49637; tháp chữa cháy 6_49638; tháp chiết 6_49639; tháp chưng cất 6_49640; tháp chưng nhanh 6_49641; tháp chưng 6_49642; tháp chỉ huy sân bay 6_49643; tháp cho vôi sơ bộ 6_49644; tháp chứa cỏ 6_49645; tháp chứa khí 6_49646; tháp chứa than đá 6_49647; tháp chứa than cốc 6_49648; tháp chuẩn tắc 6_49649; tháp chuẩn trực 6_49650; tháp chính 6_49651; tháp cửa vào của cống xả sâu 6_49652; tháp dân số 6_49653; tháp dạng mắt lưới 6_49654; tháp dẫn hướng 6_49655; tháp dập tắt than cốc 6_49656; tháp gay lussac 6_49657; tháp giáo đường 6_49658; tháp giữ 6_49659; tháp giàn di động 6_49660; tháp giải nhiệt đặt xa 6_49661; tháp giải nhiệt đối lưu cưỡng bức 6_49662; tháp giải nhiệt bằng quạt gió 6_49663; tháp giải nhiệt công suất lớn 6_49664; tháp giải nhiệt có quạt ly tâm 6_49665; tháp giải nhiệt của máy lạnh 6_49666; tháp giải nhiệt dùng nước biển 6_49667; tháp giải nhiệt dùng quạt hướng trục 6_49668; tháp giải nhiệt kiểu hở 6_49669; tháp giải nhiệt nhỏ 6_49670; tháp giải nhiệt nước 6_49671; tháp giải nhiệt quạt gió hút vào 6_49672; tháp giếng mỏ 6_49673; tháp hình chữ a 6_49674; tháp hấp thu 6_49675; tháp khay 6_49676; tháp khử propan 6_49677; tháp khoan dầu 6_49678; tháp khoan giếng dầu mỏ 6_49679; tháp khoan giếng dầu 6_49680; tháp khoan giếngdầu 6_49681; tháp khí tượng 6_49682; tháp kính viễn vọng 6_49683; tháp lương 6_49684; tháp làm lạnh dòng ngược 6_49685; tháp làm lạnh kiểu màng 6_49686; tháp làm lạnh kiểu ngược dòng 6_49687; tháp làm lạnh kiểu phun than bụi 6_49688; tháp làm lạnh ngoài khí quyển loại vòi phun 6_49689; tháp làm lạnh thông gió cưỡng bức 6_49690; tháp làm mát bằng quạt gió 6_49691; tháp làm mát nước 6_49692; tháp làm mát 6_49693; tháp làm nguội bằng quạt 6_49694; tháp làm nguội kiểu phun 6_49695; tháp làm nguội kiểu tiếp xúc 6_49696; tháp làm nguội lộ thiên 6_49697; tháp làm nguội nước kiểu màng 6_49698; tháp làm nguội 6_49699; tháp lắp ráp 6_49700; tháp lấy nước cao tầng 6_49701; tháp lấy quặng 6_49702; tháp liên hợp 6_49703; tháp máy trục 6_49704; tháp ủ bằng kim loại hầm ủ bằng kim loại 6_49705; tháp nạp liệu 6_49706; tháp neo 6_49707; tháp ngà 6_49708; tháp ngưng tụ 6_49709; tháp nhào lộn 6_49710; tháp nhảy dù 6_49711; tháp nhọn hình tám cạnh 6_49712; tháp pháo đài 6_49713; tháp phát thanh 6_49714; tháp phân phối bê tông 6_49715; tháp phóng 6_49716; tháp phòng vệ 6_49717; tháp quan trắc 6_49718; tháp quay đặt súng 6_49719; tháp rửa bằng xút ăn da 6_49720; tháp rửa khí kiểu tầng 6_49721; tháp rửa khí 6_49722; tháp sàng lại vật liệu 6_49723; tháp sàng 6_49724; tháp sục khí 6_49725; tháp tách chiết 6_49726; tháp tái sinh xút ăn da 6_49727; tháp tài chính 6_49728; tháp tạo hạt 6_49729; tháp tam giác đạc 6_49730; tháp tời 6_49731; tháp tháo lắp được 6_49732; tháp tháo lắp di động 6_49733; tháp tưới 6_49734; tháp tinh cất 6_49735; tháp tiếp nhận 6_49736; tháp tiếp xúc 6_49737; tháp tiểu não 6_49738; tháp trộn bê tông 6_49739; tháp trộn bitum 6_49740; tháp trộn 6_49741; tháp trụ đường đây treo 6_49742; tháp vô tuyến điện 6_49743; tháp vô tuyến 6_49744; tháp xúc tác 6_49745; thông báo hạm tàu thông báo 6_49746; thông kế 6_49747; thìa ăn món tráng miệng 6_49748; thìa ăn súp 6_49749; thìa ăn tráng miệng 6_49750; thìa để đo 6_49751; thìa đục lỗ 6_49752; thìa bàn 6_49753; thìa cà phê đầy 6_49754; thìa cà phê 6_49755; thìa có cán khắc hình các tông đồ 6_49756; thìa gỗ 6_49757; thìa lấy mẫu đất 6_49758; thìa móc 6_49759; thìa nhỏ 6_49760; thìa to 6_49761; thìa trộn 6_49762; thìa uống trà 6_49763; thìa xúc bánh kem mứt 6_49764; thìa xúp 6_49765; thân đám rối thần kinh cánh tay 6_49766; thân đơn 6_49767; thân đê 6_49768; thân động cơ 6_49769; thân đập 6_49770; thân đinh 6_49771; thân ổ trục 6_49772; thân bình chứa 6_49773; thân bình hình tổ ong 6_49774; thân bơm phun nhiên liệu 6_49775; thân bộ chia điện 6_49776; thân bộ chế hòa khí 6_49777; thân bộ lọc 6_49778; thân bougie 6_49779; thân bu lông 6_49780; thân cá 6_49781; thân cái bào 6_49782; thân cây 6_49783; thân cọc 6_49784; thân cột ẩn 6_49785; thân cột nhẵn 6_49786; thân cột phần thân cột 6_49787; thân chương trình 6_49788; thân củ 6_49789; thân của bó hls 6_49790; thân của thiết bị bốc hơi 6_49791; thân dao 6_49792; thân gồm nhiều phần 6_49793; thân giếng đứng 6_49794; thân hình 6_49795; thân khóa ngắt gió đầu xe 6_49796; thân khối 6_49797; thân kim phun dầu 6_49798; thân kim xịt 6_49799; thân kế nhiệt 6_49800; thân ký tự 6_49801; thân máy bay 6_49802; thân nắp bảo vệ 6_49803; thân nhỏ;cuống nhỏ 6_49804; thân phần khóa 6_49805; thân phin sấy 6_49806; thân piston 6_49807; thân pit tông 6_49808; thân pu li 6_49809; thân quặng nghiêng 6_49810; thân rỗng 6_49811; thân sán 6_49812; thân sau 6_49813; thân tàu đơn 6_49814; thân tàu dạng cánh 6_49815; thân tàu thủy 6_49816; thân tàu 6_49817; thân tường chắn đất 6_49818; thân tháp 6_49819; thân thanh đẩy 6_49820; thân trụ cầu 6_49821; thân trụ chống 6_49822; thân trục vít 6_49823; thân trục xe 6_49824; thân trong của tủ lạnh 6_49825; thân van trượt 6_49826; thân vòi 6_49827; thân xe ô tô vỏ xe ô tô 6_49828; thân xe cộ vỏ xe cộ 6_49829; thân xe sơn lọt màu trắng 6_49830; thân xe tải 6_49831; thân xe tự lật 6_49832; thân xe tự mang 6_49833; thân xe 6_49834; thân xupap đầu hình nấm 6_49835; thương dài trường thương 6_49836; thương phiếu được ngân hàng nhận chiết khấu 6_49837; thương phiếu bán gián tiếp 6_49838; thương phiếu bảo đảm bằng tài khoản 6_49839; thương phiếu bảo đảm bằng tín dụng 6_49840; thương phiếu chờ thu tiền 6_49841; thương phiếu dài hạn 6_49842; thương phiếu hạng ba 6_49843; thương phiếu hạng hai 6_49844; thương phiếu khống 6_49845; thương phiếu thượng đẳng 6_49846; thương phiếu trực tiếp 6_49847; thương phiếu 6_49848; thơ?t nghiê?n 6_49849; thành chống cháy 6_49850; thành giếng bằng đá 6_49851; thành tàu thủy 6_49852; thành tàu 6_49853; thảm bọt 6_49854; thảm bện dây liên tục 6_49855; thảm bện sợi đơn chẻ 6_49856; thảm cách điện 6_49857; thảm có lông 6_49858; thảm cầu thang 6_49859; thảm che phủ 6_49860; thảm chống trơn thảm chống trượt 6_49861; thảm chùi chân sau khi tắm 6_49862; thảm cuộn 6_49863; thảm dầy trải sàn 6_49864; thảm di động 6_49865; thảm goblanh 6_49866; thảm họa môi trường 6_49867; thảm họa nano 6_49868; thảm họa tràn dầu 6_49869; thảm khâu nhiều mảnh 6_49870; thảm làm chậm sự bùng cháy 6_49871; thảm lót đường 6_49872; thảm lót chân 6_49873; thảm lót sàn 6_49874; thảm lót tàu thủy chống ma sát 6_49875; thảm len 6_49876; thảm lie 6_49877; thảm nhung vòng 6_49878; thảm quả 6_49879; thảm rệt rộng 6_49880; thảm sặc sỡ 6_49881; thảm sưởi bằng điện 6_49882; thảm tấm 6_49883; thảm tập thể dục thảm tập thể dục dụng cụ 6_49884; thảm thêu 6_49885; thảm thấm nước 6_49886; thảm trồng tre bảo vệ bờ 6_49887; thảm xơ dừa thảm bằng xơ dừa 6_49888; thảm xanh 6_49889; thảm yoga 6_49890; thắng cơ 6_49891; thắng chống trượt 6_49892; thắng đp 6_49893; thắng dĩa 6_49894; thắng guốc 6_49895; thắng hơi 6_49896; thắng lợi trong cuộc so tài 6_49897; thắng ly hợp 6_49898; thắng từ 6_49899; thắng trợ lực 6_49900; thắng tự động 6_49901; thắng xe đạp 6_49902; thắt lưng đạn 6_49903; thắt lưng đựng tiền 6_49904; thắt lưng co dãn 6_49905; thắt lưng gài móc 6_49906; thắt lưng 6_49907; thỏi đá 6_49908; thỏi đồng 6_49909; thỏi bạc ni tơ rát thỏi bạc nitrat 6_49910; thỏi bạc 6_49911; thỏi bột canh 6_49912; thỏi bột nhào 6_49913; thỏi cá 6_49914; thỏi gang 6_49915; thỏi kem có phủ một lớp sô cô la mỏng 6_49916; thỏi kem 6_49917; thỏi kim loại quý 6_49918; thỏi kim loại thường 6_49919; thỏi kẹo sô cô la 6_49920; thỏi mài hình quạt 6_49921; thỏi mangan 6_49922; thỏi sô cô la dừa 6_49923; thỏi sô cô la 6_49924; thỏi sôđa thô 6_49925; thỏi than 6_49926; thỏi thuốc dùng để xông hơi tẩy trùng 6_49927; thỏi urani 6_49928; than bánh làm từ gỗ than viên làm từ gỗ 6_49929; than bánh than viên 6_49930; thang âm sắc 6_49931; thang đánh giá 6_49932; thang độ cao 6_49933; thang độ hạ bầu ướt 6_49934; thang độ nhẵn 6_49935; thang độ nhạy 6_49936; thang độ sâu 6_49937; thang đi?nh lươ?ng 6_49938; thang đi?nh ti?nh 6_49939; thang điểm đánh giá cảm quan 6_49940; thang điểm đánh giá mùi vị 6_49941; thang điềm apgar 6_49942; thang điểm kết cấu mật độ 6_49943; thang điện trở 6_49944; thang đo âm lượng 6_49945; thang đo đảo ngược 6_49946; thang đo độ cao âm thanh 6_49947; thang đo độ cứng kiểu xung 6_49948; thang đo độ cứng 6_49949; thang đo điểm không ở lề phải 6_49950; thang đo ảnh 6_49951; thang đo có gương 6_49952; thang đo cao 6_49953; thang đo cường độ ánh sáng 6_49954; thang đo chiều dài 6_49955; thang đo chỉ thị 6_49956; thang đo dài 6_49957; thang đo dòng chảy 6_49958; thang đo du xích 6_49959; thang đo không có điểm không thang đo lưng trừng 6_49960; thang đo kẹp vào 6_49961; thang đo nhiệt độ bách phân tuyệt đối thanh nhiệt độ bách phân tuyệt đối 6_49962; thang đo nhiệt độ tuyệt đối thang nhiệt độ tuyệt đối 6_49963; thang đo nhiều nấc 6_49964; thang đo số không ở lề trái 6_49965; thang đo tối ưu 6_49966; thang đo thập phân 6_49967; thang đo xám 6_49968; thang đứng 6_49969; thang đều 6_49970; thang địa tầng 6_49971; thang bách phân 6_49972; thang bán lôga 6_49973; thang bômê 6_49974; thang bằng gỗ hoặc bằng chất dẻo 6_49975; thang bằng gỗ 6_49976; thang bằng kim loại 6_49977; thang bên mạn 6_49978; thang biểu đồ tỉ lệ của giản đồ 6_49979; thang biểu năm điểm 6_49980; thang biểu ngoại sung 6_49981; thang biểu sắc điệu 6_49982; thang biểu so sánh 6_49983; thang có khấc 6_49984; thang có móc 6_49985; thang có thanh làm bậc 6_49986; thang cường độ 6_49987; thang cấp cứu 6_49988; thang cấp gió beaufort 6_49989; thang chữa cháy 6_49990; thang chia độ chính 6_49991; thang chiều sâu lỗ khoan 6_49992; thang chỉ số octan 6_49993; thang chứa cháy 6_49994; thang của gia cốp thang gia cốp 6_49995; thang cứu hỏa 6_49996; thang cứu hoả 6_49997; thang dây có bậc gỗ 6_49998; thang dạng ghế 6_49999; thang dùng trong xây dựng 6_50000; thang duỗi dài 6_50001; thang ghi 6_50002; thang giá trị năm điểm 6_50003; thang giá trị 6_50004; thang hạt nhân 6_50005; thang kđo dài cái mễ 6_50006; thang kđo dài ra được 6_50007; thang kđo xki 6_50008; thang kđo 6_50009; thang không đều 6_50010; thang khối lượng 6_50011; thang lôga 6_50012; thang lương di động 6_50013; thang lương 6_50014; thang lên máy bay 6_50015; thang leo tường pháo đài 6_50016; thang lấy chuẩn 6_50017; thang loga 6_50018; thang máy bệnh viện 6_50019; thang máy có khung bọc 6_50020; thang máy chữa cháy 6_50021; thang máy chạy bằng điện 6_50022; thang máy chở hàng 6_50023; thang máy chở hành lý 6_50024; thang máy chở khách 6_50025; thang máy chở người và hàng 6_50026; thang máy cuốn một thân 6_50027; thang máy cuốn 6_50028; thang máy kiểu dây 6_50029; thang máy kiểu ray đỡ 6_50030; thang máy kiểu thùng kíp 6_50031; thang máy nâng vật liệu 6_50032; thang máy nhà bếp 6_50033; thang máy thi công 6_50034; thang máy thủy lực 6_50035; thang màu nhiệt độ 6_50036; thang màu xám 6_50037; thang màu 6_50038; thang nâng sân khấu 6_50039; thang nâng thủy lực 6_50040; thang ngang nối chân ghế với nhau.. để cho nó vững chắc 6_50041; thang nhiệt độ đơn sắc 6_50042; thang nhiệt độ dalton 6_50043; thang nhiệt độ fahrenheit 6_50044; thang nhiệt độ giaque 6_50045; thang nhiệt độ nhiệt động 6_50046; thang nhiệt độ quốc tế 6_50047; thang nhiệt độ rankine 6_50048; thang nhiệt độ reaumur 6_50049; thang nhiệt độ thấp 6_50050; thang nhiệt độ thực tiễn quốc tế 6_50051; thang nhiệt độ 6_50052; thang nhiệt kelvin 6_50053; thang nhiệt 6_50054; thang nhị phân 6_50055; thang phóng đại 6_50056; thang planck 6_50057; thang quy ước 6_50058; thang richter 6_50059; thang số áp kế 6_50060; thang tần số 6_50061; thang tầng áp mái 6_50062; thang tầng hầm 6_50063; thang tốc độ gió 6_50064; thang thời gian độc lập cục bộ thang thời gian độc lập địa phương 6_50065; thang thời gian có tổ chức 6_50066; thang thời gian chậm 6_50067; thang thời gian chuẩn gốc 6_50068; thang thời gian nguyên tử quốc tế 6_50069; thang thời gian nguyên tử 6_50070; thang thời gian nhanh thang thời gian rút gọn 6_50071; thang thời gian thay đổi 6_50072; thang thời gian trung bình 6_50073; thang tiêu chuẩn 6_50074; thang tỉ lệ nhỏ 6_50075; thang trả lương 6_50076; thang tre 6_50077; thang treo trên xe rùa 6_50078; thang trượt 6_50079; thang trụ chắc 6_50080; thang tỷ lệ ngang 6_50081; thang tỷ lệ tiêu chuẩn 6_50082; thang tỷ lệ tròn thang vòng 6_50083; thang tuyến tính thang tỷ lệ thẳng 6_50084; thang xác suất giá trị gaussien 6_50085; thang xách tay 6_50086; thang xếp 6_50087; thanh đàn hồi lý tưởng 6_50088; thanh đàn hồi nhớt 6_50089; thanh đàn hồi 6_50090; thanh đổi địa chỉ 6_50091; thanh đồng dẹt 6_50092; thanh đồng thau 6_50093; thanh đồng 6_50094; thanh độ cứng 6_50095; thanh đẩy cam 6_50096; thanh đẩy cần xupáp 6_50097; thanh đẩy dẫn hướng 6_50098; thanh đẩy guốc phanh 6_50099; thanh đẩy hướng tâm 6_50100; thanh đẩy 6_50101; thanh đỡ khuôn 6_50102; thanh đỡ ngang 6_50103; thanh đỡ ván giàn giáo 6_50104; thanh đỡ vải 6_50105; thanh đỡ va 6_50106; thanh được chống đỡ 6_50107; thanh được giằng chống oằn 6_50108; thanh được uốn cong 6_50109; thanh điện cực được phủ 6_50110; thanh điện cực 6_50111; thanh điện 6_50112; thanh điều chỉnh an toàn 6_50113; thanh điều chỉnh 6_50114; thanh điều khiển cacburatơ 6_50115; thanh điều khiển 6_50116; thanh đo đầu hình cầu 6_50117; thanh đo dầu 6_50118; thanh để lấy xỉ 6_50119; thanh đo nhiệt 6_50120; thanh đoản kiếm 6_50121; thanh đúc cơ sở 6_50122; thanh đúc hạt 6_50123; thanh đệm 6_50124; thanh đứng của khuôn cửa 6_50125; thanh đứng của khung cửa 6_50126; thanh đứng của lan can 6_50127; thanh đứng khung cửa 6_50128; thanh đứng treo của dàn 6_50129; thanh đứng 6_50130; thanh định cữ 6_50131; thanh định hình 6_50132; thanh aaron 6_50133; thanh an toàn 6_50134; thanh báo lỗi 6_50135; thanh bát giác 6_50136; thanh bàn đạp 6_50137; thanh bậu cửa 6_50138; thanh bù càng máy bay 6_50139; thanh bẻ có khóa hãm 6_50140; thanh biên dưới của dàn 6_50141; thanh biên trên của giàn 6_50142; thanh bền đều 6_50143; thanh bụng 6_50144; thanh buộc tàu 6_50145; thanh căng bằng dây thđp 6_50146; thanh căng 6_50147; thanh cái đơn 6_50148; thanh cái đồng 6_50149; thanh cái dự phòng 6_50150; thanh cái ống 6_50151; thanh cái kđp máy cắt đơn 6_50152; thanh cái kđp máy cắt kđp 6_50153; thanh cái kđp 6_50154; thanh cái nhôm 6_50155; thanh cán bọt 6_50156; thanh cán nguội 6_50157; thanh cán 6_50158; thanh công cụ định dạng 6_50159; thanh công cụ biểu mẫu 6_50160; thanh công cụ chuẩn 6_50161; thanh công cụ neo 6_50162; thanh cân bằng 6_50163; thanh cài cửa sổ 6_50164; thanh cào than cốc 6_50165; thanh cản phía cửa 6_50166; thanh cản phía trước 6_50167; thanh cản sau 6_50168; thanh cản trước 6_50169; thanh cản 6_50170; thanh cắt 6_50171; thanh có bậc khấc 6_50172; thanh có gờ 6_50173; thanh có khía 6_50174; thanh có quả đấm 6_50175; thanh có tiết diện hình tam giác 6_50176; thanh có vòng móc 6_50177; thanh can bằng 6_50178; thanh cộng hưởng 6_50179; thanh cấp điện 6_50180; thanh cốt nhẵn 6_50181; thanh cốt thđp đã uốn 6_50182; thanh cốt thđp có đầu uốn móc 6_50183; thanh cốt thđp có móc 6_50184; thanh cốt thđp chịu lực 6_50185; thanh cốt thđp dọc trục 6_50186; thanh cốt thđp ở đáy 6_50187; thanh cốt thđp nối 6_50188; thanh cốt thđp thẳng 6_50189; thanh cốt thđp uấn 6_50190; thanh cốt thđp xiên 6_50191; thanh cốt thđp 6_50192; thanh chì 6_50193; thanh chữ i cánh rộng 6_50194; thanh chữ in 6_50195; thanh chữ thập ở cửa sổ 6_50196; thanh chữ u 6_50197; thanh chương trình 6_50198; thanh chạc càng máy bay 6_50199; thanh chắn đường tàu 6_50200; thanh chắn đường 6_50201; thanh chắn băng 6_50202; thanh chắn bảo vệ hiểm 6_50203; thanh chắn dầu lan 6_50204; thanh chắn dầu loang 6_50205; thanh chắn làn xe 6_50206; thanh chắn nước 6_50207; thanh chắn pu li động 6_50208; thanh chắn pu li cố định 6_50209; thanh chắn va đập của ô tô 6_50210; thanh chắn va đập của xe cộ 6_50211; thanh chắn xe 6_50212; thanh chắn 6_50213; thanh chặn chống va 6_50214; thanh chặn cửa sổ 6_50215; thanh chặn thảm cầu thang 6_50216; thanh chặn thảm trải bậc cầu thang 6_50217; thanh chặn 6_50218; thanh chđo bám khuôn vách 6_50219; thanh chđo chịu kđo 6_50220; thanh chđo ở biên 6_50221; thanh chđo không gian 6_50222; thanh chđo ngang 6_50223; thanh chđo phụ 6_50224; thanh chđo trong giàn 6_50225; thanh chống đứng của giàn 6_50226; thanh chống bên 6_50227; thanh chống có khớp bản lề ở đầu 6_50228; thanh chống cầu nhảy 6_50229; thanh chống cột 6_50230; thanh chống chđo 6_50231; thanh chống góc 6_50232; thanh chống mềm 6_50233; thanh chống nằm ngang 6_50234; thanh chống nghiêng 6_50235; thanh chống phía sau 6_50236; thanh chống ray điều chỉnh được 6_50237; thanh chống ray hộ bánh 6_50238; thanh chống rò 6_50239; thanh chống samson 6_50240; thanh chống tràn 6_50241; thanh chống trần ngang 6_50242; thanh chống va đập 6_50243; thanh chống 6_50244; thanh chốt chặt 6_50245; thanh chốt cửa 6_50246; thanh chốt 6_50247; thanh chia đoạn 6_50248; thanh chèn đòn bẩy 6_50249; thanh chèn dòng của máy in 6_50250; thanh chèn 6_50251; thanh chủ yếu 6_50252; thanh chỉ nhiệt 6_50253; thanh chứa dự trữ 6_50254; thanh chịu co ngót 6_50255; thanh chịu kđo của giàn 6_50256; thanh chịu lực bên hông 6_50257; thanh chịu lực 6_50258; thanh chịu nđn của dàn 6_50259; thanh chịu nđn ngang 6_50260; thanh chịu uốn 6_50261; thanh chịu xoắn 6_50262; thanh chuyển giao nhiệt 6_50263; thanh co giãn 6_50264; thanh cửa sổ 6_50265; thanh cửa 6_50266; thanh con lăn 6_50267; thanh cong ít 6_50268; thanh cong 6_50269; thanh cứng 6_50270; thanh cuộn đứng thanh cuộn thẳng đứng 6_50271; thanh cuộn dọc 6_50272; thanh cuốn 6_50273; thanh dọc chính của sườn xe 6_50274; thanh dọc khung xe 6_50275; thanh dầm 6_50276; thanh dẫn đơn 6_50277; thanh dẫn điện 6_50278; thanh dẫn chuẩn bị 6_50279; thanh dẫn chính 6_50280; thanh dẫn của cơ cấu cam 6_50281; thanh dẫn con chữ 6_50282; thanh dẫn dọc 6_50283; thanh dẫn ghđp 6_50284; thanh dẫn giá đỡ trục 6_50285; thanh dẫn hướng thang máy 6_50286; thanh dẫn lắp ráp 6_50287; thanh dẫn ngắn mạch 6_50288; thanh dẫn phân phối 6_50289; thanh dẫn sau 6_50290; thanh dẫn tiến 6_50291; thanh dẫn trục 6_50292; thanh dùng để nối dài 6_50293; thanh dẹt 6_50294; thanh dò 6_50295; thanh dịch fibrin 6_50296; thanh dịch màng 6_50297; thanh ở biên trên của giàn 6_50298; thanh ống khói 6_50299; thanh ốp đố cửa 6_50300; thanh ốp cửa sổ 6_50301; thanh ốp trong 6_50302; thanh gàu 6_50303; thanh gạt nước 6_50304; thanh gạt vữa cơ bản 6_50305; thanh góc của bó 6_50306; thanh góc của cụm thanh nhiên liệu 6_50307; thanh góp chính 6_50308; thanh góp vô hạn 6_50309; thanh góp 6_50310; thanh gỗ để ốp tường thanh gỗ để nẹp dưới lớp ốp tường 6_50311; thanh gỗ đệm 6_50312; thanh gỗ chèn 6_50313; thanh gỗ giằng 6_50314; thanh gỗ hàng rào 6_50315; thanh gỗ nối dài 6_50316; thanh gỗ vồng 6_50317; thanh gỗ vuông 6_50318; thanh gần đất 6_50319; thanh gập chống gió 6_50320; thanh ghi đa năng 6_50321; thanh ghi đồng hồ 6_50322; thanh ghi được lưu trữ 6_50323; thanh ghi điều khiển máy tính 6_50324; thanh ghi điều khiển 6_50325; thanh ghi đệm nhập 6_50326; thanh ghi đệm xuất 6_50327; thanh ghi đệm 6_50328; thanh ghi địa chỉ bộ nhớ 6_50329; thanh ghi địa chỉ cơ sở 6_50330; thanh ghi địa chỉ gốc 6_50331; thanh ghi địa chỉ hệ thống 6_50332; thanh ghi địa chỉ kênh 6_50333; thanh ghi địa chỉ lệnh 6_50334; thanh ghi địa chỉ 6_50335; thanh ghi định vị lại 6_50336; thanh ghi bổ sung 6_50337; thanh ghi bộ đệm nhớ thanh ghi đệm bộ nhớ 6_50338; thanh ghi bộ nhớ 6_50339; thanh ghi bội ba 6_50340; thanh ghi biên 6_50341; thanh ghi cơ bản thanh ghi cơ sở 6_50342; thanh ghi cộng 6_50343; thanh ghi chập bốn 6_50344; thanh ghi chuyên dụng 6_50345; thanh ghi chuyển động 6_50346; thanh ghi chuyển mạch 6_50347; thanh ghi dữ liệu nhập thanh ghi nhập 6_50348; thanh ghi dữ liệu nhớ 6_50349; thanh ghi dữ liệu 6_50350; thanh ghi dãy địa chỉ thanh ghi tuần tự 6_50351; thanh ghi dấu phẩy động 6_50352; thanh ghi dịch chuyển 6_50353; thanh ghi kênh lệnh 6_50354; thanh ghi khóa bộ nhớ 6_50355; thanh ghi kiểm tra 6_50356; thanh ghi làm việc 6_50357; thanh ghi lệnh hiện hành 6_50358; thanh ghi lệnh mới 6_50359; thanh ghi lò để tháo xi 6_50360; thanh ghi lưu trữ 6_50361; thanh ghi màn hình 6_50362; thanh ghi màu 6_50363; thanh ghi mã điều kiện 6_50364; thanh ghi mã trở về 6_50365; thanh ghi mã 6_50366; thanh ghi mặt nạ 6_50367; thanh ghi mở rộng 6_50368; thanh ghi nối tiếp 6_50369; thanh ghi ngắt 6_50370; thanh ghi ngầm 6_50371; thanh ghi ngoài 6_50372; thanh ghi nguồn 6_50373; thanh ghi nhận 6_50374; thanh ghi phẳng 6_50375; thanh ghi phđp toán thanh ghi thao tác 6_50376; thanh ghi phụ 6_50377; thanh ghi số bị nhân 6_50378; thanh ghi số hạng thứ nhất 6_50379; thanh ghi số học 6_50380; thanh ghi số nhân thương 6_50381; thanh ghi số nhân 6_50382; thanh ghi sửa đổi địa chỉ thanh ghi thay đổi địa chỉ 6_50383; thanh ghi song song 6_50384; thanh ghi tác vụ 6_50385; thanh ghi tạm thời 6_50386; thanh ghi tổng 6_50387; thanh ghi tham số 6_50388; thanh ghi thời gian 6_50389; thanh ghi từ 6_50390; thanh ghi toán hạng 6_50391; thanh ghi trạng thái điều khiển 6_50392; thanh ghi trạng thái chương trình 6_50393; thanh ghi trạng thái máy 6_50394; thanh ghi trạng thái ngắt 6_50395; thanh ghi trạng thái và điều khiển 6_50396; thanh ghi trong 6_50397; thanh ghi tích tổng 6_50398; thanh ghi tích 6_50399; thanh ghi yêu cầu ngắt 6_50400; thanh ghi 6_50401; thanh giáo 6_50402; thanh giằng đầu lưỡi ghi 6_50403; thanh giằng đối 6_50404; thanh giằng đứng 6_50405; thanh giằng có cốt 6_50406; thanh giằng có ren 6_50407; thanh giằng chđo hình chữ x 6_50408; thanh giằng chđo 6_50409; thanh giằng chống gió 6_50410; thanh giằng chống kđo 6_50411; thanh giằng chịu nđn càng máy bay chính 6_50412; thanh giằng dưới sàn 6_50413; thanh giằng giữa hai thanh ray 6_50414; thanh giằng giàn mắt cáo 6_50415; thanh giằng gnang 6_50416; thanh giằng hình chữ x 6_50417; thanh giằng hình quạt 6_50418; thanh giằng hướng lên 6_50419; thanh giằng hệ thống treo 6_50420; thanh giằng khung vòm 6_50421; thanh giằng khung 6_50422; thanh giằng kim loại 6_50423; thanh giằng kết cấu 6_50424; thanh giằng nêm 6_50425; thanh giằng ngang bằng gỗ 6_50426; thanh giằng ngang ở mọc thượng của dàn 6_50427; thanh giằng ngang 6_50428; thanh giằng suốt 6_50429; thanh giằng tổ hợp 6_50430; thanh giằng tường 6_50431; thanh giằng tháp khoan 6_50432; thanh giằng trong khung gỗ 6_50433; thanh giằng trung gian 6_50434; thanh giằng tự cố định 6_50435; thanh giằng vắt chđo 6_50436; thanh giằng vòm 6_50437; thanh giằng xoắn ốc 6_50438; thanh giằng 6_50439; thanh giàn giáo thanh gióng 6_50440; thanh giàn 6_50441; thanh giàng lắc 6_50442; thanh giả xóc 6_50443; thanh giảm chấn 6_50444; thanh giảm tải 6_50445; thanh giao hội 6_50446; thanh hình chạc 6_50447; thanh hãm chèn vào 6_50448; thanh hãm của tời tay 6_50449; thanh hãm nhanh 6_50450; thanh hấp thụ màu đen 6_50451; thanh hấp thụ tự rơi 6_50452; thanh hấp thụ 6_50453; thanh hướng tâm 6_50454; thanh hiệu chỉnh 6_50455; thanh hoạt động 6_50456; thanh in 6_50457; thanh kđo bẻ ghi 6_50458; thanh kđo cơ cấu khởi động thanh kđo khởi động 6_50459; thanh kđo chuyển đai truyền 6_50460; thanh kđo chuyển hướng 6_50461; thanh kđo dài 6_50462; thanh kđo hãm 6_50463; thanh kđo kẹp 6_50464; thanh kđo liên tục 6_50465; thanh kđo lệch tâm 6_50466; thanh kđo nắp lò 6_50467; thanh kđo phanh 6_50468; thanh kđo van tiết lưu 6_50469; thanh kđo van trượt 6_50470; thanh kđo xe 6_50471; thanh không đàn hồi 6_50472; thanh không được tăng cường 6_50473; thanh không có khía 6_50474; thanh không nđn được 6_50475; thanh khay 6_50476; thanh khuôn 6_50477; thanh khuấy mỡ lợn 6_50478; thanh khuấy 6_50479; thanh khía ren 6_50480; thanh kim loại được đánh bóng và được chuốt 6_50481; thanh kim loại được chuốt mịn 6_50482; thanh kim loại để lắp đồng hồ đo khí 6_50483; thanh kèo đầu hồi 6_50484; thanh kèo đỡ tấm che đầu hồi 6_50485; thanh kèo bên 6_50486; thanh kèo chính 6_50487; thanh kèo góc 6_50488; thanh kèo tròn 6_50489; thanh kèo 6_50490; thanh kiếm cong 6_50491; thanh kẹp đinh tán 6_50492; thanh kẹp gông từ 6_50493; thanh kẹp treo 6_50494; thanh kẹp 6_50495; thanh lăn 6_50496; thanh lăng trụ 6_50497; thanh làm cứng lồng 6_50498; thanh lắc chổi 6_50499; thanh lắc kđp 6_50500; thanh lên xuống 6_50501; thanh lối tắt 6_50502; thanh li hợp 6_50503; thanh liên kết ngang 6_50504; thanh liên kết tăng cứng đáy 6_50505; thanh liên kết 6_50506; thanh lề 6_50507; thanh lý bắt buộc 6_50508; thanh lý có điều kiện 6_50509; thanh lý dài 6_50510; thanh lý một bên 6_50511; thanh lý tự nguyện của các trái chủ 6_50512; thanh lý viên tạm thời 6_50513; thanh mài 6_50514; thanh màu bão hòa 6_50515; thanh màu biến điệu 6_50516; thanh mảnh 6_50517; thanh mặt nằm ngang 6_50518; thanh mỏng lát trần nhà bằng kim loại 6_50519; thanh nằm ngang 6_50520; thanh nóc 6_50521; thanh nam châm 6_50522; thanh nđn đúng tâm 6_50523; thanh nđn uốn 6_50524; thanh nối cần bơm 6_50525; thanh nối cần gạt nước 6_50526; thanh nối dịch chuyển 6_50527; thanh nối khung xe 6_50528; thanh nối ngang 6_50529; thanh nối pit tông với trục khủyu trong máy 6_50530; thanh nối ray bốn lỗ 6_50531; thanh nối ray dạng chữ z 6_50532; thanh nối ray ghi 6_50533; thanh nối ray phi kim loại 6_50534; thanh nối tháo lắp được 6_50535; thanh nối 6_50536; thanh ngăn cách 6_50537; thanh ngàm 2 đầu 6_50538; thanh ngắt giấy ghi biểu đồ thanh xđ tách giấy biểu đồ 6_50539; thanh ngang đố khóa 6_50540; thanh ngang cầu sau 6_50541; thanh ngang giữa 6_50542; thanh ngang hình chữ x 6_50543; thanh ngang khung cửa sổ 6_50544; thanh ngang khung xe 6_50545; thanh ngang trên cùng 6_50546; thanh ngang gióng ngang 6_50547; thanh ngũ cốc giàu protein thỏi ngũ cốc giàu protein 6_50548; thanh nhả khớp 6_50549; thanh nhảy quá điện áp 6_50550; thanh nhiên liệu bọc graphit 6_50551; thanh nhiên liệu có nhiều phần 6_50552; thanh nhiên liệu không vỏ 6_50553; thanh nhiên liệu nửa đồng tính 6_50554; thanh nhiên liệu 6_50555; thanh nhiệt độ celsius 6_50556; thanh nhớt 6_50557; thanh niên mới lớn lên 6_50558; thanh nẹp đường vắn 6_50559; thanh nẹp đèn chớp 6_50560; thanh nẹp đp 6_50561; thanh nẹp tăng cường 6_50562; thanh nửa đường 6_50563; thanh nút bấm 6_50564; thanh nung 6_50565; thanh phân bố 6_50566; thanh phao tiêu 6_50567; thanh phía trên 6_50568; thanh quản điện tử 6_50569; thanh quản ký 6_50570; thanh quản 6_50571; thanh răng điều chỉnh 6_50572; thanh răng điều khiển máy phun 6_50573; thanh răng của trục vít 6_50574; thanh răng dẫn tiễn 6_50575; thanh răng dỡ liệu 6_50576; thanh răng gốc 6_50577; thanh răng kđo phim 6_50578; thanh răng nạp liệu 6_50579; thanh răng nhiên liệu 6_50580; thanh răng tròn 6_50581; thanh răng 6_50582; thanh rằng 6_50583; thanh ray bằng kim loại 6_50584; thanh ray chồng 6_50585; thanh ray cho rèm thanh ray cho màn cửa thanh ray cho rèm cửa 6_50586; thanh ray dẫn hướng 6_50587; thanh ray nghiêng 6_50588; thanh ray 6_50589; thanh rầm liền 6_50590; thanh rui gỗ 6_50591; thanh rui mất ổn định 6_50592; thanh sôcôla 6_50593; thanh sàng 6_50594; thanh sắt được lắp vào đằng sau xe ô tô 6_50595; thanh sắt tròn 6_50596; thanh tách sợi dọc 6_50597; thanh tạ 6_50598; thanh thẳng 6_50599; thanh thay đổi 6_50600; thanh thay thế 6_50601; thanh thđp định vị 6_50602; thanh thđp cán định hình 6_50603; thanh thđp cán nóng 6_50604; thanh thđp cường độ cao 6_50605; thanh thđp chữ l 6_50606; thanh thđp chữ u 6_50607; thanh thđp chờ 6_50608; thanh thđp góc 6_50609; thanh thđp gia công nguội 6_50610; thanh thđp hình chữ u 6_50611; thanh thđp hình nhỏ 6_50612; thanh thđp hình 6_50613; thanh thđp kđo nguội 6_50614; thanh thđp mềm có vỏ bằng đồng 6_50615; thanh thđp sáng bóng 6_50616; thanh thđp thương phẩm 6_50617; thanh thđp trơn 6_50618; thanh thước kẻ 6_50619; thanh thừa 6_50620; thanh thu lôi 6_50621; thanh thí nghiệm có khía 6_50622; thanh tiêu để đương giải thế chấp 6_50623; thanh tiêu đề hiện hành 6_50624; thanh tiếp xúc 6_50625; thanh toán đặc biệt 6_50626; thanh toán đúng hạn 6_50627; thanh toán đứt một món nợ 6_50628; thanh toán bằng tiền 6_50629; thanh toán các tài khoản quốc tế 6_50630; thanh toán dựa theo chứng từ 6_50631; thanh toán hàng tháng 6_50632; thanh toán kđo dài 6_50633; thanh toán khi hàng đến 6_50634; thanh toán khoản tiền giữ lại 6_50635; thanh toán những khoản đòi 6_50636; thanh toán quốc tế 6_50637; thanh toán ròng liên tục 6_50638; thanh toán theo tiến độ trả tiền theo tiến độ thanh toán theo tiến độ công việc trả tiền theo tiến độ công việc thanh toán theo từng giai đoạn trả tiền theo từng giai đoạn thanh toán từng giai đoạn trả tiền từng giai đoạn 6_50639; thanh toán tiền bồi thường 6_50640; thanh toán tiền ngay khi giao hàng 6_50641; thanh toán trong địa phương 6_50642; thanh toán tịnh 6_50643; thanh toán ưu tiên 6_50644; thanh tra đại lý du lịch 6_50645; thanh tra độc lập 6_50646; thanh tra chất lượng 6_50647; thanh tra hải quan 6_50648; thanh tra viên phụ trách vấn đề vệ sinh 6_50649; thanh tra viên xây dựng 6_50650; thanh tra y tế cộng đồng 6_50651; thanh trên cùng của khung 6_50652; thanh trên cùng khuôn cửa 6_50653; thanh trên khuôn cửa sổ 6_50654; thanh trên 6_50655; thanh treo để móc treo con thịt 6_50656; thanh treo đứng 6_50657; thanh treo dây cáp 6_50658; thanh treo dầm 6_50659; thanh treo mặt cầu vòm 6_50660; thanh treo phía ngoài 6_50661; thanh treo rèm thanh treo màn cửa 6_50662; thanh treo ván khuôn dầm 6_50663; thanh treo ván khuôn 6_50664; thanh trùng bằng lọc 6_50665; thanh trùng 6_50666; thanh trượt hình chữ u 6_50667; thanh trượt kính 6_50668; thanh trượt thẳng 6_50669; thanh trục chính 6_50670; thanh tròn đầu 6_50671; thanh truyền động 6_50672; thanh truyền chính 6_50673; thanh truyền của pit tông 6_50674; thanh truyền dịch chuyển 6_50675; thanh truyền hình chữ y 6_50676; thanh truyền 6_50677; thanh tựa 6_50678; thanh uốn cong 6_50679; thanh urani tự nhiên 6_50680; thanh urani 6_50681; thanh văng kđp 6_50682; thanh van trượt 6_50683; thanh xiên cấu tạo 6_50684; thanh xiên chống gió 6_50685; thanh xiên chịu nđn 6_50686; thanh xiên chính 6_50687; thanh xiên của dàn 6_50688; thanh xiên ở góc 6_50689; thanh xiên giao nhau 6_50690; thanh xiên hướng lên 6_50691; thanh xiên hướng xuống 6_50692; thanh xiên ngang 6_50693; thanh xiên nhau 6_50694; thanh xiên phụ 6_50695; thanh xiên thân giàn 6_50696; thanh xoắn cán 6_50697; thanh xoắn tự nhiên 6_50698; thanh xuyên crossbar 6_50699; thđp bản 6_50700; thđp chống chẻ tà vẹt gỗ 6_50701; thời biểu chuyến bay 6_50702; thời biểu kế 6_50703; thời biểu xe lửa 6_50704; thời gian thiết kế 6_50705; thẩm kế 6_50706; thẩm thấu nghiệm 6_50707; then định vị 6_50708; then đuôi đn 6_50709; then ổ khoá 6_50710; then bằng 6_50711; then barth 6_50712; then cài đứng cửa sổ 6_50713; then cài cổng 6_50714; then cài cửa 6_50715; then cắt 6_50716; then có đầu 6_50717; then có bậc 6_50718; then chắn ngừa 6_50719; then chêm 6_50720; then chốt càng máy bay 6_50721; then chốt cửa sổ 6_50722; then chính 6_50723; then cửa chìm 6_50724; then cửa tự động 6_50725; then cửa chốt cửa 6_50726; then dọc 6_50727; then gỗ tròn 6_50728; then gỗ 6_50729; then hoa mài 6_50730; then hoa ngoài 6_50731; then hoa nhỏ 6_50732; then hoa thân khai 6_50733; then hoa 6_50734; then kđo 6_50735; then khuỷu 6_50736; then lồng 6_50737; then ma sát 6_50738; then móc cửa sổ 6_50739; then móc 6_50740; then ngang 6_50741; then rãnh 6_50742; then rỗng 6_50743; then song song 6_50744; then trượt 6_50745; then trục 6_50746; then tròn 6_50747; then vát 6_50748; then vòng răng 6_50749; then vuông kđp 6_50750; then vuông song song 6_50751; then yên 6_50752; then 6_50753; thấp khí kế 6_50754; thập phân kế 6_50755; thấu kính âm 6_50756; thấu kính đơn thế 6_50757; thấu kính đã hiệu chỉnh 6_50758; thấu kính đeo mắt 6_50759; thấu kính điện môi 6_50760; thấu kính điện tử chìm 6_50761; thấu kính điện 6_50762; thấu kính điều tiêu 6_50763; thấu kính băng 6_50764; thấu kính barlow 6_50765; thấu kính bộ ba 6_50766; thấu kính bậc 6_50767; thấu kính cát di chuyển 6_50768; thấu kính cát kết 6_50769; thấu kính cát 6_50770; thấu kính có ba bước 6_50771; thấu kính có bậc 6_50772; thấu kính có chắn sáng 6_50773; thấu kính cho việc chụp ảnh thiên văn 6_50774; thấu kính chuẩn trực 6_50775; thấu kính chính thị 6_50776; thấu kính của vật kính 6_50777; thấu kính dây cột giày 6_50778; thấu kính dài 6_50779; thấu kính dày 6_50780; thấu kính dẫn sóng 6_50781; thấu kính dùng để tự chụp ảnh 6_50782; thấu kính einzel 6_50783; thấu kính fresnel 6_50784; thấu kính gương 6_50785; thấu kính gắn liền 6_50786; thấu kính ghđp đôi 6_50787; thấu kính hằng k 6_50788; thấu kính hình trụ thấu kính trụ 6_50789; thấu kính hai mặt lồi 6_50790; thấu kính hai mặt lõm 6_50791; thấu kính hai tiêu cự 6_50792; thấu kính hấp dẫn 6_50793; thấu kính hiệu chỉnh 6_50794; thấu kính không bậc 6_50795; thấu kính không mặt cầu thấu kính không cầu 6_50796; thấu kính khử phản xạ 6_50797; thấu kính khuếch đại điện từ 6_50798; thấu kính khí nđn 6_50799; thấu kính kim loại 6_50800; thấu kính lồi 6_50801; thấu kính lõm 6_50802; thấu kính lật hình 6_50803; thấu kính loạn thi 6_50804; thấu kính mắt cá 6_50805; thấu kính mặt cầu 6_50806; thấu kính mặt khum 6_50807; thấu kính mỏng 6_50808; thấu kính nối ống 6_50809; thấu kính phẳng và lồi thấu kính phẳng lồi 6_50810; thấu kính phẳng và lõm thấu kính phẳng lõm 6_50811; thấu kính phức hợp thấu kính phức tạp 6_50812; thấu kính phía trước 6_50813; thấu kính quặng 6_50814; thấu kính sđt 6_50815; thấu kính siêu acromat 6_50816; thấu kính tách billet 6_50817; thấu kính tương phẳng 6_50818; thấu kính thiên văn 6_50819; thấu kính thị kính 6_50820; thấu kính thị trường 6_50821; thấu kính thu nhỏ 6_50822; thấu kính tiêu cự ngắn 6_50823; thấu kính tiêu sắc phức 6_50824; thấu kính tiêu sắc thấu kính acromat 6_50825; thấu kính tiếp hợp 6_50826; thấu kính tứ cực điện 6_50827; thấu kính tứ cực từ 6_50828; thấu kính tứ cực tĩnh điện 6_50829; thấu kính tứ cực 6_50830; thấu kính từ tĩnh 6_50831; thấu kính từ 6_50832; thấu kính vi ba 6_50833; thấu kính 6_50834; thấu xạ kế 6_50835; thẻ ái hữu 6_50836; thẻ đăng bộ xe 6_50837; thẻ đăng ký kiện 6_50838; thẻ đăng ký tạm trú 6_50839; thẻ đánh bài 6_50840; thẻ đảng 6_50841; thẻ đã được trả trước 6_50842; thẻ đa năng 6_50843; thẻ đỏ 6_50844; thẻ đóng 6_50845; thẻ đầu 6_50846; thẻ điện thoại 6_50847; thẻ đục lỗ mđp 6_50848; thẻ đục lỗ mười hai hàng 6_50849; thẻ đục lỗ 6_50850; thẻ đếm 6_50851; thẻ địa chỉ 6_50852; thẻ an toàn 6_50853; thẻ bằng chất dẻo do ngân hàng phát hành cho khách hàng để dùng vào máy lĩnh tiền mặt 6_50854; thẻ bảo hành sđc 6_50855; thẻ bắt buộc theo ngữ cảnh 6_50856; thẻ bổ sung 6_50857; thẻ bốc vác 6_50858; thẻ bị hạn chế 6_50859; thẻ căn cước 6_50860; thẻ công đoàn 6_50861; thẻ có đường rạch 6_50862; thẻ có cột mã nhị phân 6_50863; thẻ có lỗ liên kết 6_50864; thẻ cấp cứu 6_50865; thẻ cấp khẩu phần 6_50866; thẻ chữ ký mẫu 6_50867; thẻ chữ t 6_50868; thẻ chơi bài phỉnh chơi cờ bạc 6_50869; thẻ chỉ mục 6_50870; thẻ chứng minh của người da màu 6_50871; thẻ chứng minh thuộc khối văn hóa 6_50872; thẻ dữ liệu 6_50873; thẻ du hành và giải trí 6_50874; thẻ du lịch 6_50875; thẻ fax 6_50876; thẻ gọi điện thoại 6_50877; thẻ ghi chđp 6_50878; thẻ ghi chú 6_50879; thẻ ghi giá 6_50880; thẻ ghi phí tổn 6_50881; thẻ ghi trên bình đựng thẻ ghi trên bình 6_50882; thẻ giữ xe 6_50883; thẻ giao tiếp 6_50884; thẻ giúp đỡ 6_50885; thẻ hàn 6_50886; thẻ hàng mẫu 6_50887; thẻ hành lý 6_50888; thẻ hồ sơ nhật ký 6_50889; thẻ hồ sơ truy tìm 6_50890; thẻ học sinh 6_50891; thẻ hiện diện 6_50892; thẻ jcb 6_50893; thẻ kđp 6_50894; thẻ khách hàng thường xuyên 6_50895; thẻ không bị hạn chế 6_50896; thẻ khai triển 6_50897; thẻ kho 6_50898; thẻ khuyến mãi 6_50899; thẻ khía mđp 6_50900; thẻ kiểm tra 6_50901; thẻ kết thúc 6_50902; thẻ lương 6_50903; thẻ lên máy bay 6_50904; thẻ lên tàu 6_50905; thẻ laze 6_50906; thẻ liệt kê 6_50907; thẻ lĩnh sđc 6_50908; thẻ mạch mở rộng 6_50909; thẻ mạch modem 6_50910; thẻ mạch phông chữ 6_50911; thẻ mạch thích hợp thẻ tích hợp 6_50912; thẻ mẫu chữ ký và con dấu 6_50913; thẻ mua chịu 6_50914; thẻ mua hàng 6_50915; thẻ nóng 6_50916; thẻ ngăn 6_50917; thẻ ngân hàng đa chức năng 6_50918; thẻ người dùng thường xuyên 6_50919; thẻ nghiệp đoàn 6_50920; thẻ nhân viên 6_50921; thẻ nhựa 6_50922; thẻ nợ trả chậm 6_50923; thớ nứt tách dạng cùi bánh 6_50924; thớ nứt trong khai thác đá 6_50925; thẻ phân loại hồ sơ lưu trữ 6_50926; thẻ phân phối 6_50927; thẻ qsl 6_50928; thẻ quân dịch 6_50929; thẻ quảng cáo xe hơi tờ quảng cáo ô tô tờ quảng cáo xe ô tô 6_50930; thẻ quang laze 6_50931; thẻ quang 6_50932; thẻ rút tiền mặt thẻ rút tiền tự động 6_50933; thẻ sản xuất 6_50934; thẻ sđc 6_50935; thẻ số 6_50936; thẻ tám mươi cột 6_50937; thẻ tập tin lưu trữ tạm 6_50938; thẻ thư mục 6_50939; thẻ thông điệp 6_50940; thẻ thay đổi giá 6_50941; thẻ thời gian làm việc 6_50942; thẻ tiền tệ 6_50943; thẻ tùy chọn theo ngữ cảnh 6_50944; thẻ từ được mã hoá 6_50945; thẻ từ thiện 6_50946; thẻ từ tính 6_50947; thẻ trữ kho 6_50948; thẻ trả lời 6_50949; thẻ truy cập cạc truy cập bìa truy cập 6_50950; thẻ tín dụng được bảo đảm 6_50951; thẻ tín dụng đin nơ thẻ tín dụng dinners 6_50952; thẻ tín dụng điện thoại 6_50953; thẻ tín dụng bằng nhựa 6_50954; thẻ tín dụng có dải từ 6_50955; thẻ tín dụng du lịch và giải trí 6_50956; thẻ tín dụng một triệu 6_50957; thẻ tín dụng thông minh thẻ tín dụng tinh ranh 6_50958; thẻ tín dụng trường thành 6_50959; thẻ tín dụng tuần hoàn 6_50960; thẻ tín dụng vạn năng 6_50961; thẻ tính giờ 6_50962; thẻ ưu đãi thương mại 6_50963; thẻ vàng 6_50964; thẻ vạch 6_50965; thẻ vật liệu 6_50966; thẻ xanh 6_50967; thẻ xem nhanh 6_50968; thẻ xử lý dữ liệu 6_50969; thẻ xuất kho 6_50970; thẻ yêu cầu 6_50971; thước đặt góc thước góc 6_50972; thước điều khiển 6_50973; thước đo độ cao 6_50974; thước đo độ dài 6_50975; thước đo độ dầu trong cacte 6_50976; thước đo độ dốc 6_50977; thước đo độ lệch 6_50978; thước đo độ nghiêng 6_50979; thước đo độ sâu 6_50980; thước đo độ 6_50981; thước đo đường kính ngoài 6_50982; thước đo đường kính trong thước đo trong 6_50983; thước đo đường kính 6_50984; thước đo đất thước đo ruộng đất 6_50985; thước đo bằng tay 6_50986; thước đo bước răng 6_50987; thước đo bề dài 6_50988; thước đo bề dày 6_50989; thước đo cao trình chính xác 6_50990; thước đo chân 6_50991; thước đo chiều cao thước đo cao 6_50992; thước đo chiều dài 6_50993; thước đo chiều dày hoặc độ hở 6_50994; thước đo chiều dày 6_50995; thước đo cỡ dây birmingham 6_50996; thước đo cỡ dây mỹ 6_50997; thước đo của thợ may quần áo nữ 6_50998; thước đo cự ly trên bản đồ 6_50999; thước đo dây birmingham 6_51000; thước đo diện tích 6_51001; thước đo góc có ke 6_51002; thước đo góc phản chiếu 6_51003; thước đo góc súng 6_51004; thước đo góc tổ hợp 6_51005; thước đo góc vát vạn năng 6_51006; thước đo góc vát 6_51007; thước đo góc 6_51008; thước đo giá trị 6_51009; thước đo gió 6_51010; thước đo inva 6_51011; thước đo lỗ 6_51012; thước đo lượng dầu 6_51013; thước đo mức dầu 6_51014; thước đo mức hình kim 6_51015; thước đo mức nước 6_51016; thước đo mức thùng chứa 6_51017; thước đo mực nước triều 6_51018; thước đo mực nước 6_51019; thước đo nước 6_51020; thước đo tarô 6_51021; thước đo tập trung tương đối 6_51022; thước đo thành tích 6_51023; thước đo thủy bình 6_51024; thước đo thuỷ triều 6_51025; thước đo toàn đạc 6_51026; thước đo tỷ lệ diện tích 6_51027; thước đo vải 6_51028; thước đo vạn năng 6_51029; thước đo vi lượng 6_51030; thước đo vi met 6_51031; thước đo về đình công 6_51032; thước đứng 6_51033; thước ba càng 6_51034; thước bẻ 6_51035; thước có nách đế 6_51036; thước cặp đo độ cao 6_51037; thước cặp đo ngoài di động 6_51038; thước cặp đo răng có du xích 6_51039; thước cặp đo răng 6_51040; thước cặp đo rãnh then 6_51041; thước cặp đo ren quang học 6_51042; thước cặp đo trong di động 6_51043; thước cặp có đu xích 6_51044; thước cặp có du xích 6_51045; thước cặp di động 6_51046; thước cặp trượt 6_51047; thước cặp 6_51048; thước chữ t để vẽ 6_51049; thước chạy thước vđc nê 6_51050; thước chia độ của thợ mộc 6_51051; thước chia theo bộ thước chia theo phút 6_51052; thước chỉ mớm nước 6_51053; thước chính 6_51054; thước co 6_51055; thước cong vẽ kỹ thuật 6_51056; thước cong 6_51057; thước cuộn bằng kim loại 6_51058; thước cuộn bằng sắt 6_51059; thước cuộn 6_51060; thước dây trắc địa 6_51061; thước dài thợ hồ 6_51062; thước dẫn hướng 6_51063; thước du xích đo độ cao 6_51064; thước du xích đo độ sâu 6_51065; thước elip 6_51066; thước góc chữ t để đo đạc 6_51067; thước góc lục giác 6_51068; thước kẻ đường song song 6_51069; thước kẻ dòng 6_51070; thước kiểm mức 6_51071; thước kiểm tra mặt đường 6_51072; thước kẹp thợ 6_51073; thước kẹp tia 6_51074; thước kẹp trượt 6_51075; thước kẹp trục 6_51076; thước kẹp 6_51077; thước lôga 6_51078; thước lấy dấu góc 6_51079; thước lượn để kẻ đường cong 6_51080; thước lò xo 6_51081; thước mia 6_51082; thước mềm 6_51083; thước ngắm có vòng chuẩn 6_51084; thước ni vô đo mức thăng bằng 6_51085; thước phụ 6_51086; thước phút 6_51087; thước rọi 6_51088; thước rung thao tác bằng tay 6_51089; thước rung 6_51090; thước sắp chữ 6_51091; thước tâm một phần ba 6_51092; thước thăm dầu 6_51093; thước thẳng 6_51094; thước thđp cuộn rút được 6_51095; thước thợ mộc 6_51096; thước thợ sắp chữ cho biết cỡ chữ 6_51097; thước thợ trát 6_51098; thước thủy chuẩn đo độ nghiêng 6_51099; thước trắc địa 6_51100; thước trắc vi 6_51101; thước trỏ 6_51102; thước trượt đo độ sâu 6_51103; thước tỷ lệ lớn 6_51104; thước tỷ lệ theo hệ anh 6_51105; thước tỷ lệ 6_51106; thước tính điện tử 6_51107; thước tính có nhiều thang 6_51108; thước tính lôga hình tròn 6_51109; thước tính lôgarit 6_51110; thước tính nhiều thang 6_51111; thước tính trượt hình tròn 6_51112; thước vát đo khe hở 6_51113; thước vạch dấu rãnh then 6_51114; thước vạch dấu 6_51115; thước vẽ 6_51116; thước xếp 6_51117; thước yat 6_51118; thùng ươm 6_51119; thùng đông lạnh 6_51120; thùng đãi vàng 6_51121; thùng đậm đặc bể đậm đặc 6_51122; thùng đi tiểu bô đi đái đêm 6_51123; thùng điện phân 6_51124; thùng để bảo quản sản phẩm 6_51125; thùng để làm pho mát 6_51126; thùng đo lượng mưa 6_51127; thùng để tôi 6_51128; thùng đo thể tích 6_51129; thùng đo 6_51130; thùng đong định lượng 6_51131; thùng đong cốt liệu 6_51132; thùng đong thóc 6_51133; thùng đong xi măng 6_51134; thùng đong 6_51135; thùng định cỡ 6_51136; thùng định hình 6_51137; thùng định lượng balat 6_51138; thùng định liều lượng 6_51139; thùng định mức 6_51140; thùng đun nóng khối sô cô la 6_51141; thùng đun nóng 6_51142; thùng đựng đá ở phía cuối 6_51143; thùng đựng đá lạnh 6_51144; thùng đựng bánh mì 6_51145; thùng đựng bình điện 6_51146; thùng đựng cám xen lẫn với quà biếu 6_51147; thùng đựng cáp neo 6_51148; thùng đựng cũ 6_51149; thùng đựng kem 6_51150; thùng đựng mủ latec 6_51151; thùng đựng quả 6_51152; thùng đựng quặng lớn 6_51153; thùng đựng quần áo giặt 6_51154; thùng đựng rượu 6_51155; thùng đựng sữa 6_51156; thùng đựng thuốc súng thùng đựng thuốc nổ thùng thuốc súng thùng thuốc nổ 6_51157; thùng đựng trấu xen lẫn với quà biếu 6_51158; thùng đựng trứng 6_51159; thùng đựng vữa vôi 6_51160; thùng đựng hộp đựng 6_51161; thùng ắc quy 6_51162; thùng acid hóa 6_51163; thùng an toàn cũi an toàn 6_51164; thùng anke 6_51165; thùng axit 6_51166; thùng bằng faraday 6_51167; thùng bằng gỗ để gạn rượu vang 6_51168; thùng bìa 6_51169; thùng bảo quản hỗn hợp 6_51170; thùng bảo quản nước đá 6_51171; thùng bảo quản nước muối 6_51172; thùng bảo quản sữa 6_51173; thùng bảo quản sản phẩm 6_51174; thùng bảo vệ 6_51175; thùng ba ric 6_51176; thùng bê tông 6_51177; thùng bỏ tiền 6_51178; thùng bọc thiếc 6_51179; thùng bùn linh động 6_51180; thùng bị chua 6_51181; thùng các tông cứng 6_51182; thùng cách cặn lớn 6_51183; thùng cách nhiệt để đựng kem 6_51184; thùng cân bằng sữa 6_51185; thùng cân bằng 6_51186; thùng cân mật rỉ 6_51187; thùng cạnh môtô 6_51188; thùng có đáy lọc 6_51189; thùng có điều nhiệt 6_51190; thùng có dàn tỏa nhiệt 6_51191; thùng có giàn ống 6_51192; thùng cọ rửa 6_51193; thùng cao áp 6_51194; thùng cần trục cáp 6_51195; thùng cất dạng bột 6_51196; thùng cất 6_51197; thùng chìa khóa 6_51198; thùng chân không 6_51199; thùng chàm 6_51200; thùng chảy ra 6_51201; thùng chặn rò rỉ 6_51202; thùng chọn 6_51203; thùng chần bao tải 6_51204; thùng chần hơi 6_51205; thùng chở người cũi chở người 6_51206; thùng chống thấm 6_51207; thùng chất thải 6_51208; thùng chè 6_51209; thùng chiết ra chi 6_51210; thùng chưng 6_51211; thùng cho vôi chính 6_51212; thùng cho vôi sơ bộ 6_51213; thùng chứa ôxi 6_51214; thùng chứa đường kính 6_51215; thùng chứa đường non 6_51216; thùng chứa được làm lạnh 6_51217; thùng chứa được tán rivê 6_51218; thùng chứa để ổn định nhiệt khối sô cô la 6_51219; thùng chứa acid sunfurơ lỏng 6_51220; thùng chứa bánh mỳ 6_51221; thùng chứa bằng thđp cacbon 6_51222; thùng chứa bã 6_51223; thùng chứa bột nhào của máy mỳ ống thùng chứa bột nhào của máy mì ống 6_51224; thùng chứa bột 6_51225; thùng chứa bùn 6_51226; thùng chứa cát 6_51227; thùng chứa có mái cuốn lên 6_51228; thùng chứa có mái di động 6_51229; thùng chứa có nắp 6_51230; thùng chứa có thể bơm phồng 6_51231; thùng chứa cặn bã thối 6_51232; thùng chứa chất lỏng thủy lực 6_51233; thùng chứa chất thải 6_51234; thùng chứa chịu áp lực 6_51235; thùng chứa của máy chiết 6_51236; thùng chứa dầu dưới cánh hay thân máy bay có thể thả xuống khi chiến đấu 6_51237; thùng chứa dưới áp lực 6_51238; thùng chứa dưới áp suất 6_51239; thùng chứa dòng thải phóng xạ 6_51240; thùng chứa dự trữ 6_51241; thùng chứa dung dịch dư 6_51242; thùng chứa dung dịch 6_51243; thùng chứa gấp xếp được 6_51244; thùng chứa hình bán cầu 6_51245; thùng chứa hoàn chỉnh 6_51246; thùng chứa khí hê li 6_51247; thùng chứa khí hóa lỏng 6_51248; thùng chứa khí thử 6_51249; thùng chứa khí 6_51250; thùng chứa làm lạnh côngtenơ làm lạnh 6_51251; thùng chứa loại lớn bằng kim loại 6_51252; thùng chứa mạch nha 6_51253; thùng chứa mật đặc trước khi nấu 6_51254; thùng chứa mật rỉ 6_51255; thùng chứa mất 6_51256; thùng chứa mật 6_51257; thùng chứa mẫu 6_51258; thùng chứa mỡ 6_51259; thùng chứa mềm nổi 6_51260; thùng chứa mềm 6_51261; thùng chứa nổi 6_51262; thùng chứa nhiên liệu 6_51263; thùng chứa nước đá 6_51264; thùng chứa nước đóng băng 6_51265; thùng chứa nước dâng tự động 6_51266; thùng chứa nước lạnh 0oc thùng chứa lạnh 0oc 6_51267; thùng chứa nước muối tuần hoàn 6_51268; thùng chứa nước nóng hình trụ 6_51269; thùng chứa nước nóng 6_51270; thùng chứa nước quả lên men 6_51271; thùng chứa nước quả thùng chứa nước hoa quả 6_51272; thùng chứa nước tràn 6_51273; thùng chứa phần cất 6_51274; thùng chứa rác 6_51275; thùng chứa rượu vang 6_51276; thùng chứa sữa khô 6_51277; thùng chứa sữa nóng 6_51278; thùng chứa sữa sacarat 6_51279; thùng chứa sữa vôi 6_51280; thùng chứa sữa 6_51281; thùng chứa sỏi 6_51282; thùng chứa tên lửa 6_51283; thùng chứa tóp mỡ 6_51284; thùng chứa thịt lợn ướp muối 6_51285; thùng chứa thực phẩm 6_51286; thùng chứa và đun bitum 6_51287; thùng chứa vỏ chai thùng chứa những vỏ chai 6_51288; thùng chứa xăng 6_51289; thùng chứa ximăng 6_51290; thùng chứa xoắn ốc nhiều ngăn 6_51291; thùng chứa 6_51292; thùng chuyển hóa 6_51293; thùng cũi giếng đứng 6_51294; thùng cứng chứa thành phẩm 6_51295; thùng dầu hình trụ 6_51296; thùng dập 6_51297; thùng di chuyển tốc độ cao cũi di chuyển tốc độ cao thùng tốc độ cao cũi tốc độ cao 6_51298; thùng dưới 6_51299; thùng dụng cụ 6_51300; thùng đp 6_51301; thùng dự phòng 6_51302; thùng dự trữ nhiên liệu 6_51303; thùng dung môi 6_51304; thùng gây giấm nho 6_51305; thùng góp 6_51306; thùng gỗ bọc thiếc 6_51307; thùng gỗ nhỏ 6_51308; thùng gỗ to 6_51309; thùng giữ 6_51310; thùng giảm áp 6_51311; thùng giãn nở khđp kín 6_51312; thùng gió chính 6_51313; thùng gió cung cấp 6_51314; thùng gió thời gian 6_51315; thùng giấy 6_51316; thùng gom bụi 6_51317; thùng gom dầu chảy 6_51318; thùng gom lắng 6_51319; thùng gom nước tháo 6_51320; thùng hình trống 6_51321; thùng hình vỏ sò 6_51322; thùng hàng 6_51323; thùng hãm trà thùng pha trà 6_51324; thùng hạt giống 6_51325; thùng hiện hình 6_51326; thùng hớt bọt 6_51327; thùng hớt váng ly tâm 6_51328; thùng hoãn xung 6_51329; thùng hứng cát 6_51330; thùng hứng mủ latec 6_51331; thùng hút 6_51332; thùng hòa đường 6_51333; thùng hòa muối 6_51334; thùng hòa tan 6_51335; thùng ướp lạnh rượu 6_51336; thùng ướp lạnh 6_51337; thùng ướp muối thịt lợn hun khói 6_51338; thùng khô 6_51339; thùng khai thác 6_51340; thùng khuấy trộn sacarat 6_51341; thùng khuấy trộn 6_51342; thùng khuấy và làm lạnh mỡ 6_51343; thùng khuấy 6_51344; thùng kiểm tra bùn 6_51345; thùng kiềm 6_51346; thùng kiểu kđo dây 6_51347; thùng kết tinh nhanh 6_51348; thùng kết tinh 6_51349; thùng kết tủa 6_51350; thùng kín kđo theo 6_51351; thùng kín 6_51352; thùng lăng gạn 6_51353; thùng làm đông đá 6_51354; thùng làm chín kem 6_51355; thùng làm lông lợn 6_51356; thùng làm lạnh nhanh 6_51357; thùng làm lạnh ruột 6_51358; thùng làm sạch chi tiết máy 6_51359; thùng làm việc 6_51360; thùng lạnh 6_51361; thùng lắng đường nóng 6_51362; thùng lắng để làm nguội dịch 6_51363; thùng lắng bùn 6_51364; thùng lắng imhoff 6_51365; thùng lắng liên tục 6_51366; thùng lắng muối 6_51367; thùng lắng nhiều ngăn 6_51368; thùng lắng nước nho 6_51369; thùng lắng trọng lực 6_51370; thùng lọc dịch bia 6_51371; thùng lọc dịch quả 6_51372; thùng lọc nước hoa quả 6_51373; thùng lọc nước mặt trời 6_51374; thùng lọc sáp 6_51375; thùng lọc 6_51376; thùng lặn có đáy 6_51377; thùng lặn không đáy 6_51378; thùng lặn nhiều khoang 6_51379; thùng lên men dạng trụ 6_51380; thùng lồng kiểu quay 6_51381; thùng lồng tháo tự động 6_51382; thùng lật 6_51383; thùng lò phản ứng 6_51384; thùng luỵện than cốc 6_51385; thùng máy trộn bê tông 6_51386; thùng mạ điện 6_51387; thùng men cái 6_51388; thùng men 6_51389; thùng mới 6_51390; thùng múc nước 6_51391; thùng mềm 6_51392; thùng muối 6_51393; thùng ủ bia 6_51394; thùng nâng kiểu ống quay 6_51395; thùng nâng 6_51396; thùng nảy mầm 6_51397; thùng nạp từng lượt 6_51398; thùng nấu chảy 6_51399; thùng nấu nhựa 6_51400; thùng nấu nhuộm 6_51401; thùng nấu quần áo 6_51402; thùng nấu rượu 6_51403; thùng nấu thịt 6_51404; thùng nấu xà phòng 6_51405; thùng ngâm chiết 6_51406; thùng ngâm nóng lạnh 6_51407; thùng ngâm nhiệt độ cao 6_51408; thùng ngâm sôđa thô 6_51409; thùng ngâm tẩm 6_51410; thùng nghiền hạt 6_51411; thùng nhỏ đựng rượu 6_51412; thùng nhỏ giọt 6_51413; thùng nhỏ 6_51414; thùng nhận 6_51415; thùng nhiên liệu ở cánh 6_51416; thùng nhiên liệu phụ 6_51417; thùng nhiều ngăn 6_51418; thùng nhúng con thịt 6_51419; thùng nhuộm 6_51420; thùng nước áp lực 6_51421; thùng nước nóng 6_51422; thùng nước quả 6_51423; thùng nướng 6_51424; thùng ong 6_51425; thùng phân phối dầu 6_51426; thùng phân tích dòng chảy thế 6_51427; thùng phản ứng 6_51428; thùng pha sơn 6_51429; thùng pha trộn 6_51430; thùng phao 6_51431; thùng phối hiệu 6_51432; thùng phối liệu 6_51433; thùng phi thùng tròn 6_51434; thùng phuy 6_51435; thùng quay để ướp muối 6_51436; thùng quay để xoa gạo 6_51437; thùng quay ly tâm 6_51438; thùng quay rửa 6_51439; thùng rác có bàn đạp để mở nắp thường để trong bếp 6_51440; thùng rữa 6_51441; thùng rơmooc cách nhiệt 6_51442; thùng rải có xe kđo 6_51443; thùng rắc cát ở tàu hoả 6_51444; thùng rắc cát 6_51445; thùng rót di chuyển 6_51446; thùng rỗng 6_51447; thùng rượu mầm 6_51448; thùng rửa ảnh 6_51449; thùng rửa có đục lỗ 6_51450; thùng rửa ống 6_51451; thùng rửa khí 6_51452; thùng rửa quặng 6_51453; thùng rửa ruột 6_51454; thùng rửa than xương 6_51455; thùng sàn lật được cũi sàn lật được 6_51456; thùng sàng phân loại 6_51457; thùng sàng 6_51458; thùng sắc ký giấy 6_51459; thùng sắc ký 6_51460; thùng sau xe tải 6_51461; thùng sấy hình trụ 6_51462; thùng sấy kiểu tổ ong 6_51463; thùng sấy quay 6_51464; thùng tách bđo 6_51465; thùng tách mỡ 6_51466; thùng tách nước 6_51467; thùng tái kết tinh 6_51468; thùng tái sinh nước muối 6_51469; thùng tô nô 6_51470; thùng tôi vôi 6_51471; thùng tônô lớn 6_51472; thùng tạo đá 6_51473; thùng tạo hơi 6_51474; thùng tạo hỗn hống 6_51475; thùng tẩy rửa 6_51476; thùng tháo nước hố xí thùng tháo nước cầu tiêu 6_51477; thùng thông co2 6_51478; thùng thải 6_51479; thùng than 6_51480; thùng thấm cacbon 6_51481; thùng thợ lặn 6_51482; thùng thiết kế theo hình chữ m 6_51483; thùng thử độ kín của hộp sắt tây 6_51484; thùng thử nghiệm theo tầng 6_51485; thùng thể tích 6_51486; thùng thu hồi 6_51487; thùng thu nước nồi hơi 6_51488; thùng thu thập bụi 6_51489; thùng thu 6_51490; thùng tiêu chuẩn hóa 6_51491; thùng tiếp nhận mỡ 6_51492; thùng tiếp nhận sữa 6_51493; thùng tiệt trùng 6_51494; thùng to 6_51495; thùng toa tàu 6_51496; thùng trơn 6_51497; thùng trà 6_51498; thùng trộn không lật 6_51499; thùng trộn kiểu rơi tự do 6_51500; thùng trộn lớn 6_51501; thùng trống quay 6_51502; thùng treo 6_51503; thùng tro 6_51504; thùng trụng lông 6_51505; thùng trút xuống 6_51506; thùng tự động tách nước bẩn 6_51507; thùng tự điều chỉnh 6_51508; thùng tự lật cũi tự lật 6_51509; thùng tuyển nổi nước muối 6_51510; thùng tuyển nổi 6_51511; thùng tích hơi nước 6_51512; thùng ván thưa 6_51513; thùng vữa 6_51514; thùng vỏ mềm 6_51515; thùng vđt bùn 6_51516; thùng vận chuyển 6_51517; thùng xăng dự trữ 6_51518; thùng xà phòng hóa dầu 6_51519; thùng xả nước chậu xí 6_51520; thùng xả 6_51521; thùng xe bằng chất dẻo thùng xe chất dẻo 6_51522; thùng xe bằng gỗ thùng xe gỗ 6_51523; thùng xe bằng thđp thùng xe thđp 6_51524; thùng xe ba chỗ ngồi 6_51525; thùng xe cách âm 6_51526; thùng xe cách nhiệt 6_51527; thùng xe có mui lật 6_51528; thùng xe có mui tháo được 6_51529; thùng xe chở bưu kiện 6_51530; thùng xe chở hàng chóng hỏng 6_51531; thùng xe dạng bụng cá 6_51532; thùng xe dạng khung 6_51533; thùng xe kiểu giát 6_51534; thùng xe kiểu phễu 6_51535; thùng xe kín 6_51536; thùng xe lật đổ đá 6_51537; thùng xe lật đổ sang bên 6_51538; thùng xe lật ở bên 6_51539; thùng xe lật ở phía sau thùng xe lật về phía sau 6_51540; thùng xe sàn có thành giát 6_51541; thùng xe sàn 6_51542; thùng xe tải lạnh 6_51543; thùng xe tải 6_51544; thùng xe toàn kim loại 6_51545; thùng xe toàn thđp 6_51546; thùng xe xitec 6_51547; thùng xe 6_51548; thùng xối có thành dốc 6_51549; thùng xianua hóa 6_51550; thùng xiphong 6_51551; thùng xỉ 6_51552; thiếp chúc mừng có nhạc 6_51553; thiếp cưới thiếp mời đám cưới thiệp cưới thiệp mời đám cưới 6_51554; thiết bị kđo có lốp 6_51555; thớt cối hình nón để xát gạo 6_51556; thớt cối hình nón để xoa gạo 6_51557; thớt của máy xay 6_51558; thớt dưới máy xay 6_51559; thớt dùng để cắt bánh mì thớt dùng để xắt lát bánh mì 6_51560; thớt kê 6_51561; thớt trên cối xay 6_51562; thớt trên của cối xay 6_51563; thớt trượt của gối cầu 6_51564; thủ pháo lựu đạn cầm tay 6_51565; thủng dạ dày 6_51566; thủy kế điểm sương 6_51567; thủy lượng kế kiểu pit tông 6_51568; thủy phế dung kế 6_51569; thủy thủ tàu ngầm 6_51570; thử chất lượng thiết kế 6_51571; thể tích kế cơ quan dụng cụ đo thể tích cơ quan 6_51572; thể tích mạch kế 6_51573; thoát khỏi chế độ thiết kế 6_51574; thoa dát đá quý trâm dát đá quý 6_51575; thừng bằng sợi cây chuối 6_51576; thừng bện bằng da 6_51577; thừng bện thừng xe 6_51578; thừng chằng 6_51579; thừng chão đàn hồi 6_51580; thừng chão 6_51581; thừng cuốn mđp thuyền 6_51582; thừng gai 6_51583; thừng kđo 6_51584; thừng lớn 6_51585; thúng mủng 6_51586; thừng treo 6_51587; thị kế cái đo khoảng cách hai đồng tử 6_51588; thị kính điều chỉnh được 6_51589; thị kính có chỉ chữ thập 6_51590; thị kính của kính ngắm 6_51591; thị kính dây chữ thập 6_51592; thị kính huygens 6_51593; thị kính không mđo ảnh 6_51594; thị kính lật hình 6_51595; thị kính phức hợp 6_51596; thị kính ramsden 6_51597; thị kính trắc vi 6_51598; thị kính trường rộng 6_51599; thị kính 6_51600; thực đơn công thức 6_51601; thực đơn chạy 6_51602; thực đơn chọn 6_51603; thực đơn của một ngày đặc biệt 6_51604; thực đơn cuộn 6_51605; thực đơn dữ liệu 6_51606; thực đơn du lịch 6_51607; thực đơn gốc 6_51608; thực đơn hải đồ 6_51609; thực đơn hiên 6_51610; thực đơn màu 6_51611; thực đơn ứng lựa 6_51612; thực đơn rượu 6_51613; thực đơn tôn ti 6_51614; thực đơn tải ra 6_51615; thực đơn trải 6_51616; thực đơn vĩ lệnh 6_51617; thuốc lá điện tử 6_51618; thuớc đo góc 6_51619; thung chứa 6_51620; thung hun khói kiểu đứng 6_51621; thung lũng đại hào 6_51622; thung lũng đứt gẫy 6_51623; thung lũng địa kiến tạo 6_51624; thung lũng ngập 6_51625; thung lũng nếp lồi 6_51626; thung lũng sông nhánh 6_51627; thuỷ triều ký 6_51628; thuyền đánh cá bắc mỹ 6_51629; thuyền đánh cá 6_51630; thuyền đôi 6_51631; thuyền đãi mẫu 6_51632; thuyền đầy 6_51633; thuyền độc mộc 6_51634; thuyền đèn 6_51635; thuyền đu 6_51636; thuyền đua đáy bằng 6_51637; thuyền đua 6_51638; thuyền đích 6_51639; thuyền bán rong 6_51640; thuyền ba buồm 6_51641; thuyền ba người chèo 6_51642; thuyền ba thân 6_51643; thuyền bốn cột buồm 6_51644; thuyền bốn mái chèo 6_51645; thuyền bè trên sông 6_51646; thuyền buôn ba buồm 6_51647; thuyền buôn ở duyên hải ấn độ 6_51648; thuyền buồm đánh cá chình 6_51649; thuyền buồm đánh cá 6_51650; thuyền buồm đáy bằng 6_51651; thuyền buồm có ba boong tàu thủy ba boong 6_51652; thuyền buồm dọc 6_51653; thuyền buồm ở bến cảng 6_51654; thuyền buồm nhỏ 6_51655; thuyền buồn 6_51656; thuyền cữ 6_51657; thuyền có chèo đôi 6_51658; thuyền có máy gắn ngoài 6_51659; thuyền có những tấm ván ghđp chồng lên nhau 6_51660; thuyền chữa cháy 6_51661; thuyền chạy động cơ 6_51662; thuyền chạy trên băng 6_51663; thuyền chèo 6_51664; thuyền chiến ba tầng chèo 6_51665; thuyền chiến nhỏ có buồm 6_51666; thuyền chiến thời trung cổ 6_51667; thuyến chúa ở khắp nơi 6_51668; thuyền cứu hộ 6_51669; thuyền cứu sinh 6_51670; thuyền da 6_51671; thuyền hai cột buồm 6_51672; thuyền hiệu có đèn 6_51673; thuyền làm sạch dầu 6_51674; thuyền lưới rê trôi 6_51675; thuyền lớn 6_51676; thuyền lướt máy đuôi tôm 6_51677; thuyền một buồm 6_51678; thuyền một người chèo 6_51679; thuyền năm mái chèo 6_51680; thuyền nô ê 6_51681; thuyền nhỏ hai buồm 6_51682; thuyền nhỏ một cột buồm 6_51683; thuyền nhiên liệu 6_51684; thuyền nhẹ một mái chèo 6_51685; thuyền nuga 6_51686; thuyền thủy văn 6_51687; thuyền thúng 6_51688; thuyền trưởng tàu đô đốc 6_51689; thính lực kế tiếng nói 6_51690; tù và của thợ săn 6_51691; tù và mục đồng trên núi 6_51692; tia lửa kế 6_51693; tiêu điểm ổn định 6_51694; tiêu điểm góc 6_51695; tiêu điểm mặc định 6_51696; tiêu điểm nhập 6_51697; tiêu điểm quản lý sự cố 6_51698; tiêu điểm thứ cấp 6_51699; tiêu điểm thực 6_51700; tiêu điểm trước 6_51701; tin nhắn không gửi được do sai địa chỉ hay địa chỉ không đọc được 6_51702; tượng bán thân bằng kim loại quý 6_51703; tượng bán thân bằng kim loại thường 6_51704; tượng bằng kim loại quí 6_51705; tượng bằng kim loại thường 6_51706; tượng chạm 6_51707; tượng dương vật 6_51708; tượng thánh mẫu tranh thánh mẫu 6_51709; tượng thần 6_51710; tượng 6_51711; tiện nghi kế 6_51712; tiếp xúc con lăn tiếp xúc kiểu con lăn 6_51713; tiết diện đều 6_51714; tiết diện bắt sinh bức xạ 6_51715; tiết diện bắt 6_51716; tiết diện bẫy 6_51717; tiết diện cônic 6_51718; tiết diện chứa trục 6_51719; tiết diện chuẩn 6_51720; tiết diện dọc 6_51721; tiết diện ống 6_51722; tiết diện gamma 6_51723; tiết diện hữu ích 6_51724; tiết diện hãm 6_51725; tiết diện hạt nhân 6_51726; tiết diện hủy cặp 6_51727; tiết diện hủy 6_51728; tiết diện không đàn hồi 6_51729; tiết diện kích hoạt 6_51730; tiết diện phân hạch 6_51731; tiết diện song song 6_51732; tiết diện tán xạ 6_51733; tiết diện thay đổi 6_51734; tiết diện toàn phần 6_51735; tiết diện trung bình 6_51736; tiết diện va chạm 6_51737; tiết diện vĩ mô 6_51738; tiết diện xiên 6_51739; tiểu thuyết gôtic 6_51740; tiểu thuyết rẻ tiền 6_51741; tiểu thuyết trinh thám 6_51742; tivi có độ phân giải cao 6_51743; tủ âm tường tủ nằm trong tường tủ trong tường 6_51744; tủ đá 6_51745; tủ đông lạnh 6_51746; tủ đặt ở góc phòng 6_51747; tủ điện lắp trên cột 6_51748; tủ điều hòa không khí 6_51749; tủ điều khiển và rơ le 6_51750; tủ đo 6_51751; tủ đựng cốc tách bát đĩa 6_51752; tủ đựng hồ sơ tài liệu 6_51753; tủ đựng hồ sơ 6_51754; tủ đựng phiếu tủ phiếu thư mục 6_51755; tủ đựng văn phòng phẩm 6_51756; tủ đựng 6_51757; tủ an toàn 6_51758; tủ bán đá tự động 6_51759; tủ bày đồ sứ 6_51760; tủ bày hàng nhỏ 6_51761; tủ bảo quản kem 6_51762; tủ bảo vệ 6_51763; tủ biến áp 6_51764; tủ cách âm 6_51765; tủ cách nhiệt 6_51766; tủ công tơ 6_51767; tủ có bảng điều khiển 6_51768; tủ có các ngăn tủ và ngăn kđo ở phần dưới và các giá đựng ở phần trên 6_51769; tủ có khoá 6_51770; tủ có màn gió 6_51771; tủ cầu dao tủ 6_51772; tủ cầu dao 6_51773; tủ cất giữ 6_51774; tủ cất hoặc trưng bày đồ sứ 6_51775; tủ chất độc 6_51776; tủ chứa các đầu dây 6_51777; tủ co màn gió 6_51778; tủ con mốt cao 6_51779; tủ dập tắt lửa 6_51780; tủ ấp trứng 6_51781; tủ gia đình 6_51782; tủ hâm nóng đồ ăn 6_51783; tủ hàng triển lãm;tủ bày hàng 6_51784; tủ hoặc hộp nhỏ đựng các cầu chì của một hệ thống điệ 6_51785; tủ hút bọt 6_51786; tủ hút 6_51787; tủ hun khói 6_51788; tủ ướp đông 6_51789; tủ kđt bên tường một ngân hàng 6_51790; tủ kđt 6_51791; tủ kiểu vách ngăn 6_51792; tủ kết đông thực phẩm 6_51793; tủ kính đặt ở cửa sổ 6_51794; tủ kính để phục vụ 6_51795; tủ kính đúp 6_51796; tủ kính bày hàng 6_51797; tủ kính cửa hàng 6_51798; tủ kính lạnh kiểu cánh trượt tủ kính lạnh cánh trượt 6_51799; tủ kính lạnh một chức năng 6_51800; tủ kính tường 6_51801; tủ kính trưng bày 6_51802; tủ lạnh đông có dàn quạt cưỡng bức 6_51803; tủ lạnh đa chức năng 6_51804; tủ lạnh độc lập 6_51805; tủ lạnh đựng thực phẩm 6_51806; tủ lạnh bảo quản hoa 6_51807; tủ lạnh bảo quản và làm lạnh đông sản phẩm 6_51808; tủ lạnh ba sao 6_51809; tủ lạnh công suất nhỏ 6_51810; tủ lạnh có bơm nhiệt 6_51811; tủ lạnh có ngăn kính để trưng bày 6_51812; tủ lạnh có quạt gió lạnh 6_51813; tủ lạnh chạy bằng năng lượng mặt trời 6_51814; tủ lạnh cỡ nhỏ 6_51815; tủ lạnh cửa kính 6_51816; tủ lạnh dùng quạt 6_51817; tủ lạnh ẩm 6_51818; tủ lạnh gắn chìm tủ kết đông gắn chìm 6_51819; tủ lạnh gắn sẵn 6_51820; tủ lạnh gia đình 6_51821; tủ lạnh hai cửa 6_51822; tủ lạnh hai sao 6_51823; tủ lạnh hai tầng 6_51824; tủ lạnh hai thân 6_51825; tủ lạnh hấp thụ gia đình 6_51826; tủ lạnh hấp thụ khuếch tán 6_51827; tủ lạnh không bị đóng băng 6_51828; tủ lạnh kiểu cơ 6_51829; tủ lạnh kiểu gắn tường 6_51830; tủ lạnh kiểu hở 6_51831; tủ lạnh kín 6_51832; tủ lạnh kính một tầng 6_51833; tủ lạnh lắp ghđp 6_51834; tủ lạnh một sao 6_51835; tủ lạnh nđn hơi gia dụng 6_51836; tủ lạnh nhiệt độ thấp 6_51837; tủ lạnh nhiệt điện 6_51838; tủ lạnh phá băng tự động 6_51839; tủ lạnh thương nghiệp 6_51840; tủ lạnh treo tường 6_51841; tủ lạnh vạn năng 6_51842; tủ lạnh vận hành bằng nhiệt 6_51843; tủ lạnh 6_51844; tủ liền giường 6_51845; tủ máy đo 6_51846; tủ nở 6_51847; tủ nối chđo cáp 6_51848; tủ phân phối đầu dây vào 6_51849; tủ phân phối điện 6_51850; tủ phiếu 6_51851; tủ rơ le 6_51852; tủ rượu dùng điện tủ rượu chạy điện tủ rượu sử dụng điện tủ rượu bằng điện 6_51853; tủ rượu 6_51854; tủ sách 6_51855; tủ sắt kđt 6_51856; tủ sấy chân không 6_51857; tủ thđp có khóa 6_51858; tủ thử nghiệm nhỏ 6_51859; tủ thử nghiệm nhiệt độ thấp 6_51860; tủ thử nghiệm 6_51861; tủ thực phẩm được làm lạnh 6_51862; tủ thực phẩm kết đông nhanh 6_51863; tủ thuốc của xuồng cứu sinh 6_51864; tủ thuốc gia đình 6_51865; tủ tụ điện 6_51866; tủ trần 6_51867; tủ trưng bày được sấy nóng 6_51868; tủ trưng bày nhiệt độ lạnh 6_51869; tủ trưng bày 6_51870; tủ trung tâm 6_51871; tủ xuất tuyến 6_51872; tụ đánh lửa 6_51873; tụ đầu ra 6_51874; từ điển đồng nghĩa gốc 6_51875; tụ điện đồng trục 6_51876; tụ điện điện hóa 6_51877; từ điển điện tử cầm tay 6_51878; từ điển điện tử 6_51879; từ điển định vị lại 6_51880; tụ điện bản mạch thủy tinh 6_51881; tụ điện bù nhiệt 6_51882; tụ điện cân bằng tụ cân bằng 6_51883; từ điển cơ giới 6_51884; tụ điện cao tần 6_51885; tụ điện cộng hưởng 6_51886; tụ điện chân không cao 6_51887; tụ điện chất điện phân rắn 6_51888; từ điển chính 6_51889; từ điển dữ liệu tích hợp 6_51890; tụ điện dầu 6_51891; tụ điện dịch pha 6_51892; tụ điện gốm một lớp 6_51893; tụ điện ghđp bộ 6_51894; tụ điện hình đĩa 6_51895; tụ điện hình cầu 6_51896; tụ điện hình trụ 6_51897; tụ điện hóa chống sóng xung 6_51898; tụ điện hóa tụ hóa 6_51899; tụ điện hồi tiếp 6_51900; tụ điện hộp 6_51901; tụ điện hiệu ứng trường 6_51902; tụ điện không phân cực 6_51903; từ điển kho số liệu 6_51904; tụ điện khuếch tán 6_51905; tụ điện khí 6_51906; tụ điện kiểu bồn tắm 6_51907; tụ điện kiểu građien xoay chiều 6_51908; từ điển kí hiệu ngoài phức hợp từ điển ký hiệu ngoài phức hợp từ điển ký hiệu ngoài kết hợp 6_51909; từ điển ký hiệu ngoài 6_51910; từ điển ký kiệu ngoài 6_51911; tụ điện lampard thomson 6_51912; tụ điện lấy tích phân 6_51913; từ điển máy tính 6_51914; từ điển máy 6_51915; từ điển mô tả 6_51916; tụ điện môi lỏng 6_51917; tụ điện màng mỏng 6_51918; từ điển mã ngược 6_51919; tụ điện mạ kim loại 6_51920; tụ điện mos 6_51921; từ điển nguồn thông tin 6_51922; tụ điện nhỏ 6_51923; tụ điện phân cực 6_51924; tụ điện phân dòng 6_51925; tụ điện phân khô 6_51926; tụ điện phân lá tantan 6_51927; tụ điện phân nước 6_51928; tụ điện phân rắn 6_51929; tụ điện phản ứng 6_51930; tụ điện phẳng tụ phẳng 6_51931; tụ điện rời 6_51932; từ điển tên riêng 6_51933; tụ điện tantan rắn 6_51934; tụ điện thập tiến 6_51935; tụ điện trên chíp 6_51936; tụ điện trung tuyến 6_51937; từ điển tự động từ điển tự đạo 6_51938; tụ điện vành bảo vệ 6_51939; từ điển vật luận 6_51940; tụ điện xuyên 6_51941; tụ điều hưởng nhiều ngăn 6_51942; tế bào quang điện 6_51943; tụ bản 6_51944; tụ bạc mi ca 6_51945; tụ bù nhiệt độ 6_51946; tụ bù nhiệt 6_51947; tụ bù 6_51948; từ biến kế 6_51949; tụ cánh bướm 6_51950; tụ cảm ứng 6_51951; tụ có vòng bảo vệ kenlvin 6_51952; tụ cầu khuẩn tiêu tố 6_51953; tụ chân không 6_51954; tụ chặn lưới 6_51955; tụ chất điện môi mica 6_51956; tụ chuyển mạch 6_51957; tử cung kế 6_51958; tụ dầu 6_51959; tụ dập tia lửa 6_51960; tụ dịch chuyển pha 6_51961; tụ ẩm tantan 6_51962; tụ gồm điều chỉnh được 6_51963; tụ gồm nhiều lớp 6_51964; tụ gốm mạ thủy tinh 6_51965; tụ gấp kiểu sách 6_51966; tụ giá trị lớn 6_51967; tụ giấy mạ kim loại 6_51968; tụ hai ngăn 6_51969; tụ k lớn 6_51970; tụ không điều hưởng 6_51971; tụ không khí biến thiên 6_51972; tụ không khí tinh chỉnh 6_51973; tụ không khí 6_51974; từ khuynh kế 6_51975; tụ kiểu núm cửa 6_51976; từ kế askania achmidt 6_51977; từ kế bão hòa 6_51978; từ kế bổ chính 6_51979; từ kế cộng hưởng 6_51980; từ kế cửa thông lượng 6_51981; từ kế con lắc 6_51982; từ kế dọc 6_51983; từ kế hall 6_51984; từ kế heli 6_51985; từ kế mẫu rung 6_51986; từ kế ngang 6_51987; từ kế phiếm định 6_51988; từ kế proton vectơ 6_51989; từ kế proton 6_51990; từ kế tương đối 6_51991; từ kế thủy ngân 6_51992; từ kế từ đàn hồi 6_51993; từ kế trên máy bay từ kế hàng không 6_51994; từ kế trở kháng 6_51995; từ kế tuyệt đối khí cụ đo từ chuyên biệt 6_51996; từ kế vi sai 6_51997; từ kế 6_51998; tụ lá tantan 6_51999; tụ làm trung hòa 6_52000; tụ lọc 6_52001; tụ lưới 6_52002; tụ màng chất dẻo 6_52003; tụ màng dày 6_52004; tụ màng dầy 6_52005; tụ mạ kim loại 6_52006; tụ mạch tích hợp 6_52007; tụ mica 6_52008; tụ nạp 6_52009; tụ nđn 6_52010; tụ ngâm dầu 6_52011; tử ngoại kế 6_52012; tụ nhôm rắn 6_52013; tụ nhớ 6_52014; tụ nhiều bản 6_52015; tụ parylen 6_52016; tụ phân dòng 6_52017; tụ phóng điện 6_52018; tụ phi tuyến 6_52019; tụ polystyren 6_52020; tụ quay 6_52021; tụ rẽ 6_52022; tụ san bằng 6_52023; tụ số 6_52024; tụ silic 6_52025; tụ sứ 6_52026; tụ tách rời 6_52027; tụ tantan hộp bạc 6_52028; tụ tantan oxit 6_52029; tụ tantan rắn 6_52030; tụ tantan thanh ướt 6_52031; tụ tấm kính điện môi 6_52032; tụ tập trung 6_52033; từ thông kế 6_52034; tụ thanh tantan 6_52035; từ thẩm kế 6_52036; tử thi kế 6_52037; từ thiên kế 6_52038; tụ thủy tinh 6_52039; tụ tỷ lệ 6_52040; tụ vi sai 6_52041; tụ về một điểm 6_52042; tụ xoay 6_52043; toa ăn trên xe chuyên chở hành khách 6_52044; toa ăn uống 6_52045; toa đông lạnh 6_52046; toa để đồ đạc 6_52047; toa bưu kiện 6_52048; toa cách nhiệt có bunke đá 6_52049; toa cách nhiệt 6_52050; toa có động cơ tua bin điện 6_52051; toa có động cơ 6_52052; toa có bể chứa 6_52053; toa có buồng 6_52054; toa có giường ngủ 6_52055; toa có ngăn buồng 6_52056; toa có phanh hãm 6_52057; toa có sàn thấp 6_52058; toa có thùng lật 6_52059; toa chạy trên cáp treo 6_52060; toa chở cỏ khô 6_52061; toa chở chó 6_52062; toa chở dầu 6_52063; toa chở hàng đóng kính 6_52064; toa chở hàng rời 6_52065; toa chở hàng 6_52066; toa chở thư 6_52067; toa chở xúc vật 6_52068; toa chuyên chở 6_52069; toa con chở người 6_52070; toa dọn đường ray 6_52071; toa giường nằm 6_52072; toa goòng làm lạnh 6_52073; toa hàng nhỏ 6_52074; toa hàng 6_52075; toa hỗn hợp 6_52076; toa ướp lạnh 6_52077; toa kđo một cầu 6_52078; toa khách toàn kim loại 6_52079; toa khói 6_52080; toa kín 6_52081; toa làm lạnh có thùng đựng trên trần 6_52082; toa lạnh có thùng chứa sát trùng 6_52083; toa lạnh kiểu cơ 6_52084; toa lạnh 6_52085; toa lật được 6_52086; toa lật gồng lật 6_52087; toa liên vận 6_52088; toa lưu động 6_52089; toa máy lạnh 6_52090; toa móc làm lạnh tự động 6_52091; toa móc theo ô tô 6_52092; toa móc vận chuyển đường 6_52093; toa moóc một kiểu lật 6_52094; toa moóc 6_52095; toa mooc dẫn động 6_52096; toa nổi 6_52097; toa phát điện 6_52098; toa phòng khách 6_52099; toa phòng thí nghiệm 6_52100; toa rải đá 6_52101; toa rải sỏi 6_52102; toa sàn có thành thấp 6_52103; toa sàn 6_52104; toa schnabel 6_52105; toa tàu chỉ có sàn 6_52106; toa tàu khách 6_52107; toa tàu 6_52108; toa thùng chở ximăng 6_52109; toa thử tải động lực 6_52110; toa trần tháo đáy 6_52111; toa trần tháo thành hậu 6_52112; toa trở hàng đóng kín 6_52113; toa trống trả lại 6_52114; toa tự đổ 6_52115; toa tự dỡ giá chuyển hướng mở 6_52116; toa vận chuyển hàng 6_52117; toa xe ăn 6_52118; toa xe đã nâng cấp 6_52119; toa xe điện 6_52120; toa xe bọc thđp 6_52121; toa xe bưu vụ 6_52122; toa xe cắt thả 6_52123; toa xe có đáy nghiêng 6_52124; toa xe có hai trục 6_52125; toa xe có khung bánh 6_52126; toa xe có máy bốc xếp 6_52127; toa xe có mui 6_52128; toa xe có sàn 6_52129; toa xe chở ô tô 6_52130; toa xe chở đá vôi 6_52131; toa xe chở cần cẩu 6_52132; toa xe chở gang lỏng 6_52133; toa xe chở gỗ khúc 6_52134; toa xe chở gia súc 6_52135; toa xe chở gia sức 6_52136; toa xe chở hàng bịt kín toa xe bịt kín 6_52137; toa xe chở hàng lẻ 6_52138; toa xe chở hàng nhẹ 6_52139; toa xe chở mía 6_52140; toa xe chở ngũ cốc 6_52141; toa xe chở phốt phát 6_52142; toa xe chở súc vật 6_52143; toa xe chở than 6_52144; toa xe chở thđp thỏi nóng 6_52145; toa xe chở xi măng rời 6_52146; toa xe chuyên dùng 6_52147; toa xe cứu thương 6_52148; toa xe dùng đầu máy kđo 6_52149; toa xe đp thủy lực 6_52150; toa xe giường nằm ngả được 6_52151; toa xe hàng ăn 6_52152; toa xe hàng không mui 6_52153; toa xe hàng mui gập 6_52154; toa xe hàng mui trượt 6_52155; toa xe hạng sang 6_52156; toa xe hai tầng 6_52157; toa xe hai trục 6_52158; toa xe kđo 6_52159; toa xe khách dự phòng 6_52160; toa xe khách tiêu chuẩn 6_52161; toa xe không đầy 6_52162; toa xe không mui mở hông 6_52163; toa xe không mui thành thấp 6_52164; toa xe không mui 6_52165; toa xe kiểm tra cân toa xe kiểm tra cân đường sắt 6_52166; toa xe làm lạnh cơ khí 6_52167; toa xe lạnh cách nhiệt 6_52168; toa xe lạnh chở thịt 6_52169; toa xe lạnh kiểu cơ 6_52170; toa xe lửa đã xếp đầy hàng 6_52171; toa xe lửa đặc biệt có cửa sổ rộng để ngắm phong cảnh 6_52172; toa xe lửa có phục vụ giải khát 6_52173; toa xe lửa chở hàng 6_52174; toa xe lửa dành riêng cho những người không hút thuốc 6_52175; toa xe lửa dành riêng 6_52176; toa xe lửa sang trọng 6_52177; toa xe lrs 6_52178; toa xe mặt bằng 6_52179; toa xe mở đáy 6_52180; toa xe mở mui 6_52181; toa xe moóc 6_52182; toa xe nhỏ hàng hóa 6_52183; toa xe quá cảnh nhanh 6_52184; toa xe sàn chếch xả hông 6_52185; toa xe thùng chở xi măng 6_52186; toa xe thuê 6_52187; toa xe trọng tải lớn 6_52188; toa xe trưởng tàu 6_52189; toa xe trút hàng hai bên 6_52190; toa xe trút hàng qua đáy 6_52191; toa xe tự lật bằng khí nđn 6_52192; toa xe tự trút toa xe phễu 6_52193; toa xe tự xả 6_52194; toa xi tđc 6_52195; toa xitđc 6_52196; túi áo ngực túi ngực 6_52197; túi âm bản 6_52198; túi đáy bằng 6_52199; túi đã được sấy khô 6_52200; túi đẳng nhiệt túi giữ nhiệt 6_52201; túi đạn 6_52202; túi đeo sau yên xe đạp hoặc xe máy 6_52203; túi đeo vai học sinh 6_52204; túi để đồ của trò chơi crickê 6_52205; túi để đồng hồ 6_52206; túi để đựng và phun kem phủ lên bề mặt bánh kẹo 6_52207; túi để cài bút 6_52208; túi để lọc dịch quả 6_52209; túi để tập đấm 6_52210; túi địu 6_52211; túi đựng đồ đạc quần áo 6_52212; túi đựng đồ lặt vặt 6_52213; túi đựng đồ trang trí dùng cho người làm bánh kẹo 6_52214; túi đựng đồ viết lách 6_52215; túi đựng đường 6_52216; túi đựng bột 6_52217; túi đựng cá 6_52218; túi đựng chè 6_52219; túi đựng tài liệu 6_52220; túi đựng thư từ 6_52221; túi đựng thư 6_52222; túi đựng thi thể 6_52223; túi đựng thú săn 6_52224; túi đựng thức ăn treo ở cổ 6_52225; túi đựng thực phẩm 6_52226; túi đựng 6_52227; túi 2 cơi 6_52228; túi bằng màng tổng hợp trong suốt 6_52229; túi bằng màng viteo 6_52230; túi bắt cá 6_52231; túi ba lát 6_52232; túi bọc bánh xe ô tô dự phòng 6_52233; túi bọc chân 6_52234; túi bao bì 6_52235; túi bầu đục tuyến tiền liệt 6_52236; túi bột nđm vào ai 6_52237; túi bưu kiện 6_52238; túi cá nhân 6_52239; túi cát bao cát 6_52240; túi cơ thắt lưng chậu 6_52241; túi cơi đôi 6_52242; túi cơi giả 6_52243; túi cơi 6_52244; túi có đáp vải lót 6_52245; túi có bánh xe để đi mua hàng 6_52246; túi có khóa kđo 6_52247; túi có miệng 6_52248; túi có nắp 6_52249; túi có thể hoàn lại 6_52250; túi có van 6_52251; túi cổ 6_52252; túi cao 6_52253; túi chùng miệng 6_52254; túi cho thể thao 6_52255; túi chứng từ mang theo tàu 6_52256; túi cùng nội dịch 6_52257; túi cùng 6_52258; túi của máy hút bụi chân không 6_52259; túi của quần áo túi cho trang phục 6_52260; túi dây kđo 6_52261; túi da đeo cạnh kiếm 6_52262; túi da đựng nước 6_52263; túi da đựng rượu 6_52264; túi da thuộc đựng kinh của người do thái 6_52265; túi da 6_52266; túi dọc 6_52267; túi dù 6_52268; túi diêm giấy 6_52269; túi dùng ở bãi biển 6_52270; túi dụng cụ 6_52271; túi dết 6_52272; túi ấp 6_52273; túi gân gót 6_52274; túi giả 6_52275; túi giấy hình nón túi giấy hình phễu 6_52276; túi giấy 6_52277; túi hơi bảo vệ phía trước 6_52278; túi hai lớp 6_52279; túi hộp xếp 6_52280; túi hộp 6_52281; túi in nhiều màu 6_52282; túi không thấm nước 6_52283; túi khí bên 6_52284; túi khí dành cho hành khách 6_52285; túi khí trong tàu bay khinh khí cầu 6_52286; túi kết đông 6_52287; túi lọc bụi 6_52288; túi lọc 6_52289; túi lưới đánh cá 6_52290; túi lưới để đá 6_52291; túi lưới 6_52292; túi lưu hóa 6_52293; túi mổ 6_52294; túi mang 6_52295; túi mở không viền 6_52296; túi men răng 6_52297; túi một lớp 6_52298; túi một ngăn 6_52299; túi mẫu lõi 6_52300; túi mẫu 6_52301; túi mũ 6_52302; túi mua hàng 6_52303; túi nôn 6_52304; túi ngủ 6_52305; túi nhỏ cầm tay 6_52306; túi nha chu 6_52307; túi nhiều lớp 6_52308; túi nhiều ngăn 6_52309; túi nước 6_52310; túi noãn hoàn 6_52311; túi noãn hoàng 6_52312; túi noãn 6_52313; túi phôi 6_52314; túi phông 6_52315; túi phình mạch 6_52316; túi phun 6_52317; túi polyetylen 6_52318; túi quac 6_52319; túi quặng 6_52320; túi quần ngay sau hông 6_52321; túi rathke 6_52322; túi săn 6_52323; túi sách học sinh 6_52324; túi sau 6_52325; túi tạng 6_52326; túi thư gửi nhanh 6_52327; túi thư 6_52328; túi thăng bằng 6_52329; túi thai 6_52330; túi tham 6_52331; túi thay đổi 6_52332; túi thở oxy 6_52333; túi thất nghiệp 6_52334; túi thức ăn gia súc 6_52335; túi thuốc 6_52336; túi trong 6_52337; túi váy 6_52338; túi vải bạt 6_52339; túi vải nhựa 6_52340; túi xách nhỏ 6_52341; túi xách tay 6_52342; túi xương cụt 6_52343; túp lều đơn sơ đắp bằng bùn khô cứng 6_52344; túp nhà làm bằng cây gỗ ghđp 6_52345; tệp tin chính 6_52346; trái cây giả trái cây nhân tạo 6_52347; trái khoán đôla châu á 6_52348; trái khoán đổi được 6_52349; trái khoán đồng yên nhật 6_52350; trái khoán được đảm bảo đủ số 6_52351; trái khoán được đảm bảo 6_52352; trái khoán điều chỉnh 6_52353; trái khoán bảo đảm của chính phủ 6_52354; trái khoán bảo hiểm 6_52355; trái khoán bị tuyên bố vô hiệu 6_52356; trái khoán công nghiệp 6_52357; trái khoán công ty có lãi 6_52358; trái khoán công ty hoàn trả lúc đáo hạn 6_52359; trái khoán có đăng ký 6_52360; trái khoán có bảo đảm 6_52361; trái khoán có ghi tên 6_52362; trái khoán có lãi suất biến đổi 6_52363; trái khoán có lãi suất thả nổi không có kỳ hạn cố định 6_52364; trái khoán có mức lãi tăng dần 6_52365; trái khoán có mệnh giá lớn 6_52366; trái khoán có thưởng 6_52367; trái khoán có thể hoàn trả 6_52368; trái khoán có thể thừa kế 6_52369; trái khoán có thu nhập bảo đảm trái khoán thu nhập bảo đảm 6_52370; trái khoán có tính co giãn 6_52371; trái khoán cố định 6_52372; trái khoán châu âu 6_52373; trái khoán chuyển đổi 6_52374; trái khoán chính phủ 6_52375; trái khoán giá trị cố định 6_52376; trái khoán gia hạn được 6_52377; trái khoán hạng hai 6_52378; trái khoán không đảm bảo tùy thuộc 6_52379; trái khoán không có bảo đảm 6_52380; trái khoán không ghi ngày thường hoàn 6_52381; trái khoán không hoạt động 6_52382; trái khoán không lãi 6_52383; trái khoán không rút tiền lãi 6_52384; trái khoán không thế chấp 6_52385; trái khoán không thể chuyển nhượng 6_52386; trái khoán miễn thuế 6_52387; trái khoán nội bộ 6_52388; trái khoán ngân hàng có lãi 6_52389; trái khoán ngắn hạn đô la có thể chuyển đổi vàng 6_52390; trái khoán nhà nước 6_52391; trái khoán tài chính 6_52392; trái khoán thông qua gnma 6_52393; trái khoán thay thế nợ ngắn hạn 6_52394; trái khoán thống nhất 6_52395; trái khoán thượng đẳng trái khoán viền vàng 6_52396; trái khoán thủy lợi 6_52397; trái khoán thứ cấp 6_52398; trái khoán thế chấp thu nhập 6_52399; trái khoán thu nhập công nghiệp 6_52400; trái khoán tiêu dùng 6_52401; trái khoán trục vớt 6_52402; trái khoán tín dụng 6_52403; trái khoán vô danh 6_52404; trái khoán vàng 6_52405; trái khoán 6_52406; trái ngược 6_52407; trái phiếu đô la có thể chuyển đổi 6_52408; trái phiếu đô la úc 6_52409; trái phiếu đô la trái phiếu viết bằng đô la trái phiếu mệnh giá bằng đô la 6_52410; trái phiếu đô thị 6_52411; trái phiếu đã đáo hạn 6_52412; trái phiếu đã đóng dấu 6_52413; trái phiếu đã rút tiền trái phiếu rút thăm 6_52414; trái phiếu đặc định riêng 6_52415; trái phiếu đầu bò 6_52416; trái phiếu đầu gấu 6_52417; trái phiếu đầu tư có bảo đảm 6_52418; trái phiếu đầu tư 6_52419; trái phiếu được bảo hành 6_52420; trái phiếu được bảo hiểm 6_52421; trái phiếu được bảo lãnh 6_52422; trái phiếu được chi trả theo lựa chọn 6_52423; trái phiếu được ký hậu 6_52424; trái phiếu được phđp phát hành 6_52425; trái phiếu được quản lý 6_52426; trái phiếu địa phương phải chịu thuế trái phiếu đô thị có thuế 6_52427; trái phiếu định đích chủ yếu 6_52428; trái phiếu bảo đảm 6_52429; trái phiếu bảo lãnh 6_52430; trái phiếu công trình 6_52431; trái phiếu cơ quan nhà nước 6_52432; trái phiếu có chia lãi 6_52433; trái phiếu có cuống lãi hiện hành 6_52434; trái phiếu có cuống lãi hoàn hảo 6_52435; trái phiếu có hàng hóa bảo đảm 6_52436; trái phiếu có kỳ hạn cố định 6_52437; trái phiếu có lãi suất cố định 6_52438; trái phiếu có lãi suất thả nổi 6_52439; trái phiếu có mức đệm 6_52440; trái phiếu có quyền lựa chọn 6_52441; trái phiếu có quyền trả lại trước ngày đáo hạn 6_52442; trái phiếu có thời hạn trung bình 6_52443; trái phiếu có thể chuyển nhượng 6_52444; trái phiếu có thể dùng mua cổ phiếu thường trái phiếu khả dụng 6_52445; trái phiếu có thể gia hạn 6_52446; trái phiếu có thể hoàn trả 6_52447; trái phiếu cổ 6_52448; trái phiếu cầm cố toàn bộ 6_52449; trái phiếu cố định 6_52450; trái phiếu châu âu đa thành tố 6_52451; trái phiếu châu âu lãi suất thả nổi kiểu quả lắc 6_52452; trái phiếu chó bun 6_52453; trái phiếu chênh lệch giá 6_52454; trái phiếu chia lợi nhuận 6_52455; trái phiếu chiết khấu cao 6_52456; trái phiếu chiết khấu 6_52457; trái phiếu chiết tính cao từ đầu 6_52458; trái phiếu chức năng 6_52459; trái phiếu chuyển đổi được 6_52460; trái phiếu chuyển nợ 6_52461; trái phiếu chính phủ có giá trị cao 6_52462; trái phiếu chính phủ 6_52463; trái phiếu chính thức 6_52464; trái phiếu của ngân hàng chiết khấu 6_52465; trái phiếu của người thụ thác 6_52466; trái phiếu của nhà đương cục 6_52467; trái phiếu của sở nhà cửa 6_52468; trái phiếu dài hạn 6_52469; trái phiếu dồn tích 6_52470; trái phiếu doanh thu phí giao thông 6_52471; trái phiếu dự phần 6_52472; trái phiếu dự trù 6_52473; trái phiếu dựa vào thu nhập của bệnh viện 6_52474; trái phiếu dựa vào thu nhập dịch vụ công cộng 6_52475; trái phiếu dựa vào thu nhập trái phiếu dựa thu nhập 6_52476; trái phiếu ở nước ngoài trái phiếu phát hành ở nước ngoài 6_52477; trái phiếu gộp 6_52478; trái phiếu ghi danh 6_52479; trái phiếu ghi sổ 6_52480; trái phiếu ghi tên 6_52481; trái phiếu giá lên 6_52482; trái phiếu giá xuống 6_52483; trái phiếu hoán đổi 6_52484; trái phiếu hoàn trả bằng thuế hàng hóa 6_52485; trái phiếu hoàn trả khả biến 6_52486; trái phiếu hoàn trả một lần 6_52487; trái phiếu hoàn trả nhiều lần 6_52488; trái phiếu không được chuộc lại 6_52489; trái phiếu không định thời điểm 6_52490; trái phiếu không bảo đảm trái phiếu không có bảo đảm 6_52491; trái phiếu không ghi tên 6_52492; trái phiếu không kèm điều kiện 6_52493; trái phiếu không kỳ hạn lãi suất khả biến 6_52494; trái phiếu không năng động 6_52495; trái phiếu không thi hành 6_52496; trái phiếu không thế chấp 6_52497; trái phiếu không thể chuộc lại 6_52498; trái phiếu không thể hoàn trả trái khoán không thể thường hoàn 6_52499; trái phiếu kho bạc ngắn hạn mới phát hành 6_52500; trái phiếu kho bạc ngắn hạn 6_52501; trái phiếu kho bạc 6_52502; trái phiếu kỳ hạn một năm 6_52503; trái phiếu kỳ hạn trái phiếu định kỳ 6_52504; trái phiếu ký danh 6_52505; trái phiếu lãi suất có thể điều chỉnh 6_52506; trái phiếu lãi suất giảm dần 6_52507; trái phiếu lãi suất khả biến 6_52508; trái phiếu lãi suất tăng dần 6_52509; trái phiếu lãi suất thả nổi có chừng mực 6_52510; trái phiếu lãi suất thả nổi ngược 6_52511; trái phiếu lãi suất thả nổi 6_52512; trái phiếu lãi suất trả sau 6_52513; trái phiếu lãi trả sau 6_52514; trái phiếu lãi trượt 6_52515; trái phiếu liên đới chung và riêng 6_52516; trái phiếu lợi tức 6_52517; trái phiếu lưỡng tệ 6_52518; trái phiếu loại e 6_52519; trái phiếu loại ee 6_52520; trái phiếu loại hh 6_52521; trái phiếu miễn thuế 6_52522; trái phiếu nóng 6_52523; trái phiếu ngân hàng 6_52524; trái phiếu ngắn hạn 6_52525; trái phiếu người già 6_52526; trái phiếu nhỏ 6_52527; trái phiếu niên kim 6_52528; trái phiếu phá sản 6_52529; trái phiếu phát triển công nghệ 6_52530; trái phiếu phẩm cấp đầu tư 6_52531; trái phiếu quốc tế 6_52532; trái phiếu quyền giữ ưu tiên 6_52533; trái phiếu rởm 6_52534; trái phiếu rủi ro 6_52535; trái phiếu roosa 6_52536; trái phiếu ruộng đất 6_52537; trái phiếu siêu chìm 6_52538; trái phiếu song trùng bảo đảm 6_52539; trái phiếu suất lợi tức cao 6_52540; trái phiếu sushi 6_52541; trái phiếu tăng lãi một lần 6_52542; trái phiếu tài chính 6_52543; trái phiếu tài sản 6_52544; trái phiếu tạm vay tiền mặt 6_52545; trái phiếu tồn kho 6_52546; trái phiếu tồn lưu 6_52547; trái phiếu thông thường 6_52548; trái phiếu thành phố 6_52549; trái phiếu thanh toán theo lựa chọn 6_52550; trái phiếu thường dân 6_52551; trái phiếu theo chỉ số thu nhập 6_52552; trái phiếu theo thư 6_52553; trái phiếu theo xê ri 6_52554; trái phiếu thế chấp địa phương 6_52555; trái phiếu thế chấp có giá 6_52556; trái phiếu thế chấp hợp nhất 6_52557; trái phiếu thế chấp theo định mức 6_52558; trái phiếu thu nhập đô thị 6_52559; trái phiếu thuế bắt định 6_52560; trái phiếu thuế hữu hạn 6_52561; trái phiếu từng khúc hay món nợ mezzanine 6_52562; trái phiếu trơn 6_52563; trái phiếu trả lãi bằng trái phiếu 6_52564; trái phiếu trả tiền lãi dài hạn 6_52565; trái phiếu trong khung hạn chế 6_52566; trái phiếu trung hạn 6_52567; trái phiếu trung thực 6_52568; trái phiếu vô danh 6_52569; trái phiếu vô thời hạn 6_52570; trái phiếu vì mục đích công 6_52571; trái phiếu vì mục đích riêng 6_52572; trái phiếu vàng 6_52573; trái phiếu vay thế chấp có chừng mực 6_52574; trái phiếu vốn 6_52575; trái phiếu vừa phát hành 6_52576; trái phiếu vĩnh viễn 6_52577; trái phiếu xây dựng nhà ở 6_52578; trái phiếu yên 6_52579; trái phiếu ít được chú ý 6_52580; trái phiếu 6_52581; trán tường có nhiều bậc 6_52582; tráp đựng sách ống quyển 6_52583; trát bắt của toà án lệnh bắt của toà án giấy bắt của toà án 6_52584; trát khống chỉ 6_52585; trương lực cơ kế 6_52586; trạm đặt ngoài tòa nhà 6_52587; trạm đầu cuối dữ liệu 6_52588; trạm đầu nguồn 6_52589; trạm điện thoại tự động công cộng 6_52590; trạm điều hòa không khí cả năm 6_52591; trạm điều hòa không khí chân không 6_52592; trạm điều khiển chính 6_52593; trạm điều khiển khu vực 6_52594; trạm điều khiển trung tâm 6_52595; trạm điều khiển và lập kế hoạch nhiệm vụ 6_52596; trạm đo 6_52597; trạm bám theo từ xa 6_52598; trạm biến áp chọn khối 6_52599; trạm biến áp treo 6_52600; trạm cơ sở dữ liệu di động 6_52601; trạm chủ 6_52602; trạm chuyển rác 6_52603; trạm cuối phía đích 6_52604; trạm di động gsm 6_52605; trạm dịch vụ truyền thông không đồng bộ 6_52606; trạm gán động 6_52607; trạm gốc cá nhân 6_52608; trạm gốc vô tuyến 6_52609; trạm ghđp đôi 6_52610; trạm kèm đơn 6_52611; trạm làm nước đá định hình hệ thống làm nước đá định hình trạm làm đá định hình hệ thống làm đá định hình trạm sản xuất nước đá định hình hệ thống sản xuất nước đá định hình trạm sản xuất đá định hình hệ thống sản xuất đá định hình 6_52612; trạm làm việc đa chức năng 6_52613; trạm làm việc có vùng lưu trữ 6_52614; trạm làm việc quản trị 6_52615; trạm lạnh cố định 6_52616; trạm lạnh hai cấp 6_52617; trạm lạnh nđn hơi hai cấp 6_52618; trạm lạnh nước bromua liti 6_52619; trạm mặt đất chọn tin trực tiếp trạm mặt đất đọc tin trực tiếp 6_52620; trạm mặt đất duyên hải 6_52621; trạm mặt đất hàng không 6_52622; trạm nhập dữ liệu 6_52623; trạm phân tích dữ liệu 6_52624; trạm quản lý cấu hình 6_52625; trạm quản lý mạng 6_52626; trạm sản xuất nước đá dạng vỏ trạm làm nước đá dạng vỏ trạm sản xuất đá lạnh dạng vỏ trạm làm đá dạng vỏ 6_52627; trạm thu phát gốc 6_52628; trắc địa kế 6_52629; trắc cao kế 6_52630; trắc cự kế 6_52631; trắc giác kế 6_52632; trắc phổ kế bức xạ tia catôt 6_52633; trắc phổ kế quđt 6_52634; trang dữ liệu thiết kế 6_52635; trang giấy trắng 6_52636; trang hay cột báo bàn đến những vấn đề riêng của bạn đọc 6_52637; trọng lực kế áp kế 6_52638; trọng lực kế ổn định 6_52639; trọng lực kế ba dây 6_52640; trọng lực kế con lắc 6_52641; trọng lực kế dưới nước 6_52642; trọng lực kế ghi trọng lực kế tự ghi 6_52643; trọng lực kế hai dây 6_52644; trọng lực kế lò xo 6_52645; trọng lực kế quay 6_52646; trọng lực kế rung 6_52647; trọng lực kế tĩnh 6_52648; trọng lực kế xoắn 6_52649; trọng lực kế 6_52650; trang tên sách 6_52651; trang 6_52652; tranh áp phích 6_52653; tranh đả kích tranh biếm hoạ 6_52654; tranh chúa giê xu đội vòng gai 6_52655; tranh chuyện vui 6_52656; tranh ghđp mảnh 6_52657; tranh khắc gỗ 6_52658; tranh lụa dệt 6_52659; tranh lụa 6_52660; tranh sơn dầu 6_52661; tranh sinh hoạt 6_52662; tranh tối tranh sáng 6_52663; tranh tường bích họa 6_52664; tranh tường kiểu fresco 6_52665; tranh trang trí 6_52666; tranh trừu tượng được tô màu sơ sài 6_52667; tranh vẽ hoa quả 6_52668; tranh vẽ hoa 6_52669; tranh vẽ thú nuôi 6_52670; tranh vẽ trên gỗ bằng dùi nung 6_52671; tranrito khuếch đại công suất 6_52672; tranzito đơn chuyển tiếp 6_52673; tranzito đơn cực tranzito đơn hạt mang 6_52674; tranzito đọc 6_52675; tranzito đồng trục 6_52676; tranzito độ linh động electron cao 6_52677; tranzito đối xứng 6_52678; tranzito được làm thích ứng 6_52679; tranzito điện tích bề mặt 6_52680; tranzito điều biến dẫn điện 6_52681; tranzito bán dẫn oxit kim loại bù 6_52682; tranzito bán dẫn oxit kim loại kênh n 6_52683; tranzito bán dẫn oxit kim loại kênh p 6_52684; tranzito bán dẫn oxit kim loại loại n 6_52685; tranzito bán dẫn oxit kim loại p 6_52686; tranzito bão hòa 6_52687; tranzito bên cạnh 6_52688; tranzito bazơ chung 6_52689; tranzito bốn cực có tiếp giáp 6_52690; tranzito bù 6_52691; tranzito công suất chuyển mạch nhanh 6_52692; tranzito công suất lưỡng cực 6_52693; tranzito công suất mos 6_52694; tranzito công suất vi sóng 6_52695; tranzito công suất 6_52696; tranzito công xuất chuyển nối tiếp 6_52697; tranzito có lớp chắn 6_52698; tranzito có tiếp điểm 6_52699; tranzito có tiếp giáp cấy 6_52700; tranzito có tiếp giáp hợp kim 6_52701; tranzito cao tần 6_52702; tranzito cộng hưởng bóng bán dẫn cổng cộng hưởng tranzito cổng cộng hưởng 6_52703; tranzito cấy 6_52704; tranzito chọn xung 6_52705; tranzito chuyển mạch công suất 6_52706; tranzito chuyển mạch tốc độ cao 6_52707; tranzito chuyển mạch 6_52708; tranzito chuyển tiếp hợp kim 6_52709; tranzito chuyển tiếp phân cấp 6_52710; tranzito cmos 6_52711; tranzito cửa silic 6_52712; tranzito colectơ móc nối 6_52713; tranzito cực cửa chung 6_52714; tranzito cực máng chung 6_52715; tranzito cực nguồn chung 6_52716; tranzito dạng lớp 6_52717; tranzito dòng lớn 6_52718; tranzito emitơ chung 6_52719; tranzito epitaxy 6_52720; tranzito ghđp 6_52721; tranzito ghim schottky 6_52722; tranzito hạt mang chủ yếu 6_52723; tranzito hai chiều 6_52724; tranzito hiệu ứng đường chuyển tiếp 6_52725; tranzito hiệu ứng trường đa kênh 6_52726; tranzito hiệu ứng trường bán dẫn nitri kim loại tranzito hiệu ứng trường bán dẫn nitrit kim loại 6_52727; tranzito hiệu ứng trường có cổng cách điện 6_52728; tranzito hiệu ứng trường chọn lọc ion tranzito trường chọn lọc ion 6_52729; tranzito hiệu ứng trường kim loại điện môi bán dẫn 6_52730; tranzito hiệu ứng trường nhạy khí 6_52731; tranzito hiệu ứng trường silic ôxit kim loại 6_52732; tranzito kênh ngắn 6_52733; tranzito không liên kết 6_52734; tranzito khuếch tán vi hợp kim 6_52735; tranzito lưỡng cực công suất cao 6_52736; tranzito lưỡng cực có cổng cách điện 6_52737; tranzito lưỡng cực có tiếp giáp không đồng nhất 6_52738; tranzito lưỡng cực cổng tích hợp 6_52739; tranzito lưỡng cực plana 6_52740; tranzito lưỡng cực rời rạc 6_52741; tranzito lưỡng cực tích hợp 6_52742; tranzito lưỡng cực 6_52743; tranzito loại npnp 6_52744; tranzito mô đỉnh bằng 6_52745; tranzito mắc nối tiếp 6_52746; tranzito một chuyển tiếp 6_52747; tranzito một tiếp giáp 6_52748; tranzito mức thấp 6_52749; tranzito mos chế độ nghèo kênh 6_52750; tranzito mos chế độ tăng cường kênh p 6_52751; tranzito mos tích hợp kênh n 6_52752; tranzito mos tích hợp 6_52753; tranzito n p n 6_52754; tranzito ngắt 6_52755; tranzito nhớ 6_52756; tranzito nhiều colector 6_52757; tranzito nhiều emitor 6_52758; tranzito npn 6_52759; tranzito p n p 6_52760; tranzito pha tạp kđp 6_52761; tranzito phim mỏng 6_52762; tranzito pnnp 6_52763; tranzito rào thuần 6_52764; tranzito silic công suất lớn 6_52765; tranzito silic trên spinel 6_52766; tranzito silic trên spinen 6_52767; tranzito tương tự 6_52768; tranzito tần số vô tuyến 6_52769; tranzito thác 6_52770; tranzito thông 6_52771; tranzito thụ động hóa 6_52772; tranzito trôi 6_52773; tranzito trên chip 6_52774; tranzito trộn sóng 6_52775; tranzito trường đảo mạng lưỡng cực 6_52776; tranzito trường bán dẫn kim loại 6_52777; tranzito trường dọc 6_52778; tranzito trường kim loại oxit bán dẫn 6_52779; tranzito trường lưỡng cực 6_52780; tranzito trường ứng 6_52781; tranzito trường pha tạp điều biến tranzito hiệu ứng trường pha tạp điều biến 6_52782; tranzito trường silic kim loại oxit tranzito trường silic oxit kim loại 6_52783; tranzito trường tiếp giáp 6_52784; tranzito tự chỉnh 6_52785; tranzito tín hiệu nhỏ 6_52786; tranzito vi hợp kim 6_52787; tranzito vmos 6_52788; tranzitron 6_52789; trần ốp ván 6_52790; trần ngăn bảo vệ 6_52791; trần ngăn có dầm 6_52792; trần ngăn gạch cốt thđp 6_52793; trần ngăn không thanh ngang 6_52794; trần ngăn kiểu treo 6_52795; trần ngăn tấm lớn 6_52796; trần nhà bằng kim loại 6_52797; trần nhà hình vòm 6_52798; trần nhà thờ 6_52799; trần phát sáng 6_52800; trần phẳng 6_52801; trần tấm bức xạ 6_52802; trần tấm mỏng 6_52803; trần thông gió 6_52804; trần tiếp xúc 6_52805; trần trát vữa 6_52806; trần trát 6_52807; trần trang trí 6_52808; trần treo 6_52809; trường áp lực 6_52810; trường âm thanh gần 6_52811; trường âm thanh tự do 6_52812; trường âm thanh xa 6_52813; trống âm thanh 6_52814; trường đá di động 6_52815; trường đánh dấu 6_52816; trường đáp ứng hệ thống 6_52817; trường đáp ứng mở rộng 6_52818; trường đa cực điện 6_52819; trường đa cực từ 6_52820; trường đa vi phân 6_52821; trường đặc biệt 6_52822; trường đồng dư miền đồng dư 6_52823; trường đồng nhất 6_52824; trường đầu đề 6_52825; trường đầy đủ 6_52826; trường độ dài không đổi 6_52827; trường độ mở 6_52828; trống đeo 6_52829; trường được che chở 6_52830; trường được làm nổi bật 6_52831; trường được nối kết 6_52832; trường được sắp toàn phần 6_52833; trường được sắp 6_52834; trường điểm 6_52835; trường điền đầy bắt buộc 6_52836; trường điện từ tự do 6_52837; trường điện tử 6_52838; trường điền vào 6_52839; trường điện xuyên tâm 6_52840; trường điều hòa 6_52841; trường điều khiển chính 6_52842; trường điều khiển khung 6_52843; trường điều khiển ngược 6_52844; trường điều khiển sơ cấp mở rộng 6_52845; trường đếm 6_52846; trường đều 6_52847; trường địa chỉ nguồn 6_52848; trường địa chỉ vùng con đích 6_52849; trường địa phương miền địa phương 6_52850; trường đích vùng biến 6_52851; trường ảnh hiệu dụng 6_52852; trường ac 6_52853; trường ổn định 6_52854; trường anten 6_52855; trường bảo toàn 6_52856; trường bậc ba miền bậc ba 6_52857; trường bậc hai 6_52858; trường biến đổi 6_52859; trường biểu mẫu 6_52860; trường bit 6_52861; trường bức xạ ký sinh 6_52862; trường bít 6_52863; trường các đường cực trị 6_52864; trường các biến cố 6_52865; trường các hằng số 6_52866; trường các hệ số 6_52867; trường các lớp 6_52868; trường các tập hợp 6_52869; trống cơm 6_52870; trường cảm ứng 6_52871; trường cảm thụ của máy thu 6_52872; trường có độ đo 6_52873; trường có cấu trúc 6_52874; trống có dây mặt trống 6_52875; trường có thể nhập 6_52876; trống cấp liệu 6_52877; trống chữ số 6_52878; trường chđo 6_52879; trường chia vòng tròn 6_52880; trường cho phđp 6_52881; trường chú ý 6_52882; trường chuẩn 6_52883; trường chuyển vị 6_52884; trường con trỏ 6_52885; trường coulomb 6_52886; trường dư 6_52887; trường dữ liệu nối tiếp 6_52888; trường dữ liệu tóm tắt 6_52889; trường dọc 6_52890; trường danh định dùng được 6_52891; trường danh định 6_52892; trường dao động 6_52893; trường dẫn điện 6_52894; trường dẫn xuất 6_52895; trường dễ nhớ 6_52896; trường dừng 6_52897; trường dòng đuôi 6_52898; trường duy nhất 6_52899; trường ở giữa 6_52900; trường electron tự do 6_52901; trường ẩn 6_52902; trống găm bi 6_52903; trường gây nhiễu 6_52904; trống gạn axit 6_52905; trường góc 6_52906; trường gần 6_52907; trống ghi 6_52908; trường giảm tốc 6_52909; trường gió xoáy 6_52910; trường gió 6_52911; trường giao hoán 6_52912; trường giao nhau 6_52913; trường giao thoa 6_52914; trường giới hạn 6_52915; trường hằng số 6_52916; trống hình nón trụ 6_52917; trống hình nón xoay 6_52918; trống hình nón 6_52919; trường hàng 6_52920; trường hall 6_52921; trường hỗn loạn 6_52922; trường hấp dẫn 6_52923; trường hoàn toàn 6_52924; trường hoạt động 6_52925; trường không bảo vệ 6_52926; trường không gian nhiệt độ 6_52927; trường không rato trường không rôta 6_52928; trường không rota 6_52929; trường khai triển 6_52930; trường khuếch tán từ 6_52931; trường khuếch tán 6_52932; trường kế tiếp 6_52933; trường kết hợp 6_52934; trường kết quả 6_52935; trường kích ngược chiều 6_52936; trường kích thước 6_52937; trường lặp 6_52938; trường lepton 6_52939; trường lẻ 6_52940; trường liên đới 6_52941; trường liên kết 6_52942; trống lớn 6_52943; trường lượng giảm 6_52944; trường logic 6_52945; trường lựa chọn/ bỏ qua 6_52946; trường lựa chọn 6_52947; trường môđun 6_52948; trường mã điều kiện 6_52949; trường mã trao đổi 6_52950; trường mã 6_52951; trường mặt đen 6_52952; trường mở 6_52953; trường mẫu văn bản 6_52954; trường mẹ 6_52955; trường mức công việc 6_52956; trường mục tác động 6_52957; trường mục tiêu 6_52958; trường nđn 6_52959; trường nối kết 6_52960; trường ngang 6_52961; trống nghiền rác 6_52962; trống ngưng đỉnh tháp 6_52963; trống ngưng hồi lưu 6_52964; trường nguyên tố 6_52965; trường nhân 6_52966; trường nhãn 6_52967; trường nhận được 6_52968; trường nhận biết dạng thức trường nhận dạng khuôn dạng 6_52969; trường nhận 6_52970; trường nhập bắt buộc 6_52971; trường nhập có nhiều dòng 6_52972; trường nhập cuộn được 6_52973; trường nhập dòng đơn 6_52974; trường nhập lệnh 6_52975; trường nhập lựa chọn 6_52976; trường nhập tác động mở rộng được 6_52977; trường nhiệt độ không thời gian 6_52978; trường nhiệt 6_52979; trường nhị phân 6_52980; trường notron 6_52981; trường ứng suất 6_52982; trường phân cực 6_52983; trường phân tử 6_52984; trường phản xạ 6_52985; trường phẳng nhiệt độ 6_52986; trống phanh 6_52987; trường phủ lấp 6_52988; trống phụ 6_52989; trống prôvăng 6_52990; trường quán tính 6_52991; trường quặng 6_52992; trống quay mài 6_52993; trống quay 6_52994; trống quấn dây 6_52995; trống rô bốt 6_52996; trường ra 6_52997; trường rẽ nhánh 6_52998; trường riêng biệt 6_52999; trường riêng 6_53000; trường roto 6_53001; trường sai phân miền sai phân 6_53002; trường sóng bên 6_53003; trường sóng mặt đất 6_53004; trường số đại số 6_53005; trường số phức 6_53006; trường số 6_53007; trường siêu thực 6_53008; trường sức mạnh về đêm 6_53009; trường solenoit 6_53010; trường tôpô 6_53011; trống tốc độ cao 6_53012; trống tốc độ thấp 6_53013; trường tối 6_53014; trường tenxơ 6_53015; trường thông tin 6_53016; trường thương dúng 6_53017; trường tham số 6_53018; trường thời gian 6_53019; trường thấm 6_53020; trường thế suy rộng 6_53021; trường thị giác 6_53022; trường thực hình thức trường thực về hình thức 6_53023; trường thực toàn phần 6_53024; trường tiêu chuẩn trên trục 6_53025; trường tùy chọn 6_53026; trường tùy thích 6_53027; trường từ hóa 6_53028; trường từ thời 6_53029; trống từ 6_53030; trường tràn 6_53031; trường trọng lực trái đất 6_53032; trường trọng lực trung tâm 6_53033; trống tre 6_53034; trống trộn 6_53035; trường trước 6_53036; trường triều 6_53037; trường trung bình 6_53038; trường trung gian miền trung gian 6_53039; trường trung hòa miền trung hòa 6_53040; trường tự do 6_53041; trường tự hợp 6_53042; trường tự khử từ 6_53043; trường tuyến 6_53044; trường tích phân 6_53045; trường tín hiệu ánh sáng 6_53046; trường tín hiệu 6_53047; trống vô hình 6_53048; trường vào 6_53049; trường vectơ xolenoit 6_53050; trường vectơ 6_53051; trường vận tốc cánh 6_53052; trường vận tốc 6_53053; trường vi phân riêng 6_53054; trường vùng con đích 6_53055; trường vùng phụ gốc 6_53056; trường xem trước 6_53057; trường xoáy 6_53058; trường xuất nhập 6_53059; trường yang mills 6_53060; trống 6_53061; tri ốt chân không 6_53062; tri ốt chứa khí 6_53063; tri ốt kđp 6_53064; tri ốt nhiệt điện tử 6_53065; tri ốt 6_53066; trụ ăng ten 6_53067; trụ áp vào tường nghiêng 6_53068; trụ âm vật 6_53069; trụ đá hình vuông trên có tượng bán thân hoặc đầu của thần hec mđt 6_53070; trụ đá nguyên khối 6_53071; trụ đá 6_53072; trụ đổ khung cửa sổ 6_53073; trụ đóng khít của cửa 6_53074; trụ đất do mưa 6_53075; trụ đỡ đường ống áp lực 6_53076; trụ đỡ điều chỉnh được 6_53077; trụ đỡ các đòn thăng bằng 6_53078; trụ đỡ cách điện 6_53079; trụ đỡ cabin phía sau 6_53080; trụ đỡ cầu quay 6_53081; trụ đỡ cố định 6_53082; trụ đỡ chính 6_53083; trụ đỡ co giãn được 6_53084; trụ đỡ di động 6_53085; trụ đỡ tời 6_53086; trụ đỡ tường 6_53087; trụ đỡ trước 6_53088; trụ đỡ và ngõng 6_53089; trụ đế lái càng mũi máy bay 6_53090; trụ đo ren vít 6_53091; trụ đứng của khung 6_53092; trụ đứng tự do 6_53093; trụ đòn cân 6_53094; trụ bằng đá đẽo 6_53095; trụ bằng khối xây 6_53096; trụ bảo vệ trên lò dọc trụ trên lò dọc 6_53097; trụ bảo vệ 6_53098; trụ bê tông 6_53099; trụ bổ tường 6_53100; trụ bên 6_53101; trụ bậc 6_53102; trụ biệt lập 6_53103; trụ buộc dây neo thuyền 6_53104; trụ cáp 6_53105; trụ côngxon 6_53106; trụ càng máy bay 6_53107; trụ có bệ 6_53108; trụ có khớp 6_53109; trụ có thanh chống 6_53110; trụ cọc 6_53111; trụ cổng 6_53112; trụ cặp giằng 6_53113; trụ cặp 6_53114; trụ cần cẩu 6_53115; trụ cầu bên trong 6_53116; trụ cầu ở giữa 6_53117; trụ cầu hình chữ u 6_53118; trụ cầu quay 6_53119; trụ cầu rỗng 6_53120; trụ cầu trung gian 6_53121; trụ cố định kiểu hình ống 6_53122; trụ chắn 6_53123; trụ chđo 6_53124; trụ chống đập tràn 6_53125; trụ chống đỡ ở gương lò 6_53126; trụ chống cầu 6_53127; trụ chống cửa 6_53128; trụ chống gương lò 6_53129; trụ chống gió 6_53130; trụ chống hầm lò 6_53131; trụ chống mỏ 6_53132; trụ chống mui xe 6_53133; trụ chống tháp khoan 6_53134; trụ chống thủy lực 6_53135; trụ chiếu 6_53136; trụ chỉ đừng 6_53137; trụ chính 6_53138; trụ của lan can 6_53139; trụ của tường đầu hồi 6_53140; trụ cửa sổ 6_53141; trụ cửa thu nhỏ 6_53142; trụ cứng 6_53143; trụ dài 6_53144; trụ dạng cổng 6_53145; trụ dẫn hướng trục 6_53146; trụ dẫn 6_53147; trụ dung tính 6_53148; trụ ở bến tàu 6_53149; trụ ở góc 6_53150; trụ ống lồng 6_53151; trụ ốp 6_53152; trụ góc 6_53153; trụ gốm 6_53154; trụ ghđp ba 6_53155; trụ giữa trong buồng hút 6_53156; trụ giàn gỗ 6_53157; trụ giả 6_53158; trụ giếng mỏ 6_53159; trụ hình chữ t 6_53160; trụ hình tháp 6_53161; trụ hồng cầu 6_53162; trụ hệ thống cửa van 6_53163; trụ khớp 6_53164; trụ khoan 6_53165; trụ khung hầm lò 6_53166; trụ khung 6_53167; trụ kim loại dạng mắt lưới 6_53168; trụ kim loại 6_53169; trụ kiểu đầu hình búa 6_53170; trụ kiểu giàn 6_53171; trụ kiểu khung 6_53172; trụ kính viễn vọng 6_53173; trụ lái kiểu ống lồng 6_53174; trụ lái xếp lại được 6_53175; trụ lắc 6_53176; trụ máy doa ngang 6_53177; trụ máy khoan 6_53178; trụ máy phay 6_53179; trụ máy trục đứng 6_53180; trụ mài 6_53181; trụ ma sát 6_53182; trụ móng 6_53183; trụ mố 6_53184; trụ mốc 6_53185; trụ nâng 6_53186; trụ neo cầu mở 6_53187; trụ nhẵn lý tưởng 6_53188; trụ nước chữa cháy 6_53189; trụ palê trên phao nổi 6_53190; trụ pale cố định 6_53191; trụ phân dòng đập tràn 6_53192; trụ quăng 6_53193; trụ quảng cáo 6_53194; trụ quay lái 6_53195; trụ rào 6_53196; trụ rỗng 6_53197; trụ roto 6_53198; trụ sau 6_53199; trụ tải điện cao thế 6_53200; trụ tải điện 6_53201; trụ tạm đỡ tường 6_53202; trụ tay lái 6_53203; trụ tường kiểu cánh hẫng 6_53204; trụ tường 6_53205; trụ tháp 6_53206; trụ thân đặc 6_53207; trụ then 6_53208; trụ thụt vào 6_53209; trụ tiêu năng 6_53210; trụ trọng lực 6_53211; trụ treo cáp 6_53212; trụ trong 6_53213; trụ vỡ tay vịn 6_53214; trụ vuông 6_53215; trụ xoắn ốc tay vịn 6_53216; trụ xoay 6_53217; trục áp cao 6_53218; trục đơn 6_53219; trục đầm lăn 6_53220; trục đối xứng bậc n 6_53221; trục đối xứng gương 6_53222; trục động cơ hai phần 6_53223; trục động cơ 6_53224; trục đường chuẩn tuần tự 6_53225; trục đường hàn 6_53226; trục động lực 6_53227; trục động thứ hai 6_53228; trục đường xoắn ốc 6_53229; trục động 6_53230; trục đỡ đĩa 6_53231; trục đỡ vành dầu tiêm phun 6_53232; trục đỡ vòi phun 6_53233; trục đới 6_53234; trục điện 6_53235; trục điều hợp 6_53236; trục đoạn vòng răng hay là trục quay then buông 6_53237; trục đệm kín 6_53238; trục đứng định vị 6_53239; trục đứng máy phay 6_53240; trục đứng 6_53241; trục đuôi 6_53242; trục ảo 6_53243; trục ackermann 6_53244; trục anten 6_53245; trục bán tốc 6_53246; trục bánh răng côn 6_53247; trục bánh răng tay lái 6_53248; trục bánh răng trung gian số lùi 6_53249; trục bánh răng truyền động sau cùng 6_53250; trục bánh xe cầu sau 6_53251; trục bánh xe lăn 6_53252; trục bánh xe máy xúc 6_53253; trục bánh xe thẳng 6_53254; trục bơm hay cánh quạt bơm nước 6_53255; trục bơm 6_53256; trục ba khuỷu 6_53257; trục bố cục 6_53258; trục bậc năm 6_53259; trục biến dạng 6_53260; trục biểu đồ 6_53261; trục bị dẫn động 6_53262; trục cán điều chỉnh 6_53263; trục cán bóng 6_53264; trục cán bột 6_53265; trục cán có bậc 6_53266; trục cán con lăn 6_53267; trục cán dàn rộng 6_53268; trục cán dạng trống 6_53269; trục cán dưới 6_53270; trục cán đp 6_53271; trục cán ống chống 6_53272; trục cán giữa 6_53273; trục cán láng 6_53274; trục cán nghiền 6_53275; trục cán nhẵn 6_53276; trục cán phôi 6_53277; trục cán răng 6_53278; trục cán rung 6_53279; trục cán tổ ong 6_53280; trục cán tấm kim loai 6_53281; trục cán thịt bụng 6_53282; trục cán xoắn ốc 6_53283; trục cán 6_53284; trục cân bằng 6_53285; trục cơ 6_53286; trục càng máy bay 6_53287; trục cắt xà phòng 6_53288; trục có bản lề 6_53289; trục có bậc 6_53290; trục có cánh bơm 6_53291; trục có khớp 6_53292; trục có momen quán tính lớn nhất 6_53293; trục có nước làm lạnh 6_53294; trục có vai 6_53295; trục cam đánh lửa 6_53296; trục cam đơn trên nắp máy 6_53297; trục cam điều chỉnh 6_53298; trục cam đúc 6_53299; trục cam biến tốc 6_53300; trục cam ở đầu trục cam trên nắp máy 6_53301; trục cam rỗng 6_53302; trục cam rèn 6_53303; trục cam treo gián tiếp 6_53304; trục cần hướng dẫn 6_53305; trục cầu phương 6_53306; trục cầu xe 6_53307; trục cố định 6_53308; trục cống lấy nước 6_53309; trục chữ nhật 6_53310; trục chạy không đảo chiều 6_53311; trục chặn 6_53312; trục chđo nhau 6_53313; trục chẽ 6_53314; trục chủ động bộ ly hợp 6_53315; trục chỉ hướng về trái đất 6_53316; trục cho máy 6_53317; trục chong chóng 6_53318; trục chỉnh 6_53319; trục chuẩn quán tính 6_53320; trục chuẩn 6_53321; trục chuyển động nhanh 6_53322; trục chuyển dịch 6_53323; trục chính đá mài 6_53324; trục chính đặc 6_53325; trục chính để mài trong 6_53326; trục chính có lỗ doa 6_53327; trục chính có lỗ 6_53328; trục chính chđp hình 6_53329; trục chính của đầu chia 6_53330; trục chính hộp số 6_53331; trục chính kiểu ống lồng 6_53332; trục chính máy khoan 6_53333; trục chính máy tiện 6_53334; trục chính mài khí nđn 6_53335; trục chính mài thủy lực 6_53336; trục chính mài trong thủy lực 6_53337; trục chính nhô dài 6_53338; trục chính thức 6_53339; trục chính truyền động 6_53340; trục chính 6_53341; trục của đầu rơvonve 6_53342; trục của đập 6_53343; trục của bánh guồng 6_53344; trục của bọt nước 6_53345; trục của khổ giới hạn 6_53346; trục của khung cửi dệt vải trục khung cửi dệt vải 6_53347; trục của kết cấu 6_53348; trục của máy đồ đống 6_53349; trục của máy chữ 6_53350; trục của một quađric 6_53351; trục của trái đất 6_53352; trục của xe cộ 6_53353; trục co ngót 6_53354; trục cục bộ 6_53355; trục cửi 6_53356; trục cong 6_53357; trục cứng 6_53358; trục cò mổ 6_53359; trục cuộn giấy 6_53360; trục dán hồ 6_53361; trục dây mềm 6_53362; trục dãn động 6_53363; trục dọc cửa 6_53364; trục dao động 6_53365; trục dao của máy lọc thịt 6_53366; trục dao doa 6_53367; trục dốc cắm xuống 6_53368; trục dẫn động bánh răng nón 6_53369; trục dẫn dài 6_53370; trục dưới 6_53371; trục dẻo 6_53372; trục dễ từ hóa nhất 6_53373; trục đp mía 6_53374; trục dòng chảy 6_53375; trục dự trữ 6_53376; trục ống cuộn 6_53377; trục ống dẫn 6_53378; trục ống khói 6_53379; trục ống nivô 6_53380; trục ống thủy tinh 6_53381; trục gá bung khí nđn 6_53382; trục gá cán ống 6_53383; trục gá có ren 6_53384; trục gá chìa 6_53385; trục gá đp 6_53386; trục gá ghđp 6_53387; trục gá kđo ống 6_53388; trục gá lồng 6_53389; trục gá mang cam 6_53390; trục gá ngắn 6_53391; trục gá nguyên 6_53392; trục gá tự định tâm 6_53393; trục gá uốn 6_53394; trục gãy khúc 6_53395; trục gỗ rỗng 6_53396; trục gốc 6_53397; trục ghi 6_53398; trục giá trị 6_53399; trục giá 6_53400; trục giữ cuộn giấy vệ sinh 6_53401; trục giữ nước 6_53402; trục giao thông chính 6_53403; trục hình quạt 6_53404; trục hai khuỷu 6_53405; trục hai tai 6_53406; trục hoành độ 6_53407; trục kđo xoay vòng 6_53408; trục kđo 6_53409; trục kđp 6_53410; trục không hãm 6_53411; trục không tải 6_53412; trục khóa 6_53413; trục khớp nối các đăng 6_53414; trục khớp nối dẫn hướng 6_53415; trục khớp 6_53416; trục khúc xạ 6_53417; trục khuỷu đúc 6_53418; trục khuỷu chính tâm 6_53419; trục khuỷu ghđp 6_53420; trục khuỷu lắp ráp 6_53421; trục khuỷu liền khối 6_53422; trục khuỷu lệch tâm 6_53423; trục khuỷu rèn 6_53424; trục kiểu ống lồng 6_53425; trục lăn áp lực làm ẩm 6_53426; trục lăn đẩy giấy bằng áp lực 6_53427; trục lăn bằng tay 6_53428; trục lăn có gia nhiệt 6_53429; trục lăn chân đê 6_53430; trục lăn chuyển giấy vào 6_53431; trục lăn của bộ rung mực 6_53432; trục lăn của máy cán 6_53433; trục lăn con lăn 6_53434; trục lăn dùng trong ngành in 6_53435; trục lăn đp 6_53436; trục lăn kiểu răng cưa 6_53437; trục lăn kẹp 6_53438; trục lăn làm ẩm 6_53439; trục lăn moóc 6_53440; trục lăn nhẵn 6_53441; trục lăn phân phối mực 6_53442; trục lăn quđt sơn 6_53443; trục lái bi 6_53444; trục lái 6_53445; trục làm bông xà phòng 6_53446; trục làm ẩm 6_53447; trục lắc 6_53448; trục lắp ráp 6_53449; trục lõi 6_53450; trục lên cuốn dây 6_53451; trục lộ chính 6_53452; trục liên kết 6_53453; trục lưỡi ghi 6_53454; trục lớn 6_53455; trục lượng học 6_53456; trục lũ 6_53457; trục lệch tâm 6_53458; trục logarit 6_53459; trục lực cản 6_53460; trục máy điện 6_53461; trục máy bay 6_53462; trục máy nâng 6_53463; trục máy phát 6_53464; trục mô men 6_53465; trục môđun 6_53466; trục mômen 6_53467; trục mài 6_53468; trục mảnh 6_53469; trục mạch mỏ 6_53470; trục mắc sau 6_53471; trục móc hậu 6_53472; trục móc nối dọc 6_53473; trục mặt bằng phụ 6_53474; trục maniven 6_53475; trục một khuỷu 6_53476; trục mấu 6_53477; trục mềm 6_53478; trục nằm 6_53479; trục nâng chuyển 6_53480; trục nổi 6_53481; trục nđn 6_53482; trục nối nhiều chiều 6_53483; trục nối 6_53484; trục ngắn của elip 6_53485; trục ngang cầu xe đôi 6_53486; trục ngang hãm 6_53487; trục ngang 6_53488; trục nghiêng chính 6_53489; trục nghiêng xuống 6_53490; trục nghiền khô 6_53491; trục nghiền khía răng cưa 6_53492; trục nghiền thô 6_53493; trục nhô ra ngoài 6_53494; trục nhìn 6_53495; trục nhào 6_53496; trục nhiều khuỷu 6_53497; trục nhị phân 6_53498; trục nửa lớn 6_53499; trục ụ động máy tiện 6_53500; trục phân đoạn 6_53501; trục phân khối 6_53502; trục phân nhánh xa tế bào 6_53503; trục phân phối hơi 6_53504; trục phân phối xả 6_53505; trục phổi 6_53506; trục phanh tay 6_53507; trục phay 6_53508; trục phần đường xe chạy 6_53509; trục phụ 6_53510; trục quán tính của tiết diện ngang 6_53511; trục quán tính 6_53512; trục qua trọng tâm 6_53513; trục quan sát 6_53514; trục quang học phụ 6_53515; trục quang học 6_53516; trục quay đĩa 6_53517; trục quay chính 6_53518; trục quay không 6_53519; trục quay nâng lưỡi khóa 6_53520; trục quay riêng 6_53521; trục quấn dây kđo 6_53522; trục quấn dây 6_53523; trục quy chiếu 6_53524; trục răng cân bằng 6_53525; trục rôto 6_53526; trục rỗng rèn 6_53527; trục rỗng 6_53528; trục rẽ quạt 6_53529; trục rèn 6_53530; trục rút 6_53531; trục roto chính 6_53532; trục rung 6_53533; trục sơ cấp 6_53534; trục sọ mặt 6_53535; trục sỏi 6_53536; trục sau 6_53537; trục tăng độ trộn đều của bột 6_53538; trục tâm máy bơm phun 6_53539; trục tâm quay 6_53540; trục tâm uốn 6_53541; trục tâm 6_53542; trục tải để nâng con thịt 6_53543; trục tọa độ không gian 6_53544; trục tay lái 6_53545; trục tời 6_53546; trục thẳng đứng 6_53547; trục tham chiếu 6_53548; trục thao đúc babit 6_53549; trục thao 6_53550; trục thđp cacbon tôi mặt ngoài 6_53551; trục thđp mài 6_53552; trục then hoa 6_53553; trục thấp 6_53554; trục thấu kính 6_53555; trục thủy lợi 6_53556; trục thị kính 6_53557; trục thực 6_53558; trục tiếp đôi 6_53559; trục tiếp liệu 6_53560; trục tiết diện tròn 6_53561; trục tiết diện 6_53562; trục tùy động 6_53563; trục từ 6_53564; trục toa xe hàng 6_53565; trục trái đất 6_53566; trục trơn 6_53567; trục trọng tâm 6_53568; trục trộn 6_53569; trục trượt 6_53570; trục trụ quay đứng 6_53571; trục tròn 6_53572; trục trung gian hộp số 6_53573; trục trung hòa 6_53574; trục truyền động bánh răng 6_53575; trục truyền động chung 6_53576; trục truyền động dạng ống 6_53577; trục truyền động hai chi tiết 6_53578; trục truyền động nghiêng 6_53579; trục truyền động nhiều ổ tựa 6_53580; trục truyền động rỗng 6_53581; trục truyền động 6_53582; trục truyền chung xoay 6_53583; trục truyền chung 6_53584; trục truyền chính 6_53585; trục truyền kênh 6_53586; trục truyền lưỡi ghi 6_53587; trục tự nhiên 6_53588; trục tung độ 6_53589; trục tung 6_53590; trục vi sai 6_53591; trục vớt tàu thuyền 6_53592; trục vòm 6_53593; trục vuông góc 6_53594; trục vít của tay lái 6_53595; trục vít dẫn đường 6_53596; trục vít dẫn hướng 6_53597; trục vít gá 6_53598; trục vít hình trụ 6_53599; trục vít lái 6_53600; trục vít mặt bao kđp 6_53601; trục vít nhờ ma sát 6_53602; trục vít nhiều đầu mối 6_53603; trục vít xoắn 6_53604; trục vít 6_53605; trục xe dẫn hướng 6_53606; trục xe loại weissach 6_53607; trục xoắn ốc 6_53608; trục xoắn 6_53609; trục xoay uyển chuyển 6_53610; trục xoay vòng 6_53611; trục xoay 6_53612; trục yên 6_53613; trombon 6_53614; tru? ma?i 6_53615; tru?c gô?c ghe?p 6_53616; tru?c gai 6_53617; tru?c hoa 6_53618; trực xạ kế 6_53619; tòa nhà làm việc 6_53620; tòa nhà lạnh 6_53621; tòa nhà liên hiệp xí nghiệp thịt 6_53622; tòa nhà sân bay 6_53623; tòa nhà 6_53624; tỷ trọng kế đo nhiệt 6_53625; tỷ trọng kế đo sữa 6_53626; tỷ trọng kế axit 6_53627; tỷ trọng kế bọt khí 6_53628; tỷ trọng kế baumđ 6_53629; tỷ trọng kế chất khí 6_53630; tỷ trọng kế kiểu si phông 6_53631; tỷ trọng kế lỏng 6_53632; tỷ trọng kế nhiệt 6_53633; tỷ trọng kế sữa dụng cụ đo tỷ trọng sữa 6_53634; tỷ trọng kế thể dịch 6_53635; tỷ trọng kế twađell 6_53636; tua bin áp lực trung bình 6_53637; tua bin áp suất thấp 6_53638; tua bin đơn cấp 6_53639; tua bin đổi áp và cấp hơi 6_53640; tua bin đối áp suất 6_53641; tua bin đối áp 6_53642; tua bin đốt 6_53643; tua bin đứng 6_53644; tua bin cánh cố định 6_53645; tua bin cánh nhỏ 6_53646; tua bin cánh quay hướng chđo 6_53647; tua bin cánh quay theo hướng chđo 6_53648; tua bin công suất nhỏ 6_53649; tua bin cao tốc 6_53650; tua bin cấp nhiệt 6_53651; tua bin cột nước thấp 6_53652; tua bin cột nước vừa 6_53653; tua bin chạy khí xả 6_53654; tua bin chạy lùi 6_53655; tua bin chạy theo lưu lượng xả 6_53656; tua bin chiều trục 6_53657; tua bin chịu áp 6_53658; tua bin của bộ chuyển hóa ngẫu lực 6_53659; tua bin dùng hơi xả 6_53660; tua bin gáo nhiều vòi 6_53661; tua bin gốm 6_53662; tua bin giãn nở 6_53663; tua bin gió 6_53664; tua bin hơi đổi áp 6_53665; tua bin hơi hồi nhiệt một cấp 6_53666; tua bin hồi nhiệt 6_53667; tua bin hai tầng 6_53668; tua bin kaplan 6_53669; tua bin kđp 6_53670; tua bin khí chu kì hỗn hợp 6_53671; tua bin khí chu trình kín 6_53672; tua bin khí nđn 6_53673; tua bin khí pit tông tự do 6_53674; tua bin khí xả 6_53675; tua bin khí 6_53676; tua bin kiểu bánh răng 6_53677; tua bin liên hợp 6_53678; tua bin máy phát 6_53679; tua bin nằm 6_53680; tua bin nạp bộ phận 6_53681; tua bin nđn ly tâm 6_53682; tua bin nhận hơi nước 6_53683; tua bin nhiệt 6_53684; tua bin nhiều tầng 6_53685; tua bin pelton một vành 6_53686; tua bin pelton 6_53687; tua bin phản lực xung lực 6_53688; tua bin phản lực quạt thổi 6_53689; tua bin phản lực 6_53690; tua bin phức hợp 6_53691; tua bin quạt gió 6_53692; tua bin tổ hợp 6_53693; tua bin thủy lực pháp tuyến 6_53694; tua bin thủy lực 6_53695; tua bin thử nghiệm lưu nghiệm 6_53696; tua bin thuỷ lực 6_53697; tua bin tia tự do 6_53698; tua bin trộn 6_53699; tua bin trục nghiêng 6_53700; tua bin tự do 6_53701; tua bin tuyến tính 6_53702; tua bin xoắn ốc 6_53703; tua nơ vit có khuỷu tuốc nơ vit có khuỷu 6_53704; tua nơ vit tuốc nơ vit 6_53705; tua viền 6_53706; tua vít bốn cạnh 6_53707; tua vít vặn tuýt 6_53708; tua vít 6_53709; tua bin bơm 6_53710; tua bin cánh quạt 6_53711; tua bin cao áp 6_53712; tua bin dòng rẽ 6_53713; tua bin hơi 6_53714; tua bin phát điện 6_53715; tua bin tăng áp làm việc bằng khí xả 6_53716; tua bin tên lửa 6_53717; tua bin thủy lực 6_53718; tuabo đinamô 6_53719; tuần dương hạm chở máy bay 6_53720; tuần dương hạm 6_53721; tuốc bin 6_53722; tuốc nơ vít chữ z 6_53723; tuốc nơ vít dẹp 6_53724; tuốc nơ vít thử điện 6_53725; tuốc nơ vít 6_53726; tu?i dinh dươ?ng 6_53727; tu?i khi? phô?ng 6_53728; tĩnh điện kế đĩa hút 6_53729; tĩnh điện kế cung phần tư 6_53730; tĩnh điện kế dây 6_53731; tĩnh điện kế hai dây 6_53732; tĩnh điện kế hoffman 6_53733; tĩnh điện kế mao dẫn 6_53734; tĩnh điện kế tụ động 6_53735; tĩnh điện kế tuyệt đối 6_53736; tín phiếu bộ tài chính 6_53737; uốn ván kế 6_53738; urê kế 6_53739; uric kế 6_53740; văn bản đã thỏa thuận 6_53741; văn bản đồ họa 6_53742; văn bản đọc nhẹ nhàng 6_53743; văn bản đầy đủ 6_53744; văn bản bổ sung văn kiện bổ sung văn bản thêm vào văn kiện thêm vào 6_53745; văn bản có bảo vệ 6_53746; văn bản chữ ký 6_53747; văn bản chưa căn chỉnh 6_53748; văn bản chú giải 6_53749; văn bản chính thức 6_53750; văn bản cuối cùng 6_53751; văn bản dạng tự do 6_53752; văn bản dưới luật 6_53753; văn bản gốc 6_53754; văn bản giải thích 6_53755; văn bản hình học 6_53756; văn bản hình nđt 6_53757; văn bản hữu quan 6_53758; văn bản hy lạp 6_53759; văn bản in 6_53760; văn bản không căn lề 6_53761; văn bản khởi động 6_53762; văn bản ký tự 6_53763; văn bản lưu đồ 6_53764; văn bản lưu 6_53765; văn bản mô tả 6_53766; văn bản mã hóa 6_53767; văn bản mã 6_53768; văn bản mở rộng 6_53769; văn bản nghiêng 6_53770; văn bản qua cáp 6_53771; văn bản sửa đổi một hợp đồng 6_53772; văn bản tạm thời 6_53773; văn bản thư viện 6_53774; văn bản thông báo 6_53775; văn bản thành cột 6_53776; văn bản thay thế 6_53777; văn bản thực thể 6_53778; văn bản thuần túy 6_53779; văn bản trợ giáo trực tuyến 6_53780; văn bản trong trình đơn 6_53781; văn bản truyền hình 6_53782; văn bản tự động 6_53783; văn tự bàn giao 6_53784; văn tự cầm cố 6_53785; văn tự giả tạo 6_53786; vách đá nhô ra biển 6_53787; vách đá 6_53788; vách đặc 6_53789; vách được làm lạnh 6_53790; vách đùi 6_53791; vách điều hoà gió 6_53792; vách đệm va chạm 6_53793; vách đomen 6_53794; vách đứng đá vôi 6_53795; vách đứng đứt gãy 6_53796; vách đứng bỏ 6_53797; vách đứng cắt ngang 6_53798; vách đứng cổ 6_53799; vách đứng chúc đầu 6_53800; vách an toàn 6_53801; vách băng 6_53802; vách bảo vệ 6_53803; vách bên 6_53804; vách bê tông thạch cao 6_53805; vách bờ sông 6_53806; vách bợ 6_53807; vách biên 6_53808; vách biển 6_53809; vách bloch 6_53810; vách có khung chèn 6_53811; vách có khung và đai vách có khung đai 6_53812; vách chắn âm 6_53813; vách chắn xốp 6_53814; vách chết 6_53815; vách chịu lửa 6_53816; vách chuyển hướng 6_53817; vách cứng bê tông 6_53818; vách cứng gấp nếp 6_53819; vách cứng 6_53820; vách di động 6_53821; vách dưới 6_53822; vách dựng 6_53823; vách ống 6_53824; vách gỗ tấm vách gỗ ván 6_53825; vách giữ ấm 6_53826; vách giữ 6_53827; vách giảm tổn thất nhiệt 6_53828; vách giếng mỏ 6_53829; vách hốc mắt 6_53830; vách khô 6_53831; vách không khung 6_53832; vách khoang đuôi 6_53833; vách khoang chóp đuôi 6_53834; vách kín nước 6_53835; vách kính băng 6_53836; vách kính trong suốt 6_53837; vách kính 6_53838; vách lắc 6_53839; vách lắp 6_53840; vách lưới 6_53841; vách lò 6_53842; vách máy kết đông 6_53843; vách mạch quặng 6_53844; vách mắt cáo 6_53845; vách mỏng 6_53846; vách mủi dướỉ 6_53847; vách mũi kế cái đo vách mũi 6_53848; vách nâng 6_53849; vách ngăn áp suất vách ngăn chịu áp suất 6_53850; vách ngăn đặc 6_53851; vách ngăn bằng các panô vuông 6_53852; vách ngăn bằng cót đp 6_53853; vách ngăn bằng gạch 6_53854; vách ngăn bằng gỗ 6_53855; vách ngăn bằng kim loại 6_53856; vách ngăn bằng tấm gỗ 6_53857; vách ngăn bằng tre 6_53858; vách ngăn bằng ván 6_53859; vách ngăn bi của ổ bi vách ngăn của ổ bi 6_53860; vách ngăn bụi đá 6_53861; vách ngăn bệnh viện 6_53862; vách ngăn buồng nồi hơi 6_53863; vách ngăn cách âm 6_53864; vách ngăn cánh 6_53865; vách ngăn cơ động 6_53866; vách ngăn có lỗ 6_53867; vách ngăn chống lửa 6_53868; vách ngăn chống thấm vách ngăn không thấm 6_53869; vách ngăn chia 6_53870; vách ngăn chịu lửa 6_53871; vách ngăn chịu lực 6_53872; vách ngăn dạng lưới 6_53873; vách ngăn dạng mắt lưới 6_53874; vách ngăn gỗ ván 6_53875; vách ngăn gấp được vách ngăn xếp được vách đẩy vách ngăn xếp vách xếp 6_53876; vách ngăn gấp lại được 6_53877; vách ngăn giữa các buồng 6_53878; vách ngăn hai lớp 6_53879; vách ngăn kđo mở được vách ngăn trượt 6_53880; vách ngăn không dùng vữa 6_53881; vách ngăn không thấm nước 6_53882; vách ngăn kiểu khung 6_53883; vách ngăn lăn 6_53884; vách ngăn mở hạ được 6_53885; vách ngăn nằm ngang 6_53886; vách ngăn ngang phía đuôi 6_53887; vách ngăn phân cách 6_53888; vách ngăn phòng hỏa 6_53889; vách ngăn phía trước 6_53890; vách ngăn rỗng 6_53891; vách ngăn thấp 6_53892; vách ngăn từng phần 6_53893; vách ngăn trát 6_53894; vách ngăn trong nồi nung 6_53895; vách ngang giữa thân tàu 6_53896; vách ngang 6_53897; vách nước 6_53898; vách núi băng 6_53899; vách phân bố 6_53900; vách tăng cứng 6_53901; vách tâm nhĩ 6_53902; vách tản nhiệt 6_53903; vách tổ hợp 6_53904; vách tầng khai thác 6_53905; vách tấm 6_53906; vách tường 6_53907; vách thông gió 6_53908; vách than mỏng 6_53909; vách thung lũng 6_53910; vách tủ 6_53911; vách treo 6_53912; vách trong của cuesta 6_53913; vách tự mang tải 6_53914; vách ván cừ chống thấm 6_53915; vách ván thạch cao 6_53916; vách xilanh 6_53917; ván đáy 6_53918; ván đã cưa 6_53919; ván đẽo sắc cạnh 6_53920; ván để giặt 6_53921; ván băng 6_53922; ván bằng giấy và bần để cách nhiệt và cách âm 6_53923; ván bằng rạ đp 6_53924; ván bìa thương phẩm 6_53925; ván bắp 6_53926; ván buồm ván lướt có một cánh buồm 6_53927; ván cách nhiệt và âm 6_53928; ván cản âm 6_53929; ván cạnh 6_53930; ván cắt vát mỏng ở mđp 6_53931; ván có lớp 6_53932; ván có rãnh xoi 6_53933; ván có soi rãnh 6_53934; ván cốp pha 6_53935; ván chắn 6_53936; ván chưa gia công 6_53937; ván chặn hậu 6_53938; ván che 6_53939; ván cừ 6_53940; ván dày 6_53941; ván dội treo 6_53942; ván đp từ hạt mịn 6_53943; ván ốp chân tường bằng kim loại 6_53944; ván ốp hai lớp 6_53945; ván ốp hầm 6_53946; ván ốp ngoài 6_53947; ván ốp tường 6_53948; ván ốp toa xe 6_53949; ván ốp trần nhà 6_53950; ván ốp 6_53951; ván gỗ dùng cho xây dựng 6_53952; ván gỗ đp 6_53953; ván gỗ ghđp chân tường 6_53954; ván gỗ ghđp mộng 6_53955; ván gỗ ghđp 6_53956; ván ghđp bằng mộng xoi 6_53957; ván ghđp dán 6_53958; ván ghđp lớp mỏng 6_53959; ván giặt 6_53960; ván khuôn đổ bê tông 6_53961; ván khuôn đường phố 6_53962; ván khuôn đập 6_53963; ván khuôn để lại 6_53964; ván khuôn đúc bê tông 6_53965; ván khuôn đúc tấm 6_53966; ván khuôn amian 6_53967; ván khuôn bằng cáctông 6_53968; ván khuôn bằng chất dẻo 6_53969; ván khuôn bằng gỗ dan 6_53970; ván khuôn bằng hợp kim nhẹ 6_53971; ván khuôn bằng thđp 6_53972; ván khuôn bằng ván 6_53973; ván khuôn bằng vải 6_53974; ván khuôn có gờ 6_53975; ván khuôn có khớp xếp ván khuôn khớp xếp 6_53976; ván khuôn cố định 6_53977; ván khuôn cột 6_53978; ván khuôn chìm 6_53979; ván khuôn chân không 6_53980; ván khuôn copfa 6_53981; ván khuôn dầm 6_53982; ván khuôn di động 3 chiều 6_53983; ván khuôn di động dọc biên 6_53984; ván khuôn di động kiểu khung cổng 6_53985; ván khuôn dẻo 6_53986; ván khuôn dụng lại 6_53987; ván khuôn ở một bên 6_53988; ván khuôn ở phía trong 6_53989; ván khuôn gỗ dán 6_53990; ván khuôn giữ nhiệt 6_53991; ván khuôn hẫng 6_53992; ván khuôn hấp thụ 6_53993; ván khuôn hoạt nhiệt 6_53994; ván khuôn hút thu 6_53995; ván khuôn không tháo 6_53996; ván khuôn không thu hồi 6_53997; ván khuôn khối 6_53998; ván khuôn khí nđn 6_53999; ván khuôn kim loại 6_54000; ván khuôn kiểu chân không 6_54001; ván khuôn kín vữa 6_54002; ván khuôn lát 6_54003; ván khuôn lâu bền 6_54004; ván khuôn lắp ghđp 6_54005; ván khuôn leo 6_54006; ván khuôn lề đường 6_54007; ván khuôn luân lưu 6_54008; ván khuôn mạch nối 6_54009; ván khuôn mặt cầu 6_54010; ván khuôn mao dẫn 6_54011; ván khuôn nhôm 6_54012; ván khuôn nửa trượt 6_54013; ván khuôn rung 6_54014; ván khuôn sườn 6_54015; ván khuôn sấy nóng 6_54016; ván khuôn sử dụng nhiều lần 6_54017; ván khuôn sta ka bằng tôn thđp 6_54018; ván khuôn tấm 6_54019; ván khuôn tường 6_54020; ván khuôn tháo lắp được 6_54021; ván khuôn tháo trượt 6_54022; ván khuôn thông hơi 6_54023; ván khuôn thi công 6_54024; ván khuôn tiêu chuẩn 6_54025; ván khuôn tự điều tâm 6_54026; ván khuôn tự di động 6_54027; ván khuôn vỏ mỏng 6_54028; ván khuôn vòm di động 6_54029; ván khuôn xilô 6_54030; ván khuôn 6_54031; ván khung 6_54032; ván lá sách 6_54033; ván lát bảo vệ 6_54034; ván lát hở 6_54035; ván lát nền nhà 6_54036; ván lát nền 6_54037; ván lát sàn gỗ 6_54038; ván lát sàn kiểu chđo lá dừa 6_54039; ván lát tường hai lớp 6_54040; ván lát tường 6_54041; ván lát trần 6_54042; ván lát xe cút kít 6_54043; ván lắp ráp 6_54044; ván lót hầm lò 6_54045; ván lót mặt cầu 6_54046; ván lợp nhà 6_54047; ván lợp tiêu chuẩn 6_54048; ván lợp 6_54049; ván lướt ngắn 6_54050; ván lướt nước 6_54051; ván lướt sóng tư thế đứng 6_54052; ván lướt sóng tư thế nằm 6_54053; ván lướt 6_54054; ván lưng ghế 6_54055; ván mỏng hẹp lợp mái 6_54056; ván mộc nong cửa 6_54057; ván ngăn khoang tàu 6_54058; ván ngắm chuẩn 6_54059; ván nghiêng để ngăn không cho mưa gió lọt vào 6_54060; ván nhún ở cầu tàu 6_54061; ván nong 6_54062; ván sàn gỗ 6_54063; ván sàn 6_54064; ván sợi gỗ đp 6_54065; ván tập bơi 6_54066; ván thành 6_54067; ván thớ cứng 6_54068; ván trên lò sưởi 6_54069; ván trần 6_54070; ván trượt có bánh lăn 6_54071; ván trượt có con lăn 6_54072; ván trượt có gắn buồm 6_54073; ván trượt nước 6_54074; ván trượt 6_54075; ván tự cân bằng 6_54076; ván uốn khuôn dạng lưới 6_54077; ván vách ngăn 6_54078; ván vòm 6_54079; ván xoi rãnh 6_54080; váy bằng lá và cỏ dài 6_54081; váy bó ống chân 6_54082; váy lót dài 6_54083; váy lót xếp nếp 6_54084; váy liền quần 6_54085; váy liền thân 6_54086; váy ngoài 6_54087; váy phồng 6_54088; váy sợi chui đầu 6_54089; váy thẳng hẹp 6_54090; váy trong 6_54091; váy xếp ly đối 6_54092; váy xếp ly 6_54093; váy 6_54094; vô lăng điều chỉnh nòng ụ động 6_54095; vô lăng điều khiển cánh liệng 6_54096; vô lăng điều khiển 6_54097; vô lăng dẫn hướng vô lăng lái xe 6_54098; vô lăng khía răng 6_54099; vô lăng phản ứng 6_54100; vô lăng quán tính 6_54101; vô lăng quay hãm tay 6_54102; vô lăng 6_54103; vôi không nước 6_54104; vôi nung lại 6_54105; vôn ôm miliampe kế 6_54106; vôn kế đèn điện tử von kế đèn điện tử 6_54107; vôn kế đèn von kế đèn 6_54108; vôn kế điện động von kế điện động 6_54109; vôn kế điện hoa von kế điện hoa 6_54110; vôn kế điện nhiệt von kế điện nhiệt 6_54111; vôn kế điện từ 6_54112; vôn kế điện trở cao von kế điện trở cao 6_54113; vôn kế đo điện bằng sự di chuyển của cuộn dây von kế đo điện bằng sự di chuyển của cuộn dây 6_54114; vôn kế đo xa von kế đo xa 6_54115; vôn kế bằng nam châm động von kế bằng nam châm động 6_54116; vôn kế bằng sắt non von kế bằng sắt non 6_54117; vôn kế có bù trừ von kế có bù trừ 6_54118; vôn kế có lõi sắt von kế có lõi sắt 6_54119; vôn kế cardew von kế cardew 6_54120; vôn kế chọn lọc von kế chọn lọc 6_54121; vôn kế chỉ thị von kế chỉ thị 6_54122; vôn kế của chuẩn đỉnh von kế của chuẩn đỉnh 6_54123; vôn kế dc von kế dc 6_54124; vôn kế dùng đèn chân không von kế dùng đèn chân không 6_54125; vôn kế hiện số 6_54126; vôn kế hòa đồng bộ 6_54127; vôn kế kiểu quả cầu von kế kiểu quả cầu 6_54128; vôn kế mẫu von kế mẫu 6_54129; vôn kế sợi đốt 6_54130; vôn kế thần kinh von kế thần kinh 6_54131; vôn kế tiếng nói von kế tiếng nói 6_54132; vôn kế từ điện 6_54133; vôn kế trở kháng cao von kế trở kháng cao 6_54134; vôn kế tĩnh điện kế von kế tĩnh điện kế 6_54135; vôn kế tĩnh điện von kế tĩnh điện 6_54136; vôn kế tuyệt đối von kế tuyệt đối 6_54137; vôn kế vectơ von kế vectơ 6_54138; vôn kế 6_54139; vì chống bằng gỗ 6_54140; vì chống dạng vòm có khớp 6_54141; vì chống gần gương 6_54142; vì chống kiểu khung ngang 6_54143; vì chống linh hoạt hình vòm bằng thđp 6_54144; vì chống phụ 6_54145; vì chống tạm thời 6_54146; vì chống thủy lực 6_54147; vì kđo gọng lều 6_54148; vì kèo bất định 6_54149; vì kèo chảo 6_54150; vì kèo dốc có xà ngang 6_54151; vì kèo gỗ 6_54152; vì kèo hai mái dốc 6_54153; vì kèo mái dốc 6_54154; vì kèo một mái dốc 6_54155; vì kèo treo có thanh giằng và thanh chống đứng 6_54156; vân thạch 6_54157; vành ơclit 6_54158; vành đáy bằng 6_54159; vành đáy giếng 6_54160; vành đặt trị số sáng 6_54161; vành đai đóng băng 6_54162; vành đai động đất 6_54163; vành đai băng tích 6_54164; vành đai công viên rừng 6_54165; vành đai cọc 6_54166; vành đai chờm nghịch 6_54167; vành đai chống động đất 6_54168; vành đai lót thành giếng 6_54169; vành đai nông nghiệp 6_54170; vành đai ngang chống động đất 6_54171; vành đai ngoài trời 6_54172; vành đai nhà ở 6_54173; vành đai sương giá 6_54174; vành đai tăng cứng 6_54175; vành đai tạo núi 6_54176; vành đai trong 6_54177; vành đai tuyết 6_54178; vành đai van allen 6_54179; vành đai xanh 6_54180; vành đóng nguyên 6_54181; vành đầu cột 6_54182; vành đầy đủ 6_54183; vành độ cao 6_54184; vành độ phải 6_54185; vành độ trái 6_54186; vành đối đồng điều 6_54187; vành đối 6_54188; vành đỡ cupôn 6_54189; vành được sắp 6_54190; vành điều chỉnh 6_54191; vành điều tiêu 6_54192; vành đo vị 6_54193; vành đệm kín 6_54194; vành đếm nhị phân 6_54195; vành địa phương 6_54196; vành định chuẩn 6_54197; vành định giá 6_54198; vành bánh sâu 6_54199; vành bánh xe đã sử dụng 6_54200; vành bánh xe đối xứng 6_54201; vành bánh xe côn 6_54202; vành bánh xe cộ 6_54203; vành bánh xe liền 6_54204; vành bánh xe nguyên khối 6_54205; vành bánh xe nhôm 6_54206; vành bảo hiểm 6_54207; vành bê tông 6_54208; vành bao quanh các cửa hầm tàu nâng cao để ngăn nước tràn vào 6_54209; vành bao 6_54210; vành biến chất 6_54211; vành bool 6_54212; vành các khớp thặng dư 6_54213; vành có đế 6_54214; vành có cốt 6_54215; vành có lọc 6_54216; vành có phđp chia 6_54217; vành có xoắn 6_54218; vành cặp đầu ống chèn 6_54219; vành cam 6_54220; vành chìm 6_54221; vành chắn dầu 6_54222; vành chắn ở gầm 6_54223; vành chắn 6_54224; vành chổi góp 6_54225; vành chặt 6_54226; vành che khe nối 6_54227; vành che mắt 6_54228; vành chia độ 6_54229; vành chuẩn tắc dẫn xuất 6_54230; vành chính quy 6_54231; vành chính 6_54232; vành con 6_54233; vành dẫn hướng 6_54234; vành di truyền bên trái 6_54235; vành di truyền 6_54236; vành dưới của cupôn 6_54237; vành dưới 6_54238; vành dòng chảy 6_54239; vành eliptic 6_54240; vành ống lăn đỡ xích 6_54241; vành gá 6_54242; vành góp điện 6_54243; vành góp có vòng siết 6_54244; vành góp hai mảnh 6_54245; vành góp kđp 6_54246; vành góp phân đoạn 6_54247; vành gờ 6_54248; vành giữ dầu 6_54249; vành gia cố hình côn 6_54250; vành giao hoán 6_54251; vành giếng khoan 6_54252; vành giếng 6_54253; vành hình nón 6_54254; vành hãm 6_54255; vành hạn chế 6_54256; vành hội tụ 6_54257; vành hoàn toàn nguyên sơ 6_54258; vành iđêan chính 6_54259; vành khăn hội tụ 6_54260; vành khăn 6_54261; vành không giao hoán 6_54262; vành không kết hợp vành không kếthợp 6_54263; vành không 6_54264; vành khớp đường ống 6_54265; vành khớp 6_54266; vành khuôn 6_54267; vành khung thân máy bay 6_54268; vành khuếch tán 6_54269; vành kẹp ống cố định 6_54270; vành kẹp 6_54271; vành lắng cặn 6_54272; vành lắp 6_54273; vành lõm giữa 6_54274; vành lõm một nửa 6_54275; vành lót giếng 6_54276; vành lót nửa khuôn 6_54277; vành lỗ rót 6_54278; vành lưỡi khoan 6_54279; vành loa điện từ 6_54280; vành loa cho máy tăng âm 6_54281; vành loa hình nón 6_54282; vành loa hình parabôn 6_54283; vành loa hình quạt 6_54284; vành loa hình tháp 6_54285; vành loa hàm mũ 6_54286; vành loa 6_54287; vành lũy linh 6_54288; vành mài mặt 6_54289; vành màu 6_54290; vành mỏ lộ thiên 6_54291; vành ma trận cục bộ 6_54292; vành mờ 6_54293; vành mẹ 6_54294; vành nắp 6_54295; vành nổi 6_54296; vành newton 6_54297; vành ngồi chậu xí 6_54298; vành nghiền 6_54299; vành nguyên vẹn 6_54300; vành nhỏ 6_54301; vành nhóm 6_54302; vành nửa đơn giản 6_54303; vành nửa nguyên thủy 6_54304; vành nong 6_54305; vành phân phối 6_54306; vành phản ứng thứ sinh 6_54307; vành quay của sân khấu 6_54308; vành quay 6_54309; vành răng bộ khởi động bánh đà 6_54310; vành rôta 6_54311; vành rôto 6_54312; vành roong kính 6_54313; vành sàng 6_54314; vành số nguyên 6_54315; vành siết lắp ghđp nóng 6_54316; vành song chính quy 6_54317; vành tì của trục cán 6_54318; vành tì trục máy bích trục máy 6_54319; vành tương giao 6_54320; vành tai to 6_54321; vành tai 6_54322; vành thông gió 6_54323; vành thay phiên 6_54324; vành thấu kính 6_54325; vành tiêu chuẩn 6_54326; vành tiếp xúc 6_54327; vành từ 6_54328; vành trữ điện tử 6_54329; vành tra dầu 6_54330; vành trù mật 6_54331; vành trượt đèn chớp 6_54332; vành tròn 6_54333; vành tự đồng cấu 6_54334; vành tỳ giá kê 6_54335; vành tựa bê tông ứng suất trước 6_54336; vành tựa liên tục 6_54337; vành tựa mềm 6_54338; vành tích điện 6_54339; vành va chạm hađron lớn 6_54340; vành va chạm tuyến tính 6_54341; vành va chạm 6_54342; vành vỏ hầm 6_54343; vành xe nửa lõm 6_54344; vành xe quân sự 6_54345; vành xe rỗng 6_54346; vành xiết 6_54347; vành xoay 6_54348; vải bạt làm cánh buồm 6_54349; vải cứng thêu nổi 6_54350; vải xốp 6_54351; vảy kim tuyến 6_54352; vảy quạt nước 6_54353; vảy sắt 6_54354; vạch đường thẳng đứng 6_54355; vạch 0 6_54356; vạch biên ngang 6_54357; vạch chỉ dẫn 6_54358; vạch chỉ ngày 6_54359; vạch chỉ trên mặt đường 6_54360; vạch chỉnh định 6_54361; vạch cuối cùng 6_54362; vạch dao động 6_54363; vạch dấu đứt đoạn 6_54364; vạch dấu mặt đường 6_54365; vạch dấu mặt phẳng 6_54366; vạch dấu tâm trên thân ray cơ bản 6_54367; vạch dấu trong không gian 6_54368; vạch dấu vòng tròn 6_54369; vạch fraunhofer 6_54370; vạch ghi 6_54371; vạch giới hạn 6_54372; vạch hàn 6_54373; vạch khung thành 6_54374; vạch màu vàng chỉ giới hạn đỗ xe 6_54375; vạch ma lyman 6_54376; vạch mốc đường ống 6_54377; vạch một kế hoạch 6_54378; vạch ngấn của thùng đong 6_54379; vạch ngược 6_54380; vạch nước lũ 6_54381; vạch phát xạ hyđro 6_54382; vạch phát xạ nhật hoa 6_54383; vạch phát xạ 6_54384; vạch phân làn đường 6_54385; vạch phổ phát xạ 6_54386; vạch quang phổ đất 6_54387; vạch quang phổ 6_54388; vạch sang đường 6_54389; vạn năng kế điện tử 6_54390; vạn năng kế hiện số 6_54391; vạn năng kế tương tự 6_54392; vạn năng kế tự chỉnh thang đo 6_54393; vạn năng kế 6_54394; vỏ đã tôi cứng 6_54395; vỏ đẳng hướng 6_54396; vỏ đầu cáp bằng cao su đúc 6_54397; vỏ đầu cáp cao su 6_54398; vỏ độ cong gauss âm 6_54399; vỏ độ cong gauss dương 6_54400; vỏ độ cong nhỏ 6_54401; vỏ đèn điện tử 6_54402; vỏ đèn 6_54403; vỏ bánh nhân 6_54404; vỏ bánh quế 6_54405; vỏ bằng chất dẻo 6_54406; vỏ bình ngưng 6_54407; vỏ bơm bộ biến mô 6_54408; vỏ bơm hình xoắn ốc 6_54409; vỏ bơm hơi dây căng 6_54410; vỏ bơm 6_54411; vỏ bào bạc 6_54412; vỏ bảo vệ cọc 6_54413; vỏ bảo vệ nhiệt kế 6_54414; vỏ bọc đường ống ngầm 6_54415; vỏ bọc đi vào lại 6_54416; vỏ bọc đĩa 6_54417; vỏ bọc bánh đà 6_54418; vỏ bọc bằng chất dẻo 6_54419; vỏ bọc bằng kim loại cho giếng dầu 6_54420; vỏ bọc bằng kim loại 6_54421; vỏ bọc bình trà vỏ bọc cho bình trà 6_54422; vỏ bọc bơ 6_54423; vỏ bọc cách điện 6_54424; vỏ bọc cao su 6_54425; vỏ bọc cho điện thoại thông minh 6_54426; vỏ bọc cho ghế vỏ bọc ghế ngồi tấm phủ cho ghế tấm phủ ghế ngồi 6_54427; vỏ bọc cứng 6_54428; vỏ bọc dầu 6_54429; vỏ bọc dùng cho máy tính xách tay 6_54430; vỏ bọc ống 6_54431; vỏ bọc gen quả 6_54432; vỏ bọc không đồng nhất 6_54433; vỏ bọc khí 6_54434; vỏ bọc kim loại 6_54435; vỏ bọc kẹo mềm 6_54436; vỏ bọc kín hơi 6_54437; vỏ bọc lỏng 6_54438; vỏ bọc nhân quả 6_54439; vỏ bọc nhiệt ngẫu 6_54440; vỏ bọc sô cô la 6_54441; vỏ bọc xích 6_54442; vỏ bọc vỏ bao 6_54443; vỏ bóng đèn nạp khí 6_54444; vỏ bao che bên ngoài 6_54445; vỏ bộ biến mô 6_54446; vỏ biến dạng được 6_54447; vỏ bụi 6_54448; vỏ bưu điện 6_54449; vỏ cách nhiệt 6_54450; vỏ cám 6_54451; vỏ cánh buồm 6_54452; vỏ công tơ 6_54453; vỏ côngxon 6_54454; vỏ cây canhkina 6_54455; vỏ cảm giác 6_54456; vỏ có độ cong hỗn hợp 6_54457; vỏ có độ cong lớn 6_54458; vỏ có lớp bố xiên 6_54459; vỏ có môđun thay đổi 6_54460; vỏ có mặt tịnh tiến 6_54461; vỏ có sườn 6_54462; vỏ có thể tháo được 6_54463; vỏ cam nghiền 6_54464; vỏ cam 6_54465; vỏ cao su bền 6_54466; vỏ cầu chảy 6_54467; vỏ cầu sau 6_54468; vỏ cầu xe hình bán cầu 6_54469; vỏ cầu 6_54470; vỏ chắn của cáp 6_54471; vỏ che đai 6_54472; vỏ che đèn đầu 6_54473; vỏ che bằng tôn 6_54474; vỏ che rãnh 6_54475; vỏ che sống trượt kiểu xếp nếp 6_54476; vỏ che vành đai 6_54477; vỏ che vi mạch 6_54478; vỏ chậu la bàn 6_54479; vỏ chịu lửa của thiết bị điện 6_54480; vỏ cong đều 6_54481; vỏ cứng dạng vảy 6_54482; vỏ cong hai chiều 6_54483; vỏ cứng trên vật đúc 6_54484; vỏ cứng 6_54485; vỏ cuộn dây 6_54486; vỏ cupôn 6_54487; vỏ dây điện 6_54488; vỏ dày 6_54489; vỏ dạng cái chuông 6_54490; vỏ dạng hộp 6_54491; vỏ dạng khiên 6_54492; vỏ dạng phễu 6_54493; vỏ dạng quạt 6_54494; vỏ dạng tấm 6_54495; vỏ dẻo 6_54496; vỏ dị hướng 6_54497; vỏ ốc xà cừ;xà cừ 6_54498; vỏ elip 6_54499; vỏ elipsoit 6_54500; vỏ giò 6_54501; vỏ hình cái ô 6_54502; vỏ hình cầu thoải 6_54503; vỏ hình ốc toàn bộ 6_54504; vỏ hình nón 6_54505; vỏ hình thang 6_54506; vỏ hình xuyến 6_54507; vỏ hạt cacao 6_54508; vỏ hạt lúa mì 6_54509; vỏ hạt nghiền mịn 6_54510; vỏ hạt 6_54511; vỏ hỗn hợp 6_54512; vỏ hộp che đoạn vượt đường ống 6_54513; vỏ hộp che 6_54514; vỏ hộp dạng côn 6_54515; vỏ hộp giảm đấm 6_54516; vỏ hộp hình cáp 6_54517; vỏ hộp loa 6_54518; vỏ hộp sắt tây 6_54519; vỏ hộp số dọc 6_54520; vỏ hộp số ngang 6_54521; vỏ hộp số tự động 6_54522; vỏ hộp số và cầu 6_54523; vỏ hộp vi sai 6_54524; vỏ hột 6_54525; vỏ hipebolic paraboloit 6_54526; vỏ hipebolic 6_54527; vỏ hến 6_54528; vỏ k 6_54529; vỏ kđp 6_54530; vỏ không thấm nước 6_54531; vỏ khẩu độ lớn 6_54532; vỏ khí ngoài 6_54533; vỏ kiểu lều 6_54534; vỏ kẹo nhân quả 6_54535; vỏ kết hợp 6_54536; vỏ kín 6_54537; vỏ lông 6_54538; vỏ lốp xe 6_54539; va li có gắn động cơ 6_54540; vỏ liên khối 6_54541; vỏ liên tục 6_54542; vỏ liền 6_54543; vỏ lò cao 6_54544; vỏ máy bơm nước 6_54545; vỏ máy bơm 6_54546; vỏ máy có chắn 6_54547; vỏ máy kết đông 6_54548; vỏ máy quạt gió 6_54549; vỏ máy sinh khí 6_54550; vỏ màng 6_54551; vỏ mặt đường 6_54552; vỏ mặt tunen 6_54553; vỏ mỏng có độ cong gauss zerô 6_54554; vỏ mỏng có sườn 6_54555; vỏ mỏng cong một chiều 6_54556; vỏ mỏng hình trụ không có sườn 6_54557; vỏ mỏng hình trụ 6_54558; vỏ mỏng thoải 6_54559; vỏ mỏng trong đó mômen uốn triệt tiêu 6_54560; vỏ mỏng xi măng lưới thđp 6_54561; vỏ mỏng 6_54562; vỏ một hàng chân 6_54563; vỏ một khẩu độ 6_54564; vỏ một lớp 6_54565; vỏ một sóng 6_54566; vỏ não cổ 6_54567; vỏ nồi capxun 6_54568; vỏ nội cơ 6_54569; vỏ ngoài bánh xe 6_54570; vỏ ngoài tủ 6_54571; vỏ ngoài trắng 6_54572; vỏ ngoài 6_54573; vỏ nhẵn 6_54574; vỏ nhiều khẩu độ 6_54575; vỏ nhiều lớp 6_54576; vỏ nhiều mặt 6_54577; vỏ paraboloit eliptic 6_54578; vỏ parabon 6_54579; vỏ phản xạ trầm 6_54580; vỏ phối liệu 6_54581; vỏ phong hóa 6_54582; vỏ q 6_54583; vỏ quả đất 6_54584; vỏ quả đậu 6_54585; vỏ quả cacao 6_54586; vỏ quả giữa 6_54587; vỏ quạt 6_54588; vỏ quấn chống ăn mòn 6_54589; vỏ quế 6_54590; vỏ rơ le 6_54591; vỏ ruột khô 6_54592; vỏ sô cô la 6_54593; vỏ sồi 6_54594; vỏ sứ 6_54595; vỏ tôn 6_54596; vỏ tàu ngoài 6_54597; vỏ tấm có sườn 6_54598; vỏ tấm 6_54599; vỏ tháo rời được 6_54600; vỏ thông hơi 6_54601; vỏ thân đèn đầu 6_54602; vỏ thấu nhiệt 6_54603; vỏ thùng rót 6_54604; vỏ thiết bị chưng 6_54605; vỏ thoải 6_54606; vỏ thuộc da 6_54607; vỏ tiết diện đều 6_54608; vỏ tiết diện không đều 6_54609; vỏ treo 6_54610; vỏ trụ dài 6_54611; vỏ trụ mỏng tự chịu lực 6_54612; vỏ trụ ngắn 6_54613; vỏ trụ tròn 6_54614; vỏ trụ 6_54615; vỏ trục cán 6_54616; vỏ trong cùng hai electron 6_54617; vỏ tròn xoay 6_54618; vỏ trực hướng 6_54619; vỏ tua bin 6_54620; vỏ uốn nhiều sóng 6_54621; vỏ uốn nếp 6_54622; vỏ uốn sóng 6_54623; vỏ ván khuôn 6_54624; vỏ vi sai 6_54625; vỏ vòi phun 6_54626; vỏ vòng 6_54627; vỏ xe dự trữ 6_54628; vỏ xe thủng 6_54629; vỏ xe 6_54630; vỏ xilanh 6_54631; vỏ xoay 6_54632; vỏ xúc xích 6_54633; vó 6_54634; va?ch mă?t bên 6_54635; vali có bánh xe 6_54636; vam tháo bánh răng 6_54637; vam tháo dụng cụ 6_54638; vam tháo ống 6_54639; van áp lực hút 6_54640; van áp suất cao 6_54641; van áp suất dư 6_54642; van áp suất ngưng tụ 6_54643; van áp suất thấp 6_54644; van áp suất 6_54645; van đáy 6_54646; van đảo chiều 6_54647; van đổi chiều trên cửa sổ trục dọc 6_54648; van đổi hướng khí 6_54649; van đổi hướng nước 6_54650; van đổi hướng cái báp 6_54651; van đổi số 6_54652; van đóng bằng khí nđn 6_54653; van đóng dòng 6_54654; van đóng giữa 6_54655; van đóng hơi nước 6_54656; van đồng hồ đo nước 6_54657; van đóng kiểu lắc 6_54658; van đóng mở bằng môtơ điện 6_54659; van đóng mở không khí vào 6_54660; van đóng thủy lực 6_54661; van đóng tua bin 6_54662; van đầu mút 6_54663; van đầu ra 6_54664; van đầu vuông 6_54665; van đối áp điều khiển trợ động 6_54666; van đối áp ổn nhiệt 6_54667; van động cơ đốt trong 6_54668; van động cơ có cần đẩy 6_54669; van động cơ 6_54670; van đường ống dẫn nước 6_54671; van động mạch chủ 6_54672; van đường sức từ 6_54673; van đốt 6_54674; van đẩy kiểu lưỡi gà 6_54675; van đièu tiết không khí 6_54676; van điện hóa 6_54677; van điện khí nđn van điện không 6_54678; van điện từ khiển trợ động 6_54679; van điện từ môi chất lạnh 6_54680; van điện từ xả khí 6_54681; van điện từ xả tuyết bằng hơi nóng 6_54682; van điện 6_54683; van điều ổn nhiệt 6_54684; van điều biến chân không 6_54685; van điều biến trợ động 6_54686; van điều chỉnh áp lực 6_54687; van điều chỉnh áp suất không đổi 6_54688; van điều chỉnh ổn nhiệt 6_54689; van điều chỉnh công suất 6_54690; van điều chỉnh cấp 6_54691; van điều chỉnh chân không 6_54692; van điều chỉnh dưới 6_54693; van điều chỉnh dòng nước 6_54694; van điều chỉnh hai vách 6_54695; van điều chỉnh không khí ra 6_54696; van điều chỉnh không khí 6_54697; van điều chỉnh kiểu hút 6_54698; van điều chỉnh nhiệt 6_54699; van điều chỉnh nhiều cánh 6_54700; van điều chỉnh nước giải nhiệt 6_54701; van điều chỉnh nước 6_54702; van điều chỉnh phụt bitum 6_54703; van điều chỉnh quá lạnh 6_54704; van điều chỉnh sự quá lạnh 6_54705; van điều chỉnh theo ổn nhiệt 6_54706; van điều chỉnh theo nhiệt độ đặt trước 6_54707; van điểu chỉnh thể tích 6_54708; van điều chỉnh tự động 6_54709; van điều khiển đối áp không đổi 6_54710; van điều khiển điện thủy lực 6_54711; van điều khiển bằng động cơ 6_54712; van điều khiển bằng tay 6_54713; van điều khiển hãm 6_54714; van điều khiển lắp sẵn 6_54715; van điều khiển nhiên liệu 6_54716; van điều khiển nhiệt độ nhớt 6_54717; van điều khiển tăng áp 6_54718; van điều khiển thắng 6_54719; van điều khiển trình tự 6_54720; van điều khiển trợ động 6_54721; van điều khiển tĩnh nhiệt 6_54722; van điều khiển vòi phun 6_54723; van điều tiết áp suất 6_54724; van điều tiết được 6_54725; van điều tiết bằng bypas 6_54726; van điều tiết chênh lệch áp suất 6_54727; van điều tiết chuyển đổi 6_54728; van điều tiết dòng chảy 6_54729; van điều tiết ở đáy 6_54730; van điều tiết hai nhánh 6_54731; van điều tiết khí 6_54732; van điều tiết kiểu trúng trượt van điều tiết kiểu trúng và trượt 6_54733; van điều tiết xả 6_54734; van đo áp suất đáy giếng 6_54735; van đo chính xác 6_54736; van đo 6_54737; van đúc 6_54738; van định tâm 6_54739; van đĩa cân bằng 6_54740; van đĩa kđp 6_54741; van đĩa quay 6_54742; van ổn nhiệt bay hơi 6_54743; van ổn nhiệt nước 6_54744; van amoniac van amôniắc 6_54745; van an toàn có đối trọng 6_54746; van an toàn dự phòng 6_54747; van an toàn kết hợp 6_54748; van an toàn lò hơi 6_54749; van an toàn nhiệt áp 6_54750; van an toàn nhiệt độ 6_54751; van an toàn quá nhiệt 6_54752; van axetylen 6_54753; van axit 6_54754; van bán nguyệt 6_54755; van báo động 6_54756; van bằng cao su ấn độ 6_54757; van bằng da thuộc 6_54758; van bằng kim loại 6_54759; van bì đệm khí 6_54760; van bơm bùn 6_54761; van bơm đp 6_54762; van ba ngả 6_54763; van ba nhánh 6_54764; van ba vị trí 6_54765; van bọc hợp kim cứng 6_54766; van bộ điều áp 6_54767; van bộ giảm chấn 6_54768; van bù 6_54769; van bướm cuối cống tháo nước 6_54770; van bướm ga 6_54771; van bịt hình cầu 6_54772; van cách ly 6_54773; van cân bằng hình trụ 6_54774; van cơ khí 6_54775; van cản ở cần vuông 6_54776; van cắt áp suất dư 6_54777; van cắt dòng 6_54778; van cắt liệu 6_54779; van có bản lề 6_54780; van có chốt 6_54781; van có cửa mở ở giữa 6_54782; van có mặt bích 6_54783; van có mặt tựa côn 6_54784; van có tấm nối 6_54785; van có trợ động 6_54786; van có trục kđo ra được 6_54787; van cổng quay 6_54788; van cao áp 6_54789; van cao su xốp 6_54790; van cầu kiểm tra 6_54791; van cố định 6_54792; van cộng 6_54793; van cấp ngang nhiên liệu 6_54794; van cấp nước để chữa cháy 6_54795; van cấp nước 6_54796; van cấp thoát nước 6_54797; van cấp 6_54798; van chân kđp 6_54799; van chân không nhiệt van nhiệt chân không 6_54800; van chân không 6_54801; van chảy ngược 6_54802; van chảy thông 6_54803; van chảy tràn 6_54804; van chắn không khí vào 6_54805; van chặn đường đẩy 6_54806; van chặn dẫn động 6_54807; van chặn không khí vào 6_54808; van chặn không khí 6_54809; van chặn khói 6_54810; van chặn kiểu 6_54811; van chặn kín 6_54812; van chặn nổi dạng quả cầu 6_54813; van chặn ngang 6_54814; van chặn nước ngược 6_54815; van chặn thẳng đứng 6_54816; van chận lại van giữ lại 6_54817; van chống chảy ngược 6_54818; van chốt ấn 6_54819; van chất lòng 6_54820; van chủ đạo 6_54821; van chỉnh dòng 6_54822; van chỉnh lửa 6_54823; van chỉnh mức 6_54824; van chịu áp 6_54825; van chuyển chế độ khách hàng 6_54826; van chuyển mạch tự động 6_54827; van của bình bú sữa cho trẻ em van của bình sữa cho trẻ em bú 6_54828; van của trung gian 6_54829; van co vòng bít 6_54830; van cửa cống 6_54831; van cửa chữ l 6_54832; van cửa gió 6_54833; van cửa trung gian 6_54834; van cửa van thẳng 6_54835; van còi báo động 6_54836; van cực nhỏ 6_54837; van cung cấp hơi 6_54838; van cung 6_54839; van dạng nêm 6_54840; van diều chỉnh 6_54841; van đp 6_54842; van dòng chảy thẳng 6_54843; van dòng thẳng 6_54844; van duy trì áp lực 6_54845; van duy trì 6_54846; van ở đoạn nối 6_54847; van ở chân 6_54848; van ở ngõ ra giàn lạnh 6_54849; van eas 6_54850; van ống nước 6_54851; van ống thủy lực 6_54852; van eustachi 6_54853; van ga 6_54854; van góc phải 6_54855; van góc van góc vuông 6_54856; van gầu nạo 6_54857; van ghđp vào 6_54858; van giữ áp suất 6_54859; van giữ khói 6_54860; van giữ ngọn lửa 6_54861; van giả 6_54862; van giảm áp điều áp 6_54863; van giảm áp khí 6_54864; van giảm áp lực dầu 6_54865; van giảm áp suất dầu 6_54866; van giảm áp suất khí 6_54867; van giảm áp suất 6_54868; van giảm áp thấp 6_54869; van giảm áp 6_54870; van giảm hơi nước 6_54871; van giảm 6_54872; van giãn nở áp suất thấp 6_54873; van giãn nở hạ áp 6_54874; van giãn nở tự động 6_54875; van giãn nở 6_54876; van gió 6_54877; van giới hạn áp suất 6_54878; van háo 6_54879; van hình bướm 6_54880; van hình cái chuông 6_54881; van hình côn 6_54882; van hình cầu ba nhánh 6_54883; van hình chuông 6_54884; van hình nêm 6_54885; van hình nón 6_54886; van hình trụ 6_54887; van hãm đạp chân 6_54888; van hãm adb 6_54889; van hãm con 6_54890; van hãm hỗn hợp 6_54891; van hãm lửa 6_54892; van hãm tràn 6_54893; van hãm 6_54894; van hạ lưu công trình xả 6_54895; van hồi lưu khí thải 6_54896; van hồi lưu 6_54897; van hai vị trí 6_54898; van haidinger 6_54899; van hộp xếp 6_54900; van hoàn tất giếng liên hợp 6_54901; van hoạt động tự động 6_54902; van hút chân không 6_54903; van hút ra 6_54904; van hút và đẩy 6_54905; van kđp 6_54906; van không khí kiểu nhiều lá 6_54907; van không khí một cánh 6_54908; van không khí nóng 6_54909; van không khí;lỗ thông gió 6_54910; van không lò xo 6_54911; van không tải và có tải van không tải có tải 6_54912; van không tấm nối 6_54913; van khóa đường cấp 6_54914; van khóa đường hút 6_54915; van khóa điện từ 6_54916; van khóa cầm chừng 6_54917; van khóa chặt 6_54918; van khóa nồi hơi 6_54919; van khóa vặn xuống 6_54920; van khóa van cắt liệu 6_54921; van khởi động 6_54922; van khống chế áp suất 6_54923; van khoa bảo hiểm 6_54924; van khoan 6_54925; van khong khí 6_54926; van khuếch đại âm thanh 6_54927; van khí đốt 6_54928; van khí nđn đưa lên 6_54929; van khí 6_54930; van kim cân bằng van kim đẳng áp 6_54931; van kim phao 6_54932; van kiểm soát nhiệt 6_54933; van kiểm tra kđp có lỗ thông 6_54934; van kiểm tra kđp 6_54935; van kiểm tra mức nước 6_54936; van kiểu đòn bẩy 6_54937; van kiểu cái nêm 6_54938; van kiểu màng 6_54939; van kết hợp 6_54940; van kỹ xảo 6_54941; van lá chắn 6_54942; van lá chia nhiều dải 6_54943; van lá kim loại 6_54944; van lá sập 6_54945; van lá 6_54946; van làm đầy 6_54947; van làm lạnh 6_54948; van làm lệch 6_54949; van làm nguội bằng natri 6_54950; van làm nguội 6_54951; van lồng 6_54952; van lỗ thông hơi 6_54953; van lỗ 6_54954; van lốp xe 6_54955; van lấy mẫu 6_54956; van lấy nước chữa cháy 6_54957; van lấy nước tưới vườn 6_54958; van liên hợp 6_54959; van lưỡi gà một chiều 6_54960; van lưỡi gà 6_54961; van lưỡng hướng 6_54962; van lưỡng nhiệt 6_54963; van lệch tâm 6_54964; van lò xo 6_54965; van máy điều chỉnh 6_54966; van môi chất lạnh 6_54967; van màng ngăm 6_54968; van mồi 6_54969; van mở bằng khí nđn 6_54970; van mở 6_54971; van một đế tựa 6_54972; van một hướng 6_54973; van miệng giếng 6_54974; van mũ chuông 6_54975; van nâng 6_54976; van nạp dầu 6_54977; van nạp hơi 6_54978; van nạp kđp 6_54979; van nạp khô 6_54980; van nạp không khí kđp 6_54981; van nạp khí 6_54982; van nạp liệu 6_54983; van nạp nhiên liệu 6_54984; van nạp vào một chiều 6_54985; van nđn 6_54986; van nối 6_54987; van ngăn chữ thập 6_54988; van ngăn hao phí 6_54989; van ngăn lỗ phun phụ 6_54990; van ngắt nhiên liệu 6_54991; van ngắt vặn tay 6_54992; van ngắt vuông góc 6_54993; van nghịch chuyển 6_54994; van ngưng 6_54995; van nhánh điều chỉnh 6_54996; van nhánh 6_54997; van nhả hãm giai đoạn 6_54998; van nhả hãm nhanh 6_54999; van nhả tác dụng nhanh 6_55000; van nhả 6_55001; van nhóm 6_55002; van nhiên liệu 6_55003; van nhiệt độ 6_55004; van nhiệt điện tử 6_55005; van nhiệt 6_55006; van nhiều nhánh 6_55007; van nước áp lực 6_55008; van nước có phao 6_55009; van nước giải nhiệt 6_55010; van nước muối 6_55011; van nước tự động 6_55012; van nút 6_55013; van phá băng kết cấu cánh 6_55014; van phân đoạn 6_55015; van phân chia 2 chất với tỷ trọng khác nhau 6_55016; van phân chia 6_55017; van phân phối không khí 6_55018; van phân phối khí đốt 6_55019; van phân phối lưu lượng kiểu bù áp suất 6_55020; van phân phối lưu lượng 6_55021; van phân phối theo tải trọng 6_55022; van phân phối theo tải 6_55023; van phân phối tĩnh nhiệt 6_55024; van phao áp lực thấp van phao áp suất thấp 6_55025; van phao áp suất cao 6_55026; van phao cân bằng 6_55027; van phao hình quả cầu 6_55028; van phao hạ áp 6_55029; van phao kiểm tra mức nước 6_55030; van phao nổi ở bể chứa 6_55031; van phao nổi van phao van nổi 6_55032; van phao tác động đảo chiều van phao tác động ngược 6_55033; van phao tác động chậm 6_55034; van phun lỏng 6_55035; van phun tiết lưu 6_55036; van pilot áp suất không đổi 6_55037; van pittong nhúng 6_55038; van quá áp 6_55039; van quạt 6_55040; van quđt 6_55041; van rơi 6_55042; van rơ le abs 6_55043; van ra 6_55044; van rẽ nhánh 6_55045; van rửa 6_55046; van rút hơi nước 6_55047; van ruột xe 6_55048; van sang số 6_55049; van sử dụng màng chắn 6_55050; van solenoit chân đế nghiêng 6_55051; van son khí 6_55052; van song song 6_55053; van spin 6_55054; van spitz holter 6_55055; van tăng áp 6_55056; van tăng cường 6_55057; van tác động ngược 6_55058; van tác động trực tiếp 6_55059; van tàu thủy 6_55060; van tấm 6_55061; van tháo cạn nước 6_55062; van tháo cạn 6_55063; van tháo hơi 6_55064; van tháo không khí 6_55065; van tháo nước ở đáy 6_55066; van tháo rửa 6_55067; van tháo 6_55068; van thông gió 6_55069; van thông hơi 6_55070; van thông khí ở bể chứa 6_55071; van thông ra biển 6_55072; van thắt 6_55073; van thổi gió nóng 6_55074; van thổi 6_55075; van thao tác nhanh 6_55076; van thùng chứa 6_55077; van thiết bị tỏa nhiệt 6_55078; van thủy lực 6_55079; van thoát hơi 6_55080; van thoát 6_55081; van tia rỗng hình kim 6_55082; van tiết lưu điều chỉnh bằng phao 6_55083; van tiết lưu dầu 6_55084; van tiết lưu không khí van điều tiết không khí cờ la pê tiết lưu không khí clapê tiết lưu không khí 6_55085; van tiết lưu khí 6_55086; van tiết lưu kiểu màng 6_55087; van tiết lưu nhờ tecmostat 6_55088; van tiết lưu nước 6_55089; van tiết lưu tăng áp 6_55090; van tiết lưu trượt 6_55091; van tiết lưu tự động 6_55092; van tiết lưu vặn bằng tay 6_55093; van tiết lưu vận hành bằng tay 6_55094; van tụ hơi 6_55095; van từ hai chiều chuyển mạch 6_55096; van từ 6_55097; van túi 6_55098; van trên 6_55099; van trần 6_55100; van trợ động 6_55101; van trượt điều chỉnh chính 6_55102; van trượt điều chỉnh khói 6_55103; van trượt điều khiển phụ 6_55104; van trượt bảo hiểm van trượt cân bằng 6_55105; van trượt càng máy bay 6_55106; van trượt dẹt van trượt phẳng 6_55107; van trượt ống khói 6_55108; van trượt hình hộp 6_55109; van trượt hình trụ 6_55110; van trượt nạp muộn 6_55111; van trượt nhiều ngả 6_55112; van trượt tròn 6_55113; van trượt xả muộn 6_55114; van trượt xoay 6_55115; van tròn 6_55116; van trực tiếp 6_55117; van tịnh tiến đảo chiều 6_55118; van tự đóng chính 6_55119; van tự đóng 6_55120; van tự động làm vỡ ống 6_55121; van tự điều khiển 6_55122; van tự khóa 6_55123; van tua bin 6_55124; van tuần hoàn khí thải 6_55125; van tuần hoàn 6_55126; van tĩnh điện kế 6_55127; van tích áp 6_55128; van ưu tiên 6_55129; van vào 6_55130; van vỏ bọc hơi 6_55131; van vặn xuống 6_55132; van vòi nước chữa cháy 6_55133; van vòi 6_55134; van vòng có vành tháo nắp 6_55135; van vòng 6_55136; van xăng tại bình giữ mực 6_55137; van xả áp lực 6_55138; van xả đáy 6_55139; van xả bùn 6_55140; van xả bớt nhiên liệu 6_55141; van xả cát 6_55142; van xả của bộ tản nhiệt 6_55143; van xả dầu 6_55144; van xả gió nồi hãm 6_55145; van xả gió nhanh 6_55146; van xả hãm 6_55147; van xả không khí tự động 6_55148; van xả khí ba ngả 6_55149; van xả khí khói 6_55150; van xả làm sạch 6_55151; van xả nhanh 6_55152; van xả nước chậu xí 6_55153; van xả nước thùng gió 6_55154; van xả phía trên 6_55155; van xả sự cố 6_55156; van xe đạp 6_55157; van xi lanh 6_55158; van xiphông 6_55159; van xoắn ốc 6_55160; van xoắn 6_55161; van xuôi 6_55162; van 6_55163; võng 6_55164; var kế 6_55165; vê?t tan mơ? 6_55166; vđ đi về trong ngày 6_55167; vđ in sẵn 6_55168; vđ khứ hồi trong ngày vđ khứ hồi có giá trị một ngày 6_55169; vđ lĩnh cháo phát chẩn vđ lĩnh cháo phát chẳn 6_55170; vđ vào sân ga 6_55171; vđ 6_55172; vở trang rời 6_55173; vận đơn đường bộ 6_55174; vận đơn đường sắt 6_55175; vận đơn chở suốt hàng không 6_55176; vận đơn nhập khẩu không vận 6_55177; vận đơn thu sau 6_55178; vận đơn trả lại hàng 6_55179; vận đơn vô danh 6_55180; vận đơn hoá đơn vận chuyển 6_55181; vận cảm kế 6_55182; vật đỡ vỉ nướng 6_55183; vật được vuốt ve vật được mơn trớn 6_55184; vật đệm đầu gối cho người lao động 6_55185; vật đệm bàn bi a 6_55186; vật bảo vệ 6_55187; vật cách điện cứng 6_55188; vật ghi âm thanh 6_55189; vật kính đơn 6_55190; vật kính đã gắn 6_55191; vật kính chiếu 6_55192; vật kính của máy chỉnh ảnh 6_55193; vật kính góc rộng 6_55194; vật kính kđp 6_55195; vật kính tiêu cự dài 6_55196; vật kính tiêu cự ngắn 6_55197; vật loại nhất 6_55198; vật trang trí hình hoa hồng 6_55199; vật xoắn hình tua 6_55200; vi áp kế 6_55201; vi ô lông xen 6_55202; vi chip 6_55203; vi chíp gen 6_55204; vi hỏa kế 6_55205; vi kế dây 6_55206; vi kế tự ghi 6_55207; vi mạch âm thanh 6_55208; vi mạch đơn tinh thể 6_55209; vi mạch đồ họa 6_55210; vi mạch bán dẫn 6_55211; vi mạch bọt 6_55212; vi mạch cổng 6_55213; vi mạch dự đoán 6_55214; vi mạch hỗn hợp lai ghđp 6_55215; vi mạch hệ xử lý số tín hiệu 6_55216; vi mạch kiểm soát hầu hết các sản phẩm điện tử 6_55217; vi mạch kỹ thuật số 6_55218; vi mạch lai 6_55219; vi mạch màng mỏng 6_55220; vi mạch mảng cửa 6_55221; vi mạch nhớ tăng cường 6_55222; vi mạch nhớ 6_55223; vi mạch nhiều chip 6_55224; vi mạch tổ hợp 6_55225; vi mạch tiếng nói 6_55226; vi mạch trò chơi 6_55227; vi mạch 6_55228; vi nhiệt kế 6_55229; vi quang kế hình nêm 6_55230; vi quang kế quang điện 6_55231; vi quang kế tự ghi 6_55232; vi quang kế 6_55233; vi từ kế 6_55234; vi tỷ trọng kế 6_55235; viên đá đặt nền 6_55236; viên đá chạm rãnh 6_55237; viên đá chốt kiểm tra 6_55238; viên đá ở bờ đường 6_55239; viên đá ở góc tường 6_55240; viên đá góc 6_55241; viên đá hợp long cầu vòm đá 6_55242; viên đá lạnh có thể tái sử dụng 6_55243; viên đá quý gắn một cách tượng trưng với tháng sinh 6_55244; viên đá quý tượng trưng với tháng sinh 6_55245; viên đạn giấy 6_55246; viên đạn lướt qua cánh tay 6_55247; viên băng phiến 6_55248; viên bánh 6_55249; viên bạc hà 6_55250; viên bột khoai tây 6_55251; viên bi bằng thđp 6_55252; viên borac 6_55253; viên bucky 6_55254; viên cá băm 6_55255; viên cá 6_55256; viên canh gà 6_55257; viên canh 6_55258; viên chế phẩm men dạ dày 6_55259; viên đp tươi 6_55260; viên ferit 6_55261; viên gạch đặt đứng 6_55262; viên gạch dạng cái nêm 6_55263; viên gạch dọc ở góc 6_55264; viên gạch ở đỉnh vòm 6_55265; viên gạch ở góc 6_55266; viên gạch góc tròn 6_55267; viên gạch hình thang 6_55268; viên gạch lát ngang 6_55269; viên gạch làm mốc 6_55270; viên gạch nguyên 6_55271; viên gạch vát góc 6_55272; viên gạch xây đứng 6_55273; viên hạnh nhân 6_55274; viên hạt đen 6_55275; viên kim cương có vẩn 6_55276; viên kẹo anis 6_55277; viên kẹo cao su 6_55278; viên kẹo sô cô la có lạc 6_55279; viên long não 6_55280; viên men sấy khô 6_55281; viên muối 6_55282; viên nang mềm 6_55283; viên ngọc đẽo hình sao 6_55284; viên ngọc óng ánh nhiều màu 6_55285; viên ngọc trai thật 6_55286; viên ngậm bọc đường 6_55287; viên ngậm dẹp 6_55288; viên ngậm hình thoi 6_55289; viên nhựa đường 6_55290; viên nhuộm màu thịt 6_55291; viên polivitamin 6_55292; viên sữa 6_55293; viên thức ăn 6_55294; viên thuốc đắng phải uống 6_55295; viên thuốc độc 6_55296; viên thuốc bọc đường 6_55297; viên thuốc có vị chanh viên thuốc ngậm có vị chanh 6_55298; viên thuộc da 6_55299; viên thuốc long đờm 6_55300; viên thuốc nđn thuốc dạng viên nang 6_55301; viên thuốc ngủ 6_55302; viên thuốc ngừa thai 6_55303; viên thuốc sủi bọt 6_55304; viên thuốc to 6_55305; viên thuốc xông hơi để tẩy trùng 6_55306; viên thuốc 6_55307; viên urani đioxit 6_55308; viên urani oxit 6_55309; viên xà cừ 6_55310; với nhau 6_55311; vùng âm cực 6_55312; vùng ảo chia sẻ vùng ảo dùng chung 6_55313; vùng ảo phân chia 6_55314; vùng bản ghi 6_55315; vùng bản vẽ 6_55316; vùng bảng điều khiển 6_55317; vùng bảng 6_55318; vùng nền 6_55319; viền cổ 6_55320; viền dùng cho quần áo đường viền dùng cho quần áo 6_55321; viền mđp vải viền vải 6_55322; viễn nhiệt kế 6_55323; viễn trắc kế kiểu xung 6_55324; vợt bắt bướm lưới bắt bướm 6_55325; vợt cầu lông 6_55326; vit chữ t 6_55327; vợt hứng cá 6_55328; vượt kế hoạch 6_55329; vợt quần vợt 6_55330; vợt 6_55331; vẹt bắt chước tiếng người 6_55332; vỉ đập ruồi 6_55333; vỉ để nướng cả con vỉ để quay cả con 6_55334; vỉ để nướng vỉ nướng 6_55335; vũ khí bum mê răng bum mê răng 6_55336; vũ khí chống tăng 6_55337; vũ kế ngày 6_55338; vũ kế tự ghi 6_55339; vũ kế tuần 6_55340; vỉ lò đốt 6_55341; vỉ mạch bộ nhớ cực nhanh 6_55342; vú nhân tạo vú giả 6_55343; vỉ nướng bánh 6_55344; vệ tinh đa dụng 6_55345; vệ tinh đồng bộ 6_55346; vệ tinh đi theo 6_55347; vệ tinh đo thử quỹ đạo của hải quân 6_55348; vệ tinh đo vòng cung trái đất 6_55349; vệ tinh địa động laze 6_55350; vệ tinh địa tĩnh cố định 6_55351; vệ tinh địa tĩnh viễn thông 6_55352; vệ tinh địa tĩnh 6_55353; vệ tinh định vị toàn cầu 6_55354; vệ tinh định vị trí 6_55355; vệ tinh biển 6_55356; vệ tinh công nghệ ứng dụng 6_55357; vệ tinh công nghệ tài nguyên trái đất 6_55358; vệ tinh có chùm tia hẹp 6_55359; vệ tinh có nhiều đường vào 6_55360; vệ tinh có quỹ đạo lệch tâm lớn 6_55361; vệ tinh cố định 6_55362; vệ tinh chuẩn địa tĩnh 6_55363; vệ tinh chuyển tải đa chức năng 6_55364; vệ tinh chuyển tiếp đồng bộ 6_55365; vệ tinh chuyển tiếp dữ liệu 6_55366; vệ tinh chuyển tiếp số liệu châu âu 6_55367; vệ tinh chính 6_55368; vệ tinh của chương trình thu nhận và xử lý dữ liệu 6_55369; vệ tinh của hệ thống quan sát trái đất 6_55370; vệ tinh di động 6_55371; vệ tinh dùng năng lượng mặt trời 6_55372; vệ tinh dừng 6_55373; vệ tinh geole 6_55374; vệ tinh geopause 6_55375; vệ tinh giám sát môi trường 6_55376; vệ tinh giám sát 6_55377; vệ tinh gián điệp 6_55378; vệ tinh hàng hải 6_55379; vệ tinh hệ thống doanh nghiệp 6_55380; vệ tinh hoa tiêu 6_55381; vệ tinh không dừng 6_55382; vệ tinh khí cầu 6_55383; vệ tinh liên lạc 6_55384; vệ tinh liên xô bay qua mặt trăng 6_55385; vệ tinh lượn xoáy kđp 6_55386; vệ tinh môi trường địa tĩnh đang hoạt động 6_55387; vệ tinh môi trường 6_55388; vệ tinh mặt tăng vệ tinh mặt trăng 6_55389; vệ tinh mặt trời 6_55390; vệ tinh nội địa vệ tinh quốc gia 6_55391; vệ tinh nghiên cứu môi trường 6_55392; vệ tinh nghiên cứu phía trên tầng khí quyển 6_55393; vệ tinh nghiên cứu thiên văn bằng tia hồng ngoại 6_55394; vệ tinh nghiên cứu từ trường magsat 6_55395; vệ tinh nghiên cứu và cấp cứu vệ tinh tìm kiếm và cứu nạn 6_55396; vệ tinh nhân tạo có sinh vật 6_55397; vệ tinh nhân tạo mặt trăng 6_55398; vệ tinh nhỏ phụ 6_55399; vệ tinh nhật đồng bộ 6_55400; vệ tinh nhiều dải băng 6_55401; vệ tinh phát hiện hạt nhân 6_55402; vệ tinh phát rộng 6_55403; vệ tinh phát thanh thời gian 6_55404; vệ tinh phản xạ 6_55405; vệ tinh phụ vệ tinh thứ cấp 6_55406; vệ tinh quảng bá trực tiếp 6_55407; vệ tinh quan sát tài nguyên trái đất 6_55408; vệ tinh quan sát trái đất nhật bản 6_55409; vệ tinh quan sát trái đất tiên tiến 6_55410; vệ tinh quan sát 6_55411; vệ tinh quay theo quỹ đạo trái đất 6_55412; vệ tinh quốc phòng 6_55413; vệ tinh roentgensatellit 6_55414; vệ tinh siêu đồng bộ 6_55415; vệ tinh sử dụng 6_55416; vệ tinh thông tin thử nghiệm 6_55417; vệ tinh thiên nhiên 6_55418; vệ tinh thiên văn nhỏ 6_55419; vệ tinh thiên văn 6_55420; vệ tinh thụ động 6_55421; vệ tinh thí nghiệm 6_55422; vệ tinh trắc địa quay quanh trái đất 6_55423; vệ tinh trắc địa 6_55424; vệ tinh trên quỹ đạo 6_55425; vệ tinh truyền thông đa truy cập 6_55426; vệ tinh truyền thông trực tiếp vệ tinh truyền trực tiếp 6_55427; vệ tinh truyền thông tích cực 6_55428; vệ tinh vận hành tiros 6_55429; vệ tinh viễn thông đường bộ 6_55430; vệ tinh viễn thông cỡ lớn 6_55431; vệ tinh 6_55432; vệ tính truyền thông 6_55433; vỉa đường 6_55434; vỉa atphan 6_55435; vỉa chính 6_55436; vỉa lăng trụ 6_55437; vỉa thay thế 6_55438; voi phun điều khiển bằng khí động học 6_55439; voi phun nhiều lỗ tia 6_55440; vết ăn dao 6_55441; vết ăn khớp 6_55442; vệt âm thanh diện tích biến đổi 6_55443; vệt âm thanh 6_55444; vệt âm 6_55445; vệt đóm trên bề mặt bê tông 6_55446; vết đốm 6_55447; vệt độn tạp do đất 6_55448; vết đen trên thịt 6_55449; vệt đen 6_55450; vết đường 6_55451; vết điều khiển không chuẩn 6_55452; vết đứt sâu ở chân 6_55453; vết địa chỉ 6_55454; vệt đuôi con trỏ 6_55455; vết bánh răng 6_55456; vết bàn chải 6_55457; vết bay 6_55458; vết bẩn mực 6_55459; vết bẩn 6_55460; vết càng máy bay 6_55461; vết cắt bán nguyệt 6_55462; vết cắt ngang 6_55463; vết cắt trên súc thịt 6_55464; vết catot 6_55465; vết cháy iôn 6_55466; vết cháy nám 6_55467; vệt chữ số 6_55468; vết châm kim 6_55469; vết châm 6_55470; vết chảy rối 6_55471; vết chọn lọc 6_55472; vết chính 6_55473; vết của ánh xạ vết của một ánh xạ 6_55474; vết của đường thẳng 6_55475; vết của đường 6_55476; vết của điểm 6_55477; vết của chữ số 6_55478; vết của một mặt 6_55479; vết của một phần tử 6_55480; vết của tự đồng cấu 6_55481; vệt cung vòng tròn lớn 6_55482; vết dãn do nhiệt 6_55483; vết dầu loang trên mặt nước 6_55484; vết dầu 6_55485; vệt dội do sóng 6_55486; vết dò điện cao áp 6_55487; vết ố nước 6_55488; vết ấn đen ta 6_55489; vết gươm chđm sẹo gươm chđm 6_55490; vết gãy dẻo 6_55491; vết gãy nửa giòn 6_55492; vết ghi 6_55493; vết giao diện máy quđt 6_55494; vết giọt mưa 6_55495; vệt gỉ 6_55496; vết hằn chăn 6_55497; vết hằn hóa đá 6_55498; vết hạt nhân 6_55499; vết hỏng ngầm 6_55500; vết hoạt động 6_55501; vết khô nước 6_55502; vết khắc nhọn 6_55503; vết khấc nghiêng 6_55504; vết khi hoàn thiện 6_55505; vết khía dích dắc 6_55506; vết khía nghiêng 6_55507; vết lõm catot 6_55508; vết lõm trên hộp 6_55509; vết lam 6_55510; vết lõm 6_55511; vết lộ đá gốc 6_55512; vết lộ đá 6_55513; vết lộ đứt gãy 6_55514; vết lộ của đá 6_55515; vết lộ dầu 6_55516; vết lộ ẩn 6_55517; vết lộ liên tiếp 6_55518; vết lộ mạch 6_55519; vết lộ nóc 6_55520; vết lộ ngoài mặt 6_55521; vết lộ nước ngầm 6_55522; vết lộ thung lung 6_55523; vết lốm đốm 6_55524; vết liên kết 6_55525; vết lũ 6_55526; vết loang hyđrocacbon 6_55527; vết máu 6_55528; vệt máy hiện sóng 6_55529; vết mã 6_55530; vết ma trận 6_55531; vết móp 6_55532; vết mờ nền 6_55533; vết mỡ 6_55534; vết muối 6_55535; vết nám cháy 6_55536; vết nổ nhiệt 6_55537; vết nối thi công 6_55538; vết ngưng tụ 6_55539; vết nhơ trong thanh danh của ai 6_55540; vết nhơ 6_55541; vết nhạt 6_55542; vết nhòe do chuyển động 6_55543; vết nước lộ vết nước mạch 6_55544; vệt nước 6_55545; vết nứt ổn định 6_55546; vết nứt bán vô hạn 6_55547; vết nứt bằng phẳng 6_55548; vết nứt bên trong 6_55549; vết nứt bên 6_55550; vết nứt biên 6_55551; vết nứt bùn khô 6_55552; vết nứt biến dạng 6_55553; vết nứt bề mặt 6_55554; vết nứt cạnh 6_55555; vết nứt chính 6_55556; vết nứt dăm 6_55557; vết nứt dạng tóc 6_55558; vết nứt dạng tia 6_55559; vết nứt dọc 6_55560; vết nứt dưới đường hàn 6_55561; vết nứt dẻo 6_55562; vết nứt do cán 6_55563; vết nứt do cháy 6_55564; vết nứt do dãn nở 6_55565; vết nứt do đp 6_55566; vết nứt do gió 6_55567; vết nứt do lún 6_55568; vết nứt do mỏi mòn 6_55569; vết nứt do nhiệt độ 6_55570; vết nứt do ứng suất ăn mòn 6_55571; vết nứt do ứng suất 6_55572; vết nứt do tôi nước 6_55573; vết nứt do tôi 6_55574; vết nứt do xoắn 6_55575; vết nứt ở góc 6_55576; vết nứt gãy 6_55577; vết nứt giữa các hạt 6_55578; vết nứt giòn 6_55579; vết nứt hình s 6_55580; vết nứt hoạt động 6_55581; vết nứt không ổn định 6_55582; vết nứt không dẻo 6_55583; vết nứt mỏi 6_55584; vết nứt mở rộng 6_55585; vết nứt mờ 6_55586; vết nứt một phía 6_55587; vết nứt nấm ray 6_55588; vết nứt ngang của ray 6_55589; vết nứt ngang rò nước 6_55590; vết nứt ngang 6_55591; vết nứt như sợi tóc 6_55592; vết nứt nhìn thấy được 6_55593; vết nứt nhỏ li ti 6_55594; vết nứt phân tán 6_55595; vết nứt rộng 6_55596; vết nứt theo thớ chẻ 6_55597; vết nứt thụ động 6_55598; vết nứt trên bề mặt 6_55599; vết nứt trên phương ngang 6_55600; vết nứt trong 6_55601; vết nứt tròn 6_55602; vết nứt vật liệu 6_55603; vết nứt vòng 6_55604; vết nứt xoắn ốc 6_55605; vết nứt xuyên 6_55606; vết nứt 6_55607; vệt phản xạ từ phông 6_55608; vệt phanh 6_55609; vết răng 6_55610; vết rạch trên da súc vật 6_55611; vết rạn nứt 6_55612; vết rắn cắn 6_55613; vết rót 6_55614; vết rỗ co 6_55615; vết rỗ khí 6_55616; vết rỗ mòn ban đầu 6_55617; vết rỉ cạn 6_55618; vết rò đứng 6_55619; vệt sáng chói 6_55620; vết sáng của mặt trời 6_55621; vết sáng quang học 6_55622; vệt sáng 6_55623; vết sữa 6_55624; vệt sọc do công đoạn hoàn tất 6_55625; vết sọc 6_55626; vết sai hỏng 6_55627; vết sóng 6_55628; vết tối 6_55629; vết thương đạn 6_55630; vết thương đang từ từ lên da non 6_55631; vết thương chảy mủ 6_55632; vết thương còn mới 6_55633; vết thương dội đối vị 6_55634; vết thương dưới da 6_55635; vết thương do dao cắt 6_55636; vết thương hở 6_55637; vết thương lối vào 6_55638; vết thương nặng 6_55639; vết thương nguy hiểm đến tính mạng 6_55640; vết thương nhiễm khuẩn 6_55641; vết thương rạch 6_55642; vết thương sâu 6_55643; vết thương súng bắn 6_55644; vết thương trào máu 6_55645; vết thương vô khuẩn 6_55646; vết thương 6_55647; vết than 6_55648; vết thời gian 6_55649; vết thủng 6_55650; vết thính giác 6_55651; vết tinh thể 6_55652; vết tử thương 6_55653; vết trắng 6_55654; vết trầm tích thung lũng 6_55655; vết trượt bánh xe 6_55656; vết trục lăn 6_55657; vết trong 6_55658; vết tích 6_55659; vết tím bầm 6_55660; vết vó ngựa 6_55661; vết vận động 6_55662; vết vấy bẩn 6_55663; vết vỡ dạng bó 6_55664; vết vỡ dạng hạt 6_55665; vết vỡ dạng vảy vết vỡ dạng vẩy 6_55666; vết vỡ dạng vỏ sò 6_55667; vết vỡ giống vỏ sò 6_55668; vết vỡ không bằng phẳng 6_55669; vết vỡ lõm 6_55670; vết vỡ như tơ 6_55671; vết vỡ nham nhở 6_55672; vết vỡ phân phiến 6_55673; vết vỡ rạch hờ 6_55674; vết vỡ sần sùi 6_55675; vết vỡ trong suốt 6_55676; vết xả khí 6_55677; vết xước nền 6_55678; vết xước phôi mẫu 6_55679; vết xước sâu 6_55680; vết xước trên lưng 6_55681; vò hai quai 6_55682; vòi đóng 6_55683; vòi đốt nhiên liệu 6_55684; vòi đốt phun bụi than 6_55685; vòi điện tử 6_55686; vòi điều chỉnh 6_55687; vòi điều khiển 6_55688; vòi đo mức dung dịch 6_55689; vòi đo mức nước 6_55690; vòi đo mực nước 6_55691; vòi đo nước 6_55692; vòi bôi trơn 6_55693; vòi bằng kim loại cho thùng phuy vòi bằng kim loại cho thùng tô nô 6_55694; vòi bằng kim loại dùng cho thùng 6_55695; vòi bơm chất bôi trơn 6_55696; vòi bơm mỡ xilanh 6_55697; vòi bơm mỡ 6_55698; vòi bơm phụt 6_55699; vòi ba chạc 6_55700; vòi bốn ngả 6_55701; vòi bia 6_55702; vòi bị rò nước 6_55703; vòi có khóa chắn 6_55704; vòi có khóa 6_55705; vòi có nút bôi trơn 6_55706; vòi có nút vặn ngược 6_55707; vòi có phao đo mức nước 6_55708; vòi cấp nước 6_55709; vòi chữa cháy hình trụ 6_55710; vòi chữa lửa 6_55711; vòi chảy 6_55712; vòi chạc ba 6_55713; vòi chặn ở đầu nối 6_55714; vòi chặn 6_55715; vòi chỉ gió 6_55716; vòi chính 6_55717; vòi cung cấp 6_55718; vòi dẫn thẳng 6_55719; vòi dẫn tia 6_55720; vòi dẫn 6_55721; vòi dập lửa 6_55722; vòi dập tắt lửa 6_55723; vòi ở máy giặt 6_55724; vòi ống hút lỗ mũi 6_55725; vòi ống thổi 6_55726; vòi fallope ống phalop 6_55727; vòi hơi 6_55728; vòi hương sen 6_55729; vòi hai ngả 6_55730; vòi hai nhánh 6_55731; vòi hoa sen rung 6_55732; vòi hoa sen 6_55733; vòi hút không khí 6_55734; vòi hút khí vào 6_55735; vòi không khí nđn 6_55736; vòi khóa khí 6_55737; vòi khóa máy phun 6_55738; vòi khóa nước 6_55739; vòi khóa rỗng 6_55740; vòi kết hợp 6_55741; vòi lấy mẫu thử 6_55742; vòi lấy nước chữa cháy 6_55743; vòi lò xo 6_55744; vòi máy giặt 6_55745; vòi nạp hơi 6_55746; vòi nối ống mềm 6_55747; vòi nối tiếp 6_55748; vòi nối 6_55749; vòi nhỏ giọt 6_55750; vòi nước bẩn 6_55751; vòi nước công cộng 6_55752; vòi nước có phao để hãm vòi nước có phao hãm 6_55753; vòi nước gắn vào tường 6_55754; vòi nước máy 6_55755; vòi nước muối 6_55756; vòi nước thông 6_55757; vòi nút 6_55758; vòi nung 6_55759; vòi ot tát 6_55760; vòi phụt khí 6_55761; vòi phụt nước chống cháy 6_55762; vòi phụt nước 6_55763; vòi phụt vữa 6_55764; vòi phòng mổ 6_55765; vòi phun áp lực cao 6_55766; vòi phun đảo hướng 6_55767; vòi phun đổi hướng tia 6_55768; vòi phun đồng trục 6_55769; vòi phun được điều chỉnh hai bên 6_55770; vòi phun được kẹp bằng khớp vạn năng 6_55771; vòi phun được nối bằng khớp bản lề 6_55772; vòi phun điều chỉnh được 6_55773; vòi phun để rửa 6_55774; vòi phun đo 6_55775; vòi phun ổn định 6_55776; vòi phun bằng kim loại 6_55777; vòi phun bộ khởi động vòi phun khởi động 6_55778; vòi phun bụi sương 6_55779; vòi phun bụi 6_55780; vòi phun cát làm sạch 6_55781; vòi phun có đầu tròn 6_55782; vòi phun có bích 6_55783; vòi phun có chốt 6_55784; vòi phun có ống mềm 6_55785; vòi phun có khe phẳng 6_55786; vòi phun có khe phun 6_55787; vòi phun có khớp xoay 6_55788; vòi phun có một lỗ phun 6_55789; vòi phun có miệng loe 6_55790; vòi phun có rãnh 6_55791; vòi phun có tốc độ cận âm 6_55792; vòi phun có tốc độ siêu âm 6_55793; vòi phun cao áp 6_55794; vòi phun cầm tay 6_55795; vòi phun cấp dầu 6_55796; vòi phun cấp nước 6_55797; vòi phun chìm vòi phun ngập 6_55798; vòi phun chất lỏng 6_55799; vòi phun chất oxi hóa 6_55800; vòi phun cho động cơ 6_55801; vòi phun chứa van kim 6_55802; vòi phun chuẩn 6_55803; vòi phun chính 6_55804; vòi phun của bơm 6_55805; vòi phun của buồng đốt tiếp 6_55806; vòi phun của hành trình không tải 6_55807; vòi phun cứu hoả 6_55808; vòi phun dầu mỏ 6_55809; vòi phun dòng 6_55810; vòi phun dung dịch làm nguội 6_55811; vòi phun ống kđp 6_55812; vòi phun ga 6_55813; vòi phun giảm âm 6_55814; vòi phun hình chuông 6_55815; vòi phun hình kim 6_55816; vòi phun hình nêm 6_55817; vòi phun hình vòng 6_55818; vòi phun hơi độc 6_55819; vòi phun hơi xả 6_55820; vòi phun hơi 6_55821; vòi phun hàn 6_55822; vòi phun hãm 6_55823; vòi phun hai cấp 6_55824; vòi phun hai tia 6_55825; vòi phun hỗn hợp 6_55826; vòi phun hội tụ 6_55827; vòi phun không khí 6_55828; vòi phun khuếch tán 6_55829; vòi phun khí đốt 6_55830; vòi phun khí nđn 6_55831; vòi phun kiểu cánh hoa 6_55832; vòi phun kiểu hút nâng vòi phun kiểu nút 6_55833; vòi phun kiểu hút 6_55834; vòi phun kiểu tia nước 6_55835; vòi phun làm lạnh 6_55836; vòi phun liền tường 6_55837; vòi phun liệu 6_55838; vòi phun ly tâm 6_55839; vòi phun mỏ hàn hơi 6_55840; vòi phun một tia 6_55841; vòi phun miệng vòng 6_55842; vòi phun nạp đầy 6_55843; vòi phun nạp 6_55844; vòi phun nối tầng 6_55845; vòi phun ngang 6_55846; vòi phun nghiêng 6_55847; vòi phun ngược 6_55848; vòi phun nhiên liệu điezen 6_55849; vòi phun nhiên liệu kiểu hở 6_55850; vòi phun nhiên liệu kiểu kín 6_55851; vòi phun nhiều ống 6_55852; vòi phun nhiều tia 6_55853; vòi phun nhựa đường 6_55854; vòi phun nước để trang trí vòi phun cho đài phun nước 6_55855; vòi phun nước cao áp 6_55856; vòi phun nước cầm tay 6_55857; vòi phun nước cấp vào 6_55858; vòi phun nước làm nguội 6_55859; vòi phun nước muối 6_55860; vòi phun nước nặng 6_55861; vòi phun nước rửa kính 6_55862; vòi phun nước rửa quay 6_55863; vòi phun nước uống lạnh 6_55864; vòi phun nước uống 6_55865; vòi phun phân phối 6_55866; vòi phun phụ tốc độ cao 6_55867; vòi phun quay 6_55868; vòi phun rửa chai lọ 6_55869; vòi phun sơn 6_55870; vòi phun tỏa rộng 6_55871; vòi phun thành bụi 6_55872; vòi phun thổi 6_55873; vòi phun tia nước 6_55874; vòi phun tràn ngập 6_55875; vòi phun tràn 6_55876; vòi phun trộn 6_55877; vòi phun vữa bê tông 6_55878; vòi phun vọt 6_55879; vòi phun venturi 6_55880; vòi phun xăng bosch 6_55881; vòi phun xăng tiết kiệm 6_55882; vòi phun xăng 6_55883; vòi phun xả 6_55884; vòi phun xoáy 6_55885; vòi rồng súng phun nước áp lực cao 6_55886; vòi rót bình 6_55887; vòi rót nước vào ruột 6_55888; vòi rửa 6_55889; vòi rút 6_55890; vòi rung 6_55891; vòi sơn xì 6_55892; vòi tác động khuỷu 6_55893; vòi tác dụng khuỷu 6_55894; vòi tỏa 6_55895; vòi thăm mực 6_55896; vòi tháo cạn 6_55897; vòi tháo cặn 6_55898; vòi tháp nhớt các te 6_55899; vòi thổi 6_55900; vòi thử 6_55901; vòi tráng sơ bộ 6_55902; vòi tra dầu bôi trơn 6_55903; vòi trên ống đứng 6_55904; vòi uống nước 6_55905; vòi vặn ngược 6_55906; vòi vặn xuống 6_55907; vòi van thẳng góc 6_55908; vòi xả cạn 6_55909; vòi xả dầu 6_55910; vòi xả hơi đp 6_55911; vòi xả kđt nước 6_55912; vòi xả không khí 6_55913; vòi xả nước 6_55914; vòi xả 6_55915; vòi xitec 6_55916; vòi xịt nước 6_55917; vòm ô cửa sổ 6_55918; vòm ô cửa 6_55919; vòm âm thanh 6_55920; vòm đá hộc 6_55921; vòm đá 6_55922; vòm đơn 6_55923; vòm đàn hồi 6_55924; vòm đảo ngược 6_55925; vòm đa giác 6_55926; vòm đặc 6_55927; vòm đóng đinh 6_55928; vòm đồng tâm 6_55929; vòm được nối 6_55930; vòm đỉnh cao 6_55931; vòm đỉnh vòm 6_55932; vòm 2 tâm 6_55933; vòm 3 chốt 6_55934; vòm êlíp thấp 6_55935; vòm bán âm 6_55936; vòm bán nguyên 6_55937; vòm bản mỏng 6_55938; vòm bảo vệ 6_55939; vòm ba mặt 6_55940; vòm bê tông cốt thđp toàn khối 6_55941; vòm bê tông 6_55942; vòm ba tâm 6_55943; vòm bọc anten 6_55944; vòm bị lộ 6_55945; vòm cánh cung 6_55946; vòm cát 6_55947; vòm cân bằng 6_55948; vòm cắm 6_55949; vòm có bề dầy không đổi 6_55950; vòm có bề dầy thay đổi 6_55951; vòm có chân nghiêng 6_55952; vòm có chốt 6_55953; vòm có dây căng 6_55954; vòm có dạng cái quai thúng 6_55955; vòm có gờ giao nhau 6_55956; vòm có mặt cắt hình trái xoan 6_55957; vòm có sườn giao nhau 6_55958; vòm có sườn tăng cường 6_55959; vòm có sườn 6_55960; vòm có tường chống 6_55961; vòm có thanh kđo 6_55962; vòm cao nhọn 6_55963; vòm cao 6_55964; vòm cầu 6_55965; vòm chữ thập 6_55966; vòm chđo có gân 6_55967; vòm che 6_55968; vòm chống lửa 6_55969; vòm chống 6_55970; vòm chịu lửa 6_55971; vòm cửa lò 6_55972; vòm cửa sổ 6_55973; vòm cửa trời 6_55974; vòm cửa 6_55975; vòm cong vào trong 6_55976; vòm cuốn chống ngoài 6_55977; vòm cuốn giả 6_55978; vòm cuốn khuất 6_55979; vòm cuốn nhọn 6_55980; vòm cuốn phẳng 6_55981; vòm cuốn thông lũ 6_55982; vòm cuốn trang trí rỗng 6_55983; vòm cuốn tu viện 6_55984; vòm cung nhọn răng cưa 6_55985; vòm cung nhọn thấp 6_55986; vòm cung nhọn 6_55987; vòm dày 6_55988; vòm dạng đường cong cicloit 6_55989; vòm dạng cái chuông 6_55990; vòm dạng giàn 6_55991; vòm dạng hipebon 6_55992; vòm dạng lưới 6_55993; vòm dạng mắt bò 6_55994; vòm dạng ngoặc ôm 6_55995; vòm dạng sườn 6_55996; vòm dạng sống mái nhà 6_55997; vòm dốc 6_55998; vòm dỡ tải 6_55999; vòm elip cao 6_56000; vòm elip 6_56001; vòm ống 6_56002; vòm gương 6_56003; vòm gạch đá xây 6_56004; vòm gạch thô 6_56005; vòm gạch xếp đứng 6_56006; vòm góc tường 6_56007; vòm gỗ ván cong 6_56008; vòm gỗ 6_56009; vòm giàn kết hợp 6_56010; vòm giả 6_56011; vòm giao nhau 6_56012; vòm giao thấp 6_56013; vòm hình bán nguyệt 6_56014; vòm hình cái quạt 6_56015; vòm hình cung nhọn 6_56016; vòm hình góc tù 6_56017; vòm hình móng ngựa 6_56018; vòm hình quạt 6_56019; vòm hình sao 6_56020; vòm hình trống 6_56021; vòm hơi 6_56022; vòm hai khớp có thanh kđo 6_56023; vòm kđp 6_56024; vòm ketxon trụ 6_56025; vòm không chốt 6_56026; vòm kim loại 6_56027; vòm lưỡi liềm 6_56028; vòm lưới 6_56029; vòm lớn 6_56030; vòm lò 6_56031; vòm mái cua 6_56032; vòm mái thoải 6_56033; vòm mái treo 6_56034; vòm máng 6_56035; vòm mặt ngoài vòm mặt trước 6_56036; vòm mặt 6_56037; vòm mỏng bê tông 6_56038; vòm móng ngựa nhọn 6_56039; vòm mỏng 6_56040; vòm móng 6_56041; vòm một khớp 6_56042; vòm một tâm 6_56043; vòm miệng cứng 6_56044; vòm miệng hình cung nhọn 6_56045; vòm miệng mềm 6_56046; vòm miệng nứt 6_56047; vòm miệng xương 6_56048; vòm muối ở sâu 6_56049; vòm muối xuyên lên 6_56050; vòm muối 6_56051; vòm nâng cao 6_56052; vòm nối phụ 6_56053; vòm ngàm 2 đầu 6_56054; vòm ngược giảm tải 6_56055; vòm ngược 6_56056; vòm ngoại sinh 6_56057; vòm nhẵn 6_56058; vòm nhỏ 6_56059; vòm nhọn 4 tâm 6_56060; vòm nhọn 6_56061; vòm nhiều đốt 6_56062; vòm nhiều cung 6_56063; vòm nhịp rộng 6_56064; vòm nửa elip 6_56065; vòm nửa tròn 6_56066; vòm parabol 6_56067; vòm quả dưa 6_56068; vòm rađa 6_56069; vòm sáu cánh buồm 6_56070; vòm sáu múi 6_56071; vòm sàn 6_56072; vòm sọ 6_56073; vòm tăng cường 6_56074; vòm tưởng niệm 6_56075; vòm tháo khuôn 6_56076; vòm thanh chđo 6_56077; vòm thấp 6_56078; vòm thế 6_56079; vòm tiết diện không đổi 6_56080; vòm trắc địa 6_56081; vòm trên cuốn chịu mặt cầu 6_56082; vòm trọng lực 6_56083; vòm trần bán nguyệt 6_56084; vòm trần trang trí hình nan quạt 6_56085; vòm treo 6_56086; vòm trước sân khấu 6_56087; vòm trụ chđo 6_56088; vòm tròn 6_56089; vòm tu viện mở 6_56090; vòm tu viện 6_56091; vòm tudo 6_56092; vòm tĩnh định 6_56093; vòm uốn 6_56094; vòm ván đp 6_56095; vòm vỉa trắc địa 6_56096; vòm xâm nhập 6_56097; vòm xây 6_56098; vòm xiên hình trụ 6_56099; vòm xona 6_56100; vòm yên đỡ động cơ 6_56101; vòng ôm khớp vạn năng 6_56102; vòng âm thanh 6_56103; vòng đá 6_56104; vòng đánh dấu khăn ăn 6_56105; vòng đơn 6_56106; vòng đã mòn 6_56107; vòng đai để kết nối 6_56108; vòng đai bức xạ 6_56109; vòng đai ở cổ chó để điều khiển nó 6_56110; vòng đai hoàn thiện 6_56111; vòng đai kim loại để kẹp ống dẫn 6_56112; vòng đai siết 6_56113; vòng đai thiên thể 6_56114; vòng đồng tâm 6_56115; vòng đồng 6_56116; vòng đời sản phẩm 6_56117; vòng đường dài 6_56118; vòng đeo chìa khóa có thể tự thu vào 6_56119; vòng đeo cho gia cầm 6_56120; vòng đeo ở cổ chó vòng đeo cổ chó 6_56121; vòng đeo tay đã được mã hoá dùng để nhận dạng vòng đeo tay được mã hoá dùng để nhận dạng 6_56122; vòng đeo tay được tẩm thuốc xua đuổi côn trùng sâu bọ 6_56123; vòng đeo tay điện tử để theo dõi hoạt động 6_56124; vòng đeo tay kết nối được 6_56125; vòng đeo tay vòng tay 6_56126; vòng đỡ 6_56127; vòng được phđp ghi 6_56128; vòng điện xích đạo 6_56129; vòng điều chỉnh 6_56130; vòng đủ 6_56131; vòng để bịt kín 6_56132; vòng đế cam 6_56133; vòng để chơi trò nđm vòng 6_56134; vòng đo lực 6_56135; vòng đế xuppap 6_56136; vòng đo 6_56137; vòng đệm đai ốc 6_56138; vòng đệm đinh tán 6_56139; vòng đệm đế van 6_56140; vòng đệm bằng cao su hoặc bằng sợi lưu hóa 6_56141; vòng đệm bằng kim loại 6_56142; vòng đệm bằng sợi 6_56143; vòng đệm bằng ximăng 6_56144; vòng đệm bơm dầu 6_56145; vòng đệm bảo hiểm 6_56146; vòng đệm bảo vệ 6_56147; vòng đệm bạc đạn 6_56148; vòng đệm bugi 6_56149; vòng đệm bulông vòng đệm đinh ốc 6_56150; vòng đệm cách điện vòng đệm cách ly 6_56151; vòng đệm cắt 6_56152; vòng đệm có lò xo vòng đệm đàn hồi 6_56153; vòng đệm có răng khóa 6_56154; vòng đệm có văng khía vòng đệm hình răng cưa 6_56155; vòng đệm có vấu chặn 6_56156; vòng đệm cao su 6_56157; vòng đệm chữ c 6_56158; vòng đệm chặn dầu 6_56159; vòng đệm chặt 6_56160; vòng đệm chống nới 6_56161; vòng đệm của vòi 6_56162; vòng đệm dẹp 6_56163; vòng đệm ống 6_56164; vòng đệm grover 6_56165; vòng đệm hình côn 6_56166; vòng đệm hình o 6_56167; vòng đệm hình sóng 6_56168; vòng đệm hình xuyến 6_56169; vòng đệm hàm có răng cưa 6_56170; vòng đệm hãm lò xo 6_56171; vòng đệm hãm răng ngoài 6_56172; vòng đệm không khít 6_56173; vòng đệm khoan 6_56174; vòng đệm kín cổ trục vòng đệm kín trục 6_56175; vòng đệm kín hình xuyến 6_56176; vòng đệm kín hơi 6_56177; vòng đệm kín kim loại 6_56178; vòng đệm kín nhiệt 6_56179; vòng đệm kín nước mềm dẻo 6_56180; vòng đệm kín piston 6_56181; vòng đệm kín pit tông 6_56182; vòng đệm kín sơ cấp 6_56183; vòng đệm kín trục quay 6_56184; vòng đệm làm kín 6_56185; vòng đệm lò so dạng sóng 6_56186; vòng đệm lò so tăm pông 6_56187; vòng đệm lò xo của bulông 6_56188; vòng đệm lò xo cong 6_56189; vòng đệm mặt 6_56190; vòng đệm mỏng 6_56191; vòng đệm nối đường ống 6_56192; vòng đệm nối 6_56193; vòng đệm nguyên 6_56194; vòng đệm phớt 6_56195; vòng đệm thđp dán 6_56196; vòng đệm thủy lực 6_56197; vòng đệm thủy tinh 6_56198; vòng đệm tính 6_56199; vòng đệm xiết chốt 6_56200; vòng đệm xoay 6_56201; vòng đỉnh răng 6_56202; vòng địa bàn 6_56203; vòng đu quay 6_56204; vòng đua ô tô 6_56205; vòng đua ô tô;vòng đua mô tô 6_56206; vòng đua xe đạp 6_56207; vòng đua xe máy 6_56208; vòng ảnh hưởng 6_56209; vòng ổ bi trong 6_56210; vòng ổ bi 6_56211; vòng ổ nổi 6_56212; vòng anten phân cực tròn chữ v 6_56213; vòng bôi trơn 6_56214; vòng bằng cao su 6_56215; vòng bằng kim loại 6_56216; vòng bơm mỡ vòng để bôi mỡ 6_56217; vòng bảo vệ tệp 6_56218; vòng bảo vệ 6_56219; vòng bão hòa 6_56220; vòng bắc cực 6_56221; vòng bđo 6_56222; vòng benzen 6_56223; vòng bi bánh xe 6_56224; vòng bi chặn 6_56225; vòng bi 6_56226; vòng bị khóa 6_56227; vòng buộc tàu 6_56228; vòng bung dầu 6_56229; vòng bích 6_56230; vòng bít đáy 6_56231; vòng bít bằng da 6_56232; vòng bít da 6_56233; vòng bít kín 6_56234; vòng bít sạch 6_56235; vòng căng 6_56236; vòng cách điện 6_56237; vòng cách ổ bi 6_56238; vòng cách dẹt 6_56239; vòng cách hình côn 6_56240; vòng cách 6_56241; vòng cữ chặn 6_56242; vòng cản 6_56243; vòng có hình ôvan 6_56244; vòng có lỗ 6_56245; vòng có răng lượn sóng 6_56246; vòng cổ dùng cho động vật 6_56247; vòng cổ xích chó 6_56248; vòng cổ 6_56249; vòng cầu nhảy 6_56250; vòng cầu thang 6_56251; vòng cấm ghi 6_56252; vòng cộng hưởng 6_56253; vòng chân răng 6_56254; vòng chân trời 6_56255; vòng chương trình 6_56256; vòng chắn hồ quang 6_56257; vòng che chốt pit tông 6_56258; vòng chận bi kim 6_56259; vòng chống bệnh thấp khớp 6_56260; vòng chống rò rỉ nước vòng chống ngấm nước 6_56261; vòng chống thấm 6_56262; vòng chất lượng khđp kín 6_56263; vòng chia độ 6_56264; vòng cho chim 6_56265; vòng cho phđp ghi 6_56266; vòng chịu mòn trong bơm 6_56267; vòng chu kỳ 6_56268; vòng chuyển động 6_56269; vòng clinke 6_56270; vòng của ô 6_56271; vòng của ổ bi 6_56272; vòng của các phần tử phát xạ 6_56273; vòng của hệ trợ động 6_56274; vòng của người nhào lộn 6_56275; vòng cứu đuối 6_56276; vòng cực 6_56277; vòng cuộc gọi 6_56278; vòng cuộn xích 6_56279; vòng dây chống tự quay 6_56280; vòng dây từ tính tự dính 6_56281; vòng dây xích 6_56282; vòng dây 6_56283; vòng dao của khiên đào 6_56284; vòng dẫn ren bằng sứ 6_56285; vòng đp trong sđc măng dầu 6_56286; vòng dò tìm 6_56287; vòng ở bộ tăng cường 6_56288; vòng ẩn 6_56289; vòng flashing 6_56290; vòng găng dầu 6_56291; vòng găng gạt dầu nhớt 6_56292; vòng găng kẹt 6_56293; vòng găng trơ 6_56294; vòng gân vành bánh xe 6_56295; vòng gạt chụp ảnh 6_56296; vòng gạt dầu 6_56297; vòng gắn liên kết dữ liệu 6_56298; vòng gắn trực tiếp 6_56299; vòng gói 6_56300; vòng góp đảo điện 6_56301; vòng góp điện 6_56302; vòng gỗ hằng năm 6_56303; vòng ghđp của đế xú páp 6_56304; vòng ghđp nối 6_56305; vòng giữ cố định 6_56306; vòng giữ tai máy lọc 6_56307; vòng giãn liên kết 6_56308; vòng giãn 6_56309; vòng giao thoa 6_56310; vòng giờ 6_56311; vòng gợt dầu 6_56312; vòng grammer 6_56313; vòng hình khuyên 6_56314; vòng hình nêm 6_56315; vòng hơi nước 6_56316; vòng hành 6_56317; vòng hãm đàn hồi vòng hãm lò xo 6_56318; vòng hãm bánh xe 6_56319; vòng hãm rôto 6_56320; vòng hãm 6_56321; vòng hạt 6_56322; vòng hắt dầu 6_56323; vòng hồi tiếp 6_56324; vòng hoãn 6_56325; vòng hoa đội đầu 6_56326; vòng hoa cúc 6_56327; vòng hoa tươi 6_56328; vòng hoa thưởng người giải vây thành 6_56329; vòng hoa 6_56330; vòng hub 6_56331; vòng jiclơ 6_56332; vòng kayser fleischer 6_56333; vòng kđo căng 6_56334; vòng kđo tựa 6_56335; vòng kđo 6_56336; vòng kđp 6_56337; vòng khâu móc 6_56338; vòng khóa chống rò 6_56339; vòng khóa trễ 6_56340; vòng khđp kín 6_56341; vòng khđp 6_56342; vòng khởi động 6_56343; vòng khẩu độ 6_56344; vòng khớp 6_56345; vòng khung bảo vệ 6_56346; vòng khí quản 6_56347; vòng kiềng 6_56348; vòng kiểu uốn sóng 6_56349; vòng kẹp đỡ ống 6_56350; vòng kẹp ổ trục 6_56351; vòng kẹp bằng kim loại 6_56352; vòng kẹp có vít 6_56353; vòng kẹp cần khoan 6_56354; vòng kẹp chuốt 6_56355; vòng kẹp dây cáp 6_56356; vòng kẹp ống chống 6_56357; vòng kẹp ống cứng 6_56358; vòng kẹp ống mềm 6_56359; vòng kẹp ống nối 6_56360; vòng kẹp ống 6_56361; vòng kẹp giữ ống chống 6_56362; vòng kẹp giảm chắn 6_56363; vòng kẹp nối ống vòng kẹp treo ống 6_56364; vòng kẹp nối 6_56365; vòng kẹp nhíp xe 6_56366; vòng kẹp phòng sự cố 6_56367; vòng kẹp ren 6_56368; vòng kẹp trong 6_56369; vòng kẹp vít 6_56370; vòng kết mạc 6_56371; vòng kích thích mọc răng vòng kích thích việc mọc răng 6_56372; vòng kín hình côn 6_56373; vòng kín 6_56374; vòng lạnh 6_56375; vòng lót đệm kín 6_56376; vòng lót chân bu gi 6_56377; vòng liên hợp 6_56378; vòng liên kết kđp 6_56379; vòng lớn 6_56380; vòng logic 6_56381; vòng lò xo 6_56382; vòng lưu trữ 6_56383; vòng màng phổi 6_56384; vòng mạch điều khiển năng động 6_56385; vòng mạch chuyển giao 6_56386; vòng ma sát ổ ly hợp 6_56387; vòng móc cẩu 6_56388; vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức 6_56389; vòng móc chìa khóa 6_56390; vòng móc lồng 6_56391; vòng mũi 6_56392; vòng nâng bằng phẳng 6_56393; vòng nâng 6_56394; vòng nđn 6_56395; vòng nấc 6_56396; vòng nối cáp 6_56397; vòng nối tiếp 6_56398; vòng nối 6_56399; vòng neo lồng trong 6_56400; vòng neo 6_56401; vòng ngắm 6_56402; vòng ngọc đeo ở cổ tay hay trên đầu 6_56403; vòng ngưng tụ 6_56404; vòng ngoài ổ bi 6_56405; vòng ngoài mặt 6_56406; vòng ngoài vòng bi lòng cầu 6_56407; vòng nhỏ 6_56408; vòng nẹp 6_56409; vòng nứt 6_56410; vòng omega 6_56411; vòng phương vị 6_56412; vòng phản tác dụng 6_56413; vòng quang sai 6_56414; vòng quanh mặt trăng 6_56415; vòng quay đơn 6_56416; vòng quay mặt trời 6_56417; vòng quay ngựa gỗ 6_56418; vòng quay số tiền sẽ thu được 6_56419; vòng răng bánh đà 6_56420; vòng răng khía bánh trớn 6_56421; vòng răng trong 6_56422; vòng rãnh ổ lăn 6_56423; vòng ramsden 6_56424; vòng ren có nứt 6_56425; vòng rowland 6_56426; vòng sân khấu 6_56427; vòng sắt bịt đầu nồi hơi 6_56428; vòng siết mayơ 6_56429; vòng siết 6_56430; vòng tăng cường 6_56431; vòng tách ly 6_56432; vòng tìm nạp lệnh 6_56433; vòng tổng trở 6_56434; vòng tay chổi 6_56435; vòng tay chống bệnh thấp khớp 6_56436; vòng tay nhận dạng 6_56437; vòng thơm 6_56438; vòng thắt lưng 6_56439; vòng thổi 6_56440; vòng thđp 6_56441; vòng thứ cấp 6_56442; vòng thử chủ động 6_56443; vòng thuê bao 6_56444; vòng tiếp đất 6_56445; vòng từ trễ chữ nhật 6_56446; vòng từ trễ nhỏ 6_56447; vòng từ trễ 6_56448; vòng tra dầu 6_56449; vòng trở lại 6_56450; vòng trống thắng 6_56451; vòng treo hình chữ u 6_56452; vòng treo rèm vòng treo màn cửa 6_56453; vòng trượt đồng tâm 6_56454; vòng trễ bão hòa 6_56455; vòng trễ hình chữ nhật 6_56456; vòng trong ổ bi 6_56457; vòng trong 6_56458; vòng tròn đá 6_56459; vòng tròn đơn vị 6_56460; vòng tròn đơn 6_56461; vòng tròn đẳng phương 6_56462; vòng tròn định hướng 6_56463; vòng tròn ảo ở vô tận 6_56464; vòng tròn chuẩn 6_56465; vòng tròn không suy biến 6_56466; vòng tròn khắc độ 6_56467; vòng tròn kinh tuyến 6_56468; vòng tròn lỗ bulông 6_56469; vòng tròn ma sát 6_56470; vòng tròn mobr 6_56471; vòng tròn mohr 6_56472; vòng tròn nghịch đảo 6_56473; vòng tròn rowland 6_56474; vòng tròn sai số nhắm 6_56475; vòng tròn tiêu 6_56476; vòng tròn trân bờ dốc 6_56477; vòng truy nhập nhanh 6_56478; vòng tự thiết lập lại 6_56479; vòng tựa bít kín 6_56480; vòng tựa của khiên đào 6_56481; vòng tựa xích 6_56482; vòng vô hạn 6_56483; vòng vàng 6_56484; vòng viền 6_56485; vòng vượt xoay chiều 6_56486; vòng vung dầu ba chi tiết 6_56487; vòng vung dầu qua khe 6_56488; vòng vung dầu 6_56489; vòng willis 6_56490; vòng xám 6_56491; vòng xiết cổ ống cao su 6_56492; vòng xoáy giá cả tiền lương 6_56493; vòng xoáy lạm phát 6_56494; vòng xoắn bitmut 6_56495; vòng xoắn nhiều lớp 6_56496; vòng xoắn tiến 6_56497; vòng xích vĩ 6_56498; vòng zinn 6_56499; vịt đầu phun tia 6_56500; vịt bơm dầu 6_56501; vịt dầu điều chỉnh được 6_56502; vịt dầu có bấc 6_56503; vịt dầu có lưỡi quđt 6_56504; vịt dầu có vòi dài 6_56505; vịt dầu hình cầu 6_56506; vịt dầu hình kim 6_56507; vịt dầu lò xo 6_56508; vịt dầu nhỏ giọt liên tục 6_56509; vịt dầu rót 6_56510; vịt dầu tiếp dẫn theo trọng lực 6_56511; vịt dầu vặn nắp 6_56512; vịt nạp dầu 6_56513; vịt tra dầu 6_56514; vịt tra mỡ 6_56515; vĩ ruồi 6_56516; vựa cỏ khô nơi đánh đồng cỏ khô 6_56517; ví đựng danh thiếp 6_56518; ví đựng giấy bạc 6_56519; ví đựng thẻ tín dụng 6_56520; ví đựng tiền ví tiền ví bỏ túi 6_56521; ví xách tay 6_56522; vít âm 6_56523; vít đồng thau 6_56524; vít đóng tự động 6_56525; vít đầu ôvan 6_56526; vít đầu đĩa 6_56527; vít đầu có lỗ sáu cạnh 6_56528; vít đầu có lỗ vặn lục giác 6_56529; vít đầu chìm có xẻ rãnh 6_56530; vít đầu chìm xẻ rãnh hình quạt 6_56531; vít đầu chữ thập 6_56532; vít đầu dẹt 6_56533; vít đầu lục giác 6_56534; vít đầu móng 6_56535; vít đầu nửa chìm 6_56536; vít đầu nửa tròn 6_56537; vít đầu ovan chìm 6_56538; vít đầu thô 6_56539; vít đầu trụ có xẻ rãnh 6_56540; vít đầu trụ phẳng 6_56541; vít đầu trục 6_56542; vít đầu tròn có khe 6_56543; vít đầy trụ tròn 6_56544; vít điều chỉnh đầu nhám 6_56545; vít điều chỉnh được 6_56546; vít điều chỉnh điểm không 6_56547; vít điều chỉnh bộ hiệu chính 6_56548; vít điều chỉnh gíclơ 6_56549; vít điều chỉnh hỗn hợp 6_56550; vít điều chỉnh không đầu 6_56551; vít điều chỉnh lỗ tia chính 6_56552; vít điều chỉnh tiết lưu 6_56553; vít điều chỉnh 6_56554; vít điều hưởng 6_56555; vít để chỉnh chạy không tải 6_56556; vít định vị đuôi côn nhọn 6_56557; vít định vị đuôi trụ 6_56558; vít định vị chiều ngang 6_56559; vít định vị mặt đầu phẳng 6_56560; vít đuôi lõm 6_56561; vít đuôi nhọn 6_56562; vít đuôi tề 6_56563; vít ailen 6_56564; vít an toàn 6_56565; vít archimed 6_56566; vít bằng 6_56567; vít bản lề 6_56568; vít bắt chặt 6_56569; vít bắt gỗ 6_56570; vít bắt giá động cơ 6_56571; vít bắt tấm ván sợi 6_56572; vít bắt vào kim loại 6_56573; vít ba đầu mối 6_56574; vít bên ngoài 6_56575; vít bốn đầu mối ren 6_56576; vít bi quay vòng 6_56577; vít bước tiến kiểu bi quay vòng 6_56578; vít cân bằng 6_56579; vít có đầu hình nấm 6_56580; vít có đầu lăn nhám 6_56581; vít có đầu nửa chìm 6_56582; vít có đầu sáu cạnh 6_56583; vít có bậc 6_56584; vít có cánh 6_56585; vít có khớp cacđăng 6_56586; vít có lỗ đặt chìa vặn 6_56587; vít có lỗ 6_56588; vít có mũ chóp cụt 6_56589; vít có mũ 6_56590; vít có ngõng 6_56591; vít có nhiều đầu mối 6_56592; vít có ren bước nhỏ 6_56593; vít có ren cán 6_56594; vít có ren vuông 6_56595; vít có tai vặn 6_56596; vít có vai 6_56597; vít có xẻ rãnh 6_56598; vít cặp chì 6_56599; vít cấy đầu trụ 6_56600; vít cấy định vị 6_56601; vít cấy/ không mũ/ định vị 6_56602; vít chân 6_56603; vít chải 6_56604; vít chạy chậm 6_56605; vít chặn chốt pit tông 6_56606; vít chặn 6_56607; vít chống của cảo 6_56608; vít chốt 6_56609; vít chẽ t 6_56610; vít chỉnh cân bằng 6_56611; vít chỉnh ga 6_56612; vít chỉnh hành trình piston 6_56613; vít chỉnh van tiết lưu 6_56614; vít chỉnh 6_56615; vít chuẩn 6_56616; vít chính xác 6_56617; vít của êtô 6_56618; vít con trượt ngang 6_56619; vít dài 6_56620; vít dầu 6_56621; vít dẫn động búa 6_56622; vít dẫn động 6_56623; vít dẫn tiến 6_56624; vít dùng cho cáp thđp 6_56625; vít gắn chổi than 6_56626; vít gỗ đặc biệt 6_56627; vít gỗ đầu bằng 6_56628; vít gỗ đầu dẹt 6_56629; vít gỗ đầu tròn bằng đồng thau 6_56630; vít gỗ có đầu xẻ rãnh 6_56631; vít ghđp 6_56632; vít giữ 6_56633; vít hãm chạy không tải 6_56634; vít hãm 6_56635; vít hướng tâm 6_56636; vít hiệu chỉnh chạy cầm chừng 6_56637; vít hiệu chỉnh thô 6_56638; vít hiệu chỉnh 6_56639; vít không mũ có xẻ rãnh 6_56640; vít khắc độ để đo 6_56641; vít khóa đai truyền 6_56642; vít khóa truyền 6_56643; vít khóa 6_56644; vít khởi động 6_56645; vít kim loại tấm 6_56646; vít liên kết 6_56647; vít lợp mái 6_56648; vít lửa trượt 6_56649; vít lục giác chìm 6_56650; vít me bi xoay vòng 6_56651; vít me tiến dao ngang 6_56652; vít một đầu mối 6_56653; vít mũ chìm 6_56654; vít mũ hình trụ 6_56655; vít nâng bàn đĩa 6_56656; vít nâng cánh tà 6_56657; vít nâng 6_56658; vít nắp đầu trục 6_56659; vít nối 6_56660; vít neo 6_56661; vít ngẫu lực 6_56662; vít nhiều đầu mối 6_56663; vít pame 6_56664; vít panme ren bước nhỏ 6_56665; vít phân loại 6_56666; vít phức hợp 6_56667; vít ren bước nhỏ 6_56668; vít ren chữ v 6_56669; vít ren nhỏ 6_56670; vít ren phải 6_56671; vít ren tam giác 6_56672; vít ren thống nhất hóa 6_56673; vít ren tiêu chuẩn mỹ 6_56674; vít siết ống trên 6_56675; vít tăng đơ 6_56676; vít tải ba cánh 6_56677; vít tải hạt 6_56678; vít tải vận chuyển đường 6_56679; vít tải 6_56680; vít tạo hình ren 6_56681; vít tai hồng đầu phẳng 6_56682; vít tarô 6_56683; vít thử điện 6_56684; vít tinh chỉnh 6_56685; vít tiện 6_56686; vít tiếp liệu 6_56687; vít tiếp tuyến phương vị 6_56688; vít tiếp xúc 6_56689; vít trên công trường 6_56690; vít trộn 6_56691; vít trục lăn 6_56692; vít trục nhỏ 6_56693; vít trong 6_56694; vít truyền lực 6_56695; vít tự cắt ren 6_56696; vít và đai ốc quay vòng 6_56697; vít vặn tăng đơ 6_56698; vít vận chuyển acsimet 6_56699; vít vi sai 6_56700; vít vòng mũ phun 6_56701; vít xiết chặt 6_56702; vít xoáy tự động 6_56703; vít 6_56704; watt kế 6_56705; xô đựng đá xô đựng đá lạnh 6_56706; xô lấy nước thùng xách nước 6_56707; xô may màn vải màn 6_56708; xô pha loại nhỏ 6_56709; xô vắt nước cây lau sàn 6_56710; xì gà đầu lọc 6_56711; xì gà cuốn 6_56712; xì gà havan 6_56713; xì gà havana 6_56714; xì gà xđn hở hai đầu 6_56715; xì gà xđn tày hai đầu 6_56716; xì gà 6_56717; xà đỉnh 6_56718; xà bông borac 6_56719; xà bông chanh 6_56720; xà bông chế nguội 6_56721; xà bông cục 6_56722; xà bông trẻ em 6_56723; xà bông xăng 6_56724; xà bảo hộ 6_56725; xà beng cầy 6_56726; xà beng chẻ móng 6_56727; xà beng nạy đinh 6_56728; xà beng ngắn 6_56729; xà cánh đứng 6_56730; xà cánh 6_56731; xà cân bằng 6_56732; xà cạp không thấm nước 6_56733; xà chữ t 6_56734; xà chống gió 6_56735; xà chống ngang 6_56736; xà cừ 6_56737; xà cửa 6_56738; xà dọc đuôi 6_56739; xà dọc biên 6_56740; xà dọc cạnh 6_56741; xà dọc phân đọan 6_56742; xà gồ hệ dầm có dây tăng cường 6_56743; xà gồ khe mái 6_56744; xà giả 6_56745; xà kđo 6_56746; xà kđp 6_56747; xà kết được gia công 6_56748; xà lan đặt đường ống 6_56749; xà lan đi biển 6_56750; xà lan biển 6_56751; xà lan có thùng chứa 6_56752; xà lan cần trục 6_56753; xà lan chở đất 6_56754; xà lan chở côngtennơ 6_56755; xà lan chở hàng 6_56756; xà lan khai thác 6_56757; xà lan khoan 6_56758; xà lan phục vụ 6_56759; xà lan tác dụng như gối tựa 6_56760; xà lan tái sinh dầu 6_56761; xà lan tự đổ 6_56762; xà lan tự đẩy 6_56763; xà lan vận tải 6_56764; xà lan vượt biển 6_56765; xà lim giam những người bị kết án tử hình 6_56766; xà mái dọc được nối bằng khớp 6_56767; xà mái dọc kiểu giàn 6_56768; xà mái dọc trung gian 6_56769; xà mái nghiêng phụ 6_56770; xà máy dọc liên tục 6_56771; xà mang guốc hãm 6_56772; xà mũ trụ cầu 6_56773; xà mũ 6_56774; xà mũi gỗ 6_56775; xà nối bằng chốt 6_56776; xà ngang đỡ hầm mỏ 6_56777; xà ngang để cho các vũ nữ balê tập 6_56778; xà ngang dàn 6_56779; xà ngang phân phối 6_56780; xà ngang phụ 6_56781; xà ngang tăng cứng 6_56782; xà ngang trung tâm khung giá chuyển 6_56783; xà nhiều lớp 6_56784; xà phòng để làm sạch và giữ da thú 6_56785; xà phòng bánh 6_56786; xà phòng kali 6_56787; xà phía đuôi tàu 6_56788; xà rông 6_56789; xà rầm 6_56790; xà sống mũi tàu 6_56791; xà trên của khung cửa 6_56792; xà trục càng chính của máy bay 6_56793; xà ván 6_56794; xà vượt đường ray 6_56795; xạ lượng kế kiểu màng mỏng 6_56796; xạ nhiệt kế điện trở 6_56797; xạ nhiệt kế điều hưởng 6_56798; xạ nhiệt kế siêu dẫn 6_56799; xê dịch chổi 6_56800; xa gỡ sợi 6_56801; xđc măng bằng sđc đàn hồi 6_56802; xđc măng không rò 6_56803; xđc măng tự do 6_56804; xe ô tô đuôi cong 6_56805; xe ô tô đua 6_56806; xe ô tô ba bánh;xe mô tô ba bánh 6_56807; xe ô tô có mui bằng kim loại 6_56808; xe ô tô chơi dùng để cho húc nhau 6_56809; xe ô tô chở bom xe ô tô chở chất nổ 6_56810; xe ô tô cứu hỏa 6_56811; xe ô tô hai chỗ ngồi 6_56812; xe ô tô hai tầng 6_56813; xe ô tô kiểu mới nhất 6_56814; xe ô tô nhỏ ba bánh 6_56815; xe ô tô nhỏ 6_56816; xe ô tô rẻ tiền 6_56817; xe ô tô thể thao 6_56818; xe ôm 6_56819; xe ôtô đâm mạnh vào cây 6_56820; xe ôtô chạy điện 6_56821; xe ôtô cho thuê 6_56822; xe ôtô con 6_56823; xe ôtô dẫn động bốn bánh 6_56824; xe ôtô nhỏ 6_56825; xe đơn không người lái 6_56826; xe đào cột 6_56827; xe đạp đặt cố định để luyện tập xe đạp đặt cố định để tập luyện thể dục 6_56828; xe đạp 3 bánh để chở hàng 6_56829; xe đạp bốn bánh 6_56830; xe đạp bốn chỗ ngồi 6_56831; xe đạp biểu diễn được bảo quản kỹ lưỡng 6_56832; xe đạp cổ xưa 6_56833; xe đạp chạy được trên mọi địa hình 6_56834; xe đạp ẩy chân 6_56835; xe đạp gắn máy xe đạp máy 6_56836; xe đạp gấp 6_56837; xe đạp lốp đặc xe đạp bánh đặc 6_56838; xe đạp thường 6_56839; xe đạp trong thành phố 6_56840; xe đa động cơ 6_56841; xe đổ bộ 6_56842; xe đổ liệu trong chân không 6_56843; xe đổ tải bên sườn 6_56844; xe đổ 6_56845; xe đặt đường 6_56846; xe đặt dây dẫn 6_56847; xe đặt máy quay phim 6_56848; xe đầm rung 6_56849; xe độc mã hai bánh 6_56850; xe độc mã nhẹ 6_56851; xe độc mã 6_56852; xe động cơ xăng 6_56853; xe đẩy bằng tay 6_56854; xe đẩy bê tông 6_56855; xe đẩy có càng lái 6_56856; xe đẩy có giá đỡ 6_56857; xe đẩy chở văn thư 6_56858; xe đẩy cuộn ống vòi 6_56859; xe đẩy dùng cho vật nuôi trong nhà 6_56860; xe đẩy dùng khi câu cá 6_56861; xe đẩy hàng có lồng chắn 6_56862; xe đẩy hàng xe đẩy mua hàng trong siêu thị 6_56863; xe đẩy hai bánh 6_56864; xe đẩy kết đông 6_56865; xe đẩy nạp liệu 6_56866; xe đẩy phôi đúc 6_56867; xe đẩy tay để làm sạch xe làm sạch đẩy tay 6_56868; xe đẩy tay dùng cho máy tính 6_56869; xe đẩy tay hai bánh 6_56870; xe đẩy thỏi cán 6_56871; xe đẩy thùng lật 6_56872; xe đẩy thùng rót 6_56873; xe đẩy tự phục vụ 6_56874; xe đi tuần 6_56875; xe được điều khiển 6_56876; xe được hạ thấp khung xe được hạ thấp 6_56877; xe được phđp 6_56878; xe điện bánh hơi 6_56879; xe điện bánh lốp 6_56880; xe điện một bánh tự cân bằng 6_56881; xe điện ngầm dưới sâu 6_56882; xe điện ngầm 6_56883; xe điện tử 6_56884; xe điện trên đường phố 6_56885; xe điện trên không kiểu một cáp 6_56886; xe điện trên không 6_56887; xe điện treo kiểu cầu trục 6_56888; xe đo ghi đường 6_56889; xe để giao hàng 6_56890; xe để kế tinh mỡ 6_56891; xe để tháo phụ tùng 6_56892; xe đệm khí có dẫn hướng 6_56893; xe đệm khí chạy trên đường ray 6_56894; xe đệm khí kiểu khí động 6_56895; xe đệm khí kiểu khí tĩnh học 6_56896; xe đệm khí 6_56897; xe đò nhỏ 6_56898; xe địa hình 6_56899; xe định hình 6_56900; xe 2 cửa 6_56901; xe 2 trục thiết kế 6_56902; xe 3 bánh 6_56903; xe 5 cửa 6_56904; xe an toàn 6_56905; xe bán cà phê rong 6_56906; xe bán sữa lưu động 6_56907; xe bánh hơi 6_56908; xe bánh trượt 6_56909; xe bơm nhiên liệu và dầu mỡ 6_56910; xe bảo dưỡng 6_56911; xe bắc thang trèo 6_56912; xe bắn mìn 6_56913; xe ba bánh có mái tròn trong suốt 6_56914; xe ba bánh cho trẻ sơ sinh 6_56915; xe ba bánh giao hàng 6_56916; xe ba bánh tự động 6_56917; xe ba chỗ ngồi 6_56918; xe ba cửa 6_56919; xe ba gác lật ngược 6_56920; xe ba gác 6_56921; xe ba góc 6_56922; xe ba hộp 6_56923; xe ba ngựa đóng hàng dọc 6_56924; xe bón phân 6_56925; xe bồn 6_56926; xe bốc dỡ 6_56927; xe bốc xếp hành lý 6_56928; xe bốn bánh đẩy tay 6_56929; xe bốn chỗ ngồi 6_56930; xe búyt đi đường dài 6_56931; xe búyt chỉ có một tầng 6_56932; xe búyt nhỏ 6_56933; xe bò lún xuống bùn 6_56934; xe bị đụng 6_56935; xe bị chúi đuôi 6_56936; xe bị sa lầy 6_56937; xe bưu điện 6_56938; xe buýt đầu nhỏ 6_56939; xe buýt động cơ ram 6_56940; xe buýt đường dài 6_56941; xe buýt điezen 6_56942; xe buýt có ghế dài đi chơi xe buýt ghế dài đi chơi 6_56943; xe buýt chạy đường dài 6_56944; xe buýt chạy đường ngắn xe buýt chạy tuyến đường ngắn 6_56945; xe buýt chạy đường ray 6_56946; xe buýt chạy điêzen xe buýt điêzen 6_56947; xe buýt chạy điện điêzen 6_56948; xe buýt chạy điện xăng 6_56949; xe buýt chạy acquy 6_56950; xe buýt chạy dây cáp 6_56951; xe buýt chở học sinh ô tô đưa đón học sinh 6_56952; xe buýt chở thư xe buýt kết hợp chở thư xe khách chở thư xe khách kết hợp chở thư 6_56953; xe buýt du lịch 6_56954; xe buýt hạng rẻ tiền 6_56955; xe buýt hai khoang 6_56956; xe buýt hai tầng 6_56957; xe buýt lắp động cơ dưới sàn 6_56958; xe buýt lai 6_56959; xe buýt loại lớn 6_56960; xe buýt một tầng 6_56961; xe buýt ngoại ô 6_56962; xe buýt phục vụ tham quan 6_56963; xe buýt tua bin khí 6_56964; xe cán đường 6_56965; xe cáp chuyên dụng 6_56966; xe công ten nơ xe công te nơ 6_56967; xe công ty 6_56968; xe cân chuẩn cân đường sắt 6_56969; xe cơ quan 6_56970; xe cà tàng xe tồng tộc 6_56971; xe cạo ủi 6_56972; xe cắm trại có hộp khung 6_56973; xe có động cơ 6_56974; xe có 8 máy 6_56975; xe có băng chuyền 6_56976; xe có bánh xích 6_56977; xe có cốp xe 6_56978; xe có giá treo con lắc 6_56979; xe có máy lạnh 6_56980; xe có mui che 6_56981; xe có ngăn riêng xếp hành lý 6_56982; xe có số lượng bánh xe cụ thể 6_56983; xe có thùng giữa thấp 6_56984; xe có thùng tự đổ 6_56985; xe có thùng vát một đầu để dễ đổ hàng xuống 6_56986; xe cổ điển 6_56987; xe cao cấp 6_56988; xe cầu trước chủ động 6_56989; xe cộ đồ chơi điều khiển từ xa 6_56990; xe cộ đồ chơi 6_56991; xe cộ điều khiển từ xa 6_56992; xe cộ chạy điện phương tiện giao thông chạy điện 6_56993; xe cộ chạy trên đệm khí 6_56994; xe cấp nước 6_56995; xe cẩu chất hàng phía trước 6_56996; xe cẩu kđo 6_56997; xe cẩu sửa chữa điện 6_56998; xe cẩu 6_56999; xe chữa cháy phun vào đám cháy 6_57000; xe chạy động cơ nổ 6_57001; xe chạy điện acquy 6_57002; xe chạy điện kiểu hỗn hợp 6_57003; xe chạy điện thành phố 6_57004; xe chạy điện và ga xe chạy điện ga xe chạy hỗn hợp điện và ga xe chạy hỗn hợp điện ga 6_57005; xe chạy điện 6_57006; xe chạy bằng acquy 6_57007; xe chạy bằng khí thiên nhiên 6_57008; xe chạy bằng lốp hơi 6_57009; xe chạy bằng máy trên tuyết và băng 6_57010; xe chạy các địa hình 6_57011; xe chạy cáp treo 6_57012; xe chạy cắt địa hình 6_57013; xe chạy giữa các quận 6_57014; xe chạy giữa hai thành phố 6_57015; xe chạy trên đường ray 6_57016; xe chạy trên đệm từ trường 6_57017; xe chạy vùng lầy 6_57018; xe chạy xăng 6_57019; xe chạy xích lăn 6_57020; xe chạy xích 6_57021; xe chó 6_57022; xe chở đá có kđt bán 6_57023; xe chở đất 6_57024; xe chở bình 6_57025; xe chở bơ xuất xưởng 6_57026; xe chở bê tông 6_57027; xe chở bê tông tươi 6_57028; xe chở cáng thương 6_57029; xe chở cồng kềnh 6_57030; xe chở chất hàng 6_57031; xe chở chất nổ 6_57032; xe chở con lăn 6_57033; xe chở dạ dày 6_57034; xe chở dầu 6_57035; xe chở ống 6_57036; xe chở gang lỏng 6_57037; xe chở gỗ súc 6_57038; xe chở gỗ 6_57039; xe chở gia vị 6_57040; xe chở giò treo 6_57041; xe chở hàng chạy điện 6_57042; xe chở hàng hóa 6_57043; xe chở hành khách 6_57044; xe chở khách công cộng chạy điện 6_57045; xe chở khuôn đá 6_57046; xe chở pa nen có khung 6_57047; xe chở pa nen 6_57048; xe chở pháo dã chiến 6_57049; xe chở pháo 6_57050; xe chở phân bón 6_57051; xe chở phân 6_57052; xe chở quặng ở mỏ 6_57053; xe chở rác 6_57054; xe chở sản phẩm quy định trong năm 6_57055; xe chở tấm 6_57056; xe chở thỏi giò 6_57057; xe chở thỏi 6_57058; xe chở thức ăn và bếp lò 6_57059; xe chở thịt ướp 6_57060; xe chở trên sàn 6_57061; xe chở ván khuôn 6_57062; xe chở và trộn thuốc nổ khô 6_57063; xe chở xương thủ 6_57064; xe chở xương 6_57065; xe chở xi măng 6_57066; xe chở xỉ 6_57067; xe chất tải bánh xích 6_57068; xe chất tuyết 6_57069; xe chợ 6_57070; xe chuyển đất 6_57071; xe của người sưu tập 6_57072; xe của phân xưởng sản xuất dầu 6_57073; xe của sĩ quan chỉ huy xe chỉ huy 6_57074; xe cũi đẩy 6_57075; xe contenơ chở rác 6_57076; xe cút kít đẩy tay 6_57077; xe cút kít có thân xe lật được 6_57078; xe cút kít chở vữa 6_57079; xe cứu hộ giao thông 6_57080; xe cứu viện 6_57081; xe dã ngoại 6_57082; xe dọn trà 6_57083; xe dọn tuyết đường bộ 6_57084; xe dọn tuyết guồng xoắn rôto 6_57085; xe dọn tuyết kiểu chổi 6_57086; xe dọn tuyết kiểu phay rôto 6_57087; xe dọn tuyết kiểu rôto 6_57088; xe dao máy tiện 6_57089; xe dao sau 6_57090; xe dao tiện mặt cầu 6_57091; xe dao tiếp liệu 6_57092; xe dẫn động 6_57093; xe dẫn điện 6_57094; xe di chuyển máy quay phim 6_57095; xe dỡ hàng phía thành bên 6_57096; xe dỡ liệu 6_57097; xe dỡ nghiêng tự động 6_57098; xe dùng chung 6_57099; xe du lịch 6_57100; xe gàu ngoạm 6_57101; xe gạt tuyết 6_57102; xe gắn động cơ được cải tiến để có thêm công suất và tốc độ cao hơ 6_57103; xe gắn động cơ được cải tiến để có thêm công suất và tốc độ cao hơn 6_57104; xe gắn máy 6_57105; xe gồng 6_57106; xe gầu để đưa sản phẩm vào lò 6_57107; xe giải trí 6_57108; xe giết súc vật đa dạng 6_57109; xe giết súc vật trên sàn 6_57110; xe goòng đạp chân goòng đạp chân 6_57111; xe goòng đường sắt loại lớn goòng đường sắt loại lớn 6_57112; xe goòng điện 6_57113; xe goòng bốn bánh 6_57114; xe goòng chở ống 6_57115; xe goòng chở quặng 6_57116; xe goòng chở than 6_57117; xe goòng hầm mỏ 6_57118; xe goòng nhỏ 6_57119; xe hơi bọc thđp 6_57120; xe hơi có trang bị máy ra đi ô để liên lạc 6_57121; xe hơi cổ 6_57122; xe hơi chở khách và hàng hóa 6_57123; xe hơi chế tạo trước 1961 6_57124; xe hơi cũ nát 6_57125; xe hơi cũ 6_57126; xe hơi nguyên mẫu 6_57127; xe hơi nhỏ 6_57128; xe hơi sản xuất hàng loạt 6_57129; xe hơi 6_57130; xe hàng nhỏ mui trần 6_57131; xe hàng trần 6_57132; xe hành lý 6_57133; xe hai bánh có mui 6_57134; xe hai bánh 6_57135; xe hai cầu 6_57136; xe hai chỗ 6_57137; xe hai cửa 6_57138; xe hai hộp 6_57139; xe hai ngựa thắng con trước con sau 6_57140; xe hai ngựa 6_57141; xe hỏng 6_57142; xe hao xăng 6_57143; xe hẩy chân 6_57144; xe hút bùn 6_57145; xe hút chân không 6_57146; xe hết hạn sử dụng 6_57147; xe hòm 6_57148; xe jip cứu thương 6_57149; xe jíp 6_57150; xe kđo điezen 6_57151; xe kđo có hai thành dốc 6_57152; xe kđo có thùng quay lật được 6_57153; xe kđo cột 6_57154; xe kđo máy bay 6_57155; xe kđo móc có khung lật 6_57156; xe kđo moóc chạy điện 6_57157; xe kđo moóc chở ống 6_57158; xe kđo moóc 6_57159; xe kđo nhỏ 6_57160; xe kđo ủi đất 6_57161; xe kđo nửa bánh xích 6_57162; xe kđo sợi 6_57163; xe kđo tay xe tay 6_57164; xe kđo trên bánh xích 6_57165; xe kđo trên bàn xích 6_57166; xe kđo xi tđc 6_57167; xe kđo 6_57168; xe khách đường dài 6_57169; xe khách hai tầng 6_57170; xe khách 6_57171; xe không ô nhiễm 6_57172; xe khoan ở mỏ 6_57173; xe khoan kiểu 3 bánh 6_57174; xe khoan 6_57175; xe khuấy 6_57176; xe kiểm tra đầu đại gia súc 6_57177; xe kiểm tra cầu đường 6_57178; xe kiểm tra cầu 6_57179; xe kiểm tra khổ giới hạn 6_57180; xe kiểm tra khuyết tật ray 6_57181; xe kiểm tra tải trọng cầu 6_57182; xe lăn đá trải đường 6_57183; xe lăn của người tàn tật 6_57184; xe lăn dùng cho người tàn tật 6_57185; xe lô 6_57186; xe lương thảo 6_57187; xe làm đường 6_57188; xe làm lạnh thịt chim 6_57189; xe làm lạnh 6_57190; xe lặn 6_57191; xe lan đô nhỏ xe len đô nhỏ 6_57192; xe len đô 6_57193; xe lật 3 phía 6_57194; xe lật ở phía sau 6_57195; xe lật về hai phía 6_57196; xe lấy nước thải không bơm hút 6_57197; xe loại tiện nghi 6_57198; xe lửa đáng lẽ phải đến và phải đến từ lâu rồi 6_57199; xe lửa đưa thư 6_57200; xe lửa đến quá chậm 6_57201; xe lửa bọc thđp 6_57202; xe lửa có hành lang thông từ đầu đến cuối 6_57203; xe lửa chạy đường ngắn 6_57204; xe lửa chở cá tươi 6_57205; xe lửa chở khách vừa chở hàng 6_57206; xe lửa chuyển bưu phẩm 6_57207; xe lửa cứu thương 6_57208; xe lửa diện 6_57209; xe lửa hai đầu máy 6_57210; xe lửa hướng đi xuống 6_57211; xe lửa phải đến vào lúc hai giờ 6_57212; xe lửa quá giờ rồi mà chưa đến 6_57213; xe lửa tốc hành chuyên chở hàng hoá 6_57214; xe lửa thường 6_57215; xe lửa thuê bao công ten nơ xe lửa thuê bao công te nơ 6_57216; xe lửa thuê bao 6_57217; xe lu bánh hơi 6_57218; xe lu bánh nhẵn 6_57219; xe lu có bánh lăn trơn 6_57220; xe lu chạy bằng hơi nước 6_57221; xe lu dạng máy kđo 6_57222; xe lu lăn đường xe lu nđn đường 6_57223; xe lu nhiều bánh hơi 6_57224; xe lu rung tiếp đôi 6_57225; xe lu tiếp đôi 6_57226; xe máy có bàn đạp và một động cơ chạy bằng xăng 6_57227; xe máy chạy trên tuyết 6_57228; xe máy dầu 6_57229; xe máy 6_57230; xe mô tô bánh nhỏ 6_57231; xe mô tô hạng nhẹ xe môtô hạng nhẹ 6_57232; xe môtô đi mọi địa hình 6_57233; xe mài ray với bánh mài quay tròn 6_57234; xe móc hậu 3/4 xe móc hậu ba phần tư 6_57235; xe móc kđo xe có móc kđo xe có các phần nối nhau bằng khớp 6_57236; xe móc tự đổ 6_57237; xe mọi địa hình 6_57238; xe mang thư 6_57239; xe móoc dùng như nhà xe nhà di động 6_57240; xe mở hông 6_57241; xe một khoang 6_57242; xe một ngựa 6_57243; xe mẫu 6_57244; xe mini buýt trần cao 6_57245; xe moóc do máy kđo 6_57246; xe moóc lật phía sau 6_57247; xe moóc 6_57248; xe mui trần 5 chỗ 6_57249; xe mui xếp 6_57250; xe năm cửa loại tốt 6_57251; xe nâng điều khiển thủ công 6_57252; xe nâng chuyển 6_57253; xe nâng hàng chạy điện 6_57254; xe nâng 6_57255; xe nổ máy 6_57256; xe ngựa đỗ lại ở truớc cửa 6_57257; xe ngựa bốn bánh mui trần 6_57258; xe ngựa có mui bốn bánh hai chỗ ngồi 6_57259; xe ngựa chạy lên đến tận cổng 6_57260; xe ngựa chở thư 6_57261; xe ngựa chỉ dùng trong các nghi lễ cổ truyền của anh 6_57262; xe ngựa hành khách có chỗ ngủ 6_57263; xe ngựa hai con kđo 6_57264; xe ngựa không mui 6_57265; xe ngựa kín bốn bánh có bốn chỗ ngồi và cửa kiếng 6_57266; xe ngựa nhẹ bốn bánh 6_57267; xe ngựa trần hai chỗ ngồi 6_57268; xe ngựa 6_57269; xe nhỏ tiết kiệm năng lượng thích hợp để chạy trong môi trường đông nghịt của thành phố 6_57270; xe nhấc hàng 6_57271; xe nhập hàng 6_57272; xe nhẹ hai bánh do một con ngựa kđo 6_57273; xe ủi đất có thiết bị thay đổi 6_57274; xe nước 6_57275; xe phát hiện khuyết tật ray 6_57276; xe phục vụ giải trí 6_57277; xe phục vụ 6_57278; xe quảng cáo phim chiếu bóng 6_57279; xe quay phim 6_57280; xe quđt đường 6_57281; xe quđt dọn đường phố 6_57282; xe quấn cáp 6_57283; xe rơ moóc 6_57284; xe rơmoóc gầm thấp 6_57285; xe rải đá răm 6_57286; xe rải bê tông và hoàn thiện mặt đường bê tông 6_57287; xe rải balat 6_57288; xe rải nhựa đường 6_57289; xe ray tốc độ siêu cao 6_57290; xe ray 6_57291; xe rờ mooc đáy phẳng 6_57292; xe rộng rãi 6_57293; xe ret 6_57294; xe rùa đốt trong 6_57295; xe rùa điện 6_57296; xe rùa cẩu 6_57297; xe rùa chở đất 6_57298; xe rùa chở hàng 6_57299; xe rùa hai cầu có thùng lật 6_57300; xe rùa 6_57301; xe riêng 6_57302; xe rửa giăm bông sau khi cho muối 6_57303; xe sàn chở pa nen 6_57304; xe scooter tự cân bằng 6_57305; xe scutơ bốn bánh 6_57306; xe sitec 6_57307; xe sửa chữa 6_57308; xe sửa lại để đua 6_57309; xe súc vật kđo 6_57310; xe song mã hai bánh 6_57311; xe tăng loại nặng 6_57312; xe tăng nhẹ 6_57313; xe tăng 6_57314; xe tân trang lại 6_57315; xe tải đường dài 6_57316; xe tải 6 bánh 6_57317; xe tải bánh thấp 6_57318; xe tải bọc thđp 6_57319; xe tải bị tai nạn 6_57320; xe tải công nghiệp 6_57321; xe tải công ten nơ xe tải công te nơ 6_57322; xe tải có động cơ mạnh 6_57323; xe tải có dàn nâng thân 6_57324; xe tải có kết hợp cần cẩu 6_57325; xe tải có máy trộn 6_57326; xe tải có xe moóc 6_57327; xe tải cabin trên 6_57328; xe tải chạy điện 6_57329; xe tải chở hành lý hoặc người 6_57330; xe tải chở quặng 6_57331; xe tải chuyên dùng dọn nhà 6_57332; xe tải cỡ lớn 6_57333; xe tải dọn mặt đường 6_57334; xe tải dùng để giao hàng 6_57335; xe tải dùng trong xây dựng 6_57336; xe tải dung tích lớn 6_57337; xe tải hàng hóa 6_57338; xe tải hạng nặng nhiều trục 6_57339; xe tải hạng nặng 6_57340; xe tải hạng nhẹ 6_57341; xe tải kđo rơ mooc 6_57342; xe tải kđo 6_57343; xe tải kiểu sàn 6_57344; xe tải lạnh kiểu cơ 6_57345; xe tải lạnh 6_57346; xe tải lớn có mui 6_57347; xe tải lớn 6_57348; xe tải mang máy trộn 6_57349; xe tải nâng bằng điện 6_57350; xe tải nâng chuyển 6_57351; xe tải nặng 6_57352; xe tải nhỏ kín để đi giao hàng.. 6_57353; xe tải nhặt rác 6_57354; xe tải phục vụ mỏ 6_57355; xe tải quảng cáo có gắn loa phóng thanh 6_57356; xe tải sản thấp xe chở hàng có sàn xe thấp xe chở có sàn xe thấp 6_57357; xe tải sửa kẹt 6_57358; xe tải thùng lật 6_57359; xe tải thiết kế 6_57360; xe tải thu nhận 6_57361; xe tải tưới đường 6_57362; xe tải tiền mặt 6_57363; xe tải trọng nặng 6_57364; xe tải trở nitroglyxerin 6_57365; xe tải trút hàng hai phía 6_57366; xe tải xếp dỡ hàng 6_57367; xe tải 6_57368; xe tắc xi đang đi lòng vòng kiếm khách xe tắc xi đang đi chậm kiếm khách 6_57369; xe tắc xi chạy chậm để kiếm khách 6_57370; xe tang 6_57371; xe tay ga 6_57372; xe tay lái nghịch 6_57373; xe tđc đẳng nhiệt 6_57374; xe tđc 6_57375; xe tốc độ giả định cao 6_57376; xe tời chai sữa 6_57377; xe tập lái 6_57378; xe thư xe chở thư 6_57379; xe thám hiểm 6_57380; xe tháo tải sang bên 6_57381; xe thô sơ do súc vật kđo 6_57382; xe thô sơ 6_57383; xe thông dụng 6_57384; xe thành cao 6_57385; xe thùng ba bánh 6_57386; xe thùng chở rác 6_57387; xe thiết bị rađiô 6_57388; xe thiết kế 6_57389; xe thử nghiệm cáp 6_57390; xe thí nghiệm an toàn 6_57391; xe thí nghiệm cáp 6_57392; xe thí nghiệm 6_57393; xe tiêu chuẩn 6_57394; xe tưới nước đường phố 6_57395; xe tưới nước nhỏ 6_57396; xe trải dây 6_57397; xe trải nhựa 6_57398; xe trạm địa chấn 6_57399; xe trộn bê tông 6_57400; xe trộn bê tông 6_57401; xe trộn và chuyên chở 6_57402; xe treo bằng lực hút 6_57403; xe treo 6_57404; xe triển lãm 6_57405; xe trượt băng có một chỗ ngồi 6_57406; xe trượt chạy trên đường 6_57407; xe trượt tuyết cho hai người xe trượt tuyết đôi 6_57408; xe trượt tuyết do chó kđo 6_57409; xe trượt vận chuyển ngắn 6_57410; xe trục tời 6_57411; xe trút đá 6_57412; xe truyền hình lưu động 6_57413; xe truyền số 6_57414; xe tự đổ 6_57415; xe tự dỡ tải 6_57416; xe tự lắp 6_57417; xe tự xả hàng 6_57418; xe tuần tiễu dùng vô tuyến 6_57419; xe vào bộ nhớ 6_57420; xe vào lại 6_57421; xe vận chuyển 6_57422; xe vận tải bọc thđp 6_57423; xe vận tải nhỏ 6_57424; xe vận tải nhẹ 6_57425; xe việt dã 6_57426; xe vụn 6_57427; xe xi tđc cách nhiệt 6_57428; xe xi tđc chở dầu 6_57429; xe xi tđc 6_57430; xe xếp dỡ hàng 6_57431; xe xếp dỡ 6_57432; xe xtanôp 6_57433; xe xích đào cột 6_57434; xe xích bọc sắt xe xích sắt đạn bắn không thủng 6_57435; xe xích kđo pháo 6_57436; xe xích 6_57437; xẻ cửa tay 6_57438; xi lô đáy phẳng 6_57439; xi lô đựng gạo 6_57440; xi lô đựng tro bay 6_57441; xi lô bằng thđp 6_57442; xi lô bảo quản 6_57443; xi lô bê tông cốt sắt 6_57444; xi lô bê tông ứng suất trước 6_57445; xi lô công nghiệp 6_57446; xi lô chứa lúa mì xi lô đựng lúa mì xilô chứa lúa mì xilô đựng lúa mì 6_57447; xi lô chứa ngũ cốc 6_57448; xi lô chứa rơm rạ 6_57449; xi lô chứa thóc 6_57450; xi lô dự phòng 6_57451; xi lô dung tích lớn 6_57452; xi lô nông nghiệp xilô nông nghiệp 6_57453; xi lô trộn nguyên liệu 6_57454; xi lô tự điều hòa không khí 6_57455; xi lô xi măng 6_57456; xi lanh đôi 6_57457; xi lanh đơn 6_57458; xi lanh động cơ 6_57459; xi lanh điều khiển lật 6_57460; xi lanh đo bánh răng 6_57461; xi lanh đo 6_57462; xi lanh đúc đôi 6_57463; xi lanh đúc liền khối 6_57464; xi lanh búa hơi 6_57465; xi lanh có bộ ghi 6_57466; xi lanh có lắp hơi ở bên 6_57467; xi lanh có ngạnh 6_57468; xi lanh cao áp 6_57469; xi lanh chữ v 6_57470; xi lanh chính có phanh 6_57471; xi lanh cụt 6_57472; xi lanh dùng cho máy móc 6_57473; xi lanh ống bơm 6_57474; xi lanh ống lồng 6_57475; xi lanh giảm chấn càng trước 6_57476; xi lanh giảm nhiệt bằng nước 6_57477; xi lanh hãm 6_57478; xi lanh kđp 6_57479; xi lanh kim loại 6_57480; xi lanh kiểu phanh giảm áp 6_57481; xi lanh lắng 6_57482; xi lanh lọc 6_57483; xi lanh máy trộn 6_57484; xi lanh mg 6_57485; xi lanh nâng cần trục 6_57486; xi lanh nguội bằng nước 6_57487; xi lanh nung 6_57488; xi lanh phát lực đo chân không 6_57489; xi lanh phát lực 6_57490; xi lanh phanh chính càng máy bay 6_57491; xi lanh phanh chính 6_57492; xi lanh quạt gió 6_57493; xi lanh rỗng 6_57494; xi lanh tác dụng thủy lực 6_57495; xi lanh thành mỏng 6_57496; xi lanh thẳng hàng 6_57497; xi lanh thủy khí 6_57498; xi lanh tiêu chuẩn 6_57499; xi lanh trượt 6_57500; xi lanh tua bin 6_57501; xi lanh van trượt 6_57502; xi lanh về 6_57503; xi măng cứng trong nước 6_57504; xẻ nhiều nhánh 6_57505; xi phông đảo ngược kiểu nhiều ống 6_57506; xi phông điều chỉnh 6_57507; xi phông cân bằng 6_57508; xi phông chữ p 6_57509; xi phông chữ s 6_57510; xi phông chặn khí 6_57511; xi phông dạng cái chuông 6_57512; xi phông ở sân 6_57513; xi phông giữ nước 6_57514; xi phông kiểu cái chai 6_57515; xi phông kiểu rơi trực tiếp 6_57516; xi phông lộn ngược 6_57517; xi phông nằm ngang 6_57518; xi phông ngược 6_57519; xi phông nhiệt 6_57520; xi phông tiêu nước 6_57521; xi phông tự động 6_57522; xi phông ống xi phông 6_57523; xi tđc đơn phun nước 6_57524; xi tđc đựng nước 6_57525; xi tđc bằng cao su 6_57526; xi tđc chôn ngầm 6_57527; xi tđc chở dầu 6_57528; xi tđc chứa dầu 6_57529; xi tđc chứa và đun nóng bitum 6_57530; xi tđc kđp phun nước 6_57531; xi tđc mức trung bình 6_57532; xi tđc phun nước 6_57533; xi tec có mức cao trung bình 6_57534; xi tec phun nước tự động 6_57535; xi tec vòi phun đơn 6_57536; xẻ ván 6_57537; xiên đâm cá 6_57538; xiên lấy mẫu hạt 6_57539; xiên lấy mẫu trong bao 6_57540; xiên lấy mẫu 6_57541; xiên thịt để nướng trong lò quay 6_57542; xilanh có lót 6_57543; xẻng đào gầu ngược 6_57544; xẻng đào hầm xẻng đào hào 6_57545; xẻng đào 6_57546; xẻng đẩy ba lát 6_57547; xẻng điện 6_57548; xẻng có mũi nhọn 6_57549; xẻng hình tam giác 6_57550; xẻng hơi 6_57551; xẻng rung 6_57552; xẻng thợ mỏ 6_57553; xẻng trở cá xẻng đảo cá xẻng lật mặt cá 6_57554; xẻng xúc bánh mì vào lò xẻng cho bánh mì vào lò 6_57555; xẻng xúc bằng tay 6_57556; xẻng xúc lúa 6_57557; xẻng xúc lửa 6_57558; xẻng xúc máy đào 6_57559; xẻng xúc mạch nha 6_57560; xẻng xúc tiền xu 6_57561; xẻng xúc tuyết 6_57562; xoáy kế 6_57563; xoáy nước 6_57564; xúc giác kế 6_57565; xúc xắc hột xúc xắc quân xúc xắc 6_57566; xúc xích đậm gia vị 6_57567; xúc xích cay 6_57568; xúc xích hành do thái 6_57569; xúc xích lớn tự làm 6_57570; xúc xích nóng kẹp vào bánh mì 6_57571; xúc xích phủ lớp bột ngô 6_57572; xoong hứng mỡ thịt quay 6_57573; xoong nhỏ chảo nhỏ 6_57574; xu páp có chất natri làm nguội 6_57575; xu páp tĩnh nhiệt 6_57576; xu páp xả hơi đp 6_57577; xu páp xả xu páp thoát 6_57578; xuồng đổ bộ 6_57579; xuồng buồm 6_57580; xuồng cánh lướt trên mặt nước 6_57581; xuồng có thể bơm phồng 6_57582; xuồng caiac 6_57583; xuồng chỉ huy xuồng của ban chỉ huy 6_57584; xuồng cứu nạn 6_57585; xuồng cứu sinh gấp xếp lại được 6_57586; xuồng dẫn đường 6_57587; xuồng du lịch 6_57588; xuồng gấp dược 6_57589; xuồng hoa tiêu 6_57590; xuồng lạnh 6_57591; xuồng lớn: tàu sà lúp 6_57592; xuồng lướt 6_57593; xuồng máy điều khiển từ xa 6_57594; xuồng máy cứu sinh 6_57595; xuồng máy 6_57596; xuồng trên tàu 6_57597; xuồng y tế 6_57598; xuồng 6_57599; xung kế 6_57600; xy lanh có chốt định vị 6_57601; xy lanh có xupáp treo 6_57602; xy lanh chính 6_57603; xy lanh con 6_57604; xy lanh khối 6_57605; xy lanh máy nđn 6_57606; xy lanh nâng hạ 6_57607; xy lanh nạp môi chất lạnh 6_57608; xy lanh nđn không khí 6_57609; xy lanh nđn 6_57610; xy lanh phụ 6_57611; xy lanh thắng cái 6_57612; xy lanh thắng con 6_57613; xy lanh thủy lực 6_57614; xy lanh vận hành 6_57615; xích ô tô 6_57616; xích đôi 6_57617; xích đơn 6_57618; xích đào 6_57619; xích đạo khí áp kế 6_57620; xích động học 6_57621; xích đẩy goòng 6_57622; xích đỉnh dẹt 6_57623; xích định cỡ 6_57624; xích an toàn của bộ truyền nhún 6_57625; xích an toàn 6_57626; xích băng chuyền 6_57627; xích bằng kim loại dùng cho gia súc 6_57628; xích bằng kim loại 6_57629; xích bản lề mắt phẳng 6_57630; xích buộc 6_57631; xích căng 6_57632; xích có khung 6_57633; xích có mắt 6_57634; xích cẩu 6_57635; xích chữ in 6_57636; xích chữ 6_57637; xích chống trơn trượt cho xe cộ xích chống trượt cho xe cộ 6_57638; xích chốt mắt phẳng 6_57639; xích chốt 6_57640; xích chuyền chai lọ 6_57641; xích chuyển mạch 6_57642; xích chuyền tải 6_57643; xích của máy nạo 6_57644; xích con lăn 6_57645; xích dẫn động bằng trục cam 6_57646; xích ống 6_57647; xích gall 6_57648; xích gầu múc xích gầu 6_57649; xích gầu trục 6_57650; xích ghi lò 6_57651; xích giữ lái tàu khỏi quay 6_57652; xích hữu hạn 6_57653; xích hàn 6_57654; xích hãm tay 6_57655; xích hạt chuỗi 6_57656; xích hội xung 6_57657; xích kđo tay 6_57658; xích không trượt 6_57659; xích khuyên 6_57660; xích kiểm tra lực 6_57661; xích kiểu răng 6_57662; xích lăn định thời 6_57663; xích lăn có ống lót 6_57664; xích lăn 6_57665; xích lái 6_57666; xích lò nướng bánh mì 6_57667; xích máy xúc 6_57668; xích máy 6_57669; xích mắt ôvan 6_57670; xích mắt chđo 6_57671; xích mắt dài 6_57672; xích mắt hở 6_57673; xích mắt phẳng có thanh giằng 6_57674; xích mắt thẳng 6_57675; xích mắt tròn 6_57676; xích móc cẩu 6_57677; xích móc 6_57678; xích macop 6_57679; xích mặt tròn 6_57680; xích mang ký tự in 6_57681; xích marcop 6_57682; xích nối 6_57683; xích ngăn trượt 6_57684; xích nhiều dãy 6_57685; xích nhiều khâu 6_57686; xích quay vòng 6_57687; xích renold 6_57688; xích sáng bóng 6_57689; xích tán 6_57690; xích tay khóa tay 6_57691; xích tập hợp 6_57692; xích thuộc gia súc 6_57693; xích toàn thđp 6_57694; xích treo trong hầm kết đông 6_57695; xích trượt 6_57696; xích trục 6_57697; xích truyền động chính 6_57698; xích truyền lực 6_57699; xích vấu 6_57700; xích vòng phẳng 6_57701; xích xe đạp 6_57702; xích xe máy 6_57703; xích xoắn vít 6_57704; xích xoắn 6_57705; xích 6_57706; xyclon làm nguội 6_57707; y phục sang trọng quần áo sang trọng 6_57708; yên ba la? 6_57709; yên cương yên cương ngựa 6_57710; yên ngựa bằng nỉ không có khung kim loại 6_57711; yên ngựa 6_57712; yên thồ 6_57713; yên xe đạp 6_57714; yên xe máy 6_57715; yếm dãi của trẻ em bằng giấy 6_57716; yếm tạp dề phần trên của cái tạp dề 6_57717; nhà đồn điền 6_57718; nhà ấp trứng xưởng ấp trứng 6_57719; hàng từ chối nhận 7_1; ánh á kim 7_2; ánh đất 7_3; ánh đèn sáng 7_4; ánh khảm 7_5; ánh mờ 7_6; ánh mỡ bóng mỡ 7_7; ánh mỡ 7_8; ánh nhựa 7_9; ánh sáng đồng đều 7_10; ánh sáng đen 7_11; ánh sáng đèn nến 7_12; ánh sáng đèn nung sáng 7_13; ánh sáng đèn ánh sáng nhân tạo 7_14; ánh sáng đứt đoạn 7_15; ánh sáng đuốc 7_16; ánh sáng bơm 7_17; ánh sáng bức xạ 7_18; ánh sáng cerenkov 7_19; ánh sáng chói lọi 7_20; ánh sáng chói mắt 7_21; ánh sáng chói ánh sáng cực kỳ mạnh 7_22; ánh sáng chọn ánh sáng hoạt nghiệm 7_23; ánh sáng chính 7_24; ánh sáng cứng 7_25; ánh sáng cực kỳ mạnh 7_26; ánh sáng cực tím 7_27; ánh sáng dịu 7_28; ánh sáng gián tiếp 7_29; ánh sáng giao thông 7_30; ánh sáng hồ quang 7_31; ánh sáng hồng ngoại 7_32; ánh sáng hỗn hợp 7_33; ánh sáng không kết hợp ánh sáng không phù hợp 7_34; ánh sáng khuếch tán 7_35; ánh sáng kiến trúc 7_36; ánh sáng kết hợp ánh sáng phù hợp 7_37; ánh sáng làm chuẩn 7_38; ánh sáng làm mệt mắt 7_39; ánh sáng lạnh 7_40; ánh sáng lóa ánh sáng loé lên 7_41; ánh sáng lóe 7_42; ánh sáng mạnh 7_43; ánh sáng mặt trời chói lọi 7_44; ánh sáng mặt trời 7_45; ánh sáng mờ đục 7_46; ánh sáng nê ông 7_47; ánh sáng nhìn thấy 7_48; ánh sáng nhiều màu sắc 7_49; ánh sáng nền 7_50; ánh sáng nến 7_51; ánh sáng phân cực phẳng 7_52; ánh sáng phương bắc 7_53; ánh sáng phản chiếu ánh sáng phản xạ 7_54; ánh sáng phóng xạ 7_55; ánh sáng phụ 7_56; ánh sáng quang hóa 7_57; ánh sáng tạp sắc 7_58; ánh sáng tầng hầm 7_59; ánh sáng tới 7_60; ánh sáng tử ngoại 7_61; ánh sáng trắng 7_62; ánh sáng trên 7_63; ánh sáng trực tiếp 7_64; ánh sáng truy tầm 7_65; ánh sáng truyền qua 7_66; ánh sáng vô sắc 7_67; ánh sáng vào 7_68; ánh sáng yếu 7_69; ánh sáng 7_70; ánh tơ 7_71; ánh thủy tinh 7_72; ánh trăng 7_73; ánh xà cừ 7_74; âm ổn định 7_75; âm báo nghe xen 7_76; âm cố định 7_77; âm hưởng hướng dẫn 7_78; âm kép 7_79; âm không khí 7_80; âm liên tục 7_81; âm lượng chung 7_82; âm lượng dưới 7_83; âm lượng khuếch tán 7_84; âm lượng loa 7_85; âm lượng tiếng nói 7_86; âm lượng tử 7_87; âm lượng xuyên âm 7_88; âm môi đóng âm môi khép âm do hai môi nhập lại phát ra 7_89; âm mũi 7_90; âm nghèo 7_91; âm ngụy trang 7_92; âm nguyên âm 7_93; âm nguyên 7_94; âm nhạc điện tử 7_95; âm nhạc cụ thể 7_96; âm nhạc ủy mị 7_97; âm nhạc rẻ tiền 7_98; âm nhạc soạn cho nhạc khí 7_99; âm nhạc thư viện 7_100; âm nhạc tiêu đề 7_101; âm nhạc 7_102; âm quay số 7_103; âm sắc 7_104; âm sớm 7_105; âm tán xạ 7_106; âm tán 7_107; âm tắc thanh hầu 7_108; âm tần nghịch 7_109; âm thành phần 7_110; âm tham chiếu 7_111; âm thanh đi kèm theo 7_112; âm thanh cảnh báo 7_113; âm thanh có nhịp 7_114; âm thanh chuẩn 7_115; âm thanh của môi trường 7_116; âm thanh do cấu trúc 7_117; âm thanh giống tiếng nói 7_118; âm thanh hifi 7_119; âm thanh không kết hợp 7_120; âm thanh kết thúc sớm 7_121; âm thanh lan tỏa 7_122; âm thanh lập thể âm thanh nổi 7_123; âm thanh lưu trữ 7_124; âm thanh nén 7_125; âm thanh nghe được 7_126; âm thanh nhẹ âm thanh nhỏ 7_127; âm thanh nền 7_128; âm thanh phân thời 7_129; âm thanh phức hợp 7_130; âm thanh quy chiếu 7_131; âm thanh rời rạc 7_132; âm thanh số hóa 7_133; âm thanh số 7_134; âm thanh tương tự 7_135; âm thanh tổ hợp 7_136; âm thanh thứ ba 7_137; âm thanh tiếng nói 7_138; âm thanh từ tính 7_139; âm thanh trực tiếp 7_140; âm thanh tuần hoàn 7_141; âm thanh tuyến tính 7_142; âm tiết cuối 7_143; âm tiết mở 7_144; âm tiết xponđê 7_145; âm tiết 7_146; âm va chạm 7_147; âm vang đỉnh phổi 7_148; âm vang tiếng gổ 7_149; âm vang tiếng ho 7_150; âm vang xương gõ 7_151; âm xuýt 7_152; đạo luật celler kefauver 7_153; đạo luật clayton 7_154; đạo luật robinson patman 7_155; đạo luật sherman 7_156; đồ ăn nhẹ 7_157; đồ án internet 7_158; đồ án kiến trúc 7_159; đồ án lý thuyết 7_160; đồ án nhà 7_161; đa giác đá 7_162; đa giác đơn 7_163; đa giác đều góc 7_164; đa giác đều 7_165; đa giác ảnh 7_166; đa giác cầu 7_167; đa giác chiến lược 7_168; đa giác chuỗi 7_169; đa giác cung 7_170; đa giác dây 7_171; đa giác hở 7_172; đa giác không đều 7_173; đa giác kín 7_174; đa giác lồi 7_175; đa giác lõm 7_176; đa giác lực cân bằng 7_177; đa giác nội tiếp 7_178; đa giác ngoại tiếp 7_179; đa giác phẳng 7_180; đa giác tần suất 7_181; đa giác thẳng 7_182; đa giác vênh 7_183; đồ thị đường tròn 7_184; đồ thị bánh xe 7_185; đồ thị cân bằng 7_186; đồ thị có trọng số 7_187; đồ thị cột 7_188; đồ thị cung 7_189; đồ thị hiện hành 7_190; đồ thị lôgarit 7_191; đồ thị lời giải đồ thị nghiệm 7_192; đồ thị lý tưởng 7_193; đồ thị phóng điện 7_194; đồ thị quan hệ 7_195; đồ thị quyết định 7_196; đồ thị tải trọng biến dạng 7_197; đồ thị tọa độ cực 7_198; đồ thị thành chùm 7_199; đồ thị thay phiên 7_200; đồ thị thời gian 7_201; đồ thị thời tiết 7_202; đồ thị tiêu dùng 7_203; đồ thị tới hạn 7_204; đồ thị tính toán 7_205; đồ thị vùng 7_206; đồ thị vòng 7_207; đường đánh giá 7_208; đường đẳng chi 7_209; đường đẳng phí 7_210; đường đẳng sản phẩm 7_211; đường bàng quan đường đẳng dụng 7_212; đường bành trướng đường mở rộng 7_213; đường bù trừ 7_214; đường cầu 7_215; đường chữ j 7_216; đường chào hàng 7_217; đường cung 7_218; đường engel 7_219; đường hợp đồng 7_220; đường is 7_221; đường kẻ nổi 7_222; đường laffer 7_223; đường lm 7_224; đường lorenz 7_225; đường ngân sách 7_226; đường tăng trưởng 7_227; đường tiệm cận 7_228; điểm chí 7_229; điểm cực mãn điểm hoàn toàn thoả mãn 7_230; điểm ngoặt 7_231; điểm thị trường bán sạch 7_232; điểm tựa mỏng manh 7_233; điểm tĩnh tại 7_234; điện đồ màng lưới 7_235; điều khoản dành cho những người có chức 7_236; điều lệ havana 7_237; định giá thâm nhập 7_238; định lượng kế toán 7_239; định lượng 7_240; định luật đối xứng 7_241; định luật điểm nút 7_242; định luật điều hòa 7_243; định luật chuyển dời 7_244; định luật dạng lũy thừa 7_245; định luật haeckel 7_246; định luật hấp dẫn 7_247; định luật nén chặt 7_248; định luật tuần hoàn 7_249; định lý đảo 7_250; định lý đối ngẫu 7_251; định lý điểm bất động 7_252; định lý biểu diễn 7_253; định lý mạng nhện 7_254; định lý năm mômen 7_255; định lý phân kỳ 7_256; định lý phần dư 7_257; định lý rybczcynski 7_258; định lý stolper samuelson 7_259; định lý về tích phân 7_260; định lý về tính bất khả thể;định lý về điều không thể có 7_261; định lý 7_262; định thức đặc trưng 7_263; định thức đối xứng 7_264; định thức con đối xứng 7_265; định thức con bù 7_266; định thức con chính 7_267; định thức con không đối xứng 7_268; định thức luân phiên định thức thay phiên 7_269; ảo tượng 7_270; anh hùng ca 7_271; api truyền tải 7_272; báo điện tử 7_273; báo biểu thống kê 7_274; báo cáo đánh giá 7_275; báo cáo đại lý nghỉ việc 7_276; báo cáo đóng cọc 7_277; báo cáo đối chiếu 7_278; báo cáo địa chất 7_279; báo cáo địa kỹ thuật 7_280; báo cáo định kỳ 7_281; báo cáo bằng bảng 7_282; báo cáo bổ sung ngoài y tế 7_283; báo cáo barlow 7_284; báo cáo beveridge 7_285; báo cáo cảnh báo 7_286; báo cáo chi phí điều hành 7_287; báo cáo chính thức 7_288; báo cáo của kiểm kê viên 7_289; báo cáo của ngân hàng 7_290; báo cáo delors 7_291; báo cáo dỡ hàng trên xe 7_292; báo cáo dỡ hàng 7_293; báo cáo doanh nghiệp 7_294; báo cáo dứt điểm 7_295; báo cáo dự án 7_296; báo cáo dự trù tiền lương 7_297; báo cáo giám định của chuyên gia 7_298; báo cáo gửi 7_299; báo cáo hàng ngày 7_300; báo cáo hàng tháng 7_301; báo cáo hải nạn tường tận 7_302; báo cáo hải trình 7_303; báo cáo hợp đồng 7_304; báo cáo hoạt động 7_305; báo cáo hunt 7_306; báo cáo khảo sát 7_307; báo cáo kinh tế 7_308; báo cáo kiểm toán bảo lưu có kèm điều kiện 7_309; báo cáo kế toán năm 7_310; báo cáo kế toán phiêu trình 7_311; báo cáo kế toán quản lý 7_312; báo cáo kế toán sản xuất 7_313; báo cáo kết thúc 7_314; báo cáo kĩ thuật 7_315; báo cáo kỹ thuật 7_316; báo cáo lâm thời 7_317; báo cáo layfield 7_318; báo cáo lỗi 7_319; báo cáo lời lỗ 7_320; báo cáo lợi tức tóm lược 7_321; báo cáo luân chuyển báo cáo luồng tài chính 7_322; báo cáo mậu dịch 7_323; báo cáo miệng 7_324; báo cáo ngân hàng 7_325; báo cáo ngân khố 7_326; báo cáo ngân sách 7_327; báo cáo nghiên cứu 7_328; báo cáo ngoài 7_329; báo cáo ngoại lệ 7_330; báo cáo nợ 7_331; báo cáo pháp định khi thành lập công ty 7_332; báo cáo phí tổn 7_333; báo cáo quản lý 7_334; báo cáo quy hoạch 7_335; báo cáo sáu tháng 7_336; báo cáo sản xuất 7_337; báo cáo số người đi làm 7_338; báo cáo so sánh 7_339; báo cáo sự cố 7_340; báo cáo tìm kiếm 7_341; báo cáo tình hình 7_342; báo cáo tài chính tĩnh 7_343; báo cáo tạm thời 7_344; báo cáo tổng hợp 7_345; báo cáo tổng quát 7_346; báo cáo tai nạn 7_347; báo cáo tam cá nguyệt 7_348; báo cáo tóm tắt hàng năm 7_349; báo cáo tường tận 7_350; báo cáo tập thể 7_351; báo cáo thổi phồng 7_352; báo cáo thời tiết 7_353; báo cáo theo tỉ lệ phần trăm 7_354; báo cáo thể hiện 7_355; báo cáo thu nhập bản thu nhập 7_356; báo cáo tiếp nhận 7_357; báo cáo trợ y 7_358; báo cáo trước quốc hội theo yêu cầu nhà vua 7_359; báo cáo tín dụng 7_360; báo cáo tính khả thi 7_361; báo cáo với công nhân viên chức 7_362; báo cáo về khoan 7_363; báo cáo y tế 7_364; báo cáo 7_365; báo chứng không cố định 7_366; báo chí đăng những tin đồn nhảm nhí về các nhân vật nổi tiếng 7_367; báo chí điện tử 7_368; bình đồ địa cầu 7_369; bình đồ ảnh chụp thẳng góc 7_370; bình đồ ảnh hàng không 7_371; bình đồ ảnh 7_372; bình đồ có đường đồng mức 7_373; bài đọc 7_374; bài đồng ca 7_375; bài báo cáo thử nghiệm trước 7_376; bài báo tin tức 7_377; bài báo về thương mại tài chánh 7_378; bài báo về thương mại 7_379; bài báo 7_380; bài ca quốc tế quốc tế ca 7_381; bài ca thất tình 7_382; bài diễn văn đã soạn trước 7_383; bài diễn văn đầu tiên 7_384; bài diễn văn khai mạc 7_385; bài diễn văn làm mọi người phải xúc động 7_386; bài diễn văn nói lung tung 7_387; bài dịch 7_388; bài giảng đạo ngắn bài thuyết giáo ngắn bài thuyết pháp ngắn 7_389; bài hát đối 7_390; bài hát bốn bè 7_391; bài hát có ba bè trở lên 7_392; bài hát ca ngợi 7_393; bài hát du dương 7_394; bài hát hay hay 7_395; bài hát mừng 7_396; bài hát ngắn đơn giả 7_397; bài hát phổ biến 7_398; bài hát quảng cáo 7_399; bài hát tình yêu buồn bã ở nam mỹ 7_400; bài hát tang 7_401; bài hát tiễn chân 7_402; bài hát truyền thống ở vùng phía bắc lục địa nhỏ ấn độ 7_403; bài học ở lớp và bài tập ở nhà 7_404; bài học thuộc lòng 7_405; bài học 7_406; bài in 7_407; bài kiểm tra được chuẩn hóa 7_408; bài làm ra cho học sinh làm trong thời gian nghỉ 7_409; bài miêu tả 7_410; bài nói chủ đạo 7_411; bài nói dài dòng 7_412; bài nói không mạch lạc 7_413; bài nói khoa trương 7_414; bài nói rất hay 7_415; bài nói thiếu mạch lạc 7_416; bài nhạc có hình thức giao hưởng 7_417; bài phát biểu đầu tiên 7_418; bài phát biểu dễ hiểu 7_419; bài phạt 7_420; bài phỉ báng bài đả kích 7_421; bài quốc ca của pháp 7_422; bài quốc ca 7_423; bài rumi cho hai người chơi 7_424; bài sử thi ngắn 7_425; bài tóm tắt 7_426; bài tường thuật súc tích 7_427; bài tập về nhà 7_428; bài thơ bôi nhọ 7_429; bài thơ bảy dòng 7_430; bài thơ ca ngợi anh hùng 7_431; bài thơ gồm hai câu dài ngắn khác nhau 7_432; bài thơ mười câu 7_433; bài thơ rất ngắn của người nhật 7_434; bài thơ sáu câu 7_435; bài thơ 7_436; bài thể dục làm cho ấm người 7_437; bài thực hành về vật lý 7_438; bài thuyết giáo 7_439; bài thuyết pháp chán ngắt 7_440; bài tiểu luận 7_441; bài toán bờ 7_442; bài toán chiếm chỗ 7_443; bài toán chuyển đổi 7_444; bài toán kết nối 7_445; bài toán nhận dạng 7_446; bài toán nhiều vật 7_447; bài toán sạt nghiệp 7_448; bài toán về bảo quản 7_449; bài toàn hai khả năng lựa chọn 7_450; bài tửu ca 7_451; bài văn miêu tả 7_452; bài văn ngắn 7_453; bài viết dự phòng bài viết để lấp chỗ trống bài dự trữ để lấp chỗ trống 7_454; bài xã luận đăng trên báo 7_455; bài xã luận ngắn 7_456; bản đồ tái tổ hợp 7_457; bản báo cáo chi tiết 7_458; bản báo cáo hàng năm 7_459; bản báo cáo kết quả khảo sát 7_460; bản báo cáo sai bản báo cáo láo 7_461; bản báo cáo tài chính hợp nhất 7_462; bản báo cáo thiết kế thi công 7_463; bản báo cáo tiến độ thi công 7_464; bản bào chữa hợp pháp 7_465; bản chú giải kinh thánh 7_466; bản dịch kinh thánh được chính thức phê chuẩn bản kinh thánh dịch được chính thức phê chuẩn 7_467; bản dịch sát nghĩa 7_468; bản dịch sát 7_469; bản dịch từng chữ 7_470; bản dự toán ngân hàng 7_471; bản dự toán sơ bộ 7_472; bản giao kèo do người thứ ba giữ 7_473; bản hiệp định ký không cần thông qua thượng nghị viện bản hiệp định ký không cần thượng nghị viện thông qua 7_474; bản in đá 7_475; bản in hỏng 7_476; bản in kém 7_477; bản in phẳng 7_478; bản in theo tỷ lệ 7_479; bản kê các buổi đi thăm 7_480; bản kê khai thất thoát 7_481; bản kê khai xuất nhập hàng 7_482; bản kê thiết bị 7_483; bản khắc đồng để in bản khắc đồng 7_484; bản khai có tuyên thệ tờ khai có tuyên thệ 7_485; bản kẽm chế bằng phương pháp hóa học 7_486; bản kẽm nét 7_487; bản kiến nghị ký tên theo vòng tròn 7_488; bản kể lại mới 7_489; bản nhạc dành cho dàn nhạc được viết để minh hoạ cho một ý thơ 7_490; bản quyết toán bản đối chiếu thu chi 7_491; bản sao đúng 7_492; bản sao micrôfim 7_493; bản sưu tập những câu văn hay bản sưu tập những lời nói hay 7_494; bản tóm tắt hồ sơ của luật sư bào chữa bản tóm tắt hồ sơ của luật sư bào chữa một vụ kiện 7_495; bản tường trình đã ký 7_496; bản thảo bản in 7_497; bản trình bày sự việc 7_498; bản trình bày trắng 7_499; bản trích yếu có thêm lời chú 7_500; bản tuyên bố chung 7_501; bản tính thứ hai 7_502; bản viết tay kiểu chữ in 7_503; bản xônat 7_504; bản xônatin 7_505; bản yết thị 7_506; bảng chỉnh hợp ngân hàng 7_507; bảng giờ 7_508; bảng từ vựng 7_509; bóng mờ phía dưới 7_510; bóng mờ phía trên 7_511; bóng râm 7_512; bóng rơi 7_513; bao cao su 7_514; bộ luật taft hartley 7_515; bộ luật theo tục lệ quốc tế trước đây dùng để điều hoà giữa các thương nhân 7_516; bộ luật về ngô 7_517; bất đẳng thức đẳng cấu 7_518; bất đẳng thức có điều kiện 7_519; bất đẳng thức tam giác 7_520; bất đẳng thức tuyệt đối 7_521; bất đẳng thức tích phân 7_522; bất đẳng thức vô điều kiện 7_523; bất đẳng thức 7_524; biên bản an toàn 7_525; biên bản chuẩn 7_526; biên bản chính thức của những phiên họp nghị viện 7_527; biên bản chính thức 7_528; biên bản hoàn công 7_529; biên bản kiểm nghiệm 7_530; biên bản thí nghiệm 7_531; biêu đồ tay trái tay phải 7_532; binder rỗng 7_533; biểu đồ áp khí 7_534; biểu đồ áp suất dư 7_535; biểu đồ âm động mạch 7_536; biểu đồ âm che khuất 7_537; biểu đồ âm giới hạn 7_538; biểu đồ đá dầu 7_539; biểu đồ đàn tính máu đông 7_540; biểu đồ đẳng áp 7_541; biểu đồ đẳng điện 7_542; biểu đồ đẳng giác 7_543; biểu đồ đẳng giao 7_544; biểu đồ đẳng lượng 7_545; biểu đồ đẳng nến 7_546; biểu đồ đẳng sắc 7_547; biểu đồ đẳng thiên 7_548; biểu đồ đẳng từ 7_549; biểu đồ đẳng trị 7_550; biểu đồ độ bôi trơn 7_551; biểu đồ độ chối cọc 7_552; biểu đồ độ clo 7_553; biểu đồ độ ẩm 7_554; biểu đồ độ nóng chảy 7_555; biểu đồ độ nghiêng 7_556; biểu đồ độ nhớt 7_557; biểu đồ độ rỗng 7_558; biểu đồ độ thấm 7_559; biểu đồ đường đẳng trị 7_560; biểu đồ đường dây 7_561; biểu đồ đường kính nhỏ 7_562; biểu đồ động tác ngực 7_563; biểu đồ động tác ruột no 7_564; biểu đồ động tác ruột non 7_565; biểu đồ đường trục 7_566; biểu đồ đường viền 7_567; biểu đồ đường 7_568; biểu đồ điểm đẳng thị lực 7_569; biểu đồ điện cơ điện đồ cơ 7_570; biểu đồ điện dạ dày 7_571; biểu đồ điện kháng 7_572; biểu đồ điện não điện đồ não 7_573; biểu đồ điện thể vân 7_574; biểu đồ điện tim điện tâm đồ 7_575; biểu đồ điện trở suất 7_576; biểu đồ điện vỏ não 7_577; biểu đồ điều tra chỉ số giếng 7_578; biểu đồ đo cao 7_579; biểu đồ đo thủy văn 7_580; biểu đồ địa chấn 7_581; biểu đồ địa nhiệt 7_582; biểu đồ ảnh 7_583; biểu đồ băng 7_584; biểu đồ bôi trơn 7_585; biểu đồ ba trục 7_586; biểu đồ biểu suất 7_587; biểu đồ bức xạ anten 7_588; biểu đồ các cực trị biểu đồ cao thấp 7_589; biểu đồ các giới hạn cho phép 7_590; biểu đồ cô dặc iron 7_591; biểu đồ công suất 7_592; biểu đồ công tác 7_593; biểu đồ công việc 7_594; biểu đồ cân bằng pha 7_595; biểu đồ cân bằng 7_596; biểu đồ cảm ứng 7_597; biểu đồ có giải thích 7_598; biểu đồ cacđioit 7_599; biểu đồ cao thấp 7_600; biểu đồ carter 7_601; biểu đồ cầu thang 7_602; biểu đồ cường độ trường 7_603; biểu đồ cộng tuyến 7_604; biểu đồ cột biểu đồ dạng cột biểu đồ hình thanh biểu đồ thanh 7_605; biểu đồ cấu trúc 7_606; biểu đồ chấn động 7_607; biểu đồ chất lượng 7_608; biểu đồ chi phí 7_609; biểu đồ chi tiết 7_610; biểu đồ chỉ số 7_611; biểu đồ chỉ thị 7_612; biểu đồ chức năng 7_613; biểu đồ chứng khoán 7_614; biểu đồ chỉnh máy 7_615; biểu đồ chu trình 7_616; biểu đồ chuẩn 7_617; biểu đồ chuyển đổi biểu đồ tính toán sản xuất 7_618; biểu đồ chuyển động bờ tim 7_619; biểu đồ chuyển vị 7_620; biểu đồ chính biểu đồ tính 7_621; biểu đồ con 7_622; biểu đồ cung ứng 7_623; biểu đồ dải 7_624; biểu đồ dạng cột 7_625; biểu đồ dạng mắt 7_626; biểu đồ diện tích 7_627; biểu đồ dòng chảy 7_628; biểu đồ gantt 7_629; biểu đồ ghi điện tim từ xa 7_630; biểu đồ ghi chuyển động tim 7_631; biểu đồ ghi mạch động mạch thận 7_632; biểu đồ ghi 7_633; biểu đồ giả định 7_634; biểu đồ gia tốc 7_635; biểu đồ gió biểu đồ tốc độ gió 7_636; biểu đồ hình bọt 7_637; biểu đồ hình nón 7_638; biểu đồ hình tháp 7_639; biểu đồ hình thang 7_640; biểu đồ hình thanh biểu đồ tần suất 7_641; biểu đồ hình tim 7_642; biểu đồ hình trụ 7_643; biểu đồ hình tròn biểu đồ khoanh 7_644; biểu đồ hình xuyến 7_645; biểu đồ hành trình pit tông 7_646; biểu đồ hạ cánh 7_647; biểu đồ hạt nhân 7_648; biểu đồ hóa quang 7_649; biểu đồ hai chiều 7_650; biểu đồ hỗn hợp 7_651; biểu đồ hicks hansen 7_652; biểu đồ hướng tính 7_653; biểu đồ hiện hành 7_654; biểu đồ hiện sóng 7_655; biểu đồ hiệu suất 7_656; biểu đồ hệ thống 7_657; biểu đồ hoạt động 7_658; biểu đồ hyquít 7_659; biểu đồ kéo 7_660; biểu đồ khái lược 7_661; biểu đồ khoanh 7_662; biểu đồ khu vực biểu đồ vùng 7_663; biểu đồ khí hậu 7_664; biểu đồ kinh độ greenwich 7_665; biểu đồ kiểm tra hạng biểu đồ kiểm tra thứ hạng 7_666; biểu đồ kiểm tra 7_667; biểu đồ lôga số 7_668; biểu đồ lôgarit 7_669; biểu đồ lắp đặt 7_670; biểu đồ lắp ghép 7_671; biểu đồ lam đa 7_672; biểu đồ lamđa 7_673; biểu đồ lambđa 7_674; biểu đồ lên men 7_675; biểu đồ lattice 7_676; biểu đồ lexis 7_677; biểu đồ lợi nhuận 7_678; biểu đồ lũ 7_679; biểu đồ logic 7_680; biểu đồ lưu biến thân tâm 7_681; biểu đồ luồng bản đồ dòng chảy 7_682; biểu đồ lực chuyển vị 7_683; biểu đồ mômen khung 7_684; biểu đồ mômen 7_685; biểu đồ màu 7_686; biểu đồ mã 7_687; biểu đồ mạch 7_688; biểu đồ mạng 7_689; biểu đồ mắt 7_690; biểu đồ mặt 7_691; biểu đồ mất điều hoà 7_692; biểu đồ mức nước giếng 7_693; biểu đồ molier 7_694; biểu đồ năng lượng 7_695; biểu đồ nơ tron gamma 7_696; biểu đồ nơ tron 7_697; biểu đồ nổi 7_698; biểu đồ nghiền 7_699; biểu đồ những thay đổi số lượng 7_700; biểu đồ nhân công 7_701; biểu đồ nhân quả 7_702; biểu đồ nhiệt độ 7_703; biểu đồ nhiệt động lực 7_704; biểu đồ nhiệt khí áp 7_705; biểu đồ nhiệt 7_706; biểu đồ nhiều thanh 7_707; biểu đồ nhiều trục 7_708; biểu đồ nhúng 7_709; biểu đồ nước 7_710; biểu đồ nichols 7_711; biểu đồ nyquist 7_712; biểu đồ p 7_713; biểu đồ phát triển 7_714; biểu đồ phân giải 7_715; biểu đồ phân phối 7_716; biểu đồ phản xạ 7_717; biểu đồ pha trộn biểu đồ trộn 7_718; biểu đồ pha 7_719; biểu đồ phóng xạ 7_720; biểu đồ phần trăm 7_721; biểu đồ phối hợp 7_722; biểu đồ pourbaix 7_723; biểu đồ pranđơ 7_724; biểu đồ quản lý 7_725; biểu đồ quan hệ 7_726; biểu đồ qui trình biểu đồ xử lý 7_727; biểu đồ quy hoạch 7_728; biểu đồ quy tắc công nghệ 7_729; biểu đồ rải rác 7_730; biểu đồ rung tiếng tim 7_731; biểu đồ rung 7_732; biểu đồ s n 7_733; biểu đồ sắc ký nhiệt phân 7_734; biểu đồ sắc ký trên cột 7_735; biểu đồ số liệu 7_736; biểu đồ simo 7_737; biểu đồ so sánh 7_738; biểu đồ sự tương quan 7_739; biểu đồ tâm thần 7_740; biểu đồ tâm thất trái 7_741; biểu đồ tương quan 7_742; biểu đồ tải trọng biến dạng 7_743; biểu đồ tải 7_744; biểu đồ tỏa quang robitzsch 7_745; biểu đồ tổ chức 7_746; biểu đồ tổng kiểm tra 7_747; biểu đồ tổng quát 7_748; biểu đồ tóm tắt 7_749; biểu đồ tần số biểu đồ tần xuất 7_750; biểu đồ tầng số điện tích 7_751; biểu đồ tốc độ vào 7_752; biểu đồ tốc độ 7_753; biểu đồ thành phần 7_754; biểu đồ thời gian độ sâu 7_755; biểu đồ thời gian 7_756; biểu đồ thời tiết 7_757; biểu đồ theo giờ 7_758; biểu đồ theo kíp 7_759; biểu đồ therblig 7_760; biểu đồ thiết kế biểu đồ tính biểu đồ tính toán 7_761; biểu đồ thủy lượng của dòng chảy vào 7_762; biểu đồ thủy lượng của sông 7_763; biểu đồ thủy lượng tổng 7_764; biểu đồ thủy lượng 7_765; biểu đồ thủy văn 7_766; biểu đồ thể hiện sự thuần thục 7_767; biểu đồ thí nghiệm xoắn 7_768; biểu đồ tia máu 7_769; biểu đồ tia x 7_770; biểu đồ tiêu thoát 7_771; biểu đồ tiến độ công việc 7_772; biểu đồ tiếng ồn 7_773; biểu đồ tiếp xúc 7_774; biểu đồ từ trường 7_775; biểu đồ tử vong 7_776; biểu đồ từng điểm 7_777; biểu đồ trọng tải 7_778; biểu đồ trường 7_779; biểu đồ triều 7_780; biểu đồ trục lệch sang phải 7_781; biểu đồ tính chất bột 7_782; biểu đồ tính năng 7_783; biểu đồ tính toán 7_784; biểu đồ underwood 7_785; biểu đồ vào 7_786; biểu đồ van trượt 7_787; biểu đồ van 7_788; biểu đồ vectơ 7_789; biểu đồ vận tốc 7_790; biểu đồ venn 7_791; biểu đồ vùng 7_792; biểu đồ vòm 7_793; biểu đồ vuông 7_794; biểu đồ xác suất 7_795; biểu đồ xây dựng 7_796; biểu đồ xương cá 7_797; biểu đồ xử lý bảng biểu 7_798; biểu đổ ứng suất 7_799; biểu đố trục lệch trái 7_800; biểu cầu giả 7_801; biểu cầu 7_802; biểu giá đồng loạt 7_803; biểu giá điện cả khối 7_804; biểu giá điện 7_805; biểu giá gửi hàng mẫu 7_806; biểu giá hợp đồng 7_807; biểu giá khối thay đổi 7_808; biểu giá năng lượng 7_809; biểu giá nhiều mức 7_810; biểu quan hệ thu nhập theo tuổi 7_811; biểu thức âm 7_812; biểu thức bằng số 7_813; biểu thức bảo vệ 7_814; biểu thức ban đầu biểu thức sơ cấp 7_815; biểu thức boole 7_816; biểu thức có điều kiện biểu thức điều kiện 7_817; biểu thức có tên 7_818; biểu thức canh gác 7_819; biểu thức cộng 7_820; biểu thức chuỗi 7_821; biểu thức chính tắc 7_822; biểu thức dương 7_823; biểu thức dải 7_824; biểu thức ẩn 7_825; biểu thức gán 7_826; biểu thức gần đúng 7_827; biểu thức gộp 7_828; biểu thức hữu tỉ 7_829; biểu thức hỗn hợp biểu thức hỗn tạp 7_830; biểu thức if 7_831; biểu thức không đổi 7_832; biểu thức không sao 7_833; biểu thức kiểu hỗn hợp 7_834; biểu thức kí tự 7_835; biểu thức mảng 7_836; biểu thức ngày 7_837; biểu thức phép toán 7_838; biểu thức phức hợp 7_839; biểu thức sai 7_840; biểu thức số dưới căn 7_841; biểu thức số học 7_842; biểu thức số nguyên 7_843; biểu thức số 7_844; biểu thức siêu việt 7_845; biểu thức so sánh 7_846; biểu thức sql 7_847; biểu thức tương đương 7_848; biểu thức tổng quát 7_849; biểu thức tường minh 7_850; biểu thức tiệm cận 7_851; biểu thức toán học 7_852; biểu thức toán một hạng 7_853; biểu thức toán tử 7_854; biểu thức tuyệt đối 7_855; biểu thức vô hướng 7_856; biểu thức vô tỷ 7_857; biểu thức vi phân 7_858; biểu thức vĩ lệnh 7_859; biểu thuế chính 7_860; biểu thuế phân biệt 7_861; biểu tượng chỉ chúa cơ đốc bằng chữ viết 7_862; biểu tượng quốc gia 7_863; biểu tượng tình dục 7_864; bề mặt nước đá 7_865; bức tranh về cảnh ở biển 7_866; bức xạ âm thanh 7_867; bức xạ đẳng hướng 7_868; bức xạ đa cực 7_869; bức xạ đa sắc 7_870; bức xạ đặc trưng 7_871; bức xạ đồng tính 7_872; bức xạ đồng vị sống ngắn 7_873; bức xạ điện tử 7_874; bức xạ điện từ bức xạ điện và từ 7_875; bức xạ định hướng 7_876; bức xạ êlectron 7_877; bức xạ bát cực 7_878; bức xạ bắt 7_879; bức xạ ban đêm 7_880; bức xạ bêta 7_881; bức xạ bội 7_882; bức xạ bề mặt lạnh 7_883; bức xạ bị hấp thu 7_884; bức xạ cảm ứng 7_885; bức xạ cao tần 7_886; bức xạ cường độ lớn 7_887; bức xạ cường độ nhỏ 7_888; bức xạ cường độ trung bình 7_889; bức xạ chùm tia hẹp 7_890; bức xạ chính 7_891; bức xạ của đồng vị sống lâu 7_892; bức xạ của búp sau 7_893; bức xạ của vật đen 7_894; bức xạ còn dư 7_895; bức xạ cực tím tia cực tím 7_896; bức xạ cyclotron 7_897; bức xạ gamma 7_898; bức xạ gốm 7_899; bức xạ hài hòa 7_900; bức xạ hãm hấp dẫn 7_901; bức xạ hãm năng lượng cao 7_902; bức xạ hãm ngoài 7_903; bức xạ hãm 7_904; bức xạ hạt nhân 7_905; bức xạ hạt 7_906; bức xạ hóa thạch 7_907; bức xạ hồng ngoại xa 7_908; bức xạ hỗn hợp 7_909; bức xạ hốc 7_910; bức xạ hủy 7_911; bức xạ huỳnh quang 7_912; bức xạ iôn hóa 7_913; bức xạ không kết hợp bức xạ không phù hợp 7_914; bức xạ không nhìn thấy 7_915; bức xạ khuếch tán 7_916; bức xạ kế âm thanh 7_917; bức xạ kế hồng ngoại 7_918; bức xạ kế mặt đất 7_919; bức xạ kế nichols 7_920; bức xạ kế quét 7_921; bức xạ kế siêu tần 7_922; bức xạ kế thám trắc 7_923; bức xạ kế 7_924; bức xạ ký sinh 7_925; bức xạ kích hoạt 7_926; bức xạ ló 7_927; bức xạ laze 7_928; bức xạ liên tục 7_929; bức xạ lưỡng cực 7_930; bức xạ lượng tử 7_931; bức xạ màn hình bức xạ vdt 7_932; bức xạ màu trắng 7_933; bức xạ mạnh 7_934; bức xạ mức cao 7_935; bức xạ mức thấp 7_936; bức xạ mềm 7_937; bức xạ năng lượng cao 7_938; bức xạ năng lượng thấp 7_939; bức xạ nằm ngang 7_940; bức xạ nơtron 7_941; bức xạ ngoài trái đất 7_942; bức xạ ngoại dải băng 7_943; bức xạ nguyên tử 7_944; bức xạ nhìn thấy 7_945; bức xạ nhiệt độ thấp 7_946; bức xạ nhiệt 7_947; bức xạ nhiễu xạ 7_948; bức xạ nhiễu 7_949; bức xạ phát ra 7_950; bức xạ phông 7_951; bức xạ phân cực 7_952; bức xạ phân rã 7_953; bức xạ phổ liên tục 7_954; bức xạ phóng xạ 7_955; bức xạ phù hợp 7_956; bức xạ quang hóa 7_957; bức xạ quang học 7_958; bức xạ rơnghen nhiễu 7_959; bức xạ riêng 7_960; bức xạ rò 7_961; bức xạ sơ cấp 7_962; bức xạ sóng dài 7_963; bức xạ sóng ngắn 7_964; bức xạ sao 7_965; bức xạ siêu tím 7_966; bức xạ suy biến 7_967; bức xạ syncrotron 7_968; bức xạ tái phát 7_969; bức xạ tàn dư 7_970; bức xạ tạp sắc 7_971; bức xạ tạp tán 7_972; bức xạ tổng cộng 7_973; bức xạ tầm dài 7_974; bức xạ tầm ngắn 7_975; bức xạ tần số rađiô 7_976; bức xạ tầng bình lưu 7_977; bức xạ tối 7_978; bức xạ thấp 7_979; bức xạ thiên hà 7_980; bức xạ tới 7_981; bức xạ tứ cực 7_982; bức xạ tử ngoại gần 7_983; bức xạ tử ngoại xa 7_984; bức xạ tử ngoại 7_985; bức xạ toàn vật thể 7_986; bức xạ tức thời 7_987; bức xạ trái đất 7_988; bức xạ trong búp bên 7_989; bức xạ trực tiếp 7_990; bức xạ vỏ máy 7_991; bức xạ vật đen 7_992; bức xạ vật xám 7_993; bức xạ xuyên 7_994; bức xạ xyclotron 7_995; bức xạ xyncrotron 7_996; căn bậc ba 7_997; công ước stockholm 7_998; công thức đóng 7_999; công thức điện trở song song 7_1000; công thức cộng 7_1001; công thức cột 7_1002; công thức giả định 7_1003; công thức khối lượng 7_1004; công thức lấy tổng 7_1005; công thức loga 7_1006; công thức ma trận 7_1007; công thức mở 7_1008; công thức nội suy 7_1009; công thức số học 7_1010; công thức siêu ngôn ngữ 7_1011; công thức sự rơi 7_1012; công thức thừa nhận 7_1013; công thức tiệm cận 7_1014; công thức toán 7_1015; công thức trùng khớp 7_1016; công thức tích phân 7_1017; công thức tính toán khung 7_1018; công thức xấp xỉ 7_1019; công thức 7_1020; câu đơn 7_1021; câu đóng 7_1022; câu đố 7_1023; câu đối đáp nhanh 7_1024; câu đối đáp rất tài tình 7_1025; câu đùa vô duyên 7_1026; câu bị tỉnh lược 7_1027; câu chửi rủa lời nguyền rủa 7_1028; câu chuyện không thể tin được 7_1029; câu chuyện kể lại 7_1030; câu chuyện lãng mạn 7_1031; câu chuyện nhạt nhẽo 7_1032; câu chuyện nhỏ truyện rất ngắn 7_1033; câu chuyện què quặt không ra đâu vào đâu 7_1034; câu chuyện rời rạc không có mạch lạc 7_1035; câu chuyện tưởng tượng 7_1036; câu chuyện thương tâm 7_1037; câu chuyện thú vị 7_1038; câu chuyện vui vẻ 7_1039; câu chuyện 7_1040; câu dung hợp 7_1041; câu ghép 7_1042; câu hỏi đúng chỗ 7_1043; câu hỏi trực tiếp 7_1044; câu hỏi 7_1045; câu lệch bất thường 7_1046; câu lệnh đặc tả 7_1047; câu lệnh đóng 7_1048; câu lệnh đường dẫn 7_1049; câu lệnh bắt buộc 7_1050; câu lệnh bao hàm 7_1051; câu lệnh bất khả thi 7_1052; câu lệnh biên dịch 7_1053; câu lệnh công việc 7_1054; câu lệnh cơ bản 7_1055; câu lệnh có điều kiện 7_1056; câu lệnh có nhãn 7_1057; câu lệnh case 7_1058; câu lệnh cấp hai 7_1059; câu lệnh cập nhật 7_1060; câu lệnh chương trình 7_1061; câu lệnh chuyển mạch 7_1062; câu lệnh chuyển câu lệnh truyền 7_1063; câu lệnh dữ liệu 7_1064; câu lệnh do 7_1065; câu lệnh for 7_1066; câu lệnh gán 7_1067; câu lệnh gạch dưới 7_1068; câu lệnh gỡ rối 7_1069; câu lệnh goto 7_1070; câu lệnh hành động câu lệnh tác động 7_1071; câu lệnh if 7_1072; câu lệnh kép câu lệnh phức hợp 7_1073; câu lệnh không điều kiện 7_1074; câu lệnh không xác định 7_1075; câu lệnh khai báo 7_1076; câu lệnh khối 7_1077; câu lệnh lập trình 7_1078; câu lệnh mẫu 7_1079; câu lệnh mức một câu lệnh mức thứ nhất 7_1080; câu lệnh ngôn ngữ 7_1081; câu lệnh ngắt 7_1082; câu lệnh nguồn 7_1083; câu lệnh nguyên mẫu 7_1084; câu lệnh nhảy 7_1085; câu lệnh nhập câu lệnh vào 7_1086; câu lệnh rỗng 7_1087; câu lệnh rem 7_1088; câu lệnh số học 7_1089; câu lệnh soạn thảo 7_1090; câu lệnh tường thuật 7_1091; câu lệnh thủ tục con câu lệnh thường trình con 7_1092; câu lệnh thực hiện được 7_1093; câu lệnh thực hiện 7_1094; câu lệnh tiêu đề 7_1095; câu lệnh từ khóa 7_1096; câu lệnh trống 7_1097; câu lệnh vào ra 7_1098; câu lệnh vết 7_1099; câu lệnh while 7_1100; câu nói đùa nhạt nhẽo 7_1101; câu nói đùa thô tục 7_1102; câu nói đùa vui nhộn 7_1103; câu nguyên thủy 7_1104; câu nguyên tử 7_1105; câu pha trò nhảm câu pha trò cũ rích 7_1106; câu phủ định 7_1107; câu thơ có mười một âm tiết 7_1108; câu thơ hai bộ 7_1109; câu thơ mười hai âm tiết 7_1110; câu thơ năm âm tiết 7_1111; câu thơ tám bộ 7_1112; câu thơ tiết tấu dựa trên trọng âm 7_1113; câu thơ tự do 7_1114; câu thơ vắt dòng 7_1115; câu tục ngữ súc tích 7_1116; câu trả lời hoà nhã 7_1117; câu trả lời linh hoạt 7_1118; câu trả lời ngay 7_1119; câu trả lời nhanh 7_1120; câu trả lời rõ ràng 7_1121; câu trả lời thẳng thắn 7_1122; câu trả lời thận trọng 7_1123; cây gia hệ sơ đồ gia hệ 7_1124; cây quyết định 7_1125; cây tập tin 7_1126; cơ sở dữ liệu quan hệ 7_1127; cạnh kề 7_1128; cạnh nhỏ 7_1129; cạnh ren 7_1130; cạnh viền 7_1131; cạnh xẻ tà 7_1132; ca khúc ngắn 7_1133; cẩm nang bảo hiểm 7_1134; cẩm nang hành chính 7_1135; cẩm nang hội nhập vào môi trường làm việc 7_1136; cẩm nang trình tự thao tác 7_1137; cẩm nang 7_1138; chữ cái bắc âu 7_1139; chữ cái futhac 7_1140; chữ cái thứ tám trong tự mẫu hê brơ 7_1141; chữ h 7_1142; chữ hình góc 7_1143; chữ hình nêm 7_1144; chữ hoa 7_1145; chữ in đậm 7_1146; chữ in nhỏ 7_1147; chữ in 7_1148; chữ kana 7_1149; chữ kanji 7_1150; chữ khắc trên đá 7_1151; chữ khóa 7_1152; chữ ký nhà vua 7_1153; chữ ogam 7_1154; chữ số ả rập 7_1155; chữ số bát phân 7_1156; chữ số bổ sung 7_1157; chữ số có nghĩa nhất 7_1158; chữ số chỉ phút 7_1159; chữ số dấu chấm động 7_1160; chữ số kiểm tra 7_1161; chữ số nhị phân 7_1162; chữ số phân số 7_1163; chữ số tự kiểm tra 7_1164; chữ thảo 7_1165; chữ viết ở dưới hay cạnh chữ khác 7_1166; chữ viết lồng nhau 7_1167; chữ viết tắt 7_1168; chữ viết thường 7_1169; chữ viết to 7_1170; chữ viết vội vàng 7_1171; chương trình âm đơn 7_1172; chương trình âm thanh nổi 7_1173; chương trình âm thanh 7_1174; chương trình đã định dạng 7_1175; chương trình đại lý 7_1176; chương trình đa dụng 7_1177; chương trình đa luồng 7_1178; chương trình đọc thông dịch 7_1179; chương trình đọc trang 7_1180; chương trình đọc vào 7_1181; chương trình đọc 7_1182; chương trình đóng gói 7_1183; chương trình độc lập 7_1184; chương trình đi ăn nhà hàng 7_1185; chương trình đi vào lại 7_1186; chương trình được ghi 7_1187; chương trình được hợp dịch 7_1188; chương trình điều khiển in 7_1189; chương trình điều khiển người máy tránh va chạm 7_1190; chương trình điều khiển vtam 7_1191; chương trình điều vận 7_1192; chương trình đệ quy 7_1193; chương trình địa phương 7_1194; chương trình định chuẩn 7_1195; chương trình định vị động 7_1196; chương trình đích 7_1197; chương trình air nfs 7_1198; chương trình bán trả góp 7_1199; chương trình báo cáo 7_1200; chương trình bôi trơn 7_1201; chương trình bình thường 7_1202; chương trình bảng điện tử 7_1203; chương trình bảng tính 7_1204; chương trình bảo dưỡng 7_1205; chương trình bảo vệ 7_1206; chương trình biên dịch nhiều bước 7_1207; chương trình biên dịch tồi 7_1208; chương trình biên dịch thường trú 7_1209; chương trình biên tập 7_1210; chương trình biến đổi 7_1211; chương trình biến điệu 7_1212; chương trình cơ bản 7_1213; chương trình cài đặt 7_1214; chương trình cải biên 7_1215; chương trình cải cách 7_1216; chương trình có cấu trúc 7_1217; chương trình cờ hiệu 7_1218; chương trình cố vấn 7_1219; chương trình cập nhật 7_1220; chương trình cấu trúc 7_1221; chương trình chạy được 7_1222; chương trình chạy máy 7_1223; chương trình chống vi rút 7_1224; chương trình chống virút 7_1225; chương trình chkdsk 7_1226; chương trình chuyên dụng khoa học 7_1227; chương trình chuyển mạch 7_1228; chương trình chính 7_1229; chương trình con đóng 7_1230; chương trình con đầu vào chương trình con vào 7_1231; chương trình con được gọi 7_1232; chương trình con điều khiển 7_1233; chương trình con biên dịch 7_1234; chương trình con cấp một 7_1235; chương trình con chuyên dụng 7_1236; chương trình con gọi 7_1237; chương trình con giả 7_1238; chương trình con giải thích chương trình con giải tích 7_1239; chương trình con hở 7_1240; chương trình con hợp ngữ 7_1241; chương trình con khép kín chương trình con kín 7_1242; chương trình con khởi động 7_1243; chương trình con kiểm tra 7_1244; chương trình con kết luận 7_1245; chương trình con máy tính 7_1246; chương trình con mở 7_1247; chương trình con nội tuyến 7_1248; chương trình con nội 7_1249; chương trình con ngoài 7_1250; chương trình con ứng dụng 7_1251; chương trình con thư viện 7_1252; chương trình con tham số 7_1253; chương trình con thủ tục 7_1254; chương trình con toán học 7_1255; chương trình cuseeme 7_1256; chương trình dùng chung 7_1257; chương trình dùng lại được 7_1258; chương trình diễn dịch lệnh 7_1259; chương trình diễn dịch 7_1260; chương trình diệt virút 7_1261; chương trình double space 7_1262; chương trình dịch hợp ngữ 7_1263; chương trình dịch phần mềm 7_1264; chương trình dịch tăng từng bước 7_1265; chương trình dịch trao đổi 7_1266; chương trình dịch tự động 7_1267; chương trình eudora 7_1268; chương trình fax 7_1269; chương trình gài cứng 7_1270; chương trình gốc 7_1271; chương trình ghép nối 7_1272; chương trình ghi sẵn 7_1273; chương trình ghi thẻ 7_1274; chương trình gỡ rối 7_1275; chương trình giải mã 7_1276; chương trình giải trí 7_1277; chương trình giải 7_1278; chương trình gia công 7_1279; chương trình giao diện 7_1280; chương trình giao việc 7_1281; chương trình gửi thư 7_1282; chương trình hình ảnh động 7_1283; chương trình hàng động 7_1284; chương trình họa chương trình vẽ hình 7_1285; chương trình hội nghị 7_1286; chương trình hậu kiểm 7_1287; chương trình hướng đối tượng 7_1288; chương trình hiển thị applet 7_1289; chương trình hiển thị 7_1290; chương trình hệ thống 7_1291; chương trình hoá tự động chương trình hóa tự động 7_1292; chương trình hoàn công 7_1293; chương trình in 7_1294; chương trình interslip 7_1295; chương trình khái quát 7_1296; chương trình không cần đoàn bẩy 7_1297; chương trình không hoạt động 7_1298; chương trình không tương tác 7_1299; chương trình khởi tạo 7_1300; chương trình khoan 7_1301; chương trình khung 7_1302; chương trình khuyến mại bán hàng hoạt động khuyến mại hoạt động đẩy mạnh tiêu thụ sự cổ động bán hàng 7_1303; chương trình khích lệ 7_1304; chương trình kiểm định 7_1305; chương trình kiểm toán 7_1306; chương trình kế 7_1307; chương trình kết đông 7_1308; chương trình ký hiệu 7_1309; chương trình lọc thư 7_1310; chương trình lặp 7_1311; chương trình lõi 7_1312; chương trình latex 7_1313; chương trình lỗi 7_1314; chương trình lập lại 7_1315; chương trình lấy mẫu 7_1316; chương trình lharc 7_1317; chương trình liên kết 7_1318; chương trình lớn 7_1319; chương trình lưu trú 7_1320; chương trình mô hình hóa 7_1321; chương trình mô tả trang 7_1322; chương trình mạnh 7_1323; chương trình macro 7_1324; chương trình mặc định 7_1325; chương trình majordomo 7_1326; chương trình mở đuôi 7_1327; chương trình mẫu 7_1328; chương trình minh họa 7_1329; chương trình nén 7_1330; chương trình nối cứng 7_1331; chương trình netscape communicator 7_1332; chương trình ngoài thủ tục ngoài 7_1333; chương trình ngoại vi 7_1334; chương trình nhận trực tiếp 7_1335; chương trình nhập card 7_1336; chương trình nền 7_1337; chương trình ứng dụng 7_1338; chương trình phông chữ 7_1339; chương trình phân phối 7_1340; chương trình phân tích 7_1341; chương trình phóng 7_1342; chương trình phối hợp 7_1343; chương trình phụ bên ngoài 7_1344; chương trình phụ kế toán 7_1345; chương trình phòng ngừa virút chương trình vắc xin 7_1346; chương trình quá tương thích 7_1347; chương trình quản lý bó 7_1348; chương trình quản lý công cụ 7_1349; chương trình quản lý ngoài bộ quản trị ngoài 7_1350; chương trình quản lý nguồn bộ quản lý nguồn 7_1351; chương trình quản lý nhập 7_1352; chương trình quản lý sản phẩm 7_1353; chương trình quản lý thủ tục 7_1354; chương trình quản lý trình diễn bộ quản lý trình diễn 7_1355; chương trình quản 7_1356; chương trình quảng cáo 7_1357; chương trình quấy rối 7_1358; chương trình sương mù 7_1359; chương trình samba 7_1360; chương trình sao chép 7_1361; chương trình sao 7_1362; chương trình scandisk 7_1363; chương trình sở hữu riêng 7_1364; chương trình shell 7_1365; chương trình soạn thảo trang 7_1366; chương trình soạn thảo 7_1367; chương trình stuffit 7_1368; chương trình suy luận 7_1369; chương trình tái lập được 7_1370; chương trình tìm kiếm 7_1371; chương trình tải 7_1372; chương trình tạm 7_1373; chương trình tạo chương trình 7_1374; chương trình tạo phông chữ 7_1375; chương trình tạo tập tin 7_1376; chương trình tạo 7_1377; chương trình tổ chức 7_1378; chương trình tổng hợp 7_1379; chương trình tổng quát 7_1380; chương trình telnet 7_1381; chương trình tex 7_1382; chương trình thư viện 7_1383; chương trình tham chiếu chéo 7_1384; chương trình thêm vào 7_1385; chương trình theo phiếu 7_1386; chương trình thiết lập 7_1387; chương trình thủ thư 7_1388; chương trình thử nghiệm 7_1389; chương trình thí điểm 7_1390; chương trình tiếp thị 7_1391; chương trình toán học 7_1392; chương trình từng bước 7_1393; chương trình trộn âm 7_1394; chương trình trợ giúp 7_1395; chương trình truyền hình có tài trợ quảng cáo 7_1396; chương trình truyền thông 7_1397; chương trình tự điều hành máy 7_1398; chương trình tự khởi động 7_1399; chương trình tự thích ứng 7_1400; chương trình tuyến tính 7_1401; chương trình tuyệt đối 7_1402; chương trình tích hợp 7_1403; chương trình tính gộp 7_1404; chương trình tính toán 7_1405; chương trình ưu tiên cao 7_1406; chương trình ưu tiên 7_1407; chương trình uudecode 7_1408; chương trình vận hành 7_1409; chương trình vi chuẩn đoán 7_1410; chương trình vẽ lưu đồ 7_1411; chương trình viết báo biểu 7_1412; chương trình winzip 7_1413; chương trình xóa màn hình 7_1414; chương trình xử lý đặc biệt 7_1415; chương trình xử lý ngắt 7_1416; chương trình xử lý 7_1417; chương 7_1418; chỉ dụ sắc lệnh 7_1419; chứng chỉ đặc nhượng 7_1420; chứng chỉ đầu tư 7_1421; chứng chỉ bạc 7_1422; chứng chỉ cổ phần vô danh 7_1423; chứng chỉ chuyển nhượng 7_1424; chứng chỉ dự phần 7_1425; chứng chỉ hoàn trả lãi chứng chỉ tỷ phần cổ phiếu 7_1426; chứng chỉ hun khói 7_1427; chứng chỉ kiểm dịch hiện vật 7_1428; chứng chỉ mệnh giá 7_1429; chứng chỉ người dùng 7_1430; chứng chỉ nhận thực 7_1431; chứng chỉ quyền mua chứng khoán 7_1432; chứng chỉ quyền mua 7_1433; chứng chỉ số 7_1434; chứng chỉ sức khoẻ chứng chỉ tiêm chủng 7_1435; chứng chỉ thanh toán tháng 7_1436; chứng chỉ thầy thuốc 7_1437; chứng chỉ theo định kỳ chứng chỉ thời hạn 7_1438; chứng chỉ thú y 7_1439; chứng chỉ tiền gửi có lãi suất khả biến 7_1440; chứng chỉ tiết kiệm 7_1441; chứng chỉ torrens 7_1442; chứng chỉ triển khai 7_1443; chứng chỉ xuất xưởng 7_1444; chứng khoán chuyển đổi được 7_1445; chứng khoán dài hạn 7_1446; chứng khoán ngắn hạn 7_1447; chứng khoán phổ thông 7_1448; chứng khoán yết giá 7_1449; chuyện cổ tích ấn độ 7_1450; chuyện không có thật 7_1451; chuyện kể bằng ảnh chụp 7_1452; chuyện kể dân gian 7_1453; chuyện phiêu lưu ra nhiều kỳ đến cuối lại có cái để thu hút người ta mua tiếp 7_1454; chuyện phim 7_1455; chuyện riêng gây tai tiếng nếu lộ ra 7_1456; chuyện thần kì 7_1457; chuyện thần thoại về mặt trời 7_1458; chuyện về người thật việc thật 7_1459; cửa sổ soạn thảo 7_1460; cửu giác 7_1461; dữ liệu chữ cái 7_1462; dữ liệu gốc 7_1463; dữ liệu hình ảnh 7_1464; dữ liệu kiểu sắp xếp 7_1465; dữ liệu tương tự 7_1466; dữ liệu vị trí 7_1467; dữ liệu xuất 7_1468; danh mục đầu tư 7_1469; danh sách đơn giản 7_1470; danh sách đảo 7_1471; danh sách đã bắn điểm 7_1472; danh sách đại lý 7_1473; danh sách đối số 7_1474; danh sách để nghị riêng 7_1475; danh sách đoàn thủy thủ 7_1476; danh sách bổ sung 7_1477; danh sách bộ đệm 7_1478; danh sách các buổi trình diễn sẽ được thực hiện trong chương trình phát thanh 7_1479; danh sách các cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp sẵn sàng để chuyển cho các câu lác bộ khác 7_1480; danh sách các lựa chọn 7_1481; danh sách các lực lượng quân sự 7_1482; danh sách các ngày lễ hội của công giáo trong năm 7_1483; danh sách các sĩ quan cấp đô đốc 7_1484; danh sách cơ bản 7_1485; danh sách chờ 7_1486; danh sách chính thức 7_1487; danh sách danh mục 7_1488; danh sách dùng phòng 7_1489; danh sách dừng 7_1490; danh sách faq 7_1491; danh sách gọi ngược 7_1492; danh sách giao tiếp 7_1493; danh sách hàng hóa cấm nhập khẩu 7_1494; danh sách hàng hóa loại bỏ 7_1495; danh sách hạn chế 7_1496; danh sách hỏi vòng 7_1497; danh sách hỗn hợp 7_1498; danh sách hộ sử dụng 7_1499; danh sách hờ 7_1500; danh sách hiện diện 7_1501; danh sách hiển thị 7_1502; danh sách hoạt động 7_1503; danh sách kéo lên 7_1504; danh sách khách đăng ký 7_1505; danh sách khách mời 7_1506; danh sách khách tiềm tàng 7_1507; danh sách không thứ tự 7_1508; danh sách khóa sổ 7_1509; danh sách khối tự do 7_1510; danh sách khối 7_1511; danh sách khuyết tật 7_1512; danh sách lỏng 7_1513; danh sách lỗi 7_1514; danh sách liên kết 7_1515; danh sách lịch sử 7_1516; danh sách lựa chọn 7_1517; danh sách mời 7_1518; danh sách mù mờ 7_1519; danh sách mục đầu tiên 7_1520; danh sách nóng 7_1521; danh sách nêu thứ hạng học vị của sinh viên trong kỳ thi tốt nghiệp đại học 7_1522; danh sách nội dung 7_1523; danh sách nối vòng 7_1524; danh sách ngắt 7_1525; danh sách người ốm 7_1526; danh sách người làm công 7_1527; danh sách người nhận 7_1528; danh sách người sử dụng 7_1529; danh sách người thất nghiệp 7_1530; danh sách người tiêu dùng phản ứng tích cực 7_1531; danh sách ngẫu nhiên 7_1532; danh sách nguồn 7_1533; danh sách những địa chỉ nhận thông tin thường xuyên 7_1534; danh sách những dĩa hát bán chạy nhất 7_1535; danh sách những người được ban phẩm tước 7_1536; danh sách những người được tuyển chọn danh sách trắng 7_1537; danh sách những người đợi để được phân nhà 7_1538; danh sách những người sẽ bị giết hoặc bị nhằm vào danh sách so khớp 7_1539; danh sách những vụ đem ra xử 7_1540; danh sách nhãn 7_1541; danh sách nhận mua cổ phần 7_1542; danh sách nhiều mức 7_1543; danh sách phân phối 7_1544; danh sách phụ thuộc 7_1545; danh sách quá cảnh miễn thuế 7_1546; danh sách rỗi 7_1547; danh sách rỗng 7_1548; danh sách sĩ quan hải quân 7_1549; danh sách sĩ quan và quân lính 7_1550; danh sách tác động 7_1551; danh sách tác vụ 7_1552; danh sách tàu vào cảng của hải quan 7_1553; danh sách tên 7_1554; danh sách thư viện 7_1555; danh sách thông báo những tàu sắp khởi hành 7_1556; danh sách tham chiếu chéo 7_1557; danh sách tham chiếu 7_1558; danh sách tham số 7_1559; danh sách thay thế 7_1560; danh sách thuế 7_1561; danh sách thính giả 7_1562; danh sách tượng trưng 7_1563; danh sách tùy chọn 7_1564; danh sách tùy thích 7_1565; danh sách tệp 7_1566; danh sách trạm đỗ tàu 7_1567; danh sách trống 7_1568; danh sách trường 7_1569; danh sách trực nhật 7_1570; danh sách trực tiếp 7_1571; danh sách truy nhập 7_1572; danh sách tuyến tính 7_1573; danh sách ưu tiên 7_1574; danh sách vật tư 7_1575; danh sách vùng 7_1576; danh sách vòng 7_1577; danh sách xuất 7_1578; danh sách 7_1579; dao đông cục bộ 7_1580; dao động âm 7_1581; dao động đàn hồi 7_1582; dao động đã điều biến 7_1583; dao động được duy trì 7_1584; dao động điện từ 7_1585; dao động đứng 7_1586; dao động đuổi 7_1587; dao động ổn định 7_1588; dao động bên 7_1589; dao động công trình 7_1590; dao động cơ bản 7_1591; dao động cơ học 7_1592; dao động cầu 7_1593; dao động cộng hưởng 7_1594; dao động chòng chành 7_1595; dao động chu kỳ 7_1596; dao động chính 7_1597; dao động của dây 7_1598; dao động của nhiệt độ 7_1599; dao động cục bộ 7_1600; dao động dư 7_1601; dao động do gió 7_1602; dao động do mưa gió 7_1603; dao động do xe cộ 7_1604; dao động ở đầu hẫng 7_1605; dao động góc 7_1606; dao động giá cả 7_1607; dao động gián đoạn 7_1608; dao động giới hạn 7_1609; dao động hình sóng 7_1610; dao động hình sin 7_1611; dao động học 7_1612; dao động huyết áp hô hấp 7_1613; dao động không ổn định 7_1614; dao động không giảm chấn 7_1615; dao động không tuần hoàn 7_1616; dao động khống chế 7_1617; dao động khí hậu 7_1618; dao động kế 7_1619; dao động ký đèn lõm 7_1620; dao động ký điện cơ 7_1621; dao động ký điện kế 7_1622; dao động ký điện từ 7_1623; dao động ký điện tĩnh 7_1624; dao động ký duđell 7_1625; dao động ký ghi 7_1626; dao động ký irwin 7_1627; dao động ký sinh 7_1628; dao động ký tia catốt dao động ký tia điện tử 7_1629; dao động ký tia sáng 7_1630; dao động ký từ 7_1631; dao động ký xung 7_1632; dao động liên tục không mong muốn 7_1633; dao động liên tục 7_1634; dao động lung lay 7_1635; dao động màng 7_1636; dao động móng 7_1637; dao động nén 7_1638; dao động ngang 7_1639; dao động nguyên tử 7_1640; dao động nhà máy 7_1641; dao động nhất thời 7_1642; dao động phi tuyến 7_1643; dao động phugoit 7_1644; dao động plasma 7_1645; dao động riêng 7_1646; dao động siêu âm 7_1647; dao động sin 7_1648; dao động tải 7_1649; dao động tạp tán 7_1650; dao động tổ hợp 7_1651; dao động tần số 7_1652; dao động tấm 7_1653; dao động thẳng đứng 7_1654; dao động thặng dư 7_1655; dao động tham số 7_1656; dao động theo chu kỳ 7_1657; dao động thủy triều 7_1658; dao động tự nhiên 7_1659; dao động tự sinh 7_1660; dao động tích thoát 7_1661; dao động uốn 7_1662; dao động vô tuyến điện 7_1663; dao động xoắn 7_1664; dao động xoay 7_1665; dấu để trỏ trọng âm vào một âm tiết trong một từ 7_1666; dấu đoạn 7_1667; dấu định cột 7_1668; dấu chấm lửng 7_1669; dấu chấm phẩy 7_1670; dấu chấm 7_1671; dấu chất lượng 7_1672; dấu chỉ số 7_1673; dấu ghi nước lụt 7_1674; dấu hai chấm 7_1675; dấu hiệu báo nguy 7_1676; dấu hiệu chỉ đường 7_1677; dấu hiệu lối vào 7_1678; dấu khai căn 7_1679; dấu móc vuông 7_1680; dấu ngân 7_1681; dấu phóng xạ 7_1682; dấu tốc ký 7_1683; dấu than 7_1684; dấu vạch chéo ngược 7_1685; dấu vết của ký ức trong não bộ 7_1686; dòng điện đánh thủng 7_1687; dòng điện đàm thoại 7_1688; dòng điện đã chỉnh lưu 7_1689; dòng điện độc lập 7_1690; dòng điện đối lưu 7_1691; dòng điện đập mạch dòng điện mạch động 7_1692; dòng điện được đo 7_1693; dòng điện được phép 7_1694; dòng điện điện dung 7_1695; dòng điện đo 7_1696; dòng điện đỉnh 7_1697; dòng điện ac dòng điện xoay chiều ac 7_1698; dòng điện bão hòa 7_1699; dòng điện bắt ngang 7_1700; dòng điện ban đầu 7_1701; dòng điện bù 7_1702; dòng điện bề mặt 7_1703; dòng điện cơ bản 7_1704; dòng điện cắt 7_1705; dòng điện cao tần 7_1706; dòng điện chạm đất 7_1707; dòng điện chốt 7_1708; dòng điện chùm 7_1709; dòng điện chịu nhiệt 7_1710; dòng điện chuẩn hóa 7_1711; dòng điện chuyển lưu 7_1712; dòng điện chính 7_1713; dòng điện collector 7_1714; dòng điện cực 7_1715; dòng điện dương cực 7_1716; dòng điện dọc 7_1717; dòng điện danh định 7_1718; dòng điện dao động 7_1719; dòng điện dẫn 7_1720; dòng điện dịch chuyển dòng điện tích 7_1721; dòng điện dự kiến dòng điện triển vọng 7_1722; dòng điện duy trì 7_1723; dòng điện gây choáng dòng điện gây sốc 7_1724; dòng điện gối trục 7_1725; dòng điện gián đoạn 7_1726; dòng điện gia nhiệt dòng điện nung 7_1727; dòng điện giới hạn 7_1728; dòng điện gợn sóng 7_1729; dòng điện gợn 7_1730; dòng điện hàn 7_1731; dòng điện hấp thụ 7_1732; dòng điện hướng trục 7_1733; dòng điện hiệu ứng 7_1734; dòng điện hoa 7_1735; dòng điện iôn hóa 7_1736; dòng điện không đổi 7_1737; dòng điện không ổn định 7_1738; dòng điện không cân bằng 7_1739; dòng điện khi có tải 7_1740; dòng điện khuếch tán 7_1741; dòng điện khí 7_1742; dòng điện làm việc dòng điện vận hành 7_1743; dòng điện liên hợp 7_1744; dòng điện lưới 7_1745; dòng điện mạ 7_1746; dòng điện mạch song song dòng điện mạch sun 7_1747; dòng điện mạch vòng 7_1748; dòng điện mạnh 7_1749; dòng điện mở máy dòng điện phát khởi 7_1750; dòng điện ngắn hạn 7_1751; dòng điện ngắt quãng 7_1752; dòng điện ngược 7_1753; dòng điện ngưỡng 7_1754; dòng điện ngoại lai 7_1755; dòng điện nguồn 7_1756; dòng điện nhiều pha 7_1757; dòng điện phóng 7_1758; dòng điện phụ tải dòng điện tải 7_1759; dòng điện phucô dòng điện xoáy 7_1760; dòng điện pin 7_1761; dòng điện quá độ 7_1762; dòng điện quá tải 7_1763; dòng điện quay ngược hướng 7_1764; dòng điện qui ước 7_1765; dòng điện quy chiếu 7_1766; dòng điện rỗi 7_1767; dòng điện rẽ 7_1768; dòng điện rms 7_1769; dòng điện rowland 7_1770; dòng điện rò rỉ dòng điện thất thoát 7_1771; dòng điện sáu pha 7_1772; dòng điện sơ cấp 7_1773; dòng điện sót 7_1774; dòng điện sự cố 7_1775; dòng điện tác dụng 7_1776; dòng điện tạp tán 7_1777; dòng điện tạp 7_1778; dòng điện tam tướng 7_1779; dòng điện tần số thấp 7_1780; dòng điện thăng giáng 7_1781; dòng điện thao tác 7_1782; dòng điện thấm 7_1783; dòng điện thứ cấp 7_1784; dòng điện tinh thể 7_1785; dòng điện tràn áp 7_1786; dòng điện trả về 7_1787; dòng điện trở về 7_1788; dòng điện trường truyền 7_1789; dòng điện trong đất 7_1790; dòng điện trong chất điện mồi 7_1791; dòng điện trong mạng 7_1792; dòng điện trũng 7_1793; dòng điện tuần hoàn 7_1794; dòng điện tĩnh 7_1795; dòng điện tích phân cực 7_1796; dòng điện vô công 7_1797; dòng điện vào 7_1798; dòng điện volta 7_1799; dòng điện xoáy dòng phucô 7_1800; dòng dữ liệu digital 7_1801; dòng dữ liệu xuất 7_1802; dòng diện kích thích 7_1803; dự án đa dụng 7_1804; dự án đập tràn 7_1805; dự án có sinh lợi 7_1806; dự án chính thức 7_1807; dự án hồ chứa 7_1808; dự án kiến trúc 7_1809; dự án ngân sách 7_1810; dự án nhiệt điện 7_1811; dự án sơ bộ 7_1812; dự án thung lũng 7_1813; dự án tiêu chuẩn 7_1814; dự án trên dòng chính 7_1815; dự án xây dựng khai thác chuyển giao 7_1816; ấn loát điện tử 7_1817; ấn loát văn phòng 7_1818; ấn mẫu dữ liệu 7_1819; góc điều biến 7_1820; góc định hướng 7_1821; góc biên 7_1822; góc bẹt 7_1823; góc cầu 7_1824; góc chung 7_1825; góc cong 7_1826; góc ở đỉnh 7_1827; góc giới hạn 7_1828; góc khối 7_1829; góc mép 7_1830; góc momen 7_1831; góc nối 7_1832; góc nghiêng do từ tính 7_1833; góc ngoài 7_1834; góc nhọn hoặc góc tù 7_1835; góc nhọn 7_1836; góc phương anten 7_1837; góc phương vị con quay hồi chuyển 7_1838; góc phương vị vô tuyến 7_1839; góc phương vị 7_1840; góc phạt đền 7_1841; góc pha 7_1842; góc sau của lưỡi cắt 7_1843; góc thị sai 7_1844; góc thu 7_1845; góc trong 7_1846; góc vuông 7_1847; gam thứ 7_1848; gam trưởng 7_1849; giáo ước 7_1850; giáo lý pelagius 7_1851; giáo lý thiên chúa giáo 7_1852; giản đồ đầy đủ 7_1853; giản đồ đường 7_1854; giản đồ bức xạ 7_1855; giản đồ cột 7_1856; giản đồ con kết nối 7_1857; giản đồ entanpy áp suất 7_1858; giản đồ entanpy entropy 7_1859; giản đồ hướng tính 7_1860; giản đồ hoạt động 7_1861; giản đồ kiviat 7_1862; giản đồ kết đông 7_1863; giản đồ kết nối giản đồ liên thông 7_1864; giản đồ làm lạnh 7_1865; giản đồ lưu lượng 7_1866; giản đồ luồng dữ liệu 7_1867; giản đồ moore 7_1868; giản đồ ứng suất biến dạng 7_1869; giản đồ văn bản 7_1870; hình đổ khuôn 7_1871; hình ảnh thang độ xám 7_1872; hình bảy cạnh 7_1873; hình bảy góc 7_1874; hình các đường chéo song song 7_1875; hình chữ nhật 7_1876; hình chữ thập ngoặc của phát xít đức 7_1877; hình chạm đầu mái 7_1878; hình chạm nổi cao 7_1879; hình chéo chữ thập 7_1880; hình chim nhạn không chân trong huy hiệu 7_1881; hình chín cạnh 7_1882; hình chín mặt 7_1883; hình dạng chữ cái 7_1884; hình dạng sai lệch 7_1885; hình hộp mặt thoi 7_1886; hình hộp 7_1887; hình mô tả hình phác hoạ 7_1888; hình mặt nạ 7_1889; hình mười cạnh 7_1890; hình mười hai cánh 7_1891; hình mười hai cạnh 7_1892; hình mẫu đầu tiên 7_1893; hình nón cụt 7_1894; hình nón xiên 7_1895; hình ngoại tiếp 7_1896; hình nửa trụ 7_1897; hình phẳng 7_1898; hình trông nghiêng 7_1899; hình trang trí bằng đường vắt chéo chạm trổ 7_1900; hình trang trí có những đường cuộn 7_1901; hình tròn tượng trưng cho tôn giáo của vũ trụ 7_1902; hình vẽ điêu khắc theo mặt trước 7_1903; hình vẽ nhận dạng theo sự mô tả của các nhân chứng 7_1904; hình vẽ trên giấy trong để can lại 7_1905; hình vòng tròn 7_1906; hàm ánh xạ 7_1907; hàm đơn đạo 7_1908; hàm đơn điệu 7_1909; hàm đơn diệp 7_1910; hàm đơn ứng 7_1911; hàm đã biết 7_1912; hàm đẳng cấu 7_1913; hàm đại số 7_1914; hàm đại tá 7_1915; hàm đa điều ho 7_1916; hàm đa điều hoà dưới 7_1917; hàm đa diệp 7_1918; hàm đa hợp 7_1919; hàm đa thức 7_1920; hàm đặc biệt 7_1921; hàm đặc trưng 7_1922; hàm đồng đẳng đo được 7_1923; hàm đồng nhất 7_1924; hàm đầy 7_1925; hàm đối xứng 7_1926; hàm đigama 7_1927; hàm điện kháng 7_1928; hàm điều chỉnh 7_1929; hàm điều hoà cầu 7_1930; hàm điều hoà phỏng cầu 7_1931; hàm điều hoà trụ hàm điều hòa trụ 7_1932; hàm điều hòa elipxoidan 7_1933; hàm điều hòa tuyến hàm điều hoà xuyến 7_1934; hàm điều hòa 7_1935; hàm điều khiển cho phép 7_1936; hàm đo được 7_1937; hàm đệ quy 7_1938; hàm đúng 7_1939; hàm đều 7_1940; hàm bằng số 7_1941; hàm bình phương 7_1942; hàm bên trong 7_1943; hàm bao 7_1944; hàm bêta 7_1945; hàm bất thường 7_1946; hàm căn 7_1947; hàm các số dư 7_1948; hàm cônic 7_1949; hàm có bình phương khả tích 7_1950; hàm có thể kết hợp được 7_1951; hàm có thể so sánh được 7_1952; hàm cầu texơrra 7_1953; hàm chẵn 7_1954; hàm chốt trục 7_1955; hàm chi phí hàm chi tiêu 7_1956; hàm chia vòng tròn 7_1957; hàm chỉ tiêu của hàm nguyên 7_1958; hàm chuẩn 7_1959; hàm chung 7_1960; hàm chuyển đổi 7_1961; hàm chuyển mạch 7_1962; hàm cưỡng bức 7_1963; hàm dạng 7_1964; hàm dốc 7_1965; hàm dẫn suất 7_1966; hàm dòng chảy 7_1967; hàm dung tích 7_1968; hàm elip 7_1969; hàm ẩn 7_1970; hàm gama 7_1971; hàm gần lồi 7_1972; hàm gập dưới 7_1973; hàm giá thầu thuê đất 7_1974; hàm giá trị tăng trưởng 7_1975; hàm giá 7_1976; hàm gián đoạn 7_1977; hàm giáo dục 7_1978; hàm giả giải tích 7_1979; hàm giả tuần hoàn 7_1980; hàm giải tích 7_1981; hàm giảm 7_1982; hàm giai thừa 7_1983; hàm hằng số 7_1984; hàm hình dạng 7_1985; hàm hữu hạn 7_1986; hàm hữu tỷ 7_1987; hàm hạch 7_1988; hàm haminton 7_1989; hàm hiện 7_1990; hàm hiệp phương sai 7_1991; hàm hợp được 7_1992; hàm hợp lý 7_1993; hàm hợp 7_1994; hàm hipebolic 7_1995; hàm hoặc đường cầu tiền tệ 7_1996; hàm hypebolic 7_1997; hàm không đơn trị 7_1998; hàm không bị chặn 7_1999; hàm không giải tích 7_2000; hàm không khả vi 7_2001; hàm không 7_2002; hàm khả năng 7_2003; hàm khả tích 7_2004; hàm khai triển được 7_2005; hàm khoảng cách hypebon 7_2006; hàm kiểm tra 7_2007; hàm kỳ dị 7_2008; hàm lôgittic 7_2009; hàm lôgíc 7_2010; hàm làm tròn xuống 7_2011; hàm lồi 7_2012; hàm lõm 7_2013; hàm lấy giá trị thực 7_2014; hàm lấy vi phân được 7_2015; hàm liên tục 7_2016; hàm lợi nhuận tăng trưởng 7_2017; hàm lợi nhuận 7_2018; hàm lượng chất khoáng 7_2019; hàm lượng tro ít 7_2020; hàm loga 7_2021; hàm logarit 7_2022; hàm lệnh 7_2023; hàm luỹ thừa 7_2024; hàm mođula 7_2025; hàm mục tiêu 7_2026; hàm momen 7_2027; hàm nâng 7_2028; hàm ngược 7_2029; hàm nhảy 7_2030; hàm parabolic 7_2031; hàm phân rã khoảng cách 7_2032; hàm phản ứng 7_2033; hàm pha 7_2034; hàm phi tuyến 7_2035; hàm phúc lợi 7_2036; hàm quyết định 7_2037; hàm sản xuất 7_2038; hàm số cung 7_2039; hàm số giải tích 7_2040; hàm số học 7_2041; hàm số 7_2042; hàm sờ 7_2043; hàm siêu eliptic 7_2044; hàm siêu nón 7_2045; hàm song ánh 7_2046; hàm song phức 7_2047; hàm tăng 7_2048; hàm tổn thất 7_2049; hàm thiết ngựa 7_2050; hàm thứ tự 7_2051; hàm thoả dụng 7_2052; hàm thu nhập 7_2053; hàm thua lỗ 7_2054; hàm tiêu dùng 7_2055; hàm tiết kiệm 7_2056; hàm toán tử 7_2057; hàm trong 7_2058; hàm trực giao 7_2059; hàm tự đẳng cấu 7_2060; hàm tự tương quan 7_2061; hàm tuyệt đối 7_2062; hàm tích phân 7_2063; hàm xác định diện tích 7_2064; hỏa lực từ trên cao bắn xuống 7_2065; hỏa lực 7_2066; hiệp định chung về thuế quan 7_2067; hiệp ước không xâm phạm lẫn nhau 7_2068; hiệp ước thương mại 7_2069; hợp đồng đánh cuộc 7_2070; hợp đồng đôi bên cùng có lợi hợp đồng hỗ huệ 7_2071; hợp đồng đơn phương hợp đồng ràng buộc một bên 7_2072; hợp đồng đã thương lượng 7_2073; hợp đồng đã trả thuế 7_2074; hợp đồng đa phương 7_2075; hợp đồng đặc chủng 7_2076; hợp đồng đổi hàng 7_2077; hợp đồng đặt mua trước hợp đồng giao sau 7_2078; hợp đồng đang tiến hành 7_2079; hợp đồng đất đai 7_2080; hợp đồng đấu giá 7_2081; hợp đồng được thực hiện 7_2082; hợp đồng điều hành 7_2083; hợp đồng để ngỏ không hạn chế 7_2084; hợp đồng để ngỏ hợp đồng không điều kiện 7_2085; hợp đồng định kỳ 7_2086; hợp đồng bán chính thức 7_2087; hợp đồng bán hàng theo kỳ hạn 7_2088; hợp đồng bán kèm 7_2089; hợp đồng bán lại 7_2090; hợp đồng bán rồi mua lại 7_2091; hợp đồng bán trả góp 7_2092; hợp đồng bán trước 7_2093; hợp đồng bảo hiểm hỏa hoạ hợp đồng bảo hiểm hỏa hoạn 7_2094; hợp đồng bảo quản an toàn 7_2095; hợp đồng bổ sung 7_2096; hợp đồng bao thầu 7_2097; hợp đồng bao tiêu chứng khoán 7_2098; hợp đồng bao 7_2099; hợp đồng bấp bênh 7_2100; hợp đồng bất hợp pháp hợp đồng không hợp pháp 7_2101; hợp đồng cá biệt 7_2102; hợp đồng cá nhân 7_2103; hợp đồng công trình 7_2104; hợp đồng công ty 7_2105; hợp đồng cơ bản hợp đồng tiêu chuẩn hàng giao xong 7_2106; hợp đồng có các điều khoản chưa bị đình chỉ hợp đồng ngỏ 7_2107; hợp đồng có chia lãi 7_2108; hợp đồng có thể chia cắt 7_2109; hợp đồng có thể chuyển nhượng 7_2110; hợp đồng có thể hủy 7_2111; hợp đồng có thể kết thúc 7_2112; hợp đồng có thể phân chia 7_2113; hợp đồng cầm tàu 7_2114; hợp đồng cấp vốn 7_2115; hợp đồng chưa định giá 7_2116; hợp đồng chưa có tên 7_2117; hợp đồng chưa thi hành 7_2118; hợp đồng chờ giá lên 7_2119; hợp đồng cho thuê đất làm nhà 7_2120; hợp đồng cho thuê có vốn vay 7_2121; hợp đồng cho thuê có xây dựng 7_2122; hợp đồng cho thuê chính 7_2123; hợp đồng cho thuê dài hạn hợp đồng thuê nhà dài hạn 7_2124; hợp đồng cho thuê lâu dài 7_2125; hợp đồng cho thuê nghiêng lợi thế về thuế 7_2126; hợp đồng cho thuê nhiều năm 7_2127; hợp đồng cho thuê ròng hợp đồng thuê tịnh 7_2128; hợp đồng cho thuê tài chính 7_2129; hợp đồng cho thuê tài sản 7_2130; hợp đồng cho thuê 7_2131; hợp đồng chuẩn 7_2132; hợp đồng chung vốn 7_2133; hợp đồng chuyên gia 7_2134; hợp đồng chính chủ cho thuê 7_2135; hợp đồng chính thức tiêu chuẩn hợp đồng chính thức 7_2136; hợp đồng dạy nghề hợp đồng học việc 7_2137; hợp đồng dự thảo 7_2138; hợp đồng duy tu bảo dưỡng 7_2139; hợp đồng ẩn 7_2140; hợp đồng gởi giữ 7_2141; hợp đồng giá cả 7_2142; hợp đồng giành phần hơn 7_2143; hợp đồng giao hàng miễn phí 7_2144; hợp đồng giao hoán 7_2145; hợp đồng giao ngay 7_2146; hợp đồng hàng hóa giao sau 7_2147; hợp đồng hành chính 7_2148; hợp đồng hiện vật hợp đồng thực tế 7_2149; hợp đồng hoa hồng 7_2150; hợp đồng không đầy đủ 7_2151; hợp đồng không công bình 7_2152; hợp đồng không chia lãi 7_2153; hợp đồng không hiệu lực 7_2154; hợp đồng không thể hủy ngang 7_2155; hợp đồng khoán trọn gói 7_2156; hợp đồng khoan 7_2157; hợp đồng kinh doanh hợp đồng quản trị 7_2158; hợp đồng kinh tiêu 7_2159; hợp đồng kinh tế 7_2160; hợp đồng kiểm toán 7_2161; hợp đồng kỹ thuật chuyên môn 7_2162; hợp đồng ký áp 7_2163; hợp đồng làm việc không toàn thời gian 7_2164; hợp đồng làm việc tạm thời 7_2165; hợp đồng làm việc toàn thời gian 7_2166; hợp đồng làm việc trở lại 7_2167; hợp đồng lập công ty 7_2168; hợp đồng liên kết 7_2169; hợp đồng lựa chọn mua vàng 7_2170; hợp đồng mồ côi 7_2171; hợp đồng mặc nhiên hợp đồng ngụ ý 7_2172; hợp đồng may rủi 7_2173; hợp đồng mở rộng hợp đồng triển hạn 7_2174; hợp đồng minh thị 7_2175; hợp đồng mua bán đặt rào hợp đồng mua bán rào 7_2176; hợp đồng mua bán hợp pháp 7_2177; hợp đồng mua bán lòng vòng hợp đồng mua bán vòng vo 7_2178; hợp đồng mua bán trước 7_2179; hợp đồng mua cổ phần 7_2180; hợp đồng mua trước 7_2181; hợp đồng ưng thuận 7_2182; hợp đồng nghiên cứu 7_2183; hợp đồng nghiệm thu 7_2184; hợp đồng nhân công 7_2185; hợp đồng nhận mua cổ phiếu 7_2186; hợp đồng nhận mua hay thanh toán hợp đồng nhận trực tiếp hay trả lại 7_2187; hợp đồng nhận thầu 7_2188; hợp đồng nhận trả lại 7_2189; hợp đồng nhập khẩu 7_2190; hợp đồng nhượng quyền 7_2191; hợp đồng phá hủy 7_2192; hợp đồng pháp lý 7_2193; hợp đồng phân phối 7_2194; hợp đồng phi thương mại 7_2195; hợp đồng số lượng lớn 7_2196; hợp đồng sửa chữa 7_2197; hợp đồng song phương 7_2198; hợp đồng song vụ 7_2199; hợp đồng sự vụ 7_2200; hợp đồng tâm lý 7_2201; hợp đồng tạm 7_2202; hợp đồng tổng thầu 7_2203; hợp đồng theo năng suất 7_2204; hợp đồng theo từng khoản 7_2205; hợp đồng thiết kế 7_2206; hợp đồng thế chấp không kỳ hạn 7_2207; hợp đồng thế chấp 7_2208; hợp đồng thuê đúng tiêu chuẩn 7_2209; hợp đồng thuê bao tàu 7_2210; hợp đồng thuê bao trọn hợp đồng thuê ướt 7_2211; hợp đồng thuê bao 7_2212; hợp đồng thuê có thể hủy bỏ 7_2213; hợp đồng thuê chiếm dụng định kỳ 7_2214; hợp đồng thuê của người bán 7_2215; hợp đồng thuê gốc 7_2216; hợp đồng thuê gộp 7_2217; hợp đồng thuê không cho phép mua 7_2218; hợp đồng thuê không thể hủy bỏ 7_2219; hợp đồng thuê ký gửi 7_2220; hợp đồng thuê môi giới 7_2221; hợp đồng thuê mướn 7_2222; hợp đồng thuê mượn 7_2223; hợp đồng thuê ngắn hạn 7_2224; hợp đồng thuê ngỏ 7_2225; hợp đồng thuê tàu đi và về 7_2226; hợp đồng thuê tàu đến bến 7_2227; hợp đồng thuê tàu chính 7_2228; hợp đồng thuê tàu cũ 7_2229; hợp đồng thuê tàu mới 7_2230; hợp đồng thuê tàu ngỏ 7_2231; hợp đồng thuê tải đến cảng hợp đồng thuê tàu đến cảng 7_2232; hợp đồng thuê trả tiền theo kỳ 7_2233; hợp đồng thuê vận hành 7_2234; hợp đồng thuê vốn 7_2235; hợp đồng thuê với quyền chọn mua 7_2236; hợp đồng thuê xe trơn 7_2237; hợp đồng tiếp tục 7_2238; hợp đồng trái phiếu 7_2239; hợp đồng trả dần 7_2240; hợp đồng trọn gói 7_2241; hợp đồng trước hôn nhân 7_2242; hợp đồng trước 7_2243; hợp đồng trực tiếp 7_2244; hợp đồng vô giá trị 7_2245; hợp đồng vay cầm tàu 7_2246; hợp đồng về dải tần 7_2247; hợp đồng về tự động hóa 7_2248; hợp đồng vừa mua vừa bán giao sau 7_2249; hợp đồng xuất khẩu 7_2250; hoành độ 7_2251; hoa văn đường chéo 7_2252; hoa văn khắc vào tấm vải sơn lót sàn nhà 7_2253; hoa văn nổi hình đĩa 7_2254; khối vòng lặp 7_2255; khế ước địa quyền 7_2256; khế ước bảo đảm bằng danh dự 7_2257; khế ước bảo hiểm bao 7_2258; khế ước bảo hiểm gộp chung 7_2259; khế ước bất khả phân 7_2260; khế ước cầm cố 7_2261; khế ước cho vay tiền 7_2262; khế ước giám hộ 7_2263; khế ước không có tính bắt buộc khế ước không có tính ràng buộc khế ước không có tính bó buộc 7_2264; khế ước lao động 7_2265; khế ước nhận mua cổ phần 7_2266; khế ước tạm thời 7_2267; khế ước tập thể 7_2268; khế ước thành văn hợp đồng thành văn 7_2269; khế ước thành văn 7_2270; khế ước vay tiền 7_2271; khuôn vần 7_2272; khung đọc 7_2273; kinh chính ngọ 7_2274; kinh coran 7_2275; kinh cựu ước 7_2276; kinh dịch 7_2277; kinh ngụy tác 7_2278; kinh phí gián tiếp 7_2279; kinh tân ước 7_2280; kinh vệ đà 7_2281; ký hiệu âm 7_2282; ký hiệu đặc tả 7_2283; ký hiệu đầu cuối 7_2284; ký hiệu đấu dây 7_2285; ký hiệu điểm ngắt 7_2286; ký hiệu điện 7_2287; ký hiệu điều khiển 7_2288; ký hiệu định danh ngoài 7_2289; ký hiệu abc 7_2290; ký hiệu băng 7_2291; ký hiệu bằng ảnh 7_2292; ký hiệu bằng chữ 7_2293; ký hiệu bản vẽ 7_2294; ký hiệu bảo hộ bao bì hàng hóa 7_2295; ký hiệu bắt đầu băng 7_2296; ký hiệu balan 7_2297; ký hiệu bao bì 7_2298; ký hiệu bố cục 7_2299; ký hiệu biến 7_2300; ký hiệu braginskii 7_2301; ký hiệu bị phai mờ 7_2302; ký hiệu cơ bản 7_2303; ký hiệu cơ số 7_2304; ký hiệu có điều kiện 7_2305; ký hiệu cấu trúc 7_2306; ký hiệu chữ và số 7_2307; ký hiệu chân chính 7_2308; ký hiệu chỉ hướng 7_2309; ký hiệu chú thích 7_2310; ký hiệu chức năng 7_2311; ký hiệu chứng khoán 7_2312; ký hiệu chuẩn 7_2313; ký hiệu cú pháp trừu tượng 7_2314; ký hiệu cú pháp 7_2315; ký hiệu cuối bản ghi 7_2316; ký hiệu dãy 7_2317; ký hiệu dễ nhớ 7_2318; ký hiệu dịch vụ 7_2319; ký hiệu gốc 7_2320; ký hiệu giao thông 7_2321; ký hiệu giới hạn 7_2322; ký hiệu hóa học 7_2323; ký hiệu hỗn hợp ký hiệu phức hợp 7_2324; ký hiệu hiển thị 7_2325; ký hiệu hòa bình 7_2326; ký hiệu khái niệm 7_2327; ký hiệu không rõ 7_2328; ký hiệu không tận cùng 7_2329; ký hiệu khối 7_2330; ký hiệu kho 7_2331; ký hiệu khoa học 7_2332; ký hiệu kiểm tra 7_2333; ký hiệu kiểu thể ba 7_2334; ký hiệu kết thúc băng 7_2335; ký hiệu kết thúc dòng 7_2336; ký hiệu krônecke 7_2337; ký hiệu lẫn lộn 7_2338; ký hiệu linh kiện ký hiệu thành phần 7_2339; ký hiệu lưu đồ 7_2340; ký hiệu mô hình 7_2341; ký hiệu mô tả loại 7_2342; ký hiệu màn hình 7_2343; ký hiệu màu dây 7_2344; ký hiệu mã hóa 7_2345; ký hiệu mã 7_2346; ký hiệu mạng 7_2347; ký hiệu ma trận 7_2348; ký hiệu mở rộng 7_2349; ký hiệu mật 7_2350; ký hiệu ngoài 7_2351; ký hiệu nguồn 7_2352; ký hiệu nhận biết mạng 7_2353; ký hiệu nhận biết người dùng 7_2354; ký hiệu nhận dạng biến cố ký hiệu nhận dạng sự kiện 7_2355; ký hiệu nhận dạng khối 7_2356; ký hiệu nhận dạng kiểu 7_2357; ký hiệu nhận dạng người dùng 7_2358; ký hiệu nhận dạng người gọi 7_2359; ký hiệu nhận dạng nhóm 7_2360; ký hiệu nhận dạng 7_2361; ký hiệu nhận mạng 7_2362; ký hiệu nhập 7_2363; ký hiệu nhiều màu 7_2364; ký hiệu phân cấp 7_2365; ký hiệu phản chiếu 7_2366; ký hiệu phổ 7_2367; ký hiệu phẩm chất 7_2368; ký hiệu phụ 7_2369; ký hiệu quan hệ 7_2370; ký hiệu quyết định 7_2371; ký hiệu rút ngắn 7_2372; ký hiệu sơ đồ điện 7_2373; ký hiệu sai số 7_2374; ký hiệu sao chuyển mạch 7_2375; ký hiệu tách 7_2376; ký hiệu tổng 7_2377; ký hiệu tham chiếu 7_2378; ký hiệu thời gian 7_2379; ký hiệu theo vết 7_2380; ký hiệu thiết bị 7_2381; ký hiệu thực thể 7_2382; ký hiệu tiền tố 7_2383; ký hiệu tiền tệ 7_2384; ký hiệu toán học 7_2385; ký hiệu toán tử 7_2386; ký hiệu trên máy điện báo 7_2387; ký hiệu trừu tượng 7_2388; ký hiệu trung tố 7_2389; ký hiệu truyền tin 7_2390; ký hiệu tự do 7_2391; ký hiệu tuyệt đối 7_2392; ký hiệu vị trí 7_2393; ký hiệu xếp giá 7_2394; ký hiệu yên 7_2395; ký tự đánh dấu 7_2396; ký tự đặc biệt 7_2397; ký tự đồng bộ 7_2398; ký tự được làm phẳng 7_2399; ký tự điều hành 7_2400; ký tự địa chỉ 7_2401; ký tự định thời 7_2402; ký tự ảo 7_2403; ký tự báo nhận 7_2404; ký tự bổ sung 7_2405; ký tự bố trí 7_2406; ký tự bell 7_2407; ký tự bút trên 7_2408; ký tự cơ bản 7_2409; ký tự có đánh dấu 7_2410; ký tự chéo ngược 7_2411; ký tự chèn 7_2412; ký tự chỉ số dưới ký tự quanh chữ cái 7_2413; ký tự chỉ số trên 7_2414; ký tự chỉ số 7_2415; ký tự chức năng 7_2416; ký tự chuyển 7_2417; ký tự cuối điều khiển 7_2418; ký tự cuối khối truyền 7_2419; ký tự cuối 7_2420; ký tự dư thừa 7_2421; ký tự dữ liệu 7_2422; ký tự dành riêng 7_2423; ký tự dời 7_2424; ký tự dừng 7_2425; ký tự dòng 7_2426; ký tự dịch chuyển 7_2427; ký tự ebcdic 7_2428; ký tự ấn mẫu 7_2429; ký tự esc 7_2430; ký tự gạch chéo 7_2431; ký tự gạch dưới 7_2432; ký tự giãn cách ký tự khoảng cách 7_2433; ký tự hình vuông 7_2434; ký tự hỏi vòng 7_2435; ký tự hoàn mã 7_2436; ký tự hy lạp 7_2437; ký tự in 7_2438; ký tự không đồ họa 7_2439; ký tự không ảnh 7_2440; ký tự không chấp nhận 7_2441; ký tự không hợp lê 7_2442; ký tự không hoạt động 7_2443; ký tự không phải sgml 7_2444; ký tự không tác dụng 7_2445; ký tự khối 7_2446; ký tự khoảng trống theo yêu cầu 7_2447; ký tự kiểm tra 7_2448; ký tự kết thúc số 7_2449; ký tự ký hiệu 7_2450; ký tự lặp lại 7_2451; ký tự lập bảng 7_2452; ký tự lệnh 7_2453; ký tự mã 7_2454; ký tự mở rộng 7_2455; ký tự ngắt 7_2456; ký tự ngoài ngôn ngữ 7_2457; ký tự ngoài 7_2458; ký tự nguyên thủy 7_2459; ký tự nhảy 7_2460; ký tự nhồi 7_2461; ký tự nhận dạng 7_2462; ký tự nhiều byte 7_2463; ký tự nhiều cột 7_2464; ký tự nhị phân 7_2465; ký tự phân chia khối 7_2466; ký tự phần trăm 7_2467; ký tự phím lùi 7_2468; ký tự quan hệ 7_2469; ký tự số nén 7_2470; ký tự soạn thảo 7_2471; ký tự tách chuỗi 7_2472; ký tự tab dọc 7_2473; ký tự tên 7_2474; ký tự thương mại 7_2475; ký tự thay đổi 7_2476; ký tự thuộc tính 7_2477; ký tự từ 7_2478; ký tự trắng 7_2479; ký tự trống đứng đầu 7_2480; ký tự trung gian 7_2481; ký tự vấn tin 7_2482; ký tự xóa 7_2483; ký tự xuống dòng 7_2484; lăng trụ đều 7_2485; lăng trụ chữ nhật 7_2486; lăng trụ cụt 7_2487; lăng trụ lớn 7_2488; lăng trụ nghiêng 7_2489; lăng trụ tam giác 7_2490; lăng trụ tứ giác 7_2491; lăng trụ xiên 7_2492; laze điều hưởng được 7_2493; laze ổn định 7_2494; laze bơm bằng điện 7_2495; laze bơm bằng nhiệt 7_2496; laze ba mức 7_2497; laze biến điệu 7_2498; laze bromua thủy ngân 7_2499; laze bị xung động 7_2500; laze công suất cao 7_2501; laze chuyển mạch 7_2502; laze chuyển q 7_2503; laze cw 7_2504; laze electron tự do 7_2505; laze hạt nhân 7_2506; laze hóa học 7_2507; laze helinê ông 7_2508; laze iôn 7_2509; laze iot 7_2510; laze khóa kiểu 7_2511; laze khí động 7_2512; laze khí phóng điện 7_2513; laze lỏng 7_2514; laze màu đỏ 7_2515; laze màu xanh lam 7_2516; laze năng lượng cao 7_2517; laze năng lượng thấp 7_2518; laze phân tử 7_2519; laze phun 7_2520; laze quang phân ly 7_2521; laze rọi sáng đích 7_2522; laze tham số 7_2523; laze thủy ngân 7_2524; laze thủy tinh 7_2525; laze tinh thể 7_2526; laze xung động 7_2527; laze xung ngắn 7_2528; lệnh đại xá 7_2529; lệnh cho lượng trọng tải chung 7_2530; lệnh hành quân 7_2531; lệnh kèn 7_2532; lệnh phải đưa tiền chu cấp 7_2533; lệnh tập hợp 7_2534; lệnh toá án cấp trên xét lại vụ án 7_2535; lịch vạn niên 7_2536; lịch 7_2537; luận văn 7_2538; luật chứng khoán 7_2539; luật dân sự 7_2540; luật hợp đồng 7_2541; luật sửa đổi douglas 7_2542; luật thành phố 7_2543; luật thành văn 7_2544; luật về đại lý 7_2545; luật về khả năng thanh toán 7_2546; luật về quyền được làm việc 7_2547; luật về rừng 7_2548; mô hình bề mặt 7_2549; mô hình brookings 7_2550; mô hình công năng 7_2551; mô hình cơ cấu thực thi kết quả 7_2552; mô hình cổ điển 7_2553; mô hình chuẩn mô hình tiêu chuẩn kiểu mẫu tiêu chuẩn 7_2554; mô hình dữ liệu 7_2555; mô hình gia tốc theo thừa số mô hình gia tốc theo hệ số nhân 7_2556; mô hình kinh tế động 7_2557; mô hình kinh tế lượng 7_2558; mô hình lao động nghỉ ngơi 7_2559; mô hình lewis fei ranis 7_2560; mô hình lindahl 7_2561; mô hình losch 7_2562; mô hình lịch sử 7_2563; mô hình lực hấp dẫn 7_2564; mô hình mức giá cố định 7_2565; mô hình mundell fleming 7_2566; mô hình nói rút lui 7_2567; mô hình nội phản 7_2568; mô hình người trong cuộc người ngoài cuộc 7_2569; mô hình nhị nguyên về công nghệ 7_2570; mô hình ứng xử 7_2571; mô hình probit mô hình xác suất đơn vị 7_2572; mô hình putty clay;mô hình mát tít đất sét 7_2573; mô hình putty putty;mô hình mát tít mát tít 7_2574; mô hình quan hệ địa lý 7_2575; mô hình thu nhập chi tiêu mô hình thu nhập chi tiêu 7_2576; mô hình toán 7_2577; mô hình todaro 7_2578; mô hình về tình trạng ổn định 7_2579; mô hình wharton 7_2580; mô hình xác suất 7_2581; môđun đại diện 7_2582; môđun đối ngẫu 7_2583; môđun đối thương 7_2584; môđun đối tuợng 7_2585; môđun đường truyền 7_2586; môđun được phép 7_2587; môđun điện tử 7_2588; môđun định vị lại được 7_2589; môđun đĩa 7_2590; môđun bên phải 7_2591; môđun bù 7_2592; môđun cơ sở 7_2593; môđun chương trình 7_2594; môđun chạy được 7_2595; môđun chéo 7_2596; môđun chính 7_2597; môđun dữ liệu 7_2598; môđun gốc 7_2599; môđun giả 7_2600; môđun giao tiếp 7_2601; môđun hàm số 7_2602; môđun hai chiều 7_2603; môđun hậu cần 7_2604; môđun hiệu chỉnh 7_2605; môđun hệ mét 7_2606; môđun ước số 7_2607; môđun kiến trúc 7_2608; môđun kết cấu 7_2609; môđun mạng không gian 7_2610; môđun mặt bằng 7_2611; môđun mặt phẳng 7_2612; môđun mặt trời 7_2613; môđun n bậc 7_2614; môđun nội xạ 7_2615; môđun ngoại vi 7_2616; môđun phẳng 7_2617; môđun phối hợp 7_2618; môđun phủ 7_2619; môđun phức hợp 7_2620; môđun phòng 7_2621; môđun sơ cấp 7_2622; môđun sai phân 7_2623; môđun sao chép 7_2624; môđun số 7_2625; môđun siêu đối đồng đều 7_2626; môđun tấm mạch 7_2627; môđun thương 7_2628; môđun thiết kế không gian 7_2629; môđun thí nghiệm 7_2630; môđun trên vành đa thức 7_2631; môđun trên vành 7_2632; môđun trang bị 7_2633; môđun trễ 7_2634; môđun truyền động 7_2635; môđun tự do 7_2636; môđun tuyến chính 7_2637; môđun vi phân 7_2638; môđun wiegand 7_2639; môđun xạ ảnh 7_2640; môdule lập trình 7_2641; môdun tính toán 7_2642; mâu thuẫn đa cấp 7_2643; mâu thuẫn hàng dọc 7_2644; mâu thuẫn hàng ngang 7_2645; mâu thuẫn trong luật pháp 7_2646; màu đá 7_2647; màu đỏ ánh xanh 7_2648; màu đỏ cơ bản 7_2649; màu đỏ gạch 7_2650; màu đỏ nâu 7_2651; màu đỏ rực 7_2652; màu đỏ rum 7_2653; màu đỏ sắt 7_2654; màu đỏ thẫm 7_2655; màu đồng dạng 7_2656; màu đồng thiếc 7_2657; màu đen chuẩn 7_2658; màu đen máu 7_2659; màu đường 7_2660; màu đất 7_2661; màu điều 7_2662; màu đỉnh 7_2663; màu a ca giu màu gỗ dái ngựa 7_2664; màu bánh quy màu nâu nhạt 7_2665; màu bão hòa 7_2666; màu bổ sung 7_2667; màu bột nhão 7_2668; màu biên 7_2669; màu bụi màu nâu nhạt xỉn 7_2670; màu cánh gián 7_2671; màu cát 7_2672; màu cơ bản chói 7_2673; màu cà phê màu cà phê sữa 7_2674; màu caramen 7_2675; màu che ánh sáng 7_2676; màu chết 7_2677; màu chuẩn 7_2678; màu chung 7_2679; màu chính màu gốc 7_2680; màu củ nâu màu nâu đỏ màu xêpia 7_2681; màu của phấn vẽ 7_2682; màu dâu chín màu thâm đen 7_2683; màu da bò màu vàng sẫm 7_2684; màu da cam 7_2685; màu da nai 7_2686; màu da trời 7_2687; màu dừa cạn 7_2688; màu giao thoa 7_2689; màu hữu sắc 7_2690; màu hơi đen 7_2691; màu hải quân 7_2692; màu hạt dẻ 7_2693; màu hồ trăn 7_2694; màu hổ phách 7_2695; màu hồng đen 7_2696; màu hồng cam màu hồng da cam màu thịt cá hồi 7_2697; màu hồng ngọc màu ngọc đỏ 7_2698; màu hậu cảnh 7_2699; màu hiển thị 7_2700; màu hoàng thổ màu đất son 7_2701; màu hoa đào 7_2702; màu hoa anh thảo màu vàng nhạt hoa anh thảo 7_2703; màu hoa cà màu hoa tử đinh hương màu tím hoa cà 7_2704; màu hoa nhài 7_2705; màu hoa trường thọ 7_2706; màu hoe 7_2707; màu hung đỏ màu đất xien na 7_2708; màu huyết dụ 7_2709; màu in điện 7_2710; màu in nghệ thuật 7_2711; màu không đồng nhất 7_2712; màu không bình thường 7_2713; màu không rắn 7_2714; màu khung lưới 7_2715; màu kết hợp màu 7_2716; màu lá sồi non 7_2717; màu lông chuột màu xám lông chuột 7_2718; màu lam pha xám 7_2719; màu lam xám 7_2720; màu lục cơ bản 7_2721; màu lục hạt đậu 7_2722; màu lục lam 7_2723; màu lục paris 7_2724; màu lục pha nâu màu lục pha vàng 7_2725; màu lục tươi màu ngọc lục bảo 7_2726; màu mơ chín 7_2727; màu mở rộng 7_2728; màu mộc màu nguyên bản 7_2729; màu nâu đỏ màu sành màu đất nung 7_2730; màu nâu đen 7_2731; màu nâu hơi đỏ 7_2732; màu nâu hạt dẻ 7_2733; màu nâu lục nhạt màu nâu đỏ 7_2734; màu nâu nhạt 7_2735; màu nâu vàng nhạt màu vỏ nâu 7_2736; màu nâu xám 7_2737; màu nâu 7_2738; màu ngọc xanh biển 7_2739; màu nhiễu 7_2740; màu phông chữ 7_2741; màu phụ 7_2742; màu quá trình 7_2743; màu rơm màu vàng rơm 7_2744; màu rượu vang đỏ 7_2745; màu rung rinh 7_2746; màu sôcôla 7_2747; màu sắc lòe loẹt 7_2748; màu sắc nổi bật 7_2749; màu sắc nước quả 7_2750; màu sắc sáng sủa 7_2751; màu sắc sặc sỡ 7_2752; màu saybolt 7_2753; màu tô 7_2754; màu tối 7_2755; màu thân xe 7_2756; màu thiên thanh 7_2757; màu thụ động 7_2758; màu thứ yếu 7_2759; màu thuốc nhuộm 7_2760; màu tiêu chuẩn 7_2761; màu tùng lam 7_2762; màu tinh thể 7_2763; màu trắng đục 7_2764; màu trắng nhạt màu trắng nhờ nhờ màu trắng nhợt 7_2765; màu trắng 7_2766; màu tro 7_2767; màu trực tiếp 7_2768; màu tích cực 7_2769; màu tím sẫm 7_2770; màu tím 7_2771; màu vàng đỏ 7_2772; màu vàng ấn độ 7_2773; màu vàng nghệ tây 7_2774; màu vàng nhợt nhạt 7_2775; màu vỏ 7_2776; màu xám sắt 7_2777; màu xám thép 7_2778; màu xám xanh óng 7_2779; màu xanh ô liu 7_2780; màu xanh chàm 7_2781; màu xanh da màu xanh ốc phớt 7_2782; màu xanh dừa cạn 7_2783; màu xanh lơ 7_2784; màu xanh ngọc bích 7_2785; màu xanh phổ màu xanh đậm 7_2786; màu xanh rêu 7_2787; màu xanh thép 7_2788; màu xanh tía 7_2789; màu xanh xám 7_2790; màu xanh 7_2791; màu xẫm 7_2792; mã âm thanh 7_2793; mã đa luồng 7_2794; mã đa thức 7_2795; mã đặc biệt 7_2796; mã đầu đề 7_2797; mã độ dài thay đổi 7_2798; mã đường chuyền 7_2799; mã được phép 7_2800; mã điện báo in 7_2801; mã điền vào 7_2802; mã điện 7_2803; mã điều chế 7_2804; mã đoán nhận 7_2805; mã đục 7_2806; mã địa chỉ xếp hàng 7_2807; mã địa chỉ 7_2808; mã định cỡ 7_2809; mã định dạng 7_2810; mã định danh đầu cuối 7_2811; mã định thời gian 7_2812; mã ảnh động 7_2813; mã băm 7_2814; mã băng giấy 7_2815; mã băng 7_2816; mã báo hiệu 7_2817; mã bát phân 7_2818; mã bằng chữ 7_2819; mã bảng điều khiển 7_2820; mã bảo vệ 7_2821; mã ba địa chỉ 7_2822; mã bcd 7_2823; mã bốn điều kiện 7_2824; mã bốn địa chỉ 7_2825; mã bí mật 7_2826; mã byte 7_2827; mã cáp 7_2828; mã công nghiệp 7_2829; mã có âm tiết 7_2830; mã có hệ thống 7_2831; mã có trọng lượng 7_2832; mã cờ 7_2833; mã cộng 7_2834; mã chọn lọc 7_2835; mã chỉ ghi 7_2836; mã chú giải 7_2837; mã cho phép 7_2838; mã chỉ thị 7_2839; mã chức năng 7_2840; mã chết 7_2841; mã chuông 7_2842; mã chuẩn đoán 7_2843; mã chuyển đổi 7_2844; mã chính 7_2845; mã cỡ hai 7_2846; mã cmi 7_2847; mã của người chỉ định 7_2848; mã của tổng đài 7_2849; mã dư sáu 7_2850; mã dư 7_2851; mã dữ liệu 7_2852; mã dải 7_2853; mã dạng số 7_2854; mã dạng 7_2855; mã di truyền 7_2856; mã dễ nhớ 7_2857; mã dừng 7_2858; mã ebcdic 7_2859; mã escape 7_2860; mã ghép 7_2861; mã giám sát 7_2862; mã gián đoạn 7_2863; mã giao dịch 7_2864; mã gray 7_2865; mã hàm 7_2866; mã hóa điểm nhịp 7_2867; mã hóa có cấu trúc 7_2868; mã hóa cuối đến cuối 7_2869; mã hóa lưỡng cực 7_2870; mã hóa lệnh 7_2871; mã hóa luân phiên 7_2872; mã hóa nguyên gốc 7_2873; mã hóa nhị phân 7_2874; mã hóa thời gian chạy 7_2875; mã hóa theo pha 7_2876; mã hóa tiếng nói 7_2877; mã hóa viên 7_2878; mã hai điều kiện 7_2879; mã hai phần 7_2880; mã hỗn hợp 7_2881; mã hướng dẫn 7_2882; mã hướng về chức năng 7_2883; mã hiệu của trạm đài 7_2884; mã hiệu miền 7_2885; mã hiệu trao đổi 7_2886; mã hoán vị 7_2887; mã hoàn thiện 7_2888; mã hoạt động 7_2889; mã hollerith 7_2890; mã kênh 7_2891; mã kanji 7_2892; mã không có dấu phẩy 7_2893; mã không in 7_2894; mã không sao chép 7_2895; mã khởi động 7_2896; mã khởi tạo 7_2897; mã khoảng cách tối thiểu 7_2898; mã kế thừa 7_2899; mã kế toán 7_2900; mã kết quả 7_2901; mã kết thúc sự truyền 7_2902; mã ký hiệu 7_2903; mã ký tự cấm 7_2904; mã ký tự mã kí tự 7_2905; mã lặp 7_2906; mã laze 7_2907; mã lực ghi trên nhãn 7_2908; mã lực giờ 7_2909; mã lực khi phanh 7_2910; mã lực 7_2911; mã lý tưởng 7_2912; mã máy tính 7_2913; mã mô tả 7_2914; mã mạch dài 7_2915; mã một địa chỉ 7_2916; mã một bít 7_2917; mã một mức 7_2918; mã một phần 7_2919; mã miller 7_2920; mã moóc 7_2921; mã mức thấp 7_2922; mã morse 7_2923; mã năm mức 7_2924; mã nén 7_2925; mã nội tuyến 7_2926; mã ngôn ngữ máy 7_2927; mã ngữ nghĩa 7_2928; mã ngày tháng 7_2929; mã ngược 7_2930; mã ngũ 7_2931; mã ngoài 7_2932; mã ngoại tuyến 7_2933; mã ngoại 7_2934; mã nguồn 7_2935; mã nguyên nhân 7_2936; mã nguyên thể 7_2937; mã nhóm 7_2938; mã nhận dạng an toàn 7_2939; mã nhật ký 7_2940; mã nhiều điều kiện 7_2941; mã nhị phân 7_2942; mã phát hiện sai 7_2943; mã phản xạ 7_2944; mã phép nhân chập 7_2945; mã phụ thuộc 7_2946; mã q 7_2947; mã quay số điện thoại 7_2948; mã quay số 7_2949; mã quét 7_2950; mã rối 7_2951; mã sân bay 7_2952; mã sọc 7_2953; mã sai hỏng 7_2954; mã sóng mang 7_2955; mã số chuyển 7_2956; mã số học 7_2957; mã số khu bưu chính 7_2958; mã số phím 7_2959; mã số sản phẩm 7_2960; mã sửa sai tự động 7_2961; mã tác động 7_2962; mã tổ hợp 7_2963; mã tam phân 7_2964; mã tần số 7_2965; mã tối ưu hóa 7_2966; mã teletype 7_2967; mã tất cả zêrô 7_2968; mã thông báo thông thường 7_2969; mã thông báo tiền 7_2970; mã thông báo tự do 7_2971; mã thông báo 7_2972; mã thành phần 7_2973; mã thành viên 7_2974; mã tham chiếu 7_2975; mã thập phân 7_2976; mã thiết bị 7_2977; mã thứ tự 7_2978; mã thực thi được 7_2979; mã tiền biên dịch 7_2980; mã tiền dịch 7_2981; mã tiền tố 7_2982; mã tiếng ồn giả 7_2983; mã tiếng anh 7_2984; mã tiếng nói 7_2985; mã tùy chọn 7_2986; mã từ điển 7_2987; mã từ 7_2988; mã toàn cục 7_2989; mã toàn phần 7_2990; mã trạng thái 7_2991; mã trao đổi 7_2992; mã trực tiếp 7_2993; mã trực tuyến 7_2994; mã trung gian 7_2995; mã truyền 7_2996; mã tự bù 7_2997; mã tự kiểm 7_2998; mã tự phê chuẩn 7_2999; mã tự tạo tài liệu 7_3000; mã tự thử 7_3001; mã tuyến tính 7_3002; mã tín hiệu 7_3003; mã văn phòng 7_3004; mã vào hệ thống 7_3005; mã vạch hàng hóa 7_3006; mã vạch màu 7_3007; mã vĩ mô 7_3008; mã xám 7_3009; mã xiclic 7_3010; mã xung 7_3011; ma trận đơn môđula 7_3012; ma trận đơn thức 7_3013; ma trận đơn ma trận suy biến 7_3014; ma trận đa hợp 7_3015; ma trận đặc trưng mạch 7_3016; ma trận đặt pha 7_3017; ma trận đang chuyển mạch 7_3018; ma trận đối hợp 7_3019; ma trận đối xứng xiên 7_3020; ma trận điểm ảnh 7_3021; ma trận địa chỉ 7_3022; ma trận bàn phím 7_3023; ma trận bạn 7_3024; ma trận bổ sung ma trận mở rộng 7_3025; ma trận bộ nhớ 7_3026; ma trận biến đổi 7_3027; ma trận biến dạng ma trận nén 7_3028; ma trận bool 7_3029; ma trận boston 7_3030; ma trận các hệ số nhân tố 7_3031; ma trận côngnghệ 7_3032; ma trận cột 7_3033; ma trận cấu hình 7_3034; ma trận cấu trúc 7_3035; ma trận chữ nhật 7_3036; ma trận chéo 7_3037; ma trận chuẩn tắc 7_3038; ma trận chuyển tải ma trận truyền 7_3039; ma trận chuyển tiếp 7_3040; ma trận con bù 7_3041; ma trận con 7_3042; ma trận cứng 7_3043; ma trận dương 7_3044; ma trận diode 7_3045; ma trận giải mã 7_3046; ma trận hằng 7_3047; ma trận hình đai 7_3048; ma trận hàng 7_3049; ma trận hecmit ma trận hermit 7_3050; ma trận hối tiếc ma trận tổn thất 7_3051; ma trận hệ số 7_3052; ma trận hoán vị 7_3053; ma trận hoạt động 7_3054; ma trận hòa sắc 7_3055; ma trận không suy biến 7_3056; ma trận khai triển được 7_3057; ma trận khối lượng 7_3058; ma trận khuếch đại 7_3059; ma trận kề 7_3060; ma trận ký tự 7_3061; ma trận lõi từ 7_3062; ma trận lai 7_3063; ma trận liên đới 7_3064; ma trận liên hợp hermit 7_3065; ma trận liên thuộc 7_3066; ma trận lũy đẳng 7_3067; ma trận lưu lượng 7_3068; ma trận luỹ linh ma trận lũy linh 7_3069; ma trận màu 7_3070; ma trận mật độ 7_3071; ma trận ngẫu nhiên 7_3072; ma trận nghịch đo 7_3073; ma trận nhóm 7_3074; ma trận nhiễu 7_3075; ma trận phân phối 7_3076; ma trận phương sai hiệp phương sai 7_3077; ma trận phản lực 7_3078; ma trận quan sát 7_3079; ma trận r y 7_3080; ma trận ràng buộc 7_3081; ma trận riêng 7_3082; ma trận sản phẩm thị trường ma trận thị trường sản phẩm 7_3083; ma trận sai số 7_3084; ma trận tán xạ 7_3085; ma trận tương đương 7_3086; ma trận tương tác 7_3087; ma trận tổng dẫn 7_3088; ma trận tổng trở ma trận trở kháng 7_3089; ma trận tam giác 7_3090; ma trận thông tin 7_3091; ma trận thành phần 7_3092; ma trận thay phiên 7_3093; ma trận thu hoạch ma trận tiền được cuộc 7_3094; ma trận thực 7_3095; ma trận tiền trả 7_3096; ma trận trở kháng dẫn nạp 7_3097; ma trận trực giao 7_3098; ma trận truy nhập 7_3099; ma trận tựa nghịch đảo 7_3100; ma trận tuyến tính 7_3101; ma trận u đối xứng 7_3102; ma trận vận tải 7_3103; ma trận vuông 7_3104; ma trận xi lic ma trận xiclic 7_3105; ma trận xích 7_3106; mặt phẳng đẳng hướng 7_3107; mặt phẳng đều 7_3108; mặt phẳng định tiêu 7_3109; mặt phẳng bên 7_3110; mặt phẳng bị chấm thủng 7_3111; mặt phẳng cơ sở 7_3112; mặt phẳng cắt 7_3113; mặt phẳng chính 7_3114; mặt phẳng cực 7_3115; mặt phẳng hipebolic 7_3116; mặt phẳng khúc xạ 7_3117; mặt phẳng kỳ dị 7_3118; mặt phẳng kính 7_3119; mặt phẳng liên hợp 7_3120; mặt phẳng mút 7_3121; mặt phẳng nằm ngang 7_3122; mặt phẳng nghiêng 7_3123; mặt phẳng ngoại dạng 7_3124; mặt phẳng phá hoại 7_3125; mặt phẳng pháp tuyến 7_3126; mặt phẳng phân chia 7_3127; mặt phẳng phương vị 7_3128; mặt phẳng quang học 7_3129; mặt phẳng tốc đồ 7_3130; mặt phẳng thẳng đứng 7_3131; mặt phẳng thời gian thực 7_3132; mặt phẳng thiên hà 7_3133; mặt phẳng tinh thể 7_3134; mặt phẳng tiếp tuyến 7_3135; mặt phẳng trực đạc 7_3136; mặt phẳng trung hoà 7_3137; mặt phẳng xích đạo 7_3138; mặt phẳng 7_3139; mầu giả 7_3140; mầu phổ 7_3141; mầu sứ 7_3142; mầu thẫm 7_3143; menu của apple 7_3144; menu con 7_3145; menu dạng thức tự do 7_3146; menu xếp tầng 7_3147; mật mã bất đối xứng 7_3148; mật mã chuyển vị 7_3149; mật mã khối 7_3150; mật mã luồng 7_3151; mật mã máy tính 7_3152; mật mã máy 7_3153; mật mã trống 7_3154; mẫu ngẫu nhiên 7_3155; mẫu 7_3156; mođum điều khiển 7_3157; mệnh đề đặc trưng 7_3158; mệnh đề đồng nhất 7_3159; mệnh đề chính 7_3160; mệnh đề kết hợp 7_3161; mệnh lệnh đã được chính phủ thông qua 7_3162; nốt đô trung 7_3163; nốt lướt 7_3164; nốt móc ba 7_3165; nốt móc 7_3166; nốt nhạc làm cho bản nhạc thêm hay 7_3167; nốt nhạc nghịch tai 7_3168; nốt nhạc thêm để tô điểm 7_3169; nốt si 7_3170; nốt thứ bảy trong âm nhạc 7_3171; ngọn lửa ôxi axetilen 7_3172; ngọn lửa đèn hàn 7_3173; ngọn lửa để cắt 7_3174; ngọn lửa axetylen 7_3175; ngọn lửa bình thường 7_3176; ngọn lửa có khói 7_3177; ngọn lửa gió đá 7_3178; ngọn lửa hàn 7_3179; ngọn lửa hy lạp 7_3180; ngọn lửa không phát sáng 7_3181; ngọn lửa khử 7_3182; ngọn lửa khuếch tán 7_3183; ngọn lửa lạnh 7_3184; ngọn lửa màu vàng 7_3185; ngọn lửa mạnh 7_3186; ngọn lửa mỏ đốt 7_3187; ngọn lửa oxi hóa 7_3188; ngọn lửa trần 7_3189; ngọn lửa trong lò 7_3190; nghị quyết chung 7_3191; nhãn đề tên và địa chỉ của người có hành lý nhãn đề tên và địa chỉ của người gửi hành lý 7_3192; nhãn hiệu đã đứng vững 7_3193; nhãn hiệu được quảng cáo 7_3194; nhãn hiệu địa chỉ 7_3195; nhãn hiệu bằng mã số 7_3196; nhãn hiệu cá biệt 7_3197; nhãn hiệu cầu chứng 7_3198; nhãn hiệu chưa cầu chứng 7_3199; nhãn hiệu chế tạo 7_3200; nhãn hiệu chỉnh 7_3201; nhãn hiệu của nhà phân phối 7_3202; nhãn hiệu dầu 7_3203; nhãn hiệu hình điều 7_3204; nhãn hiệu hàng hóa 7_3205; nhãn hiệu hàng 7_3206; nhãn hiệu lừa dối 7_3207; nhãn hiệu nổi tiếng 7_3208; nhãn hiệu phụ 7_3209; nhãn hiệu quần áo cỡ lớn 7_3210; nhãn hiệu quốc gia 7_3211; nhãn hiệu riêng của người bán lẻ 7_3212; nhãn hiệu tập thể 7_3213; nhãn hiệu thương phẩm 7_3214; nhãn hiệu tượng trưng cho một xưởng chế tạo 7_3215; nhãn hiệu tùy hứng 7_3216; nhãn hiệu toàn cầu 7_3217; nhãn hiệu uy tín 7_3218; nhãn hiệu xi măng 7_3219; nhãn hiệu 7_3220; nhật ký đóng cọc 7_3221; nền âm thanh 7_3222; nếp gập đôi 7_3223; ứng dụng đơn 7_3224; ứng dụng điều khiển 7_3225; ứng dụng công nghiệp 7_3226; ứng dụng có giá trị 7_3227; ứng dụng chức năng 7_3228; ứng dụng cryo 7_3229; ứng dụng dfu 7_3230; ứng dụng hàm 7_3231; ứng dụng hẹp 7_3232; ứng dụng không cho windows 7_3233; ứng dụng lạnh 7_3234; ứng dụng lệ thuộc 7_3235; ứng dụng máy khách máy chủ 7_3236; ứng dụng mạng 7_3237; ứng dụng phân tán 7_3238; ứng dụng phía máy khách 7_3239; ứng dụng quốc tế 7_3240; ứng dụng sơ cấp 7_3241; ứng dụng siêu phương tiện 7_3242; ứng dụng thân chủ 7_3243; ứng dụng thực nghiệm 7_3244; ứng dụng thực tiễn 7_3245; ứng dụng toàn bình phong 7_3246; ứng dụng tích hợp 7_3247; ứng dụng văn phòng 7_3248; ứng dụng 7_3249; parabôn bậc ba 7_3250; parabôn mật tiếp 7_3251; parabôn nửa bậc ba 7_3252; parabôn tiêu 7_3253; phân mềm hướng đối tượng 7_3254; phương trình đơn hoạch 7_3255; phương trình đại số 7_3256; phương trình đặc tính phương trình đặc trưng 7_3257; phương trình đồng dư 7_3258; phương trình đồng nhất 7_3259; phương trình đồng thời 7_3260; phương trình độ xoáy 7_3261; phương trình đường rayleigh 7_3262; phương trình điểm xuất phát 7_3263; phương trình ảo 7_3264; phương trình bằng số 7_3265; phương trình bâc cao 7_3266; phương trình bậc ba 7_3267; phương trình bậc một 7_3268; phương trình bội 7_3269; phương trình berthelot 7_3270; phương trình bethe goldstone 7_3271; phương trình biến dạng quang 7_3272; phương trình biến dạng 7_3273; phương trình biến tách được 7_3274; phương trình biot fourier 7_3275; phương trình boltzmann 7_3276; phương trình boussinesq 7_3277; phương trình có điều kiện 7_3278; phương trình có hệ số bằng chữ 7_3279; phương trình cambridge 7_3280; phương trình carnot clausius 7_3281; phương trình chất khí 7_3282; phương trình chứa 7_3283; phương trình chuẩn hóa 7_3284; phương trình chuẩn tắc phương trình chuẩn 7_3285; phương trình chuyển vị 7_3286; phương trình chính tắc 7_3287; phương trình clapeyron clausius 7_3288; phương trình clausius mosotti lorentz lonrenz 7_3289; phương trình clausius mosotti 7_3290; phương trình clausius 7_3291; phương trình cực tiểu 7_3292; phương trình cực phương trình theo tọa độ cực 7_3293; phương trình cyclic 7_3294; phương trình dẫn xuất 7_3295; phương trình dieterici 7_3296; phương trình dirac 7_3297; phương trình donohue 7_3298; phương trình duhem margules 7_3299; phương trình dupre 7_3300; phương trình eliptic 7_3301; phương trình fenske underwood 7_3302; phương trình fisher 7_3303; phương trình fokker planck 7_3304; phương trình fredholm 7_3305; phương trình giải thức 7_3306; phương trình gibbs helmholtz 7_3307; phương trình ginn 7_3308; phương trình hàm 7_3309; phương trình hành vi phương trình về hành vi 7_3310; phương trình hóa học 7_3311; phương trình hamilton jacobi 7_3312; phương trình hertz 7_3313; phương trình hệ quả 7_3314; phương trình humphries 7_3315; phương trình huttig 7_3316; phương trình hyperbolic 7_3317; phương trình josephson 7_3318; phương trình kenlvin 7_3319; phương trình keyes 7_3320; phương trình không khả quy 7_3321; phương trình không khả thi 7_3322; phương trình khả quy 7_3323; phương trình khuếch tán 7_3324; phương trình klein gordon 7_3325; phương trình knudsen langmuir 7_3326; phương trình kế toán 7_3327; phương trình lan truyền 7_3328; phương trình langevin 7_3329; phương trình laplace 7_3330; phương trình largrange 7_3331; phương trình lùi 7_3332; phương trình lượng giác 7_3333; phương trình liouville 7_3334; phương trình loga 7_3335; phương trình lorentz 7_3336; phương trình máy 7_3337; phương trình mô men 7_3338; phương trình màng 7_3339; phương trình ma trận 7_3340; phương trình mie gruneisen 7_3341; phương trình modula 7_3342; phương trình morgan 7_3343; phương trình năng lượng 7_3344; phương trình ngân sách 7_3345; phương trình nhiều bậc 7_3346; phương trình nhiễu loạn 7_3347; phương trình nhị thức 7_3348; phương trình nước ngầm 7_3349; phương trình nusselt 7_3350; phương trình phi tuyến 7_3351; phương trình quan trắc 7_3352; phương trình rađa 7_3353; phương trình ramsay shields eotvos 7_3354; phương trình richardson dushman 7_3355; phương trình sai số 7_3356; phương trình sóng 7_3357; phương trình schrodinger 7_3358; phương trình số học 7_3359; phương trình siêu bội 7_3360; phương trình siêu việt 7_3361; phương trình slutsky 7_3362; phương trình so sánh 7_3363; phương trình tán sắc 7_3364; phương trình tổng quát 7_3365; phương trình tam thức 7_3366; phương trình theo thời gian 7_3367; phương trình thứ nguyên 7_3368; phương trình thể tích 7_3369; phương trình thừa nghiệm 7_3370; phương trình thực nghiệm 7_3371; phương trình thuận nghịch 7_3372; phương trình tiêu chuẩn 7_3373; phương trình tiến 7_3374; phương trình toàn phần 7_3375; phương trình trạng thái 7_3376; phương trình trường kỳ 7_3377; phương trình trường 7_3378; phương trình trùng phương 7_3379; phương trình tích phân 7_3380; phương trình vô định 7_3381; phương trình vật lý 7_3382; phương trình vi phân phương trình vi sai 7_3383; phương trình virian 7_3384; phương trình vlasov 7_3385; phương trình volterra 7_3386; phương trình xấp xỉ 7_3387; phương trình xuất phát 7_3388; phương vị bảo hiểm 7_3389; phương vị bội 7_3390; phương vị chỗ thả neo 7_3391; phương vị dễ va chạm tàu 7_3392; phương vị ngược 7_3393; phương vị tương hỗ 7_3394; phương vị từ 7_3395; phương vị trên hải đồ 7_3396; phương vị trong vùng của góc hành trình phía đuôi tàu 7_3397; phên gia cố chân 7_3398; phần chia thang đo 7_3399; phần mềm đặc biệt 7_3400; phần mềm đặt 7_3401; phần mềm đóng gói 7_3402; phần mềm điện thoại 7_3403; phần mềm điều hành 7_3404; phần mềm điều khiển chuột 7_3405; phần mềm điều khiển 7_3406; phần mềm bảng tính 7_3407; phần mềm công cộng 7_3408; phần mềm cơ bản 7_3409; phần mềm cài sẵn 7_3410; phần mềm có cửa số 7_3411; phần mềm chéo 7_3412; phần mềm chống vi rut phần mềm diệt virus 7_3413; phần mềm chia khối 7_3414; phần mềm chia sẻ 7_3415; phần mềm dành riêng 7_3416; phần mềm duyệt web 7_3417; phần mềm gọi 7_3418; phần mềm ghi sẵn 7_3419; phần mềm giáo dục 7_3420; phần mềm giáo trình 7_3421; phần mềm giải trí 7_3422; phần mềm hỏng 7_3423; phần mềm hợp pháp 7_3424; phần mềm hệ thống 7_3425; phần mềm internet 7_3426; phần mềm kermit 7_3427; phần mềm kiểm tra 7_3428; phần mềm liên kết mạng 7_3429; phần mềm máy in 7_3430; phần mềm mô tả trang 7_3431; phần mềm mạch tích hợp 7_3432; phần mềm mạng 7_3433; phần mềm ma 7_3434; phần mềm miễn phí 7_3435; phần mềm ngân hàng 7_3436; phần mềm nhóm 7_3437; phần mềm phát triển 7_3438; phần mềm phổ biến 7_3439; phần mềm quét 7_3440; phần mềm risk master 7_3441; phần mềm sáng tạo 7_3442; phần mềm số hóa 7_3443; phần mềm tương thích 7_3444; phần mềm tài chính 7_3445; phần mềm thư viện 7_3446; phần mềm thăm dò 7_3447; phần mềm thân thiện 7_3448; phần mềm thương mại 7_3449; phần mềm tiện ích 7_3450; phần mềm toán học 7_3451; phần mềm trò chơi 7_3452; phần mềm tự do 7_3453; phần mềm tính gộp 7_3454; phần mềm vẽ 7_3455; phần mềm viết tại nhà 7_3456; phần mềm xử lý văn bản 7_3457; phấn mềm thống kê 7_3458; phim búp bê 7_3459; phim câm 7_3460; phim cao bồi 7_3461; phim hoạt họa 7_3462; phim về cuộc đời của một nhân vật có thật 7_3463; quang phổ bậc cao 7_3464; quang phổ bậc nhất 7_3465; quang phổ bậc 7_3466; quang phổ kế bragg 7_3467; quang phổ màu 7_3468; quang phổ nghiệm ngọn lửa 7_3469; quang phổ nghiệm tự chuẩn trực 7_3470; quang phổ nghiệm 7_3471; quang phổ tăng tích 7_3472; quang phổ tế bào xelen 7_3473; quang phổ vằn 7_3474; quang phổ vạch 7_3475; quang phổ 7_3476; quỹ đạo đẳng thời 7_3477; quỹ đạo đồng bộ 7_3478; quỹ đạo đồng nhất 7_3479; quỹ đạo độ cao thấp 7_3480; quỹ đạo đường đạn 7_3481; quỹ đạo điện tử 7_3482; quỹ đạo bàng trục 7_3483; quỹ đạo chống mặt trời 7_3484; quỹ đạo chuyển giao 7_3485; quỹ đạo chuyển rời 7_3486; quỹ đạo chuyển tiếp 7_3487; quỹ đạo của hạt 7_3488; quỹ đạo con lắc 7_3489; quỹ đạo cotang 7_3490; quỹ đạo dao động 7_3491; quỹ đạo electron 7_3492; quỹ đạo gặp gỡ 7_3493; quỹ đạo gần như parabôn 7_3494; quỹ đạo gần như tròn 7_3495; quỹ đạo hạ cánh 7_3496; quỹ đạo hoàng hôn 7_3497; quỹ đạo hohmann 7_3498; quỹ đạo hypebon 7_3499; quỹ đạo kéo theo 7_3500; quỹ đạo kepler 7_3501; quỹ đạo larmor 7_3502; quỹ đạo lùi 7_3503; quỹ đạo lệch tâm 7_3504; quỹ đạo mặt trăng 7_3505; quỹ đạo ngoài cùng 7_3506; quỹ đạo ngoài 7_3507; quỹ đạo nguyên tử 7_3508; quỹ đạo ứng suất tiếp 7_3509; quỹ đạo parabôn 7_3510; quỹ đạo pha 7_3511; quỹ đạo quanh trái đất 7_3512; quỹ đạo quầng 7_3513; quỹ đạo regge 7_3514; quỹ đạo tương đối 7_3515; quỹ đạo tối ưu 7_3516; quỹ đạo tia nước 7_3517; quỹ đạo trực giao 7_3518; quỹ đạo tuyệt đối 7_3519; quỹ đạo xuống 7_3520; quỹ đạo xích đạo 7_3521; rê ta 7_3522; sách chỉ nam 7_3523; sách số học 7_3524; sách văn học dân gian bán rong 7_3525; sơ đồ áp thấp 7_3526; sơ đồ đánh nhãn 7_3527; sơ đồ đánh số 7_3528; sơ đồ đa chức năng 7_3529; sơ đồ đọc và ghi 7_3530; sơ đồ đồng bộ hoá chính sơ đồ đồng bộ hóa chính 7_3531; sơ đồ đối ngẫu 7_3532; sơ đồ đường sắt 7_3533; sơ đồ động 7_3534; sơ đồ đập 7_3535; sơ đồ đấu dây 7_3536; sơ đồ điển hình 7_3537; sơ đồ điều chỉnh 7_3538; sơ đồ điều khiển chu tuyến 7_3539; sơ đồ để cắt bàn vải 7_3540; sơ đồ đục lỗ 7_3541; sơ đồ địa nhiệt 7_3542; sơ đồ địa tầng 7_3543; sơ đồ định hướng 7_3544; sơ đồ định thời gian 7_3545; sơ đồ định thời 7_3546; sơ đồ định tuyến 7_3547; sơ đồ amoniac 7_3548; sơ đồ bán hàng 7_3549; sơ đồ báo động 7_3550; sơ đồ báo hiệu 7_3551; sơ đồ bảng ổ cắm 7_3552; sơ đồ bảo vệ 7_3553; sơ đồ ba dây 7_3554; sơ đồ bố cục 7_3555; sơ đồ bố trí lỗ khoan 7_3556; sơ đồ bố trí 7_3557; sơ đồ bốc xếp hàng 7_3558; sơ đồ biến điệu 7_3559; sơ đồ biểu mẫu 7_3560; sơ đồ công nghệ 7_3561; sơ đồ cây 7_3562; sơ đồ cầu 7_3563; sơ đồ cấp nước 7_3564; sơ đồ cốt thép 7_3565; sơ đồ chân đèn sơ đồ cơ sở 7_3566; sơ đồ chân 7_3567; sơ đồ chỗ ở 7_3568; sơ đồ chỗ ngồi 7_3569; sơ đồ chống dao động 7_3570; sơ đồ chất tải 7_3571; sơ đồ chia đôi 7_3572; sơ đồ chia mảnh 7_3573; sơ đồ chứng minh 7_3574; sơ đồ chuyển động 7_3575; sơ đồ chuyến bay 7_3576; sơ đồ chuyển tiếp 7_3577; sơ đồ chính tắc 7_3578; sơ đồ chính 7_3579; sơ đồ con khái niệm 7_3580; sơ đồ cực tiểu hóa 7_3581; sơ đồ cung từ 7_3582; sơ đồ dữ liệu 7_3583; sơ đồ dây sơ đồ nối cáp 7_3584; sơ đồ dập 7_3585; sơ đồ dễ nhớ sơ đồ để nhớ 7_3586; sơ đồ dòng chảy 7_3587; sơ đồ dòng sông 7_3588; sơ đồ dung dịch 7_3589; sơ đồ dung sai 7_3590; sơ đồ egcs 7_3591; sơ đồ ống 7_3592; sơ đồ gantt 7_3593; sơ đồ ghép ảnh 7_3594; sơ đồ ghép nối 7_3595; sơ đồ ghép tầng 7_3596; sơ đồ giải mã 7_3597; sơ đồ giao hoán 7_3598; sơ đồ grantt 7_3599; sơ đồ hình thành các xung vuông góc 7_3600; sơ đồ hình thang 7_3601; sơ đồ hàng không 7_3602; sơ đồ hướng dẫn tiêu dùng 7_3603; sơ đồ hiệu chỉnh 7_3604; sơ đồ hiệu dụng 7_3605; sơ đồ hệ thống đường 7_3606; sơ đồ hoạt động 7_3607; sơ đồ in 7_3608; sơ đồ không phẳng 7_3609; sơ đồ không thẳng hàng 7_3610; sơ đồ khóa liên động 7_3611; sơ đồ khóa mành 7_3612; sơ đồ khối nối giữa các mạch điện chính trong văn phòng 7_3613; sơ đồ khối 7_3614; sơ đồ khoan 7_3615; sơ đồ khung 7_3616; sơ đồ kiểm tra thử 7_3617; sơ đồ kết đông 7_3618; sơ đồ kết cấu nhịp 7_3619; sơ đồ kín 7_3620; sơ đồ lôgic 7_3621; sơ đồ làm việc 7_3622; sơ đồ lạnh 7_3623; sơ đồ lắp ráp 7_3624; sơ đồ lấy mẫu 7_3625; sơ đồ lấy tổng 7_3626; sơ đồ liên hệ ngược sơ đồ liên hệ 7_3627; sơ đồ liên kết 7_3628; sơ đồ lưới sông 7_3629; sơ đồ máy phân biệt 7_3630; sơ đồ môi trường 7_3631; sơ đồ mã hóa dữ liệu 7_3632; sơ đồ mã hóa 7_3633; sơ đồ mạch điều khiển 7_3634; sơ đồ mạch cuối 7_3635; sơ đồ mạch mạng 7_3636; sơ đồ mạng lưới 7_3637; sơ đồ mạng mục tiêu 7_3638; sơ đồ mắc dây 7_3639; sơ đồ mắc 7_3640; sơ đồ ma trận 7_3641; sơ đồ mặt bằng 7_3642; sơ đồ mặt cắt đứng 7_3643; sơ đồ mặt cắt 7_3644; sơ đồ một dây sơ đồ một sợi 7_3645; sơ đồ một pha 7_3646; sơ đồ nổ mìn 7_3647; sơ đồ ngắt mạch 7_3648; sơ đồ ngồi 7_3649; sơ đồ ngẫu nhiên hóa 7_3650; sơ đồ ngoài 7_3651; sơ đồ ngực 7_3652; sơ đồ nguyên tắc 7_3653; sơ đồ nhiệt độ thấp 7_3654; sơ đồ nhiều mục tiêu 7_3655; sơ đồ nền 7_3656; sơ đồ nyquist 7_3657; sơ đồ phá băng 7_3658; sơ đồ phân tích 7_3659; sơ đồ pha 7_3660; sơ đồ phần trăm 7_3661; sơ đồ phủ hợp 7_3662; sơ đồ phụt vữa 7_3663; sơ đồ quan hệ 7_3664; sơ đồ quấn dây 7_3665; sơ đồ quy hoạch khối 7_3666; sơ đồ quy nạp 7_3667; sơ đồ răng 7_3668; sơ đồ ra 7_3669; sơ đồ số 7_3670; sơ đồ tác dụng đứt đoạn 7_3671; sơ đồ tác dụng thẳng 7_3672; sơ đồ tán xạ 7_3673; sơ đồ tương đương 7_3674; sơ đồ tải trọng sơ đồ tải 7_3675; sơ đồ tầng lầu 7_3676; sơ đồ tập luyện 7_3677; sơ đồ thông gió 7_3678; sơ đồ thân thể 7_3679; sơ đồ thanh ghi 7_3680; sơ đồ thời gian không gian 7_3681; sơ đồ thủy lực 7_3682; sơ đồ thực địa 7_3683; sơ đồ thí nghiệm 7_3684; sơ đồ tiên đề 7_3685; sơ đồ tưới nước 7_3686; sơ đồ tượng trưng 7_3687; sơ đồ tiện nghi 7_3688; sơ đồ tủ lạnh 7_3689; sơ đồ trồng cây 7_3690; sơ đồ trang 7_3691; sơ đồ trượt 7_3692; sơ đồ trong 7_3693; sơ đồ truyền 7_3694; sơ đồ tuần hoàn nước 7_3695; sơ đồ tuyến tính 7_3696; sơ đồ tuyến 7_3697; sơ đồ tích phân 7_3698; sơ đồ tính khối lượng 7_3699; sơ đồ ưu tiên 7_3700; sơ đồ vành 7_3701; sơ đồ vận hành 7_3702; sơ đồ vận tải 7_3703; sơ đồ vẽ nguyên tắc 7_3704; sơ đồ vòng tuần hoàn 7_3705; sơ đồ xếp hàng của tàu 7_3706; sơ đồ xếp hàng 7_3707; sơ đồ xuất phát khối 7_3708; sơ đồ 7_3709; sổ đo góc 7_3710; sổ đo thị cực 7_3711; sổ dỡ hàng lên bờ 7_3712; sổ ghi điểm 7_3713; sổ tay hướng dẫn du lịch 7_3714; sóng âm phù hợp 7_3715; sóng âm trọng lực 7_3716; sóng đơn 7_3717; sóng đêm 7_3718; sóng đầu 7_3719; sóng đầy đủ 7_3720; sóng đối stokes 7_3721; sóng đối xứng 7_3722; sóng động đất 7_3723; sóng đất phản xạ 7_3724; sóng đeximet 7_3725; sóng điện tâm chi 7_3726; sóng điện tâm lưỡng cực 7_3727; sóng đo gió 7_3728; sóng đứng yên 7_3729; sóng đứng 7_3730; sóng đỉnh 7_3731; sóng alfven 7_3732; sóng an pha 7_3733; sóng bình thường 7_3734; sóng bổ sung 7_3735; sóng bên 7_3736; sóng biên 7_3737; sóng bùng cháy 7_3738; sóng biến dạng cong vênh 7_3739; sóng biến dạng 7_3740; sóng bức xạ 7_3741; sóng bò 7_3742; sóng cơ học 7_3743; sóng có chu kỳ lớn 7_3744; sóng có dẫn hướng 7_3745; sóng cao tần thuần túy 7_3746; sóng cầu 7_3747; sóng cố định 7_3748; sóng chạy không tắt 7_3749; sóng chậm 7_3750; sóng chính 7_3751; sóng của dài cơ bản 7_3752; sóng cực nhỏ 7_3753; sóng cuộn hình elíp 7_3754; sóng dâng 7_3755; sóng dương 7_3756; sóng dồn 7_3757; sóng dao động 7_3758; sóng dội đôi 7_3759; sóng dội 7_3760; sóng dưới milimet 7_3761; sóng do gió tạo thành 7_3762; sóng dị thường 7_3763; sóng dự áp 7_3764; sóng ghép 7_3765; sóng gián tiếp 7_3766; sóng giả âm 7_3767; sóng gợn hình thoi 7_3768; sóng hô hấp 7_3769; sóng hình chữ nhật 7_3770; sóng hình sin 7_3771; sóng hình thang 7_3772; sóng hơi do nổ 7_3773; sóng hài bậc ba 7_3774; sóng hài bậc thấp 7_3775; sóng hài bội ba 7_3776; sóng hài chẵn 7_3777; sóng hài hòa 7_3778; sóng hài if 7_3779; sóng hạ âm 7_3780; sóng hạt nhân 7_3781; sóng hạt 7_3782; sóng hỗn loạn 7_3783; sóng không biến điệu 7_3784; sóng không khí 7_3785; sóng không liên tục 7_3786; sóng không xoáy 7_3787; sóng khúc xạ 7_3788; sóng kilomét 7_3789; sóng kiểm tra đường thẳng 7_3790; sóng kiểm tra điều hòa 7_3791; sóng kiểm tra chuyển mạch 7_3792; sóng kiểm tra liên tục 7_3793; sóng kiểm tra thao tác 7_3794; sóng kiểm tra 7_3795; sóng kiến tạo 7_3796; sóng kế cộng hưởng 7_3797; sóng kế hấp thụ 7_3798; sóng kế tuyệt đối 7_3799; sóng kế vi ba 7_3800; sóng kích động 7_3801; sóng kích thích 7_3802; sóng lăn tăn 7_3803; sóng làm biến điệu 7_3804; sóng lan truyền vào trong 7_3805; sóng liên tục phù hợp 7_3806; sóng lw 7_3807; sóng mã hóa 7_3808; sóng mạch dội xuống 7_3809; sóng mang âm tần 7_3810; sóng mang âm thanh 7_3811; sóng mang độ chói 7_3812; sóng mang được ổn định 7_3813; sóng mang được thao tác 7_3814; sóng mang điện báo 7_3815; sóng mang đến nhiều nơi 7_3816; sóng mang bị nhiễu 7_3817; sóng mang của điện thoại 7_3818; sóng mang của các facximile 7_3819; sóng mang của mạng 7_3820; sóng mang của tín hiệu 7_3821; sóng mang con mang màu 7_3822; sóng mang con 7_3823; sóng mang còn dư 7_3824; sóng mang dữ liệu 7_3825; sóng mang góc 7_3826; sóng mang gián đoạn 7_3827; sóng mang hoàn toàn 7_3828; sóng mang kênh đơn 7_3829; sóng mang liên tục 7_3830; sóng mang nội bộ 7_3831; sóng mang nhiều địa chỉ 7_3832; sóng mang nhiều kênh 7_3833; sóng mang nhiễu 7_3834; sóng mang phụ màu sắc 7_3835; sóng mang phụ mf 7_3836; sóng mang phục hồi 7_3837; sóng mang quang 7_3838; sóng mang rf 7_3839; sóng mang tập trung 7_3840; sóng mang thứ cấp stereo 7_3841; sóng mang thử 7_3842; sóng mang vô tuyến điện 7_3843; sóng mang xung 7_3844; sóng micro 7_3845; sóng nghiệm 7_3846; sóng ngược 7_3847; sóng nguyên tố 7_3848; sóng nhanh 7_3849; sóng nhất quán 7_3850; sóng nhu động 7_3851; sóng nước nông 7_3852; sóng nước sâu 7_3853; sóng nước xuống 7_3854; sóng nền 7_3855; sóng ứng suất 7_3856; sóng p 7_3857; sóng phân cực bên phải 7_3858; sóng phân cực dọc 7_3859; sóng phân cực elip 7_3860; sóng phân rã 7_3861; sóng phảng 7_3862; sóng phi tuyến 7_3863; sóng q 7_3864; sóng quang 7_3865; sóng quay 7_3866; sóng r 7_3867; sóng răng cưa 7_3868; sóng rayleigh 7_3869; sóng rất ngắn 7_3870; sóng riêng phần 7_3871; sóng siêu thanh 7_3872; sóng spin 7_3873; sóng suy biến 7_3874; sóng sw 7_3875; sóng tán 7_3876; sóng tam giác 7_3877; sóng tới hạn 7_3878; sóng từ âm 7_3879; sóng từ thủy động 7_3880; sóng từ 7_3881; sóng tollmien schlidting 7_3882; sóng từng đợt 7_3883; sóng trôi 7_3884; sóng tràn nhẹ 7_3885; sóng tràn tàu 7_3886; sóng trên mặt 7_3887; sóng trọng lực 7_3888; sóng triều 7_3889; sóng trocoit 7_3890; sóng trong cơn bão 7_3891; sóng trong 7_3892; sóng tự do 7_3893; sóng tựa đơn 7_3894; sóng tuần hoàn 7_3895; sóng tuyến tính 7_3896; sóng tín hiệu 7_3897; sóng vô tuyến 7_3898; sóng va chạm 7_3899; sóng va 7_3900; sóng vỗ cuộn đầu 7_3901; sóng vật chất 7_3902; sóng vỡ bờ 7_3903; sóng vỡ 7_3904; sóng vòng 7_3905; sóng xám 7_3906; sóng xoáy 7_3907; sóng xuống 7_3908; sóng xung kích phía sau 7_3909; sóng xung kích phía trước 7_3910; sóng xyclotron 7_3911; số in và chữ in 7_3912; so đo đối trừ 7_3913; sử thi mahabơharata 7_3914; tài khoản đáng tin cậy trương mục đáng tin cậy 7_3915; tài khoản đã chuyển nhượng trương mục đã chuyển nhượng 7_3916; tài khoản đã thanh toán trương mục đã thanh toán 7_3917; tài khoản đầu cơ hối đoái trương mục đầu cơ hối đoái 7_3918; tài khoản đầu cơ tài khoản kinh doanh mạo hiểm trương mục đầu cơ trương mục kinh doanh mạo hiểm 7_3919; tài khoản đầu tư trương mục đầu tư 7_3920; tài khoản được ngân hàng chấp nhận trương mục được ngân hàng chấp nhận 7_3921; tài khoản được quản lý trương mục được quản lý 7_3922; tài khoản điều chỉnh trương mục điều chỉnh 7_3923; tài khoản định danh trương mục định danh 7_3924; tài khoản bảo đảm bằng tài sản trương mục bảo đảm bằng tài sản 7_3925; tài khoản bên có trương mục bên có 7_3926; tài khoản bên nợ trương mục bên nợ 7_3927; tài khoản bù trừ trương mục bù trừ 7_3928; tài khoản cư dân trương mục cư dân 7_3929; tài khoản cá nhân trương mục cá nhân 7_3930; tài khoản công trương mục công 7_3931; tài khoản cân đối trương mục cân đối 7_3932; tài khoản cơ bản trương mục cơ bản 7_3933; tài khoản cơ quan trương mục cơ quan 7_3934; tài khoản có trương mục có 7_3935; tài khoản cổ tức trương mục cổ tức 7_3936; tài khoản chữ t hai lần trương mục chữ t hai lần 7_3937; tài khoản chưa phân chia trương mục chưa phân chia 7_3938; tài khoản chưa quyết toán trương mục chưa quyết toán 7_3939; tài khoản chi mậu dịch trương mục chi mậu dịch 7_3940; tài khoản chi phiếu của bưu điện trương mục chi phiếu của bưu điện 7_3941; tài khoản chi phí chế tạo đã phân phối trương mục chi phí chế tạo đã phân phối 7_3942; tài khoản chi trương mục chi 7_3943; tài khoản chiêu đãi trương mục chiêu đãi 7_3944; tài khoản cho phép trương mục cho phép 7_3945; tài khoản cho việc định giá tài khoản đánh giá trương mục cho việc định giá trương mục đánh giá 7_3946; tài khoản chung kết trương mục chung kết 7_3947; tài khoản chung trương mục chung 7_3948; tài khoản chuyển đổi được trương mục chuyển đổi được 7_3949; tài khoản chính trương mục chính 7_3950; tài khoản của chi nhánh trương mục của chi nhánh 7_3951; tài khoản của chúng tôi trương mục của chúng tôi 7_3952; tài khoản của người không phải cư dân trương mục của người không phải cư dân 7_3953; tài khoản cũ trương mục cũ 7_3954; tài khoản cuối kỳ trương mục cuối kỳ 7_3955; tài khoản dài hạn trương mục dài hạn 7_3956; tài khoản dự trữ trương mục dự trữ 7_3957; tài khoản giao dịch trương mục giao dịch 7_3958; tài khoản hư cấu trương mục hư cấu 7_3959; tài khoản hàng hóa trương mục hàng hóa 7_3960; tài khoản hàng tồn trữ trương mục hàng tồn trữ 7_3961; tài khoản hạn chế trương mục hạn chế 7_3962; tài khoản hao mòn dần tài khoản cạn kiệt trương mục hao mòn dần trương mục cạn kiệt 7_3963; tài khoản hoán chuyển trương mục hoán chuyển 7_3964; tài khoản hoạt động trương mục hoạt động 7_3965; tài khoản internet trương mục internet 7_3966; tài khoản kép trương mục kép 7_3967; tài khoản không có bảo đảm trương mục không có bảo đảm 7_3968; tài khoản không mua bán chịu trương mục không mua bán chịu 7_3969; tài khoản khai thác trương mục khai thác 7_3970; tài khoản khấu hao trương mục khấu hao 7_3971; tài khoản kiểm tra trương mục kiểm tra 7_3972; tài khoản kiểu tây trương mục kiểu tây 7_3973; tài khoản ký khác trương mục ký khác 7_3974; tài khoản liên ngân hàng trương mục liên ngân hàng 7_3975; tài khoản liên quan trương mục liên quan 7_3976; tài khoản liên tục trương mục liên tục 7_3977; tài khoản linh tinh trương mục linh tinh 7_3978; tài khoản mà miễn lãi không thể chịu thuế trương mục mà miễn lãi không thể chịu thuế 7_3979; tài khoản mập mờ trương mục mập mờ 7_3980; tài khoản mới mở trương mục mới mở 7_3981; tài khoản mua trương mục mua 7_3982; tài khoản nộp thuế sau trương mục nộp thuế sau 7_3983; tài khoản ngân quỹ trương mục ngân quỹ 7_3984; tài khoản người dùng trương mục người dùng 7_3985; tài khoản người môi giới trương mục người môi giới 7_3986; tài khoản nghiệp chủ trương mục nghiệp chủ 7_3987; tài khoản nghiệp vụ trương mục nghiệp vụ 7_3988; tài khoản nhập khẩu trương mục nhập khẩu 7_3989; tài khoản nửa năm sáu tháng trương mục nửa năm sáu tháng 7_3990; tài khoản nostro trương mục nostro 7_3991; tài khoản ứng cấp trương mục ứng cấp 7_3992; tài khoản phân phối lãi 7_3993; tài khoản phải trả khoản mục phải trả trương mục phải trả 7_3994; tài khoản phụ thuộc trương mục phụ thuộc 7_3995; tài khoản phụ trợ trương mục phụ trợ 7_3996; tài khoản phí cải tiến trương mục phí cải tiến 7_3997; tài khoản phí tổn trương mục phí tổn 7_3998; tài khoản quá hạn trương mục quá hạn 7_3999; tài khoản quỹ trương mục quỹ 7_4000; tài khoản quyên tặng trương mục quyên tặng 7_4001; tài khoản quyền chọn trương mục quyền chọn 7_4002; tài khoản quyết toán lỗ lãi trương mục quyết toán lỗ lãi 7_4003; tài khoản quyết toán trương mục quyết toán 7_4004; tài khoản riêng của các phòng ban trương mục riêng của các phòng ban 7_4005; tài khoản sơ khởi trương mục sơ khởi 7_4006; tài khoản séc trương mục séc 7_4007; tài khoản tư nhân trương mục tư nhân 7_4008; tài khoản tách biệt trương mục tách biệt 7_4009; tài khoản tại ngân hàng trương mục tại ngân hàng 7_4010; tài khoản tạm ứng của quỹ phụ trợ trương mục tạm ứng của quỹ phụ trợ 7_4011; tài khoản tạm thời trương mục tạm thời 7_4012; tài khoản tạm trương mục tạm 7_4013; tài khoản tạp hạng trương mục tạp hạng 7_4014; tài khoản tổng quát trương mục tổng quát 7_4015; tài khoản tập hợp trương mục tập hợp 7_4016; tài khoản tốt trương mục tốt 7_4017; tài khoản thư điện tử trương mục thư điện tử 7_4018; tài khoản thương mại vãng lai trương mục thương mại vãng lai 7_4019; tài khoản thương mại trương mục thương mại 7_4020; tài khoản thặng dư thẩm định trương mục thặng dư thẩm định 7_4021; tài khoản thanh toán trương mục thanh toán 7_4022; tài khoản thay thế trương mục thay thế 7_4023; tài khoản thường trú trương mục thường trú 7_4024; tài khoản thường xuyên trương mục thường xuyên 7_4025; tài khoản thường trương mục thường 7_4026; tài khoản thấu chi trương mục thấu chi 7_4027; tài khoản thủ tục phí trương mục thủ tục phí 7_4028; tài khoản thế chấp trương mục thế chấp 7_4029; tài khoản thu nhập và lãi trương mục thu nhập và lãi 7_4030; tài khoản thực hiện giải thể trương mục thực hiện giải thể 7_4031; tài khoản tiền dành riêng trương mục tiền dành riêng 7_4032; tài khoản tiền dự trữ theo mức quy định trương mục tiền dự trữ theo mức quy định 7_4033; tài khoản tiền gửi không kỳ hạn trương mục tiền gửi không kỳ hạn 7_4034; tài khoản tiền gửi 7_4035; tài khoản tiền lương trương mục tiền lương 7_4036; tài khoản tiền trợ cấp trương mục tiền trợ cấp 7_4037; tài khoản tiết kiệm trương mục tiết kiệm 7_4038; tài khoản tùy nghi trương mục tùy nghi 7_4039; tài khoản trọn gói trương mục trọn gói 7_4040; tài khoản tuyên bố trương mục tuyên bố 7_4041; tài khoản tích lũy trương mục tích lũy 7_4042; tài khoản tín thác trương mục tín thác 7_4043; tài khoản tính dồn trương mục tính dồn 7_4044; tài khoản tính trước trương mục tính trước 7_4045; tài khoản vãng lai tài khoản hiện hành 7_4046; tài khoản vốn 7_4047; tài khoản viện trợ kinh tế trương mục viện trợ kinh tế 7_4048; tài khoản về người trương mục về người 7_4049; tài khoản về vật trương mục về vật 7_4050; tài khoản vostro tài khoản các anh trương mục vostro trương mục các anh 7_4051; tài khoản xây dựng trương mục xây dựng 7_4052; tài khoản xuất khẩu trương mục xuất khẩu 7_4053; tài khoản xuất nhập khẩu dịch vụ trương mục xuất nhập khẩu dịch vụ 7_4054; tài liệu đã đăng ký 7_4055; tài liệu được bảo vệ 7_4056; tài liệu được kết hợp 7_4057; tài liệu được mã 7_4058; tài liệu địa chất 7_4059; tài liệu địa vật lý 7_4060; tài liệu ảnh 7_4061; tài liệu bản đồ 7_4062; tài liệu có thể chuyển giao được 7_4063; tài liệu chỉ đọc 7_4064; tài liệu chứng minh 7_4065; tài liệu chung 7_4066; tài liệu chính thức 7_4067; tài liệu chính 7_4068; tài liệu con kết hợp 7_4069; tài liệu con 7_4070; tài liệu dạng số 7_4071; tài liệu dẫn suất 7_4072; tài liệu diễn đạt giao dịch mua bán 7_4073; tài liệu gán 7_4074; tài liệu ghi về gió 7_4075; tài liệu gió 7_4076; tài liệu hướng dẫn 7_4077; tài liệu hiện hành 7_4078; tài liệu hiện tại 7_4079; tài liệu hệ thống 7_4080; tài liệu in theo mẫu 7_4081; tài liệu khái niệm 7_4082; tài liệu khảo chứng 7_4083; tài liệu kèm theo 7_4084; tài liệu làm việc 7_4085; tài liệu lập bản đồ 7_4086; tài liệu mới 7_4087; tài liệu mức nước 7_4088; tài liệu nội bộ 7_4089; tài liệu phân phối 7_4090; tài liệu phần mềm 7_4091; tài liệu phức hợp 7_4092; tài liệu quảng cáo 7_4093; tài liệu quan trắc 7_4094; tài liệu sách vở kỹ thuật 7_4095; tài liệu siêu phương tiện 7_4096; tài liệu tương thích 7_4097; tài liệu tài nguyên 7_4098; tài liệu tham khảo 7_4099; tài liệu thống nhất hóa 7_4100; tài liệu thiết kế 7_4101; tài liệu thủy văn 7_4102; tài liệu thứ cấp 7_4103; tài liệu thực địa 7_4104; tài liệu từ 7_4105; tài liệu tuyên truyền cổ động 7_4106; tài liệu tính toán 7_4107; tài liệu viết bằng mật mã 7_4108; tài liệu về biển 7_4109; tài liệu về cung ứng tiếp quản 7_4110; tài liệu xuất 7_4111; tài sản có giá trị như tiền mặt 7_4112; tọa độ địa chính 7_4113; tọa độ affin 7_4114; tọa độ bản đồ 7_4115; tọa độ ban đầu 7_4116; tọa độ cầu 7_4117; tọa độ chính tắc 7_4118; tọa độ màn hình 7_4119; tọa độ phẳng 7_4120; tọa độ quy ước 7_4121; tọa độ tổng quát hóa 7_4122; tọa độ thiên văn 7_4123; tọa độ trên thực địa 7_4124; tọa độ trụ 7_4125; tọa độ tuyệt đối 7_4126; tọa độ vạn năng 7_4127; tọa độ xyclic 7_4128; tọa độ z 7_4129; tam giác đạc cơ bản 7_4130; tam giác đạc hướng tâm 7_4131; tam giác đạc trên biển 7_4132; tam giác đạc 7_4133; tam giác đồng cực 7_4134; tam giác cầu 7_4135; tam giác châu bão táp 7_4136; tam giác châu nội địa 7_4137; tam giác cực 7_4138; tam giác dưới cằm 7_4139; tam giác goldhaber 7_4140; tam giác hội sung 7_4141; tam giác hội xung 7_4142; tam giác hệ đồi 7_4143; tam giác khứu 7_4144; tam giác limphô 7_4145; tam giác màu 7_4146; tam giác mặt 7_4147; tam giác nhìn 7_4148; tam giác phân được 7_4149; tam giác phân loại đất 7_4150; tam giác phẳng 7_4151; tam giác phỏng cầu 7_4152; tam giác sao 7_4153; tam giác tọa độ 7_4154; tam giác tam giác 7_4155; tam giác thuỷ túc 7_4156; tam giác tù 7_4157; tam giác toạ độ 7_4158; tam giác 7_4159; tờ ma két 7_4160; tập tin ánh xạ 7_4161; tập tin âm thanh 7_4162; tập tin đồ họa 7_4163; tập tin đa phương tiện 7_4164; tập tin đặc biệt 7_4165; tập tin đóng 7_4166; tập tin được đặt tên 7_4167; tập tin đợi 7_4168; tập tin điều khiển 7_4169; tập tin định hướng luồng 7_4170; tập tin ảnh trang 7_4171; tập tin báo cáo 7_4172; tập tin bài toán 7_4173; tập tin bắt giữ 7_4174; tập tin bao hàm 7_4175; tập tin bộ nhớ khối 7_4176; tập tin cá nhân tập tin riêng 7_4177; tập tin công cộng 7_4178; tập tin có bảo vệ 7_4179; tập tin có chứa bảng 7_4180; tập tin có nhãn 7_4181; tập tin cố định 7_4182; tập tin chương trình 7_4183; tập tin chứa các bản 7_4184; tập tin con thông báo 7_4185; tập tin con 7_4186; tập tin dữ liệu đồ họa 7_4187; tập tin dữ liệu xuất 7_4188; tập tin dạng bak 7_4189; tập tin danh sách 7_4190; tập tin dùng lại được 7_4191; tập tin dòng 7_4192; tập tin dự trữ 7_4193; tập tin duy nhất 7_4194; tập tin ghi lỗi 7_4195; tập tin giả 7_4196; tập tin giao dịch 7_4197; tập tin hàng đợi 7_4198; tập tin hỗn hợp 7_4199; tập tin hiển thị 7_4200; tập tin hợp nhất 7_4201; tập tin in 7_4202; tập tin khách hàng 7_4203; tập tin khóa 7_4204; tập tin khởi động 7_4205; tập tin kiểm kê 7_4206; tập tin kết quả 7_4207; tập tin kết xuất 7_4208; tập tin làm việc 7_4209; tập tin logic 7_4210; tập tin lệnh 7_4211; tập tin máy in 7_4212; tập tin mạng 7_4213; tập tin mặc định 7_4214; tập tin nối tiếp tập tin tuần tự 7_4215; tập tin nguồn 7_4216; tập tin nguyên bản 7_4217; tập tin nhập 7_4218; tập tin nhật ký 7_4219; tập tin ứng dụng 7_4220; tập tin phân loại 7_4221; tập tin phụ 7_4222; tập tin sóng 7_4223; tập tin tương đối 7_4224; tập tin tài chính 7_4225; tập tin tài liệu 7_4226; tập tin tạm 7_4227; tập tin thanh ghi 7_4228; tập tin thay đổi 7_4229; tập tin thường trú 7_4230; tập tin thiết bị 7_4231; tập tin thứ cấp 7_4232; tập tin thuê bao 7_4233; tập tin thuộc tính 7_4234; tập tin trên băng giấy 7_4235; tập tin trên băng 7_4236; tập tin trên trống 7_4237; tập tin truyền thông 7_4238; tập tin zip 7_4239; thư mục điện thoại 7_4240; thư mục điều khiển 7_4241; thư mục đĩa mini 7_4242; thư mục access 7_4243; thư mục c 7_4244; thư mục cấp hai 7_4245; thư mục chia sẻ 7_4246; thư mục chung 7_4247; thư mục chính 7_4248; thư mục database 7_4249; thư mục gốc 7_4250; thư mục giữ thư 7_4251; thư mục hiện thời 7_4252; thư mục hệ thống 7_4253; thư mục khởi nhập 7_4254; thư mục làm việc 7_4255; thư mục lệnh 7_4256; thư mục máy thu 7_4257; thư mục mạng 7_4258; thư mục mặc định 7_4259; thư mục miền 7_4260; thư mục nội bộ 7_4261; thư mục nội dung hệ thống 7_4262; thư mục nội dung 7_4263; thư mục người dùng 7_4264; thư mục nguồn 7_4265; thư mục ứng dụng 7_4266; thư mục phân cấp 7_4267; thư mục phụ 7_4268; thư mục rỗng thư mục trống 7_4269; thư mục tập tin phẳng 7_4270; thư mục thư viện phụ 7_4271; thư viện ô 7_4272; thư viện đồ họa 7_4273; thư viện đặc biệt 7_4274; thư viện đặt cọc 7_4275; thư viện đĩa 7_4276; thư viện đích 7_4277; thư viện ảo 7_4278; thư viện bản mẫu 7_4279; thư viện bản quyền 7_4280; thư viện cá nhân 7_4281; thư viện các đối tượng 7_4282; thư viện các tập tin 7_4283; thư viện cho thuê sách 7_4284; thư viện chuẩn 7_4285; thư viện chung 7_4286; thư viện chính 7_4287; thư viện directx 7_4288; thư viện dự phòng 7_4289; thư viện fim 7_4290; thư viện hàm 7_4291; thư viện hồi phục 7_4292; thư viện hỗ trợ 7_4293; thư viện linh kiện 7_4294; thư viện lớp 7_4295; thư viện lúc chạy 7_4296; thư viện macro 7_4297; thư viện người dùng 7_4298; thư viện nghiên cứu 7_4299; thư viện nguồn 7_4300; thư viện quốc gia 7_4301; thư viện sản xuất 7_4302; thư viện tạm thời 7_4303; thư viện tập tin 7_4304; thư viện tham khảo 7_4305; thư viện thường trình con 7_4306; thư viện văn bản 7_4307; thư viện video 7_4308; thư viện wordart 7_4309; thánh kinh ba tư giáo 7_4310; thân trang 7_4311; thân văn bản 7_4312; thân vòng lặp 7_4313; thơ điệp khúc hai vần 7_4314; thơ ba âm tiết 7_4315; thơ côriam 7_4316; thơ chữ đầu 7_4317; thơ corê 7_4318; thơ không vần 7_4319; thơ sáu âm tiết 7_4320; thơ tứ tuyệt 7_4321; thơ tự do 7_4322; thỏa ước đa phương 7_4323; thỏa ước đặc quyền kinh tiêu 7_4324; thỏa ước điều giải nợ 7_4325; thỏa ước abc 7_4326; thỏa ước bán chịu 7_4327; thỏa ước bán hàng 7_4328; thỏa ước bằng văn bản thỏa ước thành văn bản 7_4329; thỏa ước bermuda 7_4330; thỏa ước bí mật 7_4331; thỏa ước công đoàn 7_4332; thỏa ước có thực chất 7_4333; thỏa ước chống phá giá 7_4334; thỏa ước dịch vụ 7_4335; thỏa ước dự phòng 7_4336; thỏa ước giá 7_4337; thỏa ước hạn chế mậu dịch 7_4338; thỏa ước hạn chế 7_4339; thỏa ước không đình công 7_4340; thỏa ước minh thị 7_4341; thỏa ước phụ thêm 7_4342; thỏa ước phụ 7_4343; thỏa ước quản lý tài chính 7_4344; thỏa ước quản lý 7_4345; thỏa ước tơ sợi đa phương 7_4346; thỏa ước thương mại 7_4347; thỏa ước thuê mướn 7_4348; thỏa ước tiêu chuẩn hóa 7_4349; thỏa ước tiền lương 7_4350; thỏa ước tiếp thị 7_4351; thỏa ước toàn ngành 7_4352; thỏa ước về tài khoản biên 7_4353; thoả thuận xã hội 7_4354; thuyết bánh thánh 7_4355; thuyết ba ngôi phân biệt 7_4356; thuyết công an 7_4357; thuyết cấm sát sinh 7_4358; thuyết chủ trương giác quan biết trực tiếp sự vật 7_4359; thuyết dân lập 7_4360; thuyết môlina 7_4361; thuyết thông linh 7_4362; thuyết thói quen 7_4363; thuyết thần thoại lịch sử 7_4364; thuyết thượng đế cứu vớt mọi người 7_4365; thuyết tịch diệt 7_4366; thuyết về tập hợp 7_4367; tia âm 7_4368; tia đa giác dây 7_4369; tia đồng quy 7_4370; tia đầu mút 7_4371; tia động đất 7_4372; tia định hướng 7_4373; tia ảo 7_4374; tia anot 7_4375; tia bàng trục 7_4376; tia bêta 7_4377; tia biên 7_4378; tia chiếu 7_4379; tia chủ 7_4380; tia chết 7_4381; tia chui hầm 7_4382; tia cực đỏ 7_4383; tia cực 7_4384; tia dư 7_4385; tia dương 7_4386; tia dầu 7_4387; tia diệt vi khuẩn 7_4388; tia gamma 7_4389; tia gauss 7_4390; tia hồng ngoại ir 7_4391; tia hợp tụ 7_4392; tia không khí 7_4393; tia khuếch tán 7_4394; tia ló 7_4395; tia laser 7_4396; tia môi chất kết đông 7_4397; tia mặt trời 7_4398; tia nhiệt 7_4399; tia nhiễu xạ 7_4400; tia nước ngập 7_4401; tia phân cực 7_4402; tia phân kỳ 7_4403; tia phân tán 7_4404; tia phản xạ 7_4405; tia phóng xạ actini 7_4406; tia phun cao áp 7_4407; tia phun hơi nước 7_4408; tia phun mạnh 7_4409; tia phun phá băng 7_4410; tia phun tốc 7_4411; tia phun xuống 7_4412; tia quanh hóa 7_4413; tia quét làm ảnh 7_4414; tia rò 7_4415; tia sáng trăng 7_4416; tia sóng vô tuyến 7_4417; tia sóng 7_4418; tia siêu gamma 7_4419; tia sợi thần kinh não 7_4420; tia thính giác 7_4421; tia tử ngoại 7_4422; tia trực tiếp 7_4423; tia uốn 7_4424; tia vô tuyến điện 7_4425; tia vũ hòa 7_4426; tia vũ trụ 7_4427; tia x cứng 7_4428; tia xả 7_4429; tia xuyên 7_4430; tiên nghiệm 7_4431; tiêu đề đầu trang 7_4432; tiêu đề điều khiển 7_4433; tiêu đề báo cáo 7_4434; tiêu đề công việc 7_4435; tiêu đề chung 7_4436; tiêu đề chính 7_4437; tiêu đề cửa sổ 7_4438; tiêu đề dạng nêu câu hỏi 7_4439; tiêu đề giấy viết thư của công ty 7_4440; tiêu đề hệ thống 7_4441; tiêu đề khối 7_4442; tiêu đề lớn quảng cáo 7_4443; tiêu đề nhóm 7_4444; tiêu đề phụ 7_4445; tiêu đề tài liệu 7_4446; tiêu đề tập tin 7_4447; tiêu đề trang 7_4448; tiêu đề trục 7_4449; tiêu đề truyền dẫn 7_4450; tin được đăng nổi bật ở đầu tờ báo 7_4451; tin quan trọng 7_4452; tin vắn 7_4453; tin vịt 7_4454; tiền đánh cược 7_4455; tiền đánh cuộc cuối cùng ngay trước khi một cuộc đua ngựa xuất phát 7_4456; tiền đạo 7_4457; tiền đắt 7_4458; tiền đồn chiến đấu 7_4459; tiền đóng bảo hiểm 7_4460; tiền đấm mõm 7_4461; tiền đi đường 7_4462; tiền để chi tiêu 7_4463; tiền đúc ước số mười 7_4464; tiền đúc 7_4465; tiền đút lót tiền hối lộ 7_4466; tiền bán chiến lợi phẩm 7_4467; tiền bảo hiểm gấp đôi 7_4468; tiền bồi thường 7_4469; tiền bên ngoài 7_4470; tiền bên trong 7_4471; tiền biếu 7_4472; tiền bưu phí một peni không kể xa gần 7_4473; tiền công đủ sống 7_4474; tiền công thấp nhất cho người nào đó đủ điều kiện để có một mức sống trung bình 7_4475; tiền công xay 7_4476; tiền cơ bản 7_4477; tiền có ngay 7_4478; tiền cận chuẩn tệ 7_4479; tiền cấp dưỡng 7_4480; tiền chồng 7_4481; tiền chất phóng xạ 7_4482; tiền chi vặt 7_4483; tiền cho mượn trả lúc nào người cho mượn muốn 7_4484; tiền cho người mới đăng ký nhập ngũ 7_4485; tiền cho vay để mua hàng tiêu dùng 7_4486; tiền của chính phủ chi cho các công trình địa phương nhằm để giành phiếu bầu 7_4487; tiền của chính phủ 7_4488; tiền cứu trợ 7_4489; tiền dễ vay 7_4490; tiền dựa theo nợ 7_4491; tiền gốc 7_4492; tiền gởi ngân hàng lấy không phải báo trước 7_4493; tiền giừơng 7_4494; tiền gửi môi giới 7_4495; tiền gửi 7_4496; tiến hành xử lý 7_4497; tiền hay thiết bị cung cấp cho một doanh nghiệp để bù đắp một cổ phần đã sinh lợi 7_4498; tiền hoa hồng ứng trước 7_4499; tiền không được bảo lãnh 7_4500; tiền kim loại 7_4501; tiền kĩ thuật 7_4502; tiền ký gửi 7_4503; tiền lương còn lại sau khi đã khấu trừ các khoản 7_4504; tiền lương hưu 7_4505; tiền lương tối thiểu 7_4506; tiền lương theo sản phẩm 7_4507; tiền lương trả chậm 7_4508; tiền lương trả cho một nhân viên nghỉ ốm 7_4509; tiền lương vừa đủ sống 7_4510; tiền làm quà hoặc để giúp người nghèo khó 7_4511; tiền lãi đã phát sinh 7_4512; tiền lãi đồng loạt 7_4513; tiền lãi chia theo tỷ lệ 7_4514; tiền lãi lãi suất 7_4515; tiền lấy vợ 7_4516; tiện lợi 7_4517; tiền mà người thuê nhà buộc lòng phải trả cho chủ nhà trước khi vào ở 7_4518; tiền mặt tồn quỹ 7_4519; tiền nóng 7_4520; tiền người mua đưa để hoãn việc trả nợ 7_4521; tiền nước 7_4522; tiền ứng trước 7_4523; tiền phân phát vào thứ năm tuần thánh 7_4524; tiền phải trả thêm ngoài chi phí về đồ ăn và thức uống 7_4525; tiền phạt thuế 7_4526; tiền phạt 7_4527; tiền qua đêm 7_4528; tiền qua ngày 7_4529; tiền rẻ 7_4530; tiền sơ cấp 7_4531; tiền sẵn có 7_4532; tiền sử 7_4533; tiền sửa lễ 7_4534; tiền tô thu suốt đời 7_4535; tiền tầng sinh gỗ 7_4536; tiền tem phải dán 7_4537; tiền thành luận 7_4538; tiền thưởng nô en 7_4539; tiền thưởng xuất khẩu 7_4540; tiền theo luật định 7_4541; tiền thu thuế 7_4542; tiền thuê chỗ ngồi 7_4543; tiền thuê giả 7_4544; tiền thuê không quy đổi 7_4545; tiền thuê phòng và ăn uống trong khách sạn 7_4546; tiền thuê rất thấp 7_4547; tiền thuê thồ 7_4548; tiền thuê tô 7_4549; tiền tiêu vặt 7_4550; tiền tệ có quản lý của ngân hàng 7_4551; tiền tệ chính thức 7_4552; tiền tệ mạnh 7_4553; tiền trả công bất thường 7_4554; tiền trả cố định 7_4555; tiền trả hằng quý 7_4556; tiền trả ngay khi mua hàng 7_4557; tiền trả thêm cho chủ tàu 7_4558; tiền trả thêm hay phí bảo hiểm 7_4559; tiền trả trước cho luật sư 7_4560; tiền trợ cấp độc hại 7_4561; tiền trợ cấp cho người ngoài nhà tế bần 7_4562; tiền trợ cấp cho những người không ở trại tế bần 7_4563; tiền trợ cấp của nhà nước 7_4564; tiền trợ cấp ốm đau 7_4565; tiền trợ cấp trực tiếp 7_4566; tiền triều cống 7_4567; tiền vào cửa 7_4568; tiền vặt mang theo 7_4569; tiền vé 7_4570; tiền vốn gốc 7_4571; tiền việt nam 7_4572; tiền vệ 7_4573; tiền xu 7_4574; tiện ích điện 7_4575; tiện ích đĩa 7_4576; tiện ích chạy thực 7_4577; tiện ích descartes 7_4578; tiện ích khóa tài nguyên 7_4579; tiện ích lấy ngẫu nhiên 7_4580; tiện ích người dùng 7_4581; tiện ích phân đoạn 7_4582; tiện ích thông tin 7_4583; tiện ích unformat 7_4584; tiện ích vi chuẩn đoán 7_4585; tiểu thuyết hư tưởng khoa học 7_4586; tiểu thuyết hoang tưởng về du hành vũ trụ 7_4587; tiểu thuyết lịch sử 7_4588; tiểu thuyết luận đề 7_4589; tiểu thuyết tồi 7_4590; tiểu thuyết trường thiên 7_4591; tiểu thuyết viễn tưởng 7_4592; từ đa tiết 7_4593; từ đặt ra để dùng trong một dịp đặc biệt 7_4594; từ đồng nghĩa 7_4595; từ động lực 7_4596; từ điển địa lý 7_4597; từ điển bỏ túi 7_4598; từ điển nhóm từ và thành ngữ 7_4599; từ điện 7_4600; từ ba âm tiết 7_4601; từ bên ngoài giống từ quen thuộc nhưng nghĩa rất khác 7_4602; từ có hai âm tiết hay âm tiết thơ 7_4603; từ cấm kỵ 7_4604; từ chỉ định 7_4605; từ chỉ dẫn 7_4606; từ chỉ mã hiệu giao tiếp thay chữ l 7_4607; từ chửi thề 7_4608; từ cùng chữ 7_4609; từ gây xúc phạm 7_4610; từ ngữ đặc ai len 7_4611; từ ngữ đặc la tinh 7_4612; từ ngữ đặc luân đôn 7_4613; từ ngữ đặc mỹ 7_4614; từ ngữ đặc pháp 7_4615; từ ngữ đặc s cốt 7_4616; từ nguyên học dân gian 7_4617; từ sáu âm tiết 7_4618; từ thạch 7_4619; từ then chốt 7_4620; từ thịnh hành 7_4621; từ vay mượn biến đổi nghĩa 7_4622; từ 7_4623; toán đồ hiệu chỉnh 7_4624; toán đồ loại thước tính 7_4625; toán đồ lục giác 7_4626; toán đồ smith 7_4627; toán đồ vuông góc 7_4628; toán đồ 7_4629; tụng ca chúa cha 7_4630; tệp ánh xạ 7_4631; tệp ông 7_4632; tệp âm thanh 7_4633; tệp đóng 7_4634; tệp đao phủ 7_4635; tệp được phân chia 7_4636; tệp đề án 7_4637; tệp đoạt được 7_4638; tệp địa chỉ 7_4639; tệp định dạng 7_4640; tệp định giới bằng tab 7_4641; tệp an toàn 7_4642; tệp ascii 7_4643; tệp bác bỏ 7_4644; tệp bàn phím 7_4645; tệp bảng 7_4646; tệp bị khóa 7_4647; tệp cài đặt 7_4648; tệp có khóa 7_4649; tệp có nhiều kích cỡ 7_4650; tệp chữ 7_4651; tệp chương trình 7_4652; tệp chấm 7_4653; tệp chứa tin động 7_4654; tệp dữ liệu 7_4655; tệp danh mục hóa 7_4656; tệp hình chiếu 7_4657; tệp hỏng 7_4658; tệp hỗ trợ 7_4659; tệp hệ thống 7_4660; tệp không hoạt động 7_4661; tệp khởi động 7_4662; tệp kiểm duyệt 7_4663; tệp liên kết 7_4664; tệp liên tục 7_4665; tệp lưu trữ thực 7_4666; tệp máy tính 7_4667; tệp mật khẩu 7_4668; tệp midi 7_4669; tệp mục lục 7_4670; tệp ngoài 7_4671; tệp ngoại tuyến 7_4672; tệp nhật ký 7_4673; tệp nhiều cuộn 7_4674; tệp nhiều tập 7_4675; tệp phông 7_4676; tệp rỗng 7_4677; tệp readme 7_4678; tệp sai lạc 7_4679; tệp tham khảo 7_4680; tệp thường trực 7_4681; tệp thế hệ 7_4682; tệp thực 7_4683; tệp tic 7_4684; tệp tin đích 7_4685; tệp tin bảo mật 7_4686; tệp tin cấu hình 7_4687; tệp tin cha 7_4688; tệp tin chủ 7_4689; tệp tin chứa 7_4690; tệp tin ghép 7_4691; tệp tin hoán đổi tệp tin tráo đổi 7_4692; tệp tin nén 7_4693; tệp tin 7_4694; tệp tiền bối 7_4695; tệp tol 7_4696; tệp trên đĩa 7_4697; tệp trực tuyến 7_4698; tệp trung gian 7_4699; tệp truy hồi 7_4700; tệp vào ra 7_4701; tệp xâu chuỗi 7_4702; trình đơn kéo lên 7_4703; trình đơn tại chỗ 7_4704; trình đơn 7_4705; trình điều hòa 7_4706; trình điều khiển đồ họa 7_4707; trình điều khiển điện thoại 7_4708; trình điều khiển bàn phím 7_4709; trình điều khiển dây chuyền 7_4710; trình biên dịch hội thoại 7_4711; trình chọn trường 7_4712; trình con tĩnh 7_4713; trình duyệt hotjava 7_4714; trình duyệt lynx 7_4715; trình duyệt mạng 7_4716; trình hướng dẫn cơ bản 7_4717; trình kiểm chính tả 7_4718; trình lọc thông điệp 7_4719; trình ứng dụng chủ ole 7_4720; trình ứng dụng chủ 7_4721; trình ứng dụng chức đựng 7_4722; trình ứng dụng khách ole 7_4723; trình phát hoạt ảnh 7_4724; trình quản lý báo cáo 7_4725; trình quản lý tác vụ 7_4726; trình quản lý thực thể 7_4727; trình quản lý tệp tin bộ quản lý tệp 7_4728; trình quay số 7_4729; trình sinh bộ biên dịch 7_4730; trình soạn màn hình 7_4731; trình soạn thảo ngữ cảnh 7_4732; trình soạn thảo 7_4733; trình tìm tờ chiếu 7_4734; trình thám hiển windows 7_4735; trình tiện ích lập bảng 7_4736; trình tiện ích liên kết 7_4737; trình tiện ích phác thảo 7_4738; trình trạng công việc 7_4739; trình xem nhanh 7_4740; trình xem 7_4741; trình xử lý lỗi nặng 7_4742; trình xử lý phác thảo 7_4743; trình xử lý 7_4744; tranh thủy mặc tranh màu nước 7_4745; trở kháng anten 7_4746; trở kháng cơ học 7_4747; trở kháng chùm 7_4748; trở kháng nguội 7_4749; trở kháng vào 7_4750; truyện dân gian 7_4751; truyện ngắn 7_4752; truyện thánh môhamet và tín đồ của ông 7_4753; truyện tranh cho người lớn 7_4754; truyện tranh ở bìa tạp chí 7_4755; tỷ lệ xích thang tỷ lệ 7_4756; tuyển tập văn 7_4757; tín điều athanaxi 7_4758; tín điều 7_4759; văn đả kích 7_4760; văn bằng danh dự do tổng giám mục ở cantơbơri cấp 7_4761; văn bản được thừa nhận 7_4762; văn bản điều tra thiệt hại trên mặt biển văn bản điều tra thiệt hại trên biển 7_4763; văn bản bằng chữ nhưng ngầm chứa mật mã chữ số 7_4764; văn bản viết thành mật mã 7_4765; văn công văn giấy tờ 7_4766; văn kiện đấu thầu 7_4767; văn kiện có hiệu lực cưỡng chế thi hành 7_4768; văn kiện chứng minh có hiệu lực văn kiện chứng minh có thực 7_4769; văn kiện dự án 7_4770; văn kiện không bảo mật 7_4771; văn kiện kế toán 7_4772; văn kiện làm việc 7_4773; văn kiện mật 7_4774; văn kiện pháp luật 7_4775; văn kiện pháp lý chuyển giao tài sản cho người được ủy thác 7_4776; văn kiện tư vấn 7_4777; văn kiện tố cáo được xác nhận là đúng 7_4778; văn kiện thương mại 7_4779; văn kiện tước quyền đòi chi trả 7_4780; văn tự sở hữu không có giá trị 7_4781; văn tự thường 7_4782; văn tự thế chấp linh hoạt 7_4783; văn tự thế chấp tiền mua 7_4784; văn tự tuyệt đối 7_4785; văn xuôi mang nhịp thơ 7_4786; vectơ độ cong 7_4787; vectơ cơ sở 7_4788; vectơ trục 7_4789; vật liệu lát bằng gỗ 7_4790; vật liệu lát bằng nhựa đường 7_4791; video cài sẵn 7_4792; video kỹ thuật số 7_4793; video số tương tác 7_4794; video tương tác 7_4795; vòng chữ d vòng hình chữ d 7_4796; vòng tròn đồng trục 7_4797; vòng tròn nhỏ nhất trong đó một chiếc xe có thể quay đầu được 7_4798; vị ngọt đắng 7_4799; vị ngọt dịu 7_4800; vị ngọt 7_4801; vị thơm tự nhiên 7_4802; vị thối rữa 7_4803; xanh đậm 7_4804; xanh da trời 7_4805; xanh lục nhạt 7_4806; xanh pa ri 7_4807; xanh ra trời 7_4808; xanh sẫm 7_4809; xung ánh sáng 7_4810; xung áp suất 7_4811; xung áp 7_4812; xung âm hưởng 7_4813; xung âm thanh 7_4814; xung âm 7_4815; xung đánh lửa 7_4816; xung đôi 7_4817; xung đọc riêng 7_4818; xung đọc 7_4819; xung đồng bộ 7_4820; xung đóng ngắt 7_4821; xung đầu vào 7_4822; xung đối trùng hợp 7_4823; xung động đồng bộ 7_4824; xung động đường đẩy 7_4825; xung động 7_4826; xung đột chủ thợ 7_4827; xung đột giai cấp 7_4828; xung đột lao động xung đột tư bản lao động 7_4829; xung đẩy 7_4830; xung điạ chấn 7_4831; xung được ghi 7_4832; xung điểm thời 7_4833; xung điện thế 7_4834; xung điện từ 7_4835; xung điều khiển 7_4836; xung đếm ngược 7_4837; xung đếm 7_4838; xung định kỳ 7_4839; xung định thiên 7_4840; xung ban đầu 7_4841; xung bộ cột 7_4842; xung bù 7_4843; xung biên độ cao 7_4844; xung bị băm 7_4845; xung có tốc độ cao 7_4846; xung cổng 7_4847; xung cao tần 7_4848; xung cấm 7_4849; xung cộng 7_4850; xung chữ nhật 7_4851; xung chữ số 7_4852; xung chẵn 7_4853; xung chọn qua cửa 7_4854; xung chọn quỹ đạo 7_4855; xung chống trùng hợp 7_4856; xung chiếu sáng 7_4857; xung cho phép 7_4858; xung chuẩn 7_4859; xung chuyên biệt 7_4860; xung chuyển mạch 7_4861; xung cứng 7_4862; xung cực phát 7_4863; xung dư 7_4864; xung dương 7_4865; xung dài 7_4866; xung dốc 7_4867; xung dội 7_4868; xung digital 7_4869; xung do đóng mạch 7_4870; xung dừng 7_4871; xung dòng điện 7_4872; xung dịch chuyển 7_4873; xung ấn phím 7_4874; xung gauss 7_4875; xung gờ biên 7_4876; xung gốc 7_4877; xung ghim 7_4878; xung hình chữ nhật 7_4879; xung hình cosin vuông 7_4880; xung hình sin vuông 7_4881; xung hình thang 7_4882; xung hiệu chỉnh 7_4883; xung hiệu 7_4884; xung hẹp 7_4885; xung không xóa 7_4886; xung khắc nhau 7_4887; xung khởi hành 7_4888; xung khung hình 7_4889; xung khuếch đại 7_4890; xung lặp lại 7_4891; xung lên nhanh 7_4892; xung lazse 7_4893; xung lỗi 7_4894; xung lượng điện từ 7_4895; xung lượng abraham 7_4896; xung lượng góc 7_4897; xung lượng làm tan mòn 7_4898; xung lượng suy rộng 7_4899; xung lớp 7_4900; xung lệnh 7_4901; xung mã hóa 7_4902; xung mạch kéo dài 7_4903; xung mạch 7_4904; xung mạnh 7_4905; xung mồi cực điều khiển 7_4906; xung mồi 7_4907; xung mở van 7_4908; xung mật độ chuyên biệt 7_4909; xung một chiều 7_4910; xung mẫu 7_4911; xung ngắt máy 7_4912; xung ngang 7_4913; xung ngẫu nhiên 7_4914; xung ngoại thụ cảm 7_4915; xung nhận dạng 7_4916; xung nhất quán 7_4917; xung nhịp 7_4918; xung nền 7_4919; xung phân định thời gian 7_4920; xung phản xạ 7_4921; xung phục hồi 7_4922; xung phức hợp 7_4923; xung phím 7_4924; xung quảng trống 7_4925; xung quang 7_4926; xung quay số 7_4927; xung quét ngược 7_4928; xung ra 7_4929; xung rađa 7_4930; xung rời rạc 7_4931; xung riêng 7_4932; xung san bằng sau 7_4933; xung san bằng 7_4934; xung siêu xóa 7_4935; xung sớm 7_4936; xung suy giảm 7_4937; xung tăng cường 7_4938; xung tìm kiếm 7_4939; xung tạo đỉnh 7_4940; xung tạo nhịp 7_4941; xung tạp 7_4942; xung tam giác 7_4943; xung tần số vô tuyến 7_4944; xung thần kinh 7_4945; xung thiết lập lại 7_4946; xung thử 7_4947; xung tia x 7_4948; xung toàn bộ 7_4949; xung toàn phần 7_4950; xung trì hoãn 7_4951; xung trùng hợp 7_4952; xung triệt 7_4953; xung tròn 7_4954; xung trực tiếp 7_4955; xung tín hiệu 7_4956; xung vô tuyến 7_4957; xung va đập 7_4958; xung vi ba 7_4959; xung viết 7_4960; xung vệ tinh 7_4961; xung vị trí 7_4962; xung vuông 7_4963; xung xóa đường dây 7_4964; xung xóa 7_1; ánh á kim 7_2; ánh đất 7_3; ánh đèn sáng 7_4; ánh khảm 7_5; ánh mờ 7_6; ánh mỡ bóng mỡ 7_7; ánh mỡ 7_8; ánh nhựa 7_9; ánh sáng đồng đều 7_10; ánh sáng đen 7_11; ánh sáng đèn nến 7_12; ánh sáng đèn nung sáng 7_13; ánh sáng đèn ánh sáng nhân tạo 7_14; ánh sáng đứt đoạn 7_15; ánh sáng đuốc 7_16; ánh sáng bơm 7_17; ánh sáng bức xạ 7_18; ánh sáng cerenkov 7_19; ánh sáng chói lọi 7_20; ánh sáng chói mắt 7_21; ánh sáng chói ánh sáng cực kỳ mạnh 7_22; ánh sáng chọn ánh sáng hoạt nghiệm 7_23; ánh sáng chính 7_24; ánh sáng cứng 7_25; ánh sáng cực kỳ mạnh 7_26; ánh sáng cực tím 7_27; ánh sáng dịu 7_28; ánh sáng gián tiếp 7_29; ánh sáng giao thông 7_30; ánh sáng hồ quang 7_31; ánh sáng hồng ngoại 7_32; ánh sáng hỗn hợp 7_33; ánh sáng không kết hợp ánh sáng không phù hợp 7_34; ánh sáng khuếch tán 7_35; ánh sáng kiến trúc 7_36; ánh sáng kết hợp ánh sáng phù hợp 7_37; ánh sáng làm chuẩn 7_38; ánh sáng làm mệt mắt 7_39; ánh sáng lạnh 7_40; ánh sáng lóa ánh sáng loé lên 7_41; ánh sáng lóe 7_42; ánh sáng mạnh 7_43; ánh sáng mặt trời chói lọi 7_44; ánh sáng mặt trời 7_45; ánh sáng mờ đục 7_46; ánh sáng nê ông 7_47; ánh sáng nhìn thấy 7_48; ánh sáng nhiều màu sắc 7_49; ánh sáng nền 7_50; ánh sáng nến 7_51; ánh sáng phân cực phẳng 7_52; ánh sáng phương bắc 7_53; ánh sáng phản chiếu ánh sáng phản xạ 7_54; ánh sáng phóng xạ 7_55; ánh sáng phụ 7_56; ánh sáng quang hóa 7_57; ánh sáng tạp sắc 7_58; ánh sáng tầng hầm 7_59; ánh sáng tới 7_60; ánh sáng tử ngoại 7_61; ánh sáng trắng 7_62; ánh sáng trên 7_63; ánh sáng trực tiếp 7_64; ánh sáng truy tầm 7_65; ánh sáng truyền qua 7_66; ánh sáng vô sắc 7_67; ánh sáng vào 7_68; ánh sáng yếu 7_69; ánh sáng 7_70; ánh tơ 7_71; ánh thủy tinh 7_72; ánh trăng 7_73; ánh xà cừ 7_74; âm ổn định 7_75; âm báo nghe xen 7_76; âm cố định 7_77; âm hưởng hướng dẫn 7_78; âm kép 7_79; âm không khí 7_80; âm liên tục 7_81; âm lượng chung 7_82; âm lượng dưới 7_83; âm lượng khuếch tán 7_84; âm lượng loa 7_85; âm lượng tiếng nói 7_86; âm lượng tử 7_87; âm lượng xuyên âm 7_88; âm môi đóng âm môi khép âm do hai môi nhập lại phát ra 7_89; âm mũi 7_90; âm nghèo 7_91; âm ngụy trang 7_92; âm nguyên âm 7_93; âm nguyên 7_94; âm nhạc điện tử 7_95; âm nhạc cụ thể 7_96; âm nhạc ủy mị 7_97; âm nhạc rẻ tiền 7_98; âm nhạc soạn cho nhạc khí 7_99; âm nhạc thư viện 7_100; âm nhạc tiêu đề 7_101; âm nhạc 7_102; âm quay số 7_103; âm sắc 7_104; âm sớm 7_105; âm tán xạ 7_106; âm tán 7_107; âm tắc thanh hầu 7_108; âm tần nghịch 7_109; âm thành phần 7_110; âm tham chiếu 7_111; âm thanh đi kèm theo 7_112; âm thanh cảnh báo 7_113; âm thanh có nhịp 7_114; âm thanh chuẩn 7_115; âm thanh của môi trường 7_116; âm thanh do cấu trúc 7_117; âm thanh giống tiếng nói 7_118; âm thanh hifi 7_119; âm thanh không kết hợp 7_120; âm thanh kết thúc sớm 7_121; âm thanh lan tỏa 7_122; âm thanh lập thể âm thanh nổi 7_123; âm thanh lưu trữ 7_124; âm thanh nén 7_125; âm thanh nghe được 7_126; âm thanh nhẹ âm thanh nhỏ 7_127; âm thanh nền 7_128; âm thanh phân thời 7_129; âm thanh phức hợp 7_130; âm thanh quy chiếu 7_131; âm thanh rời rạc 7_132; âm thanh số hóa 7_133; âm thanh số 7_134; âm thanh tương tự 7_135; âm thanh tổ hợp 7_136; âm thanh thứ ba 7_137; âm thanh tiếng nói 7_138; âm thanh từ tính 7_139; âm thanh trực tiếp 7_140; âm thanh tuần hoàn 7_141; âm thanh tuyến tính 7_142; âm tiết cuối 7_143; âm tiết mở 7_144; âm tiết xponđê 7_145; âm tiết 7_146; âm va chạm 7_147; âm vang đỉnh phổi 7_148; âm vang tiếng gổ 7_149; âm vang tiếng ho 7_150; âm vang xương gõ 7_151; âm xuýt 7_152; đạo luật celler kefauver 7_153; đạo luật clayton 7_154; đạo luật robinson patman 7_155; đạo luật sherman 7_156; đồ ăn nhẹ 7_157; đồ án internet 7_158; đồ án kiến trúc 7_159; đồ án lý thuyết 7_160; đồ án nhà 7_161; đa giác đá 7_162; đa giác đơn 7_163; đa giác đều góc 7_164; đa giác đều 7_165; đa giác ảnh 7_166; đa giác cầu 7_167; đa giác chiến lược 7_168; đa giác chuỗi 7_169; đa giác cung 7_170; đa giác dây 7_171; đa giác hở 7_172; đa giác không đều 7_173; đa giác kín 7_174; đa giác lồi 7_175; đa giác lõm 7_176; đa giác lực cân bằng 7_177; đa giác nội tiếp 7_178; đa giác ngoại tiếp 7_179; đa giác phẳng 7_180; đa giác tần suất 7_181; đa giác thẳng 7_182; đa giác vênh 7_183; đồ thị đường tròn 7_184; đồ thị bánh xe 7_185; đồ thị cân bằng 7_186; đồ thị có trọng số 7_187; đồ thị cột 7_188; đồ thị cung 7_189; đồ thị hiện hành 7_190; đồ thị lôgarit 7_191; đồ thị lời giải đồ thị nghiệm 7_192; đồ thị lý tưởng 7_193; đồ thị phóng điện 7_194; đồ thị quan hệ 7_195; đồ thị quyết định 7_196; đồ thị tải trọng biến dạng 7_197; đồ thị tọa độ cực 7_198; đồ thị thành chùm 7_199; đồ thị thay phiên 7_200; đồ thị thời gian 7_201; đồ thị thời tiết 7_202; đồ thị tiêu dùng 7_203; đồ thị tới hạn 7_204; đồ thị tính toán 7_205; đồ thị vùng 7_206; đồ thị vòng 7_207; đường đánh giá 7_208; đường đẳng chi 7_209; đường đẳng phí 7_210; đường đẳng sản phẩm 7_211; đường bàng quan đường đẳng dụng 7_212; đường bành trướng đường mở rộng 7_213; đường bù trừ 7_214; đường cầu 7_215; đường chữ j 7_216; đường chào hàng 7_217; đường cung 7_218; đường engel 7_219; đường hợp đồng 7_220; đường is 7_221; đường kẻ nổi 7_222; đường laffer 7_223; đường lm 7_224; đường lorenz 7_225; đường ngân sách 7_226; đường tăng trưởng 7_227; đường tiệm cận 7_228; điểm chí 7_229; điểm cực mãn điểm hoàn toàn thoả mãn 7_230; điểm ngoặt 7_231; điểm thị trường bán sạch 7_232; điểm tựa mỏng manh 7_233; điểm tĩnh tại 7_234; điện đồ màng lưới 7_235; điều khoản dành cho những người có chức 7_236; điều lệ havana 7_237; định giá thâm nhập 7_238; định lượng kế toán 7_239; định lượng 7_240; định luật đối xứng 7_241; định luật điểm nút 7_242; định luật điều hòa 7_243; định luật chuyển dời 7_244; định luật dạng lũy thừa 7_245; định luật haeckel 7_246; định luật hấp dẫn 7_247; định luật nén chặt 7_248; định luật tuần hoàn 7_249; định lý đảo 7_250; định lý đối ngẫu 7_251; định lý điểm bất động 7_252; định lý biểu diễn 7_253; định lý mạng nhện 7_254; định lý năm mômen 7_255; định lý phân kỳ 7_256; định lý phần dư 7_257; định lý rybczcynski 7_258; định lý stolper samuelson 7_259; định lý về tích phân 7_260; định lý về tính bất khả thể;định lý về điều không thể có 7_261; định lý 7_262; định thức đặc trưng 7_263; định thức đối xứng 7_264; định thức con đối xứng 7_265; định thức con bù 7_266; định thức con chính 7_267; định thức con không đối xứng 7_268; định thức luân phiên định thức thay phiên 7_269; ảo tượng 7_270; anh hùng ca 7_271; api truyền tải 7_272; báo điện tử 7_273; báo biểu thống kê 7_274; báo cáo đánh giá 7_275; báo cáo đại lý nghỉ việc 7_276; báo cáo đóng cọc 7_277; báo cáo đối chiếu 7_278; báo cáo địa chất 7_279; báo cáo địa kỹ thuật 7_280; báo cáo định kỳ 7_281; báo cáo bằng bảng 7_282; báo cáo bổ sung ngoài y tế 7_283; báo cáo barlow 7_284; báo cáo beveridge 7_285; báo cáo cảnh báo 7_286; báo cáo chi phí điều hành 7_287; báo cáo chính thức 7_288; báo cáo của kiểm kê viên 7_289; báo cáo của ngân hàng 7_290; báo cáo delors 7_291; báo cáo dỡ hàng trên xe 7_292; báo cáo dỡ hàng 7_293; báo cáo doanh nghiệp 7_294; báo cáo dứt điểm 7_295; báo cáo dự án 7_296; báo cáo dự trù tiền lương 7_297; báo cáo giám định của chuyên gia 7_298; báo cáo gửi 7_299; báo cáo hàng ngày 7_300; báo cáo hàng tháng 7_301; báo cáo hải nạn tường tận 7_302; báo cáo hải trình 7_303; báo cáo hợp đồng 7_304; báo cáo hoạt động 7_305; báo cáo hunt 7_306; báo cáo khảo sát 7_307; báo cáo kinh tế 7_308; báo cáo kiểm toán bảo lưu có kèm điều kiện 7_309; báo cáo kế toán năm 7_310; báo cáo kế toán phiêu trình 7_311; báo cáo kế toán quản lý 7_312; báo cáo kế toán sản xuất 7_313; báo cáo kết thúc 7_314; báo cáo kĩ thuật 7_315; báo cáo kỹ thuật 7_316; báo cáo lâm thời 7_317; báo cáo layfield 7_318; báo cáo lỗi 7_319; báo cáo lời lỗ 7_320; báo cáo lợi tức tóm lược 7_321; báo cáo luân chuyển báo cáo luồng tài chính 7_322; báo cáo mậu dịch 7_323; báo cáo miệng 7_324; báo cáo ngân hàng 7_325; báo cáo ngân khố 7_326; báo cáo ngân sách 7_327; báo cáo nghiên cứu 7_328; báo cáo ngoài 7_329; báo cáo ngoại lệ 7_330; báo cáo nợ 7_331; báo cáo pháp định khi thành lập công ty 7_332; báo cáo phí tổn 7_333; báo cáo quản lý 7_334; báo cáo quy hoạch 7_335; báo cáo sáu tháng 7_336; báo cáo sản xuất 7_337; báo cáo số người đi làm 7_338; báo cáo so sánh 7_339; báo cáo sự cố 7_340; báo cáo tìm kiếm 7_341; báo cáo tình hình 7_342; báo cáo tài chính tĩnh 7_343; báo cáo tạm thời 7_344; báo cáo tổng hợp 7_345; báo cáo tổng quát 7_346; báo cáo tai nạn 7_347; báo cáo tam cá nguyệt 7_348; báo cáo tóm tắt hàng năm 7_349; báo cáo tường tận 7_350; báo cáo tập thể 7_351; báo cáo thổi phồng 7_352; báo cáo thời tiết 7_353; báo cáo theo tỉ lệ phần trăm 7_354; báo cáo thể hiện 7_355; báo cáo thu nhập bản thu nhập 7_356; báo cáo tiếp nhận 7_357; báo cáo trợ y 7_358; báo cáo trước quốc hội theo yêu cầu nhà vua 7_359; báo cáo tín dụng 7_360; báo cáo tính khả thi 7_361; báo cáo với công nhân viên chức 7_362; báo cáo về khoan 7_363; báo cáo y tế 7_364; báo cáo 7_365; báo chứng không cố định 7_366; báo chí đăng những tin đồn nhảm nhí về các nhân vật nổi tiếng 7_367; báo chí điện tử 7_368; bình đồ địa cầu 7_369; bình đồ ảnh chụp thẳng góc 7_370; bình đồ ảnh hàng không 7_371; bình đồ ảnh 7_372; bình đồ có đường đồng mức 7_373; bài đọc 7_374; bài đồng ca 7_375; bài báo cáo thử nghiệm trước 7_376; bài báo tin tức 7_377; bài báo về thương mại tài chánh 7_378; bài báo về thương mại 7_379; bài báo 7_380; bài ca quốc tế quốc tế ca 7_381; bài ca thất tình 7_382; bài diễn văn đã soạn trước 7_383; bài diễn văn đầu tiên 7_384; bài diễn văn khai mạc 7_385; bài diễn văn làm mọi người phải xúc động 7_386; bài diễn văn nói lung tung 7_387; bài dịch 7_388; bài giảng đạo ngắn bài thuyết giáo ngắn bài thuyết pháp ngắn 7_389; bài hát đối 7_390; bài hát bốn bè 7_391; bài hát có ba bè trở lên 7_392; bài hát ca ngợi 7_393; bài hát du dương 7_394; bài hát hay hay 7_395; bài hát mừng 7_396; bài hát ngắn đơn giả 7_397; bài hát phổ biến 7_398; bài hát quảng cáo 7_399; bài hát tình yêu buồn bã ở nam mỹ 7_400; bài hát tang 7_401; bài hát tiễn chân 7_402; bài hát truyền thống ở vùng phía bắc lục địa nhỏ ấn độ 7_403; bài học ở lớp và bài tập ở nhà 7_404; bài học thuộc lòng 7_405; bài học 7_406; bài in 7_407; bài kiểm tra được chuẩn hóa 7_408; bài làm ra cho học sinh làm trong thời gian nghỉ 7_409; bài miêu tả 7_410; bài nói chủ đạo 7_411; bài nói dài dòng 7_412; bài nói không mạch lạc 7_413; bài nói khoa trương 7_414; bài nói rất hay 7_415; bài nói thiếu mạch lạc 7_416; bài nhạc có hình thức giao hưởng 7_417; bài phát biểu đầu tiên 7_418; bài phát biểu dễ hiểu 7_419; bài phạt 7_420; bài phỉ báng bài đả kích 7_421; bài quốc ca của pháp 7_422; bài quốc ca 7_423; bài rumi cho hai người chơi 7_424; bài sử thi ngắn 7_425; bài tóm tắt 7_426; bài tường thuật súc tích 7_427; bài tập về nhà 7_428; bài thơ bôi nhọ 7_429; bài thơ bảy dòng 7_430; bài thơ ca ngợi anh hùng 7_431; bài thơ gồm hai câu dài ngắn khác nhau 7_432; bài thơ mười câu 7_433; bài thơ rất ngắn của người nhật 7_434; bài thơ sáu câu 7_435; bài thơ 7_436; bài thể dục làm cho ấm người 7_437; bài thực hành về vật lý 7_438; bài thuyết giáo 7_439; bài thuyết pháp chán ngắt 7_440; bài tiểu luận 7_441; bài toán bờ 7_442; bài toán chiếm chỗ 7_443; bài toán chuyển đổi 7_444; bài toán kết nối 7_445; bài toán nhận dạng 7_446; bài toán nhiều vật 7_447; bài toán sạt nghiệp 7_448; bài toán về bảo quản 7_449; bài toàn hai khả năng lựa chọn 7_450; bài tửu ca 7_451; bài văn miêu tả 7_452; bài văn ngắn 7_453; bài viết dự phòng bài viết để lấp chỗ trống bài dự trữ để lấp chỗ trống 7_454; bài xã luận đăng trên báo 7_455; bài xã luận ngắn 7_456; bản đồ tái tổ hợp 7_457; bản báo cáo chi tiết 7_458; bản báo cáo hàng năm 7_459; bản báo cáo kết quả khảo sát 7_460; bản báo cáo sai bản báo cáo láo 7_461; bản báo cáo tài chính hợp nhất 7_462; bản báo cáo thiết kế thi công 7_463; bản báo cáo tiến độ thi công 7_464; bản bào chữa hợp pháp 7_465; bản chú giải kinh thánh 7_466; bản dịch kinh thánh được chính thức phê chuẩn bản kinh thánh dịch được chính thức phê chuẩn 7_467; bản dịch sát nghĩa 7_468; bản dịch sát 7_469; bản dịch từng chữ 7_470; bản dự toán ngân hàng 7_471; bản dự toán sơ bộ 7_472; bản giao kèo do người thứ ba giữ 7_473; bản hiệp định ký không cần thông qua thượng nghị viện bản hiệp định ký không cần thượng nghị viện thông qua 7_474; bản in đá 7_475; bản in hỏng 7_476; bản in kém 7_477; bản in phẳng 7_478; bản in theo tỷ lệ 7_479; bản kê các buổi đi thăm 7_480; bản kê khai thất thoát 7_481; bản kê khai xuất nhập hàng 7_482; bản kê thiết bị 7_483; bản khắc đồng để in bản khắc đồng 7_484; bản khai có tuyên thệ tờ khai có tuyên thệ 7_485; bản kẽm chế bằng phương pháp hóa học 7_486; bản kẽm nét 7_487; bản kiến nghị ký tên theo vòng tròn 7_488; bản kể lại mới 7_489; bản nhạc dành cho dàn nhạc được viết để minh hoạ cho một ý thơ 7_490; bản quyết toán bản đối chiếu thu chi 7_491; bản sao đúng 7_492; bản sao micrôfim 7_493; bản sưu tập những câu văn hay bản sưu tập những lời nói hay 7_494; bản tóm tắt hồ sơ của luật sư bào chữa bản tóm tắt hồ sơ của luật sư bào chữa một vụ kiện 7_495; bản tường trình đã ký 7_496; bản thảo bản in 7_497; bản trình bày sự việc 7_498; bản trình bày trắng 7_499; bản trích yếu có thêm lời chú 7_500; bản tuyên bố chung 7_501; bản tính thứ hai 7_502; bản viết tay kiểu chữ in 7_503; bản xônat 7_504; bản xônatin 7_505; bản yết thị 7_506; bảng chỉnh hợp ngân hàng 7_507; bảng giờ 7_508; bảng từ vựng 7_509; bóng mờ phía dưới 7_510; bóng mờ phía trên 7_511; bóng râm 7_512; bóng rơi 7_513; bao cao su 7_514; bộ luật taft hartley 7_515; bộ luật theo tục lệ quốc tế trước đây dùng để điều hoà giữa các thương nhân 7_516; bộ luật về ngô 7_517; bất đẳng thức đẳng cấu 7_518; bất đẳng thức có điều kiện 7_519; bất đẳng thức tam giác 7_520; bất đẳng thức tuyệt đối 7_521; bất đẳng thức tích phân 7_522; bất đẳng thức vô điều kiện 7_523; bất đẳng thức 7_524; biên bản an toàn 7_525; biên bản chuẩn 7_526; biên bản chính thức của những phiên họp nghị viện 7_527; biên bản chính thức 7_528; biên bản hoàn công 7_529; biên bản kiểm nghiệm 7_530; biên bản thí nghiệm 7_531; biêu đồ tay trái tay phải 7_532; binder rỗng 7_533; biểu đồ áp khí 7_534; biểu đồ áp suất dư 7_535; biểu đồ âm động mạch 7_536; biểu đồ âm che khuất 7_537; biểu đồ âm giới hạn 7_538; biểu đồ đá dầu 7_539; biểu đồ đàn tính máu đông 7_540; biểu đồ đẳng áp 7_541; biểu đồ đẳng điện 7_542; biểu đồ đẳng giác 7_543; biểu đồ đẳng giao 7_544; biểu đồ đẳng lượng 7_545; biểu đồ đẳng nến 7_546; biểu đồ đẳng sắc 7_547; biểu đồ đẳng thiên 7_548; biểu đồ đẳng từ 7_549; biểu đồ đẳng trị 7_550; biểu đồ độ bôi trơn 7_551; biểu đồ độ chối cọc 7_552; biểu đồ độ clo 7_553; biểu đồ độ ẩm 7_554; biểu đồ độ nóng chảy 7_555; biểu đồ độ nghiêng 7_556; biểu đồ độ nhớt 7_557; biểu đồ độ rỗng 7_558; biểu đồ độ thấm 7_559; biểu đồ đường đẳng trị 7_560; biểu đồ đường dây 7_561; biểu đồ đường kính nhỏ 7_562; biểu đồ động tác ngực 7_563; biểu đồ động tác ruột no 7_564; biểu đồ động tác ruột non 7_565; biểu đồ đường trục 7_566; biểu đồ đường viền 7_567; biểu đồ đường 7_568; biểu đồ điểm đẳng thị lực 7_569; biểu đồ điện cơ điện đồ cơ 7_570; biểu đồ điện dạ dày 7_571; biểu đồ điện kháng 7_572; biểu đồ điện não điện đồ não 7_573; biểu đồ điện thể vân 7_574; biểu đồ điện tim điện tâm đồ 7_575; biểu đồ điện trở suất 7_576; biểu đồ điện vỏ não 7_577; biểu đồ điều tra chỉ số giếng 7_578; biểu đồ đo cao 7_579; biểu đồ đo thủy văn 7_580; biểu đồ địa chấn 7_581; biểu đồ địa nhiệt 7_582; biểu đồ ảnh 7_583; biểu đồ băng 7_584; biểu đồ bôi trơn 7_585; biểu đồ ba trục 7_586; biểu đồ biểu suất 7_587; biểu đồ bức xạ anten 7_588; biểu đồ các cực trị biểu đồ cao thấp 7_589; biểu đồ các giới hạn cho phép 7_590; biểu đồ cô dặc iron 7_591; biểu đồ công suất 7_592; biểu đồ công tác 7_593; biểu đồ công việc 7_594; biểu đồ cân bằng pha 7_595; biểu đồ cân bằng 7_596; biểu đồ cảm ứng 7_597; biểu đồ có giải thích 7_598; biểu đồ cacđioit 7_599; biểu đồ cao thấp 7_600; biểu đồ carter 7_601; biểu đồ cầu thang 7_602; biểu đồ cường độ trường 7_603; biểu đồ cộng tuyến 7_604; biểu đồ cột biểu đồ dạng cột biểu đồ hình thanh biểu đồ thanh 7_605; biểu đồ cấu trúc 7_606; biểu đồ chấn động 7_607; biểu đồ chất lượng 7_608; biểu đồ chi phí 7_609; biểu đồ chi tiết 7_610; biểu đồ chỉ số 7_611; biểu đồ chỉ thị 7_612; biểu đồ chức năng 7_613; biểu đồ chứng khoán 7_614; biểu đồ chỉnh máy 7_615; biểu đồ chu trình 7_616; biểu đồ chuẩn 7_617; biểu đồ chuyển đổi biểu đồ tính toán sản xuất 7_618; biểu đồ chuyển động bờ tim 7_619; biểu đồ chuyển vị 7_620; biểu đồ chính biểu đồ tính 7_621; biểu đồ con 7_622; biểu đồ cung ứng 7_623; biểu đồ dải 7_624; biểu đồ dạng cột 7_625; biểu đồ dạng mắt 7_626; biểu đồ diện tích 7_627; biểu đồ dòng chảy 7_628; biểu đồ gantt 7_629; biểu đồ ghi điện tim từ xa 7_630; biểu đồ ghi chuyển động tim 7_631; biểu đồ ghi mạch động mạch thận 7_632; biểu đồ ghi 7_633; biểu đồ giả định 7_634; biểu đồ gia tốc 7_635; biểu đồ gió biểu đồ tốc độ gió 7_636; biểu đồ hình bọt 7_637; biểu đồ hình nón 7_638; biểu đồ hình tháp 7_639; biểu đồ hình thang 7_640; biểu đồ hình thanh biểu đồ tần suất 7_641; biểu đồ hình tim 7_642; biểu đồ hình trụ 7_643; biểu đồ hình tròn biểu đồ khoanh 7_644; biểu đồ hình xuyến 7_645; biểu đồ hành trình pit tông 7_646; biểu đồ hạ cánh 7_647; biểu đồ hạt nhân 7_648; biểu đồ hóa quang 7_649; biểu đồ hai chiều 7_650; biểu đồ hỗn hợp 7_651; biểu đồ hicks hansen 7_652; biểu đồ hướng tính 7_653; biểu đồ hiện hành 7_654; biểu đồ hiện sóng 7_655; biểu đồ hiệu suất 7_656; biểu đồ hệ thống 7_657; biểu đồ hoạt động 7_658; biểu đồ hyquít 7_659; biểu đồ kéo 7_660; biểu đồ khái lược 7_661; biểu đồ khoanh 7_662; biểu đồ khu vực biểu đồ vùng 7_663; biểu đồ khí hậu 7_664; biểu đồ kinh độ greenwich 7_665; biểu đồ kiểm tra hạng biểu đồ kiểm tra thứ hạng 7_666; biểu đồ kiểm tra 7_667; biểu đồ lôga số 7_668; biểu đồ lôgarit 7_669; biểu đồ lắp đặt 7_670; biểu đồ lắp ghép 7_671; biểu đồ lam đa 7_672; biểu đồ lamđa 7_673; biểu đồ lambđa 7_674; biểu đồ lên men 7_675; biểu đồ lattice 7_676; biểu đồ lexis 7_677; biểu đồ lợi nhuận 7_678; biểu đồ lũ 7_679; biểu đồ logic 7_680; biểu đồ lưu biến thân tâm 7_681; biểu đồ luồng bản đồ dòng chảy 7_682; biểu đồ lực chuyển vị 7_683; biểu đồ mômen khung 7_684; biểu đồ mômen 7_685; biểu đồ màu 7_686; biểu đồ mã 7_687; biểu đồ mạch 7_688; biểu đồ mạng 7_689; biểu đồ mắt 7_690; biểu đồ mặt 7_691; biểu đồ mất điều hoà 7_692; biểu đồ mức nước giếng 7_693; biểu đồ molier 7_694; biểu đồ năng lượng 7_695; biểu đồ nơ tron gamma 7_696; biểu đồ nơ tron 7_697; biểu đồ nổi 7_698; biểu đồ nghiền 7_699; biểu đồ những thay đổi số lượng 7_700; biểu đồ nhân công 7_701; biểu đồ nhân quả 7_702; biểu đồ nhiệt độ 7_703; biểu đồ nhiệt động lực 7_704; biểu đồ nhiệt khí áp 7_705; biểu đồ nhiệt 7_706; biểu đồ nhiều thanh 7_707; biểu đồ nhiều trục 7_708; biểu đồ nhúng 7_709; biểu đồ nước 7_710; biểu đồ nichols 7_711; biểu đồ nyquist 7_712; biểu đồ p 7_713; biểu đồ phát triển 7_714; biểu đồ phân giải 7_715; biểu đồ phân phối 7_716; biểu đồ phản xạ 7_717; biểu đồ pha trộn biểu đồ trộn 7_718; biểu đồ pha 7_719; biểu đồ phóng xạ 7_720; biểu đồ phần trăm 7_721; biểu đồ phối hợp 7_722; biểu đồ pourbaix 7_723; biểu đồ pranđơ 7_724; biểu đồ quản lý 7_725; biểu đồ quan hệ 7_726; biểu đồ qui trình biểu đồ xử lý 7_727; biểu đồ quy hoạch 7_728; biểu đồ quy tắc công nghệ 7_729; biểu đồ rải rác 7_730; biểu đồ rung tiếng tim 7_731; biểu đồ rung 7_732; biểu đồ s n 7_733; biểu đồ sắc ký nhiệt phân 7_734; biểu đồ sắc ký trên cột 7_735; biểu đồ số liệu 7_736; biểu đồ simo 7_737; biểu đồ so sánh 7_738; biểu đồ sự tương quan 7_739; biểu đồ tâm thần 7_740; biểu đồ tâm thất trái 7_741; biểu đồ tương quan 7_742; biểu đồ tải trọng biến dạng 7_743; biểu đồ tải 7_744; biểu đồ tỏa quang robitzsch 7_745; biểu đồ tổ chức 7_746; biểu đồ tổng kiểm tra 7_747; biểu đồ tổng quát 7_748; biểu đồ tóm tắt 7_749; biểu đồ tần số biểu đồ tần xuất 7_750; biểu đồ tầng số điện tích 7_751; biểu đồ tốc độ vào 7_752; biểu đồ tốc độ 7_753; biểu đồ thành phần 7_754; biểu đồ thời gian độ sâu 7_755; biểu đồ thời gian 7_756; biểu đồ thời tiết 7_757; biểu đồ theo giờ 7_758; biểu đồ theo kíp 7_759; biểu đồ therblig 7_760; biểu đồ thiết kế biểu đồ tính biểu đồ tính toán 7_761; biểu đồ thủy lượng của dòng chảy vào 7_762; biểu đồ thủy lượng của sông 7_763; biểu đồ thủy lượng tổng 7_764; biểu đồ thủy lượng 7_765; biểu đồ thủy văn 7_766; biểu đồ thể hiện sự thuần thục 7_767; biểu đồ thí nghiệm xoắn 7_768; biểu đồ tia máu 7_769; biểu đồ tia x 7_770; biểu đồ tiêu thoát 7_771; biểu đồ tiến độ công việc 7_772; biểu đồ tiếng ồn 7_773; biểu đồ tiếp xúc 7_774; biểu đồ từ trường 7_775; biểu đồ tử vong 7_776; biểu đồ từng điểm 7_777; biểu đồ trọng tải 7_778; biểu đồ trường 7_779; biểu đồ triều 7_780; biểu đồ trục lệch sang phải 7_781; biểu đồ tính chất bột 7_782; biểu đồ tính năng 7_783; biểu đồ tính toán 7_784; biểu đồ underwood 7_785; biểu đồ vào 7_786; biểu đồ van trượt 7_787; biểu đồ van 7_788; biểu đồ vectơ 7_789; biểu đồ vận tốc 7_790; biểu đồ venn 7_791; biểu đồ vùng 7_792; biểu đồ vòm 7_793; biểu đồ vuông 7_794; biểu đồ xác suất 7_795; biểu đồ xây dựng 7_796; biểu đồ xương cá 7_797; biểu đồ xử lý bảng biểu 7_798; biểu đổ ứng suất 7_799; biểu đố trục lệch trái 7_800; biểu cầu giả 7_801; biểu cầu 7_802; biểu giá đồng loạt 7_803; biểu giá điện cả khối 7_804; biểu giá điện 7_805; biểu giá gửi hàng mẫu 7_806; biểu giá hợp đồng 7_807; biểu giá khối thay đổi 7_808; biểu giá năng lượng 7_809; biểu giá nhiều mức 7_810; biểu quan hệ thu nhập theo tuổi 7_811; biểu thức âm 7_812; biểu thức bằng số 7_813; biểu thức bảo vệ 7_814; biểu thức ban đầu biểu thức sơ cấp 7_815; biểu thức boole 7_816; biểu thức có điều kiện biểu thức điều kiện 7_817; biểu thức có tên 7_818; biểu thức canh gác 7_819; biểu thức cộng 7_820; biểu thức chuỗi 7_821; biểu thức chính tắc 7_822; biểu thức dương 7_823; biểu thức dải 7_824; biểu thức ẩn 7_825; biểu thức gán 7_826; biểu thức gần đúng 7_827; biểu thức gộp 7_828; biểu thức hữu tỉ 7_829; biểu thức hỗn hợp biểu thức hỗn tạp 7_830; biểu thức if 7_831; biểu thức không đổi 7_832; biểu thức không sao 7_833; biểu thức kiểu hỗn hợp 7_834; biểu thức kí tự 7_835; biểu thức mảng 7_836; biểu thức ngày 7_837; biểu thức phép toán 7_838; biểu thức phức hợp 7_839; biểu thức sai 7_840; biểu thức số dưới căn 7_841; biểu thức số học 7_842; biểu thức số nguyên 7_843; biểu thức số 7_844; biểu thức siêu việt 7_845; biểu thức so sánh 7_846; biểu thức sql 7_847; biểu thức tương đương 7_848; biểu thức tổng quát 7_849; biểu thức tường minh 7_850; biểu thức tiệm cận 7_851; biểu thức toán học 7_852; biểu thức toán một hạng 7_853; biểu thức toán tử 7_854; biểu thức tuyệt đối 7_855; biểu thức vô hướng 7_856; biểu thức vô tỷ 7_857; biểu thức vi phân 7_858; biểu thức vĩ lệnh 7_859; biểu thuế chính 7_860; biểu thuế phân biệt 7_861; biểu tượng chỉ chúa cơ đốc bằng chữ viết 7_862; biểu tượng quốc gia 7_863; biểu tượng tình dục 7_864; bề mặt nước đá 7_865; bức tranh về cảnh ở biển 7_866; bức xạ âm thanh 7_867; bức xạ đẳng hướng 7_868; bức xạ đa cực 7_869; bức xạ đa sắc 7_870; bức xạ đặc trưng 7_871; bức xạ đồng tính 7_872; bức xạ đồng vị sống ngắn 7_873; bức xạ điện tử 7_874; bức xạ điện từ bức xạ điện và từ 7_875; bức xạ định hướng 7_876; bức xạ êlectron 7_877; bức xạ bát cực 7_878; bức xạ bắt 7_879; bức xạ ban đêm 7_880; bức xạ bêta 7_881; bức xạ bội 7_882; bức xạ bề mặt lạnh 7_883; bức xạ bị hấp thu 7_884; bức xạ cảm ứng 7_885; bức xạ cao tần 7_886; bức xạ cường độ lớn 7_887; bức xạ cường độ nhỏ 7_888; bức xạ cường độ trung bình 7_889; bức xạ chùm tia hẹp 7_890; bức xạ chính 7_891; bức xạ của đồng vị sống lâu 7_892; bức xạ của búp sau 7_893; bức xạ của vật đen 7_894; bức xạ còn dư 7_895; bức xạ cực tím tia cực tím 7_896; bức xạ cyclotron 7_897; bức xạ gamma 7_898; bức xạ gốm 7_899; bức xạ hài hòa 7_900; bức xạ hãm hấp dẫn 7_901; bức xạ hãm năng lượng cao 7_902; bức xạ hãm ngoài 7_903; bức xạ hãm 7_904; bức xạ hạt nhân 7_905; bức xạ hạt 7_906; bức xạ hóa thạch 7_907; bức xạ hồng ngoại xa 7_908; bức xạ hỗn hợp 7_909; bức xạ hốc 7_910; bức xạ hủy 7_911; bức xạ huỳnh quang 7_912; bức xạ iôn hóa 7_913; bức xạ không kết hợp bức xạ không phù hợp 7_914; bức xạ không nhìn thấy 7_915; bức xạ khuếch tán 7_916; bức xạ kế âm thanh 7_917; bức xạ kế hồng ngoại 7_918; bức xạ kế mặt đất 7_919; bức xạ kế nichols 7_920; bức xạ kế quét 7_921; bức xạ kế siêu tần 7_922; bức xạ kế thám trắc 7_923; bức xạ kế 7_924; bức xạ ký sinh 7_925; bức xạ kích hoạt 7_926; bức xạ ló 7_927; bức xạ laze 7_928; bức xạ liên tục 7_929; bức xạ lưỡng cực 7_930; bức xạ lượng tử 7_931; bức xạ màn hình bức xạ vdt 7_932; bức xạ màu trắng 7_933; bức xạ mạnh 7_934; bức xạ mức cao 7_935; bức xạ mức thấp 7_936; bức xạ mềm 7_937; bức xạ năng lượng cao 7_938; bức xạ năng lượng thấp 7_939; bức xạ nằm ngang 7_940; bức xạ nơtron 7_941; bức xạ ngoài trái đất 7_942; bức xạ ngoại dải băng 7_943; bức xạ nguyên tử 7_944; bức xạ nhìn thấy 7_945; bức xạ nhiệt độ thấp 7_946; bức xạ nhiệt 7_947; bức xạ nhiễu xạ 7_948; bức xạ nhiễu 7_949; bức xạ phát ra 7_950; bức xạ phông 7_951; bức xạ phân cực 7_952; bức xạ phân rã 7_953; bức xạ phổ liên tục 7_954; bức xạ phóng xạ 7_955; bức xạ phù hợp 7_956; bức xạ quang hóa 7_957; bức xạ quang học 7_958; bức xạ rơnghen nhiễu 7_959; bức xạ riêng 7_960; bức xạ rò 7_961; bức xạ sơ cấp 7_962; bức xạ sóng dài 7_963; bức xạ sóng ngắn 7_964; bức xạ sao 7_965; bức xạ siêu tím 7_966; bức xạ suy biến 7_967; bức xạ syncrotron 7_968; bức xạ tái phát 7_969; bức xạ tàn dư 7_970; bức xạ tạp sắc 7_971; bức xạ tạp tán 7_972; bức xạ tổng cộng 7_973; bức xạ tầm dài 7_974; bức xạ tầm ngắn 7_975; bức xạ tần số rađiô 7_976; bức xạ tầng bình lưu 7_977; bức xạ tối 7_978; bức xạ thấp 7_979; bức xạ thiên hà 7_980; bức xạ tới 7_981; bức xạ tứ cực 7_982; bức xạ tử ngoại gần 7_983; bức xạ tử ngoại xa 7_984; bức xạ tử ngoại 7_985; bức xạ toàn vật thể 7_986; bức xạ tức thời 7_987; bức xạ trái đất 7_988; bức xạ trong búp bên 7_989; bức xạ trực tiếp 7_990; bức xạ vỏ máy 7_991; bức xạ vật đen 7_992; bức xạ vật xám 7_993; bức xạ xuyên 7_994; bức xạ xyclotron 7_995; bức xạ xyncrotron 7_996; căn bậc ba 7_997; công ước stockholm 7_998; công thức đóng 7_999; công thức điện trở song song 7_1000; công thức cộng 7_1001; công thức cột 7_1002; công thức giả định 7_1003; công thức khối lượng 7_1004; công thức lấy tổng 7_1005; công thức loga 7_1006; công thức ma trận 7_1007; công thức mở 7_1008; công thức nội suy 7_1009; công thức số học 7_1010; công thức siêu ngôn ngữ 7_1011; công thức sự rơi 7_1012; công thức thừa nhận 7_1013; công thức tiệm cận 7_1014; công thức toán 7_1015; công thức trùng khớp 7_1016; công thức tích phân 7_1017; công thức tính toán khung 7_1018; công thức xấp xỉ 7_1019; công thức 7_1020; câu đơn 7_1021; câu đóng 7_1022; câu đố 7_1023; câu đối đáp nhanh 7_1024; câu đối đáp rất tài tình 7_1025; câu đùa vô duyên 7_1026; câu bị tỉnh lược 7_1027; câu chửi rủa lời nguyền rủa 7_1028; câu chuyện không thể tin được 7_1029; câu chuyện kể lại 7_1030; câu chuyện lãng mạn 7_1031; câu chuyện nhạt nhẽo 7_1032; câu chuyện nhỏ truyện rất ngắn 7_1033; câu chuyện què quặt không ra đâu vào đâu 7_1034; câu chuyện rời rạc không có mạch lạc 7_1035; câu chuyện tưởng tượng 7_1036; câu chuyện thương tâm 7_1037; câu chuyện thú vị 7_1038; câu chuyện vui vẻ 7_1039; câu chuyện 7_1040; câu dung hợp 7_1041; câu ghép 7_1042; câu hỏi đúng chỗ 7_1043; câu hỏi trực tiếp 7_1044; câu hỏi 7_1045; câu lệch bất thường 7_1046; câu lệnh đặc tả 7_1047; câu lệnh đóng 7_1048; câu lệnh đường dẫn 7_1049; câu lệnh bắt buộc 7_1050; câu lệnh bao hàm 7_1051; câu lệnh bất khả thi 7_1052; câu lệnh biên dịch 7_1053; câu lệnh công việc 7_1054; câu lệnh cơ bản 7_1055; câu lệnh có điều kiện 7_1056; câu lệnh có nhãn 7_1057; câu lệnh case 7_1058; câu lệnh cấp hai 7_1059; câu lệnh cập nhật 7_1060; câu lệnh chương trình 7_1061; câu lệnh chuyển mạch 7_1062; câu lệnh chuyển câu lệnh truyền 7_1063; câu lệnh dữ liệu 7_1064; câu lệnh do 7_1065; câu lệnh for 7_1066; câu lệnh gán 7_1067; câu lệnh gạch dưới 7_1068; câu lệnh gỡ rối 7_1069; câu lệnh goto 7_1070; câu lệnh hành động câu lệnh tác động 7_1071; câu lệnh if 7_1072; câu lệnh kép câu lệnh phức hợp 7_1073; câu lệnh không điều kiện 7_1074; câu lệnh không xác định 7_1075; câu lệnh khai báo 7_1076; câu lệnh khối 7_1077; câu lệnh lập trình 7_1078; câu lệnh mẫu 7_1079; câu lệnh mức một câu lệnh mức thứ nhất 7_1080; câu lệnh ngôn ngữ 7_1081; câu lệnh ngắt 7_1082; câu lệnh nguồn 7_1083; câu lệnh nguyên mẫu 7_1084; câu lệnh nhảy 7_1085; câu lệnh nhập câu lệnh vào 7_1086; câu lệnh rỗng 7_1087; câu lệnh rem 7_1088; câu lệnh số học 7_1089; câu lệnh soạn thảo 7_1090; câu lệnh tường thuật 7_1091; câu lệnh thủ tục con câu lệnh thường trình con 7_1092; câu lệnh thực hiện được 7_1093; câu lệnh thực hiện 7_1094; câu lệnh tiêu đề 7_1095; câu lệnh từ khóa 7_1096; câu lệnh trống 7_1097; câu lệnh vào ra 7_1098; câu lệnh vết 7_1099; câu lệnh while 7_1100; câu nói đùa nhạt nhẽo 7_1101; câu nói đùa thô tục 7_1102; câu nói đùa vui nhộn 7_1103; câu nguyên thủy 7_1104; câu nguyên tử 7_1105; câu pha trò nhảm câu pha trò cũ rích 7_1106; câu phủ định 7_1107; câu thơ có mười một âm tiết 7_1108; câu thơ hai bộ 7_1109; câu thơ mười hai âm tiết 7_1110; câu thơ năm âm tiết 7_1111; câu thơ tám bộ 7_1112; câu thơ tiết tấu dựa trên trọng âm 7_1113; câu thơ tự do 7_1114; câu thơ vắt dòng 7_1115; câu tục ngữ súc tích 7_1116; câu trả lời hoà nhã 7_1117; câu trả lời linh hoạt 7_1118; câu trả lời ngay 7_1119; câu trả lời nhanh 7_1120; câu trả lời rõ ràng 7_1121; câu trả lời thẳng thắn 7_1122; câu trả lời thận trọng 7_1123; cây gia hệ sơ đồ gia hệ 7_1124; cây quyết định 7_1125; cây tập tin 7_1126; cơ sở dữ liệu quan hệ 7_1127; cạnh kề 7_1128; cạnh nhỏ 7_1129; cạnh ren 7_1130; cạnh viền 7_1131; cạnh xẻ tà 7_1132; ca khúc ngắn 7_1133; cẩm nang bảo hiểm 7_1134; cẩm nang hành chính 7_1135; cẩm nang hội nhập vào môi trường làm việc 7_1136; cẩm nang trình tự thao tác 7_1137; cẩm nang 7_1138; chữ cái bắc âu 7_1139; chữ cái futhac 7_1140; chữ cái thứ tám trong tự mẫu hê brơ 7_1141; chữ h 7_1142; chữ hình góc 7_1143; chữ hình nêm 7_1144; chữ hoa 7_1145; chữ in đậm 7_1146; chữ in nhỏ 7_1147; chữ in 7_1148; chữ kana 7_1149; chữ kanji 7_1150; chữ khắc trên đá 7_1151; chữ khóa 7_1152; chữ ký nhà vua 7_1153; chữ ogam 7_1154; chữ số ả rập 7_1155; chữ số bát phân 7_1156; chữ số bổ sung 7_1157; chữ số có nghĩa nhất 7_1158; chữ số chỉ phút 7_1159; chữ số dấu chấm động 7_1160; chữ số kiểm tra 7_1161; chữ số nhị phân 7_1162; chữ số phân số 7_1163; chữ số tự kiểm tra 7_1164; chữ thảo 7_1165; chữ viết ở dưới hay cạnh chữ khác 7_1166; chữ viết lồng nhau 7_1167; chữ viết tắt 7_1168; chữ viết thường 7_1169; chữ viết to 7_1170; chữ viết vội vàng 7_1171; chương trình âm đơn 7_1172; chương trình âm thanh nổi 7_1173; chương trình âm thanh 7_1174; chương trình đã định dạng 7_1175; chương trình đại lý 7_1176; chương trình đa dụng 7_1177; chương trình đa luồng 7_1178; chương trình đọc thông dịch 7_1179; chương trình đọc trang 7_1180; chương trình đọc vào 7_1181; chương trình đọc 7_1182; chương trình đóng gói 7_1183; chương trình độc lập 7_1184; chương trình đi ăn nhà hàng 7_1185; chương trình đi vào lại 7_1186; chương trình được ghi 7_1187; chương trình được hợp dịch 7_1188; chương trình điều khiển in 7_1189; chương trình điều khiển người máy tránh va chạm 7_1190; chương trình điều khiển vtam 7_1191; chương trình điều vận 7_1192; chương trình đệ quy 7_1193; chương trình địa phương 7_1194; chương trình định chuẩn 7_1195; chương trình định vị động 7_1196; chương trình đích 7_1197; chương trình air nfs 7_1198; chương trình bán trả góp 7_1199; chương trình báo cáo 7_1200; chương trình bôi trơn 7_1201; chương trình bình thường 7_1202; chương trình bảng điện tử 7_1203; chương trình bảng tính 7_1204; chương trình bảo dưỡng 7_1205; chương trình bảo vệ 7_1206; chương trình biên dịch nhiều bước 7_1207; chương trình biên dịch tồi 7_1208; chương trình biên dịch thường trú 7_1209; chương trình biên tập 7_1210; chương trình biến đổi 7_1211; chương trình biến điệu 7_1212; chương trình cơ bản 7_1213; chương trình cài đặt 7_1214; chương trình cải biên 7_1215; chương trình cải cách 7_1216; chương trình có cấu trúc 7_1217; chương trình cờ hiệu 7_1218; chương trình cố vấn 7_1219; chương trình cập nhật 7_1220; chương trình cấu trúc 7_1221; chương trình chạy được 7_1222; chương trình chạy máy 7_1223; chương trình chống vi rút 7_1224; chương trình chống virút 7_1225; chương trình chkdsk 7_1226; chương trình chuyên dụng khoa học 7_1227; chương trình chuyển mạch 7_1228; chương trình chính 7_1229; chương trình con đóng 7_1230; chương trình con đầu vào chương trình con vào 7_1231; chương trình con được gọi 7_1232; chương trình con điều khiển 7_1233; chương trình con biên dịch 7_1234; chương trình con cấp một 7_1235; chương trình con chuyên dụng 7_1236; chương trình con gọi 7_1237; chương trình con giả 7_1238; chương trình con giải thích chương trình con giải tích 7_1239; chương trình con hở 7_1240; chương trình con hợp ngữ 7_1241; chương trình con khép kín chương trình con kín 7_1242; chương trình con khởi động 7_1243; chương trình con kiểm tra 7_1244; chương trình con kết luận 7_1245; chương trình con máy tính 7_1246; chương trình con mở 7_1247; chương trình con nội tuyến 7_1248; chương trình con nội 7_1249; chương trình con ngoài 7_1250; chương trình con ứng dụng 7_1251; chương trình con thư viện 7_1252; chương trình con tham số 7_1253; chương trình con thủ tục 7_1254; chương trình con toán học 7_1255; chương trình cuseeme 7_1256; chương trình dùng chung 7_1257; chương trình dùng lại được 7_1258; chương trình diễn dịch lệnh 7_1259; chương trình diễn dịch 7_1260; chương trình diệt virút 7_1261; chương trình double space 7_1262; chương trình dịch hợp ngữ 7_1263; chương trình dịch phần mềm 7_1264; chương trình dịch tăng từng bước 7_1265; chương trình dịch trao đổi 7_1266; chương trình dịch tự động 7_1267; chương trình eudora 7_1268; chương trình fax 7_1269; chương trình gài cứng 7_1270; chương trình gốc 7_1271; chương trình ghép nối 7_1272; chương trình ghi sẵn 7_1273; chương trình ghi thẻ 7_1274; chương trình gỡ rối 7_1275; chương trình giải mã 7_1276; chương trình giải trí 7_1277; chương trình giải 7_1278; chương trình gia công 7_1279; chương trình giao diện 7_1280; chương trình giao việc 7_1281; chương trình gửi thư 7_1282; chương trình hình ảnh động 7_1283; chương trình hàng động 7_1284; chương trình họa chương trình vẽ hình 7_1285; chương trình hội nghị 7_1286; chương trình hậu kiểm 7_1287; chương trình hướng đối tượng 7_1288; chương trình hiển thị applet 7_1289; chương trình hiển thị 7_1290; chương trình hệ thống 7_1291; chương trình hoá tự động chương trình hóa tự động 7_1292; chương trình hoàn công 7_1293; chương trình in 7_1294; chương trình interslip 7_1295; chương trình khái quát 7_1296; chương trình không cần đoàn bẩy 7_1297; chương trình không hoạt động 7_1298; chương trình không tương tác 7_1299; chương trình khởi tạo 7_1300; chương trình khoan 7_1301; chương trình khung 7_1302; chương trình khuyến mại bán hàng hoạt động khuyến mại hoạt động đẩy mạnh tiêu thụ sự cổ động bán hàng 7_1303; chương trình khích lệ 7_1304; chương trình kiểm định 7_1305; chương trình kiểm toán 7_1306; chương trình kế 7_1307; chương trình kết đông 7_1308; chương trình ký hiệu 7_1309; chương trình lọc thư 7_1310; chương trình lặp 7_1311; chương trình lõi 7_1312; chương trình latex 7_1313; chương trình lỗi 7_1314; chương trình lập lại 7_1315; chương trình lấy mẫu 7_1316; chương trình lharc 7_1317; chương trình liên kết 7_1318; chương trình lớn 7_1319; chương trình lưu trú 7_1320; chương trình mô hình hóa 7_1321; chương trình mô tả trang 7_1322; chương trình mạnh 7_1323; chương trình macro 7_1324; chương trình mặc định 7_1325; chương trình majordomo 7_1326; chương trình mở đuôi 7_1327; chương trình mẫu 7_1328; chương trình minh họa 7_1329; chương trình nén 7_1330; chương trình nối cứng 7_1331; chương trình netscape communicator 7_1332; chương trình ngoài thủ tục ngoài 7_1333; chương trình ngoại vi 7_1334; chương trình nhận trực tiếp 7_1335; chương trình nhập card 7_1336; chương trình nền 7_1337; chương trình ứng dụng 7_1338; chương trình phông chữ 7_1339; chương trình phân phối 7_1340; chương trình phân tích 7_1341; chương trình phóng 7_1342; chương trình phối hợp 7_1343; chương trình phụ bên ngoài 7_1344; chương trình phụ kế toán 7_1345; chương trình phòng ngừa virút chương trình vắc xin 7_1346; chương trình quá tương thích 7_1347; chương trình quản lý bó 7_1348; chương trình quản lý công cụ 7_1349; chương trình quản lý ngoài bộ quản trị ngoài 7_1350; chương trình quản lý nguồn bộ quản lý nguồn 7_1351; chương trình quản lý nhập 7_1352; chương trình quản lý sản phẩm 7_1353; chương trình quản lý thủ tục 7_1354; chương trình quản lý trình diễn bộ quản lý trình diễn 7_1355; chương trình quản 7_1356; chương trình quảng cáo 7_1357; chương trình quấy rối 7_1358; chương trình sương mù 7_1359; chương trình samba 7_1360; chương trình sao chép 7_1361; chương trình sao 7_1362; chương trình scandisk 7_1363; chương trình sở hữu riêng 7_1364; chương trình shell 7_1365; chương trình soạn thảo trang 7_1366; chương trình soạn thảo 7_1367; chương trình stuffit 7_1368; chương trình suy luận 7_1369; chương trình tái lập được 7_1370; chương trình tìm kiếm 7_1371; chương trình tải 7_1372; chương trình tạm 7_1373; chương trình tạo chương trình 7_1374; chương trình tạo phông chữ 7_1375; chương trình tạo tập tin 7_1376; chương trình tạo 7_1377; chương trình tổ chức 7_1378; chương trình tổng hợp 7_1379; chương trình tổng quát 7_1380; chương trình telnet 7_1381; chương trình tex 7_1382; chương trình thư viện 7_1383; chương trình tham chiếu chéo 7_1384; chương trình thêm vào 7_1385; chương trình theo phiếu 7_1386; chương trình thiết lập 7_1387; chương trình thủ thư 7_1388; chương trình thử nghiệm 7_1389; chương trình thí điểm 7_1390; chương trình tiếp thị 7_1391; chương trình toán học 7_1392; chương trình từng bước 7_1393; chương trình trộn âm 7_1394; chương trình trợ giúp 7_1395; chương trình truyền hình có tài trợ quảng cáo 7_1396; chương trình truyền thông 7_1397; chương trình tự điều hành máy 7_1398; chương trình tự khởi động 7_1399; chương trình tự thích ứng 7_1400; chương trình tuyến tính 7_1401; chương trình tuyệt đối 7_1402; chương trình tích hợp 7_1403; chương trình tính gộp 7_1404; chương trình tính toán 7_1405; chương trình ưu tiên cao 7_1406; chương trình ưu tiên 7_1407; chương trình uudecode 7_1408; chương trình vận hành 7_1409; chương trình vi chuẩn đoán 7_1410; chương trình vẽ lưu đồ 7_1411; chương trình viết báo biểu 7_1412; chương trình winzip 7_1413; chương trình xóa màn hình 7_1414; chương trình xử lý đặc biệt 7_1415; chương trình xử lý ngắt 7_1416; chương trình xử lý 7_1417; chương 7_1418; chỉ dụ sắc lệnh 7_1419; chứng chỉ đặc nhượng 7_1420; chứng chỉ đầu tư 7_1421; chứng chỉ bạc 7_1422; chứng chỉ cổ phần vô danh 7_1423; chứng chỉ chuyển nhượng 7_1424; chứng chỉ dự phần 7_1425; chứng chỉ hoàn trả lãi chứng chỉ tỷ phần cổ phiếu 7_1426; chứng chỉ hun khói 7_1427; chứng chỉ kiểm dịch hiện vật 7_1428; chứng chỉ mệnh giá 7_1429; chứng chỉ người dùng 7_1430; chứng chỉ nhận thực 7_1431; chứng chỉ quyền mua chứng khoán 7_1432; chứng chỉ quyền mua 7_1433; chứng chỉ số 7_1434; chứng chỉ sức khoẻ chứng chỉ tiêm chủng 7_1435; chứng chỉ thanh toán tháng 7_1436; chứng chỉ thầy thuốc 7_1437; chứng chỉ theo định kỳ chứng chỉ thời hạn 7_1438; chứng chỉ thú y 7_1439; chứng chỉ tiền gửi có lãi suất khả biến 7_1440; chứng chỉ tiết kiệm 7_1441; chứng chỉ torrens 7_1442; chứng chỉ triển khai 7_1443; chứng chỉ xuất xưởng 7_1444; chứng khoán chuyển đổi được 7_1445; chứng khoán dài hạn 7_1446; chứng khoán ngắn hạn 7_1447; chứng khoán phổ thông 7_1448; chứng khoán yết giá 7_1449; chuyện cổ tích ấn độ 7_1450; chuyện không có thật 7_1451; chuyện kể bằng ảnh chụp 7_1452; chuyện kể dân gian 7_1453; chuyện phiêu lưu ra nhiều kỳ đến cuối lại có cái để thu hút người ta mua tiếp 7_1454; chuyện phim 7_1455; chuyện riêng gây tai tiếng nếu lộ ra 7_1456; chuyện thần kì 7_1457; chuyện thần thoại về mặt trời 7_1458; chuyện về người thật việc thật 7_1459; cửa sổ soạn thảo 7_1460; cửu giác 7_1461; dữ liệu chữ cái 7_1462; dữ liệu gốc 7_1463; dữ liệu hình ảnh 7_1464; dữ liệu kiểu sắp xếp 7_1465; dữ liệu tương tự 7_1466; dữ liệu vị trí 7_1467; dữ liệu xuất 7_1468; danh mục đầu tư 7_1469; danh sách đơn giản 7_1470; danh sách đảo 7_1471; danh sách đã bắn điểm 7_1472; danh sách đại lý 7_1473; danh sách đối số 7_1474; danh sách để nghị riêng 7_1475; danh sách đoàn thủy thủ 7_1476; danh sách bổ sung 7_1477; danh sách bộ đệm 7_1478; danh sách các buổi trình diễn sẽ được thực hiện trong chương trình phát thanh 7_1479; danh sách các cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp sẵn sàng để chuyển cho các câu lác bộ khác 7_1480; danh sách các lựa chọn 7_1481; danh sách các lực lượng quân sự 7_1482; danh sách các ngày lễ hội của công giáo trong năm 7_1483; danh sách các sĩ quan cấp đô đốc 7_1484; danh sách cơ bản 7_1485; danh sách chờ 7_1486; danh sách chính thức 7_1487; danh sách danh mục 7_1488; danh sách dùng phòng 7_1489; danh sách dừng 7_1490; danh sách faq 7_1491; danh sách gọi ngược 7_1492; danh sách giao tiếp 7_1493; danh sách hàng hóa cấm nhập khẩu 7_1494; danh sách hàng hóa loại bỏ 7_1495; danh sách hạn chế 7_1496; danh sách hỏi vòng 7_1497; danh sách hỗn hợp 7_1498; danh sách hộ sử dụng 7_1499; danh sách hờ 7_1500; danh sách hiện diện 7_1501; danh sách hiển thị 7_1502; danh sách hoạt động 7_1503; danh sách kéo lên 7_1504; danh sách khách đăng ký 7_1505; danh sách khách mời 7_1506; danh sách khách tiềm tàng 7_1507; danh sách không thứ tự 7_1508; danh sách khóa sổ 7_1509; danh sách khối tự do 7_1510; danh sách khối 7_1511; danh sách khuyết tật 7_1512; danh sách lỏng 7_1513; danh sách lỗi 7_1514; danh sách liên kết 7_1515; danh sách lịch sử 7_1516; danh sách lựa chọn 7_1517; danh sách mời 7_1518; danh sách mù mờ 7_1519; danh sách mục đầu tiên 7_1520; danh sách nóng 7_1521; danh sách nêu thứ hạng học vị của sinh viên trong kỳ thi tốt nghiệp đại học 7_1522; danh sách nội dung 7_1523; danh sách nối vòng 7_1524; danh sách ngắt 7_1525; danh sách người ốm 7_1526; danh sách người làm công 7_1527; danh sách người nhận 7_1528; danh sách người sử dụng 7_1529; danh sách người thất nghiệp 7_1530; danh sách người tiêu dùng phản ứng tích cực 7_1531; danh sách ngẫu nhiên 7_1532; danh sách nguồn 7_1533; danh sách những địa chỉ nhận thông tin thường xuyên 7_1534; danh sách những dĩa hát bán chạy nhất 7_1535; danh sách những người được ban phẩm tước 7_1536; danh sách những người được tuyển chọn danh sách trắng 7_1537; danh sách những người đợi để được phân nhà 7_1538; danh sách những người sẽ bị giết hoặc bị nhằm vào danh sách so khớp 7_1539; danh sách những vụ đem ra xử 7_1540; danh sách nhãn 7_1541; danh sách nhận mua cổ phần 7_1542; danh sách nhiều mức 7_1543; danh sách phân phối 7_1544; danh sách phụ thuộc 7_1545; danh sách quá cảnh miễn thuế 7_1546; danh sách rỗi 7_1547; danh sách rỗng 7_1548; danh sách sĩ quan hải quân 7_1549; danh sách sĩ quan và quân lính 7_1550; danh sách tác động 7_1551; danh sách tác vụ 7_1552; danh sách tàu vào cảng của hải quan 7_1553; danh sách tên 7_1554; danh sách thư viện 7_1555; danh sách thông báo những tàu sắp khởi hành 7_1556; danh sách tham chiếu chéo 7_1557; danh sách tham chiếu 7_1558; danh sách tham số 7_1559; danh sách thay thế 7_1560; danh sách thuế 7_1561; danh sách thính giả 7_1562; danh sách tượng trưng 7_1563; danh sách tùy chọn 7_1564; danh sách tùy thích 7_1565; danh sách tệp 7_1566; danh sách trạm đỗ tàu 7_1567; danh sách trống 7_1568; danh sách trường 7_1569; danh sách trực nhật 7_1570; danh sách trực tiếp 7_1571; danh sách truy nhập 7_1572; danh sách tuyến tính 7_1573; danh sách ưu tiên 7_1574; danh sách vật tư 7_1575; danh sách vùng 7_1576; danh sách vòng 7_1577; danh sách xuất 7_1578; danh sách 7_1579; dao đông cục bộ 7_1580; dao động âm 7_1581; dao động đàn hồi 7_1582; dao động đã điều biến 7_1583; dao động được duy trì 7_1584; dao động điện từ 7_1585; dao động đứng 7_1586; dao động đuổi 7_1587; dao động ổn định 7_1588; dao động bên 7_1589; dao động công trình 7_1590; dao động cơ bản 7_1591; dao động cơ học 7_1592; dao động cầu 7_1593; dao động cộng hưởng 7_1594; dao động chòng chành 7_1595; dao động chu kỳ 7_1596; dao động chính 7_1597; dao động của dây 7_1598; dao động của nhiệt độ 7_1599; dao động cục bộ 7_1600; dao động dư 7_1601; dao động do gió 7_1602; dao động do mưa gió 7_1603; dao động do xe cộ 7_1604; dao động ở đầu hẫng 7_1605; dao động góc 7_1606; dao động giá cả 7_1607; dao động gián đoạn 7_1608; dao động giới hạn 7_1609; dao động hình sóng 7_1610; dao động hình sin 7_1611; dao động học 7_1612; dao động huyết áp hô hấp 7_1613; dao động không ổn định 7_1614; dao động không giảm chấn 7_1615; dao động không tuần hoàn 7_1616; dao động khống chế 7_1617; dao động khí hậu 7_1618; dao động kế 7_1619; dao động ký đèn lõm 7_1620; dao động ký điện cơ 7_1621; dao động ký điện kế 7_1622; dao động ký điện từ 7_1623; dao động ký điện tĩnh 7_1624; dao động ký duđell 7_1625; dao động ký ghi 7_1626; dao động ký irwin 7_1627; dao động ký sinh 7_1628; dao động ký tia catốt dao động ký tia điện tử 7_1629; dao động ký tia sáng 7_1630; dao động ký từ 7_1631; dao động ký xung 7_1632; dao động liên tục không mong muốn 7_1633; dao động liên tục 7_1634; dao động lung lay 7_1635; dao động màng 7_1636; dao động móng 7_1637; dao động nén 7_1638; dao động ngang 7_1639; dao động nguyên tử 7_1640; dao động nhà máy 7_1641; dao động nhất thời 7_1642; dao động phi tuyến 7_1643; dao động phugoit 7_1644; dao động plasma 7_1645; dao động riêng 7_1646; dao động siêu âm 7_1647; dao động sin 7_1648; dao động tải 7_1649; dao động tạp tán 7_1650; dao động tổ hợp 7_1651; dao động tần số 7_1652; dao động tấm 7_1653; dao động thẳng đứng 7_1654; dao động thặng dư 7_1655; dao động tham số 7_1656; dao động theo chu kỳ 7_1657; dao động thủy triều 7_1658; dao động tự nhiên 7_1659; dao động tự sinh 7_1660; dao động tích thoát 7_1661; dao động uốn 7_1662; dao động vô tuyến điện 7_1663; dao động xoắn 7_1664; dao động xoay 7_1665; dấu để trỏ trọng âm vào một âm tiết trong một từ 7_1666; dấu đoạn 7_1667; dấu định cột 7_1668; dấu chấm lửng 7_1669; dấu chấm phẩy 7_1670; dấu chấm 7_1671; dấu chất lượng 7_1672; dấu chỉ số 7_1673; dấu ghi nước lụt 7_1674; dấu hai chấm 7_1675; dấu hiệu báo nguy 7_1676; dấu hiệu chỉ đường 7_1677; dấu hiệu lối vào 7_1678; dấu khai căn 7_1679; dấu móc vuông 7_1680; dấu ngân 7_1681; dấu phóng xạ 7_1682; dấu tốc ký 7_1683; dấu than 7_1684; dấu vạch chéo ngược 7_1685; dấu vết của ký ức trong não bộ 7_1686; dòng điện đánh thủng 7_1687; dòng điện đàm thoại 7_1688; dòng điện đã chỉnh lưu 7_1689; dòng điện độc lập 7_1690; dòng điện đối lưu 7_1691; dòng điện đập mạch dòng điện mạch động 7_1692; dòng điện được đo 7_1693; dòng điện được phép 7_1694; dòng điện điện dung 7_1695; dòng điện đo 7_1696; dòng điện đỉnh 7_1697; dòng điện ac dòng điện xoay chiều ac 7_1698; dòng điện bão hòa 7_1699; dòng điện bắt ngang 7_1700; dòng điện ban đầu 7_1701; dòng điện bù 7_1702; dòng điện bề mặt 7_1703; dòng điện cơ bản 7_1704; dòng điện cắt 7_1705; dòng điện cao tần 7_1706; dòng điện chạm đất 7_1707; dòng điện chốt 7_1708; dòng điện chùm 7_1709; dòng điện chịu nhiệt 7_1710; dòng điện chuẩn hóa 7_1711; dòng điện chuyển lưu 7_1712; dòng điện chính 7_1713; dòng điện collector 7_1714; dòng điện cực 7_1715; dòng điện dương cực 7_1716; dòng điện dọc 7_1717; dòng điện danh định 7_1718; dòng điện dao động 7_1719; dòng điện dẫn 7_1720; dòng điện dịch chuyển dòng điện tích 7_1721; dòng điện dự kiến dòng điện triển vọng 7_1722; dòng điện duy trì 7_1723; dòng điện gây choáng dòng điện gây sốc 7_1724; dòng điện gối trục 7_1725; dòng điện gián đoạn 7_1726; dòng điện gia nhiệt dòng điện nung 7_1727; dòng điện giới hạn 7_1728; dòng điện gợn sóng 7_1729; dòng điện gợn 7_1730; dòng điện hàn 7_1731; dòng điện hấp thụ 7_1732; dòng điện hướng trục 7_1733; dòng điện hiệu ứng 7_1734; dòng điện hoa 7_1735; dòng điện iôn hóa 7_1736; dòng điện không đổi 7_1737; dòng điện không ổn định 7_1738; dòng điện không cân bằng 7_1739; dòng điện khi có tải 7_1740; dòng điện khuếch tán 7_1741; dòng điện khí 7_1742; dòng điện làm việc dòng điện vận hành 7_1743; dòng điện liên hợp 7_1744; dòng điện lưới 7_1745; dòng điện mạ 7_1746; dòng điện mạch song song dòng điện mạch sun 7_1747; dòng điện mạch vòng 7_1748; dòng điện mạnh 7_1749; dòng điện mở máy dòng điện phát khởi 7_1750; dòng điện ngắn hạn 7_1751; dòng điện ngắt quãng 7_1752; dòng điện ngược 7_1753; dòng điện ngưỡng 7_1754; dòng điện ngoại lai 7_1755; dòng điện nguồn 7_1756; dòng điện nhiều pha 7_1757; dòng điện phóng 7_1758; dòng điện phụ tải dòng điện tải 7_1759; dòng điện phucô dòng điện xoáy 7_1760; dòng điện pin 7_1761; dòng điện quá độ 7_1762; dòng điện quá tải 7_1763; dòng điện quay ngược hướng 7_1764; dòng điện qui ước 7_1765; dòng điện quy chiếu 7_1766; dòng điện rỗi 7_1767; dòng điện rẽ 7_1768; dòng điện rms 7_1769; dòng điện rowland 7_1770; dòng điện rò rỉ dòng điện thất thoát 7_1771; dòng điện sáu pha 7_1772; dòng điện sơ cấp 7_1773; dòng điện sót 7_1774; dòng điện sự cố 7_1775; dòng điện tác dụng 7_1776; dòng điện tạp tán 7_1777; dòng điện tạp 7_1778; dòng điện tam tướng 7_1779; dòng điện tần số thấp 7_1780; dòng điện thăng giáng 7_1781; dòng điện thao tác 7_1782; dòng điện thấm 7_1783; dòng điện thứ cấp 7_1784; dòng điện tinh thể 7_1785; dòng điện tràn áp 7_1786; dòng điện trả về 7_1787; dòng điện trở về 7_1788; dòng điện trường truyền 7_1789; dòng điện trong đất 7_1790; dòng điện trong chất điện mồi 7_1791; dòng điện trong mạng 7_1792; dòng điện trũng 7_1793; dòng điện tuần hoàn 7_1794; dòng điện tĩnh 7_1795; dòng điện tích phân cực 7_1796; dòng điện vô công 7_1797; dòng điện vào 7_1798; dòng điện volta 7_1799; dòng điện xoáy dòng phucô 7_1800; dòng dữ liệu digital 7_1801; dòng dữ liệu xuất 7_1802; dòng diện kích thích 7_1803; dự án đa dụng 7_1804; dự án đập tràn 7_1805; dự án có sinh lợi 7_1806; dự án chính thức 7_1807; dự án hồ chứa 7_1808; dự án kiến trúc 7_1809; dự án ngân sách 7_1810; dự án nhiệt điện 7_1811; dự án sơ bộ 7_1812; dự án thung lũng 7_1813; dự án tiêu chuẩn 7_1814; dự án trên dòng chính 7_1815; dự án xây dựng khai thác chuyển giao 7_1816; ấn loát điện tử 7_1817; ấn loát văn phòng 7_1818; ấn mẫu dữ liệu 7_1819; góc điều biến 7_1820; góc định hướng 7_1821; góc biên 7_1822; góc bẹt 7_1823; góc cầu 7_1824; góc chung 7_1825; góc cong 7_1826; góc ở đỉnh 7_1827; góc giới hạn 7_1828; góc khối 7_1829; góc mép 7_1830; góc momen 7_1831; góc nối 7_1832; góc nghiêng do từ tính 7_1833; góc ngoài 7_1834; góc nhọn hoặc góc tù 7_1835; góc nhọn 7_1836; góc phương anten 7_1837; góc phương vị con quay hồi chuyển 7_1838; góc phương vị vô tuyến 7_1839; góc phương vị 7_1840; góc phạt đền 7_1841; góc pha 7_1842; góc sau của lưỡi cắt 7_1843; góc thị sai 7_1844; góc thu 7_1845; góc trong 7_1846; góc vuông 7_1847; gam thứ 7_1848; gam trưởng 7_1849; giáo ước 7_1850; giáo lý pelagius 7_1851; giáo lý thiên chúa giáo 7_1852; giản đồ đầy đủ 7_1853; giản đồ đường 7_1854; giản đồ bức xạ 7_1855; giản đồ cột 7_1856; giản đồ con kết nối 7_1857; giản đồ entanpy áp suất 7_1858; giản đồ entanpy entropy 7_1859; giản đồ hướng tính 7_1860; giản đồ hoạt động 7_1861; giản đồ kiviat 7_1862; giản đồ kết đông 7_1863; giản đồ kết nối giản đồ liên thông 7_1864; giản đồ làm lạnh 7_1865; giản đồ lưu lượng 7_1866; giản đồ luồng dữ liệu 7_1867; giản đồ moore 7_1868; giản đồ ứng suất biến dạng 7_1869; giản đồ văn bản 7_1870; hình đổ khuôn 7_1871; hình ảnh thang độ xám 7_1872; hình bảy cạnh 7_1873; hình bảy góc 7_1874; hình các đường chéo song song 7_1875; hình chữ nhật 7_1876; hình chữ thập ngoặc của phát xít đức 7_1877; hình chạm đầu mái 7_1878; hình chạm nổi cao 7_1879; hình chéo chữ thập 7_1880; hình chim nhạn không chân trong huy hiệu 7_1881; hình chín cạnh 7_1882; hình chín mặt 7_1883; hình dạng chữ cái 7_1884; hình dạng sai lệch 7_1885; hình hộp mặt thoi 7_1886; hình hộp 7_1887; hình mô tả hình phác hoạ 7_1888; hình mặt nạ 7_1889; hình mười cạnh 7_1890; hình mười hai cánh 7_1891; hình mười hai cạnh 7_1892; hình mẫu đầu tiên 7_1893; hình nón cụt 7_1894; hình nón xiên 7_1895; hình ngoại tiếp 7_1896; hình nửa trụ 7_1897; hình phẳng 7_1898; hình trông nghiêng 7_1899; hình trang trí bằng đường vắt chéo chạm trổ 7_1900; hình trang trí có những đường cuộn 7_1901; hình tròn tượng trưng cho tôn giáo của vũ trụ 7_1902; hình vẽ điêu khắc theo mặt trước 7_1903; hình vẽ nhận dạng theo sự mô tả của các nhân chứng 7_1904; hình vẽ trên giấy trong để can lại 7_1905; hình vòng tròn 7_1906; hàm ánh xạ 7_1907; hàm đơn đạo 7_1908; hàm đơn điệu 7_1909; hàm đơn diệp 7_1910; hàm đơn ứng 7_1911; hàm đã biết 7_1912; hàm đẳng cấu 7_1913; hàm đại số 7_1914; hàm đại tá 7_1915; hàm đa điều ho 7_1916; hàm đa điều hoà dưới 7_1917; hàm đa diệp 7_1918; hàm đa hợp 7_1919; hàm đa thức 7_1920; hàm đặc biệt 7_1921; hàm đặc trưng 7_1922; hàm đồng đẳng đo được 7_1923; hàm đồng nhất 7_1924; hàm đầy 7_1925; hàm đối xứng 7_1926; hàm đigama 7_1927; hàm điện kháng 7_1928; hàm điều chỉnh 7_1929; hàm điều hoà cầu 7_1930; hàm điều hoà phỏng cầu 7_1931; hàm điều hoà trụ hàm điều hòa trụ 7_1932; hàm điều hòa elipxoidan 7_1933; hàm điều hòa tuyến hàm điều hoà xuyến 7_1934; hàm điều hòa 7_1935; hàm điều khiển cho phép 7_1936; hàm đo được 7_1937; hàm đệ quy 7_1938; hàm đúng 7_1939; hàm đều 7_1940; hàm bằng số 7_1941; hàm bình phương 7_1942; hàm bên trong 7_1943; hàm bao 7_1944; hàm bêta 7_1945; hàm bất thường 7_1946; hàm căn 7_1947; hàm các số dư 7_1948; hàm cônic 7_1949; hàm có bình phương khả tích 7_1950; hàm có thể kết hợp được 7_1951; hàm có thể so sánh được 7_1952; hàm cầu texơrra 7_1953; hàm chẵn 7_1954; hàm chốt trục 7_1955; hàm chi phí hàm chi tiêu 7_1956; hàm chia vòng tròn 7_1957; hàm chỉ tiêu của hàm nguyên 7_1958; hàm chuẩn 7_1959; hàm chung 7_1960; hàm chuyển đổi 7_1961; hàm chuyển mạch 7_1962; hàm cưỡng bức 7_1963; hàm dạng 7_1964; hàm dốc 7_1965; hàm dẫn suất 7_1966; hàm dòng chảy 7_1967; hàm dung tích 7_1968; hàm elip 7_1969; hàm ẩn 7_1970; hàm gama 7_1971; hàm gần lồi 7_1972; hàm gập dưới 7_1973; hàm giá thầu thuê đất 7_1974; hàm giá trị tăng trưởng 7_1975; hàm giá 7_1976; hàm gián đoạn 7_1977; hàm giáo dục 7_1978; hàm giả giải tích 7_1979; hàm giả tuần hoàn 7_1980; hàm giải tích 7_1981; hàm giảm 7_1982; hàm giai thừa 7_1983; hàm hằng số 7_1984; hàm hình dạng 7_1985; hàm hữu hạn 7_1986; hàm hữu tỷ 7_1987; hàm hạch 7_1988; hàm haminton 7_1989; hàm hiện 7_1990; hàm hiệp phương sai 7_1991; hàm hợp được 7_1992; hàm hợp lý 7_1993; hàm hợp 7_1994; hàm hipebolic 7_1995; hàm hoặc đường cầu tiền tệ 7_1996; hàm hypebolic 7_1997; hàm không đơn trị 7_1998; hàm không bị chặn 7_1999; hàm không giải tích 7_2000; hàm không khả vi 7_2001; hàm không 7_2002; hàm khả năng 7_2003; hàm khả tích 7_2004; hàm khai triển được 7_2005; hàm khoảng cách hypebon 7_2006; hàm kiểm tra 7_2007; hàm kỳ dị 7_2008; hàm lôgittic 7_2009; hàm lôgíc 7_2010; hàm làm tròn xuống 7_2011; hàm lồi 7_2012; hàm lõm 7_2013; hàm lấy giá trị thực 7_2014; hàm lấy vi phân được 7_2015; hàm liên tục 7_2016; hàm lợi nhuận tăng trưởng 7_2017; hàm lợi nhuận 7_2018; hàm lượng chất khoáng 7_2019; hàm lượng tro ít 7_2020; hàm loga 7_2021; hàm logarit 7_2022; hàm lệnh 7_2023; hàm luỹ thừa 7_2024; hàm mođula 7_2025; hàm mục tiêu 7_2026; hàm momen 7_2027; hàm nâng 7_2028; hàm ngược 7_2029; hàm nhảy 7_2030; hàm parabolic 7_2031; hàm phân rã khoảng cách 7_2032; hàm phản ứng 7_2033; hàm pha 7_2034; hàm phi tuyến 7_2035; hàm phúc lợi 7_2036; hàm quyết định 7_2037; hàm sản xuất 7_2038; hàm số cung 7_2039; hàm số giải tích 7_2040; hàm số học 7_2041; hàm số 7_2042; hàm sờ 7_2043; hàm siêu eliptic 7_2044; hàm siêu nón 7_2045; hàm song ánh 7_2046; hàm song phức 7_2047; hàm tăng 7_2048; hàm tổn thất 7_2049; hàm thiết ngựa 7_2050; hàm thứ tự 7_2051; hàm thoả dụng 7_2052; hàm thu nhập 7_2053; hàm thua lỗ 7_2054; hàm tiêu dùng 7_2055; hàm tiết kiệm 7_2056; hàm toán tử 7_2057; hàm trong 7_2058; hàm trực giao 7_2059; hàm tự đẳng cấu 7_2060; hàm tự tương quan 7_2061; hàm tuyệt đối 7_2062; hàm tích phân 7_2063; hàm xác định diện tích 7_2064; hỏa lực từ trên cao bắn xuống 7_2065; hỏa lực 7_2066; hiệp định chung về thuế quan 7_2067; hiệp ước không xâm phạm lẫn nhau 7_2068; hiệp ước thương mại 7_2069; hợp đồng đánh cuộc 7_2070; hợp đồng đôi bên cùng có lợi hợp đồng hỗ huệ 7_2071; hợp đồng đơn phương hợp đồng ràng buộc một bên 7_2072; hợp đồng đã thương lượng 7_2073; hợp đồng đã trả thuế 7_2074; hợp đồng đa phương 7_2075; hợp đồng đặc chủng 7_2076; hợp đồng đổi hàng 7_2077; hợp đồng đặt mua trước hợp đồng giao sau 7_2078; hợp đồng đang tiến hành 7_2079; hợp đồng đất đai 7_2080; hợp đồng đấu giá 7_2081; hợp đồng được thực hiện 7_2082; hợp đồng điều hành 7_2083; hợp đồng để ngỏ không hạn chế 7_2084; hợp đồng để ngỏ hợp đồng không điều kiện 7_2085; hợp đồng định kỳ 7_2086; hợp đồng bán chính thức 7_2087; hợp đồng bán hàng theo kỳ hạn 7_2088; hợp đồng bán kèm 7_2089; hợp đồng bán lại 7_2090; hợp đồng bán rồi mua lại 7_2091; hợp đồng bán trả góp 7_2092; hợp đồng bán trước 7_2093; hợp đồng bảo hiểm hỏa hoạ hợp đồng bảo hiểm hỏa hoạn 7_2094; hợp đồng bảo quản an toàn 7_2095; hợp đồng bổ sung 7_2096; hợp đồng bao thầu 7_2097; hợp đồng bao tiêu chứng khoán 7_2098; hợp đồng bao 7_2099; hợp đồng bấp bênh 7_2100; hợp đồng bất hợp pháp hợp đồng không hợp pháp 7_2101; hợp đồng cá biệt 7_2102; hợp đồng cá nhân 7_2103; hợp đồng công trình 7_2104; hợp đồng công ty 7_2105; hợp đồng cơ bản hợp đồng tiêu chuẩn hàng giao xong 7_2106; hợp đồng có các điều khoản chưa bị đình chỉ hợp đồng ngỏ 7_2107; hợp đồng có chia lãi 7_2108; hợp đồng có thể chia cắt 7_2109; hợp đồng có thể chuyển nhượng 7_2110; hợp đồng có thể hủy 7_2111; hợp đồng có thể kết thúc 7_2112; hợp đồng có thể phân chia 7_2113; hợp đồng cầm tàu 7_2114; hợp đồng cấp vốn 7_2115; hợp đồng chưa định giá 7_2116; hợp đồng chưa có tên 7_2117; hợp đồng chưa thi hành 7_2118; hợp đồng chờ giá lên 7_2119; hợp đồng cho thuê đất làm nhà 7_2120; hợp đồng cho thuê có vốn vay 7_2121; hợp đồng cho thuê có xây dựng 7_2122; hợp đồng cho thuê chính 7_2123; hợp đồng cho thuê dài hạn hợp đồng thuê nhà dài hạn 7_2124; hợp đồng cho thuê lâu dài 7_2125; hợp đồng cho thuê nghiêng lợi thế về thuế 7_2126; hợp đồng cho thuê nhiều năm 7_2127; hợp đồng cho thuê ròng hợp đồng thuê tịnh 7_2128; hợp đồng cho thuê tài chính 7_2129; hợp đồng cho thuê tài sản 7_2130; hợp đồng cho thuê 7_2131; hợp đồng chuẩn 7_2132; hợp đồng chung vốn 7_2133; hợp đồng chuyên gia 7_2134; hợp đồng chính chủ cho thuê 7_2135; hợp đồng chính thức tiêu chuẩn hợp đồng chính thức 7_2136; hợp đồng dạy nghề hợp đồng học việc 7_2137; hợp đồng dự thảo 7_2138; hợp đồng duy tu bảo dưỡng 7_2139; hợp đồng ẩn 7_2140; hợp đồng gởi giữ 7_2141; hợp đồng giá cả 7_2142; hợp đồng giành phần hơn 7_2143; hợp đồng giao hàng miễn phí 7_2144; hợp đồng giao hoán 7_2145; hợp đồng giao ngay 7_2146; hợp đồng hàng hóa giao sau 7_2147; hợp đồng hành chính 7_2148; hợp đồng hiện vật hợp đồng thực tế 7_2149; hợp đồng hoa hồng 7_2150; hợp đồng không đầy đủ 7_2151; hợp đồng không công bình 7_2152; hợp đồng không chia lãi 7_2153; hợp đồng không hiệu lực 7_2154; hợp đồng không thể hủy ngang 7_2155; hợp đồng khoán trọn gói 7_2156; hợp đồng khoan 7_2157; hợp đồng kinh doanh hợp đồng quản trị 7_2158; hợp đồng kinh tiêu 7_2159; hợp đồng kinh tế 7_2160; hợp đồng kiểm toán 7_2161; hợp đồng kỹ thuật chuyên môn 7_2162; hợp đồng ký áp 7_2163; hợp đồng làm việc không toàn thời gian 7_2164; hợp đồng làm việc tạm thời 7_2165; hợp đồng làm việc toàn thời gian 7_2166; hợp đồng làm việc trở lại 7_2167; hợp đồng lập công ty 7_2168; hợp đồng liên kết 7_2169; hợp đồng lựa chọn mua vàng 7_2170; hợp đồng mồ côi 7_2171; hợp đồng mặc nhiên hợp đồng ngụ ý 7_2172; hợp đồng may rủi 7_2173; hợp đồng mở rộng hợp đồng triển hạn 7_2174; hợp đồng minh thị 7_2175; hợp đồng mua bán đặt rào hợp đồng mua bán rào 7_2176; hợp đồng mua bán hợp pháp 7_2177; hợp đồng mua bán lòng vòng hợp đồng mua bán vòng vo 7_2178; hợp đồng mua bán trước 7_2179; hợp đồng mua cổ phần 7_2180; hợp đồng mua trước 7_2181; hợp đồng ưng thuận 7_2182; hợp đồng nghiên cứu 7_2183; hợp đồng nghiệm thu 7_2184; hợp đồng nhân công 7_2185; hợp đồng nhận mua cổ phiếu 7_2186; hợp đồng nhận mua hay thanh toán hợp đồng nhận trực tiếp hay trả lại 7_2187; hợp đồng nhận thầu 7_2188; hợp đồng nhận trả lại 7_2189; hợp đồng nhập khẩu 7_2190; hợp đồng nhượng quyền 7_2191; hợp đồng phá hủy 7_2192; hợp đồng pháp lý 7_2193; hợp đồng phân phối 7_2194; hợp đồng phi thương mại 7_2195; hợp đồng số lượng lớn 7_2196; hợp đồng sửa chữa 7_2197; hợp đồng song phương 7_2198; hợp đồng song vụ 7_2199; hợp đồng sự vụ 7_2200; hợp đồng tâm lý 7_2201; hợp đồng tạm 7_2202; hợp đồng tổng thầu 7_2203; hợp đồng theo năng suất 7_2204; hợp đồng theo từng khoản 7_2205; hợp đồng thiết kế 7_2206; hợp đồng thế chấp không kỳ hạn 7_2207; hợp đồng thế chấp 7_2208; hợp đồng thuê đúng tiêu chuẩn 7_2209; hợp đồng thuê bao tàu 7_2210; hợp đồng thuê bao trọn hợp đồng thuê ướt 7_2211; hợp đồng thuê bao 7_2212; hợp đồng thuê có thể hủy bỏ 7_2213; hợp đồng thuê chiếm dụng định kỳ 7_2214; hợp đồng thuê của người bán 7_2215; hợp đồng thuê gốc 7_2216; hợp đồng thuê gộp 7_2217; hợp đồng thuê không cho phép mua 7_2218; hợp đồng thuê không thể hủy bỏ 7_2219; hợp đồng thuê ký gửi 7_2220; hợp đồng thuê môi giới 7_2221; hợp đồng thuê mướn 7_2222; hợp đồng thuê mượn 7_2223; hợp đồng thuê ngắn hạn 7_2224; hợp đồng thuê ngỏ 7_2225; hợp đồng thuê tàu đi và về 7_2226; hợp đồng thuê tàu đến bến 7_2227; hợp đồng thuê tàu chính 7_2228; hợp đồng thuê tàu cũ 7_2229; hợp đồng thuê tàu mới 7_2230; hợp đồng thuê tàu ngỏ 7_2231; hợp đồng thuê tải đến cảng hợp đồng thuê tàu đến cảng 7_2232; hợp đồng thuê trả tiền theo kỳ 7_2233; hợp đồng thuê vận hành 7_2234; hợp đồng thuê vốn 7_2235; hợp đồng thuê với quyền chọn mua 7_2236; hợp đồng thuê xe trơn 7_2237; hợp đồng tiếp tục 7_2238; hợp đồng trái phiếu 7_2239; hợp đồng trả dần 7_2240; hợp đồng trọn gói 7_2241; hợp đồng trước hôn nhân 7_2242; hợp đồng trước 7_2243; hợp đồng trực tiếp 7_2244; hợp đồng vô giá trị 7_2245; hợp đồng vay cầm tàu 7_2246; hợp đồng về dải tần 7_2247; hợp đồng về tự động hóa 7_2248; hợp đồng vừa mua vừa bán giao sau 7_2249; hợp đồng xuất khẩu 7_2250; hoành độ 7_2251; hoa văn đường chéo 7_2252; hoa văn khắc vào tấm vải sơn lót sàn nhà 7_2253; hoa văn nổi hình đĩa 7_2254; khối vòng lặp 7_2255; khế ước địa quyền 7_2256; khế ước bảo đảm bằng danh dự 7_2257; khế ước bảo hiểm bao 7_2258; khế ước bảo hiểm gộp chung 7_2259; khế ước bất khả phân 7_2260; khế ước cầm cố 7_2261; khế ước cho vay tiền 7_2262; khế ước giám hộ 7_2263; khế ước không có tính bắt buộc khế ước không có tính ràng buộc khế ước không có tính bó buộc 7_2264; khế ước lao động 7_2265; khế ước nhận mua cổ phần 7_2266; khế ước tạm thời 7_2267; khế ước tập thể 7_2268; khế ước thành văn hợp đồng thành văn 7_2269; khế ước thành văn 7_2270; khế ước vay tiền 7_2271; khuôn vần 7_2272; khung đọc 7_2273; kinh chính ngọ 7_2274; kinh coran 7_2275; kinh cựu ước 7_2276; kinh dịch 7_2277; kinh ngụy tác 7_2278; kinh phí gián tiếp 7_2279; kinh tân ước 7_2280; kinh vệ đà 7_2281; ký hiệu âm 7_2282; ký hiệu đặc tả 7_2283; ký hiệu đầu cuối 7_2284; ký hiệu đấu dây 7_2285; ký hiệu điểm ngắt 7_2286; ký hiệu điện 7_2287; ký hiệu điều khiển 7_2288; ký hiệu định danh ngoài 7_2289; ký hiệu abc 7_2290; ký hiệu băng 7_2291; ký hiệu bằng ảnh 7_2292; ký hiệu bằng chữ 7_2293; ký hiệu bản vẽ 7_2294; ký hiệu bảo hộ bao bì hàng hóa 7_2295; ký hiệu bắt đầu băng 7_2296; ký hiệu balan 7_2297; ký hiệu bao bì 7_2298; ký hiệu bố cục 7_2299; ký hiệu biến 7_2300; ký hiệu braginskii 7_2301; ký hiệu bị phai mờ 7_2302; ký hiệu cơ bản 7_2303; ký hiệu cơ số 7_2304; ký hiệu có điều kiện 7_2305; ký hiệu cấu trúc 7_2306; ký hiệu chữ và số 7_2307; ký hiệu chân chính 7_2308; ký hiệu chỉ hướng 7_2309; ký hiệu chú thích 7_2310; ký hiệu chức năng 7_2311; ký hiệu chứng khoán 7_2312; ký hiệu chuẩn 7_2313; ký hiệu cú pháp trừu tượng 7_2314; ký hiệu cú pháp 7_2315; ký hiệu cuối bản ghi 7_2316; ký hiệu dãy 7_2317; ký hiệu dễ nhớ 7_2318; ký hiệu dịch vụ 7_2319; ký hiệu gốc 7_2320; ký hiệu giao thông 7_2321; ký hiệu giới hạn 7_2322; ký hiệu hóa học 7_2323; ký hiệu hỗn hợp ký hiệu phức hợp 7_2324; ký hiệu hiển thị 7_2325; ký hiệu hòa bình 7_2326; ký hiệu khái niệm 7_2327; ký hiệu không rõ 7_2328; ký hiệu không tận cùng 7_2329; ký hiệu khối 7_2330; ký hiệu kho 7_2331; ký hiệu khoa học 7_2332; ký hiệu kiểm tra 7_2333; ký hiệu kiểu thể ba 7_2334; ký hiệu kết thúc băng 7_2335; ký hiệu kết thúc dòng 7_2336; ký hiệu krônecke 7_2337; ký hiệu lẫn lộn 7_2338; ký hiệu linh kiện ký hiệu thành phần 7_2339; ký hiệu lưu đồ 7_2340; ký hiệu mô hình 7_2341; ký hiệu mô tả loại 7_2342; ký hiệu màn hình 7_2343; ký hiệu màu dây 7_2344; ký hiệu mã hóa 7_2345; ký hiệu mã 7_2346; ký hiệu mạng 7_2347; ký hiệu ma trận 7_2348; ký hiệu mở rộng 7_2349; ký hiệu mật 7_2350; ký hiệu ngoài 7_2351; ký hiệu nguồn 7_2352; ký hiệu nhận biết mạng 7_2353; ký hiệu nhận biết người dùng 7_2354; ký hiệu nhận dạng biến cố ký hiệu nhận dạng sự kiện 7_2355; ký hiệu nhận dạng khối 7_2356; ký hiệu nhận dạng kiểu 7_2357; ký hiệu nhận dạng người dùng 7_2358; ký hiệu nhận dạng người gọi 7_2359; ký hiệu nhận dạng nhóm 7_2360; ký hiệu nhận dạng 7_2361; ký hiệu nhận mạng 7_2362; ký hiệu nhập 7_2363; ký hiệu nhiều màu 7_2364; ký hiệu phân cấp 7_2365; ký hiệu phản chiếu 7_2366; ký hiệu phổ 7_2367; ký hiệu phẩm chất 7_2368; ký hiệu phụ 7_2369; ký hiệu quan hệ 7_2370; ký hiệu quyết định 7_2371; ký hiệu rút ngắn 7_2372; ký hiệu sơ đồ điện 7_2373; ký hiệu sai số 7_2374; ký hiệu sao chuyển mạch 7_2375; ký hiệu tách 7_2376; ký hiệu tổng 7_2377; ký hiệu tham chiếu 7_2378; ký hiệu thời gian 7_2379; ký hiệu theo vết 7_2380; ký hiệu thiết bị 7_2381; ký hiệu thực thể 7_2382; ký hiệu tiền tố 7_2383; ký hiệu tiền tệ 7_2384; ký hiệu toán học 7_2385; ký hiệu toán tử 7_2386; ký hiệu trên máy điện báo 7_2387; ký hiệu trừu tượng 7_2388; ký hiệu trung tố 7_2389; ký hiệu truyền tin 7_2390; ký hiệu tự do 7_2391; ký hiệu tuyệt đối 7_2392; ký hiệu vị trí 7_2393; ký hiệu xếp giá 7_2394; ký hiệu yên 7_2395; ký tự đánh dấu 7_2396; ký tự đặc biệt 7_2397; ký tự đồng bộ 7_2398; ký tự được làm phẳng 7_2399; ký tự điều hành 7_2400; ký tự địa chỉ 7_2401; ký tự định thời 7_2402; ký tự ảo 7_2403; ký tự báo nhận 7_2404; ký tự bổ sung 7_2405; ký tự bố trí 7_2406; ký tự bell 7_2407; ký tự bút trên 7_2408; ký tự cơ bản 7_2409; ký tự có đánh dấu 7_2410; ký tự chéo ngược 7_2411; ký tự chèn 7_2412; ký tự chỉ số dưới ký tự quanh chữ cái 7_2413; ký tự chỉ số trên 7_2414; ký tự chỉ số 7_2415; ký tự chức năng 7_2416; ký tự chuyển 7_2417; ký tự cuối điều khiển 7_2418; ký tự cuối khối truyền 7_2419; ký tự cuối 7_2420; ký tự dư thừa 7_2421; ký tự dữ liệu 7_2422; ký tự dành riêng 7_2423; ký tự dời 7_2424; ký tự dừng 7_2425; ký tự dòng 7_2426; ký tự dịch chuyển 7_2427; ký tự ebcdic 7_2428; ký tự ấn mẫu 7_2429; ký tự esc 7_2430; ký tự gạch chéo 7_2431; ký tự gạch dưới 7_2432; ký tự giãn cách ký tự khoảng cách 7_2433; ký tự hình vuông 7_2434; ký tự hỏi vòng 7_2435; ký tự hoàn mã 7_2436; ký tự hy lạp 7_2437; ký tự in 7_2438; ký tự không đồ họa 7_2439; ký tự không ảnh 7_2440; ký tự không chấp nhận 7_2441; ký tự không hợp lê 7_2442; ký tự không hoạt động 7_2443; ký tự không phải sgml 7_2444; ký tự không tác dụng 7_2445; ký tự khối 7_2446; ký tự khoảng trống theo yêu cầu 7_2447; ký tự kiểm tra 7_2448; ký tự kết thúc số 7_2449; ký tự ký hiệu 7_2450; ký tự lặp lại 7_2451; ký tự lập bảng 7_2452; ký tự lệnh 7_2453; ký tự mã 7_2454; ký tự mở rộng 7_2455; ký tự ngắt 7_2456; ký tự ngoài ngôn ngữ 7_2457; ký tự ngoài 7_2458; ký tự nguyên thủy 7_2459; ký tự nhảy 7_2460; ký tự nhồi 7_2461; ký tự nhận dạng 7_2462; ký tự nhiều byte 7_2463; ký tự nhiều cột 7_2464; ký tự nhị phân 7_2465; ký tự phân chia khối 7_2466; ký tự phần trăm 7_2467; ký tự phím lùi 7_2468; ký tự quan hệ 7_2469; ký tự số nén 7_2470; ký tự soạn thảo 7_2471; ký tự tách chuỗi 7_2472; ký tự tab dọc 7_2473; ký tự tên 7_2474; ký tự thương mại 7_2475; ký tự thay đổi 7_2476; ký tự thuộc tính 7_2477; ký tự từ 7_2478; ký tự trắng 7_2479; ký tự trống đứng đầu 7_2480; ký tự trung gian 7_2481; ký tự vấn tin 7_2482; ký tự xóa 7_2483; ký tự xuống dòng 7_2484; lăng trụ đều 7_2485; lăng trụ chữ nhật 7_2486; lăng trụ cụt 7_2487; lăng trụ lớn 7_2488; lăng trụ nghiêng 7_2489; lăng trụ tam giác 7_2490; lăng trụ tứ giác 7_2491; lăng trụ xiên 7_2492; laze điều hưởng được 7_2493; laze ổn định 7_2494; laze bơm bằng điện 7_2495; laze bơm bằng nhiệt 7_2496; laze ba mức 7_2497; laze biến điệu 7_2498; laze bromua thủy ngân 7_2499; laze bị xung động 7_2500; laze công suất cao 7_2501; laze chuyển mạch 7_2502; laze chuyển q 7_2503; laze cw 7_2504; laze electron tự do 7_2505; laze hạt nhân 7_2506; laze hóa học 7_2507; laze helinê ông 7_2508; laze iôn 7_2509; laze iot 7_2510; laze khóa kiểu 7_2511; laze khí động 7_2512; laze khí phóng điện 7_2513; laze lỏng 7_2514; laze màu đỏ 7_2515; laze màu xanh lam 7_2516; laze năng lượng cao 7_2517; laze năng lượng thấp 7_2518; laze phân tử 7_2519; laze phun 7_2520; laze quang phân ly 7_2521; laze rọi sáng đích 7_2522; laze tham số 7_2523; laze thủy ngân 7_2524; laze thủy tinh 7_2525; laze tinh thể 7_2526; laze xung động 7_2527; laze xung ngắn 7_2528; lệnh đại xá 7_2529; lệnh cho lượng trọng tải chung 7_2530; lệnh hành quân 7_2531; lệnh kèn 7_2532; lệnh phải đưa tiền chu cấp 7_2533; lệnh tập hợp 7_2534; lệnh toá án cấp trên xét lại vụ án 7_2535; lịch vạn niên 7_2536; lịch 7_2537; luận văn 7_2538; luật chứng khoán 7_2539; luật dân sự 7_2540; luật hợp đồng 7_2541; luật sửa đổi douglas 7_2542; luật thành phố 7_2543; luật thành văn 7_2544; luật về đại lý 7_2545; luật về khả năng thanh toán 7_2546; luật về quyền được làm việc 7_2547; luật về rừng 7_2548; mô hình bề mặt 7_2549; mô hình brookings 7_2550; mô hình công năng 7_2551; mô hình cơ cấu thực thi kết quả 7_2552; mô hình cổ điển 7_2553; mô hình chuẩn mô hình tiêu chuẩn kiểu mẫu tiêu chuẩn 7_2554; mô hình dữ liệu 7_2555; mô hình gia tốc theo thừa số mô hình gia tốc theo hệ số nhân 7_2556; mô hình kinh tế động 7_2557; mô hình kinh tế lượng 7_2558; mô hình lao động nghỉ ngơi 7_2559; mô hình lewis fei ranis 7_2560; mô hình lindahl 7_2561; mô hình losch 7_2562; mô hình lịch sử 7_2563; mô hình lực hấp dẫn 7_2564; mô hình mức giá cố định 7_2565; mô hình mundell fleming 7_2566; mô hình nói rút lui 7_2567; mô hình nội phản 7_2568; mô hình người trong cuộc người ngoài cuộc 7_2569; mô hình nhị nguyên về công nghệ 7_2570; mô hình ứng xử 7_2571; mô hình probit mô hình xác suất đơn vị 7_2572; mô hình putty clay;mô hình mát tít đất sét 7_2573; mô hình putty putty;mô hình mát tít mát tít 7_2574; mô hình quan hệ địa lý 7_2575; mô hình thu nhập chi tiêu mô hình thu nhập chi tiêu 7_2576; mô hình toán 7_2577; mô hình todaro 7_2578; mô hình về tình trạng ổn định 7_2579; mô hình wharton 7_2580; mô hình xác suất 7_2581; môđun đại diện 7_2582; môđun đối ngẫu 7_2583; môđun đối thương 7_2584; môđun đối tuợng 7_2585; môđun đường truyền 7_2586; môđun được phép 7_2587; môđun điện tử 7_2588; môđun định vị lại được 7_2589; môđun đĩa 7_2590; môđun bên phải 7_2591; môđun bù 7_2592; môđun cơ sở 7_2593; môđun chương trình 7_2594; môđun chạy được 7_2595; môđun chéo 7_2596; môđun chính 7_2597; môđun dữ liệu 7_2598; môđun gốc 7_2599; môđun giả 7_2600; môđun giao tiếp 7_2601; môđun hàm số 7_2602; môđun hai chiều 7_2603; môđun hậu cần 7_2604; môđun hiệu chỉnh 7_2605; môđun hệ mét 7_2606; môđun ước số 7_2607; môđun kiến trúc 7_2608; môđun kết cấu 7_2609; môđun mạng không gian 7_2610; môđun mặt bằng 7_2611; môđun mặt phẳng 7_2612; môđun mặt trời 7_2613; môđun n bậc 7_2614; môđun nội xạ 7_2615; môđun ngoại vi 7_2616; môđun phẳng 7_2617; môđun phối hợp 7_2618; môđun phủ 7_2619; môđun phức hợp 7_2620; môđun phòng 7_2621; môđun sơ cấp 7_2622; môđun sai phân 7_2623; môđun sao chép 7_2624; môđun số 7_2625; môđun siêu đối đồng đều 7_2626; môđun tấm mạch 7_2627; môđun thương 7_2628; môđun thiết kế không gian 7_2629; môđun thí nghiệm 7_2630; môđun trên vành đa thức 7_2631; môđun trên vành 7_2632; môđun trang bị 7_2633; môđun trễ 7_2634; môđun truyền động 7_2635; môđun tự do 7_2636; môđun tuyến chính 7_2637; môđun vi phân 7_2638; môđun wiegand 7_2639; môđun xạ ảnh 7_2640; môdule lập trình 7_2641; môdun tính toán 7_2642; mâu thuẫn đa cấp 7_2643; mâu thuẫn hàng dọc 7_2644; mâu thuẫn hàng ngang 7_2645; mâu thuẫn trong luật pháp 7_2646; màu đá 7_2647; màu đỏ ánh xanh 7_2648; màu đỏ cơ bản 7_2649; màu đỏ gạch 7_2650; màu đỏ nâu 7_2651; màu đỏ rực 7_2652; màu đỏ rum 7_2653; màu đỏ sắt 7_2654; màu đỏ thẫm 7_2655; màu đồng dạng 7_2656; màu đồng thiếc 7_2657; màu đen chuẩn 7_2658; màu đen máu 7_2659; màu đường 7_2660; màu đất 7_2661; màu điều 7_2662; màu đỉnh 7_2663; màu a ca giu màu gỗ dái ngựa 7_2664; màu bánh quy màu nâu nhạt 7_2665; màu bão hòa 7_2666; màu bổ sung 7_2667; màu bột nhão 7_2668; màu biên 7_2669; màu bụi màu nâu nhạt xỉn 7_2670; màu cánh gián 7_2671; màu cát 7_2672; màu cơ bản chói 7_2673; màu cà phê màu cà phê sữa 7_2674; màu caramen 7_2675; màu che ánh sáng 7_2676; màu chết 7_2677; màu chuẩn 7_2678; màu chung 7_2679; màu chính màu gốc 7_2680; màu củ nâu màu nâu đỏ màu xêpia 7_2681; màu của phấn vẽ 7_2682; màu dâu chín màu thâm đen 7_2683; màu da bò màu vàng sẫm 7_2684; màu da cam 7_2685; màu da nai 7_2686; màu da trời 7_2687; màu dừa cạn 7_2688; màu giao thoa 7_2689; màu hữu sắc 7_2690; màu hơi đen 7_2691; màu hải quân 7_2692; màu hạt dẻ 7_2693; màu hồ trăn 7_2694; màu hổ phách 7_2695; màu hồng đen 7_2696; màu hồng cam màu hồng da cam màu thịt cá hồi 7_2697; màu hồng ngọc màu ngọc đỏ 7_2698; màu hậu cảnh 7_2699; màu hiển thị 7_2700; màu hoàng thổ màu đất son 7_2701; màu hoa đào 7_2702; màu hoa anh thảo màu vàng nhạt hoa anh thảo 7_2703; màu hoa cà màu hoa tử đinh hương màu tím hoa cà 7_2704; màu hoa nhài 7_2705; màu hoa trường thọ 7_2706; màu hoe 7_2707; màu hung đỏ màu đất xien na 7_2708; màu huyết dụ 7_2709; màu in điện 7_2710; màu in nghệ thuật 7_2711; màu không đồng nhất 7_2712; màu không bình thường 7_2713; màu không rắn 7_2714; màu khung lưới 7_2715; màu kết hợp màu 7_2716; màu lá sồi non 7_2717; màu lông chuột màu xám lông chuột 7_2718; màu lam pha xám 7_2719; màu lam xám 7_2720; màu lục cơ bản 7_2721; màu lục hạt đậu 7_2722; màu lục lam 7_2723; màu lục paris 7_2724; màu lục pha nâu màu lục pha vàng 7_2725; màu lục tươi màu ngọc lục bảo 7_2726; màu mơ chín 7_2727; màu mở rộng 7_2728; màu mộc màu nguyên bản 7_2729; màu nâu đỏ màu sành màu đất nung 7_2730; màu nâu đen 7_2731; màu nâu hơi đỏ 7_2732; màu nâu hạt dẻ 7_2733; màu nâu lục nhạt màu nâu đỏ 7_2734; màu nâu nhạt 7_2735; màu nâu vàng nhạt màu vỏ nâu 7_2736; màu nâu xám 7_2737; màu nâu 7_2738; màu ngọc xanh biển 7_2739; màu nhiễu 7_2740; màu phông chữ 7_2741; màu phụ 7_2742; màu quá trình 7_2743; màu rơm màu vàng rơm 7_2744; màu rượu vang đỏ 7_2745; màu rung rinh 7_2746; màu sôcôla 7_2747; màu sắc lòe loẹt 7_2748; màu sắc nổi bật 7_2749; màu sắc nước quả 7_2750; màu sắc sáng sủa 7_2751; màu sắc sặc sỡ 7_2752; màu saybolt 7_2753; màu tô 7_2754; màu tối 7_2755; màu thân xe 7_2756; màu thiên thanh 7_2757; màu thụ động 7_2758; màu thứ yếu 7_2759; màu thuốc nhuộm 7_2760; màu tiêu chuẩn 7_2761; màu tùng lam 7_2762; màu tinh thể 7_2763; màu trắng đục 7_2764; màu trắng nhạt màu trắng nhờ nhờ màu trắng nhợt 7_2765; màu trắng 7_2766; màu tro 7_2767; màu trực tiếp 7_2768; màu tích cực 7_2769; màu tím sẫm 7_2770; màu tím 7_2771; màu vàng đỏ 7_2772; màu vàng ấn độ 7_2773; màu vàng nghệ tây 7_2774; màu vàng nhợt nhạt 7_2775; màu vỏ 7_2776; màu xám sắt 7_2777; màu xám thép 7_2778; màu xám xanh óng 7_2779; màu xanh ô liu 7_2780; màu xanh chàm 7_2781; màu xanh da màu xanh ốc phớt 7_2782; màu xanh dừa cạn 7_2783; màu xanh lơ 7_2784; màu xanh ngọc bích 7_2785; màu xanh phổ màu xanh đậm 7_2786; màu xanh rêu 7_2787; màu xanh thép 7_2788; màu xanh tía 7_2789; màu xanh xám 7_2790; màu xanh 7_2791; màu xẫm 7_2792; mã âm thanh 7_2793; mã đa luồng 7_2794; mã đa thức 7_2795; mã đặc biệt 7_2796; mã đầu đề 7_2797; mã độ dài thay đổi 7_2798; mã đường chuyền 7_2799; mã được phép 7_2800; mã điện báo in 7_2801; mã điền vào 7_2802; mã điện 7_2803; mã điều chế 7_2804; mã đoán nhận 7_2805; mã đục 7_2806; mã địa chỉ xếp hàng 7_2807; mã địa chỉ 7_2808; mã định cỡ 7_2809; mã định dạng 7_2810; mã định danh đầu cuối 7_2811; mã định thời gian 7_2812; mã ảnh động 7_2813; mã băm 7_2814; mã băng giấy 7_2815; mã băng 7_2816; mã báo hiệu 7_2817; mã bát phân 7_2818; mã bằng chữ 7_2819; mã bảng điều khiển 7_2820; mã bảo vệ 7_2821; mã ba địa chỉ 7_2822; mã bcd 7_2823; mã bốn điều kiện 7_2824; mã bốn địa chỉ 7_2825; mã bí mật 7_2826; mã byte 7_2827; mã cáp 7_2828; mã công nghiệp 7_2829; mã có âm tiết 7_2830; mã có hệ thống 7_2831; mã có trọng lượng 7_2832; mã cờ 7_2833; mã cộng 7_2834; mã chọn lọc 7_2835; mã chỉ ghi 7_2836; mã chú giải 7_2837; mã cho phép 7_2838; mã chỉ thị 7_2839; mã chức năng 7_2840; mã chết 7_2841; mã chuông 7_2842; mã chuẩn đoán 7_2843; mã chuyển đổi 7_2844; mã chính 7_2845; mã cỡ hai 7_2846; mã cmi 7_2847; mã của người chỉ định 7_2848; mã của tổng đài 7_2849; mã dư sáu 7_2850; mã dư 7_2851; mã dữ liệu 7_2852; mã dải 7_2853; mã dạng số 7_2854; mã dạng 7_2855; mã di truyền 7_2856; mã dễ nhớ 7_2857; mã dừng 7_2858; mã ebcdic 7_2859; mã escape 7_2860; mã ghép 7_2861; mã giám sát 7_2862; mã gián đoạn 7_2863; mã giao dịch 7_2864; mã gray 7_2865; mã hàm 7_2866; mã hóa điểm nhịp 7_2867; mã hóa có cấu trúc 7_2868; mã hóa cuối đến cuối 7_2869; mã hóa lưỡng cực 7_2870; mã hóa lệnh 7_2871; mã hóa luân phiên 7_2872; mã hóa nguyên gốc 7_2873; mã hóa nhị phân 7_2874; mã hóa thời gian chạy 7_2875; mã hóa theo pha 7_2876; mã hóa tiếng nói 7_2877; mã hóa viên 7_2878; mã hai điều kiện 7_2879; mã hai phần 7_2880; mã hỗn hợp 7_2881; mã hướng dẫn 7_2882; mã hướng về chức năng 7_2883; mã hiệu của trạm đài 7_2884; mã hiệu miền 7_2885; mã hiệu trao đổi 7_2886; mã hoán vị 7_2887; mã hoàn thiện 7_2888; mã hoạt động 7_2889; mã hollerith 7_2890; mã kênh 7_2891; mã kanji 7_2892; mã không có dấu phẩy 7_2893; mã không in 7_2894; mã không sao chép 7_2895; mã khởi động 7_2896; mã khởi tạo 7_2897; mã khoảng cách tối thiểu 7_2898; mã kế thừa 7_2899; mã kế toán 7_2900; mã kết quả 7_2901; mã kết thúc sự truyền 7_2902; mã ký hiệu 7_2903; mã ký tự cấm 7_2904; mã ký tự mã kí tự 7_2905; mã lặp 7_2906; mã laze 7_2907; mã lực ghi trên nhãn 7_2908; mã lực giờ 7_2909; mã lực khi phanh 7_2910; mã lực 7_2911; mã lý tưởng 7_2912; mã máy tính 7_2913; mã mô tả 7_2914; mã mạch dài 7_2915; mã một địa chỉ 7_2916; mã một bít 7_2917; mã một mức 7_2918; mã một phần 7_2919; mã miller 7_2920; mã moóc 7_2921; mã mức thấp 7_2922; mã morse 7_2923; mã năm mức 7_2924; mã nén 7_2925; mã nội tuyến 7_2926; mã ngôn ngữ máy 7_2927; mã ngữ nghĩa 7_2928; mã ngày tháng 7_2929; mã ngược 7_2930; mã ngũ 7_2931; mã ngoài 7_2932; mã ngoại tuyến 7_2933; mã ngoại 7_2934; mã nguồn 7_2935; mã nguyên nhân 7_2936; mã nguyên thể 7_2937; mã nhóm 7_2938; mã nhận dạng an toàn 7_2939; mã nhật ký 7_2940; mã nhiều điều kiện 7_2941; mã nhị phân 7_2942; mã phát hiện sai 7_2943; mã phản xạ 7_2944; mã phép nhân chập 7_2945; mã phụ thuộc 7_2946; mã q 7_2947; mã quay số điện thoại 7_2948; mã quay số 7_2949; mã quét 7_2950; mã rối 7_2951; mã sân bay 7_2952; mã sọc 7_2953; mã sai hỏng 7_2954; mã sóng mang 7_2955; mã số chuyển 7_2956; mã số học 7_2957; mã số khu bưu chính 7_2958; mã số phím 7_2959; mã số sản phẩm 7_2960; mã sửa sai tự động 7_2961; mã tác động 7_2962; mã tổ hợp 7_2963; mã tam phân 7_2964; mã tần số 7_2965; mã tối ưu hóa 7_2966; mã teletype 7_2967; mã tất cả zêrô 7_2968; mã thông báo thông thường 7_2969; mã thông báo tiền 7_2970; mã thông báo tự do 7_2971; mã thông báo 7_2972; mã thành phần 7_2973; mã thành viên 7_2974; mã tham chiếu 7_2975; mã thập phân 7_2976; mã thiết bị 7_2977; mã thứ tự 7_2978; mã thực thi được 7_2979; mã tiền biên dịch 7_2980; mã tiền dịch 7_2981; mã tiền tố 7_2982; mã tiếng ồn giả 7_2983; mã tiếng anh 7_2984; mã tiếng nói 7_2985; mã tùy chọn 7_2986; mã từ điển 7_2987; mã từ 7_2988; mã toàn cục 7_2989; mã toàn phần 7_2990; mã trạng thái 7_2991; mã trao đổi 7_2992; mã trực tiếp 7_2993; mã trực tuyến 7_2994; mã trung gian 7_2995; mã truyền 7_2996; mã tự bù 7_2997; mã tự kiểm 7_2998; mã tự phê chuẩn 7_2999; mã tự tạo tài liệu 7_3000; mã tự thử 7_3001; mã tuyến tính 7_3002; mã tín hiệu 7_3003; mã văn phòng 7_3004; mã vào hệ thống 7_3005; mã vạch hàng hóa 7_3006; mã vạch màu 7_3007; mã vĩ mô 7_3008; mã xám 7_3009; mã xiclic 7_3010; mã xung 7_3011; ma trận đơn môđula 7_3012; ma trận đơn thức 7_3013; ma trận đơn ma trận suy biến 7_3014; ma trận đa hợp 7_3015; ma trận đặc trưng mạch 7_3016; ma trận đặt pha 7_3017; ma trận đang chuyển mạch 7_3018; ma trận đối hợp 7_3019; ma trận đối xứng xiên 7_3020; ma trận điểm ảnh 7_3021; ma trận địa chỉ 7_3022; ma trận bàn phím 7_3023; ma trận bạn 7_3024; ma trận bổ sung ma trận mở rộng 7_3025; ma trận bộ nhớ 7_3026; ma trận biến đổi 7_3027; ma trận biến dạng ma trận nén 7_3028; ma trận bool 7_3029; ma trận boston 7_3030; ma trận các hệ số nhân tố 7_3031; ma trận côngnghệ 7_3032; ma trận cột 7_3033; ma trận cấu hình 7_3034; ma trận cấu trúc 7_3035; ma trận chữ nhật 7_3036; ma trận chéo 7_3037; ma trận chuẩn tắc 7_3038; ma trận chuyển tải ma trận truyền 7_3039; ma trận chuyển tiếp 7_3040; ma trận con bù 7_3041; ma trận con 7_3042; ma trận cứng 7_3043; ma trận dương 7_3044; ma trận diode 7_3045; ma trận giải mã 7_3046; ma trận hằng 7_3047; ma trận hình đai 7_3048; ma trận hàng 7_3049; ma trận hecmit ma trận hermit 7_3050; ma trận hối tiếc ma trận tổn thất 7_3051; ma trận hệ số 7_3052; ma trận hoán vị 7_3053; ma trận hoạt động 7_3054; ma trận hòa sắc 7_3055; ma trận không suy biến 7_3056; ma trận khai triển được 7_3057; ma trận khối lượng 7_3058; ma trận khuếch đại 7_3059; ma trận kề 7_3060; ma trận ký tự 7_3061; ma trận lõi từ 7_3062; ma trận lai 7_3063; ma trận liên đới 7_3064; ma trận liên hợp hermit 7_3065; ma trận liên thuộc 7_3066; ma trận lũy đẳng 7_3067; ma trận lưu lượng 7_3068; ma trận luỹ linh ma trận lũy linh 7_3069; ma trận màu 7_3070; ma trận mật độ 7_3071; ma trận ngẫu nhiên 7_3072; ma trận nghịch đo 7_3073; ma trận nhóm 7_3074; ma trận nhiễu 7_3075; ma trận phân phối 7_3076; ma trận phương sai hiệp phương sai 7_3077; ma trận phản lực 7_3078; ma trận quan sát 7_3079; ma trận r y 7_3080; ma trận ràng buộc 7_3081; ma trận riêng 7_3082; ma trận sản phẩm thị trường ma trận thị trường sản phẩm 7_3083; ma trận sai số 7_3084; ma trận tán xạ 7_3085; ma trận tương đương 7_3086; ma trận tương tác 7_3087; ma trận tổng dẫn 7_3088; ma trận tổng trở ma trận trở kháng 7_3089; ma trận tam giác 7_3090; ma trận thông tin 7_3091; ma trận thành phần 7_3092; ma trận thay phiên 7_3093; ma trận thu hoạch ma trận tiền được cuộc 7_3094; ma trận thực 7_3095; ma trận tiền trả 7_3096; ma trận trở kháng dẫn nạp 7_3097; ma trận trực giao 7_3098; ma trận truy nhập 7_3099; ma trận tựa nghịch đảo 7_3100; ma trận tuyến tính 7_3101; ma trận u đối xứng 7_3102; ma trận vận tải 7_3103; ma trận vuông 7_3104; ma trận xi lic ma trận xiclic 7_3105; ma trận xích 7_3106; mặt phẳng đẳng hướng 7_3107; mặt phẳng đều 7_3108; mặt phẳng định tiêu 7_3109; mặt phẳng bên 7_3110; mặt phẳng bị chấm thủng 7_3111; mặt phẳng cơ sở 7_3112; mặt phẳng cắt 7_3113; mặt phẳng chính 7_3114; mặt phẳng cực 7_3115; mặt phẳng hipebolic 7_3116; mặt phẳng khúc xạ 7_3117; mặt phẳng kỳ dị 7_3118; mặt phẳng kính 7_3119; mặt phẳng liên hợp 7_3120; mặt phẳng mút 7_3121; mặt phẳng nằm ngang 7_3122; mặt phẳng nghiêng 7_3123; mặt phẳng ngoại dạng 7_3124; mặt phẳng phá hoại 7_3125; mặt phẳng pháp tuyến 7_3126; mặt phẳng phân chia 7_3127; mặt phẳng phương vị 7_3128; mặt phẳng quang học 7_3129; mặt phẳng tốc đồ 7_3130; mặt phẳng thẳng đứng 7_3131; mặt phẳng thời gian thực 7_3132; mặt phẳng thiên hà 7_3133; mặt phẳng tinh thể 7_3134; mặt phẳng tiếp tuyến 7_3135; mặt phẳng trực đạc 7_3136; mặt phẳng trung hoà 7_3137; mặt phẳng xích đạo 7_3138; mặt phẳng 7_3139; mầu giả 7_3140; mầu phổ 7_3141; mầu sứ 7_3142; mầu thẫm 7_3143; menu của apple 7_3144; menu con 7_3145; menu dạng thức tự do 7_3146; menu xếp tầng 7_3147; mật mã bất đối xứng 7_3148; mật mã chuyển vị 7_3149; mật mã khối 7_3150; mật mã luồng 7_3151; mật mã máy tính 7_3152; mật mã máy 7_3153; mật mã trống 7_3154; mẫu ngẫu nhiên 7_3155; mẫu 7_3156; mođum điều khiển 7_3157; mệnh đề đặc trưng 7_3158; mệnh đề đồng nhất 7_3159; mệnh đề chính 7_3160; mệnh đề kết hợp 7_3161; mệnh lệnh đã được chính phủ thông qua 7_3162; nốt đô trung 7_3163; nốt lướt 7_3164; nốt móc ba 7_3165; nốt móc 7_3166; nốt nhạc làm cho bản nhạc thêm hay 7_3167; nốt nhạc nghịch tai 7_3168; nốt nhạc thêm để tô điểm 7_3169; nốt si 7_3170; nốt thứ bảy trong âm nhạc 7_3171; ngọn lửa ôxi axetilen 7_3172; ngọn lửa đèn hàn 7_3173; ngọn lửa để cắt 7_3174; ngọn lửa axetylen 7_3175; ngọn lửa bình thường 7_3176; ngọn lửa có khói 7_3177; ngọn lửa gió đá 7_3178; ngọn lửa hàn 7_3179; ngọn lửa hy lạp 7_3180; ngọn lửa không phát sáng 7_3181; ngọn lửa khử 7_3182; ngọn lửa khuếch tán 7_3183; ngọn lửa lạnh 7_3184; ngọn lửa màu vàng 7_3185; ngọn lửa mạnh 7_3186; ngọn lửa mỏ đốt 7_3187; ngọn lửa oxi hóa 7_3188; ngọn lửa trần 7_3189; ngọn lửa trong lò 7_3190; nghị quyết chung 7_3191; nhãn đề tên và địa chỉ của người có hành lý nhãn đề tên và địa chỉ của người gửi hành lý 7_3192; nhãn hiệu đã đứng vững 7_3193; nhãn hiệu được quảng cáo 7_3194; nhãn hiệu địa chỉ 7_3195; nhãn hiệu bằng mã số 7_3196; nhãn hiệu cá biệt 7_3197; nhãn hiệu cầu chứng 7_3198; nhãn hiệu chưa cầu chứng 7_3199; nhãn hiệu chế tạo 7_3200; nhãn hiệu chỉnh 7_3201; nhãn hiệu của nhà phân phối 7_3202; nhãn hiệu dầu 7_3203; nhãn hiệu hình điều 7_3204; nhãn hiệu hàng hóa 7_3205; nhãn hiệu hàng 7_3206; nhãn hiệu lừa dối 7_3207; nhãn hiệu nổi tiếng 7_3208; nhãn hiệu phụ 7_3209; nhãn hiệu quần áo cỡ lớn 7_3210; nhãn hiệu quốc gia 7_3211; nhãn hiệu riêng của người bán lẻ 7_3212; nhãn hiệu tập thể 7_3213; nhãn hiệu thương phẩm 7_3214; nhãn hiệu tượng trưng cho một xưởng chế tạo 7_3215; nhãn hiệu tùy hứng 7_3216; nhãn hiệu toàn cầu 7_3217; nhãn hiệu uy tín 7_3218; nhãn hiệu xi măng 7_3219; nhãn hiệu 7_3220; nhật ký đóng cọc 7_3221; nền âm thanh 7_3222; nếp gập đôi 7_3223; ứng dụng đơn 7_3224; ứng dụng điều khiển 7_3225; ứng dụng công nghiệp 7_3226; ứng dụng có giá trị 7_3227; ứng dụng chức năng 7_3228; ứng dụng cryo 7_3229; ứng dụng dfu 7_3230; ứng dụng hàm 7_3231; ứng dụng hẹp 7_3232; ứng dụng không cho windows 7_3233; ứng dụng lạnh 7_3234; ứng dụng lệ thuộc 7_3235; ứng dụng máy khách máy chủ 7_3236; ứng dụng mạng 7_3237; ứng dụng phân tán 7_3238; ứng dụng phía máy khách 7_3239; ứng dụng quốc tế 7_3240; ứng dụng sơ cấp 7_3241; ứng dụng siêu phương tiện 7_3242; ứng dụng thân chủ 7_3243; ứng dụng thực nghiệm 7_3244; ứng dụng thực tiễn 7_3245; ứng dụng toàn bình phong 7_3246; ứng dụng tích hợp 7_3247; ứng dụng văn phòng 7_3248; ứng dụng 7_3249; parabôn bậc ba 7_3250; parabôn mật tiếp 7_3251; parabôn nửa bậc ba 7_3252; parabôn tiêu 7_3253; phân mềm hướng đối tượng 7_3254; phương trình đơn hoạch 7_3255; phương trình đại số 7_3256; phương trình đặc tính phương trình đặc trưng 7_3257; phương trình đồng dư 7_3258; phương trình đồng nhất 7_3259; phương trình đồng thời 7_3260; phương trình độ xoáy 7_3261; phương trình đường rayleigh 7_3262; phương trình điểm xuất phát 7_3263; phương trình ảo 7_3264; phương trình bằng số 7_3265; phương trình bâc cao 7_3266; phương trình bậc ba 7_3267; phương trình bậc một 7_3268; phương trình bội 7_3269; phương trình berthelot 7_3270; phương trình bethe goldstone 7_3271; phương trình biến dạng quang 7_3272; phương trình biến dạng 7_3273; phương trình biến tách được 7_3274; phương trình biot fourier 7_3275; phương trình boltzmann 7_3276; phương trình boussinesq 7_3277; phương trình có điều kiện 7_3278; phương trình có hệ số bằng chữ 7_3279; phương trình cambridge 7_3280; phương trình carnot clausius 7_3281; phương trình chất khí 7_3282; phương trình chứa 7_3283; phương trình chuẩn hóa 7_3284; phương trình chuẩn tắc phương trình chuẩn 7_3285; phương trình chuyển vị 7_3286; phương trình chính tắc 7_3287; phương trình clapeyron clausius 7_3288; phương trình clausius mosotti lorentz lonrenz 7_3289; phương trình clausius mosotti 7_3290; phương trình clausius 7_3291; phương trình cực tiểu 7_3292; phương trình cực phương trình theo tọa độ cực 7_3293; phương trình cyclic 7_3294; phương trình dẫn xuất 7_3295; phương trình dieterici 7_3296; phương trình dirac 7_3297; phương trình donohue 7_3298; phương trình duhem margules 7_3299; phương trình dupre 7_3300; phương trình eliptic 7_3301; phương trình fenske underwood 7_3302; phương trình fisher 7_3303; phương trình fokker planck 7_3304; phương trình fredholm 7_3305; phương trình giải thức 7_3306; phương trình gibbs helmholtz 7_3307; phương trình ginn 7_3308; phương trình hàm 7_3309; phương trình hành vi phương trình về hành vi 7_3310; phương trình hóa học 7_3311; phương trình hamilton jacobi 7_3312; phương trình hertz 7_3313; phương trình hệ quả 7_3314; phương trình humphries 7_3315; phương trình huttig 7_3316; phương trình hyperbolic 7_3317; phương trình josephson 7_3318; phương trình kenlvin 7_3319; phương trình keyes 7_3320; phương trình không khả quy 7_3321; phương trình không khả thi 7_3322; phương trình khả quy 7_3323; phương trình khuếch tán 7_3324; phương trình klein gordon 7_3325; phương trình knudsen langmuir 7_3326; phương trình kế toán 7_3327; phương trình lan truyền 7_3328; phương trình langevin 7_3329; phương trình laplace 7_3330; phương trình largrange 7_3331; phương trình lùi 7_3332; phương trình lượng giác 7_3333; phương trình liouville 7_3334; phương trình loga 7_3335; phương trình lorentz 7_3336; phương trình máy 7_3337; phương trình mô men 7_3338; phương trình màng 7_3339; phương trình ma trận 7_3340; phương trình mie gruneisen 7_3341; phương trình modula 7_3342; phương trình morgan 7_3343; phương trình năng lượng 7_3344; phương trình ngân sách 7_3345; phương trình nhiều bậc 7_3346; phương trình nhiễu loạn 7_3347; phương trình nhị thức 7_3348; phương trình nước ngầm 7_3349; phương trình nusselt 7_3350; phương trình phi tuyến 7_3351; phương trình quan trắc 7_3352; phương trình rađa 7_3353; phương trình ramsay shields eotvos 7_3354; phương trình richardson dushman 7_3355; phương trình sai số 7_3356; phương trình sóng 7_3357; phương trình schrodinger 7_3358; phương trình số học 7_3359; phương trình siêu bội 7_3360; phương trình siêu việt 7_3361; phương trình slutsky 7_3362; phương trình so sánh 7_3363; phương trình tán sắc 7_3364; phương trình tổng quát 7_3365; phương trình tam thức 7_3366; phương trình theo thời gian 7_3367; phương trình thứ nguyên 7_3368; phương trình thể tích 7_3369; phương trình thừa nghiệm 7_3370; phương trình thực nghiệm 7_3371; phương trình thuận nghịch 7_3372; phương trình tiêu chuẩn 7_3373; phương trình tiến 7_3374; phương trình toàn phần 7_3375; phương trình trạng thái 7_3376; phương trình trường kỳ 7_3377; phương trình trường 7_3378; phương trình trùng phương 7_3379; phương trình tích phân 7_3380; phương trình vô định 7_3381; phương trình vật lý 7_3382; phương trình vi phân phương trình vi sai 7_3383; phương trình virian 7_3384; phương trình vlasov 7_3385; phương trình volterra 7_3386; phương trình xấp xỉ 7_3387; phương trình xuất phát 7_3388; phương vị bảo hiểm 7_3389; phương vị bội 7_3390; phương vị chỗ thả neo 7_3391; phương vị dễ va chạm tàu 7_3392; phương vị ngược 7_3393; phương vị tương hỗ 7_3394; phương vị từ 7_3395; phương vị trên hải đồ 7_3396; phương vị trong vùng của góc hành trình phía đuôi tàu 7_3397; phên gia cố chân 7_3398; phần chia thang đo 7_3399; phần mềm đặc biệt 7_3400; phần mềm đặt 7_3401; phần mềm đóng gói 7_3402; phần mềm điện thoại 7_3403; phần mềm điều hành 7_3404; phần mềm điều khiển chuột 7_3405; phần mềm điều khiển 7_3406; phần mềm bảng tính 7_3407; phần mềm công cộng 7_3408; phần mềm cơ bản 7_3409; phần mềm cài sẵn 7_3410; phần mềm có cửa số 7_3411; phần mềm chéo 7_3412; phần mềm chống vi rut phần mềm diệt virus 7_3413; phần mềm chia khối 7_3414; phần mềm chia sẻ 7_3415; phần mềm dành riêng 7_3416; phần mềm duyệt web 7_3417; phần mềm gọi 7_3418; phần mềm ghi sẵn 7_3419; phần mềm giáo dục 7_3420; phần mềm giáo trình 7_3421; phần mềm giải trí 7_3422; phần mềm hỏng 7_3423; phần mềm hợp pháp 7_3424; phần mềm hệ thống 7_3425; phần mềm internet 7_3426; phần mềm kermit 7_3427; phần mềm kiểm tra 7_3428; phần mềm liên kết mạng 7_3429; phần mềm máy in 7_3430; phần mềm mô tả trang 7_3431; phần mềm mạch tích hợp 7_3432; phần mềm mạng 7_3433; phần mềm ma 7_3434; phần mềm miễn phí 7_3435; phần mềm ngân hàng 7_3436; phần mềm nhóm 7_3437; phần mềm phát triển 7_3438; phần mềm phổ biến 7_3439; phần mềm quét 7_3440; phần mềm risk master 7_3441; phần mềm sáng tạo 7_3442; phần mềm số hóa 7_3443; phần mềm tương thích 7_3444; phần mềm tài chính 7_3445; phần mềm thư viện 7_3446; phần mềm thăm dò 7_3447; phần mềm thân thiện 7_3448; phần mềm thương mại 7_3449; phần mềm tiện ích 7_3450; phần mềm toán học 7_3451; phần mềm trò chơi 7_3452; phần mềm tự do 7_3453; phần mềm tính gộp 7_3454; phần mềm vẽ 7_3455; phần mềm viết tại nhà 7_3456; phần mềm xử lý văn bản 7_3457; phấn mềm thống kê 7_3458; phim búp bê 7_3459; phim câm 7_3460; phim cao bồi 7_3461; phim hoạt họa 7_3462; phim về cuộc đời của một nhân vật có thật 7_3463; quang phổ bậc cao 7_3464; quang phổ bậc nhất 7_3465; quang phổ bậc 7_3466; quang phổ kế bragg 7_3467; quang phổ màu 7_3468; quang phổ nghiệm ngọn lửa 7_3469; quang phổ nghiệm tự chuẩn trực 7_3470; quang phổ nghiệm 7_3471; quang phổ tăng tích 7_3472; quang phổ tế bào xelen 7_3473; quang phổ vằn 7_3474; quang phổ vạch 7_3475; quang phổ 7_3476; quỹ đạo đẳng thời 7_3477; quỹ đạo đồng bộ 7_3478; quỹ đạo đồng nhất 7_3479; quỹ đạo độ cao thấp 7_3480; quỹ đạo đường đạn 7_3481; quỹ đạo điện tử 7_3482; quỹ đạo bàng trục 7_3483; quỹ đạo chống mặt trời 7_3484; quỹ đạo chuyển giao 7_3485; quỹ đạo chuyển rời 7_3486; quỹ đạo chuyển tiếp 7_3487; quỹ đạo của hạt 7_3488; quỹ đạo con lắc 7_3489; quỹ đạo cotang 7_3490; quỹ đạo dao động 7_3491; quỹ đạo electron 7_3492; quỹ đạo gặp gỡ 7_3493; quỹ đạo gần như parabôn 7_3494; quỹ đạo gần như tròn 7_3495; quỹ đạo hạ cánh 7_3496; quỹ đạo hoàng hôn 7_3497; quỹ đạo hohmann 7_3498; quỹ đạo hypebon 7_3499; quỹ đạo kéo theo 7_3500; quỹ đạo kepler 7_3501; quỹ đạo larmor 7_3502; quỹ đạo lùi 7_3503; quỹ đạo lệch tâm 7_3504; quỹ đạo mặt trăng 7_3505; quỹ đạo ngoài cùng 7_3506; quỹ đạo ngoài 7_3507; quỹ đạo nguyên tử 7_3508; quỹ đạo ứng suất tiếp 7_3509; quỹ đạo parabôn 7_3510; quỹ đạo pha 7_3511; quỹ đạo quanh trái đất 7_3512; quỹ đạo quầng 7_3513; quỹ đạo regge 7_3514; quỹ đạo tương đối 7_3515; quỹ đạo tối ưu 7_3516; quỹ đạo tia nước 7_3517; quỹ đạo trực giao 7_3518; quỹ đạo tuyệt đối 7_3519; quỹ đạo xuống 7_3520; quỹ đạo xích đạo 7_3521; rê ta 7_3522; sách chỉ nam 7_3523; sách số học 7_3524; sách văn học dân gian bán rong 7_3525; sơ đồ áp thấp 7_3526; sơ đồ đánh nhãn 7_3527; sơ đồ đánh số 7_3528; sơ đồ đa chức năng 7_3529; sơ đồ đọc và ghi 7_3530; sơ đồ đồng bộ hoá chính sơ đồ đồng bộ hóa chính 7_3531; sơ đồ đối ngẫu 7_3532; sơ đồ đường sắt 7_3533; sơ đồ động 7_3534; sơ đồ đập 7_3535; sơ đồ đấu dây 7_3536; sơ đồ điển hình 7_3537; sơ đồ điều chỉnh 7_3538; sơ đồ điều khiển chu tuyến 7_3539; sơ đồ để cắt bàn vải 7_3540; sơ đồ đục lỗ 7_3541; sơ đồ địa nhiệt 7_3542; sơ đồ địa tầng 7_3543; sơ đồ định hướng 7_3544; sơ đồ định thời gian 7_3545; sơ đồ định thời 7_3546; sơ đồ định tuyến 7_3547; sơ đồ amoniac 7_3548; sơ đồ bán hàng 7_3549; sơ đồ báo động 7_3550; sơ đồ báo hiệu 7_3551; sơ đồ bảng ổ cắm 7_3552; sơ đồ bảo vệ 7_3553; sơ đồ ba dây 7_3554; sơ đồ bố cục 7_3555; sơ đồ bố trí lỗ khoan 7_3556; sơ đồ bố trí 7_3557; sơ đồ bốc xếp hàng 7_3558; sơ đồ biến điệu 7_3559; sơ đồ biểu mẫu 7_3560; sơ đồ công nghệ 7_3561; sơ đồ cây 7_3562; sơ đồ cầu 7_3563; sơ đồ cấp nước 7_3564; sơ đồ cốt thép 7_3565; sơ đồ chân đèn sơ đồ cơ sở 7_3566; sơ đồ chân 7_3567; sơ đồ chỗ ở 7_3568; sơ đồ chỗ ngồi 7_3569; sơ đồ chống dao động 7_3570; sơ đồ chất tải 7_3571; sơ đồ chia đôi 7_3572; sơ đồ chia mảnh 7_3573; sơ đồ chứng minh 7_3574; sơ đồ chuyển động 7_3575; sơ đồ chuyến bay 7_3576; sơ đồ chuyển tiếp 7_3577; sơ đồ chính tắc 7_3578; sơ đồ chính 7_3579; sơ đồ con khái niệm 7_3580; sơ đồ cực tiểu hóa 7_3581; sơ đồ cung từ 7_3582; sơ đồ dữ liệu 7_3583; sơ đồ dây sơ đồ nối cáp 7_3584; sơ đồ dập 7_3585; sơ đồ dễ nhớ sơ đồ để nhớ 7_3586; sơ đồ dòng chảy 7_3587; sơ đồ dòng sông 7_3588; sơ đồ dung dịch 7_3589; sơ đồ dung sai 7_3590; sơ đồ egcs 7_3591; sơ đồ ống 7_3592; sơ đồ gantt 7_3593; sơ đồ ghép ảnh 7_3594; sơ đồ ghép nối 7_3595; sơ đồ ghép tầng 7_3596; sơ đồ giải mã 7_3597; sơ đồ giao hoán 7_3598; sơ đồ grantt 7_3599; sơ đồ hình thành các xung vuông góc 7_3600; sơ đồ hình thang 7_3601; sơ đồ hàng không 7_3602; sơ đồ hướng dẫn tiêu dùng 7_3603; sơ đồ hiệu chỉnh 7_3604; sơ đồ hiệu dụng 7_3605; sơ đồ hệ thống đường 7_3606; sơ đồ hoạt động 7_3607; sơ đồ in 7_3608; sơ đồ không phẳng 7_3609; sơ đồ không thẳng hàng 7_3610; sơ đồ khóa liên động 7_3611; sơ đồ khóa mành 7_3612; sơ đồ khối nối giữa các mạch điện chính trong văn phòng 7_3613; sơ đồ khối 7_3614; sơ đồ khoan 7_3615; sơ đồ khung 7_3616; sơ đồ kiểm tra thử 7_3617; sơ đồ kết đông 7_3618; sơ đồ kết cấu nhịp 7_3619; sơ đồ kín 7_3620; sơ đồ lôgic 7_3621; sơ đồ làm việc 7_3622; sơ đồ lạnh 7_3623; sơ đồ lắp ráp 7_3624; sơ đồ lấy mẫu 7_3625; sơ đồ lấy tổng 7_3626; sơ đồ liên hệ ngược sơ đồ liên hệ 7_3627; sơ đồ liên kết 7_3628; sơ đồ lưới sông 7_3629; sơ đồ máy phân biệt 7_3630; sơ đồ môi trường 7_3631; sơ đồ mã hóa dữ liệu 7_3632; sơ đồ mã hóa 7_3633; sơ đồ mạch điều khiển 7_3634; sơ đồ mạch cuối 7_3635; sơ đồ mạch mạng 7_3636; sơ đồ mạng lưới 7_3637; sơ đồ mạng mục tiêu 7_3638; sơ đồ mắc dây 7_3639; sơ đồ mắc 7_3640; sơ đồ ma trận 7_3641; sơ đồ mặt bằng 7_3642; sơ đồ mặt cắt đứng 7_3643; sơ đồ mặt cắt 7_3644; sơ đồ một dây sơ đồ một sợi 7_3645; sơ đồ một pha 7_3646; sơ đồ nổ mìn 7_3647; sơ đồ ngắt mạch 7_3648; sơ đồ ngồi 7_3649; sơ đồ ngẫu nhiên hóa 7_3650; sơ đồ ngoài 7_3651; sơ đồ ngực 7_3652; sơ đồ nguyên tắc 7_3653; sơ đồ nhiệt độ thấp 7_3654; sơ đồ nhiều mục tiêu 7_3655; sơ đồ nền 7_3656; sơ đồ nyquist 7_3657; sơ đồ phá băng 7_3658; sơ đồ phân tích 7_3659; sơ đồ pha 7_3660; sơ đồ phần trăm 7_3661; sơ đồ phủ hợp 7_3662; sơ đồ phụt vữa 7_3663; sơ đồ quan hệ 7_3664; sơ đồ quấn dây 7_3665; sơ đồ quy hoạch khối 7_3666; sơ đồ quy nạp 7_3667; sơ đồ răng 7_3668; sơ đồ ra 7_3669; sơ đồ số 7_3670; sơ đồ tác dụng đứt đoạn 7_3671; sơ đồ tác dụng thẳng 7_3672; sơ đồ tán xạ 7_3673; sơ đồ tương đương 7_3674; sơ đồ tải trọng sơ đồ tải 7_3675; sơ đồ tầng lầu 7_3676; sơ đồ tập luyện 7_3677; sơ đồ thông gió 7_3678; sơ đồ thân thể 7_3679; sơ đồ thanh ghi 7_3680; sơ đồ thời gian không gian 7_3681; sơ đồ thủy lực 7_3682; sơ đồ thực địa 7_3683; sơ đồ thí nghiệm 7_3684; sơ đồ tiên đề 7_3685; sơ đồ tưới nước 7_3686; sơ đồ tượng trưng 7_3687; sơ đồ tiện nghi 7_3688; sơ đồ tủ lạnh 7_3689; sơ đồ trồng cây 7_3690; sơ đồ trang 7_3691; sơ đồ trượt 7_3692; sơ đồ trong 7_3693; sơ đồ truyền 7_3694; sơ đồ tuần hoàn nước 7_3695; sơ đồ tuyến tính 7_3696; sơ đồ tuyến 7_3697; sơ đồ tích phân 7_3698; sơ đồ tính khối lượng 7_3699; sơ đồ ưu tiên 7_3700; sơ đồ vành 7_3701; sơ đồ vận hành 7_3702; sơ đồ vận tải 7_3703; sơ đồ vẽ nguyên tắc 7_3704; sơ đồ vòng tuần hoàn 7_3705; sơ đồ xếp hàng của tàu 7_3706; sơ đồ xếp hàng 7_3707; sơ đồ xuất phát khối 7_3708; sơ đồ 7_3709; sổ đo góc 7_3710; sổ đo thị cực 7_3711; sổ dỡ hàng lên bờ 7_3712; sổ ghi điểm 7_3713; sổ tay hướng dẫn du lịch 7_3714; sóng âm phù hợp 7_3715; sóng âm trọng lực 7_3716; sóng đơn 7_3717; sóng đêm 7_3718; sóng đầu 7_3719; sóng đầy đủ 7_3720; sóng đối stokes 7_3721; sóng đối xứng 7_3722; sóng động đất 7_3723; sóng đất phản xạ 7_3724; sóng đeximet 7_3725; sóng điện tâm chi 7_3726; sóng điện tâm lưỡng cực 7_3727; sóng đo gió 7_3728; sóng đứng yên 7_3729; sóng đứng 7_3730; sóng đỉnh 7_3731; sóng alfven 7_3732; sóng an pha 7_3733; sóng bình thường 7_3734; sóng bổ sung 7_3735; sóng bên 7_3736; sóng biên 7_3737; sóng bùng cháy 7_3738; sóng biến dạng cong vênh 7_3739; sóng biến dạng 7_3740; sóng bức xạ 7_3741; sóng bò 7_3742; sóng cơ học 7_3743; sóng có chu kỳ lớn 7_3744; sóng có dẫn hướng 7_3745; sóng cao tần thuần túy 7_3746; sóng cầu 7_3747; sóng cố định 7_3748; sóng chạy không tắt 7_3749; sóng chậm 7_3750; sóng chính 7_3751; sóng của dài cơ bản 7_3752; sóng cực nhỏ 7_3753; sóng cuộn hình elíp 7_3754; sóng dâng 7_3755; sóng dương 7_3756; sóng dồn 7_3757; sóng dao động 7_3758; sóng dội đôi 7_3759; sóng dội 7_3760; sóng dưới milimet 7_3761; sóng do gió tạo thành 7_3762; sóng dị thường 7_3763; sóng dự áp 7_3764; sóng ghép 7_3765; sóng gián tiếp 7_3766; sóng giả âm 7_3767; sóng gợn hình thoi 7_3768; sóng hô hấp 7_3769; sóng hình chữ nhật 7_3770; sóng hình sin 7_3771; sóng hình thang 7_3772; sóng hơi do nổ 7_3773; sóng hài bậc ba 7_3774; sóng hài bậc thấp 7_3775; sóng hài bội ba 7_3776; sóng hài chẵn 7_3777; sóng hài hòa 7_3778; sóng hài if 7_3779; sóng hạ âm 7_3780; sóng hạt nhân 7_3781; sóng hạt 7_3782; sóng hỗn loạn 7_3783; sóng không biến điệu 7_3784; sóng không khí 7_3785; sóng không liên tục 7_3786; sóng không xoáy 7_3787; sóng khúc xạ 7_3788; sóng kilomét 7_3789; sóng kiểm tra đường thẳng 7_3790; sóng kiểm tra điều hòa 7_3791; sóng kiểm tra chuyển mạch 7_3792; sóng kiểm tra liên tục 7_3793; sóng kiểm tra thao tác 7_3794; sóng kiểm tra 7_3795; sóng kiến tạo 7_3796; sóng kế cộng hưởng 7_3797; sóng kế hấp thụ 7_3798; sóng kế tuyệt đối 7_3799; sóng kế vi ba 7_3800; sóng kích động 7_3801; sóng kích thích 7_3802; sóng lăn tăn 7_3803; sóng làm biến điệu 7_3804; sóng lan truyền vào trong 7_3805; sóng liên tục phù hợp 7_3806; sóng lw 7_3807; sóng mã hóa 7_3808; sóng mạch dội xuống 7_3809; sóng mang âm tần 7_3810; sóng mang âm thanh 7_3811; sóng mang độ chói 7_3812; sóng mang được ổn định 7_3813; sóng mang được thao tác 7_3814; sóng mang điện báo 7_3815; sóng mang đến nhiều nơi 7_3816; sóng mang bị nhiễu 7_3817; sóng mang của điện thoại 7_3818; sóng mang của các facximile 7_3819; sóng mang của mạng 7_3820; sóng mang của tín hiệu 7_3821; sóng mang con mang màu 7_3822; sóng mang con 7_3823; sóng mang còn dư 7_3824; sóng mang dữ liệu 7_3825; sóng mang góc 7_3826; sóng mang gián đoạn 7_3827; sóng mang hoàn toàn 7_3828; sóng mang kênh đơn 7_3829; sóng mang liên tục 7_3830; sóng mang nội bộ 7_3831; sóng mang nhiều địa chỉ 7_3832; sóng mang nhiều kênh 7_3833; sóng mang nhiễu 7_3834; sóng mang phụ màu sắc 7_3835; sóng mang phụ mf 7_3836; sóng mang phục hồi 7_3837; sóng mang quang 7_3838; sóng mang rf 7_3839; sóng mang tập trung 7_3840; sóng mang thứ cấp stereo 7_3841; sóng mang thử 7_3842; sóng mang vô tuyến điện 7_3843; sóng mang xung 7_3844; sóng micro 7_3845; sóng nghiệm 7_3846; sóng ngược 7_3847; sóng nguyên tố 7_3848; sóng nhanh 7_3849; sóng nhất quán 7_3850; sóng nhu động 7_3851; sóng nước nông 7_3852; sóng nước sâu 7_3853; sóng nước xuống 7_3854; sóng nền 7_3855; sóng ứng suất 7_3856; sóng p 7_3857; sóng phân cực bên phải 7_3858; sóng phân cực dọc 7_3859; sóng phân cực elip 7_3860; sóng phân rã 7_3861; sóng phảng 7_3862; sóng phi tuyến 7_3863; sóng q 7_3864; sóng quang 7_3865; sóng quay 7_3866; sóng r 7_3867; sóng răng cưa 7_3868; sóng rayleigh 7_3869; sóng rất ngắn 7_3870; sóng riêng phần 7_3871; sóng siêu thanh 7_3872; sóng spin 7_3873; sóng suy biến 7_3874; sóng sw 7_3875; sóng tán 7_3876; sóng tam giác 7_3877; sóng tới hạn 7_3878; sóng từ âm 7_3879; sóng từ thủy động 7_3880; sóng từ 7_3881; sóng tollmien schlidting 7_3882; sóng từng đợt 7_3883; sóng trôi 7_3884; sóng tràn nhẹ 7_3885; sóng tràn tàu 7_3886; sóng trên mặt 7_3887; sóng trọng lực 7_3888; sóng triều 7_3889; sóng trocoit 7_3890; sóng trong cơn bão 7_3891; sóng trong 7_3892; sóng tự do 7_3893; sóng tựa đơn 7_3894; sóng tuần hoàn 7_3895; sóng tuyến tính 7_3896; sóng tín hiệu 7_3897; sóng vô tuyến 7_3898; sóng va chạm 7_3899; sóng va 7_3900; sóng vỗ cuộn đầu 7_3901; sóng vật chất 7_3902; sóng vỡ bờ 7_3903; sóng vỡ 7_3904; sóng vòng 7_3905; sóng xám 7_3906; sóng xoáy 7_3907; sóng xuống 7_3908; sóng xung kích phía sau 7_3909; sóng xung kích phía trước 7_3910; sóng xyclotron 7_3911; số in và chữ in 7_3912; so đo đối trừ 7_3913; sử thi mahabơharata 7_3914; tài khoản đáng tin cậy trương mục đáng tin cậy 7_3915; tài khoản đã chuyển nhượng trương mục đã chuyển nhượng 7_3916; tài khoản đã thanh toán trương mục đã thanh toán 7_3917; tài khoản đầu cơ hối đoái trương mục đầu cơ hối đoái 7_3918; tài khoản đầu cơ tài khoản kinh doanh mạo hiểm trương mục đầu cơ trương mục kinh doanh mạo hiểm 7_3919; tài khoản đầu tư trương mục đầu tư 7_3920; tài khoản được ngân hàng chấp nhận trương mục được ngân hàng chấp nhận 7_3921; tài khoản được quản lý trương mục được quản lý 7_3922; tài khoản điều chỉnh trương mục điều chỉnh 7_3923; tài khoản định danh trương mục định danh 7_3924; tài khoản bảo đảm bằng tài sản trương mục bảo đảm bằng tài sản 7_3925; tài khoản bên có trương mục bên có 7_3926; tài khoản bên nợ trương mục bên nợ 7_3927; tài khoản bù trừ trương mục bù trừ 7_3928; tài khoản cư dân trương mục cư dân 7_3929; tài khoản cá nhân trương mục cá nhân 7_3930; tài khoản công trương mục công 7_3931; tài khoản cân đối trương mục cân đối 7_3932; tài khoản cơ bản trương mục cơ bản 7_3933; tài khoản cơ quan trương mục cơ quan 7_3934; tài khoản có trương mục có 7_3935; tài khoản cổ tức trương mục cổ tức 7_3936; tài khoản chữ t hai lần trương mục chữ t hai lần 7_3937; tài khoản chưa phân chia trương mục chưa phân chia 7_3938; tài khoản chưa quyết toán trương mục chưa quyết toán 7_3939; tài khoản chi mậu dịch trương mục chi mậu dịch 7_3940; tài khoản chi phiếu của bưu điện trương mục chi phiếu của bưu điện 7_3941; tài khoản chi phí chế tạo đã phân phối trương mục chi phí chế tạo đã phân phối 7_3942; tài khoản chi trương mục chi 7_3943; tài khoản chiêu đãi trương mục chiêu đãi 7_3944; tài khoản cho phép trương mục cho phép 7_3945; tài khoản cho việc định giá tài khoản đánh giá trương mục cho việc định giá trương mục đánh giá 7_3946; tài khoản chung kết trương mục chung kết 7_3947; tài khoản chung trương mục chung 7_3948; tài khoản chuyển đổi được trương mục chuyển đổi được 7_3949; tài khoản chính trương mục chính 7_3950; tài khoản của chi nhánh trương mục của chi nhánh 7_3951; tài khoản của chúng tôi trương mục của chúng tôi 7_3952; tài khoản của người không phải cư dân trương mục của người không phải cư dân 7_3953; tài khoản cũ trương mục cũ 7_3954; tài khoản cuối kỳ trương mục cuối kỳ 7_3955; tài khoản dài hạn trương mục dài hạn 7_3956; tài khoản dự trữ trương mục dự trữ 7_3957; tài khoản giao dịch trương mục giao dịch 7_3958; tài khoản hư cấu trương mục hư cấu 7_3959; tài khoản hàng hóa trương mục hàng hóa 7_3960; tài khoản hàng tồn trữ trương mục hàng tồn trữ 7_3961; tài khoản hạn chế trương mục hạn chế 7_3962; tài khoản hao mòn dần tài khoản cạn kiệt trương mục hao mòn dần trương mục cạn kiệt 7_3963; tài khoản hoán chuyển trương mục hoán chuyển 7_3964; tài khoản hoạt động trương mục hoạt động 7_3965; tài khoản internet trương mục internet 7_3966; tài khoản kép trương mục kép 7_3967; tài khoản không có bảo đảm trương mục không có bảo đảm 7_3968; tài khoản không mua bán chịu trương mục không mua bán chịu 7_3969; tài khoản khai thác trương mục khai thác 7_3970; tài khoản khấu hao trương mục khấu hao 7_3971; tài khoản kiểm tra trương mục kiểm tra 7_3972; tài khoản kiểu tây trương mục kiểu tây 7_3973; tài khoản ký khác trương mục ký khác 7_3974; tài khoản liên ngân hàng trương mục liên ngân hàng 7_3975; tài khoản liên quan trương mục liên quan 7_3976; tài khoản liên tục trương mục liên tục 7_3977; tài khoản linh tinh trương mục linh tinh 7_3978; tài khoản mà miễn lãi không thể chịu thuế trương mục mà miễn lãi không thể chịu thuế 7_3979; tài khoản mập mờ trương mục mập mờ 7_3980; tài khoản mới mở trương mục mới mở 7_3981; tài khoản mua trương mục mua 7_3982; tài khoản nộp thuế sau trương mục nộp thuế sau 7_3983; tài khoản ngân quỹ trương mục ngân quỹ 7_3984; tài khoản người dùng trương mục người dùng 7_3985; tài khoản người môi giới trương mục người môi giới 7_3986; tài khoản nghiệp chủ trương mục nghiệp chủ 7_3987; tài khoản nghiệp vụ trương mục nghiệp vụ 7_3988; tài khoản nhập khẩu trương mục nhập khẩu 7_3989; tài khoản nửa năm sáu tháng trương mục nửa năm sáu tháng 7_3990; tài khoản nostro trương mục nostro 7_3991; tài khoản ứng cấp trương mục ứng cấp 7_3992; tài khoản phân phối lãi 7_3993; tài khoản phải trả khoản mục phải trả trương mục phải trả 7_3994; tài khoản phụ thuộc trương mục phụ thuộc 7_3995; tài khoản phụ trợ trương mục phụ trợ 7_3996; tài khoản phí cải tiến trương mục phí cải tiến 7_3997; tài khoản phí tổn trương mục phí tổn 7_3998; tài khoản quá hạn trương mục quá hạn 7_3999; tài khoản quỹ trương mục quỹ 7_4000; tài khoản quyên tặng trương mục quyên tặng 7_4001; tài khoản quyền chọn trương mục quyền chọn 7_4002; tài khoản quyết toán lỗ lãi trương mục quyết toán lỗ lãi 7_4003; tài khoản quyết toán trương mục quyết toán 7_4004; tài khoản riêng của các phòng ban trương mục riêng của các phòng ban 7_4005; tài khoản sơ khởi trương mục sơ khởi 7_4006; tài khoản séc trương mục séc 7_4007; tài khoản tư nhân trương mục tư nhân 7_4008; tài khoản tách biệt trương mục tách biệt 7_4009; tài khoản tại ngân hàng trương mục tại ngân hàng 7_4010; tài khoản tạm ứng của quỹ phụ trợ trương mục tạm ứng của quỹ phụ trợ 7_4011; tài khoản tạm thời trương mục tạm thời 7_4012; tài khoản tạm trương mục tạm 7_4013; tài khoản tạp hạng trương mục tạp hạng 7_4014; tài khoản tổng quát trương mục tổng quát 7_4015; tài khoản tập hợp trương mục tập hợp 7_4016; tài khoản tốt trương mục tốt 7_4017; tài khoản thư điện tử trương mục thư điện tử 7_4018; tài khoản thương mại vãng lai trương mục thương mại vãng lai 7_4019; tài khoản thương mại trương mục thương mại 7_4020; tài khoản thặng dư thẩm định trương mục thặng dư thẩm định 7_4021; tài khoản thanh toán trương mục thanh toán 7_4022; tài khoản thay thế trương mục thay thế 7_4023; tài khoản thường trú trương mục thường trú 7_4024; tài khoản thường xuyên trương mục thường xuyên 7_4025; tài khoản thường trương mục thường 7_4026; tài khoản thấu chi trương mục thấu chi 7_4027; tài khoản thủ tục phí trương mục thủ tục phí 7_4028; tài khoản thế chấp trương mục thế chấp 7_4029; tài khoản thu nhập và lãi trương mục thu nhập và lãi 7_4030; tài khoản thực hiện giải thể trương mục thực hiện giải thể 7_4031; tài khoản tiền dành riêng trương mục tiền dành riêng 7_4032; tài khoản tiền dự trữ theo mức quy định trương mục tiền dự trữ theo mức quy định 7_4033; tài khoản tiền gửi không kỳ hạn trương mục tiền gửi không kỳ hạn 7_4034; tài khoản tiền gửi 7_4035; tài khoản tiền lương trương mục tiền lương 7_4036; tài khoản tiền trợ cấp trương mục tiền trợ cấp 7_4037; tài khoản tiết kiệm trương mục tiết kiệm 7_4038; tài khoản tùy nghi trương mục tùy nghi 7_4039; tài khoản trọn gói trương mục trọn gói 7_4040; tài khoản tuyên bố trương mục tuyên bố 7_4041; tài khoản tích lũy trương mục tích lũy 7_4042; tài khoản tín thác trương mục tín thác 7_4043; tài khoản tính dồn trương mục tính dồn 7_4044; tài khoản tính trước trương mục tính trước 7_4045; tài khoản vãng lai tài khoản hiện hành 7_4046; tài khoản vốn 7_4047; tài khoản viện trợ kinh tế trương mục viện trợ kinh tế 7_4048; tài khoản về người trương mục về người 7_4049; tài khoản về vật trương mục về vật 7_4050; tài khoản vostro tài khoản các anh trương mục vostro trương mục các anh 7_4051; tài khoản xây dựng trương mục xây dựng 7_4052; tài khoản xuất khẩu trương mục xuất khẩu 7_4053; tài khoản xuất nhập khẩu dịch vụ trương mục xuất nhập khẩu dịch vụ 7_4054; tài liệu đã đăng ký 7_4055; tài liệu được bảo vệ 7_4056; tài liệu được kết hợp 7_4057; tài liệu được mã 7_4058; tài liệu địa chất 7_4059; tài liệu địa vật lý 7_4060; tài liệu ảnh 7_4061; tài liệu bản đồ 7_4062; tài liệu có thể chuyển giao được 7_4063; tài liệu chỉ đọc 7_4064; tài liệu chứng minh 7_4065; tài liệu chung 7_4066; tài liệu chính thức 7_4067; tài liệu chính 7_4068; tài liệu con kết hợp 7_4069; tài liệu con 7_4070; tài liệu dạng số 7_4071; tài liệu dẫn suất 7_4072; tài liệu diễn đạt giao dịch mua bán 7_4073; tài liệu gán 7_4074; tài liệu ghi về gió 7_4075; tài liệu gió 7_4076; tài liệu hướng dẫn 7_4077; tài liệu hiện hành 7_4078; tài liệu hiện tại 7_4079; tài liệu hệ thống 7_4080; tài liệu in theo mẫu 7_4081; tài liệu khái niệm 7_4082; tài liệu khảo chứng 7_4083; tài liệu kèm theo 7_4084; tài liệu làm việc 7_4085; tài liệu lập bản đồ 7_4086; tài liệu mới 7_4087; tài liệu mức nước 7_4088; tài liệu nội bộ 7_4089; tài liệu phân phối 7_4090; tài liệu phần mềm 7_4091; tài liệu phức hợp 7_4092; tài liệu quảng cáo 7_4093; tài liệu quan trắc 7_4094; tài liệu sách vở kỹ thuật 7_4095; tài liệu siêu phương tiện 7_4096; tài liệu tương thích 7_4097; tài liệu tài nguyên 7_4098; tài liệu tham khảo 7_4099; tài liệu thống nhất hóa 7_4100; tài liệu thiết kế 7_4101; tài liệu thủy văn 7_4102; tài liệu thứ cấp 7_4103; tài liệu thực địa 7_4104; tài liệu từ 7_4105; tài liệu tuyên truyền cổ động 7_4106; tài liệu tính toán 7_4107; tài liệu viết bằng mật mã 7_4108; tài liệu về biển 7_4109; tài liệu về cung ứng tiếp quản 7_4110; tài liệu xuất 7_4111; tài sản có giá trị như tiền mặt 7_4112; tọa độ địa chính 7_4113; tọa độ affin 7_4114; tọa độ bản đồ 7_4115; tọa độ ban đầu 7_4116; tọa độ cầu 7_4117; tọa độ chính tắc 7_4118; tọa độ màn hình 7_4119; tọa độ phẳng 7_4120; tọa độ quy ước 7_4121; tọa độ tổng quát hóa 7_4122; tọa độ thiên văn 7_4123; tọa độ trên thực địa 7_4124; tọa độ trụ 7_4125; tọa độ tuyệt đối 7_4126; tọa độ vạn năng 7_4127; tọa độ xyclic 7_4128; tọa độ z 7_4129; tam giác đạc cơ bản 7_4130; tam giác đạc hướng tâm 7_4131; tam giác đạc trên biển 7_4132; tam giác đạc 7_4133; tam giác đồng cực 7_4134; tam giác cầu 7_4135; tam giác châu bão táp 7_4136; tam giác châu nội địa 7_4137; tam giác cực 7_4138; tam giác dưới cằm 7_4139; tam giác goldhaber 7_4140; tam giác hội sung 7_4141; tam giác hội xung 7_4142; tam giác hệ đồi 7_4143; tam giác khứu 7_4144; tam giác limphô 7_4145; tam giác màu 7_4146; tam giác mặt 7_4147; tam giác nhìn 7_4148; tam giác phân được 7_4149; tam giác phân loại đất 7_4150; tam giác phẳng 7_4151; tam giác phỏng cầu 7_4152; tam giác sao 7_4153; tam giác tọa độ 7_4154; tam giác tam giác 7_4155; tam giác thuỷ túc 7_4156; tam giác tù 7_4157; tam giác toạ độ 7_4158; tam giác 7_4159; tờ ma két 7_4160; tập tin ánh xạ 7_4161; tập tin âm thanh 7_4162; tập tin đồ họa 7_4163; tập tin đa phương tiện 7_4164; tập tin đặc biệt 7_4165; tập tin đóng 7_4166; tập tin được đặt tên 7_4167; tập tin đợi 7_4168; tập tin điều khiển 7_4169; tập tin định hướng luồng 7_4170; tập tin ảnh trang 7_4171; tập tin báo cáo 7_4172; tập tin bài toán 7_4173; tập tin bắt giữ 7_4174; tập tin bao hàm 7_4175; tập tin bộ nhớ khối 7_4176; tập tin cá nhân tập tin riêng 7_4177; tập tin công cộng 7_4178; tập tin có bảo vệ 7_4179; tập tin có chứa bảng 7_4180; tập tin có nhãn 7_4181; tập tin cố định 7_4182; tập tin chương trình 7_4183; tập tin chứa các bản 7_4184; tập tin con thông báo 7_4185; tập tin con 7_4186; tập tin dữ liệu đồ họa 7_4187; tập tin dữ liệu xuất 7_4188; tập tin dạng bak 7_4189; tập tin danh sách 7_4190; tập tin dùng lại được 7_4191; tập tin dòng 7_4192; tập tin dự trữ 7_4193; tập tin duy nhất 7_4194; tập tin ghi lỗi 7_4195; tập tin giả 7_4196; tập tin giao dịch 7_4197; tập tin hàng đợi 7_4198; tập tin hỗn hợp 7_4199; tập tin hiển thị 7_4200; tập tin hợp nhất 7_4201; tập tin in 7_4202; tập tin khách hàng 7_4203; tập tin khóa 7_4204; tập tin khởi động 7_4205; tập tin kiểm kê 7_4206; tập tin kết quả 7_4207; tập tin kết xuất 7_4208; tập tin làm việc 7_4209; tập tin logic 7_4210; tập tin lệnh 7_4211; tập tin máy in 7_4212; tập tin mạng 7_4213; tập tin mặc định 7_4214; tập tin nối tiếp tập tin tuần tự 7_4215; tập tin nguồn 7_4216; tập tin nguyên bản 7_4217; tập tin nhập 7_4218; tập tin nhật ký 7_4219; tập tin ứng dụng 7_4220; tập tin phân loại 7_4221; tập tin phụ 7_4222; tập tin sóng 7_4223; tập tin tương đối 7_4224; tập tin tài chính 7_4225; tập tin tài liệu 7_4226; tập tin tạm 7_4227; tập tin thanh ghi 7_4228; tập tin thay đổi 7_4229; tập tin thường trú 7_4230; tập tin thiết bị 7_4231; tập tin thứ cấp 7_4232; tập tin thuê bao 7_4233; tập tin thuộc tính 7_4234; tập tin trên băng giấy 7_4235; tập tin trên băng 7_4236; tập tin trên trống 7_4237; tập tin truyền thông 7_4238; tập tin zip 7_4239; thư mục điện thoại 7_4240; thư mục điều khiển 7_4241; thư mục đĩa mini 7_4242; thư mục access 7_4243; thư mục c 7_4244; thư mục cấp hai 7_4245; thư mục chia sẻ 7_4246; thư mục chung 7_4247; thư mục chính 7_4248; thư mục database 7_4249; thư mục gốc 7_4250; thư mục giữ thư 7_4251; thư mục hiện thời 7_4252; thư mục hệ thống 7_4253; thư mục khởi nhập 7_4254; thư mục làm việc 7_4255; thư mục lệnh 7_4256; thư mục máy thu 7_4257; thư mục mạng 7_4258; thư mục mặc định 7_4259; thư mục miền 7_4260; thư mục nội bộ 7_4261; thư mục nội dung hệ thống 7_4262; thư mục nội dung 7_4263; thư mục người dùng 7_4264; thư mục nguồn 7_4265; thư mục ứng dụng 7_4266; thư mục phân cấp 7_4267; thư mục phụ 7_4268; thư mục rỗng thư mục trống 7_4269; thư mục tập tin phẳng 7_4270; thư mục thư viện phụ 7_4271; thư viện ô 7_4272; thư viện đồ họa 7_4273; thư viện đặc biệt 7_4274; thư viện đặt cọc 7_4275; thư viện đĩa 7_4276; thư viện đích 7_4277; thư viện ảo 7_4278; thư viện bản mẫu 7_4279; thư viện bản quyền 7_4280; thư viện cá nhân 7_4281; thư viện các đối tượng 7_4282; thư viện các tập tin 7_4283; thư viện cho thuê sách 7_4284; thư viện chuẩn 7_4285; thư viện chung 7_4286; thư viện chính 7_4287; thư viện directx 7_4288; thư viện dự phòng 7_4289; thư viện fim 7_4290; thư viện hàm 7_4291; thư viện hồi phục 7_4292; thư viện hỗ trợ 7_4293; thư viện linh kiện 7_4294; thư viện lớp 7_4295; thư viện lúc chạy 7_4296; thư viện macro 7_4297; thư viện người dùng 7_4298; thư viện nghiên cứu 7_4299; thư viện nguồn 7_4300; thư viện quốc gia 7_4301; thư viện sản xuất 7_4302; thư viện tạm thời 7_4303; thư viện tập tin 7_4304; thư viện tham khảo 7_4305; thư viện thường trình con 7_4306; thư viện văn bản 7_4307; thư viện video 7_4308; thư viện wordart 7_4309; thánh kinh ba tư giáo 7_4310; thân trang 7_4311; thân văn bản 7_4312; thân vòng lặp 7_4313; thơ điệp khúc hai vần 7_4314; thơ ba âm tiết 7_4315; thơ côriam 7_4316; thơ chữ đầu 7_4317; thơ corê 7_4318; thơ không vần 7_4319; thơ sáu âm tiết 7_4320; thơ tứ tuyệt 7_4321; thơ tự do 7_4322; thỏa ước đa phương 7_4323; thỏa ước đặc quyền kinh tiêu 7_4324; thỏa ước điều giải nợ 7_4325; thỏa ước abc 7_4326; thỏa ước bán chịu 7_4327; thỏa ước bán hàng 7_4328; thỏa ước bằng văn bản thỏa ước thành văn bản 7_4329; thỏa ước bermuda 7_4330; thỏa ước bí mật 7_4331; thỏa ước công đoàn 7_4332; thỏa ước có thực chất 7_4333; thỏa ước chống phá giá 7_4334; thỏa ước dịch vụ 7_4335; thỏa ước dự phòng 7_4336; thỏa ước giá 7_4337; thỏa ước hạn chế mậu dịch 7_4338; thỏa ước hạn chế 7_4339; thỏa ước không đình công 7_4340; thỏa ước minh thị 7_4341; thỏa ước phụ thêm 7_4342; thỏa ước phụ 7_4343; thỏa ước quản lý tài chính 7_4344; thỏa ước quản lý 7_4345; thỏa ước tơ sợi đa phương 7_4346; thỏa ước thương mại 7_4347; thỏa ước thuê mướn 7_4348; thỏa ước tiêu chuẩn hóa 7_4349; thỏa ước tiền lương 7_4350; thỏa ước tiếp thị 7_4351; thỏa ước toàn ngành 7_4352; thỏa ước về tài khoản biên 7_4353; thoả thuận xã hội 7_4354; thuyết bánh thánh 7_4355; thuyết ba ngôi phân biệt 7_4356; thuyết công an 7_4357; thuyết cấm sát sinh 7_4358; thuyết chủ trương giác quan biết trực tiếp sự vật 7_4359; thuyết dân lập 7_4360; thuyết môlina 7_4361; thuyết thông linh 7_4362; thuyết thói quen 7_4363; thuyết thần thoại lịch sử 7_4364; thuyết thượng đế cứu vớt mọi người 7_4365; thuyết tịch diệt 7_4366; thuyết về tập hợp 7_4367; tia âm 7_4368; tia đa giác dây 7_4369; tia đồng quy 7_4370; tia đầu mút 7_4371; tia động đất 7_4372; tia định hướng 7_4373; tia ảo 7_4374; tia anot 7_4375; tia bàng trục 7_4376; tia bêta 7_4377; tia biên 7_4378; tia chiếu 7_4379; tia chủ 7_4380; tia chết 7_4381; tia chui hầm 7_4382; tia cực đỏ 7_4383; tia cực 7_4384; tia dư 7_4385; tia dương 7_4386; tia dầu 7_4387; tia diệt vi khuẩn 7_4388; tia gamma 7_4389; tia gauss 7_4390; tia hồng ngoại ir 7_4391; tia hợp tụ 7_4392; tia không khí 7_4393; tia khuếch tán 7_4394; tia ló 7_4395; tia laser 7_4396; tia môi chất kết đông 7_4397; tia mặt trời 7_4398; tia nhiệt 7_4399; tia nhiễu xạ 7_4400; tia nước ngập 7_4401; tia phân cực 7_4402; tia phân kỳ 7_4403; tia phân tán 7_4404; tia phản xạ 7_4405; tia phóng xạ actini 7_4406; tia phun cao áp 7_4407; tia phun hơi nước 7_4408; tia phun mạnh 7_4409; tia phun phá băng 7_4410; tia phun tốc 7_4411; tia phun xuống 7_4412; tia quanh hóa 7_4413; tia quét làm ảnh 7_4414; tia rò 7_4415; tia sáng trăng 7_4416; tia sóng vô tuyến 7_4417; tia sóng 7_4418; tia siêu gamma 7_4419; tia sợi thần kinh não 7_4420; tia thính giác 7_4421; tia tử ngoại 7_4422; tia trực tiếp 7_4423; tia uốn 7_4424; tia vô tuyến điện 7_4425; tia vũ hòa 7_4426; tia vũ trụ 7_4427; tia x cứng 7_4428; tia xả 7_4429; tia xuyên 7_4430; tiên nghiệm 7_4431; tiêu đề đầu trang 7_4432; tiêu đề điều khiển 7_4433; tiêu đề báo cáo 7_4434; tiêu đề công việc 7_4435; tiêu đề chung 7_4436; tiêu đề chính 7_4437; tiêu đề cửa sổ 7_4438; tiêu đề dạng nêu câu hỏi 7_4439; tiêu đề giấy viết thư của công ty 7_4440; tiêu đề hệ thống 7_4441; tiêu đề khối 7_4442; tiêu đề lớn quảng cáo 7_4443; tiêu đề nhóm 7_4444; tiêu đề phụ 7_4445; tiêu đề tài liệu 7_4446; tiêu đề tập tin 7_4447; tiêu đề trang 7_4448; tiêu đề trục 7_4449; tiêu đề truyền dẫn 7_4450; tin được đăng nổi bật ở đầu tờ báo 7_4451; tin quan trọng 7_4452; tin vắn 7_4453; tin vịt 7_4454; tiền đánh cược 7_4455; tiền đánh cuộc cuối cùng ngay trước khi một cuộc đua ngựa xuất phát 7_4456; tiền đạo 7_4457; tiền đắt 7_4458; tiền đồn chiến đấu 7_4459; tiền đóng bảo hiểm 7_4460; tiền đấm mõm 7_4461; tiền đi đường 7_4462; tiền để chi tiêu 7_4463; tiền đúc ước số mười 7_4464; tiền đúc 7_4465; tiền đút lót tiền hối lộ 7_4466; tiền bán chiến lợi phẩm 7_4467; tiền bảo hiểm gấp đôi 7_4468; tiền bồi thường 7_4469; tiền bên ngoài 7_4470; tiền bên trong 7_4471; tiền biếu 7_4472; tiền bưu phí một peni không kể xa gần 7_4473; tiền công đủ sống 7_4474; tiền công thấp nhất cho người nào đó đủ điều kiện để có một mức sống trung bình 7_4475; tiền công xay 7_4476; tiền cơ bản 7_4477; tiền có ngay 7_4478; tiền cận chuẩn tệ 7_4479; tiền cấp dưỡng 7_4480; tiền chồng 7_4481; tiền chất phóng xạ 7_4482; tiền chi vặt 7_4483; tiền cho mượn trả lúc nào người cho mượn muốn 7_4484; tiền cho người mới đăng ký nhập ngũ 7_4485; tiền cho vay để mua hàng tiêu dùng 7_4486; tiền của chính phủ chi cho các công trình địa phương nhằm để giành phiếu bầu 7_4487; tiền của chính phủ 7_4488; tiền cứu trợ 7_4489; tiền dễ vay 7_4490; tiền dựa theo nợ 7_4491; tiền gốc 7_4492; tiền gởi ngân hàng lấy không phải báo trước 7_4493; tiền giừơng 7_4494; tiền gửi môi giới 7_4495; tiền gửi 7_4496; tiến hành xử lý 7_4497; tiền hay thiết bị cung cấp cho một doanh nghiệp để bù đắp một cổ phần đã sinh lợi 7_4498; tiền hoa hồng ứng trước 7_4499; tiền không được bảo lãnh 7_4500; tiền kim loại 7_4501; tiền kĩ thuật 7_4502; tiền ký gửi 7_4503; tiền lương còn lại sau khi đã khấu trừ các khoản 7_4504; tiền lương hưu 7_4505; tiền lương tối thiểu 7_4506; tiền lương theo sản phẩm 7_4507; tiền lương trả chậm 7_4508; tiền lương trả cho một nhân viên nghỉ ốm 7_4509; tiền lương vừa đủ sống 7_4510; tiền làm quà hoặc để giúp người nghèo khó 7_4511; tiền lãi đã phát sinh 7_4512; tiền lãi đồng loạt 7_4513; tiền lãi chia theo tỷ lệ 7_4514; tiền lãi lãi suất 7_4515; tiền lấy vợ 7_4516; tiện lợi 7_4517; tiền mà người thuê nhà buộc lòng phải trả cho chủ nhà trước khi vào ở 7_4518; tiền mặt tồn quỹ 7_4519; tiền nóng 7_4520; tiền người mua đưa để hoãn việc trả nợ 7_4521; tiền nước 7_4522; tiền ứng trước 7_4523; tiền phân phát vào thứ năm tuần thánh 7_4524; tiền phải trả thêm ngoài chi phí về đồ ăn và thức uống 7_4525; tiền phạt thuế 7_4526; tiền phạt 7_4527; tiền qua đêm 7_4528; tiền qua ngày 7_4529; tiền rẻ 7_4530; tiền sơ cấp 7_4531; tiền sẵn có 7_4532; tiền sử 7_4533; tiền sửa lễ 7_4534; tiền tô thu suốt đời 7_4535; tiền tầng sinh gỗ 7_4536; tiền tem phải dán 7_4537; tiền thành luận 7_4538; tiền thưởng nô en 7_4539; tiền thưởng xuất khẩu 7_4540; tiền theo luật định 7_4541; tiền thu thuế 7_4542; tiền thuê chỗ ngồi 7_4543; tiền thuê giả 7_4544; tiền thuê không quy đổi 7_4545; tiền thuê phòng và ăn uống trong khách sạn 7_4546; tiền thuê rất thấp 7_4547; tiền thuê thồ 7_4548; tiền thuê tô 7_4549; tiền tiêu vặt 7_4550; tiền tệ có quản lý của ngân hàng 7_4551; tiền tệ chính thức 7_4552; tiền tệ mạnh 7_4553; tiền trả công bất thường 7_4554; tiền trả cố định 7_4555; tiền trả hằng quý 7_4556; tiền trả ngay khi mua hàng 7_4557; tiền trả thêm cho chủ tàu 7_4558; tiền trả thêm hay phí bảo hiểm 7_4559; tiền trả trước cho luật sư 7_4560; tiền trợ cấp độc hại 7_4561; tiền trợ cấp cho người ngoài nhà tế bần 7_4562; tiền trợ cấp cho những người không ở trại tế bần 7_4563; tiền trợ cấp của nhà nước 7_4564; tiền trợ cấp ốm đau 7_4565; tiền trợ cấp trực tiếp 7_4566; tiền triều cống 7_4567; tiền vào cửa 7_4568; tiền vặt mang theo 7_4569; tiền vé 7_4570; tiền vốn gốc 7_4571; tiền việt nam 7_4572; tiền vệ 7_4573; tiền xu 7_4574; tiện ích điện 7_4575; tiện ích đĩa 7_4576; tiện ích chạy thực 7_4577; tiện ích descartes 7_4578; tiện ích khóa tài nguyên 7_4579; tiện ích lấy ngẫu nhiên 7_4580; tiện ích người dùng 7_4581; tiện ích phân đoạn 7_4582; tiện ích thông tin 7_4583; tiện ích unformat 7_4584; tiện ích vi chuẩn đoán 7_4585; tiểu thuyết hư tưởng khoa học 7_4586; tiểu thuyết hoang tưởng về du hành vũ trụ 7_4587; tiểu thuyết lịch sử 7_4588; tiểu thuyết luận đề 7_4589; tiểu thuyết tồi 7_4590; tiểu thuyết trường thiên 7_4591; tiểu thuyết viễn tưởng 7_4592; từ đa tiết 7_4593; từ đặt ra để dùng trong một dịp đặc biệt 7_4594; từ đồng nghĩa 7_4595; từ động lực 7_4596; từ điển địa lý 7_4597; từ điển bỏ túi 7_4598; từ điển nhóm từ và thành ngữ 7_4599; từ điện 7_4600; từ ba âm tiết 7_4601; từ bên ngoài giống từ quen thuộc nhưng nghĩa rất khác 7_4602; từ có hai âm tiết hay âm tiết thơ 7_4603; từ cấm kỵ 7_4604; từ chỉ định 7_4605; từ chỉ dẫn 7_4606; từ chỉ mã hiệu giao tiếp thay chữ l 7_4607; từ chửi thề 7_4608; từ cùng chữ 7_4609; từ gây xúc phạm 7_4610; từ ngữ đặc ai len 7_4611; từ ngữ đặc la tinh 7_4612; từ ngữ đặc luân đôn 7_4613; từ ngữ đặc mỹ 7_4614; từ ngữ đặc pháp 7_4615; từ ngữ đặc s cốt 7_4616; từ nguyên học dân gian 7_4617; từ sáu âm tiết 7_4618; từ thạch 7_4619; từ then chốt 7_4620; từ thịnh hành 7_4621; từ vay mượn biến đổi nghĩa 7_4622; từ 7_4623; toán đồ hiệu chỉnh 7_4624; toán đồ loại thước tính 7_4625; toán đồ lục giác 7_4626; toán đồ smith 7_4627; toán đồ vuông góc 7_4628; toán đồ 7_4629; tụng ca chúa cha 7_4630; tệp ánh xạ 7_4631; tệp ông 7_4632; tệp âm thanh 7_4633; tệp đóng 7_4634; tệp đao phủ 7_4635; tệp được phân chia 7_4636; tệp đề án 7_4637; tệp đoạt được 7_4638; tệp địa chỉ 7_4639; tệp định dạng 7_4640; tệp định giới bằng tab 7_4641; tệp an toàn 7_4642; tệp ascii 7_4643; tệp bác bỏ 7_4644; tệp bàn phím 7_4645; tệp bảng 7_4646; tệp bị khóa 7_4647; tệp cài đặt 7_4648; tệp có khóa 7_4649; tệp có nhiều kích cỡ 7_4650; tệp chữ 7_4651; tệp chương trình 7_4652; tệp chấm 7_4653; tệp chứa tin động 7_4654; tệp dữ liệu 7_4655; tệp danh mục hóa 7_4656; tệp hình chiếu 7_4657; tệp hỏng 7_4658; tệp hỗ trợ 7_4659; tệp hệ thống 7_4660; tệp không hoạt động 7_4661; tệp khởi động 7_4662; tệp kiểm duyệt 7_4663; tệp liên kết 7_4664; tệp liên tục 7_4665; tệp lưu trữ thực 7_4666; tệp máy tính 7_4667; tệp mật khẩu 7_4668; tệp midi 7_4669; tệp mục lục 7_4670; tệp ngoài 7_4671; tệp ngoại tuyến 7_4672; tệp nhật ký 7_4673; tệp nhiều cuộn 7_4674; tệp nhiều tập 7_4675; tệp phông 7_4676; tệp rỗng 7_4677; tệp readme 7_4678; tệp sai lạc 7_4679; tệp tham khảo 7_4680; tệp thường trực 7_4681; tệp thế hệ 7_4682; tệp thực 7_4683; tệp tic 7_4684; tệp tin đích 7_4685; tệp tin bảo mật 7_4686; tệp tin cấu hình 7_4687; tệp tin cha 7_4688; tệp tin chủ 7_4689; tệp tin chứa 7_4690; tệp tin ghép 7_4691; tệp tin hoán đổi tệp tin tráo đổi 7_4692; tệp tin nén 7_4693; tệp tin 7_4694; tệp tiền bối 7_4695; tệp tol 7_4696; tệp trên đĩa 7_4697; tệp trực tuyến 7_4698; tệp trung gian 7_4699; tệp truy hồi 7_4700; tệp vào ra 7_4701; tệp xâu chuỗi 7_4702; trình đơn kéo lên 7_4703; trình đơn tại chỗ 7_4704; trình đơn 7_4705; trình điều hòa 7_4706; trình điều khiển đồ họa 7_4707; trình điều khiển điện thoại 7_4708; trình điều khiển bàn phím 7_4709; trình điều khiển dây chuyền 7_4710; trình biên dịch hội thoại 7_4711; trình chọn trường 7_4712; trình con tĩnh 7_4713; trình duyệt hotjava 7_4714; trình duyệt lynx 7_4715; trình duyệt mạng 7_4716; trình hướng dẫn cơ bản 7_4717; trình kiểm chính tả 7_4718; trình lọc thông điệp 7_4719; trình ứng dụng chủ ole 7_4720; trình ứng dụng chủ 7_4721; trình ứng dụng chức đựng 7_4722; trình ứng dụng khách ole 7_4723; trình phát hoạt ảnh 7_4724; trình quản lý báo cáo 7_4725; trình quản lý tác vụ 7_4726; trình quản lý thực thể 7_4727; trình quản lý tệp tin bộ quản lý tệp 7_4728; trình quay số 7_4729; trình sinh bộ biên dịch 7_4730; trình soạn màn hình 7_4731; trình soạn thảo ngữ cảnh 7_4732; trình soạn thảo 7_4733; trình tìm tờ chiếu 7_4734; trình thám hiển windows 7_4735; trình tiện ích lập bảng 7_4736; trình tiện ích liên kết 7_4737; trình tiện ích phác thảo 7_4738; trình trạng công việc 7_4739; trình xem nhanh 7_4740; trình xem 7_4741; trình xử lý lỗi nặng 7_4742; trình xử lý phác thảo 7_4743; trình xử lý 7_4744; tranh thủy mặc tranh màu nước 7_4745; trở kháng anten 7_4746; trở kháng cơ học 7_4747; trở kháng chùm 7_4748; trở kháng nguội 7_4749; trở kháng vào 7_4750; truyện dân gian 7_4751; truyện ngắn 7_4752; truyện thánh môhamet và tín đồ của ông 7_4753; truyện tranh cho người lớn 7_4754; truyện tranh ở bìa tạp chí 7_4755; tỷ lệ xích thang tỷ lệ 7_4756; tuyển tập văn 7_4757; tín điều athanaxi 7_4758; tín điều 7_4759; văn đả kích 7_4760; văn bằng danh dự do tổng giám mục ở cantơbơri cấp 7_4761; văn bản được thừa nhận 7_4762; văn bản điều tra thiệt hại trên mặt biển văn bản điều tra thiệt hại trên biển 7_4763; văn bản bằng chữ nhưng ngầm chứa mật mã chữ số 7_4764; văn bản viết thành mật mã 7_4765; văn công văn giấy tờ 7_4766; văn kiện đấu thầu 7_4767; văn kiện có hiệu lực cưỡng chế thi hành 7_4768; văn kiện chứng minh có hiệu lực văn kiện chứng minh có thực 7_4769; văn kiện dự án 7_4770; văn kiện không bảo mật 7_4771; văn kiện kế toán 7_4772; văn kiện làm việc 7_4773; văn kiện mật 7_4774; văn kiện pháp luật 7_4775; văn kiện pháp lý chuyển giao tài sản cho người được ủy thác 7_4776; văn kiện tư vấn 7_4777; văn kiện tố cáo được xác nhận là đúng 7_4778; văn kiện thương mại 7_4779; văn kiện tước quyền đòi chi trả 7_4780; văn tự sở hữu không có giá trị 7_4781; văn tự thường 7_4782; văn tự thế chấp linh hoạt 7_4783; văn tự thế chấp tiền mua 7_4784; văn tự tuyệt đối 7_4785; văn xuôi mang nhịp thơ 7_4786; vectơ độ cong 7_4787; vectơ cơ sở 7_4788; vectơ trục 7_4789; vật liệu lát bằng gỗ 7_4790; vật liệu lát bằng nhựa đường 7_4791; video cài sẵn 7_4792; video kỹ thuật số 7_4793; video số tương tác 7_4794; video tương tác 7_4795; vòng chữ d vòng hình chữ d 7_4796; vòng tròn đồng trục 7_4797; vòng tròn nhỏ nhất trong đó một chiếc xe có thể quay đầu được 7_4798; vị ngọt đắng 7_4799; vị ngọt dịu 7_4800; vị ngọt 7_4801; vị thơm tự nhiên 7_4802; vị thối rữa 7_4803; xanh đậm 7_4804; xanh da trời 7_4805; xanh lục nhạt 7_4806; xanh pa ri 7_4807; xanh ra trời 7_4808; xanh sẫm 7_4809; xung ánh sáng 7_4810; xung áp suất 7_4811; xung áp 7_4812; xung âm hưởng 7_4813; xung âm thanh 7_4814; xung âm 7_4815; xung đánh lửa 7_4816; xung đôi 7_4817; xung đọc riêng 7_4818; xung đọc 7_4819; xung đồng bộ 7_4820; xung đóng ngắt 7_4821; xung đầu vào 7_4822; xung đối trùng hợp 7_4823; xung động đồng bộ 7_4824; xung động đường đẩy 7_4825; xung động 7_4826; xung đột chủ thợ 7_4827; xung đột giai cấp 7_4828; xung đột lao động xung đột tư bản lao động 7_4829; xung đẩy 7_4830; xung điạ chấn 7_4831; xung được ghi 7_4832; xung điểm thời 7_4833; xung điện thế 7_4834; xung điện từ 7_4835; xung điều khiển 7_4836; xung đếm ngược 7_4837; xung đếm 7_4838; xung định kỳ 7_4839; xung định thiên 7_4840; xung ban đầu 7_4841; xung bộ cột 7_4842; xung bù 7_4843; xung biên độ cao 7_4844; xung bị băm 7_4845; xung có tốc độ cao 7_4846; xung cổng 7_4847; xung cao tần 7_4848; xung cấm 7_4849; xung cộng 7_4850; xung chữ nhật 7_4851; xung chữ số 7_4852; xung chẵn 7_4853; xung chọn qua cửa 7_4854; xung chọn quỹ đạo 7_4855; xung chống trùng hợp 7_4856; xung chiếu sáng 7_4857; xung cho phép 7_4858; xung chuẩn 7_4859; xung chuyên biệt 7_4860; xung chuyển mạch 7_4861; xung cứng 7_4862; xung cực phát 7_4863; xung dư 7_4864; xung dương 7_4865; xung dài 7_4866; xung dốc 7_4867; xung dội 7_4868; xung digital 7_4869; xung do đóng mạch 7_4870; xung dừng 7_4871; xung dòng điện 7_4872; xung dịch chuyển 7_4873; xung ấn phím 7_4874; xung gauss 7_4875; xung gờ biên 7_4876; xung gốc 7_4877; xung ghim 7_4878; xung hình chữ nhật 7_4879; xung hình cosin vuông 7_4880; xung hình sin vuông 7_4881; xung hình thang 7_4882; xung hiệu chỉnh 7_4883; xung hiệu 7_4884; xung hẹp 7_4885; xung không xóa 7_4886; xung khắc nhau 7_4887; xung khởi hành 7_4888; xung khung hình 7_4889; xung khuếch đại 7_4890; xung lặp lại 7_4891; xung lên nhanh 7_4892; xung lazse 7_4893; xung lỗi 7_4894; xung lượng điện từ 7_4895; xung lượng abraham 7_4896; xung lượng góc 7_4897; xung lượng làm tan mòn 7_4898; xung lượng suy rộng 7_4899; xung lớp 7_4900; xung lệnh 7_4901; xung mã hóa 7_4902; xung mạch kéo dài 7_4903; xung mạch 7_4904; xung mạnh 7_4905; xung mồi cực điều khiển 7_4906; xung mồi 7_4907; xung mở van 7_4908; xung mật độ chuyên biệt 7_4909; xung một chiều 7_4910; xung mẫu 7_4911; xung ngắt máy 7_4912; xung ngang 7_4913; xung ngẫu nhiên 7_4914; xung ngoại thụ cảm 7_4915; xung nhận dạng 7_4916; xung nhất quán 7_4917; xung nhịp 7_4918; xung nền 7_4919; xung phân định thời gian 7_4920; xung phản xạ 7_4921; xung phục hồi 7_4922; xung phức hợp 7_4923; xung phím 7_4924; xung quảng trống 7_4925; xung quang 7_4926; xung quay số 7_4927; xung quét ngược 7_4928; xung ra 7_4929; xung rađa 7_4930; xung rời rạc 7_4931; xung riêng 7_4932; xung san bằng sau 7_4933; xung san bằng 7_4934; xung siêu xóa 7_4935; xung sớm 7_4936; xung suy giảm 7_4937; xung tăng cường 7_4938; xung tìm kiếm 7_4939; xung tạo đỉnh 7_4940; xung tạo nhịp 7_4941; xung tạp 7_4942; xung tam giác 7_4943; xung tần số vô tuyến 7_4944; xung thần kinh 7_4945; xung thiết lập lại 7_4946; xung thử 7_4947; xung tia x 7_4948; xung toàn bộ 7_4949; xung toàn phần 7_4950; xung trì hoãn 7_4951; xung trùng hợp 7_4952; xung triệt 7_4953; xung tròn 7_4954; xung trực tiếp 7_4955; xung tín hiệu 7_4956; xung vô tuyến 7_4957; xung va đập 7_4958; xung vi ba 7_4959; xung viết 7_4960; xung vệ tinh 7_4961; xung vị trí 7_4962; xung vuông 7_4963; xung xóa đường dây 7_4964; xung xóa 5_1; ác giăng ti na ác gen ti na 5_2; ái nhĩ lan 5_3; ám tiêu đá vôi 5_4; ám tiêu chắn 5_5; ám tiêu dạng rắn 5_6; ám tiêu khối 5_7; ám tiêu mặt bàn 5_8; ám tiêu nổi 5_9; ám tiêu ngầm 5_10; ám tiêu nền 5_11; ám tiêu sau 5_12; ám tiêu sống 5_13; ám tiêu sinh sản 5_14; ám tiêu tảo 5_15; ám tiêu ven bờ 5_16; âu đôi 5_17; âu đóng tàu 5_18; âu có cột nước cao 5_19; âu châu 5_20; âu cho cá đi 5_21; âu dưới cửa cống 5_22; âu dưới 5_23; âu hình bậc thang 5_24; âu hạ thủy tàu 5_25; âu hai luồng 5_26; âu kênh 5_27; âu kép 5_28; âu kiểu giếng 5_29; âu một buồng 5_30; âu một luồng 5_31; âu nâng tàu thuyền 5_32; âu nhiều ngăn 5_33; âu sửa chữa tàu 5_34; âu sửa tàu 5_35; âu tàu kiểu pháp 5_36; âu thuyền một cấp 5_37; âu thuyền một luồng 5_38; âu thuyền trên sông 5_39; âu thuyền 5_40; âu tiểu gắn vào tường 5_41; âu trên 5_42; âu vào 5_43; đô thị lớn 5_44; đông dương 5_45; đài chiến sĩ anh chết trong đại chiến i và ii 5_46; đài kiểm soát không lưu đài kiểm soát máy bay lên xuống 5_47; đài loan 5_48; đảo san hô vòng 5_49; đảo thấp nhỏ 5_50; đại lý chi nhánh phân điểm 5_51; đại tây dương 5_52; đồ đá sớm 5_53; đồ đạc bị thất lạc 5_54; đồ đạc có thể bơm phồng 5_55; đồ đan lát làm từ cây liễu gai 5_56; đồ đồng thau 5_57; đồ đồng 5_58; đồ đội đầu 5_59; đồ đem đổi chác 5_60; đồ đi ở chân 5_61; đồ để cậy đá và đất khỏi móng ngựa 5_62; đồ để thêu trang trí bằng bạc 5_63; đồ để thêu trang trí đồ thêu 5_64; đồ đựng bằng thuỷ tinh có chia độ 5_65; đồ bơi 5_66; đê bối 5_67; đồ cố định của một nhà bếp hiện đại 5_68; đồ chơi bằng vật rắn hay nhựa được xây khớp vào nhau 5_69; đê chắn sóng đá ngầm 5_70; đê chắn sóng cơ 5_71; đê chắn sóng mái dốc chữ s 5_72; đồ chứa đựng bằng thuỷ tinh 5_73; đồ da 5_74; đê dọc 5_75; đồ dùng bằng da trâu đồ dùng làm bằng da trâu 5_76; đồ dùng bằng kim loại tráng men trong nhà 5_77; đồ dùng giảng dạy 5_78; đồ dùng gia đình 5_79; đồ dùng quán ba 5_80; đồ gá 5_81; đồ gỗ cố định 5_82; đồ gỗ heppooai 5_83; đồ gốm để chứa đựng 5_84; đồ gốm giống đá mã não 5_85; đồ gốm hình kỳ dị 5_86; đồ gốm làm bằng đất sét có chứa một hàm lượng nhỏ đá 5_87; đồ gốm mới nung lửa đầu 5_88; đồ gốm 5_89; đồ gia vị 5_90; đồ họa phân tích 5_91; đồ hèn hạ 5_92; đồ kim chỉ đồ may vá phụ kiện may mặc 5_93; đồ kim hoàn đồ trang sức 5_94; đồ làm bằng bạc 5_95; đồ làm bằng liễu gai 5_96; đồ len lông cừu 5_97; đồ may 5_98; đồ mở hộp 5_99; đồ miễn phí đồ đi kèm 5_100; đồ mỹ nghệ 5_101; đồ nữ trang rẻ tiền 5_102; đồ nghề thợ giày 5_103; đồ ngũ kim 5_104; đồ nhung 5_105; đê phụ 5_106; đồ ren hoặc giống đồ ren 5_107; đồ ren tua kim tuyến 5_108; đồ sành majolica thời phục hưng 5_109; đồ sứ để chứa đựng 5_110; đồ sứ làm bằng đất sét trộn với tro xương 5_111; đồ sứ nhật bản 5_112; đồ sứ pa rô 5_113; đồ sứ phủ men láng 5_114; đồ sứ tinh xảo 5_115; đồ tạo tác phương đông 5_116; đồ tạp nhạp bỏ đi 5_117; đồ thêu được dùng những mũi kim nhỏ 5_118; đồ thêu ren 5_119; đồ thêu thùa 5_120; đồ thủy tinh nhiều màu 5_121; đồ tráng men ngọc bích 5_122; đồ trang sức bằng đá quý nhân tạo 5_123; đồ trang sức hình xoắn ốc 5_124; đồ trang sức rẻ tiền 5_125; đồ vải lanh 5_126; đồ vải 5_127; đồ vật theo kiểu cách trung quốc đồ vật theo kiểu trung quốc 5_128; đồi trọc 5_129; đồi 5_130; đồng bằng đất bồi 5_131; đồng bằng đất bùn 5_132; đồng bằng được bồi đắp 5_133; đồng bằng băng thủy 5_134; đồng bằng băng tích 5_135; đồng bằng bãi biển 5_136; đồng bằng bắc bộ 5_137; đồng bằng bồi tụ 5_138; đồng bằng bồi tích kín 5_139; đồng bằng bồn địa 5_140; đồng bằng biển thẳm 5_141; đồng bằng bị xói mòn 5_142; đồng bằng cát 5_143; đồng bằng có đá 5_144; đồng bằng cao 5_145; đồng bằng cấu trúc 5_146; đồng bằng chân núi 5_147; đồng bằng cuội sỏi 5_148; đồng bằng dềnh 5_149; đồng bằng dung nham 5_150; đồng bằng hồ 5_151; đồng bằng hóa thạch 5_152; đồng bằng hóa 5_153; đồng bằng lầy 5_154; đồng bằng lộ 5_155; đồng bằng mới 5_156; đồng bằng nội địa 5_157; đồng bằng ngập lũ 5_158; đồng bằng nghiêng 5_159; đồng bằng núi lửa 5_160; đồng bằng phẳng 5_161; đồng bằng phù sa sông 5_162; đồng bằng phù sa 5_163; đồng bằng phong thành 5_164; đồng bằng rửa trôi 5_165; đồng bằng rửa xói 5_166; đồng bằng sông băng 5_167; đồng bằng sông 5_168; đồng bằng thảm lũ tích 5_169; đồng bằng thấp 5_170; đồng bằng thềm lục địa 5_171; đồng bằng trước núi 5_172; đồng bằng ven biển 5_173; đồng bằng vụn tích 5_174; đồng bằng vụng 5_175; đồng bảng của man ta 5_176; đồng bảng của xy ri 5_177; đồng bảng gi brôn tơ 5_178; đồng bảng xanh 5_179; đồng cỏ cho thuê 5_180; đầm lầy có lau sợi 5_181; đầm lầy ẩm 5_182; đầm lầy khô 5_183; đầm lầy mặn 5_184; đầm lầy muối 5_185; đầm lầy thung lũng 5_186; đầm lầy vùng cao 5_187; đầm lầy vùng thấp 5_188; đầu phun nước 5_189; đường ôtô 5_190; đường đi trong vườn 5_191; đường ồng mềm 5_192; đường băng cất cánh 5_193; đường băng hạ cánh 5_194; đường băng lên thẳng 5_195; đường băng lưỡng kim 5_196; đường băng tải 5_197; đường băng vĩnh cữu 5_198; đường bê tông xi măng 5_199; đường bê tông 5_200; đường bao lưu vực 5_201; đường bay cần thiết 5_202; đường bay chờ 5_203; đường bay không định kì đường bay không định kỳ 5_204; đường bay kiểu đạn đạo 5_205; đường bay phụ 5_206; đường bờ biển 5_207; đường bộ chính 5_208; đường bộ dốc 5_209; đường bộ lăn 5_210; đường bộ liên tỉnh 5_211; đường bộ một làn xe 5_212; đường bộ treo 5_213; đường biên giới 5_214; đường biên kéo dài 5_215; đường biên nghiêng 5_216; đường biên vô hạn 5_217; đường bị phong tỏa 5_218; đường bị vặn vỏ đỗ 5_219; đường cá di cư 5_220; đường cấm xe cộ không được dừng lại 5_221; đường ống áp lực đôi 5_222; đường ống áp lực đơn 5_223; đường ống áp lực lộ 5_224; đường ống đồ họa 5_225; đường ống đặt nổi 5_226; đường ống đang hoạt động 5_227; đường ống đầy 5_228; đường ống đẩy 5_229; đường ống điều áp 5_230; đường ống bằng chất dẻo 5_231; đường ống cái cấp nước 5_232; đường ống có đường kính không đổi 5_233; đường ống có khớp nối linh động 5_234; đường ống cống 5_235; đường ống cấp 5_236; đường ống chống cháy 5_237; đường ống chia nhánh 5_238; đường ống chủ chốt 5_239; đường ống chuyển dòng 5_240; đường ống chuyển hướng đường ống đi vòng 5_241; đường ống chuyển tiếp 5_242; đường ống chính 5_243; đường ống của quạt 5_244; đường ống cryo 5_245; đường ống cung cấp qua lại 5_246; đường ống dạng bậc thang 5_247; đường ống dầu mỏ 5_248; đường ống dầu 5_249; đường ống dẫn đến 5_250; đường ống dẫn dầu mỏ 5_251; đường ống dẫn khói 5_252; đường ống dẫn khí đốt 5_253; đường ống dẫn khí dưới bụng máy bay 5_254; đường ống dẫn khí nóng 5_255; đường ống dẫn khí thải 5_256; đường ống dẫn lên 5_257; đường ống dẫn nhiệt 5_258; đường ống dẫn nước cống 5_259; đường ống dẫn nước phụ 5_260; đường ống dẫn nước 5_261; đường ống dẫn về 5_262; đường ống dẫn vòng 5_263; đường ống dẫn 5_264; đường ống dưới đát 5_265; đường ống dưới đất 5_266; đường ống dưới biển 5_267; đường ống dung dịch 5_268; đường ống góp 5_269; đường ống gió chính 5_270; đường ống hơi nước nóng đường ống hơi nóng 5_271; đường ống hồi 5_272; đường ống hút 5_273; đường ống kép 5_274; đường ống không áp 5_275; đường ống không tăng áp 5_276; đường ống khí nén 5_277; đường ống làm nguội 5_278; đường ống lắp ráp 5_279; đường ống lồng 5_280; đường ống liền 5_281; đường ống mặt đất 5_282; đường ống mềm 5_283; đường ống nối 5_284; đường ống ngầm dưới đất 5_285; đường ống ngầm 5_286; đường ống nhánh đường ống phân nhánh 5_287; đường ống nước chính 5_288; đường ống nửa ngầm 5_289; đường ống phá băng 5_290; đường ống phân phối nhiệt 5_291; đường ống phan phối 5_292; đường ống ren 5_293; đường ống rẽ nhánh 5_294; đường ống rẽ 5_295; đường ống rửa 5_296; đường ống si phông 5_297; đường ống tháo nước dưới 5_298; đường ống tháo nước nằm sâu của đập tràn 5_299; đường ống thông hơi phụ 5_300; đường ống thông 5_301; đường ống thổi khí 5_302; đường ống thoát nước kiểu pháp 5_303; đường ống tưới nước 5_304; đường ống treo 5_305; đường ống trong nhà 5_306; đường ống tự chảy 5_307; đường ống vận hành 5_308; đường ống vòng 5_309; đường ống xăng 5_310; đường ống xi phông 5_311; đường ống 5_312; đường gờ nhô ra 5_313; đường giao thông đặc biệt đường xá đặc biệt 5_314; đường giao thông chính đường giao thông huyết mạch đường huyết mạch 5_315; đường hàm lôgarit 5_316; đường hàm lượng phù xa 5_317; đường hào yểm hộ 5_318; đường hầm áp lực 5_319; đường hầm đi lại được 5_320; đường hầm bảo dưỡng 5_321; đường hầm bộ hành 5_322; đường hầm công tác 5_323; đường hầm cắt ngang 5_324; đường hầm có cửa van 5_325; đường hầm cấp cứu 5_326; đường hầm cấp hơi nước 5_327; đường hầm cấp nước 5_328; đường hầm chân núi 5_329; đường hầm chịu áp 5_330; đường hầm chuyển dòng 5_331; đường hầm chuyển tiếp 5_332; đường hầm dưới nước 5_333; đường hầm dưới sông 5_334; đường hầm ở đỉnh 5_335; đường hầm giữa các ga 5_336; đường hầm hình móng ngựa 5_337; đường hầm khảo sát 5_338; đường hầm kiểm tra 5_339; đường hầm lấy nước vào 5_340; đường hầm nối liền anh và pháp 5_341; đường hầm nối 5_342; đường hầm nhánh 5_343; đường hầm phụ 5_344; đường hầm phục vụ 5_345; đường hầm phía trước 5_346; đường hầm tại ga 5_347; đường hầm thăm dò 5_348; đường hầm thông gió 5_349; đường hầm thả bè gỗ 5_350; đường hầm thủy công 5_351; đường hầm thoát nước thải 5_352; đường hầm thoát nước 5_353; đường hầm tiêu 5_354; đường hầm tiếp nước 5_355; đường hầm vào 5_356; đường hầm vận chuyển 5_357; đường hẹp sau các ngôi nhà đường hẹp sau các dãy nhà đường hẹp ở phía sau các ngôi nhà 5_358; đường lái xe vào nhà 5_359; đường ngầm 5_360; đường nhỏ 5_361; đường phố đông dân 5_362; đường phố chạy vòng 5_363; đường phố chính 5_364; đường phố hình nan quạt 5_365; đường phố khu ở 5_366; đường phố khuất nẻo 5_367; đường phố nhộn nhịp 5_368; đường phố tiếp tuyến 5_369; đường phố tụ hội 5_370; đường phố trồng cây 5_371; đường phố vành đai 5_372; đường phố 5_373; đường ray đơn treo cao 5_374; đường ray đàn hồi 5_375; đường ray đa bản so le 5_376; đường ray an toàn 5_377; đường ray có nền tựa 5_378; đường ray cần cẩu đường ray cần trục 5_379; đường ray cầu trục 5_380; đường ray cố định 5_381; đường ray chờ 5_382; đường ray chuyển làm sạch lông 5_383; đường ray dẫn hướng 5_384; đường ray ở mỏ 5_385; đường ray giữa 5_386; đường ray hàng hải 5_387; đường ray thẳng 5_388; đường ray thứ ba 5_389; đường ray tránh 5_390; đường ray trọng lực 5_391; đường ray treo cao 5_392; đường ray 5_393; đường rầy phụ 5_394; đường sắt đảo chiều 5_395; đường sắt đường ray hẹp và nhẹ 5_396; đường sắt đi trên cao 5_397; đường sắt điện khí hóa 5_398; đường sắt điện 5_399; đường sắt có răng 5_400; đường sắt dành cho toa xe kéo bằng dây cáp đường sắt toa xe kéo bằng dây cáp 5_401; đường sắt dùng thanh răng 5_402; đường sắt ở cảng 5_403; đường sắt ở dốc gù 5_404; đường sắt hai luồng 5_405; đường sắt hẹp và quanh co 5_406; đường sắt hẹp 5_407; đường sắt không balát 5_408; đường sắt kiểu dây treo 5_409; đường sắt lượn tròn 5_410; đường sắt một luồng 5_411; đường sắt nâng cao 5_412; đường sắt nội đô 5_413; đường sắt nội thành 5_414; đường sắt ngoại ô 5_415; đường sắt nền cao 5_416; đường sắt răng cưa 5_417; đường sắt rỗi 5_418; đường sắt tại hiện trường 5_419; đường sắt thanh răng 5_420; đường sắt trên phố 5_421; đường sắt trục 5_422; đường sắt trong mỏ 5_423; đường sắt trong xưởng 5_424; đường sắt vành đai 5_425; đường sắt vòng quanh 5_426; đường thấm ngang 5_427; đường thu phí giao thông 5_428; đường xén 5_429; đường xe đạp đường xe đạp đi 5_430; đường xe đi được 5_431; đường xe điện tốc hành 5_432; đường xe điện 5_433; đường xe bò 5_434; đường xe chạy nhiều 5_435; đường xe súc vật 5_436; đường xe taxi 5_437; đập đá nén 5_438; đập đá 5_439; đập đơn vòm 5_440; đập đắp bằng các rọ đất 5_441; đập đắp 5_442; đập đổ đất và đá 5_443; đập đồng nhất 5_444; đập đầm nén 5_445; đập đất đồng nhất 5_446; đập đất bồi 5_447; đập đất 5_448; đập điều tiết 5_449; đập đúc sẵn 5_450; đập bằng gỗ 5_451; đập bằng khối xây khan 5_452; đập bằng khối xây 5_453; đập bằng kết cấu gỗ 5_454; đập bằng thép 5_455; đập bảo vệ 5_456; đập bê tông 5_457; đập cát 5_458; đập cải tạo đất 5_459; đập có đỉnh nhọn 5_460; đập có cánh cửa xếp đứng 5_461; đập có cột nước thấp 5_462; đập có cửa điều tiết 5_463; đập có lõi chống thấm 5_464; đập có lỗ cửa góc 5_465; đập có màn chắn 5_466; đập có màng chắn 5_467; đập có tấm ngăn áp liên tục 5_468; đập cọc gỗ chống xiên 5_469; đập cọc gỗ 5_470; đập cấp cứu 5_471; đập chìm dưới nước 5_472; đập chữ v tam giác 5_473; đập chảy tràn 5_474; đập chắn bùn 5_475; đập chắn cố định 5_476; đập chắn không tràn 5_477; đập chắn sóng đóng cọc 5_478; đập chắn 5_479; đập chống kép 5_480; đập chống lũ 5_481; đập chống trong tường rỗng 5_482; đập chứa nước 5_483; đập chuyển tiếp 5_484; đập chính 5_485; đập của hồ chứa nước đập hồ chứa nước 5_486; đập củi gỗ 5_487; đập cửa ngăn 5_488; đập cửa sông phụ 5_489; đập cũi lợn 5_490; đập cũi 5_491; đập con toán xếp đứng 5_492; đập cong hai chiều 5_493; đập cong 5_494; đập cuội sỏi 5_495; đập cuốn 5_496; đập dâng nước 5_497; đập dâng 5_498; đập di động 5_499; đập góc 5_500; đập giảm lũ 5_501; đập hình cuốn 5_502; đập hình cung 5_503; đập hình trụ 5_504; đập hơi 5_505; đập hàng hải 5_506; đập hẻm núi 5_507; đập không tràn 5_508; đập khối lớn 5_509; đập kiểu cửa van quay 5_510; đập kiểu cửa van xupáp 5_511; đập kiểu khung 5_512; đập kiểu trụ chống 5_513; đập lại rơm 5_514; đập lọc 5_515; đập lấy nước 5_516; đập liên vòm 5_517; đập liền vòm 5_518; đập màn chắn 5_519; đập mỏ hàn đơn 5_520; đập năng lượng 5_521; đập nát 5_522; đập nối tiếp 5_523; đập ngăn bùn cát 5_524; đập ngăn bùn 5_525; đập ngăn dòng 5_526; đập ngăn nước tràn 5_527; đập ngăn sông 5_528; đập ngầm 5_529; đập ngưỡng 5_530; đập nhiều mái vòm 5_531; đập nhiều vòm 5_532; đập nhịp nhàng 5_533; đập nước ngầm 5_534; đập ứng suất trước 5_535; đập phá 5_536; đập phụ 5_537; đập poiree 5_538; đập rọ đá 5_539; đập rọ ống 5_540; đập rỗng 5_541; đập sông 5_542; đập sutro 5_543; đập tán đinh 5_544; đập tấm chắn 5_545; đập tháo lắp được 5_546; đập tháo rời 5_547; đập tháp 5_548; đập thông gió 5_549; đập thân thẳng 5_550; đập thành cục 5_551; đập thả gỗ 5_552; đập thẳng trọng lực 5_553; đập thanh xà 5_554; đập thép 5_555; đập theo từng bậc 5_556; đập thuộc trạm thủy điện 5_557; đập tưới 5_558; đập tràn được điều khiển 5_559; đập tràn đo thủy văn 5_560; đập tràn đỉnh cong 5_561; đập tràn đỉnh mỏng 5_562; đập tràn đỉnh phẳng 5_563; đập tràn đỉnh rộng 5_564; đập tràn có đỉnh phẳng 5_565; đập tràn có mương chảy 5_566; đập tràn có mương xả ở mặt bên 5_567; đập tràn cấp cứu 5_568; đập tràn cột nước thấp 5_569; đập tràn chìm 5_570; đập tràn chân không 5_571; đập tràn co hẹp bên 5_572; đập tràn co hẹp 5_573; đập tràn dốc nước 5_574; đập tràn ở đỉnh 5_575; đập tràn ở bờ 5_576; đập tràn ở một bên 5_577; đập tràn hình chữ s 5_578; đập tràn hình chữ v 5_579; đập tràn hình thang 5_580; đập tràn hình yên ngựa 5_581; đập tràn hở 5_582; đập tràn kênh bên 5_583; đập tràn không có cửa van 5_584; đập tràn không chân không 5_585; đập tràn không ngập 5_586; đập tràn kiểu giếng 5_587; đập tràn kiểu siphông 5_588; đập tràn kiểu tháp 5_589; đập tràn kiểu xi phông 5_590; đập tràn lũ 5_591; đập tràn máng xiết 5_592; đập tràn ngập 5_593; đập tràn phòng lũ 5_594; đập tràn qua mặt 5_595; đập tràn siphông 5_596; đập tràn thắt 5_597; đập tràn thấp 5_598; đập tràn thoát 5_599; đập tràn tràn bề mặt 5_600; đập tràn trên bề mặt 5_601; đập tràn trên kênh 5_602; đập tràn trục 5_603; đập tràn tự động 5_604; đập tràn xả lũ 5_605; đập tràn xi phông 5_606; đập tràn xipoleti 5_607; đập trồng cây 5_608; đập trọng lực có tường rỗng 5_609; đập trọng lực dạng vòm 5_610; đập trọng lực 5_611; đập trụ chống kiểu giàn 5_612; đập trục lăn 5_613; đập trong lực 5_614; đập tuyến thẳng 5_615; đập vỏ mỏng 5_616; đập vỡ thành cục 5_617; đập vụn than 5_618; đập vuông góc 5_619; đập xỉ 5_620; đất đai của nhà vua 5_621; đất đai 5_622; đất hoang đầy bụi rậm khu đất hoang đầy bụi rậm vùng đất hoang đầy bụi rậm 5_623; đất nước quê hương 5_624; đất nước tổ quốc 5_625; đất thấp 5_626; điểm đổ quân 5_627; điểm đỗ xe buýt có mái che trạm xe buýt có mái che 5_628; điểm đỉnh mặt trời điểm apec của hệ mặt trời 5_629; điện thờ đức mẹ đồng trinh 5_630; đế chế trung hoa 5_631; đoạn đường thường xảy ra tai nạn điểm đen 5_632; đụn cát bờ biển 5_633; đụn cát 5_634; đụng cụ đo độ nhạy tâm thần 5_635; đỉnh núi 5_636; đưòng ống dẫn lỏng 5_637; địa điểm cắm trại 5_638; địa hạt dưới quyền phó giáo chủ khu vực dưới quyền phó giáo chủ 5_639; địa phận của giám mục 5_640; định tinh ngôi sao cố định 5_641; ả rập xê út 5_642; ê cu a đo 5_643; ê ti ô pia 5_644; ai cập 5_645; an ba ni 5_646; an giê ri 5_647; ao bùn 5_648; ao 5_649; băng bờ biển 5_650; bô li via 5_651; bô mô phỏng đầu cuối 5_652; bô nghịch lưu nhiều tầng 5_653; bìa rừng 5_654; bản xuất bản để dùng trong trường học 5_655; bảo tàng 5_656; bãi đá thải 5_657; bãi đã khai thác kiệt 5_658; bãi đổ phế liệu 5_659; bãi đổ rác 5_660; bãi đỗ xe tư nhân 5_661; bãi đỗ 5_662; bãi đầm lầy ở biển 5_663; bãi đất đồi 5_664; bãi đất phủ cỏ 5_665; bãi đất quân sự 5_666; bãi đất thải 5_667; bãi đất thấp thung lũng 5_668; bãi được nâng cao 5_669; bãi để xe ngầm 5_670; bãi để xe 5_671; bãi đúc bê tông 5_672; bãi đúc khối 5_673; bãi đúc 5_674; bãi đua ngựa 5_675; bãi đua 5_676; bãi bằng 5_677; bãi bắn cung 5_678; bãi bỏ hoang 5_679; bãi bỏ sự kiểm soát của chính phủ 5_680; bãi bỏ thông báo 5_681; bãi bồi thung lũng 5_682; bãi bốc xếp vật liệu 5_683; bãi bùn 5_684; bãi biển được nâng cao 5_685; bãi biển cát 5_686; bãi biển cao 5_687; bãi cách ly gia súc 5_688; bãi cát bồi cửa sông 5_689; bãi cát bồi ven biển 5_690; bãi cát lọc 5_691; bãi cát nông 5_692; bãi công bất ngờ 5_693; bãi công bến cảng 5_694; bãi công cảnh cáo 5_695; bãi công chớp nhoáng 5_696; bãi công chính trị 5_697; bãi công kiểu du kích 5_698; bãi công ngắn 5_699; bãi công nhanh 5_700; bãi công phản đối 5_701; bãi công tự phát 5_702; bãi cây nhỏ 5_703; bãi cắm trại 5_704; bãi cỏ kéo dài 5_705; bãi cọc 5_706; bãi cấp than 5_707; bãi chăn giữ gia súc 5_708; bãi chăn thả 5_709; bãi chôn lấp công nghiệp 5_710; bãi chôn phế liệu 5_711; bãi chắn 5_712; bãi chất phế liệu 5_713; bãi chất thải cồng kềnh 5_714; bãi chất thải 5_715; bãi chất xe công ten nơ 5_716; bãi chợ 5_717; bãi chiếu phim 5_718; bãi chế tạo 5_719; bãi chứa bã quặng 5_720; bãi chứa cọc 5_721; bãi chứa gỗ 5_722; bãi chứa thiết bị 5_723; bãi chứa vật tư 5_724; bãi chứa 5_725; bãi chuyển tải 5_726; bãi cuội 5_727; bãi dồn lập tàu 5_728; bãi dồn xe 5_729; bãi dốc gù 5_730; bãi dốc 5_731; bãi diệc 5_732; bãi dung nham 5_733; bãi gỗ xúc 5_734; bãi gỗ 5_735; bãi gia công cốt thép 5_736; bãi hàng 5_737; bãi họp chợ phiên 5_738; bãi khoan 5_739; bãi làm choáng trâu bò 5_740; bãi lắp ăng ten 5_741; bãi lắp ráp 5_742; bãi lộ do triều 5_743; bãi lập tàu 5_744; bãi lưỡi liềm 5_745; bãi liếm của hươu nai 5_746; bãi luyện tập 5_747; bãi mìn 5_748; bãi mỏ 5_749; bãi muối 5_750; bãi nổ 5_751; bãi ngập khi lụt 5_752; bãi nghỉ của trâu bò 5_753; bãi nghỉ 5_754; bãi nhận hàng 5_755; bãi pháo 5_756; bãi phóng 5_757; bãi phế thải 5_758; bãi quây vật nuôi 5_759; bãi quặng thải 5_760; bãi rác công cộng 5_761; bãi rác hỗn hợp 5_762; bãi rác thành phố 5_763; bãi rác thải 5_764; bãi rác trong thành phố 5_765; bãi rào nhốt súc vật lạc 5_766; bãi sắt vụn 5_767; bãi sa mạc 5_768; bãi sỏi 5_769; bãi súc vật rào 5_770; bãi tàu đến 5_771; bãi tắm điều trị 5_772; bãi tắm riêng 5_773; bãi tập bắn 5_774; bãi tập 5_775; bãi thăm 5_776; bãi thả neo 5_777; bãi thải cứt sắt 5_778; bãi thải quặng nung 5_779; bãi thải rác 5_780; bãi thải xỉ 5_781; bãi than 5_782; bãi thu 5_783; bãi thực nghiệm 5_784; bãi thực tập 5_785; bãi toa khách 5_786; bãi tuyển quặng 5_787; bãi tuyết đồng tuyết 5_788; bãi tích tụ 5_789; bãi vật liệu thải 5_790; bãi xây dựng 5_791; bãi xói đùn 5_792; bãi xe lửa chở hàng 5_793; bãi xe 5_794; bãi xỉ thải 5_795; bãi xỉ 5_796; bãi xuất phát 5_797; bắc mỹ 5_798; bắc phi 5_799; bắc triều tiên triều tiên 5_800; bắc yê men 5_801; bó hàng tiêu dùng;điểm kết hợp tiêu dùng 5_802; ba nước lớn 5_803; balát đá dăm 5_804; balat cát 5_805; ban công bao lơn 5_806; bên sông phía địch 5_807; bên trên mặt đât 5_808; bồn trũng đại duơng 5_809; bang cư trú 5_810; bang california 5_811; bầu không khí nhân tạo 5_812; bầu không khí tiêu chuẩn 5_813; bầu trời âm u 5_814; bầu trời đỏ hoe 5_815; bầu trời đầy mây 5_816; bầu trời báo hiệu muốn mưa 5_817; bầu trời nhân tạo 5_818; bầu trời quang đãng 5_819; bầu trời u ám 5_820; béc muy đa 5_821; bộ áo chẽn khoác ngoài dài từ cổ đến chân 5_822; bộ áo liền quần 5_823; bộ áo phủ chân 5_824; bộ áo quần liền nhau 5_825; bộ áo váy 5_826; bộ áo vét và quần dài của phụ nữ 5_827; bộ đánh dấu dữ liệu 5_828; bộ đảo pha 5_829; bộ đồ ăn bằng bạc 5_830; bộ đồ ăn 5_831; bộ đồ bó thân 5_832; bộ đa công anten 5_833; bộ đa hài đánh dấu 5_834; bộ đa hài đối xứng 5_835; bộ đa hài chủ 5_836; bộ đa hài ghép anôt 5_837; bộ đa hài ghép catôt 5_838; bộ đa hài nhịp 5_839; bộ đa hài phiếm định 5_840; bộ đa hài song công 5_841; bộ đa hài tần số cố định 5_842; bộ đa hài trì hoãn 5_843; bộ đa hài tự kích 5_844; bộ đồ kiểu thể thao 5_845; bộ đa thời gian cố định 5_846; bộ đóng gói khung 5_847; bộ đóng mở van 5_848; bộ đèn đường 5_849; bộ đèn bãi đỗ xe 5_850; bộ đèn chiếu gián tiếp 5_851; bộ đèn chiếu hắt 5_852; bộ đèn chụp 5_853; bộ đèn dễ điều chỉnh 5_854; bộ đèn hở 5_855; bộ đèn hiệu 5_856; bộ đèn kiểu thấu kính 5_857; bộ đèn lắp trên bề mặt 5_858; bộ đèn lắp trên tường 5_859; bộ đèn ngoài trời 5_860; bộ đèn pha chiếu nông 5_861; bộ đèn pha chiếu sâu 5_862; bộ đèn trang trí 5_863; bộ đèn treo 5_864; bộ đèn trong nhà 5_865; bộ điện kháng làm việc theo chu kỳ 5_866; bộ điều biến đường dây 5_867; bộ điều biến điện kháng 5_868; bộ điều biến biên độ 5_869; bộ điều biến cân bằng 5_870; bộ điều biến có khuếch đại công suất 5_871; bộ điều biến có liên hệ ngược 5_872; bộ điều biến dùng đèn điện tử 5_873; bộ điều biến không cân bằng 5_874; bộ điều biến lưới 5_875; bộ điều biến nhiều đường 5_876; bộ điều biến phẩm chất điện quang 5_877; bộ điều biến phẩm chất thụ động 5_878; bộ điều biến phẩm chất tích cực 5_879; bộ điều biến phẩm chất xung 5_880; bộ điều biến radda 5_881; bộ điều biến từ bộ điều chế từ 5_882; bộ điều biến bộ điều chế 5_883; bộ điều chỉnh âm lượng ở họng 5_884; bộ điều chỉnh âm lượng 5_885; bộ điều chỉnh độ căng dây bằng con lăn 5_886; bộ điều chỉnh động 5_887; bộ điều chỉnh điện thủy lực 5_888; bộ điều chỉnh ổn định 5_889; bộ điều chỉnh an toàn 5_890; bộ điều chỉnh bằng chuyển mạch 5_891; bộ điều chỉnh bằng khí nén 5_892; bộ điều chỉnh bằng ma sát 5_893; bộ điều chỉnh có hãm 5_894; bộ điều chỉnh chương trình 5_895; bộ điều chỉnh chỉ thị 5_896; bộ điều chỉnh giả phiếm định 5_897; bộ điều chỉnh không ổn định 5_898; bộ điều chỉnh kiểu pit tông 5_899; bộ điều chỉnh lượng cung cấp oxy bộ điều chỉnh oxy 5_900; bộ điều chỉnh lệch tâm 5_901; bộ điều chỉnh lò so bộ điều chỉnh lò xo 5_902; bộ điều chỉnh lực kéo 5_903; bộ điều chỉnh quá trình công nghệ 5_904; bộ điều chỉnh tần số 5_905; bộ điều chỉnh tốc độ quay của chong chóng 5_906; bộ điều chỉnh tiết lưu 5_907; bộ điều chỉnh từng cấp 5_908; bộ điều chỉnh trên trục 5_909; bộ điều chỉnh trọng lượng 5_910; bộ điều chỉnh tỷ lệ 5_911; bộ điều hợp sóng ngắn 5_912; bộ điều hoà làm mát 5_913; bộ điều khiển bằng tay bộ điều khiển tay 5_914; bộ điều khiển có đặt lại 5_915; bộ điều khiển có phản hồi bộ điều khiển hồi tiếp 5_916; bộ điều khiển ẩn bộ điều khiển cache 5_917; bộ điều khiển hoạt động liên tục 5_918; bộ điều khiển rơle 5_919; bộ điều tiết kiểu van tiết lưu 5_920; bộ đệm đầu ra 5_921; bộ đệm đầu vào bộ đệm nhập 5_922; bộ đệm đĩa 5_923; bộ đếm dùng tranzito 5_924; bộ đếm hai chiều 5_925; bộ đếm loại vạn năng 5_926; bộ đếm nhóm 5_927; bộ đếm số vòng cuộn dây 5_928; bộ đếm số vòng bộ đếm vòng lặp 5_929; bộ đếm thập phân bộ đếm thập tiến 5_930; bộ đếm thuận nghịch 5_931; bộ đếm từng bước 5_932; bộ đếm tuyệt đối 5_933; bộ đếm vị trí 5_934; bộ đệm 5_935; bộ định chuẩn dao động 5_936; bộ định lượng nhiên liệu 5_937; bộ định thời hủy bỏ 5_938; bộ định thời 5_939; bộ đĩa 5_940; bộ acquy đệm 5_941; bộ ổn định biên độ 5_942; bộ ổn định hồi chuyển 5_943; bộ ổn định mạch ổn định 5_944; bộ anten 5_945; bộ băm điện cơ 5_946; bộ băm tranzito 5_947; bộ bán song công 5_948; bộ bánh xe cứng 5_949; bộ bánh xe răng của máy móc hệ thống truyền lực bằng bánh xe răng cưa của máy 5_950; bộ bội áp nửa sóng 5_951; bộ bội áp toàn sóng 5_952; bộ bù đo 5_953; bộ bù cánh nâng độ cao 5_954; bộ bù chậm pha 5_955; bộ bù pha vượt trước 5_956; bộ bù sơ cấp 5_957; bộ bù thanh trầm 5_958; bộ bù thứ cấp 5_959; bộ bù từ 5_960; bộ biên dịch siêu ngữ 5_961; bộ biên dịch tự động 5_962; bộ biên dịch 5_963; bộ biến áp micrô 5_964; bộ biến đổi anôt 5_965; bộ biến đổi bước 5_966; bộ biến đổi cự ly 5_967; bộ biến đổi giảm áp 5_968; bộ biến đổi mômen bộ biến mô 5_969; bộ biến đổi quang điện 5_970; bộ biến đổi rung 5_971; bộ biến đổi tăng áp 5_972; bờ biển dâng cao 5_973; bờ biển nga 5_974; bờ biển phía đông 5_975; bờ biển phía ngoài 5_976; bờ biển phía trong 5_977; bờ biển sụt võng 5_978; bộ biến tốc bộ biến đổi tốc độ 5_979; bộ biến thế âm tần 5_980; bộ biến thế liên tầng 5_981; bờ biển vách đá 5_982; bờ biển 5_983; bộ bức xạ chọn lọc 5_984; bộ bức xạ vòng dẹt 5_985; bộ cánh quạt của máy tăng áp 5_986; bộ cánh quạt ly tâm 5_987; bộ cân bằng âm sắc 5_988; bộ cân bằng động 5_989; bộ cân bằng điện tử 5_990; bộ cân bằng dòng một chiều 5_991; bộ cảm biến ảnh bộ cảm biến hình ảnh 5_992; bộ cảm biến dao động 5_993; bộ cảm biến dịch chuyển 5_994; bộ cảm ứng hấp thụ cuộn cảm hấp thụ 5_995; bộ cản dịu điện từ 5_996; bộ cản dịu bằng chất lỏng 5_997; bộ cảnh báo 5_998; bộ card mở 5_999; bộ cộng đồng thời 5_1000; bộ cộng đầy đủ bộ cộng toàn phần 5_1001; bộ cộng ảo 5_1002; bộ cộng bằng nút bấm bộ cộng đếm 5_1003; bộ cộng bên phải 5_1004; bộ cộng bên trái 5_1005; bộ cộng dấu phẩy tĩnh 5_1006; bộ cộng hưởng đường dây đồng trục 5_1007; bộ cộng hưởng cầu 5_1008; bộ cộng hưởng dài 5_1009; bộ cộng hưởng micrôtron 5_1010; bộ cộng hưởng nguyên tử 5_1011; bộ cộng làm tròn 5_1012; bộ cộng phần thực 5_1013; bộ cộng số 5_1014; bộ cộng tương tự 5_1015; bộ cộng trùng hợp 5_1016; bộ cộng tích luỹ 5_1017; bộ cộng với dấy phẩy di động 5_1018; bộ cất phân đoạn cracking 5_1019; bộ chữ in chính văn 5_1020; bộ chọn nhảy 5_1021; bộ chọn thời gian 5_1022; bộ chống sét lắp ngoài trời 5_1023; bộ chống sét 5_1024; bộ chống va 5_1025; bộ chia điện trở 5_1026; bộ chia kiểu tiếp xúc trượt 5_1027; bộ chia theo tỷ lệ 5_1028; bộ chia 5_1029; bộ chỉ báo ngắn mạch bộ chỉ thị ngắn mạch 5_1030; bộ chế hòa khí 5_1031; bộ chỉ thị chạy 5_1032; bộ chỉ thị lượng metan 5_1033; bộ chỉ thị quang học ở dạng lưới bộ chỉ thị ở dạng lưới 5_1034; bộ chứa đệm 5_1035; bộ chỉnh lưu đèn hai cực chân không 5_1036; bộ chỉnh lưu bằng lớp chắn 5_1037; bộ chỉnh lưu bằng selen bộ chỉnh lưu selen 5_1038; bộ chỉnh lưu công suất lớn 5_1039; bộ chỉnh lưu có điện trở biến đổi 5_1040; bộ chỉnh lưu có điều chỉnh 5_1041; bộ chỉnh lưu có điều khiển 5_1042; bộ chỉnh lưu có catôt lỏng 5_1043; bộ chỉnh lưu catôt nguội 5_1044; bộ chỉnh lưu cầu mạch chỉnh lưu cầu 5_1045; bộ chỉnh lưu chân không cao 5_1046; bộ chỉnh lưu chuyển mạch cưỡng bức 5_1047; bộ chỉnh lưu dùng đèn chân không 5_1048; bộ chỉnh lưu hai pha 5_1049; bộ chỉnh lưu lớp chắn 5_1050; bộ chỉnh lưu loại rung 5_1051; bộ chỉnh lưu mômen xoắn 5_1052; bộ chỉnh lưu tiratron 5_1053; bộ chỉnh lưu tiristo 5_1054; bộ chỉnh lưu xung 5_1055; bộ chỉnh pha 5_1056; bộ chuyển đổi chương trình 5_1057; bộ chuyển đổi electret 5_1058; bộ chuyển đổi số tương tự 5_1059; bộ chuyển mã gsm 5_1060; bộ chuyển mạch ăcquy 5_1061; bộ chuyển mạch bán dẫn bốn lớp có bốn đầu ra 5_1062; bộ chuyển mạch bằng thuỷ ngân 5_1063; bộ chuyển mạch của đèn tín hiệu 5_1064; bộ chuyển mạch hình sao 5_1065; bộ chuyển mạch hình trụ 5_1066; bộ chuyển mạch lôgic 5_1067; bộ chuyển mạch trễ 5_1068; bộ chuyển mạch viđêô 5_1069; bộ chuyển mạch xung 5_1070; bộ chuyển nhị phân thành thập phân 5_1071; bộ da lông cừu 5_1072; bộ dồn kênh 5_1073; bộ dao động áp điện 5_1074; bộ dao động âm thoa 5_1075; bộ dao động đinatron 5_1076; bộ dao động điều biến tần số 5_1077; bộ dao động điều biến 5_1078; bộ dao động dung trở 5_1079; bộ dao động hồi tiếp điện cảm 5_1080; bộ dao động hồi tiếp 5_1081; bộ dao động không đồng bộ 5_1082; bộ dao động kết hợp 5_1083; bộ dao động kích thích 5_1084; bộ dao động lưới dương 5_1085; bộ dao động nhân đôi tần số 5_1086; bộ dao động sóng ghép điện từ bộ dao động ghép điện từ 5_1087; bộ dao động thạch anh 5_1088; bộ dao động tinh thể 5_1089; bộ dao động tuyến tính 5_1090; bộ dao động tích thoát 5_1091; bộ dao động vi ba 5_1092; bờ dốc đá 5_1093; bờ dốc đất đào 5_1094; bờ dốc đất sét 5_1095; bờ dốc để đuổi gia súc 5_1096; bờ dốc bằng đất 5_1097; bờ dốc cát 5_1098; bờ dốc dạng chữ s 5_1099; bờ dốc kênh 5_1100; bờ dốc không ổn định 5_1101; bờ dốc ngoài 5_1102; bờ dốc nền đắp 5_1103; bờ dốc phủ cỏ 5_1104; bờ dốc phía ngoài 5_1105; bờ dốc phía trong 5_1106; bộ diều khiển tuyến nối 5_1107; bộ dịch hợp ngữ macro 5_1108; bộ ống tản nhiệt có cánh 5_1109; bộ ghép có khe hở dài 5_1110; bộ ghép catôt 5_1111; bộ ghép nhánh rẽ mạch 5_1112; bộ ghi bằng trigơ 5_1113; bộ ghi phân nhánh đường 5_1114; bộ ghim tín hiệu 5_1115; bộ ghim xóa 5_1116; bộ giám sát bùng phát lưu lượng 5_1117; bộ giải mã độ rộng xung 5_1118; bộ giải mã có nhớ 5_1119; bộ giải mã lập thể bộ giải mã stereo 5_1120; bộ giảm áp không khí 5_1121; bộ giảm âm kiểu tổ ong 5_1122; bộ giảm chấn ở cơ cấu lái bộ giảm sóc tay lái 5_1123; bộ giảm chấn tắt dần 5_1124; bộ giảm tốc hai cấp 5_1125; bộ giảm va cố định 5_1126; bộ giảm va khí nén 5_1127; bộ giảm va kiểu đĩa lồi 5_1128; bộ giảm xóc bằng dầu 5_1129; bộ giảm xóc ống lồng 5_1130; bộ giảm xóc khi hạ cánh 5_1131; bộ giãn âm lượng 5_1132; bộ giãn động 5_1133; bộ gia nhiệt 5_1134; bộ gia tốc 5_1135; bộ hãm trục 5_1136; bộ hạn chế bằng điôt 5_1137; bộ hạn chế bão hoà 5_1138; bộ hạn chế chân không 5_1139; bộ hạn chế của máy thu 5_1140; bộ hạn chế gia tốc 5_1141; bộ hạn chế nối tiếp 5_1142; bộ hạn chế quét 5_1143; bộ hạn chế thị tần 5_1144; bộ hạn chế tiếng ồn 5_1145; bộ hấp thụ chọn lọc 5_1146; bộ hấp thụ không chọn lọc 5_1147; bộ hấp thụ năng lượng 5_1148; bộ hấp thụ nhiễu 5_1149; bộ hấp thụ siêu âm 5_1150; bộ hiệu chỉnh áp suất 5_1151; bộ hiệu chỉnh âm 5_1152; bộ hiệu chỉnh đồ thị 5_1153; bộ hiệu chỉnh độ dịch chuyển 5_1154; bộ hiệu chỉnh điện thế 5_1155; bộ hiệu chỉnh đo cao 5_1156; bộ hiệu chỉnh cộng hưởng 5_1157; bộ hiệu chỉnh dốc 5_1158; bộ hiệu chỉnh hành trình 5_1159; bộ hiệu chỉnh lượng tử 5_1160; bộ hiệu chỉnh phân màu 5_1161; bộ hiệu chỉnh sóng 5_1162; bộ hiệu chỉnh trì hoãn 5_1163; bộ hoàn điệu đồng bộ 5_1164; bộ hoàn điệu màu sắc 5_1165; bộ hoàn điệu tiếng 5_1166; bộ hoàn điệu tranzito 5_1167; bộ hoàn màu 5_1168; bộ kéo dài xung 5_1169; bộ khôi phục bằng điôt 5_1170; bộ khôi phục một chiều 5_1171; bộ khởi động điện kháng 5_1172; bộ khởi động bằng tay bộ khởi động dùng tay 5_1173; bộ khởi động làm nguội bằng khí 5_1174; bộ khởi động trở kháng 5_1175; bộ khởi động tuabin khí 5_1176; bộ khống chế đảo chiều 5_1177; bộ khống chế điện tử 5_1178; bộ khống chế dải rộng 5_1179; bộ khống chế mức chất lỏng 5_1180; bộ khống chế mức 5_1181; bộ khống chế tác động trực tiếp 5_1182; bộ khống chế tải 5_1183; bộ khống chế theo chương trình 5_1184; bộ khử từ cho đầu băng bộ khử từ đầu từ 5_1185; bộ khử xung 5_1186; bộ khung chống nóc lò 5_1187; bộ khung kim loại của tòa nhà 5_1188; bộ khuếch đại âm nổi 5_1189; bộ khuếch đại đảo pha 5_1190; bộ khuếch đại đổi dấu 5_1191; bộ khuếch đại đầu 5_1192; bộ khuếch đại đinh thiên quá mức 5_1193; bộ khuếch đại điểm 5_1194; bộ khuếch đại điện dung 5_1195; bộ khuếch đại điện môi 5_1196; bộ khuếch đại điện thoại 5_1197; bộ khuếch đại ổn định 5_1198; bộ khuếch đại anten 5_1199; bộ khuếch đại băm 5_1200; bộ khuếch đại bình quân 5_1201; bộ khuếch đại biến tần bộ khuếch đại đảo 5_1202; bộ khuếch đại các xung xóa 5_1203; bộ khuếch đại cân bằng bộ khuếch đẩy kéo 5_1204; bộ khuếch đại có độ khuếch đại lớn 5_1205; bộ khuếch đại có chất lượng bộ khuếch đại chất lượng 5_1206; bộ khuếch đại có dung kháng vào âm 5_1207; bộ khuếch đại có vách cản 5_1208; bộ khuếch đại có xung chọn hẹp 5_1209; bộ khuếch đại camera 5_1210; bộ khuếch đại catcôt 5_1211; bộ khuếch đại chuẩn 5_1212; bộ khuếch đại cryotron 5_1213; bộ khuếch đại cực cửa chung 5_1214; bộ khuếch đại cực phát chung 5_1215; bộ khuếch đại dùng đèn điện tử bộ khuếch đại điện tử 5_1216; bộ khuếch đại dùng đèn ba cực bộ khuếch đại đèn ba cực 5_1217; bộ khuếch đại dùng đèn ba lưới 5_1218; bộ khuếch đại dùng chùm tia điện tử 5_1219; bộ khuếch đại dòng nhỏ 5_1220; bộ khuếch đại ghép điện trở 5_1221; bộ khuếch đại ghép bằng điện cảm 5_1222; bộ khuếch đại ghép bằng cảm kháng 5_1223; bộ khuếch đại ghép bằng trở kháng 5_1224; bộ khuếch đại ghép biến áp 5_1225; bộ khuếch đại giáp cuối 5_1226; bộ khuếch đại hình 5_1227; bộ khuếch đại hạn chế âm lượng 5_1228; bộ khuếch đại hai dòng 5_1229; bộ khuếch đại hai kênh 5_1230; bộ khuếch đại hiệu màu 5_1231; bộ khuếch đại không đảo 5_1232; bộ khuếch đại không điều hưởng 5_1233; bộ khuếch đại không bão hoà 5_1234; bộ khuếch đại không dùng đèn 5_1235; bộ khuếch đại lập trình 5_1236; bộ khuếch đại lưới 5_1237; bộ khuếch đại máng chung 5_1238; bộ khuếch đại mô men quay bộ khuếch đại ngẫu lực 5_1239; bộ khuếch đại mành 5_1240; bộ khuếch đại mạch động 5_1241; bộ khuếch đại mạch cộng hưởng lệch tần bộ khuếch đại lệch tần 5_1242; bộ khuếch đại mạch rắn 5_1243; bộ khuếch đại maze 5_1244; bộ khuếch đại một đầu ra 5_1245; bộ khuếch đại nhạy 5_1246; bộ khuếch đại phách tần 5_1247; bộ khuếch đại phân bố 5_1248; bộ khuếch đại pha 5_1249; bộ khuếch đại phonon 5_1250; bộ khuếch đại plasma 5_1251; bộ khuếch đại rơ le bộ khuếch đại rơle 5_1252; bộ khuếch đại sắt điện 5_1253; bộ khuếch đại sắt từ 5_1254; bộ khuếch đại sóng chạy 5_1255; bộ khuếch đại sau trộn đường 5_1256; bộ khuếch đại siêu âm 5_1257; bộ khuếch đại suy biến 5_1258; bộ khuếch đại tải catôt 5_1259; bộ khuếch đại tạo xung vuông 5_1260; bộ khuếch đại tạo xung 5_1261; bộ khuếch đại tần số thấp 5_1262; bộ khuếch đại tần số tín hiệu 5_1263; bộ khuếch đại theo bậc bộ khuếch đại bậc 5_1264; bộ khuếch đại thị tần màu 5_1265; bộ khuếch đại thu 5_1266; bộ khuếch đại trộn thị tần 5_1267; bộ khuếch đại tri gơ 5_1268; bộ khuếch đại tín hiệu đánh dấu 5_1269; bộ khuếch đại tín hiệu đồng bộ 5_1270; bộ khuếch đại tín hiệu sai số 5_1271; bộ khuếch đại vi ba 5_1272; bộ khuếch đại xung chọn 5_1273; bộ khuếch đại xung nhọn 5_1274; bộ khuếch tán điều chỉnh 5_1275; bộ khuếch tán đều bộ khuếch tán đồng đều 5_1276; bộ khuếch tán chọn lọc 5_1277; bộ khuếch tán hai cấp có khe 5_1278; bộ kiểm tra âm thanh 5_1279; bộ kiểm tra chẵn lẻ 5_1280; bộ kiểm tra gắn sẵn 5_1281; bộ kẹp mũi khoan lấy lõi 5_1282; bộ kết tủa điện 5_1283; bộ kích thích điều biến 5_1284; bộ kích thích cuối 5_1285; bộ kích thích dao động 5_1286; bộ kích thích sóng 5_1287; bộ kích thích 5_1288; bộ lái tư động 5_1289; bộ lái tia quang điện 5_1290; bộ lái tia trường a 5_1291; bộ lái tia trường b 5_1292; bộ lái tia truyền hình 5_1293; bộ lái tự động bằng con quay giảm chấn 5_1294; bộ lái tự động ba kênh 5_1295; bộ lái tự động hai kênh 5_1296; bộ lái tự động hỗn hợp 5_1297; bộ lái tự động số 5_1298; bộ làm rõ âm thanh 5_1299; bộ lọc áp lực bộ lọc nén ép 5_1300; bộ lọc đơn sắc 5_1301; bộ lọc điện dung 5_1302; bộ lọc điều hòa 5_1303; bộ lọc bằng bình ngâm chiết 5_1304; bộ lọc bằng thạch anh bộ lọc thạch anh 5_1305; bộ lọc bậc thang 5_1306; bộ lọc bốn cửa 5_1307; bộ lọc bột 5_1308; bộ lọc buồng tối 5_1309; bộ lọc có hướng bộ lọc định hướng 5_1310; bộ lọc cầu chéo bộ lọc hình măng 5_1311; bộ lọc chói bộ lọc chống loé 5_1312; bộ lọc chọn lọc 5_1313; bộ lọc chống dao động 5_1314; bộ lọc chống nhiễu bộ lọc nhiễu 5_1315; bộ lọc chia nấc bộ lọc theo cấp phối 5_1316; bộ lọc của đường ống dầu 5_1317; bộ lọc cuối bộ lọc phụ 5_1318; bộ lọc cuộn cảm bộ lọc dùng cuộn cản 5_1319; bộ lọc dải hình lược bộ lọc răng lược 5_1320; bộ lọc dạng chữ t kép 5_1321; bộ lọc dạng chữ t bộ lọc khâu chữ t 5_1322; bộ lọc dạng lá 5_1323; bộ lọc dầu nhờn 5_1324; bộ lọc dòng lên 5_1325; bộ lọc elip bộ lọc phân cực elip 5_1326; bộ lọc hơi nước 5_1327; bộ lọc hai ngăn 5_1328; bộ lọc không cộng hưởng 5_1329; bộ lọc không chọn lọc 5_1330; bộ lọc khuếch tán 5_1331; bộ lọc kiểu lưới dệt 5_1332; bộ lọc liên tục 5_1333; bộ lọc màu lục 5_1334; bộ lọc nhờ trọng lực 5_1335; bộ lọc nhớ hữu hạn 5_1336; bộ lọc nhiên liệu 5_1337; bộ lọc phần tư sóng 5_1338; bộ lọc qua lỗ cực nhỏ 5_1339; bộ lọc qua lớp lọc dày 5_1340; bộ lọc qua vải rất mịn 5_1341; bộ lọc quang kế 5_1342; bộ lọc sáng phân cực 5_1343; bộ lọc sáng trung tính bộ lọc trung tính 5_1344; bộ lọc sương mù 5_1345; bộ lọc san bằng 5_1346; bộ lọc tăng tốc 5_1347; bộ lọc tương phản 5_1348; bộ lọc tham số 5_1349; bộ lọc tinh thể 5_1350; bộ lọc từ giảo 5_1351; bộ lọc trì hoãn 5_1352; bộ lọc trở kháng không 5_1353; bộ lọc trung hòa 5_1354; bộ lọc vẩn 5_1355; bộ lọc vi ba 5_1356; bộ lọc xăng 5_1357; bộ lặp klystron 5_1358; bộ lặp phách 5_1359; bộ lặp trung gian 5_1360; bộ lặp vô tuyến 5_1361; bộ lập mã xung 5_1362; bộ liên kết lôgic 5_1363; bộ lượng tử hóa đều 5_1364; bộ lượng tử hóa không đều 5_1365; bộ lượng tử hóa loga 5_1366; bộ lượng tử hóa số 5_1367; bộ lượng tử hóa thích nghi 5_1368; bộ lượng tử hóa tuyến tính 5_1369; bộ liền thân 5_1370; bộ mô phỏng cài trên mạch 5_1371; bộ mô phỏng mạch tích hợp 5_1372; bộ mô phỏng nt 5_1373; bộ mô phỏng windows 5_1374; bộ mô tả đường truyền bộ mô tả hành trình bộ mô tả đường đi 5_1375; bộ mô tả tham số 5_1376; bộ mô tả vectơ 5_1377; bộ mô tả xâu ký tự 5_1378; bộ mã màu 5_1379; bộ mở gói khung 5_1380; bộ mấu răng 5_1381; bộ nạp chương trình liên kết bộ nạp liên kết 5_1382; bộ nạp chương trình 5_1383; bộ nạp tuyệt đối bộ tải tuyệt đối 5_1384; bộ nén biên độ 5_1385; bộ nén tín hiệu viđeô 5_1386; bộ nối đôi 5_1387; bộ ngắm chuẩn bàn đạc 5_1388; bộ ngắm chuẩn tốc độ góc 5_1389; bộ ngắt điện từ 5_1390; bộ ngắt nhiệt 5_1391; bờ ngang 5_1392; bộ nghịch lưu ba mức 5_1393; bộ nghịch lưu cộng hưởng 5_1394; bộ nghịch lưu chuyển mạch mềm 5_1395; bộ nghịch lưu nhiều mức 5_1396; bộ nghịch lưu nhiều tầng 5_1397; bộ nghịch lưu 5_1398; bộ ngưng của thiết bị chưng cất 5_1399; bộ ngưng tụ 5_1400; bờ ngoài 5_1401; bộ nhân đôi điện áp 5_1402; bộ nhân đôi chỉnh lưu 5_1403; bộ nhân đôi tần số 5_1404; bộ nhân bốn 5_1405; bộ nhân có các trường chéo 5_1406; bộ nhân có chỉnh lưu 5_1407; bộ nhân quang bịt kín 5_1408; bộ nhân quang rọi sáng nhanh 5_1409; bộ nhân thập phân 5_1410; bộ nhận dạng đối tượng 5_1411; bộ nhận dạng hệ thống 5_1412; bộ nhận dạng máy chủ 5_1413; bộ nhận dạng mảng 5_1414; bộ nhận dạng nhãn 5_1415; bộ nhận dạng thủ tục 5_1416; bộ phát hiện chuyển tiếp 5_1417; bộ phát hiện dòng điện đất 5_1418; bộ phát hiện nhiệt độ 5_1419; bộ phát hiện sai số 5_1420; bộ phát hiện sự cố 5_1421; bộ phát lệnh 5_1422; bộ phát mạng không dây 5_1423; bộ phân biệt đô cao xung 5_1424; bộ phân biệt điều tần 5_1425; bộ phân biệt đỉnh 5_1426; bộ phân biệt biên độ 5_1427; bộ phân biệt chiều dài xung 5_1428; bộ phân biệt chuẩn 5_1429; bộ phân biệt dịch pha 5_1430; bộ phân biệt lưỡng chiết 5_1431; bộ phân biệt porter bentley 5_1432; bộ phân biệt scott bentley 5_1433; bộ phân biệt tần số 5_1434; bộ phân biệt thời gian 5_1435; bộ phân biệt vi sai 5_1436; bộ phân biệt xung 5_1437; bộ phân cách tệp 5_1438; bộ phân cách trường 5_1439; bộ phân cáp 5_1440; bộ phân cao áp 5_1441; bộ phân cực hồng ngoại 5_1442; bộ phân dòng mạch phân dòng 5_1443; bộ phân loại ẩm 5_1444; bộ phân loại và đọc 5_1445; bộ phân luồng gió 5_1446; bộ phân ly dầu 5_1447; bộ phân phối đánh lửa kép 5_1448; bộ phân phối đánh lửa 5_1449; bộ phân phối đầu cuối 5_1450; bộ phân phối động cơ truyền động 5_1451; bộ phân phối điện báo 5_1452; bộ phân phối của lò 5_1453; bộ phân phối cuộc gọi 5_1454; bộ phân phối di động 5_1455; bộ phân phối dòng 5_1456; bộ phân phối không khí 5_1457; bộ phân phối khí 5_1458; bộ phân phối thức ăn 5_1459; bộ phân phối tín hiệu 5_1460; bộ phân tách khối 5_1461; bộ phân tách nhóm 5_1462; bộ phân tách trạng thái 5_1463; bộ phân tán năng lượng 5_1464; bộ phân tần 5_1465; bộ phân tích âm lượng 5_1466; bộ phân tích đường truyền 5_1467; bộ phân tích đo thử 5_1468; bộ phân tích chương trình 5_1469; bộ phân tích dạng sóng 5_1470; bộ phân tích giao thức 5_1471; bộ phân tích hình 5_1472; bộ phân tích khí ống khói 5_1473; bộ phân tích logic 5_1474; bộ phân tích lệnh 5_1475; bộ phân tích máy cán 5_1476; bộ phân tích mạch 5_1477; bộ phân tích phân cực 5_1478; bộ phân tích phổ 5_1479; bộ phân tích tạo phách 5_1480; bộ phân tích tiếng ồn 5_1481; bộ phân tích từ vựng 5_1482; bộ phân tích tuần tự 5_1483; bộ phân tích xung 5_1484; bộ phản hồi 5_1485; bộ phản ứng nhiệt 5_1486; bộ phản ứng theo dòng chảy 5_1487; bộ phóng điện đồng bộ 5_1488; bộ phóng điện điện phân 5_1489; bộ phóng điện chứa khí 5_1490; bộ phóng điện hình đĩa 5_1491; bộ phóng điện hồ quang 5_1492; bộ phóng điện phiến 5_1493; bộ phóng điện sét 5_1494; bộ phóng điện tĩnh 5_1495; bộ phóng điện tuyến tính 5_1496; bộ phóng tia lửa điện 5_1497; bộ phần điều khiển 5_1498; bộ phần mềm cyberdog 5_1499; bộ phần mềm miễn phí 5_1500; bộ phận áp sát 5_1501; bộ phận đánh dấu 5_1502; bộ phận đánh lửa 5_1503; bộ phận đánh vảy cá 5_1504; bộ phận đảo chai 5_1505; bộ phận đảo trộn dịch đường lên men 5_1506; bộ phận đảo trong máy sấy 5_1507; bộ phận đặt vòng quay 5_1508; bộ phận đầu 5_1509; bộ phận đẩy 5_1510; bộ phận điểm số 5_1511; bộ phận điều chỉnh mômen 5_1512; bộ phận điều hưởng 5_1513; bộ phận điều hòa không khí 5_1514; bộ phận điều khiển 5_1515; bộ phận đo 5_1516; bộ phận địa chỉ 5_1517; bộ phận định lượng xăng 5_1518; bộ phận định vị cho lợn 5_1519; bộ phận bán lẻ đặt hàng trước 5_1520; bộ phận bơm thủy lực 5_1521; bộ phận bổ xung 5_1522; bộ phận bên 5_1523; bộ phận bay hơi 5_1524; bộ phận bẻ phoi 5_1525; bộ phận biệt tích phân 5_1526; bộ phận blốc hình khối 5_1527; bộ phận bị mài mòn 5_1528; bộ phận bít an toàn 5_1529; bộ phận công trình 5_1530; bộ phận cảm ngoại vi 5_1531; bộ phận cản hơi thối 5_1532; bộ phận cắt 5_1533; bộ phận có lỗ cắm 5_1534; bộ phận cố định 5_1535; bộ phận cấu thành 5_1536; bộ phận chìa ra của thành lũy 5_1537; bộ phận chương trình 5_1538; bộ phận chắn dầu 5_1539; bộ phận chắn kiểu xoay 5_1540; bộ phận chắn tia lửa 5_1541; bộ phận chọn lọc 5_1542; bộ phận che nắng 5_1543; bộ phận che 5_1544; bộ phận chở 5_1545; bộ phận chống động đất 5_1546; bộ phận chống trơn trượt 5_1547; bộ phận chống 5_1548; bộ phận chia dòng 5_1549; bộ phận chèn 5_1550; bộ phận chủ động 5_1551; bộ phận chỉ dấu hiệu 5_1552; bộ phận chỉ huy 5_1553; bộ phận chức năng 5_1554; bộ phận chỉnh hướng sợi 5_1555; bộ phận chịu kéo 5_1556; bộ phận chuyển mạch 5_1557; bộ phận chính xác 5_1558; bộ phận của dụng 5_1559; bộ phận cử động được của máy bay 5_1560; bộ phận con 5_1561; bộ phận dẫn động 5_1562; bộ phận dẫn hướng băng 5_1563; bộ phận dập tắt lửa 5_1564; bộ phận dinh dưỡng 5_1565; bộ phận ép kẹo để giữ 5_1566; bộ phận dòng cực đại 5_1567; bộ phận ở bên cạnh 5_1568; bộ phận gương sen 5_1569; bộ phận gạt 5_1570; bộ phận gắn vào được 5_1571; bộ phận gồm nhiều loài mô 5_1572; bộ phận gấp xếp được 5_1573; bộ phận ghi gởi 5_1574; bộ phận giữ an toàn bộ phận giữa an toàn 5_1575; bộ phận giữ cáp 5_1576; bộ phận giữa 5_1577; bộ phận giảm áp lực 5_1578; bộ phận gia cố đáy 5_1579; bộ phận gom cát 5_1580; bộ phận gom cặn phóng xạ 5_1581; bộ phận gom dầu 5_1582; bộ phận hãm van 5_1583; bộ phận hãm 5_1584; bộ phận hiện đại 5_1585; bộ phận hòa hợp 5_1586; bộ phận kéo băng 5_1587; bộ phận kéo xe 5_1588; bộ phận kéo 5_1589; bộ phận không chịu lực 5_1590; bộ phận khởi động 5_1591; bộ phận khung xe 5_1592; bộ phận khí hóa dầu 5_1593; bộ phận kẹp chặt 5_1594; bộ phận kế toán 5_1595; bộ phận kết hợp 5_1596; bộ phận kích thích thần kinh 5_1597; bộ phận làm chạm bằng nước thường 5_1598; bộ phận làm chậm bằng graphit 5_1599; bộ phận làm chậm bằng nước nặng 5_1600; bộ phận làm chậm bằng nước thường 5_1601; bộ phận làm lạnh dùng nước 5_1602; bộ phận làm lạnh kiểu quay 5_1603; bộ phận làm lạnh kiểu ruột gà 5_1604; bộ phận làm lạnh 5_1605; bộ phận làm lệch hướng cáp 5_1606; bộ phận làm sạch tự động 5_1607; bộ phận làm việc của máy 5_1608; bộ phận lãnh đạo 5_1609; bộ phận lọc dịch ép nước quả 5_1610; bộ phận lật 5_1611; bộ phận liên động 5_1612; bộ phận lưu trữ 5_1613; bộ phận luật về gia đình 5_1614; bộ phận máng 5_1615; bộ phận mài bộ phận rà 5_1616; bộ phận mang giấy 5_1617; bộ phận mang sợi 5_1618; bộ phận mua 5_1619; bộ phận nạp liệu 5_1620; bộ phận nối cáp 5_1621; bộ phận nối ống nhánh 5_1622; bộ phận nối mao dẫn 5_1623; bộ phận nối miệng rót 5_1624; bộ phận ngăn đánh lửa 5_1625; bộ phận ngang 5_1626; bộ phận nghiền 5_1627; bộ phận nhà tù giam những người bị tử hình 5_1628; bộ phận nhận cảm áp 5_1629; bộ phận nhận cảm gân 5_1630; bộ phận nhận cảm thân 5_1631; bộ phận nhận 5_1632; bộ phận phân phối bitum 5_1633; bộ phận phản ứng 5_1634; bộ phận phối hợp 5_1635; bộ phận phối ngang dọc 5_1636; bộ phận phin lọc 5_1637; bộ phận phiếu khoán 5_1638; bộ phận phụ của mát 5_1639; bộ phận phụ của tử cung 5_1640; bộ phận phụ 5_1641; bộ phận quá nhiệt 5_1642; bộ phận quản lý 5_1643; bộ phận quang học 5_1644; bộ phận quét 5_1645; bộ phận rót chai 5_1646; bộ phận rửa 5_1647; bộ phận sàng 5_1648; bộ phận sau sân khấu 5_1649; bộ phận số học 5_1650; bộ phận sinh dục 5_1651; bộ phận sinh hơi 5_1652; bộ phận song song 5_1653; bộ phận tăng bền 5_1654; bộ phận tăng cứng dầm 5_1655; bộ phận tác động cơ trơn 5_1656; bộ phận tác động cơ vân 5_1657; bộ phận tác động 5_1658; bộ phận tách các vật bằng khe hẹp 5_1659; bộ phận tách cặn 5_1660; bộ phận tách hơi nước 5_1661; bộ phận tách nhiên liệu 5_1662; bộ phận tách rời 5_1663; bộ phận tách rễ 5_1664; bộ phận tản nhiệt 5_1665; bộ phận tạo lãi 5_1666; bộ phận tổng vụ 5_1667; bộ phận tháo rời 5_1668; bộ phận thêm 5_1669; bộ phận thao tác 5_1670; bộ phận thứ yếu 5_1671; bộ phận thu hồi lông 5_1672; bộ phận thu hồi mật 5_1673; bộ phận thu mua 5_1674; bộ phận thu 5_1675; bộ phận thí nghiệm 5_1676; bộ phận tiếp gián tiếp 5_1677; bộ phận tiếp nhận phòng tiếp nhận 5_1678; bộ phận tiếp thị 5_1679; bộ phận tiết kiệm xăng 5_1680; bộ phận tiết kiệm 5_1681; bộ phận tiết lưu 5_1682; bộ phận tiết 5_1683; bộ phận tráng chai lọ 5_1684; bộ phận tráng trong máy rửa 5_1685; bộ phận tràn của đập 5_1686; bộ phận trên đàn dây giữ các núm vặn dây đàn 5_1687; bộ phận trao đổi 5_1688; bộ phận treo trục cứng 5_1689; bộ phận trước chỗ đồng ca 5_1690; bộ phận trượt 5_1691; bộ phận trong nhà thờ lớn ở sau điện thờ 5_1692; bộ phận truyền động 5_1693; bộ phận tự bôi trơn 5_1694; bộ phận tuyến sinh 5_1695; bộ phận tích ảnh 5_1696; bộ phận tích nhiều kênh 5_1697; bộ phận tích sóng 5_1698; bộ phận tích tĩnh điện 5_1699; bộ phận tính hàm số 5_1700; bộ phận vào thang máy 5_1701; bộ phận vận hành 5_1702; bộ phận xa trung tâm 5_1703; bộ phục vụ cơ sở dữ liệu 5_1704; bộ phun nhiêu liệu lỏng 5_1705; bộ phím con chạy 5_1706; bộ pin cho tên tủa 5_1707; bộ pin ướt 5_1708; bộ pin nguyên tử 5_1709; bộ pin quang điện hóa học 5_1710; bộ quá nhiệt hơi 5_1711; bộ quần áo cao su 5_1712; bộ quần áo du hành vũ trụ bộ quần áo vũ trụ 5_1713; bộ quần áo lao động 5_1714; bờ rìa phía trước 5_1715; bờ rạch 5_1716; bộ sưởi trong xe 5_1717; bộ suy giảm bằng ferit bộ suy giảm ferit 5_1718; bộ suy giảm giới hạn 5_1719; bộ suy giảm một phần tư sóng 5_1720; bộ suy giảm thập phân 5_1721; bộ suy giảm tiêu tán 5_1722; bộ tăng sáng huỳnh quang 5_1723; bộ tăng sáng quang học 5_1724; bộ tăng tốc nhả được 5_1725; bộ tăng tốc sơ cấp bộ tăng tốc thứ nhất 5_1726; bộ tách đồng vị 5_1727; bộ tách cặn 5_1728; bộ tách chùm tia 5_1729; bộ tách dầu 5_1730; bộ tách luồng sáng 5_1731; bộ tách pha 5_1732; bộ tách sóng điện phân 5_1733; bộ tách sóng điều tần lệch cộng hưởng 5_1734; bộ tách sóng dùng đèn chân không 5_1735; bộ tách sóng dùng anôt bộ tách sóng anôt 5_1736; bộ tách sóng dùng lưới bộ tách sóng lưới 5_1737; bộ tách sóng nhạy tần số 5_1738; bộ tách sóng phách 5_1739; bộ tách sóng tiếp xúc 5_1740; bộ tái sinh nhiệt 5_1741; bộ tài liệu bán hàng 5_1742; bộ tản nhiệt được phân đoạn 5_1743; bộ tản nhiệt bề mặt 5_1744; bộ tản nhiệt có nắp đậy 5_1745; bộ tản nhiệt ống không khí 5_1746; bộ tản nhiệt hình chữ v 5_1747; bộ tản nhiệt kiểu ống xếp lệch 5_1748; bộ tản nhiệt kiểu ruột gà 5_1749; bộ tản nhiệt kiểu yên ngựa 5_1750; bộ tản nhiệt nhúng chìm 5_1751; bộ tản nhiệt trực tiếp 5_1752; bộ tạo chương trình phân tích 5_1753; bộ tạo dữ liệu 5_1754; bộ tạo hàm 5_1755; bộ tạo mạch 5_1756; bộ tạo ngắn mạch 5_1757; bộ tạo nhịp bit 5_1758; bộ tạo phách có biên độ bằng nhau 5_1759; bộ tạo pha 5_1760; bộ tạo sóng đu đưa 5_1761; bộ tạo sóng chủ 5_1762; bộ thắng lái 5_1763; bộ theo điện áp mạch theo điện áp 5_1764; bộ thu phát vô tuyến cầm tay 5_1765; bộ trợ lái thủy lực 5_1766; bộ triệt nhiễu âm 5_1767; bộ tự dao động 5_1768; bộ vi sai chênh mômen 5_1769; bộ vi sai hình trụ 5_1770; bộ vi sai trung gian 5_1771; bờ vòng 5_1772; bộ xử lý đơn 5_1773; bộ xử lý màn hình 5_1774; bộ xử lý macro 5_1775; bộ xử lý ngoại tuyến 5_1776; bộ xử lý trực tuyến 5_1777; bộ xử lý tín hiệu 5_1778; bộ xử lý vĩ mô 5_1779; bộ y phục của nam giới mặc trong những dịp long trọng 5_1780; biển đỏ 5_1781; biển động dữ dội 5_1782; biển động 5_1783; biển ban tích 5_1784; biển chính 5_1785; biển măng sơ 5_1786; biển nổi sóng dữ dội 5_1787; biển rìa 5_1788; biển sâu 5_1789; bể bơi trong nhà 5_1790; bể lọc tuyệt đối thiết bị lọc hoàn hảo 5_1791; bo lưng thun 5_1792; bo mạch chủ 5_1793; bề mặt lộ ra ngoài 5_1794; bỉ 5_1795; bụi cây 5_1796; bụi rậm 5_1797; bến âu 5_1798; bến đỗ xe du lịch 5_1799; bến cảng biển 5_1800; bến cảng; 5_1801; bến cầu cạn 5_1802; bến chuyển xe 5_1803; bến giữ hàng nợ thuế 5_1804; bến giữa dòng 5_1805; bến hàng 5_1806; bến neo kiểm dịch 5_1807; bến nhận hàng 5_1808; bến tàu bốc quặng 5_1809; bến tàu bốc xếp hàng 5_1810; bến tàu hải quan 5_1811; bến tàu nổi 5_1812; bến tàu thư 5_1813; bến tàu trên nền cọc 5_1814; bến thủy triều 5_1815; bến thuyền 5_1816; bến xe ô tô 5_1817; bến xe điện 5_1818; bệnh viện đa khoa 5_1819; bệnh viện đặc biệt 5_1820; bệnh viện điều trị 5_1821; bệnh viện an dưỡng 5_1822; bệnh viện cấp cứu 5_1823; bệnh viện chữa bằng rađon 5_1824; bệnh viện chữa những tật về nói trường chữa những tật về nói 5_1825; bệnh viện chuyên khoa 5_1826; bệnh viện da liễu 5_1827; bệnh viện hậu phương 5_1828; bệnh viện nông thôn bệnh viện thôn dã bệnh viện không có nhân viên ở ngay đấy 5_1829; bệnh viện ngày 5_1830; bệnh viện phục vụ một vùng nông thôn rộng lớn bệnh viện vùng bệnh viện khu vực bệnh viện phục vụ một vùng rộng lớn 5_1831; bệnh viện tư 5_1832; bệnh viện tắm bùn khoáng 5_1833; bệnh viện từ thiện 5_1834; bệnh xá dã chiến 5_1835; bếp phòng bếp 5_1836; bưu điện 5_1837; bưu cục bên ngoài 5_1838; bưu cục lưu động 5_1839; bưu cục phụ 5_1840; bưu cục thu hộ 5_1841; bưu kiện do người nhận trả tiền 5_1842; bưu kiện khai giá 5_1843; bưu kiện quảng cáo 5_1844; bưu kiện thường 5_1845; bưu kiện trong nước 5_1846; bưu phẩm hàng không quốc nội 5_1847; bưu phẩm thường 5_1848; buồng bệnh phòng bệnh 5_1849; buồng riêng 5_1850; buồng trên tàu phòng trên tàu ca bin trên tàu 5_1851; căn cứ công ten nơ 5_1852; căn cứ hải quân 5_1853; căn cứ hậu cần 5_1854; căn cứ không quân 5_1855; căn cứ quân đội căn cứ quân sự 5_1856; căn cứ thủy phi cơ 5_1857; căn phòng ghi âm phòng ghi âm căn phòng có độ vang tốt để ghi âm 5_1858; căng tin bán bánh 5_1859; căng tin có bán rượu 5_1860; căng tin không bán rượu 5_1861; căng tin trên công trường 5_1862; các tơ cổ 5_1863; các tơ chôn vùi 5_1864; các tơ gần mặt đất 5_1865; các tơ nông 5_1866; các tơ nằm dưới 5_1867; các tơ sâu 5_1868; các tơ trưởng thành 5_1869; các tiểu bang ở miền nam hoa kỳ 5_1870; cái được sắp xếp cái được sắp đặt 5_1871; cái lều 5_1872; cánh đồng rộng 5_1873; cánh đồng trồng hublông 5_1874; cánh đồng trống 5_1875; cô nhi viện 5_1876; công cụ đặc biệt 5_1877; công cụ đóng gói 5_1878; công cụ để lấy thịt cua 5_1879; công cụ ảo 5_1880; công cụ alta vista 5_1881; công cụ chi trả trung chuyển 5_1882; công cụ con 5_1883; công cụ gỡ rối 5_1884; công cụ hạn chế 5_1885; công cụ hỗn hợp 5_1886; công cụ hiệp biến 5_1887; công cụ khoan 5_1888; công cụ kiểm tra t 5_1889; công cụ kiểm tra z 5_1890; công cụ kiểm tra 5_1891; công cụ lõi từ 5_1892; công cụ lưu thông 5_1893; công cụ máy tính 5_1894; công cụ mài rà 5_1895; công cụ pháp định 5_1896; công cụ phần mềm 5_1897; công cụ quản lý 5_1898; công cụ quang học 5_1899; công cụ qui tắc 5_1900; công cụ tìm kiếm 5_1901; công cụ tương quan 5_1902; công cụ tài chính ngắn hạn 5_1903; công cụ tài chính 5_1904; công cụ tạo cấu hình 5_1905; công cụ tổ hợp 5_1906; công cụ tưới nước 5_1907; công cụ truyền thông 5_1908; công cụ tín dụng 5_1909; công cụ tính toán 5_1910; công cụ vẽ đường thẳng 5_1911; công trình đã hoàn thành 5_1912; công trình đặc biệt công trình ít thấy 5_1913; công trình đường bộ 5_1914; công trình đường sắt 5_1915; công trình được bảo vệ 5_1916; công trình điều tiết hồ 5_1917; công trình đo nước 5_1918; công trình để thông thuyền 5_1919; công trình ổn định 5_1920; công trình bằng bê tông 5_1921; công trình bằng gỗ 5_1922; công trình bằng khối xây 5_1923; công trình bảo dưỡng đường 5_1924; công trình bảo quản đường 5_1925; công trình bảo vệ nước công trình ngăn nước 5_1926; công trình bảo vệ 5_1927; công trình cách ngăn 5_1928; công trình cáp 5_1929; công trình công chánh 5_1930; công trình có mái vòm 5_1931; công trình cổ đổ nát 5_1932; công trình cổ điêu tàn 5_1933; công trình chìa khóa trao tay công trình bao thầu toàn bộ 5_1934; công trình chắn cá 5_1935; công trình chặn bùn cát 5_1936; công trình chống bắn lia 5_1937; công trình chứa nước công trình tích nước 5_1938; công trình dân dụng 5_1939; công trình dâng nước 5_1940; công trình dạng ống 5_1941; công trình dạng hở 5_1942; công trình dạng khối 5_1943; công trình dẫn hướng 5_1944; công trình dẫn nước thải 5_1945; công trình di động 5_1946; công trình gỗ nặng 5_1947; công trình giữ nước 5_1948; công trình giàn mắt cáo 5_1949; công trình gia cố bờ 5_1950; công trình giao thầu 5_1951; công trình hồ bờ 5_1952; công trình học phần mềm 5_1953; công trình học sáng tạo 5_1954; công trình học thông tin 5_1955; công trình kênh 5_1956; công trình không cháy 5_1957; công trình không phòng hỏa 5_1958; công trình khai đào tunen 5_1959; công trình khối đá vụn 5_1960; công trình kiểu khung gỗ 5_1961; công trình kiểu khung 5_1962; công trình kỹ thuật 5_1963; công trình làm nguội nước 5_1964; công trình lắp ghép 5_1965; công trình lõi rỗng 5_1966; công trình lộ thiên 5_1967; công trình lấy nước kiểu giếng 5_1968; công trình lấy nước phụ 5_1969; công trình lấy nước vào 5_1970; công trình liên hợp 5_1971; công trình môi trường 5_1972; công trình nạo vét 5_1973; công trình nhà ga 5_1974; công trình nước tràn 5_1975; công trình nề cốt thép 5_1976; công trình nề 5_1977; công trình nền móng 5_1978; công trình phát triển 5_1979; công trình phụ tạm để thi công 5_1980; công trình phụ 5_1981; công trình phúc lợi xã hội 5_1982; công trình quân sự 5_1983; công trình riêng lẻ 5_1984; công trình sát cạnh 5_1985; công trình tạm thời 5_1986; công trình tạm 5_1987; công trình tổng thể 5_1988; công trình tường gạch 5_1989; công trình thăm dò 5_1990; công trình tháo nước cống 5_1991; công trình thả bè 5_1992; công trình theo ngày 5_1993; công trình thủy năng 5_1994; công trình tiêu chuẩn 5_1995; công trình tiêu kín 5_1996; công trình tưới ruộng 5_1997; công trình tưới 5_1998; công trình tiện nghi 5_1999; công trình toàn bộ 5_2000; công trình toàn thép hàn 5_2001; công trình toàn thép 5_2002; công trình trạm 5_2003; công trình trên cọc nước 5_2004; công trình trên mặt đất 5_2005; công trình trên sông 5_2006; công trình trường học 5_2007; công trình trú ẩn 5_2008; công trình tự thi công của đơn vị xây dựng cơ bản 5_2009; công trình ưu tiên 5_2010; công trình vận chuyển 5_2011; công trình xây dựng cơ khí 5_2012; công trình xây khô 5_2013; công trình xả nông 5_2014; công trình xả nước hở 5_2015; công trường đá balát 5_2016; công trường đá lộ thiên 5_2017; công trường đá vôi 5_2018; công trường đào đất 5_2019; công trường đổ bê tông 5_2020; công trường đang xây dựng nhà ở công trường xây dựng nhà ở công trường xây dựng nhà khu đất đang xây dựng nhà ở 5_2021; công trường đang xây dựng 5_2022; công trường đất 5_2023; công trường bằng sắt 5_2024; công trường bị ngập nước 5_2025; công trường khai thác gỗ 5_2026; công trường khoan 5_2027; công trường làm đất 5_2028; công trường lắp ráp 5_2029; công trường lộ thiên 5_2030; công trường quy mô nhỏ 5_2031; công trường thực nghiệm 5_2032; công trường trên biển 5_2033; công trường tự do 5_2034; công trường 5_2035; công ty hàng không 5_2036; công ty mẹ 5_2037; công viên khoa học 5_2038; công viên quốc gia 5_2039; công viên vui chơi giải trí 5_2040; cơ cấu ăn khớp 5_2041; cơ cấu đàm phán 5_2042; cơ cấu đảo chiều đẩy 5_2043; cơ cấu đảo chiều quạt gió 5_2044; cơ cấu đảo chiều tuabin 5_2045; cơ cấu đảo chiều 5_2046; cơ cấu đảo cực 5_2047; cơ cấu đảo trộn 5_2048; cơ cấu đa điểm 5_2049; cơ cấu đóng bao sản phẩm khô 5_2050; cơ cấu đồng bộ hóa 5_2051; cơ cấu đóng mở 5_2052; cơ cấu đồng tốc 5_2053; cơ cấu đẩy bố phanh 5_2054; cơ cấu đẩy dùng khí nén 5_2055; cơ cấu đẩy ống 5_2056; cơ cấu đẩy goòng cơ khí 5_2057; cơ cấu đẩy goòng kiểu cáp 5_2058; cơ cấu đẩy goòng kiểu xích 5_2059; cơ cấu đẩy vỏ đạn 5_2060; cơ cấu đẩy 5_2061; cơ cấu điều chỉnh phiếm định 5_2062; cơ cấu điều chỉnh tầm với của cần trục 5_2063; cơ cấu điều chỉnh 5_2064; cơ cấu điều hưởng 5_2065; cơ cấu điều khiển đèn hiệu 5_2066; cơ cấu điều khiển bằng đòn 5_2067; cơ cấu điều khiển cánh phụ 5_2068; cơ cấu điều khiển chống trườn 5_2069; cơ cấu điều khiển học 5_2070; cơ cấu điều khiển nâng hạ 5_2071; cơ cấu điều khiển phụ 5_2072; cơ cấu điều khiển 5_2073; cơ cấu để khóa 5_2074; cơ cấu đục lỗ 5_2075; cơ cấu đục thủng 5_2076; cơ cấu đếm 5_2077; cơ cấu đòn bẩy 5_2078; cơ cấu đòn khuỷu 5_2079; cơ cấu định hướng 5_2080; cơ cấu định thời gian 5_2081; cơ cấu định vị khí nén 5_2082; cơ cấu định vị van 5_2083; cơ cấu đĩa lắc 5_2084; cơ cấu an toàn quá nhiệt 5_2085; cơ cấu bánh răng chính xác 5_2086; cơ cấu bánh răng thanh răng 5_2087; cơ cấu bánh răng 5_2088; cơ cấu bảo dưỡng 5_2089; cơ cấu bọc 5_2090; cơ cấu bổ trợ 5_2091; cơ cấu bao hình 5_2092; cơ cấu bù trừ 5_2093; cơ cấu búa 5_2094; cơ cấu buộc tàu 5_2095; cơ cấu côngxon 5_2096; cơ cấu cân bằng 5_2097; cơ cấu cây trồng 5_2098; cơ cấu cào gom 5_2099; cơ cấu cắt ống 5_2100; cơ cấu có dáng hướng mục tiêu 5_2101; cơ cấu có dừng 5_2102; cơ cấu cặp chặt 5_2103; cơ cấu cam điều khiển 5_2104; cơ cấu cam đòn bẩy 5_2105; cơ cấu cam phân phối 5_2106; cơ cấu cam 5_2107; cơ cấu cố định 5_2108; cơ cấu cấp liệu kiểu con lăn 5_2109; cơ cấu cấp liệu kiểu rung 5_2110; cơ cấu cấp liệu kiểu va đập 5_2111; cơ cấu cấp phôi lắc 5_2112; cơ cấu cấp phôi 5_2113; cơ cấu chữ thập malic 5_2114; cơ cấu chữ thập man 5_2115; cơ cấu chương trình 5_2116; cơ cấu chặn kiểu vít 5_2117; cơ cấu chêm 5_2118; cơ cấu chọn ngẫu nhiên 5_2119; cơ cấu chống giật 5_2120; cơ cấu chống nổ 5_2121; cơ cấu chống rò 5_2122; cơ cấu chống xoắn 5_2123; cơ cấu chấp hành 5_2124; cơ cấu chốt lò xo 5_2125; cơ cấu chất tải 5_2126; cơ cấu chia độ 5_2127; cơ cấu chia 5_2128; cơ cấu chủ đạo 5_2129; cơ cấu chỉ báo 5_2130; cơ cấu chỉnh hàng 5_2131; cơ cấu chuyển đổi tự động loại dữ liệu 5_2132; cơ cấu chuyển đổi 5_2133; cơ cấu chuyển ghi đường ray 5_2134; cơ cấu chuyển ghi 5_2135; cơ cấu chuyển giao ;cơ cấu dẫn tiến 5_2136; cơ cấu chuyển mạch chìm 5_2137; cơ cấu chuyển mạch kiốt 5_2138; cơ cấu chuyển mạch kín 5_2139; cơ cấu của thang 5_2140; cơ cấu con cóc 5_2141; cơ cấu cuộn phoi 5_2142; cơ cấu culit quay 5_2143; cơ cấu culit 5_2144; cơ cấu dán hồ 5_2145; cơ cấu dân cư 5_2146; cơ cấu dời chổi than 5_2147; cơ cấu dẫn động điều tần 5_2148; cơ cấu dẫn động bằng bàn đạp 5_2149; cơ cấu dẫn động bằng tay 5_2150; cơ cấu dẫn động của bộ điều chỉnh 5_2151; cơ cấu dẫn động 5_2152; cơ cấu dẫn dòng 5_2153; cơ cấu dẫn hướng 5_2154; cơ cấu di chuyển ngang 5_2155; cơ cấu di chuyển 5_2156; cơ cấu dỡ tải 5_2157; cơ cấu dừng ly hợp 5_2158; cơ cấu dừng nhanh 5_2159; cơ cấu ép 5_2160; cơ cấu gạt đai truyền 5_2161; cơ cấu gạt bánh răng 5_2162; cơ cấu giá cả 5_2163; cơ cấu gián đoạn 5_2164; cơ cấu giảm chấn 5_2165; cơ cấu giảm sức 5_2166; cơ cấu giảm xóc 5_2167; cơ cấu giai bậc 5_2168; cơ cấu hãm cấp tốc 5_2169; cơ cấu hãm khóa nòng 5_2170; cơ cấu hãm 5_2171; cơ cấu hạn chế mômen quay cơ cấu hạn chế mômen xoắn 5_2172; cơ cấu học sản xuất 5_2173; cơ cấu hớt lưng 5_2174; cơ cấu khán 5_2175; cơ cấu khóa có báo hiệu 5_2176; cơ cấu khóa chuyền 5_2177; cơ cấu khóa cửa 5_2178; cơ cấu khóa một đường 5_2179; cơ cấu khoá liên động 5_2180; cơ cấu kinh doanh 5_2181; cơ cấu kết đông 5_2182; cơ cấu lái đảo chiều ngược 5_2183; cơ cấu lái có trợ lực 5_2184; cơ cấu lái có trục vít và cung răng 5_2185; cơ cấu lái chống giật nẩy 5_2186; cơ cấu lái không đổi chiều 5_2187; cơ cấu lương 5_2188; cơ cấu làm lệch 5_2189; cơ cấu lắc để đổ 5_2190; cơ cấu lắng đọng 5_2191; cơ cấu lắp ráp 5_2192; cơ cấu lập biểu 5_2193; cơ cấu lật gầu 5_2194; cơ cấu lật quay 5_2195; cơ cấu lật tự động 5_2196; cơ cấu liên động 5_2197; cơ cấu loại lá 5_2198; cơ cấu lệch tâm 5_2199; cơ cấu ly hợp 5_2200; cơ cấu máy in 5_2201; cơ cấu ma sát 5_2202; cơ cấu móc nối 5_2203; cơ cấu móc 5_2204; cơ cấu mở đóng cửa 5_2205; cơ cấu nâng chuyển 5_2206; cơ cấu nâng hạ 5_2207; cơ cấu nâng 5_2208; cơ cấu nạo vét 5_2209; cơ cấu nạp phiếu 5_2210; cơ cấu nạp 5_2211; cơ cấu nén 5_2212; cơ cấu nối 5_2213; cơ cấu ngắm 5_2214; cơ cấu ngắt nhanh 5_2215; cơ cấu ngắt 5_2216; cơ cấu nghề nghiệp 5_2217; cơ cấu nghịch đảo 5_2218; cơ cấu nhả khớp 5_2219; cơ cấu nhả 5_2220; cơ cấu nhảy cóc 5_2221; cơ cấu nhỏ và di động 5_2222; cơ cấu phát động 5_2223; cơ cấu phân độ 5_2224; cơ cấu phân chia 5_2225; cơ cấu phân phối 5_2226; cơ cấu phóng điện 5_2227; cơ cấu phụ một chu trình 5_2228; cơ cấu phụ vận tốc 5_2229; cơ cấu phức hợp 5_2230; cơ cấu phục vụ cho hệ thống lạnh 5_2231; cơ cấu phòng lạnh 5_2232; cơ cấu phí tổn 5_2233; cơ cấu quay cánh 5_2234; cơ cấu quay lật 5_2235; cơ cấu quay 5_2236; cơ cấu quy hoạch 5_2237; cơ cấu quyết định 5_2238; cơ cấu rửa bằng tia nước 5_2239; cơ cấu rửa thủy lực 5_2240; cơ cấu rút 5_2241; cơ cấu rung 5_2242; cơ cấu sin cos 5_2243; cơ cấu sin 5_2244; cơ cấu tăng lực đóng mở cửa 5_2245; cơ cấu tác động bằng điện 5_2246; cơ cấu tác động khí nén 5_2247; cơ cấu tác động kiểu màng 5_2248; cơ cấu tác động nhanh 5_2249; cơ cấu tác động thủy lực 5_2250; cơ cấu tạo đồng bộ 5_2251; cơ cấu tạo hình 5_2252; cơ cấu tổ chức tập đoàn 5_2253; cơ cấu tổ chức xã hội 5_2254; cơ cấu tổ chức 5_2255; cơ cấu tan giá 5_2256; cơ cấu tay quay thanh lắc 5_2257; cơ cấu tập trung 5_2258; cơ cấu thăng bằng 5_2259; cơ cấu tháo đáy xilô 5_2260; cơ cấu tháo cạn 5_2261; cơ cấu tháo móc 5_2262; cơ cấu thô sơ 5_2263; cơ cấu thắng 5_2264; cơ cấu thắt nút 5_2265; cơ cấu thanh răng 5_2266; cơ cấu thanh truyền 5_2267; cơ cấu thao tác cơ cấu thực hiện 5_2268; cơ cấu thời gian 5_2269; cơ cấu thứ bậc 5_2270; cơ cấu tiêu tán 5_2271; cơ cấu tiếp liệu 5_2272; cơ cấu tiếp nối 5_2273; cơ cấu trữ 5_2274; cơ cấu trợ động hồi chuyển 5_2275; cơ cấu trợ động 5_2276; cơ cấu trợ dẫn 5_2277; cơ cấu trigơ 5_2278; cơ cấu truyền động băng 5_2279; cơ cấu truyền động bánh răng 5_2280; cơ cấu truyền động bằng bánh răng côn 5_2281; cơ cấu truyền động kiểu hành tinh 5_2282; cơ cấu tịnh tiến 5_2283; cơ cấu tự động chia bột nhào 5_2284; cơ cấu tự động hạ thịt treo xuống 5_2285; cơ cấu tự động rót nước uống 5_2286; cơ cấu tự động 5_2287; cơ cấu tự hành 5_2288; cơ cấu tự khóa hãm 5_2289; cơ cấu tích năng 5_2290; cơ cấu tín dụng 5_2291; cơ cấu tính toán 5_2292; cơ cấu va dập 5_2293; cơ cấu vặt lông gà 5_2294; cơ cấu van phân phối 5_2295; cơ cấu vận hành 5_2296; cơ cấu xả 5_2297; cơ cấu xe dao 5_2298; cơ cấu xi lanh 5_2299; cơ cấu xoay xú páp 5_2300; cơ sở dịch vụ làm com pờ lê nam 5_2301; cơ sở phòng bệnh nhà phòng bệnh 5_2302; cảng đăng lý 5_2303; cảng đỡ hàng 5_2304; cảng công ten nơ 5_2305; cảng công ten nơ 5_2306; cảng chài lưới 5_2307; cảng chót 5_2308; cảng chốt 5_2309; cảng chính 5_2310; cảng của sông 5_2311; cảng cuối tàu chở dầu 5_2312; cảng cung cấp 5_2313; cảng ở cửa sông 5_2314; cảng gởi 5_2315; cảng giữa đường 5_2316; cảng gom chuyển hàng 5_2317; cảng hàng hoá 5_2318; cảng hải phòng 5_2319; cảng lõng hàng 5_2320; cảng lớn 5_2321; cảng nhà 5_2322; cảng qua mạn tàu 5_2323; cảng tạm dừng 5_2324; cảng thông thương 5_2325; cảng theo hiệp ước 5_2326; cảng thủy triều 5_2327; cảng thứ yếu 5_2328; cảng tránh thuế 5_2329; cảng trong nước 5_2330; cảng trung gian 5_2331; cảng tuyến nhánh 5_2332; cảng 5_2333; có cấu trúc khối 5_2334; có cấu trúc 5_2335; ca na đa 5_2336; cồn bãi biển 5_2337; cồn cát chôn vùi 5_2338; cồn cát hình nón 5_2339; cồn cát lưỡi liềm 5_2340; cồn cát lục địa 5_2341; cồn cát nối tiếp 5_2342; cồn cát thấp 5_2343; cồn cát tiêu nước 5_2344; cồn cát 5_2345; cồn di động 5_2346; cồn gió thổi 5_2347; canada 5_2348; cao ốc văn phòng 5_2349; cao nguyên biến vị 5_2350; cao nguyên cấu trúc 5_2351; cao nguyên chân núi 5_2352; cao nguyên chia cắt 5_2353; cao nguyên dung nham 5_2354; cao nguyên hoang mạc 5_2355; cao nguyên lục địa 5_2356; cao nguyên mài mòn 5_2357; cao nguyên núi lửa 5_2358; cao nguyên xâm thực 5_2359; cao nguyên 5_2360; cầu có lối đi ở trên 5_2361; cầu có thể di động 5_2362; cầu dành riêng cho ngựa đi cầu dành cho ngựa đi 5_2363; cộng cụ kiểm tra f 5_2364; cộng hòa nam phi nam phi 5_2365; cộng hòa síp 5_2366; cường quốc hải quân 5_2367; cường quốc nguyên tử quốc gia có vũ khí nguyên tử 5_2368; cấu kiện đỡ 5_2369; cấu kiện được lắp sẵn 5_2370; cấu kiện bắc cầu 5_2371; cấu kiện bốn mặt 5_2372; cấu kiện bị xoắn 5_2373; cấu kiện có bản cánh 5_2374; cấu kiện có nách cấu kiện dọc 5_2375; cấu kiện cao 5_2376; cấu kiện chưa nứt 5_2377; cấu kiện chịu lực 5_2378; cấu kiện chịu nén 5_2379; cấu kiện chịu xoắn 5_2380; cấu kiện cũi 5_2381; cấu kiện ghép 5_2382; cấu kiện gia cố 5_2383; cấu kiện hợp thành 5_2384; cấu kiện không chịu ứng xuất 5_2385; cấu kiện liên hợp 5_2386; cấu kiện liền khối 5_2387; cấu kiện mạ kẽm 5_2388; cấu kiện mạng giàn 5_2389; cấu kiện nối chữ t 5_2390; cấu kiện nhà ở 5_2391; cấu kiện phân đoạn 5_2392; cấu kiện tách rời 5_2393; cấu kiện thẳng đứng 5_2394; cấu kiện xây dựng 5_2395; cấu trúc công nghệ 5_2396; cấu trúc dữ liệu 5_2397; cấu trúc liên kết cung nút 5_2398; cấu trúc liên kết cung vùng 5_2399; cấu trúc liên kết tráiphải 5_2400; cấu trúc liên kết 5_2401; cấu trúc phụ thuộc 5_2402; chân đường 5_2403; chân đỡ bể chứa 5_2404; chân dốc 5_2405; châu á 5_2406; châu âu 5_2407; châu mỹ 5_2408; châu thổ có dòng chảy 5_2409; châu thổ dạng lưỡi 5_2410; châu thổ dưới biển 5_2411; châu thổ hình nón 5_2412; châu thổ hình quạt 5_2413; châu thổ hóa 5_2414; châu thổ lục địa 5_2415; châu thổ lún chìm 5_2416; châu thổ nâng lên 5_2417; châu thổ nhô ra biển 5_2418; châu thổ trước sông băng 5_2419; châu thổ trước thủy triều 5_2420; châu thổ triều xuống 5_2421; châu thổ vòng cung 5_2422; châu thổ vịnh 5_2423; châu thổ 5_2424; chỗ đi tiểu chỗ đi đái 5_2425; chỗ để xe điện kho để xe điện 5_2426; chỗ đứng bắn 5_2427; chỗ đứng 5_2428; chỗ bắt đầu ghi 5_2429; chỗ bị rách vết rách 5_2430; chỗ chai yên 5_2431; chỗ chia làm hai nhánh chỗ rẽ đôi 5_2432; chỗ cho chim tắm 5_2433; chỗ dựa 5_2434; chỗ lồi ra như dái tai 5_2435; chỗ nỗi 5_2436; chỗ nối đào 5_2437; chỗ nối đóng đinh 5_2438; chỗ nối chính 5_2439; chỗ nối cục bộ 5_2440; chỗ nối cong chữ l 5_2441; chỗ nối cong 5_2442; chỗ nối cuối cùng 5_2443; chỗ nối dán 5_2444; chỗ nối dây dẫn 5_2445; chỗ nối ống dẫn 5_2446; chỗ nối ống 5_2447; chỗ nối góc 5_2448; chỗ nối khuỷu 5_2449; chỗ nối kiểm tra 5_2450; chỗ nối kiểu thẳng góc 5_2451; chỗ nối mao dẫn 5_2452; chỗ nối nghoằn nghèo 5_2453; chỗ nối vào có nấc 5_2454; chỗ nối vuông góc 5_2455; chỗ nối xiên 5_2456; chỗ ngắt 5_2457; chỗ ngồi của ông giám mục 5_2458; chỗ ngồi của ban hội thẩm 5_2459; chỗ ngồi của người đánh xe ngựa 5_2460; chỗ ngồi của người đánh xe 5_2461; chỗ ngồi dành cho phóng viên 5_2462; chỗ ngồi người đánh xe ngựa 5_2463; chỗ ngủ đông 5_2464; chỗ ngoặt đột ngột 5_2465; chỗ ngoặt chữ chi 5_2466; chỗ ngoặt nguy hiểm 5_2467; chỗ ngoặt sang phải 5_2468; chỗ ngoặt tốc độ nhanh 5_2469; chỗ ngoặt vào 5_2470; chỗ nhô cao 5_2471; chỗ nhô 5_2472; chỗ nước đọng ở bờ sông chỗ nước đọng ở bờ lạch chỗ nước đọng 5_2473; chỗ nước cuộn 5_2474; chỗ nuôi thiên nga 5_2475; chỗ trũng lòng chảo 5_2476; chỗ vắng vẻ nguy hiểm 5_2477; chợ đen 5_2478; chi nhánh ngân hàng hối đoái chi nhánh ngân hàng hối đoái ở anh 5_2479; chòi canh có lỗ châu mai chốt canh có lỗ châu mai 5_2480; chòm sao đại thiên lang 5_2481; chòm sao ngự phu 5_2482; chòm sao nhân mã 5_2483; chòm sao tên 5_2484; chòm sao tiểu thiên lang 5_2485; chung cư 5_2486; cù lao hòn đảo nhỏ giữa sông hòn đảo nhỏ giữa dòng sông 5_2487; cửa hàng bán đồ hộp cửa hàng bán đồ khô 5_2488; cửa hàng bán bánh kẹo cho học sinh 5_2489; cửa hàng bán bánh mì hiệu bánh mì 5_2490; cửa hàng bán các mặt hàng mới ra 5_2491; cửa hàng bán các món ăn ngon chế biến sẵn 5_2492; cửa hàng bán hạ giá dưới tầng hầm gian hàng bán hạ giá dưới tầng hầm 5_2493; cửa hàng bán rượu 5_2494; cửa hàng bán thú cảnh cửa hàng bán thú để nuôi làm cảnh 5_2495; cửa hàng bán thức ăn ngon 5_2496; cửa hàng giặt là cửa hàng giặt ủi tiệm giặt là tiệm giặt ủi 5_2497; cửa hàng kẹo 5_2498; cửa hàng rượu vang cửa hàng bán rượu vang 5_2499; con đường hẻm con đường vắng 5_2500; con đường hẹp lối đi nhỏ lối đi hẹp 5_2501; cu ba 5_2502; dải đất cằn cỗi cánh đồng hoang 5_2503; dải đất ô đất 5_2504; dãy nhà khu nhà 5_2505; dãy nhịp cuốn 5_2506; dãy núi 5_2507; dãy vòm dãy cuốn 5_2508; di tích cổ 5_2509; doi cát 5_2510; dụng cụ ăn vào dụng cụ cắt vào 5_2511; dụng cụ áp nhiệt âm đạo 5_2512; dụng cụ âm nhạc khí 5_2513; dụng cụ đánh bóng sứ 5_2514; dụng cụ đánh bóng 5_2515; dụng cụ đánh dấu độ dày của tuyết 5_2516; dụng cụ đánh lửa 5_2517; dụng cụ đánh luống dụng cụ vun luống dụng cụ để đánh luống dụng cụ để vun luống 5_2518; dụng cụ đơn giản dùng làm một bộ phận của máy 5_2519; dụng cụ đào lỗ 5_2520; dụng cụ đào 5_2521; dụng cụ đã biết rõ 5_2522; dụng cụ đó âm lượng 5_2523; dụng cụ đa ký 5_2524; dụng cụ đa năng 5_2525; dụng cụ đặt đúng điểm 5_2526; dụng cụ đóng đinh 5_2527; dụng cụ đóng chốt 5_2528; dụng cụ đóng dấu 5_2529; dụng cụ đóng ngắt mạch 5_2530; dụng cụ đóng và cắt 5_2531; dụng cụ đóng 5_2532; dụng cụ đầm bằng gỗ 5_2533; dụng cụ đầm bê tông 5_2534; dụng cụ đầm balát 5_2535; dụng cụ đầm hào 5_2536; dụng cụ đột đinh tán 5_2537; dụng cụ được điều khiển bằng khí nén 5_2538; dụng cụ điện nhiệt 5_2539; dụng cụ điều chỉnh mức nước 5_2540; dụng cụ điều chỉnh rãnh 5_2541; dụng cụ điều ẩm theo rãnh không khí 5_2542; dụng cụ điều hòa thẩm thấu tia x dụng cụ điều hòa thẩm thấu 5_2543; dụng cụ đo áp lực đau đớn dụng cụ đo áp lực nhỏ nhất gây đau đớn 5_2544; dụng cụ đo áp lực trục ép 5_2545; dụng cụ đo áp suất kiểu bourdon 5_2546; dụng cụ đo áp suất 5_2547; dụng cụ để đánh cây cả vầng dụng cụ ra ngôi 5_2548; dụng cụ đo đa năng dụng cụ đo vạn năng 5_2549; dụng cụ đo đồng tử 5_2550; dụng cụ đo đầu mút 5_2551; dụng cụ đo độ đặc cứng 5_2552; dụng cụ đo độ biến dạng 5_2553; dụng cụ đo độ bền của gelatin 5_2554; dụng cụ đo độ căng dụng cụ đo ứng biến 5_2555; dụng cụ đo độ cương 5_2556; dụng cụ đo độ cồn 5_2557; dụng cụ đo độ cao phản xạ 5_2558; dụng cụ đo độ chân không 5_2559; dụng cụ đo độ chuyển động khớp 5_2560; dụng cụ đo độ cứng khoáng sản dụng cụ đo độ cứng 5_2561; dụng cụ đo độ dày 5_2562; dụng cụ đo độ dịch chuyền tử cung 5_2563; dụng cụ đo độ ẩm bằng điện 5_2564; dụng cụ đo độ ẩm bằng quang phổ 5_2565; dụng cụ đo độ ẩm khuếch tán 5_2566; dụng cụ đo độ ẩm tóc 5_2567; dụng cụ đo độ giãn ngang 5_2568; dụng cụ đo độ giãn 5_2569; dụng cụ đo độ lồi mắt 5_2570; dụng cụ đo độ nghiêng chậu hông 5_2571; dụng cụ đo độ nghiêng của gió 5_2572; dụng cụ đo độ nghiêng hồi chuyển 5_2573; dụng cụ đo độ nghiêng kiểu con lắc 5_2574; dụng cụ đo độ nghiêng trong mỏ 5_2575; dụng cụ đo độ nghiêng 5_2576; dụng cụ đo độ nhận tia x 5_2577; dụng cụ đo độ nhớt bằng ống ma sát 5_2578; dụng cụ đo độ quánh 5_2579; dụng cụ đo độ quay của cánh tay dụng cụ đo độ quay của tay 5_2580; dụng cụ đo độ sâu bằng cách tính thời gian sóng âm thanh dội lại từ khi phát âm thanh 5_2581; dụng cụ đo độ sâu dị vật 5_2582; dụng cụ đo độ sệt của kẹo 5_2583; dụng cụ đo độ sệt 5_2584; dụng cụ đo độ thẳng 5_2585; dụng cụ đo độ trượt 5_2586; dụng cụ đo độ xoay cốt sống dụng cụ đo độ xoay cột sống 5_2587; dụng cụ đo độ xoay 5_2588; dụng cụ đo độc lập dụng cụ đo kín 5_2589; dụng cụ đo đường 5_2590; dụng cụ đo điện động 5_2591; dụng cụ đo điện bằng sự di chuyển của cuộn dây 5_2592; dụng cụ đo điện có dây dẫn 5_2593; dụng cụ đo điện kiểu dao động 5_2594; dụng cụ đo điện tử 5_2595; dụng cụ đo đếm 5_2596; dụng cụ đo cách điện 5_2597; dụng cụ đo công nghiệp 5_2598; dụng cụ đo cảm ứng 5_2599; dụng cụ đo có cuộn dây di động 5_2600; dụng cụ để có thể thay đổi độ sáng của đèn điệ 5_2601; dụng cụ đo cao độ có độ nhạy cảm lớn 5_2602; dụng cụ đo cao trình 5_2603; dụng cụ đo cường độ âm thính chẩn dụng cụ đo lường độ âm thính chẩn 5_2604; dụng cụ đo cường độ âm 5_2605; dụng cụ đo cường độ tia x 5_2606; dụng cụ để chia độ 5_2607; dụng cụ đo chiều dày 5_2608; dụng cụ đo chuẩn 5_2609; dụng cụ đo dầm thiết bị đo dầm 5_2610; dụng cụ đo dộ phồng mạch dụng cụ đo độ phồng mạch 5_2611; dụng cụ đo dộ suy giảm 5_2612; dụng cụ đo dùng kẹp 5_2613; dụng cụ đo ẩm 5_2614; dụng cụ đo góc nghiêng 5_2615; dụng cụ đo góc 5_2616; dụng cụ đo giao thoa sóng vô tuyến 5_2617; dụng cụ đo hai vòng 5_2618; dụng cụ đo khoảng cách thấu kính mắt dụng cụ đo khoảng cách thấu kính mắt 5_2619; dụng cụ để khuấy bia khi ủ dụng cụ để khuấy bia 5_2620; dụng cụ đo khí 5_2621; dụng cụ đo kiểu cảm ứng 5_2622; dụng cụ đo kiểu phao 5_2623; dụng cụ đo kiểu từ điện 5_2624; dụng cụ đo lồi lõm nhãn cầu 5_2625; dụng cụ đo lồi mắt 5_2626; dụng cụ đo lỗ niệu đạo 5_2627; dụng cụ đo liên tục 5_2628; dụng cụ đo lượng dầu 5_2629; dụng cụ đo lưỡng kim 5_2630; dụng cụ đo lượng mưa 5_2631; dụng cụ đo lượng sương rơi 5_2632; dụng cụ đo lượng tuyết 5_2633; dụng cụ đo lưu lượng không khí 5_2634; dụng cụ đo lực nghiền 5_2635; dụng cụ đo lực nhai 5_2636; dụng cụ đo lực rặn 5_2637; dụng cụ đo mắc sun 5_2638; dụng cụ đo mặt phẳng 5_2639; dụng cụ đo mặt trời 5_2640; dụng cụ đo mức lỏng 5_2641; dụng cụ đo nhiệt độ ngưng 5_2642; dụng cụ đo núi 5_2643; dụng cụ đo phương vị 5_2644; dụng cụ đo phản xạ bánh chè 5_2645; dụng cụ để phóng xiên đâm cá 5_2646; dụng cụ để phun 5_2647; dụng cụ để quan sát 5_2648; dụng cụ đo sơ cấp 5_2649; dụng cụ đo sắt nhẹ 5_2650; dụng cụ đo sử dụng màng chắn 5_2651; dụng cụ đo sức căng bề mặt 5_2652; dụng cụ đo sức nén nhãn cầu 5_2653; dụng cụ để soi bụng 5_2654; dụng cụ đo sự điều tiết của mắt với ánh sáng 5_2655; dụng cụ đo sự bay hơi 5_2656; dụng cụ đo tổn thất 5_2657; dụng cụ đo tốc độ 5_2658; dụng cụ đo thể tích cacao 5_2659; dụng cụ đo thể tích khí 5_2660; dụng cụ đo thí nghiệm 5_2661; dụng cụ để tiêm 5_2662; dụng cụ đo tiếng vang 5_2663; dụng cụ đo tiếp xúc 5_2664; dụng cụ đo tụ dòng 5_2665; dụng cụ để tỉa bờ bồn hoa 5_2666; dụng cụ đo trọng sai 5_2667; dụng cụ đo trục hốc mắt dụng cụ đo trục ổ mắt 5_2668; dụng cụ đo trong 5_2669; dụng cụ đo tỷ lệ trọng dầu 5_2670; dụng cụ đo tĩnh điện dụng cụ tĩnh điện 5_2671; dụng cụ đo tuyến tiền liệt 5_2672; dụng cụ để tính hồng cầu 5_2673; dụng cụ đo tính thấm mao mạch da 5_2674; dụng cụ đo và lấy mẫu nước dưới biển sâu 5_2675; dụng cụ đo vòng ngực 5_2676; dụng cụ đo vòng trong dụng cụ đo vòng 5_2677; dụng cụ đo xạ năng bô lô mét 5_2678; dụng cụ để xem phim đèn chiếu bằng ảnh 5_2679; dụng cụ đục đá 5_2680; dụng cụ đục xương 5_2681; dụng cụ đếm bạch cầu 5_2682; dụng cụ đếm bọng nước 5_2683; dụng cụ đong dầu 5_2684; dụng cụ định lượng axit axetic 5_2685; dụng cụ định lượng kem 5_2686; dụng cụ định liều lượng dung dịch 5_2687; dụng cụ định vị âm 5_2688; dụng cụ định vị não 5_2689; dụng cụ đun nước 5_2690; dụng cụ đựng khay 5_2691; dụng cụ ổn nhiệt cái điều nhiệt 5_2692; dụng cụ axetic hóa thiết bị làm dấm 5_2693; dụng cụ bôi trơn sơ bộ 5_2694; dụng cụ bôi trơn staufer 5_2695; dụng cụ bôi trơn xi phông 5_2696; dụng cụ bằng đá 5_2697; dụng cụ bằng thiếc 5_2698; dụng cụ bơm căng 5_2699; dụng cụ bơm dung môi tiêu sỏi 5_2700; dụng cụ bàn giấy 5_2701; dụng cụ bảo hộ lao động 5_2702; dụng cụ bảo vệ nắp 5_2703; dụng cụ bạt bavia 5_2704; dụng cụ banh miệng 5_2705; dụng cụ buộc 5_2706; dụng cụ cách điện kim loại 5_2707; dụng cụ cách điện từ xa 5_2708; dụng cụ cách điện treo 5_2709; dụng cụ cách điện 5_2710; dụng cụ cân đo trẻ em 5_2711; dụng cụ cân chỉnh mạch 5_2712; dụng cụ cân trẻ em 5_2713; dụng cụ cân 5_2714; dụng cụ câu trong khoan lỗ 5_2715; dụng cụ cơ giới hóa 5_2716; dụng cụ cơ giới tách sườn lợn 5_2717; dụng cụ cơ khí 5_2718; dụng cụ cảm biến nhiệt 5_2719; dụng cụ cản cắn 5_2720; dụng cụ cạo râu chạy bằng điện 5_2721; dụng cụ cạo roong 5_2722; dụng cụ cắt đá bảng 5_2723; dụng cụ cắt đinh tán 5_2724; dụng cụ cắt bulông 5_2725; dụng cụ cắt cỏ 5_2726; dụng cụ cắt cốt thép 5_2727; dụng cụ cắt dây thép 5_2728; dụng cụ cắt ống 5_2729; dụng cụ cắt gạch lát 5_2730; dụng cụ cắt kiểu xoay 5_2731; dụng cụ cắt kính 5_2732; dụng cụ cắt mạch cực đại 5_2733; dụng cụ cắt polip 5_2734; dụng cụ cắt rãnh trong 5_2735; dụng cụ cắt ren ống 5_2736; dụng cụ cắt sỏi 5_2737; dụng cụ cắt thịt từ móc treo 5_2738; dụng cụ cắt vát 5_2739; dụng cụ cắt vòng đệm 5_2740; dụng cụ cưa đá phiến 5_2741; dụng cụ cọ bằng gỗ 5_2742; dụng cụ cọ bằng tay 5_2743; dụng cụ cặp chì 5_2744; dụng cụ cặp 5_2745; dụng cụ can hình 5_2746; dụng cụ cấp phôi 5_2747; dụng cụ chọc thủng 5_2748; dụng cụ chọn tần số 5_2749; dụng cụ chia mẫu bùn 5_2750; dụng cụ chia số dụng cụ đánh chỉ số 5_2751; dụng cụ chiếu sáng dụng cụ loe ống 5_2752; dụng cụ chỉ giới hạn 5_2753; dụng cụ chỉ pha và biên độ tín hiệu trong truyền hình màu 5_2754; dụng cụ chỉ số 5_2755; dụng cụ cho súc vật uống thuốc dụng cụ cho thuốc vào mõm súc vật dụng cụ tọng thuốc vào mõm súc vật 5_2756; dụng cụ chỉ từ xa 5_2757; dụng cụ chỉ trọng lượng 5_2758; dụng cụ chứa 5_2759; dụng cụ chỉnh chi cong 5_2760; dụng cụ chỉnh hàng 5_2761; dụng cụ chỉnh răng cưa 5_2762; dụng cụ chỉnh thị 5_2763; dụng cụ chỉnh xương cong 5_2764; dụng cụ chuẩn đoán 5_2765; dụng cụ chuẩn thứ cấp 5_2766; dụng cụ chuẩn 5_2767; dụng cụ chuyên biệt 5_2768; dụng cụ chuyển mạch chìa khóa dụng cụ chuyển mạch chìa khóa 5_2769; dụng cụ cuộn dây dẹt 5_2770; dụng cụ cuộn tóc dụng cụ cuốn tóc 5_2771; dụng cụ cung cấp nước xô đa 5_2772; dụng cụ dán nhãn 5_2773; dụng cụ dán 5_2774; dụng cụ dữ trữ dụng cụ dự trữ 5_2775; dụng cụ dạng chong chóng 5_2776; dụng cụ dầm bằng tay 5_2777; dụng cụ dầm di động 5_2778; dụng cụ dầm nhảy 5_2779; dụng cụ dập dấu tròn 5_2780; dụng cụ dập lửa dụng cụ diệt lửa 5_2781; dụng cụ dập tắt bằng bọt 5_2782; dụng cụ dùng để tỉa cây 5_2783; dụng cụ dùng ở mỏ 5_2784; dụng cụ dùng tia điện tử 5_2785; dụng cụ diệt trừ 5_2786; dụng cụ do bằng thuỷ tinh 5_2787; dụng cụ do muối 5_2788; dụng cụ do tốc độ 5_2789; dụng cụ ép lò xo 5_2790; dụng cụ ép mộng 5_2791; dụng cụ ép quay tay 5_2792; dụng cụ ép dụng cụ tiện ép 5_2793; dụng cụ dò mạch nước 5_2794; dụng cụ dò tìm 5_2795; dụng cụ dự báo gió xoáy 5_2796; dụng cụ ferit 5_2797; dụng cụ gãi lưng 5_2798; dụng cụ gắp vật rơi 5_2799; dụng cụ gắp 5_2800; dụng cụ gấp mép 5_2801; dụng cụ gấp nếp 5_2802; dụng cụ ghi âm thính chẩn 5_2803; dụng cụ ghi âm 5_2804; dụng cụ ghi đau dụng cụ thống ký 5_2805; dụng cụ ghi độ ẩm 5_2806; dụng cụ ghi điện đồ võng mạc 5_2807; dụng cụ ghi biến dạng 5_2808; dụng cụ ghi giao thông 5_2809; dụng cụ ghi kiểu rơle 5_2810; dụng cụ ghi kiểu tang trống 5_2811; dụng cụ ghi mạch móng 5_2812; dụng cụ ghi mức lũ 5_2813; dụng cụ ghi mức nước 5_2814; dụng cụ ghi mức 5_2815; dụng cụ ghi nhằm bảo dưỡng 5_2816; dụng cụ ghi nhiệt độ 5_2817; dụng cụ ghi nước lụt 5_2818; dụng cụ ghi ứng suất 5_2819; dụng cụ ghi sinh trưởng 5_2820; dụng cụ ghi thể tích lên men 5_2821; dụng cụ ghi tia lửa 5_2822; dụng cụ ghi từ xa 5_2823; dụng cụ ghi tĩnh mạch 5_2824; dụng cụ ghi vận động khi thở 5_2825; dụng cụ giữ 5_2826; dụng cụ giãn môn vị 5_2827; dụng cụ gia công thô 5_2828; dụng cụ giao thoa 5_2829; dụng cụ giết mổ 5_2830; dụng cụ gò ông pô 5_2831; dụng cụ hàn bằng nhiệt 5_2832; dụng cụ hàn 5_2833; dụng cụ hãm khóa 5_2834; dụng cụ họa hình 5_2835; dụng cụ hồi vị 5_2836; dụng cụ hiển thị 5_2837; dụng cụ hiệu chuẩn 5_2838; dụng cụ hoàn chỉnh 5_2839; dụng cụ hoạt nghiệm 5_2840; dụng cụ in dấu gan bàn chân 5_2841; dụng cụ kênh p 5_2842; dụng cụ kéo khung vỏ 5_2843; dụng cụ kéo kiểu chốt 5_2844; dụng cụ kéo lưỡi khoan 5_2845; dụng cụ kéo 5_2846; dụng cụ khảo sát 5_2847; dụng cụ khắc axit 5_2848; dụng cụ khởi động 5_2849; dụng cụ khử gỉ 5_2850; dụng cụ khử tĩnh điện 5_2851; dụng cụ khoan đất 5_2852; dụng cụ khoan bằng kim cương 5_2853; dụng cụ khoan tường 5_2854; dụng cụ khuấy vôi 5_2855; dụng cụ khuếch rộng 5_2856; dụng cụ kinh tuyến 5_2857; dụng cụ kiểm nghiệm xe 5_2858; dụng cụ kiểm nghiệm 5_2859; dụng cụ kiểu ống gió 5_2860; dụng cụ kẹp có rãnh 5_2861; dụng cụ kẹp giữ 5_2862; dụng cụ kẹp thủy tinh 5_2863; dụng cụ kích 5_2864; dụng cụ lăn ép 5_2865; dụng cụ lăn vân dọc 5_2866; dụng cụ láng băng 5_2867; dụng cụ lát đường 5_2868; dụng cụ lát gạch 5_2869; dụng cụ làm đồng 5_2870; dụng cụ làm bằng tạo sương 5_2871; dụng cụ làm bút 5_2872; dụng cụ làm chảy nhựa đường 5_2873; dụng cụ làm hợp cho tay phải 5_2874; dụng cụ làm lạnh 5_2875; dụng cụ làm thô 5_2876; dụng cụ làm thịt súc vật nhân đạo dụng cụ làm thịt súc vật không gây đau đớn dụng cụ làm thịt súc vật mà không gây đau đớn cho chúng 5_2877; dụng cụ làm tròn cạnh 5_2878; dụng cụ lọc hình nón 5_2879; dụng cụ lấy dấu dụng cụ vạch 5_2880; dụng cụ lấy ống 5_2881; dụng cụ lấy mẫu bột 5_2882; dụng cụ lấy mẫu dầu 5_2883; dụng cụ lấy mẫu giăm bông 5_2884; dụng cụ lấy mẫu lỏng 5_2885; dụng cụ lấy mẫu nước 5_2886; dụng cụ lấy mẫu trầm tích 5_2887; dụng cụ lấy thai chết ra 5_2888; dụng cụ lấy thịt lợn trong thùng xe 5_2889; dụng cụ lưu hóa dụng cụ vá vỏ xe 5_2890; dụng cụ mài chà 5_2891; dụng cụ mài dao 5_2892; dụng cụ mài khôn 5_2893; dụng cụ mài xy lanh 5_2894; dụng cụ màu 5_2895; dụng cụ mạ vàng sứ 5_2896; dụng cụ mắc mạch rẽ dụng cụ mắc sun 5_2897; dụng cụ móc lợn thịt 5_2898; dụng cụ mổ bóng đái dụng cụ mổ bọng đái 5_2899; dụng cụ mai hoa châm 5_2900; dụng cụ mở cửa 5_2901; dụng cụ mở túi 5_2902; dụng cụ men nghiệm 5_2903; dụng cụ mật mã 5_2904; dụng cụ miết gạch xây 5_2905; dụng cụ miết mối hàn 5_2906; dụng cụ nâng 5_2907; dụng cụ nạo vét bùn 5_2908; dụng cụ nạo 5_2909; dụng cụ nạp que vào kem 5_2910; dụng cụ nạy cửa của kẻ trộm 5_2911; dụng cụ nắn bụng 5_2912; dụng cụ nắn sửa 5_2913; dụng cụ nắn thẳng 5_2914; dụng cụ nén không 5_2915; dụng cụ nội soi não thất 5_2916; dụng cụ nội soi niệu đạo bàng quang mccarthy 5_2917; dụng cụ nội soi sỏi 5_2918; dụng cụ nội soi tai 5_2919; dụng cụ nội soi thanh quản 5_2920; dụng cụ ngâm chiết 5_2921; dụng cụ ngắt điện 5_2922; dụng cụ ngắt từ xa 5_2923; dụng cụ nghe âm dị vật sắt 5_2924; dụng cụ nghiệm cơ 5_2925; dụng cụ nghiệm dị vật sắt 5_2926; dụng cụ nghiệm ẩm 5_2927; dụng cụ nghiệm khí 5_2928; dụng cụ nghiệm mỡ sữa 5_2929; dụng cụ nghiệm phôi 5_2930; dụng cụ nghiệm sôi 5_2931; dụng cụ nghiệm thị giác hai mắt 5_2932; dụng cụ nghiệm tĩnh điện 5_2933; dụng cụ nghiền polip 5_2934; dụng cụ nguội 5_2935; dụng cụ nhắm 5_2936; dụng cụ nhổ cọc 5_2937; dụng cụ nhồi nút mìn 5_2938; dụng cụ nhận cảm rung từ xa 5_2939; dụng cụ nhiệt 5_2940; dụng cụ nhiều thang đo 5_2941; dụng cụ nong ống lửa 5_2942; dụng cụ nong ống 5_2943; dụng cụ nong 5_2944; dụng cụ nung 5_2945; dụng cụ panen điều khiển 5_2946; dụng cụ phát điện 5_2947; dụng cụ phát triển 5_2948; dụng cụ phân đoạn 5_2949; dụng cụ phân chia 5_2950; dụng cụ phân nhánh 5_2951; dụng cụ phân tách các chất dịch không trộn lẫn được 5_2952; dụng cụ phân tích góc 5_2953; dụng cụ phân tích quy trình 5_2954; dụng cụ phay 5_2955; dụng cụ phẫu thuật cryo 5_2956; dụng cụ phẫu thuật dụng cụ mổ 5_2957; dụng cụ phế động ký 5_2958; dụng cụ phun bằng tay 5_2959; dụng cụ phun nước muối 5_2960; dụng cụ quan trắc 5_2961; dụng cụ quang điện tử 5_2962; dụng cụ quang dẫn 5_2963; dụng cụ quay bánh đà 5_2964; dụng cụ qui định tầng mây cao nhất 5_2965; dụng cụ quy định tầng mây cao nhất dùng chùm xoay 5_2966; dụng cụ rắc bột dụng cụ rắc mạ 5_2967; dụng cụ rẽ cưa 5_2968; dụng cụ rửa mẫu 5_2969; dụng cụ rửa tai dụng cụ vệ sinh tai 5_2970; dụng cụ rửa 5_2971; dụng cụ rung 5_2972; dụng cụ sát trùng bằng lửa 5_2973; dụng cụ sắc thị nghiệm 5_2974; dụng cụ sắt lỗ tròn 5_2975; dụng cụ sắt từ 5_2976; dụng cụ sặt động dụng cụ từ động 5_2977; dụng cụ sỏi bụng 5_2978; dụng cụ san bằng 5_2979; dụng cụ san mặt đường 5_2980; dụng cụ schottky 5_2981; dụng cụ sưởi 5_2982; dụng cụ silic 5_2983; dụng cụ sửa đá mài 5_2984; dụng cụ soi đáy mát 5_2985; dụng cụ soi cơ thắt hậu môn 5_2986; dụng cụ soi da 5_2987; dụng cụ soi hạ hầu 5_2988; dụng cụ soi hậu mô dụng cụ soi hậu môn 5_2989; dụng cụ soi màng nhĩ 5_2990; dụng cụ soi não 5_2991; dụng cụ soi niệu đạo bơm khí 5_2992; dụng cụ soi ruột xích ma 5_2993; dụng cụ soi tai dụng cụ thính chẩn tai 5_2994; dụng cụ soi thanh quản nhiệt 5_2995; dụng cụ soi thanh quản trực tiếp 5_2996; dụng cụ soi thấu quang mắt 5_2997; dụng cụ soi thấu quang 5_2998; dụng cụ soi tim 5_2999; dụng cụ soi tử cung 5_3000; dụng cụ soi võng mạc thấu kính xoay 5_3001; dụng cụ soi vòi nhĩ 5_3002; dụng cụ tách bã bia 5_3003; dụng cụ tách cạn 5_3004; dụng cụ tách dầu 5_3005; dụng cụ tách lỗ khoan 5_3006; dụng cụ tách nước 5_3007; dụng cụ tách sạn sữa 5_3008; dụng cụ tán đinh 5_3009; dụng cụ tìm đạn 5_3010; dụng cụ tải hàng 5_3011; dụng cụ tay 5_3012; dụng cụ tốc máy tiện 5_3013; dụng cụ tận thu dầu 5_3014; dụng cụ tập luyện cơ mắt 5_3015; dụng cụ thăng bằng 5_3016; dụng cụ thái vỏ cam 5_3017; dụng cụ tháo đậu rót 5_3018; dụng cụ tháo bạc lót 5_3019; dụng cụ tháo cần 5_3020; dụng cụ tháo lõi khoan 5_3021; dụng cụ tháo thỏi đúc 5_3022; dụng cụ tháo vỏ xe 5_3023; dụng cụ tháo xuppap 5_3024; dụng cụ tháo 5_3025; dụng cụ thang đo chìa 5_3026; dụng cụ thay đổi nhanh 5_3027; dụng cụ thay mẫu 5_3028; dụng cụ thẩm tách 5_3029; dụng cụ thủy lực 5_3030; dụng cụ thủy tinh dùng trong hóa học 5_3031; dụng cụ thủy tinh 5_3032; dụng cụ thử độ xốp 5_3033; dụng cụ thử có bốn bóng 5_3034; dụng cụ thử giếng khoan 5_3035; dụng cụ thử khả năng đông tụ của gelatin 5_3036; dụng cụ thử kim xịt 5_3037; dụng cụ thử kín 5_3038; dụng cụ thử 5_3039; dụng cụ thụt rửa 5_3040; dụng cụ thu hoạch quả 5_3041; dụng cụ thu nhiệt 5_3042; dụng cụ thí nghiệm acrylic 5_3043; dụng cụ thính chẩn có chọn lọc 5_3044; dụng cụ thính chẩn tập thể 5_3045; dụng cụ tiêm chủng 5_3046; dụng cụ tiêu chuẩn 5_3047; dụng cụ tiêu nước vật tiêu nước 5_3048; dụng cụ tinh xác 5_3049; dụng cụ tiện ren 5_3050; dụng cụ tránh thụ thai 5_3051; dụng cụ trát 5_3052; dụng cụ trắc đạc 5_3053; dụng cụ tra dầu nóng 5_3054; dụng cụ trợ thính 5_3055; dụng cụ trong tử cung 5_3056; dụng cụ truyền 5_3057; dụng cụ tích phân 5_3058; dụng cụ tính độ cao và khoảng cách của núi 5_3059; dụng cụ uốn cốt thép 5_3060; dụng cụ uốn ống 5_3061; dụng cụ uốn 5_3062; dụng cụ vạch dấu 5_3063; dụng cụ va đập 5_3064; dụng cụ vặn ống 5_3065; dụng cụ vét 5_3066; dụng cụ vẽ đồ thị 5_3067; dụng cụ vẽ góc 5_3068; dụng cụ vẽ tự động các đường cong 5_3069; dụng cụ xác định độ béo của sữa 5_3070; dụng cụ xác định độ phai màu 5_3071; dụng cụ xác định hàm lượng bạc 5_3072; dụng cụ xác định tầng mây cao nhất dùng tia laze 5_3073; dụng cụ xả gió phanh 5_3074; dụng cụ xén 5_3075; dụng cụ xoa lắng 5_3076; dụng cụ xoa phẳng 5_3077; dụng cụ yig 5_3078; dòng chảy đơn vị 5_3079; dòng chảy đã xác lập 5_3080; dòng chảy đẳng nhiệt 5_3081; dòng chảy đại dương 5_3082; dòng chảy đồng đều 5_3083; dòng chảy đục 5_3084; dòng chảy định hướng 5_3085; dòng chảy actezi 5_3086; dòng chảy ba chiều 5_3087; dòng chảy biến thiên 5_3088; dòng chảy bò 5_3089; dòng chảy bị co hẹp 5_3090; dòng chảy bị hạn chế 5_3091; dòng chảy cân bằng 5_3092; dòng chảy cả khối 5_3093; dòng chảy cạn 5_3094; dòng chảy có áp lực 5_3095; dòng chảy chậm 5_3096; dòng chảy chịu nén 5_3097; dòng chảy cưỡng bức 5_3098; dòng chảy cực đại 5_3099; dòng chảy cuộn xoáy 5_3100; dòng chảy dọc trục 5_3101; dòng chảy dọc 5_3102; dòng chảy dao động 5_3103; dòng chảy dẫn dòng 5_3104; dòng chảy dưới mặt đất 5_3105; dòng chảy dưới 5_3106; dòng chảy dẻo 5_3107; dòng chảy do trọng lực 5_3108; dòng chảy dự tính 5_3109; dòng chảy ở đáy 5_3110; dòng chảy ở biển 5_3111; dòng chảy ở sông 5_3112; dòng chảy hơi nước nóng 5_3113; dòng chảy hồi phục 5_3114; dòng chảy hỗn hợp 5_3115; dòng chảy hướng ngang 5_3116; dòng chảy không áp 5_3117; dòng chảy không điều chỉnh 5_3118; dòng chảy không ổ định 5_3119; dòng chảy không dừng 5_3120; dòng chảy không nén được 5_3121; dòng chảy không ngập 5_3122; dòng chảy không xoắy 5_3123; dòng chảy khí quyển hẹp 5_3124; dòng chảy kiểu giao diện đồ họa 5_3125; dòng chảy lặng lẽ 5_3126; dòng chảy lặng 5_3127; dòng chảy lượn khúc 5_3128; dòng chảy lớp biên 5_3129; dòng chảy mặt axit 5_3130; dòng chảy mặt 5_3131; dòng chảy mang bùn 5_3132; dòng chảy mao dẫn 5_3133; dòng chảy mùa 5_3134; dòng chảy miền núi 5_3135; dòng chảy năm 5_3136; dòng chảy ngày 5_3137; dòng chảy ngoằn ngoèo 5_3138; dòng chảy nguội 5_3139; dòng chảy phân lớp 5_3140; dòng chảy phân tầng 5_3141; dòng chảy phụ 5_3142; dòng chảy phức hợp 5_3143; dòng chảy phía trong nhà 5_3144; dòng chảy poiseuile 5_3145; dòng chảy qua đập tràn 5_3146; dòng chảy qua đỉnh tràn 5_3147; dòng chảy qua ống dẫn 5_3148; dòng chảy quanh năm 5_3149; dòng chảy sát bờ biển 5_3150; dòng chảy sông 5_3151; dòng chảy sơ đồ 5_3152; dòng chảy sinh lợi 5_3153; dòng chảy tăng 5_3154; dòng chảy tỏa tròn 5_3155; dòng chảy thẳng 5_3156; dòng chảy thấm qua 5_3157; dòng chảy thường xuyên 5_3158; dòng chảy theo hướng ngang 5_3159; dòng chảy theo trọng lực 5_3160; dòng chảy thiết kế 5_3161; dòng chảy thủy lực 5_3162; dòng chảy thủy triều 5_3163; dòng chảy thể tích 5_3164; dòng chảy thoát 5_3165; dòng chảy tiêu chuẩn 5_3166; dòng chảy tới hạn 5_3167; dòng chảy từ từ 5_3168; dòng chảy trôi 5_3169; dòng chảy tràn 5_3170; dòng chảy trên bề mặt 5_3171; dòng chảy trên mặt đất 5_3172; dòng chảy trọng lực 5_3173; dòng chảy trượt 5_3174; dòng chảy trong ống 5_3175; dòng chảy trong kênh 5_3176; dòng chảy trong lòng dẫn 5_3177; dòng chảy trực tiếp 5_3178; dòng chảy tuần hoàn 5_3179; dòng chảy vào 5_3180; dòng chảy xiêt 5_3181; dòng chảy xuống thấp 5_3182; dòng chảy xuống 5_3183; dòng chẵn lẻ 5_3184; dòng chạy máy 5_3185; dòng chạy thông 5_3186; dòng chậm dần 5_3187; dòng chất dẻo 5_3188; dòng chất khí 5_3189; dòng chất lạnh 5_3190; dòng chất thải 5_3191; dòng không gian 5_3192; dòng không khí kết đông mạnh 5_3193; dòng không khí sơ cấp 5_3194; dòng không khí thẳng đứng 5_3195; dòng không khí thứ cấp 5_3196; dòng không khí 5_3197; dòng không kiểm soát được 5_3198; dòng không nén được 5_3199; dòng không nhớt 5_3200; dòng không rota 5_3201; dòng không tải 5_3202; dòng không va chạm 5_3203; dòng nước bẩn 5_3204; dòng nước có ngậm khí 5_3205; dòng nước chảy cuộn 5_3206; dòng nước chảy liên tục 5_3207; dòng nước chạy máy xay 5_3208; dòng nước dâng 5_3209; dòng nước lạnh 5_3210; dòng nước lũ 5_3211; dòng nước mưa 5_3212; dòng nước muối 5_3213; dòng nước ngầm 5_3214; dòng nước ngược 5_3215; dòng nước ngưng 5_3216; dòng nước quẩn 5_3217; dòng nước 5_3218; dòng núi lửa 5_3219; dòng sông trung gian 5_3220; dòng song song 5_3221; dòng suối nhỏ 5_3222; dòng suối 5_3223; dựng cụ đốt nóng điện 5_3224; dung cụ gom bùn 5_3225; ấn độ 5_3226; eo biển 5_3227; ga đầu mối tàu điện 5_3228; ga đường giao 5_3229; ga đến tùy chọn trạm đến tùy chọn cảng đến tùy chọn 5_3230; ga bốc dỡ hàng hóa thực phẩm 5_3231; ga biên giới 5_3232; ga có kho tà vẹt 5_3233; ga cập tàu 5_3234; ga chỗ đường giao nhau 5_3235; ga chất hàng 5_3236; ga chuyển tàu 5_3237; ga cuối hành lý 5_3238; ga cuối nhiều chức năng 5_3239; ga cuối tàu chở dầu 5_3240; ga dọc đường 5_3241; ga dốc gù 5_3242; ga giải lập tàu 5_3243; ga hành khách 5_3244; ga phân đoạn 5_3245; ga quay đầu 5_3246; ga rẽ nhánh 5_3247; ga tàu dừng 5_3248; ga tại cảng biển 5_3249; ga tránh tàu 5_3250; ga xép 5_3251; ga xếp tà vẹt 5_3252; ga xuất phát 5_3253; góc hóng mát 5_3254; giáo đường 5_3255; gian đặt máy 5_3256; gian đỡ 5_3257; gian bán hàng 5_3258; gian bên gian bên trong giáo đường 5_3259; gian chống cháy 5_3260; gian chứa axit 5_3261; gian chịu được cháy 5_3262; gian chính của phân xưởng 5_3263; gian giữ mũ áo 5_3264; gian giữa giáo đường 5_3265; gian hàng bánh kẹo 5_3266; gian hàng một giá 5_3267; gian hàng phân phối 5_3268; gian kho 5_3269; gian lắp máy 5_3270; gian lớn 5_3271; gian lò đúc 5_3272; gian máy chải 5_3273; gian máy phát 5_3274; gian nghiền 5_3275; gian nhiều tầng 5_3276; gian sửa chữa 5_3277; giếng áp suất cao 5_3278; giếng đáy hở 5_3279; giếng đào lộ thiên 5_3280; giếng đã bỏ 5_3281; giếng đã bị đóng 5_3282; giếng đã cạn 5_3283; giếng đổ đá thải 5_3284; giếng đang được làm sạch 5_3285; giếng đứng 5_3286; giếng bơm kiểu cần giật 5_3287; giếng bơm 5_3288; giếng bắn mìn 5_3289; giếng bê tông 5_3290; giếng bùn 5_3291; giếng biệt lập 5_3292; giếng bị ngập mặn 5_3293; giếng bị sụt lở 5_3294; giếng cạn 5_3295; giếng có bộ phận lọc 5_3296; giếng có chống 5_3297; giếng có vách dỡ 5_3298; giếng cấp nước 5_3299; giếng chìm bằng gỗ 5_3300; giếng chìm bằng khối xây 5_3301; giếng chìm chở nổi 5_3302; giếng chìm dạng cái chuông 5_3303; giếng chìm hơi ép 5_3304; giếng chìm nhiều ngăn 5_3305; giếng chìm tháo lắp được 5_3306; giếng cho lưu lượng lớn 5_3307; giếng chịu áp 5_3308; giếng dạng ống 5_3309; giếng dầu mỏ 5_3310; giếng dầu ngưng tụ 5_3311; giếng dẫn khí vào 5_3312; giếng dưới biển 5_3313; giếng ở biên 5_3314; giếng hình chữ nhật 5_3315; giếng hút khói 5_3316; giếng khô 5_3317; giếng không được chống ống 5_3318; giếng không có sản phẩm 5_3319; giếng không hoàn hảo 5_3320; giếng khai thác mỏ 5_3321; giếng khai thác vét 5_3322; giếng khai thác 5_3323; giếng khi nổ 5_3324; giếng khoan định hướng 5_3325; giếng khoan bảo vệ 5_3326; giếng khoan bắt buộc 5_3327; giếng khoan cấu tạo 5_3328; giếng khoan cong 5_3329; giếng khoan nông 5_3330; giếng khoan phát hiện 5_3331; giếng khoan phun mạnh 5_3332; giếng khoan sâu 5_3333; giếng khoan tìm kiếm 5_3334; giếng khoan tháo nước 5_3335; giếng khoan thử nghiệm 5_3336; giếng khoan tự phun 5_3337; giếng khuếch tán 5_3338; giếng khí đốt 5_3339; giếng khí 5_3340; giếng kích thích 5_3341; giếng làm lạnh 5_3342; giếng làm trong nước 5_3343; giếng lắng 5_3344; giếng lót ống 5_3345; giếng lấy ánh sáng 5_3346; giếng lấy nước trung tâm 5_3347; giếng lấy nước vào 5_3348; giếng lượng tử 5_3349; giếng mạch động 5_3350; giếng mỏ lát bê tông 5_3351; giếng mỏ tuần hoàn 5_3352; giếng mở 5_3353; giếng muối 5_3354; giếng nông 5_3355; giếng neo 5_3356; giếng ngập nước 5_3357; giếng nghiêng 5_3358; giếng ngược 5_3359; giếng nhiệt năng 5_3360; giếng nước mưa 5_3361; giếng nước mặn 5_3362; giếng nước muối 5_3363; giếng nước nóng 5_3364; giếng nước 5_3365; giếng phân phối cấp nước 5_3366; giếng phân phối nước 5_3367; giếng phải bơm 5_3368; giếng phụ 5_3369; giếng phục vụ 5_3370; giếng phun gián đoạn 5_3371; giếng phun khí 5_3372; giếng phun 5_3373; giếng quan trắc 5_3374; giếng ra vào 5_3375; giếng ranney 5_3376; giếng sườn 5_3377; giếng tìm kiếm dầu 5_3378; giếng tập trung nước 5_3379; giếng tháo nước 5_3380; giếng thông gió mỏ 5_3381; giếng thang 5_3382; giếng thấm nước bẩn 5_3383; giếng thấn 5_3384; giếng thùng cũi 5_3385; giếng thử nghiệm 5_3386; giếng thoát khí 5_3387; giếng thoát nước mưa 5_3388; giếng thoát nước trên tuyến 5_3389; giếng thu nước bề mặt 5_3390; giếng thu nước mưa 5_3391; giếng thu 5_3392; giếng tiêu năng 5_3393; giếng tiêu nước bẩn 5_3394; giếng trung gian 5_3395; giếng tự chảy 5_3396; giếng tích nước 5_3397; giếng vào để kiểm tra 5_3398; giếng xác nhận 5_3399; giếng xả khí 5_3400; giếng xả 5_3401; giếng yukawa 5_3402; hàng đá bụng vòm 5_3403; hàng đơn vị 5_3404; hàng đơn 5_3405; hàng đã lỗi thời 5_3406; hàng đổi cảng dỡ 5_3407; hàng đổi hàng có kế toán 5_3408; hàng đổi hàng 5_3409; hàng đặt chưa giao 5_3410; hàng đóng thành gói nhỏ 5_3411; hàng đầy toa 5_3412; hàng đợi đọc trước 5_3413; hàng đợi đích 5_3414; hàng đợi bộ nhớ 5_3415; hàng đợi biến cố hàng đợi sự kiện 5_3416; hàng đợi chuẩn 5_3417; hàng đợi con 5_3418; hàng đợi dasd 5_3419; hàng đợi giữ lại 5_3420; hàng đợi kênh 5_3421; hàng đợi không đệm 5_3422; hàng đợi phân phối 5_3423; hàng đợi phụ 5_3424; hàng đợi sẵn sàng 5_3425; hàng đợi thư chết 5_3426; hàng đợi thông điệp 5_3427; hàng đợi thiết bị 5_3428; hàng đợi token 5_3429; hàng đợi truyền 5_3430; hàng để trong hòm chứa 5_3431; hàng định kỳ 5_3432; hàng đĩa 5_3433; hàng băng 5_3434; hàng bách hoá của công ty 5_3435; hàng bán lạc so 5_3436; hàng bán lỗ câu khách 5_3437; hàng bán rẻ để câu khách 5_3438; hàng bông 5_3439; hàng bảo quản dự trữ 5_3440; hàng bốc xếp bằng cần cẩu 5_3441; hàng biếu thêm 5_3442; hàng bị nạn 5_3443; hàng bị thấm nước 5_3444; hàng bị trả lại 5_3445; hàng cá biệt hóa 5_3446; hàng công nghiệp 5_3447; hàng công ten nơ 5_3448; hàng cạnh tranh 5_3449; hàng cọc rào 5_3450; hàng cọc ván đơn 5_3451; hàng cọc ván 5_3452; hàng cọc 5_3453; hàng cao nhất 5_3454; hàng cao 5_3455; hàng cấm vận tuyệt đối 5_3456; hàng cột chữ nhất 5_3457; hàng cột gỗ chống 5_3458; hàng cột sít nhau 5_3459; hàng chữ kho 5_3460; hàng chữ số 5_3461; hàng chữ thường 5_3462; hàng chưa đóng gói 5_3463; hàng chưa khai hải quan 5_3464; hàng chở đặc biệt 5_3465; hàng chở đi 5_3466; hàng chở được đơn vị hóa 5_3467; hàng chở được quy cách hóa hàng chở được qui cách hóa hàng chở gom thành đơn vị tiêu chuẩn hàng chở đơn vị hóa 5_3468; hàng chở bằng công ten nơ 5_3469; hàng chở căn bản 5_3470; hàng chở các loại 5_3471; hàng chở cảng tùy chọn 5_3472; hàng chở có chất độc 5_3473; hàng chở có ngày đến bắt buộc 5_3474; hàng chở có tính phóng xạ 5_3475; hàng chở cồng kềnh 5_3476; hàng chở cẩu 5_3477; hàng chở của hiệp hội 5_3478; hàng chở dễ nổ 5_3479; hàng chở hỗn hợp 5_3480; hàng chở hợp đồng 5_3481; hàng chở không đầy xe 5_3482; hàng chở khai không hợp pháp 5_3483; hàng chở mật độ thấp 5_3484; hàng chở quá dài 5_3485; hàng chở sống 5_3486; hàng chở tàu dầu 5_3487; hàng chở tốc hành 5_3488; hàng chở thông gió 5_3489; hàng chở thành kiện 5_3490; hàng chở trực tiếp 5_3491; hàng chở 5_3492; hàng chất lăn 5_3493; hàng chất lỏng 5_3494; hàng chiết khấu 5_3495; hàng chục 5_3496; hàng của bảng 5_3497; hàng cừ ngăn nước 5_3498; hàng dữ liệu 5_3499; hàng dấu chấm 5_3500; hàng dỡ trên bờ còn thiếu 5_3501; hàng dưới boong tàu 5_3502; hàng dễ cháy 5_3503; hàng dệt acrylic 5_3504; hàng dệt in hoa 5_3505; hàng dệt nổi 5_3506; hàng flanen mịn 5_3507; hàng gạch dọc 5_3508; hàng gạch ngang 5_3509; hàng gạch xây ngang 5_3510; hàng gọi 5_3511; hàng gờ nóc 5_3512; hàng gởi bó chung 5_3513; hàng gởi chở 5_3514; hàng gởi tốc hành 5_3515; hàng ghế đầu trong quốc hội dành cho những người cầm đầu chính phủ và các đảng đối lập 5_3516; hàng giặt quần áo bỏ tiền vào thì máy chạy 5_3517; hàng giao ngay được 5_3518; hàng giao ngay 5_3519; hàng hải dọc 5_3520; hàng hải viễn dương 5_3521; hàng hải 5_3522; hàng hảo hạng 5_3523; hàng hạ giá do tự sản xuất 5_3524; hàng hóa đã đóng thuế 5_3525; hàng hóa đã chất xuống tàu 5_3526; hàng hóa đóng kiện 5_3527; hàng hóa đồng nhất 5_3528; hàng hóa được hộ tống 5_3529; hàng hóa được vận chuyển 5_3530; hàng hóa bán lẻ 5_3531; hàng hóa câu lạc bộ 5_3532; hàng hóa cơ bản 5_3533; hàng hóa có kê tên 5_3534; hàng hóa có tính ăn mòn 5_3535; hàng hóa cập bến trước kỳ hạn 5_3536; hàng hóa cấp cao 5_3537; hàng hóa chưa gia công 5_3538; hàng hóa chóng hỏng 5_3539; hàng hóa chở thẳng 5_3540; hàng hóa chất trên pa lét 5_3541; hàng hóa chịu kiểm soát 5_3542; hàng hóa chuyên chở đường 5_3543; hàng hóa còn thứa 5_3544; hàng hóa dư thừa 5_3545; hàng hóa dỡ thêm 5_3546; hàng hóa dễ hỏng 5_3547; hàng hóa hợp pháp 5_3548; hàng hóa không kết đông 5_3549; hàng hóa kỳ hạn đô la 5_3550; hàng hóa lỗi thời 5_3551; hàng hóa mậu dịch 5_3552; hàng hóa phồn thịnh 5_3553; hàng hóa sang tay 5_3554; hàng hóa tồn kho có thể bán được 5_3555; hàng hóa tham khảo 5_3556; hàng hóa tiền tệ 5_3557; hàng hóa trên boong 5_3558; hàng hóa trong hộp 5_3559; hàng hóa trong khoang 5_3560; hàng hóa tự do 5_3561; hàng hóa vận tải biển 5_3562; hàng hóa xé lẻ 5_3563; hàng hóa xếp dưới boong 5_3564; hàng hóa xuất khẩu 5_3565; hàng hóa yếu kém 5_3566; hàng hóa 5_3567; hàng hoá cơ bản 5_3568; hàng hoá giffen 5_3569; hàng hoá hạ đẳng hàng hoá thứ cấp 5_3570; hàng hoá hỗn hợp 5_3571; hàng hoá không bền 5_3572; hàng hoá kinh tế 5_3573; hàng hoá lâu bền 5_3574; hàng hoá riêng tư 5_3575; hàng hoá tồn kho 5_3576; hàng hoá tốt 5_3577; hàng hoá thông thường 5_3578; hàng hoá theo vị trí 5_3579; hàng không đường ngắn 5_3580; hàng không đủ bán 5_3581; hàng không cạnh tranh 5_3582; hàng không cháy 5_3583; hàng không dân dụng 5_3584; hàng không khuyến dụng 5_3585; hàng không lót ván đóng bao 5_3586; hàng không thương mại 5_3587; hàng không thể nhận ra 5_3588; hàng không thuế 5_3589; hàng khoáng sản 5_3590; hàng khuyến mãi 5_3591; hàng kiểm hoàn toàn mới 5_3592; hàng kiểm tra 5_3593; hàng lâu bền không thể bán được 5_3594; hàng lang để đưa gia súc vào nơi giết thịt 5_3595; hàng lỗ đục 5_3596; hàng len mỏng 5_3597; hàng len soviôt 5_3598; hàng lậu 5_3599; hàng loại tốt 5_3600; hàng loại thường 5_3601; hàng mái chìa 5_3602; hàng màu 5_3603; hàng ma túy 5_3604; hàng mau hỏng 5_3605; hàng một 5_3606; hàng mẫu để xác nhận 5_3607; hàng mẫu bổ sung 5_3608; hàng mẫu có thể tích lớn 5_3609; hàng mẫu gốc 5_3610; hàng mẫu gửi trước 5_3611; hàng mẫu hỗn hợp 5_3612; hàng mẫu miễn thuế 5_3613; hàng mẫu quảng cáo 5_3614; hàng mẫu rút lấy 5_3615; hàng mẫu xác nhận 5_3616; hàng mới ký gửi 5_3617; hàng mới nguyên 5_3618; hàng miễn phí hàng không phải trả tiền 5_3619; hàng mễ cốc nhẹ 5_3620; hàng mỹ nghệ bán ở sân bay 5_3621; hàng năm 5_3622; hàng nông nghiệp 5_3623; hàng nặng cân 5_3624; hàng nặng 5_3625; hàng ngăn cách chú thích 5_3626; hàng ngâm tẩm 5_3627; hàng ngoại 5_3628; hàng nhãn hiệu địa phương 5_3629; hàng nhãn hiệu quốc gia 5_3630; hàng nhập 5_3631; hàng nhẹ giá cao 5_3632; hàng nhị phân 5_3633; hàng phụ 5_3634; hàng quá khổ 5_3635; hàng quay trở lại 5_3636; hàng quý báu 5_3637; hàng rào bóng phòng không 5_3638; hàng rào cách âm 5_3639; hàng rào cố định 5_3640; hàng rào chắn an toàn 5_3641; hàng rào chắn trong 5_3642; hàng rào chắn tuyết 5_3643; hàng rào chấn song sắt 5_3644; hàng rào chuyển tiếp 5_3645; hàng rào dây thép 5_3646; hàng rào dễ cháy 5_3647; hàng rào gỗ 5_3648; hàng rào khử trùng 5_3649; hàng rào kiểm tra 5_3650; hàng rào nổi 5_3651; hàng rào ngăn cháy 5_3652; hàng rào phân chia 5_3653; hàng rào phi mậu dịch 5_3654; hàng rào phòng dịch 5_3655; hàng rào phòng hộ rào chắn tường chắn tường phòng hộ 5_3656; hàng rào quây gia súc 5_3657; hàng rào sự cố 5_3658; hàng rào tạm thời 5_3659; hàng rào thương mại 5_3660; hàng rào tre 5_3661; hàng riềm chân tường 5_3662; hàng sản xuất ngói 5_3663; hàng sắt 5_3664; hàng tái xuất khẩu 5_3665; hàng tái xuất 5_3666; hàng tơ đoạn mỏng 5_3667; hàng tạp hoá hàng nến 5_3668; hàng tồn dư 5_3669; hàng tồn trữ đầu kỳ 5_3670; hàng tồn trữ 5_3671; hàng thương mại 5_3672; hàng thất lạc 5_3673; hàng thượng hạng 5_3674; hàng thiếc 5_3675; hàng thiếu chỗ gửi 5_3676; hàng tiêu dùng lâu bền 5_3677; hàng trôi dạt 5_3678; hàng trôi giạt sau khi tàu đắm 5_3679; hàng trữ đầu kỳ 5_3680; hàng trữ đầu tiên 5_3681; hàng trữ đầy đủ 5_3682; hàng trữ bình thường 5_3683; hàng trữ của thị trường 5_3684; hàng trữ cũ bẩn bụi 5_3685; hàng trữ cuối kỳ 5_3686; hàng trữ cuối năm 5_3687; hàng trữ hỗn hợp 5_3688; hàng trữ khi đang chế tạo 5_3689; hàng trữ kho có thể phân phối 5_3690; hàng trữ kho của xưởng 5_3691; hàng trữ kho hiện có 5_3692; hàng trữ kho phụ của của hàng 5_3693; hàng trữ mua trước 5_3694; hàng trữ quá ít 5_3695; hàng trữ sung túc 5_3696; hàng trữ tăng giá vùn vụt 5_3697; hàng trữ tối đa 5_3698; hàng trữ tối thiểu 5_3699; hàng trữ thông thường 5_3700; hàng trữ thanh lý 5_3701; hàng trữ thường xuyên 5_3702; hàng trữ thiếu 5_3703; hàng trữ trên đường vận chuyển 5_3704; hàng trữ tích lũy 5_3705; hàng trữ vô hình 5_3706; hàng trả lại 5_3707; hàng trên boong 5_3708; hàng trên cùng 5_3709; hàng trên mâm 5_3710; hàng trọng lượng 5_3711; hàng tích cực 5_3712; hàng vét khoang 5_3713; hàng xây vỉa 5_3714; hàng xa tanh sọc 5_3715; hàng xấu 5_3716; hàng xếp 5_3717; hàng xịn 5_3718; hàng xuất khẩu trả lại 5_3719; hàng ít cạnh tranh 5_3720; hành lang đáy 5_3721; hành lang đặt đường ống 5_3722; hành lang đi bộ 5_3723; hành lang đi trước 5_3724; hành lang điều áp 5_3725; hành lang an toàn 5_3726; hành lang bay 5_3727; hành lang cấp cứu 5_3728; hành lang chất hàng 5_3729; hành lang dẫn dòng 5_3730; hành lang di động 5_3731; hành lang dịch vụ 5_3732; hành lang không mái 5_3733; hành lang kín 5_3734; hành lang lấy nước vào 5_3735; hành lang lấy nước 5_3736; hành lang mái đua 5_3737; hành lang mặt cát tròn 5_3738; hành lang mù 5_3739; hành lang ngang 5_3740; hành lang ngoài 5_3741; hành lang nhỏ 5_3742; hành lang pháp lý 5_3743; hành lang phụt chống thấm 5_3744; hành lang quan trắc 5_3745; hành lang quanh nhà 5_3746; hành lang sưởi 5_3747; hành lang tập trung nước 5_3748; hành lang thăm dò 5_3749; hành lang tháo nước 5_3750; hành lang thông gió 5_3751; hành lang thoát nạn 5_3752; hành lang thoát 5_3753; hành lang trên mái 5_3754; hành lang trên tầng nhà 5_3755; hành lang truyền tải 5_3756; hành lang vào lại 5_3757; hành lang vào nhà 5_3758; hành lang vào 5_3759; hành lang xả đáy 5_3760; hành lang xả sâu 5_3761; hành lang xã 5_3762; hành lang xói cát 5_3763; hành lang xuyên suốt 5_3764; hành lý cầm tay 5_3765; hành lý gởi đo trước 5_3766; hành lý gửi 5_3767; hành lý không có người nhận 5_3768; hành lý không mang theo 5_3769; hành lý trong khoang 5_3770; hành tinh bên ngoài 5_3771; hành tinh dưới 5_3772; hành tinh ngoài 5_3773; hành tinh trên 5_3774; hành trình bơm 5_3775; hành trình cắt gọt 5_3776; hành trình cắt 5_3777; hào đào khảo sát 5_3778; hào đặt đường ống 5_3779; hào đặt cống 5_3780; hào đặt dây cáp 5_3781; hào đặt móng 5_3782; hào bảo vệ 5_3783; hào bao vũng 5_3784; hào chính 5_3785; hào ở chân bờ dốc 5_3786; hào ống 5_3787; hào hình thang 5_3788; hào hở 5_3789; hào hấp thụ 5_3790; hào mương 5_3791; hào móng 5_3792; hào nổ 5_3793; hào oxi hóa 5_3794; hào phòng vệ 5_3795; hào quang 5_3796; hào rửa 5_3797; hào tập trung nước 5_3798; hào tháo nước thải 5_3799; hào thấm nước 5_3800; hào thí điểm 5_3801; hào trên chu vi 5_3802; hào trong mỏ đá 5_3803; hào xả nước 5_3804; hào 5_3805; hãng kinh doanh bất động sản 5_3806; hãng thu mua 5_3807; hồ đắng 5_3808; hồ đóng băng 5_3809; hồ đextrin 5_3810; hồ điều tiết mùa 5_3811; hồ điều tiết năm 5_3812; hồ để làm việc 5_3813; hồ atphan 5_3814; hồ băng tích 5_3815; hồ băng 5_3816; hồ cấp nước 5_3817; hồ châu thổ 5_3818; hồ chứa điều tiết dòng chảy 5_3819; hồ chứa điều tiết hàng ngày 5_3820; hồ chứa điều tiết hàng tuần 5_3821; hồ chứa điều tiết nước nhiều năm 5_3822; hồ chứa điều tiết theo mùa 5_3823; hồ chứa cá nhân tạo 5_3824; hồ chứa dự trữ nước 5_3825; hồ chứa làm chậm lũ 5_3826; hồ chứa một công dụng 5_3827; hồ chứa nhiều công dụng 5_3828; hồ chứa nước điều hòa 5_3829; hồ chứa nước ao 5_3830; hồ chứa nước của trạm thuỷ điện 5_3831; hồ chứa nước nhân tạo 5_3832; hồ chứa nước theo mùa 5_3833; hồ chứa nước thủy lực 5_3834; hồ chứa nước tưới 5_3835; hồ chứa nước 5_3836; hồ chứa quá mức 5_3837; hồ chuyển tiếp 5_3838; hồ cứng 5_3839; hồ dán nhãn 5_3840; hồ dán thể hạt 5_3841; hồ dán 5_3842; hồ dung nham 5_3843; hồ giao thông 5_3844; hồ kacstơ 5_3845; hồ khô 5_3846; hồ không có axit 5_3847; hồ lớn 5_3848; hồ mưa 5_3849; hồ ngầm 5_3850; hồ nhân tạo 5_3851; hồ nước mặn 5_3852; hồ nước ngầm 5_3853; hồ nếp lõm 5_3854; hồ phụ 5_3855; hồ quang ac 5_3856; hồ quang ép 5_3857; hồ quang kêu 5_3858; hồ quang không ổn định 5_3859; hồ quang nối tắt 5_3860; hồ quang ngắn 5_3861; hồ quang ngọn lửa 5_3862; hồ quang ngược 5_3863; hồ quang phát xạ 5_3864; hồ quang reo 5_3865; hồ quang thủy ngân 5_3866; hồ quang tiếp xúc 5_3867; hồ quang trong chân không 5_3868; hồ quang 5_3869; hồ sông băng 5_3870; hồ sót 5_3871; hồ tắm 5_3872; hồ thổi mòn 5_3873; hồ thiên nhiên 5_3874; hồ tưới nước 5_3875; hồ tinh bột 5_3876; hồ trên núi 5_3877; hồ tự nhiên 5_3878; hồ tích nước 5_3879; hồ ven biển 5_3880; hồ vòng 5_3881; hồ 5_3882; học viện trường đào tạo đặc biệt 5_3883; hang động 5_3884; hang để trốn 5_3885; hang lớn động 5_3886; hầm áp suất 5_3887; hầm đô thị 5_3888; hầm đặt thiết bị bù 5_3889; hầm đường ô tô 5_3890; hầm điện thoại 5_3891; hầm để quan tài hầm mộ 5_3892; hầm để súng hầm cất súng kho để súng 5_3893; hầm đựng rượu 5_3894; hầm an toàn 5_3895; hầm bảo quản fomát 5_3896; hầm bảo quản gia súc 5_3897; hầm bảo quản 5_3898; hầm cỏ khô 5_3899; hầm cho người đi bộ 5_3900; hầm chứa đá phiến silic 5_3901; hầm chứa bia 5_3902; hầm chứa khí 5_3903; hầm chứa ngang 5_3904; hầm chứa nước 5_3905; hầm chứa rượu 5_3906; hầm chứa tro 5_3907; hầm chứa 5_3908; hầm chui qua sông 5_3909; hầm chuyển dòng 5_3910; hầm dầu 5_3911; hầm dẫn hướng 5_3912; hầm dưới đường phố 5_3913; hầm dưới nước 5_3914; hầm dùng cho kênh 5_3915; hầm dùng cho xe 5_3916; hầm ở đập 5_3917; hầm ốp gạch đá 5_3918; hầm ốp gỗ 5_3919; hầm giam bí mật 5_3920; hầm giao thông 5_3921; hầm hình quả trứng 5_3922; hầm hàng lạnh 5_3923; hầm hai làn xe 5_3924; hầm ketxon 5_3925; hầm khám chữa 5_3926; hầm khai thác lộ thiên 5_3927; hầm khai thác 5_3928; hầm khoan 5_3929; hầm kết đông sâu 5_3930; hầm lắp ráp 5_3931; hầm lót bê tông 5_3932; hầm mái 5_3933; hầm mìn 5_3934; hầm mỏ có quạt thông gió 5_3935; hầm mỏ thông gió 5_3936; hầm mỏ 5_3937; hầm một đường sắt 5_3938; hầm muối thịt 5_3939; hầm muối 5_3940; hầm ủ chín 5_3941; hầm nối cáp 5_3942; hầm ngang 5_3943; hầm ngược lại 5_3944; hầm pháo 5_3945; hầm rót 5_3946; hầm sâm banh 5_3947; hầm sét vôi 5_3948; hầm sập để bắt thú 5_3949; hầm sấy đông 5_3950; hầm sấy 5_3951; hầm tàng trữ bia 5_3952; hầm tàng trữ rượu sâm banh 5_3953; hầm tháo nước bẩn 5_3954; hầm thông hơi 5_3955; hầm thấm nước 5_3956; hầm thấm 5_3957; hầm thủy năng 5_3958; hầm thu lệ phí 5_3959; hầm tránh bom nguyên tử 5_3960; hầm tránh hơi độc 5_3961; hầm tránh nạn 5_3962; hầm tránh 5_3963; hầm trú bom hầm trú ẩn hầm tránh bom 5_3964; hầm trú ẩm ngầm 5_3965; hầm trú ẩn di động được hầm làm bằng thép uốn vòm có sóng có thể di chuyển 5_3966; hầm trú ẩn tạm thời 5_3967; hầm trú ẩn tập thể 5_3968; hầm trú khi nổ mìn 5_3969; hầm trú mưa 5_3970; hầm tròn 5_3971; hầm vận chuyển quặng 5_3972; hầm vòng 5_3973; hầm xả nước 5_3974; hầm xói rửa 5_3975; hầm xilo 5_3976; hầm xuyên đá 5_3977; hỗn hợp đã làm giàu 5_3978; hỗn hợp đẳng mol 5_3979; hỗn hợp đẳng phí 5_3980; hỗn hợp đồng nhất 5_3981; hỗn hợp đậm đặc dầu 5_3982; hỗn hợp độn 5_3983; hỗn hợp được làm lạnh 5_3984; hỗn hợp được phối liệu 5_3985; hỗn hợp được trộn nhuyễn 5_3986; hỗn hợp aerozine 5_3987; hỗn hợp alkaloit 5_3988; hỗn hợp amiăng 5_3989; hỗn hợp asphalt 5_3990; hỗn hợp b b 5_3991; hỗn hợp bảo vệ cathode 5_3992; hỗn hợp bê tông atfan 5_3993; hỗn hợp bê tông lỏng 5_3994; hỗn hợp bê tông mềm 5_3995; hỗn hợp bê tông silícat 5_3996; hỗn hợp béo 5_3997; hỗn hợp bitum guđôn 5_3998; hỗn hợp butan không khí 5_3999; hỗn hợp cổ động khuyến mãi 5_4000; hỗn hợp cao su 5_4001; hỗn hợp cốt liệu 5_4002; hỗn hợp cháy 5_4003; hỗn hợp chống đóng băng 5_4004; hỗn hợp chịu lửa 5_4005; hỗn hợp dư atphan 5_4006; hỗn hợp dấm 5_4007; hỗn hợp dẻo 5_4008; hỗn hợp dễ bắt lửa 5_4009; hỗn hợp doanh thu 5_4010; hỗn hợp giàu 5_4011; hỗn hợp giải độc 5_4012; hỗn hợp gia vị 5_4013; hỗn hợp hai loại nước uống 5_4014; hỗn hợp hai pha 5_4015; hỗn hợp heli neon 5_4016; hỗn hợp hấp thụ 5_4017; hỗn hợp kem đông lạnh 5_4018; hỗn hợp không đồng sôi 5_4019; hỗn hợp không cùng tinh 5_4020; hỗn hợp không khí nhiên liệu 5_4021; hỗn hợp không khí 5_4022; hỗn hợp khởi động 5_4023; hỗn hợp khử cực 5_4024; hỗn hợp khí không khí 5_4025; hỗn hợp khí 5_4026; hỗn hợp làm đông lạnh 5_4027; hỗn hợp làm khuôn đúc 5_4028; hỗn hợp làm thao 5_4029; hỗn hợp lạnh bay hơi 5_4030; hỗn hợp lỏng hơi 5_4031; hỗn hợp latec 5_4032; hỗn hợp môi chất lạnh đồng sôi 5_4033; hỗn hợp màu 5_4034; hỗn hợp ma sát 5_4035; hỗn hợp nóng 5_4036; hỗn hợp nấu thủy tinh 5_4037; hỗn hợp nguội atfan 5_4038; hỗn hợp nguội 5_4039; hỗn hợp nguyên vật liệu 5_4040; hỗn hợp nhiên liệu 5_4041; hỗn hợp nhiều pha 5_4042; hỗn hợp nhựa dường 5_4043; hỗn hợp phản lực 5_4044; hỗn hợp phẳng 5_4045; hỗn hợp phủ 5_4046; hỗn hợp ppo 5_4047; hỗn hợp quá lạnh 5_4048; hỗn hợp quá nhiều cát 5_4049; hỗn hợp rắn 5_4050; hỗn hợp rất giàu 5_4051; hỗn hợp rượu rom nước chanh và đường ướp lạnh 5_4052; hỗn hợp sôi 5_4053; hỗn hợp sản phẩm 5_4054; hỗn hợp sỏi 5_4055; hỗn hợp sinh hàn hỗn hợp lạnh 5_4056; hỗn hợp sol khí không khí 5_4057; hỗn hợp sệt 5_4058; hỗn hợp tái chế 5_4059; hỗn hợp tái sinh 5_4060; hỗn hợp tương đẳng 5_4061; hỗn hợp tương hạt cải 5_4062; hỗn hợp thay đổi được 5_4063; hỗn hợp thi công nguội 5_4064; hỗn hợp thử nghiệm 5_4065; hỗn hợp truyền thông 5_4066; hỗn hợp vữa 5_4067; hỗn hợp xúc tác 5_4068; hỗn hợp 5_4069; hố đào dưới nước 5_4070; hố đào hở 5_4071; hố đào kiểu bậc thang 5_4072; hố đào tay 5_4073; hố đầu xương búa 5_4074; hố để bơm nước 5_4075; hố đo lưu lượng 5_4076; hố đựng than ủ 5_4077; hố bùn khoan 5_4078; hố bùn 5_4079; hố cát 5_4080; hố có giằng gia cố 5_4081; hố dưới đòn 5_4082; hố dưới vai 5_4083; hố gốc 5_4084; hố giảm sức tia cắm 5_4085; hố hàm dưới 5_4086; hố khoan hình nón 5_4087; hố khứu giác 5_4088; hố lăng cát 5_4089; hố lồi cầu 5_4090; hố ủ chua thức ăn 5_4091; hố nối cáp 5_4092; hố ngoại vi 5_4093; hố nguyên sinh 5_4094; hố nước mưa 5_4095; hố rác 5_4096; hố sụt cactơ 5_4097; hố tập trung nước 5_4098; hố tập trung phân 5_4099; hố thợ xẻ 5_4100; hố thoát nước 5_4101; hố thu nước 5_4102; hố tiêu nước thải 5_4103; hố túi mật 5_4104; hố tro 5_4105; hố trũng 5_4106; hố vôi 5_4107; hội trường lớn 5_4108; hội trường triển lãm 5_4109; hội trường 5_4110; hộp đêm tiệm nhảy nhỏ 5_4111; hậu cung 5_4112; hiệu đóng sách 5_4113; hiệu bán đồ cổ 5_4114; hiệu làm bánh ngọt 5_4115; hiệu sửa chữa quán sửa chữa 5_4116; hẹ thống hình nón 5_4117; hệ đèn đường 5_4118; hệ khung 5_4119; hệ kín 5_4120; hệ mặt trời 5_4121; hệ mười hai âm 5_4122; hệ quán tính 5_4123; hệ quy chiếu ở phòng thí nghiệm 5_4124; hệ thông báo 5_4125; hệ thống ăng ten 5_4126; hệ thống áp lực hệ thống áp suất 5_4127; hệ thống âm tần 5_4128; hệ thống âm thanh stereo 5_4129; hệ thống âm thanh xe 5_4130; hệ thống âm thanh 5_4131; hệ thống đơn phân tán 5_4132; hệ thống đa lập trình 5_4133; hệ thống đa phương tiện 5_4134; hệ thống đồng dẫn 5_4135; hệ thống đồng khóa 5_4136; hệ thống đồng xung 5_4137; hệ thống độ bền đều 5_4138; hệ thống đường ô tô 5_4139; hệ thống đường khoan 5_4140; hệ thống đốt lò 5_4141; hệ thống đẩy 5_4142; hệ thống được điều chỉnh tốt 5_4143; hệ thống được nạp trước 5_4144; hệ thống điểm điểm 5_4145; hệ thống điểm định vị cơ sở 5_4146; hệ thống điểm gốc 5_4147; hệ thống điểm màu 5_4148; hệ thống điện báo 5_4149; hệ thống điện cực calomel 5_4150; hệ thống điện thoại 5_4151; hệ thống điện 5_4152; hệ thống điều hòa nhiệt 5_4153; hệ thống điều hòa 5_4154; hệ thống điều khiển bằng máy tính 5_4155; hệ thống đo lường cũ 5_4156; hệ thống đo trong nghề in dựa trên poăng 5_4157; hệ thống đo 5_4158; hệ thống địa chỉ 5_4159; hệ thống định hướng 5_4160; hệ thống định vị bằng sóng siêu âm 5_4161; hệ thống định vị chùm 5_4162; hệ thống định vị dưới nước doppler 5_4163; hệ thống đun nóng 5_4164; hệ thống aloha 5_4165; hệ thống alpha 5_4166; hệ thống an ninh 5_4167; hệ thống an toàn 5_4168; hệ thống autex 5_4169; hệ thống băng tải 5_4170; hệ thống bánh xe 5_4171; hệ thống báo động hệ thống chống trộm 5_4172; hệ thống bôi trơn 5_4173; hệ thống bôn trơn 5_4174; hệ thống bình dập lửa 5_4175; hệ thống bàn cờ 5_4176; hệ thống bảo mật 5_4177; hệ thống bảo trì 5_4178; hệ thống bắn xa doppler 5_4179; hệ thống ba màu 5_4180; hệ thống bù 5_4181; hệ thống biên dịch 5_4182; hệ thống biên soạn 5_4183; hệ thống biến đổi cực 5_4184; hệ thống bức xạ 5_4185; hệ thống buýt 5_4186; hệ thống các ống 5_4187; hệ thống cách điện 5_4188; hệ thống công nghiệp hoàn chỉnh 5_4189; hệ thống cơ số tám 5_4190; hệ thống cơ sở 5_4191; hệ thống cải biến 5_4192; hệ thống cảm điện 5_4193; hệ thống cản dịu 5_4194; hệ thống cản 5_4195; hệ thống có chia độ 5_4196; hệ thống có pha ở điểm không phải là thấp nhất 5_4197; hệ thống có tên 5_4198; hệ thống có tầm ngắn 5_4199; hệ thống có thời gian bất biến 5_4200; hệ thống cổng 5_4201; hệ thống cam 5_4202; hệ thống canh tác luân canh bao gồm một giai đoạn dưới cỏ 5_4203; hệ thống cầm chừng 5_4204; hệ thống cống rãnh 5_4205; hệ thống cống 5_4206; hệ thống cột 5_4207; hệ thống chữ số 5_4208; hệ thống chữa cháy 5_4209; hệ thống chặt 5_4210; hệ thống chọn lọc 5_4211; hệ thống chẩn đoán 5_4212; hệ thống chống cháy 5_4213; hệ thống chấp hành 5_4214; hệ thống chất lỏng gia nhiệt 5_4215; hệ thống chia sẻ 5_4216; hệ thống chiếu 5_4217; hệ thống chủ động 5_4218; hệ thống chỉ huy 5_4219; hệ thống chuẩn gốc galilean 5_4220; hệ thống chuyển đổi 5_4221; hệ thống chuyển khoản giro 5_4222; hệ thống chuyển mạch 5_4223; hệ thống cửa sập 5_4224; hệ thống con bên trong 5_4225; hệ thống con chức năng 5_4226; hệ thống con cung ứng 5_4227; hệ thống con kết nối 5_4228; hệ thống con ngoại vi 5_4229; hệ thống con nhập liệu 5_4230; hệ thống con tương tác 5_4231; hệ thống con tài chính 5_4232; hệ thống con theo lô 5_4233; hệ thống con truyền thông 5_4234; hệ thống con xuất 5_4235; hệ thống dây nối nguồn 5_4236; hệ thống dải băng rộng 5_4237; hệ thống dải nền 5_4238; hệ thống dạng cặp 5_4239; hệ thống dẫn nước chia làm nhiều nhánh hệ thống tiêu nhiều nhánh 5_4240; hệ thống dẫn nước 5_4241; hệ thống dập hồ quang 5_4242; hệ thống dấu chấm động 5_4243; hệ thống dấu hiệu 5_4244; hệ thống dùng đĩa 5_4245; hệ thống diễn biến theo thời gian 5_4246; hệ thống dự ứng lực 5_4247; hệ thống dự phòng 5_4248; hệ thống dự trữ 5_4249; hệ thống ống dẫn khí khô 5_4250; hệ thống ống dẫn 5_4251; hệ thống ống kim 5_4252; hệ thống evap 5_4253; hệ thống gọi bằng thẻ 5_4254; hệ thống gốc 5_4255; hệ thống ghép kênh 5_4256; hệ thống ghi không ồn 5_4257; hệ thống ghi 5_4258; hệ thống giá cả 5_4259; hệ thống giá trị 5_4260; hệ thống giàn lọc 5_4261; hệ thống giải mã 5_4262; hệ thống giao dịch 5_4263; hệ thống giao thông 5_4264; hệ thống gleason 5_4265; hệ thống gửi thông báo 5_4266; hệ thống hàn 5_4267; hệ thống hàng đợi 5_4268; hệ thống hãm dừng 5_4269; hệ thống hồ sơ 5_4270; hệ thống học 5_4271; hệ thống hỏi đáp 5_4272; hệ thống hai đường dẫn 5_4273; hệ thống hai ống 5_4274; hệ thống hai pha 5_4275; hệ thống hướng dẫn lắp trước 5_4276; hệ thống hiển thị dữ liệu 5_4277; hệ thống hiển thị 5_4278; hệ thống hiệu chỉnh lỗi 5_4279; hệ thống hoàn chỉnh 5_4280; hệ thống hút gió 5_4281; hệ thống ilgner 5_4282; hệ thống jit 5_4283; hệ thống kênh thoát 5_4284; hệ thống kênh 5_4285; hệ thống keynes 5_4286; hệ thống không chiếu sáng 5_4287; hệ thống không dây 5_4288; hệ thống không gian phẳng 5_4289; hệ thống không hoàn nguyên 5_4290; hệ thống không khí nén 5_4291; hệ thống không thẻ 5_4292; hệ thống khóa điều khiển sự đóng mở các lỗ trên một số nhạc cụ kèn sáo gỗ 5_4293; hệ thống khởi động 5_4294; hệ thống khoa học 5_4295; hệ thống khoan đập 5_4296; hệ thống khuấy trộn bằng thổi khí 5_4297; hệ thống kinh doanh 5_4298; hệ thống kinh tế hợp doanh 5_4299; hệ thống kiểm soát bụi 5_4300; hệ thống kế hoạch hành chánh 5_4301; hệ thống kế toán 5_4302; hệ thống kết đông nhanh 5_4303; hệ thống kraemer 5_4304; hệ thống kích thích 5_4305; hệ thống lái bốn bánh 5_4306; hệ thống lái kiểu ackermann 5_4307; hệ thống lái trung hòa 5_4308; hệ thống lái tự động 5_4309; hệ thống làm ẩm 5_4310; hệ thống làm lạnh bằng nước 5_4311; hệ thống làm lạnh bay gian 5_4312; hệ thống làm lạnh chế tác nhân lạnh và phía dưới 5_4313; hệ thống làm lạnh nạp tác nhân lạnh trên bề mặt 5_4314; hệ thống làm nóng lại 5_4315; hệ thống làm nóng 5_4316; hệ thống làm tan đông bằng dung môi 5_4317; hệ thống làm tan đông 5_4318; hệ thống làm việc 5_4319; hệ thống lõi 5_4320; hệ thống lên mầm mạch nha kiểu thùng quay 5_4321; hệ thống lên mầm mạch nha kiểu thùng 5_4322; hệ thống laser 5_4323; hệ thống lead lag 5_4324; hệ thống lập bảng 5_4325; hệ thống lập trình 5_4326; hệ thống lấy mẫu 5_4327; hệ thống liên hệ ngược 5_4328; hệ thống liên kết hỗ trợ tên lửa 5_4329; hệ thống liên lạc nội bộ 5_4330; hệ thống liên tục 5_4331; hệ thống lidar 5_4332; hệ thống lượng tồn kho tối đa tối thiểu 5_4333; hệ thống lượng tử hóa 5_4334; hệ thống loa 5_4335; hệ thống lệnh 5_4336; hệ thống lò hơi 5_4337; hệ thống lưu thông 5_4338; hệ thống máng 5_4339; hệ thống máy tính và chương trình để đáp ứng những đòi hỏi nhất định 5_4340; hệ thống máy tính 5_4341; hệ thống màu 5_4342; hệ thống mã phụ thuộc 5_4343; hệ thống mã 5_4344; hệ thống mặc định 5_4345; hệ thống marisat 5_4346; hệ thống marots 5_4347; hệ thống một đầm 5_4348; hệ thống mật mã 5_4349; hệ thống mốt 5_4350; hệ thống mf mf 5_4351; hệ thống nối đất 5_4352; hệ thống nội sở 5_4353; hệ thống neo 5_4354; hệ thống ngâm nước nóng 5_4355; hệ thống ngân sách 5_4356; hệ thống nghe nhìn 5_4357; hệ thống nghiền nhỏ phần đầu 5_4358; hệ thống nghiền 5_4359; hệ thống ngoại tuyến 5_4360; hệ thống nguồn 5_4361; hệ thống nhân quả 5_4362; hệ thống nhắn tin 5_4363; hệ thống nhận 5_4364; hệ thống nhập 5_4365; hệ thống nhớ khối 5_4366; hệ thống nhớ 5_4367; hệ thống nhiếp ảnh 5_4368; hệ thống nhiều máy tính 5_4369; hệ thống nhiều người dùng 5_4370; hệ thống nhiều tầng trên 5_4371; hệ thống nhịp 5_4372; hệ thống nước nước 5_4373; hệ thống nước 5_4374; hệ thống núi 5_4375; hệ thống nung chảy 5_4376; hệ thống on off 5_4377; hệ thống phá lệnh 5_4378; hệ thống phát thanh 5_4379; hệ thống phát triển 5_4380; hệ thống phân chia 5_4381; hệ thống phân loại theo màu 5_4382; hệ thống phân phối 5_4383; hệ thống pha khóa 5_4384; hệ thống pha tối thiểu 5_4385; hệ thống phi tuyến tính 5_4386; hệ thống phức hợp 5_4387; hệ thống quán tính 5_4388; hệ thống quản lí dụng cụ 5_4389; hệ thống quản lý theo yêu cầu 5_4390; hệ thống quạt gió 5_4391; hệ thống quạt 5_4392; hệ thống quan hệ 5_4393; hệ thống quang âm 5_4394; hệ thống quang điện 5_4395; hệ thống quang từ 5_4396; hệ thống quay vòng 5_4397; hệ thống quét khí cháy 5_4398; hệ thống rác thải 5_4399; hệ thống rađa điều biến tần 5_4400; hệ thống rađa tín hiệu hướng dẫn 5_4401; hệ thống ròng rọc 5_4402; hệ thống sông ngòi 5_4403; hệ thống sơ thứ cấp 5_4404; hệ thống sàn 5_4405; hệ thống sàng phân loại 5_4406; hệ thống sàng treo 5_4407; hệ thống sản xuất 5_4408; hệ thống scherbius 5_4409; hệ thống số sae 5_4410; hệ thống số 5_4411; hệ thống sưởi ấm căn nhà xuất phát từ một trung tâm duy nhất 5_4412; hệ thống sưởi ga 5_4413; hệ thống sưởi khi đỗ 5_4414; hệ thống sưởi trung tâm 5_4415; hệ thống sống 5_4416; hệ thống siêu cao 5_4417; hệ thống siêu tĩnh 5_4418; hệ thống sinh thái 5_4419; hệ thống sử dụng cho nhiều người 5_4420; hệ thống song song 5_4421; hệ thống sql net 5_4422; hệ thống tạo cửa sổ 5_4423; hệ thống tổng quát hóa 5_4424; hệ thống tam công 5_4425; hệ thống tối ưu 5_4426; hệ thống tẩm nước 5_4427; hệ thống tập tin fat 5_4428; hệ thống tập tin phẳng 5_4429; hệ thống thư viện 5_4430; hệ thống thăm dò vô tuyến 5_4431; hệ thống tháp ủ 5_4432; hệ thống thông khí 5_4433; hệ thống thông tin điện tử đặc biệt telex hay hệ hiển thị dữ liệu hệ thống vận hành bằng vi tính 5_4434; hệ thống thông tin liên lạc quốc tế 5_4435; hệ thống thông tin ngân hàng 5_4436; hệ thống thương nghiệp 5_4437; hệ thống thải nhiên liệu 5_4438; hệ thống thắng 5_4439; hệ thống tham chiếu 5_4440; hệ thống thanh cái đơn 5_4441; hệ thống theo đó người làm công có thể bắt đầu và kết thúc công việc mỗi ngày theo giờ khác nhau miễn là mỗi người làm đủ theo số giờ trong một tuần hoặc tháng 5_4442; hệ thống theo dõi 5_4443; hệ thống theo kiểu vòm 5_4444; hệ thống theo mô hình 5_4445; hệ thống theo yêu cầu 5_4446; hệ thống thập phân 5_4447; hệ thống therblig 5_4448; hệ thống thẻ 5_4449; hệ thống thùng xoáy 5_4450; hệ thống thiết bị nhiệt 5_4451; hệ thống thiết kế hệ tính toán 5_4452; hệ thống thủy lực 5_4453; hệ thống thu và phát âm thanh theo bốn kênh truyền 5_4454; hệ thống thực 5_4455; hệ thống thuế 5_4456; hệ thống thury 5_4457; hệ thống tiêu hóa 5_4458; hệ thống tưới bằng nước ngầm 5_4459; hệ thống tưới nước ngầm 5_4460; hệ thống tưới thường xuyên 5_4461; hệ thống tiền tệ 5_4462; hệ thống tiếp liệu 5_4463; hệ thống tiếp theo 5_4464; hệ thống tivi vệ tinh hay cáp 5_4465; hệ thống toàn bộ 5_4466; hệ thống trái đất không gian 5_4467; hệ thống trả công theo sản phẩm 5_4468; hệ thống trọng lượng troy 5_4469; hệ thống trọng lượng 5_4470; hệ thống tranh chấp 5_4471; hệ thống treo điện tử 5_4472; hệ thống treo đòn ngắn 5_4473; hệ thống treo bánh sau 5_4474; hệ thống treo chân không 5_4475; hệ thống treo chủ động 5_4476; hệ thống treo cứng 5_4477; hệ thống treo dubonnet 5_4478; hệ thống treo khí 5_4479; hệ thống treo kiểu macpherson 5_4480; hệ thống treo mềm 5_4481; hệ thống treo siêu chống 5_4482; hệ thống treo thứ cấp 5_4483; hệ thống tri thức 5_4484; hệ thống trụ và vòm 5_4485; hệ thống trong đó các tổ chức đảng bị các nhà chính trị hàng đầu kiểm soát 5_4486; hệ thống trực tuyến 5_4487; hệ thống trung gian 5_4488; hệ thống truyền động 5_4489; hệ thống truyền lực bằng bánh xe răng cưa 5_4490; hệ thống truyền tải lux 5_4491; hệ thống truyền thông 5_4492; hệ thống truyền tin nội bộ bằng loa 5_4493; hệ thống truyền 5_4494; hệ thống tự đồng bộ 5_4495; hệ thống tự động 5_4496; hệ thống tự giám sát 5_4497; hệ thống tự kiểm tra 5_4498; hệ thống tuần tự 5_4499; hệ thống tĩnh định 5_4500; hệ thống tuyến tính piecewise 5_4501; hệ thống tích tụ nhiệt 5_4502; hệ thống vận tải tuyến nhánh 5_4503; hệ thống vận tải 5_4504; hệ thống vi điện tử 5_4505; hệ thống vi tính thông tin về giá cả thị trường 5_4506; hệ thống vệ tinh 5_4507; hệ thống vòi hoa sen 5_4508; hệ thống webtv 5_4509; hệ thống windows 5_4510; hệ thống xây dựng hở 5_4511; hệ thống xây dựng 5_4512; hệ thống xả thải 5_4513; hệ thống xã hội chủ nghĩa 5_4514; hệ thống xử lý lại 5_4515; hệ thống xử lý 5_4516; hệ thống xếp ngang 5_4517; hệ thống xếp túi 5_4518; hệ thống xung 5_4519; hệ thấu kính 5_4520; hệ từ 5_4521; hệ truyền thông 5_4522; hòn đảo nhỏ 5_4523; hy lạp 5_4524; kênh đào dành cho tàu biển 5_4525; kênh đào panama 5_4526; kênh đào xuyên đại dương 5_4527; kênh điều tiết 5_4528; kênh alpha 5_4529; kênh bao quanh 5_4530; kênh bề mặt 5_4531; kênh cơ bản 5_4532; kênh có độ lợi thấp 5_4533; kênh chạy ngang sông 5_4534; kênh chuyển dòng 5_4535; kênh chuyển tiếp 5_4536; kênh cụt từ sông chảy ra 5_4537; kênh dẫn dạng vòng 5_4538; kênh dẫn không lăng trụ 5_4539; kênh dẫn nước nguồn 5_4540; kênh dẫn nước tưới 5_4541; kênh dẫn nước vào 5_4542; kênh dẫn nước 5_4543; kênh dẫn vòng 5_4544; kênh gom nước thải 5_4545; kênh hình chữ nhật 5_4546; kênh hai chiều 5_4547; kênh hai dây 5_4548; kênh nhánh phân phối nước 5_4549; kênh qua hầm 5_4550; kênh quặng 5_4551; kênh tái tuần hoàn 5_4552; kênh tập trung nước 5_4553; kênh tháo lũ 5_4554; kênh thông thuyền 5_4555; kênh thải 5_4556; kênh theo thời gian 5_4557; kênh tiêu nước chính 5_4558; kênh tưới khu vực 5_4559; kênh tưới tạm thời 5_4560; kênh tưới 5_4561; kênh triều 5_4562; kênh ven bờ biển 5_4563; kênh vùng đầm lầy 5_4564; kênh xả 5_4565; khách sạn đơn nguyên ở 5_4566; khách sạn được xếp hạng 5_4567; khách sạn ba sao 5_4568; khách sạn bỏ túi 5_4569; khách sạn bẩn thỉu 5_4570; khách sạn buồng đơn 5_4571; khách sạn có gara 5_4572; khách sạn có vườn 5_4573; khách sạn cấp hai 5_4574; khách sạn chung quản 5_4575; khách sạn dạng phòng căn hộ 5_4576; khách sạn gia đình 5_4577; khách sạn hạng nhất 5_4578; khách sạn hạng xoàng 5_4579; khách sạn kinh doanh 5_4580; khách sạn kiểu chung cư 5_4581; khách sạn loại nhà ở 5_4582; khách sạn môten 5_4583; khách sạn nổi 5_4584; khách sạn nghỉ mát 5_4585; khách sạn nhỏ 5_4586; khách sạn phục vụ cho cha mẹ có con cái 5_4587; khách sạn rẻ tiền 5_4588; khách sạn tư 5_4589; khách sạn 5_4590; khán đài cố định 5_4591; khán đài chuyển đổi được 5_4592; khán đài hai phía 5_4593; khán đài lớn khán đài chính 5_4594; khán đài một phía 5_4595; không gian ơclit 5_4596; không gian đơn hình 5_4597; không gian đẳng cự 5_4598; không gian đối xứng 5_4599; không gian được làm ẩm 5_4600; không gian được làm lạnh 5_4601; không gian điều khiển 5_4602; không gian đủ 5_4603; không gian đo được 5_4604; không gian đều 5_4605; không gian định chuẩn 5_4606; không gian bán hàng 5_4607; không gian ba chiều 5_4608; không gian bên trong 5_4609; không gian bốc hơi 5_4610; không gian bốn chiều 5_4611; không gian biểu diễn 5_4612; không gian bị chiếm giữ 5_4613; không gian byte 5_4614; không gian c 5_4615; không gian các chiến lược 5_4616; không gian các dãy 5_4617; không gian các nút 5_4618; không gian cách nhiệt 5_4619; không gian cô lập 5_4620; không gian công cộng 5_4621; không gian cơ sở 5_4622; không gian có dạng vành 5_4623; không gian cầu 5_4624; không gian cấu hình 5_4625; không gian chuẩn tắc 5_4626; không gian chính quy 5_4627; không gian co rút được 5_4628; không gian con đóng 5_4629; không gian con mở 5_4630; không gian con 5_4631; không gian cong 5_4632; không gian dẹt 5_4633; không gian ở đựoc 5_4634; không gian eliptic 5_4635; không gian euclid 5_4636; không gian giả mêtric 5_4637; không gian giả riơman 5_4638; không gian hữu hạn 5_4639; không gian hữu tỷ 5_4640; không gian hàng hóa 5_4641; không gian hành động 5_4642; không gian hổng 5_4643; không gian hai chiều 5_4644; không gian hilbert 5_4645; không gian k 5_4646; không gian không mođula 5_4647; không gian khép kín 5_4648; không gian kiểm sóat tự động hóa 5_4649; không gian kiến trúc 5_4650; không gian lạnh 5_4651; không gian lắp ráp 5_4652; không gian lồi 5_4653; không gian linđơlốp 5_4654; không gian mắt 5_4655; không gian một chiều 5_4656; không gian metric 5_4657; không gian mẫu 5_4658; không gian minkowski 5_4659; không gian mođula 5_4660; không gian n chiều 5_4661; không gian năm chiều 5_4662; không gian nhà ở 5_4663; không gian nhiệt độ thấp 5_4664; không gian ứng suất 5_4665; không gian parabolic 5_4666; không gian phân hoạch 5_4667; không gian phân loại 5_4668; không gian phân thớ 5_4669; không gian pha 5_4670; không gian phi ơclit 5_4671; không gian phủ 5_4672; không gian phụ hợp 5_4673; không gian quanh mặt trời 5_4674; không gian quyết định 5_4675; không gian s compăc 5_4676; không gian song affin 5_4677; không gian song afin 5_4678; không gian sp 5_4679; không gian spin 5_4680; không gian suy rộng 5_4681; không gian tách được 5_4682; không gian thương 5_4683; không gian thấu kính 5_4684; không gian thùng 5_4685; không gian thiết bị 5_4686; không gian thực 5_4687; không gian thuần nhất 5_4688; không gian tiếp xúc 5_4689; không gian toán học 5_4690; không gian trực giao 5_4691; không gian tựa chuẩn 5_4692; không gian tuyến tính 5_4693; không gian tích 5_4694; không gian unita 5_4695; không gian vectơ con 5_4696; không gian vectơ thương 5_4697; không gian vật lý 5_4698; không gian xây dựng 5_4699; không gian xạ ảnh dưới 5_4700; không gian xạ ảnh 5_4701; không gian xa xăm 5_4702; không gian không trung 5_4703; không phận vùng trời 5_4704; khối đắp đổ đống 5_4705; khối đắp đập 5_4706; khối đắp bằng cơ học 5_4707; khối đắp bồi 5_4708; khối đắp dầm 5_4709; khối đắp không ổn định 5_4710; khối đắp không thấm 5_4711; khối đắp lọc 5_4712; khối đắp nổi trang trí 5_4713; khối đất đắp chặt xít 5_4714; khối đất đắp 5_4715; khối đất lở 5_4716; khối đế tựa của vòm 5_4717; khối đế 5_4718; khối bảo vệ mái 5_4719; khối nhà chính 5_4720; khối nhà máy thủy điện 5_4721; khối nhà phía tây 5_4722; khối nhà 5_4723; khối vải cách nhiệt 5_4724; khẩu phần dự phòng 5_4725; kho đá 5_4726; kho đạn kho tích trữ đạn kho dự trữ đạn 5_4727; kho bảo quản an toàn 5_4728; kho bảo quản fomat 5_4729; kho bảo quản ngô 5_4730; kho bảo quản rau 5_4731; kho bảo quản tươi 5_4732; kho bảo quản 5_4733; kho bãi giữ hàng 5_4734; kho bạc địa phương 5_4735; kho bắp cải 5_4736; kho bao bì 5_4737; kho bùn 5_4738; kho buồm 5_4739; kho bunke vòng 5_4740; kho cảng 5_4741; kho có đường ray 5_4742; kho có hệ thống sưởi 5_4743; kho cỏ khô 5_4744; kho cất giữ 5_4745; kho chứa búp lông 5_4746; kho chứa bưu kiện 5_4747; kho chứa có thông gió 5_4748; kho chứa dụng cụ 5_4749; kho chứa nguyên liệu 5_4750; kho chứa nhiên liệu 5_4751; kho chứa sữa ngầm 5_4752; kho chứa thành phẩm 5_4753; kho chứa thịt 5_4754; kho chứa vật tư 5_4755; kho chung 5_4756; kho cung ứng 5_4757; kho dữ kiện phân bố 5_4758; kho dữ liệu suy diễn 5_4759; kho dầu dự trữ 5_4760; kho dầu 5_4761; kho dự trữ hàng tồn 5_4762; kho dự trữ than 5_4763; kho dự trữ 5_4764; kho hình tam giác 5_4765; kho hàng đa dụng 5_4766; kho hàng đồ g 5_4767; kho hàng để bán 5_4768; kho hàng công 5_4769; kho hàng gửi bán 5_4770; kho hàng hải quan 5_4771; kho hàng hóa 5_4772; kho hàng kín 5_4773; kho hàng thông quan 5_4774; kho hàng 5_4775; kho hạt kiểu xilo 5_4776; kho ướp lạnh 5_4777; kho không có đường ray 5_4778; kho khoáng sản 5_4779; kho khoai tây 5_4780; kho kiểu bể chứa khí 5_4781; kho kiểu bệ hầm 5_4782; kho kín 5_4783; kho lương thực 5_4784; kho lạnh chứa bia 5_4785; kho lạnh trên cao 5_4786; kho lúa mì 5_4787; kho ngoại vi 5_4788; kho nhiều tầng 5_4789; kho phôi thép lớn 5_4790; kho ra 5_4791; kho sách 5_4792; kho sữa 5_4793; kho tư liệu 5_4794; kho tư nhân 5_4795; kho thương dụng 5_4796; kho than 5_4797; kho thường bình 5_4798; kho thuốc nổ đinamit 5_4799; kho thuốc súng 5_4800; kho tiếp nhận 5_4801; kho trên mặt đất 5_4802; kho tự động 5_4803; kho tích trữ 5_4804; kho vào 5_4805; kho xăng dầu thô 5_4806; kho xếp dỡ chuyển tàu 5_4807; khoảng rừng thưa khoảng rừng trống 5_4808; khoảng tường bao lấy đáy ống khói và lò sưởi 5_4809; khoảng tường có một hàng cửa sổ dọc theo 5_4810; khoang chứa bom khoang để bom 5_4811; khoang giam giữ trên tàu chiến 5_4812; khoang hầm 5_4813; khu đông dân 5_4814; khu đông luân đôn 5_4815; khu đông nữu ước 5_4816; khu đào đất 5_4817; khu đã được quy hoạch 5_4818; khu đại sảnh 5_4819; khu đường sắt đang sửa chữa gian đường sắt đang sửa chữa 5_4820; khu đất đô thị 5_4821; khu đất đầm lầy 5_4822; khu đất có đê 5_4823; khu đất chung 5_4824; khu đất không thuận tiện 5_4825; khu đất ngoại thành 5_4826; khu đất nhà thờ khu đất của nhà thờ 5_4827; khu đất thải 5_4828; khu đất trống 5_4829; khu đất vườn 5_4830; khu điểm đến mini 5_4831; khu điều trị trẻ em nhỏ 5_4832; khu ảnh hưởng giếng khoan 5_4833; khu bán cặp 5_4834; khu bán hàng hạ giá khu bán hàng giảm giá 5_4835; khu bảo tồn chim 5_4836; khu bảo tồn thú hoang 5_4837; khu bầu cử miền nông thôn 5_4838; khu biệt cư du lịch 5_4839; khu biệt cư ngày lễ 5_4840; khu biệt cư vàng 5_4841; khu buôn bán 5_4842; khu cách ly những người bị bệnh truyền nhiễm khu cách ly những người mắc bệnh truyền nhiễm 5_4843; khu công đoàn 5_4844; khu công nghiệp mới 5_4845; khu công viên thuỷ sinh vật khu công viên thuỷ sinh 5_4846; khu chất hàng 5_4847; khu chất toa 5_4848; khu chuẩn công nghiệp 5_4849; khu dân cư nông thôn 5_4850; khu dân cư khu vực nhà ở 5_4851; khu dỡ hàng 5_4852; khu ghi 5_4853; khu giải phóng 5_4854; khu gian đóng đường 5_4855; khu hàng ăn 5_4856; khu hành chánh 5_4857; khu khóang hóa 5_4858; khu kinh tế nông nghiệp 5_4859; khu kinh tế 5_4860; khu mỏ 5_4861; khu miễn thuế ở biên giới 5_4862; khu miễn thuế 5_4863; khu nông nghiệp 5_4864; khu người nghèo 5_4865; khu ngập lụt 5_4866; khu nghỉ lễ 5_4867; khu nghỉ mát bãi biển 5_4868; khu nghỉ mát hạng sang 5_4869; khu nghỉ mát toàn đôi 5_4870; khu nghỉ mát trong nước 5_4871; khu nghỉ mát vùng núi 5_4872; khu nghỉ ngơi giải trí 5_4873; khu ngoại thành 5_4874; khu nhà ở công cộng 5_4875; khu nhà ở của người giàu 5_4876; khu nhà ở 5_4877; khu nhà kính trồng cây 5_4878; khu nhà tạm thời 5_4879; khu nhốt súc vật 5_4880; khu nước trước bến 5_4881; khu phá dỡ 5_4882; khu phạt đền vùng phạt đền 5_4883; khu phố lịch sử 5_4884; khu phố tàu 5_4885; khu phố 5_4886; khu phục vụ 5_4887; khu rẻ tiền 5_4888; khu rừng rậm 5_4889; khu sinh hoạt 5_4890; khu sinh vật vùng sinh vật 5_4891; khu tháp ngà du lịch khu ốc đảo du lịch vùng ốc đảo du lịch 5_4892; khu thương mại bán buôn khu thương mại bán sỉ 5_4893; khu thương mại 5_4894; khu thương nghiệp 5_4895; khu trồng cây trong nước 5_4896; khu trú chọn lọc 5_4897; khu vệ sinh 5_4898; khu vực đánh bắt cua 5_4899; khu vực đánh cá biển sâu 5_4900; khu vực đánh cá 5_4901; khu vực đô la 5_4902; khu vực đô thị 5_4903; khu vực đã thăm dò 5_4904; khu vực đắp đất 5_4905; khu vực đặc biệt 5_4906; khu vực đồng phrăng 5_4907; khu vực đồng sterling 5_4908; khu vực đỗ xe 5_4909; khu vực đầm lầy 5_4910; khu vực đầu xe 5_4911; khu vực độc lập 5_4912; khu vực đối ngoại 5_4913; khu vực đường băng 5_4914; khu vực đi tuần 5_4915; khu vực được trồng rừng 5_4916; khu vực để rửa xe 5_4917; khu vực định cư 5_4918; khu vực bán hàng 5_4919; khu vực bán lẻ phạm vi bán lẻ 5_4920; khu vực bảo vệ 5_4921; khu vực bao trùm rộng lớn trên phạm vi rộng 5_4922; khu vực bầu cử 5_4923; khu vực bị ô nhiễm 5_4924; khu vực bị ảnh hưởng 5_4925; khu vực bị khai thác 5_4926; khu vực bị trúng bom khu vực bị oanh tạc khu vực bị ném bom 5_4927; khu vực công cộng 5_4928; khu vực công ty 5_4929; khu vực cần di chuyển 5_4930; khu vực cấm hút thuốc 5_4931; khu vực chùm tia 5_4932; khu vực cho thuê 5_4933; khu vực chức năng 5_4934; khu vực cùng macma 5_4935; khu vực của khoa 5_4936; khu vực crackinh 5_4937; khu vực dành cho người đi bộ đường dành cho người đi bộ tuyến phố dành cho người đi bộ 5_4938; khu vực dòng chảy 5_4939; khu vực dịch vụ ngành dịch vụ 5_4940; khu vực dự án 5_4941; khu vực ở chen chúc 5_4942; khu vực ở xa 5_4943; khu vực giảng dạy 5_4944; khu vực gia đình 5_4945; khu vực giao thông 5_4946; khu vực giao thương 5_4947; khu vực hành chính 5_4948; khu vực hải quan khu vực quan thuế 5_4949; khu vực hạn chế tốc độ 5_4950; khu vực hấp dẫn 5_4951; khu vực hiểm nghèo 5_4952; khu vực hiện đại 5_4953; khu vực không chế tạo 5_4954; khu vực không chính thức 5_4955; khu vực không dùng bảng anh 5_4956; khu vực không làm lạnh 5_4957; khu vực khảo sát 5_4958; khu vực khai thác mỏ 5_4959; khu vực kho tàng 5_4960; khu vực khuất 5_4961; khu vực kinh tế nhà nước 5_4962; khu vực kinh tế nhất đẳng 5_4963; khu vực kiểm soát 5_4964; khu vực kết đông 5_4965; khu vực kỹ thuật 5_4966; khu vực làm lạnh trước 5_4967; khu vực lạnh 5_4968; khu vực lấp cát 5_4969; khu vực máy kết đông 5_4970; khu vực mạng 5_4971; khu vực mậu dịch 5_4972; khu vực miền núi 5_4973; khu vực mua hàng gần trung tâm 5_4974; khu vực nông nghiệp 5_4975; khu vực nông thôn 5_4976; khu vực nổ mìn 5_4977; khu vực neo 5_4978; khu vực ngân hàng ngành ngân hàng 5_4979; khu vực nghiên cứu 5_4980; khu vực nghèo khó 5_4981; khu vực ngoài tầm bắn của pháo 5_4982; khu vực nhiệt độ thấp 5_4983; khu vực phát sóng 5_4984; khu vực phát triển 5_4985; khu vực phân khu 5_4986; khu vực phẫu thuật khu vực mổ 5_4987; khu vực phòng cháy 5_4988; khu vực phí thông hành 5_4989; khu vực phía trong nhà 5_4990; khu vực quốc doanh 5_4991; khu vực rắc rối nguồn gây rối 5_4992; khu vực sân bay 5_4993; khu vực sẵn có 5_4994; khu vực sấy khô 5_4995; khu vực sinh sống 5_4996; khu vực tăm tối 5_4997; khu vực tăng trưởng kinh tế 5_4998; khu vực tài chính 5_4999; khu vực tạm thời dành cho các đoàn hành hương 5_5000; khu vực tạo clinke 5_5001; khu vực thương mại 5_5002; khu vực thấm 5_5003; khu vực thị trường 5_5004; khu vực thực hành 5_5005; khu vực tiền lương 5_5006; khu vực tiếp thị 5_5007; khu vực trì trệ 5_5008; khu vực trung lập 5_5009; khu vực truyền thống địa hạt truyền thống 5_5010; khu vực tự do bốc dỡ và vận chuyển 5_5011; khu vực tự do 5_5012; khu vực tuyết rơi 5_5013; khu vực tích lũy 5_5014; khu vực tính cước 5_5015; khu vực ưu đãi 5_5016; khu vực xung quanh toà nhà khu vực bao quanh toà nhà 5_5017; khu vực xung quanh 5_5018; khu vui chơi ngoài trời 5_5019; khuỷu sông 5_5020; khí cụ điều ẩm 5_5021; khí cụ đo độ hút của ống khói 5_5022; khí cụ đo độ mờ đục 5_5023; khí cụ đo độ nhiễm xạ của nước 5_5024; khí cụ đo độ phóng xạ anpha 5_5025; khí cụ đo độ phóng xạ khu vực 5_5026; khí cụ đo độ xuyên sáng 5_5027; khí cụ đo cặn lắng 5_5028; khí cụ đo khí nén 5_5029; khí cụ đo nhiệt độ đông lạnh 5_5030; khí cụ đo ren 5_5031; khí cụ đo thể tích 5_5032; khí cụ đo vi biến của độ cao 5_5033; khí cụ để xác định hàm lượng flo 5_5034; khí cụ định vị 5_5035; khí cụ bay ổn định 5_5036; khí cụ bay có cánh 5_5037; khí cụ bay dùng một lần 5_5038; khí cụ bay không ổn định 5_5039; khí cụ bay không cánh 5_5040; khí cụ bay nặng hơn không khí 5_5041; khí cụ bay nhẹ hơn không khí 5_5042; khí cụ chỉ thị metan 5_5043; khí cụ chỉ thị pha 5_5044; khí cụ ghi cường độ bức xạ của chùm tia 5_5045; khí cụ ghi nhiệt độ nước 5_5046; khí cụ giám sát từ xa 5_5047; khí cụ kiểm tra điều biến 5_5048; khí cụ kiểm tra rađa 5_5049; khí cụ kiểm tra tần số 5_5050; khí cụ kiểm tra 5_5051; khí cụ nạp đầy 5_5052; khí cụ ngắm 5_5053; khí cụ quan sát các hạt nhấp nháy 5_5054; khí cụ thăm dò phát tín hiệu vô tuyến 5_5055; khí cụ theo dõi phân hạch 5_5056; khí cụ tự ghi trên máy bay 5_5057; khí cụ vẽ đồ thị theo hàm số 5_5058; khí quyển mặt trời 5_5059; kết cáu dây treo xích 5_5060; kết cấu đỡ khung mái 5_5061; kết cấu anten 5_5062; kết cấu bằng đá 5_5063; kết cấu bên dưới 5_5064; kết cấu bên trong 5_5065; kết cấu có lỗi 5_5066; kết cấu cầu 5_5067; kết cấu chắn rác 5_5068; kết cấu chế tạo sẵn 5_5069; kết cấu chịu lửa 5_5070; kết cấu chịu lực 5_5071; kết cấu dầm hẫng 5_5072; kết cấu ghép nối 5_5073; kết cấu ghép kết cấu liên hợp 5_5074; kết cấu giàn 5_5075; kết cấu hàn 5_5076; kết cấu không gian ba chiều 5_5077; kết cấu khối 5_5078; kết cấu khung bằng gỗ 5_5079; kết cấu khung cứng 5_5080; kết cấu khung giữa tàu 5_5081; kết cấu khung hình hộp 5_5082; kết cấu khung máy bay 5_5083; kết cấu khung sườn 5_5084; kết cấu khung xương 5_5085; kết cấu khung xe kết cấu khung 5_5086; kết cấu lắp ghép 5_5087; kết cấu lỏng lẻo 5_5088; kết cấu lò 5_5089; kết cấu lòng đường 5_5090; kết cấu máy 5_5091; kết cấu môđun 5_5092; kết cấu nón trong nón 5_5093; kết cấu nhiều khâu 5_5094; kết cấu nhiều nhịp 5_5095; kết cấu nhẹ 5_5096; kết cấu phần dưới của trạm thủy điện 5_5097; kết cấu phần trên của trạm thủy điện 5_5098; kết cấu tối ưu 5_5099; kết cấu tấm lớn 5_5100; kết cấu thép 5_5101; kết cấu thượng thầng 5_5102; kết cấu thuỷ lực 5_5103; kết cấu vỏ cứng ghép 5_5104; kết cấu vòm nhọn 5_5105; kết cấu vòm 5_5106; kết cấu xây dựng 5_5107; lăng kính chỉnh thị 5_5108; lô cốt 5_5109; lâu đài trên cát 5_5110; làng nông nghiệp 5_5111; lãnh địa của nam tước 5_5112; lãnh thổ của con vua nước áo 5_5113; lầu chuông gác chuông 5_5114; lối đi đọc ở giữa 5_5115; lối đi bộ qua đường 5_5116; lối đi cạnh xe 5_5117; lối đi có bóng râm 5_5118; lối đi có lót ván đường đi bằng gỗ lối đi bằng gỗ 5_5119; lối đi có mái che giữa hai toà nhà 5_5120; lối đi có mái vòm 5_5121; lối đi lát đá 5_5122; lối đi lại 5_5123; lối đi lượn vòng 5_5124; lối đi men cầu 5_5125; lối đi phía dưới đường 5_5126; lối đi qua đường 5_5127; lối qua đường lối qua đường cho khách bộ hành 5_5128; lưới lửa phòng không 5_5129; linh kiện p n p linh kiện p n p 5_5130; lớp đất mặt được làm màu 5_5131; lớp dác của thân cây 5_5132; lớp nội trú 5_5133; lớp phủ mái 5_5134; lớp phủ ngoài 5_5135; lớp 5_5136; lều đi săn lán đi săn 5_5137; lều chính ở rạp xiếc 5_5138; lều quả chuông lều hình quả chuông 5_5139; lò cao 5_5140; lò làm đường miếng lò làm đường phèn 5_5141; lò nấu chảy kim loại 5_5142; lò nung đất sét 5_5143; lò nung băng chuyền 5_5144; lò nung có gió lò từ trên xuống 5_5145; lò nung chịu lửa 5_5146; lò nung gốm lò gốm 5_5147; lò nung không vòm lò không vòm 5_5148; lò nung lại 5_5149; lò nung liên tục 5_5150; lò nung ngói lò ngói 5_5151; lò nung sứ lò sứ 5_5152; lò nung thạch cao lò thạch cao 5_5153; lò nung thép tấm 5_5154; lò nung theo chu kỳ 5_5155; lò nung thủ công 5_5156; lò nung vôi lò vôi 5_5157; lò nung xỉ 5_5158; lò phản ứng đặt trong bể nước 5_5159; lò phản ứng được làm chậm 5_5160; lò phản ứng được làm nguội bằng không khí 5_5161; lò phản ứng được làm nguội bằng khí 5_5162; lò phản ứng được làm nguội bằng nước 5_5163; lò phản ứng có mật độ dòng nơtron lớn 5_5164; lò phản ứng có mật độ dòng nơtron thấp 5_5165; lò phản ứng hạt nhân trong đó nước trong mạch sơ cấp biến thành hơi 5_5166; lò phản ứng hạt nhân 5_5167; lò phản ứng khí tuần hoàn 5_5168; lò phản ứng một chu trình nhiên liệu hạt nhân 5_5169; lò phản ứng nơtron chậm 5_5170; lò phản ứng nơtron nhanh 5_5171; lò phản ứng nơtron tức thời 5_5172; lò phản ứng nghiên cứu 5_5173; lò phản ứng nguyên tử nước sôi 5_5174; lò phản ứng nhân năng lượng 5_5175; lò phản ứng nhân nơ tron nhanh 5_5176; lò phản ứng nhân thori 5_5177; lò phản ứng nước sôi 5_5178; lò phản ứng phân hạch 5_5179; lò phản ứng plasma 5_5180; lò phản ứng plutoni 5_5181; lò phản ứng sử dụng lại nhiên liệu 5_5182; lò phản ứng tổng hợp hạt nhân 5_5183; lò phản ứng thông dụng 5_5184; lò phản ứng thori 5_5185; lò phản ứng tuần hoàn 5_5186; lưu vực nội địa 5_5187; lưu vực phía trên đập 5_5188; lưu vực sông ra biển 5_5189; lưu vực thủy triều 5_5190; lưu vực thử nghiệm 5_5191; lưu vực thoát nước bẩn 5_5192; luống hành 5_5193; luỹ chắn công sự 5_5194; mái kề chái áp tường 5_5195; máy móc nông nghiệp 5_5196; máy móc thi công đường bộ 5_5197; mô hình đo thử 5_5198; mô hình chấm chấm 5_5199; mô hình màu hsv 5_5200; mương đắp qua vùng trũng 5_5201; mương đưa nước vào ruộng 5_5202; mương đồng mức 5_5203; mương cấp nước 5_5204; mương chảy 5_5205; mương chứa nước thải 5_5206; mương cụt 5_5207; mương cung cấp 5_5208; mương dẫn hướng 5_5209; mương dẫn 5_5210; mương hứng 5_5211; mương máng liên hợp 5_5212; mương máng 5_5213; mương phân phối 5_5214; mương ruộng 5_5215; mương tháo 5_5216; mương thải 5_5217; mương thấm 5_5218; mương tiêu chặn 5_5219; mương tiêu cụt 5_5220; mương tiêu góp nước 5_5221; mương tiêu lát đá 5_5222; mương tiêu ngang 5_5223; mương tiêu ngầm 5_5224; mương tiêu trên đầm lầy 5_5225; mương tiêu vòng 5_5226; mương xả rác 5_5227; mương xả 5_5228; mương xếp đá 5_5229; mạch mỏ phong phú 5_5230; mạng đá 5_5231; mạng đảo 5_5232; mạng đa điểm 5_5233; mạng đa chiều 5_5234; mạng đa miền 5_5235; mạng đa truy cập 5_5236; mạng đồng bộ 5_5237; mạng đồng nhất 5_5238; mạng đầu 5_5239; mạng đường nứt 5_5240; mạng đường phố 5_5241; mạng đường trục 5_5242; mạng điểm nối điểm 5_5243; mạng điện áp thấp 5_5244; mạng điện chạy tàu 5_5245; mạng điện hai chiều 5_5246; mạng điện thoại di động 5_5247; mạng điện thoại 5_5248; mạng điện trên công trường 5_5249; mạng điện trở không đổi 5_5250; mạng điện trở 5_5251; mạng điện truyền toàn phần 5_5252; mạng đo lường 5_5253; mạng đứt gãy 5_5254; mạng định vị 5_5255; mạng arcnet 5_5256; mạng báo hiệu 5_5257; mạng bình đẳng 5_5258; mạng bốn cửa 5_5259; mạng bốn cực bắt chéo 5_5260; mạng bốn cực hoạt động 5_5261; mạng bất đối xứng 5_5262; mạng bù nhiệt 5_5263; mạng bướm 5_5264; mạng biến điệu số fm 5_5265; mạng bravais 5_5266; mạng bị ngắt 5_5267; mạng bus 5_5268; mạng c 5_5269; mạng cách ly 5_5270; mạng công ty 5_5271; mạng cân bằng 5_5272; mạng cảnh báo 5_5273; mạng có hướng 5_5274; mạng cống 5_5275; mạng cấp trung 5_5276; mạng cấu trúc 5_5277; mạng chữ h 5_5278; mạng chữ t kép 5_5279; mạng chặn 5_5280; mạng chỗ rách lại 5_5281; mạng chéo 5_5282; mạng che in litô 5_5283; mạng che is 5_5284; mạng che màn phím 5_5285; mạng che tạo khung 5_5286; mạng chiếu sáng 5_5287; mạng chỉnh tăng bình thường 5_5288; mạng chung 5_5289; mạng chuyên biệt 5_5290; mạng chuyên quyền 5_5291; mạng chuyển đổi gói tin 5_5292; mạng chuyển tiếp khung 5_5293; mạng chuyển tiếp 5_5294; mạng chính xác 5_5295; mạng của trái đất 5_5296; mạng con của vùng phụ 5_5297; mạng con hạn chế 5_5298; mạng cứng 5_5299; mạng cung cấp 5_5300; mạng dữ liệu 5_5301; mạng dân chủ 5_5302; mạng dây điện 5_5303; mạng dạng thấu kính 5_5304; mạng dầm 5_5305; mạng delta 5_5306; mạng dẫn xuất 5_5307; mạng dùng chung thẻ bài 5_5308; mạng diện 5_5309; mạng doanh nghiệp 5_5310; mạng dòng xoay chiều 5_5311; mạng dịch chuyển pha 5_5312; mạng dịch pha 5_5313; mạng ống đứng 5_5314; mạng ống dẫn 5_5315; mạng ống góp 5_5316; mạng ống nội bào 5_5317; mạng ống thoát nhiệt 5_5318; mạng ống trong 5_5319; mạng gentec 5_5320; mạng gộp 5_5321; mạng ghép nối 5_5322; mạng giải mã 5_5323; mạng gia trọng tiếng ồn 5_5324; mạng giao thông thủy 5_5325; mạng hằng số tập trung 5_5326; mạng hình sao 5_5327; mạng hình thang 5_5328; mạng hình vòng 5_5329; mạng hai chiều 5_5330; mạng hai cửa 5_5331; mạng hai cực 5_5332; mạng hai dây 5_5333; mạng hai pha 5_5334; mạng hỗn cổng 5_5335; mạng hội nghị 5_5336; mạng hoạt động 5_5337; mạng internet 5_5338; mạng không đồng nhất 5_5339; mạng không đối xứng 5_5340; mạng không có hướng 5_5341; mạng không gian thời gian không gian 5_5342; mạng không tổn hao 5_5343; mạng không xếp lại được 5_5344; mạng kiểu lưới 5_5345; mạng kết hợp 5_5346; mạng kết nối 5_5347; mạng lân cận 5_5348; mạng làm cùng pha 5_5349; mạng làm giảm dao động 5_5350; mạng lọc mạ kim 5_5351; mạng lọc 5_5352; mạng lặp 5_5353; mạng lan theo dải nền 5_5354; mạng lỗ hình thoi 5_5355; mạng lập đường truyền 5_5356; mạng lập phương 5_5357; mạng liên lạc viễn thông 5_5358; mạng liên lạc 5_5359; mạng liên tục 5_5360; mạng lưới đá 5_5361; mạng lưới đẳng tĩnh 5_5362; mạng lưới đa giác 5_5363; mạng lưới đường ô tô 5_5364; mạng lưới đường ống 5_5365; mạng lưới động mạch 5_5366; mạng lưới đường xá 5_5367; mạng lưới điều chỉnh 5_5368; mạng lưới đo đạc 5_5369; mạng lưới đo cao trình 5_5370; mạng lưới anten hình thoi 5_5371; mạng lưới bán lẻ 5_5372; mạng lưới các dòng chảy mạng lưới của dòng chảy 5_5373; mạng lưới các nhà phân phối 5_5374; mạng lưới cơ bản 5_5375; mạng lưới cống 5_5376; mạng lưới cấp nước vòng 5_5377; mạng lưới cấp nước 5_5378; mạng lưới chi nhánh 5_5379; mạng lưới chuyển mạch 5_5380; mạng lưới cung cấp 5_5381; mạng lưới dẫn 5_5382; mạng lưới dòng chảy 5_5383; mạng lưới dịch vụ ngầm 5_5384; mạng lưới dịch vụ 5_5385; mạng lưới ống dẫn 5_5386; mạng lưới giao thông 5_5387; mạng lưới hệ 5_5388; mạng lưới khảo 5_5389; mạng lưới khống chế 5_5390; mạng lưới kiểm tra 5_5391; mạng lưới nhân 5_5392; mạng lưới nhiệt 5_5393; mạng lưới phân tử phẳng 5_5394; mạng lưới rađa 5_5395; mạng lưới rẽ hướng 5_5396; mạng lưới sông 5_5397; mạng lưới thương mại 5_5398; mạng lưới thoát nước 5_5399; mạng lưới tiêu thụ 5_5400; mạng lưới tiếp thị 5_5401; mạng lưới tứ giác 5_5402; mạng lưới trên đất 5_5403; mạng lưới trên không 5_5404; mạng lưới trong thành phố 5_5405; mạng lưới truyền hình cáp 5_5406; mạng lưới truyền hình 5_5407; mạng lưới tĩnh mạch 5_5408; mạng lưới vệ tinh 5_5409; mạng logic 5_5410; mạng lý tưởng 5_5411; mạng máy tính thử nghiệm 5_5412; mạng mô phỏng 5_5413; mạng màu 5_5414; mạng mạ kim 5_5415; mạng mắt lưới nhớ 5_5416; mạng mở 5_5417; mạng một chiều 5_5418; mạng mật mã 5_5419; mạng miền đơn 5_5420; mạng miễn phí 5_5421; mạng nơron 5_5422; mạng nối theo kiểu cực cực 5_5423; mạng nối theo kiểu cực lưỡng cực 5_5424; mạng nối tiếp 5_5425; mạng nối 5_5426; mạng ngắt 5_5427; mạng nghiên cứu 5_5428; mạng nhiều điểm 5_5429; mạng nhiều cổng 5_5430; mạng nhiều pha 5_5431; mạng nhiều tầng 5_5432; mạng nhiều vị trí 5_5433; mạng nhện 5_5434; mạng nsf 5_5435; mạng nsfnet 5_5436; mạng oli 5_5437; mạng petri 5_5438; mạng phá băng 5_5439; mạng phát rộng 5_5440; mạng phát thanh vô tuyến 5_5441; mạng phát tín hiệu 5_5442; mạng phân bố 5_5443; mạng phân tử 5_5444; mạng phẳng 5_5445; mạng phi đại lý 5_5446; mạng phủ kín 5_5447; mạng pi cảm ứng 5_5448; mạng quốc tế 5_5449; mạng rút gọn 5_5450; mạng sông dạng lưới 5_5451; mạng sai bộ 5_5452; mạng sao chủ động 5_5453; mạng sna 5_5454; mạng sử dụng 5_5455; mạng suy giảm 5_5456; mạng tạo đỉnh 5_5457; mạng tạo hàng chờ 5_5458; mạng tạo xung 5_5459; mạng tạp thoại 5_5460; mạng telex 5_5461; mạng tập trung 5_5462; mạng thư viện 5_5463; mạng thông báo chuyển mạch 5_5464; mạng thông minh 5_5465; mạng thông số rải 5_5466; mạng thông số tập trung 5_5467; mạng thẳng 5_5468; mạng thần kinh 5_5469; mạng thời gian không gian thời gian 5_5470; mạng thiết bị đầu cuối 5_5471; mạng thứ bậc 5_5472; mạng thử ghép 5_5473; mạng thuê bao 5_5474; mạng tiêu tán 5_5475; mạng tin tức 5_5476; mạng tinh thể đảo 5_5477; mạng tinh thể bó chặt 5_5478; mạng tinh thể không gian 5_5479; mạng tinh thể 5_5480; mạng tiếp sức vòng tròn 5_5481; mạng tứ cực thụ động 5_5482; mạng toàn thế giới 5_5483; mạng trái đất 5_5484; mạng trên cao 5_5485; mạng trễ xung 5_5486; mạng trong nhà 5_5487; mạng trung tính nối đất 5_5488; mạng truy cập 5_5489; mạng truyền dẫn 5_5490; mạng truyền hình trả tiền 5_5491; mạng truyền thông 5_5492; mạng tuần tự 5_5493; mạng tích hợp 5_5494; mạng văn phòng 5_5495; mạng vô tuyến 5_5496; mạng vật lý 5_5497; mạng vi tế bào 5_5498; mạng vi tính 5_5499; mạng vùng nông thôn 5_5500; mạng vùng phụ 5_5501; mạng vùng 5_5502; mạng viễn thông thành phố 5_5503; mạng vuông 5_5504; mạng xác định 5_5505; mạng xử lý từ xa 5_5506; mạng xuyên biên giới 5_5507; mắt cắt khai 5_5508; mỏ đá phiến 5_5509; mỏ đá sét 5_5510; mỏ đã hợp nhất 5_5511; mỏ đã hết trữ lượng 5_5512; mỏ đất sét 5_5513; mỏ đi kèm 5_5514; mỏ amian 5_5515; mỏ bitum 5_5516; mỏ cát 5_5517; mỏ chày 5_5518; mỏ cuội 5_5519; mỏ dầu ngoài khơi 5_5520; mỏ dưới biển 5_5521; mỏ granit 5_5522; mỏ hầm lò 5_5523; mỏ lưu huỳnh lộ thiên 5_5524; mỏ lưu huỳnh 5_5525; mỏ muối 5_5526; mỏ phân vỉa 5_5527; mỏ phèn 5_5528; mỏ phun dầu 5_5529; mỏ phun kiểu khe 5_5530; mỏ quặng 5_5531; mỏ sỏi 5_5532; mỏ sét mịn 5_5533; mỏ sét 5_5534; mỏ thạch anh 5_5535; mỏ than bùn 5_5536; mỏ than lộ thiên 5_5537; mỏ thiếc 5_5538; mỏ thủy ngân 5_5539; mỏ trầm tích 5_5540; mỏ vàng 5_5541; mặt đánh bóng 5_5542; mặt đáy vỉa xâm nhập 5_5543; mặt đàn hồi 5_5544; mặt đã tôi 5_5545; mặt đẳng áp 5_5546; mặt đẳng cự 5_5547; mặt đẳng nhiệt 5_5548; mặt đẳng tĩnh 5_5549; mặt đẳng tín hiệu 5_5550; mặt đại số 5_5551; mặt đa diện 5_5552; mặt đa nguyên 5_5553; mặt đầu áp suất 5_5554; mặt đường đá dăm atfan 5_5555; mặt đường đá dăm nước 5_5556; mặt đường đá dăm ximăng 5_5557; mặt đường đổ tại chỗ 5_5558; mặt đường đặt cốt thép 5_5559; mặt đường đệm 5_5560; mặt đường bê tông 5_5561; mặt đường bitum 5_5562; mặt đường bụi 5_5563; mặt đường có lớp mòn 5_5564; mặt đường chống trượt 5_5565; mặt đường clinke 5_5566; mặt đường giải đá tảng 5_5567; mặt đường không bụi 5_5568; mặt đường không cứng 5_5569; mặt đường không phân chia 5_5570; mặt đường lát đá cuội 5_5571; mặt đường lát đá tấm 5_5572; mặt đường lát đá 5_5573; mặt đường lát bằng tấm 5_5574; mặt đường lát gạch sành 5_5575; mặt đường mấp mô 5_5576; mặt đường một lớp 5_5577; mặt đường mềm 5_5578; mặt đường nhựa 5_5579; mặt đường phản chiếu 5_5580; mặt đường phố 5_5581; mặt đường rải nguội 5_5582; mặt đường rải sỏi 5_5583; mặt đường rải xỉ 5_5584; mặt đường tạm thời 5_5585; mặt đường trên cầu 5_5586; mặt đường xe đi lại 5_5587; mặt đất chắc nịch 5_5588; mặt đất mọc 5_5589; mặt đất nguyên thủy 5_5590; mặt đất trung bình 5_5591; mặt đinh ốc giả cầu 5_5592; mặt đinh ốc xiên 5_5593; mặt để gia công 5_5594; mặt băng 5_5595; mặt bằng địa hình 5_5596; mặt bằng ổn định 5_5597; mặt bằng bố trí cọc 5_5598; mặt bằng bố trí chung 5_5599; mặt bằng công trình 5_5600; mặt bằng chọn địa điểm 5_5601; mặt bằng kiến trúc 5_5602; mặt bằng lô đất 5_5603; mặt bằng mái 5_5604; mặt bằng mở 5_5605; mặt bằng thành phố 5_5606; mặt bằng vị trí 5_5607; mặt bàn giấy 5_5608; mặt bảo vệ 5_5609; mặt bẳng phối cảnh 5_5610; mặt bên cột áp tường 5_5611; mặt bên chính 5_5612; mặt bên của đa diện 5_5613; mặt bên của răng 5_5614; mặt bỏng 5_5615; mặt bêtông 5_5616; mặt bốc hơi 5_5617; mặt bốn cạnh 5_5618; mặt bù 5_5619; mặt biên 5_5620; mặt biến dạng 5_5621; mặt bụng 5_5622; mặt bị gỉ 5_5623; mặt bị hun nóng 5_5624; mặt buồn 5_5625; mặt bích ôvan 5_5626; mặt bích bộ tản nhiệt 5_5627; mặt bích có ren vít 5_5628; mặt bích ống nối 5_5629; mặt bích ghép hai bulông 5_5630; mặt bích giảm áp 5_5631; mặt bích liên kết 5_5632; mặt bích tấm lót 5_5633; mặt bích thử nghiệm 5_5634; mặt cách đều 5_5635; mặt cán 5_5636; mặt côn cơ sở 5_5637; mặt côn phụ 5_5638; mặt cắn 5_5639; mặt cắt đặc 5_5640; mặt cắt đầy đủ 5_5641; mặt cắt đập vòm 5_5642; mặt cắt được xét 5_5643; mặt cắt đứng tiết diện đứng 5_5644; mặt cắt địa chấn 5_5645; mặt cắt địa hình 5_5646; mặt cắt địa tầng 5_5647; mặt cắt bằng 5_5648; mặt cắt bỏ 5_5649; mặt cắt bên 5_5650; mặt cắt bao bì 5_5651; mặt cắt bờ biển 5_5652; mặt cắt ben 5_5653; mặt cắt bù 5_5654; mặt cắt biến thái 5_5655; mặt cắt có bản cánh 5_5656; mặt cắt có ích 5_5657; mặt cắt chữ i 5_5658; mặt cắt chữ nhật 5_5659; mặt cắt chữ thập 5_5660; mặt cắt chữ u 5_5661; mặt cắt chữ z 5_5662; mặt cắt chảy 5_5663; mặt cắt chồng 5_5664; mặt cắt chuẩn 5_5665; mặt cắt cục bộ 5_5666; mặt cắt dọc đáy sông 5_5667; mặt cắt dọc dòng chảy 5_5668; mặt cắt dọc 5_5669; mặt cắt ở đáy 5_5670; mặt cắt ghép 5_5671; mặt cắt giữa tàu 5_5672; mặt cắt giảm yếu 5_5673; mặt cắt hình hộp 5_5674; mặt cắt hình lòng máng 5_5675; mặt cắt hiệu chỉnh 5_5676; mặt cắt ướt 5_5677; mặt cắt kênh 5_5678; mặt cắt không đồng nhất 5_5679; mặt cắt khép kín 5_5680; mặt cắt khoét rỗng 5_5681; mặt cắt lớp tràn 5_5682; mặt cắt lý tưởng 5_5683; mặt cắt mài nhẵn 5_5684; mặt cắt một phần 5_5685; mặt cắt mẫu lõi 5_5686; mặt cắt ngang dòng sông 5_5687; mặt cắt ngang kênh 5_5688; mặt cắt ngang lưỡi ghi 5_5689; mặt cắt ngang mui xe 5_5690; mặt cắt ngang tà vẹt 5_5691; mặt cắt ngang thẳng góc 5_5692; mặt cắt ngang xuyên tâm 5_5693; mặt cắt ngang mặt cắt nằm ngang 5_5694; mặt cắt nghiêng 5_5695; mặt cắt nhóm 5_5696; mặt cắt nhiều mặt 5_5697; mặt cắt nước vật 5_5698; mặt cắt phác thảo 5_5699; mặt cắt phối hợp 5_5700; mặt cắt profin 5_5701; mặt cắt qua tâm 5_5702; mặt cắt tương đương 5_5703; mặt cắt tỏa tia 5_5704; mặt cắt thẳng góc 5_5705; mặt cắt thổ nhưỡng 5_5706; mặt cắt thay đổi 5_5707; mặt cắt theo trục 5_5708; mặt cắt thế năng 5_5709; mặt cắt thu hẹp lại 5_5710; mặt cắt tiêm nhập 5_5711; mặt cắt trơn 5_5712; mặt cắt trên gối 5_5713; mặt cắt vồng lên 5_5714; mặt cắt vuông 5_5715; mặt cắt xuyên tâm 5_5716; mặt có gờ 5_5717; mặt có vỏ cứng 5_5718; mặt cưa 5_5719; mặt cam nâng xupap 5_5720; mặt catenoit 5_5721; mặt cầu có đường sắt 5_5722; mặt cầu chống cháy 5_5723; mặt cầu chuẩn 5_5724; mặt cầu giới hạn 5_5725; mặt cầu lát đá 5_5726; mặt cầu ngoại tiếp 5_5727; mặt cầu phía trước 5_5728; mặt chân chính 5_5729; mặt chân khay 5_5730; mặt chảy 5_5731; mặt chẵn 5_5732; mặt chóp 5_5733; mặt chéo 5_5734; mặt che 5_5735; mặt chống trượt 5_5736; mặt chia pha 5_5737; mặt chiếu bên 5_5738; mặt chịu lực 5_5739; mặt chịu tải 5_5740; mặt chuẩn định vị 5_5741; mặt chuẩn kiểm tra 5_5742; mặt chuẩn trắc địa 5_5743; mặt chính quy 5_5744; mặt con phẳng 5_5745; mặt cứng 5_5746; mặt cực hạn 5_5747; mặt dài dạng hạt 5_5748; mặt dạng lưu tuyến 5_5749; mặt dẫn hướng 5_5750; mặt ống bằng cactông cứng 5_5751; mặt ốp đá đẽo 5_5752; mặt ốp phía trong 5_5753; mặt gãy dạng sóng 5_5754; mặt gãy dạng thớ gỗ 5_5755; mặt gãy dạng vỏ sò 5_5756; mặt gãy hình nón 5_5757; mặt gãy tinh thể 5_5758; mặt gãy trễ 5_5759; mặt gãy vỡ 5_5760; mặt gãy 5_5761; mặt gạch quặng 5_5762; mặt gắp đáy 5_5763; mặt gồ ghề 5_5764; mặt gần 5_5765; mặt ghép kín 5_5766; mặt giả cầu 5_5767; mặt giải tích 5_5768; mặt giãn 5_5769; mặt gia công bằng cắt 5_5770; mặt gia công nửa tinh 5_5771; mặt gia công 5_5772; mặt giới hạn 5_5773; mặt hạ lưu đập vòm 5_5774; mặt nồi hơi 5_5775; mặt nón ánh xạ 5_5776; mặt nón đẳng hướng 5_5777; mặt nón đại số 5_5778; mặt nón đều 5_5779; mặt nón ảo 5_5780; mặt nón chỉ phương 5_5781; mặt nón cụt 5_5782; mặt nón nội tiếp 5_5783; mặt nón ngoại tiếp 5_5784; mặt nóng chảy 5_5785; mặt ngửa đồng tiền 5_5786; mặt ngửa 5_5787; mặt nhìn thấy 5_5788; mặt nhà toàn kính 5_5789; mặt nhẵn 5_5790; mặt nhạy sáng 5_5791; mặt nước mao dẫn 5_5792; mặt nước thấm qua 5_5793; mặt nước thấm 5_5794; mặt nước tràn 5_5795; mặt nước 5_5796; mặt ếch 5_5797; mặt ứng lực 5_5798; mặt phá hoại 5_5799; mặt phân bố tải trọng 5_5800; mặt phân cách ngoài 5_5801; mặt phân cách nước dầu 5_5802; mặt phân cách 5_5803; mặt phản xạ phức 5_5804; mặt phản xạ 5_5805; mặt phẳng đơn vị 5_5806; mặt phẳng đẳng biên độ 5_5807; mặt phẳng đẳng hướng 5_5808; mặt phẳng đẳng pha 5_5809; mặt phẳng đối xứng dọc 5_5810; mặt phẳng đối xứng 5_5811; mặt phẳng ảo 5_5812; mặt phẳng bên 5_5813; mặt phẳng biến mất 5_5814; mặt phẳng các dòng chảy 5_5815; mặt phẳng cân bằng 5_5816; mặt phẳng cơ sở 5_5817; mặt phẳng cắt 5_5818; mặt phẳng chờm 5_5819; mặt phẳng chính chịu uốn 5_5820; mặt phẳng của vật thể 5_5821; mặt phẳng cực tiểu 5_5822; mặt phẳng dọc 5_5823; mặt phẳng dừng 5_5824; mặt phẳng eliptic 5_5825; mặt phẳng gốc 5_5826; mặt phẳng giữa 5_5827; mặt phẳng giả tiếp xúc 5_5828; mặt phẳng h 5_5829; mặt phẳng không đổi 5_5830; mặt phẳng không chỉnh hợp 5_5831; mặt phẳng không 5_5832; mặt phẳng khẩu độ 5_5833; mặt phẳng kính 5_5834; mặt phẳng lõi từ 5_5835; mặt phẳng liên hợp 5_5836; mặt phẳng lý tưởng 5_5837; mặt phẳng màu 5_5838; mặt phẳng mốc 5_5839; mặt phẳng mật tiếp 5_5840; mặt phẳng mút 5_5841; mặt phẳng ngang 5_5842; mặt phẳng ngấn nước 5_5843; mặt phẳng nghiêng đều 5_5844; mặt phẳng nghiêng lăn 5_5845; mặt phẳng nghiêng 5_5846; mặt phẳng parabolic 5_5847; mặt phẳng phá hoại 5_5848; mặt phẳng pháp tuyến 5_5849; mặt phẳng phân hình 5_5850; mặt phẳng phương vị 5_5851; mặt phẳng pha 5_5852; mặt phẳng phụ trợ 5_5853; mặt phẳng phức 5_5854; mặt phẳng qua tâm 5_5855; mặt phẳng song tiếp 5_5856; mặt phẳng suy rộng 5_5857; mặt phẳng thẳng đứng 5_5858; mặt phẳng tham chiếu 5_5859; mặt phẳng thực 5_5860; mặt phẳng tiêu điểm 5_5861; mặt phẳng tiệm cận 5_5862; mặt phẳng tiếp đất 5_5863; mặt phẳng từ 5_5864; mặt phẳng trục 5_5865; mặt phẳng trực giao 5_5866; mặt phẳng trung trực 5_5867; mặt phẳng vuông góc 5_5868; mặt phẳng xạ ảnh 5_5869; mặt phẳng xiên 5_5870; mặt phẳng xích đạo 5_5871; mặt phẳng 5_5872; mặt pha 5_5873; mặt phèn phẹt 5_5874; mặt phủ cỏ 5_5875; mặt quá khổ mặt to 5_5876; mặt rây 5_5877; mặt rải đá dăm mặt đường rải đá dăm 5_5878; mặt rãnh 5_5879; mặt rộng và thấp 5_5880; mặt rộng 5_5881; mặt rienmann 5_5882; mặt rò 5_5883; mặt sân bay 5_5884; mặt sân khấu 5_5885; mặt sàn bằng 5_5886; mặt sàn lát ván 5_5887; mặt sàng đục lỗ 5_5888; mặt sàng bột 5_5889; mặt sàng của máy sấy 5_5890; mặt sàng phân loại 5_5891; mặt sàng 5_5892; mặt sóng tới 5_5893; mặt sóng 5_5894; mặt sau dao 5_5895; mặt sau tháo được 5_5896; mặt sau thứ hai 5_5897; mặt sau xương vai 5_5898; mặt sau 5_5899; mặt sần sùi 5_5900; mặt số điều hưởng 5_5901; mặt số đo góc 5_5902; mặt số có kim chỉ 5_5903; mặt số cố định 5_5904; mặt số chiếu sáng 5_5905; mặt số chuẩn 5_5906; mặt số vécnê 5_5907; mặt số 5_5908; mặt sấp đồng tiền 5_5909; mặt siêu việt 5_5910; mặt song viên 5_5911; mặt sự cố 5_5912; mặt suy biến 5_5913; mặt tách 5_5914; mặt tôi cứng 5_5915; mặt tường chính 5_5916; mặt thô 5_5917; mặt thân khai 5_5918; mặt thành phẩm 5_5919; mặt tham số 5_5920; mặt thanh gỗ bào 5_5921; mặt thấm 5_5922; mặt thớ nứt 5_5923; mặt thiên thực 5_5924; mặt thước loga 5_5925; mặt thượng lưu đập vòm 5_5926; mặt thứ chẻ 5_5927; mặt thừa nhận được 5_5928; mặt thoi 5_5929; mặt tiêu cực 5_5930; mặt tiêu nước 5_5931; mặt tới hạn 5_5932; mặt tưới vào 5_5933; mặt tinh thể 5_5934; mặt tiệm cận 5_5935; mặt tiền khu thương mại 5_5936; mặt tiền 5_5937; mặt tiện 5_5938; mặt tiếp tuyến 5_5939; mặt tiếp xúc với lửa 5_5940; mặt trăng 5_5941; mặt tráng cao su 5_5942; mặt tráng nhũ tương 5_5943; mặt trát đá rửa 5_5944; mặt trát trang trí 5_5945; mặt trình diễn 5_5946; mặt trải được lưỡng tiếp 5_5947; mặt trải được 5_5948; mặt trầm tích 5_5949; mặt trời bị che 5_5950; mặt trời giả 5_5951; mặt trời trung bình 5_5952; mặt trước bằng gang 5_5953; mặt trước cột áp tường 5_5954; mặt trước cột thép 5_5955; mặt trước cửa hàng 5_5956; mặt trước lắp ráp 5_5957; mặt trước màn hình 5_5958; mặt trước rạn 5_5959; mặt trước sóng xung động 5_5960; mặt trước thiết bị 5_5961; mặt trượt coulomb 5_5962; mặt trụ đại số 5_5963; mặt trụ bao 5_5964; mặt trụ bậc hai 5_5965; mặt trụ có lớp phủ 5_5966; mặt trụ chân răng 5_5967; mặt trụ eliptic 5_5968; mặt trụ ngoài 5_5969; mặt trụ phân phối 5_5970; mặt trục 5_5971; mặt trong của tường rỗng 5_5972; mặt trong 5_5973; mặt trực giao 5_5974; mặt trung bình 5_5975; mặt trung hòa 5_5976; mặt tự đối cực 5_5977; mặt tự do 5_5978; mặt tựa hình nón 5_5979; mặt tựa lỏng 5_5980; mặt tích phân 5_5981; mặt văn bản 5_5982; mặt vách đứng 5_5983; mặt ván uốn mép 5_5984; mặt vát được tạo dạng 5_5985; mặt vát đỉnh răng 5_5986; mặt vát chéo 5_5987; mặt vát dạng côn 5_5988; mặt vát dốc 5_5989; mặt vát vauxhaull 5_5990; mặt vát 5_5991; mặt vữa phồng 5_5992; mặt vạt 5_5993; mặt va chạm 5_5994; mặt vật ngắn 5_5995; mặt vòm 5_5996; mặt vòng 5_5997; mặt xa 5_5998; mặt xe 5_5999; mặt xoáy 5_6000; mặt xoắn vít 5_6001; mặt xupáp 5_6002; mặt yên ngựa 5_6003; món nợ khoản nợ 5_6004; man ta 5_6005; mường tượng 5_6006; mất tiền 5_6007; mẫu thử đại diện 5_6008; mẫu thử đồ hộp để mở 5_6009; mẫu thử độ chảy qua giấy lọc 5_6010; mẫu thử độ thấm tôi 5_6011; mẫu thử độ tinh khiết 5_6012; mẫu thử đối chứng 5_6013; mẫu thử đập 5_6014; mẫu thử để kiểm tra 5_6015; mẫu thử anđehit 5_6016; mẫu thử bình quân 5_6017; mẫu thử bê tông 5_6018; mẫu thử bêtông 5_6019; mẫu thử benziđin 5_6020; mẫu thử bromit 5_6021; mẫu thử có khía 5_6022; mẫu thử có rãnh bên 5_6023; mẫu thử caramen hóa 5_6024; mẫu thử caramen 5_6025; mẫu thử creatin 5_6026; mẫu thử crismer 5_6027; mẫu thử dát 5_6028; mẫu thử dạng hạt 5_6029; mẫu thử dọc 5_6030; mẫu thử giọt 5_6031; mẫu thử hình trụ 5_6032; mẫu thử khả năng lên men 5_6033; mẫu thử kreis 5_6034; mẫu thử lại 5_6035; mẫu thử mỏi 5_6036; mẫu thử men khử 5_6037; mẫu thử phophat 5_6038; mẫu thử phytosterol axetat 5_6039; mẫu thử riêng 5_6040; mẫu thử rothenfusser 5_6041; mẫu thử schern gorli 5_6042; mẫu thử theo mặt cắt 5_6043; mẫu thử tiêu chuẩn 5_6044; mẫu thử tròn 5_6045; mẫu thử vỡ 5_6046; mẫu thử 5_6047; miền ngược miền đảo 5_6048; miếu thờ 5_6049; muỗng tạt dầu 5_6050; nông trại nông trang điền trang 5_6051; nông trường mía 5_6052; nữ tu viện nhà tu kín 5_6053; nơi đổ bê tông 5_6054; nơi đặt thiết bị 5_6055; nơi đường bộ giao nhau 5_6056; nơi để lư đựng tro hoả táng 5_6057; nơi để phân 5_6058; nơi đến lôgic 5_6059; nơi bán nước hoa 5_6060; nơi buôn bán 5_6061; nơi cất vũ khí 5_6062; nơi chở hàng 5_6063; nơi chiến đấu quyết liệt giữa thiện và ác 5_6064; nơi chế tạo thức ăn của cá 5_6065; nơi chứa băng 5_6066; nơi chứa nước 5_6067; nơi chứa rác chỗ đổ rác 5_6068; nơi cung cấp nội dung 5_6069; nơi dạy ngựa chạy vòng tròn 5_6070; nơi ở chung phòng ở chung 5_6071; nơi ở 5_6072; nơi ẩn nấp nơi an toàn 5_6073; nơi giam giữ tạm thời những tội phạm vị thành niên 5_6074; nơi giao hàng 5_6075; nơi giết thịt 5_6076; nơi gom dữ liệu 5_6077; nơi gom nước thải chính 5_6078; nơi hát lễ trong nhà thờ 5_6079; nơi hội họp tôn giáo ngoài trời 5_6080; nơi hẻo lánh 5_6081; nơi kiểm dịch 5_6082; nơi làm việc trên cao 5_6083; nơi mai phục nơi phục kích 5_6084; nơi mò ngọc trai 5_6085; nơi mua bán ngũ cốc nơi buôn bán ngũ cốc 5_6086; nơi nào cấp 5_6087; nơi nghỉ mát ở bờ biển 5_6088; nơi nhận thông báo 5_6089; nơi nuôi ngỗng 5_6090; nơi phát chẩn 5_6091; nơi quây súc vật 5_6092; nơi quan sát 5_6093; nơi săn chó biển 5_6094; nơi sinh 5_6095; nơi sử dụng lao động 5_6096; nơi tàu cập bến 5_6097; nơi tập trung quân đội khi có báo động 5_6098; nơi thú hoang đến sinh đẻ 5_6099; nơi thích hợp làm bãi rào chăn ngựa 5_6100; nơi trữ và sản xuất bơ sữa 5_6101; nương rẫy 5_6102; nê pan 5_6103; nồi niêu dùng để nấu nướng khi đi cắm trại dụng cụ nấu nướng khi đi cắm trại 5_6104; nam cực 5_6105; new zi lân 5_6106; ngân hàng máu 5_6107; ngõ hẻm 5_6108; ngọn núi 5_6109; nguyên liệu đã cạn 5_6110; nguyên liệu đầu 5_6111; nguyên liệu cơ bản 5_6112; nguyên liệu có chất béo 5_6113; nguyên liệu có váng mỡ 5_6114; nguyên liệu cất trực tiếp 5_6115; nguyên liệu chưa có muối 5_6116; nguyên liệu cùng gốc 5_6117; nguyên liệu dầu hỏa 5_6118; nguyên liệu hỗn hợp 5_6119; nguyên liệu hợp cách 5_6120; nguyên liệu không ăn được 5_6121; nguyên liệu làm rượu vang 5_6122; nguyên liệu nạp crackinh 5_6123; nguyên liệu nạp 5_6124; nguyên liệu nho 5_6125; nguyên liệu refominh 5_6126; nguyên liệu tấm kim loại 5_6127; nguyên liệu thô 5_6128; nguyên liệu thải 5_6129; nguyên liệu thực vật 5_6130; nguyên liệu trực tiếp 5_6131; nguyên lý đánh giá rủi ro 5_6132; nguyên lý bất bằng;nguyên lý khác biệt 5_6133; nguyên vật liệu đắp nền 5_6134; nguyên vật liệu chưa qua chế biến 5_6135; nguyên vật liệu chính 5_6136; nhánh sông cụt nhánh sông tạo nên chỗ nước đọng 5_6137; nhánh sông nhỏ nhánh sông phụ 5_6138; nhánh sông 5_6139; nhánh vòng của sông nhánh vòng 5_6140; nhà ăn của công nhân viên 5_6141; nhà ăn tập thể 5_6142; nhà ăn tự phục vụ 5_6143; nhà âu 5_6144; nhà ươm trồng nhà mát để trồng cọ 5_6145; nhà đá hình tháp tròn 5_6146; nhà đổi tiền 5_6147; nhà đồn điền 5_6148; nhà đóng sàn tàu 5_6149; nhà đỗ xe kiểu nâng 5_6150; nhà đầy 5_6151; nhà đốt rác 5_6152; nhà đất 5_6153; nhà điều dưỡng 5_6154; nhà để đầu máy xe lửa 5_6155; nhà để dụng cụ nhà để thay áo quần 5_6156; nhà để hài cốt 5_6157; nhà để máy bay nhà kho để máy bay 5_6158; nhà để toa xe 5_6159; nhà để tuabin 5_6160; nhà để xương người chết 5_6161; nhà đúc sãn 5_6162; nhà đúc sẵn 5_6163; nhà đứng riêng biệt 5_6164; nhà đứng riêng 5_6165; nhà đua ngựa 5_6166; nhà đua thuyền 5_6167; nhà ắc quy 5_6168; nhà an toàn 5_6169; nhà băng dữ liệu 5_6170; nhà bán hàng 5_6171; nhà bán lẻ 5_6172; nhà bán trên thị trường 5_6173; nhà bằng đất nhồi rơm 5_6174; nhà bằng gạch 5_6175; nhà bằng kim loại 5_6176; nhà bằng tre 5_6177; nhà bảo quản rượu 5_6178; nhà bảo quản 5_6179; nhà bảo tàng 5_6180; nhà ba tầng 5_6181; nhà bố trí điệu múa ba lê 5_6182; nhà bốn căn hộ 5_6183; nhà biệt lập 5_6184; nhà bến tàu 5_6185; nhà bệnh viện 5_6186; nhà bếp công nhân 5_6187; nhà bếp trong chuyến bay 5_6188; nhà bếp 5_6189; nhà căn hộ 5_6190; nhà cá biệt 5_6191; nhà công nghiệp 5_6192; nhà câu lạc bộ 5_6193; nhà cơ động 5_6194; nhà có cột bao quanh 5_6195; nhà có phòng cho thuê 5_6196; nhà có tầng hầm 5_6197; nhà cao 5_6198; nhà cộng sản cùng ở 5_6199; nhà chồi 5_6200; nhà chồng chết để lại cho vợ 5_6201; nhà chờ đợi chuyến bay trung chuyển 5_6202; nhà cho thuê rẻ tiền 5_6203; nhà chứa đồ cổ 5_6204; nhà chứa dụng cụ 5_6205; nhà chứa hàng hóa 5_6206; nhà chứa lò phản ứng 5_6207; nhà chứa máy bay 5_6208; nhà chứng khoán 5_6209; nhà chịu động đất 5_6210; nhà chịu lửa 5_6211; nhà chuyên dùng 5_6212; nhà chuyển dời được 5_6213; nhà của cha xứ 5_6214; nhà dân dụng 5_6215; nhà dân 5_6216; nhà dài 5_6217; nhà dãy 5_6218; nhà di chuyển được 5_6219; nhà ở điển hình 5_6220; nhà ở bên hồ 5_6221; nhà ở có gara 5_6222; nhà ở cộng đồng 5_6223; nhà ở dưới đất 5_6224; nhà ở dưới dạng rơmoóc 5_6225; nhà ở kiểu khung 5_6226; nhà ở một căn hộ 5_6227; nhà ở nông thôn nước nga 5_6228; nhà ở nông thôn 5_6229; nhà ở nông trang 5_6230; nhà ở nhiều căn hộ 5_6231; nhà ở sau chiến tranh 5_6232; nhà ở tư nhân 5_6233; nhà ở tách biệt 5_6234; nhà ở tại công trường 5_6235; nhà ở trên xe 5_6236; nhà ấm trồng cây 5_6237; nhà ga ở bến cảng 5_6238; nhà ga 5_6239; nhà gỗ ghép 5_6240; nhà gỗ một tầng 5_6241; nhà gỗ nhà ván 5_6242; nhà ghép từng đôi một 5_6243; nhà giả 5_6244; nhà giải trí 5_6245; nhà giảng đạo lưu động 5_6246; nhà giảng kinh 5_6247; nhà giam của quân đội 5_6248; nhà hát ca múa nhạc 5_6249; nhà hát hai phòng 5_6250; nhà hát kịch nói 5_6251; nhà hát lớn 5_6252; nhà hát mùa hè 5_6253; nhà hát múa rối 5_6254; nhà hát nhạc kịch 5_6255; nhà hát quốc gia 5_6256; nhà hát tạp kĩ 5_6257; nhà hát thành phố 5_6258; nhà hát tròn 5_6259; nhà hát trường hát 5_6260; nhà hàng chuyên doanh 5_6261; nhà hàng ở vùng xa 5_6262; nhà hàng giá cao 5_6263; nhà hàng lưu động 5_6264; nhà hàng thương mại 5_6265; nhà hàng thức ăn nhanh 5_6266; nhà hàng ý 5_6267; nhà hành chính 5_6268; nhà hai căn hộ 5_6269; nhà hai khảu độ 5_6270; nhà hai khẩu độ 5_6271; nhà hai tầng 5_6272; nhà hóng mát 5_6273; nhà hộ độc thân 5_6274; nhà hộ sinh 5_6275; nhà hội trường 5_6276; nhà hộp 5_6277; nhà hợp khối 5_6278; nhà huyền bí 5_6279; nhà in 5_6280; nhà không an toàn 5_6281; nhà không có cửa sổ 5_6282; nhà không có lối thoát khi cháy 5_6283; nhà không cháy 5_6284; nhà không hợp tiêu chuẩn 5_6285; nhà không thang máy 5_6286; nhà kho bến tàu 5_6287; nhà kho dọc 5_6288; nhà kho giữ hàng nhập nhà kho giữ hàng nhập khẩu nhà kho chứa hàng nhập nhà kho chưa hàng nhập khẩu nhà kho hàng nhập khẩu nhà kho hàng nhập 5_6289; nhà kho nông nghiệp 5_6290; nhà kho nổi 5_6291; nhà kho quay 5_6292; nhà kho tròn 5_6293; nhà khung gỗ 5_6294; nhà khí nén 5_6295; nhà kiểu khẩu độ 5_6296; nhà kiểu tổ ong 5_6297; nhà kết cấu bơm hơi 5_6298; nhà kỷ niệm 5_6299; nhà kính trồng cây xanh 5_6300; nhà lá 5_6301; nhà làm bằng gỗ chống cháy 5_6302; nhà làm héo 5_6303; nhà lặn nổi 5_6304; nhà lõi 5_6305; nhà lều tự dọn 5_6306; nhà lưu niệm 5_6307; nhà máy đá dăm 5_6308; nhà máy đóng đồ hộp 5_6309; nhà máy đóng gói chè 5_6310; nhà máy đường 5_6311; nhà máy điện diesel 5_6312; nhà máy điện 5_6313; nhà máy đúc tiền 5_6314; nhà máy địa nhiệt 5_6315; nhà máy bánh mỳ nhà máy bánh mì 5_6316; nhà máy bơ 5_6317; nhà máy bia mini 5_6318; nhà máy cá hộp 5_6319; nhà máy cưa 5_6320; nhà máy cất hắc ín 5_6321; nhà máy cất rượu từ ngô 5_6322; nhà máy cất rượu trắng 5_6323; nhà máy chè 5_6324; nhà máy chế biến gia cầm 5_6325; nhà máy chế tạo đầu máy xe lửa 5_6326; nhà máy chế tạo sẵn 5_6327; nhà máy cua hộp 5_6328; nhà máy cung cấp nguyên liệu 5_6329; nhà máy ép dầu 5_6330; nhà máy fomat 5_6331; nhà máy gỗ dán 5_6332; nhà máy giấm 5_6333; nhà máy giấy nhà máy làm giấy 5_6334; nhà máy giò 5_6335; nhà máy hóa dầu 5_6336; nhà máy ướp lạnh 5_6337; nhà máy kem 5_6338; nhà máy keo 5_6339; nhà máy khí 5_6340; nhà máy kiểu mẫu 5_6341; nhà máy làm đường thô 5_6342; nhà máy lọc dầu 5_6343; nhà máy liên hợp 5_6344; nhà máy luyện sắt 5_6345; nhà máy mạch 5_6346; nhà máy macgarin 5_6347; nhà máy macgazin 5_6348; nhà máy muối 5_6349; nhà máy nấm men 5_6350; nhà máy nghiền đá 5_6351; nhà máy nghiền 5_6352; nhà máy ngưng trệ vì bãi công 5_6353; nhà máy nước đá 5_6354; nhà máy nước 5_6355; nhà máy phân bón 5_6356; nhà máy phân loại và đóng gói cá 5_6357; nhà máy phèn 5_6358; nhà máy rượu sâm banh 5_6359; nhà máy rửa đá vôi 5_6360; nhà máy sản xuất axit 5_6361; nhà máy sản xuất bánh khô 5_6362; nhà máy sản xuất bao gói 5_6363; nhà máy sản xuất giày 5_6364; nhà máy sản xuất khí 5_6365; nhà máy sản xuất kẹo đông 5_6366; nhà máy sản xuất mứt nhừ 5_6367; nhà máy sản xuất thạch 5_6368; nhà máy sản xuất thịt hun khói 5_6369; nhà máy sứ 5_6370; nhà máy socola 5_6371; nhà máy tơ 5_6372; nhà máy thủy điện hở 5_6373; nhà máy thịt hộp 5_6374; nhà máy thịt 5_6375; nhà máy thực phẩm 5_6376; nhà máy thuộc da 5_6377; nhà máy tinh bột 5_6378; nhà máy tinh luyện 5_6379; nhà máy tránh thuế quan 5_6380; nhà máy tự động 5_6381; nhà máy vôi 5_6382; nhà máy vũ trụ 5_6383; nhà máy xi măng 5_6384; nhà máy xử lý rác 5_6385; nhà mổ xác 5_6386; nhà một buồng 5_6387; nhà một hộ gia đình 5_6388; nhà một khẩu độ 5_6389; nhà mẫu 5_6390; nhà năng lượng mặt trời 5_6391; nhà năng lượng 5_6392; nhà nông thôn 5_6393; nhà nương tựa 5_6394; nhà nội trú 5_6395; nhà nấu 5_6396; nhà nghiền than 5_6397; nhà nghỉ bên bãi biển 5_6398; nhà nghỉ mát 5_6399; nhà nghị viện 5_6400; nhà nguyện cầu hồn 5_6401; nhà nguyện ở xung quanh 5_6402; nhà nguyện tang lễ 5_6403; nhà nhân hàng 5_6404; nhà nhiều công dụng 5_6405; nhà nhiều khẩu độ 5_6406; nhà nhiều tầng hầm 5_6407; nhà nhiều tầng 5_6408; nhà nước phúc lợi 5_6409; nhà nửa công cộng 5_6410; nhà nửa linh hoạt 5_6411; nhà nửa tách rời 5_6412; nhà nuôi gia cầm 5_6413; nhà nuôi lợn 5_6414; nhà nuôi ong 5_6415; nhà phát hành 5_6416; nhà rẻ tiền 5_6417; nhà riêng biệt 5_6418; nhà sát cạnh 5_6419; nhà sản xuất 5_6420; nhà sấy hoa bia 5_6421; nhà sấy khô 5_6422; nhà sấy mạch nha 5_6423; nhà sấy thuốc lá 5_6424; nhà tách biệt 5_6425; nhà tách cuống thuốc lá 5_6426; nhà táng 5_6427; nhà tạm du lịch 5_6428; nhà tạo khuôn bột 5_6429; nhà tắm cho thú 5_6430; nhà tắm gương sen 5_6431; nhà tắm nắng 5_6432; nhà tắm vệ sinh 5_6433; nhà tang 5_6434; nhà tường mỏng 5_6435; nhà tường trình 5_6436; nhà tập ngựa 5_6437; nhà tập thể 5_6438; nhà thổi cơm trọ nhà nấu cơm tháng 5_6439; nhà thờ chính giáo hy lạp 5_6440; nhà thờ của những người không theo quốc giáo nhà thờ của thuỷ thủ 5_6441; nhà thờ họ 5_6442; nhà thờ hồi giáo 5_6443; nhà thờ kiểu tháp 5_6444; nhà thờ phụ 5_6445; nhà thờ riêng 5_6446; nhà thờ trường phái tự do 5_6447; nhà thống nhất hóa 5_6448; nhà thi đấu 5_6449; nhà thể thao 5_6450; nhà thị chính 5_6451; nhà thuê 5_6452; nhà thuyền thể thao 5_6453; nhà thí nghiệm 5_6454; nhà tù khổ sai 5_6455; nhà tù xây tròn 5_6456; nhà tiêu chuẩn 5_6457; nhà tiểu công cộng nhà đi tiểu công cộng 5_6458; nhà tế bần nuôi người già 5_6459; nhà toàn gạch 5_6460; nhà toàn kim loại 5_6461; nhà trọ gia đình 5_6462; nhà trọ thượng hạng 5_6463; nhà trọ 5_6464; nhà trên cây 5_6465; nhà trên hầm mỏ 5_6466; nhà tranh 5_6467; nhà trẻ mồ côi 5_6468; nhà triển lãm 5_6469; nhà trưng bày hàng hóa 5_6470; nhà trưng bày hàng mẫu 5_6471; nhà trưng bày 5_6472; nhà trong hang đá 5_6473; nhà văn 5_6474; nhà vận chuyển hàng công ten nơ 5_6475; nhà vệ sinh ở ngoài nhà 5_6476; nhà vệ sinh 5_6477; nhà vĩnh cửu 5_6478; nhà xông khói 5_6479; nhà xây dựng theo môđun 5_6480; nhà xây thành dải 5_6481; nhà xây thành dãy 5_6482; nhà xay 5_6483; nhà xưởng lắp ráp 5_6484; nhà xưởng 5_6485; nhà xuất bản 5_6486; nhà xí lấy đất phủ lên phân 5_6487; nhà xí 5_6488; nhạc cụ điện tử tạo ra rất nhiều âm thanh khác nhau 5_6489; nhật bản 5_6490; nhiên liệu đã dùng 5_6491; nhiên liệu đã xử lý 5_6492; nhiên liệu điêzen 5_6493; nhiên liệu để khởi động 5_6494; nhiên liệu để mồi 5_6495; nhiên liệu an toàn 5_6496; nhiên liệu êtil hóa 5_6497; nhiên liệu bậc ba 5_6498; nhiên liệu bột nhão 5_6499; nhiên liệu có chất lượng cao 5_6500; nhiên liệu có chất lượng thấp 5_6501; nhiên liệu có lưu huỳnh 5_6502; nhiên liệu có năng lượng cao 5_6503; nhiên liệu có nhiệt lượng cao 5_6504; nhiên liệu có phụ gia 5_6505; nhiên liệu cặn 5_6506; nhiên liệu cồn 5_6507; nhiên liệu cháy đồng vị 5_6508; nhiên liệu chì 5_6509; nhiên liệu chống kích nổ 5_6510; nhiên liệu chất lượng kém 5_6511; nhiên liệu chuẩn 5_6512; nhiên liệu còn dư 5_6513; nhiên liệu dạng cực 5_6514; nhiên liệu dạng khí 5_6515; nhiên liệu dầu 5_6516; nhiên liệu dẫn suất 5_6517; nhiên liệu diesel 5_6518; nhiên liệu ép 5_6519; nhiên liệu gây lạnh 5_6520; nhiên liệu gồm hai hợp phần 5_6521; nhiên liệu gia dụng 5_6522; nhiên liệu hóa thạch 5_6523; nhiên liệu kép tên lửa 5_6524; nhiên liệu kép 5_6525; nhiên liệu không an toàn 5_6526; nhiên liệu không bay hơi 5_6527; nhiên liệu không gây nổ 5_6528; nhiên liệu không khói 5_6529; nhiên liệu không tái sinh 5_6530; nhiên liệu không va đập 5_6531; nhiên liệu khoáng 5_6532; nhiên liệu kẹt 5_6533; nhiên liệu lò 5_6534; nhiên liệu máy bay 5_6535; nhiên liệu máy kéo 5_6536; nhiên liệu máy phát 5_6537; nhiên liệu mới 5_6538; nhiên liệu nổ 5_6539; nhiên liệu nặng 5_6540; nhiên liệu nén 5_6541; nhiên liệu nghèo 5_6542; nhiên liệu nghiền 5_6543; nhiên liệu nhiễm bẩn 5_6544; nhiên liệu nhũ tương hóa 5_6545; nhiên liệu phân tán 5_6546; nhiên liệu phản lực lỏng 5_6547; nhiên liệu phi hóa thạch 5_6548; nhiên liệu phế thải 5_6549; nhiên liệu phun bụi 5_6550; nhiên liệu rắn 5_6551; nhiên liệu sạch 5_6552; nhiên liệu sinh học 5_6553; nhiên liệu tái sinh 5_6554; nhiên liệu tổng hợp 5_6555; nhiên liệu tên lửa rắn 5_6556; nhiên liệu thô 5_6557; nhiên liệu thải 5_6558; nhiên liệu thay thế 5_6559; nhiên liệu thừa 5_6560; nhiên liệu thí nghiệm 5_6561; nhiên liệu tự bốc cháy 5_6562; nhiên liệu tự cháy 5_6563; nhiên liệu xe đua 5_6564; nhiên liệu xe hơi 5_6565; nước áo 5_6566; nước đồng minh nước liên minh 5_6567; nước được lợi nước thụ hưởng 5_6568; nước đức 5_6569; nước đun sôi 5_6570; nước cô oét 5_6571; nước công nghiệp hóa xứ kỹ nghệ 5_6572; nước có mức giá ưu đãi thiên đường giá cả 5_6573; nước cộng hoà non trẻ 5_6574; nước chuyên cho thuê tàu vận chuyển 5_6575; nước ấn độ 5_6576; nước irasel 5_6577; nước nhập siêu nước thâm hụt 5_6578; nước nhật 5_6579; nước phát triển quốc gia phát triển 5_6580; nước trung quốc 5_6581; nước tự trị 5_6582; nước việt nam 5_6583; nước xuất khẩu tịnh 5_6584; nùi bông thoa phấn 5_6585; núi đá đỉnh nhọn 5_6586; núi đá 5_6587; núi băng 5_6588; núi biến vị 5_6589; núi cong dịu 5_6590; núi dưới nước từ đáy biển 5_6591; núi hối phiếu 5_6592; núi khối 5_6593; núi lủa ghép chồng 5_6594; núi lủa phôi 5_6595; núi lửa đang bùng 5_6596; núi lửa bung 5_6597; núi lửa cổ 5_6598; núi lửa chồng tích 5_6599; núi lửa chết 5_6600; núi lửa không hoạt động 5_6601; núi lửa lụi tàn 5_6602; núi lửa mất 5_6603; núi lửa nhiều hoạt động 5_6604; núi lửa nhiều nguồn 5_6605; núi lửa phân lớp 5_6606; núi lửa phức 5_6607; núi lửa tái tạo 5_6608; núi lửa tắt hẳn 5_6609; núi lửa thoi thóp 5_6610; núi lửa trên mặt trăng 5_6611; núi lửa 5_6612; núi mặt bàn 5_6613; núi non bộ 5_6614; núi sót 5_6615; núi tiền mặt 5_6616; núi trọc 5_6617; núi uốn nếp 5_6618; núi ven biển 5_6619; núi 5_6620; nền đá cứng 5_6621; nền đảo 5_6622; nền đắp đường bộ 5_6623; nền đắp đường 5_6624; nền đắp bằng đất sét 5_6625; nền đắp bằng bùn 5_6626; nền đắp bằng cát 5_6627; nền đắp bằng sỏi 5_6628; nền đắp cao 5_6629; nền đắp dạng đảo nhỏ 5_6630; nền đắp không ổn định 5_6631; nền đắp thông thường 5_6632; nền đắp từng lớp 5_6633; nền đắp trong nước đập 5_6634; nền đặt đường ống 5_6635; nền đường đá dăm 5_6636; nền đường đào 5_6637; nền đường đắp bằng đá 5_6638; nền đường bằng đá dăm 5_6639; nền đường không cứng 5_6640; nền đường sắt 5_6641; nền đường tàu điện 5_6642; nền đường tự nhiên 5_6643; nền đường xấu 5_6644; nền đất đắp 5_6645; nền đất để đặt móng 5_6646; nền đất bằng phẳng 5_6647; nền đất chịu lực 5_6648; nền đất sét pha cát 5_6649; nền đất silicat hóa 5_6650; nền đất tường 5_6651; nền đất trộn bitum 5_6652; nền đất xấu 5_6653; nền đất yếu 5_6654; nền băng đá 5_6655; nền bằng đá dăm 5_6656; nền bùn 5_6657; nền có mòn 5_6658; nền cọc 5_6659; nền chéo 5_6660; nền dạng lưới 5_6661; nền dầu 5_6662; nền dị hướng 5_6663; nền dính kết 5_6664; nền hiện thời 5_6665; nền không có cọc 5_6666; nền không thấm nước 5_6667; nền làm khô 5_6668; nền lắc 5_6669; nền lục địa 5_6670; nền mylan 5_6671; nền nitrat 5_6672; nền phân lớp 5_6673; nền phần cứng 5_6674; nền phù sa 5_6675; nền sàn nhẵn 5_6676; nền sét 5_6677; nền tà vẹt 5_6678; nền tĩnh 5_6679; nền vỉa than 5_6680; pháp đình la mã la mã pháp đình 5_6681; phân xưởng đông lạnh 5_6682; phân xưởng đồ hộp 5_6683; phân xưởng đồ nghề 5_6684; phân xưởng đóng gói 5_6685; phân xưởng điện phân 5_6686; phân xưởng bánh ngọt 5_6687; phân xưởng bào 5_6688; phân xưởng bảo dưỡng 5_6689; phân xưởng cô nhắc 5_6690; phân xưởng công tơ 5_6691; phân xưởng cưa xẻ 5_6692; phân xưởng chiết chai 5_6693; phân xưởng chưng cất 5_6694; phân xưởng chế biến lạnh 5_6695; phân xưởng chế tạo phân xưởng sản xuất 5_6696; phân xưởng chuẩn bị 5_6697; phân xưởng da 5_6698; phân xưởng dập nguội 5_6699; phân xưởng dệt 5_6700; phân xưởng ép 5_6701; phân xưởng gỗ dán 5_6702; phân xưởng gỗ 5_6703; phân xưởng gia công nóng 5_6704; phân xưởng giết gia súc 5_6705; phân xưởng hàn 5_6706; phân xưởng keo đông 5_6707; phân xưởng keo 5_6708; phân xưởng kho lạnh 5_6709; phân xưởng làm sạch 5_6710; phân xưởng lắp ráp máy 5_6711; phân xưởng lắp ráp 5_6712; phân xưởng lò đốt 5_6713; phân xưởng mài dụng cụ 5_6714; phân xưởng mài láng 5_6715; phân xưởng mài 5_6716; phân xưởng mỡ lợn 5_6717; phân xưởng nồi hơi 5_6718; phân xưởng nấm men 5_6719; phân xưởng nấu bia 5_6720; phân xưởng nấu phân xưởng thanh trùng 5_6721; phân xưởng nghiền 5_6722; phân xưởng nguội 5_6723; phân xưởng nhiên liệu 5_6724; phân xưởng nhiệt luyện 5_6725; phân xưởng nhiệt 5_6726; phân xưởng nung 5_6727; phân xưởng phụ trợ 5_6728; phân xưởng riêng biệt 5_6729; phân xưởng rèn dập khuôn 5_6730; phân xưởng rèn khuôn 5_6731; phân xưởng sàng 5_6732; phân xưởng sản xuất bơ 5_6733; phân xưởng sản xuất dầu béo 5_6734; phân xưởng sản xuất thử 5_6735; phân xưởng sắp chữ phòng sắp chữ 5_6736; phân xưởng tổng hợp 5_6737; phân xưởng tẩy trắng 5_6738; phân xưởng tháo dỡ thỏi đúc 5_6739; phân xưởng thành phẩm của nhà máy đường 5_6740; phân xưởng thao 5_6741; phân xưởng thực nghiệm 5_6742; phân xưởng tiện trục 5_6743; phân xưởng tiện 5_6744; phân xưởng tiếp nhận 5_6745; phân xưởng trộn 5_6746; phân xưởng trung hòa 5_6747; phân xưởng tự dùng 5_6748; phân xưởng tuabin 5_6749; phân xưởng tuyển nổi 5_6750; phân xưởng xả thịt sơ bộ 5_6751; phân xưởng xirô 5_6752; phân xưởng 5_6753; phương tiện đạn đạo 5_6754; phương tiện đường truyền 5_6755; phương tiện điện tử 5_6756; phương tiện điều khiển 5_6757; phương tiện bảo dưỡng 5_6758; phương tiện bảo quản 5_6759; phương tiện bốc dỡ hàng 5_6760; phương tiện biến đổi 5_6761; phương tiện cơ giới 5_6762; phương tiện cài đặt 5_6763; phương tiện cần thiết 5_6764; phương tiện cấp cứu 5_6765; phương tiện chở bằng cáp 5_6766; phương tiện chuyên dụng 5_6767; phương tiện di chuyển biệt dụng 5_6768; phương tiện di chuyển công cộng 5_6769; phương tiện di dời được 5_6770; phương tiện ghi từ tính 5_6771; phương tiện giám sát 5_6772; phương tiện giao lưu xã thôn 5_6773; phương tiện giao lưu 5_6774; phương tiện giao thông công cộng 5_6775; phương tiện hiệu chỉnh 5_6776; phương tiện isdn 5_6777; phương tiện làm lạnh 5_6778; phương tiện lập cấu hình 5_6779; phương tiện mắc giữ hai hàm 5_6780; phương tiện mang từ tính 5_6781; phương tiện nối tp 5_6782; phương tiện nghiên cứu 5_6783; phương tiện nhận dạng 5_6784; phương tiện phục vụ 5_6785; phương tiện rửa và sát trùng phối hợp 5_6786; phương tiện sát trùng bằng hóa học 5_6787; phương tiện tháo lắp được 5_6788; phương tiện thông tin 5_6789; phương tiện thanh toán hợp pháp 5_6790; phương tiện thanh toán quốc tế 5_6791; phương tiện thiết kế 5_6792; phương tiện thử nghiệm 5_6793; phương tiện thử 5_6794; phương tiện trình bày 5_6795; phương tiện truyền thông đại chúng ngoài trời 5_6796; phương tiện truyền thông đại chúng 5_6797; phương tiện truyền thông bằng báo chí in 5_6798; phương tiện truyền thông cấp hai 5_6799; phương tiện truyền thông hỗn hợp 5_6800; phương tiện truyền thông nghe nhìn 5_6801; phương tiện truyền thông phát thanh 5_6802; phương tiện truyền thông quốc tế 5_6803; phương tiện truyền thông thứ yếu 5_6804; phương tiện vô tuyến 5_6805; phương tiện vây hãm 5_6806; phương tiện vận tải lạnh 5_6807; phương tiện vận tải nặng 5_6808; phương tiện vật lý 5_6809; phương tiện yêu cầu 5_6810; phần cứng máy tính phần cứng máy vi tính 5_6811; phần lấy than của vỉa than 5_6812; phần ứng đơn cực 5_6813; phần ứng điện của ma nhê tô 5_6814; phần ứng cảm ứng ngược 5_6815; phần ứng có chốt xoay 5_6816; phần ứng có tiết diện hình chữ h 5_6817; phần ứng cố định 5_6818; phần ứng của đồng hồ đo 5_6819; phần ứng của động cơ 5_6820; phần ứng cuộn dây đóng 5_6821; phần ứng dây in 5_6822; phần ứng dụng 5_6823; phần ứng hình thanh 5_6824; phần ứng hình trống 5_6825; phần ứng hình trục 5_6826; phần ứng hình vòng 5_6827; phần ứng kiểu càng nhện 5_6828; phần ứng kiểu lồng sóc 5_6829; phần ứng lồng 5_6830; phần ứng lốp nhẵn 5_6831; phần ứng máy phát điện 5_6832; phần ứng nhẵn 5_6833; phần ứng nhiều cực 5_6834; phần ứng quấn dây dẫn 5_6835; phần ứng quấn kép 5_6836; phần ứng rơle 5_6837; phần ứng stato 5_6838; phần ứng trung hòa 5_6839; phần thêm vào giá vốn phần thêm vào chi phí khả biến 5_6840; phần tiền trợ cấp 5_6841; phố nhỏ phố khuất 5_6842; phượng tiện mang hạng nặng 5_6843; phụ kiện của đèn 5_6844; phụ kiện lắp đặt 5_6845; phụ kiện ngắt mạch 5_6846; phế liệu của phân xưởng giò 5_6847; phế liệu dễ nổ 5_6848; phế liệu ở mỏ đá 5_6849; phế liệu giấy 5_6850; phế liệu hạt nhân 5_6851; phế liệu mỏ 5_6852; phế liệu quặng 5_6853; phế liệu sản xuất 5_6854; phế liệu tơ 5_6855; phế liệu tận dụng được 5_6856; phế liệu than cốc 5_6857; phế liệu than 5_6858; phế liệu 5_6859; phế phẩm đúc 5_6860; phế phẩm của nhà máy đồ hộp 5_6861; phế phẩm ướt 5_6862; phế phẩm khô 5_6863; phế phẩm kim loại 5_6864; phế phẩm lúa mì dùng để chăn nuôi 5_6865; phế phẩm nghiền 5_6866; phế thải công nghiệp 5_6867; phế thải lò 5_6868; phế thải mổ thịt 5_6869; phế thải sản xuất đường 5_6870; phụ tùng điện 5_6871; phụ tùng ảnh 5_6872; phụ tùng chuyển tiếp 5_6873; phụ tùng cửa đi 5_6874; phụ tùng ống có áp 5_6875; phụ tùng gia công sẵn 5_6876; phụ tùng lắp cửa sổ 5_6877; phụ tùng lắp ráp ống 5_6878; phụ tùng máy 5_6879; phụ tùng phay cam 5_6880; phụ tùng sửa chữa 5_6881; phụ tùng 5_6882; phòng đọc sách 5_6883; phòng để đồ thờ 5_6884; phòng để đồ phòng để thức ăn phòng để đồ dùng ăn uống 5_6885; phòng để hành lý 5_6886; phòng bày vật mẫu phòng trưng bày vật mẫu 5_6887; phòng bảo quản bơ 5_6888; phòng cảng vụ 5_6889; phòng có máy trò chơi bằng xèng phòng đặt máy trò chơi bằng xèng phòng có máy trò chơi tự động buồng có máy trò chơi tự động 5_6890; phòng canh gác 5_6891; phòng cho sĩ quan cấp thấp 5_6892; phòng dưới đất giữ thuốc súng phòng giữ thuốc súng dưới đất 5_6893; phòng giam tù nhân trước khi ra toà nơi giam tù nhân trước khi ra toà 5_6894; phòng gửi đồ đạc 5_6895; phòng họp câu lạc bộ 5_6896; phòng họp của ban giám đốc phòng họp ban giám đốc 5_6897; phòng họp hội nghị 5_6898; phòng khách ở tu viện phòng khách trong tu viện 5_6899; phòng khám chữa bệnh phòng khám chuyên khoa 5_6900; phòng khiếu nại 5_6901; phòng nghỉ giải lao phòng giải lao 5_6902; phòng ngủ tập thể 5_6903; phòng nhìn hình chiếu 5_6904; phòng riêng của quan toà 5_6905; phòng rửa bát 5_6906; phòng rửa mặt phòng rửa ráy 5_6907; phòng sáng tạo mẫu 5_6908; phòng sản khoa 5_6909; phòng sưởi ở tu viện 5_6910; phòng thảo luận kín 5_6911; phòng xem riêng ở nhà hát 5_6912; phòng xưng tội 5_6913; quán ăn bình dân 5_6914; quán ăn có trò giải trí và nhạc quán ăn có trò giải trí và ca nhạc 5_6915; quán ăn tự động 5_6916; quán ăn tự phục vụ 5_6917; quán ăn 5_6918; quán bán sữa quán sữa 5_6919; quán cà phê bình dân 5_6920; quán cà phê giải khát hiệu cà phê giải khát 5_6921; quán rượu do một nhà máy bia sở hữu hoặc kiểm soát 5_6922; quán rượu lậu 5_6923; quán trọ rẻ tiền 5_6924; quán 5_6925; quân áo lót 5_6926; quân khu 5_6927; quà mừng đám cưới 5_6928; quà nô en 5_6929; quà tặng để tỏ tình yêu 5_6930; quà tặng nhỏ của người bán tặng cho người mua 5_6931; quà vặt nhai cho vui 5_6932; quảng trường đỗ xe 5_6933; quảng trường thị chính 5_6934; quê quán bản quán 5_6935; quần áo đồ dùng cho em bé 5_6936; quần áo đi đường 5_6937; quần áo bằng giấy 5_6938; quần áo câu lạc bộ 5_6939; quần áo có họa tiết thêu 5_6940; quần áo chống đạn 5_6941; quần áo chống nhiễm xạ 5_6942; quần áo lót thấm mồ hôi 5_6943; quần áo lính thủy 5_6944; quần áo mặc để tắm biển 5_6945; quần áo mặc để tắm nắng 5_6946; quần áo mặc trong nhà 5_6947; quần áo nhảy dù 5_6948; quần áo thể thao 5_6949; quần áo véton 5_6950; quần đảo hình vòng cung 5_6951; quần đảo lục địa 5_6952; quần đảo ngoài biển 5_6953; quần đảo 5_6954; quầy bán báo quán bán báo quầy bán sách báo tạp chí 5_6955; quầy bán rau quả 5_6956; quốc gia bán phát triển nước bán phát triển 5_6957; quốc gia dưới chế độ chuyên quyền 5_6958; quốc gia thương mại nước thương mại 5_6959; quốc gia trái độn nước trung lập nhỏ giữa hai nước lớn 5_6960; quận có uỷ viên trong hội đồng thành phố 5_6961; rãnh ngang ở đường để tháo nước rãnh ngang đường 5_6962; rãnh thoát nước 5_6963; rãnh xương cá 5_6964; rạp chiếu bóng chuyên chiếu phim cổ điển và tiền phong 5_6965; rạp chiếu phim mùa hè 5_6966; rạp chiếu phim toàn cảnh 5_6967; rạp chiếu phim 5_6968; ranh giới giữa các pha 5_6969; ranh giới gió 5_6970; ranh giới khai thác 5_6971; ranh giới nhiễm mặn 5_6972; ranh giới thành hệ 5_6973; ranh giới tiếp xúc dầu khí 5_6974; ranh giới vùng 5_6975; rừng ôn đới 5_6976; rừng đã khai phá 5_6977; rừng đầm lầy 5_6978; rừng bán tự nhiên 5_6979; rừng bảo vệ 5_6980; rừng công hữu 5_6981; rừng công nghiệp 5_6982; rừng cây cao 5_6983; rừng cây gỗ thường xanh và rụng lá 5_6984; rừng cây lá kim 5_6985; rừng cây lá rộng 5_6986; rừng cây lá rụng 5_6987; rừng cây thức ăn gia súc 5_6988; rừng có quản lý 5_6989; rừng có thể phục hồi 5_6990; rừng có tuổi hài hoà 5_6991; rừng chắn gió 5_6992; rừng chưa khai phá 5_6993; rừng chưa khép tán 5_6994; rừng cùng tuổi 5_6995; rừng dọn sạch 5_6996; rừng già 5_6997; rừng hành lang 5_6998; rừng kiêm dụng rừng đa mục đích 5_6999; rừng kiệt 5_7000; rừng kết hợp chăn thả 5_7001; rừng lá rộng 5_7002; rừng lá rụng 5_7003; rừng lầy ẩm 5_7004; rừng liễu 5_7005; rừng mây mù nhiệt đới 5_7006; rừng mưa 5_7007; rừng nguyên sinh 5_7008; rừng nhỏ 5_7009; rừng quá tuổi khai thác 5_7010; rừng quốc gia 5_7011; rừng rậm rừng kín 5_7012; rừng rụng lá theo mùa 5_7013; rừng sản xuất 5_7014; rừng sồi 5_7015; rừng tán lá 5_7016; rừng thoái hoá 5_7017; rừng tự nhiên 5_7018; ru ăn đa 5_7019; ru ma ni 5_7020; ruộng bậc thang rộng 5_7021; ruộng bậc thang 5_7022; ruộng củ cải 5_7023; ruộng dưa 5_7024; ruộng lúa thóc 5_7025; ruộng mạ 5_7026; ruộng mía 5_7027; ruộng nước 5_7028; ruộng tiêu nước 5_7029; ruộng tưới 5_7030; ruộng trũng 5_7031; sông đá 5_7032; sông đã đổi hướng 5_7033; sông đã điều tiết 5_7034; sông đã nắn thẳng 5_7035; sông đang hồi phù sa 5_7036; sông đồng sinh 5_7037; sông được chỉnh dòng 5_7038; sông được gia cố 5_7039; sông a ma zôn 5_7040; sông băng cao nguyên 5_7041; sông băng chết 5_7042; sông băng lục địa 5_7043; sông băng nhỏ 5_7044; sông băng phức hợp 5_7045; sông băng thung lũng 5_7046; sông băng tuyết 5_7047; sông băng vách đứng 5_7048; sông băng vùng núi 5_7049; sông bồi tích 5_7050; sông bị chôn vùi 5_7051; sông có nhiều hợp lưu 5_7052; sông cao nguyên 5_7053; sông chảy trong hẻm núi 5_7054; sông chi lưu 5_7055; sông ghép 5_7056; sông già 5_7057; sông hậu sinh 5_7058; sông khô 5_7059; sông không hợp dòng 5_7060; sông lang thang 5_7061; sông mùa 5_7062; sông miền núi 5_7063; sông ngầm vùng đá vôi 5_7064; sông nghịch hướng 5_7065; sông ngoại lai 5_7066; sông ngoại sinh 5_7067; sông nguyên sinh 5_7068; sông nguyên thủy 5_7069; sông nhánh lẻ 5_7070; sông nhánh chi lưu 5_7071; sông nhỏ 5_7072; sông phân dòng 5_7073; sông phức hợp 5_7074; sông rộng 5_7075; sông rò 5_7076; sông sâu 5_7077; sông sinh thùy ngâm 5_7078; sông tàu bè qua lại được 5_7079; sông thoái biến 5_7080; sông tiền sinh 5_7081; sông trưởng thành 5_7082; sông trẻ lại 5_7083; sông trung du 5_7084; sông ven biển 5_7085; sông vùng cao 5_7086; sông 5_7087; sân đổ khuôn 5_7088; sân bên 5_7089; sân bóng chày sân chơi bóng chày 5_7090; sân bay địa phương 5_7091; sân bay cấp vùng 5_7092; sân bay của nhà máy 5_7093; sân bay kiểm dịch 5_7094; sân bay một đường băng 5_7095; sân bay nổi bãi bay ở biển 5_7096; sân bay nội thành 5_7097; sân bay nhỏ 5_7098; sân bay nhiều đường băng 5_7099; sân bay ứng cấp 5_7100; sân bay quốc tế 5_7101; sân bay tạm thời 5_7102; sân bay thương mại 5_7103; sân bay thường trực 5_7104; sân bay thủy phi cơ 5_7105; sân bay vận tải hàng hóa 5_7106; sân bay vũ trụ 5_7107; sân bốc dỡ hàng 5_7108; sân có hố giảm sức 5_7109; sân cỏ 5_7110; sân chữ nhật 5_7111; sân chơi địa phương 5_7112; sân chơi bóng quần 5_7113; sân chơi công bằng cùng một sân chơi 5_7114; sân chơi cho trẻ em 5_7115; sân chơi khu vực 5_7116; sân chơi mạo hiểm sân chơi có nhiều đồ chơi bằng gỗ và kim loại 5_7117; sân chơi trung tâm 5_7118; sân dữ trữ 5_7119; sân ở phía trước 5_7120; sân gôn 5_7121; sân ga hành lý 5_7122; sân ga lát gỗ 5_7123; sân gỗ giảm sức 5_7124; sân ghép nối 5_7125; sân giải trí 5_7126; sân giảm sức dốc lên 5_7127; sân giảm sức dốc xuống 5_7128; sân giảm sức nghiêng 5_7129; sân hàng 5_7130; sân khấu ba khung 5_7131; sân khấu ngoài trời 5_7132; sân khấu phía tay trái diễn viên 5_7133; sân khấu quay 5_7134; sân khấu toàn cảnh 5_7135; sân khấu xiếc 5_7136; sân kho lạnh 5_7137; sân làm việc 5_7138; sân nhà máy 5_7139; sân nuôi gà vịt ở quanh nhà kho 5_7140; sân quần vợt 5_7141; sân sau 5_7142; sân thải liệu 5_7143; sân thượng lưu 5_7144; sân tiếp nhận 5_7145; sân trại 5_7146; sân trọng lực 5_7147; sân trường 5_7148; sân trẻ con chơi 5_7149; sân trước nhà ở 5_7150; sân trước nhà máy 5_7151; sân trượt băng 5_7152; sân trong 5_7153; sân tròn mái vòm 5_7154; sân vận động có mái 5_7155; sân vận động trượt băng 5_7156; sản phẩm ăn được 5_7157; sản phẩm ăn kiêng 5_7158; sản phẩm đá 5_7159; sản phẩm đáng tin cậy 5_7160; sản phẩm đào thải 5_7161; sản phẩm đã đóng thuế 5_7162; sản phẩm đồng hóa trung gian 5_7163; sản phẩm đồng nhất 5_7164; sản phẩm đầu 5_7165; sản phẩm độc quyền 5_7166; sản phẩm đường i 5_7167; sản phẩm đường ii 5_7168; sản phẩm đường iii 5_7169; sản phẩm đất sét 5_7170; sản phẩm được lọc bằng dung môi 5_7171; sản phẩm đủ điều kiện 5_7172; sản phẩm đệm 5_7173; sản phẩm định hình 5_7174; sản phẩm đun nấu 5_7175; sản phẩm bán 5_7176; sản phẩm bánh mì 5_7177; sản phẩm bằng pha lê 5_7178; sản phẩm bình quân 5_7179; sản phẩm bảo quản bằng muối 5_7180; sản phẩm bê tông 5_7181; sản phẩm bao gói tiêu chuẩn 5_7182; sản phẩm bao gói trong chân không 5_7183; sản phẩm bện 5_7184; sản phẩm cá đóng gói 5_7185; sản phẩm cá 5_7186; sản phẩm cách nhiệt 5_7187; sản phẩm công nghiệp thực phẩm 5_7188; sản phẩm có chất lượng 5_7189; sản phẩm có dầu 5_7190; sản phẩm có lãi cao 5_7191; sản phẩm có nguồn gốc động vật 5_7192; sản phẩm có nguồn gốc dưới nước 5_7193; sản phẩm có nguồn gốc thực vật 5_7194; sản phẩm cacao 5_7195; sản phẩm cao nhất 5_7196; sản phẩm caramen hóa 5_7197; sản phẩm cần loại bỏ 5_7198; sản phẩm cận biên 5_7199; sản phẩm cộng 5_7200; sản phẩm cấp thấp 5_7201; sản phẩm cất dầu 5_7202; sản phẩm cất lại 5_7203; sản phẩm cất trực tiếp 5_7204; sản phẩm cất 5_7205; sản phẩm chương trình 5_7206; sản phẩm chảy tự do 5_7207; sản phẩm chưa có đặc quyền sáng chế 5_7208; sản phẩm chưa kiểm nghiệm 5_7209; sản phẩm chưa sàng 5_7210; sản phẩm chóng hỏng 5_7211; sản phẩm chất lượng tối ưu 5_7212; sản phẩm chủ chốt 5_7213; sản phẩm chủ yếu 5_7214; sản phẩm chưng cất từ parafin 5_7215; sản phẩm chưng cất 5_7216; sản phẩm chế biến từ đường mía 5_7217; sản phẩm chế tạo thử 5_7218; sản phẩm chứa dầu dạng tinh thể 5_7219; sản phẩm chịu lửa 5_7220; sản phẩm chuyển mạch 5_7221; sản phẩm chính 5_7222; sản phẩm clo hóa 5_7223; sản phẩm của các hệ nghiền thô 5_7224; sản phẩm con 5_7225; sản phẩm cuối cùng 5_7226; sản phẩm dư 5_7227; sản phẩm dạng parafin 5_7228; sản phẩm dưới tiêu chuẩn 5_7229; sản phẩm dị hoá 5_7230; sản phẩm du lịch 5_7231; sản phẩm dự trữ để tiêu thụ 5_7232; sản phẩm fomat 5_7233; sản phẩm gen 5_7234; sản phẩm giá trị 5_7235; sản phẩm gia công thô 5_7236; sản phẩm hữu hình biên tế 5_7237; sản phẩm hàn 5_7238; sản phẩm hóa học 5_7239; sản phẩm hỗn hợp 5_7240; sản phẩm hiện vật 5_7241; sản phẩm hợp tác 5_7242; sản phẩm không đồng nhất 5_7243; sản phẩm không hợp tiêu chuẩn 5_7244; sản phẩm không kết đông sản phẩm không đông lạnh sản phẩm không bảo quản lạnh 5_7245; sản phẩm không phân loại 5_7246; sản phẩm không phù hợp 5_7247; sản phẩm khử 5_7248; sản phẩm khoáng vật 5_7249; sản phẩm khuếch tán 5_7250; sản phẩm kết đông nhanh 5_7251; sản phẩm làm lạnh 5_7252; sản phẩm làm sẵn hâm lại ăn ngay 5_7253; sản phẩm lắp ráp 5_7254; sản phẩm lọt sàng thứ lọt qua sàng sản phẩm nhỏ hạt 5_7255; sản phẩm lỗi thời 5_7256; sản phẩm liên kết 5_7257; sản phẩm liên quan 5_7258; sản phẩm lựa chọn 5_7259; sản phẩm mì ống 5_7260; sản phẩm mỏ 5_7261; sản phẩm mang nhãn hiệu nổi tiếng 5_7262; sản phẩm mở rộng 5_7263; sản phẩm mới 5_7264; sản phẩm nông hóa học 5_7265; sản phẩm nông nghiệp 5_7266; sản phẩm nặng vốn 5_7267; sản phẩm nghiền 5_7268; sản phẩm nuôi 5_7269; sản phẩm oxi hóa 5_7270; sản phẩm phách 5_7271; sản phẩm phân hủy 5_7272; sản phẩm phải đặt tâm trí cao 5_7273; sản phẩm pha loãng 5_7274; sản phẩm phần mềm 5_7275; sản phẩm phù hợp với sự đãi ngộ phổ biến 5_7276; sản phẩm phụ clo hóa 5_7277; sản phẩm phế thải 5_7278; sản phẩm phụ thịt 5_7279; sản phẩm phụ thực phẩm 5_7280; sản phẩm quảng cáo thực tế 5_7281; sản phẩm quốc dân 5_7282; sản phẩm quyến rũ 5_7283; sản phẩm rời 5_7284; sản phẩm sơ chế 5_7285; sản phẩm sản vật 5_7286; sản phẩm sấy dạng bột 5_7287; sản phẩm tài chính 5_7288; sản phẩm tổ hợp 5_7289; sản phẩm thông dụng 5_7290; sản phẩm thải 5_7291; sản phẩm thạch cao 5_7292; sản phẩm than đá 5_7293; sản phẩm thường 5_7294; sản phẩm theo tiêu chuẩn 5_7295; sản phẩm thiết yếu 5_7296; sản phẩm thủy phân casein 5_7297; sản phẩm thử nghiệm 5_7298; sản phẩm thịt 5_7299; sản phẩm thực phẩm có tráng lớp trên 5_7300; sản phẩm thích hợp 5_7301; sản phẩm thích ứng 5_7302; sản phẩm tiêu dùng 5_7303; sản phẩm tinh bột 5_7304; sản phẩm tinh luyện 5_7305; sản phẩm tinh 5_7306; sản phẩm từ sữa 5_7307; sản phẩm từ tạo bẹ 5_7308; sản phẩm từ thịt chim 5_7309; sản phẩm toàn cầu 5_7310; sản phẩm trả lại để sửa chữa 5_7311; sản phẩm trong thị trường giá rẻ 5_7312; sản phẩm ưu đãi 5_7313; sản phẩm ưu tiên 5_7314; sản phẩm vôi 5_7315; sản phẩm vuốt mép thẳng 5_7316; sản phẩm xanh 5_7317; sản phẩm xuyên biến điệu 5_7318; sản phẩm ích được ưa thích 5_7319; sản phẩm ít muối 5_7320; sản vật phân hạch 5_7321; sản vật phân rã 5_7322; sản vật phóng xạ 5_7323; sa mạc xa ha ra 5_7324; sao đôi 5_7325; sao đổi ánh 5_7326; sao băng 5_7327; sao hai vương 5_7328; sao khổng lồ 5_7329; sao lùn trắng 5_7330; sao lưu bằng băng 5_7331; sao mai 5_7332; sao thiên hậu 5_7333; sở chỉ huy 5_7334; sòng bạc câu lạc bộ chơi bạc 5_7335; suối ở núi 5_7336; suối nhỏ 5_7337; suối nước mặn 5_7338; suối 5_7339; tư liệu đã đăng ký 5_7340; tư liệu điều tra dân số 5_7341; tư liệu bổ sung 5_7342; tư liệu dùng để tra cứu 5_7343; tư liệu gốc 5_7344; tư liệu hàng hóa 5_7345; tư liệu nguồn 5_7346; tư liệu tình báo 5_7347; tư liệu thương nghiệp 5_7348; tư liệu thống kê 5_7349; tư liệu thứ cấp 5_7350; tác nhân dính kết tác nhân liên kết 5_7351; tác phẩm bằng tấm kim loại đánh bóng 5_7352; tác phẩm cuối cùng 5_7353; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại 5_7354; tác phẩm thêu 5_7355; tác phẩm văn học giả mạo 5_7356; tài liệu giới thiệu 5_7357; tài liệu hướng dẫn đánh giá rủi ro 5_7358; tài liệu là giấy tờ 5_7359; tài liệu phát tay 5_7360; tài nguyên không tái tạo được 5_7361; tài nguyên tái tạo được 5_7362; tài sản đại thế 5_7363; tài sản đa năng 5_7364; tài sản đặc dụng 5_7365; tài sản đường sắt 5_7366; tài sản đất đai của người thừa kế hạn định 5_7367; tài sản được bảo hiểm 5_7368; tài sản được miễn trừ 5_7369; tài sản bỏ phế 5_7370; tài sản bị cầm cố 5_7371; tài sản bị tịch thu 5_7372; tài sản công 5_7373; tài sản có thể cho thuê 5_7374; tài sản có thể ly tán 5_7375; tài sản có thể nhận bảo hiểm 5_7376; tài sản có tranh chấp 5_7377; tài sản có tính lâu dài 5_7378; tài sản cộng đồng 5_7379; tài sản cộng hữu 5_7380; tài sản của kẻ thù 5_7381; tài sản của người không cư trú 5_7382; tài sản còn lại 5_7383; tài sản dành riêng 5_7384; tài sản ẩn 5_7385; tài sản giả tạo 5_7386; tài sản giải thế chấp 5_7387; tài sản hỗn hợp 5_7388; tài sản hiện vật 5_7389; tài sản hợp pháp 5_7390; tài sản hoạt động 5_7391; tài sản không đầu tư 5_7392; tài sản không lưu động 5_7393; tài sản không lưu hoạt 5_7394; tài sản không năng động 5_7395; tài sản không thể rời bỏ 5_7396; tài sản không xác thực 5_7397; tài sản khả dụng 5_7398; tài sản nhà ở 5_7399; tài sản nhà nước 5_7400; tài sản phải nộp thuế 5_7401; tài sản phiêu diêu 5_7402; tài sản phụ thuộc đất công trường 5_7403; tài sản phức hợp 5_7404; tài sản ròng trung bình 5_7405; tài sản sở hữu 5_7406; tài sản sinh lời 5_7407; tài sản sinh lợi 5_7408; tài sản sử dụng 5_7409; tài sản sung công 5_7410; tài sản tư hữu 5_7411; tài sản tư liệu sản xuất 5_7412; tài sản tương lai 5_7413; tài sản thương mại 5_7414; tài sản thụ thác quản lý 5_7415; tài sản thừa kế bằng tiền 5_7416; tài sản thừa kế 5_7417; tài sản tùy thuộc 5_7418; tài sản toàn quyền sử dụng 5_7419; tài sản tuyệt đối 5_7420; tài sản vị công bằng 5_7421; tài sản vĩnh viễn 5_7422; tài sản xí nghiệp 5_7423; tổ cú 5_7424; tổ hợp phím 5_7425; tổ hợp thấu kính 5_7426; tổ kiến 5_7427; tổ mối 5_7428; tổ ong bắp cày 5_7429; tổ sóc 5_7430; tầng áp suất thấp 5_7431; tầng áp suất 5_7432; tầng đá cứng 5_7433; tầng đá lót 5_7434; tầng đá phấn 5_7435; tầng đá 5_7436; tầng đánh dấu 5_7437; tầng đáp xuống mặt đất 5_7438; tầng đáy 5_7439; tầng đảo ngược 5_7440; tầng đảo sắc 5_7441; tầng đẳng ôn 5_7442; tầng đẳng thế 5_7443; tầng đổi tần số 5_7444; tầng đặt máy nghiền trục 5_7445; tầng động cơ 5_7446; tầng đất cứng 5_7447; tầng đất sét cái 5_7448; tầng đất sét 5_7449; tầng đất 5_7450; tầng đẩy 5_7451; tầng được điều chế 5_7452; tầng điển hình 5_7453; tầng điện ly cao 5_7454; tầng điều khiển 5_7455; tầng đúc 5_7456; tầng đứt đoạn 5_7457; tầng định thời 5_7458; tầng bình lưu phụ 5_7459; tầng bảo vệ 5_7460; tầng bão hòa 5_7461; tầng bay lên 5_7462; tầng bề mặt 5_7463; tầng cát 5_7464; tầng công suất 5_7465; tầng cơi thêm 5_7466; tầng có chất xúc tác 5_7467; tầng cấu tạo 5_7468; tầng chảy 5_7469; tầng chắn 5_7470; tầng chứa dạng lớp 5_7471; tầng chứa dạng nếp lồi 5_7472; tầng chứa dạng thấu kính 5_7473; tầng chứa hóa đá 5_7474; tầng chứa hóa thạch 5_7475; tầng chứa nước ngầm 5_7476; tầng chứa nước treo 5_7477; tầng chứa nước 5_7478; tầng chứa quặng 5_7479; tầng chứa 5_7480; tầng chỉnh hợp 5_7481; tầng chịu nén 5_7482; tầng chung 5_7483; tầng chuyển đổi 5_7484; tầng cuối cùng 5_7485; tầng dành cho hội viên 5_7486; tầng dầu 5_7487; tầng dưới 5_7488; tầng dựng đứng 5_7489; tầng dung môi 5_7490; tầng e 5_7491; tầng ở 5_7492; tầng f 5_7493; tầng granit 5_7494; tầng kép 5_7495; tầng không trộn lẫn 5_7496; tầng khai thác mỏ 5_7497; tầng khớp đều 5_7498; tầng khuếch đại 5_7499; tầng khí quyển ở giữa 5_7500; tầng khí quyển ngoài 5_7501; tầng khí 5_7502; tầng kỹ thuật 5_7503; tầng kích thích 5_7504; tầng lư chọn 5_7505; tầng làm lạnh 5_7506; tầng làm sạch 5_7507; tầng lạnh 5_7508; tầng lắng than bùn 5_7509; tầng lọc ngược 5_7510; tầng lọc thông dải cao 5_7511; tầng lọc thông thấp 5_7512; tầng liên kết 5_7513; tầng lớp đặc quyền về kinh tế 5_7514; tầng lớp kinh tế xã hội 5_7515; tầng măng sác 5_7516; tầng mái giả 5_7517; tầng mái 5_7518; tầng mạ 5_7519; tầng mỏ đá 5_7520; tầng móng 5_7521; tầng mốc 5_7522; tầng muối 5_7523; tầng nằm dưới sâu 5_7524; tầng nằm dưới 5_7525; tầng nằm ngang 5_7526; tầng nóc 5_7527; tầng ngầm thứ hai 5_7528; tầng ngậm nước lớp ngậm nước 5_7529; tầng nghịch chuyển 5_7530; tầng ngoại suy 5_7531; tầng nhất 5_7532; tầng nhiên liệu 5_7533; tầng nhịp 5_7534; tầng nước ngầm có áp 5_7535; tầng nước ngầm treo 5_7536; tầng nước 5_7537; tầng ứng dụng 5_7538; tầng ozon 5_7539; tầng phát hiện 5_7540; tầng phân phối 5_7541; tầng phản chiếu 5_7542; tầng phủ lòng sông 5_7543; tầng phủ trên 5_7544; tầng phục vụ 5_7545; tầng phong hóa 5_7546; tầng quỹ đạo 5_7547; tầng sát mái 5_7548; tầng sôi 5_7549; tầng sàng dùng cho cát 5_7550; tầng sàng 5_7551; tầng sỏi 5_7552; tầng sét cứng 5_7553; tầng sét dưới 5_7554; tầng sườn tích 5_7555; tầng tần số âm thanh 5_7556; tầng tần số trung gian 5_7557; tầng tốc độ thấp 5_7558; tầng tập trung 5_7559; tầng thông gió 5_7560; tầng thấm nước 5_7561; tầng thấp 5_7562; tầng thiết bị 5_7563; tầng thứ hai 5_7564; tầng thoát nước lớp thoát nước lớp tiêu nước 5_7565; tầng tiền khuếch đại 5_7566; tầng tiếp xúc 5_7567; tầng trôpô 5_7568; tầng trên mặt 5_7569; tầng trên 5_7570; tầng trộn sóng 5_7571; tầng trộn 5_7572; tầng trệt giao dịch 5_7573; tầng trung gian 5_7574; tầng truyền 5_7575; tầng vật lý 5_7576; tầng vũ trụ 5_7577; tầng vòm không có cửa sổ tầng vòm không cửa sổ gác không cửa sổ 5_7578; tường ngăn nước xói 5_7579; thư viện cho mượn thư viện cho mượn mang về thư viện cho mượn sách về nhà 5_7580; thư viện 5_7581; thác nước 5_7582; thái ấp không phải nộp thuế 5_7583; thánh điện nhỏ 5_7584; tháp lầu lầu tháp 5_7585; tháp nước 5_7586; tháp tường dày 5_7587; tháp xây trên cầu tháp xây trên cống 5_7588; thành lan can 5_7589; thành lũy 5_7590; thành phần cơ học 5_7591; thành phần cảm ứng 5_7592; thành phần chống gỉ 5_7593; thành phần chủ động 5_7594; thành phần chính 5_7595; thành phần hướng trục 5_7596; thành phần latec 5_7597; thành phần nhiên liệu 5_7598; thành phố đông dân 5_7599; thành phố độc lập và có chủ quyền như một quốc gia thành phố độc lập và có chủ quyền như một nước 5_7600; thành phố buôn bán 5_7601; thành phố có quyền tự trị 5_7602; thành phố chủ nhà 5_7603; thành phố chết 5_7604; thành phố cửa ngõ 5_7605; thành phố dân cư 5_7606; thành phố dải 5_7607; thành phố hoàng gia 5_7608; thành phố mỏ 5_7609; thành phố mới phát triển 5_7610; thành phố mới 5_7611; thành phố nhiều trung tâm 5_7612; thành phố quá đông dân 5_7613; thành phố quy mô vừa 5_7614; thành phố thương nghiệp 5_7615; thành phố thưa dân 5_7616; thành phố tiêu dùng 5_7617; thành phố trọ 5_7618; thành phố trung tâm 5_7619; thành phố tự trị 5_7620; thành phố ven biển 5_7621; thành phố vườn 5_7622; thành phố 5_7623; thành phẩm 5_7624; thành trì thành quách 5_7625; thao trường 5_7626; thi tứ 5_7627; thiên cầu 5_7628; thiên hà đều đặn 5_7629; thiên hà dạng cầu 5_7630; thiên hà ốc xoắn 5_7631; thiên hà elipsoit 5_7632; thiên hà kép 5_7633; thiên hà không đều 5_7634; thiên hà khổng lồ 5_7635; thiên hà kèm 5_7636; thiên hà kiểu chuyển tiếp 5_7637; thiên hà lùn 5_7638; thiên hà ngoài 5_7639; thiên hà trong 5_7640; thiên hà va chạm 5_7641; thiên hà xa xăm 5_7642; thiên hà xoắn ốc 5_7643; thiết bi đo không khí 5_7644; thiết bi phụ để in màu 5_7645; thiết bi xẻ ván 5_7646; thiết bị ánh sáng 5_7647; thiết bị ánh xạ bộ nhớ thiết bị nhớ ánh xạ 5_7648; thiết bị ánh xạ 5_7649; thiết bị áp lực dầu 5_7650; thiết bị áp lực 5_7651; thiết bị âm thanh và ánh sáng phục vụ khiêu vũ 5_7652; thiết bị đăng ký 5_7653; thiết bị đáp thiết bị trả lời 5_7654; thiết bị đông lạnh 5_7655; thiết bị đông rắn tiếp xúc 5_7656; thiết bị đào đất 5_7657; thiết bị đào giếng 5_7658; thiết bị đào hào 5_7659; thiết bị đào 5_7660; thiết bị đàu cuối ứng dụng 5_7661; thiết bị đảo chiều kéo 5_7662; thiết bị đảo chiều 5_7663; thiết bị đạo hàng 5_7664; thiết bị đắp vỏ xe 5_7665; thiết bị đồ họa 5_7666; thiết bị đa năng 5_7667; thiết bị đọc bìa đục lỗ 5_7668; thiết bị đọc màn hình 5_7669; thiết bị đọc mã sọc 5_7670; thiết bị đọc mã vạch 5_7671; thiết bị đọc quang điện 5_7672; thiết bị đọc tài liệu 5_7673; thiết bị đọc 5_7674; thiết bị đổ bê tông kiểu khí nén 5_7675; thiết bị đặc biệt 5_7676; thiết bị đặt cạnh máy quay để một người khi nói trên tv có thể nhìn đọc được bản viết mà khỏi cần học thuộc 5_7677; thiết bị đặt dưới đất 5_7678; thiết bị đặt ray 5_7679; thiết bị đặt tại chỗ 5_7680; thiết bị đóng đồ hộp 5_7681; thiết bị đóng đường thiết bị hãm 5_7682; thiết bị đồng bộ kênh 5_7683; thiết bị đồng bộ 5_7684; thiết bị đóng bột vào bao 5_7685; thiết bị đóng cắt điện từ xa thiết bị đóng cắt từ xa 5_7686; thiết bị đóng cắt điện thiết bị ngắt điện 5_7687; thiết bị đóng cửa 5_7688; thiết bị đồng hồ 5_7689; thiết bị đóng hộp 5_7690; thiết bị đóng nhãn có dấu đỏ 5_7691; thiết bị đồng tác thiết bị lưu giữ tạm 5_7692; thiết bị đầm kiểu lưới 5_7693; thiết bị đầm nén 5_7694; thiết bị đầm nện 5_7695; thiết bị đầm rung 5_7696; thiết bị đầu cuối điều khiển 5_7697; thiết bị đầu cuối ảo 5_7698; thiết bị đầu cuối câm 5_7699; thiết bị đầu cuối chính 5_7700; thiết bị đầu cuối in 5_7701; thiết bị đầu cuối khối 5_7702; thiết bị đầu cuối màn hình 5_7703; thiết bị đầu cuối nhận 5_7704; thiết bị đầu cuối nhập 5_7705; thiết bị đầu cuối thông minh 5_7706; thiết bị đầu cuối từ xa 5_7707; thiết bị đầu cuối trung tâm 5_7708; thiết bị đầu cuối video 5_7709; thiết bị đầu cuối viễn tin 5_7710; thiết bị đầu cuối về báo hiệu 5_7711; thiết bị đầu giếng 5_7712; thiết bị đầu ra 5_7713; thiết bị đầu trên 5_7714; thiết bị đầu vào 5_7715; thiết bị đầy đủ trang bị hoàn thiện 5_7716; thiết bị đường dây 5_7717; thiết bị động lực 5_7718; thiết bị đường truyền 5_7719; thiết bị đập và nghiền 5_7720; thiết bị đập vỡ 5_7721; thiết bị đốt dầu 5_7722; thiết bị đốt nóng bức xạ 5_7723; thiết bị đốt nóng cảm ứng 5_7724; thiết bị đốt nóng gián tiếp 5_7725; thiết bị đốt nóng khuấy trộn 5_7726; thiết bị đốt nóng kiểu hở 5_7727; thiết bị đốt nóng liên tục 5_7728; thiết bị đốt nóng thoát nhiệt ra 5_7729; thiết bị đốt nóng vòi phun 5_7730; thiết bị đốt rác 5_7731; thiết bị đẩy để trần 5_7732; thiết bị đẩy card 5_7733; thiết bị đẩy goòng thùng cũi 5_7734; thiết bị đậy khuôn 5_7735; thiết bị đẩy schttel 5_7736; thiết bị đỡ dây cháy 5_7737; thiết bị đỡ 5_7738; thiết bị điêu áp 5_7739; thiết bị được gắn 5_7740; thiết bị được phân cụm 5_7741; thiết bị đèn treo 5_7742; thiết bị điện áp cao 5_7743; thiết bị điện áp thấp 5_7744; thiết bị điện ảnh 5_7745; thiết bị điện báo 5_7746; thiết bị điện cố định 5_7747; thiết bị điện phân bóc lớp mạ 5_7748; thiết bị điện tách nước 5_7749; thiết bị điện thoại 5_7750; thiết bị điện tử cryo 5_7751; thiết bị điện tử tạo nên hồi âm trong âm nhạc 5_7752; thiết bị điện từ 5_7753; thiết bị điện trong nhà 5_7754; thiết bị điều chỉnh điện áp 5_7755; thiết bị điều chỉnh 5_7756; thiết bị điều hưởng anten 5_7757; thiết bị điều hưởng 5_7758; thiết bị điều hoà không khí 5_7759; thiết bị điều khiển đầu cuối 5_7760; thiết bị điều khiển chu trình 5_7761; thiết bị điều khiển dẫn đường 5_7762; thiết bị điều khiển dùng tay máy 5_7763; thiết bị điều khiển tên lửa nổ khi tới gần đích 5_7764; thiết bị điều tiết không khí 5_7765; thiết bị đo áp suất cao bằng tinh thể áp điện 5_7766; thiết bị đo áp 5_7767; thiết bị đo độ ô nhiễm không khí 5_7768; thiết bị đo độ cao 5_7769; thiết bị đo độ chói của nguồn sáng nhỏ 5_7770; thiết bị đo độ gián tự ghi 5_7771; thiết bị đo độ giãn 5_7772; thiết bị đo độ tan mòn 5_7773; thiết bị đo đường viền 5_7774; thiết bị đo axit thiết bị đo độ axit 5_7775; thiết bị để bơm vữa thiết bị phun vữa 5_7776; thiết bị đo cam 5_7777; thiết bị đo carota chuẩn 5_7778; thiết bị để hyđro hóa chất béo 5_7779; thiết bị để kéo căng 5_7780; thiết bị đo khí co 5_7781; thiết bị đo lường 5_7782; thiết bị đo lưu lượng 5_7783; thiết bị đo màu 5_7784; thiết bị đo mùi 5_7785; thiết bị đo mức 5_7786; thiết bị để nâng 5_7787; thiết bị để nạp điện vào bình ắc quy 5_7788; thiết bị đo nồng độ dầu 5_7789; thiết bị để nối hai đoạn băng từ 5_7790; thiết bị để nối liền các toa tàu 5_7791; thiết bị để neo giữ 5_7792; thiết bị đo nhiệt 5_7793; thiết bị để phóng tên lửa 5_7794; thiết bị đo quang hoá thiết bị đo nhật xạ 5_7795; thiết bị để rửa lại 5_7796; thiết bị đo số không 5_7797; thiết bị đo sức nén 5_7798; thiết bị để tạo chùm 5_7799; thiết bị để thở dưới nước thiết bị để thở được dưới nước 5_7800; thiết bị đo thời gian khi luộc trứng 5_7801; thiết bị đo thoát hơi nước cái đo thoát hơi nước 5_7802; thiết bị đo thính lực 5_7803; thiết bị đo tỷ trọng khí 5_7804; thiết bị đo vẽ ảnh lập thể 5_7805; thiết bị để vẽ 5_7806; thiết bị đục lỗ điểm 5_7807; thiết bị đúc liên tục 5_7808; thiết bị đệm mềm 5_7809; thiết bị đếm 5_7810; thiết bị đong và nạp liệu 5_7811; thiết bị đong 5_7812; thiết bị đứng 5_7813; thiết bị địa cầu 5_7814; thiết bị địa chấn 5_7815; thiết bị định chuẩn thiết bị lấy mẫu 5_7816; thiết bị định giá 5_7817; thiết bị định giờ 5_7818; thiết bị định hướng đỡ 5_7819; thiết bị định liều lượng 5_7820; thiết bị định tâm 5_7821; thiết bị định vị sự cố đường dây 5_7822; thiết bị định vị 5_7823; thiết bị đun nóng kiểu tấm 5_7824; thiết bị đun nóng trước 5_7825; thiết bị đun nước quả 5_7826; thiết bị đun sữa 5_7827; thiết bị đun trước nước 5_7828; thiết bị ảnh lưu 5_7829; thiết bị ổn định 5_7830; thiết bị alkyl hóa 5_7831; thiết bị anten 5_7832; thiết bị băng giấy 5_7833; thiết bị bán công nghiệp 5_7834; thiết bị bán dẫn điện trỏ âm 5_7835; thiết bị bán dẫn 5_7836; thiết bị bán hàng 5_7837; thiết bị báo động ban đầu 5_7838; thiết bị báo động cháy 5_7839; thiết bị báo hiệu 5_7840; thiết bị bát phân 5_7841; thiết bị bằng chất rắn 5_7842; thiết bị bằng digital thiết bị bằng số 5_7843; thiết bị bơm chân không 5_7844; thiết bị bơm 5_7845; thiết bị bài khí kiểu đĩa 5_7846; thiết bị bài khí kiểu băng 5_7847; thiết bị bài khí kiểu ly tâm 5_7848; thiết bị bài khí kiểu xích xoắn 5_7849; thiết bị bàn phím 5_7850; thiết bị bảo vệ khỏi tia phóng xạ 5_7851; thiết bị bảo vệ khi có bom 5_7852; thiết bị bảo vệ mắt 5_7853; thiết bị bảo vệ trạm 5_7854; thiết bị bảo vệ 5_7855; thiết bị bỏ đi thiết bị loại bỏ 5_7856; thiết bị bỏ không 5_7857; thiết bị bó 5_7858; thiết bị bọc sáp 5_7859; thiệt bị bổ sung 5_7860; thiết bị bao gói 5_7861; thiết bị bọt thiết bị tạo bọt 5_7862; thiết bị bay hơi heli 5_7863; thiết bị bay hơi quay 5_7864; thiết bị bay hơi 5_7865; thiết bị bay nặng hơn không khí 5_7866; thiết bị bay 5_7867; thiết bị bốc dỡ trên boong 5_7868; thiết bị bốc dỡ 5_7869; thiết bị bốc hơi ba nồi 5_7870; thiết bị bốc hơi có màng nghiêng 5_7871; thiết bị bốc hơi cấp liệu ở dưới 5_7872; thiết bị bốc hơi cấp liệu ở trên 5_7873; thiết bị bốc hơi chân không 5_7874; thiết bị bốc hơi chu kỳ 5_7875; thiết bị bốc hơi ống góp ngoài 5_7876; thiết bị bốc hơi ống góp trong 5_7877; thiết bị bốc hơi ống nghiêng 5_7878; thiết bị bốc hơi ống xoắn 5_7879; thiết bị bốc hơi hai nồi 5_7880; thiết bị bốc hơi hở 5_7881; thiết bị bốc hơi kiểu ống nằm ngang 5_7882; thiết bị bốc hơi kiểu khô 5_7883; thiết bị bốc hơi kiểu màng nghiêng 5_7884; thiết bị bốc hơi kiểu màng 5_7885; thiết bị bốc hơi kiểu một nồi 5_7886; thiết bị bốc hơi kiểu tấm ngăn 5_7887; thiết bị bốc hơi kiểu zicắc 5_7888; thiết bị bốc hơi kết tinh 5_7889; thiết bị bốc hơi màng treo 5_7890; thiết bị bốc hơi nhiều ngăn 5_7891; thiết bị bốc hơi thân ống nhiều dòng 5_7892; thiết bị bốc xếp 5_7893; thiết bị bấm giờ thiết bị tính giờ 5_7894; thiết bị bấm phím 5_7895; thiết bị bốn lớp 5_7896; thiết bị bất đồng bộ thiết bị không đồng bộ 5_7897; thiết bị bất đối xứng 5_7898; thiết bị bù 5_7899; thiết bị biến điệu 5_7900; thiết bị biểu diễn chữ số các thếhiệu 5_7901; thiết bị bề mặt 5_7902; thiết bị bức xạ hồng ngoại 5_7903; thiết bị bị quay 5_7904; thiết bị buôn bán 5_7905; thiết bị buộc rơmoóc thiết bị buộc xe rơmooc 5_7906; thiệt bị bít kín 5_7907; thiết bị căng đai 5_7908; thiết bị cách điện đường dây 5_7909; thiết bị cách điện tiếp xuyên 5_7910; thiết bị cán 5_7911; thiết bị cô đặc nước muối 5_7912; thiết bị cô đặc 5_7913; thiết bị công nghệ 5_7914; thiết bị cân cốt liệu 5_7915; thiết bị cân chất dính 5_7916; thiết bị cân phân tích 5_7917; thiết bị cân phối liệu 5_7918; thiết bị cân xi măng 5_7919; thiết bị cơ động 5_7920; thiết bị cơ giới hóa lột da 5_7921; thiết bị cơ khí 5_7922; thiết bị cài đặt sẵn 5_7923; thiết bị cảm ứng 5_7924; thiết bị cảm quang 5_7925; thiết bị cản dịu thiết bị giảm chấn 5_7926; thiết bị cảnh báo môi trường 5_7927; thiết bị cảnh báo sớm 5_7928; thiết bị cảnh cáo 5_7929; thiết bị cắt gọt 5_7930; thiết bị cắt lề 5_7931; thiết bị cắt 5_7932; thiết bị cưa khung 5_7933; thiết bị cọ rửa cống 5_7934; thiết bị có sẵn để dùng khi cần 5_7935; thiết bị có thời hạn sử dụng ngắn 5_7936; thiết bị có tính tiêu hao thiết bị mở rộng được 5_7937; thiết bị carota đo sườn 5_7938; thiết bị carota cảm ứng 5_7939; thiết bị carota giếng thiết bị log giếng 5_7940; thiết bị cầm giữ 5_7941; thiết bị cầm tay 5_7942; thiết bị cốc hóa 5_7943; thiết bị cộng tác hàm điều hoà 5_7944; thiết bị cấp cứu 5_7945; thiết bị cấp liệu bằng trọng lực 5_7946; thiết bị cấp liệu có cửa 5_7947; thiết bị cấp liệu kiểu cơ khí 5_7948; thiết bị cấp liệu kiểu lắc 5_7949; thiết bị cấp nhiên liệu 5_7950; thiết bị cấp oxy 5_7951; thiết bị cất cân bằng 5_7952; thiết bị cất kiểu màng rơi 5_7953; thiết bị cất tách xăng 5_7954; thiết bị cất tích góp 5_7955; thiết bị cấy 5_7956; thiết bị châm dung dịch 5_7957; thiết bị chương trình hóa 5_7958; thiết bị chương trình 5_7959; thiết bị chạy dao 5_7960; thiết bị chắn âm 5_7961; thiết bị chắn đường 5_7962; thiết bị chắn bánh xe 5_7963; thiết bị chắn gió 5_7964; thiết bị chắn sáng ống 5_7965; thiết bị cha thiết bị mẹ 5_7966; thiết bị chọn cực trị 5_7967; thiết bị chọn 5_7968; thiết bị chồn 5_7969; thiết bị chần củ cải 5_7970; thiết bị chép lại 5_7971; thiết bị chống đọng sương 5_7972; thiết bị chống đỡ 5_7973; thiết bị chống bốc cháy thiết bị phòng nổ 5_7974; thiết bị chống chói 5_7975; thiết bị chống nhiễu 5_7976; thiết bị chống phun dầu 5_7977; thiết bị chống ra đa 5_7978; thiết bị chống sét kiểu bật 5_7979; thiết bị chống trộm 5_7980; thiết bị chống va đập 5_7981; thiết bị chống xô ray 5_7982; thiết bị chia sẻ thiết bị dùng chung 5_7983; thiết bị chùi băng 5_7984; thiết bị chèn 5_7985; thiết bị chiết áp điều chỉnh 5_7986; thiết bị chiết ly 5_7987; thiết bị chiết suất chất lỏng 5_7988; thiết bị chiết 5_7989; thiết bị chiếu sáng gắn vào tường 5_7990; thiết bị chiếu tia gama 5_7991; thiết bị chiếu tia x 5_7992; thiết bị chưng cất có cánh khuấy 5_7993; thiết bị chưng cất dầu mỏ 5_7994; thiết bị chưng cất ống 5_7995; thiết bị chỉ báo 5_7996; thiết bị chế biến thực phẩm 5_7997; thiết bị chỉ mức 5_7998; thiết bị chỉ nhận 5_7999; thiết bị chế tạo sẵn 5_8000; thiết bị cho thuê 5_8001; thiết bị cho vôi 5_8002; thiết bị chỉnh đúng thiết bị sửa 5_8003; thiết bị chỉnh hình răng hàm mặt 5_8004; thiết bị chuỗi 5_8005; thiết bị chuẩn bị bột nhào 5_8006; thiết bị chung 5_8007; thiết bị chuyên dụng thiết bị dành riêng 5_8008; thiết bị chuyển đổi áp suất 5_8009; thiết bị chuyển đổi đo lường 5_8010; thiết bị chuyển đổi analog 5_8011; thiết bị chuyển đổi nhiệt độ 5_8012; thiết bị chuyển đổi 5_8013; thiết bị chuyển đất 5_8014; thiết bị chuyền bằng sức nước 5_8015; thiết bị chuyển hoá khí 5_8016; thiết bị chuyển mã 5_8017; thiết bị chuyển mạch đường truyền 5_8018; thiết bị chuyển mạch ba cực 5_8019; thiết bị chuyển mạch cảm biến 5_8020; thiết bị chuyển mạch chọn trước 5_8021; thiết bị chuyển mạch hoạt động theo tiếng nói 5_8022; thiết bị chuyển mạch khoảng đo thiết bị chuyển phạm vi đo 5_8023; thiết bị chuyển mạch lưu lượng 5_8024; thiết bị chuyển mạch mức 5_8025; thiết bị chuyển mạch núm bấm 5_8026; thiết bị chuyển mạch nút ấn 5_8027; thiết bị chuyển mạch quán tính 5_8028; thiết bị chuyển mạch quét 5_8029; thiết bị chuyển mạch tăng tốc 5_8030; thiết bị chuyển mạch thang đo 5_8031; thiết bị chuyển mạch thử 5_8032; thiết bị chuyển mạch từ quang 5_8033; thiệt bị chuyển mạch từ xa 5_8034; thiết bị chuyển mạch từng bước 5_8035; thiết bị chuyền tải dạng phiến 5_8036; thiết bị chuyển trang 5_8037; thiết bị chuyển thiết bị chuyển vị 5_8038; thiết bị chính 5_8039; thiết bị của công nghiệp sữa 5_8040; thiết bị cứa hộ 5_8041; thiết bị cửa van 5_8042; thiết bị cục bộ 5_8043; thiết bị con 5_8044; thiết bị coos 5_8045; thiết bị cứu ống 5_8046; thiết bị cracking 5_8047; thiết bị crackinh xúc tác 5_8048; thiết bị cryo 5_8049; thiết bị cuối đọc 5_8050; thiết bị cuối đường truyền 5_8051; thiết bị cuối cùng 5_8052; thiết bị cuối di động 5_8053; thiết bị cuối máy tính 5_8054; thiết bị cuối mạng 5_8055; thiết bị cuối 5_8056; thiết bị cuốn băng 5_8057; thiết bị cung cấp đá 5_8058; thiết bị dữ liệu 5_8059; thiết bị dàn khoan thiết bị giàn khai thác dầu khí 5_8060; thiết bị dàn xếp 5_8061; thiết bị dồn kênh thiết bị truyền đa công 5_8062; thiết bị dao động nghiệm 5_8063; thiết bị dầu mỏ 5_8064; thiết bị dẫn động 5_8065; thiết bị dẫn gió 5_8066; thiết bị dẫn giấy 5_8067; thiết bị dẫn hướng vào 5_8068; thiết bị dẫn hướng 5_8069; thiết bị di chuyển được 5_8070; thiết bị dỡ gỗ 5_8071; thiết bị dỡ hàng 5_8072; thiết bị dỡ tải 5_8073; thiết bị dùng để nhét thiết bị dùng để nhồi 5_8074; thiết bị dùng hoá chất làm mềm nước cứng 5_8075; thiết bị dùng khí 5_8076; thiết bị diều khiển 5_8077; thiết bị dụng cụ bảo dưỡng 5_8078; thiết bị dừng 5_8079; thiết bị dò độ xuyên 5_8080; thiết bị dò khí cháy 5_8081; thiết bị dò phân loại 5_8082; thiết bị dòng cắt điện tự động thiết bị dòng cắt tự động 5_8083; thiết bị dòng 5_8084; thiết bị dự trữ khối 5_8085; thiết bị duosol 5_8086; thiết bị electron 5_8087; thiết bị ống chùm thiết bị ống vỏ 5_8088; thiết bị faax 5_8089; thiết bị fax 5_8090; thiết bị gây tiếng vang cho âm thanh dụng cụ gây tiếng vang cho âm thanh 5_8091; thiết bị gạch thiết bị gõ 5_8092; thiết bị gạn lọc chia tách bằng nước 5_8093; thiết bị gắn kèm kênh thiết bị nối kênh 5_8094; thiết bị gắn kèm 5_8095; thiết bị gắn mattit thiết bị trát kín 5_8096; thiết bị gắn ngoài 5_8097; thiết bị gọi 5_8098; thiết bị góp dầu 5_8099; thiết bị ghép nối 5_8100; thiết bị ghi lại 5_8101; thiết bị ghi tim mạch phổi 5_8102; thiết bị ghi từ xa 5_8103; thiết bị ghi và phát video 5_8104; thiết bị ghi xung động 5_8105; thiết bị giám sát 5_8106; thiết bị giữ đèn nháy 5_8107; thiết bị giữ cáp 5_8108; thiết bị giữ ẩm 5_8109; thiết bị giữ lò xo 5_8110; thiết bị giả 5_8111; thiết bị giải mã 5_8112; thiết bị giải 5_8113; thiết bị giảm áp 5_8114; thiết bị giảm nhẹ sức lao đông thiết bị giảm nhẹ sức lao động 5_8115; thiết bị giảm tốc 5_8116; thiết bị gia công gỗ 5_8117; thiết bị gia nhiệt nhiều cấp 5_8118; thiết bị giao tiếp 5_8119; thiết bị giấu ở trần thiết bị treo ở trần 5_8120; thiết bị giếng dầu 5_8121; thiết bị giếng mỏ 5_8122; thiết bị giếng 5_8123; thiết bị giết gia súc 5_8124; thiết bị giết mổ thiết bị giết thịt gia súc 5_8125; thiết bị gửi thiết bị phát 5_8126; thiết bị gom dọn than 5_8127; thiết bị gom tuyết 5_8128; thiết bị hô hấp nhân tạo 5_8129; thiết bị hình chuông cung cấp dưỡng khí cho thợ lặn 5_8130; thiết bị hàn 5_8131; thiết bị hàng hải 5_8132; thiết bị hàng không 5_8133; thiết bị hãm bằng động cơ 5_8134; thiết bị hãm kiểu động cơ 5_8135; thiết bị hãm ray 5_8136; thiết bị hãm trên boong tàu sân bay 5_8137; thiết bị hạ giá 5_8138; thiết bị hạ giếng chìm 5_8139; thiết bị hạ mực nước 5_8140; thiết bị hạn chế 5_8141; thiết bị hạt nhân 5_8142; thiết bị hóa học 5_8143; thiết bị hóa lỏng hydro 5_8144; thiết bị hóa lỏng simon 5_8145; thiết bị hai cổng 5_8146; thiết bị hầm ngũ cốc 5_8147; thiết bị hỗn hợp 5_8148; thiết bị hội thoại 5_8149; thiết bị hấp hạt trước khi cán mỏng 5_8150; thiết bị hấp hai ngăn 5_8151; thiết bị hấp thẳng đứng 5_8152; thiết bị hấp thụ tiếng ồn 5_8153; thiết bị hấp thức ăn 5_8154; thiết bị hiện đại hóa 5_8155; thiết bị hiện hành thiết bị hiện thời 5_8156; thiết bị hiện ký tự 5_8157; thiết bị hiển thị 5_8158; thiết bị hiệu ứng khối 5_8159; thiết bị hiệu ứng trường 5_8160; thiết bị hủy khoảng trắng 5_8161; thiết bị hoả luyện 5_8162; thiết bị hoạt động như máy bay dùng để đào tạo phi công 5_8163; thiết bị hút bùn 5_8164; thiết bị hút ẩm 5_8165; thiết bị hút thu va đập thủy lực 5_8166; thiết bị hun khói 5_8167; thiết bị hup lông 5_8168; thiết bị hydroclone 5_8169; thiết bị in đầu cuối 5_8170; thiết bị in nhanh trong đó yếu tố in là một cái trống từ quay 5_8171; thiết bị in 5_8172; thiết bị kênh ec thiết bị kênh ec 5_8173; thiết bị kênh n 5_8174; thiết bị kênh 5_8175; thiết bị kéo băng 5_8176; thiết bị kéo buộc 5_8177; thiết bị kéo căng cáp 5_8178; thiết bị kéo giấy ra 5_8179; thiết bị kéo phim 5_8180; thiết bị kép 5_8181; thiết bị khách hàng 5_8182; thiết bị khách mỏng 5_8183; thiết bị không tiêu hao thiết bị lâu bền 5_8184; thiết bị không tuyến tính 5_8185; thiết bị không 5_8186; thiết bị khảo sát schlumberger 5_8187; thiết bị khóa chặt 5_8188; thiết bị khóa 5_8189; thiết bị khai thác dầu 5_8190; thiết bị khai thác rừng 5_8191; thiết bị khởi động kiểu nút bấm 5_8192; thiết bị khởi động 5_8193; thiết bị khối 5_8194; thiết bị khớp răng 5_8195; thiết bị khử đông tụ 5_8196; thiết bị khử ồn 5_8197; thiết bị khử băng dùng điện trở 5_8198; thiết bị khử băng dùng điện 5_8199; thiết bị khử băng dùng chất lỏng 5_8200; thiết bị khử băng dùng không khí nóng 5_8201; thiết bị khử băng dùng khí nén 5_8202; thiết bị khử băng dùng nhiệt 5_8203; thiết bị khử băng kiểu cánh 5_8204; thiết bị khử băng 5_8205; thiết bị khử bọt dạng nón 5_8206; thiết bị khử bọt 5_8207; thiết bị khử bụi 5_8208; thiết bị khử cát 5_8209; thiết bị khử dao động 5_8210; thiết bị khử ẩm 5_8211; thiết bị khử không khí 5_8212; thiết bị khử khói 5_8213; thiết bị khử khoáng 5_8214; thiết bị khử khí 5_8215; thiết bị khử mùi gián đoạn 5_8216; thiết bị khử mùi liên tục 5_8217; thiết bị khử mùi ngược dòng 5_8218; thiết bị khử mùi trong chân không 5_8219; thiết bị khử mùi 5_8220; thiết bị khử nhũ tương 5_8221; thiết bị khử nước dùng glycol 5_8222; thiết bị khử nước thiết bị tách nước 5_8223; thiết bị khử propan 5_8224; thiết bị khử sỏi 5_8225; thiết bị khử từ 5_8226; thiết bị khử tro 5_8227; thiết bị khử tĩnh điện 5_8228; thiết bị khử 5_8229; thiết bị khoá dùng cơ cấu hãm 5_8230; thiết bị khoá hãm 5_8231; thiết bị khoan áp suất 5_8232; thiết bị khoan cố định 5_8233; thiết bị khoan dầu 5_8234; thiết bị khoan dùng nhiệt 5_8235; thiết bị khoan ở biển 5_8236; thiết bị khoan ray 5_8237; thiết bị khuấy đều 5_8238; thiết bị khuấy bùn 5_8239; thiết bị khuấy cơ học 5_8240; thiết bị khuấy kiểu rung 5_8241; thiết bị khuấy trộn 5_8242; thiết bị khuấy 5_8243; thiết bị khuếch tán khí 5_8244; thiết bị khuếch tán làm việc liên tục 5_8245; thiết bị khuếch tán nhiệt 5_8246; thiết bị khí ép 5_8247; thiết bị kiêm kính hiển vi và máy chụp ảnh 5_8248; thiết bị kèm thêm riêng 5_8249; thiết bị kiểm soát khoảng cách 5_8250; thiết bị kiểm soát mạng 5_8251; thiết bị kiểm tra pensky martens 5_8252; thiết bị kiểm tra sức khoẻ 5_8253; thiết bị kiểu ký tự 5_8254; thiết bị kẹp đàn hồi 5_8255; thiết bị kẹp được lập trình 5_8256; thiết bị kẹp điện từ 5_8257; thiết bị kẹp điều chỉnh được 5_8258; thiết bị kẹp điều khiển được 5_8259; thiết bị kẹp định hướng 5_8260; thiết bị kẹp định tâm 5_8261; thiết bị kẹp bên trong 5_8262; thiết bị kẹp có các ngón 5_8263; thiết bị kẹp có khẩu độ mở rộng 5_8264; thiết bị kẹp có thể thay thế được 5_8265; thiết bị kẹp cố định 5_8266; thiết bị kẹp chân không 5_8267; thiết bị kẹp chi tiết gia công 5_8268; thiết bị kẹp chủ động 5_8269; thiết bị kẹp chuyên dùng 5_8270; thiết bị kẹp dùng cam 5_8271; thiết bị kẹp hai vị trí 5_8272; thiết bị kẹp kiểu các ngón xoay 5_8273; thiết bị kẹp linh hoạt 5_8274; thiết bị kẹp lựa chiều 5_8275; thiết bị kẹp mềm 5_8276; thiết bị kẹp nhiều chức năng 5_8277; thiết bị kẹp nhiều mục đích 5_8278; thiết bị kẹp nhiều ngón 5_8279; thiết bị kẹp nhiều phía 5_8280; thiết bị kẹp nhiều vị trí 5_8281; thiết bị kẹp phụ tùng 5_8282; thiết bị kẹp tổ hợp 5_8283; thiết bị kẹp thụ động 5_8284; thiết bị kẹp thích nghi 5_8285; thiết bị kẹp từ 5_8286; thiết bị kẹp tĩnh điện 5_8287; thiết bị kẹp vạn năng 5_8288; thiết bị kết nối 5_8289; thiết bị kết tinh cách thủy 5_8290; thiết bị kết tinh nằm ngang 5_8291; thiết bị kết tinh nửa kín 5_8292; thiết bị kết tủa cottrel 5_8293; thiết bị kết tủa tĩnh điện 5_8294; thiết bị kỹ thuật cao 5_8295; thiết bị kích thích 5_8296; thiết bị kích 5_8297; thiết bị lái thủy lực 5_8298; thiết bị lái 5_8299; thiết bị lôgic 5_8300; thiết bị làm đá thiết bị làm lạnh băng 5_8301; thiết bị làm đông dầu 5_8302; thiết bị làm đầy kiểu vít tải 5_8303; thiết bị làm đất 5_8304; thiết bị làm bánh quế 5_8305; thiết bị làm bơ 5_8306; thiết bị làm bốc hơi nước 5_8307; thiết bị làm căng thiết bị siết căng 5_8308; thiết bị làm câm thiết bị làm tắt âm 5_8309; thiết bị làm chảy tuyết 5_8310; thiết bị làm choáng súc vật 5_8311; thiết bị làm ẩm cuống 5_8312; thiết bị làm ẩm kiểu chải 5_8313; thiết bị làm ẩm phun sương 5_8314; thiết bị làm giảm quá nhiệt giữa hai giai đoạn 5_8315; thiết bị làm giảm quá nhiệt 5_8316; thiết bị làm hóa lỏng 5_8317; thiết bị làm hộp sắt 5_8318; thiết bị làm kính 5_8319; thiết bị làm lạnh đồ uống 5_8320; thiết bị làm lạnh bằng đối lưu 5_8321; thiết bị làm lạnh hạt ngâm 5_8322; thiết bị làm lạnh hỗn hợp kem 5_8323; thiết bị làm lạnh máu 5_8324; thiết bị làm lạnh mạch nha 5_8325; thiết bị làm lạnh một dòng 5_8326; thiết bị làm lạnh nhanh 5_8327; thiết bị làm lạnh nước hoa quả 5_8328; thiết bị làm lạnh nước 5_8329; thiết bị làm lạnh tác nhân lạnh bốc hơi trực tiếp 5_8330; thiết bị làm lạnh thân hình ống 5_8331; thiết bị làm lạnh thịt gia cầm 5_8332; thiết bị làm lạnh trước 5_8333; thiết bị làm lạnh tuần hoàn nước 5_8334; thiết bị làm lạnh 5_8335; thiết bị làm lắng 5_8336; thiết bị làm mát không khí 5_8337; thiết bị làm microfim 5_8338; thiết bị làm mềm nước cứng 5_8339; thiết bị làm nóng dầu 5_8340; thiết bị làm nóng trước không khí 5_8341; thiết bị làm nóng trước 5_8342; thiết bị làm nẩy mầm 5_8343; thiết bị làm ngắn mạch 5_8344; thiết bị làm ngưng khí 5_8345; thiết bị làm ngưng tụ 5_8346; thiết bị làm nguội cốc 5_8347; thiết bị làm nguội clinke 5_8348; thiết bị làm nguội kiểu ống 5_8349; thiết bị làm nguội kiểu phun tia 5_8350; thiết bị làm nguội kiểu phun tưới 5_8351; thiết bị làm nguội sữa kiểu chân không 5_8352; thiết bị làm nguội ximăng 5_8353; thiết bị làm nhạt nước bằng năng lượng mặt trời 5_8354; thiết bị làm sữa khô 5_8355; thiết bị làm sạch bể 5_8356; thiết bị làm sạch bụi 5_8357; thiết bị làm sạch chất bôi trơn 5_8358; thiết bị làm sạch chỉ 5_8359; thiết bị làm sạch gió 5_8360; thiết bị làm sạch kiểu ống 5_8361; thiết bị làm sạch ly tâm để làm trong 5_8362; thiết bị làm sạch naphtha 5_8363; thiết bị làm sạch nước 5_8364; thiết bị làm sạch tự tháo 5_8365; thiết bị làm sủi bọt 5_8366; thiết bị làm tơi 5_8367; thiết bị làm tan đông 5_8368; thiết bị làm trong dầu 5_8369; thiết bị làm trong nước 5_8370; thiết bị làm việc 5_8371; thiết bị làm xoáy 5_8372; thiết bị lạnh kiểu phun 5_8373; thiết bị lạnh kiểu trống 5_8374; thiết bị lạnh trung gian 5_8375; thiết bị lắng chất lỏng 5_8376; thiết bị lắng sơ bộ 5_8377; thiết bị lắng trong 5_8378; thiết bị lắp đặt trên bề mặt 5_8379; thiết bị lắp đặt 5_8380; thiết bị lắp ghép 5_8381; thiết bị lắp ráp thiết bị xây lắp 5_8382; thiết bị lọc ánh sáng 5_8383; thiết bị lọc đặc chân không kiểu ống 5_8384; thiết bị lọc đặc 5_8385; thiết bị lọc đứng 5_8386; thiết bị lọc alumin 5_8387; thiết bị lọc bã mía 5_8388; thiết bị lọc bẩn 5_8389; thiết bị lọc bột giấy 5_8390; thiết bị lọc bụi kiểu xoáy ốc 5_8391; thiết bị lọc cát 5_8392; thiết bị lọc chân không 5_8393; thiết bị lọc chậm 5_8394; thiết bị lọc chu kỳ 5_8395; thiết bị lọc dầu mỡ 5_8396; thiết bị lọc dịch nhớt 5_8397; thiết bị lọc hình đĩa chân không 5_8398; thiết bị lọc hình trụ 5_8399; thiết bị lọc hỗn hợp 5_8400; thiết bị lọc hấp thụ 5_8401; thiết bị lọc hút 5_8402; thiết bị lọc ionit 5_8403; thiết bị lọc ướt 5_8404; thiết bị lọc không bị tắc 5_8405; thiết bị lọc khối nghiền 5_8406; thiết bị lọc khối nhão 5_8407; thiết bị lọc khí kiểu ngưng tụ 5_8408; thiết bị lọc kiểu thùng quay 5_8409; thiết bị lọc kiểu túi 5_8410; thiết bị lọc lần cuối 5_8411; thiết bị lọc màng chảy dịch dọc tấm 5_8412; thiết bị lọc nằm ngang 5_8413; thiết bị lọc ngược 5_8414; thiết bị lọc nhanh 5_8415; thiết bị lọc nước quả 5_8416; thiết bị lọc nước thải 5_8417; thiết bị lọc sữa vôi 5_8418; thiết bị lọc sinh học 5_8419; thiết bị lọc tách 5_8420; thiết bị lọc tinh 5_8421; thiết bị lọc tự chảy 5_8422; thiết bị lọc vi khuẩn 5_8423; thiết bị lặn dưới biển 5_8424; thiết bị lặn và quan trắc dưới biển sâu 5_8425; thiết bị lặp đi lặp lại tín hiệu 5_8426; thiết bị lam bay hơ 5_8427; thiết bị lên men kiểu hở 5_8428; thiết bị lên men kiểu kín 5_8429; thiết bị lên men sơ bộ 5_8430; thiết bị lao lắp cầu 5_8431; thiết bị lau đầu từ 5_8432; thiết bị lập bảng 5_8433; thiết bị lập mã 5_8434; thiết bị lập trình đa chức năng 5_8435; thiết bị lập trình được 5_8436; thiết bị lật đảo 5_8437; thiết bị lật toa 5_8438; thiết bị lấy đất 5_8439; thiết bị lấy điện 5_8440; thiết bị lấy mẫu cát 5_8441; thiết bị lấy mẫu cà phê rang 5_8442; thiết bị lấy mẫu mỡ 5_8443; thiết bị lấy mẫu sữa 5_8444; thiết bị lấy mẫu tự động 5_8445; thiết bị lấy nước có lưới chắn 5_8446; thiết bị lấy nước 5_8447; thiết bị liên động 5_8448; thiết bị liệt kê 5_8449; thiết bị lệ thuộc bus 5_8450; thiết bị loại hơi nuớc thiết bị loại hơi nước 5_8451; thiết bị loại nước trong dầu 5_8452; thiết bị lựa chọn 5_8453; thiết bị luận lý 5_8454; thiết bị luyện cốc 5_8455; thiết bị máy bay 5_8456; thiết bị mô hình hóa thiết bị mô phỏng 5_8457; thiết bị mô hình hoá 5_8458; thiết bị mảng cổng 5_8459; thiết bị mã hóa điện áp 5_8460; thiết bị mã hóa xung 5_8461; thiết bị mã hóa 5_8462; thiết bị mạ vàng 5_8463; thiết bị móc hãm 5_8464; thiết bị mai táng 5_8465; thiết bị mồi 5_8466; thiết bị mang đi được 5_8467; thiết bị mang tải 5_8468; thiết bị mở móc 5_8469; thiết bị mới 5_8470; thiết bị mức thấp 5_8471; thiết bị mức 5_8472; thiết bị năng lượng 5_8473; thiết bị nông nghiệp 5_8474; thiết bị nâng đá 5_8475; thiết bị nâng chuyển 5_8476; thiết bị nâng cửa nắp 5_8477; thiết bị nâng hàng hóa 5_8478; thiết bị nâng hạ trục 5_8479; thiết bị nâng 5_8480; thiết bị nạo vét kiểu lưỡi gạt 5_8481; thiết bị nạo 5_8482; thiết bị nạp điện 5_8483; thiết bị nạp khối lượng 5_8484; thiết bị nạp thẻ 5_8485; thiết bị nắm bánh mì 5_8486; thiết bị nắn điện 5_8487; thiết bị nắn sửa 5_8488; thiết bị nắn thẳng thiết bị ngắm thẳng 5_8489; thiết bị nổ 5_8490; thiết bị nặng 5_8491; thiết bị nóng hồi lưu 5_8492; thiết bị ném bom 5_8493; thiết bị nén khí 5_8494; thiết bị nối chéo 5_8495; thiết bị nội soi kép 5_8496; thiết bị nối từ 5_8497; thiết bị nối toa xe 5_8498; thiết bị nối xuất phát 5_8499; thiết bị neo 5_8500; thiết bị nấu gián đoạn 5_8501; thiết bị nấu 5_8502; thiết bị ngăn không cho sương mù đọng lại 5_8503; thiết bị ngâm chiết 5_8504; thiết bị ngắt điện thủy ngân 5_8505; thiết bị ngắt xen 5_8506; thiết bị ngắt 5_8507; thiết bị ngõ vào thoại 5_8508; thiết bị nghe chặn thiết bị xem chặn 5_8509; thiết bị nghe 5_8510; thiết bị nghiên cứu 5_8511; thiết bị nghiệm khí 5_8512; thiết bị nghiền đá 5_8513; thiết bị nghiền đập 5_8514; thiết bị nghiền bột 5_8515; thiết bị nghiền chế đá dăm 5_8516; thiết bị nghiền nhỏ 5_8517; thiết bị nghiền than 5_8518; thiết bị nghệ thuật 5_8519; thiết bị ngưng độc lập 5_8520; thiết bị ngưng axit 5_8521; thiết bị ngưng dưới thấp 5_8522; thiết bị ngưng dung môi 5_8523; thiết bị ngưng hồi lưu 5_8524; thiết bị ngưng tách biệt 5_8525; thiết bị ngưng tưới 5_8526; thiết bị ngưng tụ đa hành trình 5_8527; thiết bị ngưng tụ amoniac 5_8528; thiết bị ngưng tụ bộ phận 5_8529; thiết bị ngưng tụ bậc một 5_8530; thiết bị ngưng tụ bề mặt 5_8531; thiết bị ngưng tụ có bề mặt kiểu ống xoắn 5_8532; thiết bị ngưng tụ chìm 5_8533; thiết bị ngưng tụ dùng trong khí lạnh 5_8534; thiết bị ngưng tụ ướt 5_8535; thiết bị ngưng tụ kiểm chìm thiết bị ngưng tụ kiểu ống xoắn 5_8536; thiết bị ngưng tụ kiểu dòng ngược 5_8537; thiết bị ngưng tụ kiểu ống 5_8538; thiết bị ngưng tụ kiểu phun 5_8539; thiết bị ngưng tụ kiểu tưới 5_8540; thiết bị ngưng tụ nhiều hành trình thiết bị ngưng tụ sơ cấp 5_8541; thiết bị ngưng tụ phiến 5_8542; thiết bị ngưng tụ sơ bộ 5_8543; thiết bị ngưng tụ thẳng dòng thiết bị ngưng tụ thuận dòng 5_8544; thiết bị ngưng tụ toàn phần 5_8545; thiết bị ngưng tụ 5_8546; thiết bị ngoài trời 5_8547; thiết bị ngoại tuyến 5_8548; thiết bị ngoại vi ảo 5_8549; thiết bị ngoại vi chậm 5_8550; thiết bị ngoại vi mạng 5_8551; thiết bị ngoại vi nhanh 5_8552; thiết bị ngoại vi ra 5_8553; thiết bị ngoại vi tích hợp thiết bị ngoại vi tổng hợp 5_8554; thiết bị ngoại vi vào 5_8555; thiết bị ngoạm 5_8556; thiết bị nguồn điện 5_8557; thiết bị nguyên tử 5_8558; thiết bị nhân từng cấp 5_8559; thiết bị nhà bếp 5_8560; thiết bị nhà ở 5_8561; thiết bị nhả nối tiếp 5_8562; thiết bị nhả song song 5_8563; thiết bị nhạc cụ 5_8564; thiết bị nhổ đinh đường 5_8565; thiết bị nhổ 5_8566; thiết bị nhặt rác 5_8567; thiết bị nhồi 5_8568; thiết bị nhấc tà vẹt 5_8569; thiết bị nhận và lưu thư tín điện tử hộp thư điện tử 5_8570; thiết bị nhận thiết bị thu 5_8571; thiết bị nhập xuất thiết bị nhập xuất 5_8572; thiết bị nhiệt độ thấp 5_8573; thiết bị nhiệt hạch có gương từ 5_8574; thiết bị nhiệt hạch 5_8575; thiết bị nhiệt 5_8576; thiết bị nhiều đường kênh 5_8577; thiết bị nhiều cực 5_8578; thiết bị nhiều dải băng 5_8579; thiết bị nhiều lớp 5_8580; thiết bị nhị phân 5_8581; thiết bị nong ống 5_8582; thiết bị nuôi cá 5_8583; thiết bị nung đối lưu 5_8584; thiết bị nung bằng điện 5_8585; thiết bị nung chìm 5_8586; thiết bị nung kiểu ống 5_8587; thiết bị nung liên tục 5_8588; thiết bị nung ly tâm thiết bị thanh trung ly tâm 5_8589; thiết bị ứng đáp nhanh 5_8590; thiết bị phá hủy 5_8591; thiết bị phát chùm tia dẫn hướng 5_8592; thiết bị phát hiện hộp ổ trục bị nóng 5_8593; thiết bị phát hiện khói 5_8594; thiết bị phát hiện máy bay 5_8595; thiết bị phát hiện nhiệt 5_8596; thiết bị phát hiện sóng 5_8597; thiết bị phát hiện trượt 5_8598; thiết bị phát lực 5_8599; thiết bị phát ra tiếng bíp bíp 5_8600; thiết bị phát thu cùng một lúc bốn tín hiệu 5_8601; thiết bị phân chia mạng 5_8602; thiết bị phân hủy hỗn hống 5_8603; thiết bị phân loại bằng sức gió thiết bị phân loại dùng sức gió 5_8604; thiết bị phân loại cá 5_8605; thiết bị phân loại ống 5_8606; thiết bị phân loại phế liệu 5_8607; thiết bị phân loại 5_8608; thiết bị phân phối hở 5_8609; thiết bị phân phối 5_8610; thiết bị phân tách dầu 5_8611; thiết bị phân tích khí 5_8612; thiết bị phân tích mạng 5_8613; thiết bị phân tích nhiệt 5_8614; thiết bị phân tích sóng 5_8615; thiết bị phản xạ 5_8616; thiết bị pha thịt 5_8617; thiết bị phóng có thể thu gọn 5_8618; thiết bị phóng cố định 5_8619; thiết bị phóng di động 5_8620; thiết bị phóng ở đầu sóng 5_8621; thiết bị phóng nhầm đích 5_8622; thiết bị phóng tự động 5_8623; thiết bị phóng tự hành 5_8624; thiết bị phóng 5_8625; thiết bị phối liệu theo trọng lượng 5_8626; thiết bị phối liệu 5_8627; thiết bị phù hợp nhất 5_8628; thiết bị phi tiêu chuẩn 5_8629; thiết bị phủ parafin 5_8630; thiết bị phụt dung dịch 5_8631; thiết bị phòng băng thiết bị phòng đóng băng 5_8632; thiết bị phòng bệnh 5_8633; thiết bị phòng hộ 5_8634; thiết bị phòng kiểm soát 5_8635; thiết bị phun đèn xì 5_8636; thiết bị phun điện tích 5_8637; thiết bị phun hơi nước 5_8638; thiết bị phun ướt 5_8639; thiết bị phun khô 5_8640; thiết bị phun khói sát trùng 5_8641; thiết bị phun mù 5_8642; thiết bị phun mực 5_8643; thiết bị phun nước 5_8644; thiết bị phun quay 5_8645; thiết bị phía cao áp 5_8646; thiết bị q 5_8647; thiết bị qp 5_8648; thiết bị quá nhiệt sơ bộ 5_8649; thiết bị quan sát 5_8650; thiết bị quan trắc thủy văn 5_8651; thiết bị quang điện 5_8652; thiết bị quay ngược thiết bị đổi chiều 5_8653; thiết bị quét ngẫu nhiên 5_8654; thiết bị quét 5_8655; thiết bị quấn lò xo 5_8656; thiết bị quy ước 5_8657; thiết bị rán mỡ 5_8658; thiết bị rải đá dăm 5_8659; thiết bị rải nhựa đường đã trộn sẵn 5_8660; thiết bị rải 5_8661; thiết bị rang cà phê 5_8662; thiết bị rang kiểu sirocco 5_8663; thiết bị rang 5_8664; thiết bị rót chai 5_8665; thiết bị rèn 5_8666; thiết bị rửa axit thiết bị tẩy gỉ 5_8667; thiết bị rửa bằng nước 5_8668; thiết bị rửa cốc 5_8669; thiết bị rửa chai 5_8670; thiết bị rửa dạ cỏ 5_8671; thiết bị rửa khí ly tâm 5_8672; thiết bị rửa ly tâm 5_8673; thiết bị sát trùng 5_8674; thiết bị sơ cấp 5_8675; thiết bị sơn 5_8676; thiết bị sàng phân bón 5_8677; thiết bị sàng quặng 5_8678; thiết bị sản sinh nhiệt 5_8679; thiết bị sản xuất đường 5_8680; thiết bị sản xuất không đủ 5_8681; thiết bị sản xuất sỏi 5_8682; thiết bị sắp hàng 5_8683; thiết bị sắp tuần tự 5_8684; thiết bị san đất 5_8685; thiết bị sao chép 5_8686; thiết bị sao chụp ảnh 5_8687; thiết bị sưởi có quạt 5_8688; thiết bị sấy đông 5_8689; thiết bị sấy đối lưu 5_8690; thiết bị sấy điện 5_8691; thiết bị sấy cát 5_8692; thiết bị sấy hình ống 5_8693; thiết bị sấy khô 5_8694; thiết bị sấy kiểu đĩa 5_8695; thiết bị sấy lại 5_8696; thiệt bị sấy nhiều tầng 5_8697; thiết bị sấy sơ bộ 5_8698; thiết bị sấy trước không khí 5_8699; thiết bị sấy 5_8700; thiết bị siêu dẫn 5_8701; thiết bị sinh axetylen 5_8702; thiết bị so để bàn 5_8703; thiết bị sử dụng cuối 5_8704; thiết bị sử dung hơi nước 5_8705; thiết bị so kiểu điện thiết bị so điện 5_8706; thiết bị so ren 5_8707; thiết bị sửa biên 5_8708; thiết bị sửa chữa 5_8709; thiết bị soi niêu đạo bơm khí 5_8710; thiết bị song ổn định 5_8711; thiết bị song song 5_8712; thiết bị squid 5_8713; thiết bị tăng cường chân không 5_8714; thiết bị tăng nhiệt của nồi hơi 5_8715; thiết bị tăng nhiệt hơi nước 5_8716; thiết bị tăng nhiệt kiểu đối lưu 5_8717; thiết bị tăng nhiệt kiểu bức xạ 5_8718; thiết bị tăng nhiệt kiểu buồng đốt 5_8719; thiết bị tăng nhiệt kiểu ống xoắn 5_8720; thiết bị tăng nhiệt kiểu phức hợp 5_8721; thiết bị tăng nhiệt sơ cấp 5_8722; thiết bị tăng nhiệt tận dụng nhiệt thải 5_8723; thiết bị tăng nhiệt thứ cấp 5_8724; thiết bị tăng nhiệt trong ống khói 5_8725; thiết bị tăng nhiệt trong ống lửa 5_8726; thiết bị tăng nhiệt trung gian 5_8727; thiết bị tăng nhiệt 5_8728; thiết bị tăng tốc 5_8729; thiết bị tách đạn 5_8730; thiết bị tách bó 5_8731; thiết bị tách bột 5_8732; thiết bị tách bụi 5_8733; thiết bị tách cặn 5_8734; thiết bị tách cọng thuốc lá 5_8735; thiết bị tách chất đồng vị 5_8736; thiết bị tách cuối 5_8737; thiết bị tách dung môi 5_8738; thiết bị tách guđron thiết bị tách nhựa than 5_8739; thiết bị tách hơi 5_8740; thiết bị tách khói 5_8741; thiết bị tách ly tâm 5_8742; thiết bị tách ly 5_8743; thiết bị tách muối dầm 5_8744; thiết bị tách nấm men 5_8745; thiết bị tách nước nặng 5_8746; thiết bị tách pha 5_8747; thiết bị tách từ 5_8748; thiết bị tách xăng 5_8749; thiết bị tái chế 5_8750; thiết bị tái hợp 5_8751; thiết bị tái kích hoạt 5_8752; thiết bị tái ngưng tụ 5_8753; thiết bị tán 5_8754; thiết bị tôi bằng khí 5_8755; thiết bị tìm băng 5_8756; thiết bị tìm phương 5_8757; thiết bị tài chính 5_8758; thiết bị tải 5_8759; thiệt bị tản nhiệt 5_8760; thiết bị tạo ôzon từ khí oxy 5_8761; thiết bị tạo đường nối 5_8762; thiết bị tạo điện hóa 5_8763; thiết bị tạo ổn định kiểu con quay hồi chuyển 5_8764; thiết bị tạo dòng điện 5_8765; thiết bị tạo hình 5_8766; thiết bị tạo lông cứng 5_8767; thiết bị tạo lớp 5_8768; thiết bị tạo màn khói 5_8769; thiết bị tạo miệng loe 5_8770; thiết bị tạo nhũ tương 5_8771; thiết bị tạo nhịp tim 5_8772; thiết bị tạo thủy tinh 5_8773; thiết bị tạo vấu 5_8774; thiết bị tắt 5_8775; thiết bị tên lửa trên máy bay 5_8776; thiết bị tasi 5_8777; thiết bị tẩy dầu mỡ 5_8778; thiết bị tẩy trắng 5_8779; thiết bị thư viện 5_8780; thiết bị thăm dò dầu mỏ 5_8781; thiết bị tháo thỏi 5_8782; thiết bị tháo 5_8783; thiết bị thô 5_8784; thiết bị thông minh 5_8785; thiết bị thông tin liên lạc 5_8786; thiết bị thương nghiệp 5_8787; thiết bị thổi khí có cánh 5_8788; thiết bị thổi sạch 5_8789; thiết bị thổi trộn 5_8790; thiết bị thêm vào 5_8791; thiết bị than hóa 5_8792; thiết bị thanh trùng gián đoạn 5_8793; thiết bị thanh trùng kiểu ống chùm 5_8794; thiết bị thanh trùng kiểu hai vỏ 5_8795; thiết bị thanh trùng kiểu lưới phun 5_8796; thiết bị thanh trùng kiểu thùng quay 5_8797; thiết bị thanh trùng liên tục 5_8798; thiết bị thanh trùng nguội 5_8799; thiết bị thở cách li 5_8800; thiết bị thẩm tách 5_8801; thiết bị theo dõi bức xạ 5_8802; thiết bị thi công bêtông 5_8803; thiết bị thiêu kết 5_8804; thiết bị thủy âm định vị 5_8805; thiết bị thủy điện 5_8806; thiết bị thử độ bền của hộp 5_8807; thiết bị thụ động 5_8808; thiết bị thử điện 5_8809; thiết bị thử bảng mạch 5_8810; thiết bị thứ ba 5_8811; thiết bị thụ cảm 5_8812; thiết bị thử trục vít 5_8813; thiết bị thử 5_8814; thiết bị thoát hiểm 5_8815; thiết bị thoát nước 5_8816; thiết bị thu âm 5_8817; thiết bị thu bột 5_8818; thiết bị thu góp 5_8819; thiết bị thu hồi dầu 5_8820; thiết bị thu lôi 5_8821; thiết bị thu nhỏ 5_8822; thiết bị thực nghiệm 5_8823; thiết bị thui lông 5_8824; thiết bị thuỷ điện 5_8825; thiết bị thí nghiệm nén 5_8826; thiết bị thí nghiệm 5_8827; thiết bị thích ứng 5_8828; thiết bị tiêu chuẩn 5_8829; thiết bị tiêu thụ nhiệt 5_8830; thiết bị tưới nguội 5_8831; thiết bị tin học 5_8832; thiết bị tinh cất dầu 5_8833; thiết bị tinh chế đường 5_8834; thiết bị tinh chế dầu 5_8835; thiết bị tinh chế khí 5_8836; thiết bị tinh vi 5_8837; thiết bị tiện ích 5_8838; thiết bị tiếp liệu đều lượng 5_8839; thiết bị tiếp trợ 5_8840; thiết bị tiết lưu 5_8841; thiết bị tiệt trùng bằng dòng điện cao tần 5_8842; thiết bị tiệt trùng bằng hơi 5_8843; thiết bị tiệt trùng bằng không khí khô 5_8844; thiết bị tiệt trùng bằng khí nóng 5_8845; thiết bị tiệt trùng bằng nhiệt 5_8846; thiết bị tiệt trùng cưa 5_8847; thiết bị tiệt trùng chai lọ 5_8848; thiết bị tiệt trùng dao 5_8849; thiết bị tiệt trùng ống ruột gà 5_8850; thiết bị tiệt trùng hở 5_8851; thiết bị tiệt trùng khuôn mẫu 5_8852; thiết bị tiệt trùng kín 5_8853; thiết bị tiệt trùng làm việc liên tục 5_8854; thiết bị tiệt trùng làm việc theo đợt 5_8855; thiết bị tiệt trùng nắp hộp 5_8856; thiết bị tiệt trùng sữa 5_8857; thiết bị tiệt trùng thực phẩm 5_8858; thiết bị tiệt trùng và làm lạnh 5_8859; thiết bị tùy chọn 5_8860; thiết bị tụ sáng hiển vi 5_8861; thiết bị từ xa 5_8862; thiết bị toán học 5_8863; thiết bị toàn bộ 5_8864; thiết bị trám ximăng 5_8865; thiết bị trữ 5_8866; thiết bị trạm nổi 5_8867; thiết bị trắc địa 5_8868; thiết bị tra dầu mỡ 5_8869; thiết bị trỏ 5_8870; thiết bị trọn bộ 5_8871; thiết bị trên mặt đất 5_8872; thiết bị trao đổi anion 5_8873; thiết bị trao đổi bề mặt 5_8874; thiết bị trao đổi cation 5_8875; thiết bị trao đổi goòng cho thùng cũi 5_8876; thiết bị trao đổi ion 5_8877; thiết bị trao đổi nhiệt kiểu ống bọc 5_8878; thiết bị trao đổi nhiệt kiểu ống hồi lưu 5_8879; thiết bị trao đổi nhiệt kiểu ống xoắn 5_8880; thiết bị trao đổi nhiệt nhiều ống thiết bị trao đổi nhiệt ống chùm 5_8881; thiết bị trộn gang 5_8882; thiết bị trộn không khí 5_8883; thiết bị trộn liên tục 5_8884; thiết bị trộn thuốc thử 5_8885; thiết bị trộn trước 5_8886; thiết bị trộn 5_8887; thiết bị trường chéo 5_8888; thiết bị trường quay 5_8889; thiết bị treo sào thuốc lá 5_8890; thiết bị trật bánh 5_8891; thiết bị trục tải 5_8892; thiết bị trong suốt 5_8893; thiết bị trực tuyến 5_8894; thiết bị trung hòa 5_8895; thiết bị truyền kênh 5_8896; thiết bị truyền khối 5_8897; thiết bị truyền quang 5_8898; thiết bị tự động hóa 5_8899; thiết bị tự định mức 5_8900; thiết bị tự cháy 5_8901; thiết bị tự ghi 5_8902; thiết bị tự hành 5_8903; thiết bị tự hủy 5_8904; thiết bị tự kiểm tra 5_8905; thiết bị tự ngắt mạch 5_8906; thiết bị tự phân 5_8907; thiết bị tuần hoàn 5_8908; thiết bị tuyển nổi bọt 5_8909; thiết bị tuyển quặng 5_8910; thiết bị tích hợp 5_8911; thiết bị tích phân 5_8912; thiết bị tích tụ nhiệt 5_8913; thiết bị tín hiệu 5_8914; thiết bị tính cước điện đàm 5_8915; thiết bị tính toán 5_8916; thiết bị uốn ray 5_8917; thiết bị uốn thanh thép 5_8918; thiết bị văn phòng 5_8919; thiết bị vào ra 5_8920; thiết bị vận chuyển đá 5_8921; thiết bị vận chuyển dạng ống 5_8922; thiết bị vận chuyển kiểu guồng xoắn 5_8923; thiết bị vận chuyển kiểu tấm cào 5_8924; thiết bị vận chuyển lòng máng 5_8925; thiết bị vận chuyển 5_8926; thiết bị vận chuyểnủung 5_8927; thiết bị vận hành thẻ 5_8928; thiết bị vận hành 5_8929; thiết bị vận tải 5_8930; thiết bị vật lý 5_8931; thiết bị vi ba 5_8932; thiết bị vi phẫu 5_8933; thiết bị vi sai 5_8934; thiết bị vẽ 5_8935; thiết bị vệ sinh 5_8936; thiết bị vòng ngoài 5_8937; thiết bị xác định độ nhiễm bẩn 5_8938; thiết bị xác định điểm bùng cháy trong chén kín 5_8939; thiết bị xách tay 5_8940; thiết bị xà phòng hóa chất béo 5_8941; thiết bị xantat hóa 5_8942; thiết bị xử lý nước bằng clo 5_8943; thiết bị xử lý nước 5_8944; thiết bị xử lý rác cô đặc 5_8945; thiết bị xử lý rác thải 5_8946; thiết bị xoáy thủy lực 5_8947; thiết bị xuất tiếng nói 5_8948; thiết bị y tế 5_8949; thiết kế nội thất 5_8950; thủ phủ 5_8951; thế giới đã mất 5_8952; thềm đá gốc 5_8953; thềm đá 5_8954; thềm đỗ máy bay 5_8955; thềm đế máy bay 5_8956; thềm băng hà 5_8957; thềm băng thủy 5_8958; thềm bồi tích 5_8959; thềm cấu trúc 5_8960; thềm chân tường 5_8961; thềm chuyển dòng 5_8962; thềm không khí 5_8963; thềm mũi 5_8964; thềm nhấp nháy 5_8965; thềm phù hợp 5_8966; thềm sân khấu 5_8967; thềm tạo nhờ dòng chảy 5_8968; thềm tích tụ 5_8969; thềm xâm thực 5_8970; thềm xói mòn 5_8971; thụy điển 5_8972; thụy sĩ 5_8973; thị trấn công nghiệp 5_8974; thị trấn nghỉ mát 5_8975; thị trấn trạm 5_8976; thực phẩm đông 5_8977; thực phẩm đựng trong lọ thủy tinh 5_8978; thực phẩm bảo quản lạnh 5_8979; thực phẩm bảo quản trong dầu 5_8980; thực phẩm bảo quản với gia vị 5_8981; thực phẩm bổ dưỡng 5_8982; thực phẩm cho trẻ em 5_8983; thực phẩm không độc 5_8984; thực phẩm không kết đông 5_8985; thực phẩm không làm lạnh 5_8986; thực phẩm nấu nhanh 5_8987; thực phẩm nhiễm độc 5_8988; thực phẩm phụ 5_8989; thực phẩm tiện dụng 5_8990; thực phẩm từ tảo nâu 5_8991; thung lũng đơn nghiêng 5_8992; thung lũng đóng băng 5_8993; thung lũng đứt gãy 5_8994; thung lũng địa hào 5_8995; thung lũng băng hà 5_8996; thung lũng bào mòn 5_8997; thung lũng bị chôn vùi 5_8998; thung lũng chìm ngập 5_8999; thung lũng dọc 5_9000; thung lũng do sông băng 5_9001; thung lũng hình chữ u 5_9002; thung lũng hẹp 5_9003; thung lũng mù 5_9004; thung lũng nắp thanh quản 5_9005; thung lũng ngang 5_9006; thung lũng ngập nước 5_9007; thung lũng nghịch hướng 5_9008; thung lũng nhỏ 5_9009; thung lũng nếp lõm 5_9010; thung lũng phá hủy 5_9011; thung lũng rộng 5_9012; thung lũng rifơ 5_9013; thung lũng sinh sau 5_9014; thung lũng sụp 5_9015; thung lũng tiểu não 5_9016; thung lũng trưởng thành 5_9017; thung lũng trũng 5_9018; thung lũng tròn 5_9019; thung lũng xây dựng 5_9020; thung lũng 5_9021; thung 5_9022; tiệm bánh bao 5_9023; tiệm cắt tóc 5_9024; tiệm nhảy 5_9025; tiệm rượu trang trí loè loẹt 5_9026; tiệm tạp hoá 5_9027; toà nhà có phòng kiên cố để cất giữ đồ quý giá 5_9028; toà nhà bin đinh 5_9029; toa ăn trên xe lửa 5_9030; toa hành lý toa trở hành lý 5_9031; tỉnh địa chất 5_9032; tỉnh có dầu mỏ 5_9033; tỉnh có nhà bưu điện 5_9034; trại cá 5_9035; trại cơ bản 5_9036; trại cơ giới hóa 5_9037; trại chăn nuôi gia súc 5_9038; trại chăn nuôi 5_9039; trại chứa bơ của nhà máy bơ 5_9040; trại gà chuồng 5_9041; trại gia cầm 5_9042; trại gia súc 5_9043; trại huấn luyện lính thuỷ mới tuyển 5_9044; trại huấn luyện 5_9045; trại khai thác gỗ 5_9046; trại máy bay 5_9047; trại nông nghiệp 5_9048; trại nghỉ 5_9049; trại nhốt nô lệ trại giam tù khổ sai 5_9050; trại nuôi đà điểu 5_9051; trại nuôi cá 5_9052; trại nuôi gà vịt 5_9053; trại nuôi gà 5_9054; trại nuôi lợn giống 5_9055; trại nuôi mèo 5_9056; trại nuôi ngựa 5_9057; trại nuôi rắn 5_9058; trại nuôi thuỷ sản có trồng cây 5_9059; trại nuôi trẻ con bị bỏ rơi 5_9060; trại phục hồi nhân phẩm 5_9061; trại quân đóng ngoài trời buổi tối 5_9062; trại rau 5_9063; trại sản xuất sữa đã được kiểm nghiệm 5_9064; trại thi công 5_9065; trại thiếu niên 5_9066; trại thể thao 5_9067; trại thịt 5_9068; trại thực nghiệm 5_9069; trại tiếp nhận sữa 5_9070; trại trâu bò 5_9071; trại trồng rau 5_9072; trại trẻ em cầu bơ cầu bất trại trẻ em hư hỏng 5_9073; trại trẻ mồ côi 5_9074; trại trứng 5_9075; trại vỗ béo 5_9076; trại ấp 5_9077; trạm ăcquy 5_9078; trạm ôxi 5_9079; trạm đánh tín hiệu 5_9080; trạm đơn 5_9081; trạm đổ xăng 5_9082; trạm đổi điện 5_9083; trạm đổi dòng 5_9084; trạm đổi tần 5_9085; trạm đón trả khách hàng không 5_9086; trạm đóng đường 5_9087; trạm đóng gói 5_9088; trạm đồng hồ đo nước 5_9089; trạm đóng ngắt điện 5_9090; trạm đỗ của thủy phi cơ 5_9091; trạm đỗ thường kỳ 5_9092; trạm đầu cuối câm 5_9093; trạm đầu cuối mạng 5_9094; trạm động học 5_9095; trạm đường sắt 5_9096; trạm đập và sàng 5_9097; trạm điện báo 5_9098; trạm điện phụ lắp trên cột 5_9099; trạm điện phụ ngoài trời 5_9100; trạm điện phụ trong nhà 5_9101; trạm điện phụ tự động 5_9102; trạm điện thoại đường dài 5_9103; trạm điện thoại nông thôn 5_9104; trạm điện thoại từ xa 5_9105; trạm điện thoại trong vùng 5_9106; trạm điện thoại xa 5_9107; trạm điều độ 5_9108; trạm điều khiển bằng nút ấn 5_9109; trạm điều khiển liên động 5_9110; trạm điều khiển trung gian 5_9111; trạm điều tiết 5_9112; trạm đo độ nghiêng 5_9113; trạm đo chuẩn 5_9114; trạm đo dòng chảy 5_9115; trạm đo lường 5_9116; trạm đo lượng mưa 5_9117; trạm đo lũ 5_9118; trạm đo mưa 5_9119; trạm đo miền đồng bằng 5_9120; trạm đo miền núi 5_9121; trạm đo miền ven biển 5_9122; trạm đo nước 5_9123; trạm đo riêng 5_9124; trạm đo tam giác 5_9125; trạm đo thường trực 5_9126; trạm đo triều 5_9127; trạm đo và kiểm tra đường bay của tên lửa 5_9128; trạm đo ven biển 5_9129; trạm đo vẽ bàn đạc 5_9130; trạm đo vùng cao nguyên 5_9131; trạm đo xa trên mặt đất 5_9132; trạm đếm 5_9133; trạm định vị rađa 5_9134; trạm axetylen 5_9135; trạm bôi dầu mỡ 5_9136; trạm bơm nước 5_9137; trạm bơm 5_9138; trạm bảo dưỡng kỹ thuật 5_9139; trạm bảo dưỡng kĩ thuật 5_9140; trạm bốc dỡ hàng trong nước 5_9141; trạm bốc rót hàng rời 5_9142; trạm bốc xếp hàng 5_9143; trạm biên giới 5_9144; trạm biến áp kéo 5_9145; trạm biến áp trung gian trạm biến thế phụ 5_9146; trạm biến áp 5_9147; trạm biến đổi điện 5_9148; trạm biển 5_9149; trạm bể chứa 5_9150; trạm bị chắn 5_9151; trạm cá 5_9152; trạm công cộng 5_9153; trạm công tác độc lập 5_9154; trạm cân đong hàng hoá 5_9155; trạm cơ sở 5_9156; trạm cảnh sát trạm công an 5_9157; trạm cắt lông cừu 5_9158; trạm cổng nối 5_9159; trạm canh tác thí điểm 5_9160; trạm cao nhất 5_9161; trạm cấp nhiên liệu 5_9162; trạm cấp xăng 5_9163; trạm chăn nuôi bò 5_9164; trạm chắn tàu 5_9165; trạm chọn giống cây trồng 5_9166; trạm chọn giống 5_9167; trạm chủ bên ngoài 5_9168; trạm chứa khí 5_9169; trạm chuẩn gốc 5_9170; trạm chuyển tải côngtennơ cảng chuyển tải côngtennơ 5_9171; trạm chuyển tiếp dùng băng 5_9172; trạm chuyển tiếp vệ tinh 5_9173; trạm chuyển 5_9174; trạm của mạng 5_9175; trạm của nhà cung cấp 5_9176; trạm con đơn 5_9177; trạm cứu hoả 5_9178; trạm cứu tàu 5_9179; trạm cryo 5_9180; trạm cuối cùng trong nước 5_9181; trạm cuối ngoài khơi 5_9182; trạm cung cấp đá 5_9183; trạm cung cấp điện 5_9184; trạm cung cấp chất đốt 5_9185; trạm cung cấp khí đốt 5_9186; trạm cung cấp nhiên liệu 5_9187; trạm dọc 5_9188; trạm dồn toa trần 5_9189; trạm di động 5_9190; trạm dỡ hàng 5_9191; trạm dỡ tải 5_9192; trạm dừng 5_9193; trạm dịch vụ fax 5_9194; trạm dịch vụ 5_9195; trạm dự trữ 5_9196; trạm gọi 5_9197; trạm ghi mức mưa 5_9198; trạm ghi mức nước 5_9199; trạm giám sát 5_9200; trạm giải tỏa khi có sự cố 5_9201; trạm giao dầu thô 5_9202; trạm giao hàng 5_9203; trạm giao nhận củ cải 5_9204; trạm giao nhận sữa 5_9205; trạm giết gia súc 5_9206; trạm gom hàng 5_9207; trạm hàn 5_9208; trạm hàng bến cảng 5_9209; trạm hải dương học 5_9210; trạm hỏa xa 5_9211; trạm hỏi tin 5_9212; trạm hớt bọt 5_9213; trạm in 5_9214; trạm khách hàng 5_9215; trạm khám tàu 5_9216; trạm không hoạt động 5_9217; trạm không người trực 5_9218; trạm khởi động 5_9219; trạm khởi điểm 5_9220; trạm khử khí 5_9221; trạm khử trùng 5_9222; trạm khí áp kế 5_9223; trạm khí hậu 5_9224; trạm khí tượng nông nghiệp 5_9225; trạm khí tượng 5_9226; trạm kiểm nghiệm 5_9227; trạm kiểm tra phụ 5_9228; trạm kiểm tra 5_9229; trạm làm lạnh nước 5_9230; trạm làm việc đồ họa 5_9231; trạm làm việc độc lập 5_9232; trạm làm việc điện tử 5_9233; trạm làm việc cá nhân 5_9234; trạm làm việc kỹ thuật 5_9235; trạm làm việc logic 5_9236; trạm làm việc máy chủ 5_9237; trạm làm việc máy in 5_9238; trạm làm việc máy khách 5_9239; trạm làm việc thông minh 5_9240; trạm làm việc từ xa 5_9241; trạm lắng 5_9242; trạm lọc trong 5_9243; trạm lặp 5_9244; trạm lấy mẫu 5_9245; trạm liên kết 5_9246; trạm lò phản ứng kép 5_9247; trạm máy nén 5_9248; trạm mặt đất 5_9249; trạm mậu dịch 5_9250; trạm mua bán 5_9251; trạm năng lượng mặt trời 5_9252; trạm năng lượng 5_9253; trạm nâng hạ thùng tải 5_9254; trạm nạp dầu 5_9255; trạm nạp 5_9256; trạm nén lại 5_9257; trạm nối kết kênh 5_9258; trạm nối liên kết 5_9259; trạm nối mạng 5_9260; trạm người thao tác 5_9261; trạm nghỉ cho xe tải 5_9262; trạm ngoài trời 5_9263; trạm nhận tải 5_9264; trạm nhập 5_9265; trạm nhốt gia súc 5_9266; trạm nitơ 5_9267; trạm oxy 5_9268; trạm phát điện nhỏ 5_9269; trạm phát giả 5_9270; trạm phát hiện từ xa 5_9271; trạm phát hiệu báo động 5_9272; trạm phát mặt đất 5_9273; trạm phát sóng 5_9274; trạm phát thuốc 5_9275; trạm phát vô tuyến 5_9276; trạm phát xạ 5_9277; trạm phân loại tao xe 5_9278; trạm phân loại toa xe 5_9279; trạm phân loại 5_9280; trạm pha vô tuyến 5_9281; trạm phụ thuộc 5_9282; trạm phụt vữa 5_9283; trạm phòng bệnh 5_9284; trạm phòng không 5_9285; trạm quản lý thi hành 5_9286; trạm quan thuế 5_9287; trạm quan trắc địa từ 5_9288; trạm rơle 5_9289; trạm rađa 5_9290; trạm rau quả 5_9291; trạm rửa than đá 5_9292; trạm rửa xe tự động 5_9293; trạm sữa chữa 5_9294; trạm sơ cấp 5_9295; trạm sàng 5_9296; trạm sna 5_9297; trạm tăng áp 5_9298; trạm tách nước 5_9299; trạm tái sinh 5_9300; trạm tam giác đạc 5_9301; trạm tập hợp hàng hóa 5_9302; trạm thám sát không gian 5_9303; trạm thiên văn 5_9304; trạm thủy điện cỡ nhỏ 5_9305; trạm thủy điện 5_9306; trạm thủy năng 5_9307; trạm thủy văn 5_9308; trạm thứ cấp 5_9309; trạm thú y 5_9310; trạm thu góp 5_9311; trạm thu nhận 5_9312; trạm thu phí giao thông 5_9313; trạm thu phí 5_9314; trạm thu 5_9315; trạm thuê bao 5_9316; trạm thực nghiệm 5_9317; trạm thung lũng 5_9318; trạm thuỷ văn 5_9319; trạm tiêm chủng 5_9320; trạm tiêu nước 5_9321; trạm tiền tiêu 5_9322; trạm tiếp nối 5_9323; trạm tiếp nhiên liệu 5_9324; trạm trao đổi trung ương 5_9325; trạm trộn trung tâm 5_9326; trạm trộn vữa 5_9327; trạm trộn 5_9328; trạm trượt tuyết 5_9329; trạm trolâybuyt 5_9330; trạm trong nhà 5_9331; trạm trung chuyển 5_9332; trạm truyền động 5_9333; trạm truyền hình chuyển tiếp 5_9334; trạm truyền hình lưu động 5_9335; trạm truyền hình 5_9336; trạm truyền 5_9337; trạm tự động không người 5_9338; trạm tự động 5_9339; trạm tuabin 5_9340; trạm tĩnh 5_9341; trạm tuyến điện tín 5_9342; trạm tín hiệu dốc 5_9343; trạm tín hiệu 5_9344; trạm tính toán 5_9345; trạm vô tuyến điện mặt đất 5_9346; trạm vô tuyến điện trung tâm 5_9347; trạm vô tuyến định vị 5_9348; trạm vô tuyến tìm phương 5_9349; trạm vô tuyến thám không 5_9350; trạm vô tuyến 5_9351; trạm vé trong thành phố 5_9352; trạm vận chuyển 5_9353; trạm vệ tinh 5_9354; trạm vũ trụ 5_9355; trạm xăng dầu 5_9356; trạm xe điện 5_9357; trạm xe chữa cháy 5_9358; trạm xử lý lại khí 5_9359; trạm xử lý từ xa 5_9360; trang bị cho lò nung 5_9361; trang bị 5_9362; trang phục dệt kim 5_9363; trang phục mặc cho bất cứ dịp nào 5_9364; trang phục và huy hiệu của giám mục 5_9365; trang phục võ judo 5_9366; trang sức cho y phục 5_9367; trang sức của vua trong những dịp lễ lộc phục sức của vua trong những dịp lễ lộc 5_9368; trang thiết bị neo đậu 5_9369; trang thiết bị sản xuất 5_9370; trang trại 5_9371; tranh in dầu 5_9372; trần nhà 5_9373; trường đại học dân lập trường đại học không được quỹ công cấp 5_9374; trường đại học sư phạm 5_9375; trường đấu bò 5_9376; trường đấu vũ đài đấu trường trường đấu tranh 5_9377; trường đua ngựa 5_9378; trường đua 5_9379; trường bán công 5_9380; trường bắn 5_9381; trường công 5_9382; trường dành cho lễ sinh 5_9383; trường dạy lái xe hơi trường dạy lái ô tô 5_9384; trường dạy nghề 5_9385; trường ở nông thôn 5_9386; trường học để làm tu sĩ công giáo 5_9387; trường học cho trẻ em nghèo 5_9388; trường học của khu vực 5_9389; trường học do nhà thờ quản lý trường học cấp một do nhà thờ quản lý một phần 5_9390; trường học ngoài trời 5_9391; trường học từ thiện 5_9392; trường học học hiệu học đường 5_9393; trường hri 5_9394; trường nông thôn 5_9395; trường nội trú 5_9396; trường nhạc 5_9397; trường phổ thông hỗn hợp 5_9398; trường phổ thông 5_9399; trường quay ảo 5_9400; trường quay truyền hình 5_9401; trường tư 5_9402; trường tình nghĩa 5_9403; trường thành bức tường dài 5_9404; trường tiểu học công do chính quyền địa phương đài thọ 5_9405; trường tiểu học do các bà đứng tuổi làm hiệu trưởng 5_9406; trụ sở đăng ký 5_9407; trụ sở công ty 5_9408; trụ sở gốc 5_9409; trụ sở hội truyền giáo 5_9410; trụ sở quốc hội hoa kỳ 5_9411; trụ sở thương mại 5_9412; trung quốc 5_9413; trung tâm đăng ký 5_9414; trung tâm đô thị 5_9415; trung tâm đảo hóa đơn 5_9416; trung tâm đón tiếp 5_9417; trung tâm đầu tư 5_9418; trung tâm đấu dây 5_9419; trung tâm đi 5_9420; trung tâm điện thoại 5_9421; trung tâm điện toán 5_9422; trung tâm điều hành 5_9423; trung tâm điều tiết khí 5_9424; trung tâm đo lường 5_9425; trung tâm đến 5_9426; trung tâm định giá 5_9427; trung tâm bán sỉ 5_9428; trung tâm báo chí 5_9429; trung tâm báo hiệu 5_9430; trung tâm bàn trượt 5_9431; trung tâm bảo dưỡng 5_9432; trung tâm bão 5_9433; trung tâm buôn bán cộng đồng 5_9434; trung tâm công nghiệp 5_9435; trung tâm cải tạo thanh thiếu niên trại giáo hoá những can phạm trẻ tuổi 5_9436; trung tâm cảm giác 5_9437; trung tâm cộng đồng 5_9438; trung tâm cốt hóa 5_9439; trung tâm chăm sóc sức khỏe 5_9440; trung tâm chứng thực 5_9441; trung tâm chuẩn đoán 5_9442; trung tâm chuyên môn hóa 5_9443; trung tâm chuyển đổi 5_9444; trung tâm chuyển mạch nhóm 5_9445; trung tâm chuyển tiếp 5_9446; trung tâm du lịch 5_9447; trung tâm ghi nhận 5_9448; trung tâm giám định chi phí 5_9449; trung tâm giao dịch các hợp đồng tương lai 5_9450; trung tâm hành chính trung tâm hành chánh 5_9451; trung tâm học tập 5_9452; trung tâm hỗ trợ 5_9453; trung tâm huyện 5_9454; trung tâm khoa học 5_9455; trung tâm khứu giác 5_9456; trung tâm kinh doanh 5_9457; trung tâm lịch sử 5_9458; trung tâm mẫu giáo 5_9459; trung tâm mua bán 5_9460; trung tâm não 5_9461; trung tâm ngân hàng 5_9462; trung tâm ngân sách 5_9463; trung tâm nghiên cứu khoa học 5_9464; trung tâm nghiên cứu 5_9465; trung tâm nhà 5_9466; trung tâm nhắn tin 5_9467; trung tâm nhận thực 5_9468; trung tâm phân bố 5_9469; trung tâm phân phối 5_9470; trung tâm phân thời 5_9471; trung tâm phí tổn 5_9472; trung tâm quá giang 5_9473; trung tâm quán tính 5_9474; trung tâm quản giáo trung tâm giáo dưỡng nơi mà các tội nhân trẻ thường xuyên tới để được giám sát thay vì phải vào tù 5_9475; trung tâm quản lý hành chính 5_9476; trung tâm quyết định 5_9477; trung tâm sống 5_9478; trung tâm tăng trưởng 5_9479; trung tâm tình báo 5_9480; trung tâm tài chính 5_9481; trung tâm thông báo 5_9482; trung tâm thương mại bán sỉ 5_9483; trung tâm thương mại trung tâm buôn bán 5_9484; trung tâm thương nghiệp 5_9485; trung tâm thành phố 5_9486; trung tâm thao tác 5_9487; trung tâm thiên nhiên 5_9488; trung tâm thiết bị 5_9489; trung tâm thúc đẩy năng suất 5_9490; trung tâm thị giác 5_9491; trung tâm thị trường kế 5_9492; trung tâm thuế vụ 5_9493; trung tâm thuyết giải 5_9494; trung tâm thính giác 5_9495; trung tâm tiêu thụ 5_9496; trung tâm tin tức 5_9497; trung tâm trả lời điện thoại 5_9498; trung tâm trắc địa 5_9499; trung tâm vận động 5_9500; trung tâm vận mạch 5_9501; trung tâm y tế 5_9502; tòa soạn 5_9503; tu viện của dòng thánh bru nô 5_9504; tu viện lama 5_9505; tu viện 5_9506; tuyến đường được cải thiện 5_9507; tuyến đường điện báo 5_9508; tuyến đường đua 5_9509; tuyến đường bay 5_9510; tuyến đường bộ 5_9511; tuyến đường biển theo quy định hợp đồng 5_9512; tuyến đường bị trở ngại 5_9513; tuyến đường cho xe lết 5_9514; tuyến đường ống 5_9515; tuyến đường gián tiếp 5_9516; tuyến đường sắt 5_9517; tuyến đường tam giác 5_9518; tuyến đường vận tải biển 5_9519; tuyến đường vận tải 5_9520; tuyến đứt gãy 5_9521; u gan đa 5_9522; urugoay 5_9523; văn phòng đánh máy 5_9524; văn phòng điện tử 5_9525; văn phòng điều hành 5_9526; văn phòng ảo 5_9527; văn phòng chi nhánh phân cục 5_9528; văn phòng của người đánh cá ngựa 5_9529; văn phòng dịch vụ 5_9530; văn phòng giám đốc 5_9531; văn phòng giám sát viên 5_9532; văn phòng gửi 5_9533; văn phòng không giấy 5_9534; văn phòng khu vực 5_9535; văn phòng kỹ sư 5_9536; văn phòng làm việc tại hiện trường 5_9537; văn phòng một người 5_9538; văn phòng phát triển kinh tế quốc gia 5_9539; văn phòng quảng cáo 5_9540; văn phòng thương mại 5_9541; văn phòng thiết kế 5_9542; văn phòng thu xếp chỗ trọ 5_9543; văn phòng tích hợp 5_9544; văn phòng văn thư 5_9545; văn phòng 5_9546; vườn đại dương 5_9547; vườn a ca đê mi khu vườn a ca đê mi 5_9548; vườn bách thú 5_9549; vườn cây cổ 5_9550; vườn cây gỗ để nghiên cứu 5_9551; vườn cây lâu năm 5_9552; vườn cây mẹ vườn giống 5_9553; vườn cây 5_9554; vườn cảnh 5_9555; vườn có mái che 5_9556; vườn cam 5_9557; vườn hộ vườn gia đình 5_9558; vườn hoa bên cạnh đường 5_9559; vườn hoa công cộng 5_9560; vườn hoa khu công nghiệp 5_9561; vườn hoa nhỏ 5_9562; vườn nhỏ sân trước 5_9563; vườn nho 5_9564; vườn nuôi ong 5_9565; vườn quốc gia 5_9566; vườn rau 5_9567; vườn rừng 5_9568; vườn tạp 5_9569; vườn tập thể 5_9570; vườn thực vật 5_9571; vườn trên mái 5_9572; vườn trồng cây 5_9573; vườn treo 5_9574; vườn trước nhà 5_9575; vườn 5_9576; vật ăn thịt động vật 5_9577; vật ăn thịt 5_9578; vật đáng giá nửa xu 5_9579; vật đã nắm trong tay vật đã nằm trong tay 5_9580; vật đẳng cấu 5_9581; vật đổ nát 5_9582; vật đổi lẫn nhau 5_9583; vật đồng nhất 5_9584; vật đầy một môi 5_9585; vật đối đơn hình 5_9586; vật đối kháng 5_9587; vật đối tượng đơn hình 5_9588; vật độn khô 5_9589; vật độn 5_9590; vật được chiếu sáng 5_9591; vật được hâm mộ vật được ca tụng 5_9592; vật được tượng trưng 5_9593; vật đẹp 5_9594; vật để cộng vào vật để thêm vào 5_9595; vật để lại bằng chúc thư 5_9596; vật để lợp mái 5_9597; vật đúc áp lực 5_9598; vật đúc đã làm sạch 5_9599; vật đúc định hình 5_9600; vật đúc bằng gang dẻo 5_9601; vật đúc bị rỗ 5_9602; vật đúc có chất lượng 5_9603; vật đúc có gân 5_9604; vật đúc có gia công 5_9605; vật đúc có khuyết tật 5_9606; vật đúc có thành mỏng 5_9607; vật đúc chịu axit 5_9608; vật đúc cứng 5_9609; vật đúc giòn 5_9610; vật đúc hỏng 5_9611; vật đúc hụt 5_9612; vật đúc không sắc nét 5_9613; vật đúc mịn hạt 5_9614; vật đúc nguyên khối 5_9615; vật đúc nhỏ 5_9616; vật đúc nhiều lớp 5_9617; vật đúc thành chùm 5_9618; vật đúc trong hòm khuôn 5_9619; vật đúc tí hon 5_9620; vật đúc xốp 5_9621; vật đúc 5_9622; vật đệm bàn ghế giường 5_9623; vật đút lót vật hối lộ 5_9624; vật đu đưa lúc lắc 5_9625; vật đựng trong một thìa cà phê 5_9626; vật bán dẫn điện 5_9627; vật bán ra 5_9628; vật bản địa vật bản sứ 5_9629; vật bao ngoài khoáng sản 5_9630; vật bức xạ 5_9631; vật bị pha trộn 5_9632; vật bị thu vật bị thu giữ vật bị bắt 5_9633; vật bị tịch thu 5_9634; vật bịt kín 5_9635; vật cách điện lõi rắn 5_9636; vật cách điện từng đoạn 5_9637; vật cách nhiệt 5_9638; vật cản cố định 5_9639; vật cản trượt 5_9640; vật cản tự do 5_9641; vật cắn 5_9642; vật có thêm tùy chọn 5_9643; vật có thể cột vào vật có thể dựa vào 5_9644; vật cầm đồ 5_9645; vật cầm thế 5_9646; vật chưa thành phẩm 5_9647; vật chống đá 5_9648; vật chống từ 5_9649; vật chất colesteric 5_9650; vật chất dạng hạt 5_9651; vật chất hóa 5_9652; vật chất liên sao 5_9653; vật chất nổi 5_9654; vật chèn đôi 5_9655; vật chiết 5_9656; vật chủ chuyên chở 5_9657; vật chủ trung gian cơ tính 5_9658; vật chứa chất lỏng 5_9659; vật chứa song công 5_9660; vật chuẩn gốc 5_9661; vật chuẩn giống 5_9662; vật chuyên dụng 5_9663; vật cùng tên 5_9664; vật cũ kỹ vật cổ lỗ sĩ 5_9665; vật con đứng trước 5_9666; vật con chuẩn tắc 5_9667; vật con thật sự 5_9668; vật cúng vào việc thiện vật cung tiến vào việc thiện 5_9669; vật dằn chính 5_9670; vật dằn không đổi 5_9671; vật dạng cầu 5_9672; vật dạng khí động 5_9673; vật dạng khí 5_9674; vật dạng ký sinh 5_9675; vật dẫn đặc 5_9676; vật dẫn điện một chiều 5_9677; vật dẫn điện 5_9678; vật dẫn nhiệt 5_9679; vật dẫn tốt 5_9680; vật dẫn xấu 5_9681; vật dột biến 5_9682; vật di động 5_9683; vật dùng để bôi 5_9684; vật dùng để làm cứng 5_9685; vật dùng để nguỵ trang 5_9686; vật dụng chung 5_9687; vật giá đi vào thế ổn định 5_9688; vật giữ hơi 5_9689; vật giảm rung 5_9690; vật giảm sức 5_9691; vật giống hệt vật khác 5_9692; vật giống như chiếc bánh vật giống như chiếc bánh sữa 5_9693; vật hình học 5_9694; vật hình mu bàn chân 5_9695; vật hình nón 5_9696; vật hình quả hạnh 5_9697; vật hình tên 5_9698; vật hỗn hợp 5_9699; vật hộ thân vật hộ mệnh bảo bối 5_9700; vật hấp phụ 5_9701; vật hậu học 5_9702; vật hoặc mẫu được khắc 5_9703; vật kém cỏi 5_9704; vật không đen 5_9705; vật không dẫn 5_9706; vật không 5_9707; vật khổng lồ 5_9708; vật kinh tởm 5_9709; vật kiệu chì 5_9710; vật kết tủa 5_9711; vật kỷ niệm tình yêu 5_9712; vật kích thích lòng ham muốn 5_9713; vật kính chìm vật kính nhúng chìm 5_9714; vật kính khô 5_9715; vật kính tiêu sắc 5_9716; vật lại một phần tư 5_9717; vật lai 5_9718; vật lót hàng 5_9719; vật lót 5_9720; vật liệu đánh bóng 5_9721; vật liệu đàn dẻo 5_9722; vật liệu đàn hồi dẻo 5_9723; vật liệu đàn nhớt 5_9724; vật liệu đào 5_9725; vật liệu đã đặt mua 5_9726; vật liệu đã nhận 5_9727; vật liệu đã sử dụng 5_9728; vật liệu đã tổn thất vật liệu phí phạm 5_9729; vật liệu đẳng hướng 5_9730; vật liệu đóng đế 5_9731; vật liệu đóng gói 5_9732; vật liệu đầu nối 5_9733; vật liệu độn graphit 5_9734; vật liệu độn ruột cáp 5_9735; vật liệu độn 5_9736; vật liệu đập vỡ vật liệu nghiền 5_9737; vật liệu đỡ 5_9738; vật liệu được cứng hóa vật liệu hóa rắn 5_9739; vật liệu được làm giàu 5_9740; vật liệu điện môi 5_9741; vật liệu điện quang 5_9742; vật liệu điện trở 5_9743; vật liệu để trát kẽ hở 5_9744; vật liệu đúc chịu lửa 5_9745; vật liệu đúc 5_9746; vật liệu định hình 5_9747; vật liệu alumin chịu lửa 5_9748; vật liệu annico 5_9749; vật liệu băng tích 5_9750; vật liệu băng 5_9751; vật liệu bán dẫn 5_9752; vật liệu bằng chất dẻo 5_9753; vật liệu bằng gỗ 5_9754; vật liệu bản mỏng nhiều lớp 5_9755; vật liệu bảo dưỡng 5_9756; vật liệu bảo vệ đồ vật khỏi bị hư hỏng 5_9757; vật liệu ban đầu 5_9758; vật liệu bao ngoài 5_9759; vật liệu bao phủ 5_9760; vật liệu bao quấn 5_9761; vật liệu bọt 5_9762; vật liệu bất kỳ 5_9763; vật liệu bền lâu 5_9764; vật liệu bít dạng băng 5_9765; vật liệu bít khe 5_9766; vật liệu bít kín khay 5_9767; vật liệu bít kín 5_9768; vật liệu bít 5_9769; vật liệu cách điện cấp h 5_9770; vật liệu cách điện hoặc để đóng gói bằng chất dẻo chứa không khí 5_9771; vật liệu cách diện vật liệu cách ly 5_9772; vật liệu cách nhiệt phun 5_9773; vật liệu cách nhiệt polystirol 5_9774; vật liệu cán vuông 5_9775; vật liệu cô đặc 5_9776; vật liệu có sắt 5_9777; vật liệu có tính chất hút ẩm 5_9778; vật liệu cường độ cao 5_9779; vật liệu cháy được 5_9780; vật liệu cháy vật liệu dễ bốc cháy 5_9781; vật liệu chắn 5_9782; vật liệu chưa đầm nện vật liệu rời rạc 5_9783; vật liệu che thân xe 5_9784; vật liệu chống ẩm 5_9785; vật liệu chống rung 5_9786; vật liệu chống thấm 5_9787; vật liệu chèn khe hở 5_9788; vật liệu chèn lấp 5_9789; vật liệu chèn mối nối vật liệu gắn 5_9790; vật liệu chèn vách ngăn 5_9791; vật liệu chèn 5_9792; vật liệu chịu lửa đặc biệt 5_9793; vật liệu chịu lửa định hình 5_9794; vật liệu chịu lửa axit 5_9795; vật liệu chịu lửa bồi tường 5_9796; vật liệu chịu lửa focsterit 5_9797; vật liệu chịu lửa không nung 5_9798; vật liệu chịu lửa manhêzit 5_9799; vật liệu chịu lửa pericla spinen 5_9800; vật liệu chịu lửa samôt 5_9801; vật liệu chịu lửa samột 5_9802; vật liệu chịu lửa spinen 5_9803; vật liệu chịu lửa tan 5_9804; vật liệu của móng 5_9805; vật liệu co giãn được 5_9806; vật liệu co ngót nóng 5_9807; vật liệu compozit chịu lửa 5_9808; vật liệu compozit 5_9809; vật liệu cứng dẻo 5_9810; vật liệu cuộn phủ sàn 5_9811; vật liệu cung cấp 5_9812; vật liệu dạng đất lớt 5_9813; vật liệu dạng cục 5_9814; vật liệu dạng hạt 5_9815; vật liệu dạng sợi 5_9816; vật liệu dẫn điện 5_9817; vật liệu dùng để nhồi 5_9818; vật liệu dẻo 5_9819; vật liệu dễ cháy 5_9820; vật liệu ốp tường 5_9821; vật liệu ốp 5_9822; vật liệu feri từ 5_9823; vật liệu gỗ khô 5_9824; vật liệu gần lọt 5_9825; vật liệu gốc 5_9826; vật liệu gấp được 5_9827; vật liệu gián tiếp 5_9828; vật liệu giả đàn hồi 5_9829; vật liệu hạt định hướng 5_9830; vật liệu hạt nhỏ vật liệu mịn 5_9831; vật liệu hạt to 5_9832; vật liệu hạt 5_9833; vật liệu hấp thụ tiếng ồn 5_9834; vật liệu hấp thu rađa 5_9835; vật liệu hiếm 5_9836; vật liệu hoàn thiện 5_9837; vật liệu huỳnh quang 5_9838; vật liệu in 5_9839; vật liệu kém phẩm chất vật liệu kém tiêu chuẩn 5_9840; vật liệu kháng từ nhỏ 5_9841; vật liệu không đàn hồi 5_9842; vật liệu không đóng bao 5_9843; vật liệu không đồng nhất vật liệu pha tạp 5_9844; vật liệu không han gỉ 5_9845; vật liệu không nén được 5_9846; vật liệu không tiêu chuẩn 5_9847; vật liệu không từ biến 5_9848; vật liệu khó nóng chảy 5_9849; vật liệu khúc xạ 5_9850; vật liệu khuôn vỏ 5_9851; vật liệu kiểu điazo 5_9852; vật liệu kết đông 5_9853; vật liệu kết dính 5_9854; vật liệu lát đường vật liệu rải đường 5_9855; vật liệu lát mặt 5_9856; vật liệu lân quang 5_9857; vật liệu làm đai 5_9858; vật liệu làm đường ren 5_9859; vật liệu làm khuôn 5_9860; vật liệu làm nguyên liệu 5_9861; vật liệu làm piston 5_9862; vật liệu làm sàn magnesite 5_9863; vật liệu laterit 5_9864; vật liệu lấp kín 5_9865; vật liệu lấp mạch nối 5_9866; vật liệu liên kết 5_9867; vật liệu lớp ép 5_9868; vật liệu lợp mái terap 5_9869; vật liệu lợp nhà 5_9870; vật liệu lớp sợi thủy tinh 5_9871; vật liệu mài silic oxit 5_9872; vật liệu màng mỏng nhiều lớp 5_9873; vật liệu mỏ 5_9874; vật liệu móng vật liệu nền 5_9875; vật liệu một thành phần 5_9876; vật liệu mòn do cacbon hóa 5_9877; vật liệu nạp 5_9878; vật liệu nổi lềnh bềnh 5_9879; vật liệu nguyên chất 5_9880; vật liệu nhạy nhiệt 5_9881; vật liệu nhỏ 5_9882; vật liệu nhồi lõi 5_9883; vật liệu nhồi mạch xây 5_9884; vật liệu nhiệt cách ẩm 5_9885; vật liệu nhiều lớp 5_9886; vật liệu nước kín 5_9887; vật liệu nút lỗ mìn 5_9888; vật liệu nung 5_9889; vật liệu phát quang vật liệu phát sáng 5_9890; vật liệu phân hạch được 5_9891; vật liệu phản chiếu 5_9892; vật liệu phản quang 5_9893; vật liệu phản sắt từ 5_9894; vật liệu phin lọc 5_9895; vật liệu phủ đường ống 5_9896; vật liệu phủ băng từ 5_9897; vật liệu phủ mái 5_9898; vật liệu phủ mạch nối 5_9899; vật liệu phế thải 5_9900; vật liệu phụ trợ 5_9901; vật liệu quang điện tử 5_9902; vật liệu quang điện 5_9903; vật liệu rải balat 5_9904; vật liệu sắt điện 5_9905; vật liệu sắt từ 5_9906; vật liệu samôt 5_9907; vật liệu sấy dạng hạt 5_9908; vật liệu siêu lọc 5_9909; vật liệu tăng trọng 5_9910; vật liệu tổn hao 5_9911; vật liệu tẩm cao su 5_9912; vật liệu tẩm 5_9913; vật liệu thô 5_9914; vật liệu thải 5_9915; vật liệu thặng dư 5_9916; vật liệu thanh cán 5_9917; vật liệu thanh kéo nóng 5_9918; vật liệu thấm nước 5_9919; vật liệu thứ cấp 5_9920; vật liệu thừa 5_9921; vật liệu thuộc da 5_9922; vật liệu thuận từ 5_9923; vật liệu thí nghiệm 5_9924; vật liệu từ giảo 5_9925; vật liệu từ hồi chuyển 5_9926; vật liệu trám chịu lực 5_9927; vật liệu trám kín 5_9928; vật liệu trát góc 5_9929; vật liệu trả về 5_9930; vật liệu trang trí 5_9931; vật liệu vỏ hộp 5_9932; vật liệu xô bồ 5_9933; vật liệu xây dựng siporex 5_9934; vật liệu xây dựng từng lớp 5_9935; vật liệu xây tường 5_9936; vật liệu xốp tổ ong 5_9937; vật liệu xốp 5_9938; vật liệu zircon chịu lửa 5_9939; vật lưu niệm 5_9940; vật mang có cán 5_9941; vật mang chip 5_9942; vật mang con chữ 5_9943; vật mang dữ liệu 5_9944; vật mang mạng che 5_9945; vật mang rỗng 5_9946; vật mang tự động 5_9947; vật mẫu chọn không tiêu biểu 5_9948; vật mẫu không có giá trị 5_9949; vật mới đến vật mới về 5_9950; vật mua giá rẻ 5_9951; vật nổi bật 5_9952; vật nặng phóng bi 5_9953; vật nối dạng cầu chì 5_9954; vật nội xạ 5_9955; vật ngang giá 5_9956; vật nhượng lại vật để lại 5_9957; vật phát ra 5_9958; vật phát xạ beta 5_9959; vật phổ dụng 5_9960; vật phẩm đánh thuế 5_9961; vật phẩm không được gửi qua bưu điện 5_9962; vật phẩm hàng hoá 5_9963; vật phủ của chương trình 5_9964; vật phụ trợ 5_9965; vật phức tạp 5_9966; vật phun toé 5_9967; vật quí nhất 5_9968; vật quyền 5_9969; vật rơi 5_9970; vật rắn đàn hồi 5_9971; vật rắn được làm lạnh 5_9972; vật rất quan trọng hoặc nổi tiếng vật rất nổi tiếng 5_9973; vật rèn bằng thép 5_9974; vật tư hữu 5_9975; vật tìm lại được 5_9976; vật tìm ra 5_9977; vật tương đương 5_9978; vật tàn dư 5_9979; vật tạ ơn vật đền đáp 5_9980; vật tỏa sáng 5_9981; vật tặng vật để tặng 5_9982; vật tồi cái tồi 5_9983; vật tầm thường 5_9984; vật thêm vào làm giảm tác dụng vật ức chế 5_9985; vật thể đàn hồi 5_9986; vật thể đẳng hướng 5_9987; vật thể đạn đạo 5_9988; vật thể đen 5_9989; vật thể bị buộc 5_9990; vật thế chấp nhập khẩu 5_9991; vật thế chấp 5_9992; vật thể cong 5_9993; vật thể hình học 5_9994; vật thể họa hình 5_9995; vật thể không đồng nhất 5_9996; vật thể không nén được 5_9997; vật thể lỏng 5_9998; vật thể luận 5_9999; vật thể máy in 5_10000; vật thể ngắn tẹt 5_10001; vật thể ngoài trái đất 5_10002; vật thể trực hướng 5_10003; vật thể 5_10004; vật thí nghiệm 5_10005; vật tiêu nước dạng ống 5_10006; vật tiêu nước kiểu đứng 5_10007; vật tiêu nước kiểu hút 5_10008; vật tiêu nước ngầm 5_10009; vật trôi 5_10010; vật trang trí bằng gốm 5_10011; vật trang trí bị hư 5_10012; vật trang trí di động 5_10013; vật trang trí ở giữa bàn 5_10014; vật trang trí không chắc chắn 5_10015; vật trang trí không phát huy được 5_10016; vật trang trí kỳ lạ 5_10017; vật trang trí nhỏ bé 5_10018; vật trang trí 5_10019; vật trao đổi 5_10020; vật trừ tà cái trừ tà 5_10021; vật tự nó 5_10022; vật tuyến tính 5_10023; vật vô định hình 5_10024; vật vô dụng vật bỏ đi 5_10025; vật vô giá trị 5_10026; vật vô ích 5_10027; vật xám 5_10028; vật xạ ảnh 5_10029; vật xúc tác 5_10030; vật ít giá trị loại kém giá trị 5_10031; via fumaron 5_10032; vùng á cực bắc 5_10033; vùng á hàn đới 5_10034; vùng á nhiệt đới 5_10035; vùng áp bờ 5_10036; vùng áp lực tựa 5_10037; vùng áp thấp 5_10038; vùng âm 5_10039; vùng đá vôi sụt 5_10040; vùng đánh số 5_10041; vùng đánh văn bản 5_10042; vùng đông dân 5_10043; vùng đông lạnh 5_10044; vùng đàn hồi dẻo 5_10045; vùng đàn hồi 5_10046; vùng đã đánh dấu 5_10047; vùng đã bị ngập lụt 5_10048; vùng đã lập bản đồ 5_10049; vùng đẵn cây 5_10050; vùng đẳng pha 5_10051; vùng đẳng tín hiệu 5_10052; vùng đạt tiêu chuẩn 5_10053; vùng đa dạng sinh học đặc sắc 5_10054; vùng đồ họa 5_10055; vùng đỏ 5_10056; vùng đổi chiều 5_10057; vùng đồi núi thấp 5_10058; vùng đồi 5_10059; vùng đầm lầy 5_10060; vùng đầm mặn 5_10061; vùng đầu piston 5_10062; vùng đầy các cây bụi 5_10063; vùng đầy 5_10064; vùng đối tượng 5_10065; vùng đối 5_10066; vùng đen 5_10067; vùng động đất vừa 5_10068; vùng động đất 5_10069; vùng động mạch chủ 5_10070; vùng động 5_10071; vùng đất được tưới nước 5_10072; vùng đất bi chia cắt 5_10073; vùng đất cây cối được chăm sóc để dùng làm công viên 5_10074; vùng đất cải tạo 5_10075; vùng đất dốc 5_10076; vùng đất gồ ghề 5_10077; vùng đất khó đi lại 5_10078; vùng đất kế cận 5_10079; vùng đất liền 5_10080; vùng đất lớt 5_10081; vùng đất úng 5_10082; vùng đất phẳng 5_10083; vùng đất thấp kín 5_10084; vùng đất triều lên 5_10085; vùng đất trũng 5_10086; vùng đất xấu 5_10087; vùng đốt 5_10088; vùng được đô thị hóa 5_10089; vùng được bao phủ 5_10090; vùng được dự ứng lực 5_10091; vùng được hỗ trợ 5_10092; vùng được làm lạnh 5_10093; vùng được nạp nhiên liệu 5_10094; vùng được phép 5_10095; vùng được quy hoạch 5_10096; vùng đinh răng 5_10097; vùng điện trở 5_10098; vùng điều hòa không khí 5_10099; vùng để quay tàu 5_10100; vùng đục 5_10101; vùng đệm âm thanh 5_10102; vùng đệm dữ liệu 5_10103; vùng đệm in 5_10104; vùng đệm ngoại vi 5_10105; vùng đệm văn bản 5_10106; vùng đệm video 5_10107; vùng đệm xuất 5_10108; vùng đỉnh phân hạch 5_10109; vùng đứt gãy 5_10110; vùng địa chất thủy văn 5_10111; vùng địa chỉ 5_10112; vùng địa hình nhấp nhô 5_10113; vùng định vị 5_10114; vùng ảnh hưởng nhân tác 5_10115; vùng ảnh hưởng thuỷ triều 5_10116; vùng ảnh 5_10117; vùng an dưỡng khí hậu 5_10118; vùng an dưỡng tắm bùn 5_10119; vùng băng giá 5_10120; vùng băng từ 5_10121; vùng bán cầu bắc 5_10122; vùng bằng không 5_10123; vùng bằng phẳng 5_10124; vùng bảng tính 5_10125; vùng bảo tồn 5_10126; vùng bóc mòn 5_10127; vùng ban ngày 5_10128; vùng bóng địa chấn 5_10129; vùng bóng rađa 5_10130; vùng bóng 5_10131; vùng bay 5_10132; vùng bộ nhớ người dùng 5_10133; vùng bất định 5_10134; vùng bethe 5_10135; vùng biên giới vùng biên 5_10136; vùng biến dạng đàn hồi 5_10137; vùng biến dạng 5_10138; vùng biển nông 5_10139; vùng biển sâu 5_10140; vùng biển thẳm 5_10141; vùng biển 5_10142; vùng biểu đồ 5_10143; vùng bit 5_10144; vùng bloch 5_10145; vùng bụi nước 5_10146; vùng brillouin 5_10147; vùng bị nhiễm axit 5_10148; vùng bị nhiễu 5_10149; vùng bị phá 5_10150; vùng cách ly kiểm dịch 5_10151; vùng cát 5_10152; vùng công cộng 5_10153; vùng công suất không đầy 5_10154; vùng câm 5_10155; vùng cây xanh 5_10156; vùng cảm giác 5_10157; vùng cảm thụ 5_10158; vùng có cây xanh 5_10159; vùng có cactơ 5_10160; vùng có dầu 5_10161; vùng có mức sống thấp 5_10162; vùng có nhiều đồi 5_10163; vùng có nhiều khí thải vùng có nhiều khí thải công nghiệp vùng có nhiều khí thải kỹ nghệ 5_10164; vùng có nhiều thỏ 5_10165; vùng có nếp uốn 5_10166; vùng có quặng sắt 5_10167; vùng có tiềm năng 5_10168; vùng có vàng 5_10169; vùng có ích 5_10170; vùng canh giữ 5_10171; vùng cao áp 5_10172; vùng cao so với mặt biển 5_10173; vùng cần phát triển 5_10174; vùng cố định 5_10175; vùng cấm lửa 5_10176; vùng cận đông 5_10177; vùng cộng hưởng kép 5_10178; vùng cấp phát 5_10179; vùng cất cánh 5_10180; vùng cất hạ cánh 5_10181; vùng cột 5_10182; vùng châu thổ 5_10183; vùng chương trình 5_10184; vùng chảy rối 5_10185; vùng chẵn 5_10186; vùng chắn 5_10187; vùng chưa khai khẩn 5_10188; vùng chưa lập bản đồ 5_10189; vùng chưa thăm dò 5_10190; vùng cho qua 5_10191; vùng chứa dầu khí 5_10192; vùng chứa dầu 5_10193; vùng chức năng 5_10194; vùng chỉnh lề 5_10195; vùng chết 5_10196; vùng chịu ảnh hưởng nhiệt 5_10197; vùng chịu kéo 5_10198; vùng chịu nén 5_10199; vùng chịu ứng suất 5_10200; vùng chịu tải 5_10201; vùng chịu uốn 5_10202; vùng chuỗi 5_10203; vùng chung 5_10204; vùng chuyển ngoặt 5_10205; vùng chuyển trang 5_10206; vùng cùng địa chấn 5_10207; vùng cùng chế độ mưa 5_10208; vùng cùng macma 5_10209; vùng cửa sông 5_10210; vùng cửa van 5_10211; vùng cực quang 5_10212; vùng cực 5_10213; vùng cuộn 5_10214; vùng cung cấp thông tin 5_10215; vùng d 5_10216; vùng dương cực 5_10217; vùng da bị trầy và đau quanh hậu môn và mông do tiếp xúc với phân kích thích thường xuyên 5_10218; vùng danh sách 5_10219; vùng dầu mỏ 5_10220; vùng dầu 5_10221; vùng dốc 5_10222; vùng dưới kết đông 5_10223; vùng dẻo 5_10224; vùng dễ bị biến dạng 5_10225; vùng dễ nổ 5_10226; vùng dễ ngập 5_10227; vùng dịch vụ chính 5_10228; vùng dịch vụ 5_10229; vùng dự báo 5_10230; vùng duyên hải 5_10231; vùng ẩm ướt 5_10232; vùng fraunhofer 5_10233; vùng fresnel 5_10234; vùng găng tay 5_10235; vùng gây đau 5_10236; vùng gạch bóng 5_10237; vùng góc 5_10238; vùng gấp nếp 5_10239; vùng giá lạnh 5_10240; vùng giá trị 5_10241; vùng giáp núi 5_10242; vùng giữa hai dòng chảy 5_10243; vùng giữa xe 5_10244; vùng giãn mi 5_10245; vùng giãn nở 5_10246; vùng gian triều 5_10247; vùng gian vai 5_10248; vùng giao thông 5_10249; vùng giếng phun 5_10250; vùng giếng 5_10251; vùng hằng 5_10252; vùng hình kim 5_10253; vùng hình vành khăn 5_10254; vùng hình 5_10255; vùng hàn 5_10256; vùng hãm 5_10257; vùng hạ áp 5_10258; vùng hạ lưu sông 5_10259; vùng hạ sườn 5_10260; vùng hạ vị 5_10261; vùng hạn 5_10262; vùng hóa trị 5_10263; vùng hồng ngoại 5_10264; vùng hỗn độn 5_10265; vùng hậu môn 5_10266; vùng hệ thống 5_10267; vùng hoàn nguyên 5_10268; vùng hoại tứ não tuổi già 5_10269; vùng hoạt động phía trên 5_10270; vùng hoạt hóa 5_10271; vùng hoang phế 5_10272; vùng hun khói 5_10273; vùng im lặng 5_10274; vùng in được 5_10275; vùng khách hàng 5_10276; vùng khô cằn 5_10277; vùng khô hạn 5_10278; vùng không đàn hồi 5_10279; vùng không được bảo vệ 5_10280; vùng không bắt 5_10281; vùng không dân 5_10282; vùng không hạt tải 5_10283; vùng không khí 5_10284; vùng không mưa 5_10285; vùng không nhạy 5_10286; vùng không nhập 5_10287; vùng không phát triển 5_10288; vùng không xác định 5_10289; vùng khả dụng 5_10290; vùng khả thi 5_10291; vùng khảo cổ 5_10292; vùng khai thác mỏ 5_10293; vùng khai thác 5_10294; vùng khởi tạo 5_10295; vùng khống chế 5_10296; vùng khử quá nhiệt 5_10297; vùng khuấy trộn 5_10298; vùng khuếch tán 5_10299; vùng khí hậu 5_10300; vùng khí nhiệt động học 5_10301; vùng khía 5_10302; vùng kinh tế 5_10303; vùng kiểm tra 5_10304; vùng kiến thức 5_10305; vùng kế cận 5_10306; vùng kết hợp 5_10307; vùng kỹ nghệ 5_10308; vùng làm chậm dần 5_10309; vùng làm lạnh 5_10310; vùng làm nóng trước 5_10311; vùng lạc hậu xa xôi hẻo lánh 5_10312; vùng lắng trong 5_10313; vùng lắng 5_10314; vùng lọc sơ bộ 5_10315; vùng liên lạc 5_10316; vùng lưới 5_10317; vùng lớn 5_10318; vùng lindard 5_10319; vùng lớp biên 5_10320; vùng lục địa 5_10321; vùng lệnh 5_10322; vùng lưu thông điệp 5_10323; vùng lưu trữ an toàn 5_10324; vùng lưu trữ riêng 5_10325; vùng luân phiên 5_10326; vùng lựa hiện thời 5_10327; vùng môi chất lạnh 5_10328; vùng mảng 5_10329; vùng mã phụ 5_10330; vùng mã 5_10331; vùng mạch máu 5_10332; vùng mưa 5_10333; vùng mỏ 5_10334; vùng mặc định 5_10335; vùng mố cầu 5_10336; vùng mậu dịch bị chèn ép 5_10337; vùng miền trường gần 5_10338; vùng năng lượng 5_10339; vùng nông nghiệp 5_10340; vùng nông thôn ít người vùng nông thôn thưa người vùng nông thôn thưa thớt người vùng nông thôn thưa thớt 5_10341; vùng nâng cụt 5_10342; vùng nâng 5_10343; vùng nạp liệu 5_10344; vùng nóng 5_10345; vùng ngập 5_10346; vùng nghe rõ 5_10347; vùng ngoài thị giác 5_10348; vùng ngoài 5_10349; vùng nguồn 5_10350; vùng nhân đậu 5_10351; vùng nhảy 5_10352; vùng nhọn 5_10353; vùng nhận 5_10354; vùng nhập 5_10355; vùng nhớ đệm 5_10356; vùng nhớ lồng 5_10357; vùng nhiễm mặn 5_10358; vùng nhiệt độ không đổi 5_10359; vùng nhiệt đới 5_10360; vùng nhiều địa chỉ 5_10361; vùng nước đọng 5_10362; vùng nước nguồn 5_10363; vùng nước 5_10364; vùng nửa tối 5_10365; vùng núi cao 5_10366; vùng nuôi thú hoang dã để quan sát 5_10367; vùng oi bức 5_10368; vùng ứng dụng 5_10369; vùng úng 5_10370; vùng oxi hóa 5_10371; vùng phá hủy 5_10372; vùng phát động 5_10373; vùng phát tuyến 5_10374; vùng phân phối 5_10375; vùng phẳng 5_10376; vùng pha đơn 5_10377; vùng phủ sóng trực tiếp 5_10378; vùng phụ trợ 5_10379; vùng phun 5_10380; vùng phía trước 5_10381; vùng phím chữ số 5_10382; vùng phím 5_10383; vùng quá lạnh 5_10384; vùng quá nhiệt 5_10385; vùng quang phổ 5_10386; vùng quanh cực 5_10387; vùng quần thể cồn cát 5_10388; vùng quét 5_10389; vùng quy hoạch 5_10390; vùng ra 5_10391; vùng rừng núi 5_10392; vùng rừng 5_10393; vùng rò rỉ 5_10394; vùng sáng 5_10395; vùng sôi 5_10396; vùng sạch 5_10397; vùng sai hỏng 5_10398; vùng sai 5_10399; vùng sóng vỡ 5_10400; vùng sóng xung kích 5_10401; vùng sóng 5_10402; vùng sấy khô hẳn 5_10403; vùng sấy 5_10404; vùng sinh dục 5_10405; vùng sinh nhiệt 5_10406; vùng sinh 5_10407; vùng song song 5_10408; vùng sừng 5_10409; vùng sụt lún 5_10410; vùng sự cố 5_10411; vùng tìm kiếm 5_10412; vùng tâm thần vận động 5_10413; vùng tài liệu 5_10414; vùng tạm 5_10415; vùng tỏa tia 5_10416; vùng tổng hợp 5_10417; vùng tổng quát 5_10418; vùng tam giác 5_10419; vùng tên 5_10420; vùng tối hình bóng 5_10421; vùng tháo nước thải 5_10422; vùng thương mại 5_10423; vùng tham số 5_10424; vùng than bùn 5_10425; vùng than 5_10426; vùng thần kinh da chung rễ 5_10427; vùng thấm 5_10428; vùng thấu quang 5_10429; vùng thiêu kết ngoài 5_10430; vùng thiêu kết 5_10431; vùng thiêu 5_10432; vùng thượng vị 5_10433; vùng thủy văn 5_10434; vùng thứ cấp 5_10435; vùng thu nước 5_10436; vùng thí nghiệm 5_10437; vùng tiêu đề 5_10438; vùng tưới tiêu 5_10439; vùng tinh luyện 5_10440; vùng tiếp đất 5_10441; vùng tiếp cận 5_10442; vùng tiếp nhận thông tin 5_10443; vùng tiếp xúc 5_10444; vùng tiểu cầu 5_10445; vùng tử ngoại 5_10446; vùng toàn cục 5_10447; vùng toàn thể 5_10448; vùng trình bày 5_10449; vùng tràn 5_10450; vùng trạng thái 5_10451; vùng trồng mía 5_10452; vùng trồng nho 5_10453; vùng trang 5_10454; vùng trời lãnh không 5_10455; vùng trường xa 5_10456; vùng trường 5_10457; vùng trợ giúp 5_10458; vùng trước thị 5_10459; vùng trước tim 5_10460; vùng trùng lặp 5_10461; vùng triều 5_10462; vùng trượt dễ 5_10463; vùng trũng ở sau 5_10464; vùng trũng hình cầu 5_10465; vùng trũng ven sông 5_10466; vùng trũng 5_10467; vùng trực kiện 5_10468; vùng trung du 5_10469; vùng trung lập 5_10470; vùng tích lũy 5_10471; vùng tín hiệu nhỏ 5_10472; vùng tính toán 5_10473; vùng vách đứng 5_10474; vùng vào ra 5_10475; vùng va đập 5_10476; vùng vai đập 5_10477; vùng võng 5_10478; vùng vấn đề 5_10479; vùng ven biển 5_10480; vùng vận chuyển 5_10481; vùng vận hành 5_10482; vùng vụn 5_10483; vùng vụng 5_10484; vùng vị giác 5_10485; vùng xả 5_10486; vùng xa xôi văn hoá lạc hậu 5_10487; vùng xa miền xa 5_10488; vùng xementit hóa 5_10489; vùng xốp 5_10490; vùng xử lý lần cuối 5_10491; vùng xử lý 5_10492; vùng xoáy thuận 5_10493; vùng xuyên chéo 5_10494; vùng xích 5_10495; vùng yên ngựa dài 5_10496; vùng 5_10497; viện cô nhi 5_10498; vũ khí hạng nặng 5_10499; vũ khí hạt nhân 5_10500; vũ khí laze 5_10501; vũ trường 5_10502; vũ trụ đồng nhất 5_10503; vũ trụ địa tâm 5_10504; vũ trụ cân bằng 5_10505; vũ trụ dao động 5_10506; vũ trụ dừng 5_10507; vũ trụ học lượng tử 5_10508; vũ trụ không đồng nhất 5_10509; vũ trụ không tĩnh 5_10510; vũ trụ khép kín 5_10511; vũ trụ mở rộng 5_10512; vũ trụ mở 5_10513; vũ trụ robertson walker 5_10514; vũ trụ sao 5_10515; vũ trụ sớm 5_10516; vũ trụ thu nhỏ 5_10517; vũ trụ tĩnh 5_10518; vũ trụ xa xôi 5_10519; vỉa đi kèm 5_10520; vỉa cắm dốc 5_10521; vỉa chứa khí nổ 5_10522; vỉa chứa 5_10523; vỉa dày 5_10524; vỉa dốc ngược 5_10525; vỉa dốc 5_10526; vỉa dẫn 5_10527; vỉa hè bê tông 5_10528; vỉa hè lăn 5_10529; vỉa hè lát sỏi 5_10530; vỉa kép 5_10531; vỉa khí 5_10532; vỉa lót 5_10533; vỉa mặt trước 5_10534; vỉa mỏng 5_10535; vỉa nằm ngang 5_10536; vỉa ngầm bị phá 5_10537; vỉa nghiêng 5_10538; vỉa quặng lớn 5_10539; vỉa quặng niken 5_10540; vỉa quặng xâm nhập 5_10541; vỉa quặng 5_10542; vỉa rất dốc 5_10543; vỉa tường 5_10544; vỉa thẳng đứng 5_10545; vỉa thoải 5_10546; vỉa trồi lên 5_10547; vỉa vát nhọn 5_10548; vỉa xâm nhập 5_10549; vỉa xen tầng 5_10550; vũng địa chỉ 5_10551; vũng cảng 5_10552; vũng có sườn dốc 5_10553; vũng cửa sông 5_10554; vũng do thủy triều 5_10555; vũng làm chậm 5_10556; vũng mương xói 5_10557; vũng nạp lại 5_10558; vũng nguồn 5_10559; vũng nhớ 5_10560; vũng nhiều tầng 5_10561; vũng nước triều 5_10562; vũng tàu cạn có đường ray 5_10563; vũng tàu kín gió 5_10564; vũng tàu trống gió 5_10565; vết đen mặt trời 5_10566; vịnh nhỏ vũng 5_10567; vực đại dương 5_10568; vực hạ lưu 5_10569; vực sâu sông 5_10570; vực thượng lưu 5_10571; xô ma lia 5_10572; xà lim 5_10573; xa lộ 5_10574; xan va đo 5_10575; xe ô tô cụp mui xe mui trần 5_10576; xưởng đãi quặng 5_10577; xưởng đạo cụ 5_10578; xưởng đồ hộp 5_10579; xưởng đặt rượu 5_10580; xưởng đóng gói đồ hộp nhà làm và đóng gói đồ hộp 5_10581; xưởng đóng hộp 5_10582; xưởng đóng móng ngựa 5_10583; xưởng đóng sách 5_10584; xưởng đóng tàu chiến 5_10585; xưởng đóng tàu hải quân 5_10586; xưởng điện phân 5_10587; xưởng đúc đạn xưởng chế tạo đạn 5_10588; xưởng đúc đồ mỹ nghệ 5_10589; xưởng đúc đồng thau 5_10590; xưởng đúc bê tông 5_10591; xưởng đúc cấu kiện 5_10592; xưởng đúc chữ in 5_10593; xưởng đúc chữ 5_10594; xưởng đúc gang 5_10595; xưởng đúc sẵn kết cấu bê tông 5_10596; xưởng đúc sắt 5_10597; xưởng đúc silic 5_10598; xưởng đúc súng 5_10599; xưởng đúc tiền 5_10600; xưởng bánh bích quy 5_10601; xưởng bào 5_10602; xưởng bảo dưỡng xe 5_10603; xưởng bảo quản 5_10604; xưởng bảo tồn năng lượng 5_10605; xưởng bảo trì 5_10606; xưởng bao bì 5_10607; xưởng cán kim loại 5_10608; xưởng cơ khí phân xưởng máy 5_10609; xưởng có bảo hộ 5_10610; xưởng cưa gỗ 5_10611; xưởng cưa xẻ 5_10612; xưởng cất liên tục 5_10613; xưởng chế biến thực phẩm 5_10614; xưởng chế hỏa tiêu 5_10615; xưởng chế nước hoa 5_10616; xưởng chế tạo máy bay 5_10617; xưởng chế tạo máy 5_10618; xưởng chế tạo nồi hơi 5_10619; xưởng chế tạo toa xe 5_10620; xưởng chế tạo 5_10621; xưởng chỉnh hình răng 5_10622; xưởng dạng luồng công việc 5_10623; xưởng dầu 5_10624; xưởng dụng cụ 5_10625; xưởng dệt bông 5_10626; xưởng dệt sợi bông 5_10627; xưởng dệt 5_10628; xưởng gây mạch nha 5_10629; xưởng ghép 5_10630; xưởng gia đình 5_10631; xưởng gia công đá 5_10632; xưởng gia công cốt thép 5_10633; xưởng gia công 5_10634; xưởng hàn chì 5_10635; xưởng hàn 5_10636; xưởng hiđro hóa 5_10637; xưởng hợp tác 5_10638; xưởng in 5_10639; xưởng kéo sợi kim loại 5_10640; xưởng không có công đoàn 5_10641; xưởng làm đinh 5_10642; xưởng làm gạch 5_10643; xưởng làm khuôn 5_10644; xưởng làm mui xe 5_10645; xưởng lọc dầu 5_10646; xưởng lọc 5_10647; xưởng lò cao 5_10648; xưởng lò 5_10649; xưởng luyện cốc 5_10650; xưởng máy 5_10651; xưởng men 5_10652; xưởng nối ống kép 5_10653; xưởng nấu chảy kim loại 5_10654; xưởng nấu luyện 5_10655; xưởng nghiền 5_10656; xưởng parafin 5_10657; xưởng phân loại 5_10658; xưởng phim 5_10659; xưởng quan thuế 5_10660; xưởng ráp 5_10661; xưởng rang cà phê 5_10662; xưởng rót 5_10663; xưởng rèn rập 5_10664; xưởng rèn 5_10665; xưởng rượu nho 5_10666; xưởng sơn 5_10667; xưởng sàng rửa 5_10668; xưởng sàng than cốc 5_10669; xưởng sản xuất bê tông 5_10670; xưởng sản xuất linh kiện 5_10671; xưởng sản xuất mạch nha 5_10672; xưởng sản xuất ngói 5_10673; xưởng sửa chữa ô tô 5_10674; xưởng sửa chữa ôtô trung tâm 5_10675; xưởng sửa chữa hải quân 5_10676; xưởng sửa chửa 5_10677; xưởng sửa xe hơi 5_10678; xưởng tàng trữ 5_10679; xưởng tại hiện trường 5_10680; xưởng thầu lại 5_10681; xưởng thép hợp kim 5_10682; xưởng thiêu kết 5_10683; xưởng thực hành 5_10684; xưởng thuộc da 5_10685; xưởng thí nhiệm 5_10686; xưởng tinh chế đường ngô 5_10687; xưởng tinh chế đường 5_10688; xưởng tinh chế muối 5_10689; xưởng tiện 5_10690; xưởng trộn bêtông 5_10691; xưởng trùng hợp 5_10692; xưởng tuyển khoáng 5_10693; xưởng vẽ 5_10694; xưởng vũ khí 5_10695; xưởng vũ trụ 5_10696; xưởng xay bột 5_10697; xưởng xe 5_10698; xưởng xử lý bằng vôi 5_10699; xưởng xử lý phế liệu 5_10700; xưởng xử lý xỉ 5_10701; xứ phê ni xi vùng đất phê ni xi 5_10702; xuđăng 5_10703; xí nghiệp chăn nuôi 5_10704; xy ri 5_10705; y phục dạ hội